Bảng giá đất phường Mường Thanh, tỉnh Điện Biên mới nhất theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất và việc áp dụng bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên từ ngày 01/01/2026.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Mường Thanh, tỉnh Điện Biên
Bảng giá đất phường Mường Thanh, tỉnh Điện Biên năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Điện Biên. Mức giá đất tại phường Mường Thanh được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Mường Thanh theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Mường Thanh, tỉnh Điện Biên
– Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất và việc áp dụng bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên từ ngày 01/01/2026
3. Tra cứu bảng giá đất phường Mường Thanh, tỉnh Điện Biên mới nhất
Bảng giá đất phường Mường Thanh năm 2026
Khu vực: phường Mường Thanh.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 8.000 đến 26.952.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Mường Thanh |
Đường Võ Nguyên Giáp Đoạn từ cầu trắng - đến đường vào trụ sở công ty Khoáng sản, đối diện bên kia đường đến hết số nhà 35 |
Đất ở đô thị | 21.990.000 | 11.020.000 | 0 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Đường Võ Nguyên Giáp Đoạn còn lại - đến cầu bản Ten |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 7.980.000 | 0 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Đường Hoàng Công Chất Đoạn từ ngã ba đường Tố Hữu (hết địa phận phường Mường Thanh cũ). Đối diện hết đất số nhà 237 - đến ngã tư đường Hoàng Văn Nô (cổng Bệnh viện Đa khoa tỉnh) |
Đất ở đô thị | 9.770.000 | 4.950.000 | 3.000.000 | 1.950.000 |
| Phường Mường Thanh |
Đường Hoàng Công Chất Đoạn từ ngã tư đường Hoàng Văn Nô (cổng Bệnh viện Đa khoa tỉnh) - đến hết đất Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại tỉnh Điện Biên |
Đất ở đô thị | 7.550.000 | 3.775.000 | 0 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Đường Lê Thái Tổ Đoạn nối từ đường ASEAN đến ngã ba tiếp giáp đường Tố Hữu - |
Đất ở đô thị | 8.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Đường Lê Thái Tổ Đường có khổ rộng 20,5 m Khu TĐC Thủy điện Sơn La - |
Đất ở đô thị | 8.630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Đường Lê Thái Tổ Đoạn nối tiếp khu TĐC Thủy điện Sơn La - đến ngã tư giao nhau với đường Tôn Đức Thắng |
Đất ở đô thị | 8.610.000 | 4.316.000 | 2.656.000 | 1.660.000 |
| Phường Mường Thanh |
Đường Lê Thái Tổ Đoạn từ ngã tư giao nhau đường Tôn Đức Thắng - đến ngã tư tiếp giáp đường Nguyễn Trãi |
Đất ở đô thị | 6.720.000 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.344.000 |
| Phường Mường Thanh |
Đường Tôn Đức Thắng Đoạn từ ngã ba suối Hồng Líu - đến ngã tư tiếp giáp đường Lê Thái Tổ |
Đất ở đô thị | 8.130.000 | 4.056.000 | 2.496.000 | 1.560.000 |
| Phường Mường Thanh |
Đường Tôn Đức Thắng Đoạn từ Ngã tư tiếp giáp đường Lê Thái Tổ - đến tiếp giáp đường Tố Hữu |
Đất ở đô thị | 8.130.000 | 4.056.000 | 2.496.000 | 1.560.000 |
| Phường Mường Thanh |
Đường Tố Hữu đoạn tiếp giáp đường Hoàng Công Chất, cạnh trụ sở Trung Tâm kỹ thuật Tài nguyên và Môi trường Sở Nông nghiệp và Môi trường - đến tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng |
Đất ở đô thị | 8.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Đường Nguyễn Trãi Đoạn từ ngã ba đường Võ Nguyên Giáp - đến cầu Bê tông thứ nhất |
Đất ở đô thị | 8.650.000 | 4.340.000 | 0 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Đường Nguyễn Trãi Đoạn từ cầu Bê tông thứ nhất - đến bờ mương (tiếp giáp đường Lê Thái Tổ) |
Đất ở đô thị | 4.980.000 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Phường Mường Thanh |
Đường Hoàng Đạo Thúy Điểm đầu tiếp giáp đường 7 tháng 5 cạnh Hồ điều hòa, bản Phiêng Bua; - điểm cuối tiếp giáp ngã ba tiếp giáp đường Tố Hữu |
Đất ở đô thị | 8.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Đường Mường Then Đoạn từ giáp địa phận phường Điện Biên Phủ - đến ngã ba tiếp giáp đường Lưu Viết Thoảng (trừ đoạn đường thuộc Khu dân cư Nam Thanh) |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 6.068.000 | 3.608.000 | 2.460.000 |
| Phường Mường Thanh |
Đường Lưu Viết Thoảng Đoạn từ ngã ba đường Võ Nguyên Giáp cạnh cây xăng C4 - đến đầu cầu C4 |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 5.985.000 | 3.591.000 | 2.394.000 |
| Phường Mường Thanh |
Đường Lưu Viết Thoảng Đoạn từ cầu C4 - đến ngã tư C4 tiếp giáp xã Thanh Nưa |
Đất ở đô thị | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.540.000 | 924.000 |
| Phường Mường Thanh |
Đường Hoàng Văn Nô Đoạn từ ngã tư tiếp giáp đường Hoàng Công Chất (cổng Bệnh viện tỉnh) - đến hết đất trụ sở Thuế tỉnh Điện Biên (Tiếp giáp đường 7/5) |
Đất ở đô thị | 8.600.000 | 4.296.000 | 2.506.000 | 1.790.000 |
| Phường Mường Thanh |
Đường Hoàng Văn Nô Đoạn từ tiếp giáp đường 7/5 - đến ngã tư tiếp giáp đường Đỗ Nhuận (thuộc địa phận phường Mường Thanh) |
Đất ở đô thị | 8.960.000 | 4.475.000 | 2.685.000 | 1.790.000 |
| Phường Mường Thanh |
Đường Hoàng Văn Nô Đoạn từ ngã tư tiếp giáp đường Đỗ Nhuận - đến ngã ba rẽ vào bản Tà Lèng (thuộc địa phận phường Mường Thanh) |
Đất ở đô thị | 8.600.000 | 4.296.000 | 2.506.000 | 1.790.000 |
| Phường Mường Thanh |
Đường Hoàng Văn Nô Đoạn từ ngã 3 rẽ vào bàn Tà Lèng - đến hết đất trụ sở Trung tâm Chính trị phường Điện Biên Phủ (thuộc địa phận phường Mường Thanh) |
Đất ở đô thị | 5.760.000 | 3.960.000 | 2.880.000 | 1.800.000 |
| Phường Mường Thanh |
Đường Bùi Đình Cư Ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Văn Ty (cạnh Trường Tiểu học Noong Bua) - đến ngã ba tiếp giáp đường Trịnh Văn Huyền |
Đất ở đô thị | 6.590.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Đường Nguyễn Ngọc Bảo Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Công Chất - đến bùng binh cạnh Chi cục phát triển nông thôn và Kinh tế hợp tác thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường (có khổ rộng 36 m) |
Đất ở đô thị | 9.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Đường Nguyễn Ngọc Bảo Đoạn tiếp giáp bùng binh cạnh Chi cục phát triển nông thôn và Kinh tế hợp tác thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường - đến ngã ba tiếp giáp đường Tố Hữu (có khổ rộng 22, 5 m) |
Đất ở đô thị | 8.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Đường Trịnh Văn Huyền Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Công Chất - đến ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Đạo Thúy |
Đất ở đô thị | 8.570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Đường Trần Văn Cam Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Công Chất - đến ngã ba tiếp giáp đường Trịnh Văn Huyền |
Đất ở đô thị | 6.590.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Đường Đặng Đình Hồ Đoạn từ ngã ba đường đi bản Hồng Liu - đến ngã tư tiếp giáp đường Chu Văn Khâm |
Đất ở đô thị | 8.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Đường Đặng Đình Hồ Đoạn từ ngã tư tiếp giáp đường Chu Văn Khâm - đến giáp bệnh viện Lao Điện Biên |
Đất ở đô thị | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Đường Trần Đình Hùng Từ ngã ba tiếp giáp đường Tố Hữu - đến hết đất thửa 12 (đối diện bên kia đường là thửa 19) tờ bản đồ số 41 |
Đất ở đô thị | 7.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Đường Lâm Viết Hữu Từ ngã ba tiếp giáp đường Tố Hữu - đến hết đất thửa 29 (đối diện bên kia đường là thửa 38) tờ bản đồ số 41 |
Đất ở đô thị | 7.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Đường Chu Văn Khâm từ ngã ba tiếp giáp đường Tố Hữu - đến hết đất nhà văn hóa phố 1 (đối diện bên kia đường là thửa 54) tờ bản đồ số 41 |
Đất ở đô thị | 7.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Đường Nguyễn Văn Ty Từ ngã ba tiếp giáp đường Tố Hữu - đến hết đất thửa 33 (đối diện bên kia đường là thửa 65) tờ bản đồ 22 |
Đất ở đô thị | 8.570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ cầu trắng - đến đường vào trụ sở công ty Khoáng sản, đối diện bên kia đường đến hết số nhà 35 là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa) |
Đất ở đô thị | 7.500.000 | 3.744.000 | 2.288.000 | 1.456.000 |
| Phường Mường Thanh |
Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ cầu trắng - đến đường vào trụ sở công ty Khoáng sản, đối diện bên kia đường đến hết số nhà 35 là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa) |
Đất ở đô thị | 6.570.000 | 3.294.000 | 2.013.000 | 1.281.000 |
| Phường Mường Thanh |
Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn từ cầu trắng - đến đường vào trụ sở công ty Khoáng sản, đối diện bên kia đường đến hết số nhà 35 là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa) |
Đất ở đô thị | 6.570.000 | 3.294.000 | 2.013.000 | 1.281.000 |
| Phường Mường Thanh |
Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7 m thuộc Đoạn từ cầu trắng - đến đường vào trụ sở công ty Khoáng sản, đối diện bên kia đường đến hết số nhà 35 là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa) |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.008.000 | 1.880.000 | 1.128.000 |
| Phường Mường Thanh |
Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7 m trở lên thuộc Đoạn còn lại - đến cầu bản Ten là đường nhựa hoặc bê tông (100 m đầu, tính trọn thửa) |
Đất ở đô thị | 7.500.000 | 3.744.000 | 2.288.000 | 1.456.000 |
| Phường Mường Thanh |
Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn còn lại - đến cầu bản Ten là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa) |
Đất ở đô thị | 6.570.000 | 3.294.000 | 2.013.000 | 1.281.000 |
| Phường Mường Thanh |
Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn còn lại - đến cầu bản Ten là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa) |
Đất ở đô thị | 6.570.000 | 3.294.000 | 2.013.000 | 1.281.000 |
| Phường Mường Thanh |
Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn còn lại - đến cầu bản Ten là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa) |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.008.000 | 1.880.000 | 1.128.000 |
| Phường Mường Thanh |
Đường nối từ đường Sùng Phái Sinh đến ngã tư tiếp giáp đường Hoàng Công Chất (Đường đi nghĩa trang Hòa Bình) Đoạn tiếp giáp đường Sùng Phái Sinh - đến hết đất số nhà 164, đối diện bên kia là đường đi lên trạm thông tin (thuộc địa phận phường Mường Thanh) |
Đất ở đô thị | 7.500.000 | 3.750.000 | 2.250.000 | 1.500.000 |
| Phường Mường Thanh |
Đường nối từ đường Sùng Phái Sinh đến ngã tư tiếp giáp đường Hoàng Công Chất (Đường đi nghĩa trang Hòa Bình) Đoạn tiếp giáp đất số nhà 164 đối diện bên kia đường là đường đi lên trạm thông tin - đến ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Công Chất (thuộc địa phận phường Mường Thanh) |
Đất ở đô thị | 7.200.000 | 3.600.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| Phường Mường Thanh |
Các đường còn lại trong các tổ dân phố (phường Noong Bua cũ, phường Nam Thanh cũ) Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 15 m trở lên là đường nhựa, bê tông - |
