Bảng giá đất phường Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa mới nhất theo Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa
Bảng giá đất phường Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. Mức giá đất tại phường Ninh Hòa được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Ninh Hòa theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa
– Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
3. Tra cứu bảng giá đất phường Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa mới nhất
Bảng giá đất phường Ninh Hòa năm 2026
Khu vực: phường Ninh Hòa.
Loại đất: Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất nông nghiệp, Đất ở đô thị.
Mức giá áp dụng: từ 68.040 đến 11.711.700 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Ninh Hòa |
Thôn Quang Đông - Địa bàn Ninh Đông cũ Từ phía Bắc ngã ba mù u - đến phía Bắc nhà ông Huỳnh Hữu Hoàng |
Đất TM-DV đô thị | 283.140 | 207.636 | 151.008 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Thôn Quang Đông - Địa bàn Ninh Đông cũ Từ ngã ba nhà ông Đệ - đến ngã ba nhà ông Thưa |
Đất TM-DV đô thị | 283.140 | 207.636 | 151.008 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Thôn Quang Đông - Địa bàn Ninh Đông cũ Từ ngã ba cổng chùa Phước Long - đến chùa |
Đất TM-DV đô thị | 283.140 | 207.636 | 151.008 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Thôn Quang Đông - Địa bàn Ninh Đông cũ Từ ngã ba nhà ông Tuấn (Cấp) - đến phía đông nhà ông Phạm Niên |
Đất TM-DV đô thị | 283.140 | 207.636 | 151.008 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Thôn Quang Đông - Địa bàn Ninh Đông cũ Từ ngã ba nhà ông Dư Thà - đến phía đông nhà Trần Ngọc Hạp |
Đất TM-DV đô thị | 283.140 | 207.636 | 151.008 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Thôn Phú Nghĩa - Địa bàn Ninh Đông cũ Từ phía Nam nhà ông Hàng Nhật Quang - đến phía Bắc nhà ông Bùi Xuân Miên |
Đất TM-DV đô thị | 283.140 | 207.636 | 151.008 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Thôn Phú Nghĩa - Địa bàn Ninh Đông cũ Từ phía Đông ngã ba Phú Nghĩa - đến phía Đông nhà ông Đình Hùng |
Đất TM-DV đô thị | 283.140 | 207.636 | 151.008 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Thôn Văn Định - Địa bàn Ninh Đông cũ Từ phía Đông đình Văn Định - đến phía Bắc trạm xá cũ |
Đất TM-DV đô thị | 283.140 | 207.636 | 151.008 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Thôn Văn Định - Địa bàn Ninh Đông cũ Từ phía Nam gát nhiếp (nhà ông Bố) - đến giáp ranh địa bàn Ninh Đa cũ |
Đất TM-DV đô thị | 283.140 | 207.636 | 151.008 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Thôn Văn Định - Địa bàn Ninh Đông cũ Từ phía Tây ngã ba đường bêtông trước nhà ông Vương - đến giáp đường xe lửa |
Đất TM-DV đô thị | 283.140 | 207.636 | 151.008 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Thôn Phước Thuận - Địa bàn Ninh Đông cũ Từ phía Bắc trạm xá cũ - đến phía Nam ngã ba Chùa Phước Thuận |
Đất TM-DV đô thị | 207.636 | 151.008 | 113.256 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Thôn Phước Thuận - Địa bàn Ninh Đông cũ Từ phía Đông ngã ba trước nhà ông Toàn - đến phía Bắc nhà ông Thơm |
Đất TM-DV đô thị | 207.636 | 151.008 | 113.256 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Thôn Phước Thuận - Địa bàn Ninh Đông cũ Từ phía Đông nhà ông Gon - đến hết nhà ông Siêng |
Đất TM-DV đô thị | 207.636 | 151.008 | 113.256 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Thôn Nội Mỹ - Địa bàn Ninh Đông cũ Từ phía Đông gò Hạt - đến phía Tây đường sắt |
Đất TM-DV đô thị | 207.636 | 151.008 | 113.256 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Thôn Nội Mỹ - Địa bàn Ninh Đông cũ Từ phía Bắc cống mương Văn Định - đến giáp ranh địa bàn Ninh An cũ |
Đất TM-DV đô thị | 207.636 | 151.008 | 113.256 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Địa bàn Ninh Đông cũ Những vị trí còn lại của các thôn: Quang Đông Phú Nghĩa Văn Định - |
Đất TM-DV đô thị | 207.636 | 151.008 | 113.256 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Địa bàn Ninh Đông cũ Những vị trí còn lại của các thôn: Phước Thuận và Nội Mỹ (khu vực khó khăn tính bằng 90% giá đất khu vực 2) - |
Đất TM-DV đô thị | 186.873 | 135.907 | 101.930 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Thôn Xuân Hòa 1 - Địa bàn Ninh Phụng Đoạn đường liên xã từ QL 26A đi địa bàn Ninh Trung cũ - |
Đất TM-DV đô thị | 283.140 | 207.636 | 151.008 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Thôn Xuân Hòa 1 - Địa bàn Ninh Phụng Đoạn đường liên xã từ QL 26A đi địa bàn Ninh Thân cũ - |
Đất TM-DV đô thị | 283.140 | 207.636 | 151.008 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Thôn Xuân Hòa 1 - Địa bàn Ninh Phụng Đoạn đường từ nhà ông Sáu Trừ - đến nhà ông Nguyễn Nhứt |
Đất TM-DV đô thị | 283.140 | 207.636 | 151.008 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Thôn Xuân Hòa 1 - Địa bàn Ninh Phụng Các vị trí còn lại của thôn - |
Đất TM-DV đô thị | 283.140 | 207.636 | 151.008 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Thôn Xuân Hòa 2 - Địa bàn Ninh Phụng Đoạn đường từ nhà ông Dũng Nghĩa Trừ - Chợ Ninh Phụng |
Đất TM-DV đô thị | 283.140 | 207.636 | 151.008 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Thôn Xuân Hòa 2 - Địa bàn Ninh Phụng Các đường QH khu dân cư ven chợ Ninh Phụng có chỉ giới xây dựng từ 6m trở lên - |
Đất TM-DV đô thị | 283.140 | 207.636 | 151.008 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Thôn Xuân Hòa 2 - Địa bàn Ninh Phụng Đoạn đường liên xã từ QL 26A đi trạm điện 110KV - |
Đất TM-DV đô thị | 283.140 | 207.636 | 151.008 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Thôn Xuân Hòa 2 - Địa bàn Ninh Phụng Các vị trí còn lại của thôn - |
Đất TM-DV đô thị | 283.140 | 207.636 | 151.008 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Thôn Nghi Phụng - Địa bàn Ninh Phụng Thửa tiếp giáp đoạn từ nhà ông Khiết - Trụ sở thôn Nghi Phụng |
Đất TM-DV đô thị | 283.140 | 207.636 | 151.008 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Thôn Nghi Phụng - Địa bàn Ninh Phụng Đoạn đường liên xã từ QL 26A đi địa bàn Ninh Thân cũ nối dài - |
Đất TM-DV đô thị | 283.140 | 207.636 | 151.008 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Thôn Nghi Phụng - Địa bàn Ninh Phụng Các vị trí còn lại của thôn - |
Đất TM-DV đô thị | 207.636 | 151.008 | 113.256 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Thôn Vĩnh Phước - Địa bàn Ninh Phụng - |
Đất TM-DV đô thị | 207.636 | 151.008 | 113.256 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Thôn Phú Bình - Địa bàn Ninh Phụng Đoạn đường liên xã từ QL 26A đi địa bàn Ninh Trung cũ nối dài - |
Đất TM-DV đô thị | 207.636 | 151.008 | 113.256 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Thôn Phú Bình - Địa bàn Ninh Phụng Các vị trí còn lại của thôn - |
Đất TM-DV đô thị | 207.636 | 151.008 | 113.256 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Thôn Phú Bình - Địa bàn Ninh Phụng Đường liên thôn Vĩnh Phước - Phú Bình (mặt đường rộng 25 m) - |
Đất TM-DV đô thị | 207.636 | 151.008 | 113.256 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Thôn Điềm Tịnh - Địa bàn Ninh Phụng Đoạn đường liên xã từ QL 26A đi địa bàn Ninh Trung cũ nối dài - |
Đất TM-DV đô thị | 207.636 | 151.008 | 113.256 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Thôn Điềm Tịnh - Địa bàn Ninh Phụng Các vị trí còn lại của thôn - |
Đất TM-DV đô thị | 207.636 | 151.008 | 113.256 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Thôn Đại Cát 1 - Địa bàn Ninh Phụng - |
Đất TM-DV đô thị | 283.140 | 207.636 | 151.008 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Thôn Đại Cát 2 - Địa bàn Ninh Phụng Đoạn đường từ nhà ông Thành - Ranh giới địa bàn Ninh Thân cũ |
Đất TM-DV đô thị | 283.140 | 207.636 | 151.008 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Thôn Đại Cát 2 - Địa bàn Ninh Phụng Đoạn đường từ Trại thực nghiệm nuôi cá nước ngọt - Ranh giới địa bàn Ninh Thân cũ |
Đất TM-DV đô thị | 283.140 | 207.636 | 151.008 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Đường giao thông thôn Đại Cát 2 - Địa bàn Ninh Phụng Từ Đường từ QL26 - Nhà ông Yến |
Đất TM-DV đô thị | 283.140 | 207.636 | 151.008 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Các vị trí còn lại trong thôn - Địa bàn Ninh Phụng - |
Đất TM-DV đô thị | 207.636 | 151.008 | 113.256 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ IA Từ cống trước nhà ông Kê - Đường Trần Quý Cáp (ngã ba trong) |
Đất TM-DV đô thị | 1.075.200 | 537.600 | 322.560 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ IA Từ đường tỉnh lộ 1A - Giáp đường vào nghĩa trang |
Đất TM-DV đô thị | 940.800 | 470.400 | 282.240 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ IA Từ phía Bắc đường vào Nghĩa Trang - Phía Nam cầu Lạc An |
Đất TM-DV đô thị | 537.600 | 268.800 | 161.280 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ IA Từ phía Bắc cầu Lạc An - Hết trụ sở UBND xã Ninh An cũ |
Đất TM-DV đô thị | 1.209.600 | 604.800 | 362.880 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ IA Từ khu du lịch Long Phú - Đèo Rọ Tượng |
Đất TM-DV đô thị | 537.600 | 268.800 | 161.280 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ IA Phần còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 537.600 | 268.800 | 161.280 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ 26 Từ chắn xe lửa - Phía Đông cầu Bên Gành |
Đất TM-DV đô thị | 1.209.600 | 604.800 | 362.880 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ 26 Từ phía Tây cầu Bến Gành - Giáp ranh xã Ninh Xuân |
Đất TM-DV đô thị | 1.075.200 | 537.600 | 322.560 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ 26 Từ giáp ranh địa bàn Ninh Phụng cũ - Km 12 (Đoạn qua xã Ninh Xuân) |
Đất TM-DV đô thị | 470.400 | 235.200 | 141.120 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ 26 Từ km 12 - Ngã ba Tỉnh lộ 6 (đường đi Ninh Trang) |
Đất TM-DV đô thị | 470.400 | 235.200 | 141.120 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ 26 Từ ngã ba Tỉnh lộ 6 - Phía Đông cầu Dục Mỹ |
Đất TM-DV đô thị | 470.400 | 235.200 | 141.120 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ 26 Từ Tây cầu Dục Mỹ - Hết nhà ông Nguyễn Xuân Đường và Trường Trung đoàn 803 |
Đất TM-DV đô thị | 672.000 | 336.000 | 201.600 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ 26 Từ sau nhà ông Nguyễn Xuân Đường và trường Trung đoàn 803 - Hết địa bàn Ninh Sim cũ |
Đất TM-DV đô thị | 470.400 | 235.200 | 141.120 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ 26 Phần còn lại của Quốc lộ 26 đoạn qua địa bàn Ninh Tây cũ (MN) - |
Đất TM-DV đô thị | 302.400 | 151.200 | 90.720 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
TỈNH LỘ I Từ Quốc lộ 1A - Cầu Lớn |
Đất TM-DV đô thị | 336.000 | 168.000 | 100.800 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
TỈNH LỘ I Từ cầu Lớn - Giáp ranh phường Ninh Diêm |
Đất TM-DV đô thị | 672.000 | 336.000 | 201.600 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
QUỐC LỘ 26B (đoạn qua các xã) - |
Đất TM-DV đô thị | 369.600 | 184.800 | 110.880 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Tuyến tránh quốc lộ 26 Từ tiếp theo - Giáp ranh xã Ninh Bình (đoạn qua địa bàn Ninh Quang cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 672.000 | 336.000 | 201.600 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Tuyến tránh quốc lộ 26 Từ tiếp theo - Cầu Bảng thôn Phước Lý (đoạn qua địa bàn Ninh Bình cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 806.400 | 403.200 | 241.920 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Tuyến tránh quốc lộ 26 Từ tiếp theo - Giáp quốc lộ 26 (đoạn qua địa bàn Ninh Bình cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 940.800 | 470.400 | 282.240 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Đinh Tiên Hoàng (đường K10) Trần Quý Cáp - Quốc lộ 1A |
Đất SX-KD đô thị | 2.594.592 | 1.383.782 | 1.153.152 | 576.576 |
| Phường Ninh Hòa |
Đường 16/7 Quốc lộ 1A - Hết bệnh viện và Công an thị xã |
Đất SX-KD đô thị | 2.270.268 | 1.210.810 | 1.009.008 | 504.504 |
| Phường Ninh Hòa |
Đường 16/7 Sau bệnh viện và Công an thị xã - Đường sắt |
Đất SX-KD đô thị | 1.441.440 | 864.864 | 720.720 | 360.360 |
| Phường Ninh Hòa |
Đường Bê tông Ngô Đến - Ngã ba Thạch Thành |
