Bảng giá đất phường Phan Rang, tỉnh Khánh Hòa 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường Phan Rang, tỉnh Khánh Hòa

Bảng giá đất phường Phan Rang, tỉnh Khánh Hòa năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. Mức giá đất tại phường Phan Rang được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Phan Rang theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Phan Rang, tỉnh Khánh Hòa

– Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa


3. Tra cứu bảng giá đất phường Phan Rang, tỉnh Khánh Hòa mới nhất

Bảng giá đất phường Phan Rang năm 2026

Khu vực: phường Phan Rang.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng lúa, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản.

Mức giá áp dụng: từ 29.700 đến 49.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Phường Phan Rang Đường đi Từ Tâm
Từ đường Thống Nhất - giáp xã Phước Dinh
Đất ở đô thị5.580.0002.790.0002.232.0001.674.000
Phường Phan Rang Đường vào Trung tâm Giống thủy sản
-
Đất ở đô thị5.580.0002.790.0002.232.0001.674.000
Phường Phan Rang Đường Thống Nhất
Đoạn giáp cầu Bà Lơi - ngã ba Ngô Gia Tự
Đất ở đô thị22.380.00011.190.0008.952.0006.714.000
Phường Phan Rang Đường Thống Nhất
Đoạn giáp ngã ba Ngô Gia Tự - ngã tư Trần Phú
Đất ở đô thị29.530.00014.765.00011.812.0008.859.000
Phường Phan Rang Đường Thống Nhất
Đoạn giáp ngã tư Trần Phú - cầu Ông Cọp
Đất ở đô thị37.470.00018.735.00014.988.00011.241.000
Phường Phan Rang Đường Thống Nhất
Đoạn từ cầu Ông Cọp - ngã tư Quang Trung
Đất ở đô thị33.570.00016.785.00013.428.00010.071.000
Phường Phan Rang Đường Thống Nhất
Đoạn từ ngã tư Quang Trung - đường Cao Thắng (đối diện là đường Võ Thị Sáu)
Đất ở đô thị48.430.00024.215.00019.372.00014.529.000
Phường Phan Rang Đường Thống Nhất
Đoạn từ giáp đường Cao Thắng - giáp cầu Đạo Long 1
Đất ở đô thị43.710.00021.855.00017.484.00013.113.000
Phường Phan Rang Đường Thống Nhất
Từ nhà số 702 - giáp đường Yết Kiêu (đối diện nhà số 773 - giáp đường Dã Tượng)
Đất ở đô thị11.870.0005.935.0004.748.0003.561.000
Phường Phan Rang Đường Thống Nhất
Đoạn từ số TN 02 - số TN 06 (đối diện là nhà số TN 27)
Đất ở đô thị6.490.0003.245.0002.596.0001.947.000
Phường Phan Rang Đường Thống Nhất
Đoạn từ giáp nhà số TN 06 - hết địa phận phường Phan Rang
Đất ở đô thị24.850.00012.425.0009.940.0007.455.000
Phường Phan Rang Đường Thống Nhất
Đường phía Bắc chợ Phan Rang -
Đất ở đô thị20.320.00010.160.0008.128.0006.096.000
Phường Phan Rang Đường Thống Nhất
Hẻm phía Nam chợ Phan Rang (hết đường phía Đông chợ) -
Đất ở đô thị20.320.00010.160.0008.128.0006.096.000
Phường Phan Rang Đường 16 tháng 4
Từ giáp đường Thống Nhất - ngã tư Ngô Gia Tự
Đất ở đô thị45.880.00022.940.00018.352.00013.764.000
Phường Phan Rang Đường 16 tháng 4
Đoạn giáp ngã tư Ngô Gia Tư - trục D3
Đất ở đô thị37.160.00018.580.00014.864.00011.148.000
Phường Phan Rang Đường Ngô Gia Tự
Từ ngã ba Đài Sơn - ngã năm Thanh Sơn
Đất ở đô thị25.590.00012.795.00010.236.0007.677.000
Phường Phan Rang Đường Ngô Gia Tự
Đoạn ngã năm Thanh Sơn - giáp đường 16/4
Đất ở đô thị36.270.00018.135.00014.508.00010.881.000
Phường Phan Rang Đường Ngô Gia Tự
Đoạn giáp đường 16/4 - Vòng xoay Tấn Tài
Đất ở đô thị36.270.00018.135.00014.508.00010.881.000
Phường Phan Rang Đường Ngô Gia Tự
Vòng xoay Tấn Tài - hết đường (giáp đường Thống Nhất)
Đất ở đô thị31.400.00015.700.00012.560.0009.420.000
Phường Phan Rang Đường Phan Đăng Lưu
Đoạn từ Thống Nhất - đến Lê Duẩn
Đất ở đô thị27.160.00013.580.00010.864.0008.148.000
Phường Phan Rang Đường Ngô Quyền
Từ nhà số 1 - nhà số 75 (đối diện nhà số 72)
Đất ở đô thị16.000.0008.000.0006.400.0004.800.000
Phường Phan Rang Đường Ngô Quyền
Đoạn từ nhà số 77 - hết đường
Đất ở đô thị13.430.0006.715.0005.372.0004.029.000
Phường Phan Rang Đường Phan Đình Phùng
-
Đất ở đô thị17.270.0008.635.0006.908.0005.181.000
Phường Phan Rang Đường Trần Bình Trọng
-
Đất ở đô thị16.000.0008.000.0006.400.0004.800.000
Phường Phan Rang Đường Lê Lợi
Đoạn từ đường Thống Nhất - đến đường Nguyễn Thị Định
Đất ở đô thị16.000.0008.000.0006.400.0004.800.000
Phường Phan Rang Đường Lê Lợi
Từ giáp đường Nguyễn Thị Đinh - đến đường Ngô Gia Tự
Đất ở đô thị17.640.0008.820.0007.056.0005.292.000
Phường Phan Rang Đường Trần Nhân Tông
-
Đất ở đô thị40.280.00020.140.00016.112.00012.084.000
Phường Phan Rang Đường Quang Trung
Từ giáp đường 21 tháng 8 - đường Thống Nhất
Đất ở đô thị34.350.00017.175.00013.740.00010.305.000
Phường Phan Rang Đường Quang Trung
Đoạn giáp đường Thống Nhất - giáp đường Ngô Gia Tư
Đất ở đô thị38.630.00019.315.00015.452.00011.589.000
Phường Phan Rang Đường Trần Phú
-
Đất ở đô thị33.690.00016.845.00013.476.00010.107.000
Phường Phan Rang Đường Lê Hồng Phong
Từ nhà số 1 - nhà số 17
Đất ở đô thị24.630.00012.315.0009.852.0007.389.000
Phường Phan Rang Đường Lê Hồng Phong
Đoạn từ nhà số 17A - hết đường
Đất ở đô thị21.740.00010.870.0008.696.0006.522.000
Phường Phan Rang Đường 21 tháng 8
Từ giáp đường Thống Nhất - đến ngã năm Phủ Hà
Đất ở đô thị33.890.00016.945.00013.556.00010.167.000
Phường Phan Rang Đường Cao Thắng
Từ giáp đường Thống Nhất - nhà số 34
Đất ở đô thị14.970.0007.485.0005.988.0004.491.000
Phường Phan Rang Đường Cao Thắng
Đoạn từ nhà số 36 - hết đường
Đất ở đô thị11.920.0005.960.0004.768.0003.576.000
Phường Phan Rang Đường Trần Hưng Đạo
Từ giáp đường Lê Hồng Phong - ngã năm Mỹ Hương
Đất ở đô thị11.920.0005.960.0004.768.0003.576.000
Phường Phan Rang Đường Trần Hưng Đạo
Đoạn giáp ngã năm Mỹ Hương - hết đường
Đất ở đô thị10.340.0005.170.0004.136.0003.102.000
Phường Phan Rang Đường Hùng Vương
Từ giáp đường Thống Nhất - ngã năm Mỹ Hương
Đất ở đô thị15.750.0007.875.0006.300.0004.725.000
Phường Phan Rang Đường Hùng Vương
Đoạn giáp ngã năm Mỹ Hương - hết đường
Đất ở đô thị13.510.0006.755.0005.404.0004.053.000
Phường Phan Rang Đường Nguyễn Thái Học
-
Đất ở đô thị9.900.0004.950.0003.960.0002.970.000
Phường Phan Rang Đường Phạm Hồng Thái
-
Đất ở đô thị9.900.0004.950.0003.960.0002.970.000
Phường Phan Rang Đường Yersin
-
Đất ở đô thị15.820.0007.910.0006.328.0004.746.000
Phường Phan Rang Đường Võ Thị Sáu
-
Đất ở đô thị15.820.0007.910.0006.328.0004.746.000
Phường Phan Rang Đường Hải Thượng Lãn Ông
Từ giáp ngã tư Tấn Tài - đường Trần Thi
Đất ở đô thị24.770.00012.385.0009.908.0007.431.000
Phường Phan Rang Đường Hải Thượng Lãn Ông
Đoạn giáp đường Trần Thi - nghĩa trang Tấn Tài
Đất ở đô thị15.960.0007.980.0006.384.0004.788.000
Phường Phan Rang Đường Lý Thường Kiệt
-
Đất ở đô thị15.820.0007.910.0006.328.0004.746.000
Phường Phan Rang Đường Nguyễn Đình Chiểu
-
Đất ở đô thị10.340.0005.170.0004.136.0003.102.000
Phường Phan Rang Đường Nguyễn Trãi (Từ giáp đường Thống Nhất - Ngô Gia Tự)
Đoạn từ Ngô Gia Tự - Tô Hiệu
Đất ở đô thị13.510.0006.755.0005.404.0004.053.000
Phường Phan Rang Đường Nguyễn Trãi (Từ giáp đường Thống Nhất - Ngô Gia Tự)
Đoạn từ Tô Hiệu - Thống Nhất
Đất ở đô thị14.250.0007.125.0005.700.0004.275.000
Phường Phan Rang Đường Tô Hiệu
Từ giáp đường Lê Lợi - Ngô Gia Tự
Đất ở đô thị13.510.0006.755.0005.404.0004.053.000
Phường Phan Rang Đường Hồ Xuân Hương
-
Đất ở đô thị27.330.00013.665.00010.932.0008.199.000
Phường Phan Rang Đường Đoàn Thị Điểm
-
Đất ở đô thị33.000.00016.500.00013.200.0009.900.000
Phường Phan Rang Đường Trần Quang Diệu
-
Đất ở đô thị36.930.00018.465.00014.772.00011.079.000
Phường Phan Rang Đường Hoàng Diệu (trừ đoạn đường trong khu Kl)
-
Đất ở đô thị36.930.00018.465.00014.772.00011.079.000
Phường Phan Rang Đường Hoàng Hoa Thám
-
Đất ở đô thị9.590.0004.795.0003.836.0002.877.000
Phường Phan Rang Đường Cao Bá Quát
Từ đường Thống Nhất - Ngô Gia Tự
Đất ở đô thị32.040.00016.020.00012.816.0009.612.000
Phường Phan Rang Đường Nguyễn Văn Trỗi
-
Đất ở đô thị9.590.0004.795.0003.836.0002.877.000
Phường Phan Rang Đường Nguyễn Văn Cừ
Từ Ngô Gia Tư - Giáp bệnh viện tỉnh (Ngã ba Nguyễn Thị Minh Khai)
Đất ở đô thị32.140.00016.070.00012.856.0009.642.000
Phường Phan Rang Đường Nguyễn Trường Tộ
Nối đường Trần Phú - 21 tháng 8
Đất ở đô thị9.210.0004.605.0003.684.0002.763.000
Phường Phan Rang Đường Lê Duẩn
Đoạn giáp Mương Cát - Bắc cầu Đạo Long II
Đất ở đô thị18.100.0009.050.0007.240.0005.430.000
Phường Phan Rang Đường phía Đông công viên Bến xe Nam
Xuất phát từ đường Ngô Gia Tự -
Đất ở đô thị11.420.0005.710.0004.568.0003.426.000
Phường Phan Rang Đường phía Nam công viên Bến xe Nam
Xuất phát từ đường Thống Nhất -
Đất ở đô thị11.420.0005.710.0004.568.0003.426.000
Phường Phan Rang Đường Nguyễn Gia Thiều (hẻm 368 Ngô Gia Tự)
-
Đất ở đô thị13.080.0006.540.0005.232.0003.924.000
Phường Phan Rang Đường Nguyễn Thị Định
Từ đường nối Nguyễn Trãi - Ngô Gia Tự đến đường Lê Lợi
Đất ở đô thị11.800.0005.900.0004.720.0003.540.000
Phường Phan Rang Hẻm 356 Ngô Gia Tư - nhà số 298/30 Ngô Gia Tư (giáp mương Ông Cố)
-
Đất ở đô thị13.510.0006.755.0005.404.0004.053.000
Phường Phan Rang Hẻm 20 Nguyễn Văn Trỗi - đường Lê Đình Chinh (khu dân cư cơ khí)
-
Đất ở đô thị7.480.0003.740.0002.992.0002.244.000
Phường Phan Rang Hẻm 644 Đường Thống Nhất
-
Đất ở đô thị15.670.0007.835.0006.268.0004.701.000
Phường Phan Rang Đường Lương Ngọc Quyến (hẻm 85 Trần Phú)
từ đường Trần Phú - nhà số 62/4 Hoàng Hoa Thám)
Đất ở đô thị10.330.0005.165.0004.132.0003.099.000
Phường Phan Rang Đường Phù Đổng
-
Đất ở đô thị9.290.000000
Phường Phan Rang Đường Trần Thi
-
Đất ở đô thị6.930.0003.465.0002.772.0002.079.000
Phường Phan Rang Đường Trần Nhật Duật
-
Đất ở đô thị4.320.0002.160.0001.728.0001.296.000
Phường Phan Rang Đường Yết Kiêu
-
Đất ở đô thị7.120.0003.560.0002.848.0002.136.000
Phường Phan Rang Đường Dã Tượng
-
Đất ở đô thị6.930.0003.465.0002.772.0002.079.000
Phường Phan Rang Đường Phạm Ngũ Lão
-
Đất ở đô thị6.220.0003.110.0002.488.0001.866.000
Phường Phan Rang Đường Hồng Bàng
-
Đất ở đô thị10.830.000000
Phường Phan Rang Đường Lê Đình Chinh
-
Đất ở đô thị6.770.000000
Phường Phan Rang Khu tái định cư thôn Tấn Lộc
Đường Mai Xuân Thưởng (từ đường Trần Thi - trụ sở khu phố 4; đường qua khu tái định cư Tấn Lộc)
Đất ở đô thị6.890.000000
Phường Phan Rang Khu tái định cư thôn Tấn Lộc
Đường Lưu Thúc Kiêm -
Đất ở đô thị4.670.000000
Phường Phan Rang Khu tái định cư thôn Tấn Lộc
Đường Nguyễn Phúc Lan -
Đất ở đô thị4.670.000000
Phường Phan Rang Khu tái định cư thôn Tấn Lộc
Các đường nội bộ bên trong khu tái định cư -
Đất ở đô thị4.670.000000
Phường Phan Rang Khu dân cư Mương Cát
Đường Hà Huy Giáp (D1) -
Đất ở đô thị15.460.000000
Phường Phan Rang Khu dân cư Mương Cát
Đường Trần Quốc Thảo (D2) -
Đất ở đô thị13.580.0006.790.0005.432.0004.074.000
Phường Phan Rang Khu dân cư Mương Cát
Đường Dương Quảng Hàm (D3) -
Đất ở đô thị12.490.0006.245.0004.996.0003.747.000
Phường Phan Rang Khu dân cư Mương Cát
Đường Huỳnh Tấn Phát (D4) Từ đường Trần Hữu Duyệt - đến đường Dương Quảng Hàm
Đất ở đô thị13.580.0006.790.0005.432.0004.074.000
Phường Phan Rang Khu dân cư Mương Cát
Đường Trần Hữu Duyệt (D5) -
Đất ở đô thị12.490.0006.245.0004.996.0003.747.000
Phường Phan Rang Khu dân cư Mương Cát
Đường Đinh Công Tráng (D6) -
Đất ở đô thị13.580.0006.790.0005.432.0004.074.000
Phường Phan Rang Khu dân cư Mương Cát
Đường Nguyễn Viết Xuân (N2) -
Đất ở đô thị10.410.0005.205.0004.164.0003.123.000
Phường Phan Rang Khu dân cư Mương Cát
Đường N3 -
Đất ở đô thị7.320.0003.660.0002.928.0002.196.000
Phường Phan Rang Khu dân cư Mương Cát
Đường Nguyễn Văn Tổ (N4) -
Đất ở đô thị7.320.0003.660.0002.928.0002.196.000
Phường Phan Rang Khu dân cư Mương Cát
Đường Đoàn Nhữ Hài -
Đất ở đô thị12.880.0006.440.0005.152.0003.864.000
Phường Phan Rang Khu dân cư Mương Cát
Đường Trần Thị Thảo (N7) -
Đất ở đô thị10.410.0005.205.0004.164.0003.123.000
Phường Phan Rang Khu dân cư Mương Cát
Đường Phạm Hùng (N8) -
Đất ở đô thị10.410.0005.205.0004.164.0003.123.000
Phường Phan Rang Khu dân cư Mương Cát
Đường Nguyễn Văn Huyên (N9) -
Đất ở đô thị6.070.0003.035.0002.428.0001.821.000
Phường Phan Rang Khu dân cư Mương Cát
Đường Võ Văn Tần (N11) -
Đất ở đô thị12.490.0006.245.0004.996.0003.747.000
Phường Phan Rang Khu dân cư Mương Cát
Đường N12 -
Đất ở đô thị6.630.0003.315.0002.652.0001.989.000
Phường Phan Rang Khu dân cư Mương Cát
Đường N13 -
Đất ở đô thị6.070.0003.035.0002.428.0001.821.000
Phường Phan Rang Khu dân cư Mương Cát
Đường N14 -
Đất ở đô thị4.870.0002.435.0001.948.0001.461.000
Phường Phan Rang Khu dân cư Mương Cát
Đường Tiểu La -
Đất ở đô thị7.320.0003.660.0002.928.0002.196.000
Phường Phan Rang Khu dân cư Mương Cát
Đường Trần Ca (N16) -
Đất ở đô thị7.320.0003.660.0002.928.0002.196.000
Phường Phan Rang Khu dân cư Mương Cát
Đường Dương Đình Nghề (N18) -
Đất ở đô thị12.490.0006.245.0004.996.0003.747.000
Phường Phan Rang Khu dân cư Kênh Chà Là
Đường quy hoạch 7m -
Đất ở đô thị6.310.000000
Phường Phan Rang Khu dân cư Kênh Chà Là
Đường quy hoạch 6m -
Đất ở đô thị5.970.000000
Phường Phan Rang Đường quy hoạch nội bộ dự án Phan Rang Center
-
Đất ở đô thị24.750.000000
Phường Phan Rang Đường đi Từ Tâm
Từ đường Thống Nhất - giáp xã Phước Dinh
Đất TM-DV đô thị4.464.0002.232.0001.785.6001.339.200
Phường Phan Rang Đường vào Trung tâm Giống thủy sản
-
Đất TM-DV đô thị4.464.0002.232.0001.785.6001.339.200
Phường Phan Rang Đường Thống Nhất
Đoạn giáp cầu Bà Lơi - ngã ba Ngô Gia Tự
Đất TM-DV đô thị17.904.0008.952.0007.161.6005.371.200
Phường Phan Rang Đường Thống Nhất
Đoạn giáp ngã ba Ngô Gia Tự - ngã tư Trần Phú
Đất TM-DV đô thị23.624.00011.812.0009.449.6007.087.200
Phường Phan Rang Đường Thống Nhất
Đoạn giáp ngã tư Trần Phú - cầu Ông Cọp
Đất TM-DV đô thị29.976.00014.988.00011.990.4008.992.800
Phường Phan Rang Đường Thống Nhất
Đoạn từ cầu Ông Cọp - ngã tư Quang Trung
Đất TM-DV đô thị26.856.00013.428.00010.742.4008.056.800
Phường Phan Rang Đường Thống Nhất
Đoạn từ ngã tư Quang Trung - đường Cao Thắng (đối diện là đường Võ Thị Sáu)
Đất TM-DV đô thị38.744.00019.372.00015.497.60011.623.200
Phường Phan Rang Đường Thống Nhất
Đoạn từ giáp đường Cao Thắng - giáp cầu Đạo Long 1
Đất TM-DV đô thị34.968.00017.484.00013.987.20010.490.400
Phường Phan Rang Đường Thống Nhất
Từ nhà số 702 - giáp đường Yết Kiêu (đối diện nhà số 773 - giáp đường Dã Tượng)
Đất TM-DV đô thị9.496.0004.748.0003.798.4002.848.800
Phường Phan Rang Đường Thống Nhất
Đoạn từ số TN 02 - số TN 06 (đối diện là nhà số TN 27)
Đất TM-DV đô thị5.192.0002.596.0002.076.8001.557.600
Phường Phan Rang Đường Thống Nhất
Đoạn từ giáp nhà số TN 06 - hết địa phận phường Phan Rang
Đất TM-DV đô thị19.880.0009.940.0007.952.0005.964.000
Phường Phan Rang Đường Thống Nhất
Đường phía Bắc chợ Phan Rang -
Đất TM-DV đô thị16.256.0008.128.0006.502.4004.876.800
Phường Phan Rang Đường Thống Nhất
Hẻm phía Nam chợ Phan Rang (hết đường phía Đông chợ) -
Đất TM-DV đô thị16.256.0008.128.0006.502.4004.876.800
Phường Phan Rang Đường 16 tháng 4
Từ giáp đường Thống Nhất - ngã tư Ngô Gia Tự
Đất TM-DV đô thị36.704.00018.352.00014.681.60011.011.200
Phường Phan Rang Đường 16 tháng 4
Đoạn giáp ngã tư Ngô Gia Tư - trục D3
Đất TM-DV đô thị29.728.00014.864.00011.891.2008.918.400
Phường Phan Rang Đường Ngô Gia Tự
Từ ngã ba Đài Sơn - ngã năm Thanh Sơn
Đất TM-DV đô thị20.472.00010.236.0008.188.8006.141.600
Phường Phan Rang Đường Ngô Gia Tự
Đoạn ngã năm Thanh Sơn - giáp đường 16/4
Đất TM-DV đô thị29.016.00014.508.00011.606.4008.704.800
Phường Phan Rang Đường Ngô Gia Tự
Đoạn giáp đường 16/4 - Vòng xoay Tấn Tài
Đất TM-DV đô thị29.016.00014.508.00011.606.4008.704.800
