Bảng giá đất phường Hoài Nhơn Bắc, tỉnh Gia Lai mới nhất theo Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND Quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Hoài Nhơn Bắc, tỉnh Gia Lai
Bảng giá đất phường Hoài Nhơn Bắc, tỉnh Gia Lai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai. Mức giá đất tại phường Hoài Nhơn Bắc được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Hoài Nhơn Bắc theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Hoài Nhơn Bắc, tỉnh Gia Lai
– Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND Quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai
3. Tra cứu bảng giá đất phường Hoài Nhơn Bắc, tỉnh Gia Lai mới nhất
Bảng giá đất phường Hoài Nhơn Bắc năm 2026
Khu vực: phường Hoài Nhơn Bắc.
Loại đất: Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất SX-KD, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 20.800 đến 5.964.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Hoài Nhơn Bắc |
Địa phận xã Hoài Châu Bắc cũ (thuộc tuyến Quốc lộ 1 mới) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Cầu Gia An đến hết khu tái định cư số 1 thôn Gia An Đông xã Hoài Châu Bắc cũ - Hết khu tái định cư số 1 thôn Gia An Đông xã Hoài Châu Bắc cũ |
Đất TM-DV đô thị | 3.885.000 | 1.755.000 | 1.315.000 | 990.000 |
| Phường Hoài Nhơn Bắc |
Địa phận xã Hoài Châu Bắc cũ (thuộc tuyến Quốc lộ 1 mới) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hết khu tái định cư số 1 thôn Gia An Đông, xã Hoài Châu Bắc cũ - Giáp tỉnh Quảng Ngãi |
Đất TM-DV đô thị | 1.365.000 | 620.000 | 465.000 | 355.000 |
| Phường Hoài Nhơn Bắc |
Địa phận xã Hoài Châu Bắc cũ (thuộc tuyến Quốc lộ 1A) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Cầu Gia An - Cầu ông Tề (hết nhà ông Lê Minh Cầu) |
Đất TM-DV đô thị | 3.885.000 | 1.755.000 | 1.315.000 | 990.000 |
| Phường Hoài Nhơn Bắc |
Địa phận xã Hoài Châu Bắc cũ (thuộc tuyến Quốc lộ 1A) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Cầu ông Tề (hết nhà ông Lê Minh Cầu) - Giáp Cầu Chui |
Đất TM-DV đô thị | 1.050.000 | 475.000 | 360.000 | 270.000 |
| Phường Hoài Nhơn Bắc |
Địa phận xã Hoài Châu Bắc cũ (thuộc tuyến Quốc lộ 1A) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Cầu Chui - Giáp Quảng Ngãi |
Đất TM-DV đô thị | 1.785.000 | 810.000 | 610.000 | 460.000 |
| Phường Hoài Nhơn Bắc |
Các tuyến đường nội bộ Khu tái định Cư Quảng trường biển thị xã Hoài Nhơn cũ (lộ giới 7,0 m) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.575.000 | 715.000 | 540.000 | 405.000 |
| Phường Hoài Nhơn Bắc |
Chế Lan Viên (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngã 3 (Đường Bê Tông Đi Tổ 2, Khu Phố Dĩnh Thạnh) - Bến Đò Cũ (Khu Phố Tân Thành 2) |
Đất SX-KD đô thị | 588.000 | 296.000 | 224.000 | 168.000 |
| Phường Hoài Nhơn Bắc |
Lê Văn Tú (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp Đường Bê Tông (Nhà Ông Võ Đức Chi, Khu Phố Tân Thành 1) - Hết đất Ông Lê Tấn Đạt, Khu Phố Tân Thành 1 |
Đất SX-KD đô thị | 588.000 | 296.000 | 224.000 | 168.000 |
| Phường Hoài Nhơn Bắc |
Lê Văn Tú (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp Đường bê tông (Nhà Ông Chín, Khu Phố Tân Thành 1) - Giáp Đường Bê Tông (Cống Bà May) |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 212.000 | 160.000 | 120.000 |
| Phường Hoài Nhơn Bắc |
Cửu Lợi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường nhựa (Nhà ông Lam, Khu Phố Tân Thành) - Cầu Tân Mỹ |
Đất SX-KD đô thị | 1.512.000 | 756.000 | 568.000 | 428.000 |
| Phường Hoài Nhơn Bắc |
Đặng Tiến Đông (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Cuối đường bê tông (Nhà à Phạm Thị Chính, khu phố Dĩnh Thạnh) - Đất Ông Châu Văn Lý khu phố Dĩnh Thạnh |
Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 180.000 | 136.000 | 104.000 |
| Phường Hoài Nhơn Bắc |
Đường 3/2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp địa phận phường Tam Quan - Hết cây xăng dầu Việt Hưng |
Đất SX-KD đô thị | 2.352.000 | 1.176.000 | 884.000 | 664.000 |
| Phường Hoài Nhơn Bắc |
Giếng Truông (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Nguyễn Chí Thanh (nhà ông Mười) - Giáp đường gom đường sắt |
Đất SX-KD đô thị | 504.000 | 252.000 | 192.000 | 144.000 |
| Phường Hoài Nhơn Bắc |
Hàm Tử (từ cầu thiện Chánh đến Gò dài) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Nguyễn Chí Thanh (Cầu Thiện Chánh) - Giáp đường Thống Nhất |
Đất SX-KD đô thị | 1.724.000 | 864.000 | 648.000 | 488.000 |
| Phường Hoài Nhơn Bắc |
Lê Phi Hùng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường nhựa (nhà ông Nguyễn Sự) - Hết nhà ông Huỳnh Thạch khu phố Thiện Chánh 1 |
Đất SX-KD đô thị | 1.512.000 | 756.000 | 568.000 | 428.000 |
| Phường Hoài Nhơn Bắc |
Lê Phi Hùng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp nhà ông Huỳnh Thạch khu phố Thiện Chánh 1 - Trạm biên phòng Tam Quan |
Đất SX-KD đô thị | 756.000 | 380.000 | 288.000 | 216.000 |
| Phường Hoài Nhơn Bắc |
Lê Thánh Tông (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngã ba giáp đường bê tông đi Trường Xuân (nhà ông Xuất, khu phố Công Thạnh) - Ngã ba nhà ông Liệu, khu phố Tân Thành 1) |
Đất SX-KD đô thị | 588.000 | 296.000 | 224.000 | 168.000 |
| Phường Hoài Nhơn Bắc |
Mạc Đĩnh Chi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường nhựa (nhà ông Nguyễn Tư, khu phố Tân Thành) - Cuối đường bê tông (nhà bà Nguyễn Thị Tý khu phố Tân Thành) |
Đất SX-KD đô thị | 588.000 | 296.000 | 224.000 | 168.000 |
| Phường Hoài Nhơn Bắc |
Mê Linh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường nhựa (Cầu Nghị Trân) - Cuối đường bê tông (Cống bà Trà khu phố Tân Thành 1) |
Đất SX-KD đô thị | 588.000 | 296.000 | 224.000 | 168.000 |
| Phường Hoài Nhơn Bắc |
Ngô Sĩ Liên (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường nhựa (Trường mẫu giáo Tân Thành 2) - Cuối đường bê tông (nhà ông Cước khu phố Tân Thành 2) |
Đất SX-KD đô thị | 504.000 | 252.000 | 192.000 | 144.000 |
| Phường Hoài Nhơn Bắc |
Nguyễn Bỉnh Khiêm (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường nhựa (nhà ông Tướng Tài Lâu, khu phố Tân Thành) - Cuối đường bê tông (Cống ông Chưởng) |
Đất SX-KD đô thị | 588.000 | 296.000 | 224.000 | 168.000 |
| Phường Hoài Nhơn Bắc |
Nguyễn Chí Thanh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngã ba Bưu điện văn hóa phường - Ngã 4 phường Tam Quan (phía Bắc Trung Tâm Y tế thị xã) |
Đất SX-KD đô thị | 5.964.000 | 2.984.000 | 2.240.000 | 1.680.000 |
| Phường Hoài Nhơn Bắc |
Nguyễn Thị Minh Khai (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp xã Hoài Châu Bắc - Quán ông Trân, khu phố Trường Xuân Đông đến cuối đường bê tông (giáp xã Phổ Châu, Quảng Ngãi) |
Đất SX-KD đô thị | 672.000 | 336.000 | 252.000 | 192.000 |
| Phường Hoài Nhơn Bắc |
