Bảng giá đất phường Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa mới nhất theo Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa
Bảng giá đất phường Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. Mức giá đất tại phường Nha Trang được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Nha Trang theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa
– Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
3. Tra cứu bảng giá đất phường Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa mới nhất
Bảng giá đất phường Nha Trang năm 2026
Khu vực: phường Nha Trang.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất nông nghiệp.
Mức giá áp dụng: từ 108.000 đến 147.420.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Nha Trang |
An Dương Vương Nguyễn Trãi - Trần Khánh Dư |
Đất ở đô thị | 21.060.000 | 12.636.000 | 10.530.000 | 5.265.000 |
| Phường Nha Trang |
Ấp Bắc Tô Hiệu - Ba Tơ |
Đất ở đô thị | 12.480.000 | 7.488.000 | 6.240.000 | 3.120.000 |
| Phường Nha Trang |
Âu Cơ Nguyễn Trãi - Lê Hồng Phong |
Đất ở đô thị | 23.400.000 | 14.040.000 | 11.700.000 | 5.850.000 |
| Phường Nha Trang |
Ba Tơ Đặng Huy Trứ - Tân Trào |
Đất ở đô thị | 12.480.000 | 7.488.000 | 6.240.000 | 3.120.000 |
| Phường Nha Trang |
Bạch Đằng Nguyễn Trãi - Nguyễn Thiện Thuật |
Đất ở đô thị | 38.758.500 | 16.848.000 | 14.040.000 | 7.020.000 |
| Phường Nha Trang |
Bến Chợ Nguyễn Hồng Sơn - Căn hộ chung cư số G16 |
Đất ở đô thị | 38.758.500 | 16.848.000 | 14.040.000 | 7.020.000 |
| Phường Nha Trang |
Bến Chợ Nguyễn Hồng Sơn - Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Đất ở đô thị | 30.145.500 | 13.104.000 | 10.920.000 | 5.460.000 |
| Phường Nha Trang |
Biệt Thự Trần Phú - Tô Hiến Thành nối dài |
Đất ở đô thị | 80.190.000 | 33.696.000 | 28.080.000 | 14.040.000 |
| Phường Nha Trang |
Bình Giã Việt Bắc - Khe Sanh |
Đất ở đô thị | 12.480.000 | 7.488.000 | 6.240.000 | 3.120.000 |
| Phường Nha Trang |
An Dương Vương Nguyễn Trãi - Trần Khánh Dư |
Đất ở đô thị | 21.060.000 | 12.636.000 | 10.530.000 | 5.265.000 |
| Phường Nha Trang |
Ấp Bắc Tô Hiệu - Ba Tơ |
Đất ở đô thị | 12.480.000 | 7.488.000 | 6.240.000 | 3.120.000 |
| Phường Nha Trang |
Âu Cơ Nguyễn Trãi - Lê Hồng Phong |
Đất ở đô thị | 23.400.000 | 14.040.000 | 11.700.000 | 5.850.000 |
| Phường Nha Trang |
Ba Tơ Đặng Huy Trứ - Tân Trào |
Đất ở đô thị | 12.480.000 | 7.488.000 | 6.240.000 | 3.120.000 |
| Phường Nha Trang |
Bạch Đằng Nguyễn Trãi - Nguyễn Thiện Thuật |
Đất ở đô thị | 38.758.500 | 16.848.000 | 14.040.000 | 7.020.000 |
| Phường Nha Trang |
Bến Chợ Nguyễn Hồng Sơn - Căn hộ chung cư số G16 |
Đất ở đô thị | 38.758.500 | 16.848.000 | 14.040.000 | 7.020.000 |
| Phường Nha Trang |
Bến Chợ Nguyễn Hồng Sơn - Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Đất ở đô thị | 30.145.500 | 13.104.000 | 10.920.000 | 5.460.000 |
| Phường Nha Trang |
Biệt Thự Trần Phú - Tô Hiến Thành nối dài |
Đất ở đô thị | 80.190.000 | 33.696.000 | 28.080.000 | 14.040.000 |
| Phường Nha Trang |
Bình Giã Việt Bắc - Khe Sanh |
Đất ở đô thị | 12.480.000 | 7.488.000 | 6.240.000 | 3.120.000 |
| Phường Nha Trang |
Bùi Thị Xuân Lê Thánh Tôn - Lê Quý Đôn |
Đất ở đô thị | 34.452.000 | 14.976.000 | 12.480.000 | 6.240.000 |
| Phường Nha Trang |
Cao Bá Quát Nguyễn Trãi - Lê Hồng Phong |
Đất ở đô thị | 38.758.500 | 16.848.000 | 14.040.000 | 7.020.000 |
| Phường Nha Trang |
Chi Lăng Lạc Long Quân - Âu Cơ |
Đất ở đô thị | 23.400.000 | 14.040.000 | 11.700.000 | 5.850.000 |
| Phường Nha Trang |
Chương Dương Hồ Xuân Hương - Cửu Long |
Đất ở đô thị | 9.750.000 | 5.850.000 | 4.875.000 | 2.730.000 |
| Phường Nha Trang |
Chu Văn An Nguyễn Công Trứ - Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Đất ở đô thị | 23.400.000 | 14.040.000 | 11.700.000 | 5.850.000 |
| Phường Nha Trang |
Đường Chợ Đầm Hai Bà Trưng - Nguyễn Hồng Sơn |
Đất ở đô thị | 55.687.500 | 23.587.200 | 19.656.000 | 10.530.000 |
| Phường Nha Trang |
Cô Bắc Huỳnh Thúc Kháng - Lê Quý Đôn |
Đất ở đô thị | 23.400.000 | 14.040.000 | 11.700.000 | 5.850.000 |
| Phường Nha Trang |
Cổ Loa Cao Bá Quát - Âu Cơ |
Đất ở đô thị | 21.060.000 | 12.636.000 | 10.530.000 | 5.265.000 |
| Phường Nha Trang |
Cửu Long Trần Nhật Duật - Lê Hồng Phong |
Đất ở đô thị | 43.065.000 | 18.720.000 | 15.600.000 | 7.800.000 |
| Phường Nha Trang |
Chí Linh hẻm 29 Lê Hồng Phong - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 12.480.000 | 7.488.000 | 6.240.000 | 3.120.000 |
| Phường Nha Trang |
Dã Tượng Trần Phú - Võ Thị Sáu |
Đất ở đô thị | 34.452.000 | 14.976.000 | 12.480.000 | 6.240.000 |
| Phường Nha Trang |
Đặng Huy Trứ Tô Hiệu - Đông Khê |
Đất ở đô thị | 14.040.000 | 8.424.000 | 7.020.000 | 3.510.000 |
| Phường Nha Trang |
Đào Duy Từ Thống Nhất - Lý Thánh Tôn |
Đất ở đô thị | 34.452.000 | 14.976.000 | 12.480.000 | 6.240.000 |
| Phường Nha Trang |
Đề Pô Nguyễn Trãi - Cổng chào Vườn Dương |
Đất ở đô thị | 16.380.000 | 9.828.000 | 8.190.000 | 4.095.000 |
| Phường Nha Trang |
Đinh Tiên Hoàng Lý Tự Trọng - Lê Thánh Tôn |
Đất ở đô thị | 49.500.000 | 20.966.400 | 17.472.000 | 9.360.000 |
| Phường Nha Trang |
Đô Lương Trần Bình Trọng - Ngô Gia Tự |
Đất ở đô thị | 7.800.000 | 4.680.000 | 3.900.000 | 2.184.000 |
| Phường Nha Trang |
Đô Lương Ngô Gia Tự - Cuối đường (thửa 121 tờ 12) |
Đất ở đô thị | 14.040.000 | 8.424.000 | 7.020.000 | 3.510.000 |
| Phường Nha Trang |
Đông Du Tố Hữu - Nguyễn Khanh |
Đất ở đô thị | 14.040.000 | 8.424.000 | 7.020.000 | 3.510.000 |
| Phường Nha Trang |
Đông Khê Đặng Huy Trứ - Tân Trào |
Đất ở đô thị | 12.480.000 | 7.488.000 | 6.240.000 | 3.120.000 |
| Phường Nha Trang |
Đống Đa Ngô Gia Tự - Tô Hiến Thành |
Đất ở đô thị | 34.452.000 | 14.976.000 | 12.480.000 | 6.240.000 |
| Phường Nha Trang |
Đoàn Thị Điểm Nguyễn Công Trứ - Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Đất ở đô thị | 21.060.000 | 12.636.000 | 10.530.000 | 5.265.000 |
| Phường Nha Trang |
Định Cư Trần Nguyên Hãn - cuối đường (thửa 451 tờ 10) |
Đất ở đô thị | 14.040.000 | 8.424.000 | 7.020.000 | 3.510.000 |
| Phường Nha Trang |
Đường 2/4 Trần Quý Cáp - Nam Cầu Hà Ra |
Đất ở đô thị | 55.687.500 | 23.587.200 | 19.656.000 | 10.530.000 |
| Phường Nha Trang |
Đường khu chung cư Chợ Đầm (khu mới) Căn hộ chung cư số A8 và G18 - Căn hộ chung cư số G8 (giáp đường Hàng Cá) |
Đất ở đô thị | 38.758.500 | 16.848.000 | 14.040.000 | 7.020.000 |
| Phường Nha Trang |
Đường khu chung cư Chợ Đầm (khu mới) Căn hộ chung cư số A6 (giáp đường Phan Bội Châu) - Căn hộ chung cư số G16 (giáp đường Bến Chợ) |
Đất ở đô thị | 55.687.500 | 23.587.200 | 19.656.000 | 10.530.000 |
| Phường Nha Trang |
Đường vào Tòa nhà Chợ Tròn Hai Bà Trưng - Tòa nhà Chợ Tròn |
Đất ở đô thị | 71.280.000 | 29.952.000 | 24.960.000 | 12.480.000 |
| Phường Nha Trang |
Đường QH D1 Lê Thanh Nghị - Nguyễn Lộ Trạch |
Đất ở đô thị | 9.750.000 | 5.850.000 | 4.875.000 | 2.730.000 |
| Phường Nha Trang |
Đường QH D2 Lê Thanh Nghị - Nguyễn Lộ Trạch |
Đất ở đô thị | 8.775.000 | 5.265.000 | 4.387.500 | 2.457.000 |
| Phường Nha Trang |
Đường QH D3 Lê Thanh Nghị - Nguyễn Lộ Trạch |
Đất ở đô thị | 8.775.000 | 5.265.000 | 4.387.500 | 2.457.000 |
| Phường Nha Trang |
Đường QH D4 Lê Thanh Nghị - Nguyễn Lộ Trạch |
Đất ở đô thị | 8.775.000 | 5.265.000 | 4.387.500 | 2.457.000 |
| Phường Nha Trang |
Đường Hoàng Lê Thường Đoạn cuối Nguyễn Lộ Trạch - Lê Thanh Nghị |
Đất ở đô thị | 8.775.000 | 5.265.000 | 4.387.500 | 2.457.000 |
| Phường Nha Trang |
Đường QH D5 (2) Đoạn cuối Nguyễn Lộ Trạch - Lê Thanh Nghị |
Đất ở đô thị | 9.750.000 | 5.850.000 | 4.875.000 | 2.730.000 |
| Phường Nha Trang |
Đường vòng Núi Chụt Đồn Biên phòng - Giáp đường Võ Thị Sáu |
Đất ở đô thị | 18.720.000 | 11.232.000 | 9.360.000 | 4.680.000 |
| Phường Nha Trang |
Đường sau Chung cư Ngô Gia Tự Nguyễn Hữu Huân - Trương Định |
Đất ở đô thị | 14.040.000 | 8.424.000 | 7.020.000 | 3.510.000 |
| Phường Nha Trang |
Đoạn nối Trần Quang Khải - Tuệ Tĩnh Trần Quang Khải - Tuệ Tĩnh |
Đất ở đô thị | 34.452.000 | 14.976.000 | 12.480.000 | 6.240.000 |
| Phường Nha Trang |
Đoạn nối Ngô Gia Tự-Cửu Long Ngã tư Ngô Gia Tự-Trương Định - Trần Nhật Duật |
Đất ở đô thị | 43.065.000 | 18.720.000 | 15.600.000 | 7.800.000 |
| Phường Nha Trang |
Đường số 1 Máy nước Lê Hồng Phong - Hết nhà sinh hoạt văn hóa khu dân cư Máy nước (thửa số 6 Tờ bản đồ 7D.IVCA địa bàn Phước Tân cũ) |
Đất ở đô thị | 12.480.000 | 7.488.000 | 6.240.000 | 3.120.000 |
| Phường Nha Trang |
Đường Trần Văn Quang Lê Hồng Phong - Đường sắt |
Đất ở đô thị | 12.480.000 | 7.488.000 | 6.240.000 | 3.120.000 |
| Phường Nha Trang |
Đường 1A - P.Phước Tân Lê Hồng Phong (chắn ghi Mã Vòng) - Đường sắt |
Đất ở đô thị | 12.480.000 | 7.488.000 | 6.240.000 | 3.120.000 |
| Phường Nha Trang |
Đường số 3 Quốc Tuấn Lê Hồng Phong - Hết nhà số 66 Quốc Tuấn |
Đất ở đô thị | 12.480.000 | 7.488.000 | 6.240.000 | 3.120.000 |
| Phường Nha Trang |
Hai Bà Trưng Nguyễn Thái Học - Phan Chu Trinh |
Đất ở đô thị | 71.280.000 | 29.952.000 | 24.960.000 | 12.480.000 |
| Phường Nha Trang |
Hai Bà Trưng Phan Chu Trinh - Hoàng Hoa Thám |
Đất ở đô thị | 55.687.500 | 23.587.200 | 19.656.000 | 10.530.000 |
| Phường Nha Trang |
Hà Ra Đường 2/4 - Nguyễn Thái Học |
Đất ở đô thị | 23.400.000 | 14.040.000 | 11.700.000 | 5.850.000 |
| Phường Nha Trang |
Hà Thanh Đường 2/4 - Trần Quý Cáp |
Đất ở đô thị | 15.600.000 | 9.360.000 | 7.800.000 | 3.900.000 |
| Phường Nha Trang |
Hàn Thuyên Phan Bội Châu - Pasteur |
Đất ở đô thị | 43.065.000 | 18.720.000 | 15.600.000 | 7.800.000 |
| Phường Nha Trang |
Hàng Cá Phan Bội Châu - Xương Huân |
Đất ở đô thị | 38.758.500 | 16.848.000 | 14.040.000 | 7.020.000 |
| Phường Nha Trang |
Hát Giang Hồ Xuân Hương - Vân Đồn |
Đất ở đô thị | 15.600.000 | 9.360.000 | 7.800.000 | 3.900.000 |
| Phường Nha Trang |
Hiền Lương Hồng Lĩnh - Cửu Long |
Đất ở đô thị | 15.600.000 | 9.360.000 | 7.800.000 | 3.900.000 |
| Phường Nha Trang |
Hoa Lư Hồng Bàng - Huỳnh Thúc Kháng |
Đất ở đô thị | 21.060.000 | 12.636.000 | 10.530.000 | 5.265.000 |
| Phường Nha Trang |
Hồ Xuân Hương Trần Nhật Duật - Thửa 149, TBĐ số 06 địa bàn Phước Hòa cũ |
Đất ở đô thị | 15.600.000 | 9.360.000 | 7.800.000 | 3.900.000 |
| Phường Nha Trang |
Hồ Xuân Hương Từ phía sau thửa 149, TBĐ số 06 địa bàn Phước Hòa cũ - Lê Hồng Phong |
Đất ở đô thị | 10.920.000 | 6.552.000 | 5.460.000 | 2.730.000 |
| Phường Nha Trang |
Hồng Bàng Nguyễn Trãi - Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất ở đô thị | 43.065.000 | 18.720.000 | 15.600.000 | 7.800.000 |
| Phường Nha Trang |
Hồng Lĩnh Trần Nhật Duật - Lê Hồng Phong |
Đất ở đô thị | 34.452.000 | 14.976.000 | 12.480.000 | 6.240.000 |
| Phường Nha Trang |
Hoàn Kiếm Cửu Long - Hồ Xuân Hương |
Đất ở đô thị | 14.040.000 | 8.424.000 | 7.020.000 | 3.510.000 |
| Phường Nha Trang |
Hoàng Diệu Trần Phú - Nguyễn Thị Định |
Đất ở đô thị | 38.758.500 | 16.848.000 | 14.040.000 | 7.020.000 |
| Phường Nha Trang |
Hoàng Hoa Thám Hai Bà Trưng - Lê Thánh Tôn |
Đất ở đô thị | 55.687.500 | 23.587.200 | 19.656.000 | 10.530.000 |
| Phường Nha Trang |
Hoàng Văn Thụ Hàn Thuyên - Trần Đường |
Đất ở đô thị | 43.065.000 | 18.720.000 | 15.600.000 | 7.800.000 |
| Phường Nha Trang |
Hoàng Sa Dã Tượng - Đường Phước Long |
Đất ở đô thị | 18.720.000 | 11.232.000 | 9.360.000 | 4.680.000 |
| Phường Nha Trang |
Hương Giang Trần Nhật Duật - Nhà số 09-nhà ông Phùng |
Đất ở đô thị | 9.750.000 | 5.850.000 | 4.875.000 | 2.730.000 |
| Phường Nha Trang |
Hương Sơn Vân Đồn - Trần Thị Tính |
Đất ở đô thị | 15.600.000 | 9.360.000 | 7.800.000 | 3.900.000 |
| Phường Nha Trang |
Hùng Vương Lê Thánh Tôn - Trần Quang Khải |
Đất ở đô thị | 89.100.000 | 37.440.000 | 31.200.000 | 15.600.000 |
| Phường Nha Trang |
Huỳnh Thúc Kháng Nguyễn Trãi - Tô Hiến Thành |
Đất ở đô thị | 34.452.000 | 14.976.000 | 12.480.000 | 6.240.000 |
| Phường Nha Trang |
Khe Sanh Tô Hiệu - Việt Bắc |
Đất ở đô thị | 12.480.000 | 7.488.000 | 6.240.000 | 3.120.000 |
| Phường Nha Trang |
Kiến Thiết Trần Nhật Duật - Định Cư |
Đất ở đô thị | 14.040.000 | 8.424.000 | 7.020.000 | 3.510.000 |
| Phường Nha Trang |
Lạc An Lê Hồng Phong - Tân An |
Đất ở đô thị | 7.800.000 | 4.680.000 | 3.900.000 | 2.184.000 |
| Phường Nha Trang |
Lạc Long Quân Nguyễn Trãi - Ngã 3-nhà số 267 |
Đất ở đô thị | 30.145.500 | 13.104.000 | 10.920.000 | 5.460.000 |
| Phường Nha Trang |
Lam Sơn Trần Nhật Duật - Lê Hồng Phong |
Đất ở đô thị | 34.452.000 | 14.976.000 | 12.480.000 | 6.240.000 |
| Phường Nha Trang |
Lãn Ông Hoàng Văn Thụ - Phan Bội Châu |
Đất ở đô thị | 34.452.000 | 14.976.000 | 12.480.000 | 6.240.000 |
| Phường Nha Trang |
Lê Chân Cao Bá Quát - Lạc Long Quân |
Đất ở đô thị | 23.400.000 | 14.040.000 | 11.700.000 | 5.850.000 |
| Phường Nha Trang |
Lê Lai Yết Kiêu - Lê Thành Phương |
Đất ở đô thị | 23.400.000 | 14.040.000 | 11.700.000 | 5.850.000 |
| Phường Nha Trang |
Lê Lợi Trần Phú - Phan Bội Châu |
Đất ở đô thị | 61.875.000 | 26.208.000 | 21.840.000 | 11.700.000 |
| Phường Nha Trang |
Lê Đại Hành Nguyễn Trãi - Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất ở đô thị | 34.452.000 | 14.976.000 | 12.480.000 | 6.240.000 |
| Phường Nha Trang |
Lê Quý Đôn Bùi Thị Xuân - Tô Hiến Thành |
Đất ở đô thị | 34.452.000 | 14.976.000 | 12.480.000 | 6.240.000 |
| Phường Nha Trang |
Lê Thanh Nghị Dã Tượng - Nguyễn Lộ Trạch |
Đất ở đô thị | 15.600.000 | 9.360.000 | 7.800.000 | 3.900.000 |
| Phường Nha Trang |
Lê Thanh Nghị Tô Hiệu - Ba Tơ |
Đất ở đô thị | 14.040.000 | 8.424.000 | 7.020.000 | 3.510.000 |
| Phường Nha Trang |
Lê Thánh Tôn Trần Phú - Ngã Sáu |
Đất ở đô thị | 80.190.000 | 33.696.000 | 28.080.000 | 14.040.000 |
| Phường Nha Trang |
Lương Nhữ Học Lê Thanh Nghị - Nguyễn Lộ Trạch |
Đất ở đô thị | 9.750.000 | 5.850.000 | 4.875.000 | 2.730.000 |
| Phường Nha Trang |
Lý Quốc Sư Đường 2/4 - Nguyễn Thái Học |
Đất ở đô thị | 43.065.000 | 18.720.000 | 15.600.000 | 7.800.000 |
| Phường Nha Trang |
Lý Thánh Tôn Đào Duy Từ - Quang Trung |
Đất ở đô thị | 49.500.000 | 20.966.400 | 17.472.000 | 9.360.000 |
| Phường Nha Trang |
Lý Thánh Tôn Yersin - Ngã Sáu |
Đất ở đô thị | 71.280.000 | 29.952.000 | 24.960.000 | 12.480.000 |
| Phường Nha Trang |
Lý Thường Kiệt Chợ Đầm - Phan Đình Phùng |
Đất ở đô thị | 23.400.000 | 14.040.000 | 11.700.000 | 5.850.000 |
| Phường Nha Trang |
Lý Tự Trọng Trần Phú - Ngã Sáu |
Đất ở đô thị | 61.875.000 | 26.208.000 | 21.840.000 | 11.700.000 |
