Bảng giá đất phường Phú Lợi, Thành phố Cần Thơ 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường Phú Lợi, thành phố Cần Thơ

Bảng giá đất phường Phú Lợi, thành phố Cần Thơ năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Cần Thơ. Mức giá đất tại phường Phú Lợi được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Phú Lợi theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Phú Lợi, thành phố Cần Thơ

– Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ


3. Tra cứu bảng giá đất phường Phú Lợi, thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất phường Phú Lợi năm 2026

Khu vực: phường Phú Lợi.

Loại đất: Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 30.800 đến 35.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Phường Phú Lợi Đường đất 2 bên kênh 16 mét (P2) (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.040.000 400.000 400.000 0
Phường Phú Lợi Các tuyến thuộc dự án LIA 1 (P4) (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt tuyến -
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 1.200.000 800.000 0
Phường Phú Lợi Đường nhánh các cơ quan tư pháp tuyến Đường Võ Nguyên Giáp (P4) (50 mét đầu của thửa đất)
Phía dãy các cơ quan hiện hữu Đường N2 trong quy hoạch phân khu hướng Đông -
Đất TM-DV đô thị 1.440.000 432.000 400.000 0
Phường Phú Lợi Đường N3 (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt tuyến -
Đất TM-DV đô thị 2.880.000 864.000 576.000 0
Phường Phú Lợi Đường D7 (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt tuyến -
Đất TM-DV đô thị 2.880.000 864.000 576.000 0
Phường Phú Lợi Đường D2 (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt tuyến -
Đất TM-DV đô thị 2.880.000 864.000 576.000 0
Phường Phú Lợi Đường N2 (50 mét đầu của thửa đất) - Khu tái định cư số 01
Suốt tuyến -
Đất TM-DV đô thị 7.280.000 2.184.000 1.456.000 0
Phường Phú Lợi Các tuyến đường còn lại trong Khu tái định cư (50 mét đầu của thửa đất) - Khu tái định cư số 01
Suốt tuyến -
Đất TM-DV đô thị 5.200.000 1.560.000 1.040.000 0
Phường Phú Lợi Lộ đá Khu dân cư Bình An (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt tuyến -
Đất TM-DV đô thị 5.600.000 1.680.000 1.120.000 0
Phường Phú Lợi Khu dân cư Hạnh Phúc (50 mét đầu của thửa đất)
Cả khu -
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 1.200.000 800.000 0
Phường Phú Lợi Khu dân cư của Hẻm 357 (Điểm dân cư Trường Quân Sự tỉnh) (50 mét đầu của thửa đất)
Cả khu -
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 1.080.000 720.000 0
Phường Phú Lợi Khu dân cư Sáng Quang (Phường 2 cũ) (50 mét đầu của thửa đất)
Cả khu -
Đất TM-DV đô thị 5.600.000 1.680.000 1.120.000 0
Phường Phú Lợi Khu A (50 mét đầu của thửa đất) - Khu dân cư xung quanh trường Quân sự Quân Khu 9 (Khu dân cư 586)
Các lô nền A5, A8, A12 -
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 2.400.000 1.600.000 0
Phường Phú Lợi Khu B (50 mét đầu của thửa đất) - Khu dân cư xung quanh trường Quân sự Quân Khu 9 (Khu dân cư 586)
Có mặt tiền giáp Đường Trần Hưng Đạo -
Đất TM-DV đô thị 12.800.000 3.840.000 2.560.000 0
Phường Phú Lợi Đường số 1 (50 mét đầu của thửa đất) - Khu dân cư xung quanh trường Quân sự Quân Khu 9 (Khu dân cư 586)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường số 9
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 1.440.000 960.000 0
Phường Phú Lợi Đường số 1 (50 mét đầu của thửa đất) - Khu dân cư xung quanh trường Quân sự Quân Khu 9 (Khu dân cư 586)
Đường số 9 - Đường số 7
Đất TM-DV đô thị 4.400.000 1.320.000 880.000 0
Phường Phú Lợi Đường số 2, 3, 4, 5, 6, 6A, 7, 8, 9, 10 (50 mét đầu của thửa đất) - Khu dân cư xung quanh trường Quân sự Quân Khu 9 (Khu dân cư 586)
Suốt tuyến -
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 960.000 640.000 0
Phường Phú Lợi Đường 14, 20, 22 và 23 (50 mét đầu của thửa đất) - Dự án Phát triển đô thị và tái định cư khu 5A
Suốt tuyến -
Đất TM-DV đô thị 5.600.000 1.680.000 1.120.000 0
Phường Phú Lợi Đường 9A, 9B (50 mét đầu của thửa đất) - Dự án Phát triển đô thị và tái định cư khu 5A
Suốt tuyến -
Đất TM-DV đô thị 5.600.000 1.680.000 1.120.000 0
Phường Phú Lợi Đường số 5, 6, 16 (50 mét đầu của thửa đất) - Dự án Phát triển đô thị và tái định cư khu 5A
Suốt tuyến -
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 2.160.000 1.440.000 0
Phường Phú Lợi Đường số 2, 3, 4, 7, 8, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 17, 18, 19, 21, N24 (50 mét đầu của thửa đất) - Dự án Phát triển đô thị và tái định cư khu 5A
Suốt tuyến -
Đất TM-DV đô thị 5.600.000 1.680.000 1.120.000 0
Phường Phú Lợi Các đường còn lại trong Khu dân cư (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt tuyến -
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 1.440.000 960.000 0
Phường Phú Lợi Khu nhà ở thương mại Trần Quang Diệu (P2) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường số 1 -
Đất TM-DV đô thị 5.600.000 1.680.000 1.120.000 0
Phường Phú Lợi Khu nhà ở thương mại Trần Quang Diệu (P2) (50 mét đầu của thửa đất)
Các đường còn lại trong khu nhà ở thương mại Trần Quang Diệu -
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 1.440.000 960.000 0
Phường Phú Lợi Khu nhà phố Thương mại VinCom ShopHouse Sóc Trăng (P2) (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt tuyến -
Đất TM-DV đô thị 9.600.000 2.880.000 1.920.000 0
Phường Phú Lợi Đường Hai Bà Trưng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt tuyến -
Đất TM-DV đô thị 16.000.000 4.800.000 3.200.000 0
Phường Phú Lợi Đường Đồng Khởi (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt tuyến -
Đất TM-DV đô thị 12.800.000 3.840.000 2.560.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 122 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất TM-DV đô thị 1.920.000 576.000 400.000 0
Phường Phú Lợi Đường 3 Tháng 2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt tuyến -
Đất TM-DV đô thị 12.800.000 3.840.000 2.560.000 0
Phường Phú Lợi Đường Nguyễn Văn Trỗi (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt tuyến -
Đất TM-DV đô thị 9.600.000 2.880.000 1.920.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 33 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất TM-DV đô thị 1.920.000 576.000 400.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 45 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất TM-DV đô thị 1.440.000 432.000 400.000 0
Phường Phú Lợi Đường Đào Duy Từ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt tuyến -
Đất TM-DV đô thị 7.040.000 2.112.000 1.408.000 0
Phường Phú Lợi Đường Phạm Ngũ Lão (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Hai Bà Trưng - Đường 3 Tháng 2
Đất TM-DV đô thị 11.200.000 3.360.000 2.240.000 0
Phường Phú Lợi Đường Phạm Ngũ Lão (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Hai Bà Trưng - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh
Đất TM-DV đô thị 8.320.000 2.496.000 1.664.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 36 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 480.000 400.000 0
Phường Phú Lợi Đường Phan Chu Trinh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Hai Bà Trưng - Đường 3 Tháng 2
Đất TM-DV đô thị 11.200.000 3.360.000 2.240.000 0
Phường Phú Lợi Đường Phan Chu Trinh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Hai Bà Trưng - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 2.400.000 1.600.000 0
Phường Phú Lợi Đường Phan Chu Trinh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Đường Đề Thám
Đất TM-DV đô thị 5.760.000 1.728.000 1.152.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 124 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất TM-DV đô thị 1.696.000 508.800 400.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 118 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất TM-DV đô thị 1.920.000 576.000 400.000 0
Phường Phú Lợi Đường Hàm Nghi (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt tuyến -
Đất TM-DV đô thị 11.200.000 3.360.000 2.240.000 0
Phường Phú Lợi Đường Hoàng Diệu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt tuyến -
Đất TM-DV đô thị 12.800.000 3.840.000 2.560.000 0
Phường Phú Lợi Các hẻm vào khu vực Chợ Bàn Cờ Đường Hoàng Diệu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất TM-DV đô thị 2.880.000 864.000 576.000 0
Phường Phú Lợi Đường Nguyễn Hùng Phước (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt tuyến -
Đất TM-DV đô thị 11.360.000 3.408.000 2.272.000 0
Phường Phú Lợi Đường Ngô Quyền (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt tuyến -
Đất TM-DV đô thị 8.480.000 2.544.000 1.696.000 0
Phường Phú Lợi Đường Đinh Tiên Hoàng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt tuyến -
Đất TM-DV đô thị 7.040.000 2.112.000 1.408.000 0
Phường Phú Lợi Đường Nguyễn Văn Cừ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt tuyến -
Đất TM-DV đô thị 5.440.000 1.632.000 1.088.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 12 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất TM-DV đô thị 1.184.000 400.000 400.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 49 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất TM-DV đô thị 960.000 400.000 400.000 0
Phường Phú Lợi Đường Trần Minh Phú (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt tuyến -
Đất TM-DV đô thị 8.480.000 2.544.000 1.696.000 0
Phường Phú Lợi Đường Nguyễn Huệ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh
Đất TM-DV đô thị 5.760.000 1.728.000 1.152.000 0
Phường Phú Lợi Đường Nguyễn Huệ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Đường Hai Bà Trưng
Đất TM-DV đô thị 9.920.000 2.976.000 1.984.000 0
Phường Phú Lợi Đường Nguyễn Huệ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Hai Bà Trưng - Đường Nguyễn Du
Đất TM-DV đô thị 11.360.000 3.408.000 2.272.000 0
Phường Phú Lợi Đường Nguyễn Huệ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nguyễn Du - Hết đất Chùa Đại Giác
Đất TM-DV đô thị 7.040.000 2.112.000 1.408.000 0
Phường Phú Lợi Đường Nguyễn Huệ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp đất Chùa Đại Giác - Đường Lê Duẩn
Đất TM-DV đô thị 2.720.000 816.000 544.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 103 (P1) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất TM-DV đô thị 1.760.000 528.000 400.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 155 (P1) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất TM-DV đô thị 1.440.000 432.000 400.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 79 (P1) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 480.000 400.000 0
Phường Phú Lợi Đường Nguyễn Du (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt tuyến -
Đất TM-DV đô thị 5.600.000 1.680.000 1.120.000 0
Phường Phú Lợi Đường Nguyễn Đình Chiểu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt tuyến -
Đất TM-DV đô thị 3.360.000 1.008.000 672.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 89, 113 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất TM-DV đô thị 864.000 400.000 400.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 129 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất TM-DV đô thị 704.000 400.000 400.000 0
Phường Phú Lợi Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Lê Lợi - Đường 30 Tháng 4 - Cổng Bộ Đội Biên Phòng
Đất TM-DV đô thị 11.360.000 3.408.000 2.272.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 93 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất TM-DV đô thị 1.696.000 508.800 400.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 83 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất TM-DV đô thị 1.568.000 470.400 400.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 98 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất TM-DV đô thị 1.568.000 470.400 400.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 76 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất TM-DV đô thị 1.696.000 508.800 400.000 0
Phường Phú Lợi Đường Cách Mạng Tháng Tám (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Hai Bà Trưng - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh
Đất TM-DV đô thị 9.920.000 2.976.000 1.984.000 0
Phường Phú Lợi Đường Cách Mạng Tháng Tám (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Đường Nguyễn Văn Hữu
Đất TM-DV đô thị 7.040.000 2.112.000 1.408.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 58 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất TM-DV đô thị 1.696.000 508.800 400.000 0
Phường Phú Lợi Đường Lý Thường Kiệt (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đầu Voi - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh
Đất TM-DV đô thị 3.520.000 1.056.000 704.000 0
Phường Phú Lợi Đường Lý Thường Kiệt (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Đường Đồng Khởi
Đất TM-DV đô thị 9.600.000 2.880.000 1.920.000 0
Phường Phú Lợi Đường Lý Thường Kiệt (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Đồng Khởi - Đường Lê Duẩn
Đất TM-DV đô thị 3.520.000 1.056.000 704.000 0
Phường Phú Lợi Đường Lý Thường Kiệt (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Lê Duẩn - Chợ Sông Đinh
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 960.000 640.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 176 (P1) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất TM-DV đô thị 1.568.000 470.400 400.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 168 (P1) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất TM-DV đô thị 1.568.000 470.400 400.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 306B, 730 (P4) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất TM-DV đô thị 864.000 400.000 400.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 310 (P4) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất TM-DV đô thị 864.000 400.000 400.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 584, 730, 764, 944 (P4) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất TM-DV đô thị 864.000 400.000 400.000 0
Phường Phú Lợi Đường Trần Hưng Đạo (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường 30 Tháng 4 - Đường Phú Lợi
Đất TM-DV đô thị 12.800.000 3.840.000 2.560.000 0
Phường Phú Lợi Đường Trần Hưng Đạo (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Phú Lợi - Lê Duẩn - Đường Nguyễn Văn Linh - Dương Minh Quan
Đất TM-DV đô thị 9.600.000 2.880.000 1.920.000 0
Phường Phú Lợi Đường Trần Hưng Đạo (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nguyễn Văn Linh - Dương Minh Quan - Giáp ranh phường Mỹ Xuyên
Đất TM-DV đô thị 5.760.000 1.728.000 1.152.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 174, 98, 144 (P2) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất TM-DV đô thị 1.440.000 432.000 400.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 45, 51 (P3) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất TM-DV đô thị 1.568.000 470.400 400.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 357 (Đường vào Trường Quân Sự tỉnh) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất TM-DV đô thị 1.440.000 432.000 400.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 449 (P3) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất TM-DV đô thị 1.440.000 432.000 400.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 27, 71, 101, 137 (P3) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất TM-DV đô thị 1.440.000 432.000 400.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 191, 199, 227, 249, 265, 285, 427, 491 (P3) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất TM-DV đô thị 1.440.000 432.000 400.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 140 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất TM-DV đô thị 1.120.000 400.000 400.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 567 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Trần Hưng Đạo - Hết thửa đất số 82, tờ bản đồ số 51
Đất TM-DV đô thị 1.024.000 400.000 400.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 567 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp thửa đất số 82, tờ bản đồ số 51 - Đường Vành Đai II (đoạn 2)
Đất TM-DV đô thị 640.000 400.000 400.000 0
Phường Phú Lợi Tuyến tránh Quốc lộ 1A (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Dương Kỳ Hiệp - Đường Phú Tức
Đất TM-DV đô thị 1.280.000 400.000 400.000 0
Phường Phú Lợi Đường Lê Hồng Phong (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất TM-DV đô thị 7.040.000 2.112.000 1.408.000 0
Phường Phú Lợi Đường Lê Hồng Phong (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Đoàn Thị Điểm
Đất TM-DV đô thị 5.120.000 1.536.000 1.024.000 0
Phường Phú Lợi Đường Lê Hồng Phong (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Đoàn Thị Điểm - Giáp ranh phường Mỹ Xuyên
Đất TM-DV đô thị 3.520.000 1.056.000 704.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 90 (P3) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất TM-DV đô thị 1.184.000 400.000 400.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 33 (P3) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất TM-DV đô thị 1.440.000 432.000 400.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 508 (P3) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất TM-DV đô thị 1.088.000 400.000 400.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 604 (P3) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Lê Hồng Phong - Hết thửa đất 214, tờ bản đồ 60
Đất TM-DV đô thị 1.088.000 400.000 400.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 585 (P3) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất TM-DV đô thị 1.184.000 400.000 400.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 462 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất TM-DV đô thị 800.000 400.000 400.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 655 (P3) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất TM-DV đô thị 1.440.000 432.000 400.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 639, 673 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất TM-DV đô thị 640.000 400.000 400.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 719 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Lê Hồng Phong - Hết thửa đất 185, tờ bản đồ số 56
Đất TM-DV đô thị 512.000 400.000 400.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 719 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp thửa đất 185, tờ bản đồ số 56 - Đường 30 Tháng 4
Đất TM-DV đô thị 400.000 400.000 400.000 0
Phường Phú Lợi Đường Phú Lợi (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt tuyến -
Đất TM-DV đô thị 12.800.000 3.840.000 2.560.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 263, 244, 155, 333 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất TM-DV đô thị 1.568.000 470.400 400.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 73 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Phú Lợi - Cuối hẻm (Giáp đất bà Lâm Thị Mười)
