Bảng giá đất phường Phan Rang, tỉnh Khánh Hòa mới nhất theo Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Phan Rang, tỉnh Khánh Hòa
Bảng giá đất phường Phan Rang, tỉnh Khánh Hòa năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. Mức giá đất tại phường Phan Rang được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Phan Rang theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Phan Rang, tỉnh Khánh Hòa
– Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
3. Tra cứu bảng giá đất phường Phan Rang, tỉnh Khánh Hòa mới nhất
Bảng giá đất phường Phan Rang năm 2026
Khu vực: phường Phan Rang.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng lúa, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản.
Mức giá áp dụng: từ 29.700 đến 49.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Phan Rang |
Đường đi Từ Tâm Từ đường Thống Nhất - giáp xã Phước Dinh |
Đất ở đô thị | 5.580.000 | 2.790.000 | 2.232.000 | 1.674.000 |
| Phường Phan Rang |
Đường vào Trung tâm Giống thủy sản - |
Đất ở đô thị | 5.580.000 | 2.790.000 | 2.232.000 | 1.674.000 |
| Phường Phan Rang |
Đường Thống Nhất Đoạn giáp cầu Bà Lơi - ngã ba Ngô Gia Tự |
Đất ở đô thị | 22.380.000 | 11.190.000 | 8.952.000 | 6.714.000 |
| Phường Phan Rang |
Đường Thống Nhất Đoạn giáp ngã ba Ngô Gia Tự - ngã tư Trần Phú |
Đất ở đô thị | 29.530.000 | 14.765.000 | 11.812.000 | 8.859.000 |
| Phường Phan Rang |
Đường Thống Nhất Đoạn giáp ngã tư Trần Phú - cầu Ông Cọp |
Đất ở đô thị | 37.470.000 | 18.735.000 | 14.988.000 | 11.241.000 |
| Phường Phan Rang |
Đường Thống Nhất Đoạn từ cầu Ông Cọp - ngã tư Quang Trung |
Đất ở đô thị | 33.570.000 | 16.785.000 | 13.428.000 | 10.071.000 |
| Phường Phan Rang |
Đường Thống Nhất Đoạn từ ngã tư Quang Trung - đường Cao Thắng (đối diện là đường Võ Thị Sáu) |
Đất ở đô thị | 48.430.000 | 24.215.000 | 19.372.000 | 14.529.000 |
| Phường Phan Rang |
Đường Thống Nhất Đoạn từ giáp đường Cao Thắng - giáp cầu Đạo Long 1 |
Đất ở đô thị | 43.710.000 | 21.855.000 | 17.484.000 | 13.113.000 |
| Phường Phan Rang |
Đường Thống Nhất Từ nhà số 702 - giáp đường Yết Kiêu (đối diện nhà số 773 - giáp đường Dã Tượng) |
Đất ở đô thị | 11.870.000 | 5.935.000 | 4.748.000 | 3.561.000 |
| Phường Phan Rang |
Đường Thống Nhất Đoạn từ số TN 02 - số TN 06 (đối diện là nhà số TN 27) |
Đất ở đô thị | 6.490.000 | 3.245.000 | 2.596.000 | 1.947.000 |
| Phường Phan Rang |
Đường Thống Nhất Đoạn từ giáp nhà số TN 06 - hết địa phận phường Phan Rang |
Đất ở đô thị | 24.850.000 | 12.425.000 | 9.940.000 | 7.455.000 |
| Phường Phan Rang |
Đường Thống Nhất Đường phía Bắc chợ Phan Rang - |
Đất ở đô thị | 20.320.000 | 10.160.000 | 8.128.000 | 6.096.000 |
| Phường Phan Rang |
Đường Thống Nhất Hẻm phía Nam chợ Phan Rang (hết đường phía Đông chợ) - |
Đất ở đô thị | 20.320.000 | 10.160.000 | 8.128.000 | 6.096.000 |
| Phường Phan Rang |
Đường 16 tháng 4 Từ giáp đường Thống Nhất - ngã tư Ngô Gia Tự |
Đất ở đô thị | 45.880.000 | 22.940.000 | 18.352.000 | 13.764.000 |
| Phường Phan Rang |
Đường 16 tháng 4 Đoạn giáp ngã tư Ngô Gia Tư - trục D3 |
Đất ở đô thị | 37.160.000 | 18.580.000 | 14.864.000 | 11.148.000 |
| Phường Phan Rang |
Đường Ngô Gia Tự Từ ngã ba Đài Sơn - ngã năm Thanh Sơn |
Đất ở đô thị | 25.590.000 | 12.795.000 | 10.236.000 | 7.677.000 |
| Phường Phan Rang |
Đường Ngô Gia Tự Đoạn ngã năm Thanh Sơn - giáp đường 16/4 |
Đất ở đô thị | 36.270.000 | 18.135.000 | 14.508.000 | 10.881.000 |
| Phường Phan Rang |
Đường Ngô Gia Tự Đoạn giáp đường 16/4 - Vòng xoay Tấn Tài |
Đất ở đô thị | 36.270.000 | 18.135.000 | 14.508.000 | 10.881.000 |
| Phường Phan Rang |
Đường Ngô Gia Tự Vòng xoay Tấn Tài - hết đường (giáp đường Thống Nhất) |
Đất ở đô thị | 31.400.000 | 15.700.000 | 12.560.000 | 9.420.000 |
| Phường Phan Rang |
Đường Phan Đăng Lưu Đoạn từ Thống Nhất - đến Lê Duẩn |
Đất ở đô thị | 27.160.000 | 13.580.000 | 10.864.000 | 8.148.000 |
| Phường Phan Rang |
Đường Ngô Quyền Từ nhà số 1 - nhà số 75 (đối diện nhà số 72) |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 |
| Phường Phan Rang |
Đường Ngô Quyền Đoạn từ nhà số 77 - hết đường |
Đất ở đô thị | 13.430.000 | 6.715.000 | 5.372.000 | 4.029.000 |
| Phường Phan Rang |
Đường Phan Đình Phùng - |
Đất ở đô thị | 17.270.000 | 8.635.000 | 6.908.000 | 5.181.000 |
| Phường Phan Rang |
Đường Trần Bình Trọng - |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 |
| Phường Phan Rang |
Đường Lê Lợi Đoạn từ đường Thống Nhất - đến đường Nguyễn Thị Định |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 |
| Phường Phan Rang |
Đường Lê Lợi Từ giáp đường Nguyễn Thị Đinh - đến đường Ngô Gia Tự |
Đất ở đô thị | 17.640.000 | 8.820.000 | 7.056.000 | 5.292.000 |
| Phường Phan Rang |
Đường Trần Nhân Tông - |
Đất ở đô thị | 40.280.000 | 20.140.000 | 16.112.000 | 12.084.000 |
| Phường Phan Rang |
Đường Quang Trung Từ giáp đường 21 tháng 8 - đường Thống Nhất |
Đất ở đô thị | 34.350.000 | 17.175.000 | 13.740.000 | 10.305.000 |
| Phường Phan Rang |
Đường Quang Trung Đoạn giáp đường Thống Nhất - giáp đường Ngô Gia Tư |
Đất ở đô thị | 38.630.000 | 19.315.000 | 15.452.000 | 11.589.000 |
| Phường Phan Rang |
Đường Trần Phú - |
Đất ở đô thị | 33.690.000 | 16.845.000 | 13.476.000 | 10.107.000 |
| Phường Phan Rang |
Đường Lê Hồng Phong Từ nhà số 1 - nhà số 17 |
Đất ở đô thị | 24.630.000 | 12.315.000 | 9.852.000 | 7.389.000 |
| Phường Phan Rang |
Đường Lê Hồng Phong Đoạn từ nhà số 17A - hết đường |
Đất ở đô thị | 21.740.000 | 10.870.000 | 8.696.000 | 6.522.000 |
| Phường Phan Rang |
Đường 21 tháng 8 Từ giáp đường Thống Nhất - đến ngã năm Phủ Hà |
Đất ở đô thị | 33.890.000 | 16.945.000 | 13.556.000 | 10.167.000 |
| Phường Phan Rang |
Đường Cao Thắng Từ giáp đường Thống Nhất - nhà số 34 |
Đất ở đô thị | 14.970.000 | 7.485.000 | 5.988.000 | 4.491.000 |
| Phường Phan Rang |
Đường Cao Thắng Đoạn từ nhà số 36 - hết đường |
Đất ở đô thị | 11.920.000 | 5.960.000 | 4.768.000 | 3.576.000 |
| Phường Phan Rang |
Đường Trần Hưng Đạo Từ giáp đường Lê Hồng Phong - ngã năm Mỹ Hương |
Đất ở đô thị | 11.920.000 | 5.960.000 | 4.768.000 | 3.576.000 |
| Phường Phan Rang |
Đường Trần Hưng Đạo Đoạn giáp ngã năm Mỹ Hương - hết đường |
Đất ở đô thị | 10.340.000 | 5.170.000 | 4.136.000 | 3.102.000 |
| Phường Phan Rang |
Đường Hùng Vương Từ giáp đường Thống Nhất - ngã năm Mỹ Hương |
Đất ở đô thị | 15.750.000 | 7.875.000 | 6.300.000 | 4.725.000 |
| Phường Phan Rang |
Đường Hùng Vương Đoạn giáp ngã năm Mỹ Hương - hết đường |
Đất ở đô thị | 13.510.000 | 6.755.000 | 5.404.000 | 4.053.000 |
| Phường Phan Rang |
Đường Nguyễn Thái Học - |
Đất ở đô thị | 9.900.000 | 4.950.000 | 3.960.000 | 2.970.000 |
| Phường Phan Rang |
Đường Phạm Hồng Thái - |
Đất ở đô thị | 9.900.000 | 4.950.000 | 3.960.000 | 2.970.000 |
| Phường Phan Rang |
Đường Yersin - |
Đất ở đô thị | 15.820.000 | 7.910.000 | 6.328.000 | 4.746.000 |
| Phường Phan Rang |
Đường Võ Thị Sáu - |
Đất ở đô thị | 15.820.000 | 7.910.000 | 6.328.000 | 4.746.000 |
| Phường Phan Rang |
Đường Hải Thượng Lãn Ông Từ giáp ngã tư Tấn Tài - đường Trần Thi |
Đất ở đô thị | 24.770.000 | 12.385.000 | 9.908.000 | 7.431.000 |
| Phường Phan Rang |
Đường Hải Thượng Lãn Ông Đoạn giáp đường Trần Thi - nghĩa trang Tấn Tài |
Đất ở đô thị | 15.960.000 | 7.980.000 | 6.384.000 | 4.788.000 |
| Phường Phan Rang |
Đường Lý Thường Kiệt - |
Đất ở đô thị | 15.820.000 | 7.910.000 | 6.328.000 | 4.746.000 |
| Phường Phan Rang |
Đường Nguyễn Đình Chiểu - |
Đất ở đô thị | 10.340.000 | 5.170.000 | 4.136.000 | 3.102.000 |
| Phường Phan Rang |
Đường Nguyễn Trãi (Từ giáp đường Thống Nhất - Ngô Gia Tự) Đoạn từ Ngô Gia Tự - Tô Hiệu |
Đất ở đô thị | 13.510.000 | 6.755.000 | 5.404.000 | 4.053.000 |
| Phường Phan Rang |
Đường Nguyễn Trãi (Từ giáp đường Thống Nhất - Ngô Gia Tự) Đoạn từ Tô Hiệu - Thống Nhất |
Đất ở đô thị | 14.250.000 | 7.125.000 | 5.700.000 | 4.275.000 |
| Phường Phan Rang |
Đường Tô Hiệu Từ giáp đường Lê Lợi - Ngô Gia Tự |
Đất ở đô thị | 13.510.000 | 6.755.000 | 5.404.000 | 4.053.000 |
| Phường Phan Rang |
Đường Hồ Xuân Hương - |
Đất ở đô thị | 27.330.000 | 13.665.000 | 10.932.000 | 8.199.000 |
| Phường Phan Rang |
Đường Đoàn Thị Điểm - |
Đất ở đô thị | 33.000.000 | 16.500.000 | 13.200.000 | 9.900.000 |
| Phường Phan Rang |
Đường Trần Quang Diệu - |
Đất ở đô thị | 36.930.000 | 18.465.000 | 14.772.000 | 11.079.000 |
| Phường Phan Rang |
Đường Hoàng Diệu (trừ đoạn đường trong khu Kl) - |
Đất ở đô thị | 36.930.000 | 18.465.000 | 14.772.000 | 11.079.000 |
| Phường Phan Rang |
Đường Hoàng Hoa Thám - |
Đất ở đô thị | 9.590.000 | 4.795.000 | 3.836.000 | 2.877.000 |
| Phường Phan Rang |
Đường Cao Bá Quát Từ đường Thống Nhất - Ngô Gia Tự |
Đất ở đô thị | 32.040.000 | 16.020.000 | 12.816.000 | 9.612.000 |
| Phường Phan Rang |
Đường Nguyễn Văn Trỗi - |
Đất ở đô thị | 9.590.000 | 4.795.000 | 3.836.000 | 2.877.000 |
| Phường Phan Rang |
Đường Nguyễn Văn Cừ Từ Ngô Gia Tư - Giáp bệnh viện tỉnh (Ngã ba Nguyễn Thị Minh Khai) |
Đất ở đô thị | 32.140.000 | 16.070.000 | 12.856.000 | 9.642.000 |
| Phường Phan Rang |
Đường Nguyễn Trường Tộ Nối đường Trần Phú - 21 tháng 8 |
Đất ở đô thị | 9.210.000 | 4.605.000 | 3.684.000 | 2.763.000 |
| Phường Phan Rang |
Đường Lê Duẩn Đoạn giáp Mương Cát - Bắc cầu Đạo Long II |
Đất ở đô thị | 18.100.000 | 9.050.000 | 7.240.000 | 5.430.000 |
| Phường Phan Rang |
Đường phía Đông công viên Bến xe Nam Xuất phát từ đường Ngô Gia Tự - |
Đất ở đô thị | 11.420.000 | 5.710.000 | 4.568.000 | 3.426.000 |
| Phường Phan Rang |
Đường phía Nam công viên Bến xe Nam Xuất phát từ đường Thống Nhất - |
Đất ở đô thị | 11.420.000 | 5.710.000 | 4.568.000 | 3.426.000 |
| Phường Phan Rang |
Đường Nguyễn Gia Thiều (hẻm 368 Ngô Gia Tự) - |
Đất ở đô thị | 13.080.000 | 6.540.000 | 5.232.000 | 3.924.000 |
| Phường Phan Rang |
Đường Nguyễn Thị Định Từ đường nối Nguyễn Trãi - Ngô Gia Tự đến đường Lê Lợi |
Đất ở đô thị | 11.800.000 | 5.900.000 | 4.720.000 | 3.540.000 |
| Phường Phan Rang |
Hẻm 356 Ngô Gia Tư - nhà số 298/30 Ngô Gia Tư (giáp mương Ông Cố) - |
Đất ở đô thị | 13.510.000 | 6.755.000 | 5.404.000 | 4.053.000 |
| Phường Phan Rang |
Hẻm 20 Nguyễn Văn Trỗi - đường Lê Đình Chinh (khu dân cư cơ khí) - |
Đất ở đô thị | 7.480.000 | 3.740.000 | 2.992.000 | 2.244.000 |
| Phường Phan Rang |
Hẻm 644 Đường Thống Nhất - |
Đất ở đô thị | 15.670.000 | 7.835.000 | 6.268.000 | 4.701.000 |
| Phường Phan Rang |
Đường Lương Ngọc Quyến (hẻm 85 Trần Phú) từ đường Trần Phú - nhà số 62/4 Hoàng Hoa Thám) |
Đất ở đô thị | 10.330.000 | 5.165.000 | 4.132.000 | 3.099.000 |
| Phường Phan Rang |
Đường Phù Đổng - |
Đất ở đô thị | 9.290.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Đường Trần Thi - |
Đất ở đô thị | 6.930.000 | 3.465.000 | 2.772.000 | 2.079.000 |
| Phường Phan Rang |
Đường Trần Nhật Duật - |
Đất ở đô thị | 4.320.000 | 2.160.000 | 1.728.000 | 1.296.000 |
| Phường Phan Rang |
Đường Yết Kiêu - |
Đất ở đô thị | 7.120.000 | 3.560.000 | 2.848.000 | 2.136.000 |
| Phường Phan Rang |
Đường Dã Tượng - |
Đất ở đô thị | 6.930.000 | 3.465.000 | 2.772.000 | 2.079.000 |
| Phường Phan Rang |
Đường Phạm Ngũ Lão - |
Đất ở đô thị | 6.220.000 | 3.110.000 | 2.488.000 | 1.866.000 |
| Phường Phan Rang |
Đường Hồng Bàng - |
Đất ở đô thị | 10.830.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Đường Lê Đình Chinh - |
Đất ở đô thị | 6.770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu tái định cư thôn Tấn Lộc Đường Mai Xuân Thưởng (từ đường Trần Thi - trụ sở khu phố 4; đường qua khu tái định cư Tấn Lộc) |
Đất ở đô thị | 6.890.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu tái định cư thôn Tấn Lộc Đường Lưu Thúc Kiêm - |
Đất ở đô thị | 4.670.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu tái định cư thôn Tấn Lộc Đường Nguyễn Phúc Lan - |
Đất ở đô thị | 4.670.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu tái định cư thôn Tấn Lộc Các đường nội bộ bên trong khu tái định cư - |
Đất ở đô thị | 4.670.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu dân cư Mương Cát Đường Hà Huy Giáp (D1) - |
Đất ở đô thị | 15.460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu dân cư Mương Cát Đường Trần Quốc Thảo (D2) - |
Đất ở đô thị | 13.580.000 | 6.790.000 | 5.432.000 | 4.074.000 |
| Phường Phan Rang |
Khu dân cư Mương Cát Đường Dương Quảng Hàm (D3) - |
Đất ở đô thị | 12.490.000 | 6.245.000 | 4.996.000 | 3.747.000 |
| Phường Phan Rang |
Khu dân cư Mương Cát Đường Huỳnh Tấn Phát (D4) Từ đường Trần Hữu Duyệt - đến đường Dương Quảng Hàm |
Đất ở đô thị | 13.580.000 | 6.790.000 | 5.432.000 | 4.074.000 |
| Phường Phan Rang |
Khu dân cư Mương Cát Đường Trần Hữu Duyệt (D5) - |
Đất ở đô thị | 12.490.000 | 6.245.000 | 4.996.000 | 3.747.000 |
| Phường Phan Rang |
Khu dân cư Mương Cát Đường Đinh Công Tráng (D6) - |
Đất ở đô thị | 13.580.000 | 6.790.000 | 5.432.000 | 4.074.000 |
| Phường Phan Rang |
Khu dân cư Mương Cát Đường Nguyễn Viết Xuân (N2) - |
Đất ở đô thị | 10.410.000 | 5.205.000 | 4.164.000 | 3.123.000 |
| Phường Phan Rang |
Khu dân cư Mương Cát Đường N3 - |
Đất ở đô thị | 7.320.000 | 3.660.000 | 2.928.000 | 2.196.000 |
| Phường Phan Rang |
Khu dân cư Mương Cát Đường Nguyễn Văn Tổ (N4) - |
Đất ở đô thị | 7.320.000 | 3.660.000 | 2.928.000 | 2.196.000 |
| Phường Phan Rang |
Khu dân cư Mương Cát Đường Đoàn Nhữ Hài - |
Đất ở đô thị | 12.880.000 | 6.440.000 | 5.152.000 | 3.864.000 |
| Phường Phan Rang |
Khu dân cư Mương Cát Đường Trần Thị Thảo (N7) - |
Đất ở đô thị | 10.410.000 | 5.205.000 | 4.164.000 | 3.123.000 |
| Phường Phan Rang |
Khu dân cư Mương Cát Đường Phạm Hùng (N8) - |
Đất ở đô thị | 10.410.000 | 5.205.000 | 4.164.000 | 3.123.000 |
| Phường Phan Rang |
Khu dân cư Mương Cát Đường Nguyễn Văn Huyên (N9) - |
Đất ở đô thị | 6.070.000 | 3.035.000 | 2.428.000 | 1.821.000 |
| Phường Phan Rang |
Khu dân cư Mương Cát Đường Võ Văn Tần (N11) - |
Đất ở đô thị | 12.490.000 | 6.245.000 | 4.996.000 | 3.747.000 |
| Phường Phan Rang |
Khu dân cư Mương Cát Đường N12 - |
Đất ở đô thị | 6.630.000 | 3.315.000 | 2.652.000 | 1.989.000 |
| Phường Phan Rang |
Khu dân cư Mương Cát Đường N13 - |
Đất ở đô thị | 6.070.000 | 3.035.000 | 2.428.000 | 1.821.000 |
| Phường Phan Rang |
Khu dân cư Mương Cát Đường N14 - |
Đất ở đô thị | 4.870.000 | 2.435.000 | 1.948.000 | 1.461.000 |
| Phường Phan Rang |
Khu dân cư Mương Cát Đường Tiểu La - |
Đất ở đô thị | 7.320.000 | 3.660.000 | 2.928.000 | 2.196.000 |
| Phường Phan Rang |
Khu dân cư Mương Cát Đường Trần Ca (N16) - |
Đất ở đô thị | 7.320.000 | 3.660.000 | 2.928.000 | 2.196.000 |
| Phường Phan Rang |
Khu dân cư Mương Cát Đường Dương Đình Nghề (N18) - |
Đất ở đô thị | 12.490.000 | 6.245.000 | 4.996.000 | 3.747.000 |
| Phường Phan Rang |
Khu dân cư Kênh Chà Là Đường quy hoạch 7m - |
Đất ở đô thị | 6.310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu dân cư Kênh Chà Là Đường quy hoạch 6m - |
Đất ở đô thị | 5.970.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Đường quy hoạch nội bộ dự án Phan Rang Center - |
Đất ở đô thị | 24.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Đường đi Từ Tâm Từ đường Thống Nhất - giáp xã Phước Dinh |
Đất TM-DV đô thị | 4.464.000 | 2.232.000 | 1.785.600 | 1.339.200 |
| Phường Phan Rang |
Đường vào Trung tâm Giống thủy sản - |
Đất TM-DV đô thị | 4.464.000 | 2.232.000 | 1.785.600 | 1.339.200 |
| Phường Phan Rang |
Đường Thống Nhất Đoạn giáp cầu Bà Lơi - ngã ba Ngô Gia Tự |
Đất TM-DV đô thị | 17.904.000 | 8.952.000 | 7.161.600 | 5.371.200 |
| Phường Phan Rang |
Đường Thống Nhất Đoạn giáp ngã ba Ngô Gia Tự - ngã tư Trần Phú |
Đất TM-DV đô thị | 23.624.000 | 11.812.000 | 9.449.600 | 7.087.200 |
| Phường Phan Rang |
Đường Thống Nhất Đoạn giáp ngã tư Trần Phú - cầu Ông Cọp |
Đất TM-DV đô thị | 29.976.000 | 14.988.000 | 11.990.400 | 8.992.800 |
| Phường Phan Rang |
Đường Thống Nhất Đoạn từ cầu Ông Cọp - ngã tư Quang Trung |
Đất TM-DV đô thị | 26.856.000 | 13.428.000 | 10.742.400 | 8.056.800 |
| Phường Phan Rang |
Đường Thống Nhất Đoạn từ ngã tư Quang Trung - đường Cao Thắng (đối diện là đường Võ Thị Sáu) |
Đất TM-DV đô thị | 38.744.000 | 19.372.000 | 15.497.600 | 11.623.200 |
| Phường Phan Rang |
Đường Thống Nhất Đoạn từ giáp đường Cao Thắng - giáp cầu Đạo Long 1 |
Đất TM-DV đô thị | 34.968.000 | 17.484.000 | 13.987.200 | 10.490.400 |
| Phường Phan Rang |
Đường Thống Nhất Từ nhà số 702 - giáp đường Yết Kiêu (đối diện nhà số 773 - giáp đường Dã Tượng) |
Đất TM-DV đô thị | 9.496.000 | 4.748.000 | 3.798.400 | 2.848.800 |
| Phường Phan Rang |
Đường Thống Nhất Đoạn từ số TN 02 - số TN 06 (đối diện là nhà số TN 27) |
Đất TM-DV đô thị | 5.192.000 | 2.596.000 | 2.076.800 | 1.557.600 |
| Phường Phan Rang |
Đường Thống Nhất Đoạn từ giáp nhà số TN 06 - hết địa phận phường Phan Rang |
