Bảng giá đất phường Ninh Chử, tỉnh Khánh Hòa mới nhất theo Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Ninh Chử, tỉnh Khánh Hòa
Bảng giá đất phường Ninh Chử, tỉnh Khánh Hòa năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. Mức giá đất tại phường Ninh Chử được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Ninh Chử theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Ninh Chử, tỉnh Khánh Hòa
– Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
3. Tra cứu bảng giá đất phường Ninh Chử, tỉnh Khánh Hòa mới nhất
Bảng giá đất phường Ninh Chử năm 2026
Khu vực: phường Ninh Chử.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị.
Mức giá áp dụng: từ 487.200 đến 37.350.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Ninh Chử |
Đường Phạm Ngọc Tạch - Tỉnh lộ 704 Từ giáp đường Yên Ninh - ngã ba Lò Vôi |
Đất ở đô thị | 15.570.000 | 7.785.000 | 6.228.000 | 4.671.000 |
| Phường Ninh Chử |
Tỉnh lộ 704 Đoạn giáp ngã ba Lò Vôi - Cầu Ngòi |
Đất ở đô thị | 7.360.000 | 3.680.000 | 2.944.000 | 2.208.000 |
| Phường Ninh Chử |
Tỉnh lộ 704 Đoạn từ Cầu Ngòi - hết địa phận phường Ninh Chử |
Đất ở đô thị | 7.520.000 | 3.760.000 | 3.008.000 | 2.256.000 |
| Phường Ninh Chử |
Đường Đầm Nại - |
Đất ở đô thị | 17.190.000 | 8.595.000 | 6.876.000 | 5.157.000 |
| Phường Ninh Chử |
Đường Sư Vạn Hạnh - |
Đất ở đô thị | 17.190.000 | 8.595.000 | 6.876.000 | 5.157.000 |
| Phường Ninh Chử |
Đường Cây Da Từ Đường Yên Ninh - đến giáp chợ Dư Khánh |
Đất ở đô thị | 15.590.000 | 7.795.000 | 6.236.000 | 4.677.000 |
| Phường Ninh Chử |
Đường Ngô Sỹ Liên Từ giáp đường Trần Anh Tông - đến đường Yên Ninh |
Đất ở đô thị | 8.460.000 | 4.230.000 | 3.384.000 | 2.538.000 |
| Phường Ninh Chử |
Đường Ngô Sỹ Liên Từ đường Yên Ninh - giáp chợ Dư Khánh |
Đất ở đô thị | 12.740.000 | 6.370.000 | 5.096.000 | 3.822.000 |
| Phường Ninh Chử |
Đường Trần Anh Tông - |
Đất ở đô thị | 27.310.000 | 13.655.000 | 10.924.000 | 8.193.000 |
| Phường Ninh Chử |
Đường An Dương Vương Từ giáp đường Trần Anh Tông - đến đường Yên Ninh |
Đất ở đô thị | 22.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Ninh Chử |
Đường An Dương Vương Từ giáp đường Yên Ninh - Đường Trương Hán Siêu |
Đất ở đô thị | 25.220.000 | 12.610.000 | 10.088.000 | 7.566.000 |
| Phường Ninh Chử |
Đường Mai Thúc Loan - |
Đất ở đô thị | 7.590.000 | 3.795.000 | 3.036.000 | 2.277.000 |
| Phường Ninh Chử |
Đường Lê Văn Linh Đoạn từ đường Yên Ninh - đến hết trường tiểu học Dư Khánh |
Đất ở đô thị | 10.400.000 | 5.200.000 | 4.160.000 | 3.120.000 |
| Phường Ninh Chử |
Đường Lê Văn Linh Đoạn còn lại - |
Đất ở đô thị | 4.470.000 | 2.235.000 | 1.788.000 | 1.341.000 |
| Phường Ninh Chử |
Đường Trương Vĩnh Ký Đoạn từ đường Yên Ninh - đến hết sân bóng |
Đất ở đô thị | 12.740.000 | 6.370.000 | 5.096.000 | 3.822.000 |
| Phường Ninh Chử |
Đường Trương Vĩnh Ký Đoạn còn lại - |
Đất ở đô thị | 4.490.000 | 2.245.000 | 1.796.000 | 1.347.000 |
| Phường Ninh Chử |
Đường Trương Hán Siêu Đoạn giáp đường An Dương Vương - giáp đường Trường Chinh |
Đất ở đô thị | 19.130.000 | 9.565.000 | 7.652.000 | 5.739.000 |
| Phường Ninh Chử |
Đường Trương Hán Siêu Đoạn giáp đường giáp đường Trường Chinh - đến hết đường D8b khu tái định cư cầu Ninh Chử |
Đất ở đô thị | 23.530.000 | 11.765.000 | 9.412.000 | 7.059.000 |
| Phường Ninh Chử |
Đường Nguyễn Trác Đoạn từ giáp đường Trường Chinh - giáp khu phố Khánh Sơn 1 |
Đất ở đô thị | 5.630.000 | 2.815.000 | 2.252.000 | 1.689.000 |
| Phường Ninh Chử |
Đường Nguyễn Trác Đoạn khu phố Khánh Sơn 1 - |
Đất ở đô thị | 6.330.000 | 3.165.000 | 2.532.000 | 1.899.000 |
| Phường Ninh Chử |
Các tuyến đường khác thuộc phường Ninh Chử Đường nối từ Đường Trường Chinh - cổng khách sạn Ninh Chử |
Đất ở đô thị | 15.730.000 | 7.865.000 | 6.292.000 | 4.719.000 |
| Phường Ninh Chử |
Các tuyến đường khác thuộc phường Ninh Chử Các lô đất tiếp giáp chợ Dư Khánh - |
Đất ở đô thị | 19.080.000 | 9.540.000 | 7.632.000 | 5.724.000 |
| Phường Ninh Chử |
Đường Yên Ninh Đoạn giáp phường Đông Hải - đến hết ngã tư Ninh Chử |
Đất ở đô thị | 37.350.000 | 18.675.000 | 14.940.000 | 11.205.000 |
| Phường Ninh Chử |
Đường Yên Ninh Đoạn giáp ngã tư Ninh Chử - Đường Phạm Ngọc Thạch (Tỉnh lộ 704) |
Đất ở đô thị | 26.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Ninh Chử |
Đường Yên Ninh Đoạn giáp đường Phạm Ngọc Thạch (Tỉnh lộ 704) - cầu Tri Thủy |
Đất ở đô thị | 26.100.000 | 13.050.000 | 10.440.000 | 7.830.000 |
| Phường Ninh Chử |
Đường Nguyễn Văn Cừ Từ Ngô Gia Tự - Giáp bệnh viện Đa khoa Ninh Thuận (Ngã ba Nguyễn Thị Minh Khai) |
Đất ở đô thị | 32.140.000 | 16.070.000 | 12.856.000 | 9.642.000 |
| Phường Ninh Chử |
Đường Nguyễn Văn Cừ Từ bệnh viện Đa khoa Ninh Thuận (Ngã ba Nguyễn Thị Minh Khai) - đến hết đường |
Đất ở đô thị | 32.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Ninh Chử |
Đường Trường Chinh Từ nhà số 1 - cây xăng Văn Hải (đối diện là số 193C) |
Đất ở đô thị | 21.060.000 | 10.530.000 | 8.424.000 | 6.318.000 |
| Phường Ninh Chử |
Đường Trường Chinh Đoạn giáp cây xăng Văn Hải - Đường Trần Anh Tông |
Đất ở đô thị | 15.700.000 | 7.850.000 | 6.280.000 | 4.710.000 |
