Bảng giá đất phường Gia Lộc, tỉnh Tây Ninh 2026


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất phường Gia Lộc, tỉnh Tây Ninh 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Gia Lộc, tỉnh Tây Ninh 2026

2. Bảng giá đất phường Gia Lộc, tỉnh Tây Ninh mới nhất

Bảng giá đất phường Gia Lộc, tỉnh Tây Ninh mới nhất theo Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND về quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Số lượng vị trí

Tiêu chí xác định vị trí

Hệ số giá vị trí 1 và các vị trí so với vị trí 1 (%)

Quốc lộ, tuyến tránh Quốc lộ, đường tỉnh

Đường giao thông còn lại

Vị trí 1

Thửa đất trong phạm vi 50m đầu tiếp giáp đường hoặc không tiếp giáp đường nhưng cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường thì được áp dụng theo giá đất tại phần I, II của Phụ lục I, II và phần I của Phụ lục III

100

100

Vị trí 2

Thửa đất trong phạm vi 50m đầu không tiếp giáp đường và không cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường

70

70

Vị trí 3

Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 50 đến mét thứ 100

40

Vị trí 4

Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 100 đến mét thứ 200

10

Vị trí 5

– Các thửa đất còn lại trong địa giới hành chính các xã, phường không thuộc các quy định trên thì được áp dụng giá đất tại phần III của Phụ lục I, II và tại phần II của Phụ lục III

– Khi tính toán thực tế nếu thấy các vị trí 2, 3, 4 có giá thấp hơn vị trí 5 thì vị trí đó được áp dụng mức giá tối thiểu

Mức giá tối thiểu

Mức giá tối thiểu

2.2. Bảng giá đất phường Gia Lộc, tỉnh Tây Ninh

Phường Gia Lộc Sắp xếp từ: Xã Phước Đông (huyện Gò Dầu) và phường Gia Lộc.

Bảng giá đất phường Gia Lộc năm 2026

Khu vực: phường Gia Lộc.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị.

