Bảng giá đất phường Hà Huy Tập, tỉnh Hà Tĩnh mới nhất theo Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Hà Huy Tập, tỉnh Hà Tĩnh
Bảng giá đất phường Hà Huy Tập, tỉnh Hà Tĩnh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh. Mức giá đất tại phường Hà Huy Tập được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Hà Huy Tập theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Hà Huy Tập, tỉnh Hà Tĩnh
– Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
3. Tra cứu bảng giá đất phường Hà Huy Tập, tỉnh Hà Tĩnh
Bảng giá đất phường Hà Huy Tập năm 2026
Khu vực: phường Hà Huy Tập.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản.
Mức giá áp dụng: từ 8.280 đến 31.700.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Hà Huy Tập |
Đường Hà Huy Tập - |
Đất ở đô thị | 31.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đoạn 1 - Đường Nguyễn Hoành Từ (đường mới) Từ Công ty cấp nước Hà Tĩnh - đến ngã ba chỉnh tuyến (hết đất ông Nguyễn Thế Hùng) |
Đất ở đô thị | 17.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đoạn 2 - Đường Nguyễn Hoành Từ (đường mới) Tiếp đó - đến đường Đồng Văn |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đoạn 3 - Đường Nguyễn Hoành Từ (đường mới) Tiếp đó - đến cầu Nủi |
Đất ở đô thị | 14.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đoạn 4 - Đường Nguyễn Hoành Từ (đường mới) Tiếp đó - đến đường Quốc lộ 1B (tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh cũ) |
Đất ở đô thị | 12.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đoạn 5 - Đường Nguyễn Hoành Từ (đường mới) Tiếp đó - đến hết đất phường Hà Huy Tập |
Đất ở đô thị | 11.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đoạn 1 - Đường Nguyễn Hoành Từ (đường cũ) Từ ngã ba chỉnh tuyến (tiếp giáp đất ông Nguyễn Thế Hùng) - đến đường Đồng Văn |
Đất ở đô thị | 9.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đoạn 2 - Đường Nguyễn Hoành Từ (đường cũ) Tiếp đó - đến cầu Nủi |
Đất ở đô thị | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường Lê Bá Cảnh: Từ đường Hà Huy Tập - đến hết tổ dân phố 3 |
Đất ở đô thị | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường Lê Bá Cảnh: Các vị trí còn lại - |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đoạn 1 - Đường Đội Cung Đoạn từ đường Hà Huy Tập - đến hết đất tổ dân phố 3 |
Đất ở đô thị | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đoạn 2 - Đường Đội Cung Tiếp đó - đến đê Tả Phủ |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đoạn 1 - Đường Quốc lộ 1B (tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh cũ) Từ giáp phường Thành Sen - đến ngã tư Viết Hải |
Đất ở đô thị | 15.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đoạn 2 - Đường Quốc lộ 1B (tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh cũ) Tiếp đó - đến hết đất phường Hà Huy Tập |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường Hàm Nghi Từ giáp phường Thành Sen - đến hết đất bến xe khách Hà Tĩnh |
Đất ở đô thị | 31.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đoạn 1 - Đường Mương nước Từ giáp phường Thành Sen - đến cầu Trung Rèn (Trừ các lô đất thuộc khu quy hoạch tổ dân phố 17, tổ dân phố 18) |
Đất ở đô thị | 19.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đoạn 2 - Đường Mương nước Tiếp đó - đến đường Quốc lộ 1B (tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh cũ) |
Đất ở đô thị | 18.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đoạn 3 - Đường Mương nước Tiếp đó - đến đường Đài Hương |
Đất ở đô thị | 16.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đoạn 4 - Đường Mương nước Tiếp đó - đến hết đất phường Hà Huy Tập |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường ĐT.550 - |
Đất ở đô thị | 14.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đoạn 1 - Đường Bình Minh Đoạn từ đất ông Loan - tổ dân phố Đông Tân - đến đường Mương Nước |
Đất ở đô thị | 11.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đoạn 2 - Đường Bình Minh Từ đường Mương Nước - đến hết đất chùa Giai Lam |
Đất ở đô thị | 12.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đoạn 3 - Đường Bình Minh Tiếp đó - đến đường Nguyễn Hoành Từ |
Đất ở đô thị | 11.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đoạn 1 - Đường ĐH 102 Từ đường Quốc lộ 1B (tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh cũ) - đến cầu Miệu Chai |
Đất ở đô thị | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đoạn 2 - Đường ĐH 102 Tiếp đó - đến hết đất phường Hà Huy Tập |
Đất ở đô thị | 7.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đoạn 1 - Đường IFAD Từ giáp xã Toàn Lưu - đến Cầu Vưng |
Đất ở đô thị | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đoạn 2 - Đường IFAD Tiếp đó - đến Kênh N19 |
Đất ở đô thị | 9.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đoạn 3 - Đường IFAD Tiếp đó - đến cầu vượt IFad |
Đất ở đô thị | 6.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đoạn 4 - Đường IFAD Tiếp đó - đến hết đất phường Hà Huy Tập |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường Đông Lộ - |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đoạn 1 - Đường Đồng Văn Từ đường Nguyễn Hoành Từ (đoạn cũ) - đến giáp đất nhà Ông Nguyễn Văn Thuận |
Đất ở đô thị | 9.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đoạn 2 - Đường Đồng Văn Tiếp đó - đến đường Mương Nước |
Đất ở đô thị | 11.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường nhựa, đường bê tông rộng >7 đến< 12m - Tổ dân phố 2, Tổ dân phố 3, Tổ dân phố 4 (Đại Nài cũ) Tổ dân phố 4 - |
Đất ở đô thị | 4.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường nhựa, đường bê tông rộng >7 đến< 12m - Tổ dân phố 2, Tổ dân phố 3, Tổ dân phố 4 (Đại Nài cũ) Tổ dân phố 3 - |
Đất ở đô thị | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường nhựa, đường bê tông rộng >7 đến< 12m - Tổ dân phố 2, Tổ dân phố 3, Tổ dân phố 4 (Đại Nài cũ) Tổ dân phố 2 - |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường nhựa, đường bê tông rộng >3 đến< 7m - Tổ dân phố 2, Tổ dân phố 3, Tổ dân phố 4 (Đại Nài cũ) Tổ dân phố 4 - |
Đất ở đô thị | 4.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường nhựa, đường bê tông rộng >3 đến< 7m - Tổ dân phố 2, Tổ dân phố 3, Tổ dân phố 4 (Đại Nài cũ) Tổ dân phố 3 - |
Đất ở đô thị | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường nhựa, đường bê tông rộng >3 đến< 7m - Tổ dân phố 2, Tổ dân phố 3, Tổ dân phố 4 (Đại Nài cũ) Tổ dân phố 2 - |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường cấp phối, đường đất rộng >7m đến <12m - Tổ dân phố 2, Tổ dân phố 3, Tổ dân phố 4 (Đại Nài cũ) Tổ dân phố 4 - |
Đất ở đô thị | 3.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường cấp phối, đường đất rộng >7m đến <12m - Tổ dân phố 2, Tổ dân phố 3, Tổ dân phố 4 (Đại Nài cũ) Tổ dân phố 3 - |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường cấp phối, đường đất rộng >7m đến <12m - Tổ dân phố 2, Tổ dân phố 3, Tổ dân phố 4 (Đại Nài cũ) Tổ dân phố 2 - |
Đất ở đô thị | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường cấp phối, đường đất rộng >3m đến <7m - Tổ dân phố 2, Tổ dân phố 3, Tổ dân phố 4 (Đại Nài cũ) Tổ dân phố 4 - |
Đất ở đô thị | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường cấp phối, đường đất rộng >3m đến <7m - Tổ dân phố 2, Tổ dân phố 3, Tổ dân phố 4 (Đại Nài cũ) Tổ dân phố 3 - |
Đất ở đô thị | 3.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường cấp phối, đường đất rộng >3m đến <7m - Tổ dân phố 2, Tổ dân phố 3, Tổ dân phố 4 (Đại Nài cũ) Tổ dân phố 2 - |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường cấp phối, đường đất rộng >3m đến <7m - Tổ dân phố 2, Tổ dân phố 3, Tổ dân phố 4 (Đại Nài cũ) Có đường < 3m - |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Tổ dân phố: Bắc Thượng, Nam Thượng, Liên Hương, Nam Bình, Liên Vinh, Bàu Láng, Kỳ Phong, Thống Nhất, Kỳ Sơn (Thạch Đài cũ) Đường từ giáp phường Thành Sen qua Trường Tiểu học - đến quán bà Sửu |
Đất ở đô thị | 10.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Tổ dân phố: Bắc Thượng, Nam Thượng, Liên Hương, Nam Bình, Liên Vinh, Bàu Láng, Kỳ Phong, Thống Nhất, Kỳ Sơn (Thạch Đài cũ) Tiếp đó - đến Cầu Vải tổ dân phố Liên Vinh |
Đất ở đô thị | 9.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Tổ dân phố: Bắc Thượng, Nam Thượng, Liên Hương, Nam Bình, Liên Vinh, Bàu Láng, Kỳ Phong, Thống Nhất, Kỳ Sơn (Thạch Đài cũ) Đường từ nhà ông Trương Quang Hải - đến đường Hàm Nghi |
Đất ở đô thị | 9.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Tổ dân phố: Bắc Thượng, Nam Thượng, Liên Hương, Nam Bình, Liên Vinh, Bàu Láng, Kỳ Phong, Thống Nhất, Kỳ Sơn (Thạch Đài cũ) Đường từ giáp khu quy hoạch Hà Mỹ Hưng - đến đường Quốc lộ 1B (tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh cũ) |
Đất ở đô thị | 11.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Tổ dân phố: Bắc Thượng, Nam Thượng, Liên Hương, Nam Bình, Liên Vinh, Bàu Láng, Kỳ Phong, Thống Nhất, Kỳ Sơn (Thạch Đài cũ) Tiếp đó - đến đường IFAD |
Đất ở đô thị | 9.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Tổ dân phố: Bắc Thượng, Nam Thượng, Liên Hương, Nam Bình, Liên Vinh, Bàu Láng, Kỳ Phong, Thống Nhất, Kỳ Sơn (Thạch Đài cũ) Tiếp đó - đến hết đất phường Hà Huy Tập |
Đất ở đô thị | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Tổ dân phố: Bắc Thượng, Nam Thượng, Liên Hương, Nam Bình, Liên Vinh, Bàu Láng, Kỳ Phong, Thống Nhất, Kỳ Sơn (Thạch Đài cũ) Đường từ đất nhà thờ họ Trần - đến đường Hàm Nghi (tổ dân phố Bắc Thượng) |
Đất ở đô thị | 11.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Tổ dân phố: Bắc Thượng, Nam Thượng, Liên Hương, Nam Bình, Liên Vinh, Bàu Láng, Kỳ Phong, Thống Nhất, Kỳ Sơn (Thạch Đài cũ) Đường từ đường Quốc lộ 1B (tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh cũ) qua nhà thờ Họ Trần - đến khu quy hoạch Hà Mỹ Hưng |
Đất ở đô thị | 12.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Tổ dân phố: Bắc Thượng, Nam Thượng, Liên Hương, Nam Bình, Liên Vinh, Bàu Láng, Kỳ Phong, Thống Nhất, Kỳ Sơn (Thạch Đài cũ) Đường nối đường Quốc lộ 1B (tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh cũ) qua nhà văn hoá tổ dân phố Liên Hương - đến đường IFAD |
Đất ở đô thị | 9.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Tổ dân phố: Bắc Thượng, Nam Thượng, Liên Hương, Nam Bình, Liên Vinh, Bàu Láng, Kỳ Phong, Thống Nhất, Kỳ Sơn (Thạch Đài cũ) Khu dân cư quy hoạch hạ tầng đấu giá thuộc các tổ dân phố Nam Thượng, Liên Hương - |
Đất ở đô thị | 9.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Tổ dân phố: Bắc Thượng, Nam Thượng, Liên Hương, Nam Bình, Liên Vinh, Bàu Láng, Kỳ Phong, Thống Nhất, Kỳ Sơn (Thạch Đài cũ) Khu dân cư quy hoạch hạ tầng thuộc các tổ dân phố Bắc Thượng - |
Đất ở đô thị | 12.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Tổ dân phố: Bắc Thượng, Nam Thượng, Liên Hương, Nam Bình, Liên Vinh, Bàu Láng, Kỳ Phong, Thống Nhất, Kỳ Sơn (Thạch Đài cũ) Khu Tái định cư xóm 9 Tây Đài: Các lô đất ở bám đường quy hoạch rộng 12m - |
Đất ở đô thị | 7.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Khu số 1 - Các khu tái định cư phục vụ dự án đường Hàm Nghi kéo dài - Tổ dân phố: Bắc Thượng, Nam Thượng, Liên Hương, Nam Bình, Liên Vinh, Bàu Láng, Kỳ Phong, Thống Nhất, Kỳ Sơn (Thạch Đài cũ) Bám đường 17m - |
Đất ở đô thị | 13.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Khu số 1 - Các khu tái định cư phục vụ dự án đường Hàm Nghi kéo dài - Tổ dân phố: Bắc Thượng, Nam Thượng, Liên Hương, Nam Bình, Liên Vinh, Bàu Láng, Kỳ Phong, Thống Nhất, Kỳ Sơn (Thạch Đài cũ) Bám đường 14m - |