| Phường Ninh Chử |
Đường Trường Chinh Đoạn đường Trần Anh Tông - đến hết ngã tư Ninh Chử |
Đất ở đô thị | 21.180.000 | 10.590.000 | 8.472.000 | 6.354.000 |
| Phường Ninh Chử |
Đường Trường Chinh Đoạn Từ ngã tư Ninh Chử - giáp cầu Ninh Chử |
Đất ở đô thị | 26.100.000 | 13.050.000 | 10.440.000 | 7.830.000 |
| Phường Ninh Chử |
Đường Trường Chinh Đoạn từ giáp cầu Ninh Chử - Đồn Biên phòng Ninh Chử |
Đất ở đô thị | 4.130.000 | 2.065.000 | 1.652.000 | 1.239.000 |
| Phường Ninh Chử |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai Từ giáp đường Nguyễn Văn Cừ - đến hết đường |
Đất ở đô thị | 22.610.000 | 11.305.000 | 9.044.000 | 6.783.000 |
| Phường Ninh Chử |
Đường Phan Bội Châu Đoạn Từ đường Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Văn Cừ |
Đất ở đô thị | 18.380.000 | 9.190.000 | 7.352.000 | 5.514.000 |
| Phường Ninh Chử |
Khu tái định cư số 2 (Khu tái định cư bệnh viện tỉnh và Khu tái định cư thành phố thuộc phường Ninh Chử) Đường Phạm Ngọc Thạch (D4) - |
Đất ở đô thị | 19.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Ninh Chử |
Khu tái định cư số 2 (Khu tái định cư bệnh viện tỉnh và Khu tái định cư thành phố thuộc phường Ninh Chử) Đường Đặng Văn Ngữ (D1) - |
Đất ở đô thị | 14.810.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Ninh Chử |
Khu tái định cư số 2 (Khu tái định cư bệnh viện tỉnh và Khu tái định cư thành phố thuộc phường Ninh Chử) Đường Hồ Đắc Di (N1) - |
Đất ở đô thị | 14.810.000 | 7.405.000 | 5.924.000 | 4.443.000 |
| Phường Ninh Chử |
Khu tái định cư số 2 (Khu tái định cư bệnh viện tỉnh và Khu tái định cư thành phố thuộc phường Ninh Chử) Đường Lê Đình Thám - |
Đất ở đô thị | 11.660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Ninh Chử |
Khu tái định cư số 2 (Khu tái định cư bệnh viện tỉnh và Khu tái định cư thành phố thuộc phường Ninh Chử) Đường Đoàn Văn Bơ - |
Đất ở đô thị | 11.660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Ninh Chử |
Khu tái định cư số 2 (Khu tái định cư bệnh viện tỉnh và Khu tái định cư thành phố thuộc phường Ninh Chử) Đường Nguyễn Duy Trinh - |
Đất ở đô thị | 11.660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Ninh Chử |
Khu tái định cư số 2 (Khu tái định cư bệnh viện tỉnh và Khu tái định cư thành phố thuộc phường Ninh Chử) Đường Trần Xuân Soạn - |
Đất ở đô thị | 11.660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Ninh Chử |
Khu tái định cư số 2 (Khu tái định cư bệnh viện tỉnh và Khu tái định cư thành phố thuộc phường Ninh Chử) Đường Tôn Thất Tùng - |
Đất ở đô thị | 11.660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Ninh Chử |
Khu tái định cư số 2 (Khu tái định cư bệnh viện tỉnh và Khu tái định cư thành phố thuộc phường Ninh Chử) Đường Võ Duy Dương - |
Đất ở đô thị | 11.660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Ninh Chử |
Khu tái định cư số 2 (Khu tái định cư bệnh viện tỉnh và Khu tái định cư thành phố thuộc phường Ninh Chử) Đường quy hoạch còn lại - |
Đất ở đô thị | 11.660.000 | 5.830.000 | 4.664.000 | 3.498.000 |
| Phường Ninh Chử |
Khu Dân cư phía Bắc đường Nguyễn Văn Cừ Đường N2 - |
Đất ở đô thị | 21.910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Ninh Chử |
Khu Dân cư phía Bắc đường Nguyễn Văn Cừ Các đường Quy hoạch còn lại - |
Đất ở đô thị | 18.690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Ninh Chử |
Khu Dân cư phía Bắc đường Nguyễn Văn Cừ Đường Nguyễn Tri Phương - |
Đất ở đô thị | 32.090.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Ninh Chử |
Khu Dân cư phía Bắc đường Nguyễn Văn Cừ Đường Võ Dân - |
Đất ở đô thị | 18.690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Ninh Chử |
Khu Dân cư phía Bắc đường Nguyễn Văn Cừ Đường Nguyễn Thúc Khôi - |
Đất ở đô thị | 18.690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Ninh Chử |
Khu Dân cư phía Bắc đường Nguyễn Văn Cừ Đường Trần Nguyên Mẫn - |
Đất ở đô thị | 18.690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Ninh Chử |
Khu Dân cư phía Bắc đường Nguyễn Văn Cừ Đường Phan Trung - |
Đất ở đô thị | 18.690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Ninh Chử |
Khu Dân cư phía Bắc đường Nguyễn Văn Cừ Đường Trương Thuần Hy - |
Đất ở đô thị | 18.690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Ninh Chử |
Khu Dân cư phía Bắc đường Nguyễn Văn Cừ Đường Trương Chí Cương - |
Đất ở đô thị | 21.910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Ninh Chử |
Khu Dân cư phía Bắc đường Nguyễn Văn Cừ Đường Võ Liêm Sơn - |
Đất ở đô thị | 21.910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Ninh Chử |
Khu Dân cư phía Bắc đường Nguyễn Văn Cừ Đường Võ Thị Xuyên - |
Đất ở đô thị | 18.690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Ninh Chử |
Khu Dân cư phía Bắc đường Nguyễn Văn Cừ Đường Hòa Bình - |
Đất ở đô thị | 18.690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Ninh Chử |
Khu Dân cư phía Bắc đường Nguyễn Văn Cừ Đường Pinăng Thanh - |
Đất ở đô thị | 18.690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Ninh Chử |
Khu Dân cư phía Bắc đường Nguyễn Văn Cừ Đường Pô Pôr Thị Dú - |
