Bảng giá đất phường Phước Long, thành phố Đồng Nai 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường Phước Long, thành phố Đồng Nai

Bảng giá đất phường Phước Long, thành phố Đồng Nai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Đồng Nai. Mức giá đất tại phường Phước Long được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Phước Long theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Phước Long, thành phố Đồng Nai

– Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026;

– Nghị quyết 30/2026/QH16 thành lập thành phố Đồng Nai.


3. Tra cứu bảng giá đất phường Phước Long, thành phố Đồng Nai mới nhất

Bảng giá đất phường Phước Long năm 2026

Khu vực: phường Phước Long.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất nông nghiệp khác, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm.

Mức giá áp dụng: từ 22.200 đến 11.900.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Phường Phước Long Đường Đinh Tiên Hoàng
Giáp Đường 6/1 - Giáp đường Lê Văn Duyệt
Đất ở đô thị 10.200.000 8.160.000 6.120.000 0
Phường Phước Long Đường Đinh Tiên Hoàng
Ngã ba giao Đường Lê Văn Duyệt - Ngã tư giao Đường Trần Quang Khải
Đất ở đô thị 8.500.000 6.800.000 5.100.000 0
Phường Phước Long Đường Đinh Tiên Hoàng
Ngã tư giao Đường Trần Quang Khải - Trụ sở UBND phường (cũ)
Đất ở đô thị 7.900.000 6.320.000 4.740.000 0
Phường Phước Long Đường Đinh Tiên Hoàng
Giáp Đường Nguyễn Tất Thành - Giáp Đường 6/1
Đất ở đô thị 9.600.000 7.680.000 5.760.000 0
Phường Phước Long Đường 6/1
Ngã ba Nguyễn Tất Thành (giao Đường 6/1) - Đường Đinh Tiên Hoàng
Đất ở đô thị 11.900.000 9.520.000 7.140.000 0
Phường Phước Long Đường 6/1
Ngã ba giáp Đinh Tiên Hoàng - Tượng đài Chiến thắng
Đất ở đô thị 4.800.000 3.840.000 2.880.000 0
Phường Phước Long Đường 6/1
Tượng đài chiến thắng - Hết tuyến
Đất ở đô thị 1.700.000 1.360.000 1.020.000 0
Phường Phước Long Đường Trần Hưng Đạo
Giao Đường Nguyễn Tất Thành - Giao với đường 6/1
Đất ở đô thị 6.800.000 5.440.000 4.080.000 0
Phường Phước Long Đường Trần Hưng Đạo
Giao đường 6/1 - Giao với đường Lê Văn A
Đất ở đô thị 6.000.000 4.800.000 3.600.000 0
Phường Phước Long Đường Trần Hưng Đạo
Ngã tư giao với đường Lê Văn A - Hết tuyến đường nhựa Khu phố Long Thủy 4
Đất ở đô thị 4.600.000 3.680.000 2.760.000 0
Phường Phước Long Đường Lê Hồng Phong
Đường Hùng Vương - Đường Lý Thái Tổ
Đất ở đô thị 2.800.000 2.240.000 1.680.000 0
Phường Phước Long Đường Lê Hồng Phong (nối dài)
Đường Lý Thái Tổ - Thửa đất số 184, tờ bản đồ số 03
Đất ở đô thị 1.700.000 1.360.000 1.020.000 0
Phường Phước Long Đường Lê Hồng Phong
Đường Nguyễn Tất Thành (Đường ĐT 741) - Ngã ba giao Đường Tàu Ô
Đất ở đô thị 3.000.000 2.400.000 1.800.000 0
Phường Phước Long Đường Lê Hồng Phong
Ngã ba giao Đường Tàu Ô - Cầu số 3
Đất ở đô thị 2.200.000 1.760.000 1.320.000 0
Phường Phước Long Đường Lê Hồng Phong
Cầu số 3 - Ngã ba giao Đường Nguyễn Tất Thành
Đất ở đô thị 3.200.000 2.560.000 1.920.000 0
Phường Phước Long Đường Nguyễn Huệ
Tượng đài chiến thắng - Giáp Đường Lê Văn Duyệt
Đất ở đô thị 7.300.000 5.840.000 4.380.000 0
Phường Phước Long Đường Nguyễn Huệ
Giao Đường Lê Văn Duyệt - Giao Đường Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị 5.100.000 4.080.000 3.060.000 0
Phường Phước Long Đường Lê Văn A
Hết tuyến -
Đất ở đô thị 4.800.000 3.840.000 2.880.000 0
Phường Phước Long Đường Trần Quang Khải
Ngã ba đường 6/1 - Đường Lê Văn Duyệt
Đất ở đô thị 6.000.000 4.800.000 3.600.000 0
Phường Phước Long Đất chăn nuôi tập trung - Đường nối Trần Quang Khải và Nguyễn Văn Trỗi
Ngã ba giáp đường Trần Quang Khải - Ngã ba giáp đường Nguyễn Văn Trỗi
Đất nông nghiệp khác 294.000 235.200 176.400 0
Phường Phước Long Đất chăn nuôi tập trung - Đường hẻm Lê Văn Duyệt (Cách ngã ba Lý Thái Tổ và Lê Văn Duyệt 50m)
Ngã ba giáp đường Lê Văn Duyệt - Hết tuyến
Đất nông nghiệp khác 294.000 235.200 176.400 0
Phường Phước Long Đất chăn nuôi tập trung - Đường vào sân vận động
Ngã ba giáp đường Lê Văn Duyệt - Ranh sân vận động
Đất nông nghiệp khác 294.000 235.200 176.400 0
Phường Phước Long Đất chăn nuôi tập trung - Đường Hùng Vương
Từ đường Hồ Long Thủy - Cầu giáp ranh xã Long Giang (cũ)
Đất nông nghiệp khác 294.000 235.200 176.400 0
Phường Phước Long Đất chăn nuôi tập trung - Đường hẻm ra đường Trần Hưng Đạo và đường Tự Do
Toàn tuyến -
Đất nông nghiệp khác 294.000 235.200 176.400 0
Phường Phước Long Đất chăn nuôi tập trung - Đường Trần Quang Khải (nối dài)
Đường Hồ Long Thủy - Đường Lê Hồng Phong
Đất nông nghiệp khác 294.000 235.200 176.400 0
Phường Phước Long Đất chăn nuôi tập trung - Đường Phạm Hồng Thái
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Hết tuyến (thửa đất số 44, tờ bản đồ số 05)
Đất nông nghiệp khác 294.000 235.200 176.400 0
Phường Phước Long Đất chăn nuôi tập trung - Đường Nguyễn Xí
Đường Nguyễn Văn Giáp - Đến hết đường nhựa (giáp ranh bến xe)
Đất nông nghiệp khác 294.000 235.200 176.400 0
Phường Phước Long Đất chăn nuôi tập trung - Đường Cù Chính Lan
Đường Cách Mạng Tháng Tám - Đến hết tuyến
Đất nông nghiệp khác 294.000 235.200 176.400 0
Phường Phước Long Đất chăn nuôi tập trung - Đường Hồ Huân Nghiệp
Đường 6/1 - Đến hết tuyến
Đất nông nghiệp khác 294.000 235.200 176.400 0
Phường Phước Long Đất chăn nuôi tập trung - Đường nhựa bên hông sân vận động
Đường Lê Văn Duyệt - Đường Hồ Long Thủy
Đất nông nghiệp khác 294.000 235.200 176.400 0
Phường Phước Long Đất chăn nuôi tập trung - Đường nhựa đầu nối ra đường bên hông sân vận động
Toàn tuyến -
Đất nông nghiệp khác 294.000 235.200 176.400 0
Phường Phước Long Đất chăn nuôi tập trung - Đường bên hông công an PCCC
Đường Lý Thái Tổ - Thửa đất số 193, tờ bản đồ số 03
Đất nông nghiệp khác 294.000 235.200 176.400 0
Phường Phước Long Đất chăn nuôi tập trung - Đường Lê Quý Đôn
Giáp đường 6/1 - Giáp đường Trần Hưng Đạo
Đất nông nghiệp khác 294.000 235.200 176.400 0
Phường Phước Long Đất chăn nuôi tập trung - Đường Lê Quý Đôn
Giáp đường Trần Hưng Đạo - Hết ranh nhà trẻ Tuổi Thơ (thửa đất số 12 và thửa đất số 64, tờ bản đồ số 125)
Đất nông nghiệp khác 294.000 235.200 176.400 0
Phường Phước Long Đất chăn nuôi tập trung - Đường Lê Quý Đôn
Hết ranh nhà trẻ Tuổi Thơ (thửa đất số 12 và thửa đất số 64, tờ bản đồ số 125) - Giáp đường Đinh Công Trứ
Đất nông nghiệp khác 294.000 235.200 176.400 0
Phường Phước Long Đất chăn nuôi tập trung - Đường nội ô chợ Phước Long
Giáp đường Đinh Tiên Hoàng - Giáp đường 6/1
Đất nông nghiệp khác 294.000 235.200 176.400 0
Phường Phước Long Đất chăn nuôi tập trung - Đường Nguyễn Tất Thành
Ngã ba giao đường Võ Văn Kiệt - Ngã ba giao đường Tôn Đức Thắng
Đất nông nghiệp khác 294.000 235.200 176.400 0
Phường Phước Long Đất chăn nuôi tập trung - Đường Nguyễn Tất Thành
Ngã ba giao đường Tôn Đức Thắng - Cầu Suối Dung
Đất nông nghiệp khác 294.000 235.200 176.400 0
Phường Phước Long Đất chăn nuôi tập trung - Đường Nguyễn Tất Thành
Cầu Suối Dung (thửa đất số 2, tờ bản đồ số 116) - Ngã ba đường Trần Hưng Đạo
Đất nông nghiệp khác 294.000 235.200 176.400 0
Phường Phước Long Đất chăn nuôi tập trung - Đường Nguyễn Tất Thành
Giáp đường Trần Hưng Đạo - Tượng Đức Mẹ (thửa đất số 78, tờ bản đồ số 62)
Đất nông nghiệp khác 294.000 235.200 176.400 0
Phường Phước Long Đất chăn nuôi tập trung - Đường Nguyễn Tất Thành
Tượng Đức Mẹ (thửa đất số 78, tờ bản đồ số 62) - Cầu Thác Mẹ
Đất nông nghiệp khác 294.000 235.200 176.400 0
Phường Phước Long Đất chăn nuôi tập trung - Đường Nguyễn Tất Thành
Cầu Thác Mẹ - Giáp ranh xã Phú Nghĩa
Đất nông nghiệp khác 294.000 235.200 176.400 0
Phường Phước Long Đất chăn nuôi tập trung - Đường Ngô Quyền
Giáp đường Nguyễn Tất Thành - Giáp đường Lê Quý Đôn
Đất nông nghiệp khác 294.000 235.200 176.400 0
Phường Phước Long Đất chăn nuôi tập trung - Đường Nguyễn Chí Thanh
Giáp đường Đinh Tiên Hoàng - Giáp đường Trần Hưng Đạo
Đất nông nghiệp khác 294.000 235.200 176.400 0
Phường Phước Long Đất chăn nuôi tập trung - Đường Đinh Công Trứ
Giáp đường Nguyễn Tất Thành - Hết tuyến nhựa hiện hữu (thửa đất số 03, tờ bản đồ số 122 và thửa đất số 25, tờ bản đồ số 54)
Đất nông nghiệp khác 294.000 235.200 176.400 0
Phường Phước Long Đất chăn nuôi tập trung - Đường Yên Thế
Toàn tuyến -
Đất nông nghiệp khác 294.000 235.200 176.400 0
Phường Phước Long Đất chăn nuôi tập trung - Đường Lê Lợi
Giáp đường Nguyễn Tất Thành - Đập tràn Thủy điện Thác Mơ
Đất nông nghiệp khác 294.000 235.200 176.400 0
Phường Phước Long Đất chăn nuôi tập trung - Đường Nguyễn Văn Huyên
Giáp đường Nguyễn Chí Thanh - Giáp đường Trần Hưng Đạo
Đất nông nghiệp khác 294.000 235.200 176.400 0
Phường Phước Long Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường bê tông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Tất Thành
Toàn tuyến -
Đất nông nghiệp khác 294.000 235.200 176.400 0
Phường Phước Long Đất chăn nuôi tập trung - Đường nhựa mới mở (đoạn nắn luyến)
Cầu Thác Mẹ - Đường Nguyễn Tất Thành (hướng đi xã Phú Nghĩa)
Đất nông nghiệp khác 294.000 235.200 176.400 0
Phường Phước Long Đất chăn nuôi tập trung - Đường nhựa (hẻm 178 Nguyễn Tất Thành)
Đường Nguyễn Tất Thành - Hết tuyến
Đất nông nghiệp khác 294.000 235.200 176.400 0
Phường Phước Long Đất chăn nuôi tập trung - Đường nhựa cạnh nhà 1552 (đối diện đường Đinh Công Trứ)
Đường Nguyễn Tất Thành - Hết tuyến
Đất nông nghiệp khác 294.000 235.200 176.400 0
Phường Phước Long Đất chăn nuôi tập trung - Đường Huỳnh Khương An
Giáp đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến
Đất nông nghiệp khác 294.000 235.200 176.400 0
Phường Phước Long Đất chăn nuôi tập trung - Đường Độc Lập
Ngã ba giao đường Nguyễn Tất Thành - Ngã ba giao đường Lê Trọng Tấn
Đất nông nghiệp khác 294.000 235.200 176.400 0
Phường Phước Long Đất chăn nuôi tập trung - Đường Võ Văn Kiệt
Ngã ba giao đường Nguyễn Tất Thành - Hết ranh QH khu tái định cư (thửa đất số 73, tờ bản đồ số 57)
Đất nông nghiệp khác 294.000 235.200 176.400 0
Phường Phước Long Đất chăn nuôi tập trung - Đường Võ Văn Kiệt
Hết ranh QH khu tái định cư (thửa đất số 73, tờ bản đồ số 57) - Giáp ranh phường Phước Bình (thửa đất số 16, tờ bản đồ số 57)
Đất nông nghiệp khác 294.000 235.200 176.400 0
Phường Phước Long Đất chăn nuôi tập trung - Đường Lê Trọng Tấn
Ngã ba giao đường Độc Lập - Ngã ba giao đường hẻm (hết ranh thửa đất số 569, tờ bản đồ số 65)
Đất nông nghiệp khác 294.000 235.200 176.400 0
Phường Phước Long Đất chăn nuôi tập trung - Đường Lê Trọng Tấn
Ngã ba giao đường hẻm (hết ranh thửa đất số 569, tờ bản đồ số 65) - Ngã ba giao đường Âu Cơ
Đất nông nghiệp khác 294.000 235.200 176.400 0
Phường Phước Long Đất chăn nuôi tập trung - Đường Bà Rá
Toàn tuyến -
Đất nông nghiệp khác 294.000 235.200 176.400 0
Phường Phước Long Đất chăn nuôi tập trung - Đường Tôn Đức Thắng
Ngã ba giao đường Nguyễn Tất Thành - Giáp ranh phường Phước Bình
Đất nông nghiệp khác 294.000 235.200 176.400 0
Phường Phước Long Đất chăn nuôi tập trung - Đường Nguyễn Trãi
Ngã ba giao đường Nguyễn Tất Thành - Giáp ranh phường Phước Bình
Đất nông nghiệp khác 294.000 235.200 176.400 0
Phường Phước Long Đất chăn nuôi tập trung - Đường Hoàng Văn Thái
Ngã ba giao đường Độc Lập - Ngã ba giao đường Sản Xuất (hết ranh thửa đất số 317 và thửa đất số 386, cùng thuộc tờ bản đồ số 65)
Đất nông nghiệp khác 294.000 235.200 176.400 0
Phường Phước Long Đất chăn nuôi tập trung - Đường Hoàng Văn Thái
Ngã ba giao đường Sản Xuất (hết ranh thửa đất số 317 và thửa đất số 386, cùng thuộc tờ bản đồ số 65) - Ngã ba giao đường Âu Cơ
Đất nông nghiệp khác 294.000 235.200 176.400 0
Phường Phước Long Đất chăn nuôi tập trung - Đường Nguyễn Thị Định
Ngã ba giao đường Nguyễn Tất Thành - Ngã ba đường nhựa
Đất nông nghiệp khác 294.000 235.200 176.400 0
Phường Phước Long Đất chăn nuôi tập trung - Đường Nguyễn Thị Định
Ngã ba đường nhựa - Hết 02 nhánh đường nhựa
Đất nông nghiệp khác 294.000 235.200 176.400 0
Phường Phước Long Đất chăn nuôi tập trung - Đường Hà Huy Tập
Ngã ba giao đường Nguyễn Tất Thành - Giáp ranh phường Phước Bình
Đất nông nghiệp khác 294.000 235.200 176.400 0
Phường Phước Long Đất chăn nuôi tập trung - Đường Phan Đăng Lưu
Ngã ba giao đường Nguyễn Tất Thành - Ngã ba giao đường Lê Hồng Phong
Đất nông nghiệp khác 294.000 235.200 176.400 0
Phường Phước Long Đất chăn nuôi tập trung - Đường Âu Cơ
Ngã ba giao đường Nguyễn Tất Thành - Ngã tư giao đường Lê Hồng Phong
Đất nông nghiệp khác 294.000 235.200 176.400 0
Phường Phước Long Đất chăn nuôi tập trung - Đường Âu Cơ
Ngã ba giao đường Lê Hồng Phong - Giáp ranh phường Phước Bình
Đất nông nghiệp khác 294.000 235.200 176.400 0
Phường Phước Long Đất chăn nuôi tập trung - Đường Lạc Long Quân
Ngã ba giao đường Lê Hồng Phong (Cầu Số 3) - Suối (Hết ranh thửa đất số 610, tờ bản đồ số 66)
Đất nông nghiệp khác 294.000 235.200 176.400 0
Phường Phước Long Đất chăn nuôi tập trung - Đường Bùi Viện
Đường Hà Huy Tập - Đường Tôn Thất Đạm
Đất nông nghiệp khác 294.000 235.200 176.400 0
Phường Phước Long Đất chăn nuôi tập trung - Đường Tôn Thất Đạm
Đường Bùi Viện - Đường QH liên khu vực IV
Đất nông nghiệp khác 294.000 235.200 176.400 0
Phường Phước Long Đất chăn nuôi tập trung - Đường Triệu Quang Phục
Đường Âu Cơ - Đường Lê Hồng Phong
Đất nông nghiệp khác 294.000 235.200 176.400 0
Phường Phước Long Đất chăn nuôi tập trung - Đường Lương Văn Can
Đường Nguyễn Tất Thành - Hết tuyến
Đất nông nghiệp khác 294.000 235.200 176.400 0
Phường Phước Long Đất chăn nuôi tập trung - Đường Tàu Ô
Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Bà Rá
Đất nông nghiệp khác 294.000 235.200 176.400 0
Phường Phước Long Đất chăn nuôi tập trung - Đường Huỳnh Mẫn Đạt
Đường Nguyễn Tất Thành - Hết tuyến
Đất nông nghiệp khác 294.000 235.200 176.400 0
Phường Phước Long Đất chăn nuôi tập trung - Đường Cao Xuân Huy
Đường Nguyễn Tất Thành - Hết tuyến
Đất nông nghiệp khác 294.000 235.200 176.400 0
Phường Phước Long Đất chăn nuôi tập trung - Đường Phạm Phú Thứ
Đường Nguyễn Trãi - Hết tuyến
Đất nông nghiệp khác 294.000 235.200 176.400 0
Phường Phước Long Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường nhựa hẻm đường Hoàng Văn Thái và hẻm đường Lê Trọng Tấn
Toàn tuyến -
Đất nông nghiệp khác 294.000 235.200 176.400 0
Phường Phước Long Đất chăn nuôi tập trung - Đường Thống Nhất
Giáp ranh phường Phước Bình (cũ) hướng về ngã ba Phước Quả - Đường bê tông (thửa đất số 92, tờ bản đồ số 107 và thửa đất số 104, tờ bản đồ số 93)
Đất nông nghiệp khác 364.000 291.200 218.400 0
Phường Phước Long Đất chăn nuôi tập trung - Đường Thống Nhất
Đường bê tông (thửa đất số 93, tờ bản đồ số 107 và thửa đất số 103, tờ bản đồ số 93) - Hết thửa đất số 27, tờ bản đồ số 108 và thửa đất số 78, tờ bản đồ số 109
Đất nông nghiệp khác 364.000 291.200 218.400 0
Phường Phước Long Đất chăn nuôi tập trung - Đường Thống Nhất
Thửa đất số 56 và thửa đất số 67, cùng thuộc tờ bản đồ số 109 - Hết ranh chợ tạm và hết thửa đất số 21, tờ bản đồ số 114
Đất nông nghiệp khác 364.000 291.200 218.400 0
Phường Phước Long Đất chăn nuôi tập trung - Đường Thống Nhất
Thửa đất số 23 và thửa đất số 64, cùng thuộc tờ bản đồ số 114 - Hết thửa đất số 05, tờ bản đồ số 40 và thửa đất số 305, tờ bản đồ số 94
Đất nông nghiệp khác 364.000 291.200 218.400 0
Phường Phước Long Đất chăn nuôi tập trung - Đường Thống nhất
Thửa đất số 306, tờ bản đồ số 94 và thửa đất số 6, tờ bản đồ số 115 - Giáp ranh xã Phú Trung
Đất nông nghiệp khác 364.000 291.200 218.400 0
Phường Phước Long Đất chăn nuôi tập trung - Đường Điện Biên Phủ
Ngã ba Phước Quả (ngã ba Thống Nhất - Điện Biên Phủ) - Ngã ba đường bê tông xi măng (hết thửa đất số 172 và thửa đất số 250, cùng thuộc tờ bản đồ số 86)
Đất nông nghiệp khác 252.000 201.600 151.200 0
Phường Phước Long Đất chăn nuôi tập trung - Đường Điện Biên Phủ
Ngã ba đường bê tông xi măng (thửa đất số 171 và thửa đất số 218, cùng thuộc tờ bản đồ số 86) - Ngã ba Điện Biên Phủ - Yên Thế
Đất nông nghiệp khác 252.000 201.600 151.200 0
Phường Phước Long Đất chăn nuôi tập trung - Đường Điện Biên Phủ
Ngã ba Điện Biên Phủ - Yên Thế - Lòng Hồ Thác Mơ
Đất nông nghiệp khác 252.000 201.600 151.200 0
Phường Phước Long Đất chăn nuôi tập trung - Đường Mạc Đăng Dung
Giao Ngã ba giáp đường Thống nhất - Ngã ba đường bê tông, xi măng (hết thửa đất số 7, tờ bản đồ số 111 và thửa đất số 239, tờ bản đồ số 92)
Đất nông nghiệp khác 252.000 201.600 151.200 0
Phường Phước Long Đất chăn nuôi tập trung - Đường Mạc Đăng Dung
Ngã ba đường bê tông, xi măng (thửa đất số 262 và thửa đất số 231, cùng thuộc tờ bản đồ số 92) - Giáp ranh xã Phú Trung
Đất nông nghiệp khác 252.000 201.600 151.200 0
Phường Phước Long Đất chăn nuôi tập trung - Đường Bạch Đằng
