Bảng giá đất phường Mường Lay, tỉnh Điện Biên mới nhất theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất và việc áp dụng bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên từ ngày 01/01/2026.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Mường Lay, tỉnh Điện Biên
Bảng giá đất phường Mường Lay, tỉnh Điện Biên năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Điện Biên. Mức giá đất tại phường Mường Lay được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Mường Lay theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Mường Lay, tỉnh Điện Biên
– Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất và việc áp dụng bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên từ ngày 01/01/2026
3. Tra cứu bảng giá đất phường Mường Lay, tỉnh Điện Biên mới nhất
Bảng giá đất phường Mường Lay năm 2026
Khu vực: phường Mường Lay.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 5.000 đến 3.280.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Mường Lay |
Trục đường Tỉnh lộ 142 Đoạn từ giáp thửa số 56 tờ bản đồ số 7 (Từ nút giao với ngõ 285 hết bản Na Ka) - đến đầu cầu Tạo Sen. |
Đất ở đô thị | 726.000 | 616.000 | 435.000 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Trục đường Tỉnh lộ 142 Đoạn từ đầu cầu Tạo Sen hết địa phận phường Mường Lay. - |
Đất ở đô thị | 660.000 | 539.000 | 374.000 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường Võ Nguyên Giáp - Trục đường Tỉnh lộ 142 đoạn từ đầu cầu Nam Nậm Cản - đến hết thửa đất số 56 tờ bản đồ số 7 (nút giao với ngõ 285 hết bản Na Ka) |
Đất ở đô thị | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Trục đường Quốc lộ 12 Đoạn từ điểm giao địa phận phường Na Lay cũ - đến nam Cầu Huổi Hái. |
Đất ở đô thị | 726.000 | 462.000 | 385.000 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Trục đường Quốc lộ 12 Đoạn từ nam cầu Huổi Hái - đến nam Huổi Phán |
Đất ở đô thị | 649.000 | 539.000 | 358.000 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Trục đường Quốc lộ 12 Đoạn từ nam cầu Huổi Phán - đến hết địa phận phường Mường Lay |
Đất ở đô thị | 495.000 | 473.000 | 341.000 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường Khoàng Văn Tẩm - Đường giao thông nội bộ khu TĐC Bản Bắc 1, Bắc 2, Bản Ổ, Bản Na Ka. Đoạn từ nút giao với Đường Lò Văn Hặc - đến ngã ba giao nhau với Đường 12 Tháng 12 và Đường Lò Văn Hặc |
Đất ở đô thị | 726.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường Lò Văn Hặc - Đường giao thông nội bộ khu TĐC Bản Bắc 1, Bắc 2, Bản Ổ, Bản Na Ka. Đoạn từ nút giao với đường Quốc lộ 12 - đến ngã ba giao nhau với Đường 12 Tháng 12 và Đường Khoàng Văn Tẩm |
Đất ở đô thị | 726.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường N8A - Đường giao thông nội bộ khu TĐC Bản Bắc 1, Bắc 2, Bản Ổ, Bản Na Ka. Đoạn từ nút giao Đường Lò Văn Hặc về phía bắc - đến nút giao với Đường Lò Văn Hặc (cạnh khe huổi Bắc). |
Đất ở đô thị | 633.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường NC14 - Đường giao thông nội bộ khu TĐC Bản Bắc 1, Bắc 2, Bản Ổ, Bản Na Ka. Đoạn từ nút giao với Tỉnh Lộ 142 - đến nút giao với đường NC12. |
Đất ở đô thị | 847.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường giao thông nội bộ khu TĐC Bản Bắc 1, Bắc 2, Bản Ổ, Bản Na Ka. Ngõ 285 đường Võ Nguyên Giáp - |
Đất ở đô thị | 726.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Các bản vùng cao Bản Hô Huổi Luông, Bản Hô Nậm Cản, Bản Huổi Luân - |
Đất ở đô thị | 134.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Các đường nội bản vùng thấp Đường nhựa - |
Đất ở đô thị | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Các đường nội bản vùng thấp Các trục đường bê tông nội bản - |
Đất ở đô thị | 386.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Các đường nội bản vùng thấp Các trục đường đất nội bản - |
Đất ở đô thị | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường Lê Thái Tổ thuộc phường Sông Đà cũ Đoạn từ cầu C3 (Tổ 3, phường Na Lay cũ) - đến nút giao đất khách sạn Thanh Bình. |
Đất ở đô thị | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường Lê Thái Tổ thuộc phường Sông Đà cũ Đoạn từ đất khách sạn Thanh Bình - đến ngã tư giao nhau với đường ĐC 11, ngõ 7 đường Lê Thái Tổ (Hết thửa đất số 20 tờ bản đồ số 24 đối diện là cửa hàng xăng dầu Doanh nghiệp Phúc Lợi) |
Đất ở đô thị | 1.062.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường Lê Thái Tổ thuộc phường Sông Đà cũ Đoạn từ ngã tư giao nhau với đường ĐC 11, ngõ 7 đường Lê Thái Tổ (Hết thửa đất số 20 tờ bản đồ số 24 đối diện là cửa hàng xăng dầu Doanh nghiệp Phúc Lợi) - đến nút giao đường Nguyễn Bá Lạc (Đường một chiều lên đài phun nước phường Sông Đà cũ) |
Đất ở đô thị | 1.386.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường Lê Thái Tổ thuộc phường Sông Đà cũ Đoạn từ nút giao đường Nguyễn Bá Lạc (Đường một chiều lên đài phun nước phường Sông Đà cũ) đi về phía tây hết thửa đất số 07 tờ bản đồ số 19 (Đất ban chỉ huy quân sự thị xã) - |
Đất ở đô thị | 1.342.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường Lê Thái Tổ thuộc phường Sông Đà cũ Đoạn từ nút giao thửa số 07 tờ bản đồ số 19 (Đất ban chỉ huy quân sự thị xã) - đến hết nhà máy gạch Tuynel. |
Đất ở đô thị | 710.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường Lê Thái Tổ thuộc phường Sông Đà cũ Đoạn từ nhà máy sạch Tuynel - đến ranh giới bản Huổi Min |
Đất ở đô thị | 495.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường Nguyễn Bá Lạc (hai bên đường) - Đường giao thông khu Tổ 7 – Tổ 10 thuộc phường Sông Đà cũ đoạn từ đường Lê Thái Tổ lên - đến đài phun nước) |
Đất ở đô thị | 1.188.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường 17 Tháng 12 - Đường giao thông khu Tổ 7 – Tổ 10 thuộc phường Sông Đà cũ đoạn từ nút giao với đường Lê Thái Tổ về phía tây lên - đến đài phun nước). |
Đất ở đô thị | 1.062.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường 17 Tháng 12 - Đường giao thông khu Tổ 7 – Tổ 10 thuộc phường Sông Đà cũ đoạn từ đài phun nước - đến phía đông đường Lê Thái Tổ hết đất trạm viễn thông). |
Đất ở đô thị | 1.461.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường ĐC3 đoạn vòng cung Ngõ 281 đường Nguyễn Bá Lạc - Đường giao thông khu Tổ 7 – Tổ 10 thuộc phường Sông Đà cũ từ đất trường tiểu học Đồi Cao đối diện đất BCH Quân sự thị xã) - đến nút giao với Ngõ 7 đường Lê Thái Tổ (hết thửa đất số 106, tờ bản đồ số 21). |
Đất ở đô thị | 968.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường giao thông khu Tổ 7 – Tổ 10 thuộc phường Sông Đà cũ Ngõ 167 đường Nguyễn Bá Lạc (từ đất chi cục Thống Kê chạy vòng cung hết Ngõ 12 Đường 17 tháng 12 (hết thửa đất Viễn thông thửa 78, tờ bản đồ 21). - |
Đất ở đô thị | 1.277.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Ngõ 357 đường Nguyễn Bá Lạc - Đường giao thông khu Tổ 7 – Tổ 10 thuộc phường Sông Đà cũ từ đất nhà ông Nguyễn Huy Thông thửa 209, tờ bản đồ 17) chạy vòng cung - đến hết Ngõ 241 Đường 17 Tháng 12 (thửa đất số 48, tờ bản đồ 21). |
Đất ở đô thị | 1.219.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường Chiến Thắng - Đường giao thông khu Tổ 7 – Tổ 10 thuộc phường Sông Đà cũ từ nút giao với đường ĐC8 - đến nút giao đường Lê Thái Tổ (hết thửa số 104 tờ bản đồ số 21 hộ ông Bùi Long Thành đối diện chợ Đồi Cao); |
Đất ở đô thị | 1.062.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường Chiến Thắng - Đường giao thông khu Tổ 7 – Tổ 10 thuộc phường Sông Đà cũ đoạn từ nút giao phía bắc quảng trường vòng cung - đến nút giao ngõ 281 đường Nguyễn Bá Lạc |
Đất ở đô thị | 1.062.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường Chiến Thắng - Đường giao thông khu Tổ 7 – Tổ 10 thuộc phường Sông Đà cũ đoạn từ nút giao phía tây quảng trường vòng cung - đến nút giao đường Nguyễn Bá Lạc (Đường một Chiều) |
Đất ở đô thị | 1.062.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường Chiến Thắng - Đường giao thông khu Tổ 7 – Tổ 10 thuộc phường Sông Đà cũ đoạn từ nút giao phía Nam quảng trường vòng cung - đến nút giao đường Nguyễn Bá Lạc (Đường một chiều) |
Đất ở đô thị | 1.062.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Ngõ 7 đường Lê Thái Tổ - Đường giao thông khu Tổ 7 – Tổ 10 thuộc phường Sông Đà cũ đoạn từ nút giao với đường Chiến Thắng (Từ đất bà Phạm Thị Oanh thửa số 100, tờ bản đồ 21) - đến nút giao đường Lê Thái Tổ (hết đất cây xăng Doanh nghiệp Phúc Lợi thửa số 07, tờ bản đồ 24). |
Đất ở đô thị | 957.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường giao thông khu Tổ 7 – Tổ 10 thuộc phường Sông Đà cũ Đường ĐC11 đoạn từ nút giao Đường Lê Thái Tổ, đi theo hướng về phía bắc quanh Trung tâm dịch vụ cảng đường ven hồ, trở lại phía tây Đường Lê Thái Tổ, đối diện với Trạm xử lý nước thải; - |
Đất ở đô thị | 1.062.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường giao thông khu Tổ 7 – Tổ 10 thuộc phường Sông Đà cũ Đường ĐC18 đoạn từ phía tây Đường Lê Thái Tổ, giáp đất Ban chỉ huy quân sự thị xã, đi ngược về phía bắc nút giao đường ĐC7. - |
Đất ở đô thị | 1.045.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Ngõ 72 Đường Lê Thái Tổ - Đường giao thông khu Tổ 7 – Tổ 10 thuộc phường Sông Đà cũ đoạn từ giáp Đường Lê Thái Tổ - đến nút giao với Ngõ 281 đường Nguyễn Bá Lạc. |
Đất ở đô thị | 957.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Ngõ 31 đường Lê Thái Tổ - Đường giao thông khu Tổ 7 – Tổ 10 thuộc phường Sông Đà cũ đoạn từ giáp Đường Lê Thái Tổ - đến nút giao với Ngõ 272 đường 17 Tháng 12. |
Đất ở đô thị | 957.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường ĐC12 - Khu Tổ 11 thuộc phường Sông Đà cũ Đoạn từ ngã ba giáp đường ĐC16 (theo Đường Vừ A Dính) - đến nút giao với đường Chiến Thắng, đối diện Trạm Y tế phường Sông Đà cũ (thửa số 8 tờ bản đồ số 20). |
Đất ở đô thị | 585.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường ĐC13 - Khu Tổ 11 thuộc phường Sông Đà cũ Đoạn từ Trạm Khí tượng (mới) đi ngược về phía nam qua đường Vừ A Dính - đến nút giao với đường Đường Lê Thái Tổ. |
Đất ở đô thị | 585.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường ĐC14 - Khu Tổ 11 thuộc phường Sông Đà cũ Đoạn từ ngã ba giáp đường ĐC13 đi ngược về phía tây bắc qua Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp- GDTX, trung tâm bồi dưỡng chính trị tới nút giao đường ĐC17 - |
Đất ở đô thị | 585.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường ĐC15 - Khu Tổ 11 thuộc phường Sông Đà cũ Đoạn từ nút giao đường ĐC21, (từ thửa số 23 từ bản đồ số 28) - đến giao đường ĐC22 (hết thửa số 43 từ bản đồ số 31) |
Đất ở đô thị | 523.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường ĐC16 - Khu Tổ 11 thuộc phường Sông Đà cũ Đoạn từ nút giao đường ĐC14 ngược về phía nam qua đường ĐC12 - đến giao nhau với đường ĐC22 (hết đất nhà ông Thiệu thửa số 8 tờ bản đồ số 32). |
Đất ở đô thị | 585.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường ĐC17- Khu Tổ 11 thuộc phường Sông Đà cũ Đoạn từ nút giao từ đường ĐC14 - đến ngã tư giao với đường ĐC12 và đường ĐC16 (đằng sau Trung tâm bồi dưỡng chính trị và trước cổng chính của Trung tâm GDNN-GDTX). |
Đất ở đô thị | 585.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường ĐC21 - Khu Tổ 11 thuộc phường Sông Đà cũ Đoạn từ nút giao đường ĐC22 - đến nút giao đường ĐC12. |
Đất ở đô thị | 585.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường ĐC22 - Khu Tổ 11 thuộc phường Sông Đà cũ Đoạn từ nút giao đường ĐC21 - đến hết đất phía sau thửa số 02 tờ bản đồ số 32 (hộ ông Điều Văn Chiếng) |
Đất ở đô thị | 523.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Trục đường Quốc lộ 12 thuộc phường Sông Đà cũ Đoạn từ đầu cầu Hang Tôm - đến đầu cầu Bản Xá |
Đất ở đô thị | 814.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Bản Vùng Cao thuộc phường Sông Đà cũ Bản Huổi Min - |
Đất ở đô thị | 123.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường Võ Nguyên Giáp - Khu Tổ 3 đến giáp bản Na Nát thuộc phường Na Lay cũ Đoạn từ phía nam cầu C3 (tô 3 phường Na Lay cũ) đi về hướng nam đường một chiều tới nút giao với Ngõ 42 Đường Võ Nguyên Giáp, giáp nhà bà: Lù Thị Nguyên (thửa đất số 64 tờ bản đồ số 22). - |
Đất ở đô thị | 1.518.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường Võ Nguyên Giáp - Khu Tổ 3 đến giáp bản Na Nát thuộc phường Na Lay cũ Đoạn từ đất nhà bà: Lù Thị Nguyên (thửa số 64 tờ bản đồ số 22), đi về phía nam tới hết đất nhà ông Điêu Văn Hận (thửa số 13 tờ bản đồ số 34 thuộc bản Chi Luông). - |
Đất ở đô thị | 1.430.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường CL1 - Đường giao thông nội bộ Đoạn từ nút giao đường Võ Nguyên Giáp - đến nút giao với đường Sùng Phái Sinh (Đối diện Trung tâm hội nghị) |
Đất ở đô thị | 1.078.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường Sùng Phái Sinh Đoạn từ nút giao Ngõ 42 đường Võ Nguyên Giáp (từ nhà ông Điều Văn Khịn thửa số 62 tờ bản đồ 22) đi qua Ngõ 62 đường Võ Nguyên Giáp, - đến nút giao với đường Võ Nguyên Giáp; |
Đất ở đô thị | 737.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường Sùng Phái Sinh Đoạn từ nút giao Ngõ 42 đường Võ Nguyên Giáp (từ đất Bưu điện Chi Luông) - đến nút giao với đường CL13A (hết đất giáp nhà khách UBND thị xã). |