Đất ở đô thị | 18.690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Ninh Chử |
Khu dân cư tái định cư thành phố (Khu tái định cư bệnh viện) mở rộng, phường Ninh Chử Đường Nguyễn Duy Trinh - |
Đất ở đô thị | 11.660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Ninh Chử |
Khu dân cư tái định cư thành phố (Khu tái định cư bệnh viện) mở rộng, phường Ninh Chử Đường Trần Xuân Soạn - |
Đất ở đô thị | 11.660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Ninh Chử |
Khu dân cư tái định cư thành phố (Khu tái định cư bệnh viện) mở rộng, phường Ninh Chử Đường Đoàn Văn Bơ - |
Đất ở đô thị | 11.660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Ninh Chử |
Khu dân cư tái định cư thành phố (Khu tái định cư bệnh viện) mở rộng, phường Ninh Chử Đường Lê Đình Thám - |
Đất ở đô thị | 11.660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Ninh Chử |
Khu dân cư tái định cư thành phố (Khu tái định cư bệnh viện) mở rộng, phường Ninh Chử Đường Đỗ Tống - |
Đất ở đô thị | 11.660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Ninh Chử |
Khu dân cư tái định cư thành phố (Khu tái định cư bệnh viện) mở rộng, phường Ninh Chử Đường Âu Dương Lân - |
Đất ở đô thị | 11.660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Ninh Chử |
Khu dân cư tái định cư thành phố (Khu tái định cư bệnh viện) mở rộng, phường Ninh Chử Đường Trần Văn Phương - |
Đất ở đô thị | 11.660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Ninh Chử |
Khu dân cư tái định cư thành phố (Khu tái định cư bệnh viện) mở rộng, phường Ninh Chử Đường Thiệu Trị - |
Đất ở đô thị | 11.660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Ninh Chử |
Khu dân cư tái định cư thành phố (Khu tái định cư bệnh viện) mở rộng, phường Ninh Chử Đường Hồ Đắc Di - |
Đất ở đô thị | 14.810.000 | 7.405.000 | 5.924.000 | 4.443.000 |
| Phường Ninh Chử |
Khu dân cư tái định cư thành phố (Khu tái định cư bệnh viện) mở rộng, phường Ninh Chử Đường rộng 27m - |
Đất ở đô thị | 19.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Ninh Chử |
Khu dân cư tái định cư thành phố (Khu tái định cư bệnh viện) mở rộng, phường Ninh Chử Đường rộng 16m - |
Đất ở đô thị | 14.810.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Ninh Chử |
Khu dân cư tái định cư thành phố (Khu tái định cư bệnh viện) mở rộng, phường Ninh Chử Đường rộng 11m - |
Đất ở đô thị | 11.660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Ninh Chử |
Khu dân cư tái định cư thành phố (Khu tái định cư bệnh viện) mở rộng, phường Ninh Chử Đường Trường Chinh (thuộc Khu dân cư tái định cư thành phố (Khu tái định cư bệnh viện) mở rộng) - |
Đất ở đô thị | 28.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Ninh Chử |
Khu tái định cư cầu Ninh Chử, phường Ninh Chử Các đường còn lại trong Khu quy hoạch - |
Đất ở đô thị | 15.720.000 | 7.860.000 | 6.288.000 | 4.716.000 |
| Phường Ninh Chử |
Khu quy hoạch dân cư Gò Ông Táo, phường Ninh Chử Đường D1 - |
Đất ở đô thị | 11.700.000 | 5.850.000 | 4.680.000 | 3.510.000 |
| Phường Ninh Chử |
Khu quy hoạch dân cư Gò Ông Táo, phường Ninh Chử Đường N2, D2 - |
Đất ở đô thị | 10.190.000 | 5.095.000 | 4.076.000 | 3.057.000 |
| Phường Ninh Chử |
Khu quy hoạch dân cư Gò Ông Táo, phường Ninh Chử Đường N1 - |
Đất ở đô thị | 9.060.000 | 4.530.000 | 3.624.000 | 2.718.000 |
| Phường Ninh Chử |
Khu quy hoạch 8 sào, phường Ninh Chử Các lô bám đường N2 - |
Đất ở đô thị | 18.210.000 | 9.105.000 | 7.284.000 | 5.463.000 |
| Phường Ninh Chử |
Khu quy hoạch 8 sào, phường Ninh Chử Các đường quy hoạch còn lại - |
Đất ở đô thị | 12.230.000 | 6.115.000 | 4.892.000 | 3.669.000 |
| Phường Ninh Chử |
Khu quy hoạch A7, phường Ninh Chử Các lô bám đường quy hoạch rộng 6m - |
Đất ở đô thị | 8.360.000 | 4.180.000 | 3.344.000 | 2.508.000 |
| Phường Ninh Chử |
Khu quy hoạch A7, phường Ninh Chử Các lô bám đường quy hoạch rộng 3,5m - |
Đất ở đô thị | 5.570.000 | 2.785.000 | 2.228.000 | 1.671.000 |
| Phường Ninh Chử |
Khu quy hoạch A8, phường Ninh Chử Các lô bám đường quy hoạch rộng 12m - |
Đất ở đô thị | 10.400.000 | 5.200.000 | 4.160.000 | 3.120.000 |
| Phường Ninh Chử |
Khu quy hoạch A8, phường Ninh Chử Các lô bám đường quy hoạch rộng 6m - |
Đất ở đô thị | 8.360.000 | 4.180.000 | 3.344.000 | 2.508.000 |
| Phường Ninh Chử |
Khu quy hoạch Khu dân cư Ba Bồn (cũ + bổ sung), phường Ninh Chử - |
Đất ở đô thị | 14.930.000 | 7.465.000 | 5.972.000 | 4.479.000 |
| Phường Ninh Chử |
Khu quy hoạch C2 Đường nội bộ - |
Đất ở đô thị | 5.570.000 | 2.785.000 | 2.228.000 | 1.671.000 |
| Phường Ninh Chử |
Đường bờ kè (chống bão lũ), khu phố Ninh Chử 1 - |
Đất ở đô thị | 5.600.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.680.000 |
| Phường Ninh Chử |
Đường đê bao Đầm Nại (Đoạn thuộc phường Ninh Chử) Từ chân núi Cà Đú - cầu số 1 (Chùa Lưu Phương) |
Đất ở đô thị | 2.030.000 | 1.015.000 | 812.000 | 609.000 |
| Phường Ninh Chử |
Đường Phạm Ngọc Tạch - Tỉnh lộ 704 Từ giáp đường Yên Ninh - ngã ba Lò Vôi |
Đất TM-DV đô thị | 12.456.000 | 6.228.000 | 4.982.400 | 3.736.800 |
| Phường Ninh Chử |
Tỉnh lộ 704 Đoạn giáp ngã ba Lò Vôi - Cầu Ngòi |
Đất TM-DV đô thị | 5.888.000 | 2.944.000 | 2.355.200 | 1.766.400 |