Đất ở đô thị | 8.620.000 | 4.301.000 | 2.618.000 | 1.683.000 |
| Phường Mường Thanh |
Các đường còn lại trong các tổ dân phố (phường Noong Bua cũ, phường Nam Thanh cũ) Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 11,5 m - đến dưới 15 m là đường nhựa, bê tông |
Đất ở đô thị | 7.500.000 | 3.759.000 | 2.327.000 | 1.432.000 |
| Phường Mường Thanh |
Các đường còn lại trong các tổ dân phố (phường Noong Bua cũ, phường Nam Thanh cũ) Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 7 m - đến dưới 11,5 m là đường nhựa, bê tông |
Đất ở đô thị | 6.570.000 | 3.287.000 | 1.903.000 | 1.384.000 |
| Phường Mường Thanh |
Các đường còn lại trong các tổ dân phố (phường Noong Bua cũ, phường Nam Thanh cũ) Các đường nhựa, bê tông có khổ rộng từ 5 m - đến dưới 7 m |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Phường Mường Thanh |
Các đường còn lại trong các tổ dân phố (phường Noong Bua cũ, phường Nam Thanh cũ) Các đường nhựa, bê tông có khổ rộng từ 3 m - đến dưới 5 m |
Đất ở đô thị | 4.870.000 | 2.544.000 | 1.484.000 | 1.060.000 |
| Phường Mường Thanh |
Các đường còn lại trong các tổ dân phố (phường Noong Bua cũ, phường Nam Thanh cũ) Các đường nhựa, bê tông còn lại dưới 3 m - |
Đất ở đô thị | 4.268.000 | 2.133.000 | 1.185.000 | 948.000 |
| Phường Mường Thanh |
Các đường còn lại trong các tổ dân phố (phường Noong Bua cũ, phường Nam Thanh cũ) Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 7 m - đến dưới 11,5 m là đường đất, cấp phối |
Đất ở đô thị | 5.070.000 | 2.532.000 | 1.477.000 | 1.055.000 |
| Phường Mường Thanh |
Các đường còn lại trong các tổ dân phố (phường Noong Bua cũ, phường Nam Thanh cũ) Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 11,5 m - đến dưới 15 m là đường đất, cấp phối |
Đất ở đô thị | 5.550.000 | 2.772.000 | 1.584.000 | 1.188.000 |
| Phường Mường Thanh |
Các đường còn lại trong các tổ dân phố (phường Noong Bua cũ, phường Nam Thanh cũ) Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 15 m trở lên là đường đất, cấp phối - |
Đất ở đô thị | 6.050.000 | 3.026.000 | 1.780.000 | 1.246.000 |
| Phường Mường Thanh |
Các đường còn lại trong các tổ dân phố (phường Noong Bua cũ, phường Nam Thanh cũ) Các đường đất, cấp phối có khổ rộng từ 5 m - đến dưới 7 m |
Đất ở đô thị | 3.120.000 | 1.639.000 | 894.000 | 596.000 |
| Phường Mường Thanh |
Các đường còn lại trong các tổ dân phố (phường Noong Bua cũ, phường Nam Thanh cũ) Các đường đất, cấp phối có khổ rộng từ 3 m - đến dưới 5 m |
Đất ở đô thị | 2.860.000 | 1.432.000 | 890.000 | 573.000 |
| Phường Mường Thanh |
Các đường còn lại trong các tổ dân phố (phường Noong Bua cũ, phường Nam Thanh cũ) Các đường đất còn lại dưới 3 m - |
Đất ở đô thị | 2.560.000 | 1.281.000 | 732.000 | 549.000 |
| Phường Mường Thanh |
Các đường còn lại trong các bản (phường Noong Bua cũ, phường Nam Thanh cũ) Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 15 m trở lên là đường nhựa, bê tông - |
Đất ở đô thị | 6.034.000 | 3.011.000 | 1.833.000 | 1.178.000 |
| Phường Mường Thanh |
Các đường còn lại trong các bản (phường Noong Bua cũ, phường Nam Thanh cũ) Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 11,5 m - đến dưới 15 m là đường nhựa, bê tông |
Đất ở đô thị | 5.250.000 | 2.631.000 | 1.629.000 | 1.002.000 |
| Phường Mường Thanh |
Các đường còn lại trong các bản (phường Noong Bua cũ, phường Nam Thanh cũ) Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 7 m - đến dưới 11,5 m là đường nhựa, bê tông |
Đất ở đô thị | 4.599.000 | 2.301.000 | 1.332.000 | 969.000 |
| Phường Mường Thanh |
Các đường còn lại trong các bản (phường Noong Bua cũ, phường Nam Thanh cũ) Các đường nhựa, bê tông có khổ rộng từ 5 m - đến dưới 7 m |
Đất ở đô thị | 4.440.000 | 2.220.000 | 1.332.000 | 888.000 |
| Phường Mường Thanh |
Các đường còn lại trong các bản (phường Noong Bua cũ, phường Nam Thanh cũ) Các đường nhựa, bê tông có khổ rộng từ 3 m - đến dưới 5 m |
Đất ở đô thị | 3.400.000 | 1.776.000 | 1.036.000 | 740.000 |
| Phường Mường Thanh |
Các đường còn lại trong các bản (phường Noong Bua cũ, phường Nam Thanh cũ) Các đường nhựa, bê tông còn lại dưới 3 m - |
Đất ở đô thị | 2.664.000 | 1.332.000 | 740.000 | 592.000 |
| Phường Mường Thanh |
Các đường còn lại trong các bản (phường Noong Bua cũ, phường Nam Thanh cũ) Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 7 m - đến dưới 11,5 m là đường đất, cấp phối |
Đất ở đô thị | 3.550.000 | 1.772.000 | 1.034.000 | 739.000 |
| Phường Mường Thanh |
Các đường còn lại trong các bản (phường Noong Bua cũ, phường Nam Thanh cũ) Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 11,5 m - đến dưới 15 m là đường đất, cấp phối |
Đất ở đô thị | 3.885.000 | 1.940.000 | 1.109.000 | 832.000 |
| Phường Mường Thanh |
Các đường còn lại trong các bản (phường Noong Bua cũ, phường Nam Thanh cũ) Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 15 m trở lên là đường đất, cấp phối - |
Đất ở đô thị | 4.235.000 | 2.118.000 | 1.246.000 | 872.000 |
| Phường Mường Thanh |
Các đường còn lại trong các bản (phường Noong Bua cũ, phường Nam Thanh cũ) Các đường đất, cấp phối có khổ rộng từ 5 m - đến dưới 7 m |
Đất ở đô thị | 2.520.000 | 1.320.000 | 720.000 | 480.000 |
| Phường Mường Thanh |
Các đường còn lại trong các bản (phường Noong Bua cũ, phường Nam Thanh cũ) Các đường đất, cấp phối có khổ rộng từ 3 m - đến dưới 5 m |
Đất ở đô thị | 1.920.000 | 960.000 | 600.000 | 360.000 |
| Phường Mường Thanh |
Các đường còn lại trong các bản (phường Noong Bua cũ, phường Nam Thanh cũ) Các đường đất còn lại dưới 3 m - |
Đất ở đô thị | 1.680.000 | 840.000 | 480.000 | 360.000 |
| Phường Mường Thanh |
Các tuyến đường trong khu tái định cư thủy điện Sơn La tại phường Mường Thanh Đường có khổ rộng 22, 5 m - |
Đất ở đô thị | 8.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Các tuyến đường trong khu tái định cư thủy điện Sơn La tại phường Mường Thanh Đường có khổ rộng 20,5 m - |
Đất ở đô thị | 7.950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Các tuyến đường trong khu tái định cư thủy điện Sơn La tại phường Mường Thanh Đường có khổ rộng 16 m - |
Đất ở đô thị | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Các tuyến đường trong khu tái định cư thủy điện Sơn La tại phường Mường Thanh Đường có khổ rộng 13,5 m - |
Đất ở đô thị | 7.180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Các tuyến đường trong khu tái định cư thủy điện Sơn La tại phường Mường Thanh Đường có khổ rộng 11,5 m - |
Đất ở đô thị | 6.590.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Đường vành đai 3 (Asean) Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Văn Nô - đến hết địa phận phường Mường Thanh |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Phường Mường Thanh |
Các tuyến đường trong khu Tái định cư Khe Chít I Đường có khổ rộng 20,5 m - |
Đất ở đô thị | 7.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Các tuyến đường trong khu Tái định cư Khe Chít I Đường có khổ rộng 17 m - |
Đất ở đô thị | 6.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Các tuyến đường trong khu Tái định cư Khe Chít I Đường có khổ rộng 13,5 m - |
Đất ở đô thị | 5.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Các tuyến đường trong khu Tái định cư Phiêng Bua Đường có khổ rộng 13,5 m - |
Đất ở đô thị | 4.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Các tuyến đường trong khu Tái định cư Phiêng Bua Đường có khổ rộng 13 m - |
Đất ở đô thị | 4.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Đường Bát na - Các tuyến đường trong khu Tái định cư Phiêng Bua Đoạn giáp đường Hoàng Văn Nô - đến giáp đường 7 tháng 5 (cạnh nhà khách tỉnh Điện Biên) |
Đất ở đô thị | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Giá đất Khu tái định cư các hộ dân đường 15m từ cầu A1 xuống cầu C4 Đường có khổ rộng 13, 5m - |
Đất ở đô thị | 7.905.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Khu dân cư Nam Thanh Đường có khổ rộng 15m - |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Khu dân cư Nam Thanh Đường có khổ rộng 13, 5m - |
Đất ở đô thị | 7.707.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Khu dân cư Nam Thanh Đường có khổ rộng 7, 5m - |
Đất ở đô thị | 6.580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Khu Tái định cư Trung tâm hành chính, chính trị tỉnh Điện Biên Đường có khổ rộng 20, 5m - |
Đất ở đô thị | 7.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Khu Tái định cư Trung tâm hành chính, chính trị tỉnh Điện Biên Đường có khổ rộng 17, 5m - |
Đất ở đô thị | 6.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Khu Tái định cư Trung tâm hành chính, chính trị tỉnh Điện Biên Đường có khổ rộng 12m - |
Đất ở đô thị | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Khu tái định cư đường động lực Đường có khổ rộng 20, 5m - |
Đất ở đô thị | 6.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Khu tái định cư đường động lực Đường có khổ rộng 16, 5m - |
Đất ở đô thị | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Khu tái định cư đường động lực Đường có khổ rộng 15, 5m - |
Đất ở đô thị | 6.270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Khu đô thị phía Bắc đường Hoàng Văn Thái - Khe Chít Đường có khổ rộng 33 m - |
Đất ở đô thị | 16.758.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Khu đô thị phía Bắc đường Hoàng Văn Thái - Khe Chít Đường có khổ rộng 17, 5m - |
Đất ở đô thị | 13.705.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Khu đô thị phía Bắc đường Hoàng Văn Thái - Khe Chít Đường có khổ rộng 15, 5m và Đường có khổ rộng 14, 5m - |
Đất ở đô thị | 12.891.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Khu đô thị phía Bắc đường Hoàng Văn Thái - Khe Chít Đường có khổ rộng 13, 5m - |
Đất ở đô thị | 8.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Khu đô thị phía Bắc đường Hoàng Văn Thái - Khe Chít Đường có khổ rộng 12m - |
Đất ở đô thị | 9.221.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Khu vực Trung tâm phường Mường Thanh Đoạn từ Ban chỉ huy phòng thủ Khu vực 3 - đến hết đất của Công an phường Mường Thanh (đường nhựa) |
Đất ở đô thị | 1.595.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Khu vực Trung tâm phường Mường Thanh Đường nội bộ 29, 5m - |
Đất ở đô thị | 1.595.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Khu vực Trung tâm phường Mường Thanh Đường nội bộ 22, 5m - |
Đất ở đô thị | 1.408.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Khu vực Trung tâm phường Mường Thanh Đường nội bộ 13, 5m - |
Đất ở đô thị | 1.265.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Khu vực Trung tâm phường Mường Thanh Đường nội bộ 11,5m - |
Đất ở đô thị | 1.045.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Khu vực Trung tâm phường Mường Thanh Đường nội bộ 10,5m - |
Đất ở đô thị | 990.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Khu vực Trung tâm phường Mường Thanh Đường nội bộ 7, 5m - |
Đất ở đô thị | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Khu vực Trung tâm phường Mường Thanh Đường nội bộ 5, 5m - |