Ngã ba giáp đường Điện Biên Phủ - Giáp lòng hồ Thác Mơ
Đất nông nghiệp khác 252.000 201.600 151.200 0
Phường Phước Long Đất chăn nuôi tập trung - Đường bê tông, xi măng giữa thôn Phước Thiện - Phước Quả
Đường Thống Nhất - Ngã ba đường đất (hết thửa đất số 235 và thửa đất số 163, cùng thuộc tờ bản đồ số 85)
Đất nông nghiệp khác 210.000 168.000 126.000 0
Phường Phước Long Đất chăn nuôi tập trung - Đường Lam Sơn
Cầu số 4 - Ngã ba giao đường Ba Rá
Đất nông nghiệp khác 210.000 168.000 126.000 0
Phường Phước Long Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường nhựa, bê tông chưa có ở trên có chiều rộng mặt đường từ 3,5m trở lên
Toàn tuyến -
Đất nông nghiệp khác 210.000 168.000 126.000 0
Phường Phước Long Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường nhựa, bê tông chưa có ở trên có chiều rộng mặt đường dưới 3,5m
Toàn tuyến -
Đất nông nghiệp khác 210.000 168.000 126.000 0
Phường Phước Long Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông còn lại
Toàn tuyến -
Đất nông nghiệp khác 210.000 168.000 126.000 0
Phường Phước Long Đường Đinh Tiên Hoàng
Giáp đường 6/1 - Giáp đường Lê Văn Duyệt
Đất nuôi trồng thủy sản 269.000 215.200 161.400 0
Phường Phước Long Đường Đinh Tiên Hoàng
Ngã ba giao đường Lê Văn Duyệt - Ngã tư giao đường Trần Quang Khải
Đất nuôi trồng thủy sản 269.000 215.200 161.400 0
Phường Phước Long Đường Đinh Tiên Hoàng
Ngã tư giao đường Trần Quang Khải - Trụ sở UBND phường (cũ)
Đất nuôi trồng thủy sản 269.000 215.200 161.400 0
Phường Phước Long Đường Đinh Tiên Hoàng
Giáp đường Nguyễn Tất Thành - Giáp dường 6/1
Đất nuôi trồng thủy sản 269.000 215.200 161.400 0
Phường Phước Long Đường 6/1
Ngã ba Nguyễn Tất Thành (giao đường 6/1) - Đường Đinh Tiên Hoàng
Đất nuôi trồng thủy sản 269.000 215.200 161.400 0
Phường Phước Long Đường 6/1
Ngã ba giáp Đinh Tiên Hoàng - Tượng đài Chiến thắng
Đất nuôi trồng thủy sản 188.000 150.400 112.800 0
Phường Phước Long Đường 6/1
Tượng đài chiến thắng - Hết tuyến
Đất nuôi trồng thủy sản 188.000 150.400 112.800 0
Phường Phước Long Đường Trần Hưng Đạo
Giao đường Nguyễn Tất Thành - Giao với đường 6/1
Đất nuôi trồng thủy sản 188.000 150.400 112.800 0
Phường Phước Long Đường Trần Hưng Đạo
Giao đường 6/1 - Giao với đường Lê Văn A
Đất nuôi trồng thủy sản 188.000 150.400 112.800 0
Phường Phước Long Đường Trần Hưng Đạo
Ngã Tư Giao với đường Lê Văn A - Hết tuyến đường nhựa Khu phố Long Thủy 4
Đất nuôi trồng thủy sản 188.000 150.400 112.800 0
Phường Phước Long Đường Lê Hồng Phong
Đường Hùng Vương - Đường Lý Thái Tổ
Đất nuôi trồng thủy sản 188.000 150.400 112.800 0
Phường Phước Long Đường Lê Hồng Phong (nối dài)
Đường Lý Thái Tổ - Thửa đất số 184, tờ bản đồ số 03
Đất nuôi trồng thủy sản 188.000 150.400 112.800 0
Phường Phước Long Đường Lê Hồng Phong
Đường Nguyễn Tất Thành (Đường ĐT 741) - Ngã ba giao đường Tàu Ô
Đất nuôi trồng thủy sản 188.000 150.400 112.800 0
Phường Phước Long Đường Lê Hồng Phong
Ngã ba giao đường Tàu ô - Cầu số 3
Đất nuôi trồng thủy sản 188.000 150.400 112.800 0
Phường Phước Long Đường Lê Hồng Phong
Cầu số 3 - Ngã ba giao đường Nguyễn Tất Thành
Đất nuôi trồng thủy sản 188.000 150.400 112.800 0
Phường Phước Long Đường Nguyễn Huệ
Tượng đài chiến thắng - Giáp đường Lê Văn Duyệt
Đất nuôi trồng thủy sản 188.000 150.400 112.800 0
Phường Phước Long Đường Nguyễn Huệ
Giao đường Lê Văn Duyệt - Giao đường Lê Hồng Phong
Đất nuôi trồng thủy sản 188.000 150.400 112.800 0
Phường Phước Long Đường Lê Văn A
Hết tuyến -
Đất nuôi trồng thủy sản 188.000 150.400 112.800 0
Phường Phước Long Đường Trần Quang Khải
Ngã ba đường 6/1 - Đường Lê Văn Duyệt
Đất nuôi trồng thủy sản 188.000 150.400 112.800 0
Phường Phước Long Đường Trần Quang Khải
Ngã tư giáp đường Lê Văn Duyệt - Ngã ba đường Hồ Long Thủy
Đất nuôi trồng thủy sản 188.000 150.400 112.800 0
Phường Phước Long Đường Cách mạng tháng 8
Tượng đài chiến thắng - Ngã ba giáp đường Sư Vạn Hạnh
Đất nuôi trồng thủy sản 188.000 150.400 112.800 0
Phường Phước Long Đường Cách mạng tháng 8
Ngã ba giáp đường Sư Vạn Hạnh - Hết tuyến
Đất nuôi trồng thủy sản 188.000 150.400 112.800 0
Phường Phước Long Đường Hai Bà Trưng
Toàn tuyến -
Đất nuôi trồng thủy sản 188.000 150.400 112.800 0
Phường Phước Long Đường Tự Do
Toàn tuyến -
Đất nuôi trồng thủy sản 188.000 150.400 112.800 0
Phường Phước Long Đường Thống Nhất
Giáp ranh phường Phước Bình (cũ) hướng về ngã ba Phước Quả - Đường bê tông (thửa đất số 92, tờ bản đồ số 107 và thửa đất số 104, tờ bản đồ số 93)
Đất rừng sản xuất 37.000 29.600 22.200 0
Phường Phước Long Đường Thống Nhất
Đường bê tông (thửa đất số 93, tờ bản đồ số 107 và thửa đất số 103, tờ bản đồ số 93) - Hết thửa đất số 27, tờ bản đồ số 108 và thửa đất số 78, tờ bản đồ số 109
Đất rừng sản xuất 37.000 29.600 22.200 0
Phường Phước Long Đường Thống Nhất
Thửa đất số 56 và thửa đất số 67, cùng thuộc tờ bản đồ số 109 - Hết ranh chợ tạm và hết thửa đất số 21, tờ bản đồ số 114
Đất rừng sản xuất 37.000 29.600 22.200 0
Phường Phước Long Đường Thống Nhất
Thửa đất số 23 và thửa đất số 64, cùng thuộc tờ bản đồ số 114 - Hết thửa đất số 05, tờ bản đồ số 40 và thửa đất số 305, tờ bản đồ số 94
Đất rừng sản xuất 37.000 29.600 22.200 0
Phường Phước Long Đường Thống nhất
Thửa đất số 306, tờ bản đồ số 94 và thửa đất số 6, tờ bản đồ số 115 - Giáp ranh xã Phú Trung
Đất rừng sản xuất 37.000 29.600 22.200 0
Phường Phước Long Đường Điện Biên Phủ
Ngã ba Phước Quả (ngã ba Thống Nhất - Điện Biên Phủ) - Ngã ba đường bê tông xi măng (hết thửa đất số 172 và thửa đất số 250, cùng thuộc tờ bản đồ số 86)
Đất rừng sản xuất 37.000 29.600 22.200 0
Phường Phước Long Đường Điện Biên Phủ
Ngã ba đường bê tông xi măng (thửa đất số 171 và thửa đất số 218, cùng thuộc tờ bản đồ số 86) - Ngã ba Điện Biên Phủ - Yên Thế
Đất rừng sản xuất 37.000 29.600 22.200 0
Phường Phước Long Đường Điện Biên Phủ
Ngã ba Điện Biên Phủ - Yên Thế - Lòng Hồ Thác Mơ
Đất rừng sản xuất 37.000 29.600 22.200 0
Phường Phước Long Đường Mạc Đăng Dung
Giao Ngã ba giáp đường Thống nhất - Ngã ba đường bê tông, xi măng (hết thửa đất số 7, tờ bản đồ số 111 và thửa đất số 239, tờ bản đồ số 92)
Đất rừng sản xuất 37.000 29.600 22.200 0
Phường Phước Long Đường Mạc Đăng Dung
Ngã ba đường bê tông, xi măng (thửa đất số 262 và thửa đất số 231, cùng thuộc tờ bản đồ số 92) - Giáp ranh xã Phú Trung
Đất rừng sản xuất 37.000 29.600 22.200 0
Phường Phước Long Đường Bạch Đằng
Ngã ba giáp đường Điện Biên Phủ - Giáp lòng hồ Thác Mơ
Đất rừng sản xuất 37.000 29.600 22.200 0
Phường Phước Long Đường bê tông, xi măng giữa thôn Phước Thiện - Phước Quả
Đường Thống Nhất - Ngã ba đường đất (hết thửa đất số 235 và thửa đất số 163, cùng thuộc tờ bản đồ số 85)
Đất rừng sản xuất 37.000 29.600 22.200 0
Phường Phước Long Đường Lam Sơn
Cầu số 4 - Ngã ba giao đường Ba Rá
Đất rừng sản xuất 37.000 29.600 22.200 0
Phường Phước Long Các tuyến đường nhựa, bê tông chưa có ở trên có chiều rộng mặt đường từ 3,5m trở lên
Toàn tuyến -
Đất rừng sản xuất 37.000 29.600 22.200 0
Phường Phước Long Các tuyến đường nhựa, bê tông chưa có ở trên có chiều rộng mặt đường dưới 3,5m
Toàn tuyến -
Đất rừng sản xuất 37.000 29.600 22.200 0
Phường Phước Long Các tuyến đường giao thông còn lại
Toàn tuyến -
Đất rừng sản xuất 37.000 29.600 22.200 0
Phường Phước Long Đường Thống Nhất
Giáp ranh phường Phước Bình (cũ) hướng về ngã ba Phước Quả - Đường bê tông (thửa đất số 92, tờ bản đồ số 107 và thửa đất số 104, tờ bản đồ số 93)
Đất rừng phòng hộ 37.000 29.600 22.200 0
Phường Phước Long Đường Thống Nhất
Đường bê tông (thửa đất số 93, tờ bản đồ số 107 và thửa đất số 103, tờ bản đồ số 93) - Hết thửa đất số 27, tờ bản đồ số 108 và thửa đất số 78, tờ bản đồ số 109
Đất rừng phòng hộ 37.000 29.600 22.200 0
Phường Phước Long Đường Thống Nhất
Thửa đất số 56 và thửa đất số 67, cùng thuộc tờ bản đồ số 109 - Hết ranh chợ tạm và hết thửa đất số 21, tờ bản đồ số 114
Đất rừng phòng hộ 37.000 29.600 22.200 0
Phường Phước Long Đường Thống Nhất
Thửa đất số 23 và thửa đất số 64, cùng thuộc tờ bản đồ số 114 - Hết thửa đất số 05, tờ bản đồ số 40 và thửa đất số 305, tờ bản đồ số 94
Đất rừng phòng hộ 37.000 29.600 22.200 0
Phường Phước Long Đường Thống nhất
Thửa đất số 306, tờ bản đồ số 94 và thửa đất số 6, tờ bản đồ số 115 - Giáp ranh xã Phú Trung
Đất rừng phòng hộ 37.000 29.600 22.200 0
Phường Phước Long Đường Điện Biên Phủ
Ngã ba Phước Quả (ngã ba Thống Nhất - Điện Biên Phủ) - Ngã ba đường bê tông xi măng (hết thửa đất số 172 và thửa đất số 250, cùng thuộc tờ bản đồ số 86)
Đất rừng phòng hộ 37.000 29.600 22.200 0
Phường Phước Long Đường Điện Biên Phủ
Ngã ba đường bê tông xi măng (thửa đất số 171 và thửa đất số 218, cùng thuộc tờ bản đồ số 86) - Ngã ba Điện Biên Phủ - Yên Thế
Đất rừng phòng hộ 37.000 29.600 22.200 0
Phường Phước Long Đường Điện Biên Phủ
Ngã ba Điện Biên Phủ - Yên Thế - Lòng Hồ Thác Mơ
Đất rừng phòng hộ 37.000 29.600 22.200 0
Phường Phước Long Đường Mạc Đăng Dung
Giao Ngã ba giáp đường Thống nhất - Ngã ba đường bê tông, xi măng (hết thửa đất số 7, tờ bản đồ số 111 và thửa đất số 239, tờ bản đồ số 92)
Đất rừng phòng hộ 37.000 29.600 22.200 0
Phường Phước Long Đường Mạc Đăng Dung
Ngã ba đường bê tông, xi măng (thửa đất số 262 và thửa đất số 231, cùng thuộc tờ bản đồ số 92) - Giáp ranh xã Phú Trung
Đất rừng phòng hộ 37.000 29.600 22.200 0
Phường Phước Long Đường Bạch Đằng
Ngã ba giáp đường Điện Biên Phủ - Giáp lòng hồ Thác Mơ
Đất rừng phòng hộ 37.000 29.600 22.200 0
Phường Phước Long Đường bê tông, xi măng giữa thôn Phước Thiện - Phước Quả
Đường Thống Nhất - Ngã ba đường đất (hết thửa đất số 235 và thửa đất số 163, cùng thuộc tờ bản đồ số 85)
Đất rừng phòng hộ 37.000 29.600 22.200 0
Phường Phước Long Đường Lam Sơn
Cầu số 4 - Ngã ba giao đường Ba Rá
Đất rừng phòng hộ 37.000 29.600 22.200 0
Phường Phước Long Các tuyến đường nhựa, bê tông chưa có ở trên có chiều rộng mặt đường từ 3,5m trở lên
Toàn tuyến -
Đất rừng phòng hộ 37.000 29.600 22.200 0
Phường Phước Long Các tuyến đường nhựa, bê tông chưa có ở trên có chiều rộng mặt đường dưới 3,5m
Toàn tuyến -
Đất rừng phòng hộ 37.000 29.600 22.200 0
Phường Phước Long Các tuyến đường giao thông còn lại
Toàn tuyến -
Đất rừng phòng hộ 37.000 29.600 22.200 0
Phường Phước Long Đường Thống Nhất
Giáp ranh phường Phước Bình (cũ) hướng về ngã ba Phước Quả - Đường bê tông (thửa đất số 92, tờ bản đồ số 107 và thửa đất số 104, tờ bản đồ số 93)
Đất rừng đặc dụng 37.000 29.600 22.200 0
Phường Phước Long Đường Thống Nhất
Đường bê tông (thửa đất số 93, tờ bản đồ số 107 và thửa đất số 103, tờ bản đồ số 93) - Hết thửa đất số 27, tờ bản đồ số 108 và thửa đất số 78, tờ bản đồ số 109
Đất rừng đặc dụng 37.000 29.600 22.200 0
Phường Phước Long Đường Thống Nhất
Thửa đất số 56 và thửa đất số 67, cùng thuộc tờ bản đồ số 109 - Hết ranh chợ tạm và hết thửa đất số 21, tờ bản đồ số 114
Đất rừng đặc dụng 37.000 29.600 22.200 0
Phường Phước Long Đường Thống Nhất
Thửa đất số 23 và thửa đất số 64, cùng thuộc tờ bản đồ số 114 - Hết thửa đất số 05, tờ bản đồ số 40 và thửa đất số 305, tờ bản đồ số 94
Đất rừng đặc dụng 37.000 29.600 22.200 0
Phường Phước Long Đường Thống nhất
Thửa đất số 306, tờ bản đồ số 94 và thửa đất số 6, tờ bản đồ số 115 - Giáp ranh xã Phú Trung
Đất rừng đặc dụng 37.000 29.600 22.200 0
Phường Phước Long Đường Điện Biên Phủ
Ngã ba Phước Quả (ngã ba Thống Nhất - Điện Biên Phủ) - Ngã ba đường bê tông xi măng (hết thửa đất số 172 và thửa đất số 250, cùng thuộc tờ bản đồ số 86)
Đất rừng đặc dụng 37.000 29.600 22.200 0
Phường Phước Long Đường Điện Biên Phủ
Ngã ba đường bê tông xi măng (thửa đất số 171 và thửa đất số 218, cùng thuộc tờ bản đồ số 86) - Ngã ba Điện Biên Phủ - Yên Thế
Đất rừng đặc dụng 37.000 29.600 22.200 0
Phường Phước Long Đường Điện Biên Phủ
Ngã ba Điện Biên Phủ - Yên Thế - Lòng Hồ Thác Mơ
Đất rừng đặc dụng 37.000 29.600 22.200 0
Phường Phước Long Đường Mạc Đăng Dung
Giao Ngã ba giáp đường Thống nhất - Ngã ba đường bê tông, xi măng (hết thửa đất số 7, tờ bản đồ số 111 và thửa đất số 239, tờ bản đồ số 92)
Đất rừng đặc dụng 37.000 29.600 22.200 0
Phường Phước Long Đường Mạc Đăng Dung
Ngã ba đường bê tông, xi măng (thửa đất số 262 và thửa đất số 231, cùng thuộc tờ bản đồ số 92) - Giáp ranh xã Phú Trung
Đất rừng đặc dụng 37.000 29.600 22.200 0
Phường Phước Long Đường Bạch Đằng
Ngã ba giáp đường Điện Biên Phủ - Giáp lòng hồ Thác Mơ
Đất rừng đặc dụng 37.000 29.600 22.200 0
Phường Phước Long Đường bê tông, xi măng giữa thôn Phước Thiện - Phước Quả
Đường Thống Nhất - Ngã ba đường đất (hết thửa đất số 235 và thửa đất số 163, cùng thuộc tờ bản đồ số 85)
Đất rừng đặc dụng 37.000 29.600 22.200 0
Phường Phước Long Đường Lam Sơn
Cầu số 4 - Ngã ba giao đường Ba Rá
Đất rừng đặc dụng 37.000 29.600 22.200 0
Phường Phước Long Các tuyến đường nhựa, bê tông chưa có ở trên có chiều rộng mặt đường từ 3,5m trở lên
Toàn tuyến -
Đất rừng đặc dụng 37.000 29.600 22.200 0
Phường Phước Long Các tuyến đường nhựa, bê tông chưa có ở trên có chiều rộng mặt đường dưới 3,5m
Toàn tuyến -
Đất rừng đặc dụng 37.000 29.600 22.200 0
Phường Phước Long Các tuyến đường giao thông còn lại
Toàn tuyến -
Đất rừng đặc dụng 37.000 29.600 22.200 0
Phường Phước Long Đường Nguyễn Thị Định
Ngã ba đường nhựa - Hết 02 nhánh Đường nhựa
Đất TM-DV đô thị 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Phường Phước Long Đường Hà Huy Tập
Ngã ba giao Đường Nguyễn Tất Thành - Giáp ranh phường Phước Bình
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 960.000 720.000 0
Phường Phước Long Đường Phan Đăng Lưu
Ngã ba giao Đường Nguyễn Tất Thành - Ngã ba giao Đường Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Phường Phước Long Đường Âu Cơ
Ngã ba giao Đường Nguyễn Tất Thành - Ngã tư giao Đường Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị 1.700.000 1.360.000 1.020.000 0
Phường Phước Long Đường Âu Cơ
Ngã ba giao Đường Lê Hồng Phong - Giáp ranh phường Phước Bình
Đất TM-DV đô thị 1.500.000 1.200.000 900.000 0
Phường Phước Long Đường Lạc Long Quân
Ngã ba giao Đường Lê Hồng Phong (Cầu Số 3) - Suối (Hết ranh thửa đất số 610, tờ bản đồ số 66)
Đất TM-DV đô thị 1.000.000 800.000 600.000 0
Phường Phước Long Đường Bùi Viện
Đường Hà Huy Tập - Đường Tôn Thất Đạm
Đất TM-DV đô thị 830.000 664.000 498.000 0
Phường Phước Long Đường Tôn Thất Đạm
Đường Bùi Viện - Đường QH liên khu vực IV
Đất TM-DV đô thị 770.000 616.000 462.000 0
Phường Phước Long Đường Triệu Quang Phục
Đường Âu Cơ - Đường Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 960.000 720.000 0
Phường Phước Long Đường Lương Văn Can
Đường Nguyễn Tất Thành - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 1.500.000 1.200.000 900.000 0
Phường Phước Long Đường Tàu Ô
Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Bà Rá
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 960.000 720.000 0
Phường Phước Long Đường Huỳnh Mẫn Đạt
Đường Nguyễn Tất Thành - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 1.500.000 1.200.000 900.000 0
Phường Phước Long Đường Cao Xuân Huy
Đường Nguyễn Tất Thành - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Phường Phước Long Đường Phạm Phú Thứ
Đường Nguyễn Trãi - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 890.000 712.000 534.000 0
Phường Phước Long Các tuyến đường nhựa hẻm đường Hoàng Văn Thái và hẻm Đường Lê Trọng Tấn
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Phường Phước Long Đường Thống Nhất
Giáp ranh phường Phước Bình (cũ) hướng về ngã ba Phước Quả - Đường bê tông (thửa đất số 92, tờ bản đồ số 107 và thửa đất số 104, tờ bản đồ số 93)
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 2.400.000 1.800.000 0
Phường Phước Long Đường Thống Nhất
Đường bê tông (thửa đất số 93, tờ bản đồ số 107 và thửa đất số 103, tờ bản đồ số 93) - Hết thửa đất số 27, tờ bản đồ số 108 và thửa đất số 78, tờ bản đồ số 109
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.880.000 2.160.000 0
Phường Phước Long Đường Thống Nhất
Thửa đất số 56 và thửa đất số 67, cùng thuộc tờ bản đồ số 109 - Hết ranh chợ tạm và hết thửa đất số 21, tờ bản đồ số 114
Đất TM-DV đô thị 4.200.000 3.360.000 2.520.000 0
Phường Phước Long Đường Thống Nhất
Thửa đất số 23 và thửa đất số 64, cùng thuộc tờ bản đồ số 114 - Hết thửa đất số 05, tờ bản đồ số 40 và thửa đất số 305, tờ bản đồ số 94
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.880.000 2.160.000 0
Phường Phước Long Đường Thống Nhất
Thửa đất số 306, tờ bản đồ số 94 và thửa đất số 6, tờ bản đồ số 115 - Giáp ranh xã Phú Trung
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.920.000 1.440.000 0
Phường Phước Long Đường Điện Biên Phủ