| Phường Nha Trang |
Mạc Đĩnh Chi Huỳnh Thúc Kháng - Phù Đổng |
Đất ở đô thị | 21.060.000 | 12.636.000 | 10.530.000 | 5.265.000 |
| Phường Nha Trang |
Mê Linh Nguyễn Trãi - Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất ở đô thị | 30.145.500 | 13.104.000 | 10.920.000 | 5.460.000 |
| Phường Nha Trang |
Ngô Gia Tự Lê Thánh Tôn - Bạch Đằng |
Đất ở đô thị | 61.875.000 | 26.208.000 | 21.840.000 | 11.700.000 |
| Phường Nha Trang |
Ngô Gia Tự Bạch Đằng - Trương Định |
Đất ở đô thị | 49.500.000 | 20.966.400 | 17.472.000 | 9.360.000 |
| Phường Nha Trang |
Ngô Đức Kế Huỳnh Thúc Kháng - Trương Định |
Đất ở đô thị | 23.400.000 | 14.040.000 | 11.700.000 | 5.850.000 |
| Phường Nha Trang |
Ngô Quyền Nguyễn Bỉnh Khiêm - Lê Lợi |
Đất ở đô thị | 49.500.000 | 20.966.400 | 17.472.000 | 9.360.000 |
| Phường Nha Trang |
Ngô Thời Nhiệm Tô Hiến Thành - Mê Linh |
Đất ở đô thị | 30.145.500 | 13.104.000 | 10.920.000 | 5.460.000 |
| Phường Nha Trang |
Nguyễn Bỉnh Khiêm Trần Phú - Phan Đình Phùng |
Đất ở đô thị | 38.758.500 | 16.848.000 | 14.040.000 | 7.020.000 |
| Phường Nha Trang |
Nguyễn Bỉnh Khiêm Phan Đình Phùng - Bến Chợ |
Đất ở đô thị | 30.145.500 | 13.104.000 | 10.920.000 | 5.460.000 |
| Phường Nha Trang |
Nguyễn Chánh Trần Phú - Đinh Tiên Hoàng |
Đất ở đô thị | 61.875.000 | 26.208.000 | 21.840.000 | 11.700.000 |
| Phường Nha Trang |
Nguyễn Công Trứ Nguyễn Trường Tộ - Bến Chợ |
Đất ở đô thị | 23.400.000 | 14.040.000 | 11.700.000 | 5.850.000 |
| Phường Nha Trang |
Nguyễn Du Phan Chu Trinh - Phan Bội Châu |
Đất ở đô thị | 34.452.000 | 14.976.000 | 12.480.000 | 6.240.000 |
| Phường Nha Trang |
Nguyễn Gia Thiều Thống Nhất - Trần Quí Cáp |
Đất ở đô thị | 34.452.000 | 14.976.000 | 12.480.000 | 6.240.000 |
| Phường Nha Trang |
Nguyễn Hồng Sơn Sinh Trung - Bến Chợ |
Đất ở đô thị | 38.758.500 | 16.848.000 | 14.040.000 | 7.020.000 |
| Phường Nha Trang |
Nguyễn Hữu Huân Nguyễn Trãi - Ngô Thời Nhiệm |
Đất ở đô thị | 23.400.000 | 14.040.000 | 11.700.000 | 5.850.000 |
| Phường Nha Trang |
Nguyễn Hữu Thoại Yết Kiêu (Vĩnh Nguyên) - Nguyễn Văn Thành |
Đất ở đô thị | 7.800.000 | 4.680.000 | 3.900.000 | 2.184.000 |
| Phường Nha Trang |
Nguyễn Thái Học Hai Bà Trưng - Lý Quốc Sư |
Đất ở đô thị | 61.875.000 | 26.208.000 | 21.840.000 | 11.700.000 |
| Phường Nha Trang |
Nguyễn Thái Học Lý Quốc Sư - Nguyễn Hồng Sơn |
Đất ở đô thị | 30.145.500 | 13.104.000 | 10.920.000 | 5.460.000 |
| Phường Nha Trang |
Nguyễn Thái Học Nguyễn Hồng Sơn - Hà Ra |
Đất ở đô thị | 23.400.000 | 14.040.000 | 11.700.000 | 5.850.000 |
| Phường Nha Trang |
Nguyễn Thái Học Hà Ra - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 21.060.000 | 12.636.000 | 10.530.000 | 5.265.000 |
| Phường Nha Trang |
Nguyễn Thiện Thuật Lê Thánh Tôn - đoạn 86 Trần Phú |
Đất ở đô thị | 80.190.000 | 33.696.000 | 28.080.000 | 14.040.000 |
| Phường Nha Trang |
Nguyễn Thiện Thuật Hẻm 120 Nguyễn Thiện Thuật - Hẻm Trần Quang Khải (tiếp giáp Bệnh viện Quân y 87) |
Đất ở đô thị | 80.190.000 | 33.696.000 | 28.080.000 | 14.040.000 |
| Phường Nha Trang |
Nguyễn Thị Minh Khai Trần Phú - Hồng Bàng và hết thửa đất số 203 tờ bản đồ số 12 địa bàn Tân Lập cũ |
Đất ở đô thị | 71.280.000 | 29.952.000 | 24.960.000 | 12.480.000 |
| Phường Nha Trang |
Nguyễn Thị Minh Khai Hồng Bàng (sau thửa đất số 203 tờ bản đồ số 12 địa bàn Tân Lập cũ) - Vân Đồn |
Đất ở đô thị | 49.500.000 | 20.966.400 | 17.472.000 | 9.360.000 |
| Phường Nha Trang |
Nguyễn Trãi Ngã Sáu - Cao Bá Quát |
Đất ở đô thị | 49.500.000 | 20.966.400 | 17.472.000 | 9.360.000 |
| Phường Nha Trang |
Nguyễn Trường Tộ Phan Bội Châu - Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Đất ở đô thị | 23.400.000 | 14.040.000 | 11.700.000 | 5.850.000 |
| Phường Nha Trang |
Nguyễn Trung Trực Ngô Gia Tự - Tô Hiến Thành |
Đất ở đô thị | 34.452.000 | 14.976.000 | 12.480.000 | 6.240.000 |
| Phường Nha Trang |
Nguyên Lộ Trạch Dã Tượng - Phạm Phú Thứ |
Đất ở đô thị | 9.750.000 | 5.850.000 | 4.875.000 | 2.730.000 |
| Phường Nha Trang |
Nguyễn Văn Thành Trần Phú (địa bàn Vĩnh Nguyên cũ) - Cuối đường (Đến thửa 74 tờ bản đồ 45 và hẻm bê tông bên cạnh thửa 75 tờ bản đồ 45 địa bàn Vĩnh Nguyên cũ |
Đất ở đô thị | 7.800.000 | 4.680.000 | 3.900.000 | 2.184.000 |
| Phường Nha Trang |
Nhật Lệ Trần Nhật Duật - Hương Sơn |
Đất ở đô thị | 9.750.000 | 5.850.000 | 4.875.000 | 2.730.000 |
| Phường Nha Trang |
Nhị Hà Trần Nhật Duật - Lê Hồng Phong |
Đất ở đô thị | 21.060.000 | 12.636.000 | 10.530.000 | 5.265.000 |
| Phường Nha Trang |
Núi Một Ngã 6 Nhà thờ Núi - Huỳnh Thúc Kháng |
Đất ở đô thị | 14.040.000 | 8.424.000 | 7.020.000 | 3.510.000 |
| Phường Nha Trang |
Pasteur Phan Chu Trinh - Yersin |
Đất ở đô thị | 49.500.000 | 20.966.400 | 17.472.000 | 9.360.000 |
| Phường Nha Trang |
Phạm Hồng Thái Trần Quí Cáp - Lý Quốc Sư |
Đất ở đô thị | 38.758.500 | 16.848.000 | 14.040.000 | 7.020.000 |
| Phường Nha Trang |
Phạm Ngũ Lão Pasteur - Hàn Thuyên |
Đất ở đô thị | 21.060.000 | 12.636.000 | 10.530.000 | 5.265.000 |
| Phường Nha Trang |
Phạm Phú Thứ Trường Sơn - Cuối đường (Xí nghiệp Rapesco) |
Đất ở đô thị | 8.775.000 | 5.265.000 | 4.387.500 | 2.457.000 |
| Phường Nha Trang |
Phan Bội Châu Ngô Quyền - Phan Đình Phùng |
Đất ở đô thị | 49.500.000 | 20.966.400 | 17.472.000 | 9.360.000 |
| Phường Nha Trang |
Phan Bội Châu Phan Đình Phùng - Thống Nhất |
Đất ở đô thị | 61.875.000 | 26.208.000 | 21.840.000 | 11.700.000 |
| Phường Nha Trang |
Phan Chu Trinh Trần Phú - Lê Lợi |
Đất ở đô thị | 55.687.500 | 23.587.200 | 19.656.000 | 10.530.000 |
| Phường Nha Trang |
Phan Chu Trinh Lê Lợi - Đào Duy Từ |
Đất ở đô thị | 49.500.000 | 20.966.400 | 17.472.000 | 9.360.000 |
| Phường Nha Trang |
Phan Đình Phùng Phan Bội Châu - Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Đất ở đô thị | 34.452.000 | 14.976.000 | 12.480.000 | 6.240.000 |
| Phường Nha Trang |
Phan Văn Trị Trần Phú (Vĩnh Nguyên cũ) - Cuối đường (Giáp hẻm bê tông bên cạnh thửa 164 và thửa 31 tờ bản đồ 45 địa bàn Vĩnh Nguyên cũ) |
Đất ở đô thị | 7.800.000 | 4.680.000 | 3.900.000 | 2.184.000 |
| Phường Nha Trang |
Phan Vinh Dã Tượng - Hoàng Sa |
Đất ở đô thị | 18.720.000 | 11.232.000 | 9.360.000 | 4.680.000 |
| Phường Nha Trang |
Phương Câu Thống Nhất - Phan Chu Trinh |
Đất ở đô thị | 43.065.000 | 18.720.000 | 15.600.000 | 7.800.000 |
| Phường Nha Trang |
Phước Long Lê Thanh Nghị - Võ Thị Sáu |
Đất ở đô thị | 15.600.000 | 9.360.000 | 7.800.000 | 3.900.000 |
| Phường Nha Trang |
Phù Đổng Ngô Gia Tự - Nguyễn Trãi |
Đất ở đô thị | 34.452.000 | 14.976.000 | 12.480.000 | 6.240.000 |
| Phường Nha Trang |
Phùng Khắc Khoan Tản Viên - Lê Hồng Phong |
Đất ở đô thị | 21.060.000 | 12.636.000 | 10.530.000 | 5.265.000 |
| Phường Nha Trang |
Quang Trung Thống Nhất - Yersin |
Đất ở đô thị | 84.645.000 | 35.568.000 | 29.640.000 | 14.820.000 |
| Phường Nha Trang |
Quang Trung Yersin - Lý Tự Trọng |
Đất ở đô thị | 80.190.000 | 33.696.000 | 28.080.000 | 14.040.000 |
| Phường Nha Trang |
Quang Trung Lý Tự Trọng - Lê Thánh Tôn |
Đất ở đô thị | 84.645.000 | 35.568.000 | 29.640.000 | 14.820.000 |
| Phường Nha Trang |
Sinh Trung Thống Nhất - Đường 2/4 |
Đất ở đô thị | 43.065.000 | 18.720.000 | 15.600.000 | 7.800.000 |
| Phường Nha Trang |
Tản Viên Cửu Long - Vân Đồn |
Đất ở đô thị | 15.600.000 | 9.360.000 | 7.800.000 | 3.900.000 |
| Phường Nha Trang |
Tân Trào (khu Thánh Gia ) Đông Khê - Tô Hiệu |
Đất ở đô thị | 12.480.000 | 7.488.000 | 6.240.000 | 3.120.000 |
| Phường Nha Trang |
Tân Trang Nguyễn Hồng Sơn - Hết thửa 161 và 155, tờ bản đồ 04 địa bàn Vạn Thạnh cũ |
Đất ở đô thị | 17.550.000 | 10.530.000 | 8.775.000 | 4.387.500 |
| Phường Nha Trang |
Tăng Bạt Hổ Nguyễn Thái Học - Sinh Trung |
Đất ở đô thị | 34.452.000 | 14.976.000 | 12.480.000 | 6.240.000 |
| Phường Nha Trang |
Thái Nguyên Ngã Sáu - Lê Hồng Phong |
Đất ở đô thị | 61.875.000 | 26.208.000 | 21.840.000 | 11.700.000 |
| Phường Nha Trang |
Thất Khê Đặng Huy Trứ - Tân Trào |
Đất ở đô thị | 12.480.000 | 7.488.000 | 6.240.000 | 3.120.000 |
| Phường Nha Trang |
Thi Sách Trần Nhật Duật - Sân vận động Phước Hòa |
Đất ở đô thị | 16.380.000 | 9.828.000 | 8.190.000 | 4.095.000 |
| Phường Nha Trang |
Tô Hiến Thành Lê Thánh Tôn - Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất ở đô thị | 38.758.500 | 16.848.000 | 14.040.000 | 7.020.000 |
| Phường Nha Trang |
Tô Hiệu Võ Thị Sáu - Trần Phú |
Đất ở đô thị | 21.060.000 | 12.636.000 | 10.530.000 | 5.265.000 |
| Phường Nha Trang |
Tôn Đản Nguyễn Thị Minh Khai - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 23.400.000 | 14.040.000 | 11.700.000 | 5.850.000 |
| Phường Nha Trang |
Trần Bình Trọng Huỳnh Thúc Kháng - Trần Nhật Duật |
Đất ở đô thị | 23.400.000 | 14.040.000 | 11.700.000 | 5.850.000 |
| Phường Nha Trang |
Trần Hưng Đạo Yersin - Lê Thánh Tôn |
Đất ở đô thị | 71.280.000 | 29.952.000 | 24.960.000 | 12.480.000 |
| Phường Nha Trang |
Trần Khánh Dư Cao Bá Quát - Lạc Long Quân |
Đất ở đô thị | 23.400.000 | 14.040.000 | 11.700.000 | 5.850.000 |
| Phường Nha Trang |
Trần Nguyên Hãn Lê Quý Đôn - Trần Nhật Duật |
Đất ở đô thị | 34.452.000 | 14.976.000 | 12.480.000 | 6.240.000 |
| Phường Nha Trang |
Trần Nhân Tông Tô Hiệu - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 7.800.000 | 4.680.000 | 3.900.000 | 2.184.000 |
| Phường Nha Trang |
Trần Nhật Duật Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Trãi |
Đất ở đô thị | 38.758.500 | 16.848.000 | 14.040.000 | 7.020.000 |
| Phường Nha Trang |
Trần Phú Nam Cầu Trần Phú - Phan Chu Trinh |
Đất ở đô thị | 115.830.000 | 61.776.000 | 51.480.000 | 25.740.000 |
| Phường Nha Trang |
Trần Phú Phan Chu Trinh - Hoàng Diệu |
Đất ở đô thị | 147.420.000 | 78.624.000 | 65.520.000 | 32.760.000 |
| Phường Nha Trang |
Trần Phú Tiếp theo - Tô Hiệu |
Đất ở đô thị | 61.875.000 | 26.208.000 | 21.840.000 | 11.700.000 |
| Phường Nha Trang |
Trần Phú Tiếp theo - Đồn Biên Phòng |
Đất ở đô thị | 43.065.000 | 18.720.000 | 15.600.000 | 7.800.000 |
| Phường Nha Trang |
Trần Quang Khải Trần Phú - Nguyễn Thiện Thuật |
Đất ở đô thị | 80.190.000 | 33.696.000 | 28.080.000 | 14.040.000 |
| Phường Nha Trang |
Trần Quý Cáp Sinh Trung - Thống Nhất |
Đất ở đô thị | 49.500.000 | 20.966.400 | 17.472.000 | 9.360.000 |
| Phường Nha Trang |
Trần Quốc Toản Lê Thành Phương - Yết Kiêu |
Đất ở đô thị | 23.400.000 | 14.040.000 | 11.700.000 | 5.850.000 |
| Phường Nha Trang |
Trần Thị Tính Trần Nhật Duật - Hoàn Kiếm |
Đất ở đô thị | 14.040.000 | 8.424.000 | 7.020.000 | 3.510.000 |
| Phường Nha Trang |
Trần Văn Ơn Lý Tự Trọng - Yersin |
Đất ở đô thị | 34.452.000 | 14.976.000 | 12.480.000 | 6.240.000 |
| Phường Nha Trang |
Trịnh Phong Nguyễn Trãi - Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất ở đô thị | 30.145.500 | 13.104.000 | 10.920.000 | 5.460.000 |
| Phường Nha Trang |
Trương Định Trần Bình Trọng - Ngô Đức Kế |
Đất ở đô thị | 21.060.000 | 12.636.000 | 10.530.000 | 5.265.000 |
| Phường Nha Trang |
Trường Sa Dã Tượng - Võ Thị Sáu |
Đất ở đô thị | 23.400.000 | 14.040.000 | 11.700.000 | 5.850.000 |
| Phường Nha Trang |
Trường Sơn Phước Long - Tô Hiệu |
Đất ở đô thị | 23.400.000 | 14.040.000 | 11.700.000 | 5.850.000 |
| Phường Nha Trang |
Tuệ Tĩnh Trần Phú - Nguyễn Thiện Thuật |
Đất ở đô thị | 71.280.000 | 29.952.000 | 24.960.000 | 12.480.000 |
| Phường Nha Trang |
Vạn Hòa Nguyễn Hồng Sơn - Hết thửa 139 và 143, tờ bản đồ 04 địa bàn Vạn Thạnh cũ |
Đất ở đô thị | 21.060.000 | 12.636.000 | 10.530.000 | 5.265.000 |
| Phường Nha Trang |
Vạn Hòa Tiếp theo - Đến Hẻm số 99 Vạn Hòa và thửa 235 tờ bản đồ 02 địa bàn Vạn Thạnh cũ |
Đất ở đô thị | 18.720.000 | 11.232.000 | 9.360.000 | 4.680.000 |
| Phường Nha Trang |
Vân Đồn Nguyễn Thị Minh Khai - Lê Hồng Phong |
Đất ở đô thị | 34.452.000 | 14.976.000 | 12.480.000 | 6.240.000 |
| Phường Nha Trang |
Vạn Kiếp Lạc Long Quân - Nhà số 34 Vạn Kiếp |
Đất ở đô thị | 23.400.000 | 14.040.000 | 11.700.000 | 5.850.000 |
| Phường Nha Trang |
Việt Bắc Tô Hiệu - Lê Thanh Nghị |
Đất ở đô thị | 12.480.000 | 7.488.000 | 6.240.000 | 3.120.000 |
| Phường Nha Trang |
Võ Thị Sáu Dã Tượng - Phước Long |
Đất ở đô thị | 34.452.000 | 14.976.000 | 12.480.000 | 6.240.000 |
| Phường Nha Trang |
Võ Trứ Nguyễn Trãi - Tô Hiến Thành |
Đất ở đô thị | 34.452.000 | 14.976.000 | 12.480.000 | 6.240.000 |
| Phường Nha Trang |
Võ Trứ Nguyễn Trãi - Ngô Gia Tự |
Đất ở đô thị | 34.452.000 | 14.976.000 | 12.480.000 | 6.240.000 |
| Phường Nha Trang |
Võ Trứ Ngô Gia Tự - Tô Hiến Thành |
Đất ở đô thị | 34.452.000 | 14.976.000 | 12.480.000 | 6.240.000 |
| Phường Nha Trang |
Xóm Cồn Cầu Hà Ra - Cầu Trần Phú |
Đất ở đô thị | 49.500.000 | 20.966.400 | 17.472.000 | 9.360.000 |
| Phường Nha Trang |
Xương Huân Hàng Cá - Nguyễn Công Trứ |
Đất ở đô thị | 23.400.000 | 14.040.000 | 11.700.000 | 5.850.000 |
| Phường Nha Trang |
Yên Thế Trần Thị Tính - Cửu Long |
Đất ở đô thị | 14.040.000 | 8.424.000 | 7.020.000 | 3.510.000 |
| Phường Nha Trang |
Yết Kiêu (P.Vạn Thắng) Thống Nhất - Yersin |
Đất ở đô thị | 38.758.500 | 16.848.000 | 14.040.000 | 7.020.000 |
| Phường Nha Trang |
Yết Kiêu (P.Vĩnh Nguyên) Trần Phú - Cuối đường (Giáp hẻm bê tông bên cạnh thửa 108 và thửa 140 tờ Bản đồ 42 địa bàn Vĩnh Nguyên cũ) |
Đất ở đô thị | 7.800.000 | 4.680.000 | 3.900.000 | 2.184.000 |
| Phường Nha Trang |
Yersin Trần Phú - Thống Nhất |
Đất ở đô thị | 61.875.000 | 26.208.000 | 21.840.000 | 11.700.000 |
| Phường Nha Trang |
Đường C2 Trần Phú - Đường số 3 khu đô thị Mipeco |
Đất ở đô thị | 61.875.000 | 26.208.000 | 21.840.000 | 11.700.000 |
| Phường Nha Trang |
Khu TT2 khu nhà ở gia đình quân đội K98 địa bàn Phước Hòa cũ Đường quy hoạch rộng 20m - |
Đất ở đô thị | 35.100.000 | 21.060.000 | 17.550.000 | 8.775.000 |
| Phường Nha Trang |
Khu TT2 khu nhà ở gia đình quân đội K98 địa bàn Phước Hòa cũ Đường quy hoạch rộng 16m - |
Đất ở đô thị | 28.080.000 | 16.848.000 | 14.040.000 | 7.020.000 |
| Phường Nha Trang |
Khu TT2 khu nhà ở gia đình quân đội K98 địa bàn Phước Hòa cũ Đường quy hoạch rộng 12m - |
Đất ở đô thị | 23.400.000 | 14.040.000 | 11.700.000 | 5.850.000 |
| Phường Nha Trang |
Khu tái định cư tại phân khu 2, 3 thuộc khu Trung tâm Thương mại dịch vụ tài chính du lịch Nha Trang Đường quy hoạch rộng 25m - |
Đất ở đô thị | 37.440.000 | 22.464.000 | 18.720.000 | 9.360.000 |
| Phường Nha Trang |
Khu tái định cư tại phân khu 2, 3 thuộc khu Trung tâm Thương mại dịch vụ tài chính du lịch Nha Trang Đường quy hoạch rộng 18m - |
