Bảng giá đất phường Hàng Gòn, thành phố Đồng Nai 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường Hàng Gòn, thành phố Đồng Nai

Bảng giá đất phường Hàng Gòn, thành phố Đồng Nai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Đồng Nai. Mức giá đất tại phường Hàng Gòn được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Hàng Gòn theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Hàng Gòn, thành phố Đồng Nai

– Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026;

– Nghị quyết 30/2026/QH16 thành lập thành phố Đồng Nai.


3. Tra cứu bảng giá đất phường Hàng Gòn, thành phố Đồng Nai mới nhất

Bảng giá đất phường Hàng Gòn năm 2026

Khu vực: phường Hàng Gòn.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm.

Mức giá áp dụng: từ 120.000 đến 5.900.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Phường Hàng Gòn Đường 21 tháng 4
Đầu Cầu Gia Liêu - Giáp ngã ba Tân Phong
Đất ở đô thị 5.900.000 4.720.000 3.540.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 21 tháng 4 đoạn từ Đầu Cầu Gia Liêu đến Giáp ngã ba Tân Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất ở đô thị 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 21 tháng 4 đoạn từ Đầu Cầu Gia Liêu đến Giáp ngã ba Tân Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất ở đô thị 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 21 tháng 4 đoạn từ Đầu Cầu Gia Liêu đến Giáp ngã ba Tân Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất ở đô thị 1.200.000 960.000 720.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 21 tháng 4 đoạn từ Đầu Cầu Gia Liêu đến Giáp ngã ba Tân Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất ở đô thị 1.200.000 960.000 720.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 21 tháng 4 đoạn từ Đầu Cầu Gia Liêu đến Giáp ngã ba Tân Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở đô thị 1.200.000 960.000 720.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 21 tháng 4 đoạn từ Đầu Cầu Gia Liêu đến Giáp ngã ba Tân Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất ở đô thị 980.000 784.000 588.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 21 tháng 4 đoạn từ Đầu Cầu Gia Liêu đến Giáp ngã ba Tân Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất ở đô thị 980.000 784.000 588.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 21 tháng 4 đoạn từ Đầu cầu Gia Liêu đến Giáp ngã ba Tân Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất ở đô thị 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 21 tháng 4 đoạn từ Đầu cầu Gia Liêu đến Giáp ngã ba Tân Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất ở đô thị 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 21 tháng 4 đoạn từ Đầu cầu Gia Liêu đến Giáp ngã ba Tân Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất ở đô thị 1.100.000 880.000 660.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 21 tháng 4 đoạn từ Đầu cầu Gia Liêu đến Giáp ngã ba Tân Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất ở đô thị 1.100.000 880.000 660.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 21 tháng 4 đoạn từ Đầu cầu Gia Liêu đến Giáp ngã ba Tân Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở đô thị 1.100.000 880.000 660.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 21 tháng 4 đoạn từ Đầu Cầu Gia Liêu đến Giáp ngã ba Tân Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất ở đô thị 880.000 704.000 528.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 21 tháng 4 đoạn từ Đầu Cầu Gia Liêu đến Giáp ngã ba Tân Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất ở đô thị 880.000 704.000 528.000 0
Phường Hàng Gòn Đường Lê Hồng Phong (đường Xuân Tân - Xuân Định)
Đường 21 tháng 4 - Giáp ranh xã Xuân Định
Đất ở đô thị 2.800.000 2.240.000 1.680.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Hồng Phong (đường Xuân Tân Xuân Định) đoạn từ Đường 21 tháng 4 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất ở đô thị 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Hồng Phong (đường Xuân Tân Xuân Định) đoạn từ Đường 21 tháng 4 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất ở đô thị 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Hồng Phong (đường Xuân Tân Xuân Định) đoạn từ Đường 21 tháng 4 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất ở đô thị 840.000 672.000 504.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Hồng Phong (đường Xuân Tân Xuân Định) đoạn từ Đường 21 tháng 4 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất ở đô thị 840.000 672.000 504.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Hồng Phong (đường Xuân Tân Xuân Định) đoạn từ Đường 21 tháng 4 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở đô thị 840.000 672.000 504.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Hồng Phong (đường Xuân Tân Xuân Định) đoạn từ Đường 21 tháng 4 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất ở đô thị 590.000 472.000 354.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Hồng Phong (đường Xuân Tân Xuân Định) đoạn từ Đường 21 tháng 4 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất ở đô thị 590.000 472.000 354.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Hồng Phong (đường Xuân Tân Xuân Định) đoạn từ Đường 21 tháng 4 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất ở đô thị 1.200.000 960.000 720.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Hồng Phong (đường Xuân Tân Xuân Định) đoạn từ Đường 21 tháng 4 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất ở đô thị 1.200.000 960.000 720.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Hồng Phong (đường Xuân Tân Xuân Định) đoạn từ Đường 21 tháng 4 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất ở đô thị 760.000 608.000 456.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Hồng Phong (đường Xuân Tân Xuân Định) đoạn từ Đường 21 tháng 4 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất ở đô thị 760.000 608.000 456.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Hồng Phong (đường Xuân Tân Xuân Định) đoạn từ Đường 21 tháng 4 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở đô thị 760.000 608.000 456.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Hồng Phong (đường Xuân Tân Xuân Định) đoạn từ Đường 21 tháng 4 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất ở đô thị 530.000 424.000 318.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Hồng Phong (đường Xuân Tân Xuân Định) đoạn từ Đường 21 tháng 4 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất ở đô thị 530.000 424.000 318.000 0
Phường Hàng Gòn Đường từ tổ 31B đi khu Bàu Tra
Tuyến đường qua khu đô thị mới - Đường Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị 2.000.000 1.600.000 1.200.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường từ tổ 31B đi khu Bàu Tra đoạn từ Tuyến đường qua khu đô thị mới đến Đường Nguyễn Trãi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất ở đô thị 1.200.000 960.000 720.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường từ tổ 31B đi khu Bàu Tra đoạn từ Tuyến đường qua khu đô thị mới đến Đường Nguyễn Trãi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất ở đô thị 1.200.000 960.000 720.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường từ tổ 31B đi khu Bàu Tra đoạn từ Tuyến đường qua khu đô thị mới đến Đường Nguyễn Trãi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất ở đô thị 840.000 672.000 504.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường từ tổ 31B đi khu Bàu Tra đoạn từ Tuyến đường qua khu đô thị mới đến Đường Nguyễn Trãi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất ở đô thị 840.000 672.000 504.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường từ tổ 31B đi khu Bàu Tra đoạn từ Tuyến đường qua khu đô thị mới đến Đường Nguyễn Trãi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở đô thị 840.000 672.000 504.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường từ tổ 31B đi khu Bàu Tra đoạn từ tuyến đường qua khu đô thị mới đến Đường Nguyễn Trãi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất ở đô thị 590.000 472.000 354.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường từ tổ 31B đi khu Bàu Tra đoạn từ tuyến đường qua khu đô thị mới đến Đường Nguyễn Trãi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất ở đô thị 590.000 472.000 354.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường từ tổ 31B đi khu Bàu Tra đoạn từ Tuyến đường qua khu đô thị mới đến Đường Nguyễn Trãi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất ở đô thị 1.100.000 880.000 660.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường từ tổ 31B đi khu Bàu Tra đoạn từ Tuyến đường qua khu đô thị mới đến Đường Nguyễn Trãi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất ở đô thị 1.100.000 880.000 660.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường từ tổ 31B đi khu Bàu Tra đoạn từ Tuyến đường qua khu đô thị mới đến Đường Nguyễn Trãi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất ở đô thị 760.000 608.000 456.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường từ tổ 31B đi khu Bàu Tra đoạn từ Tuyến đường qua khu đô thị mới đến Đường Nguyễn Trãi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất ở đô thị 760.000 608.000 456.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường từ tổ 31B đi khu Bàu Tra đoạn từ Tuyến đường qua khu đô thị mới đến Đường Nguyễn Trãi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở đô thị 760.000 608.000 456.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường từ tổ 31B đi khu Bàu Tra đoạn từ Tuyến đường qua khu đô thị mới đến Đường Nguyễn Trãi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất ở đô thị 530.000 424.000 318.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường từ tổ 31B đi khu Bàu Tra đoạn từ Tuyến đường qua khu đô thị mới đến Đường Nguyễn Trãi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất ở đô thị 530.000 424.000 318.000 0
Phường Hàng Gòn Đường Tân Mỹ - Nhân Nghĩa
Quốc lộ 56 - Giáp ranh xã Xuân Định
Đất ở đô thị 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Quốc lộ 56 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở đô thị 670.000 536.000 402.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Quốc lộ 56 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở đô thị 670.000 536.000 402.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Quốc lộ 56 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở đô thị 650.000 520.000 390.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Quốc lộ 56 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở đô thị 650.000 520.000 390.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Quốc lộ 56 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở đô thị 650.000 520.000 390.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Quốc lộ 56 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở đô thị 450.000 360.000 270.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Quốc lộ 56 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất ở đô thị 450.000 360.000 270.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Quốc lộ 56 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở đô thị 600.000 480.000 360.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Quốc lộ 56 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở đô thị 600.000 480.000 360.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Quốc lộ 56 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở đô thị 590.000 472.000 354.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Quốc lộ 56 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở đô thị 590.000 472.000 354.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Quốc lộ 56 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở đô thị 590.000 472.000 354.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Quốc lộ 56 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở đô thị 410.000 328.000 246.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Quốc lộ 56 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất ở đô thị 410.000 328.000 246.000 0
Phường Hàng Gòn Đường Xuân Tân - Hàng Gòn
Quốc lộ 56 - Ranh giới xã Hàng Gòn cũ
Đất ở đô thị 1.500.000 1.200.000 900.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Quốc lộ 56 đến Ranh giới xã Hàng Gòn cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở đô thị 780.000 624.000 468.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Quốc lộ 56 đến Ranh giới xã Hàng Gòn cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở đô thị 780.000 624.000 468.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Quốc lộ 56 đến Ranh giới xã Hàng Gòn cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở đô thị 650.000 520.000 390.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Quốc lộ 56 đến Ranh giới xã Hàng Gòn cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở đô thị 650.000 520.000 390.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Quốc lộ 56 đến Ranh giới xã Hàng Gòn cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở đô thị 650.000 520.000 390.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Quốc lộ 56 đến Ranh giới xã Hàng Gòn cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở đô thị 450.000 360.000 270.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Quốc lộ 56 đến Ranh giới xã Hàng Gòn cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất ở đô thị 450.000 360.000 270.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Quốc lộ 56 đến Ranh giới xã Hàng Gòn cũ có hiện trạng lù đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở đô thị 700.000 560.000 420.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Quốc lộ 56 đến Ranh giới xã Hàng Gòn cũ có hiện trạng lù đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở đô thị 700.000 560.000 420.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Quốc lộ 56 đến Ranh giới xã Hàng Gòn cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở đô thị 590.000 472.000 354.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Quốc lộ 56 đến Ranh giới xã Hàng Gòn cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở đô thị 590.000 472.000 354.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Quốc lộ 56 đến Ranh giới xã Hàng Gòn cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở đô thị 590.000 472.000 354.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Quốc lộ 56 đến Ranh giới xã Hàng Gòn cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở đô thị 410.000 328.000 246.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Quốc lộ 56 đến Ranh giới xã Hàng Gòn cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất ở đô thị 410.000 328.000 246.000 0
Phường Hàng Gòn Đường Xuân Tân - Hàng Gòn
Ranh giới xã Hàng Gòn cũ - Hết ranh thửa đất số 135 tờ BĐĐC số 22 về bên trái và hết ranh thửa đất số 90 tờ BĐĐC số 22 + 60m về bên phải, phường Hàng Gòn
Đất ở đô thị 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Ranh giới xã Hàng Gòn cũ đến Hết ranh thửa đất số 135 tờ BĐĐC số 22 về bên trái và hết ranh thửa đất số 90 tờ BĐĐC số 22 + 60m về bên phải, phường Hàng Gòn có hiện trạng là đ
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở đô thị 670.000 536.000 402.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Ranh giới xã Hàng Gòn cũ đến Hết ranh thửa đất số 135 tờ BĐĐC số 22 về bên trái và hết ranh thửa đất số 90 tờ BĐĐC số 22 + 60m về bên phải, phường Hàng Gòn có hiện trạng là đ
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở đô thị 670.000 536.000 402.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Ranh giới xã Hàng Gòn cũ đến Hết ranh thửa đất số 135 tờ BĐĐC số 22 về bên trái và hết ranh thửa đất số 90 tờ BĐĐC số 22 + 60m về bên phải, phường Hàng Gòn có hiện trạng là đ
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở đô thị 650.000 520.000 390.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Ranh giới xã Hàng Gòn cũ đến Hết ranh thửa đất số 135 tờ BĐĐC số 22 về bên trái và hết ranh thửa đất số 90 tờ BĐĐC số 22 + 60m về bên phải, phường Hàng Gòn có hiện trạng là đ
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở đô thị 650.000 520.000 390.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Ranh giới xã Hàng Gòn cũ đến Hết ranh thửa đất số 135 tờ BĐĐC số 22 về bên trái và hết ranh thửa đất số 90 tờ BĐĐC số 22 + 60m về bên phải, phường Hàng Gòn có hiện trạng là đ
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở đô thị 650.000 520.000 390.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Ranh giới xã Hàng Gòn cũ đến Hết ranh thửa đất số 135 tờ BĐĐC số 22 về bên trái và hết ranh thửa đất số 90 tờ BĐĐC số 22 + 60m về bên phải, phường Hàng Gòn có hiện trạng là đ
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở đô thị 450.000 360.000 270.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Ranh giới xã Hàng Gòn cũ đến Hết ranh thửa đất số 135 tờ BĐĐC số 22 về bên trái và hết ranh thửa đất số 90 tờ BĐĐC số 22 + 60m về bên phải, phường Hàng Gòn có hiện trạng là đ
Có bề rộng 200m. -
Đất ở đô thị 450.000 360.000 270.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Ranh giới xã Hàng Gòn cũ đến Hết ranh thửa đất số 135 tờ BĐĐC số 22 về bên trái và hết ranh thửa đất số 90 tờ BĐĐC số 22 + 60m về bên phải, phường Hàng Gòn có
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở đô thị 600.000 480.000 360.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Ranh giới xã Hàng Gòn cũ đến Hết ranh thửa đất số 135 tờ BĐĐC số 22 về bên trái và hết ranh thửa đất số 90 tờ BĐĐC số 22 + 60m về bên phải, phường Hàng Gòn có
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở đô thị 600.000 480.000 360.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Ranh giới xã Hàng Gòn cũ đến Hết ranh thửa đất số 135 tờ BĐĐC số 22 về bên trái và hết ranh thửa đất số 90 tờ BĐĐC số 22 + 60m về bên phải, phường Hàng Gòn có
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở đô thị 590.000 472.000 354.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Ranh giới xã Hàng Gòn cũ đến Hết ranh thửa đất số 135 tờ BĐĐC số 22 về bên trái và hết ranh thửa đất số 90 tờ BĐĐC số 22 + 60m về bên phải, phường Hàng Gòn có
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở đô thị 590.000 472.000 354.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Ranh giới xã Hàng Gòn cũ đến Hết ranh thửa đất số 135 tờ BĐĐC số 22 về bên trái và hết ranh thửa đất số 90 tờ BĐĐC số 22 + 60m về bên phải, phường Hàng Gòn có
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở đô thị 590.000 472.000 354.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Ranh giới xã Hàng Gòn cũ đến Hết ranh thửa đất số 135 tờ BĐĐC số 22 về bên trái và hết ranh thửa đất số 90 tờ BĐĐC số 22 + 60m về bên phải, phường Hàng Gòn có
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở đô thị 410.000 328.000 246.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Ranh giới xã Hàng Gòn cũ đến Hết ranh thửa đất số 135 tờ BĐĐC số 22 về bên trái và hết ranh thửa đất số 90 tờ BĐĐC số 22 + 60m về bên phải, phường Hàng Gòn có
Có bề rộng 200m. -
Đất ở đô thị 410.000 328.000 246.000 0
Phường Hàng Gòn Đường Hàng Gòn - Xuân Quế
Nhà máy mủ - Ngã ba đường đi Xuân Quế
Đất ở đô thị 1.500.000 1.200.000 900.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Nhà máy mủ đến Ngã ba đường đi Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở đô thị 780.000 624.000 468.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Nhà máy mủ đến Ngã ba đường đi Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở đô thị 780.000 624.000 468.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Nhà máy mủ đến Ngã ba đường đi Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở đô thị 650.000 520.000 390.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Nhà máy mủ đến Ngã ba đường đi Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở đô thị 650.000 520.000 390.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Nhà máy mủ đến Ngã ba đường đi Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở đô thị 650.000 520.000 390.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Nhà máy mủ đến Ngã ba đường đi Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở đô thị 450.000 360.000 270.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Nhà máy mủ đến Ngã ba đường đi Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất ở đô thị 450.000 360.000 270.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Nhà máy mủ đến Ngã ba đường đi Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở đô thị 700.000 560.000 420.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Nhà máy mủ đến Ngã ba đường đi Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở đô thị 700.000 560.000 420.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Nhà máy mủ đến Ngã ba đường đi Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng>5tn, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở đô thị 590.000 472.000 354.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Nhà máy mủ đến Ngã ba đường đi Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở đô thị 590.000 472.000 354.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Nhà máy mủ đến Ngã ba đường đi Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở đô thị 590.000 472.000 354.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Nhà máy mủ đến Ngã ba đường đi Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở đô thị 410.000 328.000 246.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Nhà máy mủ đến Ngã ba đường đi Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất ở đô thị 410.000 328.000 246.000 0
Phường Hàng Gòn Đường Hàng Gòn - Xuân Quế
Ngã ba đường đi Xuân Quế - Giáp ranh xã Xuân Quế
Đất ở đô thị 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Ngã ba đường đi Xuân Quế đến Giáp ranh xã Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở đô thị 670.000 536.000 402.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Ngã ba đường đi Xuân Quế đến Giáp ranh xã Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở đô thị 670.000 536.000 402.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Ngã ba đường đi Xuân Quế đến Giáp ranh xã Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở đô thị 650.000 520.000 390.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Ngã ba đường đi Xuân Quế đến Giáp ranh xã Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở đô thị 650.000 520.000 390.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Ngã ba đường đi Xuân Quế đến Giáp ranh xã Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở đô thị 650.000 520.000 390.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Ngã ba đường đi Xuân Quế đến Giáp ranh xã Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở đô thị 450.000 360.000 270.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Ngã ba đường đi Xuân Quế đến Giáp ranh xã Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất ở đô thị 450.000 360.000 270.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Ngã ba đường đi Xuân Quế đến Giáp ranh xã Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở đô thị 600.000 480.000 360.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Ngã ba đường đi Xuân Quế đến Giáp ranh xã Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở đô thị 600.000 480.000 360.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Ngã ba đường đi Xuân Quế đến Giáp ranh xã Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở đô thị 590.000 472.000 354.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Ngã ba đường đi Xuân Quế đến Giáp ranh xã Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở đô thị 590.000 472.000 354.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Ngã ba đường đi Xuân Quế đến Giáp ranh xã Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở đô thị 590.000 472.000 354.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Ngã ba đường đi Xuân Quế đến Giáp ranh xã Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở đô thị 410.000 328.000 246.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Ngã ba đường đi Xuân Quế đến Giáp ranh xã Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất ở đô thị 410.000 328.000 246.000 0
Phường Hàng Gòn Đường Quốc lộ 56
Đường Quốc lộ 1 - Đường Xuân Tân - Hàng Gòn
Đất ở đô thị 4.900.000 3.920.000 2.940.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Quốc lộ 1 đến Đường Xuân Tân Hàng Gòn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất ở đô thị 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Quốc lộ 1 đến Đường Xuân Tân Hàng Gòn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất ở đô thị 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Quốc lộ 1 đến Đường Xuân Tân Hàng Gòn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất ở đô thị 1.100.000 880.000 660.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Quốc lộ 1 đến Đường Xuân Tân Hàng Gòn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất ở đô thị 1.100.000 880.000 660.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Quốc lộ 1 đến Đường Xuân Tân Hàng Gòn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở đô thị 1.100.000 880.000 660.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Quốc lộ 1 đến Đường Xuân Tân Hàng Gòn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất ở đô thị 780.000 624.000 468.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Quốc lộ 1 đến Đường Xuân Tân Hàng Gòn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất ở đô thị 780.000 624.000 468.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Quốc lộ 1 đến Đường Xuân Tân Hàng Gòn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất ở đô thị 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Quốc lộ 1 đến Đường Xuân Tân Hàng Gòn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất ở đô thị 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Quốc lộ 1 đến Đường Xuân Tân Hàng Gòn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất ở đô thị 990.000 792.000 594.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Quốc lộ 1 đến Đường Xuân Tân Hàng Gòn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất ở đô thị 990.000 792.000 594.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Quốc lộ 1 đến Đường Xuân Tân Hàng Gòn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở đô thị 990.000 792.000 594.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Quốc lộ 1 đến Đường Xuân Tân Hàng Gòn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất ở đô thị 700.000 560.000 420.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Quốc lộ 1 đến Đường Xuân Tân Hàng Gòn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất ở đô thị 700.000 560.000 420.000 0
Phường Hàng Gòn Đường Quốc lộ 56
Đường Xuân Tân - Hàng Gòn - Giáp ranh xã Cẩm Mỹ
Đất ở đô thị 3.400.000 2.720.000 2.040.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở đô thị 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông <500m. -
