Bảng giá đất phường Phú Lợi, thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Phú Lợi, thành phố Cần Thơ
Bảng giá đất phường Phú Lợi, thành phố Cần Thơ năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Cần Thơ. Mức giá đất tại phường Phú Lợi được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Phú Lợi theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Phú Lợi, thành phố Cần Thơ
– Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ
3. Tra cứu bảng giá đất phường Phú Lợi, thành phố Cần Thơ mới nhất
Bảng giá đất phường Phú Lợi năm 2026
Khu vực: phường Phú Lợi.
Loại đất: Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 30.800 đến 35.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Phú Lợi |
Đường đất 2 bên kênh 16 mét (P2) (50 mét đầu của thửa đất) Suốt tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 1.040.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Các tuyến thuộc dự án LIA 1 (P4) (50 mét đầu của thửa đất) Suốt tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường nhánh các cơ quan tư pháp tuyến Đường Võ Nguyên Giáp (P4) (50 mét đầu của thửa đất) Phía dãy các cơ quan hiện hữu Đường N2 trong quy hoạch phân khu hướng Đông - |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 432.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường N3 (50 mét đầu của thửa đất) Suốt tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | 864.000 | 576.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường D7 (50 mét đầu của thửa đất) Suốt tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | 864.000 | 576.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường D2 (50 mét đầu của thửa đất) Suốt tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | 864.000 | 576.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường N2 (50 mét đầu của thửa đất) - Khu tái định cư số 01 Suốt tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 7.280.000 | 2.184.000 | 1.456.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Các tuyến đường còn lại trong Khu tái định cư (50 mét đầu của thửa đất) - Khu tái định cư số 01 Suốt tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 5.200.000 | 1.560.000 | 1.040.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Lộ đá Khu dân cư Bình An (50 mét đầu của thửa đất) Suốt tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Khu dân cư Hạnh Phúc (50 mét đầu của thửa đất) Cả khu - |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Khu dân cư của Hẻm 357 (Điểm dân cư Trường Quân Sự tỉnh) (50 mét đầu của thửa đất) Cả khu - |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.080.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Khu dân cư Sáng Quang (Phường 2 cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Cả khu - |
Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Khu A (50 mét đầu của thửa đất) - Khu dân cư xung quanh trường Quân sự Quân Khu 9 (Khu dân cư 586) Các lô nền A5, A8, A12 - |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Khu B (50 mét đầu của thửa đất) - Khu dân cư xung quanh trường Quân sự Quân Khu 9 (Khu dân cư 586) Có mặt tiền giáp Đường Trần Hưng Đạo - |
Đất TM-DV đô thị | 12.800.000 | 3.840.000 | 2.560.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường số 1 (50 mét đầu của thửa đất) - Khu dân cư xung quanh trường Quân sự Quân Khu 9 (Khu dân cư 586) Đường Trần Hưng Đạo - Đường số 9 |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 1.440.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường số 1 (50 mét đầu của thửa đất) - Khu dân cư xung quanh trường Quân sự Quân Khu 9 (Khu dân cư 586) Đường số 9 - Đường số 7 |
Đất TM-DV đô thị | 4.400.000 | 1.320.000 | 880.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường số 2, 3, 4, 5, 6, 6A, 7, 8, 9, 10 (50 mét đầu của thửa đất) - Khu dân cư xung quanh trường Quân sự Quân Khu 9 (Khu dân cư 586) Suốt tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 960.000 | 640.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường 14, 20, 22 và 23 (50 mét đầu của thửa đất) - Dự án Phát triển đô thị và tái định cư khu 5A Suốt tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường 9A, 9B (50 mét đầu của thửa đất) - Dự án Phát triển đô thị và tái định cư khu 5A Suốt tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường số 5, 6, 16 (50 mét đầu của thửa đất) - Dự án Phát triển đô thị và tái định cư khu 5A Suốt tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường số 2, 3, 4, 7, 8, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 17, 18, 19, 21, N24 (50 mét đầu của thửa đất) - Dự án Phát triển đô thị và tái định cư khu 5A Suốt tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Các đường còn lại trong Khu dân cư (50 mét đầu của thửa đất) Suốt tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 1.440.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Khu nhà ở thương mại Trần Quang Diệu (P2) (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 1 - |
Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Khu nhà ở thương mại Trần Quang Diệu (P2) (50 mét đầu của thửa đất) Các đường còn lại trong khu nhà ở thương mại Trần Quang Diệu - |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 1.440.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Khu nhà phố Thương mại VinCom ShopHouse Sóc Trăng (P2) (50 mét đầu của thửa đất) Suốt tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 9.600.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Hai Bà Trưng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 16.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Đồng Khởi (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 12.800.000 | 3.840.000 | 2.560.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 122 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | 576.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường 3 Tháng 2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 12.800.000 | 3.840.000 | 2.560.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Nguyễn Văn Trỗi (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 9.600.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 33 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | 576.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 45 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 432.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Đào Duy Từ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 7.040.000 | 2.112.000 | 1.408.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Phạm Ngũ Lão (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Hai Bà Trưng - Đường 3 Tháng 2 |
Đất TM-DV đô thị | 11.200.000 | 3.360.000 | 2.240.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Phạm Ngũ Lão (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Hai Bà Trưng - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh |
Đất TM-DV đô thị | 8.320.000 | 2.496.000 | 1.664.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 36 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 480.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Phan Chu Trinh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Hai Bà Trưng - Đường 3 Tháng 2 |
Đất TM-DV đô thị | 11.200.000 | 3.360.000 | 2.240.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Phan Chu Trinh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Hai Bà Trưng - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Phan Chu Trinh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Đường Đề Thám |
Đất TM-DV đô thị | 5.760.000 | 1.728.000 | 1.152.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 124 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất TM-DV đô thị | 1.696.000 | 508.800 | 400.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 118 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | 576.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Hàm Nghi (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 11.200.000 | 3.360.000 | 2.240.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Hoàng Diệu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 12.800.000 | 3.840.000 | 2.560.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Các hẻm vào khu vực Chợ Bàn Cờ Đường Hoàng Diệu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | 864.000 | 576.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Nguyễn Hùng Phước (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 11.360.000 | 3.408.000 | 2.272.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Ngô Quyền (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 8.480.000 | 2.544.000 | 1.696.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Đinh Tiên Hoàng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 7.040.000 | 2.112.000 | 1.408.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Nguyễn Văn Cừ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 5.440.000 | 1.632.000 | 1.088.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 12 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất TM-DV đô thị | 1.184.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 49 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Trần Minh Phú (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 8.480.000 | 2.544.000 | 1.696.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Nguyễn Huệ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Lý Thường Kiệt - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh |
Đất TM-DV đô thị | 5.760.000 | 1.728.000 | 1.152.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Nguyễn Huệ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Đường Hai Bà Trưng |
Đất TM-DV đô thị | 9.920.000 | 2.976.000 | 1.984.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Nguyễn Huệ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Hai Bà Trưng - Đường Nguyễn Du |
Đất TM-DV đô thị | 11.360.000 | 3.408.000 | 2.272.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Nguyễn Huệ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Du - Hết đất Chùa Đại Giác |
Đất TM-DV đô thị | 7.040.000 | 2.112.000 | 1.408.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Nguyễn Huệ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp đất Chùa Đại Giác - Đường Lê Duẩn |
Đất TM-DV đô thị | 2.720.000 | 816.000 | 544.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 103 (P1) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất TM-DV đô thị | 1.760.000 | 528.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 155 (P1) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 432.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 79 (P1) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 480.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Nguyễn Du (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Nguyễn Đình Chiểu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 3.360.000 | 1.008.000 | 672.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 89, 113 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất TM-DV đô thị | 864.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 129 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất TM-DV đô thị | 704.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Lê Lợi - Đường 30 Tháng 4 - Cổng Bộ Đội Biên Phòng |
Đất TM-DV đô thị | 11.360.000 | 3.408.000 | 2.272.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 93 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất TM-DV đô thị | 1.696.000 | 508.800 | 400.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 83 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất TM-DV đô thị | 1.568.000 | 470.400 | 400.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 98 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất TM-DV đô thị | 1.568.000 | 470.400 | 400.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 76 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất TM-DV đô thị | 1.696.000 | 508.800 | 400.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Cách Mạng Tháng Tám (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Hai Bà Trưng - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh |
Đất TM-DV đô thị | 9.920.000 | 2.976.000 | 1.984.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Cách Mạng Tháng Tám (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Đường Nguyễn Văn Hữu |
Đất TM-DV đô thị | 7.040.000 | 2.112.000 | 1.408.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 58 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất TM-DV đô thị | 1.696.000 | 508.800 | 400.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Lý Thường Kiệt (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đầu Voi - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh |
Đất TM-DV đô thị | 3.520.000 | 1.056.000 | 704.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Lý Thường Kiệt (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Đường Đồng Khởi |
Đất TM-DV đô thị | 9.600.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Lý Thường Kiệt (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Đồng Khởi - Đường Lê Duẩn |
Đất TM-DV đô thị | 3.520.000 | 1.056.000 | 704.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Lý Thường Kiệt (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Lê Duẩn - Chợ Sông Đinh |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 960.000 | 640.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 176 (P1) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất TM-DV đô thị | 1.568.000 | 470.400 | 400.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 168 (P1) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất TM-DV đô thị | 1.568.000 | 470.400 | 400.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 306B, 730 (P4) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất TM-DV đô thị | 864.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 310 (P4) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất TM-DV đô thị | 864.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 584, 730, 764, 944 (P4) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất TM-DV đô thị | 864.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Trần Hưng Đạo (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường 30 Tháng 4 - Đường Phú Lợi |
Đất TM-DV đô thị | 12.800.000 | 3.840.000 | 2.560.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Trần Hưng Đạo (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Phú Lợi - Lê Duẩn - Đường Nguyễn Văn Linh - Dương Minh Quan |
Đất TM-DV đô thị | 9.600.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Trần Hưng Đạo (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Văn Linh - Dương Minh Quan - Giáp ranh phường Mỹ Xuyên |
Đất TM-DV đô thị | 5.760.000 | 1.728.000 | 1.152.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 174, 98, 144 (P2) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 432.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 45, 51 (P3) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất TM-DV đô thị | 1.568.000 | 470.400 | 400.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 357 (Đường vào Trường Quân Sự tỉnh) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 432.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 449 (P3) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 432.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 27, 71, 101, 137 (P3) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 432.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 191, 199, 227, 249, 265, 285, 427, 491 (P3) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 432.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 140 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 567 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Hết thửa đất số 82, tờ bản đồ số 51 |
Đất TM-DV đô thị | 1.024.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 567 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp thửa đất số 82, tờ bản đồ số 51 - Đường Vành Đai II (đoạn 2) |
Đất TM-DV đô thị | 640.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Tuyến tránh Quốc lộ 1A (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Dương Kỳ Hiệp - Đường Phú Tức |
Đất TM-DV đô thị | 1.280.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Lê Hồng Phong (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất TM-DV đô thị | 7.040.000 | 2.112.000 | 1.408.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Lê Hồng Phong (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Đoàn Thị Điểm |
Đất TM-DV đô thị | 5.120.000 | 1.536.000 | 1.024.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Lê Hồng Phong (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Đoàn Thị Điểm - Giáp ranh phường Mỹ Xuyên |
Đất TM-DV đô thị | 3.520.000 | 1.056.000 | 704.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 90 (P3) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất TM-DV đô thị | 1.184.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 33 (P3) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 432.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 508 (P3) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất TM-DV đô thị | 1.088.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 604 (P3) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Lê Hồng Phong - Hết thửa đất 214, tờ bản đồ 60 |
Đất TM-DV đô thị | 1.088.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 585 (P3) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất TM-DV đô thị | 1.184.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 462 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 655 (P3) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 432.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 639, 673 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất TM-DV đô thị | 640.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 719 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Lê Hồng Phong - Hết thửa đất 185, tờ bản đồ số 56 |