Đất SX-KD đô thị | 612.612 | 367.567 | 306.306 | 229.730 |
| Phường Ninh Hòa |
Đường Phủ cũ (thôn 7) Trần Quý Cáp - Đường Bắc - Nam (giai đoạn 2) |
Đất SX-KD đô thị | 612.612 | 367.567 | 306.306 | 229.730 |
| Phường Ninh Hòa |
Đường Sông Cạn Giáp bờ kè Sông Dinh (quán Năm Sanh) - Nhà ông Phan Min (thửa đất số 252 tờ BĐ 58) |
Đất SX-KD đô thị | 3.243.240 | 1.729.728 | 1.441.440 | 720.720 |
| Phường Ninh Hòa |
Lê Đình Thu Trần Quý Cáp - Đường 16/7 |
Đất SX-KD đô thị | 648.648 | 389.189 | 324.324 | 243.243 |
| Phường Ninh Hòa |
Đường vào trường Tiểu học số 2 (thôn 1) Trần Quý Cáp - Đường từ Ngô Đến đến Ngã ba Thạch Thành (đường bê tông) |
Đất SX-KD đô thị | 972.972 | 681.080 | 567.567 | 324.324 |
| Phường Ninh Hòa |
Đường xung quanh chợ Mới (kể cả hai đoạn nối dài với đường Lê Lợi) - |
Đất SX-KD đô thị | 5.405.400 | 2.810.808 | 2.342.340 | 1.081.080 |
| Phường Ninh Hòa |
Lê Lợi Trần Quý Cáp - Hết nhà số 24 Lê Lợi |
Đất SX-KD đô thị | 4.864.860 | 2.529.727 | 2.108.106 | 972.972 |
| Phường Ninh Hòa |
Lê Lợi Tiếp theo - Đường Sông Cạn |
Đất SX-KD đô thị | 4.594.590 | 2.389.187 | 1.990.989 | 918.918 |
| Phường Ninh Hòa |
Lê Lợi Tiếp theo - Nguyễn Huệ |
Đất SX-KD đô thị | 2.108.106 | 1.124.323 | 936.936 | 468.468 |
| Phường Ninh Hòa |
Lê Lai Lê Lợi - Nguyễn Huệ |
Đất SX-KD đô thị | 1.801.800 | 1.081.080 | 900.900 | 450.450 |
| Phường Ninh Hòa |
Lê Lai Tiếp theo - Lê Lợi |
Đất SX-KD đô thị | 1.081.080 | 756.756 | 630.630 | 360.360 |
| Phường Ninh Hòa |
Lê Ngọc Bán Trần Quý Cáp - Quốc lộ 1A |
Đất SX-KD đô thị | 1.351.350 | 810.810 | 675.675 | 337.838 |
| Phường Ninh Hòa |
Minh Mạng Trần Quý Cáp - Cống thủy lợi thôn 6 |
Đất SX-KD đô thị | 1.801.800 | 1.081.080 | 900.900 | 450.450 |
| Phường Ninh Hòa |
Minh Mạng Cống thủy lợi thôn 6 - Đường 16/7 |
Đất SX-KD đô thị | 756.756 | 529.729 | 441.441 | 252.252 |
| Phường Ninh Hòa |
Ngô Đến Trần Quý Cáp - Đường sắt |
Đất SX-KD đô thị | 1.261.260 | 756.756 | 630.630 | 315.315 |
| Phường Ninh Hòa |
Nguyễn Bỉnh Khiêm Trần Quý Cáp - Khu tập thể chi nhánh điện (cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 1.261.260 | 756.756 | 630.630 | 315.315 |
| Phường Ninh Hòa |
Nguyễn Huệ Ngã ba Trung tâm - Đến hết nhà thờ và nhà Văn hóa thị xã |
Đất SX-KD đô thị | 5.405.400 | 2.810.808 | 2.342.340 | 1.081.080 |
| Phường Ninh Hòa |
Nguyễn Huệ Tiếp theo - Chắn xe lửa |
Đất SX-KD đô thị | 3.783.780 | 1.967.566 | 1.639.638 | 756.756 |
| Phường Ninh Hòa |
Nguyễn Thị Ngọc Oanh Trần Quý Cáp - Quốc lộ 1A |
Đất SX-KD đô thị | 5.405.400 | 2.810.808 | 2.342.340 | 1.081.080 |
| Phường Ninh Hòa |
Nguyễn Trường Tộ Trần Quý cáp - Quốc lộ 1A |
Đất SX-KD đô thị | 2.594.592 | 1.383.782 | 1.153.152 | 576.576 |
| Phường Ninh Hòa |
Nguyễn Trung Trực Lê Lợi - Đường sông Cạn |
Đất SX-KD đô thị | 1.261.260 | 756.756 | 630.630 | 315.315 |
| Phường Ninh Hòa |
Phan Bội Châu Trần Quý Cáp - Cầu sắt |
Đất SX-KD đô thị | 1.351.350 | 810.810 | 675.675 | 337.838 |
| Phường Ninh Hòa |
Tân Định Đường 16/7 - Phía Nam trường Đại học mở |
Đất SX-KD đô thị | 1.945.944 | 1.037.837 | 864.864 | 432.432 |
| Phường Ninh Hòa |
Thích Quảng Đức Từ Hết ranh Khu tái định cư Trần Quý Cáp - Minh Mạng |
Đất SX-KD đô thị | 612.612 | 367.567 | 306.306 | 229.730 |
| Phường Ninh Hòa |
Trần Quốc Tuấn Trần Quý Cáp - Nguyễn Thị Ngọc Oanh (Đường N3) |
Đất SX-KD đô thị | 1.801.800 | 1.081.080 | 900.900 | 450.450 |
| Phường Ninh Hòa |
Trần Quốc Tuấn Nguyễn Thị Ngọc Oanh (Đường N3) - Quốc lộ 1A |
Đất SX-KD đô thị | 972.972 | 681.080 | 567.567 | 324.324 |
| Phường Ninh Hòa |
Trần Quý Cáp Quốc lộ IA ngã ba trong - Nguyễn Thị Ngọc Oanh |
Đất SX-KD đô thị | 4.864.860 | 2.529.727 | 2.108.106 | 972.972 |
| Phường Ninh Hòa |
Trần Quý Cáp Nguyễn Thị Ngọc Oanh - Nam Cầu Dinh |
Đất SX-KD đô thị | 7.027.020 | 3.654.050 | 3.045.042 | 1.405.404 |
| Phường Ninh Hòa |
Trần Quý Cáp Bắc Cầu Dinh - Quốc lộ 1A ngã ba ngoài |
Đất SX-KD đô thị | 4.864.860 | 2.529.727 | 2.108.106 | 972.972 |
| Phường Ninh Hòa |
Trưng Trắc Trần Quý Cáp - Hết nhà số 24 đường Trưng Trắc |
Đất SX-KD đô thị | 2.756.754 | 1.470.269 | 1.225.224 | 612.612 |
| Phường Ninh Hòa |
Trưng Trắc Sau nhà số 24 đường Trưng Trắc - Đường sông Cạn |
Đất SX-KD đô thị | 1.441.440 | 864.864 | 720.720 | 360.360 |
| Phường Ninh Hòa |
Võ Tánh Trần Quý Cáp - Nguyễn Trường Tộ |
Đất SX-KD đô thị | 2.270.268 | 1.210.810 | 1.009.008 | 504.504 |
| Phường Ninh Hòa |
Võ Văn Ký Trần Quý Cáp - Ga Ninh Hoà |
Đất SX-KD đô thị | 1.441.440 | 864.864 | 720.720 | 360.360 |
| Phường Ninh Hòa |
Đường 2/4 (đường Bắc Nam cũ) Trần Quý Cáp - Trần Quý Cáp |
Đất SX-KD đô thị | 4.864.860 | 2.529.727 | 2.108.106 | 972.972 |
| Phường Ninh Hòa |
Đường K11 Nguyễn Thị Ngọc Oanh - Điểm cuối KDC đường N.Thị Ngọc Oanh |
Đất SX-KD đô thị | 2.918.916 | 1.556.755 | 1.297.296 | 648.648 |
| Phường Ninh Hòa |
Đường nội bộ trong khu dân cư đường Nguyễn Thị Ngọc Oanh - |
Đất SX-KD đô thị | 2.756.754 | 1.470.269 | 1.225.224 | 612.612 |
| Phường Ninh Hòa |
Quốc lộ 1A (áp dụng đối với phần diện tích thuộc địa bàn Ninh Hiệp cũ) Từ giáp đường Trần Quý Cáp ngã ba trong - Nam cầu Phước Đa |
Đất SX-KD đô thị | 1.441.440 | 864.864 | 720.720 | 360.360 |
| Phường Ninh Hòa |
Quốc lộ 1A (áp dụng đối với phần diện tích thuộc địa bàn Ninh Hiệp cũ) Bắc cầu Phước Đa - Đường 16/7 |
Đất SX-KD đô thị | 1.945.944 | 1.037.837 | 864.864 | 432.432 |
| Phường Ninh Hòa |
Quốc lộ 1A (áp dụng đối với phần diện tích thuộc địa bàn Ninh Hiệp cũ) Trường Đại học mở - Giáp ranh địa bàn Ninh Đa cũ |
Đất SX-KD đô thị | 1.441.440 | 864.864 | 720.720 | 360.360 |
| Phường Ninh Hòa |
Tuyến tránh Quốc lộ 26 Từ ngã ba trong - Đến giáp đường gom phía Nam cầu vượt (đoạn qua địa bàn địa bàn Ninh Hiệp cũ và địa bàn Ninh Quang cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 1.171.170 | 702.702 | 585.585 | 292.793 |
| Phường Ninh Hòa |
Hồ Thị Hạnh QL 1A - Ngã ba thôn Thạch Thành |
Đất SX-KD đô thị | 612.612 | 367.567 | 306.306 | 229.730 |
| Phường Ninh Hòa |
Đường số 1 - Khu quy hoạch dân cư thôn 1 - Địa bàn Ninh Hiệp cũ Đường số 4 - Đường số 5 |
Đất SX-KD đô thị | 972.972 | 681.080 | 567.567 | 324.324 |
| Phường Ninh Hòa |
Đường số 2 - Khu quy hoạch dân cư thôn 1 - Địa bàn Ninh Hiệp cũ Đường số 4 - Đường số 5 |
Đất SX-KD đô thị | 972.972 | 681.080 | 567.567 | 324.324 |
| Phường Ninh Hòa |
Đường số 3 - Khu quy hoạch dân cư thôn 1 - Địa bàn Ninh Hiệp cũ Trần Quý Cáp - Đường số 4 |
Đất SX-KD đô thị | 1.351.350 | 810.810 | 675.675 | 337.838 |
| Phường Ninh Hòa |
Đường số 4 - Khu quy hoạch dân cư thôn 1 - Địa bàn Ninh Hiệp cũ Đường số 1 - Đường số N4 |
Đất SX-KD đô thị | 1.081.080 | 756.756 | 630.630 | 360.360 |
| Phường Ninh Hòa |
Đường số 5 - Khu quy hoạch dân cư thôn 1 - Địa bàn Ninh Hiệp cũ Đường số 2 - Đường số N5 |
Đất SX-KD đô thị | 972.972 | 681.080 | 567.567 | 324.324 |
| Phường Ninh Hòa |
Đường số N4 - Khu quy hoạch dân cư thôn 1 - Địa bàn Ninh Hiệp cũ Trần Quý Cáp - Đường số 5 |
Đất SX-KD đô thị | 1.801.800 | 1.081.080 | 900.900 | 450.450 |
| Phường Ninh Hòa |
Khu quy hoạch dân cư Bắc phường Ninh Hiệp cũ (Khu QH dân cư Bắc Thị trấn) Các đường quy hoạch rộng trên 13m - |
Đất SX-KD đô thị | 864.864 | 605.405 | 504.504 | 288.288 |
| Phường Ninh Hòa |
Khu quy hoạch dân cư Bắc phường Ninh Hiệp cũ (Khu QH dân cư Bắc Thị trấn) Các đường quy hoạch rộng từ 13m trở xuống - |
Đất SX-KD đô thị | 720.720 | 432.432 | 360.360 | 270.270 |
| Phường Ninh Hòa |
Những đường còn lại - Địa bàn Ninh Hiệp cũ Các đường rộng trên 13m - |
Đất SX-KD đô thị | 864.864 | 605.405 | 504.504 | 288.288 |
| Phường Ninh Hòa |
Những đường còn lại - Địa bàn Ninh Hiệp cũ Các đường rộng từ 13m trở xuống - |
Đất SX-KD đô thị | 612.612 | 367.567 | 306.306 | 229.730 |
| Phường Ninh Hòa |
Khu tái định cư thuộc dự án Đường Bắc Nam (giai đoạn 2) Đường số 4. Đường N7 (lộ giới 16m) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.171.170 | 702.702 | 585.585 | 292.793 |
| Phường Ninh Hòa |
Khu tái định cư thuộc dự án Đường Bắc Nam (giai đoạn 2) Đường số 1 (lộ giới 11m) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.081.080 | 756.756 | 630.630 | 360.360 |
| Phường Ninh Hòa |
Khu tái định cư thuộc dự án Đường Bắc Nam (giai đoạn 2) Đường số 2 (lộ giới 7m) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.027.026 | 718.918 | 599.099 | 342.342 |
| Phường Ninh Hòa |
Đường Bắc - Nam (đường 2/4 giai đoạn 2) Trần Quý Cáp - Đường 16/7 |
Đất SX-KD đô thị | 4.324.320 | 2.248.646 | 1.873.872 | 864.864 |
| Phường Ninh Hòa |
Đường Hồ Thị Lành - TDP Vạn Thiện - |
Đất SX-KD đô thị | 4.324.320 | 2.248.646 | 1.873.872 | 864.864 |
| Phường Ninh Hòa |
Đường Nguyễn Xuân Cảnh đoạn đi từ Mỹ Lệ qua Phú Diêm Nhà ông Nguyễn Trận - Cầu Bến Miễu |
Đất SX-KD đô thị | 4.324.320 | 2.248.646 | 1.873.872 | 864.864 |
| Phường Ninh Hòa |
Khu tái định cư Trần Quý Cáp Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp - |
Đất SX-KD đô thị | 4.864.860 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Khu tái định cư Trần Quý Cáp Đường quy hoạch 20m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.775.200 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Khu tái định cư Trần Quý Cáp Đường quy hoạch 15m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.397.680 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Khu tái định cư Trần Quý Cáp Đường quy hoạch 13m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.208.920 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Khu tái định cư Trần Quý Cáp Đường quy hoạch 10m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.529.727 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Khu tái định cư Trần Quý Cáp Đường quy hoạch 5m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.265.120 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Quốc lộ IA đoạn qua địa bàn Ninh Đa Phía Bắc Cầu Mới - Phía Nam cầu Phước Đa |
Đất SX-KD đô thị | 1.235.520 | 741.312 | 617.760 | 308.880 |
| Phường Ninh Hòa |
Quốc lộ IA đoạn qua địa bàn Ninh Đa Phía Bắc Cầu Phước Đa - Đến hết thị đội |
Đất SX-KD đô thị | 1.667.952 | 889.574 | 741.312 | 370.656 |
| Phường Ninh Hòa |
Quốc lộ IA đoạn qua địa bàn Ninh Đa Từ sau Thị Đội - Đến hết ranh giới địa bàn Ninh Đa cũ |
Đất SX-KD đô thị | 1.235.520 | 741.312 | 617.760 | 308.880 |
| Phường Ninh Hòa |
Quốc lộ 26B đoạn qua địa bàn Ninh Đa cũ Đường Quốc lộ IA - Đến giáp ranh địa bàn Ninh Thọ cũ |
Đất SX-KD đô thị | 494.208 | 296.525 | 247.104 | 185.328 |
| Phường Ninh Hòa |
Đường Cầu Mới Quốc lộ IA - Giáp địa bàn Ninh Phú cũ |
Đất SX-KD đô thị | 617.760 | 370.656 | 308.880 | 231.660 |
| Phường Ninh Hòa |
Đường Liên xã (Đường Hòn Hèo) Quốc lộ IA - Giáp địa bàn Ninh Phú cũ |
Đất SX-KD đô thị | 833.976 | 583.783 | 486.486 | 277.992 |
| Phường Ninh Hòa |
Đường Cây Xăng Bà Na Quốc lộ IA - Hết nhà ông Ngô Dậy |
Đất SX-KD đô thị | 833.976 | 583.783 | 486.486 | 277.992 |
| Phường Ninh Hòa |
Đường nhà ông Chủng (Đường 16/7) Quốc lộ IA - Đường Hòn Hèo |
Đất SX-KD đô thị | 833.976 | 583.783 | 486.486 | 277.992 |
| Phường Ninh Hòa |
Đoạn 1 - Đường Trường Chu Văn An Quốc lộ 1A - Cầu Bộng |
Đất SX-KD đô thị | 833.976 | 583.783 | 486.486 | 277.992 |
| Phường Ninh Hòa |
Đoạn 2 - Đường Trường Chu Văn An Cầu Bộng - Cuối đường núi Hòn Hèo |
Đất SX-KD đô thị | 494.208 | 296.525 | 247.104 | 185.328 |
| Phường Ninh Hòa |
Đường Hà Thanh (Đường Nguyễn Cụ) Quốc lộ IA - Đường Hòn Hèo-ngã ba Mỹ Lệ |
Đất SX-KD đô thị | 833.976 | 583.783 | 486.486 | 277.992 |
| Phường Ninh Hòa |
Đường Nhà ông Định Quốc lộ IA - Giáp ranh địa bàn Ninh Đông cũ |
Đất SX-KD đô thị | 833.976 | 583.783 | 486.486 | 277.992 |
| Phường Ninh Hòa |
Khu tái định cư Hà Thanh Đường giao thông lộ giới 17.5m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.432.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Thôn Quang Đông - Địa bàn Ninh Đông cũ Từ cầu sắt - đến phía Nam cầu Đồn |
Đất SX-KD đô thị | 212.355 | 155.727 | 113.256 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Thôn Quang Đông - Địa bàn Ninh Đông cũ Từ phía Đông nhà ông Lũy - đến phía Tây nhà ông Thô |
Đất SX-KD đô thị | 212.355 | 155.727 | 113.256 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Thôn Quang Đông - Địa bàn Ninh Đông cũ Từ phía Bắc ngã ba mù u - đến phía Bắc nhà ông Huỳnh Hữu Hoàng |
