Bảng giá đất phường Quy Nhơn, tỉnh Gia Lai mới nhất theo Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND Quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Quy Nhơn, tỉnh Gia Lai
Bảng giá đất phường Quy Nhơn, tỉnh Gia Lai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai. Mức giá đất tại phường Quy Nhơn được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Quy Nhơn theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Quy Nhơn, tỉnh Gia Lai
– Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND Quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai
3. Tra cứu bảng giá đất phường Quy Nhơn, tỉnh Gia Lai mới nhất
Bảng giá đất phường Quy Nhơn năm 2026
Khu vực: phường Quy Nhơn.
Loại đất: Đất TM-DV đô thị, Đất ở đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất SX-KD, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 20.800 đến 113.400.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng cũ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lộ giới 13,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 7.425.000 | 3.345.000 | 2.515.000 | 1.890.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng cũ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nguyễn Đình Thi, Khu QHDC Khu đô thị Vũng Chua - lộ giới 11m - |
Đất TM-DV đô thị | 6.785.000 | 3.060.000 | 2.295.000 | 1.725.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng cũ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Vũ Ngọc Nhạ, Khu QHDC Khu đô thị Vũng Chua- lộ giới 10m-10,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 6.785.000 | 3.060.000 | 2.295.000 | 1.725.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng cũ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lộ giới 11,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 6.785.000 | 3.060.000 | 2.295.000 | 1.725.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng cũ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lộ giới 9m - |
Đất TM-DV đô thị | 6.145.000 | 2.770.000 | 2.080.000 | 1.565.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng cũ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Tuyến K Lộ giới 8,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 6.145.000 | 2.770.000 | 2.080.000 | 1.565.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng cũ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Tuyến L Lộ giới 8m - |
Đất TM-DV đô thị | 5.760.000 | 2.595.000 | 1.945.000 | 1.460.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng cũ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Tuyến A Lộ giới 9m - |
Đất TM-DV đô thị | 5.505.000 | 2.480.000 | 1.865.000 | 1.400.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng cũ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Gom Lộ giới 7m - |
Đất TM-DV đô thị | 5.505.000 | 2.480.000 | 1.865.000 | 1.400.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng cũ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Tuyến H Lộ giới 7m - |
Đất TM-DV đô thị | 5.505.000 | 2.480.000 | 1.865.000 | 1.400.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng cũ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Tuyến G Lộ giới 7,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 5.505.000 | 2.480.000 | 1.865.000 | 1.400.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng cũ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Tuyến A Lộ giới 7m-7,75m - |
Đất TM-DV đô thị | 4.995.000 | 2.250.000 | 1.690.000 | 1.270.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng cũ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lộ giới 4m - |
Đất TM-DV đô thị | 4.610.000 | 2.075.000 | 1.560.000 | 1.170.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng cũ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Tuyến B Lộ giới 5,75m - |
Đất TM-DV đô thị | 4.480.000 | 2.020.000 | 1.515.000 | 1.135.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu dân cư khu vực 2 phường Ghềnh Ráng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Quốc lộ 1D - Cổng trại Phong, Quy Hòa |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 720.000 | 540.000 | 405.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu dân cư khu vực 2 phường Ghềnh Ráng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Các tuyến đường rẽ nhánh - |
Đất TM-DV đô thị | 1.065.000 | 485.000 | 365.000 | 275.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu dân cư mới và khu dịch vụ phía Tây - Nam viện Quân y 13, phường Nguyễn Văn Cừ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường lộ giới 10m - |
Đất TM-DV đô thị | 14.545.000 | 6.550.000 | 4.915.000 | 3.690.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu dân cư tại cụm kho bãi dọc Quốc lộ 1D (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường A2 - Lộ giới 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 17.500.000 | 7.875.000 | 5.910.000 | 4.435.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu dân cư tại cụm kho bãi dọc Quốc lộ 1D (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường A1 - Lộ giới 20m - |
Đất TM-DV đô thị | 16.500.000 | 7.425.000 | 5.575.000 | 4.185.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu dân cư tại cụm kho bãi dọc Quốc lộ 1D (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường A4 - Lộ giới 16m - |
Đất TM-DV đô thị | 14.000.000 | 6.300.000 | 4.725.000 | 3.550.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu dân cư tại cụm kho bãi dọc Quốc lộ 1D (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường A7 - Lộ giới 16m - |
Đất TM-DV đô thị | 14.000.000 | 6.300.000 | 4.725.000 | 3.550.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu dân cư tại cụm kho bãi dọc Quốc lộ 1D (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường A8 - Lộ giới 16m - |
Đất TM-DV đô thị | 14.000.000 | 6.300.000 | 4.725.000 | 3.550.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu dân cư tại cụm kho bãi dọc Quốc lộ 1D (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường A3 - Lộ giới 13m - |
Đất TM-DV đô thị | 13.500.000 | 6.075.000 | 4.560.000 | 3.420.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu dân cư tại cụm kho bãi dọc Quốc lộ 1D (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường A5 - Lộ giới 13m - |
Đất TM-DV đô thị | 13.500.000 | 6.075.000 | 4.560.000 | 3.420.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu dân cư tại cụm kho bãi dọc Quốc lộ 1D (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường A6 - Lộ giới 13m - |
Đất TM-DV đô thị | 13.500.000 | 6.075.000 | 4.560.000 | 3.420.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu dân cư tại cụm kho bãi dọc Quốc lộ 1D (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Trạng Quỳnh - Lộ giới 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 13.500.000 | 6.075.000 | 4.560.000 | 3.420.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu dân cư tại cụm kho bãi dọc Quốc lộ 1D (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường A4 - Lộ giới 17,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 12.000.000 | 5.400.000 | 4.050.000 | 3.040.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu dân cư tại cụm kho bãi dọc Quốc lộ 1D (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường A8 - Lộ giới 16m ( đoạn từ ĐA4 đến ĐA5) - phục vụ Tái định cư - |
Đất TM-DV đô thị | 12.000.000 | 5.400.000 | 4.050.000 | 3.040.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu dân cư tổ 15B, khu vực 3, phường Ghềnh Ráng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 8 - Lộ giới 6m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.860.000 | 840.000 | 630.000 | 475.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu dân cư tổ 15B, khu vực 3, phường Ghềnh Ráng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 9 - Lộ giới 4m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.065.000 | 485.000 | 365.000 | 275.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu dân cư tổ 15B, khu vực 3, phường Ghềnh Ráng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 4, 7 và 10 - Lộ giới 3m - |
Đất TM-DV đô thị | 930.000 | 420.000 | 315.000 | 240.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu dân cư Trại Gà, phường Ghềnh Ráng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Mai Hắc Đế - Đường Bế Văn Đàn (Lộ giới 7m) |
Đất TM-DV đô thị | 4.355.000 | 1.965.000 | 1.475.000 | 1.110.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu đất Xí nghiệp Song mây xuất khẩu, Phân viện Điều tra quy hoạch rừng Nam Trung Bộ và Tây Nguyên (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Thành Thái nối dài - Đường QL 1D, Lộ giới 20m |
Đất TM-DV đô thị | 22.050.000 | 9.925.000 | 7.445.000 | 5.585.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu đất Xí nghiệp Song mây xuất khẩu, Phân viện Điều tra quy hoạch rừng Nam Trung Bộ và Tây Nguyên (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Thành Thái nối dài (Đoạn từ Hoàng Văn Thụ đến Thanh Niên) lộ giới 18m - |
Đất TM-DV đô thị | 21.000.000 | 9.450.000 | 7.090.000 | 5.320.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu đất Xí nghiệp Song mây xuất khẩu, Phân viện Điều tra quy hoạch rừng Nam Trung Bộ và Tây Nguyên (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường nhựa Lộ giới 12m (Từ đường Thành Thái nối dài đến Đường QL 1D) - |
Đất TM-DV đô thị | 17.850.000 | 8.035.000 | 6.030.000 | 4.525.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu hợp tác xã Bình Minh, phường Quang Trung (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đoạn nối dài của đường Thành Thái (Lộ giới 18m) - |
Đất TM-DV đô thị | 10.625.000 | 4.785.000 | 3.595.000 | 2.700.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu hợp tác xã Bình Minh, phường Quang Trung (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường quy hoạch (Lộ giới 12m) - |
Đất TM-DV đô thị | 8.195.000 | 3.690.000 | 2.770.000 | 2.080.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu Quy hoạch Công ty Cổ phần Giao thông Thủy bộ, phường Nguyễn Văn Cừ cũ (Đường lộ giới 6m) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lý Thái Tổ - Đặng Dung |
Đất TM-DV đô thị | 10.945.000 | 4.930.000 | 3.700.000 | 2.780.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu quy hoạch dân cư - Dịch vụ phía Đông Bến xe khách trung tâm, phường Ghềnh Ráng cũ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Các lô đất quay mặt tiền đường Lộ giới <12m - |
Đất TM-DV đô thị | 9.730.000 | 4.380.000 | 3.285.000 | 2.470.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu quy hoạch dân cư E655 phường Nguyễn Văn Cừ (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Các lô đất quay mặt đường nối đường Chương Dương với đường Ngô Gia Tự - |
Đất TM-DV đô thị | 9.650.000 | 4.345.000 | 3.260.000 | 2.445.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu quy hoạch dân cư Xóm Tiêu (Các tuyến đường chưa có tên đường), phường Quang Trung (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 24 - Lộ giới 18m (4,5 - 9 - 4,5) - |
Đất TM-DV đô thị | 9.985.000 | 4.500.000 | 3.375.000 | 2.535.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu quy hoạch dân cư Xóm Tiêu (Các tuyến đường chưa có tên đường), phường Quang Trung (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 29 - Lộ giới 13m (4 - 5 - 4) - |
Đất TM-DV đô thị | 7.040.000 | 3.170.000 | 2.380.000 | 1.785.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu quy hoạch dân cư Xóm Tiêu (Các tuyến đường chưa có tên đường), phường Quang Trung (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường đất dọc theo tuyến điện và mương (đường phía sau Cụm Công nghiệp) - |
Đất TM-DV đô thị | 5.505.000 | 2.480.000 | 1.865.000 | 1.400.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu quy hoạch dân cư Xóm Tiêu (Các tuyến đường chưa có tên đường), phường Quang Trung (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường 2A - Lộ giới 6m (1-4-1) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.330.000 | 1.500.000 | 1.125.000 | 850.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu quy hoạch tái định cư dự án xây dựng Doanh trại Đại đội trinh sát tại khu vực 5, phường Quang Trung (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường lộ giới 9,5m (trọn đường) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.840.000 | 1.730.000 | 1.300.000 | 975.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu quy hoạch Trung đoàn vận tải 655 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 1A - |
Đất TM-DV đô thị | 17.860.000 | 8.040.000 | 6.030.000 | 4.525.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu quy hoạch tự xây dựng (phía sau Trại Dưỡng Lão), phường Ghềnh Ráng (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) - |
Đất TM-DV đô thị | 5.505.000 | 2.480.000 | 1.865.000 | 1.400.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu tái định cư E655 phường Bùi Thị Xuân (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lộ giới 9m, khu QHDC E655 phường Nguyễn Văn Cừ (cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 11.725.000 | 5.280.000 | 3.960.000 | 2.970.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu tái định cư mở rộng phía Tây Bắc Khu tái định cư Quy Hòa, thuộc KV2, phường Ghềnh Ráng (cũ), TP. Quy Nhơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS4 - Lộ giới 20m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.820.000 | 1.270.000 | 955.000 | 720.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu tái định cư mở rộng phía Tây Bắc Khu tái định cư Quy Hòa, thuộc KV2, phường Ghềnh Ráng (cũ), TP. Quy Nhơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS6 (cũ) - Lộ giới 15m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.560.000 | 1.155.000 | 865.000 | 650.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu tái định cư mở rộng phía Tây Bắc Khu tái định cư Quy Hòa, thuộc KV2, phường Ghềnh Ráng (cũ), TP. Quy Nhơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS1 - Lộ giới 12,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.435.000 | 1.100.000 | 825.000 | 625.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu tái định cư mở rộng phía Tây Bắc Khu tái định cư Quy Hòa, thuộc KV2, phường Ghềnh Ráng (cũ), TP. Quy Nhơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS3 - Lộ giới 13m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.435.000 | 1.100.000 | 825.000 | 625.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu tái định cư mở rộng phía Tây Bắc Khu tái định cư Quy Hòa, thuộc KV2, phường Ghềnh Ráng (cũ), TP. Quy Nhơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS5 - Lộ giới 13m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.435.000 | 1.100.000 | 825.000 | 625.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu tái định cư mở rộng phía Tây Bắc Khu tái định cư Quy Hòa, thuộc KV2, phường Ghềnh Ráng (cũ), TP. Quy Nhơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS6 - Lộ giới 13m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.435.000 | 1.100.000 | 825.000 | 625.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu tái định cư mở rộng phía Tây Bắc Khu tái định cư Quy Hòa, thuộc KV2, phường Ghềnh Ráng (cũ), TP. Quy Nhơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS7 - Lộ giới 13m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.435.000 | 1.100.000 | 825.000 | 625.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu tái định cư mở rộng phía Tây Bắc Khu tái định cư Quy Hòa, thuộc KV2, phường Ghềnh Ráng (cũ), TP. Quy Nhơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS2 - Lộ giới 16m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.305.000 | 1.040.000 | 785.000 | 590.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu Tái định cư phía Bắc Công viên Khoa học, thuộc khu vực 2, phường Ghềnh Ráng (cũ), thành phố Quy Nhơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS4 (Đường quy hoạch đường vành đai) - Lộ giới 24m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 810.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu Tái định cư phía Bắc Công viên Khoa học, thuộc khu vực 2, phường Ghềnh Ráng (cũ), thành phố Quy Nhơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS1 - Lộ giới 13m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.080.000 | 810.000 | 610.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu Tái định cư phía Bắc Công viên Khoa học, thuộc khu vực 2, phường Ghềnh Ráng (cũ), thành phố Quy Nhơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS2 - Lộ giới 13m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.080.000 | 810.000 | 610.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu Tái định cư phía Bắc Công viên Khoa học, thuộc khu vực 2, phường Ghềnh Ráng (cũ), thành phố Quy Nhơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS3 - Lộ giới 13 m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.080.000 | 810.000 | 610.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu tập thể công nhân xây dựng (phía sau trại Dưỡng Lão), phường Ghềnh Ráng cũ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Các đường nội bộ còn lại - |
Đất ở đô thị | 14.850.000 | 7.430.000 | 5.580.000 | 4.190.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu tập thể Nhà hát tuồng Đào Tấn (đường Nguyễn Thái Học), phường Quang Trung (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường chính từ số nhà 630 Nguyễn Thái Học vào (lộ giới 10m) - |
Đất ở đô thị | 22.000.000 | 11.000.000 | 8.250.000 | 6.190.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu tập thể phía Bắc, phía Nam đường Võ Văn Dũng, phường Ngô Mây (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường nội bộ trên 10m (từ cống giáp đường Võ Văn Dũng rẽ phải) - |
Đất ở đô thị | 15.840.000 | 7.920.000 | 5.940.000 | 4.460.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu tập thể phía Bắc, phía Nam đường Võ Văn Dũng, phường Ngô Mây (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Các đường nội bộ khác - |
Đất ở đô thị | 12.390.000 | 6.200.000 | 4.650.000 | 3.490.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu tập thể số 02 đường Trần Thị Kỷ, phường Ngô Mây (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường từ đường Trần Thị Kỷ đi vào - |
Đất ở đô thị | 18.440.000 | 9.220.000 | 6.920.000 | 5.190.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu tập thể số 02 đường Trần Thị Kỷ, phường Ngô Mây (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Các đường nội bộ - |
Đất ở đô thị | 15.840.000 | 7.920.000 | 5.940.000 | 4.460.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu tập thể Xưởng Thuốc lá Tây Sơn (đường Trần Thị Kỷ), phường Ngô Mây (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) - |
Đất ở đô thị | 15.840.000 | 7.920.000 | 5.940.000 | 4.460.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu TĐC phục vụ dự án Trung tâm quốc tế gặp gỡ khoa học đa ngành và các dự án khác lân cận tại phường Ghềnh Ráng, thành phố Quy Nhơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) A1-Số 6 cũ - Lộ giới 15m - |
