Bảng giá đất phường Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa

Bảng giá đất phường Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. Mức giá đất tại phường Ninh Hòa được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Ninh Hòa theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa

– Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa


3. Tra cứu bảng giá đất phường Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa mới nhất

Bảng giá đất phường Ninh Hòa năm 2026

Khu vực: phường Ninh Hòa.

Loại đất: Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất nông nghiệp, Đất ở đô thị.

Mức giá áp dụng: từ 68.040 đến 11.711.700 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Phường Ninh Hòa Thôn Quang Đông - Địa bàn Ninh Đông cũ
Từ phía Bắc ngã ba mù u - đến phía Bắc nhà ông Huỳnh Hữu Hoàng
Đất TM-DV đô thị 283.140 207.636 151.008 0
Phường Ninh Hòa Thôn Quang Đông - Địa bàn Ninh Đông cũ
Từ ngã ba nhà ông Đệ - đến ngã ba nhà ông Thưa
Đất TM-DV đô thị 283.140 207.636 151.008 0
Phường Ninh Hòa Thôn Quang Đông - Địa bàn Ninh Đông cũ
Từ ngã ba cổng chùa Phước Long - đến chùa
Đất TM-DV đô thị 283.140 207.636 151.008 0
Phường Ninh Hòa Thôn Quang Đông - Địa bàn Ninh Đông cũ
Từ ngã ba nhà ông Tuấn (Cấp) - đến phía đông nhà ông Phạm Niên
Đất TM-DV đô thị 283.140 207.636 151.008 0
Phường Ninh Hòa Thôn Quang Đông - Địa bàn Ninh Đông cũ
Từ ngã ba nhà ông Dư Thà - đến phía đông nhà Trần Ngọc Hạp
Đất TM-DV đô thị 283.140 207.636 151.008 0
Phường Ninh Hòa Thôn Phú Nghĩa - Địa bàn Ninh Đông cũ
Từ phía Nam nhà ông Hàng Nhật Quang - đến phía Bắc nhà ông Bùi Xuân Miên
Đất TM-DV đô thị 283.140 207.636 151.008 0
Phường Ninh Hòa Thôn Phú Nghĩa - Địa bàn Ninh Đông cũ
Từ phía Đông ngã ba Phú Nghĩa - đến phía Đông nhà ông Đình Hùng
Đất TM-DV đô thị 283.140 207.636 151.008 0
Phường Ninh Hòa Thôn Văn Định - Địa bàn Ninh Đông cũ
Từ phía Đông đình Văn Định - đến phía Bắc trạm xá cũ
Đất TM-DV đô thị 283.140 207.636 151.008 0
Phường Ninh Hòa Thôn Văn Định - Địa bàn Ninh Đông cũ
Từ phía Nam gát nhiếp (nhà ông Bố) - đến giáp ranh địa bàn Ninh Đa cũ
Đất TM-DV đô thị 283.140 207.636 151.008 0
Phường Ninh Hòa Thôn Văn Định - Địa bàn Ninh Đông cũ
Từ phía Tây ngã ba đường bêtông trước nhà ông Vương - đến giáp đường xe lửa
Đất TM-DV đô thị 283.140 207.636 151.008 0
Phường Ninh Hòa Thôn Phước Thuận - Địa bàn Ninh Đông cũ
Từ phía Bắc trạm xá cũ - đến phía Nam ngã ba Chùa Phước Thuận
Đất TM-DV đô thị 207.636 151.008 113.256 0
Phường Ninh Hòa Thôn Phước Thuận - Địa bàn Ninh Đông cũ
Từ phía Đông ngã ba trước nhà ông Toàn - đến phía Bắc nhà ông Thơm
Đất TM-DV đô thị 207.636 151.008 113.256 0
Phường Ninh Hòa Thôn Phước Thuận - Địa bàn Ninh Đông cũ
Từ phía Đông nhà ông Gon - đến hết nhà ông Siêng
Đất TM-DV đô thị 207.636 151.008 113.256 0
Phường Ninh Hòa Thôn Nội Mỹ - Địa bàn Ninh Đông cũ
Từ phía Đông gò Hạt - đến phía Tây đường sắt
Đất TM-DV đô thị 207.636 151.008 113.256 0
Phường Ninh Hòa Thôn Nội Mỹ - Địa bàn Ninh Đông cũ
Từ phía Bắc cống mương Văn Định - đến giáp ranh địa bàn Ninh An cũ
Đất TM-DV đô thị 207.636 151.008 113.256 0
Phường Ninh Hòa Địa bàn Ninh Đông cũ
Những vị trí còn lại của các thôn: Quang Đông Phú Nghĩa Văn Định -
Đất TM-DV đô thị 207.636 151.008 113.256 0
Phường Ninh Hòa Địa bàn Ninh Đông cũ
Những vị trí còn lại của các thôn: Phước Thuận và Nội Mỹ (khu vực khó khăn tính bằng 90% giá đất khu vực 2) -
Đất TM-DV đô thị 186.873 135.907 101.930 0
Phường Ninh Hòa Thôn Xuân Hòa 1 - Địa bàn Ninh Phụng
Đoạn đường liên xã từ QL 26A đi địa bàn Ninh Trung cũ -
Đất TM-DV đô thị 283.140 207.636 151.008 0
Phường Ninh Hòa Thôn Xuân Hòa 1 - Địa bàn Ninh Phụng
Đoạn đường liên xã từ QL 26A đi địa bàn Ninh Thân cũ -
Đất TM-DV đô thị 283.140 207.636 151.008 0
Phường Ninh Hòa Thôn Xuân Hòa 1 - Địa bàn Ninh Phụng
Đoạn đường từ nhà ông Sáu Trừ - đến nhà ông Nguyễn Nhứt
Đất TM-DV đô thị 283.140 207.636 151.008 0
Phường Ninh Hòa Thôn Xuân Hòa 1 - Địa bàn Ninh Phụng
Các vị trí còn lại của thôn -
Đất TM-DV đô thị 283.140 207.636 151.008 0
Phường Ninh Hòa Thôn Xuân Hòa 2 - Địa bàn Ninh Phụng
Đoạn đường từ nhà ông Dũng Nghĩa Trừ - Chợ Ninh Phụng
Đất TM-DV đô thị 283.140 207.636 151.008 0
Phường Ninh Hòa Thôn Xuân Hòa 2 - Địa bàn Ninh Phụng
Các đường QH khu dân cư ven chợ Ninh Phụng có chỉ giới xây dựng từ 6m trở lên -
Đất TM-DV đô thị 283.140 207.636 151.008 0
Phường Ninh Hòa Thôn Xuân Hòa 2 - Địa bàn Ninh Phụng
Đoạn đường liên xã từ QL 26A đi trạm điện 110KV -
Đất TM-DV đô thị 283.140 207.636 151.008 0
Phường Ninh Hòa Thôn Xuân Hòa 2 - Địa bàn Ninh Phụng
Các vị trí còn lại của thôn -
Đất TM-DV đô thị 283.140 207.636 151.008 0
Phường Ninh Hòa Thôn Nghi Phụng - Địa bàn Ninh Phụng
Thửa tiếp giáp đoạn từ nhà ông Khiết - Trụ sở thôn Nghi Phụng
Đất TM-DV đô thị 283.140 207.636 151.008 0
Phường Ninh Hòa Thôn Nghi Phụng - Địa bàn Ninh Phụng
Đoạn đường liên xã từ QL 26A đi địa bàn Ninh Thân cũ nối dài -
Đất TM-DV đô thị 283.140 207.636 151.008 0
Phường Ninh Hòa Thôn Nghi Phụng - Địa bàn Ninh Phụng
Các vị trí còn lại của thôn -
Đất TM-DV đô thị 207.636 151.008 113.256 0
Phường Ninh Hòa Thôn Vĩnh Phước - Địa bàn Ninh Phụng
-
Đất TM-DV đô thị 207.636 151.008 113.256 0
Phường Ninh Hòa Thôn Phú Bình - Địa bàn Ninh Phụng
Đoạn đường liên xã từ QL 26A đi địa bàn Ninh Trung cũ nối dài -
Đất TM-DV đô thị 207.636 151.008 113.256 0
Phường Ninh Hòa Thôn Phú Bình - Địa bàn Ninh Phụng
Các vị trí còn lại của thôn -
Đất TM-DV đô thị 207.636 151.008 113.256 0
Phường Ninh Hòa Thôn Phú Bình - Địa bàn Ninh Phụng
Đường liên thôn Vĩnh Phước - Phú Bình (mặt đường rộng 25 m) -
Đất TM-DV đô thị 207.636 151.008 113.256 0
Phường Ninh Hòa Thôn Điềm Tịnh - Địa bàn Ninh Phụng
Đoạn đường liên xã từ QL 26A đi địa bàn Ninh Trung cũ nối dài -
Đất TM-DV đô thị 207.636 151.008 113.256 0
Phường Ninh Hòa Thôn Điềm Tịnh - Địa bàn Ninh Phụng
Các vị trí còn lại của thôn -
Đất TM-DV đô thị 207.636 151.008 113.256 0
Phường Ninh Hòa Thôn Đại Cát 1 - Địa bàn Ninh Phụng
-
Đất TM-DV đô thị 283.140 207.636 151.008 0
Phường Ninh Hòa Thôn Đại Cát 2 - Địa bàn Ninh Phụng
Đoạn đường từ nhà ông Thành - Ranh giới địa bàn Ninh Thân cũ
Đất TM-DV đô thị 283.140 207.636 151.008 0
Phường Ninh Hòa Thôn Đại Cát 2 - Địa bàn Ninh Phụng
Đoạn đường từ Trại thực nghiệm nuôi cá nước ngọt - Ranh giới địa bàn Ninh Thân cũ
Đất TM-DV đô thị 283.140 207.636 151.008 0
Phường Ninh Hòa Đường giao thông thôn Đại Cát 2 - Địa bàn Ninh Phụng
Từ Đường từ QL26 - Nhà ông Yến
Đất TM-DV đô thị 283.140 207.636 151.008 0
Phường Ninh Hòa Các vị trí còn lại trong thôn - Địa bàn Ninh Phụng
-
Đất TM-DV đô thị 207.636 151.008 113.256 0
Phường Ninh Hòa DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ IA
Từ cống trước nhà ông Kê - Đường Trần Quý Cáp (ngã ba trong)
Đất TM-DV đô thị 1.075.200 537.600 322.560 0
Phường Ninh Hòa DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ IA
Từ đường tỉnh lộ 1A - Giáp đường vào nghĩa trang
Đất TM-DV đô thị 940.800 470.400 282.240 0
Phường Ninh Hòa DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ IA
Từ phía Bắc đường vào Nghĩa Trang - Phía Nam cầu Lạc An
Đất TM-DV đô thị 537.600 268.800 161.280 0
Phường Ninh Hòa DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ IA
Từ phía Bắc cầu Lạc An - Hết trụ sở UBND xã Ninh An cũ
Đất TM-DV đô thị 1.209.600 604.800 362.880 0
Phường Ninh Hòa DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ IA
Từ khu du lịch Long Phú - Đèo Rọ Tượng
Đất TM-DV đô thị 537.600 268.800 161.280 0
Phường Ninh Hòa DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ IA
Phần còn lại -
Đất TM-DV đô thị 537.600 268.800 161.280 0
Phường Ninh Hòa DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ 26
Từ chắn xe lửa - Phía Đông cầu Bên Gành
Đất TM-DV đô thị 1.209.600 604.800 362.880 0
Phường Ninh Hòa DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ 26
Từ phía Tây cầu Bến Gành - Giáp ranh xã Ninh Xuân
Đất TM-DV đô thị 1.075.200 537.600 322.560 0
Phường Ninh Hòa DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ 26
Từ giáp ranh địa bàn Ninh Phụng cũ - Km 12 (Đoạn qua xã Ninh Xuân)
Đất TM-DV đô thị 470.400 235.200 141.120 0
Phường Ninh Hòa DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ 26
Từ km 12 - Ngã ba Tỉnh lộ 6 (đường đi Ninh Trang)
Đất TM-DV đô thị 470.400 235.200 141.120 0
Phường Ninh Hòa DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ 26
Từ ngã ba Tỉnh lộ 6 - Phía Đông cầu Dục Mỹ
Đất TM-DV đô thị 470.400 235.200 141.120 0
Phường Ninh Hòa DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ 26
Từ Tây cầu Dục Mỹ - Hết nhà ông Nguyễn Xuân Đường và Trường Trung đoàn 803
Đất TM-DV đô thị 672.000 336.000 201.600 0
Phường Ninh Hòa DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ 26
Từ sau nhà ông Nguyễn Xuân Đường và trường Trung đoàn 803 - Hết địa bàn Ninh Sim cũ
Đất TM-DV đô thị 470.400 235.200 141.120 0
Phường Ninh Hòa DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ 26
Phần còn lại của Quốc lộ 26 đoạn qua địa bàn Ninh Tây cũ (MN) -
Đất TM-DV đô thị 302.400 151.200 90.720 0
Phường Ninh Hòa TỈNH LỘ I
Từ Quốc lộ 1A - Cầu Lớn
Đất TM-DV đô thị 336.000 168.000 100.800 0
Phường Ninh Hòa TỈNH LỘ I
Từ cầu Lớn - Giáp ranh phường Ninh Diêm
Đất TM-DV đô thị 672.000 336.000 201.600 0
Phường Ninh Hòa QUỐC LỘ 26B (đoạn qua các xã)
-
Đất TM-DV đô thị 369.600 184.800 110.880 0
Phường Ninh Hòa Tuyến tránh quốc lộ 26
Từ tiếp theo - Giáp ranh xã Ninh Bình (đoạn qua địa bàn Ninh Quang cũ)
Đất TM-DV đô thị 672.000 336.000 201.600 0
Phường Ninh Hòa Tuyến tránh quốc lộ 26
Từ tiếp theo - Cầu Bảng thôn Phước Lý (đoạn qua địa bàn Ninh Bình cũ)
Đất TM-DV đô thị 806.400 403.200 241.920 0
Phường Ninh Hòa Tuyến tránh quốc lộ 26
Từ tiếp theo - Giáp quốc lộ 26 (đoạn qua địa bàn Ninh Bình cũ)
Đất TM-DV đô thị 940.800 470.400 282.240 0
Phường Ninh Hòa Đinh Tiên Hoàng (đường K10)
Trần Quý Cáp - Quốc lộ 1A
Đất SX-KD đô thị 2.594.592 1.383.782 1.153.152 576.576
Phường Ninh Hòa Đường 16/7
Quốc lộ 1A - Hết bệnh viện và Công an thị xã
Đất SX-KD đô thị 2.270.268 1.210.810 1.009.008 504.504
Phường Ninh Hòa Đường 16/7
Sau bệnh viện và Công an thị xã - Đường sắt
Đất SX-KD đô thị 1.441.440 864.864 720.720 360.360
Phường Ninh Hòa Đường Bê tông
Ngô Đến - Ngã ba Thạch Thành
Đất SX-KD đô thị 612.612 367.567 306.306 229.730
Phường Ninh Hòa Đường Phủ cũ (thôn 7)
Trần Quý Cáp - Đường Bắc - Nam (giai đoạn 2)
Đất SX-KD đô thị 612.612 367.567 306.306 229.730
Phường Ninh Hòa Đường Sông Cạn
Giáp bờ kè Sông Dinh (quán Năm Sanh) - Nhà ông Phan Min (thửa đất số 252 tờ BĐ 58)
Đất SX-KD đô thị 3.243.240 1.729.728 1.441.440 720.720
Phường Ninh Hòa Lê Đình Thu
Trần Quý Cáp - Đường 16/7
Đất SX-KD đô thị 648.648 389.189 324.324 243.243
Phường Ninh Hòa Đường vào trường Tiểu học số 2 (thôn 1)
