Bảng giá đất phường Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa

Bảng giá đất phường Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. Mức giá đất tại phường Nha Trang được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Nha Trang theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa

– Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa


3. Tra cứu bảng giá đất phường Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa mới nhất

Bảng giá đất phường Nha Trang năm 2026

Khu vực: phường Nha Trang.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất nông nghiệp.

Mức giá áp dụng: từ 108.000 đến 147.420.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Phường Nha Trang An Dương Vương
Nguyễn Trãi - Trần Khánh Dư
Đất ở đô thị 21.060.000 12.636.000 10.530.000 5.265.000
Phường Nha Trang Ấp Bắc
Tô Hiệu - Ba Tơ
Đất ở đô thị 12.480.000 7.488.000 6.240.000 3.120.000
Phường Nha Trang Âu Cơ
Nguyễn Trãi - Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị 23.400.000 14.040.000 11.700.000 5.850.000
Phường Nha Trang Ba Tơ
Đặng Huy Trứ - Tân Trào
Đất ở đô thị 12.480.000 7.488.000 6.240.000 3.120.000
Phường Nha Trang Bạch Đằng
Nguyễn Trãi - Nguyễn Thiện Thuật
Đất ở đô thị 38.758.500 16.848.000 14.040.000 7.020.000
Phường Nha Trang Bến Chợ
Nguyễn Hồng Sơn - Căn hộ chung cư số G16
Đất ở đô thị 38.758.500 16.848.000 14.040.000 7.020.000
Phường Nha Trang Bến Chợ
Nguyễn Hồng Sơn - Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đất ở đô thị 30.145.500 13.104.000 10.920.000 5.460.000
Phường Nha Trang Biệt Thự
Trần Phú - Tô Hiến Thành nối dài
Đất ở đô thị 80.190.000 33.696.000 28.080.000 14.040.000
Phường Nha Trang Bình Giã
Việt Bắc - Khe Sanh
Đất ở đô thị 12.480.000 7.488.000 6.240.000 3.120.000
Phường Nha Trang An Dương Vương
Nguyễn Trãi - Trần Khánh Dư
Đất ở đô thị 21.060.000 12.636.000 10.530.000 5.265.000
Phường Nha Trang Ấp Bắc
Tô Hiệu - Ba Tơ
Đất ở đô thị 12.480.000 7.488.000 6.240.000 3.120.000
Phường Nha Trang Âu Cơ
Nguyễn Trãi - Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị 23.400.000 14.040.000 11.700.000 5.850.000
Phường Nha Trang Ba Tơ
Đặng Huy Trứ - Tân Trào
Đất ở đô thị 12.480.000 7.488.000 6.240.000 3.120.000
Phường Nha Trang Bạch Đằng
Nguyễn Trãi - Nguyễn Thiện Thuật
Đất ở đô thị 38.758.500 16.848.000 14.040.000 7.020.000
Phường Nha Trang Bến Chợ
Nguyễn Hồng Sơn - Căn hộ chung cư số G16
Đất ở đô thị 38.758.500 16.848.000 14.040.000 7.020.000
Phường Nha Trang Bến Chợ
Nguyễn Hồng Sơn - Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đất ở đô thị 30.145.500 13.104.000 10.920.000 5.460.000
Phường Nha Trang Biệt Thự
Trần Phú - Tô Hiến Thành nối dài
Đất ở đô thị 80.190.000 33.696.000 28.080.000 14.040.000
Phường Nha Trang Bình Giã
Việt Bắc - Khe Sanh
Đất ở đô thị 12.480.000 7.488.000 6.240.000 3.120.000
Phường Nha Trang Bùi Thị Xuân
Lê Thánh Tôn - Lê Quý Đôn
Đất ở đô thị 34.452.000 14.976.000 12.480.000 6.240.000
Phường Nha Trang Cao Bá Quát
Nguyễn Trãi - Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị 38.758.500 16.848.000 14.040.000 7.020.000
Phường Nha Trang Chi Lăng
Lạc Long Quân - Âu Cơ
Đất ở đô thị 23.400.000 14.040.000 11.700.000 5.850.000
Phường Nha Trang Chương Dương
Hồ Xuân Hương - Cửu Long
Đất ở đô thị 9.750.000 5.850.000 4.875.000 2.730.000
Phường Nha Trang Chu Văn An
Nguyễn Công Trứ - Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đất ở đô thị 23.400.000 14.040.000 11.700.000 5.850.000
Phường Nha Trang Đường Chợ Đầm
Hai Bà Trưng - Nguyễn Hồng Sơn
Đất ở đô thị 55.687.500 23.587.200 19.656.000 10.530.000
Phường Nha Trang Cô Bắc
Huỳnh Thúc Kháng - Lê Quý Đôn
Đất ở đô thị 23.400.000 14.040.000 11.700.000 5.850.000
Phường Nha Trang Cổ Loa
Cao Bá Quát - Âu Cơ
Đất ở đô thị 21.060.000 12.636.000 10.530.000 5.265.000
Phường Nha Trang Cửu Long
Trần Nhật Duật - Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị 43.065.000 18.720.000 15.600.000 7.800.000
Phường Nha Trang Chí Linh
hẻm 29 Lê Hồng Phong - Cuối đường
Đất ở đô thị 12.480.000 7.488.000 6.240.000 3.120.000
Phường Nha Trang Dã Tượng
Trần Phú - Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị 34.452.000 14.976.000 12.480.000 6.240.000
Phường Nha Trang Đặng Huy Trứ
Tô Hiệu - Đông Khê
Đất ở đô thị 14.040.000 8.424.000 7.020.000 3.510.000
Phường Nha Trang Đào Duy Từ
Thống Nhất - Lý Thánh Tôn
Đất ở đô thị 34.452.000 14.976.000 12.480.000 6.240.000
Phường Nha Trang Đề Pô
Nguyễn Trãi - Cổng chào Vườn Dương
Đất ở đô thị 16.380.000 9.828.000 8.190.000 4.095.000
Phường Nha Trang Đinh Tiên Hoàng
Lý Tự Trọng - Lê Thánh Tôn
Đất ở đô thị 49.500.000 20.966.400 17.472.000 9.360.000
Phường Nha Trang Đô Lương
Trần Bình Trọng - Ngô Gia Tự
Đất ở đô thị 7.800.000 4.680.000 3.900.000 2.184.000
Phường Nha Trang Đô Lương
Ngô Gia Tự - Cuối đường (thửa 121 tờ 12)
Đất ở đô thị 14.040.000 8.424.000 7.020.000 3.510.000
Phường Nha Trang Đông Du
Tố Hữu - Nguyễn Khanh
Đất ở đô thị 14.040.000 8.424.000 7.020.000 3.510.000
Phường Nha Trang Đông Khê
Đặng Huy Trứ - Tân Trào
Đất ở đô thị 12.480.000 7.488.000 6.240.000 3.120.000
Phường Nha Trang Đống Đa
Ngô Gia Tự - Tô Hiến Thành
Đất ở đô thị 34.452.000 14.976.000 12.480.000 6.240.000
Phường Nha Trang Đoàn Thị Điểm
Nguyễn Công Trứ - Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đất ở đô thị 21.060.000 12.636.000 10.530.000 5.265.000
Phường Nha Trang Định Cư
Trần Nguyên Hãn - cuối đường (thửa 451 tờ 10)
Đất ở đô thị 14.040.000 8.424.000 7.020.000 3.510.000
Phường Nha Trang Đường 2/4
Trần Quý Cáp - Nam Cầu Hà Ra
Đất ở đô thị 55.687.500 23.587.200 19.656.000 10.530.000
Phường Nha Trang Đường khu chung cư Chợ Đầm (khu mới)
Căn hộ chung cư số A8 và G18 - Căn hộ chung cư số G8 (giáp đường Hàng Cá)
Đất ở đô thị 38.758.500 16.848.000 14.040.000 7.020.000
Phường Nha Trang Đường khu chung cư Chợ Đầm (khu mới)
Căn hộ chung cư số A6 (giáp đường Phan Bội Châu) - Căn hộ chung cư số G16 (giáp đường Bến Chợ)
Đất ở đô thị 55.687.500 23.587.200 19.656.000 10.530.000
Phường Nha Trang Đường vào Tòa nhà Chợ Tròn
Hai Bà Trưng - Tòa nhà Chợ Tròn
Đất ở đô thị 71.280.000 29.952.000 24.960.000 12.480.000
Phường Nha Trang Đường QH D1
Lê Thanh Nghị - Nguyễn Lộ Trạch
Đất ở đô thị 9.750.000 5.850.000 4.875.000 2.730.000
Phường Nha Trang Đường QH D2
Lê Thanh Nghị - Nguyễn Lộ Trạch
Đất ở đô thị 8.775.000 5.265.000 4.387.500 2.457.000
Phường Nha Trang Đường QH D3
Lê Thanh Nghị - Nguyễn Lộ Trạch
Đất ở đô thị 8.775.000 5.265.000 4.387.500 2.457.000
Phường Nha Trang Đường QH D4
Lê Thanh Nghị - Nguyễn Lộ Trạch
Đất ở đô thị 8.775.000 5.265.000 4.387.500 2.457.000
Phường Nha Trang Đường Hoàng Lê Thường
Đoạn cuối Nguyễn Lộ Trạch - Lê Thanh Nghị
Đất ở đô thị 8.775.000 5.265.000 4.387.500 2.457.000
Phường Nha Trang Đường QH D5 (2)
Đoạn cuối Nguyễn Lộ Trạch - Lê Thanh Nghị
Đất ở đô thị 9.750.000 5.850.000 4.875.000 2.730.000
Phường Nha Trang Đường vòng Núi Chụt
Đồn Biên phòng - Giáp đường Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị 18.720.000 11.232.000 9.360.000 4.680.000
Phường Nha Trang Đường sau Chung cư Ngô Gia Tự
Nguyễn Hữu Huân - Trương Định
Đất ở đô thị 14.040.000 8.424.000 7.020.000 3.510.000
Phường Nha Trang Đoạn nối Trần Quang Khải - Tuệ Tĩnh
Trần Quang Khải - Tuệ Tĩnh
Đất ở đô thị 34.452.000 14.976.000 12.480.000 6.240.000
Phường Nha Trang Đoạn nối Ngô Gia Tự-Cửu Long
Ngã tư Ngô Gia Tự-Trương Định - Trần Nhật Duật
Đất ở đô thị 43.065.000 18.720.000 15.600.000 7.800.000
Phường Nha Trang Đường số 1 Máy nước
Lê Hồng Phong - Hết nhà sinh hoạt văn hóa khu dân cư Máy nước (thửa số 6 Tờ bản đồ 7D.IVCA địa bàn Phước Tân cũ)
Đất ở đô thị 12.480.000 7.488.000 6.240.000 3.120.000
Phường Nha Trang Đường Trần Văn Quang
Lê Hồng Phong - Đường sắt
Đất ở đô thị 12.480.000 7.488.000 6.240.000 3.120.000
Phường Nha Trang Đường 1A - P.Phước Tân
Lê Hồng Phong (chắn ghi Mã Vòng) - Đường sắt
Đất ở đô thị 12.480.000 7.488.000 6.240.000 3.120.000
Phường Nha Trang Đường số 3 Quốc Tuấn
Lê Hồng Phong - Hết nhà số 66 Quốc Tuấn
Đất ở đô thị 12.480.000 7.488.000 6.240.000 3.120.000
Phường Nha Trang Hai Bà Trưng
Nguyễn Thái Học - Phan Chu Trinh
Đất ở đô thị 71.280.000 29.952.000 24.960.000 12.480.000
Phường Nha Trang Hai Bà Trưng
Phan Chu Trinh - Hoàng Hoa Thám
Đất ở đô thị 55.687.500 23.587.200 19.656.000 10.530.000
Phường Nha Trang Hà Ra
Đường 2/4 - Nguyễn Thái Học
Đất ở đô thị 23.400.000 14.040.000 11.700.000 5.850.000
Phường Nha Trang Hà Thanh
Đường 2/4 - Trần Quý Cáp
Đất ở đô thị 15.600.000 9.360.000 7.800.000 3.900.000
Phường Nha Trang Hàn Thuyên
Phan Bội Châu - Pasteur
Đất ở đô thị 43.065.000 18.720.000 15.600.000 7.800.000
Phường Nha Trang Hàng Cá
Phan Bội Châu - Xương Huân
Đất ở đô thị 38.758.500 16.848.000 14.040.000 7.020.000
Phường Nha Trang Hát Giang
Hồ Xuân Hương - Vân Đồn
Đất ở đô thị 15.600.000 9.360.000 7.800.000 3.900.000
Phường Nha Trang Hiền Lương
Hồng Lĩnh - Cửu Long
Đất ở đô thị 15.600.000 9.360.000 7.800.000 3.900.000
Phường Nha Trang Hoa Lư
Hồng Bàng - Huỳnh Thúc Kháng
Đất ở đô thị 21.060.000 12.636.000 10.530.000 5.265.000
Phường Nha Trang Hồ Xuân Hương
Trần Nhật Duật - Thửa 149, TBĐ số 06 địa bàn Phước Hòa cũ
Đất ở đô thị 15.600.000 9.360.000 7.800.000 3.900.000
Phường Nha Trang Hồ Xuân Hương
Từ phía sau thửa 149, TBĐ số 06 địa bàn Phước Hòa cũ - Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị 10.920.000 6.552.000 5.460.000 2.730.000
Phường Nha Trang Hồng Bàng
Nguyễn Trãi - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở đô thị 43.065.000 18.720.000 15.600.000 7.800.000
Phường Nha Trang Hồng Lĩnh
Trần Nhật Duật - Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị 34.452.000 14.976.000 12.480.000 6.240.000
Phường Nha Trang Hoàn Kiếm
Cửu Long - Hồ Xuân Hương
Đất ở đô thị 14.040.000 8.424.000 7.020.000 3.510.000
Phường Nha Trang Hoàng Diệu
Trần Phú - Nguyễn Thị Định
Đất ở đô thị 38.758.500 16.848.000 14.040.000 7.020.000
Phường Nha Trang Hoàng Hoa Thám
Hai Bà Trưng - Lê Thánh Tôn
Đất ở đô thị 55.687.500 23.587.200 19.656.000 10.530.000
Phường Nha Trang Hoàng Văn Thụ
Hàn Thuyên - Trần Đường
Đất ở đô thị 43.065.000 18.720.000 15.600.000 7.800.000
Phường Nha Trang Hoàng Sa
Dã Tượng - Đường Phước Long
Đất ở đô thị 18.720.000 11.232.000 9.360.000 4.680.000
Phường Nha Trang Hương Giang
Trần Nhật Duật - Nhà số 09-nhà ông Phùng
Đất ở đô thị 9.750.000 5.850.000 4.875.000 2.730.000
Phường Nha Trang Hương Sơn
Vân Đồn - Trần Thị Tính
Đất ở đô thị 15.600.000 9.360.000 7.800.000 3.900.000
Phường Nha Trang Hùng Vương
Lê Thánh Tôn - Trần Quang Khải
Đất ở đô thị 89.100.000 37.440.000 31.200.000 15.600.000
Phường Nha Trang Huỳnh Thúc Kháng
Nguyễn Trãi - Tô Hiến Thành
Đất ở đô thị 34.452.000 14.976.000 12.480.000 6.240.000
Phường Nha Trang Khe Sanh
Tô Hiệu - Việt Bắc
Đất ở đô thị 12.480.000 7.488.000 6.240.000 3.120.000
Phường Nha Trang Kiến Thiết
Trần Nhật Duật - Định Cư
Đất ở đô thị 14.040.000 8.424.000 7.020.000 3.510.000
Phường Nha Trang Lạc An
Lê Hồng Phong - Tân An
Đất ở đô thị 7.800.000 4.680.000 3.900.000 2.184.000
Phường Nha Trang Lạc Long Quân
Nguyễn Trãi - Ngã 3-nhà số 267
Đất ở đô thị 30.145.500 13.104.000 10.920.000 5.460.000
Phường Nha Trang Lam Sơn
Trần Nhật Duật - Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị 34.452.000 14.976.000 12.480.000 6.240.000
Phường Nha Trang Lãn Ông
Hoàng Văn Thụ - Phan Bội Châu
Đất ở đô thị 34.452.000 14.976.000 12.480.000 6.240.000
Phường Nha Trang Lê Chân
Cao Bá Quát - Lạc Long Quân
Đất ở đô thị 23.400.000 14.040.000 11.700.000 5.850.000
Phường Nha Trang Lê Lai
Yết Kiêu - Lê Thành Phương
Đất ở đô thị 23.400.000 14.040.000 11.700.000 5.850.000
Phường Nha Trang Lê Lợi
Trần Phú - Phan Bội Châu
Đất ở đô thị 61.875.000 26.208.000 21.840.000 11.700.000
Phường Nha Trang Lê Đại Hành
Nguyễn Trãi - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở đô thị 34.452.000 14.976.000 12.480.000 6.240.000
Phường Nha Trang Lê Quý Đôn
Bùi Thị Xuân - Tô Hiến Thành
Đất ở đô thị 34.452.000 14.976.000 12.480.000 6.240.000
Phường Nha Trang Lê Thanh Nghị
Dã Tượng - Nguyễn Lộ Trạch
Đất ở đô thị 15.600.000 9.360.000 7.800.000 3.900.000
Phường Nha Trang Lê Thanh Nghị
Tô Hiệu - Ba Tơ
Đất ở đô thị 14.040.000 8.424.000 7.020.000 3.510.000
Phường Nha Trang Lê Thánh Tôn
Trần Phú - Ngã Sáu
Đất ở đô thị 80.190.000 33.696.000 28.080.000 14.040.000
Phường Nha Trang Lương Nhữ Học
Lê Thanh Nghị - Nguyễn Lộ Trạch
Đất ở đô thị 9.750.000 5.850.000 4.875.000 2.730.000
Phường Nha Trang Lý Quốc Sư
Đường 2/4 - Nguyễn Thái Học
Đất ở đô thị 43.065.000 18.720.000 15.600.000 7.800.000
Phường Nha Trang Lý Thánh Tôn
Đào Duy Từ - Quang Trung
Đất ở đô thị 49.500.000 20.966.400 17.472.000 9.360.000
Phường Nha Trang Lý Thánh Tôn
Yersin - Ngã Sáu
Đất ở đô thị 71.280.000 29.952.000 24.960.000 12.480.000
Phường Nha Trang Lý Thường Kiệt
Chợ Đầm - Phan Đình Phùng
Đất ở đô thị 23.400.000 14.040.000 11.700.000 5.850.000
Phường Nha Trang Lý Tự Trọng
Trần Phú - Ngã Sáu
Đất ở đô thị 61.875.000 26.208.000 21.840.000 11.700.000
Phường Nha Trang Mạc Đĩnh Chi
Huỳnh Thúc Kháng - Phù Đổng
Đất ở đô thị 21.060.000 12.636.000 10.530.000 5.265.000
Phường Nha Trang Mê Linh
Nguyễn Trãi - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở đô thị 30.145.500 13.104.000 10.920.000 5.460.000
Phường Nha Trang Ngô Gia Tự
Lê Thánh Tôn - Bạch Đằng
Đất ở đô thị 61.875.000 26.208.000 21.840.000 11.700.000
Phường Nha Trang Ngô Gia Tự
Bạch Đằng - Trương Định
Đất ở đô thị 49.500.000 20.966.400 17.472.000 9.360.000
Phường Nha Trang Ngô Đức Kế
Huỳnh Thúc Kháng - Trương Định
Đất ở đô thị 23.400.000 14.040.000 11.700.000 5.850.000
Phường Nha Trang Ngô Quyền