Đất ở đô thị | 5.120.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 1.440.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu TĐC phục vụ dự án Trung tâm Quốc tế gặp gỡ khoa học đa ngành và các dự án lân cận, khu vực 2, phường Ghềnh Ráng (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 6 - Lộ giới 15,5m - |
Đất ở đô thị | 4.320.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 1.220.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu TĐC phục vụ dự án Trung tâm Quốc tế gặp gỡ khoa học đa ngành và các dự án lân cận, khu vực 2, phường Ghềnh Ráng (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường N2 - Lộ giới 13,5- 15,85m - |
Đất ở đô thị | 4.100.000 | 2.050.000 | 1.540.000 | 1.160.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu TĐC phục vụ dự án Trung tâm Quốc tế gặp gỡ khoa học đa ngành và các dự án lân cận, khu vực 2, phường Ghềnh Ráng (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường D1 và đường D2 - Lộ giới 12m - |
Đất ở đô thị | 3.720.000 | 1.860.000 | 1.400.000 | 1.050.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu vực 1 phường Ghềnh Ráng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) - |
Đất ở đô thị | 2.120.000 | 1.060.000 | 800.000 | 600.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
An Dương Vương (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 94.400.000 | 42.480.000 | 31.860.000 | 23.900.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Bế Văn Đàn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường (Đường lộ giới 8m) - |
Đất ở đô thị | 20.200.000 | 9.090.000 | 6.830.000 | 5.130.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Biên Cương (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 24.200.000 | 10.890.000 | 8.180.000 | 6.130.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Bùi Điền (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 6 - Đường số 11 (Khu QHDC Bông Hồng), lộ giới 8m |
Đất ở đô thị | 8.160.000 | 3.680.000 | 2.760.000 | 2.070.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Bùi Hữu Nghĩa (Đường số 4, lộ giới 20m) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Võ Thị Yến - Đường Nguyễn Thị Định (Khu dân cư thuộc Khu Đô thị Dịch vụ Du lịch phía Tây đường An Dương Vương) |
Đất ở đô thị | 38.300.000 | 17.240.000 | 12.940.000 | 9.710.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Bùi Hữu Nghĩa (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Nguyễn Thị Định - Đường Nguyễn Trung Trực (Khu quy hoạch D3), Lộ giới 10m |
Đất ở đô thị | 19.670.000 | 8.860.000 | 6.650.000 | 4.990.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Bùi Tư Toàn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 5, lộ giới 14m Khu QHDC E655 phường Nguyễn Văn Cừ - |
Đất ở đô thị | 26.880.000 | 12.100.000 | 9.080.000 | 6.810.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Cần Vương (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 23.600.000 | 10.620.000 | 7.970.000 | 5.980.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Cao Văn Lầu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Khu QHDC Khu đô thị Vũng Chua - |
Đất ở đô thị | 14.850.000 | 6.690.000 | 5.030.000 | 3.780.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Chàng Lía (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đoạn từ Mai Hắc Đế - Giáp đường Tống Phước Phổ (lộ giới 9m) |
Đất ở đô thị | 22.710.000 | 10.230.000 | 7.670.000 | 5.760.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Châu Mạnh Trinh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 27, lộ giới 13m Khu quy hoạch dân cư Xóm Tiêu phường Quang Trung (cũ) - |
Đất ở đô thị | 14.960.000 | 6.740.000 | 5.050.000 | 3.790.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Châu Thượng Văn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 26, lộ giới 9m Khu quy hoạch dân cư Xóm Tiêu phường Quang Trung (cũ) - |
Đất ở đô thị | 11.700.000 | 5.270.000 | 3.960.000 | 2.970.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Châu Văn Liêm (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường, Khu QHDC Trại Gà - |
Đất ở đô thị | 19.700.000 | 8.870.000 | 6.660.000 | 5.000.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Chế Lan Viên (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 20.300.000 | 9.140.000 | 6.860.000 | 5.150.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Chi Lăng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Quốc lộ 1D - Hết Trại Tạm giam thành phố Quy Nhơn |
Đất ở đô thị | 6.930.000 | 3.130.000 | 2.350.000 | 1.770.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Chi Lăng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đoạn còn lại - |
Đất ở đô thị | 3.430.000 | 1.550.000 | 1.170.000 | 880.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Chương Dương (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường, lộ giới 20m - |
Đất ở đô thị | 59.500.000 | 26.780.000 | 20.090.000 | 15.070.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Dã Tượng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch Quân đội 224) - |
Đất ở đô thị | 25.130.000 | 11.320.000 | 8.490.000 | 6.380.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Đại lộ Khoa học (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường quy hoạch ĐS3 (Thung lũng Sáng tạo Quy Nhơn) - |
Đất ở đô thị | 8.450.000 | 3.810.000 | 2.870.000 | 2.160.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Đặng Đoàn Bằng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch D3) - |
Đất ở đô thị | 19.670.000 | 8.860.000 | 6.650.000 | 4.990.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Đặng Dung (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường, lộ giới 9m (Khu quy hoạch Xí nghiệp quốc doanh ô tô) - |
Đất ở đô thị | 15.890.000 | 7.160.000 | 5.380.000 | 4.040.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Đặng Thai Mai (Đường số 2, lộ giới 18m) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Từ đường Võ Liệu - Đường Mai Hắc Đế (Khu QHDC Đông Bến xe khách Trung tâm) |
Đất ở đô thị | 36.600.000 | 16.470.000 | 12.360.000 | 9.270.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Đặng Thành Chơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 23, lộ giới 9m, khu Xóm Tiêu - |
Đất ở đô thị | 11.700.000 | 5.270.000 | 3.960.000 | 2.970.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Đặng Thành Tích (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 1, lộ giới 14m, Khu dân cư thuộc Khu Đô thị Dịch vụ Du lịch phía Tây đường An Dương Vương - |
Đất ở đô thị | 27.870.000 | 12.550.000 | 9.420.000 | 7.070.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Đặng Thùy Trâm (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đoạn ngang Chợ Ghềnh Ráng - |
Đất ở đô thị | 16.400.000 | 7.380.000 | 5.540.000 | 4.160.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Đặng Thùy Trâm (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 2, lộ giới 15m, khu QHDC Bông Hồng - |
Đất ở đô thị | 13.600.000 | 6.120.000 | 4.590.000 | 3.450.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Đặng Văn Chấn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lộ giới 6m (từ 102 Tây Sơn đến 36 Chương Dương) - |
Đất ở đô thị | 13.160.000 | 5.930.000 | 4.450.000 | 3.340.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Đào Doãn Địch (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch D3) - |
Đất ở đô thị | 19.670.000 | 8.860.000 | 6.650.000 | 4.990.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Đào Duy Anh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 7, lộ giới 11m Khu QHDC Xóm Tiêu - |
Đất ở đô thị | 14.960.000 | 6.740.000 | 5.050.000 | 3.790.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Đào Phan Duân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Mai Hắc Đế - Giáp đường Tống Phước Phổ (lộ giới 9m) |
Đất ở đô thị | 11.200.000 | 5.040.000 | 3.780.000 | 2.840.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Điện Biên Phủ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quốc lộ 1D - Giáp đường Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 12.810.000 | 5.770.000 | 4.330.000 | 3.250.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Diên Hồng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Lê Lai - Đường Ngô Mây |
Đất ở đô thị | 46.270.000 | 20.830.000 | 15.630.000 | 11.720.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Đinh Công Tráng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường, lộ giới 16m (Khu quy hoạch D3) - |
Đất ở đô thị | 26.670.000 | 12.010.000 | 9.010.000 | 6.760.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Đinh Liệt (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 23.760.000 | 10.700.000 | 8.020.000 | 6.030.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Đinh Văn Nhưng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 11, lộ giới 14m, khu dân cư thuộc Khu Đô thị Dịch vụ Du lịch phía Tây đường An Dương Vương - |
Đất ở đô thị | 27.870.000 | 12.550.000 | 9.420.000 | 7.070.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Đoàn Nguyễn Tuấn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch cà phê) - |
Đất ở đô thị | 14.140.000 | 6.370.000 | 4.780.000 | 3.600.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Đội Cấn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường (đường số 2, lộ giới 11m Trại gà 2) - |
Đất ở đô thị | 18.400.000 | 8.280.000 | 6.210.000 | 4.670.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Hàm Nghi (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường Ngô Mây - Giáp đường Vũ Bảo |
Đất ở đô thị | 33.950.000 | 15.290.000 | 11.470.000 | 8.610.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Hàm Nghi (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đoạn còn lại - |
Đất ở đô thị | 25.130.000 | 11.320.000 | 8.490.000 | 6.380.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Hàn Mặc Tử (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã ba Ghềnh Ráng - Chân Đèo Quy Hòa (giáp Cầu) |
Đất ở đô thị | 53.700.000 | 24.170.000 | 18.130.000 | 13.600.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Hồ Công Thuyên (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hẻm 34 đường Ngô Gia Tự lộ giới 8m (nối từ đường Ngô Gia Tự đến đường Lý Thái Tổ) - |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 8.100.000 | 6.080.000 | 4.570.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Hồ Học Lãm (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 25 và đường số 28, lộ giới 14m, khu quy hoạch dân cư Xóm Tiêu phường Quang Trung (cũ) - |
Đất ở đô thị | 14.960.000 | 6.740.000 | 5.050.000 | 3.790.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Hồ Tá Bang (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 14 - Đường Xuân Thủy - Đường Lý Thái Tổ (Khu Xóm Tiêu) - |
Đất ở đô thị | 12.240.000 | 5.510.000 | 4.140.000 | 3.110.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Hồ Tùng Mậu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 18, lộ giới 11m, khu quy hoạch Xóm Tiêu - |
Đất ở đô thị | 14.960.000 | 6.740.000 | 5.050.000 | 3.790.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Hoài Thanh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lộ giới 20m, khu Đô thị thương mại An Phú phường Quang Trung - |
Đất ở đô thị | 17.850.000 | 8.040.000 | 6.030.000 | 4.530.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Hoàng Văn Thụ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã ba Quốc lộ 1D - Khu tập thể Ngân hàng (lộ giới 20m) |
Đất ở đô thị | 30.750.000 | 13.850.000 | 10.390.000 | 7.800.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Hoàng Văn Thụ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đoạn còn lại, lộ giới 13m - |
Đất ở đô thị | 22.140.000 | 9.970.000 | 7.480.000 | 5.620.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Hoàng Xuân Hãn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Nguyễn Viết Xuân - Đường Chế Lan Viên Khu QHDC Trại Gà (lộ giới 10m) |
Đất ở đô thị | 18.700.000 | 8.420.000 | 6.320.000 | 4.750.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Huỳnh Lý (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường D13, lộ giới 9m, khu TĐC phục vụ dự án khu dân cư Hưng Thịnh, phường Ghềnh Ráng (cũ) - |
Đất ở đô thị | 13.110.000 | 5.910.000 | 4.430.000 | 3.330.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khúc Hạo (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 19, lộ giới 11m, khu QHDC Xóm Tiêu - |
Đất ở đô thị | 15.240.000 | 6.860.000 | 5.150.000 | 3.870.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
La Văn Tiến (Đường số 9, lộ giới 10m) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lê Công Miễn - Đường số 6 (Khu QHDC Bông Hồng) |
Đất ở đô thị | 11.700.000 | 5.270.000 | 3.960.000 | 2.970.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Lâm Văn Thạnh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 9, lộ giới 14m, khu dân cư thuộc Khu Đô thị Dịch vụ Du lịch phía Tây đường An Dương Vương - |
Đất ở đô thị | 27.870.000 | 12.550.000 | 9.420.000 | 7.070.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Lê Anh Xuân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 9, lộ giới 10,5m, khu QHDC Xóm Tiêu - |
Đất ở đô thị | 14.960.000 | 6.740.000 | 5.050.000 | 3.790.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Lê Anh Xuân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 8, lộ giới 9m, khu QHDC Xóm Tiêu - |
Đất ở đô thị | 11.700.000 | 5.270.000 | 3.960.000 | 2.970.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Lê Công Miễn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp Cầu Hàn Mặc Tử - Giáp đường La Văn Tiến |
Đất ở đô thị | 18.070.000 | 8.140.000 | 6.110.000 | 4.590.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Lê Công Miễn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đoạn còn lại ( bao gồm đường số 5, lộ giới 7m, khu dân cư tổ 15B, khu vực 3, phường Ghềnh Ráng cũ) - |
Đất ở đô thị | 8.750.000 | 3.950.000 | 2.970.000 | 2.230.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Lê Đình Chinh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 20, lộ giới 9m, khu QHDC Xóm Tiêu - |
Đất ở đô thị | 11.700.000 | 5.270.000 | 3.960.000 | 2.970.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Lê Lai (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 26.740.000 | 12.040.000 | 9.030.000 | 6.780.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Lê Thành Phương (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 8, lộ giới 14m, khu dân cư thuộc Khu Đô thị Dịch vụ Du lịch phía Tây đường An Dương Vương - |
Đất ở đô thị | 27.870.000 | 12.550.000 | 9.420.000 | 7.070.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Lê Thị Riêng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường D11, khu TĐC phục vụ dự án khu dân cư Hưng Thịnh, phường Ghềnh Ráng (cũ) - |
Đất ở đô thị | 9.800.000 | 4.410.000 | 3.320.000 | 2.490.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Lê Văn Chân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường, lộ giới 12m (Khu quy hoạch Cà phê) - |
Đất ở đô thị | 18.970.000 | 8.550.000 | 6.410.000 | 4.810.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Lê Văn Hưng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường, lộ giới 9m (Khu quy hoạch Cà phê) - |
Đất ở đô thị | 14.280.000 | 6.430.000 | 4.830.000 | 3.620.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Lê Văn Trung (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường, lộ giới 9m (Khu quy hoạch Cà phê) - |
Đất ở đô thị | 14.280.000 | 6.430.000 | 4.830.000 | 3.620.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Lê Văn Tú (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 3A, lộ giới 14m, khu QHDC Bông Hồng - |
Đất ở đô thị | 11.700.000 | 5.270.000 | 3.960.000 | 2.970.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Lê Văn Tú (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 12, lộ giới < 10m, khu QHDC Bông Hồng - |
Đất ở đô thị | 8.160.000 | 3.680.000 | 2.760.000 | 2.070.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Lữ Gia (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 19.670.000 | 8.860.000 | 6.650.000 | 4.990.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Lương Đắc Bằng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 4, lộ giới 14m Khu QHDC E655 phường Nguyễn Văn Cừ - |
Đất ở đô thị | 27.300.000 | 12.290.000 | 9.220.000 | 6.920.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Lưu Quang Vũ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lộ giới 14m Khu Đô thị thương mại An Phú phường Quang Trung (cũ) - |
Đất ở đô thị | 15.330.000 | 6.910.000 | 5.190.000 | 3.890.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Lưu Văn Lang (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 4, lộ giới 10m Khu QHDC Xóm Tiêu - |
Đất ở đô thị | 15.240.000 | 6.860.000 | 5.150.000 | 3.870.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Lý Thái Tổ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Nguyễn Thị Định - Đường Hoàng Văn Thụ, lộ giới 17,5m |
Đất ở đô thị | 26.460.000 | 11.910.000 | 8.940.000 | 6.710.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Mai Dương (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 18, lộ giới 14m Khu quy hoạch dân cư Xóm Tiêu phường Quang Trung - |
Đất ở đô thị | 14.420.000 | 6.490.000 | 4.870.000 | 3.660.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Mai Hắc Đế (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 25.200.000 | 11.340.000 | 8.510.000 | 6.390.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Nam Cao (Đường số 6, lộ giới 10m) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 1 - Đường số 11 (Khu QHDC Bông Hồng) |
Đất ở đô thị | 11.700.000 | 5.270.000 | 3.960.000 | 2.970.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Ngô Bàn (Đường số 5A) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Thành Thái - Đường Xuân Thủy, (lộ giới 9m Khu Xóm Tiêu) |
Đất ở đô thị | 14.960.000 | 6.740.000 | 5.050.000 | 3.790.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Ngô Đức Đệ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lộ giới 8m (Từ 17 Lý Thái Tổ đến lô 105 Ngô Gia Tự) - |
Đất ở đô thị | 17.430.000 | 7.850.000 | 5.890.000 | 4.420.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Ngô Gia Tự (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Nguyễn Thái Học đến đường Nguyễn Thị Định - |
Đất ở đô thị | 30.000.000 | 13.500.000 | 10.130.000 | 7.600.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Ngô Gia Tự (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Nguyễn Thị Định đến đường Võ Thị Yến - |
Đất ở đô thị | 45.000.000 | 20.250.000 | 15.200.000 | 11.400.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Ngô Gia Tự (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Võ Thị Yến đến đường Chương Dương - |
Đất ở đô thị | 35.000.000 | 15.750.000 | 11.820.000 | 8.870.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Ngô Lê Tân (Đường số 8, lộ giới 12m) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 3 - Đường số 5 (Khu QHDC Bông Hồng) |
Đất ở đô thị | 11.700.000 | 5.270.000 | 3.960.000 | 2.970.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Ngô Mây (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã ba An Dương Vương - Giáp đường Nguyễn Thái Học |
