Bảng giá đất phường Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình mới nhất theo Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình
Bảng giá đất phường Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Ninh Bình. Mức giá đất tại phường Hoa Lư được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Hoa Lư theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình
– Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
3. Tra cứu bảng giá đất phường Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình mới nhất
Bảng giá đất phường Hoa Lư năm 2026
Khu vực: phường Hoa Lư.
Loại đất: Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất SX-KD, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất làm muối, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 30.000 đến 22.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Hoa Lư |
Ngõ 29, 45 đường Hoàng Diệu - Các ngõ đường Hoàng Diệu Hoàng Diệu - Tường phía cổng Nhà máy điện |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 2.200.000 | 1.900.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngõ 21 đường Hoàng Diệu - Các ngõ đường Hoàng Diệu Đường Hoàng Diệu - Ngõ 47 đường Nguyễn Văn Cừ |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 2.200.000 | 1.900.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngõ 63 đường Hoàng Diệu - Các ngõ đường Hoàng Diệu Đường Hoàng Diệu - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 1.950.000 | 1.700.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đường Hoàng Diệu B - Các ngõ đường Hoàng Diệu Đường Nguyễn Văn Cừ - Cổng chính nhà máy điện NB |
Đất TM-DV đô thị | 4.600.000 | 3.200.000 | 2.750.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngõ 1 đường Hoàng Diệu B - Các ngõ đường Hoàng Diệu B Hoàng Diệu - Lâm viên núi Cánh Điều |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 1.700.000 | 1.450.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngách 6/1 đường Hoàng Diệu B - Các ngõ đường Hoàng Diệu B Ngõ 21 đường Hoàng Diệu - Ngõ 1 Đường Hoàng Diệu |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 1.700.000 | 1.450.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngách 30/1 đường Hoàng Diệu B - Các ngõ đường Hoàng Diệu B Ngõ 21 đường Hoàng Diệu - Ngõ 1 đường Hoàng Diệu |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 1.700.000 | 1.450.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngõ 131, 119, 111, 97, 81, 69 Lê Đại Hành - Các ngõ đường Lê Đại Hành Đường Lê Đại Hành - Đường Lý Thái Tổ |
Đất TM-DV đô thị | 6.300.000 | 4.400.000 | 3.800.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngõ 29 Lê Đại Hành - Các ngõ đường Lê Đại Hành Đường Lê Văn Tám - Lê Đại Hành |
Đất TM-DV đô thị | 3.900.000 | 2.750.000 | 2.350.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngõ 41 Đường Hoàng Hoa Thám - Các ngõ đường Hoàng Hoa Thám Đường Hoàng Hoa Thám - Hết ngõ |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 2.450.000 | 2.100.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngách 2/41 Đường Hoàng Hoa Thám - Các ngõ đường Hoàng Hoa Thám Ngõ 41 Đường Hoàng Hoa Thám - Hết Đường |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 2.450.000 | 2.100.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngõ 39 đường Hoàng Hoa Thám - Các ngõ đường Hoàng Hoa Thám Đường Hoàng Hoa Thám - Ngõ 262 Ngô Gia Tự |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 2.450.000 | 2.100.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngõ 46; 50 đường Tô Vĩnh Diện Đường Tô Vĩnh Diện - Hết ngõ |
Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.450.000 | 1.250.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngõ 38 đường 30/6 Đường Trần Hưng Đạo - Đường Kim Đồng |
Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | 2.950.000 | 2.500.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngõ 62 đường 30/6 Đường 30/6 - Hết ngõ |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 1.950.000 | 1.700.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngõ 3 - Hùng Vương - phố Lê Lợi Đường Hùng Vương - Nguyễn Du |
Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | 2.950.000 | 2.500.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngõ 5 Bà Triệu - Ngô Quyền Đường Bà Triệu - Nhà văn hóa phố Ngô Quyền |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 2.450.000 | 2.100.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngõ 17, Ngõ 23 Bắc Liêu - phố Phong Quang Đường Bắc Liêu - Ngõ 360 Ngô Gia Tự |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 1.700.000 | 1.450.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngõ 10 Bắc Liêu - phố Phong Quang Đường Bắc Liêu - Hết ngõ |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 1.950.000 | 1.700.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngõ 2 đường Tràng An Đường Tràng An - Đường Đinh Tất Miễn |
Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | 2.950.000 | 2.500.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngõ 100 đường Chiến Thắng, phố 6 Đường Chiến Thắng - Đường Nguyễn Văn Giản |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 1.700.000 | 1.450.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngõ 42,43 đường Đào Duy Từ phố 11 (Khu Chùa trẻ) Đường Tôn Đức Thắng - Hết ngõ |
Đất TM-DV đô thị | 7.000.000 | 4.900.000 | 4.200.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngõ 130, 142, đường Đào Duy Từ, phố 10 Đường Đào Duy Từ - Hết Ngõ |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 2.200.000 | 1.900.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngõ 1,2,3,4 đường Tôn Đức Thắng phố 11 (khu Chùa Trẻ) Đường Tôn Đức Thắng - Hết ngõ |
Đất TM-DV đô thị | 6.300.000 | 4.400.000 | 3.800.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngõ 181,185 đường Đông Phương Hồng phố 12 (khu Vườn Am) Đường Đông Phương Hồng - Hết ngõ |
Đất TM-DV đô thị | 5.300.000 | 3.700.000 | 3.150.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngõ 7 - Phan Đình Phùng Đường Phan Đình Phùng - Ngõ 947 Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 1.700.000 | 1.450.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngõ 338, 326, phố Phong Sơn (Đường 1,2) Đường Nguyễn Công Trứ - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 1.950.000 | 1.700.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngõ 314 (Đường 3 - Phong Sơn) Đường Nguyễn Công Trứ - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 1.950.000 | 1.700.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngõ 2, 14,28,38,62 đường Triệu Việt Vương Đường Triệu Việt Vương - Cuối ngõ |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.250.000 | 1.050.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngõ 28 Nguyễn Trãi - phố Phong Quang Đường Nguyễn Trãi - Giáp đường Phùng Hưng |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.250.000 | 1.050.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngõ 36 Nguyễn Trãi - phố Phong Quang Đường Nguyễn Trãi - Hết nhà ông ập |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.250.000 | 1.050.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đoạn 1 - Đường vào hồ Lâm sản Đường Hải Thượng Lãn Ông - Đường 30 tháng 6 |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 1.700.000 | 1.450.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đoạn 2 - Đường vào hồ Lâm sản Đường Hải Thượng Lãn Ông - Ngã tư hồ Lâm sản |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 1.700.000 | 1.450.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
2 ngõ đội Xây dựng - phố Võ Thị Sáu Ngã tư hồ Lâm sản - Đường 30 tháng 6 |
Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.450.000 | 1.250.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Các ngõ khu dân cư bánh kẹo Đường Tây chùa Phúc Chỉnh - Hết ngõ |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.250.000 | 1.050.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngõ vào khu vật liệu chất đốt - phố Minh Khai Đường Trần Hưng Đạo - Hết ngõ |
Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.450.000 | 1.250.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đường Tây chùa Phúc Chỉnh Đường Hải Thượng Lãn Ông - Ngã 3 sân kho HTX Phúc Chỉnh |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 1.700.000 | 1.450.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Các ngõ của phố Phúc Chỉnh - |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.250.000 | 1.050.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
5 đường phố Trung Thành - |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.250.000 | 1.050.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đường 1,2 giao 5 Đường phố Trung Thành Đường Hải Thượng Lãn Ông - Hết phố |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.250.000 | 1.050.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Các ngõ phố Văn Miếu Đường 1 Phúc Chỉnh - Hết phố |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.250.000 | 1.050.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Các Đường khu tái định cư phố Yết Kiêu Đường Hải Thượng Lãn Ông - Hết ngõ |
Đất TM-DV đô thị | 2.300.000 | 1.600.000 | 1.350.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Các Đường khu tái định cư phố Bạch Đằng Đường Trần Hưng Đạo - Hết khu dân cư |
Đất TM-DV đô thị | 2.300.000 | 1.600.000 | 1.350.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đường cửa làng, phố Phúc Trì - |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.250.000 | 1.050.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Các Đường khu tái định cư 1 phố Hòa Bình (phường Nam Thành cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.250.000 | 1.050.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đường trục phố Hòa Bình (phường Nam Thành cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.900.000 | 1.350.000 | 1.150.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đường vào công ty Xây dựng số 9 - Đê sông Chanh - |
Đất TM-DV đô thị | 1.900.000 | 1.350.000 | 1.150.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Khu dân cư Cánh Ngàn 1+2 Phố Phúc Trì Đường Trần Hưng Đạo - Hết khu dân cư |
Đất TM-DV đô thị | 1.900.000 | 1.350.000 | 1.150.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Khu dân cư Cửa Đình - |
Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.450.000 | 1.250.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Khu dân cư mới phố Phúc Trì (Các lô bên trong) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 1.700.000 | 1.450.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Khu dân cư đối diện Bệnh viện 700 giường - |
Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | 2.950.000 | 2.500.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Các lô đất của khu Cống Đá - |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 2.200.000 | 1.900.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Khu 83 lô phía Tây đường Trương Hán Siêu Các lô đất bám mặt Đường Trương Hán Siêu - |
Đất TM-DV đô thị | 4.600.000 | 3.200.000 | 2.750.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Khu 83 lô phía Tây đường Trương Hán Siêu Các lô đất bên trong - |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 2.450.000 | 2.100.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Các lô phía trong khu dân cư phía Tây Bệnh Viện Sản Nhi mới (phố Lê Lợi - khu đấu giá năm 2012) - |
Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | 2.950.000 | 2.500.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Các lô phía trong khu dân cư phía Tây Bệnh Viện Sản Nhi mới (phố Lê Lợi - khu đấu giá năm 2014) - |
Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | 2.950.000 | 2.500.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Các lô đất phía Tây Công ty xây dựng số 9 - |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.250.000 | 1.050.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Khu dân cư phố Hòa Bình (Các tuyến đường còn lại) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 2.450.000 | 2.100.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đường phố trong khu đô thị Tân An - |
Đất TM-DV đô thị | 5.300.000 | 3.700.000 | 3.150.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đường phố trong khu phía Nam Cát Linh - |
Đất TM-DV đô thị | 3.300.000 | 2.350.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Khu Đồng Son - |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 1.950.000 | 1.700.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Khu tái định cư Phúc Tân (bám mặt đường Cát Linh) - |
Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | 2.950.000 | 2.500.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Khu dân cư phía đông chùa Nội - |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 1.950.000 | 1.700.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Các lô bám đường quy hoạch bên trong khu dân cư phía Đông đường Lê Thánh Tông (kênh Đô Thiên) - Đấu giá năm 2022 - |
Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | 2.950.000 | 2.500.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Khu đô thị mới Hồ Cánh Võ (đấu giá năm 2014) - |
Đất TM-DV đô thị | 7.000.000 | 4.900.000 | 4.200.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đường trục Phú Gia Từ giáp đường Đinh Tiên Hoàng - đến cầu Phú Gia |
Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | 750.000 | 650.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Trục đường Phố Tân Mỹ Đường 1A - Chùa Hà (Trạm điện) |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 1.700.000 | 1.450.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Trục đường Phố Thạch Quy - Đông Đình Chùa Hà (Trạm điện) - Ngã 4 nhà ông Thơ Nham |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 1.700.000 | 1.450.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Trục đường Phố Quan Đồng - Tây Đình Giáp đường 12C (Đường Đại Cồ Việt) - Trường Mầm Non Ninh Mỹ (Nhà trẻ Liên Thành) |
Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Trục đường Phố Tây Đình - Nam Chiêm Trường Mầm Non Ninh Mỹ (Nhà trẻ Liên Thành) - Núi Ngang |
Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | 750.000 | 650.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đường ngoài khu Dạ Tràng Cổng phố Thạch Tác - Kho A04 |
Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.450.000 | 1.250.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đường vào trường cấp II-Ninh Mỹ Giáp QL1A - Giáp nhà bà Diếp |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 850.000 | 750.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đường dẫn cầu Bến Mới Giáp QL1A - Cầu Bến Mới |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 1.950.000 | 1.700.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đường trục La Phù Giáp QL1A - đến Đê Đáy |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.250.000 | 1.050.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Khu dân cư còn lại Các khu dân cư còn lại tại các kkhu vực: Đông Thành, Tân Thành, Vân Giang (Vân Giang, Phúc Thành, Thanh Bình) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Khu dân cư còn lại Các khu dân cư còn lại tại các khu vực: Ninh Khánh, Bích Đào, Nam Thành - |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 1.100.000 | 950.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Khu dân cư còn lại Khu dân cư còn lại khu vực Nam Bình - |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 850.000 | 750.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Khu dân cư còn lại Các khu dân cư còn lại tại khu vực Ninh Mỹ (Ninh Mỹ, Thiên Tôn) - |