Đất TM-DV đô thị | 512.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 719 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp thửa đất 185, tờ bản đồ số 56 - Đường 30 Tháng 4 |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Phú Lợi (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 12.800.000 | 3.840.000 | 2.560.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 263, 244, 155, 333 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất TM-DV đô thị | 1.568.000 | 470.400 | 400.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 73 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Phú Lợi - Cuối hẻm (Giáp đất bà Lâm Thị Mười) |
Đất TM-DV đô thị | 1.184.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 73/26 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất TM-DV đô thị | 992.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 188 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất TM-DV đô thị | 1.152.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 99 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất TM-DV đô thị | 1.568.000 | 470.400 | 400.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 293 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất TM-DV đô thị | 1.152.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Lê Duẩn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Hồng Phong |
Đất TM-DV đô thị | 8.640.000 | 2.592.000 | 1.728.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Lê Duẩn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Lê Hồng Phong - Đường 30 Tháng 4 |
Đất TM-DV đô thị | 7.040.000 | 2.112.000 | 1.408.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Lê Duẩn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường 30 Tháng 4 - Đường Mạc Đĩnh Chi |
Đất TM-DV đô thị | 5.120.000 | 1.536.000 | 1.024.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Lê Duẩn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Mạc Đĩnh Chi - Đường Lý Thường Kiệt |
Đất TM-DV đô thị | 3.520.000 | 1.056.000 | 704.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 24 (P3) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất TM-DV đô thị | 1.568.000 | 470.400 | 400.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 546 (P4) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất TM-DV đô thị | 1.568.000 | 470.400 | 400.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường dân sinh cặp chân cầu qua sông Maspero (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Lê Duẩn - Đường Lý Thường Kiệt |
Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | 576.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 1A cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Kênh Xáng - Cổng Trắng |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 960.000 | 640.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 1A cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cổng Trắng - Giáp ranh phường Mỹ Xuyên |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 720.000 | 480.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 472, 389, 526 (P2) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất TM-DV đô thị | 1.088.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 417, 448, 538, 607, 547, 638, 699, 757, 825, 726, 882; 789, 901 (P2) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất TM-DV đô thị | 576.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 416 (P2) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất TM-DV đô thị | 512.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 437 (P2) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Võ Văn Kiệt - Hết thửa đất số 15, tờ bản đồ 04 của ông Dương Văn Thâm |
Đất TM-DV đô thị | 1.088.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 437 (P2) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cả Khu dân cư 437 - |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 792 (P2) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Võ Văn Kiệt - Hết thửa đất số 23, tờ bản đồ số 24 |
Đất TM-DV đô thị | 576.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 792 (P2) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đầu ranh thửa đất số 25, tờ bản đồ số 24 - Hết thửa đất số 2234, tờ bản đồ số 53 |
Đất TM-DV đô thị | 576.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Trần Nhân Tông (P2) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Võ Văn Kiệt - Giáp ranh Thiền viện Trúc Lâm Sóc Trăng |
Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường 30 Tháng 4 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Đường Nguyễn Du |
Đất TM-DV đô thị | 7.680.000 | 2.304.000 | 1.536.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường 30 Tháng 4 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Du - Ngã tư Đường Lê Duẩn |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 1.440.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường 30 Tháng 4 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ngã tư đường Lê Duẩn - Giáp ranh phường Mỹ Xuyên |
Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | 576.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 290 (P3) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm từ Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh đến hẻm 278, Đường Trương Công Định (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 432.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 496 (P3) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất TM-DV đô thị | 992.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 625 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất TM-DV đô thị | 416.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Hồ Minh Luân (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 7.040.000 | 2.112.000 | 1.408.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Trần Phú (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 3.520.000 | 1.056.000 | 704.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Trần Văn Sắc (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 3.520.000 | 1.056.000 | 704.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Hồ Hoàng Kiếm (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 3.520.000 | 1.056.000 | 704.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Quảng Trường Bạch Đằng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 4.160.000 | 1.248.000 | 832.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Trương Công Định (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Nguyễn Văn Linh |
Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Trương Công Định (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Võ Văn Kiệt |
Đất TM-DV đô thị | 4.160.000 | 1.248.000 | 832.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 9, 93 (P2) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 432.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 267, 278 (P2) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất TM-DV đô thị | 704.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 37 (P2) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất TM-DV đô thị | 608.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 46, 56, 86, 98, 140, 246, 292, 109 (P2) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất TM-DV đô thị | 640.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 195 (P2) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất TM-DV đô thị | 640.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 109 nối dài (Cặp Chùa Hương Sơn) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất TM-DV đô thị | 448.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 167 (P2) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất TM-DV đô thị | 640.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Nguyễn Trung Trực (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Phú Lợi - Đường 30 Tháng 4 - Cổng Biên Phòng |
Đất TM-DV đô thị | 3.520.000 | 1.056.000 | 704.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Trần Bình Trọng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 3.040.000 | 912.000 | 608.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 31, 59 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Lý Tự Trọng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Trần Bình Trọng |
Đất TM-DV đô thị | 3.040.000 | 912.000 | 608.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 25 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất TM-DV đô thị | 704.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Bùi Thị Xuân (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Lý Tự Trọng - Đường Trương Văn Quới |
Đất TM-DV đô thị | 2.560.000 | 768.000 | 512.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Trương Văn Quới (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Trung Trực |
Đất TM-DV đô thị | 3.040.000 | 912.000 | 608.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Nhật Lệ (Đường Nhánh Phú Lợi) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Phú Lợi - Đường Trương Văn Quới |
Đất TM-DV đô thị | 3.040.000 | 912.000 | 608.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Nguyễn Trãi (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 8.320.000 | 2.496.000 | 1.664.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Bạch Đằng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Lý Thường Kiệt - Đường Mạc Đĩnh Chi |
Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | 576.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Bạch Đằng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Mạc Đĩnh Chi - Đường 30 Tháng 4 |
Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 22, 66, 196, 255, 88, 118 (P4) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Mạc Đĩnh Chi (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Đồng Khởi - Ngã tư Đường Lê Duẩn |
Đất TM-DV đô thị | 4.480.000 | 1.344.000 | 896.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Mạc Đĩnh Chi (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ngã tư Đường Lê Duẩn - Đường Bạch Đằng |
Đất TM-DV đô thị | 3.520.000 | 1.056.000 | 704.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 9, 45, 233 (P4) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất TM-DV đô thị | 864.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 119 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất TM-DV đô thị | 864.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 33 (P4) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất TM-DV đô thị | 768.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 537, 539, 759 (P4) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất TM-DV đô thị | 448.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 70 (P9) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 80 (P9) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 218 (P9) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 230 (P9) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 266 (P9) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Mạc Đĩnh Chi - Đường Nguyễn Huệ |
Đất TM-DV đô thị | 416.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 456 (P9) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Mạc Đĩnh Chi - Kênh 3 Tháng 2 |
Đất TM-DV đô thị | 416.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 548 (P9) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Mạc Đĩnh Chi - Hết ranh thửa đất số 590 tờ bản đồ 20 |
Đất TM-DV đô thị | 416.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Mạc Đĩnh Chi nối dài (Đê bao ngăn mặn) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Mạc Đĩnh Chi - Giáp ranh xã Tân Thạnh |
Đất TM-DV đô thị | 416.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Võ Nguyên Giáp (P4) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Mạc Đĩnh Chi - Đường Lý Thường Kiệt |
Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Phan Đình Phùng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Huệ - Đường Mạc Đĩnh Chi |
Đất TM-DV đô thị | 3.840.000 | 1.152.000 | 768.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Phan Đình Phùng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Mạc Đĩnh Chi - Hẻm 150, Đường Phan Đình Phùng |
Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | 864.000 | 576.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Vành Đai II (P3) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Dương Minh Quan - Hết ranh đất Công ty Satraco |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 480.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Vành Đai II (P3) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh đất Công ty Satraco - Đường Văn Ngọc Chính |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường dân sinh cặp chân cầu Khánh Hưng (Bên phải) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Võ Văn Kiệt - Đường Trương Công Định |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 432.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường dân sinh cặp chân cầu Khánh Hưng (Bên trái) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 432.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Mai Thanh Thế (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 1.440.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 1, 12 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất TM-DV đô thị | 704.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 64, 76, 152 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất TM-DV đô thị | 704.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm cuối Đường Mai Thanh Thế (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Thửa đất số 65, tờ bản đồ số 05 - Hết thửa đất số 29, tờ bản đồ số 05 (P9) |
Đất TM-DV đô thị | 704.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm cuối Đường Mai Thanh Thế thông qua Đường Mạc Đĩnh Chi (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Mai Thanh Thế - Đường Mạc Đĩnh Chi |
Đất TM-DV đô thị | 1.472.000 | 441.600 | 400.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Lê Hồng Phong - Đường 30 Tháng 4 |
Đất TM-DV đô thị | 3.520.000 | 1.056.000 | 704.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 65, 143, 181 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất TM-DV đô thị | 640.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 83 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất TM-DV đô thị | 640.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Phan Bội Châu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất TM-DV đô thị | 3.520.000 | 1.056.000 | 704.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Thủ Khoa Huân (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Phan Bội Châu - Đường 30 Tháng 4 |
Đất TM-DV đô thị | 3.040.000 | 912.000 | 608.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Trần Quang Diệu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 3.040.000 | 912.000 | 608.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Nguyễn Văn Thêm (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 3.520.000 | 1.056.000 | 704.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Nguyễn Văn Hữu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 4.480.000 | 1.344.000 | 896.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Bùi Viện (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | 864.000 | 576.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Đề Thám (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 4.480.000 | 1.344.000 | 896.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 6 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất TM-DV đô thị | 1.184.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Lê Văn Tám (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 480.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 68 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 122 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Châu Văn Tiếp (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 3.520.000 | 1.056.000 | 704.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Nguyễn Văn Linh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Phú Lợi |
Đất TM-DV đô thị | 5.440.000 | 1.632.000 | 1.088.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Nguyễn Văn Linh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Phú Lợi - Cầu Chữ Y |
Đất TM-DV đô thị | 4.480.000 | 1.344.000 | 896.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 160, 222 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất TM-DV đô thị | 704.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 48, 366, 358, 414, 468 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất TM-DV đô thị | 704.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 44 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Văn Linh - Hết thửa số 433, tờ bản đồ số 12 |
Đất TM-DV đô thị | 704.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 175 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Văn Linh - Hết thửa đất số 99, tờ bản đồ số 37 |
Đất TM-DV đô thị | 1.280.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 206 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Văn Linh - Hẻm 244, Đường Phú Lợi |
Đất TM-DV đô thị | 640.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 305 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Văn Linh - Hết ranh đất Lương Thanh Hải (Thửa 226, tờ bản đồ số 44) |
Đất TM-DV đô thị | 736.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 367 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất TM-DV đô thị | 704.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 468 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất TM-DV đô thị | 704.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Dương Kỳ Hiệp (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Văn Linh - Kênh 16 mét |
Đất TM-DV đô thị | 2.240.000 | 672.000 | 448.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Dương Kỳ Hiệp (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh 16 mét - Tuyến tránh Quốc lộ 1A |
Đất TM-DV đô thị | 704.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Dương Kỳ Hiệp (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Tuyến tránh Quốc lộ 1A - Giáp ranh xã Mỹ Hương |