Đất SX-KD đô thị | 212.355 | 155.727 | 113.256 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Thôn Quang Đông - Địa bàn Ninh Đông cũ Từ ngã ba nhà ông Đệ - đến ngã ba nhà ông Thưa |
Đất SX-KD đô thị | 212.355 | 155.727 | 113.256 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Thôn Quang Đông - Địa bàn Ninh Đông cũ Từ ngã ba cổng chùa Phước Long - đến chùa |
Đất SX-KD đô thị | 212.355 | 155.727 | 113.256 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Thôn Quang Đông - Địa bàn Ninh Đông cũ Từ ngã ba nhà ông Tuấn (Cấp) - đến phía đông nhà ông Phạm Niên |
Đất SX-KD đô thị | 212.355 | 155.727 | 113.256 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Thôn Quang Đông - Địa bàn Ninh Đông cũ Từ ngã ba nhà ông Dư Thà - đến phía đông nhà Trần Ngọc Hạp |
Đất SX-KD đô thị | 212.355 | 155.727 | 113.256 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Thôn Phú Nghĩa - Địa bàn Ninh Đông cũ Từ phía Nam nhà ông Hàng Nhật Quang - đến phía Bắc nhà ông Bùi Xuân Miên |
Đất SX-KD đô thị | 212.355 | 155.727 | 113.256 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Thôn Phú Nghĩa - Địa bàn Ninh Đông cũ Từ phía Đông ngã ba Phú Nghĩa - đến phía Đông nhà ông Đình Hùng |
Đất SX-KD đô thị | 212.355 | 155.727 | 113.256 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Thôn Văn Định - Địa bàn Ninh Đông cũ Từ phía Đông đình Văn Định - đến phía Bắc trạm xá cũ |
Đất SX-KD đô thị | 212.355 | 155.727 | 113.256 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Thôn Văn Định - Địa bàn Ninh Đông cũ Từ phía Nam gát nhiếp (nhà ông Bố) - đến giáp ranh địa bàn Ninh Đa cũ |
Đất SX-KD đô thị | 212.355 | 155.727 | 113.256 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Thôn Văn Định - Địa bàn Ninh Đông cũ Từ phía Tây ngã ba đường bêtông trước nhà ông Vương - đến giáp đường xe lửa |
Đất SX-KD đô thị | 212.355 | 155.727 | 113.256 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Thôn Phước Thuận - Địa bàn Ninh Đông cũ Từ phía Bắc trạm xá cũ - đến phía Nam ngã ba Chùa Phước Thuận |
Đất SX-KD đô thị | 155.727 | 113.256 | 84.942 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Thôn Phước Thuận - Địa bàn Ninh Đông cũ Từ phía Đông ngã ba trước nhà ông Toàn - đến phía Bắc nhà ông Thơm |
Đất SX-KD đô thị | 155.727 | 113.256 | 84.942 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Thôn Phước Thuận - Địa bàn Ninh Đông cũ Từ phía Đông nhà ông Gon - đến hết nhà ông Siêng |
Đất SX-KD đô thị | 155.727 | 113.256 | 84.942 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Thôn Nội Mỹ - Địa bàn Ninh Đông cũ Từ phía Đông gò Hạt - đến phía Tây đường sắt |
Đất SX-KD đô thị | 155.727 | 113.256 | 84.942 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Thôn Nội Mỹ - Địa bàn Ninh Đông cũ Từ phía Bắc cống mương Văn Định - đến giáp ranh địa bàn Ninh An cũ |
Đất SX-KD đô thị | 155.727 | 113.256 | 84.942 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Địa bàn Ninh Đông cũ Những vị trí còn lại của các thôn: Quang Đông Phú Nghĩa Văn Định - |
Đất SX-KD đô thị | 155.727 | 113.256 | 84.942 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Địa bàn Ninh Đông cũ Những vị trí còn lại của các thôn: Phước Thuận và Nội Mỹ (khu vực khó khăn tính bằng 90% giá đất khu vực 2) - |
Đất SX-KD đô thị | 140.155 | 101.930 | 76.448 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Thôn Xuân Hòa 1 - Địa bàn Ninh Phụng Đoạn đường liên xã từ QL 26A đi địa bàn Ninh Trung cũ - |
Đất SX-KD đô thị | 212.355 | 155.727 | 113.256 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Thôn Xuân Hòa 1 - Địa bàn Ninh Phụng Đoạn đường liên xã từ QL 26A đi địa bàn Ninh Thân cũ - |
Đất SX-KD đô thị | 212.355 | 155.727 | 113.256 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Thôn Xuân Hòa 1 - Địa bàn Ninh Phụng Đoạn đường từ nhà ông Sáu Trừ - đến nhà ông Nguyễn Nhứt |
Đất SX-KD đô thị | 212.355 | 155.727 | 113.256 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Thôn Xuân Hòa 1 - Địa bàn Ninh Phụng Các vị trí còn lại của thôn - |
Đất SX-KD đô thị | 212.355 | 155.727 | 113.256 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Thôn Xuân Hòa 2 - Địa bàn Ninh Phụng Đoạn đường từ nhà ông Dũng Nghĩa Trừ - Chợ Ninh Phụng |
Đất SX-KD đô thị | 212.355 | 155.727 | 113.256 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Thôn Xuân Hòa 2 - Địa bàn Ninh Phụng Các đường QH khu dân cư ven chợ Ninh Phụng có chỉ giới xây dựng từ 6m trở lên - |
Đất SX-KD đô thị | 212.355 | 155.727 | 113.256 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Thôn Xuân Hòa 2 - Địa bàn Ninh Phụng Đoạn đường liên xã từ QL 26A đi trạm điện 110KV - |
Đất SX-KD đô thị | 212.355 | 155.727 | 113.256 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Thôn Xuân Hòa 2 - Địa bàn Ninh Phụng Các vị trí còn lại của thôn - |
Đất SX-KD đô thị | 212.355 | 155.727 | 113.256 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Thôn Nghi Phụng - Địa bàn Ninh Phụng Thửa tiếp giáp đoạn từ nhà ông Khiết - Trụ sở thôn Nghi Phụng |
Đất SX-KD đô thị | 212.355 | 155.727 | 113.256 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Thôn Nghi Phụng - Địa bàn Ninh Phụng Đoạn đường liên xã từ QL 26A đi địa bàn Ninh Thân cũ nối dài - |
Đất SX-KD đô thị | 212.355 | 155.727 | 113.256 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Thôn Nghi Phụng - Địa bàn Ninh Phụng Các vị trí còn lại của thôn - |
Đất SX-KD đô thị | 155.727 | 113.256 | 84.942 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Thôn Vĩnh Phước - Địa bàn Ninh Phụng - |
Đất SX-KD đô thị | 155.727 | 113.256 | 84.942 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Thôn Phú Bình - Địa bàn Ninh Phụng Đoạn đường liên xã từ QL 26A đi địa bàn Ninh Trung cũ nối dài - |
Đất SX-KD đô thị | 155.727 | 113.256 | 84.942 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Thôn Phú Bình - Địa bàn Ninh Phụng Các vị trí còn lại của thôn - |
Đất SX-KD đô thị | 155.727 | 113.256 | 84.942 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Thôn Phú Bình - Địa bàn Ninh Phụng Đường liên thôn Vĩnh Phước - Phú Bình (mặt đường rộng 25 m) - |
Đất SX-KD đô thị | 155.727 | 113.256 | 84.942 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Thôn Điềm Tịnh - Địa bàn Ninh Phụng Đoạn đường liên xã từ QL 26A đi địa bàn Ninh Trung cũ nối dài - |
Đất SX-KD đô thị | 155.727 | 113.256 | 84.942 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Thôn Điềm Tịnh - Địa bàn Ninh Phụng Các vị trí còn lại của thôn - |
Đất SX-KD đô thị | 155.727 | 113.256 | 84.942 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Thôn Đại Cát 1 - Địa bàn Ninh Phụng - |
Đất SX-KD đô thị | 212.355 | 155.727 | 113.256 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Thôn Đại Cát 2 - Địa bàn Ninh Phụng Đoạn đường từ nhà ông Thành - Ranh giới địa bàn Ninh Thân cũ |
Đất SX-KD đô thị | 212.355 | 155.727 | 113.256 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Thôn Đại Cát 2 - Địa bàn Ninh Phụng Đoạn đường từ Trại thực nghiệm nuôi cá nước ngọt - Ranh giới địa bàn Ninh Thân cũ |
Đất SX-KD đô thị | 212.355 | 155.727 | 113.256 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Đường giao thông thôn Đại Cát 2 - Địa bàn Ninh Phụng Từ Đường từ QL26 - Nhà ông Yến |
Đất SX-KD đô thị | 212.355 | 155.727 | 113.256 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Các vị trí còn lại trong thôn - Địa bàn Ninh Phụng - |
Đất SX-KD đô thị | 155.727 | 113.256 | 84.942 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ IA Từ cống trước nhà ông Kê - Đường Trần Quý Cáp (ngã ba trong) |
Đất SX-KD đô thị | 806.400 | 403.200 | 241.920 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ IA Từ đường tỉnh lộ 1A - Giáp đường vào nghĩa trang |
Đất SX-KD đô thị | 705.600 | 352.800 | 211.680 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ IA Từ phía Bắc đường vào Nghĩa Trang - Phía Nam cầu Lạc An |
Đất SX-KD đô thị | 403.200 | 201.600 | 120.960 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ IA Từ phía Bắc cầu Lạc An - Hết trụ sở UBND xã Ninh An cũ |
Đất SX-KD đô thị | 907.200 | 453.600 | 272.160 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ IA Từ khu du lịch Long Phú - Đèo Rọ Tượng |
Đất SX-KD đô thị | 403.200 | 201.600 | 120.960 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ IA Phần còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 403.200 | 201.600 | 120.960 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ 26 Từ chắn xe lửa - Phía Đông cầu Bên Gành |
Đất SX-KD đô thị | 907.200 | 453.600 | 272.160 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ 26 Từ phía Tây cầu Bến Gành - Giáp ranh xã Ninh Xuân |
Đất SX-KD đô thị | 806.400 | 403.200 | 241.920 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ 26 Từ giáp ranh địa bàn Ninh Phụng cũ - Km 12 (Đoạn qua xã Ninh Xuân) |
Đất SX-KD đô thị | 352.800 | 176.400 | 105.840 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ 26 Từ km 12 - Ngã ba Tỉnh lộ 6 (đường đi Ninh Trang) |
Đất SX-KD đô thị | 352.800 | 176.400 | 105.840 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ 26 Từ ngã ba Tỉnh lộ 6 - Phía Đông cầu Dục Mỹ |
Đất SX-KD đô thị | 352.800 | 176.400 | 105.840 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ 26 Từ Tây cầu Dục Mỹ - Hết nhà ông Nguyễn Xuân Đường và Trường Trung đoàn 803 |
Đất SX-KD đô thị | 504.000 | 252.000 | 151.200 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ 26 Từ sau nhà ông Nguyễn Xuân Đường và trường Trung đoàn 803 - Hết địa bàn Ninh Sim cũ |
Đất SX-KD đô thị | 352.800 | 176.400 | 105.840 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ 26 Phần còn lại của Quốc lộ 26 đoạn qua địa bàn Ninh Tây cũ (MN) - |
Đất SX-KD đô thị | 226.800 | 113.400 | 68.040 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
TỈNH LỘ I Từ Quốc lộ 1A - Cầu Lớn |
Đất SX-KD đô thị | 252.000 | 126.000 | 75.600 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
TỈNH LỘ I Từ cầu Lớn - Giáp ranh phường Ninh Diêm |
Đất SX-KD đô thị | 504.000 | 252.000 | 151.200 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
QUỐC LỘ 26B (đoạn qua các xã) - |
Đất SX-KD đô thị | 277.200 | 138.600 | 83.160 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Tuyến tránh quốc lộ 26 Từ tiếp theo - Giáp ranh xã Ninh Bình (đoạn qua địa bàn Ninh Quang cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 504.000 | 252.000 | 151.200 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Tuyến tránh quốc lộ 26 Từ tiếp theo - Cầu Bảng thôn Phước Lý (đoạn qua địa bàn Ninh Bình cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 604.800 | 302.400 | 181.440 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Tuyến tránh quốc lộ 26 Từ tiếp theo - Giáp quốc lộ 26 (đoạn qua địa bàn Ninh Bình cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 705.600 | 352.800 | 211.680 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Phường Ninh Hòa - |
Đất nông nghiệp | 91.800 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Nguyễn Thị Ngọc Oanh Trần Quý Cáp - Quốc lộ 1A |
Đất ở đô thị | 9.009.000 | 4.684.680 | 3.903.900 | 1.801.800 |
| Phường Ninh Hòa |
Nguyễn Trường Tộ Trần Quý cáp - Quốc lộ 1A |
Đất ở đô thị | 4.324.320 | 2.306.304 | 1.921.920 | 960.960 |
| Phường Ninh Hòa |
Nguyễn Trung Trực Lê Lợi - Đường sông Cạn |
Đất ở đô thị | 2.102.100 | 1.261.260 | 1.051.050 | 525.525 |
| Phường Ninh Hòa |
Phan Bội Châu Trần Quý Cáp - Cầu sắt |
Đất ở đô thị | 2.252.250 | 1.351.350 | 1.126.125 | 563.063 |
| Phường Ninh Hòa |
Tân Định Đường 16/7 - Phía Nam trường Đại học mở |
Đất ở đô thị | 3.243.240 | 1.729.728 | 1.441.440 | 720.720 |
| Phường Ninh Hòa |
Thích Quảng Đức Từ Hết ranh Khu tái định cư Trần Quý Cáp - Minh Mạng |
Đất ở đô thị | 1.021.020 | 612.612 | 510.510 | 382.883 |
| Phường Ninh Hòa |
Trần Quốc Tuấn Trần Quý Cáp - Nguyễn Thị Ngọc Oanh (Đường N3) |
Đất ở đô thị | 3.003.000 | 1.801.800 | 1.501.500 | 750.750 |
| Phường Ninh Hòa |
Trần Quốc Tuấn Nguyễn Thị Ngọc Oanh (Đường N3) - Quốc lộ 1A |
Đất ở đô thị | 1.621.620 | 1.135.134 | 945.945 | 540.540 |
| Phường Ninh Hòa |
Trần Quý Cáp Quốc lộ IA ngã ba trong - Nguyễn Thị Ngọc Oanh |
Đất ở đô thị | 8.108.100 | 4.216.212 | 3.513.510 | 1.621.620 |
| Phường Ninh Hòa |
Trần Quý Cáp Nguyễn Thị Ngọc Oanh - Nam Cầu Dinh |