Mức giá áp dụng: từ 243.600 đến 7.020.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
PHƯỜNG GIA LỘC Quốc Lộ 22
Ranh P.Trảng Bàng - Mũi tàu đường tránh Quốc lộ 22
Đất ở đô thị 3.660.000 2.562.000 1.464.000 366.000
PHƯỜNG GIA LỘC Quốc Lộ 22
Mũi tàu đường tránh Quốc lộ 22 - Ranh Phường Gò Dầu
Đất ở đô thị 3.660.000 2.562.000 1.464.000 366.000
PHƯỜNG GIA LỘC Đường tránh Quốc lộ 22
Đường 782 P.Trảng Bàng (Ranh P. Trảng Bàng - Gia Lộc) Ngã 3 đường Quốc lộ 22
Đất ở đô thị 3.660.000 2.562.000 1.464.000 366.000
PHƯỜNG GIA LỘC ĐT 782
Mũi tàu đường tránh Quốc lộ 22 - Cầu Bàu Rông
Đất ở đô thị 3.660.000 2.562.000 1.464.000 366.000
PHƯỜNG GIA LỘC ĐT 782
Cầu Bàu Rong - Ranh Phước Đông (Cầu Cây Trường)
Đất ở đô thị 3.660.000 2.562.000 1.464.000 366.000
PHƯỜNG GIA LỘC ĐT 782
Cầu Cây Trường - Đường số 23
Đất ở đô thị 4.914.000 3.439.800 1.965.600 491.400
PHƯỜNG GIA LỘC ĐT 782
Đường số 23 - Suối Cầu Đúc
Đất ở đô thị 7.020.000 4.914.000 2.808.000 702.000
PHƯỜNG GIA LỘC Tỉnh Lộ 6 (Đường 787B)
Ranh P.Trảng Bàng - Gia Lộc Ngã 3 đường Trường Nghề Nam Tây Ninh
Đất ở đô thị 3.660.000 2.562.000 1.464.000 366.000
PHƯỜNG GIA LỘC Tỉnh Lộ 6 (Đường 787B)
Ngã 3 đường Trường Nghề Nam Tây Ninh - Ranh Gia Lộc An Tịnh (Kênh Gia Lâm)
Đất ở đô thị 3.312.000 2.318.400 1.324.800 348.000
PHƯỜNG GIA LỘC Bùi Thanh Vân (P.Tr.Bàng - Gia Lộc)
Đường Quốc lộ 22 đối diện khu dân cư ấp Hòa Bình, An Hòa - Ranh ô Lò Rèn đường tránh QL22-782 (hướng Karaokê Thành Nhân) Lộc Trát P. Gia Lộc
Đất ở đô thị 3.240.000 2.268.000 1.296.000 348.000
PHƯỜNG GIA LỘC Đường Bùi Thanh Vân (Tân Lộc)
Quốc lộ 22 - Đường tránh Quốc lộ 22 (hướng VP ấp Tân Lộc) đường ĐT 782 (hướng Thành Nhân)
Đất ở đô thị 3.240.000 2.268.000 1.296.000 348.000
PHƯỜNG GIA LỘC Đường Bàu Chèo
Hương lộ 2 (ông Huệ) - Ngã 4 cây sai
Đất ở đô thị 1.440.000 1.008.000 576.000 348.000
PHƯỜNG GIA LỘC Đường Bàu Đưng
Hương Lộ 2 (nhà Út Hiệp) - Đường Liên Khu Lộc khê Gia Tân (nhà ông Long)
Đất ở đô thị 1.440.000 1.008.000 576.000 348.000
PHƯỜNG GIA LỘC Đường Cầu Ô
Đường 782 - Cầu Ô
Đất ở đô thị 4.800.000 3.360.000 1.920.000 480.000
PHƯỜNG GIA LỘC Đường Cây Me
Đường ĐT 782 - BCH Quân sự huyện
Đất ở đô thị 2.412.000 1.688.400 964.800 348.000
PHƯỜNG GIA LỘC Đường Gia Lâm - Gia Huỳnh
Đường 787B - Gia Lâm 29 (ngã 4 Vườn Nhãn)
Đất ở đô thị 1.440.000 1.008.000 576.000 348.000
PHƯỜNG GIA LỘC Đường Gia Lâm - Gia Tân
Đường 787 B (thầy Cứ) - Nhựa Gia Tân (3 Me)
Đất ở đô thị 1.440.000 1.008.000 576.000 348.000
PHƯỜNG GIA LỘC Đường Gia Lâm 5
Đường 787B nhà ông Thắng - Nhà Ông Tư Mẻ
Đất ở đô thị 1.440.000 1.008.000 576.000 348.000
PHƯỜNG GIA LỘC Gia Lâm 8
Nhà ông Quen - Đường Xe hố
Đất ở đô thị 1.440.000 1.008.000 576.000 348.000
PHƯỜNG GIA LỘC Đường Gia Lâm 29
Đường 787B (VP ấp) - Cầu sắt giáp xã Lộc Hưng
Đất ở đô thị 1.440.000 1.008.000 576.000 348.000
PHƯỜNG GIA LỘC Đường Gia Tân 2
Đường 787B (Nhà nghỉ 7777) - Nhựa Gia Tân (bà 4 Cù)
Đất ở đô thị 1.440.000 1.008.000 576.000 348.000
PHƯỜNG GIA LỘC Đường Nhựa Gia Tân
Đường 782 - Hương lộ 2
Đất ở đô thị 1.440.000 1.008.000 576.000 348.000
PHƯỜNG GIA LỘC Đường Hồ Chí Minh
Ranh Lộc Hưng - Hưng Thuận Ranh P.Trảng Bàng
Đất ở đô thị 2.388.000 1.671.600 955.200 348.000
PHƯỜNG GIA LỘC Đường Hồ Chí Minh
Đường ĐT 782 - Suối Cao (Ranh Gia Lộc Phước Đông cũ)
Đất ở đô thị 2.388.000 1.671.600 955.200 348.000
PHƯỜNG GIA LỘC Đường Hương lộ 1
Đường Pháo Binh - Kênh N1818