Đất ở đô thị | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Đường Hữu Mai - Khu vực Xã Thanh Xương cũ Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - đến tiếp giáp đường vào trung tâm phường Mường Thanh |
Đất ở đô thị | 10.500.000 | 5.550.000 | 3.885.000 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Đường Phạm Văn Cường - Khu vực Xã Thanh Xương cũ Tiếp giáp đường Hữu Mai (Đường vào trung tâm phường Mường Thanh) - đến tiếp giáp ngã tư cạnh cây xăng của Công ty TNHH TM và XD Nam Linh Trang về phía đông đến hết thửa đất số 161 tờ bản đồ 361-a (trừ đoạn thuộc Khu đất 03 cơ quan (Trạm Bảo vệ thực vật huyện, Trạm thú y huyện, Cục Thuế tỉnh cũ). |
Đất ở đô thị | 8.800.000 | 5.280.000 | 3.520.000 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
QL 279 - Khu vực Xã Thanh Xương cũ Đoạn từ tiếp giáp cây xăng của Công ty TNHH TM và XD Nam Linh Trang, về phía đông giáp thửa đất số 191 tờ bản đồ số 361a - đến ranh giới giáp xã Thanh An cũ. |
Đất ở đô thị | 3.300.000 | 880.000 | 495.000 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Đường vành đai 2 (Noong Bua - Pú Tửu) - Khu vực Xã Thanh Xương cũ Đoạn tiếp giáp phường Điện Biên Phủ - đến ngã tư đường rẽ vào đội 2, đội 10. |
Đất ở đô thị | 3.850.000 | 2.035.000 | 1.045.000 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Đường vành đai 2 (Noong Bua- Pú Tửu) - Khu vực Xã Thanh Xương cũ Đoạn tiếp giáp từ ngã tư đường rẽ vào đội 2, đội 10 - đến giáp trường tiểu học số 1 Thanh Xương. |
Đất ở đô thị | 3.340.000 | 1.670.000 | 1.002.000 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Đường đi UBND phường Mường Thanh - Khu vực Xã Thanh Xương cũ Đoạn từ tiếp giáp vị trí 3 QL 279 qua ngã ba Huổi Hốc đi đội 7 - đến Kênh thủy nông; qua đội 11 đến Kênh thủy nông. |
Đất ở đô thị | 1.760.000 | 880.000 | 528.000 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Đường bê tông vào Trung tâm huyện (trừ vị trí 1, 2, 3 đường vành đai 2) - Khu vực Xã Thanh Xương cũ đoạn từ nhà ông Lẻ - đến giáp bờ mương |
Đất ở đô thị | 880.000 | 605.000 | 352.000 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Đường bê tông vào Trung tâm huyện - Khu vực Xã Thanh Xương cũ đoạn từ hết đất nhà ông Yên - đến giáp khu Trung tâm huyện lỵ mới |
Đất ở đô thị | 770.000 | 462.000 | 308.000 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Khu vực Xã Thanh Xương cũ Các đường liên thôn, nội thôn, ngõ Khu vực bản Ten, bản Pá Luống, Đội C17; bản Bom La; bản Noong Nhai và Đội 18 (trừ các vị trí 1, 2, 3 QL279) - |
Đất ở đô thị | 715.000 | 385.000 | 308.000 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Đường phía Đông - Khu vực Xã Thanh Xương cũ Đoạn từ giáp xã Thanh An cũ - đến hết ranh giới phường Điện Biên Phủ |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 704.000 | 495.000 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ (xã Thanh Xương cũ) Đường có chiều rộng từ 7 m trở lên - |
Đất ở đô thị | 590.000 | 413.000 | 295.000 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ (xã Thanh Xương cũ) Đường có chiều rộng từ 3 m - đến dưới 7 m |
Đất ở đô thị | 512.000 | 343.000 | 256.000 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ (xã Thanh Xương cũ) Đường có chiều rộng dưới 3 m - |
Đất ở đô thị | 400.000 | 256.000 | 180.000 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ (xã Thanh Xương cũ) Các vị trí còn lại trong xã - |
Đất ở đô thị | 132.000 | 110.000 | 99.000 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Khu vực Xã Thanh Xương cũ Đoạn từ đường vành đai 2 - đến Trung tâm huyện lỵ Pú Tửu cũ (tuyến đường mở mới vào trung tâm huyện lỵ Pú Tửu, trừ vị trí 1, 2, 3 đường vành đai 2) |
Đất ở đô thị | 2.680.000 | 1.343.000 | 806.000 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Khu dân cư mới Bom La Đường nội bộ 25m (Các lô LK1+LK2+LK5) - |
Đất ở đô thị | 7.180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Khu dân cư mới Bom La Đường nội bộ 25m (Các lô LK3+LK4) - |
Đất ở đô thị | 6.223.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Khu dân cư mới Bom La Đường nội bộ 20, 5m (Các lô LK13+LK14) - |
Đất ở đô thị | 5.777.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Khu dân cư mới Bom La Đường nội bộ 15m (Lô LK1) - |
Đất ở đô thị | 5.197.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Khu dân cư mới Bom La Đường nội bộ 15m (Lô LK13) - |
Đất ở đô thị | 4.090.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Khu dân cư mới Bom La Đường nội bộ 15m (Lô BT11+BT12) - |
Đất ở đô thị | 3.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Khu dân cư mới Bom La Đường nội bộ 13m (Lô LK2 + LK3 + LK15 + LK16 + LK17 + LK18 + LK19 + LK21) - |
Đất ở đô thị | 3.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Khu dân cư mới Bom La Đường nội bộ 13m (Lô BT11+LK16) - |
Đất ở đô thị | 3.650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Khu dân cư mới Bom La Đường nội bộ 11m (Các lô LK4 + LK5 + LK6+ LK7 + LK14 + LK15) - |
Đất ở đô thị | 3.617.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Khu đất 03 Cơ quan (Trạm Bảo vệ thực vật huyện, Trạm thú y huyện, Cục Thuế tỉnh cũ) Thửa đất số 01 Mảnh trích đo địa chính số 100 năm 2020 tiếp giáp 02 mặt đường gồm (QL279 và đường nhựa 13, 5m) - |
Đất ở đô thị | 26.952.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Khu đất 03 Cơ quan (Trạm Bảo vệ thực vật huyện, Trạm thú y huyện, Cục Thuế tỉnh cũ) Thửa đất số 2, 6, 7, 9, 11, 13, 14, 16, 17, 19, 21 Mảnh trích đo địa chính số 100 năm 2020 tiếp giáp 01 mặt đường QL279 - |
Đất ở đô thị | 25.403.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Khu đất 03 Cơ quan (Trạm Bảo vệ thực vật huyện, Trạm thú y huyện, Cục Thuế tỉnh cũ) Thửa đất số 3, 4, 5 Mảnh trích đo địa chính số 100 năm 2020 tiếp giáp 01 mặt đường nhựa 13, 5m - |
Đất ở đô thị | 13.323.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Khu đất 03 Cơ quan (Trạm Bảo vệ thực vật huyện, Trạm thú y huyện, Cục Thuế tỉnh cũ) Thửa đặt số 8, 10, 12, 15, 18, 20 Mảnh trích đo địa chính số 100 năm 2020 tiếp giáp 01 mặt đường nhựa 11,5m - |
Đất ở đô thị | 6.758.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Khu đất 03 Cơ quan (Trạm Bảo vệ thực vật huyện, Trạm thú y huyện, Cục Thuế tỉnh cũ) Thửa đất số 1, 6, 7 Mảnh trích đo địa chính số 29 năm 2021 tiếp giáp 02 mặt đường gồm (đường nhựa 13, 5m và đường nhựa 11,5m) - |
Đất ở đô thị | 10.331.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Khu đất 03 Cơ quan (Trạm Bảo vệ thực vật huyện, Trạm thú y huyện, Cục Thuế tỉnh cũ) Thửa đất số 2, 3, 4, 5, 8, 9 Mảnh trích đo địa chính số 29 năm 2021 tiếp giáp 01 mặt đường nhựa 13, 5m - |
Đất ở đô thị | 8.324.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Khu đất 03 Cơ quan (Trạm Bảo vệ thực vật huyện, Trạm thú y huyện, Cục Thuế tỉnh cũ) Thửa đất số 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 25, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 37, 42, 43, 44 Mảnh trích đo địa chính số 29 năm 2021 tiếp giáp 01 mặt đường nhựa 11,5m - |
Đất ở đô thị | 5.842.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Khu đất 03 Cơ quan (Trạm Bảo vệ thực vật huyện, Trạm thú y huyện, Cục Thuế tỉnh cũ) Thửa đất số 23, 24, 26, 27, 38 Mảnh trích đo địa chính số 29 năm 2021 tiếp giáp 02 mặt đường gồm (đường nhựa 11,5m và đường nhựa 7, 5m) - |
Đất ở đô thị | 5.993.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Khu đất 03 Cơ quan (Trạm Bảo vệ thực vật huyện, Trạm thú y huyện, Cục Thuế tỉnh cũ) Thửa đất số 10, 21 Mảnh trích đo địa chính số 29 năm 2021 tiếp giáp 01 mặt đường nhựa 11,5m - |
Đất ở đô thị | 4.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Khu đất 03 Cơ quan (Trạm Bảo vệ thực vật huyện, Trạm thú y huyện, Cục Thuế tỉnh cũ) Thửa đất số 22, 28 Mảnh trích đo địa chính số 29 năm 2021 tiếp giáp 02 mặt đường gồm (đường nhựa 11,5m và đường nhựa 7, 5m) - |
Đất ở đô thị | 5.082.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Khu đất 03 Cơ quan (Trạm Bảo vệ thực vật huyện, Trạm thú y huyện, Cục Thuế tỉnh cũ) Thửa đất số 36, 40, 41 Mảnh trích đo địa chính số 29 năm 2021 tiếp giáp 01 mặt đường nhựa 11,5m - |
Đất ở đô thị | 4.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Khu đất 03 Cơ quan (Trạm Bảo vệ thực vật huyện, Trạm thú y huyện, Cục Thuế tỉnh cũ) Thửa đất số 39 Mảnh trích đo địa chính số 29 năm 2021 tiếp giáp 02 mặt đường gồm (đường nhựa 11,5m và đường nhựa 7, 5m) - |
Đất ở đô thị | 5.082.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Đường Võ Nguyên Giáp Đoạn từ cầu trắng - đến đường vào trụ sở công ty Khoáng sản, đối diện bên kia đường đến hết số nhà 35 |
Đất TM-DV đô thị | 17.592.000 | 8.816.000 | 0 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Đường Võ Nguyên Giáp Đoạn còn lại - đến cầu bản Ten |
Đất TM-DV đô thị | 12.800.000 | 6.384.000 | 0 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Đường Hoàng Công Chất Đoạn từ ngã ba đường Tố Hữu (hết địa phận phường Mường Thanh cũ). Đối diện hết đất số nhà 237 - đến ngã tư đường Hoàng Văn Nô (cổng Bệnh viện Đa khoa tỉnh) |
Đất TM-DV đô thị | 7.816.000 | 3.960.000 | 2.400.000 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Đường Hoàng Công Chất Đoạn từ ngã tư đường Hoàng Văn Nô (cổng Bệnh viện Đa khoa tỉnh) - đến hết đất Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại tỉnh Điện Biên |
Đất TM-DV đô thị | 6.040.000 | 3.020.000 | 0 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Đường Lê Thái Tổ Đoạn nối từ đường ASEAN đến ngã ba tiếp giáp đường Tố Hữu - |
Đất TM-DV đô thị | 6.848.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Đường Lê Thái Tổ Đường có khổ rộng 20,5 m Khu TĐC Thủy điện Sơn La - |
Đất TM-DV đô thị | 6.904.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Đường Lê Thái Tổ Đoạn nối tiếp khu TĐC Thủy điện Sơn La - đến ngã tư giao nhau với đường Tôn Đức Thắng |
Đất TM-DV đô thị | 6.888.000 | 3.453.000 | 2.125.000 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Đường Lê Thái Tổ Đoạn từ ngã tư giao nhau đường Tôn Đức Thắng - đến ngã tư tiếp giáp đường Nguyễn Trãi |
Đất TM-DV đô thị | 5.376.000 | 2.688.000 | 1.613.000 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Đường Tôn Đức Thắng Đoạn từ ngã ba suối Hồng Líu - đến ngã tư tiếp giáp đường Lê Thái Tổ |
Đất TM-DV đô thị | 6.504.000 | 3.245.000 | 1.997.000 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Đường Tôn Đức Thắng Đoạn từ Ngã tư tiếp giáp đường Lê Thái Tổ - đến tiếp giáp đường Tố Hữu |
Đất TM-DV đô thị | 6.504.000 | 3.245.000 | 1.997.000 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Đường Tố Hữu đoạn tiếp giáp đường Hoàng Công Chất, cạnh trụ sở Trung Tâm kỹ thuật Tài nguyên và Môi trường Sở Nông nghiệp và Môi trường - đến tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng |
Đất TM-DV đô thị | 6.896.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Đường Nguyễn Trãi Đoạn từ ngã ba đường Võ Nguyên Giáp - đến cầu Bê tông thứ nhất |
Đất TM-DV đô thị | 6.920.000 | 3.472.000 | 0 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Đường Nguyễn Trãi Đoạn từ cầu Bê tông thứ nhất - đến bờ mương (tiếp giáp đường Lê Thái Tổ) |