Đất ở đô thị | 11.711.700 | 6.090.084 | 5.075.070 | 2.342.340 |
| Phường Ninh Hòa |
Trần Quý Cáp Bắc Cầu Dinh - Quốc lộ 1A ngã ba ngoài |
Đất ở đô thị | 8.108.100 | 4.216.212 | 3.513.510 | 1.621.620 |
| Phường Ninh Hòa |
Trưng Trắc Trần Quý Cáp - Hết nhà số 24 đường Trưng Trắc |
Đất ở đô thị | 4.594.590 | 2.450.448 | 2.042.040 | 1.021.020 |
| Phường Ninh Hòa |
Trưng Trắc Sau nhà số 24 đường Trưng Trắc - Đường sông Cạn |
Đất ở đô thị | 2.402.400 | 1.441.440 | 1.201.200 | 600.600 |
| Phường Ninh Hòa |
Võ Tánh Trần Quý Cáp - Nguyễn Trường Tộ |
Đất ở đô thị | 3.783.780 | 2.018.016 | 1.681.680 | 840.840 |
| Phường Ninh Hòa |
Võ Văn Ký Trần Quý Cáp - Ga Ninh Hoà |
Đất ở đô thị | 2.402.400 | 1.441.440 | 1.201.200 | 600.600 |
| Phường Ninh Hòa |
Đường 2/4 (đường Bắc Nam cũ) Trần Quý Cáp - Trần Quý Cáp |
Đất ở đô thị | 8.108.100 | 4.216.212 | 3.513.510 | 1.621.620 |
| Phường Ninh Hòa |
Đường K11 Nguyễn Thị Ngọc Oanh - Điểm cuối KDC đường N.Thị Ngọc Oanh |
Đất ở đô thị | 4.864.860 | 2.594.592 | 2.162.160 | 1.081.080 |
| Phường Ninh Hòa |
Đường nội bộ trong khu dân cư đường Nguyễn Thị Ngọc Oanh - |
Đất ở đô thị | 4.594.590 | 2.450.448 | 2.042.040 | 1.021.020 |
| Phường Ninh Hòa |
Quốc lộ 1A (áp dụng đối với phần diện tích thuộc địa bàn Ninh Hiệp cũ) Từ giáp đường Trần Quý Cáp ngã ba trong - Nam cầu Phước Đa |
Đất ở đô thị | 2.402.400 | 1.441.440 | 1.201.200 | 600.600 |
| Phường Ninh Hòa |
Quốc lộ 1A (áp dụng đối với phần diện tích thuộc địa bàn Ninh Hiệp cũ) Bắc cầu Phước Đa - Đường 16/7 |
Đất ở đô thị | 3.243.240 | 1.729.728 | 1.441.440 | 720.720 |
| Phường Ninh Hòa |
Quốc lộ 1A (áp dụng đối với phần diện tích thuộc địa bàn Ninh Hiệp cũ) Trường Đại học mở - Giáp ranh địa bàn Ninh Đa cũ |
Đất ở đô thị | 2.402.400 | 1.441.440 | 1.201.200 | 600.600 |
| Phường Ninh Hòa |
Tuyến tránh Quốc lộ 26 Từ ngã ba trong - Đến giáp đường gom phía Nam cầu vượt (đoạn qua địa bàn địa bàn Ninh Hiệp cũ và địa bàn Ninh Quang cũ) |
Đất ở đô thị | 1.951.950 | 1.171.170 | 975.975 | 487.988 |
| Phường Ninh Hòa |
Hồ Thị Hạnh QL 1A - Ngã ba thôn Thạch Thành |
Đất ở đô thị | 1.021.020 | 612.612 | 510.510 | 382.883 |
| Phường Ninh Hòa |
Đường số 1 - Khu quy hoạch dân cư thôn 1 - Địa bàn Ninh Hiệp cũ Đường số 4 - Đường số 5 |
Đất ở đô thị | 1.621.620 | 1.135.134 | 945.945 | 540.540 |
| Phường Ninh Hòa |
Đường số 2 - Khu quy hoạch dân cư thôn 1 - Địa bàn Ninh Hiệp cũ Đường số 4 - Đường số 5 |
Đất ở đô thị | 1.621.620 | 1.135.134 | 945.945 | 540.540 |
| Phường Ninh Hòa |
Đường số 3 - Khu quy hoạch dân cư thôn 1 - Địa bàn Ninh Hiệp cũ Trần Quý Cáp - Đường số 4 |
Đất ở đô thị | 2.252.250 | 1.351.350 | 1.126.125 | 563.063 |
| Phường Ninh Hòa |
Đường số 4 - Khu quy hoạch dân cư thôn 1 - Địa bàn Ninh Hiệp cũ Đường số 1 - Đường số N4 |
Đất ở đô thị | 1.801.800 | 1.261.260 | 1.051.050 | 600.600 |
| Phường Ninh Hòa |
Đường số 5 - Khu quy hoạch dân cư thôn 1 - Địa bàn Ninh Hiệp cũ Đường số 2 - Đường số N5 |
Đất ở đô thị | 1.621.620 | 1.135.134 | 945.945 | 540.540 |
| Phường Ninh Hòa |
Đường số N4 - Khu quy hoạch dân cư thôn 1 - Địa bàn Ninh Hiệp cũ Trần Quý Cáp - Đường số 5 |
Đất ở đô thị | 3.003.000 | 1.801.800 | 1.501.500 | 750.750 |
| Phường Ninh Hòa |
Khu quy hoạch dân cư Bắc phường Ninh Hiệp cũ (Khu QH dân cư Bắc Thị trấn) Các đường quy hoạch rộng trên 13m - |
Đất ở đô thị | 1.441.440 | 1.009.008 | 840.840 | 480.480 |
| Phường Ninh Hòa |
Khu quy hoạch dân cư Bắc phường Ninh Hiệp cũ (Khu QH dân cư Bắc Thị trấn) Các đường quy hoạch rộng từ 13m trở xuống - |
Đất ở đô thị | 1.201.200 | 720.720 | 600.600 | 450.450 |
| Phường Ninh Hòa |
Những đường còn lại - Địa bàn Ninh Hiệp cũ Các đường rộng trên 13m - |
Đất ở đô thị | 1.441.440 | 1.009.008 | 840.840 | 480.480 |
| Phường Ninh Hòa |
Những đường còn lại - Địa bàn Ninh Hiệp cũ Các đường rộng từ 13m trở xuống - |
Đất ở đô thị | 1.021.020 | 612.612 | 510.510 | 382.883 |
| Phường Ninh Hòa |
Khu tái định cư thuộc dự án Đường Bắc Nam (giai đoạn 2) Đường số 4. Đường N7 (lộ giới 16m) - |
Đất ở đô thị | 1.951.950 | 1.171.170 | 975.975 | 487.988 |
| Phường Ninh Hòa |
Khu tái định cư thuộc dự án Đường Bắc Nam (giai đoạn 2) Đường số 1 (lộ giới 11m) - |
Đất ở đô thị | 1.801.800 | 1.261.260 | 1.051.050 | 600.600 |
| Phường Ninh Hòa |
Khu tái định cư thuộc dự án Đường Bắc Nam (giai đoạn 2) Đường số 2 (lộ giới 7m) - |
Đất ở đô thị | 1.711.710 | 1.198.197 | 998.498 | 570.570 |
| Phường Ninh Hòa |
Đường Bắc - Nam (đường 2/4 giai đoạn 2) Trần Quý Cáp - Đường 16/7 |
Đất ở đô thị | 7.207.200 | 3.747.744 | 3.123.120 | 1.441.440 |
| Phường Ninh Hòa |
Đường Hồ Thị Lành - TDP Vạn Thiện - |
Đất ở đô thị | 7.207.200 | 3.747.744 | 3.123.120 | 1.441.440 |
| Phường Ninh Hòa |
Đường Nguyễn Xuân Cảnh đoạn đi từ Mỹ Lệ qua Phú Diêm Nhà ông Nguyễn Trận - Cầu Bến Miễu |
Đất ở đô thị | 7.207.200 | 3.747.744 | 3.123.120 | 1.441.440 |
| Phường Ninh Hòa |
Khu tái định cư Trần Quý Cáp Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp - |
Đất ở đô thị | 8.108.100 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Khu tái định cư Trần Quý Cáp Đường quy hoạch 20m - |
Đất ở đô thị | 6.292.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Khu tái định cư Trần Quý Cáp Đường quy hoạch 15m - |
Đất ở đô thị | 5.662.800 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Khu tái định cư Trần Quý Cáp Đường quy hoạch 13m - |
Đất ở đô thị | 5.348.200 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Khu tái định cư Trần Quý Cáp Đường quy hoạch 10m - |
Đất ở đô thị | 4.216.212 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Khu tái định cư Trần Quý Cáp Đường quy hoạch 5m - |
Đất ở đô thị | 3.775.200 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Quốc lộ IA đoạn qua địa bàn Ninh Đa Phía Bắc Cầu Mới - Phía Nam cầu Phước Đa |
Đất ở đô thị | 2.059.200 | 1.235.520 | 1.029.600 | 514.800 |
| Phường Ninh Hòa |
Quốc lộ IA đoạn qua địa bàn Ninh Đa Phía Bắc Cầu Phước Đa - Đến hết thị đội |
Đất ở đô thị | 2.779.920 | 1.482.624 | 1.235.520 | 617.760 |
| Phường Ninh Hòa |
Quốc lộ IA đoạn qua địa bàn Ninh Đa Từ sau Thị Đội - Đến hết ranh giới địa bàn Ninh Đa cũ |
Đất ở đô thị | 2.059.200 | 1.235.520 | 1.029.600 | 514.800 |
| Phường Ninh Hòa |
Quốc lộ 26B đoạn qua địa bàn Ninh Đa cũ Đường Quốc lộ IA - Đến giáp ranh địa bàn Ninh Thọ cũ |
Đất ở đô thị | 823.680 | 494.208 | 411.840 | 308.880 |
| Phường Ninh Hòa |
Đường Cầu Mới Quốc lộ IA - Giáp địa bàn Ninh Phú cũ |
Đất ở đô thị | 1.029.600 | 617.760 | 514.800 | 386.100 |
| Phường Ninh Hòa |
Đường Liên xã (Đường Hòn Hèo) Quốc lộ IA - Giáp địa bàn Ninh Phú cũ |
Đất ở đô thị | 1.389.960 | 972.972 | 810.810 | 463.320 |
| Phường Ninh Hòa |
Đường Cây Xăng Bà Na Quốc lộ IA - Hết nhà ông Ngô Dậy |
Đất ở đô thị | 1.389.960 | 972.972 | 810.810 | 463.320 |
| Phường Ninh Hòa |
Đường nhà ông Chủng (Đường 16/7) Quốc lộ IA - Đường Hòn Hèo |
Đất ở đô thị | 1.389.960 | 972.972 | 810.810 | 463.320 |
| Phường Ninh Hòa |
Đoạn 1 - Đường Trường Chu Văn An Quốc lộ 1A - Cầu Bộng |
Đất ở đô thị | 1.389.960 | 972.972 | 810.810 | 463.320 |
| Phường Ninh Hòa |
Đoạn 2 - Đường Trường Chu Văn An Cầu Bộng - Cuối đường núi Hòn Hèo |
Đất ở đô thị | 823.680 | 494.208 | 411.840 | 308.880 |
| Phường Ninh Hòa |
Đường Hà Thanh (Đường Nguyễn Cụ) Quốc lộ IA - Đường Hòn Hèo-ngã ba Mỹ Lệ |
Đất ở đô thị | 1.389.960 | 972.972 | 810.810 | 463.320 |
| Phường Ninh Hòa |
Đường Nhà ông Định Quốc lộ IA - Giáp ranh địa bàn Ninh Đông cũ |
Đất ở đô thị | 1.389.960 | 972.972 | 810.810 | 463.320 |
| Phường Ninh Hòa |
Khu tái định cư Hà Thanh Đường giao thông lộ giới 17.5m - |
Đất ở đô thị | 5.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Thôn Quang Đông - Địa bàn Ninh Đông cũ Từ cầu sắt - đến phía Nam cầu Đồn |
Đất ở đô thị | 353.925 | 259.545 | 188.760 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Thôn Quang Đông - Địa bàn Ninh Đông cũ Từ phía Đông nhà ông Lũy - đến phía Tây nhà ông Thô |
Đất ở đô thị | 353.925 | 259.545 | 188.760 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Thôn Quang Đông - Địa bàn Ninh Đông cũ Từ phía Bắc ngã ba mù u - đến phía Bắc nhà ông Huỳnh Hữu Hoàng |
Đất ở đô thị | 353.925 | 259.545 | 188.760 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Thôn Quang Đông - Địa bàn Ninh Đông cũ Từ ngã ba nhà ông Đệ - đến ngã ba nhà ông Thưa |
Đất ở đô thị | 353.925 | 259.545 | 188.760 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Thôn Quang Đông - Địa bàn Ninh Đông cũ Từ ngã ba cổng chùa Phước Long - đến chùa |
Đất ở đô thị | 353.925 | 259.545 | 188.760 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Thôn Quang Đông - Địa bàn Ninh Đông cũ Từ ngã ba nhà ông Tuấn (Cấp) - đến phía đông nhà ông Phạm Niên |
Đất ở đô thị | 353.925 | 259.545 | 188.760 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Thôn Quang Đông - Địa bàn Ninh Đông cũ Từ ngã ba nhà ông Dư Thà - đến phía đông nhà Trần Ngọc Hạp |
Đất ở đô thị | 353.925 | 259.545 | 188.760 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Thôn Phú Nghĩa - Địa bàn Ninh Đông cũ Từ phía Nam nhà ông Hàng Nhật Quang - đến phía Bắc nhà ông Bùi Xuân Miên |
Đất ở đô thị | 353.925 | 259.545 | 188.760 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Thôn Phú Nghĩa - Địa bàn Ninh Đông cũ Từ phía Đông ngã ba Phú Nghĩa - đến phía Đông nhà ông Đình Hùng |
Đất ở đô thị | 353.925 | 259.545 | 188.760 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Thôn Văn Định - Địa bàn Ninh Đông cũ Từ phía Đông đình Văn Định - đến phía Bắc trạm xá cũ |
Đất ở đô thị | 353.925 | 259.545 | 188.760 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Thôn Văn Định - Địa bàn Ninh Đông cũ Từ phía Nam gát nhiếp (nhà ông Bố) - đến giáp ranh địa bàn Ninh Đa cũ |
Đất ở đô thị | 353.925 | 259.545 | 188.760 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Thôn Văn Định - Địa bàn Ninh Đông cũ Từ phía Tây ngã ba đường bêtông trước nhà ông Vương - đến giáp đường xe lửa |
Đất ở đô thị | 353.925 | 259.545 | 188.760 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Thôn Phước Thuận - Địa bàn Ninh Đông cũ Từ phía Bắc trạm xá cũ - đến phía Nam ngã ba Chùa Phước Thuận |
Đất ở đô thị | 259.545 | 188.760 | 141.570 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Thôn Phước Thuận - Địa bàn Ninh Đông cũ Từ phía Đông ngã ba trước nhà ông Toàn - đến phía Bắc nhà ông Thơm |
Đất ở đô thị | 259.545 | 188.760 | 141.570 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Thôn Phước Thuận - Địa bàn Ninh Đông cũ Từ phía Đông nhà ông Gon - đến hết nhà ông Siêng |
Đất ở đô thị | 259.545 | 188.760 | 141.570 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Thôn Nội Mỹ - Địa bàn Ninh Đông cũ Từ phía Đông gò Hạt - đến phía Tây đường sắt |
Đất ở đô thị | 259.545 | 188.760 | 141.570 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Thôn Nội Mỹ - Địa bàn Ninh Đông cũ Từ phía Bắc cống mương Văn Định - đến giáp ranh địa bàn Ninh An cũ |
Đất ở đô thị | 259.545 | 188.760 | 141.570 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Địa bàn Ninh Đông cũ Những vị trí còn lại của các thôn: Quang Đông Phú Nghĩa Văn Định - |
Đất ở đô thị | 259.545 | 188.760 | 141.570 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Địa bàn Ninh Đông cũ Những vị trí còn lại của các thôn: Phước Thuận và Nội Mỹ (khu vực khó khăn tính bằng 90% giá đất khu vực 2) - |
Đất ở đô thị | 233.591 | 169.884 | 127.413 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Thôn Xuân Hòa 1 - Địa bàn Ninh Phụng Đoạn đường liên xã từ QL 26A đi địa bàn Ninh Trung cũ - |
Đất ở đô thị | 353.925 | 259.545 | 188.760 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Thôn Xuân Hòa 1 - Địa bàn Ninh Phụng Đoạn đường liên xã từ QL 26A đi địa bàn Ninh Thân cũ - |
Đất ở đô thị | 353.925 | 259.545 | 188.760 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Thôn Xuân Hòa 1 - Địa bàn Ninh Phụng Đoạn đường từ nhà ông Sáu Trừ - đến nhà ông Nguyễn Nhứt |
Đất ở đô thị | 353.925 | 259.545 | 188.760 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Thôn Xuân Hòa 1 - Địa bàn Ninh Phụng Các vị trí còn lại của thôn - |
Đất ở đô thị | 353.925 | 259.545 | 188.760 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Thôn Xuân Hòa 2 - Địa bàn Ninh Phụng Đoạn đường từ nhà ông Dũng Nghĩa Trừ - Chợ Ninh Phụng |