Trần Quý Cáp - Đường từ Ngô Đến đến Ngã ba Thạch Thành (đường bê tông)
Đất SX-KD đô thị 972.972 681.080 567.567 324.324
Phường Ninh Hòa Đường xung quanh chợ Mới (kể cả hai đoạn nối dài với đường Lê Lợi)
-
Đất SX-KD đô thị 5.405.400 2.810.808 2.342.340 1.081.080
Phường Ninh Hòa Lê Lợi
Trần Quý Cáp - Hết nhà số 24 Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị 4.864.860 2.529.727 2.108.106 972.972
Phường Ninh Hòa Lê Lợi
Tiếp theo - Đường Sông Cạn
Đất SX-KD đô thị 4.594.590 2.389.187 1.990.989 918.918
Phường Ninh Hòa Lê Lợi
Tiếp theo - Nguyễn Huệ
Đất SX-KD đô thị 2.108.106 1.124.323 936.936 468.468
Phường Ninh Hòa Lê Lai
Lê Lợi - Nguyễn Huệ
Đất SX-KD đô thị 1.801.800 1.081.080 900.900 450.450
Phường Ninh Hòa Lê Lai
Tiếp theo - Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị 1.081.080 756.756 630.630 360.360
Phường Ninh Hòa Lê Ngọc Bán
Trần Quý Cáp - Quốc lộ 1A
Đất SX-KD đô thị 1.351.350 810.810 675.675 337.838
Phường Ninh Hòa Minh Mạng
Trần Quý Cáp - Cống thủy lợi thôn 6
Đất SX-KD đô thị 1.801.800 1.081.080 900.900 450.450
Phường Ninh Hòa Minh Mạng
Cống thủy lợi thôn 6 - Đường 16/7
Đất SX-KD đô thị 756.756 529.729 441.441 252.252
Phường Ninh Hòa Ngô Đến
Trần Quý Cáp - Đường sắt
Đất SX-KD đô thị 1.261.260 756.756 630.630 315.315
Phường Ninh Hòa Nguyễn Bỉnh Khiêm
Trần Quý Cáp - Khu tập thể chi nhánh điện (cũ)
Đất SX-KD đô thị 1.261.260 756.756 630.630 315.315
Phường Ninh Hòa Nguyễn Huệ
Ngã ba Trung tâm - Đến hết nhà thờ và nhà Văn hóa thị xã
Đất SX-KD đô thị 5.405.400 2.810.808 2.342.340 1.081.080
Phường Ninh Hòa Nguyễn Huệ
Tiếp theo - Chắn xe lửa
Đất SX-KD đô thị 3.783.780 1.967.566 1.639.638 756.756
Phường Ninh Hòa Nguyễn Thị Ngọc Oanh
Trần Quý Cáp - Quốc lộ 1A
Đất SX-KD đô thị 5.405.400 2.810.808 2.342.340 1.081.080
Phường Ninh Hòa Nguyễn Trường Tộ
Trần Quý cáp - Quốc lộ 1A
Đất SX-KD đô thị 2.594.592 1.383.782 1.153.152 576.576
Phường Ninh Hòa Nguyễn Trung Trực
Lê Lợi - Đường sông Cạn
Đất SX-KD đô thị 1.261.260 756.756 630.630 315.315
Phường Ninh Hòa Phan Bội Châu
Trần Quý Cáp - Cầu sắt
Đất SX-KD đô thị 1.351.350 810.810 675.675 337.838
Phường Ninh Hòa Tân Định
Đường 16/7 - Phía Nam trường Đại học mở
Đất SX-KD đô thị 1.945.944 1.037.837 864.864 432.432
Phường Ninh Hòa Thích Quảng Đức
Từ Hết ranh Khu tái định cư Trần Quý Cáp - Minh Mạng
Đất SX-KD đô thị 612.612 367.567 306.306 229.730
Phường Ninh Hòa Trần Quốc Tuấn
Trần Quý Cáp - Nguyễn Thị Ngọc Oanh (Đường N3)
Đất SX-KD đô thị 1.801.800 1.081.080 900.900 450.450
Phường Ninh Hòa Trần Quốc Tuấn
Nguyễn Thị Ngọc Oanh (Đường N3) - Quốc lộ 1A
Đất SX-KD đô thị 972.972 681.080 567.567 324.324
Phường Ninh Hòa Trần Quý Cáp
Quốc lộ IA ngã ba trong - Nguyễn Thị Ngọc Oanh
Đất SX-KD đô thị 4.864.860 2.529.727 2.108.106 972.972
Phường Ninh Hòa Trần Quý Cáp
Nguyễn Thị Ngọc Oanh - Nam Cầu Dinh
Đất SX-KD đô thị 7.027.020 3.654.050 3.045.042 1.405.404
Phường Ninh Hòa Trần Quý Cáp
Bắc Cầu Dinh - Quốc lộ 1A ngã ba ngoài
Đất SX-KD đô thị 4.864.860 2.529.727 2.108.106 972.972
Phường Ninh Hòa Trưng Trắc
Trần Quý Cáp - Hết nhà số 24 đường Trưng Trắc
Đất SX-KD đô thị 2.756.754 1.470.269 1.225.224 612.612
Phường Ninh Hòa Trưng Trắc
Sau nhà số 24 đường Trưng Trắc - Đường sông Cạn
Đất SX-KD đô thị 1.441.440 864.864 720.720 360.360
Phường Ninh Hòa Võ Tánh
Trần Quý Cáp - Nguyễn Trường Tộ
Đất SX-KD đô thị 2.270.268 1.210.810 1.009.008 504.504
Phường Ninh Hòa Võ Văn Ký
Trần Quý Cáp - Ga Ninh Hoà
Đất SX-KD đô thị 1.441.440 864.864 720.720 360.360
Phường Ninh Hòa Đường 2/4 (đường Bắc Nam cũ)
Trần Quý Cáp - Trần Quý Cáp
Đất SX-KD đô thị 4.864.860 2.529.727 2.108.106 972.972
Phường Ninh Hòa Đường K11
Nguyễn Thị Ngọc Oanh - Điểm cuối KDC đường N.Thị Ngọc Oanh
Đất SX-KD đô thị 2.918.916 1.556.755 1.297.296 648.648
Phường Ninh Hòa Đường nội bộ trong khu dân cư đường Nguyễn Thị Ngọc Oanh
-
Đất SX-KD đô thị 2.756.754 1.470.269 1.225.224 612.612
Phường Ninh Hòa Quốc lộ 1A (áp dụng đối với phần diện tích thuộc địa bàn Ninh Hiệp cũ)
Từ giáp đường Trần Quý Cáp ngã ba trong - Nam cầu Phước Đa
Đất SX-KD đô thị 1.441.440 864.864 720.720 360.360
Phường Ninh Hòa Quốc lộ 1A (áp dụng đối với phần diện tích thuộc địa bàn Ninh Hiệp cũ)
Bắc cầu Phước Đa - Đường 16/7
Đất SX-KD đô thị 1.945.944 1.037.837 864.864 432.432
Phường Ninh Hòa Quốc lộ 1A (áp dụng đối với phần diện tích thuộc địa bàn Ninh Hiệp cũ)
Trường Đại học mở - Giáp ranh địa bàn Ninh Đa cũ
Đất SX-KD đô thị 1.441.440 864.864 720.720 360.360
Phường Ninh Hòa Tuyến tránh Quốc lộ 26
Từ ngã ba trong - Đến giáp đường gom phía Nam cầu vượt (đoạn qua địa bàn địa bàn Ninh Hiệp cũ và địa bàn Ninh Quang cũ)
Đất SX-KD đô thị 1.171.170 702.702 585.585 292.793
Phường Ninh Hòa Hồ Thị Hạnh
QL 1A - Ngã ba thôn Thạch Thành
Đất SX-KD đô thị 612.612 367.567 306.306 229.730
Phường Ninh Hòa Đường số 1 - Khu quy hoạch dân cư thôn 1 - Địa bàn Ninh Hiệp cũ
Đường số 4 - Đường số 5
Đất SX-KD đô thị 972.972 681.080 567.567 324.324
Phường Ninh Hòa Đường số 2 - Khu quy hoạch dân cư thôn 1 - Địa bàn Ninh Hiệp cũ
Đường số 4 - Đường số 5
Đất SX-KD đô thị 972.972 681.080 567.567 324.324
Phường Ninh Hòa Đường số 3 - Khu quy hoạch dân cư thôn 1 - Địa bàn Ninh Hiệp cũ
Trần Quý Cáp - Đường số 4
Đất SX-KD đô thị 1.351.350 810.810 675.675 337.838
Phường Ninh Hòa Đường số 4 - Khu quy hoạch dân cư thôn 1 - Địa bàn Ninh Hiệp cũ
Đường số 1 - Đường số N4
Đất SX-KD đô thị 1.081.080 756.756 630.630 360.360
Phường Ninh Hòa Đường số 5 - Khu quy hoạch dân cư thôn 1 - Địa bàn Ninh Hiệp cũ
Đường số 2 - Đường số N5
Đất SX-KD đô thị 972.972 681.080 567.567 324.324
Phường Ninh Hòa Đường số N4 - Khu quy hoạch dân cư thôn 1 - Địa bàn Ninh Hiệp cũ
Trần Quý Cáp - Đường số 5
Đất SX-KD đô thị 1.801.800 1.081.080 900.900 450.450
Phường Ninh Hòa Khu quy hoạch dân cư Bắc phường Ninh Hiệp cũ (Khu QH dân cư Bắc Thị trấn)
Các đường quy hoạch rộng trên 13m -
Đất SX-KD đô thị 864.864 605.405 504.504 288.288
Phường Ninh Hòa Khu quy hoạch dân cư Bắc phường Ninh Hiệp cũ (Khu QH dân cư Bắc Thị trấn)
Các đường quy hoạch rộng từ 13m trở xuống -
Đất SX-KD đô thị 720.720 432.432 360.360 270.270
Phường Ninh Hòa Những đường còn lại - Địa bàn Ninh Hiệp cũ
Các đường rộng trên 13m -
Đất SX-KD đô thị 864.864 605.405 504.504 288.288
Phường Ninh Hòa Những đường còn lại - Địa bàn Ninh Hiệp cũ
Các đường rộng từ 13m trở xuống -
Đất SX-KD đô thị 612.612 367.567 306.306 229.730
Phường Ninh Hòa Khu tái định cư thuộc dự án Đường Bắc Nam (giai đoạn 2)
Đường số 4. Đường N7 (lộ giới 16m) -
Đất SX-KD đô thị 1.171.170 702.702 585.585 292.793
Phường Ninh Hòa Khu tái định cư thuộc dự án Đường Bắc Nam (giai đoạn 2)
Đường số 1 (lộ giới 11m) -
Đất SX-KD đô thị 1.081.080 756.756 630.630 360.360
Phường Ninh Hòa Khu tái định cư thuộc dự án Đường Bắc Nam (giai đoạn 2)
Đường số 2 (lộ giới 7m) -
Đất SX-KD đô thị 1.027.026 718.918 599.099 342.342
Phường Ninh Hòa Đường Bắc - Nam (đường 2/4 giai đoạn 2)
Trần Quý Cáp - Đường 16/7
Đất SX-KD đô thị 4.324.320 2.248.646 1.873.872 864.864
Phường Ninh Hòa Đường Hồ Thị Lành - TDP Vạn Thiện
-
Đất SX-KD đô thị 4.324.320 2.248.646 1.873.872 864.864
Phường Ninh Hòa Đường Nguyễn Xuân Cảnh đoạn đi từ Mỹ Lệ qua Phú Diêm
Nhà ông Nguyễn Trận - Cầu Bến Miễu
Đất SX-KD đô thị 4.324.320 2.248.646 1.873.872 864.864
Phường Ninh Hòa Khu tái định cư Trần Quý Cáp
Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp -
Đất SX-KD đô thị 4.864.860 0 0 0
Phường Ninh Hòa Khu tái định cư Trần Quý Cáp
Đường quy hoạch 20m -
Đất SX-KD đô thị 3.775.200 0 0 0
Phường Ninh Hòa Khu tái định cư Trần Quý Cáp
Đường quy hoạch 15m -
Đất SX-KD đô thị 3.397.680 0 0 0
Phường Ninh Hòa Khu tái định cư Trần Quý Cáp
Đường quy hoạch 13m -
Đất SX-KD đô thị 3.208.920 0 0 0
Phường Ninh Hòa Khu tái định cư Trần Quý Cáp
Đường quy hoạch 10m -
Đất SX-KD đô thị 2.529.727 0 0 0
Phường Ninh Hòa Khu tái định cư Trần Quý Cáp
Đường quy hoạch 5m -
Đất SX-KD đô thị 2.265.120 0 0 0
Phường Ninh Hòa Quốc lộ IA đoạn qua địa bàn Ninh Đa
Phía Bắc Cầu Mới - Phía Nam cầu Phước Đa
Đất SX-KD đô thị 1.235.520 741.312 617.760 308.880
Phường Ninh Hòa Quốc lộ IA đoạn qua địa bàn Ninh Đa
Phía Bắc Cầu Phước Đa - Đến hết thị đội
Đất SX-KD đô thị 1.667.952 889.574 741.312 370.656
Phường Ninh Hòa Quốc lộ IA đoạn qua địa bàn Ninh Đa
Từ sau Thị Đội - Đến hết ranh giới địa bàn Ninh Đa cũ
Đất SX-KD đô thị 1.235.520 741.312 617.760 308.880
Phường Ninh Hòa Quốc lộ 26B đoạn qua địa bàn Ninh Đa cũ
Đường Quốc lộ IA - Đến giáp ranh địa bàn Ninh Thọ cũ
Đất SX-KD đô thị 494.208 296.525 247.104 185.328
Phường Ninh Hòa Đường Cầu Mới
Quốc lộ IA - Giáp địa bàn Ninh Phú cũ
Đất SX-KD đô thị 617.760 370.656 308.880 231.660
Phường Ninh Hòa Đường Liên xã (Đường Hòn Hèo)
Quốc lộ IA - Giáp địa bàn Ninh Phú cũ
Đất SX-KD đô thị 833.976 583.783 486.486 277.992
Phường Ninh Hòa Đường Cây Xăng Bà Na
Quốc lộ IA - Hết nhà ông Ngô Dậy
Đất SX-KD đô thị 833.976 583.783 486.486 277.992
Phường Ninh Hòa Đường nhà ông Chủng (Đường 16/7)
Quốc lộ IA - Đường Hòn Hèo
Đất SX-KD đô thị 833.976 583.783 486.486 277.992
Phường Ninh Hòa Đoạn 1 - Đường Trường Chu Văn An
Quốc lộ 1A - Cầu Bộng
Đất SX-KD đô thị 833.976 583.783 486.486 277.992
Phường Ninh Hòa Đoạn 2 - Đường Trường Chu Văn An
Cầu Bộng - Cuối đường núi Hòn Hèo
Đất SX-KD đô thị 494.208 296.525 247.104 185.328
Phường Ninh Hòa Đường Hà Thanh (Đường Nguyễn Cụ)
Quốc lộ IA - Đường Hòn Hèo-ngã ba Mỹ Lệ
Đất SX-KD đô thị 833.976 583.783 486.486 277.992
Phường Ninh Hòa Đường Nhà ông Định
Quốc lộ IA - Giáp ranh địa bàn Ninh Đông cũ
Đất SX-KD đô thị 833.976 583.783 486.486 277.992
Phường Ninh Hòa Khu tái định cư Hà Thanh
Đường giao thông lộ giới 17.5m -
Đất SX-KD đô thị 3.432.000 0 0 0
Phường Ninh Hòa Thôn Quang Đông - Địa bàn Ninh Đông cũ
Từ cầu sắt - đến phía Nam cầu Đồn
Đất SX-KD đô thị 212.355 155.727 113.256 0
Phường Ninh Hòa Thôn Quang Đông - Địa bàn Ninh Đông cũ
Từ phía Đông nhà ông Lũy - đến phía Tây nhà ông Thô
Đất SX-KD đô thị 212.355 155.727 113.256 0
Phường Ninh Hòa Thôn Quang Đông - Địa bàn Ninh Đông cũ
Từ phía Bắc ngã ba mù u - đến phía Bắc nhà ông Huỳnh Hữu Hoàng
Đất SX-KD đô thị 212.355 155.727 113.256 0
Phường Ninh Hòa Thôn Quang Đông - Địa bàn Ninh Đông cũ
Từ ngã ba nhà ông Đệ - đến ngã ba nhà ông Thưa
Đất SX-KD đô thị 212.355 155.727 113.256 0
Phường Ninh Hòa Thôn Quang Đông - Địa bàn Ninh Đông cũ
Từ ngã ba cổng chùa Phước Long - đến chùa
Đất SX-KD đô thị 212.355 155.727 113.256 0
Phường Ninh Hòa Thôn Quang Đông - Địa bàn Ninh Đông cũ
Từ ngã ba nhà ông Tuấn (Cấp) - đến phía đông nhà ông Phạm Niên
Đất SX-KD đô thị 212.355 155.727 113.256 0
Phường Ninh Hòa Thôn Quang Đông - Địa bàn Ninh Đông cũ
Từ ngã ba nhà ông Dư Thà - đến phía đông nhà Trần Ngọc Hạp
Đất SX-KD đô thị 212.355 155.727 113.256 0
Phường Ninh Hòa Thôn Phú Nghĩa - Địa bàn Ninh Đông cũ
Từ phía Nam nhà ông Hàng Nhật Quang - đến phía Bắc nhà ông Bùi Xuân Miên
