Bảng giá đất phường Hòa Thắng, tỉnh Khánh Hòa mới nhất theo Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Hòa Thắng, tỉnh Khánh Hòa
Bảng giá đất phường Hòa Thắng, tỉnh Khánh Hòa năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. Mức giá đất tại phường Hòa Thắng được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Hòa Thắng theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Hòa Thắng, tỉnh Khánh Hòa
– Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
3. Tra cứu bảng giá đất phường Hòa Thắng, tỉnh Khánh Hòa mới nhất
Bảng giá đất phường Hòa Thắng năm 2026
Khu vực: phường Hòa Thắng.
Loại đất: Đất ở, Đất nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp.
Mức giá áp dụng: từ 14.040 đến 2.340.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| phường Hòa Thắng |
Đường Bến Đò Giáp Quốc lộ 1 - Ngã Ba Hà liên |
Đất ở | 1.333.800 | 933.660 | 778.050 | 444.600 |
| phường Hòa Thắng |
Đường Bến Đò Ngã Ba Hà liên - Cầu Hộ |
Đất ở | 1.123.200 | 786.240 | 655.200 | 374.400 |
| phường Hòa Thắng |
Đường liên thôn Thuận Lợi - Mỹ Trạch (Lý Tự Trọng) - |
Đất ở | 1.123.200 | 786.240 | 655.200 | 374.400 |
| phường Hòa Thắng |
Đường BTXM, nền 10, mặt 4m (Hồ Tùng Mậu) Từ cảng chào Hậu Phước - Giáp địa bàn Ninh Giang cũ |
Đất ở | 1.123.200 | 786.240 | 655.200 | 374.400 |
| phường Hòa Thắng |
Đường TDP Mỹ Trạch, BTXM, nền 6m, mặt 3,5m Nhà sinh hoạt cộng đồng - Nhà ông Âu |
Đất ở | 1.123.200 | 786.240 | 655.200 | 374.400 |
| phường Hòa Thắng |
Đường An Phước Ngã ba Hà Liên - Chùa Huệ Liên |
Đất ở | 1.123.200 | 786.240 | 655.200 | 374.400 |
| phường Hòa Thắng |
Đường trục thôn Tân Tế. BTXM, nền 6m, mặt 3m Cầu Hộ - Cầu Đá |
Đất ở | 748.800 | 449.280 | 374.400 | 280.800 |
| phường Hòa Thắng |
Quốc lộ 1A đoạn qua địa bàn Ninh Hà cũ - |
Đất ở | 2.340.000 | 1.404.000 | 1.170.000 | 585.000 |
| phường Hòa Thắng |
Nguyễn Phúc Tần Giáp đường Bến Đò - đường Lý Tự trọng |
Đất ở | 93.600 | 561.600 | 468.000 | 351.000 |
| phường Hòa Thắng |
Nguyễn Phước Nhà ông Lê Văn Lợi (Mỹ Trạch) - Giáp QL 1A (Núi Đất Ninh Quang) |
Đất ở | 842.400 | 505.440 | 421.200 | 315.900 |
| phường Hòa Thắng |
Phan Thị Đợt Nhà ông Mai Hữu Sung (giáp đường Bến Đò) - Nhà ông Nguyễn Châu (giáp đường Hồ Tùng Mậu) |
Đất ở | 842.400 | 505.440 | 421.200 | 315.900 |
| phường Hòa Thắng |
Đường BTXM (TDP Thuận Lợi) (Đề xuất TĐ: Cao Hữu Đính) Nhà ông Võ Minh Quang (giáp đường Bến Đò) - Nhà bà Trần Thị Liên Hoa |
Đất ở | 842.400 | 505.440 | 421.200 | 315.900 |
| phường Hòa Thắng |
Đường Anh Đức Nhà ông Lê Thông (giáp đường Bến Đò) - Nhà Trần Đăng |
Đất ở | 842.400 | 505.440 | 421.200 | 315.900 |
| phường Hòa Thắng |
Đường BTXM (TDP Thuận Lợi) Nhà bà Nguyễn Thị Diệu Lai (giáp đường Bến Đò) - Nhà ông Lương Công Tiến |
Đất ở | 842.400 | 505.440 | 421.200 | 315.900 |
| phường Hòa Thắng |
Đường BTXM liên TDP Thuận Lợi - Hậu Phước Nhà ông Nguyễn Yên (Thuận Lợi) - Nhà bà Gia (Hậu Phước) |
Đất ở | 842.400 | 505.440 | 421.200 | 315.900 |
| phường Hòa Thắng |
Quốc lộ 1A đoạn qua địa bàn Ninh Giang cũ Ngã Ba trong - Phía Nam Cầu mới |
Đất ở | 2.106.000 | 1.263.600 | 1.053.000 | 526.500 |
| phường Hòa Thắng |
Nguyễn Trường Tộ Từ cầu mới (Quốc Lộ 1A) từ, nối tiếp đường Nguyễn Trường Tộ, địa bàn Ninh Hiệp cũ - Hồ Tùng Mậu (ngã Ba Phong Phú) |
Đất ở | 1.638.000 | 982.800 | 819.000 | 409.500 |
| phường Hòa Thắng |
Hồ Tùng Mậu Giáp địa bàn Ninh Hà cũ - Ngã 3 Phú Thạnh |
Đất ở | 842.800 | 505.440 | 421.200 | 315.900 |
| phường Hòa Thắng |
Đường BTXM Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Mỹ Chánh - Cầu ông Dẹp Ninh Phú |
Đất ở | 982.800 | 687.960 | 573.300 | 327.600 |
| phường Hòa Thắng |
Nguyễn Văn Trỗi Từ Nguyễn Trường Tộ (trạm bơm nhà ông Nên) - Đến nhà bà Điệp giáp Quốc Lộ 1A |
Đất ở | 982.800 | 687.960 | 573.300 | 327.600 |
| phường Hòa Thắng |
Đường BTXM Đoạn từ ngã ba nhà cô Hương - Đến ngã ba thôn Phú Thạnh |
Đất ở | 655.200 | 393.120 | 327.600 | 245.700 |
| phường Hòa Thắng |
Đường BTXM Đoạn từ cổng làng Hội Thành - Đến cuối tuyến đường |
Đất ở | 655.200 | 393.120 | 327.600 | 245.700 |
| phường Hòa Thắng |
Đường BTXM Đoạn từ ngã ba chợ Phú Thạnh - Đến trại đìa ông Thạch |
Đất ở | 655.200 | 393.120 | 327.600 | 245.700 |
| phường Hòa Thắng |
Đường BTXM Hồ Tùng Mậu - Cuối tuyến đường |
Đất ở | 655.200 | 393.120 | 327.600 | 245.700 |
| phường Hòa Thắng |
Núi Sầm Hồ Tùng Mậu - QL1A (quán cơm Thanh Xuân), bến xe Ninh Hòa |
Đất ở | 936.000 | 561.600 | 468.000 | 351.000 |
| phường Hòa Thắng |
Đường số 1 ngã ba giáp đường K4 - ngã ba giáp đường N5 |
Đất ở | 1.755.000 | 1.053.000 | 877.500 | 438.750 |
| phường Hòa Thắng |
Đường K4 từ QL1A - ngã ba giáp đường số 1 |
Đất ở | 1.755.000 | 1.053.000 | 877.500 | 438.750 |
| phường Hòa Thắng |
Tuyến đường gom giáp Quốc lộ 1A đoạn qua địa bàn Ninh Giang cũ - |
Đất ở | 1.755.000 | 1.053.000 | 877.500 | 438.750 |