Đất ở đô thị 2.220.000 1.554.000 888.000 348.000
PHƯỜNG GIA LỘC Đường Hương lộ 1
Kênh N18-18 - đường 782
Đất ở đô thị 2.364.000 1.654.800 945.600 348.000
PHƯỜNG GIA LỘC Hương Lộ 2
Đường 782 - hết ranh Phường Gia Lộc (ranh xã Phước Đông cũ)
Đất ở đô thị 2.160.000 1.512.000 864.000 348.000
PHƯỜNG GIA LỘC Hương Lộ 2
Ranh An Tịnh- Gia Lộc (vựa ớt ông Hiếu) - Đường Hồ Chí Minh
Đất ở đô thị 3.312.000 2.318.400 1.324.800 348.000
PHƯỜNG GIA LỘC Hương Lộ 2
Đường Hồ Chí Minh - Suối Cao
Đất ở đô thị 2.388.000 1.671.600 955.200 348.000
PHƯỜNG GIA LỘC Hương Lộ 2
Ngã 3 Lộc Khê - Ngã 4 Bà Biên
Đất ở đô thị 2.040.000 1.428.000 816.000 348.000
PHƯỜNG GIA LỘC Đường liên khu Gia Tân - Lộc Khê
Đường nhựa Gia Tân (Nhà ông Nonl) - Đường Hương Lộ 2 (Nhà ông Khá)
Đất ở đô thị 1.440.000 1.008.000 576.000 348.000
PHƯỜNG GIA LỘC Đường Liên Khu Gia Tân - Tân Lộc
Đường Nhựa Gia Tân (Chùa Phước Thạnh) - Đường 787B (nhà thầy Minh)
Đất ở đô thị 1.440.000 1.008.000 576.000 348.000
PHƯỜNG GIA LỘC Đường liên khu Lộc Khê - Gia Tân
Hương Lộ 2 (nhà ông Nam) - Nhựa Gia Tân (nhà ông 7 Đông)
Đất ở đô thị 1.440.000 1.008.000 576.000 348.000
PHƯỜNG GIA LỘC Đường liên khu Lộc Trát - Gia Tân
ĐT 782 (Gần Trạm y tế) - Đường Nhựa Gia Tân
Đất ở đô thị 1.440.000 1.008.000 576.000 348.000
PHƯỜNG GIA LỘC Đường liên khu Lộc Trát - Lộc Khê - Gia Tân (Đường vào Thiền Viện Trúc Lâm)
ĐT 782 (nhà bà Út Sữa) - Đường Nhựa Gia Tân (nhà Út Đỏ)
Đất ở đô thị 1.440.000 1.008.000 576.000 348.000
PHƯỜNG GIA LỘC Đường Lộc Trát
Đường 782 (ông 3 Thượng) - Tránh Xuyên Á
Đất ở đô thị 1.440.000 1.008.000 576.000 348.000
PHƯỜNG GIA LỘC Đường Lộc Trát 1
Đường 782 (Nhà ông Hòa) - QL 22 (Nhà ông 3 Hạt)
Đất ở đô thị 1.440.000 1.008.000 576.000 348.000
PHƯỜNG GIA LỘC Đường Lộc Trát 2
Đường ĐT 782 (Nhà ông Liển) - Quốc Lộ 22 (Nhà bà Út Đừng)
Đất ở đô thị 1.440.000 1.008.000 576.000 348.000
PHƯỜNG GIA LỘC Đường Lộc Trát 3
Đường 782 (ông Hòa) - QL 22 (ông 3 Hạt)
Đất ở đô thị 1.440.000 1.008.000 576.000 348.000
PHƯỜNG GIA LỘC Đường Lộc Trát - Tân Lộc
Đường 782 (ông 7 Thoát, 9999) - Quốc lộ 22
Đất ở đô thị 1.440.000 1.008.000 576.000 348.000
PHƯỜNG GIA LỘC Đường Tân Lộc - Lộc Trát
QL 22 (Đất ông 7 Sơn) - Miếu Bà Chúa Sứ (Quán Ao Đôi)
Đất ở đô thị 1.440.000 1.008.000 576.000 348.000
PHƯỜNG GIA LỘC Đường Nông trường
Đường 782 - hết ranh Phường Gia Lộc (ranh xã Phước Đông cũ)
Đất ở đô thị 6.240.000 4.368.000 2.496.000 624.000
PHƯỜNG GIA LỘC Đường Phước Thạnh - Phước Đông (đường cầu Thôn The)
Cầu Thôn The - Đường 782
Đất ở đô thị 2.640.000 1.848.000 1.056.000 348.000
PHƯỜNG GIA LỘC Đường sau siêu thị (đường 782 cũ)
Đường 782 - Đường số 4/782
Đất ở đô thị 4.800.000 3.360.000 1.920.000 480.000
PHƯỜNG GIA LỘC Đường số 5/782
Từ đường số 782 - Đường số 1/ Nông Trường
Đất ở đô thị 3.120.000 2.184.000 1.248.000 348.000
PHƯỜNG GIA LỘC Lộc Khê 18
Nhà ông Diện - Suối sộp Phước Đông
Đất ở đô thị 1.440.000 1.008.000 576.000 348.000
PHƯỜNG GIA LỘC Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất ở đô thị 1.762.000 1.233.400 704.800 348.000
PHƯỜNG GIA LỘC Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất ở đô thị 998.000 698.600 399.200 348.000
PHƯỜNG GIA LỘC Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất ở đô thị 1.315.000 920.500 526.000 348.000
PHƯỜNG GIA LỘC Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất ở đô thị 693.000 485.100 348.000 348.000