Nguyễn Bỉnh Khiêm - Lê Lợi
Đất ở đô thị 49.500.000 20.966.400 17.472.000 9.360.000
Phường Nha Trang Ngô Thời Nhiệm
Tô Hiến Thành - Mê Linh
Đất ở đô thị 30.145.500 13.104.000 10.920.000 5.460.000
Phường Nha Trang Nguyễn Bỉnh Khiêm
Trần Phú - Phan Đình Phùng
Đất ở đô thị 38.758.500 16.848.000 14.040.000 7.020.000
Phường Nha Trang Nguyễn Bỉnh Khiêm
Phan Đình Phùng - Bến Chợ
Đất ở đô thị 30.145.500 13.104.000 10.920.000 5.460.000
Phường Nha Trang Nguyễn Chánh
Trần Phú - Đinh Tiên Hoàng
Đất ở đô thị 61.875.000 26.208.000 21.840.000 11.700.000
Phường Nha Trang Nguyễn Công Trứ
Nguyễn Trường Tộ - Bến Chợ
Đất ở đô thị 23.400.000 14.040.000 11.700.000 5.850.000
Phường Nha Trang Nguyễn Du
Phan Chu Trinh - Phan Bội Châu
Đất ở đô thị 34.452.000 14.976.000 12.480.000 6.240.000
Phường Nha Trang Nguyễn Gia Thiều
Thống Nhất - Trần Quí Cáp
Đất ở đô thị 34.452.000 14.976.000 12.480.000 6.240.000
Phường Nha Trang Nguyễn Hồng Sơn
Sinh Trung - Bến Chợ
Đất ở đô thị 38.758.500 16.848.000 14.040.000 7.020.000
Phường Nha Trang Nguyễn Hữu Huân
Nguyễn Trãi - Ngô Thời Nhiệm
Đất ở đô thị 23.400.000 14.040.000 11.700.000 5.850.000
Phường Nha Trang Nguyễn Hữu Thoại
Yết Kiêu (Vĩnh Nguyên) - Nguyễn Văn Thành
Đất ở đô thị 7.800.000 4.680.000 3.900.000 2.184.000
Phường Nha Trang Nguyễn Thái Học
Hai Bà Trưng - Lý Quốc Sư
Đất ở đô thị 61.875.000 26.208.000 21.840.000 11.700.000
Phường Nha Trang Nguyễn Thái Học
Lý Quốc Sư - Nguyễn Hồng Sơn
Đất ở đô thị 30.145.500 13.104.000 10.920.000 5.460.000
Phường Nha Trang Nguyễn Thái Học
Nguyễn Hồng Sơn - Hà Ra
Đất ở đô thị 23.400.000 14.040.000 11.700.000 5.850.000
Phường Nha Trang Nguyễn Thái Học
Hà Ra - Cuối đường
Đất ở đô thị 21.060.000 12.636.000 10.530.000 5.265.000
Phường Nha Trang Nguyễn Thiện Thuật
Lê Thánh Tôn - đoạn 86 Trần Phú
Đất ở đô thị 80.190.000 33.696.000 28.080.000 14.040.000
Phường Nha Trang Nguyễn Thiện Thuật
Hẻm 120 Nguyễn Thiện Thuật - Hẻm Trần Quang Khải (tiếp giáp Bệnh viện Quân y 87)
Đất ở đô thị 80.190.000 33.696.000 28.080.000 14.040.000
Phường Nha Trang Nguyễn Thị Minh Khai
Trần Phú - Hồng Bàng và hết thửa đất số 203 tờ bản đồ số 12 địa bàn Tân Lập cũ
Đất ở đô thị 71.280.000 29.952.000 24.960.000 12.480.000
Phường Nha Trang Nguyễn Thị Minh Khai
Hồng Bàng (sau thửa đất số 203 tờ bản đồ số 12 địa bàn Tân Lập cũ) - Vân Đồn
Đất ở đô thị 49.500.000 20.966.400 17.472.000 9.360.000
Phường Nha Trang Nguyễn Trãi
Ngã Sáu - Cao Bá Quát
Đất ở đô thị 49.500.000 20.966.400 17.472.000 9.360.000
Phường Nha Trang Nguyễn Trường Tộ
Phan Bội Châu - Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đất ở đô thị 23.400.000 14.040.000 11.700.000 5.850.000
Phường Nha Trang Nguyễn Trung Trực
Ngô Gia Tự - Tô Hiến Thành
Đất ở đô thị 34.452.000 14.976.000 12.480.000 6.240.000
Phường Nha Trang Nguyên Lộ Trạch
Dã Tượng - Phạm Phú Thứ
Đất ở đô thị 9.750.000 5.850.000 4.875.000 2.730.000
Phường Nha Trang Nguyễn Văn Thành
Trần Phú (địa bàn Vĩnh Nguyên cũ) - Cuối đường (Đến thửa 74 tờ bản đồ 45 và hẻm bê tông bên cạnh thửa 75 tờ bản đồ 45 địa bàn Vĩnh Nguyên cũ
Đất ở đô thị 7.800.000 4.680.000 3.900.000 2.184.000
Phường Nha Trang Nhật Lệ
Trần Nhật Duật - Hương Sơn
Đất ở đô thị 9.750.000 5.850.000 4.875.000 2.730.000
Phường Nha Trang Nhị Hà
Trần Nhật Duật - Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị 21.060.000 12.636.000 10.530.000 5.265.000
Phường Nha Trang Núi Một
Ngã 6 Nhà thờ Núi - Huỳnh Thúc Kháng
Đất ở đô thị 14.040.000 8.424.000 7.020.000 3.510.000
Phường Nha Trang Pasteur
Phan Chu Trinh - Yersin
Đất ở đô thị 49.500.000 20.966.400 17.472.000 9.360.000
Phường Nha Trang Phạm Hồng Thái
Trần Quí Cáp - Lý Quốc Sư
Đất ở đô thị 38.758.500 16.848.000 14.040.000 7.020.000
Phường Nha Trang Phạm Ngũ Lão
Pasteur - Hàn Thuyên
Đất ở đô thị 21.060.000 12.636.000 10.530.000 5.265.000
Phường Nha Trang Phạm Phú Thứ
Trường Sơn - Cuối đường (Xí nghiệp Rapesco)
Đất ở đô thị 8.775.000 5.265.000 4.387.500 2.457.000
Phường Nha Trang Phan Bội Châu
Ngô Quyền - Phan Đình Phùng
Đất ở đô thị 49.500.000 20.966.400 17.472.000 9.360.000
Phường Nha Trang Phan Bội Châu
Phan Đình Phùng - Thống Nhất
Đất ở đô thị 61.875.000 26.208.000 21.840.000 11.700.000
Phường Nha Trang Phan Chu Trinh
Trần Phú - Lê Lợi
Đất ở đô thị 55.687.500 23.587.200 19.656.000 10.530.000
Phường Nha Trang Phan Chu Trinh
Lê Lợi - Đào Duy Từ
Đất ở đô thị 49.500.000 20.966.400 17.472.000 9.360.000
Phường Nha Trang Phan Đình Phùng
Phan Bội Châu - Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đất ở đô thị 34.452.000 14.976.000 12.480.000 6.240.000
Phường Nha Trang Phan Văn Trị
Trần Phú (Vĩnh Nguyên cũ) - Cuối đường (Giáp hẻm bê tông bên cạnh thửa 164 và thửa 31 tờ bản đồ 45 địa bàn Vĩnh Nguyên cũ)
Đất ở đô thị 7.800.000 4.680.000 3.900.000 2.184.000
Phường Nha Trang Phan Vinh
Dã Tượng - Hoàng Sa
Đất ở đô thị 18.720.000 11.232.000 9.360.000 4.680.000
Phường Nha Trang Phương Câu
Thống Nhất - Phan Chu Trinh
Đất ở đô thị 43.065.000 18.720.000 15.600.000 7.800.000
Phường Nha Trang Phước Long
Lê Thanh Nghị - Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị 15.600.000 9.360.000 7.800.000 3.900.000
Phường Nha Trang Phù Đổng
Ngô Gia Tự - Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị 34.452.000 14.976.000 12.480.000 6.240.000
Phường Nha Trang Phùng Khắc Khoan
Tản Viên - Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị 21.060.000 12.636.000 10.530.000 5.265.000
Phường Nha Trang Quang Trung
Thống Nhất - Yersin
Đất ở đô thị 84.645.000 35.568.000 29.640.000 14.820.000
Phường Nha Trang Quang Trung
Yersin - Lý Tự Trọng
Đất ở đô thị 80.190.000 33.696.000 28.080.000 14.040.000
Phường Nha Trang Quang Trung
Lý Tự Trọng - Lê Thánh Tôn
Đất ở đô thị 84.645.000 35.568.000 29.640.000 14.820.000
Phường Nha Trang Sinh Trung
Thống Nhất - Đường 2/4
Đất ở đô thị 43.065.000 18.720.000 15.600.000 7.800.000
Phường Nha Trang Tản Viên
Cửu Long - Vân Đồn
Đất ở đô thị 15.600.000 9.360.000 7.800.000 3.900.000
Phường Nha Trang Tân Trào (khu Thánh Gia )
Đông Khê - Tô Hiệu
Đất ở đô thị 12.480.000 7.488.000 6.240.000 3.120.000
Phường Nha Trang Tân Trang
Nguyễn Hồng Sơn - Hết thửa 161 và 155, tờ bản đồ 04 địa bàn Vạn Thạnh cũ
Đất ở đô thị 17.550.000 10.530.000 8.775.000 4.387.500
Phường Nha Trang Tăng Bạt Hổ
Nguyễn Thái Học - Sinh Trung
Đất ở đô thị 34.452.000 14.976.000 12.480.000 6.240.000
Phường Nha Trang Thái Nguyên
Ngã Sáu - Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị 61.875.000 26.208.000 21.840.000 11.700.000
Phường Nha Trang Thất Khê
Đặng Huy Trứ - Tân Trào
Đất ở đô thị 12.480.000 7.488.000 6.240.000 3.120.000
Phường Nha Trang Thi Sách
Trần Nhật Duật - Sân vận động Phước Hòa
Đất ở đô thị 16.380.000 9.828.000 8.190.000 4.095.000
Phường Nha Trang Tô Hiến Thành
Lê Thánh Tôn - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở đô thị 38.758.500 16.848.000 14.040.000 7.020.000
Phường Nha Trang Tô Hiệu
Võ Thị Sáu - Trần Phú
Đất ở đô thị 21.060.000 12.636.000 10.530.000 5.265.000
Phường Nha Trang Tôn Đản
Nguyễn Thị Minh Khai - Cuối đường
Đất ở đô thị 23.400.000 14.040.000 11.700.000 5.850.000
Phường Nha Trang Trần Bình Trọng
Huỳnh Thúc Kháng - Trần Nhật Duật
Đất ở đô thị 23.400.000 14.040.000 11.700.000 5.850.000
Phường Nha Trang Trần Hưng Đạo
Yersin - Lê Thánh Tôn
Đất ở đô thị 71.280.000 29.952.000 24.960.000 12.480.000
Phường Nha Trang Trần Khánh Dư
Cao Bá Quát - Lạc Long Quân
Đất ở đô thị 23.400.000 14.040.000 11.700.000 5.850.000
Phường Nha Trang Trần Nguyên Hãn
Lê Quý Đôn - Trần Nhật Duật
Đất ở đô thị 34.452.000 14.976.000 12.480.000 6.240.000
Phường Nha Trang Trần Nhân Tông
Tô Hiệu - Cuối đường
Đất ở đô thị 7.800.000 4.680.000 3.900.000 2.184.000
Phường Nha Trang Trần Nhật Duật
Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị 38.758.500 16.848.000 14.040.000 7.020.000
Phường Nha Trang Trần Phú
Nam Cầu Trần Phú - Phan Chu Trinh
Đất ở đô thị 115.830.000 61.776.000 51.480.000 25.740.000
Phường Nha Trang Trần Phú
Phan Chu Trinh - Hoàng Diệu
Đất ở đô thị 147.420.000 78.624.000 65.520.000 32.760.000
Phường Nha Trang Trần Phú
Tiếp theo - Tô Hiệu
Đất ở đô thị 61.875.000 26.208.000 21.840.000 11.700.000
Phường Nha Trang Trần Phú
Tiếp theo - Đồn Biên Phòng
Đất ở đô thị 43.065.000 18.720.000 15.600.000 7.800.000
Phường Nha Trang Trần Quang Khải
Trần Phú - Nguyễn Thiện Thuật
Đất ở đô thị 80.190.000 33.696.000 28.080.000 14.040.000
Phường Nha Trang Trần Quý Cáp
Sinh Trung - Thống Nhất
Đất ở đô thị 49.500.000 20.966.400 17.472.000 9.360.000
Phường Nha Trang Trần Quốc Toản
Lê Thành Phương - Yết Kiêu
Đất ở đô thị 23.400.000 14.040.000 11.700.000 5.850.000
Phường Nha Trang Trần Thị Tính
Trần Nhật Duật - Hoàn Kiếm
Đất ở đô thị 14.040.000 8.424.000 7.020.000 3.510.000
Phường Nha Trang Trần Văn Ơn
Lý Tự Trọng - Yersin
Đất ở đô thị 34.452.000 14.976.000 12.480.000 6.240.000
Phường Nha Trang Trịnh Phong
Nguyễn Trãi - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở đô thị 30.145.500 13.104.000 10.920.000 5.460.000
Phường Nha Trang Trương Định
Trần Bình Trọng - Ngô Đức Kế
Đất ở đô thị 21.060.000 12.636.000 10.530.000 5.265.000
Phường Nha Trang Trường Sa
Dã Tượng - Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị 23.400.000 14.040.000 11.700.000 5.850.000
Phường Nha Trang Trường Sơn
Phước Long - Tô Hiệu
Đất ở đô thị 23.400.000 14.040.000 11.700.000 5.850.000
Phường Nha Trang Tuệ Tĩnh
Trần Phú - Nguyễn Thiện Thuật
Đất ở đô thị 71.280.000 29.952.000 24.960.000 12.480.000
Phường Nha Trang Vạn Hòa
Nguyễn Hồng Sơn - Hết thửa 139 và 143, tờ bản đồ 04 địa bàn Vạn Thạnh cũ
Đất ở đô thị 21.060.000 12.636.000 10.530.000 5.265.000
Phường Nha Trang Vạn Hòa
Tiếp theo - Đến Hẻm số 99 Vạn Hòa và thửa 235 tờ bản đồ 02 địa bàn Vạn Thạnh cũ
Đất ở đô thị 18.720.000 11.232.000 9.360.000 4.680.000
Phường Nha Trang Vân Đồn
Nguyễn Thị Minh Khai - Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị 34.452.000 14.976.000 12.480.000 6.240.000
Phường Nha Trang Vạn Kiếp
Lạc Long Quân - Nhà số 34 Vạn Kiếp
Đất ở đô thị 23.400.000 14.040.000 11.700.000 5.850.000
Phường Nha Trang Việt Bắc
Tô Hiệu - Lê Thanh Nghị
Đất ở đô thị 12.480.000 7.488.000 6.240.000 3.120.000
Phường Nha Trang Võ Thị Sáu
Dã Tượng - Phước Long
Đất ở đô thị 34.452.000 14.976.000 12.480.000 6.240.000
Phường Nha Trang Võ Trứ
Nguyễn Trãi - Tô Hiến Thành
Đất ở đô thị 34.452.000 14.976.000 12.480.000 6.240.000
Phường Nha Trang Võ Trứ
Nguyễn Trãi - Ngô Gia Tự
Đất ở đô thị 34.452.000 14.976.000 12.480.000 6.240.000
Phường Nha Trang Võ Trứ
Ngô Gia Tự - Tô Hiến Thành
Đất ở đô thị 34.452.000 14.976.000 12.480.000 6.240.000
Phường Nha Trang Xóm Cồn
Cầu Hà Ra - Cầu Trần Phú
Đất ở đô thị 49.500.000 20.966.400 17.472.000 9.360.000
Phường Nha Trang Xương Huân
Hàng Cá - Nguyễn Công Trứ
Đất ở đô thị 23.400.000 14.040.000 11.700.000 5.850.000
Phường Nha Trang Yên Thế
Trần Thị Tính - Cửu Long
Đất ở đô thị 14.040.000 8.424.000 7.020.000 3.510.000
Phường Nha Trang Yết Kiêu (P.Vạn Thắng)
Thống Nhất - Yersin
Đất ở đô thị 38.758.500 16.848.000 14.040.000 7.020.000
Phường Nha Trang Yết Kiêu (P.Vĩnh Nguyên)
Trần Phú - Cuối đường (Giáp hẻm bê tông bên cạnh thửa 108 và thửa 140 tờ Bản đồ 42 địa bàn Vĩnh Nguyên cũ)
Đất ở đô thị 7.800.000 4.680.000 3.900.000 2.184.000
Phường Nha Trang Yersin
Trần Phú - Thống Nhất
Đất ở đô thị 61.875.000 26.208.000 21.840.000 11.700.000
Phường Nha Trang Đường C2
Trần Phú - Đường số 3 khu đô thị Mipeco
Đất ở đô thị 61.875.000 26.208.000 21.840.000 11.700.000
Phường Nha Trang Khu TT2 khu nhà ở gia đình quân đội K98 địa bàn Phước Hòa cũ
Đường quy hoạch rộng 20m -
Đất ở đô thị 35.100.000 21.060.000 17.550.000 8.775.000
Phường Nha Trang Khu TT2 khu nhà ở gia đình quân đội K98 địa bàn Phước Hòa cũ
Đường quy hoạch rộng 16m -
Đất ở đô thị 28.080.000 16.848.000 14.040.000 7.020.000
Phường Nha Trang Khu TT2 khu nhà ở gia đình quân đội K98 địa bàn Phước Hòa cũ
Đường quy hoạch rộng 12m -
Đất ở đô thị 23.400.000 14.040.000 11.700.000 5.850.000
Phường Nha Trang Khu tái định cư tại phân khu 2, 3 thuộc khu Trung tâm Thương mại dịch vụ tài chính du lịch Nha Trang
Đường quy hoạch rộng 25m -
Đất ở đô thị 37.440.000 22.464.000 18.720.000 9.360.000
Phường Nha Trang Khu tái định cư tại phân khu 2, 3 thuộc khu Trung tâm Thương mại dịch vụ tài chính du lịch Nha Trang
Đường quy hoạch rộng 18m -
Đất ở đô thị 30.420.000 18.252.000 15.210.000 7.605.000
Phường Nha Trang Khu tái định cư tại phân khu 2, 3 thuộc khu Trung tâm Thương mại dịch vụ tài chính du lịch Nha Trang
Đường quy hoạch rộng 12m-16m -
Đất ở đô thị 23.400.000 14.040.000 11.700.000 5.850.000
Phường Nha Trang Khu tái định cư tại phân khu 2, 3 thuộc khu Trung tâm Thương mại dịch vụ tài chính du lịch Nha Trang
Đường quy hoạch rộng 9m -
Đất ở đô thị 19.500.000 11.700.000 9.750.000 5.460.000
Phường Nha Trang Khu đô thị Mipeco (Tô Hiệu)
Đường quy hoạch rộng từ 30m đến 35m -
Đất ở đô thị 23.400.000 14.040.000 11.700.000 5.850.000
Phường Nha Trang Khu đô thị Mipeco (Tô Hiệu)
Đường quy hoạch rộng 16m -
Đất ở đô thị 15.600.000 9.360.000 7.800.000 3.900.000
Phường Nha Trang Khu đô thị Mipeco (Tô Hiệu)
Đường quy hoạch rộng 13m -
Đất ở đô thị 15.600.000 9.360.000 7.800.000 4.368.000
Phường Nha Trang Khu Biệt thự Biển và Dịch vụ du lịch Anh Nguyễn
Các lô tiếp giáp đường vòng Núi Chụt thì áp dụng mức giá tương đương với đường Vòng Núi Chụt -
Đất ở đô thị 18.720.000 11.232.000 9.360.000 4.680.000
Phường Nha Trang Khu Biệt thự Biển và Dịch vụ du lịch Anh Nguyễn
Đường quy hoạch 13 m -
Đất ở đô thị 15.600.000 9.360.000 7.800.000 4.368.000
Phường Nha Trang Các cụm đảo
Trí Nguyên -
Đất ở đô thị 640.000 0 0 0