Phường Phan Rang Đường Ngô Gia Tự
Vòng xoay Tấn Tài - hết đường (giáp đường Thống Nhất)
Đất TM-DV đô thị25.120.00012.560.00010.048.0007.536.000
Phường Phan Rang Đường Phan Đăng Lưu
Đoạn từ Thống Nhất - đến Lê Duẩn
Đất TM-DV đô thị21.728.00010.864.0008.691.2006.518.400
Phường Phan Rang Đường Ngô Quyền
Từ nhà số 1 - nhà số 75 (đối diện nhà số 72)
Đất TM-DV đô thị12.800.0006.400.0005.120.0003.840.000
Phường Phan Rang Đường Ngô Quyền
Đoạn từ nhà số 77 - hết đường
Đất TM-DV đô thị10.744.0005.372.0004.297.6003.223.200
Phường Phan Rang Đường Phan Đình Phùng
-
Đất TM-DV đô thị13.816.0006.908.0005.526.4004.144.800
Phường Phan Rang Đường Trần Bình Trọng
-
Đất TM-DV đô thị12.800.0006.400.0005.120.0003.840.000
Phường Phan Rang Đường Lê Lợi
Đoạn từ đường Thống Nhất - đến đường Nguyễn Thị Định
Đất TM-DV đô thị12.800.0006.400.0005.120.0003.840.000
Phường Phan Rang Đường Lê Lợi
Từ giáp đường Nguyễn Thị Đinh - đến đường Ngô Gia Tự
Đất TM-DV đô thị14.112.0007.056.0005.644.8004.233.600
Phường Phan Rang Đường Trần Nhân Tông
-
Đất TM-DV đô thị32.224.00016.112.00012.889.6009.667.200
Phường Phan Rang Đường Quang Trung
Từ giáp đường 21 tháng 8 - đường Thống Nhất
Đất TM-DV đô thị27.480.00013.740.00010.992.0008.244.000
Phường Phan Rang Đường Quang Trung
Đoạn giáp đường Thống Nhất - giáp đường Ngô Gia Tư
Đất TM-DV đô thị30.904.00015.452.00012.361.6009.271.200
Phường Phan Rang Đường Trần Phú
-
Đất TM-DV đô thị26.952.00013.476.00010.780.8008.085.600
Phường Phan Rang Đường Lê Hồng Phong
Từ nhà số 1 - nhà số 17
Đất TM-DV đô thị19.704.0009.852.0007.881.6005.911.200
Phường Phan Rang Đường Lê Hồng Phong
Đoạn từ nhà số 17A - hết đường
Đất TM-DV đô thị17.392.0008.696.0006.956.8005.217.600
Phường Phan Rang Đường 21 tháng 8
Từ giáp đường Thống Nhất - đến ngã năm Phủ Hà
Đất TM-DV đô thị27.112.00013.556.00010.844.8008.133.600
Phường Phan Rang Đường Cao Thắng
Từ giáp đường Thống Nhất - nhà số 34
Đất TM-DV đô thị11.976.0005.988.0004.790.4003.592.800
Phường Phan Rang Đường Cao Thắng
Đoạn từ nhà số 36 - hết đường
Đất TM-DV đô thị9.536.0004.768.0003.814.4002.860.800
Phường Phan Rang Đường Trần Hưng Đạo
Từ giáp đường Lê Hồng Phong - ngã năm Mỹ Hương
Đất TM-DV đô thị9.536.0004.768.0003.814.4002.860.800
Phường Phan Rang Đường Trần Hưng Đạo
Đoạn giáp ngã năm Mỹ Hương - hết đường
Đất TM-DV đô thị8.272.0004.136.0003.308.8002.481.600
Phường Phan Rang Đường Hùng Vương
Từ giáp đường Thống Nhất - ngã năm Mỹ Hương
Đất TM-DV đô thị12.600.0006.300.0005.040.0003.780.000
Phường Phan Rang Đường Hùng Vương
Đoạn giáp ngã năm Mỹ Hương - hết đường
Đất TM-DV đô thị10.808.0005.404.0004.323.2003.242.400
Phường Phan Rang Đường Nguyễn Thái Học
-
Đất TM-DV đô thị7.920.0003.960.0003.168.0002.376.000
Phường Phan Rang Đường Phạm Hồng Thái
-
Đất TM-DV đô thị7.920.0003.960.0003.168.0002.376.000
Phường Phan Rang Đường Yersin
-
Đất TM-DV đô thị12.656.0006.328.0005.062.4003.796.800
Phường Phan Rang Đường Võ Thị Sáu
-
Đất TM-DV đô thị12.656.0006.328.0005.062.4003.796.800
Phường Phan Rang Đường Hải Thượng Lãn Ông
Từ giáp ngã tư Tấn Tài - đường Trần Thi
Đất TM-DV đô thị19.816.0009.908.0007.926.4005.944.800
Phường Phan Rang Đường Hải Thượng Lãn Ông
Đoạn giáp đường Trần Thi - nghĩa trang Tấn Tài
Đất TM-DV đô thị12.768.0006.384.0005.107.2003.830.400
Phường Phan Rang Đường Lý Thường Kiệt
-
Đất TM-DV đô thị12.656.0006.328.0005.062.4003.796.800
Phường Phan Rang Đường Nguyễn Đình Chiểu
-
Đất TM-DV đô thị8.272.0004.136.0003.308.8002.481.600
Phường Phan Rang Đường Nguyễn Trãi (Từ giáp đường Thống Nhất - Ngô Gia Tự)
Đoạn từ Ngô Gia Tự - Tô Hiệu
Đất TM-DV đô thị10.808.0005.404.0004.323.2003.242.400
Phường Phan Rang Đường Nguyễn Trãi (Từ giáp đường Thống Nhất - Ngô Gia Tự)
Đoạn từ Tô Hiệu - Thống Nhất
Đất TM-DV đô thị11.400.0005.700.0004.560.0003.420.000
Phường Phan Rang Đường Tô Hiệu
Từ giáp đường Lê Lợi - Ngô Gia Tự
Đất TM-DV đô thị10.808.0005.404.0004.323.2003.242.400
Phường Phan Rang Đường Hồ Xuân Hương
-
Đất TM-DV đô thị21.864.00010.932.0008.745.6006.559.200
Phường Phan Rang Đường Đoàn Thị Điểm
-
Đất TM-DV đô thị26.400.00013.200.00010.560.0007.920.000
Phường Phan Rang Đường Trần Quang Diệu
-
Đất TM-DV đô thị29.544.00014.772.00011.817.6008.863.200
Phường Phan Rang Đường Hoàng Diệu (trừ đoạn đường trong khu Kl)
-
Đất TM-DV đô thị29.544.00014.772.00011.817.6008.863.200
Phường Phan Rang Đường Hoàng Hoa Thám
-
Đất TM-DV đô thị7.672.0003.836.0003.068.8002.301.600
Phường Phan Rang Đường Cao Bá Quát
Từ đường Thống Nhất - Ngô Gia Tự
Đất TM-DV đô thị25.632.00012.816.00010.252.8007.689.600
Phường Phan Rang Đường Nguyễn Văn Trỗi
-
Đất TM-DV đô thị7.672.0003.836.0003.068.8002.301.600
Phường Phan Rang Đường Nguyễn Văn Cừ
Từ Ngô Gia Tư - Giáp bệnh viện tỉnh (Ngã ba Nguyễn Thị Minh Khai)
Đất TM-DV đô thị25.712.00012.856.00010.284.8007.713.600
Phường Phan Rang Đường Nguyễn Trường Tộ
Nối đường Trần Phú - 21 tháng 8
Đất TM-DV đô thị7.368.0003.684.0002.947.2002.210.400
Phường Phan Rang Đường Lê Duẩn
Đoạn giáp Mương Cát - Bắc cầu Đạo Long II
Đất TM-DV đô thị14.480.0007.240.0005.792.0004.344.000
Phường Phan Rang Đường phía Đông công viên Bến xe Nam
Xuất phát từ đường Ngô Gia Tự -
Đất TM-DV đô thị9.136.0004.568.0003.654.4002.740.800
Phường Phan Rang Đường phía Nam công viên Bến xe Nam
Xuất phát từ đường Thống Nhất -
Đất TM-DV đô thị9.136.0004.568.0003.654.4002.740.800
Phường Phan Rang Đường Nguyễn Gia Thiều (hẻm 368 Ngô Gia Tự)
-
Đất TM-DV đô thị10.464.0005.232.0004.185.6003.139.200
Phường Phan Rang Đường Nguyễn Thị Định
Từ đường nối Nguyễn Trãi - Ngô Gia Tự đến đường Lê Lợi
Đất TM-DV đô thị9.440.0004.720.0003.776.0002.832.000
Phường Phan Rang Hẻm 356 Ngô Gia Tư - nhà số 298/30 Ngô Gia Tư (giáp mương Ông Cố)
-
Đất TM-DV đô thị10.808.0005.404.0004.323.2003.242.400
Phường Phan Rang Hẻm 20 Nguyễn Văn Trỗi - đường Lê Đình Chinh (khu dân cư cơ khí)
-
Đất TM-DV đô thị5.984.0002.992.0002.393.6001.795.200
Phường Phan Rang Hẻm 644 Đường Thống Nhất
-
Đất TM-DV đô thị12.536.0006.268.0005.014.4003.760.800
Phường Phan Rang Đường Lương Ngọc Quyến (hẻm 85 Trần Phú)
từ đường Trần Phú - nhà số 62/4 Hoàng Hoa Thám)
Đất TM-DV đô thị8.264.0004.132.0003.305.6002.479.200
Phường Phan Rang Đường Phù Đổng
-
Đất TM-DV đô thị7.432.000000
Phường Phan Rang Đường Trần Thi
-
Đất TM-DV đô thị5.544.0002.772.0002.217.6001.663.200
Phường Phan Rang Đường Trần Nhật Duật
-
Đất TM-DV đô thị3.456.0001.728.0001.382.4001.036.800
Phường Phan Rang Đường Yết Kiêu
-
Đất TM-DV đô thị5.696.0002.848.0002.278.4001.708.800
Phường Phan Rang Đường Dã Tượng
-
Đất TM-DV đô thị5.544.0002.772.0002.217.6001.663.200
Phường Phan Rang Đường Phạm Ngũ Lão
-
Đất TM-DV đô thị4.976.0002.488.0001.990.4001.492.800
Phường Phan Rang Đường Hồng Bàng
-
Đất TM-DV đô thị8.664.000000
Phường Phan Rang Đường Lê Đình Chinh
-
Đất TM-DV đô thị5.416.000000
Phường Phan Rang Khu tái định cư thôn Tấn Lộc
Đường Mai Xuân Thưởng (từ đường Trần Thi - trụ sở khu phố 4; đường qua khu tái định cư Tấn Lộc)
Đất TM-DV đô thị5.512.000000
Phường Phan Rang Khu tái định cư thôn Tấn Lộc
Đường Lưu Thúc Kiêm -
Đất TM-DV đô thị3.736.000000
Phường Phan Rang Khu tái định cư thôn Tấn Lộc
Đường Nguyễn Phúc Lan -
Đất TM-DV đô thị3.736.000000
Phường Phan Rang Khu tái định cư thôn Tấn Lộc
Các đường nội bộ bên trong khu tái định cư -
Đất TM-DV đô thị3.736.000000
Phường Phan Rang Khu dân cư Mương Cát
Đường Hà Huy Giáp (D1) -
Đất TM-DV đô thị12.368.000000
Phường Phan Rang Khu dân cư Mương Cát
Đường Trần Quốc Thảo (D2) -
Đất TM-DV đô thị10.864.0005.432.0004.345.6003.259.200
Phường Phan Rang Khu dân cư Mương Cát
Đường Dương Quảng Hàm (D3) -
Đất TM-DV đô thị9.992.0004.996.0003.996.8002.997.600
Phường Phan Rang Khu dân cư Mương Cát
Đường Huỳnh Tấn Phát (D4) Từ đường Trần Hữu Duyệt - đến đường Dương Quảng Hàm
Đất TM-DV đô thị10.864.0005.432.0004.345.6003.259.200
Phường Phan Rang Khu dân cư Mương Cát
Đường Trần Hữu Duyệt (D5) -
Đất TM-DV đô thị9.992.0004.996.0003.996.8002.997.600
Phường Phan Rang Khu dân cư Mương Cát
Đường Đinh Công Tráng (D6) -
Đất TM-DV đô thị10.864.0005.432.0004.345.6003.259.200
Phường Phan Rang Khu dân cư Mương Cát
Đường Nguyễn Viết Xuân (N2) -
Đất TM-DV đô thị8.328.0004.164.0003.331.2002.498.400
Phường Phan Rang Khu dân cư Mương Cát
Đường N3 -
Đất TM-DV đô thị5.856.0002.928.0002.342.4001.756.800
Phường Phan Rang Khu dân cư Mương Cát
Đường Nguyễn Văn Tổ (N4) -
Đất TM-DV đô thị5.856.0002.928.0002.342.4001.756.800
Phường Phan Rang Khu dân cư Mương Cát
Đường Đoàn Nhữ Hài -
Đất TM-DV đô thị10.304.0005.152.0004.121.6003.091.200
Phường Phan Rang Khu dân cư Mương Cát
Đường Trần Thị Thảo (N7) -
Đất TM-DV đô thị8.328.0004.164.0003.331.2002.498.400
Phường Phan Rang Khu dân cư Mương Cát
Đường Phạm Hùng (N8) -
Đất TM-DV đô thị8.328.0004.164.0003.331.2002.498.400
Phường Phan Rang Khu dân cư Mương Cát
Đường Nguyễn Văn Huyên (N9) -
Đất TM-DV đô thị4.856.0002.428.0001.942.4001.456.800
Phường Phan Rang Khu dân cư Mương Cát
Đường Võ Văn Tần (N11) -
Đất TM-DV đô thị9.992.0004.996.0003.996.8002.997.600
Phường Phan Rang Khu dân cư Mương Cát
Đường N12 -
Đất TM-DV đô thị5.304.0002.652.0002.121.6001.591.200
Phường Phan Rang Khu dân cư Mương Cát
Đường N13 -
Đất TM-DV đô thị4.856.0002.428.0001.942.4001.456.800
Phường Phan Rang Khu dân cư Mương Cát
Đường N14 -
Đất TM-DV đô thị3.896.0001.948.0001.558.4001.168.800
Phường Phan Rang Khu dân cư Mương Cát
Đường Tiểu La -
Đất TM-DV đô thị5.856.0002.928.0002.342.4001.756.800
Phường Phan Rang Khu dân cư Mương Cát
Đường Trần Ca (N16) -
Đất TM-DV đô thị5.856.0002.928.0002.342.4001.756.800
Phường Phan Rang Khu dân cư Mương Cát
Đường Dương Đình Nghề (N18) -
Đất TM-DV đô thị9.992.0004.996.0003.996.8002.997.600
Phường Phan Rang Đường Huỳnh Tấn Phát
Từ đường Dương Quảng Hàm - đến hết đường
Đất TM-DV đô thị9.992.0004.996.0003.996.8002.997.600
Phường Phan Rang Đường Nguyễn Thượng Hiền
Từ chợ Tấn Tài - đường Trần Thi
Đất TM-DV đô thị6.264.0003.132.0002.505.6001.879.200
Phường Phan Rang Đường Nguyễn Thái Bình
Từ trụ sở Tổ dân phố 33 - hết địa phận phường Phan Rang
Đất TM-DV đô thị4.312.0002.156.0001.724.8001.293.600
Phường Phan Rang Đường Tôn Đản
Nối đường Quang Trung - đường Trần Nhân Tông -
Đất TM-DV đô thị17.752.0008.876.0007.100.8005.325.600
Phường Phan Rang Hẻm 25 đường Nguyễn Thượng Hiền
Từ giáp đường Nguyễn Thượng Hiến - nhà thờ Tấn Tài
Đất TM-DV đô thị5.688.0002.844.0002.275.2001.706.400
Phường Phan Rang Đường vào trường tiểu học Kinh Dinh
Nối đường Võ Thị Sáu - đường Ngô Gia Tự -
Đất TM-DV đô thị8.888.0004.444.0003.555.2002.666.400
Phường Phan Rang Đường khu thương mại Thanh Hà
Nối đường Trần Phú - đường Lương Ngọc Quyến -
Đất TM-DV đô thị11.192.0005.596.0004.476.8003.357.600
Phường Phan Rang Đường xung quanh hồ điều hòa Kinh Dinh
-
Đất TM-DV đô thị11.640.0005.820.0004.656.0003.492.000
Phường Phan Rang Đường Nguyễn Tri Phương
-
Đất TM-DV đô thị25.672.00012.836.00010.268.8007.701.600
Phường Phan Rang Đường Lý Chính Thắng
-
Đất TM-DV đô thị18.208.0009.104.0007.283.2005.462.400
Phường Phan Rang Đường Nguyễn Tri Phương
Đoạn từ đường 16 tháng 4 - đến đường Hữu Nghị
Đất TM-DV đô thị20.537.60010.268.8008.215.2006.161.600
Phường Phan Rang Đường Hoàng Diệu
Đoạn từ đường 16 tháng 4 - đến đường Hữu Nghị
Đất TM-DV đô thị23.635.20011.817.6009.454.4007.090.400
Phường Phan Rang Đường Hữu Nghị
-
Đất TM-DV đô thị19.686.4009.843.2007.874.4005.905.600
Phường Phan Rang Khu dân cư Hồ điều hòa Kinh Dinh
Các lô bám đường quy hoạch -
Đất TM-DV đô thị11.584.0005.792.0004.633.6003.475.200
Phường Phan Rang Khu dân cư Xóm Cồn
Đường Ngô Đức Kế -
Đất TM-DV đô thị8.704.0004.352.0003.481.6002.611.200
Phường Phan Rang Khu dân cư Xóm Cồn
Đường Đào Duy Anh (D) -
Đất TM-DV đô thị9.336.000000
Phường Phan Rang Khu dân cư Xóm Cồn
Đường Phạm Sư Manh -
Đất TM-DV đô thị7.944.000000
Phường Phan Rang Khu dân cư Xóm Cồn
Đường Lương Định Của -
Đất TM-DV đô thị7.944.000000
Phường Phan Rang Khu dân cư Xóm Cồn
Đường Hồ Thị Kỷ -
Đất TM-DV đô thị7.944.000000
Phường Phan Rang Khu dân cư Xóm Cồn
Đường Đặng Trần Côn -
Đất TM-DV đô thị7.944.000000
Phường Phan Rang Khu dân cư Xóm Cồn
Đường Hoàng Xuân Hãn -
Đất TM-DV đô thị7.944.000000
Phường Phan Rang Khu dân cư Xóm Cồn
Đường Lê Độ -
Đất TM-DV đô thị7.944.0003.972.0003.177.6002.383.200
Phường Phan Rang Khu dân cư Xóm Cồn
Đường Phạm Huy Thông -
Đất TM-DV đô thị7.944.000000
Phường Phan Rang Khu dân cư Xóm Cồn
Đường Tạ Quang Bửu -
Đất TM-DV đô thị7.944.0003.972.0003.177.6002.383.200
Phường Phan Rang Khu dân cư Xóm Cồn
Đường Nguyễn Sơn -
Đất TM-DV đô thị7.944.000000
Phường Phan Rang Khu dân cư Xóm Cồn
Đường quy hoạch còn lại -
Đất TM-DV đô thị7.944.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Trần Nhân Tông kéo dài từ Ngô Gia Tự - đến Nguyễn Tri Phương
Đất TM-DV đô thị39.200.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Hoàng Diệu từ Trần Quang Diệu - đến Nguyễn Văn Cừ
Đất TM-DV đô thị29.544.00014.772.00011.817.6008.863.200
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Cao Bá Quát kéo dài từ Ngô Gia Tự - đến Nguyễn Tri Phương
Đất TM-DV đô thị25.632.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường quy hoạch còn lại -
Đất TM-DV đô thị16.936.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Nam Cao -
Đất TM-DV đô thị16.936.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Vũ Trọng Phụng -
Đất TM-DV đô thị16.936.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Nguyên Hồng -
Đất TM-DV đô thị16.936.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Nguyễn Trực -
Đất TM-DV đô thị21.448.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Văn Cao -
Đất TM-DV đô thị16.936.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Lê Anh Xuân -
Đất TM-DV đô thị21.448.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Lưu Trọng Lư -
Đất TM-DV đô thị16.936.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Bùi Xuân Phái -
Đất TM-DV đô thị16.936.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Chu Mạnh Trinh -
Đất TM-DV đô thị16.936.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Dương Khuê -
Đất TM-DV đô thị16.936.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Đàm Quang Trung -
Đất TM-DV đô thị16.936.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Đặng Thai Mai -
Đất TM-DV đô thị16.936.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Đông Hồ -
Đất TM-DV đô thị21.448.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Nguyễn Đỗ Cung -
Đất TM-DV đô thị21.448.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Lưu Hữu Phước -
Đất TM-DV đô thị21.448.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Ngô Tất Tố -
Đất TM-DV đô thị16.936.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Nguyễn Đình Thi -
Đất TM-DV đô thị16.936.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Nguyễn Hiến Lê -
Đất TM-DV đô thị16.936.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Nguyễn Huy Tưởng -
Đất TM-DV đô thị16.936.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Nguyễn Tuân -
Đất TM-DV đô thị22.768.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Nguyễn Văn Siêu -
Đất TM-DV đô thị16.936.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Tản Đà -
Đất TM-DV đô thị16.936.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Thế Lữ -
Đất TM-DV đô thị16.936.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Tô Ngọc Vân -