Đất TM-DV đô thị | 3.984.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Đường Hoàng Đạo Thúy Điểm đầu tiếp giáp đường 7 tháng 5 cạnh Hồ điều hòa, bản Phiêng Bua; - điểm cuối tiếp giáp ngã ba tiếp giáp đường Tố Hữu |
Đất TM-DV đô thị | 6.896.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Đường Mường Then Đoạn từ giáp địa phận phường Điện Biên Phủ - đến ngã ba tiếp giáp đường Lưu Viết Thoảng (trừ đoạn đường thuộc Khu dân cư Nam Thanh) |
Đất TM-DV đô thị | 9.600.000 | 4.854.000 | 2.886.000 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Đường Lưu Viết Thoảng Đoạn từ ngã ba đường Võ Nguyên Giáp cạnh cây xăng C4 - đến đầu cầu C4 |
Đất TM-DV đô thị | 9.600.000 | 4.788.000 | 2.873.000 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Đường Lưu Viết Thoảng Đoạn từ cầu C4 - đến ngã tư C4 tiếp giáp xã Thanh Nưa |
Đất TM-DV đô thị | 3.696.000 | 2.218.000 | 1.232.000 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Đường Hoàng Văn Nô Đoạn từ ngã tư tiếp giáp đường Hoàng Công Chất (cổng Bệnh viện tỉnh) - đến hết đất trụ sở Thuế tỉnh Điện Biên (Tiếp giáp đường 7/5) |
Đất TM-DV đô thị | 6.880.000 | 3.437.000 | 2.005.000 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Đường Hoàng Văn Nô Đoạn từ tiếp giáp đường 7/5 - đến ngã tư tiếp giáp đường Đỗ Nhuận (thuộc địa phận phường Mường Thanh) |
Đất TM-DV đô thị | 7.168.000 | 3.580.000 | 2.148.000 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Đường Hoàng Văn Nô Đoạn từ ngã tư tiếp giáp đường Đỗ Nhuận - đến ngã ba rẽ vào bản Tà Lèng (thuộc địa phận phường Mường Thanh) |
Đất TM-DV đô thị | 6.880.000 | 3.437.000 | 2.005.000 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Đường Hoàng Văn Nô Đoạn từ ngã 3 rẽ vào bàn Tà Lèng - đến hết đất trụ sở Trung tâm Chính trị phường Điện Biên Phủ (thuộc địa phận phường Mường Thanh) |
Đất TM-DV đô thị | 4.608.000 | 3.168.000 | 2.304.000 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Đường Bùi Đình Cư Ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Văn Ty (cạnh Trường Tiểu học Noong Bua) - đến ngã ba tiếp giáp đường Trịnh Văn Huyền |
Đất TM-DV đô thị | 5.272.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Đường Nguyễn Ngọc Bảo Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Công Chất - đến bùng binh cạnh Chi cục phát triển nông thôn và Kinh tế hợp tác thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường (có khổ rộng 36 m) |
Đất TM-DV đô thị | 7.808.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Đường Nguyễn Ngọc Bảo Đoạn tiếp giáp bùng binh cạnh Chi cục phát triển nông thôn và Kinh tế hợp tác thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường - đến ngã ba tiếp giáp đường Tố Hữu (có khổ rộng 22, 5 m) |
Đất TM-DV đô thị | 6.896.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Đường Trịnh Văn Huyền Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Công Chất - đến ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Đạo Thúy |
Đất TM-DV đô thị | 6.856.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Đường Trần Văn Cam Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Công Chất - đến ngã ba tiếp giáp đường Trịnh Văn Huyền |
Đất TM-DV đô thị | 5.272.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Đường Đặng Đình Hồ Đoạn từ ngã ba đường đi bản Hồng Liu - đến ngã tư tiếp giáp đường Chu Văn Khâm |
Đất TM-DV đô thị | 6.896.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Đường Đặng Đình Hồ Đoạn từ ngã tư tiếp giáp đường Chu Văn Khâm - đến giáp bệnh viện Lao Điện Biên |
Đất TM-DV đô thị | 5.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Đường Trần Đình Hùng Từ ngã ba tiếp giáp đường Tố Hữu - đến hết đất thửa 12 (đối diện bên kia đường là thửa 19) tờ bản đồ số 41 |
Đất TM-DV đô thị | 6.048.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Đường Lâm Viết Hữu Từ ngã ba tiếp giáp đường Tố Hữu - đến hết đất thửa 29 (đối diện bên kia đường là thửa 38) tờ bản đồ số 41 |
Đất TM-DV đô thị | 6.048.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Đường Chu Văn Khâm từ ngã ba tiếp giáp đường Tố Hữu - đến hết đất nhà văn hóa phố 1 (đối diện bên kia đường là thửa 54) tờ bản đồ số 41 |
Đất TM-DV đô thị | 6.048.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Đường Nguyễn Văn Ty Từ ngã ba tiếp giáp đường Tố Hữu - đến hết đất thửa 33 (đối diện bên kia đường là thửa 65) tờ bản đồ 22 |
Đất TM-DV đô thị | 6.856.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ cầu trắng - đến đường vào trụ sở công ty Khoáng sản, đối diện bên kia đường đến hết số nhà 35 là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa) |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 2.995.000 | 1.830.000 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ cầu trắng - đến đường vào trụ sở công ty Khoáng sản, đối diện bên kia đường đến hết số nhà 35 là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa) |
Đất TM-DV đô thị | 5.256.000 | 2.635.000 | 1.610.000 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn từ cầu trắng - đến đường vào trụ sở công ty Khoáng sản, đối diện bên kia đường đến hết số nhà 35 là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa) |
Đất TM-DV đô thị | 5.256.000 | 2.635.000 | 1.610.000 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7 m thuộc Đoạn từ cầu trắng - đến đường vào trụ sở công ty Khoáng sản, đối diện bên kia đường đến hết số nhà 35 là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa) |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 2.406.000 | 1.504.000 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7 m trở lên thuộc Đoạn còn lại - đến cầu bản Ten là đường nhựa hoặc bê tông (100 m đầu, tính trọn thửa) |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 2.995.000 | 1.830.000 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn còn lại - đến cầu bản Ten là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa) |
Đất TM-DV đô thị | 5.256.000 | 2.635.000 | 1.610.000 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn còn lại - đến cầu bản Ten là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa) |
Đất TM-DV đô thị | 5.256.000 | 2.635.000 | 1.610.000 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn còn lại - đến cầu bản Ten là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa) |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 2.406.000 | 1.504.000 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Đường nối từ đường Sùng Phái Sinh đến ngã tư tiếp giáp đường Hoàng Công Chất (Đường đi nghĩa trang Hòa Bình) Đoạn tiếp giáp đường Sùng Phái Sinh - đến hết đất số nhà 164, đối diện bên kia là đường đi lên trạm thông tin (thuộc địa phận phường Mường Thanh) |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Đường nối từ đường Sùng Phái Sinh đến ngã tư tiếp giáp đường Hoàng Công Chất (Đường đi nghĩa trang Hòa Bình) Đoạn tiếp giáp đất số nhà 164 đối diện bên kia đường là đường đi lên trạm thông tin - đến ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Công Chất (thuộc địa phận phường Mường Thanh) |
Đất TM-DV đô thị | 5.760.000 | 2.880.000 | 1.680.000 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Các đường còn lại trong các tổ dân phố (phường Noong Bua cũ, phường Nam Thanh cũ) Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 15 m trở lên là đường nhựa, bê tông - |
Đất TM-DV đô thị | 6.896.000 | 3.441.000 | 2.094.000 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Các đường còn lại trong các tổ dân phố (phường Noong Bua cũ, phường Nam Thanh cũ) Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 11,5 m - đến dưới 15 m là đường nhựa, bê tông |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 3.007.000 | 1.862.000 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Các đường còn lại trong các tổ dân phố (phường Noong Bua cũ, phường Nam Thanh cũ) Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 7 m - đến dưới 11,5 m là đường nhựa, bê tông |
Đất TM-DV đô thị | 5.256.000 | 2.630.000 | 1.522.000 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Các đường còn lại trong các tổ dân phố (phường Noong Bua cũ, phường Nam Thanh cũ) Các đường nhựa, bê tông có khổ rộng từ 5 m - đến dưới 7 m |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Các đường còn lại trong các tổ dân phố (phường Noong Bua cũ, phường Nam Thanh cũ) Các đường nhựa, bê tông có khổ rộng từ 3 m - đến dưới 5 m |
Đất TM-DV đô thị | 3.896.000 | 2.035.000 | 1.187.000 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Các đường còn lại trong các tổ dân phố (phường Noong Bua cũ, phường Nam Thanh cũ) Các đường nhựa, bê tông còn lại dưới 3 m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.414.000 | 1.706.000 | 948.000 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Các đường còn lại trong các tổ dân phố (phường Noong Bua cũ, phường Nam Thanh cũ) Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 7 m - đến dưới 11,5 m là đường đất, cấp phối |
Đất TM-DV đô thị | 4.056.000 | 2.026.000 | 1.182.000 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Các đường còn lại trong các tổ dân phố (phường Noong Bua cũ, phường Nam Thanh cũ) Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 11,5 m - đến dưới 15 m là đường đất, cấp phối |
Đất TM-DV đô thị | 4.440.000 | 2.218.000 | 1.267.000 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Các đường còn lại trong các tổ dân phố (phường Noong Bua cũ, phường Nam Thanh cũ) Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 15 m trở lên là đường đất, cấp phối - |
Đất TM-DV đô thị | 4.840.000 | 2.421.000 | 1.424.000 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Các đường còn lại trong các tổ dân phố (phường Noong Bua cũ, phường Nam Thanh cũ) Các đường đất, cấp phối có khổ rộng từ 5 m - đến dưới 7 m |
Đất TM-DV đô thị | 2.496.000 | 1.311.000 | 715.000 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Các đường còn lại trong các tổ dân phố (phường Noong Bua cũ, phường Nam Thanh cũ) Các đường đất, cấp phối có khổ rộng từ 3 m - đến dưới 5 m |
Đất TM-DV đô thị | 2.288.000 | 1.146.000 | 712.000 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Các đường còn lại trong các tổ dân phố (phường Noong Bua cũ, phường Nam Thanh cũ) Các đường đất còn lại dưới 3 m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.048.000 | 1.025.000 | 586.000 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Các đường còn lại trong các bản (phường Noong Bua cũ, phường Nam Thanh cũ) Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 15 m trở lên là đường nhựa, bê tông - |
Đất TM-DV đô thị | 4.827.000 | 2.409.000 | 1.466.000 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Các đường còn lại trong các bản (phường Noong Bua cũ, phường Nam Thanh cũ) Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 11,5 m - đến dưới 15 m là đường nhựa, bê tông |
Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | 2.105.000 | 1.303.000 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Các đường còn lại trong các bản (phường Noong Bua cũ, phường Nam Thanh cũ) Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 7 m - đến dưới 11,5 m là đường nhựa, bê tông |
Đất TM-DV đô thị | 3.679.000 | 1.841.000 | 1.066.000 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Các đường còn lại trong các bản (phường Noong Bua cũ, phường Nam Thanh cũ) Các đường nhựa, bê tông có khổ rộng từ 5 m - đến dưới 7 m |
Đất TM-DV đô thị | 3.552.000 | 1.776.000 | 1.066.000 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Các đường còn lại trong các bản (phường Noong Bua cũ, phường Nam Thanh cũ) Các đường nhựa, bê tông có khổ rộng từ 3 m - đến dưới 5 m |
Đất TM-DV đô thị | 2.720.000 | 1.421.000 | 829.000 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Các đường còn lại trong các bản (phường Noong Bua cũ, phường Nam Thanh cũ) Các đường nhựa, bê tông còn lại dưới 3 m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.131.000 | 1.066.000 | 592.000 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Các đường còn lại trong các bản (phường Noong Bua cũ, phường Nam Thanh cũ) Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 7 m - đến dưới 11,5 m là đường đất, cấp phối |
Đất TM-DV đô thị | 2.840.000 | 1.418.000 | 827.000 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Các đường còn lại trong các bản (phường Noong Bua cũ, phường Nam Thanh cũ) Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 11,5 m - đến dưới 15 m là đường đất, cấp phối |
Đất TM-DV đô thị | 3.108.000 | 1.552.000 | 887.000 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Các đường còn lại trong các bản (phường Noong Bua cũ, phường Nam Thanh cũ) Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 15 m trở lên là đường đất, cấp phối - |
Đất TM-DV đô thị | 3.388.000 | 1.695.000 | 997.000 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Các đường còn lại trong các bản (phường Noong Bua cũ, phường Nam Thanh cũ) Các đường đất, cấp phối có khổ rộng từ 5 m - đến dưới 7 m |
Đất TM-DV đô thị | 2.016.000 | 1.056.000 | 576.000 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Các đường còn lại trong các bản (phường Noong Bua cũ, phường Nam Thanh cũ) Các đường đất, cấp phối có khổ rộng từ 3 m - đến dưới 5 m |
Đất TM-DV đô thị | 1.536.000 | 768.000 | 480.000 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Các đường còn lại trong các bản (phường Noong Bua cũ, phường Nam Thanh cũ) Các đường đất còn lại dưới 3 m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.344.000 | 672.000 | 384.000 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Đường vành đai 3 (Asean) Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Văn Nô - đến hết địa phận phường Mường Thanh |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 720.000 | 480.000 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Đường 7/5 (Đường 60m) - |
Đất TM-DV đô thị | 16.317.000 | 13.054.000 | 0 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Khu đô thị phía Bắc đường Hoàng Văn Thái - Khe Chít Đường có khổ rộng 33 m - |
Đất TM-DV đô thị | 13.406.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Khu đô thị phía Bắc đường Hoàng Văn Thái - Khe Chít Đường có khổ rộng 17, 5m - |
Đất TM-DV đô thị | 10.964.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Khu đô thị phía Bắc đường Hoàng Văn Thái - Khe Chít Đường có khổ rộng 15, 5m và Đường có khổ rộng 14, 5m - |
Đất TM-DV đô thị | 10.313.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Khu đô thị phía Bắc đường Hoàng Văn Thái - Khe Chít Đường có khổ rộng 13, 5m - |
Đất TM-DV đô thị | 7.136.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Khu đô thị phía Bắc đường Hoàng Văn Thái - Khe Chít Đường có khổ rộng 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 7.377.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Khu vực Trung tâm phường Mường Thanh Đoạn từ Ban chỉ huy phòng thủ Khu vực 3 - đến hết đất của Công an phường Mường Thanh (đường nhựa) |
Đất TM-DV đô thị | 1.276.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Khu vực Trung tâm phường Mường Thanh Đường nội bộ 29, 5m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.276.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Khu vực Trung tâm phường Mường Thanh Đường nội bộ 22, 5m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.126.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Khu vực Trung tâm phường Mường Thanh Đường nội bộ 13, 5m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.012.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Khu vực Trung tâm phường Mường Thanh Đường nội bộ 11,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 836.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Khu vực Trung tâm phường Mường Thanh Đường nội bộ 10,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 792.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Khu vực Trung tâm phường Mường Thanh Đường nội bộ 7, 5m - |
Đất TM-DV đô thị | 704.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Khu vực Trung tâm phường Mường Thanh Đường nội bộ 5, 5m - |
Đất TM-DV đô thị | 672.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Đường Hữu Mai - Khu vực Xã Thanh Xương cũ Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - đến tiếp giáp đường vào trung tâm phường Mường Thanh |
Đất TM-DV đô thị | 8.400.000 | 4.440.000 | 3.108.000 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Đường Phạm Văn Cường - Khu vực Xã Thanh Xương cũ Tiếp giáp đường Hữu Mai (Đường vào trung tâm phường Mường Thanh) - đến tiếp giáp ngã tư cạnh cây xăng của Công ty TNHH TM và XD Nam Linh Trang về phía đông đến hết thửa đất số 161 tờ bản đồ 361-a (trừ đoạn thuộc Khu đất 03 cơ quan (Trạm Bảo vệ thực vật huyện, Trạm thú y huyện, Cục Thuế tỉnh cũ). |
Đất TM-DV đô thị | 7.040.000 | 4.224.000 | 2.816.000 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
QL 279 - Khu vực Xã Thanh Xương cũ Đoạn từ tiếp giáp cây xăng của Công ty TNHH TM và XD Nam Linh Trang, về phía đông giáp thửa đất số 191 tờ bản đồ số 361a - đến ranh giới giáp xã Thanh An cũ. |
Đất TM-DV đô thị | 2.640.000 | 704.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Đường vành đai 2 (Noong Bua - Pú Tửu) - Khu vực Xã Thanh Xương cũ Đoạn tiếp giáp phường Điện Biên Phủ - đến ngã tư đường rẽ vào đội 2, đội 10. |
Đất TM-DV đô thị | 3.080.000 | 1.628.000 | 836.000 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Đường vành đai 2 (Noong Bua- Pú Tửu) - Khu vực Xã Thanh Xương cũ Đoạn tiếp giáp từ ngã tư đường rẽ vào đội 2, đội 10 - đến giáp trường tiểu học số 1 Thanh Xương. |
Đất TM-DV đô thị | 2.672.000 | 1.336.000 | 802.000 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Đường đi UBND phường Mường Thanh - Khu vực Xã Thanh Xương cũ Đoạn từ tiếp giáp vị trí 3 QL 279 qua ngã ba Huổi Hốc đi đội 7 - đến Kênh thủy nông; qua đội 11 đến Kênh thủy nông. |
Đất TM-DV đô thị | 1.408.000 | 704.000 | 422.000 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Đường bê tông vào Trung tâm huyện (trừ vị trí 1, 2, 3 đường vành đai 2) - Khu vực Xã Thanh Xương cũ đoạn từ nhà ông Lẻ - đến giáp bờ mương |
Đất TM-DV đô thị | 704.000 | 484.000 | 282.000 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Đường bê tông vào Trung tâm huyện - Khu vực Xã Thanh Xương cũ đoạn từ hết đất nhà ông Yên - đến giáp khu Trung tâm huyện lỵ mới |
Đất TM-DV đô thị | 616.000 | 370.000 | 246.000 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Khu vực Xã Thanh Xương cũ Các đường liên thôn, nội thôn, ngõ Khu vực bản Ten, bản Pá Luống, Đội C17; bản Bom La; bản Noong Nhai và Đội 18 (trừ các vị trí 1, 2, 3 QL279) - |
Đất TM-DV đô thị | 572.000 | 308.000 | 246.000 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Đường phía Đông - Khu vực Xã Thanh Xương cũ Đoạn từ giáp xã Thanh An cũ - đến hết ranh giới phường Điện Biên Phủ |
Đất TM-DV đô thị | 880.000 | 563.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ (xã Thanh Xương cũ) Đường có chiều rộng từ 7 m trở lên - |
Đất TM-DV đô thị | 472.000 | 330.000 | 236.000 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ (xã Thanh Xương cũ) Đường có chiều rộng từ 3 m - đến dưới 7 m |
Đất TM-DV đô thị | 410.000 | 274.000 | 205.000 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ (xã Thanh Xương cũ) Đường có chiều rộng dưới 3 m - |
Đất TM-DV đô thị | 320.000 | 205.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ (xã Thanh Xương cũ) Các vị trí còn lại trong xã - |
Đất TM-DV đô thị | 106.000 | 88.000 | 79.000 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Khu vực Xã Thanh Xương cũ Đoạn từ đường vành đai 2 - đến Trung tâm huyện lỵ Pú Tửu cũ (tuyến đường mở mới vào trung tâm huyện lỵ Pú Tửu, trừ vị trí 1, 2, 3 đường vành đai 2) |
Đất TM-DV đô thị | 2.144.000 | 1.074.000 | 644.000 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Khu dân cư mới Bom La Đường nội bộ 25m (Các lô LK1+LK2+LK5) - |
Đất TM-DV đô thị | 5.744.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Khu dân cư mới Bom La Đường nội bộ 25m (Các lô LK3+LK4) - |
Đất TM-DV đô thị | 4.978.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Khu dân cư mới Bom La Đường nội bộ 20, 5m (Các lô LK13+LK14) - |
Đất TM-DV đô thị | 4.622.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Khu dân cư mới Bom La Đường nội bộ 15m (Lô LK1) - |
Đất TM-DV đô thị | 4.158.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Khu dân cư mới Bom La Đường nội bộ 15m (Lô LK13) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.272.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Khu dân cư mới Bom La Đường nội bộ 15m (Lô BT11+BT12) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.008.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Khu dân cư mới Bom La Đường nội bộ 13m (Lô LK2 + LK3 + LK15 + LK16 + LK17 + LK18 + LK19 + LK21) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Khu dân cư mới Bom La Đường nội bộ 13m (Lô BT11+LK16) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.784.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Khu dân cư mới Bom La Đường nội bộ 11m (Các lô LK4 + LK5 + LK6+ LK7 + LK14 + LK15) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.675.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Đường Võ Nguyên Giáp Đoạn từ cầu trắng - đến đường vào trụ sở công ty Khoáng sản, đối diện bên kia đường đến hết số nhà 35 |
Đất SX-KD đô thị | 15.393.000 | 7.714.000 | 0 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Đường Võ Nguyên Giáp Đoạn còn lại - đến cầu bản Ten |
Đất SX-KD đô thị | 11.200.000 | 5.586.000 | 0 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Đường Hoàng Công Chất Đoạn từ ngã ba đường Tố Hữu (hết địa phận phường Mường Thanh cũ). Đối diện hết đất số nhà 237 - đến ngã tư đường Hoàng Văn Nô (cổng Bệnh viện Đa khoa tỉnh) |