Đất ở đô thị | 52.360.000 | 23.570.000 | 17.680.000 | 13.260.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Ngô Mây (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đoạn còn lại - |
Đất ở đô thị | 39.830.000 | 17.930.000 | 13.450.000 | 10.090.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Ngô Tất Tố (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Mai Hắc Đế - Đường Chế Lan Viên (lộ giới 10m) |
Đất ở đô thị | 18.800.000 | 8.460.000 | 6.350.000 | 4.770.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Ngô Thì Sĩ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Chế Lan Viên - Đường Ngô Tất Tố Khu QHDC Trại Gà (Lộ giới 10m) |
Đất ở đô thị | 18.700.000 | 8.420.000 | 6.320.000 | 4.750.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Nguyễn Cang (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 5 và số 6, lộ giới 18m, (khu dân cư phía Tây đường An Dương Vương ) - |
Đất ở đô thị | 25.710.000 | 11.580.000 | 8.690.000 | 6.520.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Nguyễn Đình Thụ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Số 47 Tây Sơn - Giáp đường Chương Dương (Lộ giới 6m) |
Đất ở đô thị | 13.160.000 | 5.930.000 | 4.450.000 | 3.340.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Nguyễn Hòa (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường D9, lộ giới 10m, khu TĐC phục vụ dự án khu dân cư Hưng Thịnh, phường Ghềnh Ráng (cũ) - |
Đất ở đô thị | 12.440.000 | 5.600.000 | 4.210.000 | 3.160.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Nguyễn Hồng Châu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Bế Văn Đàn - Đường Chế Lan Viên, khu QHDC đất quốc phòng, phường Ghềnh Ráng, lộ giới 11-13m |
Đất ở đô thị | 11.010.000 | 4.960.000 | 3.730.000 | 2.800.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Nguyễn Hữu Quang (Đường số 5, lộ giới 12m) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Nguyễn Văn - Đường Đặng Thai Mai Khu quy hoạch dân cư Đông bến xe khách Trung tâm |
Đất ở đô thị | 26.300.000 | 11.840.000 | 8.890.000 | 6.670.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Nguyễn Khắc Viện (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Nguyễn Văn - Đường Châu Văn Liêm Khu QHDC Trại Gà, Lộ giới 10m |
Đất ở đô thị | 18.700.000 | 8.420.000 | 6.320.000 | 4.750.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Nguyễn Khoa Chiêm (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 22, lộ giới 9m Khu QHDC Xóm Tiêu - |
Đất ở đô thị | 11.700.000 | 5.270.000 | 3.960.000 | 2.970.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Nguyễn Khoái (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch Quân đội 224) - |
Đất ở đô thị | 21.140.000 | 9.520.000 | 7.140.000 | 5.360.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Nguyễn Lữ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 28.770.000 | 12.960.000 | 9.720.000 | 7.290.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Nguyễn Minh Vỹ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường D8, lộ giới 10m, khu TĐC phục vụ dự án khu dân cư Hưng Thịnh, phường Ghềnh Ráng (cũ) - |
Đất ở đô thị | 12.440.000 | 5.600.000 | 4.210.000 | 3.160.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Nguyễn Nghiêm (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Khu QHDC Xóm Tiêu - |
Đất ở đô thị | 11.700.000 | 5.270.000 | 3.960.000 | 2.970.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Nguyễn Nhạc (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 26.400.000 | 11.880.000 | 8.910.000 | 6.690.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Nguyễn Như Đỗ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lộ giới 8m, Khu QHDC E655 phường Nguyễn Văn Cừ - |
Đất ở đô thị | 32.620.000 | 14.680.000 | 11.020.000 | 8.270.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Nguyễn Phi Khanh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường, lộ giới 9m (Khu quy hoạch Xí nghiệp quốc doanh ô tô) - |
Đất ở đô thị | 15.540.000 | 7.000.000 | 5.250.000 | 3.950.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Nguyễn Phong Sắc (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 5, lộ giới 15m Khu QHDC Xóm Tiêu - |
Đất ở đô thị | 17.680.000 | 7.960.000 | 5.970.000 | 4.490.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Nguyễn Phúc Lan (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Chế Lan Viên - Đường Mai Hắc Đế Khu QHDC Trại Gà, Lộ giới 9m |
Đất ở đô thị | 13.300.000 | 5.990.000 | 4.500.000 | 3.380.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Nguyễn Thái Học (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Diên Hồng - Giáp đường Ngô Mây |
Đất ở đô thị | 50.000.000 | 22.500.000 | 16.880.000 | 12.670.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Nguyễn Thái Học (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường Ngô Mây - Giáp đường Tây Sơn |
Đất ở đô thị | 42.000.000 | 18.900.000 | 14.180.000 | 10.640.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Nguyễn Thị Định (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Chương Dương - Giáp đường Ngô Mây, đoạn có lộ giới 20 m |
Đất ở đô thị | 52.640.000 | 23.690.000 | 17.770.000 | 13.330.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Nguyễn Thị Định (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Tây Sơn - Giáp đường Chương Dương, đoạn có lộ giới 15m |
Đất ở đô thị | 35.630.000 | 16.040.000 | 12.040.000 | 9.030.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Nguyễn Thị Minh Khai (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường Ngô Mây - Giáp đường Vũ Bảo |
Đất ở đô thị | 33.950.000 | 15.290.000 | 11.470.000 | 8.610.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Nguyễn Thị Minh Khai (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường Lý Thái Tổ - Giáp đường Ngô Mây |
Đất ở đô thị | 26.000.000 | 11.700.000 | 8.780.000 | 6.590.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Nguyễn Thị Minh Khai (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường Vũ Bảo - Giáp đường Phạm Ngũ Lão |
Đất ở đô thị | 25.690.000 | 11.570.000 | 8.680.000 | 6.510.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Nguyễn Thị Yến (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường D10, lộ giới 10m, khu TĐC phục vụ dự án khu dân cư Hưng Thịnh, phường Ghềnh Ráng (cũ) - |
Đất ở đô thị | 13.110.000 | 5.910.000 | 4.430.000 | 3.330.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Nguyễn Thị Yến (Đường số 5, lộ giới 12m) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 2 - Đường số 10 (Khu QHDC Bông Hồng) |
Đất ở đô thị | 12.240.000 | 5.510.000 | 4.140.000 | 3.110.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Nguyễn Trung Tín (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường An Dương Vương - Đường Nguyễn Thị Định, lộ giới 40m, khu QHDC E655 phường Nguyễn Văn Cừ |
Đất ở đô thị | 72.520.000 | 32.640.000 | 24.480.000 | 18.360.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Nguyễn Trung Trực (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch D3) - |
Đất ở đô thị | 19.670.000 | 8.860.000 | 6.650.000 | 4.990.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Nguyễn Trường Tộ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 11, lộ giới 18m Khu quy hoạch Xóm Tiêu - |
Đất ở đô thị | 19.320.000 | 8.700.000 | 6.530.000 | 4.900.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Nguyễn Văn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lộ giới 16m (Khu QHDC Đông Bến xe khách Trung tâm) - |
Đất ở đô thị | 21.900.000 | 9.860.000 | 7.400.000 | 5.560.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Nguyễn Văn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 8, lộ giới 10m Trại gà 2 - |
Đất ở đô thị | 19.100.000 | 8.600.000 | 6.460.000 | 4.850.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Nguyễn Văn Hiển (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lộ giới 9m Khu QHDC E655 phường Nguyễn Văn Cừ - |
Đất ở đô thị | 34.300.000 | 15.440.000 | 11.590.000 | 8.700.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Nguyễn Văn Trỗi (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 20.160.000 | 9.080.000 | 6.810.000 | 5.110.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Nguyễn Viết Xuân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường (Đường số 1, lộ giới 10m Trại Gà 2) - |
Đất ở đô thị | 19.100.000 | 8.600.000 | 6.460.000 | 4.850.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Nguyễn Xuân Nhĩ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 13, lộ giới 12m Khu quy hoạch Xóm Tiêu - |
Đất ở đô thị | 14.420.000 | 6.490.000 | 4.870.000 | 3.660.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Nguyễn Xuân Ôn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch D3) - |
Đất ở đô thị | 19.670.000 | 8.860.000 | 6.650.000 | 4.990.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Nơ Trang Long (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Nguyễn Thị Định - Hẻm hiện trạng, lộ giới 9,4m, khu QHDC E655 phường Nguyễn Văn Cừ |
Đất ở đô thị | 17.920.000 | 8.070.000 | 6.050.000 | 4.540.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Phạm Cần Chính (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Mai Hắc Đế - Đường Tống Phước Phổ (lộ giới 9m) |
Đất ở đô thị | 13.800.000 | 6.210.000 | 4.670.000 | 3.510.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Phạm Hổ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lộ giới 1014m Khu Đô thị thương mại An Phú phường Quang Trung - |
Đất ở đô thị | 15.330.000 | 6.910.000 | 5.190.000 | 3.890.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Phạm Thị Đào (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường (gồm đường số 10 và 13 Khu QHDC Bông Hồng) - |
Đất ở đô thị | 11.700.000 | 5.270.000 | 3.960.000 | 2.970.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Phan Văn Trị (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch D3) - |
Đất ở đô thị | 19.670.000 | 8.860.000 | 6.650.000 | 4.990.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Quốc lộ 1D (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã 5 Nguyễn Thái Học - Giáp hết ngã ba đường Võ Liệu |
Đất ở đô thị | 33.040.000 | 14.870.000 | 11.160.000 | 8.370.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Quốc lộ 1D (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã 3 Tô Hiệu - Giáp ngã 5 Nguyễn Thái Học |
Đất ở đô thị | 33.000.000 | 14.850.000 | 11.150.000 | 8.370.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Quốc lộ 1D (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp ngã 3 đường Điện Biên Phủ - Giáp ngã 3 Tô Hiệu |
Đất ở đô thị | 25.620.000 | 11.530.000 | 8.650.000 | 6.490.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Quốc lộ 1D (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Km 11 - Km 15 |
Đất ở đô thị | 8.960.000 | 4.040.000 | 3.030.000 | 2.270.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Quốc lộ 1D (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp ngã ba đường Võ Liệu - Km 11 |
Đất ở đô thị | 4.970.000 | 2.250.000 | 1.690.000 | 1.270.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Quốc lộ 1D (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Km 15 - Giáp ranh giới Phú Yên |
Đất ở đô thị | 4.130.000 | 1.870.000 | 1.410.000 | 1.060.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Tản Đà (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường, lộ giới 9m (Khu quy hoạch Cà phê) - |
Đất ở đô thị | 14.140.000 | 6.370.000 | 4.780.000 | 3.600.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Tây Sơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp ngã 3 đường An Dương Vương - Ngã 5 đường Nguyễn Thái Học |
Đất ở đô thị | 64.000.000 | 28.800.000 | 21.600.000 | 16.200.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Thái Văn Lung (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 10, lộ giới 9m Khu QHDC Xóm Tiêu - |
Đất ở đô thị | 11.700.000 | 5.270.000 | 3.960.000 | 2.970.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Thanh Niên (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hẻm 358 Nguyễn Thái Học - Đường Tô Hiến Thành |
Đất ở đô thị | 20.510.000 | 9.240.000 | 6.930.000 | 5.210.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Thanh Niên (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Lý Thái Tổ - Quốc Lộ 1D |
Đất ở đô thị | 17.850.000 | 8.040.000 | 6.030.000 | 4.530.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Thanh Niên (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Tô Hiến Thành - Đường Lý Thái Tổ |
Đất ở đô thị | 15.330.000 | 6.910.000 | 5.190.000 | 3.890.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Thành Thái (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 1, lộ giới 20m, Khu Xóm Tiêu - |
Đất ở đô thị | 25.300.000 | 11.390.000 | 8.550.000 | 6.410.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Thép Mới (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lộ giới 14m - Khu Đô thị thương mại An Phú phường Quang Trung - |
Đất ở đô thị | 15.330.000 | 6.910.000 | 5.190.000 | 3.890.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Thi Sách (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - Từ nhà 315/5 Nguyễn Thị Minh Khai - Nhà 293/8 Nguyễn Thị Minh Khai - |
Đất ở đô thị | 15.190.000 | 6.840.000 | 5.130.000 | 3.860.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Tô Hiến Thành (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 26.740.000 | 12.040.000 | 9.030.000 | 6.780.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Tô Hiệu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 21, lộ giới 18m Khu Xóm Tiêu - |
Đất ở đô thị | 19.320.000 | 8.700.000 | 6.530.000 | 4.900.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Tô Ngọc Vân (Đường số 3, lộ giới 12m) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 2 - Đường số 10 (Khu QHDC Bông Hồng) |
Đất ở đô thị | 11.700.000 | 5.270.000 | 3.960.000 | 2.970.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Tôn Thất Bách (Đường số 4) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Nguyễn Văn - Đường số 5 (Khu QHDC Đông Bến xe khách Trung tâm) |
Đất ở đô thị | 22.260.000 | 10.020.000 | 7.520.000 | 5.650.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Tôn Thất Thiệp (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Chàng Lía - Đường nội bộ Khu dân cư phường Ghềnh Ráng |
Đất ở đô thị | 10.570.000 | 4.770.000 | 3.580.000 | 2.690.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Tôn Thất Tùng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường, lộ giới 9m (Khu quy hoạch Cà phê) - |
Đất ở đô thị | 14.700.000 | 6.620.000 | 4.970.000 | 3.730.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Tống Phước Phổ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường (Khu QH DC Trại Gà) - |
Đất ở đô thị | 14.280.000 | 6.430.000 | 4.830.000 | 3.620.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Trần An Tư (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 24.780.000 | 11.160.000 | 8.370.000 | 6.290.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Trần Anh Tông (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường, lộ giới 16m (Khu quy hoạch Quân đội 224) - |
Đất ở đô thị | 26.250.000 | 11.820.000 | 8.870.000 | 6.660.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Trần Can (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 12, lộ giới 9m Khu QHDC Xóm Tiêu - |
Đất ở đô thị | 11.700.000 | 5.270.000 | 3.960.000 | 2.970.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Trần Đăng Phong (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 2 và 3, lộ giới 14m, khu dân cư thuộc Khu Đô thị Dịch vụ Du lịch phía Tây đường An Dương Vương - |
Đất ở đô thị | 27.870.000 | 12.550.000 | 9.420.000 | 7.070.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Trần Khánh Dư (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch Quân đội 224) - |
Đất ở đô thị | 21.140.000 | 9.520.000 | 7.140.000 | 5.360.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Trần Kỳ Phong (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Chàng Lía - Đường nội bộ Khu dân cư phường Ghềnh Ráng |
Đất ở đô thị | 10.570.000 | 4.770.000 | 3.580.000 | 2.690.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Trần Lương (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lộ giới 8m (từ số nhà 15 Lý Thái Tổ đến lô 93 Ngô Gia Tự) - |
Đất ở đô thị | 17.430.000 | 7.850.000 | 5.890.000 | 4.420.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Trần Nhật Duật (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch Quân đội 224) - |
Đất ở đô thị | 21.140.000 | 9.520.000 | 7.140.000 | 5.360.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Trần Quang Khải (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường, lộ giới 15m (Khu quy hoạch Quân đội 224) - |
Đất ở đô thị | 25.130.000 | 11.320.000 | 8.490.000 | 6.380.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Trần Quang Khanh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 15, lộ giới 12m Khu Xóm Tiêu - |
Đất ở đô thị | 14.420.000 | 6.490.000 | 4.870.000 | 3.660.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Trần Quý Khoáng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường (Khu quy hoạch Xí nghiệp quốc doanh ô tô) - |
Đất ở đô thị | 15.890.000 | 7.160.000 | 5.380.000 | 4.040.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Trần Thị Kỷ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường Diên Hồng - Giáp đường Nguyễn Tất Thành |
Đất ở đô thị | 67.200.000 | 30.240.000 | 22.680.000 | 17.010.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Trần Thị Kỷ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường Hoàng Văn Thụ - Giáp đường Diên Hồng |
Đất ở đô thị | 19.810.000 | 8.920.000 | 6.700.000 | 5.030.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Trần Thị Lý (Đường số 7, lộ giới 5m) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Lê Công Miễn - Đường số 10 (Khu QHDC Bông Hồng) |
Đất ở đô thị | 12.240.000 | 5.510.000 | 4.140.000 | 3.110.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Trần Văn Giáp (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 3, lộ giới 10m Khu QHDC Xóm Tiêu - |
Đất ở đô thị | 14.960.000 | 6.740.000 | 5.050.000 | 3.790.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Trần Văn Kỷ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 6, lộ giới 14m Khu Xóm Tiêu - |
Đất ở đô thị | 14.420.000 | 6.490.000 | 4.870.000 | 3.660.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Trần Văn Ơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) An Dương Vương - Nguyễn Thị Định |
Đất ở đô thị | 37.310.000 | 16.800.000 | 12.600.000 | 9.450.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Trạng Quỳnh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 17.080.000 | 7.690.000 | 5.770.000 | 4.330.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Trịnh Công Sơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) An Dương Vương - Đặng Văn Chấn, Khu đất phía Tây Nam Bệnh viện Quân y 13 |
