Bảng giá đất phường Phước Long, thành phố Đồng Nai mới nhất theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Phước Long, thành phố Đồng Nai
Bảng giá đất phường Phước Long, thành phố Đồng Nai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Đồng Nai. Mức giá đất tại phường Phước Long được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Phước Long theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Phước Long, thành phố Đồng Nai
– Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026;
– Nghị quyết 30/2026/QH16 thành lập thành phố Đồng Nai.
3. Tra cứu bảng giá đất phường Phước Long, thành phố Đồng Nai mới nhất
Bảng giá đất phường Phước Long năm 2026
Khu vực: phường Phước Long.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất nông nghiệp khác, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm.
Mức giá áp dụng: từ 22.200 đến 11.900.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Phước Long |
Đường Đinh Tiên Hoàng Giáp Đường 6/1 - Giáp đường Lê Văn Duyệt |
Đất ở đô thị | 10.200.000 | 8.160.000 | 6.120.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Đinh Tiên Hoàng Ngã ba giao Đường Lê Văn Duyệt - Ngã tư giao Đường Trần Quang Khải |
Đất ở đô thị | 8.500.000 | 6.800.000 | 5.100.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Đinh Tiên Hoàng Ngã tư giao Đường Trần Quang Khải - Trụ sở UBND phường (cũ) |
Đất ở đô thị | 7.900.000 | 6.320.000 | 4.740.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Đinh Tiên Hoàng Giáp Đường Nguyễn Tất Thành - Giáp Đường 6/1 |
Đất ở đô thị | 9.600.000 | 7.680.000 | 5.760.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường 6/1 Ngã ba Nguyễn Tất Thành (giao Đường 6/1) - Đường Đinh Tiên Hoàng |
Đất ở đô thị | 11.900.000 | 9.520.000 | 7.140.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường 6/1 Ngã ba giáp Đinh Tiên Hoàng - Tượng đài Chiến thắng |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 3.840.000 | 2.880.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường 6/1 Tượng đài chiến thắng - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.020.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Trần Hưng Đạo Giao Đường Nguyễn Tất Thành - Giao với đường 6/1 |
Đất ở đô thị | 6.800.000 | 5.440.000 | 4.080.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Trần Hưng Đạo Giao đường 6/1 - Giao với đường Lê Văn A |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Trần Hưng Đạo Ngã tư giao với đường Lê Văn A - Hết tuyến đường nhựa Khu phố Long Thủy 4 |
Đất ở đô thị | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.760.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Lê Hồng Phong Đường Hùng Vương - Đường Lý Thái Tổ |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.680.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Lê Hồng Phong (nối dài) Đường Lý Thái Tổ - Thửa đất số 184, tờ bản đồ số 03 |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.020.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Lê Hồng Phong Đường Nguyễn Tất Thành (Đường ĐT 741) - Ngã ba giao Đường Tàu Ô |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Lê Hồng Phong Ngã ba giao Đường Tàu Ô - Cầu số 3 |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Lê Hồng Phong Cầu số 3 - Ngã ba giao Đường Nguyễn Tất Thành |
Đất ở đô thị | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Nguyễn Huệ Tượng đài chiến thắng - Giáp Đường Lê Văn Duyệt |
Đất ở đô thị | 7.300.000 | 5.840.000 | 4.380.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Nguyễn Huệ Giao Đường Lê Văn Duyệt - Giao Đường Lê Hồng Phong |
Đất ở đô thị | 5.100.000 | 4.080.000 | 3.060.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Lê Văn A Hết tuyến - |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 3.840.000 | 2.880.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Trần Quang Khải Ngã ba đường 6/1 - Đường Lê Văn Duyệt |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường nối Trần Quang Khải và Nguyễn Văn Trỗi Ngã ba giáp đường Trần Quang Khải - Ngã ba giáp đường Nguyễn Văn Trỗi |
Đất nông nghiệp khác | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường hẻm Lê Văn Duyệt (Cách ngã ba Lý Thái Tổ và Lê Văn Duyệt 50m) Ngã ba giáp đường Lê Văn Duyệt - Hết tuyến |
Đất nông nghiệp khác | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường vào sân vận động Ngã ba giáp đường Lê Văn Duyệt - Ranh sân vận động |
Đất nông nghiệp khác | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Hùng Vương Từ đường Hồ Long Thủy - Cầu giáp ranh xã Long Giang (cũ) |
Đất nông nghiệp khác | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường hẻm ra đường Trần Hưng Đạo và đường Tự Do Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Trần Quang Khải (nối dài) Đường Hồ Long Thủy - Đường Lê Hồng Phong |
Đất nông nghiệp khác | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Phạm Hồng Thái Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Hết tuyến (thửa đất số 44, tờ bản đồ số 05) |
Đất nông nghiệp khác | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Nguyễn Xí Đường Nguyễn Văn Giáp - Đến hết đường nhựa (giáp ranh bến xe) |
Đất nông nghiệp khác | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Cù Chính Lan Đường Cách Mạng Tháng Tám - Đến hết tuyến |
Đất nông nghiệp khác | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Hồ Huân Nghiệp Đường 6/1 - Đến hết tuyến |
Đất nông nghiệp khác | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường nhựa bên hông sân vận động Đường Lê Văn Duyệt - Đường Hồ Long Thủy |
Đất nông nghiệp khác | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường nhựa đầu nối ra đường bên hông sân vận động Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường bên hông công an PCCC Đường Lý Thái Tổ - Thửa đất số 193, tờ bản đồ số 03 |
Đất nông nghiệp khác | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Lê Quý Đôn Giáp đường 6/1 - Giáp đường Trần Hưng Đạo |
Đất nông nghiệp khác | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Lê Quý Đôn Giáp đường Trần Hưng Đạo - Hết ranh nhà trẻ Tuổi Thơ (thửa đất số 12 và thửa đất số 64, tờ bản đồ số 125) |
Đất nông nghiệp khác | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Lê Quý Đôn Hết ranh nhà trẻ Tuổi Thơ (thửa đất số 12 và thửa đất số 64, tờ bản đồ số 125) - Giáp đường Đinh Công Trứ |
Đất nông nghiệp khác | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường nội ô chợ Phước Long Giáp đường Đinh Tiên Hoàng - Giáp đường 6/1 |
Đất nông nghiệp khác | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Nguyễn Tất Thành Ngã ba giao đường Võ Văn Kiệt - Ngã ba giao đường Tôn Đức Thắng |
Đất nông nghiệp khác | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Nguyễn Tất Thành Ngã ba giao đường Tôn Đức Thắng - Cầu Suối Dung |
Đất nông nghiệp khác | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Nguyễn Tất Thành Cầu Suối Dung (thửa đất số 2, tờ bản đồ số 116) - Ngã ba đường Trần Hưng Đạo |
Đất nông nghiệp khác | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Nguyễn Tất Thành Giáp đường Trần Hưng Đạo - Tượng Đức Mẹ (thửa đất số 78, tờ bản đồ số 62) |
Đất nông nghiệp khác | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Nguyễn Tất Thành Tượng Đức Mẹ (thửa đất số 78, tờ bản đồ số 62) - Cầu Thác Mẹ |
Đất nông nghiệp khác | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Nguyễn Tất Thành Cầu Thác Mẹ - Giáp ranh xã Phú Nghĩa |
Đất nông nghiệp khác | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Ngô Quyền Giáp đường Nguyễn Tất Thành - Giáp đường Lê Quý Đôn |
Đất nông nghiệp khác | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Nguyễn Chí Thanh Giáp đường Đinh Tiên Hoàng - Giáp đường Trần Hưng Đạo |
Đất nông nghiệp khác | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Đinh Công Trứ Giáp đường Nguyễn Tất Thành - Hết tuyến nhựa hiện hữu (thửa đất số 03, tờ bản đồ số 122 và thửa đất số 25, tờ bản đồ số 54) |
Đất nông nghiệp khác | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Yên Thế Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Lê Lợi Giáp đường Nguyễn Tất Thành - Đập tràn Thủy điện Thác Mơ |
Đất nông nghiệp khác | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Nguyễn Văn Huyên Giáp đường Nguyễn Chí Thanh - Giáp đường Trần Hưng Đạo |
Đất nông nghiệp khác | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường bê tông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Tất Thành Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường nhựa mới mở (đoạn nắn luyến) Cầu Thác Mẹ - Đường Nguyễn Tất Thành (hướng đi xã Phú Nghĩa) |
Đất nông nghiệp khác | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường nhựa (hẻm 178 Nguyễn Tất Thành) Đường Nguyễn Tất Thành - Hết tuyến |
Đất nông nghiệp khác | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường nhựa cạnh nhà 1552 (đối diện đường Đinh Công Trứ) Đường Nguyễn Tất Thành - Hết tuyến |
Đất nông nghiệp khác | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Huỳnh Khương An Giáp đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến |
Đất nông nghiệp khác | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Độc Lập Ngã ba giao đường Nguyễn Tất Thành - Ngã ba giao đường Lê Trọng Tấn |
Đất nông nghiệp khác | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Võ Văn Kiệt Ngã ba giao đường Nguyễn Tất Thành - Hết ranh QH khu tái định cư (thửa đất số 73, tờ bản đồ số 57) |
Đất nông nghiệp khác | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Võ Văn Kiệt Hết ranh QH khu tái định cư (thửa đất số 73, tờ bản đồ số 57) - Giáp ranh phường Phước Bình (thửa đất số 16, tờ bản đồ số 57) |
Đất nông nghiệp khác | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Lê Trọng Tấn Ngã ba giao đường Độc Lập - Ngã ba giao đường hẻm (hết ranh thửa đất số 569, tờ bản đồ số 65) |
Đất nông nghiệp khác | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Lê Trọng Tấn Ngã ba giao đường hẻm (hết ranh thửa đất số 569, tờ bản đồ số 65) - Ngã ba giao đường Âu Cơ |
Đất nông nghiệp khác | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Bà Rá Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Tôn Đức Thắng Ngã ba giao đường Nguyễn Tất Thành - Giáp ranh phường Phước Bình |
Đất nông nghiệp khác | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Nguyễn Trãi Ngã ba giao đường Nguyễn Tất Thành - Giáp ranh phường Phước Bình |
Đất nông nghiệp khác | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Hoàng Văn Thái Ngã ba giao đường Độc Lập - Ngã ba giao đường Sản Xuất (hết ranh thửa đất số 317 và thửa đất số 386, cùng thuộc tờ bản đồ số 65) |
Đất nông nghiệp khác | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Hoàng Văn Thái Ngã ba giao đường Sản Xuất (hết ranh thửa đất số 317 và thửa đất số 386, cùng thuộc tờ bản đồ số 65) - Ngã ba giao đường Âu Cơ |
Đất nông nghiệp khác | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Nguyễn Thị Định Ngã ba giao đường Nguyễn Tất Thành - Ngã ba đường nhựa |
Đất nông nghiệp khác | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Nguyễn Thị Định Ngã ba đường nhựa - Hết 02 nhánh đường nhựa |
Đất nông nghiệp khác | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Hà Huy Tập Ngã ba giao đường Nguyễn Tất Thành - Giáp ranh phường Phước Bình |
Đất nông nghiệp khác | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Phan Đăng Lưu Ngã ba giao đường Nguyễn Tất Thành - Ngã ba giao đường Lê Hồng Phong |
Đất nông nghiệp khác | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Âu Cơ Ngã ba giao đường Nguyễn Tất Thành - Ngã tư giao đường Lê Hồng Phong |
Đất nông nghiệp khác | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Âu Cơ Ngã ba giao đường Lê Hồng Phong - Giáp ranh phường Phước Bình |
Đất nông nghiệp khác | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Lạc Long Quân Ngã ba giao đường Lê Hồng Phong (Cầu Số 3) - Suối (Hết ranh thửa đất số 610, tờ bản đồ số 66) |
Đất nông nghiệp khác | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Bùi Viện Đường Hà Huy Tập - Đường Tôn Thất Đạm |
Đất nông nghiệp khác | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Tôn Thất Đạm Đường Bùi Viện - Đường QH liên khu vực IV |
Đất nông nghiệp khác | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Triệu Quang Phục Đường Âu Cơ - Đường Lê Hồng Phong |
Đất nông nghiệp khác | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Lương Văn Can Đường Nguyễn Tất Thành - Hết tuyến |
Đất nông nghiệp khác | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Tàu Ô Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Bà Rá |
Đất nông nghiệp khác | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Huỳnh Mẫn Đạt Đường Nguyễn Tất Thành - Hết tuyến |
Đất nông nghiệp khác | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Cao Xuân Huy Đường Nguyễn Tất Thành - Hết tuyến |
Đất nông nghiệp khác | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Phạm Phú Thứ Đường Nguyễn Trãi - Hết tuyến |
Đất nông nghiệp khác | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường nhựa hẻm đường Hoàng Văn Thái và hẻm đường Lê Trọng Tấn Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Thống Nhất Giáp ranh phường Phước Bình (cũ) hướng về ngã ba Phước Quả - Đường bê tông (thửa đất số 92, tờ bản đồ số 107 và thửa đất số 104, tờ bản đồ số 93) |
Đất nông nghiệp khác | 364.000 | 291.200 | 218.400 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Thống Nhất Đường bê tông (thửa đất số 93, tờ bản đồ số 107 và thửa đất số 103, tờ bản đồ số 93) - Hết thửa đất số 27, tờ bản đồ số 108 và thửa đất số 78, tờ bản đồ số 109 |
Đất nông nghiệp khác | 364.000 | 291.200 | 218.400 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Thống Nhất Thửa đất số 56 và thửa đất số 67, cùng thuộc tờ bản đồ số 109 - Hết ranh chợ tạm và hết thửa đất số 21, tờ bản đồ số 114 |
Đất nông nghiệp khác | 364.000 | 291.200 | 218.400 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Thống Nhất Thửa đất số 23 và thửa đất số 64, cùng thuộc tờ bản đồ số 114 - Hết thửa đất số 05, tờ bản đồ số 40 và thửa đất số 305, tờ bản đồ số 94 |
Đất nông nghiệp khác | 364.000 | 291.200 | 218.400 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Thống nhất Thửa đất số 306, tờ bản đồ số 94 và thửa đất số 6, tờ bản đồ số 115 - Giáp ranh xã Phú Trung |
Đất nông nghiệp khác | 364.000 | 291.200 | 218.400 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Điện Biên Phủ Ngã ba Phước Quả (ngã ba Thống Nhất - Điện Biên Phủ) - Ngã ba đường bê tông xi măng (hết thửa đất số 172 và thửa đất số 250, cùng thuộc tờ bản đồ số 86) |
Đất nông nghiệp khác | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Điện Biên Phủ Ngã ba đường bê tông xi măng (thửa đất số 171 và thửa đất số 218, cùng thuộc tờ bản đồ số 86) - Ngã ba Điện Biên Phủ - Yên Thế |
Đất nông nghiệp khác | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Điện Biên Phủ Ngã ba Điện Biên Phủ - Yên Thế - Lòng Hồ Thác Mơ |
Đất nông nghiệp khác | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Mạc Đăng Dung Giao Ngã ba giáp đường Thống nhất - Ngã ba đường bê tông, xi măng (hết thửa đất số 7, tờ bản đồ số 111 và thửa đất số 239, tờ bản đồ số 92) |
Đất nông nghiệp khác | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Mạc Đăng Dung Ngã ba đường bê tông, xi măng (thửa đất số 262 và thửa đất số 231, cùng thuộc tờ bản đồ số 92) - Giáp ranh xã Phú Trung |
Đất nông nghiệp khác | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Bạch Đằng Ngã ba giáp đường Điện Biên Phủ - Giáp lòng hồ Thác Mơ |
