Bảng giá đất phường Gia Lộc, tỉnh Tây Ninh mới nhất theo Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND về quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất phường Gia Lộc, tỉnh Tây Ninh mới nhất
Bảng giá đất phường Gia Lộc, tỉnh Tây Ninh mới nhất theo Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND về quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
|
Số lượng vị trí |
Tiêu chí xác định vị trí |
Hệ số giá vị trí 1 và các vị trí so với vị trí 1 (%) |
|
|
Quốc lộ, tuyến tránh Quốc lộ, đường tỉnh |
Đường giao thông còn lại |
||
|
Vị trí 1 |
Thửa đất trong phạm vi 50m đầu tiếp giáp đường hoặc không tiếp giáp đường nhưng cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường thì được áp dụng theo giá đất tại phần I, II của Phụ lục I, II và phần I của Phụ lục III |
100 |
100 |
|
Vị trí 2 |
Thửa đất trong phạm vi 50m đầu không tiếp giáp đường và không cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường |
70 |
70 |
|
Vị trí 3 |
Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 50 đến mét thứ 100 |
40 |
|
|
Vị trí 4 |
Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 100 đến mét thứ 200 |
10 |
|
|
Vị trí 5 |
– Các thửa đất còn lại trong địa giới hành chính các xã, phường không thuộc các quy định trên thì được áp dụng giá đất tại phần III của Phụ lục I, II và tại phần II của Phụ lục III – Khi tính toán thực tế nếu thấy các vị trí 2, 3, 4 có giá thấp hơn vị trí 5 thì vị trí đó được áp dụng mức giá tối thiểu |
Mức giá tối thiểu |
Mức giá tối thiểu |
2.2. Bảng giá đất phường Gia Lộc, tỉnh Tây Ninh
Phường Gia Lộc Sắp xếp từ: Xã Phước Đông (huyện Gò Dầu) và phường Gia Lộc.
Bảng giá đất phường Gia Lộc năm 2026
Khu vực: phường Gia Lộc.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị.
Mức giá áp dụng: từ 243.600 đến 7.020.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| PHƯỜNG GIA LỘC |
Quốc Lộ 22 Ranh P.Trảng Bàng - Mũi tàu đường tránh Quốc lộ 22 |
Đất ở đô thị | 3.660.000 | 2.562.000 | 1.464.000 | 366.000 |
| PHƯỜNG GIA LỘC |
Quốc Lộ 22 Mũi tàu đường tránh Quốc lộ 22 - Ranh Phường Gò Dầu |
Đất ở đô thị | 3.660.000 | 2.562.000 | 1.464.000 | 366.000 |
| PHƯỜNG GIA LỘC |
Đường tránh Quốc lộ 22 Đường 782 P.Trảng Bàng (Ranh P. Trảng Bàng - Gia Lộc) Ngã 3 đường Quốc lộ 22 |
Đất ở đô thị | 3.660.000 | 2.562.000 | 1.464.000 | 366.000 |
| PHƯỜNG GIA LỘC |
ĐT 782 Mũi tàu đường tránh Quốc lộ 22 - Cầu Bàu Rông |
Đất ở đô thị | 3.660.000 | 2.562.000 | 1.464.000 | 366.000 |
| PHƯỜNG GIA LỘC |
ĐT 782 Cầu Bàu Rong - Ranh Phước Đông (Cầu Cây Trường) |
Đất ở đô thị | 3.660.000 | 2.562.000 | 1.464.000 | 366.000 |
| PHƯỜNG GIA LỘC |
ĐT 782 Cầu Cây Trường - Đường số 23 |
Đất ở đô thị | 4.914.000 | 3.439.800 | 1.965.600 | 491.400 |
| PHƯỜNG GIA LỘC |
ĐT 782 Đường số 23 - Suối Cầu Đúc |
Đất ở đô thị | 7.020.000 | 4.914.000 | 2.808.000 | 702.000 |
| PHƯỜNG GIA LỘC |
Tỉnh Lộ 6 (Đường 787B) Ranh P.Trảng Bàng - Gia Lộc Ngã 3 đường Trường Nghề Nam Tây Ninh |
Đất ở đô thị | 3.660.000 | 2.562.000 | 1.464.000 | 366.000 |
| PHƯỜNG GIA LỘC |
Tỉnh Lộ 6 (Đường 787B) Ngã 3 đường Trường Nghề Nam Tây Ninh - Ranh Gia Lộc An Tịnh (Kênh Gia Lâm) |
Đất ở đô thị | 3.312.000 | 2.318.400 | 1.324.800 | 348.000 |
| PHƯỜNG GIA LỘC |
Bùi Thanh Vân (P.Tr.Bàng - Gia Lộc) Đường Quốc lộ 22 đối diện khu dân cư ấp Hòa Bình, An Hòa - Ranh ô Lò Rèn đường tránh QL22-782 (hướng Karaokê Thành Nhân) Lộc Trát P. Gia Lộc |
Đất ở đô thị | 3.240.000 | 2.268.000 | 1.296.000 | 348.000 |
| PHƯỜNG GIA LỘC |
Đường Bùi Thanh Vân (Tân Lộc) Quốc lộ 22 - Đường tránh Quốc lộ 22 (hướng VP ấp Tân Lộc) đường ĐT 782 (hướng Thành Nhân) |