Đất ở đô thị | 32.270.000 | 14.530.000 | 10.900.000 | 8.190.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Trương Định (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường, lộ giới 35m (Khu quy hoạch D3) - |
Đất ở đô thị | 34.510.000 | 15.540.000 | 11.660.000 | 8.750.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Trương Minh Giảng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Chế Lan Viên - Đường Ngô Tất Tố Khu QHDC Trại Gà, Lộ giới 10m |
Đất ở đô thị | 14.280.000 | 6.430.000 | 4.830.000 | 3.620.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Trương Văn Của (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lộ giới 14m, khu QHDC E655 phường Nguyễn Văn Cừ - |
Đất ở đô thị | 33.110.000 | 14.910.000 | 11.180.000 | 8.390.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Võ Duy Dương (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lộ giới 14m (Khu QHDC Xóm Tiêu) - |
Đất ở đô thị | 14.420.000 | 6.490.000 | 4.870.000 | 3.660.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Võ Lai (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Nguyễn Thái Học - Đường Hàm Nghi |
Đất ở đô thị | 37.520.000 | 16.890.000 | 12.670.000 | 9.510.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Võ Lai (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đoạn còn lại - |
Đất ở đô thị | 25.060.000 | 11.280.000 | 8.460.000 | 6.350.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Võ Liệu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường (lộ giới 22m; Khu QHDV Đông Bến xe hướng Tây Bắc) - |
Đất ở đô thị | 37.450.000 | 16.860.000 | 12.650.000 | 9.490.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Võ Mười (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Nguyễn Thái Học - Giáp hết đường Biên Cương |
Đất ở đô thị | 20.160.000 | 9.080.000 | 6.810.000 | 5.110.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Võ Mười (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đoạn còn lại - |
Đất ở đô thị | 18.620.000 | 8.380.000 | 6.300.000 | 4.730.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Võ Phước (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 4, lộ giới 12m Khu QHDC Bông Hồng - |
Đất ở đô thị | 11.700.000 | 5.270.000 | 3.960.000 | 2.970.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Võ Thị Yến (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Ngô Gia Tự - Đường Đặng Thành Tích, lộ giới 18m, Khu QHDC E655 phường Nguyễn Văn Cừ |
Đất ở đô thị | 35.000.000 | 15.750.000 | 11.820.000 | 8.870.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Võ Văn Dũng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 21.800.000 | 9.810.000 | 7.370.000 | 5.530.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Vũ Bảo (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường Nguyễn Thái Học - Giáp đường Diên Hồng |
Đất ở đô thị | 34.440.000 | 15.500.000 | 11.630.000 | 8.730.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Vũ Huy Tấn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường, lộ giới 9m (Khu quy hoạch Cà phê) - |
Đất ở đô thị | 14.140.000 | 6.370.000 | 4.780.000 | 3.600.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Xuân Thủy (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 2, lộ giới 15m (Khu quy hoạch Xóm Tiêu) - |
Đất ở đô thị | 19.040.000 | 8.570.000 | 6.430.000 | 4.830.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Yến Lan (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Bế Văn Đàn - Đường Chế Lan Viên lộ giới 11-13m, khu QHDC đất quốc phòng, phường Ghềnh Ráng |
Đất ở đô thị | 11.010.000 | 4.960.000 | 3.730.000 | 2.800.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Yết Kiêu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch Quân đội 224) - |
Đất ở đô thị | 22.600.000 | 10.170.000 | 7.640.000 | 5.730.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Các đường rẽ phía Tây đường Hoàng Văn Thụ, phường Ngô Mây (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường có lộ giới dưới 14m - |
Đất ở đô thị | 21.030.000 | 9.470.000 | 7.110.000 | 5.330.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Các đường rẽ phía Tây đường Hoàng Văn Thụ, phường Ngô Mây (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường lộ giới 10m - |
Đất ở đô thị | 17.860.000 | 8.040.000 | 6.030.000 | 4.530.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Các đường rẽ phía Tây đường Hoàng Văn Thụ, phường Ngô Mây (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường nhựa nối đường Hoàng Văn Thụ - Đường Võ Văn Dũng (đường phía sau Trường Tiểu học Võ Văn Dũng) |
Đất ở đô thị | 16.710.000 | 7.530.000 | 5.650.000 | 4.240.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Các đường rẽ phía Tây đường Hoàng Văn Thụ, phường Ngô Mây (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường lộ giới < 10m (kể cả nhánh ngang) - |
Đất ở đô thị | 11.800.000 | 5.310.000 | 3.990.000 | 3.000.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Các tuyến đường chưa được đặt tên (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 2 và đường số 6 (lộ giới 7m) thuộc Khu dân cư tổ 15B. KV3, P. Ghềnh Ráng (cũ) - |
Đất ở đô thị | 8.750.000 | 3.950.000 | 2.970.000 | 2.230.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Các tuyến đường chưa được đặt tên (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hẻm 85 Hoàng Văn Thụ (đoạn từ ngã 3 Quốc lộ 1D đến khu tập thể ngân hàng, lộ giới 20m) - |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 9.000.000 | 6.750.000 | 5.070.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Các tuyến đường chưa được đặt tên (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường nội bộ Simona Home, phường Ngô Mây - |
Đất ở đô thị | 23.910.000 | 10.770.000 | 8.080.000 | 6.060.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Các tuyến đường chưa được đặt tên (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường nội bộ (đoạn từ Cần Vương đến giáp tổ 27, khu vực 5, phường Nguyễn Văn Cừ) - |
Đất ở đô thị | 15.840.000 | 7.130.000 | 5.350.000 | 4.020.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
HTKT khu vực 5, phường Quang Trung (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Các tuyến đường quy hoạch Lộ giới 12m-13m - |
Đất ở đô thị | 6.050.000 | 2.730.000 | 2.060.000 | 1.540.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu dân cư Bông Hồng, phường Ghềnh Ráng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường quy hoạch Lộ giới 6m - |
Đất ở đô thị | 7.680.000 | 3.460.000 | 2.600.000 | 1.950.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng cũ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trần Hoàn, Khu QHDC Khu đô thị Vũng Chua Đường quy hoạch khu BB2 và khu BC1 Đường Tây Sơn đường H - |
Đất ở đô thị | 15.360.000 | 6.920.000 | 5.190.000 | 3.890.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng cũ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lộ giới 13,5m - |
Đất ở đô thị | 14.850.000 | 6.690.000 | 5.030.000 | 3.780.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng cũ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nguyễn Đình Thi, Khu QHDC Khu đô thị Vũng Chua - lộ giới 11m - |
Đất ở đô thị | 13.570.000 | 6.120.000 | 4.590.000 | 3.450.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng cũ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Vũ Ngọc Nhạ, Khu QHDC Khu đô thị Vũng Chua- lộ giới 10m-10,5m - |
Đất ở đô thị | 13.570.000 | 6.120.000 | 4.590.000 | 3.450.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng cũ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lộ giới 11,5m - |
Đất ở đô thị | 13.570.000 | 6.120.000 | 4.590.000 | 3.450.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng cũ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lộ giới 9m - |
Đất ở đô thị | 12.290.000 | 5.540.000 | 4.160.000 | 3.130.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng cũ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Tuyến K Lộ giới 8,5m - |
Đất ở đô thị | 12.290.000 | 5.540.000 | 4.160.000 | 3.130.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng cũ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Tuyến L Lộ giới 8m - |
Đất ở đô thị | 11.520.000 | 5.190.000 | 3.890.000 | 2.920.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng cũ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Tuyến A Lộ giới 9m - |
Đất ở đô thị | 11.010.000 | 4.960.000 | 3.730.000 | 2.800.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng cũ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Gom Lộ giới 7m - |
Đất ở đô thị | 11.010.000 | 4.960.000 | 3.730.000 | 2.800.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng cũ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Tuyến H Lộ giới 7m - |
Đất ở đô thị | 11.010.000 | 4.960.000 | 3.730.000 | 2.800.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng cũ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Tuyến G Lộ giới 7,5m - |
Đất ở đô thị | 11.010.000 | 4.960.000 | 3.730.000 | 2.800.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng cũ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Tuyến A Lộ giới 7m-7,75m - |
Đất ở đô thị | 9.990.000 | 4.500.000 | 3.380.000 | 2.540.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng cũ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lộ giới 4m - |
Đất ở đô thị | 9.220.000 | 4.150.000 | 3.120.000 | 2.340.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng cũ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Tuyến B Lộ giới 5,75m - |
Đất ở đô thị | 8.960.000 | 4.040.000 | 3.030.000 | 2.270.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu dân cư khu vực 2 phường Ghềnh Ráng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Quốc lộ 1D - Cổng trại Phong, Quy Hòa |
Đất ở đô thị | 3.200.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 810.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu dân cư khu vực 2 phường Ghềnh Ráng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Các tuyến đường rẽ nhánh - |
Đất ở đô thị | 2.130.000 | 970.000 | 730.000 | 550.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu dân cư mới và khu dịch vụ phía Tây - Nam viện Quân y 13, phường Nguyễn Văn Cừ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường lộ giới 10m - |
Đất ở đô thị | 29.090.000 | 13.100.000 | 9.830.000 | 7.380.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu dân cư tại cụm kho bãi dọc Quốc lộ 1D (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường A2 - Lộ giới 12m - |
Đất ở đô thị | 35.000.000 | 15.750.000 | 11.820.000 | 8.870.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu dân cư tại cụm kho bãi dọc Quốc lộ 1D (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường A1 - Lộ giới 20m - |
Đất ở đô thị | 33.000.000 | 14.850.000 | 11.150.000 | 8.370.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu dân cư tại cụm kho bãi dọc Quốc lộ 1D (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường A4 - Lộ giới 16m - |
Đất ở đô thị | 28.000.000 | 12.600.000 | 9.450.000 | 7.100.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu dân cư tại cụm kho bãi dọc Quốc lộ 1D (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường A7 - Lộ giới 16m - |
Đất ở đô thị | 28.000.000 | 12.600.000 | 9.450.000 | 7.100.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu dân cư tại cụm kho bãi dọc Quốc lộ 1D (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường A8 - Lộ giới 16m - |
Đất ở đô thị | 28.000.000 | 12.600.000 | 9.450.000 | 7.100.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu dân cư tại cụm kho bãi dọc Quốc lộ 1D (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường A3 - Lộ giới 13m - |
Đất ở đô thị | 27.000.000 | 12.150.000 | 9.120.000 | 6.840.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu dân cư tại cụm kho bãi dọc Quốc lộ 1D (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường A5 - Lộ giới 13m - |
Đất ở đô thị | 27.000.000 | 12.150.000 | 9.120.000 | 6.840.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu dân cư tại cụm kho bãi dọc Quốc lộ 1D (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường A6 - Lộ giới 13m - |
Đất ở đô thị | 27.000.000 | 12.150.000 | 9.120.000 | 6.840.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu dân cư tại cụm kho bãi dọc Quốc lộ 1D (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Trạng Quỳnh - Lộ giới 12m - |
Đất ở đô thị | 27.000.000 | 12.150.000 | 9.120.000 | 6.840.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu dân cư tại cụm kho bãi dọc Quốc lộ 1D (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường A4 - Lộ giới 17,5m - |
Đất ở đô thị | 24.000.000 | 10.800.000 | 8.100.000 | 6.080.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu dân cư tại cụm kho bãi dọc Quốc lộ 1D (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường A8 - Lộ giới 16m ( đoạn từ ĐA4 đến ĐA5) - phục vụ Tái định cư - |
Đất ở đô thị | 24.000.000 | 10.800.000 | 8.100.000 | 6.080.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu dân cư tổ 15B, khu vực 3, phường Ghềnh Ráng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 8 - Lộ giới 6m - |
Đất ở đô thị | 3.720.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 950.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu dân cư tổ 15B, khu vực 3, phường Ghềnh Ráng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 9 - Lộ giới 4m - |
Đất ở đô thị | 2.130.000 | 970.000 | 730.000 | 550.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu dân cư tổ 15B, khu vực 3, phường Ghềnh Ráng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 4, 7 và 10 - Lộ giới 3m - |
Đất ở đô thị | 1.860.000 | 840.000 | 630.000 | 480.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu dân cư Trại Gà, phường Ghềnh Ráng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Mai Hắc Đế - Đường Bế Văn Đàn (Lộ giới 7m) |
Đất ở đô thị | 8.710.000 | 3.930.000 | 2.950.000 | 2.220.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu đất Xí nghiệp Song mây xuất khẩu, Phân viện Điều tra quy hoạch rừng Nam Trung Bộ và Tây Nguyên (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Thành Thái nối dài - Đường QL 1D, Lộ giới 20m |
Đất ở đô thị | 44.100.000 | 19.850.000 | 14.890.000 | 11.170.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu đất Xí nghiệp Song mây xuất khẩu, Phân viện Điều tra quy hoạch rừng Nam Trung Bộ và Tây Nguyên (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Thành Thái nối dài (Đoạn từ Hoàng Văn Thụ đến Thanh Niên) lộ giới 18m - |
Đất ở đô thị | 42.000.000 | 18.900.000 | 14.180.000 | 10.640.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu đất Xí nghiệp Song mây xuất khẩu, Phân viện Điều tra quy hoạch rừng Nam Trung Bộ và Tây Nguyên (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường nhựa Lộ giới 12m (Từ đường Thành Thái nối dài đến Đường QL 1D) - |
Đất ở đô thị | 35.700.000 | 16.070.000 | 12.060.000 | 9.050.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu hợp tác xã Bình Minh, phường Quang Trung (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đoạn nối dài của đường Thành Thái (Lộ giới 18m) - |
Đất ở đô thị | 21.250.000 | 9.570.000 | 7.190.000 | 5.400.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu hợp tác xã Bình Minh, phường Quang Trung (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường quy hoạch (Lộ giới 12m) - |
Đất ở đô thị | 16.390.000 | 7.380.000 | 5.540.000 | 4.160.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu Quy hoạch Công ty Cổ phần Giao thông Thủy bộ, phường Nguyễn Văn Cừ cũ (Đường lộ giới 6m) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lý Thái Tổ - Đặng Dung |
Đất ở đô thị | 21.890.000 | 9.860.000 | 7.400.000 | 5.560.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu quy hoạch dân cư - Dịch vụ phía Đông Bến xe khách trung tâm, phường Ghềnh Ráng cũ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Các lô đất quay mặt tiền đường Lộ giới <12m - |
Đất ở đô thị | 19.460.000 | 8.760.000 | 6.570.000 | 4.940.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu quy hoạch dân cư E655 phường Nguyễn Văn Cừ (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Các lô đất quay mặt đường nối đường Chương Dương với đường Ngô Gia Tự - |
Đất ở đô thị | 19.300.000 | 8.690.000 | 6.520.000 | 4.890.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu quy hoạch dân cư Xóm Tiêu (Các tuyến đường chưa có tên đường), phường Quang Trung (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 24 - Lộ giới 18m (4,5 - 9 - 4,5) - |
Đất ở đô thị | 19.970.000 | 9.000.000 | 6.750.000 | 5.070.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu quy hoạch dân cư Xóm Tiêu (Các tuyến đường chưa có tên đường), phường Quang Trung (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 29 - Lộ giới 13m (4 - 5 - 4) - |
Đất ở đô thị | 14.080.000 | 6.340.000 | 4.760.000 | 3.570.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu quy hoạch dân cư Xóm Tiêu (Các tuyến đường chưa có tên đường), phường Quang Trung (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường đất dọc theo tuyến điện và mương (đường phía sau Cụm Công nghiệp) - |
Đất ở đô thị | 11.010.000 | 4.960.000 | 3.730.000 | 2.800.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu quy hoạch dân cư Xóm Tiêu (Các tuyến đường chưa có tên đường), phường Quang Trung (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường 2A - Lộ giới 6m (1-4-1) - |
Đất ở đô thị | 6.660.000 | 3.000.000 | 2.250.000 | 1.700.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu quy hoạch tái định cư dự án xây dựng Doanh trại Đại đội trinh sát tại khu vực 5, phường Quang Trung (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường lộ giới 9,5m (trọn đường) - |
Đất ở đô thị | 7.680.000 | 3.460.000 | 2.600.000 | 1.950.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu quy hoạch Trung đoàn vận tải 655 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 1A - |
Đất ở đô thị | 35.720.000 | 16.080.000 | 12.060.000 | 9.050.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu quy hoạch tự xây dựng (phía sau Trại Dưỡng Lão), phường Ghềnh Ráng (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) - |
Đất ở đô thị | 11.010.000 | 4.960.000 | 3.730.000 | 2.800.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu tái định cư E655 phường Bùi Thị Xuân (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lộ giới 9m, khu QHDC E655 phường Nguyễn Văn Cừ (cũ) - |
Đất ở đô thị | 23.450.000 | 10.560.000 | 7.920.000 | 5.940.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu tái định cư mở rộng phía Tây Bắc Khu tái định cư Quy Hòa, thuộc KV2, phường Ghềnh Ráng (cũ), TP. Quy Nhơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS4 - Lộ giới 20m - |
Đất ở đô thị | 5.640.000 | 2.540.000 | 1.910.000 | 1.440.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu tái định cư mở rộng phía Tây Bắc Khu tái định cư Quy Hòa, thuộc KV2, phường Ghềnh Ráng (cũ), TP. Quy Nhơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS6 (cũ) - Lộ giới 15m - |