Đất TM-DV đô thị 1.184.000 400.000 400.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 73/26 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất TM-DV đô thị 992.000 400.000 400.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 188 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất TM-DV đô thị 1.152.000 400.000 400.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 99 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất TM-DV đô thị 1.568.000 470.400 400.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 293 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất TM-DV đô thị 1.152.000 400.000 400.000 0
Phường Phú Lợi Đường Lê Duẩn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị 8.640.000 2.592.000 1.728.000 0
Phường Phú Lợi Đường Lê Duẩn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Lê Hồng Phong - Đường 30 Tháng 4
Đất TM-DV đô thị 7.040.000 2.112.000 1.408.000 0
Phường Phú Lợi Đường Lê Duẩn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường 30 Tháng 4 - Đường Mạc Đĩnh Chi
Đất TM-DV đô thị 5.120.000 1.536.000 1.024.000 0
Phường Phú Lợi Đường Lê Duẩn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Mạc Đĩnh Chi - Đường Lý Thường Kiệt
Đất TM-DV đô thị 3.520.000 1.056.000 704.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 24 (P3) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất TM-DV đô thị 1.568.000 470.400 400.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 546 (P4) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất TM-DV đô thị 1.568.000 470.400 400.000 0
Phường Phú Lợi Đường dân sinh cặp chân cầu qua sông Maspero (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Lê Duẩn - Đường Lý Thường Kiệt
Đất TM-DV đô thị 1.920.000 576.000 400.000 0
Phường Phú Lợi Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 1A cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Kênh Xáng - Cổng Trắng
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 960.000 640.000 0
Phường Phú Lợi Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 1A cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cổng Trắng - Giáp ranh phường Mỹ Xuyên
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 720.000 480.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 472, 389, 526 (P2) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất TM-DV đô thị 1.088.000 400.000 400.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 417, 448, 538, 607, 547, 638, 699, 757, 825, 726, 882; 789, 901 (P2) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất TM-DV đô thị 576.000 400.000 400.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 416 (P2) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất TM-DV đô thị 512.000 400.000 400.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 437 (P2) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Võ Văn Kiệt - Hết thửa đất số 15, tờ bản đồ 04 của ông Dương Văn Thâm
Đất TM-DV đô thị 1.088.000 400.000 400.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 437 (P2) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cả Khu dân cư 437 -
Đất TM-DV đô thị 800.000 400.000 400.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 792 (P2) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Võ Văn Kiệt - Hết thửa đất số 23, tờ bản đồ số 24
Đất TM-DV đô thị 576.000 400.000 400.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 792 (P2) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đầu ranh thửa đất số 25, tờ bản đồ số 24 - Hết thửa đất số 2234, tờ bản đồ số 53
Đất TM-DV đô thị 576.000 400.000 400.000 0
Phường Phú Lợi Đường Trần Nhân Tông (P2) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Võ Văn Kiệt - Giáp ranh Thiền viện Trúc Lâm Sóc Trăng
Đất TM-DV đô thị 1.120.000 400.000 400.000 0
Phường Phú Lợi Đường 30 Tháng 4 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Đường Nguyễn Du
Đất TM-DV đô thị 7.680.000 2.304.000 1.536.000 0
Phường Phú Lợi Đường 30 Tháng 4 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nguyễn Du - Ngã tư Đường Lê Duẩn
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 1.440.000 960.000 0
Phường Phú Lợi Đường 30 Tháng 4 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Ngã tư đường Lê Duẩn - Giáp ranh phường Mỹ Xuyên
Đất TM-DV đô thị 1.920.000 576.000 400.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 290 (P3) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất TM-DV đô thị 800.000 400.000 400.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm từ Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh đến hẻm 278, Đường Trương Công Định (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất TM-DV đô thị 1.440.000 432.000 400.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 496 (P3) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất TM-DV đô thị 992.000 400.000 400.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 625 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất TM-DV đô thị 416.000 400.000 400.000 0
Phường Phú Lợi Đường Hồ Minh Luân (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt tuyến -
Đất TM-DV đô thị 7.040.000 2.112.000 1.408.000 0
Phường Phú Lợi Đường Trần Phú (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt tuyến -
Đất TM-DV đô thị 3.520.000 1.056.000 704.000 0
Phường Phú Lợi Đường Trần Văn Sắc (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt tuyến -
Đất TM-DV đô thị 3.520.000 1.056.000 704.000 0
Phường Phú Lợi Đường Hồ Hoàng Kiếm (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt tuyến -
Đất TM-DV đô thị 3.520.000 1.056.000 704.000 0
Phường Phú Lợi Đường Quảng Trường Bạch Đằng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt tuyến -
Đất TM-DV đô thị 4.160.000 1.248.000 832.000 0
Phường Phú Lợi Đường Trương Công Định (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Nguyễn Văn Linh
Đất TM-DV đô thị 5.600.000 1.680.000 1.120.000 0
Phường Phú Lợi Đường Trương Công Định (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Võ Văn Kiệt
Đất TM-DV đô thị 4.160.000 1.248.000 832.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 9, 93 (P2) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất TM-DV đô thị 1.440.000 432.000 400.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 267, 278 (P2) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất TM-DV đô thị 704.000 400.000 400.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 37 (P2) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất TM-DV đô thị 608.000 400.000 400.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 46, 56, 86, 98, 140, 246, 292, 109 (P2) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất TM-DV đô thị 640.000 400.000 400.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 195 (P2) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất TM-DV đô thị 640.000 400.000 400.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 109 nối dài (Cặp Chùa Hương Sơn) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất TM-DV đô thị 448.000 400.000 400.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 167 (P2) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất TM-DV đô thị 640.000 400.000 400.000 0
Phường Phú Lợi Đường Nguyễn Trung Trực (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Phú Lợi - Đường 30 Tháng 4 - Cổng Biên Phòng
Đất TM-DV đô thị 3.520.000 1.056.000 704.000 0
Phường Phú Lợi Đường Trần Bình Trọng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt tuyến -
Đất TM-DV đô thị 3.040.000 912.000 608.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 31, 59 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất TM-DV đô thị 480.000 400.000 400.000 0
Phường Phú Lợi Đường Lý Tự Trọng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Trần Bình Trọng
Đất TM-DV đô thị 3.040.000 912.000 608.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 25 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất TM-DV đô thị 704.000 400.000 400.000 0
Phường Phú Lợi Đường Bùi Thị Xuân (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Lý Tự Trọng - Đường Trương Văn Quới
Đất TM-DV đô thị 2.560.000 768.000 512.000 0
Phường Phú Lợi Đường Trương Văn Quới (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Trung Trực
Đất TM-DV đô thị 3.040.000 912.000 608.000 0
Phường Phú Lợi Đường Nhật Lệ (Đường Nhánh Phú Lợi) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Phú Lợi - Đường Trương Văn Quới
Đất TM-DV đô thị 3.040.000 912.000 608.000 0
Phường Phú Lợi Đường Nguyễn Trãi (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt tuyến -
Đất TM-DV đô thị 8.320.000 2.496.000 1.664.000 0
Phường Phú Lợi Đường Bạch Đằng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Mạc Đĩnh Chi
Đất TM-DV đô thị 1.920.000 576.000 400.000 0
Phường Phú Lợi Đường Bạch Đằng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Mạc Đĩnh Chi - Đường 30 Tháng 4
Đất TM-DV đô thị 1.120.000 400.000 400.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 22, 66, 196, 255, 88, 118 (P4) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất TM-DV đô thị 400.000 400.000 400.000 0
Phường Phú Lợi Đường Mạc Đĩnh Chi (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Đồng Khởi - Ngã tư Đường Lê Duẩn
Đất TM-DV đô thị 4.480.000 1.344.000 896.000 0
Phường Phú Lợi Đường Mạc Đĩnh Chi (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Ngã tư Đường Lê Duẩn - Đường Bạch Đằng
Đất TM-DV đô thị 3.520.000 1.056.000 704.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 9, 45, 233 (P4) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất TM-DV đô thị 864.000 400.000 400.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 119 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất TM-DV đô thị 864.000 400.000 400.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 33 (P4) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất TM-DV đô thị 768.000 400.000 400.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 537, 539, 759 (P4) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất TM-DV đô thị 448.000 400.000 400.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 70 (P9) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất TM-DV đô thị 480.000 400.000 400.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 80 (P9) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất TM-DV đô thị 480.000 400.000 400.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 218 (P9) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất TM-DV đô thị 480.000 400.000 400.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 230 (P9) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất TM-DV đô thị 480.000 400.000 400.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 266 (P9) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Mạc Đĩnh Chi - Đường Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị 416.000 400.000 400.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 456 (P9) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Mạc Đĩnh Chi - Kênh 3 Tháng 2
Đất TM-DV đô thị 416.000 400.000 400.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 548 (P9) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Mạc Đĩnh Chi - Hết ranh thửa đất số 590 tờ bản đồ 20
Đất TM-DV đô thị 416.000 400.000 400.000 0
Phường Phú Lợi Đường Mạc Đĩnh Chi nối dài (Đê bao ngăn mặn) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Mạc Đĩnh Chi - Giáp ranh xã Tân Thạnh
Đất TM-DV đô thị 416.000 400.000 400.000 0
Phường Phú Lợi Đường Võ Nguyên Giáp (P4) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Mạc Đĩnh Chi - Đường Lý Thường Kiệt
Đất TM-DV đô thị 1.120.000 400.000 400.000 0
Phường Phú Lợi Đường Phan Đình Phùng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nguyễn Huệ - Đường Mạc Đĩnh Chi
Đất TM-DV đô thị 3.840.000 1.152.000 768.000 0
Phường Phú Lợi Đường Phan Đình Phùng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Mạc Đĩnh Chi - Hẻm 150, Đường Phan Đình Phùng
Đất TM-DV đô thị 2.880.000 864.000 576.000 0
Phường Phú Lợi Đường Vành Đai II (P3) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Dương Minh Quan - Hết ranh đất Công ty Satraco
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 480.000 400.000 0
Phường Phú Lợi Đường Vành Đai II (P3) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh đất Công ty Satraco - Đường Văn Ngọc Chính
Đất TM-DV đô thị 960.000 400.000 400.000 0
Phường Phú Lợi Đường dân sinh cặp chân cầu Khánh Hưng (Bên phải) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Võ Văn Kiệt - Đường Trương Công Định
Đất TM-DV đô thị 1.440.000 432.000 400.000 0
Phường Phú Lợi Đường dân sinh cặp chân cầu Khánh Hưng (Bên trái) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.440.000 432.000 400.000 0
Phường Phú Lợi Đường Mai Thanh Thế (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt tuyến -
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 1.440.000 960.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 1, 12 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất TM-DV đô thị 704.000 400.000 400.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 64, 76, 152 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất TM-DV đô thị 704.000 400.000 400.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm cuối Đường Mai Thanh Thế (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Thửa đất số 65, tờ bản đồ số 05 - Hết thửa đất số 29, tờ bản đồ số 05 (P9)
Đất TM-DV đô thị 704.000 400.000 400.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm cuối Đường Mai Thanh Thế thông qua Đường Mạc Đĩnh Chi (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Mai Thanh Thế - Đường Mạc Đĩnh Chi
Đất TM-DV đô thị 1.472.000 441.600 400.000 0
Phường Phú Lợi Đường Nguyễn Thị Minh Khai (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Lê Hồng Phong - Đường 30 Tháng 4
Đất TM-DV đô thị 3.520.000 1.056.000 704.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 65, 143, 181 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất TM-DV đô thị 640.000 400.000 400.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 83 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất TM-DV đô thị 640.000 400.000 400.000 0
Phường Phú Lợi Đường Phan Bội Châu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất TM-DV đô thị 3.520.000 1.056.000 704.000 0
Phường Phú Lợi Đường Thủ Khoa Huân (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Phan Bội Châu - Đường 30 Tháng 4
Đất TM-DV đô thị 3.040.000 912.000 608.000 0
Phường Phú Lợi Đường Trần Quang Diệu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt tuyến -
Đất TM-DV đô thị 3.040.000 912.000 608.000 0
Phường Phú Lợi Đường Nguyễn Văn Thêm (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt tuyến -
Đất TM-DV đô thị 3.520.000 1.056.000 704.000 0
Phường Phú Lợi Đường Nguyễn Văn Hữu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt tuyến -
Đất TM-DV đô thị 4.480.000 1.344.000 896.000 0
Phường Phú Lợi Đường Bùi Viện (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt tuyến -
Đất TM-DV đô thị 2.880.000 864.000 576.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất TM-DV đô thị 480.000 400.000 400.000 0
Phường Phú Lợi Đường Đề Thám (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt tuyến -
Đất TM-DV đô thị 4.480.000 1.344.000 896.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 6 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất TM-DV đô thị 1.184.000 400.000 400.000 0
Phường Phú Lợi Đường Lê Văn Tám (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 480.000 400.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 68 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất TM-DV đô thị 400.000 400.000 400.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 122 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất TM-DV đô thị 400.000 400.000 400.000 0
Phường Phú Lợi Đường Châu Văn Tiếp (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt tuyến -
Đất TM-DV đô thị 3.520.000 1.056.000 704.000 0
Phường Phú Lợi Đường Nguyễn Văn Linh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Phú Lợi
Đất TM-DV đô thị 5.440.000 1.632.000 1.088.000 0
Phường Phú Lợi Đường Nguyễn Văn Linh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Phú Lợi - Cầu Chữ Y
Đất TM-DV đô thị 4.480.000 1.344.000 896.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 160, 222 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất TM-DV đô thị 704.000 400.000 400.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 48, 366, 358, 414, 468 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất TM-DV đô thị 704.000 400.000 400.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 44 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nguyễn Văn Linh - Hết thửa số 433, tờ bản đồ số 12
Đất TM-DV đô thị 704.000 400.000 400.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 175 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nguyễn Văn Linh - Hết thửa đất số 99, tờ bản đồ số 37
Đất TM-DV đô thị 1.280.000 400.000 400.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 206 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nguyễn Văn Linh - Hẻm 244, Đường Phú Lợi
Đất TM-DV đô thị 640.000 400.000 400.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 305 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nguyễn Văn Linh - Hết ranh đất Lương Thanh Hải (Thửa 226, tờ bản đồ số 44)
Đất TM-DV đô thị 736.000 400.000 400.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 367 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất TM-DV đô thị 704.000 400.000 400.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 468 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất TM-DV đô thị 704.000 400.000 400.000 0
Phường Phú Lợi Đường Dương Kỳ Hiệp (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nguyễn Văn Linh - Kênh 16 mét
Đất TM-DV đô thị 2.240.000 672.000 448.000 0
Phường Phú Lợi Đường Dương Kỳ Hiệp (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Kênh 16 mét - Tuyến tránh Quốc lộ 1A
Đất TM-DV đô thị 704.000 400.000 400.000 0
Phường Phú Lợi Đường Dương Kỳ Hiệp (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Tuyến tránh Quốc lộ 1A - Giáp ranh xã Mỹ Hương
Đất TM-DV đô thị 576.000 400.000 400.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 197 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất TM-DV đô thị 400.000 400.000 400.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 75 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Dương Kỳ Hiệp - Hết thửa đất 594, tờ bản đồ số 53
Đất TM-DV đô thị 400.000 400.000 400.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 189 (P2) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất TM-DV đô thị 400.000 400.000 400.000 0
Phường Phú Lợi Đường Dương Minh Quan (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Văn Ngọc Chính
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 960.000 640.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 243 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Dương Minh Quan - Giáp thửa đất số 52, tờ bản đồ số 16
Đất TM-DV đô thị 480.000 400.000 400.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 175 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất TM-DV đô thị 480.000 400.000 400.000 0