Đất TM-DV đô thị | 19.880.000 | 9.940.000 | 7.952.000 | 5.964.000 |
| Phường Phan Rang |
Đường Thống Nhất Đường phía Bắc chợ Phan Rang - |
Đất TM-DV đô thị | 16.256.000 | 8.128.000 | 6.502.400 | 4.876.800 |
| Phường Phan Rang |
Đường Thống Nhất Hẻm phía Nam chợ Phan Rang (hết đường phía Đông chợ) - |
Đất TM-DV đô thị | 16.256.000 | 8.128.000 | 6.502.400 | 4.876.800 |
| Phường Phan Rang |
Đường 16 tháng 4 Từ giáp đường Thống Nhất - ngã tư Ngô Gia Tự |
Đất TM-DV đô thị | 36.704.000 | 18.352.000 | 14.681.600 | 11.011.200 |
| Phường Phan Rang |
Đường 16 tháng 4 Đoạn giáp ngã tư Ngô Gia Tư - trục D3 |
Đất TM-DV đô thị | 29.728.000 | 14.864.000 | 11.891.200 | 8.918.400 |
| Phường Phan Rang |
Đường Ngô Gia Tự Từ ngã ba Đài Sơn - ngã năm Thanh Sơn |
Đất TM-DV đô thị | 20.472.000 | 10.236.000 | 8.188.800 | 6.141.600 |
| Phường Phan Rang |
Đường Ngô Gia Tự Đoạn ngã năm Thanh Sơn - giáp đường 16/4 |
Đất TM-DV đô thị | 29.016.000 | 14.508.000 | 11.606.400 | 8.704.800 |
| Phường Phan Rang |
Đường Ngô Gia Tự Đoạn giáp đường 16/4 - Vòng xoay Tấn Tài |
Đất TM-DV đô thị | 29.016.000 | 14.508.000 | 11.606.400 | 8.704.800 |
| Phường Phan Rang |
Đường Ngô Gia Tự Vòng xoay Tấn Tài - hết đường (giáp đường Thống Nhất) |
Đất TM-DV đô thị | 25.120.000 | 12.560.000 | 10.048.000 | 7.536.000 |
| Phường Phan Rang |
Đường Phan Đăng Lưu Đoạn từ Thống Nhất - đến Lê Duẩn |
Đất TM-DV đô thị | 21.728.000 | 10.864.000 | 8.691.200 | 6.518.400 |
| Phường Phan Rang |
Đường Ngô Quyền Từ nhà số 1 - nhà số 75 (đối diện nhà số 72) |
Đất TM-DV đô thị | 12.800.000 | 6.400.000 | 5.120.000 | 3.840.000 |
| Phường Phan Rang |
Đường Ngô Quyền Đoạn từ nhà số 77 - hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 10.744.000 | 5.372.000 | 4.297.600 | 3.223.200 |
| Phường Phan Rang |
Đường Phan Đình Phùng - |
Đất TM-DV đô thị | 13.816.000 | 6.908.000 | 5.526.400 | 4.144.800 |
| Phường Phan Rang |
Đường Trần Bình Trọng - |
Đất TM-DV đô thị | 12.800.000 | 6.400.000 | 5.120.000 | 3.840.000 |
| Phường Phan Rang |
Đường Lê Lợi Đoạn từ đường Thống Nhất - đến đường Nguyễn Thị Định |
Đất TM-DV đô thị | 12.800.000 | 6.400.000 | 5.120.000 | 3.840.000 |
| Phường Phan Rang |
Đường Lê Lợi Từ giáp đường Nguyễn Thị Đinh - đến đường Ngô Gia Tự |
Đất TM-DV đô thị | 14.112.000 | 7.056.000 | 5.644.800 | 4.233.600 |
| Phường Phan Rang |
Đường Trần Nhân Tông - |
Đất TM-DV đô thị | 32.224.000 | 16.112.000 | 12.889.600 | 9.667.200 |
| Phường Phan Rang |
Đường Quang Trung Từ giáp đường 21 tháng 8 - đường Thống Nhất |
Đất TM-DV đô thị | 27.480.000 | 13.740.000 | 10.992.000 | 8.244.000 |
| Phường Phan Rang |
Đường Quang Trung Đoạn giáp đường Thống Nhất - giáp đường Ngô Gia Tư |
Đất TM-DV đô thị | 30.904.000 | 15.452.000 | 12.361.600 | 9.271.200 |
| Phường Phan Rang |
Đường Trần Phú - |
Đất TM-DV đô thị | 26.952.000 | 13.476.000 | 10.780.800 | 8.085.600 |
| Phường Phan Rang |
Đường Lê Hồng Phong Từ nhà số 1 - nhà số 17 |
Đất TM-DV đô thị | 19.704.000 | 9.852.000 | 7.881.600 | 5.911.200 |
| Phường Phan Rang |
Đường Lê Hồng Phong Đoạn từ nhà số 17A - hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 17.392.000 | 8.696.000 | 6.956.800 | 5.217.600 |
| Phường Phan Rang |
Đường 21 tháng 8 Từ giáp đường Thống Nhất - đến ngã năm Phủ Hà |
Đất TM-DV đô thị | 27.112.000 | 13.556.000 | 10.844.800 | 8.133.600 |
| Phường Phan Rang |
Đường Cao Thắng Từ giáp đường Thống Nhất - nhà số 34 |
Đất TM-DV đô thị | 11.976.000 | 5.988.000 | 4.790.400 | 3.592.800 |
| Phường Phan Rang |
Đường Cao Thắng Đoạn từ nhà số 36 - hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 9.536.000 | 4.768.000 | 3.814.400 | 2.860.800 |
| Phường Phan Rang |
Đường Trần Hưng Đạo Từ giáp đường Lê Hồng Phong - ngã năm Mỹ Hương |
Đất TM-DV đô thị | 9.536.000 | 4.768.000 | 3.814.400 | 2.860.800 |
| Phường Phan Rang |
Đường Trần Hưng Đạo Đoạn giáp ngã năm Mỹ Hương - hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 8.272.000 | 4.136.000 | 3.308.800 | 2.481.600 |
| Phường Phan Rang |
Đường Hùng Vương Từ giáp đường Thống Nhất - ngã năm Mỹ Hương |
Đất TM-DV đô thị | 12.600.000 | 6.300.000 | 5.040.000 | 3.780.000 |
| Phường Phan Rang |
Đường Hùng Vương Đoạn giáp ngã năm Mỹ Hương - hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 10.808.000 | 5.404.000 | 4.323.200 | 3.242.400 |
| Phường Phan Rang |
Đường Nguyễn Thái Học - |
Đất TM-DV đô thị | 7.920.000 | 3.960.000 | 3.168.000 | 2.376.000 |
| Phường Phan Rang |
Đường Phạm Hồng Thái - |
Đất TM-DV đô thị | 7.920.000 | 3.960.000 | 3.168.000 | 2.376.000 |
| Phường Phan Rang |
Đường Yersin - |
Đất TM-DV đô thị | 12.656.000 | 6.328.000 | 5.062.400 | 3.796.800 |
| Phường Phan Rang |
Đường Võ Thị Sáu - |
Đất TM-DV đô thị | 12.656.000 | 6.328.000 | 5.062.400 | 3.796.800 |
| Phường Phan Rang |
Đường Hải Thượng Lãn Ông Từ giáp ngã tư Tấn Tài - đường Trần Thi |
Đất TM-DV đô thị | 19.816.000 | 9.908.000 | 7.926.400 | 5.944.800 |
| Phường Phan Rang |
Đường Hải Thượng Lãn Ông Đoạn giáp đường Trần Thi - nghĩa trang Tấn Tài |
Đất TM-DV đô thị | 12.768.000 | 6.384.000 | 5.107.200 | 3.830.400 |
| Phường Phan Rang |
Đường Lý Thường Kiệt - |
Đất TM-DV đô thị | 12.656.000 | 6.328.000 | 5.062.400 | 3.796.800 |
| Phường Phan Rang |
Đường Nguyễn Đình Chiểu - |
Đất TM-DV đô thị | 8.272.000 | 4.136.000 | 3.308.800 | 2.481.600 |
| Phường Phan Rang |
Đường Nguyễn Trãi (Từ giáp đường Thống Nhất - Ngô Gia Tự) Đoạn từ Ngô Gia Tự - Tô Hiệu |
Đất TM-DV đô thị | 10.808.000 | 5.404.000 | 4.323.200 | 3.242.400 |
| Phường Phan Rang |
Đường Nguyễn Trãi (Từ giáp đường Thống Nhất - Ngô Gia Tự) Đoạn từ Tô Hiệu - Thống Nhất |
Đất TM-DV đô thị | 11.400.000 | 5.700.000 | 4.560.000 | 3.420.000 |
| Phường Phan Rang |
Đường Tô Hiệu Từ giáp đường Lê Lợi - Ngô Gia Tự |
Đất TM-DV đô thị | 10.808.000 | 5.404.000 | 4.323.200 | 3.242.400 |
| Phường Phan Rang |
Đường Hồ Xuân Hương - |
Đất TM-DV đô thị | 21.864.000 | 10.932.000 | 8.745.600 | 6.559.200 |
| Phường Phan Rang |
Đường Đoàn Thị Điểm - |
Đất TM-DV đô thị | 26.400.000 | 13.200.000 | 10.560.000 | 7.920.000 |
| Phường Phan Rang |
Đường Trần Quang Diệu - |
Đất TM-DV đô thị | 29.544.000 | 14.772.000 | 11.817.600 | 8.863.200 |
| Phường Phan Rang |
Đường Hoàng Diệu (trừ đoạn đường trong khu Kl) - |
Đất TM-DV đô thị | 29.544.000 | 14.772.000 | 11.817.600 | 8.863.200 |
| Phường Phan Rang |
Đường Hoàng Hoa Thám - |
Đất TM-DV đô thị | 7.672.000 | 3.836.000 | 3.068.800 | 2.301.600 |
| Phường Phan Rang |
Đường Cao Bá Quát Từ đường Thống Nhất - Ngô Gia Tự |
Đất TM-DV đô thị | 25.632.000 | 12.816.000 | 10.252.800 | 7.689.600 |
| Phường Phan Rang |
Đường Nguyễn Văn Trỗi - |
Đất TM-DV đô thị | 7.672.000 | 3.836.000 | 3.068.800 | 2.301.600 |
| Phường Phan Rang |
Đường Nguyễn Văn Cừ Từ Ngô Gia Tư - Giáp bệnh viện tỉnh (Ngã ba Nguyễn Thị Minh Khai) |
Đất TM-DV đô thị | 25.712.000 | 12.856.000 | 10.284.800 | 7.713.600 |
| Phường Phan Rang |
Đường Nguyễn Trường Tộ Nối đường Trần Phú - 21 tháng 8 |
Đất TM-DV đô thị | 7.368.000 | 3.684.000 | 2.947.200 | 2.210.400 |
| Phường Phan Rang |
Đường Lê Duẩn Đoạn giáp Mương Cát - Bắc cầu Đạo Long II |
Đất TM-DV đô thị | 14.480.000 | 7.240.000 | 5.792.000 | 4.344.000 |
| Phường Phan Rang |
Đường phía Đông công viên Bến xe Nam Xuất phát từ đường Ngô Gia Tự - |
Đất TM-DV đô thị | 9.136.000 | 4.568.000 | 3.654.400 | 2.740.800 |
| Phường Phan Rang |
Đường phía Nam công viên Bến xe Nam Xuất phát từ đường Thống Nhất - |
Đất TM-DV đô thị | 9.136.000 | 4.568.000 | 3.654.400 | 2.740.800 |
| Phường Phan Rang |
Đường Nguyễn Gia Thiều (hẻm 368 Ngô Gia Tự) - |
Đất TM-DV đô thị | 10.464.000 | 5.232.000 | 4.185.600 | 3.139.200 |
| Phường Phan Rang |
Đường Nguyễn Thị Định Từ đường nối Nguyễn Trãi - Ngô Gia Tự đến đường Lê Lợi |
Đất TM-DV đô thị | 9.440.000 | 4.720.000 | 3.776.000 | 2.832.000 |
| Phường Phan Rang |
Hẻm 356 Ngô Gia Tư - nhà số 298/30 Ngô Gia Tư (giáp mương Ông Cố) - |
Đất TM-DV đô thị | 10.808.000 | 5.404.000 | 4.323.200 | 3.242.400 |
| Phường Phan Rang |
Hẻm 20 Nguyễn Văn Trỗi - đường Lê Đình Chinh (khu dân cư cơ khí) - |
Đất TM-DV đô thị | 5.984.000 | 2.992.000 | 2.393.600 | 1.795.200 |
| Phường Phan Rang |
Hẻm 644 Đường Thống Nhất - |
Đất TM-DV đô thị | 12.536.000 | 6.268.000 | 5.014.400 | 3.760.800 |
| Phường Phan Rang |
Đường Lương Ngọc Quyến (hẻm 85 Trần Phú) từ đường Trần Phú - nhà số 62/4 Hoàng Hoa Thám) |
Đất TM-DV đô thị | 8.264.000 | 4.132.000 | 3.305.600 | 2.479.200 |
| Phường Phan Rang |
Đường Phù Đổng - |
Đất TM-DV đô thị | 7.432.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Đường Trần Thi - |
Đất TM-DV đô thị | 5.544.000 | 2.772.000 | 2.217.600 | 1.663.200 |
| Phường Phan Rang |
Đường Trần Nhật Duật - |
Đất TM-DV đô thị | 3.456.000 | 1.728.000 | 1.382.400 | 1.036.800 |
| Phường Phan Rang |
Đường Yết Kiêu - |
Đất TM-DV đô thị | 5.696.000 | 2.848.000 | 2.278.400 | 1.708.800 |
| Phường Phan Rang |
Đường Dã Tượng - |
Đất TM-DV đô thị | 5.544.000 | 2.772.000 | 2.217.600 | 1.663.200 |
| Phường Phan Rang |
Đường Phạm Ngũ Lão - |
Đất TM-DV đô thị | 4.976.000 | 2.488.000 | 1.990.400 | 1.492.800 |
| Phường Phan Rang |
Đường Hồng Bàng - |
Đất TM-DV đô thị | 8.664.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Đường Lê Đình Chinh - |
Đất TM-DV đô thị | 5.416.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu tái định cư thôn Tấn Lộc Đường Mai Xuân Thưởng (từ đường Trần Thi - trụ sở khu phố 4; đường qua khu tái định cư Tấn Lộc) |
Đất TM-DV đô thị | 5.512.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu tái định cư thôn Tấn Lộc Đường Lưu Thúc Kiêm - |
Đất TM-DV đô thị | 3.736.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu tái định cư thôn Tấn Lộc Đường Nguyễn Phúc Lan - |
Đất TM-DV đô thị | 3.736.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu tái định cư thôn Tấn Lộc Các đường nội bộ bên trong khu tái định cư - |
Đất TM-DV đô thị | 3.736.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu dân cư Mương Cát Đường Hà Huy Giáp (D1) - |
Đất TM-DV đô thị | 12.368.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu dân cư Mương Cát Đường Trần Quốc Thảo (D2) - |
Đất TM-DV đô thị | 10.864.000 | 5.432.000 | 4.345.600 | 3.259.200 |
| Phường Phan Rang |
Khu dân cư Mương Cát Đường Dương Quảng Hàm (D3) - |
Đất TM-DV đô thị | 9.992.000 | 4.996.000 | 3.996.800 | 2.997.600 |
| Phường Phan Rang |
Khu dân cư Mương Cát Đường Huỳnh Tấn Phát (D4) Từ đường Trần Hữu Duyệt - đến đường Dương Quảng Hàm |
Đất TM-DV đô thị | 10.864.000 | 5.432.000 | 4.345.600 | 3.259.200 |
| Phường Phan Rang |
Khu dân cư Mương Cát Đường Trần Hữu Duyệt (D5) - |
Đất TM-DV đô thị | 9.992.000 | 4.996.000 | 3.996.800 | 2.997.600 |
| Phường Phan Rang |
Khu dân cư Mương Cát Đường Đinh Công Tráng (D6) - |
Đất TM-DV đô thị | 10.864.000 | 5.432.000 | 4.345.600 | 3.259.200 |
| Phường Phan Rang |
Khu dân cư Mương Cát Đường Nguyễn Viết Xuân (N2) - |
Đất TM-DV đô thị | 8.328.000 | 4.164.000 | 3.331.200 | 2.498.400 |
| Phường Phan Rang |
Khu dân cư Mương Cát Đường N3 - |
Đất TM-DV đô thị | 5.856.000 | 2.928.000 | 2.342.400 | 1.756.800 |
| Phường Phan Rang |
Khu dân cư Mương Cát Đường Nguyễn Văn Tổ (N4) - |
Đất TM-DV đô thị | 5.856.000 | 2.928.000 | 2.342.400 | 1.756.800 |
| Phường Phan Rang |
Khu dân cư Mương Cát Đường Đoàn Nhữ Hài - |
Đất TM-DV đô thị | 10.304.000 | 5.152.000 | 4.121.600 | 3.091.200 |
| Phường Phan Rang |
Khu dân cư Mương Cát Đường Trần Thị Thảo (N7) - |
Đất TM-DV đô thị | 8.328.000 | 4.164.000 | 3.331.200 | 2.498.400 |
| Phường Phan Rang |
Khu dân cư Mương Cát Đường Phạm Hùng (N8) - |
Đất TM-DV đô thị | 8.328.000 | 4.164.000 | 3.331.200 | 2.498.400 |
| Phường Phan Rang |
Khu dân cư Mương Cát Đường Nguyễn Văn Huyên (N9) - |
Đất TM-DV đô thị | 4.856.000 | 2.428.000 | 1.942.400 | 1.456.800 |
| Phường Phan Rang |
Khu dân cư Mương Cát Đường Võ Văn Tần (N11) - |
Đất TM-DV đô thị | 9.992.000 | 4.996.000 | 3.996.800 | 2.997.600 |
| Phường Phan Rang |
Khu dân cư Mương Cát Đường N12 - |
Đất TM-DV đô thị | 5.304.000 | 2.652.000 | 2.121.600 | 1.591.200 |
| Phường Phan Rang |
Khu dân cư Mương Cát Đường N13 - |
Đất TM-DV đô thị | 4.856.000 | 2.428.000 | 1.942.400 | 1.456.800 |
| Phường Phan Rang |
Khu dân cư Mương Cát Đường N14 - |
Đất TM-DV đô thị | 3.896.000 | 1.948.000 | 1.558.400 | 1.168.800 |
| Phường Phan Rang |
Khu dân cư Mương Cát Đường Tiểu La - |
Đất TM-DV đô thị | 5.856.000 | 2.928.000 | 2.342.400 | 1.756.800 |
| Phường Phan Rang |
Khu dân cư Mương Cát Đường Trần Ca (N16) - |
Đất TM-DV đô thị | 5.856.000 | 2.928.000 | 2.342.400 | 1.756.800 |
| Phường Phan Rang |
Khu dân cư Mương Cát Đường Dương Đình Nghề (N18) - |
Đất TM-DV đô thị | 9.992.000 | 4.996.000 | 3.996.800 | 2.997.600 |
| Phường Phan Rang |
Đường Huỳnh Tấn Phát Từ đường Dương Quảng Hàm - đến hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 9.992.000 | 4.996.000 | 3.996.800 | 2.997.600 |
| Phường Phan Rang |
Đường Nguyễn Thượng Hiền Từ chợ Tấn Tài - đường Trần Thi |
Đất TM-DV đô thị | 6.264.000 | 3.132.000 | 2.505.600 | 1.879.200 |
| Phường Phan Rang |
Đường Nguyễn Thái Bình Từ trụ sở Tổ dân phố 33 - hết địa phận phường Phan Rang |
Đất TM-DV đô thị | 4.312.000 | 2.156.000 | 1.724.800 | 1.293.600 |
| Phường Phan Rang |
Đường Tôn Đản Nối đường Quang Trung - đường Trần Nhân Tông - |
Đất TM-DV đô thị | 17.752.000 | 8.876.000 | 7.100.800 | 5.325.600 |
| Phường Phan Rang |
Hẻm 25 đường Nguyễn Thượng Hiền Từ giáp đường Nguyễn Thượng Hiến - nhà thờ Tấn Tài |
Đất TM-DV đô thị | 5.688.000 | 2.844.000 | 2.275.200 | 1.706.400 |
| Phường Phan Rang |
Đường vào trường tiểu học Kinh Dinh Nối đường Võ Thị Sáu - đường Ngô Gia Tự - |
Đất TM-DV đô thị | 8.888.000 | 4.444.000 | 3.555.200 | 2.666.400 |
| Phường Phan Rang |
Đường khu thương mại Thanh Hà Nối đường Trần Phú - đường Lương Ngọc Quyến - |
Đất TM-DV đô thị | 11.192.000 | 5.596.000 | 4.476.800 | 3.357.600 |
| Phường Phan Rang |
Đường xung quanh hồ điều hòa Kinh Dinh - |
Đất TM-DV đô thị | 11.640.000 | 5.820.000 | 4.656.000 | 3.492.000 |
| Phường Phan Rang |
Đường Nguyễn Tri Phương - |
Đất TM-DV đô thị | 25.672.000 | 12.836.000 | 10.268.800 | 7.701.600 |
| Phường Phan Rang |
Đường Lý Chính Thắng - |
Đất TM-DV đô thị | 18.208.000 | 9.104.000 | 7.283.200 | 5.462.400 |
| Phường Phan Rang |
Đường Nguyễn Tri Phương Đoạn từ đường 16 tháng 4 - đến đường Hữu Nghị |
Đất TM-DV đô thị | 20.537.600 | 10.268.800 | 8.215.200 | 6.161.600 |
| Phường Phan Rang |
Đường Hoàng Diệu Đoạn từ đường 16 tháng 4 - đến đường Hữu Nghị |
Đất TM-DV đô thị | 23.635.200 | 11.817.600 | 9.454.400 | 7.090.400 |
| Phường Phan Rang |
Đường Hữu Nghị - |
Đất TM-DV đô thị | 19.686.400 | 9.843.200 | 7.874.400 | 5.905.600 |
| Phường Phan Rang |
Khu dân cư Hồ điều hòa Kinh Dinh Các lô bám đường quy hoạch - |
Đất TM-DV đô thị | 11.584.000 | 5.792.000 | 4.633.600 | 3.475.200 |
| Phường Phan Rang |
Khu dân cư Xóm Cồn Đường Ngô Đức Kế - |
Đất TM-DV đô thị | 8.704.000 | 4.352.000 | 3.481.600 | 2.611.200 |
| Phường Phan Rang |
Khu dân cư Xóm Cồn Đường Đào Duy Anh (D) - |
Đất TM-DV đô thị | 9.336.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu dân cư Xóm Cồn Đường Phạm Sư Manh - |
Đất TM-DV đô thị | 7.944.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu dân cư Xóm Cồn Đường Lương Định Của - |
Đất TM-DV đô thị | 7.944.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu dân cư Xóm Cồn Đường Hồ Thị Kỷ - |
Đất TM-DV đô thị | 7.944.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu dân cư Xóm Cồn Đường Đặng Trần Côn - |
Đất TM-DV đô thị | 7.944.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu dân cư Xóm Cồn Đường Hoàng Xuân Hãn - |
Đất TM-DV đô thị | 7.944.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu dân cư Xóm Cồn Đường Lê Độ - |
Đất TM-DV đô thị | 7.944.000 | 3.972.000 | 3.177.600 | 2.383.200 |
| Phường Phan Rang |
Khu dân cư Xóm Cồn Đường Phạm Huy Thông - |
Đất TM-DV đô thị | 7.944.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu dân cư Xóm Cồn Đường Tạ Quang Bửu - |
Đất TM-DV đô thị | 7.944.000 | 3.972.000 | 3.177.600 | 2.383.200 |
| Phường Phan Rang |
Khu dân cư Xóm Cồn Đường Nguyễn Sơn - |
Đất TM-DV đô thị | 7.944.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu dân cư Xóm Cồn Đường quy hoạch còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 7.944.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Trần Nhân Tông kéo dài từ Ngô Gia Tự - đến Nguyễn Tri Phương |
Đất TM-DV đô thị | 39.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Hoàng Diệu từ Trần Quang Diệu - đến Nguyễn Văn Cừ |
Đất TM-DV đô thị | 29.544.000 | 14.772.000 | 11.817.600 | 8.863.200 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Cao Bá Quát kéo dài từ Ngô Gia Tự - đến Nguyễn Tri Phương |