Đất SX-KD đô thị | 6.839.000 | 3.465.000 | 2.100.000 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Đường Hoàng Công Chất Đoạn từ ngã tư đường Hoàng Văn Nô (cổng Bệnh viện Đa khoa tỉnh) - đến hết đất Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại tỉnh Điện Biên |
Đất SX-KD đô thị | 5.285.000 | 2.643.000 | 0 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Đường Lê Thái Tổ Đoạn nối từ đường ASEAN đến ngã ba tiếp giáp đường Tố Hữu - |
Đất SX-KD đô thị | 5.992.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Đường Lê Thái Tổ Đường có khổ rộng 20,5 m Khu TĐC Thủy điện Sơn La - |
Đất SX-KD đô thị | 6.041.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Đường Lê Thái Tổ Đoạn nối tiếp khu TĐC Thủy điện Sơn La - đến ngã tư giao nhau với đường Tôn Đức Thắng |
Đất SX-KD đô thị | 6.027.000 | 3.021.000 | 1.859.000 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Đường Lê Thái Tổ Đoạn từ ngã tư giao nhau đường Tôn Đức Thắng - đến ngã tư tiếp giáp đường Nguyễn Trãi |
Đất SX-KD đô thị | 4.704.000 | 2.352.000 | 1.411.000 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Đường Tôn Đức Thắng Đoạn từ ngã ba suối Hồng Líu - đến ngã tư tiếp giáp đường Lê Thái Tổ |
Đất SX-KD đô thị | 5.691.000 | 2.839.000 | 1.747.000 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Đường Tôn Đức Thắng Đoạn từ Ngã tư tiếp giáp đường Lê Thái Tổ - đến tiếp giáp đường Tố Hữu |
Đất SX-KD đô thị | 5.691.000 | 2.839.000 | 1.747.000 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Đường Tố Hữu đoạn tiếp giáp đường Hoàng Công Chất, cạnh trụ sở Trung Tâm kỹ thuật Tài nguyên và Môi trường Sở Nông nghiệp và Môi trường - đến tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng |
Đất SX-KD đô thị | 6.034.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Đường Nguyễn Trãi Đoạn từ ngã ba đường Võ Nguyên Giáp - đến cầu Bê tông thứ nhất |
Đất SX-KD đô thị | 6.055.000 | 3.038.000 | 0 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Đường Nguyễn Trãi Đoạn từ cầu Bê tông thứ nhất - đến bờ mương (tiếp giáp đường Lê Thái Tổ) |
Đất SX-KD đô thị | 3.486.000 | 1.750.000 | 1.050.000 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Đường Hoàng Đạo Thúy Điểm đầu tiếp giáp đường 7 tháng 5 cạnh Hồ điều hòa, bản Phiêng Bua; - điểm cuối tiếp giáp ngã ba tiếp giáp đường Tố Hữu |
Đất SX-KD đô thị | 6.034.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Đường Mường Then Đoạn từ giáp địa phận phường Điện Biên Phủ - đến ngã ba tiếp giáp đường Lưu Viết Thoảng (trừ đoạn đường thuộc Khu dân cư Nam Thanh) |
Đất SX-KD đô thị | 8.400.000 | 4.248.000 | 2.526.000 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Đường Lưu Viết Thoảng Đoạn từ ngã ba đường Võ Nguyên Giáp cạnh cây xăng C4 - đến đầu cầu C4 |
Đất SX-KD đô thị | 8.400.000 | 4.190.000 | 2.514.000 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Đường Lưu Viết Thoảng Đoạn từ cầu C4 - đến ngã tư C4 tiếp giáp xã Thanh Nưa |
Đất SX-KD đô thị | 3.234.000 | 1.940.000 | 1.078.000 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Đường Hoàng Văn Nô Đoạn từ ngã tư tiếp giáp đường Hoàng Công Chất (cổng Bệnh viện tỉnh) - đến hết đất trụ sở Thuế tỉnh Điện Biên (Tiếp giáp đường 7/5) |
Đất SX-KD đô thị | 6.020.000 | 3.007.000 | 1.754.000 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Đường Hoàng Văn Nô Đoạn từ tiếp giáp đường 7/5 - đến ngã tư tiếp giáp đường Đỗ Nhuận (thuộc địa phận phường Mường Thanh) |
Đất SX-KD đô thị | 6.272.000 | 3.133.000 | 1.880.000 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Đường Hoàng Văn Nô Đoạn từ ngã tư tiếp giáp đường Đỗ Nhuận - đến ngã ba rẽ vào bản Tà Lèng (thuộc địa phận phường Mường Thanh) |
Đất SX-KD đô thị | 6.020.000 | 3.007.000 | 1.754.000 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Đường Hoàng Văn Nô Đoạn từ ngã 3 rẽ vào bàn Tà Lèng - đến hết đất trụ sở Trung tâm Chính trị phường Điện Biên Phủ (thuộc địa phận phường Mường Thanh) |
Đất SX-KD đô thị | 4.032.000 | 2.772.000 | 2.016.000 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Đường Bùi Đình Cư Ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Văn Ty (cạnh Trường Tiểu học Noong Bua) - đến ngã ba tiếp giáp đường Trịnh Văn Huyền |
Đất SX-KD đô thị | 4.613.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Đường Nguyễn Ngọc Bảo Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Công Chất - đến bùng binh cạnh Chi cục phát triển nông thôn và Kinh tế hợp tác thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường (có khổ rộng 36 m) |
Đất SX-KD đô thị | 6.832.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Đường Nguyễn Ngọc Bảo Đoạn tiếp giáp bùng binh cạnh Chi cục phát triển nông thôn và Kinh tế hợp tác thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường - đến ngã ba tiếp giáp đường Tố Hữu (có khổ rộng 22, 5 m) |
Đất SX-KD đô thị | 6.034.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Đường Trịnh Văn Huyền Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Công Chất - đến ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Đạo Thúy |
Đất SX-KD đô thị | 5.999.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Đường Trần Văn Cam Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Công Chất - đến ngã ba tiếp giáp đường Trịnh Văn Huyền |
Đất SX-KD đô thị | 4.613.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Đường Đặng Đình Hồ Đoạn từ ngã ba đường đi bản Hồng Liu - đến ngã tư tiếp giáp đường Chu Văn Khâm |
Đất SX-KD đô thị | 6.034.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Đường Đặng Đình Hồ Đoạn từ ngã tư tiếp giáp đường Chu Văn Khâm - đến giáp bệnh viện Lao Điện Biên |
Đất SX-KD đô thị | 5.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Đường Trần Đình Hùng Từ ngã ba tiếp giáp đường Tố Hữu - đến hết đất thửa 12 (đối diện bên kia đường là thửa 19) tờ bản đồ số 41 |
Đất SX-KD đô thị | 5.292.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Đường Lâm Viết Hữu Từ ngã ba tiếp giáp đường Tố Hữu - đến hết đất thửa 29 (đối diện bên kia đường là thửa 38) tờ bản đồ số 41 |
Đất SX-KD đô thị | 5.292.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Đường Chu Văn Khâm từ ngã ba tiếp giáp đường Tố Hữu - đến hết đất nhà văn hóa phố 1 (đối diện bên kia đường là thửa 54) tờ bản đồ số 41 |
Đất SX-KD đô thị | 5.292.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Đường Nguyễn Văn Ty Từ ngã ba tiếp giáp đường Tố Hữu - đến hết đất thửa 33 (đối diện bên kia đường là thửa 65) tờ bản đồ 22 |
Đất SX-KD đô thị | 5.999.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ cầu trắng - đến đường vào trụ sở công ty Khoáng sản, đối diện bên kia đường đến hết số nhà 35 là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa) |
Đất SX-KD đô thị | 5.250.000 | 2.621.000 | 1.602.000 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ cầu trắng - đến đường vào trụ sở công ty Khoáng sản, đối diện bên kia đường đến hết số nhà 35 là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa) |
Đất SX-KD đô thị | 4.599.000 | 2.306.000 | 1.409.000 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn từ cầu trắng - đến đường vào trụ sở công ty Khoáng sản, đối diện bên kia đường đến hết số nhà 35 là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa) |
Đất SX-KD đô thị | 4.599.000 | 2.306.000 | 1.409.000 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7 m thuộc Đoạn từ cầu trắng - đến đường vào trụ sở công ty Khoáng sản, đối diện bên kia đường đến hết số nhà 35 là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa) |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 2.106.000 | 1.316.000 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7 m trở lên thuộc Đoạn còn lại - đến cầu bản Ten là đường nhựa hoặc bê tông (100 m đầu, tính trọn thửa) |
Đất SX-KD đô thị | 5.250.000 | 2.621.000 | 1.602.000 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn còn lại - đến cầu bản Ten là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa) |
Đất SX-KD đô thị | 4.599.000 | 2.306.000 | 1.409.000 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn còn lại - đến cầu bản Ten là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa) |
Đất SX-KD đô thị | 4.599.000 | 2.306.000 | 1.409.000 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn còn lại - đến cầu bản Ten là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa) |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 2.106.000 | 1.316.000 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Đường nối từ đường Sùng Phái Sinh đến ngã tư tiếp giáp đường Hoàng Công Chất (Đường đi nghĩa trang Hòa Bình) Đoạn tiếp giáp đường Sùng Phái Sinh - đến hết đất số nhà 164, đối diện bên kia là đường đi lên trạm thông tin (thuộc địa phận phường Mường Thanh) |
Đất SX-KD đô thị | 5.250.000 | 2.625.000 | 1.575.000 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Đường nối từ đường Sùng Phái Sinh đến ngã tư tiếp giáp đường Hoàng Công Chất (Đường đi nghĩa trang Hòa Bình) Đoạn tiếp giáp đất số nhà 164 đối diện bên kia đường là đường đi lên trạm thông tin - đến ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Công Chất (thuộc địa phận phường Mường Thanh) |
Đất SX-KD đô thị | 5.040.000 | 2.520.000 | 1.470.000 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Các đường còn lại trong các tổ dân phố (phường Noong Bua cũ, phường Nam Thanh cũ) Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 15 m trở lên là đường nhựa, bê tông - |
Đất SX-KD đô thị | 6.034.000 | 3.011.000 | 1.833.000 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Các đường còn lại trong các tổ dân phố (phường Noong Bua cũ, phường Nam Thanh cũ) Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 11,5 m - đến dưới 15 m là đường nhựa, bê tông |
Đất SX-KD đô thị | 5.250.000 | 2.631.000 | 1.629.000 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Các đường còn lại trong các tổ dân phố (phường Noong Bua cũ, phường Nam Thanh cũ) Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 7 m - đến dưới 11,5 m là đường nhựa, bê tông |
Đất SX-KD đô thị | 4.599.000 | 2.301.000 | 1.332.000 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Các đường còn lại trong các tổ dân phố (phường Noong Bua cũ, phường Nam Thanh cũ) Các đường nhựa, bê tông có khổ rộng từ 5 m - đến dưới 7 m |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Các đường còn lại trong các tổ dân phố (phường Noong Bua cũ, phường Nam Thanh cũ) Các đường nhựa, bê tông có khổ rộng từ 3 m - đến dưới 5 m |
Đất SX-KD đô thị | 3.409.000 | 1.781.000 | 1.039.000 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Các đường còn lại trong các tổ dân phố (phường Noong Bua cũ, phường Nam Thanh cũ) Các đường nhựa, bê tông còn lại dưới 3 m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.988.000 | 1.493.000 | 830.000 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Các đường còn lại trong các tổ dân phố (phường Noong Bua cũ, phường Nam Thanh cũ) Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 7 m - đến dưới 11,5 m là đường đất, cấp phối |