Đất SX-KD đô thị 212.355 155.727 113.256 0
Phường Ninh Hòa Thôn Phú Nghĩa - Địa bàn Ninh Đông cũ
Từ phía Đông ngã ba Phú Nghĩa - đến phía Đông nhà ông Đình Hùng
Đất SX-KD đô thị 212.355 155.727 113.256 0
Phường Ninh Hòa Thôn Văn Định - Địa bàn Ninh Đông cũ
Từ phía Đông đình Văn Định - đến phía Bắc trạm xá cũ
Đất SX-KD đô thị 212.355 155.727 113.256 0
Phường Ninh Hòa Thôn Văn Định - Địa bàn Ninh Đông cũ
Từ phía Nam gát nhiếp (nhà ông Bố) - đến giáp ranh địa bàn Ninh Đa cũ
Đất SX-KD đô thị 212.355 155.727 113.256 0
Phường Ninh Hòa Thôn Văn Định - Địa bàn Ninh Đông cũ
Từ phía Tây ngã ba đường bêtông trước nhà ông Vương - đến giáp đường xe lửa
Đất SX-KD đô thị 212.355 155.727 113.256 0
Phường Ninh Hòa Thôn Phước Thuận - Địa bàn Ninh Đông cũ
Từ phía Bắc trạm xá cũ - đến phía Nam ngã ba Chùa Phước Thuận
Đất SX-KD đô thị 155.727 113.256 84.942 0
Phường Ninh Hòa Thôn Phước Thuận - Địa bàn Ninh Đông cũ
Từ phía Đông ngã ba trước nhà ông Toàn - đến phía Bắc nhà ông Thơm
Đất SX-KD đô thị 155.727 113.256 84.942 0
Phường Ninh Hòa Thôn Phước Thuận - Địa bàn Ninh Đông cũ
Từ phía Đông nhà ông Gon - đến hết nhà ông Siêng
Đất SX-KD đô thị 155.727 113.256 84.942 0
Phường Ninh Hòa Thôn Nội Mỹ - Địa bàn Ninh Đông cũ
Từ phía Đông gò Hạt - đến phía Tây đường sắt
Đất SX-KD đô thị 155.727 113.256 84.942 0
Phường Ninh Hòa Thôn Nội Mỹ - Địa bàn Ninh Đông cũ
Từ phía Bắc cống mương Văn Định - đến giáp ranh địa bàn Ninh An cũ
Đất SX-KD đô thị 155.727 113.256 84.942 0
Phường Ninh Hòa Địa bàn Ninh Đông cũ
Những vị trí còn lại của các thôn: Quang Đông Phú Nghĩa Văn Định -
Đất SX-KD đô thị 155.727 113.256 84.942 0
Phường Ninh Hòa Địa bàn Ninh Đông cũ
Những vị trí còn lại của các thôn: Phước Thuận và Nội Mỹ (khu vực khó khăn tính bằng 90% giá đất khu vực 2) -
Đất SX-KD đô thị 140.155 101.930 76.448 0
Phường Ninh Hòa Thôn Xuân Hòa 1 - Địa bàn Ninh Phụng
Đoạn đường liên xã từ QL 26A đi địa bàn Ninh Trung cũ -
Đất SX-KD đô thị 212.355 155.727 113.256 0
Phường Ninh Hòa Thôn Xuân Hòa 1 - Địa bàn Ninh Phụng
Đoạn đường liên xã từ QL 26A đi địa bàn Ninh Thân cũ -
Đất SX-KD đô thị 212.355 155.727 113.256 0
Phường Ninh Hòa Thôn Xuân Hòa 1 - Địa bàn Ninh Phụng
Đoạn đường từ nhà ông Sáu Trừ - đến nhà ông Nguyễn Nhứt
Đất SX-KD đô thị 212.355 155.727 113.256 0
Phường Ninh Hòa Thôn Xuân Hòa 1 - Địa bàn Ninh Phụng
Các vị trí còn lại của thôn -
Đất SX-KD đô thị 212.355 155.727 113.256 0
Phường Ninh Hòa Thôn Xuân Hòa 2 - Địa bàn Ninh Phụng
Đoạn đường từ nhà ông Dũng Nghĩa Trừ - Chợ Ninh Phụng
Đất SX-KD đô thị 212.355 155.727 113.256 0
Phường Ninh Hòa Thôn Xuân Hòa 2 - Địa bàn Ninh Phụng
Các đường QH khu dân cư ven chợ Ninh Phụng có chỉ giới xây dựng từ 6m trở lên -
Đất SX-KD đô thị 212.355 155.727 113.256 0
Phường Ninh Hòa Thôn Xuân Hòa 2 - Địa bàn Ninh Phụng
Đoạn đường liên xã từ QL 26A đi trạm điện 110KV -
Đất SX-KD đô thị 212.355 155.727 113.256 0
Phường Ninh Hòa Thôn Xuân Hòa 2 - Địa bàn Ninh Phụng
Các vị trí còn lại của thôn -
Đất SX-KD đô thị 212.355 155.727 113.256 0
Phường Ninh Hòa Thôn Nghi Phụng - Địa bàn Ninh Phụng
Thửa tiếp giáp đoạn từ nhà ông Khiết - Trụ sở thôn Nghi Phụng
Đất SX-KD đô thị 212.355 155.727 113.256 0
Phường Ninh Hòa Thôn Nghi Phụng - Địa bàn Ninh Phụng
Đoạn đường liên xã từ QL 26A đi địa bàn Ninh Thân cũ nối dài -
Đất SX-KD đô thị 212.355 155.727 113.256 0
Phường Ninh Hòa Thôn Nghi Phụng - Địa bàn Ninh Phụng
Các vị trí còn lại của thôn -
Đất SX-KD đô thị 155.727 113.256 84.942 0
Phường Ninh Hòa Thôn Vĩnh Phước - Địa bàn Ninh Phụng
-
Đất SX-KD đô thị 155.727 113.256 84.942 0
Phường Ninh Hòa Thôn Phú Bình - Địa bàn Ninh Phụng
Đoạn đường liên xã từ QL 26A đi địa bàn Ninh Trung cũ nối dài -
Đất SX-KD đô thị 155.727 113.256 84.942 0
Phường Ninh Hòa Thôn Phú Bình - Địa bàn Ninh Phụng
Các vị trí còn lại của thôn -
Đất SX-KD đô thị 155.727 113.256 84.942 0
Phường Ninh Hòa Thôn Phú Bình - Địa bàn Ninh Phụng
Đường liên thôn Vĩnh Phước - Phú Bình (mặt đường rộng 25 m) -
Đất SX-KD đô thị 155.727 113.256 84.942 0
Phường Ninh Hòa Thôn Điềm Tịnh - Địa bàn Ninh Phụng
Đoạn đường liên xã từ QL 26A đi địa bàn Ninh Trung cũ nối dài -
Đất SX-KD đô thị 155.727 113.256 84.942 0
Phường Ninh Hòa Thôn Điềm Tịnh - Địa bàn Ninh Phụng
Các vị trí còn lại của thôn -
Đất SX-KD đô thị 155.727 113.256 84.942 0
Phường Ninh Hòa Thôn Đại Cát 1 - Địa bàn Ninh Phụng
-
Đất SX-KD đô thị 212.355 155.727 113.256 0
Phường Ninh Hòa Thôn Đại Cát 2 - Địa bàn Ninh Phụng
Đoạn đường từ nhà ông Thành - Ranh giới địa bàn Ninh Thân cũ
Đất SX-KD đô thị 212.355 155.727 113.256 0
Phường Ninh Hòa Thôn Đại Cát 2 - Địa bàn Ninh Phụng
Đoạn đường từ Trại thực nghiệm nuôi cá nước ngọt - Ranh giới địa bàn Ninh Thân cũ
Đất SX-KD đô thị 212.355 155.727 113.256 0
Phường Ninh Hòa Đường giao thông thôn Đại Cát 2 - Địa bàn Ninh Phụng
Từ Đường từ QL26 - Nhà ông Yến
Đất SX-KD đô thị 212.355 155.727 113.256 0
Phường Ninh Hòa Các vị trí còn lại trong thôn - Địa bàn Ninh Phụng
-
Đất SX-KD đô thị 155.727 113.256 84.942 0
Phường Ninh Hòa DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ IA
Từ cống trước nhà ông Kê - Đường Trần Quý Cáp (ngã ba trong)
Đất SX-KD đô thị 806.400 403.200 241.920 0
Phường Ninh Hòa DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ IA
Từ đường tỉnh lộ 1A - Giáp đường vào nghĩa trang
Đất SX-KD đô thị 705.600 352.800 211.680 0
Phường Ninh Hòa DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ IA
Từ phía Bắc đường vào Nghĩa Trang - Phía Nam cầu Lạc An
Đất SX-KD đô thị 403.200 201.600 120.960 0
Phường Ninh Hòa DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ IA
Từ phía Bắc cầu Lạc An - Hết trụ sở UBND xã Ninh An cũ
Đất SX-KD đô thị 907.200 453.600 272.160 0
Phường Ninh Hòa DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ IA
Từ khu du lịch Long Phú - Đèo Rọ Tượng
Đất SX-KD đô thị 403.200 201.600 120.960 0
Phường Ninh Hòa DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ IA
Phần còn lại -
Đất SX-KD đô thị 403.200 201.600 120.960 0
Phường Ninh Hòa DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ 26
Từ chắn xe lửa - Phía Đông cầu Bên Gành
Đất SX-KD đô thị 907.200 453.600 272.160 0
Phường Ninh Hòa DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ 26
Từ phía Tây cầu Bến Gành - Giáp ranh xã Ninh Xuân
Đất SX-KD đô thị 806.400 403.200 241.920 0
Phường Ninh Hòa DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ 26
Từ giáp ranh địa bàn Ninh Phụng cũ - Km 12 (Đoạn qua xã Ninh Xuân)
Đất SX-KD đô thị 352.800 176.400 105.840 0
Phường Ninh Hòa DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ 26
Từ km 12 - Ngã ba Tỉnh lộ 6 (đường đi Ninh Trang)
Đất SX-KD đô thị 352.800 176.400 105.840 0
Phường Ninh Hòa DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ 26
Từ ngã ba Tỉnh lộ 6 - Phía Đông cầu Dục Mỹ
Đất SX-KD đô thị 352.800 176.400 105.840 0
Phường Ninh Hòa DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ 26
Từ Tây cầu Dục Mỹ - Hết nhà ông Nguyễn Xuân Đường và Trường Trung đoàn 803
Đất SX-KD đô thị 504.000 252.000 151.200 0
Phường Ninh Hòa DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ 26
Từ sau nhà ông Nguyễn Xuân Đường và trường Trung đoàn 803 - Hết địa bàn Ninh Sim cũ
Đất SX-KD đô thị 352.800 176.400 105.840 0
Phường Ninh Hòa DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ 26
Phần còn lại của Quốc lộ 26 đoạn qua địa bàn Ninh Tây cũ (MN) -
Đất SX-KD đô thị 226.800 113.400 68.040 0
Phường Ninh Hòa TỈNH LỘ I
Từ Quốc lộ 1A - Cầu Lớn
Đất SX-KD đô thị 252.000 126.000 75.600 0
Phường Ninh Hòa TỈNH LỘ I
Từ cầu Lớn - Giáp ranh phường Ninh Diêm
Đất SX-KD đô thị 504.000 252.000 151.200 0
Phường Ninh Hòa QUỐC LỘ 26B (đoạn qua các xã)
-
Đất SX-KD đô thị 277.200 138.600 83.160 0
Phường Ninh Hòa Tuyến tránh quốc lộ 26
Từ tiếp theo - Giáp ranh xã Ninh Bình (đoạn qua địa bàn Ninh Quang cũ)
Đất SX-KD đô thị 504.000 252.000 151.200 0
Phường Ninh Hòa Tuyến tránh quốc lộ 26
Từ tiếp theo - Cầu Bảng thôn Phước Lý (đoạn qua địa bàn Ninh Bình cũ)
Đất SX-KD đô thị 604.800 302.400 181.440 0
Phường Ninh Hòa Tuyến tránh quốc lộ 26
Từ tiếp theo - Giáp quốc lộ 26 (đoạn qua địa bàn Ninh Bình cũ)
Đất SX-KD đô thị 705.600 352.800 211.680 0
Phường Ninh Hòa Phường Ninh Hòa
-
Đất nông nghiệp 91.800 0 0 0
Phường Ninh Hòa Nguyễn Thị Ngọc Oanh
Trần Quý Cáp - Quốc lộ 1A
Đất ở đô thị 9.009.000 4.684.680 3.903.900 1.801.800
Phường Ninh Hòa Nguyễn Trường Tộ
Trần Quý cáp - Quốc lộ 1A
Đất ở đô thị 4.324.320 2.306.304 1.921.920 960.960
Phường Ninh Hòa Nguyễn Trung Trực
Lê Lợi - Đường sông Cạn
Đất ở đô thị 2.102.100 1.261.260 1.051.050 525.525
Phường Ninh Hòa Phan Bội Châu
Trần Quý Cáp - Cầu sắt
Đất ở đô thị 2.252.250 1.351.350 1.126.125 563.063
Phường Ninh Hòa Tân Định
Đường 16/7 - Phía Nam trường Đại học mở
Đất ở đô thị 3.243.240 1.729.728 1.441.440 720.720
Phường Ninh Hòa Thích Quảng Đức
Từ Hết ranh Khu tái định cư Trần Quý Cáp - Minh Mạng
Đất ở đô thị 1.021.020 612.612 510.510 382.883
Phường Ninh Hòa Trần Quốc Tuấn
Trần Quý Cáp - Nguyễn Thị Ngọc Oanh (Đường N3)
Đất ở đô thị 3.003.000 1.801.800 1.501.500 750.750
Phường Ninh Hòa Trần Quốc Tuấn
Nguyễn Thị Ngọc Oanh (Đường N3) - Quốc lộ 1A
Đất ở đô thị 1.621.620 1.135.134 945.945 540.540
Phường Ninh Hòa Trần Quý Cáp
Quốc lộ IA ngã ba trong - Nguyễn Thị Ngọc Oanh
Đất ở đô thị 8.108.100 4.216.212 3.513.510 1.621.620
Phường Ninh Hòa Trần Quý Cáp
Nguyễn Thị Ngọc Oanh - Nam Cầu Dinh
Đất ở đô thị 11.711.700 6.090.084 5.075.070 2.342.340
Phường Ninh Hòa Trần Quý Cáp
Bắc Cầu Dinh - Quốc lộ 1A ngã ba ngoài
Đất ở đô thị 8.108.100 4.216.212 3.513.510 1.621.620
Phường Ninh Hòa Trưng Trắc
Trần Quý Cáp - Hết nhà số 24 đường Trưng Trắc
Đất ở đô thị 4.594.590 2.450.448 2.042.040 1.021.020
Phường Ninh Hòa Trưng Trắc
Sau nhà số 24 đường Trưng Trắc - Đường sông Cạn
Đất ở đô thị 2.402.400 1.441.440 1.201.200 600.600
Phường Ninh Hòa Võ Tánh
Trần Quý Cáp - Nguyễn Trường Tộ
Đất ở đô thị 3.783.780 2.018.016 1.681.680 840.840
Phường Ninh Hòa Võ Văn Ký
Trần Quý Cáp - Ga Ninh Hoà
Đất ở đô thị 2.402.400 1.441.440 1.201.200 600.600
Phường Ninh Hòa Đường 2/4 (đường Bắc Nam cũ)
Trần Quý Cáp - Trần Quý Cáp
Đất ở đô thị 8.108.100 4.216.212 3.513.510 1.621.620
Phường Ninh Hòa Đường K11
Nguyễn Thị Ngọc Oanh - Điểm cuối KDC đường N.Thị Ngọc Oanh
Đất ở đô thị 4.864.860 2.594.592 2.162.160 1.081.080
Phường Ninh Hòa Đường nội bộ trong khu dân cư đường Nguyễn Thị Ngọc Oanh
-
Đất ở đô thị 4.594.590 2.450.448 2.042.040 1.021.020
Phường Ninh Hòa Quốc lộ 1A (áp dụng đối với phần diện tích thuộc địa bàn Ninh Hiệp cũ)
Từ giáp đường Trần Quý Cáp ngã ba trong - Nam cầu Phước Đa
Đất ở đô thị 2.402.400 1.441.440 1.201.200 600.600
Phường Ninh Hòa Quốc lộ 1A (áp dụng đối với phần diện tích thuộc địa bàn Ninh Hiệp cũ)
Bắc cầu Phước Đa - Đường 16/7