Đất ở đô thị 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở đô thị 950.000 760.000 570.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở đô thị 950.000 760.000 570.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở đô thị 950.000 760.000 570.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở đô thị 730.000 584.000 438.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất ở đô thị 730.000 584.000 438.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở đô thị 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở đô thị 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở đô thị 860.000 688.000 516.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở đô thị 860.000 688.000 516.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở đô thị 860.000 688.000 516.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở đô thị 660.000 528.000 396.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất ở đô thị 660.000 528.000 396.000 0
Phường Hàng Gòn Đường Quốc lộ 1
Ngã 3 Tân Phong - Giáp Trạm dừng chân Lê Hoàng
Đất ở đô thị 5.300.000 4.240.000 3.180.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Ngã ba Tân Phong đến Giáp Trạm dừng chân Lê Hoàng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất ở đô thị 1.700.000 1.360.000 1.020.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Ngã ba Tân Phong đến Giáp Trạm dừng chân Lê Hoàng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất ở đô thị 1.700.000 1.360.000 1.020.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Ngã ba Tân Phong đến Giáp Trạm dừng chân Lê Hoàng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất ở đô thị 1.200.000 960.000 720.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Ngã ba Tân Phong đến Giáp Trạm dừng chân Lê Hoàng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất ở đô thị 1.200.000 960.000 720.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Ngã ba Tân Phong đến Giáp Trạm dừng chân Lê Hoàng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở đô thị 1.200.000 960.000 720.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Ngã ba Tân Phong đến Giáp Trạm dừng chân Lê Hoàng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất ở đô thị 840.000 672.000 504.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Ngã ba Tân Phong đến Giáp Trạm dừng chân Lê Hoàng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất ở đô thị 840.000 672.000 504.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Ngã ba Tân Phong đến Giáp Trạm dừng chân Lê Hoàng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất ở đô thị 1.500.000 1.200.000 900.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Ngã ba Tân Phong đến Giáp Trạm dừng chân Lê Hoàng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất ở đô thị 1.500.000 1.200.000 900.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Ngã ba Tân Phong đến Giáp Trạm dừng chân Lê Hoàng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất ở đô thị 1.100.000 880.000 660.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Ngã ba Tân Phong đến Giáp Trạm dừng chân Lê Hoàng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất ở đô thị 1.100.000 880.000 660.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Ngã ba Tân Phong đến Giáp Trạm dừng chân Lê Hoàng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở đô thị 1.100.000 880.000 660.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Ngã ba Tân Phong đến Giáp Trạm dừng chân Lê Hoàng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất ở đô thị 760.000 608.000 456.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Ngã ba Tân Phong đến Giáp Trạm dừng chân Lê Hoàng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất ở đô thị 760.000 608.000 456.000 0
Phường Hàng Gòn Đường Quốc lộ 1
Trạm dừng chân Lê Hoàng - Ranh xã Xuân Định
Đất ở đô thị 3.800.000 3.040.000 2.280.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Trạm dừng chân Lê Hoàng đến Ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất ở đô thị 1.700.000 1.360.000 1.020.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Trạm dừng chân Lê Hoàng đến Ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất ở đô thị 1.700.000 1.360.000 1.020.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Trạm dừng chân Lê Hoàng đến Ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất ở đô thị 1.200.000 960.000 720.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Trạm dừng chân Lê Hoàng đến Ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất ở đô thị 1.200.000 960.000 720.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Trạm dừng chân Lê Hoàng đến Ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở đô thị 1.200.000 960.000 720.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Trạm dừng chân Lê Hoàng đến Ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất ở đô thị 780.000 624.000 468.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Trạm dừng chân Lê Hoàng đến Ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất ở đô thị 780.000 624.000 468.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Trạm dừng chân Lê Hoàng đến Ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất ở đô thị 1.500.000 1.200.000 900.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Trạm dừng chân Lê Hoàng đến Ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất ở đô thị 1.500.000 1.200.000 900.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Trạm dừng chân Lê Hoàng đến Ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất ở đô thị 1.100.000 880.000 660.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Trạm dừng chân Lê Hoàng đến Ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất ở đô thị 1.100.000 880.000 660.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Trạm dừng chân Lê Hoàng đến Ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở đô thị 1.100.000 880.000 660.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Trạm dừng chân Lê Hoàng đến Ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất ở đô thị 700.000 560.000 420.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Trạm dừng chân Lê Hoàng đến Ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất ở đô thị 700.000 560.000 420.000 0
Phường Hàng Gòn Đường Xuân Lập - Bàu Sao
Đường Xuân Tân - Hàng Gòn - Giáp ranh phường Xuân Lập
Đất ở đô thị 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Lập Bàu Sao đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh phường Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở đô thị 600.000 480.000 360.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Lập Bàu Sao đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh phường Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở đô thị 600.000 480.000 360.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Lập Bàu Sao đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh phường Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở đô thị 540.000 432.000 324.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Lập Bàu Sao đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh phường Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở đô thị 540.000 432.000 324.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Lập Bàu Sao đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh phường Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở đô thị 540.000 432.000 324.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Lập Bàu Sao đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh phường Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở đô thị 480.000 384.000 288.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Lập Bàu Sao đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh phường Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất ở đô thị 480.000 384.000 288.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Lập Bàu Sao đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh phường Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở đô thị 540.000 432.000 324.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Lập Bàu Sao đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh phường Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở đô thị 540.000 432.000 324.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Lập Bàu Sao đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh phường Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở đô thị 490.000 392.000 294.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Lập Bàu Sao đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh phường Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở đô thị 490.000 392.000 294.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Lập Bàu Sao đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh phường Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở đô thị 490.000 392.000 294.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Lập Bàu Sao đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh phường Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở đô thị 430.000 344.000 258.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Lập Bàu Sao đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh phường Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất ở đô thị 430.000 344.000 258.000 0
Phường Hàng Gòn Tuyến đường qua khu đô thị mới
Ranh phường Long Khánh - Đường Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị 3.800.000 3.040.000 2.280.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Tuyến đường qua khu đô thị mới đoạn từ Ranh phường Long Khánh đến Đường Lê Hồng Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở đô thị 1.900.000 1.520.000 1.140.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Tuyến đường qua khu đô thị mới đoạn từ Ranh phường Long Khánh đến Đường Lê Hồng Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở đô thị 1.900.000 1.520.000 1.140.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Tuyến đường qua khu đô thị mới đoạn từ Ranh phường Long Khánh đến Đường Lê Hồng Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở đô thị 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Tuyến đường qua khu đô thị mới đoạn từ Ranh phường Long Khánh đến Đường Lê Hồng Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở đô thị 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Tuyến đường qua khu đô thị mới đoạn từ Ranh phường Long Khánh đến Đường Lê Hồng Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở đô thị 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Tuyến đường qua khu đô thị mới đoạn từ Ranh phường Long Khánh đến Đường Lê Hồng Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở đô thị 1.100.000 880.000 660.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Tuyến đường qua khu đô thị mới đoạn từ Ranh phường Long Khánh đến Đường Lê Hồng Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất ở đô thị 1.100.000 880.000 660.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Tuyến đường qua khu đô thị mới đoạn từ Ranh phường Long Khánh đến Đường Lê Hồng Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở đô thị 1.700.000 1.360.000 1.020.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Tuyến đường qua khu đô thị mới đoạn từ Ranh phường Long Khánh đến Đường Lê Hồng Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở đô thị 1.700.000 1.360.000 1.020.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Tuyến đường qua khu đô thị mới đoạn từ Ranh phường Long Khánh đến Đường Lê Hồng Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở đô thị 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Tuyến đường qua khu đô thị mới đoạn từ Ranh phường Long Khánh đến Đường Lê Hồng Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở đô thị 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Tuyến đường qua khu đô thị mới đoạn từ Ranh phường Long Khánh đến Đường Lê Hồng Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở đô thị 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Tuyến đường qua khu đô thị mới đoạn từ Ranh phường Long Khánh đến Đường Lê Hồng Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở đô thị 990.000 792.000 594.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Tuyến đường qua khu đô thị mới đoạn từ Ranh phường Long Khánh đến Đường Lê Hồng Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất ở đô thị 990.000 792.000 594.000 0
Phường Hàng Gòn Khu tái định cư phường Xuân Tân (cũ)
Các đường trong Khu tái định cư phường Xuân Tân (cũ) -
Đất ở đô thị 1.200.000 0 0 0
Phường Hàng Gòn Đường 21 tháng 4
Đầu Cầu Gia Liêu - Giáp ngã ba Tân Phong
Đất TM-DV đô thị 4.100.000 3.280.000 2.460.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 21 tháng 4 đoạn từ Đầu Cầu Gia Liêu đến Giáp ngã ba Tân Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất TM-DV đô thị 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 21 tháng 4 đoạn từ Đầu Cầu Gia Liêu đến Giáp ngã ba Tân Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất TM-DV đô thị 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 21 tháng 4 đoạn từ Đầu Cầu Gia Liêu đến Giáp ngã ba Tân Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất TM-DV đô thị 840.000 672.000 504.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 21 tháng 4 đoạn từ Đầu Cầu Gia Liêu đến Giáp ngã ba Tân Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất TM-DV đô thị 840.000 672.000 504.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 21 tháng 4 đoạn từ Đầu Cầu Gia Liêu đến Giáp ngã ba Tân Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV đô thị 840.000 672.000 504.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 21 tháng 4 đoạn từ Đầu Cầu Gia Liêu đến Giáp ngã ba Tân Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất TM-DV đô thị 690.000 552.000 414.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 21 tháng 4 đoạn từ Đầu Cầu Gia Liêu đến Giáp ngã ba Tân Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV đô thị 690.000 552.000 414.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 21 tháng 4 đoạn từ Đầu cầu Gia Liêu đến Giáp ngã ba Tân Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất TM-DV đô thị 1.100.000 880.000 660.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 21 tháng 4 đoạn từ Đầu cầu Gia Liêu đến Giáp ngã ba Tân Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất TM-DV đô thị 1.100.000 880.000 660.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 21 tháng 4 đoạn từ Đầu cầu Gia Liêu đến Giáp ngã ba Tân Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất TM-DV đô thị 770.000 616.000 462.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 21 tháng 4 đoạn từ Đầu cầu Gia Liêu đến Giáp ngã ba Tân Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất TM-DV đô thị 770.000 616.000 462.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 21 tháng 4 đoạn từ Đầu cầu Gia Liêu đến Giáp ngã ba Tân Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV đô thị 770.000 616.000 462.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 21 tháng 4 đoạn từ Đầu Cầu Gia Liêu đến Giáp ngã ba Tân Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất TM-DV đô thị 620.000 496.000 372.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 21 tháng 4 đoạn từ Đầu Cầu Gia Liêu đến Giáp ngã ba Tân Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV đô thị 620.000 496.000 372.000 0
Phường Hàng Gòn Đường Lê Hồng Phong (đường Xuân Tân - Xuân Định)
Đường 21 tháng 4 - Giáp ranh xã Xuân Định
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.600.000 1.200.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Hồng Phong (đường Xuân Tân Xuân Định) đoạn từ Đường 21 tháng 4 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất TM-DV đô thị 910.000 728.000 546.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Hồng Phong (đường Xuân Tân Xuân Định) đoạn từ Đường 21 tháng 4 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất TM-DV đô thị 910.000 728.000 546.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Hồng Phong (đường Xuân Tân Xuân Định) đoạn từ Đường 21 tháng 4 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất TM-DV đô thị 590.000 472.000 354.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Hồng Phong (đường Xuân Tân Xuân Định) đoạn từ Đường 21 tháng 4 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất TM-DV đô thị 590.000 472.000 354.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Hồng Phong (đường Xuân Tân Xuân Định) đoạn từ Đường 21 tháng 4 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV đô thị 590.000 472.000 354.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Hồng Phong (đường Xuân Tân Xuân Định) đoạn từ Đường 21 tháng 4 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất TM-DV đô thị 410.000 328.000 246.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Hồng Phong (đường Xuân Tân Xuân Định) đoạn từ Đường 21 tháng 4 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV đô thị 410.000 328.000 246.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Hồng Phong (đường Xuân Tân Xuân Định) đoạn từ Đường 21 tháng 4 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất TM-DV đô thị 840.000 672.000 504.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Hồng Phong (đường Xuân Tân Xuân Định) đoạn từ Đường 21 tháng 4 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất TM-DV đô thị 840.000 672.000 504.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Hồng Phong (đường Xuân Tân Xuân Định) đoạn từ Đường 21 tháng 4 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất TM-DV đô thị 530.000 424.000 318.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Hồng Phong (đường Xuân Tân Xuân Định) đoạn từ Đường 21 tháng 4 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất TM-DV đô thị 530.000 424.000 318.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Hồng Phong (đường Xuân Tân Xuân Định) đoạn từ Đường 21 tháng 4 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV đô thị 530.000 424.000 318.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Hồng Phong (đường Xuân Tân Xuân Định) đoạn từ Đường 21 tháng 4 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất TM-DV đô thị 370.000 296.000 222.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Hồng Phong (đường Xuân Tân Xuân Định) đoạn từ Đường 21 tháng 4 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV đô thị 370.000 296.000 222.000 0
Phường Hàng Gòn Đường từ tổ 31B đi khu Bàu Tra
Tuyến đường qua khu đô thị mới - Đường Nguyễn Trãi
Đất TM-DV đô thị 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường từ tổ 31B đi khu Bàu Tra đoạn từ Tuyến đường qua khu đô thị mới đến Đường Nguyễn Trãi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất TM-DV đô thị 840.000 672.000 504.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường từ tổ 31B đi khu Bàu Tra đoạn từ Tuyến đường qua khu đô thị mới đến Đường Nguyễn Trãi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất TM-DV đô thị 840.000 672.000 504.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường từ tổ 31B đi khu Bàu Tra đoạn từ Tuyến đường qua khu đô thị mới đến Đường Nguyễn Trãi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất TM-DV đô thị 590.000 472.000 354.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường từ tổ 31B đi khu Bàu Tra đoạn từ Tuyến đường qua khu đô thị mới đến Đường Nguyễn Trãi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất TM-DV đô thị 590.000 472.000 354.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường từ tổ 31B đi khu Bàu Tra đoạn từ Tuyến đường qua khu đô thị mới đến Đường Nguyễn Trãi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV đô thị 590.000 472.000 354.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường từ tổ 31B đi khu Bàu Tra đoạn từ tuyến đường qua khu đô thị mới đến Đường Nguyễn Trãi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất TM-DV đô thị 410.000 328.000 246.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường từ tổ 31B đi khu Bàu Tra đoạn từ tuyến đường qua khu đô thị mới đến Đường Nguyễn Trãi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV đô thị 410.000 328.000 246.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường từ tổ 31B đi khu Bàu Tra đoạn từ Tuyến đường qua khu đô thị mới đến Đường Nguyễn Trãi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất TM-DV đô thị 770.000 616.000 462.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường từ tổ 31B đi khu Bàu Tra đoạn từ Tuyến đường qua khu đô thị mới đến Đường Nguyễn Trãi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất TM-DV đô thị 770.000 616.000 462.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường từ tổ 31B đi khu Bàu Tra đoạn từ Tuyến đường qua khu đô thị mới đến Đường Nguyễn Trãi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất TM-DV đô thị 530.000 424.000 318.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường từ tổ 31B đi khu Bàu Tra đoạn từ Tuyến đường qua khu đô thị mới đến Đường Nguyễn Trãi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất TM-DV đô thị 530.000 424.000 318.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường từ tổ 31B đi khu Bàu Tra đoạn từ Tuyến đường qua khu đô thị mới đến Đường Nguyễn Trãi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV đô thị 530.000 424.000 318.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường từ tổ 31B đi khu Bàu Tra đoạn từ Tuyến đường qua khu đô thị mới đến Đường Nguyễn Trãi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất TM-DV đô thị 370.000 296.000 222.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường từ tổ 31B đi khu Bàu Tra đoạn từ Tuyến đường qua khu đô thị mới đến Đường Nguyễn Trãi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV đô thị 370.000 296.000 222.000 0
Phường Hàng Gòn Đường Tân Mỹ - Nhân Nghĩa
Quốc lộ 56 - Giáp ranh xã Xuân Định
Đất TM-DV đô thị 910.000 728.000 546.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Quốc lộ 56 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV đô thị 470.000 376.000 282.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Quốc lộ 56 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV đô thị 470.000 376.000 282.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Quốc lộ 56 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV đô thị 460.000 368.000 276.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Quốc lộ 56 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV đô thị 460.000 368.000 276.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Quốc lộ 56 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV đô thị 460.000 368.000 276.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Quốc lộ 56 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV đô thị 320.000 256.000 192.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Quốc lộ 56 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV đô thị 320.000 256.000 192.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Quốc lộ 56 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV đô thị 420.000 336.000 252.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Quốc lộ 56 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV đô thị 420.000 336.000 252.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Quốc lộ 56 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV đô thị 410.000 328.000 246.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Quốc lộ 56 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV đô thị 410.000 328.000 246.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Quốc lộ 56 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV đô thị 410.000 328.000 246.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Quốc lộ 56 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV đô thị 290.000 232.000 174.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Quốc lộ 56 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV đô thị 290.000 232.000 174.000 0
Phường Hàng Gòn Đường Xuân Tân - Hàng Gòn
Quốc lộ 56 - Ranh giới xã Hàng Gòn cũ
Đất TM-DV đô thị 1.100.000 880.000 660.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Quốc lộ 56 đến Ranh giới xã Hàng Gòn cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV đô thị 550.000 440.000 330.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Quốc lộ 56 đến Ranh giới xã Hàng Gòn cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV đô thị 550.000 440.000 330.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Quốc lộ 56 đến Ranh giới xã Hàng Gòn cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV đô thị 460.000 368.000 276.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Quốc lộ 56 đến Ranh giới xã Hàng Gòn cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV đô thị 460.000 368.000 276.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Quốc lộ 56 đến Ranh giới xã Hàng Gòn cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV đô thị 460.000 368.000 276.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Quốc lộ 56 đến Ranh giới xã Hàng Gòn cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV đô thị 320.000 256.000 192.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Quốc lộ 56 đến Ranh giới xã Hàng Gòn cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV đô thị 320.000 256.000 192.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Quốc lộ 56 đến Ranh giới xã Hàng Gòn cũ có hiện trạng lù đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV đô thị 490.000 392.000 294.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Quốc lộ 56 đến Ranh giới xã Hàng Gòn cũ có hiện trạng lù đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV đô thị 490.000 392.000 294.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Quốc lộ 56 đến Ranh giới xã Hàng Gòn cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV đô thị 410.000 328.000 246.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Quốc lộ 56 đến Ranh giới xã Hàng Gòn cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV đô thị 410.000 328.000 246.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Quốc lộ 56 đến Ranh giới xã Hàng Gòn cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV đô thị 410.000 328.000 246.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Quốc lộ 56 đến Ranh giới xã Hàng Gòn cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV đô thị 290.000 232.000 174.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Quốc lộ 56 đến Ranh giới xã Hàng Gòn cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV đô thị 290.000 232.000 174.000 0
Phường Hàng Gòn Đường Xuân Tân - Hàng Gòn
Ranh giới xã Hàng Gòn cũ - Hết ranh thửa đất số 135 tờ BĐĐC số 22 về bên trái và hết ranh thửa đất số 90 tờ BĐĐC số 22 + 60m về bên phải, phường Hàng Gòn
Đất TM-DV đô thị 910.000 728.000 546.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Ranh giới xã Hàng Gòn cũ đến Hết ranh thửa đất số 135 tờ BĐĐC số 22 về bên trái và hết ranh thửa đất số 90 tờ BĐĐC số 22 + 60m về bên phải, phường Hàng Gòn có hiện trạng là đ
