Bảng giá đất phường Minh Hưng, thành phố Đồng Nai 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường Minh Hưng, thành phố Đồng Nai

Bảng giá đất phường Minh Hưng, thành phố Đồng Nai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Đồng Nai. Mức giá đất tại phường Minh Hưng được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Minh Hưng theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Minh Hưng, thành phố Đồng Nai

– Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026;

– Nghị quyết 30/2026/QH16 thành lập thành phố Đồng Nai.


3. Tra cứu bảng giá đất phường Minh Hưng, thành phố Đồng Nai mới nhất

Bảng giá đất phường Minh Hưng năm 2026

Khu vực: phường Minh Hưng.

Loại đất: Đất TM-DV đô thị.

Mức giá áp dụng: từ 250.000 đến 5.600.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Phường Minh Hưng Đường số 19
Giáp Đường số 35 - Ngã tư Đường N1
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Phường Minh Hưng Đường số 19
Ngã tư Đường N1 - Giáp Đường Cao Bá Quát
Đất TM-DV đô thị 1.100.000 880.000 660.000 0
Phường Minh Hưng Đường số 20
HLLG Đường Quốc lộ 13 - Ngã tư tiếp giáp đường số 21
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Phường Minh Hưng Đường số 20
Ngã tư tiếp giáp đường số 21 - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 960.000 720.000 0
Phường Minh Hưng Đường số 21
Ngã ba tiếp giáp với đường trung tâm hành chính huyện cũ đi phường Minh Hưng - Ngã ba hết ranh thửa đất số 21 tờ bản đồ số 107
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 960.000 720.000 0
Phường Minh Hưng Đường số 21
Ngã ba hết ranh thửa đất số 21 tờ bản đồ số 107 - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 960.000 720.000 0
Phường Minh Hưng Đường số 22
HLLG Đường Quốc lộ 13 - Ngã tư giáp với đường số 21
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Phường Minh Hưng Đường số 22
Ngã tư giáp với đường số 21 - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Phường Minh Hưng Đường số 23
Đường ĐH 12 - Ranh giới phường Chơn Thành
Đất TM-DV đô thị 870.000 696.000 522.000 0
Phường Minh Hưng Đường số 24
Đường ĐH 12 - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 790.000 632.000 474.000 0
Phường Minh Hưng Đường số 25
Đường Quốc lộ 13 - Ngã ba đường số 26 hết ranh thửa đất số 3122 tờ bản đồ số 2
Đất TM-DV đô thị 980.000 784.000 588.000 0
Phường Minh Hưng Đường số 25
Ngã ba đường số 26 hết ranh thửa đất số 3122 tờ bản đồ số 2 - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 870.000 696.000 522.000 0
Phường Minh Hưng Đường số 26
Đường số 25 - Ranh giới xã Tân Khai
Đất TM-DV đô thị 870.000 696.000 522.000 0
Phường Minh Hưng Đường số 27
Đường số 25 - Hết ranh thửa đất số 123, tờ bản đồ số 2
Đất TM-DV đô thị 870.000 696.000 522.000 0
Phường Minh Hưng Đường số 28
Đường ĐH 04 - Đường số 4
Đất TM-DV đô thị 870.000 696.000 522.000 0
Phường Minh Hưng Đường số 29
Đường ĐH 04 - Giáp ranh thửa đất 2567, tờ bản đồ số 5
Đất TM-DV đô thị 870.000 696.000 522.000 0
Phường Minh Hưng Đường số 30
Đường ĐH 04 - Đường số 4
Đất TM-DV đô thị 870.000 696.000 522.000 0
Phường Minh Hưng Đường số 31
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 870.000 696.000 522.000 0
Phường Minh Hưng Đường số 32
Đường số 6 - Đường số 15
Đất TM-DV đô thị 870.000 696.000 522.000 0
Phường Minh Hưng Đường số 33
HLLG Đường Quốc lộ 13 - Ngã ba tiếp giáp đường ĐH 03
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Phường Minh Hưng Đường số 34
Đường ĐH 05 - Đường số 38
Đất TM-DV đô thị 870.000 696.000 522.000 0
Phường Minh Hưng Đường số 35
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.600.000 1.200.000 0
Phường Minh Hưng Đường số 36
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 870.000 696.000 522.000 0
Phường Minh Hưng Đường số 36A
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 870.000 696.000 522.000 0
Phường Minh Hưng Đường số 3 7
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 870.000 696.000 522.000 0
Phường Minh Hưng Đường số 38
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 870.000 696.000 522.000 0
Phường Minh Hưng Đường số 39
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.100.000 880.000 660.000 0
Phường Minh Hưng Đường số 40
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 870.000 696.000 522.000 0
Phường Minh Hưng Đường số 41
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 870.000 696.000 522.000 0
Phường Minh Hưng Đường số 42
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 870.000 696.000 522.000 0
Phường Minh Hưng Đường số 43
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 680.000 544.000 408.000 0
Phường Minh Hưng Đường số 44
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 680.000 544.000 408.000 0
Phường Minh Hưng Đường số 45
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 680.000 544.000 408.000 0