Phường Phú Lợi Đường Văn Ngọc Chính (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Lê Hồng Phong (Đầu ranh thửa 75, tờ bản đồ 31) - Đường Vành Đai II
Đất TM-DV đô thị 2.880.000 864.000 576.000 0
Phường Phú Lợi Đường Văn Ngọc Chính (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Vành Đai II - Giáp ranh phường Mỹ Xuyên
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 480.000 400.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 10, 26, 120, 69, 91 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất TM-DV đô thị 416.000 400.000 400.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 153 (Hẻm 135 cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất TM-DV đô thị 416.000 400.000 400.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 259, 295 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất TM-DV đô thị 416.000 400.000 400.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 237 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất TM-DV đô thị 416.000 400.000 400.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 279, 312, 420, 384, 434 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất TM-DV đô thị 416.000 400.000 400.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 217 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất TM-DV đô thị 416.000 400.000 400.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 185 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất TM-DV đô thị 400.000 400.000 400.000 0
Phường Phú Lợi Đường Đoàn Thị Điểm (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Lê Hồng Phong - Đường 30 Tháng 4
Đất TM-DV đô thị 2.240.000 672.000 448.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 122 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Đoàn Thị Điểm - Hết thửa đất số 17, tờ bản đồ số 57
Đất TM-DV đô thị 416.000 400.000 400.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 122 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đầu ranh thửa đất số 234, tờ bản đồ số 57 - Bờ kênh Thủy lợi (Phường Mỹ Xuyên)
Đất TM-DV đô thị 416.000 400.000 400.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 179 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Đoàn Thị Điểm - Hết thửa đất số 146, tờ bản đồ số 37
Đất TM-DV đô thị 400.000 400.000 400.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 152, 194, 204 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất TM-DV đô thị 480.000 400.000 400.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 30, 74 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất TM-DV đô thị 400.000 400.000 400.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 157 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất TM-DV đô thị 400.000 400.000 400.000 0
Phường Phú Lợi Đường Trần Văn Bảy (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường 30 Tháng 4 - Đường Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị 1.440.000 432.000 400.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 99, 134 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất TM-DV đô thị 400.000 400.000 400.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 163 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất TM-DV đô thị 400.000 400.000 400.000 0
Phường Phú Lợi Đường Phú Tức (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cống Trắng (Đường Võ Văn Kiệt) - Giáp ranh xã Mỹ Hương
Đất TM-DV đô thị 800.000 400.000 400.000 0
Phường Phú Lợi Đường Võ Thị Sáu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Lê Hồng Phong - Đường Lê Duẩn
Đất TM-DV đô thị 2.880.000 864.000 576.000 0
Phường Phú Lợi Đường Trần Quang Khải (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Võ Văn Kiệt - Đường Sương Nguyệt Anh
Đất TM-DV đô thị 2.240.000 672.000 448.000 0
Phường Phú Lợi Đường Sương Nguyệt Anh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Dương Kỳ Hiệp - Giáp ranh phường Sóc Trăng
Đất TM-DV đô thị 576.000 400.000 400.000 0
Phường Phú Lợi Đường Sương Nguyệt Anh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đoạn còn lại (Lộ nhựa cặp kênh 8 mét - Phường 2 cũ) -
Đất TM-DV đô thị 416.000 400.000 400.000 0
Phường Phú Lợi Đường Triệu Quang Phục (Đường Cổng Trắng) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Võ Văn Kiệt - Lộ nhựa Quân Khu IX
Đất TM-DV đô thị 1.120.000 400.000 400.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 12 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất TM-DV đô thị 400.000 400.000 400.000 0
Phường Phú Lợi Đường dân sinh trước Bệnh viện Đa khoa Tỉnh song song với Đường Lê Duẩn (Đường Kênh Nhân Lực) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Kênh Cô Bắc - Kênh 3 Tháng 2
Đất TM-DV đô thị 1.920.000 576.000 400.000 0
Phường Phú Lợi Đường cặp Kênh 3 Tháng 2 (P9) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Kênh Nhân Lực - Đường Bạch Đằng
Đất TM-DV đô thị 400.000 400.000 400.000 0
Phường Phú Lợi Đường Lê Đại Hành (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt tuyến -
Đất TM-DV đô thị 512.000 400.000 400.000 0
Phường Phú Lợi Đường Phan Văn Chiêu (Đường Kênh Quảng Khuôl cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Mạc Đĩnh Chi - Đường 30 Tháng 4
Đất TM-DV đô thị 608.000 400.000 400.000 0
Phường Phú Lợi Đường Trần Thủ Độ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Võ Văn Kiệt
Đất TM-DV đô thị 960.000 400.000 400.000 0
Phường Phú Lợi Đường Lưu Khánh Đức (Lộ nhựa cặp Quân Khu IX cũ) P2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt tuyến -
Đất TM-DV đô thị 960.000 400.000 400.000 0
Phường Phú Lợi Đường đất 2 bên kênh 16 mét (P2) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt tuyến -
Đất TM-DV đô thị 416.000 400.000 400.000 0
Phường Phú Lợi Các tuyến thuộc dự án LIA 1 (P4) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 480.000 400.000 0
Phường Phú Lợi Đường nhánh các cơ quan tư pháp tuyến Đường Võ Nguyên Giáp (P4) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Phía dãy các cơ quan hiện hữu Đường N2 trong quy hoạch phân khu hướng Đông -
Đất TM-DV đô thị 576.000 400.000 400.000 0
Phường Phú Lợi Đường N3 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.152.000 400.000 400.000 0
Phường Phú Lợi Đường D7 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.152.000 400.000 400.000 0
Phường Phú Lợi Đường D2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.152.000 400.000 400.000 0
Phường Phú Lợi Đường N2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) - Khu tái định cư số 01
Suốt tuyến -
Đất TM-DV đô thị 2.912.000 873.600 582.400 0
Phường Phú Lợi Các tuyến đường còn lại trong Khu tái định cư (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) - Khu tái định cư số 01
Suốt tuyến -
Đất TM-DV đô thị 2.080.000 624.000 416.000 0
Phường Phú Lợi Lộ đá khu dân cư Bình An (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt tuyến -
Đất TM-DV đô thị 2.240.000 672.000 448.000 0
Phường Phú Lợi Khu dân cư Hạnh Phúc (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cả khu -
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 480.000 400.000 0
Phường Phú Lợi Khu dân cư của Hẻm 357 (Điểm dân cư Trường Quân Sự tỉnh) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cả khu -
Đất TM-DV đô thị 1.440.000 432.000 400.000 0
Phường Phú Lợi Khu dân cư Sáng Quang (Phường 2 cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cả khu -
Đất TM-DV đô thị 2.240.000 672.000 448.000 0
Phường Phú Lợi Khu A (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) - Khu dân cư xung quanh trường Quân sự Quân Khu 9 (Khu dân cư 586)
Các lô nền A5, A8, A12 -
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 960.000 640.000 0
Phường Phú Lợi Khu B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) - Khu dân cư xung quanh trường Quân sự Quân Khu 9 (Khu dân cư 586)
Có mặt tiền giáp Đường Trần Hưng Đạo -
Đất TM-DV đô thị 5.120.000 1.536.000 1.024.000 0
Phường Phú Lợi Đường số 1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) - Khu dân cư xung quanh trường Quân sự Quân Khu 9 (Khu dân cư 586)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường số 9
Đất TM-DV đô thị 1.920.000 576.000 400.000 0
Phường Phú Lợi Đường số 1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) - Khu dân cư xung quanh trường Quân sự Quân Khu 9 (Khu dân cư 586)
Đường số 9 - Đường số 7
Đất TM-DV đô thị 1.760.000 528.000 400.000 0
Phường Phú Lợi Đường số 2, 3, 4, 5, 6, 6A, 7, 8, 9, 10 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) - Khu dân cư xung quanh trường Quân sự Quân Khu 9 (Khu dân cư 586)
Suốt tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.280.000 400.000 400.000 0
Phường Phú Lợi Đường 14, 20, 22 và 23 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) - Dự án Phát triển đô thị và tái định cư khu 5A
Suốt tuyến -
Đất TM-DV đô thị 2.240.000 672.000 448.000 0
Phường Phú Lợi Đường 9A, 9B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) - Dự án Phát triển đô thị và tái định cư khu 5A
Suốt tuyến -
Đất TM-DV đô thị 2.240.000 672.000 448.000 0
Phường Phú Lợi Đường số 5, 6, 16 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) - Dự án Phát triển đô thị và tái định cư khu 5A
Suốt tuyến -
Đất TM-DV đô thị 2.880.000 864.000 576.000 0
Phường Phú Lợi Đường số 2, 3, 4, 7, 8, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 17, 18, 19, 21, N24 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) - Dự án Phát triển đô thị và tái định cư khu 5A
Suốt tuyến -
Đất TM-DV đô thị 2.240.000 672.000 448.000 0
Phường Phú Lợi Các đường còn lại trong Khu dân cư (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) - Dự án Phát triển đô thị và tái định cư khu 5A
Suốt tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.920.000 576.000 400.000 0
Phường Phú Lợi Khu nhà ở thương mại Trần Quang Diệu (P2) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường số 1 -
Đất TM-DV đô thị 2.240.000 672.000 448.000 0
Phường Phú Lợi Khu nhà ở thương mại Trần Quang Diệu (P2) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Các đường còn lại trong khu nhà ở thương mại Trần Quang Diệu -
Đất TM-DV đô thị 1.920.000 576.000 400.000 0
Phường Phú Lợi Khu nhà phố Thương mại VinCom ShopHouse Sóc Trăng (P2) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt tuyến -
Đất TM-DV đô thị 3.840.000 1.152.000 768.000 0
Phường Phú Lợi Phường Phú Lợi
Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -
Đất TM-DV đô thị 0 0 0 400.000
Phường Phú Lợi Đường Hai Bà Trưng (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt tuyến -
Đất SX-KD đô thị 35.000.000 10.500.000 7.000.000 0
Phường Phú Lợi Đường Đồng Khởi (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt tuyến -
Đất SX-KD đô thị 28.000.000 8.400.000 5.600.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 122 (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 1.260.000 840.000 0
Phường Phú Lợi Đường 3 Tháng 2 (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt tuyến -
Đất SX-KD đô thị 28.000.000 8.400.000 5.600.000 0
Phường Phú Lợi Đường Nguyễn Văn Trỗi (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt tuyến -
Đất SX-KD đô thị 21.000.000 6.300.000 4.200.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 33 (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 1.260.000 840.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 45 (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 3.150.000 945.000 630.000 0
Phường Phú Lợi Đường Đào Duy Từ (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt tuyến -
Đất SX-KD đô thị 15.400.000 4.620.000 3.080.000 0
Phường Phú Lợi Đường Phạm Ngũ Lão (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Hai Bà Trưng - Đường 3 Tháng 2
Đất SX-KD đô thị 24.500.000 7.350.000 4.900.000 0
Phường Phú Lợi Đường Phạm Ngũ Lão (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Hai Bà Trưng - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh
Đất SX-KD đô thị 18.200.000 5.460.000 3.640.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 36 (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 1.050.000 700.000 0
Phường Phú Lợi Đường Phan Chu Trinh (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Hai Bà Trưng - Đường 3 Tháng 2
Đất SX-KD đô thị 24.500.000 7.350.000 4.900.000 0
Phường Phú Lợi Đường Phan Chu Trinh (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Hai Bà Trưng - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh
Đất SX-KD đô thị 17.500.000 5.250.000 3.500.000 0
Phường Phú Lợi Đường Phan Chu Trinh (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Đường Đề Thám
Đất SX-KD đô thị 12.600.000 3.780.000 2.520.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 124 (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 3.710.000 1.113.000 742.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 118 (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 1.260.000 840.000 0
Phường Phú Lợi Đường Hàm Nghi (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt tuyến -
Đất SX-KD đô thị 24.500.000 7.350.000 4.900.000 0
Phường Phú Lợi Đường Hoàng Diệu (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt tuyến -
Đất SX-KD đô thị 28.000.000 8.400.000 5.600.000 0
Phường Phú Lợi Các hẻm vào khu vực Chợ Bàn Cờ Đường Hoàng Diệu (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 6.300.000 1.890.000 1.260.000 0
Phường Phú Lợi Đường Nguyễn Hùng Phước (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt tuyến -
Đất SX-KD đô thị 24.850.000 7.455.000 4.970.000 0
Phường Phú Lợi Đường Ngô Quyền (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt tuyến -
Đất SX-KD đô thị 18.550.000 5.565.000 3.710.000 0
Phường Phú Lợi Đường Đinh Tiên Hoàng (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt tuyến -
Đất SX-KD đô thị 15.400.000 4.620.000 3.080.000 0
Phường Phú Lợi Đường Nguyễn Văn Cừ (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt tuyến -
Đất SX-KD đô thị 11.900.000 3.570.000 2.380.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 12 (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 2.590.000 777.000 518.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 49 (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 630.000 420.000 0
Phường Phú Lợi Đường Trần Minh Phú (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt tuyến -
Đất SX-KD đô thị 18.550.000 5.565.000 3.710.000 0
Phường Phú Lợi Đường Nguyễn Huệ (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh
Đất SX-KD đô thị 12.600.000 3.780.000 2.520.000 0
Phường Phú Lợi Đường Nguyễn Huệ (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Đường Hai Bà Trưng
Đất SX-KD đô thị 21.700.000 6.510.000 4.340.000 0
Phường Phú Lợi Đường Nguyễn Huệ (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Hai Bà Trưng - Đường Nguyễn Du
Đất SX-KD đô thị 24.850.000 7.455.000 4.970.000 0
Phường Phú Lợi Đường Nguyễn Huệ (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Nguyễn Du - Hết đất Chùa Đại Giác
Đất SX-KD đô thị 15.400.000 4.620.000 3.080.000 0
Phường Phú Lợi Đường Nguyễn Huệ (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp đất Chùa Đại Giác - Đường Lê Duẩn
Đất SX-KD đô thị 5.950.000 1.785.000 1.190.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 103 (P1) (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 3.850.000 1.155.000 770.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 155 (P1) (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 3.150.000 945.000 630.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 79 (P1) (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 1.050.000 700.000 0
Phường Phú Lợi Đường Nguyễn Du (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt tuyến -
Đất SX-KD đô thị 12.250.000 3.675.000 2.450.000 0
Phường Phú Lợi Đường Nguyễn Đình Chiểu (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt tuyến -
Đất SX-KD đô thị 7.350.000 2.205.000 1.470.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 89, 113 (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 1.890.000 567.000 378.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 129 (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 1.540.000 462.000 350.000 0
Phường Phú Lợi Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Lê Lợi - Đường 30 Tháng 4 - Cổng Bộ Đội Biên Phòng
Đất SX-KD đô thị 24.850.000 7.455.000 4.970.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 93 (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 3.710.000 1.113.000 742.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 83 (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 3.430.000 1.029.000 686.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 98 (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 3.430.000 1.029.000 686.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 76 (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 3.710.000 1.113.000 742.000 0
Phường Phú Lợi Đường Cách Mạng Tháng Tám (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Hai Bà Trưng - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh
Đất SX-KD đô thị 21.700.000 6.510.000 4.340.000 0
Phường Phú Lợi Đường Cách Mạng Tháng Tám (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Đường Nguyễn Văn Hữu
Đất SX-KD đô thị 15.400.000 4.620.000 3.080.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 58 (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 3.710.000 1.113.000 742.000 0
Phường Phú Lợi Đường Lý Thường Kiệt (50 mét đầu của thửa đất)
Đầu Voi - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh
Đất SX-KD đô thị 7.700.000 2.310.000 1.540.000 0
Phường Phú Lợi Đường Lý Thường Kiệt (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Đường Đồng Khởi
Đất SX-KD đô thị 21.000.000 6.300.000 4.200.000 0
Phường Phú Lợi Đường Lý Thường Kiệt (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Đồng Khởi - Đường Lê Duẩn
Đất SX-KD đô thị 7.700.000 2.310.000 1.540.000 0
Phường Phú Lợi Đường Lý Thường Kiệt (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Lê Duẩn - Chợ Sông Đinh
Đất SX-KD đô thị 7.000.000 2.100.000 1.400.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 176 (P1) (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 3.430.000 1.029.000 686.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 168 (P1) (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 3.430.000 1.029.000 686.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 306B, 730 (P4) (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 1.890.000 567.000 378.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 310 (P4) (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 1.890.000 567.000 378.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 584, 730, 764, 944 (P4) (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 1.890.000 567.000 378.000 0
Phường Phú Lợi Đường Trần Hưng Đạo (50 mét đầu của thửa đất)
Đường 30 Tháng 4 - Đường Phú Lợi
Đất SX-KD đô thị 28.000.000 8.400.000 5.600.000 0
Phường Phú Lợi Đường Trần Hưng Đạo (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Phú Lợi - Lê Duẩn - Đường Nguyễn Văn Linh - Dương Minh Quan
Đất SX-KD đô thị 21.000.000 6.300.000 4.200.000 0
Phường Phú Lợi Đường Trần Hưng Đạo (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Nguyễn Văn Linh - Dương Minh Quan - Giáp ranh phường Mỹ Xuyên