Đất ở đô thị | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Khu số 1 - Các khu tái định cư phục vụ dự án đường Hàm Nghi kéo dài - Tổ dân phố: Bắc Thượng, Nam Thượng, Liên Hương, Nam Bình, Liên Vinh, Bàu Láng, Kỳ Phong, Thống Nhất, Kỳ Sơn (Thạch Đài cũ) Bám đường 12m - |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Khu số 3 - Các khu tái định cư phục vụ dự án đường Hàm Nghi kéo dài - Tổ dân phố: Bắc Thượng, Nam Thượng, Liên Hương, Nam Bình, Liên Vinh, Bàu Láng, Kỳ Phong, Thống Nhất, Kỳ Sơn (Thạch Đài cũ) Bám đường 25m - |
Đất ở đô thị | 13.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Khu số 3 - Các khu tái định cư phục vụ dự án đường Hàm Nghi kéo dài - Tổ dân phố: Bắc Thượng, Nam Thượng, Liên Hương, Nam Bình, Liên Vinh, Bàu Láng, Kỳ Phong, Thống Nhất, Kỳ Sơn (Thạch Đài cũ) Bám đường 18m - |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Khu số 3 - Các khu tái định cư phục vụ dự án đường Hàm Nghi kéo dài - Tổ dân phố: Bắc Thượng, Nam Thượng, Liên Hương, Nam Bình, Liên Vinh, Bàu Láng, Kỳ Phong, Thống Nhất, Kỳ Sơn (Thạch Đài cũ) Bám đường 13,5m - |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Khu quy hoạch Hà Mỹ Hưng (trừ các lô bám đường Hàm Nghi) - Tổ dân phố: Bắc Thượng, Nam Thượng, Liên Hương, Nam Bình, Liên Vinh, Bàu Láng, Kỳ Phong, Thống Nhất, Kỳ Sơn (Thạch Đài cũ) Đường rộng ≥26 m - |
Đất ở đô thị | 21.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Khu quy hoạch Hà Mỹ Hưng (trừ các lô bám đường Hàm Nghi) - Tổ dân phố: Bắc Thượng, Nam Thượng, Liên Hương, Nam Bình, Liên Vinh, Bàu Láng, Kỳ Phong, Thống Nhất, Kỳ Sơn (Thạch Đài cũ) Đường rộng <26 m - |
Đất ở đô thị | 14.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Tổ dân phố: Bắc Thượng, Nam Thượng Đường rộng ≥7 m - |
Đất ở đô thị | 7.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Tổ dân phố: Bắc Thượng, Nam Thượng Đường rộng ≥ 3 m - đến <7 m |
Đất ở đô thị | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Tổ dân phố: Bắc Thượng, Nam Thượng Độ rộng đường < 3 m - |
Đất ở đô thị | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Tổ dân phố: Liên Hương, Liên Vinh Độ rộng đường ≥7 m - |
Đất ở đô thị | 5.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Tổ dân phố: Liên Hương, Liên Vinh Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <7 m |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Tổ dân phố: Liên Hương, Liên Vinh Độ rộng đường < 3 m - |
Đất ở đô thị | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Tổ dân phố: Nam Bình Bàu Láng Độ rộng đường ≥7 m - |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Tổ dân phố: Nam Bình Bàu Láng Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <7 m |
Đất ở đô thị | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Tổ dân phố: Nam Bình Bàu Láng Độ rộng đường < 3 m - |
Đất ở đô thị | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Tổ dân phố: Kỳ Phong, Thống Nhất, Kỳ Sơn Độ rộng đường ≥7 m - |
Đất ở đô thị | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Tổ dân phố: Kỳ Phong, Thống Nhất, Kỳ Sơn Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <7 m |
Đất ở đô thị | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Tổ dân phố: Kỳ Phong, Thống Nhất, Kỳ Sơn Độ rộng đường < 3 m - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường đất, cấp phối còn lại - Tổ dân phố: Bắc Thượng, Nam Thượng Độ rộng đường ≥7 m - |
Đất ở đô thị | 6.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường đất, cấp phối còn lại - Tổ dân phố: Bắc Thượng, Nam Thượng Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <7 m |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường đất, cấp phối còn lại - Tổ dân phố: Bắc Thượng, Nam Thượng Độ rộng đường < 3 m - |
Đất ở đô thị | 3.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường đất, cấp phối còn lại - Tổ dân phố: Liên Hương, Liên Vinh Độ rộng đường ≥7 m - |
Đất ở đô thị | 4.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường đất, cấp phối còn lại - Tổ dân phố: Liên Hương, Liên Vinh Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <7 m |
Đất ở đô thị | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường đất, cấp phối còn lại - Tổ dân phố: Liên Hương, Liên Vinh Độ rộng đường < 3 m - |
Đất ở đô thị | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường đất, cấp phối còn lại - Tổ dân phố: Nam Bình Bàu Láng Độ rộng đường ≥7 m - |
Đất ở đô thị | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường đất, cấp phối còn lại - Tổ dân phố: Nam Bình Bàu Láng Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <7 m |
Đất ở đô thị | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường đất, cấp phối còn lại - Tổ dân phố: Nam Bình Bàu Láng Độ rộng đường < 3 m - |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường đất, cấp phối còn lại - Tổ dân phố: Kỳ Phong, Thống Nhất, Kỳ Sơn Độ rộng đường ≥7 m - |
Đất ở đô thị | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường đất, cấp phối còn lại - Tổ dân phố: Kỳ Phong, Thống Nhất, Kỳ Sơn Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <7 m |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường đất, cấp phối còn lại - Tổ dân phố: Kỳ Phong, Thống Nhất, Kỳ Sơn Độ rộng đường < 3 m - |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường đất, cấp phối còn lại - Tổ dân phố: Thắng Hòa, Nhân Hòa, Tân Tiến, 17, 18, Trung Hòa, Đông Tân, Bình Tiến, Tân Hòa, Mỹ Triều (Thạch Tân cũ) Đường vào Nhà thờ Văn Hội (từ đường Mương Nước - đến ngã tư đường vào Nhà thờ Nhân Hòa) |
Đất ở đô thị | 12.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường đất, cấp phối còn lại - Tổ dân phố: Thắng Hòa, Nhân Hòa, Tân Tiến, 17, 18, Trung Hòa, Đông Tân, Bình Tiến, Tân Hòa, Mỹ Triều (Thạch Tân cũ) Khu dân cư quy hoạch cầu Nũi, tổ dân phố Tân Tiến - |
Đất ở đô thị | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường đất, cấp phối còn lại - Tổ dân phố: Thắng Hòa, Nhân Hòa, Tân Tiến, 17, 18, Trung Hòa, Đông Tân, Bình Tiến, Tân Hòa, Mỹ Triều (Thạch Tân cũ) Khu dân cư quy hoạch Ngõ Phượng, quy hoạch Trạm điện tổ dân phố Trung Hoà (Trừ các lô bám đường Đồng Văn) - |
Đất ở đô thị | 9.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường đất, cấp phối còn lại - Tổ dân phố: Thắng Hòa, Nhân Hòa, Tân Tiến, 17, 18, Trung Hòa, Đông Tân, Bình Tiến, Tân Hòa, Mỹ Triều (Thạch Tân cũ) Khu dân cư quy hoạch đất ở Vùng cựa trước tổ dân phố Tiến Bộ - |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Tổ dân phố Thắng Hòa, Tổ dân phố Nhân Hòa, Tổ dân phố Tân Tiến (làng mới Tân Tiến, các khu quy hoạch mới Tân Tiến) Độ rộng đường ≥7 m - |
Đất ở đô thị | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Tổ dân phố Thắng Hòa, Tổ dân phố Nhân Hòa, Tổ dân phố Tân Tiến (làng mới Tân Tiến, các khu quy hoạch mới Tân Tiến) Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <7 m |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Tổ dân phố Thắng Hòa, Tổ dân phố Nhân Hòa, Tổ dân phố Tân Tiến (làng mới Tân Tiến, các khu quy hoạch mới Tân Tiến) Độ rộng đường < 3 m - |
Đất ở đô thị | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Tổ dân phố 17, Tổ dân phố 18, Tổ dân phố Trung Hòa Độ rộng đường ≥7 m - |
Đất ở đô thị | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Tổ dân phố 17, Tổ dân phố 18, Tổ dân phố Trung Hòa Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <7 m |
Đất ở đô thị | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Tổ dân phố 17, Tổ dân phố 18, Tổ dân phố Trung Hòa Độ rộng đường < 3 m - |
Đất ở đô thị | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Tổ dân phố: Đông Tân, Bình Tiến, Tân Hòa, Mỹ Triều, Tân Tiến còn lại (phần phía Đông đường Quốc lộ 1B (tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh cũ) Độ rộng đường ≥7 m - |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Tổ dân phố: Đông Tân, Bình Tiến, Tân Hòa, Mỹ Triều, Tân Tiến còn lại (phần phía Đông đường Quốc lộ 1B (tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh cũ) Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <7 m |
Đất ở đô thị | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Tổ dân phố: Đông Tân, Bình Tiến, Tân Hòa, Mỹ Triều, Tân Tiến còn lại (phần phía Đông đường Quốc lộ 1B (tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh cũ) Độ rộng đường < 3 m - |
Đất ở đô thị | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Tổ dân phố: Tiến Bộ, Văn Minh, Đông Tân, Mỹ Triều (phần phía Tây đường Quốc lộ 1B (tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh cũ) Độ rộng đường ≥7 m - |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Tổ dân phố: Tiến Bộ, Văn Minh, Đông Tân, Mỹ Triều (phần phía Tây đường Quốc lộ 1B (tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh cũ) Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <7 m |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Tổ dân phố: Tiến Bộ, Văn Minh, Đông Tân, Mỹ Triều (phần phía Tây đường Quốc lộ 1B (tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh cũ) Độ rộng đường < 3 m - |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường đất, cấp phối còn lại - Tổ dân phố: Thắng Hòa, Nhân Hòa, Tân Tiến (làng mới Tân Tiến, các khu quy hoạch mới Tân Tiến) Độ rộng đường ≥7 m - |
Đất ở đô thị | 5.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường đất, cấp phối còn lại - Tổ dân phố: Thắng Hòa, Nhân Hòa, Tân Tiến (làng mới Tân Tiến, các khu quy hoạch mới Tân Tiến) Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <7 m |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường đất, cấp phối còn lại - Tổ dân phố: Thắng Hòa, Nhân Hòa, Tân Tiến (làng mới Tân Tiến, các khu quy hoạch mới Tân Tiến) Độ rộng đường < 3 m - |
Đất ở đô thị | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường đất, cấp phối còn lại - Tổ dân phố: 17, 18, Trung Hòa Độ rộng đường ≥7 m - |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường đất, cấp phối còn lại - Tổ dân phố: 17, 18, Trung Hòa Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <7 m |
Đất ở đô thị | 3.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường đất, cấp phối còn lại - Tổ dân phố: 17, 18, Trung Hòa Độ rộng đường < 3 m - |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường đất, cấp phối còn lại - Tổ dân phố: Đông Tân, Bình Tiến, Tân Hòa, Mỹ Triều, Tân Tiến còn lại (phần phía Đông đường Quốc lộ 1B (tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh cũ) Độ rộng đường ≥7 m - |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường đất, cấp phối còn lại - Tổ dân phố: Đông Tân, Bình Tiến, Tân Hòa, Mỹ Triều, Tân Tiến còn lại (phần phía Đông đường Quốc lộ 1B (tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh cũ) Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <7 m |
Đất ở đô thị | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường đất, cấp phối còn lại - Tổ dân phố: Đông Tân, Bình Tiến, Tân Hòa, Mỹ Triều, Tân Tiến còn lại (phần phía Đông đường Quốc lộ 1B (tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh cũ) Độ rộng đường < 3 m - |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường đất, cấp phối còn lại - Tổ dân phố Tiến Bộ, Tổ dân phố Văn Minh, Tổ dân phố Đông Tân, Tổ dân phố Mỹ Triều (phần phía Tây Quốc lộ 1B (tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh cũ) Độ rộng đường ≥7 m - |
Đất ở đô thị | 2.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường đất, cấp phối còn lại - Tổ dân phố Tiến Bộ, Tổ dân phố Văn Minh, Tổ dân phố Đông Tân, Tổ dân phố Mỹ Triều (phần phía Tây Quốc lộ 1B (tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh cũ) Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <7 m |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường đất, cấp phối còn lại - Tổ dân phố Tiến Bộ, Tổ dân phố Văn Minh, Tổ dân phố Đông Tân, Tổ dân phố Mỹ Triều (phần phía Tây Quốc lộ 1B (tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh cũ) Độ rộng đường < 3 m - |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Tổ dân phố: La Xá, Kỷ Các, Phái Đông, Phái Nam, Sơn Trình, Tiền Thượng (Thạch Lâm cũ) Đường từ đường Nguyễn Hoành Từ - đến Cống Hàm Rồng |