Đất TM-DV đô thị21.448.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Trần Văn Giàu -
Đất TM-DV đô thị16.936.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Trần Văn Khê -
Đất TM-DV đô thị16.936.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Chu Huy Mân -
Đất TM-DV đô thị21.448.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Đinh Núp -
Đất TM-DV đô thị16.936.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Đoàn Khuê -
Đất TM-DV đô thị16.936.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Hoàng Dư Khương -
Đất TM-DV đô thị16.936.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Hoàng Minh Giám -
Đất TM-DV đô thị16.936.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Hoàng Quốc Việt -
Đất TM-DV đô thị16.936.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Ngô Gia Khảm -
Đất TM-DV đô thị16.936.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Lê Trọng Tấn -
Đất TM-DV đô thị16.936.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Lê Văn Hiến -
Đất TM-DV đô thị16.936.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Hoàng Sâm -
Đất TM-DV đô thị16.936.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Hoàng Thế Thiện -
Đất TM-DV đô thị16.936.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Nguyễn Cơ Thạch -
Đất TM-DV đô thị16.936.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Lê Quang Đạo -
Đất TM-DV đô thị16.936.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Nguyễn Nhất Tâm -
Đất TM-DV đô thị16.936.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Đinh Đức Thiện -
Đất TM-DV đô thị21.448.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Phan Trọng Tuệ -
Đất TM-DV đô thị16.936.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Trần Văn Trà -
Đất TM-DV đô thị16.936.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Văn Tiến Dũng -
Đất TM-DV đô thị16.936.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Võ Chí Công -
Đất TM-DV đô thị22.768.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Huỳnh Phước -
Đất TM-DV đô thị16.936.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Đào Tấn -
Đất TM-DV đô thị16.936.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Đặng Chí Thanh -
Đất TM-DV đô thị16.936.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Lê Chưởng -
Đất TM-DV đô thị16.936.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Lê Tự Nhiên -
Đất TM-DV đô thị16.936.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Mai Văn Cương -
Đất TM-DV đô thị16.936.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Trần Quang Diệu -
Đất TM-DV đô thị29.544.000000
Phường Phan Rang Khu tái định cư thuộc dự án đầu tư xây dựng tuyến đường đôi vào thành phố Phan Rang- Tháp Chàm (đoạn phía Nam)
Tiếp giáp đoạn đường từ giáp ranh thành phố Phan Rang-Tháp Chàm (phường Đạo Long) - ngã ba Long Bình (thuộc Khu tái định cư thuộc dự án đầu tư xây dựng tuyến đường đôi vào thành phố Phan Rang-Tháp Chàm (đoạn phía Nam))
Đất TM-DV đô thị19.880.000000
Phường Phan Rang Khu tái định cư thuộc dự án đầu tư xây dựng tuyến đường đôi vào thành phố Phan Rang- Tháp Chàm (đoạn phía Nam)
Tiếp giáp đường nội bộ -
Đất TM-DV đô thị9.656.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Phủ Hà
Đường quy hoạch 13,5m -
Đất TM-DV đô thị12.536.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Phủ Hà
Đường quy hoạch 12m -
Đất TM-DV đô thị11.264.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Phủ Hà
Đường quy hoạch 10,5m -
Đất TM-DV đô thị10.536.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Phủ Hà
Đường quy hoạch 10m -
Đất TM-DV đô thị10.536.000000
Phường Phan Rang Khu đất trường Tiểu học Tấn Tài 2
Đường quy hoạch 6m -
Đất TM-DV đô thị4.264.0002.132.0001.705.6001.279.200
Phường Phan Rang Tuyến đường kênh TT3
Đoạn từ đường Lê Duẩn - Đường Thống Nhất (đoạn vòng xoay Thống Nhất - đường 16/4)
Đất TM-DV đô thị10.136.0005.068.0004.054.4003.040.800
Phường Phan Rang Tuyến đường kênh TT4
Thuộc đoạn từ 16/4 - đến đường Ngô Gia Tự
Đất TM-DV đô thị7.136.0003.568.0002.854.4002.140.800
Phường Phan Rang khu đô thị mới Bờ Sông Dinh
Đường quy hoạch 20m -
Đất TM-DV đô thị14.480.000000
Phường Phan Rang khu đô thị mới Bờ Sông Dinh
Đường quy hoạch 18m -
Đất TM-DV đô thị12.672.000000
Phường Phan Rang khu đô thị mới Bờ Sông Dinh
Đường quy hoạch 15m -
Đất TM-DV đô thị11.264.000000
Phường Phan Rang Khu dân cư Kênh Chà Là
Đường quy hoạch 31m -
Đất TM-DV đô thị15.304.000000
Phường Phan Rang Khu dân cư Kênh Chà Là
Đường quy hoạch 20,5m -
Đất TM-DV đô thị13.312.000000
Phường Phan Rang Khu dân cư Kênh Chà Là
Đường quy hoạch 16m -
Đất TM-DV đô thị11.064.000000
Phường Phan Rang Khu dân cư Kênh Chà Là
Đường quy hoạch 14m -
Đất TM-DV đô thị9.848.000000
Phường Phan Rang Khu dân cư Kênh Chà Là
Đường quy hoạch 13m -
Đất TM-DV đô thị9.328.000000
Phường Phan Rang Khu dân cư Kênh Chà Là
Đường quy hoạch 11m -
Đất TM-DV đô thị8.864.000000
Phường Phan Rang Khu dân cư Kênh Chà Là
Đường quy hoạch 7m -
Đất TM-DV đô thị5.048.000000
Phường Phan Rang Khu dân cư Kênh Chà Là
Đường quy hoạch 6m -
Đất TM-DV đô thị4.776.000000
Phường Phan Rang Đường quy hoạch nội bộ dự án Phan Rang Center
-
Đất TM-DV đô thị19.800.000000
Phường Phan Rang Đường đi Từ Tâm
Từ đường Thống Nhất - giáp xã Phước Dinh
Đất SX-KD đô thị3.348.0001.674.0001.339.2001.004.400
Phường Phan Rang Đường vào Trung tâm Giống thủy sản
-
Đất SX-KD đô thị3.348.0001.674.0001.339.2001.004.400
Phường Phan Rang Đường Thống Nhất
Đoạn giáp cầu Bà Lơi - ngã ba Ngô Gia Tự
Đất SX-KD đô thị13.428.0006.714.0005.371.2004.028.400
Phường Phan Rang Đường Thống Nhất
Đoạn giáp ngã ba Ngô Gia Tự - ngã tư Trần Phú
Đất SX-KD đô thị17.718.0008.859.0007.087.2005.315.400
Phường Phan Rang Đường Thống Nhất
Đoạn giáp ngã tư Trần Phú - cầu Ông Cọp
Đất SX-KD đô thị22.482.00011.241.0008.992.8006.744.600
Phường Phan Rang Đường Thống Nhất
Đoạn từ cầu Ông Cọp - ngã tư Quang Trung
Đất SX-KD đô thị20.142.00010.071.0008.056.8006.042.600
Phường Phan Rang Đường Thống Nhất
Đoạn từ ngã tư Quang Trung - đường Cao Thắng (đối diện là đường Võ Thị Sáu)
Đất SX-KD đô thị29.058.00014.529.00011.623.2008.717.400
Phường Phan Rang Đường Thống Nhất
Đoạn từ giáp đường Cao Thắng - giáp cầu Đạo Long 1
Đất SX-KD đô thị26.226.00013.113.00010.490.4007.867.800
Phường Phan Rang Đường Thống Nhất
Từ nhà số 702 - giáp đường Yết Kiêu (đối diện nhà số 773 - giáp đường Dã Tượng)
Đất SX-KD đô thị7.122.0003.561.0002.848.8002.136.600
Phường Phan Rang Đường Thống Nhất
Đoạn từ số TN 02 - số TN 06 (đối diện là nhà số TN 27)
Đất SX-KD đô thị3.894.0001.947.0001.557.6001.168.200
Phường Phan Rang Đường Thống Nhất
Đoạn từ giáp nhà số TN 06 - hết địa phận phường Phan Rang
Đất SX-KD đô thị14.910.0007.455.0005.964.0004.473.000
Phường Phan Rang Đường Thống Nhất
Đường phía Bắc chợ Phan Rang -
Đất SX-KD đô thị12.192.0006.096.0004.876.8003.657.600
Phường Phan Rang Đường Thống Nhất
Hẻm phía Nam chợ Phan Rang (hết đường phía Đông chợ) -
Đất SX-KD đô thị12.192.0006.096.0004.876.8003.657.600
Phường Phan Rang Đường 16 tháng 4
Từ giáp đường Thống Nhất - ngã tư Ngô Gia Tự
Đất SX-KD đô thị27.528.00013.764.00011.011.2008.258.400
Phường Phan Rang Đường 16 tháng 4
Đoạn giáp ngã tư Ngô Gia Tư - trục D3
Đất SX-KD đô thị22.296.00011.148.0008.918.4006.688.800
Phường Phan Rang Đường Ngô Gia Tự
Từ ngã ba Đài Sơn - ngã năm Thanh Sơn
Đất SX-KD đô thị15.354.0007.677.0006.141.6004.606.200
Phường Phan Rang Đường Ngô Gia Tự
Đoạn ngã năm Thanh Sơn - giáp đường 16/4
Đất SX-KD đô thị21.762.00010.881.0008.704.8006.528.600
Phường Phan Rang Đường Ngô Gia Tự
Đoạn giáp đường 16/4 - Vòng xoay Tấn Tài
Đất SX-KD đô thị21.762.00010.881.0008.704.8006.528.600
Phường Phan Rang Đường Ngô Gia Tự
Vòng xoay Tấn Tài - hết đường (giáp đường Thống Nhất)
Đất SX-KD đô thị18.840.0009.420.0007.536.0005.652.000
Phường Phan Rang Đường Phan Đăng Lưu
Đoạn từ Thống Nhất - đến Lê Duẩn
Đất SX-KD đô thị16.296.0008.148.0006.518.4004.888.800
Phường Phan Rang Đường Ngô Quyền
Từ nhà số 1 - nhà số 75 (đối diện nhà số 72)
Đất SX-KD đô thị9.600.0004.800.0003.840.0002.880.000
Phường Phan Rang Đường Ngô Quyền
Đoạn từ nhà số 77 - hết đường
Đất SX-KD đô thị8.058.0004.029.0003.223.2002.417.400
Phường Phan Rang Đường Phan Đình Phùng
-
Đất SX-KD đô thị10.362.0005.181.0004.144.8003.108.600
Phường Phan Rang Đường Trần Bình Trọng
-
Đất SX-KD đô thị9.600.0004.800.0003.840.0002.880.000
Phường Phan Rang Đường Lê Lợi
Đoạn từ đường Thống Nhất - đến đường Nguyễn Thị Định
Đất SX-KD đô thị9.600.0004.800.0003.840.0002.880.000
Phường Phan Rang Đường Lê Lợi
Từ giáp đường Nguyễn Thị Đinh - đến đường Ngô Gia Tự
Đất SX-KD đô thị10.584.0005.292.0004.233.6003.175.200
Phường Phan Rang Đường Trần Nhân Tông
-
Đất SX-KD đô thị24.168.00012.084.0009.667.2007.250.400
Phường Phan Rang Đường Quang Trung
Từ giáp đường 21 tháng 8 - đường Thống Nhất
Đất SX-KD đô thị20.610.00010.305.0008.244.0006.183.000
Phường Phan Rang Đường Quang Trung
Đoạn giáp đường Thống Nhất - giáp đường Ngô Gia Tư
Đất SX-KD đô thị23.178.00011.589.0009.271.2006.953.400
Phường Phan Rang Đường Trần Phú
-
Đất SX-KD đô thị20.214.00010.107.0008.085.6006.064.200
Phường Phan Rang Đường Lê Hồng Phong
Từ nhà số 1 - nhà số 17
Đất SX-KD đô thị14.778.0007.389.0005.911.2004.433.400
Phường Phan Rang Đường Lê Hồng Phong
Đoạn từ nhà số 17A - hết đường
Đất SX-KD đô thị13.044.0006.522.0005.217.6003.913.200
Phường Phan Rang Đường 21 tháng 8
Từ giáp đường Thống Nhất - đến ngã năm Phủ Hà
Đất SX-KD đô thị20.334.00010.167.0008.133.6006.100.200
Phường Phan Rang Đường Cao Thắng
Từ giáp đường Thống Nhất - nhà số 34
Đất SX-KD đô thị8.982.0004.491.0003.592.8002.694.600
Phường Phan Rang Đường Cao Thắng
Đoạn từ nhà số 36 - hết đường
Đất SX-KD đô thị7.152.0003.576.0002.860.8002.145.600
Phường Phan Rang Đường Trần Hưng Đạo
Từ giáp đường Lê Hồng Phong - ngã năm Mỹ Hương
Đất SX-KD đô thị7.152.0003.576.0002.860.8002.145.600
Phường Phan Rang Đường Trần Hưng Đạo
Đoạn giáp ngã năm Mỹ Hương - hết đường
Đất SX-KD đô thị6.204.0003.102.0002.481.6001.861.200
Phường Phan Rang Đường Hùng Vương
Từ giáp đường Thống Nhất - ngã năm Mỹ Hương
Đất SX-KD đô thị9.450.0004.725.0003.780.0002.835.000
Phường Phan Rang Đường Hùng Vương
Đoạn giáp ngã năm Mỹ Hương - hết đường
Đất SX-KD đô thị8.106.0004.053.0003.242.4002.431.800
Phường Phan Rang Đường Nguyễn Thái Học
-
Đất SX-KD đô thị5.940.0002.970.0002.376.0001.782.000
Phường Phan Rang Đường Phạm Hồng Thái
-
Đất SX-KD đô thị5.940.0002.970.0002.376.0001.782.000
Phường Phan Rang Đường Yersin
-
Đất SX-KD đô thị9.492.0004.746.0003.796.8002.847.600
Phường Phan Rang Đường Võ Thị Sáu
-
Đất SX-KD đô thị9.492.0004.746.0003.796.8002.847.600
Phường Phan Rang Đường Hải Thượng Lãn Ông
Từ giáp ngã tư Tấn Tài - đường Trần Thi
Đất SX-KD đô thị14.862.0007.431.0005.944.8004.458.600
Phường Phan Rang Đường Hải Thượng Lãn Ông
Đoạn giáp đường Trần Thi - nghĩa trang Tấn Tài
Đất SX-KD đô thị9.576.0004.788.0003.830.4002.872.800
Phường Phan Rang Đường Lý Thường Kiệt
-
Đất SX-KD đô thị9.492.0004.746.0003.796.8002.847.600
Phường Phan Rang Đường Nguyễn Đình Chiểu
-
Đất SX-KD đô thị6.204.0003.102.0002.481.6001.861.200
Phường Phan Rang Đường Nguyễn Trãi (Từ giáp đường Thống Nhất - Ngô Gia Tự)
Đoạn từ Ngô Gia Tự - Tô Hiệu
Đất SX-KD đô thị8.106.0004.053.0003.242.4002.431.800
Phường Phan Rang Đường Nguyễn Trãi (Từ giáp đường Thống Nhất - Ngô Gia Tự)
Đoạn từ Tô Hiệu - Thống Nhất
Đất SX-KD đô thị8.550.0004.275.0003.420.0002.565.000
Phường Phan Rang Đường Tô Hiệu
Từ giáp đường Lê Lợi - Ngô Gia Tự
Đất SX-KD đô thị8.106.0004.053.0003.242.4002.431.800
Phường Phan Rang Đường Hồ Xuân Hương
-
Đất SX-KD đô thị16.398.0008.199.0006.559.2004.919.400
Phường Phan Rang Đường Đoàn Thị Điểm
-
Đất SX-KD đô thị19.800.0009.900.0007.920.0005.940.000
Phường Phan Rang Đường Trần Quang Diệu
-
Đất SX-KD đô thị22.158.00011.079.0008.863.2006.647.400
Phường Phan Rang Đường Hoàng Diệu (trừ đoạn đường trong khu Kl)
-
Đất SX-KD đô thị22.158.00011.079.0008.863.2006.647.400
Phường Phan Rang Đường Hoàng Hoa Thám
-
Đất SX-KD đô thị5.754.0002.877.0002.301.6001.726.200
Phường Phan Rang Đường Cao Bá Quát
Từ đường Thống Nhất - Ngô Gia Tự
Đất SX-KD đô thị19.224.0009.612.0007.689.6005.767.200
Phường Phan Rang Đường Nguyễn Văn Trỗi
-
Đất SX-KD đô thị5.754.0002.877.0002.301.6001.726.200
Phường Phan Rang Đường Nguyễn Văn Cừ
Từ Ngô Gia Tư - Giáp bệnh viện tỉnh (Ngã ba Nguyễn Thị Minh Khai)
Đất SX-KD đô thị19.284.0009.642.0007.713.6005.785.200
Phường Phan Rang Đường Nguyễn Trường Tộ
Nối đường Trần Phú - 21 tháng 8
Đất SX-KD đô thị5.526.0002.763.0002.210.4001.657.800
Phường Phan Rang Đường Lê Duẩn
Đoạn giáp Mương Cát - Bắc cầu Đạo Long II
Đất SX-KD đô thị10.860.0005.430.0004.344.0003.258.000
Phường Phan Rang Đường phía Đông công viên Bến xe Nam
Xuất phát từ đường Ngô Gia Tự -
Đất SX-KD đô thị6.852.0003.426.0002.740.8002.055.600
Phường Phan Rang Đường phía Nam công viên Bến xe Nam
Xuất phát từ đường Thống Nhất -
Đất SX-KD đô thị6.852.0003.426.0002.740.8002.055.600
Phường Phan Rang Đường Nguyễn Gia Thiều (hẻm 368 Ngô Gia Tự)
-
Đất SX-KD đô thị7.848.0003.924.0003.139.2002.354.400
Phường Phan Rang Đường Nguyễn Thị Định
Từ đường nối Nguyễn Trãi - Ngô Gia Tự đến đường Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị7.080.0003.540.0002.832.0002.124.000
Phường Phan Rang Hẻm 356 Ngô Gia Tư - nhà số 298/30 Ngô Gia Tư (giáp mương Ông Cố)
-
Đất SX-KD đô thị8.106.0004.053.0003.242.4002.431.800
Phường Phan Rang Hẻm 20 Nguyễn Văn Trỗi - đường Lê Đình Chinh (khu dân cư cơ khí)
-
Đất SX-KD đô thị4.488.0002.244.0001.795.2001.346.400
Phường Phan Rang Hẻm 644 Đường Thống Nhất
-
Đất SX-KD đô thị9.402.0004.701.0003.760.8002.820.600
Phường Phan Rang Đường Lương Ngọc Quyến (hẻm 85 Trần Phú)
từ đường Trần Phú - nhà số 62/4 Hoàng Hoa Thám)
Đất SX-KD đô thị6.198.0003.099.0002.479.2001.859.400
Phường Phan Rang Đường Phù Đổng
-
Đất SX-KD đô thị5.574.000000
Phường Phan Rang Đường Trần Thi
-
Đất SX-KD đô thị4.158.0002.079.0001.663.2001.247.400
Phường Phan Rang Đường Trần Nhật Duật
-
Đất SX-KD đô thị2.592.0001.296.0001.036.800777.600
Phường Phan Rang Đường Yết Kiêu
-
Đất SX-KD đô thị4.272.0002.136.0001.708.8001.281.600
Phường Phan Rang Đường Dã Tượng
-
Đất SX-KD đô thị4.158.0002.079.0001.663.2001.247.400
Phường Phan Rang Đường Phạm Ngũ Lão
-
Đất SX-KD đô thị3.732.0001.866.0001.492.8001.119.600
Phường Phan Rang Đường Hồng Bàng
-
Đất SX-KD đô thị6.498.000000
Phường Phan Rang Đường Lê Đình Chinh
-
Đất SX-KD đô thị4.062.000000
Phường Phan Rang Khu tái định cư thôn Tấn Lộc
Đường Mai Xuân Thưởng (từ đường Trần Thi - trụ sở khu phố 4; đường qua khu tái định cư Tấn Lộc)
Đất SX-KD đô thị4.134.000000
Phường Phan Rang Khu tái định cư thôn Tấn Lộc
Đường Lưu Thúc Kiêm -
Đất SX-KD đô thị2.802.000000
Phường Phan Rang Khu tái định cư thôn Tấn Lộc
Đường Nguyễn Phúc Lan -
Đất SX-KD đô thị2.802.000000
Phường Phan Rang Khu tái định cư thôn Tấn Lộc
Các đường nội bộ bên trong khu tái định cư -
Đất SX-KD đô thị2.802.000000
Phường Phan Rang Khu dân cư Mương Cát
Đường Hà Huy Giáp (D1) -
Đất SX-KD đô thị9.276.000000
Phường Phan Rang Khu dân cư Mương Cát
Đường Trần Quốc Thảo (D2) -
Đất SX-KD đô thị8.148.0004.074.0003.259.2002.444.400
Phường Phan Rang Khu dân cư Mương Cát
Đường Dương Quảng Hàm (D3) -
Đất SX-KD đô thị7.494.0003.747.0002.997.6002.248.200
Phường Phan Rang Khu dân cư Mương Cát