Đất ở đô thị 3.243.240 1.729.728 1.441.440 720.720
Phường Ninh Hòa Quốc lộ 1A (áp dụng đối với phần diện tích thuộc địa bàn Ninh Hiệp cũ)
Trường Đại học mở - Giáp ranh địa bàn Ninh Đa cũ
Đất ở đô thị 2.402.400 1.441.440 1.201.200 600.600
Phường Ninh Hòa Tuyến tránh Quốc lộ 26
Từ ngã ba trong - Đến giáp đường gom phía Nam cầu vượt (đoạn qua địa bàn địa bàn Ninh Hiệp cũ và địa bàn Ninh Quang cũ)
Đất ở đô thị 1.951.950 1.171.170 975.975 487.988
Phường Ninh Hòa Hồ Thị Hạnh
QL 1A - Ngã ba thôn Thạch Thành
Đất ở đô thị 1.021.020 612.612 510.510 382.883
Phường Ninh Hòa Đường số 1 - Khu quy hoạch dân cư thôn 1 - Địa bàn Ninh Hiệp cũ
Đường số 4 - Đường số 5
Đất ở đô thị 1.621.620 1.135.134 945.945 540.540
Phường Ninh Hòa Đường số 2 - Khu quy hoạch dân cư thôn 1 - Địa bàn Ninh Hiệp cũ
Đường số 4 - Đường số 5
Đất ở đô thị 1.621.620 1.135.134 945.945 540.540
Phường Ninh Hòa Đường số 3 - Khu quy hoạch dân cư thôn 1 - Địa bàn Ninh Hiệp cũ
Trần Quý Cáp - Đường số 4
Đất ở đô thị 2.252.250 1.351.350 1.126.125 563.063
Phường Ninh Hòa Đường số 4 - Khu quy hoạch dân cư thôn 1 - Địa bàn Ninh Hiệp cũ
Đường số 1 - Đường số N4
Đất ở đô thị 1.801.800 1.261.260 1.051.050 600.600
Phường Ninh Hòa Đường số 5 - Khu quy hoạch dân cư thôn 1 - Địa bàn Ninh Hiệp cũ
Đường số 2 - Đường số N5
Đất ở đô thị 1.621.620 1.135.134 945.945 540.540
Phường Ninh Hòa Đường số N4 - Khu quy hoạch dân cư thôn 1 - Địa bàn Ninh Hiệp cũ
Trần Quý Cáp - Đường số 5
Đất ở đô thị 3.003.000 1.801.800 1.501.500 750.750
Phường Ninh Hòa Khu quy hoạch dân cư Bắc phường Ninh Hiệp cũ (Khu QH dân cư Bắc Thị trấn)
Các đường quy hoạch rộng trên 13m -
Đất ở đô thị 1.441.440 1.009.008 840.840 480.480
Phường Ninh Hòa Khu quy hoạch dân cư Bắc phường Ninh Hiệp cũ (Khu QH dân cư Bắc Thị trấn)
Các đường quy hoạch rộng từ 13m trở xuống -
Đất ở đô thị 1.201.200 720.720 600.600 450.450
Phường Ninh Hòa Những đường còn lại - Địa bàn Ninh Hiệp cũ
Các đường rộng trên 13m -
Đất ở đô thị 1.441.440 1.009.008 840.840 480.480
Phường Ninh Hòa Những đường còn lại - Địa bàn Ninh Hiệp cũ
Các đường rộng từ 13m trở xuống -
Đất ở đô thị 1.021.020 612.612 510.510 382.883
Phường Ninh Hòa Khu tái định cư thuộc dự án Đường Bắc Nam (giai đoạn 2)
Đường số 4. Đường N7 (lộ giới 16m) -
Đất ở đô thị 1.951.950 1.171.170 975.975 487.988
Phường Ninh Hòa Khu tái định cư thuộc dự án Đường Bắc Nam (giai đoạn 2)
Đường số 1 (lộ giới 11m) -
Đất ở đô thị 1.801.800 1.261.260 1.051.050 600.600
Phường Ninh Hòa Khu tái định cư thuộc dự án Đường Bắc Nam (giai đoạn 2)
Đường số 2 (lộ giới 7m) -
Đất ở đô thị 1.711.710 1.198.197 998.498 570.570
Phường Ninh Hòa Đường Bắc - Nam (đường 2/4 giai đoạn 2)
Trần Quý Cáp - Đường 16/7
Đất ở đô thị 7.207.200 3.747.744 3.123.120 1.441.440
Phường Ninh Hòa Đường Hồ Thị Lành - TDP Vạn Thiện
-
Đất ở đô thị 7.207.200 3.747.744 3.123.120 1.441.440
Phường Ninh Hòa Đường Nguyễn Xuân Cảnh đoạn đi từ Mỹ Lệ qua Phú Diêm
Nhà ông Nguyễn Trận - Cầu Bến Miễu
Đất ở đô thị 7.207.200 3.747.744 3.123.120 1.441.440
Phường Ninh Hòa Khu tái định cư Trần Quý Cáp
Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp -
Đất ở đô thị 8.108.100 0 0 0
Phường Ninh Hòa Khu tái định cư Trần Quý Cáp
Đường quy hoạch 20m -
Đất ở đô thị 6.292.000 0 0 0
Phường Ninh Hòa Khu tái định cư Trần Quý Cáp
Đường quy hoạch 15m -
Đất ở đô thị 5.662.800 0 0 0
Phường Ninh Hòa Khu tái định cư Trần Quý Cáp
Đường quy hoạch 13m -
Đất ở đô thị 5.348.200 0 0 0
Phường Ninh Hòa Khu tái định cư Trần Quý Cáp
Đường quy hoạch 10m -
Đất ở đô thị 4.216.212 0 0 0
Phường Ninh Hòa Khu tái định cư Trần Quý Cáp
Đường quy hoạch 5m -
Đất ở đô thị 3.775.200 0 0 0
Phường Ninh Hòa Quốc lộ IA đoạn qua địa bàn Ninh Đa
Phía Bắc Cầu Mới - Phía Nam cầu Phước Đa
Đất ở đô thị 2.059.200 1.235.520 1.029.600 514.800
Phường Ninh Hòa Quốc lộ IA đoạn qua địa bàn Ninh Đa
Phía Bắc Cầu Phước Đa - Đến hết thị đội
Đất ở đô thị 2.779.920 1.482.624 1.235.520 617.760
Phường Ninh Hòa Quốc lộ IA đoạn qua địa bàn Ninh Đa
Từ sau Thị Đội - Đến hết ranh giới địa bàn Ninh Đa cũ
Đất ở đô thị 2.059.200 1.235.520 1.029.600 514.800
Phường Ninh Hòa Quốc lộ 26B đoạn qua địa bàn Ninh Đa cũ
Đường Quốc lộ IA - Đến giáp ranh địa bàn Ninh Thọ cũ
Đất ở đô thị 823.680 494.208 411.840 308.880
Phường Ninh Hòa Đường Cầu Mới
Quốc lộ IA - Giáp địa bàn Ninh Phú cũ
Đất ở đô thị 1.029.600 617.760 514.800 386.100
Phường Ninh Hòa Đường Liên xã (Đường Hòn Hèo)
Quốc lộ IA - Giáp địa bàn Ninh Phú cũ
Đất ở đô thị 1.389.960 972.972 810.810 463.320
Phường Ninh Hòa Đường Cây Xăng Bà Na
Quốc lộ IA - Hết nhà ông Ngô Dậy
Đất ở đô thị 1.389.960 972.972 810.810 463.320
Phường Ninh Hòa Đường nhà ông Chủng (Đường 16/7)
Quốc lộ IA - Đường Hòn Hèo
Đất ở đô thị 1.389.960 972.972 810.810 463.320
Phường Ninh Hòa Đoạn 1 - Đường Trường Chu Văn An
Quốc lộ 1A - Cầu Bộng
Đất ở đô thị 1.389.960 972.972 810.810 463.320
Phường Ninh Hòa Đoạn 2 - Đường Trường Chu Văn An
Cầu Bộng - Cuối đường núi Hòn Hèo
Đất ở đô thị 823.680 494.208 411.840 308.880
Phường Ninh Hòa Đường Hà Thanh (Đường Nguyễn Cụ)
Quốc lộ IA - Đường Hòn Hèo-ngã ba Mỹ Lệ
Đất ở đô thị 1.389.960 972.972 810.810 463.320
Phường Ninh Hòa Đường Nhà ông Định
Quốc lộ IA - Giáp ranh địa bàn Ninh Đông cũ
Đất ở đô thị 1.389.960 972.972 810.810 463.320
Phường Ninh Hòa Khu tái định cư Hà Thanh
Đường giao thông lộ giới 17.5m -
Đất ở đô thị 5.720.000 0 0 0
Phường Ninh Hòa Thôn Quang Đông - Địa bàn Ninh Đông cũ
Từ cầu sắt - đến phía Nam cầu Đồn
Đất ở đô thị 353.925 259.545 188.760 0
Phường Ninh Hòa Thôn Quang Đông - Địa bàn Ninh Đông cũ
Từ phía Đông nhà ông Lũy - đến phía Tây nhà ông Thô
Đất ở đô thị 353.925 259.545 188.760 0
Phường Ninh Hòa Thôn Quang Đông - Địa bàn Ninh Đông cũ
Từ phía Bắc ngã ba mù u - đến phía Bắc nhà ông Huỳnh Hữu Hoàng
Đất ở đô thị 353.925 259.545 188.760 0
Phường Ninh Hòa Thôn Quang Đông - Địa bàn Ninh Đông cũ
Từ ngã ba nhà ông Đệ - đến ngã ba nhà ông Thưa
Đất ở đô thị 353.925 259.545 188.760 0
Phường Ninh Hòa Thôn Quang Đông - Địa bàn Ninh Đông cũ
Từ ngã ba cổng chùa Phước Long - đến chùa
Đất ở đô thị 353.925 259.545 188.760 0
Phường Ninh Hòa Thôn Quang Đông - Địa bàn Ninh Đông cũ
Từ ngã ba nhà ông Tuấn (Cấp) - đến phía đông nhà ông Phạm Niên
Đất ở đô thị 353.925 259.545 188.760 0
Phường Ninh Hòa Thôn Quang Đông - Địa bàn Ninh Đông cũ
Từ ngã ba nhà ông Dư Thà - đến phía đông nhà Trần Ngọc Hạp
Đất ở đô thị 353.925 259.545 188.760 0
Phường Ninh Hòa Thôn Phú Nghĩa - Địa bàn Ninh Đông cũ
Từ phía Nam nhà ông Hàng Nhật Quang - đến phía Bắc nhà ông Bùi Xuân Miên
Đất ở đô thị 353.925 259.545 188.760 0
Phường Ninh Hòa Thôn Phú Nghĩa - Địa bàn Ninh Đông cũ
Từ phía Đông ngã ba Phú Nghĩa - đến phía Đông nhà ông Đình Hùng
Đất ở đô thị 353.925 259.545 188.760 0
Phường Ninh Hòa Thôn Văn Định - Địa bàn Ninh Đông cũ
Từ phía Đông đình Văn Định - đến phía Bắc trạm xá cũ
Đất ở đô thị 353.925 259.545 188.760 0
Phường Ninh Hòa Thôn Văn Định - Địa bàn Ninh Đông cũ
Từ phía Nam gát nhiếp (nhà ông Bố) - đến giáp ranh địa bàn Ninh Đa cũ
Đất ở đô thị 353.925 259.545 188.760 0
Phường Ninh Hòa Thôn Văn Định - Địa bàn Ninh Đông cũ
Từ phía Tây ngã ba đường bêtông trước nhà ông Vương - đến giáp đường xe lửa
Đất ở đô thị 353.925 259.545 188.760 0
Phường Ninh Hòa Thôn Phước Thuận - Địa bàn Ninh Đông cũ
Từ phía Bắc trạm xá cũ - đến phía Nam ngã ba Chùa Phước Thuận
Đất ở đô thị 259.545 188.760 141.570 0
Phường Ninh Hòa Thôn Phước Thuận - Địa bàn Ninh Đông cũ
Từ phía Đông ngã ba trước nhà ông Toàn - đến phía Bắc nhà ông Thơm
Đất ở đô thị 259.545 188.760 141.570 0
Phường Ninh Hòa Thôn Phước Thuận - Địa bàn Ninh Đông cũ
Từ phía Đông nhà ông Gon - đến hết nhà ông Siêng
Đất ở đô thị 259.545 188.760 141.570 0
Phường Ninh Hòa Thôn Nội Mỹ - Địa bàn Ninh Đông cũ
Từ phía Đông gò Hạt - đến phía Tây đường sắt
Đất ở đô thị 259.545 188.760 141.570 0
Phường Ninh Hòa Thôn Nội Mỹ - Địa bàn Ninh Đông cũ
Từ phía Bắc cống mương Văn Định - đến giáp ranh địa bàn Ninh An cũ
Đất ở đô thị 259.545 188.760 141.570 0
Phường Ninh Hòa Địa bàn Ninh Đông cũ
Những vị trí còn lại của các thôn: Quang Đông Phú Nghĩa Văn Định -
Đất ở đô thị 259.545 188.760 141.570 0
Phường Ninh Hòa Địa bàn Ninh Đông cũ
Những vị trí còn lại của các thôn: Phước Thuận và Nội Mỹ (khu vực khó khăn tính bằng 90% giá đất khu vực 2) -
Đất ở đô thị 233.591 169.884 127.413 0
Phường Ninh Hòa Thôn Xuân Hòa 1 - Địa bàn Ninh Phụng
Đoạn đường liên xã từ QL 26A đi địa bàn Ninh Trung cũ -
Đất ở đô thị 353.925 259.545 188.760 0
Phường Ninh Hòa Thôn Xuân Hòa 1 - Địa bàn Ninh Phụng
Đoạn đường liên xã từ QL 26A đi địa bàn Ninh Thân cũ -
Đất ở đô thị 353.925 259.545 188.760 0
Phường Ninh Hòa Thôn Xuân Hòa 1 - Địa bàn Ninh Phụng
Đoạn đường từ nhà ông Sáu Trừ - đến nhà ông Nguyễn Nhứt
Đất ở đô thị 353.925 259.545 188.760 0
Phường Ninh Hòa Thôn Xuân Hòa 1 - Địa bàn Ninh Phụng
Các vị trí còn lại của thôn -
Đất ở đô thị 353.925 259.545 188.760 0
Phường Ninh Hòa Thôn Xuân Hòa 2 - Địa bàn Ninh Phụng
Đoạn đường từ nhà ông Dũng Nghĩa Trừ - Chợ Ninh Phụng
Đất ở đô thị 353.925 259.545 188.760 0
Phường Ninh Hòa Thôn Xuân Hòa 2 - Địa bàn Ninh Phụng
Các đường QH khu dân cư ven chợ Ninh Phụng có chỉ giới xây dựng từ 6m trở lên -
Đất ở đô thị 353.925 259.545 188.760 0
Phường Ninh Hòa Thôn Xuân Hòa 2 - Địa bàn Ninh Phụng
Đoạn đường liên xã từ QL 26A đi trạm điện 110KV -
Đất ở đô thị 353.925 259.545 188.760 0
Phường Ninh Hòa Thôn Xuân Hòa 2 - Địa bàn Ninh Phụng
Các vị trí còn lại của thôn -
Đất ở đô thị 353.925 259.545 188.760 0
Phường Ninh Hòa Thôn Nghi Phụng - Địa bàn Ninh Phụng
Thửa tiếp giáp đoạn từ nhà ông Khiết - Trụ sở thôn Nghi Phụng
Đất ở đô thị 353.925 259.545 188.760 0
Phường Ninh Hòa Thôn Nghi Phụng - Địa bàn Ninh Phụng
Đoạn đường liên xã từ QL 26A đi địa bàn Ninh Thân cũ nối dài -
Đất ở đô thị 353.925 259.545 188.760 0
Phường Ninh Hòa Thôn Nghi Phụng - Địa bàn Ninh Phụng
Các vị trí còn lại của thôn -
Đất ở đô thị 259.545 188.760 141.570 0
Phường Ninh Hòa Thôn Vĩnh Phước - Địa bàn Ninh Phụng
-
Đất ở đô thị 259.545 188.760 141.570 0
Phường Ninh Hòa Thôn Phú Bình - Địa bàn Ninh Phụng
Đoạn đường liên xã từ QL 26A đi địa bàn Ninh Trung cũ nối dài -
Đất ở đô thị 259.545 188.760 141.570 0
Phường Ninh Hòa Thôn Phú Bình - Địa bàn Ninh Phụng
Các vị trí còn lại của thôn -
Đất ở đô thị 259.545 188.760 141.570 0
Phường Ninh Hòa Thôn Phú Bình - Địa bàn Ninh Phụng
Đường liên thôn Vĩnh Phước - Phú Bình (mặt đường rộng 25 m) -
Đất ở đô thị 259.545 188.760 141.570 0
Phường Ninh Hòa Thôn Điềm Tịnh - Địa bàn Ninh Phụng
Đoạn đường liên xã từ QL 26A đi địa bàn Ninh Trung cũ nối dài -
Đất ở đô thị 259.545 188.760 141.570 0
Phường Ninh Hòa Thôn Điềm Tịnh - Địa bàn Ninh Phụng
Các vị trí còn lại của thôn -
Đất ở đô thị 259.545 188.760 141.570 0
Phường Ninh Hòa Thôn Đại Cát 1 - Địa bàn Ninh Phụng
-
Đất ở đô thị 353.925 259.545 188.760 0