Đất ở đô thị | 30.420.000 | 18.252.000 | 15.210.000 | 7.605.000 |
| Phường Nha Trang |
Khu tái định cư tại phân khu 2, 3 thuộc khu Trung tâm Thương mại dịch vụ tài chính du lịch Nha Trang Đường quy hoạch rộng 12m-16m - |
Đất ở đô thị | 23.400.000 | 14.040.000 | 11.700.000 | 5.850.000 |
| Phường Nha Trang |
Khu tái định cư tại phân khu 2, 3 thuộc khu Trung tâm Thương mại dịch vụ tài chính du lịch Nha Trang Đường quy hoạch rộng 9m - |
Đất ở đô thị | 19.500.000 | 11.700.000 | 9.750.000 | 5.460.000 |
| Phường Nha Trang |
Khu đô thị Mipeco (Tô Hiệu) Đường quy hoạch rộng từ 30m đến 35m - |
Đất ở đô thị | 23.400.000 | 14.040.000 | 11.700.000 | 5.850.000 |
| Phường Nha Trang |
Khu đô thị Mipeco (Tô Hiệu) Đường quy hoạch rộng 16m - |
Đất ở đô thị | 15.600.000 | 9.360.000 | 7.800.000 | 3.900.000 |
| Phường Nha Trang |
Khu đô thị Mipeco (Tô Hiệu) Đường quy hoạch rộng 13m - |
Đất ở đô thị | 15.600.000 | 9.360.000 | 7.800.000 | 4.368.000 |
| Phường Nha Trang |
Khu Biệt thự Biển và Dịch vụ du lịch Anh Nguyễn Các lô tiếp giáp đường vòng Núi Chụt thì áp dụng mức giá tương đương với đường Vòng Núi Chụt - |
Đất ở đô thị | 18.720.000 | 11.232.000 | 9.360.000 | 4.680.000 |
| Phường Nha Trang |
Khu Biệt thự Biển và Dịch vụ du lịch Anh Nguyễn Đường quy hoạch 13 m - |
Đất ở đô thị | 15.600.000 | 9.360.000 | 7.800.000 | 4.368.000 |
| Phường Nha Trang |
Các cụm đảo Trí Nguyên - |
Đất ở đô thị | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nha Trang |
Các cụm đảo Bích Đầm (thuộc Hòn Tre) - |
Đất ở đô thị | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nha Trang |
Các cụm đảo Vũng Ngán (thuộc Hòn Tre) - |
Đất ở đô thị | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nha Trang |
Các cụm đảo Đầm Bấy (thuộc Hòn Tre) - |
Đất ở đô thị | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nha Trang |
Các cụm đảo Phần còn lại của đảo Hòn Tre - |
Đất ở đô thị | 512.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nha Trang |
Các cụm đảo Hòn Một - |
Đất ở đô thị | 448.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nha Trang |
Các cụm đảo Hòn Tằm - |
Đất ở đô thị | 512.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nha Trang |
Các cụm đảo Các đảo còn lại - |
Đất ở đô thị | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nha Trang |
An Dương Vương Nguyễn Trãi - Trần Khánh Dư |
Đất TM-DV đô thị | 16.848.000 | 10.108.800 | 8.424.000 | 4.212.000 |
| Phường Nha Trang |
Các cụm đảo Bích Đầm (thuộc Hòn Tre) - |
Đất TM-DV đô thị | 460.800 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nha Trang |
Các cụm đảo Vũng Ngán (thuộc Hòn Tre) - |
Đất TM-DV đô thị | 460.800 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nha Trang |
Các cụm đảo Đầm Bấy (thuộc Hòn Tre) - |
Đất TM-DV đô thị | 460.800 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nha Trang |
Các cụm đảo Phần còn lại của đảo Hòn Tre - |
Đất TM-DV đô thị | 409.600 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nha Trang |
Các cụm đảo Hòn Một - |
Đất TM-DV đô thị | 358.400 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nha Trang |
Các cụm đảo Hòn Tằm - |
Đất TM-DV đô thị | 409.600 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nha Trang |
Các cụm đảo Các đảo còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 256.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nha Trang |
An Dương Vương Nguyễn Trãi - Trần Khánh Dư |
Đất SX-KD đô thị | 12.636.000 | 7.581.600 | 6.318.000 | 3.159.000 |
| Phường Nha Trang |
Ấp Bắc Tô Hiệu - Ba Tơ |
Đất SX-KD đô thị | 7.488.000 | 4.492.800 | 3.744.000 | 1.872.000 |
| Phường Nha Trang |
Âu Cơ Nguyễn Trãi - Lê Hồng Phong |
Đất SX-KD đô thị | 14.040.000 | 8.424.000 | 7.020.000 | 3.510.000 |
| Phường Nha Trang |
Ba Tơ Đặng Huy Trứ - Tân Trào |
Đất SX-KD đô thị | 7.488.000 | 4.492.800 | 3.744.000 | 1.872.000 |
| Phường Nha Trang |
Bạch Đằng Nguyễn Trãi - Nguyễn Thiện Thuật |
Đất SX-KD đô thị | 23.255.100 | 10.108.800 | 8.424.000 | 4.212.000 |
| Phường Nha Trang |
Bến Chợ Nguyễn Hồng Sơn - Căn hộ chung cư số G16 |
Đất SX-KD đô thị | 23.255.100 | 10.108.800 | 8.424.000 | 4.212.000 |
| Phường Nha Trang |
Bến Chợ Nguyễn Hồng Sơn - Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Đất SX-KD đô thị | 18.087.300 | 7.862.400 | 6.552.000 | 3.276.000 |
| Phường Nha Trang |
Biệt Thự Trần Phú - Tô Hiến Thành nối dài |
Đất SX-KD đô thị | 48.114.000 | 20.217.600 | 16.848.000 | 8.424.000 |
| Phường Nha Trang |
Bình Giã Việt Bắc - Khe Sanh |
Đất SX-KD đô thị | 7.488.000 | 4.492.800 | 3.744.000 | 1.872.000 |
| Phường Nha Trang |
Bùi Thị Xuân Lê Thánh Tôn - Lê Quý Đôn |
Đất SX-KD đô thị | 20.671.200 | 8.985.600 | 7.488.000 | 3.744.000 |
| Phường Nha Trang |
Cao Bá Quát Nguyễn Trãi - Lê Hồng Phong |
Đất SX-KD đô thị | 23.255.100 | 10.108.800 | 8.424.000 | 4.212.000 |
| Phường Nha Trang |
Chi Lăng Lạc Long Quân - Âu Cơ |
Đất SX-KD đô thị | 14.040.000 | 8.424.000 | 7.020.000 | 3.510.000 |
| Phường Nha Trang |
Chương Dương Hồ Xuân Hương - Cửu Long |
Đất SX-KD đô thị | 5.850.000 | 3.510.000 | 2.925.000 | 1.638.000 |
| Phường Nha Trang |
Chu Văn An Nguyễn Công Trứ - Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Đất SX-KD đô thị | 14.040.000 | 8.424.000 | 7.020.000 | 3.510.000 |
| Phường Nha Trang |
Đường Chợ Đầm Hai Bà Trưng - Nguyễn Hồng Sơn |
Đất SX-KD đô thị | 33.412.500 | 14.152.320 | 11.793.600 | 6.318.000 |
| Phường Nha Trang |
Cô Bắc Huỳnh Thúc Kháng - Lê Quý Đôn |
Đất SX-KD đô thị | 14.040.000 | 8.424.000 | 7.020.000 | 3.510.000 |
| Phường Nha Trang |
Cổ Loa Cao Bá Quát - Âu Cơ |
Đất SX-KD đô thị | 12.636.000 | 7.581.600 | 6.318.000 | 3.159.000 |
| Phường Nha Trang |
Cửu Long Trần Nhật Duật - Lê Hồng Phong |
Đất SX-KD đô thị | 25.839.000 | 11.232.000 | 9.360.000 | 4.680.000 |
| Phường Nha Trang |
Chí Linh hẻm 29 Lê Hồng Phong - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 7.488.000 | 4.492.800 | 3.744.000 | 1.872.000 |
| Phường Nha Trang |
Dã Tượng Trần Phú - Võ Thị Sáu |
Đất SX-KD đô thị | 20.671.200 | 8.985.600 | 7.488.000 | 3.744.000 |
| Phường Nha Trang |
Đặng Huy Trứ Tô Hiệu - Đông Khê |
Đất SX-KD đô thị | 8.424.000 | 5.054.400 | 4.212.000 | 2.106.000 |
| Phường Nha Trang |
Đào Duy Từ Thống Nhất - Lý Thánh Tôn |
Đất SX-KD đô thị | 20.671.200 | 8.985.600 | 7.488.000 | 3.744.000 |
| Phường Nha Trang |
Đề Pô Nguyễn Trãi - Cổng chào Vườn Dương |
Đất SX-KD đô thị | 9.828.000 | 5.896.800 | 4.914.000 | 2.457.000 |
| Phường Nha Trang |
Đinh Tiên Hoàng Lý Tự Trọng - Lê Thánh Tôn |
Đất SX-KD đô thị | 29.700.000 | 12.579.840 | 10.483.200 | 5.616.000 |
| Phường Nha Trang |
Đô Lương Trần Bình Trọng - Ngô Gia Tự |
Đất SX-KD đô thị | 4.680.000 | 2.808.000 | 2.340.000 | 1.310.400 |
| Phường Nha Trang |
Đô Lương Ngô Gia Tự - Cuối đường (thửa 121 tờ 12) |
Đất SX-KD đô thị | 8.424.000 | 5.054.400 | 4.212.000 | 2.106.000 |
| Phường Nha Trang |
Đông Du Tố Hữu - Nguyễn Khanh |
Đất SX-KD đô thị | 8.424.000 | 5.054.400 | 4.212.000 | 2.106.000 |
| Phường Nha Trang |
Đông Khê Đặng Huy Trứ - Tân Trào |
Đất SX-KD đô thị | 7.488.000 | 4.492.800 | 3.744.000 | 1.872.000 |
| Phường Nha Trang |
Đống Đa Ngô Gia Tự - Tô Hiến Thành |
Đất SX-KD đô thị | 20.671.200 | 8.985.600 | 7.488.000 | 3.744.000 |
| Phường Nha Trang |
Đoàn Thị Điểm Nguyễn Công Trứ - Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Đất SX-KD đô thị | 12.636.000 | 7.581.600 | 6.318.000 | 3.159.000 |
| Phường Nha Trang |
Định Cư Trần Nguyên Hãn - cuối đường (thửa 451 tờ 10) |
Đất SX-KD đô thị | 8.424.000 | 5.054.400 | 4.212.000 | 2.106.000 |
| Phường Nha Trang |
Đường 2/4 Trần Quý Cáp - Nam Cầu Hà Ra |
Đất SX-KD đô thị | 33.412.500 | 14.152.320 | 11.793.600 | 6.318.000 |
| Phường Nha Trang |
Đường khu chung cư Chợ Đầm (khu mới) Căn hộ chung cư số A8 và G18 - Căn hộ chung cư số G8 (giáp đường Hàng Cá) |
Đất SX-KD đô thị | 23.255.100 | 10.108.800 | 8.424.000 | 4.212.000 |
| Phường Nha Trang |
Đường khu chung cư Chợ Đầm (khu mới) Căn hộ chung cư số A6 (giáp đường Phan Bội Châu) - Căn hộ chung cư số G16 (giáp đường Bến Chợ) |
Đất SX-KD đô thị | 33.412.500 | 14.152.320 | 11.793.600 | 6.318.000 |
| Phường Nha Trang |
Đường vào Tòa nhà Chợ Tròn Hai Bà Trưng - Tòa nhà Chợ Tròn |
Đất SX-KD đô thị | 42.768.000 | 17.971.200 | 14.976.000 | 7.488.000 |
| Phường Nha Trang |
Đường QH D1 Lê Thanh Nghị - Nguyễn Lộ Trạch |
Đất SX-KD đô thị | 5.850.000 | 3.510.000 | 2.925.000 | 1.638.000 |
| Phường Nha Trang |
Đường QH D2 Lê Thanh Nghị - Nguyễn Lộ Trạch |
Đất SX-KD đô thị | 5.265.000 | 3.159.000 | 2.632.500 | 1.474.200 |
| Phường Nha Trang |
Đường QH D3 Lê Thanh Nghị - Nguyễn Lộ Trạch |
Đất SX-KD đô thị | 5.265.000 | 3.159.000 | 2.632.500 | 1.474.200 |
| Phường Nha Trang |
Đường QH D4 Lê Thanh Nghị - Nguyễn Lộ Trạch |
Đất SX-KD đô thị | 5.265.000 | 3.159.000 | 2.632.500 | 1.474.200 |
| Phường Nha Trang |
Đường Hoàng Lê Thường Đoạn cuối Nguyễn Lộ Trạch - Lê Thanh Nghị |
Đất SX-KD đô thị | 5.265.000 | 3.159.000 | 2.632.500 | 1.474.200 |
| Phường Nha Trang |
Đường QH D5 (2) Đoạn cuối Nguyễn Lộ Trạch - Lê Thanh Nghị |
Đất SX-KD đô thị | 5.850.000 | 3.510.000 | 2.925.000 | 1.638.000 |
| Phường Nha Trang |
Đường vòng Núi Chụt Đồn Biên phòng - Giáp đường Võ Thị Sáu |
Đất SX-KD đô thị | 11.232.000 | 6.739.200 | 5.616.000 | 2.808.000 |
| Phường Nha Trang |
Đường sau Chung cư Ngô Gia Tự Nguyễn Hữu Huân - Trương Định |
Đất SX-KD đô thị | 8.424.000 | 5.054.400 | 4.212.000 | 2.106.000 |
| Phường Nha Trang |
Đoạn nối Trần Quang Khải - Tuệ Tĩnh Trần Quang Khải - Tuệ Tĩnh |
Đất SX-KD đô thị | 20.671.200 | 8.985.600 | 7.488.000 | 3.744.000 |
| Phường Nha Trang |
Đoạn nối Ngô Gia Tự-Cửu Long Ngã tư Ngô Gia Tự-Trương Định - Trần Nhật Duật |
Đất SX-KD đô thị | 25.839.000 | 11.232.000 | 9.360.000 | 4.680.000 |
| Phường Nha Trang |
Đường số 1 Máy nước Lê Hồng Phong - Hết nhà sinh hoạt văn hóa khu dân cư Máy nước (thửa số 6 Tờ bản đồ 7D.IVCA địa bàn Phước Tân cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 7.488.000 | 4.492.800 | 3.744.000 | 1.872.000 |
| Phường Nha Trang |
Đường Trần Văn Quang Lê Hồng Phong - Đường sắt |
Đất SX-KD đô thị | 7.488.000 | 4.492.800 | 3.744.000 | 1.872.000 |
| Phường Nha Trang |
Đường 1A - P.Phước Tân Lê Hồng Phong (chắn ghi Mã Vòng) - Đường sắt |
Đất SX-KD đô thị | 7.488.000 | 4.492.800 | 3.744.000 | 1.872.000 |
| Phường Nha Trang |
Đường số 3 Quốc Tuấn Lê Hồng Phong - Hết nhà số 66 Quốc Tuấn |
Đất SX-KD đô thị | 7.488.000 | 4.492.800 | 3.744.000 | 1.872.000 |
| Phường Nha Trang |
Hai Bà Trưng Nguyễn Thái Học - Phan Chu Trinh |
Đất SX-KD đô thị | 42.768.000 | 17.971.200 | 14.976.000 | 7.488.000 |
| Phường Nha Trang |
Hai Bà Trưng Phan Chu Trinh - Hoàng Hoa Thám |
Đất SX-KD đô thị | 33.412.500 | 14.152.320 | 11.793.600 | 6.318.000 |
| Phường Nha Trang |
Hà Ra Đường 2/4 - Nguyễn Thái Học |
Đất SX-KD đô thị | 14.040.000 | 8.424.000 | 7.020.000 | 3.510.000 |
| Phường Nha Trang |
Hà Thanh Đường 2/4 - Trần Quý Cáp |
Đất SX-KD đô thị | 9.360.000 | 5.616.000 | 4.680.000 | 2.340.000 |
| Phường Nha Trang |
Hàn Thuyên Phan Bội Châu - Pasteur |
Đất SX-KD đô thị | 25.839.000 | 11.232.000 | 9.360.000 | 4.680.000 |
| Phường Nha Trang |
Hàng Cá Phan Bội Châu - Xương Huân |
Đất SX-KD đô thị | 23.255.100 | 10.108.800 | 8.424.000 | 4.212.000 |
| Phường Nha Trang |
Hát Giang Hồ Xuân Hương - Vân Đồn |
Đất SX-KD đô thị | 9.360.000 | 5.616.000 | 4.680.000 | 2.340.000 |
| Phường Nha Trang |
Hiền Lương Hồng Lĩnh - Cửu Long |
Đất SX-KD đô thị | 9.360.000 | 5.616.000 | 4.680.000 | 2.340.000 |
| Phường Nha Trang |
Hoa Lư Hồng Bàng - Huỳnh Thúc Kháng |
Đất SX-KD đô thị | 12.636.000 | 7.581.600 | 6.318.000 | 3.159.000 |
| Phường Nha Trang |
Hồ Xuân Hương Trần Nhật Duật - Thửa 149, TBĐ số 06 địa bàn Phước Hòa cũ |
Đất SX-KD đô thị | 9.360.000 | 5.616.000 | 4.680.000 | 2.340.000 |
| Phường Nha Trang |
Hồ Xuân Hương Từ phía sau thửa 149, TBĐ số 06 địa bàn Phước Hòa cũ - Lê Hồng Phong |
Đất SX-KD đô thị | 6.552.000 | 3.931.200 | 3.276.000 | 1.638.000 |
| Phường Nha Trang |
Hồng Bàng Nguyễn Trãi - Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất SX-KD đô thị | 25.839.000 | 11.232.000 | 9.360.000 | 4.680.000 |
| Phường Nha Trang |
Hồng Lĩnh Trần Nhật Duật - Lê Hồng Phong |
Đất SX-KD đô thị | 20.671.200 | 8.985.600 | 7.488.000 | 3.744.000 |
| Phường Nha Trang |
Hoàn Kiếm Cửu Long - Hồ Xuân Hương |
Đất SX-KD đô thị | 8.424.000 | 5.054.400 | 4.212.000 | 2.106.000 |
| Phường Nha Trang |
Hoàng Diệu Trần Phú - Nguyễn Thị Định |
Đất SX-KD đô thị | 23.255.100 | 10.108.800 | 8.424.000 | 4.212.000 |
| Phường Nha Trang |
Hoàng Hoa Thám Hai Bà Trưng - Lê Thánh Tôn |
Đất SX-KD đô thị | 33.412.500 | 14.152.320 | 11.793.600 | 6.318.000 |
| Phường Nha Trang |
Hoàng Văn Thụ Hàn Thuyên - Trần Đường |
Đất SX-KD đô thị | 25.839.000 | 11.232.000 | 9.360.000 | 4.680.000 |
| Phường Nha Trang |
Hoàng Sa Dã Tượng - Đường Phước Long |
Đất SX-KD đô thị | 11.232.000 | 6.739.200 | 5.616.000 | 2.808.000 |
| Phường Nha Trang |
Hương Giang Trần Nhật Duật - Nhà số 09-nhà ông Phùng |
Đất SX-KD đô thị | 5.850.000 | 3.510.000 | 2.925.000 | 1.638.000 |
| Phường Nha Trang |
Hương Sơn Vân Đồn - Trần Thị Tính |
Đất SX-KD đô thị | 9.360.000 | 5.616.000 | 4.680.000 | 2.340.000 |
| Phường Nha Trang |
Hùng Vương Lê Thánh Tôn - Trần Quang Khải |
Đất SX-KD đô thị | 53.460.000 | 22.464.000 | 18.720.000 | 9.360.000 |
| Phường Nha Trang |
Huỳnh Thúc Kháng Nguyễn Trãi - Tô Hiến Thành |
Đất SX-KD đô thị | 20.671.200 | 8.985.600 | 7.488.000 | 3.744.000 |
| Phường Nha Trang |
Khe Sanh Tô Hiệu - Việt Bắc |
Đất SX-KD đô thị | 7.488.000 | 4.492.800 | 3.744.000 | 1.872.000 |
| Phường Nha Trang |
Kiến Thiết Trần Nhật Duật - Định Cư |
Đất SX-KD đô thị | 8.424.000 | 5.054.400 | 4.212.000 | 2.106.000 |
| Phường Nha Trang |
Lạc An Lê Hồng Phong - Tân An |
Đất SX-KD đô thị | 4.680.000 | 2.808.000 | 2.340.000 | 1.310.400 |
| Phường Nha Trang |
Lạc Long Quân Nguyễn Trãi - Ngã 3-nhà số 267 |
Đất SX-KD đô thị | 18.087.300 | 7.862.400 | 6.552.000 | 3.276.000 |
| Phường Nha Trang |
Lam Sơn Trần Nhật Duật - Lê Hồng Phong |
Đất SX-KD đô thị | 20.671.200 | 8.985.600 | 7.488.000 | 3.744.000 |
| Phường Nha Trang |
Lãn Ông Hoàng Văn Thụ - Phan Bội Châu |
Đất SX-KD đô thị | 20.671.200 | 8.985.600 | 7.488.000 | 3.744.000 |
| Phường Nha Trang |
Lê Chân Cao Bá Quát - Lạc Long Quân |
Đất SX-KD đô thị | 14.040.000 | 8.424.000 | 7.020.000 | 3.510.000 |