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV đô thị 470.000 376.000 282.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Ranh giới xã Hàng Gòn cũ đến Hết ranh thửa đất số 135 tờ BĐĐC số 22 về bên trái và hết ranh thửa đất số 90 tờ BĐĐC số 22 + 60m về bên phải, phường Hàng Gòn có hiện trạng là đ
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV đô thị 470.000 376.000 282.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Ranh giới xã Hàng Gòn cũ đến Hết ranh thửa đất số 135 tờ BĐĐC số 22 về bên trái và hết ranh thửa đất số 90 tờ BĐĐC số 22 + 60m về bên phải, phường Hàng Gòn có hiện trạng là đ
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV đô thị 460.000 368.000 276.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Ranh giới xã Hàng Gòn cũ đến Hết ranh thửa đất số 135 tờ BĐĐC số 22 về bên trái và hết ranh thửa đất số 90 tờ BĐĐC số 22 + 60m về bên phải, phường Hàng Gòn có hiện trạng là đ
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV đô thị 460.000 368.000 276.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Ranh giới xã Hàng Gòn cũ đến Hết ranh thửa đất số 135 tờ BĐĐC số 22 về bên trái và hết ranh thửa đất số 90 tờ BĐĐC số 22 + 60m về bên phải, phường Hàng Gòn có hiện trạng là đ
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV đô thị 460.000 368.000 276.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Ranh giới xã Hàng Gòn cũ đến Hết ranh thửa đất số 135 tờ BĐĐC số 22 về bên trái và hết ranh thửa đất số 90 tờ BĐĐC số 22 + 60m về bên phải, phường Hàng Gòn có hiện trạng là đ
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV đô thị 320.000 256.000 192.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Ranh giới xã Hàng Gòn cũ đến Hết ranh thửa đất số 135 tờ BĐĐC số 22 về bên trái và hết ranh thửa đất số 90 tờ BĐĐC số 22 + 60m về bên phải, phường Hàng Gòn có hiện trạng là đ
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV đô thị 320.000 256.000 192.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Ranh giới xã Hàng Gòn cũ đến Hết ranh thửa đất số 135 tờ BĐĐC số 22 về bên trái và hết ranh thửa đất số 90 tờ BĐĐC số 22 + 60m về bên phải, phường Hàng Gòn có
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV đô thị 420.000 336.000 252.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Ranh giới xã Hàng Gòn cũ đến Hết ranh thửa đất số 135 tờ BĐĐC số 22 về bên trái và hết ranh thửa đất số 90 tờ BĐĐC số 22 + 60m về bên phải, phường Hàng Gòn có
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV đô thị 420.000 336.000 252.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Ranh giới xã Hàng Gòn cũ đến Hết ranh thửa đất số 135 tờ BĐĐC số 22 về bên trái và hết ranh thửa đất số 90 tờ BĐĐC số 22 + 60m về bên phải, phường Hàng Gòn có
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV đô thị 410.000 328.000 246.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Ranh giới xã Hàng Gòn cũ đến Hết ranh thửa đất số 135 tờ BĐĐC số 22 về bên trái và hết ranh thửa đất số 90 tờ BĐĐC số 22 + 60m về bên phải, phường Hàng Gòn có
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV đô thị 410.000 328.000 246.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Ranh giới xã Hàng Gòn cũ đến Hết ranh thửa đất số 135 tờ BĐĐC số 22 về bên trái và hết ranh thửa đất số 90 tờ BĐĐC số 22 + 60m về bên phải, phường Hàng Gòn có
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV đô thị 410.000 328.000 246.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Ranh giới xã Hàng Gòn cũ đến Hết ranh thửa đất số 135 tờ BĐĐC số 22 về bên trái và hết ranh thửa đất số 90 tờ BĐĐC số 22 + 60m về bên phải, phường Hàng Gòn có
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV đô thị 290.000 232.000 174.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Ranh giới xã Hàng Gòn cũ đến Hết ranh thửa đất số 135 tờ BĐĐC số 22 về bên trái và hết ranh thửa đất số 90 tờ BĐĐC số 22 + 60m về bên phải, phường Hàng Gòn có
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV đô thị 290.000 232.000 174.000 0
Phường Hàng Gòn Đường Hàng Gòn - Xuân Quế
Nhà máy mủ - Ngã ba đường đi Xuân Quế
Đất TM-DV đô thị 1.100.000 880.000 660.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Nhà máy mủ đến Ngã ba đường đi Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV đô thị 550.000 440.000 330.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Nhà máy mủ đến Ngã ba đường đi Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV đô thị 550.000 440.000 330.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Nhà máy mủ đến Ngã ba đường đi Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV đô thị 460.000 368.000 276.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Nhà máy mủ đến Ngã ba đường đi Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV đô thị 460.000 368.000 276.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Nhà máy mủ đến Ngã ba đường đi Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV đô thị 460.000 368.000 276.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Nhà máy mủ đến Ngã ba đường đi Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV đô thị 320.000 256.000 192.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Nhà máy mủ đến Ngã ba đường đi Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV đô thị 320.000 256.000 192.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Nhà máy mủ đến Ngã ba đường đi Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV đô thị 490.000 392.000 294.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Nhà máy mủ đến Ngã ba đường đi Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV đô thị 490.000 392.000 294.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Nhà máy mủ đến Ngã ba đường đi Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng>5tn, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV đô thị 410.000 328.000 246.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Nhà máy mủ đến Ngã ba đường đi Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV đô thị 410.000 328.000 246.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Nhà máy mủ đến Ngã ba đường đi Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV đô thị 410.000 328.000 246.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Nhà máy mủ đến Ngã ba đường đi Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV đô thị 290.000 232.000 174.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Nhà máy mủ đến Ngã ba đường đi Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV đô thị 290.000 232.000 174.000 0
Phường Hàng Gòn Đường Hàng Gòn - Xuân Quế
Ngã ba đường đi Xuân Quế - Giáp ranh xã Xuân Quế
Đất TM-DV đô thị 910.000 728.000 546.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Ngã ba đường đi Xuân Quế đến Giáp ranh xã Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV đô thị 470.000 376.000 282.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Ngã ba đường đi Xuân Quế đến Giáp ranh xã Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV đô thị 470.000 376.000 282.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Ngã ba đường đi Xuân Quế đến Giáp ranh xã Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV đô thị 460.000 368.000 276.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Ngã ba đường đi Xuân Quế đến Giáp ranh xã Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV đô thị 460.000 368.000 276.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Ngã ba đường đi Xuân Quế đến Giáp ranh xã Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV đô thị 460.000 368.000 276.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Ngã ba đường đi Xuân Quế đến Giáp ranh xã Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV đô thị 320.000 256.000 192.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Ngã ba đường đi Xuân Quế đến Giáp ranh xã Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV đô thị 320.000 256.000 192.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Ngã ba đường đi Xuân Quế đến Giáp ranh xã Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV đô thị 420.000 336.000 252.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Ngã ba đường đi Xuân Quế đến Giáp ranh xã Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV đô thị 420.000 336.000 252.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Ngã ba đường đi Xuân Quế đến Giáp ranh xã Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV đô thị 410.000 328.000 246.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Ngã ba đường đi Xuân Quế đến Giáp ranh xã Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV đô thị 410.000 328.000 246.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Ngã ba đường đi Xuân Quế đến Giáp ranh xã Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV đô thị 410.000 328.000 246.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Ngã ba đường đi Xuân Quế đến Giáp ranh xã Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV đô thị 290.000 232.000 174.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Ngã ba đường đi Xuân Quế đến Giáp ranh xã Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV đô thị 290.000 232.000 174.000 0
Phường Hàng Gòn Đường Quốc lộ 56
Đường Quốc lộ 1 - Đường Xuân Tân - Hàng Gòn
Đất TM-DV đô thị 3.400.000 2.720.000 2.040.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Quốc lộ 1 đến Đường Xuân Tân Hàng Gòn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất TM-DV đô thị 1.100.000 880.000 660.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Quốc lộ 1 đến Đường Xuân Tân Hàng Gòn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất TM-DV đô thị 1.100.000 880.000 660.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Quốc lộ 1 đến Đường Xuân Tân Hàng Gòn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất TM-DV đô thị 770.000 616.000 462.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Quốc lộ 1 đến Đường Xuân Tân Hàng Gòn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất TM-DV đô thị 770.000 616.000 462.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Quốc lộ 1 đến Đường Xuân Tân Hàng Gòn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV đô thị 770.000 616.000 462.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Quốc lộ 1 đến Đường Xuân Tân Hàng Gòn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất TM-DV đô thị 550.000 440.000 330.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Quốc lộ 1 đến Đường Xuân Tân Hàng Gòn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV đô thị 550.000 440.000 330.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Quốc lộ 1 đến Đường Xuân Tân Hàng Gòn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất TM-DV đô thị 980.000 784.000 588.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Quốc lộ 1 đến Đường Xuân Tân Hàng Gòn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất TM-DV đô thị 980.000 784.000 588.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Quốc lộ 1 đến Đường Xuân Tân Hàng Gòn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất TM-DV đô thị 690.000 552.000 414.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Quốc lộ 1 đến Đường Xuân Tân Hàng Gòn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất TM-DV đô thị 690.000 552.000 414.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Quốc lộ 1 đến Đường Xuân Tân Hàng Gòn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV đô thị 690.000 552.000 414.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Quốc lộ 1 đến Đường Xuân Tân Hàng Gòn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất TM-DV đô thị 490.000 392.000 294.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Quốc lộ 1 đến Đường Xuân Tân Hàng Gòn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV đô thị 490.000 392.000 294.000 0
Phường Hàng Gòn Đường Quốc lộ 56
Đường Xuân Tân - Hàng Gòn - Giáp ranh xã Cẩm Mỹ
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.920.000 1.440.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV đô thị 980.000 784.000 588.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông <500m. -
Đất TM-DV đô thị 980.000 784.000 588.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV đô thị 670.000 536.000 402.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV đô thị 670.000 536.000 402.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV đô thị 670.000 536.000 402.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV đô thị 510.000 408.000 306.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV đô thị 510.000 408.000 306.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV đô thị 910.000 728.000 546.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV đô thị 910.000 728.000 546.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV đô thị 600.000 480.000 360.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV đô thị 600.000 480.000 360.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV đô thị 600.000 480.000 360.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV đô thị 460.000 368.000 276.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV đô thị 460.000 368.000 276.000 0
Phường Hàng Gòn Đường Quốc lộ 1
Ngã 3 Tân Phong - Giáp Trạm dừng chân Lê Hoàng
Đất TM-DV đô thị 3.700.000 2.960.000 2.220.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Ngã ba Tân Phong đến Giáp Trạm dừng chân Lê Hoàng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 960.000 720.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Ngã ba Tân Phong đến Giáp Trạm dừng chân Lê Hoàng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 960.000 720.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Ngã ba Tân Phong đến Giáp Trạm dừng chân Lê Hoàng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất TM-DV đô thị 840.000 672.000 504.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Ngã ba Tân Phong đến Giáp Trạm dừng chân Lê Hoàng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất TM-DV đô thị 840.000 672.000 504.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Ngã ba Tân Phong đến Giáp Trạm dừng chân Lê Hoàng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV đô thị 840.000 672.000 504.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Ngã ba Tân Phong đến Giáp Trạm dừng chân Lê Hoàng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất TM-DV đô thị 590.000 472.000 354.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Ngã ba Tân Phong đến Giáp Trạm dừng chân Lê Hoàng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV đô thị 590.000 472.000 354.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Ngã ba Tân Phong đến Giáp Trạm dừng chân Lê Hoàng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất TM-DV đô thị 1.100.000 880.000 660.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Ngã ba Tân Phong đến Giáp Trạm dừng chân Lê Hoàng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất TM-DV đô thị 1.100.000 880.000 660.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Ngã ba Tân Phong đến Giáp Trạm dừng chân Lê Hoàng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất TM-DV đô thị 770.000 616.000 462.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Ngã ba Tân Phong đến Giáp Trạm dừng chân Lê Hoàng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất TM-DV đô thị 770.000 616.000 462.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Ngã ba Tân Phong đến Giáp Trạm dừng chân Lê Hoàng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV đô thị 770.000 616.000 462.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Ngã ba Tân Phong đến Giáp Trạm dừng chân Lê Hoàng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất TM-DV đô thị 530.000 424.000 318.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Ngã ba Tân Phong đến Giáp Trạm dừng chân Lê Hoàng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV đô thị 530.000 424.000 318.000 0
Phường Hàng Gòn Đường Quốc lộ 1
Trạm dừng chân Lê Hoàng - Ranh xã Xuân Định
Đất TM-DV đô thị 2.700.000 2.160.000 1.620.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Trạm dừng chân Lê Hoàng đến Ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 960.000 720.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Trạm dừng chân Lê Hoàng đến Ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 960.000 720.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Trạm dừng chân Lê Hoàng đến Ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất TM-DV đô thị 840.000 672.000 504.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Trạm dừng chân Lê Hoàng đến Ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất TM-DV đô thị 840.000 672.000 504.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Trạm dừng chân Lê Hoàng đến Ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV đô thị 840.000 672.000 504.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Trạm dừng chân Lê Hoàng đến Ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất TM-DV đô thị 550.000 440.000 330.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Trạm dừng chân Lê Hoàng đến Ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV đô thị 550.000 440.000 330.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Trạm dừng chân Lê Hoàng đến Ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất TM-DV đô thị 1.100.000 880.000 660.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Trạm dừng chân Lê Hoàng đến Ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất TM-DV đô thị 1.100.000 880.000 660.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Trạm dừng chân Lê Hoàng đến Ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất TM-DV đô thị 770.000 616.000 462.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Trạm dừng chân Lê Hoàng đến Ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất TM-DV đô thị 770.000 616.000 462.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Trạm dừng chân Lê Hoàng đến Ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV đô thị 770.000 616.000 462.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Trạm dừng chân Lê Hoàng đến Ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất TM-DV đô thị 490.000 392.000 294.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Trạm dừng chân Lê Hoàng đến Ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV đô thị 490.000 392.000 294.000 0
Phường Hàng Gòn Đường Xuân Lập - Bàu Sao
Đường Xuân Tân - Hàng Gòn - Giáp ranh phường Xuân Lập
Đất TM-DV đô thị 980.000 784.000 588.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Lập Bàu Sao đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh phường Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV đô thị 420.000 336.000 252.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Lập Bàu Sao đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh phường Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV đô thị 420.000 336.000 252.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Lập Bàu Sao đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh phường Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV đô thị 380.000 304.000 228.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Lập Bàu Sao đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh phường Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV đô thị 380.000 304.000 228.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Lập Bàu Sao đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh phường Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV đô thị 380.000 304.000 228.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Lập Bàu Sao đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh phường Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV đô thị 340.000 272.000 204.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Lập Bàu Sao đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh phường Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV đô thị 340.000 272.000 204.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Lập Bàu Sao đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh phường Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV đô thị 380.000 304.000 228.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Lập Bàu Sao đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh phường Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV đô thị 380.000 304.000 228.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Lập Bàu Sao đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh phường Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV đô thị 340.000 272.000 204.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Lập Bàu Sao đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh phường Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV đô thị 340.000 272.000 204.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Lập Bàu Sao đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh phường Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV đô thị 340.000 272.000 204.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Lập Bàu Sao đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh phường Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV đô thị 300.000 240.000 180.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Lập Bàu Sao đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh phường Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV đô thị 300.000 240.000 180.000 0
Phường Hàng Gòn Tuyến đường qua khu đô thị mới
Ranh phường Long Khánh - Đường Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị 2.700.000 2.160.000 1.620.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Tuyến đường qua khu đô thị mới đoạn từ Ranh phường Long Khánh đến Đường Lê Hồng Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV đô thị 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Tuyến đường qua khu đô thị mới đoạn từ Ranh phường Long Khánh đến Đường Lê Hồng Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV đô thị 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Tuyến đường qua khu đô thị mới đoạn từ Ranh phường Long Khánh đến Đường Lê Hồng Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV đô thị 980.000 784.000 588.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Tuyến đường qua khu đô thị mới đoạn từ Ranh phường Long Khánh đến Đường Lê Hồng Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV đô thị 980.000 784.000 588.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Tuyến đường qua khu đô thị mới đoạn từ Ranh phường Long Khánh đến Đường Lê Hồng Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV đô thị 980.000 784.000 588.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Tuyến đường qua khu đô thị mới đoạn từ Ranh phường Long Khánh đến Đường Lê Hồng Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV đô thị 770.000 616.000 462.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Tuyến đường qua khu đô thị mới đoạn từ Ranh phường Long Khánh đến Đường Lê Hồng Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV đô thị 770.000 616.000 462.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Tuyến đường qua khu đô thị mới đoạn từ Ranh phường Long Khánh đến Đường Lê Hồng Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 960.000 720.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Tuyến đường qua khu đô thị mới đoạn từ Ranh phường Long Khánh đến Đường Lê Hồng Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 960.000 720.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Tuyến đường qua khu đô thị mới đoạn từ Ranh phường Long Khánh đến Đường Lê Hồng Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV đô thị 910.000 728.000 546.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Tuyến đường qua khu đô thị mới đoạn từ Ranh phường Long Khánh đến Đường Lê Hồng Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV đô thị 910.000 728.000 546.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Tuyến đường qua khu đô thị mới đoạn từ Ranh phường Long Khánh đến Đường Lê Hồng Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV đô thị 910.000 728.000 546.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Tuyến đường qua khu đô thị mới đoạn từ Ranh phường Long Khánh đến Đường Lê Hồng Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV đô thị 690.000 552.000 414.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Tuyến đường qua khu đô thị mới đoạn từ Ranh phường Long Khánh đến Đường Lê Hồng Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV đô thị 690.000 552.000 414.000 0
Phường Hàng Gòn Khu tái định cư phường Xuân Tân (cũ)
Các đường trong Khu tái định cư phường Xuân Tân (cũ) -
Đất TM-DV đô thị 840.000 0 0 0
Phường Hàng Gòn Đường 21 tháng 4
Đầu Cầu Gia Liêu - Giáp ngã ba Tân Phong
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 2.800.000 2.100.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 21 tháng 4 đoạn từ Đầu Cầu Gia Liêu đến Giáp ngã ba Tân Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất SX-KD đô thị 1.100.000 880.000 660.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 21 tháng 4 đoạn từ Đầu Cầu Gia Liêu đến Giáp ngã ba Tân Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất SX-KD đô thị 1.100.000 880.000 660.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 21 tháng 4 đoạn từ Đầu Cầu Gia Liêu đến Giáp ngã ba Tân Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất SX-KD đô thị 720.000 576.000 432.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 21 tháng 4 đoạn từ Đầu Cầu Gia Liêu đến Giáp ngã ba Tân Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất SX-KD đô thị 720.000 576.000 432.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 21 tháng 4 đoạn từ Đầu Cầu Gia Liêu đến Giáp ngã ba Tân Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD đô thị 720.000 576.000 432.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 21 tháng 4 đoạn từ Đầu Cầu Gia Liêu đến Giáp ngã ba Tân Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất SX-KD đô thị 590.000 472.000 354.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 21 tháng 4 đoạn từ Đầu Cầu Gia Liêu đến Giáp ngã ba Tân Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD đô thị 590.000 472.000 354.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 21 tháng 4 đoạn từ Đầu cầu Gia Liêu đến Giáp ngã ba Tân Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất SX-KD đô thị 960.000 768.000 576.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 21 tháng 4 đoạn từ Đầu cầu Gia Liêu đến Giáp ngã ba Tân Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất SX-KD đô thị 960.000 768.000 576.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 21 tháng 4 đoạn từ Đầu cầu Gia Liêu đến Giáp ngã ba Tân Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất SX-KD đô thị 660.000 528.000 396.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 21 tháng 4 đoạn từ Đầu cầu Gia Liêu đến Giáp ngã ba Tân Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất SX-KD đô thị 660.000 528.000 396.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 21 tháng 4 đoạn từ Đầu cầu Gia Liêu đến Giáp ngã ba Tân Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD đô thị 660.000 528.000 396.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 21 tháng 4 đoạn từ Đầu Cầu Gia Liêu đến Giáp ngã ba Tân Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất SX-KD đô thị 530.000 424.000 318.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 21 tháng 4 đoạn từ Đầu Cầu Gia Liêu đến Giáp ngã ba Tân Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD đô thị 530.000 424.000 318.000 0