Đất ở đô thị | 3.240.000 | 2.268.000 | 1.296.000 | 348.000 |
| PHƯỜNG GIA LỘC |
Đường Bàu Chèo Hương lộ 2 (ông Huệ) - Ngã 4 cây sai |
Đất ở đô thị | 1.440.000 | 1.008.000 | 576.000 | 348.000 |
| PHƯỜNG GIA LỘC |
Đường Bàu Đưng Hương Lộ 2 (nhà Út Hiệp) - Đường Liên Khu Lộc khê Gia Tân (nhà ông Long) |
Đất ở đô thị | 1.440.000 | 1.008.000 | 576.000 | 348.000 |
| PHƯỜNG GIA LỘC |
Đường Cầu Ô Đường 782 - Cầu Ô |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 3.360.000 | 1.920.000 | 480.000 |
| PHƯỜNG GIA LỘC |
Đường Cây Me Đường ĐT 782 - BCH Quân sự huyện |
Đất ở đô thị | 2.412.000 | 1.688.400 | 964.800 | 348.000 |
| PHƯỜNG GIA LỘC |
Đường Gia Lâm - Gia Huỳnh Đường 787B - Gia Lâm 29 (ngã 4 Vườn Nhãn) |
Đất ở đô thị | 1.440.000 | 1.008.000 | 576.000 | 348.000 |
| PHƯỜNG GIA LỘC |
Đường Gia Lâm - Gia Tân Đường 787 B (thầy Cứ) - Nhựa Gia Tân (3 Me) |
Đất ở đô thị | 1.440.000 | 1.008.000 | 576.000 | 348.000 |
| PHƯỜNG GIA LỘC |
Đường Gia Lâm 5 Đường 787B nhà ông Thắng - Nhà Ông Tư Mẻ |
Đất ở đô thị | 1.440.000 | 1.008.000 | 576.000 | 348.000 |
| PHƯỜNG GIA LỘC |
Gia Lâm 8 Nhà ông Quen - Đường Xe hố |
Đất ở đô thị | 1.440.000 | 1.008.000 | 576.000 | 348.000 |
| PHƯỜNG GIA LỘC |
Đường Gia Lâm 29 Đường 787B (VP ấp) - Cầu sắt giáp xã Lộc Hưng |
Đất ở đô thị | 1.440.000 | 1.008.000 | 576.000 | 348.000 |
| PHƯỜNG GIA LỘC |
Đường Gia Tân 2 Đường 787B (Nhà nghỉ 7777) - Nhựa Gia Tân (bà 4 Cù) |
Đất ở đô thị | 1.440.000 | 1.008.000 | 576.000 | 348.000 |
| PHƯỜNG GIA LỘC |
Đường Nhựa Gia Tân Đường 782 - Hương lộ 2 |
Đất ở đô thị | 1.440.000 | 1.008.000 | 576.000 | 348.000 |
| PHƯỜNG GIA LỘC |
Đường Hồ Chí Minh Ranh Lộc Hưng - Hưng Thuận Ranh P.Trảng Bàng |
Đất ở đô thị | 2.388.000 | 1.671.600 | 955.200 | 348.000 |
| PHƯỜNG GIA LỘC |
Đường Hồ Chí Minh Đường ĐT 782 - Suối Cao (Ranh Gia Lộc Phước Đông cũ) |
Đất ở đô thị | 2.388.000 | 1.671.600 | 955.200 | 348.000 |
| PHƯỜNG GIA LỘC |
Đường Hương lộ 1 Đường Pháo Binh - Kênh N1818 |
Đất ở đô thị | 2.220.000 | 1.554.000 | 888.000 | 348.000 |
| PHƯỜNG GIA LỘC |
Đường Hương lộ 1 Kênh N18-18 - đường 782 |
Đất ở đô thị | 2.364.000 | 1.654.800 | 945.600 | 348.000 |
| PHƯỜNG GIA LỘC |
Hương Lộ 2 Đường 782 - hết ranh Phường Gia Lộc (ranh xã Phước Đông cũ) |
Đất ở đô thị | 2.160.000 | 1.512.000 | 864.000 | 348.000 |
| PHƯỜNG GIA LỘC |
Hương Lộ 2 Ranh An Tịnh- Gia Lộc (vựa ớt ông Hiếu) - Đường Hồ Chí Minh |
Đất ở đô thị | 3.312.000 | 2.318.400 | 1.324.800 | 348.000 |
| PHƯỜNG GIA LỘC |
Hương Lộ 2 Đường Hồ Chí Minh - Suối Cao |
Đất ở đô thị | 2.388.000 | 1.671.600 | 955.200 | 348.000 |
| PHƯỜNG GIA LỘC |
Hương Lộ 2 Ngã 3 Lộc Khê - Ngã 4 Bà Biên |
Đất ở đô thị | 2.040.000 | 1.428.000 | 816.000 | 348.000 |
| PHƯỜNG GIA LỘC |
Đường liên khu Gia Tân - Lộc Khê Đường nhựa Gia Tân (Nhà ông Nonl) - Đường Hương Lộ 2 (Nhà ông Khá) |
Đất ở đô thị | 1.440.000 | 1.008.000 | 576.000 | 348.000 |
| PHƯỜNG GIA LỘC |
Đường Liên Khu Gia Tân - Tân Lộc Đường Nhựa Gia Tân (Chùa Phước Thạnh) - Đường 787B (nhà thầy Minh) |
Đất ở đô thị | 1.440.000 | 1.008.000 | 576.000 | 348.000 |
| PHƯỜNG GIA LỘC |
Đường liên khu Lộc Khê - Gia Tân Hương Lộ 2 (nhà ông Nam) - Nhựa Gia Tân (nhà ông 7 Đông) |
Đất ở đô thị | 1.440.000 | 1.008.000 | 576.000 | 348.000 |
| PHƯỜNG GIA LỘC |
Đường liên khu Lộc Trát - Gia Tân ĐT 782 (Gần Trạm y tế) - Đường Nhựa Gia Tân |
Đất ở đô thị | 1.440.000 | 1.008.000 | 576.000 | 348.000 |
| PHƯỜNG GIA LỘC |
Đường liên khu Lộc Trát - Lộc Khê - Gia Tân (Đường vào Thiền Viện Trúc Lâm) ĐT 782 (nhà bà Út Sữa) - Đường Nhựa Gia Tân (nhà Út Đỏ) |
Đất ở đô thị | 1.440.000 | 1.008.000 | 576.000 | 348.000 |