| Phường Ninh Chử |
Tỉnh lộ 704 Đoạn từ Cầu Ngòi - hết địa phận phường Ninh Chử |
Đất TM-DV đô thị | 6.016.000 | 3.008.000 | 2.406.400 | 1.804.800 |
| Phường Ninh Chử |
Đường Đầm Nại - |
Đất TM-DV đô thị | 13.752.000 | 6.876.000 | 5.500.800 | 4.125.600 |
| Phường Ninh Chử |
Đường Sư Vạn Hạnh - |
Đất TM-DV đô thị | 13.752.000 | 6.876.000 | 5.500.800 | 4.125.600 |
| Phường Ninh Chử |
Đường Cây Da Từ Đường Yên Ninh - đến giáp chợ Dư Khánh |
Đất TM-DV đô thị | 12.472.000 | 6.236.000 | 4.988.800 | 3.741.600 |
| Phường Ninh Chử |
Đường Ngô Sỹ Liên Từ giáp đường Trần Anh Tông - đến đường Yên Ninh |
Đất TM-DV đô thị | 6.768.000 | 3.384.000 | 2.707.200 | 2.030.400 |
| Phường Ninh Chử |
Đường Ngô Sỹ Liên Từ đường Yên Ninh - giáp chợ Dư Khánh |
Đất TM-DV đô thị | 10.192.000 | 5.096.000 | 4.076.800 | 3.057.600 |
| Phường Ninh Chử |
Đường Trần Anh Tông - |
Đất TM-DV đô thị | 21.848.000 | 10.924.000 | 8.739.200 | 6.554.400 |
| Phường Ninh Chử |
Đường An Dương Vương Từ giáp đường Trần Anh Tông - đến đường Yên Ninh |
Đất TM-DV đô thị | 17.696.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Ninh Chử |
Đường An Dương Vương Từ giáp đường Yên Ninh - Đường Trương Hán Siêu |
Đất TM-DV đô thị | 20.176.000 | 10.088.000 | 8.070.400 | 6.052.800 |
| Phường Ninh Chử |
Đường Mai Thúc Loan - |
Đất TM-DV đô thị | 6.072.000 | 3.036.000 | 2.428.800 | 1.821.600 |
| Phường Ninh Chử |
Đường Lê Văn Linh Đoạn từ đường Yên Ninh - đến hết trường tiểu học Dư Khánh |
Đất TM-DV đô thị | 8.320.000 | 4.160.000 | 3.328.000 | 2.496.000 |
| Phường Ninh Chử |
Đường Lê Văn Linh Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 3.576.000 | 1.788.000 | 1.430.400 | 1.072.800 |
| Phường Ninh Chử |
Đường Trương Vĩnh Ký Đoạn từ đường Yên Ninh - đến hết sân bóng |
Đất TM-DV đô thị | 10.192.000 | 5.096.000 | 4.076.800 | 3.057.600 |
| Phường Ninh Chử |
Đường Trương Vĩnh Ký Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 3.592.000 | 1.796.000 | 1.436.800 | 1.077.600 |
| Phường Ninh Chử |
Đường Trương Hán Siêu Đoạn giáp đường An Dương Vương - giáp đường Trường Chinh |
Đất TM-DV đô thị | 15.304.000 | 7.652.000 | 6.121.600 | 4.591.200 |
| Phường Ninh Chử |
Đường Trương Hán Siêu Đoạn giáp đường giáp đường Trường Chinh - đến hết đường D8b khu tái định cư cầu Ninh Chử |
Đất TM-DV đô thị | 18.824.000 | 9.412.000 | 7.529.600 | 5.647.200 |
| Phường Ninh Chử |
Đường Nguyễn Trác Đoạn từ giáp đường Trường Chinh - giáp khu phố Khánh Sơn 1 |
Đất TM-DV đô thị | 4.504.000 | 2.252.000 | 1.801.600 | 1.351.200 |
| Phường Ninh Chử |
Đường Nguyễn Trác Đoạn khu phố Khánh Sơn 1 - |
Đất TM-DV đô thị | 5.064.000 | 2.532.000 | 2.025.600 | 1.519.200 |
| Phường Ninh Chử |
Các tuyến đường khác thuộc phường Ninh Chử Đường nối từ Đường Trường Chinh - cổng khách sạn Ninh Chử |
Đất TM-DV đô thị | 12.584.000 | 6.292.000 | 5.033.600 | 3.775.200 |
| Phường Ninh Chử |
Các tuyến đường khác thuộc phường Ninh Chử Các lô đất tiếp giáp chợ Dư Khánh - |
Đất TM-DV đô thị | 15.264.000 | 7.632.000 | 6.105.600 | 4.579.200 |
| Phường Ninh Chử |
Đường Yên Ninh Đoạn giáp phường Đông Hải - đến hết ngã tư Ninh Chử |
Đất TM-DV đô thị | 29.880.000 | 14.940.000 | 11.952.000 | 8.964.000 |
| Phường Ninh Chử |
Đường Yên Ninh Đoạn giáp ngã tư Ninh Chử - Đường Phạm Ngọc Thạch (Tỉnh lộ 704) |
Đất TM-DV đô thị | 20.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Ninh Chử |
Đường Yên Ninh Đoạn giáp đường Phạm Ngọc Thạch (Tỉnh lộ 704) - cầu Tri Thủy |
Đất TM-DV đô thị | 20.880.000 | 10.440.000 | 8.352.000 | 6.264.000 |
| Phường Ninh Chử |
Đường Nguyễn Văn Cừ Từ Ngô Gia Tự - Giáp bệnh viện Đa khoa Ninh Thuận (Ngã ba Nguyễn Thị Minh Khai) |
Đất TM-DV đô thị | 25.712.000 | 12.856.000 | 10.284.800 | 7.713.600 |
| Phường Ninh Chử |
Đường Nguyễn Văn Cừ Từ bệnh viện Đa khoa Ninh Thuận (Ngã ba Nguyễn Thị Minh Khai) - đến hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 25.712.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Ninh Chử |
Đường Trường Chinh Từ nhà số 1 - cây xăng Văn Hải (đối diện là số 193C) |
Đất TM-DV đô thị | 16.848.000 | 8.424.000 | 6.739.200 | 5.054.400 |
| Phường Ninh Chử |
Đường Trường Chinh Đoạn giáp cây xăng Văn Hải - Đường Trần Anh Tông |
Đất TM-DV đô thị | 12.560.000 | 6.280.000 | 5.024.000 | 3.768.000 |
| Phường Ninh Chử |
Đường Trường Chinh Đoạn đường Trần Anh Tông - đến hết ngã tư Ninh Chử |
Đất TM-DV đô thị | 16.944.000 | 8.472.000 | 6.777.600 | 5.083.200 |
| Phường Ninh Chử |
Đường Trường Chinh Đoạn Từ ngã tư Ninh Chử - giáp cầu Ninh Chử |
Đất TM-DV đô thị | 20.880.000 | 10.440.000 | 8.352.000 | 6.264.000 |
| Phường Ninh Chử |
Đường Trường Chinh Đoạn từ giáp cầu Ninh Chử - Đồn Biên phòng Ninh Chử |
Đất TM-DV đô thị | 3.304.000 | 1.652.000 | 1.321.600 | 991.200 |
| Phường Ninh Chử |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai Từ giáp đường Nguyễn Văn Cừ - đến hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 18.088.000 | 9.044.000 | 7.235.200 | 5.426.400 |
| Phường Ninh Chử |
Đường Phan Bội Châu Đoạn Từ đường Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Văn Cừ |