Đất TM-DV đô thị | 25.632.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường quy hoạch còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 16.936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Nam Cao - |
Đất TM-DV đô thị | 16.936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Vũ Trọng Phụng - |
Đất TM-DV đô thị | 16.936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Nguyên Hồng - |
Đất TM-DV đô thị | 16.936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Nguyễn Trực - |
Đất TM-DV đô thị | 21.448.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Văn Cao - |
Đất TM-DV đô thị | 16.936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Lê Anh Xuân - |
Đất TM-DV đô thị | 21.448.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Lưu Trọng Lư - |
Đất TM-DV đô thị | 16.936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Bùi Xuân Phái - |
Đất TM-DV đô thị | 16.936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Chu Mạnh Trinh - |
Đất TM-DV đô thị | 16.936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Dương Khuê - |
Đất TM-DV đô thị | 16.936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Đàm Quang Trung - |
Đất TM-DV đô thị | 16.936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Đặng Thai Mai - |
Đất TM-DV đô thị | 16.936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Đông Hồ - |
Đất TM-DV đô thị | 21.448.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Nguyễn Đỗ Cung - |
Đất TM-DV đô thị | 21.448.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Lưu Hữu Phước - |
Đất TM-DV đô thị | 21.448.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Ngô Tất Tố - |
Đất TM-DV đô thị | 16.936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Nguyễn Đình Thi - |
Đất TM-DV đô thị | 16.936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Nguyễn Hiến Lê - |
Đất TM-DV đô thị | 16.936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Nguyễn Huy Tưởng - |
Đất TM-DV đô thị | 16.936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Nguyễn Tuân - |
Đất TM-DV đô thị | 22.768.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Nguyễn Văn Siêu - |
Đất TM-DV đô thị | 16.936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Tản Đà - |
Đất TM-DV đô thị | 16.936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Thế Lữ - |
Đất TM-DV đô thị | 16.936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Tô Ngọc Vân - |
Đất TM-DV đô thị | 21.448.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Trần Văn Giàu - |
Đất TM-DV đô thị | 16.936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Trần Văn Khê - |
Đất TM-DV đô thị | 16.936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Chu Huy Mân - |
Đất TM-DV đô thị | 21.448.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Đinh Núp - |
Đất TM-DV đô thị | 16.936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Đoàn Khuê - |
Đất TM-DV đô thị | 16.936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Hoàng Dư Khương - |
Đất TM-DV đô thị | 16.936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Hoàng Minh Giám - |
Đất TM-DV đô thị | 16.936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Hoàng Quốc Việt - |
Đất TM-DV đô thị | 16.936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Ngô Gia Khảm - |
Đất TM-DV đô thị | 16.936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Lê Trọng Tấn - |
Đất TM-DV đô thị | 16.936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Lê Văn Hiến - |
Đất TM-DV đô thị | 16.936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Hoàng Sâm - |
Đất TM-DV đô thị | 16.936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Hoàng Thế Thiện - |
Đất TM-DV đô thị | 16.936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Nguyễn Cơ Thạch - |
Đất TM-DV đô thị | 16.936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Lê Quang Đạo - |
Đất TM-DV đô thị | 16.936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Nguyễn Nhất Tâm - |
Đất TM-DV đô thị | 16.936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Đinh Đức Thiện - |
Đất TM-DV đô thị | 21.448.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Phan Trọng Tuệ - |
Đất TM-DV đô thị | 16.936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Trần Văn Trà - |
Đất TM-DV đô thị | 16.936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Văn Tiến Dũng - |
Đất TM-DV đô thị | 16.936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Võ Chí Công - |
Đất TM-DV đô thị | 22.768.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Huỳnh Phước - |
Đất TM-DV đô thị | 16.936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Đào Tấn - |
Đất TM-DV đô thị | 16.936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Đặng Chí Thanh - |
Đất TM-DV đô thị | 16.936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Lê Chưởng - |
Đất TM-DV đô thị | 16.936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Lê Tự Nhiên - |
Đất TM-DV đô thị | 16.936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Mai Văn Cương - |
Đất TM-DV đô thị | 16.936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Trần Quang Diệu - |
Đất TM-DV đô thị | 29.544.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu tái định cư thuộc dự án đầu tư xây dựng tuyến đường đôi vào thành phố Phan Rang- Tháp Chàm (đoạn phía Nam) Tiếp giáp đoạn đường từ giáp ranh thành phố Phan Rang-Tháp Chàm (phường Đạo Long) - ngã ba Long Bình (thuộc Khu tái định cư thuộc dự án đầu tư xây dựng tuyến đường đôi vào thành phố Phan Rang-Tháp Chàm (đoạn phía Nam)) |
Đất TM-DV đô thị | 19.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu tái định cư thuộc dự án đầu tư xây dựng tuyến đường đôi vào thành phố Phan Rang- Tháp Chàm (đoạn phía Nam) Tiếp giáp đường nội bộ - |
Đất TM-DV đô thị | 9.656.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Phủ Hà Đường quy hoạch 13,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 12.536.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Phủ Hà Đường quy hoạch 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 11.264.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Phủ Hà Đường quy hoạch 10,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 10.536.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Phủ Hà Đường quy hoạch 10m - |
Đất TM-DV đô thị | 10.536.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đất trường Tiểu học Tấn Tài 2 Đường quy hoạch 6m - |
Đất TM-DV đô thị | 4.264.000 | 2.132.000 | 1.705.600 | 1.279.200 |
| Phường Phan Rang |
Tuyến đường kênh TT3 Đoạn từ đường Lê Duẩn - Đường Thống Nhất (đoạn vòng xoay Thống Nhất - đường 16/4) |
Đất TM-DV đô thị | 10.136.000 | 5.068.000 | 4.054.400 | 3.040.800 |
| Phường Phan Rang |
Tuyến đường kênh TT4 Thuộc đoạn từ 16/4 - đến đường Ngô Gia Tự |
Đất TM-DV đô thị | 7.136.000 | 3.568.000 | 2.854.400 | 2.140.800 |
| Phường Phan Rang |
khu đô thị mới Bờ Sông Dinh Đường quy hoạch 20m - |
Đất TM-DV đô thị | 14.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
khu đô thị mới Bờ Sông Dinh Đường quy hoạch 18m - |
Đất TM-DV đô thị | 12.672.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
khu đô thị mới Bờ Sông Dinh Đường quy hoạch 15m - |
Đất TM-DV đô thị | 11.264.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu dân cư Kênh Chà Là Đường quy hoạch 31m - |
Đất TM-DV đô thị | 15.304.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu dân cư Kênh Chà Là Đường quy hoạch 20,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 13.312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu dân cư Kênh Chà Là Đường quy hoạch 16m - |
Đất TM-DV đô thị | 11.064.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu dân cư Kênh Chà Là Đường quy hoạch 14m - |
Đất TM-DV đô thị | 9.848.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu dân cư Kênh Chà Là Đường quy hoạch 13m - |
Đất TM-DV đô thị | 9.328.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu dân cư Kênh Chà Là Đường quy hoạch 11m - |
Đất TM-DV đô thị | 8.864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu dân cư Kênh Chà Là Đường quy hoạch 7m - |
Đất TM-DV đô thị | 5.048.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu dân cư Kênh Chà Là Đường quy hoạch 6m - |
Đất TM-DV đô thị | 4.776.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Đường quy hoạch nội bộ dự án Phan Rang Center - |
Đất TM-DV đô thị | 19.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Đường đi Từ Tâm Từ đường Thống Nhất - giáp xã Phước Dinh |
Đất SX-KD đô thị | 3.348.000 | 1.674.000 | 1.339.200 | 1.004.400 |
| Phường Phan Rang |
Đường vào Trung tâm Giống thủy sản - |
Đất SX-KD đô thị | 3.348.000 | 1.674.000 | 1.339.200 | 1.004.400 |
| Phường Phan Rang |
Đường Thống Nhất Đoạn giáp cầu Bà Lơi - ngã ba Ngô Gia Tự |
Đất SX-KD đô thị | 13.428.000 | 6.714.000 | 5.371.200 | 4.028.400 |
| Phường Phan Rang |
Đường Thống Nhất Đoạn giáp ngã ba Ngô Gia Tự - ngã tư Trần Phú |
Đất SX-KD đô thị | 17.718.000 | 8.859.000 | 7.087.200 | 5.315.400 |
| Phường Phan Rang |
Đường Thống Nhất Đoạn giáp ngã tư Trần Phú - cầu Ông Cọp |
Đất SX-KD đô thị | 22.482.000 | 11.241.000 | 8.992.800 | 6.744.600 |
| Phường Phan Rang |
Đường Thống Nhất Đoạn từ cầu Ông Cọp - ngã tư Quang Trung |
Đất SX-KD đô thị | 20.142.000 | 10.071.000 | 8.056.800 | 6.042.600 |
| Phường Phan Rang |
Đường Thống Nhất Đoạn từ ngã tư Quang Trung - đường Cao Thắng (đối diện là đường Võ Thị Sáu) |
Đất SX-KD đô thị | 29.058.000 | 14.529.000 | 11.623.200 | 8.717.400 |
| Phường Phan Rang |
Đường Thống Nhất Đoạn từ giáp đường Cao Thắng - giáp cầu Đạo Long 1 |
Đất SX-KD đô thị | 26.226.000 | 13.113.000 | 10.490.400 | 7.867.800 |
| Phường Phan Rang |
Đường Thống Nhất Từ nhà số 702 - giáp đường Yết Kiêu (đối diện nhà số 773 - giáp đường Dã Tượng) |
Đất SX-KD đô thị | 7.122.000 | 3.561.000 | 2.848.800 | 2.136.600 |
| Phường Phan Rang |
Đường Thống Nhất Đoạn từ số TN 02 - số TN 06 (đối diện là nhà số TN 27) |
Đất SX-KD đô thị | 3.894.000 | 1.947.000 | 1.557.600 | 1.168.200 |
| Phường Phan Rang |
Đường Thống Nhất Đoạn từ giáp nhà số TN 06 - hết địa phận phường Phan Rang |
Đất SX-KD đô thị | 14.910.000 | 7.455.000 | 5.964.000 | 4.473.000 |
| Phường Phan Rang |
Đường Thống Nhất Đường phía Bắc chợ Phan Rang - |
Đất SX-KD đô thị | 12.192.000 | 6.096.000 | 4.876.800 | 3.657.600 |
| Phường Phan Rang |
Đường Thống Nhất Hẻm phía Nam chợ Phan Rang (hết đường phía Đông chợ) - |
Đất SX-KD đô thị | 12.192.000 | 6.096.000 | 4.876.800 | 3.657.600 |
| Phường Phan Rang |
Đường 16 tháng 4 Từ giáp đường Thống Nhất - ngã tư Ngô Gia Tự |
Đất SX-KD đô thị | 27.528.000 | 13.764.000 | 11.011.200 | 8.258.400 |
| Phường Phan Rang |
Đường 16 tháng 4 Đoạn giáp ngã tư Ngô Gia Tư - trục D3 |
Đất SX-KD đô thị | 22.296.000 | 11.148.000 | 8.918.400 | 6.688.800 |
| Phường Phan Rang |
Đường Ngô Gia Tự Từ ngã ba Đài Sơn - ngã năm Thanh Sơn |
Đất SX-KD đô thị | 15.354.000 | 7.677.000 | 6.141.600 | 4.606.200 |
| Phường Phan Rang |
Đường Ngô Gia Tự Đoạn ngã năm Thanh Sơn - giáp đường 16/4 |
Đất SX-KD đô thị | 21.762.000 | 10.881.000 | 8.704.800 | 6.528.600 |
| Phường Phan Rang |
Đường Ngô Gia Tự Đoạn giáp đường 16/4 - Vòng xoay Tấn Tài |
Đất SX-KD đô thị | 21.762.000 | 10.881.000 | 8.704.800 | 6.528.600 |
| Phường Phan Rang |
Đường Ngô Gia Tự Vòng xoay Tấn Tài - hết đường (giáp đường Thống Nhất) |
Đất SX-KD đô thị | 18.840.000 | 9.420.000 | 7.536.000 | 5.652.000 |
| Phường Phan Rang |
Đường Phan Đăng Lưu Đoạn từ Thống Nhất - đến Lê Duẩn |
Đất SX-KD đô thị | 16.296.000 | 8.148.000 | 6.518.400 | 4.888.800 |
| Phường Phan Rang |
Đường Ngô Quyền Từ nhà số 1 - nhà số 75 (đối diện nhà số 72) |
Đất SX-KD đô thị | 9.600.000 | 4.800.000 | 3.840.000 | 2.880.000 |
| Phường Phan Rang |
Đường Ngô Quyền Đoạn từ nhà số 77 - hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 8.058.000 | 4.029.000 | 3.223.200 | 2.417.400 |
| Phường Phan Rang |
Đường Phan Đình Phùng - |
Đất SX-KD đô thị | 10.362.000 | 5.181.000 | 4.144.800 | 3.108.600 |
| Phường Phan Rang |
Đường Trần Bình Trọng - |
Đất SX-KD đô thị | 9.600.000 | 4.800.000 | 3.840.000 | 2.880.000 |
| Phường Phan Rang |
Đường Lê Lợi Đoạn từ đường Thống Nhất - đến đường Nguyễn Thị Định |
Đất SX-KD đô thị | 9.600.000 | 4.800.000 | 3.840.000 | 2.880.000 |
| Phường Phan Rang |
Đường Lê Lợi Từ giáp đường Nguyễn Thị Đinh - đến đường Ngô Gia Tự |
Đất SX-KD đô thị | 10.584.000 | 5.292.000 | 4.233.600 | 3.175.200 |
| Phường Phan Rang |
Đường Trần Nhân Tông - |
Đất SX-KD đô thị | 24.168.000 | 12.084.000 | 9.667.200 | 7.250.400 |
| Phường Phan Rang |
Đường Quang Trung Từ giáp đường 21 tháng 8 - đường Thống Nhất |
Đất SX-KD đô thị | 20.610.000 | 10.305.000 | 8.244.000 | 6.183.000 |
| Phường Phan Rang |
Đường Quang Trung Đoạn giáp đường Thống Nhất - giáp đường Ngô Gia Tư |
Đất SX-KD đô thị | 23.178.000 | 11.589.000 | 9.271.200 | 6.953.400 |
| Phường Phan Rang |
Đường Trần Phú - |
Đất SX-KD đô thị | 20.214.000 | 10.107.000 | 8.085.600 | 6.064.200 |
| Phường Phan Rang |
Đường Lê Hồng Phong Từ nhà số 1 - nhà số 17 |
Đất SX-KD đô thị | 14.778.000 | 7.389.000 | 5.911.200 | 4.433.400 |
| Phường Phan Rang |
Đường Lê Hồng Phong Đoạn từ nhà số 17A - hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 13.044.000 | 6.522.000 | 5.217.600 | 3.913.200 |
| Phường Phan Rang |
Đường 21 tháng 8 Từ giáp đường Thống Nhất - đến ngã năm Phủ Hà |
Đất SX-KD đô thị | 20.334.000 | 10.167.000 | 8.133.600 | 6.100.200 |
| Phường Phan Rang |
Đường Cao Thắng Từ giáp đường Thống Nhất - nhà số 34 |
Đất SX-KD đô thị | 8.982.000 | 4.491.000 | 3.592.800 | 2.694.600 |
| Phường Phan Rang |
Đường Cao Thắng Đoạn từ nhà số 36 - hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 7.152.000 | 3.576.000 | 2.860.800 | 2.145.600 |
| Phường Phan Rang |
Đường Trần Hưng Đạo Từ giáp đường Lê Hồng Phong - ngã năm Mỹ Hương |
Đất SX-KD đô thị | 7.152.000 | 3.576.000 | 2.860.800 | 2.145.600 |
| Phường Phan Rang |
Đường Trần Hưng Đạo Đoạn giáp ngã năm Mỹ Hương - hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 6.204.000 | 3.102.000 | 2.481.600 | 1.861.200 |
| Phường Phan Rang |
Đường Hùng Vương Từ giáp đường Thống Nhất - ngã năm Mỹ Hương |
Đất SX-KD đô thị | 9.450.000 | 4.725.000 | 3.780.000 | 2.835.000 |
| Phường Phan Rang |
Đường Hùng Vương Đoạn giáp ngã năm Mỹ Hương - hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 8.106.000 | 4.053.000 | 3.242.400 | 2.431.800 |
| Phường Phan Rang |
Đường Nguyễn Thái Học - |
Đất SX-KD đô thị | 5.940.000 | 2.970.000 | 2.376.000 | 1.782.000 |
| Phường Phan Rang |
Đường Phạm Hồng Thái - |
Đất SX-KD đô thị | 5.940.000 | 2.970.000 | 2.376.000 | 1.782.000 |
| Phường Phan Rang |
Đường Yersin - |
Đất SX-KD đô thị | 9.492.000 | 4.746.000 | 3.796.800 | 2.847.600 |
| Phường Phan Rang |
Đường Võ Thị Sáu - |
Đất SX-KD đô thị | 9.492.000 | 4.746.000 | 3.796.800 | 2.847.600 |
| Phường Phan Rang |
Đường Hải Thượng Lãn Ông Từ giáp ngã tư Tấn Tài - đường Trần Thi |
Đất SX-KD đô thị | 14.862.000 | 7.431.000 | 5.944.800 | 4.458.600 |
| Phường Phan Rang |
Đường Hải Thượng Lãn Ông Đoạn giáp đường Trần Thi - nghĩa trang Tấn Tài |
Đất SX-KD đô thị | 9.576.000 | 4.788.000 | 3.830.400 | 2.872.800 |
| Phường Phan Rang |
Đường Lý Thường Kiệt - |
Đất SX-KD đô thị | 9.492.000 | 4.746.000 | 3.796.800 | 2.847.600 |
| Phường Phan Rang |
Đường Nguyễn Đình Chiểu - |
Đất SX-KD đô thị | 6.204.000 | 3.102.000 | 2.481.600 | 1.861.200 |
| Phường Phan Rang |
Đường Nguyễn Trãi (Từ giáp đường Thống Nhất - Ngô Gia Tự) Đoạn từ Ngô Gia Tự - Tô Hiệu |
Đất SX-KD đô thị | 8.106.000 | 4.053.000 | 3.242.400 | 2.431.800 |
| Phường Phan Rang |
Đường Nguyễn Trãi (Từ giáp đường Thống Nhất - Ngô Gia Tự) Đoạn từ Tô Hiệu - Thống Nhất |
Đất SX-KD đô thị | 8.550.000 | 4.275.000 | 3.420.000 | 2.565.000 |
| Phường Phan Rang |
Đường Tô Hiệu Từ giáp đường Lê Lợi - Ngô Gia Tự |
Đất SX-KD đô thị | 8.106.000 | 4.053.000 | 3.242.400 | 2.431.800 |
| Phường Phan Rang |
Đường Hồ Xuân Hương - |
Đất SX-KD đô thị | 16.398.000 | 8.199.000 | 6.559.200 | 4.919.400 |
| Phường Phan Rang |
Đường Đoàn Thị Điểm - |
Đất SX-KD đô thị | 19.800.000 | 9.900.000 | 7.920.000 | 5.940.000 |
| Phường Phan Rang |
Đường Trần Quang Diệu - |
Đất SX-KD đô thị | 22.158.000 | 11.079.000 | 8.863.200 | 6.647.400 |
| Phường Phan Rang |
Đường Hoàng Diệu (trừ đoạn đường trong khu Kl) - |
Đất SX-KD đô thị | 22.158.000 | 11.079.000 | 8.863.200 | 6.647.400 |
| Phường Phan Rang |
Đường Hoàng Hoa Thám - |
Đất SX-KD đô thị | 5.754.000 | 2.877.000 | 2.301.600 | 1.726.200 |
| Phường Phan Rang |
Đường Cao Bá Quát Từ đường Thống Nhất - Ngô Gia Tự |
Đất SX-KD đô thị | 19.224.000 | 9.612.000 | 7.689.600 | 5.767.200 |
| Phường Phan Rang |
Đường Nguyễn Văn Trỗi - |