Đất SX-KD đô thị 12.600.000 3.780.000 2.520.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 174, 98, 144 (P2) (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 3.150.000 945.000 630.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 45, 51 (P3) (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 3.430.000 1.029.000 686.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 357 (Đường vào Trường Quân Sự tỉnh) (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 3.150.000 945.000 630.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 449 (P3) (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 3.150.000 945.000 630.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 27, 71, 101, 137 (P3) (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 3.150.000 945.000 630.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 191, 199, 227, 249, 265, 285, 427, 491 (P3) (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 3.150.000 945.000 630.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 140 (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 2.450.000 735.000 490.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 567 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Trần Hưng Đạo - Hết thửa đất số 82, tờ bản đồ số 51
Đất SX-KD đô thị 2.240.000 672.000 448.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 567 (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp thửa đất số 82, tờ bản đồ số 51 - Đường Vành Đai II (đoạn 2)
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 420.000 350.000 0
Phường Phú Lợi Tuyến tránh Quốc lộ 1A (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Dương Kỳ Hiệp - Đường Phú Tức
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 840.000 560.000 0
Phường Phú Lợi Đường Lê Hồng Phong (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX-KD đô thị 15.400.000 4.620.000 3.080.000 0
Phường Phú Lợi Đường Lê Hồng Phong (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Đoàn Thị Điểm
Đất SX-KD đô thị 11.200.000 3.360.000 2.240.000 0
Phường Phú Lợi Đường Lê Hồng Phong (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Đoàn Thị Điểm - Giáp ranh phường Mỹ Xuyên
Đất SX-KD đô thị 7.700.000 2.310.000 1.540.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 90 (P3) (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 2.590.000 777.000 518.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 33 (P3) (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 3.150.000 945.000 630.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 508 (P3) (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 2.380.000 714.000 476.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 604 (P3) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Lê Hồng Phong - Hết thửa đất 214, tờ bản đồ 60
Đất SX-KD đô thị 2.380.000 714.000 476.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 585 (P3) (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 2.590.000 777.000 518.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 462 (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 1.750.000 525.000 350.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 655 (P3) (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 3.150.000 945.000 630.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 639, 673 (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 420.000 350.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 719 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Lê Hồng Phong - Hết thửa đất 185, tờ bản đồ số 56
Đất SX-KD đô thị 1.120.000 350.000 350.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 719 (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp thửa đất 185, tờ bản đồ số 56 - Đường 30 Tháng 4
Đất SX-KD đô thị 770.000 350.000 350.000 0
Phường Phú Lợi Đường Phú Lợi (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt tuyến -
Đất SX-KD đô thị 28.000.000 8.400.000 5.600.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 263, 244, 155, 333 (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 3.430.000 1.029.000 686.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 73 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Phú Lợi - Cuối hẻm (Giáp đất bà Lâm Thị Mười)
Đất SX-KD đô thị 2.590.000 777.000 518.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 73/26 (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 2.170.000 651.000 434.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 188 (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 2.520.000 756.000 504.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 99 (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 3.430.000 1.029.000 686.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 293 (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 2.520.000 756.000 504.000 0
Phường Phú Lợi Đường Lê Duẩn (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị 18.900.000 5.670.000 3.780.000 0
Phường Phú Lợi Đường Lê Duẩn (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Lê Hồng Phong - Đường 30 Tháng 4
Đất SX-KD đô thị 15.400.000 4.620.000 3.080.000 0
Phường Phú Lợi Đường Lê Duẩn (50 mét đầu của thửa đất)
Đường 30 Tháng 4 - Đường Mạc Đĩnh Chi
Đất SX-KD đô thị 11.200.000 3.360.000 2.240.000 0
Phường Phú Lợi Đường Lê Duẩn (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Mạc Đĩnh Chi - Đường Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD đô thị 7.700.000 2.310.000 1.540.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 24 (P3) (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 3.430.000 1.029.000 686.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 546 (P4) (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 3.430.000 1.029.000 686.000 0
Phường Phú Lợi Đường dân sinh cặp chân cầu qua sông Maspero (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Lê Duẩn - Đường Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 1.260.000 840.000 0
Phường Phú Lợi Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 1A cũ) (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Kênh Xáng - Cổng Trắng
Đất SX-KD đô thị 7.000.000 2.100.000 1.400.000 0
Phường Phú Lợi Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 1A cũ) (50 mét đầu của thửa đất)
Cổng Trắng - Giáp ranh phường Mỹ Xuyên
Đất SX-KD đô thị 5.250.000 1.575.000 1.050.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 472, 389, 526 (P2) (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 2.380.000 714.000 476.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 417, 448, 538, 607, 547, 638, 699, 757, 825, 726, 882; 789, 901 (P2) (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 378.000 350.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 416 (P2) (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 1.120.000 350.000 350.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 437 (P2) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Võ Văn Kiệt - Hết thửa đất số 15, tờ bản đồ 04 của ông Dương Văn Thâm
Đất SX-KD đô thị 2.380.000 714.000 476.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 437 (P2) (50 mét đầu của thửa đất)
Cả Khu dân cư 437 -
Đất SX-KD đô thị 1.750.000 525.000 350.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 792 (P2) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Võ Văn Kiệt - Hết thửa đất số 23, tờ bản đồ số 24
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 378.000 350.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 792 (P2) (50 mét đầu của thửa đất)
Đầu ranh thửa đất số 25, tờ bản đồ số 24 - Hết thửa đất số 2234, tờ bản đồ số 53
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 378.000 350.000 0
Phường Phú Lợi Đường Trần Nhân Tông (P2) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Võ Văn Kiệt - Giáp ranh Thiền viện Trúc Lâm Sóc Trăng
Đất SX-KD đô thị 2.450.000 735.000 490.000 0
Phường Phú Lợi Đường 30 Tháng 4 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Đường Nguyễn Du
Đất SX-KD đô thị 16.800.000 5.040.000 3.360.000 0
Phường Phú Lợi Đường 30 Tháng 4 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Nguyễn Du - Ngã tư Đường Lê Duẩn
Đất SX-KD đô thị 10.500.000 3.150.000 2.100.000 0
Phường Phú Lợi Đường 30 Tháng 4 (50 mét đầu của thửa đất)
Ngã tư đường Lê Duẩn - Giáp ranh phường Mỹ Xuyên
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 1.260.000 840.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 290 (P3) (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 1.750.000 525.000 350.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm từ Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh đến hẻm 278, Đường Trương Công Định (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 3.150.000 945.000 630.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 496 (P3) (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 2.170.000 651.000 434.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 625 (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 910.000 350.000 350.000 0
Phường Phú Lợi Đường Hồ Minh Luân (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt tuyến -
Đất SX-KD đô thị 15.400.000 4.620.000 3.080.000 0
Phường Phú Lợi Đường Trần Phú (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt tuyến -
Đất SX-KD đô thị 7.700.000 2.310.000 1.540.000 0
Phường Phú Lợi Đường Trần Văn Sắc (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt tuyến -
Đất SX-KD đô thị 7.700.000 2.310.000 1.540.000 0
Phường Phú Lợi Đường Hồ Hoàng Kiếm (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt tuyến -
Đất SX-KD đô thị 7.700.000 2.310.000 1.540.000 0
Phường Phú Lợi Đường Quảng Trường Bạch Đằng (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt tuyến -
Đất SX-KD đô thị 9.100.000 2.730.000 1.820.000 0
Phường Phú Lợi Đường Trương Công Định (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Nguyễn Văn Linh
Đất SX-KD đô thị 12.250.000 3.675.000 2.450.000 0
Phường Phú Lợi Đường Trương Công Định (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Võ Văn Kiệt
Đất SX-KD đô thị 9.100.000 2.730.000 1.820.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 9, 93 (P2) (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 3.150.000 945.000 630.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 267, 278 (P2) (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 1.540.000 462.000 350.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 37 (P2) (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 1.330.000 399.000 350.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 46, 56, 86, 98, 140, 246, 292, 109 (P2) (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 420.000 350.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 195 (P2) (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 420.000 350.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 109 nối dài (Cặp Chùa Hương Sơn) (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 980.000 350.000 350.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 167 (P2) (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 420.000 350.000 0
Phường Phú Lợi Đường Nguyễn Trung Trực (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Phú Lợi - Đường 30 Tháng 4 - Cổng Biên Phòng
Đất SX-KD đô thị 7.700.000 2.310.000 1.540.000 0
Phường Phú Lợi Đường Trần Bình Trọng (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt tuyến -
Đất SX-KD đô thị 6.650.000 1.995.000 1.330.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 31, 59 (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 1.050.000 350.000 350.000 0
Phường Phú Lợi Đường Lý Tự Trọng (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Trần Bình Trọng
Đất SX-KD đô thị 6.650.000 1.995.000 1.330.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 25 (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 1.540.000 462.000 350.000 0
Phường Phú Lợi Đường Bùi Thị Xuân (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Lý Tự Trọng - Đường Trương Văn Quới
Đất SX-KD đô thị 5.600.000 1.680.000 1.120.000 0
Phường Phú Lợi Đường Trương Văn Quới (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Trung Trực
Đất SX-KD đô thị 6.650.000 1.995.000 1.330.000 0
Phường Phú Lợi Đường Nhật Lệ (Đường Nhánh Phú Lợi) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Phú Lợi - Đường Trương Văn Quới
Đất SX-KD đô thị 6.650.000 1.995.000 1.330.000 0
Phường Phú Lợi Đường Nguyễn Trãi (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt tuyến -
Đất SX-KD đô thị 18.200.000 5.460.000 3.640.000 0
Phường Phú Lợi Đường Bạch Đằng (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Mạc Đĩnh Chi
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 1.260.000 840.000 0
Phường Phú Lợi Đường Bạch Đằng (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Mạc Đĩnh Chi - Đường 30 Tháng 4
Đất SX-KD đô thị 2.450.000 735.000 490.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 22, 66, 196, 255, 88, 118 (P4) (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 770.000 350.000 350.000 0
Phường Phú Lợi Đường Mạc Đĩnh Chi (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Đồng Khởi - Ngã tư Đường Lê Duẩn
Đất SX-KD đô thị 9.800.000 2.940.000 1.960.000 0
Phường Phú Lợi Đường Mạc Đĩnh Chi (50 mét đầu của thửa đất)
Ngã tư Đường Lê Duẩn - Đường Bạch Đằng
Đất SX-KD đô thị 7.700.000 2.310.000 1.540.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 9, 45, 233 (P4) (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 1.890.000 567.000 378.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 119 (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 1.890.000 567.000 378.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 33 (P4) (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 504.000 350.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 537, 539, 759 (P4) (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 980.000 350.000 350.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 70 (P9) (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 1.050.000 350.000 350.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 80 (P9) (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 1.050.000 350.000 350.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 218 (P9) (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 1.050.000 350.000 350.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 230 (P9) (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 1.050.000 350.000 350.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 266 (P9) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Mạc Đĩnh Chi - Đường Nguyễn Huệ
Đất SX-KD đô thị 910.000 350.000 350.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 456 (P9) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Mạc Đĩnh Chi - Kênh 3 Tháng 2
Đất SX-KD đô thị 910.000 350.000 350.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 548 (P9) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Mạc Đĩnh Chi - Hết ranh thửa đất số 590 tờ bản đồ 20
Đất SX-KD đô thị 910.000 350.000 350.000 0
Phường Phú Lợi Đường Mạc Đĩnh Chi nối dài (Đê bao ngăn mặn) (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Mạc Đĩnh Chi - Giáp ranh xã Tân Thạnh
Đất SX-KD đô thị 910.000 350.000 350.000 0
Phường Phú Lợi Đường Võ Nguyên Giáp (P4) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Mạc Đĩnh Chi - Đường Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD đô thị 2.450.000 735.000 490.000 0
Phường Phú Lợi Đường Phan Đình Phùng (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Nguyễn Huệ - Đường Mạc Đĩnh Chi
Đất SX-KD đô thị 8.400.000 2.520.000 1.680.000 0
Phường Phú Lợi Đường Phan Đình Phùng (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Mạc Đĩnh Chi - Hẻm 150, Đường Phan Đình Phùng
Đất SX-KD đô thị 6.300.000 1.890.000 1.260.000 0
Phường Phú Lợi Đường Vành Đai II (P3) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Dương Minh Quan - Hết ranh đất Công ty Satraco
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 1.050.000 700.000 0
Phường Phú Lợi Đường Vành Đai II (P3) (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh đất Công ty Satraco - Đường Văn Ngọc Chính
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 630.000 420.000 0
Phường Phú Lợi Đường dân sinh cặp chân cầu Khánh Hưng (Bên phải) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Võ Văn Kiệt - Đường Trương Công Định
Đất SX-KD đô thị 3.150.000 945.000 630.000 0
Phường Phú Lợi Đường dân sinh cặp chân cầu Khánh Hưng (Bên trái) (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt tuyến -
Đất SX-KD đô thị 3.150.000 945.000 630.000 0
Phường Phú Lợi Đường Mai Thanh Thế (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt tuyến -
Đất SX-KD đô thị 10.500.000 3.150.000 2.100.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 1, 12 (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 1.540.000 462.000 350.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 64, 76, 152 (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 1.540.000 462.000 350.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm cuối Đường Mai Thanh Thế (50 mét đầu của thửa đất)
Thửa đất số 65, tờ bản đồ số 05 - Hết thửa đất số 29, tờ bản đồ số 05 (P9)
Đất SX-KD đô thị 1.540.000 462.000 350.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm cuối Đường Mai Thanh Thế thông qua Đường Mạc Đĩnh Chi (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Mai Thanh Thế - Đường Mạc Đĩnh Chi
Đất SX-KD đô thị 3.220.000 966.000 644.000 0
Phường Phú Lợi Đường Nguyễn Thị Minh Khai (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Lê Hồng Phong - Đường 30 Tháng 4
Đất SX-KD đô thị 7.700.000 2.310.000 1.540.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 65, 143, 181 (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 420.000 350.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 83 (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 420.000 350.000 0
Phường Phú Lợi Đường Phan Bội Châu (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX-KD đô thị 7.700.000 2.310.000 1.540.000 0
Phường Phú Lợi Đường Thủ Khoa Huân (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Phan Bội Châu - Đường 30 Tháng 4
Đất SX-KD đô thị 6.650.000 1.995.000 1.330.000 0
Phường Phú Lợi Đường Trần Quang Diệu (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt tuyến -
Đất SX-KD đô thị 6.650.000 1.995.000 1.330.000 0
Phường Phú Lợi Đường Nguyễn Văn Thêm (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt tuyến -
Đất SX-KD đô thị 7.700.000 2.310.000 1.540.000 0
Phường Phú Lợi Đường Nguyễn Văn Hữu (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt tuyến -
Đất SX-KD đô thị 9.800.000 2.940.000 1.960.000 0
Phường Phú Lợi Đường Bùi Viện (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt tuyến -
Đất SX-KD đô thị 6.300.000 1.890.000 1.260.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 2 (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 1.050.000 350.000 350.000 0
