Bảng giá đất phường Phan Rang, tỉnh Khánh Hòa 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường Phan Rang, tỉnh Khánh Hòa

Bảng giá đất phường Phan Rang, tỉnh Khánh Hòa năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. Mức giá đất tại phường Phan Rang được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Phan Rang theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Phan Rang, tỉnh Khánh Hòa

– Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa


3. Tra cứu bảng giá đất phường Phan Rang, tỉnh Khánh Hòa mới nhất

Bảng giá đất phường Phan Rang năm 2026

Khu vực: phường Phan Rang.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng lúa, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản.

Mức giá áp dụng: từ 29.700 đến 49.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Phường Phan Rang Đường đi Từ Tâm
Từ đường Thống Nhất - giáp xã Phước Dinh
Đất ở đô thị 5.580.000 2.790.000 2.232.000 1.674.000
Phường Phan Rang Đường vào Trung tâm Giống thủy sản
-
Đất ở đô thị 5.580.000 2.790.000 2.232.000 1.674.000
Phường Phan Rang Đường Thống Nhất
Đoạn giáp cầu Bà Lơi - ngã ba Ngô Gia Tự
Đất ở đô thị 22.380.000 11.190.000 8.952.000 6.714.000
Phường Phan Rang Đường Thống Nhất
Đoạn giáp ngã ba Ngô Gia Tự - ngã tư Trần Phú
Đất ở đô thị 29.530.000 14.765.000 11.812.000 8.859.000
Phường Phan Rang Đường Thống Nhất
Đoạn giáp ngã tư Trần Phú - cầu Ông Cọp
Đất ở đô thị 37.470.000 18.735.000 14.988.000 11.241.000
Phường Phan Rang Đường Thống Nhất
Đoạn từ cầu Ông Cọp - ngã tư Quang Trung
Đất ở đô thị 33.570.000 16.785.000 13.428.000 10.071.000
Phường Phan Rang Đường Thống Nhất
Đoạn từ ngã tư Quang Trung - đường Cao Thắng (đối diện là đường Võ Thị Sáu)
Đất ở đô thị 48.430.000 24.215.000 19.372.000 14.529.000
Phường Phan Rang Đường Thống Nhất
Đoạn từ giáp đường Cao Thắng - giáp cầu Đạo Long 1
Đất ở đô thị 43.710.000 21.855.000 17.484.000 13.113.000
Phường Phan Rang Đường Thống Nhất
Từ nhà số 702 - giáp đường Yết Kiêu (đối diện nhà số 773 - giáp đường Dã Tượng)
Đất ở đô thị 11.870.000 5.935.000 4.748.000 3.561.000
Phường Phan Rang Đường Thống Nhất
Đoạn từ số TN 02 - số TN 06 (đối diện là nhà số TN 27)
Đất ở đô thị 6.490.000 3.245.000 2.596.000 1.947.000
Phường Phan Rang Đường Thống Nhất
Đoạn từ giáp nhà số TN 06 - hết địa phận phường Phan Rang
Đất ở đô thị 24.850.000 12.425.000 9.940.000 7.455.000
Phường Phan Rang Đường Thống Nhất
Đường phía Bắc chợ Phan Rang -
Đất ở đô thị 20.320.000 10.160.000 8.128.000 6.096.000
Phường Phan Rang Đường Thống Nhất
Hẻm phía Nam chợ Phan Rang (hết đường phía Đông chợ) -
Đất ở đô thị 20.320.000 10.160.000 8.128.000 6.096.000
Phường Phan Rang Đường 16 tháng 4
Từ giáp đường Thống Nhất - ngã tư Ngô Gia Tự
Đất ở đô thị 45.880.000 22.940.000 18.352.000 13.764.000
Phường Phan Rang Đường 16 tháng 4
Đoạn giáp ngã tư Ngô Gia Tư - trục D3
Đất ở đô thị 37.160.000 18.580.000 14.864.000 11.148.000
Phường Phan Rang Đường Ngô Gia Tự
Từ ngã ba Đài Sơn - ngã năm Thanh Sơn
Đất ở đô thị 25.590.000 12.795.000 10.236.000 7.677.000
Phường Phan Rang Đường Ngô Gia Tự
Đoạn ngã năm Thanh Sơn - giáp đường 16/4
Đất ở đô thị 36.270.000 18.135.000 14.508.000 10.881.000
Phường Phan Rang Đường Ngô Gia Tự
Đoạn giáp đường 16/4 - Vòng xoay Tấn Tài
Đất ở đô thị 36.270.000 18.135.000 14.508.000 10.881.000
Phường Phan Rang Đường Ngô Gia Tự
Vòng xoay Tấn Tài - hết đường (giáp đường Thống Nhất)
Đất ở đô thị 31.400.000 15.700.000 12.560.000 9.420.000
Phường Phan Rang Đường Phan Đăng Lưu
Đoạn từ Thống Nhất - đến Lê Duẩn
Đất ở đô thị 27.160.000 13.580.000 10.864.000 8.148.000
Phường Phan Rang Đường Ngô Quyền
Từ nhà số 1 - nhà số 75 (đối diện nhà số 72)
Đất ở đô thị 16.000.000 8.000.000 6.400.000 4.800.000
Phường Phan Rang Đường Ngô Quyền
Đoạn từ nhà số 77 - hết đường
Đất ở đô thị 13.430.000 6.715.000 5.372.000 4.029.000
Phường Phan Rang Đường Phan Đình Phùng
-
Đất ở đô thị 17.270.000 8.635.000 6.908.000 5.181.000
Phường Phan Rang Đường Trần Bình Trọng
-
Đất ở đô thị 16.000.000 8.000.000 6.400.000 4.800.000
Phường Phan Rang Đường Lê Lợi
Đoạn từ đường Thống Nhất - đến đường Nguyễn Thị Định
Đất ở đô thị 16.000.000 8.000.000 6.400.000 4.800.000
Phường Phan Rang Đường Lê Lợi
Từ giáp đường Nguyễn Thị Đinh - đến đường Ngô Gia Tự
Đất ở đô thị 17.640.000 8.820.000 7.056.000 5.292.000
Phường Phan Rang Đường Trần Nhân Tông
-
Đất ở đô thị 40.280.000 20.140.000 16.112.000 12.084.000
Phường Phan Rang Đường Quang Trung
Từ giáp đường 21 tháng 8 - đường Thống Nhất
Đất ở đô thị 34.350.000 17.175.000 13.740.000 10.305.000
Phường Phan Rang Đường Quang Trung
Đoạn giáp đường Thống Nhất - giáp đường Ngô Gia Tư
Đất ở đô thị 38.630.000 19.315.000 15.452.000 11.589.000
Phường Phan Rang Đường Trần Phú
-
Đất ở đô thị 33.690.000 16.845.000 13.476.000 10.107.000
Phường Phan Rang Đường Lê Hồng Phong
Từ nhà số 1 - nhà số 17
Đất ở đô thị 24.630.000 12.315.000 9.852.000 7.389.000
Phường Phan Rang Đường Lê Hồng Phong
Đoạn từ nhà số 17A - hết đường
Đất ở đô thị 21.740.000 10.870.000 8.696.000 6.522.000
Phường Phan Rang Đường 21 tháng 8
Từ giáp đường Thống Nhất - đến ngã năm Phủ Hà
Đất ở đô thị 33.890.000 16.945.000 13.556.000 10.167.000
Phường Phan Rang Đường Cao Thắng
Từ giáp đường Thống Nhất - nhà số 34
Đất ở đô thị 14.970.000 7.485.000 5.988.000 4.491.000
Phường Phan Rang Đường Cao Thắng
Đoạn từ nhà số 36 - hết đường
Đất ở đô thị 11.920.000 5.960.000 4.768.000 3.576.000
Phường Phan Rang Đường Trần Hưng Đạo
Từ giáp đường Lê Hồng Phong - ngã năm Mỹ Hương
Đất ở đô thị 11.920.000 5.960.000 4.768.000 3.576.000
Phường Phan Rang Đường Trần Hưng Đạo
Đoạn giáp ngã năm Mỹ Hương - hết đường
Đất ở đô thị 10.340.000 5.170.000 4.136.000 3.102.000
Phường Phan Rang Đường Hùng Vương
Từ giáp đường Thống Nhất - ngã năm Mỹ Hương
Đất ở đô thị 15.750.000 7.875.000 6.300.000 4.725.000
Phường Phan Rang Đường Hùng Vương
Đoạn giáp ngã năm Mỹ Hương - hết đường
Đất ở đô thị 13.510.000 6.755.000 5.404.000 4.053.000
Phường Phan Rang Đường Nguyễn Thái Học
-
Đất ở đô thị 9.900.000 4.950.000 3.960.000 2.970.000
Phường Phan Rang Đường Phạm Hồng Thái
-
Đất ở đô thị 9.900.000 4.950.000 3.960.000 2.970.000
Phường Phan Rang Đường Yersin
-
Đất ở đô thị 15.820.000 7.910.000 6.328.000 4.746.000
Phường Phan Rang Đường Võ Thị Sáu
-
Đất ở đô thị 15.820.000 7.910.000 6.328.000 4.746.000
Phường Phan Rang Đường Hải Thượng Lãn Ông
Từ giáp ngã tư Tấn Tài - đường Trần Thi
Đất ở đô thị 24.770.000 12.385.000 9.908.000 7.431.000
Phường Phan Rang Đường Hải Thượng Lãn Ông
Đoạn giáp đường Trần Thi - nghĩa trang Tấn Tài
Đất ở đô thị 15.960.000 7.980.000 6.384.000 4.788.000
Phường Phan Rang Đường Lý Thường Kiệt
-
Đất ở đô thị 15.820.000 7.910.000 6.328.000 4.746.000
Phường Phan Rang Đường Nguyễn Đình Chiểu
-
Đất ở đô thị 10.340.000 5.170.000 4.136.000 3.102.000
Phường Phan Rang Đường Nguyễn Trãi (Từ giáp đường Thống Nhất - Ngô Gia Tự)
Đoạn từ Ngô Gia Tự - Tô Hiệu
Đất ở đô thị 13.510.000 6.755.000 5.404.000 4.053.000
Phường Phan Rang Đường Nguyễn Trãi (Từ giáp đường Thống Nhất - Ngô Gia Tự)
Đoạn từ Tô Hiệu - Thống Nhất
Đất ở đô thị 14.250.000 7.125.000 5.700.000 4.275.000
Phường Phan Rang Đường Tô Hiệu
Từ giáp đường Lê Lợi - Ngô Gia Tự
Đất ở đô thị 13.510.000 6.755.000 5.404.000 4.053.000
Phường Phan Rang Đường Hồ Xuân Hương
-
Đất ở đô thị 27.330.000 13.665.000 10.932.000 8.199.000
Phường Phan Rang Đường Đoàn Thị Điểm
-
Đất ở đô thị 33.000.000 16.500.000 13.200.000 9.900.000
Phường Phan Rang Đường Trần Quang Diệu
-
Đất ở đô thị 36.930.000 18.465.000 14.772.000 11.079.000
Phường Phan Rang Đường Hoàng Diệu (trừ đoạn đường trong khu Kl)
-
Đất ở đô thị 36.930.000 18.465.000 14.772.000 11.079.000
Phường Phan Rang Đường Hoàng Hoa Thám
-
Đất ở đô thị 9.590.000 4.795.000 3.836.000 2.877.000
Phường Phan Rang Đường Cao Bá Quát
Từ đường Thống Nhất - Ngô Gia Tự
Đất ở đô thị 32.040.000 16.020.000 12.816.000 9.612.000
Phường Phan Rang Đường Nguyễn Văn Trỗi
-
Đất ở đô thị 9.590.000 4.795.000 3.836.000 2.877.000
Phường Phan Rang Đường Nguyễn Văn Cừ
Từ Ngô Gia Tư - Giáp bệnh viện tỉnh (Ngã ba Nguyễn Thị Minh Khai)
Đất ở đô thị 32.140.000 16.070.000 12.856.000 9.642.000
Phường Phan Rang Đường Nguyễn Trường Tộ
Nối đường Trần Phú - 21 tháng 8
Đất ở đô thị 9.210.000 4.605.000 3.684.000 2.763.000
Phường Phan Rang Đường Lê Duẩn
Đoạn giáp Mương Cát - Bắc cầu Đạo Long II
Đất ở đô thị 18.100.000 9.050.000 7.240.000 5.430.000
Phường Phan Rang Đường phía Đông công viên Bến xe Nam
Xuất phát từ đường Ngô Gia Tự -
Đất ở đô thị 11.420.000 5.710.000 4.568.000 3.426.000
Phường Phan Rang Đường phía Nam công viên Bến xe Nam
Xuất phát từ đường Thống Nhất -
Đất ở đô thị 11.420.000 5.710.000 4.568.000 3.426.000
Phường Phan Rang Đường Nguyễn Gia Thiều (hẻm 368 Ngô Gia Tự)
-
Đất ở đô thị 13.080.000 6.540.000 5.232.000 3.924.000
Phường Phan Rang Đường Nguyễn Thị Định
Từ đường nối Nguyễn Trãi - Ngô Gia Tự đến đường Lê Lợi
Đất ở đô thị 11.800.000 5.900.000 4.720.000 3.540.000
Phường Phan Rang Hẻm 356 Ngô Gia Tư - nhà số 298/30 Ngô Gia Tư (giáp mương Ông Cố)
-
Đất ở đô thị 13.510.000 6.755.000 5.404.000 4.053.000
Phường Phan Rang Hẻm 20 Nguyễn Văn Trỗi - đường Lê Đình Chinh (khu dân cư cơ khí)
-
Đất ở đô thị 7.480.000 3.740.000 2.992.000 2.244.000
Phường Phan Rang Hẻm 644 Đường Thống Nhất
-
Đất ở đô thị 15.670.000 7.835.000 6.268.000 4.701.000
Phường Phan Rang Đường Lương Ngọc Quyến (hẻm 85 Trần Phú)
từ đường Trần Phú - nhà số 62/4 Hoàng Hoa Thám)
Đất ở đô thị 10.330.000 5.165.000 4.132.000 3.099.000
Phường Phan Rang Đường Phù Đổng
-
Đất ở đô thị 9.290.000 0 0 0
Phường Phan Rang Đường Trần Thi
-
Đất ở đô thị 6.930.000 3.465.000 2.772.000 2.079.000
Phường Phan Rang Đường Trần Nhật Duật
-
Đất ở đô thị 4.320.000 2.160.000 1.728.000 1.296.000
Phường Phan Rang Đường Yết Kiêu
-
Đất ở đô thị 7.120.000 3.560.000 2.848.000 2.136.000
Phường Phan Rang Đường Dã Tượng
-
Đất ở đô thị 6.930.000 3.465.000 2.772.000 2.079.000
Phường Phan Rang Đường Phạm Ngũ Lão
-
Đất ở đô thị 6.220.000 3.110.000 2.488.000 1.866.000
Phường Phan Rang Đường Hồng Bàng
-
Đất ở đô thị 10.830.000 0 0 0
Phường Phan Rang Đường Lê Đình Chinh
-
Đất ở đô thị 6.770.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu tái định cư thôn Tấn Lộc
Đường Mai Xuân Thưởng (từ đường Trần Thi - trụ sở khu phố 4; đường qua khu tái định cư Tấn Lộc)
Đất ở đô thị 6.890.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu tái định cư thôn Tấn Lộc
Đường Lưu Thúc Kiêm -
Đất ở đô thị 4.670.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu tái định cư thôn Tấn Lộc
Đường Nguyễn Phúc Lan -
Đất ở đô thị 4.670.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu tái định cư thôn Tấn Lộc
Các đường nội bộ bên trong khu tái định cư -
Đất ở đô thị 4.670.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu dân cư Mương Cát
Đường Hà Huy Giáp (D1) -
Đất ở đô thị 15.460.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu dân cư Mương Cát
Đường Trần Quốc Thảo (D2) -
Đất ở đô thị 13.580.000 6.790.000 5.432.000 4.074.000
Phường Phan Rang Khu dân cư Mương Cát
Đường Dương Quảng Hàm (D3) -
Đất ở đô thị 12.490.000 6.245.000 4.996.000 3.747.000
Phường Phan Rang Khu dân cư Mương Cát
Đường Huỳnh Tấn Phát (D4) Từ đường Trần Hữu Duyệt - đến đường Dương Quảng Hàm
Đất ở đô thị 13.580.000 6.790.000 5.432.000 4.074.000
Phường Phan Rang Khu dân cư Mương Cát
Đường Trần Hữu Duyệt (D5) -
Đất ở đô thị 12.490.000 6.245.000 4.996.000 3.747.000
Phường Phan Rang Khu dân cư Mương Cát
Đường Đinh Công Tráng (D6) -
Đất ở đô thị 13.580.000 6.790.000 5.432.000 4.074.000
Phường Phan Rang Khu dân cư Mương Cát
Đường Nguyễn Viết Xuân (N2) -
Đất ở đô thị 10.410.000 5.205.000 4.164.000 3.123.000
Phường Phan Rang Khu dân cư Mương Cát
Đường N3 -
Đất ở đô thị 7.320.000 3.660.000 2.928.000 2.196.000
Phường Phan Rang Khu dân cư Mương Cát
Đường Nguyễn Văn Tổ (N4) -
Đất ở đô thị 7.320.000 3.660.000 2.928.000 2.196.000
Phường Phan Rang Khu dân cư Mương Cát
Đường Đoàn Nhữ Hài -
Đất ở đô thị 12.880.000 6.440.000 5.152.000 3.864.000
Phường Phan Rang Khu dân cư Mương Cát
Đường Trần Thị Thảo (N7) -
Đất ở đô thị 10.410.000 5.205.000 4.164.000 3.123.000
Phường Phan Rang Khu dân cư Mương Cát
Đường Phạm Hùng (N8) -
Đất ở đô thị 10.410.000 5.205.000 4.164.000 3.123.000
Phường Phan Rang Khu dân cư Mương Cát
Đường Nguyễn Văn Huyên (N9) -
Đất ở đô thị 6.070.000 3.035.000 2.428.000 1.821.000
Phường Phan Rang Khu dân cư Mương Cát
Đường Võ Văn Tần (N11) -
Đất ở đô thị 12.490.000 6.245.000 4.996.000 3.747.000
Phường Phan Rang Khu dân cư Mương Cát
Đường N12 -
Đất ở đô thị 6.630.000 3.315.000 2.652.000 1.989.000
Phường Phan Rang Khu dân cư Mương Cát
Đường N13 -
Đất ở đô thị 6.070.000 3.035.000 2.428.000 1.821.000
Phường Phan Rang Khu dân cư Mương Cát
Đường N14 -
Đất ở đô thị 4.870.000 2.435.000 1.948.000 1.461.000
Phường Phan Rang Khu dân cư Mương Cát
Đường Tiểu La -
Đất ở đô thị 7.320.000 3.660.000 2.928.000 2.196.000
Phường Phan Rang Khu dân cư Mương Cát
Đường Trần Ca (N16) -
Đất ở đô thị 7.320.000 3.660.000 2.928.000 2.196.000
Phường Phan Rang Khu dân cư Mương Cát
Đường Dương Đình Nghề (N18) -
Đất ở đô thị 12.490.000 6.245.000 4.996.000 3.747.000
Phường Phan Rang Khu dân cư Kênh Chà Là
Đường quy hoạch 7m -
Đất ở đô thị 6.310.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu dân cư Kênh Chà Là
Đường quy hoạch 6m -
Đất ở đô thị 5.970.000 0 0 0
Phường Phan Rang Đường quy hoạch nội bộ dự án Phan Rang Center
-
Đất ở đô thị 24.750.000 0 0 0
Phường Phan Rang Đường đi Từ Tâm
Từ đường Thống Nhất - giáp xã Phước Dinh
Đất TM-DV đô thị 4.464.000 2.232.000 1.785.600 1.339.200
Phường Phan Rang Đường vào Trung tâm Giống thủy sản
-
Đất TM-DV đô thị 4.464.000 2.232.000 1.785.600 1.339.200
Phường Phan Rang Đường Thống Nhất
Đoạn giáp cầu Bà Lơi - ngã ba Ngô Gia Tự
Đất TM-DV đô thị 17.904.000 8.952.000 7.161.600 5.371.200
Phường Phan Rang Đường Thống Nhất
Đoạn giáp ngã ba Ngô Gia Tự - ngã tư Trần Phú
Đất TM-DV đô thị 23.624.000 11.812.000 9.449.600 7.087.200
Phường Phan Rang Đường Thống Nhất
Đoạn giáp ngã tư Trần Phú - cầu Ông Cọp
Đất TM-DV đô thị 29.976.000 14.988.000 11.990.400 8.992.800
Phường Phan Rang Đường Thống Nhất
Đoạn từ cầu Ông Cọp - ngã tư Quang Trung
Đất TM-DV đô thị 26.856.000 13.428.000 10.742.400 8.056.800
Phường Phan Rang Đường Thống Nhất
Đoạn từ ngã tư Quang Trung - đường Cao Thắng (đối diện là đường Võ Thị Sáu)
Đất TM-DV đô thị 38.744.000 19.372.000 15.497.600 11.623.200
Phường Phan Rang Đường Thống Nhất
Đoạn từ giáp đường Cao Thắng - giáp cầu Đạo Long 1
Đất TM-DV đô thị 34.968.000 17.484.000 13.987.200 10.490.400
Phường Phan Rang Đường Thống Nhất
Từ nhà số 702 - giáp đường Yết Kiêu (đối diện nhà số 773 - giáp đường Dã Tượng)
Đất TM-DV đô thị 9.496.000 4.748.000 3.798.400 2.848.800
Phường Phan Rang Đường Thống Nhất
Đoạn từ số TN 02 - số TN 06 (đối diện là nhà số TN 27)
Đất TM-DV đô thị 5.192.000 2.596.000 2.076.800 1.557.600
Phường Phan Rang Đường Thống Nhất
Đoạn từ giáp nhà số TN 06 - hết địa phận phường Phan Rang
Đất TM-DV đô thị 19.880.000 9.940.000 7.952.000 5.964.000
Phường Phan Rang Đường Thống Nhất
Đường phía Bắc chợ Phan Rang -
Đất TM-DV đô thị 16.256.000 8.128.000 6.502.400 4.876.800
Phường Phan Rang Đường Thống Nhất
Hẻm phía Nam chợ Phan Rang (hết đường phía Đông chợ) -
Đất TM-DV đô thị 16.256.000 8.128.000 6.502.400 4.876.800
Phường Phan Rang Đường 16 tháng 4
Từ giáp đường Thống Nhất - ngã tư Ngô Gia Tự
Đất TM-DV đô thị 36.704.000 18.352.000 14.681.600 11.011.200
Phường Phan Rang Đường 16 tháng 4
Đoạn giáp ngã tư Ngô Gia Tư - trục D3
Đất TM-DV đô thị 29.728.000 14.864.000 11.891.200 8.918.400
Phường Phan Rang Đường Ngô Gia Tự
Từ ngã ba Đài Sơn - ngã năm Thanh Sơn
Đất TM-DV đô thị 20.472.000 10.236.000 8.188.800 6.141.600
Phường Phan Rang Đường Ngô Gia Tự
Đoạn ngã năm Thanh Sơn - giáp đường 16/4
Đất TM-DV đô thị 29.016.000 14.508.000 11.606.400 8.704.800
Phường Phan Rang Đường Ngô Gia Tự
Đoạn giáp đường 16/4 - Vòng xoay Tấn Tài
Đất TM-DV đô thị 29.016.000 14.508.000 11.606.400 8.704.800
Phường Phan Rang Đường Ngô Gia Tự
Vòng xoay Tấn Tài - hết đường (giáp đường Thống Nhất)
Đất TM-DV đô thị 25.120.000 12.560.000 10.048.000 7.536.000