Đất SX-KD đô thị | 3.549.000 | 1.772.000 | 1.034.000 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Các đường còn lại trong các tổ dân phố (phường Noong Bua cũ, phường Nam Thanh cũ) Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 11,5 m - đến dưới 15 m là đường đất, cấp phối |
Đất SX-KD đô thị | 3.885.000 | 1.940.000 | 1.109.000 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Các đường còn lại trong các tổ dân phố (phường Noong Bua cũ, phường Nam Thanh cũ) Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 15 m trở lên là đường đất, cấp phối - |
Đất SX-KD đô thị | 4.235.000 | 2.118.000 | 1.246.000 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Các đường còn lại trong các tổ dân phố (phường Noong Bua cũ, phường Nam Thanh cũ) Các đường đất, cấp phối có khổ rộng từ 5 m - đến dưới 7 m |
Đất SX-KD đô thị | 2.184.000 | 1.147.000 | 626.000 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Các đường còn lại trong các tổ dân phố (phường Noong Bua cũ, phường Nam Thanh cũ) Các đường đất, cấp phối có khổ rộng từ 3 m - đến dưới 5 m |
Đất SX-KD đô thị | 2.002.000 | 1.002.000 | 623.000 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Các đường còn lại trong các tổ dân phố (phường Noong Bua cũ, phường Nam Thanh cũ) Các đường đất còn lại dưới 3 m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.792.000 | 897.000 | 512.000 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Các đường còn lại trong các bản (phường Noong Bua cũ, phường Nam Thanh cũ) Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 15 m trở lên là đường nhựa, bê tông - |
Đất SX-KD đô thị | 4.224.000 | 2.107.000 | 1.283.000 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Các đường còn lại trong các bản (phường Noong Bua cũ, phường Nam Thanh cũ) Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 11,5 m - đến dưới 15 m là đường nhựa, bê tông |
Đất SX-KD đô thị | 3.675.000 | 1.842.000 | 1.140.000 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Các đường còn lại trong các bản (phường Noong Bua cũ, phường Nam Thanh cũ) Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 7 m - đến dưới 11,5 m là đường nhựa, bê tông |
Đất SX-KD đô thị | 3.219.000 | 1.611.000 | 932.000 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Các đường còn lại trong các bản (phường Noong Bua cũ, phường Nam Thanh cũ) Các đường nhựa, bê tông có khổ rộng từ 5 m - đến dưới 7 m |
Đất SX-KD đô thị | 3.108.000 | 1.554.000 | 932.000 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Các đường còn lại trong các bản (phường Noong Bua cũ, phường Nam Thanh cũ) Các đường nhựa, bê tông có khổ rộng từ 3 m - đến dưới 5 m |
Đất SX-KD đô thị | 2.380.000 | 1.243.000 | 725.000 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Các đường còn lại trong các bản (phường Noong Bua cũ, phường Nam Thanh cũ) Các đường nhựa, bê tông còn lại dưới 3 m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.865.000 | 932.000 | 518.000 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Các đường còn lại trong các bản (phường Noong Bua cũ, phường Nam Thanh cũ) Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 7 m - đến dưới 11,5 m là đường đất, cấp phối |
Đất SX-KD đô thị | 2.485.000 | 1.241.000 | 724.000 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Các đường còn lại trong các bản (phường Noong Bua cũ, phường Nam Thanh cũ) Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 11,5 m - đến dưới 15 m là đường đất, cấp phối |
Đất SX-KD đô thị | 2.720.000 | 1.358.000 | 776.000 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Các đường còn lại trong các bản (phường Noong Bua cũ, phường Nam Thanh cũ) Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 15 m trở lên là đường đất, cấp phối - |
Đất SX-KD đô thị | 2.965.000 | 1.483.000 | 872.000 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Các đường còn lại trong các bản (phường Noong Bua cũ, phường Nam Thanh cũ) Các đường đất, cấp phối có khổ rộng từ 5 m - đến dưới 7 m |
Đất SX-KD đô thị | 1.764.000 | 924.000 | 504.000 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Các đường còn lại trong các bản (phường Noong Bua cũ, phường Nam Thanh cũ) Các đường đất, cấp phối có khổ rộng từ 3 m - đến dưới 5 m |
Đất SX-KD đô thị | 1.344.000 | 672.000 | 420.000 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Các đường còn lại trong các bản (phường Noong Bua cũ, phường Nam Thanh cũ) Các đường đất còn lại dưới 3 m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.176.000 | 588.000 | 336.000 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Đường vành đai 3 (Asean) Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Văn Nô - đến hết địa phận phường Mường Thanh |
Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 630.000 | 420.000 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Đường Bát - na Đoạn giáp đường Hoàng Văn Nô - đến giáp đường 7 tháng 5 (nhà khách tỉnh Điện Biên) |
Đất SX-KD đô thị | 5.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Khu vực Trung tâm phường Mường Thanh Đoạn từ Ban chỉ huy phòng thủ Khu vực 3 - đến hết đất của Công an phường Mường Thanh (đường nhựa) |
Đất SX-KD đô thị | 1.117.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Khu vực Trung tâm phường Mường Thanh Đường nội bộ 29, 5m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.117.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Khu vực Trung tâm phường Mường Thanh Đường nội bộ 22, 5m - |
Đất SX-KD đô thị | 986.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Khu vực Trung tâm phường Mường Thanh Đường nội bộ 13, 5m - |
Đất SX-KD đô thị | 886.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Khu vực Trung tâm phường Mường Thanh Đường nội bộ 11,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 732.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Khu vực Trung tâm phường Mường Thanh Đường nội bộ 10,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 693.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Khu vực Trung tâm phường Mường Thanh Đường nội bộ 7, 5m - |
Đất SX-KD đô thị | 616.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Khu vực Trung tâm phường Mường Thanh Đường nội bộ 5, 5m - |
Đất SX-KD đô thị | 588.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Đường Hữu Mai - Khu vực Xã Thanh Xương cũ Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - đến tiếp giáp đường vào trung tâm phường Mường Thanh |
Đất SX-KD đô thị | 7.350.000 | 3.885.000 | 2.720.000 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Đường Phạm Văn Cường - Khu vực Xã Thanh Xương cũ Tiếp giáp đường Hữu Mai (Đường vào trung tâm phường Mường Thanh) - đến tiếp giáp ngã tư cạnh cây xăng của Công ty TNHH TM và XD Nam Linh Trang về phía đông đến hết thửa đất số 161 tờ bản đồ 361-a (trừ đoạn thuộc Khu đất 03 cơ quan (Trạm Bảo vệ thực vật huyện, Trạm thú y huyện, Cục Thuế tỉnh cũ). |
Đất SX-KD đô thị | 6.160.000 | 3.696.000 | 2.464.000 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
QL 279 - Khu vực Xã Thanh Xương cũ Đoạn từ tiếp giáp cây xăng của Công ty TNHH TM và XD Nam Linh Trang, về phía đông giáp thửa đất số 191 tờ bản đồ số 361a - đến ranh giới giáp xã Thanh An cũ. |
Đất SX-KD đô thị | 2.310.000 | 616.000 | 347.000 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Đường vành đai 2 (Noong Bua - Pú Tửu) - Khu vực Xã Thanh Xương cũ Đoạn tiếp giáp phường Điện Biên Phủ - đến ngã tư đường rẽ vào đội 2, đội 10. |
Đất SX-KD đô thị | 2.695.000 | 1.425.000 | 732.000 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Đường vành đai 2 (Noong Bua- Pú Tửu) - Khu vực Xã Thanh Xương cũ Đoạn tiếp giáp từ ngã tư đường rẽ vào đội 2, đội 10 - đến giáp trường tiểu học số 1 Thanh Xương. |
Đất SX-KD đô thị | 2.338.000 | 1.169.000 | 701.000 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Đường đi UBND phường Mường Thanh - Khu vực Xã Thanh Xương cũ Đoạn từ tiếp giáp vị trí 3 QL 279 qua ngã ba Huổi Hốc đi đội 7 - đến Kênh thủy nông; qua đội 11 đến Kênh thủy nông. |
Đất SX-KD đô thị | 1.232.000 | 616.000 | 370.000 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Đường bê tông vào Trung tâm huyện (trừ vị trí 1, 2, 3 đường vành đai 2) - Khu vực Xã Thanh Xương cũ đoạn từ nhà ông Lẻ - đến giáp bờ mương |
Đất SX-KD đô thị | 616.000 | 424.000 | 246.000 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Đường bê tông vào Trung tâm huyện - Khu vực Xã Thanh Xương cũ đoạn từ hết đất nhà ông Yên - đến giáp khu Trung tâm huyện lỵ mới |
Đất SX-KD đô thị | 539.000 | 323.000 | 216.000 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Khu vực Xã Thanh Xương cũ Các đường liên thôn, nội thôn, ngõ Khu vực bản Ten, bản Pá Luống, Đội C17; bản Bom La; bản Noong Nhai và Đội 18 (trừ các vị trí 1, 2, 3 QL279) - |
Đất SX-KD đô thị | 501.000 | 270.000 | 216.000 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Đường phía Đông - Khu vực Xã Thanh Xương cũ Đoạn từ giáp xã Thanh An cũ - đến hết ranh giới phường Điện Biên Phủ |
Đất SX-KD đô thị | 770.000 | 493.000 | 347.000 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ (xã Thanh Xương cũ) Đường có chiều rộng từ 7 m trở lên - |
Đất SX-KD đô thị | 413.000 | 289.000 | 207.000 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ (xã Thanh Xương cũ) Đường có chiều rộng từ 3 m - đến dưới 7 m |
Đất SX-KD đô thị | 358.000 | 240.000 | 179.000 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ (xã Thanh Xương cũ) Đường có chiều rộng dưới 3 m - |
Đất SX-KD đô thị | 280.000 | 179.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ (xã Thanh Xương cũ) Các vị trí còn lại trong xã - |
Đất SX-KD đô thị | 92.000 | 77.000 | 69.000 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Khu vực Xã Thanh Xương cũ Đoạn từ đường vành đai 2 - đến Trung tâm huyện lỵ Pú Tửu cũ (tuyến đường mở mới vào trung tâm huyện lỵ Pú Tửu, trừ vị trí 1, 2, 3 đường vành đai 2) |
Đất SX-KD đô thị | 1.876.000 | 940.000 | 564.000 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Khu dân cư mới Bom La Đường nội bộ 25m (Các lô LK1+LK2+LK5) - |
Đất SX-KD đô thị | 5.026.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Khu dân cư mới Bom La Đường nội bộ 25m (Các lô LK3+LK4) - |
Đất SX-KD đô thị | 4.356.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Khu dân cư mới Bom La Đường nội bộ 20, 5m (Các lô LK13+LK14) - |
Đất SX-KD đô thị | 4.044.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Khu dân cư mới Bom La Đường nội bộ 15m (Lô LK1) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.638.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Khu dân cư mới Bom La Đường nội bộ 15m (Lô LK13) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.863.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Khu dân cư mới Bom La Đường nội bộ 15m (Lô BT11+BT12) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.632.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Khu dân cư mới Bom La Đường nội bộ 13m (Lô LK2 + LK3 + LK15 + LK16 + LK17 + LK18 + LK19 + LK21) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.506.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Khu dân cư mới Bom La Đường nội bộ 13m (Lô BT11+LK16) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.436.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Khu dân cư mới Bom La Đường nội bộ 11m (Các lô LK4 + LK5 + LK6+ LK7 + LK14 + LK15) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.341.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Phường Mường Thanh Đất chuyên trồng lúa (lúa 2 vụ) - |