Phường Hàng Gòn Đường Lê Hồng Phong (đường Xuân Tân - Xuân Định)
Đường 21 tháng 4 - Giáp ranh xã Xuân Định
Đất SX-KD đô thị 1.700.000 1.360.000 1.020.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Hồng Phong (đường Xuân Tân Xuân Định) đoạn từ Đường 21 tháng 4 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất SX-KD đô thị 780.000 624.000 468.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Hồng Phong (đường Xuân Tân Xuân Định) đoạn từ Đường 21 tháng 4 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất SX-KD đô thị 780.000 624.000 468.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Hồng Phong (đường Xuân Tân Xuân Định) đoạn từ Đường 21 tháng 4 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất SX-KD đô thị 500.000 400.000 300.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Hồng Phong (đường Xuân Tân Xuân Định) đoạn từ Đường 21 tháng 4 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất SX-KD đô thị 500.000 400.000 300.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Hồng Phong (đường Xuân Tân Xuân Định) đoạn từ Đường 21 tháng 4 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD đô thị 500.000 400.000 300.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Hồng Phong (đường Xuân Tân Xuân Định) đoạn từ Đường 21 tháng 4 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất SX-KD đô thị 350.000 280.000 210.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Hồng Phong (đường Xuân Tân Xuân Định) đoạn từ Đường 21 tháng 4 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD đô thị 350.000 280.000 210.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Hồng Phong (đường Xuân Tân Xuân Định) đoạn từ Đường 21 tháng 4 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất SX-KD đô thị 720.000 576.000 432.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Hồng Phong (đường Xuân Tân Xuân Định) đoạn từ Đường 21 tháng 4 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất SX-KD đô thị 720.000 576.000 432.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Hồng Phong (đường Xuân Tân Xuân Định) đoạn từ Đường 21 tháng 4 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất SX-KD đô thị 460.000 368.000 276.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Hồng Phong (đường Xuân Tân Xuân Định) đoạn từ Đường 21 tháng 4 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất SX-KD đô thị 460.000 368.000 276.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Hồng Phong (đường Xuân Tân Xuân Định) đoạn từ Đường 21 tháng 4 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD đô thị 460.000 368.000 276.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Hồng Phong (đường Xuân Tân Xuân Định) đoạn từ Đường 21 tháng 4 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất SX-KD đô thị 320.000 256.000 192.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Hồng Phong (đường Xuân Tân Xuân Định) đoạn từ Đường 21 tháng 4 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD đô thị 320.000 256.000 192.000 0
Phường Hàng Gòn Đường từ tổ 31B đi khu Bàu Tra
Tuyến đường qua khu đô thị mới - Đường Nguyễn Trãi
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 960.000 720.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường từ tổ 31B đi khu Bàu Tra đoạn từ Tuyến đường qua khu đô thị mới đến Đường Nguyễn Trãi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất SX-KD đô thị 720.000 576.000 432.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường từ tổ 31B đi khu Bàu Tra đoạn từ Tuyến đường qua khu đô thị mới đến Đường Nguyễn Trãi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất SX-KD đô thị 720.000 576.000 432.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường từ tổ 31B đi khu Bàu Tra đoạn từ Tuyến đường qua khu đô thị mới đến Đường Nguyễn Trãi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất SX-KD đô thị 500.000 400.000 300.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường từ tổ 31B đi khu Bàu Tra đoạn từ Tuyến đường qua khu đô thị mới đến Đường Nguyễn Trãi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất SX-KD đô thị 500.000 400.000 300.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường từ tổ 31B đi khu Bàu Tra đoạn từ Tuyến đường qua khu đô thị mới đến Đường Nguyễn Trãi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD đô thị 500.000 400.000 300.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường từ tổ 31B đi khu Bàu Tra đoạn từ tuyến đường qua khu đô thị mới đến Đường Nguyễn Trãi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất SX-KD đô thị 350.000 280.000 210.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường từ tổ 31B đi khu Bàu Tra đoạn từ tuyến đường qua khu đô thị mới đến Đường Nguyễn Trãi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD đô thị 350.000 280.000 210.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường từ tổ 31B đi khu Bàu Tra đoạn từ Tuyến đường qua khu đô thị mới đến Đường Nguyễn Trãi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất SX-KD đô thị 660.000 528.000 396.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường từ tổ 31B đi khu Bàu Tra đoạn từ Tuyến đường qua khu đô thị mới đến Đường Nguyễn Trãi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất SX-KD đô thị 660.000 528.000 396.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường từ tổ 31B đi khu Bàu Tra đoạn từ Tuyến đường qua khu đô thị mới đến Đường Nguyễn Trãi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất SX-KD đô thị 460.000 368.000 276.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường từ tổ 31B đi khu Bàu Tra đoạn từ Tuyến đường qua khu đô thị mới đến Đường Nguyễn Trãi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất SX-KD đô thị 460.000 368.000 276.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường từ tổ 31B đi khu Bàu Tra đoạn từ Tuyến đường qua khu đô thị mới đến Đường Nguyễn Trãi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD đô thị 460.000 368.000 276.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường từ tổ 31B đi khu Bàu Tra đoạn từ Tuyến đường qua khu đô thị mới đến Đường Nguyễn Trãi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất SX-KD đô thị 320.000 256.000 192.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường từ tổ 31B đi khu Bàu Tra đoạn từ Tuyến đường qua khu đô thị mới đến Đường Nguyễn Trãi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD đô thị 320.000 256.000 192.000 0
Phường Hàng Gòn Đường Tân Mỹ - Nhân Nghĩa
Quốc lộ 56 - Giáp ranh xã Xuân Định
Đất SX-KD đô thị 780.000 624.000 468.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Quốc lộ 56 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD đô thị 400.000 320.000 240.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Quốc lộ 56 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD đô thị 400.000 320.000 240.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Quốc lộ 56 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD đô thị 390.000 312.000 234.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Quốc lộ 56 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD đô thị 390.000 312.000 234.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Quốc lộ 56 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD đô thị 390.000 312.000 234.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Quốc lộ 56 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD đô thị 270.000 216.000 170.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Quốc lộ 56 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD đô thị 270.000 216.000 170.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Quốc lộ 56 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD đô thị 360.000 288.000 216.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Quốc lộ 56 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD đô thị 360.000 288.000 216.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Quốc lộ 56 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD đô thị 350.000 280.000 210.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Quốc lộ 56 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD đô thị 350.000 280.000 210.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Quốc lộ 56 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD đô thị 350.000 280.000 210.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Quốc lộ 56 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD đô thị 250.000 200.000 170.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Quốc lộ 56 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD đô thị 250.000 200.000 170.000 0
Phường Hàng Gòn Đường Xuân Tân - Hàng Gòn
Quốc lộ 56 - Ranh giới xã Hàng Gòn cũ
Đất SX-KD đô thị 900.000 720.000 540.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Quốc lộ 56 đến Ranh giới xã Hàng Gòn cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD đô thị 470.000 376.000 282.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Quốc lộ 56 đến Ranh giới xã Hàng Gòn cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD đô thị 470.000 376.000 282.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Quốc lộ 56 đến Ranh giới xã Hàng Gòn cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD đô thị 390.000 312.000 234.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Quốc lộ 56 đến Ranh giới xã Hàng Gòn cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD đô thị 390.000 312.000 234.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Quốc lộ 56 đến Ranh giới xã Hàng Gòn cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD đô thị 390.000 312.000 234.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Quốc lộ 56 đến Ranh giới xã Hàng Gòn cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD đô thị 270.000 216.000 170.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Quốc lộ 56 đến Ranh giới xã Hàng Gòn cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD đô thị 270.000 216.000 170.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Quốc lộ 56 đến Ranh giới xã Hàng Gòn cũ có hiện trạng lù đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD đô thị 420.000 336.000 252.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Quốc lộ 56 đến Ranh giới xã Hàng Gòn cũ có hiện trạng lù đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD đô thị 420.000 336.000 252.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Quốc lộ 56 đến Ranh giới xã Hàng Gòn cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD đô thị 350.000 280.000 210.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Quốc lộ 56 đến Ranh giới xã Hàng Gòn cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD đô thị 350.000 280.000 210.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Quốc lộ 56 đến Ranh giới xã Hàng Gòn cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD đô thị 350.000 280.000 210.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Quốc lộ 56 đến Ranh giới xã Hàng Gòn cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD đô thị 250.000 200.000 170.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Quốc lộ 56 đến Ranh giới xã Hàng Gòn cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD đô thị 250.000 200.000 170.000 0
Phường Hàng Gòn Đường Xuân Tân - Hàng Gòn
Ranh giới xã Hàng Gòn cũ - Hết ranh thửa đất số 135 tờ BĐĐC số 22 về bên trái và hết ranh thửa đất số 90 tờ BĐĐC số 22 + 60m về bên phải, phường Hàng Gòn
Đất SX-KD đô thị 780.000 624.000 468.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Ranh giới xã Hàng Gòn cũ đến Hết ranh thửa đất số 135 tờ BĐĐC số 22 về bên trái và hết ranh thửa đất số 90 tờ BĐĐC số 22 + 60m về bên phải, phường Hàng Gòn có hiện trạng là đ
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD đô thị 400.000 320.000 240.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Ranh giới xã Hàng Gòn cũ đến Hết ranh thửa đất số 135 tờ BĐĐC số 22 về bên trái và hết ranh thửa đất số 90 tờ BĐĐC số 22 + 60m về bên phải, phường Hàng Gòn có hiện trạng là đ
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD đô thị 400.000 320.000 240.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Ranh giới xã Hàng Gòn cũ đến Hết ranh thửa đất số 135 tờ BĐĐC số 22 về bên trái và hết ranh thửa đất số 90 tờ BĐĐC số 22 + 60m về bên phải, phường Hàng Gòn có hiện trạng là đ
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD đô thị 390.000 312.000 234.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Ranh giới xã Hàng Gòn cũ đến Hết ranh thửa đất số 135 tờ BĐĐC số 22 về bên trái và hết ranh thửa đất số 90 tờ BĐĐC số 22 + 60m về bên phải, phường Hàng Gòn có hiện trạng là đ
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD đô thị 390.000 312.000 234.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Ranh giới xã Hàng Gòn cũ đến Hết ranh thửa đất số 135 tờ BĐĐC số 22 về bên trái và hết ranh thửa đất số 90 tờ BĐĐC số 22 + 60m về bên phải, phường Hàng Gòn có hiện trạng là đ
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD đô thị 390.000 312.000 234.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Ranh giới xã Hàng Gòn cũ đến Hết ranh thửa đất số 135 tờ BĐĐC số 22 về bên trái và hết ranh thửa đất số 90 tờ BĐĐC số 22 + 60m về bên phải, phường Hàng Gòn có hiện trạng là đ
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD đô thị 270.000 216.000 170.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Ranh giới xã Hàng Gòn cũ đến Hết ranh thửa đất số 135 tờ BĐĐC số 22 về bên trái và hết ranh thửa đất số 90 tờ BĐĐC số 22 + 60m về bên phải, phường Hàng Gòn có hiện trạng là đ
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD đô thị 270.000 216.000 170.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Ranh giới xã Hàng Gòn cũ đến Hết ranh thửa đất số 135 tờ BĐĐC số 22 về bên trái và hết ranh thửa đất số 90 tờ BĐĐC số 22 + 60m về bên phải, phường Hàng Gòn có
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD đô thị 360.000 288.000 216.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Ranh giới xã Hàng Gòn cũ đến Hết ranh thửa đất số 135 tờ BĐĐC số 22 về bên trái và hết ranh thửa đất số 90 tờ BĐĐC số 22 + 60m về bên phải, phường Hàng Gòn có
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD đô thị 360.000 288.000 216.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Ranh giới xã Hàng Gòn cũ đến Hết ranh thửa đất số 135 tờ BĐĐC số 22 về bên trái và hết ranh thửa đất số 90 tờ BĐĐC số 22 + 60m về bên phải, phường Hàng Gòn có
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD đô thị 350.000 280.000 210.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Ranh giới xã Hàng Gòn cũ đến Hết ranh thửa đất số 135 tờ BĐĐC số 22 về bên trái và hết ranh thửa đất số 90 tờ BĐĐC số 22 + 60m về bên phải, phường Hàng Gòn có
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD đô thị 350.000 280.000 210.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Ranh giới xã Hàng Gòn cũ đến Hết ranh thửa đất số 135 tờ BĐĐC số 22 về bên trái và hết ranh thửa đất số 90 tờ BĐĐC số 22 + 60m về bên phải, phường Hàng Gòn có
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD đô thị 350.000 280.000 210.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Ranh giới xã Hàng Gòn cũ đến Hết ranh thửa đất số 135 tờ BĐĐC số 22 về bên trái và hết ranh thửa đất số 90 tờ BĐĐC số 22 + 60m về bên phải, phường Hàng Gòn có
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD đô thị 250.000 200.000 170.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Ranh giới xã Hàng Gòn cũ đến Hết ranh thửa đất số 135 tờ BĐĐC số 22 về bên trái và hết ranh thửa đất số 90 tờ BĐĐC số 22 + 60m về bên phải, phường Hàng Gòn có
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD đô thị 250.000 200.000 170.000 0
Phường Hàng Gòn Đường Hàng Gòn - Xuân Quế
Nhà máy mủ - Ngã ba đường đi Xuân Quế
Đất SX-KD đô thị 900.000 720.000 540.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Nhà máy mủ đến Ngã ba đường đi Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD đô thị 470.000 376.000 282.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Nhà máy mủ đến Ngã ba đường đi Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD đô thị 470.000 376.000 282.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Nhà máy mủ đến Ngã ba đường đi Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD đô thị 390.000 312.000 234.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Nhà máy mủ đến Ngã ba đường đi Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD đô thị 390.000 312.000 234.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Nhà máy mủ đến Ngã ba đường đi Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD đô thị 390.000 312.000 234.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Nhà máy mủ đến Ngã ba đường đi Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD đô thị 270.000 216.000 170.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Nhà máy mủ đến Ngã ba đường đi Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD đô thị 270.000 216.000 170.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Nhà máy mủ đến Ngã ba đường đi Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD đô thị 420.000 336.000 252.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Nhà máy mủ đến Ngã ba đường đi Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD đô thị 420.000 336.000 252.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Nhà máy mủ đến Ngã ba đường đi Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng>5tn, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD đô thị 350.000 280.000 210.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Nhà máy mủ đến Ngã ba đường đi Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD đô thị 350.000 280.000 210.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Nhà máy mủ đến Ngã ba đường đi Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD đô thị 350.000 280.000 210.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Nhà máy mủ đến Ngã ba đường đi Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD đô thị 250.000 200.000 170.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Nhà máy mủ đến Ngã ba đường đi Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD đô thị 250.000 200.000 170.000 0
Phường Hàng Gòn Đường Hàng Gòn - Xuân Quế
Ngã ba đường đi Xuân Quế - Giáp ranh xã Xuân Quế
Đất SX-KD đô thị 780.000 624.000 468.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Ngã ba đường đi Xuân Quế đến Giáp ranh xã Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD đô thị 400.000 320.000 240.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Ngã ba đường đi Xuân Quế đến Giáp ranh xã Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD đô thị 400.000 320.000 240.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Ngã ba đường đi Xuân Quế đến Giáp ranh xã Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD đô thị 390.000 312.000 234.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Ngã ba đường đi Xuân Quế đến Giáp ranh xã Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD đô thị 390.000 312.000 234.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Ngã ba đường đi Xuân Quế đến Giáp ranh xã Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD đô thị 390.000 312.000 234.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Ngã ba đường đi Xuân Quế đến Giáp ranh xã Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD đô thị 270.000 216.000 170.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Ngã ba đường đi Xuân Quế đến Giáp ranh xã Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD đô thị 270.000 216.000 170.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Ngã ba đường đi Xuân Quế đến Giáp ranh xã Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD đô thị 360.000 288.000 216.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Ngã ba đường đi Xuân Quế đến Giáp ranh xã Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD đô thị 360.000 288.000 216.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Ngã ba đường đi Xuân Quế đến Giáp ranh xã Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD đô thị 350.000 280.000 210.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Ngã ba đường đi Xuân Quế đến Giáp ranh xã Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD đô thị 350.000 280.000 210.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Ngã ba đường đi Xuân Quế đến Giáp ranh xã Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD đô thị 350.000 280.000 210.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Ngã ba đường đi Xuân Quế đến Giáp ranh xã Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD đô thị 250.000 200.000 170.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Ngã ba đường đi Xuân Quế đến Giáp ranh xã Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD đô thị 250.000 200.000 170.000 0
Phường Hàng Gòn Đường Quốc lộ 56
Đường Quốc lộ 1 - Đường Xuân Tân - Hàng Gòn
Đất SX-KD đô thị 2.900.000 2.320.000 1.740.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Quốc lộ 1 đến Đường Xuân Tân Hàng Gòn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất SX-KD đô thị 960.000 768.000 576.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Quốc lộ 1 đến Đường Xuân Tân Hàng Gòn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất SX-KD đô thị 960.000 768.000 576.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Quốc lộ 1 đến Đường Xuân Tân Hàng Gòn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất SX-KD đô thị 660.000 528.000 396.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Quốc lộ 1 đến Đường Xuân Tân Hàng Gòn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất SX-KD đô thị 660.000 528.000 396.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Quốc lộ 1 đến Đường Xuân Tân Hàng Gòn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD đô thị 660.000 528.000 396.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Quốc lộ 1 đến Đường Xuân Tân Hàng Gòn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất SX-KD đô thị 470.000 376.000 282.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Quốc lộ 1 đến Đường Xuân Tân Hàng Gòn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD đô thị 470.000 376.000 282.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Quốc lộ 1 đến Đường Xuân Tân Hàng Gòn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất SX-KD đô thị 840.000 672.000 504.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Quốc lộ 1 đến Đường Xuân Tân Hàng Gòn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất SX-KD đô thị 840.000 672.000 504.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Quốc lộ 1 đến Đường Xuân Tân Hàng Gòn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất SX-KD đô thị 590.000 472.000 354.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Quốc lộ 1 đến Đường Xuân Tân Hàng Gòn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất SX-KD đô thị 590.000 472.000 354.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Quốc lộ 1 đến Đường Xuân Tân Hàng Gòn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD đô thị 590.000 472.000 354.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Quốc lộ 1 đến Đường Xuân Tân Hàng Gòn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất SX-KD đô thị 420.000 336.000 252.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Quốc lộ 1 đến Đường Xuân Tân Hàng Gòn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD đô thị 420.000 336.000 252.000 0
Phường Hàng Gòn Đường Quốc lộ 56
Đường Xuân Tân - Hàng Gòn - Giáp ranh xã Cẩm Mỹ
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 1.600.000 1.200.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD đô thị 840.000 672.000 504.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông <500m. -
Đất SX-KD đô thị 840.000 672.000 504.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD đô thị 570.000 456.000 342.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD đô thị 570.000 456.000 342.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD đô thị 570.000 456.000 342.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD đô thị 440.000 352.000 264.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD đô thị 440.000 352.000 264.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD đô thị 780.000 624.000 468.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD đô thị 780.000 624.000 468.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD đô thị 520.000 416.000 312.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD đô thị 520.000 416.000 312.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD đô thị 520.000 416.000 312.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD đô thị 400.000 320.000 240.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD đô thị 400.000 320.000 240.000 0
Phường Hàng Gòn Đường Quốc lộ 1
Ngã 3 Tân Phong - Giáp Trạm dừng chân Lê Hoàng
Đất SX-KD đô thị 3.200.000 2.560.000 1.920.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Ngã ba Tân Phong đến Giáp Trạm dừng chân Lê Hoàng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất SX-KD đô thị 1.000.000 800.000 600.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Ngã ba Tân Phong đến Giáp Trạm dừng chân Lê Hoàng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất SX-KD đô thị 1.000.000 800.000 600.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Ngã ba Tân Phong đến Giáp Trạm dừng chân Lê Hoàng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất SX-KD đô thị 720.000 576.000 432.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Ngã ba Tân Phong đến Giáp Trạm dừng chân Lê Hoàng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất SX-KD đô thị 720.000 576.000 432.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Ngã ba Tân Phong đến Giáp Trạm dừng chân Lê Hoàng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD đô thị 720.000 576.000 432.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Ngã ba Tân Phong đến Giáp Trạm dừng chân Lê Hoàng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất SX-KD đô thị 500.000 400.000 300.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Ngã ba Tân Phong đến Giáp Trạm dừng chân Lê Hoàng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD đô thị 500.000 400.000 300.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Ngã ba Tân Phong đến Giáp Trạm dừng chân Lê Hoàng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất SX-KD đô thị 900.000 720.000 540.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Ngã ba Tân Phong đến Giáp Trạm dừng chân Lê Hoàng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất SX-KD đô thị 900.000 720.000 540.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Ngã ba Tân Phong đến Giáp Trạm dừng chân Lê Hoàng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất SX-KD đô thị 660.000 528.000 396.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Ngã ba Tân Phong đến Giáp Trạm dừng chân Lê Hoàng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất SX-KD đô thị 660.000 528.000 396.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Ngã ba Tân Phong đến Giáp Trạm dừng chân Lê Hoàng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD đô thị 660.000 528.000 396.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Ngã ba Tân Phong đến Giáp Trạm dừng chân Lê Hoàng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất SX-KD đô thị 460.000 368.000 276.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Ngã ba Tân Phong đến Giáp Trạm dừng chân Lê Hoàng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD đô thị 460.000 368.000 276.000 0
