Bảng giá đất phường Hàng Gòn, thành phố Đồng Nai mới nhất theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Hàng Gòn, thành phố Đồng Nai
Bảng giá đất phường Hàng Gòn, thành phố Đồng Nai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Đồng Nai. Mức giá đất tại phường Hàng Gòn được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Hàng Gòn theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Hàng Gòn, thành phố Đồng Nai
– Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026;
– Nghị quyết 30/2026/QH16 thành lập thành phố Đồng Nai.
3. Tra cứu bảng giá đất phường Hàng Gòn, thành phố Đồng Nai mới nhất
Bảng giá đất phường Hàng Gòn năm 2026
Khu vực: phường Hàng Gòn.
Loại đất: Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất.
Mức giá áp dụng: từ 100.000 đến 600.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Ngã ba Tân Phong đến Giáp Trạm dừng chân Lê Hoàng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Ngã ba Tân Phong đến Giáp Trạm dừng chân Lê Hoàng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Ngã ba Tân Phong đến Giáp Trạm dừng chân Lê Hoàng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Ngã ba Tân Phong đến Giáp Trạm dừng chân Lê Hoàng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Ngã ba Tân Phong đến Giáp Trạm dừng chân Lê Hoàng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Ngã ba Tân Phong đến Giáp Trạm dừng chân Lê Hoàng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Ngã ba Tân Phong đến Giáp Trạm dừng chân Lê Hoàng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Ngã ba Tân Phong đến Giáp Trạm dừng chân Lê Hoàng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Ngã ba Tân Phong đến Giáp Trạm dừng chân Lê Hoàng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đường Quốc lộ 1 Trạm dừng chân Lê Hoàng - Ranh xã Xuân Định |
Đất trồng cây hàng năm | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Trạm dừng chân Lê Hoàng đến Ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Trạm dừng chân Lê Hoàng đến Ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Trạm dừng chân Lê Hoàng đến Ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Trạm dừng chân Lê Hoàng đến Ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Trạm dừng chân Lê Hoàng đến Ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Trạm dừng chân Lê Hoàng đến Ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Trạm dừng chân Lê Hoàng đến Ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Trạm dừng chân Lê Hoàng đến Ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Trạm dừng chân Lê Hoàng đến Ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Trạm dừng chân Lê Hoàng đến Ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Trạm dừng chân Lê Hoàng đến Ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Trạm dừng chân Lê Hoàng đến Ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Trạm dừng chân Lê Hoàng đến Ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Trạm dừng chân Lê Hoàng đến Ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đường Xuân Lập - Bàu Sao Đường Xuân Tân - Hàng Gòn - Giáp ranh phường Xuân Lập |
Đất trồng cây hàng năm | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Lập Bàu Sao đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh phường Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Lập Bàu Sao đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh phường Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Lập Bàu Sao đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh phường Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Lập Bàu Sao đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh phường Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Lập Bàu Sao đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh phường Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Lập Bàu Sao đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh phường Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 170.000 | 136.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Lập Bàu Sao đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh phường Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 170.000 | 136.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Lập Bàu Sao đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh phường Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Lập Bàu Sao đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh phường Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Lập Bàu Sao đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh phường Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Lập Bàu Sao đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh phường Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Lập Bàu Sao đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh phường Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Lập Bàu Sao đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh phường Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 170.000 | 136.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Lập Bàu Sao đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh phường Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 170.000 | 136.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Tuyến đường qua khu đô thị mới Ranh phường Long Khánh - Đường Lê Hồng Phong |
Đất trồng cây hàng năm | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Tuyến đường qua khu đô thị mới đoạn từ Ranh phường Long Khánh đến Đường Lê Hồng Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Tuyến đường qua khu đô thị mới đoạn từ Ranh phường Long Khánh đến Đường Lê Hồng Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Tuyến đường qua khu đô thị mới đoạn từ Ranh phường Long Khánh đến Đường Lê Hồng Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Tuyến đường qua khu đô thị mới đoạn từ Ranh phường Long Khánh đến Đường Lê Hồng Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Tuyến đường qua khu đô thị mới đoạn từ Ranh phường Long Khánh đến Đường Lê Hồng Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Tuyến đường qua khu đô thị mới đoạn từ Ranh phường Long Khánh đến Đường Lê Hồng Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Tuyến đường qua khu đô thị mới đoạn từ Ranh phường Long Khánh đến Đường Lê Hồng Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Tuyến đường qua khu đô thị mới đoạn từ Ranh phường Long Khánh đến Đường Lê Hồng Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Tuyến đường qua khu đô thị mới đoạn từ Ranh phường Long Khánh đến Đường Lê Hồng Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Tuyến đường qua khu đô thị mới đoạn từ Ranh phường Long Khánh đến Đường Lê Hồng Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Tuyến đường qua khu đô thị mới đoạn từ Ranh phường Long Khánh đến Đường Lê Hồng Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Tuyến đường qua khu đô thị mới đoạn từ Ranh phường Long Khánh đến Đường Lê Hồng Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Tuyến đường qua khu đô thị mới đoạn từ Ranh phường Long Khánh đến Đường Lê Hồng Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Tuyến đường qua khu đô thị mới đoạn từ Ranh phường Long Khánh đến Đường Lê Hồng Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đường 21 tháng 4 Đầu Cầu Gia Liêu - Giáp ngã ba Tân Phong |
Đất trồng cây lâu năm | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 21 tháng 4 đoạn từ Đầu Cầu Gia Liêu đến Giáp ngã ba Tân Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 21 tháng 4 đoạn từ Đầu Cầu Gia Liêu đến Giáp ngã ba Tân Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 21 tháng 4 đoạn từ Đầu Cầu Gia Liêu đến Giáp ngã ba Tân Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 21 tháng 4 đoạn từ Đầu Cầu Gia Liêu đến Giáp ngã ba Tân Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 21 tháng 4 đoạn từ Đầu Cầu Gia Liêu đến Giáp ngã ba Tân Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 21 tháng 4 đoạn từ Đầu Cầu Gia Liêu đến Giáp ngã ba Tân Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 21 tháng 4 đoạn từ Đầu Cầu Gia Liêu đến Giáp ngã ba Tân Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 21 tháng 4 đoạn từ Đầu cầu Gia Liêu đến Giáp ngã ba Tân Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 21 tháng 4 đoạn từ Đầu cầu Gia Liêu đến Giáp ngã ba Tân Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 21 tháng 4 đoạn từ Đầu cầu Gia Liêu đến Giáp ngã ba Tân Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 21 tháng 4 đoạn từ Đầu cầu Gia Liêu đến Giáp ngã ba Tân Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 21 tháng 4 đoạn từ Đầu cầu Gia Liêu đến Giáp ngã ba Tân Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 21 tháng 4 đoạn từ Đầu Cầu Gia Liêu đến Giáp ngã ba Tân Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 21 tháng 4 đoạn từ Đầu Cầu Gia Liêu đến Giáp ngã ba Tân Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đường Lê Hồng Phong (đường Xuân Tân - Xuân Định) Đường 21 tháng 4 - Giáp ranh xã Xuân Định |
Đất trồng cây lâu năm | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Hồng Phong (đường Xuân Tân Xuân Định) đoạn từ Đường 21 tháng 4 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Hồng Phong (đường Xuân Tân Xuân Định) đoạn từ Đường 21 tháng 4 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Hồng Phong (đường Xuân Tân Xuân Định) đoạn từ Đường 21 tháng 4 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Hồng Phong (đường Xuân Tân Xuân Định) đoạn từ Đường 21 tháng 4 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Hồng Phong (đường Xuân Tân Xuân Định) đoạn từ Đường 21 tháng 4 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Hồng Phong (đường Xuân Tân Xuân Định) đoạn từ Đường 21 tháng 4 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Hồng Phong (đường Xuân Tân Xuân Định) đoạn từ Đường 21 tháng 4 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Hồng Phong (đường Xuân Tân Xuân Định) đoạn từ Đường 21 tháng 4 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Hồng Phong (đường Xuân Tân Xuân Định) đoạn từ Đường 21 tháng 4 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Hồng Phong (đường Xuân Tân Xuân Định) đoạn từ Đường 21 tháng 4 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Hồng Phong (đường Xuân Tân Xuân Định) đoạn từ Đường 21 tháng 4 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Hồng Phong (đường Xuân Tân Xuân Định) đoạn từ Đường 21 tháng 4 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Hồng Phong (đường Xuân Tân Xuân Định) đoạn từ Đường 21 tháng 4 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Hồng Phong (đường Xuân Tân Xuân Định) đoạn từ Đường 21 tháng 4 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đường từ tổ 31B đi khu Bàu Tra Tuyến đường qua khu đô thị mới - Đường Nguyễn Trãi |
Đất trồng cây lâu năm | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường từ tổ 31B đi khu Bàu Tra đoạn từ Tuyến đường qua khu đô thị mới đến Đường Nguyễn Trãi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường từ tổ 31B đi khu Bàu Tra đoạn từ Tuyến đường qua khu đô thị mới đến Đường Nguyễn Trãi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường từ tổ 31B đi khu Bàu Tra đoạn từ Tuyến đường qua khu đô thị mới đến Đường Nguyễn Trãi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường từ tổ 31B đi khu Bàu Tra đoạn từ Tuyến đường qua khu đô thị mới đến Đường Nguyễn Trãi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường từ tổ 31B đi khu Bàu Tra đoạn từ Tuyến đường qua khu đô thị mới đến Đường Nguyễn Trãi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường từ tổ 31B đi khu Bàu Tra đoạn từ tuyến đường qua khu đô thị mới đến Đường Nguyễn Trãi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường từ tổ 31B đi khu Bàu Tra đoạn từ tuyến đường qua khu đô thị mới đến Đường Nguyễn Trãi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường từ tổ 31B đi khu Bàu Tra đoạn từ Tuyến đường qua khu đô thị mới đến Đường Nguyễn Trãi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường từ tổ 31B đi khu Bàu Tra đoạn từ Tuyến đường qua khu đô thị mới đến Đường Nguyễn Trãi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường từ tổ 31B đi khu Bàu Tra đoạn từ Tuyến đường qua khu đô thị mới đến Đường Nguyễn Trãi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường từ tổ 31B đi khu Bàu Tra đoạn từ Tuyến đường qua khu đô thị mới đến Đường Nguyễn Trãi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường từ tổ 31B đi khu Bàu Tra đoạn từ Tuyến đường qua khu đô thị mới đến Đường Nguyễn Trãi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường từ tổ 31B đi khu Bàu Tra đoạn từ Tuyến đường qua khu đô thị mới đến Đường Nguyễn Trãi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường từ tổ 31B đi khu Bàu Tra đoạn từ Tuyến đường qua khu đô thị mới đến Đường Nguyễn Trãi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đường Tân Mỹ - Nhân Nghĩa Quốc lộ 56 - Giáp ranh xã Xuân Định |
Đất trồng cây lâu năm | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Quốc lộ 56 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Quốc lộ 56 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Quốc lộ 56 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Quốc lộ 56 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Quốc lộ 56 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Quốc lộ 56 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 170.000 | 136.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Quốc lộ 56 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 170.000 | 136.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Quốc lộ 56 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Quốc lộ 56 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Quốc lộ 56 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Quốc lộ 56 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Quốc lộ 56 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Quốc lộ 56 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 170.000 | 136.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Quốc lộ 56 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 170.000 | 136.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đường Xuân Tân - Hàng Gòn Quốc lộ 56 - Ranh giới xã Hàng Gòn cũ |
Đất trồng cây lâu năm | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Quốc lộ 56 đến Ranh giới xã Hàng Gòn cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Quốc lộ 56 đến Ranh giới xã Hàng Gòn cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Quốc lộ 56 đến Ranh giới xã Hàng Gòn cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Quốc lộ 56 đến Ranh giới xã Hàng Gòn cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Quốc lộ 56 đến Ranh giới xã Hàng Gòn cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Quốc lộ 56 đến Ranh giới xã Hàng Gòn cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 170.000 | 136.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Quốc lộ 56 đến Ranh giới xã Hàng Gòn cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 170.000 | 136.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Quốc lộ 56 đến Ranh giới xã Hàng Gòn cũ có hiện trạng lù đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Quốc lộ 56 đến Ranh giới xã Hàng Gòn cũ có hiện trạng lù đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Quốc lộ 56 đến Ranh giới xã Hàng Gòn cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Quốc lộ 56 đến Ranh giới xã Hàng Gòn cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Quốc lộ 56 đến Ranh giới xã Hàng Gòn cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Quốc lộ 56 đến Ranh giới xã Hàng Gòn cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 170.000 | 136.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Quốc lộ 56 đến Ranh giới xã Hàng Gòn cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 170.000 | 136.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đường Xuân Tân - Hàng Gòn Ranh giới xã Hàng Gòn cũ - Hết ranh thửa đất số 135 tờ BĐĐC số 22 về bên trái và hết ranh thửa đất số 90 tờ BĐĐC số 22 + 60m về bên phải, phường Hàng Gòn |