| phường Hòa Thắng |
Đoạn đường N5, đoạn có Ịộ giới 36,75 m (đã hoàn chỉnh theo quy hoạch) - |
Đất ở | 1.755.000 | 1.053.000 | 877.500 | 438.750 |
| phường Hòa Thắng |
Đường N5, có lộ giới 16m (đã hoàn chỉnh theo QH) - |
Đất ở | 1.638.000 | 982.800 | 819.000 | 409.500 |
| phường Hòa Thắng |
Đường số 1, có lộ giới 16m (đã hoàn chỉnh theo QH) - |
Đất ở | 1.521.000 | 912.600 | 760.500 | 380.250 |
| phường Hòa Thắng |
Đường số 2, có lộ giới 13m (đã hoàn chỉnh theo QH) - |
Đất ở | 1.404.000 | 842.400 | 702.000 | 351.000 |
| phường Hòa Thắng |
Đường số 3, có lộ giới 13 m (đã hoàn chỉnh theo QH) - |
Đất ở | 1.404.000 | 842.400 | 702.000 | 351.000 |
| phường Hòa Thắng |
Đường số 4, có lộ giới 13 m (đã hoàn chỉnh theo QH) - |
Đất ở | 1.404.000 | 842.400 | 702.000 | 351.000 |
| phường Hòa Thắng |
Đường N6, QH 24 m - |
Đất ở | 1.638.000 | 982.800 | 819.000 | 409.500 |
| phường Hòa Thắng |
Đường D6 quy hoạch 16 m (đường Nguyễn Văn Trỗi, hiện trạng đường bê tông 5m) - |
Đất ở | 982.800 | 687.960 | 573.300 | 327.600 |
| phường Hòa Thắng |
Tổ dân phố Hội Phú Bắc 1 Từ phía Bắc UBND xã - Hết nhà Sinh hoạt cộng đồng. |
Đất ở | 234.000 | 171.600 | 124.800 | 0 |
| phường Hòa Thắng |
Tổ dân phố Hội Phú Bắc 2 Từ phía đông UBND xã - Tiếp giáp tràn Hội Điền. |
Đất ở | 234.000 | 171.600 | 124.800 | 0 |
| phường Hòa Thắng |
Những vị trí còn lại của các Tổ dân phố: Hội Phú Bắc 1, Hội Phú Bắc 2. - |
Đất ở | 171.600 | 124.800 | 93.600 | 0 |
| phường Hòa Thắng |
Tổ dân phố Hội Phú Nam - |
Đất ở | 234.000 | 171.600 | 124.800 | 0 |
| phường Hòa Thắng |
Tổ dân phố Hội Phú Nam Từ phía Đông trường Trương Định - Ranh giới thôn Hội Thành. |
Đất ở | 171.600 | 124.800 | 93.600 | 0 |
| phường Hòa Thắng |
Những vị trí còn lại của Tổ dân phố Hội Phú Nam 2 - |
Đất ở | 23.400 | 171.600 | 124.800 | 0 |
| phường Hòa Thắng |
Tổ dân phố Văn Định - |
Đất ở | 171.600 | 124.800 | 93.600 | 0 |
| phường Hòa Thắng |
Tổ dân phố Lệ Cam, Tổ dân phố Hội Điền, Tổ dân phố Tiên Du 1 và Tổ dân phố Tiên Du 2 - |
Đất ở | 171.600 | 124.800 | 93.600 | 0 |
| phường Hòa Thắng |
Trần Quang Núi Ngã Ba Mỹ Lệ - Nhà ông Huỳnh Anh Tuấn |
Đất ở | 171.600 | 124.800 | 93.600 | 0 |
| phường Hòa Thắng |
Nguyễn Thị Môn Đường Nguyễn Cụ (nhà ông Huỳnh Nhịn) - Nhà ông Phạm Văn Sỹ giáp ranh phường Ninh Đa |
Đất ở | 171.600 | 124.800 | 93.600 | 0 |
| phường Hòa Thắng |
Đường Bến Đò Giáp Quốc lộ 1 - Ngã Ba Hà liên |
Đất nông nghiệp | 1.333.800 | 933.660 | 778.050 | 444.600 |
| phường Hòa Thắng |
Đường Bến Đò Ngã Ba Hà liên - Cầu Hộ |
Đất thương mại, dịch vụ | 898.560 | 628.992 | 524.160 | 299.520 |
| phường Hòa Thắng |
Đường liên thôn Thuận Lợi - Mỹ Trạch (Lý Tự Trọng) - |
Đất thương mại, dịch vụ | 898.560 | 628.992 | 524.160 | 299.520 |
| phường Hòa Thắng |
Đường BTXM, nền 10, mặt 4m (Hồ Tùng Mậu) Từ cảng chào Hậu Phước - Giáp địa bàn Ninh Giang cũ |
Đất thương mại, dịch vụ | 898.560 | 628.992 | 524.160 | 299.520 |
| phường Hòa Thắng |
Đường TDP Mỹ Trạch, BTXM, nền 6m, mặt 3,5m Nhà sinh hoạt cộng đồng - Nhà ông Âu |
Đất thương mại, dịch vụ | 898.560 | 628.992 | 524.160 | 299.520 |
| phường Hòa Thắng |
Đường An Phước Ngã ba Hà Liên - Chùa Huệ Liên |
Đất thương mại, dịch vụ | 898.560 | 628.992 | 524.160 | 299.520 |
| phường Hòa Thắng |
Đường trục thôn Tân Tế. BTXM, nền 6m, mặt 3m Cầu Hộ - Cầu Đá |
Đất thương mại, dịch vụ | 599.040 | 359.424 | 299.520 | 224.640 |
| phường Hòa Thắng |
Quốc lộ 1A đoạn qua địa bàn Ninh Hà cũ - |
Đất thương mại, dịch vụ | 1.872.000 | 1.123.200 | 936.000 | 468.000 |
| phường Hòa Thắng |
Nguyễn Phúc Tần Giáp đường Bến Đò - đường Lý Tự trọng |
Đất thương mại, dịch vụ | 74.880 | 449.280 | 374.400 | 280.800 |
| phường Hòa Thắng |
Nguyễn Phước Nhà ông Lê Văn Lợi (Mỹ Trạch) - Giáp QL 1A (Núi Đất Ninh Quang) |
Đất thương mại, dịch vụ | 673.920 | 404.352 | 336.960 | 252.720 |
| phường Hòa Thắng |
Phan Thị Đợt Nhà ông Mai Hữu Sung (giáp đường Bến Đò) - Nhà ông Nguyễn Châu (giáp đường Hồ Tùng Mậu) |
Đất thương mại, dịch vụ | 673.920 | 404.352 | 336.960 | 252.720 |
| phường Hòa Thắng |
Đường BTXM (TDP Thuận Lợi) (Đề xuất TĐ: Cao Hữu Đính) Nhà ông Võ Minh Quang (giáp đường Bến Đò) - Nhà bà Trần Thị Liên Hoa |
Đất thương mại, dịch vụ | 673.920 | 404.352 | 336.960 | 252.720 |
| phường Hòa Thắng |
Đường Anh Đức Nhà ông Lê Thông (giáp đường Bến Đò) - Nhà Trần Đăng |
Đất thương mại, dịch vụ | 673.920 | 404.352 | 336.960 | 252.720 |
| phường Hòa Thắng |
Đường BTXM (TDP Thuận Lợi) Nhà bà Nguyễn Thị Diệu Lai (giáp đường Bến Đò) - Nhà ông Lương Công Tiến |
Đất thương mại, dịch vụ | 673.920 | 404.352 | 336.960 | 252.720 |
| phường Hòa Thắng |
Đường BTXM liên TDP Thuận Lợi - Hậu Phước Nhà ông Nguyễn Yên (Thuận Lợi) - Nhà bà Gia (Hậu Phước) |
Đất thương mại, dịch vụ | 673.920 | 404.352 | 336.960 | 252.720 |
| phường Hòa Thắng |
Quốc lộ 1A đoạn qua địa bàn Ninh Giang cũ Ngã Ba trong - Phía Nam Cầu mới |