Đất TM-DV đô thị | 950.000 | 650.000 | 550.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Khu dân cư còn lại tại khu vực: Ninh Nhất (Ninh Nhất, Ninh Xuân), Ninh Tiến, Ninh Khang Đất ở các khu dân cư còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 550.000 | 400.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Khu dân cư còn lại tại khu vực: Ninh Nhất (Ninh Nhất, Ninh Xuân), Ninh Tiến, Ninh Khang Đất ở ven núi (Các Thung) - |
Đất TM-DV đô thị | 200.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường Đường có mặt cắt trên 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 6.300.000 | 4.400.000 | 3.800.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường Đường có mặt cắt từ 25m - đến 30m |
Đất TM-DV đô thị | 5.300.000 | 3.700.000 | 3.150.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường Đường có mặt cắt từ 20m - đến 25m |
Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | 2.950.000 | 2.500.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường Đường có mặt cắt từ 15m - đến 20m |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 2.450.000 | 2.100.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường Đường có mặt cắt từ 9m - đến 15m |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 1.950.000 | 1.700.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường Đường có mặt cắt dưới 9m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 1.700.000 | 1.450.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đoạn 1 - Đường Võ Nguyên Giáp Từ giáp Phường Tây Hoa Lư - Đường Trần Minh Công |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 2.950.000 | 2.500.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đoạn 2 - Đường Võ Nguyên Giáp Đường Trần Minh Công - Đến đường Trần Hưng Đạo (Bảng điện tử) |
Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 3.800.000 | 3.250.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đoạn 1 - Đường Trần Hưng Đạo Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Vạn Hạnh |
Đất SX-KD đô thị | 6.600.000 | 4.600.000 | 3.950.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đoạn 2 - Đường Trần Hưng Đạo Đường Vạn Hạnh - Đến đường Tràng An |
Đất SX-KD đô thị | 8.400.000 | 5.900.000 | 5.050.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đoạn 3 - Đường Trần Hưng Đạo Đến đường Tràng An - Ngã Tư Xuân Thành |
Đất SX-KD đô thị | 9.600.000 | 6.700.000 | 5.750.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đoạn 4 - Đường Trần Hưng Đạo Ngã Tư Xuân Thành - Cầu Lim (giáp đường 30/6) |
Đất SX-KD đô thị | 13.500.000 | 9.450.000 | 8.100.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đoạn 1 - Đường 30 tháng 6 Cầu Lim - Hồ Lâm sản |
Đất SX-KD đô thị | 12.000.000 | 8.400.000 | 7.200.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đoạn 2 - Đường 30 tháng 6 Hồ Lâm sản - Đường Tuệ Tĩnh |
Đất SX-KD đô thị | 22.000.000 | 15.400.000 | 13.200.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đoạn 3 - Đường 30 tháng 6 Đường Tuệ Tĩnh - Đường Phan Chu Trinh |
Đất SX-KD đô thị | 8.400.000 | 5.900.000 | 5.050.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đoạn 4 - Đường 30 tháng 6 Đường Phan Chu Trinh - Cầu Bông Lau |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.600.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đoạn 5 - Đường 30 tháng 6 Cầu Bông Lau - Cầu Vũng Trắm |
Đất SX-KD đô thị | 5.200.000 | 3.650.000 | 3.150.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đoạn 1 - Đường Đại Cồ Việt Đường Võ Nguyên Giáp - Đường rẽ Động Thiên Tôn |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 2.500.000 | 2.150.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đoạn 2 - Đường Đại Cồ Việt Đường rẽ Động Thiên Tôn - Đến giáp phường Tây Hoa Lư |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đoạn 1 - Đường Đinh Tiên Hoàng Đường Lê Hồng Phong - Đường Tràng An |
Đất SX-KD đô thị | 13.500.000 | 9.450.000 | 8.100.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đoạn 2 - Đường Đinh Tiên Hoàng Đường Tràng An - Đường Trịnh Tú |
Đất SX-KD đô thị | 10.500.000 | 7.350.000 | 6.300.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đoạn 3 - Đường Đinh Tiên Hoàng Đường Trịnh Tú - Đường Lưu Cơ |
Đất SX-KD đô thị | 9.600.000 | 6.700.000 | 5.750.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đoạn 4 - Đường Đinh Tiên Hoàng Đường Lưu Cơ - Đường Vạn Hạnh |
Đất SX-KD đô thị | 21.500.000 | 15.050.000 | 12.900.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đoạn 1 - Đường Tôn Đức Thắng (phía Đông nhà thi đấu) Đường Lương Văn Thăng - Đường Nguyễn Bặc |
Đất SX-KD đô thị | 8.100.000 | 5.650.000 | 4.850.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đoạn 2 - Đường Tôn Đức Thắng (phía Đông nhà thi đấu) Đường Nguyễn Bặc - Đường Lưu Cơ |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.600.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đoạn 3 - Đường Tôn Đức Thắng (phía Đông nhà thi đấu) Đường Lưu Cơ - Đường Vạn Hạnh |
Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 3.800.000 | 3.250.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đoạn 1 - Đường Vạn Hạnh Đường Phạm Hùng - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.700.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đoạn 2 - Đường Vạn Hạnh Đường Trần Hưng Đạo - Ngõ 421 đường Vạn Hạnh |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đoạn 3 - Đường Vạn Hạnh Ngõ 421 đường Vạn Hạnh - Cống Vòm |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đoạn 4 (trừ vị trí thuộc khu dân cư Nguyên Ngoại 2) - Đường Vạn Hạnh Cống Vòm - Ngõ 406 đường Vạn Hạnh |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.250.000 | 1.100.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đoạn 5 - Đường Vạn Hạnh Ngõ 406 đường Vạn Hạnh - Đường tỉnh 477 |
Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | 750.000 | 650.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đoạn 1 - Đường Lưu Cơ Đường Lê Thái Tổ - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 2.500.000 | 2.150.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đoạn 2 - Đường Lưu Cơ Đường Trần Hưng Đạo - Nhà văn hóa phố Bình Yên |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đoạn 3 - Đường Lưu Cơ Nhà văn hóa phố Bình Yên - Đường Phạm Hùng |
Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.700.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đoạn 1 - Đường Trịnh Tú Đường Lê Thánh Tông (Kênh Đô Thiên) - Đường Lê Thái Tổ |
Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 3.800.000 | 3.250.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đoạn 2 - Đường Trịnh Tú Đường Lê Thái Tổ - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.600.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đoạn 3 - Đường Trịnh Tú Đường Trần Hưng Đạo - Đường Đinh Tiên Hoàng |
Đất SX-KD đô thị | 6.600.000 | 4.600.000 | 3.950.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đoạn 4 - Đường Trịnh Tú Đường Đinh Tiên Hoàng - Đường Phạm Hùng |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.600.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đoạn 1 (trừ Khu Tái định cư Cửa Bạc) - Đường Nguyễn Bặc Đường Đinh Điền - Đường Lê Thánh Tông (Kênh Đô Thiên) |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.250.000 | 1.100.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đoạn 2 (trừ vị trí thuộc khu dân cư phía Tây phố Vinh Quang) - Đường Nguyễn Bặc Đường Lê Thánh Tông (Kênh Đô Thiên) - Đường Lê Thái Tổ |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đoạn 3 - Đường Nguyễn Bặc Đường Lê Thái Tổ - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đoạn 4 - Đường Nguyễn Bặc Đường Trần Hưng Đạo - Đường Phạm Hùng |
Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 3.800.000 | 3.250.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đoạn 1 - Đường Đinh Điền Đường Trần Hưng Đạo - Đê sông Đáy |
Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.700.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đoạn 2 - Đường Đinh Điền Đường Trần Hưng Đạo - Ngõ 99 Đường Đinh Điền |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đoạn 3 (trừ vị trí thuộc KDC Trung Thành 2) - Đường Đinh Điền Ngõ 99 Đường Đinh Điền - Đường Lê Thái Tổ |
Đất SX-KD đô thị | 3.900.000 | 2.750.000 | 2.350.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đoạn 4 - Đường Đinh Điền Đường Lê Thái Tổ - Hết tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đoạn 1 - Đường Đinh Tất Miễn Đường Tôn Đức Thắng - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 6.600.000 | 4.600.000 | 3.950.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đoạn 2 - Đường Đinh Tất Miễn Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Thái Tổ |
Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 3.800.000 | 3.250.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đoạn 1 - Đường Tràng An Đường Đinh Tiên Hoàng - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 6.300.000 | 5.400.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đoạn 2 - Đường Tràng An Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Thái Tổ |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 6.300.000 | 5.400.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đoạn 3 - Đường Tràng An Đường Lê Thái Tổ - Cầu Tràng An |
Đất SX-KD đô thị | 7.500.000 | 5.250.000 | 4.500.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đoạn 4 - Đường Tràng An Cầu Tràng An - Tiếp giáp phường Tây Hoa Lư |
Đất SX-KD đô thị | 7.500.000 | 5.250.000 | 4.500.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đường Đào Duy Từ Đường Trần Hưng Đạo - Đường Tôn Đức Thắng |
Đất SX-KD đô thị | 8.400.000 | 5.900.000 | 5.050.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đoạn 1 - Đường Lê Thái Tổ KĐT Viên Nha - Đường Trịnh Tú |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 3.050.000 | 2.600.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đoạn 2 - Đường Lê Thái Tổ Đường Trịnh Tú - Đường Đinh Điền |
Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.700.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đoạn 3 - Đường Lê Thái Tổ Đường Đinh Điền - Đường Hải Thượng Lãn Ông |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.600.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đoạn 4 - Đường Lê Thái Tổ Đường Hải Thượng Lãn Ông - Đường Phan Chu Trinh |
Đất SX-KD đô thị | 5.100.000 | 3.550.000 | 3.050.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đoạn 5 - Đường Lê Thái Tổ Đường Phan Chu Trinh - Nút giao thông N18 |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 2.500.000 | 2.150.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đường Lương Văn Thăng Đường Trần Hưng Đạo - Đầu cầu Non Nước mới |
Đất SX-KD đô thị | 12.000.000 | 8.400.000 | 7.200.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đoạn 1 - Đường Xuân Thành Đường Trần Hưng Đạo - Đường Thành Công |
Đất SX-KD đô thị | 6.900.000 | 4.850.000 | 4.150.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đoạn 2 - Đường Xuân Thành Đường Thành Công - Đường Lê Thái Tổ |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.600.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đoạn 3 - Đường Xuân Thành Đường Lê Thái Tổ - Kênh Đô Thiên |
Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 3.800.000 | 3.250.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đoạn 4 - Đường Xuân Thành Đường Lê Thánh Tông (Kênh Đô Thiên) - Bưu điện Kỳ Vỹ |
Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.700.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đoạn 5 - Đường Xuân Thành Bưu điện Kỳ Vỹ - Trạm biến thế Kỳ Vỹ |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đoạn 6 - Đường Xuân Thành Trạm biến thế Kỳ Vỹ - Cầu Ninh Xuân |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đoạn 7 - Đường Xuân Thành Cầu Ninh Xuân - Đường Tràng An (chùa Hoa Lâm) |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 650.000 | 550.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đoạn 8 - Đường Xuân Thành Đường Tràng An (chùa Hoa Lâm) - Khu Máng nước (giáp Tây Hoa Lư) |
Đất SX-KD đô thị | 450.000 | 300.000 | 250.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đoạn 1 - Đường Tây Thành Đường Xuân Thành - Đường Hải Thượng Lãn Ông |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đoạn 2 - Đường Tây Thành Đường Hải Thượng Lãn Ông - Hết khu dân cư mới Phúc Chỉnh |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.250.000 | 1.100.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đoạn 3 - Đường Tây Thành Hết khu dân cư mới Phúc Chỉnh - Đường 30/6 |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đoạn 1 - Đường Thành Công Đường Đinh Điền - Đường Tràng An |
Đất SX-KD đô thị | 5.100.000 | 3.550.000 | 3.050.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đoạn 2 - Đường Thành Công Ngõ 55 Đường Thành Công - Đường Xuân Thành |
Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.700.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đoạn 1 - Đường Đông Phương Hồng Đường Lê Hồng Phong - Đường Lương Văn Thăng |
Đất SX-KD đô thị | 3.900.000 | 2.750.000 | 2.350.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đoạn 2 - Đường Đông Phương Hồng Đường Lương Văn Thăng - Đường Đào Duy Từ |
Đất SX-KD đô thị | 3.900.000 | 2.750.000 | 2.350.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đoạn 3 - Đường Đông Phương Hồng Đường Đào Duy Từ - Đường Đinh Điền |
Đất SX-KD đô thị | 5.100.000 | 3.550.000 | 3.050.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đường Phạm Văn Nghị Đường Lê Hồng Phong - Đường Lương Văn Thăng |
Đất SX-KD đô thị | 7.500.000 | 5.250.000 | 4.500.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đoạn 1 - Đường Chiến Thắng Đường Trần Hưng Đạo - Đường Đinh Tiên Hoàng |
Đất SX-KD đô thị | 3.300.000 | 2.300.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đoạn 2 - Đường Chiến Thắng Đường Đinh Tiên Hoàng - Đường Ngô Quyền |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đoạn 1 - Đường Cát Linh Trần Hưng Đạo - Ngõ 28 Đường Cát Linh |
Đất SX-KD đô thị | 4.600.000 | 3.200.000 | 2.750.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đoạn 2 - Đường Cát Linh Ngõ 28 Đường Cát Linh - Ngõ 60 Đường Cát Linh |
Đất SX-KD đô thị | 3.900.000 | 2.750.000 | 2.350.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đoạn 3 - Đường Cát Linh Đường Tây Thành - Đường Lê Thái Tổ |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 2.500.000 | 2.150.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đoạn 4 - Đường Cát Linh Đường Lê Thái Tổ - Kênh Đô Thiên |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 3.350.000 | 2.900.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đường Ngô Quyền (Khu Cánh Võ mới) Công ty cấp nước Ninh Bình - Chân cầu non nước |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.600.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đường Nguyễn Lương Bằng Đường Cát Linh - Đến đường Nam Thành |
Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.700.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đường Nguyễn Văn Giản Đường Trần Hưng Đạo - Đường Đinh Tiên Hoàng |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 2.500.000 | 2.150.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đoạn 1 - Đường Nguyễn Thái Học Đường Trần Hưng Đạo - Ngõ 70 Lương Văn Tụy |
Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 3.800.000 | 3.250.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đoạn 2 - Đường Nguyễn Thái Học Ngõ 70 Lương Văn Tụy - Nguyễn Lương Bằng |
Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.700.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đoạn 1 - Đường Cù Chính Lan Đường Trần Hưng Đạo - Ngõ 70 Lương Văn Tụy |
Đất SX-KD đô thị | 5.100.000 | 3.550.000 | 3.050.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đoạn 2 - Đường Cù Chính Lan Ngõ 70 Lương Văn Tụy - Đường Nguyễn Lương Bằng |
Đất SX-KD đô thị | 3.900.000 | 2.750.000 | 2.350.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đường Lê Hồng Phong Đường Trần Hưng Đạo - Cầu Vân Giang |
Đất SX-KD đô thị | 16.500.000 | 11.550.000 | 9.900.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đoạn 1 - Đường Lương Văn Tụy Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Lương Bằng |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 6.300.000 | 5.400.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đoạn 2 - Đường Lương Văn Tụy Đường Nguyễn Lương Bằng - Đường Tây Thành |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.600.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đoạn 3 - Đường Lương Văn Tụy Đường Lê Thái Tổ - Hết tuyến (giáp Nghĩa trang) |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 2.500.000 | 2.150.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đường Võ Thị Sáu Đường Lê Hồng Phong - Cổng Cty cấp nước Ninh Bình |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 6.300.000 | 5.400.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đoạn 1 - Đường Dương Vân Nga Ngã tư Lê Hồng Phong (Cầu Vân Giang) - Chợ Rồng |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 6.300.000 | 5.400.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đoạn 2 - Đường Dương Vân Nga Chợ Rồng - Đường Trần Phú |
Đất SX-KD đô thị | 8.400.000 | 5.900.000 | 5.050.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đoạn 3 - Đường Dương Vân Nga Đường Trần Phú - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 6.600.000 | 4.600.000 | 3.950.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đoạn 1 - Đường Phạm Hồng Thái Đường Lê Hồng Phong - Đường Vân Giang |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 6.300.000 | 5.400.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đoạn 2 - Đường Phạm Hồng Thái Đường Vân Giang - Phố 11 |
Đất SX-KD đô thị | 6.600.000 | 4.600.000 | 3.950.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đường Phan Đình Phùng Đường Trần Hưng Đạo - Đường Vân Giang |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.600.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đoạn 1 - Đường Nam Thành Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Lương Bằng |
Đất SX-KD đô thị | 3.300.000 | 2.300.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đoạn 2 - Đường Nam Thành Đường Nguyễn Lương Bằng - Đường Lê Thái Tổ |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đoạn 3 - Đường Nam Thành Đường Lê Thái Tổ - Kênh Đô Thiên |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.450.000 | 1.250.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đường Phúc Thành Đường Trương Hán Siêu - Đường Lê Thái Tổ |
Đất SX-KD đô thị | 3.900.000 | 2.750.000 | 2.350.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đường Trương Hán Siêu Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hải Thượng Lãn Ông |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 6.300.000 | 5.400.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đường Vân Giang Đường Trần Hưng Đạo - Ngã ba Lê Hồng Phong |
Đất SX-KD đô thị | 19.500.000 | 13.650.000 | 11.700.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đường Kim Đồng Đường Trương Hán Siêu - Đường Hải Thượng Lãn Ông |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.600.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đoạn 1 - Đường Trần Phú Đường Dương Vân Nga - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 7.800.000 | 5.450.000 | 4.700.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đoạn 2 - Đường Trần Phú Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hải Thượng Lãn Ông |
Đất SX-KD đô thị | 6.600.000 | 4.600.000 | 3.950.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đoạn 3 - Đường Trần Phú Đường Hải Thượng Lãn Ông - Đường Phan Chu Trinh |
Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.700.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đường Lý Tự Trọng Đường Trần Hưng Đạo - Đường Trương Hán Siêu |
Đất SX-KD đô thị | 6.600.000 | 4.600.000 | 3.950.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đoạn 1 - Đường Hải Thượng Lãn Ông Đường 30/6 - Đường Tây Thành |
Đất SX-KD đô thị | 6.600.000 | 4.600.000 | 3.950.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đoạn 2 - Đường Hải Thượng Lãn Ông Đường Tây Thành - Đường Lê Thái Tổ |
Đất SX-KD đô thị | 5.100.000 | 3.550.000 | 3.050.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đoạn 3 - Đường Hải Thượng Lãn Ông Đường Lê Thái Tổ - Đường Lê Thánh Tông (Kênh Đô Thiên) |
Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.700.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đoạn 4 - Đường Hải Thượng Lãn Ông Đường Lê Thánh Tông (Kênh Đô Thiên) - Đường Nguyễn Hữu An (đường vào UB xã Ninh Tiến) |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 2.500.000 | 2.150.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đoạn 5 - Đường Hải Thượng Lãn Ông Đường Nguyễn Hữu An - Đường Nguyễn Minh Không (Đường 477) |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đoạn 1 - Đường Nguyễn Hữu An Đường Hải Thượng Lãn Ông - Hết khu dân cư mới phía đông đường trục Ninh Tiến |
Đất SX-KD đô thị | 7.500.000 | 5.250.000 | 4.500.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đoạn 2 - Đường Nguyễn Hữu An Hết khu dân cư mới phía đông đường trục Ninh Tiến - Hết trường cấp 2 Ninh Tiến |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.350.000 | 1.150.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đoạn 3 - Đường Nguyễn Hữu An Cổng cấp 2 Ninh Tiến - Đường Cổ Loan |
Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | 750.000 | 650.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đoạn 1 - Đường Lê Đại Hành Đường Nguyễn Công Trứ (cầu Lim) - Cầu Vân Giang |
Đất SX-KD đô thị | 13.500.000 | 9.450.000 | 8.100.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đoạn 2 - Đường Lê Đại Hành Cầu Vân Giang (Cầu xi măng) - Đường Ngô Gia Tự (cầu Non nước cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 6.300.000 | 5.400.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đoạn 1 - Đường Nguyễn Huệ Cầu Lim - Rạp chiếu phim |
Đất SX-KD đô thị | 10.500.000 | 7.350.000 | 6.300.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đoạn 2 - Đường Nguyễn Huệ Rạp chiếu phim - Đường Cống Lọng |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 6.300.000 | 5.400.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đoạn 3 - Đường Nguyễn Huệ Đường Cống Lọng - Hết đất phường Hoa Lư |
Đất SX-KD đô thị | 7.800.000 | 5.450.000 | 4.700.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đường Lê Văn Tám Đường Lê Đại Hành - Đường Lý Thái Tổ |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.600.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đoạn 1 - Đường Hoàng Diệu Đường Lê Đại Hành - Đường Ngô Gia Tự |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.600.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đoạn 2 - Đường Hoàng Diệu Đường Ngô Gia Tự - Cổng CTy xếp dỡ Đường thủy nội địa |
Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.700.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đoạn 3 - Đường Hoàng Diệu Cổng CTy xếp dỡ Đường thủy nội địa - Cổng Xí Nghiệp 71 |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.450.000 | 1.250.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đường Hoàng Hoa Thám Đường Lê Đại Hành - Đường Ngô Gia Tự |
Đất SX-KD đô thị | 6.600.000 | 4.600.000 | 3.950.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đường Lý Thái Tổ Ngã ba Lê Đại Hành (Đối diện Bảo tàng NB) - Đường Hoàng Hoa Thám |
Đất SX-KD đô thị | 6.600.000 | 4.600.000 | 3.950.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đoạn 1 - Đường Trương Định Ngõ 186 đường Ngô Gia Tự - Đường Nguyễn Công Trứ |
Đất SX-KD đô thị | 6.600.000 | 4.600.000 | 3.950.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đoạn 2 - Đường Trương Định Đường Nguyễn Công Trứ - Ngõ 306 Ngô Gia Tự |
Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.700.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đoạn 1 - Đường Ngô Gia Tự Đường Lê Đại Hành - Đường Nguyễn Công Trứ |
Đất SX-KD đô thị | 6.600.000 | 4.600.000 | 3.950.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đoạn 2 - Đường Ngô Gia Tự Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Bắc Liêu |
Đất SX-KD đô thị | 7.500.000 | 5.250.000 | 4.500.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đoạn 3 - Đường Ngô Gia Tự Đường Bắc Liêu - Đường Nguyễn Trãi |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 2.500.000 | 2.150.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đoạn 4 - Đường Ngô Gia Tự Đường Nguyễn Trãi - Hết đất phường Hoa Lư |
Đất SX-KD đô thị | 6.900.000 | 4.850.000 | 4.150.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đoạn 1 - Đường Nguyễn Văn Cừ Đường Hoàng Diệu - Đường Nguyễn Công Trứ |
Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.700.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đoạn 2 - Đường Nguyễn Văn Cừ Đường Nguyễn Công Trứ - Ngõ 203 Nguyễn Văn Cừ |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 2.500.000 | 2.150.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đoạn 3 (trừ vị trí thuộc KDC đường 2 Phú Xuân) - Đường Nguyễn Văn Cừ Ngõ 203 Nguyễn Văn Cừ - Hết đất phường Hoa Lư |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đoạn 1 - Đường Nguyễn Công Trứ Cầu Lim - Hết SN 175 Đường Nguyễn Công Trứ |
Đất SX-KD đô thị | 8.100.000 | 5.650.000 | 4.850.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đoạn 2 - Đường Nguyễn Công Trứ SN 177 đường Nguyễn Công Trứ - Giao với Đường Lý Nhân Tông |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 6.300.000 | 5.400.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đoạn 3 - Đường Nguyễn Công Trứ Đường Lý Nhân Tông - Đường Vũ Duy Thanh |
Đất SX-KD đô thị | 6.900.000 | 4.850.000 | 4.150.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đoạn 4 - Đường Nguyễn Công Trứ Đường Vũ Duy Thanh - Đường Trần Nhân Tông |
Đất SX-KD đô thị | 5.100.000 | 3.550.000 | 3.050.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đường Nguyễn Từ Mẫn Đường Nguyễn Huệ - Đường Ngô Gia Tự |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đường Lý Thường Kiệt Đường Nguyễn Huệ - Đường Ngô Gia Tự |
Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.700.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đường Nguyễn Du Đường Nguyễn Huệ - Đường Ngô Gia Tự |
Đất SX-KD đô thị | 3.900.000 | 2.750.000 | 2.350.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đường Hùng Vương Đường Nguyễn Huệ - Đường Ngô Gia Tự |
Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.700.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đường Bà Triệu Đường Nguyễn Huệ - Đường Ngô Gia Tự |
Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.700.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đường Bắc Liêu (cạnh rạp chiếu phim) Đường Nguyễn Huệ - Đường Ngô Gia Tự |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 2.500.000 | 2.150.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đường Bùi Thị Xuân Đường Hùng Vương - Rạp chiếu phim |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 2.500.000 | 2.150.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đường Phan Chu Trinh Đường 30/6 - Đường Lê Thái Tổ |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 2.500.000 | 2.150.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đoạn 1 - Đường Hai Bà Trưng Đường Nguyễn Huệ - Đường sắt phố Phong Đoài |
Đất SX-KD đô thị | 5.100.000 | 3.550.000 | 3.050.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đoạn 2 - Đường Hai Bà Trưng Đường sắt phố Phong Đoài - Lý Nhân Tông |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 2.500.000 | 2.150.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đoạn 3 - Đường Hai Bà Trưng Lý Nhân Tông - Ngã tư Phúc Lộc |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đoạn 1 - Đường Lý Nhân Tông Đường Triệu Việt Vương - Đường Nguyễn Công Trứ |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 3.350.000 | 2.900.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đoạn 2 - Đường Lý Nhân Tông Đường Nguyễn Công Trứ - Ngõ 228 Lý Nhân Tông (Giáp trung tâm bảo trợ xã hội tỉnh) |
Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.700.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đoạn 3 - Đường Lý Nhân Tông Ngõ 228 Lý Nhân Tông (Giáp trung tâm bảo trợ xã hội tỉnh) - Hết địa phần phường Hoa Lư |
Đất SX-KD đô thị | 3.300.000 | 2.300.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đoạn 1 - Đường Nguyễn Viết Xuân Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Triệu Việt Vương |
Đất SX-KD đô thị | 3.900.000 | 2.750.000 | 2.350.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đoạn 2 - Đường Nguyễn Viết Xuân Đường Triệu Việt Vương - Đê Đáy |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đường Triệu Việt Vương Đường Lý Nhân Tông - Đường Trần Nhân Tông |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đoạn 1 - Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đường Lý Nhân Tông - Đường Vũ Duy Thanh |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đoạn 2 - Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đường Vũ Duy Thanh - Cổng Trung đoàn 585 |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đường Trần Nhân Tông Cảng Khô - Đường Nguyễn Công Trứ |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đường Phạm Thận Duật Đê sông Đáy - Đường Nguyễn Công Trứ |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đường Trần Quang Khải - |
Đất SX-KD đô thị | 1.700.000 | 1.150.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đường Nguyễn Trãi Đường Nguyễn Huệ - Đường Ngô Gia Tự |
Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.700.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đoạn 1 - Đường Tuệ Tĩnh Đường 30/6 - Đường Lê Thái Tổ |
Đất SX-KD đô thị | 7.500.000 | 5.250.000 | 4.500.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đoạn 2 - Đường Tuệ Tĩnh Đường Lê Thái Tổ - Đường Lê Thánh Tông (Kênh Đô Thiên) |
Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 3.800.000 | 3.250.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đoạn 3 - Đường Tuệ Tĩnh Đường Lê Thánh Tông (Kênh Đô Thiên) - Đường Nguyễn Hữu An |
Đất SX-KD đô thị | 5.100.000 | 3.550.000 | 3.050.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đoạn 4 - Đường Tuệ Tĩnh Đường Nguyễn Hữu An - Đường Nguyễn Minh Không (Kênh Thống Nhất) |
Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.700.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đoạn 1 - Đường Lê Thánh Tông (Kênh Đô Thiên) Ranh giới phía Bắc khu đô thị Xuân Thành - Đường Nguyễn Bặc kéo dài |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đoạn 2 - Đường Lê Thánh Tông (Kênh Đô Thiên) Đường Xuân Thành - Đường Hải Thượng Lãn Ông |
Đất SX-KD đô thị | 3.900.000 | 2.750.000 | 2.350.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đoạn 3 - Đường Lê Thánh Tông (Kênh Đô Thiên) Đường Hải Thượng Lãn Ông - Đường Phan Chu Trình |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đường Kênh Đô Thiên Từ Núi Voi giáp phường Tây Hoa Lư - Đường Vạn Hạnh |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đường Phạm Hùng Đường Đinh Điền - Đường Vạn Hạnh |
Đất SX-KD đô thị | 6.500.000 | 4.550.000 | 3.900.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đoạn 1 - Đường tỉnh 477 (Nguyễn Minh Không) Cầu Ninh Tiến 2 (giáp phường Nam Hoa Lư) - Đường Tràng An |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.450.000 | 1.250.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đoạn 2 - Đường tỉnh 477 (Nguyễn Minh Không) Đường Tràng An - Trạm bơm Chùa La |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đoạn 3 - Đường tỉnh 477 (Nguyễn Minh Không) Trạm bơm Chùa La - Đường rẽ cầu Ninh Hòa |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đoạn 1 - Đường Hoàng Quốc việt Đường Trần Hưng Đạo - Đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 3.800.000 | 3.250.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đoạn 2 (Hiện trạng đường 3m) - Đường Hoàng Quốc việt Đường Phạm Ngọc Thạch - Đường Tôn Đức Thắng |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đoạn 1 - Đường Tô Vĩnh Diện Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Lương Bằng |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 2.500.000 | 2.150.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đoạn 2 - Đường Tô Vĩnh Diện Đường Nguyễn Lương Bằng - Đường Tây Thành |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đoạn 3 - Đường Tô Vĩnh Diện Đường Tây Thành - Ngõ 279 Xuân Thành |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đoạn 1 - Đường Vũ Duy Thanh Kênh Cánh Điều - Đường Triệu Việt Vương |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.450.000 | 1.250.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đoạn 2 - Đường Vũ Duy Thanh Đường Triệu Việt Vương - Đường Nguyễn Công Trứ |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.250.000 | 1.100.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đoạn 1 (trừ vị trí thuộc KDC đường 2 Phú Xuân) - Đường Nam Bình (Đường 2 - Phú Xuân cũ) Đường Nguyễn Công Trứ - Ngõ 7 |
Đất SX-KD đô thị | 3.900.000 | 2.750.000 | 2.350.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đoạn 2 (trừ vị trí thuộc KDC Bắc Phong 1) - Đường Nam Bình (Đường 2 - Phú Xuân cũ) Ngõ 7 - Đường Hai Bà Trưng |
Đất SX-KD đô thị | 3.900.000 | 2.750.000 | 2.350.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đoạn 1 - Đường Bích Đào Đường Lý Nhân Tông - Đường Nguyễn Viết Xuân |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.250.000 | 1.100.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đoạn 2 - Đường Bích Đào Đường Nguyễn Viết Xuân - Đường Vũ Duy Thanh |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.350.000 | 1.150.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đoạn 3 - Đường Bích Đào Đường Vũ Duy Thanh - Ngõ 27 đường Triệu Việt Vương |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.450.000 | 1.250.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đường Hùng Vương II Đường Ngô Gia Tự - Ngõ 3 Hùng Vương |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 2.950.000 | 2.500.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đường Phùng Hưng Đường Nguyễn Huệ - Đường Ngô Gia Tự |
Đất SX-KD đô thị | 3.300.000 | 2.300.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đường 27/7 Đường Nguyễn Huệ - Đường Ngô Gia Tự |
Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 3.800.000 | 3.250.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đường Cống Lọng Đường Nguyễn Huệ - Đường Ngô Gia Tự |
Đất SX-KD đô thị | 6.600.000 | 4.600.000 | 3.950.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đường Nguyễn Khuyến Đường Nguyễn Huệ - Đường Ngô Gia Tự |
Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 3.800.000 | 3.250.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đường Cổ Loan Đường 30/6 - Đường 477 |
Đất SX-KD đô thị | 750.000 | 550.000 | 450.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đoạn 1 - Đường Thư Điền Hồ Núi Lớ - Cống Đầm |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.250.000 | 1.100.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đoạn 2 - Đường Thư Điền Cống Đầm - Đường Vạn Hạnh |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đường Hoa Lư Đường Lê Thái Tổ - Đường Trần Minh Công |
Đất SX-KD đô thị | 2.600.000 | 1.800.000 | 1.550.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đường Trần Minh Công - |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đường Phạm Hạp - |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 850.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đường Vĩnh Lợi Nam Vạn Xuân may mặc - Đường rẽ làng Đa Giá (song song QL 1A) |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đường Phan Cự Lượng Giáp QL1A - Giáp Đền hàng Tổng |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.250.000 | 1.100.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đường Lê Xuân Phôi QL1A rẽ Trường DL Hoa Lư - Giáp ngã tư nhà bà Diếp |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 950.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đường Tân An Đường Tràng An - Đường Đinh Điền |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 3.350.000 | 2.900.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đoạn 1 - Đường Tràng An đi Hang Múa Đường Tràng An - Đền Nấm Khê Hạ |
Đất SX-KD đô thị | 750.000 | 550.000 | 450.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đoạn 2 - Đường Tràng An đi Hang Múa Đường Tràng An - Trạm bơm Khê Thượng |
Đất SX-KD đô thị | 750.000 | 550.000 | 450.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đoạn 1 - Đường Khu dân cư Thổ Trì Trục đường quy hoạch 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 3.350.000 | 2.900.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đoạn 2 - Đường Khu dân cư Thổ Trì Trục đường quy hoạch 24m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.700.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đoạn 3 - Đường Khu dân cư Thổ Trì Các đường còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 4.100.000 | 2.850.000 | 2.450.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Khu dân cư Đầm Sen - |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.250.000 | 1.100.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Khu dân cư Trình Ngư - |
Đất SX-KD đô thị | 1.700.000 | 1.150.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Khu dân cư Núi Sẻ - |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Khu dân cư Núi Voi - |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.250.000 | 1.100.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Khu dân cư Núi Gai - |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.350.000 | 1.150.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Khu dân cư Đồng ốc - |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 650.000 | 550.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Khu dân cư chợ Cầu Huyện - |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Khu dân Vườn Non - |
Đất SX-KD đô thị | 1.700.000 | 1.150.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Khu dân cư Làng Giang - |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.250.000 | 1.100.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Khu dân cư Đồng Ôỉ Trục đường 15m (dãy nhà vườn) - |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 3.400.000 | 2.900.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Khu dân cư Đồng Ôỉ Trục đường 16m, 17m (dãy nhà vườn) - |
Đất SX-KD đô thị | 5.000.000 | 3.450.000 | 2.950.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Khu dân cư Đồng Ôỉ Trục đường 15m (dãy nhà lô) - |
Đất SX-KD đô thị | 5.100.000 | 3.500.000 | 3.000.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Khu dân cư Đồng Sàn - Đồng Vụng - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Khu dân cư Dạ Tràng - Gốc cậy (đường nhánh khu đấu giá) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Khu dân cư Nam Bình Hà - |
Đất SX-KD đô thị | 1.700.000 | 1.150.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Khu dân cư Đồng si - |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 2.500.000 | 2.150.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đoạn 1 - Khu dân cư Núi Soi Từ bảng điện tử đường 1A - đến đường Lê Thái Tổ kéo dài |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đoạn 2 - Khu dân cư Núi Soi Đường 11m - |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 650.000 | 550.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Khu đô thị Xuân Thành - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Khu đô thị Ninh Khánh - |
Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.700.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đường phố trong khu Tây nam Đường Xuân Thành - |
Đất SX-KD đô thị | 3.300.000 | 2.300.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Khu dân cư Viên Nha - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Khu dân cư Xa Liên, Xa Liên Hậu - |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Khu dân cư mới Tây Xa Liên Hậu - |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Khu dân cư Tiền Đồng - |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Khu dân cư Tây Khánh Tân - |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Khu dân cư sau Đình Voi Đá (Đình Cam Giá) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Khu dân cư Vườn sau - |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Khu đô thị Quảng trường 1 - |
Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 3.800.000 | 3.250.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Khu đô thị Quảng trường 2 - |
Đất SX-KD đô thị | 5.100.000 | 3.550.000 | 3.050.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Khu dân cư Bắc Quảng trường (phố Bình Yên) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Khu đô thị Quảng trường Đinh Tiên Hoàng - |
Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 3.800.000 | 3.250.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Khu dân cư Bình Hòa 2;3;4 - |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 2.500.000 | 2.150.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Khu dân cư Bình Yên 4 Tuyến đường ngách 29 ngõ 281 Đường Đinh Tiên Hoàng - |
Đất SX-KD đô thị | 5.600.000 | 3.900.000 | 3.350.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Khu dân cư Bình Yên 4 Các tuyến đường còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 4.300.000 | 3.050.000 | 2.600.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Khu dân cư Trung Thành 2 Tuyến đường Đinh Điền - |
Đất SX-KD đô thị | 9.400.000 | 6.600.000 | 5.650.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Khu dân cư Trung Thành 2 Các tuyến đường còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 7.700.000 | 5.350.000 | 4.600.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Khu dân cư phía Tây phố Vinh Quang Tuyến đường Nguyễn Bặc - |
Đất SX-KD đô thị | 8.900.000 | 6.250.000 | 5.350.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Khu dân cư phía Tây phố Vinh Quang Các tuyến đường còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 7.300.000 | 5.100.000 | 4.350.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Khu dân cư phía Đông và Tây đường trục Ninh Tiến - |
Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.700.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Khu dân cư Hòa Bình (xã Ninh Tiến cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Khu dân cư phía Tây khu phố Cổ Loan Hạ (xã Ninh Tiến cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.500.000 | 2.450.000 | 2.100.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Khu dân cư đường 2 Phú Xuân Tuyến đường Nam Bình và tuyến đường Nguyễn Văn Cừ thuộc Khu dân cư đường 2 Phú Xuân - |
Đất SX-KD đô thị | 5.700.000 | 4.000.000 | 3.400.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngõ 56 Nguyễn Văn Cừ - Khu dân cư đường 2 Phú Xuân Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường Nam Bình (Đường 2) |
Đất SX-KD đô thị | 3.300.000 | 2.300.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư đường 2 Phú Xuân - |
Đất SX-KD đô thị | 4.100.000 | 2.850.000 | 2.450.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Tuyến đường Nam Bình thuộc Khu dân cư Bắc Phong 1 Tuyến đường Nam Bình thuộc Khu dân cư Bắc Phong 1 - |
Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 3.800.000 | 3.250.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngõ 2, đường Nguyễn Văn Cừ (T24) - Khu dân cư Bắc Phong Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường quy hoạch 17m |
Đất SX-KD đô thị | 3.900.000 | 2.750.000 | 2.350.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Các lô đất còn lại trong khu dân cư Bắc Phong 1, 2 - |
Đất SX-KD đô thị | 3.300.000 | 2.300.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đoạn 1 - Khu dân cư Bạch Cừ Cống Đồng Bún - Hết cầu 3 xã |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 650.000 | 550.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đoạn 2 - Khu dân cư Bạch Cừ Hết Cầu 3 xã - Đê Đáy |
Đất SX-KD đô thị | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đoạn 3 - Khu dân cư Bạch Cừ Ngã 3 đầu Đường Quyết Thắng (nhà Bà Sơn) - Trường tiểu học Bạch Cừ |
Đất SX-KD đô thị | 750.000 | 550.000 | 450.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đoạn 4 - Khu dân cư Bạch Cừ Trạm điện số 1 - Hội trường Phố Đông Phú |