Đất ở đô thị | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Tổ dân phố: La Xá, Kỷ Các, Phái Đông, Phái Nam, Sơn Trình, Tiền Thượng (Thạch Lâm cũ) Tiếp đó - đến ngã tư ông Lập tổ dân phố Phái Đông |
Đất ở đô thị | 7.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Tổ dân phố: La Xá, Kỷ Các, Phái Đông, Phái Nam, Sơn Trình, Tiền Thượng (Thạch Lâm cũ) Tiếp đó - đến Quốc lộ 1B (tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh cũ) |
Đất ở đô thị | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Tổ dân phố: La Xá, Kỷ Các, Phái Đông, Phái Nam, Sơn Trình, Tiền Thượng (Thạch Lâm cũ) Đường từ ngã tư ông Lập qua UBND xã Thạch Lâm cũ - đến Quốc lộ 1B (tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh cũ) |
Đất ở đô thị | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Tổ dân phố: La Xá, Kỷ Các, Phái Đông, Phái Nam, Sơn Trình, Tiền Thượng (Thạch Lâm cũ) Khu dân cư quy hoạch tái định cư tổ dân phố Phái Nam - |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Tổ dân phố La Xá, Tổ dân phố Kỷ Các Độ rộng đường ≥5 m - |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Tổ dân phố La Xá, Tổ dân phố Kỷ Các Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Tổ dân phố La Xá, Tổ dân phố Kỷ Các Độ rộng đường < 3 m - |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Tổ dân phố Phái Đông, Tổ dân phố Phái Nam Độ rộng đường ≥5 m - |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Tổ dân phố Phái Đông, Tổ dân phố Phái Nam Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Tổ dân phố Phái Đông, Tổ dân phố Phái Nam Độ rộng đường < 3 m - |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Tổ dân phố Sơn Trình, Tổ dân phố Tiền Thượng Độ rộng đường ≥5 m - |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Tổ dân phố Sơn Trình, Tổ dân phố Tiền Thượng Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Tổ dân phố Sơn Trình, Tổ dân phố Tiền Thượng Độ rộng đường < 3 m - |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường đất, cấp phối còn lại - Tổ dân phố La Xá, Tổ dân phố Kỷ Các Độ rộng đường ≥5 m - |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường đất, cấp phối còn lại - Tổ dân phố La Xá, Tổ dân phố Kỷ Các Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường đất, cấp phối còn lại - Tổ dân phố La Xá, Tổ dân phố Kỷ Các Độ rộng đường < 3 m - |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường đất, cấp phối còn lại - Tổ dân phố Phái Đông, Tổ dân phố Phái Nam Độ rộng đường ≥5 m - |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường đất, cấp phối còn lại - Tổ dân phố Phái Đông, Tổ dân phố Phái Nam Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường đất, cấp phối còn lại - Tổ dân phố Phái Đông, Tổ dân phố Phái Nam Độ rộng đường < 3 m - |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường đất, cấp phối còn lại - Tổ dân phố Sơn Trình, Tổ dân phố Tiền Thượng Độ rộng đường ≥5 m - |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường đất, cấp phối còn lại - Tổ dân phố Sơn Trình, Tổ dân phố Tiền Thượng Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường đất, cấp phối còn lại - Tổ dân phố Sơn Trình, Tổ dân phố Tiền Thượng Độ rộng đường < 3 m - |
Đất ở đô thị | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường đất, cấp phối còn lại - Tổ dân phố: Yên Trung, Trung Thành, Hương Long, Hương Mỹ, Minh Đình, Văn Bình, Tân Hòa 1 (Thạch Hương cũ) Đường vào UBND xã Thạch Hương cũ đoạn từ đường Nguyễn Hoành Từ - đến đường IFAD |
Đất ở đô thị | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường đất, cấp phối còn lại - Tổ dân phố: Yên Trung, Trung Thành, Hương Long, Hương Mỹ, Minh Đình, Văn Bình, Tân Hòa 1 (Thạch Hương cũ) Đường 92 đoạn từ Cầu mới Thạch Xuân - đến đường IFAD |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường đất, cấp phối còn lại - Tổ dân phố: Yên Trung, Trung Thành, Hương Long, Hương Mỹ, Minh Đình, Văn Bình, Tân Hòa 1 (Thạch Hương cũ) Đường nối từ đường IFAD qua chợ Mới - đến hết sân bóng Yên Trung |
Đất ở đô thị | 2.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Tổ dân phố: Yên Trung, Trung Thành, THương Long, Hương Mỹ, Minh Đình Độ rộng đường ≥5 m - |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Tổ dân phố: Yên Trung, Trung Thành, THương Long, Hương Mỹ, Minh Đình Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Tổ dân phố: Yên Trung, Trung Thành, THương Long, Hương Mỹ, Minh Đình Độ rộng đường < 3 m - |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Tổ dân phố: Văn Bình, Tân Hòa 2 Độ rộng đường ≥5 m - |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Tổ dân phố: Văn Bình, Tân Hòa 3 Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Tổ dân phố: Văn Bình, Tân Hòa 4 Độ rộng đường < 3 m - |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường đất, cấp phối còn lại - Tổ dân phố: Yên Trung, Trung Thành, THương Long, Hương Mỹ, Minh Đình Độ rộng đường ≥5 m - |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường đất, cấp phối còn lại - Tổ dân phố: Yên Trung, Trung Thành, THương Long, Hương Mỹ, Minh Đình Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường đất, cấp phối còn lại - Tổ dân phố: Yên Trung, Trung Thành, THương Long, Hương Mỹ, Minh Đình Độ rộng đường < 3 m - |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường đất, cấp phối còn lại - Tổ dân phố: Văn Bình, Tân Hòa 1 Độ rộng đường ≥5 m - |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường đất, cấp phối còn lại - Tổ dân phố: Văn Bình, Tân Hòa 1 Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường đất, cấp phối còn lại - Tổ dân phố: Văn Bình, Tân Hòa 1 Độ rộng đường < 3 m - |
Đất ở đô thị | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường Hà Huy Tập - |
Đất TM-DV đô thị | 16.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đoạn 1 - Đường Nguyễn Hoành Từ (đường mới) Từ Công ty cấp nước Hà Tĩnh - đến ngã ba chỉnh tuyến (hết đất ông Nguyễn Thế Hùng) |
Đất TM-DV đô thị | 7.770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đoạn 2 - Đường Nguyễn Hoành Từ (đường mới) Tiếp đó - đến đường Đồng Văn |
Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đoạn 3 - Đường Nguyễn Hoành Từ (đường mới) Tiếp đó - đến cầu Nủi |
Đất TM-DV đô thị | 5.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đoạn 4 - Đường Nguyễn Hoành Từ (đường mới) Tiếp đó - đến đường Quốc lộ 1B (tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 5.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đoạn 5 - Đường Nguyễn Hoành Từ (đường mới) Tiếp đó - đến hết đất phường Hà Huy Tập |
Đất TM-DV đô thị | 4.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đoạn 1 - Đường Nguyễn Hoành Từ (đường cũ) Từ ngã ba chỉnh tuyến (tiếp giáp đất ông Nguyễn Thế Hùng) - đến đường Đồng Văn |
Đất TM-DV đô thị | 3.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đoạn 2 - Đường Nguyễn Hoành Từ (đường cũ) Tiếp đó - đến cầu Nủi |
Đất TM-DV đô thị | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường Lê Bá Cảnh: Từ đường Hà Huy Tập - đến hết tổ dân phố 3 |
Đất TM-DV đô thị | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường Lê Bá Cảnh: Các vị trí còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 2.730.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đoạn 1 - Đường Đội Cung Đoạn từ đường Hà Huy Tập - đến hết đất tổ dân phố 3 |
Đất TM-DV đô thị | 4.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đoạn 2 - Đường Đội Cung Tiếp đó - đến đê Tả Phủ |
Đất TM-DV đô thị | 2.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đoạn 1 - Đường Quốc lộ 1B (tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh cũ) Từ giáp phường Thành Sen - đến ngã tư Viết Hải |
Đất TM-DV đô thị | 6.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đoạn 2 - Đường Quốc lộ 1B (tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh cũ) Tiếp đó - đến hết đất phường Hà Huy Tập |
Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường Hàm Nghi Từ giáp phường Thành Sen - đến hết đất bến xe khách Hà Tĩnh |
Đất TM-DV đô thị | 12.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đoạn 1 - Đường Mương nước Từ giáp phường Thành Sen - đến cầu Trung Rèn (Trừ các lô đất thuộc khu quy hoạch tổ dân phố 17, tổ dân phố 18) |
Đất TM-DV đô thị | 7.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đoạn 2 - Đường Mương nước Tiếp đó - đến đường Quốc lộ 1B (tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 7.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đoạn 3 - Đường Mương nước Tiếp đó - đến đường Đài Hương |
Đất TM-DV đô thị | 6.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đoạn 4 - Đường Mương nước Tiếp đó - đến hết đất phường Hà Huy Tập |
Đất TM-DV đô thị | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường ĐT.550 - |
Đất TM-DV đô thị | 5.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đoạn 1 - Đường Bình Minh Đoạn từ đất ông Loan - tổ dân phố Đông Tân - đến đường Mương Nước |
Đất TM-DV đô thị | 4.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đoạn 2 - Đường Bình Minh Từ đường Mương Nước - đến hết đất chùa Giai Lam |
Đất TM-DV đô thị | 5.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đoạn 3 - Đường Bình Minh Tiếp đó - đến đường Nguyễn Hoành Từ |
Đất TM-DV đô thị | 4.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đoạn 1 - Đường ĐH 102 Từ đường Quốc lộ 1B (tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh cũ) - đến cầu Miệu Chai |
Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đoạn 2 - Đường ĐH 102 Tiếp đó - đến hết đất phường Hà Huy Tập |
Đất TM-DV đô thị | 2.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đoạn 1 - Đường IFAD Từ giáp xã Toàn Lưu - đến Cầu Vưng |
Đất TM-DV đô thị | 2.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đoạn 2 - Đường IFAD Tiếp đó - đến Kênh N19 |
Đất TM-DV đô thị | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đoạn 3 - Đường IFAD Tiếp đó - đến cầu vượt IFad |
Đất TM-DV đô thị | 2.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đoạn 4 - Đường IFAD Tiếp đó - đến hết đất phường Hà Huy Tập |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường Đông Lộ - |
Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đoạn 1 - Đường Đồng Văn Từ đường Nguyễn Hoành Từ (đoạn cũ) - đến giáp đất nhà Ông Nguyễn Văn Thuận |
Đất TM-DV đô thị | 3.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đoạn 2 - Đường Đồng Văn Tiếp đó - đến đường Mương Nước |
Đất TM-DV đô thị | 4.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường nhựa, đường bê tông rộng >7 đến< 12m - Tổ dân phố 2, Tổ dân phố 3, Tổ dân phố 4 (Đại Nài cũ) Tổ dân phố 4 - |
Đất TM-DV đô thị | 2.870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường nhựa, đường bê tông rộng >7 đến< 12m - Tổ dân phố 2, Tổ dân phố 3, Tổ dân phố 4 (Đại Nài cũ) Tổ dân phố 3 - |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường nhựa, đường bê tông rộng >7 đến< 12m - Tổ dân phố 2, Tổ dân phố 3, Tổ dân phố 4 (Đại Nài cũ) Tổ dân phố 2 - |
Đất TM-DV đô thị | 2.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường nhựa, đường bê tông rộng >3 đến< 7m - Tổ dân phố 2, Tổ dân phố 3, Tổ dân phố 4 (Đại Nài cũ) Tổ dân phố 4 - |
Đất TM-DV đô thị | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường nhựa, đường bê tông rộng >3 đến< 7m - Tổ dân phố 2, Tổ dân phố 3, Tổ dân phố 4 (Đại Nài cũ) Tổ dân phố 3 - |
Đất TM-DV đô thị | 2.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường nhựa, đường bê tông rộng >3 đến< 7m - Tổ dân phố 2, Tổ dân phố 3, Tổ dân phố 4 (Đại Nài cũ) Tổ dân phố 2 - |