Đất trồng cây lâu năm | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Ranh giới xã Hàng Gòn cũ đến Hết ranh thửa đất số 135 tờ BĐĐC số 22 về bên trái và hết ranh thửa đất số 90 tờ BĐĐC số 22 + 60m về bên phải, phường Hàng Gòn có hiện trạng là đ Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Ranh giới xã Hàng Gòn cũ đến Hết ranh thửa đất số 135 tờ BĐĐC số 22 về bên trái và hết ranh thửa đất số 90 tờ BĐĐC số 22 + 60m về bên phải, phường Hàng Gòn có hiện trạng là đ Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Ranh giới xã Hàng Gòn cũ đến Hết ranh thửa đất số 135 tờ BĐĐC số 22 về bên trái và hết ranh thửa đất số 90 tờ BĐĐC số 22 + 60m về bên phải, phường Hàng Gòn có hiện trạng là đ Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Ranh giới xã Hàng Gòn cũ đến Hết ranh thửa đất số 135 tờ BĐĐC số 22 về bên trái và hết ranh thửa đất số 90 tờ BĐĐC số 22 + 60m về bên phải, phường Hàng Gòn có hiện trạng là đ Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Ranh giới xã Hàng Gòn cũ đến Hết ranh thửa đất số 135 tờ BĐĐC số 22 về bên trái và hết ranh thửa đất số 90 tờ BĐĐC số 22 + 60m về bên phải, phường Hàng Gòn có hiện trạng là đ Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Ranh giới xã Hàng Gòn cũ đến Hết ranh thửa đất số 135 tờ BĐĐC số 22 về bên trái và hết ranh thửa đất số 90 tờ BĐĐC số 22 + 60m về bên phải, phường Hàng Gòn có hiện trạng là đ Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 170.000 | 136.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Ranh giới xã Hàng Gòn cũ đến Hết ranh thửa đất số 135 tờ BĐĐC số 22 về bên trái và hết ranh thửa đất số 90 tờ BĐĐC số 22 + 60m về bên phải, phường Hàng Gòn có hiện trạng là đ Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 170.000 | 136.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Ranh giới xã Hàng Gòn cũ đến Hết ranh thửa đất số 135 tờ BĐĐC số 22 về bên trái và hết ranh thửa đất số 90 tờ BĐĐC số 22 + 60m về bên phải, phường Hàng Gòn có Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Ranh giới xã Hàng Gòn cũ đến Hết ranh thửa đất số 135 tờ BĐĐC số 22 về bên trái và hết ranh thửa đất số 90 tờ BĐĐC số 22 + 60m về bên phải, phường Hàng Gòn có Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Ranh giới xã Hàng Gòn cũ đến Hết ranh thửa đất số 135 tờ BĐĐC số 22 về bên trái và hết ranh thửa đất số 90 tờ BĐĐC số 22 + 60m về bên phải, phường Hàng Gòn có Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Ranh giới xã Hàng Gòn cũ đến Hết ranh thửa đất số 135 tờ BĐĐC số 22 về bên trái và hết ranh thửa đất số 90 tờ BĐĐC số 22 + 60m về bên phải, phường Hàng Gòn có Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Ranh giới xã Hàng Gòn cũ đến Hết ranh thửa đất số 135 tờ BĐĐC số 22 về bên trái và hết ranh thửa đất số 90 tờ BĐĐC số 22 + 60m về bên phải, phường Hàng Gòn có Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Ranh giới xã Hàng Gòn cũ đến Hết ranh thửa đất số 135 tờ BĐĐC số 22 về bên trái và hết ranh thửa đất số 90 tờ BĐĐC số 22 + 60m về bên phải, phường Hàng Gòn có Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 170.000 | 136.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Ranh giới xã Hàng Gòn cũ đến Hết ranh thửa đất số 135 tờ BĐĐC số 22 về bên trái và hết ranh thửa đất số 90 tờ BĐĐC số 22 + 60m về bên phải, phường Hàng Gòn có Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 170.000 | 136.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đường Hàng Gòn - Xuân Quế Nhà máy mủ - Ngã ba đường đi Xuân Quế |
Đất trồng cây lâu năm | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Nhà máy mủ đến Ngã ba đường đi Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Nhà máy mủ đến Ngã ba đường đi Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Nhà máy mủ đến Ngã ba đường đi Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Nhà máy mủ đến Ngã ba đường đi Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Nhà máy mủ đến Ngã ba đường đi Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Nhà máy mủ đến Ngã ba đường đi Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 170.000 | 136.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Nhà máy mủ đến Ngã ba đường đi Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 170.000 | 136.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Nhà máy mủ đến Ngã ba đường đi Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Nhà máy mủ đến Ngã ba đường đi Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Nhà máy mủ đến Ngã ba đường đi Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng>5tn, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Nhà máy mủ đến Ngã ba đường đi Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Nhà máy mủ đến Ngã ba đường đi Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Nhà máy mủ đến Ngã ba đường đi Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 170.000 | 136.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Nhà máy mủ đến Ngã ba đường đi Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 170.000 | 136.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đường Hàng Gòn - Xuân Quế Ngã ba đường đi Xuân Quế - Giáp ranh xã Xuân Quế |
Đất trồng cây lâu năm | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Ngã ba đường đi Xuân Quế đến Giáp ranh xã Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Ngã ba đường đi Xuân Quế đến Giáp ranh xã Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Ngã ba đường đi Xuân Quế đến Giáp ranh xã Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Ngã ba đường đi Xuân Quế đến Giáp ranh xã Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Ngã ba đường đi Xuân Quế đến Giáp ranh xã Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Ngã ba đường đi Xuân Quế đến Giáp ranh xã Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 170.000 | 136.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Ngã ba đường đi Xuân Quế đến Giáp ranh xã Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 170.000 | 136.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Ngã ba đường đi Xuân Quế đến Giáp ranh xã Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Ngã ba đường đi Xuân Quế đến Giáp ranh xã Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Ngã ba đường đi Xuân Quế đến Giáp ranh xã Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Ngã ba đường đi Xuân Quế đến Giáp ranh xã Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Ngã ba đường đi Xuân Quế đến Giáp ranh xã Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Ngã ba đường đi Xuân Quế đến Giáp ranh xã Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 170.000 | 136.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Ngã ba đường đi Xuân Quế đến Giáp ranh xã Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 170.000 | 136.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đường Quốc lộ 56 Đường Quốc lộ 1 - Đường Xuân Tân - Hàng Gòn |
Đất trồng cây lâu năm | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Quốc lộ 1 đến Đường Xuân Tân Hàng Gòn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Quốc lộ 1 đến Đường Xuân Tân Hàng Gòn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Quốc lộ 1 đến Đường Xuân Tân Hàng Gòn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Quốc lộ 1 đến Đường Xuân Tân Hàng Gòn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Quốc lộ 1 đến Đường Xuân Tân Hàng Gòn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Quốc lộ 1 đến Đường Xuân Tân Hàng Gòn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Quốc lộ 1 đến Đường Xuân Tân Hàng Gòn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Quốc lộ 1 đến Đường Xuân Tân Hàng Gòn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Quốc lộ 1 đến Đường Xuân Tân Hàng Gòn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Quốc lộ 1 đến Đường Xuân Tân Hàng Gòn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Quốc lộ 1 đến Đường Xuân Tân Hàng Gòn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Quốc lộ 1 đến Đường Xuân Tân Hàng Gòn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Quốc lộ 1 đến Đường Xuân Tân Hàng Gòn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Quốc lộ 1 đến Đường Xuân Tân Hàng Gòn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đường Quốc lộ 56 Đường Xuân Tân - Hàng Gòn - Giáp ranh xã Cẩm Mỹ |
Đất trồng cây lâu năm | 530.000 | 424.000 | 318.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông <500m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đường Quốc lộ 1 Ngã 3 Tân Phong - Giáp Trạm dừng chân Lê Hoàng |
Đất trồng cây lâu năm | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Ngã ba Tân Phong đến Giáp Trạm dừng chân Lê Hoàng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Ngã ba Tân Phong đến Giáp Trạm dừng chân Lê Hoàng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Ngã ba Tân Phong đến Giáp Trạm dừng chân Lê Hoàng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Ngã ba Tân Phong đến Giáp Trạm dừng chân Lê Hoàng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Ngã ba Tân Phong đến Giáp Trạm dừng chân Lê Hoàng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Ngã ba Tân Phong đến Giáp Trạm dừng chân Lê Hoàng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Ngã ba Tân Phong đến Giáp Trạm dừng chân Lê Hoàng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Ngã ba Tân Phong đến Giáp Trạm dừng chân Lê Hoàng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Ngã ba Tân Phong đến Giáp Trạm dừng chân Lê Hoàng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Ngã ba Tân Phong đến Giáp Trạm dừng chân Lê Hoàng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Ngã ba Tân Phong đến Giáp Trạm dừng chân Lê Hoàng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Ngã ba Tân Phong đến Giáp Trạm dừng chân Lê Hoàng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Ngã ba Tân Phong đến Giáp Trạm dừng chân Lê Hoàng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Ngã ba Tân Phong đến Giáp Trạm dừng chân Lê Hoàng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đường Quốc lộ 1 Trạm dừng chân Lê Hoàng - Ranh xã Xuân Định |
Đất trồng cây lâu năm | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Trạm dừng chân Lê Hoàng đến Ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Trạm dừng chân Lê Hoàng đến Ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Trạm dừng chân Lê Hoàng đến Ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Trạm dừng chân Lê Hoàng đến Ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Trạm dừng chân Lê Hoàng đến Ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Trạm dừng chân Lê Hoàng đến Ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Trạm dừng chân Lê Hoàng đến Ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Trạm dừng chân Lê Hoàng đến Ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Trạm dừng chân Lê Hoàng đến Ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Trạm dừng chân Lê Hoàng đến Ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Trạm dừng chân Lê Hoàng đến Ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Trạm dừng chân Lê Hoàng đến Ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Trạm dừng chân Lê Hoàng đến Ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Trạm dừng chân Lê Hoàng đến Ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đường Xuân Lập - Bàu Sao Đường Xuân Tân - Hàng Gòn - Giáp ranh phường Xuân Lập |
Đất trồng cây lâu năm | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Lập Bàu Sao đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh phường Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Lập Bàu Sao đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh phường Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Lập Bàu Sao đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh phường Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Lập Bàu Sao đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh phường Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Lập Bàu Sao đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh phường Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Lập Bàu Sao đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh phường Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 170.000 | 136.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Lập Bàu Sao đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh phường Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 170.000 | 136.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Lập Bàu Sao đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh phường Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Lập Bàu Sao đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh phường Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Lập Bàu Sao đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh phường Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Lập Bàu Sao đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh phường Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Lập Bàu Sao đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh phường Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Lập Bàu Sao đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh phường Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 170.000 | 136.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Lập Bàu Sao đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh phường Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 170.000 | 136.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Tuyến đường qua khu đô thị mới Ranh phường Long Khánh - Đường Lê Hồng Phong |
Đất trồng cây lâu năm | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Tuyến đường qua khu đô thị mới đoạn từ Ranh phường Long Khánh đến Đường Lê Hồng Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Tuyến đường qua khu đô thị mới đoạn từ Ranh phường Long Khánh đến Đường Lê Hồng Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Tuyến đường qua khu đô thị mới đoạn từ Ranh phường Long Khánh đến Đường Lê Hồng Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Tuyến đường qua khu đô thị mới đoạn từ Ranh phường Long Khánh đến Đường Lê Hồng Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Tuyến đường qua khu đô thị mới đoạn từ Ranh phường Long Khánh đến Đường Lê Hồng Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Tuyến đường qua khu đô thị mới đoạn từ Ranh phường Long Khánh đến Đường Lê Hồng Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Tuyến đường qua khu đô thị mới đoạn từ Ranh phường Long Khánh đến Đường Lê Hồng Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Tuyến đường qua khu đô thị mới đoạn từ Ranh phường Long Khánh đến Đường Lê Hồng Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Tuyến đường qua khu đô thị mới đoạn từ Ranh phường Long Khánh đến Đường Lê Hồng Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Tuyến đường qua khu đô thị mới đoạn từ Ranh phường Long Khánh đến Đường Lê Hồng Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Tuyến đường qua khu đô thị mới đoạn từ Ranh phường Long Khánh đến Đường Lê Hồng Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Tuyến đường qua khu đô thị mới đoạn từ Ranh phường Long Khánh đến Đường Lê Hồng Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Tuyến đường qua khu đô thị mới đoạn từ Ranh phường Long Khánh đến Đường Lê Hồng Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Tuyến đường qua khu đô thị mới đoạn từ Ranh phường Long Khánh đến Đường Lê Hồng Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đường 21 tháng 4 Đầu Cầu Gia Liêu - Giáp ngã ba Tân Phong |
Đất nông nghiệp khác | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 21 tháng 4 đoạn từ Đầu Cầu Gia Liêu đến Giáp ngã ba Tân Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 21 tháng 4 đoạn từ Đầu Cầu Gia Liêu đến Giáp ngã ba Tân Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất nông nghiệp khác | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 21 tháng 4 đoạn từ Đầu Cầu Gia Liêu đến Giáp ngã ba Tân Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 21 tháng 4 đoạn từ Đầu Cầu Gia Liêu đến Giáp ngã ba Tân Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 21 tháng 4 đoạn từ Đầu Cầu Gia Liêu đến Giáp ngã ba Tân Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 21 tháng 4 đoạn từ Đầu Cầu Gia Liêu đến Giáp ngã ba Tân Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 21 tháng 4 đoạn từ Đầu Cầu Gia Liêu đến Giáp ngã ba Tân Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 21 tháng 4 đoạn từ Đầu cầu Gia Liêu đến Giáp ngã ba Tân Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 21 tháng 4 đoạn từ Đầu cầu Gia Liêu đến Giáp ngã ba Tân Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất nông nghiệp khác | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 21 tháng 4 đoạn từ Đầu cầu Gia Liêu đến Giáp ngã ba Tân Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 21 tháng 4 đoạn từ Đầu cầu Gia Liêu đến Giáp ngã ba Tân Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 21 tháng 4 đoạn từ Đầu cầu Gia Liêu đến Giáp ngã ba Tân Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 21 tháng 4 đoạn từ Đầu Cầu Gia Liêu đến Giáp ngã ba Tân Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 21 tháng 4 đoạn từ Đầu Cầu Gia Liêu đến Giáp ngã ba Tân Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đường Lê Hồng Phong (đường Xuân Tân - Xuân Định) Đường 21 tháng 4 - Giáp ranh xã Xuân Định |