Đất nông nghiệp khác | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường bê tông, xi măng giữa thôn Phước Thiện - Phước Quả Đường Thống Nhất - Ngã ba đường đất (hết thửa đất số 235 và thửa đất số 163, cùng thuộc tờ bản đồ số 85) |
Đất nông nghiệp khác | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Lam Sơn Cầu số 4 - Ngã ba giao đường Ba Rá |
Đất nông nghiệp khác | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường nhựa, bê tông chưa có ở trên có chiều rộng mặt đường từ 3,5m trở lên Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường nhựa, bê tông chưa có ở trên có chiều rộng mặt đường dưới 3,5m Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông còn lại Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Đinh Tiên Hoàng Giáp đường 6/1 - Giáp đường Lê Văn Duyệt |
Đất nuôi trồng thủy sản | 269.000 | 215.200 | 161.400 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Đinh Tiên Hoàng Ngã ba giao đường Lê Văn Duyệt - Ngã tư giao đường Trần Quang Khải |
Đất nuôi trồng thủy sản | 269.000 | 215.200 | 161.400 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Đinh Tiên Hoàng Ngã tư giao đường Trần Quang Khải - Trụ sở UBND phường (cũ) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 269.000 | 215.200 | 161.400 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Đinh Tiên Hoàng Giáp đường Nguyễn Tất Thành - Giáp dường 6/1 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 269.000 | 215.200 | 161.400 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường 6/1 Ngã ba Nguyễn Tất Thành (giao đường 6/1) - Đường Đinh Tiên Hoàng |
Đất nuôi trồng thủy sản | 269.000 | 215.200 | 161.400 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường 6/1 Ngã ba giáp Đinh Tiên Hoàng - Tượng đài Chiến thắng |
Đất nuôi trồng thủy sản | 188.000 | 150.400 | 112.800 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường 6/1 Tượng đài chiến thắng - Hết tuyến |
Đất nuôi trồng thủy sản | 188.000 | 150.400 | 112.800 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Trần Hưng Đạo Giao đường Nguyễn Tất Thành - Giao với đường 6/1 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 188.000 | 150.400 | 112.800 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Trần Hưng Đạo Giao đường 6/1 - Giao với đường Lê Văn A |
Đất nuôi trồng thủy sản | 188.000 | 150.400 | 112.800 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Trần Hưng Đạo Ngã Tư Giao với đường Lê Văn A - Hết tuyến đường nhựa Khu phố Long Thủy 4 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 188.000 | 150.400 | 112.800 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Lê Hồng Phong Đường Hùng Vương - Đường Lý Thái Tổ |
Đất nuôi trồng thủy sản | 188.000 | 150.400 | 112.800 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Lê Hồng Phong (nối dài) Đường Lý Thái Tổ - Thửa đất số 184, tờ bản đồ số 03 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 188.000 | 150.400 | 112.800 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Lê Hồng Phong Đường Nguyễn Tất Thành (Đường ĐT 741) - Ngã ba giao đường Tàu Ô |
Đất nuôi trồng thủy sản | 188.000 | 150.400 | 112.800 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Lê Hồng Phong Ngã ba giao đường Tàu ô - Cầu số 3 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 188.000 | 150.400 | 112.800 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Lê Hồng Phong Cầu số 3 - Ngã ba giao đường Nguyễn Tất Thành |
Đất nuôi trồng thủy sản | 188.000 | 150.400 | 112.800 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Nguyễn Huệ Tượng đài chiến thắng - Giáp đường Lê Văn Duyệt |
Đất nuôi trồng thủy sản | 188.000 | 150.400 | 112.800 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Nguyễn Huệ Giao đường Lê Văn Duyệt - Giao đường Lê Hồng Phong |
Đất nuôi trồng thủy sản | 188.000 | 150.400 | 112.800 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Lê Văn A Hết tuyến - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 188.000 | 150.400 | 112.800 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Trần Quang Khải Ngã ba đường 6/1 - Đường Lê Văn Duyệt |
Đất nuôi trồng thủy sản | 188.000 | 150.400 | 112.800 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Trần Quang Khải Ngã tư giáp đường Lê Văn Duyệt - Ngã ba đường Hồ Long Thủy |
Đất nuôi trồng thủy sản | 188.000 | 150.400 | 112.800 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Cách mạng tháng 8 Tượng đài chiến thắng - Ngã ba giáp đường Sư Vạn Hạnh |
Đất nuôi trồng thủy sản | 188.000 | 150.400 | 112.800 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Cách mạng tháng 8 Ngã ba giáp đường Sư Vạn Hạnh - Hết tuyến |
Đất nuôi trồng thủy sản | 188.000 | 150.400 | 112.800 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Hai Bà Trưng Toàn tuyến - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 188.000 | 150.400 | 112.800 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Tự Do Toàn tuyến - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 188.000 | 150.400 | 112.800 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Thống Nhất Giáp ranh phường Phước Bình (cũ) hướng về ngã ba Phước Quả - Đường bê tông (thửa đất số 92, tờ bản đồ số 107 và thửa đất số 104, tờ bản đồ số 93) |
Đất rừng sản xuất | 37.000 | 29.600 | 22.200 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Thống Nhất Đường bê tông (thửa đất số 93, tờ bản đồ số 107 và thửa đất số 103, tờ bản đồ số 93) - Hết thửa đất số 27, tờ bản đồ số 108 và thửa đất số 78, tờ bản đồ số 109 |
Đất rừng sản xuất | 37.000 | 29.600 | 22.200 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Thống Nhất Thửa đất số 56 và thửa đất số 67, cùng thuộc tờ bản đồ số 109 - Hết ranh chợ tạm và hết thửa đất số 21, tờ bản đồ số 114 |
Đất rừng sản xuất | 37.000 | 29.600 | 22.200 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Thống Nhất Thửa đất số 23 và thửa đất số 64, cùng thuộc tờ bản đồ số 114 - Hết thửa đất số 05, tờ bản đồ số 40 và thửa đất số 305, tờ bản đồ số 94 |
Đất rừng sản xuất | 37.000 | 29.600 | 22.200 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Thống nhất Thửa đất số 306, tờ bản đồ số 94 và thửa đất số 6, tờ bản đồ số 115 - Giáp ranh xã Phú Trung |
Đất rừng sản xuất | 37.000 | 29.600 | 22.200 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Điện Biên Phủ Ngã ba Phước Quả (ngã ba Thống Nhất - Điện Biên Phủ) - Ngã ba đường bê tông xi măng (hết thửa đất số 172 và thửa đất số 250, cùng thuộc tờ bản đồ số 86) |
Đất rừng sản xuất | 37.000 | 29.600 | 22.200 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Điện Biên Phủ Ngã ba đường bê tông xi măng (thửa đất số 171 và thửa đất số 218, cùng thuộc tờ bản đồ số 86) - Ngã ba Điện Biên Phủ - Yên Thế |
Đất rừng sản xuất | 37.000 | 29.600 | 22.200 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Điện Biên Phủ Ngã ba Điện Biên Phủ - Yên Thế - Lòng Hồ Thác Mơ |
Đất rừng sản xuất | 37.000 | 29.600 | 22.200 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Mạc Đăng Dung Giao Ngã ba giáp đường Thống nhất - Ngã ba đường bê tông, xi măng (hết thửa đất số 7, tờ bản đồ số 111 và thửa đất số 239, tờ bản đồ số 92) |
Đất rừng sản xuất | 37.000 | 29.600 | 22.200 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Mạc Đăng Dung Ngã ba đường bê tông, xi măng (thửa đất số 262 và thửa đất số 231, cùng thuộc tờ bản đồ số 92) - Giáp ranh xã Phú Trung |
Đất rừng sản xuất | 37.000 | 29.600 | 22.200 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Bạch Đằng Ngã ba giáp đường Điện Biên Phủ - Giáp lòng hồ Thác Mơ |
Đất rừng sản xuất | 37.000 | 29.600 | 22.200 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường bê tông, xi măng giữa thôn Phước Thiện - Phước Quả Đường Thống Nhất - Ngã ba đường đất (hết thửa đất số 235 và thửa đất số 163, cùng thuộc tờ bản đồ số 85) |
Đất rừng sản xuất | 37.000 | 29.600 | 22.200 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Lam Sơn Cầu số 4 - Ngã ba giao đường Ba Rá |
Đất rừng sản xuất | 37.000 | 29.600 | 22.200 | 0 |
| Phường Phước Long |
Các tuyến đường nhựa, bê tông chưa có ở trên có chiều rộng mặt đường từ 3,5m trở lên Toàn tuyến - |
Đất rừng sản xuất | 37.000 | 29.600 | 22.200 | 0 |
| Phường Phước Long |
Các tuyến đường nhựa, bê tông chưa có ở trên có chiều rộng mặt đường dưới 3,5m Toàn tuyến - |
Đất rừng sản xuất | 37.000 | 29.600 | 22.200 | 0 |
| Phường Phước Long |
Các tuyến đường giao thông còn lại Toàn tuyến - |
Đất rừng sản xuất | 37.000 | 29.600 | 22.200 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Thống Nhất Giáp ranh phường Phước Bình (cũ) hướng về ngã ba Phước Quả - Đường bê tông (thửa đất số 92, tờ bản đồ số 107 và thửa đất số 104, tờ bản đồ số 93) |
Đất rừng phòng hộ | 37.000 | 29.600 | 22.200 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Thống Nhất Đường bê tông (thửa đất số 93, tờ bản đồ số 107 và thửa đất số 103, tờ bản đồ số 93) - Hết thửa đất số 27, tờ bản đồ số 108 và thửa đất số 78, tờ bản đồ số 109 |
Đất rừng phòng hộ | 37.000 | 29.600 | 22.200 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Thống Nhất Thửa đất số 56 và thửa đất số 67, cùng thuộc tờ bản đồ số 109 - Hết ranh chợ tạm và hết thửa đất số 21, tờ bản đồ số 114 |
Đất rừng phòng hộ | 37.000 | 29.600 | 22.200 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Thống Nhất Thửa đất số 23 và thửa đất số 64, cùng thuộc tờ bản đồ số 114 - Hết thửa đất số 05, tờ bản đồ số 40 và thửa đất số 305, tờ bản đồ số 94 |
Đất rừng phòng hộ | 37.000 | 29.600 | 22.200 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Thống nhất Thửa đất số 306, tờ bản đồ số 94 và thửa đất số 6, tờ bản đồ số 115 - Giáp ranh xã Phú Trung |
Đất rừng phòng hộ | 37.000 | 29.600 | 22.200 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Điện Biên Phủ Ngã ba Phước Quả (ngã ba Thống Nhất - Điện Biên Phủ) - Ngã ba đường bê tông xi măng (hết thửa đất số 172 và thửa đất số 250, cùng thuộc tờ bản đồ số 86) |
Đất rừng phòng hộ | 37.000 | 29.600 | 22.200 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Điện Biên Phủ Ngã ba đường bê tông xi măng (thửa đất số 171 và thửa đất số 218, cùng thuộc tờ bản đồ số 86) - Ngã ba Điện Biên Phủ - Yên Thế |
Đất rừng phòng hộ | 37.000 | 29.600 | 22.200 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Điện Biên Phủ Ngã ba Điện Biên Phủ - Yên Thế - Lòng Hồ Thác Mơ |
Đất rừng phòng hộ | 37.000 | 29.600 | 22.200 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Mạc Đăng Dung Giao Ngã ba giáp đường Thống nhất - Ngã ba đường bê tông, xi măng (hết thửa đất số 7, tờ bản đồ số 111 và thửa đất số 239, tờ bản đồ số 92) |
Đất rừng phòng hộ | 37.000 | 29.600 | 22.200 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Mạc Đăng Dung Ngã ba đường bê tông, xi măng (thửa đất số 262 và thửa đất số 231, cùng thuộc tờ bản đồ số 92) - Giáp ranh xã Phú Trung |
Đất rừng phòng hộ | 37.000 | 29.600 | 22.200 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Bạch Đằng Ngã ba giáp đường Điện Biên Phủ - Giáp lòng hồ Thác Mơ |
Đất rừng phòng hộ | 37.000 | 29.600 | 22.200 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường bê tông, xi măng giữa thôn Phước Thiện - Phước Quả Đường Thống Nhất - Ngã ba đường đất (hết thửa đất số 235 và thửa đất số 163, cùng thuộc tờ bản đồ số 85) |
Đất rừng phòng hộ | 37.000 | 29.600 | 22.200 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Lam Sơn Cầu số 4 - Ngã ba giao đường Ba Rá |
Đất rừng phòng hộ | 37.000 | 29.600 | 22.200 | 0 |
| Phường Phước Long |
Các tuyến đường nhựa, bê tông chưa có ở trên có chiều rộng mặt đường từ 3,5m trở lên Toàn tuyến - |
Đất rừng phòng hộ | 37.000 | 29.600 | 22.200 | 0 |
| Phường Phước Long |
Các tuyến đường nhựa, bê tông chưa có ở trên có chiều rộng mặt đường dưới 3,5m Toàn tuyến - |
Đất rừng phòng hộ | 37.000 | 29.600 | 22.200 | 0 |
| Phường Phước Long |
Các tuyến đường giao thông còn lại Toàn tuyến - |
Đất rừng phòng hộ | 37.000 | 29.600 | 22.200 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Thống Nhất Giáp ranh phường Phước Bình (cũ) hướng về ngã ba Phước Quả - Đường bê tông (thửa đất số 92, tờ bản đồ số 107 và thửa đất số 104, tờ bản đồ số 93) |
Đất rừng đặc dụng | 37.000 | 29.600 | 22.200 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Thống Nhất Đường bê tông (thửa đất số 93, tờ bản đồ số 107 và thửa đất số 103, tờ bản đồ số 93) - Hết thửa đất số 27, tờ bản đồ số 108 và thửa đất số 78, tờ bản đồ số 109 |
Đất rừng đặc dụng | 37.000 | 29.600 | 22.200 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Thống Nhất Thửa đất số 56 và thửa đất số 67, cùng thuộc tờ bản đồ số 109 - Hết ranh chợ tạm và hết thửa đất số 21, tờ bản đồ số 114 |
Đất rừng đặc dụng | 37.000 | 29.600 | 22.200 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Thống Nhất Thửa đất số 23 và thửa đất số 64, cùng thuộc tờ bản đồ số 114 - Hết thửa đất số 05, tờ bản đồ số 40 và thửa đất số 305, tờ bản đồ số 94 |
Đất rừng đặc dụng | 37.000 | 29.600 | 22.200 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Thống nhất Thửa đất số 306, tờ bản đồ số 94 và thửa đất số 6, tờ bản đồ số 115 - Giáp ranh xã Phú Trung |
Đất rừng đặc dụng | 37.000 | 29.600 | 22.200 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Điện Biên Phủ Ngã ba Phước Quả (ngã ba Thống Nhất - Điện Biên Phủ) - Ngã ba đường bê tông xi măng (hết thửa đất số 172 và thửa đất số 250, cùng thuộc tờ bản đồ số 86) |
Đất rừng đặc dụng | 37.000 | 29.600 | 22.200 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Điện Biên Phủ Ngã ba đường bê tông xi măng (thửa đất số 171 và thửa đất số 218, cùng thuộc tờ bản đồ số 86) - Ngã ba Điện Biên Phủ - Yên Thế |
Đất rừng đặc dụng | 37.000 | 29.600 | 22.200 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Điện Biên Phủ Ngã ba Điện Biên Phủ - Yên Thế - Lòng Hồ Thác Mơ |
Đất rừng đặc dụng | 37.000 | 29.600 | 22.200 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Mạc Đăng Dung Giao Ngã ba giáp đường Thống nhất - Ngã ba đường bê tông, xi măng (hết thửa đất số 7, tờ bản đồ số 111 và thửa đất số 239, tờ bản đồ số 92) |
Đất rừng đặc dụng | 37.000 | 29.600 | 22.200 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Mạc Đăng Dung Ngã ba đường bê tông, xi măng (thửa đất số 262 và thửa đất số 231, cùng thuộc tờ bản đồ số 92) - Giáp ranh xã Phú Trung |
Đất rừng đặc dụng | 37.000 | 29.600 | 22.200 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Bạch Đằng Ngã ba giáp đường Điện Biên Phủ - Giáp lòng hồ Thác Mơ |
Đất rừng đặc dụng | 37.000 | 29.600 | 22.200 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường bê tông, xi măng giữa thôn Phước Thiện - Phước Quả Đường Thống Nhất - Ngã ba đường đất (hết thửa đất số 235 và thửa đất số 163, cùng thuộc tờ bản đồ số 85) |
Đất rừng đặc dụng | 37.000 | 29.600 | 22.200 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Lam Sơn Cầu số 4 - Ngã ba giao đường Ba Rá |
Đất rừng đặc dụng | 37.000 | 29.600 | 22.200 | 0 |
| Phường Phước Long |
Các tuyến đường nhựa, bê tông chưa có ở trên có chiều rộng mặt đường từ 3,5m trở lên Toàn tuyến - |
Đất rừng đặc dụng | 37.000 | 29.600 | 22.200 | 0 |
| Phường Phước Long |
Các tuyến đường nhựa, bê tông chưa có ở trên có chiều rộng mặt đường dưới 3,5m Toàn tuyến - |
Đất rừng đặc dụng | 37.000 | 29.600 | 22.200 | 0 |
| Phường Phước Long |
Các tuyến đường giao thông còn lại Toàn tuyến - |
Đất rừng đặc dụng | 37.000 | 29.600 | 22.200 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Nguyễn Thị Định Ngã ba đường nhựa - Hết 02 nhánh Đường nhựa |