Phường Phú Lợi Đường Đề Thám (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt tuyến -
Đất SX-KD đô thị 9.800.000 2.940.000 1.960.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 6 (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 2.590.000 777.000 518.000 0
Phường Phú Lợi Đường Lê Văn Tám (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt tuyến -
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 1.050.000 700.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 68 (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 630.000 350.000 350.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 122 (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 630.000 350.000 350.000 0
Phường Phú Lợi Đường Châu Văn Tiếp (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt tuyến -
Đất SX-KD đô thị 7.700.000 2.310.000 1.540.000 0
Phường Phú Lợi Đường Nguyễn Văn Linh (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Phú Lợi
Đất SX-KD đô thị 11.900.000 3.570.000 2.380.000 0
Phường Phú Lợi Đường Nguyễn Văn Linh (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Phú Lợi - Cầu Chữ Y
Đất SX-KD đô thị 9.800.000 2.940.000 1.960.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 160, 222 (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 1.540.000 462.000 350.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 48, 366, 358, 414, 468 (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 1.540.000 462.000 350.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 44 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Nguyễn Văn Linh - Hết thửa số 433, tờ bản đồ số 12
Đất SX-KD đô thị 1.540.000 462.000 350.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 175 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Nguyễn Văn Linh - Hết thửa đất số 99, tờ bản đồ số 37
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 840.000 560.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 206 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Nguyễn Văn Linh - Hẻm 244, Đường Phú Lợi
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 420.000 350.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 305 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Nguyễn Văn Linh - Hết ranh đất Lương Thanh Hải (Thửa 226, tờ bản đồ số 44)
Đất SX-KD đô thị 1.610.000 483.000 350.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 367 (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 1.540.000 462.000 350.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 468 (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 1.540.000 462.000 350.000 0
Phường Phú Lợi Đường Dương Kỳ Hiệp (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Nguyễn Văn Linh - Kênh 16 mét
Đất SX-KD đô thị 4.900.000 1.470.000 980.000 0
Phường Phú Lợi Đường Dương Kỳ Hiệp (50 mét đầu của thửa đất)
Kênh 16 mét - Tuyến tránh Quốc lộ 1A
Đất SX-KD đô thị 1.540.000 462.000 350.000 0
Phường Phú Lợi Đường Dương Kỳ Hiệp (50 mét đầu của thửa đất)
Tuyến tránh Quốc lộ 1A - Giáp ranh xã Mỹ Hương
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 378.000 350.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 197 (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 385.000 350.000 350.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 75 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Dương Kỳ Hiệp - Hết thửa đất 594, tờ bản đồ số 53
Đất SX-KD đô thị 630.000 350.000 350.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 189 (P2) (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 420.000 350.000 350.000 0
Phường Phú Lợi Đường Dương Minh Quan (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Văn Ngọc Chính
Đất SX-KD đô thị 7.000.000 2.100.000 1.400.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 243 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Dương Minh Quan - Giáp thửa đất số 52, tờ bản đồ số 16
Đất SX-KD đô thị 1.050.000 350.000 350.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 175 (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 1.050.000 350.000 350.000 0
Phường Phú Lợi Đường Văn Ngọc Chính (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Lê Hồng Phong (Đầu ranh thửa 75, tờ bản đồ 31) - Đường Vành Đai II
Đất SX-KD đô thị 6.300.000 1.890.000 1.260.000 0
Phường Phú Lợi Đường Văn Ngọc Chính (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Vành Đai II - Giáp ranh phường Mỹ Xuyên
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 1.050.000 700.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 10, 26, 120, 69, 91 (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 910.000 350.000 350.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 153 (Hẻm 135 cũ) (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 910.000 350.000 350.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 259, 295 (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 910.000 350.000 350.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 237 (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 910.000 350.000 350.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 279, 312, 420, 384, 434 (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 910.000 350.000 350.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 217 (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 910.000 350.000 350.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 185 (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 770.000 350.000 350.000 0
Phường Phú Lợi Đường Đoàn Thị Điểm (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Lê Hồng Phong - Đường 30 Tháng 4
Đất SX-KD đô thị 4.900.000 1.470.000 980.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 122 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Đoàn Thị Điểm - Hết thửa đất số 17, tờ bản đồ số 57
Đất SX-KD đô thị 910.000 350.000 350.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 122 (50 mét đầu của thửa đất)
Đầu ranh thửa đất số 234, tờ bản đồ số 57 - Bờ kênh Thủy lợi (Phường Mỹ Xuyên)
Đất SX-KD đô thị 910.000 350.000 350.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 179 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Đoàn Thị Điểm - Hết thửa đất số 146, tờ bản đồ số 37
Đất SX-KD đô thị 770.000 350.000 350.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 152, 194, 204 (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 1.050.000 350.000 350.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 30, 74 (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 630.000 350.000 350.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 157 (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 770.000 350.000 350.000 0
Phường Phú Lợi Đường Trần Văn Bảy (50 mét đầu của thửa đất)
Đường 30 Tháng 4 - Đường Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị 3.150.000 945.000 630.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 99, 134 (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 630.000 350.000 350.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 163 (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 630.000 350.000 350.000 0
Phường Phú Lợi Đường Phú Tức (50 mét đầu của thửa đất)
Cống Trắng (Đường Võ Văn Kiệt) - Giáp ranh xã Mỹ Hương
Đất SX-KD đô thị 1.750.000 525.000 350.000 0
Phường Phú Lợi Đường Võ Thị Sáu (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Lê Hồng Phong - Đường Lê Duẩn
Đất SX-KD đô thị 6.300.000 1.890.000 1.260.000 0
Phường Phú Lợi Đường Trần Quang Khải (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Võ Văn Kiệt - Đường Sương Nguyệt Anh
Đất SX-KD đô thị 4.900.000 1.470.000 980.000 0
Phường Phú Lợi Đường Sương Nguyệt Anh (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Dương Kỳ Hiệp - Giáp ranh phường Sóc Trăng
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 378.000 350.000 0
Phường Phú Lợi Đường Sương Nguyệt Anh (50 mét đầu của thửa đất)
Đoạn còn lại (Lộ nhựa cặp kênh 8 mét - Phường 2 cũ) -
Đất SX-KD đô thị 910.000 350.000 350.000 0
Phường Phú Lợi Đường Triệu Quang Phục (Đường Cổng Trắng) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Võ Văn Kiệt - Lộ nhựa Quân Khu IX
Đất SX-KD đô thị 2.450.000 735.000 490.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 12 (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 770.000 350.000 350.000 0
Phường Phú Lợi Đường dân sinh trước Bệnh viện Đa khoa Tỉnh song song với Đường Lê Duẩn (Đường Kênh Nhân Lực) (50 mét đầu của thửa đất)
Kênh Cô Bắc - Kênh 3 Tháng 2
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 1.260.000 840.000 0
Phường Phú Lợi Đường cặp Kênh 3 Tháng 2 (P9) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Kênh Nhân Lực - Đường Bạch Đằng
Đất SX-KD đô thị 630.000 350.000 350.000 0
Phường Phú Lợi Đường Lê Đại Hành (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.120.000 350.000 350.000 0
Phường Phú Lợi Đường Phan Văn Chiêu (Đường Kênh Quảng Khuôl cũ) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Mạc Đĩnh Chi - Đường 30 Tháng 4
Đất SX-KD đô thị 1.330.000 399.000 350.000 0
Phường Phú Lợi Đường Trần Thủ Độ (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Võ Văn Kiệt
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 630.000 420.000 0
Phường Phú Lợi Đường Lưu Khánh Đức (Lộ nhựa cặp Quân Khu IX cũ) P2 (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt tuyến -
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 630.000 420.000 0
Phường Phú Lợi Đường đất 2 bên kênh 16 mét (P2) (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt tuyến -
Đất SX-KD đô thị 910.000 350.000 350.000 0
Phường Phú Lợi Các tuyến thuộc dự án LIA 1 (P4) (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt tuyến -
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 1.050.000 700.000 0
Phường Phú Lợi Đường nhánh các cơ quan tư pháp tuyến Đường Võ Nguyên Giáp (P4) (50 mét đầu của thửa đất)
Phía dãy các cơ quan hiện hữu Đường N2 trong quy hoạch phân khu hướng Đông -
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 378.000 350.000 0
Phường Phú Lợi Đường N3 (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt tuyến -
Đất SX-KD đô thị 2.520.000 756.000 504.000 0
Phường Phú Lợi Đường D7 (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt tuyến -
Đất SX-KD đô thị 2.520.000 756.000 504.000 0
Phường Phú Lợi Đường D2 (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt tuyến -
Đất SX-KD đô thị 2.520.000 756.000 504.000 0
Phường Phú Lợi Đường N2 (50 mét đầu của thửa đất) - Khu tái định cư số 01
Suốt tuyến -
Đất SX-KD đô thị 6.370.000 1.911.000 1.274.000 0
Phường Phú Lợi Các tuyến đường còn lại trong Khu tái định cư (50 mét đầu của thửa đất) - Khu tái định cư số 01
Suốt tuyến -
Đất SX-KD đô thị 4.550.000 1.365.000 910.000 0
Phường Phú Lợi Lộ đá Khu dân cư Bình An (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt tuyến -
Đất SX-KD đô thị 4.900.000 1.470.000 980.000 0
Phường Phú Lợi Khu dân cư Hạnh Phúc (50 mét đầu của thửa đất)
Cả khu -
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 1.050.000 700.000 0
Phường Phú Lợi Khu dân cư của Hẻm 357 (Điểm dân cư Trường Quân Sự tỉnh) (50 mét đầu của thửa đất)
Cả khu -
Đất SX-KD đô thị 3.150.000 945.000 630.000 0
Phường Phú Lợi Khu dân cư Sáng Quang (Phường 2 cũ) (50 mét đầu của thửa đất)
Cả khu -
Đất SX-KD đô thị 4.900.000 1.470.000 980.000 0
Phường Phú Lợi Khu A (50 mét đầu của thửa đất) - Khu dân cư xung quanh trường Quân sự Quân Khu 9 (Khu dân cư 586)
Các lô nền A5, A8, A12 -
Đất SX-KD đô thị 7.000.000 2.100.000 1.400.000 0
Phường Phú Lợi Khu B (50 mét đầu của thửa đất) - Khu dân cư xung quanh trường Quân sự Quân Khu 9 (Khu dân cư 586)
Có mặt tiền giáp Đường Trần Hưng Đạo -
Đất SX-KD đô thị 11.200.000 3.360.000 2.240.000 0
Phường Phú Lợi Đường số 1 (50 mét đầu của thửa đất) - Khu dân cư xung quanh trường Quân sự Quân Khu 9 (Khu dân cư 586)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường số 9
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 1.260.000 840.000 0
Phường Phú Lợi Đường số 1 (50 mét đầu của thửa đất) - Khu dân cư xung quanh trường Quân sự Quân Khu 9 (Khu dân cư 586)
Đường số 9 - Đường số 7
Đất SX-KD đô thị 3.850.000 1.155.000 770.000 0
Phường Phú Lợi Đường số 2, 3, 4, 5, 6, 6A, 7, 8, 9, 10 (50 mét đầu của thửa đất) - Khu dân cư xung quanh trường Quân sự Quân Khu 9 (Khu dân cư 586)
Suốt tuyến -
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 840.000 560.000 0
Phường Phú Lợi Đường 14, 20, 22 và 23 (50 mét đầu của thửa đất) - Dự án Phát triển đô thị và tái định cư khu 5A
Suốt tuyến -
Đất SX-KD đô thị 4.900.000 1.470.000 980.000 0
Phường Phú Lợi Đường 9A, 9B (50 mét đầu của thửa đất) - Dự án Phát triển đô thị và tái định cư khu 5A
Suốt tuyến -
Đất SX-KD đô thị 4.900.000 1.470.000 980.000 0
Phường Phú Lợi Đường số 5, 6, 16 (50 mét đầu của thửa đất) - Dự án Phát triển đô thị và tái định cư khu 5A
Suốt tuyến -
Đất SX-KD đô thị 6.300.000 1.890.000 1.260.000 0
Phường Phú Lợi Đường số 2, 3, 4, 7, 8, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 17, 18, 19, 21, N24 (50 mét đầu của thửa đất) - Dự án Phát triển đô thị và tái định cư khu 5A
Suốt tuyến -
Đất SX-KD đô thị 4.900.000 1.470.000 980.000 0
Phường Phú Lợi Các đường còn lại trong Khu dân cư (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt tuyến -
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 1.260.000 840.000 0
Phường Phú Lợi Khu nhà ở thương mại Trần Quang Diệu (P2) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường số 1 -
Đất SX-KD đô thị 4.900.000 1.470.000 980.000 0
Phường Phú Lợi Khu nhà ở thương mại Trần Quang Diệu (P2) (50 mét đầu của thửa đất)
Các đường còn lại trong khu nhà ở thương mại Trần Quang Diệu -
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 1.260.000 840.000 0
Phường Phú Lợi Khu nhà phố Thương mại VinCom ShopHouse Sóc Trăng (P2) (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt tuyến -
Đất SX-KD đô thị 8.400.000 2.520.000 1.680.000 0
Phường Phú Lợi Đường Hai Bà Trưng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt tuyến -
Đất SX-KD đô thị 14.000.000 4.200.000 2.800.000 0
Phường Phú Lợi Đường Đồng Khởi (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt tuyến -
Đất SX-KD đô thị 11.200.000 3.360.000 2.240.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 122 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 504.000 336.000 0
Phường Phú Lợi Đường 3 Tháng 2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt tuyến -
Đất SX-KD đô thị 11.200.000 3.360.000 2.240.000 0
Phường Phú Lợi Đường Nguyễn Văn Trỗi (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt tuyến -
Đất SX-KD đô thị 8.400.000 2.520.000 1.680.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 33 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 504.000 336.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 45 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 378.000 252.000 0
Phường Phú Lợi Đường Đào Duy Từ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt tuyến -
Đất SX-KD đô thị 6.160.000 1.848.000 1.232.000 0
Phường Phú Lợi Đường Phạm Ngũ Lão (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Hai Bà Trưng - Đường 3 Tháng 2
Đất SX-KD đô thị 9.800.000 2.940.000 1.960.000 0
Phường Phú Lợi Đường Phạm Ngũ Lão (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Hai Bà Trưng - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh
Đất SX-KD đô thị 7.280.000 2.184.000 1.456.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 36 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 420.000 280.000 0
Phường Phú Lợi Đường Phan Chu Trinh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Hai Bà Trưng - Đường 3 Tháng 2
Đất SX-KD đô thị 9.800.000 2.940.000 1.960.000 0
Phường Phú Lợi Đường Phan Chu Trinh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Hai Bà Trưng - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh
Đất SX-KD đô thị 7.000.000 2.100.000 1.400.000 0
Phường Phú Lợi Đường Phan Chu Trinh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Đường Đề Thám
Đất SX-KD đô thị 5.040.000 1.512.000 1.008.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 124 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 1.484.000 445.200 296.800 0
Phường Phú Lợi Hẻm 118 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 504.000 336.000 0
Phường Phú Lợi Đường Hàm Nghi (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt tuyến -
Đất SX-KD đô thị 9.800.000 2.940.000 1.960.000 0
Phường Phú Lợi Đường Hoàng Diệu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt tuyến -
Đất SX-KD đô thị 11.200.000 3.360.000 2.240.000 0
Phường Phú Lợi Các hẻm vào khu vực Chợ Bàn Cờ Đường Hoàng Diệu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 2.520.000 756.000 504.000 0
Phường Phú Lợi Đường Nguyễn Hùng Phước (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt tuyến -
Đất SX-KD đô thị 9.940.000 2.982.000 1.988.000 0
Phường Phú Lợi Đường Ngô Quyền (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt tuyến -
Đất SX-KD đô thị 7.420.000 2.226.000 1.484.000 0
Phường Phú Lợi Đường Đinh Tiên Hoàng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt tuyến -
Đất SX-KD đô thị 6.160.000 1.848.000 1.232.000 0
Phường Phú Lợi Đường Nguyễn Văn Cừ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt tuyến -
Đất SX-KD đô thị 4.760.000 1.428.000 952.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 12 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 1.036.000 310.800 207.200 0
Phường Phú Lợi Hẻm 49 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 840.000 252.000 168.000 0
Phường Phú Lợi Đường Trần Minh Phú (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt tuyến -
Đất SX-KD đô thị 7.420.000 2.226.000 1.484.000 0
Phường Phú Lợi Đường Nguyễn Huệ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh
Đất SX-KD đô thị 5.040.000 1.512.000 1.008.000 0
Phường Phú Lợi Đường Nguyễn Huệ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Đường Hai Bà Trưng
Đất SX-KD đô thị 8.680.000 2.604.000 1.736.000 0
Phường Phú Lợi Đường Nguyễn Huệ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Hai Bà Trưng - Đường Nguyễn Du
Đất SX-KD đô thị 9.940.000 2.982.000 1.988.000 0
Phường Phú Lợi Đường Nguyễn Huệ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nguyễn Du - Hết đất Chùa Đại Giác
Đất SX-KD đô thị 6.160.000 1.848.000 1.232.000 0
Phường Phú Lợi Đường Nguyễn Huệ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp đất Chùa Đại Giác - Đường Lê Duẩn
Đất SX-KD đô thị 2.380.000 714.000 476.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 103 (P1) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 1.540.000 462.000 308.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 155 (P1) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 378.000 252.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 79 (P1) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 420.000 280.000 0
Phường Phú Lợi Đường Nguyễn Du (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt tuyến -
Đất SX-KD đô thị 4.900.000 1.470.000 980.000 0
Phường Phú Lợi Đường Nguyễn Đình Chiểu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt tuyến -