Đất ở đô thị | 737.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường Sùng Phái Sinh Đoạn từ đất nhà bà Trần Thị Hương (thửa số 89 tờ bản đồ 12 đối diện đất ông Lò Văn Óp thửa số 88 tờ bản đồ 12) - đến nút giao với đường Võ Nguyên Giáp. |
Đất ở đô thị | 1.078.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường giao thông nội bộ Đoạn từ Ngõ 36 đường Võ Nguyên Giáp - đến hết đất sân vận động thị xã |
Đất ở đô thị | 737.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường CL4 Từ nút giao với đường Tòng Văn Kim - đến nút giao với đường Võ Nguyên Giáp trước khu vực quảng trường trung tâm. |
Đất ở đô thị | 1.001.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường CL4A Đoạn đường giáp đất Bảo tàng và Quảng Trường - |
Đất ở đô thị | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường giao thông nội bộ Đoạn từ Ngõ 196 Đường Sùng Phái Sinh, qua đường Sùng Phái Sinh, đường Đường Võ Nguyên Giáp, Ngõ 77 đường Võ Nguyên Giáp - đến nút giao với đường Tòng Văn Kim. |
Đất ở đô thị | 761.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Ngõ 192 Đường Sùng Phái Sinh - |
Đất ở đô thị | 693.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Ngõ 188 Đường Sùng Phái Sinh - |
Đất ở đô thị | 693.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường giao thông nội bộ Ngõ 26D đường Võ Nguyên Giáp giao nút đường Sùng Phái Sinh - đến đường một chiều đường Võ Nguyên Giáp |
Đất ở đô thị | 737.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Ngõ 178 đường Sùng Phái Sinh từ nhà sinh hoạt cộng đồng Bản Nghé Trong) - đến nút giao với đường Tòng Văn Kim (hết đất nhà ông Chu Văn Toàn thửa số 01 tờ bản đồ 26); |
Đất ở đô thị | 814.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường Tòng Văn Kim Đoạn từ Ngõ 51 Đường Võ Nguyên Giáp đi theo Ngách 67 Ngõ 51 Đường Võ Nguyên Giáp - đến nút giao với đường Tòng Văn Kim (hết đất nhà ông Điêu Chính Khon thửa số 8 tờ bản đồ 30 thuộc bàn Chi Luông). |
Đất ở đô thị | 737.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường Tòng Văn Kim Đoạn từ đất nhà ông Lò Văn Duyên (thửa số 8 tờ bản đồ thuộc bản Chi Luông) - đến nút giao Ngõ 131 đường Võ Nguyên Giáp (hết đất nhà ông Chui Văn Kích thửa số 10 tờ bản đồ 34 bản Chi Luông). |
Đất ở đô thị | 792.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường CL13 Đường Tòng Văn Kim nút giao ngách 67 ngõ 51 đường Võ Nguyên Giáp (ông Điêu Chính Khon thửa số 8 tờ bản đồ 30 thuộc bản Chi Luông) đế nút giao Ngõ 51 Đường Võ Nguyên Giáp - |
Đất ở đô thị | 814.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường CL13 Từ nút giao Ngõ 51 Đường Võ Nguyên Giáp - đến đường Tòng Văn Kim nút giao ngõ 21 đường Tòng Văn Kim |
Đất ở đô thị | 726.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường CL13A giáp nhà khách UBND thị xã - Đường CL13 từ nút giao với Ngõ 42 đường Sùng Phái Sinh - đến đường Sùng Phái Sinh |
Đất ở đô thị | 858.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Ngõ 42 Đường Sùng Phái Sinh - Đường CL13 Đoạn từ nút giao với đường CL13A giáp nhà khách UBND thị xã - đến nút giao với đường Sùng Phái Sinh (hết thửa số 2, tờ bản đồ số 8 hộ ông Lưu Đức Tuấn). |
Đất ở đô thị | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Ngõ 101 Đường Sùng Phái Sinh - Đường CL13 Từ nút giao đường CL13A vị trí đất nhà bà Vi Kim Hòa (thửa số 86 tờ bản đồ 12) - đến nút giao đường Sùng Phái Sinh (hết đất thửa số 49 tờ bản đồ số 9) |
Đất ở đô thị | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường CL15 Đoạn từ đất nhà bà Phạm Thị Nhung (thửa số 94 tờ bản đồ 12 đối diện bên kia đường là đất trụ sở Ban QLDA thị xã) - đến nút giao Ngõ 1 Đường Võ Nguyên Giáp (hết đất thửa số 9 tờ bản đồ số 9 nhà bà Lương Thị Hương) |
Đất ở đô thị | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường CL13 Đoạn nút giao từ Ngõ 42 Đường Sùng Phái Sinh vào Ngõ 68 Đường Sùng Phái Sinh - đến hết ngõ 77 Đường Sùng Phái Sinh. |
Đất ở đô thị | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Ngõ 01 Đường Võ Nguyên Giáp - Đường CL13 Đoạn nút giao từ Ngõ 101 Đường Sùng Phái Sinh - đến nút giao đường Võ Nguyên Giáp |
Đất ở đô thị | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Ngõ 01 đường Tòng Văn Kim - Đường CL13 Đoạn từ nút giao với Ngõ 49 đường Võ Nguyên Giáp - đến nút giao với đường Tòng Văn Kim |
Đất ở đô thị | 737.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Ngõ 21 đường Tòng Văn Kim - Đường CL13 Đoạn từ nút giao với Ngõ 49 đường Võ Nguyên Giáp - đến nút giao với đường Tòng Văn Kim |
Đất ở đô thị | 737.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Ngõ 49 đường Võ Nguyên Giáp - Đường CL13 Đoạn từ nút giao với đường Võ Nguyên Giáp - đến nút giao với đường Tòng Văn Kim (Trạm xử lý nước thải). |
Đất ở đô thị | 737.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường CL13 Ngách 28 Ngõ 26 Đường Võ Nguyên Giáp - |
Đất ở đô thị | 737.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường Bê tông 3m - Đường CL13 Đoạn từ nút giao với đường Tòng Văn Kim - đến hết thửa số 5, tờ bản đồ số 34 hộ ông Chui Văn Chăm |
Đất ở đô thị | 693.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường bê tông 3m - Đường CL13 Đoạn từ đất nhà ông Lò Văn Chương - đến hết đất nhà bà Lò Thị Sơn (thửa số 59 tờ bản đồ 22) |
Đất ở đô thị | 693.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường bê tông 3m - Đường CL13 Đoạn từ đất nhà bà Lò Thị Thâm (thửa số 76 tờ bản đồ 22) - đến nút giao với đường CL9 (hết đất thửa số 7 tờ bản đồ 21) |
Đất ở đô thị | 693.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Ngõ 110 đường Võ Nguyên Giáp - Đường CL13 đoạn từ nút giao đường Võ Nguyên Giáp - đến nút giao với đường mới 2; |
Đất ở đô thị | 693.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Ngõ 74 - Đường CL13 Đoạn từ nút giao đường đường Võ Nguyên Giáp - đến nút giao với đường Sùng Phái Sinh; |
Đất ở đô thị | 763.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường Võ Nguyên Giáp - Khu bản Nậm Cản đến bản Na Nát thuộc phường Na Lay cũ Đoạn từ đất nhà ông Điều Văn Hận bản Chi Luông (thửa số 13 tờ bản đồ 34) - đến ngã 3 giao nhau giữa đường Võ Nguyên Giáp và đường Chu Văn An (thửa số 01 tờ bản đồ 46) |
Đất ở đô thị | 1.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường Võ Nguyên Giáp - Khu bản Nậm Cản đến bản Na Nát thuộc phường Na Lay cũ Đoạn Võ Nguyên Giáp từ đất Nhà sinh hoạt cộng đồng Tổ 4 (thửa số 68 tờ bản đồ 42) - đến hết Bưu cục bưu điện Nậm Cản (thửa số 34 tờ bản đồ 47). |
Đất ở đô thị | 2.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường Võ Nguyên Giáp - Khu bản Nậm Cản đến bản Na Nát thuộc phường Na Lay cũ Đoạn Võ Nguyên Giáp từ Bưu điện Nậm Cản (thửa số 34 tờ bản đồ 47) - đến hết đất nhà bà Lò Thị Ăn (thửa số 176 tờ bản đồ 46). |
Đất ở đô thị | 1.980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường Võ Nguyên Giáp - Khu bản Nậm Cản đến bản Na Nát thuộc phường Na Lay cũ Đoạn Võ Nguyên Giáp nút giao từ đất nhà bà Lò Thị Ăn (thửa số 176 tờ bản đồ 46) - đến đầu cầu Nậm Cản. |
Đất ở đô thị | 1.078.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường Chu Văn An Đoạn từ ngã ba nút giao với đường Võ Nguyên Giáp - đến nút giao với đường NC3; |
Đất ở đô thị | 1.047.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường Chu Văn An Đoạn từ đất nhà bà Lò Phương Thoa ( thửa số 2 tờ bản đồ 46) đối diện đất Công an thị xã - đến nút giao với Ngõ 270 đường Võ Nguyên Giáp hết đất nhà Xoan (Vĩnh) (thửa số 153 tờ bản đồ 46) đối diện hết đất trường THPT thị xã. |
Đất ở đô thị | 2.297.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Ngõ 198 đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ ngã ba nút giao với đường Chu Văn An - đến nút giao với đường Võ Nguyên Giáp |
Đất ở đô thị | 891.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Ngách 63 Ngõ 197 Đường Võ Nguyên Giáp Đoạn từ nút giao với Ngõ 198 đường Võ Nguyên Giáp giáp đất nhà ông Nguyễn Xuân Phương (thửa số 22 tờ bản đồ 46) - đến nút giao với Ngõ 270 Đường Võ Nguyên Giáp giáp đất nhà bà Lò Thị Tuyết (thửa số 152 tờ bản đồ 46) |
Đất ở đô thị | 891.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Ngõ 196 Đường Võ Nguyên Giáp Đoạn từ nút giao đường Chu Văn An - đến nút giao đường Võ Nguyên Giáp (hết đất Bưu Điện Nậm Cản). |
Đất ở đô thị | 891.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Ngách 02 Ngõ 195 Đường Võ Nguyên Giáp Đoạn từ nút giao với Ngõ 195 Đường Võ Nguyên Giáp (từ đất nhà bà Trần Thị Nhị thửa số 56 tờ bản đồ 47) nút giao với Ngõ 257 Đường Võ Nguyên Giáp (hết đất nhà Văn hóa phường Na Lay cũ). - |
Đất ở đô thị | 1.948.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Ngõ 270 Đường Võ Nguyên Giáp Đoạn từ nút giao nhau với đường Chu Văn An - đến nút giao với đường Võ Nguyên Giáp |
Đất ở đô thị | 891.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
ngõ 257 đường võ nguyên giáp Từ nút giao với đường Võ Nguyên Giáp - đến nút giao với đường Phan Đình Giót. |
Đất ở đô thị | 891.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Ngõ 225 Đường Võ Nguyên Giáp Đoạn từ nút giao với đường Võ Nguyên Giáp - đến nút giao với đường Phan Đình Giót |
Đất ở đô thị | 891.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Ngõ 195 Đường Võ Nguyên Giáp từ nút giao với đường Võ Nguyên Giáp - đến nút giao với đường Phan Đình Giót |
Đất ở đô thị | 891.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường NC13 Đoạn từ nút giao với đường Võ Nguyên Giáp - đến ngã tư giao nhau với đường Chu Văn An, Ngõ 270 Đường Võ Nguyên Giáp; |
Đất ở đô thị | 616.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Ngõ 282 Đường Võ Nguyên Giáp Đoạn từ nút giao với gõ 270 Đường Võ Nguyên Giáp (từ đất UBND phường Na Lay cũ) - đến hết đất nhà ông Lường Văn Phương (thửa số 48 tờ bản đồ 49). |
Đất ở đô thị | 616.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường Phan Đình Giót Đoạn từ đất nhà ông Lò Văn Von (thửa số 56 tờ bản đồ 49) - đến hết đất nhà ông Lù Văn Phìn (thửa số 4 tờ bản đồ 44); |
Đất ở đô thị | 693.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường NC17 Đoạn từ nút giao với đường Tỉnh lộ 142 vào suối Nậm Cản (đối diện đường NC16); - |
Đất ở đô thị | 693.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường Chu Văn An Đoạn từ nút giao với Ngõ 270 Đường Võ Nguyên Giáp - đến hết đất Nhà máy nước. |
Đất ở đô thị | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Ngõ 275 Đường Võ Nguyên Giáp Đoạn từ nút giao với ngõ 257 đường võ nguyên giáp (từ đất nhà bà Tòng Thị Bạn thửa số 91 tờ bản đồ 50) - đến nút giao với đường Võ Nguyên Giáp. |
Đất ở đô thị | 616.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Ngõ 234 Đường Võ Nguyên Giáp Đoạn từ nút giao với đường Chu Văn An - đến nút giao với đường Võ Nguyên Giáp |
Đất ở đô thị | 891.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường Phan Đình Giót đoạn từ nút giao với đường Võ Nguyên Giáp (đầu chợ Nậm Cản) - đến nút giao với đường Võ Nguyên Giáp (đầu cầu Nậm Cản). |
Đất ở đô thị | 847.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường Tòng Văn Kim - Đường giao thông nội bộ điểm TĐC Na Nát thuộc phường Na Lay cũ Đoạn từ nút giao đường Võ Nguyên Giáp (thửa số 64 TBĐ 42) - đến giao với Ngõ 152 Đường Võ Nguyên Giáp hết thửa số 29 TBĐ số 42) |
Đất ở đô thị | 891.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường Tòng Văn Kim - Đường giao thông nội bộ điểm TĐC Na Nát thuộc phường Na Lay cũ Đoạn từ giao với Ngõ 152 Đường Võ Nguyên Giáp (từ thửa số 18 TBĐ số 42) - đến nút giao đường CL1 |
Đất ở đô thị | 803.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường giao thông nội bộ điểm TĐC Na Nát thuộc phường Na Lay cũ Ngõ 249 Đường Võ Nguyên Giáp - |
Đất ở đô thị | 737.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Ngách 248 Ngõ 141 Đường Võ Nguyên Giáp - Đường giao thông nội bộ điểm TĐC Na Nát thuộc phường Na Lay cũ Đoạn từ nút giao với Ngõ 152 Đường Võ Nguyên Giáp (từ thửa số 25 tờ bản đồ 42) - đến nút giao với Ngõ 141 Đường Võ Nguyên Giáp (hết thửa số 23 tờ bản đồ 33) |
Đất ở đô thị | 737.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường giao thông nội bộ điểm TĐC Na Nát thuộc phường Na Lay cũ Ngõ 160 Đường Võ Nguyên Giáp - |
Đất ở đô thị | 737.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường giao thông nội bộ điểm TĐC Na Nát thuộc phường Na Lay cũ Ngõ 152 Đường Võ Nguyên Giáp - |
Đất ở đô thị | 737.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường giao thông nội bộ điểm TĐC Na Nát thuộc phường Na Lay cũ Ngõ 138 Đường Võ Nguyên Giáp - |
Đất ở đô thị | 737.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường giao thông nội bộ điểm TĐC Na Nát thuộc phường Na Lay cũ Ngõ 141 Đường Võ Nguyên Giáp - |
Đất ở đô thị | 737.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường giao thông nội bộ điểm TĐC Na Nát thuộc phường Na Lay cũ Ngõ 131 Đường Võ Nguyên Giáp - |
Đất ở đô thị | 737.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường Tô Vĩnh Diện - Khu vực bản Hốc đen Trung tâm y tế Mường Lay Đoạn từ cầu bản Xá - đến giáp đất Bến xe thị xã) |
Đất ở đô thị | 1.078.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường Tô Vĩnh Diện - Khu vực bản Hốc đen Trung tâm y tế Mường Lay Đoạn từ đất Bến xe thị xã - đến hết địa phận phường Na Lay cũ) |