Phú Xuân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đoạn Mới Tổ 5 Công Thạnh (từ giáp đường bê tông đi Trường Xuân) - (Hết đất ông Thuận, khu phố Công Thạnh) |
Đất SX-KD đô thị | 756.000 | 380.000 | 288.000 | 216.000 |
| Phường Hoài Nhơn Bắc |
Quang Trung (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường từ ngã 4 phường Tam Quan - |
Đất SX-KD đô thị | 4.748.000 | 2.376.000 | 1.784.000 | 1.340.000 |
| Phường Hoài Nhơn Bắc |
Quang Trung (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường từ 26/3 - Đến Cầu Gia An |
Đất SX-KD đô thị | 3.948.000 | 1.976.000 | 1.484.000 | 1.116.000 |
| Phường Hoài Nhơn Bắc |
Thống Nhất (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Gò Dài: Đường từ Quốc lộ 1A (mả ông Già) - Gò Dài |
Đất SX-KD đô thị | 4.368.000 | 2.184.000 | 1.640.000 | 1.232.000 |
| Phường Hoài Nhơn Bắc |
Trần Đăng Ninh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Cuối đường bê tông (cống ông Minh, khu phố Tân Thành 1) - Giáp đường bê tông (cống bà Trà, khu phố Tân Thành 1) |
Đất SX-KD đô thị | 588.000 | 296.000 | 224.000 | 168.000 |
| Phường Hoài Nhơn Bắc |
Trần Đăng Ninh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường bê tông (cống ông Minh, khu phố Tân Thành 1) - Giáp "Ao Tôm" |
Đất SX-KD đô thị | 320.000 | 160.000 | 120.000 | 92.000 |
| Phường Hoài Nhơn Bắc |
Trần Quang Khải (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngã 3 giáp đường nhựa (UBND phường) - Giáp đường Thống nhất |
Đất SX-KD đô thị | 1.136.000 | 568.000 | 428.000 | 324.000 |
| Phường Hoài Nhơn Bắc |
Trần Quang Khải (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường Thống nhất - Ngã 5 Công Thạnh |
Đất SX-KD đô thị | 756.000 | 380.000 | 288.000 | 216.000 |
| Phường Hoài Nhơn Bắc |
Trần Quốc Toản (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngã ba từ nhà ông Trần Văn Hải - Ngã 5 Công Thạnh |
Đất SX-KD đô thị | 1.304.000 | 652.000 | 492.000 | 372.000 |
| Phường Hoài Nhơn Bắc |
Trần Quốc Toản (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngã 5 đi Công Thạnh - Cầu Xuân Thành |
Đất SX-KD đô thị | 716.000 | 360.000 | 272.000 | 204.000 |
| Phường Hoài Nhơn Bắc |
Trần Quốc Toản (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Cầu Xuân Thành - Giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai (nhà ông Huỳnh Như Trúc, Khu phố Trường Xuân Tây) |
Đất SX-KD đô thị | 756.000 | 380.000 | 288.000 | 216.000 |
| Phường Hoài Nhơn Bắc |
Trần Văn Trà (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường nhựa (nhà ông La Tiến Dũng, Khu phố Tân Thành 2) - Bến Đò Cũ |
Đất SX-KD đô thị | 716.000 | 360.000 | 272.000 | 204.000 |
| Phường Hoài Nhơn Bắc |
Trương Định (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngã 5 Công Thạnh - Cống Bộng Thanh |
Đất SX-KD đô thị | 716.000 | 360.000 | 272.000 | 204.000 |
| Phường Hoài Nhơn Bắc |
Trương Định (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Cống Bộng Thanh - Cuối nhà ông Nguyễn Văn Sơn, khu phố Công Thạnh |
Đất SX-KD đô thị | 672.000 | 336.000 | 252.000 | 192.000 |
| Phường Hoài Nhơn Bắc |
Văn Lang (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường nhựa (nhà ông Võ Hậu, khu phố Tân Thành) - Hết đất nhà bà Hà Thị Diệu Hiền khu phố Tân Thành |
Đất SX-KD đô thị | 588.000 | 296.000 | 224.000 | 168.000 |
| Phường Hoài Nhơn Bắc |
Võ Nguyên Giáp (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp phường Tam Quan Nam - Ngã ba Bưu điện văn hóa phường Tam Quan Bắc |
Đất SX-KD đô thị | 4.368.000 | 2.184.000 | 1.640.000 | 1.232.000 |
| Phường Hoài Nhơn Bắc |
Võ Nguyên Giáp (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngã 3 Bưu điện văn hóa phường - Hết Trạm Biên Phòng Tam Quan |
Đất SX-KD đô thị | 5.208.000 | 2.604.000 | 1.956.000 | 1.468.000 |
| Phường Hoài Nhơn Bắc |
Yết Kiêu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường bê tông (đất ông Phận khu phố Trường Xuân Tây) - Giáp sông Thiện Chánh |
Đất SX-KD đô thị | 968.000 | 484.000 | 364.000 | 276.000 |
| Phường Hoài Nhơn Bắc |
Tỉnh lộ 638 (Đường Tây tỉnh) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Cầu Ngã 3 - Giáp xã Hoài Sơn cũ |
Đất SX-KD đô thị | 756.000 | 380.000 | 288.000 | 216.000 |
| Phường Hoài Nhơn Bắc |
Tỉnh lộ 638 (Đường Tây tỉnh) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà ông Tùng thôn Tường Sơn Nam - Giáp Cầu Bà Quyến |
Đất SX-KD đô thị | 1.052.000 | 528.000 | 396.000 | 300.000 |
| Phường Hoài Nhơn Bắc |
Tỉnh lộ 638 (Đường Tây tỉnh) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Cầu Bà Quyến (thôn Bình Đê) - Ngã 4 Bình Đê, xã Hoài Châu Bắc cũ |
Đất SX-KD đô thị | 756.000 | 380.000 | 288.000 | 216.000 |
| Phường Hoài Nhơn Bắc |
Tỉnh lộ 638 (Đường Tây tỉnh) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngã 4 Bình Đê - Hết nhà ông Phạm Thanh Đàm (thôn Quy Thuận) |
Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 420.000 | 316.000 | 240.000 |
| Phường Hoài Nhơn Bắc |
Tỉnh lộ 638 (Đường Tây tỉnh) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà ông Phạm Thanh Đàm (thôn Quy Thuận) - Giáp đường bê tông đi Hy Thế |
Đất SX-KD đô thị | 968.000 | 484.000 | 364.000 | 276.000 |
| Phường Hoài Nhơn Bắc |
Tỉnh lộ 638 (Đường Tây tỉnh) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường bê tông đi Hy Thế - Giáp ngã 3 Chương Hòa |
Đất SX-KD đô thị | 1.388.000 | 696.000 | 524.000 | 396.000 |
| Phường Hoài Nhơn Bắc |
Tuyến ĐH.09B (Phụng Du - Bình Đê) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà bà Lê Thị Ngọc Hoa (thôn Liễu An Nam) - Giáp nhà ông Dương Xuân Thu |
Đất SX-KD đô thị | 924.000 | 464.000 | 348.000 | 264.000 |
| Phường Hoài Nhơn Bắc |
Tuyến ĐH.09B (Phụng Du - Bình Đê) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà ông Dương Xuân Thu (Liễu An Nam) - Giáp đường số 2 (Bình Đê) |
Đất SX-KD đô thị | 968.000 | 484.000 | 364.000 | 276.000 |
| Phường Hoài Nhơn Bắc |
Tuyến từ ngã 3 Chương Hoà- An Đỗ (xã Hoài Châu Bắc- xã Hoài Sơn cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường Tây Tỉnh đi qua trường học - Giáp ngã ba Đình |
Đất SX-KD đô thị | 672.000 | 336.000 | 252.000 | 192.000 |
| Phường Hoài Nhơn Bắc |
Tuyến từ ngã 3 Chương Hoà- An Đỗ (xã Hoài Châu Bắc- xã Hoài Sơn cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường Tây Tỉnh - Giáp ngã ba Đình |
Đất SX-KD đô thị | 1.008.000 | 504.000 | 380.000 | 288.000 |
| Phường Hoài Nhơn Bắc |
Tuyến từ ngã 3 Chương Hoà- An Đỗ (xã Hoài Châu Bắc- xã Hoài Sơn cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngã ba Đình - Hết Sân vận động xã Hoài Sơn cũ |
Đất SX-KD đô thị | 1.472.000 | 736.000 | 552.000 | 416.000 |
| Phường Hoài Nhơn Bắc |
Tuyến từ ngã 3 Chương Hoà- An Đỗ (xã Hoài Châu Bắc- xã Hoài Sơn cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hết Sân vận động xã Hoài Sơn cũ - Hết địa phận thôn An Hội Bắc |