Đất TM-DV đô thị | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Hà Huy Tập Ngã ba giao Đường Nguyễn Tất Thành - Giáp ranh phường Phước Bình |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Phan Đăng Lưu Ngã ba giao Đường Nguyễn Tất Thành - Ngã ba giao Đường Lê Hồng Phong |
Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Âu Cơ Ngã ba giao Đường Nguyễn Tất Thành - Ngã tư giao Đường Lê Hồng Phong |
Đất TM-DV đô thị | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.020.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Âu Cơ Ngã ba giao Đường Lê Hồng Phong - Giáp ranh phường Phước Bình |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Lạc Long Quân Ngã ba giao Đường Lê Hồng Phong (Cầu Số 3) - Suối (Hết ranh thửa đất số 610, tờ bản đồ số 66) |
Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Bùi Viện Đường Hà Huy Tập - Đường Tôn Thất Đạm |
Đất TM-DV đô thị | 830.000 | 664.000 | 498.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Tôn Thất Đạm Đường Bùi Viện - Đường QH liên khu vực IV |
Đất TM-DV đô thị | 770.000 | 616.000 | 462.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Triệu Quang Phục Đường Âu Cơ - Đường Lê Hồng Phong |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Lương Văn Can Đường Nguyễn Tất Thành - Hết tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Tàu Ô Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Bà Rá |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Huỳnh Mẫn Đạt Đường Nguyễn Tất Thành - Hết tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Cao Xuân Huy Đường Nguyễn Tất Thành - Hết tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Phạm Phú Thứ Đường Nguyễn Trãi - Hết tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 890.000 | 712.000 | 534.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Các tuyến đường nhựa hẻm đường Hoàng Văn Thái và hẻm Đường Lê Trọng Tấn Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Thống Nhất Giáp ranh phường Phước Bình (cũ) hướng về ngã ba Phước Quả - Đường bê tông (thửa đất số 92, tờ bản đồ số 107 và thửa đất số 104, tờ bản đồ số 93) |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Thống Nhất Đường bê tông (thửa đất số 93, tờ bản đồ số 107 và thửa đất số 103, tờ bản đồ số 93) - Hết thửa đất số 27, tờ bản đồ số 108 và thửa đất số 78, tờ bản đồ số 109 |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Thống Nhất Thửa đất số 56 và thửa đất số 67, cùng thuộc tờ bản đồ số 109 - Hết ranh chợ tạm và hết thửa đất số 21, tờ bản đồ số 114 |
Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.520.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Thống Nhất Thửa đất số 23 và thửa đất số 64, cùng thuộc tờ bản đồ số 114 - Hết thửa đất số 05, tờ bản đồ số 40 và thửa đất số 305, tờ bản đồ số 94 |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Thống Nhất Thửa đất số 306, tờ bản đồ số 94 và thửa đất số 6, tờ bản đồ số 115 - Giáp ranh xã Phú Trung |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Điện Biên Phủ Ngã ba Phước Quả (ngã ba Thống Nhất - Điện Biên Phủ) - Ngã ba đường bê tông xi măng (hết Thửa đất số 172 và thửa đất số 250, cùng thuộc tờ bản đồ số 86) |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Điện Biên Phủ Ngã ba đường bê tông xi măng (thửa đất số 171 và thửa đất số 218, cùng thuộc tờ bản đồ số 86) - Ngã ba Điện Biên Phủ - Yên Thế |
Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Điện Biên Phủ Ngã ba Điện Biên Phủ - Yên Thế - Lòng Hồ Thác Mơ |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Mạc Đăng Dung Giao Ngã ba Giáp Đường Thống Nhất - Ngã ba đường bê tông, xi măng (hết thửa đất số 7, tờ bản đồ số 111 và thửa đất số 239, tờ bản đồ số 92) |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Mạc Đăng Dung Ngã ba đường bê tông, xi măng (thửa đất số 262 và thửa đất số 231, cùng thuộc tờ bản đồ số 92) - Giáp ranh xã Phú Trung |
Đất TM-DV đô thị | 710.000 | 568.000 | 426.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Bạch Đằng Ngã ba Giáp Đường Điện Biên Phủ - Giáp lòng hồ Thác Mơ |
Đất TM-DV đô thị | 890.000 | 712.000 | 534.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường bê tông, xi măng giữa thôn Phước Thiện - Phước Quả Đường Thống Nhất - Ngã ba đường đất (hết thửa đất số 235 và thửa đất số 163, cùng thuộc tờ bản đồ số 85) |
Đất TM-DV đô thị | 710.000 | 568.000 | 426.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Lam Sơn Cầu số 4 - Ngã ba giao Đường Bà Rá |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Các tuyến đường nhựa, bê tông chưa có ở trên có chiều rộng mặt đường từ 3,5m trở lên Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 650.000 | 520.000 | 390.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Các tuyến đường nhựa, bê tông chưa có ở trên có chiều rộng mặt đường dưới 3,5m Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Các tuyến đường giao thông còn lại Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Đinh Tiên Hoàng Giáp Đường 6/1 - Giáp đường Lê Văn Duyệt |
Đất SX-KD đô thị | 6.100.000 | 4.880.000 | 3.660.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Đinh Tiên Hoàng Ngã ba giao Đường Lê Văn Duyệt - Ngã tư giao Đường Trần Quang Khải |
Đất SX-KD đô thị | 5.100.000 | 4.080.000 | 3.060.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Đinh Tiên Hoàng Ngã tư giao Đường Trần Quang Khải - Trụ sở UBND phường (cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 4.700.000 | 3.760.000 | 2.820.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Đinh Tiên Hoàng Giáp Đường Nguyễn Tất Thành - Giáp Đường 6/1 |
Đất SX-KD đô thị | 5.800.000 | 4.640.000 | 3.480.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường 6/1 Ngã ba Nguyễn Tất Thành (giao Đường 6/1) - Đường Đinh Tiên Hoàng |
Đất SX-KD đô thị | 7.100.000 | 5.680.000 | 4.260.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường 6/1 Ngã ba giáp Đinh Tiên Hoàng - Tượng đài Chiến thắng |
Đất SX-KD đô thị | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.740.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường 6/1 Tượng đài chiến thắng - Hết tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Trần Hưng Đạo Giao Đường Nguyễn Tất Thành - Giao với đường 6/1 |
Đất SX-KD đô thị | 4.100.000 | 3.280.000 | 2.460.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Trần Hưng Đạo Giao đường 6/1 - Giao với đường Lê Văn A |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Trần Hưng Đạo Ngã tư giao với đường Lê Văn A - Hết tuyến đường nhựa Khu phố Long Thủy 4 |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.680.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Lê Hồng Phong Đường Hùng Vương - Đường Lý Thái Tổ |
Đất SX-KD đô thị | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.020.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Lê Hồng Phong (nối dài) Đường Lý Thái Tổ - Thửa đất số 184, tờ bản đồ số 03 |
Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Lê Hồng Phong Đường Nguyễn Tất Thành (Đường ĐT 741) - Ngã ba giao Đường Tàu Ô |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Lê Hồng Phong Ngã ba giao Đường Tàu Ô - Cầu số 3 |
Đất SX-KD đô thị | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Lê Hồng Phong Cầu số 3 - Ngã ba giao Đường Nguyễn Tất Thành |
Đất SX-KD đô thị | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.140.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Nguyễn Huệ Tượng đài chiến thắng - Giáp Đường Lê Văn Duyệt |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.640.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Nguyễn Huệ Giao Đường Lê Văn Duyệt - Giao Đường Lê Hồng Phong |
Đất SX-KD đô thị | 3.100.000 | 2.480.000 | 1.860.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Lê Văn A Hết tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.740.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Trần Quang Khải Ngã ba đường 6/1 - Đường Lê Văn Duyệt |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Trần Quang Khải Ngã tư Giáp Đường Lê Văn Duyệt - Ngã ba đường Hồ Long Thủy |
Đất SX-KD đô thị | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Cách mạng tháng 8 Tượng đài chiến thắng - Ngã ba giáp Đường Sư Vạn Hạnh |
Đất SX-KD đô thị | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.760.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Cách mạng tháng 8 Ngã ba Giáp đường Sư Vạn Hạnh - Hết tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Hai Bà Trưng Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.740.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Tự Do Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.740.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Hồ Long Thủy Ngã tư Giáp đường 6/1 - Đường Hùng Vương |
Đất SX-KD đô thị | 4.700.000 | 3.760.000 | 2.820.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Hồ Long Thủy Đường Hùng Vương - Ngã ba Giáp Đường Lý Thái Tổ |
Đất SX-KD đô thị | 4.100.000 | 3.280.000 | 2.460.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Trần Quốc Toản Ngã tư Giáp Đường Trần Quang Khải - Ngã tư Giáp Đường Lý Thái Tổ |
Đất SX-KD đô thị | 3.100.000 | 2.480.000 | 1.860.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Trần Quốc Toản Giao lộ Đường Lê Văn Duyệt - Giao lộ Đường Trần Quang Khải |
Đất SX-KD đô thị | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.740.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Sư Vạn Hạnh Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Lý Thái Tổ Đường Đinh Tiên Hoàng - Đường Lê Hồng Phong |
Đất SX-KD đô thị | 3.700.000 | 2.960.000 | 2.220.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Lý Thái Tổ Đường Lê Hồng Phong - Cầu An Lương |
Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Lê Văn Duyệt Giao Đường Đinh Tiên Hoàng - Giao Đường Lý Thái Tổ |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Lê Văn Duyệt Giao Đường Lý Thái Tổ - Hết tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.740.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Nguyễn Văn Trỗi Giao Đường Đinh Tiên Hoàng - Giao Đường Trần Quốc Toản |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Hàm Nghi Đường Lý Thái Tổ - Ngã ba đường Trần Phú và Lê Văn Duyệt |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Nội bộ khu dân cư y tế khu phố Long Thủy 5 Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh Từ thửa đất số 56, tờ bản đồ số 9 - Ngã ba giao Đường Phạm Hồng Thái |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh Ngã ba đường Phạm Hồng Thái - Thửa đất số 13, tờ bản đồ số 01 |
Đất SX-KD đô thị | 770.000 | 616.000 | 462.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Nguyễn Văn Cừ Từ Thửa đất số 371, tờ bản đồ số 04 - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Trần Phú Ngã ba đường Hàm Nghi - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Thanh Niên Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Phan Bội Châu Ngã ba Giáp Đường 6/1 và Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Nguyễn Xí |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Kim Đảng Đường Hồ Long Thủy - Đường Nguyễn Văn Giáp |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Bà Triệu Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Cao Bá Quát Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Phan Đình Giót Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Hoàng Diệu Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Nguyễn Văn Giáp Ngã ba Giáp Đường Hồ Long Thủy - Đường Nguyễn Xí |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Nguyễn Văn Giáp Đường Nguyễn Xí - Hết tuyến đường nhựa |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Nối Trần Quang Khải và Nguyễn Văn Trỗi Ngã ba Giáp đường Trần Quang Khải - Ngã ba Giáp Đường Nguyễn Văn Trỗi |
Đất SX-KD đô thị | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.020.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường hẻm Lê Văn Duyệt (Cách ngã ba Lý Thái Tổ và Lê Văn Duyệt 50m) Ngã ba Giáp đường Lê Văn Duyệt - Hết tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường vào sân vận động Ngã ba Giáp Đường Lê Văn Duyệt - Ranh sân vận động |
Đất SX-KD đô thị | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.020.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Hùng Vương Từ Đường Hồ Long Thủy - Cầu giáp ranh xã Long Giang (cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.020.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường hẻm ra Đường Trần Hưng Đạo về đường Tự Do Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.020.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Trần Quang Khải (nối dài) Đường Hồ Long Thủy - Đường Lê Hồng Phong |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Phạm Hồng Thái Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Hối tuyến (thửa đất số 44, tờ bản đồ số 05) |
Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Nguyễn Xí Đường Nguyễn Văn Giáp - Đến hết Đường nhựa (giáp ranh bến xe) |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Cù Chính Lan Đường Cách Mạng Tháng Tám - Đến Hết tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Hồ Huân Nghiệp Đường 6/1 - Đến Hết tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 770.000 | 616.000 | 462.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường nhựa bên hông sân vận động Đường Lê Văn Duyệt - Đường Hồ Long Thủy |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường nhựa đấu nối ra Đường bên hông sân vận động Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường bên hông công an PCCC Đường Lý Thái Tổ - Thửa đất số 193, tờ bản đồ số 03 |
Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Lê Quý Đôn Giáp Đường 6/1 - Giáp đường Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.520.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Lê Quý Đôn Giáp Đường Trần Hưng Đạo - Hết ranh nhà trẻ Tuổi Thơ (thửa đất số 12 và Thửa đất số 64, tờ bản đồ số 125) |
Đất SX-KD đô thị | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.020.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Lê Quý Đôn Hết ranh nhà trẻ Tuổi Thơ (thửa đất, số 12 và thửa đất số 64, tờ bản đồ số 125) - Giáp đường Đinh Công Trứ |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Nội ô chợ Phước Long Giáp Đường Đinh Tiên Hoàng - Giáp Đường 6/1 |
Đất SX-KD đô thị | 5.900.000 | 4.720.000 | 3.540.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Nguyễn Tất Thành Ngã ba giao Đường Võ Văn Kiệt - Ngã ba giao Đường Tôn Đức Thắng |
Đất SX-KD đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Nguyễn Tất Thành Ngã ba giao Đường Tôn Đức Thắng - Cầu Suối Dung |
Đất SX-KD đô thị | 3.100.000 | 2.480.000 | 1.860.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Nguyễn Tất Thành Cầu Suối Dung (thửa đất số 2, tờ bản đồ số 116) - Ngã ba đường Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 5.100.000 | 4.080.000 | 3.060.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Nguyễn Tất Thành Giáp Đường Trần Hưng Đạo - Tượng Đức Mẹ (thửa đất số 78, tờ bản đồ số 62) |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Nguyễn Tất Thành Tượng Đức Mẹ (thửa đất số 78, tờ bản đồ số 62) - Cầu Thác Mẹ |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Nguyễn Tất Thành Cầu Thác Mẹ - Giáp ranh xã Phú Nghĩa |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Ngô Quyền Giáp Đường Nguyễn Tất Thành - Giáp Đường Lê Quý Đôn |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Nguyễn Chí Thanh Giáp Đường Đinh Tiên Hoàng - Giáp Đường Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.020.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Đinh Công Trứ Giáp đường Nguyễn Tất Thành - Hết tuyến nhựa hiện hữu (thửa đất số 03, tờ bản đồ số 122 và thửa đất số 25, tờ bản đồ số 54) |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Yên Thế Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Lê Lợi Giáp Đường Nguyễn Tất Thành - Đập tràn Thủy điện Thác Mơ |
Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Nguyễn Văn Huyên Giáp Đường Nguyễn Chí Thanh - Giáp Đường Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Các tuyến đường bê tông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Tất Thành Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 610.000 | 488.000 | 366.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường nhựa mới mở (đoạn nắn tuyến) Cầu Thác Mẹ - Đường Nguyễn Tất Thành (hướng đi xã Phú Nghĩa) |
Đất SX-KD đô thị | 710.000 | 568.000 | 426.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường nhựa (hẻm 178 Nguyễn Tất Thành) Đường Nguyễn Tất Thành - Hết tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 610.000 | 488.000 | 366.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường nhựa cạnh nhà 1552 (đối diện đường Đinh Công Trứ) Đường Nguyễn Tất Thành - Hết tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 610.000 | 488.000 | 366.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Huỳnh Khương An Giáp Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Độc Lập Ngã ba giao Đường Nguyễn Tất Thành - Ngã ba giao Đường Lê Trọng Tấn |
Đất SX-KD đô thị | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.760.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Võ Văn Kiệt Ngã ba giao Đường Nguyễn Tất Thành - Hết ranh QH khu tái định cư (thửa đất số 73, tờ bản đồ số 57) |
Đất SX-KD đô thị | 4.100.000 | 3.280.000 | 2.460.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Võ Văn Kiệt Hết ranh QH khu tái định cư (thửa đất số 73, tờ bản đồ số 57) - Giáp ranh phường Phước Bình (thửa đất số 16, tờ bản đồ số 57) |
Đất SX-KD đô thị | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.380.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Lê Trọng Tấn Ngã ba giao Đường Độc Lập - Ngã ba giao Đường hẻm (hết ranh thửa đất số 569, tờ bản đồ số 65) |
Đất SX-KD đô thị | 3.100.000 | 2.480.000 | 1.860.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Lê Trọng Tấn Ngã ba giao Đường hẻm (hết ranh thửa đất số 569, tờ bản đồ số 65) - Ngã ba giao Đường Âu Cơ |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Bà Rá Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Tôn Đức Thắng Ngã ba giao Đường Nguyễn Tất Thành - Giáp ranh phường Phước Bình |
Đất SX-KD đô thị | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.020.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Nguyễn Trãi Ngã ba giao Đường Nguyễn Tất Thành - Giáp ranh phường Phước Bình |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Hoàng Văn Thái Ngã ba giao Đường Độc Lập - Ngã ba giao Đường Sản xuất (hết ranh Thửa đất số 317 và thửa đất số 386, cùng thuộc tờ bản đồ số 65) |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Hoàng Văn Thái Ngã ba giao Đường Sản xuất (hết ranh thửa đất số 317 và thửa đất số 386, cùng thuộc tờ bản đồ số 65) - Ngã ba giao Đường Âu Cơ |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Nguyễn Thị Định Ngã ba giao Đường Nguyễn Tất Thành - Ngã ba đường nhựa |
Đất SX-KD đô thị | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Nguyễn Thị Định Ngã ba đường nhựa - Hết 02 nhánh Đường nhựa |
Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Hà Huy Tập Ngã ba giao Đường Nguyễn Tất Thành - Giáp ranh phường Phước Bình |
Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Phan Đăng Lưu Ngã ba giao Đường Nguyễn Tất Thành - Ngã ba giao Đường Lê Hồng Phong |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Âu Cơ Ngã ba giao Đường Nguyễn Tất Thành - Ngã tư giao Đường Lê Hồng Phong |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Âu Cơ Ngã ba giao Đường Lê Hồng Phong - Giáp ranh phường Phước Bình |
Đất SX-KD đô thị | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Lạc Long Quân Ngã ba giao Đường Lê Hồng Phong (Cầu Số 3) - Suối (Hết ranh thửa đất số 610, tờ bản đồ số 66) |
Đất SX-KD đô thị | 870.000 | 696.000 | 522.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Bùi Viện Đường Hà Huy Tập - Đường Tôn Thất Đạm |
Đất SX-KD đô thị | 710.000 | 568.000 | 426.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Tôn Thất Đạm Đường Bùi Viện - Đường QH liên khu vực IV |
Đất SX-KD đô thị | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Triệu Quang Phục Đường Âu Cơ - Đường Lê Hồng Phong |
Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Lương Văn Can Đường Nguyễn Tất Thành - Hết tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Tàu Ô Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Bà Rá |
Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Huỳnh Mẫn Đạt Đường Nguyễn Tất Thành - Hết tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Cao Xuân Huy Đường Nguyễn Tất Thành - Hết tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Phạm Phú Thứ Đường Nguyễn Trãi - Hết tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 770.000 | 616.000 | 462.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Các tuyến đường nhựa hẻm đường Hoàng Văn Thái và hẻm Đường Lê Trọng Tấn Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Thống Nhất Giáp ranh phường Phước Bình (cũ) hướng về ngã ba Phước Quả - Đường bê tông (thửa đất số 92, tờ bản đồ số 107 và thửa đất số 104, tờ bản đồ số 93) |
Đất SX-KD đô thị | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Thống Nhất Đường bê tông (thửa đất số 93, tờ bản đồ số 107 và thửa đất số 103, tờ bản đồ số 93) - Hết thửa đất số 27, tờ bản đồ số 108 và thửa đất số 78, tờ bản đồ số 109 |
Đất SX-KD đô thị | 3.100.000 | 2.480.000 | 1.860.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Thống Nhất Thửa đất số 56 và thửa đất số 67, cùng thuộc tờ bản đồ số 109 - Hết ranh chợ tạm và hết thửa đất số 21, tờ bản đồ số 114 |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Thống Nhất Thửa đất số 23 và thửa đất số 64, cùng thuộc tờ bản đồ số 114 - Hết thửa đất số 05, tờ bản đồ số 40 và thửa đất số 305, tờ bản đồ số 94 |
Đất SX-KD đô thị | 3.100.000 | 2.480.000 | 1.860.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Thống Nhất Thửa đất số 306, tờ bản đồ số 94 và thửa đất số 6, tờ bản đồ số 115 - Giáp ranh xã Phú Trung |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Điện Biên Phủ Ngã ba Phước Quả (ngã ba Thống Nhất - Điện Biên Phủ) - Ngã ba đường bê tông xi măng (hết Thửa đất số 172 và thửa đất số 250, cùng thuộc tờ bản đồ số 86) |
Đất SX-KD đô thị | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Điện Biên Phủ Ngã ba đường bê tông xi măng (thửa đất số 171 và thửa đất số 218, cùng thuộc tờ bản đồ số 86) - Ngã ba Điện Biên Phủ - Yên Thế |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Điện Biên Phủ Ngã ba Điện Biên Phủ - Yên Thế - Lòng Hồ Thác Mơ |
Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Mạc Đăng Dung Giao Ngã ba Giáp Đường Thống Nhất - Ngã ba đường bê tông, xi măng (hết thửa đất số 7, tờ bản đồ số 111 và thửa đất số 239, tờ bản đồ số 92) |
Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Mạc Đăng Dung Ngã ba đường bê tông, xi măng (thửa đất số 262 và thửa đất số 231, cùng thuộc tờ bản đồ số 92) - Giáp ranh xã Phú Trung |
Đất SX-KD đô thị | 610.000 | 488.000 | 366.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Bạch Đằng Ngã ba Giáp Đường Điện Biên Phủ - Giáp lòng hồ Thác Mơ |
Đất SX-KD đô thị | 770.000 | 616.000 | 462.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường bê tông, xi măng giữa thôn Phước Thiện - Phước Quả Đường Thống Nhất - Ngã ba đường đất (hết thửa đất số 235 và thửa đất số 163, cùng thuộc tờ bản đồ số 85) |
Đất SX-KD đô thị | 610.000 | 488.000 | 366.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Lam Sơn Cầu số 4 - Ngã ba giao Đường Bà Rá |
Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Các tuyến đường nhựa, bê tông chưa có ở trên có chiều rộng mặt đường từ 3,5m trở lên Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 560.000 | 448.000 | 336.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Các tuyến đường nhựa, bê tông chưa có ở trên có chiều rộng mặt đường dưới 3,5m Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 460.000 | 368.000 | 276.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Các tuyến đường giao thông còn lại Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Đinh Tiên Hoàng Giáp đường 6/1 - Giáp đường Lê Văn Duyệt |
Đất trồng lúa | 336.000 | 268.800 | 201.600 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Đinh Tiên Hoàng Ngã ba giao đường Lê Văn Duyệt - Ngã tư giao đường Trần Quang Khải |
Đất trồng lúa | 336.000 | 268.800 | 201.600 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Đinh Tiên Hoàng Ngã tư giao đường Trần Quang Khải - Trụ sở UBND phường (cũ) |
Đất trồng lúa | 336.000 | 268.800 | 201.600 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Đinh Tiên Hoàng Giáp đường Nguyễn Tất Thành - Giáp dường 6/1 |
Đất trồng lúa | 336.000 | 268.800 | 201.600 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường 6/1 Ngã ba Nguyễn Tất Thành (giao đường 6/1) - Đường Đinh Tiên Hoàng |
Đất trồng lúa | 336.000 | 268.800 | 201.600 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường 6/1 Ngã ba giáp Đinh Tiên Hoàng - Tượng đài Chiến thắng |
Đất trồng lúa | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường 6/1 Tượng đài chiến thắng - Hết tuyến |
Đất trồng lúa | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Trần Hưng Đạo Giao đường Nguyễn Tất Thành - Giao với đường 6/1 |
Đất trồng lúa | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Trần Hưng Đạo Giao đường 6/1 - Giao với đường Lê Văn A |
Đất trồng lúa | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Trần Hưng Đạo Ngã Tư Giao với đường Lê Văn A - Hết tuyến đường nhựa Khu phố Long Thủy 4 |
Đất trồng lúa | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Lê Hồng Phong Đường Hùng Vương - Đường Lý Thái Tổ |
Đất trồng lúa | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Lê Hồng Phong (nối dài) Đường Lý Thái Tổ - Thửa đất số 184, tờ bản đồ số 03 |
Đất trồng lúa | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Lê Hồng Phong Đường Nguyễn Tất Thành (Đường ĐT 741) - Ngã ba giao đường Tàu Ô |
Đất trồng lúa | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Lê Hồng Phong Ngã ba giao đường Tàu ô - Cầu số 3 |
Đất trồng lúa | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Lê Hồng Phong Cầu số 3 - Ngã ba giao đường Nguyễn Tất Thành |
Đất trồng lúa | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Nguyễn Huệ Tượng đài chiến thắng - Giáp đường Lê Văn Duyệt |
Đất trồng lúa | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Nguyễn Huệ Giao đường Lê Văn Duyệt - Giao đường Lê Hồng Phong |
Đất trồng lúa | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Lê Văn A Hết tuyến - |
Đất trồng lúa | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Trần Quang Khải Ngã ba đường 6/1 - Đường Lê Văn Duyệt |
Đất trồng lúa | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Trần Quang Khải Ngã tư giáp đường Lê Văn Duyệt - Ngã ba đường Hồ Long Thủy |
Đất trồng lúa | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Cách mạng tháng 8 Tượng đài chiến thắng - Ngã ba giáp đường Sư Vạn Hạnh |
Đất trồng lúa | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Cách mạng tháng 8 Ngã ba giáp đường Sư Vạn Hạnh - Hết tuyến |
Đất trồng lúa | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Hai Bà Trưng Toàn tuyến - |
Đất trồng lúa | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Tự Do Toàn tuyến - |
Đất trồng lúa | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Hồ Long Thủy Ngã tư giáp đường 6/1 - Đường Hùng Vương |
Đất trồng lúa | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Hồ Long Thủy Đường Hùng Vương - Ngã ba giáp đường Lý Thái Tổ |
Đất trồng lúa | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Trần Quốc Toản Ngã tư giáp đường Trần Quang Khải - Ngã tư giáp đường Lý Thái Tổ |
Đất trồng lúa | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Trần Quốc Toản Giao lộ đường Lê Văn Duyệt - Giao lộ đường Trần Quang Khải |
Đất trồng lúa | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Sư Vạn Hạnh Toàn tuyến - |
Đất trồng lúa | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Lý Thái Tổ Đường Đinh Tiên Hoàng - Đường Lê Hồng Phong |
Đất trồng lúa | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Lý Thái Tổ Đường Lê Hồng Phong - Cầu An Lương |
Đất trồng lúa | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Lê Văn Duyệt Giao đường Đinh Tiên Hoàng - Giao đường Lý Thái Tổ |
Đất trồng lúa | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Lê Văn Duyệt Giao đường Lý Thái Tổ - Hết tuyến |
Đất trồng lúa | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Nguyễn Văn Trỗi Giao đường Đinh Tiên Hoàng - Giao đường Trần Quốc Toản |
Đất trồng lúa | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Hàm Nghi Đường Lý Thái Tổ - Ngã ba đường Trần Phú và Lê Văn Duyệt |
Đất trồng lúa | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh Từ thửa đất số 56, tờ bản đồ số 9 - Ngã ba giao đường Phạm Hồng Thái |
Đất trồng lúa | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh Ngã ba đường Phạm Hồng Thái - Thửa đất số 13, tờ bản đồ số 01 |
Đất trồng lúa | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Nguyễn Văn Cừ Từ Thửa đất số 371, tờ bản đồ số 04 - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh |
Đất trồng lúa | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Trần Phú Ngã ba đường Hàm Nghi - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất trồng lúa | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Thanh Niên Toàn tuyến - |
Đất trồng lúa | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Phan Bội Châu Ngã ba giáp đường 6/1 và đường Nguyễn Tất Thành - Đường Nguyễn Xí |
Đất trồng lúa | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Kim Đồng Đường Hồ Long Thủy - Đường Nguyễn Văn Giáp |
Đất trồng lúa | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Bà Triệu Toàn tuyến - |
Đất trồng lúa | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Cao Bá Quát Toàn tuyến - |
Đất trồng lúa | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Phan Đình Giót Toàn tuyến - |
Đất trồng lúa | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Hoàng Diệu Toàn tuyến - |
Đất trồng lúa | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Nguyễn Văn Giáp Ngã ba giáp đường Hồ Long Thủy - Đường Nguyễn Xí |
Đất trồng lúa | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Nguyễn Văn Giáp Đường Nguyễn Xí - Hết tuyến đường nhựa |
Đất trồng lúa | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường nối Trần Quang Khải và Nguyễn Văn Trỗi Ngã ba giáp đường Trần Quang Khải - Ngã ba giáp đường Nguyễn Văn Trỗi |
Đất trồng lúa | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường hẻm Lê Văn Duyệt (Cách ngã ba Lý Thái Tổ và Lê Văn Duyệt 50m) Ngã ba giáp đường Lê Văn Duyệt - Hết tuyến |
Đất trồng lúa | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường vào sân vận động Ngã ba giáp đường Lê Văn Duyệt - Ranh sân vận động |
Đất trồng lúa | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Hùng Vương Từ đường Hồ Long Thủy - Cầu giáp ranh xã Long Giang (cũ) |
