Bảng giá đất phường Minh Hưng, thành phố Đồng Nai mới nhất theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Minh Hưng, thành phố Đồng Nai
Bảng giá đất phường Minh Hưng, thành phố Đồng Nai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Đồng Nai. Mức giá đất tại phường Minh Hưng được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Minh Hưng theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Minh Hưng, thành phố Đồng Nai
– Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026;
– Nghị quyết 30/2026/QH16 thành lập thành phố Đồng Nai.
3. Tra cứu bảng giá đất phường Minh Hưng, thành phố Đồng Nai mới nhất
Bảng giá đất phường Minh Hưng năm 2026
Khu vực: phường Minh Hưng.
Loại đất: Đất TM-DV đô thị.
Mức giá áp dụng: từ 250.000 đến 5.600.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Minh Hưng |
Đường số 19 Giáp Đường số 35 - Ngã tư Đường N1 |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Minh Hưng |
Đường số 19 Ngã tư Đường N1 - Giáp Đường Cao Bá Quát |
Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Phường Minh Hưng |
Đường số 20 HLLG Đường Quốc lộ 13 - Ngã tư tiếp giáp đường số 21 |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Minh Hưng |
Đường số 20 Ngã tư tiếp giáp đường số 21 - Hết tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Minh Hưng |
Đường số 21 Ngã ba tiếp giáp với đường trung tâm hành chính huyện cũ đi phường Minh Hưng - Ngã ba hết ranh thửa đất số 21 tờ bản đồ số 107 |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Minh Hưng |
Đường số 21 Ngã ba hết ranh thửa đất số 21 tờ bản đồ số 107 - Hết tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Minh Hưng |
Đường số 22 HLLG Đường Quốc lộ 13 - Ngã tư giáp với đường số 21 |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Minh Hưng |
Đường số 22 Ngã tư giáp với đường số 21 - Hết tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Minh Hưng |
Đường số 23 Đường ĐH 12 - Ranh giới phường Chơn Thành |
Đất TM-DV đô thị | 870.000 | 696.000 | 522.000 | 0 |
| Phường Minh Hưng |
Đường số 24 Đường ĐH 12 - Hết tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 790.000 | 632.000 | 474.000 | 0 |
| Phường Minh Hưng |
Đường số 25 Đường Quốc lộ 13 - Ngã ba đường số 26 hết ranh thửa đất số 3122 tờ bản đồ số 2 |
Đất TM-DV đô thị | 980.000 | 784.000 | 588.000 | 0 |
| Phường Minh Hưng |
Đường số 25 Ngã ba đường số 26 hết ranh thửa đất số 3122 tờ bản đồ số 2 - Hết tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 870.000 | 696.000 | 522.000 | 0 |
| Phường Minh Hưng |
Đường số 26 Đường số 25 - Ranh giới xã Tân Khai |
Đất TM-DV đô thị | 870.000 | 696.000 | 522.000 | 0 |
| Phường Minh Hưng |
Đường số 27 Đường số 25 - Hết ranh thửa đất số 123, tờ bản đồ số 2 |
Đất TM-DV đô thị | 870.000 | 696.000 | 522.000 | 0 |
| Phường Minh Hưng |
Đường số 28 Đường ĐH 04 - Đường số 4 |
Đất TM-DV đô thị | 870.000 | 696.000 | 522.000 | 0 |
| Phường Minh Hưng |
Đường số 29 Đường ĐH 04 - Giáp ranh thửa đất 2567, tờ bản đồ số 5 |
Đất TM-DV đô thị | 870.000 | 696.000 | 522.000 | 0 |
| Phường Minh Hưng |
Đường số 30 Đường ĐH 04 - Đường số 4 |
Đất TM-DV đô thị | 870.000 | 696.000 | 522.000 | 0 |
| Phường Minh Hưng |
Đường số 31 Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 870.000 | 696.000 | 522.000 | 0 |
| Phường Minh Hưng |
Đường số 32 Đường số 6 - Đường số 15 |
Đất TM-DV đô thị | 870.000 | 696.000 | 522.000 | 0 |
| Phường Minh Hưng |
Đường số 33 HLLG Đường Quốc lộ 13 - Ngã ba tiếp giáp đường ĐH 03 |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Phường Minh Hưng |
Đường số 34 Đường ĐH 05 - Đường số 38 |
Đất TM-DV đô thị | 870.000 | 696.000 | 522.000 | 0 |
| Phường Minh Hưng |
Đường số 35 Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Minh Hưng |
Đường số 36 Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 870.000 | 696.000 | 522.000 | 0 |
| Phường Minh Hưng |
Đường số 36A Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 870.000 | 696.000 | 522.000 | 0 |
| Phường Minh Hưng |
Đường số 3 7 Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 870.000 | 696.000 | 522.000 | 0 |
| Phường Minh Hưng |
Đường số 38 Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 870.000 | 696.000 | 522.000 | 0 |
| Phường Minh Hưng |
Đường số 39 Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Phường Minh Hưng |
Đường số 40 Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 870.000 | 696.000 | 522.000 | 0 |