Đất SX-KD đô thị | 884.000 | 444.000 | 336.000 | 252.000 |
| Phường Hoài Nhơn Bắc |
Tuyến từ ngã 3 Chương Hoà- An Đỗ (xã Hoài Châu Bắc- xã Hoài Sơn cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Địa phận thôn An Hội Bắc - Hồ An Đỗ |
Đất SX-KD đô thị | 464.000 | 232.000 | 176.000 | 132.000 |
| Phường Hoài Nhơn Bắc |
Tuyến đường Cẩn Hậu - Trường Xuân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường số 3 (thôn Cẩn Hậu) - Ngõ Muộn thuộc địa phận xã Hoài Sơn cũ |
Đất SX-KD đô thị | 756.000 | 380.000 | 288.000 | 216.000 |
| Phường Hoài Nhơn Bắc |
Tuyến đường Cẩn Hậu - Trường Xuân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngõ Muộn - Cổng làng văn hóa thôn Túy Sơn thuộc địa phận xã Hoài Sơn cũ |
Đất SX-KD đô thị | 672.000 | 336.000 | 252.000 | 192.000 |
| Phường Hoài Nhơn Bắc |
Tuyến đường Hoài Châu Bắc cũ - Hoài Châu cũ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngã 4 thôn Quy Thuận (ĐT 638) - Giáp đường Gia Long (ngã 3 Vũ Thời) |
Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 420.000 | 316.000 | 240.000 |
| Phường Hoài Nhơn Bắc |
Tuyến đường Hoài Châu Bắc cũ - Hoài Châu cũ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngõ Tứ (ĐT 638) - Giáp xã Hoài Châu cũ |
Đất SX-KD đô thị | 244.000 | 124.000 | 96.000 | 72.000 |
| Phường Hoài Nhơn Bắc |
Tuyến đường xã Hoài Châu Bắc cũ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Tuyến đường gom khu dân cư Bình Đê - |
Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 840.000 | 632.000 | 476.000 |
| Phường Hoài Nhơn Bắc |
Tuyến đường xã Hoài Châu Bắc cũ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà Văn hóa thôn Chương Hòa - Miễu Diên |
Đất SX-KD đô thị | 244.000 | 124.000 | 96.000 | 72.000 |
| Phường Hoài Nhơn Bắc |
Tuyến đường xã Hoài Châu Bắc cũ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hoa viên Liễu An Nam - Sân vận động cũ Hoài Châu cũ |
Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 420.000 | 316.000 | 240.000 |
| Phường Hoài Nhơn Bắc |
Tuyến đường số 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp Ngọc An - Lương Thọ - Giáp ngã 4 Bình Đê (trừ khu dân cư thôn Liễu An - Ngoài nhà ông Tám ) |
Đất SX-KD đô thị | 756.000 | 380.000 | 288.000 | 216.000 |
| Phường Hoài Nhơn Bắc |
Tuyến đường Đoạn từ Ngã ba cổng làng văn hóa khu phố Túy Sơn đến Cống Khấu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngã ba cổng làng văn hóa khu phố Túy Sơn - Cống Khấu |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 240.000 | 180.000 | 136.000 |
| Phường Hoài Nhơn Bắc |
Tuyến đường từ Ngõ Nghinh khu phố Tường Sơn đến nhà Văn hóa khu phố Tường Sơn Nam (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngõ Nghinh khu phố Tường Sơn - Nhà Văn hóa khu phố Tường Sơn Nam |
Đất SX-KD đô thị | 560.000 | 280.000 | 212.000 | 160.000 |
| Phường Hoài Nhơn Bắc |
Tuyến đường từ Ngõ Âu đến đến ngã ba ruộng Xuân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngõ Âu - Ngã ba ruộng Xuân |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 240.000 | 180.000 | 136.000 |
| Phường Hoài Nhơn Bắc |
Tuyến đường Cẩn Hậu - Trường Xuân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngã ba nhà ông Hiền khu phố Túy Sơn - Giáp Quốc lộ 1A củ thuộc địa phận xã Hoài Châu Bắc cũ |
Đất SX-KD đô thị | 640.000 | 320.000 | 240.000 | 180.000 |
| Phường Hoài Nhơn Bắc |
Tuyến đường Cẩn Hậu - Trường Xuân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quốc lộ Quốc lộ 1A cũ - Khu phố Trường Xuân Đông thuộc địa phận xã Hoài Châu Bắc cũ |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 700.000 | 528.000 | 396.000 |
| Phường Hoài Nhơn Bắc |
Tuyến đường Cẩn Hậu - Trường Xuân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường ngã ba nhà bà Hải khu phố Chương Hòa - Giáp khu phố Trường Xuân Đông |
Đất SX-KD đô thị | 240.000 | 120.000 | 92.000 | 72.000 |
| Phường Hoài Nhơn Bắc |
Các tuyến đường còn lại đã bê tông hóa trong phường Tam Quan Bắc cũ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường có lộ giới từ 3m đến ≤ 4m - |
Đất SX-KD đô thị | 296.000 | 148.000 | 112.000 | 84.000 |
| Phường Hoài Nhơn Bắc |
Các tuyến đường còn lại đã bê tông hóa trong phường Tam Quan Bắc cũ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường có lộ giới <3m - |
Đất SX-KD đô thị | 276.000 | 140.000 | 108.000 | 84.000 |
| Phường Hoài Nhơn Bắc |
Các tuyến đường còn lại đã bê tông hóa trong phường Tam Quan Bắc cũ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường có lộ giới từ 3m đến ≤ 4m - |
Đất SX-KD đô thị | 276.000 | 140.000 | 108.000 | 84.000 |
| Phường Hoài Nhơn Bắc |
Các tuyến đường còn lại đã bê tông hóa trong phường Tam Quan Bắc cũ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường có lộ giới <3m - |
Đất SX-KD đô thị | 252.000 | 128.000 | 96.000 | 72.000 |
| Phường Hoài Nhơn Bắc |
Các tuyến đường xã (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Tuyến đường bê tông tây nam UBND xã (Ngã ba phía nam UBND xã đến nhà ông Bổn) - |
Đất SX-KD đô thị | 632.000 | 316.000 | 240.000 | 180.000 |
| Phường Hoài Nhơn Bắc |
Các tuyến đường xã (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Tuyến đường bê tông Ngã Ba Đình Ngõ Quá (Ngã ba Đình Ngõ Quá) - |
Đất SX-KD đô thị | 672.000 | 336.000 | 252.000 | 192.000 |
| Phường Hoài Nhơn Bắc |
Các tuyến đường xã (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Tuyến bê tông Ngõ Chung thôn Hy Văn Trường mầm non xã Hoài sơn (Ngõ Chung Trường mần non) - |
Đất SX-KD đô thị | 672.000 | 336.000 | 252.000 | 192.000 |
| Phường Hoài Nhơn Bắc |
Các tuyến đường giao thông có bê tông nhựa, bê tông xi măng và đá dăm thâm nhập, có lộ giới rộng > = 4m - |
Đất SX-KD đô thị | 228.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Bắc |
Các tuyến đường giao thông có bê tông nhựa, bê tông xi măng và đá dăm thâm nhập, có lộ giới lộ giới rộng từ 3m đến dưới 4m - |
Đất SX-KD đô thị | 176.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Bắc |
Các tuyến đường giao thông có bê tông nhựa, bê tông xi măng và đá dăm thâm nhập, có lộ giới lộ giới rộng từ 2m đến dưới 3m - |
Đất SX-KD đô thị | 144.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Bắc |
Các tuyến đường giao thông chưa bê tông đường cấp phối, đất có lộ giới rộng từ 4m trở lên. - |
Đất SX-KD đô thị | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Bắc |
Các tuyến đường giao thông chưa bê tông đường cấp phối, đất có lộ giới rộng từ 3m đến dưới 4m. - |
Đất SX-KD đô thị | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Bắc |
Các tuyến đường giao thông chưa bê tông đường cấp phối, đất có lộ giới rộng < 3m - |
Đất SX-KD đô thị | 132.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Bắc |
Đường Quốc lộ 1A đến hết đất ông Nguyễn Văn Trương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà ông Nguyễn Văn Hay, khu phố Công Thạnh - Hết đất ông Nguyễn Văn Trương |