Đất TM-DV đô thị | 576.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 197 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 75 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Dương Kỳ Hiệp - Hết thửa đất 594, tờ bản đồ số 53 |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 189 (P2) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Dương Minh Quan (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Văn Ngọc Chính |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 960.000 | 640.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 243 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Dương Minh Quan - Giáp thửa đất số 52, tờ bản đồ số 16 |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 175 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Văn Ngọc Chính (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Lê Hồng Phong (Đầu ranh thửa 75, tờ bản đồ 31) - Đường Vành Đai II |
Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | 864.000 | 576.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Văn Ngọc Chính (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Vành Đai II - Giáp ranh phường Mỹ Xuyên |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 480.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 10, 26, 120, 69, 91 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất TM-DV đô thị | 416.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 153 (Hẻm 135 cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất TM-DV đô thị | 416.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 259, 295 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất TM-DV đô thị | 416.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 237 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất TM-DV đô thị | 416.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 279, 312, 420, 384, 434 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất TM-DV đô thị | 416.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 217 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất TM-DV đô thị | 416.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 185 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Đoàn Thị Điểm (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Lê Hồng Phong - Đường 30 Tháng 4 |
Đất TM-DV đô thị | 2.240.000 | 672.000 | 448.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 122 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Đoàn Thị Điểm - Hết thửa đất số 17, tờ bản đồ số 57 |
Đất TM-DV đô thị | 416.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 122 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đầu ranh thửa đất số 234, tờ bản đồ số 57 - Bờ kênh Thủy lợi (Phường Mỹ Xuyên) |
Đất TM-DV đô thị | 416.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 179 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Đoàn Thị Điểm - Hết thửa đất số 146, tờ bản đồ số 37 |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 152, 194, 204 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 30, 74 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 157 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Trần Văn Bảy (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường 30 Tháng 4 - Đường Lê Hồng Phong |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 432.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 99, 134 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 163 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Phú Tức (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cống Trắng (Đường Võ Văn Kiệt) - Giáp ranh xã Mỹ Hương |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Võ Thị Sáu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Lê Hồng Phong - Đường Lê Duẩn |
Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | 864.000 | 576.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Trần Quang Khải (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Võ Văn Kiệt - Đường Sương Nguyệt Anh |
Đất TM-DV đô thị | 2.240.000 | 672.000 | 448.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Sương Nguyệt Anh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Dương Kỳ Hiệp - Giáp ranh phường Sóc Trăng |
Đất TM-DV đô thị | 576.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Sương Nguyệt Anh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đoạn còn lại (Lộ nhựa cặp kênh 8 mét - Phường 2 cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 416.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Triệu Quang Phục (Đường Cổng Trắng) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Võ Văn Kiệt - Lộ nhựa Quân Khu IX |
Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 12 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường dân sinh trước Bệnh viện Đa khoa Tỉnh song song với Đường Lê Duẩn (Đường Kênh Nhân Lực) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Cô Bắc - Kênh 3 Tháng 2 |
Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | 576.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường cặp Kênh 3 Tháng 2 (P9) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Kênh Nhân Lực - Đường Bạch Đằng |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Lê Đại Hành (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 512.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Phan Văn Chiêu (Đường Kênh Quảng Khuôl cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Mạc Đĩnh Chi - Đường 30 Tháng 4 |
Đất TM-DV đô thị | 608.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Trần Thủ Độ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Võ Văn Kiệt |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Lưu Khánh Đức (Lộ nhựa cặp Quân Khu IX cũ) P2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường đất 2 bên kênh 16 mét (P2) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 416.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Các tuyến thuộc dự án LIA 1 (P4) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 480.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường nhánh các cơ quan tư pháp tuyến Đường Võ Nguyên Giáp (P4) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Phía dãy các cơ quan hiện hữu Đường N2 trong quy hoạch phân khu hướng Đông - |
Đất TM-DV đô thị | 576.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường N3 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 1.152.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường D7 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 1.152.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường D2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 1.152.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường N2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) - Khu tái định cư số 01 Suốt tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 2.912.000 | 873.600 | 582.400 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Các tuyến đường còn lại trong Khu tái định cư (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) - Khu tái định cư số 01 Suốt tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 2.080.000 | 624.000 | 416.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Lộ đá khu dân cư Bình An (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 2.240.000 | 672.000 | 448.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Khu dân cư Hạnh Phúc (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cả khu - |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 480.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Khu dân cư của Hẻm 357 (Điểm dân cư Trường Quân Sự tỉnh) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cả khu - |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 432.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Khu dân cư Sáng Quang (Phường 2 cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cả khu - |
Đất TM-DV đô thị | 2.240.000 | 672.000 | 448.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Khu A (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) - Khu dân cư xung quanh trường Quân sự Quân Khu 9 (Khu dân cư 586) Các lô nền A5, A8, A12 - |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 960.000 | 640.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Khu B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) - Khu dân cư xung quanh trường Quân sự Quân Khu 9 (Khu dân cư 586) Có mặt tiền giáp Đường Trần Hưng Đạo - |
Đất TM-DV đô thị | 5.120.000 | 1.536.000 | 1.024.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường số 1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) - Khu dân cư xung quanh trường Quân sự Quân Khu 9 (Khu dân cư 586) Đường Trần Hưng Đạo - Đường số 9 |
Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | 576.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường số 1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) - Khu dân cư xung quanh trường Quân sự Quân Khu 9 (Khu dân cư 586) Đường số 9 - Đường số 7 |
Đất TM-DV đô thị | 1.760.000 | 528.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường số 2, 3, 4, 5, 6, 6A, 7, 8, 9, 10 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) - Khu dân cư xung quanh trường Quân sự Quân Khu 9 (Khu dân cư 586) Suốt tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 1.280.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường 14, 20, 22 và 23 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) - Dự án Phát triển đô thị và tái định cư khu 5A Suốt tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 2.240.000 | 672.000 | 448.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường 9A, 9B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) - Dự án Phát triển đô thị và tái định cư khu 5A Suốt tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 2.240.000 | 672.000 | 448.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường số 5, 6, 16 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) - Dự án Phát triển đô thị và tái định cư khu 5A Suốt tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | 864.000 | 576.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường số 2, 3, 4, 7, 8, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 17, 18, 19, 21, N24 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) - Dự án Phát triển đô thị và tái định cư khu 5A Suốt tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 2.240.000 | 672.000 | 448.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Các đường còn lại trong Khu dân cư (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) - Dự án Phát triển đô thị và tái định cư khu 5A Suốt tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | 576.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Khu nhà ở thương mại Trần Quang Diệu (P2) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 1 - |
Đất TM-DV đô thị | 2.240.000 | 672.000 | 448.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Khu nhà ở thương mại Trần Quang Diệu (P2) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các đường còn lại trong khu nhà ở thương mại Trần Quang Diệu - |
Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | 576.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Khu nhà phố Thương mại VinCom ShopHouse Sóc Trăng (P2) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 3.840.000 | 1.152.000 | 768.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Phường Phú Lợi Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - |
Đất TM-DV đô thị | 0 | 0 | 0 | 400.000 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Hai Bà Trưng (50 mét đầu của thửa đất) Suốt tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 35.000.000 | 10.500.000 | 7.000.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Đồng Khởi (50 mét đầu của thửa đất) Suốt tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 28.000.000 | 8.400.000 | 5.600.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 122 (50 mét đầu của thửa đất) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 1.260.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường 3 Tháng 2 (50 mét đầu của thửa đất) Suốt tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 28.000.000 | 8.400.000 | 5.600.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Nguyễn Văn Trỗi (50 mét đầu của thửa đất) Suốt tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 21.000.000 | 6.300.000 | 4.200.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 33 (50 mét đầu của thửa đất) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 1.260.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 45 (50 mét đầu của thửa đất) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 3.150.000 | 945.000 | 630.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Đào Duy Từ (50 mét đầu của thửa đất) Suốt tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 15.400.000 | 4.620.000 | 3.080.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Phạm Ngũ Lão (50 mét đầu của thửa đất) Đường Hai Bà Trưng - Đường 3 Tháng 2 |
Đất SX-KD đô thị | 24.500.000 | 7.350.000 | 4.900.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Phạm Ngũ Lão (50 mét đầu của thửa đất) Đường Hai Bà Trưng - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh |
Đất SX-KD đô thị | 18.200.000 | 5.460.000 | 3.640.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 36 (50 mét đầu của thửa đất) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 3.500.000 | 1.050.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Phan Chu Trinh (50 mét đầu của thửa đất) Đường Hai Bà Trưng - Đường 3 Tháng 2 |
Đất SX-KD đô thị | 24.500.000 | 7.350.000 | 4.900.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Phan Chu Trinh (50 mét đầu của thửa đất) Đường Hai Bà Trưng - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh |
Đất SX-KD đô thị | 17.500.000 | 5.250.000 | 3.500.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Phan Chu Trinh (50 mét đầu của thửa đất) Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Đường Đề Thám |
Đất SX-KD đô thị | 12.600.000 | 3.780.000 | 2.520.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 124 (50 mét đầu của thửa đất) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 3.710.000 | 1.113.000 | 742.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 118 (50 mét đầu của thửa đất) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 1.260.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Hàm Nghi (50 mét đầu của thửa đất) Suốt tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 24.500.000 | 7.350.000 | 4.900.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Hoàng Diệu (50 mét đầu của thửa đất) Suốt tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 28.000.000 | 8.400.000 | 5.600.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Các hẻm vào khu vực Chợ Bàn Cờ Đường Hoàng Diệu (50 mét đầu của thửa đất) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 6.300.000 | 1.890.000 | 1.260.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Nguyễn Hùng Phước (50 mét đầu của thửa đất) Suốt tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 24.850.000 | 7.455.000 | 4.970.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Ngô Quyền (50 mét đầu của thửa đất) Suốt tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 18.550.000 | 5.565.000 | 3.710.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Đinh Tiên Hoàng (50 mét đầu của thửa đất) Suốt tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 15.400.000 | 4.620.000 | 3.080.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Nguyễn Văn Cừ (50 mét đầu của thửa đất) Suốt tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 11.900.000 | 3.570.000 | 2.380.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 12 (50 mét đầu của thửa đất) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 2.590.000 | 777.000 | 518.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 49 (50 mét đầu của thửa đất) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 630.000 | 420.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Trần Minh Phú (50 mét đầu của thửa đất) Suốt tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 18.550.000 | 5.565.000 | 3.710.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Nguyễn Huệ (50 mét đầu của thửa đất) Đường Lý Thường Kiệt - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh |
Đất SX-KD đô thị | 12.600.000 | 3.780.000 | 2.520.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Nguyễn Huệ (50 mét đầu của thửa đất) Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Đường Hai Bà Trưng |
Đất SX-KD đô thị | 21.700.000 | 6.510.000 | 4.340.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Nguyễn Huệ (50 mét đầu của thửa đất) Đường Hai Bà Trưng - Đường Nguyễn Du |
Đất SX-KD đô thị | 24.850.000 | 7.455.000 | 4.970.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Nguyễn Huệ (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Du - Hết đất Chùa Đại Giác |
Đất SX-KD đô thị | 15.400.000 | 4.620.000 | 3.080.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Nguyễn Huệ (50 mét đầu của thửa đất) Giáp đất Chùa Đại Giác - Đường Lê Duẩn |
Đất SX-KD đô thị | 5.950.000 | 1.785.000 | 1.190.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 103 (P1) (50 mét đầu của thửa đất) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 3.850.000 | 1.155.000 | 770.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 155 (P1) (50 mét đầu của thửa đất) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 3.150.000 | 945.000 | 630.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 79 (P1) (50 mét đầu của thửa đất) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 3.500.000 | 1.050.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Nguyễn Du (50 mét đầu của thửa đất) Suốt tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 12.250.000 | 3.675.000 | 2.450.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Nguyễn Đình Chiểu (50 mét đầu của thửa đất) Suốt tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 7.350.000 | 2.205.000 | 1.470.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 89, 113 (50 mét đầu của thửa đất) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 1.890.000 | 567.000 | 378.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 129 (50 mét đầu của thửa đất) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 1.540.000 | 462.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh (50 mét đầu của thửa đất) Đường Lê Lợi - Đường 30 Tháng 4 - Cổng Bộ Đội Biên Phòng |