Đất TM-DV đô thị | 14.704.000 | 7.352.000 | 5.881.600 | 4.411.200 |
| Phường Ninh Chử |
Khu tái định cư số 2 (Khu tái định cư bệnh viện tỉnh và Khu tái định cư thành phố thuộc phường Ninh Chử) Đường Phạm Ngọc Thạch (D4) - |
Đất TM-DV đô thị | 15.776.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Ninh Chử |
Khu tái định cư số 2 (Khu tái định cư bệnh viện tỉnh và Khu tái định cư thành phố thuộc phường Ninh Chử) Đường Đặng Văn Ngữ (D1) - |
Đất TM-DV đô thị | 11.848.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Ninh Chử |
Khu tái định cư số 2 (Khu tái định cư bệnh viện tỉnh và Khu tái định cư thành phố thuộc phường Ninh Chử) Đường Hồ Đắc Di (N1) - |
Đất TM-DV đô thị | 11.848.000 | 5.924.000 | 4.739.200 | 3.554.400 |
| Phường Ninh Chử |
Khu tái định cư số 2 (Khu tái định cư bệnh viện tỉnh và Khu tái định cư thành phố thuộc phường Ninh Chử) Đường Lê Đình Thám - |
Đất TM-DV đô thị | 9.328.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Ninh Chử |
Khu tái định cư số 2 (Khu tái định cư bệnh viện tỉnh và Khu tái định cư thành phố thuộc phường Ninh Chử) Đường Đoàn Văn Bơ - |
Đất TM-DV đô thị | 9.328.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Ninh Chử |
Khu tái định cư số 2 (Khu tái định cư bệnh viện tỉnh và Khu tái định cư thành phố thuộc phường Ninh Chử) Đường Nguyễn Duy Trinh - |
Đất TM-DV đô thị | 9.328.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Ninh Chử |
Khu tái định cư số 2 (Khu tái định cư bệnh viện tỉnh và Khu tái định cư thành phố thuộc phường Ninh Chử) Đường Trần Xuân Soạn - |
Đất TM-DV đô thị | 9.328.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Ninh Chử |
Khu tái định cư số 2 (Khu tái định cư bệnh viện tỉnh và Khu tái định cư thành phố thuộc phường Ninh Chử) Đường Tôn Thất Tùng - |
Đất TM-DV đô thị | 9.328.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Ninh Chử |
Khu tái định cư số 2 (Khu tái định cư bệnh viện tỉnh và Khu tái định cư thành phố thuộc phường Ninh Chử) Đường Võ Duy Dương - |
Đất TM-DV đô thị | 9.328.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Ninh Chử |
Khu tái định cư số 2 (Khu tái định cư bệnh viện tỉnh và Khu tái định cư thành phố thuộc phường Ninh Chử) Đường quy hoạch còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 9.328.000 | 4.664.000 | 3.731.200 | 2.798.400 |
| Phường Ninh Chử |
Khu Dân cư phía Bắc đường Nguyễn Văn Cừ Đường N2 - |
Đất TM-DV đô thị | 17.528.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Ninh Chử |
Khu Dân cư phía Bắc đường Nguyễn Văn Cừ Các đường Quy hoạch còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 14.952.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Ninh Chử |
Khu Dân cư phía Bắc đường Nguyễn Văn Cừ Đường Nguyễn Tri Phương - |
Đất TM-DV đô thị | 25.672.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Ninh Chử |
Khu Dân cư phía Bắc đường Nguyễn Văn Cừ Đường Võ Dân - |
Đất TM-DV đô thị | 14.952.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Ninh Chử |
Khu Dân cư phía Bắc đường Nguyễn Văn Cừ Đường Nguyễn Thúc Khôi - |
Đất TM-DV đô thị | 14.952.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Ninh Chử |
Khu Dân cư phía Bắc đường Nguyễn Văn Cừ Đường Trần Nguyên Mẫn - |
Đất TM-DV đô thị | 14.952.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Ninh Chử |
Khu Dân cư phía Bắc đường Nguyễn Văn Cừ Đường Phan Trung - |
Đất TM-DV đô thị | 14.952.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Ninh Chử |
Khu Dân cư phía Bắc đường Nguyễn Văn Cừ Đường Trương Thuần Hy - |
Đất TM-DV đô thị | 14.952.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Ninh Chử |
Khu Dân cư phía Bắc đường Nguyễn Văn Cừ Đường Trương Chí Cương - |
Đất TM-DV đô thị | 17.528.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Ninh Chử |
Khu Dân cư phía Bắc đường Nguyễn Văn Cừ Đường Võ Liêm Sơn - |
Đất TM-DV đô thị | 17.528.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Ninh Chử |
Khu Dân cư phía Bắc đường Nguyễn Văn Cừ Đường Võ Thị Xuyên - |
Đất TM-DV đô thị | 14.952.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Ninh Chử |
Khu Dân cư phía Bắc đường Nguyễn Văn Cừ Đường Hòa Bình - |
Đất TM-DV đô thị | 14.952.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Ninh Chử |
Khu Dân cư phía Bắc đường Nguyễn Văn Cừ Đường Pinăng Thanh - |
Đất TM-DV đô thị | 14.952.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Ninh Chử |
Khu Dân cư phía Bắc đường Nguyễn Văn Cừ Đường Pô Pôr Thị Dú - |
Đất TM-DV đô thị | 14.952.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Ninh Chử |
Khu dân cư tái định cư thành phố (Khu tái định cư bệnh viện) mở rộng, phường Ninh Chử Đường Nguyễn Duy Trinh - |
Đất TM-DV đô thị | 9.328.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Ninh Chử |
Khu dân cư tái định cư thành phố (Khu tái định cư bệnh viện) mở rộng, phường Ninh Chử Đường Trần Xuân Soạn - |
Đất TM-DV đô thị | 9.328.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Ninh Chử |
Khu dân cư tái định cư thành phố (Khu tái định cư bệnh viện) mở rộng, phường Ninh Chử Đường Đoàn Văn Bơ - |
Đất TM-DV đô thị | 9.328.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Ninh Chử |
