Bảng giá đất phường Hàm Rồng, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Hàm Rồng, tỉnh Thanh Hóa
Bảng giá đất phường Hàm Rồng, tỉnh Thanh Hóa năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa. Mức giá đất tại phường Hàm Rồng được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Hàm Rồng theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Hàm Rồng, tỉnh Thanh Hóa
– Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
3. Tra cứu bảng giá đất phường Hàm Rồng, tỉnh Thanh Hóa
Bảng giá đất phường Hàm Rồng năm 2026
Khu vực: phường Hàm Rồng.
Loại đất: Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất trồng cây hằng năm, Nhóm đất nông nghiệp, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất làm muối, Đất rừng sản xuất.
Mức giá áp dụng: từ 6.000 đến 1.250.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hàm Rồng | Đường xuống bến phà hai: cách đường Trịnh Thế Lợi 50m: Từ hộ ông Tuyên Thịnh đến hộ ông Oanh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hàm Rồng | Ngõ sau trường học | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hàm Rồng | Ngách còn lại của đường Quyết Thắng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hàm Rồng | Từ phố 4 đến ngã ba phố 6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hàm Rồng | Đường dọc đê TW: Từ Nhà A Tuyển phố 8 đến giáp phường Đông Tiến (phía ngoại đê) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.223.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hàm Rồng | Ngách của ngõ 20 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.196.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hàm Rồng | Ngõ 180 Duy Tân | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.174.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hàm Rồng | Ngõ 180 Duy Tân | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.174.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hàm Rồng | Ngõ các hộ giữa làng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.174.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hàm Rồng | Các hộ phía trong đường nội bộ khu dân cư bến phà 2: Từ sau hộ ông Oanh đến hộ ông Sáu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.174.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hàm Rồng | Vị trí 2, tuyến Kim Quy: Từ hộ ông Tân đến hộ bà Loan | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.174.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hàm Rồng | Các hộ trong ngách đường Đồng Cổ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.174.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hàm Rồng | Ngõ các phố 4; 5; 6 rộng trên 3,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.174.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hàm Rồng | Ngõ các phố 1, 2, 3 rộng trên 3,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.174.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hàm Rồng | Ngõ các phố 7, 8 rộng trên 3,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.174.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hàm Rồng | Ven làng nội đê: từ phố 4 đến phố 3 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.087.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hàm Rồng | Sâu từ hơn 150m đến hết ngõ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.087.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hàm Rồng | Các hộ phía sau khu dân cư ngách 2 đường Quyết Thắng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.087.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hàm Rồng | Lớp 2 đường Trịnh Thế Lợi: Từ đoạn tiếp theo đến trại giam Thanh Lâm (xóm Lò Gốm) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.087.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hàm Rồng | Ngõ 180 Duy Tân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 978.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hàm Rồng | Ngõ các hộ giữa làng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 978.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hàm Rồng | Các hộ phía trong đường nội bộ khu dân cư bến phà 2: Từ sau hộ ông Oanh đến hộ ông Sáu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 978.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hàm Rồng | Vị trí 2, tuyến Kim Quy: Từ hộ ông Tân đến hộ bà Loan | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 978.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hàm Rồng | Các hộ trong ngách đường Đồng Cổ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 978.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hàm Rồng | Ngõ các phố 4; 5; 6 rộng trên 3,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 978.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hàm Rồng | Ngõ các phố 1, 2, 3 rộng trên 3,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 978.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hàm Rồng | Ngõ các phố 7, 8 rộng trên 3,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 978.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hàm Rồng | Ven làng nội đê: từ phố 4 đến phố 3 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 978.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hàm Rồng | Ngõ 180 Duy Tân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 978.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hàm Rồng | Ngõ các hộ giữa làng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 978.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hàm Rồng | Các hộ phía trong đường nội bộ khu dân cư bến phà 2: Từ sau hộ ông Oanh đến hộ ông Sáu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 978.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hàm Rồng | Vị trí 2, tuyến Kim Quy: Từ hộ ông Tân đến hộ bà Loan | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 978.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hàm Rồng | Các hộ trong ngách đường Đồng Cổ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 978.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hàm Rồng | Ngõ các phố 4; 5; 6 rộng trên 3,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 978.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hàm Rồng | Ngõ các phố 1, 2, 3 rộng trên 3,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 978.