| Phường Nha Trang |
Lê Lai Yết Kiêu - Lê Thành Phương |
Đất SX-KD đô thị | 14.040.000 | 8.424.000 | 7.020.000 | 3.510.000 |
| Phường Nha Trang |
Lê Lợi Trần Phú - Phan Bội Châu |
Đất SX-KD đô thị | 37.125.000 | 15.724.800 | 13.104.000 | 7.020.000 |
| Phường Nha Trang |
Lê Đại Hành Nguyễn Trãi - Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất SX-KD đô thị | 20.671.200 | 8.985.600 | 7.488.000 | 3.744.000 |
| Phường Nha Trang |
Lê Quý Đôn Bùi Thị Xuân - Tô Hiến Thành |
Đất SX-KD đô thị | 20.671.200 | 8.985.600 | 7.488.000 | 3.744.000 |
| Phường Nha Trang |
Lê Thanh Nghị Dã Tượng - Nguyễn Lộ Trạch |
Đất SX-KD đô thị | 9.360.000 | 5.616.000 | 4.680.000 | 2.340.000 |
| Phường Nha Trang |
Lê Thanh Nghị Tô Hiệu - Ba Tơ |
Đất SX-KD đô thị | 8.424.000 | 5.054.400 | 4.212.000 | 2.106.000 |
| Phường Nha Trang |
Lê Thánh Tôn Trần Phú - Ngã Sáu |
Đất SX-KD đô thị | 48.114.000 | 20.217.600 | 16.848.000 | 8.424.000 |
| Phường Nha Trang |
Lương Nhữ Học Lê Thanh Nghị - Nguyễn Lộ Trạch |
Đất SX-KD đô thị | 5.850.000 | 3.510.000 | 2.925.000 | 1.638.000 |
| Phường Nha Trang |
Lý Quốc Sư Đường 2/4 - Nguyễn Thái Học |
Đất SX-KD đô thị | 25.839.000 | 11.232.000 | 9.360.000 | 4.680.000 |
| Phường Nha Trang |
Lý Thánh Tôn Đào Duy Từ - Quang Trung |
Đất SX-KD đô thị | 29.700.000 | 12.579.840 | 10.483.200 | 5.616.000 |
| Phường Nha Trang |
Lý Thánh Tôn Yersin - Ngã Sáu |
Đất SX-KD đô thị | 42.768.000 | 17.971.200 | 14.976.000 | 7.488.000 |
| Phường Nha Trang |
Lý Thường Kiệt Chợ Đầm - Phan Đình Phùng |
Đất SX-KD đô thị | 14.040.000 | 8.424.000 | 7.020.000 | 3.510.000 |
| Phường Nha Trang |
Lý Tự Trọng Trần Phú - Ngã Sáu |
Đất SX-KD đô thị | 37.125.000 | 15.724.800 | 13.104.000 | 7.020.000 |
| Phường Nha Trang |
Mạc Đĩnh Chi Huỳnh Thúc Kháng - Phù Đổng |
Đất SX-KD đô thị | 12.636.000 | 7.581.600 | 6.318.000 | 3.159.000 |
| Phường Nha Trang |
Mê Linh Nguyễn Trãi - Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất SX-KD đô thị | 18.087.300 | 7.862.400 | 6.552.000 | 3.276.000 |
| Phường Nha Trang |
Ấp Bắc Tô Hiệu - Ba Tơ |
Đất TM-DV đô thị | 9.984.000 | 5.990.400 | 4.992.000 | 2.496.000 |
| Phường Nha Trang |
Âu Cơ Nguyễn Trãi - Lê Hồng Phong |
Đất TM-DV đô thị | 18.720.000 | 11.232.000 | 9.360.000 | 4.680.000 |
| Phường Nha Trang |
Ba Tơ Đặng Huy Trứ - Tân Trào |
Đất TM-DV đô thị | 9.984.000 | 5.990.400 | 4.992.000 | 2.496.000 |
| Phường Nha Trang |
Bạch Đằng Nguyễn Trãi - Nguyễn Thiện Thuật |
Đất TM-DV đô thị | 31.006.800 | 13.478.400 | 11.232.000 | 5.616.000 |
| Phường Nha Trang |
Bến Chợ Nguyễn Hồng Sơn - Căn hộ chung cư số G16 |
Đất TM-DV đô thị | 31.006.800 | 13.478.400 | 11.232.000 | 5.616.000 |
| Phường Nha Trang |
Bến Chợ Nguyễn Hồng Sơn - Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Đất TM-DV đô thị | 24.116.400 | 10.483.200 | 8.736.000 | 4.368.000 |
| Phường Nha Trang |
Biệt Thự Trần Phú - Tô Hiến Thành nối dài |
Đất TM-DV đô thị | 64.152.000 | 26.956.800 | 22.464.000 | 11.232.000 |
| Phường Nha Trang |
Bình Giã Việt Bắc - Khe Sanh |
Đất TM-DV đô thị | 9.984.000 | 5.990.400 | 4.992.000 | 2.496.000 |
| Phường Nha Trang |
Bùi Thị Xuân Lê Thánh Tôn - Lê Quý Đôn |
Đất TM-DV đô thị | 27.561.600 | 11.980.800 | 9.984.000 | 4.992.000 |
| Phường Nha Trang |
Cao Bá Quát Nguyễn Trãi - Lê Hồng Phong |
Đất TM-DV đô thị | 31.006.800 | 13.478.400 | 11.232.000 | 5.616.000 |
| Phường Nha Trang |
Chi Lăng Lạc Long Quân - Âu Cơ |
Đất TM-DV đô thị | 18.720.000 | 11.232.000 | 9.360.000 | 4.680.000 |
| Phường Nha Trang |
Chương Dương Hồ Xuân Hương - Cửu Long |
Đất TM-DV đô thị | 7.800.000 | 4.680.000 | 3.900.000 | 2.184.000 |
| Phường Nha Trang |
Chu Văn An Nguyễn Công Trứ - Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Đất TM-DV đô thị | 18.720.000 | 11.232.000 | 9.360.000 | 4.680.000 |
| Phường Nha Trang |
Đường Chợ Đầm Hai Bà Trưng - Nguyễn Hồng Sơn |
Đất TM-DV đô thị | 44.550.000 | 18.869.760 | 15.724.800 | 8.424.000 |
| Phường Nha Trang |
Cô Bắc Huỳnh Thúc Kháng - Lê Quý Đôn |
Đất TM-DV đô thị | 18.720.000 | 11.232.000 | 9.360.000 | 4.680.000 |
| Phường Nha Trang |
Cổ Loa Cao Bá Quát - Âu Cơ |
Đất TM-DV đô thị | 16.848.000 | 10.108.800 | 8.424.000 | 4.212.000 |
| Phường Nha Trang |
Cửu Long Trần Nhật Duật - Lê Hồng Phong |
Đất TM-DV đô thị | 34.452.000 | 14.976.000 | 12.480.000 | 6.240.000 |
| Phường Nha Trang |
Chí Linh hẻm 29 Lê Hồng Phong - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 9.984.000 | 5.990.400 | 4.992.000 | 2.496.000 |
| Phường Nha Trang |
Dã Tượng Trần Phú - Võ Thị Sáu |
Đất TM-DV đô thị | 27.561.600 | 11.980.800 | 9.984.000 | 4.992.000 |
| Phường Nha Trang |
Đặng Huy Trứ Tô Hiệu - Đông Khê |
Đất TM-DV đô thị | 11.232.000 | 6.739.200 | 5.616.000 | 2.808.000 |
| Phường Nha Trang |
Đào Duy Từ Thống Nhất - Lý Thánh Tôn |
Đất TM-DV đô thị | 27.561.600 | 11.980.800 | 9.984.000 | 4.992.000 |
| Phường Nha Trang |
Đề Pô Nguyễn Trãi - Cổng chào Vườn Dương |
Đất TM-DV đô thị | 13.104.000 | 7.862.400 | 6.552.000 | 3.276.000 |
| Phường Nha Trang |
Đinh Tiên Hoàng Lý Tự Trọng - Lê Thánh Tôn |
Đất TM-DV đô thị | 39.600.000 | 16.773.120 | 13.977.600 | 7.488.000 |
| Phường Nha Trang |
Đô Lương Trần Bình Trọng - Ngô Gia Tự |
Đất TM-DV đô thị | 6.240.000 | 3.744.000 | 3.120.000 | 1.747.200 |
| Phường Nha Trang |
Đô Lương Ngô Gia Tự - Cuối đường (thửa 121 tờ 12) |
Đất TM-DV đô thị | 11.232.000 | 6.739.200 | 5.616.000 | 2.808.000 |
| Phường Nha Trang |
Đông Du Tố Hữu - Nguyễn Khanh |
Đất TM-DV đô thị | 11.232.000 | 6.739.200 | 5.616.000 | 2.808.000 |
| Phường Nha Trang |
Đông Khê Đặng Huy Trứ - Tân Trào |
Đất TM-DV đô thị | 9.984.000 | 5.990.400 | 4.992.000 | 2.496.000 |
| Phường Nha Trang |
Đống Đa Ngô Gia Tự - Tô Hiến Thành |
Đất TM-DV đô thị | 27.561.600 | 11.980.800 | 9.984.000 | 4.992.000 |
| Phường Nha Trang |
Đoàn Thị Điểm Nguyễn Công Trứ - Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Đất TM-DV đô thị | 16.848.000 | 10.108.800 | 8.424.000 | 4.212.000 |
| Phường Nha Trang |
Định Cư Trần Nguyên Hãn - cuối đường (thửa 451 tờ 10) |
Đất TM-DV đô thị | 11.232.000 | 6.739.200 | 5.616.000 | 2.808.000 |
| Phường Nha Trang |
Đường 2/4 Trần Quý Cáp - Nam Cầu Hà Ra |
Đất TM-DV đô thị | 44.550.000 | 18.869.760 | 15.724.800 | 8.424.000 |
| Phường Nha Trang |
Đường khu chung cư Chợ Đầm (khu mới) Căn hộ chung cư số A8 và G18 - Căn hộ chung cư số G8 (giáp đường Hàng Cá) |
Đất TM-DV đô thị | 31.006.800 | 13.478.400 | 11.232.000 | 5.616.000 |
| Phường Nha Trang |
Đường khu chung cư Chợ Đầm (khu mới) Căn hộ chung cư số A6 (giáp đường Phan Bội Châu) - Căn hộ chung cư số G16 (giáp đường Bến Chợ) |
Đất TM-DV đô thị | 44.550.000 | 18.869.760 | 15.724.800 | 8.424.000 |
| Phường Nha Trang |
Đường vào Tòa nhà Chợ Tròn Hai Bà Trưng - Tòa nhà Chợ Tròn |
Đất TM-DV đô thị | 57.024.000 | 23.961.600 | 19.968.000 | 9.984.000 |
| Phường Nha Trang |
Đường QH D1 Lê Thanh Nghị - Nguyễn Lộ Trạch |
Đất TM-DV đô thị | 7.800.000 | 4.680.000 | 3.900.000 | 2.184.000 |
| Phường Nha Trang |
Đường QH D2 Lê Thanh Nghị - Nguyễn Lộ Trạch |
Đất TM-DV đô thị | 7.020.000 | 4.212.000 | 3.510.000 | 1.965.600 |
| Phường Nha Trang |
Đường QH D3 Lê Thanh Nghị - Nguyễn Lộ Trạch |
Đất TM-DV đô thị | 7.020.000 | 4.212.000 | 3.510.000 | 1.965.600 |
| Phường Nha Trang |
Đường QH D4 Lê Thanh Nghị - Nguyễn Lộ Trạch |
Đất TM-DV đô thị | 7.020.000 | 4.212.000 | 3.510.000 | 1.965.600 |
| Phường Nha Trang |
Đường Hoàng Lê Thường Đoạn cuối Nguyễn Lộ Trạch - Lê Thanh Nghị |
Đất TM-DV đô thị | 7.020.000 | 4.212.000 | 3.510.000 | 1.965.600 |
| Phường Nha Trang |
Đường QH D5 (2) Đoạn cuối Nguyễn Lộ Trạch - Lê Thanh Nghị |
Đất TM-DV đô thị | 7.800.000 | 4.680.000 | 3.900.000 | 2.184.000 |
| Phường Nha Trang |
Đường vòng Núi Chụt Đồn Biên phòng - Giáp đường Võ Thị Sáu |
Đất TM-DV đô thị | 14.976.000 | 8.985.600 | 7.488.000 | 3.744.000 |
| Phường Nha Trang |
Đường sau Chung cư Ngô Gia Tự Nguyễn Hữu Huân - Trương Định |
Đất TM-DV đô thị | 11.232.000 | 6.739.200 | 5.616.000 | 2.808.000 |
| Phường Nha Trang |
Đoạn nối Trần Quang Khải - Tuệ Tĩnh Trần Quang Khải - Tuệ Tĩnh |
Đất TM-DV đô thị | 27.561.600 | 11.980.800 | 9.984.000 | 4.992.000 |
| Phường Nha Trang |
Đoạn nối Ngô Gia Tự-Cửu Long Ngã tư Ngô Gia Tự-Trương Định - Trần Nhật Duật |
Đất TM-DV đô thị | 34.452.000 | 14.976.000 | 12.480.000 | 6.240.000 |
| Phường Nha Trang |
Đường số 1 Máy nước Lê Hồng Phong - Hết nhà sinh hoạt văn hóa khu dân cư Máy nước (thửa số 6 Tờ bản đồ 7D.IVCA địa bàn Phước Tân cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 9.984.000 | 5.990.400 | 4.992.000 | 2.496.000 |
| Phường Nha Trang |
Đường Trần Văn Quang Lê Hồng Phong - Đường sắt |
Đất TM-DV đô thị | 9.984.000 | 5.990.400 | 4.992.000 | 2.496.000 |
| Phường Nha Trang |
Đường 1A - P.Phước Tân Lê Hồng Phong (chắn ghi Mã Vòng) - Đường sắt |
Đất TM-DV đô thị | 9.984.000 | 5.990.400 | 4.992.000 | 2.496.000 |
| Phường Nha Trang |
Đường số 3 Quốc Tuấn Lê Hồng Phong - Hết nhà số 66 Quốc Tuấn |
Đất TM-DV đô thị | 9.984.000 | 5.990.400 | 4.992.000 | 2.496.000 |
| Phường Nha Trang |
Hai Bà Trưng Nguyễn Thái Học - Phan Chu Trinh |
Đất TM-DV đô thị | 57.024.000 | 23.961.600 | 19.968.000 | 9.984.000 |
| Phường Nha Trang |
Hai Bà Trưng Phan Chu Trinh - Hoàng Hoa Thám |
Đất TM-DV đô thị | 44.550.000 | 18.869.760 | 15.724.800 | 8.424.000 |
| Phường Nha Trang |
Hà Ra Đường 2/4 - Nguyễn Thái Học |
Đất TM-DV đô thị | 18.720.000 | 11.232.000 | 9.360.000 | 4.680.000 |
| Phường Nha Trang |
Hà Thanh Đường 2/4 - Trần Quý Cáp |
Đất TM-DV đô thị | 12.480.000 | 7.488.000 | 6.240.000 | 3.120.000 |
| Phường Nha Trang |
Hàn Thuyên Phan Bội Châu - Pasteur |
Đất TM-DV đô thị | 34.452.000 | 14.976.000 | 12.480.000 | 6.240.000 |
| Phường Nha Trang |
Hàng Cá Phan Bội Châu - Xương Huân |
Đất TM-DV đô thị | 31.006.800 | 13.478.400 | 11.232.000 | 5.616.000 |
| Phường Nha Trang |
Hát Giang Hồ Xuân Hương - Vân Đồn |
Đất TM-DV đô thị | 12.480.000 | 7.488.000 | 6.240.000 | 3.120.000 |
| Phường Nha Trang |
Hiền Lương Hồng Lĩnh - Cửu Long |
Đất TM-DV đô thị | 12.480.000 | 7.488.000 | 6.240.000 | 3.120.000 |
| Phường Nha Trang |
Hoa Lư Hồng Bàng - Huỳnh Thúc Kháng |
Đất TM-DV đô thị | 16.848.000 | 10.108.800 | 8.424.000 | 4.212.000 |
| Phường Nha Trang |
Hồ Xuân Hương Trần Nhật Duật - Thửa 149, TBĐ số 06 địa bàn Phước Hòa cũ |
Đất TM-DV đô thị | 12.480.000 | 7.488.000 | 6.240.000 | 3.120.000 |
| Phường Nha Trang |
Hồ Xuân Hương Từ phía sau thửa 149, TBĐ số 06 địa bàn Phước Hòa cũ - Lê Hồng Phong |
Đất TM-DV đô thị | 8.736.000 | 5.241.600 | 4.368.000 | 2.184.000 |
| Phường Nha Trang |
Hồng Bàng Nguyễn Trãi - Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất TM-DV đô thị | 34.452.000 | 14.976.000 | 12.480.000 | 6.240.000 |
| Phường Nha Trang |
Hồng Lĩnh Trần Nhật Duật - Lê Hồng Phong |
Đất TM-DV đô thị | 27.561.600 | 11.980.800 | 9.984.000 | 4.992.000 |
| Phường Nha Trang |
Hoàn Kiếm Cửu Long - Hồ Xuân Hương |
Đất TM-DV đô thị | 11.232.000 | 6.739.200 | 5.616.000 | 2.808.000 |
| Phường Nha Trang |
Hoàng Diệu Trần Phú - Nguyễn Thị Định |
Đất TM-DV đô thị | 31.006.800 | 13.478.400 | 11.232.000 | 5.616.000 |
| Phường Nha Trang |
Hoàng Hoa Thám Hai Bà Trưng - Lê Thánh Tôn |
Đất TM-DV đô thị | 44.550.000 | 18.869.760 | 15.724.800 | 8.424.000 |
| Phường Nha Trang |
Hoàng Văn Thụ Hàn Thuyên - Trần Đường |
Đất TM-DV đô thị | 34.452.000 | 14.976.000 | 12.480.000 | 6.240.000 |
| Phường Nha Trang |
Hoàng Sa Dã Tượng - Đường Phước Long |
Đất TM-DV đô thị | 14.976.000 | 8.985.600 | 7.488.000 | 3.744.000 |
| Phường Nha Trang |
Hương Giang Trần Nhật Duật - Nhà số 09-nhà ông Phùng |
Đất TM-DV đô thị | 7.800.000 | 4.680.000 | 3.900.000 | 2.184.000 |
| Phường Nha Trang |
Hương Sơn Vân Đồn - Trần Thị Tính |
Đất TM-DV đô thị | 12.480.000 | 7.488.000 | 6.240.000 | 3.120.000 |
| Phường Nha Trang |
Hùng Vương Lê Thánh Tôn - Trần Quang Khải |
Đất TM-DV đô thị | 71.280.000 | 29.952.000 | 24.960.000 | 12.480.000 |
| Phường Nha Trang |
Huỳnh Thúc Kháng Nguyễn Trãi - Tô Hiến Thành |
Đất TM-DV đô thị | 27.561.600 | 11.980.800 | 9.984.000 | 4.992.000 |
| Phường Nha Trang |
Khe Sanh Tô Hiệu - Việt Bắc |
Đất TM-DV đô thị | 9.984.000 | 5.990.400 | 4.992.000 | 2.496.000 |
| Phường Nha Trang |
Kiến Thiết Trần Nhật Duật - Định Cư |
Đất TM-DV đô thị | 11.232.000 | 6.739.200 | 5.616.000 | 2.808.000 |
| Phường Nha Trang |
Lạc An Lê Hồng Phong - Tân An |
Đất TM-DV đô thị | 6.240.000 | 3.744.000 | 3.120.000 | 1.747.200 |
| Phường Nha Trang |
Lạc Long Quân Nguyễn Trãi - Ngã 3-nhà số 267 |
Đất TM-DV đô thị | 24.116.400 | 10.483.200 | 8.736.000 | 4.368.000 |
| Phường Nha Trang |
Lam Sơn Trần Nhật Duật - Lê Hồng Phong |
Đất TM-DV đô thị | 27.561.600 | 11.980.800 | 9.984.000 | 4.992.000 |
| Phường Nha Trang |
Lãn Ông Hoàng Văn Thụ - Phan Bội Châu |
Đất TM-DV đô thị | 27.561.600 | 11.980.800 | 9.984.000 | 4.992.000 |
| Phường Nha Trang |
Lê Chân Cao Bá Quát - Lạc Long Quân |
Đất TM-DV đô thị | 18.720.000 | 11.232.000 | 9.360.000 | 4.680.000 |
| Phường Nha Trang |
Lê Lai Yết Kiêu - Lê Thành Phương |
Đất TM-DV đô thị | 18.720.000 | 11.232.000 | 9.360.000 | 4.680.000 |
| Phường Nha Trang |
Lê Lợi Trần Phú - Phan Bội Châu |
Đất TM-DV đô thị | 49.500.000 | 20.966.400 | 17.472.000 | 9.360.000 |
| Phường Nha Trang |
Lê Đại Hành Nguyễn Trãi - Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất TM-DV đô thị | 27.561.600 | 11.980.800 | 9.984.000 | 4.992.000 |
| Phường Nha Trang |
Lê Quý Đôn Bùi Thị Xuân - Tô Hiến Thành |
Đất TM-DV đô thị | 27.561.600 | 11.980.800 | 9.984.000 | 4.992.000 |
| Phường Nha Trang |
Lê Thanh Nghị Dã Tượng - Nguyễn Lộ Trạch |
Đất TM-DV đô thị | 12.480.000 | 7.488.000 | 6.240.000 | 3.120.000 |
| Phường Nha Trang |
Lê Thanh Nghị Tô Hiệu - Ba Tơ |
Đất TM-DV đô thị | 11.232.000 | 6.739.200 | 5.616.000 | 2.808.000 |
| Phường Nha Trang |
Lê Thánh Tôn Trần Phú - Ngã Sáu |
Đất TM-DV đô thị | 64.152.000 | 26.956.800 | 22.464.000 | 11.232.000 |
| Phường Nha Trang |
Lương Nhữ Học Lê Thanh Nghị - Nguyễn Lộ Trạch |
Đất TM-DV đô thị | 7.800.000 | 4.680.000 | 3.900.000 | 2.184.000 |
| Phường Nha Trang |
Lý Quốc Sư Đường 2/4 - Nguyễn Thái Học |
Đất TM-DV đô thị | 34.452.000 | 14.976.000 | 12.480.000 | 6.240.000 |
| Phường Nha Trang |
Lý Thánh Tôn Đào Duy Từ - Quang Trung |
Đất TM-DV đô thị | 39.600.000 | 16.773.120 | 13.977.600 | 7.488.000 |
| Phường Nha Trang |
Lý Thánh Tôn Yersin - Ngã Sáu |