Đất TM-DV đô thị | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường cấp phối, đường đất rộng >7m đến <12m - Tổ dân phố 2, Tổ dân phố 3, Tổ dân phố 4 (Đại Nài cũ) Tổ dân phố 4 - |
Đất TM-DV đô thị | 2.030.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường cấp phối, đường đất rộng >7m đến <12m - Tổ dân phố 2, Tổ dân phố 3, Tổ dân phố 4 (Đại Nài cũ) Tổ dân phố 3 - |
Đất TM-DV đô thị | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường cấp phối, đường đất rộng >7m đến <12m - Tổ dân phố 2, Tổ dân phố 3, Tổ dân phố 4 (Đại Nài cũ) Tổ dân phố 2 - |
Đất TM-DV đô thị | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường cấp phối, đường đất rộng >3m đến <7m - Tổ dân phố 2, Tổ dân phố 3, Tổ dân phố 4 (Đại Nài cũ) Tổ dân phố 4 - |
Đất TM-DV đô thị | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường cấp phối, đường đất rộng >3m đến <7m - Tổ dân phố 2, Tổ dân phố 3, Tổ dân phố 4 (Đại Nài cũ) Tổ dân phố 3 - |
Đất TM-DV đô thị | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường cấp phối, đường đất rộng >3m đến <7m - Tổ dân phố 2, Tổ dân phố 3, Tổ dân phố 4 (Đại Nài cũ) Tổ dân phố 2 - |
Đất TM-DV đô thị | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường cấp phối, đường đất rộng >3m đến <7m - Tổ dân phố 2, Tổ dân phố 3, Tổ dân phố 4 (Đại Nài cũ) Có đường < 3m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Tổ dân phố: Bắc Thượng, Nam Thượng, Liên Hương, Nam Bình, Liên Vinh, Bàu Láng, Kỳ Phong, Thống Nhất, Kỳ Sơn (Thạch Đài cũ) Đường từ giáp phường Thành Sen qua Trường Tiểu học - đến quán bà Sửu |
Đất TM-DV đô thị | 4.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Tổ dân phố: Bắc Thượng, Nam Thượng, Liên Hương, Nam Bình, Liên Vinh, Bàu Láng, Kỳ Phong, Thống Nhất, Kỳ Sơn (Thạch Đài cũ) Tiếp đó - đến Cầu Vải tổ dân phố Liên Vinh |
Đất TM-DV đô thị | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Tổ dân phố: Bắc Thượng, Nam Thượng, Liên Hương, Nam Bình, Liên Vinh, Bàu Láng, Kỳ Phong, Thống Nhất, Kỳ Sơn (Thạch Đài cũ) Đường từ nhà ông Trương Quang Hải - đến đường Hàm Nghi |
Đất TM-DV đô thị | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Tổ dân phố: Bắc Thượng, Nam Thượng, Liên Hương, Nam Bình, Liên Vinh, Bàu Láng, Kỳ Phong, Thống Nhất, Kỳ Sơn (Thạch Đài cũ) Đường từ giáp khu quy hoạch Hà Mỹ Hưng - đến đường Quốc lộ 1B (tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 4.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Tổ dân phố: Bắc Thượng, Nam Thượng, Liên Hương, Nam Bình, Liên Vinh, Bàu Láng, Kỳ Phong, Thống Nhất, Kỳ Sơn (Thạch Đài cũ) Tiếp đó - đến đường IFAD |
Đất TM-DV đô thị | 3.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Tổ dân phố: Bắc Thượng, Nam Thượng, Liên Hương, Nam Bình, Liên Vinh, Bàu Láng, Kỳ Phong, Thống Nhất, Kỳ Sơn (Thạch Đài cũ) Tiếp đó - đến hết đất phường Hà Huy Tập |
Đất TM-DV đô thị | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Tổ dân phố: Bắc Thượng, Nam Thượng, Liên Hương, Nam Bình, Liên Vinh, Bàu Láng, Kỳ Phong, Thống Nhất, Kỳ Sơn (Thạch Đài cũ) Đường từ đất nhà thờ họ Trần - đến đường Hàm Nghi (tổ dân phố Bắc Thượng) |
Đất TM-DV đô thị | 4.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Tổ dân phố: Bắc Thượng, Nam Thượng, Liên Hương, Nam Bình, Liên Vinh, Bàu Láng, Kỳ Phong, Thống Nhất, Kỳ Sơn (Thạch Đài cũ) Đường từ đường Quốc lộ 1B (tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh cũ) qua nhà thờ Họ Trần - đến khu quy hoạch Hà Mỹ Hưng |
Đất TM-DV đô thị | 5.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Tổ dân phố: Bắc Thượng, Nam Thượng, Liên Hương, Nam Bình, Liên Vinh, Bàu Láng, Kỳ Phong, Thống Nhất, Kỳ Sơn (Thạch Đài cũ) Đường nối đường Quốc lộ 1B (tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh cũ) qua nhà văn hoá tổ dân phố Liên Hương - đến đường IFAD |
Đất TM-DV đô thị | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Tổ dân phố: Bắc Thượng, Nam Thượng, Liên Hương, Nam Bình, Liên Vinh, Bàu Láng, Kỳ Phong, Thống Nhất, Kỳ Sơn (Thạch Đài cũ) Khu dân cư quy hoạch hạ tầng đấu giá thuộc các tổ dân phố Nam Thượng, Liên Hương - |
Đất TM-DV đô thị | 3.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Tổ dân phố: Bắc Thượng, Nam Thượng, Liên Hương, Nam Bình, Liên Vinh, Bàu Láng, Kỳ Phong, Thống Nhất, Kỳ Sơn (Thạch Đài cũ) Khu dân cư quy hoạch hạ tầng thuộc các tổ dân phố Bắc Thượng - |
Đất TM-DV đô thị | 5.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Tổ dân phố: Bắc Thượng, Nam Thượng, Liên Hương, Nam Bình, Liên Vinh, Bàu Láng, Kỳ Phong, Thống Nhất, Kỳ Sơn (Thạch Đài cũ) Khu Tái định cư xóm 9 Tây Đài: Các lô đất ở bám đường quy hoạch rộng 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Khu số 1 - Các khu tái định cư phục vụ dự án đường Hàm Nghi kéo dài - Tổ dân phố: Bắc Thượng, Nam Thượng, Liên Hương, Nam Bình, Liên Vinh, Bàu Láng, Kỳ Phong, Thống Nhất, Kỳ Sơn (Thạch Đài cũ) Bám đường 17m - |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Khu số 1 - Các khu tái định cư phục vụ dự án đường Hàm Nghi kéo dài - Tổ dân phố: Bắc Thượng, Nam Thượng, Liên Hương, Nam Bình, Liên Vinh, Bàu Láng, Kỳ Phong, Thống Nhất, Kỳ Sơn (Thạch Đài cũ) Bám đường 14m - |
Đất TM-DV đô thị | 5.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Khu số 1 - Các khu tái định cư phục vụ dự án đường Hàm Nghi kéo dài - Tổ dân phố: Bắc Thượng, Nam Thượng, Liên Hương, Nam Bình, Liên Vinh, Bàu Láng, Kỳ Phong, Thống Nhất, Kỳ Sơn (Thạch Đài cũ) Bám đường 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Khu số 3 - Các khu tái định cư phục vụ dự án đường Hàm Nghi kéo dài - Tổ dân phố: Bắc Thượng, Nam Thượng, Liên Hương, Nam Bình, Liên Vinh, Bàu Láng, Kỳ Phong, Thống Nhất, Kỳ Sơn (Thạch Đài cũ) Bám đường 25m - |
Đất TM-DV đô thị | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Khu số 3 - Các khu tái định cư phục vụ dự án đường Hàm Nghi kéo dài - Tổ dân phố: Bắc Thượng, Nam Thượng, Liên Hương, Nam Bình, Liên Vinh, Bàu Láng, Kỳ Phong, Thống Nhất, Kỳ Sơn (Thạch Đài cũ) Bám đường 18m - |
Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Khu số 3 - Các khu tái định cư phục vụ dự án đường Hàm Nghi kéo dài - Tổ dân phố: Bắc Thượng, Nam Thượng, Liên Hương, Nam Bình, Liên Vinh, Bàu Láng, Kỳ Phong, Thống Nhất, Kỳ Sơn (Thạch Đài cũ) Bám đường 13,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Khu quy hoạch Hà Mỹ Hưng (trừ các lô bám đường Hàm Nghi) - Tổ dân phố: Bắc Thượng, Nam Thượng, Liên Hương, Nam Bình, Liên Vinh, Bàu Láng, Kỳ Phong, Thống Nhất, Kỳ Sơn (Thạch Đài cũ) Đường rộng ≥26 m - |
Đất TM-DV đô thị | 8.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Khu quy hoạch Hà Mỹ Hưng (trừ các lô bám đường Hàm Nghi) - Tổ dân phố: Bắc Thượng, Nam Thượng, Liên Hương, Nam Bình, Liên Vinh, Bàu Láng, Kỳ Phong, Thống Nhất, Kỳ Sơn (Thạch Đài cũ) Đường rộng <26 m - |
Đất TM-DV đô thị | 5.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Tổ dân phố: Bắc Thượng, Nam Thượng Đường rộng ≥7 m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Tổ dân phố: Bắc Thượng, Nam Thượng Đường rộng ≥ 3 m - đến <7 m |
Đất TM-DV đô thị | 2.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Tổ dân phố: Bắc Thượng, Nam Thượng Độ rộng đường < 3 m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Tổ dân phố: Liên Hương, Liên Vinh Độ rộng đường ≥7 m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Tổ dân phố: Liên Hương, Liên Vinh Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <7 m |
Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Tổ dân phố: Liên Hương, Liên Vinh Độ rộng đường < 3 m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Tổ dân phố: Nam Bình Bàu Láng Độ rộng đường ≥7 m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Tổ dân phố: Nam Bình Bàu Láng Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <7 m |
Đất TM-DV đô thị | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Tổ dân phố: Nam Bình Bàu Láng Độ rộng đường < 3 m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Tổ dân phố: Kỳ Phong, Thống Nhất, Kỳ Sơn Độ rộng đường ≥7 m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Tổ dân phố: Kỳ Phong, Thống Nhất, Kỳ Sơn Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <7 m |
Đất TM-DV đô thị | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Tổ dân phố: Kỳ Phong, Thống Nhất, Kỳ Sơn Độ rộng đường < 3 m - |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường đất, cấp phối còn lại - Tổ dân phố: Bắc Thượng, Nam Thượng Độ rộng đường ≥7 m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường đất, cấp phối còn lại - Tổ dân phố: Bắc Thượng, Nam Thượng Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <7 m |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường đất, cấp phối còn lại - Tổ dân phố: Bắc Thượng, Nam Thượng Độ rộng đường < 3 m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường đất, cấp phối còn lại - Tổ dân phố: Liên Hương, Liên Vinh Độ rộng đường ≥7 m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường đất, cấp phối còn lại - Tổ dân phố: Liên Hương, Liên Vinh Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <7 m |
Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường đất, cấp phối còn lại - Tổ dân phố: Liên Hương, Liên Vinh Độ rộng đường < 3 m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường đất, cấp phối còn lại - Tổ dân phố: Nam Bình Bàu Láng Độ rộng đường ≥7 m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường đất, cấp phối còn lại - Tổ dân phố: Nam Bình Bàu Láng Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <7 m |
Đất TM-DV đô thị | 1.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường đất, cấp phối còn lại - Tổ dân phố: Nam Bình Bàu Láng Độ rộng đường < 3 m - |
Đất TM-DV đô thị | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường đất, cấp phối còn lại - Tổ dân phố: Kỳ Phong, Thống Nhất, Kỳ Sơn Độ rộng đường ≥7 m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường đất, cấp phối còn lại - Tổ dân phố: Kỳ Phong, Thống Nhất, Kỳ Sơn Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <7 m |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường đất, cấp phối còn lại - Tổ dân phố: Kỳ Phong, Thống Nhất, Kỳ Sơn Độ rộng đường < 3 m - |
Đất TM-DV đô thị | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường đất, cấp phối còn lại - Tổ dân phố: Thắng Hòa, Nhân Hòa, Tân Tiến, 17, 18, Trung Hòa, Đông Tân, Bình Tiến, Tân Hòa, Mỹ Triều (Thạch Tân cũ) Đường vào Nhà thờ Văn Hội (từ đường Mương Nước - đến ngã tư đường vào Nhà thờ Nhân Hòa) |
Đất TM-DV đô thị | 5.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường đất, cấp phối còn lại - Tổ dân phố: Thắng Hòa, Nhân Hòa, Tân Tiến, 17, 18, Trung Hòa, Đông Tân, Bình Tiến, Tân Hòa, Mỹ Triều (Thạch Tân cũ) Khu dân cư quy hoạch cầu Nũi, tổ dân phố Tân Tiến - |
Đất TM-DV đô thị | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường đất, cấp phối còn lại - Tổ dân phố: Thắng Hòa, Nhân Hòa, Tân Tiến, 17, 18, Trung Hòa, Đông Tân, Bình Tiến, Tân Hòa, Mỹ Triều (Thạch Tân cũ) Khu dân cư quy hoạch Ngõ Phượng, quy hoạch Trạm điện tổ dân phố Trung Hoà (Trừ các lô bám đường Đồng Văn) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường đất, cấp phối còn lại - Tổ dân phố: Thắng Hòa, Nhân Hòa, Tân Tiến, 17, 18, Trung Hòa, Đông Tân, Bình Tiến, Tân Hòa, Mỹ Triều (Thạch Tân cũ) Khu dân cư quy hoạch đất ở Vùng cựa trước tổ dân phố Tiến Bộ - |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Tổ dân phố Thắng Hòa, Tổ dân phố Nhân Hòa, Tổ dân phố Tân Tiến (làng mới Tân Tiến, các khu quy hoạch mới Tân Tiến) Độ rộng đường ≥7 m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Tổ dân phố Thắng Hòa, Tổ dân phố Nhân Hòa, Tổ dân phố Tân Tiến (làng mới Tân Tiến, các khu quy hoạch mới Tân Tiến) Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <7 m |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Tổ dân phố Thắng Hòa, Tổ dân phố Nhân Hòa, Tổ dân phố Tân Tiến (làng mới Tân Tiến, các khu quy hoạch mới Tân Tiến) Độ rộng đường < 3 m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Tổ dân phố 17, Tổ dân phố 18, Tổ dân phố Trung Hòa Độ rộng đường ≥7 m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Tổ dân phố 17, Tổ dân phố 18, Tổ dân phố Trung Hòa Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <7 m |