Phường Hàng Gòn Đường Quốc lộ 1
Trạm dừng chân Lê Hoàng - Ranh xã Xuân Định
Đất SX-KD đô thị 2.300.000 1.840.000 1.380.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Trạm dừng chân Lê Hoàng đến Ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất SX-KD đô thị 1.000.000 800.000 600.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Trạm dừng chân Lê Hoàng đến Ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất SX-KD đô thị 1.000.000 800.000 600.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Trạm dừng chân Lê Hoàng đến Ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất SX-KD đô thị 720.000 576.000 432.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Trạm dừng chân Lê Hoàng đến Ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất SX-KD đô thị 720.000 576.000 432.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Trạm dừng chân Lê Hoàng đến Ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD đô thị 720.000 576.000 432.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Trạm dừng chân Lê Hoàng đến Ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất SX-KD đô thị 470.000 376.000 282.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Trạm dừng chân Lê Hoàng đến Ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD đô thị 470.000 376.000 282.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Trạm dừng chân Lê Hoàng đến Ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất SX-KD đô thị 900.000 720.000 540.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Trạm dừng chân Lê Hoàng đến Ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất SX-KD đô thị 900.000 720.000 540.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Trạm dừng chân Lê Hoàng đến Ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất SX-KD đô thị 660.000 528.000 396.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Trạm dừng chân Lê Hoàng đến Ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất SX-KD đô thị 660.000 528.000 396.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Trạm dừng chân Lê Hoàng đến Ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD đô thị 660.000 528.000 396.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Trạm dừng chân Lê Hoàng đến Ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất SX-KD đô thị 420.000 336.000 252.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Trạm dừng chân Lê Hoàng đến Ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD đô thị 420.000 336.000 252.000 0
Phường Hàng Gòn Đường Xuân Lập - Bàu Sao
Đường Xuân Tân - Hàng Gòn - Giáp ranh phường Xuân Lập
Đất SX-KD đô thị 840.000 672.000 504.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Lập Bàu Sao đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh phường Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD đô thị 360.000 288.000 216.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Lập Bàu Sao đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh phường Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD đô thị 360.000 288.000 216.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Lập Bàu Sao đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh phường Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD đô thị 320.000 256.000 192.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Lập Bàu Sao đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh phường Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD đô thị 320.000 256.000 192.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Lập Bàu Sao đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh phường Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD đô thị 320.000 256.000 192.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Lập Bàu Sao đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh phường Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD đô thị 290.000 232.000 174.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Lập Bàu Sao đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh phường Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD đô thị 290.000 232.000 174.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Lập Bàu Sao đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh phường Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD đô thị 320.000 256.000 192.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Lập Bàu Sao đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh phường Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD đô thị 320.000 256.000 192.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Lập Bàu Sao đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh phường Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD đô thị 290.000 232.000 174.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Lập Bàu Sao đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh phường Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD đô thị 290.000 232.000 174.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Lập Bàu Sao đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh phường Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD đô thị 290.000 232.000 174.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Lập Bàu Sao đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh phường Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD đô thị 260.000 208.000 170.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Lập Bàu Sao đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh phường Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD đô thị 260.000 208.000 170.000 0
Phường Hàng Gòn Tuyến đường qua khu đô thị mới
Ranh phường Long Khánh - Đường Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị 2.300.000 1.840.000 1.380.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Tuyến đường qua khu đô thị mới đoạn từ Ranh phường Long Khánh đến Đường Lê Hồng Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD đô thị 1.100.000 880.000 660.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Tuyến đường qua khu đô thị mới đoạn từ Ranh phường Long Khánh đến Đường Lê Hồng Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD đô thị 1.100.000 880.000 660.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Tuyến đường qua khu đô thị mới đoạn từ Ranh phường Long Khánh đến Đường Lê Hồng Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD đô thị 840.000 672.000 504.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Tuyến đường qua khu đô thị mới đoạn từ Ranh phường Long Khánh đến Đường Lê Hồng Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD đô thị 840.000 672.000 504.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Tuyến đường qua khu đô thị mới đoạn từ Ranh phường Long Khánh đến Đường Lê Hồng Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD đô thị 840.000 672.000 504.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Tuyến đường qua khu đô thị mới đoạn từ Ranh phường Long Khánh đến Đường Lê Hồng Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD đô thị 660.000 528.000 396.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Tuyến đường qua khu đô thị mới đoạn từ Ranh phường Long Khánh đến Đường Lê Hồng Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD đô thị 660.000 528.000 396.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Tuyến đường qua khu đô thị mới đoạn từ Ranh phường Long Khánh đến Đường Lê Hồng Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD đô thị 1.000.000 800.000 600.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Tuyến đường qua khu đô thị mới đoạn từ Ranh phường Long Khánh đến Đường Lê Hồng Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD đô thị 1.000.000 800.000 600.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Tuyến đường qua khu đô thị mới đoạn từ Ranh phường Long Khánh đến Đường Lê Hồng Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD đô thị 780.000 624.000 468.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Tuyến đường qua khu đô thị mới đoạn từ Ranh phường Long Khánh đến Đường Lê Hồng Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD đô thị 780.000 624.000 468.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Tuyến đường qua khu đô thị mới đoạn từ Ranh phường Long Khánh đến Đường Lê Hồng Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD đô thị 780.000 624.000 468.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Tuyến đường qua khu đô thị mới đoạn từ Ranh phường Long Khánh đến Đường Lê Hồng Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD đô thị 590.000 472.000 354.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Tuyến đường qua khu đô thị mới đoạn từ Ranh phường Long Khánh đến Đường Lê Hồng Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD đô thị 590.000 472.000 354.000 0
Phường Hàng Gòn Khu tái định cư phường Xuân Tân (cũ)
Các đường trong Khu tái định cư phường Xuân Tân (cũ) -
Đất SX-KD đô thị 720.000 0 0 0
Phường Hàng Gòn Cụm công nghiệp Hàng Gòn
-
Đất SX-KD đô thị 1.000.000 0 0 0
Phường Hàng Gòn Đường 21 tháng 4
Đầu Cầu Gia Liêu - Giáp ngã ba Tân Phong
Đất trồng lúa 600.000 480.000 360.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 21 tháng 4 đoạn từ Đầu Cầu Gia Liêu đến Giáp ngã ba Tân Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất trồng lúa 400.000 320.000 240.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 21 tháng 4 đoạn từ Đầu Cầu Gia Liêu đến Giáp ngã ba Tân Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất trồng lúa 400.000 320.000 240.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 21 tháng 4 đoạn từ Đầu Cầu Gia Liêu đến Giáp ngã ba Tân Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất trồng lúa 320.000 256.000 192.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 21 tháng 4 đoạn từ Đầu Cầu Gia Liêu đến Giáp ngã ba Tân Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất trồng lúa 320.000 256.000 192.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 21 tháng 4 đoạn từ Đầu Cầu Gia Liêu đến Giáp ngã ba Tân Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng lúa 320.000 256.000 192.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 21 tháng 4 đoạn từ Đầu Cầu Gia Liêu đến Giáp ngã ba Tân Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất trồng lúa 240.000 192.000 144.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 21 tháng 4 đoạn từ Đầu Cầu Gia Liêu đến Giáp ngã ba Tân Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng lúa 240.000 192.000 144.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 21 tháng 4 đoạn từ Đầu cầu Gia Liêu đến Giáp ngã ba Tân Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất trồng lúa 400.000 320.000 240.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 21 tháng 4 đoạn từ Đầu cầu Gia Liêu đến Giáp ngã ba Tân Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất trồng lúa 400.000 320.000 240.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 21 tháng 4 đoạn từ Đầu cầu Gia Liêu đến Giáp ngã ba Tân Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất trồng lúa 320.000 256.000 192.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 21 tháng 4 đoạn từ Đầu cầu Gia Liêu đến Giáp ngã ba Tân Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất trồng lúa 320.000 256.000 192.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 21 tháng 4 đoạn từ Đầu cầu Gia Liêu đến Giáp ngã ba Tân Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng lúa 320.000 256.000 192.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 21 tháng 4 đoạn từ Đầu Cầu Gia Liêu đến Giáp ngã ba Tân Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất trồng lúa 240.000 192.000 144.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 21 tháng 4 đoạn từ Đầu Cầu Gia Liêu đến Giáp ngã ba Tân Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng lúa 240.000 192.000 144.000 0
Phường Hàng Gòn Đường Lê Hồng Phong (đường Xuân Tân - Xuân Định)
Đường 21 tháng 4 - Giáp ranh xã Xuân Định
Đất trồng lúa 600.000 480.000 360.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Hồng Phong (đường Xuân Tân Xuân Định) đoạn từ Đường 21 tháng 4 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất trồng lúa 400.000 320.000 240.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Hồng Phong (đường Xuân Tân Xuân Định) đoạn từ Đường 21 tháng 4 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất trồng lúa 400.000 320.000 240.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Hồng Phong (đường Xuân Tân Xuân Định) đoạn từ Đường 21 tháng 4 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất trồng lúa 320.000 256.000 192.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Hồng Phong (đường Xuân Tân Xuân Định) đoạn từ Đường 21 tháng 4 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất trồng lúa 320.000 256.000 192.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Hồng Phong (đường Xuân Tân Xuân Định) đoạn từ Đường 21 tháng 4 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng lúa 320.000 256.000 192.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Hồng Phong (đường Xuân Tân Xuân Định) đoạn từ Đường 21 tháng 4 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất trồng lúa 240.000 192.000 144.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Hồng Phong (đường Xuân Tân Xuân Định) đoạn từ Đường 21 tháng 4 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng lúa 240.000 192.000 144.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Hồng Phong (đường Xuân Tân Xuân Định) đoạn từ Đường 21 tháng 4 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất trồng lúa 400.000 320.000 240.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Hồng Phong (đường Xuân Tân Xuân Định) đoạn từ Đường 21 tháng 4 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất trồng lúa 400.000 320.000 240.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Hồng Phong (đường Xuân Tân Xuân Định) đoạn từ Đường 21 tháng 4 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất trồng lúa 320.000 256.000 192.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Hồng Phong (đường Xuân Tân Xuân Định) đoạn từ Đường 21 tháng 4 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất trồng lúa 320.000 256.000 192.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Hồng Phong (đường Xuân Tân Xuân Định) đoạn từ Đường 21 tháng 4 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng lúa 320.000 256.000 192.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Hồng Phong (đường Xuân Tân Xuân Định) đoạn từ Đường 21 tháng 4 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất trồng lúa 240.000 192.000 144.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Hồng Phong (đường Xuân Tân Xuân Định) đoạn từ Đường 21 tháng 4 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng lúa 240.000 192.000 144.000 0
Phường Hàng Gòn Đường từ tổ 31B đi khu Bàu Tra
Tuyến đường qua khu đô thị mới - Đường Nguyễn Trãi
Đất trồng lúa 600.000 480.000 360.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường từ tổ 31B đi khu Bàu Tra đoạn từ Tuyến đường qua khu đô thị mới đến Đường Nguyễn Trãi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất trồng lúa 400.000 320.000 240.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường từ tổ 31B đi khu Bàu Tra đoạn từ Tuyến đường qua khu đô thị mới đến Đường Nguyễn Trãi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất trồng lúa 400.000 320.000 240.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường từ tổ 31B đi khu Bàu Tra đoạn từ Tuyến đường qua khu đô thị mới đến Đường Nguyễn Trãi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất trồng lúa 320.000 256.000 192.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường từ tổ 31B đi khu Bàu Tra đoạn từ Tuyến đường qua khu đô thị mới đến Đường Nguyễn Trãi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất trồng lúa 320.000 256.000 192.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường từ tổ 31B đi khu Bàu Tra đoạn từ Tuyến đường qua khu đô thị mới đến Đường Nguyễn Trãi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng lúa 320.000 256.000 192.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường từ tổ 31B đi khu Bàu Tra đoạn từ tuyến đường qua khu đô thị mới đến Đường Nguyễn Trãi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất trồng lúa 240.000 192.000 144.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường từ tổ 31B đi khu Bàu Tra đoạn từ tuyến đường qua khu đô thị mới đến Đường Nguyễn Trãi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng lúa 240.000 192.000 144.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường từ tổ 31B đi khu Bàu Tra đoạn từ Tuyến đường qua khu đô thị mới đến Đường Nguyễn Trãi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất trồng lúa 400.000 320.000 240.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường từ tổ 31B đi khu Bàu Tra đoạn từ Tuyến đường qua khu đô thị mới đến Đường Nguyễn Trãi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất trồng lúa 400.000 320.000 240.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường từ tổ 31B đi khu Bàu Tra đoạn từ Tuyến đường qua khu đô thị mới đến Đường Nguyễn Trãi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất trồng lúa 320.000 256.000 192.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường từ tổ 31B đi khu Bàu Tra đoạn từ Tuyến đường qua khu đô thị mới đến Đường Nguyễn Trãi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất trồng lúa 320.000 256.000 192.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường từ tổ 31B đi khu Bàu Tra đoạn từ Tuyến đường qua khu đô thị mới đến Đường Nguyễn Trãi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng lúa 320.000 256.000 192.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường từ tổ 31B đi khu Bàu Tra đoạn từ Tuyến đường qua khu đô thị mới đến Đường Nguyễn Trãi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất trồng lúa 240.000 192.000 144.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường từ tổ 31B đi khu Bàu Tra đoạn từ Tuyến đường qua khu đô thị mới đến Đường Nguyễn Trãi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng lúa 240.000 192.000 144.000 0
Phường Hàng Gòn Đường Tân Mỹ - Nhân Nghĩa
Quốc lộ 56 - Giáp ranh xã Xuân Định
Đất trồng lúa 500.000 400.000 300.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Quốc lộ 56 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 320.000 256.000 192.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Quốc lộ 56 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng lúa 320.000 256.000 192.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Quốc lộ 56 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 260.000 208.000 156.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Quốc lộ 56 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 260.000 208.000 156.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Quốc lộ 56 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng lúa 260.000 208.000 156.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Quốc lộ 56 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất trồng lúa 170.000 136.000 120.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Quốc lộ 56 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng lúa 170.000 136.000 120.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Quốc lộ 56 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 320.000 256.000 192.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Quốc lộ 56 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng lúa 320.000 256.000 192.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Quốc lộ 56 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 260.000 208.000 156.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Quốc lộ 56 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 260.000 208.000 156.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Quốc lộ 56 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng lúa 260.000 208.000 156.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Quốc lộ 56 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất trồng lúa 170.000 136.000 120.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Quốc lộ 56 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng lúa 170.000 136.000 120.000 0
Phường Hàng Gòn Đường Xuân Tân - Hàng Gòn
Quốc lộ 56 - Ranh giới xã Hàng Gòn cũ
Đất trồng lúa 500.000 400.000 300.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Quốc lộ 56 đến Ranh giới xã Hàng Gòn cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 320.000 256.000 192.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Quốc lộ 56 đến Ranh giới xã Hàng Gòn cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng lúa 320.000 256.000 192.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Quốc lộ 56 đến Ranh giới xã Hàng Gòn cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 260.000 208.000 156.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Quốc lộ 56 đến Ranh giới xã Hàng Gòn cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 260.000 208.000 156.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Quốc lộ 56 đến Ranh giới xã Hàng Gòn cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng lúa 260.000 208.000 156.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Quốc lộ 56 đến Ranh giới xã Hàng Gòn cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất trồng lúa 170.000 136.000 120.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Quốc lộ 56 đến Ranh giới xã Hàng Gòn cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng lúa 170.000 136.000 120.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Quốc lộ 56 đến Ranh giới xã Hàng Gòn cũ có hiện trạng lù đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 320.000 256.000 192.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Quốc lộ 56 đến Ranh giới xã Hàng Gòn cũ có hiện trạng lù đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng lúa 320.000 256.000 192.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Quốc lộ 56 đến Ranh giới xã Hàng Gòn cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 260.000 208.000 156.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Quốc lộ 56 đến Ranh giới xã Hàng Gòn cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 260.000 208.000 156.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Quốc lộ 56 đến Ranh giới xã Hàng Gòn cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng lúa 260.000 208.000 156.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Quốc lộ 56 đến Ranh giới xã Hàng Gòn cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất trồng lúa 170.000 136.000 120.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Quốc lộ 56 đến Ranh giới xã Hàng Gòn cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng lúa 170.000 136.000 120.000 0
Phường Hàng Gòn Đường Xuân Tân - Hàng Gòn
Ranh giới xã Hàng Gòn cũ - Hết ranh thửa đất số 135 tờ BĐĐC số 22 về bên trái và hết ranh thửa đất số 90 tờ BĐĐC số 22 + 60m về bên phải, phường Hàng Gòn
Đất trồng lúa 500.000 400.000 300.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Ranh giới xã Hàng Gòn cũ đến Hết ranh thửa đất số 135 tờ BĐĐC số 22 về bên trái và hết ranh thửa đất số 90 tờ BĐĐC số 22 + 60m về bên phải, phường Hàng Gòn có hiện trạng là đ
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 320.000 256.000 192.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Ranh giới xã Hàng Gòn cũ đến Hết ranh thửa đất số 135 tờ BĐĐC số 22 về bên trái và hết ranh thửa đất số 90 tờ BĐĐC số 22 + 60m về bên phải, phường Hàng Gòn có hiện trạng là đ
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng lúa 320.000 256.000 192.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Ranh giới xã Hàng Gòn cũ đến Hết ranh thửa đất số 135 tờ BĐĐC số 22 về bên trái và hết ranh thửa đất số 90 tờ BĐĐC số 22 + 60m về bên phải, phường Hàng Gòn có hiện trạng là đ
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 260.000 208.000 156.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Ranh giới xã Hàng Gòn cũ đến Hết ranh thửa đất số 135 tờ BĐĐC số 22 về bên trái và hết ranh thửa đất số 90 tờ BĐĐC số 22 + 60m về bên phải, phường Hàng Gòn có hiện trạng là đ
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 260.000 208.000 156.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Ranh giới xã Hàng Gòn cũ đến Hết ranh thửa đất số 135 tờ BĐĐC số 22 về bên trái và hết ranh thửa đất số 90 tờ BĐĐC số 22 + 60m về bên phải, phường Hàng Gòn có hiện trạng là đ
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng lúa 260.000 208.000 156.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Ranh giới xã Hàng Gòn cũ đến Hết ranh thửa đất số 135 tờ BĐĐC số 22 về bên trái và hết ranh thửa đất số 90 tờ BĐĐC số 22 + 60m về bên phải, phường Hàng Gòn có hiện trạng là đ
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất trồng lúa 170.000 136.000 120.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Ranh giới xã Hàng Gòn cũ đến Hết ranh thửa đất số 135 tờ BĐĐC số 22 về bên trái và hết ranh thửa đất số 90 tờ BĐĐC số 22 + 60m về bên phải, phường Hàng Gòn có hiện trạng là đ
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng lúa 170.000 136.000 120.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Ranh giới xã Hàng Gòn cũ đến Hết ranh thửa đất số 135 tờ BĐĐC số 22 về bên trái và hết ranh thửa đất số 90 tờ BĐĐC số 22 + 60m về bên phải, phường Hàng Gòn có
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 320.000 256.000 192.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Ranh giới xã Hàng Gòn cũ đến Hết ranh thửa đất số 135 tờ BĐĐC số 22 về bên trái và hết ranh thửa đất số 90 tờ BĐĐC số 22 + 60m về bên phải, phường Hàng Gòn có