Đất TM-DV đô thị | 57.024.000 | 23.961.600 | 19.968.000 | 9.984.000 |
| Phường Nha Trang |
Lý Thường Kiệt Chợ Đầm - Phan Đình Phùng |
Đất TM-DV đô thị | 18.720.000 | 11.232.000 | 9.360.000 | 4.680.000 |
| Phường Nha Trang |
Lý Tự Trọng Trần Phú - Ngã Sáu |
Đất TM-DV đô thị | 49.500.000 | 20.966.400 | 17.472.000 | 9.360.000 |
| Phường Nha Trang |
Mạc Đĩnh Chi Huỳnh Thúc Kháng - Phù Đổng |
Đất TM-DV đô thị | 16.848.000 | 10.108.800 | 8.424.000 | 4.212.000 |
| Phường Nha Trang |
Mê Linh Nguyễn Trãi - Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất TM-DV đô thị | 24.116.400 | 10.483.200 | 8.736.000 | 4.368.000 |
| Phường Nha Trang |
Ngô Gia Tự Lê Thánh Tôn - Bạch Đằng |
Đất TM-DV đô thị | 49.500.000 | 20.966.400 | 17.472.000 | 9.360.000 |
| Phường Nha Trang |
Ngô Gia Tự Bạch Đằng - Trương Định |
Đất TM-DV đô thị | 39.600.000 | 16.773.120 | 13.977.600 | 7.488.000 |
| Phường Nha Trang |
Ngô Đức Kế Huỳnh Thúc Kháng - Trương Định |
Đất TM-DV đô thị | 18.720.000 | 11.232.000 | 9.360.000 | 4.680.000 |
| Phường Nha Trang |
Ngô Quyền Nguyễn Bỉnh Khiêm - Lê Lợi |
Đất TM-DV đô thị | 39.600.000 | 16.773.120 | 13.977.600 | 7.488.000 |
| Phường Nha Trang |
Ngô Thời Nhiệm Tô Hiến Thành - Mê Linh |
Đất TM-DV đô thị | 24.116.400 | 10.483.200 | 8.736.000 | 4.368.000 |
| Phường Nha Trang |
Nguyễn Bỉnh Khiêm Trần Phú - Phan Đình Phùng |
Đất TM-DV đô thị | 31.006.800 | 13.478.400 | 11.232.000 | 5.616.000 |
| Phường Nha Trang |
Nguyễn Bỉnh Khiêm Phan Đình Phùng - Bến Chợ |
Đất TM-DV đô thị | 24.116.400 | 10.483.200 | 8.736.000 | 4.368.000 |
| Phường Nha Trang |
Nguyễn Chánh Trần Phú - Đinh Tiên Hoàng |
Đất TM-DV đô thị | 49.500.000 | 20.966.400 | 17.472.000 | 9.360.000 |
| Phường Nha Trang |
Nguyễn Công Trứ Nguyễn Trường Tộ - Bến Chợ |
Đất TM-DV đô thị | 18.720.000 | 11.232.000 | 9.360.000 | 4.680.000 |
| Phường Nha Trang |
Nguyễn Du Phan Chu Trinh - Phan Bội Châu |
Đất TM-DV đô thị | 27.561.600 | 11.980.800 | 9.984.000 | 4.992.000 |
| Phường Nha Trang |
Nguyễn Gia Thiều Thống Nhất - Trần Quí Cáp |
Đất TM-DV đô thị | 27.561.600 | 11.980.800 | 9.984.000 | 4.992.000 |
| Phường Nha Trang |
Nguyễn Hồng Sơn Sinh Trung - Bến Chợ |
Đất TM-DV đô thị | 31.006.800 | 13.478.400 | 11.232.000 | 5.616.000 |
| Phường Nha Trang |
Nguyễn Hữu Huân Nguyễn Trãi - Ngô Thời Nhiệm |
Đất TM-DV đô thị | 18.720.000 | 11.232.000 | 9.360.000 | 4.680.000 |
| Phường Nha Trang |
Nguyễn Hữu Thoại Yết Kiêu (Vĩnh Nguyên) - Nguyễn Văn Thành |
Đất TM-DV đô thị | 6.240.000 | 3.744.000 | 3.120.000 | 1.747.200 |
| Phường Nha Trang |
Nguyễn Thái Học Hai Bà Trưng - Lý Quốc Sư |
Đất TM-DV đô thị | 49.500.000 | 20.966.400 | 17.472.000 | 9.360.000 |
| Phường Nha Trang |
Nguyễn Thái Học Lý Quốc Sư - Nguyễn Hồng Sơn |
Đất TM-DV đô thị | 24.116.400 | 10.483.200 | 8.736.000 | 4.368.000 |
| Phường Nha Trang |
Nguyễn Thái Học Nguyễn Hồng Sơn - Hà Ra |
Đất TM-DV đô thị | 18.720.000 | 11.232.000 | 9.360.000 | 4.680.000 |
| Phường Nha Trang |
Nguyễn Thái Học Hà Ra - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 16.848.000 | 10.108.800 | 8.424.000 | 4.212.000 |
| Phường Nha Trang |
Nguyễn Thiện Thuật Lê Thánh Tôn - đoạn 86 Trần Phú |
Đất TM-DV đô thị | 64.152.000 | 26.956.800 | 22.464.000 | 11.232.000 |
| Phường Nha Trang |
Nguyễn Thiện Thuật Hẻm 120 Nguyễn Thiện Thuật - Hẻm Trần Quang Khải (tiếp giáp Bệnh viện Quân y 87) |
Đất TM-DV đô thị | 64.152.000 | 26.956.800 | 22.464.000 | 11.232.000 |
| Phường Nha Trang |
Nguyễn Thị Minh Khai Trần Phú - Hồng Bàng và hết thửa đất số 203 tờ bản đồ số 12 địa bàn Tân Lập cũ |
Đất TM-DV đô thị | 57.024.000 | 23.961.600 | 19.968.000 | 9.984.000 |
| Phường Nha Trang |
Nguyễn Thị Minh Khai Hồng Bàng (sau thửa đất số 203 tờ bản đồ số 12 địa bàn Tân Lập cũ) - Vân Đồn |
Đất TM-DV đô thị | 39.600.000 | 16.773.120 | 13.977.600 | 7.488.000 |
| Phường Nha Trang |
Nguyễn Trãi Ngã Sáu - Cao Bá Quát |
Đất TM-DV đô thị | 39.600.000 | 16.773.120 | 13.977.600 | 7.488.000 |
| Phường Nha Trang |
Nguyễn Trường Tộ Phan Bội Châu - Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Đất TM-DV đô thị | 18.720.000 | 11.232.000 | 9.360.000 | 4.680.000 |
| Phường Nha Trang |
Nguyễn Trung Trực Ngô Gia Tự - Tô Hiến Thành |
Đất TM-DV đô thị | 27.561.600 | 11.980.800 | 9.984.000 | 4.992.000 |
| Phường Nha Trang |
Nguyên Lộ Trạch Dã Tượng - Phạm Phú Thứ |
Đất TM-DV đô thị | 7.800.000 | 4.680.000 | 3.900.000 | 2.184.000 |
| Phường Nha Trang |
Nguyễn Văn Thành Trần Phú (địa bàn Vĩnh Nguyên cũ) - Cuối đường (Đến thửa 74 tờ bản đồ 45 và hẻm bê tông bên cạnh thửa 75 tờ bản đồ 45 địa bàn Vĩnh Nguyên cũ |
Đất TM-DV đô thị | 6.240.000 | 3.744.000 | 3.120.000 | 1.747.200 |
| Phường Nha Trang |
Nhật Lệ Trần Nhật Duật - Hương Sơn |
Đất TM-DV đô thị | 7.800.000 | 4.680.000 | 3.900.000 | 2.184.000 |
| Phường Nha Trang |
Nhị Hà Trần Nhật Duật - Lê Hồng Phong |
Đất TM-DV đô thị | 16.848.000 | 10.108.800 | 8.424.000 | 4.212.000 |
| Phường Nha Trang |
Núi Một Ngã 6 Nhà thờ Núi - Huỳnh Thúc Kháng |
Đất TM-DV đô thị | 11.232.000 | 6.739.200 | 5.616.000 | 2.808.000 |
| Phường Nha Trang |
Pasteur Phan Chu Trinh - Yersin |
Đất TM-DV đô thị | 39.600.000 | 16.773.120 | 13.977.600 | 7.488.000 |
| Phường Nha Trang |
Phạm Hồng Thái Trần Quí Cáp - Lý Quốc Sư |
Đất TM-DV đô thị | 31.006.800 | 13.478.400 | 11.232.000 | 5.616.000 |
| Phường Nha Trang |
Phạm Ngũ Lão Pasteur - Hàn Thuyên |
Đất TM-DV đô thị | 16.848.000 | 10.108.800 | 8.424.000 | 4.212.000 |
| Phường Nha Trang |
Phạm Phú Thứ Trường Sơn - Cuối đường (Xí nghiệp Rapesco) |
Đất TM-DV đô thị | 7.020.000 | 4.212.000 | 3.510.000 | 1.965.600 |
| Phường Nha Trang |
Phan Bội Châu Ngô Quyền - Phan Đình Phùng |
Đất TM-DV đô thị | 39.600.000 | 16.773.120 | 13.977.600 | 7.488.000 |
| Phường Nha Trang |
Phan Bội Châu Phan Đình Phùng - Thống Nhất |
Đất TM-DV đô thị | 49.500.000 | 20.966.400 | 17.472.000 | 9.360.000 |
| Phường Nha Trang |
Phan Chu Trinh Trần Phú - Lê Lợi |
Đất TM-DV đô thị | 44.550.000 | 18.869.760 | 15.724.800 | 8.424.000 |
| Phường Nha Trang |
Phan Chu Trinh Lê Lợi - Đào Duy Từ |
Đất TM-DV đô thị | 39.600.000 | 16.773.120 | 13.977.600 | 7.488.000 |
| Phường Nha Trang |
Phan Đình Phùng Phan Bội Châu - Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Đất TM-DV đô thị | 27.561.600 | 11.980.800 | 9.984.000 | 4.992.000 |
| Phường Nha Trang |
Phan Văn Trị Trần Phú (Vĩnh Nguyên cũ) - Cuối đường (Giáp hẻm bê tông bên cạnh thửa 164 và thửa 31 tờ bản đồ 45 địa bàn Vĩnh Nguyên cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 6.240.000 | 3.744.000 | 3.120.000 | 1.747.200 |
| Phường Nha Trang |
Phan Vinh Dã Tượng - Hoàng Sa |
Đất TM-DV đô thị | 14.976.000 | 8.985.600 | 7.488.000 | 3.744.000 |
| Phường Nha Trang |
Phương Câu Thống Nhất - Phan Chu Trinh |
Đất TM-DV đô thị | 34.452.000 | 14.976.000 | 12.480.000 | 6.240.000 |
| Phường Nha Trang |
Phước Long Lê Thanh Nghị - Võ Thị Sáu |
Đất TM-DV đô thị | 12.480.000 | 7.488.000 | 6.240.000 | 3.120.000 |
| Phường Nha Trang |
Phù Đổng Ngô Gia Tự - Nguyễn Trãi |
Đất TM-DV đô thị | 27.561.600 | 11.980.800 | 9.984.000 | 4.992.000 |
| Phường Nha Trang |
Phùng Khắc Khoan Tản Viên - Lê Hồng Phong |
Đất TM-DV đô thị | 16.848.000 | 10.108.800 | 8.424.000 | 4.212.000 |
| Phường Nha Trang |
Quang Trung Thống Nhất - Yersin |
Đất TM-DV đô thị | 67.716.000 | 28.454.400 | 23.712.000 | 11.856.000 |
| Phường Nha Trang |
Quang Trung Yersin - Lý Tự Trọng |
Đất TM-DV đô thị | 64.152.000 | 26.956.800 | 22.464.000 | 11.232.000 |
| Phường Nha Trang |
Quang Trung Lý Tự Trọng - Lê Thánh Tôn |
Đất TM-DV đô thị | 67.716.000 | 28.454.400 | 23.712.000 | 11.856.000 |
| Phường Nha Trang |
Sinh Trung Thống Nhất - Đường 2/4 |
Đất TM-DV đô thị | 34.452.000 | 14.976.000 | 12.480.000 | 6.240.000 |
| Phường Nha Trang |
Tản Viên Cửu Long - Vân Đồn |
Đất TM-DV đô thị | 12.480.000 | 7.488.000 | 6.240.000 | 3.120.000 |
| Phường Nha Trang |
Tân Trào (khu Thánh Gia ) Đông Khê - Tô Hiệu |
Đất TM-DV đô thị | 9.984.000 | 5.990.400 | 4.992.000 | 2.496.000 |
| Phường Nha Trang |
Tân Trang Nguyễn Hồng Sơn - Hết thửa 161 và 155, tờ bản đồ 04 địa bàn Vạn Thạnh cũ |
Đất TM-DV đô thị | 14.040.000 | 8.424.000 | 7.020.000 | 3.510.000 |
| Phường Nha Trang |
Tăng Bạt Hổ Nguyễn Thái Học - Sinh Trung |
Đất TM-DV đô thị | 27.561.600 | 11.980.800 | 9.984.000 | 4.992.000 |
| Phường Nha Trang |
Thái Nguyên Ngã Sáu - Lê Hồng Phong |
Đất TM-DV đô thị | 49.500.000 | 20.966.400 | 17.472.000 | 9.360.000 |
| Phường Nha Trang |
Thất Khê Đặng Huy Trứ - Tân Trào |
Đất TM-DV đô thị | 9.984.000 | 5.990.400 | 4.992.000 | 2.496.000 |
| Phường Nha Trang |
Thi Sách Trần Nhật Duật - Sân vận động Phước Hòa |
Đất TM-DV đô thị | 13.104.000 | 7.862.400 | 6.552.000 | 3.276.000 |
| Phường Nha Trang |
Tô Hiến Thành Lê Thánh Tôn - Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất TM-DV đô thị | 31.006.800 | 13.478.400 | 11.232.000 | 5.616.000 |
| Phường Nha Trang |
Tô Hiệu Võ Thị Sáu - Trần Phú |
Đất TM-DV đô thị | 16.848.000 | 10.108.800 | 8.424.000 | 4.212.000 |
| Phường Nha Trang |
Tôn Đản Nguyễn Thị Minh Khai - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 18.720.000 | 11.232.000 | 9.360.000 | 4.680.000 |
| Phường Nha Trang |
Trần Bình Trọng Huỳnh Thúc Kháng - Trần Nhật Duật |
Đất TM-DV đô thị | 18.720.000 | 11.232.000 | 9.360.000 | 4.680.000 |
| Phường Nha Trang |
Trần Hưng Đạo Yersin - Lê Thánh Tôn |
Đất TM-DV đô thị | 57.024.000 | 23.962.000 | 19.968.000 | 9.984.000 |
| Phường Nha Trang |
Trần Khánh Dư Cao Bá Quát - Lạc Long Quân |
Đất TM-DV đô thị | 18.720.000 | 11.232.000 | 9.360.000 | 4.680.000 |
| Phường Nha Trang |
Trần Nguyên Hãn Lê Quý Đôn - Trần Nhật Duật |
Đất TM-DV đô thị | 27.561.600 | 11.980.800 | 9.984.000 | 4.992.000 |
| Phường Nha Trang |
Trần Nhân Tông Tô Hiệu - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 6.240.000 | 3.744.000 | 3.120.000 | 1.747.200 |
| Phường Nha Trang |
Trần Nhật Duật Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Trãi |
Đất TM-DV đô thị | 31.006.800 | 13.478.400 | 11.232.000 | 5.616.000 |
| Phường Nha Trang |
Trần Phú Nam Cầu Trần Phú - Phan Chu Trinh |
Đất TM-DV đô thị | 92.664.000 | 49.420.800 | 41.184.000 | 20.592.000 |
| Phường Nha Trang |
Trần Phú Phan Chu Trinh - Hoàng Diệu |
Đất TM-DV đô thị | 117.936.000 | 62.899.200 | 52.416.000 | 26.208.000 |
| Phường Nha Trang |
Trần Phú Tiếp theo - Tô Hiệu |
Đất TM-DV đô thị | 49.500.000 | 20.966.400 | 17.472.000 | 9.360.000 |
| Phường Nha Trang |
Trần Phú Tiếp theo - Đồn Biên Phòng |
Đất TM-DV đô thị | 34.452.000 | 14.976.000 | 12.480.000 | 6.240.000 |
| Phường Nha Trang |
Trần Quang Khải Trần Phú - Nguyễn Thiện Thuật |
Đất TM-DV đô thị | 64.152.000 | 26.956.800 | 22.464.000 | 11.232.000 |
| Phường Nha Trang |
Trần Quý Cáp Sinh Trung - Thống Nhất |
Đất TM-DV đô thị | 39.600.000 | 16.773.120 | 13.977.600 | 7.488.000 |
| Phường Nha Trang |
Trần Quốc Toản Lê Thành Phương - Yết Kiêu |
Đất TM-DV đô thị | 18.720.000 | 11.232.000 | 9.360.000 | 4.680.000 |
| Phường Nha Trang |
Trần Thị Tính Trần Nhật Duật - Hoàn Kiếm |
Đất TM-DV đô thị | 11.232.000 | 6.739.200 | 5.616.000 | 2.808.000 |
| Phường Nha Trang |
Trần Văn Ơn Lý Tự Trọng - Yersin |
Đất TM-DV đô thị | 27.561.600 | 11.980.800 | 9.984.000 | 4.992.000 |
| Phường Nha Trang |
Trịnh Phong Nguyễn Trãi - Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất TM-DV đô thị | 24.116.400 | 10.483.200 | 8.736.000 | 4.368.000 |
| Phường Nha Trang |
Trương Định Trần Bình Trọng - Ngô Đức Kế |
Đất TM-DV đô thị | 16.848.000 | 10.108.800 | 8.424.000 | 4.212.000 |
| Phường Nha Trang |
Trường Sa Dã Tượng - Võ Thị Sáu |
Đất TM-DV đô thị | 18.720.000 | 11.232.000 | 9.360.000 | 4.680.000 |
| Phường Nha Trang |
Trường Sơn Phước Long - Tô Hiệu |
Đất TM-DV đô thị | 18.720.000 | 11.232.000 | 9.360.000 | 4.680.000 |
| Phường Nha Trang |
Tuệ Tĩnh Trần Phú - Nguyễn Thiện Thuật |
Đất TM-DV đô thị | 57.024.000 | 23.961.600 | 19.968.000 | 9.984.000 |
| Phường Nha Trang |
Vạn Hòa Nguyễn Hồng Sơn - Hết thửa 139 và 143, tờ bản đồ 04 địa bàn Vạn Thạnh cũ |
Đất TM-DV đô thị | 16.848.000 | 10.108.800 | 8.424.000 | 4.212.000 |
| Phường Nha Trang |
Vạn Hòa Tiếp theo - Đến Hẻm số 99 Vạn Hòa và thửa 235 tờ bản đồ 02 địa bàn Vạn Thạnh cũ |
Đất TM-DV đô thị | 14.976.000 | 8.985.600 | 7.488.000 | 3.744.000 |
| Phường Nha Trang |
Vân Đồn Nguyễn Thị Minh Khai - Lê Hồng Phong |
Đất TM-DV đô thị | 27.561.600 | 11.980.800 | 9.984.000 | 4.992.000 |
| Phường Nha Trang |
Vạn Kiếp Lạc Long Quân - Nhà số 34 Vạn Kiếp |
Đất TM-DV đô thị | 18.720.000 | 11.232.000 | 9.360.000 | 4.680.000 |
| Phường Nha Trang |
Việt Bắc Tô Hiệu - Lê Thanh Nghị |
Đất TM-DV đô thị | 9.984.000 | 5.990.400 | 4.992.000 | 2.496.000 |
| Phường Nha Trang |
Võ Thị Sáu Dã Tượng - Phước Long |
Đất TM-DV đô thị | 27.561.600 | 11.980.800 | 9.984.000 | 4.992.000 |
| Phường Nha Trang |
Võ Trứ Nguyễn Trãi - Tô Hiến Thành |
Đất TM-DV đô thị | 27.561.600 | 11.980.800 | 9.984.000 | 4.992.000 |
| Phường Nha Trang |
Võ Trứ Nguyễn Trãi - Ngô Gia Tự |
Đất TM-DV đô thị | 27.561.600 | 11.980.800 | 9.984.000 | 4.992.000 |
| Phường Nha Trang |
Võ Trứ Ngô Gia Tự - Tô Hiến Thành |
Đất TM-DV đô thị | 27.561.600 | 11.980.800 | 9.984.000 | 4.992.000 |
| Phường Nha Trang |
Xóm Cồn Cầu Hà Ra - Cầu Trần Phú |
Đất TM-DV đô thị | 39.600.000 | 16.773.120 | 13.977.600 | 7.488.000 |
| Phường Nha Trang |
Xương Huân Hàng Cá - Nguyễn Công Trứ |
Đất TM-DV đô thị | 18.720.000 | 11.232.000 | 9.360.000 | 4.680.000 |
| Phường Nha Trang |
Yên Thế Trần Thị Tính - Cửu Long |
Đất TM-DV đô thị | 11.232.000 | 6.739.200 | 5.616.000 | 2.808.000 |
| Phường Nha Trang |
Yết Kiêu (P.Vạn Thắng) Thống Nhất - Yersin |
Đất TM-DV đô thị | 31.006.800 | 13.478.400 | 11.232.000 | 5.616.000 |
| Phường Nha Trang |
Yết Kiêu (P.Vĩnh Nguyên) Trần Phú - Cuối đường (Giáp hẻm bê tông bên cạnh thửa 108 và thửa 140 tờ Bản đồ 42 địa bàn Vĩnh Nguyên cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 6.240.000 | 3.744.000 | 3.120.000 | 1.747.200 |
| Phường Nha Trang |
Yersin Trần Phú - Thống Nhất |
Đất TM-DV đô thị | 49.500.000 | 20.966.400 | 17.472.000 | 9.360.000 |
| Phường Nha Trang |
Đường C2 Trần Phú - Đường số 3 khu đô thị Mipeco |
Đất TM-DV đô thị | 49.500.000 | 20.966.400 | 17.472.000 | 9.360.000 |
| Phường Nha Trang |
Khu TT2 khu nhà ở gia đình quân đội K98 địa bàn Phước Hòa cũ Đường quy hoạch rộng 20m - |
Đất TM-DV đô thị | 28.080.000 | 16.848.000 | 14.040.000 | 7.020.000 |