| PHƯỜNG GIA LỘC |
Đường Lộc Trát Đường 782 (ông 3 Thượng) - Tránh Xuyên Á |
Đất ở đô thị | 1.440.000 | 1.008.000 | 576.000 | 348.000 |
| PHƯỜNG GIA LỘC |
Đường Lộc Trát 1 Đường 782 (Nhà ông Hòa) - QL 22 (Nhà ông 3 Hạt) |
Đất ở đô thị | 1.440.000 | 1.008.000 | 576.000 | 348.000 |
| PHƯỜNG GIA LỘC |
Đường Lộc Trát 2 Đường ĐT 782 (Nhà ông Liển) - Quốc Lộ 22 (Nhà bà Út Đừng) |
Đất ở đô thị | 1.440.000 | 1.008.000 | 576.000 | 348.000 |
| PHƯỜNG GIA LỘC |
Đường Lộc Trát 3 Đường 782 (ông Hòa) - QL 22 (ông 3 Hạt) |
Đất ở đô thị | 1.440.000 | 1.008.000 | 576.000 | 348.000 |
| PHƯỜNG GIA LỘC |
Đường Lộc Trát - Tân Lộc Đường 782 (ông 7 Thoát, 9999) - Quốc lộ 22 |
Đất ở đô thị | 1.440.000 | 1.008.000 | 576.000 | 348.000 |
| PHƯỜNG GIA LỘC |
Đường Tân Lộc - Lộc Trát QL 22 (Đất ông 7 Sơn) - Miếu Bà Chúa Sứ (Quán Ao Đôi) |
Đất ở đô thị | 1.440.000 | 1.008.000 | 576.000 | 348.000 |
| PHƯỜNG GIA LỘC |
Đường Nông trường Đường 782 - hết ranh Phường Gia Lộc (ranh xã Phước Đông cũ) |
Đất ở đô thị | 6.240.000 | 4.368.000 | 2.496.000 | 624.000 |
| PHƯỜNG GIA LỘC |
Đường Phước Thạnh - Phước Đông (đường cầu Thôn The) Cầu Thôn The - Đường 782 |
Đất ở đô thị | 2.640.000 | 1.848.000 | 1.056.000 | 348.000 |
| PHƯỜNG GIA LỘC |
Đường sau siêu thị (đường 782 cũ) Đường 782 - Đường số 4/782 |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 3.360.000 | 1.920.000 | 480.000 |
| PHƯỜNG GIA LỘC |
Đường số 5/782 Từ đường số 782 - Đường số 1/ Nông Trường |
Đất ở đô thị | 3.120.000 | 2.184.000 | 1.248.000 | 348.000 |
| PHƯỜNG GIA LỘC |
Lộc Khê 18 Nhà ông Diện - Suối sộp Phước Đông |
Đất ở đô thị | 1.440.000 | 1.008.000 | 576.000 | 348.000 |
| PHƯỜNG GIA LỘC |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - |
Đất ở đô thị | 1.762.000 | 1.233.400 | 704.800 | 348.000 |
| PHƯỜNG GIA LỘC |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - |
Đất ở đô thị | 998.000 | 698.600 | 399.200 | 348.000 |
| PHƯỜNG GIA LỘC |
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - |
Đất ở đô thị | 1.315.000 | 920.500 | 526.000 | 348.000 |
| PHƯỜNG GIA LỘC |
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - |
Đất ở đô thị | 693.000 | 485.100 | 348.000 | 348.000 |
| PHƯỜNG GIA LỘC |
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa - |
Đất ở đô thị | 747.000 | 522.900 | 348.000 | 348.000 |
| PHƯỜNG GIA LỘC |
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - |
Đất ở đô thị | 435.000 | 348.000 | 348.000 | 348.000 |
| PHƯỜNG GIA LỘC |
Vị trí tiếp giáp sông, kênh - |
Đất ở đô thị | 348.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG GIA LỘC |
Các vị trí còn lại - |
Đất ở đô thị | 348.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG GIA LỘC |
Quốc Lộ 22 Ranh P.Trảng Bàng - Mũi tàu đường tránh Quốc lộ 22 |
Đất TM-DV đô thị | 2.928.000 | 2.049.600 | 1.171.200 | 292.800 |
| PHƯỜNG GIA LỘC |
Quốc Lộ 22 Mũi tàu đường tránh Quốc lộ 22 - Ranh Phường Gò Dầu |
Đất TM-DV đô thị | 2.928.000 | 2.049.600 | 1.171.200 | 292.800 |
| PHƯỜNG GIA LỘC |
Đường tránh Quốc lộ 22 Đường 782 P.Trảng Bàng (Ranh P. Trảng Bàng - Gia Lộc) Ngã 3 đường Quốc lộ 22 |
Đất TM-DV đô thị | 2.928.000 | 2.049.600 | 1.171.200 | 292.800 |
| PHƯỜNG GIA LỘC |
ĐT 782 Mũi tàu đường tránh Quốc lộ 22 - Cầu Bàu Rông |
Đất TM-DV đô thị | 2.928.000 | 2.049.600 | 1.171.200 | 292.800 |
| PHƯỜNG GIA LỘC |
ĐT 782 Cầu Bàu Rong - Ranh Phước Đông (Cầu Cây Trường) |
Đất TM-DV đô thị | 2.928.000 | 2.049.600 | 1.171.200 | 292.800 |
| PHƯỜNG GIA LỘC |
ĐT 782 Cầu Cây Trường - Đường số 23 |
Đất TM-DV đô thị | 3.931.200 | 2.751.840 | 1.572.480 | 393.120 |
| PHƯỜNG GIA LỘC |