Đất SX-KD đô thị | 24.850.000 | 7.455.000 | 4.970.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 93 (50 mét đầu của thửa đất) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 3.710.000 | 1.113.000 | 742.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 83 (50 mét đầu của thửa đất) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 3.430.000 | 1.029.000 | 686.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 98 (50 mét đầu của thửa đất) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 3.430.000 | 1.029.000 | 686.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 76 (50 mét đầu của thửa đất) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 3.710.000 | 1.113.000 | 742.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Cách Mạng Tháng Tám (50 mét đầu của thửa đất) Đường Hai Bà Trưng - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh |
Đất SX-KD đô thị | 21.700.000 | 6.510.000 | 4.340.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Cách Mạng Tháng Tám (50 mét đầu của thửa đất) Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Đường Nguyễn Văn Hữu |
Đất SX-KD đô thị | 15.400.000 | 4.620.000 | 3.080.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 58 (50 mét đầu của thửa đất) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 3.710.000 | 1.113.000 | 742.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Lý Thường Kiệt (50 mét đầu của thửa đất) Đầu Voi - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh |
Đất SX-KD đô thị | 7.700.000 | 2.310.000 | 1.540.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Lý Thường Kiệt (50 mét đầu của thửa đất) Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Đường Đồng Khởi |
Đất SX-KD đô thị | 21.000.000 | 6.300.000 | 4.200.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Lý Thường Kiệt (50 mét đầu của thửa đất) Đường Đồng Khởi - Đường Lê Duẩn |
Đất SX-KD đô thị | 7.700.000 | 2.310.000 | 1.540.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Lý Thường Kiệt (50 mét đầu của thửa đất) Đường Lê Duẩn - Chợ Sông Đinh |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 176 (P1) (50 mét đầu của thửa đất) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 3.430.000 | 1.029.000 | 686.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 168 (P1) (50 mét đầu của thửa đất) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 3.430.000 | 1.029.000 | 686.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 306B, 730 (P4) (50 mét đầu của thửa đất) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 1.890.000 | 567.000 | 378.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 310 (P4) (50 mét đầu của thửa đất) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 1.890.000 | 567.000 | 378.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 584, 730, 764, 944 (P4) (50 mét đầu của thửa đất) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 1.890.000 | 567.000 | 378.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Trần Hưng Đạo (50 mét đầu của thửa đất) Đường 30 Tháng 4 - Đường Phú Lợi |
Đất SX-KD đô thị | 28.000.000 | 8.400.000 | 5.600.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Trần Hưng Đạo (50 mét đầu của thửa đất) Đường Phú Lợi - Lê Duẩn - Đường Nguyễn Văn Linh - Dương Minh Quan |
Đất SX-KD đô thị | 21.000.000 | 6.300.000 | 4.200.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Trần Hưng Đạo (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Văn Linh - Dương Minh Quan - Giáp ranh phường Mỹ Xuyên |
Đất SX-KD đô thị | 12.600.000 | 3.780.000 | 2.520.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 174, 98, 144 (P2) (50 mét đầu của thửa đất) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 3.150.000 | 945.000 | 630.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 45, 51 (P3) (50 mét đầu của thửa đất) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 3.430.000 | 1.029.000 | 686.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 357 (Đường vào Trường Quân Sự tỉnh) (50 mét đầu của thửa đất) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 3.150.000 | 945.000 | 630.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 449 (P3) (50 mét đầu của thửa đất) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 3.150.000 | 945.000 | 630.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 27, 71, 101, 137 (P3) (50 mét đầu của thửa đất) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 3.150.000 | 945.000 | 630.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 191, 199, 227, 249, 265, 285, 427, 491 (P3) (50 mét đầu của thửa đất) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 3.150.000 | 945.000 | 630.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 140 (50 mét đầu của thửa đất) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 2.450.000 | 735.000 | 490.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 567 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trần Hưng Đạo - Hết thửa đất số 82, tờ bản đồ số 51 |
Đất SX-KD đô thị | 2.240.000 | 672.000 | 448.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 567 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp thửa đất số 82, tờ bản đồ số 51 - Đường Vành Đai II (đoạn 2) |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 420.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Tuyến tránh Quốc lộ 1A (50 mét đầu của thửa đất) Đường Dương Kỳ Hiệp - Đường Phú Tức |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 840.000 | 560.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Lê Hồng Phong (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất SX-KD đô thị | 15.400.000 | 4.620.000 | 3.080.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Lê Hồng Phong (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Đoàn Thị Điểm |
Đất SX-KD đô thị | 11.200.000 | 3.360.000 | 2.240.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Lê Hồng Phong (50 mét đầu của thửa đất) Đường Đoàn Thị Điểm - Giáp ranh phường Mỹ Xuyên |
Đất SX-KD đô thị | 7.700.000 | 2.310.000 | 1.540.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 90 (P3) (50 mét đầu của thửa đất) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 2.590.000 | 777.000 | 518.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 33 (P3) (50 mét đầu của thửa đất) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 3.150.000 | 945.000 | 630.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 508 (P3) (50 mét đầu của thửa đất) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 2.380.000 | 714.000 | 476.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 604 (P3) (50 mét đầu của thửa đất) Đường Lê Hồng Phong - Hết thửa đất 214, tờ bản đồ 60 |
Đất SX-KD đô thị | 2.380.000 | 714.000 | 476.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 585 (P3) (50 mét đầu của thửa đất) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 2.590.000 | 777.000 | 518.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 462 (50 mét đầu của thửa đất) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 1.750.000 | 525.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 655 (P3) (50 mét đầu của thửa đất) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 3.150.000 | 945.000 | 630.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 639, 673 (50 mét đầu của thửa đất) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 420.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 719 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Lê Hồng Phong - Hết thửa đất 185, tờ bản đồ số 56 |
Đất SX-KD đô thị | 1.120.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 719 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp thửa đất 185, tờ bản đồ số 56 - Đường 30 Tháng 4 |
Đất SX-KD đô thị | 770.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Phú Lợi (50 mét đầu của thửa đất) Suốt tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 28.000.000 | 8.400.000 | 5.600.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 263, 244, 155, 333 (50 mét đầu của thửa đất) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 3.430.000 | 1.029.000 | 686.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 73 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Phú Lợi - Cuối hẻm (Giáp đất bà Lâm Thị Mười) |
Đất SX-KD đô thị | 2.590.000 | 777.000 | 518.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 73/26 (50 mét đầu của thửa đất) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 2.170.000 | 651.000 | 434.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 188 (50 mét đầu của thửa đất) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | 756.000 | 504.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 99 (50 mét đầu của thửa đất) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 3.430.000 | 1.029.000 | 686.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 293 (50 mét đầu của thửa đất) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | 756.000 | 504.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Lê Duẩn (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Hồng Phong |
Đất SX-KD đô thị | 18.900.000 | 5.670.000 | 3.780.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Lê Duẩn (50 mét đầu của thửa đất) Đường Lê Hồng Phong - Đường 30 Tháng 4 |
Đất SX-KD đô thị | 15.400.000 | 4.620.000 | 3.080.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Lê Duẩn (50 mét đầu của thửa đất) Đường 30 Tháng 4 - Đường Mạc Đĩnh Chi |
Đất SX-KD đô thị | 11.200.000 | 3.360.000 | 2.240.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Lê Duẩn (50 mét đầu của thửa đất) Đường Mạc Đĩnh Chi - Đường Lý Thường Kiệt |
Đất SX-KD đô thị | 7.700.000 | 2.310.000 | 1.540.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 24 (P3) (50 mét đầu của thửa đất) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 3.430.000 | 1.029.000 | 686.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 546 (P4) (50 mét đầu của thửa đất) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 3.430.000 | 1.029.000 | 686.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường dân sinh cặp chân cầu qua sông Maspero (50 mét đầu của thửa đất) Đường Lê Duẩn - Đường Lý Thường Kiệt |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 1.260.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 1A cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Kênh Xáng - Cổng Trắng |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 1A cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Cổng Trắng - Giáp ranh phường Mỹ Xuyên |
Đất SX-KD đô thị | 5.250.000 | 1.575.000 | 1.050.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 472, 389, 526 (P2) (50 mét đầu của thửa đất) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 2.380.000 | 714.000 | 476.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 417, 448, 538, 607, 547, 638, 699, 757, 825, 726, 882; 789, 901 (P2) (50 mét đầu của thửa đất) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 378.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 416 (P2) (50 mét đầu của thửa đất) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 1.120.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 437 (P2) (50 mét đầu của thửa đất) Đường Võ Văn Kiệt - Hết thửa đất số 15, tờ bản đồ 04 của ông Dương Văn Thâm |
Đất SX-KD đô thị | 2.380.000 | 714.000 | 476.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 437 (P2) (50 mét đầu của thửa đất) Cả Khu dân cư 437 - |
Đất SX-KD đô thị | 1.750.000 | 525.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 792 (P2) (50 mét đầu của thửa đất) Đường Võ Văn Kiệt - Hết thửa đất số 23, tờ bản đồ số 24 |
Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 378.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 792 (P2) (50 mét đầu của thửa đất) Đầu ranh thửa đất số 25, tờ bản đồ số 24 - Hết thửa đất số 2234, tờ bản đồ số 53 |
Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 378.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Trần Nhân Tông (P2) (50 mét đầu của thửa đất) Đường Võ Văn Kiệt - Giáp ranh Thiền viện Trúc Lâm Sóc Trăng |
Đất SX-KD đô thị | 2.450.000 | 735.000 | 490.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường 30 Tháng 4 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Đường Nguyễn Du |
Đất SX-KD đô thị | 16.800.000 | 5.040.000 | 3.360.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường 30 Tháng 4 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Du - Ngã tư Đường Lê Duẩn |
Đất SX-KD đô thị | 10.500.000 | 3.150.000 | 2.100.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường 30 Tháng 4 (50 mét đầu của thửa đất) Ngã tư đường Lê Duẩn - Giáp ranh phường Mỹ Xuyên |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 1.260.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 290 (P3) (50 mét đầu của thửa đất) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 1.750.000 | 525.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm từ Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh đến hẻm 278, Đường Trương Công Định (50 mét đầu của thửa đất) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 3.150.000 | 945.000 | 630.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 496 (P3) (50 mét đầu của thửa đất) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 2.170.000 | 651.000 | 434.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 625 (50 mét đầu của thửa đất) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 910.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Hồ Minh Luân (50 mét đầu của thửa đất) Suốt tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 15.400.000 | 4.620.000 | 3.080.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Trần Phú (50 mét đầu của thửa đất) Suốt tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 7.700.000 | 2.310.000 | 1.540.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Trần Văn Sắc (50 mét đầu của thửa đất) Suốt tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 7.700.000 | 2.310.000 | 1.540.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Hồ Hoàng Kiếm (50 mét đầu của thửa đất) Suốt tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 7.700.000 | 2.310.000 | 1.540.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Quảng Trường Bạch Đằng (50 mét đầu của thửa đất) Suốt tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 9.100.000 | 2.730.000 | 1.820.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Trương Công Định (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Nguyễn Văn Linh |
Đất SX-KD đô thị | 12.250.000 | 3.675.000 | 2.450.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Trương Công Định (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Võ Văn Kiệt |
Đất SX-KD đô thị | 9.100.000 | 2.730.000 | 1.820.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 9, 93 (P2) (50 mét đầu của thửa đất) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 3.150.000 | 945.000 | 630.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 267, 278 (P2) (50 mét đầu của thửa đất) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 1.540.000 | 462.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 37 (P2) (50 mét đầu của thửa đất) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 1.330.000 | 399.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 46, 56, 86, 98, 140, 246, 292, 109 (P2) (50 mét đầu của thửa đất) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 420.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 195 (P2) (50 mét đầu của thửa đất) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 420.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 109 nối dài (Cặp Chùa Hương Sơn) (50 mét đầu của thửa đất) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 980.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 167 (P2) (50 mét đầu của thửa đất) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 420.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Nguyễn Trung Trực (50 mét đầu của thửa đất) Đường Phú Lợi - Đường 30 Tháng 4 - Cổng Biên Phòng |
Đất SX-KD đô thị | 7.700.000 | 2.310.000 | 1.540.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Trần Bình Trọng (50 mét đầu của thửa đất) Suốt tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 6.650.000 | 1.995.000 | 1.330.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 31, 59 (50 mét đầu của thửa đất) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 1.050.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Lý Tự Trọng (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Trần Bình Trọng |
Đất SX-KD đô thị | 6.650.000 | 1.995.000 | 1.330.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 25 (50 mét đầu của thửa đất) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 1.540.000 | 462.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Bùi Thị Xuân (50 mét đầu của thửa đất) Đường Lý Tự Trọng - Đường Trương Văn Quới |
Đất SX-KD đô thị | 5.600.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Trương Văn Quới (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Trung Trực |
Đất SX-KD đô thị | 6.650.000 | 1.995.000 | 1.330.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Nhật Lệ (Đường Nhánh Phú Lợi) (50 mét đầu của thửa đất) Đường Phú Lợi - Đường Trương Văn Quới |
Đất SX-KD đô thị | 6.650.000 | 1.995.000 | 1.330.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Nguyễn Trãi (50 mét đầu của thửa đất) Suốt tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 18.200.000 | 5.460.000 | 3.640.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Bạch Đằng (50 mét đầu của thửa đất) Đường Lý Thường Kiệt - Đường Mạc Đĩnh Chi |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 1.260.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Bạch Đằng (50 mét đầu của thửa đất) Đường Mạc Đĩnh Chi - Đường 30 Tháng 4 |
Đất SX-KD đô thị | 2.450.000 | 735.000 | 490.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 22, 66, 196, 255, 88, 118 (P4) (50 mét đầu của thửa đất) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 770.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Mạc Đĩnh Chi (50 mét đầu của thửa đất) Đường Đồng Khởi - Ngã tư Đường Lê Duẩn |