Ngã ba Phước Quả (ngã ba Thống Nhất - Điện Biên Phủ) - Ngã ba đường bê tông xi măng (hết Thửa đất số 172 và thửa đất số 250, cùng thuộc tờ bản đồ số 86)
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 2.400.000 1.800.000 0
Phường Phước Long Đường Điện Biên Phủ
Ngã ba đường bê tông xi măng (thửa đất số 171 và thửa đất số 218, cùng thuộc tờ bản đồ số 86) - Ngã ba Điện Biên Phủ - Yên Thế
Đất TM-DV đô thị 2.100.000 1.680.000 1.260.000 0
Phường Phước Long Đường Điện Biên Phủ
Ngã ba Điện Biên Phủ - Yên Thế - Lòng Hồ Thác Mơ
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 960.000 720.000 0
Phường Phước Long Đường Mạc Đăng Dung
Giao Ngã ba Giáp Đường Thống Nhất - Ngã ba đường bê tông, xi măng (hết thửa đất số 7, tờ bản đồ số 111 và thửa đất số 239, tờ bản đồ số 92)
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 960.000 720.000 0
Phường Phước Long Đường Mạc Đăng Dung
Ngã ba đường bê tông, xi măng (thửa đất số 262 và thửa đất số 231, cùng thuộc tờ bản đồ số 92) - Giáp ranh xã Phú Trung
Đất TM-DV đô thị 710.000 568.000 426.000 0
Phường Phước Long Đường Bạch Đằng
Ngã ba Giáp Đường Điện Biên Phủ - Giáp lòng hồ Thác Mơ
Đất TM-DV đô thị 890.000 712.000 534.000 0
Phường Phước Long Đường bê tông, xi măng giữa thôn Phước Thiện - Phước Quả
Đường Thống Nhất - Ngã ba đường đất (hết thửa đất số 235 và thửa đất số 163, cùng thuộc tờ bản đồ số 85)
Đất TM-DV đô thị 710.000 568.000 426.000 0
Phường Phước Long Đường Lam Sơn
Cầu số 4 - Ngã ba giao Đường Bà Rá
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 960.000 720.000 0
Phường Phước Long Các tuyến đường nhựa, bê tông chưa có ở trên có chiều rộng mặt đường từ 3,5m trở lên
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 650.000 520.000 390.000 0
Phường Phước Long Các tuyến đường nhựa, bê tông chưa có ở trên có chiều rộng mặt đường dưới 3,5m
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 540.000 432.000 324.000 0
Phường Phước Long Các tuyến đường giao thông còn lại
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 420.000 336.000 252.000 0
Phường Phước Long Đường Đinh Tiên Hoàng
Giáp Đường 6/1 - Giáp đường Lê Văn Duyệt
Đất SX-KD đô thị 6.100.000 4.880.000 3.660.000 0
Phường Phước Long Đường Đinh Tiên Hoàng
Ngã ba giao Đường Lê Văn Duyệt - Ngã tư giao Đường Trần Quang Khải
Đất SX-KD đô thị 5.100.000 4.080.000 3.060.000 0
Phường Phước Long Đường Đinh Tiên Hoàng
Ngã tư giao Đường Trần Quang Khải - Trụ sở UBND phường (cũ)
Đất SX-KD đô thị 4.700.000 3.760.000 2.820.000 0
Phường Phước Long Đường Đinh Tiên Hoàng
Giáp Đường Nguyễn Tất Thành - Giáp Đường 6/1
Đất SX-KD đô thị 5.800.000 4.640.000 3.480.000 0
Phường Phước Long Đường 6/1
Ngã ba Nguyễn Tất Thành (giao Đường 6/1) - Đường Đinh Tiên Hoàng
Đất SX-KD đô thị 7.100.000 5.680.000 4.260.000 0
Phường Phước Long Đường 6/1
Ngã ba giáp Đinh Tiên Hoàng - Tượng đài Chiến thắng
Đất SX-KD đô thị 2.900.000 2.320.000 1.740.000 0
Phường Phước Long Đường 6/1
Tượng đài chiến thắng - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 1.000.000 800.000 600.000 0
Phường Phước Long Đường Trần Hưng Đạo
Giao Đường Nguyễn Tất Thành - Giao với đường 6/1
Đất SX-KD đô thị 4.100.000 3.280.000 2.460.000 0
Phường Phước Long Đường Trần Hưng Đạo
Giao đường 6/1 - Giao với đường Lê Văn A
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 2.880.000 2.160.000 0
Phường Phước Long Đường Trần Hưng Đạo
Ngã tư giao với đường Lê Văn A - Hết tuyến đường nhựa Khu phố Long Thủy 4
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 2.240.000 1.680.000 0
Phường Phước Long Đường Lê Hồng Phong
Đường Hùng Vương - Đường Lý Thái Tổ
Đất SX-KD đô thị 1.700.000 1.360.000 1.020.000 0
Phường Phước Long Đường Lê Hồng Phong (nối dài)
Đường Lý Thái Tổ - Thửa đất số 184, tờ bản đồ số 03
Đất SX-KD đô thị 1.000.000 800.000 600.000 0
Phường Phước Long Đường Lê Hồng Phong
Đường Nguyễn Tất Thành (Đường ĐT 741) - Ngã ba giao Đường Tàu Ô
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Phường Phước Long Đường Lê Hồng Phong
Ngã ba giao Đường Tàu Ô - Cầu số 3
Đất SX-KD đô thị 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Phường Phước Long Đường Lê Hồng Phong
Cầu số 3 - Ngã ba giao Đường Nguyễn Tất Thành
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.520.000 1.140.000 0
Phường Phước Long Đường Nguyễn Huệ
Tượng đài chiến thắng - Giáp Đường Lê Văn Duyệt
Đất SX-KD đô thị 4.400.000 3.520.000 2.640.000 0
Phường Phước Long Đường Nguyễn Huệ
Giao Đường Lê Văn Duyệt - Giao Đường Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị 3.100.000 2.480.000 1.860.000 0
Phường Phước Long Đường Lê Văn A
Hết tuyến -
Đất SX-KD đô thị 2.900.000 2.320.000 1.740.000 0
Phường Phước Long Đường Trần Quang Khải
Ngã ba đường 6/1 - Đường Lê Văn Duyệt
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 2.880.000 2.160.000 0
Phường Phước Long Đường Trần Quang Khải
Ngã tư Giáp Đường Lê Văn Duyệt - Ngã ba đường Hồ Long Thủy
Đất SX-KD đô thị 2.600.000 2.080.000 1.560.000 0
Phường Phước Long Đường Cách mạng tháng 8
Tượng đài chiến thắng - Ngã ba giáp Đường Sư Vạn Hạnh
Đất SX-KD đô thị 4.600.000 3.680.000 2.760.000 0
Phường Phước Long Đường Cách mạng tháng 8
Ngã ba Giáp đường Sư Vạn Hạnh - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 2.880.000 2.160.000 0
Phường Phước Long Đường Hai Bà Trưng
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 2.900.000 2.320.000 1.740.000 0
Phường Phước Long Đường Tự Do
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 2.900.000 2.320.000 1.740.000 0
Phường Phước Long Đường Hồ Long Thủy
Ngã tư Giáp đường 6/1 - Đường Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 4.700.000 3.760.000 2.820.000 0
Phường Phước Long Đường Hồ Long Thủy
Đường Hùng Vương - Ngã ba Giáp Đường Lý Thái Tổ
Đất SX-KD đô thị 4.100.000 3.280.000 2.460.000 0
Phường Phước Long Đường Trần Quốc Toản
Ngã tư Giáp Đường Trần Quang Khải - Ngã tư Giáp Đường Lý Thái Tổ
Đất SX-KD đô thị 3.100.000 2.480.000 1.860.000 0
Phường Phước Long Đường Trần Quốc Toản
Giao lộ Đường Lê Văn Duyệt - Giao lộ Đường Trần Quang Khải
Đất SX-KD đô thị 2.900.000 2.320.000 1.740.000 0
Phường Phước Long Đường Sư Vạn Hạnh
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 2.600.000 2.080.000 1.560.000 0
Phường Phước Long Đường Lý Thái Tổ
Đường Đinh Tiên Hoàng - Đường Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị 3.700.000 2.960.000 2.220.000 0
Phường Phước Long Đường Lý Thái Tổ
Đường Lê Hồng Phong - Cầu An Lương
Đất SX-KD đô thị 1.000.000 800.000 600.000 0
Phường Phước Long Đường Lê Văn Duyệt
Giao Đường Đinh Tiên Hoàng - Giao Đường Lý Thái Tổ
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 2.880.000 2.160.000 0
Phường Phước Long Đường Lê Văn Duyệt
Giao Đường Lý Thái Tổ - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 2.900.000 2.320.000 1.740.000 0
Phường Phước Long Đường Nguyễn Văn Trỗi
Giao Đường Đinh Tiên Hoàng - Giao Đường Trần Quốc Toản
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 1.600.000 1.200.000 0
Phường Phước Long Đường Hàm Nghi
Đường Lý Thái Tổ - Ngã ba đường Trần Phú và Lê Văn Duyệt
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 1.600.000 1.200.000 0
Phường Phước Long Đường Nội bộ khu dân cư y tế khu phố Long Thủy 5
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 1.600.000 1.200.000 0
Phường Phước Long Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh
Từ thửa đất số 56, tờ bản đồ số 9 - Ngã ba giao Đường Phạm Hồng Thái
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 1.200.000 900.000 0
Phường Phước Long Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh
Ngã ba đường Phạm Hồng Thái - Thửa đất số 13, tờ bản đồ số 01
Đất SX-KD đô thị 770.000 616.000 462.000 0
Phường Phước Long Đường Nguyễn Văn Cừ
Từ Thửa đất số 371, tờ bản đồ số 04 - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 1.200.000 900.000 0
Phường Phước Long Đường Trần Phú
Ngã ba đường Hàm Nghi - Đường Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 1.600.000 1.200.000 0
Phường Phước Long Đường Thanh Niên
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Phường Phước Long Đường Phan Bội Châu
Ngã ba Giáp Đường 6/1 và Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Nguyễn Xí
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 1.600.000 1.200.000 0
Phường Phước Long Đường Kim Đảng
Đường Hồ Long Thủy - Đường Nguyễn Văn Giáp
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 1.600.000 1.200.000 0
Phường Phước Long Đường Bà Triệu
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Phường Phước Long Đường Cao Bá Quát
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Phường Phước Long Đường Phan Đình Giót
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Phường Phước Long Đường Hoàng Diệu
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 1.200.000 900.000 0
Phường Phước Long Đường Nguyễn Văn Giáp
Ngã ba Giáp Đường Hồ Long Thủy - Đường Nguyễn Xí
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 1.600.000 1.200.000 0
Phường Phước Long Đường Nguyễn Văn Giáp
Đường Nguyễn Xí - Hết tuyến đường nhựa
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Phường Phước Long Đường Nối Trần Quang Khải và Nguyễn Văn Trỗi
Ngã ba Giáp đường Trần Quang Khải - Ngã ba Giáp Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD đô thị 1.700.000 1.360.000 1.020.000 0
Phường Phước Long Đường hẻm Lê Văn Duyệt (Cách ngã ba Lý Thái Tổ và Lê Văn Duyệt 50m)
Ngã ba Giáp đường Lê Văn Duyệt - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Phường Phước Long Đường vào sân vận động
Ngã ba Giáp Đường Lê Văn Duyệt - Ranh sân vận động
Đất SX-KD đô thị 1.700.000 1.360.000 1.020.000 0
Phường Phước Long Đường Hùng Vương
Từ Đường Hồ Long Thủy - Cầu giáp ranh xã Long Giang (cũ)
Đất SX-KD đô thị 1.700.000 1.360.000 1.020.000 0
Phường Phước Long Đường hẻm ra Đường Trần Hưng Đạo về đường Tự Do
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.700.000 1.360.000 1.020.000 0
Phường Phước Long Đường Trần Quang Khải (nối dài)
Đường Hồ Long Thủy - Đường Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Phường Phước Long Đường Phạm Hồng Thái
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Hối tuyến (thửa đất số 44, tờ bản đồ số 05)
Đất SX-KD đô thị 1.000.000 800.000 600.000 0
Phường Phước Long Đường Nguyễn Xí
Đường Nguyễn Văn Giáp - Đến hết Đường nhựa (giáp ranh bến xe)
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Phường Phước Long Đường Cù Chính Lan
Đường Cách Mạng Tháng Tám - Đến Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 1.000.000 800.000 600.000 0
Phường Phước Long Đường Hồ Huân Nghiệp
Đường 6/1 - Đến Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 770.000 616.000 462.000 0
Phường Phước Long Đường nhựa bên hông sân vận động
Đường Lê Văn Duyệt - Đường Hồ Long Thủy
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Phường Phước Long Đường nhựa đấu nối ra Đường bên hông sân vận động
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 1.200.000 900.000 0
Phường Phước Long Đường bên hông công an PCCC
Đường Lý Thái Tổ - Thửa đất số 193, tờ bản đồ số 03
Đất SX-KD đô thị 1.000.000 800.000 600.000 0
Phường Phước Long Đường Lê Quý Đôn
Giáp Đường 6/1 - Giáp đường Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 3.360.000 2.520.000 0
Phường Phước Long Đường Lê Quý Đôn
Giáp Đường Trần Hưng Đạo - Hết ranh nhà trẻ Tuổi Thơ (thửa đất số 12 và Thửa đất số 64, tờ bản đồ số 125)
Đất SX-KD đô thị 1.700.000 1.360.000 1.020.000 0
Phường Phước Long Đường Lê Quý Đôn
Hết ranh nhà trẻ Tuổi Thơ (thửa đất, số 12 và thửa đất số 64, tờ bản đồ số 125) - Giáp đường Đinh Công Trứ
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 1.200.000 900.000 0
Phường Phước Long Đường Nội ô chợ Phước Long
Giáp Đường Đinh Tiên Hoàng - Giáp Đường 6/1
Đất SX-KD đô thị 5.900.000 4.720.000 3.540.000 0
Phường Phước Long Đường Nguyễn Tất Thành
Ngã ba giao Đường Võ Văn Kiệt - Ngã ba giao Đường Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 2.800.000 2.100.000 0
Phường Phước Long Đường Nguyễn Tất Thành
Ngã ba giao Đường Tôn Đức Thắng - Cầu Suối Dung
Đất SX-KD đô thị 3.100.000 2.480.000 1.860.000 0
Phường Phước Long Đường Nguyễn Tất Thành
Cầu Suối Dung (thửa đất số 2, tờ bản đồ số 116) - Ngã ba đường Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 5.100.000 4.080.000 3.060.000 0
Phường Phước Long Đường Nguyễn Tất Thành
Giáp Đường Trần Hưng Đạo - Tượng Đức Mẹ (thửa đất số 78, tờ bản đồ số 62)
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 2.880.000 2.160.000 0
Phường Phước Long Đường Nguyễn Tất Thành
Tượng Đức Mẹ (thửa đất số 78, tờ bản đồ số 62) - Cầu Thác Mẹ
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 1.200.000 900.000 0
Phường Phước Long Đường Nguyễn Tất Thành
Cầu Thác Mẹ - Giáp ranh xã Phú Nghĩa
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 960.000 720.000 0
Phường Phước Long Đường Ngô Quyền
Giáp Đường Nguyễn Tất Thành - Giáp Đường Lê Quý Đôn
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 1.600.000 1.200.000 0
Phường Phước Long Đường Nguyễn Chí Thanh
Giáp Đường Đinh Tiên Hoàng - Giáp Đường Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 1.700.000 1.360.000 1.020.000 0
Phường Phước Long Đường Đinh Công Trứ
Giáp đường Nguyễn Tất Thành - Hết tuyến nhựa hiện hữu (thửa đất số 03, tờ bản đồ số 122 và thửa đất số 25, tờ bản đồ số 54)
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Phường Phước Long Đường Yên Thế
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 960.000 720.000 0
Phường Phước Long Đường Lê Lợi
Giáp Đường Nguyễn Tất Thành - Đập tràn Thủy điện Thác Mơ
Đất SX-KD đô thị 1.000.000 800.000 600.000 0
Phường Phước Long Đường Nguyễn Văn Huyên
Giáp Đường Nguyễn Chí Thanh - Giáp Đường Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 1.100.000 880.000 660.000 0
Phường Phước Long Các tuyến đường bê tông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Tất Thành
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 610.000 488.000 366.000 0
Phường Phước Long Đường nhựa mới mở (đoạn nắn tuyến)
Cầu Thác Mẹ - Đường Nguyễn Tất Thành (hướng đi xã Phú Nghĩa)
Đất SX-KD đô thị 710.000 568.000 426.000 0
Phường Phước Long Đường nhựa (hẻm 178 Nguyễn Tất Thành)
Đường Nguyễn Tất Thành - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 610.000 488.000 366.000 0
Phường Phước Long Đường nhựa cạnh nhà 1552 (đối diện đường Đinh Công Trứ)
Đường Nguyễn Tất Thành - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 610.000 488.000 366.000 0
Phường Phước Long Đường Huỳnh Khương An
Giáp Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Phường Phước Long Đường Độc Lập
Ngã ba giao Đường Nguyễn Tất Thành - Ngã ba giao Đường Lê Trọng Tấn
Đất SX-KD đô thị 4.600.000 3.680.000 2.760.000 0
Phường Phước Long Đường Võ Văn Kiệt
Ngã ba giao Đường Nguyễn Tất Thành - Hết ranh QH khu tái định cư (thửa đất số 73, tờ bản đồ số 57)
Đất SX-KD đô thị 4.100.000 3.280.000 2.460.000 0
Phường Phước Long Đường Võ Văn Kiệt
Hết ranh QH khu tái định cư (thửa đất số 73, tờ bản đồ số 57) - Giáp ranh phường Phước Bình (thửa đất số 16, tờ bản đồ số 57)
Đất SX-KD đô thị 2.300.000 1.840.000 1.380.000 0
Phường Phước Long Đường Lê Trọng Tấn
Ngã ba giao Đường Độc Lập - Ngã ba giao Đường hẻm (hết ranh thửa đất số 569, tờ bản đồ số 65)
Đất SX-KD đô thị 3.100.000 2.480.000 1.860.000 0
Phường Phước Long Đường Lê Trọng Tấn
Ngã ba giao Đường hẻm (hết ranh thửa đất số 569, tờ bản đồ số 65) - Ngã ba giao Đường Âu Cơ
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 2.160.000 1.620.000 0
Phường Phước Long Đường Bà Rá
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 1.200.000 900.000 0
Phường Phước Long Đường Tôn Đức Thắng
Ngã ba giao Đường Nguyễn Tất Thành - Giáp ranh phường Phước Bình
Đất SX-KD đô thị 1.700.000 1.360.000 1.020.000 0
Phường Phước Long Đường Nguyễn Trãi
Ngã ba giao Đường Nguyễn Tất Thành - Giáp ranh phường Phước Bình
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 1.200.000 900.000 0
Phường Phước Long Đường Hoàng Văn Thái
Ngã ba giao Đường Độc Lập - Ngã ba giao Đường Sản xuất (hết ranh Thửa đất số 317 và thửa đất số 386, cùng thuộc tờ bản đồ số 65)
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 1.600.000 1.200.000 0
Phường Phước Long Đường Hoàng Văn Thái
Ngã ba giao Đường Sản xuất (hết ranh thửa đất số 317 và thửa đất số 386, cùng thuộc tờ bản đồ số 65) - Ngã ba giao Đường Âu Cơ
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Phường Phước Long Đường Nguyễn Thị Định
Ngã ba giao Đường Nguyễn Tất Thành - Ngã ba đường nhựa