Đất ở đô thị | 1.650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường 12 Tháng 12 - Đường giao thông đoạn Tổ 4 - Tổ 6 Đoạn từ ngã tư nút giao với đường CK11 - đến nút giao với Ngõ 104 Đường 12 Tháng 12 (hết đất nhà Tâm Xứng thửa số 155 tờ bản đồ 39) |
Đất ở đô thị | 3.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường 12 Tháng 12 - Đường giao thông đoạn Tổ 4 - Tổ 6 Đoạn từ ngã tư nút giao với CK11 - đến nút giao với Ngõ 164 Đường 12 Tháng 12 (hết đất nhà bà Nguyễn Thị Năm thửa số 34 tờ bản đồ 51) |
Đất ở đô thị | 1.650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường 12 Tháng 12 - Đường giao thông đoạn Tổ 4 - Tổ 6 Đoạn từ nút giao với Ngõ 104 Đường 12 Tháng 12 (từ thửa số 139 tờ bản đồ 39) - đến nút giao với đường Ngõ 40 Đường 12 Tháng 12 (hết đất Trường tiểu học Võ Thị Sáu) |
Đất ở đô thị | 1.980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường giao thông đoạn Tổ 4 - Tổ 6 Đoạn từ nút giao Ngõ 164 Đường 12 Tháng 12 - đến hết địa giới phường Na Lay cũ (điểm đấu nối với đường Lò Văn Hặc và đường Khoáng Văn Tấm xã Lay Nưa cũ) |
Đất ở đô thị | 1.155.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường giao thông đoạn Tổ 4 - Tổ 6 Ngõ 334 Đường Bế Văn Đàn - |
Đất ở đô thị | 1.642.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường Bế Văn Đàn Đoạn từ đất nhà bà Lê Thị Oanh (thửa số 68 tờ bản đồ 43) - đến nút giao với Ngõ 104 Đường 12 Tháng 12 (hết đất nhà bà Nguyễn Thị Thuy thửa số 168 tờ bản đồ 39) |
Đất ở đô thị | 1.342.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường Bế Văn Đàn Đoạn từ nút giao với Ngõ 104 Đường 12 Tháng 12 (từ đất nhà Điều Thị Nơn thửa số 152 tờ bản đồ 39) - đến nút giao với Ngõ 40 Đường 12 Tháng 12 (hết đất nhà ông Giàng A Nhà thửa số 5 tờ bản đồ 35 đối diện là Trường tiểu học Võ Thị Sáu) |
Đất ở đô thị | 1.621.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Ngách 336 Ngõ 136 Đường 12 Tháng 12 - |
Đất ở đô thị | 1.155.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường CK5 Đoạn từ nút giao với đường CK11 - đến nút giao với Đường 12 Tháng 12; |
Đất ở đô thị | 1.155.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Ngõ 51 Đường 12 Tháng 12 Và Ngõ 66 Đường 12 Tháng 12 Đoạn từ nút giao Ngõ 41 Đường 12 Tháng 12 - đến nút giao với đường Bế Văn Đàn; |
Đất ở đô thị | 1.155.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Ngõ 27 Đường 12 Tháng 12 Và Ngõ 68 Đường 12 Tháng 12 Đoạn từ nút giao Ngõ 41 Đường 12 Tháng 12 - đến nút giao với đường Bế Văn Đàn. |
Đất ở đô thị | 1.155.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Ngõ 104 Đường 12 Tháng 12 - |
Đất ở đô thị | 1.155.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Ngõ 136 Đường 12 Tháng 12 - |
Đất ở đô thị | 1.232.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Ngõ 164 Đường 12 Tháng 12 - |
Đất ở đô thị | 1.232.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường CK11 Đoạn từ đầu cầu cơ khí - đến giao nhau với QL12; |
Đất ở đô thị | 2.310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Ngõ 40 Đường 12 Tháng 12 - |
Đất ở đô thị | 1.155.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Ngõ 41 Đường 12 Tháng 12 - |
Đất ở đô thị | 1.155.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Ngõ 166 Đường 12 Tháng 12 - |
Đất ở đô thị | 1.232.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường 12 Tháng 12 - Đường giao thông bản Hốc Đoạn từ ngã tư nút giao với Ngõ 41 Đường 12 Tháng 12 Và Ngõ 40 Đường 12 Tháng 12 (từ đất nhà ông Lâm Văn Cơi thửa số 60 tờ bản đồ 31) - đến nút giao đường QL12 (hết đất Nhà khách Trúc An) |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Ngõ 179 Đường Bế Văn Đàn Và Ngõ 01 Đường 12 Tháng 12 - Đường giao thông bản Hốc Đoạn từ nút giao với Ngõ 36 Đường 12 Tháng 12 (từ Trạm xử lý nước thải Cơ Khí) nút giao với Đường 12 Tháng 12 - |
Đất ở đô thị | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường Bế Văn Đàn - Đường giao thông bản Hốc Đoạn từ nút giao với Ngõ 40 Đường 12 Tháng 12 (từ đất nhà ông Sùng A Tủa thửa số 4 tờ bản đồ 35) - đến hết đất ông Giàng Văn Hinh thửa số 4 tờ bản đồ 28 |
Đất ở đô thị | 1.069.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường giao thông bản Hốc Ngách 230 Ngõ 40 Đường 12 Tháng 12 - |
Đất ở đô thị | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Ngõ 36 Đường 12 Tháng 12 - Đường giao thông bản Hốc Đoạn từ nút giao với Đường 12 Tháng 12 - đến nút giao với Đường Bế Văn Đàn; |
Đất ở đô thị | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường giao thông bản Hốc Ngõ 27 Đường 12 Tháng 12 - |
Đất ở đô thị | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường Bế Văn Đàn - Đường giao thông bản Hốc Đoạn từ nút giao với Đường 12 Tháng 12 - đến Hết đất ông Khoáng Văn Lập thửa 6 tờ 28. |
Đất ở đô thị | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Trục đường quốc lộ 6 thuộc phường Na Lay cũ Đoạn từ ngã ba Đường Quốc Lộ 12 - đến km 467 Quốc lộ 6 |
Đất ở đô thị | 431.000 | 354.000 | 286.000 | 187.000 |
| Phường Mường Lay |
Trục đường quốc lộ 6 thuộc phường Na Lay cũ Đường QL 6 đoạn từ km 467 - đến hết địa phận phường Mường Lay |
Đất ở đô thị | 198.000 | 110.000 | 83.000 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Trục đường quốc lộ 6 thuộc phường Na Lay cũ Đường đi UBND xã từ ranh giới bản Phi 2 - đến hết ranh giới bản Dế Da thuộc khu vực xã Sá Tổng cũ |
Đất ở đô thị | 127.000 | 88.000 | 66.000 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Các trục đường liên thôn, liên bản thuộc khu vực xã Sá Tổng cũ - |
Đất ở đô thị | 94.000 | 77.000 | 66.000 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Trục đường Tỉnh lộ 142 Đoạn từ giáp thửa số 56 tờ bản đồ số 7 (Từ nút giao với ngõ 285 hết bản Na Ka) - đến đầu cầu Tạo Sen. |
Đất TM-DV đô thị | 581.000 | 493.000 | 348.000 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Trục đường Tỉnh lộ 142 Đoạn từ đầu cầu Tạo Sen hết địa phận phường Mường Lay. - |
Đất TM-DV đô thị | 528.000 | 431.000 | 299.000 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường Võ Nguyên Giáp - Trục đường Tỉnh lộ 142 đoạn từ đầu cầu Nam Nậm Cản - đến hết thửa đất số 56 tờ bản đồ số 7 (nút giao với ngõ 285 hết bản Na Ka) |
Đất TM-DV đô thị | 704.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Trục đường Quốc lộ 12 Đoạn từ điểm giao địa phận phường Na Lay cũ - đến nam Cầu Huổi Hái. |
Đất TM-DV đô thị | 581.000 | 370.000 | 308.000 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Trục đường Quốc lộ 12 Đoạn từ nam cầu Huổi Hái - đến nam Huổi Phán |
Đất TM-DV đô thị | 519.000 | 431.000 | 286.000 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Trục đường Quốc lộ 12 Đoạn từ nam cầu Huổi Phán - đến hết địa phận phường Mường Lay |
Đất TM-DV đô thị | 396.000 | 378.000 | 273.000 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường Khoàng Văn Tẩm - Đường giao thông nội bộ khu TĐC Bản Bắc 1, Bắc 2, Bản Ổ, Bản Na Ka. Đoạn từ nút giao với Đường Lò Văn Hặc - đến ngã ba giao nhau với Đường 12 Tháng 12 và Đường Lò Văn Hặc |
Đất TM-DV đô thị | 581.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường Lò Văn Hặc - Đường giao thông nội bộ khu TĐC Bản Bắc 1, Bắc 2, Bản Ổ, Bản Na Ka. Đoạn từ nút giao với đường Quốc lộ 12 - đến ngã ba giao nhau với Đường 12 Tháng 12 và Đường Khoàng Văn Tẩm |
Đất TM-DV đô thị | 581.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường N8A - Đường giao thông nội bộ khu TĐC Bản Bắc 1, Bắc 2, Bản Ổ, Bản Na Ka. Đoạn từ nút giao Đường Lò Văn Hặc về phía bắc - đến nút giao với Đường Lò Văn Hặc (cạnh khe huổi Bắc). |
Đất TM-DV đô thị | 506.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường NC14 - Đường giao thông nội bộ khu TĐC Bản Bắc 1, Bắc 2, Bản Ổ, Bản Na Ka. Đoạn từ nút giao với Tỉnh Lộ 142 - đến nút giao với đường NC12. |
Đất TM-DV đô thị | 678.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường giao thông nội bộ khu TĐC Bản Bắc 1, Bắc 2, Bản Ổ, Bản Na Ka. Ngõ 285 đường Võ Nguyên Giáp - |
Đất TM-DV đô thị | 581.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Các bản vùng cao Bản Hô Huổi Luông, Bản Hô Nậm Cản, Bản Huổi Luân - |
Đất TM-DV đô thị | 57.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Các đường nội bản vùng thấp Đường nhựa - |
Đất TM-DV đô thị | 352.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Các đường nội bản vùng thấp Các trục đường bê tông nội bản - |
Đất TM-DV đô thị | 309.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Các đường nội bản vùng thấp Các trục đường đất nội bản - |
Đất TM-DV đô thị | 176.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường Lê Thái Tổ thuộc phường Sông Đà cũ Đoạn từ cầu C3 (Tổ 3, phường Na Lay cũ) - đến nút giao đất khách sạn Thanh Bình. |
Đất TM-DV đô thị | 704.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường Lê Thái Tổ thuộc phường Sông Đà cũ Đoạn từ đất khách sạn Thanh Bình - đến ngã tư giao nhau với đường ĐC 11, ngõ 7 đường Lê Thái Tổ (Hết thửa đất số 20 tờ bản đồ số 24 đối diện là cửa hàng xăng dầu Doanh nghiệp Phúc Lợi) |
Đất TM-DV đô thị | 849.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường Lê Thái Tổ thuộc phường Sông Đà cũ Đoạn từ ngã tư giao nhau với đường ĐC 11, ngõ 7 đường Lê Thái Tổ (Hết thửa đất số 20 tờ bản đồ số 24 đối diện là cửa hàng xăng dầu Doanh nghiệp Phúc Lợi) - đến nút giao đường Nguyễn Bá Lạc (Đường một chiều lên đài phun nước phường Sông Đà cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 1.109.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường Lê Thái Tổ thuộc phường Sông Đà cũ Đoạn từ nút giao đường Nguyễn Bá Lạc (Đường một chiều lên đài phun nước phường Sông Đà cũ) đi về phía tây hết thửa đất số 07 tờ bản đồ số 19 (Đất ban chỉ huy quân sự thị xã) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.074.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường Lê Thái Tổ thuộc phường Sông Đà cũ Đoạn từ nút giao thửa số 07 tờ bản đồ số 19 (Đất ban chỉ huy quân sự thị xã) - đến hết nhà máy gạch Tuynel. |
Đất TM-DV đô thị | 568.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường Lê Thái Tổ thuộc phường Sông Đà cũ Đoạn từ nhà máy sạch Tuynel - đến ranh giới bản Huổi Min |
Đất TM-DV đô thị | 396.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường Nguyễn Bá Lạc (hai bên đường) - Đường giao thông khu Tổ 7 – Tổ 10 thuộc phường Sông Đà cũ đoạn từ đường Lê Thái Tổ lên - đến đài phun nước) |
Đất TM-DV đô thị | 950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường 17 Tháng 12 - Đường giao thông khu Tổ 7 – Tổ 10 thuộc phường Sông Đà cũ đoạn từ nút giao với đường Lê Thái Tổ về phía tây lên - đến đài phun nước). |
Đất TM-DV đô thị | 849.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường 17 Tháng 12 - Đường giao thông khu Tổ 7 – Tổ 10 thuộc phường Sông Đà cũ đoạn từ đài phun nước - đến phía đông đường Lê Thái Tổ hết đất trạm viễn thông). |
Đất TM-DV đô thị | 1.169.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường ĐC3 đoạn vòng cung Ngõ 281 đường Nguyễn Bá Lạc - Đường giao thông khu Tổ 7 – Tổ 10 thuộc phường Sông Đà cũ từ đất trường tiểu học Đồi Cao đối diện đất BCH Quân sự thị xã) - đến nút giao với Ngõ 7 đường Lê Thái Tổ (hết thửa đất số 106, tờ bản đồ số 21). |
Đất TM-DV đô thị | 774.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường giao thông khu Tổ 7 – Tổ 10 thuộc phường Sông Đà cũ Ngõ 167 đường Nguyễn Bá Lạc (từ đất chi cục Thống Kê chạy vòng cung hết Ngõ 12 Đường 17 tháng 12 (hết thửa đất Viễn thông thửa 78, tờ bản đồ 21). - |
Đất TM-DV đô thị | 1.022.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Ngõ 357 đường Nguyễn Bá Lạc - Đường giao thông khu Tổ 7 – Tổ 10 thuộc phường Sông Đà cũ từ đất nhà ông Nguyễn Huy Thông thửa 209, tờ bản đồ 17) chạy vòng cung - đến hết Ngõ 241 Đường 17 Tháng 12 (thửa đất số 48, tờ bản đồ 21). |
Đất TM-DV đô thị | 975.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường Chiến Thắng - Đường giao thông khu Tổ 7 – Tổ 10 thuộc phường Sông Đà cũ từ nút giao với đường ĐC8 - đến nút giao đường Lê Thái Tổ (hết thửa số 104 tờ bản đồ số 21 hộ ông Bùi Long Thành đối diện chợ Đồi Cao); |
Đất TM-DV đô thị | 849.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường Chiến Thắng - Đường giao thông khu Tổ 7 – Tổ 10 thuộc phường Sông Đà cũ đoạn từ nút giao phía bắc quảng trường vòng cung - đến nút giao ngõ 281 đường Nguyễn Bá Lạc |
Đất TM-DV đô thị | 849.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường Chiến Thắng - Đường giao thông khu Tổ 7 – Tổ 10 thuộc phường Sông Đà cũ đoạn từ nút giao phía tây quảng trường vòng cung - đến nút giao đường Nguyễn Bá Lạc (Đường một Chiều) |
Đất TM-DV đô thị | 849.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường Chiến Thắng - Đường giao thông khu Tổ 7 – Tổ 10 thuộc phường Sông Đà cũ đoạn từ nút giao phía Nam quảng trường vòng cung - đến nút giao đường Nguyễn Bá Lạc (Đường một chiều) |
Đất TM-DV đô thị | 849.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Ngõ 7 đường Lê Thái Tổ - Đường giao thông khu Tổ 7 – Tổ 10 thuộc phường Sông Đà cũ đoạn từ nút giao với đường Chiến Thắng (Từ đất bà Phạm Thị Oanh thửa số 100, tờ bản đồ 21) - đến nút giao đường Lê Thái Tổ (hết đất cây xăng Doanh nghiệp Phúc Lợi thửa số 07, tờ bản đồ 24). |