Đất SX-KD đô thị | 9.800.000 | 2.940.000 | 1.960.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Mạc Đĩnh Chi (50 mét đầu của thửa đất) Ngã tư Đường Lê Duẩn - Đường Bạch Đằng |
Đất SX-KD đô thị | 7.700.000 | 2.310.000 | 1.540.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 9, 45, 233 (P4) (50 mét đầu của thửa đất) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 1.890.000 | 567.000 | 378.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 119 (50 mét đầu của thửa đất) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 1.890.000 | 567.000 | 378.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 33 (P4) (50 mét đầu của thửa đất) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 504.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 537, 539, 759 (P4) (50 mét đầu của thửa đất) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 980.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 70 (P9) (50 mét đầu của thửa đất) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 1.050.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 80 (P9) (50 mét đầu của thửa đất) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 1.050.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 218 (P9) (50 mét đầu của thửa đất) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 1.050.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 230 (P9) (50 mét đầu của thửa đất) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 1.050.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 266 (P9) (50 mét đầu của thửa đất) Đường Mạc Đĩnh Chi - Đường Nguyễn Huệ |
Đất SX-KD đô thị | 910.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 456 (P9) (50 mét đầu của thửa đất) Đường Mạc Đĩnh Chi - Kênh 3 Tháng 2 |
Đất SX-KD đô thị | 910.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 548 (P9) (50 mét đầu của thửa đất) Đường Mạc Đĩnh Chi - Hết ranh thửa đất số 590 tờ bản đồ 20 |
Đất SX-KD đô thị | 910.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Mạc Đĩnh Chi nối dài (Đê bao ngăn mặn) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Mạc Đĩnh Chi - Giáp ranh xã Tân Thạnh |
Đất SX-KD đô thị | 910.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Võ Nguyên Giáp (P4) (50 mét đầu của thửa đất) Đường Mạc Đĩnh Chi - Đường Lý Thường Kiệt |
Đất SX-KD đô thị | 2.450.000 | 735.000 | 490.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Phan Đình Phùng (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Huệ - Đường Mạc Đĩnh Chi |
Đất SX-KD đô thị | 8.400.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Phan Đình Phùng (50 mét đầu của thửa đất) Đường Mạc Đĩnh Chi - Hẻm 150, Đường Phan Đình Phùng |
Đất SX-KD đô thị | 6.300.000 | 1.890.000 | 1.260.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Vành Đai II (P3) (50 mét đầu của thửa đất) Đường Dương Minh Quan - Hết ranh đất Công ty Satraco |
Đất SX-KD đô thị | 3.500.000 | 1.050.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Vành Đai II (P3) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh đất Công ty Satraco - Đường Văn Ngọc Chính |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 630.000 | 420.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường dân sinh cặp chân cầu Khánh Hưng (Bên phải) (50 mét đầu của thửa đất) Đường Võ Văn Kiệt - Đường Trương Công Định |
Đất SX-KD đô thị | 3.150.000 | 945.000 | 630.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường dân sinh cặp chân cầu Khánh Hưng (Bên trái) (50 mét đầu của thửa đất) Suốt tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 3.150.000 | 945.000 | 630.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Mai Thanh Thế (50 mét đầu của thửa đất) Suốt tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 10.500.000 | 3.150.000 | 2.100.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 1, 12 (50 mét đầu của thửa đất) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 1.540.000 | 462.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 64, 76, 152 (50 mét đầu của thửa đất) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 1.540.000 | 462.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm cuối Đường Mai Thanh Thế (50 mét đầu của thửa đất) Thửa đất số 65, tờ bản đồ số 05 - Hết thửa đất số 29, tờ bản đồ số 05 (P9) |
Đất SX-KD đô thị | 1.540.000 | 462.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm cuối Đường Mai Thanh Thế thông qua Đường Mạc Đĩnh Chi (50 mét đầu của thửa đất) Đường Mai Thanh Thế - Đường Mạc Đĩnh Chi |
Đất SX-KD đô thị | 3.220.000 | 966.000 | 644.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai (50 mét đầu của thửa đất) Đường Lê Hồng Phong - Đường 30 Tháng 4 |
Đất SX-KD đô thị | 7.700.000 | 2.310.000 | 1.540.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 65, 143, 181 (50 mét đầu của thửa đất) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 420.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 83 (50 mét đầu của thửa đất) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 420.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Phan Bội Châu (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất SX-KD đô thị | 7.700.000 | 2.310.000 | 1.540.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Thủ Khoa Huân (50 mét đầu của thửa đất) Đường Phan Bội Châu - Đường 30 Tháng 4 |
Đất SX-KD đô thị | 6.650.000 | 1.995.000 | 1.330.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Trần Quang Diệu (50 mét đầu của thửa đất) Suốt tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 6.650.000 | 1.995.000 | 1.330.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Nguyễn Văn Thêm (50 mét đầu của thửa đất) Suốt tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 7.700.000 | 2.310.000 | 1.540.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Nguyễn Văn Hữu (50 mét đầu của thửa đất) Suốt tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 9.800.000 | 2.940.000 | 1.960.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Bùi Viện (50 mét đầu của thửa đất) Suốt tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 6.300.000 | 1.890.000 | 1.260.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 2 (50 mét đầu của thửa đất) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 1.050.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Đề Thám (50 mét đầu của thửa đất) Suốt tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 9.800.000 | 2.940.000 | 1.960.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 6 (50 mét đầu của thửa đất) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 2.590.000 | 777.000 | 518.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Lê Văn Tám (50 mét đầu của thửa đất) Suốt tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 3.500.000 | 1.050.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 68 (50 mét đầu của thửa đất) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 630.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 122 (50 mét đầu của thửa đất) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 630.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Châu Văn Tiếp (50 mét đầu của thửa đất) Suốt tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 7.700.000 | 2.310.000 | 1.540.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Nguyễn Văn Linh (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Phú Lợi |
Đất SX-KD đô thị | 11.900.000 | 3.570.000 | 2.380.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Nguyễn Văn Linh (50 mét đầu của thửa đất) Đường Phú Lợi - Cầu Chữ Y |
Đất SX-KD đô thị | 9.800.000 | 2.940.000 | 1.960.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 160, 222 (50 mét đầu của thửa đất) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 1.540.000 | 462.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 48, 366, 358, 414, 468 (50 mét đầu của thửa đất) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 1.540.000 | 462.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 44 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Văn Linh - Hết thửa số 433, tờ bản đồ số 12 |
Đất SX-KD đô thị | 1.540.000 | 462.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 175 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Văn Linh - Hết thửa đất số 99, tờ bản đồ số 37 |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 840.000 | 560.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 206 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Văn Linh - Hẻm 244, Đường Phú Lợi |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 420.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 305 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Văn Linh - Hết ranh đất Lương Thanh Hải (Thửa 226, tờ bản đồ số 44) |
Đất SX-KD đô thị | 1.610.000 | 483.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 367 (50 mét đầu của thửa đất) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 1.540.000 | 462.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 468 (50 mét đầu của thửa đất) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 1.540.000 | 462.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Dương Kỳ Hiệp (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Văn Linh - Kênh 16 mét |
Đất SX-KD đô thị | 4.900.000 | 1.470.000 | 980.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Dương Kỳ Hiệp (50 mét đầu của thửa đất) Kênh 16 mét - Tuyến tránh Quốc lộ 1A |
Đất SX-KD đô thị | 1.540.000 | 462.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Dương Kỳ Hiệp (50 mét đầu của thửa đất) Tuyến tránh Quốc lộ 1A - Giáp ranh xã Mỹ Hương |
Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 378.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 197 (50 mét đầu của thửa đất) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 385.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 75 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Dương Kỳ Hiệp - Hết thửa đất 594, tờ bản đồ số 53 |
Đất SX-KD đô thị | 630.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 189 (P2) (50 mét đầu của thửa đất) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Dương Minh Quan (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Văn Ngọc Chính |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 243 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Dương Minh Quan - Giáp thửa đất số 52, tờ bản đồ số 16 |
Đất SX-KD đô thị | 1.050.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 175 (50 mét đầu của thửa đất) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 1.050.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Văn Ngọc Chính (50 mét đầu của thửa đất) Đường Lê Hồng Phong (Đầu ranh thửa 75, tờ bản đồ 31) - Đường Vành Đai II |
Đất SX-KD đô thị | 6.300.000 | 1.890.000 | 1.260.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Văn Ngọc Chính (50 mét đầu của thửa đất) Đường Vành Đai II - Giáp ranh phường Mỹ Xuyên |
Đất SX-KD đô thị | 3.500.000 | 1.050.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 10, 26, 120, 69, 91 (50 mét đầu của thửa đất) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 910.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 153 (Hẻm 135 cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 910.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 259, 295 (50 mét đầu của thửa đất) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 910.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 237 (50 mét đầu của thửa đất) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 910.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 279, 312, 420, 384, 434 (50 mét đầu của thửa đất) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 910.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 217 (50 mét đầu của thửa đất) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 910.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 185 (50 mét đầu của thửa đất) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 770.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Đoàn Thị Điểm (50 mét đầu của thửa đất) Đường Lê Hồng Phong - Đường 30 Tháng 4 |
Đất SX-KD đô thị | 4.900.000 | 1.470.000 | 980.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 122 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Đoàn Thị Điểm - Hết thửa đất số 17, tờ bản đồ số 57 |
Đất SX-KD đô thị | 910.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 122 (50 mét đầu của thửa đất) Đầu ranh thửa đất số 234, tờ bản đồ số 57 - Bờ kênh Thủy lợi (Phường Mỹ Xuyên) |
Đất SX-KD đô thị | 910.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 179 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Đoàn Thị Điểm - Hết thửa đất số 146, tờ bản đồ số 37 |
Đất SX-KD đô thị | 770.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 152, 194, 204 (50 mét đầu của thửa đất) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 1.050.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 30, 74 (50 mét đầu của thửa đất) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 630.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 157 (50 mét đầu của thửa đất) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 770.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Trần Văn Bảy (50 mét đầu của thửa đất) Đường 30 Tháng 4 - Đường Lê Hồng Phong |
Đất SX-KD đô thị | 3.150.000 | 945.000 | 630.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 99, 134 (50 mét đầu của thửa đất) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 630.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 163 (50 mét đầu của thửa đất) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 630.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Phú Tức (50 mét đầu của thửa đất) Cống Trắng (Đường Võ Văn Kiệt) - Giáp ranh xã Mỹ Hương |
Đất SX-KD đô thị | 1.750.000 | 525.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Võ Thị Sáu (50 mét đầu của thửa đất) Đường Lê Hồng Phong - Đường Lê Duẩn |
Đất SX-KD đô thị | 6.300.000 | 1.890.000 | 1.260.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Trần Quang Khải (50 mét đầu của thửa đất) Đường Võ Văn Kiệt - Đường Sương Nguyệt Anh |
Đất SX-KD đô thị | 4.900.000 | 1.470.000 | 980.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Sương Nguyệt Anh (50 mét đầu của thửa đất) Đường Dương Kỳ Hiệp - Giáp ranh phường Sóc Trăng |
Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 378.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Sương Nguyệt Anh (50 mét đầu của thửa đất) Đoạn còn lại (Lộ nhựa cặp kênh 8 mét - Phường 2 cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 910.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Triệu Quang Phục (Đường Cổng Trắng) (50 mét đầu của thửa đất) Đường Võ Văn Kiệt - Lộ nhựa Quân Khu IX |
Đất SX-KD đô thị | 2.450.000 | 735.000 | 490.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 12 (50 mét đầu của thửa đất) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 770.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường dân sinh trước Bệnh viện Đa khoa Tỉnh song song với Đường Lê Duẩn (Đường Kênh Nhân Lực) (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Cô Bắc - Kênh 3 Tháng 2 |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 1.260.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường cặp Kênh 3 Tháng 2 (P9) (50 mét đầu của thửa đất) Đường Kênh Nhân Lực - Đường Bạch Đằng |
Đất SX-KD đô thị | 630.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Lê Đại Hành (50 mét đầu của thửa đất) Suốt tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 1.120.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Phan Văn Chiêu (Đường Kênh Quảng Khuôl cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Đường Mạc Đĩnh Chi - Đường 30 Tháng 4 |
Đất SX-KD đô thị | 1.330.000 | 399.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Trần Thủ Độ (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Võ Văn Kiệt |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 630.000 | 420.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Lưu Khánh Đức (Lộ nhựa cặp Quân Khu IX cũ) P2 (50 mét đầu của thửa đất) Suốt tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 630.000 | 420.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường đất 2 bên kênh 16 mét (P2) (50 mét đầu của thửa đất) Suốt tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 910.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Các tuyến thuộc dự án LIA 1 (P4) (50 mét đầu của thửa đất) Suốt tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 3.500.000 | 1.050.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường nhánh các cơ quan tư pháp tuyến Đường Võ Nguyên Giáp (P4) (50 mét đầu của thửa đất) Phía dãy các cơ quan hiện hữu Đường N2 trong quy hoạch phân khu hướng Đông - |
Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 378.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường N3 (50 mét đầu của thửa đất) Suốt tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | 756.000 | 504.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường D7 (50 mét đầu của thửa đất) Suốt tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | 756.000 | 504.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường D2 (50 mét đầu của thửa đất) Suốt tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | 756.000 | 504.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường N2 (50 mét đầu của thửa đất) - Khu tái định cư số 01 Suốt tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 6.370.000 | 1.911.000 | 1.274.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Các tuyến đường còn lại trong Khu tái định cư (50 mét đầu của thửa đất) - Khu tái định cư số 01 Suốt tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 4.550.000 | 1.365.000 | 910.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Lộ đá Khu dân cư Bình An (50 mét đầu của thửa đất) Suốt tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 4.900.000 | 1.470.000 | 980.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Khu dân cư Hạnh Phúc (50 mét đầu của thửa đất) Cả khu - |
Đất SX-KD đô thị | 3.500.000 | 1.050.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Khu dân cư của Hẻm 357 (Điểm dân cư Trường Quân Sự tỉnh) (50 mét đầu của thửa đất) Cả khu - |
Đất SX-KD đô thị | 3.150.000 | 945.000 | 630.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Khu dân cư Sáng Quang (Phường 2 cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Cả khu - |