PHƯỜNG GIA LỘC Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất ở đô thị 747.000 522.900 348.000 348.000
PHƯỜNG GIA LỘC Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất ở đô thị 435.000 348.000 348.000 348.000
PHƯỜNG GIA LỘC Vị trí tiếp giáp sông, kênh
-
Đất ở đô thị 348.000 0 0 0
PHƯỜNG GIA LỘC Các vị trí còn lại
-
Đất ở đô thị 348.000 0 0 0
PHƯỜNG GIA LỘC Quốc Lộ 22
Ranh P.Trảng Bàng - Mũi tàu đường tránh Quốc lộ 22
Đất TM-DV đô thị 2.928.000 2.049.600 1.171.200 292.800
PHƯỜNG GIA LỘC Quốc Lộ 22
Mũi tàu đường tránh Quốc lộ 22 - Ranh Phường Gò Dầu
Đất TM-DV đô thị 2.928.000 2.049.600 1.171.200 292.800
PHƯỜNG GIA LỘC Đường tránh Quốc lộ 22
Đường 782 P.Trảng Bàng (Ranh P. Trảng Bàng - Gia Lộc) Ngã 3 đường Quốc lộ 22
Đất TM-DV đô thị 2.928.000 2.049.600 1.171.200 292.800
PHƯỜNG GIA LỘC ĐT 782
Mũi tàu đường tránh Quốc lộ 22 - Cầu Bàu Rông
Đất TM-DV đô thị 2.928.000 2.049.600 1.171.200 292.800
PHƯỜNG GIA LỘC ĐT 782
Cầu Bàu Rong - Ranh Phước Đông (Cầu Cây Trường)
Đất TM-DV đô thị 2.928.000 2.049.600 1.171.200 292.800
PHƯỜNG GIA LỘC ĐT 782
Cầu Cây Trường - Đường số 23
Đất TM-DV đô thị 3.931.200 2.751.840 1.572.480 393.120
PHƯỜNG GIA LỘC ĐT 782
Đường số 23 - Suối Cầu Đúc
Đất TM-DV đô thị 5.616.000 3.931.200 2.246.400 561.600
PHƯỜNG GIA LỘC Tỉnh Lộ 6 (Đường 787B)
Ranh P.Trảng Bàng - Gia Lộc Ngã 3 đường Trường Nghề Nam Tây Ninh
Đất TM-DV đô thị 2.928.000 2.049.600 1.171.200 292.800
PHƯỜNG GIA LỘC Tỉnh Lộ 6 (Đường 787B)
Ngã 3 đường Trường Nghề Nam Tây Ninh - Ranh Gia Lộc An Tịnh (Kênh Gia Lâm)
Đất TM-DV đô thị 2.649.600 1.854.720 1.059.840 278.400
PHƯỜNG GIA LỘC Bùi Thanh Vân (P.Tr.Bàng - Gia Lộc)
Đường Quốc lộ 22 đối diện khu dân cư ấp Hòa Bình, An Hòa - Ranh ô Lò Rèn đường tránh QL22-782 (hướng Karaokê Thành Nhân) Lộc Trát P. Gia Lộc
Đất TM-DV đô thị 2.592.000 1.814.400 1.036.800 278.400
PHƯỜNG GIA LỘC Đường Bùi Thanh Vân (Tân Lộc)
Quốc lộ 22 - Đường tránh Quốc lộ 22 (hướng VP ấp Tân Lộc) đường ĐT 782 (hướng Thành Nhân)
Đất TM-DV đô thị 2.592.000 1.814.400 1.036.800 278.400
PHƯỜNG GIA LỘC Đường Bàu Chèo
Hương lộ 2 (ông Huệ) - Ngã 4 cây sai
Đất TM-DV đô thị 1.152.000 806.400 460.800 278.400
PHƯỜNG GIA LỘC Đường Bàu Đưng
Hương Lộ 2 (nhà Út Hiệp) - Đường Liên Khu Lộc khê Gia Tân (nhà ông Long)
Đất TM-DV đô thị 1.152.000 806.400 460.800 278.400
PHƯỜNG GIA LỘC Đường Cầu Ô
Đường 782 - Cầu Ô
Đất TM-DV đô thị 3.840.000 2.688.000 1.536.000 384.000
PHƯỜNG GIA LỘC Đường Cây Me
Đường ĐT 782 - BCH Quân sự huyện
Đất TM-DV đô thị 1.929.600 1.350.720 771.840 278.400
PHƯỜNG GIA LỘC Đường Gia Lâm - Gia Huỳnh
Đường 787B - Gia Lâm 29 (ngã 4 Vườn Nhãn)
Đất TM-DV đô thị 1.152.000 806.400 460.800 278.400
PHƯỜNG GIA LỘC Đường Gia Lâm - Gia Tân
Đường 787 B (thầy Cứ) - Nhựa Gia Tân (3 Me)
Đất TM-DV đô thị 1.152.000 806.400 460.800 278.400
PHƯỜNG GIA LỘC Đường Gia Lâm 5
Đường 787B nhà ông Thắng - Nhà Ông Tư Mẻ
Đất TM-DV đô thị 1.152.000 806.400 460.800 278.400
PHƯỜNG GIA LỘC Gia Lâm 8
Nhà ông Quen - Đường Xe hố
Đất TM-DV đô thị 1.152.000 806.400 460.800 278.400
PHƯỜNG GIA LỘC Đường Gia Lâm 29
Đường 787B (VP ấp) - Cầu sắt giáp xã Lộc Hưng
Đất TM-DV đô thị 1.152.000 806.400 460.800 278.400
PHƯỜNG GIA LỘC Đường Gia Tân 2
Đường 787B (Nhà nghỉ 7777) - Nhựa Gia Tân (bà 4 Cù)
Đất TM-DV đô thị 1.152.000 806.400 460.800 278.400
PHƯỜNG GIA LỘC Đường Nhựa Gia Tân
Đường 782 - Hương lộ 2
Đất TM-DV đô thị 1.152.000 806.400 460.800 278.400
PHƯỜNG GIA LỘC Đường Hồ Chí Minh