Đất SX-KD đô thị 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Phường Phước Long Đường Nguyễn Thị Định
Ngã ba đường nhựa - Hết 02 nhánh Đường nhựa
Đất SX-KD đô thị 1.100.000 880.000 660.000 0
Phường Phước Long Đường Hà Huy Tập
Ngã ba giao Đường Nguyễn Tất Thành - Giáp ranh phường Phước Bình
Đất SX-KD đô thị 1.000.000 800.000 600.000 0
Phường Phước Long Đường Phan Đăng Lưu
Ngã ba giao Đường Nguyễn Tất Thành - Ngã ba giao Đường Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 960.000 720.000 0
Phường Phước Long Đường Âu Cơ
Ngã ba giao Đường Nguyễn Tất Thành - Ngã tư giao Đường Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Phường Phước Long Đường Âu Cơ
Ngã ba giao Đường Lê Hồng Phong - Giáp ranh phường Phước Bình
Đất SX-KD đô thị 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Phường Phước Long Đường Lạc Long Quân
Ngã ba giao Đường Lê Hồng Phong (Cầu Số 3) - Suối (Hết ranh thửa đất số 610, tờ bản đồ số 66)
Đất SX-KD đô thị 870.000 696.000 522.000 0
Phường Phước Long Đường Bùi Viện
Đường Hà Huy Tập - Đường Tôn Thất Đạm
Đất SX-KD đô thị 710.000 568.000 426.000 0
Phường Phước Long Đường Tôn Thất Đạm
Đường Bùi Viện - Đường QH liên khu vực IV
Đất SX-KD đô thị 660.000 528.000 396.000 0
Phường Phước Long Đường Triệu Quang Phục
Đường Âu Cơ - Đường Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị 1.000.000 800.000 600.000 0
Phường Phước Long Đường Lương Văn Can
Đường Nguyễn Tất Thành - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Phường Phước Long Đường Tàu Ô
Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Bà Rá
Đất SX-KD đô thị 1.100.000 880.000 660.000 0
Phường Phước Long Đường Huỳnh Mẫn Đạt
Đường Nguyễn Tất Thành - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Phường Phước Long Đường Cao Xuân Huy
Đường Nguyễn Tất Thành - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Phường Phước Long Đường Phạm Phú Thứ
Đường Nguyễn Trãi - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 770.000 616.000 462.000 0
Phường Phước Long Các tuyến đường nhựa hẻm đường Hoàng Văn Thái và hẻm Đường Lê Trọng Tấn
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 960.000 720.000 0
Phường Phước Long Đường Thống Nhất
Giáp ranh phường Phước Bình (cũ) hướng về ngã ba Phước Quả - Đường bê tông (thửa đất số 92, tờ bản đồ số 107 và thửa đất số 104, tờ bản đồ số 93)
Đất SX-KD đô thị 2.600.000 2.080.000 1.560.000 0
Phường Phước Long Đường Thống Nhất
Đường bê tông (thửa đất số 93, tờ bản đồ số 107 và thửa đất số 103, tờ bản đồ số 93) - Hết thửa đất số 27, tờ bản đồ số 108 và thửa đất số 78, tờ bản đồ số 109
Đất SX-KD đô thị 3.100.000 2.480.000 1.860.000 0
Phường Phước Long Đường Thống Nhất
Thửa đất số 56 và thửa đất số 67, cùng thuộc tờ bản đồ số 109 - Hết ranh chợ tạm và hết thửa đất số 21, tờ bản đồ số 114
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 2.880.000 2.160.000 0
Phường Phước Long Đường Thống Nhất
Thửa đất số 23 và thửa đất số 64, cùng thuộc tờ bản đồ số 114 - Hết thửa đất số 05, tờ bản đồ số 40 và thửa đất số 305, tờ bản đồ số 94
Đất SX-KD đô thị 3.100.000 2.480.000 1.860.000 0
Phường Phước Long Đường Thống Nhất
Thửa đất số 306, tờ bản đồ số 94 và thửa đất số 6, tờ bản đồ số 115 - Giáp ranh xã Phú Trung
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 1.600.000 1.200.000 0
Phường Phước Long Đường Điện Biên Phủ
Ngã ba Phước Quả (ngã ba Thống Nhất - Điện Biên Phủ) - Ngã ba đường bê tông xi măng (hết Thửa đất số 172 và thửa đất số 250, cùng thuộc tờ bản đồ số 86)
Đất SX-KD đô thị 2.600.000 2.080.000 1.560.000 0
Phường Phước Long Đường Điện Biên Phủ
Ngã ba đường bê tông xi măng (thửa đất số 171 và thửa đất số 218, cùng thuộc tờ bản đồ số 86) - Ngã ba Điện Biên Phủ - Yên Thế
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Phường Phước Long Đường Điện Biên Phủ
Ngã ba Điện Biên Phủ - Yên Thế - Lòng Hồ Thác Mơ
Đất SX-KD đô thị 1.100.000 880.000 660.000 0
Phường Phước Long Đường Mạc Đăng Dung
Giao Ngã ba Giáp Đường Thống Nhất - Ngã ba đường bê tông, xi măng (hết thửa đất số 7, tờ bản đồ số 111 và thửa đất số 239, tờ bản đồ số 92)
Đất SX-KD đô thị 1.000.000 800.000 600.000 0
Phường Phước Long Đường Mạc Đăng Dung
Ngã ba đường bê tông, xi măng (thửa đất số 262 và thửa đất số 231, cùng thuộc tờ bản đồ số 92) - Giáp ranh xã Phú Trung
Đất SX-KD đô thị 610.000 488.000 366.000 0
Phường Phước Long Đường Bạch Đằng
Ngã ba Giáp Đường Điện Biên Phủ - Giáp lòng hồ Thác Mơ
Đất SX-KD đô thị 770.000 616.000 462.000 0
Phường Phước Long Đường bê tông, xi măng giữa thôn Phước Thiện - Phước Quả
Đường Thống Nhất - Ngã ba đường đất (hết thửa đất số 235 và thửa đất số 163, cùng thuộc tờ bản đồ số 85)
Đất SX-KD đô thị 610.000 488.000 366.000 0
Phường Phước Long Đường Lam Sơn
Cầu số 4 - Ngã ba giao Đường Bà Rá
Đất SX-KD đô thị 1.100.000 880.000 660.000 0
Phường Phước Long Các tuyến đường nhựa, bê tông chưa có ở trên có chiều rộng mặt đường từ 3,5m trở lên
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 560.000 448.000 336.000 0
Phường Phước Long Các tuyến đường nhựa, bê tông chưa có ở trên có chiều rộng mặt đường dưới 3,5m
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 460.000 368.000 276.000 0
Phường Phước Long Các tuyến đường giao thông còn lại
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 360.000 288.000 216.000 0
Phường Phước Long Đường Đinh Tiên Hoàng
Giáp đường 6/1 - Giáp đường Lê Văn Duyệt
Đất trồng lúa 336.000 268.800 201.600 0
Phường Phước Long Đường Đinh Tiên Hoàng
Ngã ba giao đường Lê Văn Duyệt - Ngã tư giao đường Trần Quang Khải
Đất trồng lúa 336.000 268.800 201.600 0
Phường Phước Long Đường Đinh Tiên Hoàng
Ngã tư giao đường Trần Quang Khải - Trụ sở UBND phường (cũ)
Đất trồng lúa 336.000 268.800 201.600 0
Phường Phước Long Đường Đinh Tiên Hoàng
Giáp đường Nguyễn Tất Thành - Giáp dường 6/1
Đất trồng lúa 336.000 268.800 201.600 0
Phường Phước Long Đường 6/1
Ngã ba Nguyễn Tất Thành (giao đường 6/1) - Đường Đinh Tiên Hoàng
Đất trồng lúa 336.000 268.800 201.600 0
Phường Phước Long Đường 6/1
Ngã ba giáp Đinh Tiên Hoàng - Tượng đài Chiến thắng
Đất trồng lúa 235.000 188.000 141.000 0
Phường Phước Long Đường 6/1
Tượng đài chiến thắng - Hết tuyến
Đất trồng lúa 235.000 188.000 141.000 0
Phường Phước Long Đường Trần Hưng Đạo
Giao đường Nguyễn Tất Thành - Giao với đường 6/1
Đất trồng lúa 235.000 188.000 141.000 0
Phường Phước Long Đường Trần Hưng Đạo
Giao đường 6/1 - Giao với đường Lê Văn A
Đất trồng lúa 235.000 188.000 141.000 0
Phường Phước Long Đường Trần Hưng Đạo
Ngã Tư Giao với đường Lê Văn A - Hết tuyến đường nhựa Khu phố Long Thủy 4
Đất trồng lúa 235.000 188.000 141.000 0
Phường Phước Long Đường Lê Hồng Phong
Đường Hùng Vương - Đường Lý Thái Tổ
Đất trồng lúa 235.000 188.000 141.000 0
Phường Phước Long Đường Lê Hồng Phong (nối dài)
Đường Lý Thái Tổ - Thửa đất số 184, tờ bản đồ số 03
Đất trồng lúa 235.000 188.000 141.000 0
Phường Phước Long Đường Lê Hồng Phong
Đường Nguyễn Tất Thành (Đường ĐT 741) - Ngã ba giao đường Tàu Ô
Đất trồng lúa 235.000 188.000 141.000 0
Phường Phước Long Đường Lê Hồng Phong
Ngã ba giao đường Tàu ô - Cầu số 3
Đất trồng lúa 235.000 188.000 141.000 0
Phường Phước Long Đường Lê Hồng Phong
Cầu số 3 - Ngã ba giao đường Nguyễn Tất Thành
Đất trồng lúa 235.000 188.000 141.000 0
Phường Phước Long Đường Nguyễn Huệ
Tượng đài chiến thắng - Giáp đường Lê Văn Duyệt
Đất trồng lúa 235.000 188.000 141.000 0
Phường Phước Long Đường Nguyễn Huệ
Giao đường Lê Văn Duyệt - Giao đường Lê Hồng Phong
Đất trồng lúa 235.000 188.000 141.000 0
Phường Phước Long Đường Lê Văn A
Hết tuyến -
Đất trồng lúa 235.000 188.000 141.000 0
Phường Phước Long Đường Trần Quang Khải
Ngã ba đường 6/1 - Đường Lê Văn Duyệt
Đất trồng lúa 235.000 188.000 141.000 0
Phường Phước Long Đường Trần Quang Khải
Ngã tư giáp đường Lê Văn Duyệt - Ngã ba đường Hồ Long Thủy
Đất trồng lúa 235.000 188.000 141.000 0
Phường Phước Long Đường Cách mạng tháng 8
Tượng đài chiến thắng - Ngã ba giáp đường Sư Vạn Hạnh
Đất trồng lúa 235.000 188.000 141.000 0
Phường Phước Long Đường Cách mạng tháng 8
Ngã ba giáp đường Sư Vạn Hạnh - Hết tuyến
Đất trồng lúa 235.000 188.000 141.000 0
Phường Phước Long Đường Hai Bà Trưng
Toàn tuyến -
Đất trồng lúa 235.000 188.000 141.000 0
Phường Phước Long Đường Tự Do
Toàn tuyến -
Đất trồng lúa 235.000 188.000 141.000 0
Phường Phước Long Đường Hồ Long Thủy
Ngã tư giáp đường 6/1 - Đường Hùng Vương
Đất trồng lúa 235.000 188.000 141.000 0
Phường Phước Long Đường Hồ Long Thủy
Đường Hùng Vương - Ngã ba giáp đường Lý Thái Tổ
Đất trồng lúa 235.000 188.000 141.000 0
Phường Phước Long Đường Trần Quốc Toản
Ngã tư giáp đường Trần Quang Khải - Ngã tư giáp đường Lý Thái Tổ
Đất trồng lúa 235.000 188.000 141.000 0
Phường Phước Long Đường Trần Quốc Toản
Giao lộ đường Lê Văn Duyệt - Giao lộ đường Trần Quang Khải
Đất trồng lúa 235.000 188.000 141.000 0
Phường Phước Long Đường Sư Vạn Hạnh
Toàn tuyến -
Đất trồng lúa 235.000 188.000 141.000 0
Phường Phước Long Đường Lý Thái Tổ
Đường Đinh Tiên Hoàng - Đường Lê Hồng Phong
Đất trồng lúa 235.000 188.000 141.000 0
Phường Phước Long Đường Lý Thái Tổ
Đường Lê Hồng Phong - Cầu An Lương
Đất trồng lúa 235.000 188.000 141.000 0
Phường Phước Long Đường Lê Văn Duyệt
Giao đường Đinh Tiên Hoàng - Giao đường Lý Thái Tổ
Đất trồng lúa 235.000 188.000 141.000 0
Phường Phước Long Đường Lê Văn Duyệt
Giao đường Lý Thái Tổ - Hết tuyến
Đất trồng lúa 235.000 188.000 141.000 0
Phường Phước Long Đường Nguyễn Văn Trỗi
Giao đường Đinh Tiên Hoàng - Giao đường Trần Quốc Toản
Đất trồng lúa 235.000 188.000 141.000 0
Phường Phước Long Đường Hàm Nghi
Đường Lý Thái Tổ - Ngã ba đường Trần Phú và Lê Văn Duyệt
Đất trồng lúa 235.000 188.000 141.000 0
Phường Phước Long Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh
Từ thửa đất số 56, tờ bản đồ số 9 - Ngã ba giao đường Phạm Hồng Thái
Đất trồng lúa 235.000 188.000 141.000 0
Phường Phước Long Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh
Ngã ba đường Phạm Hồng Thái - Thửa đất số 13, tờ bản đồ số 01
Đất trồng lúa 235.000 188.000 141.000 0
Phường Phước Long Đường Nguyễn Văn Cừ
Từ Thửa đất số 371, tờ bản đồ số 04 - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh
Đất trồng lúa 235.000 188.000 141.000 0
Phường Phước Long Đường Trần Phú
Ngã ba đường Hàm Nghi - Đường Trần Hưng Đạo
Đất trồng lúa 235.000 188.000 141.000 0
Phường Phước Long Đường Thanh Niên
Toàn tuyến -
Đất trồng lúa 235.000 188.000 141.000 0
Phường Phước Long Đường Phan Bội Châu
Ngã ba giáp đường 6/1 và đường Nguyễn Tất Thành - Đường Nguyễn Xí
Đất trồng lúa 235.000 188.000 141.000 0
Phường Phước Long Đường Kim Đồng
Đường Hồ Long Thủy - Đường Nguyễn Văn Giáp
Đất trồng lúa 235.000 188.000 141.000 0
Phường Phước Long Đường Bà Triệu
Toàn tuyến -
Đất trồng lúa 235.000 188.000 141.000 0
Phường Phước Long Đường Cao Bá Quát
Toàn tuyến -
Đất trồng lúa 235.000 188.000 141.000 0
Phường Phước Long Đường Phan Đình Giót
Toàn tuyến -
Đất trồng lúa 235.000 188.000 141.000 0
Phường Phước Long Đường Hoàng Diệu
Toàn tuyến -
Đất trồng lúa 235.000 188.000 141.000 0
Phường Phước Long Đường Nguyễn Văn Giáp
Ngã ba giáp đường Hồ Long Thủy - Đường Nguyễn Xí
Đất trồng lúa 235.000 188.000 141.000 0
Phường Phước Long Đường Nguyễn Văn Giáp
Đường Nguyễn Xí - Hết tuyến đường nhựa
Đất trồng lúa 235.000 188.000 141.000 0
Phường Phước Long Đường nối Trần Quang Khải và Nguyễn Văn Trỗi
Ngã ba giáp đường Trần Quang Khải - Ngã ba giáp đường Nguyễn Văn Trỗi
Đất trồng lúa 235.000 188.000 141.000 0
Phường Phước Long Đường hẻm Lê Văn Duyệt (Cách ngã ba Lý Thái Tổ và Lê Văn Duyệt 50m)
Ngã ba giáp đường Lê Văn Duyệt - Hết tuyến
Đất trồng lúa 235.000 188.000 141.000 0
Phường Phước Long Đường vào sân vận động
Ngã ba giáp đường Lê Văn Duyệt - Ranh sân vận động
Đất trồng lúa 235.000 188.000 141.000 0
Phường Phước Long Đường Hùng Vương
Từ đường Hồ Long Thủy - Cầu giáp ranh xã Long Giang (cũ)
Đất trồng lúa 235.000 188.000 141.000 0
Phường Phước Long Đường hẻm ra đường Trần Hưng Đạo và đường Tự Do
Toàn tuyến -
Đất trồng lúa 235.000 188.000 141.000 0
Phường Phước Long Đường Trần Quang Khải (nối dài)
Đường Hồ Long Thủy - Đường Lê Hồng Phong
Đất trồng lúa 235.000 188.000 141.000 0
Phường Phước Long Đường Phạm Hồng Thái
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Hết tuyến (thửa đất số 44, tờ bản đồ số 05)
Đất trồng lúa 235.000 188.000 141.000 0
Phường Phước Long Đường Nguyễn Xí
Đường Nguyễn Văn Giáp - Đến hết đường nhựa (giáp ranh bến xe)
Đất trồng lúa 235.000 188.000 141.000 0
Phường Phước Long Đường Cù Chính Lan
Đường Cách Mạng Tháng Tám - Đến hết tuyến
Đất trồng lúa 235.000 188.000 141.000 0
Phường Phước Long Đường Hồ Huân Nghiệp
Đường 6/1 - Đến hết tuyến
Đất trồng lúa 235.000 188.000 141.000 0
Phường Phước Long Đường nhựa bên hông sân vận động
Đường Lê Văn Duyệt - Đường Hồ Long Thủy
Đất trồng lúa 235.000 188.000 141.000 0
Phường Phước Long Đường nhựa đầu nối ra đường bên hông sân vận động
Toàn tuyến -
Đất trồng lúa 235.000 188.000 141.000 0
Phường Phước Long Đường bên hông công an PCCC
Đường Lý Thái Tổ - Thửa đất số 193, tờ bản đồ số 03
Đất trồng lúa 235.000 188.000 141.000 0
Phường Phước Long Đường Lê Quý Đôn
Giáp đường 6/1 - Giáp đường Trần Hưng Đạo
Đất trồng lúa 235.000 188.000 141.000 0
Phường Phước Long Đường Lê Quý Đôn
Giáp đường Trần Hưng Đạo - Hết ranh nhà trẻ Tuổi Thơ (thửa đất số 12 và thửa đất số 64, tờ bản đồ số 125)
Đất trồng lúa 235.000 188.000 141.000 0
Phường Phước Long Đường Lê Quý Đôn
Hết ranh nhà trẻ Tuổi Thơ (thửa đất số 12 và thửa đất số 64, tờ bản đồ số 125) - Giáp đường Đinh Công Trứ
Đất trồng lúa 235.000 188.000 141.000 0
Phường Phước Long Đường nội ô chợ Phước Long
Giáp đường Đinh Tiên Hoàng - Giáp đường 6/1
Đất trồng lúa 235.000 188.000 141.000 0
Phường Phước Long Đường Nguyễn Tất Thành
Ngã ba giao đường Võ Văn Kiệt - Ngã ba giao đường Tôn Đức Thắng
Đất trồng lúa 235.000 188.000 141.000 0
Phường Phước Long Đường Nguyễn Tất Thành
Ngã ba giao đường Tôn Đức Thắng - Cầu Suối Dung
Đất trồng lúa 235.000 188.000 141.000 0
Phường Phước Long Đường Nguyễn Tất Thành
Cầu Suối Dung (thửa đất số 2, tờ bản đồ số 116) - Ngã ba đường Trần Hưng Đạo
Đất trồng lúa 235.000 188.000 141.000 0
Phường Phước Long Đường Nguyễn Tất Thành
Giáp đường Trần Hưng Đạo - Tượng Đức Mẹ (thửa đất số 78, tờ bản đồ số 62)
Đất trồng lúa 235.000 188.000 141.000 0
Phường Phước Long Đường Nguyễn Tất Thành
Tượng Đức Mẹ (thửa đất số 78, tờ bản đồ số 62) - Cầu Thác Mẹ
Đất trồng lúa 235.000 188.000 141.000 0
Phường Phước Long Đường Nguyễn Tất Thành
Cầu Thác Mẹ - Giáp ranh xã Phú Nghĩa
Đất trồng lúa 235.000 188.000 141.000 0
Phường Phước Long Đường Ngô Quyền
Giáp đường Nguyễn Tất Thành - Giáp đường Lê Quý Đôn
Đất trồng lúa 235.000 188.000 141.000 0
Phường Phước Long Đường Nguyễn Chí Thanh
Giáp đường Đinh Tiên Hoàng - Giáp đường Trần Hưng Đạo
Đất trồng lúa 235.000 188.000 141.000 0
Phường Phước Long Đường Đinh Công Trứ
Giáp đường Nguyễn Tất Thành - Hết tuyến nhựa hiện hữu (thửa đất số 03, tờ bản đồ số 122 và thửa đất số 25, tờ bản đồ số 54)
Đất trồng lúa 235.000 188.000 141.000 0
Phường Phước Long Đường Yên Thế
Toàn tuyến -
Đất trồng lúa 235.000 188.000 141.000 0
Phường Phước Long Đường Lê Lợi
Giáp đường Nguyễn Tất Thành - Đập tràn Thủy điện Thác Mơ
Đất trồng lúa 235.000 188.000 141.000 0
Phường Phước Long Đường Nguyễn Văn Huyên
Giáp đường Nguyễn Chí Thanh - Giáp đường Trần Hưng Đạo
Đất trồng lúa 235.000 188.000 141.000 0
Phường Phước Long Các tuyến đường bê tông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Tất Thành
Toàn tuyến -
Đất trồng lúa 235.000 188.000 141.000 0
Phường Phước Long Đường nhựa mới mở (đoạn nắn luyến)
Cầu Thác Mẹ - Đường Nguyễn Tất Thành (hướng đi xã Phú Nghĩa)
Đất trồng lúa 235.000 188.000 141.000 0
Phường Phước Long Đường nhựa (hẻm 178 Nguyễn Tất Thành)
Đường Nguyễn Tất Thành - Hết tuyến
Đất trồng lúa 235.000 188.000 141.000 0
Phường Phước Long Đường nhựa cạnh nhà 1552 (đối diện đường Đinh Công Trứ)
Đường Nguyễn Tất Thành - Hết tuyến
Đất trồng lúa 235.000 188.000 141.000 0
Phường Phước Long Đường Huỳnh Khương An
Giáp đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến
Đất trồng lúa 235.000 188.000 141.000 0
Phường Phước Long Đường Độc Lập
Ngã ba giao đường Nguyễn Tất Thành - Ngã ba giao đường Lê Trọng Tấn
Đất trồng lúa 235.000 188.000 141.000 0
Phường Phước Long Đường Võ Văn Kiệt
Ngã ba giao đường Nguyễn Tất Thành - Hết ranh QH khu tái định cư (thửa đất số 73, tờ bản đồ số 57)
Đất trồng lúa 235.000 188.000 141.000 0
Phường Phước Long Đường Võ Văn Kiệt
Hết ranh QH khu tái định cư (thửa đất số 73, tờ bản đồ số 57) - Giáp ranh phường Phước Bình (thửa đất số 16, tờ bản đồ số 57)