Đất TM-DV đô thị | 1.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Tổ dân phố 17, Tổ dân phố 18, Tổ dân phố Trung Hòa Độ rộng đường < 3 m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Tổ dân phố: Đông Tân, Bình Tiến, Tân Hòa, Mỹ Triều, Tân Tiến còn lại (phần phía Đông đường Quốc lộ 1B (tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh cũ) Độ rộng đường ≥7 m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Tổ dân phố: Đông Tân, Bình Tiến, Tân Hòa, Mỹ Triều, Tân Tiến còn lại (phần phía Đông đường Quốc lộ 1B (tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh cũ) Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <7 m |
Đất TM-DV đô thị | 1.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Tổ dân phố: Đông Tân, Bình Tiến, Tân Hòa, Mỹ Triều, Tân Tiến còn lại (phần phía Đông đường Quốc lộ 1B (tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh cũ) Độ rộng đường < 3 m - |
Đất TM-DV đô thị | 920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Tổ dân phố: Tiến Bộ, Văn Minh, Đông Tân, Mỹ Triều (phần phía Tây đường Quốc lộ 1B (tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh cũ) Độ rộng đường ≥7 m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Tổ dân phố: Tiến Bộ, Văn Minh, Đông Tân, Mỹ Triều (phần phía Tây đường Quốc lộ 1B (tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh cũ) Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <7 m |
Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Tổ dân phố: Tiến Bộ, Văn Minh, Đông Tân, Mỹ Triều (phần phía Tây đường Quốc lộ 1B (tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh cũ) Độ rộng đường < 3 m - |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường đất, cấp phối còn lại - Tổ dân phố: Thắng Hòa, Nhân Hòa, Tân Tiến (làng mới Tân Tiến, các khu quy hoạch mới Tân Tiến) Độ rộng đường ≥7 m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường đất, cấp phối còn lại - Tổ dân phố: Thắng Hòa, Nhân Hòa, Tân Tiến (làng mới Tân Tiến, các khu quy hoạch mới Tân Tiến) Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <7 m |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường đất, cấp phối còn lại - Tổ dân phố: Thắng Hòa, Nhân Hòa, Tân Tiến (làng mới Tân Tiến, các khu quy hoạch mới Tân Tiến) Độ rộng đường < 3 m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường đất, cấp phối còn lại - Tổ dân phố: 17, 18, Trung Hòa Độ rộng đường ≥7 m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường đất, cấp phối còn lại - Tổ dân phố: 17, 18, Trung Hòa Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <7 m |
Đất TM-DV đô thị | 1.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường đất, cấp phối còn lại - Tổ dân phố: 17, 18, Trung Hòa Độ rộng đường < 3 m - |
Đất TM-DV đô thị | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường đất, cấp phối còn lại - Tổ dân phố: Đông Tân, Bình Tiến, Tân Hòa, Mỹ Triều, Tân Tiến còn lại (phần phía Đông đường Quốc lộ 1B (tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh cũ) Độ rộng đường ≥7 m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường đất, cấp phối còn lại - Tổ dân phố: Đông Tân, Bình Tiến, Tân Hòa, Mỹ Triều, Tân Tiến còn lại (phần phía Đông đường Quốc lộ 1B (tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh cũ) Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <7 m |
Đất TM-DV đô thị | 1.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường đất, cấp phối còn lại - Tổ dân phố: Đông Tân, Bình Tiến, Tân Hòa, Mỹ Triều, Tân Tiến còn lại (phần phía Đông đường Quốc lộ 1B (tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh cũ) Độ rộng đường < 3 m - |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường đất, cấp phối còn lại - Tổ dân phố Tiến Bộ, Tổ dân phố Văn Minh, Tổ dân phố Đông Tân, Tổ dân phố Mỹ Triều (phần phía Tây Quốc lộ 1B (tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh cũ) Độ rộng đường ≥7 m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường đất, cấp phối còn lại - Tổ dân phố Tiến Bộ, Tổ dân phố Văn Minh, Tổ dân phố Đông Tân, Tổ dân phố Mỹ Triều (phần phía Tây Quốc lộ 1B (tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh cũ) Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <7 m |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường đất, cấp phối còn lại - Tổ dân phố Tiến Bộ, Tổ dân phố Văn Minh, Tổ dân phố Đông Tân, Tổ dân phố Mỹ Triều (phần phía Tây Quốc lộ 1B (tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh cũ) Độ rộng đường < 3 m - |
Đất TM-DV đô thị | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Tổ dân phố: La Xá, Kỷ Các, Phái Đông, Phái Nam, Sơn Trình, Tiền Thượng (Thạch Lâm cũ) Đường từ đường Nguyễn Hoành Từ - đến Cống Hàm Rồng |
Đất TM-DV đô thị | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Tổ dân phố: La Xá, Kỷ Các, Phái Đông, Phái Nam, Sơn Trình, Tiền Thượng (Thạch Lâm cũ) Tiếp đó - đến ngã tư ông Lập tổ dân phố Phái Đông |
Đất TM-DV đô thị | 3.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Tổ dân phố: La Xá, Kỷ Các, Phái Đông, Phái Nam, Sơn Trình, Tiền Thượng (Thạch Lâm cũ) Tiếp đó - đến Quốc lộ 1B (tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Tổ dân phố: La Xá, Kỷ Các, Phái Đông, Phái Nam, Sơn Trình, Tiền Thượng (Thạch Lâm cũ) Đường từ ngã tư ông Lập qua UBND xã Thạch Lâm cũ - đến Quốc lộ 1B (tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 2.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Tổ dân phố: La Xá, Kỷ Các, Phái Đông, Phái Nam, Sơn Trình, Tiền Thượng (Thạch Lâm cũ) Khu dân cư quy hoạch tái định cư tổ dân phố Phái Nam - |
Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Tổ dân phố La Xá, Tổ dân phố Kỷ Các Độ rộng đường ≥5 m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Tổ dân phố La Xá, Tổ dân phố Kỷ Các Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Tổ dân phố La Xá, Tổ dân phố Kỷ Các Độ rộng đường < 3 m - |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Tổ dân phố Phái Đông, Tổ dân phố Phái Nam Độ rộng đường ≥5 m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Tổ dân phố Phái Đông, Tổ dân phố Phái Nam Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Tổ dân phố Phái Đông, Tổ dân phố Phái Nam Độ rộng đường < 3 m - |
Đất TM-DV đô thị | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Tổ dân phố Sơn Trình, Tổ dân phố Tiền Thượng Độ rộng đường ≥5 m - |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Tổ dân phố Sơn Trình, Tổ dân phố Tiền Thượng Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Tổ dân phố Sơn Trình, Tổ dân phố Tiền Thượng Độ rộng đường < 3 m - |
Đất TM-DV đô thị | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường đất, cấp phối còn lại - Tổ dân phố La Xá, Tổ dân phố Kỷ Các Độ rộng đường ≥5 m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường đất, cấp phối còn lại - Tổ dân phố La Xá, Tổ dân phố Kỷ Các Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường đất, cấp phối còn lại - Tổ dân phố La Xá, Tổ dân phố Kỷ Các Độ rộng đường < 3 m - |
Đất TM-DV đô thị | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường đất, cấp phối còn lại - Tổ dân phố Phái Đông, Tổ dân phố Phái Nam Độ rộng đường ≥5 m - |
Đất TM-DV đô thị | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường đất, cấp phối còn lại - Tổ dân phố Phái Đông, Tổ dân phố Phái Nam Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất TM-DV đô thị | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường đất, cấp phối còn lại - Tổ dân phố Phái Đông, Tổ dân phố Phái Nam Độ rộng đường < 3 m - |
Đất TM-DV đô thị | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường đất, cấp phối còn lại - Tổ dân phố Sơn Trình, Tổ dân phố Tiền Thượng Độ rộng đường ≥5 m - |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường đất, cấp phối còn lại - Tổ dân phố Sơn Trình, Tổ dân phố Tiền Thượng Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường đất, cấp phối còn lại - Tổ dân phố Sơn Trình, Tổ dân phố Tiền Thượng Độ rộng đường < 3 m - |
Đất TM-DV đô thị | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường đất, cấp phối còn lại - Tổ dân phố: Yên Trung, Trung Thành, Hương Long, Hương Mỹ, Minh Đình, Văn Bình, Tân Hòa 1 (Thạch Hương cũ) Đường vào UBND xã Thạch Hương cũ đoạn từ đường Nguyễn Hoành Từ - đến đường IFAD |
Đất TM-DV đô thị | 2.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường đất, cấp phối còn lại - Tổ dân phố: Yên Trung, Trung Thành, Hương Long, Hương Mỹ, Minh Đình, Văn Bình, Tân Hòa 1 (Thạch Hương cũ) Đường 92 đoạn từ Cầu mới Thạch Xuân - đến đường IFAD |
Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường đất, cấp phối còn lại - Tổ dân phố: Yên Trung, Trung Thành, Hương Long, Hương Mỹ, Minh Đình, Văn Bình, Tân Hòa 1 (Thạch Hương cũ) Đường nối từ đường IFAD qua chợ Mới - đến hết sân bóng Yên Trung |
Đất TM-DV đô thị | 1.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Tổ dân phố: Yên Trung, Trung Thành, THương Long, Hương Mỹ, Minh Đình Độ rộng đường ≥5 m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Tổ dân phố: Yên Trung, Trung Thành, THương Long, Hương Mỹ, Minh Đình Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Tổ dân phố: Yên Trung, Trung Thành, THương Long, Hương Mỹ, Minh Đình Độ rộng đường < 3 m - |
Đất TM-DV đô thị | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Tổ dân phố: Văn Bình, Tân Hòa 2 Độ rộng đường ≥5 m - |
Đất TM-DV đô thị | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Tổ dân phố: Văn Bình, Tân Hòa 3 Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Tổ dân phố: Văn Bình, Tân Hòa 4 Độ rộng đường < 3 m - |
Đất TM-DV đô thị | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường đất, cấp phối còn lại - Tổ dân phố: Yên Trung, Trung Thành, THương Long, Hương Mỹ, Minh Đình Độ rộng đường ≥5 m - |
Đất TM-DV đô thị | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường đất, cấp phối còn lại - Tổ dân phố: Yên Trung, Trung Thành, THương Long, Hương Mỹ, Minh Đình Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất TM-DV đô thị | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường đất, cấp phối còn lại - Tổ dân phố: Yên Trung, Trung Thành, THương Long, Hương Mỹ, Minh Đình Độ rộng đường < 3 m - |
Đất TM-DV đô thị | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường đất, cấp phối còn lại - Tổ dân phố: Văn Bình, Tân Hòa 1 Độ rộng đường ≥5 m - |
Đất TM-DV đô thị | 680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường đất, cấp phối còn lại - Tổ dân phố: Văn Bình, Tân Hòa 1 Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường đất, cấp phối còn lại - Tổ dân phố: Văn Bình, Tân Hòa 1 Độ rộng đường < 3 m - |
Đất TM-DV đô thị | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường Hà Huy Tập - |
Đất SX-KD đô thị | 13.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đoạn 1 - Đường Nguyễn Hoành Từ (đường mới) Từ Công ty cấp nước Hà Tĩnh - đến ngã ba chỉnh tuyến (hết đất ông Nguyễn Thế Hùng) |
Đất SX-KD đô thị | 6.660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đoạn 2 - Đường Nguyễn Hoành Từ (đường mới) Tiếp đó - đến đường Đồng Văn |
Đất SX-KD đô thị | 5.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đoạn 3 - Đường Nguyễn Hoành Từ (đường mới) Tiếp đó - đến cầu Nủi |