Đất ở đô thị | 353.925 | 259.545 | 188.760 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Thôn Xuân Hòa 2 - Địa bàn Ninh Phụng Các đường QH khu dân cư ven chợ Ninh Phụng có chỉ giới xây dựng từ 6m trở lên - |
Đất ở đô thị | 353.925 | 259.545 | 188.760 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Thôn Xuân Hòa 2 - Địa bàn Ninh Phụng Đoạn đường liên xã từ QL 26A đi trạm điện 110KV - |
Đất ở đô thị | 353.925 | 259.545 | 188.760 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Thôn Xuân Hòa 2 - Địa bàn Ninh Phụng Các vị trí còn lại của thôn - |
Đất ở đô thị | 353.925 | 259.545 | 188.760 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Thôn Nghi Phụng - Địa bàn Ninh Phụng Thửa tiếp giáp đoạn từ nhà ông Khiết - Trụ sở thôn Nghi Phụng |
Đất ở đô thị | 353.925 | 259.545 | 188.760 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Thôn Nghi Phụng - Địa bàn Ninh Phụng Đoạn đường liên xã từ QL 26A đi địa bàn Ninh Thân cũ nối dài - |
Đất ở đô thị | 353.925 | 259.545 | 188.760 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Thôn Nghi Phụng - Địa bàn Ninh Phụng Các vị trí còn lại của thôn - |
Đất ở đô thị | 259.545 | 188.760 | 141.570 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Thôn Vĩnh Phước - Địa bàn Ninh Phụng - |
Đất ở đô thị | 259.545 | 188.760 | 141.570 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Thôn Phú Bình - Địa bàn Ninh Phụng Đoạn đường liên xã từ QL 26A đi địa bàn Ninh Trung cũ nối dài - |
Đất ở đô thị | 259.545 | 188.760 | 141.570 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Thôn Phú Bình - Địa bàn Ninh Phụng Các vị trí còn lại của thôn - |
Đất ở đô thị | 259.545 | 188.760 | 141.570 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Thôn Phú Bình - Địa bàn Ninh Phụng Đường liên thôn Vĩnh Phước - Phú Bình (mặt đường rộng 25 m) - |
Đất ở đô thị | 259.545 | 188.760 | 141.570 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Thôn Điềm Tịnh - Địa bàn Ninh Phụng Đoạn đường liên xã từ QL 26A đi địa bàn Ninh Trung cũ nối dài - |
Đất ở đô thị | 259.545 | 188.760 | 141.570 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Thôn Điềm Tịnh - Địa bàn Ninh Phụng Các vị trí còn lại của thôn - |
Đất ở đô thị | 259.545 | 188.760 | 141.570 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Thôn Đại Cát 1 - Địa bàn Ninh Phụng - |
Đất ở đô thị | 353.925 | 259.545 | 188.760 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Thôn Đại Cát 2 - Địa bàn Ninh Phụng Đoạn đường từ nhà ông Thành - Ranh giới địa bàn Ninh Thân cũ |
Đất ở đô thị | 353.925 | 259.545 | 188.760 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Thôn Đại Cát 2 - Địa bàn Ninh Phụng Đoạn đường từ Trại thực nghiệm nuôi cá nước ngọt - Ranh giới địa bàn Ninh Thân cũ |
Đất ở đô thị | 353.925 | 259.545 | 188.760 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Đường giao thông thôn Đại Cát 2 - Địa bàn Ninh Phụng Từ Đường từ QL26 - Nhà ông Yến |
Đất ở đô thị | 353.925 | 259.545 | 188.760 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Các vị trí còn lại trong thôn - Địa bàn Ninh Phụng - |
Đất ở đô thị | 259.545 | 188.760 | 141.570 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ IA Từ cống trước nhà ông Kê - Đường Trần Quý Cáp (ngã ba trong) |
Đất ở đô thị | 1.344.000 | 672.000 | 403.200 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Thôn Quang Đông - Địa bàn Ninh Đông cũ Từ phía Bắc ngã ba mù u - đến phía Bắc nhà ông Huỳnh Hữu Hoàng |
Đất TM-DV đô thị | 283.140 | 207.636 | 151.008 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Thôn Quang Đông - Địa bàn Ninh Đông cũ Từ ngã ba nhà ông Đệ - đến ngã ba nhà ông Thưa |
Đất TM-DV đô thị | 283.140 | 207.636 | 151.008 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Thôn Quang Đông - Địa bàn Ninh Đông cũ Từ ngã ba cổng chùa Phước Long - đến chùa |
Đất TM-DV đô thị | 283.140 | 207.636 | 151.008 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Thôn Quang Đông - Địa bàn Ninh Đông cũ Từ ngã ba nhà ông Tuấn (Cấp) - đến phía đông nhà ông Phạm Niên |
Đất TM-DV đô thị | 283.140 | 207.636 | 151.008 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Thôn Quang Đông - Địa bàn Ninh Đông cũ Từ ngã ba nhà ông Dư Thà - đến phía đông nhà Trần Ngọc Hạp |
Đất TM-DV đô thị | 283.140 | 207.636 | 151.008 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Thôn Phú Nghĩa - Địa bàn Ninh Đông cũ Từ phía Nam nhà ông Hàng Nhật Quang - đến phía Bắc nhà ông Bùi Xuân Miên |
Đất TM-DV đô thị | 283.140 | 207.636 | 151.008 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Thôn Phú Nghĩa - Địa bàn Ninh Đông cũ Từ phía Đông ngã ba Phú Nghĩa - đến phía Đông nhà ông Đình Hùng |
Đất TM-DV đô thị | 283.140 | 207.636 | 151.008 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Thôn Văn Định - Địa bàn Ninh Đông cũ Từ phía Đông đình Văn Định - đến phía Bắc trạm xá cũ |
Đất TM-DV đô thị | 283.140 | 207.636 | 151.008 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Thôn Văn Định - Địa bàn Ninh Đông cũ Từ phía Nam gát nhiếp (nhà ông Bố) - đến giáp ranh địa bàn Ninh Đa cũ |
Đất TM-DV đô thị | 283.140 | 207.636 | 151.008 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Thôn Văn Định - Địa bàn Ninh Đông cũ Từ phía Tây ngã ba đường bêtông trước nhà ông Vương - đến giáp đường xe lửa |
Đất TM-DV đô thị | 283.140 | 207.636 | 151.008 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Thôn Phước Thuận - Địa bàn Ninh Đông cũ Từ phía Bắc trạm xá cũ - đến phía Nam ngã ba Chùa Phước Thuận |
Đất TM-DV đô thị | 207.636 | 151.008 | 113.256 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Thôn Phước Thuận - Địa bàn Ninh Đông cũ Từ phía Đông ngã ba trước nhà ông Toàn - đến phía Bắc nhà ông Thơm |
Đất TM-DV đô thị | 207.636 | 151.008 | 113.256 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Thôn Phước Thuận - Địa bàn Ninh Đông cũ Từ phía Đông nhà ông Gon - đến hết nhà ông Siêng |
Đất TM-DV đô thị | 207.636 | 151.008 | 113.256 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Thôn Nội Mỹ - Địa bàn Ninh Đông cũ Từ phía Đông gò Hạt - đến phía Tây đường sắt |
Đất TM-DV đô thị | 207.636 | 151.008 | 113.256 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Thôn Nội Mỹ - Địa bàn Ninh Đông cũ Từ phía Bắc cống mương Văn Định - đến giáp ranh địa bàn Ninh An cũ |
Đất TM-DV đô thị | 207.636 | 151.008 | 113.256 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Địa bàn Ninh Đông cũ Những vị trí còn lại của các thôn: Quang Đông Phú Nghĩa Văn Định - |
Đất TM-DV đô thị | 207.636 | 151.008 | 113.256 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Địa bàn Ninh Đông cũ Những vị trí còn lại của các thôn: Phước Thuận và Nội Mỹ (khu vực khó khăn tính bằng 90% giá đất khu vực 2) - |
Đất TM-DV đô thị | 186.873 | 135.907 | 101.930 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Thôn Xuân Hòa 1 - Địa bàn Ninh Phụng Đoạn đường liên xã từ QL 26A đi địa bàn Ninh Trung cũ - |
Đất TM-DV đô thị | 283.140 | 207.636 | 151.008 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Thôn Xuân Hòa 1 - Địa bàn Ninh Phụng Đoạn đường liên xã từ QL 26A đi địa bàn Ninh Thân cũ - |
Đất TM-DV đô thị | 283.140 | 207.636 | 151.008 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Thôn Xuân Hòa 1 - Địa bàn Ninh Phụng Đoạn đường từ nhà ông Sáu Trừ - đến nhà ông Nguyễn Nhứt |
Đất TM-DV đô thị | 283.140 | 207.636 | 151.008 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Thôn Xuân Hòa 1 - Địa bàn Ninh Phụng Các vị trí còn lại của thôn - |
Đất TM-DV đô thị | 283.140 | 207.636 | 151.008 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Thôn Xuân Hòa 2 - Địa bàn Ninh Phụng Đoạn đường từ nhà ông Dũng Nghĩa Trừ - Chợ Ninh Phụng |
Đất TM-DV đô thị | 283.140 | 207.636 | 151.008 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Thôn Xuân Hòa 2 - Địa bàn Ninh Phụng Các đường QH khu dân cư ven chợ Ninh Phụng có chỉ giới xây dựng từ 6m trở lên - |
Đất TM-DV đô thị | 283.140 | 207.636 | 151.008 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Thôn Xuân Hòa 2 - Địa bàn Ninh Phụng Đoạn đường liên xã từ QL 26A đi trạm điện 110KV - |
Đất TM-DV đô thị | 283.140 | 207.636 | 151.008 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Thôn Xuân Hòa 2 - Địa bàn Ninh Phụng Các vị trí còn lại của thôn - |
Đất TM-DV đô thị | 283.140 | 207.636 | 151.008 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Thôn Nghi Phụng - Địa bàn Ninh Phụng Thửa tiếp giáp đoạn từ nhà ông Khiết - Trụ sở thôn Nghi Phụng |
Đất TM-DV đô thị | 283.140 | 207.636 | 151.008 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Thôn Nghi Phụng - Địa bàn Ninh Phụng Đoạn đường liên xã từ QL 26A đi địa bàn Ninh Thân cũ nối dài - |
Đất TM-DV đô thị | 283.140 | 207.636 | 151.008 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Thôn Nghi Phụng - Địa bàn Ninh Phụng Các vị trí còn lại của thôn - |
Đất TM-DV đô thị | 207.636 | 151.008 | 113.256 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Thôn Vĩnh Phước - Địa bàn Ninh Phụng - |
Đất TM-DV đô thị | 207.636 | 151.008 | 113.256 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Thôn Phú Bình - Địa bàn Ninh Phụng Đoạn đường liên xã từ QL 26A đi địa bàn Ninh Trung cũ nối dài - |
Đất TM-DV đô thị | 207.636 | 151.008 | 113.256 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Thôn Phú Bình - Địa bàn Ninh Phụng Các vị trí còn lại của thôn - |
Đất TM-DV đô thị | 207.636 | 151.008 | 113.256 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Thôn Phú Bình - Địa bàn Ninh Phụng Đường liên thôn Vĩnh Phước - Phú Bình (mặt đường rộng 25 m) - |
Đất TM-DV đô thị | 207.636 | 151.008 | 113.256 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Thôn Điềm Tịnh - Địa bàn Ninh Phụng Đoạn đường liên xã từ QL 26A đi địa bàn Ninh Trung cũ nối dài - |
Đất TM-DV đô thị | 207.636 | 151.008 | 113.256 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Thôn Điềm Tịnh - Địa bàn Ninh Phụng Các vị trí còn lại của thôn - |
Đất TM-DV đô thị | 207.636 | 151.008 | 113.256 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Thôn Đại Cát 1 - Địa bàn Ninh Phụng - |
Đất TM-DV đô thị | 283.140 | 207.636 | 151.008 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Thôn Đại Cát 2 - Địa bàn Ninh Phụng Đoạn đường từ nhà ông Thành - Ranh giới địa bàn Ninh Thân cũ |
Đất TM-DV đô thị | 283.140 | 207.636 | 151.008 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Thôn Đại Cát 2 - Địa bàn Ninh Phụng Đoạn đường từ Trại thực nghiệm nuôi cá nước ngọt - Ranh giới địa bàn Ninh Thân cũ |
Đất TM-DV đô thị | 283.140 | 207.636 | 151.008 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Đường giao thông thôn Đại Cát 2 - Địa bàn Ninh Phụng Từ Đường từ QL26 - Nhà ông Yến |
Đất TM-DV đô thị | 283.140 | 207.636 | 151.008 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Các vị trí còn lại trong thôn - Địa bàn Ninh Phụng - |
Đất TM-DV đô thị | 207.636 | 151.008 | 113.256 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ IA Từ cống trước nhà ông Kê - Đường Trần Quý Cáp (ngã ba trong) |
Đất TM-DV đô thị | 1.075.200 | 537.600 | 322.560 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ IA Từ đường tỉnh lộ 1A - Giáp đường vào nghĩa trang |
Đất TM-DV đô thị | 940.800 | 470.400 | 282.240 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ IA Từ phía Bắc đường vào Nghĩa Trang - Phía Nam cầu Lạc An |
Đất TM-DV đô thị | 537.600 | 268.800 | 161.280 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ IA Từ phía Bắc cầu Lạc An - Hết trụ sở UBND xã Ninh An cũ |
Đất TM-DV đô thị | 1.209.600 | 604.800 | 362.880 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ IA Từ khu du lịch Long Phú - Đèo Rọ Tượng |
Đất TM-DV đô thị | 537.600 | 268.800 | 161.280 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ IA Phần còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 537.600 | 268.800 | 161.280 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ 26 Từ chắn xe lửa - Phía Đông cầu Bên Gành |
Đất TM-DV đô thị | 1.209.600 | 604.800 | 362.880 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ 26 Từ phía Tây cầu Bến Gành - Giáp ranh xã Ninh Xuân |
Đất TM-DV đô thị | 1.075.200 | 537.600 | 322.560 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ 26 Từ giáp ranh địa bàn Ninh Phụng cũ - Km 12 (Đoạn qua xã Ninh Xuân) |