Phường Nha Trang Các cụm đảo
Bích Đầm (thuộc Hòn Tre) -
Đất ở đô thị 576.000 0 0 0
Phường Nha Trang Các cụm đảo
Vũng Ngán (thuộc Hòn Tre) -
Đất ở đô thị 576.000 0 0 0
Phường Nha Trang Các cụm đảo
Đầm Bấy (thuộc Hòn Tre) -
Đất ở đô thị 576.000 0 0 0
Phường Nha Trang Các cụm đảo
Phần còn lại của đảo Hòn Tre -
Đất ở đô thị 512.000 0 0 0
Phường Nha Trang Các cụm đảo
Hòn Một -
Đất ở đô thị 448.000 0 0 0
Phường Nha Trang Các cụm đảo
Hòn Tằm -
Đất ở đô thị 512.000 0 0 0
Phường Nha Trang Các cụm đảo
Các đảo còn lại -
Đất ở đô thị 320.000 0 0 0
Phường Nha Trang An Dương Vương
Nguyễn Trãi - Trần Khánh Dư
Đất TM-DV đô thị 16.848.000 10.108.800 8.424.000 4.212.000
Phường Nha Trang Các cụm đảo
Bích Đầm (thuộc Hòn Tre) -
Đất TM-DV đô thị 460.800 0 0 0
Phường Nha Trang Các cụm đảo
Vũng Ngán (thuộc Hòn Tre) -
Đất TM-DV đô thị 460.800 0 0 0
Phường Nha Trang Các cụm đảo
Đầm Bấy (thuộc Hòn Tre) -
Đất TM-DV đô thị 460.800 0 0 0
Phường Nha Trang Các cụm đảo
Phần còn lại của đảo Hòn Tre -
Đất TM-DV đô thị 409.600 0 0 0
Phường Nha Trang Các cụm đảo
Hòn Một -
Đất TM-DV đô thị 358.400 0 0 0
Phường Nha Trang Các cụm đảo
Hòn Tằm -
Đất TM-DV đô thị 409.600 0 0 0
Phường Nha Trang Các cụm đảo
Các đảo còn lại -
Đất TM-DV đô thị 256.000 0 0 0
Phường Nha Trang An Dương Vương
Nguyễn Trãi - Trần Khánh Dư
Đất SX-KD đô thị 12.636.000 7.581.600 6.318.000 3.159.000
Phường Nha Trang Ấp Bắc
Tô Hiệu - Ba Tơ
Đất SX-KD đô thị 7.488.000 4.492.800 3.744.000 1.872.000
Phường Nha Trang Âu Cơ
Nguyễn Trãi - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị 14.040.000 8.424.000 7.020.000 3.510.000
Phường Nha Trang Ba Tơ
Đặng Huy Trứ - Tân Trào
Đất SX-KD đô thị 7.488.000 4.492.800 3.744.000 1.872.000
Phường Nha Trang Bạch Đằng
Nguyễn Trãi - Nguyễn Thiện Thuật
Đất SX-KD đô thị 23.255.100 10.108.800 8.424.000 4.212.000
Phường Nha Trang Bến Chợ
Nguyễn Hồng Sơn - Căn hộ chung cư số G16
Đất SX-KD đô thị 23.255.100 10.108.800 8.424.000 4.212.000
Phường Nha Trang Bến Chợ
Nguyễn Hồng Sơn - Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đất SX-KD đô thị 18.087.300 7.862.400 6.552.000 3.276.000
Phường Nha Trang Biệt Thự
Trần Phú - Tô Hiến Thành nối dài
Đất SX-KD đô thị 48.114.000 20.217.600 16.848.000 8.424.000
Phường Nha Trang Bình Giã
Việt Bắc - Khe Sanh
Đất SX-KD đô thị 7.488.000 4.492.800 3.744.000 1.872.000
Phường Nha Trang Bùi Thị Xuân
Lê Thánh Tôn - Lê Quý Đôn
Đất SX-KD đô thị 20.671.200 8.985.600 7.488.000 3.744.000
Phường Nha Trang Cao Bá Quát
Nguyễn Trãi - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị 23.255.100 10.108.800 8.424.000 4.212.000
Phường Nha Trang Chi Lăng
Lạc Long Quân - Âu Cơ
Đất SX-KD đô thị 14.040.000 8.424.000 7.020.000 3.510.000
Phường Nha Trang Chương Dương
Hồ Xuân Hương - Cửu Long
Đất SX-KD đô thị 5.850.000 3.510.000 2.925.000 1.638.000
Phường Nha Trang Chu Văn An
Nguyễn Công Trứ - Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đất SX-KD đô thị 14.040.000 8.424.000 7.020.000 3.510.000
Phường Nha Trang Đường Chợ Đầm
Hai Bà Trưng - Nguyễn Hồng Sơn
Đất SX-KD đô thị 33.412.500 14.152.320 11.793.600 6.318.000
Phường Nha Trang Cô Bắc
Huỳnh Thúc Kháng - Lê Quý Đôn
Đất SX-KD đô thị 14.040.000 8.424.000 7.020.000 3.510.000
Phường Nha Trang Cổ Loa
Cao Bá Quát - Âu Cơ
Đất SX-KD đô thị 12.636.000 7.581.600 6.318.000 3.159.000
Phường Nha Trang Cửu Long
Trần Nhật Duật - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị 25.839.000 11.232.000 9.360.000 4.680.000
Phường Nha Trang Chí Linh
hẻm 29 Lê Hồng Phong - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 7.488.000 4.492.800 3.744.000 1.872.000
Phường Nha Trang Dã Tượng
Trần Phú - Võ Thị Sáu
Đất SX-KD đô thị 20.671.200 8.985.600 7.488.000 3.744.000
Phường Nha Trang Đặng Huy Trứ
Tô Hiệu - Đông Khê
Đất SX-KD đô thị 8.424.000 5.054.400 4.212.000 2.106.000
Phường Nha Trang Đào Duy Từ
Thống Nhất - Lý Thánh Tôn
Đất SX-KD đô thị 20.671.200 8.985.600 7.488.000 3.744.000
Phường Nha Trang Đề Pô
Nguyễn Trãi - Cổng chào Vườn Dương
Đất SX-KD đô thị 9.828.000 5.896.800 4.914.000 2.457.000
Phường Nha Trang Đinh Tiên Hoàng
Lý Tự Trọng - Lê Thánh Tôn
Đất SX-KD đô thị 29.700.000 12.579.840 10.483.200 5.616.000
Phường Nha Trang Đô Lương
Trần Bình Trọng - Ngô Gia Tự
Đất SX-KD đô thị 4.680.000 2.808.000 2.340.000 1.310.400
Phường Nha Trang Đô Lương
Ngô Gia Tự - Cuối đường (thửa 121 tờ 12)
Đất SX-KD đô thị 8.424.000 5.054.400 4.212.000 2.106.000
Phường Nha Trang Đông Du
Tố Hữu - Nguyễn Khanh
Đất SX-KD đô thị 8.424.000 5.054.400 4.212.000 2.106.000
Phường Nha Trang Đông Khê
Đặng Huy Trứ - Tân Trào
Đất SX-KD đô thị 7.488.000 4.492.800 3.744.000 1.872.000
Phường Nha Trang Đống Đa
Ngô Gia Tự - Tô Hiến Thành
Đất SX-KD đô thị 20.671.200 8.985.600 7.488.000 3.744.000
Phường Nha Trang Đoàn Thị Điểm
Nguyễn Công Trứ - Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đất SX-KD đô thị 12.636.000 7.581.600 6.318.000 3.159.000
Phường Nha Trang Định Cư
Trần Nguyên Hãn - cuối đường (thửa 451 tờ 10)
Đất SX-KD đô thị 8.424.000 5.054.400 4.212.000 2.106.000
Phường Nha Trang Đường 2/4
Trần Quý Cáp - Nam Cầu Hà Ra
Đất SX-KD đô thị 33.412.500 14.152.320 11.793.600 6.318.000
Phường Nha Trang Đường khu chung cư Chợ Đầm (khu mới)
Căn hộ chung cư số A8 và G18 - Căn hộ chung cư số G8 (giáp đường Hàng Cá)
Đất SX-KD đô thị 23.255.100 10.108.800 8.424.000 4.212.000
Phường Nha Trang Đường khu chung cư Chợ Đầm (khu mới)
Căn hộ chung cư số A6 (giáp đường Phan Bội Châu) - Căn hộ chung cư số G16 (giáp đường Bến Chợ)
Đất SX-KD đô thị 33.412.500 14.152.320 11.793.600 6.318.000
Phường Nha Trang Đường vào Tòa nhà Chợ Tròn
Hai Bà Trưng - Tòa nhà Chợ Tròn
Đất SX-KD đô thị 42.768.000 17.971.200 14.976.000 7.488.000
Phường Nha Trang Đường QH D1
Lê Thanh Nghị - Nguyễn Lộ Trạch
Đất SX-KD đô thị 5.850.000 3.510.000 2.925.000 1.638.000
Phường Nha Trang Đường QH D2
Lê Thanh Nghị - Nguyễn Lộ Trạch
Đất SX-KD đô thị 5.265.000 3.159.000 2.632.500 1.474.200
Phường Nha Trang Đường QH D3
Lê Thanh Nghị - Nguyễn Lộ Trạch
Đất SX-KD đô thị 5.265.000 3.159.000 2.632.500 1.474.200
Phường Nha Trang Đường QH D4
Lê Thanh Nghị - Nguyễn Lộ Trạch
Đất SX-KD đô thị 5.265.000 3.159.000 2.632.500 1.474.200
Phường Nha Trang Đường Hoàng Lê Thường
Đoạn cuối Nguyễn Lộ Trạch - Lê Thanh Nghị
Đất SX-KD đô thị 5.265.000 3.159.000 2.632.500 1.474.200
Phường Nha Trang Đường QH D5 (2)
Đoạn cuối Nguyễn Lộ Trạch - Lê Thanh Nghị
Đất SX-KD đô thị 5.850.000 3.510.000 2.925.000 1.638.000
Phường Nha Trang Đường vòng Núi Chụt
Đồn Biên phòng - Giáp đường Võ Thị Sáu
Đất SX-KD đô thị 11.232.000 6.739.200 5.616.000 2.808.000
Phường Nha Trang Đường sau Chung cư Ngô Gia Tự
Nguyễn Hữu Huân - Trương Định
Đất SX-KD đô thị 8.424.000 5.054.400 4.212.000 2.106.000
Phường Nha Trang Đoạn nối Trần Quang Khải - Tuệ Tĩnh
Trần Quang Khải - Tuệ Tĩnh
Đất SX-KD đô thị 20.671.200 8.985.600 7.488.000 3.744.000
Phường Nha Trang Đoạn nối Ngô Gia Tự-Cửu Long
Ngã tư Ngô Gia Tự-Trương Định - Trần Nhật Duật
Đất SX-KD đô thị 25.839.000 11.232.000 9.360.000 4.680.000
Phường Nha Trang Đường số 1 Máy nước
Lê Hồng Phong - Hết nhà sinh hoạt văn hóa khu dân cư Máy nước (thửa số 6 Tờ bản đồ 7D.IVCA địa bàn Phước Tân cũ)
Đất SX-KD đô thị 7.488.000 4.492.800 3.744.000 1.872.000
Phường Nha Trang Đường Trần Văn Quang
Lê Hồng Phong - Đường sắt
Đất SX-KD đô thị 7.488.000 4.492.800 3.744.000 1.872.000
Phường Nha Trang Đường 1A - P.Phước Tân
Lê Hồng Phong (chắn ghi Mã Vòng) - Đường sắt
Đất SX-KD đô thị 7.488.000 4.492.800 3.744.000 1.872.000
Phường Nha Trang Đường số 3 Quốc Tuấn
Lê Hồng Phong - Hết nhà số 66 Quốc Tuấn
Đất SX-KD đô thị 7.488.000 4.492.800 3.744.000 1.872.000
Phường Nha Trang Hai Bà Trưng
Nguyễn Thái Học - Phan Chu Trinh
Đất SX-KD đô thị 42.768.000 17.971.200 14.976.000 7.488.000
Phường Nha Trang Hai Bà Trưng
Phan Chu Trinh - Hoàng Hoa Thám
Đất SX-KD đô thị 33.412.500 14.152.320 11.793.600 6.318.000
Phường Nha Trang Hà Ra
Đường 2/4 - Nguyễn Thái Học
Đất SX-KD đô thị 14.040.000 8.424.000 7.020.000 3.510.000
Phường Nha Trang Hà Thanh
Đường 2/4 - Trần Quý Cáp
Đất SX-KD đô thị 9.360.000 5.616.000 4.680.000 2.340.000
Phường Nha Trang Hàn Thuyên
Phan Bội Châu - Pasteur
Đất SX-KD đô thị 25.839.000 11.232.000 9.360.000 4.680.000
Phường Nha Trang Hàng Cá
Phan Bội Châu - Xương Huân
Đất SX-KD đô thị 23.255.100 10.108.800 8.424.000 4.212.000
Phường Nha Trang Hát Giang
Hồ Xuân Hương - Vân Đồn
Đất SX-KD đô thị 9.360.000 5.616.000 4.680.000 2.340.000
Phường Nha Trang Hiền Lương
Hồng Lĩnh - Cửu Long
Đất SX-KD đô thị 9.360.000 5.616.000 4.680.000 2.340.000
Phường Nha Trang Hoa Lư
Hồng Bàng - Huỳnh Thúc Kháng
Đất SX-KD đô thị 12.636.000 7.581.600 6.318.000 3.159.000
Phường Nha Trang Hồ Xuân Hương
Trần Nhật Duật - Thửa 149, TBĐ số 06 địa bàn Phước Hòa cũ
Đất SX-KD đô thị 9.360.000 5.616.000 4.680.000 2.340.000
Phường Nha Trang Hồ Xuân Hương
Từ phía sau thửa 149, TBĐ số 06 địa bàn Phước Hòa cũ - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị 6.552.000 3.931.200 3.276.000 1.638.000
Phường Nha Trang Hồng Bàng
Nguyễn Trãi - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX-KD đô thị 25.839.000 11.232.000 9.360.000 4.680.000
Phường Nha Trang Hồng Lĩnh
Trần Nhật Duật - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị 20.671.200 8.985.600 7.488.000 3.744.000
Phường Nha Trang Hoàn Kiếm
Cửu Long - Hồ Xuân Hương
Đất SX-KD đô thị 8.424.000 5.054.400 4.212.000 2.106.000
Phường Nha Trang Hoàng Diệu
Trần Phú - Nguyễn Thị Định
Đất SX-KD đô thị 23.255.100 10.108.800 8.424.000 4.212.000
Phường Nha Trang Hoàng Hoa Thám
Hai Bà Trưng - Lê Thánh Tôn
Đất SX-KD đô thị 33.412.500 14.152.320 11.793.600 6.318.000
Phường Nha Trang Hoàng Văn Thụ
Hàn Thuyên - Trần Đường
Đất SX-KD đô thị 25.839.000 11.232.000 9.360.000 4.680.000
Phường Nha Trang Hoàng Sa
Dã Tượng - Đường Phước Long
Đất SX-KD đô thị 11.232.000 6.739.200 5.616.000 2.808.000
Phường Nha Trang Hương Giang
Trần Nhật Duật - Nhà số 09-nhà ông Phùng
Đất SX-KD đô thị 5.850.000 3.510.000 2.925.000 1.638.000
Phường Nha Trang Hương Sơn
Vân Đồn - Trần Thị Tính
Đất SX-KD đô thị 9.360.000 5.616.000 4.680.000 2.340.000
Phường Nha Trang Hùng Vương
Lê Thánh Tôn - Trần Quang Khải
Đất SX-KD đô thị 53.460.000 22.464.000 18.720.000 9.360.000
Phường Nha Trang Huỳnh Thúc Kháng
Nguyễn Trãi - Tô Hiến Thành
Đất SX-KD đô thị 20.671.200 8.985.600 7.488.000 3.744.000
Phường Nha Trang Khe Sanh
Tô Hiệu - Việt Bắc
Đất SX-KD đô thị 7.488.000 4.492.800 3.744.000 1.872.000
Phường Nha Trang Kiến Thiết
Trần Nhật Duật - Định Cư
Đất SX-KD đô thị 8.424.000 5.054.400 4.212.000 2.106.000
Phường Nha Trang Lạc An
Lê Hồng Phong - Tân An
Đất SX-KD đô thị 4.680.000 2.808.000 2.340.000 1.310.400
Phường Nha Trang Lạc Long Quân
Nguyễn Trãi - Ngã 3-nhà số 267
Đất SX-KD đô thị 18.087.300 7.862.400 6.552.000 3.276.000
Phường Nha Trang Lam Sơn
Trần Nhật Duật - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị 20.671.200 8.985.600 7.488.000 3.744.000
Phường Nha Trang Lãn Ông
Hoàng Văn Thụ - Phan Bội Châu
Đất SX-KD đô thị 20.671.200 8.985.600 7.488.000 3.744.000
Phường Nha Trang Lê Chân
Cao Bá Quát - Lạc Long Quân
Đất SX-KD đô thị 14.040.000 8.424.000 7.020.000 3.510.000
Phường Nha Trang Lê Lai
Yết Kiêu - Lê Thành Phương
Đất SX-KD đô thị 14.040.000 8.424.000 7.020.000 3.510.000
Phường Nha Trang Lê Lợi
Trần Phú - Phan Bội Châu
Đất SX-KD đô thị 37.125.000 15.724.800 13.104.000 7.020.000
Phường Nha Trang Lê Đại Hành
Nguyễn Trãi - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX-KD đô thị 20.671.200 8.985.600 7.488.000 3.744.000
Phường Nha Trang Lê Quý Đôn
Bùi Thị Xuân - Tô Hiến Thành
Đất SX-KD đô thị 20.671.200 8.985.600 7.488.000 3.744.000
Phường Nha Trang Lê Thanh Nghị
Dã Tượng - Nguyễn Lộ Trạch
Đất SX-KD đô thị 9.360.000 5.616.000 4.680.000 2.340.000
Phường Nha Trang Lê Thanh Nghị
Tô Hiệu - Ba Tơ
Đất SX-KD đô thị 8.424.000 5.054.400 4.212.000 2.106.000
Phường Nha Trang Lê Thánh Tôn
Trần Phú - Ngã Sáu
Đất SX-KD đô thị 48.114.000 20.217.600 16.848.000 8.424.000
Phường Nha Trang Lương Nhữ Học
Lê Thanh Nghị - Nguyễn Lộ Trạch
Đất SX-KD đô thị 5.850.000 3.510.000 2.925.000 1.638.000
Phường Nha Trang Lý Quốc Sư
Đường 2/4 - Nguyễn Thái Học
Đất SX-KD đô thị 25.839.000 11.232.000 9.360.000 4.680.000
Phường Nha Trang Lý Thánh Tôn
Đào Duy Từ - Quang Trung
Đất SX-KD đô thị 29.700.000 12.579.840 10.483.200 5.616.000
Phường Nha Trang Lý Thánh Tôn
Yersin - Ngã Sáu
Đất SX-KD đô thị 42.768.000 17.971.200 14.976.000 7.488.000
Phường Nha Trang Lý Thường Kiệt
Chợ Đầm - Phan Đình Phùng
Đất SX-KD đô thị 14.040.000 8.424.000 7.020.000 3.510.000
Phường Nha Trang Lý Tự Trọng
Trần Phú - Ngã Sáu
Đất SX-KD đô thị 37.125.000 15.724.800 13.104.000 7.020.000
Phường Nha Trang Mạc Đĩnh Chi
Huỳnh Thúc Kháng - Phù Đổng
Đất SX-KD đô thị 12.636.000 7.581.600 6.318.000 3.159.000
Phường Nha Trang Mê Linh
Nguyễn Trãi - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX-KD đô thị 18.087.300 7.862.400 6.552.000 3.276.000
Phường Nha Trang Ấp Bắc
Tô Hiệu - Ba Tơ
Đất TM-DV đô thị 9.984.000 5.990.400 4.992.000 2.496.000
Phường Nha Trang Âu Cơ
Nguyễn Trãi - Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị 18.720.000 11.232.000 9.360.000 4.680.000
Phường Nha Trang Ba Tơ
Đặng Huy Trứ - Tân Trào
Đất TM-DV đô thị 9.984.000 5.990.400 4.992.000 2.496.000
Phường Nha Trang Bạch Đằng
Nguyễn Trãi - Nguyễn Thiện Thuật
Đất TM-DV đô thị 31.006.800 13.478.400 11.232.000 5.616.000
Phường Nha Trang Bến Chợ
Nguyễn Hồng Sơn - Căn hộ chung cư số G16
Đất TM-DV đô thị 31.006.800 13.478.400 11.232.000 5.616.000
Phường Nha Trang Bến Chợ