Đường Huỳnh Tấn Phát (D4) Từ đường Trần Hữu Duyệt - đến đường Dương Quảng Hàm
Đất SX-KD đô thị8.148.0004.074.0003.259.2002.444.400
Phường Phan Rang Khu dân cư Mương Cát
Đường Trần Hữu Duyệt (D5) -
Đất SX-KD đô thị7.494.0003.747.0002.997.6002.248.200
Phường Phan Rang Khu dân cư Mương Cát
Đường Đinh Công Tráng (D6) -
Đất SX-KD đô thị8.148.0004.074.0003.259.2002.444.400
Phường Phan Rang Khu dân cư Mương Cát
Đường Nguyễn Viết Xuân (N2) -
Đất SX-KD đô thị6.246.0003.123.0002.498.4001.873.800
Phường Phan Rang Khu dân cư Mương Cát
Đường N3 -
Đất SX-KD đô thị4.392.0002.196.0001.756.8001.317.600
Phường Phan Rang Khu dân cư Mương Cát
Đường Nguyễn Văn Tổ (N4) -
Đất SX-KD đô thị4.392.0002.196.0001.756.8001.317.600
Phường Phan Rang Khu dân cư Mương Cát
Đường Đoàn Nhữ Hài -
Đất SX-KD đô thị7.728.0003.864.0003.091.2002.318.400
Phường Phan Rang Khu dân cư Mương Cát
Đường Trần Thị Thảo (N7) -
Đất SX-KD đô thị6.246.0003.123.0002.498.4001.873.800
Phường Phan Rang Khu dân cư Mương Cát
Đường Phạm Hùng (N8) -
Đất SX-KD đô thị6.246.0003.123.0002.498.4001.873.800
Phường Phan Rang Khu dân cư Mương Cát
Đường Nguyễn Văn Huyên (N9) -
Đất SX-KD đô thị3.642.0001.821.0001.456.8001.092.600
Phường Phan Rang Khu dân cư Mương Cát
Đường Võ Văn Tần (N11) -
Đất SX-KD đô thị7.494.0003.747.0002.997.6002.248.200
Phường Phan Rang Khu dân cư Kênh Chà Là
Đường quy hoạch 31m -
Đất SX-KD đô thị11.478.000000
Phường Phan Rang Khu dân cư Kênh Chà Là
Đường quy hoạch 20,5m -
Đất SX-KD đô thị9.984.000000
Phường Phan Rang Khu dân cư Kênh Chà Là
Đường quy hoạch 16m -
Đất SX-KD đô thị8.298.000000
Phường Phan Rang Khu dân cư Kênh Chà Là
Đường quy hoạch 14m -
Đất SX-KD đô thị7.386.000000
Phường Phan Rang Khu dân cư Kênh Chà Là
Đường quy hoạch 13m -
Đất SX-KD đô thị6.996.000000
Phường Phan Rang Khu dân cư Kênh Chà Là
Đường quy hoạch 11m -
Đất SX-KD đô thị6.648.000000
Phường Phan Rang Khu dân cư Kênh Chà Là
Đường quy hoạch 7m -
Đất SX-KD đô thị3.786.000000
Phường Phan Rang Khu dân cư Kênh Chà Là
Đường quy hoạch 6m -
Đất SX-KD đô thị3.582.000000
Phường Phan Rang Đường quy hoạch nội bộ dự án Phan Rang Center
-
Đất SX-KD đô thị14.850.000000
Phường Phan Rang Phường Phan Rang
-
Đất trồng cây hàng năm245.000000
Phường Phan Rang Phường Phan Rang
-
Đất trồng lúa245.000000
Phường Phan Rang Phường Phan Rang
-
Đất trồng cây lâu năm270.000000
Phường Phan Rang Phường Phan Rang
-
Đất rừng sản xuất29.700000
Phường Phan Rang Phường Phan Rang
-
Đất rừng phòng hộ29.700000
Phường Phan Rang Phường Phan Rang
-
Đất rừng đặc dụng29.700000
Phường Phan Rang Phường Phan Rang
-
Đất nuôi trồng thủy sản245.000000
Phường Phan Rang Đường đi Từ Tâm
Từ đường Thống Nhất - giáp xã Phước Dinh
Đất ở đô thị5.580.0002.790.0002.232.0001.674.000
Phường Phan Rang Đường vào Trung tâm Giống thủy sản
-
Đất ở đô thị5.580.0002.790.0002.232.0001.674.000
Phường Phan Rang Đường Thống Nhất
Đoạn giáp cầu Bà Lơi - ngã ba Ngô Gia Tự
Đất ở đô thị22.380.00011.190.0008.952.0006.714.000
Phường Phan Rang Đường Thống Nhất
Đoạn giáp ngã ba Ngô Gia Tự - ngã tư Trần Phú
Đất ở đô thị29.530.00014.765.00011.812.0008.859.000
Phường Phan Rang Đường Thống Nhất
Đoạn giáp ngã tư Trần Phú - cầu Ông Cọp
Đất ở đô thị37.470.00018.735.00014.988.00011.241.000
Phường Phan Rang Đường Thống Nhất
Đoạn từ cầu Ông Cọp - ngã tư Quang Trung
Đất ở đô thị33.570.00016.785.00013.428.00010.071.000
Phường Phan Rang Đường Thống Nhất
Đoạn từ ngã tư Quang Trung - đường Cao Thắng (đối diện là đường Võ Thị Sáu)
Đất ở đô thị48.430.00024.215.00019.372.00014.529.000
Phường Phan Rang Đường Thống Nhất
Đoạn từ giáp đường Cao Thắng - giáp cầu Đạo Long 1
Đất ở đô thị43.710.00021.855.00017.484.00013.113.000
Phường Phan Rang Đường Thống Nhất
Từ nhà số 702 - giáp đường Yết Kiêu (đối diện nhà số 773 - giáp đường Dã Tượng)
Đất ở đô thị11.870.0005.935.0004.748.0003.561.000
Phường Phan Rang Đường Thống Nhất
Đoạn từ số TN 02 - số TN 06 (đối diện là nhà số TN 27)
Đất ở đô thị6.490.0003.245.0002.596.0001.947.000
Phường Phan Rang Đường Thống Nhất
Đoạn từ giáp nhà số TN 06 - hết địa phận phường Phan Rang
Đất ở đô thị24.850.00012.425.0009.940.0007.455.000
Phường Phan Rang Đường Thống Nhất
Đường phía Bắc chợ Phan Rang -
Đất ở đô thị20.320.00010.160.0008.128.0006.096.000
Phường Phan Rang Đường Thống Nhất
Hẻm phía Nam chợ Phan Rang (hết đường phía Đông chợ) -
Đất ở đô thị20.320.00010.160.0008.128.0006.096.000
Phường Phan Rang Đường 16 tháng 4
Từ giáp đường Thống Nhất - ngã tư Ngô Gia Tự
Đất ở đô thị45.880.00022.940.00018.352.00013.764.000
Phường Phan Rang Đường 16 tháng 4
Đoạn giáp ngã tư Ngô Gia Tư - trục D3
Đất ở đô thị37.160.00018.580.00014.864.00011.148.000
Phường Phan Rang Đường Ngô Gia Tự
Từ ngã ba Đài Sơn - ngã năm Thanh Sơn
Đất ở đô thị25.590.00012.795.00010.236.0007.677.000
Phường Phan Rang Đường Ngô Gia Tự
Đoạn ngã năm Thanh Sơn - giáp đường 16/4
Đất ở đô thị36.270.00018.135.00014.508.00010.881.000
Phường Phan Rang Đường Ngô Gia Tự
Đoạn giáp đường 16/4 - Vòng xoay Tấn Tài
Đất ở đô thị36.270.00018.135.00014.508.00010.881.000
Phường Phan Rang Đường Ngô Gia Tự
Vòng xoay Tấn Tài - hết đường (giáp đường Thống Nhất)
Đất ở đô thị31.400.00015.700.00012.560.0009.420.000
Phường Phan Rang Đường Phan Đăng Lưu
Đoạn từ Thống Nhất - đến Lê Duẩn
Đất ở đô thị27.160.00013.580.00010.864.0008.148.000
Phường Phan Rang Đường Ngô Quyền
Từ nhà số 1 - nhà số 75 (đối diện nhà số 72)
Đất ở đô thị16.000.0008.000.0006.400.0004.800.000
Phường Phan Rang Đường Ngô Quyền
Đoạn từ nhà số 77 - hết đường
Đất ở đô thị13.430.0006.715.0005.372.0004.029.000
Phường Phan Rang Đường Phan Đình Phùng
-
Đất ở đô thị17.270.0008.635.0006.908.0005.181.000
Phường Phan Rang Đường Trần Bình Trọng
-
Đất ở đô thị16.000.0008.000.0006.400.0004.800.000
Phường Phan Rang Đường Lê Lợi
Đoạn từ đường Thống Nhất - đến đường Nguyễn Thị Định
Đất ở đô thị16.000.0008.000.0006.400.0004.800.000
Phường Phan Rang Đường Lê Lợi
Từ giáp đường Nguyễn Thị Đinh - đến đường Ngô Gia Tự
Đất ở đô thị17.640.0008.820.0007.056.0005.292.000
Phường Phan Rang Đường Trần Nhân Tông
-
Đất ở đô thị40.280.00020.140.00016.112.00012.084.000
Phường Phan Rang Đường Quang Trung
Từ giáp đường 21 tháng 8 - đường Thống Nhất
Đất ở đô thị34.350.00017.175.00013.740.00010.305.000
Phường Phan Rang Đường Quang Trung
Đoạn giáp đường Thống Nhất - giáp đường Ngô Gia Tư
Đất ở đô thị38.630.00019.315.00015.452.00011.589.000
Phường Phan Rang Đường Trần Phú
-
Đất ở đô thị33.690.00016.845.00013.476.00010.107.000
Phường Phan Rang Đường Lê Hồng Phong
Từ nhà số 1 - nhà số 17
Đất ở đô thị24.630.00012.315.0009.852.0007.389.000
Phường Phan Rang Đường Lê Hồng Phong
Đoạn từ nhà số 17A - hết đường
Đất ở đô thị21.740.00010.870.0008.696.0006.522.000
Phường Phan Rang Đường 21 tháng 8
Từ giáp đường Thống Nhất - đến ngã năm Phủ Hà
Đất ở đô thị33.890.00016.945.00013.556.00010.167.000
Phường Phan Rang Đường Cao Thắng
Từ giáp đường Thống Nhất - nhà số 34
Đất ở đô thị14.970.0007.485.0005.988.0004.491.000
Phường Phan Rang Đường Cao Thắng
Đoạn từ nhà số 36 - hết đường
Đất ở đô thị11.920.0005.960.0004.768.0003.576.000
Phường Phan Rang Đường Trần Hưng Đạo
Từ giáp đường Lê Hồng Phong - ngã năm Mỹ Hương
Đất ở đô thị11.920.0005.960.0004.768.0003.576.000
Phường Phan Rang Đường Trần Hưng Đạo
Đoạn giáp ngã năm Mỹ Hương - hết đường
Đất ở đô thị10.340.0005.170.0004.136.0003.102.000
Phường Phan Rang Đường Hùng Vương
Từ giáp đường Thống Nhất - ngã năm Mỹ Hương
Đất ở đô thị15.750.0007.875.0006.300.0004.725.000
Phường Phan Rang Đường Hùng Vương
Đoạn giáp ngã năm Mỹ Hương - hết đường
Đất ở đô thị13.510.0006.755.0005.404.0004.053.000
Phường Phan Rang Đường Nguyễn Thái Học
-
Đất ở đô thị9.900.0004.950.0003.960.0002.970.000
Phường Phan Rang Đường Phạm Hồng Thái
-
Đất ở đô thị9.900.0004.950.0003.960.0002.970.000
Phường Phan Rang Đường Yersin
-
Đất ở đô thị15.820.0007.910.0006.328.0004.746.000
Phường Phan Rang Đường Võ Thị Sáu
-
Đất ở đô thị15.820.0007.910.0006.328.0004.746.000
Phường Phan Rang Đường Hải Thượng Lãn Ông
Từ giáp ngã tư Tấn Tài - đường Trần Thi
Đất ở đô thị24.770.00012.385.0009.908.0007.431.000
Phường Phan Rang Đường Hải Thượng Lãn Ông
Đoạn giáp đường Trần Thi - nghĩa trang Tấn Tài
Đất ở đô thị15.960.0007.980.0006.384.0004.788.000
Phường Phan Rang Đường Lý Thường Kiệt
-
Đất ở đô thị15.820.0007.910.0006.328.0004.746.000
Phường Phan Rang Đường Nguyễn Đình Chiểu
-
Đất ở đô thị10.340.0005.170.0004.136.0003.102.000
Phường Phan Rang Đường Nguyễn Trãi (Từ giáp đường Thống Nhất - Ngô Gia Tự)
Đoạn từ Ngô Gia Tự - Tô Hiệu
Đất ở đô thị13.510.0006.755.0005.404.0004.053.000
Phường Phan Rang Đường Nguyễn Trãi (Từ giáp đường Thống Nhất - Ngô Gia Tự)
Đoạn từ Tô Hiệu - Thống Nhất
Đất ở đô thị14.250.0007.125.0005.700.0004.275.000
Phường Phan Rang Đường Tô Hiệu
Từ giáp đường Lê Lợi - Ngô Gia Tự
Đất ở đô thị13.510.0006.755.0005.404.0004.053.000
Phường Phan Rang Đường Hồ Xuân Hương
-
Đất ở đô thị27.330.00013.665.00010.932.0008.199.000
Phường Phan Rang Đường Đoàn Thị Điểm
-
Đất ở đô thị33.000.00016.500.00013.200.0009.900.000
Phường Phan Rang Đường Trần Quang Diệu
-
Đất ở đô thị36.930.00018.465.00014.772.00011.079.000
Phường Phan Rang Đường Hoàng Diệu (trừ đoạn đường trong khu Kl)
-
Đất ở đô thị36.930.00018.465.00014.772.00011.079.000
Phường Phan Rang Đường Hoàng Hoa Thám
-
Đất ở đô thị9.590.0004.795.0003.836.0002.877.000
Phường Phan Rang Đường Cao Bá Quát
Từ đường Thống Nhất - Ngô Gia Tự
Đất ở đô thị32.040.00016.020.00012.816.0009.612.000
Phường Phan Rang Đường Nguyễn Văn Trỗi
-
Đất ở đô thị9.590.0004.795.0003.836.0002.877.000
Phường Phan Rang Đường Nguyễn Văn Cừ
Từ Ngô Gia Tư - Giáp bệnh viện tỉnh (Ngã ba Nguyễn Thị Minh Khai)
Đất ở đô thị32.140.00016.070.00012.856.0009.642.000
Phường Phan Rang Đường Nguyễn Trường Tộ
Nối đường Trần Phú - 21 tháng 8
Đất ở đô thị9.210.0004.605.0003.684.0002.763.000
Phường Phan Rang Đường Lê Duẩn
Đoạn giáp Mương Cát - Bắc cầu Đạo Long II
Đất ở đô thị18.100.0009.050.0007.240.0005.430.000
Phường Phan Rang Đường phía Đông công viên Bến xe Nam
Xuất phát từ đường Ngô Gia Tự -
Đất ở đô thị11.420.0005.710.0004.568.0003.426.000
Phường Phan Rang Đường phía Nam công viên Bến xe Nam
Xuất phát từ đường Thống Nhất -
Đất ở đô thị11.420.0005.710.0004.568.0003.426.000
Phường Phan Rang Đường Nguyễn Gia Thiều (hẻm 368 Ngô Gia Tự)
-
Đất ở đô thị13.080.0006.540.0005.232.0003.924.000
Phường Phan Rang Đường Nguyễn Thị Định
Từ đường nối Nguyễn Trãi - Ngô Gia Tự đến đường Lê Lợi
Đất ở đô thị11.800.0005.900.0004.720.0003.540.000
Phường Phan Rang Hẻm 356 Ngô Gia Tư - nhà số 298/30 Ngô Gia Tư (giáp mương Ông Cố)
-
Đất ở đô thị13.510.0006.755.0005.404.0004.053.000
Phường Phan Rang Hẻm 20 Nguyễn Văn Trỗi - đường Lê Đình Chinh (khu dân cư cơ khí)
-
Đất ở đô thị7.480.0003.740.0002.992.0002.244.000
Phường Phan Rang Hẻm 644 Đường Thống Nhất
-
Đất ở đô thị15.670.0007.835.0006.268.0004.701.000
Phường Phan Rang Đường Lương Ngọc Quyến (hẻm 85 Trần Phú)
từ đường Trần Phú - nhà số 62/4 Hoàng Hoa Thám)
Đất ở đô thị10.330.0005.165.0004.132.0003.099.000
Phường Phan Rang Đường Phù Đổng
-
Đất ở đô thị9.290.000000
Phường Phan Rang Đường Trần Thi
-
Đất ở đô thị6.930.0003.465.0002.772.0002.079.000
Phường Phan Rang Đường Trần Nhật Duật
-
Đất ở đô thị4.320.0002.160.0001.728.0001.296.000
Phường Phan Rang Đường Yết Kiêu
-
Đất ở đô thị7.120.0003.560.0002.848.0002.136.000
Phường Phan Rang Đường Dã Tượng
-
Đất ở đô thị6.930.0003.465.0002.772.0002.079.000
Phường Phan Rang Đường Phạm Ngũ Lão
-
Đất ở đô thị6.220.0003.110.0002.488.0001.866.000
Phường Phan Rang Đường Hồng Bàng
-
Đất ở đô thị10.830.000000
Phường Phan Rang Đường Lê Đình Chinh
-
Đất ở đô thị6.770.000000
Phường Phan Rang Khu tái định cư thôn Tấn Lộc
Đường Mai Xuân Thưởng (từ đường Trần Thi - trụ sở khu phố 4; đường qua khu tái định cư Tấn Lộc)
Đất ở đô thị6.890.000000
Phường Phan Rang Khu tái định cư thôn Tấn Lộc
Đường Lưu Thúc Kiêm -
Đất ở đô thị4.670.000000
Phường Phan Rang Khu tái định cư thôn Tấn Lộc
Đường Nguyễn Phúc Lan -
Đất ở đô thị4.670.000000
Phường Phan Rang Khu tái định cư thôn Tấn Lộc
Các đường nội bộ bên trong khu tái định cư -
Đất ở đô thị4.670.000000
Phường Phan Rang Khu dân cư Mương Cát
Đường Hà Huy Giáp (D1) -
Đất ở đô thị15.460.000000
Phường Phan Rang Khu dân cư Mương Cát
Đường Trần Quốc Thảo (D2) -
Đất ở đô thị13.580.0006.790.0005.432.0004.074.000
Phường Phan Rang Khu dân cư Mương Cát
Đường Dương Quảng Hàm (D3) -
Đất ở đô thị12.490.0006.245.0004.996.0003.747.000
Phường Phan Rang Khu dân cư Mương Cát
Đường Huỳnh Tấn Phát (D4) Từ đường Trần Hữu Duyệt - đến đường Dương Quảng Hàm
Đất ở đô thị13.580.0006.790.0005.432.0004.074.000
Phường Phan Rang Khu dân cư Mương Cát
Đường Trần Hữu Duyệt (D5) -
Đất ở đô thị12.490.0006.245.0004.996.0003.747.000
Phường Phan Rang Khu dân cư Mương Cát
Đường Đinh Công Tráng (D6) -
Đất ở đô thị13.580.0006.790.0005.432.0004.074.000
Phường Phan Rang Khu dân cư Mương Cát
Đường Nguyễn Viết Xuân (N2) -
Đất ở đô thị10.410.0005.205.0004.164.0003.123.000
Phường Phan Rang Khu dân cư Mương Cát
Đường N3 -
Đất ở đô thị7.320.0003.660.0002.928.0002.196.000
Phường Phan Rang Khu dân cư Mương Cát
Đường Nguyễn Văn Tổ (N4) -
Đất ở đô thị7.320.0003.660.0002.928.0002.196.000
Phường Phan Rang Khu dân cư Mương Cát
Đường Đoàn Nhữ Hài -
Đất ở đô thị12.880.0006.440.0005.152.0003.864.000
Phường Phan Rang Khu dân cư Mương Cát
Đường Trần Thị Thảo (N7) -
Đất ở đô thị10.410.0005.205.0004.164.0003.123.000
Phường Phan Rang Khu dân cư Mương Cát
Đường Phạm Hùng (N8) -
Đất ở đô thị10.410.0005.205.0004.164.0003.123.000
Phường Phan Rang Khu dân cư Mương Cát
Đường Nguyễn Văn Huyên (N9) -
Đất ở đô thị6.070.0003.035.0002.428.0001.821.000
Phường Phan Rang Khu dân cư Mương Cát
Đường Võ Văn Tần (N11) -
Đất ở đô thị12.490.0006.245.0004.996.0003.747.000
Phường Phan Rang Khu dân cư Mương Cát
Đường N12 -
Đất ở đô thị6.630.0003.315.0002.652.0001.989.000
Phường Phan Rang Khu dân cư Mương Cát
Đường N13 -
Đất ở đô thị6.070.0003.035.0002.428.0001.821.000
Phường Phan Rang Khu dân cư Mương Cát
Đường N14 -
Đất ở đô thị4.870.0002.435.0001.948.0001.461.000
Phường Phan Rang Khu dân cư Mương Cát
Đường Tiểu La -
Đất ở đô thị7.320.0003.660.0002.928.0002.196.000
Phường Phan Rang Khu dân cư Mương Cát
Đường Trần Ca (N16) -
Đất ở đô thị7.320.0003.660.0002.928.0002.196.000
Phường Phan Rang Khu dân cư Mương Cát
Đường Dương Đình Nghề (N18) -
Đất ở đô thị12.490.0006.245.0004.996.0003.747.000
Phường Phan Rang Đường Huỳnh Tấn Phát
Từ đường Dương Quảng Hàm - đến hết đường
Đất ở đô thị12.490.0006.245.0004.996.0003.747.000
Phường Phan Rang Đường Nguyễn Thượng Hiền
Từ chợ Tấn Tài - đường Trần Thi
Đất ở đô thị7.830.0003.915.0003.132.0002.349.000
Phường Phan Rang Đường Nguyễn Thái Bình
Từ trụ sở Tổ dân phố 33 - hết địa phận phường Phan Rang
Đất ở đô thị5.390.0002.695.0002.156.0001.617.000
Phường Phan Rang Đường Tôn Đản
Nối đường Quang Trung - đường Trần Nhân Tông -
Đất ở đô thị22.190.00011.095.0008.876.0006.657.000
Phường Phan Rang Hẻm 25 đường Nguyễn Thượng Hiền
Từ giáp đường Nguyễn Thượng Hiến - nhà thờ Tấn Tài
Đất ở đô thị7.110.0003.555.0002.844.0002.133.000
Phường Phan Rang Đường vào trường tiểu học Kinh Dinh
Nối đường Võ Thị Sáu - đường Ngô Gia Tự -
Đất ở đô thị11.110.0005.555.0004.444.0003.333.000
Phường Phan Rang Đường khu thương mại Thanh Hà
Nối đường Trần Phú - đường Lương Ngọc Quyến -
Đất ở đô thị13.990.0006.995.0005.596.0004.197.000