| Phường Minh Hưng |
Đường số 41 Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 870.000 | 696.000 | 522.000 | 0 |
| Phường Minh Hưng |
Đường số 42 Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 870.000 | 696.000 | 522.000 | 0 |
| Phường Minh Hưng |
Đường số 43 Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Minh Hưng |
Đường số 44 Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Minh Hưng |
Đường số 45 Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Minh Hưng |
Đường số 46 Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Minh Hưng |
Đường số 47 Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Minh Hưng |
Đường số 48 Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 870.000 | 696.000 | 522.000 | 0 |
| Phường Minh Hưng |
Đường số 49 Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 870.000 | 696.000 | 522.000 | 0 |
| Phường Minh Hưng |
Đường số 50 Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 870.000 | 696.000 | 522.000 | 0 |
| Phường Minh Hưng |
Đường số 51 Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 870.000 | 696.000 | 522.000 | 0 |
| Phường Minh Hưng |
Đường số 52 Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 870.000 | 696.000 | 522.000 | 0 |
| Phường Minh Hưng |
Đường số 53 Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 870.000 | 696.000 | 522.000 | 0 |
| Phường Minh Hưng |
Đường số 54 Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 870.000 | 696.000 | 522.000 | 0 |
| Phường Minh Hưng |
Đường số 55 Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 870.000 | 696.000 | 522.000 | 0 |
| Phường Minh Hưng |
Đường số 56 Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 870.000 | 696.000 | 522.000 | 0 |
| Phường Minh Hưng |
Đường số 57 Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Minh Hưng |
Đường số 58 Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 870.000 | 696.000 | 522.000 | 0 |
| Phường Minh Hưng |
Đường số 59 Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 870.000 | 696.000 | 522.000 | 0 |
| Phường Minh Hưng |
Đường số 60 Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Minh Hưng |
Đường số 61 Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 870.000 | 696.000 | 522.000 | 0 |
| Phường Minh Hưng |
Đường số 62 Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 870.000 | 696.000 | 522.000 | 0 |
| Phường Minh Hưng |
Đường số 63 Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 870.000 | 696.000 | 522.000 | 0 |
| Phường Minh Hưng |
Đường số 64 Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 870.000 | 696.000 | 522.000 | 0 |
| Phường Minh Hưng |
Đường số 65 Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 870.000 | 696.000 | 522.000 | 0 |
| Phường Minh Hưng |
Đường số 66 Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 870.000 | 696.000 | 522.000 | 0 |
| Phường Minh Hưng |
Đường số 67 Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 870.000 | 696.000 | 522.000 | 0 |
| Phường Minh Hưng |
Đường số 68 Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 870.000 | 696.000 | 522.000 | 0 |
| Phường Minh Hưng |
Đường số 69 Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 870.000 | 696.000 | 522.000 | 0 |
| Phường Minh Hưng |
Đường số 70 Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 870.000 | 696.000 | 522.000 | 0 |
| Phường Minh Hưng |
Đường số 71 Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 870.000 | 696.000 | 522.000 | 0 |
| Phường Minh Hưng |
Đường số 72 Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 870.000 | 696.000 | 522.000 | 0 |
| Phường Minh Hưng |
Đường số 73 Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 870.000 | 696.000 | 522.000 | 0 |
| Phường Minh Hưng |
Đường số 74 Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 870.000 | 696.000 | 522.000 | 0 |
| Phường Minh Hưng |
Đường số 75 Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 870.000 | 696.000 | 522.000 | 0 |
| Phường Minh Hưng |
Đường số 76 Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 870.000 | 696.000 | 522.000 | 0 |
| Phường Minh Hưng |
Đường số 77 Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 870.000 | 696.000 | 522.000 | 0 |
| Phường Minh Hưng |
Đường số 79 Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 870.000 | 696.000 | 522.000 | 0 |
| Phường Minh Hưng |
Đường số 80 Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 870.000 | 696.000 | 522.000 | 0 |