Đất SX-KD đô thị 2.940.000 882.000 588.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 89, 113 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 756.000 226.800 151.200 0
Phường Phú Lợi Hẻm 129 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 616.000 184.800 123.200 0
Phường Phú Lợi Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Lê Lợi - Đường 30 Tháng 4 - Cổng Bộ Đội Biên Phòng
Đất SX-KD đô thị 9.940.000 2.982.000 1.988.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 93 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 1.484.000 445.200 296.800 0
Phường Phú Lợi Hẻm 83 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 1.372.000 411.600 274.400 0
Phường Phú Lợi Hẻm 98 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 1.372.000 411.600 274.400 0
Phường Phú Lợi Hẻm 76 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 1.484.000 445.200 296.800 0
Phường Phú Lợi Đường Cách Mạng Tháng Tám (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Hai Bà Trưng - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh
Đất SX-KD đô thị 8.680.000 2.604.000 1.736.000 0
Phường Phú Lợi Đường Cách Mạng Tháng Tám (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Đường Nguyễn Văn Hữu
Đất SX-KD đô thị 6.160.000 1.848.000 1.232.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 58 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 1.484.000 445.200 296.800 0
Phường Phú Lợi Đường Lý Thường Kiệt (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đầu Voi - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh
Đất SX-KD đô thị 3.080.000 924.000 616.000 0
Phường Phú Lợi Đường Lý Thường Kiệt (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Đường Đồng Khởi
Đất SX-KD đô thị 8.400.000 2.520.000 1.680.000 0
Phường Phú Lợi Đường Lý Thường Kiệt (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Đồng Khởi - Đường Lê Duẩn
Đất SX-KD đô thị 3.080.000 924.000 616.000 0
Phường Phú Lợi Đường Lý Thường Kiệt (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Lê Duẩn - Chợ Sông Đinh
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 840.000 560.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 176 (P1) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 1.372.000 411.600 274.400 0
Phường Phú Lợi Hẻm 168 (P1) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 1.372.000 411.600 274.400 0
Phường Phú Lợi Hẻm 306B, 730 (P4) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 756.000 226.800 151.200 0
Phường Phú Lợi Hẻm 310 (P4) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 756.000 226.800 151.200 0
Phường Phú Lợi Hẻm 584, 730, 764, 944 (P4) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 756.000 226.800 151.200 0
Phường Phú Lợi Đường Trần Hưng Đạo (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường 30 Tháng 4 - Đường Phú Lợi
Đất SX-KD đô thị 11.200.000 3.360.000 2.240.000 0
Phường Phú Lợi Đường Trần Hưng Đạo (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Phú Lợi - Lê Duẩn - Đường Nguyễn Văn Linh - Dương Minh Quan
Đất SX-KD đô thị 8.400.000 2.520.000 1.680.000 0
Phường Phú Lợi Đường Trần Hưng Đạo (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nguyễn Văn Linh - Dương Minh Quan - Giáp ranh phường Mỹ Xuyên
Đất SX-KD đô thị 5.040.000 1.512.000 1.008.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 174, 98, 144 (P2) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 378.000 252.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 45, 51 (P3) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 1.372.000 411.600 274.400 0
Phường Phú Lợi Hẻm 357 (Đường vào Trường Quân Sự tỉnh) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 378.000 252.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 449 (P3) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 378.000 252.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 27, 71, 101, 137 (P3) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 378.000 252.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 191, 199, 227, 249, 265, 285, 427, 491 (P3) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 378.000 252.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 140 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 980.000 294.000 196.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 567 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Trần Hưng Đạo - Hết thửa đất số 82, tờ bản đồ số 51
Đất SX-KD đô thị 896.000 268.800 179.200 0
Phường Phú Lợi Hẻm 567 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp thửa đất số 82, tờ bản đồ số 51 - Đường Vành Đai II (đoạn 2)
Đất SX-KD đô thị 560.000 168.000 112.000 0
Phường Phú Lợi Tuyến tránh Quốc lộ 1A (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Dương Kỳ Hiệp - Đường Phú Tức
Đất SX-KD đô thị 1.120.000 336.000 224.000 0
Phường Phú Lợi Đường Lê Hồng Phong (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX-KD đô thị 6.160.000 1.848.000 1.232.000 0
Phường Phú Lợi Đường Lê Hồng Phong (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Đoàn Thị Điểm
Đất SX-KD đô thị 4.480.000 1.344.000 896.000 0
Phường Phú Lợi Đường Lê Hồng Phong (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Đoàn Thị Điểm - Giáp ranh phường Mỹ Xuyên
Đất SX-KD đô thị 3.080.000 924.000 616.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 90 (P3) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 1.036.000 310.800 207.200 0
Phường Phú Lợi Hẻm 33 (P3) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 378.000 252.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 508 (P3) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 952.000 285.600 190.400 0
Phường Phú Lợi Hẻm 604 (P3) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Lê Hồng Phong - Hết thửa đất 214, tờ bản đồ 60
Đất SX-KD đô thị 952.000 285.600 190.400 0
Phường Phú Lợi Hẻm 585 (P3) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 1.036.000 310.800 207.200 0
Phường Phú Lợi Hẻm 462 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 700.000 210.000 140.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 655 (P3) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 378.000 252.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 639, 673 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 560.000 168.000 112.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 719 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Lê Hồng Phong - Hết thửa đất 185, tờ bản đồ số 56
Đất SX-KD đô thị 448.000 134.400 89.600 0
Phường Phú Lợi Hẻm 719 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp thửa đất 185, tờ bản đồ số 56 - Đường 30 Tháng 4
Đất SX-KD đô thị 308.000 92.400 61.600 0
Phường Phú Lợi Đường Phú Lợi (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt tuyến -
Đất SX-KD đô thị 11.200.000 3.360.000 2.240.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 263, 244, 155, 333 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 1.372.000 411.600 274.400 0
Phường Phú Lợi Hẻm 73 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Phú Lợi - Cuối hẻm (Giáp đất bà Lâm Thị Mười)
Đất SX-KD đô thị 1.036.000 310.800 207.200 0
Phường Phú Lợi Hẻm 73/26 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 868.000 260.400 173.600 0
Phường Phú Lợi Hẻm 188 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 1.008.000 302.400 201.600 0
Phường Phú Lợi Hẻm 99 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 1.372.000 411.600 274.400 0
Phường Phú Lợi Hẻm 293 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 1.008.000 302.400 201.600 0
Phường Phú Lợi Đường Lê Duẩn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị 7.560.000 2.268.000 1.512.000 0
Phường Phú Lợi Đường Lê Duẩn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Lê Hồng Phong - Đường 30 Tháng 4
Đất SX-KD đô thị 6.160.000 1.848.000 1.232.000 0
Phường Phú Lợi Đường Lê Duẩn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường 30 Tháng 4 - Đường Mạc Đĩnh Chi
Đất SX-KD đô thị 4.480.000 1.344.000 896.000 0
Phường Phú Lợi Đường Lê Duẩn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Mạc Đĩnh Chi - Đường Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD đô thị 3.080.000 924.000 616.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 24 (P3) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 1.372.000 411.600 274.400 0
Phường Phú Lợi Hẻm 546 (P4) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 1.372.000 411.600 274.400 0
Phường Phú Lợi Đường dân sinh cặp chân cầu qua sông Maspero (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Lê Duẩn - Đường Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 504.000 336.000 0
Phường Phú Lợi Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 1A cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Kênh Xáng - Cổng Trắng
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 840.000 560.000 0
Phường Phú Lợi Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 1A cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cổng Trắng - Giáp ranh phường Mỹ Xuyên
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 630.000 420.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 472, 389, 526 (P2) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 952.000 285.600 190.400 0
Phường Phú Lợi Hẻm 417, 448, 538, 607, 547, 638, 699, 757, 825, 726, 882; 789, 901 (P2) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 504.000 151.200 100.800 0
Phường Phú Lợi Hẻm 416 (P2) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 448.000 134.400 89.600 0
Phường Phú Lợi Hẻm 437 (P2) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Võ Văn Kiệt - Hết thửa đất số 15, tờ bản đồ 04 của ông Dương Văn Thâm
Đất SX-KD đô thị 952.000 285.600 190.400 0
Phường Phú Lợi Hẻm 437 (P2) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cả Khu dân cư 437 -
Đất SX-KD đô thị 700.000 210.000 140.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 792 (P2) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Võ Văn Kiệt - Hết thửa đất số 23, tờ bản đồ số 24
Đất SX-KD đô thị 504.000 151.200 100.800 0
Phường Phú Lợi Hẻm 792 (P2) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đầu ranh thửa đất số 25, tờ bản đồ số 24 - Hết thửa đất số 2234, tờ bản đồ số 53
Đất SX-KD đô thị 504.000 151.200 100.800 0
Phường Phú Lợi Đường Trần Nhân Tông (P2) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Võ Văn Kiệt - Giáp ranh Thiền viện Trúc Lâm Sóc Trăng
Đất SX-KD đô thị 980.000 294.000 196.000 0
Phường Phú Lợi Đường 30 Tháng 4 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Đường Nguyễn Du
Đất SX-KD đô thị 6.720.000 2.016.000 1.344.000 0
Phường Phú Lợi Đường 30 Tháng 4 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nguyễn Du - Ngã tư Đường Lê Duẩn
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 1.260.000 840.000 0
Phường Phú Lợi Đường 30 Tháng 4 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Ngã tư đường Lê Duẩn - Giáp ranh phường Mỹ Xuyên
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 504.000 336.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 290 (P3) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 700.000 210.000 140.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm từ Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh đến hẻm 278, Đường Trương Công Định (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 378.000 252.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 496 (P3) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 868.000 260.400 173.600 0
Phường Phú Lợi Hẻm 625 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 364.000 109.200 72.800 0
Phường Phú Lợi Đường Hồ Minh Luân (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt tuyến -
Đất SX-KD đô thị 6.160.000 1.848.000 1.232.000 0
Phường Phú Lợi Đường Trần Phú (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt tuyến -
Đất SX-KD đô thị 3.080.000 924.000 616.000 0
Phường Phú Lợi Đường Trần Văn Sắc (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt tuyến -
Đất SX-KD đô thị 3.080.000 924.000 616.000 0
Phường Phú Lợi Đường Hồ Hoàng Kiếm (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt tuyến -
Đất SX-KD đô thị 3.080.000 924.000 616.000 0
Phường Phú Lợi Đường Quảng Trường Bạch Đằng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt tuyến -
Đất SX-KD đô thị 3.640.000 1.092.000 728.000 0
Phường Phú Lợi Đường Trương Công Định (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Nguyễn Văn Linh
Đất SX-KD đô thị 4.900.000 1.470.000 980.000 0
Phường Phú Lợi Đường Trương Công Định (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Võ Văn Kiệt
Đất SX-KD đô thị 3.640.000 1.092.000 728.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 9, 93 (P2) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 378.000 252.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 267, 278 (P2) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 616.000 184.800 123.200 0
Phường Phú Lợi Hẻm 37 (P2) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 532.000 159.600 106.400 0
Phường Phú Lợi Hẻm 46, 56, 86, 98, 140, 246, 292, 109 (P2) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 560.000 168.000 112.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 195 (P2) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 560.000 168.000 112.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 109 nối dài (Cặp Chùa Hương Sơn) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 392.000 117.600 78.400 0
Phường Phú Lợi Hẻm 167 (P2) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 560.000 168.000 112.000 0
Phường Phú Lợi Đường Nguyễn Trung Trực (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Phú Lợi - Đường 30 Tháng 4 - Cổng Biên Phòng
Đất SX-KD đô thị 3.080.000 924.000 616.000 0
Phường Phú Lợi Đường Trần Bình Trọng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt tuyến -
Đất SX-KD đô thị 2.660.000 798.000 532.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 31, 59 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 420.000 126.000 84.000 0
Phường Phú Lợi Đường Lý Tự Trọng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Trần Bình Trọng
Đất SX-KD đô thị 2.660.000 798.000 532.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 25 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 616.000 184.800 123.200 0
Phường Phú Lợi Đường Bùi Thị Xuân (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Lý Tự Trọng - Đường Trương Văn Quới
Đất SX-KD đô thị 2.240.000 672.000 448.000 0
Phường Phú Lợi Đường Trương Văn Quới (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Trung Trực
Đất SX-KD đô thị 2.660.000 798.000 532.000 0
Phường Phú Lợi Đường Nhật Lệ (Đường Nhánh Phú Lợi) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Phú Lợi - Đường Trương Văn Quới
Đất SX-KD đô thị 2.660.000 798.000 532.000 0
Phường Phú Lợi Đường Nguyễn Trãi (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt tuyến -
Đất SX-KD đô thị 7.280.000 2.184.000 1.456.000 0
Phường Phú Lợi Đường Bạch Đằng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Mạc Đĩnh Chi
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 504.000 336.000 0
Phường Phú Lợi Đường Bạch Đằng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Mạc Đĩnh Chi - Đường 30 Tháng 4
Đất SX-KD đô thị 980.000 294.000 196.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 22, 66, 196, 255, 88, 118 (P4) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 308.000 92.400 61.600 0
Phường Phú Lợi Đường Mạc Đĩnh Chi (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Đồng Khởi - Ngã tư Đường Lê Duẩn
Đất SX-KD đô thị 3.920.000 1.176.000 784.000 0
Phường Phú Lợi Đường Mạc Đĩnh Chi (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Ngã tư Đường Lê Duẩn - Đường Bạch Đằng
Đất SX-KD đô thị 3.080.000 924.000 616.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 9, 45, 233 (P4) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 756.000 226.800 151.200 0
Phường Phú Lợi Hẻm 119 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 756.000 226.800 151.200 0
Phường Phú Lợi Hẻm 33 (P4) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 672.000 201.600 134.400 0
Phường Phú Lợi Hẻm 537, 539, 759 (P4) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 392.000 117.600 78.400 0
Phường Phú Lợi Hẻm 70 (P9) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 420.000 126.000 84.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 80 (P9) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 420.000 126.000 84.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 218 (P9) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 420.000 126.000 84.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 230 (P9) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 420.000 126.000 84.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 266 (P9) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Mạc Đĩnh Chi - Đường Nguyễn Huệ
Đất SX-KD đô thị 364.000 109.200 72.800 0
Phường Phú Lợi Hẻm 456 (P9) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Mạc Đĩnh Chi - Kênh 3 Tháng 2
Đất SX-KD đô thị 364.000 109.200 72.800 0
Phường Phú Lợi Hẻm 548 (P9) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Mạc Đĩnh Chi - Hết ranh thửa đất số 590 tờ bản đồ 20
Đất SX-KD đô thị 364.000 109.200 72.800 0
Phường Phú Lợi Đường Mạc Đĩnh Chi nối dài (Đê bao ngăn mặn) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Mạc Đĩnh Chi - Giáp ranh xã Tân Thạnh
Đất SX-KD đô thị 364.000 109.200 72.800 0
Phường Phú Lợi Đường Võ Nguyên Giáp (P4) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Mạc Đĩnh Chi - Đường Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD đô thị 980.000 294.000 196.000 0
Phường Phú Lợi Đường Phan Đình Phùng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nguyễn Huệ - Đường Mạc Đĩnh Chi
Đất SX-KD đô thị 3.360.000 1.008.000 672.000 0
Phường Phú Lợi Đường Phan Đình Phùng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Mạc Đĩnh Chi - Hẻm 150, Đường Phan Đình Phùng
Đất SX-KD đô thị 2.520.000 756.000 504.000 0
Phường Phú Lợi Đường Vành Đai II (P3) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Dương Minh Quan - Hết ranh đất Công ty Satraco
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 420.000 280.000 0
Phường Phú Lợi Đường Vành Đai II (P3) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh đất Công ty Satraco - Đường Văn Ngọc Chính
Đất SX-KD đô thị 840.000 252.000 168.000 0
Phường Phú Lợi Đường dân sinh cặp chân cầu Khánh Hưng (Bên phải) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Võ Văn Kiệt - Đường Trương Công Định
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 378.000 252.000 0
Phường Phú Lợi Đường dân sinh cặp chân cầu Khánh Hưng (Bên trái) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 378.000 252.000 0
Phường Phú Lợi Đường Mai Thanh Thế (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt tuyến -
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 1.260.000 840.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 1, 12 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 616.000 184.800 123.200 0