Đất trồng lúa 235.000 188.000 141.000 0
Phường Phước Long Đường Lê Trọng Tấn
Ngã ba giao đường Độc Lập - Ngã ba giao đường hẻm (hết ranh thửa đất số 569, tờ bản đồ số 65)
Đất trồng lúa 235.000 188.000 141.000 0
Phường Phước Long Đường Lê Trọng Tấn
Ngã ba giao đường hẻm (hết ranh thửa đất số 569, tờ bản đồ số 65) - Ngã ba giao đường Âu Cơ
Đất trồng lúa 235.000 188.000 141.000 0
Phường Phước Long Đường Bà Rá
Toàn tuyến -
Đất trồng lúa 235.000 188.000 141.000 0
Phường Phước Long Đường Tôn Đức Thắng
Ngã ba giao đường Nguyễn Tất Thành - Giáp ranh phường Phước Bình
Đất trồng lúa 235.000 188.000 141.000 0
Phường Phước Long Đường Nguyễn Trãi
Ngã ba giao đường Nguyễn Tất Thành - Giáp ranh phường Phước Bình
Đất trồng lúa 235.000 188.000 141.000 0
Phường Phước Long Đường Hoàng Văn Thái
Ngã ba giao đường Độc Lập - Ngã ba giao đường Sản Xuất (hết ranh thửa đất số 317 và thửa đất số 386, cùng thuộc tờ bản đồ số 65)
Đất trồng lúa 235.000 188.000 141.000 0
Phường Phước Long Đường Hoàng Văn Thái
Ngã ba giao đường Sản Xuất (hết ranh thửa đất số 317 và thửa đất số 386, cùng thuộc tờ bản đồ số 65) - Ngã ba giao đường Âu Cơ
Đất trồng lúa 235.000 188.000 141.000 0
Phường Phước Long Đường Nguyễn Thị Định
Ngã ba giao đường Nguyễn Tất Thành - Ngã ba đường nhựa
Đất trồng lúa 235.000 188.000 141.000 0
Phường Phước Long Đường Nguyễn Thị Định
Ngã ba đường nhựa - Hết 02 nhánh đường nhựa
Đất trồng lúa 235.000 188.000 141.000 0
Phường Phước Long Đường Hà Huy Tập
Ngã ba giao đường Nguyễn Tất Thành - Giáp ranh phường Phước Bình
Đất trồng lúa 235.000 188.000 141.000 0
Phường Phước Long Đường Phan Đăng Lưu
Ngã ba giao đường Nguyễn Tất Thành - Ngã ba giao đường Lê Hồng Phong
Đất trồng lúa 235.000 188.000 141.000 0
Phường Phước Long Đường Âu Cơ
Ngã ba giao đường Nguyễn Tất Thành - Ngã tư giao đường Lê Hồng Phong
Đất trồng lúa 235.000 188.000 141.000 0
Phường Phước Long Đường Âu Cơ
Ngã ba giao đường Lê Hồng Phong - Giáp ranh phường Phước Bình
Đất trồng lúa 235.000 188.000 141.000 0
Phường Phước Long Đường Lạc Long Quân
Ngã ba giao đường Lê Hồng Phong (Cầu Số 3) - Suối (Hết ranh thửa đất số 610, tờ bản đồ số 66)
Đất trồng lúa 235.000 188.000 141.000 0
Phường Phước Long Đường Bùi Viện
Đường Hà Huy Tập - Đường Tôn Thất Đạm
Đất trồng lúa 235.000 188.000 141.000 0
Phường Phước Long Đường Tôn Thất Đạm
Đường Bùi Viện - Đường QH liên khu vực IV
Đất trồng lúa 235.000 188.000 141.000 0
Phường Phước Long Đường Triệu Quang Phục
Đường Âu Cơ - Đường Lê Hồng Phong
Đất trồng lúa 235.000 188.000 141.000 0
Phường Phước Long Đường Lương Văn Can
Đường Nguyễn Tất Thành - Hết tuyến
Đất trồng lúa 235.000 188.000 141.000 0
Phường Phước Long Đường Tàu Ô
Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Bà Rá
Đất trồng lúa 235.000 188.000 141.000 0
Phường Phước Long Đường Huỳnh Mẫn Đạt
Đường Nguyễn Tất Thành - Hết tuyến
Đất trồng lúa 235.000 188.000 141.000 0
Phường Phước Long Đường Cao Xuân Huy
Đường Nguyễn Tất Thành - Hết tuyến
Đất trồng lúa 235.000 188.000 141.000 0
Phường Phước Long Đường Phạm Phú Thứ
Đường Nguyễn Trãi - Hết tuyến
Đất trồng lúa 235.000 188.000 141.000 0
Phường Phước Long Các tuyến đường nhựa hẻm đường Hoàng Văn Thái và hẻm đường Lê Trọng Tấn
Toàn tuyến -
Đất trồng lúa 235.000 188.000 141.000 0
Phường Phước Long Đường Thống Nhất
Giáp ranh phường Phước Bình (cũ) hướng về ngã ba Phước Quả - Đường bê tông (thửa đất số 92, tờ bản đồ số 107 và thửa đất số 104, tờ bản đồ số 93)
Đất trồng lúa 291.000 232.800 174.600 0
Phường Phước Long Đường Thống Nhất
Đường bê tông (thửa đất số 93, tờ bản đồ số 107 và thửa đất số 103, tờ bản đồ số 93) - Hết thửa đất số 27, tờ bản đồ số 108 và thửa đất số 78, tờ bản đồ số 109
Đất trồng lúa 291.000 232.800 174.600 0
Phường Phước Long Đường Thống Nhất
Thửa đất số 56 và thửa đất số 67, cùng thuộc tờ bản đồ số 109 - Hết ranh chợ tạm và hết thửa đất số 21, tờ bản đồ số 114
Đất trồng lúa 291.000 232.800 174.600 0
Phường Phước Long Đường Thống Nhất
Thửa đất số 23 và thửa đất số 64, cùng thuộc tờ bản đồ số 114 - Hết thửa đất số 05, tờ bản đồ số 40 và thửa đất số 305, tờ bản đồ số 94
Đất trồng lúa 291.000 232.800 174.600 0
Phường Phước Long Đường Thống nhất
Thửa đất số 306, tờ bản đồ số 94 và thửa đất số 6, tờ bản đồ số 115 - Giáp ranh xã Phú Trung
Đất trồng lúa 291.000 232.800 174.600 0
Phường Phước Long Đường Điện Biên Phủ
Ngã ba Phước Quả (ngã ba Thống Nhất - Điện Biên Phủ) - Ngã ba đường bê tông xi măng (hết thửa đất số 172 và thửa đất số 250, cùng thuộc tờ bản đồ số 86)
Đất trồng lúa 202.000 161.600 121.200 0
Phường Phước Long Đường Điện Biên Phủ
Ngã ba đường bê tông xi măng (thửa đất số 171 và thửa đất số 218, cùng thuộc tờ bản đồ số 86) - Ngã ba Điện Biên Phủ - Yên Thế
Đất trồng lúa 202.000 161.600 121.200 0
Phường Phước Long Đường Điện Biên Phủ
Ngã ba Điện Biên Phủ - Yên Thế - Lòng Hồ Thác Mơ
Đất trồng lúa 202.000 161.600 121.200 0
Phường Phước Long Đường Mạc Đăng Dung
Giao Ngã ba giáp đường Thống nhất - Ngã ba đường bê tông, xi măng (hết thửa đất số 7, tờ bản đồ số 111 và thửa đất số 239, tờ bản đồ số 92)
Đất trồng lúa 202.000 161.600 121.200 0
Phường Phước Long Đường Mạc Đăng Dung
Ngã ba đường bê tông, xi măng (thửa đất số 262 và thửa đất số 231, cùng thuộc tờ bản đồ số 92) - Giáp ranh xã Phú Trung
Đất trồng lúa 202.000 161.600 121.200 0
Phường Phước Long Đường Bạch Đằng
Ngã ba giáp đường Điện Biên Phủ - Giáp lòng hồ Thác Mơ
Đất trồng lúa 202.000 161.600 121.200 0
Phường Phước Long Đường bê tông, xi măng giữa thôn Phước Thiện - Phước Quả
Đường Thống Nhất - Ngã ba đường đất (hết thửa đất số 235 và thửa đất số 163, cùng thuộc tờ bản đồ số 85)
Đất trồng lúa 168.000 134.400 100.800 0
Phường Phước Long Đường Lam Sơn
Cầu số 4 - Ngã ba giao đường Ba Rá
Đất trồng lúa 168.000 134.400 100.800 0
Phường Phước Long Các tuyến đường nhựa, bê tông chưa có ở trên có chiều rộng mặt đường từ 3,5m trở lên
Toàn tuyến -
Đất trồng lúa 168.000 134.400 100.800 0
Phường Phước Long Các tuyến đường nhựa, bê tông chưa có ở trên có chiều rộng mặt đường dưới 3,5m
Toàn tuyến -
Đất trồng lúa 168.000 134.400 100.800 0
Phường Phước Long Các tuyến đường giao thông còn lại
Toàn tuyến -
Đất trồng lúa 168.000 134.400 100.800 0
Phường Phước Long Đường Đinh Tiên Hoàng
Giáp đường 6/1 - Giáp đường Lê Văn Duyệt
Đất trồng cây hàng năm 336.000 268.800 201.600 0
Phường Phước Long Đường Đinh Tiên Hoàng
Ngã ba giao đường Lê Văn Duyệt - Ngã tư giao đường Trần Quang Khải
Đất trồng cây hàng năm 336.000 268.800 201.600 0
Phường Phước Long Đường Đinh Tiên Hoàng
Ngã tư giao đường Trần Quang Khải - Trụ sở UBND phường (cũ)
Đất trồng cây hàng năm 336.000 268.800 201.600 0
Phường Phước Long Đường Đinh Tiên Hoàng
Giáp đường Nguyễn Tất Thành - Giáp dường 6/1
Đất trồng cây hàng năm 336.000 268.800 201.600 0
Phường Phước Long Đường 6/1
Ngã ba Nguyễn Tất Thành (giao đường 6/1) - Đường Đinh Tiên Hoàng
Đất trồng cây hàng năm 336.000 268.800 201.600 0
Phường Phước Long Đường 6/1
Ngã ba giáp Đinh Tiên Hoàng - Tượng đài Chiến thắng
Đất trồng cây hàng năm 235.000 188.000 141.000 0
Phường Phước Long Đường 6/1
Tượng đài chiến thắng - Hết tuyến
Đất trồng cây hàng năm 235.000 188.000 141.000 0
Phường Phước Long Đường Trần Hưng Đạo
Giao đường Nguyễn Tất Thành - Giao với đường 6/1
Đất trồng cây hàng năm 235.000 188.000 141.000 0
Phường Phước Long Đường Trần Hưng Đạo
Giao đường 6/1 - Giao với đường Lê Văn A
Đất trồng cây hàng năm 235.000 188.000 141.000 0
Phường Phước Long Đường Trần Hưng Đạo
Ngã Tư Giao với đường Lê Văn A - Hết tuyến đường nhựa Khu phố Long Thủy 4
Đất trồng cây hàng năm 235.000 188.000 141.000 0
Phường Phước Long Đường Lê Hồng Phong
Đường Hùng Vương - Đường Lý Thái Tổ
Đất trồng cây hàng năm 235.000 188.000 141.000 0
Phường Phước Long Đường Lê Hồng Phong (nối dài)
Đường Lý Thái Tổ - Thửa đất số 184, tờ bản đồ số 03
Đất trồng cây hàng năm 235.000 188.000 141.000 0
Phường Phước Long Đường Lê Hồng Phong
Đường Nguyễn Tất Thành (Đường ĐT 741) - Ngã ba giao đường Tàu Ô
Đất trồng cây hàng năm 235.000 188.000 141.000 0
Phường Phước Long Đường Lê Hồng Phong
Ngã ba giao đường Tàu ô - Cầu số 3
Đất trồng cây hàng năm 235.000 188.000 141.000 0
Phường Phước Long Đường Lê Hồng Phong
Cầu số 3 - Ngã ba giao đường Nguyễn Tất Thành
Đất trồng cây hàng năm 235.000 188.000 141.000 0
Phường Phước Long Đường Nguyễn Huệ
Tượng đài chiến thắng - Giáp đường Lê Văn Duyệt
Đất trồng cây hàng năm 235.000 188.000 141.000 0
Phường Phước Long Đường Nguyễn Huệ
Giao đường Lê Văn Duyệt - Giao đường Lê Hồng Phong
Đất trồng cây hàng năm 235.000 188.000 141.000 0
Phường Phước Long Đường Lê Văn A
Hết tuyến -
Đất trồng cây hàng năm 235.000 188.000 141.000 0
Phường Phước Long Đường Trần Quang Khải
Ngã ba đường 6/1 - Đường Lê Văn Duyệt
Đất trồng cây hàng năm 235.000 188.000 141.000 0
Phường Phước Long Đường Trần Quang Khải
Ngã tư giáp đường Lê Văn Duyệt - Ngã ba đường Hồ Long Thủy
Đất trồng cây hàng năm 235.000 188.000 141.000 0
Phường Phước Long Đường Cách mạng tháng 8
Tượng đài chiến thắng - Ngã ba giáp đường Sư Vạn Hạnh
Đất trồng cây hàng năm 235.000 188.000 141.000 0
Phường Phước Long Đường Cách mạng tháng 8
Ngã ba giáp đường Sư Vạn Hạnh - Hết tuyến
Đất trồng cây hàng năm 235.000 188.000 141.000 0
Phường Phước Long Đường Hai Bà Trưng
Toàn tuyến -
Đất trồng cây hàng năm 235.000 188.000 141.000 0
Phường Phước Long Đường Tự Do
Toàn tuyến -
Đất trồng cây hàng năm 235.000 188.000 141.000 0
Phường Phước Long Đường Hồ Long Thủy
Ngã tư giáp đường 6/1 - Đường Hùng Vương
Đất trồng cây hàng năm 235.000 188.000 141.000 0
Phường Phước Long Đường Hồ Long Thủy
Đường Hùng Vương - Ngã ba giáp đường Lý Thái Tổ
Đất trồng cây hàng năm 235.000 188.000 141.000 0
Phường Phước Long Đường Trần Quốc Toản
Ngã tư giáp đường Trần Quang Khải - Ngã tư giáp đường Lý Thái Tổ
Đất trồng cây hàng năm 235.000 188.000 141.000 0
Phường Phước Long Đường Trần Quốc Toản
Giao lộ đường Lê Văn Duyệt - Giao lộ đường Trần Quang Khải
Đất trồng cây hàng năm 235.000 188.000 141.000 0
Phường Phước Long Đường Sư Vạn Hạnh
Toàn tuyến -
Đất trồng cây hàng năm 235.000 188.000 141.000 0
Phường Phước Long Đường Lý Thái Tổ
Đường Đinh Tiên Hoàng - Đường Lê Hồng Phong
Đất trồng cây hàng năm 235.000 188.000 141.000 0
Phường Phước Long Đường Lý Thái Tổ
Đường Lê Hồng Phong - Cầu An Lương
Đất trồng cây hàng năm 235.000 188.000 141.000 0
Phường Phước Long Đường Lê Văn Duyệt
Giao đường Đinh Tiên Hoàng - Giao đường Lý Thái Tổ
Đất trồng cây hàng năm 235.000 188.000 141.000 0
Phường Phước Long Đường Lê Văn Duyệt
Giao đường Lý Thái Tổ - Hết tuyến
Đất trồng cây hàng năm 235.000 188.000 141.000 0
Phường Phước Long Đường Nguyễn Văn Trỗi
Giao đường Đinh Tiên Hoàng - Giao đường Trần Quốc Toản
Đất trồng cây hàng năm 235.000 188.000 141.000 0
Phường Phước Long Đường Hàm Nghi
Đường Lý Thái Tổ - Ngã ba đường Trần Phú và Lê Văn Duyệt
Đất trồng cây hàng năm 235.000 188.000 141.000 0
Phường Phước Long Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh
Từ thửa đất số 56, tờ bản đồ số 9 - Ngã ba giao đường Phạm Hồng Thái
Đất trồng cây hàng năm 235.000 188.000 141.000 0
Phường Phước Long Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh
Ngã ba đường Phạm Hồng Thái - Thửa đất số 13, tờ bản đồ số 01
Đất trồng cây hàng năm 235.000 188.000 141.000 0
Phường Phước Long Đường Nguyễn Văn Cừ
Từ Thửa đất số 371, tờ bản đồ số 04 - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh
Đất trồng cây hàng năm 235.000 188.000 141.000 0
Phường Phước Long Đường Trần Phú
Ngã ba đường Hàm Nghi - Đường Trần Hưng Đạo
Đất trồng cây hàng năm 235.000 188.000 141.000 0
Phường Phước Long Đường Thanh Niên
Toàn tuyến -
Đất trồng cây hàng năm 235.000 188.000 141.000 0
Phường Phước Long Đường Phan Bội Châu
Ngã ba giáp đường 6/1 và đường Nguyễn Tất Thành - Đường Nguyễn Xí
Đất trồng cây hàng năm 235.000 188.000 141.000 0
Phường Phước Long Đường Kim Đồng
Đường Hồ Long Thủy - Đường Nguyễn Văn Giáp
Đất trồng cây hàng năm 235.000 188.000 141.000 0
Phường Phước Long Đường Bà Triệu
Toàn tuyến -
Đất trồng cây hàng năm 235.000 188.000 141.000 0
Phường Phước Long Đường Cao Bá Quát
Toàn tuyến -
Đất trồng cây hàng năm 235.000 188.000 141.000 0
Phường Phước Long Đường Phan Đình Giót
Toàn tuyến -
Đất trồng cây hàng năm 235.000 188.000 141.000 0
Phường Phước Long Đường Hoàng Diệu
Toàn tuyến -
Đất trồng cây hàng năm 235.000 188.000 141.000 0
Phường Phước Long Đường Nguyễn Văn Giáp
Ngã ba giáp đường Hồ Long Thủy - Đường Nguyễn Xí
Đất trồng cây hàng năm 235.000 188.000 141.000 0
Phường Phước Long Đường Nguyễn Văn Giáp
Đường Nguyễn Xí - Hết tuyến đường nhựa
Đất trồng cây hàng năm 235.000 188.000 141.000 0
Phường Phước Long Đường nối Trần Quang Khải và Nguyễn Văn Trỗi
Ngã ba giáp đường Trần Quang Khải - Ngã ba giáp đường Nguyễn Văn Trỗi
Đất trồng cây hàng năm 235.000 188.000 141.000 0
Phường Phước Long Đường hẻm Lê Văn Duyệt (Cách ngã ba Lý Thái Tổ và Lê Văn Duyệt 50m)
Ngã ba giáp đường Lê Văn Duyệt - Hết tuyến
Đất trồng cây hàng năm 235.000 188.000 141.000 0
Phường Phước Long Đường vào sân vận động
Ngã ba giáp đường Lê Văn Duyệt - Ranh sân vận động
Đất trồng cây hàng năm 235.000 188.000 141.000 0
Phường Phước Long Đường Hùng Vương
Từ đường Hồ Long Thủy - Cầu giáp ranh xã Long Giang (cũ)
Đất trồng cây hàng năm 235.000 188.000 141.000 0
Phường Phước Long Đường hẻm ra đường Trần Hưng Đạo và đường Tự Do
Toàn tuyến -
Đất trồng cây hàng năm 235.000 188.000 141.000 0
Phường Phước Long Đường Trần Quang Khải (nối dài)
Đường Hồ Long Thủy - Đường Lê Hồng Phong
Đất trồng cây hàng năm 235.000 188.000 141.000 0
Phường Phước Long Đường Phạm Hồng Thái
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Hết tuyến (thửa đất số 44, tờ bản đồ số 05)
Đất trồng cây hàng năm 235.000 188.000 141.000 0
Phường Phước Long Đường Nguyễn Xí
Đường Nguyễn Văn Giáp - Đến hết đường nhựa (giáp ranh bến xe)
Đất trồng cây hàng năm 235.000 188.000 141.000 0
Phường Phước Long Đường Cù Chính Lan
Đường Cách Mạng Tháng Tám - Đến hết tuyến
Đất trồng cây hàng năm 235.000 188.000 141.000 0
Phường Phước Long Đường Hồ Huân Nghiệp
Đường 6/1 - Đến hết tuyến
Đất trồng cây hàng năm 235.000 188.000 141.000 0
Phường Phước Long Đường nhựa bên hông sân vận động
Đường Lê Văn Duyệt - Đường Hồ Long Thủy
Đất trồng cây hàng năm 235.000 188.000 141.000 0
Phường Phước Long Đường nhựa đầu nối ra đường bên hông sân vận động
Toàn tuyến -
Đất trồng cây hàng năm 235.000 188.000 141.000 0
Phường Phước Long Đường bên hông công an PCCC
Đường Lý Thái Tổ - Thửa đất số 193, tờ bản đồ số 03
Đất trồng cây hàng năm 235.000 188.000 141.000 0
Phường Phước Long Đường Lê Quý Đôn
Giáp đường 6/1 - Giáp đường Trần Hưng Đạo
Đất trồng cây hàng năm 235.000 188.000 141.000 0
Phường Phước Long Đường Lê Quý Đôn
Giáp đường Trần Hưng Đạo - Hết ranh nhà trẻ Tuổi Thơ (thửa đất số 12 và thửa đất số 64, tờ bản đồ số 125)
Đất trồng cây hàng năm 235.000 188.000 141.000 0
Phường Phước Long Đường Lê Quý Đôn
Hết ranh nhà trẻ Tuổi Thơ (thửa đất số 12 và thửa đất số 64, tờ bản đồ số 125) - Giáp đường Đinh Công Trứ
Đất trồng cây hàng năm 235.000 188.000 141.000 0
Phường Phước Long Đường nội ô chợ Phước Long
Giáp đường Đinh Tiên Hoàng - Giáp đường 6/1
Đất trồng cây hàng năm 235.000 188.000 141.000 0
Phường Phước Long Đường Nguyễn Tất Thành
Ngã ba giao đường Võ Văn Kiệt - Ngã ba giao đường Tôn Đức Thắng
Đất trồng cây hàng năm 235.000 188.000 141.000 0
Phường Phước Long Đường Nguyễn Tất Thành
Ngã ba giao đường Tôn Đức Thắng - Cầu Suối Dung
Đất trồng cây hàng năm 235.000 188.000 141.000 0
Phường Phước Long Đường Nguyễn Tất Thành
Cầu Suối Dung (thửa đất số 2, tờ bản đồ số 116) - Ngã ba đường Trần Hưng Đạo
Đất trồng cây hàng năm 235.000 188.000 141.000 0
Phường Phước Long Đường Nguyễn Tất Thành
Giáp đường Trần Hưng Đạo - Tượng Đức Mẹ (thửa đất số 78, tờ bản đồ số 62)
Đất trồng cây hàng năm 235.000 188.000 141.000 0
Phường Phước Long Đường Nguyễn Tất Thành
Tượng Đức Mẹ (thửa đất số 78, tờ bản đồ số 62) - Cầu Thác Mẹ
Đất trồng cây hàng năm 235.000 188.000 141.000 0
Phường Phước Long Đường Nguyễn Tất Thành
Cầu Thác Mẹ - Giáp ranh xã Phú Nghĩa
Đất trồng cây hàng năm 235.000 188.000 141.000 0
Phường Phước Long Đường Ngô Quyền
Giáp đường Nguyễn Tất Thành - Giáp đường Lê Quý Đôn
Đất trồng cây hàng năm 235.000 188.000 141.000 0
Phường Phước Long Đường Nguyễn Chí Thanh
Giáp đường Đinh Tiên Hoàng - Giáp đường Trần Hưng Đạo
Đất trồng cây hàng năm 235.000 188.000 141.000 0
Phường Phước Long Đường Đinh Công Trứ
Giáp đường Nguyễn Tất Thành - Hết tuyến nhựa hiện hữu (thửa đất số 03, tờ bản đồ số 122 và thửa đất số 25, tờ bản đồ số 54)