Phường Ninh Hòa Thôn Đại Cát 2 - Địa bàn Ninh Phụng
Đoạn đường từ nhà ông Thành - Ranh giới địa bàn Ninh Thân cũ
Đất ở đô thị 353.925 259.545 188.760 0
Phường Ninh Hòa Thôn Đại Cát 2 - Địa bàn Ninh Phụng
Đoạn đường từ Trại thực nghiệm nuôi cá nước ngọt - Ranh giới địa bàn Ninh Thân cũ
Đất ở đô thị 353.925 259.545 188.760 0
Phường Ninh Hòa Đường giao thông thôn Đại Cát 2 - Địa bàn Ninh Phụng
Từ Đường từ QL26 - Nhà ông Yến
Đất ở đô thị 353.925 259.545 188.760 0
Phường Ninh Hòa Các vị trí còn lại trong thôn - Địa bàn Ninh Phụng
-
Đất ở đô thị 259.545 188.760 141.570 0
Phường Ninh Hòa DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ IA
Từ cống trước nhà ông Kê - Đường Trần Quý Cáp (ngã ba trong)
Đất ở đô thị 1.344.000 672.000 403.200 0
Phường Ninh Hòa Thôn Quang Đông - Địa bàn Ninh Đông cũ
Từ phía Bắc ngã ba mù u - đến phía Bắc nhà ông Huỳnh Hữu Hoàng
Đất TM-DV đô thị 283.140 207.636 151.008 0
Phường Ninh Hòa Thôn Quang Đông - Địa bàn Ninh Đông cũ
Từ ngã ba nhà ông Đệ - đến ngã ba nhà ông Thưa
Đất TM-DV đô thị 283.140 207.636 151.008 0
Phường Ninh Hòa Thôn Quang Đông - Địa bàn Ninh Đông cũ
Từ ngã ba cổng chùa Phước Long - đến chùa
Đất TM-DV đô thị 283.140 207.636 151.008 0
Phường Ninh Hòa Thôn Quang Đông - Địa bàn Ninh Đông cũ
Từ ngã ba nhà ông Tuấn (Cấp) - đến phía đông nhà ông Phạm Niên
Đất TM-DV đô thị 283.140 207.636 151.008 0
Phường Ninh Hòa Thôn Quang Đông - Địa bàn Ninh Đông cũ
Từ ngã ba nhà ông Dư Thà - đến phía đông nhà Trần Ngọc Hạp
Đất TM-DV đô thị 283.140 207.636 151.008 0
Phường Ninh Hòa Thôn Phú Nghĩa - Địa bàn Ninh Đông cũ
Từ phía Nam nhà ông Hàng Nhật Quang - đến phía Bắc nhà ông Bùi Xuân Miên
Đất TM-DV đô thị 283.140 207.636 151.008 0
Phường Ninh Hòa Thôn Phú Nghĩa - Địa bàn Ninh Đông cũ
Từ phía Đông ngã ba Phú Nghĩa - đến phía Đông nhà ông Đình Hùng
Đất TM-DV đô thị 283.140 207.636 151.008 0
Phường Ninh Hòa Thôn Văn Định - Địa bàn Ninh Đông cũ
Từ phía Đông đình Văn Định - đến phía Bắc trạm xá cũ
Đất TM-DV đô thị 283.140 207.636 151.008 0
Phường Ninh Hòa Thôn Văn Định - Địa bàn Ninh Đông cũ
Từ phía Nam gát nhiếp (nhà ông Bố) - đến giáp ranh địa bàn Ninh Đa cũ
Đất TM-DV đô thị 283.140 207.636 151.008 0
Phường Ninh Hòa Thôn Văn Định - Địa bàn Ninh Đông cũ
Từ phía Tây ngã ba đường bêtông trước nhà ông Vương - đến giáp đường xe lửa
Đất TM-DV đô thị 283.140 207.636 151.008 0
Phường Ninh Hòa Thôn Phước Thuận - Địa bàn Ninh Đông cũ
Từ phía Bắc trạm xá cũ - đến phía Nam ngã ba Chùa Phước Thuận
Đất TM-DV đô thị 207.636 151.008 113.256 0
Phường Ninh Hòa Thôn Phước Thuận - Địa bàn Ninh Đông cũ
Từ phía Đông ngã ba trước nhà ông Toàn - đến phía Bắc nhà ông Thơm
Đất TM-DV đô thị 207.636 151.008 113.256 0
Phường Ninh Hòa Thôn Phước Thuận - Địa bàn Ninh Đông cũ
Từ phía Đông nhà ông Gon - đến hết nhà ông Siêng
Đất TM-DV đô thị 207.636 151.008 113.256 0
Phường Ninh Hòa Thôn Nội Mỹ - Địa bàn Ninh Đông cũ
Từ phía Đông gò Hạt - đến phía Tây đường sắt
Đất TM-DV đô thị 207.636 151.008 113.256 0
Phường Ninh Hòa Thôn Nội Mỹ - Địa bàn Ninh Đông cũ
Từ phía Bắc cống mương Văn Định - đến giáp ranh địa bàn Ninh An cũ
Đất TM-DV đô thị 207.636 151.008 113.256 0
Phường Ninh Hòa Địa bàn Ninh Đông cũ
Những vị trí còn lại của các thôn: Quang Đông Phú Nghĩa Văn Định -
Đất TM-DV đô thị 207.636 151.008 113.256 0
Phường Ninh Hòa Địa bàn Ninh Đông cũ
Những vị trí còn lại của các thôn: Phước Thuận và Nội Mỹ (khu vực khó khăn tính bằng 90% giá đất khu vực 2) -
Đất TM-DV đô thị 186.873 135.907 101.930 0
Phường Ninh Hòa Thôn Xuân Hòa 1 - Địa bàn Ninh Phụng
Đoạn đường liên xã từ QL 26A đi địa bàn Ninh Trung cũ -
Đất TM-DV đô thị 283.140 207.636 151.008 0
Phường Ninh Hòa Thôn Xuân Hòa 1 - Địa bàn Ninh Phụng
Đoạn đường liên xã từ QL 26A đi địa bàn Ninh Thân cũ -
Đất TM-DV đô thị 283.140 207.636 151.008 0
Phường Ninh Hòa Thôn Xuân Hòa 1 - Địa bàn Ninh Phụng
Đoạn đường từ nhà ông Sáu Trừ - đến nhà ông Nguyễn Nhứt
Đất TM-DV đô thị 283.140 207.636 151.008 0
Phường Ninh Hòa Thôn Xuân Hòa 1 - Địa bàn Ninh Phụng
Các vị trí còn lại của thôn -
Đất TM-DV đô thị 283.140 207.636 151.008 0
Phường Ninh Hòa Thôn Xuân Hòa 2 - Địa bàn Ninh Phụng
Đoạn đường từ nhà ông Dũng Nghĩa Trừ - Chợ Ninh Phụng
Đất TM-DV đô thị 283.140 207.636 151.008 0
Phường Ninh Hòa Thôn Xuân Hòa 2 - Địa bàn Ninh Phụng
Các đường QH khu dân cư ven chợ Ninh Phụng có chỉ giới xây dựng từ 6m trở lên -
Đất TM-DV đô thị 283.140 207.636 151.008 0
Phường Ninh Hòa Thôn Xuân Hòa 2 - Địa bàn Ninh Phụng
Đoạn đường liên xã từ QL 26A đi trạm điện 110KV -
Đất TM-DV đô thị 283.140 207.636 151.008 0
Phường Ninh Hòa Thôn Xuân Hòa 2 - Địa bàn Ninh Phụng
Các vị trí còn lại của thôn -
Đất TM-DV đô thị 283.140 207.636 151.008 0
Phường Ninh Hòa Thôn Nghi Phụng - Địa bàn Ninh Phụng
Thửa tiếp giáp đoạn từ nhà ông Khiết - Trụ sở thôn Nghi Phụng
Đất TM-DV đô thị 283.140 207.636 151.008 0
Phường Ninh Hòa Thôn Nghi Phụng - Địa bàn Ninh Phụng
Đoạn đường liên xã từ QL 26A đi địa bàn Ninh Thân cũ nối dài -
Đất TM-DV đô thị 283.140 207.636 151.008 0
Phường Ninh Hòa Thôn Nghi Phụng - Địa bàn Ninh Phụng
Các vị trí còn lại của thôn -
Đất TM-DV đô thị 207.636 151.008 113.256 0
Phường Ninh Hòa Thôn Vĩnh Phước - Địa bàn Ninh Phụng
-
Đất TM-DV đô thị 207.636 151.008 113.256 0
Phường Ninh Hòa Thôn Phú Bình - Địa bàn Ninh Phụng
Đoạn đường liên xã từ QL 26A đi địa bàn Ninh Trung cũ nối dài -
Đất TM-DV đô thị 207.636 151.008 113.256 0
Phường Ninh Hòa Thôn Phú Bình - Địa bàn Ninh Phụng
Các vị trí còn lại của thôn -
Đất TM-DV đô thị 207.636 151.008 113.256 0
Phường Ninh Hòa Thôn Phú Bình - Địa bàn Ninh Phụng
Đường liên thôn Vĩnh Phước - Phú Bình (mặt đường rộng 25 m) -
Đất TM-DV đô thị 207.636 151.008 113.256 0
Phường Ninh Hòa Thôn Điềm Tịnh - Địa bàn Ninh Phụng
Đoạn đường liên xã từ QL 26A đi địa bàn Ninh Trung cũ nối dài -
Đất TM-DV đô thị 207.636 151.008 113.256 0
Phường Ninh Hòa Thôn Điềm Tịnh - Địa bàn Ninh Phụng
Các vị trí còn lại của thôn -
Đất TM-DV đô thị 207.636 151.008 113.256 0
Phường Ninh Hòa Thôn Đại Cát 1 - Địa bàn Ninh Phụng
-
Đất TM-DV đô thị 283.140 207.636 151.008 0
Phường Ninh Hòa Thôn Đại Cát 2 - Địa bàn Ninh Phụng
Đoạn đường từ nhà ông Thành - Ranh giới địa bàn Ninh Thân cũ
Đất TM-DV đô thị 283.140 207.636 151.008 0
Phường Ninh Hòa Thôn Đại Cát 2 - Địa bàn Ninh Phụng
Đoạn đường từ Trại thực nghiệm nuôi cá nước ngọt - Ranh giới địa bàn Ninh Thân cũ
Đất TM-DV đô thị 283.140 207.636 151.008 0
Phường Ninh Hòa Đường giao thông thôn Đại Cát 2 - Địa bàn Ninh Phụng
Từ Đường từ QL26 - Nhà ông Yến
Đất TM-DV đô thị 283.140 207.636 151.008 0
Phường Ninh Hòa Các vị trí còn lại trong thôn - Địa bàn Ninh Phụng
-
Đất TM-DV đô thị 207.636 151.008 113.256 0
Phường Ninh Hòa DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ IA
Từ cống trước nhà ông Kê - Đường Trần Quý Cáp (ngã ba trong)
Đất TM-DV đô thị 1.075.200 537.600 322.560 0
Phường Ninh Hòa DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ IA
Từ đường tỉnh lộ 1A - Giáp đường vào nghĩa trang
Đất TM-DV đô thị 940.800 470.400 282.240 0
Phường Ninh Hòa DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ IA
Từ phía Bắc đường vào Nghĩa Trang - Phía Nam cầu Lạc An
Đất TM-DV đô thị 537.600 268.800 161.280 0
Phường Ninh Hòa DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ IA
Từ phía Bắc cầu Lạc An - Hết trụ sở UBND xã Ninh An cũ
Đất TM-DV đô thị 1.209.600 604.800 362.880 0
Phường Ninh Hòa DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ IA
Từ khu du lịch Long Phú - Đèo Rọ Tượng
Đất TM-DV đô thị 537.600 268.800 161.280 0
Phường Ninh Hòa DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ IA
Phần còn lại -
Đất TM-DV đô thị 537.600 268.800 161.280 0
Phường Ninh Hòa DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ 26
Từ chắn xe lửa - Phía Đông cầu Bên Gành
Đất TM-DV đô thị 1.209.600 604.800 362.880 0
Phường Ninh Hòa DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ 26
Từ phía Tây cầu Bến Gành - Giáp ranh xã Ninh Xuân
Đất TM-DV đô thị 1.075.200 537.600 322.560 0
Phường Ninh Hòa DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ 26
Từ giáp ranh địa bàn Ninh Phụng cũ - Km 12 (Đoạn qua xã Ninh Xuân)
Đất TM-DV đô thị 470.400 235.200 141.120 0
Phường Ninh Hòa DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ 26
Từ km 12 - Ngã ba Tỉnh lộ 6 (đường đi Ninh Trang)
Đất TM-DV đô thị 470.400 235.200 141.120 0
Phường Ninh Hòa DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ 26
Từ ngã ba Tỉnh lộ 6 - Phía Đông cầu Dục Mỹ
Đất TM-DV đô thị 470.400 235.200 141.120 0
Phường Ninh Hòa DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ 26
Từ Tây cầu Dục Mỹ - Hết nhà ông Nguyễn Xuân Đường và Trường Trung đoàn 803
Đất TM-DV đô thị 672.000 336.000 201.600 0
Phường Ninh Hòa DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ 26
Từ sau nhà ông Nguyễn Xuân Đường và trường Trung đoàn 803 - Hết địa bàn Ninh Sim cũ
Đất TM-DV đô thị 470.400 235.200 141.120 0
Phường Ninh Hòa DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ 26
Phần còn lại của Quốc lộ 26 đoạn qua địa bàn Ninh Tây cũ (MN) -
Đất TM-DV đô thị 302.400 151.200 90.720 0
Phường Ninh Hòa TỈNH LỘ I
Từ Quốc lộ 1A - Cầu Lớn
Đất TM-DV đô thị 336.000 168.000 100.800 0
Phường Ninh Hòa TỈNH LỘ I
Từ cầu Lớn - Giáp ranh phường Ninh Diêm
Đất TM-DV đô thị 672.000 336.000 201.600 0
Phường Ninh Hòa QUỐC LỘ 26B (đoạn qua các xã)
-
Đất TM-DV đô thị 369.600 184.800 110.880 0
Phường Ninh Hòa Tuyến tránh quốc lộ 26
Từ tiếp theo - Giáp ranh xã Ninh Bình (đoạn qua địa bàn Ninh Quang cũ)
Đất TM-DV đô thị 672.000 336.000 201.600 0
Phường Ninh Hòa Tuyến tránh quốc lộ 26
Từ tiếp theo - Cầu Bảng thôn Phước Lý (đoạn qua địa bàn Ninh Bình cũ)
Đất TM-DV đô thị 806.400 403.200 241.920 0
Phường Ninh Hòa Tuyến tránh quốc lộ 26
Từ tiếp theo - Giáp quốc lộ 26 (đoạn qua địa bàn Ninh Bình cũ)
Đất TM-DV đô thị 940.800 470.400 282.240 0
Phường Ninh Hòa Đinh Tiên Hoàng (đường K10)
Trần Quý Cáp - Quốc lộ 1A
Đất SX-KD đô thị 2.594.592 1.383.782 1.153.152 576.576
Phường Ninh Hòa Đường 16/7
Quốc lộ 1A - Hết bệnh viện và Công an thị xã
Đất SX-KD đô thị 2.270.268 1.210.810 1.009.008 504.504
Phường Ninh Hòa Đường 16/7
Sau bệnh viện và Công an thị xã - Đường sắt
Đất SX-KD đô thị 1.441.440 864.864 720.720 360.360
Phường Ninh Hòa Đường Bê tông
Ngô Đến - Ngã ba Thạch Thành
Đất SX-KD đô thị 612.612 367.567 306.306 229.730
Phường Ninh Hòa Đường Phủ cũ (thôn 7)
Trần Quý Cáp - Đường Bắc - Nam (giai đoạn 2)
Đất SX-KD đô thị 612.612 367.567 306.306 229.730
Phường Ninh Hòa Đường Sông Cạn
Giáp bờ kè Sông Dinh (quán Năm Sanh) - Nhà ông Phan Min (thửa đất số 252 tờ BĐ 58)
Đất SX-KD đô thị 3.243.240 1.729.728 1.441.440 720.720
Phường Ninh Hòa Lê Đình Thu
Trần Quý Cáp - Đường 16/7
Đất SX-KD đô thị 648.648 389.189 324.324 243.243
Phường Ninh Hòa Đường vào trường Tiểu học số 2 (thôn 1)