Đất SX-KD đô thị | 504.000 | 252.000 | 192.000 | 144.000 |
| Phường Hoài Nhơn Bắc |
Giáp đường Quốc lộ 1A đến giáp đường sắt (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà ông Nô - Giáp đường sắt |
Đất SX-KD đô thị | 588.000 | 296.000 | 224.000 | 168.000 |
| Phường Hoài Nhơn Bắc |
Giáp Đường 4 đến giáp Đường bê tông (nhà ông Phan Mười KP. Thiện Chánh) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) C.ty CP thuỷ sản Hoài Nhơn - Giáp Đường bê tông (nhà ông Phan Mười KP.Thiện Chánh) |
Đất SX-KD đô thị | 968.000 | 484.000 | 364.000 | 276.000 |
| Phường Hoài Nhơn Bắc |
Giáp Đường 4 đến giáp Đường bê tông (Trụ sở KP. Thiện Chánh 1 cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà ông Ngô Văn Thơi - Giáp Đường bê tông (Trụ sở KP. Thiện Chánh 1 cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 1.092.000 | 548.000 | 412.000 | 312.000 |
| Phường Hoài Nhơn Bắc |
Giáp Đường 4 đến giáp đường bê tông (nhà ông Phạm Quyệt khu phố Thiện Chánh 1) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà ông Trần Tắng, khu phố Thiện Chánh 1 - Giáp đường bê tông (nhà ông Phạm Quyệt khu phố Thiện Chánh 1) |
Đất SX-KD đô thị | 464.000 | 232.000 | 176.000 | 132.000 |
| Phường Hoài Nhơn Bắc |
Đường từ giáp Đường 4 đến hết Đất ông Phạm Cam khu phố Thiện Chánh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà ông Hưng, khu phố Thiện Chánh - Hết Đất ông Phạm Cam khu phố Thiện Chánh |
Đất SX-KD đô thị | 464.000 | 232.000 | 176.000 | 132.000 |
| Phường Hoài Nhơn Bắc |
Đường từ giáp Đường 4 đến giáp Đường bê tông (nhà ông Nguyễn Thanh Sanh, khu phố Thiện Chánh) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trụ sở khu phố Thiện Chánh - Giáp Đường bê tông (nhà ông Nguyễn Thanh Sanh, khu phố Thiện Chánh) |
Đất SX-KD đô thị | 884.000 | 444.000 | 336.000 | 252.000 |
| Phường Hoài Nhơn Bắc |
Đường từ giáp Đường 4 (nhà ông Nguyễn Đức Thiên, khu phố Thiện Chánh) đến giáp Đường 4 (nhà ông Bùi Thị Thẩm, khu phố Thiện Chánh 1) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp Đường 4 (nhà ông Nguyễn Đức Thiên, khu phố Thiện Chánh) - Giáp Đường 4 (nhà ông Bùi Thị Thẩm, khu phố Thiện Chánh 1) |
Đất SX-KD đô thị | 756.000 | 380.000 | 288.000 | 216.000 |
| Phường Hoài Nhơn Bắc |
Đường từ giáp Đường 4 đến cuối đường bê tông (nhà ông Lê Sô, khu phố Thiện Chánh 2) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà ông Ngô Thiệm, khu phố Thiện Chánh 2 - Cuối đường bê tông (nhà ông Lê Sô, khu phố Thiện Chánh 2) |
Đất SX-KD đô thị | 464.000 | 232.000 | 176.000 | 132.000 |
| Phường Hoài Nhơn Bắc |
Đường từ giáp đường 4 đến giáp đường bê tông (nhà bà Huỳnh Thị Thụy, khu phố Thiện Chánh 2) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà ông Cái Ơn, khu phố Thiện Chánh 2 - Giáp đường bê tông (nhà bà Huỳnh Thị Thụy, khu phố Thiện Chánh 2) |
Đất SX-KD đô thị | 464.000 | 232.000 | 176.000 | 132.000 |
| Phường Hoài Nhơn Bắc |
Đường từ giáp đường 4 đến giáp đường bê tông (nhà ông Nguyễn Mến, khu phố Thiện Chánh 2) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà ông Nguyễn Trực, khu phố Thiện Chánh 2 - Giáp đường bê tông (nhà ông Nguyễn Mến, khu phố Thiện Chánh 2) |
Đất SX-KD đô thị | 464.000 | 232.000 | 176.000 | 132.000 |
| Phường Hoài Nhơn Bắc |
Đường nhựa từ nhà ông Nguyễn Minh Phê, khu phố Thiện Chánh đến hết Đất nhà ông La Văn Chanh, khu phố Thiện Chánh giáp ranh giới phường Tam Quan Nam (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường nhựa từ nhà ông Nguyễn Minh Phê, khu phố Thiện Chánh - Hết Đất nhà ông La Văn Chanh, khu phố Thiện Chánh giáp ranh giới phường Tam Quan Nam |
Đất SX-KD đô thị | 588.000 | 296.000 | 224.000 | 168.000 |
| Phường Hoài Nhơn Bắc |
Đường bê tông từ giáp đường 4 đến giáp đường Giếng Truông (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà ông Bùi văn Hiền - Giáp đường Giếng Truông |
Đất SX-KD đô thị | 328.000 | 164.000 | 124.000 | 96.000 |
| Phường Hoài Nhơn Bắc |
Đường từ Đường bê tông vào Khu chế biến thủy sản đến cuối đường bê tông (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà ông Ngô Dũng, khu phố Thiện Chánh 1 - Cuối đường bê tông |
Đất SX-KD đô thị | 716.000 | 360.000 | 272.000 | 204.000 |
| Phường Hoài Nhơn Bắc |
Đường Bê tông đoạn từ nhà văn hóa khu phố Thiện Chánh 1 đến nhà bà Trần Thị Xuân khu phố thiện Chánh 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà văn hóa khu phố Thiện Chánh 1 - Nhà bà Trần Thị Xuân khu phố thiện Chánh 2 |
Đất SX-KD đô thị | 588.000 | 296.000 | 224.000 | 168.000 |
| Phường Hoài Nhơn Bắc |
Đường từ giáp ngã tư đến giáp Đường bê tông nhà bà Trần Thị Kết (khu phố Thiện Chánh 2) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trạm biên phòng Tam Quan - Giáp Đường bê tông nhà bà Trần Thị Kết (khu phố Thiện Chánh 2) |
Đất SX-KD đô thị | 716.000 | 360.000 | 272.000 | 204.000 |
| Phường Hoài Nhơn Bắc |
Đường từ giáp đường bê tông đến giáp nhà ông Phan Mau, khu phố Thiện Chánh 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà ông Hòa, khu phố Thiện Chánh 2 - Giáp nhà ông Phan Mau, khu phố Thiện Chánh 2 |
Đất SX-KD đô thị | 464.000 | 232.000 | 176.000 | 132.000 |
| Phường Hoài Nhơn Bắc |
Đường từ giáp Đường nhựa đến hết Đất ông Trương Văn Chính, khu phố Tân Thành (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà ông Phạm Quang Triều, khu phố Tân Thành - Hết Đất ông Trương Văn Chính, khu phố Tân Thành |
Đất SX-KD đô thị | 504.000 | 252.000 | 192.000 | 144.000 |
| Phường Hoài Nhơn Bắc |
Đường từ giáp đường nhựa đến giáp đường bê tông (nhà ông Hà Sơn Long, khu phố Tân Thành) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Chợ Tam Quan Bắc - Giáp đường bê tông (nhà ông Hà Sơn Long, khu phố Tân Thành) |
Đất SX-KD đô thị | 588.000 | 296.000 | 224.000 | 168.000 |
| Phường Hoài Nhơn Bắc |
Đường từ cuối đường bê tông đến giáp nhà ông Võ Chính, khu phố Tân Thành (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà bà Nguyễn Thị Tý, khu phố Tân Thành - Giáp nhà ông Võ Chính, khu phố Tân Thành |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 212.000 | 160.000 | 120.000 |
| Phường Hoài Nhơn Bắc |
Đường từ giáp đường nhựa đến hết nhà bà Phạm Thị Tiềm, khu phố Tân Thành (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà ông Đào Nguyên Hóa - Hết nhà bà Phạm Thị Tiềm, khu phố Tân Thành |
Đất SX-KD đô thị | 464.000 | 232.000 | 176.000 | 132.000 |
| Phường Hoài Nhơn Bắc |
Đường từ cuối đường bê tông đến giáp gác chắn đường sắt (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giếng Truông - Giáp gác chắn đường sắt |
Đất SX-KD đô thị | 356.000 | 180.000 | 136.000 | 104.000 |
| Phường Hoài Nhơn Bắc |
Đường từ cuối đường bê tông đến giáp ngã ba nhà ông Lê Xuân Thọ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà ông Mãi, khu phố Tân Thành 1 - Giáp ngã ba nhà ông Lê Xuân Thọ |