Nguyễn Hồng Sơn - Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đất TM-DV đô thị 24.116.400 10.483.200 8.736.000 4.368.000
Phường Nha Trang Biệt Thự
Trần Phú - Tô Hiến Thành nối dài
Đất TM-DV đô thị 64.152.000 26.956.800 22.464.000 11.232.000
Phường Nha Trang Bình Giã
Việt Bắc - Khe Sanh
Đất TM-DV đô thị 9.984.000 5.990.400 4.992.000 2.496.000
Phường Nha Trang Bùi Thị Xuân
Lê Thánh Tôn - Lê Quý Đôn
Đất TM-DV đô thị 27.561.600 11.980.800 9.984.000 4.992.000
Phường Nha Trang Cao Bá Quát
Nguyễn Trãi - Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị 31.006.800 13.478.400 11.232.000 5.616.000
Phường Nha Trang Chi Lăng
Lạc Long Quân - Âu Cơ
Đất TM-DV đô thị 18.720.000 11.232.000 9.360.000 4.680.000
Phường Nha Trang Chương Dương
Hồ Xuân Hương - Cửu Long
Đất TM-DV đô thị 7.800.000 4.680.000 3.900.000 2.184.000
Phường Nha Trang Chu Văn An
Nguyễn Công Trứ - Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đất TM-DV đô thị 18.720.000 11.232.000 9.360.000 4.680.000
Phường Nha Trang Đường Chợ Đầm
Hai Bà Trưng - Nguyễn Hồng Sơn
Đất TM-DV đô thị 44.550.000 18.869.760 15.724.800 8.424.000
Phường Nha Trang Cô Bắc
Huỳnh Thúc Kháng - Lê Quý Đôn
Đất TM-DV đô thị 18.720.000 11.232.000 9.360.000 4.680.000
Phường Nha Trang Cổ Loa
Cao Bá Quát - Âu Cơ
Đất TM-DV đô thị 16.848.000 10.108.800 8.424.000 4.212.000
Phường Nha Trang Cửu Long
Trần Nhật Duật - Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị 34.452.000 14.976.000 12.480.000 6.240.000
Phường Nha Trang Chí Linh
hẻm 29 Lê Hồng Phong - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 9.984.000 5.990.400 4.992.000 2.496.000
Phường Nha Trang Dã Tượng
Trần Phú - Võ Thị Sáu
Đất TM-DV đô thị 27.561.600 11.980.800 9.984.000 4.992.000
Phường Nha Trang Đặng Huy Trứ
Tô Hiệu - Đông Khê
Đất TM-DV đô thị 11.232.000 6.739.200 5.616.000 2.808.000
Phường Nha Trang Đào Duy Từ
Thống Nhất - Lý Thánh Tôn
Đất TM-DV đô thị 27.561.600 11.980.800 9.984.000 4.992.000
Phường Nha Trang Đề Pô
Nguyễn Trãi - Cổng chào Vườn Dương
Đất TM-DV đô thị 13.104.000 7.862.400 6.552.000 3.276.000
Phường Nha Trang Đinh Tiên Hoàng
Lý Tự Trọng - Lê Thánh Tôn
Đất TM-DV đô thị 39.600.000 16.773.120 13.977.600 7.488.000
Phường Nha Trang Đô Lương
Trần Bình Trọng - Ngô Gia Tự
Đất TM-DV đô thị 6.240.000 3.744.000 3.120.000 1.747.200
Phường Nha Trang Đô Lương
Ngô Gia Tự - Cuối đường (thửa 121 tờ 12)
Đất TM-DV đô thị 11.232.000 6.739.200 5.616.000 2.808.000
Phường Nha Trang Đông Du
Tố Hữu - Nguyễn Khanh
Đất TM-DV đô thị 11.232.000 6.739.200 5.616.000 2.808.000
Phường Nha Trang Đông Khê
Đặng Huy Trứ - Tân Trào
Đất TM-DV đô thị 9.984.000 5.990.400 4.992.000 2.496.000
Phường Nha Trang Đống Đa
Ngô Gia Tự - Tô Hiến Thành
Đất TM-DV đô thị 27.561.600 11.980.800 9.984.000 4.992.000
Phường Nha Trang Đoàn Thị Điểm
Nguyễn Công Trứ - Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đất TM-DV đô thị 16.848.000 10.108.800 8.424.000 4.212.000
Phường Nha Trang Định Cư
Trần Nguyên Hãn - cuối đường (thửa 451 tờ 10)
Đất TM-DV đô thị 11.232.000 6.739.200 5.616.000 2.808.000
Phường Nha Trang Đường 2/4
Trần Quý Cáp - Nam Cầu Hà Ra
Đất TM-DV đô thị 44.550.000 18.869.760 15.724.800 8.424.000
Phường Nha Trang Đường khu chung cư Chợ Đầm (khu mới)
Căn hộ chung cư số A8 và G18 - Căn hộ chung cư số G8 (giáp đường Hàng Cá)
Đất TM-DV đô thị 31.006.800 13.478.400 11.232.000 5.616.000
Phường Nha Trang Đường khu chung cư Chợ Đầm (khu mới)
Căn hộ chung cư số A6 (giáp đường Phan Bội Châu) - Căn hộ chung cư số G16 (giáp đường Bến Chợ)
Đất TM-DV đô thị 44.550.000 18.869.760 15.724.800 8.424.000
Phường Nha Trang Đường vào Tòa nhà Chợ Tròn
Hai Bà Trưng - Tòa nhà Chợ Tròn
Đất TM-DV đô thị 57.024.000 23.961.600 19.968.000 9.984.000
Phường Nha Trang Đường QH D1
Lê Thanh Nghị - Nguyễn Lộ Trạch
Đất TM-DV đô thị 7.800.000 4.680.000 3.900.000 2.184.000
Phường Nha Trang Đường QH D2
Lê Thanh Nghị - Nguyễn Lộ Trạch
Đất TM-DV đô thị 7.020.000 4.212.000 3.510.000 1.965.600
Phường Nha Trang Đường QH D3
Lê Thanh Nghị - Nguyễn Lộ Trạch
Đất TM-DV đô thị 7.020.000 4.212.000 3.510.000 1.965.600
Phường Nha Trang Đường QH D4
Lê Thanh Nghị - Nguyễn Lộ Trạch
Đất TM-DV đô thị 7.020.000 4.212.000 3.510.000 1.965.600
Phường Nha Trang Đường Hoàng Lê Thường
Đoạn cuối Nguyễn Lộ Trạch - Lê Thanh Nghị
Đất TM-DV đô thị 7.020.000 4.212.000 3.510.000 1.965.600
Phường Nha Trang Đường QH D5 (2)
Đoạn cuối Nguyễn Lộ Trạch - Lê Thanh Nghị
Đất TM-DV đô thị 7.800.000 4.680.000 3.900.000 2.184.000
Phường Nha Trang Đường vòng Núi Chụt
Đồn Biên phòng - Giáp đường Võ Thị Sáu
Đất TM-DV đô thị 14.976.000 8.985.600 7.488.000 3.744.000
Phường Nha Trang Đường sau Chung cư Ngô Gia Tự
Nguyễn Hữu Huân - Trương Định
Đất TM-DV đô thị 11.232.000 6.739.200 5.616.000 2.808.000
Phường Nha Trang Đoạn nối Trần Quang Khải - Tuệ Tĩnh
Trần Quang Khải - Tuệ Tĩnh
Đất TM-DV đô thị 27.561.600 11.980.800 9.984.000 4.992.000
Phường Nha Trang Đoạn nối Ngô Gia Tự-Cửu Long
Ngã tư Ngô Gia Tự-Trương Định - Trần Nhật Duật
Đất TM-DV đô thị 34.452.000 14.976.000 12.480.000 6.240.000
Phường Nha Trang Đường số 1 Máy nước
Lê Hồng Phong - Hết nhà sinh hoạt văn hóa khu dân cư Máy nước (thửa số 6 Tờ bản đồ 7D.IVCA địa bàn Phước Tân cũ)
Đất TM-DV đô thị 9.984.000 5.990.400 4.992.000 2.496.000
Phường Nha Trang Đường Trần Văn Quang
Lê Hồng Phong - Đường sắt
Đất TM-DV đô thị 9.984.000 5.990.400 4.992.000 2.496.000
Phường Nha Trang Đường 1A - P.Phước Tân
Lê Hồng Phong (chắn ghi Mã Vòng) - Đường sắt
Đất TM-DV đô thị 9.984.000 5.990.400 4.992.000 2.496.000
Phường Nha Trang Đường số 3 Quốc Tuấn
Lê Hồng Phong - Hết nhà số 66 Quốc Tuấn
Đất TM-DV đô thị 9.984.000 5.990.400 4.992.000 2.496.000
Phường Nha Trang Hai Bà Trưng
Nguyễn Thái Học - Phan Chu Trinh
Đất TM-DV đô thị 57.024.000 23.961.600 19.968.000 9.984.000
Phường Nha Trang Hai Bà Trưng
Phan Chu Trinh - Hoàng Hoa Thám
Đất TM-DV đô thị 44.550.000 18.869.760 15.724.800 8.424.000
Phường Nha Trang Hà Ra
Đường 2/4 - Nguyễn Thái Học
Đất TM-DV đô thị 18.720.000 11.232.000 9.360.000 4.680.000
Phường Nha Trang Hà Thanh
Đường 2/4 - Trần Quý Cáp
Đất TM-DV đô thị 12.480.000 7.488.000 6.240.000 3.120.000
Phường Nha Trang Hàn Thuyên
Phan Bội Châu - Pasteur
Đất TM-DV đô thị 34.452.000 14.976.000 12.480.000 6.240.000
Phường Nha Trang Hàng Cá
Phan Bội Châu - Xương Huân
Đất TM-DV đô thị 31.006.800 13.478.400 11.232.000 5.616.000
Phường Nha Trang Hát Giang
Hồ Xuân Hương - Vân Đồn
Đất TM-DV đô thị 12.480.000 7.488.000 6.240.000 3.120.000
Phường Nha Trang Hiền Lương
Hồng Lĩnh - Cửu Long
Đất TM-DV đô thị 12.480.000 7.488.000 6.240.000 3.120.000
Phường Nha Trang Hoa Lư
Hồng Bàng - Huỳnh Thúc Kháng
Đất TM-DV đô thị 16.848.000 10.108.800 8.424.000 4.212.000
Phường Nha Trang Hồ Xuân Hương
Trần Nhật Duật - Thửa 149, TBĐ số 06 địa bàn Phước Hòa cũ
Đất TM-DV đô thị 12.480.000 7.488.000 6.240.000 3.120.000
Phường Nha Trang Hồ Xuân Hương
Từ phía sau thửa 149, TBĐ số 06 địa bàn Phước Hòa cũ - Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị 8.736.000 5.241.600 4.368.000 2.184.000
Phường Nha Trang Hồng Bàng
Nguyễn Trãi - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất TM-DV đô thị 34.452.000 14.976.000 12.480.000 6.240.000
Phường Nha Trang Hồng Lĩnh
Trần Nhật Duật - Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị 27.561.600 11.980.800 9.984.000 4.992.000
Phường Nha Trang Hoàn Kiếm
Cửu Long - Hồ Xuân Hương
Đất TM-DV đô thị 11.232.000 6.739.200 5.616.000 2.808.000
Phường Nha Trang Hoàng Diệu
Trần Phú - Nguyễn Thị Định
Đất TM-DV đô thị 31.006.800 13.478.400 11.232.000 5.616.000
Phường Nha Trang Hoàng Hoa Thám
Hai Bà Trưng - Lê Thánh Tôn
Đất TM-DV đô thị 44.550.000 18.869.760 15.724.800 8.424.000
Phường Nha Trang Hoàng Văn Thụ
Hàn Thuyên - Trần Đường
Đất TM-DV đô thị 34.452.000 14.976.000 12.480.000 6.240.000
Phường Nha Trang Hoàng Sa
Dã Tượng - Đường Phước Long
Đất TM-DV đô thị 14.976.000 8.985.600 7.488.000 3.744.000
Phường Nha Trang Hương Giang
Trần Nhật Duật - Nhà số 09-nhà ông Phùng
Đất TM-DV đô thị 7.800.000 4.680.000 3.900.000 2.184.000
Phường Nha Trang Hương Sơn
Vân Đồn - Trần Thị Tính
Đất TM-DV đô thị 12.480.000 7.488.000 6.240.000 3.120.000
Phường Nha Trang Hùng Vương
Lê Thánh Tôn - Trần Quang Khải
Đất TM-DV đô thị 71.280.000 29.952.000 24.960.000 12.480.000
Phường Nha Trang Huỳnh Thúc Kháng
Nguyễn Trãi - Tô Hiến Thành
Đất TM-DV đô thị 27.561.600 11.980.800 9.984.000 4.992.000
Phường Nha Trang Khe Sanh
Tô Hiệu - Việt Bắc
Đất TM-DV đô thị 9.984.000 5.990.400 4.992.000 2.496.000
Phường Nha Trang Kiến Thiết
Trần Nhật Duật - Định Cư
Đất TM-DV đô thị 11.232.000 6.739.200 5.616.000 2.808.000
Phường Nha Trang Lạc An
Lê Hồng Phong - Tân An
Đất TM-DV đô thị 6.240.000 3.744.000 3.120.000 1.747.200
Phường Nha Trang Lạc Long Quân
Nguyễn Trãi - Ngã 3-nhà số 267
Đất TM-DV đô thị 24.116.400 10.483.200 8.736.000 4.368.000
Phường Nha Trang Lam Sơn
Trần Nhật Duật - Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị 27.561.600 11.980.800 9.984.000 4.992.000
Phường Nha Trang Lãn Ông
Hoàng Văn Thụ - Phan Bội Châu
Đất TM-DV đô thị 27.561.600 11.980.800 9.984.000 4.992.000
Phường Nha Trang Lê Chân
Cao Bá Quát - Lạc Long Quân
Đất TM-DV đô thị 18.720.000 11.232.000 9.360.000 4.680.000
Phường Nha Trang Lê Lai
Yết Kiêu - Lê Thành Phương
Đất TM-DV đô thị 18.720.000 11.232.000 9.360.000 4.680.000
Phường Nha Trang Lê Lợi
Trần Phú - Phan Bội Châu
Đất TM-DV đô thị 49.500.000 20.966.400 17.472.000 9.360.000
Phường Nha Trang Lê Đại Hành
Nguyễn Trãi - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất TM-DV đô thị 27.561.600 11.980.800 9.984.000 4.992.000
Phường Nha Trang Lê Quý Đôn
Bùi Thị Xuân - Tô Hiến Thành
Đất TM-DV đô thị 27.561.600 11.980.800 9.984.000 4.992.000
Phường Nha Trang Lê Thanh Nghị
Dã Tượng - Nguyễn Lộ Trạch
Đất TM-DV đô thị 12.480.000 7.488.000 6.240.000 3.120.000
Phường Nha Trang Lê Thanh Nghị
Tô Hiệu - Ba Tơ
Đất TM-DV đô thị 11.232.000 6.739.200 5.616.000 2.808.000
Phường Nha Trang Lê Thánh Tôn
Trần Phú - Ngã Sáu
Đất TM-DV đô thị 64.152.000 26.956.800 22.464.000 11.232.000
Phường Nha Trang Lương Nhữ Học
Lê Thanh Nghị - Nguyễn Lộ Trạch
Đất TM-DV đô thị 7.800.000 4.680.000 3.900.000 2.184.000
Phường Nha Trang Lý Quốc Sư
Đường 2/4 - Nguyễn Thái Học
Đất TM-DV đô thị 34.452.000 14.976.000 12.480.000 6.240.000
Phường Nha Trang Lý Thánh Tôn
Đào Duy Từ - Quang Trung
Đất TM-DV đô thị 39.600.000 16.773.120 13.977.600 7.488.000
Phường Nha Trang Lý Thánh Tôn
Yersin - Ngã Sáu
Đất TM-DV đô thị 57.024.000 23.961.600 19.968.000 9.984.000
Phường Nha Trang Lý Thường Kiệt
Chợ Đầm - Phan Đình Phùng
Đất TM-DV đô thị 18.720.000 11.232.000 9.360.000 4.680.000
Phường Nha Trang Lý Tự Trọng
Trần Phú - Ngã Sáu
Đất TM-DV đô thị 49.500.000 20.966.400 17.472.000 9.360.000
Phường Nha Trang Mạc Đĩnh Chi
Huỳnh Thúc Kháng - Phù Đổng
Đất TM-DV đô thị 16.848.000 10.108.800 8.424.000 4.212.000
Phường Nha Trang Mê Linh
Nguyễn Trãi - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất TM-DV đô thị 24.116.400 10.483.200 8.736.000 4.368.000
Phường Nha Trang Ngô Gia Tự
Lê Thánh Tôn - Bạch Đằng
Đất TM-DV đô thị 49.500.000 20.966.400 17.472.000 9.360.000
Phường Nha Trang Ngô Gia Tự
Bạch Đằng - Trương Định
Đất TM-DV đô thị 39.600.000 16.773.120 13.977.600 7.488.000
Phường Nha Trang Ngô Đức Kế
Huỳnh Thúc Kháng - Trương Định
Đất TM-DV đô thị 18.720.000 11.232.000 9.360.000 4.680.000
Phường Nha Trang Ngô Quyền
Nguyễn Bỉnh Khiêm - Lê Lợi
Đất TM-DV đô thị 39.600.000 16.773.120 13.977.600 7.488.000
Phường Nha Trang Ngô Thời Nhiệm
Tô Hiến Thành - Mê Linh
Đất TM-DV đô thị 24.116.400 10.483.200 8.736.000 4.368.000
Phường Nha Trang Nguyễn Bỉnh Khiêm
Trần Phú - Phan Đình Phùng
Đất TM-DV đô thị 31.006.800 13.478.400 11.232.000 5.616.000
Phường Nha Trang Nguyễn Bỉnh Khiêm
Phan Đình Phùng - Bến Chợ
Đất TM-DV đô thị 24.116.400 10.483.200 8.736.000 4.368.000
Phường Nha Trang Nguyễn Chánh
Trần Phú - Đinh Tiên Hoàng
Đất TM-DV đô thị 49.500.000 20.966.400 17.472.000 9.360.000
Phường Nha Trang Nguyễn Công Trứ
Nguyễn Trường Tộ - Bến Chợ
Đất TM-DV đô thị 18.720.000 11.232.000 9.360.000 4.680.000
Phường Nha Trang Nguyễn Du
Phan Chu Trinh - Phan Bội Châu
Đất TM-DV đô thị 27.561.600 11.980.800 9.984.000 4.992.000
Phường Nha Trang Nguyễn Gia Thiều
Thống Nhất - Trần Quí Cáp
Đất TM-DV đô thị 27.561.600 11.980.800 9.984.000 4.992.000
Phường Nha Trang Nguyễn Hồng Sơn
Sinh Trung - Bến Chợ
Đất TM-DV đô thị 31.006.800 13.478.400 11.232.000 5.616.000
Phường Nha Trang Nguyễn Hữu Huân
Nguyễn Trãi - Ngô Thời Nhiệm
Đất TM-DV đô thị 18.720.000 11.232.000 9.360.000 4.680.000
Phường Nha Trang Nguyễn Hữu Thoại
Yết Kiêu (Vĩnh Nguyên) - Nguyễn Văn Thành
Đất TM-DV đô thị 6.240.000 3.744.000 3.120.000 1.747.200
Phường Nha Trang Nguyễn Thái Học
Hai Bà Trưng - Lý Quốc Sư
Đất TM-DV đô thị 49.500.000 20.966.400 17.472.000 9.360.000
Phường Nha Trang Nguyễn Thái Học
Lý Quốc Sư - Nguyễn Hồng Sơn
Đất TM-DV đô thị 24.116.400 10.483.200 8.736.000 4.368.000
Phường Nha Trang Nguyễn Thái Học
Nguyễn Hồng Sơn - Hà Ra
Đất TM-DV đô thị 18.720.000 11.232.000 9.360.000 4.680.000
Phường Nha Trang Nguyễn Thái Học
Hà Ra - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 16.848.000 10.108.800 8.424.000 4.212.000
Phường Nha Trang Nguyễn Thiện Thuật
Lê Thánh Tôn - đoạn 86 Trần Phú
Đất TM-DV đô thị 64.152.000 26.956.800 22.464.000 11.232.000
Phường Nha Trang Nguyễn Thiện Thuật
Hẻm 120 Nguyễn Thiện Thuật - Hẻm Trần Quang Khải (tiếp giáp Bệnh viện Quân y 87)
Đất TM-DV đô thị 64.152.000 26.956.800 22.464.000 11.232.000
Phường Nha Trang Nguyễn Thị Minh Khai
Trần Phú - Hồng Bàng và hết thửa đất số 203 tờ bản đồ số 12 địa bàn Tân Lập cũ