| Phường Nha Trang |
Khu TT2 khu nhà ở gia đình quân đội K98 địa bàn Phước Hòa cũ Đường quy hoạch rộng 16m - |
Đất TM-DV đô thị | 22.464.000 | 13.478.400 | 11.232.000 | 5.616.000 |
| Phường Nha Trang |
Khu TT2 khu nhà ở gia đình quân đội K98 địa bàn Phước Hòa cũ Đường quy hoạch rộng 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 18.720.000 | 11.232.000 | 9.360.000 | 4.680.000 |
| Phường Nha Trang |
Khu tái định cư tại phân khu 2, 3 thuộc khu Trung tâm Thương mại dịch vụ tài chính du lịch Nha Trang Đường quy hoạch rộng 25m - |
Đất TM-DV đô thị | 29.952.000 | 17.971.200 | 14.976.000 | 7.488.000 |
| Phường Nha Trang |
Khu tái định cư tại phân khu 2, 3 thuộc khu Trung tâm Thương mại dịch vụ tài chính du lịch Nha Trang Đường quy hoạch rộng 18m - |
Đất TM-DV đô thị | 24.336.000 | 14.601.600 | 12.168.000 | 6.084.000 |
| Phường Nha Trang |
Khu tái định cư tại phân khu 2, 3 thuộc khu Trung tâm Thương mại dịch vụ tài chính du lịch Nha Trang Đường quy hoạch rộng 12m-16m - |
Đất TM-DV đô thị | 18.720.000 | 11.232.000 | 9.360.000 | 4.680.000 |
| Phường Nha Trang |
Khu tái định cư tại phân khu 2, 3 thuộc khu Trung tâm Thương mại dịch vụ tài chính du lịch Nha Trang Đường quy hoạch rộng 9m - |
Đất TM-DV đô thị | 15.600.000 | 9.360.000 | 7.800.000 | 4.368.000 |
| Phường Nha Trang |
Khu đô thị Mipeco (Tô Hiệu) Đường quy hoạch rộng từ 30m đến 35m - |
Đất TM-DV đô thị | 18.720.000 | 11.232.000 | 9.360.000 | 4.680.000 |
| Phường Nha Trang |
Khu đô thị Mipeco (Tô Hiệu) Đường quy hoạch rộng 16m - |
Đất TM-DV đô thị | 12.480.000 | 7.488.000 | 6.240.000 | 3.120.000 |
| Phường Nha Trang |
Khu đô thị Mipeco (Tô Hiệu) Đường quy hoạch rộng 13m - |
Đất TM-DV đô thị | 12.480.000 | 7.488.000 | 6.240.000 | 3.494.400 |
| Phường Nha Trang |
Khu Biệt thự Biển và Dịch vụ du lịch Anh Nguyễn Các lô tiếp giáp đường vòng Núi Chụt thì áp dụng mức giá tương đương với đường Vòng Núi Chụt - |
Đất TM-DV đô thị | 14.976.000 | 8.985.600 | 7.488.000 | 3.744.000 |
| Phường Nha Trang |
Khu Biệt thự Biển và Dịch vụ du lịch Anh Nguyễn Đường quy hoạch 13 m - |
Đất TM-DV đô thị | 12.480.000 | 7.488.000 | 6.240.000 | 3.494.400 |
| Phường Nha Trang |
Các cụm đảo Trí Nguyên - |
Đất TM-DV đô thị | 512.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nha Trang |
Các cụm đảo Bích Đầm (thuộc Hòn Tre) - |
Đất TM-DV đô thị | 460.800 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nha Trang |
Các cụm đảo Vũng Ngán (thuộc Hòn Tre) - |
Đất TM-DV đô thị | 460.800 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nha Trang |
Các cụm đảo Đầm Bấy (thuộc Hòn Tre) - |
Đất TM-DV đô thị | 460.800 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nha Trang |
Các cụm đảo Phần còn lại của đảo Hòn Tre - |
Đất TM-DV đô thị | 409.600 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nha Trang |
Các cụm đảo Hòn Một - |
Đất TM-DV đô thị | 358.400 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nha Trang |
Các cụm đảo Hòn Tằm - |
Đất TM-DV đô thị | 409.600 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nha Trang |
Các cụm đảo Các đảo còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 256.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nha Trang |
An Dương Vương Nguyễn Trãi - Trần Khánh Dư |
Đất SX-KD đô thị | 12.636.000 | 7.581.600 | 6.318.000 | 3.159.000 |
| Phường Nha Trang |
Ấp Bắc Tô Hiệu - Ba Tơ |
Đất SX-KD đô thị | 7.488.000 | 4.492.800 | 3.744.000 | 1.872.000 |
| Phường Nha Trang |
Âu Cơ Nguyễn Trãi - Lê Hồng Phong |
Đất SX-KD đô thị | 14.040.000 | 8.424.000 | 7.020.000 | 3.510.000 |
| Phường Nha Trang |
Ba Tơ Đặng Huy Trứ - Tân Trào |
Đất SX-KD đô thị | 7.488.000 | 4.492.800 | 3.744.000 | 1.872.000 |
| Phường Nha Trang |
Bạch Đằng Nguyễn Trãi - Nguyễn Thiện Thuật |
Đất SX-KD đô thị | 23.255.100 | 10.108.800 | 8.424.000 | 4.212.000 |
| Phường Nha Trang |
Bến Chợ Nguyễn Hồng Sơn - Căn hộ chung cư số G16 |
Đất SX-KD đô thị | 23.255.100 | 10.108.800 | 8.424.000 | 4.212.000 |
| Phường Nha Trang |
Bến Chợ Nguyễn Hồng Sơn - Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Đất SX-KD đô thị | 18.087.300 | 7.862.400 | 6.552.000 | 3.276.000 |
| Phường Nha Trang |
Biệt Thự Trần Phú - Tô Hiến Thành nối dài |
Đất SX-KD đô thị | 48.114.000 | 20.217.600 | 16.848.000 | 8.424.000 |
| Phường Nha Trang |
Bình Giã Việt Bắc - Khe Sanh |
Đất SX-KD đô thị | 7.488.000 | 4.492.800 | 3.744.000 | 1.872.000 |
| Phường Nha Trang |
Bùi Thị Xuân Lê Thánh Tôn - Lê Quý Đôn |
Đất SX-KD đô thị | 20.671.200 | 8.985.600 | 7.488.000 | 3.744.000 |
| Phường Nha Trang |
Cao Bá Quát Nguyễn Trãi - Lê Hồng Phong |
Đất SX-KD đô thị | 23.255.100 | 10.108.800 | 8.424.000 | 4.212.000 |
| Phường Nha Trang |
Chi Lăng Lạc Long Quân - Âu Cơ |
Đất SX-KD đô thị | 14.040.000 | 8.424.000 | 7.020.000 | 3.510.000 |
| Phường Nha Trang |
Chương Dương Hồ Xuân Hương - Cửu Long |
Đất SX-KD đô thị | 5.850.000 | 3.510.000 | 2.925.000 | 1.638.000 |
| Phường Nha Trang |
Chu Văn An Nguyễn Công Trứ - Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Đất SX-KD đô thị | 14.040.000 | 8.424.000 | 7.020.000 | 3.510.000 |
| Phường Nha Trang |
Đường Chợ Đầm Hai Bà Trưng - Nguyễn Hồng Sơn |
Đất SX-KD đô thị | 33.412.500 | 14.152.320 | 11.793.600 | 6.318.000 |
| Phường Nha Trang |
Cô Bắc Huỳnh Thúc Kháng - Lê Quý Đôn |
Đất SX-KD đô thị | 14.040.000 | 8.424.000 | 7.020.000 | 3.510.000 |
| Phường Nha Trang |
Cổ Loa Cao Bá Quát - Âu Cơ |
Đất SX-KD đô thị | 12.636.000 | 7.581.600 | 6.318.000 | 3.159.000 |
| Phường Nha Trang |
Cửu Long Trần Nhật Duật - Lê Hồng Phong |
Đất SX-KD đô thị | 25.839.000 | 11.232.000 | 9.360.000 | 4.680.000 |
| Phường Nha Trang |
Chí Linh hẻm 29 Lê Hồng Phong - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 7.488.000 | 4.492.800 | 3.744.000 | 1.872.000 |
| Phường Nha Trang |
Dã Tượng Trần Phú - Võ Thị Sáu |
Đất SX-KD đô thị | 20.671.200 | 8.985.600 | 7.488.000 | 3.744.000 |
| Phường Nha Trang |
Đặng Huy Trứ Tô Hiệu - Đông Khê |
Đất SX-KD đô thị | 8.424.000 | 5.054.400 | 4.212.000 | 2.106.000 |
| Phường Nha Trang |
Đào Duy Từ Thống Nhất - Lý Thánh Tôn |
Đất SX-KD đô thị | 20.671.200 | 8.985.600 | 7.488.000 | 3.744.000 |
| Phường Nha Trang |
Đề Pô Nguyễn Trãi - Cổng chào Vườn Dương |
Đất SX-KD đô thị | 9.828.000 | 5.896.800 | 4.914.000 | 2.457.000 |
| Phường Nha Trang |
Đinh Tiên Hoàng Lý Tự Trọng - Lê Thánh Tôn |
Đất SX-KD đô thị | 29.700.000 | 12.579.840 | 10.483.200 | 5.616.000 |
| Phường Nha Trang |
Đô Lương Trần Bình Trọng - Ngô Gia Tự |
Đất SX-KD đô thị | 4.680.000 | 2.808.000 | 2.340.000 | 1.310.400 |
| Phường Nha Trang |
Đô Lương Ngô Gia Tự - Cuối đường (thửa 121 tờ 12) |
Đất SX-KD đô thị | 8.424.000 | 5.054.400 | 4.212.000 | 2.106.000 |
| Phường Nha Trang |
Đông Du Tố Hữu - Nguyễn Khanh |
Đất SX-KD đô thị | 8.424.000 | 5.054.400 | 4.212.000 | 2.106.000 |
| Phường Nha Trang |
Đông Khê Đặng Huy Trứ - Tân Trào |
Đất SX-KD đô thị | 7.488.000 | 4.492.800 | 3.744.000 | 1.872.000 |
| Phường Nha Trang |
Đống Đa Ngô Gia Tự - Tô Hiến Thành |
Đất SX-KD đô thị | 20.671.200 | 8.985.600 | 7.488.000 | 3.744.000 |
| Phường Nha Trang |
Đoàn Thị Điểm Nguyễn Công Trứ - Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Đất SX-KD đô thị | 12.636.000 | 7.581.600 | 6.318.000 | 3.159.000 |
| Phường Nha Trang |
Định Cư Trần Nguyên Hãn - cuối đường (thửa 451 tờ 10) |
Đất SX-KD đô thị | 8.424.000 | 5.054.400 | 4.212.000 | 2.106.000 |
| Phường Nha Trang |
Đường 2/4 Trần Quý Cáp - Nam Cầu Hà Ra |
Đất SX-KD đô thị | 33.412.500 | 14.152.320 | 11.793.600 | 6.318.000 |
| Phường Nha Trang |
Đường khu chung cư Chợ Đầm (khu mới) Căn hộ chung cư số A8 và G18 - Căn hộ chung cư số G8 (giáp đường Hàng Cá) |
Đất SX-KD đô thị | 23.255.100 | 10.108.800 | 8.424.000 | 4.212.000 |
| Phường Nha Trang |
Đường khu chung cư Chợ Đầm (khu mới) Căn hộ chung cư số A6 (giáp đường Phan Bội Châu) - Căn hộ chung cư số G16 (giáp đường Bến Chợ) |
Đất SX-KD đô thị | 33.412.500 | 14.152.320 | 11.793.600 | 6.318.000 |
| Phường Nha Trang |
Đường vào Tòa nhà Chợ Tròn Hai Bà Trưng - Tòa nhà Chợ Tròn |
Đất SX-KD đô thị | 42.768.000 | 17.971.200 | 14.976.000 | 7.488.000 |
| Phường Nha Trang |
Đường QH D1 Lê Thanh Nghị - Nguyễn Lộ Trạch |
Đất SX-KD đô thị | 5.850.000 | 3.510.000 | 2.925.000 | 1.638.000 |
| Phường Nha Trang |
Đường QH D2 Lê Thanh Nghị - Nguyễn Lộ Trạch |
Đất SX-KD đô thị | 5.265.000 | 3.159.000 | 2.632.500 | 1.474.200 |
| Phường Nha Trang |
Đường QH D3 Lê Thanh Nghị - Nguyễn Lộ Trạch |
Đất SX-KD đô thị | 5.265.000 | 3.159.000 | 2.632.500 | 1.474.200 |
| Phường Nha Trang |
Đường QH D4 Lê Thanh Nghị - Nguyễn Lộ Trạch |
Đất SX-KD đô thị | 5.265.000 | 3.159.000 | 2.632.500 | 1.474.200 |
| Phường Nha Trang |
Đường Hoàng Lê Thường Đoạn cuối Nguyễn Lộ Trạch - Lê Thanh Nghị |
Đất SX-KD đô thị | 5.265.000 | 3.159.000 | 2.632.500 | 1.474.200 |
| Phường Nha Trang |
Đường QH D5 (2) Đoạn cuối Nguyễn Lộ Trạch - Lê Thanh Nghị |
Đất SX-KD đô thị | 5.850.000 | 3.510.000 | 2.925.000 | 1.638.000 |
| Phường Nha Trang |
Đường vòng Núi Chụt Đồn Biên phòng - Giáp đường Võ Thị Sáu |
Đất SX-KD đô thị | 11.232.000 | 6.739.200 | 5.616.000 | 2.808.000 |
| Phường Nha Trang |
Đường sau Chung cư Ngô Gia Tự Nguyễn Hữu Huân - Trương Định |
Đất SX-KD đô thị | 8.424.000 | 5.054.400 | 4.212.000 | 2.106.000 |
| Phường Nha Trang |
Đoạn nối Trần Quang Khải - Tuệ Tĩnh Trần Quang Khải - Tuệ Tĩnh |
Đất SX-KD đô thị | 20.671.200 | 8.985.600 | 7.488.000 | 3.744.000 |
| Phường Nha Trang |
Đoạn nối Ngô Gia Tự-Cửu Long Ngã tư Ngô Gia Tự-Trương Định - Trần Nhật Duật |
Đất SX-KD đô thị | 25.839.000 | 11.232.000 | 9.360.000 | 4.680.000 |
| Phường Nha Trang |
Đường số 1 Máy nước Lê Hồng Phong - Hết nhà sinh hoạt văn hóa khu dân cư Máy nước (thửa số 6 Tờ bản đồ 7D.IVCA địa bàn Phước Tân cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 7.488.000 | 4.492.800 | 3.744.000 | 1.872.000 |
| Phường Nha Trang |
Đường Trần Văn Quang Lê Hồng Phong - Đường sắt |
Đất SX-KD đô thị | 7.488.000 | 4.492.800 | 3.744.000 | 1.872.000 |
| Phường Nha Trang |
Đường 1A - P.Phước Tân Lê Hồng Phong (chắn ghi Mã Vòng) - Đường sắt |
Đất SX-KD đô thị | 7.488.000 | 4.492.800 | 3.744.000 | 1.872.000 |
| Phường Nha Trang |
Đường số 3 Quốc Tuấn Lê Hồng Phong - Hết nhà số 66 Quốc Tuấn |
Đất SX-KD đô thị | 7.488.000 | 4.492.800 | 3.744.000 | 1.872.000 |
| Phường Nha Trang |
Hai Bà Trưng Nguyễn Thái Học - Phan Chu Trinh |
Đất SX-KD đô thị | 42.768.000 | 17.971.200 | 14.976.000 | 7.488.000 |
| Phường Nha Trang |
Hai Bà Trưng Phan Chu Trinh - Hoàng Hoa Thám |
Đất SX-KD đô thị | 33.412.500 | 14.152.320 | 11.793.600 | 6.318.000 |
| Phường Nha Trang |
Hà Ra Đường 2/4 - Nguyễn Thái Học |
Đất SX-KD đô thị | 14.040.000 | 8.424.000 | 7.020.000 | 3.510.000 |
| Phường Nha Trang |
Hà Thanh Đường 2/4 - Trần Quý Cáp |
Đất SX-KD đô thị | 9.360.000 | 5.616.000 | 4.680.000 | 2.340.000 |
| Phường Nha Trang |
Hàn Thuyên Phan Bội Châu - Pasteur |
Đất SX-KD đô thị | 25.839.000 | 11.232.000 | 9.360.000 | 4.680.000 |
| Phường Nha Trang |
Hàng Cá Phan Bội Châu - Xương Huân |
Đất SX-KD đô thị | 23.255.100 | 10.108.800 | 8.424.000 | 4.212.000 |
| Phường Nha Trang |
Hát Giang Hồ Xuân Hương - Vân Đồn |
Đất SX-KD đô thị | 9.360.000 | 5.616.000 | 4.680.000 | 2.340.000 |
| Phường Nha Trang |
Hiền Lương Hồng Lĩnh - Cửu Long |
Đất SX-KD đô thị | 9.360.000 | 5.616.000 | 4.680.000 | 2.340.000 |
| Phường Nha Trang |
Hoa Lư Hồng Bàng - Huỳnh Thúc Kháng |
Đất SX-KD đô thị | 12.636.000 | 7.581.600 | 6.318.000 | 3.159.000 |
| Phường Nha Trang |
Hồ Xuân Hương Trần Nhật Duật - Thửa 149, TBĐ số 06 địa bàn Phước Hòa cũ |
Đất SX-KD đô thị | 9.360.000 | 5.616.000 | 4.680.000 | 2.340.000 |
| Phường Nha Trang |
Hồ Xuân Hương Từ phía sau thửa 149, TBĐ số 06 địa bàn Phước Hòa cũ - Lê Hồng Phong |
Đất SX-KD đô thị | 6.552.000 | 3.931.200 | 3.276.000 | 1.638.000 |
| Phường Nha Trang |
Hồng Bàng Nguyễn Trãi - Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất SX-KD đô thị | 25.839.000 | 11.232.000 | 9.360.000 | 4.680.000 |
| Phường Nha Trang |
Hồng Lĩnh Trần Nhật Duật - Lê Hồng Phong |
Đất SX-KD đô thị | 20.671.200 | 8.985.600 | 7.488.000 | 3.744.000 |
| Phường Nha Trang |
Hoàn Kiếm Cửu Long - Hồ Xuân Hương |
Đất SX-KD đô thị | 8.424.000 | 5.054.400 | 4.212.000 | 2.106.000 |
| Phường Nha Trang |
Hoàng Diệu Trần Phú - Nguyễn Thị Định |
Đất SX-KD đô thị | 23.255.100 | 10.108.800 | 8.424.000 | 4.212.000 |
| Phường Nha Trang |
Hoàng Hoa Thám Hai Bà Trưng - Lê Thánh Tôn |
Đất SX-KD đô thị | 33.412.500 | 14.152.320 | 11.793.600 | 6.318.000 |
| Phường Nha Trang |
Hoàng Văn Thụ Hàn Thuyên - Trần Đường |
Đất SX-KD đô thị | 25.839.000 | 11.232.000 | 9.360.000 | 4.680.000 |
| Phường Nha Trang |
Hoàng Sa Dã Tượng - Đường Phước Long |
Đất SX-KD đô thị | 11.232.000 | 6.739.200 | 5.616.000 | 2.808.000 |
| Phường Nha Trang |
Hương Giang Trần Nhật Duật - Nhà số 09-nhà ông Phùng |
Đất SX-KD đô thị | 5.850.000 | 3.510.000 | 2.925.000 | 1.638.000 |
| Phường Nha Trang |
Hương Sơn Vân Đồn - Trần Thị Tính |
Đất SX-KD đô thị | 9.360.000 | 5.616.000 | 4.680.000 | 2.340.000 |
| Phường Nha Trang |
Hùng Vương Lê Thánh Tôn - Trần Quang Khải |
Đất SX-KD đô thị | 53.460.000 | 22.464.000 | 18.720.000 | 9.360.000 |
| Phường Nha Trang |
Huỳnh Thúc Kháng Nguyễn Trãi - Tô Hiến Thành |
Đất SX-KD đô thị | 20.671.200 | 8.985.600 | 7.488.000 | 3.744.000 |
| Phường Nha Trang |
Khe Sanh Tô Hiệu - Việt Bắc |
Đất SX-KD đô thị | 7.488.000 | 4.492.800 | 3.744.000 | 1.872.000 |
| Phường Nha Trang |
Kiến Thiết Trần Nhật Duật - Định Cư |
Đất SX-KD đô thị | 8.424.000 | 5.054.400 | 4.212.000 | 2.106.000 |
| Phường Nha Trang |
Lạc An Lê Hồng Phong - Tân An |
Đất SX-KD đô thị | 4.680.000 | 2.808.000 | 2.340.000 | 1.310.400 |
| Phường Nha Trang |
Lạc Long Quân Nguyễn Trãi - Ngã 3-nhà số 267 |
Đất SX-KD đô thị | 18.087.300 | 7.862.400 | 6.552.000 | 3.276.000 |
| Phường Nha Trang |
Lam Sơn Trần Nhật Duật - Lê Hồng Phong |
Đất SX-KD đô thị | 20.671.200 | 8.985.600 | 7.488.000 | 3.744.000 |
| Phường Nha Trang |
Lãn Ông Hoàng Văn Thụ - Phan Bội Châu |
Đất SX-KD đô thị | 20.671.200 | 8.985.600 | 7.488.000 | 3.744.000 |
| Phường Nha Trang |
Lê Chân Cao Bá Quát - Lạc Long Quân |
Đất SX-KD đô thị | 14.040.000 | 8.424.000 | 7.020.000 | 3.510.000 |
| Phường Nha Trang |
Lê Lai Yết Kiêu - Lê Thành Phương |
Đất SX-KD đô thị | 14.040.000 | 8.424.000 | 7.020.000 | 3.510.000 |
| Phường Nha Trang |
Lê Lợi Trần Phú - Phan Bội Châu |