Phường Phan Rang Đường xung quanh hồ điều hòa Kinh Dinh
-
Đất ở đô thị14.550.0007.275.0005.820.0004.365.000
Phường Phan Rang Đường Nguyễn Tri Phương
-
Đất ở đô thị32.090.00016.045.00012.836.0009.627.000
Phường Phan Rang Đường Lý Chính Thắng
-
Đất ở đô thị22.760.00011.380.0009.104.0006.828.000
Phường Phan Rang Đường Nguyễn Tri Phương
Đoạn từ đường 16 tháng 4 - đến đường Hữu Nghị
Đất ở đô thị25.672.00012.836.00010.269.0007.702.000
Phường Phan Rang Đường Hoàng Diệu
Đoạn từ đường 16 tháng 4 - đến đường Hữu Nghị
Đất ở đô thị29.544.00014.772.00011.818.0008.863.000
Phường Phan Rang Đường Hữu Nghị
-
Đất ở đô thị24.608.00012.304.0009.843.0007.382.000
Phường Phan Rang Khu dân cư Hồ điều hòa Kinh Dinh
Các lô bám đường quy hoạch -
Đất ở đô thị14.480.0007.240.0005.792.0004.344.000
Phường Phan Rang Khu dân cư Xóm Cồn
Đường Ngô Đức Kế -
Đất ở đô thị10.880.0005.440.0004.352.0003.264.000
Phường Phan Rang Khu dân cư Xóm Cồn
Đường Đào Duy Anh (D) -
Đất ở đô thị11.670.000000
Phường Phan Rang Khu dân cư Xóm Cồn
Đường Phạm Sư Manh -
Đất ở đô thị9.930.000000
Phường Phan Rang Khu dân cư Xóm Cồn
Đường Lương Định Của -
Đất ở đô thị9.930.000000
Phường Phan Rang Khu dân cư Xóm Cồn
Đường Hồ Thị Kỷ -
Đất ở đô thị9.930.000000
Phường Phan Rang Khu dân cư Xóm Cồn
Đường Đặng Trần Côn -
Đất ở đô thị9.930.000000
Phường Phan Rang Khu dân cư Xóm Cồn
Đường Hoàng Xuân Hãn -
Đất ở đô thị9.930.000000
Phường Phan Rang Khu dân cư Xóm Cồn
Đường Lê Độ -
Đất ở đô thị9.930.0004.965.0003.972.0002.979.000
Phường Phan Rang Khu dân cư Xóm Cồn
Đường Phạm Huy Thông -
Đất ở đô thị9.930.000000
Phường Phan Rang Khu dân cư Xóm Cồn
Đường Tạ Quang Bửu -
Đất ở đô thị9.930.0004.965.0003.972.0002.979.000
Phường Phan Rang Khu dân cư Xóm Cồn
Đường Nguyễn Sơn -
Đất ở đô thị9.930.000000
Phường Phan Rang Khu dân cư Xóm Cồn
Đường quy hoạch còn lại -
Đất ở đô thị9.930.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Trần Nhân Tông kéo dài từ Ngô Gia Tự - đến Nguyễn Tri Phương
Đất ở đô thị49.000.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Hoàng Diệu từ Trần Quang Diệu - đến Nguyễn Văn Cừ
Đất ở đô thị36.930.00018.465.00014.772.00011.079.000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Cao Bá Quát kéo dài từ Ngô Gia Tự - đến Nguyễn Tri Phương
Đất ở đô thị32.040.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường quy hoạch còn lại -
Đất ở đô thị21.170.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Nam Cao -
Đất ở đô thị21.170.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Vũ Trọng Phụng -
Đất ở đô thị21.170.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Nguyên Hồng -
Đất ở đô thị21.170.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Nguyễn Trực -
Đất ở đô thị26.810.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Văn Cao -
Đất ở đô thị21.170.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Lê Anh Xuân -
Đất ở đô thị26.810.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Lưu Trọng Lư -
Đất ở đô thị21.170.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Bùi Xuân Phái -
Đất ở đô thị21.170.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Chu Mạnh Trinh -
Đất ở đô thị21.170.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Dương Khuê -
Đất ở đô thị21.170.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Đàm Quang Trung -
Đất ở đô thị21.170.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Đặng Thai Mai -
Đất ở đô thị21.170.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Đông Hồ -
Đất ở đô thị26.810.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Nguyễn Đỗ Cung -
Đất ở đô thị26.810.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Lưu Hữu Phước -
Đất ở đô thị26.810.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Ngô Tất Tố -
Đất ở đô thị21.170.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Nguyễn Đình Thi -
Đất ở đô thị21.170.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Nguyễn Hiến Lê -
Đất ở đô thị21.170.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Nguyễn Huy Tưởng -
Đất ở đô thị21.170.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Nguyễn Tuân -
Đất ở đô thị28.460.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Nguyễn Văn Siêu -
Đất ở đô thị21.170.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Tản Đà -
Đất ở đô thị21.170.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Thế Lữ -
Đất ở đô thị21.170.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Tô Ngọc Vân -
Đất ở đô thị26.810.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Trần Văn Giàu -
Đất ở đô thị21.170.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Trần Văn Khê -
Đất ở đô thị21.170.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Chu Huy Mân -
Đất ở đô thị26.810.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Đinh Núp -
Đất ở đô thị21.170.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Đoàn Khuê -
Đất ở đô thị21.170.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Hoàng Dư Khương -
Đất ở đô thị21.170.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Hoàng Minh Giám -
Đất ở đô thị21.170.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Hoàng Quốc Việt -
Đất ở đô thị21.170.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Ngô Gia Khảm -
Đất ở đô thị21.170.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Lê Trọng Tấn -
Đất ở đô thị21.170.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Lê Văn Hiến -
Đất ở đô thị21.170.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Hoàng Sâm -
Đất ở đô thị21.170.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Hoàng Thế Thiện -
Đất ở đô thị21.170.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Nguyễn Cơ Thạch -
Đất ở đô thị21.170.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Lê Quang Đạo -
Đất ở đô thị21.170.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Nguyễn Nhất Tâm -
Đất ở đô thị21.170.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Đinh Đức Thiện -
Đất ở đô thị26.810.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Phan Trọng Tuệ -
Đất ở đô thị21.170.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Trần Văn Trà -
Đất ở đô thị21.170.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Văn Tiến Dũng -
Đất ở đô thị21.170.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Võ Chí Công -
Đất ở đô thị28.460.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Huỳnh Phước -
Đất ở đô thị21.170.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Đào Tấn -
Đất ở đô thị21.170.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Đặng Chí Thanh -
Đất ở đô thị21.170.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Lê Chưởng -
Đất ở đô thị21.170.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Lê Tự Nhiên -
Đất ở đô thị21.170.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Mai Văn Cương -
Đất ở đô thị21.170.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Trần Quang Diệu -
Đất ở đô thị36.930.000000
Phường Phan Rang Khu tái định cư thuộc dự án đầu tư xây dựng tuyến đường đôi vào thành phố Phan Rang- Tháp Chàm (đoạn phía Nam)
Tiếp giáp đoạn đường từ giáp ranh thành phố Phan Rang-Tháp Chàm (phường Đạo Long) - ngã ba Long Bình (thuộc Khu tái định cư thuộc dự án đầu tư xây dựng tuyến đường đôi vào thành phố Phan Rang-Tháp Chàm (đoạn phía Nam))
Đất ở đô thị24.850.000000
Phường Phan Rang Khu tái định cư thuộc dự án đầu tư xây dựng tuyến đường đôi vào thành phố Phan Rang- Tháp Chàm (đoạn phía Nam)
Tiếp giáp đường nội bộ -
Đất ở đô thị12.070.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Phủ Hà
Đường quy hoạch 13,5m -
Đất ở đô thị15.670.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Phủ Hà
Đường quy hoạch 12m -
Đất ở đô thị14.080.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Phủ Hà
Đường quy hoạch 10,5m -
Đất ở đô thị13.170.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Phủ Hà
Đường quy hoạch 10m -
Đất ở đô thị13.170.000000
Phường Phan Rang Khu đất trường Tiểu học Tấn Tài 2
Đường quy hoạch 6m -
Đất ở đô thị5.330.0002.665.0002.132.0001.599.000
Phường Phan Rang Tuyến đường kênh TT3
Đoạn từ đường Lê Duẩn - Đường Thống Nhất (đoạn vòng xoay Thống Nhất - đường 16/4)
Đất ở đô thị12.670.0006.335.0005.068.0003.801.000
Phường Phan Rang Tuyến đường kênh TT4
Thuộc đoạn từ 16/4 - đến đường Ngô Gia Tự
Đất ở đô thị8.920.0004.460.0003.568.0002.676.000
Phường Phan Rang khu đô thị mới Bờ Sông Dinh
Đường quy hoạch 20m -
Đất ở đô thị18.100.000000
Phường Phan Rang khu đô thị mới Bờ Sông Dinh
Đường quy hoạch 18m -
Đất ở đô thị15.840.000000
Phường Phan Rang khu đô thị mới Bờ Sông Dinh
Đường quy hoạch 15m -
Đất ở đô thị14.080.000000
Phường Phan Rang Khu dân cư Kênh Chà Là
Đường quy hoạch 31m -
Đất ở đô thị19.130.000000
Phường Phan Rang Khu dân cư Kênh Chà Là
Đường quy hoạch 20,5m -
Đất ở đô thị16.640.000000
Phường Phan Rang Khu dân cư Kênh Chà Là
Đường quy hoạch 16m -
Đất ở đô thị13.830.000000
Phường Phan Rang Khu dân cư Kênh Chà Là
Đường quy hoạch 14m -
Đất ở đô thị12.310.000000
Phường Phan Rang Khu dân cư Kênh Chà Là
Đường quy hoạch 13m -
Đất ở đô thị11.660.000000
Phường Phan Rang Khu dân cư Kênh Chà Là
Đường quy hoạch 11m -
Đất ở đô thị11.080.000000
Phường Phan Rang Khu dân cư Kênh Chà Là
Đường quy hoạch 7m -
Đất ở đô thị6.310.000000
Phường Phan Rang Khu dân cư Kênh Chà Là
Đường quy hoạch 6m -
Đất ở đô thị5.970.000000
Phường Phan Rang Đường quy hoạch nội bộ dự án Phan Rang Center
-
Đất ở đô thị24.750.000000
Phường Phan Rang Đường đi Từ Tâm
Từ đường Thống Nhất - giáp xã Phước Dinh
Đất TM-DV đô thị4.464.0002.232.0001.785.6001.339.200
Phường Phan Rang Đường vào Trung tâm Giống thủy sản
-
Đất TM-DV đô thị4.464.0002.232.0001.785.6001.339.200
Phường Phan Rang Đường Thống Nhất
Đoạn giáp cầu Bà Lơi - ngã ba Ngô Gia Tự
Đất TM-DV đô thị17.904.0008.952.0007.161.6005.371.200
Phường Phan Rang Đường Thống Nhất
Đoạn giáp ngã ba Ngô Gia Tự - ngã tư Trần Phú
Đất TM-DV đô thị23.624.00011.812.0009.449.6007.087.200
Phường Phan Rang Đường Thống Nhất
Đoạn giáp ngã tư Trần Phú - cầu Ông Cọp
Đất TM-DV đô thị29.976.00014.988.00011.990.4008.992.800
Phường Phan Rang Đường Thống Nhất
Đoạn từ cầu Ông Cọp - ngã tư Quang Trung
Đất TM-DV đô thị26.856.00013.428.00010.742.4008.056.800
Phường Phan Rang Đường Thống Nhất
Đoạn từ ngã tư Quang Trung - đường Cao Thắng (đối diện là đường Võ Thị Sáu)
Đất TM-DV đô thị38.744.00019.372.00015.497.60011.623.200
Phường Phan Rang Đường Thống Nhất
Đoạn từ giáp đường Cao Thắng - giáp cầu Đạo Long 1
Đất TM-DV đô thị34.968.00017.484.00013.987.20010.490.400
Phường Phan Rang Đường Thống Nhất
Từ nhà số 702 - giáp đường Yết Kiêu (đối diện nhà số 773 - giáp đường Dã Tượng)
Đất TM-DV đô thị9.496.0004.748.0003.798.4002.848.800
Phường Phan Rang Đường Thống Nhất
Đoạn từ số TN 02 - số TN 06 (đối diện là nhà số TN 27)
Đất TM-DV đô thị5.192.0002.596.0002.076.8001.557.600
Phường Phan Rang Đường Thống Nhất
Đoạn từ giáp nhà số TN 06 - hết địa phận phường Phan Rang
Đất TM-DV đô thị19.880.0009.940.0007.952.0005.964.000
Phường Phan Rang Đường Thống Nhất
Đường phía Bắc chợ Phan Rang -
Đất TM-DV đô thị16.256.0008.128.0006.502.4004.876.800
Phường Phan Rang Đường Thống Nhất
Hẻm phía Nam chợ Phan Rang (hết đường phía Đông chợ) -
Đất TM-DV đô thị16.256.0008.128.0006.502.4004.876.800
Phường Phan Rang Đường 16 tháng 4
Từ giáp đường Thống Nhất - ngã tư Ngô Gia Tự
Đất TM-DV đô thị36.704.00018.352.00014.681.60011.011.200
Phường Phan Rang Đường 16 tháng 4
Đoạn giáp ngã tư Ngô Gia Tư - trục D3
Đất TM-DV đô thị29.728.00014.864.00011.891.2008.918.400
Phường Phan Rang Đường Ngô Gia Tự
Từ ngã ba Đài Sơn - ngã năm Thanh Sơn
Đất TM-DV đô thị20.472.00010.236.0008.188.8006.141.600
Phường Phan Rang Đường Ngô Gia Tự
Đoạn ngã năm Thanh Sơn - giáp đường 16/4
Đất TM-DV đô thị29.016.00014.508.00011.606.4008.704.800
Phường Phan Rang Đường Ngô Gia Tự
Đoạn giáp đường 16/4 - Vòng xoay Tấn Tài
Đất TM-DV đô thị29.016.00014.508.00011.606.4008.704.800
Phường Phan Rang Đường Ngô Gia Tự
Vòng xoay Tấn Tài - hết đường (giáp đường Thống Nhất)
Đất TM-DV đô thị25.120.00012.560.00010.048.0007.536.000
Phường Phan Rang Đường Phan Đăng Lưu
Đoạn từ Thống Nhất - đến Lê Duẩn
Đất TM-DV đô thị21.728.00010.864.0008.691.2006.518.400
Phường Phan Rang Đường Ngô Quyền
Từ nhà số 1 - nhà số 75 (đối diện nhà số 72)
Đất TM-DV đô thị12.800.0006.400.0005.120.0003.840.000
Phường Phan Rang Đường Ngô Quyền
Đoạn từ nhà số 77 - hết đường
Đất TM-DV đô thị10.744.0005.372.0004.297.6003.223.200
Phường Phan Rang Đường Phan Đình Phùng
-
Đất TM-DV đô thị13.816.0006.908.0005.526.4004.144.800
Phường Phan Rang Đường Trần Bình Trọng
-
Đất TM-DV đô thị12.800.0006.400.0005.120.0003.840.000
Phường Phan Rang Đường Lê Lợi
Đoạn từ đường Thống Nhất - đến đường Nguyễn Thị Định
Đất TM-DV đô thị12.800.0006.400.0005.120.0003.840.000
Phường Phan Rang Đường Lê Lợi
Từ giáp đường Nguyễn Thị Đinh - đến đường Ngô Gia Tự
Đất TM-DV đô thị14.112.0007.056.0005.644.8004.233.600
Phường Phan Rang Đường Trần Nhân Tông
-
Đất TM-DV đô thị32.224.00016.112.00012.889.6009.667.200
Phường Phan Rang Đường Quang Trung
Từ giáp đường 21 tháng 8 - đường Thống Nhất
Đất TM-DV đô thị27.480.00013.740.00010.992.0008.244.000
Phường Phan Rang Đường Quang Trung
Đoạn giáp đường Thống Nhất - giáp đường Ngô Gia Tư
Đất TM-DV đô thị30.904.00015.452.00012.361.6009.271.200
Phường Phan Rang Đường Trần Phú
-
Đất TM-DV đô thị26.952.00013.476.00010.780.8008.085.600
Phường Phan Rang Đường Lê Hồng Phong
Từ nhà số 1 - nhà số 17
Đất TM-DV đô thị19.704.0009.852.0007.881.6005.911.200
Phường Phan Rang Đường Lê Hồng Phong
Đoạn từ nhà số 17A - hết đường
Đất TM-DV đô thị17.392.0008.696.0006.956.8005.217.600
Phường Phan Rang Đường 21 tháng 8
Từ giáp đường Thống Nhất - đến ngã năm Phủ Hà
Đất TM-DV đô thị27.112.00013.556.00010.844.8008.133.600
Phường Phan Rang Đường Cao Thắng
Từ giáp đường Thống Nhất - nhà số 34
Đất TM-DV đô thị11.976.0005.988.0004.790.4003.592.800
Phường Phan Rang Đường Cao Thắng
Đoạn từ nhà số 36 - hết đường
Đất TM-DV đô thị9.536.0004.768.0003.814.4002.860.800
Phường Phan Rang Đường Trần Hưng Đạo
Từ giáp đường Lê Hồng Phong - ngã năm Mỹ Hương
Đất TM-DV đô thị9.536.0004.768.0003.814.4002.860.800
Phường Phan Rang Đường Trần Hưng Đạo
Đoạn giáp ngã năm Mỹ Hương - hết đường
Đất TM-DV đô thị8.272.0004.136.0003.308.8002.481.600
Phường Phan Rang Đường Hùng Vương
Từ giáp đường Thống Nhất - ngã năm Mỹ Hương
Đất TM-DV đô thị12.600.0006.300.0005.040.0003.780.000
Phường Phan Rang Đường Hùng Vương
Đoạn giáp ngã năm Mỹ Hương - hết đường
Đất TM-DV đô thị10.808.0005.404.0004.323.2003.242.400
Phường Phan Rang Đường Nguyễn Thái Học
-
Đất TM-DV đô thị7.920.0003.960.0003.168.0002.376.000
Phường Phan Rang Đường Phạm Hồng Thái
-
Đất TM-DV đô thị7.920.0003.960.0003.168.0002.376.000
Phường Phan Rang Đường Yersin
-
Đất TM-DV đô thị12.656.0006.328.0005.062.4003.796.800
Phường Phan Rang Đường Võ Thị Sáu
-
Đất TM-DV đô thị12.656.0006.328.0005.062.4003.796.800
Phường Phan Rang Đường Hải Thượng Lãn Ông
Từ giáp ngã tư Tấn Tài - đường Trần Thi
Đất TM-DV đô thị19.816.0009.908.0007.926.4005.944.800
Phường Phan Rang Đường Hải Thượng Lãn Ông
Đoạn giáp đường Trần Thi - nghĩa trang Tấn Tài
Đất TM-DV đô thị12.768.0006.384.0005.107.2003.830.400
Phường Phan Rang Đường Lý Thường Kiệt
-
Đất TM-DV đô thị12.656.0006.328.0005.062.4003.796.800