Đất SX-KD đô thị | 356.000 | 180.000 | 136.000 | 104.000 |
| Phường Hoài Nhơn Bắc |
Đường từ giáp đường bê tông đến chùa Định Quang (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà bà Bùi Thị Trường, khu phố Tân Thành 1 - Chùa Định Quang |
Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 180.000 | 136.000 | 104.000 |
| Phường Hoài Nhơn Bắc |
Đường từ cuối đường bê tông đến nhà ông Hoàng Ngọc Hạnh, khu phố Tân Thành 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Cống bà Trà - Nhà ông Hoàng Ngọc Hạnh, khu phố Tân Thành 1 |
Đất SX-KD đô thị | 356.000 | 180.000 | 136.000 | 104.000 |
| Phường Hoài Nhơn Bắc |
Đường từ giáp Đường nhựa đến cuối Đường bê tông (nhà ông Mãi, khu phố Tân Thành 1) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà ông Võ Lựa, khu phố Tân Thành 1 - Cuối Đường bê tông (nhà ông Mãi, khu phố Tân Thành 1) |
Đất SX-KD đô thị | 504.000 | 252.000 | 192.000 | 144.000 |
| Phường Hoài Nhơn Bắc |
Đường từ bê tông đến Đất ông Nguyễn Văn Sơn, (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà ông Nguyễn Đảnh, khu phố Tân Thành 2 - Đất ông Nguyễn Văn Sơn, KP. Tân Thành 2 |
Đất SX-KD đô thị | 396.000 | 200.000 | 152.000 | 116.000 |
| Phường Hoài Nhơn Bắc |
Đường từ giáp đường bê tông đến giáp đường nhựa (Trường Tiểu học cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà ông Nguyễn Văn Cước, khu phố Tân Thành 2 - Giáp đường nhựa (Trường Tiểu học cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 504.000 | 252.000 | 192.000 | 144.000 |
| Phường Hoài Nhơn Bắc |
Đường từ ngã 3 đến hết thổ cư ông Nguyễn Phương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà ông La Văn Muôn, khu phố Tân Thành 2 - Hết thổ cư ông Nguyễn Phương |
Đất SX-KD đô thị | 504.000 | 252.000 | 192.000 | 144.000 |
| Phường Hoài Nhơn Bắc |
Đường bê tông từ cầu Xuân Thạnh đến nhà ông Dương Thanh Khoa khu phố Công Thạnh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Cầu Xuân Thạnh - Nhà ông Dương Thanh Khoa khu phố Công Thạnh |
Đất SX-KD đô thị | 376.000 | 188.000 | 144.000 | 108.000 |
| Phường Hoài Nhơn Bắc |
Đường bê tông từ cầu Xuân Thạnh đến trại tôm ông Phan Văn Nùng khu phố Công Thạnh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Cầu Xuân Thạnh - Trại tôm ông Phan Văn Nùng khu phố Công Thạnh |
Đất SX-KD đô thị | 376.000 | 188.000 | 144.000 | 108.000 |
| Phường Hoài Nhơn Bắc |
Đoạn giáp Đường từ bê tông đến hết bến kéo ông Minh, khu phố Công Thạnh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà ông Ngô Đình Hạ, khu phố Công Thạnh - Hết bến kéo ông Minh, khu phố Công Thạnh |
Đất SX-KD đô thị | 464.000 | 232.000 | 176.000 | 132.000 |
| Phường Hoài Nhơn Bắc |
Đường từ Ao Gò Tý đến giáp Quốc lộ 1A (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ao Gò Tý - Giáp Quốc lộ 1A (nhà ông Dấn, khu phố Công Thạnh) |
Đất SX-KD đô thị | 716.000 | 360.000 | 272.000 | 204.000 |
| Phường Hoài Nhơn Bắc |
Đường từ ngã 5 Công Thạnh đến giáp đường bê tông (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường từ ngã 5 Công Thạnh - Giáp đường bê tông (nhà ông Mai Bé, khu phố Công Thạnh) |
Đất SX-KD đô thị | 588.000 | 296.000 | 224.000 | 168.000 |
| Phường Hoài Nhơn Bắc |
Đường từ giáp đường 4 đến giáp đường bê tông (nhà bà Huỳnh Thị Thụy, khu phố Thiện Chánh 2) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà ông Cái Ơn, khu phố Thiện Chánh 2 - Giáp đường bê tông (nhà bà Huỳnh Thị Thụy, khu phố Thiện Chánh 2) |
Đất SX-KD đô thị | 464.000 | 212.000 | 160.000 | 120.000 |
| Phường Hoài Nhơn Bắc |
Đường từ giáp đường 4 đến giáp đường bê tông (nhà ông Nguyễn Mến, khu phố Thiện Chánh 2) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà ông Nguyễn Trực, khu phố Thiện Chánh 2 - Giáp đường bê tông (nhà ông Nguyễn Mến, khu phố Thiện Chánh 2) |
Đất SX-KD đô thị | 464.000 | 212.000 | 160.000 | 120.000 |
| Phường Hoài Nhơn Bắc |
Đường nhựa từ nhà ông Nguyễn Minh Phê, khu phố Thiện Chánh đến hết Đất nhà ông La Văn Chanh, khu phố Thiện Chánh giáp ranh giới phường Tam Quan Nam (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường nhựa từ nhà ông Nguyễn Minh Phê, khu phố Thiện Chánh - Hết Đất nhà ông La Văn Chanh, khu phố Thiện Chánh giáp ranh giới phường Tam Quan Nam |
Đất SX-KD đô thị | 588.000 | 268.000 | 204.000 | 152.000 |
| Phường Hoài Nhơn Bắc |
Đường bê tông từ giáp đường 4 đến giáp đường Giếng Truông (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà ông Bùi văn Hiền - Giáp đường Giếng Truông |
Đất SX-KD đô thị | 328.000 | 148.000 | 112.000 | 88.000 |
| Phường Hoài Nhơn Bắc |
Đường từ Đường bê tông vào Khu chế biến thủy sản đến cuối đường bê tông (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà ông Ngô Dũng, khu phố Thiện Chánh 1 - Cuối đường bê tông |
Đất SX-KD đô thị | 716.000 | 324.000 | 248.000 | 184.000 |
| Phường Hoài Nhơn Bắc |
Đường Bê tông đoạn từ nhà văn hóa khu phố Thiện Chánh 1 đến nhà bà Trần Thị Xuân khu phố thiện Chánh 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà văn hóa khu phố Thiện Chánh 1 - Nhà bà Trần Thị Xuân khu phố thiện Chánh 2 |
Đất SX-KD đô thị | 588.000 | 268.000 | 204.000 | 152.000 |
| Phường Hoài Nhơn Bắc |
Đường từ giáp ngã tư đến giáp Đường bê tông nhà bà Trần Thị Kết (khu phố Thiện Chánh 2) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trạm biên phòng Tam Quan - Giáp Đường bê tông nhà bà Trần Thị Kết (khu phố Thiện Chánh 2) |
Đất SX-KD đô thị | 716.000 | 324.000 | 248.000 | 184.000 |
| Phường Hoài Nhơn Bắc |
Đường từ giáp đường bê tông đến giáp nhà ông Phan Mau, khu phố Thiện Chánh 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà ông Hòa, khu phố Thiện Chánh 2 - Giáp nhà ông Phan Mau, khu phố Thiện Chánh 2 |
Đất SX-KD đô thị | 464.000 | 212.000 | 160.000 | 120.000 |
| Phường Hoài Nhơn Bắc |
Đường từ giáp Đường nhựa đến hết Đất ông Trương Văn Chính, khu phố Tân Thành (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà ông Phạm Quang Triều, khu phố Tân Thành - Hết Đất ông Trương Văn Chính, khu phố Tân Thành |
Đất SX-KD đô thị | 504.000 | 228.000 | 176.000 | 132.000 |
| Phường Hoài Nhơn Bắc |
Đường từ giáp đường nhựa đến giáp đường bê tông (nhà ông Hà Sơn Long, khu phố Tân Thành) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Chợ Tam Quan Bắc - Giáp đường bê tông (nhà ông Hà Sơn Long, khu phố Tân Thành) |
Đất SX-KD đô thị | 588.000 | 268.000 | 204.000 | 152.000 |
| Phường Hoài Nhơn Bắc |
Đường từ cuối đường bê tông đến giáp nhà ông Võ Chính, khu phố Tân Thành (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà bà Nguyễn Thị Tý, khu phố Tân Thành - Giáp nhà ông Võ Chính, khu phố Tân Thành |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 192.000 | 144.000 | 108.000 |
| Phường Hoài Nhơn Bắc |