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hàm Rồng | Ngõ 7 đường Quyết Thắng: Từ hộ bà Ngôn đến hộ bà Oanh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hàm Rồng | Ngõ 8 đường Quyết Thắng: Từ hộ bà Lan đến hộ bà Nga | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hàm Rồng | Từ Dốc đê đến nhà ông Chinh Hoa phố 9 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hàm Rồng | Ngõ 7 đường Quyết Thắng: Từ hộ bà Ngôn đến hộ bà Oanh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hàm Rồng | Ngõ 8 đường Quyết Thắng: Từ hộ bà Lan đến hộ bà Nga | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hàm Rồng | Từ Dốc đê đến nhà ông Chinh Hoa phố 9 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hàm Rồng | Đường gom Cụm làng nghề Thiệu Dương (Không thuộc đường Đình Hương, đường Dương Xá) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hàm Rồng | Ngõ các phố 4; 5; 6 rộng từ 2,0m đến dưới 3,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 717.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hàm Rồng | Ngõ các phố 1, 2, 3 rộng từ 2,0m đến dưới 3,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 717.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hàm Rồng | Ngõ các phố 4; 5; 6 rộng từ 2,0m đến dưới 3,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 717.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hàm Rồng | Ngõ các phố 1, 2, 3 rộng từ 2,0m đến dưới 3,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 717.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hàm Rồng | Ngõ các phố 7, 8 rộng từ 2,0m đến dưới 3,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 652.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hàm Rồng | Đường Văn Chỉ (đường phía sau Chùa Tăng Phúc đi vào núi) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 652.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hàm Rồng | Đường gom Cụm làng nghề Thiệu Dương (Không thuộc đường Đình Hương, đường Dương Xá) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hàm Rồng | Ngõ các phố 4; 5; 6 rộng từ 2,0m đến dưới 3,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 598.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hàm Rồng | Ngõ các phố 1, 2, 3 rộng từ 2,0m đến dưới 3,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 598.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hàm Rồng | Đường nhánh các phố nội đê (trừ các đoạn đường đi chung với MBQH 4863) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 543.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hàm Rồng | Tuyến đường nội đê từ đường Dương xá đến giáp đất sản xuất kinh doanh của hộ ông Trịnh Đạt Dũng phố 8 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 543.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hàm Rồng | Đường nhánh các phố nội đê (trừ các đoạn đường đi chung với MBQH 4863) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 489.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hàm Rồng | Tuyến đường nội đê từ đường Dương xá đến giáp đất sản xuất kinh doanh của hộ ông Trịnh Đạt Dũng phố 8 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 489.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hàm Rồng | Ngõ các phố 4; 5; 6 rộng dưới 2,0m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 456.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hàm Rồng | Ngõ các phố 1, 2, 3 rộng dưới 2,0m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 456.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hàm Rồng | Ngõ các phố 7, 8 rộng dưới 2,0m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 391.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hàm Rồng | Ngõ các phố 4; 5; 6 rộng dưới 2,0m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hàm Rồng | Ngõ các phố 1, 2, 3 rộng dưới 2,0m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hàm Rồng | Ngõ các phố 7, 8 rộng dưới 2,0m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 326.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hàm Rồng | Tuyến ngoại đê: từ măng két đê đến trục chính các thôn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 326.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hàm Rồng | Tuyến ngoại đê: từ măng két đê đến trục chính các thôn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 293.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hàm Rồng | Tuyến ngoại đê: từ măng két đê đến trục chính các thôn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 293.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hàm Rồng | Đường liên phố ngoại đê: Từ phố 4 đến giáp phường Hàm Rồng cũ: | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 272.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hàm Rồng | Tuyến đường từ đền Hạ đến nhà văn hóa thôn 10 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 245.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hàm Rồng | Tuyến đường từ ngã ba nhà ông Chinh đến ngã ba nhà ông Tâm Dung | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 245.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hàm Rồng | Đường liên phố ngoại đê: Từ phố 4 đến giáp phường Hàm Rồng cũ: | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 245.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hàm Rồng | Tuyến đường từ đền Hạ đến nhà văn hóa thôn 10 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 245.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hàm Rồng | Tuyến đường từ ngã ba nhà ông Chinh đến ngã ba nhà ông Tâm Dung | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 245.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hàm Rồng | Đường liên phố ngoại đê: Từ phố 4 đến giáp phường Hàm Rồng cũ: | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 245.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hàm Rồng | Tuyến đường từ đền Hạ đến nhà văn hóa thôn 10 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hàm Rồng | Tuyến đường từ ngã ba nhà ông Chinh đến ngã ba nhà ông Tâm Dung | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hàm Rồng | Các đường nhánh từ trục chính của các phố (từ phố 4 đến phường Hàm Rồng cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 217.