Đất ở đô thị | 5.120.000 | 2.310.000 | 1.730.000 | 1.300.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu tái định cư mở rộng phía Tây Bắc Khu tái định cư Quy Hòa, thuộc KV2, phường Ghềnh Ráng (cũ), TP. Quy Nhơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS1 - Lộ giới 12,5m - |
Đất ở đô thị | 4.870.000 | 2.200.000 | 1.650.000 | 1.250.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu tái định cư mở rộng phía Tây Bắc Khu tái định cư Quy Hòa, thuộc KV2, phường Ghềnh Ráng (cũ), TP. Quy Nhơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS3 - Lộ giới 13m - |
Đất ở đô thị | 4.870.000 | 2.200.000 | 1.650.000 | 1.250.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu tái định cư mở rộng phía Tây Bắc Khu tái định cư Quy Hòa, thuộc KV2, phường Ghềnh Ráng (cũ), TP. Quy Nhơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS5 - Lộ giới 13m - |
Đất ở đô thị | 4.870.000 | 2.200.000 | 1.650.000 | 1.250.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu tái định cư mở rộng phía Tây Bắc Khu tái định cư Quy Hòa, thuộc KV2, phường Ghềnh Ráng (cũ), TP. Quy Nhơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS6 - Lộ giới 13m - |
Đất ở đô thị | 4.870.000 | 2.200.000 | 1.650.000 | 1.250.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu tái định cư mở rộng phía Tây Bắc Khu tái định cư Quy Hòa, thuộc KV2, phường Ghềnh Ráng (cũ), TP. Quy Nhơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS7 - Lộ giới 13m - |
Đất ở đô thị | 4.870.000 | 2.200.000 | 1.650.000 | 1.250.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu tái định cư mở rộng phía Tây Bắc Khu tái định cư Quy Hòa, thuộc KV2, phường Ghềnh Ráng (cũ), TP. Quy Nhơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS2 - Lộ giới 16m - |
Đất ở đô thị | 4.610.000 | 2.080.000 | 1.570.000 | 1.180.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu Tái định cư phía Bắc Công viên Khoa học, thuộc khu vực 2, phường Ghềnh Ráng (cũ), thành phố Quy Nhơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS4 (Đường quy hoạch đường vành đai) - Lộ giới 24m - |
Đất ở đô thị | 6.400.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 1.620.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu Tái định cư phía Bắc Công viên Khoa học, thuộc khu vực 2, phường Ghềnh Ráng (cũ), thành phố Quy Nhơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS1 - Lộ giới 13m - |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 1.220.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu Tái định cư phía Bắc Công viên Khoa học, thuộc khu vực 2, phường Ghềnh Ráng (cũ), thành phố Quy Nhơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS2 - Lộ giới 13m - |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 1.220.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu Tái định cư phía Bắc Công viên Khoa học, thuộc khu vực 2, phường Ghềnh Ráng (cũ), thành phố Quy Nhơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS3 - Lộ giới 13 m - |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 1.220.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu tái định cư phục vụ dự án Khu dân cư Hưng Thịnh, phường Ghềnh Ráng (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường D12 - Lộ giới 9,5m - |
Đất ở đô thị | 11.090.000 | 5.000.000 | 3.760.000 | 2.820.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu tái định cư phục vụ dự án Khu dân cư Hưng Thịnh, phường Ghềnh Ráng (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường D12 - Lộ giới 7m - |
Đất ở đô thị | 10.080.000 | 4.540.000 | 3.410.000 | 2.560.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu tập thể Binh đoàn 12 (phía Tây đường An Dương Vương), phường Nguyễn Văn Cừ cũ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Các đường nội bộ còn lại - |
Đất ở đô thị | 32.260.000 | 14.520.000 | 10.890.000 | 8.180.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu tập thể Công an (đường Trần Thị Kỷ), phường Ngô Mây (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) - |
Đất ở đô thị | 15.840.000 | 7.130.000 | 5.350.000 | 4.020.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu tập thể công nhân xây dựng (phía sau trại Dưỡng Lão), phường Ghềnh Ráng cũ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Các đường nội bộ còn lại - |
Đất ở đô thị | 14.850.000 | 6.690.000 | 5.030.000 | 3.780.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu tập thể Nhà hát tuồng Đào Tấn (đường Nguyễn Thái Học), phường Quang Trung (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường chính từ số nhà 630 Nguyễn Thái Học vào (lộ giới 10m) - |
Đất ở đô thị | 22.000.000 | 9.900.000 | 7.430.000 | 5.580.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu tập thể phía Bắc, phía Nam đường Võ Văn Dũng, phường Ngô Mây (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường nội bộ trên 10m (từ cống giáp đường Võ Văn Dũng rẽ phải) - |
Đất ở đô thị | 15.840.000 | 7.130.000 | 5.350.000 | 4.020.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu tập thể phía Bắc, phía Nam đường Võ Văn Dũng, phường Ngô Mây (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Các đường nội bộ khác - |
Đất ở đô thị | 12.390.000 | 5.580.000 | 4.190.000 | 3.150.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu tập thể số 02 đường Trần Thị Kỷ, phường Ngô Mây (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường từ đường Trần Thị Kỷ đi vào - |
Đất ở đô thị | 18.440.000 | 8.300.000 | 6.230.000 | 4.680.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu tập thể số 02 đường Trần Thị Kỷ, phường Ngô Mây (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Các đường nội bộ - |
Đất ở đô thị | 15.840.000 | 7.130.000 | 5.350.000 | 4.020.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu tập thể Xưởng Thuốc lá Tây Sơn (đường Trần Thị Kỷ), phường Ngô Mây (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) - |
Đất ở đô thị | 15.840.000 | 7.130.000 | 5.350.000 | 4.020.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu TĐC phục vụ dự án Trung tâm quốc tế gặp gỡ khoa học đa ngành và các dự án khác lân cận tại phường Ghềnh Ráng, thành phố Quy Nhơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) A1-Số 6 cũ - Lộ giới 15m - |
Đất ở đô thị | 5.120.000 | 2.310.000 | 1.730.000 | 1.300.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu TĐC phục vụ dự án Trung tâm Quốc tế gặp gỡ khoa học đa ngành và các dự án lân cận, khu vực 2, phường Ghềnh Ráng (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 6 - Lộ giới 15,5m - |
Đất ở đô thị | 4.320.000 | 1.950.000 | 1.460.000 | 1.100.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu TĐC phục vụ dự án Trung tâm Quốc tế gặp gỡ khoa học đa ngành và các dự án lân cận, khu vực 2, phường Ghềnh Ráng (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường N2 - Lộ giới 13,5- 15,85m - |
Đất ở đô thị | 4.100.000 | 1.850.000 | 1.390.000 | 1.050.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu TĐC phục vụ dự án Trung tâm Quốc tế gặp gỡ khoa học đa ngành và các dự án lân cận, khu vực 2, phường Ghềnh Ráng (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường D1 và đường D2 - Lộ giới 12m - |
Đất ở đô thị | 3.720.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 950.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu vực 1 phường Ghềnh Ráng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) - |
Đất ở đô thị | 2.120.000 | 960.000 | 720.000 | 540.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
An Dương Vương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 47.200.000 | 23.600.000 | 17.700.000 | 13.275.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Bế Văn Đàn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường (Đường lộ giới 8m) - |
Đất TM-DV đô thị | 10.100.000 | 5.050.000 | 3.790.000 | 2.845.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Biên Cương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 12.100.000 | 6.050.000 | 4.540.000 | 3.405.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Bùi Điền (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 6 - Đường số 11 (Khu QHDC Bông Hồng), lộ giới 8m |
Đất TM-DV đô thị | 4.080.000 | 2.040.000 | 1.530.000 | 1.150.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Bùi Hữu Nghĩa (Đường số 4, lộ giới 20m) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Võ Thị Yến - Đường Nguyễn Thị Định (Khu dân cư thuộc Khu Đô thị Dịch vụ Du lịch phía Tây đường An Dương Vương) |
Đất TM-DV đô thị | 19.150.000 | 9.575.000 | 7.185.000 | 5.390.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Bùi Hữu Nghĩa (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Nguyễn Thị Định - Đường Nguyễn Trung Trực (Khu quy hoạch D3), Lộ giới 10m |
Đất TM-DV đô thị | 9.835.000 | 4.920.000 | 3.690.000 | 2.770.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Bùi Tư Toàn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 5, lộ giới 14m Khu QHDC E655 phường Nguyễn Văn Cừ - |
Đất TM-DV đô thị | 13.440.000 | 6.720.000 | 5.040.000 | 3.780.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Cần Vương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 11.800.000 | 5.900.000 | 4.425.000 | 3.320.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Cao Văn Lầu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Khu QHDC Khu đô thị Vũng Chua - |
Đất TM-DV đô thị | 7.425.000 | 3.715.000 | 2.790.000 | 2.095.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Chàng Lía (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đoạn từ Mai Hắc Đế - Giáp đường Tống Phước Phổ (lộ giới 9m) |
Đất TM-DV đô thị | 11.355.000 | 5.680.000 | 4.260.000 | 3.195.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Châu Mạnh Trinh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 27, lộ giới 13m Khu quy hoạch dân cư Xóm Tiêu phường Quang Trung (cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 7.480.000 | 3.740.000 | 2.805.000 | 2.105.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Châu Thượng Văn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 26, lộ giới 9m Khu quy hoạch dân cư Xóm Tiêu phường Quang Trung (cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 5.850.000 | 2.925.000 | 2.195.000 | 1.650.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Châu Văn Liêm (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường, Khu QHDC Trại Gà - |
Đất TM-DV đô thị | 9.850.000 | 4.925.000 | 3.695.000 | 2.775.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Chế Lan Viên (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 10.150.000 | 5.075.000 | 3.810.000 | 2.860.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Chi Lăng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Quốc lộ 1D - Hết Trại Tạm giam thành phố Quy Nhơn |
Đất TM-DV đô thị | 3.465.000 | 1.735.000 | 1.305.000 | 980.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Chi Lăng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 1.715.000 | 860.000 | 645.000 | 485.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Chương Dương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường, lộ giới 20m - |
Đất TM-DV đô thị | 29.750.000 | 14.875.000 | 11.160.000 | 8.370.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Dã Tượng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch Quân đội 224) - |
Đất TM-DV đô thị | 12.565.000 | 6.285.000 | 4.715.000 | 3.540.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Đại lộ Khoa học (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường quy hoạch ĐS3 (Thung lũng Sáng tạo Quy Nhơn) - |
Đất TM-DV đô thị | 4.225.000 | 2.115.000 | 1.590.000 | 1.195.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Đặng Đoàn Bằng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch D3) - |
Đất TM-DV đô thị | 9.835.000 | 4.920.000 | 3.690.000 | 2.770.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Chương Dương (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường, lộ giới 20m - |
Đất SX-KD đô thị | 23.800.000 | 10.712.000 | 8.036.000 | 6.028.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Dã Tượng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch Quân đội 224) - |
Đất SX-KD đô thị | 10.052.000 | 4.528.000 | 3.396.000 | 2.552.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Đại lộ Khoa học (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường quy hoạch ĐS3 (Thung lũng Sáng tạo Quy Nhơn) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.380.000 | 1.524.000 | 1.148.000 | 864.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Đặng Đoàn Bằng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch D3) - |
Đất SX-KD đô thị | 7.868.000 | 3.544.000 | 2.660.000 | 1.996.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Đặng Dung (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường, lộ giới 9m (Khu quy hoạch Xí nghiệp quốc doanh ô tô) - |
Đất SX-KD đô thị | 6.356.000 | 2.864.000 | 2.152.000 | 1.616.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Đặng Thai Mai (Đường số 2, lộ giới 18m) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Từ đường Võ Liệu - Đường Mai Hắc Đế (Khu QHDC Đông Bến xe khách Trung tâm) |
Đất SX-KD đô thị | 14.640.000 | 6.588.000 | 4.944.000 | 3.708.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Đặng Thành Chơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 23, lộ giới 9m, khu Xóm Tiêu - |
Đất SX-KD đô thị | 4.680.000 | 2.108.000 | 1.584.000 | 1.188.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Đặng Thành Tích (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 1, lộ giới 14m, Khu dân cư thuộc Khu Đô thị Dịch vụ Du lịch phía Tây đường An Dương Vương - |
Đất SX-KD đô thị | 11.148.000 | 5.020.000 | 3.768.000 | 2.828.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Đặng Thùy Trâm (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đoạn ngang Chợ Ghềnh Ráng - |
Đất SX-KD đô thị | 6.560.000 | 2.952.000 | 2.216.000 | 1.664.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Đặng Thùy Trâm (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 2, lộ giới 15m, khu QHDC Bông Hồng - |
Đất SX-KD đô thị | 5.440.000 | 2.448.000 | 1.836.000 | 1.380.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Đặng Văn Chấn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lộ giới 6m (từ 102 Tây Sơn đến 36 Chương Dương) - |
Đất SX-KD đô thị | 5.264.000 | 2.372.000 | 1.780.000 | 1.336.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Đào Doãn Địch (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch D3) - |
Đất SX-KD đô thị | 7.868.000 | 3.544.000 | 2.660.000 | 1.996.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Đào Duy Anh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 7, lộ giới 11m Khu QHDC Xóm Tiêu - |
Đất SX-KD đô thị | 5.984.000 | 2.696.000 | 2.020.000 | 1.516.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Đào Phan Duân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Mai Hắc Đế - Giáp đường Tống Phước Phổ (lộ giới 9m) |
Đất SX-KD đô thị | 4.480.000 | 2.016.000 | 1.512.000 | 1.136.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Điện Biên Phủ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quốc lộ 1D - Giáp đường Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 5.124.000 | 2.308.000 | 1.732.000 | 1.300.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Diên Hồng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Lê Lai - Đường Ngô Mây |
Đất SX-KD đô thị | 18.508.000 | 8.332.000 | 6.252.000 | 4.688.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Đinh Công Tráng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường, lộ giới 16m (Khu quy hoạch D3) - |
Đất SX-KD đô thị | 10.668.000 | 4.804.000 | 3.604.000 | 2.704.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Đinh Liệt (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 9.504.000 | 4.280.000 | 3.208.000 | 2.412.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Đinh Văn Nhưng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 11, lộ giới 14m, khu dân cư thuộc Khu Đô thị Dịch vụ Du lịch phía Tây đường An Dương Vương - |
Đất SX-KD đô thị | 11.148.000 | 5.020.000 | 3.768.000 | 2.828.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Đoàn Nguyễn Tuấn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch cà phê) - |
Đất SX-KD đô thị | 5.656.000 | 2.548.000 | 1.912.000 | 1.440.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Đội Cấn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường (đường số 2, lộ giới 11m Trại gà 2) - |
Đất SX-KD đô thị | 7.360.000 | 3.312.000 | 2.484.000 | 1.868.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Hàm Nghi (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường Ngô Mây - Giáp đường Vũ Bảo |
Đất SX-KD đô thị | 13.580.000 | 6.116.000 | 4.588.000 | 3.444.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Hàm Nghi (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 10.052.000 | 4.528.000 | 3.396.000 | 2.552.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Hàn Mặc Tử (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã ba Ghềnh Ráng - Chân Đèo Quy Hòa (giáp Cầu) |
Đất SX-KD đô thị | 21.480.000 | 9.668.000 | 7.252.000 | 5.440.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Hồ Công Thuyên (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hẻm 34 đường Ngô Gia Tự lộ giới 8m (nối từ đường Ngô Gia Tự đến đường Lý Thái Tổ) - |
Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 3.240.000 | 2.432.000 | 1.828.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Hồ Học Lãm (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 25 và đường số 28, lộ giới 14m, khu quy hoạch dân cư Xóm Tiêu phường Quang Trung (cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 5.984.000 | 2.696.000 | 2.020.000 | 1.516.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Hồ Tá Bang (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 14 - Đường Xuân Thủy - Đường Lý Thái Tổ (Khu Xóm Tiêu) - |
Đất SX-KD đô thị | 4.896.000 | 2.204.000 | 1.656.000 | 1.244.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Hồ Tùng Mậu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 18, lộ giới 11m, khu quy hoạch Xóm Tiêu - |
Đất SX-KD đô thị | 5.984.000 | 2.696.000 | 2.020.000 | 1.516.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Hoài Thanh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lộ giới 20m, khu Đô thị thương mại An Phú phường Quang Trung - |
Đất SX-KD đô thị | 7.140.000 | 3.216.000 | 2.412.000 | 1.812.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Hoàng Văn Thụ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã ba Quốc lộ 1D - Khu tập thể Ngân hàng (lộ giới 20m) |
Đất SX-KD đô thị | 12.300.000 | 5.540.000 | 4.156.000 | 3.120.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Hoàng Văn Thụ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đoạn còn lại, lộ giới 13m - |
Đất SX-KD đô thị | 8.856.000 | 3.988.000 | 2.992.000 | 2.248.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Hoàng Xuân Hãn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Nguyễn Viết Xuân - Đường Chế Lan Viên Khu QHDC Trại Gà (lộ giới 10m) |