Phường Phan Rang Đường Nguyễn Đình Chiểu
-
Đất TM-DV đô thị8.272.0004.136.0003.308.8002.481.600
Phường Phan Rang Đường Nguyễn Trãi (Từ giáp đường Thống Nhất - Ngô Gia Tự)
Đoạn từ Ngô Gia Tự - Tô Hiệu
Đất TM-DV đô thị10.808.0005.404.0004.323.2003.242.400
Phường Phan Rang Đường Nguyễn Trãi (Từ giáp đường Thống Nhất - Ngô Gia Tự)
Đoạn từ Tô Hiệu - Thống Nhất
Đất TM-DV đô thị11.400.0005.700.0004.560.0003.420.000
Phường Phan Rang Đường Tô Hiệu
Từ giáp đường Lê Lợi - Ngô Gia Tự
Đất TM-DV đô thị10.808.0005.404.0004.323.2003.242.400
Phường Phan Rang Đường Hồ Xuân Hương
-
Đất TM-DV đô thị21.864.00010.932.0008.745.6006.559.200
Phường Phan Rang Đường Đoàn Thị Điểm
-
Đất TM-DV đô thị26.400.00013.200.00010.560.0007.920.000
Phường Phan Rang Đường Trần Quang Diệu
-
Đất TM-DV đô thị29.544.00014.772.00011.817.6008.863.200
Phường Phan Rang Đường Hoàng Diệu (trừ đoạn đường trong khu Kl)
-
Đất TM-DV đô thị29.544.00014.772.00011.817.6008.863.200
Phường Phan Rang Đường Hoàng Hoa Thám
-
Đất TM-DV đô thị7.672.0003.836.0003.068.8002.301.600
Phường Phan Rang Đường Cao Bá Quát
Từ đường Thống Nhất - Ngô Gia Tự
Đất TM-DV đô thị25.632.00012.816.00010.252.8007.689.600
Phường Phan Rang Đường Nguyễn Văn Trỗi
-
Đất TM-DV đô thị7.672.0003.836.0003.068.8002.301.600
Phường Phan Rang Đường Nguyễn Văn Cừ
Từ Ngô Gia Tư - Giáp bệnh viện tỉnh (Ngã ba Nguyễn Thị Minh Khai)
Đất TM-DV đô thị25.712.00012.856.00010.284.8007.713.600
Phường Phan Rang Đường Nguyễn Trường Tộ
Nối đường Trần Phú - 21 tháng 8
Đất TM-DV đô thị7.368.0003.684.0002.947.2002.210.400
Phường Phan Rang Đường Lê Duẩn
Đoạn giáp Mương Cát - Bắc cầu Đạo Long II
Đất TM-DV đô thị14.480.0007.240.0005.792.0004.344.000
Phường Phan Rang Đường phía Đông công viên Bến xe Nam
Xuất phát từ đường Ngô Gia Tự -
Đất TM-DV đô thị9.136.0004.568.0003.654.4002.740.800
Phường Phan Rang Đường phía Nam công viên Bến xe Nam
Xuất phát từ đường Thống Nhất -
Đất TM-DV đô thị9.136.0004.568.0003.654.4002.740.800
Phường Phan Rang Đường Nguyễn Gia Thiều (hẻm 368 Ngô Gia Tự)
-
Đất TM-DV đô thị10.464.0005.232.0004.185.6003.139.200
Phường Phan Rang Đường Nguyễn Thị Định
Từ đường nối Nguyễn Trãi - Ngô Gia Tự đến đường Lê Lợi
Đất TM-DV đô thị9.440.0004.720.0003.776.0002.832.000
Phường Phan Rang Hẻm 356 Ngô Gia Tư - nhà số 298/30 Ngô Gia Tư (giáp mương Ông Cố)
-
Đất TM-DV đô thị10.808.0005.404.0004.323.2003.242.400
Phường Phan Rang Hẻm 20 Nguyễn Văn Trỗi - đường Lê Đình Chinh (khu dân cư cơ khí)
-
Đất TM-DV đô thị5.984.0002.992.0002.393.6001.795.200
Phường Phan Rang Hẻm 644 Đường Thống Nhất
-
Đất TM-DV đô thị12.536.0006.268.0005.014.4003.760.800
Phường Phan Rang Đường Lương Ngọc Quyến (hẻm 85 Trần Phú)
từ đường Trần Phú - nhà số 62/4 Hoàng Hoa Thám)
Đất TM-DV đô thị8.264.0004.132.0003.305.6002.479.200
Phường Phan Rang Đường Phù Đổng
-
Đất TM-DV đô thị7.432.000000
Phường Phan Rang Đường Trần Thi
-
Đất TM-DV đô thị5.544.0002.772.0002.217.6001.663.200
Phường Phan Rang Đường Trần Nhật Duật
-
Đất TM-DV đô thị3.456.0001.728.0001.382.4001.036.800
Phường Phan Rang Đường Yết Kiêu
-
Đất TM-DV đô thị5.696.0002.848.0002.278.4001.708.800
Phường Phan Rang Đường Dã Tượng
-
Đất TM-DV đô thị5.544.0002.772.0002.217.6001.663.200
Phường Phan Rang Đường Phạm Ngũ Lão
-
Đất TM-DV đô thị4.976.0002.488.0001.990.4001.492.800
Phường Phan Rang Đường Hồng Bàng
-
Đất TM-DV đô thị8.664.000000
Phường Phan Rang Đường Lê Đình Chinh
-
Đất TM-DV đô thị5.416.000000
Phường Phan Rang Khu tái định cư thôn Tấn Lộc
Đường Mai Xuân Thưởng (từ đường Trần Thi - trụ sở khu phố 4; đường qua khu tái định cư Tấn Lộc)
Đất TM-DV đô thị5.512.000000
Phường Phan Rang Khu tái định cư thôn Tấn Lộc
Đường Lưu Thúc Kiêm -
Đất TM-DV đô thị3.736.000000
Phường Phan Rang Khu tái định cư thôn Tấn Lộc
Đường Nguyễn Phúc Lan -
Đất TM-DV đô thị3.736.000000
Phường Phan Rang Khu tái định cư thôn Tấn Lộc
Các đường nội bộ bên trong khu tái định cư -
Đất TM-DV đô thị3.736.000000
Phường Phan Rang Khu dân cư Mương Cát
Đường Hà Huy Giáp (D1) -
Đất TM-DV đô thị12.368.000000
Phường Phan Rang Khu dân cư Mương Cát
Đường Trần Quốc Thảo (D2) -
Đất TM-DV đô thị10.864.0005.432.0004.345.6003.259.200
Phường Phan Rang Khu dân cư Mương Cát
Đường Dương Quảng Hàm (D3) -
Đất TM-DV đô thị9.992.0004.996.0003.996.8002.997.600
Phường Phan Rang Khu dân cư Mương Cát
Đường Huỳnh Tấn Phát (D4) Từ đường Trần Hữu Duyệt - đến đường Dương Quảng Hàm
Đất TM-DV đô thị10.864.0005.432.0004.345.6003.259.200
Phường Phan Rang Khu dân cư Mương Cát
Đường Trần Hữu Duyệt (D5) -
Đất TM-DV đô thị9.992.0004.996.0003.996.8002.997.600
Phường Phan Rang Khu dân cư Mương Cát
Đường Đinh Công Tráng (D6) -
Đất TM-DV đô thị10.864.0005.432.0004.345.6003.259.200
Phường Phan Rang Khu dân cư Mương Cát
Đường Nguyễn Viết Xuân (N2) -
Đất TM-DV đô thị8.328.0004.164.0003.331.2002.498.400
Phường Phan Rang Khu dân cư Mương Cát
Đường N3 -
Đất TM-DV đô thị5.856.0002.928.0002.342.4001.756.800
Phường Phan Rang Khu dân cư Mương Cát
Đường Nguyễn Văn Tổ (N4) -
Đất TM-DV đô thị5.856.0002.928.0002.342.4001.756.800
Phường Phan Rang Khu dân cư Mương Cát
Đường Đoàn Nhữ Hài -
Đất TM-DV đô thị10.304.0005.152.0004.121.6003.091.200
Phường Phan Rang Khu dân cư Mương Cát
Đường Trần Thị Thảo (N7) -
Đất TM-DV đô thị8.328.0004.164.0003.331.2002.498.400
Phường Phan Rang Khu dân cư Mương Cát
Đường Phạm Hùng (N8) -
Đất TM-DV đô thị8.328.0004.164.0003.331.2002.498.400
Phường Phan Rang Khu dân cư Mương Cát
Đường Nguyễn Văn Huyên (N9) -
Đất TM-DV đô thị4.856.0002.428.0001.942.4001.456.800
Phường Phan Rang Khu dân cư Mương Cát
Đường Võ Văn Tần (N11) -
Đất TM-DV đô thị9.992.0004.996.0003.996.8002.997.600
Phường Phan Rang Khu dân cư Mương Cát
Đường N12 -
Đất TM-DV đô thị5.304.0002.652.0002.121.6001.591.200
Phường Phan Rang Khu dân cư Mương Cát
Đường N13 -
Đất TM-DV đô thị4.856.0002.428.0001.942.4001.456.800
Phường Phan Rang Khu dân cư Mương Cát
Đường N14 -
Đất TM-DV đô thị3.896.0001.948.0001.558.4001.168.800
Phường Phan Rang Khu dân cư Mương Cát
Đường Tiểu La -
Đất TM-DV đô thị5.856.0002.928.0002.342.4001.756.800
Phường Phan Rang Khu dân cư Mương Cát
Đường Trần Ca (N16) -
Đất TM-DV đô thị5.856.0002.928.0002.342.4001.756.800
Phường Phan Rang Khu dân cư Mương Cát
Đường Dương Đình Nghề (N18) -
Đất TM-DV đô thị9.992.0004.996.0003.996.8002.997.600
Phường Phan Rang Đường Huỳnh Tấn Phát
Từ đường Dương Quảng Hàm - đến hết đường
Đất TM-DV đô thị9.992.0004.996.0003.996.8002.997.600
Phường Phan Rang Đường Nguyễn Thượng Hiền
Từ chợ Tấn Tài - đường Trần Thi
Đất TM-DV đô thị6.264.0003.132.0002.505.6001.879.200
Phường Phan Rang Đường Nguyễn Thái Bình
Từ trụ sở Tổ dân phố 33 - hết địa phận phường Phan Rang
Đất TM-DV đô thị4.312.0002.156.0001.724.8001.293.600
Phường Phan Rang Đường Tôn Đản
Nối đường Quang Trung - đường Trần Nhân Tông -
Đất TM-DV đô thị17.752.0008.876.0007.100.8005.325.600
Phường Phan Rang Hẻm 25 đường Nguyễn Thượng Hiền
Từ giáp đường Nguyễn Thượng Hiến - nhà thờ Tấn Tài
Đất TM-DV đô thị5.688.0002.844.0002.275.2001.706.400
Phường Phan Rang Đường vào trường tiểu học Kinh Dinh
Nối đường Võ Thị Sáu - đường Ngô Gia Tự -
Đất TM-DV đô thị8.888.0004.444.0003.555.2002.666.400
Phường Phan Rang Đường khu thương mại Thanh Hà
Nối đường Trần Phú - đường Lương Ngọc Quyến -
Đất TM-DV đô thị11.192.0005.596.0004.476.8003.357.600
Phường Phan Rang Đường xung quanh hồ điều hòa Kinh Dinh
-
Đất TM-DV đô thị11.640.0005.820.0004.656.0003.492.000
Phường Phan Rang Đường Nguyễn Tri Phương
-
Đất TM-DV đô thị25.672.00012.836.00010.268.8007.701.600
Phường Phan Rang Đường Lý Chính Thắng
-
Đất TM-DV đô thị18.208.0009.104.0007.283.2005.462.400
Phường Phan Rang Đường Nguyễn Tri Phương
Đoạn từ đường 16 tháng 4 - đến đường Hữu Nghị
Đất TM-DV đô thị20.537.60010.268.8008.215.2006.161.600
Phường Phan Rang Đường Hoàng Diệu
Đoạn từ đường 16 tháng 4 - đến đường Hữu Nghị
Đất TM-DV đô thị23.635.20011.817.6009.454.4007.090.400
Phường Phan Rang Đường Hữu Nghị
-
Đất TM-DV đô thị19.686.4009.843.2007.874.4005.905.600
Phường Phan Rang Khu dân cư Hồ điều hòa Kinh Dinh
Các lô bám đường quy hoạch -
Đất TM-DV đô thị11.584.0005.792.0004.633.6003.475.200
Phường Phan Rang Khu dân cư Xóm Cồn
Đường Ngô Đức Kế -
Đất TM-DV đô thị8.704.0004.352.0003.481.6002.611.200
Phường Phan Rang Khu dân cư Xóm Cồn
Đường Đào Duy Anh (D) -
Đất TM-DV đô thị9.336.000000
Phường Phan Rang Khu dân cư Xóm Cồn
Đường Phạm Sư Manh -
Đất TM-DV đô thị7.944.000000
Phường Phan Rang Khu dân cư Xóm Cồn
Đường Lương Định Của -
Đất TM-DV đô thị7.944.000000
Phường Phan Rang Khu dân cư Xóm Cồn
Đường Hồ Thị Kỷ -
Đất TM-DV đô thị7.944.000000
Phường Phan Rang Khu dân cư Xóm Cồn
Đường Đặng Trần Côn -
Đất TM-DV đô thị7.944.000000
Phường Phan Rang Khu dân cư Xóm Cồn
Đường Hoàng Xuân Hãn -
Đất TM-DV đô thị7.944.000000
Phường Phan Rang Khu dân cư Xóm Cồn
Đường Lê Độ -
Đất TM-DV đô thị7.944.0003.972.0003.177.6002.383.200
Phường Phan Rang Khu dân cư Xóm Cồn
Đường Phạm Huy Thông -
Đất TM-DV đô thị7.944.000000
Phường Phan Rang Khu dân cư Xóm Cồn
Đường Tạ Quang Bửu -
Đất TM-DV đô thị7.944.0003.972.0003.177.6002.383.200
Phường Phan Rang Khu dân cư Xóm Cồn
Đường Nguyễn Sơn -
Đất TM-DV đô thị7.944.000000
Phường Phan Rang Khu dân cư Xóm Cồn
Đường quy hoạch còn lại -
Đất TM-DV đô thị7.944.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Trần Nhân Tông kéo dài từ Ngô Gia Tự - đến Nguyễn Tri Phương
Đất TM-DV đô thị39.200.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Hoàng Diệu từ Trần Quang Diệu - đến Nguyễn Văn Cừ
Đất TM-DV đô thị29.544.00014.772.00011.817.6008.863.200
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Cao Bá Quát kéo dài từ Ngô Gia Tự - đến Nguyễn Tri Phương
Đất TM-DV đô thị25.632.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường quy hoạch còn lại -
Đất TM-DV đô thị16.936.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Nam Cao -
Đất TM-DV đô thị16.936.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Vũ Trọng Phụng -
Đất TM-DV đô thị16.936.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Nguyên Hồng -
Đất TM-DV đô thị16.936.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Nguyễn Trực -
Đất TM-DV đô thị21.448.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Văn Cao -
Đất TM-DV đô thị16.936.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Lê Anh Xuân -
Đất TM-DV đô thị21.448.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Lưu Trọng Lư -
Đất TM-DV đô thị16.936.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Bùi Xuân Phái -
Đất TM-DV đô thị16.936.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Chu Mạnh Trinh -
Đất TM-DV đô thị16.936.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Dương Khuê -
Đất TM-DV đô thị16.936.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Đàm Quang Trung -
Đất TM-DV đô thị16.936.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Đặng Thai Mai -
Đất TM-DV đô thị16.936.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Đông Hồ -
Đất TM-DV đô thị21.448.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Nguyễn Đỗ Cung -
Đất TM-DV đô thị21.448.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Lưu Hữu Phước -
Đất TM-DV đô thị21.448.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Ngô Tất Tố -
Đất TM-DV đô thị16.936.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Nguyễn Đình Thi -
Đất TM-DV đô thị16.936.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Nguyễn Hiến Lê -
Đất TM-DV đô thị16.936.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Nguyễn Huy Tưởng -
Đất TM-DV đô thị16.936.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Nguyễn Tuân -
Đất TM-DV đô thị22.768.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Nguyễn Văn Siêu -
Đất TM-DV đô thị16.936.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Tản Đà -
Đất TM-DV đô thị16.936.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Thế Lữ -
Đất TM-DV đô thị16.936.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Tô Ngọc Vân -
Đất TM-DV đô thị21.448.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Trần Văn Giàu -
Đất TM-DV đô thị16.936.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Trần Văn Khê -
Đất TM-DV đô thị16.936.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Chu Huy Mân -
Đất TM-DV đô thị21.448.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Đinh Núp -
Đất TM-DV đô thị16.936.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Đoàn Khuê -
Đất TM-DV đô thị16.936.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Hoàng Dư Khương -
Đất TM-DV đô thị16.936.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Hoàng Minh Giám -
Đất TM-DV đô thị16.936.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Hoàng Quốc Việt -
Đất TM-DV đô thị16.936.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Ngô Gia Khảm -
Đất TM-DV đô thị16.936.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Lê Trọng Tấn -
Đất TM-DV đô thị16.936.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Lê Văn Hiến -
Đất TM-DV đô thị16.936.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Hoàng Sâm -
Đất TM-DV đô thị16.936.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Hoàng Thế Thiện -
Đất TM-DV đô thị16.936.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Nguyễn Cơ Thạch -
Đất TM-DV đô thị16.936.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Lê Quang Đạo -
Đất TM-DV đô thị16.936.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Nguyễn Nhất Tâm -
Đất TM-DV đô thị16.936.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Đinh Đức Thiện -
Đất TM-DV đô thị21.448.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Phan Trọng Tuệ -
Đất TM-DV đô thị16.936.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Trần Văn Trà -
Đất TM-DV đô thị16.936.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Văn Tiến Dũng -
Đất TM-DV đô thị16.936.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Võ Chí Công -
Đất TM-DV đô thị22.768.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Huỳnh Phước -
Đất TM-DV đô thị16.936.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Đào Tấn -
Đất TM-DV đô thị16.936.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Đặng Chí Thanh -
Đất TM-DV đô thị16.936.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Lê Chưởng -
Đất TM-DV đô thị16.936.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Lê Tự Nhiên -
Đất TM-DV đô thị16.936.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Mai Văn Cương -
Đất TM-DV đô thị16.936.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Trần Quang Diệu -
Đất TM-DV đô thị29.544.000000
Phường Phan Rang Khu tái định cư thuộc dự án đầu tư xây dựng tuyến đường đôi vào thành phố Phan Rang- Tháp Chàm (đoạn phía Nam)
Tiếp giáp đoạn đường từ giáp ranh thành phố Phan Rang-Tháp Chàm (phường Đạo Long) - ngã ba Long Bình (thuộc Khu tái định cư thuộc dự án đầu tư xây dựng tuyến đường đôi vào thành phố Phan Rang-Tháp Chàm (đoạn phía Nam))
Đất TM-DV đô thị19.880.000000
Phường Phan Rang Khu tái định cư thuộc dự án đầu tư xây dựng tuyến đường đôi vào thành phố Phan Rang- Tháp Chàm (đoạn phía Nam)
Tiếp giáp đường nội bộ -
Đất TM-DV đô thị9.656.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Phủ Hà
Đường quy hoạch 13,5m -
Đất TM-DV đô thị12.536.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Phủ Hà
Đường quy hoạch 12m -