Phường Minh Hưng Đường số 46
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 680.000 544.000 408.000 0
Phường Minh Hưng Đường số 47
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 680.000 544.000 408.000 0
Phường Minh Hưng Đường số 48
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 870.000 696.000 522.000 0
Phường Minh Hưng Đường số 49
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 870.000 696.000 522.000 0
Phường Minh Hưng Đường số 50
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 870.000 696.000 522.000 0
Phường Minh Hưng Đường số 51
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 870.000 696.000 522.000 0
Phường Minh Hưng Đường số 52
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 870.000 696.000 522.000 0
Phường Minh Hưng Đường số 53
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 870.000 696.000 522.000 0
Phường Minh Hưng Đường số 54
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 870.000 696.000 522.000 0
Phường Minh Hưng Đường số 55
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 870.000 696.000 522.000 0
Phường Minh Hưng Đường số 56
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 870.000 696.000 522.000 0
Phường Minh Hưng Đường số 57
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 680.000 544.000 408.000 0
Phường Minh Hưng Đường số 58
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 870.000 696.000 522.000 0
Phường Minh Hưng Đường số 59
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 870.000 696.000 522.000 0
Phường Minh Hưng Đường số 60
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.600.000 1.200.000 0
Phường Minh Hưng Đường số 61
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 870.000 696.000 522.000 0
Phường Minh Hưng Đường số 62
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 870.000 696.000 522.000 0
Phường Minh Hưng Đường số 63
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 870.000 696.000 522.000 0
Phường Minh Hưng Đường số 64
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 870.000 696.000 522.000 0
Phường Minh Hưng Đường số 65
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 870.000 696.000 522.000 0
Phường Minh Hưng Đường số 66
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 870.000 696.000 522.000 0
Phường Minh Hưng Đường số 67
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 870.000 696.000 522.000 0
Phường Minh Hưng Đường số 68
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 870.000 696.000 522.000 0
Phường Minh Hưng Đường số 69
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 870.000 696.000 522.000 0
Phường Minh Hưng Đường số 70
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 870.000 696.000 522.000 0
Phường Minh Hưng Đường số 71
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 870.000 696.000 522.000 0
Phường Minh Hưng Đường số 72
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 870.000 696.000 522.000 0
Phường Minh Hưng Đường số 73
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 870.000 696.000 522.000 0
Phường Minh Hưng Đường số 74
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 870.000 696.000 522.000 0
Phường Minh Hưng Đường số 75
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 870.000 696.000 522.000 0
Phường Minh Hưng Đường số 76
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 870.000 696.000 522.000 0
Phường Minh Hưng Đường số 77
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 870.000 696.000 522.000 0
Phường Minh Hưng Đường số 79
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 870.000 696.000 522.000 0
Phường Minh Hưng Đường số 80
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 870.000 696.000 522.000 0
Phường Minh Hưng Đường số 81
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 870.000 696.000 522.000 0
Phường Minh Hưng Đường số 82
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Phường Minh Hưng Đường số 83
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Phường Minh Hưng Đường số 84
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 870.000 696.000 522.000 0
Phường Minh Hưng Đường số 85
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 870.000 696.000 522.000 0
Phường Minh Hưng Đường số 86
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 870.000 696.000 522.000 0
Phường Minh Hưng Đường số 87
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 870.000 696.000 522.000 0
Phường Minh Hưng Đường số 88
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 870.000 696.000 522.000 0
Phường Minh Hưng Đường số 89
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 870.000 696.000 522.000 0
Phường Minh Hưng Đường số 90
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Phường Minh Hưng Đường số 91
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 870.000 696.000 522.000 0