Ranh Lộc Hưng - Hưng Thuận Ranh P.Trảng Bàng
Đất TM-DV đô thị 1.910.400 1.337.280 764.160 278.400
PHƯỜNG GIA LỘC Đường Hồ Chí Minh
Đường ĐT 782 - Suối Cao (Ranh Gia Lộc Phước Đông cũ)
Đất TM-DV đô thị 1.910.400 1.337.280 764.160 278.400
PHƯỜNG GIA LỘC Đường Hương lộ 1
Đường Pháo Binh - Kênh N1818
Đất TM-DV đô thị 1.776.000 1.243.200 710.400 278.400
PHƯỜNG GIA LỘC Đường Hương lộ 1
Kênh N18-18 - đường 782
Đất TM-DV đô thị 1.891.200 1.323.840 756.480 278.400
PHƯỜNG GIA LỘC Hương Lộ 2
Đường 782 - hết ranh Phường Gia Lộc (ranh xã Phước Đông cũ)
Đất TM-DV đô thị 1.728.000 1.209.600 691.200 278.400
PHƯỜNG GIA LỘC Hương Lộ 2
Ranh An Tịnh- Gia Lộc (vựa ớt ông Hiếu) - Đường Hồ Chí Minh
Đất TM-DV đô thị 2.649.600 1.854.720 1.059.840 278.400
PHƯỜNG GIA LỘC Hương Lộ 2
Đường Hồ Chí Minh - Suối Cao
Đất TM-DV đô thị 1.910.400 1.337.280 764.160 278.400
PHƯỜNG GIA LỘC Hương Lộ 2
Ngã 3 Lộc Khê - Ngã 4 Bà Biên
Đất TM-DV đô thị 1.632.000 1.142.400 652.800 278.400
PHƯỜNG GIA LỘC Đường liên khu Gia Tân - Lộc Khê
Đường nhựa Gia Tân (Nhà ông Nonl) - Đường Hương Lộ 2 (Nhà ông Khá)
Đất TM-DV đô thị 1.152.000 806.400 460.800 278.400
PHƯỜNG GIA LỘC Đường Liên Khu Gia Tân - Tân Lộc
Đường Nhựa Gia Tân (Chùa Phước Thạnh) - Đường 787B (nhà thầy Minh)
Đất TM-DV đô thị 1.152.000 806.400 460.800 278.400
PHƯỜNG GIA LỘC Đường liên khu Lộc Khê - Gia Tân
Hương Lộ 2 (nhà ông Nam) - Nhựa Gia Tân (nhà ông 7 Đông)
Đất TM-DV đô thị 1.152.000 806.400 460.800 278.400
PHƯỜNG GIA LỘC Đường liên khu Lộc Trát - Gia Tân
ĐT 782 (Gần Trạm y tế) - Đường Nhựa Gia Tân
Đất TM-DV đô thị 1.152.000 806.400 460.800 278.400
PHƯỜNG GIA LỘC Đường liên khu Lộc Trát - Lộc Khê - Gia Tân (Đường vào Thiền Viện Trúc Lâm)
ĐT 782 (nhà bà Út Sữa) - Đường Nhựa Gia Tân (nhà Út Đỏ)
Đất TM-DV đô thị 1.152.000 806.400 460.800 278.400
PHƯỜNG GIA LỘC Đường Lộc Trát
Đường 782 (ông 3 Thượng) - Tránh Xuyên Á
Đất TM-DV đô thị 1.152.000 806.400 460.800 278.400
PHƯỜNG GIA LỘC Đường Lộc Trát 1
Đường 782 (Nhà ông Hòa) - QL 22 (Nhà ông 3 Hạt)
Đất TM-DV đô thị 1.152.000 806.400 460.800 278.400
PHƯỜNG GIA LỘC Đường Lộc Trát 2
Đường ĐT 782 (Nhà ông Liển) - Quốc Lộ 22 (Nhà bà Út Đừng)
Đất TM-DV đô thị 1.152.000 806.400 460.800 278.400
PHƯỜNG GIA LỘC Đường Lộc Trát 3
Đường 782 (ông Hòa) - QL 22 (ông 3 Hạt)
Đất TM-DV đô thị 1.152.000 806.400 460.800 278.400
PHƯỜNG GIA LỘC Đường Lộc Trát - Tân Lộc
Đường 782 (ông 7 Thoát, 9999) - Quốc lộ 22
Đất TM-DV đô thị 1.152.000 806.400 460.800 278.400
PHƯỜNG GIA LỘC Đường Tân Lộc - Lộc Trát
QL 22 (Đất ông 7 Sơn) - Miếu Bà Chúa Sứ (Quán Ao Đôi)
Đất TM-DV đô thị 1.152.000 806.400 460.800 278.400
PHƯỜNG GIA LỘC Đường Nông trường
Đường 782 - hết ranh Phường Gia Lộc (ranh xã Phước Đông cũ)
Đất TM-DV đô thị 4.992.000 3.494.400 1.996.800 499.200
PHƯỜNG GIA LỘC Đường Phước Thạnh - Phước Đông (đường cầu Thôn The)
Cầu Thôn The - Đường 782
Đất TM-DV đô thị 2.112.000 1.478.400 844.800 278.400
PHƯỜNG GIA LỘC Đường sau siêu thị (đường 782 cũ)
Đường 782 - Đường số 4/782
Đất TM-DV đô thị 3.840.000 2.688.000 1.536.000 384.000
PHƯỜNG GIA LỘC Đường số 5/782
Từ đường số 782 - Đường số 1/ Nông Trường
Đất TM-DV đô thị 2.496.000 1.747.200 998.400 278.400
PHƯỜNG GIA LỘC Lộc Khê 18
Nhà ông Diện - Suối sộp Phước Đông
Đất TM-DV đô thị 1.152.000 806.400 460.800 278.400
PHƯỜNG GIA LỘC Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất TM-DV đô thị 1.409.600 986.720 563.840 278.400