Phường Phan Rang Đường Phan Đăng Lưu
Đoạn từ Thống Nhất - đến Lê Duẩn
Đất TM-DV đô thị 21.728.000 10.864.000 8.691.200 6.518.400
Phường Phan Rang Đường Ngô Quyền
Từ nhà số 1 - nhà số 75 (đối diện nhà số 72)
Đất TM-DV đô thị 12.800.000 6.400.000 5.120.000 3.840.000
Phường Phan Rang Đường Ngô Quyền
Đoạn từ nhà số 77 - hết đường
Đất TM-DV đô thị 10.744.000 5.372.000 4.297.600 3.223.200
Phường Phan Rang Đường Phan Đình Phùng
-
Đất TM-DV đô thị 13.816.000 6.908.000 5.526.400 4.144.800
Phường Phan Rang Đường Trần Bình Trọng
-
Đất TM-DV đô thị 12.800.000 6.400.000 5.120.000 3.840.000
Phường Phan Rang Đường Lê Lợi
Đoạn từ đường Thống Nhất - đến đường Nguyễn Thị Định
Đất TM-DV đô thị 12.800.000 6.400.000 5.120.000 3.840.000
Phường Phan Rang Đường Lê Lợi
Từ giáp đường Nguyễn Thị Đinh - đến đường Ngô Gia Tự
Đất TM-DV đô thị 14.112.000 7.056.000 5.644.800 4.233.600
Phường Phan Rang Đường Trần Nhân Tông
-
Đất TM-DV đô thị 32.224.000 16.112.000 12.889.600 9.667.200
Phường Phan Rang Đường Quang Trung
Từ giáp đường 21 tháng 8 - đường Thống Nhất
Đất TM-DV đô thị 27.480.000 13.740.000 10.992.000 8.244.000
Phường Phan Rang Đường Quang Trung
Đoạn giáp đường Thống Nhất - giáp đường Ngô Gia Tư
Đất TM-DV đô thị 30.904.000 15.452.000 12.361.600 9.271.200
Phường Phan Rang Đường Trần Phú
-
Đất TM-DV đô thị 26.952.000 13.476.000 10.780.800 8.085.600
Phường Phan Rang Đường Lê Hồng Phong
Từ nhà số 1 - nhà số 17
Đất TM-DV đô thị 19.704.000 9.852.000 7.881.600 5.911.200
Phường Phan Rang Đường Lê Hồng Phong
Đoạn từ nhà số 17A - hết đường
Đất TM-DV đô thị 17.392.000 8.696.000 6.956.800 5.217.600
Phường Phan Rang Đường 21 tháng 8
Từ giáp đường Thống Nhất - đến ngã năm Phủ Hà
Đất TM-DV đô thị 27.112.000 13.556.000 10.844.800 8.133.600
Phường Phan Rang Đường Cao Thắng
Từ giáp đường Thống Nhất - nhà số 34
Đất TM-DV đô thị 11.976.000 5.988.000 4.790.400 3.592.800
Phường Phan Rang Đường Cao Thắng
Đoạn từ nhà số 36 - hết đường
Đất TM-DV đô thị 9.536.000 4.768.000 3.814.400 2.860.800
Phường Phan Rang Đường Trần Hưng Đạo
Từ giáp đường Lê Hồng Phong - ngã năm Mỹ Hương
Đất TM-DV đô thị 9.536.000 4.768.000 3.814.400 2.860.800
Phường Phan Rang Đường Trần Hưng Đạo
Đoạn giáp ngã năm Mỹ Hương - hết đường
Đất TM-DV đô thị 8.272.000 4.136.000 3.308.800 2.481.600
Phường Phan Rang Đường Hùng Vương
Từ giáp đường Thống Nhất - ngã năm Mỹ Hương
Đất TM-DV đô thị 12.600.000 6.300.000 5.040.000 3.780.000
Phường Phan Rang Đường Hùng Vương
Đoạn giáp ngã năm Mỹ Hương - hết đường
Đất TM-DV đô thị 10.808.000 5.404.000 4.323.200 3.242.400
Phường Phan Rang Đường Nguyễn Thái Học
-
Đất TM-DV đô thị 7.920.000 3.960.000 3.168.000 2.376.000
Phường Phan Rang Đường Phạm Hồng Thái
-
Đất TM-DV đô thị 7.920.000 3.960.000 3.168.000 2.376.000
Phường Phan Rang Đường Yersin
-
Đất TM-DV đô thị 12.656.000 6.328.000 5.062.400 3.796.800
Phường Phan Rang Đường Võ Thị Sáu
-
Đất TM-DV đô thị 12.656.000 6.328.000 5.062.400 3.796.800
Phường Phan Rang Đường Hải Thượng Lãn Ông
Từ giáp ngã tư Tấn Tài - đường Trần Thi
Đất TM-DV đô thị 19.816.000 9.908.000 7.926.400 5.944.800
Phường Phan Rang Đường Hải Thượng Lãn Ông
Đoạn giáp đường Trần Thi - nghĩa trang Tấn Tài
Đất TM-DV đô thị 12.768.000 6.384.000 5.107.200 3.830.400
Phường Phan Rang Đường Lý Thường Kiệt
-
Đất TM-DV đô thị 12.656.000 6.328.000 5.062.400 3.796.800
Phường Phan Rang Đường Nguyễn Đình Chiểu
-
Đất TM-DV đô thị 8.272.000 4.136.000 3.308.800 2.481.600
Phường Phan Rang Đường Nguyễn Trãi (Từ giáp đường Thống Nhất - Ngô Gia Tự)
Đoạn từ Ngô Gia Tự - Tô Hiệu
Đất TM-DV đô thị 10.808.000 5.404.000 4.323.200 3.242.400
Phường Phan Rang Đường Nguyễn Trãi (Từ giáp đường Thống Nhất - Ngô Gia Tự)
Đoạn từ Tô Hiệu - Thống Nhất
Đất TM-DV đô thị 11.400.000 5.700.000 4.560.000 3.420.000
Phường Phan Rang Đường Tô Hiệu
Từ giáp đường Lê Lợi - Ngô Gia Tự
Đất TM-DV đô thị 10.808.000 5.404.000 4.323.200 3.242.400
Phường Phan Rang Đường Hồ Xuân Hương
-
Đất TM-DV đô thị 21.864.000 10.932.000 8.745.600 6.559.200
Phường Phan Rang Đường Đoàn Thị Điểm
-
Đất TM-DV đô thị 26.400.000 13.200.000 10.560.000 7.920.000
Phường Phan Rang Đường Trần Quang Diệu
-
Đất TM-DV đô thị 29.544.000 14.772.000 11.817.600 8.863.200
Phường Phan Rang Đường Hoàng Diệu (trừ đoạn đường trong khu Kl)
-
Đất TM-DV đô thị 29.544.000 14.772.000 11.817.600 8.863.200
Phường Phan Rang Đường Hoàng Hoa Thám
-
Đất TM-DV đô thị 7.672.000 3.836.000 3.068.800 2.301.600
Phường Phan Rang Đường Cao Bá Quát
Từ đường Thống Nhất - Ngô Gia Tự
Đất TM-DV đô thị 25.632.000 12.816.000 10.252.800 7.689.600
Phường Phan Rang Đường Nguyễn Văn Trỗi
-
Đất TM-DV đô thị 7.672.000 3.836.000 3.068.800 2.301.600
Phường Phan Rang Đường Nguyễn Văn Cừ
Từ Ngô Gia Tư - Giáp bệnh viện tỉnh (Ngã ba Nguyễn Thị Minh Khai)
Đất TM-DV đô thị 25.712.000 12.856.000 10.284.800 7.713.600
Phường Phan Rang Đường Nguyễn Trường Tộ
Nối đường Trần Phú - 21 tháng 8
Đất TM-DV đô thị 7.368.000 3.684.000 2.947.200 2.210.400
Phường Phan Rang Đường Lê Duẩn
Đoạn giáp Mương Cát - Bắc cầu Đạo Long II
Đất TM-DV đô thị 14.480.000 7.240.000 5.792.000 4.344.000
Phường Phan Rang Đường phía Đông công viên Bến xe Nam
Xuất phát từ đường Ngô Gia Tự -
Đất TM-DV đô thị 9.136.000 4.568.000 3.654.400 2.740.800
Phường Phan Rang Đường phía Nam công viên Bến xe Nam
Xuất phát từ đường Thống Nhất -
Đất TM-DV đô thị 9.136.000 4.568.000 3.654.400 2.740.800
Phường Phan Rang Đường Nguyễn Gia Thiều (hẻm 368 Ngô Gia Tự)
-
Đất TM-DV đô thị 10.464.000 5.232.000 4.185.600 3.139.200
Phường Phan Rang Đường Nguyễn Thị Định
Từ đường nối Nguyễn Trãi - Ngô Gia Tự đến đường Lê Lợi
Đất TM-DV đô thị 9.440.000 4.720.000 3.776.000 2.832.000
Phường Phan Rang Hẻm 356 Ngô Gia Tư - nhà số 298/30 Ngô Gia Tư (giáp mương Ông Cố)
-
Đất TM-DV đô thị 10.808.000 5.404.000 4.323.200 3.242.400
Phường Phan Rang Hẻm 20 Nguyễn Văn Trỗi - đường Lê Đình Chinh (khu dân cư cơ khí)
-
Đất TM-DV đô thị 5.984.000 2.992.000 2.393.600 1.795.200
Phường Phan Rang Hẻm 644 Đường Thống Nhất
-
Đất TM-DV đô thị 12.536.000 6.268.000 5.014.400 3.760.800
Phường Phan Rang Đường Lương Ngọc Quyến (hẻm 85 Trần Phú)
từ đường Trần Phú - nhà số 62/4 Hoàng Hoa Thám)
Đất TM-DV đô thị 8.264.000 4.132.000 3.305.600 2.479.200
Phường Phan Rang Đường Phù Đổng
-
Đất TM-DV đô thị 7.432.000 0 0 0
Phường Phan Rang Đường Trần Thi
-
Đất TM-DV đô thị 5.544.000 2.772.000 2.217.600 1.663.200
Phường Phan Rang Đường Trần Nhật Duật
-
Đất TM-DV đô thị 3.456.000 1.728.000 1.382.400 1.036.800
Phường Phan Rang Đường Yết Kiêu
-
Đất TM-DV đô thị 5.696.000 2.848.000 2.278.400 1.708.800
Phường Phan Rang Đường Dã Tượng
-
Đất TM-DV đô thị 5.544.000 2.772.000 2.217.600 1.663.200
Phường Phan Rang Đường Phạm Ngũ Lão
-
Đất TM-DV đô thị 4.976.000 2.488.000 1.990.400 1.492.800
Phường Phan Rang Đường Hồng Bàng
-
Đất TM-DV đô thị 8.664.000 0 0 0
Phường Phan Rang Đường Lê Đình Chinh
-
Đất TM-DV đô thị 5.416.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu tái định cư thôn Tấn Lộc
Đường Mai Xuân Thưởng (từ đường Trần Thi - trụ sở khu phố 4; đường qua khu tái định cư Tấn Lộc)
Đất TM-DV đô thị 5.512.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu tái định cư thôn Tấn Lộc
Đường Lưu Thúc Kiêm -
Đất TM-DV đô thị 3.736.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu tái định cư thôn Tấn Lộc
Đường Nguyễn Phúc Lan -
Đất TM-DV đô thị 3.736.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu tái định cư thôn Tấn Lộc
Các đường nội bộ bên trong khu tái định cư -
Đất TM-DV đô thị 3.736.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu dân cư Mương Cát
Đường Hà Huy Giáp (D1) -
Đất TM-DV đô thị 12.368.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu dân cư Mương Cát
Đường Trần Quốc Thảo (D2) -
Đất TM-DV đô thị 10.864.000 5.432.000 4.345.600 3.259.200
Phường Phan Rang Khu dân cư Mương Cát
Đường Dương Quảng Hàm (D3) -
Đất TM-DV đô thị 9.992.000 4.996.000 3.996.800 2.997.600
Phường Phan Rang Khu dân cư Mương Cát
Đường Huỳnh Tấn Phát (D4) Từ đường Trần Hữu Duyệt - đến đường Dương Quảng Hàm
Đất TM-DV đô thị 10.864.000 5.432.000 4.345.600 3.259.200
Phường Phan Rang Khu dân cư Mương Cát
Đường Trần Hữu Duyệt (D5) -
Đất TM-DV đô thị 9.992.000 4.996.000 3.996.800 2.997.600
Phường Phan Rang Khu dân cư Mương Cát
Đường Đinh Công Tráng (D6) -
Đất TM-DV đô thị 10.864.000 5.432.000 4.345.600 3.259.200
Phường Phan Rang Khu dân cư Mương Cát
Đường Nguyễn Viết Xuân (N2) -
Đất TM-DV đô thị 8.328.000 4.164.000 3.331.200 2.498.400
Phường Phan Rang Khu dân cư Mương Cát
Đường N3 -
Đất TM-DV đô thị 5.856.000 2.928.000 2.342.400 1.756.800
Phường Phan Rang Khu dân cư Mương Cát
Đường Nguyễn Văn Tổ (N4) -
Đất TM-DV đô thị 5.856.000 2.928.000 2.342.400 1.756.800
Phường Phan Rang Khu dân cư Mương Cát
Đường Đoàn Nhữ Hài -
Đất TM-DV đô thị 10.304.000 5.152.000 4.121.600 3.091.200
Phường Phan Rang Khu dân cư Mương Cát
Đường Trần Thị Thảo (N7) -
Đất TM-DV đô thị 8.328.000 4.164.000 3.331.200 2.498.400
Phường Phan Rang Khu dân cư Mương Cát
Đường Phạm Hùng (N8) -
Đất TM-DV đô thị 8.328.000 4.164.000 3.331.200 2.498.400
Phường Phan Rang Khu dân cư Mương Cát
Đường Nguyễn Văn Huyên (N9) -
Đất TM-DV đô thị 4.856.000 2.428.000 1.942.400 1.456.800
Phường Phan Rang Khu dân cư Mương Cát
Đường Võ Văn Tần (N11) -
Đất TM-DV đô thị 9.992.000 4.996.000 3.996.800 2.997.600
Phường Phan Rang Khu dân cư Mương Cát
Đường N12 -
Đất TM-DV đô thị 5.304.000 2.652.000 2.121.600 1.591.200
Phường Phan Rang Khu dân cư Mương Cát
Đường N13 -
Đất TM-DV đô thị 4.856.000 2.428.000 1.942.400 1.456.800
Phường Phan Rang Khu dân cư Mương Cát
Đường N14 -
Đất TM-DV đô thị 3.896.000 1.948.000 1.558.400 1.168.800
Phường Phan Rang Khu dân cư Mương Cát
Đường Tiểu La -
Đất TM-DV đô thị 5.856.000 2.928.000 2.342.400 1.756.800
Phường Phan Rang Khu dân cư Mương Cát
Đường Trần Ca (N16) -
Đất TM-DV đô thị 5.856.000 2.928.000 2.342.400 1.756.800
Phường Phan Rang Khu dân cư Mương Cát
Đường Dương Đình Nghề (N18) -
Đất TM-DV đô thị 9.992.000 4.996.000 3.996.800 2.997.600
Phường Phan Rang Đường Huỳnh Tấn Phát
Từ đường Dương Quảng Hàm - đến hết đường
Đất TM-DV đô thị 9.992.000 4.996.000 3.996.800 2.997.600
Phường Phan Rang Đường Nguyễn Thượng Hiền
Từ chợ Tấn Tài - đường Trần Thi
Đất TM-DV đô thị 6.264.000 3.132.000 2.505.600 1.879.200
Phường Phan Rang Đường Nguyễn Thái Bình
Từ trụ sở Tổ dân phố 33 - hết địa phận phường Phan Rang
Đất TM-DV đô thị 4.312.000 2.156.000 1.724.800 1.293.600
Phường Phan Rang Đường Tôn Đản
Nối đường Quang Trung - đường Trần Nhân Tông -
Đất TM-DV đô thị 17.752.000 8.876.000 7.100.800 5.325.600
Phường Phan Rang Hẻm 25 đường Nguyễn Thượng Hiền
Từ giáp đường Nguyễn Thượng Hiến - nhà thờ Tấn Tài
Đất TM-DV đô thị 5.688.000 2.844.000 2.275.200 1.706.400
Phường Phan Rang Đường vào trường tiểu học Kinh Dinh
Nối đường Võ Thị Sáu - đường Ngô Gia Tự -
Đất TM-DV đô thị 8.888.000 4.444.000 3.555.200 2.666.400
Phường Phan Rang Đường khu thương mại Thanh Hà
Nối đường Trần Phú - đường Lương Ngọc Quyến -
Đất TM-DV đô thị 11.192.000 5.596.000 4.476.800 3.357.600
Phường Phan Rang Đường xung quanh hồ điều hòa Kinh Dinh
-
Đất TM-DV đô thị 11.640.000 5.820.000 4.656.000 3.492.000
Phường Phan Rang Đường Nguyễn Tri Phương
-
Đất TM-DV đô thị 25.672.000 12.836.000 10.268.800 7.701.600
Phường Phan Rang Đường Lý Chính Thắng
-
Đất TM-DV đô thị 18.208.000 9.104.000 7.283.200 5.462.400
Phường Phan Rang Đường Nguyễn Tri Phương
Đoạn từ đường 16 tháng 4 - đến đường Hữu Nghị
Đất TM-DV đô thị 20.537.600 10.268.800 8.215.200 6.161.600
Phường Phan Rang Đường Hoàng Diệu
Đoạn từ đường 16 tháng 4 - đến đường Hữu Nghị
Đất TM-DV đô thị 23.635.200 11.817.600 9.454.400 7.090.400
Phường Phan Rang Đường Hữu Nghị
-
Đất TM-DV đô thị 19.686.400 9.843.200 7.874.400 5.905.600
Phường Phan Rang Khu dân cư Hồ điều hòa Kinh Dinh
Các lô bám đường quy hoạch -
Đất TM-DV đô thị 11.584.000 5.792.000 4.633.600 3.475.200
Phường Phan Rang Khu dân cư Xóm Cồn
Đường Ngô Đức Kế -
Đất TM-DV đô thị 8.704.000 4.352.000 3.481.600 2.611.200
Phường Phan Rang Khu dân cư Xóm Cồn
Đường Đào Duy Anh (D) -
Đất TM-DV đô thị 9.336.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu dân cư Xóm Cồn
Đường Phạm Sư Manh -
Đất TM-DV đô thị 7.944.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu dân cư Xóm Cồn
Đường Lương Định Của -
Đất TM-DV đô thị 7.944.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu dân cư Xóm Cồn
Đường Hồ Thị Kỷ -
Đất TM-DV đô thị 7.944.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu dân cư Xóm Cồn
Đường Đặng Trần Côn -
Đất TM-DV đô thị 7.944.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu dân cư Xóm Cồn
Đường Hoàng Xuân Hãn -
Đất TM-DV đô thị 7.944.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu dân cư Xóm Cồn
Đường Lê Độ -
Đất TM-DV đô thị 7.944.000 3.972.000 3.177.600 2.383.200
Phường Phan Rang Khu dân cư Xóm Cồn
Đường Phạm Huy Thông -
Đất TM-DV đô thị 7.944.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu dân cư Xóm Cồn
Đường Tạ Quang Bửu -
Đất TM-DV đô thị 7.944.000 3.972.000 3.177.600 2.383.200
Phường Phan Rang Khu dân cư Xóm Cồn
Đường Nguyễn Sơn -
Đất TM-DV đô thị 7.944.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu dân cư Xóm Cồn
Đường quy hoạch còn lại -
Đất TM-DV đô thị 7.944.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Trần Nhân Tông kéo dài từ Ngô Gia Tự - đến Nguyễn Tri Phương
Đất TM-DV đô thị 39.200.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Hoàng Diệu từ Trần Quang Diệu - đến Nguyễn Văn Cừ
Đất TM-DV đô thị 29.544.000 14.772.000 11.817.600 8.863.200
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Cao Bá Quát kéo dài từ Ngô Gia Tự - đến Nguyễn Tri Phương
Đất TM-DV đô thị 25.632.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường quy hoạch còn lại -
Đất TM-DV đô thị 16.936.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Nam Cao -
Đất TM-DV đô thị 16.936.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Vũ Trọng Phụng -
Đất TM-DV đô thị 16.936.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Nguyên Hồng -
Đất TM-DV đô thị 16.936.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Nguyễn Trực -
Đất TM-DV đô thị 21.448.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Văn Cao -
Đất TM-DV đô thị 16.936.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Lê Anh Xuân -
Đất TM-DV đô thị 21.448.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Lưu Trọng Lư -
Đất TM-DV đô thị 16.936.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Bùi Xuân Phái -
Đất TM-DV đô thị 16.936.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Chu Mạnh Trinh -
Đất TM-DV đô thị 16.936.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Dương Khuê -
Đất TM-DV đô thị 16.936.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Đàm Quang Trung -
Đất TM-DV đô thị 16.936.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Đặng Thai Mai -
Đất TM-DV đô thị 16.936.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Đông Hồ -
Đất TM-DV đô thị 21.448.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Nguyễn Đỗ Cung -
Đất TM-DV đô thị 21.448.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Lưu Hữu Phước -
Đất TM-DV đô thị 21.448.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Ngô Tất Tố -
Đất TM-DV đô thị 16.936.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Nguyễn Đình Thi -
Đất TM-DV đô thị 16.936.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Nguyễn Hiến Lê -
Đất TM-DV đô thị 16.936.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Nguyễn Huy Tưởng -
Đất TM-DV đô thị 16.936.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Nguyễn Tuân -
Đất TM-DV đô thị 22.768.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Nguyễn Văn Siêu -
Đất TM-DV đô thị 16.936.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Tản Đà -
Đất TM-DV đô thị 16.936.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Thế Lữ -
Đất TM-DV đô thị 16.936.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Tô Ngọc Vân -
Đất TM-DV đô thị 21.448.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Trần Văn Giàu -
Đất TM-DV đô thị 16.936.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Trần Văn Khê -