Phường Minh Hưng Đường số 92
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 870.000 696.000 522.000 0
Phường Minh Hưng Đường số 93
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 870.000 696.000 522.000 0
Phường Minh Hưng Đường số 94
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 870.000 696.000 522.000 0
Phường Minh Hưng Đường số 95
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 870.000 696.000 522.000 0
Phường Minh Hưng Đường số 96
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 870.000 696.000 522.000 0
Phường Minh Hưng Đường số 97
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 870.000 696.000 522.000 0
Phường Minh Hưng Đường số 98
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 870.000 696.000 522.000 0
Phường Minh Hưng Đường số 99
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Phường Minh Hưng Đường số 100
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Phường Minh Hưng Đường số 101
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 870.000 696.000 522.000 0
Phường Minh Hưng Đường số 102
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 870.000 696.000 522.000 0
Phường Minh Hưng Đường số 103
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 870.000 696.000 522.000 0
Phường Minh Hưng Đường số 104
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Phường Minh Hưng Đường số 105
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 870.000 696.000 522.000 0
Phường Minh Hưng Đường dọc khu dân cư thuộc khu vực Chợ Minh Hưng
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 790.000 632.000 474.000 0
Phường Minh Hưng Đường nhựa, đường bê tông còn lại chưa quy định cụ thể ở các mục trên
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 450.000 360.000 270.000 0
Phường Minh Hưng Các tuyến đường đất còn lại
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 390.000 312.000 250.000 0
Phường Minh Hưng Đường số 14 - Khu dân cư Đại Nam
Cổng chào Khu dân cư Đại Nam (Giáp Đường Quốc lộ 13) - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 5.600.000 4.480.000 3.360.000 0
Phường Minh Hưng Đường số 1 - Khu dân cư Đại Nam
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 4.400.000 3.520.000 2.640.000 0
Phường Minh Hưng Đường số 6, 7, 9, 10 - Khu dân cư Đại Nam
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 4.400.000 3.520.000 2.640.000 0
Phường Minh Hưng Đường số 4, 5, 11, 17, 19 - Khu dân cư Đại Nam
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 3.900.000 3.120.000 2.340.000 0
Phường Minh Hưng Các đường còn lại trong Khu dân cư - Khu dân cư Đại Nam
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 3.500.000 2.800.000 2.100.000 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Phường Minh Hưng Đường số 19
Giáp Đường số 35 - Ngã tư Đường N1
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Phường Minh Hưng Đường số 19
Ngã tư Đường N1 - Giáp Đường Cao Bá Quát
Đất TM-DV đô thị 1.100.000 880.000 660.000 0
Phường Minh Hưng Đường số 20
HLLG Đường Quốc lộ 13 - Ngã tư tiếp giáp đường số 21
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Phường Minh Hưng Đường số 20
Ngã tư tiếp giáp đường số 21 - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 960.000 720.000 0
Phường Minh Hưng Đường số 21
Ngã ba tiếp giáp với đường trung tâm hành chính huyện cũ đi phường Minh Hưng - Ngã ba hết ranh thửa đất số 21 tờ bản đồ số 107
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 960.000 720.000 0
Phường Minh Hưng Đường số 21
Ngã ba hết ranh thửa đất số 21 tờ bản đồ số 107 - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 960.000 720.000 0
Phường Minh Hưng Đường số 22
HLLG Đường Quốc lộ 13 - Ngã tư giáp với đường số 21
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Phường Minh Hưng Đường số 22
Ngã tư giáp với đường số 21 - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Phường Minh Hưng Đường số 23
Đường ĐH 12 - Ranh giới phường Chơn Thành
Đất TM-DV đô thị 870.000 696.000 522.000 0
Phường Minh Hưng Đường số 24
Đường ĐH 12 - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 790.000 632.000 474.000 0
Phường Minh Hưng Đường số 25
Đường Quốc lộ 13 - Ngã ba đường số 26 hết ranh thửa đất số 3122 tờ bản đồ số 2
Đất TM-DV đô thị 980.000 784.000 588.000 0
Phường Minh Hưng Đường số 25
Ngã ba đường số 26 hết ranh thửa đất số 3122 tờ bản đồ số 2 - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 870.000 696.000 522.000 0
Phường Minh Hưng Đường số 26
Đường số 25 - Ranh giới xã Tân Khai
Đất TM-DV đô thị 870.000 696.000 522.000 0
Phường Minh Hưng Đường số 27
Đường số 25 - Hết ranh thửa đất số 123, tờ bản đồ số 2
Đất TM-DV đô thị 870.000 696.000 522.000 0
Phường Minh Hưng Đường số 28
Đường ĐH 04 - Đường số 4
Đất TM-DV đô thị 870.000 696.000 522.000 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Minh Hưng

Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Đồng Nai mới nhất

Bảng giá đất phường Minh Hưng, thành phố Đồng Nai 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Minh Hưng, thành phố Đồng Nai 2026

4. Thông tin phường Minh Hưng, thành phố Đồng Nai

Diện tích: 99,7 km² (chính xác theo đề án địa phương là 99,6648 km²).

Dân số: 34.123 người (bao gồm cả nhân khẩu thường trú và tạm trú quy đổi theo dữ liệu hành chính mới nhất).

Mật độ dân số: Khoảng 342 người/km².

Nguồn gốc thành lập (Giai đoạn sắp xếp, sáp nhập 2025 – 2026)

Quá trình hình thành phường Minh Hưng thuộc thành phố Đồng Nai ngày nay trải qua hai cột mốc sắp xếp, sáp nhập đơn vị hành chính lớn:

  • Giai đoạn 1 (Năm 2025 – Sáp nhập cấp xã): Thực hiện theo Nghị quyết số 1662/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành ngày 16/6/2025. Phường Minh Hưng mới được thành lập dựa trên cơ sở sáp nhập toàn bộ diện tích tự nhiên và quy mô dân số của phường Minh Long và phường Minh Hưng cũ (thuộc thị xã Chơn Thành, tỉnh Bình Phước cũ).
  • Giai đoạn 2 (Năm 2026 – Thành lập Thành phố trực thuộc Trung ương): Ngày 24/4/2026, Quốc hội khóa XVI ban hành Nghị quyết số 30/2026/QH16, chính thức thành lập thành phố Đồng Nai trực thuộc Trung ương (trên cơ sở hợp nhất toàn bộ diện tích và dân số của tỉnh Đồng Nai và tỉnh Bình Phước cũ). Kể từ ngày nghị quyết có hiệu lực (30/4/2026), phường Minh Hưng chính thức chuyển sang trực thuộc thành phố Đồng Nai.

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Đồng Nai

5.1. Giá đất nông nghiệp

1. Giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản.

a) Giá đất vị trí 1 : Được quy định tại Phụ lục I kèm theo Quy định này; trong đó:

– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến hết mét thứ 100: Tính bằng 100% giá đất nông nghiệp vị trí 1;

– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 100 mét đến hết mét thứ 200: Tính bằng 80% giá đất nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này;

– Phạm vi 3 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 200 mét trở lên: Tính bằng 60% giá đất nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này.

b) Giá đất vị trí 2 (vị trí còn lại): Tính bằng 30% giá đất nông nghiệp vị trí 1, phạm vi 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này nhưng không được cao hơn giá đất tối đa và không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này.

Trường hợp thửa đất, khu đất tại vị trí 2 (vị trí còn lại) mà xác định vị trí theo nhiều tuyến đường giao thông tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này thì giá đất được xác định theo tuyến đường giao thông có khoảng cách gần nhất tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến thửa đất, khu đất. Trường hợp khoảng cách bằng nhau thì áp giá theo tuyến đường giao thông có mức giá cao nhất.

2. Giá các loại đất nông nghiệp còn lại

a) Đối với đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác thì giá đất được tính bằng giá đất trồng cây lâu năm cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất;

b) Đối với đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm thì xác định khu vực, vị trí, phạm vi và giá đất theo quy định đối với đất trồng cây lâu năm;

c) Giá đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng tính bằng giá đất rừng sản xuất cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.

3. Giá đất nông nghiệp tại các đảo, cù lao được áp dụng chung một vị trí và mức giá đất quy định tại Phụ lục II kèm theo Quy định này.