Đất trồng lúa | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường hẻm ra đường Trần Hưng Đạo và đường Tự Do Toàn tuyến - |
Đất trồng lúa | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Trần Quang Khải (nối dài) Đường Hồ Long Thủy - Đường Lê Hồng Phong |
Đất trồng lúa | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Phạm Hồng Thái Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Hết tuyến (thửa đất số 44, tờ bản đồ số 05) |
Đất trồng lúa | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Nguyễn Xí Đường Nguyễn Văn Giáp - Đến hết đường nhựa (giáp ranh bến xe) |
Đất trồng lúa | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Cù Chính Lan Đường Cách Mạng Tháng Tám - Đến hết tuyến |
Đất trồng lúa | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Hồ Huân Nghiệp Đường 6/1 - Đến hết tuyến |
Đất trồng lúa | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường nhựa bên hông sân vận động Đường Lê Văn Duyệt - Đường Hồ Long Thủy |
Đất trồng lúa | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường nhựa đầu nối ra đường bên hông sân vận động Toàn tuyến - |
Đất trồng lúa | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường bên hông công an PCCC Đường Lý Thái Tổ - Thửa đất số 193, tờ bản đồ số 03 |
Đất trồng lúa | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Lê Quý Đôn Giáp đường 6/1 - Giáp đường Trần Hưng Đạo |
Đất trồng lúa | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Lê Quý Đôn Giáp đường Trần Hưng Đạo - Hết ranh nhà trẻ Tuổi Thơ (thửa đất số 12 và thửa đất số 64, tờ bản đồ số 125) |
Đất trồng lúa | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Lê Quý Đôn Hết ranh nhà trẻ Tuổi Thơ (thửa đất số 12 và thửa đất số 64, tờ bản đồ số 125) - Giáp đường Đinh Công Trứ |
Đất trồng lúa | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường nội ô chợ Phước Long Giáp đường Đinh Tiên Hoàng - Giáp đường 6/1 |
Đất trồng lúa | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Nguyễn Tất Thành Ngã ba giao đường Võ Văn Kiệt - Ngã ba giao đường Tôn Đức Thắng |
Đất trồng lúa | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Nguyễn Tất Thành Ngã ba giao đường Tôn Đức Thắng - Cầu Suối Dung |
Đất trồng lúa | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Nguyễn Tất Thành Cầu Suối Dung (thửa đất số 2, tờ bản đồ số 116) - Ngã ba đường Trần Hưng Đạo |
Đất trồng lúa | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Nguyễn Tất Thành Giáp đường Trần Hưng Đạo - Tượng Đức Mẹ (thửa đất số 78, tờ bản đồ số 62) |
Đất trồng lúa | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Nguyễn Tất Thành Tượng Đức Mẹ (thửa đất số 78, tờ bản đồ số 62) - Cầu Thác Mẹ |
Đất trồng lúa | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Nguyễn Tất Thành Cầu Thác Mẹ - Giáp ranh xã Phú Nghĩa |
Đất trồng lúa | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Ngô Quyền Giáp đường Nguyễn Tất Thành - Giáp đường Lê Quý Đôn |
Đất trồng lúa | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Nguyễn Chí Thanh Giáp đường Đinh Tiên Hoàng - Giáp đường Trần Hưng Đạo |
Đất trồng lúa | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Đinh Công Trứ Giáp đường Nguyễn Tất Thành - Hết tuyến nhựa hiện hữu (thửa đất số 03, tờ bản đồ số 122 và thửa đất số 25, tờ bản đồ số 54) |
Đất trồng lúa | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Yên Thế Toàn tuyến - |
Đất trồng lúa | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Lê Lợi Giáp đường Nguyễn Tất Thành - Đập tràn Thủy điện Thác Mơ |
Đất trồng lúa | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Nguyễn Văn Huyên Giáp đường Nguyễn Chí Thanh - Giáp đường Trần Hưng Đạo |
Đất trồng lúa | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Các tuyến đường bê tông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Tất Thành Toàn tuyến - |
Đất trồng lúa | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường nhựa mới mở (đoạn nắn luyến) Cầu Thác Mẹ - Đường Nguyễn Tất Thành (hướng đi xã Phú Nghĩa) |
Đất trồng lúa | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường nhựa (hẻm 178 Nguyễn Tất Thành) Đường Nguyễn Tất Thành - Hết tuyến |
Đất trồng lúa | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường nhựa cạnh nhà 1552 (đối diện đường Đinh Công Trứ) Đường Nguyễn Tất Thành - Hết tuyến |
Đất trồng lúa | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Huỳnh Khương An Giáp đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến |
Đất trồng lúa | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Độc Lập Ngã ba giao đường Nguyễn Tất Thành - Ngã ba giao đường Lê Trọng Tấn |
Đất trồng lúa | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Võ Văn Kiệt Ngã ba giao đường Nguyễn Tất Thành - Hết ranh QH khu tái định cư (thửa đất số 73, tờ bản đồ số 57) |
Đất trồng lúa | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Võ Văn Kiệt Hết ranh QH khu tái định cư (thửa đất số 73, tờ bản đồ số 57) - Giáp ranh phường Phước Bình (thửa đất số 16, tờ bản đồ số 57) |
Đất trồng lúa | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Lê Trọng Tấn Ngã ba giao đường Độc Lập - Ngã ba giao đường hẻm (hết ranh thửa đất số 569, tờ bản đồ số 65) |
Đất trồng lúa | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Lê Trọng Tấn Ngã ba giao đường hẻm (hết ranh thửa đất số 569, tờ bản đồ số 65) - Ngã ba giao đường Âu Cơ |
Đất trồng lúa | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Bà Rá Toàn tuyến - |
Đất trồng lúa | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Tôn Đức Thắng Ngã ba giao đường Nguyễn Tất Thành - Giáp ranh phường Phước Bình |
Đất trồng lúa | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Nguyễn Trãi Ngã ba giao đường Nguyễn Tất Thành - Giáp ranh phường Phước Bình |
Đất trồng lúa | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Hoàng Văn Thái Ngã ba giao đường Độc Lập - Ngã ba giao đường Sản Xuất (hết ranh thửa đất số 317 và thửa đất số 386, cùng thuộc tờ bản đồ số 65) |
Đất trồng lúa | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Hoàng Văn Thái Ngã ba giao đường Sản Xuất (hết ranh thửa đất số 317 và thửa đất số 386, cùng thuộc tờ bản đồ số 65) - Ngã ba giao đường Âu Cơ |
Đất trồng lúa | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Nguyễn Thị Định Ngã ba giao đường Nguyễn Tất Thành - Ngã ba đường nhựa |
Đất trồng lúa | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Nguyễn Thị Định Ngã ba đường nhựa - Hết 02 nhánh đường nhựa |
Đất trồng lúa | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Hà Huy Tập Ngã ba giao đường Nguyễn Tất Thành - Giáp ranh phường Phước Bình |
Đất trồng lúa | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Phan Đăng Lưu Ngã ba giao đường Nguyễn Tất Thành - Ngã ba giao đường Lê Hồng Phong |
Đất trồng lúa | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Âu Cơ Ngã ba giao đường Nguyễn Tất Thành - Ngã tư giao đường Lê Hồng Phong |
Đất trồng lúa | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Âu Cơ Ngã ba giao đường Lê Hồng Phong - Giáp ranh phường Phước Bình |
Đất trồng lúa | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Lạc Long Quân Ngã ba giao đường Lê Hồng Phong (Cầu Số 3) - Suối (Hết ranh thửa đất số 610, tờ bản đồ số 66) |
Đất trồng lúa | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Bùi Viện Đường Hà Huy Tập - Đường Tôn Thất Đạm |
Đất trồng lúa | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Tôn Thất Đạm Đường Bùi Viện - Đường QH liên khu vực IV |
Đất trồng lúa | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Triệu Quang Phục Đường Âu Cơ - Đường Lê Hồng Phong |
Đất trồng lúa | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Lương Văn Can Đường Nguyễn Tất Thành - Hết tuyến |
Đất trồng lúa | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Tàu Ô Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Bà Rá |
Đất trồng lúa | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Huỳnh Mẫn Đạt Đường Nguyễn Tất Thành - Hết tuyến |
Đất trồng lúa | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Cao Xuân Huy Đường Nguyễn Tất Thành - Hết tuyến |
Đất trồng lúa | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Phạm Phú Thứ Đường Nguyễn Trãi - Hết tuyến |
Đất trồng lúa | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Các tuyến đường nhựa hẻm đường Hoàng Văn Thái và hẻm đường Lê Trọng Tấn Toàn tuyến - |
Đất trồng lúa | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Thống Nhất Giáp ranh phường Phước Bình (cũ) hướng về ngã ba Phước Quả - Đường bê tông (thửa đất số 92, tờ bản đồ số 107 và thửa đất số 104, tờ bản đồ số 93) |
Đất trồng lúa | 291.000 | 232.800 | 174.600 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Thống Nhất Đường bê tông (thửa đất số 93, tờ bản đồ số 107 và thửa đất số 103, tờ bản đồ số 93) - Hết thửa đất số 27, tờ bản đồ số 108 và thửa đất số 78, tờ bản đồ số 109 |
Đất trồng lúa | 291.000 | 232.800 | 174.600 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Thống Nhất Thửa đất số 56 và thửa đất số 67, cùng thuộc tờ bản đồ số 109 - Hết ranh chợ tạm và hết thửa đất số 21, tờ bản đồ số 114 |
Đất trồng lúa | 291.000 | 232.800 | 174.600 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Thống Nhất Thửa đất số 23 và thửa đất số 64, cùng thuộc tờ bản đồ số 114 - Hết thửa đất số 05, tờ bản đồ số 40 và thửa đất số 305, tờ bản đồ số 94 |
Đất trồng lúa | 291.000 | 232.800 | 174.600 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Thống nhất Thửa đất số 306, tờ bản đồ số 94 và thửa đất số 6, tờ bản đồ số 115 - Giáp ranh xã Phú Trung |
Đất trồng lúa | 291.000 | 232.800 | 174.600 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Điện Biên Phủ Ngã ba Phước Quả (ngã ba Thống Nhất - Điện Biên Phủ) - Ngã ba đường bê tông xi măng (hết thửa đất số 172 và thửa đất số 250, cùng thuộc tờ bản đồ số 86) |
Đất trồng lúa | 202.000 | 161.600 | 121.200 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Điện Biên Phủ Ngã ba đường bê tông xi măng (thửa đất số 171 và thửa đất số 218, cùng thuộc tờ bản đồ số 86) - Ngã ba Điện Biên Phủ - Yên Thế |
Đất trồng lúa | 202.000 | 161.600 | 121.200 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Điện Biên Phủ Ngã ba Điện Biên Phủ - Yên Thế - Lòng Hồ Thác Mơ |
Đất trồng lúa | 202.000 | 161.600 | 121.200 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Mạc Đăng Dung Giao Ngã ba giáp đường Thống nhất - Ngã ba đường bê tông, xi măng (hết thửa đất số 7, tờ bản đồ số 111 và thửa đất số 239, tờ bản đồ số 92) |
Đất trồng lúa | 202.000 | 161.600 | 121.200 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Mạc Đăng Dung Ngã ba đường bê tông, xi măng (thửa đất số 262 và thửa đất số 231, cùng thuộc tờ bản đồ số 92) - Giáp ranh xã Phú Trung |
Đất trồng lúa | 202.000 | 161.600 | 121.200 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Bạch Đằng Ngã ba giáp đường Điện Biên Phủ - Giáp lòng hồ Thác Mơ |
Đất trồng lúa | 202.000 | 161.600 | 121.200 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường bê tông, xi măng giữa thôn Phước Thiện - Phước Quả Đường Thống Nhất - Ngã ba đường đất (hết thửa đất số 235 và thửa đất số 163, cùng thuộc tờ bản đồ số 85) |
Đất trồng lúa | 168.000 | 134.400 | 100.800 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Lam Sơn Cầu số 4 - Ngã ba giao đường Ba Rá |
Đất trồng lúa | 168.000 | 134.400 | 100.800 | 0 |
| Phường Phước Long |
Các tuyến đường nhựa, bê tông chưa có ở trên có chiều rộng mặt đường từ 3,5m trở lên Toàn tuyến - |
Đất trồng lúa | 168.000 | 134.400 | 100.800 | 0 |
| Phường Phước Long |
Các tuyến đường nhựa, bê tông chưa có ở trên có chiều rộng mặt đường dưới 3,5m Toàn tuyến - |
Đất trồng lúa | 168.000 | 134.400 | 100.800 | 0 |
| Phường Phước Long |
Các tuyến đường giao thông còn lại Toàn tuyến - |
Đất trồng lúa | 168.000 | 134.400 | 100.800 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Đinh Tiên Hoàng Giáp đường 6/1 - Giáp đường Lê Văn Duyệt |
Đất trồng cây hàng năm | 336.000 | 268.800 | 201.600 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Đinh Tiên Hoàng Ngã ba giao đường Lê Văn Duyệt - Ngã tư giao đường Trần Quang Khải |
Đất trồng cây hàng năm | 336.000 | 268.800 | 201.600 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Đinh Tiên Hoàng Ngã tư giao đường Trần Quang Khải - Trụ sở UBND phường (cũ) |
Đất trồng cây hàng năm | 336.000 | 268.800 | 201.600 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Đinh Tiên Hoàng Giáp đường Nguyễn Tất Thành - Giáp dường 6/1 |
Đất trồng cây hàng năm | 336.000 | 268.800 | 201.600 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường 6/1 Ngã ba Nguyễn Tất Thành (giao đường 6/1) - Đường Đinh Tiên Hoàng |
Đất trồng cây hàng năm | 336.000 | 268.800 | 201.600 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường 6/1 Ngã ba giáp Đinh Tiên Hoàng - Tượng đài Chiến thắng |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường 6/1 Tượng đài chiến thắng - Hết tuyến |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Trần Hưng Đạo Giao đường Nguyễn Tất Thành - Giao với đường 6/1 |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Trần Hưng Đạo Giao đường 6/1 - Giao với đường Lê Văn A |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Trần Hưng Đạo Ngã Tư Giao với đường Lê Văn A - Hết tuyến đường nhựa Khu phố Long Thủy 4 |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Lê Hồng Phong Đường Hùng Vương - Đường Lý Thái Tổ |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Lê Hồng Phong (nối dài) Đường Lý Thái Tổ - Thửa đất số 184, tờ bản đồ số 03 |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Lê Hồng Phong Đường Nguyễn Tất Thành (Đường ĐT 741) - Ngã ba giao đường Tàu Ô |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Lê Hồng Phong Ngã ba giao đường Tàu ô - Cầu số 3 |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Lê Hồng Phong Cầu số 3 - Ngã ba giao đường Nguyễn Tất Thành |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Nguyễn Huệ Tượng đài chiến thắng - Giáp đường Lê Văn Duyệt |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Nguyễn Huệ Giao đường Lê Văn Duyệt - Giao đường Lê Hồng Phong |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Lê Văn A Hết tuyến - |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Trần Quang Khải Ngã ba đường 6/1 - Đường Lê Văn Duyệt |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Trần Quang Khải Ngã tư giáp đường Lê Văn Duyệt - Ngã ba đường Hồ Long Thủy |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Cách mạng tháng 8 Tượng đài chiến thắng - Ngã ba giáp đường Sư Vạn Hạnh |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Cách mạng tháng 8 Ngã ba giáp đường Sư Vạn Hạnh - Hết tuyến |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Hai Bà Trưng Toàn tuyến - |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Tự Do Toàn tuyến - |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Hồ Long Thủy Ngã tư giáp đường 6/1 - Đường Hùng Vương |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Hồ Long Thủy Đường Hùng Vương - Ngã ba giáp đường Lý Thái Tổ |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Trần Quốc Toản Ngã tư giáp đường Trần Quang Khải - Ngã tư giáp đường Lý Thái Tổ |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Trần Quốc Toản Giao lộ đường Lê Văn Duyệt - Giao lộ đường Trần Quang Khải |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Sư Vạn Hạnh Toàn tuyến - |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Lý