Đất TM-DV đô thị 57.024.000 23.961.600 19.968.000 9.984.000
Phường Nha Trang Nguyễn Thị Minh Khai
Hồng Bàng (sau thửa đất số 203 tờ bản đồ số 12 địa bàn Tân Lập cũ) - Vân Đồn
Đất TM-DV đô thị 39.600.000 16.773.120 13.977.600 7.488.000
Phường Nha Trang Nguyễn Trãi
Ngã Sáu - Cao Bá Quát
Đất TM-DV đô thị 39.600.000 16.773.120 13.977.600 7.488.000
Phường Nha Trang Nguyễn Trường Tộ
Phan Bội Châu - Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đất TM-DV đô thị 18.720.000 11.232.000 9.360.000 4.680.000
Phường Nha Trang Nguyễn Trung Trực
Ngô Gia Tự - Tô Hiến Thành
Đất TM-DV đô thị 27.561.600 11.980.800 9.984.000 4.992.000
Phường Nha Trang Nguyên Lộ Trạch
Dã Tượng - Phạm Phú Thứ
Đất TM-DV đô thị 7.800.000 4.680.000 3.900.000 2.184.000
Phường Nha Trang Nguyễn Văn Thành
Trần Phú (địa bàn Vĩnh Nguyên cũ) - Cuối đường (Đến thửa 74 tờ bản đồ 45 và hẻm bê tông bên cạnh thửa 75 tờ bản đồ 45 địa bàn Vĩnh Nguyên cũ
Đất TM-DV đô thị 6.240.000 3.744.000 3.120.000 1.747.200
Phường Nha Trang Nhật Lệ
Trần Nhật Duật - Hương Sơn
Đất TM-DV đô thị 7.800.000 4.680.000 3.900.000 2.184.000
Phường Nha Trang Nhị Hà
Trần Nhật Duật - Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị 16.848.000 10.108.800 8.424.000 4.212.000
Phường Nha Trang Núi Một
Ngã 6 Nhà thờ Núi - Huỳnh Thúc Kháng
Đất TM-DV đô thị 11.232.000 6.739.200 5.616.000 2.808.000
Phường Nha Trang Pasteur
Phan Chu Trinh - Yersin
Đất TM-DV đô thị 39.600.000 16.773.120 13.977.600 7.488.000
Phường Nha Trang Phạm Hồng Thái
Trần Quí Cáp - Lý Quốc Sư
Đất TM-DV đô thị 31.006.800 13.478.400 11.232.000 5.616.000
Phường Nha Trang Phạm Ngũ Lão
Pasteur - Hàn Thuyên
Đất TM-DV đô thị 16.848.000 10.108.800 8.424.000 4.212.000
Phường Nha Trang Phạm Phú Thứ
Trường Sơn - Cuối đường (Xí nghiệp Rapesco)
Đất TM-DV đô thị 7.020.000 4.212.000 3.510.000 1.965.600
Phường Nha Trang Phan Bội Châu
Ngô Quyền - Phan Đình Phùng
Đất TM-DV đô thị 39.600.000 16.773.120 13.977.600 7.488.000
Phường Nha Trang Phan Bội Châu
Phan Đình Phùng - Thống Nhất
Đất TM-DV đô thị 49.500.000 20.966.400 17.472.000 9.360.000
Phường Nha Trang Phan Chu Trinh
Trần Phú - Lê Lợi
Đất TM-DV đô thị 44.550.000 18.869.760 15.724.800 8.424.000
Phường Nha Trang Phan Chu Trinh
Lê Lợi - Đào Duy Từ
Đất TM-DV đô thị 39.600.000 16.773.120 13.977.600 7.488.000
Phường Nha Trang Phan Đình Phùng
Phan Bội Châu - Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đất TM-DV đô thị 27.561.600 11.980.800 9.984.000 4.992.000
Phường Nha Trang Phan Văn Trị
Trần Phú (Vĩnh Nguyên cũ) - Cuối đường (Giáp hẻm bê tông bên cạnh thửa 164 và thửa 31 tờ bản đồ 45 địa bàn Vĩnh Nguyên cũ)
Đất TM-DV đô thị 6.240.000 3.744.000 3.120.000 1.747.200
Phường Nha Trang Phan Vinh
Dã Tượng - Hoàng Sa
Đất TM-DV đô thị 14.976.000 8.985.600 7.488.000 3.744.000
Phường Nha Trang Phương Câu
Thống Nhất - Phan Chu Trinh
Đất TM-DV đô thị 34.452.000 14.976.000 12.480.000 6.240.000
Phường Nha Trang Phước Long
Lê Thanh Nghị - Võ Thị Sáu
Đất TM-DV đô thị 12.480.000 7.488.000 6.240.000 3.120.000
Phường Nha Trang Phù Đổng
Ngô Gia Tự - Nguyễn Trãi
Đất TM-DV đô thị 27.561.600 11.980.800 9.984.000 4.992.000
Phường Nha Trang Phùng Khắc Khoan
Tản Viên - Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị 16.848.000 10.108.800 8.424.000 4.212.000
Phường Nha Trang Quang Trung
Thống Nhất - Yersin
Đất TM-DV đô thị 67.716.000 28.454.400 23.712.000 11.856.000
Phường Nha Trang Quang Trung
Yersin - Lý Tự Trọng
Đất TM-DV đô thị 64.152.000 26.956.800 22.464.000 11.232.000
Phường Nha Trang Quang Trung
Lý Tự Trọng - Lê Thánh Tôn
Đất TM-DV đô thị 67.716.000 28.454.400 23.712.000 11.856.000
Phường Nha Trang Sinh Trung
Thống Nhất - Đường 2/4
Đất TM-DV đô thị 34.452.000 14.976.000 12.480.000 6.240.000
Phường Nha Trang Tản Viên
Cửu Long - Vân Đồn
Đất TM-DV đô thị 12.480.000 7.488.000 6.240.000 3.120.000
Phường Nha Trang Tân Trào (khu Thánh Gia )
Đông Khê - Tô Hiệu
Đất TM-DV đô thị 9.984.000 5.990.400 4.992.000 2.496.000
Phường Nha Trang Tân Trang
Nguyễn Hồng Sơn - Hết thửa 161 và 155, tờ bản đồ 04 địa bàn Vạn Thạnh cũ
Đất TM-DV đô thị 14.040.000 8.424.000 7.020.000 3.510.000
Phường Nha Trang Tăng Bạt Hổ
Nguyễn Thái Học - Sinh Trung
Đất TM-DV đô thị 27.561.600 11.980.800 9.984.000 4.992.000
Phường Nha Trang Thái Nguyên
Ngã Sáu - Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị 49.500.000 20.966.400 17.472.000 9.360.000
Phường Nha Trang Thất Khê
Đặng Huy Trứ - Tân Trào
Đất TM-DV đô thị 9.984.000 5.990.400 4.992.000 2.496.000
Phường Nha Trang Thi Sách
Trần Nhật Duật - Sân vận động Phước Hòa
Đất TM-DV đô thị 13.104.000 7.862.400 6.552.000 3.276.000
Phường Nha Trang Tô Hiến Thành
Lê Thánh Tôn - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất TM-DV đô thị 31.006.800 13.478.400 11.232.000 5.616.000
Phường Nha Trang Tô Hiệu
Võ Thị Sáu - Trần Phú
Đất TM-DV đô thị 16.848.000 10.108.800 8.424.000 4.212.000
Phường Nha Trang Tôn Đản
Nguyễn Thị Minh Khai - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 18.720.000 11.232.000 9.360.000 4.680.000
Phường Nha Trang Trần Bình Trọng
Huỳnh Thúc Kháng - Trần Nhật Duật
Đất TM-DV đô thị 18.720.000 11.232.000 9.360.000 4.680.000
Phường Nha Trang Trần Hưng Đạo
Yersin - Lê Thánh Tôn
Đất TM-DV đô thị 57.024.000 23.962.000 19.968.000 9.984.000
Phường Nha Trang Trần Khánh Dư
Cao Bá Quát - Lạc Long Quân
Đất TM-DV đô thị 18.720.000 11.232.000 9.360.000 4.680.000
Phường Nha Trang Trần Nguyên Hãn
Lê Quý Đôn - Trần Nhật Duật
Đất TM-DV đô thị 27.561.600 11.980.800 9.984.000 4.992.000
Phường Nha Trang Trần Nhân Tông
Tô Hiệu - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 6.240.000 3.744.000 3.120.000 1.747.200
Phường Nha Trang Trần Nhật Duật
Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Trãi
Đất TM-DV đô thị 31.006.800 13.478.400 11.232.000 5.616.000
Phường Nha Trang Trần Phú
Nam Cầu Trần Phú - Phan Chu Trinh
Đất TM-DV đô thị 92.664.000 49.420.800 41.184.000 20.592.000
Phường Nha Trang Trần Phú
Phan Chu Trinh - Hoàng Diệu
Đất TM-DV đô thị 117.936.000 62.899.200 52.416.000 26.208.000
Phường Nha Trang Trần Phú
Tiếp theo - Tô Hiệu
Đất TM-DV đô thị 49.500.000 20.966.400 17.472.000 9.360.000
Phường Nha Trang Trần Phú
Tiếp theo - Đồn Biên Phòng
Đất TM-DV đô thị 34.452.000 14.976.000 12.480.000 6.240.000
Phường Nha Trang Trần Quang Khải
Trần Phú - Nguyễn Thiện Thuật
Đất TM-DV đô thị 64.152.000 26.956.800 22.464.000 11.232.000
Phường Nha Trang Trần Quý Cáp
Sinh Trung - Thống Nhất
Đất TM-DV đô thị 39.600.000 16.773.120 13.977.600 7.488.000
Phường Nha Trang Trần Quốc Toản
Lê Thành Phương - Yết Kiêu
Đất TM-DV đô thị 18.720.000 11.232.000 9.360.000 4.680.000
Phường Nha Trang Trần Thị Tính
Trần Nhật Duật - Hoàn Kiếm
Đất TM-DV đô thị 11.232.000 6.739.200 5.616.000 2.808.000
Phường Nha Trang Trần Văn Ơn
Lý Tự Trọng - Yersin
Đất TM-DV đô thị 27.561.600 11.980.800 9.984.000 4.992.000
Phường Nha Trang Trịnh Phong
Nguyễn Trãi - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất TM-DV đô thị 24.116.400 10.483.200 8.736.000 4.368.000
Phường Nha Trang Trương Định
Trần Bình Trọng - Ngô Đức Kế
Đất TM-DV đô thị 16.848.000 10.108.800 8.424.000 4.212.000
Phường Nha Trang Trường Sa
Dã Tượng - Võ Thị Sáu
Đất TM-DV đô thị 18.720.000 11.232.000 9.360.000 4.680.000
Phường Nha Trang Trường Sơn
Phước Long - Tô Hiệu
Đất TM-DV đô thị 18.720.000 11.232.000 9.360.000 4.680.000
Phường Nha Trang Tuệ Tĩnh
Trần Phú - Nguyễn Thiện Thuật
Đất TM-DV đô thị 57.024.000 23.961.600 19.968.000 9.984.000
Phường Nha Trang Vạn Hòa
Nguyễn Hồng Sơn - Hết thửa 139 và 143, tờ bản đồ 04 địa bàn Vạn Thạnh cũ
Đất TM-DV đô thị 16.848.000 10.108.800 8.424.000 4.212.000
Phường Nha Trang Vạn Hòa
Tiếp theo - Đến Hẻm số 99 Vạn Hòa và thửa 235 tờ bản đồ 02 địa bàn Vạn Thạnh cũ
Đất TM-DV đô thị 14.976.000 8.985.600 7.488.000 3.744.000
Phường Nha Trang Vân Đồn
Nguyễn Thị Minh Khai - Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị 27.561.600 11.980.800 9.984.000 4.992.000
Phường Nha Trang Vạn Kiếp
Lạc Long Quân - Nhà số 34 Vạn Kiếp
Đất TM-DV đô thị 18.720.000 11.232.000 9.360.000 4.680.000
Phường Nha Trang Việt Bắc
Tô Hiệu - Lê Thanh Nghị
Đất TM-DV đô thị 9.984.000 5.990.400 4.992.000 2.496.000
Phường Nha Trang Võ Thị Sáu
Dã Tượng - Phước Long
Đất TM-DV đô thị 27.561.600 11.980.800 9.984.000 4.992.000
Phường Nha Trang Võ Trứ
Nguyễn Trãi - Tô Hiến Thành
Đất TM-DV đô thị 27.561.600 11.980.800 9.984.000 4.992.000
Phường Nha Trang Võ Trứ
Nguyễn Trãi - Ngô Gia Tự
Đất TM-DV đô thị 27.561.600 11.980.800 9.984.000 4.992.000
Phường Nha Trang Võ Trứ
Ngô Gia Tự - Tô Hiến Thành
Đất TM-DV đô thị 27.561.600 11.980.800 9.984.000 4.992.000
Phường Nha Trang Xóm Cồn
Cầu Hà Ra - Cầu Trần Phú
Đất TM-DV đô thị 39.600.000 16.773.120 13.977.600 7.488.000
Phường Nha Trang Xương Huân
Hàng Cá - Nguyễn Công Trứ
Đất TM-DV đô thị 18.720.000 11.232.000 9.360.000 4.680.000
Phường Nha Trang Yên Thế
Trần Thị Tính - Cửu Long
Đất TM-DV đô thị 11.232.000 6.739.200 5.616.000 2.808.000
Phường Nha Trang Yết Kiêu (P.Vạn Thắng)
Thống Nhất - Yersin
Đất TM-DV đô thị 31.006.800 13.478.400 11.232.000 5.616.000
Phường Nha Trang Yết Kiêu (P.Vĩnh Nguyên)
Trần Phú - Cuối đường (Giáp hẻm bê tông bên cạnh thửa 108 và thửa 140 tờ Bản đồ 42 địa bàn Vĩnh Nguyên cũ)
Đất TM-DV đô thị 6.240.000 3.744.000 3.120.000 1.747.200
Phường Nha Trang Yersin
Trần Phú - Thống Nhất
Đất TM-DV đô thị 49.500.000 20.966.400 17.472.000 9.360.000
Phường Nha Trang Đường C2
Trần Phú - Đường số 3 khu đô thị Mipeco
Đất TM-DV đô thị 49.500.000 20.966.400 17.472.000 9.360.000
Phường Nha Trang Khu TT2 khu nhà ở gia đình quân đội K98 địa bàn Phước Hòa cũ
Đường quy hoạch rộng 20m -
Đất TM-DV đô thị 28.080.000 16.848.000 14.040.000 7.020.000
Phường Nha Trang Khu TT2 khu nhà ở gia đình quân đội K98 địa bàn Phước Hòa cũ
Đường quy hoạch rộng 16m -
Đất TM-DV đô thị 22.464.000 13.478.400 11.232.000 5.616.000
Phường Nha Trang Khu TT2 khu nhà ở gia đình quân đội K98 địa bàn Phước Hòa cũ
Đường quy hoạch rộng 12m -
Đất TM-DV đô thị 18.720.000 11.232.000 9.360.000 4.680.000
Phường Nha Trang Khu tái định cư tại phân khu 2, 3 thuộc khu Trung tâm Thương mại dịch vụ tài chính du lịch Nha Trang
Đường quy hoạch rộng 25m -
Đất TM-DV đô thị 29.952.000 17.971.200 14.976.000 7.488.000
Phường Nha Trang Khu tái định cư tại phân khu 2, 3 thuộc khu Trung tâm Thương mại dịch vụ tài chính du lịch Nha Trang
Đường quy hoạch rộng 18m -
Đất TM-DV đô thị 24.336.000 14.601.600 12.168.000 6.084.000
Phường Nha Trang Khu tái định cư tại phân khu 2, 3 thuộc khu Trung tâm Thương mại dịch vụ tài chính du lịch Nha Trang
Đường quy hoạch rộng 12m-16m -
Đất TM-DV đô thị 18.720.000 11.232.000 9.360.000 4.680.000
Phường Nha Trang Khu tái định cư tại phân khu 2, 3 thuộc khu Trung tâm Thương mại dịch vụ tài chính du lịch Nha Trang
Đường quy hoạch rộng 9m -
Đất TM-DV đô thị 15.600.000 9.360.000 7.800.000 4.368.000
Phường Nha Trang Khu đô thị Mipeco (Tô Hiệu)
Đường quy hoạch rộng từ 30m đến 35m -
Đất TM-DV đô thị 18.720.000 11.232.000 9.360.000 4.680.000
Phường Nha Trang Khu đô thị Mipeco (Tô Hiệu)
Đường quy hoạch rộng 16m -
Đất TM-DV đô thị 12.480.000 7.488.000 6.240.000 3.120.000
Phường Nha Trang Khu đô thị Mipeco (Tô Hiệu)
Đường quy hoạch rộng 13m -
Đất TM-DV đô thị 12.480.000 7.488.000 6.240.000 3.494.400
Phường Nha Trang Khu Biệt thự Biển và Dịch vụ du lịch Anh Nguyễn
Các lô tiếp giáp đường vòng Núi Chụt thì áp dụng mức giá tương đương với đường Vòng Núi Chụt -
Đất TM-DV đô thị 14.976.000 8.985.600 7.488.000 3.744.000
Phường Nha Trang Khu Biệt thự Biển và Dịch vụ du lịch Anh Nguyễn
Đường quy hoạch 13 m -
Đất TM-DV đô thị 12.480.000 7.488.000 6.240.000 3.494.400
Phường Nha Trang Các cụm đảo
Trí Nguyên -
Đất TM-DV đô thị 512.000 0 0 0
Phường Nha Trang Các cụm đảo
Bích Đầm (thuộc Hòn Tre) -
Đất TM-DV đô thị 460.800 0 0 0
Phường Nha Trang Các cụm đảo
Vũng Ngán (thuộc Hòn Tre) -
Đất TM-DV đô thị 460.800 0 0 0
Phường Nha Trang Các cụm đảo
Đầm Bấy (thuộc Hòn Tre) -
Đất TM-DV đô thị 460.800 0 0 0
Phường Nha Trang Các cụm đảo
Phần còn lại của đảo Hòn Tre -
Đất TM-DV đô thị 409.600 0 0 0
Phường Nha Trang Các cụm đảo
Hòn Một -
Đất TM-DV đô thị 358.400 0 0 0
Phường Nha Trang Các cụm đảo
Hòn Tằm -
Đất TM-DV đô thị 409.600 0 0 0
Phường Nha Trang Các cụm đảo
Các đảo còn lại -
Đất TM-DV đô thị 256.000 0 0 0
Phường Nha Trang An Dương Vương
Nguyễn Trãi - Trần Khánh Dư
Đất SX-KD đô thị 12.636.000 7.581.600 6.318.000 3.159.000
Phường Nha Trang Ấp Bắc
Tô Hiệu - Ba Tơ
Đất SX-KD đô thị 7.488.000 4.492.800 3.744.000 1.872.000
Phường Nha Trang Âu Cơ
Nguyễn Trãi - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị 14.040.000 8.424.000 7.020.000 3.510.000
Phường Nha Trang Ba Tơ
Đặng Huy Trứ - Tân Trào
Đất SX-KD đô thị 7.488.000 4.492.800 3.744.000 1.872.000
Phường Nha Trang Bạch Đằng
Nguyễn Trãi - Nguyễn Thiện Thuật
Đất SX-KD đô thị 23.255.100 10.108.800 8.424.000 4.212.000
Phường Nha Trang Bến Chợ
Nguyễn Hồng Sơn - Căn hộ chung cư số G16
Đất SX-KD đô thị 23.255.100 10.108.800 8.424.000 4.212.000
Phường Nha Trang Bến Chợ
Nguyễn Hồng Sơn - Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đất SX-KD đô thị 18.087.300 7.862.400 6.552.000 3.276.000
Phường Nha Trang Biệt Thự
Trần Phú - Tô Hiến Thành nối dài
Đất SX-KD đô thị 48.114.000 20.217.600 16.848.000 8.424.000
Phường Nha Trang Bình Giã
Việt Bắc - Khe Sanh
Đất SX-KD đô thị 7.488.000 4.492.800 3.744.000 1.872.000
Phường Nha Trang Bùi Thị Xuân
Lê Thánh Tôn - Lê Quý Đôn
Đất SX-KD đô thị 20.671.200 8.985.600 7.488.000 3.744.000
Phường Nha Trang Cao Bá Quát
Nguyễn Trãi - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị 23.255.100 10.108.800 8.424.000 4.212.000