Đất TM-DV đô thị | 766.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường giao thông khu Tổ 7 – Tổ 10 thuộc phường Sông Đà cũ Đường ĐC11 đoạn từ nút giao Đường Lê Thái Tổ, đi theo hướng về phía bắc quanh Trung tâm dịch vụ cảng đường ven hồ, trở lại phía tây Đường Lê Thái Tổ, đối diện với Trạm xử lý nước thải; - |
Đất TM-DV đô thị | 849.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường giao thông khu Tổ 7 – Tổ 10 thuộc phường Sông Đà cũ Đường ĐC18 đoạn từ phía tây Đường Lê Thái Tổ, giáp đất Ban chỉ huy quân sự thị xã, đi ngược về phía bắc nút giao đường ĐC7. - |
Đất TM-DV đô thị | 836.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Ngõ 72 Đường Lê Thái Tổ - Đường giao thông khu Tổ 7 – Tổ 10 thuộc phường Sông Đà cũ đoạn từ giáp Đường Lê Thái Tổ - đến nút giao với Ngõ 281 đường Nguyễn Bá Lạc. |
Đất TM-DV đô thị | 766.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Ngõ 31 đường Lê Thái Tổ - Đường giao thông khu Tổ 7 – Tổ 10 thuộc phường Sông Đà cũ đoạn từ giáp Đường Lê Thái Tổ - đến nút giao với Ngõ 272 đường 17 Tháng 12. |
Đất TM-DV đô thị | 766.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường ĐC12 - Khu Tổ 11 thuộc phường Sông Đà cũ Đoạn từ ngã ba giáp đường ĐC16 (theo Đường Vừ A Dính) - đến nút giao với đường Chiến Thắng, đối diện Trạm Y tế phường Sông Đà cũ (thửa số 8 tờ bản đồ số 20). |
Đất TM-DV đô thị | 468.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường ĐC13 - Khu Tổ 11 thuộc phường Sông Đà cũ Đoạn từ Trạm Khí tượng (mới) đi ngược về phía nam qua đường Vừ A Dính - đến nút giao với đường Đường Lê Thái Tổ. |
Đất TM-DV đô thị | 468.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường ĐC14 - Khu Tổ 11 thuộc phường Sông Đà cũ Đoạn từ ngã ba giáp đường ĐC13 đi ngược về phía tây bắc qua Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp- GDTX, trung tâm bồi dưỡng chính trị tới nút giao đường ĐC17 - |
Đất TM-DV đô thị | 468.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường ĐC15 - Khu Tổ 11 thuộc phường Sông Đà cũ Đoạn từ nút giao đường ĐC21, (từ thửa số 23 từ bản đồ số 28) - đến giao đường ĐC22 (hết thửa số 43 từ bản đồ số 31) |
Đất TM-DV đô thị | 418.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường ĐC16 - Khu Tổ 11 thuộc phường Sông Đà cũ Đoạn từ nút giao đường ĐC14 ngược về phía nam qua đường ĐC12 - đến giao nhau với đường ĐC22 (hết đất nhà ông Thiệu thửa số 8 tờ bản đồ số 32). |
Đất TM-DV đô thị | 468.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường ĐC17- Khu Tổ 11 thuộc phường Sông Đà cũ Đoạn từ nút giao từ đường ĐC14 - đến ngã tư giao với đường ĐC12 và đường ĐC16 (đằng sau Trung tâm bồi dưỡng chính trị và trước cổng chính của Trung tâm GDNN-GDTX). |
Đất TM-DV đô thị | 468.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường ĐC21 - Khu Tổ 11 thuộc phường Sông Đà cũ Đoạn từ nút giao đường ĐC22 - đến nút giao đường ĐC12. |
Đất TM-DV đô thị | 468.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường ĐC22 - Khu Tổ 11 thuộc phường Sông Đà cũ Đoạn từ nút giao đường ĐC21 - đến hết đất phía sau thửa số 02 tờ bản đồ số 32 (hộ ông Điều Văn Chiếng) |
Đất TM-DV đô thị | 418.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Trục đường Quốc lộ 12 thuộc phường Sông Đà cũ Đoạn từ đầu cầu Hang Tôm - đến đầu cầu Bản Xá |
Đất TM-DV đô thị | 651.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Bản Vùng Cao thuộc phường Sông Đà cũ Bản Huổi Min - |
Đất TM-DV đô thị | 99.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường Võ Nguyên Giáp - Khu Tổ 3 đến giáp bản Na Nát thuộc phường Na Lay cũ Đoạn từ phía nam cầu C3 (tô 3 phường Na Lay cũ) đi về hướng nam đường một chiều tới nút giao với Ngõ 42 Đường Võ Nguyên Giáp, giáp nhà bà: Lù Thị Nguyên (thửa đất số 64 tờ bản đồ số 22). - |
Đất TM-DV đô thị | 1.214.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường Võ Nguyên Giáp - Khu Tổ 3 đến giáp bản Na Nát thuộc phường Na Lay cũ Đoạn từ đất nhà bà: Lù Thị Nguyên (thửa số 64 tờ bản đồ số 22), đi về phía nam tới hết đất nhà ông Điêu Văn Hận (thửa số 13 tờ bản đồ số 34 thuộc bản Chi Luông). - |
Đất TM-DV đô thị | 1.144.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường CL1 - Đường giao thông nội bộ Đoạn từ nút giao đường Võ Nguyên Giáp - đến nút giao với đường Sùng Phái Sinh (Đối diện Trung tâm hội nghị) |
Đất TM-DV đô thị | 862.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường Sùng Phái Sinh Đoạn từ nút giao Ngõ 42 đường Võ Nguyên Giáp (từ nhà ông Điều Văn Khịn thửa số 62 tờ bản đồ 22) đi qua Ngõ 62 đường Võ Nguyên Giáp, - đến nút giao với đường Võ Nguyên Giáp; |
Đất TM-DV đô thị | 590.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường Sùng Phái Sinh Đoạn từ nút giao Ngõ 42 đường Võ Nguyên Giáp (từ đất Bưu điện Chi Luông) - đến nút giao với đường CL13A (hết đất giáp nhà khách UBND thị xã). |
Đất TM-DV đô thị | 590.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường Sùng Phái Sinh Đoạn từ đất nhà bà Trần Thị Hương (thửa số 89 tờ bản đồ 12 đối diện đất ông Lò Văn Óp thửa số 88 tờ bản đồ 12) - đến nút giao với đường Võ Nguyên Giáp. |
Đất TM-DV đô thị | 862.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường giao thông nội bộ Đoạn từ Ngõ 36 đường Võ Nguyên Giáp - đến hết đất sân vận động thị xã |
Đất TM-DV đô thị | 590.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường CL4 Từ nút giao với đường Tòng Văn Kim - đến nút giao với đường Võ Nguyên Giáp trước khu vực quảng trường trung tâm. |
Đất TM-DV đô thị | 801.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường CL4A Đoạn đường giáp đất Bảo tàng và Quảng Trường - |
Đất TM-DV đô thị | 691.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường giao thông nội bộ Đoạn từ Ngõ 196 Đường Sùng Phái Sinh, qua đường Sùng Phái Sinh, đường Đường Võ Nguyên Giáp, Ngõ 77 đường Võ Nguyên Giáp - đến nút giao với đường Tòng Văn Kim. |
Đất TM-DV đô thị | 609.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Ngõ 192 Đường Sùng Phái Sinh - |
Đất TM-DV đô thị | 554.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Ngõ 188 Đường Sùng Phái Sinh - |
Đất TM-DV đô thị | 554.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường giao thông nội bộ Ngõ 26D đường Võ Nguyên Giáp giao nút đường Sùng Phái Sinh - đến đường một chiều đường Võ Nguyên Giáp |
Đất TM-DV đô thị | 590.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Ngõ 178 đường Sùng Phái Sinh từ nhà sinh hoạt cộng đồng Bản Nghé Trong) - đến nút giao với đường Tòng Văn Kim (hết đất nhà ông Chu Văn Toàn thửa số 01 tờ bản đồ 26); |
Đất TM-DV đô thị | 651.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường Tòng Văn Kim Đoạn từ Ngõ 51 Đường Võ Nguyên Giáp đi theo Ngách 67 Ngõ 51 Đường Võ Nguyên Giáp - đến nút giao với đường Tòng Văn Kim (hết đất nhà ông Điêu Chính Khon thửa số 8 tờ bản đồ 30 thuộc bàn Chi Luông). |
Đất TM-DV đô thị | 590.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường Tòng Văn Kim Đoạn từ đất nhà ông Lò Văn Duyên (thửa số 8 tờ bản đồ thuộc bản Chi Luông) - đến nút giao Ngõ 131 đường Võ Nguyên Giáp (hết đất nhà ông Chui Văn Kích thửa số 10 tờ bản đồ 34 bản Chi Luông). |
Đất TM-DV đô thị | 634.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường CL13 Đường Tòng Văn Kim nút giao ngách 67 ngõ 51 đường Võ Nguyên Giáp (ông Điêu Chính Khon thửa số 8 tờ bản đồ 30 thuộc bản Chi Luông) đế nút giao Ngõ 51 Đường Võ Nguyên Giáp - |
Đất TM-DV đô thị | 651.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường CL13 Từ nút giao Ngõ 51 Đường Võ Nguyên Giáp - đến đường Tòng Văn Kim nút giao ngõ 21 đường Tòng Văn Kim |
Đất TM-DV đô thị | 581.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường CL13A giáp nhà khách UBND thị xã - Đường CL13 từ nút giao với Ngõ 42 đường Sùng Phái Sinh - đến đường Sùng Phái Sinh |
Đất TM-DV đô thị | 686.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Ngõ 42 Đường Sùng Phái Sinh - Đường CL13 Đoạn từ nút giao với đường CL13A giáp nhà khách UBND thị xã - đến nút giao với đường Sùng Phái Sinh (hết thửa số 2, tờ bản đồ số 8 hộ ông Lưu Đức Tuấn). |
Đất TM-DV đô thị | 691.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Ngõ 101 Đường Sùng Phái Sinh - Đường CL13 Từ nút giao đường CL13A vị trí đất nhà bà Vi Kim Hòa (thửa số 86 tờ bản đồ 12) - đến nút giao đường Sùng Phái Sinh (hết đất thửa số 49 tờ bản đồ số 9) |
Đất TM-DV đô thị | 691.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường CL15 Đoạn từ đất nhà bà Phạm Thị Nhung (thửa số 94 tờ bản đồ 12 đối diện bên kia đường là đất trụ sở Ban QLDA thị xã) - đến nút giao Ngõ 1 Đường Võ Nguyên Giáp (hết đất thửa số 9 tờ bản đồ số 9 nhà bà Lương Thị Hương) |
Đất TM-DV đô thị | 691.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường CL13 Đoạn nút giao từ Ngõ 42 Đường Sùng Phái Sinh vào Ngõ 68 Đường Sùng Phái Sinh - đến hết ngõ 77 Đường Sùng Phái Sinh. |
Đất TM-DV đô thị | 691.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Ngõ 01 Đường Võ Nguyên Giáp - Đường CL13 Đoạn nút giao từ Ngõ 101 Đường Sùng Phái Sinh - đến nút giao đường Võ Nguyên Giáp |
Đất TM-DV đô thị | 691.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Ngõ 01 đường Tòng Văn Kim - Đường CL13 Đoạn từ nút giao với Ngõ 49 đường Võ Nguyên Giáp - đến nút giao với đường Tòng Văn Kim |
Đất TM-DV đô thị | 590.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Ngõ 21 đường Tòng Văn Kim - Đường CL13 Đoạn từ nút giao với Ngõ 49 đường Võ Nguyên Giáp - đến nút giao với đường Tòng Văn Kim |
Đất TM-DV đô thị | 590.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Ngõ 49 đường Võ Nguyên Giáp - Đường CL13 Đoạn từ nút giao với đường Võ Nguyên Giáp - đến nút giao với đường Tòng Văn Kim (Trạm xử lý nước thải). |
Đất TM-DV đô thị | 590.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường CL13 Ngách 28 Ngõ 26 Đường Võ Nguyên Giáp - |
Đất TM-DV đô thị | 590.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường Bê tông 3m - Đường CL13 Đoạn từ nút giao với đường Tòng Văn Kim - đến hết thửa số 5, tờ bản đồ số 34 hộ ông Chui Văn Chăm |
Đất TM-DV đô thị | 554.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường bê tông 3m - Đường CL13 Đoạn từ đất nhà ông Lò Văn Chương - đến hết đất nhà bà Lò Thị Sơn (thửa số 59 tờ bản đồ 22) |
Đất TM-DV đô thị | 554.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường bê tông 3m - Đường CL13 Đoạn từ đất nhà bà Lò Thị Thâm (thửa số 76 tờ bản đồ 22) - đến nút giao với đường CL9 (hết đất thửa số 7 tờ bản đồ 21) |
Đất TM-DV đô thị | 554.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Ngõ 110 đường Võ Nguyên Giáp - Đường CL13 đoạn từ nút giao đường Võ Nguyên Giáp - đến nút giao với đường mới 2; |
Đất TM-DV đô thị | 554.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Ngõ 74 - Đường CL13 Đoạn từ nút giao đường đường Võ Nguyên Giáp - đến nút giao với đường Sùng Phái Sinh; |
Đất TM-DV đô thị | 610.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường Võ Nguyên Giáp - Khu bản Nậm Cản đến bản Na Nát thuộc phường Na Lay cũ Đoạn từ đất nhà ông Điều Văn Hận bản Chi Luông (thửa số 13 tờ bản đồ 34) - đến ngã 3 giao nhau giữa đường Võ Nguyên Giáp và đường Chu Văn An (thửa số 01 tờ bản đồ 46) |
Đất TM-DV đô thị | 1.408.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường Võ Nguyên Giáp - Khu bản Nậm Cản đến bản Na Nát thuộc phường Na Lay cũ Đoạn Võ Nguyên Giáp từ đất Nhà sinh hoạt cộng đồng Tổ 4 (thửa số 68 tờ bản đồ 42) - đến hết Bưu cục bưu điện Nậm Cản (thửa số 34 tờ bản đồ 47). |
Đất TM-DV đô thị | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường Võ Nguyên Giáp - Khu bản Nậm Cản đến bản Na Nát thuộc phường Na Lay cũ Đoạn Võ Nguyên Giáp từ Bưu điện Nậm Cản (thửa số 34 tờ bản đồ 47) - đến hết đất nhà bà Lò Thị Ăn (thửa số 176 tờ bản đồ 46). |
Đất TM-DV đô thị | 1.584.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường Võ Nguyên Giáp - Khu bản Nậm Cản đến bản Na Nát thuộc phường Na Lay cũ Đoạn Võ Nguyên Giáp nút giao từ đất nhà bà Lò Thị Ăn (thửa số 176 tờ bản đồ 46) - đến đầu cầu Nậm Cản. |
Đất TM-DV đô thị | 862.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường Chu Văn An Đoạn từ ngã ba nút giao với đường Võ Nguyên Giáp - đến nút giao với đường NC3; |
Đất TM-DV đô thị | 838.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường Chu Văn An Đoạn từ đất nhà bà Lò Phương Thoa ( thửa số 2 tờ bản đồ 46) đối diện đất Công an thị xã - đến nút giao với Ngõ 270 đường Võ Nguyên Giáp hết đất nhà Xoan (Vĩnh) (thửa số 153 tờ bản đồ 46) đối diện hết đất trường THPT thị xã. |
Đất TM-DV đô thị | 1.838.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Ngõ 198 đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ ngã ba nút giao với đường Chu Văn An - đến nút giao với đường Võ Nguyên Giáp |
Đất TM-DV đô thị | 713.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Ngách 63 Ngõ 197 Đường Võ Nguyên Giáp Đoạn từ nút giao với Ngõ 198 đường Võ Nguyên Giáp giáp đất nhà ông Nguyễn Xuân Phương (thửa số 22 tờ bản đồ 46) - đến nút giao với Ngõ 270 Đường Võ Nguyên Giáp giáp đất nhà bà Lò Thị Tuyết (thửa số 152 tờ bản đồ 46) |
Đất TM-DV đô thị | 713.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Ngõ 196 Đường Võ Nguyên Giáp Đoạn từ nút giao đường Chu Văn An - đến nút giao đường Võ Nguyên Giáp (hết đất Bưu Điện Nậm Cản). |