Đường từ giáp đường nhựa đến hết nhà bà Phạm Thị Tiềm, khu phố Tân Thành (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà ông Đào Nguyên Hóa - Hết nhà bà Phạm Thị Tiềm, khu phố Tân Thành |
Đất SX-KD đô thị | 464.000 | 212.000 | 160.000 | 120.000 |
| Phường Hoài Nhơn Bắc |
Đường từ cuối đường bê tông đến giáp gác chắn đường sắt (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giếng Truông - Giáp gác chắn đường sắt |
Đất SX-KD đô thị | 356.000 | 164.000 | 124.000 | 96.000 |
| Phường Hoài Nhơn Bắc |
Đường từ cuối đường bê tông đến giáp ngã ba nhà ông Lê Xuân Thọ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà ông Mãi, khu phố Tân Thành 1 - Giáp ngã ba nhà ông Lê Xuân Thọ |
Đất SX-KD đô thị | 356.000 | 164.000 | 124.000 | 96.000 |
| Phường Hoài Nhơn Bắc |
Đường từ giáp đường bê tông đến chùa Định Quang (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà bà Bùi Thị Trường, khu phố Tân Thành 1 - Chùa Định Quang |
Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 164.000 | 124.000 | 96.000 |
| Phường Hoài Nhơn Bắc |
Đường từ cuối đường bê tông đến nhà ông Hoàng Ngọc Hạnh, khu phố Tân Thành 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Cống bà Trà - Nhà ông Hoàng Ngọc Hạnh, khu phố Tân Thành 1 |
Đất SX-KD đô thị | 356.000 | 164.000 | 124.000 | 96.000 |
| Phường Hoài Nhơn Bắc |
Đường từ giáp Đường nhựa đến cuối Đường bê tông (nhà ông Mãi, khu phố Tân Thành 1) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà ông Võ Lựa, khu phố Tân Thành 1 - Cuối Đường bê tông (nhà ông Mãi, khu phố Tân Thành 1) |
Đất SX-KD đô thị | 504.000 | 228.000 | 176.000 | 132.000 |
| Phường Hoài Nhơn Bắc |
Đường từ bê tông đến Đất ông Nguyễn Văn Sơn, (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà ông Nguyễn Đảnh, khu phố Tân Thành 2 - Đất ông Nguyễn Văn Sơn, KP. Tân Thành 2 |
Đất SX-KD đô thị | 396.000 | 180.000 | 140.000 | 108.000 |
| Phường Hoài Nhơn Bắc |
Đường từ giáp đường bê tông đến giáp đường nhựa (Trường Tiểu học cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà ông Nguyễn Văn Cước, khu phố Tân Thành 2 - Giáp đường nhựa (Trường Tiểu học cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 504.000 | 228.000 | 176.000 | 132.000 |
| Phường Hoài Nhơn Bắc |
Đường từ ngã 3 đến hết thổ cư ông Nguyễn Phương (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà ông La Văn Muôn, khu phố Tân Thành 2 - Hết thổ cư ông Nguyễn Phương |
Đất SX-KD đô thị | 504.000 | 228.000 | 176.000 | 132.000 |
| Phường Hoài Nhơn Bắc |
Đường bê tông từ cầu Xuân Thạnh đến nhà ông Dương Thanh Khoa khu phố Công Thạnh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Cầu Xuân Thạnh - Nhà ông Dương Thanh Khoa khu phố Công Thạnh |
Đất SX-KD đô thị | 376.000 | 172.000 | 132.000 | 100.000 |
| Phường Hoài Nhơn Bắc |
Đường bê tông từ cầu Xuân Thạnh đến trại tôm ông Phan Văn Nùng khu phố Công Thạnh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Cầu Xuân Thạnh - Trại tôm ông Phan Văn Nùng khu phố Công Thạnh |
Đất SX-KD đô thị | 376.000 | 172.000 | 132.000 | 100.000 |
| Phường Hoài Nhơn Bắc |
Đoạn giáp Đường từ bê tông đến hết bến kéo ông Minh, khu phố Công Thạnh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà ông Ngô Đình Hạ, khu phố Công Thạnh - Hết bến kéo ông Minh, khu phố Công Thạnh |
Đất SX-KD đô thị | 464.000 | 212.000 | 160.000 | 120.000 |
| Phường Hoài Nhơn Bắc |
Đường từ Ao Gò Tý đến giáp Quốc lộ 1A (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ao Gò Tý - Giáp Quốc lộ 1A (nhà ông Dấn, khu phố Công Thạnh) |
Đất SX-KD đô thị | 716.000 | 324.000 | 248.000 | 184.000 |
| Phường Hoài Nhơn Bắc |
Đường từ ngã 5 Công Thạnh đến giáp đường bê tông (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường từ ngã 5 Công Thạnh - Giáp đường bê tông (nhà ông Mai Bé, khu phố Công Thạnh) |
Đất SX-KD đô thị | 588.000 | 268.000 | 204.000 | 152.000 |
| Phường Hoài Nhơn Bắc |
Đường từ giáp đường tổ 5, Công Thạnh đến đất ông Võ Căn, khu phố Công Thạnh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà bà Nguyễn Thị Liễu - Đất ông Võ Căn, khu phố Công Thạnh |
Đất SX-KD đô thị | 352.000 | 160.000 | 120.000 | 92.000 |
| Phường Hoài Nhơn Bắc |
Đường từ ngã 3 giáp đường mới tổ 5, Công Thạnh đến đất ông Nguyễn Xuân Tuấn, khu phố Công Thạnh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà ông Thuận - Đất ông Nguyễn Xuân Tuấn, khu phố Công Thạnh |
Đất SX-KD đô thị | 588.000 | 268.000 | 204.000 | 152.000 |
| Phường Hoài Nhơn Bắc |
Đường từ ngã 3 (nhà ông Lê Xuân Cương, khu phố Công Thạnh) đến ngã 3 (đất ông Mai Văn Đức) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã 3 (nhà ông Lê Xuân Cương, khu phố Công Thạnh) - Ngã 3 (đất ông Mai Văn Đức) |
Đất SX-KD đô thị | 416.000 | 188.000 | 144.000 | 108.000 |
| Phường Hoài Nhơn Bắc |
Đường từ ngã 4 (Ao Gò Tý) đến hết thổ cư bà Nguyễn Thị Mực (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã 4 (Ao Gò Tý) - Hết thổ cư bà Nguyễn Thị Mực (tổ 1, khu phố Công Thạnh) |
Đất SX-KD đô thị | 356.000 | 164.000 | 124.000 | 96.000 |
| Phường Hoài Nhơn Bắc |
Đường bê tông từ giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai đến nhà ông Trần Huyên Lân khu phố Trường Xuân Tây (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai - Nhà ông Trần Huyên Lân khu phố Trường Xuân Tây |
Đất SX-KD đô thị | 340.000 | 156.000 | 120.000 | 92.000 |
| Phường Hoài Nhơn Bắc |
Đường từ ngã ba giáp đường bê tông (nhà ông La Anh Vũ) đến nhà bà Nguyễn Thị Trịnh, khu phố Trường Xuân Tây (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã ba giáp đường bê tông (nhà ông La Anh Vũ, khu phố Trường Xuân Tây) - Nhà bà Nguyễn Thị Trịnh, khu phố Trường Xuân Tây |
Đất SX-KD đô thị | 588.000 | 268.000 | 204.000 | 152.000 |
| Phường Hoài Nhơn Bắc |
Đường từ giáp ngã ba (nhà bà Lê Thị Ngộ đến ngã ba (đất ông Nguyễn Phan Khước, khu phố Trường Xuân Tây) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp ngã ba (nhà bà Lê Thị Ngộ, khu phố Trường Xuân Tây) - Ngã ba (đất ông Nguyễn Phan Khước, khu phố Trường Xuân Tây) |
Đất SX-KD đô thị | 464.000 | 212.000 | 160.000 | 120.000 |
| Phường Hoài Nhơn Bắc |
Đường từ ngã ba (đất ông Trần Thành Tiến) đến đất ông La Hùng, khu phố Trường Xuân Tây (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã ba (đất ông Trần Thành Tiến, khu phố Trường Xuân Tây) - Đất ông La Hùng, khu phố Trường Xuân Tây |
Đất SX-KD đô thị | 504.000 | 228.000 | 176.000 | 132.000 |
| Phường Hoài Nhơn Bắc |
Đường từ giáp đường bê tông đến Cống ông Gạt (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà ông Minh, khu phố Trường Xuân Đông - Cống Ông Gạt |
Đất SX-KD đô thị | 372.000 | 172.000 | 132.000 | 100.000 |
| Phường Hoài Nhơn Bắc |
Đường từ ngã ba giáp đường bê tông đến Trường Tiểu học Trường Xuân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà bà Nguyễn Thị Hiếu, khu phố Trường Xuân Đông - Trường Tiểu học Trường Xuân |
