Bảng giá đất phường Nam Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Nam Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Bảng giá đất phường Nam Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa. Mức giá đất tại phường Nam Sầm Sơn được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Nam Sầm Sơn theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Nam Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa
– Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
3. Tra cứu bảng giá đất phường Nam Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Bảng giá đất phường Nam Sầm Sơn năm 2026
Khu vực: phường Nam Sầm Sơn.
Loại đất: Đất ở tại đô thị, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Đất làm muối, Nhóm đất nông nghiệp, Đất trồng cây hằng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất.
Mức giá áp dụng: từ 6.000 đến 61.072.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | MBQH khu biệt thự Hùng Sơn | Các lô tiếp giáp đường quy hoạch (tiếp giáp mặt biển, lòng đường rộng 14m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 61.072.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | MBQH khu biệt thự Hùng Sơn | Các lô tiếp giáp với mặt đường 4C | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 54.964.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | MBQH khu biệt thự Hùng Sơn | Các lô tiếp giáp với đường trục chính (từ đường 4C đến Quảng trường biển) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 54.964.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | MBQH khu biệt thự Hùng Sơn | Các lô tiếp giáp với đường QH (lòng đường rộng 11,5m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 49.468.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | MBQH khu biệt thự Hùng Sơn | Các lô tiếp giáp với đường QH (lòng đường rộng 7m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 44.521.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Đường Trường Sa (đường 4C cũ) | Đường Lạc Long Quân (đường Ven biển) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.362.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Đường Nguyễn Chí Thanh (đường Ba Voi - Sầm Sơn) | Đoạn từ đường Lạc Long Quân đến đường Trường Sa | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Đường liên khu phố | Đường Nguyễn Công Thiệp (đường trục xã đoạn từ đường Lạc Long Quân đến đường 4C - đoạn mới đầu tư) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | PHƯỜNG QUẢNG VINH CŨ | Đường Hoàng Sa (từ cống Trường Lệ đến ngã ba đường 4C đi An Dương Vương) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Đường Trường Sa (đường 4C cũ) | Đoạn còn lại (trừ các lô QH thuộc dự án Hùng Sơn) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.641.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Đường Nguyễn Chí Thanh (đường Ba Voi - Sầm Sơn) | Đoạn còn lại | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.614.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Đường nội bộ trong MBQH khu đô thị sinh thái dọc 2 bờ sông Đơ. | Đường Đông Tây (có mặt cắt 20,5m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Đường nội bộ trong MBQH khu đô thị sinh thái dọc 2 bờ sông Đơ. | Đường Nam Bắc (có mặt cắt 20,5m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | PHƯỜNG QUẢNG VINH CŨ | Đường An Dương Vương (từ Quốc lộ 47 đến ngã ba đường 4C) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.201.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Đường Trường Sa (đường 4C cũ) | Từ đường An Dương Vương đến Tổ dân phố 1 Đại Hùng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | XÃ QUẢNG HÙNG CŨ | Từ đường 4B đến giáp cầu sông Rào | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Đường Nguyễn Chí Thanh (đường Ba Voi - Sầm Sơn) | Đường đường 4A | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Đường nội bộ trong MBQH khu đô thị sinh thái dọc 2 bờ sông Đơ. | Các đường nội bộ còn lại trong khu dân cư dự án sông Đơ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | PHƯỜNG QUẢNG VINH CŨ | Các ngõ, ngách còn lại phía Đông đường 4C | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.034.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | XÃ QUẢNG HÙNG CŨ | Từ phía Đông Cầu Sông rào ra biển | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.005.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | XÃ QUẢNG HÙNG CŨ | Các tuyến đường nhánh nối từ đường 4C đi ra biển có mặt cắt đường từ 3m trở lên | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.005.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Đường Nguyễn Chí Thanh (đường Ba Voi - Sầm Sơn) | Đường Thanh Niên | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | PHƯỜNG QUẢNG VINH CŨ | Đường Trần Mai Ninh (đường qua Ban chỉ quy quân sự phường từ đường 4C đến đường 4B) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | MBQH kèm theo Quyết định số 3210/QĐ-UBND ngày 9/8/2019 | Từ lô DC-A: 01 tờ bản đồ số 6 đến lô DC-A: 21 tờ bản đồ số 6 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | MBQH kèm theo Quyết định số 3210/QĐ-UBND ngày 9/8/2019 | Từ lô DC-B: 01 tờ bản đồ số 6 đến lô DC-B: 36 tờ bản đồ số 6 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Đường Nguyễn Chí Thanh (đường Ba Voi - Sầm Sơn) | Đường Thanh Niên | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | PHƯỜNG QUẢNG VINH CŨ | Đường Trần Mai Ninh (đường qua Ban chỉ quy quân sự phường từ đường 4C đến đường 4B) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | MBQH kèm theo Quyết định số 3210/QĐ-UBND ngày 9/8/2019 | Từ lô DC-A: 01 tờ bản đồ số 6 đến lô DC-A: 21 tờ bản đồ số 6 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | MBQH kèm theo Quyết định số 3210/QĐ-UBND ngày 9/8/2019 | Từ lô DC-B: 01 tờ bản đồ số 6 đến lô DC-B: 36 tờ bản đồ số 6 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Đường Nguyễn Chí Thanh (đường Ba Voi - Sầm Sơn) | Đường ven sông Rào | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.834.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | MBQH khu tái định cư Thôn 2, Thôn 3 (theo Quyết định số 2884/QĐ- UBND ngày 06/7/2018; Quyết định số 2811/QĐ- UBND ngày 15/6/2021 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | (Từ lô CL-A:26 đến CL-A:31); (từ lô CL-B:21 đến CL-B:28); (từ lô CL- C:29 đến CL-C:36); (từ lô CL-D:26 đến CL-D:29) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.834.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Đường Nguyễn Chí Thanh (đường Ba Voi - Sầm Sơn) | Đường đường 4B cũ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.811.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | XÃ QUẢNG HÙNG CŨ | Từ đường 4A đến đường 4B | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Các tuyến đường thuộc Xã Quảng Giao, huyện Quảng Xương cũ | Đường Quảng Giao đi Quảng Đại: Từ giáp đường 4A (xã Quảng Giao) đến hết địa phận xã Quảng Giao | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Các tuyến đường thuộc Xã Quảng Giao, huyện Quảng Xương cũ | Đường Giao - Hùng (đường nối từ đường 4A đi qua UBND xã Quảng Hùng, đoạn qua địa phận xã Quảng Giao | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Đường Ba Đình (đường trục xã) | Đoạn từ đường 4C đi ra biển | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Đường liên khu phố | Các tuyến đường nhánh nối từ đường 4C ra biển có mặt cắt từ 3m trở lên | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Các đường nhánh nối từ đường 4B | Đường nội bộ MBQH khu tái định cư Quảng Vinh (TĐC dự án Toàn Tích Thiện) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Đường Ba Đình (đường trục xã) | Đoạn từ đường 4B đến đường 4C | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | XÃ QUẢNG MINH CŨ | Đoạn từ đường Trịnh Kiềm đến đường Hàm Nghi (từ đường 4A đến đường 4B) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | XÃ QUẢNG HÙNG CŨ | Ngõ, ngách còn lại phía Đông đường 4C | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.405.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | XÃ QUẢNG ĐẠI CŨ | Đường liên xã (từ đường 4B đến giáp xã Quảng Giao, huyện Quảng Xương cũ) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Đường liên khu phố | Ngõ, ngách còn lại phía đông đường 4C | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.175.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | MBQH Khu tái định cư Đồng Su | Đường nội bộ quy hoạch Tuyến 01; 02 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.104.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Đường nội bộ (MBQH 90, MBQH TĐC đồng Bông, đồng Sác) | Đường quy hoạch nội bộ lòng đường 10,5m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.060.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | MBQH khu tái định cư phía Bắc mặt bằng 90 | Đường N1 có chiều rộng lòng đường 15,0m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.060.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Các đường nhánh nối từ đường 4B | Đường từ Chợ cá Thanh Minh đến nhà ông Lê Quang Chiến | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Các đường nhánh nối từ đường 4B | Đường nội bộ MBQH khu tái định cư Thôn 1 Thống Nhất | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Các đường nhánh nối từ đường 4B | Các lô đất thuộc MBQH số 42 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Các đường nhánh nối từ đường 4B | Các lô đất thuộc MBQH số 91 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | XÃ QUẢNG MINH CŨ | Đoạn Từ đường Hàm Nghi đến đường Lạc Long Quân (từ đường 4B đến Sông Rào) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Các đường nhánh nối từ đường 4B | Đường nội bộ trong MBQH dân cư, xen cư, khu TĐC còn lại (trừ các MBQH đã có tên trong Bảng giá đất) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.959.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Đường Lạc Long Quân (đường Ven biển) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.891.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | MBQH khu tái định cư phía Bắc mặt bằng 90 | Đường N7 có chiều rộng lòng đường 10,5m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.830.