Khu dân cư tái định cư thành phố (Khu tái định cư bệnh viện) mở rộng, phường Ninh Chử Đường Lê Đình Thám - |
Đất TM-DV đô thị | 9.328.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Ninh Chử |
Khu dân cư tái định cư thành phố (Khu tái định cư bệnh viện) mở rộng, phường Ninh Chử Đường Đỗ Tống - |
Đất TM-DV đô thị | 9.328.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Ninh Chử |
Khu dân cư tái định cư thành phố (Khu tái định cư bệnh viện) mở rộng, phường Ninh Chử Đường Âu Dương Lân - |
Đất TM-DV đô thị | 9.328.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Ninh Chử |
Khu dân cư tái định cư thành phố (Khu tái định cư bệnh viện) mở rộng, phường Ninh Chử Đường Trần Văn Phương - |
Đất TM-DV đô thị | 9.328.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Ninh Chử |
Khu dân cư tái định cư thành phố (Khu tái định cư bệnh viện) mở rộng, phường Ninh Chử Đường Thiệu Trị - |
Đất TM-DV đô thị | 9.328.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Ninh Chử |
Khu dân cư tái định cư thành phố (Khu tái định cư bệnh viện) mở rộng, phường Ninh Chử Đường Hồ Đắc Di - |
Đất TM-DV đô thị | 11.848.000 | 5.924.000 | 4.739.200 | 3.554.400 |
| Phường Ninh Chử |
Khu dân cư tái định cư thành phố (Khu tái định cư bệnh viện) mở rộng, phường Ninh Chử Đường rộng 27m - |
Đất TM-DV đô thị | 15.776.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Ninh Chử |
Khu dân cư tái định cư thành phố (Khu tái định cư bệnh viện) mở rộng, phường Ninh Chử Đường rộng 16m - |
Đất TM-DV đô thị | 11.848.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Ninh Chử |
Khu dân cư tái định cư thành phố (Khu tái định cư bệnh viện) mở rộng, phường Ninh Chử Đường rộng 11m - |
Đất TM-DV đô thị | 9.328.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Ninh Chử |
Khu dân cư tái định cư thành phố (Khu tái định cư bệnh viện) mở rộng, phường Ninh Chử Đường Trường Chinh (thuộc Khu dân cư tái định cư thành phố (Khu tái định cư bệnh viện) mở rộng) - |
Đất TM-DV đô thị | 22.688.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Ninh Chử |
Khu tái định cư cầu Ninh Chử, phường Ninh Chử Các đường còn lại trong Khu quy hoạch - |
Đất TM-DV đô thị | 12.576.000 | 6.288.000 | 5.030.400 | 3.772.800 |
| Phường Ninh Chử |
Khu quy hoạch dân cư Gò Ông Táo, phường Ninh Chử Đường D1 - |
Đất TM-DV đô thị | 9.360.000 | 4.680.000 | 3.744.000 | 2.808.000 |
| Phường Ninh Chử |
Khu quy hoạch dân cư Gò Ông Táo, phường Ninh Chử Đường N2, D2 - |
Đất TM-DV đô thị | 8.152.000 | 4.076.000 | 3.260.800 | 2.445.600 |
| Phường Ninh Chử |
Khu quy hoạch dân cư Gò Ông Táo, phường Ninh Chử Đường N1 - |
Đất TM-DV đô thị | 7.248.000 | 3.624.000 | 2.899.200 | 2.174.400 |
| Phường Ninh Chử |
Khu quy hoạch 8 sào, phường Ninh Chử Các lô bám đường N2 - |
Đất TM-DV đô thị | 14.568.000 | 7.284.000 | 5.827.200 | 4.370.400 |
| Phường Ninh Chử |
Khu quy hoạch 8 sào, phường Ninh Chử Các đường quy hoạch còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 9.784.000 | 4.892.000 | 3.913.600 | 2.935.200 |
| Phường Ninh Chử |
Khu quy hoạch A7, phường Ninh Chử Các lô bám đường quy hoạch rộng 6m - |
Đất TM-DV đô thị | 6.688.000 | 3.344.000 | 2.675.200 | 2.006.400 |
| Phường Ninh Chử |
Khu quy hoạch A7, phường Ninh Chử Các lô bám đường quy hoạch rộng 3,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 4.456.000 | 2.228.000 | 1.782.400 | 1.336.800 |
| Phường Ninh Chử |
Khu quy hoạch A8, phường Ninh Chử Các lô bám đường quy hoạch rộng 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 8.320.000 | 4.160.000 | 3.328.000 | 2.496.000 |
| Phường Ninh Chử |
Khu quy hoạch A8, phường Ninh Chử Các lô bám đường quy hoạch rộng 6m - |
Đất TM-DV đô thị | 6.688.000 | 3.344.000 | 2.675.200 | 2.006.400 |
| Phường Ninh Chử |
Khu quy hoạch Khu dân cư Ba Bồn (cũ + bổ sung), phường Ninh Chử - |
Đất TM-DV đô thị | 11.944.000 | 5.972.000 | 4.777.600 | 3.583.200 |
| Phường Ninh Chử |
Khu quy hoạch C2 Đường nội bộ - |
Đất TM-DV đô thị | 4.456.000 | 2.228.000 | 1.782.400 | 1.336.800 |
| Phường Ninh Chử |
Đường bờ kè (chống bão lũ), khu phố Ninh Chử 1 - |
Đất TM-DV đô thị | 4.480.000 | 2.240.000 | 1.792.000 | 1.344.000 |
| Phường Ninh Chử |
Đường đê bao Đầm Nại (Đoạn thuộc phường Ninh Chử) Từ chân núi Cà Đú - cầu số 1 (Chùa Lưu Phương) |
Đất TM-DV đô thị | 1.624.000 | 812.000 | 649.600 | 487.200 |
| Phường Ninh Chử |
Đường Phạm Ngọc Tạch - Tỉnh lộ 704 Từ giáp đường Yên Ninh - ngã ba Lò Vôi |
Đất SX-KD đô thị | 9.342.000 | 4.671.000 | 3.736.800 | 2.802.600 |
| Phường Ninh Chử |
Tỉnh lộ 704 Đoạn giáp ngã ba Lò Vôi - Cầu Ngòi |
Đất SX-KD đô thị | 4.416.000 | 2.208.000 | 1.766.400 | 1.324.800 |
| Phường Ninh Chử |
Tỉnh lộ 704 Đoạn từ Cầu Ngòi - hết địa phận phường Ninh Chử |
Đất SX-KD đô thị | 4.512.000 | 2.256.000 | 1.804.800 | 1.353.600 |
| Phường Ninh Chử |
Đường Đầm Nại - |
Đất SX-KD đô thị | 10.314.000 | 5.157.000 | 4.125.600 | 3.094.200 |
| Phường Ninh Chử |
Đường Sư Vạn Hạnh - |
Đất SX-KD đô thị | 10.314.000 | 5.157.000 | 4.125.600 | 3.094.200 |
| Phường Ninh Chử |
Đường Cây Da Từ Đường Yên Ninh - đến giáp chợ Dư Khánh |