Đất TM-DV đô thị | 470.400 | 235.200 | 141.120 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ 26 Từ km 12 - Ngã ba Tỉnh lộ 6 (đường đi Ninh Trang) |
Đất TM-DV đô thị | 470.400 | 235.200 | 141.120 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ 26 Từ ngã ba Tỉnh lộ 6 - Phía Đông cầu Dục Mỹ |
Đất TM-DV đô thị | 470.400 | 235.200 | 141.120 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ 26 Từ Tây cầu Dục Mỹ - Hết nhà ông Nguyễn Xuân Đường và Trường Trung đoàn 803 |
Đất TM-DV đô thị | 672.000 | 336.000 | 201.600 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ 26 Từ sau nhà ông Nguyễn Xuân Đường và trường Trung đoàn 803 - Hết địa bàn Ninh Sim cũ |
Đất TM-DV đô thị | 470.400 | 235.200 | 141.120 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ 26 Phần còn lại của Quốc lộ 26 đoạn qua địa bàn Ninh Tây cũ (MN) - |
Đất TM-DV đô thị | 302.400 | 151.200 | 90.720 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
TỈNH LỘ I Từ Quốc lộ 1A - Cầu Lớn |
Đất TM-DV đô thị | 336.000 | 168.000 | 100.800 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
TỈNH LỘ I Từ cầu Lớn - Giáp ranh phường Ninh Diêm |
Đất TM-DV đô thị | 672.000 | 336.000 | 201.600 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
QUỐC LỘ 26B (đoạn qua các xã) - |
Đất TM-DV đô thị | 369.600 | 184.800 | 110.880 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Tuyến tránh quốc lộ 26 Từ tiếp theo - Giáp ranh xã Ninh Bình (đoạn qua địa bàn Ninh Quang cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 672.000 | 336.000 | 201.600 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Tuyến tránh quốc lộ 26 Từ tiếp theo - Cầu Bảng thôn Phước Lý (đoạn qua địa bàn Ninh Bình cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 806.400 | 403.200 | 241.920 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Tuyến tránh quốc lộ 26 Từ tiếp theo - Giáp quốc lộ 26 (đoạn qua địa bàn Ninh Bình cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 940.800 | 470.400 | 282.240 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Đinh Tiên Hoàng (đường K10) Trần Quý Cáp - Quốc lộ 1A |
Đất SX-KD đô thị | 2.594.592 | 1.383.782 | 1.153.152 | 576.576 |
| Phường Ninh Hòa |
Đường 16/7 Quốc lộ 1A - Hết bệnh viện và Công an thị xã |
Đất SX-KD đô thị | 2.270.268 | 1.210.810 | 1.009.008 | 504.504 |
| Phường Ninh Hòa |
Đường 16/7 Sau bệnh viện và Công an thị xã - Đường sắt |
Đất SX-KD đô thị | 1.441.440 | 864.864 | 720.720 | 360.360 |
| Phường Ninh Hòa |
Đường Bê tông Ngô Đến - Ngã ba Thạch Thành |
Đất SX-KD đô thị | 612.612 | 367.567 | 306.306 | 229.730 |
| Phường Ninh Hòa |
Đường Phủ cũ (thôn 7) Trần Quý Cáp - Đường Bắc - Nam (giai đoạn 2) |
Đất SX-KD đô thị | 612.612 | 367.567 | 306.306 | 229.730 |
| Phường Ninh Hòa |
Đường Sông Cạn Giáp bờ kè Sông Dinh (quán Năm Sanh) - Nhà ông Phan Min (thửa đất số 252 tờ BĐ 58) |
Đất SX-KD đô thị | 3.243.240 | 1.729.728 | 1.441.440 | 720.720 |
| Phường Ninh Hòa |
Lê Đình Thu Trần Quý Cáp - Đường 16/7 |
Đất SX-KD đô thị | 648.648 | 389.189 | 324.324 | 243.243 |
| Phường Ninh Hòa |
Đường vào trường Tiểu học số 2 (thôn 1) Trần Quý Cáp - Đường từ Ngô Đến đến Ngã ba Thạch Thành (đường bê tông) |
Đất SX-KD đô thị | 972.972 | 681.080 | 567.567 | 324.324 |
| Phường Ninh Hòa |
Đường xung quanh chợ Mới (kể cả hai đoạn nối dài với đường Lê Lợi) - |
Đất SX-KD đô thị | 5.405.400 | 2.810.808 | 2.342.340 | 1.081.080 |
| Phường Ninh Hòa |
Lê Lợi Trần Quý Cáp - Hết nhà số 24 Lê Lợi |
Đất SX-KD đô thị | 4.864.860 | 2.529.727 | 2.108.106 | 972.972 |
| Phường Ninh Hòa |
Lê Lợi Tiếp theo - Đường Sông Cạn |
Đất SX-KD đô thị | 4.594.590 | 2.389.187 | 1.990.989 | 918.918 |
| Phường Ninh Hòa |
Lê Lợi Tiếp theo - Nguyễn Huệ |
Đất SX-KD đô thị | 2.108.106 | 1.124.323 | 936.936 | 468.468 |
| Phường Ninh Hòa |
Lê Lai Lê Lợi - Nguyễn Huệ |
Đất SX-KD đô thị | 1.801.800 | 1.081.080 | 900.900 | 450.450 |
| Phường Ninh Hòa |
Lê Lai Tiếp theo - Lê Lợi |
Đất SX-KD đô thị | 1.081.080 | 756.756 | 630.630 | 360.360 |
| Phường Ninh Hòa |
Lê Ngọc Bán Trần Quý Cáp - Quốc lộ 1A |
Đất SX-KD đô thị | 1.351.350 | 810.810 | 675.675 | 337.838 |
| Phường Ninh Hòa |
Minh Mạng Trần Quý Cáp - Cống thủy lợi thôn 6 |
Đất SX-KD đô thị | 1.801.800 | 1.081.080 | 900.900 | 450.450 |
| Phường Ninh Hòa |
Minh Mạng Cống thủy lợi thôn 6 - Đường 16/7 |
Đất SX-KD đô thị | 756.756 | 529.729 | 441.441 | 252.252 |
| Phường Ninh Hòa |
Ngô Đến Trần Quý Cáp - Đường sắt |
Đất SX-KD đô thị | 1.261.260 | 756.756 | 630.630 | 315.315 |
| Phường Ninh Hòa |
Nguyễn Bỉnh Khiêm Trần Quý Cáp - Khu tập thể chi nhánh điện (cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 1.261.260 | 756.756 | 630.630 | 315.315 |
| Phường Ninh Hòa |
Nguyễn Huệ Ngã ba Trung tâm - Đến hết nhà thờ và nhà Văn hóa thị xã |
Đất SX-KD đô thị | 5.405.400 | 2.810.808 | 2.342.340 | 1.081.080 |
| Phường Ninh Hòa |
Nguyễn Huệ Tiếp theo - Chắn xe lửa |
Đất SX-KD đô thị | 3.783.780 | 1.967.566 | 1.639.638 | 756.756 |
| Phường Ninh Hòa |
Nguyễn Thị Ngọc Oanh Trần Quý Cáp - Quốc lộ 1A |
Đất SX-KD đô thị | 5.405.400 | 2.810.808 | 2.342.340 | 1.081.080 |
| Phường Ninh Hòa |
Nguyễn Trường Tộ Trần Quý cáp - Quốc lộ 1A |
Đất SX-KD đô thị | 2.594.592 | 1.383.782 | 1.153.152 | 576.576 |
| Phường Ninh Hòa |
Nguyễn Trung Trực Lê Lợi - Đường sông Cạn |
Đất SX-KD đô thị | 1.261.260 | 756.756 | 630.630 | 315.315 |
| Phường Ninh Hòa |
Phan Bội Châu Trần Quý Cáp - Cầu sắt |
Đất SX-KD đô thị | 1.351.350 | 810.810 | 675.675 | 337.838 |
| Phường Ninh Hòa |
Tân Định Đường 16/7 - Phía Nam trường Đại học mở |
Đất SX-KD đô thị | 1.945.944 | 1.037.837 | 864.864 | 432.432 |
| Phường Ninh Hòa |
Thích Quảng Đức Từ Hết ranh Khu tái định cư Trần Quý Cáp - Minh Mạng |
Đất SX-KD đô thị | 612.612 | 367.567 | 306.306 | 229.730 |
| Phường Ninh Hòa |
Trần Quốc Tuấn Trần Quý Cáp - Nguyễn Thị Ngọc Oanh (Đường N3) |
Đất SX-KD đô thị | 1.801.800 | 1.081.080 | 900.900 | 450.450 |
| Phường Ninh Hòa |
Trần Quốc Tuấn Nguyễn Thị Ngọc Oanh (Đường N3) - Quốc lộ 1A |
Đất SX-KD đô thị | 972.972 | 681.080 | 567.567 | 324.324 |
| Phường Ninh Hòa |
Trần Quý Cáp Quốc lộ IA ngã ba trong - Nguyễn Thị Ngọc Oanh |
Đất SX-KD đô thị | 4.864.860 | 2.529.727 | 2.108.106 | 972.972 |
| Phường Ninh Hòa |
Trần Quý Cáp Nguyễn Thị Ngọc Oanh - Nam Cầu Dinh |
Đất SX-KD đô thị | 7.027.020 | 3.654.050 | 3.045.042 | 1.405.404 |
| Phường Ninh Hòa |
Trần Quý Cáp Bắc Cầu Dinh - Quốc lộ 1A ngã ba ngoài |
Đất SX-KD đô thị | 4.864.860 | 2.529.727 | 2.108.106 | 972.972 |
| Phường Ninh Hòa |
Trưng Trắc Trần Quý Cáp - Hết nhà số 24 đường Trưng Trắc |
Đất SX-KD đô thị | 2.756.754 | 1.470.269 | 1.225.224 | 612.612 |
| Phường Ninh Hòa |
Trưng Trắc Sau nhà số 24 đường Trưng Trắc - Đường sông Cạn |
Đất SX-KD đô thị | 1.441.440 | 864.864 | 720.720 | 360.360 |
| Phường Ninh Hòa |
Võ Tánh Trần Quý Cáp - Nguyễn Trường Tộ |
Đất SX-KD đô thị | 2.270.268 | 1.210.810 | 1.009.008 | 504.504 |
| Phường Ninh Hòa |
Võ Văn Ký Trần Quý Cáp - Ga Ninh Hoà |
Đất SX-KD đô thị | 1.441.440 | 864.864 | 720.720 | 360.360 |
| Phường Ninh Hòa |
Đường 2/4 (đường Bắc Nam cũ) Trần Quý Cáp - Trần Quý Cáp |
Đất SX-KD đô thị | 4.864.860 | 2.529.727 | 2.108.106 | 972.972 |
| Phường Ninh Hòa |
Đường K11 Nguyễn Thị Ngọc Oanh - Điểm cuối KDC đường N.Thị Ngọc Oanh |
Đất SX-KD đô thị | 2.918.916 | 1.556.755 | 1.297.296 | 648.648 |
| Phường Ninh Hòa |
Đường nội bộ trong khu dân cư đường Nguyễn Thị Ngọc Oanh - |
Đất SX-KD đô thị | 2.756.754 | 1.470.269 | 1.225.224 | 612.612 |
| Phường Ninh Hòa |
Quốc lộ 1A (áp dụng đối với phần diện tích thuộc địa bàn Ninh Hiệp cũ) Từ giáp đường Trần Quý Cáp ngã ba trong - Nam cầu Phước Đa |
Đất SX-KD đô thị | 1.441.440 | 864.864 | 720.720 | 360.360 |
| Phường Ninh Hòa |
Quốc lộ 1A (áp dụng đối với phần diện tích thuộc địa bàn Ninh Hiệp cũ) Bắc cầu Phước Đa - Đường 16/7 |
Đất SX-KD đô thị | 1.945.944 | 1.037.837 | 864.864 | 432.432 |
| Phường Ninh Hòa |
Quốc lộ 1A (áp dụng đối với phần diện tích thuộc địa bàn Ninh Hiệp cũ) Trường Đại học mở - Giáp ranh địa bàn Ninh Đa cũ |
Đất SX-KD đô thị | 1.441.440 | 864.864 | 720.720 | 360.360 |
| Phường Ninh Hòa |
Tuyến tránh Quốc lộ 26 Từ ngã ba trong - Đến giáp đường gom phía Nam cầu vượt (đoạn qua địa bàn địa bàn Ninh Hiệp cũ và địa bàn Ninh Quang cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 1.171.170 | 702.702 | 585.585 | 292.793 |
| Phường Ninh Hòa |
Hồ Thị Hạnh QL 1A - Ngã ba thôn Thạch Thành |
Đất SX-KD đô thị | 612.612 | 367.567 | 306.306 | 229.730 |
| Phường Ninh Hòa |
Đường số 1 - Khu quy hoạch dân cư thôn 1 - Địa bàn Ninh Hiệp cũ Đường số 4 - Đường số 5 |
Đất SX-KD đô thị | 972.972 | 681.080 | 567.567 | 324.324 |
| Phường Ninh Hòa |
Đường số 2 - Khu quy hoạch dân cư thôn 1 - Địa bàn Ninh Hiệp cũ Đường số 4 - Đường số 5 |
Đất SX-KD đô thị | 972.972 | 681.080 | 567.567 | 324.324 |
| Phường Ninh Hòa |
Đường số 3 - Khu quy hoạch dân cư thôn 1 - Địa bàn Ninh Hiệp cũ Trần Quý Cáp - Đường số 4 |
Đất SX-KD đô thị | 1.351.350 | 810.810 | 675.675 | 337.838 |
| Phường Ninh Hòa |
Đường số 4 - Khu quy hoạch dân cư thôn 1 - Địa bàn Ninh Hiệp cũ Đường số 1 - Đường số N4 |
Đất SX-KD đô thị | 1.081.080 | 756.756 | 630.630 | 360.360 |
| Phường Ninh Hòa |
Đường số 5 - Khu quy hoạch dân cư thôn 1 - Địa bàn Ninh Hiệp cũ Đường số 2 - Đường số N5 |
Đất SX-KD đô thị | 972.972 | 681.080 | 567.567 | 324.324 |
| Phường Ninh Hòa |
Đường số N4 - Khu quy hoạch dân cư thôn 1 - Địa bàn Ninh Hiệp cũ Trần Quý Cáp - Đường số 5 |
Đất SX-KD đô thị | 1.801.800 | 1.081.080 | 900.900 | 450.450 |
| Phường Ninh Hòa |
Khu quy hoạch dân cư Bắc phường Ninh Hiệp cũ (Khu QH dân cư Bắc Thị trấn) Các đường quy hoạch rộng trên 13m - |
Đất SX-KD đô thị | 864.864 | 605.405 | 504.504 | 288.288 |
| Phường Ninh Hòa |
Khu quy hoạch dân cư Bắc phường Ninh Hiệp cũ (Khu QH dân cư Bắc Thị trấn) Các đường quy hoạch rộng từ 13m trở xuống - |
Đất SX-KD đô thị | 720.720 | 432.432 | 360.360 | 270.270 |
| Phường Ninh Hòa |
Những đường còn lại - Địa bàn Ninh Hiệp cũ Các đường rộng trên 13m - |
Đất SX-KD đô thị | 864.864 | 605.405 | 504.504 | 288.288 |
| Phường Ninh Hòa |
Những đường còn lại - Địa bàn Ninh Hiệp cũ Các đường rộng từ 13m trở xuống - |
Đất SX-KD đô thị | 612.612 | 367.567 | 306.306 | 229.730 |
| Phường Ninh Hòa |
Khu tái định cư thuộc dự án Đường Bắc Nam (giai đoạn 2) Đường số 4. Đường N7 (lộ giới 16m) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.171.170 | 702.702 | 585.585 | 292.793 |
| Phường Ninh Hòa |
Khu tái định cư thuộc dự án Đường Bắc Nam (giai đoạn 2) Đường số 1 (lộ giới 11m) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.081.080 | 756.756 | 630.630 | 360.360 |
| Phường Ninh Hòa |
Khu tái định cư thuộc dự án Đường Bắc Nam (giai đoạn 2) Đường số 2 (lộ giới 7m) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.027.026 | 718.918 | 599.099 | 342.342 |
| Phường Ninh Hòa |
Đường Bắc - Nam (đường 2/4 giai đoạn 2) Trần Quý Cáp - Đường 16/7 |
Đất SX-KD đô thị | 4.324.320 | 2.248.646 | 1.873.872 | 864.864 |
| Phường Ninh Hòa |
Đường Hồ Thị Lành - TDP Vạn Thiện - |
Đất SX-KD đô thị | 4.324.320 | 2.248.646 | 1.873.872 | 864.864 |
| Phường Ninh Hòa |
Đường Nguyễn Xuân Cảnh đoạn đi từ Mỹ Lệ qua Phú Diêm Nhà ông Nguyễn Trận - Cầu Bến Miễu |
Đất SX-KD đô thị | 4.324.320 | 2.248.646 | 1.873.872 | 864.864 |
| Phường Ninh Hòa |
Khu tái định cư Trần Quý Cáp Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp - |
Đất SX-KD đô thị | 4.864.860 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Khu tái định cư Trần Quý Cáp Đường quy hoạch 20m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.775.200 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Khu tái định cư Trần Quý Cáp Đường quy hoạch 15m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.397.680 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Khu tái định cư Trần Quý Cáp Đường quy hoạch 13m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.208.920 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Khu tái định cư Trần Quý Cáp Đường quy hoạch 10m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.529.727 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Khu tái định cư Trần Quý Cáp Đường quy hoạch 5m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.265.120 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Quốc lộ IA đoạn qua địa bàn Ninh Đa Phía Bắc Cầu Mới - Phía Nam cầu Phước Đa |