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | MBQH kèm theo Quyết định số 3210/QĐ-UBND ngày 9/8/2019 | Từ lô DC-A: 22 tờ bản đồ số 6 đến lô DC-A:42 tờ bản đồ số 6 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | MBQH kèm theo Quyết định số 3210/QĐ-UBND ngày 9/8/2019 | Từ lô DC-B: 37 tờ bản đồ số 6 đến lô DC-B: 72 tờ bản đồ số 6 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Đường liên khu phố | Các đường còn lại trong MBQH 118, MBQH TĐC Thôn 2, Thôn 3 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.719.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Đường liên khu phố | Đường quy hoạch nội bộ trong MBQH tái định cư Đồng Hạnh | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.719.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | MBQH khu tái định cư Đồng Hạnh (theo Quyết định số 2713/QĐ-UBND ngày 28/6/2018; Quyết định số 2810/QĐ- UBND ngày 15/6/2021 và Quyết định số 126/QĐ-UBND ngày 11/01/2022 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | Các lô TĐC còn lại thuộc MBQH (không bao gồm các lô tiếp giáp mặt đường ven Sông Rào) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.719.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | MBQH khu tái định cư Thôn 2, Thôn 3 (theo Quyết định số 2884/QĐ- UBND ngày 06/7/2018; Quyết định số 2811/QĐ- UBND ngày 15/6/2021 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | Các lô còn lại thuộc MBQH | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.719.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Các tuyến đường thuộc Xã Quảng Giao, huyện Quảng Xương cũ | Đoạn từ thôn 1 Quảng Giao (giáp Quảng Hùng) đi qua UBND xã Quảng Giao | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.608.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Các đường nhánh nối từ đường 4B | Từ đường 4B đến nhà ông Trương Duy Quyết | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Đường nội bộ (MBQH 90, MBQH TĐC đồng Bông, đồng Sác) | Đường quy hoạch nội bộ lòng đường 7,5m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | MBQH khu tái định cư phía Bắc mặt bằng 90 | Đường N9 có chiều rộng lòng đường 7,5m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Đường liên khu phố | Các đường, ngõ, ngách còn lại phía Tây đường 4C đến đường Lạc Long Quân | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Đường Đông Tây (có mặt cắt 20,5m) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.410.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Đường Nam Bắc (có mặt cắt 20,5m) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.410.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Các lô tiếp giáp đường quy hoạch (tiếp giáp mặt biển, lòng đường rộng 14m) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Ngõ của đường 4B | Từ đường 4B đến nhà ông Lê Bá Thi | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Ngõ của đường trục xã và đường Voi - Sầm Sơn | Từ nhà ông Lê Văn Tâm (đường Ba Voi) đến nhà ông Nguyễn Quang Hoàn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Ngõ của đường trục xã và đường Voi - Sầm Sơn | Từ nhà ông Lê Văn Tuân (đường Ba Voi) đến nhà ông Lê Văn Tý | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Ngõ của đường trục xã và đường Voi - Sầm Sơn | Từ nhà ông Nguyễn Quang Hải đến nhà ông Nguyễn Quang Tư (đường Ba Voi) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Ngõ của đường trục xã và đường Voi - Sầm Sơn | Từ nhà ông Nguyễn Huy An đến đường Ba Voi | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Ngõ của đường trục xã và đường Voi - Sầm Sơn | Từ nhà ông Nguyễn Đình Tùng đến nhà ông Lê Thế Sơn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Các đường nhánh nối từ đường 4B | Các đường, ngõ, ngách còn lại phía Tây đường 4C đến đường Lạc Long Quân | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Các đường nhánh nối từ đường 4B | Từ đường 4B đến nhà ông Hoàng Quốc Cảnh | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.106.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Các đường nhánh nối từ đường 4B | Từ đường 4B đến nhà ông Dư Công Thái | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.101.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Các đường nhánh nối từ đường 4B | Từ đường 4B đến nhà ông Dư Công Dân | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.101.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Các đường nhánh nối từ đường 4B | Đường từ Tượng Đài Liệt sỹ đi qua trường THCS đến ngã tư nhà ông Lê Quang Hùng Tổ dân phố Hồng Hải | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Đường Lạc Long Quân (đường Ven biển) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.076.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | MBQH Khu tái định cư Đồng Su | Đường nội bộ quy hoạch Tuyến 03; 04; 05 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.019.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | PHƯỜNG QUẢNG VINH CŨ | Đoạn từ ông Đinh Công Vinh Tổ dân phố Hồng Hải đến ông Trần Đăng Kền Tổ dân phố Phú Khang | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Các đường nhánh nối từ đường 4B | Từ đường 4B đến nhà ông Trần Xuân Mau | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Các đường nhánh nối từ đường 4B | Từ đường 4B đến nhà bà Trần Thị Ngãi | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | XÃ QUẢNG HÙNG CŨ | Đường Quảng Hùng 1 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | MBQH khu biệt thự Hùng Sơn | Đường trong các MBQH khu dân cư, khu xen cư, khu TĐC (trừ các MBQH đã có tên trong Bảng giá đất) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | MBQH khu tái định cư phía Bắc mặt bằng 90 | Các tuyến đường nội bộ trong MBQH dân cư, xen cư, TĐC (trừ MBQH TĐC đồng Bông, đồng Sác, MBQH 90) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Ngõ của đường trục xã và đường Voi - Sầm Sơn | Từ nhà ông Nguyễn Quang Văn đến nhà ông Lê Ngọc Phượng (đường Ba Voi) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Ngõ của đường trục xã và đường Voi - Sầm Sơn | Từ nhà ông Vũ Văn Hùng đến nhà ông Nguyễn Quang Phúc (đường Ba Voi) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Ngõ của đường trục xã và đường Voi - Sầm Sơn | Từ nhà bà Lê Thị Hòng đến nhà ông Nguyễn Quang Trân (đường Ba Voi) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Ngõ của đường trục xã và đường Voi - Sầm Sơn | Từ nhà ông Nguyễn Công Thông đến đường Ba Voi | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Ngõ của đường trục xã và đường Voi - Sầm Sơn | Từ nhà ông Phạm Ngọc Quý đến nhà ông Nguyễn Quang Lân | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Ngõ của đường trục xã và đường Voi - Sầm Sơn | Các tuyến đường QH trong khu dân cư, khu xen cư, khu TĐC (trừ các MBQH đã có tên trong Bảng giá đất) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | MBQH 59/UBND-TNMT | Từ lô 01 đến lô 59 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Các lô tiếp giáp với mặt đường 4C | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Các lô tiếp giáp với đường trục chính (từ đường 4C đến Quảng trường biển) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Các nhánh nối từ đường trục xã | Từ ông Nguyễn Quang Châu đến ông Dư Công Đại (giáp Quảng Vinh) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Các nhánh nối từ đường trục xã | Từ ông Nguyễn Đức Tuyết đến Nguyễn Đức Hoạt | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Các nhánh nối từ đường trục xã | Từ ông Chu Văn Võ đến ông Phạm Viết Loan | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Các nhánh nối từ đường trục xã | Tuyến đường từ bà Trịnh Thị Phiên (Toàn) đến bà Lê Thị Mai (trước trường học) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | MBQH kèm theo Quyết định số 3210/QĐ-UBND ngày 9/8/2019 | Từ lô DC-E: 01 tờ bản đồ số 6 đến lô DC-E: 21 tờ bản đồ số 6 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | MBQH kèm theo Quyết định số 3210/QĐ-UBND ngày 9/8/2019 | Từ lô DC-D: 01 tờ bản đồ số 6 đến lô DC-D: 17 tờ bản đồ số 6 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | MBQH kèm theo Quyết định số 3210/QĐ-UBND ngày 9/8/2019 | Từ lô DC-C: 01 tờ bản đồ số 6 đến lô DC-C: 15 tờ bản đồ số 6 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | PHƯỜNG QUẢNG VINH CŨ | Đoạn từ ông Lê Đình Xinh đến ông Trần Phi Thích | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.814.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | PHƯỜNG QUẢNG VINH CŨ | Đoạn đường từ ngã ba trường Tiểu học Quảng Vinh đến đất màu ông Nguyễn Văn Định Tổ dân phố Xuân Thượng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.810.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | PHƯỜNG QUẢNG VINH CŨ | Đoạn từ nhà ông Dư Văn Hương Tổ dân phố Xuân Thượng đến nhà ông Trương Duy Hiếu đi 4B | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.810.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Đoạn còn lại | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.807.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | PHƯỜNG QUẢNG VINH CŨ | Đoạn từ ông Ngô Quang Minh đến ngã ba Cát Minh Vinh | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Đường liên khu phố | Từ đường 4B - hộ ông Nguyễn Văn Châu (Thôn 4) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Đường liên khu phố | Từ đường trục xã - hộ ông Lê Doán Nguyên | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Đường liên khu phố | Từ đường trục xã - giáp đất Quốc Phòng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Các đường nhánh nối từ đường 4B | Đường từ đường trục xã đến nhà ông Hoàng Quốc Lực | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Các đường nhánh nối từ đường 4B | Đường từ nhà bà Đỗ Thị Thuận đến nhà ông Trần Phi Nam | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Các đường nhánh nối từ đường 4B | Đường từ nhà ông Trần Thế Thảo đến nhà ông Lê Văn Quang | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Các đường nhánh nối từ đường 4B | Đường Bùi Khắc Nhất (Đoạn từ Quốc lộ 47, trước nhà thờ Họ Hồ phường Quảng Thọ đến Tổ dân phố Phú Khang phía sau Nghè 30) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Đường nội bộ (MBQH 90, MBQH TĐC đồng Bông, đồng Sác) | Các đường, ngõ, ngách còn lại phía Tây đường 4C đến đường Lạc Long Quân | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Các nhánh nối từ đường trục xã | Từ ông Vũ Văn Tùng đến ông Vũ Văn Thoa | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Các nhánh nối từ đường trục xã | Tuyến từ Trường Mầm Non đến ông Ngô Tiến Cảnh (Quảng Cát) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Các nhánh nối từ đường trục xã | Từ ông Lê Doãn Minh đến Nguyễn Trọng Chiến | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Các nhánh nối từ đường trục xã | Từ ông Lê Đình Phấn đến ông Bùi Ngọc Biên | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Các nhánh nối từ đường trục xã | Từ ông Nguyễn Huy Hoa đến bà Đới Thị Nga (giáp Quảng Cát) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Các nhánh nối từ đường trục xã | Từ bà Trịnh Thị Tích đến Trường Chu Văn An | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Ngõ của đường 4B | Từ ông Hoàng Quốc Biện đến ông Hoàng Văn Nho | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Ngõ của đường 4A | Từ ông Đỗ Văn Khôi đến ông Nguyễn Công Thông | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Ngõ của đường 4A | Từ bà Nguyễn Thị Siểu đến nhà ông Lê Thế Thiện | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Ngõ của đường 4A | Từ bà Đỗ Thị Thảo đến ông Đỗ Văn Khanh | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Các tuyến đường thuộc Xã Quảng Giao, huyện Quảng Xương cũ | Đường thôn 7 đi thôn 9 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.686.