Đất SX-KD đô thị | 5.754.000 | 2.877.000 | 2.301.600 | 1.726.200 |
| Phường Phan Rang |
Đường Nguyễn Văn Cừ Từ Ngô Gia Tư - Giáp bệnh viện tỉnh (Ngã ba Nguyễn Thị Minh Khai) |
Đất SX-KD đô thị | 19.284.000 | 9.642.000 | 7.713.600 | 5.785.200 |
| Phường Phan Rang |
Đường Nguyễn Trường Tộ Nối đường Trần Phú - 21 tháng 8 |
Đất SX-KD đô thị | 5.526.000 | 2.763.000 | 2.210.400 | 1.657.800 |
| Phường Phan Rang |
Đường Lê Duẩn Đoạn giáp Mương Cát - Bắc cầu Đạo Long II |
Đất SX-KD đô thị | 10.860.000 | 5.430.000 | 4.344.000 | 3.258.000 |
| Phường Phan Rang |
Đường phía Đông công viên Bến xe Nam Xuất phát từ đường Ngô Gia Tự - |
Đất SX-KD đô thị | 6.852.000 | 3.426.000 | 2.740.800 | 2.055.600 |
| Phường Phan Rang |
Đường phía Nam công viên Bến xe Nam Xuất phát từ đường Thống Nhất - |
Đất SX-KD đô thị | 6.852.000 | 3.426.000 | 2.740.800 | 2.055.600 |
| Phường Phan Rang |
Đường Nguyễn Gia Thiều (hẻm 368 Ngô Gia Tự) - |
Đất SX-KD đô thị | 7.848.000 | 3.924.000 | 3.139.200 | 2.354.400 |
| Phường Phan Rang |
Đường Nguyễn Thị Định Từ đường nối Nguyễn Trãi - Ngô Gia Tự đến đường Lê Lợi |
Đất SX-KD đô thị | 7.080.000 | 3.540.000 | 2.832.000 | 2.124.000 |
| Phường Phan Rang |
Hẻm 356 Ngô Gia Tư - nhà số 298/30 Ngô Gia Tư (giáp mương Ông Cố) - |
Đất SX-KD đô thị | 8.106.000 | 4.053.000 | 3.242.400 | 2.431.800 |
| Phường Phan Rang |
Hẻm 20 Nguyễn Văn Trỗi - đường Lê Đình Chinh (khu dân cư cơ khí) - |
Đất SX-KD đô thị | 4.488.000 | 2.244.000 | 1.795.200 | 1.346.400 |
| Phường Phan Rang |
Hẻm 644 Đường Thống Nhất - |
Đất SX-KD đô thị | 9.402.000 | 4.701.000 | 3.760.800 | 2.820.600 |
| Phường Phan Rang |
Đường Lương Ngọc Quyến (hẻm 85 Trần Phú) từ đường Trần Phú - nhà số 62/4 Hoàng Hoa Thám) |
Đất SX-KD đô thị | 6.198.000 | 3.099.000 | 2.479.200 | 1.859.400 |
| Phường Phan Rang |
Đường Phù Đổng - |
Đất SX-KD đô thị | 5.574.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Đường Trần Thi - |
Đất SX-KD đô thị | 4.158.000 | 2.079.000 | 1.663.200 | 1.247.400 |
| Phường Phan Rang |
Đường Trần Nhật Duật - |
Đất SX-KD đô thị | 2.592.000 | 1.296.000 | 1.036.800 | 777.600 |
| Phường Phan Rang |
Đường Yết Kiêu - |
Đất SX-KD đô thị | 4.272.000 | 2.136.000 | 1.708.800 | 1.281.600 |
| Phường Phan Rang |
Đường Dã Tượng - |
Đất SX-KD đô thị | 4.158.000 | 2.079.000 | 1.663.200 | 1.247.400 |
| Phường Phan Rang |
Đường Phạm Ngũ Lão - |
Đất SX-KD đô thị | 3.732.000 | 1.866.000 | 1.492.800 | 1.119.600 |
| Phường Phan Rang |
Đường Hồng Bàng - |
Đất SX-KD đô thị | 6.498.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Đường Lê Đình Chinh - |
Đất SX-KD đô thị | 4.062.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu tái định cư thôn Tấn Lộc Đường Mai Xuân Thưởng (từ đường Trần Thi - trụ sở khu phố 4; đường qua khu tái định cư Tấn Lộc) |
Đất SX-KD đô thị | 4.134.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu tái định cư thôn Tấn Lộc Đường Lưu Thúc Kiêm - |
Đất SX-KD đô thị | 2.802.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu tái định cư thôn Tấn Lộc Đường Nguyễn Phúc Lan - |
Đất SX-KD đô thị | 2.802.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu tái định cư thôn Tấn Lộc Các đường nội bộ bên trong khu tái định cư - |
Đất SX-KD đô thị | 2.802.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu dân cư Mương Cát Đường Hà Huy Giáp (D1) - |
Đất SX-KD đô thị | 9.276.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu dân cư Mương Cát Đường Trần Quốc Thảo (D2) - |
Đất SX-KD đô thị | 8.148.000 | 4.074.000 | 3.259.200 | 2.444.400 |
| Phường Phan Rang |
Khu dân cư Mương Cát Đường Dương Quảng Hàm (D3) - |
Đất SX-KD đô thị | 7.494.000 | 3.747.000 | 2.997.600 | 2.248.200 |
| Phường Phan Rang |
Khu dân cư Mương Cát Đường Huỳnh Tấn Phát (D4) Từ đường Trần Hữu Duyệt - đến đường Dương Quảng Hàm |
Đất SX-KD đô thị | 8.148.000 | 4.074.000 | 3.259.200 | 2.444.400 |
| Phường Phan Rang |
Khu dân cư Mương Cát Đường Trần Hữu Duyệt (D5) - |
Đất SX-KD đô thị | 7.494.000 | 3.747.000 | 2.997.600 | 2.248.200 |
| Phường Phan Rang |
Khu dân cư Mương Cát Đường Đinh Công Tráng (D6) - |
Đất SX-KD đô thị | 8.148.000 | 4.074.000 | 3.259.200 | 2.444.400 |
| Phường Phan Rang |
Khu dân cư Mương Cát Đường Nguyễn Viết Xuân (N2) - |
Đất SX-KD đô thị | 6.246.000 | 3.123.000 | 2.498.400 | 1.873.800 |
| Phường Phan Rang |
Khu dân cư Mương Cát Đường N3 - |
Đất SX-KD đô thị | 4.392.000 | 2.196.000 | 1.756.800 | 1.317.600 |
| Phường Phan Rang |
Khu dân cư Mương Cát Đường Nguyễn Văn Tổ (N4) - |
Đất SX-KD đô thị | 4.392.000 | 2.196.000 | 1.756.800 | 1.317.600 |
| Phường Phan Rang |
Khu dân cư Mương Cát Đường Đoàn Nhữ Hài - |
Đất SX-KD đô thị | 7.728.000 | 3.864.000 | 3.091.200 | 2.318.400 |
| Phường Phan Rang |
Khu dân cư Mương Cát Đường Trần Thị Thảo (N7) - |
Đất SX-KD đô thị | 6.246.000 | 3.123.000 | 2.498.400 | 1.873.800 |
| Phường Phan Rang |
Khu dân cư Mương Cát Đường Phạm Hùng (N8) - |
Đất SX-KD đô thị | 6.246.000 | 3.123.000 | 2.498.400 | 1.873.800 |
| Phường Phan Rang |
Khu dân cư Mương Cát Đường Nguyễn Văn Huyên (N9) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.642.000 | 1.821.000 | 1.456.800 | 1.092.600 |
| Phường Phan Rang |
Khu dân cư Mương Cát Đường Võ Văn Tần (N11) - |
Đất SX-KD đô thị | 7.494.000 | 3.747.000 | 2.997.600 | 2.248.200 |
| Phường Phan Rang |
Khu dân cư Kênh Chà Là Đường quy hoạch 31m - |
Đất SX-KD đô thị | 11.478.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu dân cư Kênh Chà Là Đường quy hoạch 20,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 9.984.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu dân cư Kênh Chà Là Đường quy hoạch 16m - |
Đất SX-KD đô thị | 8.298.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu dân cư Kênh Chà Là Đường quy hoạch 14m - |
Đất SX-KD đô thị | 7.386.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu dân cư Kênh Chà Là Đường quy hoạch 13m - |
Đất SX-KD đô thị | 6.996.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu dân cư Kênh Chà Là Đường quy hoạch 11m - |
Đất SX-KD đô thị | 6.648.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu dân cư Kênh Chà Là Đường quy hoạch 7m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.786.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu dân cư Kênh Chà Là Đường quy hoạch 6m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.582.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Đường quy hoạch nội bộ dự án Phan Rang Center - |
Đất SX-KD đô thị | 14.850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Phường Phan Rang - |
Đất trồng cây hàng năm | 245.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Phường Phan Rang - |
Đất trồng lúa | 245.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Phường Phan Rang - |
Đất trồng cây lâu năm | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Phường Phan Rang - |
Đất rừng sản xuất | 29.700 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Phường Phan Rang - |
Đất rừng phòng hộ | 29.700 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Phường Phan Rang - |
Đất rừng đặc dụng | 29.700 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Phường Phan Rang - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 245.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Đường đi Từ Tâm Từ đường Thống Nhất - giáp xã Phước Dinh |
Đất ở đô thị | 5.580.000 | 2.790.000 | 2.232.000 | 1.674.000 |
| Phường Phan Rang |
Đường vào Trung tâm Giống thủy sản - |
Đất ở đô thị | 5.580.000 | 2.790.000 | 2.232.000 | 1.674.000 |
| Phường Phan Rang |
Đường Thống Nhất Đoạn giáp cầu Bà Lơi - ngã ba Ngô Gia Tự |
Đất ở đô thị | 22.380.000 | 11.190.000 | 8.952.000 | 6.714.000 |
| Phường Phan Rang |
Đường Thống Nhất Đoạn giáp ngã ba Ngô Gia Tự - ngã tư Trần Phú |
Đất ở đô thị | 29.530.000 | 14.765.000 | 11.812.000 | 8.859.000 |
| Phường Phan Rang |
Đường Thống Nhất Đoạn giáp ngã tư Trần Phú - cầu Ông Cọp |
Đất ở đô thị | 37.470.000 | 18.735.000 | 14.988.000 | 11.241.000 |
| Phường Phan Rang |
Đường Thống Nhất Đoạn từ cầu Ông Cọp - ngã tư Quang Trung |
Đất ở đô thị | 33.570.000 | 16.785.000 | 13.428.000 | 10.071.000 |
| Phường Phan Rang |
Đường Thống Nhất Đoạn từ ngã tư Quang Trung - đường Cao Thắng (đối diện là đường Võ Thị Sáu) |
Đất ở đô thị | 48.430.000 | 24.215.000 | 19.372.000 | 14.529.000 |
| Phường Phan Rang |
Đường Thống Nhất Đoạn từ giáp đường Cao Thắng - giáp cầu Đạo Long 1 |
Đất ở đô thị | 43.710.000 | 21.855.000 | 17.484.000 | 13.113.000 |
| Phường Phan Rang |
Đường Thống Nhất Từ nhà số 702 - giáp đường Yết Kiêu (đối diện nhà số 773 - giáp đường Dã Tượng) |
Đất ở đô thị | 11.870.000 | 5.935.000 | 4.748.000 | 3.561.000 |
| Phường Phan Rang |
Đường Thống Nhất Đoạn từ số TN 02 - số TN 06 (đối diện là nhà số TN 27) |
Đất ở đô thị | 6.490.000 | 3.245.000 | 2.596.000 | 1.947.000 |
| Phường Phan Rang |
Đường Thống Nhất Đoạn từ giáp nhà số TN 06 - hết địa phận phường Phan Rang |
Đất ở đô thị | 24.850.000 | 12.425.000 | 9.940.000 | 7.455.000 |
| Phường Phan Rang |
Đường Thống Nhất Đường phía Bắc chợ Phan Rang - |
Đất ở đô thị | 20.320.000 | 10.160.000 | 8.128.000 | 6.096.000 |
| Phường Phan Rang |
Đường Thống Nhất Hẻm phía Nam chợ Phan Rang (hết đường phía Đông chợ) - |
Đất ở đô thị | 20.320.000 | 10.160.000 | 8.128.000 | 6.096.000 |
| Phường Phan Rang |
Đường 16 tháng 4 Từ giáp đường Thống Nhất - ngã tư Ngô Gia Tự |
Đất ở đô thị | 45.880.000 | 22.940.000 | 18.352.000 | 13.764.000 |
| Phường Phan Rang |
Đường 16 tháng 4 Đoạn giáp ngã tư Ngô Gia Tư - trục D3 |
Đất ở đô thị | 37.160.000 | 18.580.000 | 14.864.000 | 11.148.000 |
| Phường Phan Rang |
Đường Ngô Gia Tự Từ ngã ba Đài Sơn - ngã năm Thanh Sơn |
Đất ở đô thị | 25.590.000 | 12.795.000 | 10.236.000 | 7.677.000 |
| Phường Phan Rang |
Đường Ngô Gia Tự Đoạn ngã năm Thanh Sơn - giáp đường 16/4 |
Đất ở đô thị | 36.270.000 | 18.135.000 | 14.508.000 | 10.881.000 |
| Phường Phan Rang |
Đường Ngô Gia Tự Đoạn giáp đường 16/4 - Vòng xoay Tấn Tài |
Đất ở đô thị | 36.270.000 | 18.135.000 | 14.508.000 | 10.881.000 |
| Phường Phan Rang |
Đường Ngô Gia Tự Vòng xoay Tấn Tài - hết đường (giáp đường Thống Nhất) |
Đất ở đô thị | 31.400.000 | 15.700.000 | 12.560.000 | 9.420.000 |
| Phường Phan Rang |
Đường Phan Đăng Lưu Đoạn từ Thống Nhất - đến Lê Duẩn |
Đất ở đô thị | 27.160.000 | 13.580.000 | 10.864.000 | 8.148.000 |
| Phường Phan Rang |
Đường Ngô Quyền Từ nhà số 1 - nhà số 75 (đối diện nhà số 72) |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 |
| Phường Phan Rang |
Đường Ngô Quyền Đoạn từ nhà số 77 - hết đường |
Đất ở đô thị | 13.430.000 | 6.715.000 | 5.372.000 | 4.029.000 |
| Phường Phan Rang |
Đường Phan Đình Phùng - |
Đất ở đô thị | 17.270.000 | 8.635.000 | 6.908.000 | 5.181.000 |
| Phường Phan Rang |
Đường Trần Bình Trọng - |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 |
| Phường Phan Rang |
Đường Lê Lợi Đoạn từ đường Thống Nhất - đến đường Nguyễn Thị Định |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 |
| Phường Phan Rang |
Đường Lê Lợi Từ giáp đường Nguyễn Thị Đinh - đến đường Ngô Gia Tự |
Đất ở đô thị | 17.640.000 | 8.820.000 | 7.056.000 | 5.292.000 |
| Phường Phan Rang |
Đường Trần Nhân Tông - |
Đất ở đô thị | 40.280.000 | 20.140.000 | 16.112.000 | 12.084.000 |
| Phường Phan Rang |
Đường Quang Trung Từ giáp đường 21 tháng 8 - đường Thống Nhất |
Đất ở đô thị | 34.350.000 | 17.175.000 | 13.740.000 | 10.305.000 |
| Phường Phan Rang |
Đường Quang Trung Đoạn giáp đường Thống Nhất - giáp đường Ngô Gia Tư |
Đất ở đô thị | 38.630.000 | 19.315.000 | 15.452.000 | 11.589.000 |
| Phường Phan Rang |
Đường Trần Phú - |
Đất ở đô thị | 33.690.000 | 16.845.000 | 13.476.000 | 10.107.000 |
| Phường Phan Rang |
Đường Lê Hồng Phong Từ nhà số 1 - nhà số 17 |
Đất ở đô thị | 24.630.000 | 12.315.000 | 9.852.000 | 7.389.000 |
| Phường Phan Rang |
Đường Lê Hồng Phong Đoạn từ nhà số 17A - hết đường |
Đất ở đô thị | 21.740.000 | 10.870.000 | 8.696.000 | 6.522.000 |
| Phường Phan Rang |
Đường 21 tháng 8 Từ giáp đường Thống Nhất - đến ngã năm Phủ Hà |
Đất ở đô thị | 33.890.000 | 16.945.000 | 13.556.000 | 10.167.000 |
| Phường Phan Rang |
Đường Cao Thắng Từ giáp đường Thống Nhất - nhà số 34 |
Đất ở đô thị | 14.970.000 | 7.485.000 | 5.988.000 | 4.491.000 |
| Phường Phan Rang |
Đường Cao Thắng Đoạn từ nhà số 36 - hết đường |
Đất ở đô thị | 11.920.000 | 5.960.000 | 4.768.000 | 3.576.000 |
| Phường Phan Rang |
Đường Trần Hưng Đạo Từ giáp đường Lê Hồng Phong - ngã năm Mỹ Hương |
Đất ở đô thị | 11.920.000 | 5.960.000 | 4.768.000 | 3.576.000 |
| Phường Phan Rang |
Đường Trần Hưng Đạo Đoạn giáp ngã năm Mỹ Hương - hết đường |
Đất ở đô thị | 10.340.000 | 5.170.000 | 4.136.000 | 3.102.000 |
| Phường Phan Rang |
Đường Hùng Vương Từ giáp đường Thống Nhất - ngã năm Mỹ Hương |
Đất ở đô thị | 15.750.000 | 7.875.000 | 6.300.000 | 4.725.000 |
| Phường Phan Rang |
Đường Hùng Vương Đoạn giáp ngã năm Mỹ Hương - hết đường |
Đất ở đô thị | 13.510.000 | 6.755.000 | 5.404.000 | 4.053.000 |
| Phường Phan Rang |
Đường Nguyễn Thái Học - |
Đất ở đô thị | 9.900.000 | 4.950.000 | 3.960.000 | 2.970.000 |
| Phường Phan Rang |
Đường Phạm Hồng Thái - |
Đất ở đô thị | 9.900.000 | 4.950.000 | 3.960.000 | 2.970.000 |
| Phường Phan Rang |
Đường Yersin - |
Đất ở đô thị | 15.820.000 | 7.910.000 | 6.328.000 | 4.746.000 |
| Phường Phan Rang |
Đường Võ Thị Sáu - |
Đất ở đô thị | 15.820.000 | 7.910.000 | 6.328.000 | 4.746.000 |
| Phường Phan Rang |
Đường Hải Thượng Lãn Ông Từ giáp ngã tư Tấn Tài - đường Trần Thi |
Đất ở đô thị | 24.770.000 | 12.385.000 | 9.908.000 | 7.431.000 |
| Phường Phan Rang |
Đường Hải Thượng Lãn Ông Đoạn giáp đường Trần Thi - nghĩa trang Tấn Tài |
Đất ở đô thị | 15.960.000 | 7.980.000 | 6.384.000 | 4.788.000 |
| Phường Phan Rang |
Đường Lý Thường Kiệt - |
Đất ở đô thị | 15.820.000 | 7.910.000 | 6.328.000 | 4.746.000 |
| Phường Phan Rang |
Đường Nguyễn Đình Chiểu - |
Đất ở đô thị | 10.340.000 | 5.170.000 | 4.136.000 | 3.102.000 |
| Phường Phan Rang |
Đường Nguyễn Trãi (Từ giáp đường Thống Nhất - Ngô Gia Tự) Đoạn từ Ngô Gia Tự - Tô Hiệu |
Đất ở đô thị | 13.510.000 | 6.755.000 | 5.404.000 | 4.053.000 |
| Phường Phan Rang |
Đường Nguyễn Trãi (Từ giáp đường Thống Nhất - Ngô Gia Tự) Đoạn từ Tô Hiệu - Thống Nhất |
Đất ở đô thị | 14.250.000 | 7.125.000 | 5.700.000 | 4.275.000 |
| Phường Phan Rang |
Đường Tô Hiệu Từ giáp đường Lê Lợi - Ngô Gia Tự |
Đất ở đô thị | 13.510.000 | 6.755.000 | 5.404.000 | 4.053.000 |
| Phường Phan Rang |
Đường Hồ Xuân Hương - |
Đất ở đô thị | 27.330.000 | 13.665.000 | 10.932.000 | 8.199.000 |
| Phường Phan Rang |
Đường Đoàn Thị Điểm - |
Đất ở đô thị | 33.000.000 | 16.500.000 | 13.200.000 | 9.900.000 |
| Phường Phan Rang |
Đường Trần Quang Diệu - |
Đất ở đô thị | 36.930.000 | 18.465.000 | 14.772.000 | 11.079.000 |
| Phường Phan Rang |
Đường Hoàng Diệu (trừ đoạn đường trong khu Kl) - |
Đất ở đô thị | 36.930.000 | 18.465.000 | 14.772.000 | 11.079.000 |
| Phường Phan Rang |
Đường Hoàng Hoa Thám - |
Đất ở đô thị | 9.590.000 | 4.795.000 | 3.836.000 | 2.877.000 |
| Phường Phan Rang |
Đường Cao Bá Quát Từ đường Thống Nhất - Ngô Gia Tự |
Đất ở đô thị | 32.040.000 | 16.020.000 | 12.816.000 | 9.612.000 |
| Phường Phan Rang |
Đường Nguyễn Văn Trỗi - |
Đất ở đô thị | 9.590.000 | 4.795.000 | 3.836.000 | 2.877.000 |
| Phường Phan Rang |
Đường Nguyễn Văn Cừ Từ Ngô Gia Tư - Giáp bệnh viện tỉnh (Ngã ba Nguyễn Thị Minh Khai) |
Đất ở đô thị | 32.140.000 | 16.070.000 | 12.856.000 | 9.642.000 |
| Phường Phan Rang |
Đường Nguyễn Trường Tộ Nối đường Trần Phú - 21 tháng 8 |
Đất ở đô thị | 9.210.000 | 4.605.000 | 3.684.000 | 2.763.000 |
| Phường Phan Rang |
Đường Lê Duẩn Đoạn giáp Mương Cát - Bắc cầu Đạo Long II |
Đất ở đô thị | 18.100.000 | 9.050.000 | 7.240.000 | 5.430.000 |
| Phường Phan Rang |
Đường phía Đông công viên Bến xe Nam Xuất phát từ đường Ngô Gia Tự - |
Đất ở đô thị | 11.420.000 | 5.710.000 | 4.568.000 | 3.426.000 |
| Phường Phan Rang |
Đường phía Nam công viên Bến xe Nam Xuất phát từ đường Thống Nhất - |
Đất ở đô thị | 11.420.000 | 5.710.000 | 4.568.000 | 3.426.000 |
| Phường Phan Rang |
Đường Nguyễn Gia Thiều (hẻm 368 Ngô Gia Tự) - |
Đất ở đô thị | 13.080.000 | 6.540.000 | 5.232.000 | 3.924.000 |
| Phường Phan Rang |
Đường Nguyễn Thị Định Từ đường nối Nguyễn Trãi - Ngô Gia Tự đến đường Lê Lợi |
Đất ở đô thị | 11.800.000 | 5.900.000 | 4.720.000 | 3.540.000 |
| Phường Phan Rang |
Hẻm 356 Ngô Gia Tư - nhà số 298/30 Ngô Gia Tư (giáp mương Ông Cố) - |
Đất ở đô thị | 13.510.000 | 6.755.000 | 5.404.000 | 4.053.000 |
| Phường Phan Rang |
Hẻm 20 Nguyễn Văn Trỗi - đường Lê Đình Chinh (khu dân cư cơ khí) - |
Đất ở đô thị | 7.480.000 | 3.740.000 | 2.992.000 | 2.244.000 |
| Phường Phan Rang |