Đất nông nghiệp khác | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Hồng Phong (đường Xuân Tân Xuân Định) đoạn từ Đường 21 tháng 4 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Hồng Phong (đường Xuân Tân Xuân Định) đoạn từ Đường 21 tháng 4 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất nông nghiệp khác | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Hồng Phong (đường Xuân Tân Xuân Định) đoạn từ Đường 21 tháng 4 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Hồng Phong (đường Xuân Tân Xuân Định) đoạn từ Đường 21 tháng 4 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Hồng Phong (đường Xuân Tân Xuân Định) đoạn từ Đường 21 tháng 4 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Hồng Phong (đường Xuân Tân Xuân Định) đoạn từ Đường 21 tháng 4 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Hồng Phong (đường Xuân Tân Xuân Định) đoạn từ Đường 21 tháng 4 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Hồng Phong (đường Xuân Tân Xuân Định) đoạn từ Đường 21 tháng 4 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Hồng Phong (đường Xuân Tân Xuân Định) đoạn từ Đường 21 tháng 4 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất nông nghiệp khác | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Hồng Phong (đường Xuân Tân Xuân Định) đoạn từ Đường 21 tháng 4 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Hồng Phong (đường Xuân Tân Xuân Định) đoạn từ Đường 21 tháng 4 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Hồng Phong (đường Xuân Tân Xuân Định) đoạn từ Đường 21 tháng 4 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Hồng Phong (đường Xuân Tân Xuân Định) đoạn từ Đường 21 tháng 4 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Hồng Phong (đường Xuân Tân Xuân Định) đoạn từ Đường 21 tháng 4 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đường từ tổ 31B đi khu Bàu Tra Tuyến đường qua khu đô thị mới - Đường Nguyễn Trãi |
Đất nông nghiệp khác | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường từ tổ 31B đi khu Bàu Tra đoạn từ Tuyến đường qua khu đô thị mới đến Đường Nguyễn Trãi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường từ tổ 31B đi khu Bàu Tra đoạn từ Tuyến đường qua khu đô thị mới đến Đường Nguyễn Trãi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất nông nghiệp khác | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường từ tổ 31B đi khu Bàu Tra đoạn từ Tuyến đường qua khu đô thị mới đến Đường Nguyễn Trãi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường từ tổ 31B đi khu Bàu Tra đoạn từ Tuyến đường qua khu đô thị mới đến Đường Nguyễn Trãi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường từ tổ 31B đi khu Bàu Tra đoạn từ Tuyến đường qua khu đô thị mới đến Đường Nguyễn Trãi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường từ tổ 31B đi khu Bàu Tra đoạn từ tuyến đường qua khu đô thị mới đến Đường Nguyễn Trãi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường từ tổ 31B đi khu Bàu Tra đoạn từ tuyến đường qua khu đô thị mới đến Đường Nguyễn Trãi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường từ tổ 31B đi khu Bàu Tra đoạn từ Tuyến đường qua khu đô thị mới đến Đường Nguyễn Trãi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường từ tổ 31B đi khu Bàu Tra đoạn từ Tuyến đường qua khu đô thị mới đến Đường Nguyễn Trãi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất nông nghiệp khác | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường từ tổ 31B đi khu Bàu Tra đoạn từ Tuyến đường qua khu đô thị mới đến Đường Nguyễn Trãi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường từ tổ 31B đi khu Bàu Tra đoạn từ Tuyến đường qua khu đô thị mới đến Đường Nguyễn Trãi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường từ tổ 31B đi khu Bàu Tra đoạn từ Tuyến đường qua khu đô thị mới đến Đường Nguyễn Trãi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường từ tổ 31B đi khu Bàu Tra đoạn từ Tuyến đường qua khu đô thị mới đến Đường Nguyễn Trãi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường từ tổ 31B đi khu Bàu Tra đoạn từ Tuyến đường qua khu đô thị mới đến Đường Nguyễn Trãi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đường Tân Mỹ - Nhân Nghĩa Quốc lộ 56 - Giáp ranh xã Xuân Định |
Đất nông nghiệp khác | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Quốc lộ 56 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Quốc lộ 56 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Quốc lộ 56 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Quốc lộ 56 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Quốc lộ 56 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Quốc lộ 56 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 170.000 | 136.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Quốc lộ 56 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 170.000 | 136.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Quốc lộ 56 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Quốc lộ 56 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Quốc lộ 56 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Quốc lộ 56 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Quốc lộ 56 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Quốc lộ 56 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 170.000 | 136.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Quốc lộ 56 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 170.000 | 136.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đường Xuân Tân - Hàng Gòn Quốc lộ 56 - Ranh giới xã Hàng Gòn cũ |
Đất nông nghiệp khác | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Quốc lộ 56 đến Ranh giới xã Hàng Gòn cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Quốc lộ 56 đến Ranh giới xã Hàng Gòn cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Quốc lộ 56 đến Ranh giới xã Hàng Gòn cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Quốc lộ 56 đến Ranh giới xã Hàng Gòn cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Quốc lộ 56 đến Ranh giới xã Hàng Gòn cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Quốc lộ 56 đến Ranh giới xã Hàng Gòn cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 170.000 | 136.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Quốc lộ 56 đến Ranh giới xã Hàng Gòn cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 170.000 | 136.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Quốc lộ 56 đến Ranh giới xã Hàng Gòn cũ có hiện trạng lù đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Quốc lộ 56 đến Ranh giới xã Hàng Gòn cũ có hiện trạng lù đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Quốc lộ 56 đến Ranh giới xã Hàng Gòn cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Quốc lộ 56 đến Ranh giới xã Hàng Gòn cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Quốc lộ 56 đến Ranh giới xã Hàng Gòn cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Quốc lộ 56 đến Ranh giới xã Hàng Gòn cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 170.000 | 136.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Quốc lộ 56 đến Ranh giới xã Hàng Gòn cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 170.000 | 136.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đường Xuân Tân - Hàng Gòn Ranh giới xã Hàng Gòn cũ - Hết ranh thửa đất số 135 tờ BĐĐC số 22 về bên trái và hết ranh thửa đất số 90 tờ BĐĐC số 22 + 60m về bên phải, phường Hàng Gòn |
Đất nông nghiệp khác | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Ranh giới xã Hàng Gòn cũ đến Hết ranh thửa đất số 135 tờ BĐĐC số 22 về bên trái và hết ranh thửa đất số 90 tờ BĐĐC số 22 + 60m về bên phải, phường Hàng Gòn có hiện trạng là đ Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Ranh giới xã Hàng Gòn cũ đến Hết ranh thửa đất số 135 tờ BĐĐC số 22 về bên trái và hết ranh thửa đất số 90 tờ BĐĐC số 22 + 60m về bên phải, phường Hàng Gòn có hiện trạng là đ Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Ranh giới xã Hàng Gòn cũ đến Hết ranh thửa đất số 135 tờ BĐĐC số 22 về bên trái và hết ranh thửa đất số 90 tờ BĐĐC số 22 + 60m về bên phải, phường Hàng Gòn có hiện trạng là đ Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Ranh giới xã Hàng Gòn cũ đến Hết ranh thửa đất số 135 tờ BĐĐC số 22 về bên trái và hết ranh thửa đất số 90 tờ BĐĐC số 22 + 60m về bên phải, phường Hàng Gòn có hiện trạng là đ Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Ranh giới xã Hàng Gòn cũ đến Hết ranh thửa đất số 135 tờ BĐĐC số 22 về bên trái và hết ranh thửa đất số 90 tờ BĐĐC số 22 + 60m về bên phải, phường Hàng Gòn có hiện trạng là đ Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Ranh giới xã Hàng Gòn cũ đến Hết ranh thửa đất số 135 tờ BĐĐC số 22 về bên trái và hết ranh thửa đất số 90 tờ BĐĐC số 22 + 60m về bên phải, phường Hàng Gòn có hiện trạng là đ Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 170.000 | 136.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Ranh giới xã Hàng Gòn cũ đến Hết ranh thửa đất số 135 tờ BĐĐC số 22 về bên trái và hết ranh thửa đất số 90 tờ BĐĐC số 22 + 60m về bên phải, phường Hàng Gòn có hiện trạng là đ Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 170.000 | 136.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Ranh giới xã Hàng Gòn cũ đến Hết ranh thửa đất số 135 tờ BĐĐC số 22 về bên trái và hết ranh thửa đất số 90 tờ BĐĐC số 22 + 60m về bên phải, phường Hàng Gòn có Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Ranh giới xã Hàng Gòn cũ đến Hết ranh thửa đất số 135 tờ BĐĐC số 22 về bên trái và hết ranh thửa đất số 90 tờ BĐĐC số 22 + 60m về bên phải, phường Hàng Gòn có Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Ranh giới xã Hàng Gòn cũ đến Hết ranh thửa đất số 135 tờ BĐĐC số 22 về bên trái và hết ranh thửa đất số 90 tờ BĐĐC số 22 + 60m về bên phải, phường Hàng Gòn có Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Ranh giới xã Hàng Gòn cũ đến Hết ranh thửa đất số 135 tờ BĐĐC số 22 về bên trái và hết ranh thửa đất số 90 tờ BĐĐC số 22 + 60m về bên phải, phường Hàng Gòn có Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Ranh giới xã Hàng Gòn cũ đến Hết ranh thửa đất số 135 tờ BĐĐC số 22 về bên trái và hết ranh thửa đất số 90 tờ BĐĐC số 22 + 60m về bên phải, phường Hàng Gòn có Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Ranh giới xã Hàng Gòn cũ đến Hết ranh thửa đất số 135 tờ BĐĐC số 22 về bên trái và hết ranh thửa đất số 90 tờ BĐĐC số 22 + 60m về bên phải, phường Hàng Gòn có Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 170.000 | 136.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Ranh giới xã Hàng Gòn cũ đến Hết ranh thửa đất số 135 tờ BĐĐC số 22 về bên trái và hết ranh thửa đất số 90 tờ BĐĐC số 22 + 60m về bên phải, phường Hàng Gòn có Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 170.000 | 136.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đường Hàng Gòn - Xuân Quế Nhà máy mủ - Ngã ba đường đi Xuân Quế |
Đất nông nghiệp khác | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Nhà máy mủ đến Ngã ba đường đi Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Nhà máy mủ đến Ngã ba đường đi Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Nhà máy mủ đến Ngã ba đường đi Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Nhà máy mủ đến Ngã ba đường đi Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Nhà máy mủ đến Ngã ba đường đi Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Nhà máy mủ đến Ngã ba đường đi Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 170.000 | 136.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Nhà máy mủ đến Ngã ba đường đi Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 170.000 | 136.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Nhà máy mủ đến Ngã ba đường đi Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Nhà máy mủ đến Ngã ba đường đi Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Nhà máy mủ đến Ngã ba đường đi Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng>5tn, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Nhà máy mủ đến Ngã ba đường đi Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Nhà máy mủ đến Ngã ba đường đi Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Nhà máy mủ đến Ngã ba đường đi Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 170.000 | 136.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Nhà máy mủ đến Ngã ba đường đi Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 170.000 | 136.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đường Hàng Gòn - Xuân Quế Ngã ba đường đi Xuân Quế - Giáp ranh xã Xuân Quế |
Đất nông nghiệp khác | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Ngã ba đường đi Xuân Quế đến Giáp ranh xã Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Ngã ba đường đi Xuân Quế đến Giáp ranh xã Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Ngã ba đường đi Xuân Quế đến Giáp ranh xã Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Ngã ba đường đi Xuân Quế đến Giáp ranh xã Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Ngã ba đường đi Xuân Quế đến Giáp ranh xã Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Ngã ba đường đi Xuân Quế đến Giáp ranh xã Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 170.000 | 136.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Ngã ba đường đi Xuân Quế đến Giáp ranh xã Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 170.000 | 136.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Ngã ba đường đi Xuân Quế đến Giáp ranh xã Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Ngã ba đường đi Xuân Quế đến Giáp ranh xã Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Ngã ba đường đi Xuân Quế đến Giáp ranh xã Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Ngã ba đường đi Xuân Quế đến Giáp ranh xã Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Ngã ba đường đi Xuân Quế đến Giáp ranh xã Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Ngã ba đường đi Xuân Quế đến Giáp ranh xã Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 170.000 | 136.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Ngã ba đường đi Xuân Quế đến Giáp ranh xã Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 170.000 | 136.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đường Quốc lộ 56 Đường Quốc lộ 1 - Đường Xuân Tân - Hàng Gòn |
Đất nông nghiệp khác | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Quốc lộ 1 đến Đường Xuân Tân Hàng Gòn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Quốc lộ 1 đến Đường Xuân Tân Hàng Gòn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất nông nghiệp khác | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Quốc lộ 1 đến Đường Xuân Tân Hàng Gòn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Quốc lộ 1 đến Đường Xuân Tân Hàng Gòn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Quốc lộ 1 đến Đường Xuân Tân Hàng Gòn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Quốc lộ 1 đến Đường Xuân Tân Hàng Gòn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Quốc lộ 1 đến Đường Xuân Tân Hàng Gòn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Quốc lộ 1 đến Đường Xuân Tân Hàng Gòn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Quốc lộ 1 đến Đường Xuân Tân Hàng Gòn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất nông nghiệp khác | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Quốc lộ 1 đến Đường Xuân Tân Hàng Gòn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Quốc lộ 1 đến Đường Xuân Tân Hàng Gòn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Quốc lộ 1 đến Đường Xuân Tân Hàng Gòn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Quốc lộ 1 đến Đường Xuân Tân Hàng Gòn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Quốc lộ 1 đến Đường Xuân Tân Hàng Gòn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đường Quốc lộ 56 Đường Xuân Tân - Hàng Gòn - Giáp ranh xã Cẩm Mỹ |
Đất nông nghiệp khác | 530.000 | 424.000 | 318.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông <500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đường Quốc lộ 1 Ngã 3 Tân Phong - Giáp Trạm dừng chân Lê Hoàng |