Đất SX-KD đô thị | 672.000 | 304.000 | 228.000 | 176.000 |
| Phường Hoài Nhơn Bắc |
Đường từ cống ông Gạt đến giáp ngã 3 (nhà ông Bùi Dồi, khu phố Trường Xuân Đông) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Cống Ông Gạt - Giáp ngã 3 (nhà ông Bùi Dồi, khu phố Trường Xuân Đông) |
Đất SX-KD đô thị | 372.000 | 172.000 | 132.000 | 100.000 |
| Phường Hoài Nhơn Bắc |
Đường từ ngã 3 Quán ông Trân đến cuối đường bê tông (nhà ông Lê Văn Tô, khu phố Trường Xuân Đông) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã 3 Quán ông Trân - Cuối đường bê tông (nhà ông Lê Văn Tô, khu phố Trường Xuân Đông) |
Đất SX-KD đô thị | 396.000 | 180.000 | 140.000 | 108.000 |
| Phường Hoài Nhơn Bắc |
Đường từ giáp đường bê tông (nhà ông Nguyễn Văn Ẩu) đến nhà bà Trần Thị Tập (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường bê tông (nhà ông Nguyễn Văn Ẩu, khu phố Dĩnh Thạnh) - Nhà bà Trần Thị Tập |
Đất SX-KD đô thị | 356.000 | 164.000 | 124.000 | 96.000 |
| Phường Hoài Nhơn Bắc |
Địa phận xã Hoài Châu Bắc cũ (thuộc tuyến Quốc lộ 1 mới) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Cầu Gia An đến hết khu tái định cư số 1 thôn Gia An Đông xã Hoài Châu Bắc cũ - Hết khu tái định cư số 1 thôn Gia An Đông xã Hoài Châu Bắc cũ |
Đất SX-KD đô thị | 3.108.000 | 1.404.000 | 1.052.000 | 792.000 |
| Phường Hoài Nhơn Bắc |
Địa phận xã Hoài Châu Bắc cũ (thuộc tuyến Quốc lộ 1 mới) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hết khu tái định cư số 1 thôn Gia An Đông, xã Hoài Châu Bắc cũ - Giáp tỉnh Quảng Ngãi |
Đất SX-KD đô thị | 1.092.000 | 496.000 | 372.000 | 284.000 |
| Phường Hoài Nhơn Bắc |
Địa phận xã Hoài Châu Bắc cũ (thuộc tuyến Quốc lộ 1A) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Cầu Gia An - Cầu ông Tề (hết nhà ông Lê Minh Cầu) |
Đất SX-KD đô thị | 3.108.000 | 1.404.000 | 1.052.000 | 792.000 |
| Phường Hoài Nhơn Bắc |
Địa phận xã Hoài Châu Bắc cũ (thuộc tuyến Quốc lộ 1A) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Cầu ông Tề (hết nhà ông Lê Minh Cầu) - Giáp Cầu Chui |
Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 380.000 | 288.000 | 216.000 |
| Phường Hoài Nhơn Bắc |
Địa phận xã Hoài Châu Bắc cũ (thuộc tuyến Quốc lộ 1A) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Cầu Chui - Giáp Quảng Ngãi |
Đất SX-KD đô thị | 1.428.000 | 648.000 | 488.000 | 368.000 |
| Phường Hoài Nhơn Bắc |
Các tuyến đường nội bộ Khu tái định Cư Quảng trường biển thị xã Hoài Nhơn cũ (lộ giới 7,0 m) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 572.000 | 432.000 | 324.000 |
| Phường Hoài Nhơn Bắc |
Khu chế biến thủy sản tập trung phường Tam Quan Bắc (nay là phường Hoài Nhơn Bắc) Toàn khu - |
Đất SX-KD | 226.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Bắc |
Cụm công nghiệp Hoài Sơn (nay là phường Hoài Nhơn Bắc) Toàn khu - |
Đất SX-KD | 135.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Bắc |
Phường Hoài Nhơn Bắc Đất, đá, cát, sỏi - |
Đất khoáng sản | 392.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Bắc |
Phường Hoài Nhơn Bắc Ti tan, vàng - |
Đất khoáng sản | 527.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Bắc |
Phường Hoài Nhơn Bắc Tài nguyên và khoáng sản khác - |
Đất khoáng sản | 454.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Bắc |
Phường Hoài Nhơn Bắc - |
Đất trồng lúa | 179.000 | 153.000 | 130.000 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Bắc |
Phường Hoài Nhơn Bắc - |
Đất trồng cây hàng năm | 179.000 | 153.000 | 130.000 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Bắc |
Phường Hoài Nhơn Bắc - |
Đất trồng cây lâu năm | 179.000 | 153.000 | 130.000 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Bắc |
Phường Hoài Nhơn Bắc - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 179.000 | 153.000 | 130.000 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Bắc |
Phường Hoài Nhơn Bắc Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - |
Đất nông nghiệp khác | 179.000 | 153.000 | 130.000 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Bắc |
Phường Hoài Nhơn Bắc - |
Đất rừng sản xuất | 35.000 | 30.000 | 26.000 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Bắc |
Phường Hoài Nhơn Bắc - |
Đất rừng phòng hộ | 28.000 | 24.000 | 20.800 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Bắc |
Phường Hoài Nhơn Bắc - |
Đất rừng đặc dụng | 28.000 | 24.000 | 20.800 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Hoài Nhơn Bắc |
Địa phận xã Hoài Châu Bắc cũ (thuộc tuyến Quốc lộ 1 mới) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Cầu Gia An đến hết khu tái định cư số 1 thôn Gia An Đông xã Hoài Châu Bắc cũ - Hết khu tái định cư số 1 thôn Gia An Đông xã Hoài Châu Bắc cũ |
Đất TM-DV đô thị | 3.885.000 | 1.755.000 | 1.315.000 | 990.000 |
| Phường Hoài Nhơn Bắc |
Địa phận xã Hoài Châu Bắc cũ (thuộc tuyến Quốc lộ 1 mới) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hết khu tái định cư số 1 thôn Gia An Đông, xã Hoài Châu Bắc cũ - Giáp tỉnh Quảng Ngãi |
Đất TM-DV đô thị | 1.365.000 | 620.000 | 465.000 | 355.000 |
| Phường Hoài Nhơn Bắc |
Địa phận xã Hoài Châu Bắc cũ (thuộc tuyến Quốc lộ 1A) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Cầu Gia An - Cầu ông Tề (hết nhà ông Lê Minh Cầu) |
Đất TM-DV đô thị | 3.885.000 | 1.755.000 | 1.315.000 | 990.000 |
| Phường Hoài Nhơn Bắc |
Địa phận xã Hoài Châu Bắc cũ (thuộc tuyến Quốc lộ 1A) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Cầu ông Tề (hết nhà ông Lê Minh Cầu) - Giáp Cầu Chui |
Đất TM-DV đô thị | 1.050.000 | 475.000 | 360.000 | 270.000 |
| Phường Hoài Nhơn Bắc |
Địa phận xã Hoài Châu Bắc cũ (thuộc tuyến Quốc lộ 1A) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Cầu Chui - Giáp Quảng Ngãi |
Đất TM-DV đô thị | 1.785.000 | 810.000 | 610.000 | 460.000 |
| Phường Hoài Nhơn Bắc |
Các tuyến đường nội bộ Khu tái định Cư Quảng trường biển thị xã Hoài Nhơn cũ (lộ giới 7,0 m) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.575.000 | 715.000 | 540.000 | 405.000 |
| Phường Hoài Nhơn Bắc |
Chế Lan Viên (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngã 3 (Đường Bê Tông Đi Tổ 2, Khu Phố Dĩnh Thạnh) - Bến Đò Cũ (Khu Phố Tân Thành 2) |
Đất SX-KD đô thị | 588.000 | 296.000 | 224.000 | 168.000 |
| Phường Hoài Nhơn Bắc |
Lê Văn Tú (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp Đường Bê Tông (Nhà Ông Võ Đức Chi, Khu Phố Tân Thành 1) - Hết đất Ông Lê Tấn Đạt, Khu Phố Tân Thành 1 |
Đất SX-KD đô thị | 588.000 | 296.000 | 224.000 | 168.000 |
| Phường Hoài Nhơn Bắc |
Lê Văn Tú (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp Đường bê tông (Nhà Ông Chín, Khu Phố Tân Thành 1) - Giáp Đường Bê Tông (Cống Bà May) |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 212.000 | 160.000 | 120.000 |