Hẻm 644 Đường Thống Nhất - |
Đất ở đô thị | 15.670.000 | 7.835.000 | 6.268.000 | 4.701.000 |
| Phường Phan Rang |
Đường Lương Ngọc Quyến (hẻm 85 Trần Phú) từ đường Trần Phú - nhà số 62/4 Hoàng Hoa Thám) |
Đất ở đô thị | 10.330.000 | 5.165.000 | 4.132.000 | 3.099.000 |
| Phường Phan Rang |
Đường Phù Đổng - |
Đất ở đô thị | 9.290.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Đường Trần Thi - |
Đất ở đô thị | 6.930.000 | 3.465.000 | 2.772.000 | 2.079.000 |
| Phường Phan Rang |
Đường Trần Nhật Duật - |
Đất ở đô thị | 4.320.000 | 2.160.000 | 1.728.000 | 1.296.000 |
| Phường Phan Rang |
Đường Yết Kiêu - |
Đất ở đô thị | 7.120.000 | 3.560.000 | 2.848.000 | 2.136.000 |
| Phường Phan Rang |
Đường Dã Tượng - |
Đất ở đô thị | 6.930.000 | 3.465.000 | 2.772.000 | 2.079.000 |
| Phường Phan Rang |
Đường Phạm Ngũ Lão - |
Đất ở đô thị | 6.220.000 | 3.110.000 | 2.488.000 | 1.866.000 |
| Phường Phan Rang |
Đường Hồng Bàng - |
Đất ở đô thị | 10.830.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Đường Lê Đình Chinh - |
Đất ở đô thị | 6.770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu tái định cư thôn Tấn Lộc Đường Mai Xuân Thưởng (từ đường Trần Thi - trụ sở khu phố 4; đường qua khu tái định cư Tấn Lộc) |
Đất ở đô thị | 6.890.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu tái định cư thôn Tấn Lộc Đường Lưu Thúc Kiêm - |
Đất ở đô thị | 4.670.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu tái định cư thôn Tấn Lộc Đường Nguyễn Phúc Lan - |
Đất ở đô thị | 4.670.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu tái định cư thôn Tấn Lộc Các đường nội bộ bên trong khu tái định cư - |
Đất ở đô thị | 4.670.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu dân cư Mương Cát Đường Hà Huy Giáp (D1) - |
Đất ở đô thị | 15.460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu dân cư Mương Cát Đường Trần Quốc Thảo (D2) - |
Đất ở đô thị | 13.580.000 | 6.790.000 | 5.432.000 | 4.074.000 |
| Phường Phan Rang |
Khu dân cư Mương Cát Đường Dương Quảng Hàm (D3) - |
Đất ở đô thị | 12.490.000 | 6.245.000 | 4.996.000 | 3.747.000 |
| Phường Phan Rang |
Khu dân cư Mương Cát Đường Huỳnh Tấn Phát (D4) Từ đường Trần Hữu Duyệt - đến đường Dương Quảng Hàm |
Đất ở đô thị | 13.580.000 | 6.790.000 | 5.432.000 | 4.074.000 |
| Phường Phan Rang |
Khu dân cư Mương Cát Đường Trần Hữu Duyệt (D5) - |
Đất ở đô thị | 12.490.000 | 6.245.000 | 4.996.000 | 3.747.000 |
| Phường Phan Rang |
Khu dân cư Mương Cát Đường Đinh Công Tráng (D6) - |
Đất ở đô thị | 13.580.000 | 6.790.000 | 5.432.000 | 4.074.000 |
| Phường Phan Rang |
Khu dân cư Mương Cát Đường Nguyễn Viết Xuân (N2) - |
Đất ở đô thị | 10.410.000 | 5.205.000 | 4.164.000 | 3.123.000 |
| Phường Phan Rang |
Khu dân cư Mương Cát Đường N3 - |
Đất ở đô thị | 7.320.000 | 3.660.000 | 2.928.000 | 2.196.000 |
| Phường Phan Rang |
Khu dân cư Mương Cát Đường Nguyễn Văn Tổ (N4) - |
Đất ở đô thị | 7.320.000 | 3.660.000 | 2.928.000 | 2.196.000 |
| Phường Phan Rang |
Khu dân cư Mương Cát Đường Đoàn Nhữ Hài - |
Đất ở đô thị | 12.880.000 | 6.440.000 | 5.152.000 | 3.864.000 |
| Phường Phan Rang |
Khu dân cư Mương Cát Đường Trần Thị Thảo (N7) - |
Đất ở đô thị | 10.410.000 | 5.205.000 | 4.164.000 | 3.123.000 |
| Phường Phan Rang |
Khu dân cư Mương Cát Đường Phạm Hùng (N8) - |
Đất ở đô thị | 10.410.000 | 5.205.000 | 4.164.000 | 3.123.000 |
| Phường Phan Rang |
Khu dân cư Mương Cát Đường Nguyễn Văn Huyên (N9) - |
Đất ở đô thị | 6.070.000 | 3.035.000 | 2.428.000 | 1.821.000 |
| Phường Phan Rang |
Khu dân cư Mương Cát Đường Võ Văn Tần (N11) - |
Đất ở đô thị | 12.490.000 | 6.245.000 | 4.996.000 | 3.747.000 |
| Phường Phan Rang |
Khu dân cư Mương Cát Đường N12 - |
Đất ở đô thị | 6.630.000 | 3.315.000 | 2.652.000 | 1.989.000 |
| Phường Phan Rang |
Khu dân cư Mương Cát Đường N13 - |
Đất ở đô thị | 6.070.000 | 3.035.000 | 2.428.000 | 1.821.000 |
| Phường Phan Rang |
Khu dân cư Mương Cát Đường N14 - |
Đất ở đô thị | 4.870.000 | 2.435.000 | 1.948.000 | 1.461.000 |
| Phường Phan Rang |
Khu dân cư Mương Cát Đường Tiểu La - |
Đất ở đô thị | 7.320.000 | 3.660.000 | 2.928.000 | 2.196.000 |
| Phường Phan Rang |
Khu dân cư Mương Cát Đường Trần Ca (N16) - |
Đất ở đô thị | 7.320.000 | 3.660.000 | 2.928.000 | 2.196.000 |
| Phường Phan Rang |
Khu dân cư Mương Cát Đường Dương Đình Nghề (N18) - |
Đất ở đô thị | 12.490.000 | 6.245.000 | 4.996.000 | 3.747.000 |
| Phường Phan Rang |
Đường Huỳnh Tấn Phát Từ đường Dương Quảng Hàm - đến hết đường |
Đất ở đô thị | 12.490.000 | 6.245.000 | 4.996.000 | 3.747.000 |
| Phường Phan Rang |
Đường Nguyễn Thượng Hiền Từ chợ Tấn Tài - đường Trần Thi |
Đất ở đô thị | 7.830.000 | 3.915.000 | 3.132.000 | 2.349.000 |
| Phường Phan Rang |
Đường Nguyễn Thái Bình Từ trụ sở Tổ dân phố 33 - hết địa phận phường Phan Rang |
Đất ở đô thị | 5.390.000 | 2.695.000 | 2.156.000 | 1.617.000 |
| Phường Phan Rang |
Đường Tôn Đản Nối đường Quang Trung - đường Trần Nhân Tông - |
Đất ở đô thị | 22.190.000 | 11.095.000 | 8.876.000 | 6.657.000 |
| Phường Phan Rang |
Hẻm 25 đường Nguyễn Thượng Hiền Từ giáp đường Nguyễn Thượng Hiến - nhà thờ Tấn Tài |
Đất ở đô thị | 7.110.000 | 3.555.000 | 2.844.000 | 2.133.000 |
| Phường Phan Rang |
Đường vào trường tiểu học Kinh Dinh Nối đường Võ Thị Sáu - đường Ngô Gia Tự - |
Đất ở đô thị | 11.110.000 | 5.555.000 | 4.444.000 | 3.333.000 |
| Phường Phan Rang |
Đường khu thương mại Thanh Hà Nối đường Trần Phú - đường Lương Ngọc Quyến - |
Đất ở đô thị | 13.990.000 | 6.995.000 | 5.596.000 | 4.197.000 |
| Phường Phan Rang |
Đường xung quanh hồ điều hòa Kinh Dinh - |
Đất ở đô thị | 14.550.000 | 7.275.000 | 5.820.000 | 4.365.000 |
| Phường Phan Rang |
Đường Nguyễn Tri Phương - |
Đất ở đô thị | 32.090.000 | 16.045.000 | 12.836.000 | 9.627.000 |
| Phường Phan Rang |
Đường Lý Chính Thắng - |
Đất ở đô thị | 22.760.000 | 11.380.000 | 9.104.000 | 6.828.000 |
| Phường Phan Rang |
Đường Nguyễn Tri Phương Đoạn từ đường 16 tháng 4 - đến đường Hữu Nghị |
Đất ở đô thị | 25.672.000 | 12.836.000 | 10.269.000 | 7.702.000 |
| Phường Phan Rang |
Đường Hoàng Diệu Đoạn từ đường 16 tháng 4 - đến đường Hữu Nghị |
Đất ở đô thị | 29.544.000 | 14.772.000 | 11.818.000 | 8.863.000 |
| Phường Phan Rang |
Đường Hữu Nghị - |
Đất ở đô thị | 24.608.000 | 12.304.000 | 9.843.000 | 7.382.000 |
| Phường Phan Rang |
Khu dân cư Hồ điều hòa Kinh Dinh Các lô bám đường quy hoạch - |
Đất ở đô thị | 14.480.000 | 7.240.000 | 5.792.000 | 4.344.000 |
| Phường Phan Rang |
Khu dân cư Xóm Cồn Đường Ngô Đức Kế - |
Đất ở đô thị | 10.880.000 | 5.440.000 | 4.352.000 | 3.264.000 |
| Phường Phan Rang |
Khu dân cư Xóm Cồn Đường Đào Duy Anh (D) - |
Đất ở đô thị | 11.670.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu dân cư Xóm Cồn Đường Phạm Sư Manh - |
Đất ở đô thị | 9.930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu dân cư Xóm Cồn Đường Lương Định Của - |
Đất ở đô thị | 9.930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu dân cư Xóm Cồn Đường Hồ Thị Kỷ - |
Đất ở đô thị | 9.930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu dân cư Xóm Cồn Đường Đặng Trần Côn - |
Đất ở đô thị | 9.930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu dân cư Xóm Cồn Đường Hoàng Xuân Hãn - |
Đất ở đô thị | 9.930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu dân cư Xóm Cồn Đường Lê Độ - |
Đất ở đô thị | 9.930.000 | 4.965.000 | 3.972.000 | 2.979.000 |
| Phường Phan Rang |
Khu dân cư Xóm Cồn Đường Phạm Huy Thông - |
Đất ở đô thị | 9.930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu dân cư Xóm Cồn Đường Tạ Quang Bửu - |
Đất ở đô thị | 9.930.000 | 4.965.000 | 3.972.000 | 2.979.000 |
| Phường Phan Rang |
Khu dân cư Xóm Cồn Đường Nguyễn Sơn - |
Đất ở đô thị | 9.930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu dân cư Xóm Cồn Đường quy hoạch còn lại - |
Đất ở đô thị | 9.930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Trần Nhân Tông kéo dài từ Ngô Gia Tự - đến Nguyễn Tri Phương |
Đất ở đô thị | 49.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Hoàng Diệu từ Trần Quang Diệu - đến Nguyễn Văn Cừ |
Đất ở đô thị | 36.930.000 | 18.465.000 | 14.772.000 | 11.079.000 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Cao Bá Quát kéo dài từ Ngô Gia Tự - đến Nguyễn Tri Phương |
Đất ở đô thị | 32.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường quy hoạch còn lại - |
Đất ở đô thị | 21.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Nam Cao - |
Đất ở đô thị | 21.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Vũ Trọng Phụng - |
Đất ở đô thị | 21.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Nguyên Hồng - |
Đất ở đô thị | 21.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Nguyễn Trực - |
Đất ở đô thị | 26.810.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Văn Cao - |
Đất ở đô thị | 21.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Lê Anh Xuân - |
Đất ở đô thị | 26.810.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Lưu Trọng Lư - |
Đất ở đô thị | 21.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Bùi Xuân Phái - |
Đất ở đô thị | 21.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Chu Mạnh Trinh - |
Đất ở đô thị | 21.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Dương Khuê - |
Đất ở đô thị | 21.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Đàm Quang Trung - |
Đất ở đô thị | 21.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Đặng Thai Mai - |
Đất ở đô thị | 21.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Đông Hồ - |
Đất ở đô thị | 26.810.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Nguyễn Đỗ Cung - |
Đất ở đô thị | 26.810.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Lưu Hữu Phước - |
Đất ở đô thị | 26.810.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Ngô Tất Tố - |
Đất ở đô thị | 21.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Nguyễn Đình Thi - |
Đất ở đô thị | 21.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Nguyễn Hiến Lê - |
Đất ở đô thị | 21.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Nguyễn Huy Tưởng - |
Đất ở đô thị | 21.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Nguyễn Tuân - |
Đất ở đô thị | 28.460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Nguyễn Văn Siêu - |
Đất ở đô thị | 21.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Tản Đà - |
Đất ở đô thị | 21.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Thế Lữ - |
Đất ở đô thị | 21.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Tô Ngọc Vân - |
Đất ở đô thị | 26.810.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Trần Văn Giàu - |
Đất ở đô thị | 21.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Trần Văn Khê - |
Đất ở đô thị | 21.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Chu Huy Mân - |
Đất ở đô thị | 26.810.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Đinh Núp - |
Đất ở đô thị | 21.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Đoàn Khuê - |
Đất ở đô thị | 21.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Hoàng Dư Khương - |
Đất ở đô thị | 21.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Hoàng Minh Giám - |
Đất ở đô thị | 21.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Hoàng Quốc Việt - |
Đất ở đô thị | 21.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Ngô Gia Khảm - |
Đất ở đô thị | 21.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Lê Trọng Tấn - |
Đất ở đô thị | 21.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Lê Văn Hiến - |
Đất ở đô thị | 21.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Hoàng Sâm - |
Đất ở đô thị | 21.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Hoàng Thế Thiện - |
Đất ở đô thị | 21.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Nguyễn Cơ Thạch - |
Đất ở đô thị | 21.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Lê Quang Đạo - |
Đất ở đô thị | 21.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Nguyễn Nhất Tâm - |
Đất ở đô thị | 21.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Đinh Đức Thiện - |
Đất ở đô thị | 26.810.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Phan Trọng Tuệ - |
Đất ở đô thị | 21.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Trần Văn Trà - |
Đất ở đô thị | 21.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Văn Tiến Dũng - |
Đất ở đô thị | 21.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Võ Chí Công - |
Đất ở đô thị | 28.460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Huỳnh Phước - |
Đất ở đô thị | 21.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Đào Tấn - |
Đất ở đô thị | 21.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Đặng Chí Thanh - |
Đất ở đô thị | 21.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Lê Chưởng - |
Đất ở đô thị | 21.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Lê Tự Nhiên - |
Đất ở đô thị | 21.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Mai Văn Cương - |
Đất ở đô thị | 21.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Trần Quang Diệu - |
Đất ở đô thị | 36.930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu tái định cư thuộc dự án đầu tư xây dựng tuyến đường đôi vào thành phố Phan Rang- Tháp Chàm (đoạn phía Nam) Tiếp giáp đoạn đường từ giáp ranh thành phố Phan Rang-Tháp Chàm (phường Đạo Long) - ngã ba Long Bình (thuộc Khu tái định cư thuộc dự án đầu tư xây dựng tuyến đường đôi vào thành phố Phan Rang-Tháp Chàm (đoạn phía Nam)) |
Đất ở đô thị | 24.850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu tái định cư thuộc dự án đầu tư xây dựng tuyến đường đôi vào thành phố Phan Rang- Tháp Chàm (đoạn phía Nam) Tiếp giáp đường nội bộ - |
Đất ở đô thị | 12.070.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Phủ Hà Đường quy hoạch 13,5m - |
Đất ở đô thị | 15.670.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Phủ Hà Đường quy hoạch 12m - |
Đất ở đô thị | 14.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Phủ Hà Đường quy hoạch 10,5m - |
Đất ở đô thị | 13.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Phủ Hà Đường quy hoạch 10m - |
Đất ở đô thị | 13.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đất trường Tiểu học Tấn Tài 2 Đường quy hoạch 6m - |
Đất ở đô thị | 5.330.000 | 2.665.000 | 2.132.000 | 1.599.000 |
| Phường Phan Rang |
Tuyến đường kênh TT3 Đoạn từ đường Lê Duẩn - Đường Thống Nhất (đoạn vòng xoay Thống Nhất - đường 16/4) |
Đất ở đô thị | 12.670.000 | 6.335.000 | 5.068.000 | 3.801.000 |
| Phường Phan Rang |
Tuyến đường kênh TT4 Thuộc đoạn từ 16/4 - đến đường Ngô Gia Tự |
Đất ở đô thị | 8.920.000 | 4.460.000 | 3.568.000 | 2.676.000 |
| Phường Phan Rang |
khu đô thị mới Bờ Sông Dinh Đường quy hoạch 20m - |
Đất ở đô thị | 18.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
khu đô thị mới Bờ Sông Dinh Đường quy hoạch 18m - |
Đất ở đô thị | 15.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
khu đô thị mới Bờ Sông Dinh Đường quy hoạch 15m - |
Đất ở đô thị | 14.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu dân cư Kênh Chà Là Đường quy hoạch 31m - |
Đất ở đô thị | 19.130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu dân cư Kênh Chà Là Đường quy hoạch 20,5m - |
Đất ở đô thị | 16.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu dân cư Kênh Chà Là Đường quy hoạch 16m - |
Đất ở đô thị | 13.830.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu dân cư Kênh Chà Là Đường quy hoạch 14m - |
Đất ở đô thị | 12.310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu dân cư Kênh Chà Là Đường quy hoạch 13m - |
Đất ở đô thị | 11.660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu dân cư Kênh Chà Là Đường quy hoạch 11m - |
Đất ở đô thị | 11.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu dân cư Kênh Chà Là Đường quy hoạch 7m - |
Đất ở đô thị | 6.310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu dân cư Kênh Chà Là Đường quy hoạch 6m - |
Đất ở đô thị | 5.970.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Đường quy hoạch nội bộ dự án Phan Rang Center - |
Đất ở đô thị | 24.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Đường đi Từ Tâm Từ đường Thống Nhất - giáp xã Phước Dinh |
Đất TM-DV đô thị | 4.464.000 | 2.232.000 | 1.785.600 | 1.339.200 |
| Phường Phan Rang |
Đường vào Trung tâm Giống thủy sản - |
Đất TM-DV đô thị | 4.464.000 | 2.232.000 | 1.785.600 | 1.339.200 |
| Phường Phan Rang |
Đường Thống Nhất Đoạn giáp cầu Bà Lơi - ngã ba Ngô Gia Tự |
Đất TM-DV đô thị | 17.904.000 | 8.952.000 | 7.161.600 | 5.371.200 |
| Phường Phan Rang |
Đường Thống Nhất Đoạn giáp ngã ba Ngô Gia Tự - ngã tư Trần Phú |
Đất TM-DV đô thị | 23.624.000 | 11.812.000 | 9.449.600 | 7.087.200 |
| Phường Phan Rang |