Đất thương mại, dịch vụ | 1.684.800 | 1.010.880 | 842.400 | 421.200 |
| phường Hòa Thắng |
Nguyễn Trường Tộ Từ cầu mới (Quốc Lộ 1A) từ, nối tiếp đường Nguyễn Trường Tộ, địa bàn Ninh Hiệp cũ - Hồ Tùng Mậu (ngã Ba Phong Phú) |
Đất thương mại, dịch vụ | 1.310.400 | 786.240 | 655.200 | 327.600 |
| phường Hòa Thắng |
Hồ Tùng Mậu Giáp địa bàn Ninh Hà cũ - Ngã 3 Phú Thạnh |
Đất thương mại, dịch vụ | 674.240 | 404.352 | 336.960 | 252.720 |
| phường Hòa Thắng |
Đường BTXM Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Mỹ Chánh - Cầu ông Dẹp Ninh Phú |
Đất thương mại, dịch vụ | 786.240 | 550.368 | 458.640 | 262.080 |
| phường Hòa Thắng |
Nguyễn Văn Trỗi Từ Nguyễn Trường Tộ (trạm bơm nhà ông Nên) - Đến nhà bà Điệp giáp Quốc Lộ 1A |
Đất thương mại, dịch vụ | 786.240 | 550.368 | 458.640 | 262.080 |
| phường Hòa Thắng |
Đường BTXM Đoạn từ ngã ba nhà cô Hương - Đến ngã ba thôn Phú Thạnh |
Đất thương mại, dịch vụ | 524.160 | 314.496 | 262.080 | 196.560 |
| phường Hòa Thắng |
Đường BTXM Đoạn từ cổng làng Hội Thành - Đến cuối tuyến đường |
Đất thương mại, dịch vụ | 524.160 | 314.496 | 262.080 | 196.560 |
| phường Hòa Thắng |
Đường BTXM Đoạn từ ngã ba chợ Phú Thạnh - Đến trại đìa ông Thạch |
Đất thương mại, dịch vụ | 524.160 | 314.496 | 262.080 | 196.560 |
| phường Hòa Thắng |
Đường BTXM Hồ Tùng Mậu - Cuối tuyến đường |
Đất thương mại, dịch vụ | 524.160 | 314.496 | 262.080 | 196.560 |
| phường Hòa Thắng |
Núi Sầm Hồ Tùng Mậu - QL1A (quán cơm Thanh Xuân), bến xe Ninh Hòa |
Đất thương mại, dịch vụ | 748.800 | 449.280 | 374.400 | 280.800 |
| phường Hòa Thắng |
Đường số 1 ngã ba giáp đường K4 - ngã ba giáp đường N5 |
Đất thương mại, dịch vụ | 1.404.000 | 842.400 | 702.000 | 351.000 |
| phường Hòa Thắng |
Đường K4 từ QL1A - ngã ba giáp đường số 1 |
Đất thương mại, dịch vụ | 1.404.000 | 842.400 | 702.000 | 351.000 |
| phường Hòa Thắng |
Tuyến đường gom giáp Quốc lộ 1A đoạn qua địa bàn Ninh Giang cũ - |
Đất thương mại, dịch vụ | 1.404.000 | 842.400 | 702.000 | 351.000 |
| phường Hòa Thắng |
Đoạn đường N5, đoạn có Ịộ giới 36,75 m (đã hoàn chỉnh theo quy hoạch) - |
Đất thương mại, dịch vụ | 1.404.000 | 842.400 | 702.000 | 351.000 |
| phường Hòa Thắng |
Đường N5, có lộ giới 16m (đã hoàn chỉnh theo QH) - |
Đất thương mại, dịch vụ | 1.310.400 | 786.240 | 655.200 | 327.600 |
| phường Hòa Thắng |
Đường số 1, có lộ giới 16m (đã hoàn chỉnh theo QH) - |
Đất thương mại, dịch vụ | 1.216.800 | 730.080 | 608.400 | 304.200 |
| phường Hòa Thắng |
Đường số 2, có lộ giới 13m (đã hoàn chỉnh theo QH) - |
Đất thương mại, dịch vụ | 1.123.200 | 673.920 | 561.600 | 280.800 |
| phường Hòa Thắng |
Đường số 3, có lộ giới 13 m (đã hoàn chỉnh theo QH) - |
Đất thương mại, dịch vụ | 1.123.200 | 673.920 | 561.600 | 280.800 |
| phường Hòa Thắng |
Đường số 4, có lộ giới 13 m (đã hoàn chỉnh theo QH) - |
Đất thương mại, dịch vụ | 1.123.200 | 673.920 | 561.600 | 280.800 |
| phường Hòa Thắng |
Đường N6, QH 24 m - |
Đất thương mại, dịch vụ | 1.310.400 | 786.240 | 655.200 | 327.600 |
| phường Hòa Thắng |
Đường D6 quy hoạch 16 m (đường Nguyễn Văn Trỗi, hiện trạng đường bê tông 5m) - |
Đất thương mại, dịch vụ | 786.240 | 550.368 | 458.640 | 262.080 |
| phường Hòa Thắng |
Tổ dân phố Hội Phú Bắc 1 Từ phía Bắc UBND xã - Hết nhà Sinh hoạt cộng đồng. |
Đất thương mại, dịch vụ | 187.200 | 137.280 | 99.840 | 0 |
| phường Hòa Thắng |
Tổ dân phố Hội Phú Bắc 2 Từ phía đông UBND xã - Tiếp giáp tràn Hội Điền. |
Đất thương mại, dịch vụ | 187.200 | 137.280 | 99.840 | 0 |
| phường Hòa Thắng |
Những vị trí còn lại của các Tổ dân phố: Hội Phú Bắc 1, Hội Phú Bắc 2. - |
Đất thương mại, dịch vụ | 137.280 | 99.840 | 74.880 | 0 |
| phường Hòa Thắng |
Tổ dân phố Hội Phú Nam - |
Đất thương mại, dịch vụ | 187.200 | 137.280 | 99.840 | 0 |
| phường Hòa Thắng |
Tổ dân phố Hội Phú Nam Từ phía Đông trường Trương Định - Ranh giới thôn Hội Thành. |
Đất thương mại, dịch vụ | 137.280 | 99.840 | 74.880 | 0 |
| phường Hòa Thắng |
Những vị trí còn lại của Tổ dân phố Hội Phú Nam 2 - |
Đất thương mại, dịch vụ | 18.720 | 137.280 | 99.840 | 0 |
| phường Hòa Thắng |
Tổ dân phố Văn Định - |
Đất thương mại, dịch vụ | 137.280 | 99.840 | 74.880 | 0 |
| phường Hòa Thắng |
Tổ dân phố Lệ Cam, Tổ dân phố Hội Điền, Tổ dân phố Tiên Du 1 và Tổ dân phố Tiên Du 2 - |
Đất thương mại, dịch vụ | 137.280 | 99.840 | 74.880 | 0 |
| phường Hòa Thắng |
Trần Quang Núi Ngã Ba Mỹ Lệ - Nhà ông Huỳnh Anh Tuấn |
Đất thương mại, dịch vụ | 137.280 | 99.840 | 74.880 | 0 |
| phường Hòa Thắng |
Nguyễn Thị Môn Đường Nguyễn Cụ (nhà ông Huỳnh Nhịn) - Nhà ông Phạm Văn Sỹ giáp ranh phường Ninh Đa |
Đất thương mại, dịch vụ | 137.280 | 99.840 | 74.880 | 0 |
| phường Hòa Thắng |
Đường Bến Đò Giáp Quốc lộ 1 - Ngã Ba Hà liên |
Đất thương mại, dịch vụ | 1.067.040 | 746.928 | 622.440 | 355.680 |
| phường Hòa Thắng |
Đường Bến Đò Ngã Ba Hà liên - Cầu Hộ |