Phường Nha Trang Chi Lăng
Lạc Long Quân - Âu Cơ
Đất SX-KD đô thị 14.040.000 8.424.000 7.020.000 3.510.000
Phường Nha Trang Chương Dương
Hồ Xuân Hương - Cửu Long
Đất SX-KD đô thị 5.850.000 3.510.000 2.925.000 1.638.000
Phường Nha Trang Chu Văn An
Nguyễn Công Trứ - Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đất SX-KD đô thị 14.040.000 8.424.000 7.020.000 3.510.000
Phường Nha Trang Đường Chợ Đầm
Hai Bà Trưng - Nguyễn Hồng Sơn
Đất SX-KD đô thị 33.412.500 14.152.320 11.793.600 6.318.000
Phường Nha Trang Cô Bắc
Huỳnh Thúc Kháng - Lê Quý Đôn
Đất SX-KD đô thị 14.040.000 8.424.000 7.020.000 3.510.000
Phường Nha Trang Cổ Loa
Cao Bá Quát - Âu Cơ
Đất SX-KD đô thị 12.636.000 7.581.600 6.318.000 3.159.000
Phường Nha Trang Cửu Long
Trần Nhật Duật - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị 25.839.000 11.232.000 9.360.000 4.680.000
Phường Nha Trang Chí Linh
hẻm 29 Lê Hồng Phong - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 7.488.000 4.492.800 3.744.000 1.872.000
Phường Nha Trang Dã Tượng
Trần Phú - Võ Thị Sáu
Đất SX-KD đô thị 20.671.200 8.985.600 7.488.000 3.744.000
Phường Nha Trang Đặng Huy Trứ
Tô Hiệu - Đông Khê
Đất SX-KD đô thị 8.424.000 5.054.400 4.212.000 2.106.000
Phường Nha Trang Đào Duy Từ
Thống Nhất - Lý Thánh Tôn
Đất SX-KD đô thị 20.671.200 8.985.600 7.488.000 3.744.000
Phường Nha Trang Đề Pô
Nguyễn Trãi - Cổng chào Vườn Dương
Đất SX-KD đô thị 9.828.000 5.896.800 4.914.000 2.457.000
Phường Nha Trang Đinh Tiên Hoàng
Lý Tự Trọng - Lê Thánh Tôn
Đất SX-KD đô thị 29.700.000 12.579.840 10.483.200 5.616.000
Phường Nha Trang Đô Lương
Trần Bình Trọng - Ngô Gia Tự
Đất SX-KD đô thị 4.680.000 2.808.000 2.340.000 1.310.400
Phường Nha Trang Đô Lương
Ngô Gia Tự - Cuối đường (thửa 121 tờ 12)
Đất SX-KD đô thị 8.424.000 5.054.400 4.212.000 2.106.000
Phường Nha Trang Đông Du
Tố Hữu - Nguyễn Khanh
Đất SX-KD đô thị 8.424.000 5.054.400 4.212.000 2.106.000
Phường Nha Trang Đông Khê
Đặng Huy Trứ - Tân Trào
Đất SX-KD đô thị 7.488.000 4.492.800 3.744.000 1.872.000
Phường Nha Trang Đống Đa
Ngô Gia Tự - Tô Hiến Thành
Đất SX-KD đô thị 20.671.200 8.985.600 7.488.000 3.744.000
Phường Nha Trang Đoàn Thị Điểm
Nguyễn Công Trứ - Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đất SX-KD đô thị 12.636.000 7.581.600 6.318.000 3.159.000
Phường Nha Trang Định Cư
Trần Nguyên Hãn - cuối đường (thửa 451 tờ 10)
Đất SX-KD đô thị 8.424.000 5.054.400 4.212.000 2.106.000
Phường Nha Trang Đường 2/4
Trần Quý Cáp - Nam Cầu Hà Ra
Đất SX-KD đô thị 33.412.500 14.152.320 11.793.600 6.318.000
Phường Nha Trang Đường khu chung cư Chợ Đầm (khu mới)
Căn hộ chung cư số A8 và G18 - Căn hộ chung cư số G8 (giáp đường Hàng Cá)
Đất SX-KD đô thị 23.255.100 10.108.800 8.424.000 4.212.000
Phường Nha Trang Đường khu chung cư Chợ Đầm (khu mới)
Căn hộ chung cư số A6 (giáp đường Phan Bội Châu) - Căn hộ chung cư số G16 (giáp đường Bến Chợ)
Đất SX-KD đô thị 33.412.500 14.152.320 11.793.600 6.318.000
Phường Nha Trang Đường vào Tòa nhà Chợ Tròn
Hai Bà Trưng - Tòa nhà Chợ Tròn
Đất SX-KD đô thị 42.768.000 17.971.200 14.976.000 7.488.000
Phường Nha Trang Đường QH D1
Lê Thanh Nghị - Nguyễn Lộ Trạch
Đất SX-KD đô thị 5.850.000 3.510.000 2.925.000 1.638.000
Phường Nha Trang Đường QH D2
Lê Thanh Nghị - Nguyễn Lộ Trạch
Đất SX-KD đô thị 5.265.000 3.159.000 2.632.500 1.474.200
Phường Nha Trang Đường QH D3
Lê Thanh Nghị - Nguyễn Lộ Trạch
Đất SX-KD đô thị 5.265.000 3.159.000 2.632.500 1.474.200
Phường Nha Trang Đường QH D4
Lê Thanh Nghị - Nguyễn Lộ Trạch
Đất SX-KD đô thị 5.265.000 3.159.000 2.632.500 1.474.200
Phường Nha Trang Đường Hoàng Lê Thường
Đoạn cuối Nguyễn Lộ Trạch - Lê Thanh Nghị
Đất SX-KD đô thị 5.265.000 3.159.000 2.632.500 1.474.200
Phường Nha Trang Đường QH D5 (2)
Đoạn cuối Nguyễn Lộ Trạch - Lê Thanh Nghị
Đất SX-KD đô thị 5.850.000 3.510.000 2.925.000 1.638.000
Phường Nha Trang Đường vòng Núi Chụt
Đồn Biên phòng - Giáp đường Võ Thị Sáu
Đất SX-KD đô thị 11.232.000 6.739.200 5.616.000 2.808.000
Phường Nha Trang Đường sau Chung cư Ngô Gia Tự
Nguyễn Hữu Huân - Trương Định
Đất SX-KD đô thị 8.424.000 5.054.400 4.212.000 2.106.000
Phường Nha Trang Đoạn nối Trần Quang Khải - Tuệ Tĩnh
Trần Quang Khải - Tuệ Tĩnh
Đất SX-KD đô thị 20.671.200 8.985.600 7.488.000 3.744.000
Phường Nha Trang Đoạn nối Ngô Gia Tự-Cửu Long
Ngã tư Ngô Gia Tự-Trương Định - Trần Nhật Duật
Đất SX-KD đô thị 25.839.000 11.232.000 9.360.000 4.680.000
Phường Nha Trang Đường số 1 Máy nước
Lê Hồng Phong - Hết nhà sinh hoạt văn hóa khu dân cư Máy nước (thửa số 6 Tờ bản đồ 7D.IVCA địa bàn Phước Tân cũ)
Đất SX-KD đô thị 7.488.000 4.492.800 3.744.000 1.872.000
Phường Nha Trang Đường Trần Văn Quang
Lê Hồng Phong - Đường sắt
Đất SX-KD đô thị 7.488.000 4.492.800 3.744.000 1.872.000
Phường Nha Trang Đường 1A - P.Phước Tân
Lê Hồng Phong (chắn ghi Mã Vòng) - Đường sắt
Đất SX-KD đô thị 7.488.000 4.492.800 3.744.000 1.872.000
Phường Nha Trang Đường số 3 Quốc Tuấn
Lê Hồng Phong - Hết nhà số 66 Quốc Tuấn
Đất SX-KD đô thị 7.488.000 4.492.800 3.744.000 1.872.000
Phường Nha Trang Hai Bà Trưng
Nguyễn Thái Học - Phan Chu Trinh
Đất SX-KD đô thị 42.768.000 17.971.200 14.976.000 7.488.000
Phường Nha Trang Hai Bà Trưng
Phan Chu Trinh - Hoàng Hoa Thám
Đất SX-KD đô thị 33.412.500 14.152.320 11.793.600 6.318.000
Phường Nha Trang Hà Ra
Đường 2/4 - Nguyễn Thái Học
Đất SX-KD đô thị 14.040.000 8.424.000 7.020.000 3.510.000
Phường Nha Trang Hà Thanh
Đường 2/4 - Trần Quý Cáp
Đất SX-KD đô thị 9.360.000 5.616.000 4.680.000 2.340.000
Phường Nha Trang Hàn Thuyên
Phan Bội Châu - Pasteur
Đất SX-KD đô thị 25.839.000 11.232.000 9.360.000 4.680.000
Phường Nha Trang Hàng Cá
Phan Bội Châu - Xương Huân
Đất SX-KD đô thị 23.255.100 10.108.800 8.424.000 4.212.000
Phường Nha Trang Hát Giang
Hồ Xuân Hương - Vân Đồn
Đất SX-KD đô thị 9.360.000 5.616.000 4.680.000 2.340.000
Phường Nha Trang Hiền Lương
Hồng Lĩnh - Cửu Long
Đất SX-KD đô thị 9.360.000 5.616.000 4.680.000 2.340.000
Phường Nha Trang Hoa Lư
Hồng Bàng - Huỳnh Thúc Kháng
Đất SX-KD đô thị 12.636.000 7.581.600 6.318.000 3.159.000
Phường Nha Trang Hồ Xuân Hương
Trần Nhật Duật - Thửa 149, TBĐ số 06 địa bàn Phước Hòa cũ
Đất SX-KD đô thị 9.360.000 5.616.000 4.680.000 2.340.000
Phường Nha Trang Hồ Xuân Hương
Từ phía sau thửa 149, TBĐ số 06 địa bàn Phước Hòa cũ - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị 6.552.000 3.931.200 3.276.000 1.638.000
Phường Nha Trang Hồng Bàng
Nguyễn Trãi - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX-KD đô thị 25.839.000 11.232.000 9.360.000 4.680.000
Phường Nha Trang Hồng Lĩnh
Trần Nhật Duật - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị 20.671.200 8.985.600 7.488.000 3.744.000
Phường Nha Trang Hoàn Kiếm
Cửu Long - Hồ Xuân Hương
Đất SX-KD đô thị 8.424.000 5.054.400 4.212.000 2.106.000
Phường Nha Trang Hoàng Diệu
Trần Phú - Nguyễn Thị Định
Đất SX-KD đô thị 23.255.100 10.108.800 8.424.000 4.212.000
Phường Nha Trang Hoàng Hoa Thám
Hai Bà Trưng - Lê Thánh Tôn
Đất SX-KD đô thị 33.412.500 14.152.320 11.793.600 6.318.000
Phường Nha Trang Hoàng Văn Thụ
Hàn Thuyên - Trần Đường
Đất SX-KD đô thị 25.839.000 11.232.000 9.360.000 4.680.000
Phường Nha Trang Hoàng Sa
Dã Tượng - Đường Phước Long
Đất SX-KD đô thị 11.232.000 6.739.200 5.616.000 2.808.000
Phường Nha Trang Hương Giang
Trần Nhật Duật - Nhà số 09-nhà ông Phùng
Đất SX-KD đô thị 5.850.000 3.510.000 2.925.000 1.638.000
Phường Nha Trang Hương Sơn
Vân Đồn - Trần Thị Tính
Đất SX-KD đô thị 9.360.000 5.616.000 4.680.000 2.340.000
Phường Nha Trang Hùng Vương
Lê Thánh Tôn - Trần Quang Khải
Đất SX-KD đô thị 53.460.000 22.464.000 18.720.000 9.360.000
Phường Nha Trang Huỳnh Thúc Kháng
Nguyễn Trãi - Tô Hiến Thành
Đất SX-KD đô thị 20.671.200 8.985.600 7.488.000 3.744.000
Phường Nha Trang Khe Sanh
Tô Hiệu - Việt Bắc
Đất SX-KD đô thị 7.488.000 4.492.800 3.744.000 1.872.000
Phường Nha Trang Kiến Thiết
Trần Nhật Duật - Định Cư
Đất SX-KD đô thị 8.424.000 5.054.400 4.212.000 2.106.000
Phường Nha Trang Lạc An
Lê Hồng Phong - Tân An
Đất SX-KD đô thị 4.680.000 2.808.000 2.340.000 1.310.400
Phường Nha Trang Lạc Long Quân
Nguyễn Trãi - Ngã 3-nhà số 267
Đất SX-KD đô thị 18.087.300 7.862.400 6.552.000 3.276.000
Phường Nha Trang Lam Sơn
Trần Nhật Duật - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị 20.671.200 8.985.600 7.488.000 3.744.000
Phường Nha Trang Lãn Ông
Hoàng Văn Thụ - Phan Bội Châu
Đất SX-KD đô thị 20.671.200 8.985.600 7.488.000 3.744.000
Phường Nha Trang Lê Chân
Cao Bá Quát - Lạc Long Quân
Đất SX-KD đô thị 14.040.000 8.424.000 7.020.000 3.510.000
Phường Nha Trang Lê Lai
Yết Kiêu - Lê Thành Phương
Đất SX-KD đô thị 14.040.000 8.424.000 7.020.000 3.510.000
Phường Nha Trang Lê Lợi
Trần Phú - Phan Bội Châu
Đất SX-KD đô thị 37.125.000 15.724.800 13.104.000 7.020.000
Phường Nha Trang Lê Đại Hành
Nguyễn Trãi - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX-KD đô thị 20.671.200 8.985.600 7.488.000 3.744.000
Phường Nha Trang Lê Quý Đôn
Bùi Thị Xuân - Tô Hiến Thành
Đất SX-KD đô thị 20.671.200 8.985.600 7.488.000 3.744.000
Phường Nha Trang Lê Thanh Nghị
Dã Tượng - Nguyễn Lộ Trạch
Đất SX-KD đô thị 9.360.000 5.616.000 4.680.000 2.340.000
Phường Nha Trang Lê Thanh Nghị
Tô Hiệu - Ba Tơ
Đất SX-KD đô thị 8.424.000 5.054.400 4.212.000 2.106.000
Phường Nha Trang Lê Thánh Tôn
Trần Phú - Ngã Sáu
Đất SX-KD đô thị 48.114.000 20.217.600 16.848.000 8.424.000
Phường Nha Trang Lương Nhữ Học
Lê Thanh Nghị - Nguyễn Lộ Trạch
Đất SX-KD đô thị 5.850.000 3.510.000 2.925.000 1.638.000
Phường Nha Trang Lý Quốc Sư
Đường 2/4 - Nguyễn Thái Học
Đất SX-KD đô thị 25.839.000 11.232.000 9.360.000 4.680.000
Phường Nha Trang Lý Thánh Tôn
Đào Duy Từ - Quang Trung
Đất SX-KD đô thị 29.700.000 12.579.840 10.483.200 5.616.000
Phường Nha Trang Lý Thánh Tôn
Yersin - Ngã Sáu
Đất SX-KD đô thị 42.768.000 17.971.200 14.976.000 7.488.000
Phường Nha Trang Lý Thường Kiệt
Chợ Đầm - Phan Đình Phùng
Đất SX-KD đô thị 14.040.000 8.424.000 7.020.000 3.510.000
Phường Nha Trang Lý Tự Trọng
Trần Phú - Ngã Sáu
Đất SX-KD đô thị 37.125.000 15.724.800 13.104.000 7.020.000
Phường Nha Trang Mạc Đĩnh Chi
Huỳnh Thúc Kháng - Phù Đổng
Đất SX-KD đô thị 12.636.000 7.581.600 6.318.000 3.159.000
Phường Nha Trang Mê Linh
Nguyễn Trãi - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX-KD đô thị 18.087.300 7.862.400 6.552.000 3.276.000
Phường Nha Trang Ngô Gia Tự
Lê Thánh Tôn - Bạch Đằng
Đất SX-KD đô thị 37.125.000 15.724.800 13.104.000 7.020.000
Phường Nha Trang Ngô Gia Tự
Bạch Đằng - Trương Định
Đất SX-KD đô thị 29.700.000 12.579.840 10.483.200 5.616.000
Phường Nha Trang Ngô Đức Kế
Huỳnh Thúc Kháng - Trương Định
Đất SX-KD đô thị 14.040.000 8.424.000 7.020.000 3.510.000
Phường Nha Trang Ngô Quyền
Nguyễn Bỉnh Khiêm - Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị 29.700.000 12.579.840 10.483.200 5.616.000
Phường Nha Trang Ngô Thời Nhiệm
Tô Hiến Thành - Mê Linh
Đất SX-KD đô thị 18.087.300 7.862.400 6.552.000 3.276.000
Phường Nha Trang Nguyễn Bỉnh Khiêm
Trần Phú - Phan Đình Phùng
Đất SX-KD đô thị 23.255.100 10.108.800 8.424.000 4.212.000
Phường Nha Trang Nguyễn Bỉnh Khiêm
Phan Đình Phùng - Bến Chợ
Đất SX-KD đô thị 18.087.300 7.862.400 6.552.000 3.276.000
Phường Nha Trang Nguyễn Chánh
Trần Phú - Đinh Tiên Hoàng
Đất SX-KD đô thị 37.125.000 15.724.800 13.104.000 7.020.000
Phường Nha Trang Nguyễn Công Trứ
Nguyễn Trường Tộ - Bến Chợ
Đất SX-KD đô thị 14.040.000 8.424.000 7.020.000 3.510.000
Phường Nha Trang Nguyễn Du
Phan Chu Trinh - Phan Bội Châu
Đất SX-KD đô thị 20.671.200 8.985.600 7.488.000 3.744.000
Phường Nha Trang Nguyễn Gia Thiều
Thống Nhất - Trần Quí Cáp
Đất SX-KD đô thị 20.671.200 8.985.600 7.488.000 3.744.000
Phường Nha Trang Nguyễn Hồng Sơn
Sinh Trung - Bến Chợ
Đất SX-KD đô thị 23.255.100 10.108.800 8.424.000 4.212.000
Phường Nha Trang Nguyễn Hữu Huân
Nguyễn Trãi - Ngô Thời Nhiệm
Đất SX-KD đô thị 14.040.000 8.424.000 7.020.000 3.510.000
Phường Nha Trang Nguyễn Hữu Thoại
Yết Kiêu (Vĩnh Nguyên) - Nguyễn Văn Thành
Đất SX-KD đô thị 4.680.000 2.808.000 2.340.000 1.310.400
Phường Nha Trang Nguyễn Thái Học
Hai Bà Trưng - Lý Quốc Sư
Đất SX-KD đô thị 37.125.000 15.724.800 13.104.000 7.020.000
Phường Nha Trang Nguyễn Thái Học
Lý Quốc Sư - Nguyễn Hồng Sơn
Đất SX-KD đô thị 18.087.300 7.862.400 6.552.000 3.276.000
Phường Nha Trang Nguyễn Thái Học
Nguyễn Hồng Sơn - Hà Ra
Đất SX-KD đô thị 14.040.000 8.424.000 7.020.000 3.510.000
Phường Nha Trang Nguyễn Thái Học
Hà Ra - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 12.636.000 7.581.600 6.318.000 3.159.000
Phường Nha Trang Nguyễn Thiện Thuật
Lê Thánh Tôn - đoạn 86 Trần Phú
Đất SX-KD đô thị 48.114.000 20.217.600 16.848.000 8.424.000
Phường Nha Trang Nguyễn Thiện Thuật
Hẻm 120 Nguyễn Thiện Thuật - Hẻm Trần Quang Khải (tiếp giáp Bệnh viện Quân y 87)
Đất SX-KD đô thị 48.114.000 20.217.600 16.848.000 8.424.000
Phường Nha Trang Nguyễn Thị Minh Khai
Trần Phú - Hồng Bàng và hết thửa đất số 203 tờ bản đồ số 12 địa bàn Tân Lập cũ
Đất SX-KD đô thị 42.768.000 17.971.200 14.976.000 7.488.000
Phường Nha Trang Nguyễn Thị Minh Khai
Hồng Bàng (sau thửa đất số 203 tờ bản đồ số 12 địa bàn Tân Lập cũ) - Vân Đồn
Đất SX-KD đô thị 29.700.000 12.579.840 10.483.200 5.616.000
Phường Nha Trang Nguyễn Trãi
Ngã Sáu - Cao Bá Quát
Đất SX-KD đô thị 29.700.000 12.579.840 10.483.200 5.616.000
Phường Nha Trang Nguyễn Trường Tộ
Phan Bội Châu - Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đất SX-KD đô thị 14.040.000 8.424.000 7.020.000 3.510.000
Phường Nha Trang Nguyễn Trung Trực
Ngô Gia Tự - Tô Hiến Thành