Đất SX-KD đô thị | 7.480.000 | 3.368.000 | 2.528.000 | 1.900.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Huỳnh Lý (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường D13, lộ giới 9m, khu TĐC phục vụ dự án khu dân cư Hưng Thịnh, phường Ghềnh Ráng (cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 5.244.000 | 2.364.000 | 1.772.000 | 1.332.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khúc Hạo (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 19, lộ giới 11m, khu QHDC Xóm Tiêu - |
Đất SX-KD đô thị | 6.096.000 | 2.744.000 | 2.060.000 | 1.548.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
La Văn Tiến (Đường số 9, lộ giới 10m) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lê Công Miễn - Đường số 6 (Khu QHDC Bông Hồng) |
Đất SX-KD đô thị | 4.680.000 | 2.108.000 | 1.584.000 | 1.188.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Lâm Văn Thạnh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 9, lộ giới 14m, khu dân cư thuộc Khu Đô thị Dịch vụ Du lịch phía Tây đường An Dương Vương - |
Đất SX-KD đô thị | 11.148.000 | 5.020.000 | 3.768.000 | 2.828.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Lê Anh Xuân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 9, lộ giới 10,5m, khu QHDC Xóm Tiêu - |
Đất SX-KD đô thị | 5.984.000 | 2.696.000 | 2.020.000 | 1.516.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Lê Anh Xuân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 8, lộ giới 9m, khu QHDC Xóm Tiêu - |
Đất SX-KD đô thị | 4.680.000 | 2.108.000 | 1.584.000 | 1.188.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Lê Công Miễn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp Cầu Hàn Mặc Tử - Giáp đường La Văn Tiến |
Đất SX-KD đô thị | 7.228.000 | 3.256.000 | 2.444.000 | 1.836.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Lê Công Miễn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đoạn còn lại ( bao gồm đường số 5, lộ giới 7m, khu dân cư tổ 15B, khu vực 3, phường Ghềnh Ráng cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.500.000 | 1.580.000 | 1.188.000 | 892.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Lê Đình Chinh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 20, lộ giới 9m, khu QHDC Xóm Tiêu - |
Đất SX-KD đô thị | 4.680.000 | 2.108.000 | 1.584.000 | 1.188.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Lê Lai (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 10.696.000 | 4.816.000 | 3.612.000 | 2.712.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Lê Thành Phương (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 8, lộ giới 14m, khu dân cư thuộc Khu Đô thị Dịch vụ Du lịch phía Tây đường An Dương Vương - |
Đất SX-KD đô thị | 11.148.000 | 5.020.000 | 3.768.000 | 2.828.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Lê Thị Riêng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường D11, khu TĐC phục vụ dự án khu dân cư Hưng Thịnh, phường Ghềnh Ráng (cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.920.000 | 1.764.000 | 1.328.000 | 996.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Lê Văn Chân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường, lộ giới 12m (Khu quy hoạch Cà phê) - |
Đất SX-KD đô thị | 7.588.000 | 3.420.000 | 2.564.000 | 1.924.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Lê Văn Hưng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường, lộ giới 9m (Khu quy hoạch Cà phê) - |
Đất SX-KD đô thị | 5.712.000 | 2.572.000 | 1.932.000 | 1.448.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Lê Văn Trung (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường, lộ giới 9m (Khu quy hoạch Cà phê) - |
Đất SX-KD đô thị | 5.712.000 | 2.572.000 | 1.932.000 | 1.448.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Lê Văn Tú (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 3A, lộ giới 14m, khu QHDC Bông Hồng - |
Đất SX-KD đô thị | 4.680.000 | 2.108.000 | 1.584.000 | 1.188.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Lê Văn Tú (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 12, lộ giới < 10m, khu QHDC Bông Hồng - |
Đất SX-KD đô thị | 3.264.000 | 1.472.000 | 1.104.000 | 828.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Lữ Gia (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 7.868.000 | 3.544.000 | 2.660.000 | 1.996.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Lương Đắc Bằng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 4, lộ giới 14m Khu QHDC E655 phường Nguyễn Văn Cừ - |
Đất SX-KD đô thị | 10.920.000 | 4.916.000 | 3.688.000 | 2.768.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Lưu Quang Vũ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lộ giới 14m Khu Đô thị thương mại An Phú phường Quang Trung (cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 6.132.000 | 2.764.000 | 2.076.000 | 1.556.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Lưu Văn Lang (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 4, lộ giới 10m Khu QHDC Xóm Tiêu - |
Đất SX-KD đô thị | 6.096.000 | 2.744.000 | 2.060.000 | 1.548.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Lý Thái Tổ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Nguyễn Thị Định - Đường Hoàng Văn Thụ, lộ giới 17,5m |
Đất SX-KD đô thị | 10.584.000 | 4.764.000 | 3.576.000 | 2.684.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Mai Dương (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 18, lộ giới 14m Khu quy hoạch dân cư Xóm Tiêu phường Quang Trung - |
Đất SX-KD đô thị | 5.768.000 | 2.596.000 | 1.948.000 | 1.464.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Mai Hắc Đế (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 10.080.000 | 4.536.000 | 3.404.000 | 2.556.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Nam Cao (Đường số 6, lộ giới 10m) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 1 - Đường số 11 (Khu QHDC Bông Hồng) |
Đất SX-KD đô thị | 4.680.000 | 2.108.000 | 1.584.000 | 1.188.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Ngô Bàn (Đường số 5A) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Thành Thái - Đường Xuân Thủy, (lộ giới 9m Khu Xóm Tiêu) |
Đất SX-KD đô thị | 5.984.000 | 2.696.000 | 2.020.000 | 1.516.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Ngô Đức Đệ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lộ giới 8m (Từ 17 Lý Thái Tổ đến lô 105 Ngô Gia Tự) - |
Đất SX-KD đô thị | 6.972.000 | 3.140.000 | 2.356.000 | 1.768.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Ngô Gia Tự (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Nguyễn Thái Học đến đường Nguyễn Thị Định - |
Đất SX-KD đô thị | 12.000.000 | 5.400.000 | 4.052.000 | 3.040.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Ngô Gia Tự (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Nguyễn Thị Định đến đường Võ Thị Yến - |
Đất SX-KD đô thị | 18.000.000 | 8.100.000 | 6.080.000 | 4.560.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Ngô Gia Tự (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Võ Thị Yến đến đường Chương Dương - |
Đất SX-KD đô thị | 14.000.000 | 6.300.000 | 4.728.000 | 3.548.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Ngô Lê Tân (Đường số 8, lộ giới 12m) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 3 - Đường số 5 (Khu QHDC Bông Hồng) |
Đất SX-KD đô thị | 4.680.000 | 2.108.000 | 1.584.000 | 1.188.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Ngô Mây (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã ba An Dương Vương - Giáp đường Nguyễn Thái Học |
Đất SX-KD đô thị | 20.944.000 | 9.428.000 | 7.072.000 | 5.304.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Ngô Mây (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 15.932.000 | 7.172.000 | 5.380.000 | 4.036.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Ngô Tất Tố (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Mai Hắc Đế - Đường Chế Lan Viên (lộ giới 10m) |
Đất SX-KD đô thị | 7.520.000 | 3.384.000 | 2.540.000 | 1.908.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Ngô Thì Sĩ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Chế Lan Viên - Đường Ngô Tất Tố Khu QHDC Trại Gà (Lộ giới 10m) |
Đất SX-KD đô thị | 7.480.000 | 3.368.000 | 2.528.000 | 1.900.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Nguyễn Cang (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 5 và số 6, lộ giới 18m, (khu dân cư phía Tây đường An Dương Vương ) - |
Đất SX-KD đô thị | 10.284.000 | 4.632.000 | 3.476.000 | 2.608.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Nguyễn Đình Thụ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Số 47 Tây Sơn - Giáp đường Chương Dương (Lộ giới 6m) |
Đất SX-KD đô thị | 5.264.000 | 2.372.000 | 1.780.000 | 1.336.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Nguyễn Hòa (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường D9, lộ giới 10m, khu TĐC phục vụ dự án khu dân cư Hưng Thịnh, phường Ghềnh Ráng (cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 4.976.000 | 2.240.000 | 1.684.000 | 1.264.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Nguyễn Hồng Châu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Bế Văn Đàn - Đường Chế Lan Viên, khu QHDC đất quốc phòng, phường Ghềnh Ráng, lộ giới 11-13m |
Đất SX-KD đô thị | 4.404.000 | 1.984.000 | 1.492.000 | 1.120.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Nguyễn Hữu Quang (Đường số 5, lộ giới 12m) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Nguyễn Văn - Đường Đặng Thai Mai Khu quy hoạch dân cư Đông bến xe khách Trung tâm |
Đất SX-KD đô thị | 10.520.000 | 4.736.000 | 3.556.000 | 2.668.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Nguyễn Khắc Viện (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Nguyễn Văn - Đường Châu Văn Liêm Khu QHDC Trại Gà, Lộ giới 10m |
Đất SX-KD đô thị | 7.480.000 | 3.368.000 | 2.528.000 | 1.900.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Nguyễn Khoa Chiêm (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 22, lộ giới 9m Khu QHDC Xóm Tiêu - |
Đất SX-KD đô thị | 4.680.000 | 2.108.000 | 1.584.000 | 1.188.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Nguyễn Khoái (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch Quân đội 224) - |
Đất SX-KD đô thị | 8.456.000 | 3.808.000 | 2.856.000 | 2.144.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Nguyễn Lữ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 11.508.000 | 5.184.000 | 3.888.000 | 2.916.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Nguyễn Minh Vỹ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường D8, lộ giới 10m, khu TĐC phục vụ dự án khu dân cư Hưng Thịnh, phường Ghềnh Ráng (cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 4.976.000 | 2.240.000 | 1.684.000 | 1.264.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Nguyễn Nghiêm (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Khu QHDC Xóm Tiêu - |
Đất SX-KD đô thị | 4.680.000 | 2.108.000 | 1.584.000 | 1.188.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Nguyễn Nhạc (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 10.560.000 | 4.752.000 | 3.564.000 | 2.676.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Nguyễn Như Đỗ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lộ giới 8m, Khu QHDC E655 phường Nguyễn Văn Cừ - |
Đất SX-KD đô thị | 13.048.000 | 5.872.000 | 4.408.000 | 3.308.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Nguyễn Phi Khanh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường, lộ giới 9m (Khu quy hoạch Xí nghiệp quốc doanh ô tô) - |
Đất SX-KD đô thị | 6.216.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.580.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Nguyễn Phong Sắc (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 5, lộ giới 15m Khu QHDC Xóm Tiêu - |
Đất SX-KD đô thị | 7.072.000 | 3.184.000 | 2.388.000 | 1.796.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Nguyễn Phúc Lan (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Chế Lan Viên - Đường Mai Hắc Đế Khu QHDC Trại Gà, Lộ giới 9m |
Đất SX-KD đô thị | 5.320.000 | 2.396.000 | 1.800.000 | 1.352.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Nguyễn Thái Học (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Diên Hồng - Giáp đường Ngô Mây |
Đất SX-KD đô thị | 20.000.000 | 9.000.000 | 6.752.000 | 5.068.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Nguyễn Thái Học (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường Ngô Mây - Giáp đường Tây Sơn |
Đất SX-KD đô thị | 16.800.000 | 7.560.000 | 5.672.000 | 4.256.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Nguyễn Thị Định (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Chương Dương - Giáp đường Ngô Mây, đoạn có lộ giới 20 m |
Đất SX-KD đô thị | 21.056.000 | 9.476.000 | 7.108.000 | 5.332.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Nguyễn Thị Định (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Tây Sơn - Giáp đường Chương Dương, đoạn có lộ giới 15m |
Đất SX-KD đô thị | 14.252.000 | 6.416.000 | 4.816.000 | 3.612.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Nguyễn Thị Minh Khai (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường Ngô Mây - Giáp đường Vũ Bảo |
Đất SX-KD đô thị | 13.580.000 | 6.116.000 | 4.588.000 | 3.444.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Nguyễn Thị Minh Khai (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường Lý Thái Tổ - Giáp đường Ngô Mây |
Đất SX-KD đô thị | 10.400.000 | 4.680.000 | 3.512.000 | 2.636.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Nguyễn Thị Minh Khai (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường Vũ Bảo - Giáp đường Phạm Ngũ Lão |
Đất SX-KD đô thị | 10.276.000 | 4.628.000 | 3.472.000 | 2.604.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Nguyễn Thị Yến (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường D10, lộ giới 10m, khu TĐC phục vụ dự án khu dân cư Hưng Thịnh, phường Ghềnh Ráng (cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 5.244.000 | 2.364.000 | 1.772.000 | 1.332.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Nguyễn Thị Yến (Đường số 5, lộ giới 12m) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 2 - Đường số 10 (Khu QHDC Bông Hồng) |
Đất SX-KD đô thị | 4.896.000 | 2.204.000 | 1.656.000 | 1.244.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Nguyễn Trung Tín (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường An Dương Vương - Đường Nguyễn Thị Định, lộ giới 40m, khu QHDC E655 phường Nguyễn Văn Cừ |
Đất SX-KD đô thị | 29.008.000 | 13.056.000 | 9.792.000 | 7.344.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Nguyễn Trung Trực (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch D3) - |
Đất SX-KD đô thị | 7.868.000 | 3.544.000 | 2.660.000 | 1.996.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Nguyễn Trường Tộ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 11, lộ giới 18m Khu quy hoạch Xóm Tiêu - |
Đất SX-KD đô thị | 7.728.000 | 3.480.000 | 2.612.000 | 1.960.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Nguyễn Văn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lộ giới 16m (Khu QHDC Đông Bến xe khách Trung tâm) - |
Đất SX-KD đô thị | 8.760.000 | 3.944.000 | 2.960.000 | 2.224.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Nguyễn Văn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 8, lộ giới 10m Trại gà 2 - |
Đất SX-KD đô thị | 7.640.000 | 3.440.000 | 2.584.000 | 1.940.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Nguyễn Văn Hiển (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lộ giới 9m Khu QHDC E655 phường Nguyễn Văn Cừ - |
Đất SX-KD đô thị | 13.720.000 | 6.176.000 | 4.636.000 | 3.480.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Nguyễn Văn Trỗi (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 8.064.000 | 3.632.000 | 2.724.000 | 2.044.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Nguyễn Viết Xuân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường (Đường số 1, lộ giới 10m Trại Gà 2) - |
Đất SX-KD đô thị | 7.640.000 | 3.440.000 | 2.584.000 | 1.940.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Nguyễn Xuân Nhĩ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 13, lộ giới 12m Khu quy hoạch Xóm Tiêu - |
Đất SX-KD đô thị | 5.768.000 | 2.596.000 | 1.948.000 | 1.464.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Nguyễn Xuân Ôn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch D3) - |
Đất SX-KD đô thị | 7.868.000 | 3.544.000 | 2.660.000 | 1.996.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Nơ Trang Long (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Nguyễn Thị Định - Hẻm hiện trạng, lộ giới 9,4m, khu QHDC E655 phường Nguyễn Văn Cừ |
Đất SX-KD đô thị | 7.168.000 | 3.228.000 | 2.420.000 | 1.816.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Phạm Cần Chính (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Mai Hắc Đế - Đường Tống Phước Phổ (lộ giới 9m) |
Đất SX-KD đô thị | 5.520.000 | 2.484.000 | 1.868.000 | 1.404.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Phạm Hổ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lộ giới 1014m Khu Đô thị thương mại An Phú phường Quang Trung - |
Đất SX-KD đô thị | 6.132.000 | 2.764.000 | 2.076.000 | 1.556.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Phạm Thị Đào (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường (gồm đường số 10 và 13 Khu QHDC Bông Hồng) - |
Đất SX-KD đô thị | 4.680.000 | 2.108.000 | 1.584.000 | 1.188.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Phan Văn Trị (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch D3) - |
Đất SX-KD đô thị | 7.868.000 | 3.544.000 | 2.660.000 | 1.996.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Quốc lộ 1D (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã 5 Nguyễn Thái Học - Giáp hết ngã ba đường Võ Liệu |
Đất SX-KD đô thị | 13.216.000 | 5.948.000 | 4.464.000 | 3.348.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Quốc lộ 1D (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã 3 Tô Hiệu - Giáp ngã 5 Nguyễn Thái Học |
Đất SX-KD đô thị | 13.200.000 | 5.940.000 | 4.460.000 | 3.348.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Quốc lộ 1D (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp ngã 3 đường Điện Biên Phủ - Giáp ngã 3 Tô Hiệu |
Đất SX-KD đô thị | 10.248.000 | 4.612.000 | 3.460.000 | 2.596.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Quốc lộ 1D (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Km 11 - Km 15 |
Đất SX-KD đô thị | 3.584.000 | 1.616.000 | 1.212.000 | 908.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Quốc lộ 1D (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp ngã ba đường Võ Liệu - Km 11 |
Đất SX-KD đô thị | 1.988.000 | 900.000 | 676.000 | 508.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Quốc lộ 1D (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Km 15 - Giáp ranh giới Phú Yên |
Đất SX-KD đô thị | 1.652.000 | 748.000 | 564.000 | 424.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Tản Đà (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường, lộ giới 9m (Khu quy hoạch Cà phê) - |