Đất TM-DV đô thị 16.936.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Chu Huy Mân -
Đất TM-DV đô thị 21.448.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Đinh Núp -
Đất TM-DV đô thị 16.936.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Đoàn Khuê -
Đất TM-DV đô thị 16.936.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Hoàng Dư Khương -
Đất TM-DV đô thị 16.936.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Hoàng Minh Giám -
Đất TM-DV đô thị 16.936.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Hoàng Quốc Việt -
Đất TM-DV đô thị 16.936.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Ngô Gia Khảm -
Đất TM-DV đô thị 16.936.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Lê Trọng Tấn -
Đất TM-DV đô thị 16.936.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Lê Văn Hiến -
Đất TM-DV đô thị 16.936.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Hoàng Sâm -
Đất TM-DV đô thị 16.936.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Hoàng Thế Thiện -
Đất TM-DV đô thị 16.936.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Nguyễn Cơ Thạch -
Đất TM-DV đô thị 16.936.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Lê Quang Đạo -
Đất TM-DV đô thị 16.936.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Nguyễn Nhất Tâm -
Đất TM-DV đô thị 16.936.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Đinh Đức Thiện -
Đất TM-DV đô thị 21.448.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Phan Trọng Tuệ -
Đất TM-DV đô thị 16.936.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Trần Văn Trà -
Đất TM-DV đô thị 16.936.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Văn Tiến Dũng -
Đất TM-DV đô thị 16.936.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Võ Chí Công -
Đất TM-DV đô thị 22.768.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Huỳnh Phước -
Đất TM-DV đô thị 16.936.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Đào Tấn -
Đất TM-DV đô thị 16.936.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Đặng Chí Thanh -
Đất TM-DV đô thị 16.936.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Lê Chưởng -
Đất TM-DV đô thị 16.936.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Lê Tự Nhiên -
Đất TM-DV đô thị 16.936.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Mai Văn Cương -
Đất TM-DV đô thị 16.936.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Trần Quang Diệu -
Đất TM-DV đô thị 29.544.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu tái định cư thuộc dự án đầu tư xây dựng tuyến đường đôi vào thành phố Phan Rang- Tháp Chàm (đoạn phía Nam)
Tiếp giáp đoạn đường từ giáp ranh thành phố Phan Rang-Tháp Chàm (phường Đạo Long) - ngã ba Long Bình (thuộc Khu tái định cư thuộc dự án đầu tư xây dựng tuyến đường đôi vào thành phố Phan Rang-Tháp Chàm (đoạn phía Nam))
Đất TM-DV đô thị 19.880.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu tái định cư thuộc dự án đầu tư xây dựng tuyến đường đôi vào thành phố Phan Rang- Tháp Chàm (đoạn phía Nam)
Tiếp giáp đường nội bộ -
Đất TM-DV đô thị 9.656.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Phủ Hà
Đường quy hoạch 13,5m -
Đất TM-DV đô thị 12.536.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Phủ Hà
Đường quy hoạch 12m -
Đất TM-DV đô thị 11.264.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Phủ Hà
Đường quy hoạch 10,5m -
Đất TM-DV đô thị 10.536.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Phủ Hà
Đường quy hoạch 10m -
Đất TM-DV đô thị 10.536.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đất trường Tiểu học Tấn Tài 2
Đường quy hoạch 6m -
Đất TM-DV đô thị 4.264.000 2.132.000 1.705.600 1.279.200
Phường Phan Rang Tuyến đường kênh TT3
Đoạn từ đường Lê Duẩn - Đường Thống Nhất (đoạn vòng xoay Thống Nhất - đường 16/4)
Đất TM-DV đô thị 10.136.000 5.068.000 4.054.400 3.040.800
Phường Phan Rang Tuyến đường kênh TT4
Thuộc đoạn từ 16/4 - đến đường Ngô Gia Tự
Đất TM-DV đô thị 7.136.000 3.568.000 2.854.400 2.140.800
Phường Phan Rang khu đô thị mới Bờ Sông Dinh
Đường quy hoạch 20m -
Đất TM-DV đô thị 14.480.000 0 0 0
Phường Phan Rang khu đô thị mới Bờ Sông Dinh
Đường quy hoạch 18m -
Đất TM-DV đô thị 12.672.000 0 0 0
Phường Phan Rang khu đô thị mới Bờ Sông Dinh
Đường quy hoạch 15m -
Đất TM-DV đô thị 11.264.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu dân cư Kênh Chà Là
Đường quy hoạch 31m -
Đất TM-DV đô thị 15.304.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu dân cư Kênh Chà Là
Đường quy hoạch 20,5m -
Đất TM-DV đô thị 13.312.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu dân cư Kênh Chà Là
Đường quy hoạch 16m -
Đất TM-DV đô thị 11.064.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu dân cư Kênh Chà Là
Đường quy hoạch 14m -
Đất TM-DV đô thị 9.848.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu dân cư Kênh Chà Là
Đường quy hoạch 13m -
Đất TM-DV đô thị 9.328.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu dân cư Kênh Chà Là
Đường quy hoạch 11m -
Đất TM-DV đô thị 8.864.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu dân cư Kênh Chà Là
Đường quy hoạch 7m -
Đất TM-DV đô thị 5.048.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu dân cư Kênh Chà Là
Đường quy hoạch 6m -
Đất TM-DV đô thị 4.776.000 0 0 0
Phường Phan Rang Đường quy hoạch nội bộ dự án Phan Rang Center
-
Đất TM-DV đô thị 19.800.000 0 0 0
Phường Phan Rang Đường đi Từ Tâm
Từ đường Thống Nhất - giáp xã Phước Dinh
Đất SX-KD đô thị 3.348.000 1.674.000 1.339.200 1.004.400
Phường Phan Rang Đường vào Trung tâm Giống thủy sản
-
Đất SX-KD đô thị 3.348.000 1.674.000 1.339.200 1.004.400
Phường Phan Rang Đường Thống Nhất
Đoạn giáp cầu Bà Lơi - ngã ba Ngô Gia Tự
Đất SX-KD đô thị 13.428.000 6.714.000 5.371.200 4.028.400
Phường Phan Rang Đường Thống Nhất
Đoạn giáp ngã ba Ngô Gia Tự - ngã tư Trần Phú
Đất SX-KD đô thị 17.718.000 8.859.000 7.087.200 5.315.400
Phường Phan Rang Đường Thống Nhất
Đoạn giáp ngã tư Trần Phú - cầu Ông Cọp
Đất SX-KD đô thị 22.482.000 11.241.000 8.992.800 6.744.600
Phường Phan Rang Đường Thống Nhất
Đoạn từ cầu Ông Cọp - ngã tư Quang Trung
Đất SX-KD đô thị 20.142.000 10.071.000 8.056.800 6.042.600
Phường Phan Rang Đường Thống Nhất
Đoạn từ ngã tư Quang Trung - đường Cao Thắng (đối diện là đường Võ Thị Sáu)
Đất SX-KD đô thị 29.058.000 14.529.000 11.623.200 8.717.400
Phường Phan Rang Đường Thống Nhất
Đoạn từ giáp đường Cao Thắng - giáp cầu Đạo Long 1
Đất SX-KD đô thị 26.226.000 13.113.000 10.490.400 7.867.800
Phường Phan Rang Đường Thống Nhất
Từ nhà số 702 - giáp đường Yết Kiêu (đối diện nhà số 773 - giáp đường Dã Tượng)
Đất SX-KD đô thị 7.122.000 3.561.000 2.848.800 2.136.600
Phường Phan Rang Đường Thống Nhất
Đoạn từ số TN 02 - số TN 06 (đối diện là nhà số TN 27)
Đất SX-KD đô thị 3.894.000 1.947.000 1.557.600 1.168.200
Phường Phan Rang Đường Thống Nhất
Đoạn từ giáp nhà số TN 06 - hết địa phận phường Phan Rang
Đất SX-KD đô thị 14.910.000 7.455.000 5.964.000 4.473.000
Phường Phan Rang Đường Thống Nhất
Đường phía Bắc chợ Phan Rang -
Đất SX-KD đô thị 12.192.000 6.096.000 4.876.800 3.657.600
Phường Phan Rang Đường Thống Nhất
Hẻm phía Nam chợ Phan Rang (hết đường phía Đông chợ) -
Đất SX-KD đô thị 12.192.000 6.096.000 4.876.800 3.657.600
Phường Phan Rang Đường 16 tháng 4
Từ giáp đường Thống Nhất - ngã tư Ngô Gia Tự
Đất SX-KD đô thị 27.528.000 13.764.000 11.011.200 8.258.400
Phường Phan Rang Đường 16 tháng 4
Đoạn giáp ngã tư Ngô Gia Tư - trục D3
Đất SX-KD đô thị 22.296.000 11.148.000 8.918.400 6.688.800
Phường Phan Rang Đường Ngô Gia Tự
Từ ngã ba Đài Sơn - ngã năm Thanh Sơn
Đất SX-KD đô thị 15.354.000 7.677.000 6.141.600 4.606.200
Phường Phan Rang Đường Ngô Gia Tự
Đoạn ngã năm Thanh Sơn - giáp đường 16/4
Đất SX-KD đô thị 21.762.000 10.881.000 8.704.800 6.528.600
Phường Phan Rang Đường Ngô Gia Tự
Đoạn giáp đường 16/4 - Vòng xoay Tấn Tài
Đất SX-KD đô thị 21.762.000 10.881.000 8.704.800 6.528.600
Phường Phan Rang Đường Ngô Gia Tự
Vòng xoay Tấn Tài - hết đường (giáp đường Thống Nhất)
Đất SX-KD đô thị 18.840.000 9.420.000 7.536.000 5.652.000
Phường Phan Rang Đường Phan Đăng Lưu
Đoạn từ Thống Nhất - đến Lê Duẩn
Đất SX-KD đô thị 16.296.000 8.148.000 6.518.400 4.888.800
Phường Phan Rang Đường Ngô Quyền
Từ nhà số 1 - nhà số 75 (đối diện nhà số 72)
Đất SX-KD đô thị 9.600.000 4.800.000 3.840.000 2.880.000
Phường Phan Rang Đường Ngô Quyền
Đoạn từ nhà số 77 - hết đường
Đất SX-KD đô thị 8.058.000 4.029.000 3.223.200 2.417.400
Phường Phan Rang Đường Phan Đình Phùng
-
Đất SX-KD đô thị 10.362.000 5.181.000 4.144.800 3.108.600
Phường Phan Rang Đường Trần Bình Trọng
-
Đất SX-KD đô thị 9.600.000 4.800.000 3.840.000 2.880.000
Phường Phan Rang Đường Lê Lợi
Đoạn từ đường Thống Nhất - đến đường Nguyễn Thị Định
Đất SX-KD đô thị 9.600.000 4.800.000 3.840.000 2.880.000
Phường Phan Rang Đường Lê Lợi
Từ giáp đường Nguyễn Thị Đinh - đến đường Ngô Gia Tự
Đất SX-KD đô thị 10.584.000 5.292.000 4.233.600 3.175.200
Phường Phan Rang Đường Trần Nhân Tông
-
Đất SX-KD đô thị 24.168.000 12.084.000 9.667.200 7.250.400
Phường Phan Rang Đường Quang Trung
Từ giáp đường 21 tháng 8 - đường Thống Nhất
Đất SX-KD đô thị 20.610.000 10.305.000 8.244.000 6.183.000
Phường Phan Rang Đường Quang Trung
Đoạn giáp đường Thống Nhất - giáp đường Ngô Gia Tư
Đất SX-KD đô thị 23.178.000 11.589.000 9.271.200 6.953.400
Phường Phan Rang Đường Trần Phú
-
Đất SX-KD đô thị 20.214.000 10.107.000 8.085.600 6.064.200
Phường Phan Rang Đường Lê Hồng Phong
Từ nhà số 1 - nhà số 17
Đất SX-KD đô thị 14.778.000 7.389.000 5.911.200 4.433.400
Phường Phan Rang Đường Lê Hồng Phong
Đoạn từ nhà số 17A - hết đường
Đất SX-KD đô thị 13.044.000 6.522.000 5.217.600 3.913.200
Phường Phan Rang Đường 21 tháng 8
Từ giáp đường Thống Nhất - đến ngã năm Phủ Hà
Đất SX-KD đô thị 20.334.000 10.167.000 8.133.600 6.100.200
Phường Phan Rang Đường Cao Thắng
Từ giáp đường Thống Nhất - nhà số 34
Đất SX-KD đô thị 8.982.000 4.491.000 3.592.800 2.694.600
Phường Phan Rang Đường Cao Thắng
Đoạn từ nhà số 36 - hết đường
Đất SX-KD đô thị 7.152.000 3.576.000 2.860.800 2.145.600
Phường Phan Rang Đường Trần Hưng Đạo
Từ giáp đường Lê Hồng Phong - ngã năm Mỹ Hương
Đất SX-KD đô thị 7.152.000 3.576.000 2.860.800 2.145.600
Phường Phan Rang Đường Trần Hưng Đạo
Đoạn giáp ngã năm Mỹ Hương - hết đường
Đất SX-KD đô thị 6.204.000 3.102.000 2.481.600 1.861.200
Phường Phan Rang Đường Hùng Vương
Từ giáp đường Thống Nhất - ngã năm Mỹ Hương
Đất SX-KD đô thị 9.450.000 4.725.000 3.780.000 2.835.000
Phường Phan Rang Đường Hùng Vương
Đoạn giáp ngã năm Mỹ Hương - hết đường
Đất SX-KD đô thị 8.106.000 4.053.000 3.242.400 2.431.800
Phường Phan Rang Đường Nguyễn Thái Học
-
Đất SX-KD đô thị 5.940.000 2.970.000 2.376.000 1.782.000
Phường Phan Rang Đường Phạm Hồng Thái
-
Đất SX-KD đô thị 5.940.000 2.970.000 2.376.000 1.782.000
Phường Phan Rang Đường Yersin
-
Đất SX-KD đô thị 9.492.000 4.746.000 3.796.800 2.847.600
Phường Phan Rang Đường Võ Thị Sáu
-
Đất SX-KD đô thị 9.492.000 4.746.000 3.796.800 2.847.600
Phường Phan Rang Đường Hải Thượng Lãn Ông
Từ giáp ngã tư Tấn Tài - đường Trần Thi
Đất SX-KD đô thị 14.862.000 7.431.000 5.944.800 4.458.600
Phường Phan Rang Đường Hải Thượng Lãn Ông
Đoạn giáp đường Trần Thi - nghĩa trang Tấn Tài
Đất SX-KD đô thị 9.576.000 4.788.000 3.830.400 2.872.800
Phường Phan Rang Đường Lý Thường Kiệt
-
Đất SX-KD đô thị 9.492.000 4.746.000 3.796.800 2.847.600
Phường Phan Rang Đường Nguyễn Đình Chiểu
-
Đất SX-KD đô thị 6.204.000 3.102.000 2.481.600 1.861.200
Phường Phan Rang Đường Nguyễn Trãi (Từ giáp đường Thống Nhất - Ngô Gia Tự)
Đoạn từ Ngô Gia Tự - Tô Hiệu
Đất SX-KD đô thị 8.106.000 4.053.000 3.242.400 2.431.800
Phường Phan Rang Đường Nguyễn Trãi (Từ giáp đường Thống Nhất - Ngô Gia Tự)
Đoạn từ Tô Hiệu - Thống Nhất
Đất SX-KD đô thị 8.550.000 4.275.000 3.420.000 2.565.000
Phường Phan Rang Đường Tô Hiệu
Từ giáp đường Lê Lợi - Ngô Gia Tự
Đất SX-KD đô thị 8.106.000 4.053.000 3.242.400 2.431.800
Phường Phan Rang Đường Hồ Xuân Hương
-
Đất SX-KD đô thị 16.398.000 8.199.000 6.559.200 4.919.400
Phường Phan Rang Đường Đoàn Thị Điểm
-
Đất SX-KD đô thị 19.800.000 9.900.000 7.920.000 5.940.000
Phường Phan Rang Đường Trần Quang Diệu
-
Đất SX-KD đô thị 22.158.000 11.079.000 8.863.200 6.647.400
Phường Phan Rang Đường Hoàng Diệu (trừ đoạn đường trong khu Kl)
-
Đất SX-KD đô thị 22.158.000 11.079.000 8.863.200 6.647.400
Phường Phan Rang Đường Hoàng Hoa Thám
-
Đất SX-KD đô thị 5.754.000 2.877.000 2.301.600 1.726.200
Phường Phan Rang Đường Cao Bá Quát
Từ đường Thống Nhất - Ngô Gia Tự
Đất SX-KD đô thị 19.224.000 9.612.000 7.689.600 5.767.200
Phường Phan Rang Đường Nguyễn Văn Trỗi
-
Đất SX-KD đô thị 5.754.000 2.877.000 2.301.600 1.726.200
Phường Phan Rang Đường Nguyễn Văn Cừ
Từ Ngô Gia Tư - Giáp bệnh viện tỉnh (Ngã ba Nguyễn Thị Minh Khai)
Đất SX-KD đô thị 19.284.000 9.642.000 7.713.600 5.785.200
Phường Phan Rang Đường Nguyễn Trường Tộ
Nối đường Trần Phú - 21 tháng 8
Đất SX-KD đô thị 5.526.000 2.763.000 2.210.400 1.657.800
Phường Phan Rang Đường Lê Duẩn
Đoạn giáp Mương Cát - Bắc cầu Đạo Long II
Đất SX-KD đô thị 10.860.000 5.430.000 4.344.000 3.258.000
Phường Phan Rang Đường phía Đông công viên Bến xe Nam
Xuất phát từ đường Ngô Gia Tự -
Đất SX-KD đô thị 6.852.000 3.426.000 2.740.800 2.055.600
Phường Phan Rang Đường phía Nam công viên Bến xe Nam
Xuất phát từ đường Thống Nhất -
Đất SX-KD đô thị 6.852.000 3.426.000 2.740.800 2.055.600
Phường Phan Rang Đường Nguyễn Gia Thiều (hẻm 368 Ngô Gia Tự)
-
Đất SX-KD đô thị 7.848.000 3.924.000 3.139.200 2.354.400
Phường Phan Rang Đường Nguyễn Thị Định
Từ đường nối Nguyễn Trãi - Ngô Gia Tự đến đường Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị 7.080.000 3.540.000 2.832.000 2.124.000
Phường Phan Rang Hẻm 356 Ngô Gia Tư - nhà số 298/30 Ngô Gia Tư (giáp mương Ông Cố)
-
Đất SX-KD đô thị 8.106.000 4.053.000 3.242.400 2.431.800
Phường Phan Rang Hẻm 20 Nguyễn Văn Trỗi - đường Lê Đình Chinh (khu dân cư cơ khí)
-
Đất SX-KD đô thị 4.488.000 2.244.000 1.795.200 1.346.400
Phường Phan Rang Hẻm 644 Đường Thống Nhất
-
Đất SX-KD đô thị 9.402.000 4.701.000 3.760.800 2.820.600
Phường Phan Rang Đường Lương Ngọc Quyến (hẻm 85 Trần Phú)
từ đường Trần Phú - nhà số 62/4 Hoàng Hoa Thám)
Đất SX-KD đô thị 6.198.000 3.099.000 2.479.200 1.859.400
Phường Phan Rang Đường Phù Đổng
-
Đất SX-KD đô thị 5.574.000 0 0 0
Phường Phan Rang Đường Trần Thi
-
Đất SX-KD đô thị 4.158.000 2.079.000 1.663.200 1.247.400
Phường Phan Rang Đường Trần Nhật Duật
-
Đất SX-KD đô thị 2.592.000 1.296.000 1.036.800 777.600
Phường Phan Rang Đường Yết Kiêu
-
Đất SX-KD đô thị 4.272.000 2.136.000 1.708.800 1.281.600
Phường Phan Rang Đường Dã Tượng
-
Đất SX-KD đô thị 4.158.000 2.079.000 1.663.200 1.247.400
Phường Phan Rang Đường Phạm Ngũ Lão
-
Đất SX-KD đô thị 3.732.000 1.866.000 1.492.800 1.119.600
Phường Phan Rang Đường Hồng Bàng
-
Đất SX-KD đô thị 6.498.000 0 0 0
Phường Phan Rang Đường Lê Đình Chinh
-
Đất SX-KD đô thị 4.062.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu tái định cư thôn Tấn Lộc
Đường Mai Xuân Thưởng (từ đường Trần Thi - trụ sở khu phố 4; đường qua khu tái định cư Tấn Lộc)
Đất SX-KD đô thị 4.134.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu tái định cư thôn Tấn Lộc
Đường Lưu Thúc Kiêm -
Đất SX-KD đô thị 2.802.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu tái định cư thôn Tấn Lộc
Đường Nguyễn Phúc Lan -
Đất SX-KD đô thị 2.802.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu tái định cư thôn Tấn Lộc
Các đường nội bộ bên trong khu tái định cư -
Đất SX-KD đô thị 2.802.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu dân cư Mương Cát
Đường Hà Huy Giáp (D1) -
Đất SX-KD đô thị 9.276.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu dân cư Mương Cát
Đường Trần Quốc Thảo (D2) -
Đất SX-KD đô thị 8.148.000 4.074.000 3.259.200 2.444.400
Phường Phan Rang Khu dân cư Mương Cát
Đường Dương Quảng Hàm (D3) -
Đất SX-KD đô thị 7.494.000 3.747.000 2.997.600 2.248.200
Phường Phan Rang Khu dân cư Mương Cát
Đường Huỳnh Tấn Phát (D4) Từ đường Trần Hữu Duyệt - đến đường Dương Quảng Hàm
Đất SX-KD đô thị 8.148.000 4.074.000 3.259.200 2.444.400
Phường Phan Rang Khu dân cư Mương Cát