Đường Thống Nhất Đoạn giáp ngã tư Trần Phú - cầu Ông Cọp |
Đất TM-DV đô thị | 29.976.000 | 14.988.000 | 11.990.400 | 8.992.800 |
| Phường Phan Rang |
Đường Thống Nhất Đoạn từ cầu Ông Cọp - ngã tư Quang Trung |
Đất TM-DV đô thị | 26.856.000 | 13.428.000 | 10.742.400 | 8.056.800 |
| Phường Phan Rang |
Đường Thống Nhất Đoạn từ ngã tư Quang Trung - đường Cao Thắng (đối diện là đường Võ Thị Sáu) |
Đất TM-DV đô thị | 38.744.000 | 19.372.000 | 15.497.600 | 11.623.200 |
| Phường Phan Rang |
Đường Thống Nhất Đoạn từ giáp đường Cao Thắng - giáp cầu Đạo Long 1 |
Đất TM-DV đô thị | 34.968.000 | 17.484.000 | 13.987.200 | 10.490.400 |
| Phường Phan Rang |
Đường Thống Nhất Từ nhà số 702 - giáp đường Yết Kiêu (đối diện nhà số 773 - giáp đường Dã Tượng) |
Đất TM-DV đô thị | 9.496.000 | 4.748.000 | 3.798.400 | 2.848.800 |
| Phường Phan Rang |
Đường Thống Nhất Đoạn từ số TN 02 - số TN 06 (đối diện là nhà số TN 27) |
Đất TM-DV đô thị | 5.192.000 | 2.596.000 | 2.076.800 | 1.557.600 |
| Phường Phan Rang |
Đường Thống Nhất Đoạn từ giáp nhà số TN 06 - hết địa phận phường Phan Rang |
Đất TM-DV đô thị | 19.880.000 | 9.940.000 | 7.952.000 | 5.964.000 |
| Phường Phan Rang |
Đường Thống Nhất Đường phía Bắc chợ Phan Rang - |
Đất TM-DV đô thị | 16.256.000 | 8.128.000 | 6.502.400 | 4.876.800 |
| Phường Phan Rang |
Đường Thống Nhất Hẻm phía Nam chợ Phan Rang (hết đường phía Đông chợ) - |
Đất TM-DV đô thị | 16.256.000 | 8.128.000 | 6.502.400 | 4.876.800 |
| Phường Phan Rang |
Đường 16 tháng 4 Từ giáp đường Thống Nhất - ngã tư Ngô Gia Tự |
Đất TM-DV đô thị | 36.704.000 | 18.352.000 | 14.681.600 | 11.011.200 |
| Phường Phan Rang |
Đường 16 tháng 4 Đoạn giáp ngã tư Ngô Gia Tư - trục D3 |
Đất TM-DV đô thị | 29.728.000 | 14.864.000 | 11.891.200 | 8.918.400 |
| Phường Phan Rang |
Đường Ngô Gia Tự Từ ngã ba Đài Sơn - ngã năm Thanh Sơn |
Đất TM-DV đô thị | 20.472.000 | 10.236.000 | 8.188.800 | 6.141.600 |
| Phường Phan Rang |
Đường Ngô Gia Tự Đoạn ngã năm Thanh Sơn - giáp đường 16/4 |
Đất TM-DV đô thị | 29.016.000 | 14.508.000 | 11.606.400 | 8.704.800 |
| Phường Phan Rang |
Đường Ngô Gia Tự Đoạn giáp đường 16/4 - Vòng xoay Tấn Tài |
Đất TM-DV đô thị | 29.016.000 | 14.508.000 | 11.606.400 | 8.704.800 |
| Phường Phan Rang |
Đường Ngô Gia Tự Vòng xoay Tấn Tài - hết đường (giáp đường Thống Nhất) |
Đất TM-DV đô thị | 25.120.000 | 12.560.000 | 10.048.000 | 7.536.000 |
| Phường Phan Rang |
Đường Phan Đăng Lưu Đoạn từ Thống Nhất - đến Lê Duẩn |
Đất TM-DV đô thị | 21.728.000 | 10.864.000 | 8.691.200 | 6.518.400 |
| Phường Phan Rang |
Đường Ngô Quyền Từ nhà số 1 - nhà số 75 (đối diện nhà số 72) |
Đất TM-DV đô thị | 12.800.000 | 6.400.000 | 5.120.000 | 3.840.000 |
| Phường Phan Rang |
Đường Ngô Quyền Đoạn từ nhà số 77 - hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 10.744.000 | 5.372.000 | 4.297.600 | 3.223.200 |
| Phường Phan Rang |
Đường Phan Đình Phùng - |
Đất TM-DV đô thị | 13.816.000 | 6.908.000 | 5.526.400 | 4.144.800 |
| Phường Phan Rang |
Đường Trần Bình Trọng - |
Đất TM-DV đô thị | 12.800.000 | 6.400.000 | 5.120.000 | 3.840.000 |
| Phường Phan Rang |
Đường Lê Lợi Đoạn từ đường Thống Nhất - đến đường Nguyễn Thị Định |
Đất TM-DV đô thị | 12.800.000 | 6.400.000 | 5.120.000 | 3.840.000 |
| Phường Phan Rang |
Đường Lê Lợi Từ giáp đường Nguyễn Thị Đinh - đến đường Ngô Gia Tự |
Đất TM-DV đô thị | 14.112.000 | 7.056.000 | 5.644.800 | 4.233.600 |
| Phường Phan Rang |
Đường Trần Nhân Tông - |
Đất TM-DV đô thị | 32.224.000 | 16.112.000 | 12.889.600 | 9.667.200 |
| Phường Phan Rang |
Đường Quang Trung Từ giáp đường 21 tháng 8 - đường Thống Nhất |
Đất TM-DV đô thị | 27.480.000 | 13.740.000 | 10.992.000 | 8.244.000 |
| Phường Phan Rang |
Đường Quang Trung Đoạn giáp đường Thống Nhất - giáp đường Ngô Gia Tư |
Đất TM-DV đô thị | 30.904.000 | 15.452.000 | 12.361.600 | 9.271.200 |
| Phường Phan Rang |
Đường Trần Phú - |
Đất TM-DV đô thị | 26.952.000 | 13.476.000 | 10.780.800 | 8.085.600 |
| Phường Phan Rang |
Đường Lê Hồng Phong Từ nhà số 1 - nhà số 17 |
Đất TM-DV đô thị | 19.704.000 | 9.852.000 | 7.881.600 | 5.911.200 |
| Phường Phan Rang |
Đường Lê Hồng Phong Đoạn từ nhà số 17A - hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 17.392.000 | 8.696.000 | 6.956.800 | 5.217.600 |
| Phường Phan Rang |
Đường 21 tháng 8 Từ giáp đường Thống Nhất - đến ngã năm Phủ Hà |
Đất TM-DV đô thị | 27.112.000 | 13.556.000 | 10.844.800 | 8.133.600 |
| Phường Phan Rang |
Đường Cao Thắng Từ giáp đường Thống Nhất - nhà số 34 |
Đất TM-DV đô thị | 11.976.000 | 5.988.000 | 4.790.400 | 3.592.800 |
| Phường Phan Rang |
Đường Cao Thắng Đoạn từ nhà số 36 - hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 9.536.000 | 4.768.000 | 3.814.400 | 2.860.800 |
| Phường Phan Rang |
Đường Trần Hưng Đạo Từ giáp đường Lê Hồng Phong - ngã năm Mỹ Hương |
Đất TM-DV đô thị | 9.536.000 | 4.768.000 | 3.814.400 | 2.860.800 |
| Phường Phan Rang |
Đường Trần Hưng Đạo Đoạn giáp ngã năm Mỹ Hương - hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 8.272.000 | 4.136.000 | 3.308.800 | 2.481.600 |
| Phường Phan Rang |
Đường Hùng Vương Từ giáp đường Thống Nhất - ngã năm Mỹ Hương |
Đất TM-DV đô thị | 12.600.000 | 6.300.000 | 5.040.000 | 3.780.000 |
| Phường Phan Rang |
Đường Hùng Vương Đoạn giáp ngã năm Mỹ Hương - hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 10.808.000 | 5.404.000 | 4.323.200 | 3.242.400 |
| Phường Phan Rang |
Đường Nguyễn Thái Học - |
Đất TM-DV đô thị | 7.920.000 | 3.960.000 | 3.168.000 | 2.376.000 |
| Phường Phan Rang |
Đường Phạm Hồng Thái - |
Đất TM-DV đô thị | 7.920.000 | 3.960.000 | 3.168.000 | 2.376.000 |
| Phường Phan Rang |
Đường Yersin - |
Đất TM-DV đô thị | 12.656.000 | 6.328.000 | 5.062.400 | 3.796.800 |
| Phường Phan Rang |
Đường Võ Thị Sáu - |
Đất TM-DV đô thị | 12.656.000 | 6.328.000 | 5.062.400 | 3.796.800 |
| Phường Phan Rang |
Đường Hải Thượng Lãn Ông Từ giáp ngã tư Tấn Tài - đường Trần Thi |
Đất TM-DV đô thị | 19.816.000 | 9.908.000 | 7.926.400 | 5.944.800 |
| Phường Phan Rang |
Đường Hải Thượng Lãn Ông Đoạn giáp đường Trần Thi - nghĩa trang Tấn Tài |
Đất TM-DV đô thị | 12.768.000 | 6.384.000 | 5.107.200 | 3.830.400 |
| Phường Phan Rang |
Đường Lý Thường Kiệt - |
Đất TM-DV đô thị | 12.656.000 | 6.328.000 | 5.062.400 | 3.796.800 |
| Phường Phan Rang |
Đường Nguyễn Đình Chiểu - |
Đất TM-DV đô thị | 8.272.000 | 4.136.000 | 3.308.800 | 2.481.600 |
| Phường Phan Rang |
Đường Nguyễn Trãi (Từ giáp đường Thống Nhất - Ngô Gia Tự) Đoạn từ Ngô Gia Tự - Tô Hiệu |
Đất TM-DV đô thị | 10.808.000 | 5.404.000 | 4.323.200 | 3.242.400 |
| Phường Phan Rang |
Đường Nguyễn Trãi (Từ giáp đường Thống Nhất - Ngô Gia Tự) Đoạn từ Tô Hiệu - Thống Nhất |
Đất TM-DV đô thị | 11.400.000 | 5.700.000 | 4.560.000 | 3.420.000 |
| Phường Phan Rang |
Đường Tô Hiệu Từ giáp đường Lê Lợi - Ngô Gia Tự |
Đất TM-DV đô thị | 10.808.000 | 5.404.000 | 4.323.200 | 3.242.400 |
| Phường Phan Rang |
Đường Hồ Xuân Hương - |
Đất TM-DV đô thị | 21.864.000 | 10.932.000 | 8.745.600 | 6.559.200 |
| Phường Phan Rang |
Đường Đoàn Thị Điểm - |
Đất TM-DV đô thị | 26.400.000 | 13.200.000 | 10.560.000 | 7.920.000 |
| Phường Phan Rang |
Đường Trần Quang Diệu - |
Đất TM-DV đô thị | 29.544.000 | 14.772.000 | 11.817.600 | 8.863.200 |
| Phường Phan Rang |
Đường Hoàng Diệu (trừ đoạn đường trong khu Kl) - |
Đất TM-DV đô thị | 29.544.000 | 14.772.000 | 11.817.600 | 8.863.200 |
| Phường Phan Rang |
Đường Hoàng Hoa Thám - |
Đất TM-DV đô thị | 7.672.000 | 3.836.000 | 3.068.800 | 2.301.600 |
| Phường Phan Rang |
Đường Cao Bá Quát Từ đường Thống Nhất - Ngô Gia Tự |
Đất TM-DV đô thị | 25.632.000 | 12.816.000 | 10.252.800 | 7.689.600 |
| Phường Phan Rang |
Đường Nguyễn Văn Trỗi - |
Đất TM-DV đô thị | 7.672.000 | 3.836.000 | 3.068.800 | 2.301.600 |
| Phường Phan Rang |
Đường Nguyễn Văn Cừ Từ Ngô Gia Tư - Giáp bệnh viện tỉnh (Ngã ba Nguyễn Thị Minh Khai) |
Đất TM-DV đô thị | 25.712.000 | 12.856.000 | 10.284.800 | 7.713.600 |
| Phường Phan Rang |
Đường Nguyễn Trường Tộ Nối đường Trần Phú - 21 tháng 8 |
Đất TM-DV đô thị | 7.368.000 | 3.684.000 | 2.947.200 | 2.210.400 |
| Phường Phan Rang |
Đường Lê Duẩn Đoạn giáp Mương Cát - Bắc cầu Đạo Long II |
Đất TM-DV đô thị | 14.480.000 | 7.240.000 | 5.792.000 | 4.344.000 |
| Phường Phan Rang |
Đường phía Đông công viên Bến xe Nam Xuất phát từ đường Ngô Gia Tự - |
Đất TM-DV đô thị | 9.136.000 | 4.568.000 | 3.654.400 | 2.740.800 |
| Phường Phan Rang |
Đường phía Nam công viên Bến xe Nam Xuất phát từ đường Thống Nhất - |
Đất TM-DV đô thị | 9.136.000 | 4.568.000 | 3.654.400 | 2.740.800 |
| Phường Phan Rang |
Đường Nguyễn Gia Thiều (hẻm 368 Ngô Gia Tự) - |
Đất TM-DV đô thị | 10.464.000 | 5.232.000 | 4.185.600 | 3.139.200 |
| Phường Phan Rang |
Đường Nguyễn Thị Định Từ đường nối Nguyễn Trãi - Ngô Gia Tự đến đường Lê Lợi |
Đất TM-DV đô thị | 9.440.000 | 4.720.000 | 3.776.000 | 2.832.000 |
| Phường Phan Rang |
Hẻm 356 Ngô Gia Tư - nhà số 298/30 Ngô Gia Tư (giáp mương Ông Cố) - |
Đất TM-DV đô thị | 10.808.000 | 5.404.000 | 4.323.200 | 3.242.400 |
| Phường Phan Rang |
Hẻm 20 Nguyễn Văn Trỗi - đường Lê Đình Chinh (khu dân cư cơ khí) - |
Đất TM-DV đô thị | 5.984.000 | 2.992.000 | 2.393.600 | 1.795.200 |
| Phường Phan Rang |
Hẻm 644 Đường Thống Nhất - |
Đất TM-DV đô thị | 12.536.000 | 6.268.000 | 5.014.400 | 3.760.800 |
| Phường Phan Rang |
Đường Lương Ngọc Quyến (hẻm 85 Trần Phú) từ đường Trần Phú - nhà số 62/4 Hoàng Hoa Thám) |
Đất TM-DV đô thị | 8.264.000 | 4.132.000 | 3.305.600 | 2.479.200 |
| Phường Phan Rang |
Đường Phù Đổng - |
Đất TM-DV đô thị | 7.432.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Đường Trần Thi - |
Đất TM-DV đô thị | 5.544.000 | 2.772.000 | 2.217.600 | 1.663.200 |
| Phường Phan Rang |
Đường Trần Nhật Duật - |
Đất TM-DV đô thị | 3.456.000 | 1.728.000 | 1.382.400 | 1.036.800 |
| Phường Phan Rang |
Đường Yết Kiêu - |
Đất TM-DV đô thị | 5.696.000 | 2.848.000 | 2.278.400 | 1.708.800 |
| Phường Phan Rang |
Đường Dã Tượng - |
Đất TM-DV đô thị | 5.544.000 | 2.772.000 | 2.217.600 | 1.663.200 |
| Phường Phan Rang |
Đường Phạm Ngũ Lão - |
Đất TM-DV đô thị | 4.976.000 | 2.488.000 | 1.990.400 | 1.492.800 |
| Phường Phan Rang |
Đường Hồng Bàng - |
Đất TM-DV đô thị | 8.664.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Đường Lê Đình Chinh - |
Đất TM-DV đô thị | 5.416.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu tái định cư thôn Tấn Lộc Đường Mai Xuân Thưởng (từ đường Trần Thi - trụ sở khu phố 4; đường qua khu tái định cư Tấn Lộc) |
Đất TM-DV đô thị | 5.512.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu tái định cư thôn Tấn Lộc Đường Lưu Thúc Kiêm - |
Đất TM-DV đô thị | 3.736.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu tái định cư thôn Tấn Lộc Đường Nguyễn Phúc Lan - |
Đất TM-DV đô thị | 3.736.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu tái định cư thôn Tấn Lộc Các đường nội bộ bên trong khu tái định cư - |
Đất TM-DV đô thị | 3.736.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu dân cư Mương Cát Đường Hà Huy Giáp (D1) - |
Đất TM-DV đô thị | 12.368.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu dân cư Mương Cát Đường Trần Quốc Thảo (D2) - |
Đất TM-DV đô thị | 10.864.000 | 5.432.000 | 4.345.600 | 3.259.200 |
| Phường Phan Rang |
Khu dân cư Mương Cát Đường Dương Quảng Hàm (D3) - |
Đất TM-DV đô thị | 9.992.000 | 4.996.000 | 3.996.800 | 2.997.600 |
| Phường Phan Rang |
Khu dân cư Mương Cát Đường Huỳnh Tấn Phát (D4) Từ đường Trần Hữu Duyệt - đến đường Dương Quảng Hàm |
Đất TM-DV đô thị | 10.864.000 | 5.432.000 | 4.345.600 | 3.259.200 |
| Phường Phan Rang |
Khu dân cư Mương Cát Đường Trần Hữu Duyệt (D5) - |
Đất TM-DV đô thị | 9.992.000 | 4.996.000 | 3.996.800 | 2.997.600 |
| Phường Phan Rang |
Khu dân cư Mương Cát Đường Đinh Công Tráng (D6) - |
Đất TM-DV đô thị | 10.864.000 | 5.432.000 | 4.345.600 | 3.259.200 |
| Phường Phan Rang |
Khu dân cư Mương Cát Đường Nguyễn Viết Xuân (N2) - |
Đất TM-DV đô thị | 8.328.000 | 4.164.000 | 3.331.200 | 2.498.400 |
| Phường Phan Rang |
Khu dân cư Mương Cát Đường N3 - |
Đất TM-DV đô thị | 5.856.000 | 2.928.000 | 2.342.400 | 1.756.800 |
| Phường Phan Rang |
Khu dân cư Mương Cát Đường Nguyễn Văn Tổ (N4) - |
Đất TM-DV đô thị | 5.856.000 | 2.928.000 | 2.342.400 | 1.756.800 |
| Phường Phan Rang |
Khu dân cư Mương Cát Đường Đoàn Nhữ Hài - |
Đất TM-DV đô thị | 10.304.000 | 5.152.000 | 4.121.600 | 3.091.200 |
| Phường Phan Rang |
Khu dân cư Mương Cát Đường Trần Thị Thảo (N7) - |
Đất TM-DV đô thị | 8.328.000 | 4.164.000 | 3.331.200 | 2.498.400 |
| Phường Phan Rang |
Khu dân cư Mương Cát Đường Phạm Hùng (N8) - |
Đất TM-DV đô thị | 8.328.000 | 4.164.000 | 3.331.200 | 2.498.400 |
| Phường Phan Rang |
Khu dân cư Mương Cát Đường Nguyễn Văn Huyên (N9) - |
Đất TM-DV đô thị | 4.856.000 | 2.428.000 | 1.942.400 | 1.456.800 |
| Phường Phan Rang |
Khu dân cư Mương Cát Đường Võ Văn Tần (N11) - |
Đất TM-DV đô thị | 9.992.000 | 4.996.000 | 3.996.800 | 2.997.600 |
| Phường Phan Rang |
Khu dân cư Mương Cát Đường N12 - |
Đất TM-DV đô thị | 5.304.000 | 2.652.000 | 2.121.600 | 1.591.200 |
| Phường Phan Rang |
Khu dân cư Mương Cát Đường N13 - |
Đất TM-DV đô thị | 4.856.000 | 2.428.000 | 1.942.400 | 1.456.800 |
| Phường Phan Rang |
Khu dân cư Mương Cát Đường N14 - |
Đất TM-DV đô thị | 3.896.000 | 1.948.000 | 1.558.400 | 1.168.800 |
| Phường Phan Rang |
Khu dân cư Mương Cát Đường Tiểu La - |
Đất TM-DV đô thị | 5.856.000 | 2.928.000 | 2.342.400 | 1.756.800 |
| Phường Phan Rang |
Khu dân cư Mương Cát Đường Trần Ca (N16) - |
Đất TM-DV đô thị | 5.856.000 | 2.928.000 | 2.342.400 | 1.756.800 |
| Phường Phan Rang |
Khu dân cư Mương Cát Đường Dương Đình Nghề (N18) - |
Đất TM-DV đô thị | 9.992.000 | 4.996.000 | 3.996.800 | 2.997.600 |
| Phường Phan Rang |
Đường Huỳnh Tấn Phát Từ đường Dương Quảng Hàm - đến hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 9.992.000 | 4.996.000 | 3.996.800 | 2.997.600 |
| Phường Phan Rang |
Đường Nguyễn Thượng Hiền Từ chợ Tấn Tài - đường Trần Thi |
Đất TM-DV đô thị | 6.264.000 | 3.132.000 | 2.505.600 | 1.879.200 |
| Phường Phan Rang |
Đường Nguyễn Thái Bình Từ trụ sở Tổ dân phố 33 - hết địa phận phường Phan Rang |
Đất TM-DV đô thị | 4.312.000 | 2.156.000 | 1.724.800 | 1.293.600 |
| Phường Phan Rang |
Đường Tôn Đản Nối đường Quang Trung - đường Trần Nhân Tông - |
Đất TM-DV đô thị | 17.752.000 | 8.876.000 | 7.100.800 | 5.325.600 |
| Phường Phan Rang |
Hẻm 25 đường Nguyễn Thượng Hiền Từ giáp đường Nguyễn Thượng Hiến - nhà thờ Tấn Tài |
Đất TM-DV đô thị | 5.688.000 | 2.844.000 | 2.275.200 | 1.706.400 |
| Phường Phan Rang |
Đường vào trường tiểu học Kinh Dinh Nối đường Võ Thị Sáu - đường Ngô Gia Tự - |
Đất TM-DV đô thị | 8.888.000 | 4.444.000 | 3.555.200 | 2.666.400 |
| Phường Phan Rang |
Đường khu thương mại Thanh Hà Nối đường Trần Phú - đường Lương Ngọc Quyến - |
Đất TM-DV đô thị | 11.192.000 | 5.596.000 | 4.476.800 | 3.357.600 |
| Phường Phan Rang |
Đường xung quanh hồ điều hòa Kinh Dinh - |
Đất TM-DV đô thị | 11.640.000 | 5.820.000 | 4.656.000 | 3.492.000 |
| Phường Phan Rang |
Đường Nguyễn Tri Phương - |
Đất TM-DV đô thị | 25.672.000 | 12.836.000 | 10.268.800 | 7.701.600 |
| Phường Phan Rang |
Đường Lý Chính Thắng - |
Đất TM-DV đô thị | 18.208.000 | 9.104.000 | 7.283.200 | 5.462.400 |
| Phường Phan Rang |
Đường Nguyễn Tri Phương Đoạn từ đường 16 tháng 4 - đến đường Hữu Nghị |
Đất TM-DV đô thị | 20.537.600 | 10.268.800 | 8.215.200 | 6.161.600 |
| Phường Phan Rang |
Đường Hoàng Diệu Đoạn từ đường 16 tháng 4 - đến đường Hữu Nghị |
Đất TM-DV đô thị | 23.635.200 | 11.817.600 | 9.454.400 | 7.090.400 |
| Phường Phan Rang |
Đường Hữu Nghị - |
Đất TM-DV đô thị | 19.686.400 | 9.843.200 | 7.874.400 | 5.905.600 |
| Phường Phan Rang |
Khu dân cư Hồ điều hòa Kinh Dinh Các lô bám đường quy hoạch - |
Đất TM-DV đô thị | 11.584.000 | 5.792.000 | 4.633.600 | 3.475.200 |
| Phường Phan Rang |
Khu dân cư Xóm Cồn Đường Ngô Đức Kế - |
Đất TM-DV đô thị | 8.704.000 | 4.352.000 | 3.481.600 | 2.611.200 |
| Phường Phan Rang |
Khu dân cư Xóm Cồn Đường Đào Duy Anh (D) - |
Đất TM-DV đô thị | 9.336.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu dân cư Xóm Cồn Đường Phạm Sư Manh - |
Đất TM-DV đô thị | 7.944.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu dân cư Xóm Cồn Đường Lương Định Của - |
Đất TM-DV đô thị | 7.944.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu dân cư Xóm Cồn Đường Hồ Thị Kỷ - |
Đất TM-DV đô thị | 7.944.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu dân cư Xóm Cồn Đường Đặng Trần Côn - |
Đất TM-DV đô thị | 7.944.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu dân cư Xóm Cồn Đường Hoàng Xuân Hãn - |