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Các đường nội bộ còn lại trong khu dân cư dự án Sông Đơ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.684.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Đường Đông Tây (có mặt cắt 20,5m) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.675.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Đường Nam Bắc (có mặt cắt 20,5m) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.675.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Đường liên khu phố | Từ đường 4A - hộ ông Nguyễn Như Thắng (Thôn 6) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Đường liên khu phố | Từ đường trục xã - ông Nguyễn Văn Tình (Thôn 6) - đường 4A | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Đường liên khu phố | Từ đường trục xã - phía Đông hộ ông Nguyễn Công Gia (Thôn 5) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Đường liên khu phố | Từ đường Trục xã - phía Tây hộ ông Nguyễn Công Gia (Thôn 5) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Đường liên khu phố | Từ đường trục xã - hộ bà Phạm Thị Quyên (Thôn 5) - giáp xã Quảng Minh | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Các lô tiếp giáp với đường quy hoạch (lòng đường rộng 11,5m) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.564.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Đường nội bộ trong MBQH khu đô thị sinh thái dọc 2 bờ sông Đơ. | Các ngõ, ngách còn lại (phường Quảng Vinh cũ) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.529.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Đường liên khu phố | Từ đường 4B - hộ ông Lê Vạn Nguyên (Thôn 4) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Các nhánh nối từ đường trục xã | Từ ông Lê Văn Ngạc đến Hoàng Văn Nhung | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Các nhánh nối từ đường trục xã | Từ ông Hoàng Văn Huệ đến ông Lê Ngọc Lân | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Ngõ của đường 4A | Từ Nguyễn Thị Thanh Lý đến bà Lâm Thị Xuân | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Ngõ của đường 4A | Từ ông Phạm Xuân Nhì đến ông Nguyễn Đình Thông | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Các tuyến đường thuộc Xã Quảng Giao, huyện Quảng Xương cũ | Đường 4A đi Quảng Hải | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Các tuyến đường thuộc Xã Quảng Giao, huyện Quảng Xương cũ | Đường thôn từ Tỉnh lộ 511 đi thôn 8 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Các tuyến đường thuộc Xã Quảng Giao, huyện Quảng Xương cũ | Đường 4A đi qua Nhà văn hóa thôn 4 đi ông Hùng thôn 4 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Đường liên khu phố | Từ hộ ông Toàn (thôn Hòa Đông) - hộ ông Bình (thôn Kênh Lâm) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.441.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Đường liên khu phố | Từ hộ ông Vũ (thôn Kênh Lâm) - hộ ông Tý (thôn Kênh Lâm) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.441.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Đường liên khu phố | Từ hộ ông Ban (thôn Hòa Đông) - hộ ông Phúc (thôn Kênh Lâm) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.441.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Đường liên khu phố | Từ hộ ông Sơn (thôn Huệ Nghiêm) - giáp MBQH đồng Bông, đồng Sác | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.441.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Đường liên khu phố | Từ nhà Triều Lý (thôn Hòa Đông) - giáp MBQH Bắc 90 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.441.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Đường liên khu phố | Từ hộ ông Sùng (thôn Huệ Nghiêm) - hộ ông Hợi (thôn Huệ Nghiêm) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.441.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Đường liên khu phố | Từ hộ ông Trấn Hữu Phương (thôn Huệ Nghiêm) - đường 4B | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.441.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Đường liên khu phố | Từ hộ ông Quyền (thôn Hòa Đông) - hộ ông Hoàn (thôn Kênh Lâm) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.441.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Đoạn còn lại | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.426.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | MBQH khu tái định cư phía Bắc mặt bằng 90 | Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên (Quảng Đại cũ) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.382.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | MBQH khu biệt thự Hùng Sơn | Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.367.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Ngõ của đường trục xã và đường Voi - Sầm Sơn | Đường vào nhà máy xử lý chất thải rắn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Ngõ của đường trục xã và đường Voi - Sầm Sơn | Đường và nghĩa trang (thành phố Sầm Sơn cũ) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Từ đường 4B đến giáp Cầu Sông Rào | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Các tuyến đường thuộc Xã Quảng Giao, huyện Quảng Xương cũ | Đường liên thôn từ đường 4A đi qua thôn 9 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Các tuyến đường thuộc Xã Quảng Giao, huyện Quảng Xương cũ | Đường thôn 9 đi Quảng Hải | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Các tuyến đường thuộc Xã Quảng Giao, huyện Quảng Xương cũ | Đường từ ông Thống thôn 5 đi nhà văn hóa thôn đến tiếp giáp đường Giao Đại | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Các tuyến đường thuộc Xã Quảng Giao, huyện Quảng Xương cũ | Ông Đào đi ông Hùng thôn 4 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Các tuyến đường thuộc Xã Quảng Giao, huyện Quảng Xương cũ | Đường 4A đi Bùi Tây | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Các lô tiếp giáp đường quy hoạch (tiếp giáp mặt biển, lòng đường rộng 14m) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Đường Thanh niên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.261.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Đường Hoàng Sa (từ cống Trường Lệ Đến ngã ba đường 4C đi An Dương Vương) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.261.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Đường An Dương Vương (từ đường 47 đến ngã ba đường 4C) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.261.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Các lô tiếp giáp với đường quy hoạch (lòng đường rộng 7m) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.208.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Ngõ của đường trục xã và đường Voi - Sầm Sơn | Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên (Quảng Minh cũ) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Các đường nội bộ còn lại trong khu dân cư dự án Sông Đơ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.070.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Từ phía Đông Cầu Sông rào ra biển | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.003.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Các tuyến đường thuộc Xã Quảng Giao, huyện Quảng Xương cũ | Đường ngõ ông Trung thôn 7 đi ông Bản thôn 9 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Các tuyến đường thuộc Xã Quảng Giao, huyện Quảng Xương cũ | Đường ông Văn thôn 9 đi ông Vũ Thôn 9 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Các tuyến đường thuộc Xã Quảng Giao, huyện Quảng Xương cũ | Từ bà Pháo thôn 9 đến đường Giao Hải | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Các tuyến đường thuộc Xã Quảng Giao, huyện Quảng Xương cũ | Đường từ giáp Giao Đại đi Cồn Lũy Thôn 5 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Các tuyến đường thuộc Xã Quảng Giao, huyện Quảng Xương cũ | Anh Thức đi ông Hiếu thôn Việt Trung | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Các tuyến đường thuộc Xã Quảng Giao, huyện Quảng Xương cũ | Đường anh Đức Minh đi ông Tiến thôn Việt Trung | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Các tuyến đường thuộc Xã Quảng Giao, huyện Quảng Xương cũ | Bà Đệ đi ông Hóa thôn Việt trung | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Các tuyến đường thuộc Xã Quảng Giao, huyện Quảng Xương cũ | Đường ông Xớn đi Giao Đại | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Các tuyến đường thuộc Xã Quảng Giao, huyện Quảng Xương cũ | Tây Trường Mầm non đi anh Tuyến thôn 7 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Các tuyến đường thuộc Xã Quảng Giao, huyện Quảng Xương cũ | Đường ngõ ông Trung thôn 7 đi ông Bản thôn 9 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Các tuyến đường thuộc Xã Quảng Giao, huyện Quảng Xương cũ | Đường ông Văn thôn 9 đi ông Vũ Thôn 9 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Các tuyến đường thuộc Xã Quảng Giao, huyện Quảng Xương cũ | Từ bà Pháo thôn 9 đến đường Giao Hải | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Các tuyến đường thuộc Xã Quảng Giao, huyện Quảng Xương cũ | Đường từ giáp Giao Đại đi Cồn Lũy Thôn 5 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Các tuyến đường thuộc Xã Quảng Giao, huyện Quảng Xương cũ | Anh Thức đi ông Hiếu thôn Việt Trung | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Các tuyến đường thuộc Xã Quảng Giao, huyện Quảng Xương cũ | Đường anh Đức Minh đi ông Tiến thôn Việt Trung | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Các tuyến đường thuộc Xã Quảng Giao, huyện Quảng Xương cũ | Bà Đệ đi ông Hóa thôn Việt trung | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Các tuyến đường thuộc Xã Quảng Giao, huyện Quảng Xương cũ | Đường ông Xớn đi Giao Đại | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Các tuyến đường thuộc Xã Quảng Giao, huyện Quảng Xương cũ | Tây Trường Mầm non đi anh Tuyến thôn 7 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Từ đường 4B đến giáp Cầu Sông Rào | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.984.