Đất SX-KD đô thị | 5.656.000 | 2.548.000 | 1.912.000 | 1.440.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Tây Sơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp ngã 3 đường An Dương Vương - Ngã 5 đường Nguyễn Thái Học |
Đất SX-KD đô thị | 25.600.000 | 11.520.000 | 8.640.000 | 6.480.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Thái Văn Lung (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 10, lộ giới 9m Khu QHDC Xóm Tiêu - |
Đất SX-KD đô thị | 4.680.000 | 2.108.000 | 1.584.000 | 1.188.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Thanh Niên (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hẻm 358 Nguyễn Thái Học - Đường Tô Hiến Thành |
Đất SX-KD đô thị | 8.204.000 | 3.696.000 | 2.772.000 | 2.084.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Thanh Niên (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Lý Thái Tổ - Quốc Lộ 1D |
Đất SX-KD đô thị | 7.140.000 | 3.216.000 | 2.412.000 | 1.812.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Thanh Niên (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Tô Hiến Thành - Đường Lý Thái Tổ |
Đất SX-KD đô thị | 6.132.000 | 2.764.000 | 2.076.000 | 1.556.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Thành Thái (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 1, lộ giới 20m, Khu Xóm Tiêu - |
Đất SX-KD đô thị | 10.120.000 | 4.556.000 | 3.420.000 | 2.564.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Thép Mới (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lộ giới 14m - Khu Đô thị thương mại An Phú phường Quang Trung - |
Đất SX-KD đô thị | 6.132.000 | 2.764.000 | 2.076.000 | 1.556.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Thi Sách (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - Từ nhà 315/5 Nguyễn Thị Minh Khai - Nhà 293/8 Nguyễn Thị Minh Khai - |
Đất SX-KD đô thị | 6.076.000 | 2.736.000 | 2.052.000 | 1.544.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Tô Hiến Thành (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 10.696.000 | 4.816.000 | 3.612.000 | 2.712.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Tô Hiệu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 21, lộ giới 18m Khu Xóm Tiêu - |
Đất SX-KD đô thị | 7.728.000 | 3.480.000 | 2.612.000 | 1.960.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Tô Ngọc Vân (Đường số 3, lộ giới 12m) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 2 - Đường số 10 (Khu QHDC Bông Hồng) |
Đất SX-KD đô thị | 4.680.000 | 2.108.000 | 1.584.000 | 1.188.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Tôn Thất Bách (Đường số 4) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Nguyễn Văn - Đường số 5 (Khu QHDC Đông Bến xe khách Trung tâm) |
Đất SX-KD đô thị | 8.904.000 | 4.008.000 | 3.008.000 | 2.260.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Tôn Thất Thiệp (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Chàng Lía - Đường nội bộ Khu dân cư phường Ghềnh Ráng |
Đất SX-KD đô thị | 4.228.000 | 1.908.000 | 1.432.000 | 1.076.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Tôn Thất Tùng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường, lộ giới 9m (Khu quy hoạch Cà phê) - |
Đất SX-KD đô thị | 5.880.000 | 2.648.000 | 1.988.000 | 1.492.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Tống Phước Phổ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường (Khu QH DC Trại Gà) - |
Đất SX-KD đô thị | 5.712.000 | 2.572.000 | 1.932.000 | 1.448.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Trần An Tư (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 9.912.000 | 4.464.000 | 3.348.000 | 2.516.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Trần Anh Tông (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường, lộ giới 16m (Khu quy hoạch Quân đội 224) - |
Đất SX-KD đô thị | 10.500.000 | 4.728.000 | 3.548.000 | 2.664.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Trần Can (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 12, lộ giới 9m Khu QHDC Xóm Tiêu - |
Đất SX-KD đô thị | 4.680.000 | 2.108.000 | 1.584.000 | 1.188.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Trần Đăng Phong (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 2 và 3, lộ giới 14m, khu dân cư thuộc Khu Đô thị Dịch vụ Du lịch phía Tây đường An Dương Vương - |
Đất SX-KD đô thị | 11.148.000 | 5.020.000 | 3.768.000 | 2.828.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Trần Khánh Dư (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch Quân đội 224) - |
Đất SX-KD đô thị | 8.456.000 | 3.808.000 | 2.856.000 | 2.144.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Trần Kỳ Phong (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Chàng Lía - Đường nội bộ Khu dân cư phường Ghềnh Ráng |
Đất SX-KD đô thị | 4.228.000 | 1.908.000 | 1.432.000 | 1.076.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Trần Lương (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lộ giới 8m (từ số nhà 15 Lý Thái Tổ đến lô 93 Ngô Gia Tự) - |
Đất SX-KD đô thị | 6.972.000 | 3.140.000 | 2.356.000 | 1.768.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Trần Nhật Duật (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch Quân đội 224) - |
Đất SX-KD đô thị | 8.456.000 | 3.808.000 | 2.856.000 | 2.144.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Trần Quang Khải (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường, lộ giới 15m (Khu quy hoạch Quân đội 224) - |
Đất SX-KD đô thị | 10.052.000 | 4.528.000 | 3.396.000 | 2.552.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Trần Quang Khanh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 15, lộ giới 12m Khu Xóm Tiêu - |
Đất SX-KD đô thị | 5.768.000 | 2.596.000 | 1.948.000 | 1.464.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Trần Quý Khoáng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường (Khu quy hoạch Xí nghiệp quốc doanh ô tô) - |
Đất SX-KD đô thị | 6.356.000 | 2.864.000 | 2.152.000 | 1.616.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Trần Thị Kỷ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường Diên Hồng - Giáp đường Nguyễn Tất Thành |
Đất SX-KD đô thị | 26.880.000 | 12.096.000 | 9.072.000 | 6.804.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Trần Thị Kỷ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường Hoàng Văn Thụ - Giáp đường Diên Hồng |
Đất SX-KD đô thị | 7.924.000 | 3.568.000 | 2.680.000 | 2.012.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Trần Thị Lý (Đường số 7, lộ giới 5m) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Lê Công Miễn - Đường số 10 (Khu QHDC Bông Hồng) |
Đất SX-KD đô thị | 4.896.000 | 2.204.000 | 1.656.000 | 1.244.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Trần Văn Giáp (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 3, lộ giới 10m Khu QHDC Xóm Tiêu - |
Đất SX-KD đô thị | 5.984.000 | 2.696.000 | 2.020.000 | 1.516.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Trần Văn Kỷ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 6, lộ giới 14m Khu Xóm Tiêu - |
Đất SX-KD đô thị | 5.768.000 | 2.596.000 | 1.948.000 | 1.464.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Trần Văn Ơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) An Dương Vương - Nguyễn Thị Định |
Đất SX-KD đô thị | 14.924.000 | 6.720.000 | 5.040.000 | 3.780.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Trạng Quỳnh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 6.832.000 | 3.076.000 | 2.308.000 | 1.732.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Trịnh Công Sơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) An Dương Vương - Đặng Văn Chấn, Khu đất phía Tây Nam Bệnh viện Quân y 13 |
Đất SX-KD đô thị | 12.908.000 | 5.812.000 | 4.360.000 | 3.276.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Trương Định (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường, lộ giới 35m (Khu quy hoạch D3) - |
Đất SX-KD đô thị | 13.804.000 | 6.216.000 | 4.664.000 | 3.500.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Trương Minh Giảng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Chế Lan Viên - Đường Ngô Tất Tố Khu QHDC Trại Gà, Lộ giới 10m |
Đất SX-KD đô thị | 5.712.000 | 2.572.000 | 1.932.000 | 1.448.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Trương Văn Của (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lộ giới 14m, khu QHDC E655 phường Nguyễn Văn Cừ - |
Đất SX-KD đô thị | 13.244.000 | 5.964.000 | 4.472.000 | 3.356.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Võ Duy Dương (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lộ giới 14m (Khu QHDC Xóm Tiêu) - |
Đất SX-KD đô thị | 5.768.000 | 2.596.000 | 1.948.000 | 1.464.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Võ Lai (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Nguyễn Thái Học - Đường Hàm Nghi |
Đất SX-KD đô thị | 15.008.000 | 6.756.000 | 5.068.000 | 3.804.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Võ Lai (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 10.024.000 | 4.512.000 | 3.384.000 | 2.540.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Võ Liệu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường (lộ giới 22m; Khu QHDV Đông Bến xe hướng Tây Bắc) - |
Đất SX-KD đô thị | 14.980.000 | 6.744.000 | 5.060.000 | 3.796.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Võ Mười (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Nguyễn Thái Học - Giáp hết đường Biên Cương |
Đất SX-KD đô thị | 8.064.000 | 3.632.000 | 2.724.000 | 2.044.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Võ Mười (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 7.448.000 | 3.352.000 | 2.520.000 | 1.892.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Võ Phước (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 4, lộ giới 12m Khu QHDC Bông Hồng - |
Đất SX-KD đô thị | 4.680.000 | 2.108.000 | 1.584.000 | 1.188.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Võ Thị Yến (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Ngô Gia Tự - Đường Đặng Thành Tích, lộ giới 18m, Khu QHDC E655 phường Nguyễn Văn Cừ |
Đất SX-KD đô thị | 14.000.000 | 6.300.000 | 4.728.000 | 3.548.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Võ Văn Dũng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 8.720.000 | 3.924.000 | 2.948.000 | 2.212.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Vũ Bảo (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường Nguyễn Thái Học - Giáp đường Diên Hồng |
Đất SX-KD đô thị | 13.776.000 | 6.200.000 | 4.652.000 | 3.492.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Vũ Huy Tấn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường, lộ giới 9m (Khu quy hoạch Cà phê) - |
Đất SX-KD đô thị | 5.656.000 | 2.548.000 | 1.912.000 | 1.440.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Xuân Thủy (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 2, lộ giới 15m (Khu quy hoạch Xóm Tiêu) - |
Đất SX-KD đô thị | 7.616.000 | 3.428.000 | 2.572.000 | 1.932.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Yến Lan (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Bế Văn Đàn - Đường Chế Lan Viên lộ giới 11-13m, khu QHDC đất quốc phòng, phường Ghềnh Ráng |
Đất SX-KD đô thị | 4.404.000 | 1.984.000 | 1.492.000 | 1.120.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Yết Kiêu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch Quân đội 224) - |
Đất SX-KD đô thị | 9.040.000 | 4.068.000 | 3.056.000 | 2.292.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Các đường rẽ phía Tây đường Hoàng Văn Thụ, phường Ngô Mây (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường có lộ giới dưới 14m - |
Đất SX-KD đô thị | 8.412.000 | 3.788.000 | 2.844.000 | 2.132.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Các đường rẽ phía Tây đường Hoàng Văn Thụ, phường Ngô Mây (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường lộ giới 10m - |
Đất SX-KD đô thị | 7.144.000 | 3.216.000 | 2.412.000 | 1.812.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Các đường rẽ phía Tây đường Hoàng Văn Thụ, phường Ngô Mây (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường nhựa nối đường Hoàng Văn Thụ - Đường Võ Văn Dũng (đường phía sau Trường Tiểu học Võ Văn Dũng) |
Đất SX-KD đô thị | 6.684.000 | 3.012.000 | 2.260.000 | 1.696.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Các đường rẽ phía Tây đường Hoàng Văn Thụ, phường Ngô Mây (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường lộ giới < 10m (kể cả nhánh ngang) - |
Đất SX-KD đô thị | 4.720.000 | 2.124.000 | 1.596.000 | 1.200.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Các tuyến đường chưa được đặt tên (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 2 và đường số 6 (lộ giới 7m) thuộc Khu dân cư tổ 15B. KV3, P. Ghềnh Ráng (cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.500.000 | 1.580.000 | 1.188.000 | 892.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Các tuyến đường chưa được đặt tên (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hẻm 85 Hoàng Văn Thụ (đoạn từ ngã 3 Quốc lộ 1D đến khu tập thể ngân hàng, lộ giới 20m) - |
Đất SX-KD đô thị | 8.000.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 2.028.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Các tuyến đường chưa được đặt tên (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường nội bộ Simona Home, phường Ngô Mây - |
Đất SX-KD đô thị | 9.564.000 | 4.308.000 | 3.232.000 | 2.424.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Các tuyến đường chưa được đặt tên (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường nội bộ (đoạn từ Cần Vương đến giáp tổ 27, khu vực 5, phường Nguyễn Văn Cừ) - |
Đất SX-KD đô thị | 6.336.000 | 2.852.000 | 2.140.000 | 1.608.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
HTKT khu vực 5, phường Quang Trung (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Các tuyến đường quy hoạch Lộ giới 12m-13m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.420.000 | 1.092.000 | 824.000 | 616.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu dân cư Bông Hồng, phường Ghềnh Ráng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường quy hoạch Lộ giới 6m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.072.000 | 1.384.000 | 1.040.000 | 780.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng cũ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trần Hoàn, Khu QHDC Khu đô thị Vũng Chua Đường quy hoạch khu BB2 và khu BC1 Đường Tây Sơn đường H - |
Đất SX-KD đô thị | 6.144.000 | 2.768.000 | 2.076.000 | 1.556.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng cũ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lộ giới 13,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.940.000 | 2.676.000 | 2.012.000 | 1.512.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng cũ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nguyễn Đình Thi, Khu QHDC Khu đô thị Vũng Chua - lộ giới 11m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.428.000 | 2.448.000 | 1.836.000 | 1.380.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng cũ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Vũ Ngọc Nhạ, Khu QHDC Khu đô thị Vũng Chua- lộ giới 10m-10,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.428.000 | 2.448.000 | 1.836.000 | 1.380.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng cũ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lộ giới 11,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.428.000 | 2.448.000 | 1.836.000 | 1.380.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng cũ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lộ giới 9m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.916.000 | 2.216.000 | 1.664.000 | 1.252.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng cũ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Tuyến K Lộ giới 8,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.916.000 | 2.216.000 | 1.664.000 | 1.252.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng cũ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Tuyến L Lộ giới 8m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.608.000 | 2.076.000 | 1.556.000 | 1.168.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng cũ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Tuyến A Lộ giới 9m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.404.000 | 1.984.000 | 1.492.000 | 1.120.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng cũ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Gom Lộ giới 7m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.404.000 | 1.984.000 | 1.492.000 | 1.120.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng cũ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Tuyến H Lộ giới 7m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.404.000 | 1.984.000 | 1.492.000 | 1.120.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng cũ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Tuyến G Lộ giới 7,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.404.000 | 1.984.000 | 1.492.000 | 1.120.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng cũ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Tuyến A Lộ giới 7m-7,75m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.996.000 | 1.800.000 | 1.352.000 | 1.016.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng cũ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lộ giới 4m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.688.000 | 1.660.000 | 1.248.000 | 936.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng cũ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Tuyến B Lộ giới 5,75m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.584.000 | 1.616.000 | 1.212.000 | 908.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu dân cư khu vực 2 phường Ghềnh Ráng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Quốc lộ 1D - Cổng trại Phong, Quy Hòa |
Đất SX-KD đô thị | 1.280.000 | 576.000 | 432.000 | 324.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu dân cư khu vực 2 phường Ghềnh Ráng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Các tuyến đường rẽ nhánh - |
Đất SX-KD đô thị | 852.000 | 388.000 | 292.000 | 220.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu dân cư mới và khu dịch vụ phía Tây - Nam viện Quân y 13, phường Nguyễn Văn Cừ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường lộ giới 10m - |
Đất SX-KD đô thị | 11.636.000 | 5.240.000 | 3.932.000 | 2.952.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu dân cư tại cụm kho bãi dọc Quốc lộ 1D (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường A2 - Lộ giới 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 14.000.000 | 6.300.000 | 4.728.000 | 3.548.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu dân cư tại cụm kho bãi dọc Quốc lộ 1D (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường A1 - Lộ giới 20m - |
Đất SX-KD đô thị | 13.200.000 | 5.940.000 | 4.460.000 | 3.348.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu dân cư tại cụm kho bãi dọc Quốc lộ 1D (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường A4 - Lộ giới 16m - |