Đất TM-DV đô thị | 713.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Ngách 02 Ngõ 195 Đường Võ Nguyên Giáp Đoạn từ nút giao với Ngõ 195 Đường Võ Nguyên Giáp (từ đất nhà bà Trần Thị Nhị thửa số 56 tờ bản đồ 47) nút giao với Ngõ 257 Đường Võ Nguyên Giáp (hết đất nhà Văn hóa phường Na Lay cũ). - |
Đất TM-DV đô thị | 1.558.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Ngõ 270 Đường Võ Nguyên Giáp Đoạn từ nút giao nhau với đường Chu Văn An - đến nút giao với đường Võ Nguyên Giáp |
Đất TM-DV đô thị | 713.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
ngõ 257 đường võ nguyên giáp Từ nút giao với đường Võ Nguyên Giáp - đến nút giao với đường Phan Đình Giót. |
Đất TM-DV đô thị | 713.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Ngõ 225 Đường Võ Nguyên Giáp Đoạn từ nút giao với đường Võ Nguyên Giáp - đến nút giao với đường Phan Đình Giót |
Đất TM-DV đô thị | 713.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Ngõ 195 Đường Võ Nguyên Giáp từ nút giao với đường Võ Nguyên Giáp - đến nút giao với đường Phan Đình Giót |
Đất TM-DV đô thị | 713.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường NC13 Đoạn từ nút giao với đường Võ Nguyên Giáp - đến ngã tư giao nhau với đường Chu Văn An, Ngõ 270 Đường Võ Nguyên Giáp; |
Đất TM-DV đô thị | 493.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Ngõ 282 Đường Võ Nguyên Giáp Đoạn từ nút giao với gõ 270 Đường Võ Nguyên Giáp (từ đất UBND phường Na Lay cũ) - đến hết đất nhà ông Lường Văn Phương (thửa số 48 tờ bản đồ 49). |
Đất TM-DV đô thị | 493.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường Phan Đình Giót Đoạn từ đất nhà ông Lò Văn Von (thửa số 56 tờ bản đồ 49) - đến hết đất nhà ông Lù Văn Phìn (thửa số 4 tờ bản đồ 44); |
Đất TM-DV đô thị | 554.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường NC17 Đoạn từ nút giao với đường Tỉnh lộ 142 vào suối Nậm Cản (đối diện đường NC16); - |
Đất TM-DV đô thị | 554.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường Chu Văn An Đoạn từ nút giao với Ngõ 270 Đường Võ Nguyên Giáp - đến hết đất Nhà máy nước. |
Đất TM-DV đô thị | 528.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Ngõ 275 Đường Võ Nguyên Giáp Đoạn từ nút giao với ngõ 257 đường võ nguyên giáp (từ đất nhà bà Tòng Thị Bạn thửa số 91 tờ bản đồ 50) - đến nút giao với đường Võ Nguyên Giáp. |
Đất TM-DV đô thị | 493.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Ngõ 234 Đường Võ Nguyên Giáp Đoạn từ nút giao với đường Chu Văn An - đến nút giao với đường Võ Nguyên Giáp |
Đất TM-DV đô thị | 713.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường Phan Đình Giót đoạn từ nút giao với đường Võ Nguyên Giáp (đầu chợ Nậm Cản) - đến nút giao với đường Võ Nguyên Giáp (đầu cầu Nậm Cản). |
Đất TM-DV đô thị | 678.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường Tòng Văn Kim - Đường giao thông nội bộ điểm TĐC Na Nát thuộc phường Na Lay cũ Đoạn từ nút giao đường Võ Nguyên Giáp (thửa số 64 TBĐ 42) - đến giao với Ngõ 152 Đường Võ Nguyên Giáp hết thửa số 29 TBĐ số 42) |
Đất TM-DV đô thị | 713.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường Tòng Văn Kim - Đường giao thông nội bộ điểm TĐC Na Nát thuộc phường Na Lay cũ Đoạn từ giao với Ngõ 152 Đường Võ Nguyên Giáp (từ thửa số 18 TBĐ số 42) - đến nút giao đường CL1 |
Đất TM-DV đô thị | 642.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường giao thông nội bộ điểm TĐC Na Nát thuộc phường Na Lay cũ Ngõ 249 Đường Võ Nguyên Giáp - |
Đất TM-DV đô thị | 590.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Ngách 248 Ngõ 141 Đường Võ Nguyên Giáp - Đường giao thông nội bộ điểm TĐC Na Nát thuộc phường Na Lay cũ Đoạn từ nút giao với Ngõ 152 Đường Võ Nguyên Giáp (từ thửa số 25 tờ bản đồ 42) - đến nút giao với Ngõ 141 Đường Võ Nguyên Giáp (hết thửa số 23 tờ bản đồ 33) |
Đất TM-DV đô thị | 590.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường giao thông nội bộ điểm TĐC Na Nát thuộc phường Na Lay cũ Ngõ 160 Đường Võ Nguyên Giáp - |
Đất TM-DV đô thị | 590.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường giao thông nội bộ điểm TĐC Na Nát thuộc phường Na Lay cũ Ngõ 152 Đường Võ Nguyên Giáp - |
Đất TM-DV đô thị | 590.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường giao thông nội bộ điểm TĐC Na Nát thuộc phường Na Lay cũ Ngõ 138 Đường Võ Nguyên Giáp - |
Đất TM-DV đô thị | 590.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường giao thông nội bộ điểm TĐC Na Nát thuộc phường Na Lay cũ Ngõ 141 Đường Võ Nguyên Giáp - |
Đất TM-DV đô thị | 590.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường giao thông nội bộ điểm TĐC Na Nát thuộc phường Na Lay cũ Ngõ 131 Đường Võ Nguyên Giáp - |
Đất TM-DV đô thị | 590.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường Tô Vĩnh Diện - Khu vực bản Hốc đen Trung tâm y tế Mường Lay Đoạn từ cầu bản Xá - đến giáp đất Bến xe thị xã) |
Đất TM-DV đô thị | 862.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường Tô Vĩnh Diện - Khu vực bản Hốc đen Trung tâm y tế Mường Lay Đoạn từ đất Bến xe thị xã - đến hết địa phận phường Na Lay cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường 12 Tháng 12 - Đường giao thông đoạn Tổ 4 - Tổ 6 Đoạn từ ngã tư nút giao với đường CK11 - đến nút giao với Ngõ 104 Đường 12 Tháng 12 (hết đất nhà Tâm Xứng thửa số 155 tờ bản đồ 39) |
Đất TM-DV đô thị | 2.624.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường 12 Tháng 12 - Đường giao thông đoạn Tổ 4 - Tổ 6 Đoạn từ ngã tư nút giao với CK11 - đến nút giao với Ngõ 164 Đường 12 Tháng 12 (hết đất nhà bà Nguyễn Thị Năm thửa số 34 tờ bản đồ 51) |
Đất TM-DV đô thị | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường 12 Tháng 12 - Đường giao thông đoạn Tổ 4 - Tổ 6 Đoạn từ nút giao với Ngõ 104 Đường 12 Tháng 12 (từ thửa số 139 tờ bản đồ 39) - đến nút giao với đường Ngõ 40 Đường 12 Tháng 12 (hết đất Trường tiểu học Võ Thị Sáu) |
Đất TM-DV đô thị | 1.584.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường giao thông đoạn Tổ 4 - Tổ 6 Đoạn từ nút giao Ngõ 164 Đường 12 Tháng 12 - đến hết địa giới phường Na Lay cũ (điểm đấu nối với đường Lò Văn Hặc và đường Khoáng Văn Tấm xã Lay Nưa cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 924.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường giao thông đoạn Tổ 4 - Tổ 6 Ngõ 334 Đường Bế Văn Đàn - |
Đất TM-DV đô thị | 1.314.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường Bế Văn Đàn Đoạn từ đất nhà bà Lê Thị Oanh (thửa số 68 tờ bản đồ 43) - đến nút giao với Ngõ 104 Đường 12 Tháng 12 (hết đất nhà bà Nguyễn Thị Thuy thửa số 168 tờ bản đồ 39) |
Đất TM-DV đô thị | 1.074.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường Bế Văn Đàn Đoạn từ nút giao với Ngõ 104 Đường 12 Tháng 12 (từ đất nhà Điều Thị Nơn thửa số 152 tờ bản đồ 39) - đến nút giao với Ngõ 40 Đường 12 Tháng 12 (hết đất nhà ông Giàng A Nhà thửa số 5 tờ bản đồ 35 đối diện là Trường tiểu học Võ Thị Sáu) |
Đất TM-DV đô thị | 1.297.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Ngách 336 Ngõ 136 Đường 12 Tháng 12 - |
Đất TM-DV đô thị | 924.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường CK5 Đoạn từ nút giao với đường CK11 - đến nút giao với Đường 12 Tháng 12; |
Đất TM-DV đô thị | 924.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Ngõ 51 Đường 12 Tháng 12 Và Ngõ 66 Đường 12 Tháng 12 Đoạn từ nút giao Ngõ 41 Đường 12 Tháng 12 - đến nút giao với đường Bế Văn Đàn; |
Đất TM-DV đô thị | 924.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Ngõ 27 Đường 12 Tháng 12 Và Ngõ 68 Đường 12 Tháng 12 Đoạn từ nút giao Ngõ 41 Đường 12 Tháng 12 - đến nút giao với đường Bế Văn Đàn. |
Đất TM-DV đô thị | 924.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Ngõ 104 Đường 12 Tháng 12 - |
Đất TM-DV đô thị | 924.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Ngõ 136 Đường 12 Tháng 12 - |
Đất TM-DV đô thị | 986.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Ngõ 164 Đường 12 Tháng 12 - |
Đất TM-DV đô thị | 986.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường CK11 Đoạn từ đầu cầu cơ khí - đến giao nhau với QL12; |
Đất TM-DV đô thị | 1.848.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Ngõ 40 Đường 12 Tháng 12 - |
Đất TM-DV đô thị | 924.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Ngõ 41 Đường 12 Tháng 12 - |
Đất TM-DV đô thị | 924.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Ngõ 166 Đường 12 Tháng 12 - |
Đất TM-DV đô thị | 986.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường 12 Tháng 12 - Đường giao thông bản Hốc Đoạn từ ngã tư nút giao với Ngõ 41 Đường 12 Tháng 12 Và Ngõ 40 Đường 12 Tháng 12 (từ đất nhà ông Lâm Văn Cơi thửa số 60 tờ bản đồ 31) - đến nút giao đường QL12 (hết đất Nhà khách Trúc An) |
Đất TM-DV đô thị | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Ngõ 179 Đường Bế Văn Đàn Và Ngõ 01 Đường 12 Tháng 12 - Đường giao thông bản Hốc Đoạn từ nút giao với Ngõ 36 Đường 12 Tháng 12 (từ Trạm xử lý nước thải Cơ Khí) nút giao với Đường 12 Tháng 12 - |
Đất TM-DV đô thị | 616.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường Bế Văn Đàn - Đường giao thông bản Hốc Đoạn từ nút giao với Ngõ 40 Đường 12 Tháng 12 (từ đất nhà ông Sùng A Tủa thửa số 4 tờ bản đồ 35) - đến hết đất ông Giàng Văn Hinh thửa số 4 tờ bản đồ 28 |
Đất TM-DV đô thị | 855.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường giao thông bản Hốc Ngách 230 Ngõ 40 Đường 12 Tháng 12 - |
Đất TM-DV đô thị | 616.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Ngõ 36 Đường 12 Tháng 12 - Đường giao thông bản Hốc Đoạn từ nút giao với Đường 12 Tháng 12 - đến nút giao với Đường Bế Văn Đàn; |
Đất TM-DV đô thị | 616.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường giao thông bản Hốc Ngõ 27 Đường 12 Tháng 12 - |
Đất TM-DV đô thị | 616.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường Bế Văn Đàn - Đường giao thông bản Hốc Đoạn từ nút giao với Đường 12 Tháng 12 - đến Hết đất ông Khoáng Văn Lập thửa 6 tờ 28. |
Đất TM-DV đô thị | 616.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Trục đường quốc lộ 6 thuộc phường Na Lay cũ Đoạn từ ngã ba Đường Quốc Lộ 12 - đến km 467 Quốc lộ 6 |
Đất TM-DV đô thị | 345.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Trục đường quốc lộ 6 thuộc phường Na Lay cũ Đường QL 6 đoạn từ km 467 - đến hết địa phận phường Mường Lay |
Đất TM-DV đô thị | 158.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Trục đường quốc lộ 6 thuộc phường Na Lay cũ Đường đi UBND xã từ ranh giới bản Phi 2 - đến hết ranh giới bản Dế Da thuộc khu vực xã Sá Tổng cũ |
Đất TM-DV đô thị | 101.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Các trục đường liên thôn, liên bản thuộc khu vực xã Sá Tổng cũ - |
Đất TM-DV đô thị | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Trục đường Tỉnh lộ 142 Đoạn từ giáp thửa số 56 tờ bản đồ số 7 (Từ nút giao với ngõ 285 hết bản Na Ka) - đến đầu cầu Tạo Sen. |
Đất SX-KD đô thị | 508.000 | 431.000 | 304.000 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Trục đường Tỉnh lộ 142 Đoạn từ đầu cầu Tạo Sen hết địa phận phường Mường Lay. - |
Đất SX-KD đô thị | 462.000 | 377.000 | 262.000 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường Võ Nguyên Giáp - Trục đường Tỉnh lộ 142 đoạn từ đầu cầu Nam Nậm Cản - đến hết thửa đất số 56 tờ bản đồ số 7 (nút giao với ngõ 285 hết bản Na Ka) |
Đất SX-KD đô thị | 616.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Trục đường Quốc lộ 12 Đoạn từ điểm giao địa phận phường Na Lay cũ - đến nam Cầu Huổi Hái. |
Đất SX-KD đô thị | 508.000 | 323.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Trục đường Quốc lộ 12 Đoạn từ nam cầu Huổi Hái - đến nam Huổi Phán |
Đất SX-KD đô thị | 454.000 | 377.000 | 250.000 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Trục đường Quốc lộ 12 Đoạn từ nam cầu Huổi Phán - đến hết địa phận phường Mường Lay |
Đất SX-KD đô thị | 347.000 | 331.000 | 239.000 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường Khoàng Văn Tẩm - Đường giao thông nội bộ khu TĐC Bản Bắc 1, Bắc 2, Bản Ổ, Bản Na Ka. Đoạn từ nút giao với Đường Lò Văn Hặc - đến ngã ba giao nhau với Đường 12 Tháng 12 và Đường Lò Văn Hặc |
Đất SX-KD đô thị | 508.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường Lò Văn Hặc - Đường giao thông nội bộ khu TĐC Bản Bắc 1, Bắc 2, Bản Ổ, Bản Na Ka. Đoạn từ nút giao với đường Quốc lộ 12 - đến ngã ba giao nhau với Đường 12 Tháng 12 và Đường Khoàng Văn Tẩm |
Đất SX-KD đô thị | 508.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường N8A - Đường giao thông nội bộ khu TĐC Bản Bắc 1, Bắc 2, Bản Ổ, Bản Na Ka. Đoạn từ nút giao Đường Lò Văn Hặc về phía bắc - đến nút giao với Đường Lò Văn Hặc (cạnh khe huổi Bắc). |
Đất SX-KD đô thị | 443.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường NC14 - Đường giao thông nội bộ khu TĐC Bản Bắc 1, Bắc 2, Bản Ổ, Bản Na Ka. Đoạn từ nút giao với Tỉnh Lộ 142 - đến nút giao với đường NC12. |
Đất SX-KD đô thị | 593.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường giao thông nội bộ khu TĐC Bản Bắc 1, Bắc 2, Bản Ổ, Bản Na Ka. Ngõ 285 đường Võ Nguyên Giáp - |