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hàm Rồng | Các đường nhánh từ trục chính của các phố (từ phố 4 đến phường Hàm Rồng cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 196.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hàm Rồng | Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hàm Rồng | Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 171.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hàm Rồng | Toàn bộ | Đất trồng cây hằng năm Nhóm đất nông nghiệp | 65.000 | 60.000 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hàm Rồng | Toàn bộ | Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp | 65.000 | 60.000 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hàm Rồng | Toàn bộ | Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp | 65.000 | 60.000 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hàm Rồng | Toàn bộ | Đất làm muối Nhóm đất nông nghiệp | 61.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hàm Rồng | Toàn bộ | Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp | 10.000 | 6.000 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hàm Rồng |
Đường xuống bến phà hai: cách đường Trịnh Thế Lợi 50m: Từ hộ ông Tuyên Thịnh đến hộ ông Oanh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hàm Rồng |
Ngõ sau trường học | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hàm Rồng |
Ngách còn lại của đường Quyết Thắng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hàm Rồng |
Từ phố 4 đến ngã ba phố 6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hàm Rồng |
Đường dọc đê TW: Từ Nhà A Tuyển phố 8 đến giáp phường Đông Tiến (phía ngoại đê) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.223.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hàm Rồng |
Ngách của ngõ 20 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.196.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hàm Rồng |
Ngõ 180 Duy Tân | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.174.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hàm Rồng |
Ngõ 180 Duy Tân | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.174.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hàm Rồng |
Ngõ các hộ giữa làng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.174.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hàm Rồng |
Các hộ phía trong đường nội bộ khu dân cư bến phà 2: Từ sau hộ ông Oanh đến hộ ông Sáu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.174.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hàm Rồng |
Vị trí 2, tuyến Kim Quy: Từ hộ ông Tân đến hộ bà Loan | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.174.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hàm Rồng |
Các hộ trong ngách đường Đồng Cổ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.174.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hàm Rồng |
Ngõ các phố 4; 5; 6 rộng trên 3,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.174.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hàm Rồng |
Ngõ các phố 1, 2, 3 rộng trên 3,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.174.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hàm Rồng |
Ngõ các phố 7, 8 rộng trên 3,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.174.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Hàm Rồng
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Thanh Hóa mới nhất

4. Thông tin phường Hàm Rồng, tỉnh Thanh Hóa
Diện tích: 20,88 km² (tương đương 2.088 ha).
Dân số: 63.166 người.
Mật độ dân số: Khoảng 3.025 người/km².
Nguồn gốc thành lập (Trọng tâm sáp nhập 2025 – 2026)
- Phường Hàm Rồng mới được thành lập theo Nghị quyết số 1686/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội và chính thức có hiệu lực từ ngày 01/07/2025.
- Sự ra đời của phường là kết quả từ việc hợp nhất toàn bộ diện tích và dân số của nhiều đơn vị hành chính cũ, cụ thể bao gồm:
- Toàn bộ diện tích và dân số của 4 phường: Thiệu Dương, Đông Cương, Nam Ngạn, Hàm Rồng (cũ).
- Một phần diện tích tự nhiên (1,8 km²) và dân số (14.892 người) tách từ phường Đông Thọ (khu vực từ đường Lý Thiên Bảo đến sông Hạc về phía Bắc).
- Tình hình sắp xếp bộ máy hành chính sau sáp nhập
- Trụ sở làm việc: Cơ quan Đảng ủy phường Hàm Rồng mới được bố trí đặt tại số 02 đường Bà Triệu (vốn là Công sở của phường Hàm Rồng cũ).
- Tinh gọn địa bàn: Sau khi ổn định bộ máy cấp phường vào năm 2025, bước sang năm 2026, địa phương tiếp tục thực hiện Nghị quyết số 17/NQ-HĐND ngày 25/6/2026 của HĐND để sắp xếp lại các tổ dân phố, phân chia hệ thống quản lý cơ sở quy mô nhỏ thành 21 tổ dân phố làng mới nhằm tối ưu hóa công tác an sinh và quản lý cư dân.
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Thanh Hóa
5.1. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất nông nghiệp
5.1.1. Tiêu chí xác định vị trí
Việc xác định vị trí đất nông nghiệp căn cứ vào các tiêu chí sau đây:
a) Năng suất cây trồng, vật nuôi;
b) Khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm;
c) Điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.
5.1.2. Số lượng vị trí đất
– Đất trồng cây hằng năm: 02 vị trí;
– Đất trồng cây lâu năm: 02 vị trí;
– Đất nuôi trồng thủy sản: 02 vị trí;
– Đất làm muối: 01 vị trí.
– Đất rừng sản xuất: 02 vị trí.
5.2. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất phi nông nghiệp
5.2.1. Tiêu chí xác định vị trí
Việc xác định vị trí đất căn cứ vào các tiêu chí sau đây:
a) Mặt tiền đường, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm (sau đây gọi chung là đường, đoạn đường) mà thửa đất tiếp giáp;
b) Độ rộng của đường, đoạn đường chưa có giá trong bảng giá đất.
5.2.2. Số lượng vị trí đất
Số lượng vị trí đất: 04 vị trí, cụ thể như sau:
a) Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất;
b) Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 3.0 m trở lên. Hệ số bằng 0,80 so với vị trí 1;
c) Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 2.0 m đến dưới 3,0 m. Hệ số bằng 0,60 so với vị trí 1;
d) Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) dưới 2,0m. Hệ số bằng 0,40 so với vị trí 1.