Đất SX-KD đô thị | 1.235.520 | 741.312 | 617.760 | 308.880 |
| Phường Ninh Hòa |
Quốc lộ IA đoạn qua địa bàn Ninh Đa Phía Bắc Cầu Phước Đa - Đến hết thị đội |
Đất SX-KD đô thị | 1.667.952 | 889.574 | 741.312 | 370.656 |
| Phường Ninh Hòa |
Quốc lộ IA đoạn qua địa bàn Ninh Đa Từ sau Thị Đội - Đến hết ranh giới địa bàn Ninh Đa cũ |
Đất SX-KD đô thị | 1.235.520 | 741.312 | 617.760 | 308.880 |
| Phường Ninh Hòa |
Quốc lộ 26B đoạn qua địa bàn Ninh Đa cũ Đường Quốc lộ IA - Đến giáp ranh địa bàn Ninh Thọ cũ |
Đất SX-KD đô thị | 494.208 | 296.525 | 247.104 | 185.328 |
| Phường Ninh Hòa |
Đường Cầu Mới Quốc lộ IA - Giáp địa bàn Ninh Phú cũ |
Đất SX-KD đô thị | 617.760 | 370.656 | 308.880 | 231.660 |
| Phường Ninh Hòa |
Đường Liên xã (Đường Hòn Hèo) Quốc lộ IA - Giáp địa bàn Ninh Phú cũ |
Đất SX-KD đô thị | 833.976 | 583.783 | 486.486 | 277.992 |
| Phường Ninh Hòa |
Đường Cây Xăng Bà Na Quốc lộ IA - Hết nhà ông Ngô Dậy |
Đất SX-KD đô thị | 833.976 | 583.783 | 486.486 | 277.992 |
| Phường Ninh Hòa |
Đường nhà ông Chủng (Đường 16/7) Quốc lộ IA - Đường Hòn Hèo |
Đất SX-KD đô thị | 833.976 | 583.783 | 486.486 | 277.992 |
| Phường Ninh Hòa |
Đoạn 1 - Đường Trường Chu Văn An Quốc lộ 1A - Cầu Bộng |
Đất SX-KD đô thị | 833.976 | 583.783 | 486.486 | 277.992 |
| Phường Ninh Hòa |
Đoạn 2 - Đường Trường Chu Văn An Cầu Bộng - Cuối đường núi Hòn Hèo |
Đất SX-KD đô thị | 494.208 | 296.525 | 247.104 | 185.328 |
| Phường Ninh Hòa |
Đường Hà Thanh (Đường Nguyễn Cụ) Quốc lộ IA - Đường Hòn Hèo-ngã ba Mỹ Lệ |
Đất SX-KD đô thị | 833.976 | 583.783 | 486.486 | 277.992 |
| Phường Ninh Hòa |
Đường Nhà ông Định Quốc lộ IA - Giáp ranh địa bàn Ninh Đông cũ |
Đất SX-KD đô thị | 833.976 | 583.783 | 486.486 | 277.992 |
| Phường Ninh Hòa |
Khu tái định cư Hà Thanh Đường giao thông lộ giới 17.5m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.432.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Thôn Quang Đông - Địa bàn Ninh Đông cũ Từ cầu sắt - đến phía Nam cầu Đồn |
Đất SX-KD đô thị | 212.355 | 155.727 | 113.256 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Thôn Quang Đông - Địa bàn Ninh Đông cũ Từ phía Đông nhà ông Lũy - đến phía Tây nhà ông Thô |
Đất SX-KD đô thị | 212.355 | 155.727 | 113.256 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Thôn Quang Đông - Địa bàn Ninh Đông cũ Từ phía Bắc ngã ba mù u - đến phía Bắc nhà ông Huỳnh Hữu Hoàng |
Đất SX-KD đô thị | 212.355 | 155.727 | 113.256 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Thôn Quang Đông - Địa bàn Ninh Đông cũ Từ ngã ba nhà ông Đệ - đến ngã ba nhà ông Thưa |
Đất SX-KD đô thị | 212.355 | 155.727 | 113.256 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Thôn Quang Đông - Địa bàn Ninh Đông cũ Từ ngã ba cổng chùa Phước Long - đến chùa |
Đất SX-KD đô thị | 212.355 | 155.727 | 113.256 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Thôn Quang Đông - Địa bàn Ninh Đông cũ Từ ngã ba nhà ông Tuấn (Cấp) - đến phía đông nhà ông Phạm Niên |
Đất SX-KD đô thị | 212.355 | 155.727 | 113.256 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Thôn Quang Đông - Địa bàn Ninh Đông cũ Từ ngã ba nhà ông Dư Thà - đến phía đông nhà Trần Ngọc Hạp |
Đất SX-KD đô thị | 212.355 | 155.727 | 113.256 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Thôn Phú Nghĩa - Địa bàn Ninh Đông cũ Từ phía Nam nhà ông Hàng Nhật Quang - đến phía Bắc nhà ông Bùi Xuân Miên |
Đất SX-KD đô thị | 212.355 | 155.727 | 113.256 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Thôn Phú Nghĩa - Địa bàn Ninh Đông cũ Từ phía Đông ngã ba Phú Nghĩa - đến phía Đông nhà ông Đình Hùng |
Đất SX-KD đô thị | 212.355 | 155.727 | 113.256 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Thôn Văn Định - Địa bàn Ninh Đông cũ Từ phía Đông đình Văn Định - đến phía Bắc trạm xá cũ |
Đất SX-KD đô thị | 212.355 | 155.727 | 113.256 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Thôn Văn Định - Địa bàn Ninh Đông cũ Từ phía Nam gát nhiếp (nhà ông Bố) - đến giáp ranh địa bàn Ninh Đa cũ |
Đất SX-KD đô thị | 212.355 | 155.727 | 113.256 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Thôn Văn Định - Địa bàn Ninh Đông cũ Từ phía Tây ngã ba đường bêtông trước nhà ông Vương - đến giáp đường xe lửa |
Đất SX-KD đô thị | 212.355 | 155.727 | 113.256 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Thôn Phước Thuận - Địa bàn Ninh Đông cũ Từ phía Bắc trạm xá cũ - đến phía Nam ngã ba Chùa Phước Thuận |
Đất SX-KD đô thị | 155.727 | 113.256 | 84.942 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Thôn Phước Thuận - Địa bàn Ninh Đông cũ Từ phía Đông ngã ba trước nhà ông Toàn - đến phía Bắc nhà ông Thơm |
Đất SX-KD đô thị | 155.727 | 113.256 | 84.942 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Thôn Phước Thuận - Địa bàn Ninh Đông cũ Từ phía Đông nhà ông Gon - đến hết nhà ông Siêng |
Đất SX-KD đô thị | 155.727 | 113.256 | 84.942 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Thôn Nội Mỹ - Địa bàn Ninh Đông cũ Từ phía Đông gò Hạt - đến phía Tây đường sắt |
Đất SX-KD đô thị | 155.727 | 113.256 | 84.942 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Thôn Nội Mỹ - Địa bàn Ninh Đông cũ Từ phía Bắc cống mương Văn Định - đến giáp ranh địa bàn Ninh An cũ |
Đất SX-KD đô thị | 155.727 | 113.256 | 84.942 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Địa bàn Ninh Đông cũ Những vị trí còn lại của các thôn: Quang Đông Phú Nghĩa Văn Định - |
Đất SX-KD đô thị | 155.727 | 113.256 | 84.942 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Địa bàn Ninh Đông cũ Những vị trí còn lại của các thôn: Phước Thuận và Nội Mỹ (khu vực khó khăn tính bằng 90% giá đất khu vực 2) - |
Đất SX-KD đô thị | 140.155 | 101.930 | 76.448 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Thôn Xuân Hòa 1 - Địa bàn Ninh Phụng Đoạn đường liên xã từ QL 26A đi địa bàn Ninh Trung cũ - |
Đất SX-KD đô thị | 212.355 | 155.727 | 113.256 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Thôn Xuân Hòa 1 - Địa bàn Ninh Phụng Đoạn đường liên xã từ QL 26A đi địa bàn Ninh Thân cũ - |
Đất SX-KD đô thị | 212.355 | 155.727 | 113.256 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Thôn Xuân Hòa 1 - Địa bàn Ninh Phụng Đoạn đường từ nhà ông Sáu Trừ - đến nhà ông Nguyễn Nhứt |
Đất SX-KD đô thị | 212.355 | 155.727 | 113.256 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Thôn Xuân Hòa 1 - Địa bàn Ninh Phụng Các vị trí còn lại của thôn - |
Đất SX-KD đô thị | 212.355 | 155.727 | 113.256 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Thôn Xuân Hòa 2 - Địa bàn Ninh Phụng Đoạn đường từ nhà ông Dũng Nghĩa Trừ - Chợ Ninh Phụng |
Đất SX-KD đô thị | 212.355 | 155.727 | 113.256 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Thôn Xuân Hòa 2 - Địa bàn Ninh Phụng Các đường QH khu dân cư ven chợ Ninh Phụng có chỉ giới xây dựng từ 6m trở lên - |
Đất SX-KD đô thị | 212.355 | 155.727 | 113.256 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Thôn Xuân Hòa 2 - Địa bàn Ninh Phụng Đoạn đường liên xã từ QL 26A đi trạm điện 110KV - |
Đất SX-KD đô thị | 212.355 | 155.727 | 113.256 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Thôn Xuân Hòa 2 - Địa bàn Ninh Phụng Các vị trí còn lại của thôn - |
Đất SX-KD đô thị | 212.355 | 155.727 | 113.256 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Thôn Nghi Phụng - Địa bàn Ninh Phụng Thửa tiếp giáp đoạn từ nhà ông Khiết - Trụ sở thôn Nghi Phụng |
Đất SX-KD đô thị | 212.355 | 155.727 | 113.256 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Thôn Nghi Phụng - Địa bàn Ninh Phụng Đoạn đường liên xã từ QL 26A đi địa bàn Ninh Thân cũ nối dài - |
Đất SX-KD đô thị | 212.355 | 155.727 | 113.256 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Thôn Nghi Phụng - Địa bàn Ninh Phụng Các vị trí còn lại của thôn - |
Đất SX-KD đô thị | 155.727 | 113.256 | 84.942 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Thôn Vĩnh Phước - Địa bàn Ninh Phụng - |
Đất SX-KD đô thị | 155.727 | 113.256 | 84.942 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Thôn Phú Bình - Địa bàn Ninh Phụng Đoạn đường liên xã từ QL 26A đi địa bàn Ninh Trung cũ nối dài - |
Đất SX-KD đô thị | 155.727 | 113.256 | 84.942 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Thôn Phú Bình - Địa bàn Ninh Phụng Các vị trí còn lại của thôn - |
Đất SX-KD đô thị | 155.727 | 113.256 | 84.942 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Thôn Phú Bình - Địa bàn Ninh Phụng Đường liên thôn Vĩnh Phước - Phú Bình (mặt đường rộng 25 m) - |
Đất SX-KD đô thị | 155.727 | 113.256 | 84.942 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Thôn Điềm Tịnh - Địa bàn Ninh Phụng Đoạn đường liên xã từ QL 26A đi địa bàn Ninh Trung cũ nối dài - |
Đất SX-KD đô thị | 155.727 | 113.256 | 84.942 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Thôn Điềm Tịnh - Địa bàn Ninh Phụng Các vị trí còn lại của thôn - |
Đất SX-KD đô thị | 155.727 | 113.256 | 84.942 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Thôn Đại Cát 1 - Địa bàn Ninh Phụng - |
Đất SX-KD đô thị | 212.355 | 155.727 | 113.256 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Thôn Đại Cát 2 - Địa bàn Ninh Phụng Đoạn đường từ nhà ông Thành - Ranh giới địa bàn Ninh Thân cũ |
Đất SX-KD đô thị | 212.355 | 155.727 | 113.256 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Thôn Đại Cát 2 - Địa bàn Ninh Phụng Đoạn đường từ Trại thực nghiệm nuôi cá nước ngọt - Ranh giới địa bàn Ninh Thân cũ |
Đất SX-KD đô thị | 212.355 | 155.727 | 113.256 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Đường giao thông thôn Đại Cát 2 - Địa bàn Ninh Phụng Từ Đường từ QL26 - Nhà ông Yến |
Đất SX-KD đô thị | 212.355 | 155.727 | 113.256 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Các vị trí còn lại trong thôn - Địa bàn Ninh Phụng - |
Đất SX-KD đô thị | 155.727 | 113.256 | 84.942 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ IA Từ cống trước nhà ông Kê - Đường Trần Quý Cáp (ngã ba trong) |
Đất SX-KD đô thị | 806.400 | 403.200 | 241.920 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ IA Từ đường tỉnh lộ 1A - Giáp đường vào nghĩa trang |
Đất SX-KD đô thị | 705.600 | 352.800 | 211.680 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ IA Từ phía Bắc đường vào Nghĩa Trang - Phía Nam cầu Lạc An |
Đất SX-KD đô thị | 403.200 | 201.600 | 120.960 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ IA Từ phía Bắc cầu Lạc An - Hết trụ sở UBND xã Ninh An cũ |
Đất SX-KD đô thị | 907.200 | 453.600 | 272.160 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ IA Từ khu du lịch Long Phú - Đèo Rọ Tượng |
Đất SX-KD đô thị | 403.200 | 201.600 | 120.960 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ IA Phần còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 403.200 | 201.600 | 120.960 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ 26 Từ chắn xe lửa - Phía Đông cầu Bên Gành |
Đất SX-KD đô thị | 907.200 | 453.600 | 272.160 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ 26 Từ phía Tây cầu Bến Gành - Giáp ranh xã Ninh Xuân |
Đất SX-KD đô thị | 806.400 | 403.200 | 241.920 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ 26 Từ giáp ranh địa bàn Ninh Phụng cũ - Km 12 (Đoạn qua xã Ninh Xuân) |
Đất SX-KD đô thị | 352.800 | 176.400 | 105.840 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ 26 Từ km 12 - Ngã ba Tỉnh lộ 6 (đường đi Ninh Trang) |
Đất SX-KD đô thị | 352.800 | 176.400 | 105.840 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ 26 Từ ngã ba Tỉnh lộ 6 - Phía Đông cầu Dục Mỹ |
Đất SX-KD đô thị | 352.800 | 176.400 | 105.840 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ 26 Từ Tây cầu Dục Mỹ - Hết nhà ông Nguyễn Xuân Đường và Trường Trung đoàn 803 |
Đất SX-KD đô thị | 504.000 | 252.000 | 151.200 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ 26 Từ sau nhà ông Nguyễn Xuân Đường và trường Trung đoàn 803 - Hết địa bàn Ninh Sim cũ |
Đất SX-KD đô thị | 352.800 | 176.400 | 105.840 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ 26 Phần còn lại của Quốc lộ 26 đoạn qua địa bàn Ninh Tây cũ (MN) - |