ĐT 782 Đường số 23 - Suối Cầu Đúc |
Đất TM-DV đô thị | 5.616.000 | 3.931.200 | 2.246.400 | 561.600 |
| PHƯỜNG GIA LỘC |
Tỉnh Lộ 6 (Đường 787B) Ranh P.Trảng Bàng - Gia Lộc Ngã 3 đường Trường Nghề Nam Tây Ninh |
Đất TM-DV đô thị | 2.928.000 | 2.049.600 | 1.171.200 | 292.800 |
| PHƯỜNG GIA LỘC |
Tỉnh Lộ 6 (Đường 787B) Ngã 3 đường Trường Nghề Nam Tây Ninh - Ranh Gia Lộc An Tịnh (Kênh Gia Lâm) |
Đất TM-DV đô thị | 2.649.600 | 1.854.720 | 1.059.840 | 278.400 |
| PHƯỜNG GIA LỘC |
Bùi Thanh Vân (P.Tr.Bàng - Gia Lộc) Đường Quốc lộ 22 đối diện khu dân cư ấp Hòa Bình, An Hòa - Ranh ô Lò Rèn đường tránh QL22-782 (hướng Karaokê Thành Nhân) Lộc Trát P. Gia Lộc |
Đất TM-DV đô thị | 2.592.000 | 1.814.400 | 1.036.800 | 278.400 |
| PHƯỜNG GIA LỘC |
Đường Bùi Thanh Vân (Tân Lộc) Quốc lộ 22 - Đường tránh Quốc lộ 22 (hướng VP ấp Tân Lộc) đường ĐT 782 (hướng Thành Nhân) |
Đất TM-DV đô thị | 2.592.000 | 1.814.400 | 1.036.800 | 278.400 |
| PHƯỜNG GIA LỘC |
Đường Bàu Chèo Hương lộ 2 (ông Huệ) - Ngã 4 cây sai |
Đất TM-DV đô thị | 1.152.000 | 806.400 | 460.800 | 278.400 |
| PHƯỜNG GIA LỘC |
Đường Bàu Đưng Hương Lộ 2 (nhà Út Hiệp) - Đường Liên Khu Lộc khê Gia Tân (nhà ông Long) |
Đất TM-DV đô thị | 1.152.000 | 806.400 | 460.800 | 278.400 |
| PHƯỜNG GIA LỘC |
Đường Cầu Ô Đường 782 - Cầu Ô |
Đất TM-DV đô thị | 3.840.000 | 2.688.000 | 1.536.000 | 384.000 |
| PHƯỜNG GIA LỘC |
Đường Cây Me Đường ĐT 782 - BCH Quân sự huyện |
Đất TM-DV đô thị | 1.929.600 | 1.350.720 | 771.840 | 278.400 |
| PHƯỜNG GIA LỘC |
Đường Gia Lâm - Gia Huỳnh Đường 787B - Gia Lâm 29 (ngã 4 Vườn Nhãn) |
Đất TM-DV đô thị | 1.152.000 | 806.400 | 460.800 | 278.400 |
| PHƯỜNG GIA LỘC |
Đường Gia Lâm - Gia Tân Đường 787 B (thầy Cứ) - Nhựa Gia Tân (3 Me) |
Đất TM-DV đô thị | 1.152.000 | 806.400 | 460.800 | 278.400 |
| PHƯỜNG GIA LỘC |
Đường Gia Lâm 5 Đường 787B nhà ông Thắng - Nhà Ông Tư Mẻ |
Đất TM-DV đô thị | 1.152.000 | 806.400 | 460.800 | 278.400 |
| PHƯỜNG GIA LỘC |
Gia Lâm 8 Nhà ông Quen - Đường Xe hố |
Đất TM-DV đô thị | 1.152.000 | 806.400 | 460.800 | 278.400 |
| PHƯỜNG GIA LỘC |
Đường Gia Lâm 29 Đường 787B (VP ấp) - Cầu sắt giáp xã Lộc Hưng |
Đất TM-DV đô thị | 1.152.000 | 806.400 | 460.800 | 278.400 |
| PHƯỜNG GIA LỘC |
Đường Gia Tân 2 Đường 787B (Nhà nghỉ 7777) - Nhựa Gia Tân (bà 4 Cù) |
Đất TM-DV đô thị | 1.152.000 | 806.400 | 460.800 | 278.400 |
| PHƯỜNG GIA LỘC |
Đường Nhựa Gia Tân Đường 782 - Hương lộ 2 |
Đất TM-DV đô thị | 1.152.000 | 806.400 | 460.800 | 278.400 |
| PHƯỜNG GIA LỘC |
Đường Hồ Chí Minh Ranh Lộc Hưng - Hưng Thuận Ranh P.Trảng Bàng |
Đất TM-DV đô thị | 1.910.400 | 1.337.280 | 764.160 | 278.400 |
| PHƯỜNG GIA LỘC |
Đường Hồ Chí Minh Đường ĐT 782 - Suối Cao (Ranh Gia Lộc Phước Đông cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 1.910.400 | 1.337.280 | 764.160 | 278.400 |
| PHƯỜNG GIA LỘC |
Đường Hương lộ 1 Đường Pháo Binh - Kênh N1818 |
Đất TM-DV đô thị | 1.776.000 | 1.243.200 | 710.400 | 278.400 |
| PHƯỜNG GIA LỘC |
Đường Hương lộ 1 Kênh N18-18 - đường 782 |
Đất TM-DV đô thị | 1.891.200 | 1.323.840 | 756.480 | 278.400 |
| PHƯỜNG GIA LỘC |
Hương Lộ 2 Đường 782 - hết ranh Phường Gia Lộc (ranh xã Phước Đông cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 1.728.000 | 1.209.600 | 691.200 | 278.400 |
| PHƯỜNG GIA LỘC |
Hương Lộ 2 Ranh An Tịnh- Gia Lộc (vựa ớt ông Hiếu) - Đường Hồ Chí Minh |
Đất TM-DV đô thị | 2.649.600 | 1.854.720 | 1.059.840 | 278.400 |
| PHƯỜNG GIA LỘC |
Hương Lộ 2 Đường Hồ Chí Minh - Suối Cao |
Đất TM-DV đô thị | 1.910.400 | 1.337.280 | 764.160 | 278.400 |
| PHƯỜNG GIA LỘC |
Hương Lộ 2 Ngã 3 Lộc Khê - Ngã 4 Bà Biên |