Đất SX-KD đô thị | 650.000 | 450.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đoạn 5 - Khu dân cư Bạch Cừ Các đường còn lại trong Khu dân cư Bạch Cừ (Đất đấu giá) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đoạn 6 - Khu dân cư Bạch Cừ Các đường còn lại trong Khu dân cư Đồng Chằm (Đất đấu giá) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Khu dân cư Đồng Hộ - |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Khu dân cư Trung Lang - Trũng trong - |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 850.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Các đường ngõ trong khu Tái định cư đường sắt II Đường 2 Phú Xuân - Đường Nguyễn Văn Cừ |
Đất SX-KD đô thị | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Các đường phố phía trong khu đô thị mới Phong Sơn - |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Khu dân cư Ích Duệ - |
Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | 750.000 | 650.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Khu dân cư Đồng Cửa - |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Khu dân cư Đông Hậu - |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.250.000 | 1.100.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Khu dân cư mới phía Nam đại học Hoa Lư Các lô bám đường Lương Văn Tụy kéo dài - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Khu dân cư mới phía Nam đại học Hoa Lư Các lô đất phía trong Khu dân cư mới phía Nam đại học Hoa Lư - |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Khu Tái định cư Cửa Bạc (giai đoạn 1), Ninh Nhất Đường Lê Thánh Tông (kênh Đô Thiên) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 850.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Khu Tái định cư Cửa Bạc (giai đoạn 1), Ninh Nhất Các lô đất còn lại phía trong - |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 650.000 | 550.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Khu Tái định cư Cửa Bạc (giai đoạn 2), Ninh Nhất Tuyến đường Nguyễn Bặc - |
Đất SX-KD đô thị | 8.100.000 | 5.650.000 | 4.850.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Khu Tái định cư Cửa Bạc (giai đoạn 2), Ninh Nhất Tuyến đường kênh Đô Thiên - |
Đất SX-KD đô thị | 8.100.000 | 5.650.000 | 4.850.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Tuyến đường (nối từ đường Nguyễn Bặc đến Đường Đinh Điền) - Khu Tái định cư Cửa Bạc (giai đoạn 2), Ninh Nhất Nguyễn Bặc - Ngõ 255 đường Thư Điền |
Đất SX-KD đô thị | 7.700.000 | 5.350.000 | 4.600.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Khu Tái định cư Cửa Bạc (giai đoạn 2), Ninh Nhất Các tuyến đường còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 6.800.000 | 4.750.000 | 4.050.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Khu Tái định cư Nguyên Ngoại 1 Các lô đất phía trong - |
Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | 750.000 | 650.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Tuyến đường Vạn Hạnh - Khu dân cư Nguyên Ngoại 2, Ninh Nhất Nghĩa trang Đồng Phần - Ngõ 406 đường Vạn Hạnh |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 4.250.000 | 3.600.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Tuyến đường 24m - Khu dân cư Nguyên Ngoại 2, Ninh Nhất Nghĩa trang Đồng Phần - Ngõ 406 đường Vạn Hạnh |
Đất SX-KD đô thị | 5.000.000 | 3.500.000 | 3.000.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Các tuyến đường còn lại - Khu dân cư Nguyên Ngoại 2, Ninh Nhất - |
Đất SX-KD đô thị | 3.500.000 | 2.400.000 | 2.050.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Khu dân cư Cánh Đồng Dù Các lô bám đường Lương Văn Tụy kéo dài - |
Đất SX-KD đô thị | 3.300.000 | 2.300.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Khu dân cư Cánh Đồng Dù Các lô đất phía trong đường Lương Văn Tụy kéo dài - |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Khu Tái định cư Ninh Nhất 1 và 2 Tuyến đường gom đường 477 - |
Đất SX-KD đô thị | 3.900.000 | 2.750.000 | 2.350.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Khu Tái định cư Ninh Nhất 1 và 2 Các tuyến đường còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 3.500.000 | 2.400.000 | 2.050.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngõ 5 Đường Nguyễn Viết Xuân - Các ngõ, ngách đường Nguyễn Viết Xuân Đường Nguyễn Viết Xuân - Đường Lý Nhân Tông (Cống chân chim cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngõ 15, 22,34, 65, 77, 89, 96, 105, 107, 54, 172,184, 194, 196, 200 Đường Nguyễn Viết Xuân - Các ngõ, ngách đường Nguyễn Viết Xuân - |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 950.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Các Ngách của ngõ 22, ngõ 34 đường Nguyễn Viết Xuân - Các ngõ, ngách đường Nguyễn Viết Xuân - |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 950.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Các ngõ Vũ Duy Thanh - |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 950.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Các ngõ Nguyễn Thị Minh Khai - |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 950.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Các ngõ, ngách đường Bích Đào - |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 1.100.000 | 950.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Các ngõ đường Phạm Thận Duật Ngõ 1, 6, 11, 23, 25,34, 36, 46, 58, 70, 86 đường Phạm Thận Duật - |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 1.100.000 | 950.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Các ngõ đường Phạm Thận Duật Khu dân cư phía Đông UBND phường (phố Bắc Sơn) (phường Bích Đào cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 1.100.000 | 950.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Các ngõ đường Phạm Thận Duật Khu Tái định cư Nhà máy điện - |
Đất SX-KD đô thị | 2.300.000 | 1.600.000 | 1.350.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Các ngõ đường Phạm Thận Duật Khu dân cư Đông Sơn - |
Đất SX-KD đô thị | 2.300.000 | 1.600.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Các ngõ đường Phạm Thận Duật Khu dân cư Cảnh Đồng Quan - |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.350.000 | 1.150.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngõ 2 đường Xuân Thành - Các ngõ của đường Xuân Thành Đường Xuân Thành - Ngõ 30 đường Xuân Thành |
Đất SX-KD đô thị | 2.900.000 | 2.000.000 | 1.700.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngõ 63 Đường Xuân Thành - Các ngõ của đường Xuân Thành Đường Xuân Thành - Ngõ 810 đường Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 2.900.000 | 2.000.000 | 1.700.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngõ 148 đường Xuân Thành - Các ngõ của đường Xuân Thành Ngõ 55 đường Thành Công - Đường Xuân Thành |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.450.000 | 1.250.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngõ 137 đường Xuân Thành - Các ngõ của đường Xuân Thành Đường Xuân Thành - Ngõ 195 Đường Lê Thái Tổ |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.450.000 | 1.250.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngõ 279 đường Xuân Thành - Các ngõ của đường Xuân Thành Đường Xuân Thành - Đường Lương Văn Tụy |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 2.500.000 | 2.150.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngõ 30 đường Xuân Thành - Các ngõ của đường Xuân Thành Đường Xuân Thành - Ngõ 55 Thành Công |
Đất SX-KD đô thị | 3.900.000 | 2.750.000 | 2.350.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngõ 397 đường Xuân Thành - Các ngõ của đường Xuân Thành - |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngõ 6 Đường Đinh Tất Miễn - Các ngõ của đường Đinh Tất Miễn Ngõ 740 đường Trần Hưng Đạo - Đường Đinh Tất Miễn |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.450.000 | 1.250.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngõ 18 đường Đinh Tất Miễn - Các ngõ của đường Đinh Tất Miễn Đường Đinh Điền - Đường Đinh Tất Miễn |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngõ 32 đường Đinh Tất Miễn - Các ngõ của đường Đinh Tất Miễn Ngõ 740 đường Trần Hưng Đạo (Đường 4 Khánh Trung) - Đường Đinh Tất Miễn |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngõ 50 Đường Đinh Tất Miễn - Các ngõ của đường Đinh Tất Miễn Đường Đinh Tất Miễn - Ngõ 16 Đường Thành Công |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.450.000 | 1.250.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngõ 44, 48, đường Đinh Tất Miễn (Đường phố phía trong phố 12) - Các ngõ của đường Đinh Tất Miễn Đường Đinh Tất Miễn - Hết ngõ |
Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.700.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngõ 740 Đường Trần Hưng Đạo - Các ngõ của đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo - Đường Thành Công |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đoạn 1 - Ngõ 810 Đường Trần Hưng Đạo - Các ngõ của đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo - Ngõ 63 đường Xuân Thành |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 2.500.000 | 2.150.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đoạn 2 - Ngõ 810 Đường Trần Hưng Đạo - Các ngõ của đường Trần Hưng Đạo Ngõ 63 Đường Xuân Thành - Ngõ 137 Đường Xuân Thành |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngõ 862 đường Trần Hưng Đạo - Các ngõ của đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo - Đường phía đông Sân vận động |
Đất SX-KD đô thị | 3.300.000 | 2.300.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngõ 850 đường Trần Hưng Đạo - Các ngõ của đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo - Đường phía đông Sân vận động |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngõ 928,952.976 Trần Hưng Đạo (3 ngõ Phố Phúc Trung cũ) - Các ngõ của đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo - Hết ngõ |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngõ 1028 Đường Trần Hưng Đạo - Các ngõ của đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo - Hết ngõ |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngõ 1108 đường Trần Hưng Đạo - Các ngõ của đường Trần Hưng Đạo Đường Kim Đổng - Hết ngõ |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngõ 1064, 1084 Trần Hưng Đạo (Các ngõ phố Phúc Trực cũ) - Các ngõ của đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo - Đền Trực Độ |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngõ 171 Trần Hưng Đạo phố 7 (Đ.Trung Nhất cũ) - Các ngõ của đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo - Ngõ 70 Lương Văn Thăng (Đ.Trung Đông cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngõ 105,89,83, 67 đường Trần Hưng Đạo phố 10 - Các ngõ của đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo - Hết ngõ |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngõ 185; 225; 265 đường Trần Hưng Đạo phố 1, 5, 7 - Các ngõ của đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo - Hết ngõ |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngõ 923 Trần Hưng Đạo - Các ngõ của đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo - Ngõ 8- Phạm Hồng Thái |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.450.000 | 1.250.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngõ 947 Trần Hưng Đạo - Các ngõ của đường Trần Hưng Đạo Trần Hưng Đạo - Hết ngõ |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngõ 1015, 1047, 1089, 1109 Trần Hưng Đạo - Các ngõ của đường Trần Hưng Đạo Trần Hưng Đạo - Hết ngõ |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngõ 4, 8, 12 đường Thành Công - Các Ngõ đường Thành Công Đường Thành Công - Ngõ 99 Đường Đinh Điền |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngõ 16 đường Thành Công - Các Ngõ đường Thành Công Đường Lê Thái Tổ - Đường Thành Công |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngõ 55 đường Thành Công (Đường trước cửa UBND phường cũ) - Các Ngõ đường Thành Công Đường Lê Thái Tổ - Đường Thành Công |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.600.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngách 1/55, 2/55 đường Thành Công - Các Ngõ đường Thành Công Ngõ 55 Đường Thành Công - Hết ngõ |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngõ 37 đường Kim Đồng - Các ngõ đường Kim Đồng Đường Kim Đồng - Hết ngõ |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngõ 43, 47, 51 đường Kim Đồng - Các ngõ đường Kim Đồng Đường Kim Đồng - Hết ngõ |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngõ 55 đường Kim Đồng - Các ngõ đường Kim Đồng Đường Trần Hưng Đạo - Đường Kim Đồng |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngõ 36, Đường Kim Đồng - Các ngõ đường Kim Đồng Đường Kim Đồng - Đường Hải Thượng Lãn Ông |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngõ 44, Đường Kim Đồng - Các ngõ đường Kim Đồng Đường Kim Đồng - Hết ngõ |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngõ 30, đường Kim Đồng - Các ngõ đường Kim Đồng Đường Kim Đồng - Đường Trần Phú |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngõ 4, 10, 14 đường Kim Đồng (Đường 1,2,3 phố Phúc Lộc cũ) - Các ngõ đường Kim Đồng Đường Trần Quốc Toản - Đường Kim Đồng |
Đất SX-KD đô thị | 3.300.000 | 2.300.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngõ 191, đường Trương Hán Siêu - Các ngõ đường Trương Hán Siêu Đường Trương Hán Siêu - Hết ngõ |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngõ 145, ngõ 161 đường Trương Hán Siêu - Các ngõ đường Trương Hán Siêu Đường Trương Hán Siêu - Đường Trần Phú |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngách 2/77, ngách 8/77 đường Trương Hán Siêu - Các ngõ đường Trương Hán Siêu Đường Trần Quốc Toản - Hết ngõ |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngõ 77, Trương Hán Siêu - Các ngõ đường Trương Hán Siêu Đường Trương Hán Siêu - Đường Trần Phú |
Đất SX-KD đô thị | 3.300.000 | 2.300.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngõ 123, đường Trương Hán Siêu - Các ngõ đường Trương Hán Siêu Đường Trương Hán Siêu - Đường Trần Phú |
Đất SX-KD đô thị | 3.300.000 | 2.300.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngõ 102, đường Trương Hán Siêu - Các ngõ đường Trương Hán Siêu Đường Trương Hán Siêu - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngõ 118, đường Trương Hán Siêu - Các ngõ đường Trương Hán Siêu Đường Trương Hán Siêu - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngõ 50 đường Trương Hán Siêu - Các ngõ đường Trương Hán Siêu Đường Trương Hán Siêu - Đường Nam Thành |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngõ 179 đường Trương Hán Siêu - Các ngõ đường Trương Hán Siêu Đường Trương Hán Siêu - Ngõ 96 Đường Hải Thượng Lãn Ông |
Đất SX-KD đô thị | 3.300.000 | 2.300.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngõ 135 Đường Trương Hán Siêu - Các ngõ đường Trương Hán Siêu Đường Trương Hán Siêu - Hết ngõ |
Đất SX-KD đô thị | 3.300.000 | 2.300.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngõ 38 Đường Lương Văn Tụy - Các ngõ đường Lương Văn Tụy Đường Lương Văn Tụy - Đường Tô Vĩnh Diện |
Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.700.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngõ 70 đường Lương Văn Tụy - Các ngõ đường Lương Văn Tụy Đường Lương Văn Tụy - Đường Tô Vĩnh Diện |
Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.700.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngõ 96 đường Lương Vân Tụy - Các ngõ đường Lương Văn Tụy Đường Tô Vĩnh Diện - Đường Lương Văn Tụy |
Đất SX-KD đô thị | 5.100.000 | 3.550.000 | 3.050.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngõ 91, Đường Lương Văn Tụy - Các ngõ đường Lương Văn Tụy Đường Lương Văn Tụy - Đường Nam Thành |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngõ 139, đường Lương Văn Tụy - Các ngõ đường Lương Văn Tụy Trường Lương Văn Tụy - Đường Nam Thành |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngõ 53 đường Lương Văn Tụy - Các ngõ đường Lương Văn Tụy Đường Lương Văn Tụy - Đường Nam Thành |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Khu dân cư nam đường Lương Văn Tụy, phố Phúc Nam Đường Lê Lợi - Đường Lê Thánh Tông (Kênh Đô Thiên) |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Khu dân cư phía Nam đường Lương Văn Tụy kéo dài (DG 2010) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngõ 135, ngõ 145 Đường Tây Thành - Các ngõ đường Tây Thành Đường Tây Thành - Hết ngõ |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngõ 119, ngõ 101 đường Tây Thành - Các ngõ đường Tây Thành Đường Tây Thành - Hết ngõ |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngõ 167; 177; 189; 193 đường Tây Thành - Các ngõ đường Tây Thành Đường Tây Thành - Hết ngõ |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.250.000 | 1.100.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngõ 214 Đường Tây thành - Các ngõ đường Tây Thành Ngõ 137 Đường Xuân Thành - Đường Lê Thái Tổ |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.250.000 | 1.100.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngõ 202 Đường Tây Thành - Các ngõ đường Tây Thành Ngõ 137 đường Xuân Thành - Đường Lê Thái Tổ |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.250.000 | 1.100.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngõ 195; 207 đường Lê Thái Tổ - Các ngõ đường Lê Thái Tổ Đường Lê Thái Tổ - |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.250.000 | 1.100.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngõ 251; 235; 219 đường Lê Thái Tổ - Các ngõ đường Lê Thái Tổ - |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngõ 96, Đường Hải Thượng Lãn Ông - Các ngõ đường Hải Thượng Lãn Ông Đường Lý Tự Trọng - Đường Hải Thượng Lãn Ông |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngõ 212, Đường Hải Thượng Lãn Ông - Các ngõ đường Hải Thượng Lãn Ông Đường Hải Thượng Lãn Ông - Đường Phúc Thành |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Nghách 17/96 Hải Thượng Lãn Ông (Các đường ngõ phố Phúc Thiện cũ) - Các ngõ đường Hải Thượng Lãn Ông Đường Nguyễn Văn Trỗi - Hết ngõ |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.250.000 | 1.100.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngõ 18 Lê Hồng Phong - Các ngõ đường Lê Hồng Phong Đường Lê Hồng Phong - Đường Vân Giang |
Đất SX-KD đô thị | 3.300.000 | 2.300.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngõ 12 Lê Hồng Phong - Các ngõ đường Lê Hồng Phong Đường Lê Hồng Phong - Đường Vân Giang |
Đất SX-KD đô thị | 3.300.000 | 2.300.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngõ 69 Lê Hồng Phong - Các ngõ đường Lê Hồng Phong Đường Lê Hồng Phong - Đường Chiến Thắng |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngõ 89,125,155,25 đường Lê Hồng Phong - Các ngõ đường Lê Hồng Phong Đường Lê Hồng Phong - Hết ngõ |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngõ 01, Trần Phú - Các ngõ đường Trần Phú Trần Phú - Đường Dương Vân Nga |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngõ 65 đường Trần Phú - Các ngõ đường Trần Phú Đường Trần Phú - Hết ngõ |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngõ 136, Đường Trần Phú - Các ngõ đường Trần Phú Đường Trần Phú - Hết ngõ |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngõ 10 Trần Phú - Các ngõ đường Trần Phú Trần Phú - Ngõ 42- Phạm Hồng Thái |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngõ 50 Trần Phú - Các ngõ đường Trần Phú Trần Phú - Hết ngõ |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngõ 158 Trần Phú - Các ngõ đường Trần Phú - |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.250.000 | 1.100.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngõ 5, 21,27 đường Đinh Tiên Hoàng phố 2 - Các ngõ đường Đinh Tiên Hoàng Đường Đinh Tiên Hoàng - Hết phố |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngõ 62; 50; 38; 24; 12 đường Đinh Tiên Hoàng - Các ngõ đường Đinh Tiên Hoàng Đường Phạm Văn Nghị - Đường Đinh Tiên Hoàng |
Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.700.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngõ 85, đường Đinh Tiên Hoàng, phố 6 - Các ngõ đường Đinh Tiên Hoàng Đường Đinh Tiên Hoàng - Hết ngõ |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngõ 99,125,143, 161 đường Đinh Tiên Hoàng - Các ngõ đường Đinh Tiên Hoàng Đường Đinh Tiên Hoàng - Hết phố |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngõ 181,197 đường Đinh Tiên Hoàng (Các đường khu vườn Táo phố 9 cũ) - Các ngõ đường Đinh Tiên Hoàng Đường Đinh Tiên Hoàng - Đường Đông Phương Hồng |
Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.700.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngõ 71 đường Phạm Văn Nghị phố 3 (đường 1,2,3, 4,5,6 phố 3 cũ) - Các ngõ đường Phạm Văn Nghị - |
Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.700.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngõ 2; 8; 10; 22; 36; 52; 70; 90 đường Phạm Văn Nghị, phố 4 (đoạn trong khu phố cũ) - Các ngõ đường Phạm Văn Nghị Đường Phạm Văn Nghị - Hết phố |
Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.700.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngõ 22,36,52, 70,90 đường Phạm Văn Nghị phố 4 (Khu Cánh Võ) - Các ngõ đường Phạm Văn Nghị Đường Phạm Văn Nghị - Hết phố |
Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 3.800.000 | 3.250.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngõ 105 Nguyễn Huệ - Ngô Quyền - Các ngõ đường Nguyễn Huệ Đường Nguyễn Huệ - Đường Ngô Gia Tự |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 2.500.000 | 2.150.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngõ 161 Nguyễn Huệ - phố Phong Quang - Các ngõ đường Nguyễn Huệ Đường Nguyễn Huệ - Ngõ 3 Bắc Liêu |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngõ 271 Nguyễn Huệ - Chu Văn An - Các ngõ đường Nguyễn Huệ Đường Nguyễn Huệ - Hết ngõ |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngõ 31 đường Phúc Thành (Ngõ vào khu công an phố Phúc Hưng) - Các ngõ đường Phúc Thành Đường Trương Hán Siêu - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngõ 43, 55 Đường Phúc Thành (Các ngõ khu gia đình công an phố Phúc Nam) - Các ngõ đường Phúc Thành Đường Phúc Thành - Hết ngõ |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngõ 70 Lương Văn Thăng phố 7 - Các ngõ đường Lương Văn Thăng Đường Chiến Thắng (Đường Đông Nhất cũ) - Lương Văn Thăng |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngõ 77 Lương Văn Thăng phố 10 - Các ngõ đường Lương Văn Thăng Đường Lương Văn Thăng - Đường Đào Duy Từ |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Các ngõ còn lại đường Lương Văn Thăng Đường Lương Văn Thăng - Hết ngõ |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngõ 1 Phạm Hồng Thái - Các ngõ đường Phạm Hồng Thái Phạm Hồng Thái - Hết ngõ |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngõ 2 Phạm Hồng Thái - Các ngõ đường Phạm Hồng Thái Phạm Hồng Thái - Hết ngõ |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngõ 8 Phạm Hồng Thái - Các ngõ đường Phạm Hồng Thái Phạm Hồng Thái - Ngõ 923- Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngõ 9 Phạm Hồng Thái - Các ngõ đường Phạm Hồng Thái Phạm Hồng Thái - Ngõ 18 Lê Hồng Phong |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngõ 15 Phạm Hồng Thái - Các ngõ đường Phạm Hồng Thái Phạm Hồng Thái - Ngõ 18 Lê Hồng Phong |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngõ 22 Phạm Hồng Thái - Các ngõ đường Phạm Hồng Thái Phạm Hồng Thái - Hết ngõ |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngõ 23 Phạm Hồng Thái - Các ngõ đường Phạm Hồng Thái Phạm Hồng Thái - Ngõ 18 Lê Hồng Phong |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngõ 28 Phạm Hồng Thái - Các ngõ đường Phạm Hồng Thái Phạm Hồng Thái - Ngõ 7 - Phan Đình Phùng |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngõ 37 Phạm Hồng Thái - Các ngõ đường Phạm Hồng Thái Phạm Hồng Thái - Đường Vân Giang |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngõ 38 Phạm Hồng Thái - Các ngõ đường Phạm Hồng Thái Phạm Hồng Thái - Hết ngõ |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngõ 41,47 Phạm Hồng Thái - Các ngõ đường Phạm Hồng Thái Phạm Hồng Thái - Dương Vân Nga |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngõ 42 Phạm Hồng Thái - Các ngõ đường Phạm Hồng Thái Phạm Hồng Thái - Hết ngõ |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngõ 83, Vân Giang - Các ngõ đường Vân Giang Đường Vân Giang - Đường Phan Đình Phùng |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngõ 74, Vân Giang - Các ngõ đường Vân Giang Đường Vân Giang - Ngõ 42- Phạm Hồng Thái |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngõ 52 Vân Giang - Các ngõ đường Vân Giang Đường Vân Giang - Đường Trần Phú |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngõ 21, đường Vân Giang - Các ngõ đường Vân Giang Đường Vân Giang - Đường Phan Đình Phùng |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngõ 304 Ngô Gia Tự - phố Trung Tự - Các ngõ đường Ngô Gia Tự Đường Ngô Gia Tự - Đường Nguyễn Huệ |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 2.500.000 | 2.150.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngõ 306 Ngô Gia Tự - phố Trung Tự - Các ngõ đường Ngô Gia Tự Đường Ngô Gia Tự - Ngõ 299 Nguyễn Du |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 2.500.000 | 2.150.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngõ 312 Ngô Gia Tự - Ngô Quyền - Các ngõ đường Ngô Gia Tự Ngô Gia Tự - Nhà văn hóa Ngô Quyền |
Đất SX-KD đô thị | 3.300.000 | 2.300.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngõ 348 Ngô Gia Tự - Ngô Quyền - Các ngõ đường Ngô Gia Tự Đường Ngô Gia Tự - Hết ngõ |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngõ 360 Ngô Gia Tự - Ngô Quyền - Các ngõ đường Ngô Gia Tự Đường Ngô Gia Tự - Đường Bùi Thị Xuân |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngõ 376 Ngô Gia Tự - Phong Quang - Các ngõ đường Ngô Gia Tự Đường Ngô Gia Tự - Ngõ 17 Bắc Liêu |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngõ 16 Ngô Gia Tự - phố Ngọc Hà - Các ngõ đường Ngô Gia Tự Ngõ 207 Nguyễn Huệ, Ngọc Hà - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 3.300.000 | 2.300.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngõ 266, 262, 256, 252, 248, đường Ngô Gia Tự - Các ngõ đường Ngô Gia Tự Đường Ngô Gia Tự - Ngõ 39 đường Hoàng Hoa Thám (Đường ngõ nhà thờ cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 2.500.000 | 2.150.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngõ 176, 186 đường Ngô Gia Tự - Các ngõ đường Ngô Gia Tự Đường Ngô Gia Tự - Đường Lý Thái Tổ |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 2.500.000 | 2.150.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngõ 198, 232, 244 đường Ngô Gia Tự - Các ngõ đường Ngô Gia Tự Đường Ngô Gia Tự - Đường Trương Định |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 2.500.000 | 2.150.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngõ 212 đường Ngô Gia Tự - Các ngõ đường Ngô Gia Tự Đường Ngô Gia Tự - Đường Lý Thái Tổ |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 2.500.000 | 2.150.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngõ 136, 150, 162 đường Ngô Gia Tự - Các ngõ đường Ngô Gia Tự Đường Ngô Gia Tự - Đường Trương Định |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 2.500.000 | 2.150.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngõ 474, 482, 494, 526, 548, 558 Ngô Gia Tự; Ngõ 9, 38 đường Cống Lọng - Ngọc Hà, Chu Văn An (khu tái định cư Đông Sông Vân) - Các ngõ đường Ngô Gia Tự - |
Đất SX-KD đô thị | 3.300.000 | 2.300.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngõ 203,18,54, Nguyễn Văn Cừ - Các ngõ đường Nguyễn Văn Cừ Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường Nam Bình (Đường 2) - Phú Xuân |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngõ 251 Nguyễn Văn Cừ- Chu Văn An (khu Tái định cư đường Sắt) - Các ngõ đường Nguyễn Văn Cừ Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường 2 |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngõ 205, 265 Nguyễn Văn Cừ - Các ngõ đường Nguyễn Văn Cừ - |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.350.000 | 1.150.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngõ 17, 47, 57, 67, 77, 87, 101, 113, 125, 137, 149, 161 đường Nguyễn Văn Cừ - Các ngõ đường Nguyễn Văn Cừ Nguyễn Văn Cừ - Lâm viên núi Cánh Điều |
Đất SX-KD đô thị | 3.900.000 | 2.750.000 | 2.350.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngõ 173 đường Nguyễn Văn Cừ - Các ngõ đường Nguyễn Văn Cừ Nguyễn Văn Cừ - Ngõ 127 Nguyễn Công Trứ |
Đất SX-KD đô thị | 3.900.000 | 2.750.000 | 2.350.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngõ 57 Nguyễn Văn Cừ phố Chu Văn An - Các ngõ đường Nguyễn Văn Cừ Đường Lý Nhân Tông - Đường Nam Bình |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 2.500.000 | 2.150.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Các ngõ Phố Bùi Thị Xuân - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngõ 29 Lý Nhân Tông - Các ngõ đường Lý Nhân Tông Đường Lý Nhân Tông - Cuối ngõ |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngõ 1,11,25,39 Lý Nhân Tông-Bắc Phong - Các ngõ đường Lý Nhân Tông Đường Lý Nhân Tông - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.350.000 | 1.150.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngõ 300, ngách 2/300 Lý Nhân Tông - Các ngõ đường Lý Nhân Tông Đường Lý Nhân Tông - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.350.000 | 1.150.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngõ 288 Lý Nhân Tông - Các ngõ đường Lý Nhân Tông Đường Lý Nhân Tông - Đường Nam Bình |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 2.500.000 | 2.150.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Khu dân cư ngõ 228 (thực tế là ngõ 288) Lý Nhân Tông (Khu đấu giá) Các lô đất bám đường tuyến T24 - |