Đất SX-KD đô thị | 226.800 | 113.400 | 68.040 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
TỈNH LỘ I Từ Quốc lộ 1A - Cầu Lớn |
Đất SX-KD đô thị | 252.000 | 126.000 | 75.600 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
TỈNH LỘ I Từ cầu Lớn - Giáp ranh phường Ninh Diêm |
Đất SX-KD đô thị | 504.000 | 252.000 | 151.200 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
QUỐC LỘ 26B (đoạn qua các xã) - |
Đất SX-KD đô thị | 277.200 | 138.600 | 83.160 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Tuyến tránh quốc lộ 26 Từ tiếp theo - Giáp ranh xã Ninh Bình (đoạn qua địa bàn Ninh Quang cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 504.000 | 252.000 | 151.200 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Tuyến tránh quốc lộ 26 Từ tiếp theo - Cầu Bảng thôn Phước Lý (đoạn qua địa bàn Ninh Bình cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 604.800 | 302.400 | 181.440 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Tuyến tránh quốc lộ 26 Từ tiếp theo - Giáp quốc lộ 26 (đoạn qua địa bàn Ninh Bình cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 705.600 | 352.800 | 211.680 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Phường Ninh Hòa - |
Đất nông nghiệp | 91.800 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Ninh Hòa |
Thôn Quang Đông - Địa bàn Ninh Đông cũ Từ phía Bắc ngã ba mù u - đến phía Bắc nhà ông Huỳnh Hữu Hoàng |
Đất TM-DV đô thị | 283.140 | 207.636 | 151.008 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Thôn Quang Đông - Địa bàn Ninh Đông cũ Từ ngã ba nhà ông Đệ - đến ngã ba nhà ông Thưa |
Đất TM-DV đô thị | 283.140 | 207.636 | 151.008 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Thôn Quang Đông - Địa bàn Ninh Đông cũ Từ ngã ba cổng chùa Phước Long - đến chùa |
Đất TM-DV đô thị | 283.140 | 207.636 | 151.008 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Thôn Quang Đông - Địa bàn Ninh Đông cũ Từ ngã ba nhà ông Tuấn (Cấp) - đến phía đông nhà ông Phạm Niên |
Đất TM-DV đô thị | 283.140 | 207.636 | 151.008 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Thôn Quang Đông - Địa bàn Ninh Đông cũ Từ ngã ba nhà ông Dư Thà - đến phía đông nhà Trần Ngọc Hạp |
Đất TM-DV đô thị | 283.140 | 207.636 | 151.008 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Thôn Phú Nghĩa - Địa bàn Ninh Đông cũ Từ phía Nam nhà ông Hàng Nhật Quang - đến phía Bắc nhà ông Bùi Xuân Miên |
Đất TM-DV đô thị | 283.140 | 207.636 | 151.008 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Thôn Phú Nghĩa - Địa bàn Ninh Đông cũ Từ phía Đông ngã ba Phú Nghĩa - đến phía Đông nhà ông Đình Hùng |
Đất TM-DV đô thị | 283.140 | 207.636 | 151.008 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Thôn Văn Định - Địa bàn Ninh Đông cũ Từ phía Đông đình Văn Định - đến phía Bắc trạm xá cũ |
Đất TM-DV đô thị | 283.140 | 207.636 | 151.008 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Thôn Văn Định - Địa bàn Ninh Đông cũ Từ phía Nam gát nhiếp (nhà ông Bố) - đến giáp ranh địa bàn Ninh Đa cũ |
Đất TM-DV đô thị | 283.140 | 207.636 | 151.008 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Thôn Văn Định - Địa bàn Ninh Đông cũ Từ phía Tây ngã ba đường bêtông trước nhà ông Vương - đến giáp đường xe lửa |
Đất TM-DV đô thị | 283.140 | 207.636 | 151.008 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Thôn Phước Thuận - Địa bàn Ninh Đông cũ Từ phía Bắc trạm xá cũ - đến phía Nam ngã ba Chùa Phước Thuận |
Đất TM-DV đô thị | 207.636 | 151.008 | 113.256 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Thôn Phước Thuận - Địa bàn Ninh Đông cũ Từ phía Đông ngã ba trước nhà ông Toàn - đến phía Bắc nhà ông Thơm |
Đất TM-DV đô thị | 207.636 | 151.008 | 113.256 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Thôn Phước Thuận - Địa bàn Ninh Đông cũ Từ phía Đông nhà ông Gon - đến hết nhà ông Siêng |
Đất TM-DV đô thị | 207.636 | 151.008 | 113.256 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Thôn Nội Mỹ - Địa bàn Ninh Đông cũ Từ phía Đông gò Hạt - đến phía Tây đường sắt |
Đất TM-DV đô thị | 207.636 | 151.008 | 113.256 | 0 |
| Phường Ninh Hòa |
Thôn Nội Mỹ - Địa bàn Ninh Đông cũ Từ phía Bắc cống mương Văn Định - đến giáp ranh địa bàn Ninh An cũ |
Đất TM-DV đô thị | 207.636 | 151.008 | 113.256 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Ninh Hòa
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Khánh Hòa mới nhất

4. Thông tin phường Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Ninh Hiệp, Phường Ninh Đa, Xã Ninh Đông, Xã Ninh Phụng (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Ninh Hòa theo Nghị quyết số 1667/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường Ninh Hòa có diện tích tự nhiên 35,8 km² với quy mô dân số 58.816 người, mật độ dân cư đạt 1.642,9 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Ninh Hòa được đặt tại UBND thị xã Ninh Hòa, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường Ninh Hòa không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Khánh Hòa, Phường Ninh Hòa là một trong tổng số 65 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 48 xã và 16 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường Ninh Hòa, Tỉnh Khánh Hòa - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Khánh Hòa
5.1. Các quy định về giá đất đối với nhóm đất nông nghiệp
Phân loại vị trí: gồm 02 vị trí:
– Vị trí 1: áp dụng đối với các thửa đất có khoảng cách tính từ mép đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề trong của đường quốc lộ, tỉnh lộ, hương lộ, liên xã, liên thôn, các kênh chính của hồ thủy lợi trong phạm vi đến 350m. Trường hợp thửa đất chỉ có một phần đất nằm trong phạm vi 350m; thì cả thửa đất đó được tính theo vị trí 1. Ngoài ra, vị trí 1 còn áp dụng cho các trường hợp sau:
+ Các thửa đất trồng lúa canh tác 02 vụ/năm;
+ Các thửa đất làm muối cách mép đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề trong của đường nội đồng không quá 100m và đường nội đồng có chiều rộng từ 6m trở lên.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất còn lại.
Mức giá đất được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.
5.2. Các quy định về giá đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Đất phi nông nghiệp tại nông thôn:
a) Đất phi nông nghiệp tại các xã (trừ đất phi nông nghiệp tại nông thôn ven trục giao thông chính)
a1) Phân loại khu vực: mỗi xã được phân chia 02 khu vực theo địa giới hành chính cấp xã:
– Khu vực 1: Là khu vực nằm tại trung tâm xã, phường, cụm xã (gần UBND cấp xã, trường học, chợ, trạm y tế…) gần khu thương mại và dịch vụ, khu du lịch, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu chế xuất hoặc gần đầu mối giao thông hoặc gần chợ nông thôn… có khả năng sinh lợi cao nhất và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất.
– Khu vực 2: Là các khu vực còn lại trên địa bàn xã có mức sinh lợi và kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn Khu vực 1.
a2) Phân loại vị trí trong từng khu vực: căn cứ vào khả năng sinh lợi, điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ, mỗi khu vực khu dân cư hiện trạng được phân thành 3 vị trí như sau:
– Vị trí 1: Vị trí có khả năng sinh lợi cao nhất, áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp các đường liên xã hoặc đường giao thông trong xã có chiều rộng từ 6m trở lên (tính theo đường hiện trạng).
– Vị trí 2: Vị trí có khả năng sinh lợi kém vị trí 1, áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong xã có chiều rộng từ 3,5m đến dưới 6m (tính theo đường hiện trạng).
– Vị trí 3: Các vị trí còn lại.
b) Đất phi nông nghiệp tại nông thôn ven trục giao thông chính
Trục giao thông chính là đường phục vụ giao thông chủ yếu trong một khu vực hoặc kết nối các khu vực, vùng với nhau; gồm quốc lộ, tỉnh lộ, đại lộ, cao tốc, đường liên xã (kết nối xã với xã, hoặc xã với phường).
Phân loại vị trí: Gồm 3 vị trí
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông chính, giá đất theo quy định tại các phụ lục đất ven trục giao thông chính.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm (là nhánh rẽ của đường giao thông chính) có chiều rộng từ 3,5m trở lên và cách lề trong của trục giao thông chính dưới 100m. Giá đất ở vị trí 2 được tính hệ số 0,5 giá đất vị trí 1.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm (là nhánh rẽ của đường giao thông chính) có chiều rộng dưới 3,5m và cách lề trong của trục giao thông chính dưới 100m, giá đất vị trí 3 được tính hệ số 0,3 giá đất vị trí 1.
Đối với những nhánh rẽ từ ngõ hẻm của trục giao thông chính nêu trên trong cự ly 100m cũng được áp dụng giá đất tại vị trí 2 hoặc vị trí 3.
Các thửa đất ngoài các vị trí quy định ở trên, giá đất được tính bằng giá đất ở nông thôn cùng vùng ở các khu vực, tuyến đường tại các xã chi tiết tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.
c) Riêng đối với thửa đất ven trục giao thông chính là đất ở có chiều sâu thửa đất lớn: giá đất được xác định như sau:
– Phần diện tích đất có một mặt tiếp giáp với trục giao thông chính và chiều sâu tính từ lề trong của lộ giới đường chính vào đến 30m: áp dụng mức giá đất như quy định tại bảng giá đất.
– Phần diện tích tiếp theo, có chiều sâu trên 30m đến 60m: tính hệ số 0,6 so với giá đất của phần diện tích tiếp giáp mặt tiền đường chính.
– Phần diện tích tiếp theo, có chiều sâu trên 60m đến 100m: tính hệ số 0,4 so với giá đất của phần diện tích tiếp giáp mặt tiền đường chính.
– Phần diện tích tiếp theo, có chiều sâu trên 100m: tính hệ số 0,3 so với giá đất của phần diện tích tiếp giáp mặt tiền đường chính.
– Tại một vị trí đất ven trục giao thông nhưng có nhiều cách xác định mức giá khác nhau thì áp dụng theo cách tính cho ra mức giá cao nhất.
– Mức giá đất được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.
d) Đất ở tại các khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới theo quy chuẩn xây dựng: phân loại theo các vị trí sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong khu quy hoạch.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường nội bộ trong khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới, có chiều rộng đường từ 5m đến dưới 8m.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường nội bộ trong khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới, có chiều rộng đường từ 3m đến dưới 5m.
– Vị trí 4: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.
– Mức giá đất được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.
Đất phi nông nghiệp tại đô thị
a) Phân loại vị trí: Mỗi loại đường phố được xếp 5 vị trí như sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường phố.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố (hoặc đường nội bộ) và chiều rộng của hẻm (hoặc đường nội bộ) từ 6m trở lên.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố (hoặc đường nội bộ) và chiều rộng của hẻm (hoặc đường nội bộ) từ 3,5m đến dưới 6m.
– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố và chiều rộng của hẻm từ 2m đến dưới 3,5m.
– Vị trí 5: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố và chiều rộng của hẻm dưới 2m hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém hơn vị trí 4.
b) Trường hợp đặc biệt các tuyến đường hiện trạng có độ rộng đường bằng hoặc nhỏ hơn quy cách các hẻm nêu trên thì xác định vị trí hẻm theo quy định sau:
– Với đường hiện trạng rộng trên 4m đến 6m thì vị trí 2 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng từ 3,5m trở lên; vị trí 3 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng từ 2m đến dưới 3,5m và vị trí 4 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng dưới 2m hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém (không có vị trí 5).
– Với đường hiện trạng rộng trên 2m đến 4m thì vị trí 2 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng từ 2m trở lên và vị trí 3 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng dưới 2m hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém (không có vị trí 4, 5).
– Với đường hiện trạng rộng từ 2m trở xuống thì vị trí 2 được áp dụng đối với thửa đất giáp với các nhánh rẽ là hẻm của tuyến đường này hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém (không có vị trí 3, 4, 5).
– Mức giá đất được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