Đường Trần Hữu Duyệt (D5) -
Đất SX-KD đô thị 7.494.000 3.747.000 2.997.600 2.248.200
Phường Phan Rang Khu dân cư Mương Cát
Đường Đinh Công Tráng (D6) -
Đất SX-KD đô thị 8.148.000 4.074.000 3.259.200 2.444.400
Phường Phan Rang Khu dân cư Mương Cát
Đường Nguyễn Viết Xuân (N2) -
Đất SX-KD đô thị 6.246.000 3.123.000 2.498.400 1.873.800
Phường Phan Rang Khu dân cư Mương Cát
Đường N3 -
Đất SX-KD đô thị 4.392.000 2.196.000 1.756.800 1.317.600
Phường Phan Rang Khu dân cư Mương Cát
Đường Nguyễn Văn Tổ (N4) -
Đất SX-KD đô thị 4.392.000 2.196.000 1.756.800 1.317.600
Phường Phan Rang Khu dân cư Mương Cát
Đường Đoàn Nhữ Hài -
Đất SX-KD đô thị 7.728.000 3.864.000 3.091.200 2.318.400
Phường Phan Rang Khu dân cư Mương Cát
Đường Trần Thị Thảo (N7) -
Đất SX-KD đô thị 6.246.000 3.123.000 2.498.400 1.873.800
Phường Phan Rang Khu dân cư Mương Cát
Đường Phạm Hùng (N8) -
Đất SX-KD đô thị 6.246.000 3.123.000 2.498.400 1.873.800
Phường Phan Rang Khu dân cư Mương Cát
Đường Nguyễn Văn Huyên (N9) -
Đất SX-KD đô thị 3.642.000 1.821.000 1.456.800 1.092.600
Phường Phan Rang Khu dân cư Mương Cát
Đường Võ Văn Tần (N11) -
Đất SX-KD đô thị 7.494.000 3.747.000 2.997.600 2.248.200
Phường Phan Rang Khu dân cư Kênh Chà Là
Đường quy hoạch 31m -
Đất SX-KD đô thị 11.478.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu dân cư Kênh Chà Là
Đường quy hoạch 20,5m -
Đất SX-KD đô thị 9.984.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu dân cư Kênh Chà Là
Đường quy hoạch 16m -
Đất SX-KD đô thị 8.298.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu dân cư Kênh Chà Là
Đường quy hoạch 14m -
Đất SX-KD đô thị 7.386.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu dân cư Kênh Chà Là
Đường quy hoạch 13m -
Đất SX-KD đô thị 6.996.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu dân cư Kênh Chà Là
Đường quy hoạch 11m -
Đất SX-KD đô thị 6.648.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu dân cư Kênh Chà Là
Đường quy hoạch 7m -
Đất SX-KD đô thị 3.786.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu dân cư Kênh Chà Là
Đường quy hoạch 6m -
Đất SX-KD đô thị 3.582.000 0 0 0
Phường Phan Rang Đường quy hoạch nội bộ dự án Phan Rang Center
-
Đất SX-KD đô thị 14.850.000 0 0 0
Phường Phan Rang Phường Phan Rang
-
Đất trồng cây hàng năm 245.000 0 0 0
Phường Phan Rang Phường Phan Rang
-
Đất trồng lúa 245.000 0 0 0
Phường Phan Rang Phường Phan Rang
-
Đất trồng cây lâu năm 270.000 0 0 0
Phường Phan Rang Phường Phan Rang
-
Đất rừng sản xuất 29.700 0 0 0
Phường Phan Rang Phường Phan Rang
-
Đất rừng phòng hộ 29.700 0 0 0
Phường Phan Rang Phường Phan Rang
-
Đất rừng đặc dụng 29.700 0 0 0
Phường Phan Rang Phường Phan Rang
-
Đất nuôi trồng thủy sản 245.000 0 0 0
Phường Phan Rang Đường đi Từ Tâm
Từ đường Thống Nhất - giáp xã Phước Dinh
Đất ở đô thị 5.580.000 2.790.000 2.232.000 1.674.000
Phường Phan Rang Đường vào Trung tâm Giống thủy sản
-
Đất ở đô thị 5.580.000 2.790.000 2.232.000 1.674.000
Phường Phan Rang Đường Thống Nhất
Đoạn giáp cầu Bà Lơi - ngã ba Ngô Gia Tự
Đất ở đô thị 22.380.000 11.190.000 8.952.000 6.714.000
Phường Phan Rang Đường Thống Nhất
Đoạn giáp ngã ba Ngô Gia Tự - ngã tư Trần Phú
Đất ở đô thị 29.530.000 14.765.000 11.812.000 8.859.000
Phường Phan Rang Đường Thống Nhất
Đoạn giáp ngã tư Trần Phú - cầu Ông Cọp
Đất ở đô thị 37.470.000 18.735.000 14.988.000 11.241.000
Phường Phan Rang Đường Thống Nhất
Đoạn từ cầu Ông Cọp - ngã tư Quang Trung
Đất ở đô thị 33.570.000 16.785.000 13.428.000 10.071.000
Phường Phan Rang Đường Thống Nhất
Đoạn từ ngã tư Quang Trung - đường Cao Thắng (đối diện là đường Võ Thị Sáu)
Đất ở đô thị 48.430.000 24.215.000 19.372.000 14.529.000
Phường Phan Rang Đường Thống Nhất
Đoạn từ giáp đường Cao Thắng - giáp cầu Đạo Long 1
Đất ở đô thị 43.710.000 21.855.000 17.484.000 13.113.000
Phường Phan Rang Đường Thống Nhất
Từ nhà số 702 - giáp đường Yết Kiêu (đối diện nhà số 773 - giáp đường Dã Tượng)
Đất ở đô thị 11.870.000 5.935.000 4.748.000 3.561.000
Phường Phan Rang Đường Thống Nhất
Đoạn từ số TN 02 - số TN 06 (đối diện là nhà số TN 27)
Đất ở đô thị 6.490.000 3.245.000 2.596.000 1.947.000
Phường Phan Rang Đường Thống Nhất
Đoạn từ giáp nhà số TN 06 - hết địa phận phường Phan Rang
Đất ở đô thị 24.850.000 12.425.000 9.940.000 7.455.000
Phường Phan Rang Đường Thống Nhất
Đường phía Bắc chợ Phan Rang -
Đất ở đô thị 20.320.000 10.160.000 8.128.000 6.096.000
Phường Phan Rang Đường Thống Nhất
Hẻm phía Nam chợ Phan Rang (hết đường phía Đông chợ) -
Đất ở đô thị 20.320.000 10.160.000 8.128.000 6.096.000
Phường Phan Rang Đường 16 tháng 4
Từ giáp đường Thống Nhất - ngã tư Ngô Gia Tự
Đất ở đô thị 45.880.000 22.940.000 18.352.000 13.764.000
Phường Phan Rang Đường 16 tháng 4
Đoạn giáp ngã tư Ngô Gia Tư - trục D3
Đất ở đô thị 37.160.000 18.580.000 14.864.000 11.148.000
Phường Phan Rang Đường Ngô Gia Tự
Từ ngã ba Đài Sơn - ngã năm Thanh Sơn
Đất ở đô thị 25.590.000 12.795.000 10.236.000 7.677.000
Phường Phan Rang Đường Ngô Gia Tự
Đoạn ngã năm Thanh Sơn - giáp đường 16/4
Đất ở đô thị 36.270.000 18.135.000 14.508.000 10.881.000
Phường Phan Rang Đường Ngô Gia Tự
Đoạn giáp đường 16/4 - Vòng xoay Tấn Tài
Đất ở đô thị 36.270.000 18.135.000 14.508.000 10.881.000
Phường Phan Rang Đường Ngô Gia Tự
Vòng xoay Tấn Tài - hết đường (giáp đường Thống Nhất)
Đất ở đô thị 31.400.000 15.700.000 12.560.000 9.420.000
Phường Phan Rang Đường Phan Đăng Lưu
Đoạn từ Thống Nhất - đến Lê Duẩn
Đất ở đô thị 27.160.000 13.580.000 10.864.000 8.148.000
Phường Phan Rang Đường Ngô Quyền
Từ nhà số 1 - nhà số 75 (đối diện nhà số 72)
Đất ở đô thị 16.000.000 8.000.000 6.400.000 4.800.000
Phường Phan Rang Đường Ngô Quyền
Đoạn từ nhà số 77 - hết đường
Đất ở đô thị 13.430.000 6.715.000 5.372.000 4.029.000
Phường Phan Rang Đường Phan Đình Phùng
-
Đất ở đô thị 17.270.000 8.635.000 6.908.000 5.181.000
Phường Phan Rang Đường Trần Bình Trọng
-
Đất ở đô thị 16.000.000 8.000.000 6.400.000 4.800.000
Phường Phan Rang Đường Lê Lợi
Đoạn từ đường Thống Nhất - đến đường Nguyễn Thị Định
Đất ở đô thị 16.000.000 8.000.000 6.400.000 4.800.000
Phường Phan Rang Đường Lê Lợi
Từ giáp đường Nguyễn Thị Đinh - đến đường Ngô Gia Tự
Đất ở đô thị 17.640.000 8.820.000 7.056.000 5.292.000
Phường Phan Rang Đường Trần Nhân Tông
-
Đất ở đô thị 40.280.000 20.140.000 16.112.000 12.084.000
Phường Phan Rang Đường Quang Trung
Từ giáp đường 21 tháng 8 - đường Thống Nhất
Đất ở đô thị 34.350.000 17.175.000 13.740.000 10.305.000
Phường Phan Rang Đường Quang Trung
Đoạn giáp đường Thống Nhất - giáp đường Ngô Gia Tư
Đất ở đô thị 38.630.000 19.315.000 15.452.000 11.589.000
Phường Phan Rang Đường Trần Phú
-
Đất ở đô thị 33.690.000 16.845.000 13.476.000 10.107.000
Phường Phan Rang Đường Lê Hồng Phong
Từ nhà số 1 - nhà số 17
Đất ở đô thị 24.630.000 12.315.000 9.852.000 7.389.000
Phường Phan Rang Đường Lê Hồng Phong
Đoạn từ nhà số 17A - hết đường
Đất ở đô thị 21.740.000 10.870.000 8.696.000 6.522.000
Phường Phan Rang Đường 21 tháng 8
Từ giáp đường Thống Nhất - đến ngã năm Phủ Hà
Đất ở đô thị 33.890.000 16.945.000 13.556.000 10.167.000
Phường Phan Rang Đường Cao Thắng
Từ giáp đường Thống Nhất - nhà số 34
Đất ở đô thị 14.970.000 7.485.000 5.988.000 4.491.000
Phường Phan Rang Đường Cao Thắng
Đoạn từ nhà số 36 - hết đường
Đất ở đô thị 11.920.000 5.960.000 4.768.000 3.576.000
Phường Phan Rang Đường Trần Hưng Đạo
Từ giáp đường Lê Hồng Phong - ngã năm Mỹ Hương
Đất ở đô thị 11.920.000 5.960.000 4.768.000 3.576.000
Phường Phan Rang Đường Trần Hưng Đạo
Đoạn giáp ngã năm Mỹ Hương - hết đường
Đất ở đô thị 10.340.000 5.170.000 4.136.000 3.102.000
Phường Phan Rang Đường Hùng Vương
Từ giáp đường Thống Nhất - ngã năm Mỹ Hương
Đất ở đô thị 15.750.000 7.875.000 6.300.000 4.725.000
Phường Phan Rang Đường Hùng Vương
Đoạn giáp ngã năm Mỹ Hương - hết đường
Đất ở đô thị 13.510.000 6.755.000 5.404.000 4.053.000
Phường Phan Rang Đường Nguyễn Thái Học
-
Đất ở đô thị 9.900.000 4.950.000 3.960.000 2.970.000
Phường Phan Rang Đường Phạm Hồng Thái
-
Đất ở đô thị 9.900.000 4.950.000 3.960.000 2.970.000
Phường Phan Rang Đường Yersin
-
Đất ở đô thị 15.820.000 7.910.000 6.328.000 4.746.000
Phường Phan Rang Đường Võ Thị Sáu
-
Đất ở đô thị 15.820.000 7.910.000 6.328.000 4.746.000
Phường Phan Rang Đường Hải Thượng Lãn Ông
Từ giáp ngã tư Tấn Tài - đường Trần Thi
Đất ở đô thị 24.770.000 12.385.000 9.908.000 7.431.000
Phường Phan Rang Đường Hải Thượng Lãn Ông
Đoạn giáp đường Trần Thi - nghĩa trang Tấn Tài
Đất ở đô thị 15.960.000 7.980.000 6.384.000 4.788.000
Phường Phan Rang Đường Lý Thường Kiệt
-
Đất ở đô thị 15.820.000 7.910.000 6.328.000 4.746.000
Phường Phan Rang Đường Nguyễn Đình Chiểu
-
Đất ở đô thị 10.340.000 5.170.000 4.136.000 3.102.000
Phường Phan Rang Đường Nguyễn Trãi (Từ giáp đường Thống Nhất - Ngô Gia Tự)
Đoạn từ Ngô Gia Tự - Tô Hiệu
Đất ở đô thị 13.510.000 6.755.000 5.404.000 4.053.000
Phường Phan Rang Đường Nguyễn Trãi (Từ giáp đường Thống Nhất - Ngô Gia Tự)
Đoạn từ Tô Hiệu - Thống Nhất
Đất ở đô thị 14.250.000 7.125.000 5.700.000 4.275.000
Phường Phan Rang Đường Tô Hiệu
Từ giáp đường Lê Lợi - Ngô Gia Tự
Đất ở đô thị 13.510.000 6.755.000 5.404.000 4.053.000
Phường Phan Rang Đường Hồ Xuân Hương
-
Đất ở đô thị 27.330.000 13.665.000 10.932.000 8.199.000
Phường Phan Rang Đường Đoàn Thị Điểm
-
Đất ở đô thị 33.000.000 16.500.000 13.200.000 9.900.000
Phường Phan Rang Đường Trần Quang Diệu
-
Đất ở đô thị 36.930.000 18.465.000 14.772.000 11.079.000
Phường Phan Rang Đường Hoàng Diệu (trừ đoạn đường trong khu Kl)
-
Đất ở đô thị 36.930.000 18.465.000 14.772.000 11.079.000
Phường Phan Rang Đường Hoàng Hoa Thám
-
Đất ở đô thị 9.590.000 4.795.000 3.836.000 2.877.000
Phường Phan Rang Đường Cao Bá Quát
Từ đường Thống Nhất - Ngô Gia Tự
Đất ở đô thị 32.040.000 16.020.000 12.816.000 9.612.000
Phường Phan Rang Đường Nguyễn Văn Trỗi
-
Đất ở đô thị 9.590.000 4.795.000 3.836.000 2.877.000
Phường Phan Rang Đường Nguyễn Văn Cừ
Từ Ngô Gia Tư - Giáp bệnh viện tỉnh (Ngã ba Nguyễn Thị Minh Khai)
Đất ở đô thị 32.140.000 16.070.000 12.856.000 9.642.000
Phường Phan Rang Đường Nguyễn Trường Tộ
Nối đường Trần Phú - 21 tháng 8
Đất ở đô thị 9.210.000 4.605.000 3.684.000 2.763.000
Phường Phan Rang Đường Lê Duẩn
Đoạn giáp Mương Cát - Bắc cầu Đạo Long II
Đất ở đô thị 18.100.000 9.050.000 7.240.000 5.430.000
Phường Phan Rang Đường phía Đông công viên Bến xe Nam
Xuất phát từ đường Ngô Gia Tự -
Đất ở đô thị 11.420.000 5.710.000 4.568.000 3.426.000
Phường Phan Rang Đường phía Nam công viên Bến xe Nam
Xuất phát từ đường Thống Nhất -
Đất ở đô thị 11.420.000 5.710.000 4.568.000 3.426.000
Phường Phan Rang Đường Nguyễn Gia Thiều (hẻm 368 Ngô Gia Tự)
-
Đất ở đô thị 13.080.000 6.540.000 5.232.000 3.924.000
Phường Phan Rang Đường Nguyễn Thị Định
Từ đường nối Nguyễn Trãi - Ngô Gia Tự đến đường Lê Lợi
Đất ở đô thị 11.800.000 5.900.000 4.720.000 3.540.000
Phường Phan Rang Hẻm 356 Ngô Gia Tư - nhà số 298/30 Ngô Gia Tư (giáp mương Ông Cố)
-
Đất ở đô thị 13.510.000 6.755.000 5.404.000 4.053.000
Phường Phan Rang Hẻm 20 Nguyễn Văn Trỗi - đường Lê Đình Chinh (khu dân cư cơ khí)
-
Đất ở đô thị 7.480.000 3.740.000 2.992.000 2.244.000
Phường Phan Rang Hẻm 644 Đường Thống Nhất
-
Đất ở đô thị 15.670.000 7.835.000 6.268.000 4.701.000
Phường Phan Rang Đường Lương Ngọc Quyến (hẻm 85 Trần Phú)
từ đường Trần Phú - nhà số 62/4 Hoàng Hoa Thám)
Đất ở đô thị 10.330.000 5.165.000 4.132.000 3.099.000
Phường Phan Rang Đường Phù Đổng
-
Đất ở đô thị 9.290.000 0 0 0
Phường Phan Rang Đường Trần Thi
-
Đất ở đô thị 6.930.000 3.465.000 2.772.000 2.079.000
Phường Phan Rang Đường Trần Nhật Duật
-
Đất ở đô thị 4.320.000 2.160.000 1.728.000 1.296.000
Phường Phan Rang Đường Yết Kiêu
-
Đất ở đô thị 7.120.000 3.560.000 2.848.000 2.136.000
Phường Phan Rang Đường Dã Tượng
-
Đất ở đô thị 6.930.000 3.465.000 2.772.000 2.079.000
Phường Phan Rang Đường Phạm Ngũ Lão
-
Đất ở đô thị 6.220.000 3.110.000 2.488.000 1.866.000
Phường Phan Rang Đường Hồng Bàng
-
Đất ở đô thị 10.830.000 0 0 0
Phường Phan Rang Đường Lê Đình Chinh
-
Đất ở đô thị 6.770.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu tái định cư thôn Tấn Lộc
Đường Mai Xuân Thưởng (từ đường Trần Thi - trụ sở khu phố 4; đường qua khu tái định cư Tấn Lộc)
Đất ở đô thị 6.890.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu tái định cư thôn Tấn Lộc
Đường Lưu Thúc Kiêm -
Đất ở đô thị 4.670.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu tái định cư thôn Tấn Lộc
Đường Nguyễn Phúc Lan -
Đất ở đô thị 4.670.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu tái định cư thôn Tấn Lộc
Các đường nội bộ bên trong khu tái định cư -
Đất ở đô thị 4.670.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu dân cư Mương Cát
Đường Hà Huy Giáp (D1) -
Đất ở đô thị 15.460.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu dân cư Mương Cát
Đường Trần Quốc Thảo (D2) -
Đất ở đô thị 13.580.000 6.790.000 5.432.000 4.074.000
Phường Phan Rang Khu dân cư Mương Cát
Đường Dương Quảng Hàm (D3) -
Đất ở đô thị 12.490.000 6.245.000 4.996.000 3.747.000
Phường Phan Rang Khu dân cư Mương Cát
Đường Huỳnh Tấn Phát (D4) Từ đường Trần Hữu Duyệt - đến đường Dương Quảng Hàm
Đất ở đô thị 13.580.000 6.790.000 5.432.000 4.074.000
Phường Phan Rang Khu dân cư Mương Cát
Đường Trần Hữu Duyệt (D5) -
Đất ở đô thị 12.490.000 6.245.000 4.996.000 3.747.000
Phường Phan Rang Khu dân cư Mương Cát
Đường Đinh Công Tráng (D6) -
Đất ở đô thị 13.580.000 6.790.000 5.432.000 4.074.000
Phường Phan Rang Khu dân cư Mương Cát
Đường Nguyễn Viết Xuân (N2) -
Đất ở đô thị 10.410.000 5.205.000 4.164.000 3.123.000
Phường Phan Rang Khu dân cư Mương Cát
Đường N3 -
Đất ở đô thị 7.320.000 3.660.000 2.928.000 2.196.000
Phường Phan Rang Khu dân cư Mương Cát
Đường Nguyễn Văn Tổ (N4) -
Đất ở đô thị 7.320.000 3.660.000 2.928.000 2.196.000
Phường Phan Rang Khu dân cư Mương Cát
Đường Đoàn Nhữ Hài -
Đất ở đô thị 12.880.000 6.440.000 5.152.000 3.864.000
Phường Phan Rang Khu dân cư Mương Cát
Đường Trần Thị Thảo (N7) -
Đất ở đô thị 10.410.000 5.205.000 4.164.000 3.123.000
Phường Phan Rang Khu dân cư Mương Cát
Đường Phạm Hùng (N8) -
Đất ở đô thị 10.410.000 5.205.000 4.164.000 3.123.000
Phường Phan Rang Khu dân cư Mương Cát
Đường Nguyễn Văn Huyên (N9) -
Đất ở đô thị 6.070.000 3.035.000 2.428.000 1.821.000
Phường Phan Rang Khu dân cư Mương Cát
Đường Võ Văn Tần (N11) -
Đất ở đô thị 12.490.000 6.245.000 4.996.000 3.747.000
Phường Phan Rang Khu dân cư Mương Cát
Đường N12 -
Đất ở đô thị 6.630.000 3.315.000 2.652.000 1.989.000
Phường Phan Rang Khu dân cư Mương Cát
Đường N13 -
Đất ở đô thị 6.070.000 3.035.000 2.428.000 1.821.000
Phường Phan Rang Khu dân cư Mương Cát
Đường N14 -
Đất ở đô thị 4.870.000 2.435.000 1.948.000 1.461.000
Phường Phan Rang Khu dân cư Mương Cát
Đường Tiểu La -
Đất ở đô thị 7.320.000 3.660.000 2.928.000 2.196.000
Phường Phan Rang Khu dân cư Mương Cát
Đường Trần Ca (N16) -
Đất ở đô thị 7.320.000 3.660.000 2.928.000 2.196.000
Phường Phan Rang Khu dân cư Mương Cát
Đường Dương Đình Nghề (N18) -
Đất ở đô thị 12.490.000 6.245.000 4.996.000 3.747.000
Phường Phan Rang Đường Huỳnh Tấn Phát
Từ đường Dương Quảng Hàm - đến hết đường
Đất ở đô thị 12.490.000 6.245.000 4.996.000 3.747.000
Phường Phan Rang Đường Nguyễn Thượng Hiền
Từ chợ Tấn Tài - đường Trần Thi
Đất ở đô thị 7.830.000 3.915.000 3.132.000 2.349.000
Phường Phan Rang Đường Nguyễn Thái Bình
Từ trụ sở Tổ dân phố 33 - hết địa phận phường Phan Rang
Đất ở đô thị 5.390.000 2.695.000 2.156.000 1.617.000
Phường Phan Rang Đường Tôn Đản
Nối đường Quang Trung - đường Trần Nhân Tông -
Đất ở đô thị 22.190.000 11.095.000 8.876.000 6.657.000
Phường Phan Rang Hẻm 25 đường Nguyễn Thượng Hiền
Từ giáp đường Nguyễn Thượng Hiến - nhà thờ Tấn Tài
Đất ở đô thị 7.110.000 3.555.000 2.844.000 2.133.000
Phường Phan Rang Đường vào trường tiểu học Kinh Dinh
Nối đường Võ Thị Sáu - đường Ngô Gia Tự -
Đất ở đô thị 11.110.000 5.555.000 4.444.000 3.333.000
Phường Phan Rang Đường khu thương mại Thanh Hà
Nối đường Trần Phú - đường Lương Ngọc Quyến -
Đất ở đô thị 13.990.000 6.995.000 5.596.000 4.197.000
Phường Phan Rang Đường xung quanh hồ điều hòa Kinh Dinh
-
Đất ở đô thị 14.550.000 7.275.000 5.820.000 4.365.000