| Phường Minh Hưng |
Đường số 81 Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 870.000 | 696.000 | 522.000 | 0 |
| Phường Minh Hưng |
Đường số 82 Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Phường Minh Hưng |
Đường số 83 Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Phường Minh Hưng |
Đường số 84 Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 870.000 | 696.000 | 522.000 | 0 |
| Phường Minh Hưng |
Đường số 85 Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 870.000 | 696.000 | 522.000 | 0 |
| Phường Minh Hưng |
Đường số 86 Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 870.000 | 696.000 | 522.000 | 0 |
| Phường Minh Hưng |
Đường số 87 Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 870.000 | 696.000 | 522.000 | 0 |
| Phường Minh Hưng |
Đường số 88 Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 870.000 | 696.000 | 522.000 | 0 |
| Phường Minh Hưng |
Đường số 89 Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 870.000 | 696.000 | 522.000 | 0 |
| Phường Minh Hưng |
Đường số 90 Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Minh Hưng |
Đường số 91 Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 870.000 | 696.000 | 522.000 | 0 |
| Phường Minh Hưng |
Đường số 92 Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 870.000 | 696.000 | 522.000 | 0 |
| Phường Minh Hưng |
Đường số 93 Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 870.000 | 696.000 | 522.000 | 0 |
| Phường Minh Hưng |
Đường số 94 Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 870.000 | 696.000 | 522.000 | 0 |
| Phường Minh Hưng |
Đường số 95 Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 870.000 | 696.000 | 522.000 | 0 |
| Phường Minh Hưng |
Đường số 96 Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 870.000 | 696.000 | 522.000 | 0 |
| Phường Minh Hưng |
Đường số 97 Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 870.000 | 696.000 | 522.000 | 0 |
| Phường Minh Hưng |
Đường số 98 Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 870.000 | 696.000 | 522.000 | 0 |
| Phường Minh Hưng |
Đường số 99 Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Minh Hưng |
Đường số 100 Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Minh Hưng |
Đường số 101 Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 870.000 | 696.000 | 522.000 | 0 |
| Phường Minh Hưng |
Đường số 102 Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 870.000 | 696.000 | 522.000 | 0 |
| Phường Minh Hưng |
Đường số 103 Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 870.000 | 696.000 | 522.000 | 0 |
| Phường Minh Hưng |
Đường số 104 Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Minh Hưng |
Đường số 105 Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 870.000 | 696.000 | 522.000 | 0 |
| Phường Minh Hưng |
Đường dọc khu dân cư thuộc khu vực Chợ Minh Hưng Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 790.000 | 632.000 | 474.000 | 0 |
| Phường Minh Hưng |
Đường nhựa, đường bê tông còn lại chưa quy định cụ thể ở các mục trên Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Minh Hưng |
Các tuyến đường đất còn lại Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 390.000 | 312.000 | 250.000 | 0 |
| Phường Minh Hưng |
Đường số 14 - Khu dân cư Đại Nam Cổng chào Khu dân cư Đại Nam (Giáp Đường Quốc lộ 13) - Hết tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | 4.480.000 | 3.360.000 | 0 |
| Phường Minh Hưng |
Đường số 1 - Khu dân cư Đại Nam Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.640.000 | 0 |
| Phường Minh Hưng |
Đường số 6, 7, 9, 10 - Khu dân cư Đại Nam Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.640.000 | 0 |
| Phường Minh Hưng |
Đường số 4, 5, 11, 17, 19 - Khu dân cư Đại Nam Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 3.900.000 | 3.120.000 | 2.340.000 | 0 |
| Phường Minh Hưng |
Các đường còn lại trong Khu dân cư - Khu dân cư Đại Nam Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Minh Hưng |
Đường số 19 Giáp Đường số 35 - Ngã tư Đường N1 |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Minh Hưng |
Đường số 19 Ngã tư Đường N1 - Giáp Đường Cao Bá Quát |
Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Phường Minh Hưng |
Đường số 20 HLLG Đường Quốc lộ 13 - Ngã tư tiếp giáp đường số 21 |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Minh Hưng |