Đất SX-KD đô thị 20.671.200 8.985.600 7.488.000 3.744.000
Phường Nha Trang Nguyên Lộ Trạch
Dã Tượng - Phạm Phú Thứ
Đất SX-KD đô thị 5.850.000 3.510.000 2.925.000 1.638.000
Phường Nha Trang Nguyễn Văn Thành
Trần Phú (địa bàn Vĩnh Nguyên cũ) - Cuối đường (Đến thửa 74 tờ bản đồ 45 và hẻm bê tông bên cạnh thửa 75 tờ bản đồ 45 địa bàn Vĩnh Nguyên cũ
Đất SX-KD đô thị 4.680.000 2.808.000 2.340.000 1.310.400
Phường Nha Trang Nhật Lệ
Trần Nhật Duật - Hương Sơn
Đất SX-KD đô thị 5.850.000 3.510.000 2.925.000 1.638.000
Phường Nha Trang Nhị Hà
Trần Nhật Duật - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị 12.636.000 7.581.600 6.318.000 3.159.000
Phường Nha Trang Núi Một
Ngã 6 Nhà thờ Núi - Huỳnh Thúc Kháng
Đất SX-KD đô thị 8.424.000 5.054.400 4.212.000 2.106.000
Phường Nha Trang Pasteur
Phan Chu Trinh - Yersin
Đất SX-KD đô thị 29.700.000 12.579.840 10.483.200 5.616.000
Phường Nha Trang Phạm Hồng Thái
Trần Quí Cáp - Lý Quốc Sư
Đất SX-KD đô thị 23.255.100 10.108.800 8.424.000 4.212.000
Phường Nha Trang Phạm Ngũ Lão
Pasteur - Hàn Thuyên
Đất SX-KD đô thị 12.636.000 7.581.600 6.318.000 3.159.000
Phường Nha Trang Phạm Phú Thứ
Trường Sơn - Cuối đường (Xí nghiệp Rapesco)
Đất SX-KD đô thị 5.265.000 3.159.000 2.632.500 1.474.200
Phường Nha Trang Phan Bội Châu
Ngô Quyền - Phan Đình Phùng
Đất SX-KD đô thị 29.700.000 12.579.840 10.483.200 5.616.000
Phường Nha Trang Phan Bội Châu
Phan Đình Phùng - Thống Nhất
Đất SX-KD đô thị 37.125.000 15.724.800 13.104.000 7.020.000
Phường Nha Trang Phan Chu Trinh
Trần Phú - Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị 33.412.500 14.152.320 11.793.600 6.318.000
Phường Nha Trang Phan Chu Trinh
Lê Lợi - Đào Duy Từ
Đất SX-KD đô thị 29.700.000 12.579.840 10.483.200 5.616.000
Phường Nha Trang Phan Đình Phùng
Phan Bội Châu - Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đất SX-KD đô thị 20.671.200 8.985.600 7.488.000 3.744.000
Phường Nha Trang Phan Văn Trị
Trần Phú (Vĩnh Nguyên cũ) - Cuối đường (Giáp hẻm bê tông bên cạnh thửa 164 và thửa 31 tờ bản đồ 45 địa bàn Vĩnh Nguyên cũ)
Đất SX-KD đô thị 4.680.000 2.808.000 2.340.000 1.310.400
Phường Nha Trang Phan Vinh
Dã Tượng - Hoàng Sa
Đất SX-KD đô thị 11.232.000 6.739.200 5.616.000 2.808.000
Phường Nha Trang Phương Câu
Thống Nhất - Phan Chu Trinh
Đất SX-KD đô thị 25.839.000 11.232.000 9.360.000 4.680.000
Phường Nha Trang Phước Long
Lê Thanh Nghị - Võ Thị Sáu
Đất SX-KD đô thị 9.360.000 5.616.000 4.680.000 2.340.000
Phường Nha Trang Phù Đổng
Ngô Gia Tự - Nguyễn Trãi
Đất SX-KD đô thị 20.671.200 8.985.600 7.488.000 3.744.000
Phường Nha Trang Phùng Khắc Khoan
Tản Viên - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị 12.636.000 7.581.600 6.318.000 3.159.000
Phường Nha Trang Quang Trung
Thống Nhất - Yersin
Đất SX-KD đô thị 50.787.000 21.340.800 17.784.000 8.892.000
Phường Nha Trang Quang Trung
Yersin - Lý Tự Trọng
Đất SX-KD đô thị 48.114.000 20.217.600 16.848.000 8.424.000
Phường Nha Trang Quang Trung
Lý Tự Trọng - Lê Thánh Tôn
Đất SX-KD đô thị 50.787.000 21.340.800 17.784.000 8.892.000
Phường Nha Trang Sinh Trung
Thống Nhất - Đường 2/4
Đất SX-KD đô thị 25.839.000 11.232.000 9.360.000 4.680.000
Phường Nha Trang Tản Viên
Cửu Long - Vân Đồn
Đất SX-KD đô thị 9.360.000 5.616.000 4.680.000 2.340.000
Phường Nha Trang Tân Trào (khu Thánh Gia )
Đông Khê - Tô Hiệu
Đất SX-KD đô thị 7.488.000 4.492.800 3.744.000 1.872.000
Phường Nha Trang Tân Trang
Nguyễn Hồng Sơn - Hết thửa 161 và 155, tờ bản đồ 04 địa bàn Vạn Thạnh cũ
Đất SX-KD đô thị 10.530.000 6.318.000 5.265.000 2.632.500
Phường Nha Trang Tăng Bạt Hổ
Nguyễn Thái Học - Sinh Trung
Đất SX-KD đô thị 20.671.200 8.985.600 7.488.000 3.744.000
Phường Nha Trang Thái Nguyên
Ngã Sáu - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị 37.125.000 15.724.800 13.104.000 7.020.000
Phường Nha Trang Thất Khê
Đặng Huy Trứ - Tân Trào
Đất SX-KD đô thị 7.488.000 4.492.800 3.744.000 1.872.000
Phường Nha Trang Thi Sách
Trần Nhật Duật - Sân vận động Phước Hòa
Đất SX-KD đô thị 9.828.000 5.896.800 4.914.000 2.457.000
Phường Nha Trang Tô Hiến Thành
Lê Thánh Tôn - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX-KD đô thị 23.255.100 10.108.800 8.424.000 4.212.000
Phường Nha Trang Tô Hiệu
Võ Thị Sáu - Trần Phú
Đất SX-KD đô thị 12.636.000 7.581.600 6.318.000 3.159.000
Phường Nha Trang Tôn Đản
Nguyễn Thị Minh Khai - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 14.040.000 8.424.000 7.020.000 3.510.000
Phường Nha Trang Trần Bình Trọng
Huỳnh Thúc Kháng - Trần Nhật Duật
Đất SX-KD đô thị 14.040.000 8.424.000 7.020.000 3.510.000
Phường Nha Trang Trần Hưng Đạo
Yersin - Lê Thánh Tôn
Đất SX-KD đô thị 42.768.000 17.971.000 14.976.000 7.488.000
Phường Nha Trang Trần Khánh Dư
Cao Bá Quát - Lạc Long Quân
Đất SX-KD đô thị 14.040.000 8.424.000 7.020.000 3.510.000
Phường Nha Trang Trần Nguyên Hãn
Lê Quý Đôn - Trần Nhật Duật
Đất SX-KD đô thị 20.671.200 8.985.600 7.488.000 3.744.000
Phường Nha Trang Trần Nhân Tông
Tô Hiệu - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 4.680.000 2.808.000 2.340.000 1.310.400
Phường Nha Trang Trần Nhật Duật
Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Trãi
Đất SX-KD đô thị 23.255.100 10.108.800 8.424.000 4.212.000
Phường Nha Trang Trần Phú
Nam Cầu Trần Phú - Phan Chu Trinh
Đất SX-KD đô thị 69.498.000 37.065.600 30.888.000 15.444.000
Phường Nha Trang Trần Phú
Phan Chu Trinh - Hoàng Diệu
Đất SX-KD đô thị 88.452.000 47.174.400 39.312.000 19.656.000
Phường Nha Trang Trần Phú
Tiếp theo - Tô Hiệu
Đất SX-KD đô thị 37.125.000 15.724.800 13.104.000 7.020.000
Phường Nha Trang Trần Phú
Tiếp theo - Đồn Biên Phòng
Đất SX-KD đô thị 25.839.000 11.232.000 9.360.000 4.680.000
Phường Nha Trang Trần Quang Khải
Trần Phú - Nguyễn Thiện Thuật
Đất SX-KD đô thị 48.114.000 20.217.600 16.848.000 8.424.000
Phường Nha Trang Trần Quý Cáp
Sinh Trung - Thống Nhất
Đất SX-KD đô thị 29.700.000 12.579.840 10.483.200 5.616.000
Phường Nha Trang Trần Quốc Toản
Lê Thành Phương - Yết Kiêu
Đất SX-KD đô thị 14.040.000 8.424.000 7.020.000 3.510.000
Phường Nha Trang Trần Thị Tính
Trần Nhật Duật - Hoàn Kiếm
Đất SX-KD đô thị 8.424.000 5.054.400 4.212.000 2.106.000
Phường Nha Trang Trần Văn Ơn
Lý Tự Trọng - Yersin
Đất SX-KD đô thị 20.671.200 8.985.600 7.488.000 3.744.000
Phường Nha Trang Trịnh Phong
Nguyễn Trãi - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX-KD đô thị 18.087.300 7.862.400 6.552.000 3.276.000
Phường Nha Trang Trương Định
Trần Bình Trọng - Ngô Đức Kế
Đất SX-KD đô thị 12.636.000 7.581.600 6.318.000 3.159.000
Phường Nha Trang Trường Sa
Dã Tượng - Võ Thị Sáu
Đất SX-KD đô thị 14.040.000 8.424.000 7.020.000 3.510.000
Phường Nha Trang Trường Sơn
Phước Long - Tô Hiệu
Đất SX-KD đô thị 14.040.000 8.424.000 7.020.000 3.510.000
Phường Nha Trang Tuệ Tĩnh
Trần Phú - Nguyễn Thiện Thuật
Đất SX-KD đô thị 42.768.000 17.971.200 14.976.000 7.488.000
Phường Nha Trang Vạn Hòa
Nguyễn Hồng Sơn - Hết thửa 139 và 143, tờ bản đồ 04 địa bàn Vạn Thạnh cũ
Đất SX-KD đô thị 12.636.000 7.581.600 6.318.000 3.159.000
Phường Nha Trang Vạn Hòa
Tiếp theo - Đến Hẻm số 99 Vạn Hòa và thửa 235 tờ bản đồ 02 địa bàn Vạn Thạnh cũ
Đất SX-KD đô thị 11.232.000 6.739.200 5.616.000 2.808.000
Phường Nha Trang Vân Đồn
Nguyễn Thị Minh Khai - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị 20.671.200 8.985.600 7.488.000 3.744.000
Phường Nha Trang Vạn Kiếp
Lạc Long Quân - Nhà số 34 Vạn Kiếp
Đất SX-KD đô thị 14.040.000 8.424.000 7.020.000 3.510.000
Phường Nha Trang Việt Bắc
Tô Hiệu - Lê Thanh Nghị
Đất SX-KD đô thị 7.488.000 4.492.800 3.744.000 1.872.000
Phường Nha Trang Võ Thị Sáu
Dã Tượng - Phước Long
Đất SX-KD đô thị 20.671.200 8.985.600 7.488.000 3.744.000
Phường Nha Trang Võ Trứ
Nguyễn Trãi - Tô Hiến Thành
Đất SX-KD đô thị 20.671.200 8.985.600 7.488.000 3.744.000
Phường Nha Trang Võ Trứ
Nguyễn Trãi - Ngô Gia Tự
Đất SX-KD đô thị 20.671.200 8.985.600 7.488.000 3.744.000
Phường Nha Trang Võ Trứ
Ngô Gia Tự - Tô Hiến Thành
Đất SX-KD đô thị 20.671.200 8.985.600 7.488.000 3.744.000
Phường Nha Trang Xóm Cồn
Cầu Hà Ra - Cầu Trần Phú
Đất SX-KD đô thị 29.700.000 12.579.840 10.483.200 5.616.000
Phường Nha Trang Xương Huân
Hàng Cá - Nguyễn Công Trứ
Đất SX-KD đô thị 14.040.000 8.424.000 7.020.000 3.510.000
Phường Nha Trang Yên Thế
Trần Thị Tính - Cửu Long
Đất SX-KD đô thị 8.424.000 5.054.400 4.212.000 2.106.000
Phường Nha Trang Yết Kiêu (P.Vạn Thắng)
Thống Nhất - Yersin
Đất SX-KD đô thị 23.255.100 10.108.800 8.424.000 4.212.000
Phường Nha Trang Yết Kiêu (P.Vĩnh Nguyên)
Trần Phú - Cuối đường (Giáp hẻm bê tông bên cạnh thửa 108 và thửa 140 tờ Bản đồ 42 địa bàn Vĩnh Nguyên cũ)
Đất SX-KD đô thị 4.680.000 2.808.000 2.340.000 1.310.400
Phường Nha Trang Yersin
Trần Phú - Thống Nhất
Đất SX-KD đô thị 37.125.000 15.724.800 13.104.000 7.020.000
Phường Nha Trang Đường C2
Trần Phú - Đường số 3 khu đô thị Mipeco
Đất SX-KD đô thị 37.125.000 15.724.800 13.104.000 7.020.000
Phường Nha Trang Khu TT2 khu nhà ở gia đình quân đội K98 địa bàn Phước Hòa cũ
Đường quy hoạch rộng 20m -
Đất SX-KD đô thị 21.060.000 12.636.000 10.530.000 5.265.000
Phường Nha Trang Khu TT2 khu nhà ở gia đình quân đội K98 địa bàn Phước Hòa cũ
Đường quy hoạch rộng 16m -
Đất SX-KD đô thị 16.848.000 10.108.800 8.424.000 4.212.000
Phường Nha Trang Khu TT2 khu nhà ở gia đình quân đội K98 địa bàn Phước Hòa cũ
Đường quy hoạch rộng 12m -
Đất SX-KD đô thị 14.040.000 8.424.000 7.020.000 3.510.000
Phường Nha Trang Khu tái định cư tại phân khu 2, 3 thuộc khu Trung tâm Thương mại dịch vụ tài chính du lịch Nha Trang
Đường quy hoạch rộng 25m -
Đất SX-KD đô thị 22.464.000 13.478.400 11.232.000 5.616.000
Phường Nha Trang Khu tái định cư tại phân khu 2, 3 thuộc khu Trung tâm Thương mại dịch vụ tài chính du lịch Nha Trang
Đường quy hoạch rộng 18m -
Đất SX-KD đô thị 18.252.000 10.951.200 9.126.000 4.563.000
Phường Nha Trang Khu tái định cư tại phân khu 2, 3 thuộc khu Trung tâm Thương mại dịch vụ tài chính du lịch Nha Trang
Đường quy hoạch rộng 12m-16m -
Đất SX-KD đô thị 14.040.000 8.424.000 7.020.000 3.510.000
Phường Nha Trang Khu tái định cư tại phân khu 2, 3 thuộc khu Trung tâm Thương mại dịch vụ tài chính du lịch Nha Trang
Đường quy hoạch rộng 9m -
Đất SX-KD đô thị 11.700.000 7.020.000 5.850.000 3.276.000
Phường Nha Trang Khu đô thị Mipeco (Tô Hiệu)
Đường quy hoạch rộng từ 30m đến 35m -
Đất SX-KD đô thị 14.040.000 8.424.000 7.020.000 3.510.000
Phường Nha Trang Khu đô thị Mipeco (Tô Hiệu)
Đường quy hoạch rộng 16m -
Đất SX-KD đô thị 9.360.000 5.616.000 4.680.000 2.340.000
Phường Nha Trang Khu đô thị Mipeco (Tô Hiệu)
Đường quy hoạch rộng 13m -
Đất SX-KD đô thị 9.360.000 5.616.000 4.680.000 2.620.800
Phường Nha Trang Khu Biệt thự Biển và Dịch vụ du lịch Anh Nguyễn
Các lô tiếp giáp đường vòng Núi Chụt thì áp dụng mức giá tương đương với đường Vòng Núi Chụt -
Đất SX-KD đô thị 11.232.000 6.739.200 5.616.000 2.808.000
Phường Nha Trang Khu Biệt thự Biển và Dịch vụ du lịch Anh Nguyễn
Đường quy hoạch 13 m -
Đất SX-KD đô thị 9.360.000 5.616.000 4.680.000 2.620.800
Phường Nha Trang Các cụm đảo
Trí Nguyên -
Đất SX-KD đô thị 384.000 0 0 0
Phường Nha Trang Các cụm đảo
Bích Đầm (thuộc Hòn Tre) -
Đất SX-KD đô thị 345.600 0 0 0
Phường Nha Trang Các cụm đảo
Vũng Ngán (thuộc Hòn Tre) -
Đất SX-KD đô thị 345.600 0 0 0
Phường Nha Trang Các cụm đảo
Đầm Bấy (thuộc Hòn Tre) -
Đất SX-KD đô thị 345.600 0 0 0
Phường Nha Trang Các cụm đảo
Phần còn lại của đảo Hòn Tre -
Đất SX-KD đô thị 307.200 0 0 0
Phường Nha Trang Các cụm đảo
Hòn Một -
Đất SX-KD đô thị 268.800 0 0 0
Phường Nha Trang Các cụm đảo
Hòn Tằm -
Đất SX-KD đô thị 307.200 0 0 0
Phường Nha Trang Các cụm đảo
Các đảo còn lại -
Đất SX-KD đô thị 192.000 0 0 0
Phường Nha Trang Phường Nha Trang
-
Đất nông nghiệp 108.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Phường Nha Trang An Dương Vương
Nguyễn Trãi - Trần Khánh Dư
Đất ở đô thị 21.060.000 12.636.000 10.530.000 5.265.000
Phường Nha Trang Ấp Bắc
Tô Hiệu - Ba Tơ
Đất ở đô thị 12.480.000 7.488.000 6.240.000 3.120.000
Phường Nha Trang Âu Cơ
Nguyễn Trãi - Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị 23.400.000 14.040.000 11.700.000 5.850.000
Phường Nha Trang Ba Tơ
Đặng Huy Trứ - Tân Trào
Đất ở đô thị 12.480.000 7.488.000 6.240.000 3.120.000
Phường Nha Trang Bạch Đằng
Nguyễn Trãi - Nguyễn Thiện Thuật
Đất ở đô thị 38.758.500 16.848.000 14.040.000 7.020.000
Phường Nha Trang Bến Chợ
Nguyễn Hồng Sơn - Căn hộ chung cư số G16
Đất ở đô thị 38.758.500 16.848.000 14.040.000 7.020.000
Phường Nha Trang Bến Chợ
Nguyễn Hồng Sơn - Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đất ở đô thị 30.145.500 13.104.000 10.920.000 5.460.000
Phường Nha Trang Biệt Thự
Trần Phú - Tô Hiến Thành nối dài
Đất ở đô thị 80.190.000 33.696.000 28.080.000 14.040.000
Phường Nha Trang Bình Giã
Việt Bắc - Khe Sanh
Đất ở đô thị 12.480.000 7.488.000 6.240.000 3.120.000
Phường Nha Trang An Dương Vương
Nguyễn Trãi - Trần Khánh Dư
Đất ở đô thị 21.060.000 12.636.000 10.530.000 5.265.000
Phường Nha Trang Ấp Bắc
Tô Hiệu - Ba Tơ
Đất ở đô thị 12.480.000 7.488.000 6.240.000 3.120.000
Phường Nha Trang Âu Cơ
Nguyễn Trãi - Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị 23.400.000 14.040.000 11.700.000 5.850.000
Phường Nha Trang Ba Tơ
Đặng Huy Trứ - Tân Trào
Đất ở đô thị 12.480.000 7.488.000 6.240.000 3.120.000
Phường Nha Trang Bạch Đằng
Nguyễn Trãi - Nguyễn Thiện Thuật
Đất ở đô thị 38.758.500 16.848.000 14.040.000 7.020.000
Phường Nha Trang Bến Chợ
Nguyễn Hồng Sơn - Căn hộ chung cư số G16
Đất ở đô thị 38.758.500 16.848.000 14.040.000 7.020.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Nha Trang