Trần Quý Cáp - Đường từ Ngô Đến đến Ngã ba Thạch Thành (đường bê tông)
Đất SX-KD đô thị 972.972 681.080 567.567 324.324
Phường Ninh Hòa Đường xung quanh chợ Mới (kể cả hai đoạn nối dài với đường Lê Lợi)
-
Đất SX-KD đô thị 5.405.400 2.810.808 2.342.340 1.081.080
Phường Ninh Hòa Lê Lợi
Trần Quý Cáp - Hết nhà số 24 Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị 4.864.860 2.529.727 2.108.106 972.972
Phường Ninh Hòa Lê Lợi
Tiếp theo - Đường Sông Cạn
Đất SX-KD đô thị 4.594.590 2.389.187 1.990.989 918.918
Phường Ninh Hòa Lê Lợi
Tiếp theo - Nguyễn Huệ
Đất SX-KD đô thị 2.108.106 1.124.323 936.936 468.468
Phường Ninh Hòa Lê Lai
Lê Lợi - Nguyễn Huệ
Đất SX-KD đô thị 1.801.800 1.081.080 900.900 450.450
Phường Ninh Hòa Lê Lai
Tiếp theo - Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị 1.081.080 756.756 630.630 360.360
Phường Ninh Hòa Lê Ngọc Bán
Trần Quý Cáp - Quốc lộ 1A
Đất SX-KD đô thị 1.351.350 810.810 675.675 337.838
Phường Ninh Hòa Minh Mạng
Trần Quý Cáp - Cống thủy lợi thôn 6
Đất SX-KD đô thị 1.801.800 1.081.080 900.900 450.450
Phường Ninh Hòa Minh Mạng
Cống thủy lợi thôn 6 - Đường 16/7
Đất SX-KD đô thị 756.756 529.729 441.441 252.252
Phường Ninh Hòa Ngô Đến
Trần Quý Cáp - Đường sắt
Đất SX-KD đô thị 1.261.260 756.756 630.630 315.315
Phường Ninh Hòa Nguyễn Bỉnh Khiêm
Trần Quý Cáp - Khu tập thể chi nhánh điện (cũ)
Đất SX-KD đô thị 1.261.260 756.756 630.630 315.315
Phường Ninh Hòa Nguyễn Huệ
Ngã ba Trung tâm - Đến hết nhà thờ và nhà Văn hóa thị xã
Đất SX-KD đô thị 5.405.400 2.810.808 2.342.340 1.081.080
Phường Ninh Hòa Nguyễn Huệ
Tiếp theo - Chắn xe lửa
Đất SX-KD đô thị 3.783.780 1.967.566 1.639.638 756.756
Phường Ninh Hòa Nguyễn Thị Ngọc Oanh
Trần Quý Cáp - Quốc lộ 1A
Đất SX-KD đô thị 5.405.400 2.810.808 2.342.340 1.081.080
Phường Ninh Hòa Nguyễn Trường Tộ
Trần Quý cáp - Quốc lộ 1A
Đất SX-KD đô thị 2.594.592 1.383.782 1.153.152 576.576
Phường Ninh Hòa Nguyễn Trung Trực
Lê Lợi - Đường sông Cạn
Đất SX-KD đô thị 1.261.260 756.756 630.630 315.315
Phường Ninh Hòa Phan Bội Châu
Trần Quý Cáp - Cầu sắt
Đất SX-KD đô thị 1.351.350 810.810 675.675 337.838
Phường Ninh Hòa Tân Định
Đường 16/7 - Phía Nam trường Đại học mở
Đất SX-KD đô thị 1.945.944 1.037.837 864.864 432.432
Phường Ninh Hòa Thích Quảng Đức
Từ Hết ranh Khu tái định cư Trần Quý Cáp - Minh Mạng
Đất SX-KD đô thị 612.612 367.567 306.306 229.730
Phường Ninh Hòa Trần Quốc Tuấn
Trần Quý Cáp - Nguyễn Thị Ngọc Oanh (Đường N3)
Đất SX-KD đô thị 1.801.800 1.081.080 900.900 450.450
Phường Ninh Hòa Trần Quốc Tuấn
Nguyễn Thị Ngọc Oanh (Đường N3) - Quốc lộ 1A
Đất SX-KD đô thị 972.972 681.080 567.567 324.324
Phường Ninh Hòa Trần Quý Cáp
Quốc lộ IA ngã ba trong - Nguyễn Thị Ngọc Oanh
Đất SX-KD đô thị 4.864.860 2.529.727 2.108.106 972.972
Phường Ninh Hòa Trần Quý Cáp
Nguyễn Thị Ngọc Oanh - Nam Cầu Dinh
Đất SX-KD đô thị 7.027.020 3.654.050 3.045.042 1.405.404
Phường Ninh Hòa Trần Quý Cáp
Bắc Cầu Dinh - Quốc lộ 1A ngã ba ngoài
Đất SX-KD đô thị 4.864.860 2.529.727 2.108.106 972.972
Phường Ninh Hòa Trưng Trắc
Trần Quý Cáp - Hết nhà số 24 đường Trưng Trắc
Đất SX-KD đô thị 2.756.754 1.470.269 1.225.224 612.612
Phường Ninh Hòa Trưng Trắc
Sau nhà số 24 đường Trưng Trắc - Đường sông Cạn
Đất SX-KD đô thị 1.441.440 864.864 720.720 360.360
Phường Ninh Hòa Võ Tánh
Trần Quý Cáp - Nguyễn Trường Tộ
Đất SX-KD đô thị 2.270.268 1.210.810 1.009.008 504.504
Phường Ninh Hòa Võ Văn Ký
Trần Quý Cáp - Ga Ninh Hoà
Đất SX-KD đô thị 1.441.440 864.864 720.720 360.360
Phường Ninh Hòa Đường 2/4 (đường Bắc Nam cũ)
Trần Quý Cáp - Trần Quý Cáp
Đất SX-KD đô thị 4.864.860 2.529.727 2.108.106 972.972
Phường Ninh Hòa Đường K11
Nguyễn Thị Ngọc Oanh - Điểm cuối KDC đường N.Thị Ngọc Oanh
Đất SX-KD đô thị 2.918.916 1.556.755 1.297.296 648.648
Phường Ninh Hòa Đường nội bộ trong khu dân cư đường Nguyễn Thị Ngọc Oanh
-
Đất SX-KD đô thị 2.756.754 1.470.269 1.225.224 612.612
Phường Ninh Hòa Quốc lộ 1A (áp dụng đối với phần diện tích thuộc địa bàn Ninh Hiệp cũ)
Từ giáp đường Trần Quý Cáp ngã ba trong - Nam cầu Phước Đa
Đất SX-KD đô thị 1.441.440 864.864 720.720 360.360
Phường Ninh Hòa Quốc lộ 1A (áp dụng đối với phần diện tích thuộc địa bàn Ninh Hiệp cũ)
Bắc cầu Phước Đa - Đường 16/7
Đất SX-KD đô thị 1.945.944 1.037.837 864.864 432.432
Phường Ninh Hòa Quốc lộ 1A (áp dụng đối với phần diện tích thuộc địa bàn Ninh Hiệp cũ)
Trường Đại học mở - Giáp ranh địa bàn Ninh Đa cũ
Đất SX-KD đô thị 1.441.440 864.864 720.720 360.360
Phường Ninh Hòa Tuyến tránh Quốc lộ 26
Từ ngã ba trong - Đến giáp đường gom phía Nam cầu vượt (đoạn qua địa bàn địa bàn Ninh Hiệp cũ và địa bàn Ninh Quang cũ)
Đất SX-KD đô thị 1.171.170 702.702 585.585 292.793
Phường Ninh Hòa Hồ Thị Hạnh
QL 1A - Ngã ba thôn Thạch Thành
Đất SX-KD đô thị 612.612 367.567 306.306 229.730
Phường Ninh Hòa Đường số 1 - Khu quy hoạch dân cư thôn 1 - Địa bàn Ninh Hiệp cũ
Đường số 4 - Đường số 5
Đất SX-KD đô thị 972.972 681.080 567.567 324.324
Phường Ninh Hòa Đường số 2 - Khu quy hoạch dân cư thôn 1 - Địa bàn Ninh Hiệp cũ
Đường số 4 - Đường số 5
Đất SX-KD đô thị 972.972 681.080 567.567 324.324
Phường Ninh Hòa Đường số 3 - Khu quy hoạch dân cư thôn 1 - Địa bàn Ninh Hiệp cũ
Trần Quý Cáp - Đường số 4
Đất SX-KD đô thị 1.351.350 810.810 675.675 337.838
Phường Ninh Hòa Đường số 4 - Khu quy hoạch dân cư thôn 1 - Địa bàn Ninh Hiệp cũ
Đường số 1 - Đường số N4
Đất SX-KD đô thị 1.081.080 756.756 630.630 360.360
Phường Ninh Hòa Đường số 5 - Khu quy hoạch dân cư thôn 1 - Địa bàn Ninh Hiệp cũ
Đường số 2 - Đường số N5
Đất SX-KD đô thị 972.972 681.080 567.567 324.324
Phường Ninh Hòa Đường số N4 - Khu quy hoạch dân cư thôn 1 - Địa bàn Ninh Hiệp cũ
Trần Quý Cáp - Đường số 5
Đất SX-KD đô thị 1.801.800 1.081.080 900.900 450.450
Phường Ninh Hòa Khu quy hoạch dân cư Bắc phường Ninh Hiệp cũ (Khu QH dân cư Bắc Thị trấn)
Các đường quy hoạch rộng trên 13m -
Đất SX-KD đô thị 864.864 605.405 504.504 288.288
Phường Ninh Hòa Khu quy hoạch dân cư Bắc phường Ninh Hiệp cũ (Khu QH dân cư Bắc Thị trấn)
Các đường quy hoạch rộng từ 13m trở xuống -
Đất SX-KD đô thị 720.720 432.432 360.360 270.270
Phường Ninh Hòa Những đường còn lại - Địa bàn Ninh Hiệp cũ
Các đường rộng trên 13m -
Đất SX-KD đô thị 864.864 605.405 504.504 288.288
Phường Ninh Hòa Những đường còn lại - Địa bàn Ninh Hiệp cũ
Các đường rộng từ 13m trở xuống -
Đất SX-KD đô thị 612.612 367.567 306.306 229.730
Phường Ninh Hòa Khu tái định cư thuộc dự án Đường Bắc Nam (giai đoạn 2)
Đường số 4. Đường N7 (lộ giới 16m) -
Đất SX-KD đô thị 1.171.170 702.702 585.585 292.793
Phường Ninh Hòa Khu tái định cư thuộc dự án Đường Bắc Nam (giai đoạn 2)
Đường số 1 (lộ giới 11m) -
Đất SX-KD đô thị 1.081.080 756.756 630.630 360.360
Phường Ninh Hòa Khu tái định cư thuộc dự án Đường Bắc Nam (giai đoạn 2)
Đường số 2 (lộ giới 7m) -
Đất SX-KD đô thị 1.027.026 718.918 599.099 342.342
Phường Ninh Hòa Đường Bắc - Nam (đường 2/4 giai đoạn 2)
Trần Quý Cáp - Đường 16/7
Đất SX-KD đô thị 4.324.320 2.248.646 1.873.872 864.864
Phường Ninh Hòa Đường Hồ Thị Lành - TDP Vạn Thiện
-
Đất SX-KD đô thị 4.324.320 2.248.646 1.873.872 864.864
Phường Ninh Hòa Đường Nguyễn Xuân Cảnh đoạn đi từ Mỹ Lệ qua Phú Diêm
Nhà ông Nguyễn Trận - Cầu Bến Miễu
Đất SX-KD đô thị 4.324.320 2.248.646 1.873.872 864.864
Phường Ninh Hòa Khu tái định cư Trần Quý Cáp
Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp -
Đất SX-KD đô thị 4.864.860 0 0 0
Phường Ninh Hòa Khu tái định cư Trần Quý Cáp
Đường quy hoạch 20m -
Đất SX-KD đô thị 3.775.200 0 0 0
Phường Ninh Hòa Khu tái định cư Trần Quý Cáp
Đường quy hoạch 15m -
Đất SX-KD đô thị 3.397.680 0 0 0
Phường Ninh Hòa Khu tái định cư Trần Quý Cáp
Đường quy hoạch 13m -
Đất SX-KD đô thị 3.208.920 0 0 0
Phường Ninh Hòa Khu tái định cư Trần Quý Cáp
Đường quy hoạch 10m -
Đất SX-KD đô thị 2.529.727 0 0 0
Phường Ninh Hòa Khu tái định cư Trần Quý Cáp
Đường quy hoạch 5m -
Đất SX-KD đô thị 2.265.120 0 0 0
Phường Ninh Hòa Quốc lộ IA đoạn qua địa bàn Ninh Đa
Phía Bắc Cầu Mới - Phía Nam cầu Phước Đa
Đất SX-KD đô thị 1.235.520 741.312 617.760 308.880
Phường Ninh Hòa Quốc lộ IA đoạn qua địa bàn Ninh Đa
Phía Bắc Cầu Phước Đa - Đến hết thị đội
Đất SX-KD đô thị 1.667.952 889.574 741.312 370.656
Phường Ninh Hòa Quốc lộ IA đoạn qua địa bàn Ninh Đa
Từ sau Thị Đội - Đến hết ranh giới địa bàn Ninh Đa cũ
Đất SX-KD đô thị 1.235.520 741.312 617.760 308.880
Phường Ninh Hòa Quốc lộ 26B đoạn qua địa bàn Ninh Đa cũ
Đường Quốc lộ IA - Đến giáp ranh địa bàn Ninh Thọ cũ
Đất SX-KD đô thị 494.208 296.525 247.104 185.328
Phường Ninh Hòa Đường Cầu Mới
Quốc lộ IA - Giáp địa bàn Ninh Phú cũ
Đất SX-KD đô thị 617.760 370.656 308.880 231.660
Phường Ninh Hòa Đường Liên xã (Đường Hòn Hèo)
Quốc lộ IA - Giáp địa bàn Ninh Phú cũ
Đất SX-KD đô thị 833.976 583.783 486.486 277.992
Phường Ninh Hòa Đường Cây Xăng Bà Na
Quốc lộ IA - Hết nhà ông Ngô Dậy
Đất SX-KD đô thị 833.976 583.783 486.486 277.992
Phường Ninh Hòa Đường nhà ông Chủng (Đường 16/7)
Quốc lộ IA - Đường Hòn Hèo
Đất SX-KD đô thị 833.976 583.783 486.486 277.992
Phường Ninh Hòa Đoạn 1 - Đường Trường Chu Văn An
Quốc lộ 1A - Cầu Bộng
Đất SX-KD đô thị 833.976 583.783 486.486 277.992
Phường Ninh Hòa Đoạn 2 - Đường Trường Chu Văn An
Cầu Bộng - Cuối đường núi Hòn Hèo
Đất SX-KD đô thị 494.208 296.525 247.104 185.328
Phường Ninh Hòa Đường Hà Thanh (Đường Nguyễn Cụ)
Quốc lộ IA - Đường Hòn Hèo-ngã ba Mỹ Lệ
Đất SX-KD đô thị 833.976 583.783 486.486 277.992
Phường Ninh Hòa Đường Nhà ông Định
Quốc lộ IA - Giáp ranh địa bàn Ninh Đông cũ
Đất SX-KD đô thị 833.976 583.783 486.486 277.992
Phường Ninh Hòa Khu tái định cư Hà Thanh
Đường giao thông lộ giới 17.5m -
Đất SX-KD đô thị 3.432.000 0 0 0
Phường Ninh Hòa Thôn Quang Đông - Địa bàn Ninh Đông cũ
Từ cầu sắt - đến phía Nam cầu Đồn
Đất SX-KD đô thị 212.355 155.727 113.256 0
Phường Ninh Hòa Thôn Quang Đông - Địa bàn Ninh Đông cũ
Từ phía Đông nhà ông Lũy - đến phía Tây nhà ông Thô
Đất SX-KD đô thị 212.355 155.727 113.256 0
Phường Ninh Hòa Thôn Quang Đông - Địa bàn Ninh Đông cũ
Từ phía Bắc ngã ba mù u - đến phía Bắc nhà ông Huỳnh Hữu Hoàng
Đất SX-KD đô thị 212.355 155.727 113.256 0
Phường Ninh Hòa Thôn Quang Đông - Địa bàn Ninh Đông cũ
Từ ngã ba nhà ông Đệ - đến ngã ba nhà ông Thưa
Đất SX-KD đô thị 212.355 155.727 113.256 0
Phường Ninh Hòa Thôn Quang Đông - Địa bàn Ninh Đông cũ
Từ ngã ba cổng chùa Phước Long - đến chùa
Đất SX-KD đô thị 212.355 155.727 113.256 0
Phường Ninh Hòa Thôn Quang Đông - Địa bàn Ninh Đông cũ
Từ ngã ba nhà ông Tuấn (Cấp) - đến phía đông nhà ông Phạm Niên
Đất SX-KD đô thị 212.355 155.727 113.256 0
Phường Ninh Hòa Thôn Quang Đông - Địa bàn Ninh Đông cũ
Từ ngã ba nhà ông Dư Thà - đến phía đông nhà Trần Ngọc Hạp
Đất SX-KD đô thị 212.355 155.727 113.256 0
Phường Ninh Hòa Thôn Phú Nghĩa - Địa bàn Ninh Đông cũ