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Các lô tiếp giáp với mặt đường 4C | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.970.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Các lô tiếp giáp với đường trục chính (từ đường 4C đến Quảng trường biển) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.970.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Đường Thanh niên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.935.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Đường đường 4B cũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.935.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Đường ven sông Rào | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.917.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Từ phía Đông Cầu Sông rào ra biển | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.702.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Đường Nguyễn Công Thiệp (đường trục xã đoạn từ đường Lạc Long Quân đến đường 4C - đoạn mới đầu tư) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Đường Nguyễn Công Thiệp (đường trục xã đoạn từ đường Lạc Long Quân đến đường 4C - đoạn mới đầu tư) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Các lô tiếp giáp với đường quy hoạch (lòng đường rộng 11,5m) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.673.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Đường ven sông Rào | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Từ đường An Dương Vương đến Tổ dân phố 1 Đại Hùng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.609.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Đường Giao - Hùng (đường nối từ đường 4A đi qua UBND xã Quảng Hùng, đoạn qua địa phận xã Quảng Giao | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.609.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Đường nội bộ quy hoạch Tuyến 01; 02 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.552.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Đường quy hoạch nội bộ lòng đường 10,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.530.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Đường đường 4B cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.446.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Từ đường 4A đến đường 4B | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.446.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Đường Quảng Giao đi Quảng Đại: Từ giáp đường 4A (xã Quảng Giao) đến hết địa phận xã Quảng Giao | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.446.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Đường đường 4A | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.446.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Các lô tiếp giáp với đường quy hoạch (lòng đường rộng 7m) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.406.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Từ lô DC-A: 01 TBĐ số 6 đến lô DC-A: 21 TBĐ số 6 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Từ lô DC-B: 01 TBĐ số 6 đến lô DC-B: 36 TBĐ số 6 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Các đường còn lại trong MBQH 118, MBQH TĐC thôn 2, thôn 3 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Đường quy hoạch nội bộ trong MBQH tái định cư Đồng Hạnh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Đường Giao - Hùng (đường nối từ đường 4A đi qua UBND xã Quảng Hùng, đoạn qua địa phận xã Quảng Giao | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.348.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | (Từ lô CL-A:26 đến CL-A:31); (từ lô CL-B:21 đến CL-B:28); (từ lô CL- C:29 đến CL-C:36); (từ lô CL-D:26 đến CL-D:29) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.334.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Đường quy hoạch nội bộ lòng đường 7,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Đường nội bộ quy hoạch Tuyến 01; 02 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.297.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Đoạn từ ông Lê Đình Xinh đến ông Trần Phi Thích | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.286.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Đường quy hoạch nội bộ lòng đường 10,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.277.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Đường đường 4A | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.201.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Đường quy hoạch nội bộ MBQH khu tái định cư Quảng Vinh (TĐC dự án Toàn Tích Thiện) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Đoạn còn lại (trừ các lô quy hoạch thuộc dự án Hùng Sơn) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.174.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Đoạn từ đường 4C đi ra biển | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.174.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Từ đường An Dương Vương đến Tổ dân phố 1 Đại Hùng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.174.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Các đường còn lại trong MBQH 118, MBQH TĐC thôn 2, thôn 3 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.124.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Đường quy hoạch nội bộ trong MBQH tái định cư Đồng Hạnh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.124.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Đường quy hoạch nội bộ lòng đường 7,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.070.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Đường N1 có chiều rộng lòng đường 15,0m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.024.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Đường nội bộ quy hoạch Tuyến 03; 04; 05 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.010.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Đưởng vào nhà máy xử lý chất thải rắn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.010.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Đường và nghĩa trang (thành phố Sầm Sơn cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.010.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Đường quy hoạch nội bộ MBQH khu tái định cư thôn 1 Thống Nhất | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Các lô đất thuộc MBQH số 42 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Các lô đất thuộc MBQH số 91 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Từ lô 01 đến lô 59 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Đường nội bộ trong MBQH dân cư, xen cư, khu TĐC còn lại (trừ các MBQH đã có tên trong Bảng giá đất) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.984.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Đoạn còn lại (trừ các lô quy hoạch thuộc dự án Hùng Sơn) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.956.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Đoạn từ đường 4C đi ra biển | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.956.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Đường Trần Mai Ninh (đường qua Ban chỉ quy quân sự phường từ đường 4C đến đường 4B) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.956.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Các ngõ, ngách còn lại phía đông đường 4C | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.956.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Đường N7 có chiều rộng lòng đường 10,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.932.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Từ lô DC-A: 22 TBĐ số 6 đến lô DC-A:42 TBĐ số 6 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Từ lô DC-B: 37 TBĐ số 6 đến lô DC-B: 72 TBĐ số 6 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Đoạn từ ông Lê Đình Xinh đến ông Trần Phi Thích | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.905.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Đoạn từ đường 4B đến đường 4C | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.902.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Đoạn từ đường 4B đến đường 4C | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.902.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Các lô TĐC còn lại thuộc MBQH (không bao gồm các lô tiếp giáp mặt đường ven Sông Rào) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.888.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Các lô còn lại thuộc MBQH | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.888.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Đường N9 có chiều rộng lòng đường 7,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Đường nội bộ quy hoạch Tuyến 03; 04; 05 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.809.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Từ lô DC-A: 01 TBĐ số 6 đến lô DC-A: 21 TBĐ số 6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Từ lô DC-B: 01 TBĐ số 6 đến lô DC-B: 36 TBĐ số 6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Từ lô 01 đến lô 59 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | (Từ lô CL-A:26 đến CL-A:31); (từ lô CL-B:21 đến CL-B:28); (từ lô CL- C:29 đến CL-C:36); (từ lô CL-D:26 đến CL-D:29) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Đoạn từ đường 4B đến đường 4C | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.712.