Đất SX-KD đô thị | 37.125.000 | 15.724.800 | 13.104.000 | 7.020.000 |
| Phường Nha Trang |
Lê Đại Hành Nguyễn Trãi - Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất SX-KD đô thị | 20.671.200 | 8.985.600 | 7.488.000 | 3.744.000 |
| Phường Nha Trang |
Lê Quý Đôn Bùi Thị Xuân - Tô Hiến Thành |
Đất SX-KD đô thị | 20.671.200 | 8.985.600 | 7.488.000 | 3.744.000 |
| Phường Nha Trang |
Lê Thanh Nghị Dã Tượng - Nguyễn Lộ Trạch |
Đất SX-KD đô thị | 9.360.000 | 5.616.000 | 4.680.000 | 2.340.000 |
| Phường Nha Trang |
Lê Thanh Nghị Tô Hiệu - Ba Tơ |
Đất SX-KD đô thị | 8.424.000 | 5.054.400 | 4.212.000 | 2.106.000 |
| Phường Nha Trang |
Lê Thánh Tôn Trần Phú - Ngã Sáu |
Đất SX-KD đô thị | 48.114.000 | 20.217.600 | 16.848.000 | 8.424.000 |
| Phường Nha Trang |
Lương Nhữ Học Lê Thanh Nghị - Nguyễn Lộ Trạch |
Đất SX-KD đô thị | 5.850.000 | 3.510.000 | 2.925.000 | 1.638.000 |
| Phường Nha Trang |
Lý Quốc Sư Đường 2/4 - Nguyễn Thái Học |
Đất SX-KD đô thị | 25.839.000 | 11.232.000 | 9.360.000 | 4.680.000 |
| Phường Nha Trang |
Lý Thánh Tôn Đào Duy Từ - Quang Trung |
Đất SX-KD đô thị | 29.700.000 | 12.579.840 | 10.483.200 | 5.616.000 |
| Phường Nha Trang |
Lý Thánh Tôn Yersin - Ngã Sáu |
Đất SX-KD đô thị | 42.768.000 | 17.971.200 | 14.976.000 | 7.488.000 |
| Phường Nha Trang |
Lý Thường Kiệt Chợ Đầm - Phan Đình Phùng |
Đất SX-KD đô thị | 14.040.000 | 8.424.000 | 7.020.000 | 3.510.000 |
| Phường Nha Trang |
Lý Tự Trọng Trần Phú - Ngã Sáu |
Đất SX-KD đô thị | 37.125.000 | 15.724.800 | 13.104.000 | 7.020.000 |
| Phường Nha Trang |
Mạc Đĩnh Chi Huỳnh Thúc Kháng - Phù Đổng |
Đất SX-KD đô thị | 12.636.000 | 7.581.600 | 6.318.000 | 3.159.000 |
| Phường Nha Trang |
Mê Linh Nguyễn Trãi - Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất SX-KD đô thị | 18.087.300 | 7.862.400 | 6.552.000 | 3.276.000 |
| Phường Nha Trang |
Ngô Gia Tự Lê Thánh Tôn - Bạch Đằng |
Đất SX-KD đô thị | 37.125.000 | 15.724.800 | 13.104.000 | 7.020.000 |
| Phường Nha Trang |
Ngô Gia Tự Bạch Đằng - Trương Định |
Đất SX-KD đô thị | 29.700.000 | 12.579.840 | 10.483.200 | 5.616.000 |
| Phường Nha Trang |
Ngô Đức Kế Huỳnh Thúc Kháng - Trương Định |
Đất SX-KD đô thị | 14.040.000 | 8.424.000 | 7.020.000 | 3.510.000 |
| Phường Nha Trang |
Ngô Quyền Nguyễn Bỉnh Khiêm - Lê Lợi |
Đất SX-KD đô thị | 29.700.000 | 12.579.840 | 10.483.200 | 5.616.000 |
| Phường Nha Trang |
Ngô Thời Nhiệm Tô Hiến Thành - Mê Linh |
Đất SX-KD đô thị | 18.087.300 | 7.862.400 | 6.552.000 | 3.276.000 |
| Phường Nha Trang |
Nguyễn Bỉnh Khiêm Trần Phú - Phan Đình Phùng |
Đất SX-KD đô thị | 23.255.100 | 10.108.800 | 8.424.000 | 4.212.000 |
| Phường Nha Trang |
Nguyễn Bỉnh Khiêm Phan Đình Phùng - Bến Chợ |
Đất SX-KD đô thị | 18.087.300 | 7.862.400 | 6.552.000 | 3.276.000 |
| Phường Nha Trang |
Nguyễn Chánh Trần Phú - Đinh Tiên Hoàng |
Đất SX-KD đô thị | 37.125.000 | 15.724.800 | 13.104.000 | 7.020.000 |
| Phường Nha Trang |
Nguyễn Công Trứ Nguyễn Trường Tộ - Bến Chợ |
Đất SX-KD đô thị | 14.040.000 | 8.424.000 | 7.020.000 | 3.510.000 |
| Phường Nha Trang |
Nguyễn Du Phan Chu Trinh - Phan Bội Châu |
Đất SX-KD đô thị | 20.671.200 | 8.985.600 | 7.488.000 | 3.744.000 |
| Phường Nha Trang |
Nguyễn Gia Thiều Thống Nhất - Trần Quí Cáp |
Đất SX-KD đô thị | 20.671.200 | 8.985.600 | 7.488.000 | 3.744.000 |
| Phường Nha Trang |
Nguyễn Hồng Sơn Sinh Trung - Bến Chợ |
Đất SX-KD đô thị | 23.255.100 | 10.108.800 | 8.424.000 | 4.212.000 |
| Phường Nha Trang |
Nguyễn Hữu Huân Nguyễn Trãi - Ngô Thời Nhiệm |
Đất SX-KD đô thị | 14.040.000 | 8.424.000 | 7.020.000 | 3.510.000 |
| Phường Nha Trang |
Nguyễn Hữu Thoại Yết Kiêu (Vĩnh Nguyên) - Nguyễn Văn Thành |
Đất SX-KD đô thị | 4.680.000 | 2.808.000 | 2.340.000 | 1.310.400 |
| Phường Nha Trang |
Nguyễn Thái Học Hai Bà Trưng - Lý Quốc Sư |
Đất SX-KD đô thị | 37.125.000 | 15.724.800 | 13.104.000 | 7.020.000 |
| Phường Nha Trang |
Nguyễn Thái Học Lý Quốc Sư - Nguyễn Hồng Sơn |
Đất SX-KD đô thị | 18.087.300 | 7.862.400 | 6.552.000 | 3.276.000 |
| Phường Nha Trang |
Nguyễn Thái Học Nguyễn Hồng Sơn - Hà Ra |
Đất SX-KD đô thị | 14.040.000 | 8.424.000 | 7.020.000 | 3.510.000 |
| Phường Nha Trang |
Nguyễn Thái Học Hà Ra - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 12.636.000 | 7.581.600 | 6.318.000 | 3.159.000 |
| Phường Nha Trang |
Nguyễn Thiện Thuật Lê Thánh Tôn - đoạn 86 Trần Phú |
Đất SX-KD đô thị | 48.114.000 | 20.217.600 | 16.848.000 | 8.424.000 |
| Phường Nha Trang |
Nguyễn Thiện Thuật Hẻm 120 Nguyễn Thiện Thuật - Hẻm Trần Quang Khải (tiếp giáp Bệnh viện Quân y 87) |
Đất SX-KD đô thị | 48.114.000 | 20.217.600 | 16.848.000 | 8.424.000 |
| Phường Nha Trang |
Nguyễn Thị Minh Khai Trần Phú - Hồng Bàng và hết thửa đất số 203 tờ bản đồ số 12 địa bàn Tân Lập cũ |
Đất SX-KD đô thị | 42.768.000 | 17.971.200 | 14.976.000 | 7.488.000 |
| Phường Nha Trang |
Nguyễn Thị Minh Khai Hồng Bàng (sau thửa đất số 203 tờ bản đồ số 12 địa bàn Tân Lập cũ) - Vân Đồn |
Đất SX-KD đô thị | 29.700.000 | 12.579.840 | 10.483.200 | 5.616.000 |
| Phường Nha Trang |
Nguyễn Trãi Ngã Sáu - Cao Bá Quát |
Đất SX-KD đô thị | 29.700.000 | 12.579.840 | 10.483.200 | 5.616.000 |
| Phường Nha Trang |
Nguyễn Trường Tộ Phan Bội Châu - Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Đất SX-KD đô thị | 14.040.000 | 8.424.000 | 7.020.000 | 3.510.000 |
| Phường Nha Trang |
Nguyễn Trung Trực Ngô Gia Tự - Tô Hiến Thành |
Đất SX-KD đô thị | 20.671.200 | 8.985.600 | 7.488.000 | 3.744.000 |
| Phường Nha Trang |
Nguyên Lộ Trạch Dã Tượng - Phạm Phú Thứ |
Đất SX-KD đô thị | 5.850.000 | 3.510.000 | 2.925.000 | 1.638.000 |
| Phường Nha Trang |
Nguyễn Văn Thành Trần Phú (địa bàn Vĩnh Nguyên cũ) - Cuối đường (Đến thửa 74 tờ bản đồ 45 và hẻm bê tông bên cạnh thửa 75 tờ bản đồ 45 địa bàn Vĩnh Nguyên cũ |
Đất SX-KD đô thị | 4.680.000 | 2.808.000 | 2.340.000 | 1.310.400 |
| Phường Nha Trang |
Nhật Lệ Trần Nhật Duật - Hương Sơn |
Đất SX-KD đô thị | 5.850.000 | 3.510.000 | 2.925.000 | 1.638.000 |
| Phường Nha Trang |
Nhị Hà Trần Nhật Duật - Lê Hồng Phong |
Đất SX-KD đô thị | 12.636.000 | 7.581.600 | 6.318.000 | 3.159.000 |
| Phường Nha Trang |
Núi Một Ngã 6 Nhà thờ Núi - Huỳnh Thúc Kháng |
Đất SX-KD đô thị | 8.424.000 | 5.054.400 | 4.212.000 | 2.106.000 |
| Phường Nha Trang |
Pasteur Phan Chu Trinh - Yersin |
Đất SX-KD đô thị | 29.700.000 | 12.579.840 | 10.483.200 | 5.616.000 |
| Phường Nha Trang |
Phạm Hồng Thái Trần Quí Cáp - Lý Quốc Sư |
Đất SX-KD đô thị | 23.255.100 | 10.108.800 | 8.424.000 | 4.212.000 |
| Phường Nha Trang |
Phạm Ngũ Lão Pasteur - Hàn Thuyên |
Đất SX-KD đô thị | 12.636.000 | 7.581.600 | 6.318.000 | 3.159.000 |
| Phường Nha Trang |
Phạm Phú Thứ Trường Sơn - Cuối đường (Xí nghiệp Rapesco) |
Đất SX-KD đô thị | 5.265.000 | 3.159.000 | 2.632.500 | 1.474.200 |
| Phường Nha Trang |
Phan Bội Châu Ngô Quyền - Phan Đình Phùng |
Đất SX-KD đô thị | 29.700.000 | 12.579.840 | 10.483.200 | 5.616.000 |
| Phường Nha Trang |
Phan Bội Châu Phan Đình Phùng - Thống Nhất |
Đất SX-KD đô thị | 37.125.000 | 15.724.800 | 13.104.000 | 7.020.000 |
| Phường Nha Trang |
Phan Chu Trinh Trần Phú - Lê Lợi |
Đất SX-KD đô thị | 33.412.500 | 14.152.320 | 11.793.600 | 6.318.000 |
| Phường Nha Trang |
Phan Chu Trinh Lê Lợi - Đào Duy Từ |
Đất SX-KD đô thị | 29.700.000 | 12.579.840 | 10.483.200 | 5.616.000 |
| Phường Nha Trang |
Phan Đình Phùng Phan Bội Châu - Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Đất SX-KD đô thị | 20.671.200 | 8.985.600 | 7.488.000 | 3.744.000 |
| Phường Nha Trang |
Phan Văn Trị Trần Phú (Vĩnh Nguyên cũ) - Cuối đường (Giáp hẻm bê tông bên cạnh thửa 164 và thửa 31 tờ bản đồ 45 địa bàn Vĩnh Nguyên cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 4.680.000 | 2.808.000 | 2.340.000 | 1.310.400 |
| Phường Nha Trang |
Phan Vinh Dã Tượng - Hoàng Sa |
Đất SX-KD đô thị | 11.232.000 | 6.739.200 | 5.616.000 | 2.808.000 |
| Phường Nha Trang |
Phương Câu Thống Nhất - Phan Chu Trinh |
Đất SX-KD đô thị | 25.839.000 | 11.232.000 | 9.360.000 | 4.680.000 |
| Phường Nha Trang |
Phước Long Lê Thanh Nghị - Võ Thị Sáu |
Đất SX-KD đô thị | 9.360.000 | 5.616.000 | 4.680.000 | 2.340.000 |
| Phường Nha Trang |
Phù Đổng Ngô Gia Tự - Nguyễn Trãi |
Đất SX-KD đô thị | 20.671.200 | 8.985.600 | 7.488.000 | 3.744.000 |
| Phường Nha Trang |
Phùng Khắc Khoan Tản Viên - Lê Hồng Phong |
Đất SX-KD đô thị | 12.636.000 | 7.581.600 | 6.318.000 | 3.159.000 |
| Phường Nha Trang |
Quang Trung Thống Nhất - Yersin |
Đất SX-KD đô thị | 50.787.000 | 21.340.800 | 17.784.000 | 8.892.000 |
| Phường Nha Trang |
Quang Trung Yersin - Lý Tự Trọng |
Đất SX-KD đô thị | 48.114.000 | 20.217.600 | 16.848.000 | 8.424.000 |
| Phường Nha Trang |
Quang Trung Lý Tự Trọng - Lê Thánh Tôn |
Đất SX-KD đô thị | 50.787.000 | 21.340.800 | 17.784.000 | 8.892.000 |
| Phường Nha Trang |
Sinh Trung Thống Nhất - Đường 2/4 |
Đất SX-KD đô thị | 25.839.000 | 11.232.000 | 9.360.000 | 4.680.000 |
| Phường Nha Trang |
Tản Viên Cửu Long - Vân Đồn |
Đất SX-KD đô thị | 9.360.000 | 5.616.000 | 4.680.000 | 2.340.000 |
| Phường Nha Trang |
Tân Trào (khu Thánh Gia ) Đông Khê - Tô Hiệu |
Đất SX-KD đô thị | 7.488.000 | 4.492.800 | 3.744.000 | 1.872.000 |
| Phường Nha Trang |
Tân Trang Nguyễn Hồng Sơn - Hết thửa 161 và 155, tờ bản đồ 04 địa bàn Vạn Thạnh cũ |
Đất SX-KD đô thị | 10.530.000 | 6.318.000 | 5.265.000 | 2.632.500 |
| Phường Nha Trang |
Tăng Bạt Hổ Nguyễn Thái Học - Sinh Trung |
Đất SX-KD đô thị | 20.671.200 | 8.985.600 | 7.488.000 | 3.744.000 |
| Phường Nha Trang |
Thái Nguyên Ngã Sáu - Lê Hồng Phong |
Đất SX-KD đô thị | 37.125.000 | 15.724.800 | 13.104.000 | 7.020.000 |
| Phường Nha Trang |
Thất Khê Đặng Huy Trứ - Tân Trào |
Đất SX-KD đô thị | 7.488.000 | 4.492.800 | 3.744.000 | 1.872.000 |
| Phường Nha Trang |
Thi Sách Trần Nhật Duật - Sân vận động Phước Hòa |
Đất SX-KD đô thị | 9.828.000 | 5.896.800 | 4.914.000 | 2.457.000 |
| Phường Nha Trang |
Tô Hiến Thành Lê Thánh Tôn - Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất SX-KD đô thị | 23.255.100 | 10.108.800 | 8.424.000 | 4.212.000 |
| Phường Nha Trang |
Tô Hiệu Võ Thị Sáu - Trần Phú |
Đất SX-KD đô thị | 12.636.000 | 7.581.600 | 6.318.000 | 3.159.000 |
| Phường Nha Trang |
Tôn Đản Nguyễn Thị Minh Khai - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 14.040.000 | 8.424.000 | 7.020.000 | 3.510.000 |
| Phường Nha Trang |
Trần Bình Trọng Huỳnh Thúc Kháng - Trần Nhật Duật |
Đất SX-KD đô thị | 14.040.000 | 8.424.000 | 7.020.000 | 3.510.000 |
| Phường Nha Trang |
Trần Hưng Đạo Yersin - Lê Thánh Tôn |
Đất SX-KD đô thị | 42.768.000 | 17.971.000 | 14.976.000 | 7.488.000 |
| Phường Nha Trang |
Trần Khánh Dư Cao Bá Quát - Lạc Long Quân |
Đất SX-KD đô thị | 14.040.000 | 8.424.000 | 7.020.000 | 3.510.000 |
| Phường Nha Trang |
Trần Nguyên Hãn Lê Quý Đôn - Trần Nhật Duật |
Đất SX-KD đô thị | 20.671.200 | 8.985.600 | 7.488.000 | 3.744.000 |
| Phường Nha Trang |
Trần Nhân Tông Tô Hiệu - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 4.680.000 | 2.808.000 | 2.340.000 | 1.310.400 |
| Phường Nha Trang |
Trần Nhật Duật Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Trãi |
Đất SX-KD đô thị | 23.255.100 | 10.108.800 | 8.424.000 | 4.212.000 |
| Phường Nha Trang |
Trần Phú Nam Cầu Trần Phú - Phan Chu Trinh |
Đất SX-KD đô thị | 69.498.000 | 37.065.600 | 30.888.000 | 15.444.000 |
| Phường Nha Trang |
Trần Phú Phan Chu Trinh - Hoàng Diệu |
Đất SX-KD đô thị | 88.452.000 | 47.174.400 | 39.312.000 | 19.656.000 |
| Phường Nha Trang |
Trần Phú Tiếp theo - Tô Hiệu |
Đất SX-KD đô thị | 37.125.000 | 15.724.800 | 13.104.000 | 7.020.000 |
| Phường Nha Trang |
Trần Phú Tiếp theo - Đồn Biên Phòng |
Đất SX-KD đô thị | 25.839.000 | 11.232.000 | 9.360.000 | 4.680.000 |
| Phường Nha Trang |
Trần Quang Khải Trần Phú - Nguyễn Thiện Thuật |
Đất SX-KD đô thị | 48.114.000 | 20.217.600 | 16.848.000 | 8.424.000 |
| Phường Nha Trang |
Trần Quý Cáp Sinh Trung - Thống Nhất |
Đất SX-KD đô thị | 29.700.000 | 12.579.840 | 10.483.200 | 5.616.000 |
| Phường Nha Trang |
Trần Quốc Toản Lê Thành Phương - Yết Kiêu |
Đất SX-KD đô thị | 14.040.000 | 8.424.000 | 7.020.000 | 3.510.000 |
| Phường Nha Trang |
Trần Thị Tính Trần Nhật Duật - Hoàn Kiếm |
Đất SX-KD đô thị | 8.424.000 | 5.054.400 | 4.212.000 | 2.106.000 |
| Phường Nha Trang |
Trần Văn Ơn Lý Tự Trọng - Yersin |
Đất SX-KD đô thị | 20.671.200 | 8.985.600 | 7.488.000 | 3.744.000 |
| Phường Nha Trang |
Trịnh Phong Nguyễn Trãi - Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất SX-KD đô thị | 18.087.300 | 7.862.400 | 6.552.000 | 3.276.000 |
| Phường Nha Trang |
Trương Định Trần Bình Trọng - Ngô Đức Kế |
Đất SX-KD đô thị | 12.636.000 | 7.581.600 | 6.318.000 | 3.159.000 |
| Phường Nha Trang |
Trường Sa Dã Tượng - Võ Thị Sáu |
Đất SX-KD đô thị | 14.040.000 | 8.424.000 | 7.020.000 | 3.510.000 |
| Phường Nha Trang |
Trường Sơn Phước Long - Tô Hiệu |
Đất SX-KD đô thị | 14.040.000 | 8.424.000 | 7.020.000 | 3.510.000 |
| Phường Nha Trang |
Tuệ Tĩnh Trần Phú - Nguyễn Thiện Thuật |
Đất SX-KD đô thị | 42.768.000 | 17.971.200 | 14.976.000 | 7.488.000 |
| Phường Nha Trang |
Vạn Hòa Nguyễn Hồng Sơn - Hết thửa 139 và 143, tờ bản đồ 04 địa bàn Vạn Thạnh cũ |
Đất SX-KD đô thị | 12.636.000 | 7.581.600 | 6.318.000 | 3.159.000 |
| Phường Nha Trang |
Vạn Hòa Tiếp theo - Đến Hẻm số 99 Vạn Hòa và thửa 235 tờ bản đồ 02 địa bàn Vạn Thạnh cũ |
Đất SX-KD đô thị | 11.232.000 | 6.739.200 | 5.616.000 | 2.808.000 |
| Phường Nha Trang |
Vân Đồn Nguyễn Thị Minh Khai - Lê Hồng Phong |
Đất SX-KD đô thị | 20.671.200 | 8.985.600 | 7.488.000 | 3.744.000 |
| Phường Nha Trang |
Vạn Kiếp Lạc Long Quân - Nhà số 34 Vạn Kiếp |
Đất SX-KD đô thị | 14.040.000 | 8.424.000 | 7.020.000 | 3.510.000 |
| Phường Nha Trang |
Việt Bắc Tô Hiệu - Lê Thanh Nghị |
Đất SX-KD đô thị | 7.488.000 | 4.492.800 | 3.744.000 | 1.872.000 |
| Phường Nha Trang |
Võ Thị Sáu Dã Tượng - Phước Long |
Đất SX-KD đô thị | 20.671.200 | 8.985.600 | 7.488.000 | 3.744.000 |
| Phường Nha Trang |
Võ Trứ Nguyễn Trãi - Tô Hiến Thành |
Đất SX-KD đô thị | 20.671.200 | 8.985.600 | 7.488.000 | 3.744.000 |
| Phường Nha Trang |
Võ Trứ Nguyễn Trãi - Ngô Gia Tự |
Đất SX-KD đô thị | 20.671.200 | 8.985.600 | 7.488.000 | 3.744.000 |
| Phường Nha Trang |
Võ Trứ Ngô Gia Tự - Tô Hiến Thành |
Đất SX-KD đô thị | 20.671.200 | 8.985.600 | 7.488.000 | 3.744.000 |
| Phường Nha Trang |
Xóm Cồn Cầu Hà Ra - Cầu Trần Phú |