Đất thương mại, dịch vụ | 898.560 | 628.992 | 524.160 | 299.520 |
| phường Hòa Thắng |
Đường liên thôn Thuận Lợi - Mỹ Trạch (Lý Tự Trọng) - |
Đất thương mại, dịch vụ | 898.560 | 628.992 | 524.160 | 299.520 |
| phường Hòa Thắng |
Đường BTXM, nền 10, mặt 4m (Hồ Tùng Mậu) Từ cảng chào Hậu Phước - Giáp địa bàn Ninh Giang cũ |
Đất thương mại, dịch vụ | 898.560 | 628.992 | 524.160 | 299.520 |
| phường Hòa Thắng |
Đường TDP Mỹ Trạch, BTXM, nền 6m, mặt 3,5m Nhà sinh hoạt cộng đồng - Nhà ông Âu |
Đất thương mại, dịch vụ | 898.560 | 628.992 | 524.160 | 299.520 |
| phường Hòa Thắng |
Đường An Phước Ngã ba Hà Liên - Chùa Huệ Liên |
Đất thương mại, dịch vụ | 898.560 | 628.992 | 524.160 | 299.520 |
| phường Hòa Thắng |
Đường trục thôn Tân Tế. BTXM, nền 6m, mặt 3m Cầu Hộ - Cầu Đá |
Đất thương mại, dịch vụ | 599.040 | 359.424 | 299.520 | 224.640 |
| phường Hòa Thắng |
Quốc lộ 1A đoạn qua địa bàn Ninh Hà cũ - |
Đất thương mại, dịch vụ | 1.872.000 | 1.123.200 | 936.000 | 468.000 |
| phường Hòa Thắng |
Nguyễn Phúc Tần Giáp đường Bến Đò - đường Lý Tự trọng |
Đất thương mại, dịch vụ | 74.880 | 449.280 | 374.400 | 280.800 |
| phường Hòa Thắng |
Nguyễn Phước Nhà ông Lê Văn Lợi (Mỹ Trạch) - Giáp QL 1A (Núi Đất Ninh Quang) |
Đất thương mại, dịch vụ | 673.920 | 404.352 | 336.960 | 252.720 |
| phường Hòa Thắng |
Phan Thị Đợt Nhà ông Mai Hữu Sung (giáp đường Bến Đò) - Nhà ông Nguyễn Châu (giáp đường Hồ Tùng Mậu) |
Đất thương mại, dịch vụ | 673.920 | 404.352 | 336.960 | 252.720 |
| phường Hòa Thắng |
Đường BTXM (TDP Thuận Lợi) (Đề xuất TĐ: Cao Hữu Đính) Nhà ông Võ Minh Quang (giáp đường Bến Đò) - Nhà bà Trần Thị Liên Hoa |
Đất thương mại, dịch vụ | 673.920 | 404.352 | 336.960 | 252.720 |
| phường Hòa Thắng |
Đường Anh Đức Nhà ông Lê Thông (giáp đường Bến Đò) - Nhà Trần Đăng |
Đất thương mại, dịch vụ | 673.920 | 404.352 | 336.960 | 252.720 |
| phường Hòa Thắng |
Đường BTXM (TDP Thuận Lợi) Nhà bà Nguyễn Thị Diệu Lai (giáp đường Bến Đò) - Nhà ông Lương Công Tiến |
Đất thương mại, dịch vụ | 673.920 | 404.352 | 336.960 | 252.720 |
| phường Hòa Thắng |
Đường BTXM liên TDP Thuận Lợi - Hậu Phước Nhà ông Nguyễn Yên (Thuận Lợi) - Nhà bà Gia (Hậu Phước) |
Đất thương mại, dịch vụ | 673.920 | 404.352 | 336.960 | 252.720 |
| phường Hòa Thắng |
Quốc lộ 1A đoạn qua địa bàn Ninh Giang cũ Ngã Ba trong - Phía Nam Cầu mới |
Đất thương mại, dịch vụ | 1.684.800 | 1.010.880 | 842.400 | 421.200 |
| phường Hòa Thắng |
Nguyễn Trường Tộ Từ cầu mới (Quốc Lộ 1A) từ, nối tiếp đường Nguyễn Trường Tộ, địa bàn Ninh Hiệp cũ - Hồ Tùng Mậu (ngã Ba Phong Phú) |
Đất thương mại, dịch vụ | 1.310.400 | 786.240 | 655.200 | 327.600 |
| phường Hòa Thắng |
Hồ Tùng Mậu Giáp địa bàn Ninh Hà cũ - Ngã 3 Phú Thạnh |
Đất thương mại, dịch vụ | 674.240 | 404.352 | 336.960 | 252.720 |
| phường Hòa Thắng |
Đường BTXM Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Mỹ Chánh - Cầu ông Dẹp Ninh Phú |
Đất thương mại, dịch vụ | 786.240 | 550.368 | 458.640 | 262.080 |
| phường Hòa Thắng |
Nguyễn Văn Trỗi Từ Nguyễn Trường Tộ (trạm bơm nhà ông Nên) - Đến nhà bà Điệp giáp Quốc Lộ 1A |
Đất thương mại, dịch vụ | 786.240 | 550.368 | 458.640 | 262.080 |
| phường Hòa Thắng |
Đường BTXM Đoạn từ ngã ba nhà cô Hương - Đến ngã ba thôn Phú Thạnh |
Đất thương mại, dịch vụ | 524.160 | 314.496 | 262.080 | 196.560 |
| phường Hòa Thắng |
Đường BTXM Đoạn từ cổng làng Hội Thành - Đến cuối tuyến đường |
Đất thương mại, dịch vụ | 524.160 | 314.496 | 262.080 | 196.560 |
| phường Hòa Thắng |
Đường BTXM Đoạn từ ngã ba chợ Phú Thạnh - Đến trại đìa ông Thạch |
Đất thương mại, dịch vụ | 524.160 | 314.496 | 262.080 | 196.560 |
| phường Hòa Thắng |
Đường BTXM Hồ Tùng Mậu - Cuối tuyến đường |
Đất thương mại, dịch vụ | 524.160 | 314.496 | 262.080 | 196.560 |
| phường Hòa Thắng |
Núi Sầm Hồ Tùng Mậu - QL1A (quán cơm Thanh Xuân), bến xe Ninh Hòa |
Đất thương mại, dịch vụ | 748.800 | 449.280 | 374.400 | 280.800 |
| phường Hòa Thắng |
Đường số 1 ngã ba giáp đường K4 - ngã ba giáp đường N5 |
Đất thương mại, dịch vụ | 1.404.000 | 842.400 | 702.000 | 351.000 |
| phường Hòa Thắng |
Đường K4 từ QL1A - ngã ba giáp đường số 1 |
Đất thương mại, dịch vụ | 1.404.000 | 842.400 | 702.000 | 351.000 |
| phường Hòa Thắng |
Tuyến đường gom giáp Quốc lộ 1A đoạn qua địa bàn Ninh Giang cũ - |
Đất thương mại, dịch vụ | 1.404.000 | 842.400 | 702.000 | 351.000 |
| phường Hòa Thắng |
Đoạn đường N5, đoạn có Ịộ giới 36,75 m (đã hoàn chỉnh theo quy hoạch) - |
Đất thương mại, dịch vụ | 1.404.000 | 842.400 | 702.000 | 351.000 |
| phường Hòa Thắng |
Đường N5, có lộ giới 16m (đã hoàn chỉnh theo QH) - |
Đất thương mại, dịch vụ | 1.310.400 | 786.240 | 655.200 | 327.600 |
| phường Hòa Thắng |
Đường số 1, có lộ giới 16m (đã hoàn chỉnh theo QH) - |
Đất thương mại, dịch vụ | 1.216.800 | 730.080 | 608.400 | 304.200 |
| phường Hòa Thắng |
Đường số 2, có lộ giới 13m (đã hoàn chỉnh theo QH) - |