Đất SX-KD đô thị | 508.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Các bản vùng cao Bản Hô Huổi Luông, Bản Hô Nậm Cản, Bản Huổi Luân - |
Đất SX-KD đô thị | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Các đường nội bản vùng thấp Đường nhựa - |
Đất SX-KD đô thị | 308.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Các đường nội bản vùng thấp Các trục đường bê tông nội bản - |
Đất SX-KD đô thị | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Các đường nội bản vùng thấp Các trục đường đất nội bản - |
Đất SX-KD đô thị | 154.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường Lê Thái Tổ thuộc phường Sông Đà cũ Đoạn từ cầu C3 (Tổ 3, phường Na Lay cũ) - đến nút giao đất khách sạn Thanh Bình. |
Đất SX-KD đô thị | 616.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường Lê Thái Tổ thuộc phường Sông Đà cũ Đoạn từ đất khách sạn Thanh Bình - đến ngã tư giao nhau với đường ĐC 11, ngõ 7 đường Lê Thái Tổ (Hết thửa đất số 20 tờ bản đồ số 24 đối diện là cửa hàng xăng dầu Doanh nghiệp Phúc Lợi) |
Đất SX-KD đô thị | 743.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường Lê Thái Tổ thuộc phường Sông Đà cũ Đoạn từ ngã tư giao nhau với đường ĐC 11, ngõ 7 đường Lê Thái Tổ (Hết thửa đất số 20 tờ bản đồ số 24 đối diện là cửa hàng xăng dầu Doanh nghiệp Phúc Lợi) - đến nút giao đường Nguyễn Bá Lạc (Đường một chiều lên đài phun nước phường Sông Đà cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 970.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường Lê Thái Tổ thuộc phường Sông Đà cũ Đoạn từ nút giao đường Nguyễn Bá Lạc (Đường một chiều lên đài phun nước phường Sông Đà cũ) đi về phía tây hết thửa đất số 07 tờ bản đồ số 19 (Đất ban chỉ huy quân sự thị xã) - |
Đất SX-KD đô thị | 939.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường Lê Thái Tổ thuộc phường Sông Đà cũ Đoạn từ nút giao thửa số 07 tờ bản đồ số 19 (Đất ban chỉ huy quân sự thị xã) - đến hết nhà máy gạch Tuynel. |
Đất SX-KD đô thị | 497.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường Lê Thái Tổ thuộc phường Sông Đà cũ Đoạn từ nhà máy sạch Tuynel - đến ranh giới bản Huổi Min |
Đất SX-KD đô thị | 347.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường Nguyễn Bá Lạc (hai bên đường) - Đường giao thông khu Tổ 7 – Tổ 10 thuộc phường Sông Đà cũ đoạn từ đường Lê Thái Tổ lên - đến đài phun nước) |
Đất SX-KD đô thị | 832.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường 17 Tháng 12 - Đường giao thông khu Tổ 7 – Tổ 10 thuộc phường Sông Đà cũ đoạn từ nút giao với đường Lê Thái Tổ về phía tây lên - đến đài phun nước). |
Đất SX-KD đô thị | 743.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường 17 Tháng 12 - Đường giao thông khu Tổ 7 – Tổ 10 thuộc phường Sông Đà cũ đoạn từ đài phun nước - đến phía đông đường Lê Thái Tổ hết đất trạm viễn thông). |
Đất SX-KD đô thị | 1.023.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường ĐC3 đoạn vòng cung Ngõ 281 đường Nguyễn Bá Lạc - Đường giao thông khu Tổ 7 – Tổ 10 thuộc phường Sông Đà cũ từ đất trường tiểu học Đồi Cao đối diện đất BCH Quân sự thị xã) - đến nút giao với Ngõ 7 đường Lê Thái Tổ (hết thửa đất số 106, tờ bản đồ số 21). |
Đất SX-KD đô thị | 678.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường giao thông khu Tổ 7 – Tổ 10 thuộc phường Sông Đà cũ Ngõ 167 đường Nguyễn Bá Lạc (từ đất chi cục Thống Kê chạy vòng cung hết Ngõ 12 Đường 17 tháng 12 (hết thửa đất Viễn thông thửa 78, tờ bản đồ 21). - |
Đất SX-KD đô thị | 894.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Ngõ 357 đường Nguyễn Bá Lạc - Đường giao thông khu Tổ 7 – Tổ 10 thuộc phường Sông Đà cũ từ đất nhà ông Nguyễn Huy Thông thửa 209, tờ bản đồ 17) chạy vòng cung - đến hết Ngõ 241 Đường 17 Tháng 12 (thửa đất số 48, tờ bản đồ 21). |
Đất SX-KD đô thị | 853.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường Chiến Thắng - Đường giao thông khu Tổ 7 – Tổ 10 thuộc phường Sông Đà cũ từ nút giao với đường ĐC8 - đến nút giao đường Lê Thái Tổ (hết thửa số 104 tờ bản đồ số 21 hộ ông Bùi Long Thành đối diện chợ Đồi Cao); |
Đất SX-KD đô thị | 743.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường Chiến Thắng - Đường giao thông khu Tổ 7 – Tổ 10 thuộc phường Sông Đà cũ đoạn từ nút giao phía bắc quảng trường vòng cung - đến nút giao ngõ 281 đường Nguyễn Bá Lạc |
Đất SX-KD đô thị | 743.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường Chiến Thắng - Đường giao thông khu Tổ 7 – Tổ 10 thuộc phường Sông Đà cũ đoạn từ nút giao phía tây quảng trường vòng cung - đến nút giao đường Nguyễn Bá Lạc (Đường một Chiều) |
Đất SX-KD đô thị | 743.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường Chiến Thắng - Đường giao thông khu Tổ 7 – Tổ 10 thuộc phường Sông Đà cũ đoạn từ nút giao phía Nam quảng trường vòng cung - đến nút giao đường Nguyễn Bá Lạc (Đường một chiều) |
Đất SX-KD đô thị | 743.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Ngõ 7 đường Lê Thái Tổ - Đường giao thông khu Tổ 7 – Tổ 10 thuộc phường Sông Đà cũ đoạn từ nút giao với đường Chiến Thắng (Từ đất bà Phạm Thị Oanh thửa số 100, tờ bản đồ 21) - đến nút giao đường Lê Thái Tổ (hết đất cây xăng Doanh nghiệp Phúc Lợi thửa số 07, tờ bản đồ 24). |
Đất SX-KD đô thị | 670.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường giao thông khu Tổ 7 – Tổ 10 thuộc phường Sông Đà cũ Đường ĐC11 đoạn từ nút giao Đường Lê Thái Tổ, đi theo hướng về phía bắc quanh Trung tâm dịch vụ cảng đường ven hồ, trở lại phía tây Đường Lê Thái Tổ, đối diện với Trạm xử lý nước thải; - |
Đất SX-KD đô thị | 743.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường giao thông khu Tổ 7 – Tổ 10 thuộc phường Sông Đà cũ Đường ĐC18 đoạn từ phía tây Đường Lê Thái Tổ, giáp đất Ban chỉ huy quân sự thị xã, đi ngược về phía bắc nút giao đường ĐC7. - |
Đất SX-KD đô thị | 732.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Ngõ 72 Đường Lê Thái Tổ - Đường giao thông khu Tổ 7 – Tổ 10 thuộc phường Sông Đà cũ đoạn từ giáp Đường Lê Thái Tổ - đến nút giao với Ngõ 281 đường Nguyễn Bá Lạc. |
Đất SX-KD đô thị | 670.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Ngõ 31 đường Lê Thái Tổ - Đường giao thông khu Tổ 7 – Tổ 10 thuộc phường Sông Đà cũ đoạn từ giáp Đường Lê Thái Tổ - đến nút giao với Ngõ 272 đường 17 Tháng 12. |
Đất SX-KD đô thị | 670.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường ĐC12 - Khu Tổ 11 thuộc phường Sông Đà cũ Đoạn từ ngã ba giáp đường ĐC16 (theo Đường Vừ A Dính) - đến nút giao với đường Chiến Thắng, đối diện Trạm Y tế phường Sông Đà cũ (thửa số 8 tờ bản đồ số 20). |
Đất SX-KD đô thị | 410.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường ĐC13 - Khu Tổ 11 thuộc phường Sông Đà cũ Đoạn từ Trạm Khí tượng (mới) đi ngược về phía nam qua đường Vừ A Dính - đến nút giao với đường Đường Lê Thái Tổ. |
Đất SX-KD đô thị | 410.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường ĐC14 - Khu Tổ 11 thuộc phường Sông Đà cũ Đoạn từ ngã ba giáp đường ĐC13 đi ngược về phía tây bắc qua Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp- GDTX, trung tâm bồi dưỡng chính trị tới nút giao đường ĐC17 - |
Đất SX-KD đô thị | 410.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường ĐC15 - Khu Tổ 11 thuộc phường Sông Đà cũ Đoạn từ nút giao đường ĐC21, (từ thửa số 23 từ bản đồ số 28) - đến giao đường ĐC22 (hết thửa số 43 từ bản đồ số 31) |
Đất SX-KD đô thị | 366.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường ĐC16 - Khu Tổ 11 thuộc phường Sông Đà cũ Đoạn từ nút giao đường ĐC14 ngược về phía nam qua đường ĐC12 - đến giao nhau với đường ĐC22 (hết đất nhà ông Thiệu thửa số 8 tờ bản đồ số 32). |
Đất SX-KD đô thị | 410.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường ĐC17- Khu Tổ 11 thuộc phường Sông Đà cũ Đoạn từ nút giao từ đường ĐC14 - đến ngã tư giao với đường ĐC12 và đường ĐC16 (đằng sau Trung tâm bồi dưỡng chính trị và trước cổng chính của Trung tâm GDNN-GDTX). |
Đất SX-KD đô thị | 410.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường ĐC21 - Khu Tổ 11 thuộc phường Sông Đà cũ Đoạn từ nút giao đường ĐC22 - đến nút giao đường ĐC12. |
Đất SX-KD đô thị | 410.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường ĐC22 - Khu Tổ 11 thuộc phường Sông Đà cũ Đoạn từ nút giao đường ĐC21 - đến hết đất phía sau thửa số 02 tờ bản đồ số 32 (hộ ông Điều Văn Chiếng) |
Đất SX-KD đô thị | 366.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Trục đường Quốc lộ 12 thuộc phường Sông Đà cũ Đoạn từ đầu cầu Hang Tôm - đến đầu cầu Bản Xá |
Đất SX-KD đô thị | 570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Bản Vùng Cao thuộc phường Sông Đà cũ Bản Huổi Min - |
Đất SX-KD đô thị | 86.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường Võ Nguyên Giáp - Khu Tổ 3 đến giáp bản Na Nát thuộc phường Na Lay cũ Đoạn từ phía nam cầu C3 (tô 3 phường Na Lay cũ) đi về hướng nam đường một chiều tới nút giao với Ngõ 42 Đường Võ Nguyên Giáp, giáp nhà bà: Lù Thị Nguyên (thửa đất số 64 tờ bản đồ số 22). - |
Đất SX-KD đô thị | 1.063.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường Võ Nguyên Giáp - Khu Tổ 3 đến giáp bản Na Nát thuộc phường Na Lay cũ Đoạn từ đất nhà bà: Lù Thị Nguyên (thửa số 64 tờ bản đồ số 22), đi về phía nam tới hết đất nhà ông Điêu Văn Hận (thửa số 13 tờ bản đồ số 34 thuộc bản Chi Luông). - |
Đất SX-KD đô thị | 1.001.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường CL1 - Đường giao thông nội bộ Đoạn từ nút giao đường Võ Nguyên Giáp - đến nút giao với đường Sùng Phái Sinh (Đối diện Trung tâm hội nghị) |
Đất SX-KD đô thị | 755.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường Sùng Phái Sinh Đoạn từ nút giao Ngõ 42 đường Võ Nguyên Giáp (từ nhà ông Điều Văn Khịn thửa số 62 tờ bản đồ 22) đi qua Ngõ 62 đường Võ Nguyên Giáp, - đến nút giao với đường Võ Nguyên Giáp; |
Đất SX-KD đô thị | 516.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường Sùng Phái Sinh Đoạn từ nút giao Ngõ 42 đường Võ Nguyên Giáp (từ đất Bưu điện Chi Luông) - đến nút giao với đường CL13A (hết đất giáp nhà khách UBND thị xã). |
Đất SX-KD đô thị | 516.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường Sùng Phái Sinh Đoạn từ đất nhà bà Trần Thị Hương (thửa số 89 tờ bản đồ 12 đối diện đất ông Lò Văn Óp thửa số 88 tờ bản đồ 12) - đến nút giao với đường Võ Nguyên Giáp. |
Đất SX-KD đô thị | 755.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường giao thông nội bộ Đoạn từ Ngõ 36 đường Võ Nguyên Giáp - đến hết đất sân vận động thị xã |
Đất SX-KD đô thị | 516.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường CL4 Từ nút giao với đường Tòng Văn Kim - đến nút giao với đường Võ Nguyên Giáp trước khu vực quảng trường trung tâm. |
Đất SX-KD đô thị | 701.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường CL4A Đoạn đường giáp đất Bảo tàng và Quảng Trường - |
Đất SX-KD đô thị | 604.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường giao thông nội bộ Đoạn từ Ngõ 196 Đường Sùng Phái Sinh, qua đường Sùng Phái Sinh, đường Đường Võ Nguyên Giáp, Ngõ 77 đường Võ Nguyên Giáp - đến nút giao với đường Tòng Văn Kim. |
Đất SX-KD đô thị | 533.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Ngõ 192 Đường Sùng Phái Sinh - |
Đất SX-KD đô thị | 485.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Ngõ 188 Đường Sùng Phái Sinh - |
Đất SX-KD đô thị | 485.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường giao thông nội bộ Ngõ 26D đường Võ Nguyên Giáp giao nút đường Sùng Phái Sinh - đến đường một chiều đường Võ Nguyên Giáp |
Đất SX-KD đô thị | 516.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Ngõ 178 đường Sùng Phái Sinh từ nhà sinh hoạt cộng đồng Bản Nghé Trong) - đến nút giao với đường Tòng Văn Kim (hết đất nhà ông Chu Văn Toàn thửa số 01 tờ bản đồ 26); |
Đất SX-KD đô thị | 570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường Tòng Văn Kim Đoạn từ Ngõ 51 Đường Võ Nguyên Giáp đi theo Ngách 67 Ngõ 51 Đường Võ Nguyên Giáp - đến nút giao với đường Tòng Văn Kim (hết đất nhà ông Điêu Chính Khon thửa số 8 tờ bản đồ 30 thuộc bàn Chi Luông). |
Đất SX-KD đô thị | 516.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường Tòng Văn Kim Đoạn từ đất nhà ông Lò Văn Duyên (thửa số 8 tờ bản đồ thuộc bản Chi Luông) - đến nút giao Ngõ 131 đường Võ Nguyên Giáp (hết đất nhà ông Chui Văn Kích thửa số 10 tờ bản đồ 34 bản Chi Luông). |
Đất SX-KD đô thị | 554.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường CL13 Đường Tòng Văn Kim nút giao ngách 67 ngõ 51 đường Võ Nguyên Giáp (ông Điêu Chính Khon thửa số 8 tờ bản đồ 30 thuộc bản Chi Luông) đế nút giao Ngõ 51 Đường Võ Nguyên Giáp - |
Đất SX-KD đô thị | 570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường CL13 Từ nút giao Ngõ 51 Đường Võ Nguyên Giáp - đến đường Tòng Văn Kim nút giao ngõ 21 đường Tòng Văn Kim |
Đất SX-KD đô thị | 508.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường CL13A giáp nhà khách UBND thị xã - Đường CL13 từ nút giao với Ngõ 42 đường Sùng Phái Sinh - đến đường Sùng Phái Sinh |
Đất SX-KD đô thị | 601.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Ngõ 42 Đường Sùng Phái Sinh - Đường CL13 Đoạn từ nút giao với đường CL13A giáp nhà khách UBND thị xã - đến nút giao với đường Sùng Phái Sinh (hết thửa số 2, tờ bản đồ số 8 hộ ông Lưu Đức Tuấn). |