Thái Tổ Đường Đinh Tiên Hoàng - Đường Lê Hồng Phong |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Lý Thái Tổ Đường Lê Hồng Phong - Cầu An Lương |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Lê Văn Duyệt Giao đường Đinh Tiên Hoàng - Giao đường Lý Thái Tổ |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Lê Văn Duyệt Giao đường Lý Thái Tổ - Hết tuyến |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Nguyễn Văn Trỗi Giao đường Đinh Tiên Hoàng - Giao đường Trần Quốc Toản |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Hàm Nghi Đường Lý Thái Tổ - Ngã ba đường Trần Phú và Lê Văn Duyệt |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh Từ thửa đất số 56, tờ bản đồ số 9 - Ngã ba giao đường Phạm Hồng Thái |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh Ngã ba đường Phạm Hồng Thái - Thửa đất số 13, tờ bản đồ số 01 |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Nguyễn Văn Cừ Từ Thửa đất số 371, tờ bản đồ số 04 - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Trần Phú Ngã ba đường Hàm Nghi - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Thanh Niên Toàn tuyến - |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Phan Bội Châu Ngã ba giáp đường 6/1 và đường Nguyễn Tất Thành - Đường Nguyễn Xí |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Kim Đồng Đường Hồ Long Thủy - Đường Nguyễn Văn Giáp |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Bà Triệu Toàn tuyến - |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Cao Bá Quát Toàn tuyến - |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Phan Đình Giót Toàn tuyến - |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Hoàng Diệu Toàn tuyến - |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Nguyễn Văn Giáp Ngã ba giáp đường Hồ Long Thủy - Đường Nguyễn Xí |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Nguyễn Văn Giáp Đường Nguyễn Xí - Hết tuyến đường nhựa |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường nối Trần Quang Khải và Nguyễn Văn Trỗi Ngã ba giáp đường Trần Quang Khải - Ngã ba giáp đường Nguyễn Văn Trỗi |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường hẻm Lê Văn Duyệt (Cách ngã ba Lý Thái Tổ và Lê Văn Duyệt 50m) Ngã ba giáp đường Lê Văn Duyệt - Hết tuyến |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường vào sân vận động Ngã ba giáp đường Lê Văn Duyệt - Ranh sân vận động |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Hùng Vương Từ đường Hồ Long Thủy - Cầu giáp ranh xã Long Giang (cũ) |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường hẻm ra đường Trần Hưng Đạo và đường Tự Do Toàn tuyến - |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Trần Quang Khải (nối dài) Đường Hồ Long Thủy - Đường Lê Hồng Phong |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Phạm Hồng Thái Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Hết tuyến (thửa đất số 44, tờ bản đồ số 05) |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Nguyễn Xí Đường Nguyễn Văn Giáp - Đến hết đường nhựa (giáp ranh bến xe) |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Cù Chính Lan Đường Cách Mạng Tháng Tám - Đến hết tuyến |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Hồ Huân Nghiệp Đường 6/1 - Đến hết tuyến |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường nhựa bên hông sân vận động Đường Lê Văn Duyệt - Đường Hồ Long Thủy |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường nhựa đầu nối ra đường bên hông sân vận động Toàn tuyến - |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường bên hông công an PCCC Đường Lý Thái Tổ - Thửa đất số 193, tờ bản đồ số 03 |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Lê Quý Đôn Giáp đường 6/1 - Giáp đường Trần Hưng Đạo |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Lê Quý Đôn Giáp đường Trần Hưng Đạo - Hết ranh nhà trẻ Tuổi Thơ (thửa đất số 12 và thửa đất số 64, tờ bản đồ số 125) |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Lê Quý Đôn Hết ranh nhà trẻ Tuổi Thơ (thửa đất số 12 và thửa đất số 64, tờ bản đồ số 125) - Giáp đường Đinh Công Trứ |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường nội ô chợ Phước Long Giáp đường Đinh Tiên Hoàng - Giáp đường 6/1 |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Nguyễn Tất Thành Ngã ba giao đường Võ Văn Kiệt - Ngã ba giao đường Tôn Đức Thắng |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Nguyễn Tất Thành Ngã ba giao đường Tôn Đức Thắng - Cầu Suối Dung |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Nguyễn Tất Thành Cầu Suối Dung (thửa đất số 2, tờ bản đồ số 116) - Ngã ba đường Trần Hưng Đạo |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Nguyễn Tất Thành Giáp đường Trần Hưng Đạo - Tượng Đức Mẹ (thửa đất số 78, tờ bản đồ số 62) |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Nguyễn Tất Thành Tượng Đức Mẹ (thửa đất số 78, tờ bản đồ số 62) - Cầu Thác Mẹ |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Nguyễn Tất Thành Cầu Thác Mẹ - Giáp ranh xã Phú Nghĩa |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Ngô Quyền Giáp đường Nguyễn Tất Thành - Giáp đường Lê Quý Đôn |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Nguyễn Chí Thanh Giáp đường Đinh Tiên Hoàng - Giáp đường Trần Hưng Đạo |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Đinh Công Trứ Giáp đường Nguyễn Tất Thành - Hết tuyến nhựa hiện hữu (thửa đất số 03, tờ bản đồ số 122 và thửa đất số 25, tờ bản đồ số 54) |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Yên Thế Toàn tuyến - |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Lê Lợi Giáp đường Nguyễn Tất Thành - Đập tràn Thủy điện Thác Mơ |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Nguyễn Văn Huyên Giáp đường Nguyễn Chí Thanh - Giáp đường Trần Hưng Đạo |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Các tuyến đường bê tông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Tất Thành Toàn tuyến - |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường nhựa mới mở (đoạn nắn luyến) Cầu Thác Mẹ - Đường Nguyễn Tất Thành (hướng đi xã Phú Nghĩa) |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường nhựa (hẻm 178 Nguyễn Tất Thành) Đường Nguyễn Tất Thành - Hết tuyến |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường nhựa cạnh nhà 1552 (đối diện đường Đinh Công Trứ) Đường Nguyễn Tất Thành - Hết tuyến |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Huỳnh Khương An Giáp đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Độc Lập Ngã ba giao đường Nguyễn Tất Thành - Ngã ba giao đường Lê Trọng Tấn |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Võ Văn Kiệt Ngã ba giao đường Nguyễn Tất Thành - Hết ranh QH khu tái định cư (thửa đất số 73, tờ bản đồ số 57) |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Võ Văn Kiệt Hết ranh QH khu tái định cư (thửa đất số 73, tờ bản đồ số 57) - Giáp ranh phường Phước Bình (thửa đất số 16, tờ bản đồ số 57) |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Lê Trọng Tấn Ngã ba giao đường Độc Lập - Ngã ba giao đường hẻm (hết ranh thửa đất số 569, tờ bản đồ số 65) |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Lê Trọng Tấn Ngã ba giao đường hẻm (hết ranh thửa đất số 569, tờ bản đồ số 65) - Ngã ba giao đường Âu Cơ |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Bà Rá Toàn tuyến - |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Tôn Đức Thắng Ngã ba giao đường Nguyễn Tất Thành - Giáp ranh phường Phước Bình |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Nguyễn Trãi Ngã ba giao đường Nguyễn Tất Thành - Giáp ranh phường Phước Bình |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Hoàng Văn Thái Ngã ba giao đường Độc Lập - Ngã ba giao đường Sản Xuất (hết ranh thửa đất số 317 và thửa đất số 386, cùng thuộc tờ bản đồ số 65) |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Hoàng Văn Thái Ngã ba giao đường Sản Xuất (hết ranh thửa đất số 317 và thửa đất số 386, cùng thuộc tờ bản đồ số 65) - Ngã ba giao đường Âu Cơ |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Nguyễn Thị Định Ngã ba giao đường Nguyễn Tất Thành - Ngã ba đường nhựa |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Nguyễn Thị Định Ngã ba đường nhựa - Hết 02 nhánh đường nhựa |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Hà Huy Tập Ngã ba giao đường Nguyễn Tất Thành - Giáp ranh phường Phước Bình |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Phan Đăng Lưu Ngã ba giao đường Nguyễn Tất Thành - Ngã ba giao đường Lê Hồng Phong |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Âu Cơ Ngã ba giao đường Nguyễn Tất Thành - Ngã tư giao đường Lê Hồng Phong |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Âu Cơ Ngã ba giao đường Lê Hồng Phong - Giáp ranh phường Phước Bình |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Lạc Long Quân Ngã ba giao đường Lê Hồng Phong (Cầu Số 3) - Suối (Hết ranh thửa đất số 610, tờ bản đồ số 66) |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Bùi Viện Đường Hà Huy Tập - Đường Tôn Thất Đạm |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Tôn Thất Đạm Đường Bùi Viện - Đường QH liên khu vực IV |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Triệu Quang Phục Đường Âu Cơ - Đường Lê Hồng Phong |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Lương Văn Can Đường Nguyễn Tất Thành - Hết tuyến |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Tàu Ô Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Bà Rá |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Huỳnh Mẫn Đạt Đường Nguyễn Tất Thành - Hết tuyến |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Cao Xuân Huy Đường Nguyễn Tất Thành - Hết tuyến |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Phạm Phú Thứ Đường Nguyễn Trãi - Hết tuyến |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Các tuyến đường nhựa hẻm đường Hoàng Văn Thái và hẻm đường Lê Trọng Tấn Toàn tuyến - |
Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 188.000 | 141.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Thống Nhất Giáp ranh phường Phước Bình (cũ) hướng về ngã ba Phước Quả - Đường bê tông (thửa đất số 92, tờ bản đồ số 107 và thửa đất số 104, tờ bản đồ số 93) |
Đất trồng cây hàng năm | 291.000 | 232.800 | 174.600 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Thống Nhất Đường bê tông (thửa đất số 93, tờ bản đồ số 107 và thửa đất số 103, tờ bản đồ số 93) - Hết thửa đất số 27, tờ bản đồ số 108 và thửa đất số 78, tờ bản đồ số 109 |
Đất trồng cây hàng năm | 291.000 | 232.800 | 174.600 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Thống Nhất Thửa đất số 56 và thửa đất số 67, cùng thuộc tờ bản đồ số 109 - Hết ranh chợ tạm và hết thửa đất số 21, tờ bản đồ số 114 |
Đất trồng cây hàng năm | 291.000 | 232.800 | 174.600 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Thống Nhất Thửa đất số 23 và thửa đất số 64, cùng thuộc tờ bản đồ số 114 - Hết thửa đất số 05, tờ bản đồ số 40 và thửa đất số 305, tờ bản đồ số 94 |
Đất trồng cây hàng năm | 291.000 | 232.800 | 174.600 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Thống nhất Thửa đất số 306, tờ bản đồ số 94 và thửa đất số 6, tờ bản đồ số 115 - Giáp ranh xã Phú Trung |
Đất trồng cây hàng năm | 291.000 | 232.800 | 174.600 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Điện Biên Phủ Ngã ba Phước Quả (ngã ba Thống Nhất - Điện Biên Phủ) - Ngã ba đường bê tông xi măng (hết thửa đất số 172 và thửa đất số 250, cùng thuộc tờ bản đồ số 86) |
Đất trồng cây hàng năm | 202.000 | 161.600 | 121.200 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Điện Biên Phủ Ngã ba đường bê tông xi măng (thửa đất số 171 và thửa đất số 218, cùng thuộc tờ bản đồ số 86) - Ngã ba Điện Biên Phủ - Yên Thế |
Đất trồng cây hàng năm | 202.000 | 161.600 | 121.200 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Điện Biên Phủ Ngã ba Điện Biên Phủ - Yên Thế - Lòng Hồ Thác Mơ |
Đất trồng cây hàng năm | 202.000 | 161.600 | 121.200 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Mạc Đăng Dung Giao Ngã ba giáp đường Thống nhất - Ngã ba đường bê tông, xi măng (hết thửa đất số 7, tờ bản đồ số 111 và thửa đất số 239, tờ bản đồ số 92) |
Đất trồng cây hàng năm | 202.000 | 161.600 | 121.200 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Mạc Đăng Dung Ngã ba đường bê tông, xi măng (thửa đất số 262 và thửa đất số 231, cùng thuộc tờ bản đồ số 92) - Giáp ranh xã Phú Trung |
Đất trồng cây hàng năm | 202.000 | 161.600 | 121.200 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Bạch Đằng Ngã ba giáp đường Điện Biên Phủ - Giáp lòng hồ Thác Mơ |
Đất trồng cây hàng năm | 202.000 | 161.600 | 121.200 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường bê tông, xi măng giữa thôn Phước Thiện - Phước Quả Đường Thống Nhất - Ngã ba đường đất (hết thửa đất số 235 và thửa đất số 163, cùng thuộc tờ bản đồ số 85) |
Đất trồng cây hàng năm | 168.000 | 134.400 | 100.800 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Lam Sơn Cầu số 4 - Ngã ba giao đường Ba Rá |
Đất trồng cây hàng năm | 168.000 | 134.400 | 100.800 | 0 |
| Phường Phước Long |
Các tuyến đường nhựa, bê tông chưa có ở trên có chiều rộng mặt đường từ 3,5m trở lên Toàn tuyến - |
Đất trồng cây hàng năm | 168.000 | 134.400 | 100.800 | 0 |
| Phường Phước Long |
Các tuyến đường nhựa, bê tông chưa có ở trên có chiều rộng mặt đường dưới 3,5m Toàn tuyến - |
Đất trồng cây hàng năm | 168.000 | 134.400 | 100.800 | 0 |
| Phường Phước Long |
Các tuyến đường giao thông còn lại Toàn tuyến - |
Đất trồng cây hàng năm | 168.000 | 134.400 | 100.800 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Đinh Tiên Hoàng Giáp đường 6/1 - Giáp đường Lê Văn Duyệt |
Đất trồng cây lâu năm | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Đinh Tiên Hoàng Ngã ba giao đường Lê Văn Duyệt - Ngã tư giao đường Trần Quang Khải |
Đất trồng cây lâu năm | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Đinh Tiên Hoàng Ngã tư giao đường Trần Quang Khải - Trụ sở UBND phường (cũ) |
Đất trồng cây lâu năm | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Đinh Tiên Hoàng Giáp đường Nguyễn Tất Thành - Giáp dường 6/1 |
Đất trồng cây lâu năm | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường 6/1 Ngã ba Nguyễn Tất Thành (giao đường 6/1) - Đường Đinh Tiên Hoàng |