Đất TM-DV đô thị11.264.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Phủ Hà
Đường quy hoạch 10,5m -
Đất TM-DV đô thị10.536.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Phủ Hà
Đường quy hoạch 10m -
Đất TM-DV đô thị10.536.000000
Phường Phan Rang Khu đất trường Tiểu học Tấn Tài 2
Đường quy hoạch 6m -
Đất TM-DV đô thị4.264.0002.132.0001.705.6001.279.200
Phường Phan Rang Tuyến đường kênh TT3
Đoạn từ đường Lê Duẩn - Đường Thống Nhất (đoạn vòng xoay Thống Nhất - đường 16/4)
Đất TM-DV đô thị10.136.0005.068.0004.054.4003.040.800
Phường Phan Rang Tuyến đường kênh TT4
Thuộc đoạn từ 16/4 - đến đường Ngô Gia Tự
Đất TM-DV đô thị7.136.0003.568.0002.854.4002.140.800
Phường Phan Rang khu đô thị mới Bờ Sông Dinh
Đường quy hoạch 20m -
Đất TM-DV đô thị14.480.000000
Phường Phan Rang khu đô thị mới Bờ Sông Dinh
Đường quy hoạch 18m -
Đất TM-DV đô thị12.672.000000
Phường Phan Rang khu đô thị mới Bờ Sông Dinh
Đường quy hoạch 15m -
Đất TM-DV đô thị11.264.000000
Phường Phan Rang Khu dân cư Kênh Chà Là
Đường quy hoạch 31m -
Đất TM-DV đô thị15.304.000000
Phường Phan Rang Khu dân cư Kênh Chà Là
Đường quy hoạch 20,5m -
Đất TM-DV đô thị13.312.000000
Phường Phan Rang Khu dân cư Kênh Chà Là
Đường quy hoạch 16m -
Đất TM-DV đô thị11.064.000000
Phường Phan Rang Khu dân cư Mương Cát
Đường N12 -
Đất SX-KD đô thị3.978.0001.989.0001.591.2001.193.400
Phường Phan Rang Khu dân cư Mương Cát
Đường N13 -
Đất SX-KD đô thị3.642.0001.821.0001.456.8001.092.600
Phường Phan Rang Khu dân cư Mương Cát
Đường N14 -
Đất SX-KD đô thị2.922.0001.461.0001.168.800876.600
Phường Phan Rang Khu dân cư Mương Cát
Đường Tiểu La -
Đất SX-KD đô thị4.392.0002.196.0001.756.8001.317.600
Phường Phan Rang Khu dân cư Mương Cát
Đường Trần Ca (N16) -
Đất SX-KD đô thị4.392.0002.196.0001.756.8001.317.600
Phường Phan Rang Khu dân cư Mương Cát
Đường Dương Đình Nghề (N18) -
Đất SX-KD đô thị7.494.0003.747.0002.997.6002.248.200
Phường Phan Rang Đường Huỳnh Tấn Phát
Từ đường Dương Quảng Hàm - đến hết đường
Đất SX-KD đô thị7.494.0003.747.0002.997.6002.248.200
Phường Phan Rang Đường Nguyễn Thượng Hiền
Từ chợ Tấn Tài - đường Trần Thi
Đất SX-KD đô thị4.698.0002.349.0001.879.2001.409.400
Phường Phan Rang Đường Nguyễn Thái Bình
Từ trụ sở Tổ dân phố 33 - hết địa phận phường Phan Rang
Đất SX-KD đô thị3.234.0001.617.0001.293.600970.200
Phường Phan Rang Đường Tôn Đản
Nối đường Quang Trung - đường Trần Nhân Tông -
Đất SX-KD đô thị13.314.0006.657.0005.325.6003.994.200
Phường Phan Rang Hẻm 25 đường Nguyễn Thượng Hiền
Từ giáp đường Nguyễn Thượng Hiến - nhà thờ Tấn Tài
Đất SX-KD đô thị4.266.0002.133.0001.706.4001.279.800
Phường Phan Rang Đường vào trường tiểu học Kinh Dinh
Nối đường Võ Thị Sáu - đường Ngô Gia Tự -
Đất SX-KD đô thị6.666.0003.333.0002.666.4001.999.800
Phường Phan Rang Đường khu thương mại Thanh Hà
Nối đường Trần Phú - đường Lương Ngọc Quyến -
Đất SX-KD đô thị8.394.0004.197.0003.357.6002.518.200
Phường Phan Rang Đường xung quanh hồ điều hòa Kinh Dinh
-
Đất SX-KD đô thị8.730.0004.365.0003.492.0002.619.000
Phường Phan Rang Đường Nguyễn Tri Phương
-
Đất SX-KD đô thị19.254.0009.627.0007.701.6005.776.200
Phường Phan Rang Đường Lý Chính Thắng
-
Đất SX-KD đô thị13.656.0006.828.0005.462.4004.096.800
Phường Phan Rang Đường Nguyễn Tri Phương
Đoạn từ đường 16 tháng 4 - đến đường Hữu Nghị
Đất SX-KD đô thị15.403.2007.701.6006.161.4004.621.200
Phường Phan Rang Đường Hoàng Diệu
Đoạn từ đường 16 tháng 4 - đến đường Hữu Nghị
Đất SX-KD đô thị17.726.4008.863.2007.090.8005.317.800
Phường Phan Rang Đường Hữu Nghị
-
Đất SX-KD đô thị14.764.8007.382.4005.905.8004.429.200
Phường Phan Rang Khu dân cư Hồ điều hòa Kinh Dinh
Các lô bám đường quy hoạch -
Đất SX-KD đô thị8.688.0004.344.0003.475.2002.606.400
Phường Phan Rang Khu dân cư Xóm Cồn
Đường Ngô Đức Kế -
Đất SX-KD đô thị6.528.0003.264.0002.611.2001.958.400
Phường Phan Rang Khu dân cư Xóm Cồn
Đường Đào Duy Anh (D) -
Đất SX-KD đô thị7.002.000000
Phường Phan Rang Khu dân cư Xóm Cồn
Đường Phạm Sư Manh -
Đất SX-KD đô thị5.958.000000
Phường Phan Rang Khu dân cư Xóm Cồn
Đường Lương Định Của -
Đất SX-KD đô thị5.958.000000
Phường Phan Rang Khu dân cư Xóm Cồn
Đường Hồ Thị Kỷ -
Đất SX-KD đô thị5.958.000000
Phường Phan Rang Khu dân cư Xóm Cồn
Đường Đặng Trần Côn -
Đất SX-KD đô thị5.958.000000
Phường Phan Rang Khu dân cư Xóm Cồn
Đường Hoàng Xuân Hãn -
Đất SX-KD đô thị5.958.000000
Phường Phan Rang Khu dân cư Xóm Cồn
Đường Lê Độ -
Đất SX-KD đô thị5.958.0002.979.0002.383.2001.787.400
Phường Phan Rang Khu dân cư Xóm Cồn
Đường Phạm Huy Thông -
Đất SX-KD đô thị5.958.000000
Phường Phan Rang Khu dân cư Xóm Cồn
Đường Tạ Quang Bửu -
Đất SX-KD đô thị5.958.0002.979.0002.383.2001.787.400
Phường Phan Rang Khu dân cư Xóm Cồn
Đường Nguyễn Sơn -
Đất SX-KD đô thị5.958.000000
Phường Phan Rang Khu dân cư Xóm Cồn
Đường quy hoạch còn lại -
Đất SX-KD đô thị5.958.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Trần Nhân Tông kéo dài từ Ngô Gia Tự - đến Nguyễn Tri Phương
Đất SX-KD đô thị29.400.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Hoàng Diệu từ Trần Quang Diệu - đến Nguyễn Văn Cừ
Đất SX-KD đô thị22.158.00011.079.0008.863.2006.647.400
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Cao Bá Quát kéo dài từ Ngô Gia Tự - đến Nguyễn Tri Phương
Đất SX-KD đô thị19.224.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường quy hoạch còn lại -
Đất SX-KD đô thị12.702.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Nam Cao -
Đất SX-KD đô thị12.702.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Vũ Trọng Phụng -
Đất SX-KD đô thị12.702.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Nguyên Hồng -
Đất SX-KD đô thị12.702.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Nguyễn Trực -
Đất SX-KD đô thị16.086.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Văn Cao -
Đất SX-KD đô thị12.702.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Lê Anh Xuân -
Đất SX-KD đô thị16.086.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Lưu Trọng Lư -
Đất SX-KD đô thị12.702.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Bùi Xuân Phái -
Đất SX-KD đô thị12.702.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Chu Mạnh Trinh -
Đất SX-KD đô thị12.702.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Dương Khuê -
Đất SX-KD đô thị12.702.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Đàm Quang Trung -
Đất SX-KD đô thị12.702.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Đặng Thai Mai -
Đất SX-KD đô thị12.702.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Đông Hồ -
Đất SX-KD đô thị16.086.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Nguyễn Đỗ Cung -
Đất SX-KD đô thị16.086.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Lưu Hữu Phước -
Đất SX-KD đô thị16.086.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Ngô Tất Tố -
Đất SX-KD đô thị12.702.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Nguyễn Đình Thi -
Đất SX-KD đô thị12.702.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Nguyễn Hiến Lê -
Đất SX-KD đô thị12.702.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Nguyễn Huy Tưởng -
Đất SX-KD đô thị12.702.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Nguyễn Tuân -
Đất SX-KD đô thị17.076.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Nguyễn Văn Siêu -
Đất SX-KD đô thị12.702.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Tản Đà -
Đất SX-KD đô thị12.702.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Thế Lữ -
Đất SX-KD đô thị12.702.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Tô Ngọc Vân -
Đất SX-KD đô thị16.086.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Trần Văn Giàu -
Đất SX-KD đô thị12.702.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Trần Văn Khê -
Đất SX-KD đô thị12.702.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Chu Huy Mân -
Đất SX-KD đô thị16.086.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Đinh Núp -
Đất SX-KD đô thị12.702.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Đoàn Khuê -
Đất SX-KD đô thị12.702.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Hoàng Dư Khương -
Đất SX-KD đô thị12.702.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Hoàng Minh Giám -
Đất SX-KD đô thị12.702.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Hoàng Quốc Việt -
Đất SX-KD đô thị12.702.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Ngô Gia Khảm -
Đất SX-KD đô thị12.702.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Lê Trọng Tấn -
Đất SX-KD đô thị12.702.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Lê Văn Hiến -
Đất SX-KD đô thị12.702.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Hoàng Sâm -
Đất SX-KD đô thị12.702.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Hoàng Thế Thiện -
Đất SX-KD đô thị12.702.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Nguyễn Cơ Thạch -
Đất SX-KD đô thị12.702.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Lê Quang Đạo -
Đất SX-KD đô thị12.702.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Nguyễn Nhất Tâm -
Đất SX-KD đô thị12.702.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Đinh Đức Thiện -
Đất SX-KD đô thị16.086.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Phan Trọng Tuệ -
Đất SX-KD đô thị12.702.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Trần Văn Trà -
Đất SX-KD đô thị12.702.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Văn Tiến Dũng -
Đất SX-KD đô thị12.702.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Võ Chí Công -
Đất SX-KD đô thị17.076.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Huỳnh Phước -
Đất SX-KD đô thị12.702.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Đào Tấn -
Đất SX-KD đô thị12.702.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Đặng Chí Thanh -
Đất SX-KD đô thị12.702.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Lê Chưởng -
Đất SX-KD đô thị12.702.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Lê Tự Nhiên -
Đất SX-KD đô thị12.702.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Mai Văn Cương -
Đất SX-KD đô thị12.702.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Trần Quang Diệu -
Đất SX-KD đô thị22.158.000000
Phường Phan Rang Khu tái định cư thuộc dự án đầu tư xây dựng tuyến đường đôi vào thành phố Phan Rang- Tháp Chàm (đoạn phía Nam)
Tiếp giáp đoạn đường từ giáp ranh thành phố Phan Rang-Tháp Chàm (phường Đạo Long) - ngã ba Long Bình (thuộc Khu tái định cư thuộc dự án đầu tư xây dựng tuyến đường đôi vào thành phố Phan Rang-Tháp Chàm (đoạn phía Nam))
Đất SX-KD đô thị14.910.000000
Phường Phan Rang Khu tái định cư thuộc dự án đầu tư xây dựng tuyến đường đôi vào thành phố Phan Rang- Tháp Chàm (đoạn phía Nam)
Tiếp giáp đường nội bộ -
Đất SX-KD đô thị7.242.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Phủ Hà
Đường quy hoạch 13,5m -
Đất SX-KD đô thị9.402.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Phủ Hà
Đường quy hoạch 12m -
Đất SX-KD đô thị8.448.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Phủ Hà
Đường quy hoạch 10,5m -
Đất SX-KD đô thị7.902.000000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Phủ Hà
Đường quy hoạch 10m -
Đất SX-KD đô thị7.902.000000
Phường Phan Rang Khu đất trường Tiểu học Tấn Tài 2
Đường quy hoạch 6m -
Đất SX-KD đô thị3.198.0001.599.0001.279.200959.400
Phường Phan Rang Tuyến đường kênh TT3
Đoạn từ đường Lê Duẩn - Đường Thống Nhất (đoạn vòng xoay Thống Nhất - đường 16/4)
Đất SX-KD đô thị7.602.0003.801.0003.040.8002.280.600
Phường Phan Rang Tuyến đường kênh TT4
Thuộc đoạn từ 16/4 - đến đường Ngô Gia Tự
Đất SX-KD đô thị5.352.0002.676.0002.140.8001.605.600
Phường Phan Rang khu đô thị mới Bờ Sông Dinh
Đường quy hoạch 20m -
Đất SX-KD đô thị10.860.000000
Phường Phan Rang khu đô thị mới Bờ Sông Dinh
Đường quy hoạch 18m -
Đất SX-KD đô thị9.504.000000
Phường Phan Rang khu đô thị mới Bờ Sông Dinh
Đường quy hoạch 15m -
Đất SX-KD đô thị8.448.000000
Phường Phan Rang Khu dân cư Kênh Chà Là
Đường quy hoạch 31m -
Đất SX-KD đô thị11.478.000000
Phường Phan Rang Khu dân cư Kênh Chà Là
Đường quy hoạch 20,5m -
Đất SX-KD đô thị9.984.000000
Phường Phan Rang Khu dân cư Kênh Chà Là
Đường quy hoạch 16m -
Đất SX-KD đô thị8.298.000000
Phường Phan Rang Khu dân cư Kênh Chà Là
Đường quy hoạch 14m -
Đất SX-KD đô thị7.386.000000
Phường Phan Rang Khu dân cư Kênh Chà Là
Đường quy hoạch 13m -
Đất SX-KD đô thị6.996.000000
Phường Phan Rang Khu dân cư Kênh Chà Là
Đường quy hoạch 11m -
Đất SX-KD đô thị6.648.000000
Phường Phan Rang Khu dân cư Kênh Chà Là
Đường quy hoạch 7m -
Đất SX-KD đô thị3.786.000000
Phường Phan Rang Khu dân cư Kênh Chà Là
Đường quy hoạch 6m -
Đất SX-KD đô thị3.582.000000
Phường Phan Rang Đường quy hoạch nội bộ dự án Phan Rang Center
-
Đất SX-KD đô thị14.850.000000
Phường Phan Rang Phường Phan Rang
-
Đất trồng cây hàng năm245.000000
Phường Phan Rang Phường Phan Rang
-
Đất trồng lúa245.000000
Phường Phan Rang Phường Phan Rang
-
Đất trồng cây lâu năm270.000000
Phường Phan Rang Phường Phan Rang
-
Đất rừng sản xuất29.700000
Phường Phan Rang Phường Phan Rang
-
Đất rừng phòng hộ29.700000
Phường Phan Rang Phường Phan Rang
-
Đất rừng đặc dụng29.700000
Phường Phan Rang Phường Phan Rang
-
Đất nuôi trồng thủy sản245.000000
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Phường Phan Rang Đường đi Từ Tâm
Từ đường Thống Nhất - giáp xã Phước Dinh
Đất ở đô thị5.580.0002.790.0002.232.0001.674.000
Phường Phan Rang Đường vào Trung tâm Giống thủy sản
-
Đất ở đô thị5.580.0002.790.0002.232.0001.674.000
Phường Phan Rang Đường Thống Nhất
Đoạn giáp cầu Bà Lơi - ngã ba Ngô Gia Tự
Đất ở đô thị22.380.00011.190.0008.952.0006.714.000
Phường Phan Rang Đường Thống Nhất
Đoạn giáp ngã ba Ngô Gia Tự - ngã tư Trần Phú
Đất ở đô thị29.530.00014.765.00011.812.0008.859.000
Phường Phan Rang Đường Thống Nhất
Đoạn giáp ngã tư Trần Phú - cầu Ông Cọp
Đất ở đô thị37.470.00018.735.00014.988.00011.241.000
Phường Phan Rang Đường Thống Nhất
Đoạn từ cầu Ông Cọp - ngã tư Quang Trung
Đất ở đô thị33.570.00016.785.00013.428.00010.071.000
Phường Phan Rang Đường Thống Nhất
Đoạn từ ngã tư Quang Trung - đường Cao Thắng (đối diện là đường Võ Thị Sáu)
Đất ở đô thị48.430.00024.215.00019.372.00014.529.000
Phường Phan Rang Đường Thống Nhất
Đoạn từ giáp đường Cao Thắng - giáp cầu Đạo Long 1
Đất ở đô thị43.710.00021.855.00017.484.00013.113.000
Phường Phan Rang Đường Thống Nhất
Từ nhà số 702 - giáp đường Yết Kiêu (đối diện nhà số 773 - giáp đường Dã Tượng)
Đất ở đô thị11.870.0005.935.0004.748.0003.561.000
Phường Phan Rang Đường Thống Nhất
Đoạn từ số TN 02 - số TN 06 (đối diện là nhà số TN 27)
Đất ở đô thị6.490.0003.245.0002.596.0001.947.000
Phường Phan Rang Đường Thống Nhất
Đoạn từ giáp nhà số TN 06 - hết địa phận phường Phan Rang
Đất ở đô thị24.850.00012.425.0009.940.0007.455.000
Phường Phan Rang Đường Thống Nhất
Đường phía Bắc chợ Phan Rang -
Đất ở đô thị20.320.00010.160.0008.128.0006.096.000
Phường Phan Rang Đường Thống Nhất
Hẻm phía Nam chợ Phan Rang (hết đường phía Đông chợ) -
Đất ở đô thị20.320.00010.160.0008.128.0006.096.000
Phường Phan Rang Đường 16 tháng 4
Từ giáp đường Thống Nhất - ngã tư Ngô Gia Tự
Đất ở đô thị45.880.00022.940.00018.352.00013.764.000
Phường Phan Rang Đường 16 tháng 4
Đoạn giáp ngã tư Ngô Gia Tư - trục D3
Đất ở đô thị37.160.00018.580.00014.864.00011.148.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Phan Rang