Đường số 20 Ngã tư tiếp giáp đường số 21 - Hết tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Minh Hưng |
Đường số 21 Ngã ba tiếp giáp với đường trung tâm hành chính huyện cũ đi phường Minh Hưng - Ngã ba hết ranh thửa đất số 21 tờ bản đồ số 107 |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Minh Hưng |
Đường số 21 Ngã ba hết ranh thửa đất số 21 tờ bản đồ số 107 - Hết tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Minh Hưng |
Đường số 22 HLLG Đường Quốc lộ 13 - Ngã tư giáp với đường số 21 |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Minh Hưng |
Đường số 22 Ngã tư giáp với đường số 21 - Hết tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Minh Hưng |
Đường số 23 Đường ĐH 12 - Ranh giới phường Chơn Thành |
Đất TM-DV đô thị | 870.000 | 696.000 | 522.000 | 0 |
| Phường Minh Hưng |
Đường số 24 Đường ĐH 12 - Hết tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 790.000 | 632.000 | 474.000 | 0 |
| Phường Minh Hưng |
Đường số 25 Đường Quốc lộ 13 - Ngã ba đường số 26 hết ranh thửa đất số 3122 tờ bản đồ số 2 |
Đất TM-DV đô thị | 980.000 | 784.000 | 588.000 | 0 |
| Phường Minh Hưng |
Đường số 25 Ngã ba đường số 26 hết ranh thửa đất số 3122 tờ bản đồ số 2 - Hết tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 870.000 | 696.000 | 522.000 | 0 |
| Phường Minh Hưng |
Đường số 26 Đường số 25 - Ranh giới xã Tân Khai |
Đất TM-DV đô thị | 870.000 | 696.000 | 522.000 | 0 |
| Phường Minh Hưng |
Đường số 27 Đường số 25 - Hết ranh thửa đất số 123, tờ bản đồ số 2 |
Đất TM-DV đô thị | 870.000 | 696.000 | 522.000 | 0 |
| Phường Minh Hưng |
Đường số 28 Đường ĐH 04 - Đường số 4 |
Đất TM-DV đô thị | 870.000 | 696.000 | 522.000 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Minh Hưng
Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Đồng Nai mới nhất

4. Thông tin phường Minh Hưng, thành phố Đồng Nai
Diện tích: 99,7 km² (chính xác theo đề án địa phương là 99,6648 km²).
Dân số: 34.123 người (bao gồm cả nhân khẩu thường trú và tạm trú quy đổi theo dữ liệu hành chính mới nhất).
Mật độ dân số: Khoảng 342 người/km².
Nguồn gốc thành lập (Giai đoạn sắp xếp, sáp nhập 2025 – 2026)
Quá trình hình thành phường Minh Hưng thuộc thành phố Đồng Nai ngày nay trải qua hai cột mốc sắp xếp, sáp nhập đơn vị hành chính lớn:
- Giai đoạn 1 (Năm 2025 – Sáp nhập cấp xã): Thực hiện theo Nghị quyết số 1662/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành ngày 16/6/2025. Phường Minh Hưng mới được thành lập dựa trên cơ sở sáp nhập toàn bộ diện tích tự nhiên và quy mô dân số của phường Minh Long và phường Minh Hưng cũ (thuộc thị xã Chơn Thành, tỉnh Bình Phước cũ).
- Giai đoạn 2 (Năm 2026 – Thành lập Thành phố trực thuộc Trung ương): Ngày 24/4/2026, Quốc hội khóa XVI ban hành Nghị quyết số 30/2026/QH16, chính thức thành lập thành phố Đồng Nai trực thuộc Trung ương (trên cơ sở hợp nhất toàn bộ diện tích và dân số của tỉnh Đồng Nai và tỉnh Bình Phước cũ). Kể từ ngày nghị quyết có hiệu lực (30/4/2026), phường Minh Hưng chính thức chuyển sang trực thuộc thành phố Đồng Nai.
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Đồng Nai
5.1. Giá đất nông nghiệp
1. Giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản.
a) Giá đất vị trí 1 : Được quy định tại Phụ lục I kèm theo Quy định này; trong đó:
– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến hết mét thứ 100: Tính bằng 100% giá đất nông nghiệp vị trí 1;
– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 100 mét đến hết mét thứ 200: Tính bằng 80% giá đất nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này;
– Phạm vi 3 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 200 mét trở lên: Tính bằng 60% giá đất nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này.
b) Giá đất vị trí 2 (vị trí còn lại): Tính bằng 30% giá đất nông nghiệp vị trí 1, phạm vi 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này nhưng không được cao hơn giá đất tối đa và không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này.
Trường hợp thửa đất, khu đất tại vị trí 2 (vị trí còn lại) mà xác định vị trí theo nhiều tuyến đường giao thông tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này thì giá đất được xác định theo tuyến đường giao thông có khoảng cách gần nhất tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến thửa đất, khu đất. Trường hợp khoảng cách bằng nhau thì áp giá theo tuyến đường giao thông có mức giá cao nhất.