Đất TM-DV đô thị | 7.944.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu dân cư Xóm Cồn Đường Lê Độ - |
Đất TM-DV đô thị | 7.944.000 | 3.972.000 | 3.177.600 | 2.383.200 |
| Phường Phan Rang |
Khu dân cư Xóm Cồn Đường Phạm Huy Thông - |
Đất TM-DV đô thị | 7.944.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu dân cư Xóm Cồn Đường Tạ Quang Bửu - |
Đất TM-DV đô thị | 7.944.000 | 3.972.000 | 3.177.600 | 2.383.200 |
| Phường Phan Rang |
Khu dân cư Xóm Cồn Đường Nguyễn Sơn - |
Đất TM-DV đô thị | 7.944.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu dân cư Xóm Cồn Đường quy hoạch còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 7.944.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Trần Nhân Tông kéo dài từ Ngô Gia Tự - đến Nguyễn Tri Phương |
Đất TM-DV đô thị | 39.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Hoàng Diệu từ Trần Quang Diệu - đến Nguyễn Văn Cừ |
Đất TM-DV đô thị | 29.544.000 | 14.772.000 | 11.817.600 | 8.863.200 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Cao Bá Quát kéo dài từ Ngô Gia Tự - đến Nguyễn Tri Phương |
Đất TM-DV đô thị | 25.632.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường quy hoạch còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 16.936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Nam Cao - |
Đất TM-DV đô thị | 16.936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Vũ Trọng Phụng - |
Đất TM-DV đô thị | 16.936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Nguyên Hồng - |
Đất TM-DV đô thị | 16.936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Nguyễn Trực - |
Đất TM-DV đô thị | 21.448.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Văn Cao - |
Đất TM-DV đô thị | 16.936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Lê Anh Xuân - |
Đất TM-DV đô thị | 21.448.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Lưu Trọng Lư - |
Đất TM-DV đô thị | 16.936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Bùi Xuân Phái - |
Đất TM-DV đô thị | 16.936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Chu Mạnh Trinh - |
Đất TM-DV đô thị | 16.936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Dương Khuê - |
Đất TM-DV đô thị | 16.936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Đàm Quang Trung - |
Đất TM-DV đô thị | 16.936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Đặng Thai Mai - |
Đất TM-DV đô thị | 16.936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Đông Hồ - |
Đất TM-DV đô thị | 21.448.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Nguyễn Đỗ Cung - |
Đất TM-DV đô thị | 21.448.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Lưu Hữu Phước - |
Đất TM-DV đô thị | 21.448.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Ngô Tất Tố - |
Đất TM-DV đô thị | 16.936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Nguyễn Đình Thi - |
Đất TM-DV đô thị | 16.936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Nguyễn Hiến Lê - |
Đất TM-DV đô thị | 16.936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Nguyễn Huy Tưởng - |
Đất TM-DV đô thị | 16.936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Nguyễn Tuân - |
Đất TM-DV đô thị | 22.768.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Nguyễn Văn Siêu - |
Đất TM-DV đô thị | 16.936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Tản Đà - |
Đất TM-DV đô thị | 16.936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Thế Lữ - |
Đất TM-DV đô thị | 16.936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Tô Ngọc Vân - |
Đất TM-DV đô thị | 21.448.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Trần Văn Giàu - |
Đất TM-DV đô thị | 16.936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Trần Văn Khê - |
Đất TM-DV đô thị | 16.936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Chu Huy Mân - |
Đất TM-DV đô thị | 21.448.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Đinh Núp - |
Đất TM-DV đô thị | 16.936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Đoàn Khuê - |
Đất TM-DV đô thị | 16.936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Hoàng Dư Khương - |
Đất TM-DV đô thị | 16.936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Hoàng Minh Giám - |
Đất TM-DV đô thị | 16.936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Hoàng Quốc Việt - |
Đất TM-DV đô thị | 16.936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Ngô Gia Khảm - |
Đất TM-DV đô thị | 16.936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Lê Trọng Tấn - |
Đất TM-DV đô thị | 16.936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Lê Văn Hiến - |
Đất TM-DV đô thị | 16.936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Hoàng Sâm - |
Đất TM-DV đô thị | 16.936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Hoàng Thế Thiện - |
Đất TM-DV đô thị | 16.936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Nguyễn Cơ Thạch - |
Đất TM-DV đô thị | 16.936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Lê Quang Đạo - |
Đất TM-DV đô thị | 16.936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Nguyễn Nhất Tâm - |
Đất TM-DV đô thị | 16.936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Đinh Đức Thiện - |
Đất TM-DV đô thị | 21.448.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Phan Trọng Tuệ - |
Đất TM-DV đô thị | 16.936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Trần Văn Trà - |
Đất TM-DV đô thị | 16.936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Văn Tiến Dũng - |
Đất TM-DV đô thị | 16.936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Võ Chí Công - |
Đất TM-DV đô thị | 22.768.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Huỳnh Phước - |
Đất TM-DV đô thị | 16.936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Đào Tấn - |
Đất TM-DV đô thị | 16.936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Đặng Chí Thanh - |
Đất TM-DV đô thị | 16.936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Lê Chưởng - |
Đất TM-DV đô thị | 16.936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Lê Tự Nhiên - |
Đất TM-DV đô thị | 16.936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Mai Văn Cương - |
Đất TM-DV đô thị | 16.936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Trần Quang Diệu - |
Đất TM-DV đô thị | 29.544.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu tái định cư thuộc dự án đầu tư xây dựng tuyến đường đôi vào thành phố Phan Rang- Tháp Chàm (đoạn phía Nam) Tiếp giáp đoạn đường từ giáp ranh thành phố Phan Rang-Tháp Chàm (phường Đạo Long) - ngã ba Long Bình (thuộc Khu tái định cư thuộc dự án đầu tư xây dựng tuyến đường đôi vào thành phố Phan Rang-Tháp Chàm (đoạn phía Nam)) |
Đất TM-DV đô thị | 19.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu tái định cư thuộc dự án đầu tư xây dựng tuyến đường đôi vào thành phố Phan Rang- Tháp Chàm (đoạn phía Nam) Tiếp giáp đường nội bộ - |
Đất TM-DV đô thị | 9.656.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Phủ Hà Đường quy hoạch 13,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 12.536.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Phủ Hà Đường quy hoạch 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 11.264.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Phủ Hà Đường quy hoạch 10,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 10.536.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Phủ Hà Đường quy hoạch 10m - |
Đất TM-DV đô thị | 10.536.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đất trường Tiểu học Tấn Tài 2 Đường quy hoạch 6m - |
Đất TM-DV đô thị | 4.264.000 | 2.132.000 | 1.705.600 | 1.279.200 |
| Phường Phan Rang |
Tuyến đường kênh TT3 Đoạn từ đường Lê Duẩn - Đường Thống Nhất (đoạn vòng xoay Thống Nhất - đường 16/4) |
Đất TM-DV đô thị | 10.136.000 | 5.068.000 | 4.054.400 | 3.040.800 |
| Phường Phan Rang |
Tuyến đường kênh TT4 Thuộc đoạn từ 16/4 - đến đường Ngô Gia Tự |
Đất TM-DV đô thị | 7.136.000 | 3.568.000 | 2.854.400 | 2.140.800 |
| Phường Phan Rang |
khu đô thị mới Bờ Sông Dinh Đường quy hoạch 20m - |
Đất TM-DV đô thị | 14.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
khu đô thị mới Bờ Sông Dinh Đường quy hoạch 18m - |
Đất TM-DV đô thị | 12.672.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
khu đô thị mới Bờ Sông Dinh Đường quy hoạch 15m - |
Đất TM-DV đô thị | 11.264.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu dân cư Kênh Chà Là Đường quy hoạch 31m - |
Đất TM-DV đô thị | 15.304.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu dân cư Kênh Chà Là Đường quy hoạch 20,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 13.312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu dân cư Kênh Chà Là Đường quy hoạch 16m - |
Đất TM-DV đô thị | 11.064.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu dân cư Mương Cát Đường N12 - |
Đất SX-KD đô thị | 3.978.000 | 1.989.000 | 1.591.200 | 1.193.400 |
| Phường Phan Rang |
Khu dân cư Mương Cát Đường N13 - |
Đất SX-KD đô thị | 3.642.000 | 1.821.000 | 1.456.800 | 1.092.600 |
| Phường Phan Rang |
Khu dân cư Mương Cát Đường N14 - |
Đất SX-KD đô thị | 2.922.000 | 1.461.000 | 1.168.800 | 876.600 |
| Phường Phan Rang |
Khu dân cư Mương Cát Đường Tiểu La - |
Đất SX-KD đô thị | 4.392.000 | 2.196.000 | 1.756.800 | 1.317.600 |
| Phường Phan Rang |
Khu dân cư Mương Cát Đường Trần Ca (N16) - |
Đất SX-KD đô thị | 4.392.000 | 2.196.000 | 1.756.800 | 1.317.600 |
| Phường Phan Rang |
Khu dân cư Mương Cát Đường Dương Đình Nghề (N18) - |
Đất SX-KD đô thị | 7.494.000 | 3.747.000 | 2.997.600 | 2.248.200 |
| Phường Phan Rang |
Đường Huỳnh Tấn Phát Từ đường Dương Quảng Hàm - đến hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 7.494.000 | 3.747.000 | 2.997.600 | 2.248.200 |
| Phường Phan Rang |
Đường Nguyễn Thượng Hiền Từ chợ Tấn Tài - đường Trần Thi |
Đất SX-KD đô thị | 4.698.000 | 2.349.000 | 1.879.200 | 1.409.400 |
| Phường Phan Rang |
Đường Nguyễn Thái Bình Từ trụ sở Tổ dân phố 33 - hết địa phận phường Phan Rang |
Đất SX-KD đô thị | 3.234.000 | 1.617.000 | 1.293.600 | 970.200 |
| Phường Phan Rang |
Đường Tôn Đản Nối đường Quang Trung - đường Trần Nhân Tông - |
Đất SX-KD đô thị | 13.314.000 | 6.657.000 | 5.325.600 | 3.994.200 |
| Phường Phan Rang |
Hẻm 25 đường Nguyễn Thượng Hiền Từ giáp đường Nguyễn Thượng Hiến - nhà thờ Tấn Tài |
Đất SX-KD đô thị | 4.266.000 | 2.133.000 | 1.706.400 | 1.279.800 |
| Phường Phan Rang |
Đường vào trường tiểu học Kinh Dinh Nối đường Võ Thị Sáu - đường Ngô Gia Tự - |
Đất SX-KD đô thị | 6.666.000 | 3.333.000 | 2.666.400 | 1.999.800 |
| Phường Phan Rang |
Đường khu thương mại Thanh Hà Nối đường Trần Phú - đường Lương Ngọc Quyến - |
Đất SX-KD đô thị | 8.394.000 | 4.197.000 | 3.357.600 | 2.518.200 |
| Phường Phan Rang |
Đường xung quanh hồ điều hòa Kinh Dinh - |
Đất SX-KD đô thị | 8.730.000 | 4.365.000 | 3.492.000 | 2.619.000 |
| Phường Phan Rang |
Đường Nguyễn Tri Phương - |
Đất SX-KD đô thị | 19.254.000 | 9.627.000 | 7.701.600 | 5.776.200 |
| Phường Phan Rang |
Đường Lý Chính Thắng - |
Đất SX-KD đô thị | 13.656.000 | 6.828.000 | 5.462.400 | 4.096.800 |
| Phường Phan Rang |
Đường Nguyễn Tri Phương Đoạn từ đường 16 tháng 4 - đến đường Hữu Nghị |
Đất SX-KD đô thị | 15.403.200 | 7.701.600 | 6.161.400 | 4.621.200 |
| Phường Phan Rang |
Đường Hoàng Diệu Đoạn từ đường 16 tháng 4 - đến đường Hữu Nghị |
Đất SX-KD đô thị | 17.726.400 | 8.863.200 | 7.090.800 | 5.317.800 |
| Phường Phan Rang |
Đường Hữu Nghị - |
Đất SX-KD đô thị | 14.764.800 | 7.382.400 | 5.905.800 | 4.429.200 |
| Phường Phan Rang |
Khu dân cư Hồ điều hòa Kinh Dinh Các lô bám đường quy hoạch - |
Đất SX-KD đô thị | 8.688.000 | 4.344.000 | 3.475.200 | 2.606.400 |
| Phường Phan Rang |
Khu dân cư Xóm Cồn Đường Ngô Đức Kế - |
Đất SX-KD đô thị | 6.528.000 | 3.264.000 | 2.611.200 | 1.958.400 |
| Phường Phan Rang |
Khu dân cư Xóm Cồn Đường Đào Duy Anh (D) - |
Đất SX-KD đô thị | 7.002.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu dân cư Xóm Cồn Đường Phạm Sư Manh - |
Đất SX-KD đô thị | 5.958.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu dân cư Xóm Cồn Đường Lương Định Của - |
Đất SX-KD đô thị | 5.958.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu dân cư Xóm Cồn Đường Hồ Thị Kỷ - |
Đất SX-KD đô thị | 5.958.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu dân cư Xóm Cồn Đường Đặng Trần Côn - |
Đất SX-KD đô thị | 5.958.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu dân cư Xóm Cồn Đường Hoàng Xuân Hãn - |
Đất SX-KD đô thị | 5.958.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu dân cư Xóm Cồn Đường Lê Độ - |
Đất SX-KD đô thị | 5.958.000 | 2.979.000 | 2.383.200 | 1.787.400 |
| Phường Phan Rang |
Khu dân cư Xóm Cồn Đường Phạm Huy Thông - |
Đất SX-KD đô thị | 5.958.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu dân cư Xóm Cồn Đường Tạ Quang Bửu - |
Đất SX-KD đô thị | 5.958.000 | 2.979.000 | 2.383.200 | 1.787.400 |
| Phường Phan Rang |
Khu dân cư Xóm Cồn Đường Nguyễn Sơn - |
Đất SX-KD đô thị | 5.958.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu dân cư Xóm Cồn Đường quy hoạch còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 5.958.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Trần Nhân Tông kéo dài từ Ngô Gia Tự - đến Nguyễn Tri Phương |
Đất SX-KD đô thị | 29.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Hoàng Diệu từ Trần Quang Diệu - đến Nguyễn Văn Cừ |
Đất SX-KD đô thị | 22.158.000 | 11.079.000 | 8.863.200 | 6.647.400 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Cao Bá Quát kéo dài từ Ngô Gia Tự - đến Nguyễn Tri Phương |
Đất SX-KD đô thị | 19.224.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường quy hoạch còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 12.702.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Nam Cao - |
Đất SX-KD đô thị | 12.702.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Vũ Trọng Phụng - |
Đất SX-KD đô thị | 12.702.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Nguyên Hồng - |
Đất SX-KD đô thị | 12.702.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Nguyễn Trực - |
Đất SX-KD đô thị | 16.086.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Văn Cao - |
Đất SX-KD đô thị | 12.702.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Lê Anh Xuân - |
Đất SX-KD đô thị | 16.086.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Lưu Trọng Lư - |
Đất SX-KD đô thị | 12.702.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Bùi Xuân Phái - |
Đất SX-KD đô thị | 12.702.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Chu Mạnh Trinh - |
Đất SX-KD đô thị | 12.702.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Dương Khuê - |
Đất SX-KD đô thị | 12.702.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Đàm Quang Trung - |
Đất SX-KD đô thị | 12.702.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Đặng Thai Mai - |
Đất SX-KD đô thị | 12.702.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Đông Hồ - |
Đất SX-KD đô thị | 16.086.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Nguyễn Đỗ Cung - |
Đất SX-KD đô thị | 16.086.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Lưu Hữu Phước - |
Đất SX-KD đô thị | 16.086.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Ngô Tất Tố - |
Đất SX-KD đô thị | 12.702.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Nguyễn Đình Thi - |
Đất SX-KD đô thị | 12.702.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Nguyễn Hiến Lê - |
Đất SX-KD đô thị | 12.702.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Nguyễn Huy Tưởng - |
Đất SX-KD đô thị | 12.702.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Nguyễn Tuân - |
Đất SX-KD đô thị | 17.076.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Nguyễn Văn Siêu - |
Đất SX-KD đô thị | 12.702.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Tản Đà - |
Đất SX-KD đô thị | 12.702.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Thế Lữ - |
Đất SX-KD đô thị | 12.702.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Tô Ngọc Vân - |
Đất SX-KD đô thị | 16.086.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Trần Văn Giàu - |
Đất SX-KD đô thị | 12.702.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Trần Văn Khê - |
Đất SX-KD đô thị | 12.702.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Chu Huy Mân - |
Đất SX-KD đô thị | 16.086.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Đinh Núp - |
Đất SX-KD đô thị | 12.702.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Đoàn Khuê - |
Đất SX-KD đô thị | 12.702.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Hoàng Dư Khương - |
Đất SX-KD đô thị | 12.702.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Hoàng Minh Giám - |