Đất TM-DV đô thị | 1.632.000 | 1.142.400 | 652.800 | 278.400 |
| PHƯỜNG GIA LỘC |
Đường liên khu Gia Tân - Lộc Khê Đường nhựa Gia Tân (Nhà ông Nonl) - Đường Hương Lộ 2 (Nhà ông Khá) |
Đất TM-DV đô thị | 1.152.000 | 806.400 | 460.800 | 278.400 |
| PHƯỜNG GIA LỘC |
Đường Liên Khu Gia Tân - Tân Lộc Đường Nhựa Gia Tân (Chùa Phước Thạnh) - Đường 787B (nhà thầy Minh) |
Đất TM-DV đô thị | 1.152.000 | 806.400 | 460.800 | 278.400 |
| PHƯỜNG GIA LỘC |
Đường liên khu Lộc Khê - Gia Tân Hương Lộ 2 (nhà ông Nam) - Nhựa Gia Tân (nhà ông 7 Đông) |
Đất TM-DV đô thị | 1.152.000 | 806.400 | 460.800 | 278.400 |
| PHƯỜNG GIA LỘC |
Đường liên khu Lộc Trát - Gia Tân ĐT 782 (Gần Trạm y tế) - Đường Nhựa Gia Tân |
Đất TM-DV đô thị | 1.152.000 | 806.400 | 460.800 | 278.400 |
| PHƯỜNG GIA LỘC |
Đường liên khu Lộc Trát - Lộc Khê - Gia Tân (Đường vào Thiền Viện Trúc Lâm) ĐT 782 (nhà bà Út Sữa) - Đường Nhựa Gia Tân (nhà Út Đỏ) |
Đất TM-DV đô thị | 1.152.000 | 806.400 | 460.800 | 278.400 |
| PHƯỜNG GIA LỘC |
Đường Lộc Trát Đường 782 (ông 3 Thượng) - Tránh Xuyên Á |
Đất TM-DV đô thị | 1.152.000 | 806.400 | 460.800 | 278.400 |
| PHƯỜNG GIA LỘC |
Đường Lộc Trát 1 Đường 782 (Nhà ông Hòa) - QL 22 (Nhà ông 3 Hạt) |
Đất TM-DV đô thị | 1.152.000 | 806.400 | 460.800 | 278.400 |
| PHƯỜNG GIA LỘC |
Đường Lộc Trát 2 Đường ĐT 782 (Nhà ông Liển) - Quốc Lộ 22 (Nhà bà Út Đừng) |
Đất TM-DV đô thị | 1.152.000 | 806.400 | 460.800 | 278.400 |
| PHƯỜNG GIA LỘC |
Đường Lộc Trát 3 Đường 782 (ông Hòa) - QL 22 (ông 3 Hạt) |
Đất TM-DV đô thị | 1.152.000 | 806.400 | 460.800 | 278.400 |
| PHƯỜNG GIA LỘC |
Đường Lộc Trát - Tân Lộc Đường 782 (ông 7 Thoát, 9999) - Quốc lộ 22 |
Đất TM-DV đô thị | 1.152.000 | 806.400 | 460.800 | 278.400 |
| PHƯỜNG GIA LỘC |
Đường Tân Lộc - Lộc Trát QL 22 (Đất ông 7 Sơn) - Miếu Bà Chúa Sứ (Quán Ao Đôi) |
Đất TM-DV đô thị | 1.152.000 | 806.400 | 460.800 | 278.400 |
| PHƯỜNG GIA LỘC |
Đường Nông trường Đường 782 - hết ranh Phường Gia Lộc (ranh xã Phước Đông cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 4.992.000 | 3.494.400 | 1.996.800 | 499.200 |
| PHƯỜNG GIA LỘC |
Đường Phước Thạnh - Phước Đông (đường cầu Thôn The) Cầu Thôn The - Đường 782 |
Đất TM-DV đô thị | 2.112.000 | 1.478.400 | 844.800 | 278.400 |
| PHƯỜNG GIA LỘC |
Đường sau siêu thị (đường 782 cũ) Đường 782 - Đường số 4/782 |
Đất TM-DV đô thị | 3.840.000 | 2.688.000 | 1.536.000 | 384.000 |
| PHƯỜNG GIA LỘC |
Đường số 5/782 Từ đường số 782 - Đường số 1/ Nông Trường |
Đất TM-DV đô thị | 2.496.000 | 1.747.200 | 998.400 | 278.400 |
| PHƯỜNG GIA LỘC |
Lộc Khê 18 Nhà ông Diện - Suối sộp Phước Đông |
Đất TM-DV đô thị | 1.152.000 | 806.400 | 460.800 | 278.400 |
| PHƯỜNG GIA LỘC |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - |
Đất TM-DV đô thị | 1.409.600 | 986.720 | 563.840 | 278.400 |
| PHƯỜNG GIA LỘC |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - |
Đất TM-DV đô thị | 798.400 | 558.880 | 319.360 | 278.400 |
| PHƯỜNG GIA LỘC |
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - |
Đất TM-DV đô thị | 1.052.000 | 736.400 | 420.800 | 278.400 |
| PHƯỜNG GIA LỘC |
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - |
Đất TM-DV đô thị | 554.400 | 388.080 | 278.400 | 278.400 |
| PHƯỜNG GIA LỘC |
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa - |
Đất TM-DV đô thị | 597.600 | 418.320 | 278.400 | 278.400 |
| PHƯỜNG GIA LỘC |
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - |
Đất TM-DV đô thị | 348.000 | 278.400 | 278.400 | 278.400 |
| PHƯỜNG GIA LỘC |
Vị trí tiếp giáp sông, kênh - |
Đất TM-DV đô thị | 278.400 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG GIA LỘC |