Đất thương mại, dịch vụ | 1.123.200 | 673.920 | 561.600 | 280.800 |
| phường Hòa Thắng |
Đường số 3, có lộ giới 13 m (đã hoàn chỉnh theo QH) - |
Đất thương mại, dịch vụ | 1.123.200 | 673.920 | 561.600 | 280.800 |
| phường Hòa Thắng |
Đường số 4, có lộ giới 13 m (đã hoàn chỉnh theo QH) - |
Đất thương mại, dịch vụ | 1.123.200 | 673.920 | 561.600 | 280.800 |
| phường Hòa Thắng |
Đường N6, QH 24 m - |
Đất thương mại, dịch vụ | 1.310.400 | 786.240 | 655.200 | 327.600 |
| phường Hòa Thắng |
Đường D6 quy hoạch 16 m (đường Nguyễn Văn Trỗi, hiện trạng đường bê tông 5m) - |
Đất thương mại, dịch vụ | 786.240 | 550.368 | 458.640 | 262.080 |
| phường Hòa Thắng |
Tổ dân phố Hội Phú Bắc 1 Từ phía Bắc UBND xã - Hết nhà Sinh hoạt cộng đồng. |
Đất thương mại, dịch vụ | 187.200 | 137.280 | 99.840 | 0 |
| phường Hòa Thắng |
Tổ dân phố Hội Phú Bắc 2 Từ phía đông UBND xã - Tiếp giáp tràn Hội Điền. |
Đất thương mại, dịch vụ | 187.200 | 137.280 | 99.840 | 0 |
| phường Hòa Thắng |
Những vị trí còn lại của các Tổ dân phố: Hội Phú Bắc 1, Hội Phú Bắc 2. - |
Đất thương mại, dịch vụ | 137.280 | 99.840 | 74.880 | 0 |
| phường Hòa Thắng |
Tổ dân phố Hội Phú Nam - |
Đất thương mại, dịch vụ | 187.200 | 137.280 | 99.840 | 0 |
| phường Hòa Thắng |
Tổ dân phố Hội Phú Nam Từ phía Đông trường Trương Định - Ranh giới thôn Hội Thành. |
Đất thương mại, dịch vụ | 137.280 | 99.840 | 74.880 | 0 |
| phường Hòa Thắng |
Những vị trí còn lại của Tổ dân phố Hội Phú Nam 2 - |
Đất thương mại, dịch vụ | 18.720 | 137.280 | 99.840 | 0 |
| phường Hòa Thắng |
Tổ dân phố Văn Định - |
Đất thương mại, dịch vụ | 137.280 | 99.840 | 74.880 | 0 |
| phường Hòa Thắng |
Tổ dân phố Lệ Cam, Tổ dân phố Hội Điền, Tổ dân phố Tiên Du 1 và Tổ dân phố Tiên Du 2 - |
Đất thương mại, dịch vụ | 137.280 | 99.840 | 74.880 | 0 |
| phường Hòa Thắng |
Trần Quang Núi Ngã Ba Mỹ Lệ - Nhà ông Huỳnh Anh Tuấn |
Đất thương mại, dịch vụ | 137.280 | 99.840 | 74.880 | 0 |
| phường Hòa Thắng |
Nguyễn Thị Môn Đường Nguyễn Cụ (nhà ông Huỳnh Nhịn) - Nhà ông Phạm Văn Sỹ giáp ranh phường Ninh Đa |
Đất thương mại, dịch vụ | 137.280 | 99.840 | 74.880 | 0 |
| phường Hòa Thắng |
Đường Bến Đò Giáp Quốc lộ 1 - Ngã Ba Hà liên |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 800.280 | 560.196 | 466.830 | 266.760 |
| phường Hòa Thắng |
Đường Bến Đò Ngã Ba Hà liên - Cầu Hộ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 673.920 | 471.744 | 393.120 | 224.640 |
| phường Hòa Thắng |
Đường liên thôn Thuận Lợi - Mỹ Trạch (Lý Tự Trọng) - |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 673.920 | 471.744 | 393.120 | 224.640 |
| phường Hòa Thắng |
Đường BTXM, nền 10, mặt 4m (Hồ Tùng Mậu) Từ cảng chào Hậu Phước - Giáp địa bàn Ninh Giang cũ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 673.920 | 471.744 | 393.120 | 224.640 |
| phường Hòa Thắng |
Đường TDP Mỹ Trạch, BTXM, nền 6m, mặt 3,5m Nhà sinh hoạt cộng đồng - Nhà ông Âu |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 673.920 | 471.744 | 393.120 | 224.640 |
| phường Hòa Thắng |
Đường An Phước Ngã ba Hà Liên - Chùa Huệ Liên |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 673.920 | 471.744 | 393.120 | 224.640 |
| phường Hòa Thắng |
Đường trục thôn Tân Tế. BTXM, nền 6m, mặt 3m Cầu Hộ - Cầu Đá |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 449.280 | 269.568 | 224.640 | 168.480 |
| phường Hòa Thắng |
Quốc lộ 1A đoạn qua địa bàn Ninh Hà cũ - |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.404.000 | 842.400 | 702.000 | 351.000 |
| phường Hòa Thắng |
Nguyễn Phúc Tần Giáp đường Bến Đò - đường Lý Tự trọng |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 56.160 | 336.960 | 280.800 | 210.600 |
| phường Hòa Thắng |
Nguyễn Phước Nhà ông Lê Văn Lợi (Mỹ Trạch) - Giáp QL 1A (Núi Đất Ninh Quang) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 505.440 | 303.264 | 252.720 | 189.540 |
| phường Hòa Thắng |
Phan Thị Đợt Nhà ông Mai Hữu Sung (giáp đường Bến Đò) - Nhà ông Nguyễn Châu (giáp đường Hồ Tùng Mậu) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 505.440 | 303.264 | 252.720 | 189.540 |
| phường Hòa Thắng |
Đường BTXM (TDP Thuận Lợi) (Đề xuất TĐ: Cao Hữu Đính) Nhà ông Võ Minh Quang (giáp đường Bến Đò) - Nhà bà Trần Thị Liên Hoa |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 505.440 | 303.264 | 252.720 | 189.540 |
| phường Hòa Thắng |
Đường Anh Đức Nhà ông Lê Thông (giáp đường Bến Đò) - Nhà Trần Đăng |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 505.440 | 303.264 | 252.720 | 189.540 |
| phường Hòa Thắng |
Đường BTXM (TDP Thuận Lợi) Nhà bà Nguyễn Thị Diệu Lai (giáp đường Bến Đò) - Nhà ông Lương Công Tiến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 505.440 | 303.264 | 252.720 | 189.540 |
| phường Hòa Thắng |