Đất trồng cây lâu năm | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường 6/1 Ngã ba giáp Đinh Tiên Hoàng - Tượng đài Chiến thắng |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường 6/1 Tượng đài chiến thắng - Hết tuyến |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Trần Hưng Đạo Giao đường Nguyễn Tất Thành - Giao với đường 6/1 |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Trần Hưng Đạo Giao đường 6/1 - Giao với đường Lê Văn A |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Trần Hưng Đạo Ngã Tư Giao với đường Lê Văn A - Hết tuyến đường nhựa Khu phố Long Thủy 4 |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Lê Hồng Phong Đường Hùng Vương - Đường Lý Thái Tổ |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Lê Hồng Phong (nối dài) Đường Lý Thái Tổ - Thửa đất số 184, tờ bản đồ số 03 |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Lê Hồng Phong Đường Nguyễn Tất Thành (Đường ĐT 741) - Ngã ba giao đường Tàu Ô |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Lê Hồng Phong Ngã ba giao đường Tàu ô - Cầu số 3 |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Lê Hồng Phong Cầu số 3 - Ngã ba giao đường Nguyễn Tất Thành |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Nguyễn Huệ Tượng đài chiến thắng - Giáp đường Lê Văn Duyệt |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Nguyễn Huệ Giao đường Lê Văn Duyệt - Giao đường Lê Hồng Phong |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Lê Văn A Hết tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Trần Quang Khải Ngã ba đường 6/1 - Đường Lê Văn Duyệt |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Trần Quang Khải Ngã tư giáp đường Lê Văn Duyệt - Ngã ba đường Hồ Long Thủy |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Cách mạng tháng 8 Tượng đài chiến thắng - Ngã ba giáp đường Sư Vạn Hạnh |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Cách mạng tháng 8 Ngã ba giáp đường Sư Vạn Hạnh - Hết tuyến |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Hai Bà Trưng Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Tự Do Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Hồ Long Thủy Ngã tư giáp đường 6/1 - Đường Hùng Vương |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Hồ Long Thủy Đường Hùng Vương - Ngã ba giáp đường Lý Thái Tổ |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Trần Quốc Toản Ngã tư giáp đường Trần Quang Khải - Ngã tư giáp đường Lý Thái Tổ |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Trần Quốc Toản Giao lộ đường Lê Văn Duyệt - Giao lộ đường Trần Quang Khải |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Sư Vạn Hạnh Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Lý Thái Tổ Đường Đinh Tiên Hoàng - Đường Lê Hồng Phong |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Lý Thái Tổ Đường Lê Hồng Phong - Cầu An Lương |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Lê Văn Duyệt Giao đường Đinh Tiên Hoàng - Giao đường Lý Thái Tổ |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Lê Văn Duyệt Giao đường Lý Thái Tổ - Hết tuyến |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Nguyễn Văn Trỗi Giao đường Đinh Tiên Hoàng - Giao đường Trần Quốc Toản |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Hàm Nghi Đường Lý Thái Tổ - Ngã ba đường Trần Phú và Lê Văn Duyệt |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh Từ thửa đất số 56, tờ bản đồ số 9 - Ngã ba giao đường Phạm Hồng Thái |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh Ngã ba đường Phạm Hồng Thái - Thửa đất số 13, tờ bản đồ số 01 |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Nguyễn Văn Cừ Từ Thửa đất số 371, tờ bản đồ số 04 - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Trần Phú Ngã ba đường Hàm Nghi - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Thanh Niên Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Phan Bội Châu Ngã ba giáp đường 6/1 và đường Nguyễn Tất Thành - Đường Nguyễn Xí |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Kim Đồng Đường Hồ Long Thủy - Đường Nguyễn Văn Giáp |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Bà Triệu Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Cao Bá Quát Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Phan Đình Giót Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Hoàng Diệu Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Nguyễn Văn Giáp Ngã ba giáp đường Hồ Long Thủy - Đường Nguyễn Xí |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Nguyễn Văn Giáp Đường Nguyễn Xí - Hết tuyến đường nhựa |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường nối Trần Quang Khải và Nguyễn Văn Trỗi Ngã ba giáp đường Trần Quang Khải - Ngã ba giáp đường Nguyễn Văn Trỗi |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường hẻm Lê Văn Duyệt (Cách ngã ba Lý Thái Tổ và Lê Văn Duyệt 50m) Ngã ba giáp đường Lê Văn Duyệt - Hết tuyến |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường vào sân vận động Ngã ba giáp đường Lê Văn Duyệt - Ranh sân vận động |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Hùng Vương Từ đường Hồ Long Thủy - Cầu giáp ranh xã Long Giang (cũ) |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường hẻm ra đường Trần Hưng Đạo và đường Tự Do Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Trần Quang Khải (nối dài) Đường Hồ Long Thủy - Đường Lê Hồng Phong |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Phạm Hồng Thái Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Hết tuyến (thửa đất số 44, tờ bản đồ số 05) |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Nguyễn Xí Đường Nguyễn Văn Giáp - Đến hết đường nhựa (giáp ranh bến xe) |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Cù Chính Lan Đường Cách Mạng Tháng Tám - Đến hết tuyến |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Hồ Huân Nghiệp Đường 6/1 - Đến hết tuyến |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường nhựa bên hông sân vận động Đường Lê Văn Duyệt - Đường Hồ Long Thủy |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường nhựa đầu nối ra đường bên hông sân vận động Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường bên hông công an PCCC Đường Lý Thái Tổ - Thửa đất số 193, tờ bản đồ số 03 |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Lê Quý Đôn Giáp đường 6/1 - Giáp đường Trần Hưng Đạo |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Lê Quý Đôn Giáp đường Trần Hưng Đạo - Hết ranh nhà trẻ Tuổi Thơ (thửa đất số 12 và thửa đất số 64, tờ bản đồ số 125) |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Lê Quý Đôn Hết ranh nhà trẻ Tuổi Thơ (thửa đất số 12 và thửa đất số 64, tờ bản đồ số 125) - Giáp đường Đinh Công Trứ |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường nội ô chợ Phước Long Giáp đường Đinh Tiên Hoàng - Giáp đường 6/1 |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Nguyễn Tất Thành Ngã ba giao đường Võ Văn Kiệt - Ngã ba giao đường Tôn Đức Thắng |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Nguyễn Tất Thành Ngã ba giao đường Tôn Đức Thắng - Cầu Suối Dung |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Nguyễn Tất Thành Cầu Suối Dung (thửa đất số 2, tờ bản đồ số 116) - Ngã ba đường Trần Hưng Đạo |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Nguyễn Tất Thành Giáp đường Trần Hưng Đạo - Tượng Đức Mẹ (thửa đất số 78, tờ bản đồ số 62) |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Nguyễn Tất Thành Tượng Đức Mẹ (thửa đất số 78, tờ bản đồ số 62) - Cầu Thác Mẹ |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Nguyễn Tất Thành Cầu Thác Mẹ - Giáp ranh xã Phú Nghĩa |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Ngô Quyền Giáp đường Nguyễn Tất Thành - Giáp đường Lê Quý Đôn |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Nguyễn Chí Thanh Giáp đường Đinh Tiên Hoàng - Giáp đường Trần Hưng Đạo |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Đinh Công Trứ Giáp đường Nguyễn Tất Thành - Hết tuyến nhựa hiện hữu (thửa đất số 03, tờ bản đồ số 122 và thửa đất số 25, tờ bản đồ số 54) |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Yên Thế Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Lê Lợi Giáp đường Nguyễn Tất Thành - Đập tràn Thủy điện Thác Mơ |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Nguyễn Văn Huyên Giáp đường Nguyễn Chí Thanh - Giáp đường Trần Hưng Đạo |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Long |
Các tuyến đường bê tông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Tất Thành Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường nhựa mới mở (đoạn nắn luyến) Cầu Thác Mẹ - Đường Nguyễn Tất Thành (hướng đi xã Phú Nghĩa) |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường nhựa (hẻm 178 Nguyễn Tất Thành) Đường Nguyễn Tất Thành - Hết tuyến |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường nhựa cạnh nhà 1552 (đối diện đường Đinh Công Trứ) Đường Nguyễn Tất Thành - Hết tuyến |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Huỳnh Khương An Giáp đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Độc Lập Ngã ba giao đường Nguyễn Tất Thành - Ngã ba giao đường Lê Trọng Tấn |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Võ Văn Kiệt Ngã ba giao đường Nguyễn Tất Thành - Hết ranh QH khu tái định cư (thửa đất số 73, tờ bản đồ số 57) |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Võ Văn Kiệt Hết ranh QH khu tái định cư (thửa đất số 73, tờ bản đồ số 57) - Giáp ranh phường Phước Bình (thửa đất số 16, tờ bản đồ số 57) |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Lê Trọng Tấn Ngã ba giao đường Độc Lập - Ngã ba giao đường hẻm (hết ranh thửa đất số 569, tờ bản đồ số 65) |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Lê Trọng Tấn Ngã ba giao đường hẻm (hết ranh thửa đất số 569, tờ bản đồ số 65) - Ngã ba giao đường Âu Cơ |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Bà Rá Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Tôn Đức Thắng Ngã ba giao đường Nguyễn Tất Thành - Giáp ranh phường Phước Bình |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Nguyễn Trãi Ngã ba giao đường Nguyễn Tất Thành - Giáp ranh phường Phước Bình |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Hoàng Văn Thái Ngã ba giao đường Độc Lập - Ngã ba giao đường Sản Xuất (hết ranh thửa đất số 317 và thửa đất số 386, cùng thuộc tờ bản đồ số 65) |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Hoàng Văn Thái Ngã ba giao đường Sản Xuất (hết ranh thửa đất số 317 và thửa đất số 386, cùng thuộc tờ bản đồ số 65) - Ngã ba giao đường Âu Cơ |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Nguyễn Thị Định Ngã ba giao đường Nguyễn Tất Thành - Ngã ba đường nhựa |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Nguyễn Thị Định Ngã ba đường nhựa - Hết 02 nhánh đường nhựa |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Hà Huy Tập Ngã ba giao đường Nguyễn Tất Thành - Giáp ranh phường Phước Bình |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Phan Đăng Lưu Ngã ba giao đường Nguyễn Tất Thành - Ngã ba giao đường Lê Hồng Phong |
Đất trồng cây lâu năm | 294.000 | 235.200 | 176.400 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Thống Nhất Giáp ranh phường Phước Bình (cũ) hướng về ngã ba Phước Quả - Đường bê tông (thửa đất số 92, tờ bản đồ số 107 và thửa đất số 104, tờ bản đồ số 93) |
Đất rừng sản xuất | 37.000 | 29.600 | 22.200 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Thống Nhất Đường bê tông (thửa đất số 93, tờ bản đồ số 107 và thửa đất số 103, tờ bản đồ số 93) - Hết thửa đất số 27, tờ bản đồ số 108 và thửa đất số 78, tờ bản đồ số 109 |
Đất rừng sản xuất | 37.000 | 29.600 | 22.200 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Thống Nhất Thửa đất số 56 và thửa đất số 67, cùng thuộc tờ bản đồ số 109 - Hết ranh chợ tạm và hết thửa đất số 21, tờ bản đồ số 114 |
Đất rừng sản xuất | 37.000 | 29.600 | 22.200 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Thống Nhất Thửa đất số 23 và thửa đất số 64, cùng thuộc tờ bản đồ số 114 - Hết thửa đất số 05, tờ bản đồ số 40 và thửa đất số 305, tờ bản đồ số 94 |
Đất rừng sản xuất | 37.000 | 29.600 | 22.200 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Thống nhất Thửa đất số 306, tờ bản đồ số 94 và thửa đất số 6, tờ bản đồ số 115 - Giáp ranh xã Phú Trung |
Đất rừng sản xuất | 37.000 | 29.600 | 22.200 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Điện Biên Phủ Ngã ba Phước Quả (ngã ba Thống Nhất - Điện Biên Phủ) - Ngã ba đường bê tông xi măng (hết thửa đất số 172 và thửa đất số 250, cùng thuộc tờ bản đồ số 86) |
Đất rừng sản xuất | 37.000 | 29.600 | 22.200 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Điện Biên Phủ Ngã ba đường bê tông xi măng (thửa đất số 171 và thửa đất số 218, cùng thuộc tờ bản đồ số 86) - Ngã ba Điện Biên Phủ - Yên Thế |
Đất rừng sản xuất | 37.000 | 29.600 | 22.200 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Điện Biên Phủ Ngã ba Điện Biên Phủ - Yên Thế - Lòng Hồ Thác Mơ |
Đất rừng sản xuất | 37.000 | 29.600 | 22.200 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Mạc Đăng Dung Giao Ngã ba giáp đường Thống nhất - Ngã ba đường bê tông, xi măng (hết thửa đất số 7, tờ bản đồ số 111 và thửa đất số 239, tờ bản đồ số 92) |
Đất rừng sản xuất | 37.000 | 29.600 | 22.200 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Mạc Đăng Dung Ngã ba đường bê tông, xi măng (thửa đất số 262 và thửa đất số 231, cùng thuộc tờ bản đồ số 92) - Giáp ranh xã Phú Trung |
Đất rừng sản xuất | 37.000 | 29.600 | 22.200 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Bạch Đằng Ngã ba giáp đường Điện Biên Phủ - Giáp lòng hồ Thác Mơ |
Đất rừng sản xuất | 37.000 | 29.600 | 22.200 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường bê tông, xi măng giữa thôn Phước Thiện - Phước Quả Đường Thống Nhất - Ngã ba đường đất (hết thửa đất số 235 và thửa đất số 163, cùng thuộc tờ bản đồ số 85) |
Đất rừng sản xuất | 37.000 | 29.600 | 22.200 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Lam Sơn Cầu số 4 - Ngã ba giao đường Ba Rá |
Đất rừng sản xuất | 37.000 | 29.600 | 22.200 | 0 |
| Phường Phước Long |
Các tuyến đường nhựa, bê tông chưa có ở trên có chiều rộng mặt đường từ 3,5m trở lên Toàn tuyến - |
Đất rừng sản xuất | 37.000 | 29.600 | 22.200 | 0 |
| Phường Phước Long |
Các tuyến đường nhựa, bê tông chưa có ở trên có chiều rộng mặt đường dưới 3,5m Toàn tuyến - |
Đất rừng sản xuất | 37.000 | 29.600 | 22.200 | 0 |
| Phường Phước Long |
Các tuyến đường giao thông còn lại Toàn tuyến - |
Đất rừng sản xuất | 37.000 | 29.600 | 22.200 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Thống Nhất Giáp ranh phường Phước Bình (cũ) hướng về ngã ba Phước Quả - Đường bê tông (thửa đất số 92, tờ bản đồ số 107 và thửa đất số 104, tờ bản đồ số 93) |
Đất rừng phòng hộ | 37.000 | 29.600 | 22.200 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Thống Nhất Đường bê tông (thửa đất số 93, tờ bản đồ số 107 và thửa đất số 103, tờ bản đồ số 93) - Hết thửa đất số 27, tờ bản đồ số 108 và thửa đất số 78, tờ bản đồ số 109 |
Đất rừng phòng hộ | 37.000 | 29.600 | 22.200 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Thống Nhất Thửa đất số 56 và thửa đất số 67, cùng thuộc tờ bản đồ số 109 - Hết ranh chợ tạm và hết thửa đất số 21, tờ bản đồ số 114 |
Đất rừng phòng hộ | 37.000 | 29.600 | 22.200 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Thống Nhất Thửa đất số 23 và thửa đất số 64, cùng thuộc tờ bản đồ số 114 - Hết thửa đất số 05, tờ bản đồ số 40 và thửa đất số 305, tờ bản đồ số 94 |
Đất rừng phòng hộ | 37.000 | 29.600 | 22.200 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Thống nhất Thửa đất số 306, tờ bản đồ số 94 và thửa đất số 6, tờ bản đồ số 115 - Giáp ranh xã Phú Trung |
Đất rừng phòng hộ | 37.000 | 29.600 | 22.200 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Điện Biên Phủ Ngã ba Phước Quả (ngã ba Thống Nhất - Điện Biên Phủ) - Ngã ba đường bê tông xi măng (hết thửa đất số 172 và thửa đất số 250, cùng thuộc tờ bản đồ số 86) |
Đất rừng phòng hộ | 37.000 | 29.600 | 22.200 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Điện Biên Phủ Ngã ba đường bê tông xi măng (thửa đất số 171 và thửa đất số 218, cùng thuộc tờ bản đồ số 86) - Ngã ba Điện Biên Phủ - Yên Thế |
Đất rừng phòng hộ | 37.000 | 29.600 | 22.200 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Điện Biên Phủ Ngã ba Điện Biên Phủ - Yên Thế - Lòng Hồ Thác Mơ |
Đất rừng phòng hộ | 37.000 | 29.600 | 22.200 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Mạc Đăng Dung Giao Ngã ba giáp đường Thống nhất - Ngã ba đường bê tông, xi măng (hết thửa đất số 7, tờ bản đồ số 111 và thửa đất số 239, tờ bản đồ số 92) |