Từ phía Nam nhà ông Hàng Nhật Quang - đến phía Bắc nhà ông Bùi Xuân Miên
Đất SX-KD đô thị 212.355 155.727 113.256 0
Phường Ninh Hòa Thôn Phú Nghĩa - Địa bàn Ninh Đông cũ
Từ phía Đông ngã ba Phú Nghĩa - đến phía Đông nhà ông Đình Hùng
Đất SX-KD đô thị 212.355 155.727 113.256 0
Phường Ninh Hòa Thôn Văn Định - Địa bàn Ninh Đông cũ
Từ phía Đông đình Văn Định - đến phía Bắc trạm xá cũ
Đất SX-KD đô thị 212.355 155.727 113.256 0
Phường Ninh Hòa Thôn Văn Định - Địa bàn Ninh Đông cũ
Từ phía Nam gát nhiếp (nhà ông Bố) - đến giáp ranh địa bàn Ninh Đa cũ
Đất SX-KD đô thị 212.355 155.727 113.256 0
Phường Ninh Hòa Thôn Văn Định - Địa bàn Ninh Đông cũ
Từ phía Tây ngã ba đường bêtông trước nhà ông Vương - đến giáp đường xe lửa
Đất SX-KD đô thị 212.355 155.727 113.256 0
Phường Ninh Hòa Thôn Phước Thuận - Địa bàn Ninh Đông cũ
Từ phía Bắc trạm xá cũ - đến phía Nam ngã ba Chùa Phước Thuận
Đất SX-KD đô thị 155.727 113.256 84.942 0
Phường Ninh Hòa Thôn Phước Thuận - Địa bàn Ninh Đông cũ
Từ phía Đông ngã ba trước nhà ông Toàn - đến phía Bắc nhà ông Thơm
Đất SX-KD đô thị 155.727 113.256 84.942 0
Phường Ninh Hòa Thôn Phước Thuận - Địa bàn Ninh Đông cũ
Từ phía Đông nhà ông Gon - đến hết nhà ông Siêng
Đất SX-KD đô thị 155.727 113.256 84.942 0
Phường Ninh Hòa Thôn Nội Mỹ - Địa bàn Ninh Đông cũ
Từ phía Đông gò Hạt - đến phía Tây đường sắt
Đất SX-KD đô thị 155.727 113.256 84.942 0
Phường Ninh Hòa Thôn Nội Mỹ - Địa bàn Ninh Đông cũ
Từ phía Bắc cống mương Văn Định - đến giáp ranh địa bàn Ninh An cũ
Đất SX-KD đô thị 155.727 113.256 84.942 0
Phường Ninh Hòa Địa bàn Ninh Đông cũ
Những vị trí còn lại của các thôn: Quang Đông Phú Nghĩa Văn Định -
Đất SX-KD đô thị 155.727 113.256 84.942 0
Phường Ninh Hòa Địa bàn Ninh Đông cũ
Những vị trí còn lại của các thôn: Phước Thuận và Nội Mỹ (khu vực khó khăn tính bằng 90% giá đất khu vực 2) -
Đất SX-KD đô thị 140.155 101.930 76.448 0
Phường Ninh Hòa Thôn Xuân Hòa 1 - Địa bàn Ninh Phụng
Đoạn đường liên xã từ QL 26A đi địa bàn Ninh Trung cũ -
Đất SX-KD đô thị 212.355 155.727 113.256 0
Phường Ninh Hòa Thôn Xuân Hòa 1 - Địa bàn Ninh Phụng
Đoạn đường liên xã từ QL 26A đi địa bàn Ninh Thân cũ -
Đất SX-KD đô thị 212.355 155.727 113.256 0
Phường Ninh Hòa Thôn Xuân Hòa 1 - Địa bàn Ninh Phụng
Đoạn đường từ nhà ông Sáu Trừ - đến nhà ông Nguyễn Nhứt
Đất SX-KD đô thị 212.355 155.727 113.256 0
Phường Ninh Hòa Thôn Xuân Hòa 1 - Địa bàn Ninh Phụng
Các vị trí còn lại của thôn -
Đất SX-KD đô thị 212.355 155.727 113.256 0
Phường Ninh Hòa Thôn Xuân Hòa 2 - Địa bàn Ninh Phụng
Đoạn đường từ nhà ông Dũng Nghĩa Trừ - Chợ Ninh Phụng
Đất SX-KD đô thị 212.355 155.727 113.256 0
Phường Ninh Hòa Thôn Xuân Hòa 2 - Địa bàn Ninh Phụng
Các đường QH khu dân cư ven chợ Ninh Phụng có chỉ giới xây dựng từ 6m trở lên -
Đất SX-KD đô thị 212.355 155.727 113.256 0
Phường Ninh Hòa Thôn Xuân Hòa 2 - Địa bàn Ninh Phụng
Đoạn đường liên xã từ QL 26A đi trạm điện 110KV -
Đất SX-KD đô thị 212.355 155.727 113.256 0
Phường Ninh Hòa Thôn Xuân Hòa 2 - Địa bàn Ninh Phụng
Các vị trí còn lại của thôn -
Đất SX-KD đô thị 212.355 155.727 113.256 0
Phường Ninh Hòa Thôn Nghi Phụng - Địa bàn Ninh Phụng
Thửa tiếp giáp đoạn từ nhà ông Khiết - Trụ sở thôn Nghi Phụng
Đất SX-KD đô thị 212.355 155.727 113.256 0
Phường Ninh Hòa Thôn Nghi Phụng - Địa bàn Ninh Phụng
Đoạn đường liên xã từ QL 26A đi địa bàn Ninh Thân cũ nối dài -
Đất SX-KD đô thị 212.355 155.727 113.256 0
Phường Ninh Hòa Thôn Nghi Phụng - Địa bàn Ninh Phụng
Các vị trí còn lại của thôn -
Đất SX-KD đô thị 155.727 113.256 84.942 0
Phường Ninh Hòa Thôn Vĩnh Phước - Địa bàn Ninh Phụng
-
Đất SX-KD đô thị 155.727 113.256 84.942 0
Phường Ninh Hòa Thôn Phú Bình - Địa bàn Ninh Phụng
Đoạn đường liên xã từ QL 26A đi địa bàn Ninh Trung cũ nối dài -
Đất SX-KD đô thị 155.727 113.256 84.942 0
Phường Ninh Hòa Thôn Phú Bình - Địa bàn Ninh Phụng
Các vị trí còn lại của thôn -
Đất SX-KD đô thị 155.727 113.256 84.942 0
Phường Ninh Hòa Thôn Phú Bình - Địa bàn Ninh Phụng
Đường liên thôn Vĩnh Phước - Phú Bình (mặt đường rộng 25 m) -
Đất SX-KD đô thị 155.727 113.256 84.942 0
Phường Ninh Hòa Thôn Điềm Tịnh - Địa bàn Ninh Phụng
Đoạn đường liên xã từ QL 26A đi địa bàn Ninh Trung cũ nối dài -
Đất SX-KD đô thị 155.727 113.256 84.942 0
Phường Ninh Hòa Thôn Điềm Tịnh - Địa bàn Ninh Phụng
Các vị trí còn lại của thôn -
Đất SX-KD đô thị 155.727 113.256 84.942 0
Phường Ninh Hòa Thôn Đại Cát 1 - Địa bàn Ninh Phụng
-
Đất SX-KD đô thị 212.355 155.727 113.256 0
Phường Ninh Hòa Thôn Đại Cát 2 - Địa bàn Ninh Phụng
Đoạn đường từ nhà ông Thành - Ranh giới địa bàn Ninh Thân cũ
Đất SX-KD đô thị 212.355 155.727 113.256 0
Phường Ninh Hòa Thôn Đại Cát 2 - Địa bàn Ninh Phụng
Đoạn đường từ Trại thực nghiệm nuôi cá nước ngọt - Ranh giới địa bàn Ninh Thân cũ
Đất SX-KD đô thị 212.355 155.727 113.256 0
Phường Ninh Hòa Đường giao thông thôn Đại Cát 2 - Địa bàn Ninh Phụng
Từ Đường từ QL26 - Nhà ông Yến
Đất SX-KD đô thị 212.355 155.727 113.256 0
Phường Ninh Hòa Các vị trí còn lại trong thôn - Địa bàn Ninh Phụng
-
Đất SX-KD đô thị 155.727 113.256 84.942 0
Phường Ninh Hòa DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ IA
Từ cống trước nhà ông Kê - Đường Trần Quý Cáp (ngã ba trong)
Đất SX-KD đô thị 806.400 403.200 241.920 0
Phường Ninh Hòa DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ IA
Từ đường tỉnh lộ 1A - Giáp đường vào nghĩa trang
Đất SX-KD đô thị 705.600 352.800 211.680 0
Phường Ninh Hòa DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ IA
Từ phía Bắc đường vào Nghĩa Trang - Phía Nam cầu Lạc An
Đất SX-KD đô thị 403.200 201.600 120.960 0
Phường Ninh Hòa DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ IA
Từ phía Bắc cầu Lạc An - Hết trụ sở UBND xã Ninh An cũ
Đất SX-KD đô thị 907.200 453.600 272.160 0
Phường Ninh Hòa DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ IA
Từ khu du lịch Long Phú - Đèo Rọ Tượng
Đất SX-KD đô thị 403.200 201.600 120.960 0
Phường Ninh Hòa DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ IA
Phần còn lại -
Đất SX-KD đô thị 403.200 201.600 120.960 0
Phường Ninh Hòa DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ 26
Từ chắn xe lửa - Phía Đông cầu Bên Gành
Đất SX-KD đô thị 907.200 453.600 272.160 0
Phường Ninh Hòa DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ 26
Từ phía Tây cầu Bến Gành - Giáp ranh xã Ninh Xuân
Đất SX-KD đô thị 806.400 403.200 241.920 0
Phường Ninh Hòa DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ 26
Từ giáp ranh địa bàn Ninh Phụng cũ - Km 12 (Đoạn qua xã Ninh Xuân)
Đất SX-KD đô thị 352.800 176.400 105.840 0
Phường Ninh Hòa DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ 26
Từ km 12 - Ngã ba Tỉnh lộ 6 (đường đi Ninh Trang)
Đất SX-KD đô thị 352.800 176.400 105.840 0
Phường Ninh Hòa DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ 26
Từ ngã ba Tỉnh lộ 6 - Phía Đông cầu Dục Mỹ
Đất SX-KD đô thị 352.800 176.400 105.840 0
Phường Ninh Hòa DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ 26
Từ Tây cầu Dục Mỹ - Hết nhà ông Nguyễn Xuân Đường và Trường Trung đoàn 803
Đất SX-KD đô thị 504.000 252.000 151.200 0
Phường Ninh Hòa DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ 26
Từ sau nhà ông Nguyễn Xuân Đường và trường Trung đoàn 803 - Hết địa bàn Ninh Sim cũ
Đất SX-KD đô thị 352.800 176.400 105.840 0
Phường Ninh Hòa DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ 26
Phần còn lại của Quốc lộ 26 đoạn qua địa bàn Ninh Tây cũ (MN) -
Đất SX-KD đô thị 226.800 113.400 68.040 0
Phường Ninh Hòa TỈNH LỘ I
Từ Quốc lộ 1A - Cầu Lớn
Đất SX-KD đô thị 252.000 126.000 75.600 0
Phường Ninh Hòa TỈNH LỘ I
Từ cầu Lớn - Giáp ranh phường Ninh Diêm
Đất SX-KD đô thị 504.000 252.000 151.200 0
Phường Ninh Hòa QUỐC LỘ 26B (đoạn qua các xã)
-
Đất SX-KD đô thị 277.200 138.600 83.160 0
Phường Ninh Hòa Tuyến tránh quốc lộ 26
Từ tiếp theo - Giáp ranh xã Ninh Bình (đoạn qua địa bàn Ninh Quang cũ)
Đất SX-KD đô thị 504.000 252.000 151.200 0
Phường Ninh Hòa Tuyến tránh quốc lộ 26
Từ tiếp theo - Cầu Bảng thôn Phước Lý (đoạn qua địa bàn Ninh Bình cũ)
Đất SX-KD đô thị 604.800 302.400 181.440 0
Phường Ninh Hòa Tuyến tránh quốc lộ 26
Từ tiếp theo - Giáp quốc lộ 26 (đoạn qua địa bàn Ninh Bình cũ)
Đất SX-KD đô thị 705.600 352.800 211.680 0
Phường Ninh Hòa Phường Ninh Hòa
-
Đất nông nghiệp 91.800 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Phường Ninh Hòa Thôn Quang Đông - Địa bàn Ninh Đông cũ
Từ phía Bắc ngã ba mù u - đến phía Bắc nhà ông Huỳnh Hữu Hoàng
Đất TM-DV đô thị 283.140 207.636 151.008 0
Phường Ninh Hòa Thôn Quang Đông - Địa bàn Ninh Đông cũ
Từ ngã ba nhà ông Đệ - đến ngã ba nhà ông Thưa
Đất TM-DV đô thị 283.140 207.636 151.008 0
Phường Ninh Hòa Thôn Quang Đông - Địa bàn Ninh Đông cũ
Từ ngã ba cổng chùa Phước Long - đến chùa
Đất TM-DV đô thị 283.140 207.636 151.008 0
Phường Ninh Hòa Thôn Quang Đông - Địa bàn Ninh Đông cũ
Từ ngã ba nhà ông Tuấn (Cấp) - đến phía đông nhà ông Phạm Niên
Đất TM-DV đô thị 283.140 207.636 151.008 0
Phường Ninh Hòa Thôn Quang Đông - Địa bàn Ninh Đông cũ
Từ ngã ba nhà ông Dư Thà - đến phía đông nhà Trần Ngọc Hạp
Đất TM-DV đô thị 283.140 207.636 151.008 0
Phường Ninh Hòa Thôn Phú Nghĩa - Địa bàn Ninh Đông cũ
Từ phía Nam nhà ông Hàng Nhật Quang - đến phía Bắc nhà ông Bùi Xuân Miên
Đất TM-DV đô thị 283.140 207.636 151.008 0
Phường Ninh Hòa Thôn Phú Nghĩa - Địa bàn Ninh Đông cũ
Từ phía Đông ngã ba Phú Nghĩa - đến phía Đông nhà ông Đình Hùng
Đất TM-DV đô thị 283.140 207.636 151.008 0
Phường Ninh Hòa Thôn Văn Định - Địa bàn Ninh Đông cũ
Từ phía Đông đình Văn Định - đến phía Bắc trạm xá cũ
Đất TM-DV đô thị 283.140 207.636 151.008 0
Phường Ninh Hòa Thôn Văn Định - Địa bàn Ninh Đông cũ
Từ phía Nam gát nhiếp (nhà ông Bố) - đến giáp ranh địa bàn Ninh Đa cũ
Đất TM-DV đô thị 283.140 207.636 151.008 0
Phường Ninh Hòa Thôn Văn Định - Địa bàn Ninh Đông cũ
Từ phía Tây ngã ba đường bêtông trước nhà ông Vương - đến giáp đường xe lửa
Đất TM-DV đô thị 283.140 207.636 151.008 0
Phường Ninh Hòa Thôn Phước Thuận - Địa bàn Ninh Đông cũ
Từ phía Bắc trạm xá cũ - đến phía Nam ngã ba Chùa Phước Thuận
Đất TM-DV đô thị 207.636 151.008 113.256 0
Phường Ninh Hòa Thôn Phước Thuận - Địa bàn Ninh Đông cũ
Từ phía Đông ngã ba trước nhà ông Toàn - đến phía Bắc nhà ông Thơm
Đất TM-DV đô thị 207.636 151.008 113.256 0
Phường Ninh Hòa Thôn Phước Thuận - Địa bàn Ninh Đông cũ
Từ phía Đông nhà ông Gon - đến hết nhà ông Siêng
Đất TM-DV đô thị 207.636 151.008 113.256 0
Phường Ninh Hòa Thôn Nội Mỹ - Địa bàn Ninh Đông cũ
Từ phía Đông gò Hạt - đến phía Tây đường sắt
Đất TM-DV đô thị 207.636 151.008 113.256 0
Phường Ninh Hòa Thôn Nội Mỹ - Địa bàn Ninh Đông cũ
Từ phía Bắc cống mương Văn Định - đến giáp ranh địa bàn Ninh An cũ
Đất TM-DV đô thị 207.636 151.008 113.256 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Ninh Hòa