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Từ đường 4B đến nhà ông Lê Bá Thi | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Từ nhà ông Lê Văn Tâm (đường Ba Voi) đến nhà ông Nguyễn Quang Hoàn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Từ nhà ông Lê Văn Tuân (Đường Ba Voi) đến nhà ông Lê Văn Tý | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Từ nhà ông Nguyễn Quang Hải đến nhà ông Nguyễn Quang Tư (đường Ba Voi) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Từ nhà ông Nguyễn Huy An đến đường Ba Voi | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Từ nhà ông Nguyễn Đình Tùng đến nhà ông Lê Thế Sơn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Đưởng vào nhà máy xử lý chất thải rắn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.675.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Đường và nghĩa trang (thành phố Sầm Sơn cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.675.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Đường quy hoạch nội bộ MBQH khu tái định cư Quảng Vinh (TĐC dự án Toàn Tích Thiện) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Đường từ Tượng Đài Liệt sỹ đi qua trường THCS đến ngã tư nhà ông Lê Quang Hùng Tổ dân phố Hồng Hải | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Từ đường 4B đến nhà ông Trương Duy Quyết | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Các tuyến đường nhánh nối từ đường 4C đi ra biển có mặt cắt đường từ 3m trở lên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Đường liên xã (từ đường 4B đến giáp xã Quảng Giao, huyện Quảng Xương cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Các tuyến đường nhánh nối từ đường 4C ra biển có MC từ 3m trở lên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Đường Trần Mai Ninh (đường qua Ban chỉ quy quân sự phường từ đường 4C đến đường 4B) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Các ngõ, ngách còn lại phía đông đường 4C | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Đường trong các MBQH khu dân cư, khu xen cư, khu TĐC (trừ các MBQH đã có tên trong Bảng giá đất) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Từ nhà ông Nguyễn Quang Văn đến nhà ông Lê Ngọc Phượng (đường Ba Voi) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Từ nhà ông Vũ Văn Hùng đến nhà ông Nguyễn Quang Phúc (đường Ba Voi) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Từ nhà bà Lê Thị Hòng đến nhà ông Nguyễn Quang Trân (đường Ba Voi) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Từ nhà ông Nguyễn Công thông đến đường Ba Voi | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Từ nhà ông Phạm Ngọc Quý đến nhà ông Nguyễn Quang Lân | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Các tuyến đường quy hoạch trong khu dân cư, khu xen cư, khu TĐC (Trừ các MBQH đã có tên trong Bảng giá đất) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Đường N1 có chiều rộng lòng đường 15,0m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.518.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Đường từ đường trục xã đến nhà ông Hoàng Quốc Lực | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Đường từ nhà bà Đỗ Thị Thuận đến nhà ông Trần Phi Nam | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Đường quy hoạch nội bộ MBQH khu tái định cư thôn 1 Thống Nhất | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Các lô đất thuộc MBQH số 42 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Các lô đất thuộc MBQH số 91 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Đường nội bộ trong MBQH dân cư, xen cư, khu TĐC còn lại (trừ các MBQH đã có tên trong Bảng giá đất) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.488.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Đường Bùi Khắc Nhất (đoạn từ Quốc lộ 47, trước nhà thờ Họ Hồ phường Quảng Thọ đến Tổ dân phố Phú Khang phía sau Nghè 30) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Các tuyến đường nhánh nối từ đường 4C đi ra biển có mặt cắt đường từ 3m trở lên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.467.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Đường liên xã (từ đường 4B đến giáp xã Quảng Giao, huyện Quảng Xương cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.467.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Các tuyến đường nhánh nối từ đường 4C ra biển có MC từ 3m trở lên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.467.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Đường N7 có chiều rộng lòng đường 10,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.449.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Từ lô DC-A: 22 TBĐ số 6 đến lô DC-A:42 TBĐ số 6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Từ lô DC-B: 37 TBĐ số 6 đến lô DC-B: 72 TBĐ số 6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Các lô TĐC còn lại thuộc MBQH (không bao gồm các lô tiếp giáp mặt đường ven Sông Rào) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.416.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Các lô còn lại thuộc MBQH | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.416.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Từ lô DC-E: 01 TBĐ số 6 đến lô DC-E: 21 TBĐ số 6 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Từ lô DC-D: 01 TBĐ số 6 đến lô DC-D: 17 TBĐ số 6 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Từ lô DC-C: 01 TBĐ số 6 đến lô DC-C: 15 TBĐ số 6 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Đường N9 có chiều rộng lòng đường 7,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Đoạn từ đường Trịnh Kiềm đến đường Hàm Nghi (Từ đường 4A đến đường 4B) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.359.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Từ đường 4B đến nhà ông Trương Duy Quyết | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.359.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Đoạn từ đường Lạc Long Quân đến đường Trường Sa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.304.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Từ đường 4B đến nhà ông Dư Công Thái | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.304.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Từ đường 4B đến nhà ông Dư Công Dân | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.304.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Từ đường 4B đến nhà ông Hoàng Quốc Cảnh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.304.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Đường từ Chợ cá Thanh Minh đến nhà ông Lê Quang Chiến | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.304.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Từ đường 4B đến nhà ông Trần Xuân Mau | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.304.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Từ đường 4B đến nhà bà Trần Thị Ngãi | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.304.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Từ đường 4B đến nhà ông Lê Bá Thi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Từ nhà ông Lê Văn Tâm (đường Ba Voi) đến nhà ông Nguyễn Quang Hoàn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Từ nhà ông Lê Văn Tuân (Đường Ba Voi) đến nhà ông Lê Văn Tý | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Từ nhà ông Nguyễn Quang Hải đến nhà ông Nguyễn Quang Tư (đường Ba Voi) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Từ nhà ông Nguyễn Huy An đến đường Ba Voi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Từ nhà ông Nguyễn Đình Tùng đến nhà ông Lê Thế Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Đường từ Tượng Đài Liệt sỹ đi qua trường THCS đến ngã tư nhà ông Lê Quang Hùng Tổ dân phố Hồng Hải | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.230.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Đoạn từ đường Trịnh Kiềm đến đường Hàm Nghi (Từ đường 4A đến đường 4B) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.223.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Đường trong các MBQH khu dân cư, khu xen cư, khu TĐC (trừ các MBQH đã có tên trong Bảng giá đất) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Từ nhà ông Nguyễn Quang Văn đến nhà ông Lê Ngọc Phượng (đường Ba Voi) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Từ nhà ông Vũ Văn Hùng đến nhà ông Nguyễn Quang Phúc (đường Ba Voi) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Từ nhà bà Lê Thị Hòng đến nhà ông Nguyễn Quang Trân (đường Ba Voi) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Từ nhà ông Nguyễn Công thông đến đường Ba Voi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Từ nhà ông Phạm Ngọc Quý đến nhà ông Nguyễn Quang Lân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Các tuyến đường quy hoạch trong khu dân cư, khu xen cư, khu TĐC (Trừ các MBQH đã có tên trong Bảng giá đất) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Đường từ đường trục xã đến nhà ông Hoàng Quốc Lực | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Đường từ nhà bà Đỗ Thị Thuận đến nhà ông Trần Phi Nam | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Đường từ đường trục xã đến nhà ông Hoàng Quốc Lực | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Đường từ nhà bà Đỗ Thị Thuận đến nhà ông Trần Phi Nam | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Đường Bùi Khắc Nhất (đoạn từ Quốc lộ 47, trước nhà thờ Họ Hồ phường Quảng Thọ đến Tổ dân phố Phú Khang phía sau Nghè 30) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Ngõ, ngách còn lại phía Đông đường 4C | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.087.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Ngõ, ngách còn lại phía đông đường 4C | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.087.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Các tuyến đường nội bộ trong MBQH dân cư, xen cư, TĐC (trừ MBQH TĐC đồng Bông, đồng Sác, MBQH 90) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.087.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Đoạn Từ đường Hàm Nghi đến đường Lạc Long Quân (Từ đường 4B đến Sông Rào) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.087.