PHƯỜNG GIA LỘC Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất TM-DV đô thị 798.400 558.880 319.360 278.400
PHƯỜNG GIA LỘC Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất TM-DV đô thị 1.052.000 736.400 420.800 278.400
PHƯỜNG GIA LỘC Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất TM-DV đô thị 554.400 388.080 278.400 278.400
PHƯỜNG GIA LỘC Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất TM-DV đô thị 597.600 418.320 278.400 278.400
PHƯỜNG GIA LỘC Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất TM-DV đô thị 348.000 278.400 278.400 278.400
PHƯỜNG GIA LỘC Vị trí tiếp giáp sông, kênh
-
Đất TM-DV đô thị 278.400 0 0 0
PHƯỜNG GIA LỘC Các vị trí còn lại
-
Đất TM-DV đô thị 278.400 0 0 0
PHƯỜNG GIA LỘC Quốc Lộ 22
Ranh P.Trảng Bàng - Mũi tàu đường tránh Quốc lộ 22
Đất SX-KD đô thị 2.562.000 1.793.400 1.024.800 256.200
PHƯỜNG GIA LỘC Quốc Lộ 22
Mũi tàu đường tránh Quốc lộ 22 - Ranh Phường Gò Dầu
Đất SX-KD đô thị 2.562.000 1.793.400 1.024.800 256.200
PHƯỜNG GIA LỘC Đường tránh Quốc lộ 22
Đường 782 P.Trảng Bàng (Ranh P. Trảng Bàng - Gia Lộc) Ngã 3 đường Quốc lộ 22
Đất SX-KD đô thị 2.562.000 1.793.400 1.024.800 256.200
PHƯỜNG GIA LỘC ĐT 782
Mũi tàu đường tránh Quốc lộ 22 - Cầu Bàu Rông
Đất SX-KD đô thị 2.562.000 1.793.400 1.024.800 256.200
PHƯỜNG GIA LỘC ĐT 782
Cầu Bàu Rong - Ranh Phước Đông (Cầu Cây Trường)
Đất SX-KD đô thị 2.562.000 1.793.400 1.024.800 256.200
PHƯỜNG GIA LỘC ĐT 782
Cầu Cây Trường - Đường số 23
Đất SX-KD đô thị 3.439.800 2.407.860 1.375.920 343.980
PHƯỜNG GIA LỘC ĐT 782
Đường số 23 - Suối Cầu Đúc
Đất SX-KD đô thị 4.914.000 3.439.800 1.965.600 491.400
PHƯỜNG GIA LỘC Tỉnh Lộ 6 (Đường 787B)
Ranh P.Trảng Bàng - Gia Lộc Ngã 3 đường Trường Nghề Nam Tây Ninh
Đất SX-KD đô thị 2.562.000 1.793.400 1.024.800 256.200
PHƯỜNG GIA LỘC Tỉnh Lộ 6 (Đường 787B)
Ngã 3 đường Trường Nghề Nam Tây Ninh - Ranh Gia Lộc An Tịnh (Kênh Gia Lâm)
Đất SX-KD đô thị 2.318.400 1.622.880 927.360 243.600
PHƯỜNG GIA LỘC Bùi Thanh Vân (P.Tr.Bàng - Gia Lộc)
Đường Quốc lộ 22 đối diện khu dân cư ấp Hòa Bình, An Hòa - Ranh ô Lò Rèn đường tránh QL22-782 (hướng Karaokê Thành Nhân) Lộc Trát P. Gia Lộc
Đất SX-KD đô thị 2.268.000 1.587.600 907.200 243.600
PHƯỜNG GIA LỘC Đường Bùi Thanh Vân (Tân Lộc)
Quốc lộ 22 - Đường tránh Quốc lộ 22 (hướng VP ấp Tân Lộc) đường ĐT 782 (hướng Thành Nhân)
Đất SX-KD đô thị 2.268.000 1.587.600 907.200 243.600
PHƯỜNG GIA LỘC Đường Bàu Chèo
Hương lộ 2 (ông Huệ) - Ngã 4 cây sai
Đất SX-KD đô thị 1.008.000 705.600 403.200 243.600
PHƯỜNG GIA LỘC Đường Bàu Đưng
Hương Lộ 2 (nhà Út Hiệp) - Đường Liên Khu Lộc khê Gia Tân (nhà ông Long)
Đất SX-KD đô thị 1.008.000 705.600 403.200 243.600
PHƯỜNG GIA LỘC Đường Cầu Ô
Đường 782 - Cầu Ô
Đất SX-KD đô thị 3.360.000 2.352.000 1.344.000 336.000
PHƯỜNG GIA LỘC Đường Cây Me
Đường ĐT 782 - BCH Quân sự huyện
Đất SX-KD đô thị 1.688.400 1.181.880 675.360 243.600
PHƯỜNG GIA LỘC Đường Gia Lâm - Gia Huỳnh
Đường 787B - Gia Lâm 29 (ngã 4 Vườn Nhãn)
Đất SX-KD đô thị 1.008.000 705.600 403.200 243.600
PHƯỜNG GIA LỘC Đường Gia Lâm - Gia Tân
Đường 787 B (thầy Cứ) - Nhựa Gia Tân (3 Me)
Đất SX-KD đô thị 1.008.000 705.600 403.200 243.600
PHƯỜNG GIA LỘC Đường Gia Lâm 5
Đường 787B nhà ông Thắng - Nhà Ông Tư Mẻ
Đất SX-KD đô thị 1.008.000 705.600 403.200 243.600
PHƯỜNG GIA LỘC Gia Lâm 8
Nhà ông Quen - Đường Xe hố
Đất SX-KD đô thị 1.008.000 705.600 403.200 243.600