Phường Phan Rang Đường Nguyễn Tri Phương
-
Đất ở đô thị 32.090.000 16.045.000 12.836.000 9.627.000
Phường Phan Rang Đường Lý Chính Thắng
-
Đất ở đô thị 22.760.000 11.380.000 9.104.000 6.828.000
Phường Phan Rang Đường Nguyễn Tri Phương
Đoạn từ đường 16 tháng 4 - đến đường Hữu Nghị
Đất ở đô thị 25.672.000 12.836.000 10.269.000 7.702.000
Phường Phan Rang Đường Hoàng Diệu
Đoạn từ đường 16 tháng 4 - đến đường Hữu Nghị
Đất ở đô thị 29.544.000 14.772.000 11.818.000 8.863.000
Phường Phan Rang Đường Hữu Nghị
-
Đất ở đô thị 24.608.000 12.304.000 9.843.000 7.382.000
Phường Phan Rang Khu dân cư Hồ điều hòa Kinh Dinh
Các lô bám đường quy hoạch -
Đất ở đô thị 14.480.000 7.240.000 5.792.000 4.344.000
Phường Phan Rang Khu dân cư Xóm Cồn
Đường Ngô Đức Kế -
Đất ở đô thị 10.880.000 5.440.000 4.352.000 3.264.000
Phường Phan Rang Khu dân cư Xóm Cồn
Đường Đào Duy Anh (D) -
Đất ở đô thị 11.670.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu dân cư Xóm Cồn
Đường Phạm Sư Manh -
Đất ở đô thị 9.930.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu dân cư Xóm Cồn
Đường Lương Định Của -
Đất ở đô thị 9.930.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu dân cư Xóm Cồn
Đường Hồ Thị Kỷ -
Đất ở đô thị 9.930.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu dân cư Xóm Cồn
Đường Đặng Trần Côn -
Đất ở đô thị 9.930.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu dân cư Xóm Cồn
Đường Hoàng Xuân Hãn -
Đất ở đô thị 9.930.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu dân cư Xóm Cồn
Đường Lê Độ -
Đất ở đô thị 9.930.000 4.965.000 3.972.000 2.979.000
Phường Phan Rang Khu dân cư Xóm Cồn
Đường Phạm Huy Thông -
Đất ở đô thị 9.930.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu dân cư Xóm Cồn
Đường Tạ Quang Bửu -
Đất ở đô thị 9.930.000 4.965.000 3.972.000 2.979.000
Phường Phan Rang Khu dân cư Xóm Cồn
Đường Nguyễn Sơn -
Đất ở đô thị 9.930.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu dân cư Xóm Cồn
Đường quy hoạch còn lại -
Đất ở đô thị 9.930.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Trần Nhân Tông kéo dài từ Ngô Gia Tự - đến Nguyễn Tri Phương
Đất ở đô thị 49.000.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Hoàng Diệu từ Trần Quang Diệu - đến Nguyễn Văn Cừ
Đất ở đô thị 36.930.000 18.465.000 14.772.000 11.079.000
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Cao Bá Quát kéo dài từ Ngô Gia Tự - đến Nguyễn Tri Phương
Đất ở đô thị 32.040.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường quy hoạch còn lại -
Đất ở đô thị 21.170.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Nam Cao -
Đất ở đô thị 21.170.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Vũ Trọng Phụng -
Đất ở đô thị 21.170.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Nguyên Hồng -
Đất ở đô thị 21.170.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Nguyễn Trực -
Đất ở đô thị 26.810.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Văn Cao -
Đất ở đô thị 21.170.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Lê Anh Xuân -
Đất ở đô thị 26.810.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Lưu Trọng Lư -
Đất ở đô thị 21.170.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Bùi Xuân Phái -
Đất ở đô thị 21.170.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Chu Mạnh Trinh -
Đất ở đô thị 21.170.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Dương Khuê -
Đất ở đô thị 21.170.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Đàm Quang Trung -
Đất ở đô thị 21.170.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Đặng Thai Mai -
Đất ở đô thị 21.170.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Đông Hồ -
Đất ở đô thị 26.810.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Nguyễn Đỗ Cung -
Đất ở đô thị 26.810.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Lưu Hữu Phước -
Đất ở đô thị 26.810.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Ngô Tất Tố -
Đất ở đô thị 21.170.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Nguyễn Đình Thi -
Đất ở đô thị 21.170.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Nguyễn Hiến Lê -
Đất ở đô thị 21.170.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Nguyễn Huy Tưởng -
Đất ở đô thị 21.170.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Nguyễn Tuân -
Đất ở đô thị 28.460.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Nguyễn Văn Siêu -
Đất ở đô thị 21.170.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Tản Đà -
Đất ở đô thị 21.170.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Thế Lữ -
Đất ở đô thị 21.170.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Tô Ngọc Vân -
Đất ở đô thị 26.810.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Trần Văn Giàu -
Đất ở đô thị 21.170.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Trần Văn Khê -
Đất ở đô thị 21.170.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Chu Huy Mân -
Đất ở đô thị 26.810.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Đinh Núp -
Đất ở đô thị 21.170.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Đoàn Khuê -
Đất ở đô thị 21.170.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Hoàng Dư Khương -
Đất ở đô thị 21.170.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Hoàng Minh Giám -
Đất ở đô thị 21.170.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Hoàng Quốc Việt -
Đất ở đô thị 21.170.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Ngô Gia Khảm -
Đất ở đô thị 21.170.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Lê Trọng Tấn -
Đất ở đô thị 21.170.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Lê Văn Hiến -
Đất ở đô thị 21.170.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Hoàng Sâm -
Đất ở đô thị 21.170.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Hoàng Thế Thiện -
Đất ở đô thị 21.170.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Nguyễn Cơ Thạch -
Đất ở đô thị 21.170.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Lê Quang Đạo -
Đất ở đô thị 21.170.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Nguyễn Nhất Tâm -
Đất ở đô thị 21.170.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Đinh Đức Thiện -
Đất ở đô thị 26.810.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Phan Trọng Tuệ -
Đất ở đô thị 21.170.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Trần Văn Trà -
Đất ở đô thị 21.170.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Văn Tiến Dũng -
Đất ở đô thị 21.170.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Võ Chí Công -
Đất ở đô thị 28.460.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Huỳnh Phước -
Đất ở đô thị 21.170.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Đào Tấn -
Đất ở đô thị 21.170.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Đặng Chí Thanh -
Đất ở đô thị 21.170.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Lê Chưởng -
Đất ở đô thị 21.170.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Lê Tự Nhiên -
Đất ở đô thị 21.170.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Mai Văn Cương -
Đất ở đô thị 21.170.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Trần Quang Diệu -
Đất ở đô thị 36.930.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu tái định cư thuộc dự án đầu tư xây dựng tuyến đường đôi vào thành phố Phan Rang- Tháp Chàm (đoạn phía Nam)
Tiếp giáp đoạn đường từ giáp ranh thành phố Phan Rang-Tháp Chàm (phường Đạo Long) - ngã ba Long Bình (thuộc Khu tái định cư thuộc dự án đầu tư xây dựng tuyến đường đôi vào thành phố Phan Rang-Tháp Chàm (đoạn phía Nam))
Đất ở đô thị 24.850.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu tái định cư thuộc dự án đầu tư xây dựng tuyến đường đôi vào thành phố Phan Rang- Tháp Chàm (đoạn phía Nam)
Tiếp giáp đường nội bộ -
Đất ở đô thị 12.070.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Phủ Hà
Đường quy hoạch 13,5m -
Đất ở đô thị 15.670.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Phủ Hà
Đường quy hoạch 12m -
Đất ở đô thị 14.080.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Phủ Hà
Đường quy hoạch 10,5m -
Đất ở đô thị 13.170.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Phủ Hà
Đường quy hoạch 10m -
Đất ở đô thị 13.170.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đất trường Tiểu học Tấn Tài 2
Đường quy hoạch 6m -
Đất ở đô thị 5.330.000 2.665.000 2.132.000 1.599.000
Phường Phan Rang Tuyến đường kênh TT3
Đoạn từ đường Lê Duẩn - Đường Thống Nhất (đoạn vòng xoay Thống Nhất - đường 16/4)
Đất ở đô thị 12.670.000 6.335.000 5.068.000 3.801.000
Phường Phan Rang Tuyến đường kênh TT4
Thuộc đoạn từ 16/4 - đến đường Ngô Gia Tự
Đất ở đô thị 8.920.000 4.460.000 3.568.000 2.676.000
Phường Phan Rang khu đô thị mới Bờ Sông Dinh
Đường quy hoạch 20m -
Đất ở đô thị 18.100.000 0 0 0
Phường Phan Rang khu đô thị mới Bờ Sông Dinh
Đường quy hoạch 18m -
Đất ở đô thị 15.840.000 0 0 0
Phường Phan Rang khu đô thị mới Bờ Sông Dinh
Đường quy hoạch 15m -
Đất ở đô thị 14.080.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu dân cư Kênh Chà Là
Đường quy hoạch 31m -
Đất ở đô thị 19.130.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu dân cư Kênh Chà Là
Đường quy hoạch 20,5m -
Đất ở đô thị 16.640.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu dân cư Kênh Chà Là
Đường quy hoạch 16m -
Đất ở đô thị 13.830.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu dân cư Kênh Chà Là
Đường quy hoạch 14m -
Đất ở đô thị 12.310.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu dân cư Kênh Chà Là
Đường quy hoạch 13m -
Đất ở đô thị 11.660.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu dân cư Kênh Chà Là
Đường quy hoạch 11m -
Đất ở đô thị 11.080.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu dân cư Kênh Chà Là
Đường quy hoạch 7m -
Đất ở đô thị 6.310.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu dân cư Kênh Chà Là
Đường quy hoạch 6m -
Đất ở đô thị 5.970.000 0 0 0
Phường Phan Rang Đường quy hoạch nội bộ dự án Phan Rang Center
-
Đất ở đô thị 24.750.000 0 0 0
Phường Phan Rang Đường đi Từ Tâm
Từ đường Thống Nhất - giáp xã Phước Dinh
Đất TM-DV đô thị 4.464.000 2.232.000 1.785.600 1.339.200
Phường Phan Rang Đường vào Trung tâm Giống thủy sản
-
Đất TM-DV đô thị 4.464.000 2.232.000 1.785.600 1.339.200
Phường Phan Rang Đường Thống Nhất
Đoạn giáp cầu Bà Lơi - ngã ba Ngô Gia Tự
Đất TM-DV đô thị 17.904.000 8.952.000 7.161.600 5.371.200
Phường Phan Rang Đường Thống Nhất
Đoạn giáp ngã ba Ngô Gia Tự - ngã tư Trần Phú
Đất TM-DV đô thị 23.624.000 11.812.000 9.449.600 7.087.200
Phường Phan Rang Đường Thống Nhất
Đoạn giáp ngã tư Trần Phú - cầu Ông Cọp
Đất TM-DV đô thị 29.976.000 14.988.000 11.990.400 8.992.800
Phường Phan Rang Đường Thống Nhất
Đoạn từ cầu Ông Cọp - ngã tư Quang Trung
Đất TM-DV đô thị 26.856.000 13.428.000 10.742.400 8.056.800
Phường Phan Rang Đường Thống Nhất
Đoạn từ ngã tư Quang Trung - đường Cao Thắng (đối diện là đường Võ Thị Sáu)
Đất TM-DV đô thị 38.744.000 19.372.000 15.497.600 11.623.200
Phường Phan Rang Đường Thống Nhất
Đoạn từ giáp đường Cao Thắng - giáp cầu Đạo Long 1
Đất TM-DV đô thị 34.968.000 17.484.000 13.987.200 10.490.400
Phường Phan Rang Đường Thống Nhất
Từ nhà số 702 - giáp đường Yết Kiêu (đối diện nhà số 773 - giáp đường Dã Tượng)
Đất TM-DV đô thị 9.496.000 4.748.000 3.798.400 2.848.800
Phường Phan Rang Đường Thống Nhất
Đoạn từ số TN 02 - số TN 06 (đối diện là nhà số TN 27)
Đất TM-DV đô thị 5.192.000 2.596.000 2.076.800 1.557.600
Phường Phan Rang Đường Thống Nhất
Đoạn từ giáp nhà số TN 06 - hết địa phận phường Phan Rang
Đất TM-DV đô thị 19.880.000 9.940.000 7.952.000 5.964.000
Phường Phan Rang Đường Thống Nhất
Đường phía Bắc chợ Phan Rang -
Đất TM-DV đô thị 16.256.000 8.128.000 6.502.400 4.876.800
Phường Phan Rang Đường Thống Nhất
Hẻm phía Nam chợ Phan Rang (hết đường phía Đông chợ) -
Đất TM-DV đô thị 16.256.000 8.128.000 6.502.400 4.876.800
Phường Phan Rang Đường 16 tháng 4
Từ giáp đường Thống Nhất - ngã tư Ngô Gia Tự
Đất TM-DV đô thị 36.704.000 18.352.000 14.681.600 11.011.200
Phường Phan Rang Đường 16 tháng 4
Đoạn giáp ngã tư Ngô Gia Tư - trục D3
Đất TM-DV đô thị 29.728.000 14.864.000 11.891.200 8.918.400
Phường Phan Rang Đường Ngô Gia Tự
Từ ngã ba Đài Sơn - ngã năm Thanh Sơn
Đất TM-DV đô thị 20.472.000 10.236.000 8.188.800 6.141.600
Phường Phan Rang Đường Ngô Gia Tự
Đoạn ngã năm Thanh Sơn - giáp đường 16/4
Đất TM-DV đô thị 29.016.000 14.508.000 11.606.400 8.704.800
Phường Phan Rang Đường Ngô Gia Tự
Đoạn giáp đường 16/4 - Vòng xoay Tấn Tài
Đất TM-DV đô thị 29.016.000 14.508.000 11.606.400 8.704.800
Phường Phan Rang Đường Ngô Gia Tự
Vòng xoay Tấn Tài - hết đường (giáp đường Thống Nhất)
Đất TM-DV đô thị 25.120.000 12.560.000 10.048.000 7.536.000
Phường Phan Rang Đường Phan Đăng Lưu
Đoạn từ Thống Nhất - đến Lê Duẩn
Đất TM-DV đô thị 21.728.000 10.864.000 8.691.200 6.518.400
Phường Phan Rang Đường Ngô Quyền
Từ nhà số 1 - nhà số 75 (đối diện nhà số 72)
Đất TM-DV đô thị 12.800.000 6.400.000 5.120.000 3.840.000
Phường Phan Rang Đường Ngô Quyền
Đoạn từ nhà số 77 - hết đường
Đất TM-DV đô thị 10.744.000 5.372.000 4.297.600 3.223.200
Phường Phan Rang Đường Phan Đình Phùng
-
Đất TM-DV đô thị 13.816.000 6.908.000 5.526.400 4.144.800
Phường Phan Rang Đường Trần Bình Trọng
-
Đất TM-DV đô thị 12.800.000 6.400.000 5.120.000 3.840.000
Phường Phan Rang Đường Lê Lợi
Đoạn từ đường Thống Nhất - đến đường Nguyễn Thị Định
Đất TM-DV đô thị 12.800.000 6.400.000 5.120.000 3.840.000
Phường Phan Rang Đường Lê Lợi
Từ giáp đường Nguyễn Thị Đinh - đến đường Ngô Gia Tự
Đất TM-DV đô thị 14.112.000 7.056.000 5.644.800 4.233.600
Phường Phan Rang Đường Trần Nhân Tông
-
Đất TM-DV đô thị 32.224.000 16.112.000 12.889.600 9.667.200
Phường Phan Rang Đường Quang Trung
Từ giáp đường 21 tháng 8 - đường Thống Nhất
Đất TM-DV đô thị 27.480.000 13.740.000 10.992.000 8.244.000
Phường Phan Rang Đường Quang Trung
Đoạn giáp đường Thống Nhất - giáp đường Ngô Gia Tư
Đất TM-DV đô thị 30.904.000 15.452.000 12.361.600 9.271.200
Phường Phan Rang Đường Trần Phú
-
Đất TM-DV đô thị 26.952.000 13.476.000 10.780.800 8.085.600
Phường Phan Rang Đường Lê Hồng Phong
Từ nhà số 1 - nhà số 17
Đất TM-DV đô thị 19.704.000 9.852.000 7.881.600 5.911.200
Phường Phan Rang Đường Lê Hồng Phong
Đoạn từ nhà số 17A - hết đường
Đất TM-DV đô thị 17.392.000 8.696.000 6.956.800 5.217.600
Phường Phan Rang Đường 21 tháng 8
Từ giáp đường Thống Nhất - đến ngã năm Phủ Hà
Đất TM-DV đô thị 27.112.000 13.556.000 10.844.800 8.133.600
Phường Phan Rang Đường Cao Thắng
Từ giáp đường Thống Nhất - nhà số 34
Đất TM-DV đô thị 11.976.000 5.988.000 4.790.400 3.592.800
Phường Phan Rang Đường Cao Thắng
Đoạn từ nhà số 36 - hết đường
Đất TM-DV đô thị 9.536.000 4.768.000 3.814.400 2.860.800
Phường Phan Rang Đường Trần Hưng Đạo
Từ giáp đường Lê Hồng Phong - ngã năm Mỹ Hương
Đất TM-DV đô thị 9.536.000 4.768.000 3.814.400 2.860.800
Phường Phan Rang Đường Trần Hưng Đạo
Đoạn giáp ngã năm Mỹ Hương - hết đường
Đất TM-DV đô thị 8.272.000 4.136.000 3.308.800 2.481.600
Phường Phan Rang Đường Hùng Vương
Từ giáp đường Thống Nhất - ngã năm Mỹ Hương
Đất TM-DV đô thị 12.600.000 6.300.000 5.040.000 3.780.000
Phường Phan Rang Đường Hùng Vương
Đoạn giáp ngã năm Mỹ Hương - hết đường
Đất TM-DV đô thị 10.808.000 5.404.000 4.323.200 3.242.400
Phường Phan Rang Đường Nguyễn Thái Học
-
Đất TM-DV đô thị 7.920.000 3.960.000 3.168.000 2.376.000
Phường Phan Rang Đường Phạm Hồng Thái
-
Đất TM-DV đô thị 7.920.000 3.960.000 3.168.000 2.376.000
Phường Phan Rang Đường Yersin
-
Đất TM-DV đô thị 12.656.000 6.328.000 5.062.400 3.796.800
Phường Phan Rang Đường Võ Thị Sáu
-
Đất TM-DV đô thị 12.656.000 6.328.000 5.062.400 3.796.800
Phường Phan Rang Đường Hải Thượng Lãn Ông
Từ giáp ngã tư Tấn Tài - đường Trần Thi
Đất TM-DV đô thị 19.816.000 9.908.000 7.926.400 5.944.800
Phường Phan Rang Đường Hải Thượng Lãn Ông
Đoạn giáp đường Trần Thi - nghĩa trang Tấn Tài
Đất TM-DV đô thị 12.768.000 6.384.000 5.107.200 3.830.400
Phường Phan Rang Đường Lý Thường Kiệt
-
Đất TM-DV đô thị 12.656.000 6.328.000 5.062.400 3.796.800
Phường Phan Rang Đường Nguyễn Đình Chiểu
-
Đất TM-DV đô thị 8.272.000 4.136.000 3.308.800 2.481.600