Đất rừng phòng hộ | 37.000 | 29.600 | 22.200 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Mạc Đăng Dung Ngã ba đường bê tông, xi măng (thửa đất số 262 và thửa đất số 231, cùng thuộc tờ bản đồ số 92) - Giáp ranh xã Phú Trung |
Đất rừng phòng hộ | 37.000 | 29.600 | 22.200 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Bạch Đằng Ngã ba giáp đường Điện Biên Phủ - Giáp lòng hồ Thác Mơ |
Đất rừng phòng hộ | 37.000 | 29.600 | 22.200 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường bê tông, xi măng giữa thôn Phước Thiện - Phước Quả Đường Thống Nhất - Ngã ba đường đất (hết thửa đất số 235 và thửa đất số 163, cùng thuộc tờ bản đồ số 85) |
Đất rừng phòng hộ | 37.000 | 29.600 | 22.200 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Lam Sơn Cầu số 4 - Ngã ba giao đường Ba Rá |
Đất rừng phòng hộ | 37.000 | 29.600 | 22.200 | 0 |
| Phường Phước Long |
Các tuyến đường nhựa, bê tông chưa có ở trên có chiều rộng mặt đường từ 3,5m trở lên Toàn tuyến - |
Đất rừng phòng hộ | 37.000 | 29.600 | 22.200 | 0 |
| Phường Phước Long |
Các tuyến đường nhựa, bê tông chưa có ở trên có chiều rộng mặt đường dưới 3,5m Toàn tuyến - |
Đất rừng phòng hộ | 37.000 | 29.600 | 22.200 | 0 |
| Phường Phước Long |
Các tuyến đường giao thông còn lại Toàn tuyến - |
Đất rừng phòng hộ | 37.000 | 29.600 | 22.200 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Thống Nhất Giáp ranh phường Phước Bình (cũ) hướng về ngã ba Phước Quả - Đường bê tông (thửa đất số 92, tờ bản đồ số 107 và thửa đất số 104, tờ bản đồ số 93) |
Đất rừng đặc dụng | 37.000 | 29.600 | 22.200 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Thống Nhất Đường bê tông (thửa đất số 93, tờ bản đồ số 107 và thửa đất số 103, tờ bản đồ số 93) - Hết thửa đất số 27, tờ bản đồ số 108 và thửa đất số 78, tờ bản đồ số 109 |
Đất rừng đặc dụng | 37.000 | 29.600 | 22.200 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Thống Nhất Thửa đất số 56 và thửa đất số 67, cùng thuộc tờ bản đồ số 109 - Hết ranh chợ tạm và hết thửa đất số 21, tờ bản đồ số 114 |
Đất rừng đặc dụng | 37.000 | 29.600 | 22.200 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Thống Nhất Thửa đất số 23 và thửa đất số 64, cùng thuộc tờ bản đồ số 114 - Hết thửa đất số 05, tờ bản đồ số 40 và thửa đất số 305, tờ bản đồ số 94 |
Đất rừng đặc dụng | 37.000 | 29.600 | 22.200 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Thống nhất Thửa đất số 306, tờ bản đồ số 94 và thửa đất số 6, tờ bản đồ số 115 - Giáp ranh xã Phú Trung |
Đất rừng đặc dụng | 37.000 | 29.600 | 22.200 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Điện Biên Phủ Ngã ba Phước Quả (ngã ba Thống Nhất - Điện Biên Phủ) - Ngã ba đường bê tông xi măng (hết thửa đất số 172 và thửa đất số 250, cùng thuộc tờ bản đồ số 86) |
Đất rừng đặc dụng | 37.000 | 29.600 | 22.200 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Điện Biên Phủ Ngã ba đường bê tông xi măng (thửa đất số 171 và thửa đất số 218, cùng thuộc tờ bản đồ số 86) - Ngã ba Điện Biên Phủ - Yên Thế |
Đất rừng đặc dụng | 37.000 | 29.600 | 22.200 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Điện Biên Phủ Ngã ba Điện Biên Phủ - Yên Thế - Lòng Hồ Thác Mơ |
Đất rừng đặc dụng | 37.000 | 29.600 | 22.200 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Mạc Đăng Dung Giao Ngã ba giáp đường Thống nhất - Ngã ba đường bê tông, xi măng (hết thửa đất số 7, tờ bản đồ số 111 và thửa đất số 239, tờ bản đồ số 92) |
Đất rừng đặc dụng | 37.000 | 29.600 | 22.200 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Mạc Đăng Dung Ngã ba đường bê tông, xi măng (thửa đất số 262 và thửa đất số 231, cùng thuộc tờ bản đồ số 92) - Giáp ranh xã Phú Trung |
Đất rừng đặc dụng | 37.000 | 29.600 | 22.200 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Bạch Đằng Ngã ba giáp đường Điện Biên Phủ - Giáp lòng hồ Thác Mơ |
Đất rừng đặc dụng | 37.000 | 29.600 | 22.200 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường bê tông, xi măng giữa thôn Phước Thiện - Phước Quả Đường Thống Nhất - Ngã ba đường đất (hết thửa đất số 235 và thửa đất số 163, cùng thuộc tờ bản đồ số 85) |
Đất rừng đặc dụng | 37.000 | 29.600 | 22.200 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Lam Sơn Cầu số 4 - Ngã ba giao đường Ba Rá |
Đất rừng đặc dụng | 37.000 | 29.600 | 22.200 | 0 |
| Phường Phước Long |
Các tuyến đường nhựa, bê tông chưa có ở trên có chiều rộng mặt đường từ 3,5m trở lên Toàn tuyến - |
Đất rừng đặc dụng | 37.000 | 29.600 | 22.200 | 0 |
| Phường Phước Long |
Các tuyến đường nhựa, bê tông chưa có ở trên có chiều rộng mặt đường dưới 3,5m Toàn tuyến - |
Đất rừng đặc dụng | 37.000 | 29.600 | 22.200 | 0 |
| Phường Phước Long |
Các tuyến đường giao thông còn lại Toàn tuyến - |
Đất rừng đặc dụng | 37.000 | 29.600 | 22.200 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Phước Long |
Đường Đinh Tiên Hoàng Giáp Đường 6/1 - Giáp đường Lê Văn Duyệt |
Đất ở đô thị | 10.200.000 | 8.160.000 | 6.120.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Đinh Tiên Hoàng Ngã ba giao Đường Lê Văn Duyệt - Ngã tư giao Đường Trần Quang Khải |
Đất ở đô thị | 8.500.000 | 6.800.000 | 5.100.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Đinh Tiên Hoàng Ngã tư giao Đường Trần Quang Khải - Trụ sở UBND phường (cũ) |
Đất ở đô thị | 7.900.000 | 6.320.000 | 4.740.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Đinh Tiên Hoàng Giáp Đường Nguyễn Tất Thành - Giáp Đường 6/1 |
Đất ở đô thị | 9.600.000 | 7.680.000 | 5.760.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường 6/1 Ngã ba Nguyễn Tất Thành (giao Đường 6/1) - Đường Đinh Tiên Hoàng |
Đất ở đô thị | 11.900.000 | 9.520.000 | 7.140.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường 6/1 Ngã ba giáp Đinh Tiên Hoàng - Tượng đài Chiến thắng |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 3.840.000 | 2.880.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường 6/1 Tượng đài chiến thắng - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.020.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Trần Hưng Đạo Giao Đường Nguyễn Tất Thành - Giao với đường 6/1 |
Đất ở đô thị | 6.800.000 | 5.440.000 | 4.080.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Trần Hưng Đạo Giao đường 6/1 - Giao với đường Lê Văn A |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Trần Hưng Đạo Ngã tư giao với đường Lê Văn A - Hết tuyến đường nhựa Khu phố Long Thủy 4 |
Đất ở đô thị | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.760.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Lê Hồng Phong Đường Hùng Vương - Đường Lý Thái Tổ |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.680.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Lê Hồng Phong (nối dài) Đường Lý Thái Tổ - Thửa đất số 184, tờ bản đồ số 03 |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.020.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Lê Hồng Phong Đường Nguyễn Tất Thành (Đường ĐT 741) - Ngã ba giao Đường Tàu Ô |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Lê Hồng Phong Ngã ba giao Đường Tàu Ô - Cầu số 3 |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 0 |
| Phường Phước Long |
Đường Lê Hồng Phong Cầu số 3 - Ngã ba giao Đường Nguyễn Tất Thành |
Đất ở đô thị | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Phước Long
Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Đồng Nai mới nhất

4. Thông tin phường Phước Long, thành phố Đồng Nai
Diện tích: 110,6 km².
Dân số: 38.924 người (bao gồm cả nhân khẩu thường trú và tạm trú quy đổi).
Mật độ dân số: Khoảng 352 người/km².
Nguồn gốc thành lập (Giai đoạn sắp xếp, sáp nhập 2025 – 2026)
Tương tự như lộ trình hiện đại hóa đô thị của các địa bàn lân cận, phường Phước Long được định hình vững chắc thông qua hai cột mốc pháp lý quan trọng:
- Giai đoạn 2025: Hợp nhất mở rộng cấp xã (Nghị quyết 1662/NQ-UBTVQH15)
- Thực hiện theo Nghị quyết số 1662/NQ-UBTVQH15 ban hành ngày 16/6/2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã, phường Phước Long mới được thành lập trên cơ sở sáp nhập nguyên trạng toàn bộ diện tích tự nhiên và quy mô dân số của 4 đơn vị hành chính cũ:
- Phường Phước Long (cũ)
- Phường Sơn Giang
- Xã Long Sơn
- Xã Phước Tín (trước đó thuộc huyện Phú Riềng).
- Giai đoạn 2026: Đổi đơn vị quản lý trực thuộc (Nghị quyết 30/2026/QH16)
- Ngày 24/4/2026, Quốc hội ban hành Nghị quyết số 30/2026/QH16 chính thức thành lập thành phố Đồng Nai trực thuộc Trung ương (trên cơ sở hợp nhất toàn bộ diện tích tự nhiên và quy mô dân số của hai tỉnh cũ là Đồng Nai và Bình Phước).
- Kể từ ngày nghị quyết có hiệu lực (30/4/2026), toàn bộ bộ máy quản lý của thị xã Phước Long cũ chuyển đổi trực thuộc, đưa phường Phước Long chính thức trở thành một đơn vị hành chính cấp xã trực thuộc thành phố Đồng Nai.
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Đồng Nai
5.1. Giá đất nông nghiệp
1. Giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản.
a) Giá đất vị trí 1 : Được quy định tại Phụ lục I kèm theo Quy định này; trong đó:
– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến hết mét thứ 100: Tính bằng 100% giá đất nông nghiệp vị trí 1;
– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 100 mét đến hết mét thứ 200: Tính bằng 80% giá đất nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này;
– Phạm vi 3 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 200 mét trở lên: Tính bằng 60% giá đất nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này.
b) Giá đất vị trí 2 (vị trí còn lại): Tính bằng 30% giá đất nông nghiệp vị trí 1, phạm vi 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này nhưng không được cao hơn giá đất tối đa và không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này.
Trường hợp thửa đất, khu đất tại vị trí 2 (vị trí còn lại) mà xác định vị trí theo nhiều tuyến đường giao thông tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này thì giá đất được xác định theo tuyến đường giao thông có khoảng cách gần nhất tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến thửa đất, khu đất. Trường hợp khoảng cách bằng nhau thì áp giá theo tuyến đường giao thông có mức giá cao nhất.
2. Giá các loại đất nông nghiệp còn lại
a) Đối với đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác thì giá đất được tính bằng giá đất trồng cây lâu năm cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất;
b) Đối với đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm thì xác định khu vực, vị trí, phạm vi và giá đất theo quy định đối với đất trồng cây lâu năm;
c) Giá đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng tính bằng giá đất rừng sản xuất cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
3. Giá đất nông nghiệp tại các đảo, cù lao được áp dụng chung một vị trí và mức giá đất quy định tại Phụ lục II kèm theo Quy định này.
4. Khu vực, vị trí, phạm vi đất được áp dụng theo quy định tại Nghị quyết quy định về tiêu chí xác định khu vực, vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đồng Nai.
5.2. Giá đất phi nông nghiệp
1. Đối với đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản:
a) Giá đất vị trí 1: Được quy định tại Phụ lục III kèm theo Quy định này.
– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến hết mét thứ 50: Tính bằng 100% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1;
– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 50 mét đến hết mét thứ 100: Tính bằng 80% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;
– Phạm vi 3 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 100 mét trở lên: Tính bằng 60% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông.
b) Giá đất vị trí 2 (vị trí còn lại):
– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này đến hết mét thứ 50: giá đất được tính bằng 15% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;
– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này có phạm vi từ trên 50 mét trở lên: giá đất được tính bằng 10% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;
– Trường hợp thửa đất, khu đất tại vị trí 2 (vị trí còn lại) mà phạm vi đất tính theo nhiều tuyến đường giao thông tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này thì giá đất được xác định theo tuyến đường giao thông có khoảng cách gần nhất tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến thửa đất, khu đất. Trường hợp khoảng cách bằng nhau thì áp giá theo tuyến đường giao thông có mức giá cao nhất.
2. Giá đất tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp áp dụng chung một vị trí và được quy định tại Phụ lục IV kèm theo Quy định này.
3. Giá các loại đất gồm: Đất quốc phòng, đất an ninh, đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp áp dụng mức giá như sau:
a) Trường hợp giao không thu tiền sử dụng đất để xây dựng trụ sở làm việc của cơ quan, tổ chức, đơn vị; công trình chuyên dùng, công trình phục vụ công tác quản lý tại đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân; công trình sự nghiệp của đơn vị chưa tự chủ tài chính thì tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,7;
b) Trường hợp Nhà nước cho thuê đất để xây dựng công trình sự nghiệp và sử dụng vào mục đích sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất ở thì tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,8.
4. Giá các loại đất gồm: Đất sử dụng vào mục đích công cộng; đất tôn giáo; đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
5. Đất có mặt nước chuyên dùng nếu sử dụng vào mục đích nuôi trồng, khai thác thủy sản thì tính bằng giá đất nuôi trồng thủy sản cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất; nếu sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp thì tính bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
Riêng đối với đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng, khai thác thủy sản thì xác định riêng diện tích đất phi nông nghiệp và diện tích nuôi trồng, khai thác thủy sản để áp dụng giá đất cho từng loại theo nguyên tắc quy định như trên.
6. Đất phi nông nghiệp khác theo quy định tại khoản 11 Điều 5 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 151/2025/NĐ-CP, Nghị định số 226/2025/NĐ-CP tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
7. Giá đất trong khu tái định cư:
a) Bảng giá đất ở tại các khu tái định cư được quy định tại Phụ lục VI kèm theo Quy định này;
b) Đối với giá các loại đất phi nông nghiệp khác (nếu có) trong khu tái định cư được xác định như sau:
– Giá đất thương mại, dịch vụ tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,7;
– Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,6;
– Giá các loại đất phi nông nghiệp còn lại thì căn cứ quy định tại khoản 3, khoản 4, khoản 5 và khoản 6 Điều này để xác định.
8. Giá đất trong Khu công nghệ cao công nghệ sinh học Đồng Nai được quy định tại Phụ lục V kèm theo Quy định này. Giá các loại đất còn lại trong Khu công nghệ cao gồm: Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ, đất sử dụng vào mục đích công cộng thì căn cứ vào khoản 3, khoản 4 Điều này để xác định.
9. Giá đất tại Cảng hàng không quốc tế Long Thành xác định như sau:
a) Giá đất thương mại, dịch vụ là 2.760.000 đồng/m²;
b) Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ là 2.520.000 đồng/m².
10. Giá đất phi nông nghiệp tại các đảo, cù lao áp dụng chung vị trí và mức giá quy định tại Phụ lục II kèm theo Quy định này.
11. Khu vực, vị trí, phạm vi đất được áp dụng theo quy định tại Nghị quyết quy định về tiêu chí xác định khu vực, vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đồng Nai.