PHƯỜNG GIA LỘC Đường Gia Lâm 29
Đường 787B (VP ấp) - Cầu sắt giáp xã Lộc Hưng
Đất SX-KD đô thị 1.008.000 705.600 403.200 243.600
PHƯỜNG GIA LỘC Đường Gia Tân 2
Đường 787B (Nhà nghỉ 7777) - Nhựa Gia Tân (bà 4 Cù)
Đất SX-KD đô thị 1.008.000 705.600 403.200 243.600
PHƯỜNG GIA LỘC Đường Nhựa Gia Tân
Đường 782 - Hương lộ 2
Đất SX-KD đô thị 1.008.000 705.600 403.200 243.600
PHƯỜNG GIA LỘC Đường Hồ Chí Minh
Ranh Lộc Hưng - Hưng Thuận Ranh P.Trảng Bàng
Đất SX-KD đô thị 1.671.600 1.170.120 668.640 243.600
PHƯỜNG GIA LỘC Đường Hồ Chí Minh
Đường ĐT 782 - Suối Cao (Ranh Gia Lộc Phước Đông cũ)
Đất SX-KD đô thị 1.671.600 1.170.120 668.640 243.600
PHƯỜNG GIA LỘC Đường Hương lộ 1
Đường Pháo Binh - Kênh N1818
Đất SX-KD đô thị 1.554.000 1.087.800 621.600 243.600
PHƯỜNG GIA LỘC Đường Hương lộ 1
Kênh N18-18 - đường 782
Đất SX-KD đô thị 1.654.800 1.158.360 661.920 243.600
PHƯỜNG GIA LỘC Hương Lộ 2
Đường 782 - hết ranh Phường Gia Lộc (ranh xã Phước Đông cũ)
Đất SX-KD đô thị 1.512.000 1.058.400 604.800 243.600
PHƯỜNG GIA LỘC Hương Lộ 2
Ranh An Tịnh- Gia Lộc (vựa ớt ông Hiếu) - Đường Hồ Chí Minh
Đất SX-KD đô thị 2.318.400 1.622.880 927.360 243.600
PHƯỜNG GIA LỘC Hương Lộ 2
Đường Hồ Chí Minh - Suối Cao
Đất SX-KD đô thị 1.671.600 1.170.120 668.640 243.600
PHƯỜNG GIA LỘC Hương Lộ 2
Ngã 3 Lộc Khê - Ngã 4 Bà Biên
Đất SX-KD đô thị 1.428.000 999.600 571.200 243.600
PHƯỜNG GIA LỘC Đường liên khu Gia Tân - Lộc Khê
Đường nhựa Gia Tân (Nhà ông Nonl) - Đường Hương Lộ 2 (Nhà ông Khá)
Đất SX-KD đô thị 1.008.000 705.600 403.200 243.600
PHƯỜNG GIA LỘC Đường Liên Khu Gia Tân - Tân Lộc
Đường Nhựa Gia Tân (Chùa Phước Thạnh) - Đường 787B (nhà thầy Minh)
Đất SX-KD đô thị 1.008.000 705.600 403.200 243.600
PHƯỜNG GIA LỘC Đường liên khu Lộc Khê - Gia Tân
Hương Lộ 2 (nhà ông Nam) - Nhựa Gia Tân (nhà ông 7 Đông)
Đất SX-KD đô thị 1.008.000 705.600 403.200 243.600
PHƯỜNG GIA LỘC Đường liên khu Lộc Trát - Gia Tân
ĐT 782 (Gần Trạm y tế) - Đường Nhựa Gia Tân
Đất SX-KD đô thị 1.008.000 705.600 403.200 243.600
PHƯỜNG GIA LỘC Đường liên khu Lộc Trát - Lộc Khê - Gia Tân (Đường vào Thiền Viện Trúc Lâm)
ĐT 782 (nhà bà Út Sữa) - Đường Nhựa Gia Tân (nhà Út Đỏ)
Đất SX-KD đô thị 1.008.000 705.600 403.200 243.600
PHƯỜNG GIA LỘC Đường Lộc Trát
Đường 782 (ông 3 Thượng) - Tránh Xuyên Á
Đất SX-KD đô thị 1.008.000 705.600 403.200 243.600
PHƯỜNG GIA LỘC Đường Lộc Trát 1
Đường 782 (Nhà ông Hòa) - QL 22 (Nhà ông 3 Hạt)
Đất SX-KD đô thị 1.008.000 705.600 403.200 243.600
PHƯỜNG GIA LỘC Đường Lộc Trát 2
Đường ĐT 782 (Nhà ông Liển) - Quốc Lộ 22 (Nhà bà Út Đừng)
Đất SX-KD đô thị 1.008.000 705.600 403.200 243.600
PHƯỜNG GIA LỘC Đường Lộc Trát 3
Đường 782 (ông Hòa) - QL 22 (ông 3 Hạt)
Đất SX-KD đô thị 1.008.000 705.600 403.200 243.600
PHƯỜNG GIA LỘC Đường Lộc Trát - Tân Lộc
Đường 782 (ông 7 Thoát, 9999) - Quốc lộ 22
Đất SX-KD đô thị 1.008.000 705.600 403.200 243.600
PHƯỜNG GIA LỘC Đường Tân Lộc - Lộc Trát
QL 22 (Đất ông 7 Sơn) - Miếu Bà Chúa Sứ (Quán Ao Đôi)
Đất SX-KD đô thị 1.008.000 705.600 403.200 243.600
PHƯỜNG GIA LỘC Đường Nông trường
Đường 782 - hết ranh Phường Gia Lộc (ranh xã Phước Đông cũ)
Đất SX-KD đô thị 4.368.000 3.057.600 1.747.200 436.800
PHƯỜNG GIA LỘC Đường Phước Thạnh - Phước Đông (đường cầu Thôn The)
Cầu Thôn The - Đường 782
Đất SX-KD đô thị 1.848.000 1.293.600 739.200 243.600
PHƯỜNG GIA LỘC Đường sau siêu thị (đường 782 cũ)
Đường 782 - Đường số 4/782