Phường Phan Rang Đường Nguyễn Trãi (Từ giáp đường Thống Nhất - Ngô Gia Tự)
Đoạn từ Ngô Gia Tự - Tô Hiệu
Đất TM-DV đô thị 10.808.000 5.404.000 4.323.200 3.242.400
Phường Phan Rang Đường Nguyễn Trãi (Từ giáp đường Thống Nhất - Ngô Gia Tự)
Đoạn từ Tô Hiệu - Thống Nhất
Đất TM-DV đô thị 11.400.000 5.700.000 4.560.000 3.420.000
Phường Phan Rang Đường Tô Hiệu
Từ giáp đường Lê Lợi - Ngô Gia Tự
Đất TM-DV đô thị 10.808.000 5.404.000 4.323.200 3.242.400
Phường Phan Rang Đường Hồ Xuân Hương
-
Đất TM-DV đô thị 21.864.000 10.932.000 8.745.600 6.559.200
Phường Phan Rang Đường Đoàn Thị Điểm
-
Đất TM-DV đô thị 26.400.000 13.200.000 10.560.000 7.920.000
Phường Phan Rang Đường Trần Quang Diệu
-
Đất TM-DV đô thị 29.544.000 14.772.000 11.817.600 8.863.200
Phường Phan Rang Đường Hoàng Diệu (trừ đoạn đường trong khu Kl)
-
Đất TM-DV đô thị 29.544.000 14.772.000 11.817.600 8.863.200
Phường Phan Rang Đường Hoàng Hoa Thám
-
Đất TM-DV đô thị 7.672.000 3.836.000 3.068.800 2.301.600
Phường Phan Rang Đường Cao Bá Quát
Từ đường Thống Nhất - Ngô Gia Tự
Đất TM-DV đô thị 25.632.000 12.816.000 10.252.800 7.689.600
Phường Phan Rang Đường Nguyễn Văn Trỗi
-
Đất TM-DV đô thị 7.672.000 3.836.000 3.068.800 2.301.600
Phường Phan Rang Đường Nguyễn Văn Cừ
Từ Ngô Gia Tư - Giáp bệnh viện tỉnh (Ngã ba Nguyễn Thị Minh Khai)
Đất TM-DV đô thị 25.712.000 12.856.000 10.284.800 7.713.600
Phường Phan Rang Đường Nguyễn Trường Tộ
Nối đường Trần Phú - 21 tháng 8
Đất TM-DV đô thị 7.368.000 3.684.000 2.947.200 2.210.400
Phường Phan Rang Đường Lê Duẩn
Đoạn giáp Mương Cát - Bắc cầu Đạo Long II
Đất TM-DV đô thị 14.480.000 7.240.000 5.792.000 4.344.000
Phường Phan Rang Đường phía Đông công viên Bến xe Nam
Xuất phát từ đường Ngô Gia Tự -
Đất TM-DV đô thị 9.136.000 4.568.000 3.654.400 2.740.800
Phường Phan Rang Đường phía Nam công viên Bến xe Nam
Xuất phát từ đường Thống Nhất -
Đất TM-DV đô thị 9.136.000 4.568.000 3.654.400 2.740.800
Phường Phan Rang Đường Nguyễn Gia Thiều (hẻm 368 Ngô Gia Tự)
-
Đất TM-DV đô thị 10.464.000 5.232.000 4.185.600 3.139.200
Phường Phan Rang Đường Nguyễn Thị Định
Từ đường nối Nguyễn Trãi - Ngô Gia Tự đến đường Lê Lợi
Đất TM-DV đô thị 9.440.000 4.720.000 3.776.000 2.832.000
Phường Phan Rang Hẻm 356 Ngô Gia Tư - nhà số 298/30 Ngô Gia Tư (giáp mương Ông Cố)
-
Đất TM-DV đô thị 10.808.000 5.404.000 4.323.200 3.242.400
Phường Phan Rang Hẻm 20 Nguyễn Văn Trỗi - đường Lê Đình Chinh (khu dân cư cơ khí)
-
Đất TM-DV đô thị 5.984.000 2.992.000 2.393.600 1.795.200
Phường Phan Rang Hẻm 644 Đường Thống Nhất
-
Đất TM-DV đô thị 12.536.000 6.268.000 5.014.400 3.760.800
Phường Phan Rang Đường Lương Ngọc Quyến (hẻm 85 Trần Phú)
từ đường Trần Phú - nhà số 62/4 Hoàng Hoa Thám)
Đất TM-DV đô thị 8.264.000 4.132.000 3.305.600 2.479.200
Phường Phan Rang Đường Phù Đổng
-
Đất TM-DV đô thị 7.432.000 0 0 0
Phường Phan Rang Đường Trần Thi
-
Đất TM-DV đô thị 5.544.000 2.772.000 2.217.600 1.663.200
Phường Phan Rang Đường Trần Nhật Duật
-
Đất TM-DV đô thị 3.456.000 1.728.000 1.382.400 1.036.800
Phường Phan Rang Đường Yết Kiêu
-
Đất TM-DV đô thị 5.696.000 2.848.000 2.278.400 1.708.800
Phường Phan Rang Đường Dã Tượng
-
Đất TM-DV đô thị 5.544.000 2.772.000 2.217.600 1.663.200
Phường Phan Rang Đường Phạm Ngũ Lão
-
Đất TM-DV đô thị 4.976.000 2.488.000 1.990.400 1.492.800
Phường Phan Rang Đường Hồng Bàng
-
Đất TM-DV đô thị 8.664.000 0 0 0
Phường Phan Rang Đường Lê Đình Chinh
-
Đất TM-DV đô thị 5.416.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu tái định cư thôn Tấn Lộc
Đường Mai Xuân Thưởng (từ đường Trần Thi - trụ sở khu phố 4; đường qua khu tái định cư Tấn Lộc)
Đất TM-DV đô thị 5.512.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu tái định cư thôn Tấn Lộc
Đường Lưu Thúc Kiêm -
Đất TM-DV đô thị 3.736.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu tái định cư thôn Tấn Lộc
Đường Nguyễn Phúc Lan -
Đất TM-DV đô thị 3.736.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu tái định cư thôn Tấn Lộc
Các đường nội bộ bên trong khu tái định cư -
Đất TM-DV đô thị 3.736.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu dân cư Mương Cát
Đường Hà Huy Giáp (D1) -
Đất TM-DV đô thị 12.368.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu dân cư Mương Cát
Đường Trần Quốc Thảo (D2) -
Đất TM-DV đô thị 10.864.000 5.432.000 4.345.600 3.259.200
Phường Phan Rang Khu dân cư Mương Cát
Đường Dương Quảng Hàm (D3) -
Đất TM-DV đô thị 9.992.000 4.996.000 3.996.800 2.997.600
Phường Phan Rang Khu dân cư Mương Cát
Đường Huỳnh Tấn Phát (D4) Từ đường Trần Hữu Duyệt - đến đường Dương Quảng Hàm
Đất TM-DV đô thị 10.864.000 5.432.000 4.345.600 3.259.200
Phường Phan Rang Khu dân cư Mương Cát
Đường Trần Hữu Duyệt (D5) -
Đất TM-DV đô thị 9.992.000 4.996.000 3.996.800 2.997.600
Phường Phan Rang Khu dân cư Mương Cát
Đường Đinh Công Tráng (D6) -
Đất TM-DV đô thị 10.864.000 5.432.000 4.345.600 3.259.200
Phường Phan Rang Khu dân cư Mương Cát
Đường Nguyễn Viết Xuân (N2) -
Đất TM-DV đô thị 8.328.000 4.164.000 3.331.200 2.498.400
Phường Phan Rang Khu dân cư Mương Cát
Đường N3 -
Đất TM-DV đô thị 5.856.000 2.928.000 2.342.400 1.756.800
Phường Phan Rang Khu dân cư Mương Cát
Đường Nguyễn Văn Tổ (N4) -
Đất TM-DV đô thị 5.856.000 2.928.000 2.342.400 1.756.800
Phường Phan Rang Khu dân cư Mương Cát
Đường Đoàn Nhữ Hài -
Đất TM-DV đô thị 10.304.000 5.152.000 4.121.600 3.091.200
Phường Phan Rang Khu dân cư Mương Cát
Đường Trần Thị Thảo (N7) -
Đất TM-DV đô thị 8.328.000 4.164.000 3.331.200 2.498.400
Phường Phan Rang Khu dân cư Mương Cát
Đường Phạm Hùng (N8) -
Đất TM-DV đô thị 8.328.000 4.164.000 3.331.200 2.498.400
Phường Phan Rang Khu dân cư Mương Cát
Đường Nguyễn Văn Huyên (N9) -
Đất TM-DV đô thị 4.856.000 2.428.000 1.942.400 1.456.800
Phường Phan Rang Khu dân cư Mương Cát
Đường Võ Văn Tần (N11) -
Đất TM-DV đô thị 9.992.000 4.996.000 3.996.800 2.997.600
Phường Phan Rang Khu dân cư Mương Cát
Đường N12 -
Đất TM-DV đô thị 5.304.000 2.652.000 2.121.600 1.591.200
Phường Phan Rang Khu dân cư Mương Cát
Đường N13 -
Đất TM-DV đô thị 4.856.000 2.428.000 1.942.400 1.456.800
Phường Phan Rang Khu dân cư Mương Cát
Đường N14 -
Đất TM-DV đô thị 3.896.000 1.948.000 1.558.400 1.168.800
Phường Phan Rang Khu dân cư Mương Cát
Đường Tiểu La -
Đất TM-DV đô thị 5.856.000 2.928.000 2.342.400 1.756.800
Phường Phan Rang Khu dân cư Mương Cát
Đường Trần Ca (N16) -
Đất TM-DV đô thị 5.856.000 2.928.000 2.342.400 1.756.800
Phường Phan Rang Khu dân cư Mương Cát
Đường Dương Đình Nghề (N18) -
Đất TM-DV đô thị 9.992.000 4.996.000 3.996.800 2.997.600
Phường Phan Rang Đường Huỳnh Tấn Phát
Từ đường Dương Quảng Hàm - đến hết đường
Đất TM-DV đô thị 9.992.000 4.996.000 3.996.800 2.997.600
Phường Phan Rang Đường Nguyễn Thượng Hiền
Từ chợ Tấn Tài - đường Trần Thi
Đất TM-DV đô thị 6.264.000 3.132.000 2.505.600 1.879.200
Phường Phan Rang Đường Nguyễn Thái Bình
Từ trụ sở Tổ dân phố 33 - hết địa phận phường Phan Rang
Đất TM-DV đô thị 4.312.000 2.156.000 1.724.800 1.293.600
Phường Phan Rang Đường Tôn Đản
Nối đường Quang Trung - đường Trần Nhân Tông -
Đất TM-DV đô thị 17.752.000 8.876.000 7.100.800 5.325.600
Phường Phan Rang Hẻm 25 đường Nguyễn Thượng Hiền
Từ giáp đường Nguyễn Thượng Hiến - nhà thờ Tấn Tài
Đất TM-DV đô thị 5.688.000 2.844.000 2.275.200 1.706.400
Phường Phan Rang Đường vào trường tiểu học Kinh Dinh
Nối đường Võ Thị Sáu - đường Ngô Gia Tự -
Đất TM-DV đô thị 8.888.000 4.444.000 3.555.200 2.666.400
Phường Phan Rang Đường khu thương mại Thanh Hà
Nối đường Trần Phú - đường Lương Ngọc Quyến -
Đất TM-DV đô thị 11.192.000 5.596.000 4.476.800 3.357.600
Phường Phan Rang Đường xung quanh hồ điều hòa Kinh Dinh
-
Đất TM-DV đô thị 11.640.000 5.820.000 4.656.000 3.492.000
Phường Phan Rang Đường Nguyễn Tri Phương
-
Đất TM-DV đô thị 25.672.000 12.836.000 10.268.800 7.701.600
Phường Phan Rang Đường Lý Chính Thắng
-
Đất TM-DV đô thị 18.208.000 9.104.000 7.283.200 5.462.400
Phường Phan Rang Đường Nguyễn Tri Phương
Đoạn từ đường 16 tháng 4 - đến đường Hữu Nghị
Đất TM-DV đô thị 20.537.600 10.268.800 8.215.200 6.161.600
Phường Phan Rang Đường Hoàng Diệu
Đoạn từ đường 16 tháng 4 - đến đường Hữu Nghị
Đất TM-DV đô thị 23.635.200 11.817.600 9.454.400 7.090.400
Phường Phan Rang Đường Hữu Nghị
-
Đất TM-DV đô thị 19.686.400 9.843.200 7.874.400 5.905.600
Phường Phan Rang Khu dân cư Hồ điều hòa Kinh Dinh
Các lô bám đường quy hoạch -
Đất TM-DV đô thị 11.584.000 5.792.000 4.633.600 3.475.200
Phường Phan Rang Khu dân cư Xóm Cồn
Đường Ngô Đức Kế -
Đất TM-DV đô thị 8.704.000 4.352.000 3.481.600 2.611.200
Phường Phan Rang Khu dân cư Xóm Cồn
Đường Đào Duy Anh (D) -
Đất TM-DV đô thị 9.336.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu dân cư Xóm Cồn
Đường Phạm Sư Manh -
Đất TM-DV đô thị 7.944.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu dân cư Xóm Cồn
Đường Lương Định Của -
Đất TM-DV đô thị 7.944.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu dân cư Xóm Cồn
Đường Hồ Thị Kỷ -
Đất TM-DV đô thị 7.944.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu dân cư Xóm Cồn
Đường Đặng Trần Côn -
Đất TM-DV đô thị 7.944.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu dân cư Xóm Cồn
Đường Hoàng Xuân Hãn -
Đất TM-DV đô thị 7.944.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu dân cư Xóm Cồn
Đường Lê Độ -
Đất TM-DV đô thị 7.944.000 3.972.000 3.177.600 2.383.200
Phường Phan Rang Khu dân cư Xóm Cồn
Đường Phạm Huy Thông -
Đất TM-DV đô thị 7.944.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu dân cư Xóm Cồn
Đường Tạ Quang Bửu -
Đất TM-DV đô thị 7.944.000 3.972.000 3.177.600 2.383.200
Phường Phan Rang Khu dân cư Xóm Cồn
Đường Nguyễn Sơn -
Đất TM-DV đô thị 7.944.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu dân cư Xóm Cồn
Đường quy hoạch còn lại -
Đất TM-DV đô thị 7.944.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Trần Nhân Tông kéo dài từ Ngô Gia Tự - đến Nguyễn Tri Phương
Đất TM-DV đô thị 39.200.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Hoàng Diệu từ Trần Quang Diệu - đến Nguyễn Văn Cừ
Đất TM-DV đô thị 29.544.000 14.772.000 11.817.600 8.863.200
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Cao Bá Quát kéo dài từ Ngô Gia Tự - đến Nguyễn Tri Phương
Đất TM-DV đô thị 25.632.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường quy hoạch còn lại -
Đất TM-DV đô thị 16.936.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Nam Cao -
Đất TM-DV đô thị 16.936.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Vũ Trọng Phụng -
Đất TM-DV đô thị 16.936.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Nguyên Hồng -
Đất TM-DV đô thị 16.936.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Nguyễn Trực -
Đất TM-DV đô thị 21.448.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Văn Cao -
Đất TM-DV đô thị 16.936.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Lê Anh Xuân -
Đất TM-DV đô thị 21.448.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Lưu Trọng Lư -
Đất TM-DV đô thị 16.936.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Bùi Xuân Phái -
Đất TM-DV đô thị 16.936.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Chu Mạnh Trinh -
Đất TM-DV đô thị 16.936.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Dương Khuê -
Đất TM-DV đô thị 16.936.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Đàm Quang Trung -
Đất TM-DV đô thị 16.936.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Đặng Thai Mai -
Đất TM-DV đô thị 16.936.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Đông Hồ -
Đất TM-DV đô thị 21.448.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Nguyễn Đỗ Cung -
Đất TM-DV đô thị 21.448.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Lưu Hữu Phước -
Đất TM-DV đô thị 21.448.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Ngô Tất Tố -
Đất TM-DV đô thị 16.936.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Nguyễn Đình Thi -
Đất TM-DV đô thị 16.936.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Nguyễn Hiến Lê -
Đất TM-DV đô thị 16.936.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Nguyễn Huy Tưởng -
Đất TM-DV đô thị 16.936.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Nguyễn Tuân -
Đất TM-DV đô thị 22.768.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Nguyễn Văn Siêu -
Đất TM-DV đô thị 16.936.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Tản Đà -
Đất TM-DV đô thị 16.936.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Thế Lữ -
Đất TM-DV đô thị 16.936.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Tô Ngọc Vân -
Đất TM-DV đô thị 21.448.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Trần Văn Giàu -
Đất TM-DV đô thị 16.936.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Trần Văn Khê -
Đất TM-DV đô thị 16.936.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Chu Huy Mân -
Đất TM-DV đô thị 21.448.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Đinh Núp -
Đất TM-DV đô thị 16.936.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Đoàn Khuê -
Đất TM-DV đô thị 16.936.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Hoàng Dư Khương -
Đất TM-DV đô thị 16.936.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Hoàng Minh Giám -
Đất TM-DV đô thị 16.936.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Hoàng Quốc Việt -
Đất TM-DV đô thị 16.936.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Ngô Gia Khảm -
Đất TM-DV đô thị 16.936.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Lê Trọng Tấn -
Đất TM-DV đô thị 16.936.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Lê Văn Hiến -
Đất TM-DV đô thị 16.936.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Hoàng Sâm -
Đất TM-DV đô thị 16.936.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Hoàng Thế Thiện -
Đất TM-DV đô thị 16.936.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Nguyễn Cơ Thạch -
Đất TM-DV đô thị 16.936.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Lê Quang Đạo -
Đất TM-DV đô thị 16.936.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Nguyễn Nhất Tâm -
Đất TM-DV đô thị 16.936.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Đinh Đức Thiện -
Đất TM-DV đô thị 21.448.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Phan Trọng Tuệ -
Đất TM-DV đô thị 16.936.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Trần Văn Trà -
Đất TM-DV đô thị 16.936.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Văn Tiến Dũng -
Đất TM-DV đô thị 16.936.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Võ Chí Công -
Đất TM-DV đô thị 22.768.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Huỳnh Phước -
Đất TM-DV đô thị 16.936.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Đào Tấn -
Đất TM-DV đô thị 16.936.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Đặng Chí Thanh -
Đất TM-DV đô thị 16.936.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Lê Chưởng -
Đất TM-DV đô thị 16.936.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Lê Tự Nhiên -
Đất TM-DV đô thị 16.936.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Mai Văn Cương -
Đất TM-DV đô thị 16.936.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Trần Quang Diệu -
Đất TM-DV đô thị 29.544.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu tái định cư thuộc dự án đầu tư xây dựng tuyến đường đôi vào thành phố Phan Rang- Tháp Chàm (đoạn phía Nam)
Tiếp giáp đoạn đường từ giáp ranh thành phố Phan Rang-Tháp Chàm (phường Đạo Long) - ngã ba Long Bình (thuộc Khu tái định cư thuộc dự án đầu tư xây dựng tuyến đường đôi vào thành phố Phan Rang-Tháp Chàm (đoạn phía Nam))
Đất TM-DV đô thị 19.880.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu tái định cư thuộc dự án đầu tư xây dựng tuyến đường đôi vào thành phố Phan Rang- Tháp Chàm (đoạn phía Nam)
Tiếp giáp đường nội bộ -
Đất TM-DV đô thị 9.656.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Phủ Hà
Đường quy hoạch 13,5m -
Đất TM-DV đô thị 12.536.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Phủ Hà
Đường quy hoạch 12m -
Đất TM-DV đô thị 11.264.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Phủ Hà
Đường quy hoạch 10,5m -
Đất TM-DV đô thị 10.536.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Phủ Hà