Đất nông nghiệp khác | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Ngã ba Tân Phong đến Giáp Trạm dừng chân Lê Hoàng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Ngã ba Tân Phong đến Giáp Trạm dừng chân Lê Hoàng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất nông nghiệp khác | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Ngã ba Tân Phong đến Giáp Trạm dừng chân Lê Hoàng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Ngã ba Tân Phong đến Giáp Trạm dừng chân Lê Hoàng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Ngã ba Tân Phong đến Giáp Trạm dừng chân Lê Hoàng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Ngã ba Tân Phong đến Giáp Trạm dừng chân Lê Hoàng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Ngã ba Tân Phong đến Giáp Trạm dừng chân Lê Hoàng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Ngã ba Tân Phong đến Giáp Trạm dừng chân Lê Hoàng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Ngã ba Tân Phong đến Giáp Trạm dừng chân Lê Hoàng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất nông nghiệp khác | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Ngã ba Tân Phong đến Giáp Trạm dừng chân Lê Hoàng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Ngã ba Tân Phong đến Giáp Trạm dừng chân Lê Hoàng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Ngã ba Tân Phong đến Giáp Trạm dừng chân Lê Hoàng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Ngã ba Tân Phong đến Giáp Trạm dừng chân Lê Hoàng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Ngã ba Tân Phong đến Giáp Trạm dừng chân Lê Hoàng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đường Quốc lộ 1 Trạm dừng chân Lê Hoàng - Ranh xã Xuân Định |
Đất nông nghiệp khác | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Trạm dừng chân Lê Hoàng đến Ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Trạm dừng chân Lê Hoàng đến Ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất nông nghiệp khác | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Trạm dừng chân Lê Hoàng đến Ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Trạm dừng chân Lê Hoàng đến Ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Trạm dừng chân Lê Hoàng đến Ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Trạm dừng chân Lê Hoàng đến Ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Trạm dừng chân Lê Hoàng đến Ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Trạm dừng chân Lê Hoàng đến Ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Trạm dừng chân Lê Hoàng đến Ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất nông nghiệp khác | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Trạm dừng chân Lê Hoàng đến Ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Trạm dừng chân Lê Hoàng đến Ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Trạm dừng chân Lê Hoàng đến Ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Trạm dừng chân Lê Hoàng đến Ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Trạm dừng chân Lê Hoàng đến Ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đường Xuân Lập - Bàu Sao Đường Xuân Tân - Hàng Gòn - Giáp ranh phường Xuân Lập |
Đất nông nghiệp khác | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Lập Bàu Sao đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh phường Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Lập Bàu Sao đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh phường Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Lập Bàu Sao đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh phường Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Lập Bàu Sao đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh phường Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Lập Bàu Sao đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh phường Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Lập Bàu Sao đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh phường Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 170.000 | 136.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Lập Bàu Sao đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh phường Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 170.000 | 136.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Lập Bàu Sao đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh phường Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Lập Bàu Sao đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh phường Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Lập Bàu Sao đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh phường Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Lập Bàu Sao đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh phường Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Lập Bàu Sao đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh phường Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Lập Bàu Sao đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh phường Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 170.000 | 136.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Lập Bàu Sao đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh phường Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 170.000 | 136.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Tuyến đường qua khu đô thị mới Ranh phường Long Khánh - Đường Lê Hồng Phong |
Đất nông nghiệp khác | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Tuyến đường qua khu đô thị mới đoạn từ Ranh phường Long Khánh đến Đường Lê Hồng Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Tuyến đường qua khu đô thị mới đoạn từ Ranh phường Long Khánh đến Đường Lê Hồng Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Tuyến đường qua khu đô thị mới đoạn từ Ranh phường Long Khánh đến Đường Lê Hồng Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Tuyến đường qua khu đô thị mới đoạn từ Ranh phường Long Khánh đến Đường Lê Hồng Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Tuyến đường qua khu đô thị mới đoạn từ Ranh phường Long Khánh đến Đường Lê Hồng Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Tuyến đường qua khu đô thị mới đoạn từ Ranh phường Long Khánh đến Đường Lê Hồng Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Tuyến đường qua khu đô thị mới đoạn từ Ranh phường Long Khánh đến Đường Lê Hồng Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Tuyến đường qua khu đô thị mới đoạn từ Ranh phường Long Khánh đến Đường Lê Hồng Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Tuyến đường qua khu đô thị mới đoạn từ Ranh phường Long Khánh đến Đường Lê Hồng Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Tuyến đường qua khu đô thị mới đoạn từ Ranh phường Long Khánh đến Đường Lê Hồng Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Tuyến đường qua khu đô thị mới đoạn từ Ranh phường Long Khánh đến Đường Lê Hồng Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Tuyến đường qua khu đô thị mới đoạn từ Ranh phường Long Khánh đến Đường Lê Hồng Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Tuyến đường qua khu đô thị mới đoạn từ Ranh phường Long Khánh đến Đường Lê Hồng Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Tuyến đường qua khu đô thị mới đoạn từ Ranh phường Long Khánh đến Đường Lê Hồng Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường 21 tháng 4 Đầu Cầu Gia Liêu - Giáp ngã ba Tân Phong |
Đất nông nghiệp khác | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 21 tháng 4 đoạn từ Đầu Cầu Gia Liêu đến Giáp ngã ba Tân Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 21 tháng 4 đoạn từ Đầu Cầu Gia Liêu đến Giáp ngã ba Tân Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất nông nghiệp khác | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 21 tháng 4 đoạn từ Đầu Cầu Gia Liêu đến Giáp ngã ba Tân Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 21 tháng 4 đoạn từ Đầu Cầu Gia Liêu đến Giáp ngã ba Tân Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 21 tháng 4 đoạn từ Đầu Cầu Gia Liêu đến Giáp ngã ba Tân Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 21 tháng 4 đoạn từ Đầu Cầu Gia Liêu đến Giáp ngã ba Tân Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 21 tháng 4 đoạn từ Đầu Cầu Gia Liêu đến Giáp ngã ba Tân Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 21 tháng 4 đoạn từ Đầu cầu Gia Liêu đến Giáp ngã ba Tân Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 21 tháng 4 đoạn từ Đầu cầu Gia Liêu đến Giáp ngã ba Tân Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất nông nghiệp khác | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 21 tháng 4 đoạn từ Đầu cầu Gia Liêu đến Giáp ngã ba Tân Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 21 tháng 4 đoạn từ Đầu cầu Gia Liêu đến Giáp ngã ba Tân Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 21 tháng 4 đoạn từ Đầu cầu Gia Liêu đến Giáp ngã ba Tân Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 21 tháng 4 đoạn từ Đầu Cầu Gia Liêu đến Giáp ngã ba Tân Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 21 tháng 4 đoạn từ Đầu Cầu Gia Liêu đến Giáp ngã ba Tân Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Lê Hồng Phong (đường Xuân Tân - Xuân Định) Đường 21 tháng 4 - Giáp ranh xã Xuân Định |
Đất nông nghiệp khác | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Hồng Phong (đường Xuân Tân Xuân Định) đoạn từ Đường 21 tháng 4 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Hồng Phong (đường Xuân Tân Xuân Định) đoạn từ Đường 21 tháng 4 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất nông nghiệp khác | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Hồng Phong (đường Xuân Tân Xuân Định) đoạn từ Đường 21 tháng 4 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Hồng Phong (đường Xuân Tân Xuân Định) đoạn từ Đường 21 tháng 4 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Hồng Phong (đường Xuân Tân Xuân Định) đoạn từ Đường 21 tháng 4 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Hồng Phong (đường Xuân Tân Xuân Định) đoạn từ Đường 21 tháng 4 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Hồng Phong (đường Xuân Tân Xuân Định) đoạn từ Đường 21 tháng 4 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Hồng Phong (đường Xuân Tân Xuân Định) đoạn từ Đường 21 tháng 4 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Hồng Phong (đường Xuân Tân Xuân Định) đoạn từ Đường 21 tháng 4 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất nông nghiệp khác | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Hồng Phong (đường Xuân Tân Xuân Định) đoạn từ Đường 21 tháng 4 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Hồng Phong (đường Xuân Tân Xuân Định) đoạn từ Đường 21 tháng 4 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Hồng Phong (đường Xuân Tân Xuân Định) đoạn từ Đường 21 tháng 4 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Hồng Phong (đường Xuân Tân Xuân Định) đoạn từ Đường 21 tháng 4 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Hồng Phong (đường Xuân Tân Xuân Định) đoạn từ Đường 21 tháng 4 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường từ tổ 31B đi khu Bàu Tra Tuyến đường qua khu đô thị mới - Đường Nguyễn Trãi |
Đất nông nghiệp khác | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường từ tổ 31B đi khu Bàu Tra đoạn từ Tuyến đường qua khu đô thị mới đến Đường Nguyễn Trãi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường từ tổ 31B đi khu Bàu Tra đoạn từ Tuyến đường qua khu đô thị mới đến Đường Nguyễn Trãi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất nông nghiệp khác | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường từ tổ 31B đi khu Bàu Tra đoạn từ Tuyến đường qua khu đô thị mới đến Đường Nguyễn Trãi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường từ tổ 31B đi khu Bàu Tra đoạn từ Tuyến đường qua khu đô thị mới đến Đường Nguyễn Trãi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường từ tổ 31B đi khu Bàu Tra đoạn từ Tuyến đường qua khu đô thị mới đến Đường Nguyễn Trãi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường từ tổ 31B đi khu Bàu Tra đoạn từ tuyến đường qua khu đô thị mới đến Đường Nguyễn Trãi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường từ tổ 31B đi khu Bàu Tra đoạn từ tuyến đường qua khu đô thị mới đến Đường Nguyễn Trãi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường từ tổ 31B đi khu Bàu Tra đoạn từ Tuyến đường qua khu đô thị mới đến Đường Nguyễn Trãi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường từ tổ 31B đi khu Bàu Tra đoạn từ Tuyến đường qua khu đô thị mới đến Đường Nguyễn Trãi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất nông nghiệp khác | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường từ tổ 31B đi khu Bàu Tra đoạn từ Tuyến đường qua khu đô thị mới đến Đường Nguyễn Trãi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường từ tổ 31B đi khu Bàu Tra đoạn từ Tuyến đường qua khu đô thị mới đến Đường Nguyễn Trãi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường từ tổ 31B đi khu Bàu Tra đoạn từ Tuyến đường qua khu đô thị mới đến Đường Nguyễn Trãi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường từ tổ 31B đi khu Bàu Tra đoạn từ Tuyến đường qua khu đô thị mới đến Đường Nguyễn Trãi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường từ tổ 31B đi khu Bàu Tra đoạn từ Tuyến đường qua khu đô thị mới đến Đường Nguyễn Trãi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Tân Mỹ - Nhân Nghĩa Quốc lộ 56 - Giáp ranh xã Xuân Định |
Đất nông nghiệp khác | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Quốc lộ 56 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Quốc lộ 56 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Quốc lộ 56 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Quốc lộ 56 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Quốc lộ 56 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Quốc lộ 56 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 170.000 | 136.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Quốc lộ 56 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 170.000 | 136.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Quốc lộ 56 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Quốc lộ 56 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Quốc lộ 56 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Quốc lộ 56 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Quốc lộ 56 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Quốc lộ 56 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 170.000 | 136.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Quốc lộ 56 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 170.000 | 136.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Xuân Tân - Hàng Gòn Quốc lộ 56 - Ranh giới xã Hàng Gòn cũ |
Đất nông nghiệp khác | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Quốc lộ 56 đến Ranh giới xã Hàng Gòn cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Quốc lộ 56 đến Ranh giới xã Hàng Gòn cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Quốc lộ 56 đến Ranh giới xã Hàng Gòn cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Quốc lộ 56 đến Ranh giới xã Hàng Gòn cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Quốc lộ 56 đến Ranh giới xã Hàng Gòn cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Quốc lộ 56 đến Ranh giới xã Hàng Gòn cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 170.000 | 136.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Quốc lộ 56 đến Ranh giới xã Hàng Gòn cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 170.000 | 136.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Quốc lộ 56 đến Ranh giới xã Hàng Gòn cũ có hiện trạng lù đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Quốc lộ 56 đến Ranh giới xã Hàng Gòn cũ có hiện trạng lù đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Quốc lộ 56 đến Ranh giới xã Hàng Gòn cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Quốc lộ 56 đến Ranh giới xã Hàng Gòn cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Quốc lộ 56 đến Ranh giới xã Hàng Gòn cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Quốc lộ 56 đến Ranh giới xã Hàng Gòn cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 170.000 | 136.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Quốc lộ 56 đến Ranh giới xã Hàng Gòn cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 170.000 | 136.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Xuân Tân - Hàng Gòn Ranh giới xã Hàng Gòn cũ - Hết ranh thửa đất số 135 tờ BĐĐC số 22 về bên trái và hết ranh thửa đất số 90 tờ BĐĐC số 22 + 60m về bên phải, phường Hàng Gòn |