Đất SX-KD đô thị 3.360.000 2.352.000 1.344.000 336.000
PHƯỜNG GIA LỘC Đường số 5/782
Từ đường số 782 - Đường số 1/ Nông Trường
Đất SX-KD đô thị 2.184.000 1.528.800 873.600 243.600
PHƯỜNG GIA LỘC Lộc Khê 18
Nhà ông Diện - Suối sộp Phước Đông
Đất SX-KD đô thị 1.008.000 705.600 403.200 243.600
PHƯỜNG GIA LỘC Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất SX-KD đô thị 1.233.400 863.380 493.360 243.600
PHƯỜNG GIA LỘC Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất SX-KD đô thị 698.600 489.020 279.440 243.600
PHƯỜNG GIA LỘC Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất SX-KD đô thị 920.500 644.350 368.200 243.600
PHƯỜNG GIA LỘC Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất SX-KD đô thị 485.100 339.570 243.600 243.600
PHƯỜNG GIA LỘC Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất SX-KD đô thị 522.900 366.030 243.600 243.600
PHƯỜNG GIA LỘC Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất SX-KD đô thị 304.500 243.600 243.600 243.600
PHƯỜNG GIA LỘC Vị trí tiếp giáp sông, kênh
-
Đất SX-KD đô thị 243.600 0 0 0
PHƯỜNG GIA LỘC Các vị trí còn lại
-
Đất SX-KD đô thị 243.600 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
PHƯỜNG GIA LỘC Quốc Lộ 22
Ranh P.Trảng Bàng - Mũi tàu đường tránh Quốc lộ 22
Đất ở đô thị 3.660.000 2.562.000 1.464.000 366.000
PHƯỜNG GIA LỘC Quốc Lộ 22
Mũi tàu đường tránh Quốc lộ 22 - Ranh Phường Gò Dầu
Đất ở đô thị 3.660.000 2.562.000 1.464.000 366.000
PHƯỜNG GIA LỘC Đường tránh Quốc lộ 22
Đường 782 P.Trảng Bàng (Ranh P. Trảng Bàng - Gia Lộc) Ngã 3 đường Quốc lộ 22
Đất ở đô thị 3.660.000 2.562.000 1.464.000 366.000
PHƯỜNG GIA LỘC ĐT 782
Mũi tàu đường tránh Quốc lộ 22 - Cầu Bàu Rông
Đất ở đô thị 3.660.000 2.562.000 1.464.000 366.000
PHƯỜNG GIA LỘC ĐT 782
Cầu Bàu Rong - Ranh Phước Đông (Cầu Cây Trường)
Đất ở đô thị 3.660.000 2.562.000 1.464.000 366.000
PHƯỜNG GIA LỘC ĐT 782
Cầu Cây Trường - Đường số 23
Đất ở đô thị 4.914.000 3.439.800 1.965.600 491.400
PHƯỜNG GIA LỘC ĐT 782
Đường số 23 - Suối Cầu Đúc
Đất ở đô thị 7.020.000 4.914.000 2.808.000 702.000
PHƯỜNG GIA LỘC Tỉnh Lộ 6 (Đường 787B)
Ranh P.Trảng Bàng - Gia Lộc Ngã 3 đường Trường Nghề Nam Tây Ninh
Đất ở đô thị 3.660.000 2.562.000 1.464.000 366.000
PHƯỜNG GIA LỘC Tỉnh Lộ 6 (Đường 787B)
Ngã 3 đường Trường Nghề Nam Tây Ninh - Ranh Gia Lộc An Tịnh (Kênh Gia Lâm)
Đất ở đô thị 3.312.000 2.318.400 1.324.800 348.000
PHƯỜNG GIA LỘC Bùi Thanh Vân (P.Tr.Bàng - Gia Lộc)
Đường Quốc lộ 22 đối diện khu dân cư ấp Hòa Bình, An Hòa - Ranh ô Lò Rèn đường tránh QL22-782 (hướng Karaokê Thành Nhân) Lộc Trát P. Gia Lộc
Đất ở đô thị 3.240.000 2.268.000 1.296.000 348.000
PHƯỜNG GIA LỘC Đường Bùi Thanh Vân (Tân Lộc)
Quốc lộ 22 - Đường tránh Quốc lộ 22 (hướng VP ấp Tân Lộc) đường ĐT 782 (hướng Thành Nhân)
Đất ở đô thị 3.240.000 2.268.000 1.296.000 348.000
PHƯỜNG GIA LỘC Đường Bàu Chèo
Hương lộ 2 (ông Huệ) - Ngã 4 cây sai
Đất ở đô thị 1.440.000 1.008.000 576.000 348.000
PHƯỜNG GIA LỘC Đường Bàu Đưng
Hương Lộ 2 (nhà Út Hiệp) - Đường Liên Khu Lộc khê Gia Tân (nhà ông Long)
Đất ở đô thị 1.440.000 1.008.000 576.000 348.000
PHƯỜNG GIA LỘC Đường Cầu Ô
Đường 782 - Cầu Ô
Đất ở đô thị 4.800.000 3.360.000 1.920.000 480.000
PHƯỜNG GIA LỘC Đường Cây Me
Đường ĐT 782 - BCH Quân sự huyện
Đất ở đô thị 2.412.000 1.688.400 964.800 348.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Gia Lộc

4.9/5 - (1153 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?