Đường quy hoạch 10m -
Đất TM-DV đô thị 10.536.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đất trường Tiểu học Tấn Tài 2
Đường quy hoạch 6m -
Đất TM-DV đô thị 4.264.000 2.132.000 1.705.600 1.279.200
Phường Phan Rang Tuyến đường kênh TT3
Đoạn từ đường Lê Duẩn - Đường Thống Nhất (đoạn vòng xoay Thống Nhất - đường 16/4)
Đất TM-DV đô thị 10.136.000 5.068.000 4.054.400 3.040.800
Phường Phan Rang Tuyến đường kênh TT4
Thuộc đoạn từ 16/4 - đến đường Ngô Gia Tự
Đất TM-DV đô thị 7.136.000 3.568.000 2.854.400 2.140.800
Phường Phan Rang khu đô thị mới Bờ Sông Dinh
Đường quy hoạch 20m -
Đất TM-DV đô thị 14.480.000 0 0 0
Phường Phan Rang khu đô thị mới Bờ Sông Dinh
Đường quy hoạch 18m -
Đất TM-DV đô thị 12.672.000 0 0 0
Phường Phan Rang khu đô thị mới Bờ Sông Dinh
Đường quy hoạch 15m -
Đất TM-DV đô thị 11.264.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu dân cư Kênh Chà Là
Đường quy hoạch 31m -
Đất TM-DV đô thị 15.304.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu dân cư Kênh Chà Là
Đường quy hoạch 20,5m -
Đất TM-DV đô thị 13.312.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu dân cư Kênh Chà Là
Đường quy hoạch 16m -
Đất TM-DV đô thị 11.064.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu dân cư Mương Cát
Đường N12 -
Đất SX-KD đô thị 3.978.000 1.989.000 1.591.200 1.193.400
Phường Phan Rang Khu dân cư Mương Cát
Đường N13 -
Đất SX-KD đô thị 3.642.000 1.821.000 1.456.800 1.092.600
Phường Phan Rang Khu dân cư Mương Cát
Đường N14 -
Đất SX-KD đô thị 2.922.000 1.461.000 1.168.800 876.600
Phường Phan Rang Khu dân cư Mương Cát
Đường Tiểu La -
Đất SX-KD đô thị 4.392.000 2.196.000 1.756.800 1.317.600
Phường Phan Rang Khu dân cư Mương Cát
Đường Trần Ca (N16) -
Đất SX-KD đô thị 4.392.000 2.196.000 1.756.800 1.317.600
Phường Phan Rang Khu dân cư Mương Cát
Đường Dương Đình Nghề (N18) -
Đất SX-KD đô thị 7.494.000 3.747.000 2.997.600 2.248.200
Phường Phan Rang Đường Huỳnh Tấn Phát
Từ đường Dương Quảng Hàm - đến hết đường
Đất SX-KD đô thị 7.494.000 3.747.000 2.997.600 2.248.200
Phường Phan Rang Đường Nguyễn Thượng Hiền
Từ chợ Tấn Tài - đường Trần Thi
Đất SX-KD đô thị 4.698.000 2.349.000 1.879.200 1.409.400
Phường Phan Rang Đường Nguyễn Thái Bình
Từ trụ sở Tổ dân phố 33 - hết địa phận phường Phan Rang
Đất SX-KD đô thị 3.234.000 1.617.000 1.293.600 970.200
Phường Phan Rang Đường Tôn Đản
Nối đường Quang Trung - đường Trần Nhân Tông -
Đất SX-KD đô thị 13.314.000 6.657.000 5.325.600 3.994.200
Phường Phan Rang Hẻm 25 đường Nguyễn Thượng Hiền
Từ giáp đường Nguyễn Thượng Hiến - nhà thờ Tấn Tài
Đất SX-KD đô thị 4.266.000 2.133.000 1.706.400 1.279.800
Phường Phan Rang Đường vào trường tiểu học Kinh Dinh
Nối đường Võ Thị Sáu - đường Ngô Gia Tự -
Đất SX-KD đô thị 6.666.000 3.333.000 2.666.400 1.999.800
Phường Phan Rang Đường khu thương mại Thanh Hà
Nối đường Trần Phú - đường Lương Ngọc Quyến -
Đất SX-KD đô thị 8.394.000 4.197.000 3.357.600 2.518.200
Phường Phan Rang Đường xung quanh hồ điều hòa Kinh Dinh
-
Đất SX-KD đô thị 8.730.000 4.365.000 3.492.000 2.619.000
Phường Phan Rang Đường Nguyễn Tri Phương
-
Đất SX-KD đô thị 19.254.000 9.627.000 7.701.600 5.776.200
Phường Phan Rang Đường Lý Chính Thắng
-
Đất SX-KD đô thị 13.656.000 6.828.000 5.462.400 4.096.800
Phường Phan Rang Đường Nguyễn Tri Phương
Đoạn từ đường 16 tháng 4 - đến đường Hữu Nghị
Đất SX-KD đô thị 15.403.200 7.701.600 6.161.400 4.621.200
Phường Phan Rang Đường Hoàng Diệu
Đoạn từ đường 16 tháng 4 - đến đường Hữu Nghị
Đất SX-KD đô thị 17.726.400 8.863.200 7.090.800 5.317.800
Phường Phan Rang Đường Hữu Nghị
-
Đất SX-KD đô thị 14.764.800 7.382.400 5.905.800 4.429.200
Phường Phan Rang Khu dân cư Hồ điều hòa Kinh Dinh
Các lô bám đường quy hoạch -
Đất SX-KD đô thị 8.688.000 4.344.000 3.475.200 2.606.400
Phường Phan Rang Khu dân cư Xóm Cồn
Đường Ngô Đức Kế -
Đất SX-KD đô thị 6.528.000 3.264.000 2.611.200 1.958.400
Phường Phan Rang Khu dân cư Xóm Cồn
Đường Đào Duy Anh (D) -
Đất SX-KD đô thị 7.002.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu dân cư Xóm Cồn
Đường Phạm Sư Manh -
Đất SX-KD đô thị 5.958.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu dân cư Xóm Cồn
Đường Lương Định Của -
Đất SX-KD đô thị 5.958.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu dân cư Xóm Cồn
Đường Hồ Thị Kỷ -
Đất SX-KD đô thị 5.958.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu dân cư Xóm Cồn
Đường Đặng Trần Côn -
Đất SX-KD đô thị 5.958.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu dân cư Xóm Cồn
Đường Hoàng Xuân Hãn -
Đất SX-KD đô thị 5.958.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu dân cư Xóm Cồn
Đường Lê Độ -
Đất SX-KD đô thị 5.958.000 2.979.000 2.383.200 1.787.400
Phường Phan Rang Khu dân cư Xóm Cồn
Đường Phạm Huy Thông -
Đất SX-KD đô thị 5.958.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu dân cư Xóm Cồn
Đường Tạ Quang Bửu -
Đất SX-KD đô thị 5.958.000 2.979.000 2.383.200 1.787.400
Phường Phan Rang Khu dân cư Xóm Cồn
Đường Nguyễn Sơn -
Đất SX-KD đô thị 5.958.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu dân cư Xóm Cồn
Đường quy hoạch còn lại -
Đất SX-KD đô thị 5.958.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Trần Nhân Tông kéo dài từ Ngô Gia Tự - đến Nguyễn Tri Phương
Đất SX-KD đô thị 29.400.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Hoàng Diệu từ Trần Quang Diệu - đến Nguyễn Văn Cừ
Đất SX-KD đô thị 22.158.000 11.079.000 8.863.200 6.647.400
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Cao Bá Quát kéo dài từ Ngô Gia Tự - đến Nguyễn Tri Phương
Đất SX-KD đô thị 19.224.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường quy hoạch còn lại -
Đất SX-KD đô thị 12.702.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Nam Cao -
Đất SX-KD đô thị 12.702.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Vũ Trọng Phụng -
Đất SX-KD đô thị 12.702.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Nguyên Hồng -
Đất SX-KD đô thị 12.702.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Nguyễn Trực -
Đất SX-KD đô thị 16.086.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Văn Cao -
Đất SX-KD đô thị 12.702.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Lê Anh Xuân -
Đất SX-KD đô thị 16.086.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Lưu Trọng Lư -
Đất SX-KD đô thị 12.702.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Bùi Xuân Phái -
Đất SX-KD đô thị 12.702.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Chu Mạnh Trinh -
Đất SX-KD đô thị 12.702.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Dương Khuê -
Đất SX-KD đô thị 12.702.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Đàm Quang Trung -
Đất SX-KD đô thị 12.702.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Đặng Thai Mai -
Đất SX-KD đô thị 12.702.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Đông Hồ -
Đất SX-KD đô thị 16.086.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Nguyễn Đỗ Cung -
Đất SX-KD đô thị 16.086.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Lưu Hữu Phước -
Đất SX-KD đô thị 16.086.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Ngô Tất Tố -
Đất SX-KD đô thị 12.702.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Nguyễn Đình Thi -
Đất SX-KD đô thị 12.702.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Nguyễn Hiến Lê -
Đất SX-KD đô thị 12.702.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Nguyễn Huy Tưởng -
Đất SX-KD đô thị 12.702.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Nguyễn Tuân -
Đất SX-KD đô thị 17.076.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Nguyễn Văn Siêu -
Đất SX-KD đô thị 12.702.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Tản Đà -
Đất SX-KD đô thị 12.702.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Thế Lữ -
Đất SX-KD đô thị 12.702.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Tô Ngọc Vân -
Đất SX-KD đô thị 16.086.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Trần Văn Giàu -
Đất SX-KD đô thị 12.702.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Trần Văn Khê -
Đất SX-KD đô thị 12.702.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Chu Huy Mân -
Đất SX-KD đô thị 16.086.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Đinh Núp -
Đất SX-KD đô thị 12.702.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Đoàn Khuê -
Đất SX-KD đô thị 12.702.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Hoàng Dư Khương -
Đất SX-KD đô thị 12.702.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Hoàng Minh Giám -
Đất SX-KD đô thị 12.702.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Hoàng Quốc Việt -
Đất SX-KD đô thị 12.702.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Ngô Gia Khảm -
Đất SX-KD đô thị 12.702.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Lê Trọng Tấn -
Đất SX-KD đô thị 12.702.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Lê Văn Hiến -
Đất SX-KD đô thị 12.702.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Hoàng Sâm -
Đất SX-KD đô thị 12.702.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Hoàng Thế Thiện -
Đất SX-KD đô thị 12.702.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Nguyễn Cơ Thạch -
Đất SX-KD đô thị 12.702.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Lê Quang Đạo -
Đất SX-KD đô thị 12.702.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Nguyễn Nhất Tâm -
Đất SX-KD đô thị 12.702.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Đinh Đức Thiện -
Đất SX-KD đô thị 16.086.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Phan Trọng Tuệ -
Đất SX-KD đô thị 12.702.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Trần Văn Trà -
Đất SX-KD đô thị 12.702.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Văn Tiến Dũng -
Đất SX-KD đô thị 12.702.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Võ Chí Công -
Đất SX-KD đô thị 17.076.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Huỳnh Phước -
Đất SX-KD đô thị 12.702.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Đào Tấn -
Đất SX-KD đô thị 12.702.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Đặng Chí Thanh -
Đất SX-KD đô thị 12.702.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Lê Chưởng -
Đất SX-KD đô thị 12.702.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Lê Tự Nhiên -
Đất SX-KD đô thị 12.702.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Mai Văn Cương -
Đất SX-KD đô thị 12.702.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Đường Trần Quang Diệu -
Đất SX-KD đô thị 22.158.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu tái định cư thuộc dự án đầu tư xây dựng tuyến đường đôi vào thành phố Phan Rang- Tháp Chàm (đoạn phía Nam)
Tiếp giáp đoạn đường từ giáp ranh thành phố Phan Rang-Tháp Chàm (phường Đạo Long) - ngã ba Long Bình (thuộc Khu tái định cư thuộc dự án đầu tư xây dựng tuyến đường đôi vào thành phố Phan Rang-Tháp Chàm (đoạn phía Nam))
Đất SX-KD đô thị 14.910.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu tái định cư thuộc dự án đầu tư xây dựng tuyến đường đôi vào thành phố Phan Rang- Tháp Chàm (đoạn phía Nam)
Tiếp giáp đường nội bộ -
Đất SX-KD đô thị 7.242.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Phủ Hà
Đường quy hoạch 13,5m -
Đất SX-KD đô thị 9.402.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Phủ Hà
Đường quy hoạch 12m -
Đất SX-KD đô thị 8.448.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Phủ Hà
Đường quy hoạch 10,5m -
Đất SX-KD đô thị 7.902.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đô thị mới Phủ Hà
Đường quy hoạch 10m -
Đất SX-KD đô thị 7.902.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu đất trường Tiểu học Tấn Tài 2
Đường quy hoạch 6m -
Đất SX-KD đô thị 3.198.000 1.599.000 1.279.200 959.400
Phường Phan Rang Tuyến đường kênh TT3
Đoạn từ đường Lê Duẩn - Đường Thống Nhất (đoạn vòng xoay Thống Nhất - đường 16/4)
Đất SX-KD đô thị 7.602.000 3.801.000 3.040.800 2.280.600
Phường Phan Rang Tuyến đường kênh TT4
Thuộc đoạn từ 16/4 - đến đường Ngô Gia Tự
Đất SX-KD đô thị 5.352.000 2.676.000 2.140.800 1.605.600
Phường Phan Rang khu đô thị mới Bờ Sông Dinh
Đường quy hoạch 20m -
Đất SX-KD đô thị 10.860.000 0 0 0
Phường Phan Rang khu đô thị mới Bờ Sông Dinh
Đường quy hoạch 18m -
Đất SX-KD đô thị 9.504.000 0 0 0
Phường Phan Rang khu đô thị mới Bờ Sông Dinh
Đường quy hoạch 15m -
Đất SX-KD đô thị 8.448.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu dân cư Kênh Chà Là
Đường quy hoạch 31m -
Đất SX-KD đô thị 11.478.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu dân cư Kênh Chà Là
Đường quy hoạch 20,5m -
Đất SX-KD đô thị 9.984.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu dân cư Kênh Chà Là
Đường quy hoạch 16m -
Đất SX-KD đô thị 8.298.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu dân cư Kênh Chà Là
Đường quy hoạch 14m -
Đất SX-KD đô thị 7.386.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu dân cư Kênh Chà Là
Đường quy hoạch 13m -
Đất SX-KD đô thị 6.996.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu dân cư Kênh Chà Là
Đường quy hoạch 11m -
Đất SX-KD đô thị 6.648.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu dân cư Kênh Chà Là
Đường quy hoạch 7m -
Đất SX-KD đô thị 3.786.000 0 0 0
Phường Phan Rang Khu dân cư Kênh Chà Là
Đường quy hoạch 6m -
Đất SX-KD đô thị 3.582.000 0 0 0
Phường Phan Rang Đường quy hoạch nội bộ dự án Phan Rang Center
-
Đất SX-KD đô thị 14.850.000 0 0 0
Phường Phan Rang Phường Phan Rang
-
Đất trồng cây hàng năm 245.000 0 0 0
Phường Phan Rang Phường Phan Rang
-
Đất trồng lúa 245.000 0 0 0
Phường Phan Rang Phường Phan Rang
-
Đất trồng cây lâu năm 270.000 0 0 0
Phường Phan Rang Phường Phan Rang
-
Đất rừng sản xuất 29.700 0 0 0
Phường Phan Rang Phường Phan Rang
-
Đất rừng phòng hộ 29.700 0 0 0
Phường Phan Rang Phường Phan Rang
-
Đất rừng đặc dụng 29.700 0 0 0
Phường Phan Rang Phường Phan Rang
-
Đất nuôi trồng thủy sản 245.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Phường Phan Rang Đường đi Từ Tâm
Từ đường Thống Nhất - giáp xã Phước Dinh
Đất ở đô thị 5.580.000 2.790.000 2.232.000 1.674.000
Phường Phan Rang Đường vào Trung tâm Giống thủy sản
-
Đất ở đô thị 5.580.000 2.790.000 2.232.000 1.674.000
Phường Phan Rang Đường Thống Nhất
Đoạn giáp cầu Bà Lơi - ngã ba Ngô Gia Tự
Đất ở đô thị 22.380.000 11.190.000 8.952.000 6.714.000
Phường Phan Rang Đường Thống Nhất
Đoạn giáp ngã ba Ngô Gia Tự - ngã tư Trần Phú
Đất ở đô thị 29.530.000 14.765.000 11.812.000 8.859.000
Phường Phan Rang Đường Thống Nhất
Đoạn giáp ngã tư Trần Phú - cầu Ông Cọp
Đất ở đô thị 37.470.000 18.735.000 14.988.000 11.241.000
Phường Phan Rang Đường Thống Nhất
Đoạn từ cầu Ông Cọp - ngã tư Quang Trung
Đất ở đô thị 33.570.000 16.785.000 13.428.000 10.071.000
Phường Phan Rang Đường Thống Nhất
Đoạn từ ngã tư Quang Trung - đường Cao Thắng (đối diện là đường Võ Thị Sáu)
Đất ở đô thị 48.430.000 24.215.000 19.372.000 14.529.000
Phường Phan Rang Đường Thống Nhất
Đoạn từ giáp đường Cao Thắng - giáp cầu Đạo Long 1
Đất ở đô thị 43.710.000 21.855.000 17.484.000 13.113.000
Phường Phan Rang Đường Thống Nhất
Từ nhà số 702 - giáp đường Yết Kiêu (đối diện nhà số 773 - giáp đường Dã Tượng)
Đất ở đô thị 11.870.000 5.935.000 4.748.000 3.561.000
Phường Phan Rang Đường Thống Nhất
Đoạn từ số TN 02 - số TN 06 (đối diện là nhà số TN 27)
Đất ở đô thị 6.490.000 3.245.000 2.596.000 1.947.000
Phường Phan Rang Đường Thống Nhất
Đoạn từ giáp nhà số TN 06 - hết địa phận phường Phan Rang
Đất ở đô thị 24.850.000 12.425.000 9.940.000 7.455.000
Phường Phan Rang Đường Thống Nhất
Đường phía Bắc chợ Phan Rang -
Đất ở đô thị 20.320.000 10.160.000 8.128.000 6.096.000
Phường Phan Rang Đường Thống Nhất
Hẻm phía Nam chợ Phan Rang (hết đường phía Đông chợ) -
Đất ở đô thị 20.320.000 10.160.000 8.128.000 6.096.000
Phường Phan Rang Đường 16 tháng 4
Từ giáp đường Thống Nhất - ngã tư Ngô Gia Tự
Đất ở đô thị 45.880.000 22.940.000 18.352.000 13.764.000
Phường Phan Rang Đường 16 tháng 4
Đoạn giáp ngã tư Ngô Gia Tư - trục D3
Đất ở đô thị 37.160.000 18.580.000 14.864.000 11.148.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Phan Rang