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng lúa 320.000 256.000 192.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Ranh giới xã Hàng Gòn cũ đến Hết ranh thửa đất số 135 tờ BĐĐC số 22 về bên trái và hết ranh thửa đất số 90 tờ BĐĐC số 22 + 60m về bên phải, phường Hàng Gòn có
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 260.000 208.000 156.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Ranh giới xã Hàng Gòn cũ đến Hết ranh thửa đất số 135 tờ BĐĐC số 22 về bên trái và hết ranh thửa đất số 90 tờ BĐĐC số 22 + 60m về bên phải, phường Hàng Gòn có
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 260.000 208.000 156.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Ranh giới xã Hàng Gòn cũ đến Hết ranh thửa đất số 135 tờ BĐĐC số 22 về bên trái và hết ranh thửa đất số 90 tờ BĐĐC số 22 + 60m về bên phải, phường Hàng Gòn có
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng lúa 260.000 208.000 156.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Ranh giới xã Hàng Gòn cũ đến Hết ranh thửa đất số 135 tờ BĐĐC số 22 về bên trái và hết ranh thửa đất số 90 tờ BĐĐC số 22 + 60m về bên phải, phường Hàng Gòn có
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất trồng lúa 170.000 136.000 120.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Ranh giới xã Hàng Gòn cũ đến Hết ranh thửa đất số 135 tờ BĐĐC số 22 về bên trái và hết ranh thửa đất số 90 tờ BĐĐC số 22 + 60m về bên phải, phường Hàng Gòn có
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng lúa 170.000 136.000 120.000 0
Phường Hàng Gòn Đường Hàng Gòn - Xuân Quế
Nhà máy mủ - Ngã ba đường đi Xuân Quế
Đất trồng lúa 500.000 400.000 300.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Nhà máy mủ đến Ngã ba đường đi Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 320.000 256.000 192.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Nhà máy mủ đến Ngã ba đường đi Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng lúa 320.000 256.000 192.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Nhà máy mủ đến Ngã ba đường đi Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 260.000 208.000 156.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Nhà máy mủ đến Ngã ba đường đi Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 260.000 208.000 156.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Nhà máy mủ đến Ngã ba đường đi Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng lúa 260.000 208.000 156.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Nhà máy mủ đến Ngã ba đường đi Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất trồng lúa 170.000 136.000 120.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Nhà máy mủ đến Ngã ba đường đi Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng lúa 170.000 136.000 120.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Nhà máy mủ đến Ngã ba đường đi Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 320.000 256.000 192.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Nhà máy mủ đến Ngã ba đường đi Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng lúa 320.000 256.000 192.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Nhà máy mủ đến Ngã ba đường đi Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng>5tn, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 260.000 208.000 156.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Nhà máy mủ đến Ngã ba đường đi Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 260.000 208.000 156.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Nhà máy mủ đến Ngã ba đường đi Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng lúa 260.000 208.000 156.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Nhà máy mủ đến Ngã ba đường đi Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất trồng lúa 170.000 136.000 120.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Nhà máy mủ đến Ngã ba đường đi Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng lúa 170.000 136.000 120.000 0
Phường Hàng Gòn Đường Hàng Gòn - Xuân Quế
Ngã ba đường đi Xuân Quế - Giáp ranh xã Xuân Quế
Đất trồng lúa 500.000 400.000 300.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Ngã ba đường đi Xuân Quế đến Giáp ranh xã Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 320.000 256.000 192.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Ngã ba đường đi Xuân Quế đến Giáp ranh xã Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng lúa 320.000 256.000 192.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Ngã ba đường đi Xuân Quế đến Giáp ranh xã Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 260.000 208.000 156.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Ngã ba đường đi Xuân Quế đến Giáp ranh xã Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 260.000 208.000 156.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Ngã ba đường đi Xuân Quế đến Giáp ranh xã Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng lúa 260.000 208.000 156.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Ngã ba đường đi Xuân Quế đến Giáp ranh xã Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất trồng lúa 170.000 136.000 120.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Ngã ba đường đi Xuân Quế đến Giáp ranh xã Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng lúa 170.000 136.000 120.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Ngã ba đường đi Xuân Quế đến Giáp ranh xã Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 320.000 256.000 192.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Ngã ba đường đi Xuân Quế đến Giáp ranh xã Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng lúa 320.000 256.000 192.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Ngã ba đường đi Xuân Quế đến Giáp ranh xã Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 260.000 208.000 156.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Ngã ba đường đi Xuân Quế đến Giáp ranh xã Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 260.000 208.000 156.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Ngã ba đường đi Xuân Quế đến Giáp ranh xã Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng lúa 260.000 208.000 156.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Ngã ba đường đi Xuân Quế đến Giáp ranh xã Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất trồng lúa 170.000 136.000 120.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Ngã ba đường đi Xuân Quế đến Giáp ranh xã Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng lúa 170.000 136.000 120.000 0
Phường Hàng Gòn Đường Quốc lộ 56
Đường Quốc lộ 1 - Đường Xuân Tân - Hàng Gòn
Đất trồng lúa 600.000 480.000 360.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Quốc lộ 1 đến Đường Xuân Tân Hàng Gòn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất trồng lúa 400.000 320.000 240.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Quốc lộ 1 đến Đường Xuân Tân Hàng Gòn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất trồng lúa 400.000 320.000 240.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Quốc lộ 1 đến Đường Xuân Tân Hàng Gòn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất trồng lúa 320.000 256.000 192.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Quốc lộ 1 đến Đường Xuân Tân Hàng Gòn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất trồng lúa 320.000 256.000 192.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Quốc lộ 1 đến Đường Xuân Tân Hàng Gòn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng lúa 320.000 256.000 192.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Quốc lộ 1 đến Đường Xuân Tân Hàng Gòn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất trồng lúa 240.000 192.000 144.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Quốc lộ 1 đến Đường Xuân Tân Hàng Gòn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng lúa 240.000 192.000 144.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Quốc lộ 1 đến Đường Xuân Tân Hàng Gòn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất trồng lúa 400.000 320.000 240.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Quốc lộ 1 đến Đường Xuân Tân Hàng Gòn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất trồng lúa 400.000 320.000 240.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Quốc lộ 1 đến Đường Xuân Tân Hàng Gòn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất trồng lúa 320.000 256.000 192.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Quốc lộ 1 đến Đường Xuân Tân Hàng Gòn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất trồng lúa 320.000 256.000 192.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Quốc lộ 1 đến Đường Xuân Tân Hàng Gòn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng lúa 320.000 256.000 192.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Quốc lộ 1 đến Đường Xuân Tân Hàng Gòn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất trồng lúa 240.000 192.000 144.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Quốc lộ 1 đến Đường Xuân Tân Hàng Gòn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng lúa 240.000 192.000 144.000 0
Phường Hàng Gòn Đường Quốc lộ 56
Đường Xuân Tân - Hàng Gòn - Giáp ranh xã Cẩm Mỹ
Đất trồng lúa 530.000 424.000 318.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông <500m. -
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 270.000 216.000 162.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 270.000 216.000 162.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng lúa 270.000 216.000 162.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất trồng lúa 210.000 168.000 126.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng lúa 210.000 168.000 126.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 270.000 216.000 162.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 270.000 216.000 162.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng lúa 270.000 216.000 162.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất trồng lúa 210.000 168.000 126.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng lúa 210.000 168.000 126.000 0
Phường Hàng Gòn Đường Quốc lộ 1
Ngã 3 Tân Phong - Giáp Trạm dừng chân Lê Hoàng
Đất trồng lúa 600.000 480.000 360.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Ngã ba Tân Phong đến Giáp Trạm dừng chân Lê Hoàng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất trồng lúa 400.000 320.000 240.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Ngã ba Tân Phong đến Giáp Trạm dừng chân Lê Hoàng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất trồng lúa 400.000 320.000 240.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Ngã ba Tân Phong đến Giáp Trạm dừng chân Lê Hoàng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất trồng lúa 320.000 256.000 192.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Ngã ba Tân Phong đến Giáp Trạm dừng chân Lê Hoàng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất trồng lúa 320.000 256.000 192.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Ngã ba Tân Phong đến Giáp Trạm dừng chân Lê Hoàng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng lúa 320.000 256.000 192.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Ngã ba Tân Phong đến Giáp Trạm dừng chân Lê Hoàng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất trồng lúa 240.000 192.000 144.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Ngã ba Tân Phong đến Giáp Trạm dừng chân Lê Hoàng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng lúa 240.000 192.000 144.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Ngã ba Tân Phong đến Giáp Trạm dừng chân Lê Hoàng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất trồng lúa 400.000 320.000 240.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Ngã ba Tân Phong đến Giáp Trạm dừng chân Lê Hoàng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất trồng lúa 400.000 320.000 240.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Ngã ba Tân Phong đến Giáp Trạm dừng chân Lê Hoàng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất trồng lúa 320.000 256.000 192.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Ngã ba Tân Phong đến Giáp Trạm dừng chân Lê Hoàng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất trồng lúa 320.000 256.000 192.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Ngã ba Tân Phong đến Giáp Trạm dừng chân Lê Hoàng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng lúa 320.000 256.000 192.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Ngã ba Tân Phong đến Giáp Trạm dừng chân Lê Hoàng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất trồng lúa 240.000 192.000 144.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Ngã ba Tân Phong đến Giáp Trạm dừng chân Lê Hoàng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng lúa 240.000 192.000 144.000 0
Phường Hàng Gòn Đường Quốc lộ 1
Trạm dừng chân Lê Hoàng - Ranh xã Xuân Định
Đất trồng lúa 600.000 480.000 360.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Trạm dừng chân Lê Hoàng đến Ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất trồng lúa 400.000 320.000 240.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Trạm dừng chân Lê Hoàng đến Ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất trồng lúa 400.000 320.000 240.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Trạm dừng chân Lê Hoàng đến Ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất trồng lúa 320.000 256.000 192.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Trạm dừng chân Lê Hoàng đến Ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất trồng lúa 320.000 256.000 192.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Trạm dừng chân Lê Hoàng đến Ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng lúa 320.000 256.000 192.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Trạm dừng chân Lê Hoàng đến Ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất trồng lúa 240.000 192.000 144.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Trạm dừng chân Lê Hoàng đến Ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng lúa 240.000 192.000 144.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Trạm dừng chân Lê Hoàng đến Ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất trồng lúa 400.000 320.000 240.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Trạm dừng chân Lê Hoàng đến Ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất trồng lúa 400.000 320.000 240.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Trạm dừng chân Lê Hoàng đến Ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất trồng lúa 320.000 256.000 192.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Trạm dừng chân Lê Hoàng đến Ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất trồng lúa 320.000 256.000 192.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Trạm dừng chân Lê Hoàng đến Ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng lúa 320.000 256.000 192.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Trạm dừng chân Lê Hoàng đến Ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất trồng lúa 240.000 192.000 144.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Trạm dừng chân Lê Hoàng đến Ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng lúa 240.000 192.000 144.000 0
Phường Hàng Gòn Đường Xuân Lập - Bàu Sao
Đường Xuân Tân - Hàng Gòn - Giáp ranh phường Xuân Lập
Đất trồng lúa 500.000 400.000 300.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Lập Bàu Sao đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh phường Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 320.000 256.000 192.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Lập Bàu Sao đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh phường Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng lúa 320.000 256.000 192.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Lập Bàu Sao đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh phường Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 260.000 208.000 156.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Lập Bàu Sao đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh phường Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 260.000 208.000 156.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Lập Bàu Sao đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh phường Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng lúa 260.000 208.000 156.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Lập Bàu Sao đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh phường Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất trồng lúa 170.000 136.000 120.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Lập Bàu Sao đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh phường Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng lúa 170.000 136.000 120.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Lập Bàu Sao đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh phường Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 320.000 256.000 192.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Lập Bàu Sao đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh phường Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng lúa 320.000 256.000 192.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Lập Bàu Sao đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh phường Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 260.000 208.000 156.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Lập Bàu Sao đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh phường Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 260.000 208.000 156.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Lập Bàu Sao đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh phường Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng lúa 260.000 208.000 156.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Lập Bàu Sao đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh phường Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất trồng lúa 170.000 136.000 120.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Lập Bàu Sao đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh phường Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng lúa 170.000 136.000 120.000 0
Phường Hàng Gòn Tuyến đường qua khu đô thị mới
Ranh phường Long Khánh - Đường Lê Hồng Phong
Đất trồng lúa 600.000 480.000 360.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Tuyến đường qua khu đô thị mới đoạn từ Ranh phường Long Khánh đến Đường Lê Hồng Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 400.000 320.000 240.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Tuyến đường qua khu đô thị mới đoạn từ Ranh phường Long Khánh đến Đường Lê Hồng Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng lúa 400.000 320.000 240.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Tuyến đường qua khu đô thị mới đoạn từ Ranh phường Long Khánh đến Đường Lê Hồng Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 320.000 256.000 192.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Tuyến đường qua khu đô thị mới đoạn từ Ranh phường Long Khánh đến Đường Lê Hồng Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 320.000 256.000 192.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Tuyến đường qua khu đô thị mới đoạn từ Ranh phường Long Khánh đến Đường Lê Hồng Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng lúa 320.000 256.000 192.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Tuyến đường qua khu đô thị mới đoạn từ Ranh phường Long Khánh đến Đường Lê Hồng Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất trồng lúa 240.000 192.000 144.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Tuyến đường qua khu đô thị mới đoạn từ Ranh phường Long Khánh đến Đường Lê Hồng Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng lúa 240.000 192.000 144.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Tuyến đường qua khu đô thị mới đoạn từ Ranh phường Long Khánh đến Đường Lê Hồng Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 400.000 320.000 240.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Tuyến đường qua khu đô thị mới đoạn từ Ranh phường Long Khánh đến Đường Lê Hồng Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng lúa 400.000 320.000 240.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Tuyến đường qua khu đô thị mới đoạn từ Ranh phường Long Khánh đến Đường Lê Hồng Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 320.000 256.000 192.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Tuyến đường qua khu đô thị mới đoạn từ Ranh phường Long Khánh đến Đường Lê Hồng Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 320.000 256.000 192.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Tuyến đường qua khu đô thị mới đoạn từ Ranh phường Long Khánh đến Đường Lê Hồng Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng lúa 320.000 256.000 192.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Tuyến đường qua khu đô thị mới đoạn từ Ranh phường Long Khánh đến Đường Lê Hồng Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất trồng lúa 240.000 192.000 144.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Tuyến đường qua khu đô thị mới đoạn từ Ranh phường Long Khánh đến Đường Lê Hồng Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng lúa 240.000 192.000 144.000 0
Phường Hàng Gòn Đường 21 tháng 4
Đầu Cầu Gia Liêu - Giáp ngã ba Tân Phong
Đất trồng cây hàng năm 600.000 480.000 360.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 21 tháng 4 đoạn từ Đầu Cầu Gia Liêu đến Giáp ngã ba Tân Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất trồng cây hàng năm 400.000 320.000 240.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 21 tháng 4 đoạn từ Đầu Cầu Gia Liêu đến Giáp ngã ba Tân Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất trồng cây hàng năm 400.000 320.000 240.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 21 tháng 4 đoạn từ Đầu Cầu Gia Liêu đến Giáp ngã ba Tân Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất trồng cây hàng năm 320.000 256.000 192.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 21 tháng 4 đoạn từ Đầu Cầu Gia Liêu đến Giáp ngã ba Tân Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất trồng cây hàng năm 320.000 256.000 192.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 21 tháng 4 đoạn từ Đầu Cầu Gia Liêu đến Giáp ngã ba Tân Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng cây hàng năm 320.000 256.000 192.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 21 tháng 4 đoạn từ Đầu Cầu Gia Liêu đến Giáp ngã ba Tân Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất trồng cây hàng năm 240.000 192.000 144.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 21 tháng 4 đoạn từ Đầu Cầu Gia Liêu đến Giáp ngã ba Tân Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng cây hàng năm 240.000 192.000 144.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 21 tháng 4 đoạn từ Đầu cầu Gia Liêu đến Giáp ngã ba Tân Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất trồng cây hàng năm 400.000 320.000 240.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 21 tháng 4 đoạn từ Đầu cầu Gia Liêu đến Giáp ngã ba Tân Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất trồng cây hàng năm 400.000 320.000 240.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 21 tháng 4 đoạn từ Đầu cầu Gia Liêu đến Giáp ngã ba Tân Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất trồng cây hàng năm 320.000 256.000 192.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 21 tháng 4 đoạn từ Đầu cầu Gia Liêu đến Giáp ngã ba Tân Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất trồng cây hàng năm 320.000 256.000 192.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 21 tháng 4 đoạn từ Đầu cầu Gia Liêu đến Giáp ngã ba Tân Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng cây hàng năm 320.000 256.000 192.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 21 tháng 4 đoạn từ Đầu Cầu Gia Liêu đến Giáp ngã ba Tân Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất trồng cây hàng năm 240.000 192.000 144.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 21 tháng 4 đoạn từ Đầu Cầu Gia Liêu đến Giáp ngã ba Tân Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng cây hàng năm 240.000 192.000 144.000 0
Phường Hàng Gòn Đường Lê Hồng Phong (đường Xuân Tân - Xuân Định)
Đường 21 tháng 4 - Giáp ranh xã Xuân Định
Đất trồng cây hàng năm 600.000 480.000 360.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Hồng Phong (đường Xuân Tân Xuân Định) đoạn từ Đường 21 tháng 4 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất trồng cây hàng năm 400.000 320.000 240.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Hồng Phong (đường Xuân Tân Xuân Định) đoạn từ Đường 21 tháng 4 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất trồng cây hàng năm 400.000 320.000 240.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Hồng Phong (đường Xuân Tân Xuân Định) đoạn từ Đường 21 tháng 4 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất trồng cây hàng năm 320.000 256.000 192.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Hồng Phong (đường Xuân Tân Xuân Định) đoạn từ Đường 21 tháng 4 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất trồng cây hàng năm 320.000 256.000 192.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Hồng Phong (đường Xuân Tân Xuân Định) đoạn từ Đường 21 tháng 4 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng cây hàng năm 320.000 256.000 192.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Hồng Phong (đường Xuân Tân Xuân Định) đoạn từ Đường 21 tháng 4 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất trồng cây hàng năm 240.000 192.000 144.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Hồng Phong (đường Xuân Tân Xuân Định) đoạn từ Đường 21 tháng 4 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng cây hàng năm 240.000 192.000 144.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Hồng Phong (đường Xuân Tân Xuân Định) đoạn từ Đường 21 tháng 4 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất trồng cây hàng năm 400.000 320.000 240.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Hồng Phong (đường Xuân Tân Xuân Định) đoạn từ Đường 21 tháng 4 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất trồng cây hàng năm 400.000 320.000 240.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Hồng Phong (đường Xuân Tân Xuân Định) đoạn từ Đường 21 tháng 4 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất trồng cây hàng năm 320.000 256.000 192.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Hồng Phong (đường Xuân Tân Xuân Định) đoạn từ Đường 21 tháng 4 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất trồng cây hàng năm 320.000 256.000 192.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Hồng Phong (đường Xuân Tân Xuân Định) đoạn từ Đường 21 tháng 4 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng cây hàng năm 320.000 256.000 192.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Hồng Phong (đường Xuân Tân Xuân Định) đoạn từ Đường 21 tháng 4 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất trồng cây hàng năm 240.000 192.000 144.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Hồng Phong (đường Xuân Tân Xuân Định) đoạn từ Đường 21 tháng 4 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng cây hàng năm 240.000 192.000 144.000 0