Đất SX-KD đô thị | 12.702.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Hoàng Quốc Việt - |
Đất SX-KD đô thị | 12.702.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Ngô Gia Khảm - |
Đất SX-KD đô thị | 12.702.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Lê Trọng Tấn - |
Đất SX-KD đô thị | 12.702.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Lê Văn Hiến - |
Đất SX-KD đô thị | 12.702.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Hoàng Sâm - |
Đất SX-KD đô thị | 12.702.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Hoàng Thế Thiện - |
Đất SX-KD đô thị | 12.702.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Nguyễn Cơ Thạch - |
Đất SX-KD đô thị | 12.702.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Lê Quang Đạo - |
Đất SX-KD đô thị | 12.702.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Nguyễn Nhất Tâm - |
Đất SX-KD đô thị | 12.702.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Đinh Đức Thiện - |
Đất SX-KD đô thị | 16.086.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Phan Trọng Tuệ - |
Đất SX-KD đô thị | 12.702.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Trần Văn Trà - |
Đất SX-KD đô thị | 12.702.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Văn Tiến Dũng - |
Đất SX-KD đô thị | 12.702.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Võ Chí Công - |
Đất SX-KD đô thị | 17.076.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Huỳnh Phước - |
Đất SX-KD đô thị | 12.702.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Đào Tấn - |
Đất SX-KD đô thị | 12.702.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Đặng Chí Thanh - |
Đất SX-KD đô thị | 12.702.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Lê Chưởng - |
Đất SX-KD đô thị | 12.702.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Lê Tự Nhiên - |
Đất SX-KD đô thị | 12.702.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Mai Văn Cương - |
Đất SX-KD đô thị | 12.702.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 Đường Trần Quang Diệu - |
Đất SX-KD đô thị | 22.158.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu tái định cư thuộc dự án đầu tư xây dựng tuyến đường đôi vào thành phố Phan Rang- Tháp Chàm (đoạn phía Nam) Tiếp giáp đoạn đường từ giáp ranh thành phố Phan Rang-Tháp Chàm (phường Đạo Long) - ngã ba Long Bình (thuộc Khu tái định cư thuộc dự án đầu tư xây dựng tuyến đường đôi vào thành phố Phan Rang-Tháp Chàm (đoạn phía Nam)) |
Đất SX-KD đô thị | 14.910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu tái định cư thuộc dự án đầu tư xây dựng tuyến đường đôi vào thành phố Phan Rang- Tháp Chàm (đoạn phía Nam) Tiếp giáp đường nội bộ - |
Đất SX-KD đô thị | 7.242.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Phủ Hà Đường quy hoạch 13,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 9.402.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Phủ Hà Đường quy hoạch 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 8.448.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Phủ Hà Đường quy hoạch 10,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 7.902.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đô thị mới Phủ Hà Đường quy hoạch 10m - |
Đất SX-KD đô thị | 7.902.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu đất trường Tiểu học Tấn Tài 2 Đường quy hoạch 6m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.198.000 | 1.599.000 | 1.279.200 | 959.400 |
| Phường Phan Rang |
Tuyến đường kênh TT3 Đoạn từ đường Lê Duẩn - Đường Thống Nhất (đoạn vòng xoay Thống Nhất - đường 16/4) |
Đất SX-KD đô thị | 7.602.000 | 3.801.000 | 3.040.800 | 2.280.600 |
| Phường Phan Rang |
Tuyến đường kênh TT4 Thuộc đoạn từ 16/4 - đến đường Ngô Gia Tự |
Đất SX-KD đô thị | 5.352.000 | 2.676.000 | 2.140.800 | 1.605.600 |
| Phường Phan Rang |
khu đô thị mới Bờ Sông Dinh Đường quy hoạch 20m - |
Đất SX-KD đô thị | 10.860.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
khu đô thị mới Bờ Sông Dinh Đường quy hoạch 18m - |
Đất SX-KD đô thị | 9.504.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
khu đô thị mới Bờ Sông Dinh Đường quy hoạch 15m - |
Đất SX-KD đô thị | 8.448.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu dân cư Kênh Chà Là Đường quy hoạch 31m - |
Đất SX-KD đô thị | 11.478.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu dân cư Kênh Chà Là Đường quy hoạch 20,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 9.984.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu dân cư Kênh Chà Là Đường quy hoạch 16m - |
Đất SX-KD đô thị | 8.298.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu dân cư Kênh Chà Là Đường quy hoạch 14m - |
Đất SX-KD đô thị | 7.386.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu dân cư Kênh Chà Là Đường quy hoạch 13m - |
Đất SX-KD đô thị | 6.996.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu dân cư Kênh Chà Là Đường quy hoạch 11m - |
Đất SX-KD đô thị | 6.648.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu dân cư Kênh Chà Là Đường quy hoạch 7m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.786.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Khu dân cư Kênh Chà Là Đường quy hoạch 6m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.582.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Đường quy hoạch nội bộ dự án Phan Rang Center - |
Đất SX-KD đô thị | 14.850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Phường Phan Rang - |
Đất trồng cây hàng năm | 245.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Phường Phan Rang - |
Đất trồng lúa | 245.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Phường Phan Rang - |
Đất trồng cây lâu năm | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Phường Phan Rang - |
Đất rừng sản xuất | 29.700 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Phường Phan Rang - |
Đất rừng phòng hộ | 29.700 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Phường Phan Rang - |
Đất rừng đặc dụng | 29.700 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Rang |
Phường Phan Rang - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 245.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Phan Rang |
Đường đi Từ Tâm Từ đường Thống Nhất - giáp xã Phước Dinh |
Đất ở đô thị | 5.580.000 | 2.790.000 | 2.232.000 | 1.674.000 |
| Phường Phan Rang |
Đường vào Trung tâm Giống thủy sản - |
Đất ở đô thị | 5.580.000 | 2.790.000 | 2.232.000 | 1.674.000 |
| Phường Phan Rang |
Đường Thống Nhất Đoạn giáp cầu Bà Lơi - ngã ba Ngô Gia Tự |
Đất ở đô thị | 22.380.000 | 11.190.000 | 8.952.000 | 6.714.000 |
| Phường Phan Rang |
Đường Thống Nhất Đoạn giáp ngã ba Ngô Gia Tự - ngã tư Trần Phú |
Đất ở đô thị | 29.530.000 | 14.765.000 | 11.812.000 | 8.859.000 |
| Phường Phan Rang |
Đường Thống Nhất Đoạn giáp ngã tư Trần Phú - cầu Ông Cọp |
Đất ở đô thị | 37.470.000 | 18.735.000 | 14.988.000 | 11.241.000 |
| Phường Phan Rang |
Đường Thống Nhất Đoạn từ cầu Ông Cọp - ngã tư Quang Trung |
Đất ở đô thị | 33.570.000 | 16.785.000 | 13.428.000 | 10.071.000 |
| Phường Phan Rang |
Đường Thống Nhất Đoạn từ ngã tư Quang Trung - đường Cao Thắng (đối diện là đường Võ Thị Sáu) |
Đất ở đô thị | 48.430.000 | 24.215.000 | 19.372.000 | 14.529.000 |
| Phường Phan Rang |
Đường Thống Nhất Đoạn từ giáp đường Cao Thắng - giáp cầu Đạo Long 1 |
Đất ở đô thị | 43.710.000 | 21.855.000 | 17.484.000 | 13.113.000 |
| Phường Phan Rang |
Đường Thống Nhất Từ nhà số 702 - giáp đường Yết Kiêu (đối diện nhà số 773 - giáp đường Dã Tượng) |
Đất ở đô thị | 11.870.000 | 5.935.000 | 4.748.000 | 3.561.000 |
| Phường Phan Rang |
Đường Thống Nhất Đoạn từ số TN 02 - số TN 06 (đối diện là nhà số TN 27) |
Đất ở đô thị | 6.490.000 | 3.245.000 | 2.596.000 | 1.947.000 |
| Phường Phan Rang |
Đường Thống Nhất Đoạn từ giáp nhà số TN 06 - hết địa phận phường Phan Rang |
Đất ở đô thị | 24.850.000 | 12.425.000 | 9.940.000 | 7.455.000 |
| Phường Phan Rang |
Đường Thống Nhất Đường phía Bắc chợ Phan Rang - |
Đất ở đô thị | 20.320.000 | 10.160.000 | 8.128.000 | 6.096.000 |
| Phường Phan Rang |
Đường Thống Nhất Hẻm phía Nam chợ Phan Rang (hết đường phía Đông chợ) - |
Đất ở đô thị | 20.320.000 | 10.160.000 | 8.128.000 | 6.096.000 |
| Phường Phan Rang |
Đường 16 tháng 4 Từ giáp đường Thống Nhất - ngã tư Ngô Gia Tự |
Đất ở đô thị | 45.880.000 | 22.940.000 | 18.352.000 | 13.764.000 |
| Phường Phan Rang |
Đường 16 tháng 4 Đoạn giáp ngã tư Ngô Gia Tư - trục D3 |
Đất ở đô thị | 37.160.000 | 18.580.000 | 14.864.000 | 11.148.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Phan Rang
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Khánh Hòa mới nhất

4. Thông tin phường Phan Rang, tỉnh Khánh Hòa
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Kinh Dinh, Phường Phủ Hà, Phường Đài Sơn, Phường Đạo Long (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Phan Rang theo Nghị quyết số 1667/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường Phan Rang có diện tích tự nhiên 9,4 km² với quy mô dân số 7.225 người, mật độ dân cư đạt 768,6 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Phan Rang được đặt tại UBND TP Phan Rang - Tháp Chàm, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường Phan Rang không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Khánh Hòa, Phường Phan Rang là một trong tổng số 65 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 48 xã và 16 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường Phan Rang, Tỉnh Khánh Hòa - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Khánh Hòa
5.1. Các quy định về giá đất đối với nhóm đất nông nghiệp
Phân loại vị trí: gồm 02 vị trí:
– Vị trí 1: áp dụng đối với các thửa đất có khoảng cách tính từ mép đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề trong của đường quốc lộ, tỉnh lộ, hương lộ, liên xã, liên thôn, các kênh chính của hồ thủy lợi trong phạm vi đến 350m. Trường hợp thửa đất chỉ có một phần đất nằm trong phạm vi 350m; thì cả thửa đất đó được tính theo vị trí 1. Ngoài ra, vị trí 1 còn áp dụng cho các trường hợp sau:
+ Các thửa đất trồng lúa canh tác 02 vụ/năm;
+ Các thửa đất làm muối cách mép đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề trong của đường nội đồng không quá 100m và đường nội đồng có chiều rộng từ 6m trở lên.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất còn lại.
Mức giá đất được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.
5.2. Các quy định về giá đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Đất phi nông nghiệp tại nông thôn:
a) Đất phi nông nghiệp tại các xã (trừ đất phi nông nghiệp tại nông thôn ven trục giao thông chính)
a1) Phân loại khu vực: mỗi xã được phân chia 02 khu vực theo địa giới hành chính cấp xã:
– Khu vực 1: Là khu vực nằm tại trung tâm xã, phường, cụm xã (gần UBND cấp xã, trường học, chợ, trạm y tế…) gần khu thương mại và dịch vụ, khu du lịch, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu chế xuất hoặc gần đầu mối giao thông hoặc gần chợ nông thôn… có khả năng sinh lợi cao nhất và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất.
– Khu vực 2: Là các khu vực còn lại trên địa bàn xã có mức sinh lợi và kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn Khu vực 1.
a2) Phân loại vị trí trong từng khu vực: căn cứ vào khả năng sinh lợi, điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ, mỗi khu vực khu dân cư hiện trạng được phân thành 3 vị trí như sau:
– Vị trí 1: Vị trí có khả năng sinh lợi cao nhất, áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp các đường liên xã hoặc đường giao thông trong xã có chiều rộng từ 6m trở lên (tính theo đường hiện trạng).
– Vị trí 2: Vị trí có khả năng sinh lợi kém vị trí 1, áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong xã có chiều rộng từ 3,5m đến dưới 6m (tính theo đường hiện trạng).
– Vị trí 3: Các vị trí còn lại.
b) Đất phi nông nghiệp tại nông thôn ven trục giao thông chính
Trục giao thông chính là đường phục vụ giao thông chủ yếu trong một khu vực hoặc kết nối các khu vực, vùng với nhau; gồm quốc lộ, tỉnh lộ, đại lộ, cao tốc, đường liên xã (kết nối xã với xã, hoặc xã với phường).
Phân loại vị trí: Gồm 3 vị trí
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông chính, giá đất theo quy định tại các phụ lục đất ven trục giao thông chính.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm (là nhánh rẽ của đường giao thông chính) có chiều rộng từ 3,5m trở lên và cách lề trong của trục giao thông chính dưới 100m. Giá đất ở vị trí 2 được tính hệ số 0,5 giá đất vị trí 1.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm (là nhánh rẽ của đường giao thông chính) có chiều rộng dưới 3,5m và cách lề trong của trục giao thông chính dưới 100m, giá đất vị trí 3 được tính hệ số 0,3 giá đất vị trí 1.
Đối với những nhánh rẽ từ ngõ hẻm của trục giao thông chính nêu trên trong cự ly 100m cũng được áp dụng giá đất tại vị trí 2 hoặc vị trí 3.
Các thửa đất ngoài các vị trí quy định ở trên, giá đất được tính bằng giá đất ở nông thôn cùng vùng ở các khu vực, tuyến đường tại các xã chi tiết tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.
c) Riêng đối với thửa đất ven trục giao thông chính là đất ở có chiều sâu thửa đất lớn: giá đất được xác định như sau:
– Phần diện tích đất có một mặt tiếp giáp với trục giao thông chính và chiều sâu tính từ lề trong của lộ giới đường chính vào đến 30m: áp dụng mức giá đất như quy định tại bảng giá đất.
– Phần diện tích tiếp theo, có chiều sâu trên 30m đến 60m: tính hệ số 0,6 so với giá đất của phần diện tích tiếp giáp mặt tiền đường chính.
– Phần diện tích tiếp theo, có chiều sâu trên 60m đến 100m: tính hệ số 0,4 so với giá đất của phần diện tích tiếp giáp mặt tiền đường chính.
– Phần diện tích tiếp theo, có chiều sâu trên 100m: tính hệ số 0,3 so với giá đất của phần diện tích tiếp giáp mặt tiền đường chính.
– Tại một vị trí đất ven trục giao thông nhưng có nhiều cách xác định mức giá khác nhau thì áp dụng theo cách tính cho ra mức giá cao nhất.
– Mức giá đất được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.
d) Đất ở tại các khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới theo quy chuẩn xây dựng: phân loại theo các vị trí sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong khu quy hoạch.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường nội bộ trong khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới, có chiều rộng đường từ 5m đến dưới 8m.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường nội bộ trong khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới, có chiều rộng đường từ 3m đến dưới 5m.
– Vị trí 4: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.
– Mức giá đất được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.
Đất phi nông nghiệp tại đô thị
a) Phân loại vị trí: Mỗi loại đường phố được xếp 5 vị trí như sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường phố.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố (hoặc đường nội bộ) và chiều rộng của hẻm (hoặc đường nội bộ) từ 6m trở lên.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố (hoặc đường nội bộ) và chiều rộng của hẻm (hoặc đường nội bộ) từ 3,5m đến dưới 6m.
– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố và chiều rộng của hẻm từ 2m đến dưới 3,5m.
– Vị trí 5: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố và chiều rộng của hẻm dưới 2m hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém hơn vị trí 4.
b) Trường hợp đặc biệt các tuyến đường hiện trạng có độ rộng đường bằng hoặc nhỏ hơn quy cách các hẻm nêu trên thì xác định vị trí hẻm theo quy định sau:
– Với đường hiện trạng rộng trên 4m đến 6m thì vị trí 2 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng từ 3,5m trở lên; vị trí 3 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng từ 2m đến dưới 3,5m và vị trí 4 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng dưới 2m hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém (không có vị trí 5).
– Với đường hiện trạng rộng trên 2m đến 4m thì vị trí 2 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng từ 2m trở lên và vị trí 3 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng dưới 2m hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém (không có vị trí 4, 5).
– Với đường hiện trạng rộng từ 2m trở xuống thì vị trí 2 được áp dụng đối với thửa đất giáp với các nhánh rẽ là hẻm của tuyến đường này hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém (không có vị trí 3, 4, 5).
– Mức giá đất được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường Phan Rang, tỉnh Khánh Hòa năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường Phan Rang, tỉnh Khánh Hòa năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