Đất SX-KD đô thị | 5.100.000 | 3.550.000 | 3.050.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Khu dân cư ngõ 228 (thực tế là ngõ 288) Lý Nhân Tông (Khu đấu giá) Các lô còn lại bám đường 17m và Đường 15m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 2.950.000 | 2.500.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngõ 95 đường Hai Bà Trưng - Các ngõ đường Hai Bà Trưng - |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.350.000 | 1.150.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngõ 15 Hai Bà Trưng - Chu Văn An - Các ngõ đường Hai Bà Trưng Đường Hai Bà Trưng - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngõ 19, ngách 2/19 Hai Bà Trưng - Chu Văn An - Các ngõ đường Hai Bà Trưng Đường Hai Bà Trưng - Đến nhà ông Nho |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.350.000 | 1.150.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngõ 139 Hai Bà Trưng - Các ngõ đường Hai Bà Trưng Đường Lý Nhân Tông - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.350.000 | 1.150.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngõ 1,2, 3, 4, 5, 6 Đường Nam Bình - Các ngõ đường Nam Bình Đường Nam Bình (Đường 2) - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngõ 7 đường Nam Bình - Các ngõ đường Nam Bình Đường Nam Bình (Đường 2)- Phú Xuân - Ngõ 384 Nguyễn Công Trứ |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngõ 88 đường Nam Bình - Các ngõ đường Nam Bình - |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.350.000 | 1.150.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngách 1/127 đường Nguyễn Công Trứ - Các ngõ đường Nguyễn Công Trứ Ngõ 127 Nguyễn Công Trứ - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngõ 245 đường Nguyễn Công Trứ - Các ngõ đường Nguyễn Công Trứ Đường Nguyễn Công Trứ - Lâm viên núi Cánh Điều |
Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 3.800.000 | 3.250.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngõ 255 đường Nguyễn Công Trứ - Các ngõ đường Nguyễn Công Trứ Đường Nguyễn Công Trứ - Ngõ 245 (Đường Đông Hồ cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 2.500.000 | 2.150.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngõ 259 đường Nguyễn Công Trứ - Các ngõ đường Nguyễn Công Trứ Đường Nguyễn Công Trứ - Lâm viên núi Cánh Điều |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 2.500.000 | 2.150.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngách 1/255, 2/255 đường Nguyễn Công Trứ - Các ngõ đường Nguyễn Công Trứ Ngõ 255 Nguyễn Công Trứ - Phía Bắc khu nhà 5 tầng của nhà máy điện NB |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngách 1/245, 9/245, 17/245, Ngách 25/245 đường Nguyễn Công Trứ - Các ngõ đường Nguyễn Công Trứ Ngõ 245 (đường Đông Hồ cũ) - Ngõ 127 Nguyễn Công Trứ |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngõ 354 Nguyễn Công Trứ - Phú Sơn - Các ngõ đường Nguyễn Công Trứ Đường Nguyễn Công Trứ - Nhà văn hóa Phú Sơn |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngõ 385 Đường Nguyễn Công Trứ - Các ngõ đường Nguyễn Công Trứ Đường Nguyễn Công Trứ - Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.450.000 | 1.250.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngõ 361, 373, 377 đường Nguyễn Công Trứ - Các ngõ đường Nguyễn Công Trứ Đường Nguyễn Công Trứ - Hết Ngõ |
Đất SX-KD đô thị | 1.700.000 | 1.150.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngõ 395 đường Nguyễn Công Trứ - Các ngõ đường Nguyễn Công Trứ Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất SX-KD đô thị | 1.700.000 | 1.150.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngõ 447, 461, 487 Đường Nguyễn Công Trứ - Các ngõ đường Nguyễn Công Trứ Đầu ngõ - Hết ngõ |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngõ 497 đường Nguyễn Công Trứ - Các ngõ đường Nguyễn Công Trứ Đường Nguyễn Công Trứ - Giáp trường Quân Sự |
Đất SX-KD đô thị | 1.700.000 | 1.150.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngõ 543 Đường Nguyễn Công Trứ - Các ngõ đường Nguyễn Công Trứ Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Triệu Việt Vương |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngõ 515,517 đường Nguyễn Công Trứ - Các ngõ đường Nguyễn Công Trứ Đường Nguyễn Công Trứ - Hết ngõ |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngách 31,41 ngõ 543 Đường Nguyễn Công Trứ - Các ngõ đường Nguyễn Công Trứ Đầu ngõ 543 - Hết ngõ |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngõ 631, 641, 675 đường Nguyễn Công Trứ - Các ngõ đường Nguyễn Công Trứ Đường Nguyễn Công Trứ - Hết ngõ |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngõ 795, 825, 943, 919, 969 Đường Nguyễn Công Trứ - Các ngõ đường Nguyễn Công Trứ Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Triệu Việt Vương |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngõ 384 Nguyễn Công Trứ (đường điện 35 KW) - Các ngõ đường Nguyễn Công Trứ Đường Nguyễn Công Trứ - Ngõ 7, đường 2 |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngách 43 ngõ 314 Nguyễn Công Trứ - Các ngõ đường Nguyễn Công Trứ Đường 3 Phong Sơn (ngõ 314) - Ngõ 354 |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.450.000 | 1.250.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngõ 969 Đường Nguyễn Công Trứ - Đường vào cảng Ninh Phúc Đường Nguyễn Công Trứ - Đường vào Cảng khô ICD |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 850.000 | 750.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đường vào Cảng khô ICD - Đường vào cảng Ninh Phúc Đường Trần Nhân Tông - Cảng khô ICD |
Đất SX-KD đô thị | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngõ 118 đường Hoàng Diệu - Các ngõ đường Hoàng Diệu Đường Hoàng Diệu - Tiểu học Thanh Bình Đường |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngõ 1, 13, 27 đường Hoàng Diệu - Các ngõ đường Hoàng Diệu Hoàng Diệu - Tường Nhà máy Điện |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngách 1/1, ngách 2/1 đường Hoàng Diệu - Các ngõ đường Hoàng Diệu C.ty xếp dỡ đường thủy nội địa - Đất nhà máy điện |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.450.000 | 1.250.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngõ 29, 45 đường Hoàng Diệu - Các ngõ đường Hoàng Diệu Hoàng Diệu - Tường phía cổng Nhà máy điện |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngõ 21 đường Hoàng Diệu - Các ngõ đường Hoàng Diệu Đường Hoàng Diệu - Ngõ 47 đường Nguyễn Văn Cừ |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngõ 63 đường Hoàng Diệu - Các ngõ đường Hoàng Diệu Đường Hoàng Diệu - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 2.300.000 | 1.650.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đường Hoàng Diệu B - Các ngõ đường Hoàng Diệu Đường Nguyễn Văn Cừ - Cổng chính nhà máy điện NB |
Đất SX-KD đô thị | 3.900.000 | 2.750.000 | 2.350.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngõ 1 đường Hoàng Diệu B - Các ngõ đường Hoàng Diệu B Hoàng Diệu - Lâm viên núi Cánh Điều |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.450.000 | 1.250.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngách 6/1 đường Hoàng Diệu B - Các ngõ đường Hoàng Diệu B Ngõ 21 đường Hoàng Diệu - Ngõ 1 Đường Hoàng Diệu |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.450.000 | 1.250.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngách 30/1 đường Hoàng Diệu B - Các ngõ đường Hoàng Diệu B Ngõ 21 đường Hoàng Diệu - Ngõ 1 đường Hoàng Diệu |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.450.000 | 1.250.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngõ 131, 119, 111, 97, 81, 69 Lê Đại Hành - Các ngõ đường Lê Đại Hành Đường Lê Đại Hành - Đường Lý Thái Tổ |
Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 3.800.000 | 3.250.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngõ 29 Lê Đại Hành - Các ngõ đường Lê Đại Hành Đường Lê Văn Tám - Lê Đại Hành |
Đất SX-KD đô thị | 3.300.000 | 2.300.000 | 1.950.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngõ 41 Đường Hoàng Hoa Thám - Các ngõ đường Hoàng Hoa Thám Đường Hoàng Hoa Thám - Hết ngõ |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngách 2/41 Đường Hoàng Hoa Thám - Các ngõ đường Hoàng Hoa Thám Ngõ 41 Đường Hoàng Hoa Thám - Hết Đường |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngõ 39 đường Hoàng Hoa Thám - Các ngõ đường Hoàng Hoa Thám Đường Hoàng Hoa Thám - Ngõ 262 Ngô Gia Tự |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngõ 46; 50 đường Tô Vĩnh Diện Đường Tô Vĩnh Diện - Hết ngõ |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.250.000 | 1.100.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngõ 38 đường 30/6 Đường Trần Hưng Đạo - Đường Kim Đồng |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 2.500.000 | 2.150.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngõ 62 đường 30/6 Đường 30/6 - Hết ngõ |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngõ 3 - Hùng Vương - phố Lê Lợi Đường Hùng Vương - Nguyễn Du |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 2.500.000 | 2.150.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngõ 5 Bà Triệu - Ngô Quyền Đường Bà Triệu - Nhà văn hóa phố Ngô Quyền |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngõ 17, Ngõ 23 Bắc Liêu - phố Phong Quang Đường Bắc Liêu - Ngõ 360 Ngô Gia Tự |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.450.000 | 1.250.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngõ 10 Bắc Liêu - phố Phong Quang Đường Bắc Liêu - Hết ngõ |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngõ 2 đường Tràng An Đường Tràng An - Đường Đinh Tất Miễn |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 2.500.000 | 2.150.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngõ 100 đường Chiến Thắng, phố 6 Đường Chiến Thắng - Đường Nguyễn Văn Giản |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.450.000 | 1.250.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngõ 42,43 đường Đào Duy Từ phố 11 (Khu Chùa trẻ) Đường Tôn Đức Thắng - Hết ngõ |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.600.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngõ 130, 142, đường Đào Duy Từ, phố 10 Đường Đào Duy Từ - Hết Ngõ |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngõ 1,2,3,4 đường Tôn Đức Thắng phố 11 (khu Chùa Trẻ) Đường Tôn Đức Thắng - Hết ngõ |
Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 3.800.000 | 3.250.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngõ 181,185 đường Đông Phương Hồng phố 12 (khu Vườn Am) Đường Đông Phương Hồng - Hết ngõ |
Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.700.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngõ 7 - Phan Đình Phùng Đường Phan Đình Phùng - Ngõ 947 Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.450.000 | 1.250.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngõ 338, 326, phố Phong Sơn (Đường 1,2) Đường Nguyễn Công Trứ - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngõ 314 (Đường 3 - Phong Sơn) Đường Nguyễn Công Trứ - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngõ 2, 14,28,38,62 đường Triệu Việt Vương Đường Triệu Việt Vương - Cuối ngõ |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngõ 28 Nguyễn Trãi - phố Phong Quang Đường Nguyễn Trãi - Giáp đường Phùng Hưng |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngõ 36 Nguyễn Trãi - phố Phong Quang Đường Nguyễn Trãi - Hết nhà ông ập |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đoạn 1 - Đường vào hồ Lâm sản Đường Hải Thượng Lãn Ông - Đường 30 tháng 6 |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.450.000 | 1.250.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đoạn 2 - Đường vào hồ Lâm sản Đường Hải Thượng Lãn Ông - Ngã tư hồ Lâm sản |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.450.000 | 1.250.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
2 ngõ đội Xây dựng - phố Võ Thị Sáu Ngã tư hồ Lâm sản - Đường 30 tháng 6 |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.250.000 | 1.100.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Các ngõ khu dân cư bánh kẹo Đường Tây chùa Phúc Chỉnh - Hết ngõ |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngõ vào khu vật liệu chất đốt - phố Minh Khai Đường Trần Hưng Đạo - Hết ngõ |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.250.000 | 1.100.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đường Tây chùa Phúc Chỉnh Đường Hải Thượng Lãn Ông - Ngã 3 sân kho HTX Phúc Chỉnh |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.450.000 | 1.250.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Các ngõ của phố Phúc Chỉnh - |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
5 đường phố Trung Thành - |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đường 1,2 giao 5 Đường phố Trung Thành Đường Hải Thượng Lãn Ông - Hết phố |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Các ngõ phố Văn Miếu Đường 1 Phúc Chỉnh - Hết phố |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Các Đường khu tái định cư phố Yết Kiêu Đường Hải Thượng Lãn Ông - Hết ngõ |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.350.000 | 1.150.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Các Đường khu tái định cư phố Bạch Đằng Đường Trần Hưng Đạo - Hết khu dân cư |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.350.000 | 1.150.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đường cửa làng, phố Phúc Trì - |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Các Đường khu tái định cư 1 phố Hòa Bình (phường Nam Thành cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đường trục phố Hòa Bình (phường Nam Thành cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.700.000 | 1.150.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đường vào công ty Xây dựng số 9 - Đê sông Chanh - |
Đất SX-KD đô thị | 1.700.000 | 1.150.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Khu dân cư Cánh Ngàn 1+2 Phố Phúc Trì Đường Trần Hưng Đạo - Hết khu dân cư |
Đất SX-KD đô thị | 1.700.000 | 1.150.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Khu dân cư Cửa Đình - |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.250.000 | 1.100.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Khu dân cư mới phố Phúc Trì (Các lô bên trong) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.450.000 | 1.250.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Khu dân cư đối diện Bệnh viện 700 giường - |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 2.500.000 | 2.150.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Các lô đất của khu Cống Đá - |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Khu 83 lô phía Tây đường Trương Hán Siêu Các lô đất bám mặt Đường Trương Hán Siêu - |
Đất SX-KD đô thị | 3.900.000 | 2.750.000 | 2.350.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Khu 83 lô phía Tây đường Trương Hán Siêu Các lô đất bên trong - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Các lô phía trong khu dân cư phía Tây Bệnh Viện Sản Nhi mới (phố Lê Lợi - khu đấu giá năm 2012) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 2.500.000 | 2.150.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Các lô phía trong khu dân cư phía Tây Bệnh Viện Sản Nhi mới (phố Lê Lợi - khu đấu giá năm 2014) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 2.500.000 | 2.150.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Các lô đất phía Tây Công ty xây dựng số 9 - |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Khu dân cư phố Hòa Bình (Các tuyến đường còn lại) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đường phố trong khu đô thị Tân An - |
Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.700.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đường phố trong khu phía Nam Cát Linh - |