Đất SX-KD đô thị | 4.900.000 | 1.470.000 | 980.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Khu A (50 mét đầu của thửa đất) - Khu dân cư xung quanh trường Quân sự Quân Khu 9 (Khu dân cư 586) Các lô nền A5, A8, A12 - |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Khu B (50 mét đầu của thửa đất) - Khu dân cư xung quanh trường Quân sự Quân Khu 9 (Khu dân cư 586) Có mặt tiền giáp Đường Trần Hưng Đạo - |
Đất SX-KD đô thị | 11.200.000 | 3.360.000 | 2.240.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường số 1 (50 mét đầu của thửa đất) - Khu dân cư xung quanh trường Quân sự Quân Khu 9 (Khu dân cư 586) Đường Trần Hưng Đạo - Đường số 9 |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 1.260.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường số 1 (50 mét đầu của thửa đất) - Khu dân cư xung quanh trường Quân sự Quân Khu 9 (Khu dân cư 586) Đường số 9 - Đường số 7 |
Đất SX-KD đô thị | 3.850.000 | 1.155.000 | 770.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường số 2, 3, 4, 5, 6, 6A, 7, 8, 9, 10 (50 mét đầu của thửa đất) - Khu dân cư xung quanh trường Quân sự Quân Khu 9 (Khu dân cư 586) Suốt tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 840.000 | 560.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường 14, 20, 22 và 23 (50 mét đầu của thửa đất) - Dự án Phát triển đô thị và tái định cư khu 5A Suốt tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 4.900.000 | 1.470.000 | 980.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường 9A, 9B (50 mét đầu của thửa đất) - Dự án Phát triển đô thị và tái định cư khu 5A Suốt tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 4.900.000 | 1.470.000 | 980.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường số 5, 6, 16 (50 mét đầu của thửa đất) - Dự án Phát triển đô thị và tái định cư khu 5A Suốt tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 6.300.000 | 1.890.000 | 1.260.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường số 2, 3, 4, 7, 8, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 17, 18, 19, 21, N24 (50 mét đầu của thửa đất) - Dự án Phát triển đô thị và tái định cư khu 5A Suốt tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 4.900.000 | 1.470.000 | 980.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Các đường còn lại trong Khu dân cư (50 mét đầu của thửa đất) Suốt tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 1.260.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Khu nhà ở thương mại Trần Quang Diệu (P2) (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 1 - |
Đất SX-KD đô thị | 4.900.000 | 1.470.000 | 980.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Khu nhà ở thương mại Trần Quang Diệu (P2) (50 mét đầu của thửa đất) Các đường còn lại trong khu nhà ở thương mại Trần Quang Diệu - |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 1.260.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Khu nhà phố Thương mại VinCom ShopHouse Sóc Trăng (P2) (50 mét đầu của thửa đất) Suốt tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 8.400.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Hai Bà Trưng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 14.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Đồng Khởi (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 11.200.000 | 3.360.000 | 2.240.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 122 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 504.000 | 336.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường 3 Tháng 2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 11.200.000 | 3.360.000 | 2.240.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Nguyễn Văn Trỗi (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 8.400.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 33 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 504.000 | 336.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 45 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 378.000 | 252.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Đào Duy Từ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 6.160.000 | 1.848.000 | 1.232.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Phạm Ngũ Lão (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Hai Bà Trưng - Đường 3 Tháng 2 |
Đất SX-KD đô thị | 9.800.000 | 2.940.000 | 1.960.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Phạm Ngũ Lão (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Hai Bà Trưng - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh |
Đất SX-KD đô thị | 7.280.000 | 2.184.000 | 1.456.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 36 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 420.000 | 280.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Phan Chu Trinh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Hai Bà Trưng - Đường 3 Tháng 2 |
Đất SX-KD đô thị | 9.800.000 | 2.940.000 | 1.960.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Phan Chu Trinh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Hai Bà Trưng - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Phan Chu Trinh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Đường Đề Thám |
Đất SX-KD đô thị | 5.040.000 | 1.512.000 | 1.008.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 124 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 1.484.000 | 445.200 | 296.800 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 118 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 504.000 | 336.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Hàm Nghi (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 9.800.000 | 2.940.000 | 1.960.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Hoàng Diệu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 11.200.000 | 3.360.000 | 2.240.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Các hẻm vào khu vực Chợ Bàn Cờ Đường Hoàng Diệu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | 756.000 | 504.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Nguyễn Hùng Phước (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 9.940.000 | 2.982.000 | 1.988.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Ngô Quyền (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 7.420.000 | 2.226.000 | 1.484.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Đinh Tiên Hoàng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 6.160.000 | 1.848.000 | 1.232.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Nguyễn Văn Cừ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 4.760.000 | 1.428.000 | 952.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 12 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 1.036.000 | 310.800 | 207.200 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 49 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 252.000 | 168.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Trần Minh Phú (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 7.420.000 | 2.226.000 | 1.484.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Nguyễn Huệ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Lý Thường Kiệt - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh |
Đất SX-KD đô thị | 5.040.000 | 1.512.000 | 1.008.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Nguyễn Huệ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Đường Hai Bà Trưng |
Đất SX-KD đô thị | 8.680.000 | 2.604.000 | 1.736.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Nguyễn Huệ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Hai Bà Trưng - Đường Nguyễn Du |
Đất SX-KD đô thị | 9.940.000 | 2.982.000 | 1.988.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Nguyễn Huệ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Du - Hết đất Chùa Đại Giác |
Đất SX-KD đô thị | 6.160.000 | 1.848.000 | 1.232.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Nguyễn Huệ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp đất Chùa Đại Giác - Đường Lê Duẩn |
Đất SX-KD đô thị | 2.380.000 | 714.000 | 476.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 103 (P1) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 1.540.000 | 462.000 | 308.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 155 (P1) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 378.000 | 252.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 79 (P1) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 420.000 | 280.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Nguyễn Du (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 4.900.000 | 1.470.000 | 980.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Nguyễn Đình Chiểu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 2.940.000 | 882.000 | 588.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 89, 113 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 756.000 | 226.800 | 151.200 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 129 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 616.000 | 184.800 | 123.200 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Lê Lợi - Đường 30 Tháng 4 - Cổng Bộ Đội Biên Phòng |
Đất SX-KD đô thị | 9.940.000 | 2.982.000 | 1.988.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 93 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 1.484.000 | 445.200 | 296.800 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 83 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 1.372.000 | 411.600 | 274.400 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 98 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 1.372.000 | 411.600 | 274.400 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 76 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 1.484.000 | 445.200 | 296.800 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Cách Mạng Tháng Tám (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Hai Bà Trưng - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh |
Đất SX-KD đô thị | 8.680.000 | 2.604.000 | 1.736.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Cách Mạng Tháng Tám (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Đường Nguyễn Văn Hữu |
Đất SX-KD đô thị | 6.160.000 | 1.848.000 | 1.232.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 58 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 1.484.000 | 445.200 | 296.800 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Lý Thường Kiệt (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đầu Voi - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh |
Đất SX-KD đô thị | 3.080.000 | 924.000 | 616.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Lý Thường Kiệt (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Đường Đồng Khởi |
Đất SX-KD đô thị | 8.400.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Lý Thường Kiệt (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Đồng Khởi - Đường Lê Duẩn |
Đất SX-KD đô thị | 3.080.000 | 924.000 | 616.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Lý Thường Kiệt (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Lê Duẩn - Chợ Sông Đinh |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 840.000 | 560.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 176 (P1) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 1.372.000 | 411.600 | 274.400 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 168 (P1) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 1.372.000 | 411.600 | 274.400 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 306B, 730 (P4) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 756.000 | 226.800 | 151.200 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 310 (P4) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 756.000 | 226.800 | 151.200 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 584, 730, 764, 944 (P4) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 756.000 | 226.800 | 151.200 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Trần Hưng Đạo (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường 30 Tháng 4 - Đường Phú Lợi |
Đất SX-KD đô thị | 11.200.000 | 3.360.000 | 2.240.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Trần Hưng Đạo (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Phú Lợi - Lê Duẩn - Đường Nguyễn Văn Linh - Dương Minh Quan |
Đất SX-KD đô thị | 8.400.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Trần Hưng Đạo (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Văn Linh - Dương Minh Quan - Giáp ranh phường Mỹ Xuyên |
Đất SX-KD đô thị | 5.040.000 | 1.512.000 | 1.008.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 174, 98, 144 (P2) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 378.000 | 252.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 45, 51 (P3) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 1.372.000 | 411.600 | 274.400 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 357 (Đường vào Trường Quân Sự tỉnh) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 378.000 | 252.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 449 (P3) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 378.000 | 252.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 27, 71, 101, 137 (P3) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 378.000 | 252.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 191, 199, 227, 249, 265, 285, 427, 491 (P3) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 378.000 | 252.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 140 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 980.000 | 294.000 | 196.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 567 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Hết thửa đất số 82, tờ bản đồ số 51 |
Đất SX-KD đô thị | 896.000 | 268.800 | 179.200 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 567 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp thửa đất số 82, tờ bản đồ số 51 - Đường Vành Đai II (đoạn 2) |
Đất SX-KD đô thị | 560.000 | 168.000 | 112.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Tuyến tránh Quốc lộ 1A (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Dương Kỳ Hiệp - Đường Phú Tức |
Đất SX-KD đô thị | 1.120.000 | 336.000 | 224.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Lê Hồng Phong (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất SX-KD đô thị | 6.160.000 | 1.848.000 | 1.232.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Lê Hồng Phong (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Đoàn Thị Điểm |
Đất SX-KD đô thị | 4.480.000 | 1.344.000 | 896.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Lê Hồng Phong (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Đoàn Thị Điểm - Giáp ranh phường Mỹ Xuyên |
Đất SX-KD đô thị | 3.080.000 | 924.000 | 616.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 90 (P3) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 1.036.000 | 310.800 | 207.200 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 33 (P3) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 378.000 | 252.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 508 (P3) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 952.000 | 285.600 | 190.400 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 604 (P3) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Lê Hồng Phong - Hết thửa đất 214, tờ bản đồ 60 |
Đất SX-KD đô thị | 952.000 | 285.600 | 190.400 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 585 (P3) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 1.036.000 | 310.800 | 207.200 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 462 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 210.000 | 140.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 655 (P3) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 378.000 | 252.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 639, 673 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 560.000 | 168.000 | 112.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 719 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Lê Hồng Phong - Hết thửa đất 185, tờ bản đồ số 56 |
Đất SX-KD đô thị | 448.000 | 134.400 | 89.600 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 719 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp thửa đất 185, tờ bản đồ số 56 - Đường 30 Tháng 4 |
Đất SX-KD đô thị | 308.000 | 92.400 | 61.600 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Phú Lợi (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 11.200.000 | 3.360.000 | 2.240.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 263, 244, 155, 333 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 1.372.000 | 411.600 | 274.400 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 73 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Phú Lợi - Cuối hẻm (Giáp đất bà Lâm Thị Mười) |
Đất SX-KD đô thị | 1.036.000 | 310.800 | 207.200 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 73/26 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 868.000 | 260.400 | 173.600 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 188 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 1.008.000 | 302.400 | 201.600 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 99 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 1.372.000 | 411.600 | 274.400 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 293 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 1.008.000 | 302.400 | 201.600 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Lê Duẩn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Hồng Phong |
Đất SX-KD đô thị | 7.560.000 | 2.268.000 | 1.512.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Lê Duẩn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Lê Hồng Phong - Đường 30 Tháng 4 |
Đất SX-KD đô thị | 6.160.000 | 1.848.000 | 1.232.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Lê Duẩn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường 30 Tháng 4 - Đường Mạc Đĩnh Chi |
Đất SX-KD đô thị | 4.480.000 | 1.344.000 | 896.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Lê Duẩn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Mạc Đĩnh Chi - Đường Lý Thường Kiệt |