Đất SX-KD đô thị | 4.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đoạn 4 - Đường Nguyễn Hoành Từ (đường mới) Tiếp đó - đến đường Quốc lộ 1B (tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 3.780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đoạn 5 - Đường Nguyễn Hoành Từ (đường mới) Tiếp đó - đến hết đất phường Hà Huy Tập |
Đất SX-KD đô thị | 3.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đoạn 1 - Đường Nguyễn Hoành Từ (đường cũ) Từ ngã ba chỉnh tuyến (tiếp giáp đất ông Nguyễn Thế Hùng) - đến đường Đồng Văn |
Đất SX-KD đô thị | 3.180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đoạn 2 - Đường Nguyễn Hoành Từ (đường cũ) Tiếp đó - đến cầu Nủi |
Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường Lê Bá Cảnh: Từ đường Hà Huy Tập - đến hết tổ dân phố 3 |
Đất SX-KD đô thị | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường Lê Bá Cảnh: Các vị trí còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 2.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đoạn 1 - Đường Đội Cung Đoạn từ đường Hà Huy Tập - đến hết đất tổ dân phố 3 |
Đất SX-KD đô thị | 3.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đoạn 2 - Đường Đội Cung Tiếp đó - đến đê Tả Phủ |
Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đoạn 1 - Đường Quốc lộ 1B (tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh cũ) Từ giáp phường Thành Sen - đến ngã tư Viết Hải |
Đất SX-KD đô thị | 4.710.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đoạn 2 - Đường Quốc lộ 1B (tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh cũ) Tiếp đó - đến hết đất phường Hà Huy Tập |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường Hàm Nghi Từ giáp phường Thành Sen - đến hết đất bến xe khách Hà Tĩnh |
Đất SX-KD đô thị | 9.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đoạn 1 - Đường Mương nước Từ giáp phường Thành Sen - đến cầu Trung Rèn (Trừ các lô đất thuộc khu quy hoạch tổ dân phố 17, tổ dân phố 18) |
Đất SX-KD đô thị | 5.910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đoạn 2 - Đường Mương nước Tiếp đó - đến đường Quốc lộ 1B (tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 5.460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đoạn 3 - Đường Mương nước Tiếp đó - đến đường Đài Hương |
Đất SX-KD đô thị | 4.860.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đoạn 4 - Đường Mương nước Tiếp đó - đến hết đất phường Hà Huy Tập |
Đất SX-KD đô thị | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường ĐT.550 - |
Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đoạn 1 - Đường Bình Minh Đoạn từ đất ông Loan - tổ dân phố Đông Tân - đến đường Mương Nước |
Đất SX-KD đô thị | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đoạn 2 - Đường Bình Minh Từ đường Mương Nước - đến hết đất chùa Giai Lam |
Đất SX-KD đô thị | 3.780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đoạn 3 - Đường Bình Minh Tiếp đó - đến đường Nguyễn Hoành Từ |
Đất SX-KD đô thị | 3.390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đoạn 1 - Đường ĐH 102 Từ đường Quốc lộ 1B (tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh cũ) - đến cầu Miệu Chai |
Đất SX-KD đô thị | 3.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đoạn 2 - Đường ĐH 102 Tiếp đó - đến hết đất phường Hà Huy Tập |
Đất SX-KD đô thị | 2.220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đoạn 1 - Đường IFAD Từ giáp xã Toàn Lưu - đến Cầu Vưng |
Đất SX-KD đô thị | 1.980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đoạn 2 - Đường IFAD Tiếp đó - đến Kênh N19 |
Đất SX-KD đô thị | 2.850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đoạn 3 - Đường IFAD Tiếp đó - đến cầu vượt IFad |
Đất SX-KD đô thị | 2.010.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đoạn 4 - Đường IFAD Tiếp đó - đến hết đất phường Hà Huy Tập |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường Đông Lộ - |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đoạn 1 - Đường Đồng Văn Từ đường Nguyễn Hoành Từ (đoạn cũ) - đến giáp đất nhà Ông Nguyễn Văn Thuận |
Đất SX-KD đô thị | 2.730.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đoạn 2 - Đường Đồng Văn Tiếp đó - đến đường Mương Nước |
Đất SX-KD đô thị | 3.570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường nhựa, đường bê tông rộng >7 đến< 12m - Tổ dân phố 2, Tổ dân phố 3, Tổ dân phố 4 (Đại Nài cũ) Tổ dân phố 4 - |
Đất SX-KD đô thị | 2.460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường nhựa, đường bê tông rộng >7 đến< 12m - Tổ dân phố 2, Tổ dân phố 3, Tổ dân phố 4 (Đại Nài cũ) Tổ dân phố 3 - |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường nhựa, đường bê tông rộng >7 đến< 12m - Tổ dân phố 2, Tổ dân phố 3, Tổ dân phố 4 (Đại Nài cũ) Tổ dân phố 2 - |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường nhựa, đường bê tông rộng >3 đến< 7m - Tổ dân phố 2, Tổ dân phố 3, Tổ dân phố 4 (Đại Nài cũ) Tổ dân phố 4 - |
Đất SX-KD đô thị | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường nhựa, đường bê tông rộng >3 đến< 7m - Tổ dân phố 2, Tổ dân phố 3, Tổ dân phố 4 (Đại Nài cũ) Tổ dân phố 3 - |
Đất SX-KD đô thị | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường nhựa, đường bê tông rộng >3 đến< 7m - Tổ dân phố 2, Tổ dân phố 3, Tổ dân phố 4 (Đại Nài cũ) Tổ dân phố 2 - |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường cấp phối, đường đất rộng >7m đến <12m - Tổ dân phố 2, Tổ dân phố 3, Tổ dân phố 4 (Đại Nài cũ) Tổ dân phố 4 - |
Đất SX-KD đô thị | 1.740.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường cấp phối, đường đất rộng >7m đến <12m - Tổ dân phố 2, Tổ dân phố 3, Tổ dân phố 4 (Đại Nài cũ) Tổ dân phố 3 - |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường cấp phối, đường đất rộng >7m đến <12m - Tổ dân phố 2, Tổ dân phố 3, Tổ dân phố 4 (Đại Nài cũ) Tổ dân phố 2 - |
Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường cấp phối, đường đất rộng >3m đến <7m - Tổ dân phố 2, Tổ dân phố 3, Tổ dân phố 4 (Đại Nài cũ) Tổ dân phố 4 - |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường cấp phối, đường đất rộng >3m đến <7m - Tổ dân phố 2, Tổ dân phố 3, Tổ dân phố 4 (Đại Nài cũ) Tổ dân phố 3 - |
Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường cấp phối, đường đất rộng >3m đến <7m - Tổ dân phố 2, Tổ dân phố 3, Tổ dân phố 4 (Đại Nài cũ) Tổ dân phố 2 - |
Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường cấp phối, đường đất rộng >3m đến <7m - Tổ dân phố 2, Tổ dân phố 3, Tổ dân phố 4 (Đại Nài cũ) Có đường < 3m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Tổ dân phố: Bắc Thượng, Nam Thượng, Liên Hương, Nam Bình, Liên Vinh, Bàu Láng, Kỳ Phong, Thống Nhất, Kỳ Sơn (Thạch Đài cũ) Đường từ giáp phường Thành Sen qua Trường Tiểu học - đến quán bà Sửu |
Đất SX-KD đô thị | 3.060.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Tổ dân phố: Bắc Thượng, Nam Thượng, Liên Hương, Nam Bình, Liên Vinh, Bàu Láng, Kỳ Phong, Thống Nhất, Kỳ Sơn (Thạch Đài cũ) Tiếp đó - đến Cầu Vải tổ dân phố Liên Vinh |
Đất SX-KD đô thị | 2.850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Tổ dân phố: Bắc Thượng, Nam Thượng, Liên Hương, Nam Bình, Liên Vinh, Bàu Láng, Kỳ Phong, Thống Nhất, Kỳ Sơn (Thạch Đài cũ) Đường từ nhà ông Trương Quang Hải - đến đường Hàm Nghi |
Đất SX-KD đô thị | 2.850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Tổ dân phố: Bắc Thượng, Nam Thượng, Liên Hương, Nam Bình, Liên Vinh, Bàu Láng, Kỳ Phong, Thống Nhất, Kỳ Sơn (Thạch Đài cũ) Đường từ giáp khu quy hoạch Hà Mỹ Hưng - đến đường Quốc lộ 1B (tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 3.390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Tổ dân phố: Bắc Thượng, Nam Thượng, Liên Hương, Nam Bình, Liên Vinh, Bàu Láng, Kỳ Phong, Thống Nhất, Kỳ Sơn (Thạch Đài cũ) Tiếp đó - đến đường IFAD |
Đất SX-KD đô thị | 2.970.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Tổ dân phố: Bắc Thượng, Nam Thượng, Liên Hương, Nam Bình, Liên Vinh, Bàu Láng, Kỳ Phong, Thống Nhất, Kỳ Sơn (Thạch Đài cũ) Tiếp đó - đến hết đất phường Hà Huy Tập |
Đất SX-KD đô thị | 1.890.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Tổ dân phố: Bắc Thượng, Nam Thượng, Liên Hương, Nam Bình, Liên Vinh, Bàu Láng, Kỳ Phong, Thống Nhất, Kỳ Sơn (Thạch Đài cũ) Đường từ đất nhà thờ họ Trần - đến đường Hàm Nghi (tổ dân phố Bắc Thượng) |
Đất SX-KD đô thị | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Tổ dân phố: Bắc Thượng, Nam Thượng, Liên Hương, Nam Bình, Liên Vinh, Bàu Láng, Kỳ Phong, Thống Nhất, Kỳ Sơn (Thạch Đài cũ) Đường từ đường Quốc lộ 1B (tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh cũ) qua nhà thờ Họ Trần - đến khu quy hoạch Hà Mỹ Hưng |
Đất SX-KD đô thị | 3.780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Tổ dân phố: Bắc Thượng, Nam Thượng, Liên Hương, Nam Bình, Liên Vinh, Bàu Láng, Kỳ Phong, Thống Nhất, Kỳ Sơn (Thạch Đài cũ) Đường nối đường Quốc lộ 1B (tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh cũ) qua nhà văn hoá tổ dân phố Liên Hương - đến đường IFAD |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Tổ dân phố: Bắc Thượng, Nam Thượng, Liên Hương, Nam Bình, Liên Vinh, Bàu Láng, Kỳ Phong, Thống Nhất, Kỳ Sơn (Thạch Đài cũ) Khu dân cư quy hoạch hạ tầng đấu giá thuộc các tổ dân phố Nam Thượng, Liên Hương - |
Đất SX-KD đô thị | 2.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Tổ dân phố: Bắc Thượng, Nam Thượng, Liên Hương, Nam Bình, Liên Vinh, Bàu Láng, Kỳ Phong, Thống Nhất, Kỳ Sơn (Thạch Đài cũ) Khu dân cư quy hoạch hạ tầng thuộc các tổ dân phố Bắc Thượng - |
Đất SX-KD đô thị | 3.780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Tổ dân phố: Bắc Thượng, Nam Thượng, Liên Hương, Nam Bình, Liên Vinh, Bàu Láng, Kỳ Phong, Thống Nhất, Kỳ Sơn (Thạch Đài cũ) Khu Tái định cư xóm 9 Tây Đài: Các lô đất ở bám đường quy hoạch rộng 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Khu số 1 - Các khu tái định cư phục vụ dự án đường Hàm Nghi kéo dài - Tổ dân phố: Bắc Thượng, Nam Thượng, Liên Hương, Nam Bình, Liên Vinh, Bàu Láng, Kỳ Phong, Thống Nhất, Kỳ Sơn (Thạch Đài cũ) Bám đường 17m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Khu số 1 - Các khu tái định cư phục vụ dự án đường Hàm Nghi kéo dài - Tổ dân phố: Bắc Thượng, Nam Thượng, Liên Hương, Nam Bình, Liên Vinh, Bàu Láng, Kỳ Phong, Thống Nhất, Kỳ Sơn (Thạch Đài cũ) Bám đường 14m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Khu số 1 - Các khu tái định cư phục vụ dự án đường Hàm Nghi kéo dài - Tổ dân phố: Bắc Thượng, Nam Thượng, Liên Hương, Nam Bình, Liên Vinh, Bàu Láng, Kỳ Phong, Thống Nhất, Kỳ Sơn (Thạch Đài cũ) Bám đường 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Khu số 3 - Các khu tái định cư phục vụ dự án đường Hàm Nghi kéo dài - Tổ dân phố: Bắc Thượng, Nam Thượng, Liên Hương, Nam Bình, Liên Vinh, Bàu Láng, Kỳ Phong, Thống Nhất, Kỳ Sơn (Thạch Đài cũ) Bám đường 25m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Khu số 3 - Các khu tái định cư phục vụ dự án đường Hàm Nghi kéo dài - Tổ dân phố: Bắc Thượng, Nam Thượng, Liên Hương, Nam Bình, Liên Vinh, Bàu Láng, Kỳ Phong, Thống Nhất, Kỳ Sơn (Thạch Đài cũ) Bám đường 18m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Khu số 3 - Các khu tái định cư phục vụ dự án đường Hàm Nghi kéo dài - Tổ dân phố: Bắc Thượng, Nam Thượng, Liên Hương, Nam Bình, Liên Vinh, Bàu Láng, Kỳ Phong, Thống Nhất, Kỳ Sơn (Thạch Đài cũ) Bám đường 13,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Khu quy hoạch Hà Mỹ Hưng (trừ các lô bám đường Hàm Nghi) - Tổ dân phố: Bắc Thượng, Nam Thượng, Liên Hương, Nam Bình, Liên Vinh, Bàu Láng, Kỳ Phong, Thống Nhất, Kỳ Sơn (Thạch Đài cũ) Đường rộng ≥26 m - |