Đất nông nghiệp khác | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Ranh giới xã Hàng Gòn cũ đến Hết ranh thửa đất số 135 tờ BĐĐC số 22 về bên trái và hết ranh thửa đất số 90 tờ BĐĐC số 22 + 60m về bên phải, phường H Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Ranh giới xã Hàng Gòn cũ đến Hết ranh thửa đất số 135 tờ BĐĐC số 22 về bên trái và hết ranh thửa đất số 90 tờ BĐĐC số 22 + 60m về bên phải, phường H Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Ranh giới xã Hàng Gòn cũ đến Hết ranh thửa đất số 135 tờ BĐĐC số 22 về bên trái và hết ranh thửa đất số 90 tờ BĐĐC số 22 + 60m về bên phải, phường H Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Ranh giới xã Hàng Gòn cũ đến Hết ranh thửa đất số 135 tờ BĐĐC số 22 về bên trái và hết ranh thửa đất số 90 tờ BĐĐC số 22 + 60m về bên phải, phường H Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Ranh giới xã Hàng Gòn cũ đến Hết ranh thửa đất số 135 tờ BĐĐC số 22 về bên trái và hết ranh thửa đất số 90 tờ BĐĐC số 22 + 60m về bên phải, phường H Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Ranh giới xã Hàng Gòn cũ đến Hết ranh thửa đất số 135 tờ BĐĐC số 22 về bên trái và hết ranh thửa đất số 90 tờ BĐĐC số 22 + 60m về bên phải, phường H Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 170.000 | 136.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Ranh giới xã Hàng Gòn cũ đến Hết ranh thửa đất số 135 tờ BĐĐC số 22 về bên trái và hết ranh thửa đất số 90 tờ BĐĐC số 22 + 60m về bên phải, phường H Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 170.000 | 136.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Ranh giới xã Hàng Gòn cũ đến Hết ranh thửa đất số 135 tờ BĐĐC số 22 về bên trái và hết ranh thửa đất số 90 tờ BĐĐC số 22 + 60m về bên Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Ranh giới xã Hàng Gòn cũ đến Hết ranh thửa đất số 135 tờ BĐĐC số 22 về bên trái và hết ranh thửa đất số 90 tờ BĐĐC số 22 + 60m về bên Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Ranh giới xã Hàng Gòn cũ đến Hết ranh thửa đất số 135 tờ BĐĐC số 22 về bên trái và hết ranh thửa đất số 90 tờ BĐĐC số 22 + 60m về bên Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Ranh giới xã Hàng Gòn cũ đến Hết ranh thửa đất số 135 tờ BĐĐC số 22 về bên trái và hết ranh thửa đất số 90 tờ BĐĐC số 22 + 60m về bên Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Ranh giới xã Hàng Gòn cũ đến Hết ranh thửa đất số 135 tờ BĐĐC số 22 về bên trái và hết ranh thửa đất số 90 tờ BĐĐC số 22 + 60m về bên Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Ranh giới xã Hàng Gòn cũ đến Hết ranh thửa đất số 135 tờ BĐĐC số 22 về bên trái và hết ranh thửa đất số 90 tờ BĐĐC số 22 + 60m về bên Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 170.000 | 136.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Ranh giới xã Hàng Gòn cũ đến Hết ranh thửa đất số 135 tờ BĐĐC số 22 về bên trái và hết ranh thửa đất số 90 tờ BĐĐC số 22 + 60m về bên Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 170.000 | 136.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Hàng Gòn - Xuân Quế Nhà máy mủ - Ngã ba đường đi Xuân Quế |
Đất nông nghiệp khác | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Nhà máy mủ đến Ngã ba đường đi Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Nhà máy mủ đến Ngã ba đường đi Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Nhà máy mủ đến Ngã ba đường đi Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Nhà máy mủ đến Ngã ba đường đi Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Nhà máy mủ đến Ngã ba đường đi Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Nhà máy mủ đến Ngã ba đường đi Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 170.000 | 136.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Nhà máy mủ đến Ngã ba đường đi Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 170.000 | 136.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Nhà máy mủ đến Ngã ba đường đi Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Nhà máy mủ đến Ngã ba đường đi Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Nhà máy mủ đến Ngã ba đường đi Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng>5tn, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Nhà máy mủ đến Ngã ba đường đi Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Nhà máy mủ đến Ngã ba đường đi Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Nhà máy mủ đến Ngã ba đường đi Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 170.000 | 136.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Nhà máy mủ đến Ngã ba đường đi Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 170.000 | 136.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Hàng Gòn - Xuân Quế Ngã ba đường đi Xuân Quế - Giáp ranh xã Xuân Quế |
Đất nông nghiệp khác | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Ngã ba đường đi Xuân Quế đến Giáp ranh xã Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Ngã ba đường đi Xuân Quế đến Giáp ranh xã Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Ngã ba đường đi Xuân Quế đến Giáp ranh xã Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Ngã ba đường đi Xuân Quế đến Giáp ranh xã Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Ngã ba đường đi Xuân Quế đến Giáp ranh xã Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Ngã ba đường đi Xuân Quế đến Giáp ranh xã Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 170.000 | 136.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Ngã ba đường đi Xuân Quế đến Giáp ranh xã Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 170.000 | 136.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Ngã ba đường đi Xuân Quế đến Giáp ranh xã Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Ngã ba đường đi Xuân Quế đến Giáp ranh xã Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Ngã ba đường đi Xuân Quế đến Giáp ranh xã Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Ngã ba đường đi Xuân Quế đến Giáp ranh xã Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Ngã ba đường đi Xuân Quế đến Giáp ranh xã Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Ngã ba đường đi Xuân Quế đến Giáp ranh xã Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 170.000 | 136.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Ngã ba đường đi Xuân Quế đến Giáp ranh xã Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 170.000 | 136.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 56 Đường Quốc lộ 1 - Đường Xuân Tân - Hàng Gòn |
Đất nông nghiệp khác | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Quốc lộ 1 đến Đường Xuân Tân Hàng Gòn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Quốc lộ 1 đến Đường Xuân Tân Hàng Gòn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất nông nghiệp khác | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Quốc lộ 1 đến Đường Xuân Tân Hàng Gòn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Quốc lộ 1 đến Đường Xuân Tân Hàng Gòn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Quốc lộ 1 đến Đường Xuân Tân Hàng Gòn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Quốc lộ 1 đến Đường Xuân Tân Hàng Gòn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Quốc lộ 1 đến Đường Xuân Tân Hàng Gòn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Quốc lộ 1 đến Đường Xuân Tân Hàng Gòn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Quốc lộ 1 đến Đường Xuân Tân Hàng Gòn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất nông nghiệp khác | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Quốc lộ 1 đến Đường Xuân Tân Hàng Gòn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Quốc lộ 1 đến Đường Xuân Tân Hàng Gòn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Quốc lộ 1 đến Đường Xuân Tân Hàng Gòn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Quốc lộ 1 đến Đường Xuân Tân Hàng Gòn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Quốc lộ 1 đến Đường Xuân Tân Hàng Gòn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 56 Đường Xuân Tân - Hàng Gòn - Giáp ranh xã Cẩm Mỹ |
Đất nông nghiệp khác | 530.000 | 424.000 | 318.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông <500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 1 Ngã 3 Tân Phong - Giáp Trạm dừng chân Lê Hoàng |
Đất nông nghiệp khác | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Ngã ba Tân Phong đến Giáp Trạm dừng chân Lê Hoàng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Ngã ba Tân Phong đến Giáp Trạm dừng chân Lê Hoàng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất nông nghiệp khác | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Ngã ba Tân Phong đến Giáp Trạm dừng chân Lê Hoàng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Ngã ba Tân Phong đến Giáp Trạm dừng chân Lê Hoàng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Ngã ba Tân Phong đến Giáp Trạm dừng chân Lê Hoàng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Ngã ba Tân Phong đến Giáp Trạm dừng chân Lê Hoàng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Ngã ba Tân Phong đến Giáp Trạm dừng chân Lê Hoàng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Ngã ba Tân Phong đến Giáp Trạm dừng chân Lê Hoàng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Ngã ba Tân Phong đến Giáp Trạm dừng chân Lê Hoàng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất nông nghiệp khác | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Ngã ba Tân Phong đến Giáp Trạm dừng chân Lê Hoàng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Ngã ba Tân Phong đến Giáp Trạm dừng chân Lê Hoàng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Ngã ba Tân Phong đến Giáp Trạm dừng chân Lê Hoàng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Ngã ba Tân Phong đến Giáp Trạm dừng chân Lê Hoàng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Ngã ba Tân Phong đến Giáp Trạm dừng chân Lê Hoàng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 1 Trạm dừng chân Lê Hoàng - Ranh xã Xuân Định |
Đất nông nghiệp khác | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Trạm dừng chân Lê Hoàng đến Ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Trạm dừng chân Lê Hoàng đến Ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất nông nghiệp khác | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Trạm dừng chân Lê Hoàng đến Ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Trạm dừng chân Lê Hoàng đến Ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Trạm dừng chân Lê Hoàng đến Ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Trạm dừng chân Lê Hoàng đến Ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Trạm dừng chân Lê Hoàng đến Ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Trạm dừng chân Lê Hoàng đến Ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Trạm dừng chân Lê Hoàng đến Ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất nông nghiệp khác | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Trạm dừng chân Lê Hoàng đến Ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Trạm dừng chân Lê Hoàng đến Ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Trạm dừng chân Lê Hoàng đến Ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Trạm dừng chân Lê Hoàng đến Ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Trạm dừng chân Lê Hoàng đến Ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Xuân Lập - Bàu Sao Đường Xuân Tân - Hàng Gòn - Giáp ranh phường Xuân Lập |
Đất nông nghiệp khác | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Lập Bàu Sao đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh phường Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Lập Bàu Sao đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh phường Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Lập Bàu Sao đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh phường Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Lập Bàu Sao đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh phường Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Lập Bàu Sao đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh phường Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Lập Bàu Sao đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh phường Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 170.000 | 136.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Lập Bàu Sao đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh phường Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 170.000 | 136.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Lập Bàu Sao đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh phường Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Lập Bàu Sao đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh phường Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Lập Bàu Sao đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh phường Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Lập Bàu Sao đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh phường Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Lập Bàu Sao đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh phường Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Lập Bàu Sao đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh phường Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 170.000 | 136.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Lập Bàu Sao đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh phường Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 170.000 | 136.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đất chăn nuôi tập trung - Tuyến đường qua khu đô thị mới Ranh phường Long Khánh - Đường Lê Hồng Phong |
Đất nông nghiệp khác | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Tuyến đường qua khu đô thị mới đoạn từ Ranh phường Long Khánh đến Đường Lê Hồng Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Tuyến đường qua khu đô thị mới đoạn từ Ranh phường Long Khánh đến Đường Lê Hồng Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Tuyến đường qua khu đô thị mới đoạn từ Ranh phường Long Khánh đến Đường Lê Hồng Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Tuyến đường qua khu đô thị mới đoạn từ Ranh phường Long Khánh đến Đường Lê Hồng Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Tuyến đường qua khu đô thị mới đoạn từ Ranh phường Long Khánh đến Đường Lê Hồng Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Tuyến đường qua khu đô thị mới đoạn từ Ranh phường Long Khánh đến Đường Lê Hồng Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Tuyến đường qua khu đô thị mới đoạn từ Ranh phường Long Khánh đến Đường Lê Hồng Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Tuyến đường qua khu đô thị mới đoạn từ Ranh phường Long Khánh đến Đường Lê Hồng Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Tuyến đường qua khu đô thị mới đoạn từ Ranh phường Long Khánh đến Đường Lê Hồng Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Tuyến đường qua khu đô thị mới đoạn từ Ranh phường Long Khánh đến Đường Lê Hồng Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Tuyến đường qua khu đô thị mới đoạn từ Ranh phường Long Khánh đến Đường Lê Hồng Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Tuyến đường qua khu đô thị mới đoạn từ Ranh phường Long Khánh đến Đường Lê Hồng Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Tuyến đường qua khu đô thị mới đoạn từ Ranh phường Long Khánh đến Đường Lê Hồng Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Tuyến đường qua khu đô thị mới đoạn từ Ranh phường Long Khánh đến Đường Lê Hồng Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đường 21 tháng 4 Đầu Cầu Gia Liêu - Giáp ngã ba Tân Phong |
Đất nuôi trồng thủy sản | 490.000 | 392.000 | 294.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 21 tháng 4 đoạn từ Đầu Cầu Gia Liêu đến Giáp ngã ba Tân Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 21 tháng 4 đoạn từ Đầu Cầu Gia Liêu đến Giáp ngã ba Tân Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 21 tháng 4 đoạn từ Đầu Cầu Gia Liêu đến Giáp ngã ba Tân Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 21 tháng 4 đoạn từ Đầu Cầu Gia Liêu đến Giáp ngã ba Tân Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 21 tháng 4 đoạn từ Đầu Cầu Gia Liêu đến Giáp ngã ba Tân Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 21 tháng 4 đoạn từ Đầu Cầu Gia Liêu đến Giáp ngã ba Tân Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 21 tháng 4 đoạn từ Đầu Cầu Gia Liêu đến Giáp ngã ba Tân Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 21 tháng 4 đoạn từ Đầu cầu Gia Liêu đến Giáp ngã ba Tân Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 21 tháng 4 đoạn từ Đầu cầu Gia Liêu đến Giáp ngã ba Tân Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 21 tháng 4 đoạn từ Đầu cầu Gia Liêu đến Giáp ngã ba Tân Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 21 tháng 4 đoạn từ Đầu cầu Gia Liêu đến Giáp ngã ba Tân Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 21 tháng 4 đoạn từ Đầu cầu Gia Liêu đến Giáp ngã ba Tân Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 21 tháng 4 đoạn từ Đầu Cầu Gia Liêu đến Giáp ngã ba Tân Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 21 tháng 4 đoạn từ Đầu Cầu Gia Liêu đến Giáp ngã ba Tân Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đường Lê Hồng Phong (đường Xuân Tân - Xuân Định) Đường 21 tháng 4 - Giáp ranh xã Xuân Định |