Đường BTXM liên TDP Thuận Lợi - Hậu Phước Nhà ông Nguyễn Yên (Thuận Lợi) - Nhà bà Gia (Hậu Phước) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 505.440 | 303.264 | 252.720 | 189.540 |
| phường Hòa Thắng |
Quốc lộ 1A đoạn qua địa bàn Ninh Giang cũ Ngã Ba trong - Phía Nam Cầu mới |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.263.600 | 758.160 | 631.800 | 315.900 |
| phường Hòa Thắng |
Nguyễn Trường Tộ Từ cầu mới (Quốc Lộ 1A) từ, nối tiếp đường Nguyễn Trường Tộ, địa bàn Ninh Hiệp cũ - Hồ Tùng Mậu (ngã Ba Phong Phú) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 982.800 | 589.680 | 491.400 | 245.700 |
| phường Hòa Thắng |
Hồ Tùng Mậu Giáp địa bàn Ninh Hà cũ - Ngã 3 Phú Thạnh |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 505.680 | 303.264 | 252.720 | 189.540 |
| phường Hòa Thắng |
Đường BTXM Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Mỹ Chánh - Cầu ông Dẹp Ninh Phú |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 589.680 | 412.776 | 343.980 | 196.560 |
| phường Hòa Thắng |
Nguyễn Văn Trỗi Từ Nguyễn Trường Tộ (trạm bơm nhà ông Nên) - Đến nhà bà Điệp giáp Quốc Lộ 1A |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 589.680 | 412.776 | 343.980 | 196.560 |
| phường Hòa Thắng |
Đường BTXM Đoạn từ ngã ba nhà cô Hương - Đến ngã ba thôn Phú Thạnh |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 393.120 | 235.872 | 196.560 | 147.420 |
| phường Hòa Thắng |
Đường BTXM Đoạn từ cổng làng Hội Thành - Đến cuối tuyến đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 393.120 | 235.872 | 196.560 | 147.420 |
| phường Hòa Thắng |
Đường BTXM Đoạn từ ngã ba chợ Phú Thạnh - Đến trại đìa ông Thạch |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 393.120 | 235.872 | 196.560 | 147.420 |
| phường Hòa Thắng |
Đường BTXM Hồ Tùng Mậu - Cuối tuyến đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 393.120 | 235.872 | 196.560 | 147.420 |
| phường Hòa Thắng |
Núi Sầm Hồ Tùng Mậu - QL1A (quán cơm Thanh Xuân), bến xe Ninh Hòa |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 561.600 | 336.960 | 280.800 | 210.600 |
| phường Hòa Thắng |
Đường số 1 ngã ba giáp đường K4 - ngã ba giáp đường N5 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.053.000 | 631.800 | 526.500 | 263.250 |
| phường Hòa Thắng |
Đường K4 từ QL1A - ngã ba giáp đường số 1 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.053.000 | 631.800 | 526.500 | 263.250 |
| phường Hòa Thắng |
Tuyến đường gom giáp Quốc lộ 1A đoạn qua địa bàn Ninh Giang cũ - |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.053.000 | 631.800 | 526.500 | 263.250 |
| phường Hòa Thắng |
Đoạn đường N5, đoạn có Ịộ giới 36,75 m (đã hoàn chỉnh theo quy hoạch) - |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.053.000 | 631.800 | 526.500 | 263.250 |
| phường Hòa Thắng |
Đường N5, có lộ giới 16m (đã hoàn chỉnh theo QH) - |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 982.800 | 589.680 | 491.400 | 245.700 |
| phường Hòa Thắng |
Đường số 1, có lộ giới 16m (đã hoàn chỉnh theo QH) - |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 912.600 | 547.560 | 456.300 | 228.150 |
| phường Hòa Thắng |
Đường số 2, có lộ giới 13m (đã hoàn chỉnh theo QH) - |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 842.400 | 505.440 | 421.200 | 210.600 |
| phường Hòa Thắng |
Đường số 3, có lộ giới 13 m (đã hoàn chỉnh theo QH) - |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 842.400 | 505.440 | 421.200 | 210.600 |
| phường Hòa Thắng |
Đường số 4, có lộ giới 13 m (đã hoàn chỉnh theo QH) - |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 842.400 | 505.440 | 421.200 | 210.600 |
| phường Hòa Thắng |
Đường N6, QH 24 m - |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 982.800 | 589.680 | 491.400 | 245.700 |
| phường Hòa Thắng |
Đường D6 quy hoạch 16 m (đường Nguyễn Văn Trỗi, hiện trạng đường bê tông 5m) - |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 589.680 | 412.776 | 343.980 | 196.560 |
| phường Hòa Thắng |
Tổ dân phố Hội Phú Bắc 1 Từ phía Bắc UBND xã - Hết nhà Sinh hoạt cộng đồng. |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 140.400 | 102.960 | 74.880 | 0 |
| phường Hòa Thắng |
Tổ dân phố Hội Phú Bắc 2 Từ phía đông UBND xã - Tiếp giáp tràn Hội Điền. |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 140.400 | 102.960 | 74.880 | 0 |
| phường Hòa Thắng |
Những vị trí còn lại của các Tổ dân phố: Hội Phú Bắc 1, Hội Phú Bắc 2. - |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 102.960 | 74.880 | 56.160 | 0 |
| phường Hòa Thắng |
Tổ dân phố Hội Phú Nam - |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 140.400 | 102.960 | 74.880 | 0 |
| phường Hòa Thắng |
Tổ dân phố Hội Phú Nam Từ phía Đông trường Trương Định - Ranh giới thôn Hội Thành. |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 102.960 | 74.880 | 56.160 | 0 |
| phường Hòa Thắng |