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Khánh Hòa mới nhất

Bảng giá đất phường Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa 2026

4. Thông tin phường Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Vạn Thạnh, Phường Lộc Thọ, Phường Vĩnh Nguyên, Phường Tân Tiến, Phường Phước Hòa (tổng 5 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Nha Trang theo Nghị quyết số 1667/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, phường Nha Trang có diện tích tự nhiên 47,13 km² với quy mô dân số 136.118 người, mật độ dân cư đạt 2.888,1 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Nha Trang được đặt tại UBND TP Nha Trang - số 42 Lê Thánh Tôn, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Phường Nha Trang không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Khánh Hòa, Phường Nha Trang là một trong tổng số 65 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 48 xã và 16 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Phường Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Khánh Hòa

5.1. Các quy định về giá đất đối với nhóm đất nông nghiệp

Phân loại vị trí: gồm 02 vị trí:

– Vị trí 1: áp dụng đối với các thửa đất có khoảng cách tính từ mép đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề trong của đường quốc lộ, tỉnh lộ, hương lộ, liên xã, liên thôn, các kênh chính của hồ thủy lợi trong phạm vi đến 350m. Trường hợp thửa đất chỉ có một phần đất nằm trong phạm vi 350m; thì cả thửa đất đó được tính theo vị trí 1. Ngoài ra, vị trí 1 còn áp dụng cho các trường hợp sau:

+ Các thửa đất trồng lúa canh tác 02 vụ/năm;

+ Các thửa đất làm muối cách mép đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề trong của đường nội đồng không quá 100m và đường nội đồng có chiều rộng từ 6m trở lên.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất còn lại.

Mức giá đất được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.

5.2. Các quy định về giá đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Đất phi nông nghiệp tại nông thôn:

a) Đất phi nông nghiệp tại các xã (trừ đất phi nông nghiệp tại nông thôn ven trục giao thông chính)

a1) Phân loại khu vực: mỗi xã được phân chia 02 khu vực theo địa giới hành chính cấp xã:

– Khu vực 1: Là khu vực nằm tại trung tâm xã, phường, cụm xã (gần UBND cấp xã, trường học, chợ, trạm y tế…) gần khu thương mại và dịch vụ, khu du lịch, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu chế xuất hoặc gần đầu mối giao thông hoặc gần chợ nông thôn… có khả năng sinh lợi cao nhất và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất.

– Khu vực 2: Là các khu vực còn lại trên địa bàn xã có mức sinh lợi và kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn Khu vực 1.

a2) Phân loại vị trí trong từng khu vực: căn cứ vào khả năng sinh lợi, điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ, mỗi khu vực khu dân cư hiện trạng được phân thành 3 vị trí như sau:

– Vị trí 1: Vị trí có khả năng sinh lợi cao nhất, áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp các đường liên xã hoặc đường giao thông trong xã có chiều rộng từ 6m trở lên (tính theo đường hiện trạng).

– Vị trí 2: Vị trí có khả năng sinh lợi kém vị trí 1, áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong xã có chiều rộng từ 3,5m đến dưới 6m (tính theo đường hiện trạng).

– Vị trí 3: Các vị trí còn lại.

b) Đất phi nông nghiệp tại nông thôn ven trục giao thông chính

Trục giao thông chính là đường phục vụ giao thông chủ yếu trong một khu vực hoặc kết nối các khu vực, vùng với nhau; gồm quốc lộ, tỉnh lộ, đại lộ, cao tốc, đường liên xã (kết nối xã với xã, hoặc xã với phường).

Phân loại vị trí: Gồm 3 vị trí

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông chính, giá đất theo quy định tại các phụ lục đất ven trục giao thông chính.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm (là nhánh rẽ của đường giao thông chính) có chiều rộng từ 3,5m trở lên và cách lề trong của trục giao thông chính dưới 100m. Giá đất ở vị trí 2 được tính hệ số 0,5 giá đất vị trí 1.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm (là nhánh rẽ của đường giao thông chính) có chiều rộng dưới 3,5m và cách lề trong của trục giao thông chính dưới 100m, giá đất vị trí 3 được tính hệ số 0,3 giá đất vị trí 1.

Đối với những nhánh rẽ từ ngõ hẻm của trục giao thông chính nêu trên trong cự ly 100m cũng được áp dụng giá đất tại vị trí 2 hoặc vị trí 3.

Các thửa đất ngoài các vị trí quy định ở trên, giá đất được tính bằng giá đất ở nông thôn cùng vùng ở các khu vực, tuyến đường tại các xã chi tiết tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.

c) Riêng đối với thửa đất ven trục giao thông chính là đất ở có chiều sâu thửa đất lớn: giá đất được xác định như sau:

– Phần diện tích đất có một mặt tiếp giáp với trục giao thông chính và chiều sâu tính từ lề trong của lộ giới đường chính vào đến 30m: áp dụng mức giá đất như quy định tại bảng giá đất.

– Phần diện tích tiếp theo, có chiều sâu trên 30m đến 60m: tính hệ số 0,6 so với giá đất của phần diện tích tiếp giáp mặt tiền đường chính.

– Phần diện tích tiếp theo, có chiều sâu trên 60m đến 100m: tính hệ số 0,4 so với giá đất của phần diện tích tiếp giáp mặt tiền đường chính.

– Phần diện tích tiếp theo, có chiều sâu trên 100m: tính hệ số 0,3 so với giá đất của phần diện tích tiếp giáp mặt tiền đường chính.

– Tại một vị trí đất ven trục giao thông nhưng có nhiều cách xác định mức giá khác nhau thì áp dụng theo cách tính cho ra mức giá cao nhất.

– Mức giá đất được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.

d) Đất ở tại các khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới theo quy chuẩn xây dựng: phân loại theo các vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong khu quy hoạch.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường nội bộ trong khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới, có chiều rộng đường từ 5m đến dưới 8m.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường nội bộ trong khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới, có chiều rộng đường từ 3m đến dưới 5m.

– Vị trí 4: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.

– Mức giá đất được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.

Đất phi nông nghiệp tại đô thị

a) Phân loại vị trí: Mỗi loại đường phố được xếp 5 vị trí như sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường phố.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố (hoặc đường nội bộ) và chiều rộng của hẻm (hoặc đường nội bộ) từ 6m trở lên.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố (hoặc đường nội bộ) và chiều rộng của hẻm (hoặc đường nội bộ) từ 3,5m đến dưới 6m.

– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố và chiều rộng của hẻm từ 2m đến dưới 3,5m.

– Vị trí 5: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố và chiều rộng của hẻm dưới 2m hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém hơn vị trí 4.

b) Trường hợp đặc biệt các tuyến đường hiện trạng có độ rộng đường bằng hoặc nhỏ hơn quy cách các hẻm nêu trên thì xác định vị trí hẻm theo quy định sau:

– Với đường hiện trạng rộng trên 4m đến 6m thì vị trí 2 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng từ 3,5m trở lên; vị trí 3 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng từ 2m đến dưới 3,5m và vị trí 4 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng dưới 2m hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém (không có vị trí 5).

– Với đường hiện trạng rộng trên 2m đến 4m thì vị trí 2 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng từ 2m trở lên và vị trí 3 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng dưới 2m hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém (không có vị trí 4, 5).

– Với đường hiện trạng rộng từ 2m trở xuống thì vị trí 2 được áp dụng đối với thửa đất giáp với các nhánh rẽ là hẻm của tuyến đường này hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém (không có vị trí 3, 4, 5).

– Mức giá đất được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất phường Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại phường Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa là 147.420.000 đồng/m².

Bảng giá đất phường Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại phường Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa là khoảng 12.979.480 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (1361 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?