Đất trồng cây hàng năm 235.000 188.000 141.000 0
Phường Phước Long Đường Yên Thế
Toàn tuyến -
Đất trồng cây hàng năm 235.000 188.000 141.000 0
Phường Phước Long Đường Lê Lợi
Giáp đường Nguyễn Tất Thành - Đập tràn Thủy điện Thác Mơ
Đất trồng cây hàng năm 235.000 188.000 141.000 0
Phường Phước Long Đường Nguyễn Văn Huyên
Giáp đường Nguyễn Chí Thanh - Giáp đường Trần Hưng Đạo
Đất trồng cây hàng năm 235.000 188.000 141.000 0
Phường Phước Long Các tuyến đường bê tông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Tất Thành
Toàn tuyến -
Đất trồng cây hàng năm 235.000 188.000 141.000 0
Phường Phước Long Đường nhựa mới mở (đoạn nắn luyến)
Cầu Thác Mẹ - Đường Nguyễn Tất Thành (hướng đi xã Phú Nghĩa)
Đất trồng cây hàng năm 235.000 188.000 141.000 0
Phường Phước Long Đường nhựa (hẻm 178 Nguyễn Tất Thành)
Đường Nguyễn Tất Thành - Hết tuyến
Đất trồng cây hàng năm 235.000 188.000 141.000 0
Phường Phước Long Đường nhựa cạnh nhà 1552 (đối diện đường Đinh Công Trứ)
Đường Nguyễn Tất Thành - Hết tuyến
Đất trồng cây hàng năm 235.000 188.000 141.000 0
Phường Phước Long Đường Huỳnh Khương An
Giáp đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến
Đất trồng cây hàng năm 235.000 188.000 141.000 0
Phường Phước Long Đường Độc Lập
Ngã ba giao đường Nguyễn Tất Thành - Ngã ba giao đường Lê Trọng Tấn
Đất trồng cây hàng năm 235.000 188.000 141.000 0
Phường Phước Long Đường Võ Văn Kiệt
Ngã ba giao đường Nguyễn Tất Thành - Hết ranh QH khu tái định cư (thửa đất số 73, tờ bản đồ số 57)
Đất trồng cây hàng năm 235.000 188.000 141.000 0
Phường Phước Long Đường Võ Văn Kiệt
Hết ranh QH khu tái định cư (thửa đất số 73, tờ bản đồ số 57) - Giáp ranh phường Phước Bình (thửa đất số 16, tờ bản đồ số 57)
Đất trồng cây hàng năm 235.000 188.000 141.000 0
Phường Phước Long Đường Lê Trọng Tấn
Ngã ba giao đường Độc Lập - Ngã ba giao đường hẻm (hết ranh thửa đất số 569, tờ bản đồ số 65)
Đất trồng cây hàng năm 235.000 188.000 141.000 0
Phường Phước Long Đường Lê Trọng Tấn
Ngã ba giao đường hẻm (hết ranh thửa đất số 569, tờ bản đồ số 65) - Ngã ba giao đường Âu Cơ
Đất trồng cây hàng năm 235.000 188.000 141.000 0
Phường Phước Long Đường Bà Rá
Toàn tuyến -
Đất trồng cây hàng năm 235.000 188.000 141.000 0
Phường Phước Long Đường Tôn Đức Thắng
Ngã ba giao đường Nguyễn Tất Thành - Giáp ranh phường Phước Bình
Đất trồng cây hàng năm 235.000 188.000 141.000 0
Phường Phước Long Đường Nguyễn Trãi
Ngã ba giao đường Nguyễn Tất Thành - Giáp ranh phường Phước Bình
Đất trồng cây hàng năm 235.000 188.000 141.000 0
Phường Phước Long Đường Hoàng Văn Thái
Ngã ba giao đường Độc Lập - Ngã ba giao đường Sản Xuất (hết ranh thửa đất số 317 và thửa đất số 386, cùng thuộc tờ bản đồ số 65)
Đất trồng cây hàng năm 235.000 188.000 141.000 0
Phường Phước Long Đường Hoàng Văn Thái
Ngã ba giao đường Sản Xuất (hết ranh thửa đất số 317 và thửa đất số 386, cùng thuộc tờ bản đồ số 65) - Ngã ba giao đường Âu Cơ
Đất trồng cây hàng năm 235.000 188.000 141.000 0
Phường Phước Long Đường Nguyễn Thị Định
Ngã ba giao đường Nguyễn Tất Thành - Ngã ba đường nhựa
Đất trồng cây hàng năm 235.000 188.000 141.000 0
Phường Phước Long Đường Nguyễn Thị Định
Ngã ba đường nhựa - Hết 02 nhánh đường nhựa
Đất trồng cây hàng năm 235.000 188.000 141.000 0
Phường Phước Long Đường Hà Huy Tập
Ngã ba giao đường Nguyễn Tất Thành - Giáp ranh phường Phước Bình
Đất trồng cây hàng năm 235.000 188.000 141.000 0
Phường Phước Long Đường Phan Đăng Lưu
Ngã ba giao đường Nguyễn Tất Thành - Ngã ba giao đường Lê Hồng Phong
Đất trồng cây hàng năm 235.000 188.000 141.000 0
Phường Phước Long Đường Âu Cơ
Ngã ba giao đường Nguyễn Tất Thành - Ngã tư giao đường Lê Hồng Phong
Đất trồng cây hàng năm 235.000 188.000 141.000 0
Phường Phước Long Đường Âu Cơ
Ngã ba giao đường Lê Hồng Phong - Giáp ranh phường Phước Bình
Đất trồng cây hàng năm 235.000 188.000 141.000 0
Phường Phước Long Đường Lạc Long Quân
Ngã ba giao đường Lê Hồng Phong (Cầu Số 3) - Suối (Hết ranh thửa đất số 610, tờ bản đồ số 66)
Đất trồng cây hàng năm 235.000 188.000 141.000 0
Phường Phước Long Đường Bùi Viện
Đường Hà Huy Tập - Đường Tôn Thất Đạm
Đất trồng cây hàng năm 235.000 188.000 141.000 0
Phường Phước Long Đường Tôn Thất Đạm
Đường Bùi Viện - Đường QH liên khu vực IV
Đất trồng cây hàng năm 235.000 188.000 141.000 0
Phường Phước Long Đường Triệu Quang Phục
Đường Âu Cơ - Đường Lê Hồng Phong
Đất trồng cây hàng năm 235.000 188.000 141.000 0
Phường Phước Long Đường Lương Văn Can
Đường Nguyễn Tất Thành - Hết tuyến
Đất trồng cây hàng năm 235.000 188.000 141.000 0
Phường Phước Long Đường Tàu Ô
Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Bà Rá
Đất trồng cây hàng năm 235.000 188.000 141.000 0
Phường Phước Long Đường Huỳnh Mẫn Đạt
Đường Nguyễn Tất Thành - Hết tuyến
Đất trồng cây hàng năm 235.000 188.000 141.000 0
Phường Phước Long Đường Cao Xuân Huy
Đường Nguyễn Tất Thành - Hết tuyến
Đất trồng cây hàng năm 235.000 188.000 141.000 0
Phường Phước Long Đường Phạm Phú Thứ
Đường Nguyễn Trãi - Hết tuyến
Đất trồng cây hàng năm 235.000 188.000 141.000 0
Phường Phước Long Các tuyến đường nhựa hẻm đường Hoàng Văn Thái và hẻm đường Lê Trọng Tấn
Toàn tuyến -
Đất trồng cây hàng năm 235.000 188.000 141.000 0
Phường Phước Long Đường Thống Nhất
Giáp ranh phường Phước Bình (cũ) hướng về ngã ba Phước Quả - Đường bê tông (thửa đất số 92, tờ bản đồ số 107 và thửa đất số 104, tờ bản đồ số 93)
Đất trồng cây hàng năm 291.000 232.800 174.600 0
Phường Phước Long Đường Thống Nhất
Đường bê tông (thửa đất số 93, tờ bản đồ số 107 và thửa đất số 103, tờ bản đồ số 93) - Hết thửa đất số 27, tờ bản đồ số 108 và thửa đất số 78, tờ bản đồ số 109
Đất trồng cây hàng năm 291.000 232.800 174.600 0
Phường Phước Long Đường Thống Nhất
Thửa đất số 56 và thửa đất số 67, cùng thuộc tờ bản đồ số 109 - Hết ranh chợ tạm và hết thửa đất số 21, tờ bản đồ số 114
Đất trồng cây hàng năm 291.000 232.800 174.600 0
Phường Phước Long Đường Thống Nhất
Thửa đất số 23 và thửa đất số 64, cùng thuộc tờ bản đồ số 114 - Hết thửa đất số 05, tờ bản đồ số 40 và thửa đất số 305, tờ bản đồ số 94
Đất trồng cây hàng năm 291.000 232.800 174.600 0
Phường Phước Long Đường Thống nhất
Thửa đất số 306, tờ bản đồ số 94 và thửa đất số 6, tờ bản đồ số 115 - Giáp ranh xã Phú Trung
Đất trồng cây hàng năm 291.000 232.800 174.600 0
Phường Phước Long Đường Điện Biên Phủ
Ngã ba Phước Quả (ngã ba Thống Nhất - Điện Biên Phủ) - Ngã ba đường bê tông xi măng (hết thửa đất số 172 và thửa đất số 250, cùng thuộc tờ bản đồ số 86)
Đất trồng cây hàng năm 202.000 161.600 121.200 0
Phường Phước Long Đường Điện Biên Phủ
Ngã ba đường bê tông xi măng (thửa đất số 171 và thửa đất số 218, cùng thuộc tờ bản đồ số 86) - Ngã ba Điện Biên Phủ - Yên Thế
Đất trồng cây hàng năm 202.000 161.600 121.200 0
Phường Phước Long Đường Điện Biên Phủ
Ngã ba Điện Biên Phủ - Yên Thế - Lòng Hồ Thác Mơ
Đất trồng cây hàng năm 202.000 161.600 121.200 0
Phường Phước Long Đường Mạc Đăng Dung
Giao Ngã ba giáp đường Thống nhất - Ngã ba đường bê tông, xi măng (hết thửa đất số 7, tờ bản đồ số 111 và thửa đất số 239, tờ bản đồ số 92)
Đất trồng cây hàng năm 202.000 161.600 121.200 0
Phường Phước Long Đường Mạc Đăng Dung
Ngã ba đường bê tông, xi măng (thửa đất số 262 và thửa đất số 231, cùng thuộc tờ bản đồ số 92) - Giáp ranh xã Phú Trung
Đất trồng cây hàng năm 202.000 161.600 121.200 0
Phường Phước Long Đường Bạch Đằng
Ngã ba giáp đường Điện Biên Phủ - Giáp lòng hồ Thác Mơ
Đất trồng cây hàng năm 202.000 161.600 121.200 0
Phường Phước Long Đường bê tông, xi măng giữa thôn Phước Thiện - Phước Quả
Đường Thống Nhất - Ngã ba đường đất (hết thửa đất số 235 và thửa đất số 163, cùng thuộc tờ bản đồ số 85)
Đất trồng cây hàng năm 168.000 134.400 100.800 0
Phường Phước Long Đường Lam Sơn
Cầu số 4 - Ngã ba giao đường Ba Rá
Đất trồng cây hàng năm 168.000 134.400 100.800 0
Phường Phước Long Các tuyến đường nhựa, bê tông chưa có ở trên có chiều rộng mặt đường từ 3,5m trở lên
Toàn tuyến -
Đất trồng cây hàng năm 168.000 134.400 100.800 0
Phường Phước Long Các tuyến đường nhựa, bê tông chưa có ở trên có chiều rộng mặt đường dưới 3,5m
Toàn tuyến -
Đất trồng cây hàng năm 168.000 134.400 100.800 0
Phường Phước Long Các tuyến đường giao thông còn lại
Toàn tuyến -
Đất trồng cây hàng năm 168.000 134.400 100.800 0
Phường Phước Long Đường Đinh Tiên Hoàng
Giáp đường 6/1 - Giáp đường Lê Văn Duyệt
Đất trồng cây lâu năm 420.000 336.000 252.000 0
Phường Phước Long Đường Đinh Tiên Hoàng
Ngã ba giao đường Lê Văn Duyệt - Ngã tư giao đường Trần Quang Khải
Đất trồng cây lâu năm 420.000 336.000 252.000 0
Phường Phước Long Đường Đinh Tiên Hoàng
Ngã tư giao đường Trần Quang Khải - Trụ sở UBND phường (cũ)
Đất trồng cây lâu năm 420.000 336.000 252.000 0
Phường Phước Long Đường Đinh Tiên Hoàng
Giáp đường Nguyễn Tất Thành - Giáp dường 6/1
Đất trồng cây lâu năm 420.000 336.000 252.000 0
Phường Phước Long Đường 6/1
Ngã ba Nguyễn Tất Thành (giao đường 6/1) - Đường Đinh Tiên Hoàng
Đất trồng cây lâu năm 420.000 336.000 252.000 0
Phường Phước Long Đường 6/1
Ngã ba giáp Đinh Tiên Hoàng - Tượng đài Chiến thắng
Đất trồng cây lâu năm 294.000 235.200 176.400 0
Phường Phước Long Đường 6/1
Tượng đài chiến thắng - Hết tuyến
Đất trồng cây lâu năm 294.000 235.200 176.400 0
Phường Phước Long Đường Trần Hưng Đạo
Giao đường Nguyễn Tất Thành - Giao với đường 6/1
Đất trồng cây lâu năm 294.000 235.200 176.400 0
Phường Phước Long Đường Trần Hưng Đạo
Giao đường 6/1 - Giao với đường Lê Văn A
Đất trồng cây lâu năm 294.000 235.200 176.400 0
Phường Phước Long Đường Trần Hưng Đạo
Ngã Tư Giao với đường Lê Văn A - Hết tuyến đường nhựa Khu phố Long Thủy 4
Đất trồng cây lâu năm 294.000 235.200 176.400 0
Phường Phước Long Đường Lê Hồng Phong
Đường Hùng Vương - Đường Lý Thái Tổ
Đất trồng cây lâu năm 294.000 235.200 176.400 0
Phường Phước Long Đường Lê Hồng Phong (nối dài)
Đường Lý Thái Tổ - Thửa đất số 184, tờ bản đồ số 03
Đất trồng cây lâu năm 294.000 235.200 176.400 0
Phường Phước Long Đường Lê Hồng Phong
Đường Nguyễn Tất Thành (Đường ĐT 741) - Ngã ba giao đường Tàu Ô
Đất trồng cây lâu năm 294.000 235.200 176.400 0
Phường Phước Long Đường Lê Hồng Phong
Ngã ba giao đường Tàu ô - Cầu số 3
Đất trồng cây lâu năm 294.000 235.200 176.400 0
Phường Phước Long Đường Lê Hồng Phong
Cầu số 3 - Ngã ba giao đường Nguyễn Tất Thành
Đất trồng cây lâu năm 294.000 235.200 176.400 0
Phường Phước Long Đường Nguyễn Huệ
Tượng đài chiến thắng - Giáp đường Lê Văn Duyệt
Đất trồng cây lâu năm 294.000 235.200 176.400 0
Phường Phước Long Đường Nguyễn Huệ
Giao đường Lê Văn Duyệt - Giao đường Lê Hồng Phong
Đất trồng cây lâu năm 294.000 235.200 176.400 0
Phường Phước Long Đường Lê Văn A
Hết tuyến -
Đất trồng cây lâu năm 294.000 235.200 176.400 0
Phường Phước Long Đường Trần Quang Khải
Ngã ba đường 6/1 - Đường Lê Văn Duyệt
Đất trồng cây lâu năm 294.000 235.200 176.400 0
Phường Phước Long Đường Trần Quang Khải
Ngã tư giáp đường Lê Văn Duyệt - Ngã ba đường Hồ Long Thủy
Đất trồng cây lâu năm 294.000 235.200 176.400 0
Phường Phước Long Đường Cách mạng tháng 8
Tượng đài chiến thắng - Ngã ba giáp đường Sư Vạn Hạnh
Đất trồng cây lâu năm 294.000 235.200 176.400 0
Phường Phước Long Đường Cách mạng tháng 8
Ngã ba giáp đường Sư Vạn Hạnh - Hết tuyến
Đất trồng cây lâu năm 294.000 235.200 176.400 0
Phường Phước Long Đường Hai Bà Trưng
Toàn tuyến -
Đất trồng cây lâu năm 294.000 235.200 176.400 0
Phường Phước Long Đường Tự Do
Toàn tuyến -
Đất trồng cây lâu năm 294.000 235.200 176.400 0
Phường Phước Long Đường Hồ Long Thủy
Ngã tư giáp đường 6/1 - Đường Hùng Vương
Đất trồng cây lâu năm 294.000 235.200 176.400 0
Phường Phước Long Đường Hồ Long Thủy
Đường Hùng Vương - Ngã ba giáp đường Lý Thái Tổ
Đất trồng cây lâu năm 294.000 235.200 176.400 0
Phường Phước Long Đường Trần Quốc Toản
Ngã tư giáp đường Trần Quang Khải - Ngã tư giáp đường Lý Thái Tổ
Đất trồng cây lâu năm 294.000 235.200 176.400 0
Phường Phước Long Đường Trần Quốc Toản
Giao lộ đường Lê Văn Duyệt - Giao lộ đường Trần Quang Khải
Đất trồng cây lâu năm 294.000 235.200 176.400 0
Phường Phước Long Đường Sư Vạn Hạnh
Toàn tuyến -
Đất trồng cây lâu năm 294.000 235.200 176.400 0
Phường Phước Long Đường Lý Thái Tổ
Đường Đinh Tiên Hoàng - Đường Lê Hồng Phong
Đất trồng cây lâu năm 294.000 235.200 176.400 0
Phường Phước Long Đường Lý Thái Tổ
Đường Lê Hồng Phong - Cầu An Lương
Đất trồng cây lâu năm 294.000 235.200 176.400 0
Phường Phước Long Đường Lê Văn Duyệt
Giao đường Đinh Tiên Hoàng - Giao đường Lý Thái Tổ
Đất trồng cây lâu năm 294.000 235.200 176.400 0
Phường Phước Long Đường Lê Văn Duyệt
Giao đường Lý Thái Tổ - Hết tuyến
Đất trồng cây lâu năm 294.000 235.200 176.400 0
Phường Phước Long Đường Nguyễn Văn Trỗi
Giao đường Đinh Tiên Hoàng - Giao đường Trần Quốc Toản
Đất trồng cây lâu năm 294.000 235.200 176.400 0
Phường Phước Long Đường Hàm Nghi
Đường Lý Thái Tổ - Ngã ba đường Trần Phú và Lê Văn Duyệt
Đất trồng cây lâu năm 294.000 235.200 176.400 0
Phường Phước Long Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh
Từ thửa đất số 56, tờ bản đồ số 9 - Ngã ba giao đường Phạm Hồng Thái
Đất trồng cây lâu năm 294.000 235.200 176.400 0
Phường Phước Long Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh
Ngã ba đường Phạm Hồng Thái - Thửa đất số 13, tờ bản đồ số 01
Đất trồng cây lâu năm 294.000 235.200 176.400 0
Phường Phước Long Đường Nguyễn Văn Cừ
Từ Thửa đất số 371, tờ bản đồ số 04 - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh
Đất trồng cây lâu năm 294.000 235.200 176.400 0
Phường Phước Long Đường Trần Phú
Ngã ba đường Hàm Nghi - Đường Trần Hưng Đạo
Đất trồng cây lâu năm 294.000 235.200 176.400 0
Phường Phước Long Đường Thanh Niên
Toàn tuyến -
Đất trồng cây lâu năm 294.000 235.200 176.400 0
Phường Phước Long Đường Phan Bội Châu
Ngã ba giáp đường 6/1 và đường Nguyễn Tất Thành - Đường Nguyễn Xí
Đất trồng cây lâu năm 294.000 235.200 176.400 0
Phường Phước Long Đường Kim Đồng
Đường Hồ Long Thủy - Đường Nguyễn Văn Giáp
Đất trồng cây lâu năm 294.000 235.200 176.400 0
Phường Phước Long Đường Bà Triệu
Toàn tuyến -
Đất trồng cây lâu năm 294.000 235.200 176.400 0
Phường Phước Long Đường Cao Bá Quát
Toàn tuyến -
Đất trồng cây lâu năm 294.000 235.200 176.400 0
Phường Phước Long Đường Phan Đình Giót
Toàn tuyến -
Đất trồng cây lâu năm 294.000 235.200 176.400 0
Phường Phước Long Đường Hoàng Diệu
Toàn tuyến -
Đất trồng cây lâu năm 294.000 235.200 176.400 0
Phường Phước Long Đường Nguyễn Văn Giáp
Ngã ba giáp đường Hồ Long Thủy - Đường Nguyễn Xí
Đất trồng cây lâu năm 294.000 235.200 176.400 0
Phường Phước Long Đường Nguyễn Văn Giáp
Đường Nguyễn Xí - Hết tuyến đường nhựa
Đất trồng cây lâu năm 294.000 235.200 176.400 0
Phường Phước Long Đường nối Trần Quang Khải và Nguyễn Văn Trỗi
Ngã ba giáp đường Trần Quang Khải - Ngã ba giáp đường Nguyễn Văn Trỗi
Đất trồng cây lâu năm 294.000 235.200 176.400 0
Phường Phước Long Đường hẻm Lê Văn Duyệt (Cách ngã ba Lý Thái Tổ và Lê Văn Duyệt 50m)
Ngã ba giáp đường Lê Văn Duyệt - Hết tuyến
Đất trồng cây lâu năm 294.000 235.200 176.400 0
Phường Phước Long Đường vào sân vận động
Ngã ba giáp đường Lê Văn Duyệt - Ranh sân vận động
Đất trồng cây lâu năm 294.000 235.200 176.400 0
Phường Phước Long Đường Hùng Vương
Từ đường Hồ Long Thủy - Cầu giáp ranh xã Long Giang (cũ)
Đất trồng cây lâu năm 294.000 235.200 176.400 0
Phường Phước Long Đường hẻm ra đường Trần Hưng Đạo và đường Tự Do
Toàn tuyến -
Đất trồng cây lâu năm 294.000 235.200 176.400 0
Phường Phước Long Đường Trần Quang Khải (nối dài)
Đường Hồ Long Thủy - Đường Lê Hồng Phong
Đất trồng cây lâu năm 294.000 235.200 176.400 0
Phường Phước Long Đường Phạm Hồng Thái
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Hết tuyến (thửa đất số 44, tờ bản đồ số 05)
Đất trồng cây lâu năm 294.000 235.200 176.400 0
Phường Phước Long Đường Nguyễn Xí
Đường Nguyễn Văn Giáp - Đến hết đường nhựa (giáp ranh bến xe)
Đất trồng cây lâu năm 294.000 235.200 176.400 0
Phường Phước Long Đường Cù Chính Lan
Đường Cách Mạng Tháng Tám - Đến hết tuyến
Đất trồng cây lâu năm 294.000 235.200 176.400 0
Phường Phước Long Đường Hồ Huân Nghiệp
Đường 6/1 - Đến hết tuyến
Đất trồng cây lâu năm 294.000 235.200 176.400 0
Phường Phước Long Đường nhựa bên hông sân vận động
Đường Lê Văn Duyệt - Đường Hồ Long Thủy
Đất trồng cây lâu năm 294.000 235.200 176.400 0
Phường Phước Long Đường nhựa đầu nối ra đường bên hông sân vận động
Toàn tuyến -
Đất trồng cây lâu năm 294.000 235.200 176.400 0
Phường Phước Long Đường bên hông công an PCCC
Đường Lý Thái Tổ - Thửa đất số 193, tờ bản đồ số 03