Những vị trí còn lại của Tổ dân phố Hội Phú Nam 2 - |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 14.040 | 102.960 | 74.880 | 0 |
| phường Hòa Thắng |
Tổ dân phố Văn Định - |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 102.960 | 74.880 | 56.160 | 0 |
| phường Hòa Thắng |
Tổ dân phố Lệ Cam, Tổ dân phố Hội Điền, Tổ dân phố Tiên Du 1 và Tổ dân phố Tiên Du 2 - |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 102.960 | 74.880 | 56.160 | 0 |
| phường Hòa Thắng |
Trần Quang Núi Ngã Ba Mỹ Lệ - Nhà ông Huỳnh Anh Tuấn |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 102.960 | 74.880 | 56.160 | 0 |
| phường Hòa Thắng |
Nguyễn Thị Môn Đường Nguyễn Cụ (nhà ông Huỳnh Nhịn) - Nhà ông Phạm Văn Sỹ giáp ranh phường Ninh Đa |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 102.960 | 74.880 | 56.160 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| phường Hòa Thắng |
Đường Bến Đò Giáp Quốc lộ 1 - Ngã Ba Hà liên |
Đất ở | 1.333.800 | 933.660 | 778.050 | 444.600 |
| phường Hòa Thắng |
Đường Bến Đò Ngã Ba Hà liên - Cầu Hộ |
Đất ở | 1.123.200 | 786.240 | 655.200 | 374.400 |
| phường Hòa Thắng |
Đường liên thôn Thuận Lợi - Mỹ Trạch (Lý Tự Trọng) - |
Đất ở | 1.123.200 | 786.240 | 655.200 | 374.400 |
| phường Hòa Thắng |
Đường BTXM, nền 10, mặt 4m (Hồ Tùng Mậu) Từ cảng chào Hậu Phước - Giáp địa bàn Ninh Giang cũ |
Đất ở | 1.123.200 | 786.240 | 655.200 | 374.400 |
| phường Hòa Thắng |
Đường TDP Mỹ Trạch, BTXM, nền 6m, mặt 3,5m Nhà sinh hoạt cộng đồng - Nhà ông Âu |
Đất ở | 1.123.200 | 786.240 | 655.200 | 374.400 |
| phường Hòa Thắng |
Đường An Phước Ngã ba Hà Liên - Chùa Huệ Liên |
Đất ở | 1.123.200 | 786.240 | 655.200 | 374.400 |
| phường Hòa Thắng |
Đường trục thôn Tân Tế. BTXM, nền 6m, mặt 3m Cầu Hộ - Cầu Đá |
Đất ở | 748.800 | 449.280 | 374.400 | 280.800 |
| phường Hòa Thắng |
Quốc lộ 1A đoạn qua địa bàn Ninh Hà cũ - |
Đất ở | 2.340.000 | 1.404.000 | 1.170.000 | 585.000 |
| phường Hòa Thắng |
Nguyễn Phúc Tần Giáp đường Bến Đò - đường Lý Tự trọng |
Đất ở | 93.600 | 561.600 | 468.000 | 351.000 |
| phường Hòa Thắng |
Nguyễn Phước Nhà ông Lê Văn Lợi (Mỹ Trạch) - Giáp QL 1A (Núi Đất Ninh Quang) |
Đất ở | 842.400 | 505.440 | 421.200 | 315.900 |
| phường Hòa Thắng |
Phan Thị Đợt Nhà ông Mai Hữu Sung (giáp đường Bến Đò) - Nhà ông Nguyễn Châu (giáp đường Hồ Tùng Mậu) |
Đất ở | 842.400 | 505.440 | 421.200 | 315.900 |
| phường Hòa Thắng |
Đường BTXM (TDP Thuận Lợi) (Đề xuất TĐ: Cao Hữu Đính) Nhà ông Võ Minh Quang (giáp đường Bến Đò) - Nhà bà Trần Thị Liên Hoa |
Đất ở | 842.400 | 505.440 | 421.200 | 315.900 |
| phường Hòa Thắng |
Đường Anh Đức Nhà ông Lê Thông (giáp đường Bến Đò) - Nhà Trần Đăng |
Đất ở | 842.400 | 505.440 | 421.200 | 315.900 |
| phường Hòa Thắng |
Đường BTXM (TDP Thuận Lợi) Nhà bà Nguyễn Thị Diệu Lai (giáp đường Bến Đò) - Nhà ông Lương Công Tiến |
Đất ở | 842.400 | 505.440 | 421.200 | 315.900 |
| phường Hòa Thắng |
Đường BTXM liên TDP Thuận Lợi - Hậu Phước Nhà ông Nguyễn Yên (Thuận Lợi) - Nhà bà Gia (Hậu Phước) |
Đất ở | 842.400 | 505.440 | 421.200 | 315.900 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Hòa Thắng
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Khánh Hòa mới nhất

4. Thông tin phường Hòa Thắng, tỉnh Khánh Hòa
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Ninh Giang, Phường Ninh Hà, Xã Ninh Phú (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Hòa Thắng theo Nghị quyết số 1667/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường Hòa Thắng có diện tích tự nhiên 78,6 km² với quy mô dân số 26.822 người, mật độ dân cư đạt 341,2 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Hòa Thắng được đặt tại UBND phường Ninh Giang, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường Hòa Thắng không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Khánh Hòa, Phường Hòa Thắng là một trong tổng số 65 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 48 xã và 16 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường Hòa Thắng, Tỉnh Khánh Hòa - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Khánh Hòa
5.1. Các quy định về giá đất đối với nhóm đất nông nghiệp
Phân loại vị trí: gồm 02 vị trí:
– Vị trí 1: áp dụng đối với các thửa đất có khoảng cách tính từ mép đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề trong của đường quốc lộ, tỉnh lộ, hương lộ, liên xã, liên thôn, các kênh chính của hồ thủy lợi trong phạm vi đến 350m. Trường hợp thửa đất chỉ có một phần đất nằm trong phạm vi 350m; thì cả thửa đất đó được tính theo vị trí 1. Ngoài ra, vị trí 1 còn áp dụng cho các trường hợp sau:
+ Các thửa đất trồng lúa canh tác 02 vụ/năm;
+ Các thửa đất làm muối cách mép đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề trong của đường nội đồng không quá 100m và đường nội đồng có chiều rộng từ 6m trở lên.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất còn lại.