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Khánh Hòa mới nhất

Bảng giá đất phường Phan Rang, tỉnh Khánh Hòa 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Phan Rang, tỉnh Khánh Hòa 2026

4. Thông tin phường Phan Rang, tỉnh Khánh Hòa

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Kinh Dinh, Phường Phủ Hà, Phường Đài Sơn, Phường Đạo Long (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Phan Rang theo Nghị quyết số 1667/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, phường Phan Rang có diện tích tự nhiên 9,4 km² với quy mô dân số 7.225 người, mật độ dân cư đạt 768,6 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Phan Rang được đặt tại UBND TP Phan Rang - Tháp Chàm, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Phường Phan Rang không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Khánh Hòa, Phường Phan Rang là một trong tổng số 65 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 48 xã và 16 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Phường Phan Rang, Tỉnh Khánh Hòa - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Khánh Hòa

5.1. Các quy định về giá đất đối với nhóm đất nông nghiệp

Phân loại vị trí: gồm 02 vị trí:

– Vị trí 1: áp dụng đối với các thửa đất có khoảng cách tính từ mép đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề trong của đường quốc lộ, tỉnh lộ, hương lộ, liên xã, liên thôn, các kênh chính của hồ thủy lợi trong phạm vi đến 350m. Trường hợp thửa đất chỉ có một phần đất nằm trong phạm vi 350m; thì cả thửa đất đó được tính theo vị trí 1. Ngoài ra, vị trí 1 còn áp dụng cho các trường hợp sau:

+ Các thửa đất trồng lúa canh tác 02 vụ/năm;

+ Các thửa đất làm muối cách mép đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề trong của đường nội đồng không quá 100m và đường nội đồng có chiều rộng từ 6m trở lên.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất còn lại.

Mức giá đất được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.

5.2. Các quy định về giá đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Đất phi nông nghiệp tại nông thôn:

a) Đất phi nông nghiệp tại các xã (trừ đất phi nông nghiệp tại nông thôn ven trục giao thông chính)

a1) Phân loại khu vực: mỗi xã được phân chia 02 khu vực theo địa giới hành chính cấp xã:

– Khu vực 1: Là khu vực nằm tại trung tâm xã, phường, cụm xã (gần UBND cấp xã, trường học, chợ, trạm y tế…) gần khu thương mại và dịch vụ, khu du lịch, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu chế xuất hoặc gần đầu mối giao thông hoặc gần chợ nông thôn… có khả năng sinh lợi cao nhất và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất.

– Khu vực 2: Là các khu vực còn lại trên địa bàn xã có mức sinh lợi và kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn Khu vực 1.

a2) Phân loại vị trí trong từng khu vực: căn cứ vào khả năng sinh lợi, điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ, mỗi khu vực khu dân cư hiện trạng được phân thành 3 vị trí như sau:

– Vị trí 1: Vị trí có khả năng sinh lợi cao nhất, áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp các đường liên xã hoặc đường giao thông trong xã có chiều rộng từ 6m trở lên (tính theo đường hiện trạng).

– Vị trí 2: Vị trí có khả năng sinh lợi kém vị trí 1, áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong xã có chiều rộng từ 3,5m đến dưới 6m (tính theo đường hiện trạng).

– Vị trí 3: Các vị trí còn lại.

b) Đất phi nông nghiệp tại nông thôn ven trục giao thông chính

Trục giao thông chính là đường phục vụ giao thông chủ yếu trong một khu vực hoặc kết nối các khu vực, vùng với nhau; gồm quốc lộ, tỉnh lộ, đại lộ, cao tốc, đường liên xã (kết nối xã với xã, hoặc xã với phường).

Phân loại vị trí: Gồm 3 vị trí

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông chính, giá đất theo quy định tại các phụ lục đất ven trục giao thông chính.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm (là nhánh rẽ của đường giao thông chính) có chiều rộng từ 3,5m trở lên và cách lề trong của trục giao thông chính dưới 100m. Giá đất ở vị trí 2 được tính hệ số 0,5 giá đất vị trí 1.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm (là nhánh rẽ của đường giao thông chính) có chiều rộng dưới 3,5m và cách lề trong của trục giao thông chính dưới 100m, giá đất vị trí 3 được tính hệ số 0,3 giá đất vị trí 1.

Đối với những nhánh rẽ từ ngõ hẻm của trục giao thông chính nêu trên trong cự ly 100m cũng được áp dụng giá đất tại vị trí 2 hoặc vị trí 3.

Các thửa đất ngoài các vị trí quy định ở trên, giá đất được tính bằng giá đất ở nông thôn cùng vùng ở các khu vực, tuyến đường tại các xã chi tiết tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.

c) Riêng đối với thửa đất ven trục giao thông chính là đất ở có chiều sâu thửa đất lớn: giá đất được xác định như sau:

– Phần diện tích đất có một mặt tiếp giáp với trục giao thông chính và chiều sâu tính từ lề trong của lộ giới đường chính vào đến 30m: áp dụng mức giá đất như quy định tại bảng giá đất.

– Phần diện tích tiếp theo, có chiều sâu trên 30m đến 60m: tính hệ số 0,6 so với giá đất của phần diện tích tiếp giáp mặt tiền đường chính.

– Phần diện tích tiếp theo, có chiều sâu trên 60m đến 100m: tính hệ số 0,4 so với giá đất của phần diện tích tiếp giáp mặt tiền đường chính.

– Phần diện tích tiếp theo, có chiều sâu trên 100m: tính hệ số 0,3 so với giá đất của phần diện tích tiếp giáp mặt tiền đường chính.

– Tại một vị trí đất ven trục giao thông nhưng có nhiều cách xác định mức giá khác nhau thì áp dụng theo cách tính cho ra mức giá cao nhất.

– Mức giá đất được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.

d) Đất ở tại các khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới theo quy chuẩn xây dựng: phân loại theo các vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong khu quy hoạch.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường nội bộ trong khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới, có chiều rộng đường từ 5m đến dưới 8m.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường nội bộ trong khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới, có chiều rộng đường từ 3m đến dưới 5m.

– Vị trí 4: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.

– Mức giá đất được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.

Đất phi nông nghiệp tại đô thị

a) Phân loại vị trí: Mỗi loại đường phố được xếp 5 vị trí như sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường phố.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố (hoặc đường nội bộ) và chiều rộng của hẻm (hoặc đường nội bộ) từ 6m trở lên.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố (hoặc đường nội bộ) và chiều rộng của hẻm (hoặc đường nội bộ) từ 3,5m đến dưới 6m.

– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố và chiều rộng của hẻm từ 2m đến dưới 3,5m.

– Vị trí 5: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố và chiều rộng của hẻm dưới 2m hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém hơn vị trí 4.

b) Trường hợp đặc biệt các tuyến đường hiện trạng có độ rộng đường bằng hoặc nhỏ hơn quy cách các hẻm nêu trên thì xác định vị trí hẻm theo quy định sau:

– Với đường hiện trạng rộng trên 4m đến 6m thì vị trí 2 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng từ 3,5m trở lên; vị trí 3 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng từ 2m đến dưới 3,5m và vị trí 4 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng dưới 2m hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém (không có vị trí 5).

– Với đường hiện trạng rộng trên 2m đến 4m thì vị trí 2 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng từ 2m trở lên và vị trí 3 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng dưới 2m hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém (không có vị trí 4, 5).

– Với đường hiện trạng rộng từ 2m trở xuống thì vị trí 2 được áp dụng đối với thửa đất giáp với các nhánh rẽ là hẻm của tuyến đường này hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém (không có vị trí 3, 4, 5).

– Mức giá đất được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất phường Phan Rang, tỉnh Khánh Hòa năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại phường Phan Rang, tỉnh Khánh Hòa là 49.000.000 đồng/m².

Bảng giá đất phường Phan Rang, tỉnh Khánh Hòa năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại phường Phan Rang, tỉnh Khánh Hòa là khoảng 9.110.286 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (1471 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?