Đất nuôi trồng thủy sản | 490.000 | 392.000 | 294.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Hồng Phong (đường Xuân Tân Xuân Định) đoạn từ Đường 21 tháng 4 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Hồng Phong (đường Xuân Tân Xuân Định) đoạn từ Đường 21 tháng 4 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Hồng Phong (đường Xuân Tân Xuân Định) đoạn từ Đường 21 tháng 4 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Hồng Phong (đường Xuân Tân Xuân Định) đoạn từ Đường 21 tháng 4 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Hồng Phong (đường Xuân Tân Xuân Định) đoạn từ Đường 21 tháng 4 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Hồng Phong (đường Xuân Tân Xuân Định) đoạn từ Đường 21 tháng 4 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Hồng Phong (đường Xuân Tân Xuân Định) đoạn từ Đường 21 tháng 4 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Hồng Phong (đường Xuân Tân Xuân Định) đoạn từ Đường 21 tháng 4 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Hồng Phong (đường Xuân Tân Xuân Định) đoạn từ Đường 21 tháng 4 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Hồng Phong (đường Xuân Tân Xuân Định) đoạn từ Đường 21 tháng 4 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Hồng Phong (đường Xuân Tân Xuân Định) đoạn từ Đường 21 tháng 4 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Hồng Phong (đường Xuân Tân Xuân Định) đoạn từ Đường 21 tháng 4 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Hồng Phong (đường Xuân Tân Xuân Định) đoạn từ Đường 21 tháng 4 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Hồng Phong (đường Xuân Tân Xuân Định) đoạn từ Đường 21 tháng 4 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đường từ tổ 31B đi khu Bàu Tra Tuyến đường qua khu đô thị mới - Đường Nguyễn Trãi |
Đất nuôi trồng thủy sản | 490.000 | 392.000 | 294.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường từ tổ 31B đi khu Bàu Tra đoạn từ Tuyến đường qua khu đô thị mới đến Đường Nguyễn Trãi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường từ tổ 31B đi khu Bàu Tra đoạn từ Tuyến đường qua khu đô thị mới đến Đường Nguyễn Trãi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường từ tổ 31B đi khu Bàu Tra đoạn từ Tuyến đường qua khu đô thị mới đến Đường Nguyễn Trãi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường từ tổ 31B đi khu Bàu Tra đoạn từ Tuyến đường qua khu đô thị mới đến Đường Nguyễn Trãi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường từ tổ 31B đi khu Bàu Tra đoạn từ Tuyến đường qua khu đô thị mới đến Đường Nguyễn Trãi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường từ tổ 31B đi khu Bàu Tra đoạn từ tuyến đường qua khu đô thị mới đến Đường Nguyễn Trãi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường từ tổ 31B đi khu Bàu Tra đoạn từ tuyến đường qua khu đô thị mới đến Đường Nguyễn Trãi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường từ tổ 31B đi khu Bàu Tra đoạn từ Tuyến đường qua khu đô thị mới đến Đường Nguyễn Trãi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường từ tổ 31B đi khu Bàu Tra đoạn từ Tuyến đường qua khu đô thị mới đến Đường Nguyễn Trãi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường từ tổ 31B đi khu Bàu Tra đoạn từ Tuyến đường qua khu đô thị mới đến Đường Nguyễn Trãi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường từ tổ 31B đi khu Bàu Tra đoạn từ Tuyến đường qua khu đô thị mới đến Đường Nguyễn Trãi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường từ tổ 31B đi khu Bàu Tra đoạn từ Tuyến đường qua khu đô thị mới đến Đường Nguyễn Trãi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường từ tổ 31B đi khu Bàu Tra đoạn từ Tuyến đường qua khu đô thị mới đến Đường Nguyễn Trãi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường từ tổ 31B đi khu Bàu Tra đoạn từ Tuyến đường qua khu đô thị mới đến Đường Nguyễn Trãi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đường Tân Mỹ - Nhân Nghĩa Quốc lộ 56 - Giáp ranh xã Xuân Định |
Đất nuôi trồng thủy sản | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Quốc lộ 56 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Quốc lộ 56 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Quốc lộ 56 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Quốc lộ 56 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Quốc lộ 56 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Quốc lộ 56 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | 112.000 | 100.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Quốc lộ 56 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | 112.000 | 100.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Quốc lộ 56 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Quốc lộ 56 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Quốc lộ 56 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Quốc lộ 56 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Quốc lộ 56 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Quốc lộ 56 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | 112.000 | 100.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Quốc lộ 56 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | 112.000 | 100.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đường Xuân Tân - Hàng Gòn Quốc lộ 56 - Ranh giới xã Hàng Gòn cũ |
Đất nuôi trồng thủy sản | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Quốc lộ 56 đến Ranh giới xã Hàng Gòn cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Quốc lộ 56 đến Ranh giới xã Hàng Gòn cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Quốc lộ 56 đến Ranh giới xã Hàng Gòn cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Quốc lộ 56 đến Ranh giới xã Hàng Gòn cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Quốc lộ 56 đến Ranh giới xã Hàng Gòn cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Quốc lộ 56 đến Ranh giới xã Hàng Gòn cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | 112.000 | 100.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Quốc lộ 56 đến Ranh giới xã Hàng Gòn cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | 112.000 | 100.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Quốc lộ 56 đến Ranh giới xã Hàng Gòn cũ có hiện trạng lù đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Quốc lộ 56 đến Ranh giới xã Hàng Gòn cũ có hiện trạng lù đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Quốc lộ 56 đến Ranh giới xã Hàng Gòn cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Quốc lộ 56 đến Ranh giới xã Hàng Gòn cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Quốc lộ 56 đến Ranh giới xã Hàng Gòn cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Quốc lộ 56 đến Ranh giới xã Hàng Gòn cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | 112.000 | 100.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Quốc lộ 56 đến Ranh giới xã Hàng Gòn cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | 112.000 | 100.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đường Xuân Tân - Hàng Gòn Ranh giới xã Hàng Gòn cũ - Hết ranh thửa đất số 135 tờ BĐĐC số 22 về bên trái và hết ranh thửa đất số 90 tờ BĐĐC số 22 + 60m về bên phải, phường Hàng Gòn |
Đất nuôi trồng thủy sản | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Ranh giới xã Hàng Gòn cũ đến Hết ranh thửa đất số 135 tờ BĐĐC số 22 về bên trái và hết ranh thửa đất số 90 tờ BĐĐC số 22 + 60m về bên phải, phường Hàng Gòn có hiện trạng là đ Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Ranh giới xã Hàng Gòn cũ đến Hết ranh thửa đất số 135 tờ BĐĐC số 22 về bên trái và hết ranh thửa đất số 90 tờ BĐĐC số 22 + 60m về bên phải, phường Hàng Gòn có hiện trạng là đ Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Ranh giới xã Hàng Gòn cũ đến Hết ranh thửa đất số 135 tờ BĐĐC số 22 về bên trái và hết ranh thửa đất số 90 tờ BĐĐC số 22 + 60m về bên phải, phường Hàng Gòn có hiện trạng là đ Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Ranh giới xã Hàng Gòn cũ đến Hết ranh thửa đất số 135 tờ BĐĐC số 22 về bên trái và hết ranh thửa đất số 90 tờ BĐĐC số 22 + 60m về bên phải, phường Hàng Gòn có hiện trạng là đ Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Ranh giới xã Hàng Gòn cũ đến Hết ranh thửa đất số 135 tờ BĐĐC số 22 về bên trái và hết ranh thửa đất số 90 tờ BĐĐC số 22 + 60m về bên phải, phường Hàng Gòn có hiện trạng là đ Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Ranh giới xã Hàng Gòn cũ đến Hết ranh thửa đất số 135 tờ BĐĐC số 22 về bên trái và hết ranh thửa đất số 90 tờ BĐĐC số 22 + 60m về bên phải, phường Hàng Gòn có hiện trạng là đ Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | 112.000 | 100.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Ranh giới xã Hàng Gòn cũ đến Hết ranh thửa đất số 135 tờ BĐĐC số 22 về bên trái và hết ranh thửa đất số 90 tờ BĐĐC số 22 + 60m về bên phải, phường Hàng Gòn có hiện trạng là đ Có bề rộng 200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | 112.000 | 100.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Ranh giới xã Hàng Gòn cũ đến Hết ranh thửa đất số 135 tờ BĐĐC số 22 về bên trái và hết ranh thửa đất số 90 tờ BĐĐC số 22 + 60m về bên phải, phường Hàng Gòn có Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Ranh giới xã Hàng Gòn cũ đến Hết ranh thửa đất số 135 tờ BĐĐC số 22 về bên trái và hết ranh thửa đất số 90 tờ BĐĐC số 22 + 60m về bên phải, phường Hàng Gòn có Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Ranh giới xã Hàng Gòn cũ đến Hết ranh thửa đất số 135 tờ BĐĐC số 22 về bên trái và hết ranh thửa đất số 90 tờ BĐĐC số 22 + 60m về bên phải, phường Hàng Gòn có Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Ranh giới xã Hàng Gòn cũ đến Hết ranh thửa đất số 135 tờ BĐĐC số 22 về bên trái và hết ranh thửa đất số 90 tờ BĐĐC số 22 + 60m về bên phải, phường Hàng Gòn có Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Ranh giới xã Hàng Gòn cũ đến Hết ranh thửa đất số 135 tờ BĐĐC số 22 về bên trái và hết ranh thửa đất số 90 tờ BĐĐC số 22 + 60m về bên phải, phường Hàng Gòn có Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Ranh giới xã Hàng Gòn cũ đến Hết ranh thửa đất số 135 tờ BĐĐC số 22 về bên trái và hết ranh thửa đất số 90 tờ BĐĐC số 22 + 60m về bên phải, phường Hàng Gòn có Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | 112.000 | 100.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Ranh giới xã Hàng Gòn cũ đến Hết ranh thửa đất số 135 tờ BĐĐC số 22 về bên trái và hết ranh thửa đất số 90 tờ BĐĐC số 22 + 60m về bên phải, phường Hàng Gòn có Có bề rộng 200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | 112.000 | 100.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đường Hàng Gòn - Xuân Quế Nhà máy mủ - Ngã ba đường đi Xuân Quế |
Đất nuôi trồng thủy sản | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Nhà máy mủ đến Ngã ba đường đi Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Nhà máy mủ đến Ngã ba đường đi Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Nhà máy mủ đến Ngã ba đường đi Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Nhà máy mủ đến Ngã ba đường đi Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Nhà máy mủ đến Ngã ba đường đi Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Nhà máy mủ đến Ngã ba đường đi Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | 112.000 | 100.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Nhà máy mủ đến Ngã ba đường đi Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | 112.000 | 100.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Nhà máy mủ đến Ngã ba đường đi Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Nhà máy mủ đến Ngã ba đường đi Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Nhà máy mủ đến Ngã ba đường đi Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng>5tn, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Nhà máy mủ đến Ngã ba đường đi Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Nhà máy mủ đến Ngã ba đường đi Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Nhà máy mủ đến Ngã ba đường đi Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | 112.000 | 100.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Nhà máy mủ đến Ngã ba đường đi Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | 112.000 | 100.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đường Hàng Gòn - Xuân Quế Ngã ba đường đi Xuân Quế - Giáp ranh xã Xuân Quế |
Đất nuôi trồng thủy sản | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Ngã ba đường đi Xuân Quế đến Giáp ranh xã Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Ngã ba đường đi Xuân Quế đến Giáp ranh xã Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Ngã ba đường đi Xuân Quế đến Giáp ranh xã Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Ngã ba đường đi Xuân Quế đến Giáp ranh xã Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Ngã ba đường đi Xuân Quế đến Giáp ranh xã Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Ngã ba đường đi Xuân Quế đến Giáp ranh xã Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | 112.000 | 100.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Ngã ba đường đi Xuân Quế đến Giáp ranh xã Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | 112.000 | 100.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Ngã ba đường đi Xuân Quế đến Giáp ranh xã Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Ngã ba đường đi Xuân Quế đến Giáp ranh xã Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Ngã ba đường đi Xuân Quế đến Giáp ranh xã Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Ngã ba đường đi Xuân Quế đến Giáp ranh xã Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Ngã ba đường đi Xuân Quế đến Giáp ranh xã Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Ngã ba đường đi Xuân Quế đến Giáp ranh xã Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | 112.000 | 100.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Ngã ba đường đi Xuân Quế đến Giáp ranh xã Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | 112.000 | 100.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đường Quốc lộ 56 Đường Quốc lộ 1 - Đường Xuân Tân - Hàng Gòn |
Đất nuôi trồng thủy sản | 490.000 | 392.000 | 294.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Quốc lộ 1 đến Đường Xuân Tân Hàng Gòn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Quốc lộ 1 đến Đường Xuân Tân Hàng Gòn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Quốc lộ 1 đến Đường Xuân Tân Hàng Gòn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Quốc lộ 1 đến Đường Xuân Tân Hàng Gòn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Quốc lộ 1 đến Đường Xuân Tân Hàng Gòn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Quốc lộ 1 đến Đường Xuân Tân Hàng Gòn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Quốc lộ 1 đến Đường Xuân Tân Hàng Gòn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Quốc lộ 1 đến Đường Xuân Tân Hàng Gòn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Quốc lộ 1 đến Đường Xuân Tân Hàng Gòn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Quốc lộ 1 đến Đường Xuân Tân Hàng Gòn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Quốc lộ 1 đến Đường Xuân Tân Hàng Gòn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Quốc lộ 1 đến Đường Xuân Tân Hàng Gòn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Quốc lộ 1 đến Đường Xuân Tân Hàng Gòn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Quốc lộ 1 đến Đường Xuân Tân Hàng Gòn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đường Quốc lộ 56 Đường Xuân Tân - Hàng Gòn - Giáp ranh xã Cẩm Mỹ |
Đất nuôi trồng thủy sản | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông <500m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 170.000 | 136.000 | 102.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 170.000 | 136.000 | 102.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 170.000 | 136.000 | 102.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 56 đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 170.000 | 136.000 | 102.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đường Quốc lộ 1 Ngã 3 Tân Phong - Giáp Trạm dừng chân Lê Hoàng |