4. Khu vực, vị trí, phạm vi đất được áp dụng theo quy định tại Nghị quyết quy định về tiêu chí xác định khu vực, vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đồng Nai.

5.2. Giá đất phi nông nghiệp

1. Đối với đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản:

a) Giá đất vị trí 1: Được quy định tại Phụ lục III kèm theo Quy định này.

– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến hết mét thứ 50: Tính bằng 100% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1;

– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 50 mét đến hết mét thứ 100: Tính bằng 80% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;

– Phạm vi 3 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 100 mét trở lên: Tính bằng 60% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông.

b) Giá đất vị trí 2 (vị trí còn lại):

– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này đến hết mét thứ 50: giá đất được tính bằng 15% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;

– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này có phạm vi từ trên 50 mét trở lên: giá đất được tính bằng 10% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;

– Trường hợp thửa đất, khu đất tại vị trí 2 (vị trí còn lại) mà phạm vi đất tính theo nhiều tuyến đường giao thông tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này thì giá đất được xác định theo tuyến đường giao thông có khoảng cách gần nhất tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến thửa đất, khu đất. Trường hợp khoảng cách bằng nhau thì áp giá theo tuyến đường giao thông có mức giá cao nhất.

2. Giá đất tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp áp dụng chung một vị trí và được quy định tại Phụ lục IV kèm theo Quy định này.

3. Giá các loại đất gồm: Đất quốc phòng, đất an ninh, đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp áp dụng mức giá như sau:

a) Trường hợp giao không thu tiền sử dụng đất để xây dựng trụ sở làm việc của cơ quan, tổ chức, đơn vị; công trình chuyên dùng, công trình phục vụ công tác quản lý tại đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân; công trình sự nghiệp của đơn vị chưa tự chủ tài chính thì tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,7;

b) Trường hợp Nhà nước cho thuê đất để xây dựng công trình sự nghiệp và sử dụng vào mục đích sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất ở thì tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,8.

4. Giá các loại đất gồm: Đất sử dụng vào mục đích công cộng; đất tôn giáo; đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.

5. Đất có mặt nước chuyên dùng nếu sử dụng vào mục đích nuôi trồng, khai thác thủy sản thì tính bằng giá đất nuôi trồng thủy sản cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất; nếu sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp thì tính bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.

Riêng đối với đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng, khai thác thủy sản thì xác định riêng diện tích đất phi nông nghiệp và diện tích nuôi trồng, khai thác thủy sản để áp dụng giá đất cho từng loại theo nguyên tắc quy định như trên.

6. Đất phi nông nghiệp khác theo quy định tại khoản 11 Điều 5 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 151/2025/NĐ-CP, Nghị định số 226/2025/NĐ-CP tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.

7. Giá đất trong khu tái định cư:

a) Bảng giá đất ở tại các khu tái định cư được quy định tại Phụ lục VI kèm theo Quy định này;

b) Đối với giá các loại đất phi nông nghiệp khác (nếu có) trong khu tái định cư được xác định như sau:

– Giá đất thương mại, dịch vụ tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,7;

– Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,6;

– Giá các loại đất phi nông nghiệp còn lại thì căn cứ quy định tại khoản 3, khoản 4, khoản 5 và khoản 6 Điều này để xác định.

8. Giá đất trong Khu công nghệ cao công nghệ sinh học Đồng Nai được quy định tại Phụ lục V kèm theo Quy định này. Giá các loại đất còn lại trong Khu công nghệ cao gồm: Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ, đất sử dụng vào mục đích công cộng thì căn cứ vào khoản 3, khoản 4 Điều này để xác định.

9. Giá đất tại Cảng hàng không quốc tế Long Thành xác định như sau:

a) Giá đất thương mại, dịch vụ là 2.760.000 đồng/m²;

b) Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ là 2.520.000 đồng/m².

10. Giá đất phi nông nghiệp tại các đảo, cù lao áp dụng chung vị trí và mức giá quy định tại Phụ lục II kèm theo Quy định này.

11. Khu vực, vị trí, phạm vi đất được áp dụng theo quy định tại Nghị quyết quy định về tiêu chí xác định khu vực, vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đồng Nai.

4.8/5 - (989 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?