Đất SX-KD đô thị | 9.354.000 | 4.677.000 | 3.741.600 | 2.806.200 |
| Phường Ninh Chử |
Đường Ngô Sỹ Liên Từ giáp đường Trần Anh Tông - đến đường Yên Ninh |
Đất SX-KD đô thị | 5.076.000 | 2.538.000 | 2.030.400 | 1.522.800 |
| Phường Ninh Chử |
Đường Ngô Sỹ Liên Từ đường Yên Ninh - giáp chợ Dư Khánh |
Đất SX-KD đô thị | 7.644.000 | 3.822.000 | 3.057.600 | 2.293.200 |
| Phường Ninh Chử |
Đường Trần Anh Tông - |
Đất SX-KD đô thị | 16.386.000 | 8.193.000 | 6.554.400 | 4.915.800 |
| Phường Ninh Chử |
Đường An Dương Vương Từ giáp đường Trần Anh Tông - đến đường Yên Ninh |
Đất SX-KD đô thị | 13.272.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Ninh Chử |
Đường An Dương Vương Từ giáp đường Yên Ninh - Đường Trương Hán Siêu |
Đất SX-KD đô thị | 15.132.000 | 7.566.000 | 6.052.800 | 4.539.600 |
| Phường Ninh Chử |
Đường Mai Thúc Loan - |
Đất SX-KD đô thị | 4.554.000 | 2.277.000 | 1.821.600 | 1.366.200 |
| Phường Ninh Chử |
Đường Lê Văn Linh Đoạn từ đường Yên Ninh - đến hết trường tiểu học Dư Khánh |
Đất SX-KD đô thị | 6.240.000 | 3.120.000 | 2.496.000 | 1.872.000 |
| Phường Ninh Chử |
Đường Lê Văn Linh Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 2.682.000 | 1.341.000 | 1.072.800 | 804.600 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Ninh Chử |
Đường Phạm Ngọc Tạch - Tỉnh lộ 704 Từ giáp đường Yên Ninh - ngã ba Lò Vôi |
Đất ở đô thị | 15.570.000 | 7.785.000 | 6.228.000 | 4.671.000 |
| Phường Ninh Chử |
Tỉnh lộ 704 Đoạn giáp ngã ba Lò Vôi - Cầu Ngòi |
Đất ở đô thị | 7.360.000 | 3.680.000 | 2.944.000 | 2.208.000 |
| Phường Ninh Chử |
Tỉnh lộ 704 Đoạn từ Cầu Ngòi - hết địa phận phường Ninh Chử |
Đất ở đô thị | 7.520.000 | 3.760.000 | 3.008.000 | 2.256.000 |
| Phường Ninh Chử |
Đường Đầm Nại - |
Đất ở đô thị | 17.190.000 | 8.595.000 | 6.876.000 | 5.157.000 |
| Phường Ninh Chử |
Đường Sư Vạn Hạnh - |
Đất ở đô thị | 17.190.000 | 8.595.000 | 6.876.000 | 5.157.000 |
| Phường Ninh Chử |
Đường Cây Da Từ Đường Yên Ninh - đến giáp chợ Dư Khánh |
Đất ở đô thị | 15.590.000 | 7.795.000 | 6.236.000 | 4.677.000 |
| Phường Ninh Chử |
Đường Ngô Sỹ Liên Từ giáp đường Trần Anh Tông - đến đường Yên Ninh |
Đất ở đô thị | 8.460.000 | 4.230.000 | 3.384.000 | 2.538.000 |
| Phường Ninh Chử |
Đường Ngô Sỹ Liên Từ đường Yên Ninh - giáp chợ Dư Khánh |
Đất ở đô thị | 12.740.000 | 6.370.000 | 5.096.000 | 3.822.000 |
| Phường Ninh Chử |
Đường Trần Anh Tông - |
Đất ở đô thị | 27.310.000 | 13.655.000 | 10.924.000 | 8.193.000 |
| Phường Ninh Chử |
Đường An Dương Vương Từ giáp đường Trần Anh Tông - đến đường Yên Ninh |
Đất ở đô thị | 22.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Ninh Chử |
Đường An Dương Vương Từ giáp đường Yên Ninh - Đường Trương Hán Siêu |
Đất ở đô thị | 25.220.000 | 12.610.000 | 10.088.000 | 7.566.000 |
| Phường Ninh Chử |
Đường Mai Thúc Loan - |
Đất ở đô thị | 7.590.000 | 3.795.000 | 3.036.000 | 2.277.000 |
| Phường Ninh Chử |
Đường Lê Văn Linh Đoạn từ đường Yên Ninh - đến hết trường tiểu học Dư Khánh |
Đất ở đô thị | 10.400.000 | 5.200.000 | 4.160.000 | 3.120.000 |
| Phường Ninh Chử |
Đường Lê Văn Linh Đoạn còn lại - |
Đất ở đô thị | 4.470.000 | 2.235.000 | 1.788.000 | 1.341.000 |
| Phường Ninh Chử |
Đường Trương Vĩnh Ký Đoạn từ đường Yên Ninh - đến hết sân bóng |
Đất ở đô thị | 12.740.000 | 6.370.000 | 5.096.000 | 3.822.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Ninh Chử
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Khánh Hòa mới nhất

4. Thông tin phường Ninh Chử, tỉnh Khánh Hòa
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Văn Hải, Thị trấn Khánh Hải (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Ninh Chử theo Nghị quyết số 1667/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường Ninh Chử có diện tích tự nhiên 20,4 km² với quy mô dân số 39.556 người, mật độ dân cư đạt 1.939 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Ninh Chử được đặt tại Huyện ủy, HĐND, UBND huyện Ninh Hải, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường Ninh Chử không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Khánh Hòa, Phường Ninh Chử là một trong tổng số 65 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 48 xã và 16 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường Ninh Chử, Tỉnh Khánh Hòa - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Khánh Hòa
5.1. Các quy định về giá đất đối với nhóm đất nông nghiệp
Phân loại vị trí: gồm 02 vị trí:
– Vị trí 1: áp dụng đối với các thửa đất có khoảng cách tính từ mép đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề trong của đường quốc lộ, tỉnh lộ, hương lộ, liên xã, liên thôn, các kênh chính của hồ thủy lợi trong phạm vi đến 350m. Trường hợp thửa đất chỉ có một phần đất nằm trong phạm vi 350m; thì cả thửa đất đó được tính theo vị trí 1. Ngoài ra, vị trí 1 còn áp dụng cho các trường hợp sau:
+ Các thửa đất trồng lúa canh tác 02 vụ/năm;
+ Các thửa đất làm muối cách mép đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề trong của đường nội đồng không quá 100m và đường nội đồng có chiều rộng từ 6m trở lên.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất còn lại.