Đất trồng lúa | 82.000 | 80.000 | 78.000 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Phường Mường Thanh Đất trồng lúa còn lại (lúa 1 vụ) - |
Đất trồng lúa | 70.000 | 68.000 | 66.000 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Phường Mường Thanh - |
Đất trồng cây hàng năm | 70.000 | 68.000 | 66.000 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Phường Mường Thanh - |
Đất trồng cây lâu năm | 82.000 | 80.000 | 78.000 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Phường Mường Thanh - |
Đất rừng sản xuất | 9.000 | 8.000 | 8.000 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Phường Mường Thanh - |
Đất rừng phòng hộ | 9.000 | 8.000 | 8.000 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Phường Mường Thanh - |
Đất rừng đặc dụng | 9.000 | 8.000 | 8.000 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Phường Mường Thanh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 70.000 | 68.000 | 66.000 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Phường Mường Thanh Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 82.000 | 80.000 | 78.000 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Phường Mường Thanh - |
Đất nông nghiệp khác | 56.000 | 54.400 | 52.800 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Mường Thanh |
Đường Võ Nguyên Giáp Đoạn từ cầu trắng - đến đường vào trụ sở công ty Khoáng sản, đối diện bên kia đường đến hết số nhà 35 |
Đất ở đô thị | 21.990.000 | 11.020.000 | 0 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Đường Võ Nguyên Giáp Đoạn còn lại - đến cầu bản Ten |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 7.980.000 | 0 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Đường Hoàng Công Chất Đoạn từ ngã ba đường Tố Hữu (hết địa phận phường Mường Thanh cũ). Đối diện hết đất số nhà 237 - đến ngã tư đường Hoàng Văn Nô (cổng Bệnh viện Đa khoa tỉnh) |
Đất ở đô thị | 9.770.000 | 4.950.000 | 3.000.000 | 1.950.000 |
| Phường Mường Thanh |
Đường Hoàng Công Chất Đoạn từ ngã tư đường Hoàng Văn Nô (cổng Bệnh viện Đa khoa tỉnh) - đến hết đất Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại tỉnh Điện Biên |
Đất ở đô thị | 7.550.000 | 3.775.000 | 0 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Đường Lê Thái Tổ Đoạn nối từ đường ASEAN đến ngã ba tiếp giáp đường Tố Hữu - |
Đất ở đô thị | 8.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Đường Lê Thái Tổ Đường có khổ rộng 20,5 m Khu TĐC Thủy điện Sơn La - |
Đất ở đô thị | 8.630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Đường Lê Thái Tổ Đoạn nối tiếp khu TĐC Thủy điện Sơn La - đến ngã tư giao nhau với đường Tôn Đức Thắng |
Đất ở đô thị | 8.610.000 | 4.316.000 | 2.656.000 | 1.660.000 |
| Phường Mường Thanh |
Đường Lê Thái Tổ Đoạn từ ngã tư giao nhau đường Tôn Đức Thắng - đến ngã tư tiếp giáp đường Nguyễn Trãi |
Đất ở đô thị | 6.720.000 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.344.000 |
| Phường Mường Thanh |
Đường Tôn Đức Thắng Đoạn từ ngã ba suối Hồng Líu - đến ngã tư tiếp giáp đường Lê Thái Tổ |
Đất ở đô thị | 8.130.000 | 4.056.000 | 2.496.000 | 1.560.000 |
| Phường Mường Thanh |
Đường Tôn Đức Thắng Đoạn từ Ngã tư tiếp giáp đường Lê Thái Tổ - đến tiếp giáp đường Tố Hữu |
Đất ở đô thị | 8.130.000 | 4.056.000 | 2.496.000 | 1.560.000 |
| Phường Mường Thanh |
Đường Tố Hữu đoạn tiếp giáp đường Hoàng Công Chất, cạnh trụ sở Trung Tâm kỹ thuật Tài nguyên và Môi trường Sở Nông nghiệp và Môi trường - đến tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng |
Đất ở đô thị | 8.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Đường Nguyễn Trãi Đoạn từ ngã ba đường Võ Nguyên Giáp - đến cầu Bê tông thứ nhất |
Đất ở đô thị | 8.650.000 | 4.340.000 | 0 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Đường Nguyễn Trãi Đoạn từ cầu Bê tông thứ nhất - đến bờ mương (tiếp giáp đường Lê Thái Tổ) |
Đất ở đô thị | 4.980.000 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Phường Mường Thanh |
Đường Hoàng Đạo Thúy Điểm đầu tiếp giáp đường 7 tháng 5 cạnh Hồ điều hòa, bản Phiêng Bua; - điểm cuối tiếp giáp ngã ba tiếp giáp đường Tố Hữu |
Đất ở đô thị | 8.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Thanh |
Đường Mường Then Đoạn từ giáp địa phận phường Điện Biên Phủ - đến ngã ba tiếp giáp đường Lưu Viết Thoảng (trừ đoạn đường thuộc Khu dân cư Nam Thanh) |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 6.068.000 | 3.608.000 | 2.460.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Mường Thanh
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Điện Biên mới nhất

4. Thông tin phường Mường Thanh, tỉnh Điện Biên
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Noong Bua, Phường Nam Thanh, Xã Thanh Xương (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Mường Thanh theo Nghị quyết số 1661/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường Mường Thanh có diện tích tự nhiên 27,56 km² với quy mô dân số 25.517 người, mật độ dân cư đạt 925,9 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Mường Thanh được đặt tại Trụ sở Huyện ủy, HĐND và UBND huyện Điện Biên, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường Mường Thanh không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Điện Biên, Phường Mường Thanh là một trong tổng số 45 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 42 xã và 3 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường Mường Thanh, Tỉnh Điện Biên - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Điện Biên
5.1. Đất ở tại đô thị
Xác định từ 1 đến 4 vị trí tương ứng với từng đoạn đường, loại đường trong một khuôn viên của thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng đất tại Phụ lục 01, trong đó:
– Vị trí 1: Được xác định độ dài chiều sâu thửa đất cách chỉ giới đường giao thông tối đa là 20m;
– Vị trí 2: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 1 mà có độ dài chiều sâu thửa đất lớn hơn 20m (từ trên 20 đến mét thứ 40) của từng đoạn đường nêu trên được xác định giá đất của vị trí 2.
– Vị trí 3: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 2 mà có độ dài chiều sâu thửa đất lớn hơn 40m (từ trên 40 đến mét thứ 60) của từng đoạn đường nêu trên được xác định giá đất của vị trí 3.
– Vị trí 4: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 3 đến hết mà có độ dài chiều sâu thửa đất từ mét thứ 60 trở lên.
5.2. Đất ở tại nông thôn
Xác định từ 1 đến 4 vị trí tương ứng với từng đoạn đường, loại đường trong một khuôn viên của thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng đất tại Phụ lục 04, trong đó:
– Vị trí 1: Được xác định độ dài chiều sâu thửa đất cách chỉ giới đường giao thông tối đa là 30m;
– Vị trí 2: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 1 mà có độ dài chiều sâu thửa đất lớn hơn 30m (từ trên 30 đến mét thứ 60) của từng đoạn đường nêu trên được xác định giá đất của vị trí 2.
– Vị trí 3: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 2 mà có độ dài chiều sâu thửa đất lớn hơn 60m (từ trên 60 đến mét thứ 90) của từng đoạn đường nêu trên được xác định giá đất của vị trí 3.
– Vị trí 4: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 3 đến hết mà có độ dài chiều sâu thửa đất từ mét thứ 90 trở lên.
5.3. Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở tại các khoản 2, 3, 5, 6 Điều 4 và các khoản 2, 3, 4, 5 Điều 5 Nghị quyết này xác định từ 1 đến 3 vị trí tương ứng với từng đoạn đường, loại đường trong một khuôn viên của thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng đất
– Vị trí 1: Được xác định độ dài chiều sâu thửa đất cách chỉ giới đường giao thông đến mét 50;
– Vị trí 2: là vị trí tiếp giáp sau vị trí 1 nêu trên, có cùng một khuôn viên thửa đất có chiều sâu cách chỉ giới đường giao thông từ trên mét thứ 50 đến mét 100;
– Vị trí 3: các vị trí còn lại.
5.4. Đất nông nghiệp
Các phường: Điện Biên Phủ, Mường Thanh, Mường Lay xác định thành 3 vị trí như sau:
– Vị trí 1: Phải đảm bảo các điều kiện sau: Nằm ven các trục đường giao thông (qua các tổ dân phố, tỉnh lộ, quốc lộ) và có khoảng cách không quá 1.000 mét kể từ mặt tiếp giáp trục đường giao thông (theo đường thẳng vuông góc với trục đường); có khoảng cách tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung không quá 1.000 mét; có độ phì từ mức trung bình trở lên; chủ động được nước tưới tiêu.
– Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 3 điều kiện: Nằm ven các trục đường giao thông (qua các tổ dân phố, tỉnh lộ, quốc lộ) và có khoảng cách tiếp giáp vị trí 1 đến không quá 1.000 mét kể từ mặt tiếp giáp trục đường giao thông (theo đường thẳng vuông góc với trục đường); có khoảng cách tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung từ tiếp giáp vị trí 1 đến không quá 1.000 mét; đáp ứng một trong hai lợi thế cho sản xuất nông nghiệp (có độ phì từ mức trung bình trở lên; chủ động được nước tưới tiêu).
Trường hợp trên cùng cánh đồng, cùng đồi nương với vị trí 1, nhưng khoảng cách nằm ở vị trí 2 và thửa đất có 02 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp thi được xếp vào vị trí 1.
– Vị trí 3: Gồm các thửa còn lại.
Các xã trên địa bàn tỉnh xác định thành 3 vị trí như sau:
– Vị trí 1: Phải đảm bảo các điều kiện sau: Nằm ven các trục đường giao thông (đường liên thôn, bản, liên xã, tỉnh lộ, quốc lộ) và có khoảng cách không quá 500 mét kể từ mặt tiếp giáp trục đường giao thông (theo đường thẳng vuông góc với trục đường); có khoảng cách tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung không quá 500 mét; có độ phì từ mức trung bình trở lên; chủ động được nước tưới tiêu.
– Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 3 điều kiện: Nằm ven các trục đường giao thông (đường liên thôn, bản, liên xã, tỉnh lộ, quốc lộ) và có khoảng cách tiếp giáp vị trí 1 đến không quá 500 mét kể từ mặt tiếp giáp trục đường giao thông (theo đường thẳng vuông góc với trục đường); có khoảng cách tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung từ tiếp giáp vị trí 1 đến không quá 500 mét; đáp ứng một trong hai lợi thế cho sản xuất nông nghiệp (có độ phì từ mức trung bình trở lên; chủ động được nước tưới tiêu).
Trường hợp trên cùng cánh đồng, cùng đồi nương với vị trí 1, nhưng khoảng cách nằm ở vị trí 2 và thửa đất có 02 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp thì được xếp vào vị trí 1.
– Vị trí 3: Gồm các thửa còn lại.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường Mường Thanh, tỉnh Điện Biên năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường Mường Thanh, tỉnh Điện Biên năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