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Khánh Hòa mới nhất

Bảng giá đất phường Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa 2026

4. Thông tin phường Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Ninh Hiệp, Phường Ninh Đa, Xã Ninh Đông, Xã Ninh Phụng (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Ninh Hòa theo Nghị quyết số 1667/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, phường Ninh Hòa có diện tích tự nhiên 35,8 km² với quy mô dân số 58.816 người, mật độ dân cư đạt 1.642,9 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Ninh Hòa được đặt tại UBND thị xã Ninh Hòa, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Phường Ninh Hòa không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Khánh Hòa, Phường Ninh Hòa là một trong tổng số 65 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 48 xã và 16 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Phường Ninh Hòa, Tỉnh Khánh Hòa - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Khánh Hòa

5.1. Các quy định về giá đất đối với nhóm đất nông nghiệp

Phân loại vị trí: gồm 02 vị trí:

– Vị trí 1: áp dụng đối với các thửa đất có khoảng cách tính từ mép đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề trong của đường quốc lộ, tỉnh lộ, hương lộ, liên xã, liên thôn, các kênh chính của hồ thủy lợi trong phạm vi đến 350m. Trường hợp thửa đất chỉ có một phần đất nằm trong phạm vi 350m; thì cả thửa đất đó được tính theo vị trí 1. Ngoài ra, vị trí 1 còn áp dụng cho các trường hợp sau:

+ Các thửa đất trồng lúa canh tác 02 vụ/năm;

+ Các thửa đất làm muối cách mép đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề trong của đường nội đồng không quá 100m và đường nội đồng có chiều rộng từ 6m trở lên.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất còn lại.

Mức giá đất được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.

5.2. Các quy định về giá đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Đất phi nông nghiệp tại nông thôn:

a) Đất phi nông nghiệp tại các xã (trừ đất phi nông nghiệp tại nông thôn ven trục giao thông chính)

a1) Phân loại khu vực: mỗi xã được phân chia 02 khu vực theo địa giới hành chính cấp xã:

– Khu vực 1: Là khu vực nằm tại trung tâm xã, phường, cụm xã (gần UBND cấp xã, trường học, chợ, trạm y tế…) gần khu thương mại và dịch vụ, khu du lịch, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu chế xuất hoặc gần đầu mối giao thông hoặc gần chợ nông thôn… có khả năng sinh lợi cao nhất và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất.

– Khu vực 2: Là các khu vực còn lại trên địa bàn xã có mức sinh lợi và kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn Khu vực 1.

a2) Phân loại vị trí trong từng khu vực: căn cứ vào khả năng sinh lợi, điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ, mỗi khu vực khu dân cư hiện trạng được phân thành 3 vị trí như sau:

– Vị trí 1: Vị trí có khả năng sinh lợi cao nhất, áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp các đường liên xã hoặc đường giao thông trong xã có chiều rộng từ 6m trở lên (tính theo đường hiện trạng).

– Vị trí 2: Vị trí có khả năng sinh lợi kém vị trí 1, áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong xã có chiều rộng từ 3,5m đến dưới 6m (tính theo đường hiện trạng).

– Vị trí 3: Các vị trí còn lại.

b) Đất phi nông nghiệp tại nông thôn ven trục giao thông chính

Trục giao thông chính là đường phục vụ giao thông chủ yếu trong một khu vực hoặc kết nối các khu vực, vùng với nhau; gồm quốc lộ, tỉnh lộ, đại lộ, cao tốc, đường liên xã (kết nối xã với xã, hoặc xã với phường).

Phân loại vị trí: Gồm 3 vị trí

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông chính, giá đất theo quy định tại các phụ lục đất ven trục giao thông chính.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm (là nhánh rẽ của đường giao thông chính) có chiều rộng từ 3,5m trở lên và cách lề trong của trục giao thông chính dưới 100m. Giá đất ở vị trí 2 được tính hệ số 0,5 giá đất vị trí 1.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm (là nhánh rẽ của đường giao thông chính) có chiều rộng dưới 3,5m và cách lề trong của trục giao thông chính dưới 100m, giá đất vị trí 3 được tính hệ số 0,3 giá đất vị trí 1.

Đối với những nhánh rẽ từ ngõ hẻm của trục giao thông chính nêu trên trong cự ly 100m cũng được áp dụng giá đất tại vị trí 2 hoặc vị trí 3.

Các thửa đất ngoài các vị trí quy định ở trên, giá đất được tính bằng giá đất ở nông thôn cùng vùng ở các khu vực, tuyến đường tại các xã chi tiết tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.

c) Riêng đối với thửa đất ven trục giao thông chính là đất ở có chiều sâu thửa đất lớn: giá đất được xác định như sau:

– Phần diện tích đất có một mặt tiếp giáp với trục giao thông chính và chiều sâu tính từ lề trong của lộ giới đường chính vào đến 30m: áp dụng mức giá đất như quy định tại bảng giá đất.

– Phần diện tích tiếp theo, có chiều sâu trên 30m đến 60m: tính hệ số 0,6 so với giá đất của phần diện tích tiếp giáp mặt tiền đường chính.

– Phần diện tích tiếp theo, có chiều sâu trên 60m đến 100m: tính hệ số 0,4 so với giá đất của phần diện tích tiếp giáp mặt tiền đường chính.

– Phần diện tích tiếp theo, có chiều sâu trên 100m: tính hệ số 0,3 so với giá đất của phần diện tích tiếp giáp mặt tiền đường chính.

– Tại một vị trí đất ven trục giao thông nhưng có nhiều cách xác định mức giá khác nhau thì áp dụng theo cách tính cho ra mức giá cao nhất.

– Mức giá đất được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.

d) Đất ở tại các khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới theo quy chuẩn xây dựng: phân loại theo các vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong khu quy hoạch.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường nội bộ trong khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới, có chiều rộng đường từ 5m đến dưới 8m.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường nội bộ trong khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới, có chiều rộng đường từ 3m đến dưới 5m.

– Vị trí 4: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.

– Mức giá đất được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.

Đất phi nông nghiệp tại đô thị

a) Phân loại vị trí: Mỗi loại đường phố được xếp 5 vị trí như sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường phố.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố (hoặc đường nội bộ) và chiều rộng của hẻm (hoặc đường nội bộ) từ 6m trở lên.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố (hoặc đường nội bộ) và chiều rộng của hẻm (hoặc đường nội bộ) từ 3,5m đến dưới 6m.

– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố và chiều rộng của hẻm từ 2m đến dưới 3,5m.

– Vị trí 5: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố và chiều rộng của hẻm dưới 2m hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém hơn vị trí 4.

b) Trường hợp đặc biệt các tuyến đường hiện trạng có độ rộng đường bằng hoặc nhỏ hơn quy cách các hẻm nêu trên thì xác định vị trí hẻm theo quy định sau:

– Với đường hiện trạng rộng trên 4m đến 6m thì vị trí 2 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng từ 3,5m trở lên; vị trí 3 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng từ 2m đến dưới 3,5m và vị trí 4 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng dưới 2m hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém (không có vị trí 5).

– Với đường hiện trạng rộng trên 2m đến 4m thì vị trí 2 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng từ 2m trở lên và vị trí 3 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng dưới 2m hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém (không có vị trí 4, 5).

– Với đường hiện trạng rộng từ 2m trở xuống thì vị trí 2 được áp dụng đối với thửa đất giáp với các nhánh rẽ là hẻm của tuyến đường này hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém (không có vị trí 3, 4, 5).

– Mức giá đất được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất phường Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại phường Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa là 11.711.700 đồng/m².

Bảng giá đất phường Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại phường Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa là khoảng 785.106 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
5/5 - (1249 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?