Mức giá đất được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.
5.2. Các quy định về giá đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Đất phi nông nghiệp tại nông thôn:
a) Đất phi nông nghiệp tại các xã (trừ đất phi nông nghiệp tại nông thôn ven trục giao thông chính)
a1) Phân loại khu vực: mỗi xã được phân chia 02 khu vực theo địa giới hành chính cấp xã:
– Khu vực 1: Là khu vực nằm tại trung tâm xã, phường, cụm xã (gần UBND cấp xã, trường học, chợ, trạm y tế…) gần khu thương mại và dịch vụ, khu du lịch, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu chế xuất hoặc gần đầu mối giao thông hoặc gần chợ nông thôn… có khả năng sinh lợi cao nhất và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất.
– Khu vực 2: Là các khu vực còn lại trên địa bàn xã có mức sinh lợi và kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn Khu vực 1.
a2) Phân loại vị trí trong từng khu vực: căn cứ vào khả năng sinh lợi, điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ, mỗi khu vực khu dân cư hiện trạng được phân thành 3 vị trí như sau:
– Vị trí 1: Vị trí có khả năng sinh lợi cao nhất, áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp các đường liên xã hoặc đường giao thông trong xã có chiều rộng từ 6m trở lên (tính theo đường hiện trạng).
– Vị trí 2: Vị trí có khả năng sinh lợi kém vị trí 1, áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong xã có chiều rộng từ 3,5m đến dưới 6m (tính theo đường hiện trạng).
– Vị trí 3: Các vị trí còn lại.
b) Đất phi nông nghiệp tại nông thôn ven trục giao thông chính
Trục giao thông chính là đường phục vụ giao thông chủ yếu trong một khu vực hoặc kết nối các khu vực, vùng với nhau; gồm quốc lộ, tỉnh lộ, đại lộ, cao tốc, đường liên xã (kết nối xã với xã, hoặc xã với phường).
Phân loại vị trí: Gồm 3 vị trí
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông chính, giá đất theo quy định tại các phụ lục đất ven trục giao thông chính.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm (là nhánh rẽ của đường giao thông chính) có chiều rộng từ 3,5m trở lên và cách lề trong của trục giao thông chính dưới 100m. Giá đất ở vị trí 2 được tính hệ số 0,5 giá đất vị trí 1.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm (là nhánh rẽ của đường giao thông chính) có chiều rộng dưới 3,5m và cách lề trong của trục giao thông chính dưới 100m, giá đất vị trí 3 được tính hệ số 0,3 giá đất vị trí 1.
Đối với những nhánh rẽ từ ngõ hẻm của trục giao thông chính nêu trên trong cự ly 100m cũng được áp dụng giá đất tại vị trí 2 hoặc vị trí 3.
Các thửa đất ngoài các vị trí quy định ở trên, giá đất được tính bằng giá đất ở nông thôn cùng vùng ở các khu vực, tuyến đường tại các xã chi tiết tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.
c) Riêng đối với thửa đất ven trục giao thông chính là đất ở có chiều sâu thửa đất lớn: giá đất được xác định như sau:
– Phần diện tích đất có một mặt tiếp giáp với trục giao thông chính và chiều sâu tính từ lề trong của lộ giới đường chính vào đến 30m: áp dụng mức giá đất như quy định tại bảng giá đất.
– Phần diện tích tiếp theo, có chiều sâu trên 30m đến 60m: tính hệ số 0,6 so với giá đất của phần diện tích tiếp giáp mặt tiền đường chính.
– Phần diện tích tiếp theo, có chiều sâu trên 60m đến 100m: tính hệ số 0,4 so với giá đất của phần diện tích tiếp giáp mặt tiền đường chính.
– Phần diện tích tiếp theo, có chiều sâu trên 100m: tính hệ số 0,3 so với giá đất của phần diện tích tiếp giáp mặt tiền đường chính.
– Tại một vị trí đất ven trục giao thông nhưng có nhiều cách xác định mức giá khác nhau thì áp dụng theo cách tính cho ra mức giá cao nhất.
– Mức giá đất được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.
d) Đất ở tại các khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới theo quy chuẩn xây dựng: phân loại theo các vị trí sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong khu quy hoạch.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường nội bộ trong khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới, có chiều rộng đường từ 5m đến dưới 8m.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường nội bộ trong khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới, có chiều rộng đường từ 3m đến dưới 5m.
– Vị trí 4: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.
– Mức giá đất được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.
Đất phi nông nghiệp tại đô thị
a) Phân loại vị trí: Mỗi loại đường phố được xếp 5 vị trí như sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường phố.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố (hoặc đường nội bộ) và chiều rộng của hẻm (hoặc đường nội bộ) từ 6m trở lên.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố (hoặc đường nội bộ) và chiều rộng của hẻm (hoặc đường nội bộ) từ 3,5m đến dưới 6m.
– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố và chiều rộng của hẻm từ 2m đến dưới 3,5m.
– Vị trí 5: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố và chiều rộng của hẻm dưới 2m hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém hơn vị trí 4.
b) Trường hợp đặc biệt các tuyến đường hiện trạng có độ rộng đường bằng hoặc nhỏ hơn quy cách các hẻm nêu trên thì xác định vị trí hẻm theo quy định sau:
– Với đường hiện trạng rộng trên 4m đến 6m thì vị trí 2 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng từ 3,5m trở lên; vị trí 3 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng từ 2m đến dưới 3,5m và vị trí 4 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng dưới 2m hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém (không có vị trí 5).
– Với đường hiện trạng rộng trên 2m đến 4m thì vị trí 2 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng từ 2m trở lên và vị trí 3 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng dưới 2m hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém (không có vị trí 4, 5).
– Với đường hiện trạng rộng từ 2m trở xuống thì vị trí 2 được áp dụng đối với thửa đất giáp với các nhánh rẽ là hẻm của tuyến đường này hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém (không có vị trí 3, 4, 5).
– Mức giá đất được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường Hòa Thắng, tỉnh Khánh Hòa năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường Hòa Thắng, tỉnh Khánh Hòa năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