Đất SX-KD đô thị | 604.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Ngõ 101 Đường Sùng Phái Sinh - Đường CL13 Từ nút giao đường CL13A vị trí đất nhà bà Vi Kim Hòa (thửa số 86 tờ bản đồ 12) - đến nút giao đường Sùng Phái Sinh (hết đất thửa số 49 tờ bản đồ số 9) |
Đất SX-KD đô thị | 604.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường CL15 Đoạn từ đất nhà bà Phạm Thị Nhung (thửa số 94 tờ bản đồ 12 đối diện bên kia đường là đất trụ sở Ban QLDA thị xã) - đến nút giao Ngõ 1 Đường Võ Nguyên Giáp (hết đất thửa số 9 tờ bản đồ số 9 nhà bà Lương Thị Hương) |
Đất SX-KD đô thị | 604.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường CL13 Đoạn nút giao từ Ngõ 42 Đường Sùng Phái Sinh vào Ngõ 68 Đường Sùng Phái Sinh - đến hết ngõ 77 Đường Sùng Phái Sinh. |
Đất SX-KD đô thị | 604.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Ngõ 01 Đường Võ Nguyên Giáp - Đường CL13 Đoạn nút giao từ Ngõ 101 Đường Sùng Phái Sinh - đến nút giao đường Võ Nguyên Giáp |
Đất SX-KD đô thị | 604.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Ngõ 01 đường Tòng Văn Kim - Đường CL13 Đoạn từ nút giao với Ngõ 49 đường Võ Nguyên Giáp - đến nút giao với đường Tòng Văn Kim |
Đất SX-KD đô thị | 516.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Ngõ 21 đường Tòng Văn Kim - Đường CL13 Đoạn từ nút giao với Ngõ 49 đường Võ Nguyên Giáp - đến nút giao với đường Tòng Văn Kim |
Đất SX-KD đô thị | 516.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Ngõ 49 đường Võ Nguyên Giáp - Đường CL13 Đoạn từ nút giao với đường Võ Nguyên Giáp - đến nút giao với đường Tòng Văn Kim (Trạm xử lý nước thải). |
Đất SX-KD đô thị | 516.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường CL13 Ngách 28 Ngõ 26 Đường Võ Nguyên Giáp - |
Đất SX-KD đô thị | 516.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường Bê tông 3m - Đường CL13 Đoạn từ nút giao với đường Tòng Văn Kim - đến hết thửa số 5, tờ bản đồ số 34 hộ ông Chui Văn Chăm |
Đất SX-KD đô thị | 485.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường bê tông 3m - Đường CL13 Đoạn từ đất nhà ông Lò Văn Chương - đến hết đất nhà bà Lò Thị Sơn (thửa số 59 tờ bản đồ 22) |
Đất SX-KD đô thị | 485.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường bê tông 3m - Đường CL13 Đoạn từ đất nhà bà Lò Thị Thâm (thửa số 76 tờ bản đồ 22) - đến nút giao với đường CL9 (hết đất thửa số 7 tờ bản đồ 21) |
Đất SX-KD đô thị | 485.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Ngõ 110 đường Võ Nguyên Giáp - Đường CL13 đoạn từ nút giao đường Võ Nguyên Giáp - đến nút giao với đường mới 2; |
Đất SX-KD đô thị | 485.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Ngõ 74 - Đường CL13 Đoạn từ nút giao đường đường Võ Nguyên Giáp - đến nút giao với đường Sùng Phái Sinh; |
Đất SX-KD đô thị | 534.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường Võ Nguyên Giáp - Khu bản Nậm Cản đến bản Na Nát thuộc phường Na Lay cũ Đoạn từ đất nhà ông Điều Văn Hận bản Chi Luông (thửa số 13 tờ bản đồ 34) - đến ngã 3 giao nhau giữa đường Võ Nguyên Giáp và đường Chu Văn An (thửa số 01 tờ bản đồ 46) |
Đất SX-KD đô thị | 1.232.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường Võ Nguyên Giáp - Khu bản Nậm Cản đến bản Na Nát thuộc phường Na Lay cũ Đoạn Võ Nguyên Giáp từ đất Nhà sinh hoạt cộng đồng Tổ 4 (thửa số 68 tờ bản đồ 42) - đến hết Bưu cục bưu điện Nậm Cản (thửa số 34 tờ bản đồ 47). |
Đất SX-KD đô thị | 1.925.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường Võ Nguyên Giáp - Khu bản Nậm Cản đến bản Na Nát thuộc phường Na Lay cũ Đoạn Võ Nguyên Giáp từ Bưu điện Nậm Cản (thửa số 34 tờ bản đồ 47) - đến hết đất nhà bà Lò Thị Ăn (thửa số 176 tờ bản đồ 46). |
Đất SX-KD đô thị | 1.386.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường Võ Nguyên Giáp - Khu bản Nậm Cản đến bản Na Nát thuộc phường Na Lay cũ Đoạn Võ Nguyên Giáp nút giao từ đất nhà bà Lò Thị Ăn (thửa số 176 tờ bản đồ 46) - đến đầu cầu Nậm Cản. |
Đất SX-KD đô thị | 755.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường Chu Văn An Đoạn từ ngã ba nút giao với đường Võ Nguyên Giáp - đến nút giao với đường NC3; |
Đất SX-KD đô thị | 733.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường Chu Văn An Đoạn từ đất nhà bà Lò Phương Thoa ( thửa số 2 tờ bản đồ 46) đối diện đất Công an thị xã - đến nút giao với Ngõ 270 đường Võ Nguyên Giáp hết đất nhà Xoan (Vĩnh) (thửa số 153 tờ bản đồ 46) đối diện hết đất trường THPT thị xã. |
Đất SX-KD đô thị | 1.608.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Ngõ 198 đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ ngã ba nút giao với đường Chu Văn An - đến nút giao với đường Võ Nguyên Giáp |
Đất SX-KD đô thị | 624.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Ngách 63 Ngõ 197 Đường Võ Nguyên Giáp Đoạn từ nút giao với Ngõ 198 đường Võ Nguyên Giáp giáp đất nhà ông Nguyễn Xuân Phương (thửa số 22 tờ bản đồ 46) - đến nút giao với Ngõ 270 Đường Võ Nguyên Giáp giáp đất nhà bà Lò Thị Tuyết (thửa số 152 tờ bản đồ 46) |
Đất SX-KD đô thị | 624.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Ngõ 196 Đường Võ Nguyên Giáp Đoạn từ nút giao đường Chu Văn An - đến nút giao đường Võ Nguyên Giáp (hết đất Bưu Điện Nậm Cản). |
Đất SX-KD đô thị | 624.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Ngách 02 Ngõ 195 Đường Võ Nguyên Giáp Đoạn từ nút giao với Ngõ 195 Đường Võ Nguyên Giáp (từ đất nhà bà Trần Thị Nhị thửa số 56 tờ bản đồ 47) nút giao với Ngõ 257 Đường Võ Nguyên Giáp (hết đất nhà Văn hóa phường Na Lay cũ). - |
Đất SX-KD đô thị | 1.364.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Ngõ 270 Đường Võ Nguyên Giáp Đoạn từ nút giao nhau với đường Chu Văn An - đến nút giao với đường Võ Nguyên Giáp |
Đất SX-KD đô thị | 624.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
ngõ 257 đường võ nguyên giáp Từ nút giao với đường Võ Nguyên Giáp - đến nút giao với đường Phan Đình Giót. |
Đất SX-KD đô thị | 624.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Ngõ 225 Đường Võ Nguyên Giáp Đoạn từ nút giao với đường Võ Nguyên Giáp - đến nút giao với đường Phan Đình Giót |
Đất SX-KD đô thị | 624.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Ngõ 195 Đường Võ Nguyên Giáp từ nút giao với đường Võ Nguyên Giáp - đến nút giao với đường Phan Đình Giót |
Đất SX-KD đô thị | 624.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường NC13 Đoạn từ nút giao với đường Võ Nguyên Giáp - đến ngã tư giao nhau với đường Chu Văn An, Ngõ 270 Đường Võ Nguyên Giáp; |
Đất SX-KD đô thị | 431.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Ngõ 282 Đường Võ Nguyên Giáp Đoạn từ nút giao với gõ 270 Đường Võ Nguyên Giáp (từ đất UBND phường Na Lay cũ) - đến hết đất nhà ông Lường Văn Phương (thửa số 48 tờ bản đồ 49). |
Đất SX-KD đô thị | 431.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường Phan Đình Giót Đoạn từ đất nhà ông Lò Văn Von (thửa số 56 tờ bản đồ 49) - đến hết đất nhà ông Lù Văn Phìn (thửa số 4 tờ bản đồ 44); |
Đất SX-KD đô thị | 485.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường NC17 Đoạn từ nút giao với đường Tỉnh lộ 142 vào suối Nậm Cản (đối diện đường NC16); - |
Đất SX-KD đô thị | 485.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường Chu Văn An Đoạn từ nút giao với Ngõ 270 Đường Võ Nguyên Giáp - đến hết đất Nhà máy nước. |
Đất SX-KD đô thị | 462.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Ngõ 275 Đường Võ Nguyên Giáp Đoạn từ nút giao với ngõ 257 đường võ nguyên giáp (từ đất nhà bà Tòng Thị Bạn thửa số 91 tờ bản đồ 50) - đến nút giao với đường Võ Nguyên Giáp. |
Đất SX-KD đô thị | 431.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Ngõ 234 Đường Võ Nguyên Giáp Đoạn từ nút giao với đường Chu Văn An - đến nút giao với đường Võ Nguyên Giáp |
Đất SX-KD đô thị | 624.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường Phan Đình Giót đoạn từ nút giao với đường Võ Nguyên Giáp (đầu chợ Nậm Cản) - đến nút giao với đường Võ Nguyên Giáp (đầu cầu Nậm Cản). |
Đất SX-KD đô thị | 593.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường Tòng Văn Kim - Đường giao thông nội bộ điểm TĐC Na Nát thuộc phường Na Lay cũ Đoạn từ nút giao đường Võ Nguyên Giáp (thửa số 64 TBĐ 42) - đến giao với Ngõ 152 Đường Võ Nguyên Giáp hết thửa số 29 TBĐ số 42) |
Đất SX-KD đô thị | 624.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường Tòng Văn Kim - Đường giao thông nội bộ điểm TĐC Na Nát thuộc phường Na Lay cũ Đoạn từ giao với Ngõ 152 Đường Võ Nguyên Giáp (từ thửa số 18 TBĐ số 42) - đến nút giao đường CL1 |
Đất SX-KD đô thị | 562.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường giao thông nội bộ điểm TĐC Na Nát thuộc phường Na Lay cũ Ngõ 249 Đường Võ Nguyên Giáp - |
Đất SX-KD đô thị | 516.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Ngách 248 Ngõ 141 Đường Võ Nguyên Giáp - Đường giao thông nội bộ điểm TĐC Na Nát thuộc phường Na Lay cũ Đoạn từ nút giao với Ngõ 152 Đường Võ Nguyên Giáp (từ thửa số 25 tờ bản đồ 42) - đến nút giao với Ngõ 141 Đường Võ Nguyên Giáp (hết thửa số 23 tờ bản đồ 33) |
Đất SX-KD đô thị | 516.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường giao thông nội bộ điểm TĐC Na Nát thuộc phường Na Lay cũ Ngõ 160 Đường Võ Nguyên Giáp - |
Đất SX-KD đô thị | 516.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường giao thông nội bộ điểm TĐC Na Nát thuộc phường Na Lay cũ Ngõ 152 Đường Võ Nguyên Giáp - |
Đất SX-KD đô thị | 516.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường giao thông nội bộ điểm TĐC Na Nát thuộc phường Na Lay cũ Ngõ 138 Đường Võ Nguyên Giáp - |
Đất SX-KD đô thị | 516.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường giao thông nội bộ điểm TĐC Na Nát thuộc phường Na Lay cũ Ngõ 141 Đường Võ Nguyên Giáp - |
Đất SX-KD đô thị | 516.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường giao thông nội bộ điểm TĐC Na Nát thuộc phường Na Lay cũ Ngõ 131 Đường Võ Nguyên Giáp - |
Đất SX-KD đô thị | 516.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường Tô Vĩnh Diện - Khu vực bản Hốc đen Trung tâm y tế Mường Lay Đoạn từ cầu bản Xá - đến giáp đất Bến xe thị xã) |
Đất SX-KD đô thị | 755.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường Tô Vĩnh Diện - Khu vực bản Hốc đen Trung tâm y tế Mường Lay Đoạn từ đất Bến xe thị xã - đến hết địa phận phường Na Lay cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 1.155.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường 12 Tháng 12 - Đường giao thông đoạn Tổ 4 - Tổ 6 Đoạn từ ngã tư nút giao với đường CK11 - đến nút giao với Ngõ 104 Đường 12 Tháng 12 (hết đất nhà Tâm Xứng thửa số 155 tờ bản đồ 39) |
Đất SX-KD đô thị | 2.296.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường 12 Tháng 12 - Đường giao thông đoạn Tổ 4 - Tổ 6 Đoạn từ ngã tư nút giao với CK11 - đến nút giao với Ngõ 164 Đường 12 Tháng 12 (hết đất nhà bà Nguyễn Thị Năm thửa số 34 tờ bản đồ 51) |
Đất SX-KD đô thị | 1.155.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường 12 Tháng 12 - Đường giao thông đoạn Tổ 4 - Tổ 6 Đoạn từ nút giao với Ngõ 104 Đường 12 Tháng 12 (từ thửa số 139 tờ bản đồ 39) - đến nút giao với đường Ngõ 40 Đường 12 Tháng 12 (hết đất Trường tiểu học Võ Thị Sáu) |
Đất SX-KD đô thị | 1.386.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường giao thông đoạn Tổ 4 - Tổ 6 Đoạn từ nút giao Ngõ 164 Đường 12 Tháng 12 - đến hết địa giới phường Na Lay cũ (điểm đấu nối với đường Lò Văn Hặc và đường Khoáng Văn Tấm xã Lay Nưa cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 809.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường giao thông đoạn Tổ 4 - Tổ 6 Ngõ 334 Đường Bế Văn Đàn - |
Đất SX-KD đô thị | 1.149.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường Bế Văn Đàn Đoạn từ đất nhà bà Lê Thị Oanh (thửa số 68 tờ bản đồ 43) - đến nút giao với Ngõ 104 Đường 12 Tháng 12 (hết đất nhà bà Nguyễn Thị Thuy thửa số 168 tờ bản đồ 39) |
Đất SX-KD đô thị | 939.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường Bế Văn Đàn Đoạn từ nút giao với Ngõ 104 Đường 12 Tháng 12 (từ đất nhà Điều Thị Nơn thửa số 152 tờ bản đồ 39) - đến nút giao với Ngõ 40 Đường 12 Tháng 12 (hết đất nhà ông Giàng A Nhà thửa số 5 tờ bản đồ 35 đối diện là Trường tiểu học Võ Thị Sáu) |
Đất SX-KD đô thị | 1.135.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Ngách 336 Ngõ 136 Đường 12 Tháng 12 - |
Đất SX-KD đô thị | 809.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường CK5 Đoạn từ nút giao với đường CK11 - đến nút giao với Đường 12 Tháng 12; |
Đất SX-KD đô thị | 809.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Ngõ 51 Đường 12 Tháng 12 Và Ngõ 66 Đường 12 Tháng 12 Đoạn từ nút giao Ngõ 41 Đường 12 Tháng 12 - đến nút giao với đường Bế Văn Đàn; |
Đất SX-KD đô thị | 809.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Ngõ 27 Đường 12 Tháng 12 Và Ngõ 68 Đường 12 Tháng 12 Đoạn từ nút giao Ngõ 41 Đường 12 Tháng 12 - đến nút giao với đường Bế Văn Đàn. |
Đất SX-KD đô thị | 809.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Ngõ 104 Đường 12 Tháng 12 - |
Đất SX-KD đô thị | 809.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Ngõ 136 Đường 12 Tháng 12 - |
Đất SX-KD đô thị | 862.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Ngõ 164 Đường 12 Tháng 12 - |
