Bảng giá đất phường Hàm Rồng, tỉnh Thanh Hóa năm 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường Hàm Rồng, tỉnh Thanh Hóa

Bảng giá đất phường Hàm Rồng, tỉnh Thanh Hóa năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa. Mức giá đất tại phường Hàm Rồng được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Hàm Rồng theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Hàm Rồng, tỉnh Thanh Hóa

– Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.


3. Tra cứu bảng giá đất phường Hàm Rồng, tỉnh Thanh Hóa

Bảng giá đất phường Hàm Rồng năm 2026

Khu vực: phường Hàm Rồng.

Loại đất: Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất trồng cây hằng năm, Nhóm đất nông nghiệp, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất làm muối, Đất rừng sản xuất.

Mức giá áp dụng: từ 6.000 đến 1.250.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Tỉnh Thanh Hóa Phường Hàm Rồng Đường xuống bến phà hai: cách đường Trịnh Thế Lợi 50m: Từ hộ ông Tuyên Thịnh đến hộ ông Oanh Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.250.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Hàm Rồng Ngõ sau trường học Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.250.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Hàm Rồng Ngách còn lại của đường Quyết Thắng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.250.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Hàm Rồng Từ phố 4 đến ngã ba phố 6 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.250.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Hàm Rồng Đường dọc đê TW: Từ Nhà A Tuyển phố 8 đến giáp phường Đông Tiến (phía ngoại đê) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.223.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Hàm Rồng Ngách của ngõ 20 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.196.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Hàm Rồng Ngõ 180 Duy Tân Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.174.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Hàm Rồng Ngõ 180 Duy Tân Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.174.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Hàm Rồng Ngõ các hộ giữa làng Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.174.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Hàm Rồng Các hộ phía trong đường nội bộ khu dân cư bến phà 2: Từ sau hộ ông Oanh đến hộ ông Sáu Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.174.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Hàm Rồng Vị trí 2, tuyến Kim Quy: Từ hộ ông Tân đến hộ bà Loan Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.174.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Hàm Rồng Các hộ trong ngách đường Đồng Cổ Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.174.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Hàm Rồng Ngõ các phố 4; 5; 6 rộng trên 3,5m Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.174.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Hàm Rồng Ngõ các phố 1, 2, 3 rộng trên 3,5m Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.174.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Hàm Rồng Ngõ các phố 7, 8 rộng trên 3,5m Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.174.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Hàm Rồng Ven làng nội đê: từ phố 4 đến phố 3 Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.087.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Hàm Rồng Sâu từ hơn 150m đến hết ngõ Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.087.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Hàm Rồng Các hộ phía sau khu dân cư ngách 2 đường Quyết Thắng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.087.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Hàm Rồng Lớp 2 đường Trịnh Thế Lợi: Từ đoạn tiếp theo đến trại giam Thanh Lâm (xóm Lò Gốm) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.087.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Hàm Rồng Ngõ 180 Duy Tân Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 978.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Hàm Rồng Ngõ các hộ giữa làng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 978.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Hàm Rồng Các hộ phía trong đường nội bộ khu dân cư bến phà 2: Từ sau hộ ông Oanh đến hộ ông Sáu Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 978.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Hàm Rồng Vị trí 2, tuyến Kim Quy: Từ hộ ông Tân đến hộ bà Loan Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 978.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Hàm Rồng Các hộ trong ngách đường Đồng Cổ Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 978.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Hàm Rồng Ngõ các phố 4; 5; 6 rộng trên 3,5m Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 978.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Hàm Rồng Ngõ các phố 1, 2, 3 rộng trên 3,5m Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 978.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Hàm Rồng Ngõ các phố 7, 8 rộng trên 3,5m Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 978.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Hàm Rồng Ven làng nội đê: từ phố 4 đến phố 3 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 978.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Hàm Rồng Ngõ 180 Duy Tân Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 978.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Hàm Rồng Ngõ các hộ giữa làng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 978.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Hàm Rồng Các hộ phía trong đường nội bộ khu dân cư bến phà 2: Từ sau hộ ông Oanh đến hộ ông Sáu Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 978.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Hàm Rồng Vị trí 2, tuyến Kim Quy: Từ hộ ông Tân đến hộ bà Loan Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 978.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Hàm Rồng Các hộ trong ngách đường Đồng Cổ Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 978.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Hàm Rồng Ngõ các phố 4; 5; 6 rộng trên 3,5m Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 978.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Hàm Rồng Ngõ các phố 1, 2, 3 rộng trên 3,5m Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 978.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Hàm Rồng Ngõ 7 đường Quyết Thắng: Từ hộ bà Ngôn đến hộ bà Oanh Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 900.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Hàm Rồng Ngõ 8 đường Quyết Thắng: Từ hộ bà Lan đến hộ bà Nga Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 900.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Hàm Rồng Từ Dốc đê đến nhà ông Chinh Hoa phố 9 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 900.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Hàm Rồng Ngõ 7 đường Quyết Thắng: Từ hộ bà Ngôn đến hộ bà Oanh Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 900.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Hàm Rồng Ngõ 8 đường Quyết Thắng: Từ hộ bà Lan đến hộ bà Nga Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 900.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Hàm Rồng Từ Dốc đê đến nhà ông Chinh Hoa phố 9 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 900.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Hàm Rồng Đường gom Cụm làng nghề Thiệu Dương (Không thuộc đường Đình Hương, đường Dương Xá) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 800.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Hàm Rồng Ngõ các phố 4; 5; 6 rộng từ 2,0m đến dưới 3,5m Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 717.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Hàm Rồng Ngõ các phố 1, 2, 3 rộng từ 2,0m đến dưới 3,5m Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 717.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Hàm Rồng Ngõ các phố 4; 5; 6 rộng từ 2,0m đến dưới 3,5m Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 717.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Hàm Rồng Ngõ các phố 1, 2, 3 rộng từ 2,0m đến dưới 3,5m Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 717.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Hàm Rồng Ngõ các phố 7, 8 rộng từ 2,0m đến dưới 3,5m Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 652.