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Từ ông Nguyễn Quang Châu đến ông Dư Công Đại (giáp Quảng Vinh) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.087.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Từ ông Nguyễn Đức Tuyết đến Nguyễn Đức Hoạt | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.087.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Từ ông Chu Văn Võ đến ông Phạm Viết Loan | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.087.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Tuyến đường từ bà Trịnh Thị Phiên (Toàn) đến Bà Lê Thị Mai (trước trường học) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.087.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Đoạn từ đường Lạc Long Quân đến đường Trường Sa | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.087.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Từ đường 4B đến nhà ông Dư Công Thái | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.087.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Từ đường 4B đến nhà ông Dư Công Dân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.087.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Từ đường 4B đến nhà ông Hoàng Quốc Cảnh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.087.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Đường từ Chợ cá Thanh Minh đến nhà ông Lê Quang Chiến | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.087.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Từ đường 4B đến nhà ông Trần Xuân Mau | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.087.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Từ đường 4B đến nhà bà Trần Thị Ngãi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.087.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Từ lô DC-E: 01 TBĐ số 6 đến lô DC-E: 21 TBĐ số 6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Từ lô DC-D: 01 TBĐ số 6 đến lô DC-D: 17 TBĐ số 6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Từ lô DC-C: 01 TBĐ số 6 đến lô DC-C: 15 TBĐ số 6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Đoạn từ ông Ngô Quang Minh đến ngã ba Cát Minh Vinh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 978.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Đoạn đường từ ngã ba trường Tiểu học Quảng Vinh đến đất màu ông Nguyễn Văn Định Tổ dân phố Xuân Thượng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 978.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Đoạn từ nhà ông Dư Văn Hương Tổ dân phố Xuân Thượng đến nhà ông Trương Duy Hiếu đi 4B | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 978.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Đoạn từ ông Đinh Công Vinh Tổ dân phố Hồng Hải đến ông Trần Đăng Kền Tổ dân phố Phú Khang | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 978.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Các đường, ngõ, ngách còn lại phía Tây đường 4C đến đường Lạc Long Quân | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 978.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Đường từ nhà ông Trần Thế Thảo đến nhà ông Lê Văn Quang | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 978.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Ngõ, ngách còn lại phía Đông đường 4C | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 978.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Ngõ, ngách còn lại phía đông đường 4C | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 978.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Các tuyến đường nội bộ trong MBQH dân cư, xen cư, TĐC (trừ MBQH TĐC đồng Bông, đồng Sác, MBQH 90) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 978.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Đoạn Từ đường Hàm Nghi đến đường Lạc Long Quân (Từ đường 4B đến Sông Rào) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 978.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Từ ông Nguyễn Quang Châu đến ông Dư Công Đại (giáp Quảng Vinh) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 978.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Từ ông Nguyễn Đức Tuyết đến Nguyễn Đức Hoạt | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 978.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Từ ông Chu Văn Võ đến ông Phạm Viết Loan | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 978.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Tuyến đường từ bà Trịnh Thị Phiên (Toàn) đến Bà Lê Thị Mai (trước trường học) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 978.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Đường Quảng Hùng 1 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 815.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Các đường, ngõ, ngách còn lại phía Tây đường 4C đến đường Lạc Long Quân | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 815.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Từ hộ ông Toàn (thôn Hòa Đông) - hộ ông Bình (thôn Kênh Lâm) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 815.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Từ hộ ông Vũ (thôn Kênh Lâm) - hộ ông Tý (thôn Kênh Lâm) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 815.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Từ hộ ông Ban (thôn Hòa Đông) - hộ ông Phúc (thôn Kênh Lâm) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 815.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Từ hộ ông Sơn (thôn Huệ Nghiêm) - giáp MBQH đồng Bông, đồng Sác | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 815.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Từ nhà Triều Lý (thôn Hòa Đông) - giáp MBQH Bắc 90 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 815.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Từ hộ ông Sùng (thôn Huệ Nghiêm) - hộ ông Hợi (thôn Huệ Nghiêm) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 815.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Từ hộ ông Trấn Hữu Phương (thôn Huệ Nghiêm) - đường 4B | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 815.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Từ hộ ông Quyền (thôn Hòa Đông) - hộ ông Hoàn (thôn Kênh Lâm) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 815.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Các đường, ngõ, ngách còn lại phía Tây đường 4C đến đường Lạc Long Quân | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 815.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Từ ông Vũ Văn Tùng đến ông Vũ Văn Thoa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 815.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Tuyến từ Trường Mầm Non đến ông Ngô Tiến Cảnh (Quảng Cát) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 815.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Từ ông Lê Doãn Minh đến Nguyễn Trọng Chiến | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 815.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Từ ông Lê Đình Phấn đến ông Bùi Ngọc Biên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 815.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Từ ông Nguyễn Huy Hoa đến bà Đới Thị Nga (giáp Quảng Cát) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 815.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Từ bà Trịnh Thị Tích đến Trường Chu Văn An | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 815.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Từ ông Hoàng Quốc Biện đến Ông Hoàng Văn Nho | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 815.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Từ ông Đỗ Văn Khôi đến ông Nguyễn Công thông | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 815.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Từ bà Nguyễn Thị Siểu đến nhà ông Lê Thế Thiện | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 815.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Từ bà Đỗ Thị Thảo đến ông Đỗ Văn Khanh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 815.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Đoạn từ thôn 1 Quảng Giao (giáp Quảng Hùng) đi qua UBND xã Quảng Giao | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 815.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Đường thôn 7 đi thôn 9 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 815.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Đường 4A đi Quảng Hải | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 815.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Đoạn từ ông Ngô Quang Minh đến ngã ba Cát Minh Vinh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 815.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Đoạn đường từ ngã ba trường Tiểu học Quảng Vinh đến đất màu ông Nguyễn Văn Định Tổ dân phố Xuân Thượng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 815.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Đoạn từ nhà ông Dư Văn Hương Tổ dân phố Xuân Thượng đến nhà ông Trương Duy Hiếu đi 4B | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 815.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Đoạn từ ông Đinh Công Vinh Tổ dân phố Hồng Hải đến ông Trần Đăng Kền Tổ dân phố Phú Khang | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 815.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Các đường, ngõ, ngách còn lại phía Tây đường 4C đến đường Lạc Long Quân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 815.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Đường từ nhà ông Trần Thế Thảo đến nhà ông Lê Văn Quang | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 815.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Từ đường 4B - hộ ông Nguyễn Văn Châu (thôn 4) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 761.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Từ đường Trục xã - hộ ông Lê Doán Nguyên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 761.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Từ đường Trục xã - giáp đất Quốc Phòng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 761.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Đường Quảng Hùng 1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 734.