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Khánh Hòa mới nhất

Bảng giá đất phường Phan Rang, tỉnh Khánh Hòa 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Phan Rang, tỉnh Khánh Hòa 2026

4. Thông tin phường Phan Rang, tỉnh Khánh Hòa

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Kinh Dinh, Phường Phủ Hà, Phường Đài Sơn, Phường Đạo Long (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Phan Rang theo Nghị quyết số 1667/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, phường Phan Rang có diện tích tự nhiên 9,4 km² với quy mô dân số 7.225 người, mật độ dân cư đạt 768,6 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Phan Rang được đặt tại UBND TP Phan Rang - Tháp Chàm, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Phường Phan Rang không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Khánh Hòa, Phường Phan Rang là một trong tổng số 65 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 48 xã và 16 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Phường Phan Rang, Tỉnh Khánh Hòa - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Khánh Hòa

5.1. Các quy định về giá đất đối với nhóm đất nông nghiệp

Phân loại vị trí: gồm 02 vị trí:

– Vị trí 1: áp dụng đối với các thửa đất có khoảng cách tính từ mép đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề trong của đường quốc lộ, tỉnh lộ, hương lộ, liên xã, liên thôn, các kênh chính của hồ thủy lợi trong phạm vi đến 350m. Trường hợp thửa đất chỉ có một phần đất nằm trong phạm vi 350m; thì cả thửa đất đó được tính theo vị trí 1. Ngoài ra, vị trí 1 còn áp dụng cho các trường hợp sau:

+ Các thửa đất trồng lúa canh tác 02 vụ/năm;

+ Các thửa đất làm muối cách mép đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề trong của đường nội đồng không quá 100m và đường nội đồng có chiều rộng từ 6m trở lên.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất còn lại.

Mức giá đất được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.

5.2. Các quy định về giá đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Đất phi nông nghiệp tại nông thôn:

a) Đất phi nông nghiệp tại các xã (trừ đất phi nông nghiệp tại nông thôn ven trục giao thông chính)

a1) Phân loại khu vực: mỗi xã được phân chia 02 khu vực theo địa giới hành chính cấp xã:

– Khu vực 1: Là khu vực nằm tại trung tâm xã, phường, cụm xã (gần UBND cấp xã, trường học, chợ, trạm y tế…) gần khu thương mại và dịch vụ, khu du lịch, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu chế xuất hoặc gần đầu mối giao thông hoặc gần chợ nông thôn… có khả năng sinh lợi cao nhất và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất.

– Khu vực 2: Là các khu vực còn lại trên địa bàn xã có mức sinh lợi và kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn Khu vực 1.

a2) Phân loại vị trí trong từng khu vực: căn cứ vào khả năng sinh lợi, điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ, mỗi khu vực khu dân cư hiện trạng được phân thành 3 vị trí như sau:

– Vị trí 1: Vị trí có khả năng sinh lợi cao nhất, áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp các đường liên xã hoặc đường giao thông trong xã có chiều rộng từ 6m trở lên (tính theo đường hiện trạng).

– Vị trí 2: Vị trí có khả năng sinh lợi kém vị trí 1, áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong xã có chiều rộng từ 3,5m đến dưới 6m (tính theo đường hiện trạng).

– Vị trí 3: Các vị trí còn lại.

b) Đất phi nông nghiệp tại nông thôn ven trục giao thông chính

Trục giao thông chính là đường phục vụ giao thông chủ yếu trong một khu vực hoặc kết nối các khu vực, vùng với nhau; gồm quốc lộ, tỉnh lộ, đại lộ, cao tốc, đường liên xã (kết nối xã với xã, hoặc xã với phường).

Phân loại vị trí: Gồm 3 vị trí

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông chính, giá đất theo quy định tại các phụ lục đất ven trục giao thông chính.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm (là nhánh rẽ của đường giao thông chính) có chiều rộng từ 3,5m trở lên và cách lề trong của trục giao thông chính dưới 100m. Giá đất ở vị trí 2 được tính hệ số 0,5 giá đất vị trí 1.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm (là nhánh rẽ của đường giao thông chính) có chiều rộng dưới 3,5m và cách lề trong của trục giao thông chính dưới 100m, giá đất vị trí 3 được tính hệ số 0,3 giá đất vị trí 1.

Đối với những nhánh rẽ từ ngõ hẻm của trục giao thông chính nêu trên trong cự ly 100m cũng được áp dụng giá đất tại vị trí 2 hoặc vị trí 3.

Các thửa đất ngoài các vị trí quy định ở trên, giá đất được tính bằng giá đất ở nông thôn cùng vùng ở các khu vực, tuyến đường tại các xã chi tiết tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.

c) Riêng đối với thửa đất ven trục giao thông chính là đất ở có chiều sâu thửa đất lớn: giá đất được xác định như sau:

– Phần diện tích đất có một mặt tiếp giáp với trục giao thông chính và chiều sâu tính từ lề trong của lộ giới đường chính vào đến 30m: áp dụng mức giá đất như quy định tại bảng giá đất.

– Phần diện tích tiếp theo, có chiều sâu trên 30m đến 60m: tính hệ số 0,6 so với giá đất của phần diện tích tiếp giáp mặt tiền đường chính.

– Phần diện tích tiếp theo, có chiều sâu trên 60m đến 100m: tính hệ số 0,4 so với giá đất của phần diện tích tiếp giáp mặt tiền đường chính.

– Phần diện tích tiếp theo, có chiều sâu trên 100m: tính hệ số 0,3 so với giá đất của phần diện tích tiếp giáp mặt tiền đường chính.

– Tại một vị trí đất ven trục giao thông nhưng có nhiều cách xác định mức giá khác nhau thì áp dụng theo cách tính cho ra mức giá cao nhất.

– Mức giá đất được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.

d) Đất ở tại các khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới theo quy chuẩn xây dựng: phân loại theo các vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong khu quy hoạch.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường nội bộ trong khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới, có chiều rộng đường từ 5m đến dưới 8m.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường nội bộ trong khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới, có chiều rộng đường từ 3m đến dưới 5m.

– Vị trí 4: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.

– Mức giá đất được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.

Đất phi nông nghiệp tại đô thị

a) Phân loại vị trí: Mỗi loại đường phố được xếp 5 vị trí như sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường phố.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố (hoặc đường nội bộ) và chiều rộng của hẻm (hoặc đường nội bộ) từ 6m trở lên.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố (hoặc đường nội bộ) và chiều rộng của hẻm (hoặc đường nội bộ) từ 3,5m đến dưới 6m.

– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố và chiều rộng của hẻm từ 2m đến dưới 3,5m.

– Vị trí 5: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố và chiều rộng của hẻm dưới 2m hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém hơn vị trí 4.

b) Trường hợp đặc biệt các tuyến đường hiện trạng có độ rộng đường bằng hoặc nhỏ hơn quy cách các hẻm nêu trên thì xác định vị trí hẻm theo quy định sau:

– Với đường hiện trạng rộng trên 4m đến 6m thì vị trí 2 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng từ 3,5m trở lên; vị trí 3 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng từ 2m đến dưới 3,5m và vị trí 4 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng dưới 2m hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém (không có vị trí 5).

– Với đường hiện trạng rộng trên 2m đến 4m thì vị trí 2 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng từ 2m trở lên và vị trí 3 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng dưới 2m hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém (không có vị trí 4, 5).

– Với đường hiện trạng rộng từ 2m trở xuống thì vị trí 2 được áp dụng đối với thửa đất giáp với các nhánh rẽ là hẻm của tuyến đường này hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém (không có vị trí 3, 4, 5).

– Mức giá đất được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất phường Phan Rang, tỉnh Khánh Hòa năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại phường Phan Rang, tỉnh Khánh Hòa là 49.000.000 đồng/m².

Bảng giá đất phường Phan Rang, tỉnh Khánh Hòa năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại phường Phan Rang, tỉnh Khánh Hòa là khoảng 9.110.286 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (1471 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?