Đất SX-KD đô thị | 3.080.000 | 924.000 | 616.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 24 (P3) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 1.372.000 | 411.600 | 274.400 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 546 (P4) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 1.372.000 | 411.600 | 274.400 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường dân sinh cặp chân cầu qua sông Maspero (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Lê Duẩn - Đường Lý Thường Kiệt |
Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 504.000 | 336.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 1A cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Kênh Xáng - Cổng Trắng |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 840.000 | 560.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 1A cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cổng Trắng - Giáp ranh phường Mỹ Xuyên |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 630.000 | 420.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 472, 389, 526 (P2) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 952.000 | 285.600 | 190.400 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 417, 448, 538, 607, 547, 638, 699, 757, 825, 726, 882; 789, 901 (P2) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 504.000 | 151.200 | 100.800 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 416 (P2) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 448.000 | 134.400 | 89.600 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 437 (P2) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Võ Văn Kiệt - Hết thửa đất số 15, tờ bản đồ 04 của ông Dương Văn Thâm |
Đất SX-KD đô thị | 952.000 | 285.600 | 190.400 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 437 (P2) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cả Khu dân cư 437 - |
Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 210.000 | 140.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 792 (P2) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Võ Văn Kiệt - Hết thửa đất số 23, tờ bản đồ số 24 |
Đất SX-KD đô thị | 504.000 | 151.200 | 100.800 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 792 (P2) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đầu ranh thửa đất số 25, tờ bản đồ số 24 - Hết thửa đất số 2234, tờ bản đồ số 53 |
Đất SX-KD đô thị | 504.000 | 151.200 | 100.800 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Trần Nhân Tông (P2) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Võ Văn Kiệt - Giáp ranh Thiền viện Trúc Lâm Sóc Trăng |
Đất SX-KD đô thị | 980.000 | 294.000 | 196.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường 30 Tháng 4 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Đường Nguyễn Du |
Đất SX-KD đô thị | 6.720.000 | 2.016.000 | 1.344.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường 30 Tháng 4 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Du - Ngã tư Đường Lê Duẩn |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 1.260.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường 30 Tháng 4 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ngã tư đường Lê Duẩn - Giáp ranh phường Mỹ Xuyên |
Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 504.000 | 336.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 290 (P3) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 210.000 | 140.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm từ Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh đến hẻm 278, Đường Trương Công Định (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 378.000 | 252.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 496 (P3) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 868.000 | 260.400 | 173.600 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 625 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 364.000 | 109.200 | 72.800 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Hồ Minh Luân (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 6.160.000 | 1.848.000 | 1.232.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Trần Phú (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 3.080.000 | 924.000 | 616.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Trần Văn Sắc (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 3.080.000 | 924.000 | 616.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Hồ Hoàng Kiếm (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 3.080.000 | 924.000 | 616.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Quảng Trường Bạch Đằng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 3.640.000 | 1.092.000 | 728.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Trương Công Định (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Nguyễn Văn Linh |
Đất SX-KD đô thị | 4.900.000 | 1.470.000 | 980.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Trương Công Định (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Võ Văn Kiệt |
Đất SX-KD đô thị | 3.640.000 | 1.092.000 | 728.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 9, 93 (P2) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 378.000 | 252.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 267, 278 (P2) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 616.000 | 184.800 | 123.200 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 37 (P2) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 532.000 | 159.600 | 106.400 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 46, 56, 86, 98, 140, 246, 292, 109 (P2) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 560.000 | 168.000 | 112.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 195 (P2) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 560.000 | 168.000 | 112.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 109 nối dài (Cặp Chùa Hương Sơn) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 392.000 | 117.600 | 78.400 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 167 (P2) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 560.000 | 168.000 | 112.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Nguyễn Trung Trực (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Phú Lợi - Đường 30 Tháng 4 - Cổng Biên Phòng |
Đất SX-KD đô thị | 3.080.000 | 924.000 | 616.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Trần Bình Trọng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 2.660.000 | 798.000 | 532.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 31, 59 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 126.000 | 84.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Lý Tự Trọng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Trần Bình Trọng |
Đất SX-KD đô thị | 2.660.000 | 798.000 | 532.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 25 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 616.000 | 184.800 | 123.200 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Bùi Thị Xuân (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Lý Tự Trọng - Đường Trương Văn Quới |
Đất SX-KD đô thị | 2.240.000 | 672.000 | 448.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Trương Văn Quới (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Trung Trực |
Đất SX-KD đô thị | 2.660.000 | 798.000 | 532.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Nhật Lệ (Đường Nhánh Phú Lợi) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Phú Lợi - Đường Trương Văn Quới |
Đất SX-KD đô thị | 2.660.000 | 798.000 | 532.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Nguyễn Trãi (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 7.280.000 | 2.184.000 | 1.456.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Bạch Đằng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Lý Thường Kiệt - Đường Mạc Đĩnh Chi |
Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 504.000 | 336.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Bạch Đằng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Mạc Đĩnh Chi - Đường 30 Tháng 4 |
Đất SX-KD đô thị | 980.000 | 294.000 | 196.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 22, 66, 196, 255, 88, 118 (P4) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 308.000 | 92.400 | 61.600 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Mạc Đĩnh Chi (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Đồng Khởi - Ngã tư Đường Lê Duẩn |
Đất SX-KD đô thị | 3.920.000 | 1.176.000 | 784.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Mạc Đĩnh Chi (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ngã tư Đường Lê Duẩn - Đường Bạch Đằng |
Đất SX-KD đô thị | 3.080.000 | 924.000 | 616.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 9, 45, 233 (P4) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 756.000 | 226.800 | 151.200 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 119 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 756.000 | 226.800 | 151.200 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 33 (P4) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 672.000 | 201.600 | 134.400 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 537, 539, 759 (P4) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 392.000 | 117.600 | 78.400 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 70 (P9) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 126.000 | 84.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 80 (P9) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 126.000 | 84.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 218 (P9) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 126.000 | 84.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 230 (P9) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 126.000 | 84.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 266 (P9) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Mạc Đĩnh Chi - Đường Nguyễn Huệ |
Đất SX-KD đô thị | 364.000 | 109.200 | 72.800 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 456 (P9) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Mạc Đĩnh Chi - Kênh 3 Tháng 2 |
Đất SX-KD đô thị | 364.000 | 109.200 | 72.800 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 548 (P9) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Mạc Đĩnh Chi - Hết ranh thửa đất số 590 tờ bản đồ 20 |
Đất SX-KD đô thị | 364.000 | 109.200 | 72.800 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Mạc Đĩnh Chi nối dài (Đê bao ngăn mặn) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Mạc Đĩnh Chi - Giáp ranh xã Tân Thạnh |
Đất SX-KD đô thị | 364.000 | 109.200 | 72.800 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Võ Nguyên Giáp (P4) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Mạc Đĩnh Chi - Đường Lý Thường Kiệt |
Đất SX-KD đô thị | 980.000 | 294.000 | 196.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Phan Đình Phùng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Huệ - Đường Mạc Đĩnh Chi |
Đất SX-KD đô thị | 3.360.000 | 1.008.000 | 672.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Phan Đình Phùng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Mạc Đĩnh Chi - Hẻm 150, Đường Phan Đình Phùng |
Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | 756.000 | 504.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Vành Đai II (P3) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Dương Minh Quan - Hết ranh đất Công ty Satraco |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 420.000 | 280.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Vành Đai II (P3) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh đất Công ty Satraco - Đường Văn Ngọc Chính |
Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 252.000 | 168.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường dân sinh cặp chân cầu Khánh Hưng (Bên phải) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Võ Văn Kiệt - Đường Trương Công Định |
Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 378.000 | 252.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường dân sinh cặp chân cầu Khánh Hưng (Bên trái) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 378.000 | 252.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Mai Thanh Thế (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 1.260.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 1, 12 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 616.000 | 184.800 | 123.200 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 64, 76, 152 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 616.000 | 184.800 | 123.200 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm cuối Đường Mai Thanh Thế (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Thửa đất số 65, tờ bản đồ số 05 - Hết thửa đất số 29, tờ bản đồ số 05 (P9) |
Đất SX-KD đô thị | 616.000 | 184.800 | 123.200 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm cuối Đường Mai Thanh Thế thông qua Đường Mạc Đĩnh Chi (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Mai Thanh Thế - Đường Mạc Đĩnh Chi |
Đất SX-KD đô thị | 1.288.000 | 386.400 | 257.600 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Lê Hồng Phong - Đường 30 Tháng 4 |
Đất SX-KD đô thị | 3.080.000 | 924.000 | 616.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 65, 143, 181 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 560.000 | 168.000 | 112.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 83 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 560.000 | 168.000 | 112.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Phan Bội Châu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất SX-KD đô thị | 3.080.000 | 924.000 | 616.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Thủ Khoa Huân (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Phan Bội Châu - Đường 30 Tháng 4 |
Đất SX-KD đô thị | 2.660.000 | 798.000 | 532.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Trần Quang Diệu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 2.660.000 | 798.000 | 532.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Nguyễn Văn Thêm (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 3.080.000 | 924.000 | 616.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Nguyễn Văn Hữu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 3.920.000 | 1.176.000 | 784.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Bùi Viện (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | 756.000 | 504.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 126.000 | 84.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Đề Thám (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 3.920.000 | 1.176.000 | 784.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 6 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 1.036.000 | 310.800 | 207.200 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Lê Văn Tám (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 420.000 | 280.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 68 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 252.000 | 75.600 | 50.400 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 122 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 252.000 | 75.600 | 50.400 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Châu Văn Tiếp (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 3.080.000 | 924.000 | 616.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Nguyễn Văn Linh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Phú Lợi |
Đất SX-KD đô thị | 4.760.000 | 1.428.000 | 952.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Nguyễn Văn Linh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Phú Lợi - Cầu Chữ Y |
Đất SX-KD đô thị | 3.920.000 | 1.176.000 | 784.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 160, 222 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 616.000 | 184.800 | 123.200 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 48, 366, 358, 414, 468 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 616.000 | 184.800 | 123.200 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 44 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Văn Linh - Hết thửa số 433, tờ bản đồ số 12 |
Đất SX-KD đô thị | 616.000 | 184.800 | 123.200 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 175 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Văn Linh - Hết thửa đất số 99, tờ bản đồ số 37 |
Đất SX-KD đô thị | 1.120.000 | 336.000 | 224.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 206 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Văn Linh - Hẻm 244, Đường Phú Lợi |
Đất SX-KD đô thị | 560.000 | 168.000 | 112.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 305 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Văn Linh - Hết ranh đất Lương Thanh Hải (Thửa 226, tờ bản đồ số 44) |
Đất SX-KD đô thị | 644.000 | 193.200 | 128.800 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 367 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 616.000 | 184.800 | 123.200 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 468 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 616.000 | 184.800 | 123.200 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Dương Kỳ Hiệp (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Văn Linh - Kênh 16 mét |
Đất SX-KD đô thị | 1.960.000 | 588.000 | 392.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Dương Kỳ Hiệp (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh 16 mét - Tuyến tránh Quốc lộ 1A |
Đất SX-KD đô thị | 616.000 | 184.800 | 123.200 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Dương Kỳ Hiệp (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Tuyến tránh Quốc lộ 1A - Giáp ranh xã Mỹ Hương |
Đất SX-KD đô thị | 504.000 | 151.200 | 100.800 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 197 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 154.000 | 46.200 | 30.800 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 75 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Dương Kỳ Hiệp - Hết thửa đất 594, tờ bản đồ số 53 |