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Các đường, ngõ, ngách còn lại phía Tây đường 4C đến đường Lạc Long Quân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 734.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Từ hộ ông Toàn (thôn Hòa Đông) - hộ ông Bình (thôn Kênh Lâm) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 734.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Từ hộ ông Vũ (thôn Kênh Lâm) - hộ ông Tý (thôn Kênh Lâm) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 734.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Từ hộ ông Ban (thôn Hòa Đông) - hộ ông Phúc (thôn Kênh Lâm) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 734.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Từ hộ ông Sơn (thôn Huệ Nghiêm) - giáp MBQH đồng Bông, đồng Sác | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 734.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Từ nhà Triều Lý (thôn Hòa Đông) - giáp MBQH Bắc 90 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 734.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Từ hộ ông Sùng (thôn Huệ Nghiêm) - hộ ông Hợi (thôn Huệ Nghiêm) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 734.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Từ hộ ông Trấn Hữu Phương (thôn Huệ Nghiêm) - đường 4B | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 734.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Từ hộ ông Quyền (thôn Hòa Đông) - hộ ông Hoàn (thôn Kênh Lâm) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 734.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Các đường, ngõ, ngách còn lại phía Tây đường 4C đến đường Lạc Long Quân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 734.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Từ ông Vũ Văn Tùng đến ông Vũ Văn Thoa | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 734.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Tuyến từ Trường Mầm Non đến ông Ngô Tiến Cảnh (Quảng Cát) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 734.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Từ ông Lê Doãn Minh đến Nguyễn Trọng Chiến | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 734.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Từ ông Lê Đình Phấn đến ông Bùi Ngọc Biên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 734.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Từ ông Nguyễn Huy Hoa đến bà Đới Thị Nga (giáp Quảng Cát) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 734.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Từ bà Trịnh Thị Tích đến Trường Chu Văn An | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 734.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Từ ông Hoàng Quốc Biện đến Ông Hoàng Văn Nho | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 734.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Từ ông Đỗ Văn Khôi đến ông Nguyễn Công thông | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 734.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Từ bà Nguyễn Thị Siểu đến nhà ông Lê Thế Thiện | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 734.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Từ bà Đỗ Thị Thảo đến ông Đỗ Văn Khanh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 734.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Đoạn từ thôn 1 Quảng Giao (giáp Quảng Hùng) đi qua UBND xã Quảng Giao | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 734.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Đường thôn 7 đi thôn 9 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 734.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Đường 4A đi Quảng Hải | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 734.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Từ ông Lê Doãn Minh đến Nguyễn Trọng Chiến | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 734.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Từ ông Lê Đình Phấn đến ông Bùi Ngọc Biên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 734.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Từ ông Nguyễn Huy Hoa đến bà Đới Thị Nga (giáp Quảng Cát) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 734.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Từ bà Trịnh Thị Tích đến Trường Chu Văn An | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 734.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Từ ông Hoàng Quốc Biện đến Ông Hoàng Văn Nho | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 734.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Từ ông Đỗ Văn Khôi đến ông Nguyễn Công thông | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 734.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Từ bà Nguyễn Thị Siểu đến nhà ông Lê Thế Thiện | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 734.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Từ bà Đỗ Thị Thảo đến ông Đỗ Văn Khanh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 734.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Đoạn từ thôn 1 Quảng Giao (giáp Quảng Hùng) đi qua UBND xã Quảng Giao | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 734.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Đường thôn 7 đi thôn 9 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 734.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Đường 4A đi Quảng Hải | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 734.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Từ ông Lê Văn Ngạc đến Hoàng Văn Nhung | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 706.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Từ ông Hoàng Văn Huệ đến Ông Lê Ngọc Lân | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 706.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Từ Nguyễn Thị Thanh Lý đến bà Lâm Thị Xuân | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 706.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Từ ông Phạm Xuân Nhì đến ông Nguyễn Đình thông | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 706.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Từ đường 4B - hộ ông Nguyễn Văn Châu (thôn 4) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 685.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Từ đường Trục xã - hộ ông Lê Doán Nguyên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 685.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Từ đường Trục xã - giáp đất Quốc Phòng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 685.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Các ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên (Phường Quảng Vinh cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 652.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Từ đường 4A - hộ ông Nguyễn Như Thắng (thôn 6) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 652.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Từ đường Trục xã - ông Nguyễn Văn Tình (thôn 6) - đường 4A | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 652.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Từ đường Trục xã - phía Đông hộ ông Nguyễn Công Gia (thôn 5) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 652.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Từ đường Trục xã - phía Tây hộ ông Nguyễn Công Gia (thôn 5) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 652.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Từ đường Trục xã - hộ bà Phạm Thị Quyên (thôn 5) - giáp xã Quảng Minh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 652.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Đường liên thôn từ đường 4A đi qua thôn 9 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 652.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Đường thôn 9 đi Quảng Hải | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 652.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Từ ông Lê Văn Ngạc đến Hoàng Văn Nhung | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 636.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Từ ông Hoàng Văn Huệ đến Ông Lê Ngọc Lân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 636.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Từ Nguyễn Thị Thanh Lý đến bà Lâm Thị Xuân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 636.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Từ ông Phạm Xuân Nhì đến ông Nguyễn Đình thông | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 636.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Đường thôn từ Tỉnh lộ 511 đi thôn 8 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Đường 4A đi qua nhà văn hóa thôn 4 đi ông Hùng thôn 4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Đường từ ông Thống thôn 5 đi nhà văn hóa thôn đến tiếp giáp đường Giao Đại | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Ông Đào đi ông Hùng thôn 4 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Đường 4A đi Bùi Tây | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Đường thôn từ Tỉnh lộ 511 đi thôn 8 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Đường 4A đi qua nhà văn hóa thôn 4 đi ông Hùng thôn 4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Từ đường 4B - hộ ông Lê Vạn Nguyên (thôn 4) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 598.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Từ đường 4A - hộ ông Nguyễn Như Thắng (thôn 6) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 587.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Từ đường Trục xã - ông Nguyễn Văn Tình (thôn 6) - đường 4A | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 587.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Từ đường Trục xã - phía Đông hộ ông Nguyễn Công Gia (thôn 5) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 587.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Từ đường Trục xã - phía Tây hộ ông Nguyễn Công Gia (thôn 5) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 587.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Từ đường Trục xã - hộ bà Phạm Thị Quyên (thôn 5) - giáp xã Quảng Minh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 587.