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Hàm Rồng Đường Văn Chỉ (đường phía sau Chùa Tăng Phúc đi vào núi) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 652.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Hàm Rồng Đường gom Cụm làng nghề Thiệu Dương (Không thuộc đường Đình Hương, đường Dương Xá) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 600.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Hàm Rồng Ngõ các phố 4; 5; 6 rộng từ 2,0m đến dưới 3,5m Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 598.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Hàm Rồng Ngõ các phố 1, 2, 3 rộng từ 2,0m đến dưới 3,5m Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 598.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Hàm Rồng Đường nhánh các phố nội đê (trừ các đoạn đường đi chung với MBQH 4863) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 543.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Hàm Rồng Tuyến đường nội đê từ đường Dương xá đến giáp đất sản xuất kinh doanh của hộ ông Trịnh Đạt Dũng phố 8 Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 543.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Hàm Rồng Đường nhánh các phố nội đê (trừ các đoạn đường đi chung với MBQH 4863) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 489.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Hàm Rồng Tuyến đường nội đê từ đường Dương xá đến giáp đất sản xuất kinh doanh của hộ ông Trịnh Đạt Dũng phố 8 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 489.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Hàm Rồng Ngõ các phố 4; 5; 6 rộng dưới 2,0m Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 456.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Hàm Rồng Ngõ các phố 1, 2, 3 rộng dưới 2,0m Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 456.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Hàm Rồng Ngõ các phố 7, 8 rộng dưới 2,0m Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 391.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Hàm Rồng Ngõ các phố 4; 5; 6 rộng dưới 2,0m Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 380.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Hàm Rồng Ngõ các phố 1, 2, 3 rộng dưới 2,0m Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 380.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Hàm Rồng Ngõ các phố 7, 8 rộng dưới 2,0m Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 326.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Hàm Rồng Tuyến ngoại đê: từ măng két đê đến trục chính các thôn Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 326.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Hàm Rồng Tuyến ngoại đê: từ măng két đê đến trục chính các thôn Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 293.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Hàm Rồng Tuyến ngoại đê: từ măng két đê đến trục chính các thôn Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 293.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Hàm Rồng Đường liên phố ngoại đê: Từ phố 4 đến giáp phường Hàm Rồng cũ: Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 272.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Hàm Rồng Tuyến đường từ đền Hạ đến nhà văn hóa thôn 10 Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 245.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Hàm Rồng Tuyến đường từ ngã ba nhà ông Chinh đến ngã ba nhà ông Tâm Dung Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 245.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Hàm Rồng Đường liên phố ngoại đê: Từ phố 4 đến giáp phường Hàm Rồng cũ: Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 245.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Hàm Rồng Tuyến đường từ đền Hạ đến nhà văn hóa thôn 10 Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 245.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Hàm Rồng Tuyến đường từ ngã ba nhà ông Chinh đến ngã ba nhà ông Tâm Dung Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 245.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Hàm Rồng Đường liên phố ngoại đê: Từ phố 4 đến giáp phường Hàm Rồng cũ: Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 245.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Hàm Rồng Tuyến đường từ đền Hạ đến nhà văn hóa thôn 10 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 220.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Hàm Rồng Tuyến đường từ ngã ba nhà ông Chinh đến ngã ba nhà ông Tâm Dung Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 220.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Hàm Rồng Các đường nhánh từ trục chính của các phố (từ phố 4 đến phường Hàm Rồng cũ) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 217.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Hàm Rồng Các đường nhánh từ trục chính của các phố (từ phố 4 đến phường Hàm Rồng cũ) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 196.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Hàm Rồng Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 190.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Hàm Rồng Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 171.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Hàm Rồng Toàn bộ Đất trồng cây hằng năm Nhóm đất nông nghiệp 65.000 60.000 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Hàm Rồng Toàn bộ Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 65.000 60.000 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Hàm Rồng Toàn bộ Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 65.000 60.000 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Hàm Rồng Toàn bộ Đất làm muối Nhóm đất nông nghiệp 61.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Hàm Rồng Toàn bộ Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp 10.000 6.000 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Tỉnh Thanh Hóa
Phường Hàm Rồng
Đường xuống bến phà hai: cách đường Trịnh Thế Lợi 50m: Từ hộ ông Tuyên Thịnh đến hộ ông Oanh Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.250.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa
Phường Hàm Rồng
Ngõ sau trường học Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.250.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa
Phường Hàm Rồng
Ngách còn lại của đường Quyết Thắng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.250.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa
Phường Hàm Rồng
Từ phố 4 đến ngã ba phố 6 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.250.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa
Phường Hàm Rồng
Đường dọc đê TW: Từ Nhà A Tuyển phố 8 đến giáp phường Đông Tiến (phía ngoại đê) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.223.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa
Phường Hàm Rồng
Ngách của ngõ 20 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.196.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa
Phường Hàm Rồng
Ngõ 180 Duy Tân Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.174.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa
Phường Hàm Rồng
Ngõ 180 Duy Tân Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.174.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa
Phường Hàm Rồng
Ngõ các hộ giữa làng Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.174.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa
Phường Hàm Rồng
Các hộ phía trong đường nội bộ khu dân cư bến phà 2: Từ sau hộ ông Oanh đến hộ ông Sáu Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.174.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa
Phường Hàm Rồng
Vị trí 2, tuyến Kim Quy: Từ hộ ông Tân đến hộ bà Loan Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.174.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa
Phường Hàm Rồng
Các hộ trong ngách đường Đồng Cổ Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.174.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa
Phường Hàm Rồng
Ngõ các phố 4; 5; 6 rộng trên 3,5m Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.174.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa
Phường Hàm Rồng
Ngõ các phố 1, 2, 3 rộng trên 3,5m Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.174.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa
Phường Hàm Rồng
Ngõ các phố 7, 8 rộng trên 3,5m Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.174.000 0 0 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Hàm Rồng