Đất SX-KD đô thị | 6.330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Khu quy hoạch Hà Mỹ Hưng (trừ các lô bám đường Hàm Nghi) - Tổ dân phố: Bắc Thượng, Nam Thượng, Liên Hương, Nam Bình, Liên Vinh, Bàu Láng, Kỳ Phong, Thống Nhất, Kỳ Sơn (Thạch Đài cũ) Đường rộng <26 m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Tổ dân phố: Bắc Thượng, Nam Thượng Đường rộng ≥7 m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Tổ dân phố: Bắc Thượng, Nam Thượng Đường rộng ≥ 3 m - đến <7 m |
Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Tổ dân phố: Bắc Thượng, Nam Thượng Độ rộng đường < 3 m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Tổ dân phố: Liên Hương, Liên Vinh Độ rộng đường ≥7 m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.710.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Tổ dân phố: Liên Hương, Liên Vinh Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <7 m |
Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Tổ dân phố: Liên Hương, Liên Vinh Độ rộng đường < 3 m - |
Đất SX-KD đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Tổ dân phố: Nam Bình Bàu Láng Độ rộng đường ≥7 m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Tổ dân phố: Nam Bình Bàu Láng Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <7 m |
Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Tổ dân phố: Nam Bình Bàu Láng Độ rộng đường < 3 m - |
Đất SX-KD đô thị | 810.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Tổ dân phố: Kỳ Phong, Thống Nhất, Kỳ Sơn Độ rộng đường ≥7 m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Tổ dân phố: Kỳ Phong, Thống Nhất, Kỳ Sơn Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <7 m |
Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Tổ dân phố: Kỳ Phong, Thống Nhất, Kỳ Sơn Độ rộng đường < 3 m - |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường đất, cấp phối còn lại - Tổ dân phố: Bắc Thượng, Nam Thượng Độ rộng đường ≥7 m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.860.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường đất, cấp phối còn lại - Tổ dân phố: Bắc Thượng, Nam Thượng Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <7 m |
Đất SX-KD đô thị | 1.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường đất, cấp phối còn lại - Tổ dân phố: Bắc Thượng, Nam Thượng Độ rộng đường < 3 m - |
Đất SX-KD đô thị | 930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường đất, cấp phối còn lại - Tổ dân phố: Liên Hương, Liên Vinh Độ rộng đường ≥7 m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường đất, cấp phối còn lại - Tổ dân phố: Liên Hương, Liên Vinh Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <7 m |
Đất SX-KD đô thị | 1.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường đất, cấp phối còn lại - Tổ dân phố: Liên Hương, Liên Vinh Độ rộng đường < 3 m - |
Đất SX-KD đô thị | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường đất, cấp phối còn lại - Tổ dân phố: Nam Bình Bàu Láng Độ rộng đường ≥7 m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường đất, cấp phối còn lại - Tổ dân phố: Nam Bình Bàu Láng Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <7 m |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường đất, cấp phối còn lại - Tổ dân phố: Nam Bình Bàu Láng Độ rộng đường < 3 m - |
Đất SX-KD đô thị | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường đất, cấp phối còn lại - Tổ dân phố: Kỳ Phong, Thống Nhất, Kỳ Sơn Độ rộng đường ≥7 m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường đất, cấp phối còn lại - Tổ dân phố: Kỳ Phong, Thống Nhất, Kỳ Sơn Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <7 m |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường đất, cấp phối còn lại - Tổ dân phố: Kỳ Phong, Thống Nhất, Kỳ Sơn Độ rộng đường < 3 m - |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường đất, cấp phối còn lại - Tổ dân phố: Thắng Hòa, Nhân Hòa, Tân Tiến, 17, 18, Trung Hòa, Đông Tân, Bình Tiến, Tân Hòa, Mỹ Triều (Thạch Tân cũ) Đường vào Nhà thờ Văn Hội (từ đường Mương Nước - đến ngã tư đường vào Nhà thờ Nhân Hòa) |
Đất SX-KD đô thị | 3.780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường đất, cấp phối còn lại - Tổ dân phố: Thắng Hòa, Nhân Hòa, Tân Tiến, 17, 18, Trung Hòa, Đông Tân, Bình Tiến, Tân Hòa, Mỹ Triều (Thạch Tân cũ) Khu dân cư quy hoạch cầu Nũi, tổ dân phố Tân Tiến - |
Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường đất, cấp phối còn lại - Tổ dân phố: Thắng Hòa, Nhân Hòa, Tân Tiến, 17, 18, Trung Hòa, Đông Tân, Bình Tiến, Tân Hòa, Mỹ Triều (Thạch Tân cũ) Khu dân cư quy hoạch Ngõ Phượng, quy hoạch Trạm điện tổ dân phố Trung Hoà (Trừ các lô bám đường Đồng Văn) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường đất, cấp phối còn lại - Tổ dân phố: Thắng Hòa, Nhân Hòa, Tân Tiến, 17, 18, Trung Hòa, Đông Tân, Bình Tiến, Tân Hòa, Mỹ Triều (Thạch Tân cũ) Khu dân cư quy hoạch đất ở Vùng cựa trước tổ dân phố Tiến Bộ - |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Tổ dân phố Thắng Hòa, Tổ dân phố Nhân Hòa, Tổ dân phố Tân Tiến (làng mới Tân Tiến, các khu quy hoạch mới Tân Tiến) Độ rộng đường ≥7 m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Tổ dân phố Thắng Hòa, Tổ dân phố Nhân Hòa, Tổ dân phố Tân Tiến (làng mới Tân Tiến, các khu quy hoạch mới Tân Tiến) Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <7 m |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Tổ dân phố Thắng Hòa, Tổ dân phố Nhân Hòa, Tổ dân phố Tân Tiến (làng mới Tân Tiến, các khu quy hoạch mới Tân Tiến) Độ rộng đường < 3 m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Tổ dân phố 17, Tổ dân phố 18, Tổ dân phố Trung Hòa Độ rộng đường ≥7 m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Tổ dân phố 17, Tổ dân phố 18, Tổ dân phố Trung Hòa Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <7 m |
Đất SX-KD đô thị | 1.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Tổ dân phố 17, Tổ dân phố 18, Tổ dân phố Trung Hòa Độ rộng đường < 3 m - |
Đất SX-KD đô thị | 810.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Tổ dân phố: Đông Tân, Bình Tiến, Tân Hòa, Mỹ Triều, Tân Tiến còn lại (phần phía Đông đường Quốc lộ 1B (tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh cũ) Độ rộng đường ≥7 m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Tổ dân phố: Đông Tân, Bình Tiến, Tân Hòa, Mỹ Triều, Tân Tiến còn lại (phần phía Đông đường Quốc lộ 1B (tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh cũ) Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <7 m |
Đất SX-KD đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Tổ dân phố: Đông Tân, Bình Tiến, Tân Hòa, Mỹ Triều, Tân Tiến còn lại (phần phía Đông đường Quốc lộ 1B (tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh cũ) Độ rộng đường < 3 m - |
Đất SX-KD đô thị | 690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Tổ dân phố: Tiến Bộ, Văn Minh, Đông Tân, Mỹ Triều (phần phía Tây đường Quốc lộ 1B (tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh cũ) Độ rộng đường ≥7 m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Tổ dân phố: Tiến Bộ, Văn Minh, Đông Tân, Mỹ Triều (phần phía Tây đường Quốc lộ 1B (tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh cũ) Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <7 m |
Đất SX-KD đô thị | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Tổ dân phố: Tiến Bộ, Văn Minh, Đông Tân, Mỹ Triều (phần phía Tây đường Quốc lộ 1B (tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh cũ) Độ rộng đường < 3 m - |
Đất SX-KD đô thị | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường đất, cấp phối còn lại - Tổ dân phố: Thắng Hòa, Nhân Hòa, Tân Tiến (làng mới Tân Tiến, các khu quy hoạch mới Tân Tiến) Độ rộng đường ≥7 m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.740.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường đất, cấp phối còn lại - Tổ dân phố: Thắng Hòa, Nhân Hòa, Tân Tiến (làng mới Tân Tiến, các khu quy hoạch mới Tân Tiến) Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <7 m |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường đất, cấp phối còn lại - Tổ dân phố: Thắng Hòa, Nhân Hòa, Tân Tiến (làng mới Tân Tiến, các khu quy hoạch mới Tân Tiến) Độ rộng đường < 3 m - |
Đất SX-KD đô thị | 810.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường đất, cấp phối còn lại - Tổ dân phố: 17, 18, Trung Hòa Độ rộng đường ≥7 m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường đất, cấp phối còn lại - Tổ dân phố: 17, 18, Trung Hòa Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <7 m |
Đất SX-KD đô thị | 930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường đất, cấp phối còn lại - Tổ dân phố: 17, 18, Trung Hòa Độ rộng đường < 3 m - |
Đất SX-KD đô thị | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường đất, cấp phối còn lại - Tổ dân phố: Đông Tân, Bình Tiến, Tân Hòa, Mỹ Triều, Tân Tiến còn lại (phần phía Đông đường Quốc lộ 1B (tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh cũ) Độ rộng đường ≥7 m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường đất, cấp phối còn lại - Tổ dân phố: Đông Tân, Bình Tiến, Tân Hòa, Mỹ Triều, Tân Tiến còn lại (phần phía Đông đường Quốc lộ 1B (tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh cũ) Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <7 m |
Đất SX-KD đô thị | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường đất, cấp phối còn lại - Tổ dân phố: Đông Tân, Bình Tiến, Tân Hòa, Mỹ Triều, Tân Tiến còn lại (phần phía Đông đường Quốc lộ 1B (tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh cũ) Độ rộng đường < 3 m - |
Đất SX-KD đô thị | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường đất, cấp phối còn lại - Tổ dân phố Tiến Bộ, Tổ dân phố Văn Minh, Tổ dân phố Đông Tân, Tổ dân phố Mỹ Triều (phần phía Tây Quốc lộ 1B (tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh cũ) Độ rộng đường ≥7 m - |
Đất SX-KD đô thị | 870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường đất, cấp phối còn lại - Tổ dân phố Tiến Bộ, Tổ dân phố Văn Minh, Tổ dân phố Đông Tân, Tổ dân phố Mỹ Triều (phần phía Tây Quốc lộ 1B (tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh cũ) Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <7 m |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường đất, cấp phối còn lại - Tổ dân phố Tiến Bộ, Tổ dân phố Văn Minh, Tổ dân phố Đông Tân, Tổ dân phố Mỹ Triều (phần phía Tây Quốc lộ 1B (tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh cũ) Độ rộng đường < 3 m - |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Tổ dân phố: La Xá, Kỷ Các, Phái Đông, Phái Nam, Sơn Trình, Tiền Thượng (Thạch Lâm cũ) Đường từ đường Nguyễn Hoành Từ - đến Cống Hàm Rồng |
Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Tổ dân phố: La Xá, Kỷ Các, Phái Đông, Phái Nam, Sơn Trình, Tiền Thượng (Thạch Lâm cũ) Tiếp đó - đến ngã tư ông Lập tổ dân phố Phái Đông |
Đất SX-KD đô thị | 2.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Tổ dân phố: La Xá, Kỷ Các, Phái Đông, Phái Nam, Sơn Trình, Tiền Thượng (Thạch Lâm cũ) Tiếp đó - đến Quốc lộ 1B (tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 1.890.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Tổ dân phố: La Xá, Kỷ Các, Phái Đông, Phái Nam, Sơn Trình, Tiền Thượng (Thạch Lâm cũ) Đường từ ngã tư ông Lập qua UBND xã Thạch Lâm cũ - đến Quốc lộ 1B (tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Tổ dân phố: La Xá, Kỷ Các, Phái Đông, Phái Nam, Sơn Trình, Tiền Thượng (Thạch Lâm cũ) Khu dân cư quy hoạch tái định cư tổ dân phố Phái Nam - |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Tổ dân phố La Xá, Tổ dân phố Kỷ Các Độ rộng đường ≥5 m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Tổ dân phố La Xá, Tổ dân phố Kỷ Các Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất SX-KD đô thị | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Tổ dân phố La Xá, Tổ dân phố Kỷ Các Độ rộng đường < 3 m - |