Đất trồng cây lâu năm 294.000 235.200 176.400 0
Phường Phước Long Đường Lê Quý Đôn
Giáp đường 6/1 - Giáp đường Trần Hưng Đạo
Đất trồng cây lâu năm 294.000 235.200 176.400 0
Phường Phước Long Đường Lê Quý Đôn
Giáp đường Trần Hưng Đạo - Hết ranh nhà trẻ Tuổi Thơ (thửa đất số 12 và thửa đất số 64, tờ bản đồ số 125)
Đất trồng cây lâu năm 294.000 235.200 176.400 0
Phường Phước Long Đường Lê Quý Đôn
Hết ranh nhà trẻ Tuổi Thơ (thửa đất số 12 và thửa đất số 64, tờ bản đồ số 125) - Giáp đường Đinh Công Trứ
Đất trồng cây lâu năm 294.000 235.200 176.400 0
Phường Phước Long Đường nội ô chợ Phước Long
Giáp đường Đinh Tiên Hoàng - Giáp đường 6/1
Đất trồng cây lâu năm 294.000 235.200 176.400 0
Phường Phước Long Đường Nguyễn Tất Thành
Ngã ba giao đường Võ Văn Kiệt - Ngã ba giao đường Tôn Đức Thắng
Đất trồng cây lâu năm 294.000 235.200 176.400 0
Phường Phước Long Đường Nguyễn Tất Thành
Ngã ba giao đường Tôn Đức Thắng - Cầu Suối Dung
Đất trồng cây lâu năm 294.000 235.200 176.400 0
Phường Phước Long Đường Nguyễn Tất Thành
Cầu Suối Dung (thửa đất số 2, tờ bản đồ số 116) - Ngã ba đường Trần Hưng Đạo
Đất trồng cây lâu năm 294.000 235.200 176.400 0
Phường Phước Long Đường Nguyễn Tất Thành
Giáp đường Trần Hưng Đạo - Tượng Đức Mẹ (thửa đất số 78, tờ bản đồ số 62)
Đất trồng cây lâu năm 294.000 235.200 176.400 0
Phường Phước Long Đường Nguyễn Tất Thành
Tượng Đức Mẹ (thửa đất số 78, tờ bản đồ số 62) - Cầu Thác Mẹ
Đất trồng cây lâu năm 294.000 235.200 176.400 0
Phường Phước Long Đường Nguyễn Tất Thành
Cầu Thác Mẹ - Giáp ranh xã Phú Nghĩa
Đất trồng cây lâu năm 294.000 235.200 176.400 0
Phường Phước Long Đường Ngô Quyền
Giáp đường Nguyễn Tất Thành - Giáp đường Lê Quý Đôn
Đất trồng cây lâu năm 294.000 235.200 176.400 0
Phường Phước Long Đường Nguyễn Chí Thanh
Giáp đường Đinh Tiên Hoàng - Giáp đường Trần Hưng Đạo
Đất trồng cây lâu năm 294.000 235.200 176.400 0
Phường Phước Long Đường Đinh Công Trứ
Giáp đường Nguyễn Tất Thành - Hết tuyến nhựa hiện hữu (thửa đất số 03, tờ bản đồ số 122 và thửa đất số 25, tờ bản đồ số 54)
Đất trồng cây lâu năm 294.000 235.200 176.400 0
Phường Phước Long Đường Yên Thế
Toàn tuyến -
Đất trồng cây lâu năm 294.000 235.200 176.400 0
Phường Phước Long Đường Lê Lợi
Giáp đường Nguyễn Tất Thành - Đập tràn Thủy điện Thác Mơ
Đất trồng cây lâu năm 294.000 235.200 176.400 0
Phường Phước Long Đường Nguyễn Văn Huyên
Giáp đường Nguyễn Chí Thanh - Giáp đường Trần Hưng Đạo
Đất trồng cây lâu năm 294.000 235.200 176.400 0
Phường Phước Long Các tuyến đường bê tông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Tất Thành
Toàn tuyến -
Đất trồng cây lâu năm 294.000 235.200 176.400 0
Phường Phước Long Đường nhựa mới mở (đoạn nắn luyến)
Cầu Thác Mẹ - Đường Nguyễn Tất Thành (hướng đi xã Phú Nghĩa)
Đất trồng cây lâu năm 294.000 235.200 176.400 0
Phường Phước Long Đường nhựa (hẻm 178 Nguyễn Tất Thành)
Đường Nguyễn Tất Thành - Hết tuyến
Đất trồng cây lâu năm 294.000 235.200 176.400 0
Phường Phước Long Đường nhựa cạnh nhà 1552 (đối diện đường Đinh Công Trứ)
Đường Nguyễn Tất Thành - Hết tuyến
Đất trồng cây lâu năm 294.000 235.200 176.400 0
Phường Phước Long Đường Huỳnh Khương An
Giáp đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến
Đất trồng cây lâu năm 294.000 235.200 176.400 0
Phường Phước Long Đường Độc Lập
Ngã ba giao đường Nguyễn Tất Thành - Ngã ba giao đường Lê Trọng Tấn
Đất trồng cây lâu năm 294.000 235.200 176.400 0
Phường Phước Long Đường Võ Văn Kiệt
Ngã ba giao đường Nguyễn Tất Thành - Hết ranh QH khu tái định cư (thửa đất số 73, tờ bản đồ số 57)
Đất trồng cây lâu năm 294.000 235.200 176.400 0
Phường Phước Long Đường Võ Văn Kiệt
Hết ranh QH khu tái định cư (thửa đất số 73, tờ bản đồ số 57) - Giáp ranh phường Phước Bình (thửa đất số 16, tờ bản đồ số 57)
Đất trồng cây lâu năm 294.000 235.200 176.400 0
Phường Phước Long Đường Lê Trọng Tấn
Ngã ba giao đường Độc Lập - Ngã ba giao đường hẻm (hết ranh thửa đất số 569, tờ bản đồ số 65)
Đất trồng cây lâu năm 294.000 235.200 176.400 0
Phường Phước Long Đường Lê Trọng Tấn
Ngã ba giao đường hẻm (hết ranh thửa đất số 569, tờ bản đồ số 65) - Ngã ba giao đường Âu Cơ
Đất trồng cây lâu năm 294.000 235.200 176.400 0
Phường Phước Long Đường Bà Rá
Toàn tuyến -
Đất trồng cây lâu năm 294.000 235.200 176.400 0
Phường Phước Long Đường Tôn Đức Thắng
Ngã ba giao đường Nguyễn Tất Thành - Giáp ranh phường Phước Bình
Đất trồng cây lâu năm 294.000 235.200 176.400 0
Phường Phước Long Đường Nguyễn Trãi
Ngã ba giao đường Nguyễn Tất Thành - Giáp ranh phường Phước Bình
Đất trồng cây lâu năm 294.000 235.200 176.400 0
Phường Phước Long Đường Hoàng Văn Thái
Ngã ba giao đường Độc Lập - Ngã ba giao đường Sản Xuất (hết ranh thửa đất số 317 và thửa đất số 386, cùng thuộc tờ bản đồ số 65)
Đất trồng cây lâu năm 294.000 235.200 176.400 0
Phường Phước Long Đường Hoàng Văn Thái
Ngã ba giao đường Sản Xuất (hết ranh thửa đất số 317 và thửa đất số 386, cùng thuộc tờ bản đồ số 65) - Ngã ba giao đường Âu Cơ
Đất trồng cây lâu năm 294.000 235.200 176.400 0
Phường Phước Long Đường Nguyễn Thị Định
Ngã ba giao đường Nguyễn Tất Thành - Ngã ba đường nhựa
Đất trồng cây lâu năm 294.000 235.200 176.400 0
Phường Phước Long Đường Nguyễn Thị Định
Ngã ba đường nhựa - Hết 02 nhánh đường nhựa
Đất trồng cây lâu năm 294.000 235.200 176.400 0
Phường Phước Long Đường Hà Huy Tập
Ngã ba giao đường Nguyễn Tất Thành - Giáp ranh phường Phước Bình
Đất trồng cây lâu năm 294.000 235.200 176.400 0
Phường Phước Long Đường Phan Đăng Lưu
Ngã ba giao đường Nguyễn Tất Thành - Ngã ba giao đường Lê Hồng Phong
Đất trồng cây lâu năm 294.000 235.200 176.400 0
Phường Phước Long Đường Thống Nhất
Giáp ranh phường Phước Bình (cũ) hướng về ngã ba Phước Quả - Đường bê tông (thửa đất số 92, tờ bản đồ số 107 và thửa đất số 104, tờ bản đồ số 93)
Đất rừng sản xuất 37.000 29.600 22.200 0
Phường Phước Long Đường Thống Nhất
Đường bê tông (thửa đất số 93, tờ bản đồ số 107 và thửa đất số 103, tờ bản đồ số 93) - Hết thửa đất số 27, tờ bản đồ số 108 và thửa đất số 78, tờ bản đồ số 109
Đất rừng sản xuất 37.000 29.600 22.200 0
Phường Phước Long Đường Thống Nhất
Thửa đất số 56 và thửa đất số 67, cùng thuộc tờ bản đồ số 109 - Hết ranh chợ tạm và hết thửa đất số 21, tờ bản đồ số 114
Đất rừng sản xuất 37.000 29.600 22.200 0
Phường Phước Long Đường Thống Nhất
Thửa đất số 23 và thửa đất số 64, cùng thuộc tờ bản đồ số 114 - Hết thửa đất số 05, tờ bản đồ số 40 và thửa đất số 305, tờ bản đồ số 94
Đất rừng sản xuất 37.000 29.600 22.200 0
Phường Phước Long Đường Thống nhất
Thửa đất số 306, tờ bản đồ số 94 và thửa đất số 6, tờ bản đồ số 115 - Giáp ranh xã Phú Trung
Đất rừng sản xuất 37.000 29.600 22.200 0
Phường Phước Long Đường Điện Biên Phủ
Ngã ba Phước Quả (ngã ba Thống Nhất - Điện Biên Phủ) - Ngã ba đường bê tông xi măng (hết thửa đất số 172 và thửa đất số 250, cùng thuộc tờ bản đồ số 86)
Đất rừng sản xuất 37.000 29.600 22.200 0
Phường Phước Long Đường Điện Biên Phủ
Ngã ba đường bê tông xi măng (thửa đất số 171 và thửa đất số 218, cùng thuộc tờ bản đồ số 86) - Ngã ba Điện Biên Phủ - Yên Thế
Đất rừng sản xuất 37.000 29.600 22.200 0
Phường Phước Long Đường Điện Biên Phủ
Ngã ba Điện Biên Phủ - Yên Thế - Lòng Hồ Thác Mơ
Đất rừng sản xuất 37.000 29.600 22.200 0
Phường Phước Long Đường Mạc Đăng Dung
Giao Ngã ba giáp đường Thống nhất - Ngã ba đường bê tông, xi măng (hết thửa đất số 7, tờ bản đồ số 111 và thửa đất số 239, tờ bản đồ số 92)
Đất rừng sản xuất 37.000 29.600 22.200 0
Phường Phước Long Đường Mạc Đăng Dung
Ngã ba đường bê tông, xi măng (thửa đất số 262 và thửa đất số 231, cùng thuộc tờ bản đồ số 92) - Giáp ranh xã Phú Trung
Đất rừng sản xuất 37.000 29.600 22.200 0
Phường Phước Long Đường Bạch Đằng
Ngã ba giáp đường Điện Biên Phủ - Giáp lòng hồ Thác Mơ
Đất rừng sản xuất 37.000 29.600 22.200 0
Phường Phước Long Đường bê tông, xi măng giữa thôn Phước Thiện - Phước Quả
Đường Thống Nhất - Ngã ba đường đất (hết thửa đất số 235 và thửa đất số 163, cùng thuộc tờ bản đồ số 85)
Đất rừng sản xuất 37.000 29.600 22.200 0
Phường Phước Long Đường Lam Sơn
Cầu số 4 - Ngã ba giao đường Ba Rá
Đất rừng sản xuất 37.000 29.600 22.200 0
Phường Phước Long Các tuyến đường nhựa, bê tông chưa có ở trên có chiều rộng mặt đường từ 3,5m trở lên
Toàn tuyến -
Đất rừng sản xuất 37.000 29.600 22.200 0
Phường Phước Long Các tuyến đường nhựa, bê tông chưa có ở trên có chiều rộng mặt đường dưới 3,5m
Toàn tuyến -
Đất rừng sản xuất 37.000 29.600 22.200 0
Phường Phước Long Các tuyến đường giao thông còn lại
Toàn tuyến -
Đất rừng sản xuất 37.000 29.600 22.200 0
Phường Phước Long Đường Thống Nhất
Giáp ranh phường Phước Bình (cũ) hướng về ngã ba Phước Quả - Đường bê tông (thửa đất số 92, tờ bản đồ số 107 và thửa đất số 104, tờ bản đồ số 93)
Đất rừng phòng hộ 37.000 29.600 22.200 0
Phường Phước Long Đường Thống Nhất
Đường bê tông (thửa đất số 93, tờ bản đồ số 107 và thửa đất số 103, tờ bản đồ số 93) - Hết thửa đất số 27, tờ bản đồ số 108 và thửa đất số 78, tờ bản đồ số 109
Đất rừng phòng hộ 37.000 29.600 22.200 0
Phường Phước Long Đường Thống Nhất
Thửa đất số 56 và thửa đất số 67, cùng thuộc tờ bản đồ số 109 - Hết ranh chợ tạm và hết thửa đất số 21, tờ bản đồ số 114
Đất rừng phòng hộ 37.000 29.600 22.200 0
Phường Phước Long Đường Thống Nhất
Thửa đất số 23 và thửa đất số 64, cùng thuộc tờ bản đồ số 114 - Hết thửa đất số 05, tờ bản đồ số 40 và thửa đất số 305, tờ bản đồ số 94
Đất rừng phòng hộ 37.000 29.600 22.200 0
Phường Phước Long Đường Thống nhất
Thửa đất số 306, tờ bản đồ số 94 và thửa đất số 6, tờ bản đồ số 115 - Giáp ranh xã Phú Trung
Đất rừng phòng hộ 37.000 29.600 22.200 0
Phường Phước Long Đường Điện Biên Phủ
Ngã ba Phước Quả (ngã ba Thống Nhất - Điện Biên Phủ) - Ngã ba đường bê tông xi măng (hết thửa đất số 172 và thửa đất số 250, cùng thuộc tờ bản đồ số 86)
Đất rừng phòng hộ 37.000 29.600 22.200 0
Phường Phước Long Đường Điện Biên Phủ
Ngã ba đường bê tông xi măng (thửa đất số 171 và thửa đất số 218, cùng thuộc tờ bản đồ số 86) - Ngã ba Điện Biên Phủ - Yên Thế
Đất rừng phòng hộ 37.000 29.600 22.200 0
Phường Phước Long Đường Điện Biên Phủ
Ngã ba Điện Biên Phủ - Yên Thế - Lòng Hồ Thác Mơ
Đất rừng phòng hộ 37.000 29.600 22.200 0
Phường Phước Long Đường Mạc Đăng Dung
Giao Ngã ba giáp đường Thống nhất - Ngã ba đường bê tông, xi măng (hết thửa đất số 7, tờ bản đồ số 111 và thửa đất số 239, tờ bản đồ số 92)
Đất rừng phòng hộ 37.000 29.600 22.200 0
Phường Phước Long Đường Mạc Đăng Dung
Ngã ba đường bê tông, xi măng (thửa đất số 262 và thửa đất số 231, cùng thuộc tờ bản đồ số 92) - Giáp ranh xã Phú Trung
Đất rừng phòng hộ 37.000 29.600 22.200 0
Phường Phước Long Đường Bạch Đằng
Ngã ba giáp đường Điện Biên Phủ - Giáp lòng hồ Thác Mơ
Đất rừng phòng hộ 37.000 29.600 22.200 0
Phường Phước Long Đường bê tông, xi măng giữa thôn Phước Thiện - Phước Quả
Đường Thống Nhất - Ngã ba đường đất (hết thửa đất số 235 và thửa đất số 163, cùng thuộc tờ bản đồ số 85)
Đất rừng phòng hộ 37.000 29.600 22.200 0
Phường Phước Long Đường Lam Sơn
Cầu số 4 - Ngã ba giao đường Ba Rá
Đất rừng phòng hộ 37.000 29.600 22.200 0
Phường Phước Long Các tuyến đường nhựa, bê tông chưa có ở trên có chiều rộng mặt đường từ 3,5m trở lên
Toàn tuyến -
Đất rừng phòng hộ 37.000 29.600 22.200 0
Phường Phước Long Các tuyến đường nhựa, bê tông chưa có ở trên có chiều rộng mặt đường dưới 3,5m
Toàn tuyến -
Đất rừng phòng hộ 37.000 29.600 22.200 0
Phường Phước Long Các tuyến đường giao thông còn lại
Toàn tuyến -
Đất rừng phòng hộ 37.000 29.600 22.200 0
Phường Phước Long Đường Thống Nhất
Giáp ranh phường Phước Bình (cũ) hướng về ngã ba Phước Quả - Đường bê tông (thửa đất số 92, tờ bản đồ số 107 và thửa đất số 104, tờ bản đồ số 93)
Đất rừng đặc dụng 37.000 29.600 22.200 0
Phường Phước Long Đường Thống Nhất
Đường bê tông (thửa đất số 93, tờ bản đồ số 107 và thửa đất số 103, tờ bản đồ số 93) - Hết thửa đất số 27, tờ bản đồ số 108 và thửa đất số 78, tờ bản đồ số 109
Đất rừng đặc dụng 37.000 29.600 22.200 0
Phường Phước Long Đường Thống Nhất
Thửa đất số 56 và thửa đất số 67, cùng thuộc tờ bản đồ số 109 - Hết ranh chợ tạm và hết thửa đất số 21, tờ bản đồ số 114
Đất rừng đặc dụng 37.000 29.600 22.200 0
Phường Phước Long Đường Thống Nhất
Thửa đất số 23 và thửa đất số 64, cùng thuộc tờ bản đồ số 114 - Hết thửa đất số 05, tờ bản đồ số 40 và thửa đất số 305, tờ bản đồ số 94
Đất rừng đặc dụng 37.000 29.600 22.200 0
Phường Phước Long Đường Thống nhất
Thửa đất số 306, tờ bản đồ số 94 và thửa đất số 6, tờ bản đồ số 115 - Giáp ranh xã Phú Trung
Đất rừng đặc dụng 37.000 29.600 22.200 0
Phường Phước Long Đường Điện Biên Phủ
Ngã ba Phước Quả (ngã ba Thống Nhất - Điện Biên Phủ) - Ngã ba đường bê tông xi măng (hết thửa đất số 172 và thửa đất số 250, cùng thuộc tờ bản đồ số 86)
Đất rừng đặc dụng 37.000 29.600 22.200 0
Phường Phước Long Đường Điện Biên Phủ
Ngã ba đường bê tông xi măng (thửa đất số 171 và thửa đất số 218, cùng thuộc tờ bản đồ số 86) - Ngã ba Điện Biên Phủ - Yên Thế
Đất rừng đặc dụng 37.000 29.600 22.200 0
Phường Phước Long Đường Điện Biên Phủ
Ngã ba Điện Biên Phủ - Yên Thế - Lòng Hồ Thác Mơ
Đất rừng đặc dụng 37.000 29.600 22.200 0
Phường Phước Long Đường Mạc Đăng Dung
Giao Ngã ba giáp đường Thống nhất - Ngã ba đường bê tông, xi măng (hết thửa đất số 7, tờ bản đồ số 111 và thửa đất số 239, tờ bản đồ số 92)
Đất rừng đặc dụng 37.000 29.600 22.200 0
Phường Phước Long Đường Mạc Đăng Dung
Ngã ba đường bê tông, xi măng (thửa đất số 262 và thửa đất số 231, cùng thuộc tờ bản đồ số 92) - Giáp ranh xã Phú Trung
Đất rừng đặc dụng 37.000 29.600 22.200 0
Phường Phước Long Đường Bạch Đằng
Ngã ba giáp đường Điện Biên Phủ - Giáp lòng hồ Thác Mơ
Đất rừng đặc dụng 37.000 29.600 22.200 0
Phường Phước Long Đường bê tông, xi măng giữa thôn Phước Thiện - Phước Quả
Đường Thống Nhất - Ngã ba đường đất (hết thửa đất số 235 và thửa đất số 163, cùng thuộc tờ bản đồ số 85)
Đất rừng đặc dụng 37.000 29.600 22.200 0
Phường Phước Long Đường Lam Sơn
Cầu số 4 - Ngã ba giao đường Ba Rá
Đất rừng đặc dụng 37.000 29.600 22.200 0
Phường Phước Long Các tuyến đường nhựa, bê tông chưa có ở trên có chiều rộng mặt đường từ 3,5m trở lên
Toàn tuyến -
Đất rừng đặc dụng 37.000 29.600 22.200 0
Phường Phước Long Các tuyến đường nhựa, bê tông chưa có ở trên có chiều rộng mặt đường dưới 3,5m
Toàn tuyến -
Đất rừng đặc dụng 37.000 29.600 22.200 0
Phường Phước Long Các tuyến đường giao thông còn lại
Toàn tuyến -
Đất rừng đặc dụng 37.000 29.600 22.200 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Phường Phước Long Đường Đinh Tiên Hoàng
Giáp Đường 6/1 - Giáp đường Lê Văn Duyệt
Đất ở đô thị 10.200.000 8.160.000 6.120.000 0
Phường Phước Long Đường Đinh Tiên Hoàng
Ngã ba giao Đường Lê Văn Duyệt - Ngã tư giao Đường Trần Quang Khải
Đất ở đô thị 8.500.000 6.800.000 5.100.000 0
Phường Phước Long Đường Đinh Tiên Hoàng
Ngã tư giao Đường Trần Quang Khải - Trụ sở UBND phường (cũ)
Đất ở đô thị 7.900.000 6.320.000 4.740.000 0
Phường Phước Long Đường Đinh Tiên Hoàng
Giáp Đường Nguyễn Tất Thành - Giáp Đường 6/1
Đất ở đô thị 9.600.000 7.680.000 5.760.000 0
Phường Phước Long Đường 6/1
Ngã ba Nguyễn Tất Thành (giao Đường 6/1) - Đường Đinh Tiên Hoàng
Đất ở đô thị 11.900.000 9.520.000 7.140.000 0
Phường Phước Long Đường 6/1
Ngã ba giáp Đinh Tiên Hoàng - Tượng đài Chiến thắng
Đất ở đô thị 4.800.000 3.840.000 2.880.000 0
Phường Phước Long Đường 6/1
Tượng đài chiến thắng - Hết tuyến
Đất ở đô thị 1.700.000 1.360.000 1.020.000 0
Phường Phước Long Đường Trần Hưng Đạo
Giao Đường Nguyễn Tất Thành - Giao với đường 6/1
Đất ở đô thị 6.800.000 5.440.000 4.080.000 0
Phường Phước Long Đường Trần Hưng Đạo
Giao đường 6/1 - Giao với đường Lê Văn A
Đất ở đô thị 6.000.000 4.800.000 3.600.000 0
Phường Phước Long Đường Trần Hưng Đạo
Ngã tư giao với đường Lê Văn A - Hết tuyến đường nhựa Khu phố Long Thủy 4
Đất ở đô thị 4.600.000 3.680.000 2.760.000 0
Phường Phước Long Đường Lê Hồng Phong
Đường Hùng Vương - Đường Lý Thái Tổ
Đất ở đô thị 2.800.000 2.240.000 1.680.000 0
Phường Phước Long Đường Lê Hồng Phong (nối dài)
Đường Lý Thái Tổ - Thửa đất số 184, tờ bản đồ số 03
Đất ở đô thị 1.700.000 1.360.000 1.020.000 0
Phường Phước Long Đường Lê Hồng Phong
Đường Nguyễn Tất Thành (Đường ĐT 741) - Ngã ba giao Đường Tàu Ô
Đất ở đô thị 3.000.000 2.400.000 1.800.000 0
Phường Phước Long Đường Lê Hồng Phong
Ngã ba giao Đường Tàu Ô - Cầu số 3
Đất ở đô thị 2.200.000 1.760.000 1.320.000 0
Phường Phước Long Đường Lê Hồng Phong
Cầu số 3 - Ngã ba giao Đường Nguyễn Tất Thành
Đất ở đô thị 3.200.000 2.560.000 1.920.000 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Phước Long

Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Đồng Nai mới nhất

Bảng giá đất phường Phước Long, thành phố Đồng Nai 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Phước Long, thành phố Đồng Nai 2026

4. Thông tin phường Phước Long, thành phố Đồng Nai

Diện tích: 110,6 km².

Dân số: 38.924 người (bao gồm cả nhân khẩu thường trú và tạm trú quy đổi).

Mật độ dân số: Khoảng 352 người/km².

Nguồn gốc thành lập (Giai đoạn sắp xếp, sáp nhập 2025 – 2026)

Tương tự như lộ trình hiện đại hóa đô thị của các địa bàn lân cận, phường Phước Long được định hình vững chắc thông qua hai cột mốc pháp lý quan trọng:

  • Giai đoạn 2025: Hợp nhất mở rộng cấp xã (Nghị quyết 1662/NQ-UBTVQH15)
  • Thực hiện theo Nghị quyết số 1662/NQ-UBTVQH15 ban hành ngày 16/6/2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã, phường Phước Long mới được thành lập trên cơ sở sáp nhập nguyên trạng toàn bộ diện tích tự nhiên và quy mô dân số của 4 đơn vị hành chính cũ:
    • Phường Phước Long (cũ)
    • Phường Sơn Giang
    • Xã Long Sơn
    • Xã Phước Tín (trước đó thuộc huyện Phú Riềng).
  • Giai đoạn 2026: Đổi đơn vị quản lý trực thuộc (Nghị quyết 30/2026/QH16)
    • Ngày 24/4/2026, Quốc hội ban hành Nghị quyết số 30/2026/QH16 chính thức thành lập thành phố Đồng Nai trực thuộc Trung ương (trên cơ sở hợp nhất toàn bộ diện tích tự nhiên và quy mô dân số của hai tỉnh cũ là Đồng Nai và Bình Phước).
    • Kể từ ngày nghị quyết có hiệu lực (30/4/2026), toàn bộ bộ máy quản lý của thị xã Phước Long cũ chuyển đổi trực thuộc, đưa phường Phước Long chính thức trở thành một đơn vị hành chính cấp xã trực thuộc thành phố Đồng Nai.

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Đồng Nai

5.1. Giá đất nông nghiệp

1. Giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản.

a) Giá đất vị trí 1 : Được quy định tại Phụ lục I kèm theo Quy định này; trong đó:

– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến hết mét thứ 100: Tính bằng 100% giá đất nông nghiệp vị trí 1;

– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 100 mét đến hết mét thứ 200: Tính bằng 80% giá đất nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này;

– Phạm vi 3 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 200 mét trở lên: Tính bằng 60% giá đất nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này.

b) Giá đất vị trí 2 (vị trí còn lại): Tính bằng 30% giá đất nông nghiệp vị trí 1, phạm vi 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này nhưng không được cao hơn giá đất tối đa và không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này.

Trường hợp thửa đất, khu đất tại vị trí 2 (vị trí còn lại) mà xác định vị trí theo nhiều tuyến đường giao thông tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này thì giá đất được xác định theo tuyến đường giao thông có khoảng cách gần nhất tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến thửa đất, khu đất. Trường hợp khoảng cách bằng nhau thì áp giá theo tuyến đường giao thông có mức giá cao nhất.

2. Giá các loại đất nông nghiệp còn lại

a) Đối với đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác thì giá đất được tính bằng giá đất trồng cây lâu năm cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất;

b) Đối với đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm thì xác định khu vực, vị trí, phạm vi và giá đất theo quy định đối với đất trồng cây lâu năm;

c) Giá đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng tính bằng giá đất rừng sản xuất cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.

3. Giá đất nông nghiệp tại các đảo, cù lao được áp dụng chung một vị trí và mức giá đất quy định tại Phụ lục II kèm theo Quy định này.

4. Khu vực, vị trí, phạm vi đất được áp dụng theo quy định tại Nghị quyết quy định về tiêu chí xác định khu vực, vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đồng Nai.

5.2. Giá đất phi nông nghiệp

1. Đối với đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản:

a) Giá đất vị trí 1: Được quy định tại Phụ lục III kèm theo Quy định này.

– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến hết mét thứ 50: Tính bằng 100% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1;

– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 50 mét đến hết mét thứ 100: Tính bằng 80% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;

– Phạm vi 3 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 100 mét trở lên: Tính bằng 60% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông.

b) Giá đất vị trí 2 (vị trí còn lại):

– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này đến hết mét thứ 50: giá đất được tính bằng 15% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;

– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này có phạm vi từ trên 50 mét trở lên: giá đất được tính bằng 10% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;

– Trường hợp thửa đất, khu đất tại vị trí 2 (vị trí còn lại) mà phạm vi đất tính theo nhiều tuyến đường giao thông tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này thì giá đất được xác định theo tuyến đường giao thông có khoảng cách gần nhất tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến thửa đất, khu đất. Trường hợp khoảng cách bằng nhau thì áp giá theo tuyến đường giao thông có mức giá cao nhất.

2. Giá đất tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp áp dụng chung một vị trí và được quy định tại Phụ lục IV kèm theo Quy định này.

3. Giá các loại đất gồm: Đất quốc phòng, đất an ninh, đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp áp dụng mức giá như sau:

a) Trường hợp giao không thu tiền sử dụng đất để xây dựng trụ sở làm việc của cơ quan, tổ chức, đơn vị; công trình chuyên dùng, công trình phục vụ công tác quản lý tại đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân; công trình sự nghiệp của đơn vị chưa tự chủ tài chính thì tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,7;

b) Trường hợp Nhà nước cho thuê đất để xây dựng công trình sự nghiệp và sử dụng vào mục đích sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất ở thì tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,8.

4. Giá các loại đất gồm: Đất sử dụng vào mục đích công cộng; đất tôn giáo; đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.

5. Đất có mặt nước chuyên dùng nếu sử dụng vào mục đích nuôi trồng, khai thác thủy sản thì tính bằng giá đất nuôi trồng thủy sản cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất; nếu sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp thì tính bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.

Riêng đối với đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng, khai thác thủy sản thì xác định riêng diện tích đất phi nông nghiệp và diện tích nuôi trồng, khai thác thủy sản để áp dụng giá đất cho từng loại theo nguyên tắc quy định như trên.

6. Đất phi nông nghiệp khác theo quy định tại khoản 11 Điều 5 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 151/2025/NĐ-CP, Nghị định số 226/2025/NĐ-CP tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.

7. Giá đất trong khu tái định cư:

a) Bảng giá đất ở tại các khu tái định cư được quy định tại Phụ lục VI kèm theo Quy định này;

b) Đối với giá các loại đất phi nông nghiệp khác (nếu có) trong khu tái định cư được xác định như sau:

– Giá đất thương mại, dịch vụ tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,7;

– Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,6;

– Giá các loại đất phi nông nghiệp còn lại thì căn cứ quy định tại khoản 3, khoản 4, khoản 5 và khoản 6 Điều này để xác định.

8. Giá đất trong Khu công nghệ cao công nghệ sinh học Đồng Nai được quy định tại Phụ lục V kèm theo Quy định này. Giá các loại đất còn lại trong Khu công nghệ cao gồm: Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ, đất sử dụng vào mục đích công cộng thì căn cứ vào khoản 3, khoản 4 Điều này để xác định.

9. Giá đất tại Cảng hàng không quốc tế Long Thành xác định như sau:

a) Giá đất thương mại, dịch vụ là 2.760.000 đồng/m²;

b) Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ là 2.520.000 đồng/m².

10. Giá đất phi nông nghiệp tại các đảo, cù lao áp dụng chung vị trí và mức giá quy định tại Phụ lục II kèm theo Quy định này.

11. Khu vực, vị trí, phạm vi đất được áp dụng theo quy định tại Nghị quyết quy định về tiêu chí xác định khu vực, vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đồng Nai.

5/5 - (956 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?