Các vị trí còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 278.400 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG GIA LỘC |
Quốc Lộ 22 Ranh P.Trảng Bàng - Mũi tàu đường tránh Quốc lộ 22 |
Đất SX-KD đô thị | 2.562.000 | 1.793.400 | 1.024.800 | 256.200 |
| PHƯỜNG GIA LỘC |
Quốc Lộ 22 Mũi tàu đường tránh Quốc lộ 22 - Ranh Phường Gò Dầu |
Đất SX-KD đô thị | 2.562.000 | 1.793.400 | 1.024.800 | 256.200 |
| PHƯỜNG GIA LỘC |
Đường tránh Quốc lộ 22 Đường 782 P.Trảng Bàng (Ranh P. Trảng Bàng - Gia Lộc) Ngã 3 đường Quốc lộ 22 |
Đất SX-KD đô thị | 2.562.000 | 1.793.400 | 1.024.800 | 256.200 |
| PHƯỜNG GIA LỘC |
ĐT 782 Mũi tàu đường tránh Quốc lộ 22 - Cầu Bàu Rông |
Đất SX-KD đô thị | 2.562.000 | 1.793.400 | 1.024.800 | 256.200 |
| PHƯỜNG GIA LỘC |
ĐT 782 Cầu Bàu Rong - Ranh Phước Đông (Cầu Cây Trường) |
Đất SX-KD đô thị | 2.562.000 | 1.793.400 | 1.024.800 | 256.200 |
| PHƯỜNG GIA LỘC |
ĐT 782 Cầu Cây Trường - Đường số 23 |
Đất SX-KD đô thị | 3.439.800 | 2.407.860 | 1.375.920 | 343.980 |
| PHƯỜNG GIA LỘC |
ĐT 782 Đường số 23 - Suối Cầu Đúc |
Đất SX-KD đô thị | 4.914.000 | 3.439.800 | 1.965.600 | 491.400 |
| PHƯỜNG GIA LỘC |
Tỉnh Lộ 6 (Đường 787B) Ranh P.Trảng Bàng - Gia Lộc Ngã 3 đường Trường Nghề Nam Tây Ninh |
Đất SX-KD đô thị | 2.562.000 | 1.793.400 | 1.024.800 | 256.200 |
| PHƯỜNG GIA LỘC |
Tỉnh Lộ 6 (Đường 787B) Ngã 3 đường Trường Nghề Nam Tây Ninh - Ranh Gia Lộc An Tịnh (Kênh Gia Lâm) |
Đất SX-KD đô thị | 2.318.400 | 1.622.880 | 927.360 | 243.600 |
| PHƯỜNG GIA LỘC |
Bùi Thanh Vân (P.Tr.Bàng - Gia Lộc) Đường Quốc lộ 22 đối diện khu dân cư ấp Hòa Bình, An Hòa - Ranh ô Lò Rèn đường tránh QL22-782 (hướng Karaokê Thành Nhân) Lộc Trát P. Gia Lộc |
Đất SX-KD đô thị | 2.268.000 | 1.587.600 | 907.200 | 243.600 |
| PHƯỜNG GIA LỘC |
Đường Bùi Thanh Vân (Tân Lộc) Quốc lộ 22 - Đường tránh Quốc lộ 22 (hướng VP ấp Tân Lộc) đường ĐT 782 (hướng Thành Nhân) |
Đất SX-KD đô thị | 2.268.000 | 1.587.600 | 907.200 | 243.600 |
| PHƯỜNG GIA LỘC |
Đường Bàu Chèo Hương lộ 2 (ông Huệ) - Ngã 4 cây sai |
Đất SX-KD đô thị | 1.008.000 | 705.600 | 403.200 | 243.600 |
| PHƯỜNG GIA LỘC |
Đường Bàu Đưng Hương Lộ 2 (nhà Út Hiệp) - Đường Liên Khu Lộc khê Gia Tân (nhà ông Long) |
Đất SX-KD đô thị | 1.008.000 | 705.600 | 403.200 | 243.600 |
| PHƯỜNG GIA LỘC |
Đường Cầu Ô Đường 782 - Cầu Ô |
Đất SX-KD đô thị | 3.360.000 | 2.352.000 | 1.344.000 | 336.000 |
| PHƯỜNG GIA LỘC |
Đường Cây Me Đường ĐT 782 - BCH Quân sự huyện |
Đất SX-KD đô thị | 1.688.400 | 1.181.880 | 675.360 | 243.600 |
| PHƯỜNG GIA LỘC |
Đường Gia Lâm - Gia Huỳnh Đường 787B - Gia Lâm 29 (ngã 4 Vườn Nhãn) |
Đất SX-KD đô thị | 1.008.000 | 705.600 | 403.200 | 243.600 |
| PHƯỜNG GIA LỘC |
Đường Gia Lâm - Gia Tân Đường 787 B (thầy Cứ) - Nhựa Gia Tân (3 Me) |
Đất SX-KD đô thị | 1.008.000 | 705.600 | 403.200 | 243.600 |
| PHƯỜNG GIA LỘC |
Đường Gia Lâm 5 Đường 787B nhà ông Thắng - Nhà Ông Tư Mẻ |
Đất SX-KD đô thị | 1.008.000 | 705.600 | 403.200 | 243.600 |
| PHƯỜNG GIA LỘC |
Gia Lâm 8 Nhà ông Quen - Đường Xe hố |
Đất SX-KD đô thị | 1.008.000 | 705.600 | 403.200 | 243.600 |
| PHƯỜNG GIA LỘC |
Đường Gia Lâm 29 Đường 787B (VP ấp) - Cầu sắt giáp xã Lộc Hưng |
Đất SX-KD đô thị | 1.008.000 | 705.600 | 403.200 | 243.600 |
| PHƯỜNG GIA LỘC |
Đường Gia Tân 2 Đường 787B (Nhà nghỉ 7777) - Nhựa Gia Tân (bà 4 Cù) |
Đất SX-KD đô thị | 1.008.000 | 705.600 | 403.200 | 243.600 |
| PHƯỜNG GIA LỘC |
Đường Nhựa Gia Tân Đường 782 - Hương lộ 2 |
Đất SX-KD đô thị | 1.008.000 | 705.600 | 403.200 | 243.600 |
| PHƯỜNG GIA LỘC |
Đường Hồ Chí Minh Ranh Lộc Hưng - Hưng Thuận Ranh P.Trảng Bàng |