| Phường Hoài Nhơn Bắc |
Cửu Lợi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường nhựa (Nhà ông Lam, Khu Phố Tân Thành) - Cầu Tân Mỹ |
Đất SX-KD đô thị | 1.512.000 | 756.000 | 568.000 | 428.000 |
| Phường Hoài Nhơn Bắc |
Đặng Tiến Đông (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Cuối đường bê tông (Nhà à Phạm Thị Chính, khu phố Dĩnh Thạnh) - Đất Ông Châu Văn Lý khu phố Dĩnh Thạnh |
Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 180.000 | 136.000 | 104.000 |
| Phường Hoài Nhơn Bắc |
Đường 3/2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp địa phận phường Tam Quan - Hết cây xăng dầu Việt Hưng |
Đất SX-KD đô thị | 2.352.000 | 1.176.000 | 884.000 | 664.000 |
| Phường Hoài Nhơn Bắc |
Giếng Truông (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Nguyễn Chí Thanh (nhà ông Mười) - Giáp đường gom đường sắt |
Đất SX-KD đô thị | 504.000 | 252.000 | 192.000 | 144.000 |
| Phường Hoài Nhơn Bắc |
Hàm Tử (từ cầu thiện Chánh đến Gò dài) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Nguyễn Chí Thanh (Cầu Thiện Chánh) - Giáp đường Thống Nhất |
Đất SX-KD đô thị | 1.724.000 | 864.000 | 648.000 | 488.000 |
| Phường Hoài Nhơn Bắc |
Lê Phi Hùng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường nhựa (nhà ông Nguyễn Sự) - Hết nhà ông Huỳnh Thạch khu phố Thiện Chánh 1 |
Đất SX-KD đô thị | 1.512.000 | 756.000 | 568.000 | 428.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Hoài Nhơn Bắc
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Gia Lai mới nhất

4. Thông tin phường Hoài Nhơn Bắc, tỉnh Gia Lai
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Tam Quan Bắc, Xã Hoài Sơn, Xã Hoài Châu Bắc (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Hoài Nhơn Bắc theo Nghị quyết số 1664/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường Hoài Nhơn Bắc có diện tích tự nhiên 89,45 km² với quy mô dân số 44.581 người, mật độ dân cư đạt 498,4 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Hoài Nhơn Bắc được đặt tại Phường Tam Quan Bắc, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường Hoài Nhơn Bắc không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Gia Lai, Phường Hoài Nhơn Bắc là một trong tổng số 135 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 110 xã và 25 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường Hoài Nhơn Bắc, Tỉnh Gia Lai - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Gia Lai
5.1. Bảng giá đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Các thửa đất/khu đất tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;
– Vị trí 2: Các thửa đất/khu đất không tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị và nằm trong phạm vi 1000m tính từ tim đường có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;
– Vị trí 3: Các thửa đất/khu đất còn lại (không thuộc vị trí 1 và vị trí 2).
5.2. Bảng giá đất phi nông nghiệp
5.2.1. Bảng giá đất ở tại nông thôn
Đối với thửa đất tiếp giáp các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất thì áp dụng giá đất theo đường/đoạn đường/tuyến đường đó. Ngoài ra, đất ở tại nông thôn của mỗi xã được xác định thành 03 khu vực, trong mỗi khu vực được xác định thành 03 vị trí.
a) Phân loại khu vực:
– Khu vực 1: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn có đặt trụ sở Ủy ban nhân dân xã mới, Ủy ban nhân dân xã cũ hoặc các trung tâm thương mại – dịch vụ – du lịch, bệnh viện, trường học (cơ sở giáo dục), chợ (tổ chức tại một địa điểm theo quy hoạch, kế hoạch phát triển của địa phương) trong bán kính 200m.
– Khu vực 2: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn mà làng, thôn, buôn đó có ranh giới hành chính giáp ranh với làng, thôn, buôn có đặt trụ sở Ủy ban nhân dân xã mới, Ủy ban nhân dân xã cũ (trừ các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn và không thuộc Khu vực 1).
– Khu vực 3: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn còn lại (trừ các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn và không thuộc Khu vực 1, Khu vực 2).
b) Phân loại vị trí:
– Vị trí 1: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 4m trở lên;
– Vị trí 2: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 2m đến dưới 4m;
– Vị trí 3: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông còn lại hoặc không tiếp giáp với đường giao thông (không thuộc vị trí 1, vị trí 2).
5.2.2. Bảng giá đất ở tại đô thị
a) Phân loại vị trí:
– Vị trí 1: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường/tuyến đường phố có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị;
– Vị trí 2: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, gồm:
+ Vị trí 2.1: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m.
+ Vị trí 2.2: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, tiếp giáp vị trí 2.1 tính từ mét 150m đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);
– Vị trí 3: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, gồm:
+ Vị trí 3.1: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m
+ Vị trí 3.2: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, tiếp giáp vị trí 3.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);
– Vị trí 4: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, gồm:
+ Vị trí 4.1: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m;
+ Vị trí 4.2: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, tiếp giáp vị trí 4.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);
b) Cách xác định loại hẻm:
– Hẻm là lối đi lại chưa có tên theo các đường/tuyến đường tại Bảng giá đất ở tại đô thị. Hẻm được bắt đầu từ vị trí tiếp giáp với đường/tuyến đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) đã có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị đến cuối hẻm.
– Phân loại hẻm:
Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên;
Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m; Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m;
– Xác định loại hẻm:
Việc xác định loại hẻm căn cứ vào kích thước chiều rộng theo hiện trạng của hẻm để vào thửa đất/khu đất;
5.2.3. Bảng giá đất thương mại dịch vụ
a) Đất thương mại dịch vụ tại nông thôn: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại nông thôn.
b) Đất thương mại dịch vụ tại đô thị: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại đô thị.
5.2.4. Bảng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
a) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại nông thôn.
b) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại đô thị.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường Hoài Nhơn Bắc, tỉnh Gia Lai năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường Hoài Nhơn Bắc, tỉnh Gia Lai năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