Mức giá đất được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.
5.2. Các quy định về giá đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Đất phi nông nghiệp tại nông thôn:
a) Đất phi nông nghiệp tại các xã (trừ đất phi nông nghiệp tại nông thôn ven trục giao thông chính)
a1) Phân loại khu vực: mỗi xã được phân chia 02 khu vực theo địa giới hành chính cấp xã:
– Khu vực 1: Là khu vực nằm tại trung tâm xã, phường, cụm xã (gần UBND cấp xã, trường học, chợ, trạm y tế…) gần khu thương mại và dịch vụ, khu du lịch, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu chế xuất hoặc gần đầu mối giao thông hoặc gần chợ nông thôn… có khả năng sinh lợi cao nhất và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất.
– Khu vực 2: Là các khu vực còn lại trên địa bàn xã có mức sinh lợi và kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn Khu vực 1.
a2) Phân loại vị trí trong từng khu vực: căn cứ vào khả năng sinh lợi, điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ, mỗi khu vực khu dân cư hiện trạng được phân thành 3 vị trí như sau:
– Vị trí 1: Vị trí có khả năng sinh lợi cao nhất, áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp các đường liên xã hoặc đường giao thông trong xã có chiều rộng từ 6m trở lên (tính theo đường hiện trạng).
– Vị trí 2: Vị trí có khả năng sinh lợi kém vị trí 1, áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong xã có chiều rộng từ 3,5m đến dưới 6m (tính theo đường hiện trạng).
– Vị trí 3: Các vị trí còn lại.
b) Đất phi nông nghiệp tại nông thôn ven trục giao thông chính
Trục giao thông chính là đường phục vụ giao thông chủ yếu trong một khu vực hoặc kết nối các khu vực, vùng với nhau; gồm quốc lộ, tỉnh lộ, đại lộ, cao tốc, đường liên xã (kết nối xã với xã, hoặc xã với phường).
Phân loại vị trí: Gồm 3 vị trí
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông chính, giá đất theo quy định tại các phụ lục đất ven trục giao thông chính.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm (là nhánh rẽ của đường giao thông chính) có chiều rộng từ 3,5m trở lên và cách lề trong của trục giao thông chính dưới 100m. Giá đất ở vị trí 2 được tính hệ số 0,5 giá đất vị trí 1.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm (là nhánh rẽ của đường giao thông chính) có chiều rộng dưới 3,5m và cách lề trong của trục giao thông chính dưới 100m, giá đất vị trí 3 được tính hệ số 0,3 giá đất vị trí 1.
Đối với những nhánh rẽ từ ngõ hẻm của trục giao thông chính nêu trên trong cự ly 100m cũng được áp dụng giá đất tại vị trí 2 hoặc vị trí 3.
Các thửa đất ngoài các vị trí quy định ở trên, giá đất được tính bằng giá đất ở nông thôn cùng vùng ở các khu vực, tuyến đường tại các xã chi tiết tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.
c) Riêng đối với thửa đất ven trục giao thông chính là đất ở có chiều sâu thửa đất lớn: giá đất được xác định như sau:
– Phần diện tích đất có một mặt tiếp giáp với trục giao thông chính và chiều sâu tính từ lề trong của lộ giới đường chính vào đến 30m: áp dụng mức giá đất như quy định tại bảng giá đất.
– Phần diện tích tiếp theo, có chiều sâu trên 30m đến 60m: tính hệ số 0,6 so với giá đất của phần diện tích tiếp giáp mặt tiền đường chính.
– Phần diện tích tiếp theo, có chiều sâu trên 60m đến 100m: tính hệ số 0,4 so với giá đất của phần diện tích tiếp giáp mặt tiền đường chính.
– Phần diện tích tiếp theo, có chiều sâu trên 100m: tính hệ số 0,3 so với giá đất của phần diện tích tiếp giáp mặt tiền đường chính.
– Tại một vị trí đất ven trục giao thông nhưng có nhiều cách xác định mức giá khác nhau thì áp dụng theo cách tính cho ra mức giá cao nhất.
– Mức giá đất được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.
d) Đất ở tại các khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới theo quy chuẩn xây dựng: phân loại theo các vị trí sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong khu quy hoạch.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường nội bộ trong khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới, có chiều rộng đường từ 5m đến dưới 8m.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường nội bộ trong khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới, có chiều rộng đường từ 3m đến dưới 5m.
– Vị trí 4: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.
– Mức giá đất được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.
Đất phi nông nghiệp tại đô thị
a) Phân loại vị trí: Mỗi loại đường phố được xếp 5 vị trí như sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường phố.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố (hoặc đường nội bộ) và chiều rộng của hẻm (hoặc đường nội bộ) từ 6m trở lên.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố (hoặc đường nội bộ) và chiều rộng của hẻm (hoặc đường nội bộ) từ 3,5m đến dưới 6m.
– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố và chiều rộng của hẻm từ 2m đến dưới 3,5m.
– Vị trí 5: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố và chiều rộng của hẻm dưới 2m hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém hơn vị trí 4.
b) Trường hợp đặc biệt các tuyến đường hiện trạng có độ rộng đường bằng hoặc nhỏ hơn quy cách các hẻm nêu trên thì xác định vị trí hẻm theo quy định sau:
– Với đường hiện trạng rộng trên 4m đến 6m thì vị trí 2 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng từ 3,5m trở lên; vị trí 3 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng từ 2m đến dưới 3,5m và vị trí 4 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng dưới 2m hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém (không có vị trí 5).
– Với đường hiện trạng rộng trên 2m đến 4m thì vị trí 2 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng từ 2m trở lên và vị trí 3 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng dưới 2m hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém (không có vị trí 4, 5).
– Với đường hiện trạng rộng từ 2m trở xuống thì vị trí 2 được áp dụng đối với thửa đất giáp với các nhánh rẽ là hẻm của tuyến đường này hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém (không có vị trí 3, 4, 5).
– Mức giá đất được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường Ninh Chử, tỉnh Khánh Hòa năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường Ninh Chử, tỉnh Khánh Hòa năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