Đất SX-KD đô thị | 1.671.600 | 1.170.120 | 668.640 | 243.600 |
| PHƯỜNG GIA LỘC |
Đường Hồ Chí Minh Đường ĐT 782 - Suối Cao (Ranh Gia Lộc Phước Đông cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 1.671.600 | 1.170.120 | 668.640 | 243.600 |
| PHƯỜNG GIA LỘC |
Đường Hương lộ 1 Đường Pháo Binh - Kênh N1818 |
Đất SX-KD đô thị | 1.554.000 | 1.087.800 | 621.600 | 243.600 |
| PHƯỜNG GIA LỘC |
Đường Hương lộ 1 Kênh N18-18 - đường 782 |
Đất SX-KD đô thị | 1.654.800 | 1.158.360 | 661.920 | 243.600 |
| PHƯỜNG GIA LỘC |
Hương Lộ 2 Đường 782 - hết ranh Phường Gia Lộc (ranh xã Phước Đông cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 1.512.000 | 1.058.400 | 604.800 | 243.600 |
| PHƯỜNG GIA LỘC |
Hương Lộ 2 Ranh An Tịnh- Gia Lộc (vựa ớt ông Hiếu) - Đường Hồ Chí Minh |
Đất SX-KD đô thị | 2.318.400 | 1.622.880 | 927.360 | 243.600 |
| PHƯỜNG GIA LỘC |
Hương Lộ 2 Đường Hồ Chí Minh - Suối Cao |
Đất SX-KD đô thị | 1.671.600 | 1.170.120 | 668.640 | 243.600 |
| PHƯỜNG GIA LỘC |
Hương Lộ 2 Ngã 3 Lộc Khê - Ngã 4 Bà Biên |
Đất SX-KD đô thị | 1.428.000 | 999.600 | 571.200 | 243.600 |
| PHƯỜNG GIA LỘC |
Đường liên khu Gia Tân - Lộc Khê Đường nhựa Gia Tân (Nhà ông Nonl) - Đường Hương Lộ 2 (Nhà ông Khá) |
Đất SX-KD đô thị | 1.008.000 | 705.600 | 403.200 | 243.600 |
| PHƯỜNG GIA LỘC |
Đường Liên Khu Gia Tân - Tân Lộc Đường Nhựa Gia Tân (Chùa Phước Thạnh) - Đường 787B (nhà thầy Minh) |
Đất SX-KD đô thị | 1.008.000 | 705.600 | 403.200 | 243.600 |
| PHƯỜNG GIA LỘC |
Đường liên khu Lộc Khê - Gia Tân Hương Lộ 2 (nhà ông Nam) - Nhựa Gia Tân (nhà ông 7 Đông) |
Đất SX-KD đô thị | 1.008.000 | 705.600 | 403.200 | 243.600 |
| PHƯỜNG GIA LỘC |
Đường liên khu Lộc Trát - Gia Tân ĐT 782 (Gần Trạm y tế) - Đường Nhựa Gia Tân |
Đất SX-KD đô thị | 1.008.000 | 705.600 | 403.200 | 243.600 |
| PHƯỜNG GIA LỘC |
Đường liên khu Lộc Trát - Lộc Khê - Gia Tân (Đường vào Thiền Viện Trúc Lâm) ĐT 782 (nhà bà Út Sữa) - Đường Nhựa Gia Tân (nhà Út Đỏ) |
Đất SX-KD đô thị | 1.008.000 | 705.600 | 403.200 | 243.600 |
| PHƯỜNG GIA LỘC |
Đường Lộc Trát Đường 782 (ông 3 Thượng) - Tránh Xuyên Á |
Đất SX-KD đô thị | 1.008.000 | 705.600 | 403.200 | 243.600 |
| PHƯỜNG GIA LỘC |
Đường Lộc Trát 1 Đường 782 (Nhà ông Hòa) - QL 22 (Nhà ông 3 Hạt) |
Đất SX-KD đô thị | 1.008.000 | 705.600 | 403.200 | 243.600 |
| PHƯỜNG GIA LỘC |
Đường Lộc Trát 2 Đường ĐT 782 (Nhà ông Liển) - Quốc Lộ 22 (Nhà bà Út Đừng) |
Đất SX-KD đô thị | 1.008.000 | 705.600 | 403.200 | 243.600 |
| PHƯỜNG GIA LỘC |
Đường Lộc Trát 3 Đường 782 (ông Hòa) - QL 22 (ông 3 Hạt) |
Đất SX-KD đô thị | 1.008.000 | 705.600 | 403.200 | 243.600 |
| PHƯỜNG GIA LỘC |
Đường Lộc Trát - Tân Lộc Đường 782 (ông 7 Thoát, 9999) - Quốc lộ 22 |
Đất SX-KD đô thị | 1.008.000 | 705.600 | 403.200 | 243.600 |
| PHƯỜNG GIA LỘC |
Đường Tân Lộc - Lộc Trát QL 22 (Đất ông 7 Sơn) - Miếu Bà Chúa Sứ (Quán Ao Đôi) |
Đất SX-KD đô thị | 1.008.000 | 705.600 | 403.200 | 243.600 |
| PHƯỜNG GIA LỘC |
Đường Nông trường Đường 782 - hết ranh Phường Gia Lộc (ranh xã Phước Đông cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 4.368.000 | 3.057.600 | 1.747.200 | 436.800 |
| PHƯỜNG GIA LỘC |
Đường Phước Thạnh - Phước Đông (đường cầu Thôn The) Cầu Thôn The - Đường 782 |
Đất SX-KD đô thị | 1.848.000 | 1.293.600 | 739.200 | 243.600 |
| PHƯỜNG GIA LỘC |
Đường sau siêu thị (đường 782 cũ) Đường 782 - Đường số 4/782 |
Đất SX-KD đô thị | 3.360.000 | 2.352.000 | 1.344.000 | 336.000 |
| PHƯỜNG GIA LỘC |
Đường số 5/782 Từ đường số 782 - Đường số 1/ Nông Trường |
Đất SX-KD đô thị | 2.184.000 | 1.528.800 | 873.600 | 243.600 |