2. Giá các loại đất nông nghiệp còn lại
a) Đối với đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác thì giá đất được tính bằng giá đất trồng cây lâu năm cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất;
b) Đối với đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm thì xác định khu vực, vị trí, phạm vi và giá đất theo quy định đối với đất trồng cây lâu năm;
c) Giá đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng tính bằng giá đất rừng sản xuất cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
3. Giá đất nông nghiệp tại các đảo, cù lao được áp dụng chung một vị trí và mức giá đất quy định tại Phụ lục II kèm theo Quy định này.
4. Khu vực, vị trí, phạm vi đất được áp dụng theo quy định tại Nghị quyết quy định về tiêu chí xác định khu vực, vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đồng Nai.
5.2. Giá đất phi nông nghiệp
1. Đối với đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản:
a) Giá đất vị trí 1: Được quy định tại Phụ lục III kèm theo Quy định này.
– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến hết mét thứ 50: Tính bằng 100% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1;
– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 50 mét đến hết mét thứ 100: Tính bằng 80% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;
– Phạm vi 3 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 100 mét trở lên: Tính bằng 60% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông.
b) Giá đất vị trí 2 (vị trí còn lại):
– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này đến hết mét thứ 50: giá đất được tính bằng 15% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;
– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này có phạm vi từ trên 50 mét trở lên: giá đất được tính bằng 10% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;
– Trường hợp thửa đất, khu đất tại vị trí 2 (vị trí còn lại) mà phạm vi đất tính theo nhiều tuyến đường giao thông tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này thì giá đất được xác định theo tuyến đường giao thông có khoảng cách gần nhất tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến thửa đất, khu đất. Trường hợp khoảng cách bằng nhau thì áp giá theo tuyến đường giao thông có mức giá cao nhất.
2. Giá đất tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp áp dụng chung một vị trí và được quy định tại Phụ lục IV kèm theo Quy định này.
3. Giá các loại đất gồm: Đất quốc phòng, đất an ninh, đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp áp dụng mức giá như sau:
a) Trường hợp giao không thu tiền sử dụng đất để xây dựng trụ sở làm việc của cơ quan, tổ chức, đơn vị; công trình chuyên dùng, công trình phục vụ công tác quản lý tại đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân; công trình sự nghiệp của đơn vị chưa tự chủ tài chính thì tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,7;
b) Trường hợp Nhà nước cho thuê đất để xây dựng công trình sự nghiệp và sử dụng vào mục đích sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất ở thì tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,8.
4. Giá các loại đất gồm: Đất sử dụng vào mục đích công cộng; đất tôn giáo; đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
5. Đất có mặt nước chuyên dùng nếu sử dụng vào mục đích nuôi trồng, khai thác thủy sản thì tính bằng giá đất nuôi trồng thủy sản cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất; nếu sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp thì tính bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
Riêng đối với đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng, khai thác thủy sản thì xác định riêng diện tích đất phi nông nghiệp và diện tích nuôi trồng, khai thác thủy sản để áp dụng giá đất cho từng loại theo nguyên tắc quy định như trên.
6. Đất phi nông nghiệp khác theo quy định tại khoản 11 Điều 5 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 151/2025/NĐ-CP, Nghị định số 226/2025/NĐ-CP tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
7. Giá đất trong khu tái định cư:
a) Bảng giá đất ở tại các khu tái định cư được quy định tại Phụ lục VI kèm theo Quy định này;
b) Đối với giá các loại đất phi nông nghiệp khác (nếu có) trong khu tái định cư được xác định như sau:
– Giá đất thương mại, dịch vụ tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,7;
– Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,6;
– Giá các loại đất phi nông nghiệp còn lại thì căn cứ quy định tại khoản 3, khoản 4, khoản 5 và khoản 6 Điều này để xác định.
8. Giá đất trong Khu công nghệ cao công nghệ sinh học Đồng Nai được quy định tại Phụ lục V kèm theo Quy định này. Giá các loại đất còn lại trong Khu công nghệ cao gồm: Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ, đất sử dụng vào mục đích công cộng thì căn cứ vào khoản 3, khoản 4 Điều này để xác định.
9. Giá đất tại Cảng hàng không quốc tế Long Thành xác định như sau:
a) Giá đất thương mại, dịch vụ là 2.760.000 đồng/m²;
b) Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ là 2.520.000 đồng/m².
10. Giá đất phi nông nghiệp tại các đảo, cù lao áp dụng chung vị trí và mức giá quy định tại Phụ lục II kèm theo Quy định này.
11. Khu vực, vị trí, phạm vi đất được áp dụng theo quy định tại Nghị quyết quy định về tiêu chí xác định khu vực, vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đồng Nai.