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Đường liên thôn từ đường 4A đi qua thôn 9 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 587.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Đường thôn 9 đi Quảng Hải | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 587.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Các ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên (Phường Quảng Vinh cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 543.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 543.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên (Quảng Đại cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 543.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên (Quảng Minh cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 543.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Từ đường 4B - hộ ông Lê Vạn Nguyên (thôn 4) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 538.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 489.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên (Quảng Đại cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 489.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên (Quảng Minh cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 489.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Đường từ ông Thống thôn 5 đi nhà văn hóa thôn đến tiếp giáp đường Giao Đại | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Ông Đào đi ông Hùng thôn 4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Đường 4A đi Bùi Tây | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên (Quảng Giao cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 435.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Đường ngõ ông Trung thôn 7 đi ông Bản thôn 9 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Đường ông Văn thôn 9 đi ông Vũ thôn 9 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Từ bà Pháo thôn 9 đến đường Giao Hải | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Đường từ giáp Giao Đại đi Cồn Lũy thôn 5 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Anh Thức đi Ông Hiếu thôn Việt Trung | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Đường anh Đức Minh đi ông Tiến thôn VT | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Bà Đệ đi ông Hóa thôn Việt trung | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Đường ông Xớn đi Giao Đại | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Tây trường Mần non đi Anh Tuyến thôn 7 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên (Quảng Giao cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 391.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên (Quảng Giao cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 391.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Đường ngõ ông Trung thôn 7 đi ông Bản thôn 9 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Đường ông Văn thôn 9 đi ông Vũ thôn 9 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Từ bà Pháo thôn 9 đến đường Giao Hải | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Đường từ giáp Giao Đại đi Cồn Lũy thôn 5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Anh Thức đi Ông Hiếu thôn Việt Trung | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Đường anh Đức Minh đi ông Tiến thôn VT | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Bà Đệ đi ông Hóa thôn Việt trung | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Đường ông Xớn đi Giao Đại | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Tây trường Mần non đi Anh Tuyến thôn 7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Toàn bộ | Đất làm muối Nhóm đất nông nghiệp | 61.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Toàn bộ | Đất trồng cây hằng năm Nhóm đất nông nghiệp | 55.000 | 50.000 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Toàn bộ | Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp | 55.000 | 50.000 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Toàn bộ | Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp | 52.000 | 47.000 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn | Toàn bộ | Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp | 10.000 | 6.000 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn |
MBQH khu biệt thự Hùng Sơn | Các lô tiếp giáp đường quy hoạch (tiếp giáp mặt biển, lòng đường rộng 14m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp |
61.072.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn |
MBQH khu biệt thự Hùng Sơn | Các lô tiếp giáp với mặt đường 4C | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp |
54.964.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn |
MBQH khu biệt thự Hùng Sơn | Các lô tiếp giáp với đường trục chính (từ đường 4C đến Quảng trường biển) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp |
54.964.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn |
MBQH khu biệt thự Hùng Sơn | Các lô tiếp giáp với đường QH (lòng đường rộng 11,5m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp |
49.468.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn |
MBQH khu biệt thự Hùng Sơn | Các lô tiếp giáp với đường QH (lòng đường rộng 7m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp |
44.521.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn |
Đường Trường Sa (đường 4C cũ) | Đường Lạc Long Quân (đường Ven biển) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp |
9.362.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn |
Đường Nguyễn Chí Thanh (đường Ba Voi - Sầm Sơn) | Đoạn từ đường Lạc Long Quân đến đường Trường Sa | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp |
9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn |
Đường liên khu phố | Đường Nguyễn Công Thiệp (đường trục xã đoạn từ đường Lạc Long Quân đến đường 4C - đoạn mới đầu tư) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp |
9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn |
PHƯỜNG QUẢNG VINH CŨ | Đường Hoàng Sa (từ cống Trường Lệ đến ngã ba đường 4C đi An Dương Vương) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp |
7.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn |
Đường Trường Sa (đường 4C cũ) | Đoạn còn lại (trừ các lô QH thuộc dự án Hùng Sơn) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp |
7.641.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn |
Đường Nguyễn Chí Thanh (đường Ba Voi - Sầm Sơn) | Đoạn còn lại | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp |
7.614.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn |
Đường nội bộ trong MBQH khu đô thị sinh thái dọc 2 bờ sông Đơ. | Đường Đông Tây (có mặt cắt 20,5m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp |
7.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn |
Đường nội bộ trong MBQH khu đô thị sinh thái dọc 2 bờ sông Đơ. | Đường Nam Bắc (có mặt cắt 20,5m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp |
7.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn |
PHƯỜNG QUẢNG VINH CŨ | Đường An Dương Vương (từ Quốc lộ 47 đến ngã ba đường 4C) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp |
7.201.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nam Sầm Sơn |
Đường Trường Sa (đường 4C cũ) | Từ đường An Dương Vương đến Tổ dân phố 1 Đại Hùng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp |
7.050.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Nam Sầm Sơn
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Thanh Hóa mới nhất

4. Thông tin phường Nam Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Diện tích: 18,48 km².
Dân số: 37.572 người.
Mật độ dân số: Khoảng 2.033 người/km².
Nguồn gốc thành lập (Trọng tâm sáp nhập 2025 – 2026)
- Phường Nam Sầm Sơn mới chính thức được thành lập và đi vào hoạt động kể từ ngày 01/07/2025 theo Nghị quyết số 1686/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
- Sự hình thành của phường dựa trên cơ sở hợp nhất toàn bộ diện tích tự nhiên và quy mô dân số của các đơn vị hành chính cũ, cụ thể gồm:
- Phường Quảng Vinh (thuộc thành phố Sầm Sơn cũ).
- Xã Quảng Minh (thuộc thành phố Sầm Sơn cũ).
- Xã Đại Hùng (đơn vị trước đó được sáp nhập từ xã Quảng Đại và Quảng Hùng).
- Xã Quảng Giao (tách từ huyện Quảng Xương cũ sang do sự giải thể điều chỉnh cấp huyện để tinh gọn bộ máy).
- Tình hình hoạt động bộ máy hành chính sau sáp nhập
- Trụ sở làm việc: Bộ máy hành chính mới của Ủy ban nhân dân phường Nam Sầm Sơn hiện được bố trí đặt trụ sở làm việc tại Trụ sở UBND xã Đại Hùng cũ (thuộc Tổ dân phố 5 Đại Hùng).
- Định hướng năm 2026: Sau khi ổn định bộ máy trong năm 2025, bước sang năm 2026, Đảng bộ và UBND phường Nam Sầm Sơn tập trung đẩy mạnh mục tiêu phát triển kinh tế biển bền vững, kết nối hạ tầng du lịch đô thị, đồng thời triển khai mạnh mẽ việc kết nối dữ liệu phục vụ ứng dụng số trên toàn địa bàn.
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Thanh Hóa
5.1. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất nông nghiệp
5.1.1. Tiêu chí xác định vị trí
Việc xác định vị trí đất nông nghiệp căn cứ vào các tiêu chí sau đây:
a) Năng suất cây trồng, vật nuôi;
b) Khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm;
c) Điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.
5.1.2. Số lượng vị trí đất
– Đất trồng cây hằng năm: 02 vị trí;
– Đất trồng cây lâu năm: 02 vị trí;
– Đất nuôi trồng thủy sản: 02 vị trí;
– Đất làm muối: 01 vị trí.
– Đất rừng sản xuất: 02 vị trí.
5.2. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất phi nông nghiệp
5.2.1. Tiêu chí xác định vị trí
Việc xác định vị trí đất căn cứ vào các tiêu chí sau đây:
a) Mặt tiền đường, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm (sau đây gọi chung là đường, đoạn đường) mà thửa đất tiếp giáp;
b) Độ rộng của đường, đoạn đường chưa có giá trong bảng giá đất.
5.2.2. Số lượng vị trí đất
Số lượng vị trí đất: 04 vị trí, cụ thể như sau:
a) Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất;
b) Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 3.0 m trở lên. Hệ số bằng 0,80 so với vị trí 1;
c) Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 2.0 m đến dưới 3,0 m. Hệ số bằng 0,60 so với vị trí 1;
d) Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) dưới 2,0m. Hệ số bằng 0,40 so với vị trí 1.