Đất SX-KD đô thị | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Tổ dân phố Phái Đông, Tổ dân phố Phái Nam Độ rộng đường ≥5 m - |
Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Tổ dân phố Phái Đông, Tổ dân phố Phái Nam Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Tổ dân phố Phái Đông, Tổ dân phố Phái Nam Độ rộng đường < 3 m - |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Tổ dân phố Sơn Trình, Tổ dân phố Tiền Thượng Độ rộng đường ≥5 m - |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Tổ dân phố Sơn Trình, Tổ dân phố Tiền Thượng Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất SX-KD đô thị | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Tổ dân phố Sơn Trình, Tổ dân phố Tiền Thượng Độ rộng đường < 3 m - |
Đất SX-KD đô thị | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường đất, cấp phối còn lại - Tổ dân phố La Xá, Tổ dân phố Kỷ Các Độ rộng đường ≥5 m - |
Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường đất, cấp phối còn lại - Tổ dân phố La Xá, Tổ dân phố Kỷ Các Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường đất, cấp phối còn lại - Tổ dân phố La Xá, Tổ dân phố Kỷ Các Độ rộng đường < 3 m - |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường đất, cấp phối còn lại - Tổ dân phố Phái Đông, Tổ dân phố Phái Nam Độ rộng đường ≥5 m - |
Đất SX-KD đô thị | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường đất, cấp phối còn lại - Tổ dân phố Phái Đông, Tổ dân phố Phái Nam Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường đất, cấp phối còn lại - Tổ dân phố Phái Đông, Tổ dân phố Phái Nam Độ rộng đường < 3 m - |
Đất SX-KD đô thị | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường đất, cấp phối còn lại - Tổ dân phố Sơn Trình, Tổ dân phố Tiền Thượng Độ rộng đường ≥5 m - |
Đất SX-KD đô thị | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường đất, cấp phối còn lại - Tổ dân phố Sơn Trình, Tổ dân phố Tiền Thượng Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường đất, cấp phối còn lại - Tổ dân phố Sơn Trình, Tổ dân phố Tiền Thượng Độ rộng đường < 3 m - |
Đất SX-KD đô thị | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường đất, cấp phối còn lại - Tổ dân phố: Yên Trung, Trung Thành, Hương Long, Hương Mỹ, Minh Đình, Văn Bình, Tân Hòa 1 (Thạch Hương cũ) Đường vào UBND xã Thạch Hương cũ đoạn từ đường Nguyễn Hoành Từ - đến đường IFAD |
Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường đất, cấp phối còn lại - Tổ dân phố: Yên Trung, Trung Thành, Hương Long, Hương Mỹ, Minh Đình, Văn Bình, Tân Hòa 1 (Thạch Hương cũ) Đường 92 đoạn từ Cầu mới Thạch Xuân - đến đường IFAD |
Đất SX-KD đô thị | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường đất, cấp phối còn lại - Tổ dân phố: Yên Trung, Trung Thành, Hương Long, Hương Mỹ, Minh Đình, Văn Bình, Tân Hòa 1 (Thạch Hương cũ) Đường nối từ đường IFAD qua chợ Mới - đến hết sân bóng Yên Trung |
Đất SX-KD đô thị | 870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Tổ dân phố: Yên Trung, Trung Thành, THương Long, Hương Mỹ, Minh Đình Độ rộng đường ≥5 m - |
Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Tổ dân phố: Yên Trung, Trung Thành, THương Long, Hương Mỹ, Minh Đình Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Tổ dân phố: Yên Trung, Trung Thành, THương Long, Hương Mỹ, Minh Đình Độ rộng đường < 3 m - |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Tổ dân phố: Văn Bình, Tân Hòa 2 Độ rộng đường ≥5 m - |
Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Tổ dân phố: Văn Bình, Tân Hòa 3 Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất SX-KD đô thị | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Tổ dân phố: Văn Bình, Tân Hòa 4 Độ rộng đường < 3 m - |
Đất SX-KD đô thị | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường đất, cấp phối còn lại - Tổ dân phố: Yên Trung, Trung Thành, THương Long, Hương Mỹ, Minh Đình Độ rộng đường ≥5 m - |
Đất SX-KD đô thị | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường đất, cấp phối còn lại - Tổ dân phố: Yên Trung, Trung Thành, THương Long, Hương Mỹ, Minh Đình Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường đất, cấp phối còn lại - Tổ dân phố: Yên Trung, Trung Thành, THương Long, Hương Mỹ, Minh Đình Độ rộng đường < 3 m - |
Đất SX-KD đô thị | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường đất, cấp phối còn lại - Tổ dân phố: Văn Bình, Tân Hòa 1 Độ rộng đường ≥5 m - |
Đất SX-KD đô thị | 510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường đất, cấp phối còn lại - Tổ dân phố: Văn Bình, Tân Hòa 1 Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường đất, cấp phối còn lại - Tổ dân phố: Văn Bình, Tân Hòa 1 Độ rộng đường < 3 m - |
Đất SX-KD đô thị | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Phường Hà Huy Tập đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản - |
Đất SX-KD | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
CCN Tân Lâm Hương - |
Đất SX-KD | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
KCN phía Tây thành phố Hà Tĩnh - |
Đất SX-KD | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Phường Hà Huy Tập - |
Đất trồng lúa | 67.400 | 64.200 | 61.100 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Phường Hà Huy Tập - |
Đất trồng cây hàng năm | 67.400 | 64.200 | 61.100 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Phường Hà Huy Tập kể cả đất trồng cây cao su - |
Đất trồng cây lâu năm | 74.100 | 70.600 | 67.200 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Phường Hà Huy Tập - |
Đất rừng sản xuất | 9.200 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Phường Hà Huy Tập - |
Đất rừng phòng hộ | 8.280 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Phường Hà Huy Tập - |
Đất rừng đặc dụng | 8.280 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Phường Hà Huy Tập - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Hà Huy Tập |
Đường Hà Huy Tập - |
Đất ở đô thị | 31.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đoạn 1 - Đường Nguyễn Hoành Từ (đường mới) Từ Công ty cấp nước Hà Tĩnh - đến ngã ba chỉnh tuyến (hết đất ông Nguyễn Thế Hùng) |
Đất ở đô thị | 17.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đoạn 2 - Đường Nguyễn Hoành Từ (đường mới) Tiếp đó - đến đường Đồng Văn |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đoạn 3 - Đường Nguyễn Hoành Từ (đường mới) Tiếp đó - đến cầu Nủi |
Đất ở đô thị | 14.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đoạn 4 - Đường Nguyễn Hoành Từ (đường mới) Tiếp đó - đến đường Quốc lộ 1B (tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh cũ) |
Đất ở đô thị | 12.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đoạn 5 - Đường Nguyễn Hoành Từ (đường mới) Tiếp đó - đến hết đất phường Hà Huy Tập |
Đất ở đô thị | 11.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đoạn 1 - Đường Nguyễn Hoành Từ (đường cũ) Từ ngã ba chỉnh tuyến (tiếp giáp đất ông Nguyễn Thế Hùng) - đến đường Đồng Văn |
Đất ở đô thị | 9.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đoạn 2 - Đường Nguyễn Hoành Từ (đường cũ) Tiếp đó - đến cầu Nủi |
Đất ở đô thị | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường Lê Bá Cảnh: Từ đường Hà Huy Tập - đến hết tổ dân phố 3 |
Đất ở đô thị | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường Lê Bá Cảnh: Các vị trí còn lại - |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đoạn 1 - Đường Đội Cung Đoạn từ đường Hà Huy Tập - đến hết đất tổ dân phố 3 |
Đất ở đô thị | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đoạn 2 - Đường Đội Cung Tiếp đó - đến đê Tả Phủ |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đoạn 1 - Đường Quốc lộ 1B (tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh cũ) Từ giáp phường Thành Sen - đến ngã tư Viết Hải |
Đất ở đô thị | 15.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đoạn 2 - Đường Quốc lộ 1B (tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh cũ) Tiếp đó - đến hết đất phường Hà Huy Tập |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Huy Tập |
Đường Hàm Nghi Từ giáp phường Thành Sen - đến hết đất bến xe khách Hà Tĩnh |
Đất ở đô thị | 31.500.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Hà Huy Tập
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Hà Tĩnh mới nhất

4. Thông tin phường Hà Huy Tập, tỉnh Hà Tĩnh
Diện tích: 32,62 km².
Dân số: 28.742 người.
Mật độ dân số: Khoảng 881 người/km². [1]
Nguồn gốc thành lập (Cập nhật sáp nhập giai đoạn 2025 – 2026)
Phường Hà Huy Tập là một đơn vị hành chính đô thị mới quy mô lớn, được thành lập chính thức vào ngày 01/07/2025 (theo Nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội).
- Địa bàn sáp nhập: Phường Hà Huy Tập mới được hình thành trên cơ sở hợp nhất toàn bộ diện tích tự nhiên và quy mô dân số của 3 đơn vị hành chính:
- Xã Tân Lâm Hương
- Xã Thạch Đài
- Một phần diện tích và dân số còn lại của phường Đại Nài cũ.
- Địa điểm đặt trụ sở chính: Đặt tại trụ sở của UBND xã Thạch Đài cũ.
- Tình hình ổn định bộ máy (2025 – 2026):
- Kiện toàn tổ chức: Ngay sau khi thành lập vào giữa năm 2025, chính quyền địa phương đã nhanh chóng thành lập bộ máy lãnh đạo Đảng ủy, HĐND, UBND phường khóa I (nhiệm kỳ 2021-2026 và chuẩn bị cho nhiệm kỳ mới).
- Tinh gọn địa bàn cơ sở (Giữa năm 2026): Vào tháng 7/2026, phường đã thực hiện xong đề án tinh gọn, chính thức đưa 13 tổ dân phố mới (được sáp nhập từ 37 thôn, tổ dân phố cũ trước đây) đi vào hoạt động. Các tổ chức đoàn thể như Hội Liên hiệp Phụ nữ phường và các chi bộ cơ sở đã nhanh chóng ổn định và bắt nhịp hoạt động hiệu quả.
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Hà Tĩnh
5.1. Tiêu chí cụ thể để xác định vị trí, số lượng vị trí đối với đất nông nghiệp
1. Việc xác định vị trí đất nông nghiệp căn cứ vào các tiêu chí sau đây:
a) Khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm;
b) Điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.
2. Số lượng vị trí đất:
a) Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, mỗi đơn vị hành chính cấp xã phân thành 03 vị trí:
Vị trí 1: gồm các thửa đất cách đường giao thông chính (đường liên thôn, liên xã, đường tỉnh quản lý, đường quốc lộ) dưới 300m kể từ mặt tiếp giáp đường theo hướng vuông góc.
Vị trí 2: gồm các thửa đất có khoảng cách đến đường giao thông chính từ 300m đến 600m.
Vị trí 3: gồm các thửa đất còn lại.
b) Đối với đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối: mỗi đơn vị hành chính cấp xã phân thành 01 vị trí.
c) Đối với một số loại đất nông nghiệp khác còn lại trong bảng giá đất căn cứ vào giá đất nông nghiệp tại khu vực lân cận để xác định giá đất được quy định cụ thể tại khoản 1, khoản 2 Điều 6 Quy định này.
d) Trường hợp một thửa đất thuộc 2 vị trí trở lên thì khi tính giá áp dụng vị trí có mức giá cao hom cho toàn bộ diện tích của thửa đất.
5.2. Tiêu chí cụ thể để xác định vị trí, số lượng vị trí đối với đất phi nông nghiệp
Đất phi nông nghiệp (bao gồm: đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) tại đô thị và nông thôn, giá đất được xác định theo từng đường, đoạn đường. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp được quy định tại Bảng 08 kèm theo Quy định này. Đối với một số loại đất phi nông nghiệp khác còn lại trong bảng giá đất căn cứ vào giá đất ở; giá đất thương mại; dịch vụ; giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại khu vực lân cận để xác định giá đất được quy định cụ thể tại khoản 3, khoản 4, khoản 5, khoản 6 Điều 6 Quy định này.