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Thanh Hóa mới nhất

Bảng giá đất phường Hàm Rồng, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Hàm Rồng, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

4. Thông tin phường Hàm Rồng, tỉnh Thanh Hóa

Diện tích: 20,88 km² (tương đương 2.088 ha).

Dân số: 63.166 người.

Mật độ dân số: Khoảng 3.025 người/km².

Nguồn gốc thành lập (Trọng tâm sáp nhập 2025 – 2026)

  • Phường Hàm Rồng mới được thành lập theo Nghị quyết số 1686/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội và chính thức có hiệu lực từ ngày 01/07/2025.
  • Sự ra đời của phường là kết quả từ việc hợp nhất toàn bộ diện tích và dân số của nhiều đơn vị hành chính cũ, cụ thể bao gồm:
    • Toàn bộ diện tích và dân số của 4 phường: Thiệu Dương, Đông Cương, Nam Ngạn, Hàm Rồng (cũ).
    • Một phần diện tích tự nhiên (1,8 km²) và dân số (14.892 người) tách từ phường Đông Thọ (khu vực từ đường Lý Thiên Bảo đến sông Hạc về phía Bắc).
  • Tình hình sắp xếp bộ máy hành chính sau sáp nhập
    • Trụ sở làm việc: Cơ quan Đảng ủy phường Hàm Rồng mới được bố trí đặt tại số 02 đường Bà Triệu (vốn là Công sở của phường Hàm Rồng cũ).
    • Tinh gọn địa bàn: Sau khi ổn định bộ máy cấp phường vào năm 2025, bước sang năm 2026, địa phương tiếp tục thực hiện Nghị quyết số 17/NQ-HĐND ngày 25/6/2026 của HĐND để sắp xếp lại các tổ dân phố, phân chia hệ thống quản lý cơ sở quy mô nhỏ thành 21 tổ dân phố làng mới nhằm tối ưu hóa công tác an sinh và quản lý cư dân.

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Thanh Hóa

5.1. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất nông nghiệp

5.1.1. Tiêu chí xác định vị trí

Việc xác định vị trí đất nông nghiệp căn cứ vào các tiêu chí sau đây:

a) Năng suất cây trồng, vật nuôi;

b) Khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm;

c) Điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.

5.1.2. Số lượng vị trí đất

– Đất trồng cây hằng năm: 02 vị trí;

– Đất trồng cây lâu năm: 02 vị trí;

– Đất nuôi trồng thủy sản: 02 vị trí;

– Đất làm muối: 01 vị trí.

– Đất rừng sản xuất: 02 vị trí.

5.2. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất phi nông nghiệp

5.2.1. Tiêu chí xác định vị trí

Việc xác định vị trí đất căn cứ vào các tiêu chí sau đây:

a) Mặt tiền đường, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm (sau đây gọi chung là đường, đoạn đường) mà thửa đất tiếp giáp;

b) Độ rộng của đường, đoạn đường chưa có giá trong bảng giá đất.

5.2.2. Số lượng vị trí đất

Số lượng vị trí đất: 04 vị trí, cụ thể như sau:

a) Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất;

b) Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 3.0 m trở lên. Hệ số bằng 0,80 so với vị trí 1;

c) Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 2.0 m đến dưới 3,0 m. Hệ số bằng 0,60 so với vị trí 1;

d) Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) dưới 2,0m. Hệ số bằng 0,40 so với vị trí 1.

4.8/5 - (900 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?