Phường Phú Lợi Hẻm 64, 76, 152 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 616.000 184.800 123.200 0
Phường Phú Lợi Hẻm cuối Đường Mai Thanh Thế (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Thửa đất số 65, tờ bản đồ số 05 - Hết thửa đất số 29, tờ bản đồ số 05 (P9)
Đất SX-KD đô thị 616.000 184.800 123.200 0
Phường Phú Lợi Hẻm cuối Đường Mai Thanh Thế thông qua Đường Mạc Đĩnh Chi (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Mai Thanh Thế - Đường Mạc Đĩnh Chi
Đất SX-KD đô thị 1.288.000 386.400 257.600 0
Phường Phú Lợi Đường Nguyễn Thị Minh Khai (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Lê Hồng Phong - Đường 30 Tháng 4
Đất SX-KD đô thị 3.080.000 924.000 616.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 65, 143, 181 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 560.000 168.000 112.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 83 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 560.000 168.000 112.000 0
Phường Phú Lợi Đường Phan Bội Châu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX-KD đô thị 3.080.000 924.000 616.000 0
Phường Phú Lợi Đường Thủ Khoa Huân (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Phan Bội Châu - Đường 30 Tháng 4
Đất SX-KD đô thị 2.660.000 798.000 532.000 0
Phường Phú Lợi Đường Trần Quang Diệu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt tuyến -
Đất SX-KD đô thị 2.660.000 798.000 532.000 0
Phường Phú Lợi Đường Nguyễn Văn Thêm (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt tuyến -
Đất SX-KD đô thị 3.080.000 924.000 616.000 0
Phường Phú Lợi Đường Nguyễn Văn Hữu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt tuyến -
Đất SX-KD đô thị 3.920.000 1.176.000 784.000 0
Phường Phú Lợi Đường Bùi Viện (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt tuyến -
Đất SX-KD đô thị 2.520.000 756.000 504.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 420.000 126.000 84.000 0
Phường Phú Lợi Đường Đề Thám (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt tuyến -
Đất SX-KD đô thị 3.920.000 1.176.000 784.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 6 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 1.036.000 310.800 207.200 0
Phường Phú Lợi Đường Lê Văn Tám (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 420.000 280.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 68 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 252.000 75.600 50.400 0
Phường Phú Lợi Hẻm 122 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 252.000 75.600 50.400 0
Phường Phú Lợi Đường Châu Văn Tiếp (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt tuyến -
Đất SX-KD đô thị 3.080.000 924.000 616.000 0
Phường Phú Lợi Đường Nguyễn Văn Linh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Phú Lợi
Đất SX-KD đô thị 4.760.000 1.428.000 952.000 0
Phường Phú Lợi Đường Nguyễn Văn Linh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Phú Lợi - Cầu Chữ Y
Đất SX-KD đô thị 3.920.000 1.176.000 784.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 160, 222 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 616.000 184.800 123.200 0
Phường Phú Lợi Hẻm 48, 366, 358, 414, 468 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 616.000 184.800 123.200 0
Phường Phú Lợi Hẻm 44 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nguyễn Văn Linh - Hết thửa số 433, tờ bản đồ số 12
Đất SX-KD đô thị 616.000 184.800 123.200 0
Phường Phú Lợi Hẻm 175 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nguyễn Văn Linh - Hết thửa đất số 99, tờ bản đồ số 37
Đất SX-KD đô thị 1.120.000 336.000 224.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 206 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nguyễn Văn Linh - Hẻm 244, Đường Phú Lợi
Đất SX-KD đô thị 560.000 168.000 112.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 305 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nguyễn Văn Linh - Hết ranh đất Lương Thanh Hải (Thửa 226, tờ bản đồ số 44)
Đất SX-KD đô thị 644.000 193.200 128.800 0
Phường Phú Lợi Hẻm 367 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 616.000 184.800 123.200 0
Phường Phú Lợi Hẻm 468 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 616.000 184.800 123.200 0
Phường Phú Lợi Đường Dương Kỳ Hiệp (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nguyễn Văn Linh - Kênh 16 mét
Đất SX-KD đô thị 1.960.000 588.000 392.000 0
Phường Phú Lợi Đường Dương Kỳ Hiệp (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Kênh 16 mét - Tuyến tránh Quốc lộ 1A
Đất SX-KD đô thị 616.000 184.800 123.200 0
Phường Phú Lợi Đường Dương Kỳ Hiệp (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Tuyến tránh Quốc lộ 1A - Giáp ranh xã Mỹ Hương
Đất SX-KD đô thị 504.000 151.200 100.800 0
Phường Phú Lợi Hẻm 197 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 154.000 46.200 30.800 0
Phường Phú Lợi Hẻm 75 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Dương Kỳ Hiệp - Hết thửa đất 594, tờ bản đồ số 53
Đất SX-KD đô thị 252.000 75.600 50.400 0
Phường Phú Lợi Hẻm 189 (P2) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 168.000 50.400 33.600 0
Phường Phú Lợi Đường Dương Minh Quan (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Văn Ngọc Chính
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 840.000 560.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 243 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Dương Minh Quan - Giáp thửa đất số 52, tờ bản đồ số 16
Đất SX-KD đô thị 420.000 126.000 84.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 175 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 420.000 126.000 84.000 0
Phường Phú Lợi Đường Văn Ngọc Chính (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Lê Hồng Phong (Đầu ranh thửa 75, tờ bản đồ 31) - Đường Vành Đai II
Đất SX-KD đô thị 2.520.000 756.000 504.000 0
Phường Phú Lợi Đường Văn Ngọc Chính (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Vành Đai II - Giáp ranh phường Mỹ Xuyên
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 420.000 280.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 10, 26, 120, 69, 91 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 364.000 109.200 72.800 0
Phường Phú Lợi Hẻm 153 (Hẻm 135 cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 364.000 109.200 72.800 0
Phường Phú Lợi Hẻm 259, 295 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 364.000 109.200 72.800 0
Phường Phú Lợi Hẻm 237 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 364.000 109.200 72.800 0
Phường Phú Lợi Hẻm 279, 312, 420, 384, 434 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 364.000 109.200 72.800 0
Phường Phú Lợi Hẻm 217 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 364.000 109.200 72.800 0
Phường Phú Lợi Hẻm 185 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 308.000 92.400 61.600 0
Phường Phú Lợi Đường Đoàn Thị Điểm (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Lê Hồng Phong - Đường 30 Tháng 4
Đất SX-KD đô thị 1.960.000 588.000 392.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 122 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Đoàn Thị Điểm - Hết thửa đất số 17, tờ bản đồ số 57
Đất SX-KD đô thị 364.000 109.200 72.800 0
Phường Phú Lợi Hẻm 122 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đầu ranh thửa đất số 234, tờ bản đồ số 57 - Bờ kênh Thủy lợi (Phường Mỹ Xuyên)
Đất SX-KD đô thị 364.000 109.200 72.800 0
Phường Phú Lợi Hẻm 179 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Đoàn Thị Điểm - Hết thửa đất số 146, tờ bản đồ số 37
Đất SX-KD đô thị 308.000 92.400 61.600 0
Phường Phú Lợi Hẻm 152, 194, 204 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 420.000 126.000 84.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 30, 74 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 252.000 75.600 50.400 0
Phường Phú Lợi Hẻm 157 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 308.000 92.400 61.600 0
Phường Phú Lợi Đường Trần Văn Bảy (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường 30 Tháng 4 - Đường Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 378.000 252.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 99, 134 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 252.000 75.600 50.400 0
Phường Phú Lợi Hẻm 163 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 252.000 75.600 50.400 0
Phường Phú Lợi Đường Phú Tức (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cống Trắng (Đường Võ Văn Kiệt) - Giáp ranh xã Mỹ Hương
Đất SX-KD đô thị 700.000 210.000 140.000 0
Phường Phú Lợi Đường Võ Thị Sáu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Lê Hồng Phong - Đường Lê Duẩn
Đất SX-KD đô thị 2.520.000 756.000 504.000 0
Phường Phú Lợi Đường Trần Quang Khải (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Võ Văn Kiệt - Đường Sương Nguyệt Anh
Đất SX-KD đô thị 1.960.000 588.000 392.000 0
Phường Phú Lợi Đường Sương Nguyệt Anh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Dương Kỳ Hiệp - Giáp ranh phường Sóc Trăng
Đất SX-KD đô thị 504.000 151.200 100.800 0
Phường Phú Lợi Đường Sương Nguyệt Anh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đoạn còn lại (Đường nhựa cặp kênh 8 mét - Phường 2 cũ) -
Đất SX-KD đô thị 364.000 109.200 72.800 0
Phường Phú Lợi Đường Triệu Quang Phục (Đường Cổng Trắng) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Võ Văn Kiệt - Đường nhựa Quân Khu IX
Đất SX-KD đô thị 980.000 294.000 196.000 0
Phường Phú Lợi Hẻm 12 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 308.000 92.400 61.600 0
Phường Phú Lợi Đường dân sinh trước Bệnh viện Đa khoa Tỉnh song song với Đường Lê Duẩn (Đường Kênh Nhân Lực) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Kênh Cô Bắc - Kênh 3 Tháng 2
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 504.000 336.000 0
Phường Phú Lợi Đường cặp Kênh 3 Tháng 2 (P9) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Kênh Nhân Lực - Đường Bạch Đằng
Đất SX-KD đô thị 252.000 75.600 50.400 0
Phường Phú Lợi Đường Lê Đại Hành (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt tuyến -
Đất SX-KD đô thị 448.000 134.400 89.600 0
Phường Phú Lợi Đường Phan Văn Chiêu (Đường Kênh Quảng Khuôl cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Mạc Đĩnh Chi - Đường 30 Tháng 4
Đất SX-KD đô thị 532.000 159.600 106.400 0
Phường Phú Lợi Đường Trần Thủ Độ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Võ Văn Kiệt
Đất SX-KD đô thị 840.000 252.000 168.000 0
Phường Phú Lợi Đường Lưu Khánh Đức (Lộ nhựa cặp Quân Khu IX cũ) P2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt tuyến -
Đất SX-KD đô thị 840.000 252.000 168.000 0
Phường Phú Lợi Đường đất 2 bên kênh 16 mét (P2) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt tuyến -
Đất SX-KD đô thị 364.000 109.200 72.800 0
Phường Phú Lợi Các tuyến thuộc dự án LIA 1 (P4) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 420.000 280.000 0
Phường Phú Lợi Đường nhánh các cơ quan tư pháp tuyến Đường Võ Nguyên Giáp (P4) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Phía dãy các cơ quan hiện hữu Đường N2 trong quy hoạch phân khu hướng Đông -
Đất SX-KD đô thị 504.000 151.200 100.800 0
Phường Phú Lợi Đường N3 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.008.000 302.400 201.600 0
Phường Phú Lợi Đường D7 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.008.000 302.400 201.600 0
Phường Phú Lợi Đường D2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.008.000 302.400 201.600 0
Phường Phú Lợi Đường N2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) - Khu tái định cư số 01
Suốt tuyến -
Đất SX-KD đô thị 2.548.000 764.400 509.600 0
Phường Phú Lợi Các tuyến đường còn lại trong Khu tái định cư (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) - Khu tái định cư số 01
Suốt tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.820.000 546.000 364.000 0
Phường Phú Lợi Lộ đá khu dân cư Bình An (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.960.000 588.000 392.000 0
Phường Phú Lợi Khu dân cư Hạnh Phúc (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cả khu -
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 420.000 280.000 0
Phường Phú Lợi Khu dân cư của Hẻm 357 (Điểm dân cư Trường Quân Sự tỉnh) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cả khu -
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 378.000 252.000 0
Phường Phú Lợi Khu dân cư Sáng Quang (Phường 2 cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cả khu -
Đất SX-KD đô thị 1.960.000 588.000 392.000 0
Phường Phú Lợi Khu A (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) - Khu dân cư xung quanh trường Quân sự Quân Khu 9 (Khu dân cư 586)
Các lô nền A5, A8, A12 -
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 840.000 560.000 0
Phường Phú Lợi Khu B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) - Khu dân cư xung quanh trường Quân sự Quân Khu 9 (Khu dân cư 586)
Có mặt tiền giáp Đường Trần Hưng Đạo -
Đất SX-KD đô thị 4.480.000 1.344.000 896.000 0
Phường Phú Lợi Đường số 1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) - Khu dân cư xung quanh trường Quân sự Quân Khu 9 (Khu dân cư 586)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường số 9
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 504.000 336.000 0
Phường Phú Lợi Đường số 1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) - Khu dân cư xung quanh trường Quân sự Quân Khu 9 (Khu dân cư 586)
Đường số 9 - Đường số 7
Đất SX-KD đô thị 1.540.000 462.000 308.000 0
Phường Phú Lợi Đường số 2, 3, 4, 5, 6, 6A, 7, 8, 9, 10 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) - Khu dân cư xung quanh trường Quân sự Quân Khu 9 (Khu dân cư 586)
Suốt tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.120.000 336.000 224.000 0
Phường Phú Lợi Đường 14, 20, 22 và 23 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) - Dự án Phát triển đô thị và tái định cư khu 5A
Suốt tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.960.000 588.000 392.000 0
Phường Phú Lợi Đường 9A, 9B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) - Dự án Phát triển đô thị và tái định cư khu 5A
Suốt tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.960.000 588.000 392.000 0
Phường Phú Lợi Đường số 5, 6, 16 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) - Dự án Phát triển đô thị và tái định cư khu 5A
Suốt tuyến -
Đất SX-KD đô thị 2.520.000 756.000 504.000 0
Phường Phú Lợi Đường số 2, 3, 4, 7, 8, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 17, 18, 19, 21, N24 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) - Dự án Phát triển đô thị và tái định cư khu 5A
Suốt tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.960.000 588.000 392.000 0
Phường Phú Lợi Các đường còn lại trong Khu dân cư (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) - Dự án Phát triển đô thị và tái định cư khu 5A
Suốt tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 504.000 336.000 0
Phường Phú Lợi Khu nhà ở thương mại Trần Quang Diệu (P2) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường số 1 -
Đất SX-KD đô thị 1.960.000 588.000 392.000 0
Phường Phú Lợi Khu nhà ở thương mại Trần Quang Diệu (P2) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Các đường còn lại trong khu nhà ở thương mại Trần Quang Diệu -
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 504.000 336.000 0
Phường Phú Lợi Khu nhà phố Thương mại VinCom ShopHouse Sóc Trăng (P2) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt tuyến -
Đất SX-KD đô thị 3.360.000 1.008.000 672.000 0
Phường Phú Lợi Phường Phú Lợi
Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -
Đất SX-KD đô thị 0 0 0 350.000
Phường Phú Lợi Phường Phú Lợi
-
Đất trồng lúa 130.000 120.000 0 0
Phường Phú Lợi Phường Phú Lợi
-
Đất trồng cây hàng năm 130.000 120.000 0 0
Phường Phú Lợi Phường Phú Lợi
-
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000 120.000 0 0
Phường Phú Lợi Phường Phú Lợi
-
Đất rừng sản xuất 130.000 120.000 0 0
Phường Phú Lợi Phường Phú Lợi
-
Đất rừng phòng hộ 104.000 96.000 0 0
Phường Phú Lợi Phường Phú Lợi
-
Đất rừng đặc dụng 104.000 96.000 0 0
Phường Phú Lợi Phường Phú Lợi
-
Đất trồng cây lâu năm 130.000 120.000 0 0
Phường Phú Lợi Phường Phú Lợi
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 130.000 120.000 0 0
Phường Phú Lợi Phường Phú Lợi
-
Đất nông nghiệp khác 130.000 120.000 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Phường Phú Lợi Đường đất 2 bên kênh 16 mét (P2) (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.040.000 400.000 400.000 0
Phường Phú Lợi Các tuyến thuộc dự án LIA 1 (P4) (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt tuyến -
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 1.200.000 800.000 0
Phường Phú Lợi Đường nhánh các cơ quan tư pháp tuyến Đường Võ Nguyên Giáp (P4) (50 mét đầu của thửa đất)
Phía dãy các cơ quan hiện hữu Đường N2 trong quy hoạch phân khu hướng Đông -
Đất TM-DV đô thị 1.440.000 432.000 400.000 0
Phường Phú Lợi Đường N3 (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt tuyến -
Đất TM-DV đô thị 2.880.000 864.000 576.000 0
Phường Phú Lợi Đường D7 (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt tuyến -
Đất TM-DV đô thị 2.880.000 864.000 576.000 0
Phường Phú Lợi Đường D2 (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt tuyến -
Đất TM-DV đô thị 2.880.000 864.000 576.000 0
Phường Phú Lợi Đường N2 (50 mét đầu của thửa đất) - Khu tái định cư số 01
Suốt tuyến -
Đất TM-DV đô thị 7.280.000 2.184.000 1.456.000 0
Phường Phú Lợi Các tuyến đường còn lại trong Khu tái định cư (50 mét đầu của thửa đất) - Khu tái định cư số 01
Suốt tuyến -
Đất TM-DV đô thị 5.200.000 1.560.000 1.040.000 0
Phường Phú Lợi Lộ đá Khu dân cư Bình An (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt tuyến -
Đất TM-DV đô thị 5.600.000 1.680.000 1.120.000 0
Phường Phú Lợi Khu dân cư Hạnh Phúc (50 mét đầu của thửa đất)
Cả khu -
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 1.200.000 800.000 0
Phường Phú Lợi Khu dân cư của Hẻm 357 (Điểm dân cư Trường Quân Sự tỉnh) (50 mét đầu của thửa đất)
Cả khu -
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 1.080.000 720.000 0
Phường Phú Lợi Khu dân cư Sáng Quang (Phường 2 cũ) (50 mét đầu của thửa đất)
Cả khu -
Đất TM-DV đô thị 5.600.000 1.680.000 1.120.000 0
Phường Phú Lợi Khu A (50 mét đầu của thửa đất) - Khu dân cư xung quanh trường Quân sự Quân Khu 9 (Khu dân cư 586)
Các lô nền A5, A8, A12 -
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 2.400.000 1.600.000 0
Phường Phú Lợi Khu B (50 mét đầu của thửa đất) - Khu dân cư xung quanh trường Quân sự Quân Khu 9 (Khu dân cư 586)
Có mặt tiền giáp Đường Trần Hưng Đạo -
Đất TM-DV đô thị 12.800.000 3.840.000 2.560.000 0
Phường Phú Lợi Đường số 1 (50 mét đầu của thửa đất) - Khu dân cư xung quanh trường Quân sự Quân Khu 9 (Khu dân cư 586)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường số 9
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 1.440.000 960.000 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Phú Lợi

Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất phường Phú Lợi, Thành phố Cần Thơ 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Phú Lợi, Thành phố Cần Thơ 2026

4. Thông tin phường Phú Lợi, thành phố Cần Thơ

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường 1 (thành phố Sóc Trăng), Phường 2 (thành phố Sóc Trăng), Phường 3 (thành phố Sóc Trăng), Phường 4 (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Phú Lợi theo Nghị quyết số 1668/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, phường Phú Lợi có diện tích tự nhiên 26,79 km² với quy mô dân số 95.516 người, mật độ dân cư đạt 3.565,4 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Phú Lợi được đặt tại UBND TP Sóc Trăng, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Phường Phú Lợi không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Cần Thơ, Phường Phú Lợi là một trong tổng số 103 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 72 xã và 31 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Phường Phú Lợi, Thành phố Cần Thơ - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Cần Thơ

5.1. Xác định vị trí đất đối với nhóm đất nông nghiệp

Vị trí đất được xác định gồm 02 (hai) vị trí sau:

– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.

5.2. Xác định vị trí đất đối với đất ở

Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

5.3. Xác định vị trí đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất phường Phú Lợi, thành phố Cần Thơ năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại phường Phú Lợi, thành phố Cần Thơ là 50.000.000 đồng/m².

Bảng giá đất phường Phú Lợi, thành phố Cần Thơ năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại phường Phú Lợi, thành phố Cần Thơ là khoảng 2.607.466 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (931 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?