Đất nuôi trồng thủy sản | 490.000 | 392.000 | 294.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Ngã ba Tân Phong đến Giáp Trạm dừng chân Lê Hoàng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Ngã ba Tân Phong đến Giáp Trạm dừng chân Lê Hoàng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Ngã ba Tân Phong đến Giáp Trạm dừng chân Lê Hoàng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Ngã ba Tân Phong đến Giáp Trạm dừng chân Lê Hoàng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Ngã ba Tân Phong đến Giáp Trạm dừng chân Lê Hoàng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Ngã ba Tân Phong đến Giáp Trạm dừng chân Lê Hoàng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Ngã ba Tân Phong đến Giáp Trạm dừng chân Lê Hoàng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Ngã ba Tân Phong đến Giáp Trạm dừng chân Lê Hoàng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Ngã ba Tân Phong đến Giáp Trạm dừng chân Lê Hoàng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Ngã ba Tân Phong đến Giáp Trạm dừng chân Lê Hoàng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Ngã ba Tân Phong đến Giáp Trạm dừng chân Lê Hoàng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Ngã ba Tân Phong đến Giáp Trạm dừng chân Lê Hoàng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Ngã ba Tân Phong đến Giáp Trạm dừng chân Lê Hoàng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Ngã ba Tân Phong đến Giáp Trạm dừng chân Lê Hoàng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đường Quốc lộ 1 Trạm dừng chân Lê Hoàng - Ranh xã Xuân Định |
Đất nuôi trồng thủy sản | 490.000 | 392.000 | 294.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Trạm dừng chân Lê Hoàng đến Ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Trạm dừng chân Lê Hoàng đến Ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Trạm dừng chân Lê Hoàng đến Ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Trạm dừng chân Lê Hoàng đến Ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Trạm dừng chân Lê Hoàng đến Ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Trạm dừng chân Lê Hoàng đến Ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Trạm dừng chân Lê Hoàng đến Ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Trạm dừng chân Lê Hoàng đến Ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Trạm dừng chân Lê Hoàng đến Ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Trạm dừng chân Lê Hoàng đến Ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Trạm dừng chân Lê Hoàng đến Ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Trạm dừng chân Lê Hoàng đến Ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Trạm dừng chân Lê Hoàng đến Ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Trạm dừng chân Lê Hoàng đến Ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đường Xuân Lập - Bàu Sao Đường Xuân Tân - Hàng Gòn - Giáp ranh phường Xuân Lập |
Đất nuôi trồng thủy sản | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Lập Bàu Sao đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh phường Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Lập Bàu Sao đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh phường Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Lập Bàu Sao đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh phường Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Lập Bàu Sao đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh phường Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Lập Bàu Sao đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh phường Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Lập Bàu Sao đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh phường Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | 112.000 | 100.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Lập Bàu Sao đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh phường Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | 112.000 | 100.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Lập Bàu Sao đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh phường Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Lập Bàu Sao đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh phường Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Lập Bàu Sao đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh phường Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Lập Bàu Sao đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh phường Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Lập Bàu Sao đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh phường Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Lập Bàu Sao đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh phường Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | 112.000 | 100.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Lập Bàu Sao đoạn từ Đường Xuân Tân Hàng Gòn đến Giáp ranh phường Xuân Lập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | 112.000 | 100.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Tuyến đường qua khu đô thị mới Ranh phường Long Khánh - Đường Lê Hồng Phong |
Đất nuôi trồng thủy sản | 490.000 | 392.000 | 294.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Tuyến đường qua khu đô thị mới đoạn từ Ranh phường Long Khánh đến Đường Lê Hồng Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Tuyến đường qua khu đô thị mới đoạn từ Ranh phường Long Khánh đến Đường Lê Hồng Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Tuyến đường qua khu đô thị mới đoạn từ Ranh phường Long Khánh đến Đường Lê Hồng Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Tuyến đường qua khu đô thị mới đoạn từ Ranh phường Long Khánh đến Đường Lê Hồng Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Tuyến đường qua khu đô thị mới đoạn từ Ranh phường Long Khánh đến Đường Lê Hồng Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Tuyến đường qua khu đô thị mới đoạn từ Ranh phường Long Khánh đến Đường Lê Hồng Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Tuyến đường qua khu đô thị mới đoạn từ Ranh phường Long Khánh đến Đường Lê Hồng Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Tuyến đường qua khu đô thị mới đoạn từ Ranh phường Long Khánh đến Đường Lê Hồng Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Tuyến đường qua khu đô thị mới đoạn từ Ranh phường Long Khánh đến Đường Lê Hồng Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Tuyến đường qua khu đô thị mới đoạn từ Ranh phường Long Khánh đến Đường Lê Hồng Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Tuyến đường qua khu đô thị mới đoạn từ Ranh phường Long Khánh đến Đường Lê Hồng Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Tuyến đường qua khu đô thị mới đoạn từ Ranh phường Long Khánh đến Đường Lê Hồng Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Tuyến đường qua khu đô thị mới đoạn từ Ranh phường Long Khánh đến Đường Lê Hồng Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Tuyến đường qua khu đô thị mới đoạn từ Ranh phường Long Khánh đến Đường Lê Hồng Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đường 21 tháng 4 Đầu Cầu Gia Liêu - Giáp ngã ba Tân Phong |
Đất rừng sản xuất | 490.000 | 392.000 | 294.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 21 tháng 4 đoạn từ Đầu Cầu Gia Liêu đến Giáp ngã ba Tân Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất rừng sản xuất | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 21 tháng 4 đoạn từ Đầu Cầu Gia Liêu đến Giáp ngã ba Tân Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất rừng sản xuất | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 21 tháng 4 đoạn từ Đầu Cầu Gia Liêu đến Giáp ngã ba Tân Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất rừng sản xuất | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 21 tháng 4 đoạn từ Đầu Cầu Gia Liêu đến Giáp ngã ba Tân Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất rừng sản xuất | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 21 tháng 4 đoạn từ Đầu Cầu Gia Liêu đến Giáp ngã ba Tân Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 21 tháng 4 đoạn từ Đầu Cầu Gia Liêu đến Giáp ngã ba Tân Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất rừng sản xuất | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 21 tháng 4 đoạn từ Đầu Cầu Gia Liêu đến Giáp ngã ba Tân Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 21 tháng 4 đoạn từ Đầu cầu Gia Liêu đến Giáp ngã ba Tân Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất rừng sản xuất | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 21 tháng 4 đoạn từ Đầu cầu Gia Liêu đến Giáp ngã ba Tân Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất rừng sản xuất | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 21 tháng 4 đoạn từ Đầu cầu Gia Liêu đến Giáp ngã ba Tân Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất rừng sản xuất | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 21 tháng 4 đoạn từ Đầu cầu Gia Liêu đến Giáp ngã ba Tân Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất rừng sản xuất | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 21 tháng 4 đoạn từ Đầu cầu Gia Liêu đến Giáp ngã ba Tân Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 21 tháng 4 đoạn từ Đầu Cầu Gia Liêu đến Giáp ngã ba Tân Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất rừng sản xuất | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 21 tháng 4 đoạn từ Đầu Cầu Gia Liêu đến Giáp ngã ba Tân Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đường Lê Hồng Phong (đường Xuân Tân - Xuân Định) Đường 21 tháng 4 - Giáp ranh xã Xuân Định |
Đất rừng sản xuất | 490.000 | 392.000 | 294.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Hồng Phong (đường Xuân Tân Xuân Định) đoạn từ Đường 21 tháng 4 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất rừng sản xuất | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Hồng Phong (đường Xuân Tân Xuân Định) đoạn từ Đường 21 tháng 4 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất rừng sản xuất | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Hồng Phong (đường Xuân Tân Xuân Định) đoạn từ Đường 21 tháng 4 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất rừng sản xuất | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Hồng Phong (đường Xuân Tân Xuân Định) đoạn từ Đường 21 tháng 4 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất rừng sản xuất | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Hồng Phong (đường Xuân Tân Xuân Định) đoạn từ Đường 21 tháng 4 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Hồng Phong (đường Xuân Tân Xuân Định) đoạn từ Đường 21 tháng 4 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất rừng sản xuất | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Hồng Phong (đường Xuân Tân Xuân Định) đoạn từ Đường 21 tháng 4 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Hồng Phong (đường Xuân Tân Xuân Định) đoạn từ Đường 21 tháng 4 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất rừng sản xuất | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Hồng Phong (đường Xuân Tân Xuân Định) đoạn từ Đường 21 tháng 4 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất rừng sản xuất | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Hồng Phong (đường Xuân Tân Xuân Định) đoạn từ Đường 21 tháng 4 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất rừng sản xuất | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Hồng Phong (đường Xuân Tân Xuân Định) đoạn từ Đường 21 tháng 4 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất rừng sản xuất | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Hồng Phong (đường Xuân Tân Xuân Định) đoạn từ Đường 21 tháng 4 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Hồng Phong (đường Xuân Tân Xuân Định) đoạn từ Đường 21 tháng 4 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất rừng sản xuất | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Hồng Phong (đường Xuân Tân Xuân Định) đoạn từ Đường 21 tháng 4 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đường từ tổ 31B đi khu Bàu Tra Tuyến đường qua khu đô thị mới - Đường Nguyễn Trãi |
Đất rừng sản xuất | 490.000 | 392.000 | 294.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường từ tổ 31B đi khu Bàu Tra đoạn từ Tuyến đường qua khu đô thị mới đến Đường Nguyễn Trãi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất rừng sản xuất | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường từ tổ 31B đi khu Bàu Tra đoạn từ Tuyến đường qua khu đô thị mới đến Đường Nguyễn Trãi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất rừng sản xuất | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường từ tổ 31B đi khu Bàu Tra đoạn từ Tuyến đường qua khu đô thị mới đến Đường Nguyễn Trãi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất rừng sản xuất | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường từ tổ 31B đi khu Bàu Tra đoạn từ Tuyến đường qua khu đô thị mới đến Đường Nguyễn Trãi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất rừng sản xuất | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường từ tổ 31B đi khu Bàu Tra đoạn từ Tuyến đường qua khu đô thị mới đến Đường Nguyễn Trãi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường từ tổ 31B đi khu Bàu Tra đoạn từ tuyến đường qua khu đô thị mới đến Đường Nguyễn Trãi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất rừng sản xuất | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường từ tổ 31B đi khu Bàu Tra đoạn từ tuyến đường qua khu đô thị mới đến Đường Nguyễn Trãi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường từ tổ 31B đi khu Bàu Tra đoạn từ Tuyến đường qua khu đô thị mới đến Đường Nguyễn Trãi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất rừng sản xuất | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường từ tổ 31B đi khu Bàu Tra đoạn từ Tuyến đường qua khu đô thị mới đến Đường Nguyễn Trãi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất rừng sản xuất | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường từ tổ 31B đi khu Bàu Tra đoạn từ Tuyến đường qua khu đô thị mới đến Đường Nguyễn Trãi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất rừng sản xuất | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường từ tổ 31B đi khu Bàu Tra đoạn từ Tuyến đường qua khu đô thị mới đến Đường Nguyễn Trãi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất rừng sản xuất | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường từ tổ 31B đi khu Bàu Tra đoạn từ Tuyến đường qua khu đô thị mới đến Đường Nguyễn Trãi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường từ tổ 31B đi khu Bàu Tra đoạn từ Tuyến đường qua khu đô thị mới đến Đường Nguyễn Trãi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất rừng sản xuất | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường từ tổ 31B đi khu Bàu Tra đoạn từ Tuyến đường qua khu đô thị mới đến Đường Nguyễn Trãi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đường Tân Mỹ - Nhân Nghĩa Quốc lộ 56 - Giáp ranh xã Xuân Định |
Đất rừng sản xuất | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Quốc lộ 56 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Quốc lộ 56 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Quốc lộ 56 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Quốc lộ 56 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Quốc lộ 56 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Quốc lộ 56 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 140.000 | 112.000 | 100.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Quốc lộ 56 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 140.000 | 112.000 | 100.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Quốc lộ 56 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Quốc lộ 56 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Quốc lộ 56 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Quốc lộ 56 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Quốc lộ 56 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Quốc lộ 56 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 140.000 | 112.000 | 100.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Quốc lộ 56 đến Giáp ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 140.000 | 112.000 | 100.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đường Xuân Tân - Hàng Gòn Quốc lộ 56 - Ranh giới xã Hàng Gòn cũ |