Đất SX-KD đô thị | 2.900.000 | 2.000.000 | 1.700.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Khu Đồng Son - |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Khu tái định cư Phúc Tân (bám mặt đường Cát Linh) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 2.500.000 | 2.150.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Khu dân cư phía đông chùa Nội - |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Các lô bám đường quy hoạch bên trong khu dân cư phía Đông đường Lê Thánh Tông (kênh Đô Thiên) - Đấu giá năm 2022 - |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 2.500.000 | 2.150.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Khu đô thị mới Hồ Cánh Võ (đấu giá năm 2014) - |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.600.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đường trục Phú Gia Từ giáp đường Đinh Tiên Hoàng - đến cầu Phú Gia |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 650.000 | 550.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Trục đường Phố Tân Mỹ Đường 1A - Chùa Hà (Trạm điện) |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.450.000 | 1.250.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Trục đường Phố Thạch Quy - Đông Đình Chùa Hà (Trạm điện) - Ngã 4 nhà ông Thơ Nham |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.450.000 | 1.250.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Trục đường Phố Quan Đồng - Tây Đình Giáp đường 12C (Đường Đại Cồ Việt) - Trường Mầm Non Ninh Mỹ (Nhà trẻ Liên Thành) |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 850.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Trục đường Phố Tây Đình - Nam Chiêm Trường Mầm Non Ninh Mỹ (Nhà trẻ Liên Thành) - Núi Ngang |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 650.000 | 550.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đường ngoài khu Dạ Tràng Cổng phố Thạch Tác - Kho A04 |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.250.000 | 1.100.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đường vào trường cấp II-Ninh Mỹ Giáp QL1A - Giáp nhà bà Diếp |
Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | 750.000 | 650.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đường dẫn cầu Bến Mới Giáp QL1A - Cầu Bến Mới |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đường trục La Phù Giáp QL1A - đến Đê Đáy |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Khu dân cư còn lại Các khu dân cư còn lại tại các kkhu vực: Đông Thành, Tân Thành, Vân Giang (Vân Giang, Phúc Thành, Thanh Bình) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 1.100.000 | 950.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Khu dân cư còn lại Các khu dân cư còn lại tại các khu vực: Ninh Khánh, Bích Đào, Nam Thành - |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 950.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Khu dân cư còn lại Khu dân cư còn lại khu vực Nam Bình - |
Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | 750.000 | 650.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Khu dân cư còn lại Các khu dân cư còn lại tại khu vực Ninh Mỹ (Ninh Mỹ, Thiên Tôn) - |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 550.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Khu dân cư còn lại tại khu vực: Ninh Nhất (Ninh Nhất, Ninh Xuân), Ninh Tiến, Ninh Khang Đất ở các khu dân cư còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 450.000 | 350.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Khu dân cư còn lại tại khu vực: Ninh Nhất (Ninh Nhất, Ninh Xuân), Ninh Tiến, Ninh Khang Đất ở ven núi (Các Thung) - |
Đất SX-KD đô thị | 150.000 | 150.000 | 150.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường Đường có mặt cắt trên 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 3.800.000 | 3.250.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường Đường có mặt cắt từ 25m - đến 30m |
Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.700.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường Đường có mặt cắt từ 20m - đến 25m |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 2.500.000 | 2.150.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường Đường có mặt cắt từ 15m - đến 20m |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường Đường có mặt cắt từ 9m - đến 15m |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường Đường có mặt cắt dưới 9m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.450.000 | 1.250.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản - |
Đất SX-KD | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Phường Hoa Lư - |
Đất trồng cây hàng năm | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Phường Hoa Lư - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Phường Hoa Lư - |
Đất trồng cây lâu năm | 85.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Phường Hoa Lư Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 85.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Phường Hoa Lư - |
Đất nông nghiệp khác | 85.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Phường Hoa Lư - |
Đất làm muối | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Phường Hoa Lư - |
Đất rừng sản xuất | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Phường Hoa Lư - |
Đất rừng phòng hộ | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Phường Hoa Lư - |
Đất rừng đặc dụng | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Hoa Lư |
Ngõ 29, 45 đường Hoàng Diệu - Các ngõ đường Hoàng Diệu Hoàng Diệu - Tường phía cổng Nhà máy điện |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 2.200.000 | 1.900.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngõ 21 đường Hoàng Diệu - Các ngõ đường Hoàng Diệu Đường Hoàng Diệu - Ngõ 47 đường Nguyễn Văn Cừ |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 2.200.000 | 1.900.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngõ 63 đường Hoàng Diệu - Các ngõ đường Hoàng Diệu Đường Hoàng Diệu - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 1.950.000 | 1.700.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Đường Hoàng Diệu B - Các ngõ đường Hoàng Diệu Đường Nguyễn Văn Cừ - Cổng chính nhà máy điện NB |
Đất TM-DV đô thị | 4.600.000 | 3.200.000 | 2.750.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngõ 1 đường Hoàng Diệu B - Các ngõ đường Hoàng Diệu B Hoàng Diệu - Lâm viên núi Cánh Điều |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 1.700.000 | 1.450.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngách 6/1 đường Hoàng Diệu B - Các ngõ đường Hoàng Diệu B Ngõ 21 đường Hoàng Diệu - Ngõ 1 Đường Hoàng Diệu |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 1.700.000 | 1.450.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngách 30/1 đường Hoàng Diệu B - Các ngõ đường Hoàng Diệu B Ngõ 21 đường Hoàng Diệu - Ngõ 1 đường Hoàng Diệu |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 1.700.000 | 1.450.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngõ 131, 119, 111, 97, 81, 69 Lê Đại Hành - Các ngõ đường Lê Đại Hành Đường Lê Đại Hành - Đường Lý Thái Tổ |
Đất TM-DV đô thị | 6.300.000 | 4.400.000 | 3.800.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngõ 29 Lê Đại Hành - Các ngõ đường Lê Đại Hành Đường Lê Văn Tám - Lê Đại Hành |
Đất TM-DV đô thị | 3.900.000 | 2.750.000 | 2.350.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngõ 41 Đường Hoàng Hoa Thám - Các ngõ đường Hoàng Hoa Thám Đường Hoàng Hoa Thám - Hết ngõ |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 2.450.000 | 2.100.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngách 2/41 Đường Hoàng Hoa Thám - Các ngõ đường Hoàng Hoa Thám Ngõ 41 Đường Hoàng Hoa Thám - Hết Đường |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 2.450.000 | 2.100.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngõ 39 đường Hoàng Hoa Thám - Các ngõ đường Hoàng Hoa Thám Đường Hoàng Hoa Thám - Ngõ 262 Ngô Gia Tự |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 2.450.000 | 2.100.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngõ 46; 50 đường Tô Vĩnh Diện Đường Tô Vĩnh Diện - Hết ngõ |
Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.450.000 | 1.250.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngõ 38 đường 30/6 Đường Trần Hưng Đạo - Đường Kim Đồng |
Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | 2.950.000 | 2.500.000 | 0 |
| Phường Hoa Lư |
Ngõ 62 đường 30/6 Đường 30/6 - Hết ngõ |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 1.950.000 | 1.700.000 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Hoa Lư
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Ninh Bình mới nhất

4. Thông tin phường Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Ninh Mỹ, Phường Ninh Khánh, Phường Đông Thành, Phường Tân Thành, Phường Vân Giang, Phường Nam Thành, Phường Nam Bình, Phường Bích Đào, Xã Ninh Khang, Xã Ninh Nhất, Xã Ninh Tiến (tổng 11 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Hoa Lư theo Nghị quyết số 1674/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường Hoa Lư có diện tích tự nhiên 53,72 km² với quy mô dân số 148.406 người, mật độ dân cư đạt 2.762,6 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Hoa Lư được đặt tại Trụ sở Thành ủy Hoa Lư hiện nay, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường Hoa Lư không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Ninh Bình, Phường Hoa Lư là một trong tổng số 129 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 97 xã và 32 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Ninh Bình
5.1. Tiêu chí để xác định vị trí
1. Đối với nhóm đất nông nghiệp: Căn cứ điều kiện thuận lợi về thổ nhưỡng và mục đích sử dụng đất của từng loại đất trong nhóm đất nông nghiệp.
2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp:
a) Căn cứ vào khả năng sinh lợi, khoảng cách tới đường giao thông, đường phố và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ, các vị trí được xác định theo nguyên tắc: vị trí 1 là vị trí tiếp giáp trục đường giao thông hoặc chỉ giới giao thông có tên trong bảng giá có khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi hơn các vị trí tiếp theo, các vị trí 2, 3, 4 theo thứ tự khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.
b) Trường hợp thửa đất có vị trí tiếp giáp từ hai trục đường trở lên hoặc có từ 2 cách xác định giá đất theo quy định của Bảng giá đất mà có giá khác nhau thì mức giá được áp dụng là giá đất tại trục đường có giá đất cao hơn hoặc mức giá được áp dụng là giá đất theo cách xác định có giá cao hơn.
c) Trường hợp thửa đất kết nối trực tiếp với đường giao thông chính thì được xác định giá đất theo các vị trí trục đường giao thông đó.
d) Trường hợp khu đất, thửa đất kết nối với đường giao thông chính bằng đường gom thì được xác định giá đất theo vị trí tiếp theo thấp hơn 01 vị trí so với khu đất, thửa đất kết nối trực tiếp với đường giao thông chính đó.
đ) Trường hợp thửa đất mà có một phần thửa đất bị chắn bởi thửa đất khác, do người khác sử dụng thì phần diện tích (mặt tiền, chiều sâu) không bị chắn xác định theo quy định và phần diện tích còn lại bị chắn áp dụng theo vị trí tiếp theo thấp hơn 01 vị trí so với phần diện tích không bị chắn bởi thửa đất khác, do người khác sử dụng.
e) Mặt cắt đường được xác định bao gồm: độ rộng lòng đường, lề đường, vỉa hè (nếu có).
g) Khu vực đất giáp ranh giữa hai khu vực (trên cùng trục đường) của các xã, phường, giữa các khu vực (trục đường) trong xã, phường và giữa các đoạn đường trên cùng tuyến đường giao thông của các xã, phường trong địa bàn tỉnh:
– Khu vực đất giáp ranh giữa hai khu vực là 200m (được xác định từ địa phận tiếp giáp khu vực có mức giá cao hơn).
– Mức giá xác định tại khu vực đất giáp ranh được chia thành các bậc có độ dài khoảng 20m hoặc lấy trọn thửa đất và độ chênh lệch giữa các bậc là 10% của phần chênh lệch giá đất giữa hai khu vực giáp ranh.
5.2. Số lượng vị trí
1. Đối với đất nông nghiệp: xác định 01 vị trí.
2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp:
a) Đất ở tại đô thị: Gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố trên địa bàn phường được xác định 04 vị trí, cụ thể như sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường (phố) có tên trong Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm (sau đây gọi chung là ngõ) có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 3,5 m trở lên.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 2 m đến dưới 3,5 m.
– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) dưới 2 m.
– Đối với các thửa đất tại các vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 có ngõ nối thông với nhiều đường, phố có giá đất khác nhau thì áp dụng theo vị trí của đường, phố gần nhất. Nếu thửa đất có khoảng cách đến các đường, phố bằng nhau thì áp dụng theo đường, phố có mức giá cao nhất.
b) Đất ở tại nông thôn: Gắn với từng đường, đoạn đường trên địa bàn xã được xác định 03 vị trí, cụ thể như sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường (ngõ) có tên trong Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp đường, ngõ có mặt cắt (tính từ chỉ giới hè đường có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với đường, ngõ) từ 5m trở lên.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp đường, ngõ có mặt cắt (tính từ chỉ giới hè đường có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với đường, ngõ) dưới 5m.
– Đối với các thửa đất tại các vị trí 2, vị trí 3 có ngõ nối thông với nhiều đường, phố có giá đất khác nhau thì áp dụng theo vị trí của đường, phố gần nhất. Nếu thửa đất có khoảng cách đến các đường, phố bằng nhau thì áp dụng theo đường, phố có mức giá cao nhất.
c) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ, đất phi nông nghiệp sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh; đất xây dựng công trình sự nghiệp (có thời hạn sử dụng); đất phi nông nghiệp khác:
– Được xác định 03 vị trí như đất ở tại nông thôn.
– Xác định theo chiều sâu của thửa đất: chia thành 03 lớp cụ thể như sau:
+ Lớp 1: Tính từ ranh giới được cơ quan Nhà nước giao đất có chiều sâu không quá 50m.
+ Lớp 2: Phần còn lại nối tiếp lớp 1 là lớp 2 chiều sâu tiếp theo trên 50m đến 100m.
+ Lớp 3: Phần diện tích còn lại.
– Việc xác định theo chiều sâu của thửa đất chỉ áp dụng đối với các thửa đất tại vị trí 1 và vị trí 2 (không áp dụng đối với thửa đất tại vị trí 3). Cụ thể như sau:
+ Trường hợp thửa đất tại vị trí 1 có chiều sâu quá 50 m thì phân lớp theo quy định nêu trên và giá đất tại từng lớp theo giá tương ứng với từng vị trí theo Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.
+ Trường hợp thửa đất tại vị trí 2 có chiều sâu quá 50 m thì chỉ có lớp 1 và lớp 2 (không có lớp 3), giá đất lớp 1 tương ứng với giá đất vị trí 2, giá đất lớp 2 tương ứng với giá đất vị trí 3 theo Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.
d) Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản: xác định 01 vị trí.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