Phường Hàng Gòn Đường từ tổ 31B đi khu Bàu Tra
Tuyến đường qua khu đô thị mới - Đường Nguyễn Trãi
Đất trồng cây hàng năm 600.000 480.000 360.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường từ tổ 31B đi khu Bàu Tra đoạn từ Tuyến đường qua khu đô thị mới đến Đường Nguyễn Trãi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất trồng cây hàng năm 400.000 320.000 240.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường từ tổ 31B đi khu Bàu Tra đoạn từ Tuyến đường qua khu đô thị mới đến Đường Nguyễn Trãi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất trồng cây hàng năm 400.000 320.000 240.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường từ tổ 31B đi khu Bàu Tra đoạn từ Tuyến đường qua khu đô thị mới đến Đường Nguyễn Trãi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất trồng cây hàng năm 320.000 256.000 192.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường từ tổ 31B đi khu Bàu Tra đoạn từ Tuyến đường qua khu đô thị mới đến Đường Nguyễn Trãi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất trồng cây hàng năm 320.000 256.000 192.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường từ tổ 31B đi khu Bàu Tra đoạn từ Tuyến đường qua khu đô thị mới đến Đường Nguyễn Trãi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng cây hàng năm 320.000 256.000 192.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường từ tổ 31B đi khu Bàu Tra đoạn từ tuyến đường qua khu đô thị mới đến Đường Nguyễn Trãi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất trồng cây hàng năm 240.000 192.000 144.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường từ tổ 31B đi khu Bàu Tra đoạn từ tuyến đường qua khu đô thị mới đến Đường Nguyễn Trãi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng cây hàng năm 240.000 192.000 144.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường từ tổ 31B đi khu Bàu Tra đoạn từ Tuyến đường qua khu đô thị mới đến Đường Nguyễn Trãi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất trồng cây hàng năm 400.000 320.000 240.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường từ tổ 31B đi khu Bàu Tra đoạn từ Tuyến đường qua khu đô thị mới đến Đường Nguyễn Trãi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất trồng cây hàng năm 400.000 320.000 240.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường từ tổ 31B đi khu Bàu Tra đoạn từ Tuyến đường qua khu đô thị mới đến Đường Nguyễn Trãi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất trồng cây hàng năm 320.000 256.000 192.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường từ tổ 31B đi khu Bàu Tra đoạn từ Tuyến đường qua khu đô thị mới đến Đường Nguyễn Trãi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất trồng cây hàng năm 320.000 256.000 192.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường từ tổ 31B đi khu Bàu Tra đoạn từ Tuyến đường qua khu đô thị mới đến Đường Nguyễn Trãi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng cây hàng năm 320.000 256.000 192.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường từ tổ 31B đi khu Bàu Tra đoạn từ Tuyến đường qua khu đô thị mới đến Đường Nguyễn Trãi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất trồng cây hàng năm 240.000 192.000 144.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường từ tổ 31B đi khu Bàu Tra đoạn từ Tuyến đường qua khu đô thị mới đến Đường Nguyễn Trãi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng cây hàng năm 240.000 192.000 144.000 0
Phường Hàng Gòn Đường Tân Mỹ - Nhân Nghĩa
Quốc lộ 56 - Giáp ranh xã Xuân Định
Đất trồng cây hàng năm 500.000 400.000 300.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Quốc lộ 56 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng cây hàng năm 320.000 256.000 192.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Quốc lộ 56 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng cây hàng năm 320.000 256.000 192.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Quốc lộ 56 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng cây hàng năm 260.000 208.000 156.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Quốc lộ 56 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng cây hàng năm 260.000 208.000 156.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Quốc lộ 56 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng cây hàng năm 260.000 208.000 156.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Quốc lộ 56 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất trồng cây hàng năm 170.000 136.000 120.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Quốc lộ 56 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng cây hàng năm 170.000 136.000 120.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Quốc lộ 56 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng cây hàng năm 320.000 256.000 192.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Quốc lộ 56 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng cây hàng năm 320.000 256.000 192.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Quốc lộ 56 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng cây hàng năm 260.000 208.000 156.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Quốc lộ 56 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng cây hàng năm 260.000 208.000 156.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Quốc lộ 56 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng cây hàng năm 260.000 208.000 156.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Quốc lộ 56 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất trồng cây hàng năm 170.000 136.000 120.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Quốc lộ 56 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng cây hàng năm 170.000 136.000 120.000 0
Phường Hàng Gòn Đường Xuân Tân - Hàng Gòn
Quốc lộ 56 - Ranh giới xã Hàng Gòn cũ
Đất trồng cây hàng năm 500.000 400.000 300.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Quốc lộ 56 đến Ranh giới xã Hàng Gòn cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng cây hàng năm 320.000 256.000 192.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Quốc lộ 56 đến Ranh giới xã Hàng Gòn cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng cây hàng năm 320.000 256.000 192.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Quốc lộ 56 đến Ranh giới xã Hàng Gòn cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng cây hàng năm 260.000 208.000 156.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Quốc lộ 56 đến Ranh giới xã Hàng Gòn cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng cây hàng năm 260.000 208.000 156.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Quốc lộ 56 đến Ranh giới xã Hàng Gòn cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng cây hàng năm 260.000 208.000 156.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Quốc lộ 56 đến Ranh giới xã Hàng Gòn cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất trồng cây hàng năm 170.000 136.000 120.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Quốc lộ 56 đến Ranh giới xã Hàng Gòn cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng cây hàng năm 170.000 136.000 120.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Quốc lộ 56 đến Ranh giới xã Hàng Gòn cũ có hiện trạng lù đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng cây hàng năm 320.000 256.000 192.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Quốc lộ 56 đến Ranh giới xã Hàng Gòn cũ có hiện trạng lù đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng cây hàng năm 320.000 256.000 192.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Quốc lộ 56 đến Ranh giới xã Hàng Gòn cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng cây hàng năm 260.000 208.000 156.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Quốc lộ 56 đến Ranh giới xã Hàng Gòn cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng cây hàng năm 260.000 208.000 156.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Quốc lộ 56 đến Ranh giới xã Hàng Gòn cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng cây hàng năm 260.000 208.000 156.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Quốc lộ 56 đến Ranh giới xã Hàng Gòn cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất trồng cây hàng năm 170.000 136.000 120.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Quốc lộ 56 đến Ranh giới xã Hàng Gòn cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng cây hàng năm 170.000 136.000 120.000 0
Phường Hàng Gòn Đường Xuân Tân - Hàng Gòn
Ranh giới xã Hàng Gòn cũ - Hết ranh thửa đất số 135 tờ BĐĐC số 22 về bên trái và hết ranh thửa đất số 90 tờ BĐĐC số 22 + 60m về bên phải, phường Hàng Gòn
Đất trồng cây hàng năm 500.000 400.000 300.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Ranh giới xã Hàng Gòn cũ đến Hết ranh thửa đất số 135 tờ BĐĐC số 22 về bên trái và hết ranh thửa đất số 90 tờ BĐĐC số 22 + 60m về bên phải, phường Hàng Gòn có hiện trạng là đ
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng cây hàng năm 320.000 256.000 192.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Ranh giới xã Hàng Gòn cũ đến Hết ranh thửa đất số 135 tờ BĐĐC số 22 về bên trái và hết ranh thửa đất số 90 tờ BĐĐC số 22 + 60m về bên phải, phường Hàng Gòn có hiện trạng là đ
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng cây hàng năm 320.000 256.000 192.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Ranh giới xã Hàng Gòn cũ đến Hết ranh thửa đất số 135 tờ BĐĐC số 22 về bên trái và hết ranh thửa đất số 90 tờ BĐĐC số 22 + 60m về bên phải, phường Hàng Gòn có hiện trạng là đ
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng cây hàng năm 260.000 208.000 156.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Ranh giới xã Hàng Gòn cũ đến Hết ranh thửa đất số 135 tờ BĐĐC số 22 về bên trái và hết ranh thửa đất số 90 tờ BĐĐC số 22 + 60m về bên phải, phường Hàng Gòn có hiện trạng là đ
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng cây hàng năm 260.000 208.000 156.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Ranh giới xã Hàng Gòn cũ đến Hết ranh thửa đất số 135 tờ BĐĐC số 22 về bên trái và hết ranh thửa đất số 90 tờ BĐĐC số 22 + 60m về bên phải, phường Hàng Gòn có hiện trạng là đ
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng cây hàng năm 260.000 208.000 156.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Ranh giới xã Hàng Gòn cũ đến Hết ranh thửa đất số 135 tờ BĐĐC số 22 về bên trái và hết ranh thửa đất số 90 tờ BĐĐC số 22 + 60m về bên phải, phường Hàng Gòn có hiện trạng là đ
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất trồng cây hàng năm 170.000 136.000 120.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Ranh giới xã Hàng Gòn cũ đến Hết ranh thửa đất số 135 tờ BĐĐC số 22 về bên trái và hết ranh thửa đất số 90 tờ BĐĐC số 22 + 60m về bên phải, phường Hàng Gòn có hiện trạng là đ
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng cây hàng năm 170.000 136.000 120.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Ranh giới xã Hàng Gòn cũ đến Hết ranh thửa đất số 135 tờ BĐĐC số 22 về bên trái và hết ranh thửa đất số 90 tờ BĐĐC số 22 + 60m về bên phải, phường Hàng Gòn có
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng cây hàng năm 320.000 256.000 192.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Ranh giới xã Hàng Gòn cũ đến Hết ranh thửa đất số 135 tờ BĐĐC số 22 về bên trái và hết ranh thửa đất số 90 tờ BĐĐC số 22 + 60m về bên phải, phường Hàng Gòn có
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng cây hàng năm 320.000 256.000 192.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Ranh giới xã Hàng Gòn cũ đến Hết ranh thửa đất số 135 tờ BĐĐC số 22 về bên trái và hết ranh thửa đất số 90 tờ BĐĐC số 22 + 60m về bên phải, phường Hàng Gòn có
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng cây hàng năm 260.000 208.000 156.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Ranh giới xã Hàng Gòn cũ đến Hết ranh thửa đất số 135 tờ BĐĐC số 22 về bên trái và hết ranh thửa đất số 90 tờ BĐĐC số 22 + 60m về bên phải, phường Hàng Gòn có
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng cây hàng năm 260.000 208.000 156.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Ranh giới xã Hàng Gòn cũ đến Hết ranh thửa đất số 135 tờ BĐĐC số 22 về bên trái và hết ranh thửa đất số 90 tờ BĐĐC số 22 + 60m về bên phải, phường Hàng Gòn có
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng cây hàng năm 260.000 208.000 156.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Ranh giới xã Hàng Gòn cũ đến Hết ranh thửa đất số 135 tờ BĐĐC số 22 về bên trái và hết ranh thửa đất số 90 tờ BĐĐC số 22 + 60m về bên phải, phường Hàng Gòn có
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất trồng cây hàng năm 170.000 136.000 120.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Ranh giới xã Hàng Gòn cũ đến Hết ranh thửa đất số 135 tờ BĐĐC số 22 về bên trái và hết ranh thửa đất số 90 tờ BĐĐC số 22 + 60m về bên phải, phường Hàng Gòn có
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng cây hàng năm 170.000 136.000 120.000 0
Phường Hàng Gòn Đường Hàng Gòn - Xuân Quế
Nhà máy mủ - Ngã ba đường đi Xuân Quế
Đất trồng cây hàng năm 500.000 400.000 300.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Nhà máy mủ đến Ngã ba đường đi Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng cây hàng năm 320.000 256.000 192.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Nhà máy mủ đến Ngã ba đường đi Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng cây hàng năm 320.000 256.000 192.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Nhà máy mủ đến Ngã ba đường đi Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng cây hàng năm 260.000 208.000 156.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Nhà máy mủ đến Ngã ba đường đi Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng cây hàng năm 260.000 208.000 156.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Nhà máy mủ đến Ngã ba đường đi Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng cây hàng năm 260.000 208.000 156.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Nhà máy mủ đến Ngã ba đường đi Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất trồng cây hàng năm 170.000 136.000 120.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Nhà máy mủ đến Ngã ba đường đi Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng cây hàng năm 170.000 136.000 120.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Nhà máy mủ đến Ngã ba đường đi Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng cây hàng năm 320.000 256.000 192.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Nhà máy mủ đến Ngã ba đường đi Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng cây hàng năm 320.000 256.000 192.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Nhà máy mủ đến Ngã ba đường đi Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng>5tn, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng cây hàng năm 260.000 208.000 156.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Nhà máy mủ đến Ngã ba đường đi Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng cây hàng năm 260.000 208.000 156.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Nhà máy mủ đến Ngã ba đường đi Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng cây hàng năm 260.000 208.000 156.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Nhà máy mủ đến Ngã ba đường đi Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất trồng cây hàng năm 170.000 136.000 120.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Nhà máy mủ đến Ngã ba đường đi Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng cây hàng năm 170.000 136.000 120.000 0
Phường Hàng Gòn Đường Hàng Gòn - Xuân Quế
Ngã ba đường đi Xuân Quế - Giáp ranh xã Xuân Quế
Đất trồng cây hàng năm 500.000 400.000 300.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Ngã ba đường đi Xuân Quế đến Giáp ranh xã Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng cây hàng năm 320.000 256.000 192.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Ngã ba đường đi Xuân Quế đến Giáp ranh xã Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng cây hàng năm 320.000 256.000 192.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Ngã ba đường đi Xuân Quế đến Giáp ranh xã Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng cây hàng năm 260.000 208.000 156.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Ngã ba đường đi Xuân Quế đến Giáp ranh xã Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng cây hàng năm 260.000 208.000 156.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Ngã ba đường đi Xuân Quế đến Giáp ranh xã Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng cây hàng năm 260.000 208.000 156.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Ngã ba đường đi Xuân Quế đến Giáp ranh xã Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất trồng cây hàng năm 170.000 136.000 120.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Ngã ba đường đi Xuân Quế đến Giáp ranh xã Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng cây hàng năm 170.000 136.000 120.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Ngã ba đường đi Xuân Quế đến Giáp ranh xã Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng cây hàng năm 320.000 256.000 192.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Ngã ba đường đi Xuân Quế đến Giáp ranh xã Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng cây hàng năm 320.000 256.000 192.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Ngã ba đường đi Xuân Quế đến Giáp ranh xã Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng cây hàng năm 260.000 208.000 156.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Ngã ba đường đi Xuân Quế đến Giáp ranh xã Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng cây hàng năm 260.000 208.000 156.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Ngã ba đường đi Xuân Quế đến Giáp ranh xã Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng cây hàng năm 260.000 208.000 156.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Ngã ba đường đi Xuân Quế đến Giáp ranh xã Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất trồng cây hàng năm 170.000 136.000 120.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Ngã ba đường đi Xuân Quế đến Giáp ranh xã Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng cây hàng năm 170.000 136.000 120.000 0
Phường Hàng Gòn Đường Quốc lộ 56
Đường Quốc lộ 1 - Đường Xuân Tân - Hàng Gòn
Đất trồng cây hàng năm 600.000 480.000 360.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Quốc lộ 1 đến Đường Xuân Tân Hàng Gòn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất trồng cây hàng năm 400.000 320.000 240.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Quốc lộ 1 đến Đường Xuân Tân Hàng Gòn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất trồng cây hàng năm 400.000 320.000 240.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Quốc lộ 1 đến Đường Xuân Tân Hàng Gòn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất trồng cây hàng năm 320.000 256.000 192.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Quốc lộ 1 đến Đường Xuân Tân Hàng Gòn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất trồng cây hàng năm 320.000 256.000 192.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Quốc lộ 1 đến Đường Xuân Tân Hàng Gòn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng cây hàng năm 320.000 256.000 192.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Quốc lộ 1 đến Đường Xuân Tân Hàng Gòn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất trồng cây hàng năm 240.000 192.000 144.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Quốc lộ 1 đến Đường Xuân Tân Hàng Gòn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng cây hàng năm 240.000 192.000 144.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Quốc lộ 1 đến Đường Xuân Tân Hàng Gòn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất trồng cây hàng năm 400.000 320.000 240.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Quốc lộ 1 đến Đường Xuân Tân Hàng Gòn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất trồng cây hàng năm 400.000 320.000 240.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Quốc lộ 1 đến Đường Xuân Tân Hàng Gòn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất trồng cây hàng năm 320.000 256.000 192.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Quốc lộ 1 đến Đường Xuân Tân Hàng Gòn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất trồng cây hàng năm 320.000 256.000 192.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Quốc lộ 1 đến Đường Xuân Tân Hàng Gòn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng cây hàng năm 320.000 256.000 192.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Quốc lộ 1 đến Đường Xuân Tân Hàng Gòn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất trồng cây hàng năm 240.000 192.000 144.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Quốc lộ 1 đến Đường Xuân Tân Hàng Gòn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng cây hàng năm 240.000 192.000 144.000 0
Phường Hàng Gòn Đường Quốc lộ 56
Đường Xuân Tân - Hàng Gòn - Giáp ranh xã Cẩm Mỹ
Đất trồng cây hàng năm 530.000 424.000 318.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng cây hàng năm 340.000 272.000 204.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông <500m. -
Đất trồng cây hàng năm 340.000 272.000 204.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng cây hàng năm 270.000 216.000 162.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng cây hàng năm 270.000 216.000 162.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng cây hàng năm 270.000 216.000 162.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất trồng cây hàng năm 210.000 168.000 126.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng cây hàng năm 210.000 168.000 126.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng cây hàng năm 340.000 272.000 204.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng cây hàng năm 340.000 272.000 204.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng cây hàng năm 270.000 216.000 162.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng cây hàng năm 270.000 216.000 162.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng cây hàng năm 270.000 216.000 162.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất trồng cây hàng năm 210.000 168.000 126.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng cây hàng năm 210.000 168.000 126.000 0
Phường Hàng Gòn Đường Quốc lộ 1
Ngã 3 Tân Phong - Giáp Trạm dừng chân Lê Hoàng
Đất trồng cây hàng năm 600.000 480.000 360.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Ngã ba Tân Phong đến Giáp Trạm dừng chân Lê Hoàng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất trồng cây hàng năm 400.000 320.000 240.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Ngã ba Tân Phong đến Giáp Trạm dừng chân Lê Hoàng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất trồng cây hàng năm 400.000 320.000 240.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Ngã ba Tân Phong đến Giáp Trạm dừng chân Lê Hoàng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất trồng cây hàng năm 320.000 256.000 192.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Ngã ba Tân Phong đến Giáp Trạm dừng chân Lê Hoàng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất trồng cây hàng năm 320.000 256.000 192.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Ngã ba Tân Phong đến Giáp Trạm dừng chân Lê Hoàng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng cây hàng năm 320.000 256.000 192.000 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Phường Hàng Gòn Đường 21 tháng 4
Đầu Cầu Gia Liêu - Giáp ngã ba Tân Phong
Đất ở đô thị 5.900.000 4.720.000 3.540.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 21 tháng 4 đoạn từ Đầu Cầu Gia Liêu đến Giáp ngã ba Tân Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất ở đô thị 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 21 tháng 4 đoạn từ Đầu Cầu Gia Liêu đến Giáp ngã ba Tân Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất ở đô thị 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 21 tháng 4 đoạn từ Đầu Cầu Gia Liêu đến Giáp ngã ba Tân Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất ở đô thị 1.200.000 960.000 720.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 21 tháng 4 đoạn từ Đầu Cầu Gia Liêu đến Giáp ngã ba Tân Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất ở đô thị 1.200.000 960.000 720.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 21 tháng 4 đoạn từ Đầu Cầu Gia Liêu đến Giáp ngã ba Tân Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở đô thị 1.200.000 960.000 720.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 21 tháng 4 đoạn từ Đầu Cầu Gia Liêu đến Giáp ngã ba Tân Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất ở đô thị 980.000 784.000 588.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 21 tháng 4 đoạn từ Đầu Cầu Gia Liêu đến Giáp ngã ba Tân Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất ở đô thị 980.000 784.000 588.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 21 tháng 4 đoạn từ Đầu cầu Gia Liêu đến Giáp ngã ba Tân Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất ở đô thị 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 21 tháng 4 đoạn từ Đầu cầu Gia Liêu đến Giáp ngã ba Tân Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất ở đô thị 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 21 tháng 4 đoạn từ Đầu cầu Gia Liêu đến Giáp ngã ba Tân Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất ở đô thị 1.100.000 880.000 660.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 21 tháng 4 đoạn từ Đầu cầu Gia Liêu đến Giáp ngã ba Tân Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất ở đô thị 1.100.000 880.000 660.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 21 tháng 4 đoạn từ Đầu cầu Gia Liêu đến Giáp ngã ba Tân Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở đô thị 1.100.000 880.000 660.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 21 tháng 4 đoạn từ Đầu Cầu Gia Liêu đến Giáp ngã ba Tân Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất ở đô thị 880.000 704.000 528.000 0
Phường Hàng Gòn Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 21 tháng 4 đoạn từ Đầu Cầu Gia Liêu đến Giáp ngã ba Tân Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất ở đô thị 880.000 704.000 528.000 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Hàng Gòn

Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Đồng Nai mới nhất

Bảng giá đất phường Hàng Gòn, thành phố Đồng Nai 2026
Hình minh họa.
Bảng giá đất phường Hàng Gòn, thành phố Đồng Nai 2026

4. Thông tin phường Hàng Gòn, thành phố Đồng Nai

Diện tích: 45,6 km².

Dân số: 24.931 người.

Mật độ dân số: Khoảng 547 người/km².

Nguồn gốc thành lập (Giai đoạn sắp xếp, sáp nhập 2025 – 2026)

Quá trình hình thành phường Hàng Gòn trải qua hai bước cải cách hành chính đồng bộ:

  • Giai đoạn 1 (Năm 2025 – Sáp nhập và thành lập phường đô thị):
    • Căn cứ theo Nghị quyết số 1662/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành ngày 16/06/2025 về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Đồng Nai, phường Hàng Gòn được chính thức thành lập kể từ ngày 01/07/2025.
    • Phường mới được hình thành trên cơ sở sáp nhập nguyên trạng toàn bộ diện tích tự nhiên và quy mô dân số của 2 đơn vị cũ: Phường Xuân Tân và Xã Hàng Gòn (thuộc địa bàn thành phố Long Khánh cũ trước đây). Trụ sở hành chính của UBND phường được đặt trên trục đường Quốc lộ 56. Sau khi sáp nhập, phường được chia lại thành 6 khu phố: Cẩm Tân, Đồi Rìu, Hàng Gòn, Nông Doanh, Tân Phong và Xuân Tân.
  • Giai đoạn 2 (Tháng 4/2026 – Mô hình Thành phố trực thuộc Trung ương):
    • Ngày 24/04/2026, Quốc hội khóa XVI chính thức ban hành Nghị quyết số 30/2026/QH16 về việc thành lập thành phố Đồng Nai trực thuộc Trung ương trên cơ sở toàn bộ diện tích và dân số của tỉnh Đồng Nai (có hiệu lực thi hành từ ngày 30/04/2026).
    • Kể từ thời điểm này, phường Hàng Gòn chuyển trạng thái và giữ vai trò là một đơn vị hành chính cấp phường trực thuộc mô hình đô thị mới của thành phố Đồng Nai.

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Đồng Nai

5.1. Giá đất nông nghiệp

1. Giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản.

a) Giá đất vị trí 1 : Được quy định tại Phụ lục I kèm theo Quy định này; trong đó:

– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến hết mét thứ 100: Tính bằng 100% giá đất nông nghiệp vị trí 1;

– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 100 mét đến hết mét thứ 200: Tính bằng 80% giá đất nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này;

– Phạm vi 3 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 200 mét trở lên: Tính bằng 60% giá đất nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này.

b) Giá đất vị trí 2 (vị trí còn lại): Tính bằng 30% giá đất nông nghiệp vị trí 1, phạm vi 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này nhưng không được cao hơn giá đất tối đa và không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này.

Trường hợp thửa đất, khu đất tại vị trí 2 (vị trí còn lại) mà xác định vị trí theo nhiều tuyến đường giao thông tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này thì giá đất được xác định theo tuyến đường giao thông có khoảng cách gần nhất tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến thửa đất, khu đất. Trường hợp khoảng cách bằng nhau thì áp giá theo tuyến đường giao thông có mức giá cao nhất.

2. Giá các loại đất nông nghiệp còn lại

a) Đối với đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác thì giá đất được tính bằng giá đất trồng cây lâu năm cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất;

b) Đối với đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm thì xác định khu vực, vị trí, phạm vi và giá đất theo quy định đối với đất trồng cây lâu năm;

c) Giá đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng tính bằng giá đất rừng sản xuất cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.

3. Giá đất nông nghiệp tại các đảo, cù lao được áp dụng chung một vị trí và mức giá đất quy định tại Phụ lục II kèm theo Quy định này.

4. Khu vực, vị trí, phạm vi đất được áp dụng theo quy định tại Nghị quyết quy định về tiêu chí xác định khu vực, vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đồng Nai.

5.2. Giá đất phi nông nghiệp

1. Đối với đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản:

a) Giá đất vị trí 1: Được quy định tại Phụ lục III kèm theo Quy định này.

– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến hết mét thứ 50: Tính bằng 100% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1;

– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 50 mét đến hết mét thứ 100: Tính bằng 80% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;

– Phạm vi 3 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 100 mét trở lên: Tính bằng 60% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông.

b) Giá đất vị trí 2 (vị trí còn lại):

– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này đến hết mét thứ 50: giá đất được tính bằng 15% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;

– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này có phạm vi từ trên 50 mét trở lên: giá đất được tính bằng 10% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;

– Trường hợp thửa đất, khu đất tại vị trí 2 (vị trí còn lại) mà phạm vi đất tính theo nhiều tuyến đường giao thông tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này thì giá đất được xác định theo tuyến đường giao thông có khoảng cách gần nhất tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến thửa đất, khu đất. Trường hợp khoảng cách bằng nhau thì áp giá theo tuyến đường giao thông có mức giá cao nhất.

2. Giá đất tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp áp dụng chung một vị trí và được quy định tại Phụ lục IV kèm theo Quy định này.

3. Giá các loại đất gồm: Đất quốc phòng, đất an ninh, đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp áp dụng mức giá như sau:

a) Trường hợp giao không thu tiền sử dụng đất để xây dựng trụ sở làm việc của cơ quan, tổ chức, đơn vị; công trình chuyên dùng, công trình phục vụ công tác quản lý tại đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân; công trình sự nghiệp của đơn vị chưa tự chủ tài chính thì tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,7;

b) Trường hợp Nhà nước cho thuê đất để xây dựng công trình sự nghiệp và sử dụng vào mục đích sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất ở thì tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,8.

4. Giá các loại đất gồm: Đất sử dụng vào mục đích công cộng; đất tôn giáo; đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.

5. Đất có mặt nước chuyên dùng nếu sử dụng vào mục đích nuôi trồng, khai thác thủy sản thì tính bằng giá đất nuôi trồng thủy sản cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất; nếu sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp thì tính bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.

Riêng đối với đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng, khai thác thủy sản thì xác định riêng diện tích đất phi nông nghiệp và diện tích nuôi trồng, khai thác thủy sản để áp dụng giá đất cho từng loại theo nguyên tắc quy định như trên.

6. Đất phi nông nghiệp khác theo quy định tại khoản 11 Điều 5 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 151/2025/NĐ-CP, Nghị định số 226/2025/NĐ-CP tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.

7. Giá đất trong khu tái định cư:

a) Bảng giá đất ở tại các khu tái định cư được quy định tại Phụ lục VI kèm theo Quy định này;

b) Đối với giá các loại đất phi nông nghiệp khác (nếu có) trong khu tái định cư được xác định như sau:

– Giá đất thương mại, dịch vụ tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,7;

– Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,6;

– Giá các loại đất phi nông nghiệp còn lại thì căn cứ quy định tại khoản 3, khoản 4, khoản 5 và khoản 6 Điều này để xác định.

8. Giá đất trong Khu công nghệ cao công nghệ sinh học Đồng Nai được quy định tại Phụ lục V kèm theo Quy định này. Giá các loại đất còn lại trong Khu công nghệ cao gồm: Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ, đất sử dụng vào mục đích công cộng thì căn cứ vào khoản 3, khoản 4 Điều này để xác định.

9. Giá đất tại Cảng hàng không quốc tế Long Thành xác định như sau:

a) Giá đất thương mại, dịch vụ là 2.760.000 đồng/m²;

b) Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ là 2.520.000 đồng/m².

10. Giá đất phi nông nghiệp tại các đảo, cù lao áp dụng chung vị trí và mức giá quy định tại Phụ lục II kèm theo Quy định này.

11. Khu vực, vị trí, phạm vi đất được áp dụng theo quy định tại Nghị quyết quy định về tiêu chí xác định khu vực, vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đồng Nai.

5/5 - (1381 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?