Đất SX-KD đô thị | 29.700.000 | 12.579.840 | 10.483.200 | 5.616.000 |
| Phường Nha Trang |
Xương Huân Hàng Cá - Nguyễn Công Trứ |
Đất SX-KD đô thị | 14.040.000 | 8.424.000 | 7.020.000 | 3.510.000 |
| Phường Nha Trang |
Yên Thế Trần Thị Tính - Cửu Long |
Đất SX-KD đô thị | 8.424.000 | 5.054.400 | 4.212.000 | 2.106.000 |
| Phường Nha Trang |
Yết Kiêu (P.Vạn Thắng) Thống Nhất - Yersin |
Đất SX-KD đô thị | 23.255.100 | 10.108.800 | 8.424.000 | 4.212.000 |
| Phường Nha Trang |
Yết Kiêu (P.Vĩnh Nguyên) Trần Phú - Cuối đường (Giáp hẻm bê tông bên cạnh thửa 108 và thửa 140 tờ Bản đồ 42 địa bàn Vĩnh Nguyên cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 4.680.000 | 2.808.000 | 2.340.000 | 1.310.400 |
| Phường Nha Trang |
Yersin Trần Phú - Thống Nhất |
Đất SX-KD đô thị | 37.125.000 | 15.724.800 | 13.104.000 | 7.020.000 |
| Phường Nha Trang |
Đường C2 Trần Phú - Đường số 3 khu đô thị Mipeco |
Đất SX-KD đô thị | 37.125.000 | 15.724.800 | 13.104.000 | 7.020.000 |
| Phường Nha Trang |
Khu TT2 khu nhà ở gia đình quân đội K98 địa bàn Phước Hòa cũ Đường quy hoạch rộng 20m - |
Đất SX-KD đô thị | 21.060.000 | 12.636.000 | 10.530.000 | 5.265.000 |
| Phường Nha Trang |
Khu TT2 khu nhà ở gia đình quân đội K98 địa bàn Phước Hòa cũ Đường quy hoạch rộng 16m - |
Đất SX-KD đô thị | 16.848.000 | 10.108.800 | 8.424.000 | 4.212.000 |
| Phường Nha Trang |
Khu TT2 khu nhà ở gia đình quân đội K98 địa bàn Phước Hòa cũ Đường quy hoạch rộng 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 14.040.000 | 8.424.000 | 7.020.000 | 3.510.000 |
| Phường Nha Trang |
Khu tái định cư tại phân khu 2, 3 thuộc khu Trung tâm Thương mại dịch vụ tài chính du lịch Nha Trang Đường quy hoạch rộng 25m - |
Đất SX-KD đô thị | 22.464.000 | 13.478.400 | 11.232.000 | 5.616.000 |
| Phường Nha Trang |
Khu tái định cư tại phân khu 2, 3 thuộc khu Trung tâm Thương mại dịch vụ tài chính du lịch Nha Trang Đường quy hoạch rộng 18m - |
Đất SX-KD đô thị | 18.252.000 | 10.951.200 | 9.126.000 | 4.563.000 |
| Phường Nha Trang |
Khu tái định cư tại phân khu 2, 3 thuộc khu Trung tâm Thương mại dịch vụ tài chính du lịch Nha Trang Đường quy hoạch rộng 12m-16m - |
Đất SX-KD đô thị | 14.040.000 | 8.424.000 | 7.020.000 | 3.510.000 |
| Phường Nha Trang |
Khu tái định cư tại phân khu 2, 3 thuộc khu Trung tâm Thương mại dịch vụ tài chính du lịch Nha Trang Đường quy hoạch rộng 9m - |
Đất SX-KD đô thị | 11.700.000 | 7.020.000 | 5.850.000 | 3.276.000 |
| Phường Nha Trang |
Khu đô thị Mipeco (Tô Hiệu) Đường quy hoạch rộng từ 30m đến 35m - |
Đất SX-KD đô thị | 14.040.000 | 8.424.000 | 7.020.000 | 3.510.000 |
| Phường Nha Trang |
Khu đô thị Mipeco (Tô Hiệu) Đường quy hoạch rộng 16m - |
Đất SX-KD đô thị | 9.360.000 | 5.616.000 | 4.680.000 | 2.340.000 |
| Phường Nha Trang |
Khu đô thị Mipeco (Tô Hiệu) Đường quy hoạch rộng 13m - |
Đất SX-KD đô thị | 9.360.000 | 5.616.000 | 4.680.000 | 2.620.800 |
| Phường Nha Trang |
Khu Biệt thự Biển và Dịch vụ du lịch Anh Nguyễn Các lô tiếp giáp đường vòng Núi Chụt thì áp dụng mức giá tương đương với đường Vòng Núi Chụt - |
Đất SX-KD đô thị | 11.232.000 | 6.739.200 | 5.616.000 | 2.808.000 |
| Phường Nha Trang |
Khu Biệt thự Biển và Dịch vụ du lịch Anh Nguyễn Đường quy hoạch 13 m - |
Đất SX-KD đô thị | 9.360.000 | 5.616.000 | 4.680.000 | 2.620.800 |
| Phường Nha Trang |
Các cụm đảo Trí Nguyên - |
Đất SX-KD đô thị | 384.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nha Trang |
Các cụm đảo Bích Đầm (thuộc Hòn Tre) - |
Đất SX-KD đô thị | 345.600 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nha Trang |
Các cụm đảo Vũng Ngán (thuộc Hòn Tre) - |
Đất SX-KD đô thị | 345.600 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nha Trang |
Các cụm đảo Đầm Bấy (thuộc Hòn Tre) - |
Đất SX-KD đô thị | 345.600 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nha Trang |
Các cụm đảo Phần còn lại của đảo Hòn Tre - |
Đất SX-KD đô thị | 307.200 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nha Trang |
Các cụm đảo Hòn Một - |
Đất SX-KD đô thị | 268.800 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nha Trang |
Các cụm đảo Hòn Tằm - |
Đất SX-KD đô thị | 307.200 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nha Trang |
Các cụm đảo Các đảo còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 192.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nha Trang |
Phường Nha Trang - |
Đất nông nghiệp | 108.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Nha Trang |
An Dương Vương Nguyễn Trãi - Trần Khánh Dư |
Đất ở đô thị | 21.060.000 | 12.636.000 | 10.530.000 | 5.265.000 |
| Phường Nha Trang |
Ấp Bắc Tô Hiệu - Ba Tơ |
Đất ở đô thị | 12.480.000 | 7.488.000 | 6.240.000 | 3.120.000 |
| Phường Nha Trang |
Âu Cơ Nguyễn Trãi - Lê Hồng Phong |
Đất ở đô thị | 23.400.000 | 14.040.000 | 11.700.000 | 5.850.000 |
| Phường Nha Trang |
Ba Tơ Đặng Huy Trứ - Tân Trào |
Đất ở đô thị | 12.480.000 | 7.488.000 | 6.240.000 | 3.120.000 |
| Phường Nha Trang |
Bạch Đằng Nguyễn Trãi - Nguyễn Thiện Thuật |
Đất ở đô thị | 38.758.500 | 16.848.000 | 14.040.000 | 7.020.000 |
| Phường Nha Trang |
Bến Chợ Nguyễn Hồng Sơn - Căn hộ chung cư số G16 |
Đất ở đô thị | 38.758.500 | 16.848.000 | 14.040.000 | 7.020.000 |
| Phường Nha Trang |
Bến Chợ Nguyễn Hồng Sơn - Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Đất ở đô thị | 30.145.500 | 13.104.000 | 10.920.000 | 5.460.000 |
| Phường Nha Trang |
Biệt Thự Trần Phú - Tô Hiến Thành nối dài |
Đất ở đô thị | 80.190.000 | 33.696.000 | 28.080.000 | 14.040.000 |
| Phường Nha Trang |
Bình Giã Việt Bắc - Khe Sanh |
Đất ở đô thị | 12.480.000 | 7.488.000 | 6.240.000 | 3.120.000 |
| Phường Nha Trang |
An Dương Vương Nguyễn Trãi - Trần Khánh Dư |
Đất ở đô thị | 21.060.000 | 12.636.000 | 10.530.000 | 5.265.000 |
| Phường Nha Trang |
Ấp Bắc Tô Hiệu - Ba Tơ |
Đất ở đô thị | 12.480.000 | 7.488.000 | 6.240.000 | 3.120.000 |
| Phường Nha Trang |
Âu Cơ Nguyễn Trãi - Lê Hồng Phong |
Đất ở đô thị | 23.400.000 | 14.040.000 | 11.700.000 | 5.850.000 |
| Phường Nha Trang |
Ba Tơ Đặng Huy Trứ - Tân Trào |
Đất ở đô thị | 12.480.000 | 7.488.000 | 6.240.000 | 3.120.000 |
| Phường Nha Trang |
Bạch Đằng Nguyễn Trãi - Nguyễn Thiện Thuật |
Đất ở đô thị | 38.758.500 | 16.848.000 | 14.040.000 | 7.020.000 |
| Phường Nha Trang |
Bến Chợ Nguyễn Hồng Sơn - Căn hộ chung cư số G16 |
Đất ở đô thị | 38.758.500 | 16.848.000 | 14.040.000 | 7.020.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Nha Trang
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Khánh Hòa mới nhất

4. Thông tin phường Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Vạn Thạnh, Phường Lộc Thọ, Phường Vĩnh Nguyên, Phường Tân Tiến, Phường Phước Hòa (tổng 5 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Nha Trang theo Nghị quyết số 1667/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường Nha Trang có diện tích tự nhiên 47,13 km² với quy mô dân số 136.118 người, mật độ dân cư đạt 2.888,1 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Nha Trang được đặt tại UBND TP Nha Trang - số 42 Lê Thánh Tôn, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường Nha Trang không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Khánh Hòa, Phường Nha Trang là một trong tổng số 65 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 48 xã và 16 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Khánh Hòa
5.1. Các quy định về giá đất đối với nhóm đất nông nghiệp
Phân loại vị trí: gồm 02 vị trí:
– Vị trí 1: áp dụng đối với các thửa đất có khoảng cách tính từ mép đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề trong của đường quốc lộ, tỉnh lộ, hương lộ, liên xã, liên thôn, các kênh chính của hồ thủy lợi trong phạm vi đến 350m. Trường hợp thửa đất chỉ có một phần đất nằm trong phạm vi 350m; thì cả thửa đất đó được tính theo vị trí 1. Ngoài ra, vị trí 1 còn áp dụng cho các trường hợp sau:
+ Các thửa đất trồng lúa canh tác 02 vụ/năm;
+ Các thửa đất làm muối cách mép đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề trong của đường nội đồng không quá 100m và đường nội đồng có chiều rộng từ 6m trở lên.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất còn lại.
Mức giá đất được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.
5.2. Các quy định về giá đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Đất phi nông nghiệp tại nông thôn:
a) Đất phi nông nghiệp tại các xã (trừ đất phi nông nghiệp tại nông thôn ven trục giao thông chính)
a1) Phân loại khu vực: mỗi xã được phân chia 02 khu vực theo địa giới hành chính cấp xã:
– Khu vực 1: Là khu vực nằm tại trung tâm xã, phường, cụm xã (gần UBND cấp xã, trường học, chợ, trạm y tế…) gần khu thương mại và dịch vụ, khu du lịch, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu chế xuất hoặc gần đầu mối giao thông hoặc gần chợ nông thôn… có khả năng sinh lợi cao nhất và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất.
– Khu vực 2: Là các khu vực còn lại trên địa bàn xã có mức sinh lợi và kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn Khu vực 1.
a2) Phân loại vị trí trong từng khu vực: căn cứ vào khả năng sinh lợi, điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ, mỗi khu vực khu dân cư hiện trạng được phân thành 3 vị trí như sau:
– Vị trí 1: Vị trí có khả năng sinh lợi cao nhất, áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp các đường liên xã hoặc đường giao thông trong xã có chiều rộng từ 6m trở lên (tính theo đường hiện trạng).
– Vị trí 2: Vị trí có khả năng sinh lợi kém vị trí 1, áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong xã có chiều rộng từ 3,5m đến dưới 6m (tính theo đường hiện trạng).
– Vị trí 3: Các vị trí còn lại.
b) Đất phi nông nghiệp tại nông thôn ven trục giao thông chính
Trục giao thông chính là đường phục vụ giao thông chủ yếu trong một khu vực hoặc kết nối các khu vực, vùng với nhau; gồm quốc lộ, tỉnh lộ, đại lộ, cao tốc, đường liên xã (kết nối xã với xã, hoặc xã với phường).
Phân loại vị trí: Gồm 3 vị trí
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông chính, giá đất theo quy định tại các phụ lục đất ven trục giao thông chính.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm (là nhánh rẽ của đường giao thông chính) có chiều rộng từ 3,5m trở lên và cách lề trong của trục giao thông chính dưới 100m. Giá đất ở vị trí 2 được tính hệ số 0,5 giá đất vị trí 1.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm (là nhánh rẽ của đường giao thông chính) có chiều rộng dưới 3,5m và cách lề trong của trục giao thông chính dưới 100m, giá đất vị trí 3 được tính hệ số 0,3 giá đất vị trí 1.
Đối với những nhánh rẽ từ ngõ hẻm của trục giao thông chính nêu trên trong cự ly 100m cũng được áp dụng giá đất tại vị trí 2 hoặc vị trí 3.
Các thửa đất ngoài các vị trí quy định ở trên, giá đất được tính bằng giá đất ở nông thôn cùng vùng ở các khu vực, tuyến đường tại các xã chi tiết tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.
c) Riêng đối với thửa đất ven trục giao thông chính là đất ở có chiều sâu thửa đất lớn: giá đất được xác định như sau:
– Phần diện tích đất có một mặt tiếp giáp với trục giao thông chính và chiều sâu tính từ lề trong của lộ giới đường chính vào đến 30m: áp dụng mức giá đất như quy định tại bảng giá đất.
– Phần diện tích tiếp theo, có chiều sâu trên 30m đến 60m: tính hệ số 0,6 so với giá đất của phần diện tích tiếp giáp mặt tiền đường chính.
– Phần diện tích tiếp theo, có chiều sâu trên 60m đến 100m: tính hệ số 0,4 so với giá đất của phần diện tích tiếp giáp mặt tiền đường chính.
– Phần diện tích tiếp theo, có chiều sâu trên 100m: tính hệ số 0,3 so với giá đất của phần diện tích tiếp giáp mặt tiền đường chính.
– Tại một vị trí đất ven trục giao thông nhưng có nhiều cách xác định mức giá khác nhau thì áp dụng theo cách tính cho ra mức giá cao nhất.
– Mức giá đất được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.
d) Đất ở tại các khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới theo quy chuẩn xây dựng: phân loại theo các vị trí sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong khu quy hoạch.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường nội bộ trong khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới, có chiều rộng đường từ 5m đến dưới 8m.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường nội bộ trong khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới, có chiều rộng đường từ 3m đến dưới 5m.
– Vị trí 4: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.
– Mức giá đất được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.
Đất phi nông nghiệp tại đô thị
a) Phân loại vị trí: Mỗi loại đường phố được xếp 5 vị trí như sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường phố.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố (hoặc đường nội bộ) và chiều rộng của hẻm (hoặc đường nội bộ) từ 6m trở lên.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố (hoặc đường nội bộ) và chiều rộng của hẻm (hoặc đường nội bộ) từ 3,5m đến dưới 6m.
– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố và chiều rộng của hẻm từ 2m đến dưới 3,5m.
– Vị trí 5: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố và chiều rộng của hẻm dưới 2m hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém hơn vị trí 4.
b) Trường hợp đặc biệt các tuyến đường hiện trạng có độ rộng đường bằng hoặc nhỏ hơn quy cách các hẻm nêu trên thì xác định vị trí hẻm theo quy định sau:
– Với đường hiện trạng rộng trên 4m đến 6m thì vị trí 2 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng từ 3,5m trở lên; vị trí 3 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng từ 2m đến dưới 3,5m và vị trí 4 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng dưới 2m hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém (không có vị trí 5).
– Với đường hiện trạng rộng trên 2m đến 4m thì vị trí 2 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng từ 2m trở lên và vị trí 3 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng dưới 2m hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém (không có vị trí 4, 5).
– Với đường hiện trạng rộng từ 2m trở xuống thì vị trí 2 được áp dụng đối với thửa đất giáp với các nhánh rẽ là hẻm của tuyến đường này hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém (không có vị trí 3, 4, 5).
– Mức giá đất được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