| PHƯỜNG GIA LỘC |
Lộc Khê 18 Nhà ông Diện - Suối sộp Phước Đông |
Đất SX-KD đô thị | 1.008.000 | 705.600 | 403.200 | 243.600 |
| PHƯỜNG GIA LỘC |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - |
Đất SX-KD đô thị | 1.233.400 | 863.380 | 493.360 | 243.600 |
| PHƯỜNG GIA LỘC |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - |
Đất SX-KD đô thị | 698.600 | 489.020 | 279.440 | 243.600 |
| PHƯỜNG GIA LỘC |
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - |
Đất SX-KD đô thị | 920.500 | 644.350 | 368.200 | 243.600 |
| PHƯỜNG GIA LỘC |
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - |
Đất SX-KD đô thị | 485.100 | 339.570 | 243.600 | 243.600 |
| PHƯỜNG GIA LỘC |
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa - |
Đất SX-KD đô thị | 522.900 | 366.030 | 243.600 | 243.600 |
| PHƯỜNG GIA LỘC |
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - |
Đất SX-KD đô thị | 304.500 | 243.600 | 243.600 | 243.600 |
| PHƯỜNG GIA LỘC |
Vị trí tiếp giáp sông, kênh - |
Đất SX-KD đô thị | 243.600 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG GIA LỘC |
Các vị trí còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 243.600 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| PHƯỜNG GIA LỘC |
Quốc Lộ 22 Ranh P.Trảng Bàng - Mũi tàu đường tránh Quốc lộ 22 |
Đất ở đô thị | 3.660.000 | 2.562.000 | 1.464.000 | 366.000 |
| PHƯỜNG GIA LỘC |
Quốc Lộ 22 Mũi tàu đường tránh Quốc lộ 22 - Ranh Phường Gò Dầu |
Đất ở đô thị | 3.660.000 | 2.562.000 | 1.464.000 | 366.000 |
| PHƯỜNG GIA LỘC |
Đường tránh Quốc lộ 22 Đường 782 P.Trảng Bàng (Ranh P. Trảng Bàng - Gia Lộc) Ngã 3 đường Quốc lộ 22 |
Đất ở đô thị | 3.660.000 | 2.562.000 | 1.464.000 | 366.000 |
| PHƯỜNG GIA LỘC |
ĐT 782 Mũi tàu đường tránh Quốc lộ 22 - Cầu Bàu Rông |
Đất ở đô thị | 3.660.000 | 2.562.000 | 1.464.000 | 366.000 |
| PHƯỜNG GIA LỘC |
ĐT 782 Cầu Bàu Rong - Ranh Phước Đông (Cầu Cây Trường) |
Đất ở đô thị | 3.660.000 | 2.562.000 | 1.464.000 | 366.000 |
| PHƯỜNG GIA LỘC |
ĐT 782 Cầu Cây Trường - Đường số 23 |
Đất ở đô thị | 4.914.000 | 3.439.800 | 1.965.600 | 491.400 |
| PHƯỜNG GIA LỘC |
ĐT 782 Đường số 23 - Suối Cầu Đúc |
Đất ở đô thị | 7.020.000 | 4.914.000 | 2.808.000 | 702.000 |
| PHƯỜNG GIA LỘC |
Tỉnh Lộ 6 (Đường 787B) Ranh P.Trảng Bàng - Gia Lộc Ngã 3 đường Trường Nghề Nam Tây Ninh |
Đất ở đô thị | 3.660.000 | 2.562.000 | 1.464.000 | 366.000 |
| PHƯỜNG GIA LỘC |
Tỉnh Lộ 6 (Đường 787B) Ngã 3 đường Trường Nghề Nam Tây Ninh - Ranh Gia Lộc An Tịnh (Kênh Gia Lâm) |
Đất ở đô thị | 3.312.000 | 2.318.400 | 1.324.800 | 348.000 |
| PHƯỜNG GIA LỘC |
Bùi Thanh Vân (P.Tr.Bàng - Gia Lộc) Đường Quốc lộ 22 đối diện khu dân cư ấp Hòa Bình, An Hòa - Ranh ô Lò Rèn đường tránh QL22-782 (hướng Karaokê Thành Nhân) Lộc Trát P. Gia Lộc |
Đất ở đô thị | 3.240.000 | 2.268.000 | 1.296.000 | 348.000 |
| PHƯỜNG GIA LỘC |
Đường Bùi Thanh Vân (Tân Lộc) Quốc lộ 22 - Đường tránh Quốc lộ 22 (hướng VP ấp Tân Lộc) đường ĐT 782 (hướng Thành Nhân) |
Đất ở đô thị | 3.240.000 | 2.268.000 | 1.296.000 | 348.000 |
| PHƯỜNG GIA LỘC |
Đường Bàu Chèo Hương lộ 2 (ông Huệ) - Ngã 4 cây sai |
Đất ở đô thị | 1.440.000 | 1.008.000 | 576.000 | 348.000 |
| PHƯỜNG GIA LỘC |
Đường Bàu Đưng Hương Lộ 2 (nhà Út Hiệp) - Đường Liên Khu Lộc khê Gia Tân (nhà ông Long) |
Đất ở đô thị | 1.440.000 | 1.008.000 | 576.000 | 348.000 |
| PHƯỜNG GIA LỘC |
Đường Cầu Ô Đường 782 - Cầu Ô |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 3.360.000 | 1.920.000 | 480.000 |
| PHƯỜNG GIA LỘC |
Đường Cây Me Đường ĐT 782 - BCH Quân sự huyện |
Đất ở đô thị | 2.412.000 | 1.688.400 | 964.800 | 348.000 |