Đất rừng sản xuất | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Quốc lộ 56 đến Ranh giới xã Hàng Gòn cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Quốc lộ 56 đến Ranh giới xã Hàng Gòn cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Quốc lộ 56 đến Ranh giới xã Hàng Gòn cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Quốc lộ 56 đến Ranh giới xã Hàng Gòn cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Quốc lộ 56 đến Ranh giới xã Hàng Gòn cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Quốc lộ 56 đến Ranh giới xã Hàng Gòn cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 140.000 | 112.000 | 100.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Quốc lộ 56 đến Ranh giới xã Hàng Gòn cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 140.000 | 112.000 | 100.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Quốc lộ 56 đến Ranh giới xã Hàng Gòn cũ có hiện trạng lù đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Quốc lộ 56 đến Ranh giới xã Hàng Gòn cũ có hiện trạng lù đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Quốc lộ 56 đến Ranh giới xã Hàng Gòn cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Quốc lộ 56 đến Ranh giới xã Hàng Gòn cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Quốc lộ 56 đến Ranh giới xã Hàng Gòn cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Quốc lộ 56 đến Ranh giới xã Hàng Gòn cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 140.000 | 112.000 | 100.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Quốc lộ 56 đến Ranh giới xã Hàng Gòn cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 140.000 | 112.000 | 100.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đường Xuân Tân - Hàng Gòn Ranh giới xã Hàng Gòn cũ - Hết ranh thửa đất số 135 tờ BĐĐC số 22 về bên trái và hết ranh thửa đất số 90 tờ BĐĐC số 22 + 60m về bên phải, phường Hàng Gòn |
Đất rừng sản xuất | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Ranh giới xã Hàng Gòn cũ đến Hết ranh thửa đất số 135 tờ BĐĐC số 22 về bên trái và hết ranh thửa đất số 90 tờ BĐĐC số 22 + 60m về bên phải, phường Hàng Gòn có hiện trạng là đ Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Ranh giới xã Hàng Gòn cũ đến Hết ranh thửa đất số 135 tờ BĐĐC số 22 về bên trái và hết ranh thửa đất số 90 tờ BĐĐC số 22 + 60m về bên phải, phường Hàng Gòn có hiện trạng là đ Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Ranh giới xã Hàng Gòn cũ đến Hết ranh thửa đất số 135 tờ BĐĐC số 22 về bên trái và hết ranh thửa đất số 90 tờ BĐĐC số 22 + 60m về bên phải, phường Hàng Gòn có hiện trạng là đ Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Ranh giới xã Hàng Gòn cũ đến Hết ranh thửa đất số 135 tờ BĐĐC số 22 về bên trái và hết ranh thửa đất số 90 tờ BĐĐC số 22 + 60m về bên phải, phường Hàng Gòn có hiện trạng là đ Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Ranh giới xã Hàng Gòn cũ đến Hết ranh thửa đất số 135 tờ BĐĐC số 22 về bên trái và hết ranh thửa đất số 90 tờ BĐĐC số 22 + 60m về bên phải, phường Hàng Gòn có hiện trạng là đ Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Ranh giới xã Hàng Gòn cũ đến Hết ranh thửa đất số 135 tờ BĐĐC số 22 về bên trái và hết ranh thửa đất số 90 tờ BĐĐC số 22 + 60m về bên phải, phường Hàng Gòn có hiện trạng là đ Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 140.000 | 112.000 | 100.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Ranh giới xã Hàng Gòn cũ đến Hết ranh thửa đất số 135 tờ BĐĐC số 22 về bên trái và hết ranh thửa đất số 90 tờ BĐĐC số 22 + 60m về bên phải, phường Hàng Gòn có hiện trạng là đ Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 140.000 | 112.000 | 100.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Ranh giới xã Hàng Gòn cũ đến Hết ranh thửa đất số 135 tờ BĐĐC số 22 về bên trái và hết ranh thửa đất số 90 tờ BĐĐC số 22 + 60m về bên phải, phường Hàng Gòn có Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Ranh giới xã Hàng Gòn cũ đến Hết ranh thửa đất số 135 tờ BĐĐC số 22 về bên trái và hết ranh thửa đất số 90 tờ BĐĐC số 22 + 60m về bên phải, phường Hàng Gòn có Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Ranh giới xã Hàng Gòn cũ đến Hết ranh thửa đất số 135 tờ BĐĐC số 22 về bên trái và hết ranh thửa đất số 90 tờ BĐĐC số 22 + 60m về bên phải, phường Hàng Gòn có Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Ranh giới xã Hàng Gòn cũ đến Hết ranh thửa đất số 135 tờ BĐĐC số 22 về bên trái và hết ranh thửa đất số 90 tờ BĐĐC số 22 + 60m về bên phải, phường Hàng Gòn có Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Ranh giới xã Hàng Gòn cũ đến Hết ranh thửa đất số 135 tờ BĐĐC số 22 về bên trái và hết ranh thửa đất số 90 tờ BĐĐC số 22 + 60m về bên phải, phường Hàng Gòn có Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Ranh giới xã Hàng Gòn cũ đến Hết ranh thửa đất số 135 tờ BĐĐC số 22 về bên trái và hết ranh thửa đất số 90 tờ BĐĐC số 22 + 60m về bên phải, phường Hàng Gòn có Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 140.000 | 112.000 | 100.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Tân Hàng Gòn đoạn từ Ranh giới xã Hàng Gòn cũ đến Hết ranh thửa đất số 135 tờ BĐĐC số 22 về bên trái và hết ranh thửa đất số 90 tờ BĐĐC số 22 + 60m về bên phải, phường Hàng Gòn có Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 140.000 | 112.000 | 100.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đường Hàng Gòn - Xuân Quế Nhà máy mủ - Ngã ba đường đi Xuân Quế |
Đất rừng sản xuất | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Nhà máy mủ đến Ngã ba đường đi Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Nhà máy mủ đến Ngã ba đường đi Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Nhà máy mủ đến Ngã ba đường đi Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Nhà máy mủ đến Ngã ba đường đi Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Nhà máy mủ đến Ngã ba đường đi Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Nhà máy mủ đến Ngã ba đường đi Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 140.000 | 112.000 | 100.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Nhà máy mủ đến Ngã ba đường đi Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 140.000 | 112.000 | 100.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Nhà máy mủ đến Ngã ba đường đi Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Nhà máy mủ đến Ngã ba đường đi Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Nhà máy mủ đến Ngã ba đường đi Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng>5tn, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Nhà máy mủ đến Ngã ba đường đi Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Nhà máy mủ đến Ngã ba đường đi Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Nhà máy mủ đến Ngã ba đường đi Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 140.000 | 112.000 | 100.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hàng Gòn Xuân Quế đoạn từ Nhà máy mủ đến Ngã ba đường đi Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 140.000 | 112.000 | 100.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đường Hàng Gòn - Xuân Quế Ngã ba đường đi Xuân Quế - Giáp ranh xã Xuân Quế |
Đất rừng sản xuất | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Ngã ba Tân Phong đến Giáp Trạm dừng chân Lê Hoàng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Ngã ba Tân Phong đến Giáp Trạm dừng chân Lê Hoàng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Ngã ba Tân Phong đến Giáp Trạm dừng chân Lê Hoàng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Ngã ba Tân Phong đến Giáp Trạm dừng chân Lê Hoàng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Ngã ba Tân Phong đến Giáp Trạm dừng chân Lê Hoàng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Ngã ba Tân Phong đến Giáp Trạm dừng chân Lê Hoàng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Ngã ba Tân Phong đến Giáp Trạm dừng chân Lê Hoàng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Ngã ba Tân Phong đến Giáp Trạm dừng chân Lê Hoàng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Ngã ba Tân Phong đến Giáp Trạm dừng chân Lê Hoàng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Đường Quốc lộ 1 Trạm dừng chân Lê Hoàng - Ranh xã Xuân Định |
Đất trồng cây hàng năm | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Trạm dừng chân Lê Hoàng đến Ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Trạm dừng chân Lê Hoàng đến Ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Trạm dừng chân Lê Hoàng đến Ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Trạm dừng chân Lê Hoàng đến Ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Hàng Gòn |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 1 đoạn từ Trạm dừng chân Lê Hoàng đến Ranh xã Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Hàng Gòn
Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Đồng Nai mới nhất

Bảng giá đất phường Hàng Gòn, thành phố Đồng Nai 2026
4. Thông tin phường Hàng Gòn, thành phố Đồng Nai
Diện tích: 45,6 km².
Dân số: 24.931 người.
Mật độ dân số: Khoảng 547 người/km².
Nguồn gốc thành lập (Giai đoạn sắp xếp, sáp nhập 2025 – 2026)
Quá trình hình thành phường Hàng Gòn trải qua hai bước cải cách hành chính đồng bộ:
- Giai đoạn 1 (Năm 2025 – Sáp nhập và thành lập phường đô thị):
- Căn cứ theo Nghị quyết số 1662/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành ngày 16/06/2025 về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Đồng Nai, phường Hàng Gòn được chính thức thành lập kể từ ngày 01/07/2025.
- Phường mới được hình thành trên cơ sở sáp nhập nguyên trạng toàn bộ diện tích tự nhiên và quy mô dân số của 2 đơn vị cũ: Phường Xuân Tân và Xã Hàng Gòn (thuộc địa bàn thành phố Long Khánh cũ trước đây). Trụ sở hành chính của UBND phường được đặt trên trục đường Quốc lộ 56. Sau khi sáp nhập, phường được chia lại thành 6 khu phố: Cẩm Tân, Đồi Rìu, Hàng Gòn, Nông Doanh, Tân Phong và Xuân Tân.
- Giai đoạn 2 (Tháng 4/2026 – Mô hình Thành phố trực thuộc Trung ương):
- Ngày 24/04/2026, Quốc hội khóa XVI chính thức ban hành Nghị quyết số 30/2026/QH16 về việc thành lập thành phố Đồng Nai trực thuộc Trung ương trên cơ sở toàn bộ diện tích và dân số của tỉnh Đồng Nai (có hiệu lực thi hành từ ngày 30/04/2026).
- Kể từ thời điểm này, phường Hàng Gòn chuyển trạng thái và giữ vai trò là một đơn vị hành chính cấp phường trực thuộc mô hình đô thị mới của thành phố Đồng Nai.
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Đồng Nai
5.1. Giá đất nông nghiệp
1. Giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản.
a) Giá đất vị trí 1 : Được quy định tại Phụ lục I kèm theo Quy định này; trong đó:
– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến hết mét thứ 100: Tính bằng 100% giá đất nông nghiệp vị trí 1;
– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 100 mét đến hết mét thứ 200: Tính bằng 80% giá đất nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này;
– Phạm vi 3 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 200 mét trở lên: Tính bằng 60% giá đất nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này.
b) Giá đất vị trí 2 (vị trí còn lại): Tính bằng 30% giá đất nông nghiệp vị trí 1, phạm vi 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này nhưng không được cao hơn giá đất tối đa và không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này.
Trường hợp thửa đất, khu đất tại vị trí 2 (vị trí còn lại) mà xác định vị trí theo nhiều tuyến đường giao thông tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này thì giá đất được xác định theo tuyến đường giao thông có khoảng cách gần nhất tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến thửa đất, khu đất. Trường hợp khoảng cách bằng nhau thì áp giá theo tuyến đường giao thông có mức giá cao nhất.
2. Giá các loại đất nông nghiệp còn lại
a) Đối với đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác thì giá đất được tính bằng giá đất trồng cây lâu năm cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất;
b) Đối với đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm thì xác định khu vực, vị trí, phạm vi và giá đất theo quy định đối với đất trồng cây lâu năm;
c) Giá đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng tính bằng giá đất rừng sản xuất cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
3. Giá đất nông nghiệp tại các đảo, cù lao được áp dụng chung một vị trí và mức giá đất quy định tại Phụ lục II kèm theo Quy định này.
4. Khu vực, vị trí, phạm vi đất được áp dụng theo quy định tại Nghị quyết quy định về tiêu chí xác định khu vực, vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đồng Nai.
5.2. Giá đất phi nông nghiệp
1. Đối với đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản:
a) Giá đất vị trí 1: Được quy định tại Phụ lục III kèm theo Quy định này.
– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến hết mét thứ 50: Tính bằng 100% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1;
– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 50 mét đến hết mét thứ 100: Tính bằng 80% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;
– Phạm vi 3 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 100 mét trở lên: Tính bằng 60% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông.
b) Giá đất vị trí 2 (vị trí còn lại):
– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này đến hết mét thứ 50: giá đất được tính bằng 15% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;
– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này có phạm vi từ trên 50 mét trở lên: giá đất được tính bằng 10% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;
– Trường hợp thửa đất, khu đất tại vị trí 2 (vị trí còn lại) mà phạm vi đất tính theo nhiều tuyến đường giao thông tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này thì giá đất được xác định theo tuyến đường giao thông có khoảng cách gần nhất tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến thửa đất, khu đất. Trường hợp khoảng cách bằng nhau thì áp giá theo tuyến đường giao thông có mức giá cao nhất.
2. Giá đất tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp áp dụng chung một vị trí và được quy định tại Phụ lục IV kèm theo Quy định này.
3. Giá các loại đất gồm: Đất quốc phòng, đất an ninh, đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp áp dụng mức giá như sau:
a) Trường hợp giao không thu tiền sử dụng đất để xây dựng trụ sở làm việc của cơ quan, tổ chức, đơn vị; công trình chuyên dùng, công trình phục vụ công tác quản lý tại đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân; công trình sự nghiệp của đơn vị chưa tự chủ tài chính thì tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,7;
b) Trường hợp Nhà nước cho thuê đất để xây dựng công trình sự nghiệp và sử dụng vào mục đích sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất ở thì tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,8.
4. Giá các loại đất gồm: Đất sử dụng vào mục đích công cộng; đất tôn giáo; đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
5. Đất có mặt nước chuyên dùng nếu sử dụng vào mục đích nuôi trồng, khai thác thủy sản thì tính bằng giá đất nuôi trồng thủy sản cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất; nếu sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp thì tính bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
Riêng đối với đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng, khai thác thủy sản thì xác định riêng diện tích đất phi nông nghiệp và diện tích nuôi trồng, khai thác thủy sản để áp dụng giá đất cho từng loại theo nguyên tắc quy định như trên.
6. Đất phi nông nghiệp khác theo quy định tại khoản 11 Điều 5 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 151/2025/NĐ-CP, Nghị định số 226/2025/NĐ-CP tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
7. Giá đất trong khu tái định cư:
a) Bảng giá đất ở tại các khu tái định cư được quy định tại Phụ lục VI kèm theo Quy định này;
b) Đối với giá các loại đất phi nông nghiệp khác (nếu có) trong khu tái định cư được xác định như sau:
– Giá đất thương mại, dịch vụ tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,7;
– Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,6;
– Giá các loại đất phi nông nghiệp còn lại thì căn cứ quy định tại khoản 3, khoản 4, khoản 5 và khoản 6 Điều này để xác định.
8. Giá đất trong Khu công nghệ cao công nghệ sinh học Đồng Nai được quy định tại Phụ lục V kèm theo Quy định này. Giá các loại đất còn lại trong Khu công nghệ cao gồm: Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ, đất sử dụng vào mục đích công cộng thì căn cứ vào khoản 3, khoản 4 Điều này để xác định.
9. Giá đất tại Cảng hàng không quốc tế Long Thành xác định như sau:
a) Giá đất thương mại, dịch vụ là 2.760.000 đồng/m²;
b) Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ là 2.520.000 đồng/m².
10. Giá đất phi nông nghiệp tại các đảo, cù lao áp dụng chung vị trí và mức giá quy định tại Phụ lục II kèm theo Quy định này.
11. Khu vực, vị trí, phạm vi đất được áp dụng theo quy định tại Nghị quyết quy định về tiêu chí xác định khu vực, vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đồng Nai.