Đất SX-KD đô thị | 862.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường CK11 Đoạn từ đầu cầu cơ khí - đến giao nhau với QL12; |
Đất SX-KD đô thị | 1.617.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Ngõ 40 Đường 12 Tháng 12 - |
Đất SX-KD đô thị | 809.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Ngõ 41 Đường 12 Tháng 12 - |
Đất SX-KD đô thị | 809.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Ngõ 166 Đường 12 Tháng 12 - |
Đất SX-KD đô thị | 862.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường 12 Tháng 12 - Đường giao thông bản Hốc Đoạn từ ngã tư nút giao với Ngõ 41 Đường 12 Tháng 12 Và Ngõ 40 Đường 12 Tháng 12 (từ đất nhà ông Lâm Văn Cơi thửa số 60 tờ bản đồ 31) - đến nút giao đường QL12 (hết đất Nhà khách Trúc An) |
Đất SX-KD đô thị | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Ngõ 179 Đường Bế Văn Đàn Và Ngõ 01 Đường 12 Tháng 12 - Đường giao thông bản Hốc Đoạn từ nút giao với Ngõ 36 Đường 12 Tháng 12 (từ Trạm xử lý nước thải Cơ Khí) nút giao với Đường 12 Tháng 12 - |
Đất SX-KD đô thị | 539.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường Bế Văn Đàn - Đường giao thông bản Hốc Đoạn từ nút giao với Ngõ 40 Đường 12 Tháng 12 (từ đất nhà ông Sùng A Tủa thửa số 4 tờ bản đồ 35) - đến hết đất ông Giàng Văn Hinh thửa số 4 tờ bản đồ 28 |
Đất SX-KD đô thị | 748.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường giao thông bản Hốc Ngách 230 Ngõ 40 Đường 12 Tháng 12 - |
Đất SX-KD đô thị | 539.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Ngõ 36 Đường 12 Tháng 12 - Đường giao thông bản Hốc Đoạn từ nút giao với Đường 12 Tháng 12 - đến nút giao với Đường Bế Văn Đàn; |
Đất SX-KD đô thị | 539.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường giao thông bản Hốc Ngõ 27 Đường 12 Tháng 12 - |
Đất SX-KD đô thị | 539.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường Bế Văn Đàn - Đường giao thông bản Hốc Đoạn từ nút giao với Đường 12 Tháng 12 - đến Hết đất ông Khoáng Văn Lập thửa 6 tờ 28. |
Đất SX-KD đô thị | 539.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Trục đường quốc lộ 6 thuộc phường Na Lay cũ Đoạn từ ngã ba Đường Quốc Lộ 12 - đến km 467 Quốc lộ 6 |
Đất SX-KD đô thị | 302.000 | 283.000 | 229.000 | 131.000 |
| Phường Mường Lay |
Trục đường quốc lộ 6 thuộc phường Na Lay cũ Đường QL 6 đoạn từ km 467 - đến hết địa phận phường Mường Lay |
Đất SX-KD đô thị | 139.000 | 77.000 | 58.000 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Trục đường quốc lộ 6 thuộc phường Na Lay cũ Đường đi UBND xã từ ranh giới bản Phi 2 - đến hết ranh giới bản Dế Da thuộc khu vực xã Sá Tổng cũ |
Đất SX-KD đô thị | 89.000 | 62.000 | 46.000 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Các trục đường liên thôn, liên bản thuộc khu vực xã Sá Tổng cũ - |
Đất SX-KD đô thị | 65.000 | 54.000 | 46.000 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Phường Mường Lay Đất chuyên trồng lúa (lúa 2 vụ) - |
Đất trồng lúa | 56.000 | 52.000 | 48.000 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Phường Mường Lay Đất trồng lúa còn lại (lúa 1 vụ) - |
Đất trồng lúa | 42.000 | 38.000 | 36.000 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Phường Mường Lay - |
Đất trồng cây hàng năm | 34.000 | 30.000 | 26.000 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Phường Mường Lay - |
Đất trồng cây lâu năm | 46.000 | 42.000 | 39.000 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Phường Mường Lay - |
Đất rừng sản xuất | 8.000 | 7.000 | 6.000 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Phường Mường Lay - |
Đất rừng phòng hộ | 7.000 | 6.000 | 5.000 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Phường Mường Lay - |
Đất rừng đặc dụng | 7.000 | 6.000 | 5.000 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Phường Mường Lay - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 56.000 | 50.000 | 48.000 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Phường Mường Lay Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 46.000 | 42.000 | 38.000 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Phường Mường Lay - |
Đất nông nghiệp khác | 27.200 | 24.000 | 20.800 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Mường Lay |
Trục đường Tỉnh lộ 142 Đoạn từ giáp thửa số 56 tờ bản đồ số 7 (Từ nút giao với ngõ 285 hết bản Na Ka) - đến đầu cầu Tạo Sen. |
Đất ở đô thị | 726.000 | 616.000 | 435.000 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Trục đường Tỉnh lộ 142 Đoạn từ đầu cầu Tạo Sen hết địa phận phường Mường Lay. - |
Đất ở đô thị | 660.000 | 539.000 | 374.000 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường Võ Nguyên Giáp - Trục đường Tỉnh lộ 142 đoạn từ đầu cầu Nam Nậm Cản - đến hết thửa đất số 56 tờ bản đồ số 7 (nút giao với ngõ 285 hết bản Na Ka) |
Đất ở đô thị | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Trục đường Quốc lộ 12 Đoạn từ điểm giao địa phận phường Na Lay cũ - đến nam Cầu Huổi Hái. |
Đất ở đô thị | 726.000 | 462.000 | 385.000 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Trục đường Quốc lộ 12 Đoạn từ nam cầu Huổi Hái - đến nam Huổi Phán |
Đất ở đô thị | 649.000 | 539.000 | 358.000 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Trục đường Quốc lộ 12 Đoạn từ nam cầu Huổi Phán - đến hết địa phận phường Mường Lay |
Đất ở đô thị | 495.000 | 473.000 | 341.000 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường Khoàng Văn Tẩm - Đường giao thông nội bộ khu TĐC Bản Bắc 1, Bắc 2, Bản Ổ, Bản Na Ka. Đoạn từ nút giao với Đường Lò Văn Hặc - đến ngã ba giao nhau với Đường 12 Tháng 12 và Đường Lò Văn Hặc |
Đất ở đô thị | 726.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường Lò Văn Hặc - Đường giao thông nội bộ khu TĐC Bản Bắc 1, Bắc 2, Bản Ổ, Bản Na Ka. Đoạn từ nút giao với đường Quốc lộ 12 - đến ngã ba giao nhau với Đường 12 Tháng 12 và Đường Khoàng Văn Tẩm |
Đất ở đô thị | 726.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường N8A - Đường giao thông nội bộ khu TĐC Bản Bắc 1, Bắc 2, Bản Ổ, Bản Na Ka. Đoạn từ nút giao Đường Lò Văn Hặc về phía bắc - đến nút giao với Đường Lò Văn Hặc (cạnh khe huổi Bắc). |
Đất ở đô thị | 633.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường NC14 - Đường giao thông nội bộ khu TĐC Bản Bắc 1, Bắc 2, Bản Ổ, Bản Na Ka. Đoạn từ nút giao với Tỉnh Lộ 142 - đến nút giao với đường NC12. |
Đất ở đô thị | 847.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Đường giao thông nội bộ khu TĐC Bản Bắc 1, Bắc 2, Bản Ổ, Bản Na Ka. Ngõ 285 đường Võ Nguyên Giáp - |
Đất ở đô thị | 726.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Các bản vùng cao Bản Hô Huổi Luông, Bản Hô Nậm Cản, Bản Huổi Luân - |
Đất ở đô thị | 134.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Các đường nội bản vùng thấp Đường nhựa - |
Đất ở đô thị | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Các đường nội bản vùng thấp Các trục đường bê tông nội bản - |
Đất ở đô thị | 386.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Lay |
Các đường nội bản vùng thấp Các trục đường đất nội bản - |
Đất ở đô thị | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Mường Lay
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Điện Biên mới nhất

4. Thông tin phường Mường Lay, tỉnh Điện Biên
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Sông Đà, Phường Na Lay, Xã Lay Nưa, Xã Sá Tổng (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Mường Lay theo Nghị quyết số 1661/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường Mường Lay có diện tích tự nhiên 222,65 km² với quy mô dân số 18.208 người, mật độ dân cư đạt 81,8 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Mường Lay được đặt tại Trụ sở Thị ủy, HĐND và UBND thị xã Mường Lay, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường Mường Lay không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Điện Biên, Phường Mường Lay là một trong tổng số 45 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 42 xã và 3 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường Mường Lay, Tỉnh Điện Biên - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Điện Biên
5.1. Đất ở tại đô thị
Xác định từ 1 đến 4 vị trí tương ứng với từng đoạn đường, loại đường trong một khuôn viên của thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng đất tại Phụ lục 01, trong đó:
– Vị trí 1: Được xác định độ dài chiều sâu thửa đất cách chỉ giới đường giao thông tối đa là 20m;
– Vị trí 2: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 1 mà có độ dài chiều sâu thửa đất lớn hơn 20m (từ trên 20 đến mét thứ 40) của từng đoạn đường nêu trên được xác định giá đất của vị trí 2.
– Vị trí 3: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 2 mà có độ dài chiều sâu thửa đất lớn hơn 40m (từ trên 40 đến mét thứ 60) của từng đoạn đường nêu trên được xác định giá đất của vị trí 3.
– Vị trí 4: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 3 đến hết mà có độ dài chiều sâu thửa đất từ mét thứ 60 trở lên.
5.2. Đất ở tại nông thôn
Xác định từ 1 đến 4 vị trí tương ứng với từng đoạn đường, loại đường trong một khuôn viên của thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng đất tại Phụ lục 04, trong đó:
– Vị trí 1: Được xác định độ dài chiều sâu thửa đất cách chỉ giới đường giao thông tối đa là 30m;
– Vị trí 2: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 1 mà có độ dài chiều sâu thửa đất lớn hơn 30m (từ trên 30 đến mét thứ 60) của từng đoạn đường nêu trên được xác định giá đất của vị trí 2.
– Vị trí 3: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 2 mà có độ dài chiều sâu thửa đất lớn hơn 60m (từ trên 60 đến mét thứ 90) của từng đoạn đường nêu trên được xác định giá đất của vị trí 3.
– Vị trí 4: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 3 đến hết mà có độ dài chiều sâu thửa đất từ mét thứ 90 trở lên.
5.3. Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở tại các khoản 2, 3, 5, 6 Điều 4 và các khoản 2, 3, 4, 5 Điều 5 Nghị quyết này xác định từ 1 đến 3 vị trí tương ứng với từng đoạn đường, loại đường trong một khuôn viên của thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng đất
– Vị trí 1: Được xác định độ dài chiều sâu thửa đất cách chỉ giới đường giao thông đến mét 50;
– Vị trí 2: là vị trí tiếp giáp sau vị trí 1 nêu trên, có cùng một khuôn viên thửa đất có chiều sâu cách chỉ giới đường giao thông từ trên mét thứ 50 đến mét 100;
– Vị trí 3: các vị trí còn lại.
5.4. Đất nông nghiệp
Các phường: Điện Biên Phủ, Mường Thanh, Mường Lay xác định thành 3 vị trí như sau:
– Vị trí 1: Phải đảm bảo các điều kiện sau: Nằm ven các trục đường giao thông (qua các tổ dân phố, tỉnh lộ, quốc lộ) và có khoảng cách không quá 1.000 mét kể từ mặt tiếp giáp trục đường giao thông (theo đường thẳng vuông góc với trục đường); có khoảng cách tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung không quá 1.000 mét; có độ phì từ mức trung bình trở lên; chủ động được nước tưới tiêu.
– Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 3 điều kiện: Nằm ven các trục đường giao thông (qua các tổ dân phố, tỉnh lộ, quốc lộ) và có khoảng cách tiếp giáp vị trí 1 đến không quá 1.000 mét kể từ mặt tiếp giáp trục đường giao thông (theo đường thẳng vuông góc với trục đường); có khoảng cách tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung từ tiếp giáp vị trí 1 đến không quá 1.000 mét; đáp ứng một trong hai lợi thế cho sản xuất nông nghiệp (có độ phì từ mức trung bình trở lên; chủ động được nước tưới tiêu).
Trường hợp trên cùng cánh đồng, cùng đồi nương với vị trí 1, nhưng khoảng cách nằm ở vị trí 2 và thửa đất có 02 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp thi được xếp vào vị trí 1.
– Vị trí 3: Gồm các thửa còn lại.
Các xã trên địa bàn tỉnh xác định thành 3 vị trí như sau:
– Vị trí 1: Phải đảm bảo các điều kiện sau: Nằm ven các trục đường giao thông (đường liên thôn, bản, liên xã, tỉnh lộ, quốc lộ) và có khoảng cách không quá 500 mét kể từ mặt tiếp giáp trục đường giao thông (theo đường thẳng vuông góc với trục đường); có khoảng cách tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung không quá 500 mét; có độ phì từ mức trung bình trở lên; chủ động được nước tưới tiêu.
– Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 3 điều kiện: Nằm ven các trục đường giao thông (đường liên thôn, bản, liên xã, tỉnh lộ, quốc lộ) và có khoảng cách tiếp giáp vị trí 1 đến không quá 500 mét kể từ mặt tiếp giáp trục đường giao thông (theo đường thẳng vuông góc với trục đường); có khoảng cách tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung từ tiếp giáp vị trí 1 đến không quá 500 mét; đáp ứng một trong hai lợi thế cho sản xuất nông nghiệp (có độ phì từ mức trung bình trở lên; chủ động được nước tưới tiêu).
Trường hợp trên cùng cánh đồng, cùng đồi nương với vị trí 1, nhưng khoảng cách nằm ở vị trí 2 và thửa đất có 02 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp thì được xếp vào vị trí 1.
– Vị trí 3: Gồm các thửa còn lại.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường Mường Lay, tỉnh Điện Biên năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường Mường Lay, tỉnh Điện Biên năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