Đất SX-KD đô thị | 252.000 | 75.600 | 50.400 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 189 (P2) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 168.000 | 50.400 | 33.600 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Dương Minh Quan (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Văn Ngọc Chính |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 840.000 | 560.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 243 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Dương Minh Quan - Giáp thửa đất số 52, tờ bản đồ số 16 |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 126.000 | 84.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 175 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 126.000 | 84.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Văn Ngọc Chính (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Lê Hồng Phong (Đầu ranh thửa 75, tờ bản đồ 31) - Đường Vành Đai II |
Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | 756.000 | 504.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Văn Ngọc Chính (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Vành Đai II - Giáp ranh phường Mỹ Xuyên |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 420.000 | 280.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 10, 26, 120, 69, 91 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 364.000 | 109.200 | 72.800 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 153 (Hẻm 135 cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 364.000 | 109.200 | 72.800 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 259, 295 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 364.000 | 109.200 | 72.800 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 237 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 364.000 | 109.200 | 72.800 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 279, 312, 420, 384, 434 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 364.000 | 109.200 | 72.800 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 217 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 364.000 | 109.200 | 72.800 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 185 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 308.000 | 92.400 | 61.600 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Đoàn Thị Điểm (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Lê Hồng Phong - Đường 30 Tháng 4 |
Đất SX-KD đô thị | 1.960.000 | 588.000 | 392.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 122 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Đoàn Thị Điểm - Hết thửa đất số 17, tờ bản đồ số 57 |
Đất SX-KD đô thị | 364.000 | 109.200 | 72.800 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 122 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đầu ranh thửa đất số 234, tờ bản đồ số 57 - Bờ kênh Thủy lợi (Phường Mỹ Xuyên) |
Đất SX-KD đô thị | 364.000 | 109.200 | 72.800 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 179 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Đoàn Thị Điểm - Hết thửa đất số 146, tờ bản đồ số 37 |
Đất SX-KD đô thị | 308.000 | 92.400 | 61.600 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 152, 194, 204 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 126.000 | 84.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 30, 74 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 252.000 | 75.600 | 50.400 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 157 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 308.000 | 92.400 | 61.600 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Trần Văn Bảy (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường 30 Tháng 4 - Đường Lê Hồng Phong |
Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 378.000 | 252.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 99, 134 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 252.000 | 75.600 | 50.400 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 163 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 252.000 | 75.600 | 50.400 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Phú Tức (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cống Trắng (Đường Võ Văn Kiệt) - Giáp ranh xã Mỹ Hương |
Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 210.000 | 140.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Võ Thị Sáu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Lê Hồng Phong - Đường Lê Duẩn |
Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | 756.000 | 504.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Trần Quang Khải (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Võ Văn Kiệt - Đường Sương Nguyệt Anh |
Đất SX-KD đô thị | 1.960.000 | 588.000 | 392.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Sương Nguyệt Anh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Dương Kỳ Hiệp - Giáp ranh phường Sóc Trăng |
Đất SX-KD đô thị | 504.000 | 151.200 | 100.800 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Sương Nguyệt Anh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đoạn còn lại (Đường nhựa cặp kênh 8 mét - Phường 2 cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 364.000 | 109.200 | 72.800 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Triệu Quang Phục (Đường Cổng Trắng) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Võ Văn Kiệt - Đường nhựa Quân Khu IX |
Đất SX-KD đô thị | 980.000 | 294.000 | 196.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Hẻm 12 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 308.000 | 92.400 | 61.600 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường dân sinh trước Bệnh viện Đa khoa Tỉnh song song với Đường Lê Duẩn (Đường Kênh Nhân Lực) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Cô Bắc - Kênh 3 Tháng 2 |
Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 504.000 | 336.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường cặp Kênh 3 Tháng 2 (P9) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Kênh Nhân Lực - Đường Bạch Đằng |
Đất SX-KD đô thị | 252.000 | 75.600 | 50.400 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Lê Đại Hành (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 448.000 | 134.400 | 89.600 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Phan Văn Chiêu (Đường Kênh Quảng Khuôl cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Mạc Đĩnh Chi - Đường 30 Tháng 4 |
Đất SX-KD đô thị | 532.000 | 159.600 | 106.400 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Trần Thủ Độ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Võ Văn Kiệt |
Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 252.000 | 168.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường Lưu Khánh Đức (Lộ nhựa cặp Quân Khu IX cũ) P2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 252.000 | 168.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường đất 2 bên kênh 16 mét (P2) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 364.000 | 109.200 | 72.800 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Các tuyến thuộc dự án LIA 1 (P4) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 420.000 | 280.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường nhánh các cơ quan tư pháp tuyến Đường Võ Nguyên Giáp (P4) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Phía dãy các cơ quan hiện hữu Đường N2 trong quy hoạch phân khu hướng Đông - |
Đất SX-KD đô thị | 504.000 | 151.200 | 100.800 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường N3 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 1.008.000 | 302.400 | 201.600 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường D7 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 1.008.000 | 302.400 | 201.600 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường D2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 1.008.000 | 302.400 | 201.600 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường N2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) - Khu tái định cư số 01 Suốt tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 2.548.000 | 764.400 | 509.600 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Các tuyến đường còn lại trong Khu tái định cư (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) - Khu tái định cư số 01 Suốt tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 1.820.000 | 546.000 | 364.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Lộ đá khu dân cư Bình An (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 1.960.000 | 588.000 | 392.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Khu dân cư Hạnh Phúc (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cả khu - |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 420.000 | 280.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Khu dân cư của Hẻm 357 (Điểm dân cư Trường Quân Sự tỉnh) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cả khu - |
Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 378.000 | 252.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Khu dân cư Sáng Quang (Phường 2 cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cả khu - |
Đất SX-KD đô thị | 1.960.000 | 588.000 | 392.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Khu A (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) - Khu dân cư xung quanh trường Quân sự Quân Khu 9 (Khu dân cư 586) Các lô nền A5, A8, A12 - |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 840.000 | 560.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Khu B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) - Khu dân cư xung quanh trường Quân sự Quân Khu 9 (Khu dân cư 586) Có mặt tiền giáp Đường Trần Hưng Đạo - |
Đất SX-KD đô thị | 4.480.000 | 1.344.000 | 896.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường số 1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) - Khu dân cư xung quanh trường Quân sự Quân Khu 9 (Khu dân cư 586) Đường Trần Hưng Đạo - Đường số 9 |
Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 504.000 | 336.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường số 1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) - Khu dân cư xung quanh trường Quân sự Quân Khu 9 (Khu dân cư 586) Đường số 9 - Đường số 7 |
Đất SX-KD đô thị | 1.540.000 | 462.000 | 308.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường số 2, 3, 4, 5, 6, 6A, 7, 8, 9, 10 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) - Khu dân cư xung quanh trường Quân sự Quân Khu 9 (Khu dân cư 586) Suốt tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 1.120.000 | 336.000 | 224.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường 14, 20, 22 và 23 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) - Dự án Phát triển đô thị và tái định cư khu 5A Suốt tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 1.960.000 | 588.000 | 392.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường 9A, 9B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) - Dự án Phát triển đô thị và tái định cư khu 5A Suốt tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 1.960.000 | 588.000 | 392.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường số 5, 6, 16 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) - Dự án Phát triển đô thị và tái định cư khu 5A Suốt tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | 756.000 | 504.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường số 2, 3, 4, 7, 8, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 17, 18, 19, 21, N24 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) - Dự án Phát triển đô thị và tái định cư khu 5A Suốt tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 1.960.000 | 588.000 | 392.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Các đường còn lại trong Khu dân cư (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) - Dự án Phát triển đô thị và tái định cư khu 5A Suốt tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 504.000 | 336.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Khu nhà ở thương mại Trần Quang Diệu (P2) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 1 - |
Đất SX-KD đô thị | 1.960.000 | 588.000 | 392.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Khu nhà ở thương mại Trần Quang Diệu (P2) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các đường còn lại trong khu nhà ở thương mại Trần Quang Diệu - |
Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 504.000 | 336.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Khu nhà phố Thương mại VinCom ShopHouse Sóc Trăng (P2) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 3.360.000 | 1.008.000 | 672.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Phường Phú Lợi Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - |
Đất SX-KD đô thị | 0 | 0 | 0 | 350.000 |
| Phường Phú Lợi |
Phường Phú Lợi - |
Đất trồng lúa | 130.000 | 120.000 | 0 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Phường Phú Lợi - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | 120.000 | 0 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Phường Phú Lợi - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | 120.000 | 0 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Phường Phú Lợi - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | 120.000 | 0 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Phường Phú Lợi - |
Đất rừng phòng hộ | 104.000 | 96.000 | 0 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Phường Phú Lợi - |
Đất rừng đặc dụng | 104.000 | 96.000 | 0 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Phường Phú Lợi - |
Đất trồng cây lâu năm | 130.000 | 120.000 | 0 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Phường Phú Lợi Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 130.000 | 120.000 | 0 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Phường Phú Lợi - |
Đất nông nghiệp khác | 130.000 | 120.000 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Phú Lợi |
Đường đất 2 bên kênh 16 mét (P2) (50 mét đầu của thửa đất) Suốt tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 1.040.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Các tuyến thuộc dự án LIA 1 (P4) (50 mét đầu của thửa đất) Suốt tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường nhánh các cơ quan tư pháp tuyến Đường Võ Nguyên Giáp (P4) (50 mét đầu của thửa đất) Phía dãy các cơ quan hiện hữu Đường N2 trong quy hoạch phân khu hướng Đông - |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 432.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường N3 (50 mét đầu của thửa đất) Suốt tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | 864.000 | 576.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường D7 (50 mét đầu của thửa đất) Suốt tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | 864.000 | 576.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường D2 (50 mét đầu của thửa đất) Suốt tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | 864.000 | 576.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường N2 (50 mét đầu của thửa đất) - Khu tái định cư số 01 Suốt tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 7.280.000 | 2.184.000 | 1.456.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Các tuyến đường còn lại trong Khu tái định cư (50 mét đầu của thửa đất) - Khu tái định cư số 01 Suốt tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 5.200.000 | 1.560.000 | 1.040.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Lộ đá Khu dân cư Bình An (50 mét đầu của thửa đất) Suốt tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Khu dân cư Hạnh Phúc (50 mét đầu của thửa đất) Cả khu - |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Khu dân cư của Hẻm 357 (Điểm dân cư Trường Quân Sự tỉnh) (50 mét đầu của thửa đất) Cả khu - |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.080.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Khu dân cư Sáng Quang (Phường 2 cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Cả khu - |
Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Khu A (50 mét đầu của thửa đất) - Khu dân cư xung quanh trường Quân sự Quân Khu 9 (Khu dân cư 586) Các lô nền A5, A8, A12 - |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Khu B (50 mét đầu của thửa đất) - Khu dân cư xung quanh trường Quân sự Quân Khu 9 (Khu dân cư 586) Có mặt tiền giáp Đường Trần Hưng Đạo - |
Đất TM-DV đô thị | 12.800.000 | 3.840.000 | 2.560.000 | 0 |
| Phường Phú Lợi |
Đường số 1 (50 mét đầu của thửa đất) - Khu dân cư xung quanh trường Quân sự Quân Khu 9 (Khu dân cư 586) Đường Trần Hưng Đạo - Đường số 9 |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 1.440.000 | 960.000 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Phú Lợi
Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Cần Thơ mới nhất

4. Thông tin phường Phú Lợi, thành phố Cần Thơ
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường 1 (thành phố Sóc Trăng), Phường 2 (thành phố Sóc Trăng), Phường 3 (thành phố Sóc Trăng), Phường 4 (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Phú Lợi theo Nghị quyết số 1668/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường Phú Lợi có diện tích tự nhiên 26,79 km² với quy mô dân số 95.516 người, mật độ dân cư đạt 3.565,4 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Phú Lợi được đặt tại UBND TP Sóc Trăng, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường Phú Lợi không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Cần Thơ, Phường Phú Lợi là một trong tổng số 103 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 72 xã và 31 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường Phú Lợi, Thành phố Cần Thơ - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Cần Thơ
5.1. Xác định vị trí đất đối với nhóm đất nông nghiệp
Vị trí đất được xác định gồm 02 (hai) vị trí sau:
– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.
5.2. Xác định vị trí đất đối với đất ở
Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 4 (vị trí còn lại)
5.3. Xác định vị trí đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 4 (vị trí còn lại)
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường Phú Lợi, thành phố Cần Thơ năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường Phú Lợi, thành phố Cần Thơ năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