Đất SX-KD đô thị | 11.200.000 | 5.040.000 | 3.780.000 | 2.840.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu dân cư tại cụm kho bãi dọc Quốc lộ 1D (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường A7 - Lộ giới 16m - |
Đất SX-KD đô thị | 11.200.000 | 5.040.000 | 3.780.000 | 2.840.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu dân cư tại cụm kho bãi dọc Quốc lộ 1D (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường A8 - Lộ giới 16m - |
Đất SX-KD đô thị | 11.200.000 | 5.040.000 | 3.780.000 | 2.840.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu dân cư tại cụm kho bãi dọc Quốc lộ 1D (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường A3 - Lộ giới 13m - |
Đất SX-KD đô thị | 10.800.000 | 4.860.000 | 3.648.000 | 2.736.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu dân cư tại cụm kho bãi dọc Quốc lộ 1D (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường A5 - Lộ giới 13m - |
Đất SX-KD đô thị | 10.800.000 | 4.860.000 | 3.648.000 | 2.736.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu dân cư tại cụm kho bãi dọc Quốc lộ 1D (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường A6 - Lộ giới 13m - |
Đất SX-KD đô thị | 10.800.000 | 4.860.000 | 3.648.000 | 2.736.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu dân cư tại cụm kho bãi dọc Quốc lộ 1D (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Trạng Quỳnh - Lộ giới 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 10.800.000 | 4.860.000 | 3.648.000 | 2.736.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu dân cư tại cụm kho bãi dọc Quốc lộ 1D (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường A4 - Lộ giới 17,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 9.600.000 | 4.320.000 | 3.240.000 | 2.432.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu dân cư tại cụm kho bãi dọc Quốc lộ 1D (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường A8 - Lộ giới 16m ( đoạn từ ĐA4 đến ĐA5) - phục vụ Tái định cư - |
Đất SX-KD đô thị | 9.600.000 | 4.320.000 | 3.240.000 | 2.432.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu dân cư tổ 15B, khu vực 3, phường Ghềnh Ráng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 8 - Lộ giới 6m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.488.000 | 672.000 | 504.000 | 380.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu dân cư tổ 15B, khu vực 3, phường Ghềnh Ráng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 9 - Lộ giới 4m - |
Đất SX-KD đô thị | 852.000 | 388.000 | 292.000 | 220.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu dân cư tổ 15B, khu vực 3, phường Ghềnh Ráng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 4, 7 và 10 - Lộ giới 3m - |
Đất SX-KD đô thị | 744.000 | 336.000 | 252.000 | 192.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu dân cư Trại Gà, phường Ghềnh Ráng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Mai Hắc Đế - Đường Bế Văn Đàn (Lộ giới 7m) |
Đất SX-KD đô thị | 3.484.000 | 1.572.000 | 1.180.000 | 888.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu đất Xí nghiệp Song mây xuất khẩu, Phân viện Điều tra quy hoạch rừng Nam Trung Bộ và Tây Nguyên (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Thành Thái nối dài - Đường QL 1D, Lộ giới 20m |
Đất SX-KD đô thị | 17.640.000 | 7.940.000 | 5.956.000 | 4.468.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu đất Xí nghiệp Song mây xuất khẩu, Phân viện Điều tra quy hoạch rừng Nam Trung Bộ và Tây Nguyên (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Thành Thái nối dài (Đoạn từ Hoàng Văn Thụ đến Thanh Niên) lộ giới 18m - |
Đất SX-KD đô thị | 16.800.000 | 7.560.000 | 5.672.000 | 4.256.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu đất Xí nghiệp Song mây xuất khẩu, Phân viện Điều tra quy hoạch rừng Nam Trung Bộ và Tây Nguyên (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường nhựa Lộ giới 12m (Từ đường Thành Thái nối dài đến Đường QL 1D) - |
Đất SX-KD đô thị | 14.280.000 | 6.428.000 | 4.824.000 | 3.620.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu hợp tác xã Bình Minh, phường Quang Trung (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đoạn nối dài của đường Thành Thái (Lộ giới 18m) - |
Đất SX-KD đô thị | 8.500.000 | 3.828.000 | 2.876.000 | 2.160.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu hợp tác xã Bình Minh, phường Quang Trung (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường quy hoạch (Lộ giới 12m) - |
Đất SX-KD đô thị | 6.556.000 | 2.952.000 | 2.216.000 | 1.664.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu Quy hoạch Công ty Cổ phần Giao thông Thủy bộ, phường Nguyễn Văn Cừ cũ (Đường lộ giới 6m) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lý Thái Tổ - Đặng Dung |
Đất SX-KD đô thị | 8.756.000 | 3.944.000 | 2.960.000 | 2.224.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu quy hoạch dân cư - Dịch vụ phía Đông Bến xe khách trung tâm, phường Ghềnh Ráng cũ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Các lô đất quay mặt tiền đường Lộ giới <12m - |
Đất SX-KD đô thị | 7.784.000 | 3.504.000 | 2.628.000 | 1.976.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu quy hoạch dân cư E655 phường Nguyễn Văn Cừ (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Các lô đất quay mặt đường nối đường Chương Dương với đường Ngô Gia Tự - |
Đất SX-KD đô thị | 7.720.000 | 3.476.000 | 2.608.000 | 1.956.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu quy hoạch dân cư Xóm Tiêu (Các tuyến đường chưa có tên đường), phường Quang Trung (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 24 - Lộ giới 18m (4,5 - 9 - 4,5) - |
Đất SX-KD đô thị | 7.988.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 2.028.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu quy hoạch dân cư Xóm Tiêu (Các tuyến đường chưa có tên đường), phường Quang Trung (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 29 - Lộ giới 13m (4 - 5 - 4) - |
Đất SX-KD đô thị | 5.632.000 | 2.536.000 | 1.904.000 | 1.428.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu quy hoạch dân cư Xóm Tiêu (Các tuyến đường chưa có tên đường), phường Quang Trung (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường đất dọc theo tuyến điện và mương (đường phía sau Cụm Công nghiệp) - |
Đất SX-KD đô thị | 4.404.000 | 1.984.000 | 1.492.000 | 1.120.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu quy hoạch dân cư Xóm Tiêu (Các tuyến đường chưa có tên đường), phường Quang Trung (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường 2A - Lộ giới 6m (1-4-1) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.664.000 | 1.200.000 | 900.000 | 680.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu quy hoạch tái định cư dự án xây dựng Doanh trại Đại đội trinh sát tại khu vực 5, phường Quang Trung (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường lộ giới 9,5m (trọn đường) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.072.000 | 1.384.000 | 1.040.000 | 780.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu quy hoạch Trung đoàn vận tải 655 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 1A - |
Đất SX-KD đô thị | 14.288.000 | 6.432.000 | 4.824.000 | 3.620.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu quy hoạch tự xây dựng (phía sau Trại Dưỡng Lão), phường Ghềnh Ráng (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) - |
Đất SX-KD đô thị | 4.404.000 | 1.984.000 | 1.492.000 | 1.120.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu tái định cư E655 phường Bùi Thị Xuân (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lộ giới 9m, khu QHDC E655 phường Nguyễn Văn Cừ (cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 9.380.000 | 4.224.000 | 3.168.000 | 2.376.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu tái định cư mở rộng phía Tây Bắc Khu tái định cư Quy Hòa, thuộc KV2, phường Ghềnh Ráng (cũ), TP. Quy Nhơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS4 - Lộ giới 20m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.256.000 | 1.016.000 | 764.000 | 576.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu tái định cư mở rộng phía Tây Bắc Khu tái định cư Quy Hòa, thuộc KV2, phường Ghềnh Ráng (cũ), TP. Quy Nhơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS6 (cũ) - Lộ giới 15m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.048.000 | 924.000 | 692.000 | 520.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu tái định cư mở rộng phía Tây Bắc Khu tái định cư Quy Hòa, thuộc KV2, phường Ghềnh Ráng (cũ), TP. Quy Nhơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS1 - Lộ giới 12,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.948.000 | 880.000 | 660.000 | 500.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu tái định cư mở rộng phía Tây Bắc Khu tái định cư Quy Hòa, thuộc KV2, phường Ghềnh Ráng (cũ), TP. Quy Nhơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS3 - Lộ giới 13m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.948.000 | 880.000 | 660.000 | 500.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu tái định cư mở rộng phía Tây Bắc Khu tái định cư Quy Hòa, thuộc KV2, phường Ghềnh Ráng (cũ), TP. Quy Nhơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS5 - Lộ giới 13m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.948.000 | 880.000 | 660.000 | 500.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu tái định cư mở rộng phía Tây Bắc Khu tái định cư Quy Hòa, thuộc KV2, phường Ghềnh Ráng (cũ), TP. Quy Nhơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS6 - Lộ giới 13m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.948.000 | 880.000 | 660.000 | 500.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu tái định cư mở rộng phía Tây Bắc Khu tái định cư Quy Hòa, thuộc KV2, phường Ghềnh Ráng (cũ), TP. Quy Nhơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS7 - Lộ giới 13m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.948.000 | 880.000 | 660.000 | 500.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu tái định cư mở rộng phía Tây Bắc Khu tái định cư Quy Hòa, thuộc KV2, phường Ghềnh Ráng (cũ), TP. Quy Nhơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS2 - Lộ giới 16m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.844.000 | 832.000 | 628.000 | 472.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu Tái định cư phía Bắc Công viên Khoa học, thuộc khu vực 2, phường Ghềnh Ráng (cũ), thành phố Quy Nhơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS4 (Đường quy hoạch đường vành đai) - Lộ giới 24m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.560.000 | 1.152.000 | 864.000 | 648.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu Tái định cư phía Bắc Công viên Khoa học, thuộc khu vực 2, phường Ghềnh Ráng (cũ), thành phố Quy Nhơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS1 - Lộ giới 13m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.920.000 | 864.000 | 648.000 | 488.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu Tái định cư phía Bắc Công viên Khoa học, thuộc khu vực 2, phường Ghềnh Ráng (cũ), thành phố Quy Nhơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS2 - Lộ giới 13m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.920.000 | 864.000 | 648.000 | 488.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu Tái định cư phía Bắc Công viên Khoa học, thuộc khu vực 2, phường Ghềnh Ráng (cũ), thành phố Quy Nhơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS3 - Lộ giới 13 m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.920.000 | 864.000 | 648.000 | 488.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu tái định cư phục vụ dự án Khu dân cư Hưng Thịnh, phường Ghềnh Ráng (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường D12 - Lộ giới 9,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.436.000 | 2.000.000 | 1.504.000 | 1.128.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu tái định cư phục vụ dự án Khu dân cư Hưng Thịnh, phường Ghềnh Ráng (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường D12 - Lộ giới 7m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.032.000 | 1.816.000 | 1.364.000 | 1.024.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu tập thể Binh đoàn 12 (phía Tây đường An Dương Vương), phường Nguyễn Văn Cừ cũ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Các đường nội bộ còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 12.904.000 | 5.808.000 | 4.356.000 | 3.272.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu tập thể Công an (đường Trần Thị Kỷ), phường Ngô Mây (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) - |
Đất SX-KD đô thị | 6.336.000 | 2.852.000 | 2.140.000 | 1.608.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu tập thể công nhân xây dựng (phía sau trại Dưỡng Lão), phường Ghềnh Ráng cũ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Các đường nội bộ còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 5.940.000 | 2.676.000 | 2.012.000 | 1.512.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu tập thể Nhà hát tuồng Đào Tấn (đường Nguyễn Thái Học), phường Quang Trung (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường chính từ số nhà 630 Nguyễn Thái Học vào (lộ giới 10m) - |
Đất SX-KD đô thị | 8.800.000 | 3.960.000 | 2.972.000 | 2.232.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu tập thể phía Bắc, phía Nam đường Võ Văn Dũng, phường Ngô Mây (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường nội bộ trên 10m (từ cống giáp đường Võ Văn Dũng rẽ phải) - |
Đất SX-KD đô thị | 6.336.000 | 2.852.000 | 2.140.000 | 1.608.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu tập thể phía Bắc, phía Nam đường Võ Văn Dũng, phường Ngô Mây (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Các đường nội bộ khác - |
Đất SX-KD đô thị | 4.956.000 | 2.232.000 | 1.676.000 | 1.260.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu tập thể số 02 đường Trần Thị Kỷ, phường Ngô Mây (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường từ đường Trần Thị Kỷ đi vào - |
Đất SX-KD đô thị | 7.376.000 | 3.320.000 | 2.492.000 | 1.872.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu tập thể số 02 đường Trần Thị Kỷ, phường Ngô Mây (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Các đường nội bộ - |
Đất SX-KD đô thị | 6.336.000 | 2.852.000 | 2.140.000 | 1.608.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu tập thể Xưởng Thuốc lá Tây Sơn (đường Trần Thị Kỷ), phường Ngô Mây (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) - |
Đất SX-KD đô thị | 6.336.000 | 2.852.000 | 2.140.000 | 1.608.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu TĐC phục vụ dự án Trung tâm quốc tế gặp gỡ khoa học đa ngành và các dự án khác lân cận tại phường Ghềnh Ráng, thành phố Quy Nhơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) A1-Số 6 cũ - Lộ giới 15m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.048.000 | 924.000 | 692.000 | 520.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu TĐC phục vụ dự án Trung tâm Quốc tế gặp gỡ khoa học đa ngành và các dự án lân cận, khu vực 2, phường Ghềnh Ráng (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 6 - Lộ giới 15,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.728.000 | 780.000 | 584.000 | 440.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu TĐC phục vụ dự án Trung tâm Quốc tế gặp gỡ khoa học đa ngành và các dự án lân cận, khu vực 2, phường Ghềnh Ráng (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường N2 - Lộ giới 13,5- 15,85m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.640.000 | 740.000 | 556.000 | 420.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu TĐC phục vụ dự án Trung tâm Quốc tế gặp gỡ khoa học đa ngành và các dự án lân cận, khu vực 2, phường Ghềnh Ráng (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường D1 và đường D2 - Lộ giới 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.488.000 | 672.000 | 504.000 | 380.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu vực 1 phường Ghềnh Ráng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) - |
Đất SX-KD đô thị | 848.000 | 384.000 | 288.000 | 216.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Cụm Công nghiệp Bùi Thị Xuân (nay là phường Quy Nhơn Tây) Toàn khu - |
Đất SX-KD | 294.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu Công nghiệp Phú Tài Khu Công nghiệp Phú Tài mở rộng về phía Nam và mở rộng về phía Đông Núi Hòn Chà (thuộc phường Bùi Thị Xuân) - |
Đất SX-KD | 331.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu Công nghiệp Long Mỹ Toàn khu - |
Đất SX-KD | 203.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Phường Quy Nhơn Tây Đất, đá, cát, sỏi - |
Đất khoáng sản | 392.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Phường Quy Nhơn Tây Ti tan, vàng - |
Đất khoáng sản | 527.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Phường Quy Nhơn Tây Tài nguyên và khoáng sản khác - |
Đất khoáng sản | 454.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Phường Quy Nhơn Tây - |
Đất trồng lúa | 179.000 | 153.000 | 130.000 | 0 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Phường Quy Nhơn Tây - |
Đất trồng cây hàng năm | 179.000 | 153.000 | 130.000 | 0 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Phường Quy Nhơn Tây - |
Đất trồng cây lâu năm | 179.000 | 153.000 | 130.000 | 0 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Phường Quy Nhơn Tây - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 179.000 | 153.000 | 130.000 | 0 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Phường Quy Nhơn Tây Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - |
Đất nông nghiệp khác | 179.000 | 153.000 | 130.000 | 0 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Phường Quy Nhơn Tây - |
Đất rừng sản xuất | 35.000 | 30.000 | 26.000 | 0 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Phường Quy Nhơn Tây - |
Đất rừng phòng hộ | 28.000 | 24.000 | 20.800 | 0 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Phường Quy Nhơn Tây - |
Đất rừng đặc dụng | 28.000 | 24.000 | 20.800 | 0 |
| Phường Quy Nhơn |
Bà Huyện Thanh Quan (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - Giáp đường Lê Lợi - Giáp đường Phan Chu Trinh |
Đất ở đô thị | 19.400.000 | 9.700.000 | 7.280.000 | 5.460.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Bà Triệu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 19.880.000 | 9.940.000 | 7.460.000 | 5.600.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Bạch Đằng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Phạm Hồng Thái - Đường Lê Lợi |
Đất ở đô thị | 19.880.000 | 9.940.000 | 7.460.000 | 5.600.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Bạch Đằng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Trần Hưng Đạo - Giáp đường Phạm Hồng Thái |
Đất ở đô thị | 14.480.000 | 7.240.000 | 5.430.000 | 4.080.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Bạch Đằng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đoạn còn lại - |
Đất ở đô thị | 13.830.000 | 6.920.000 | 5.190.000 | 3.900.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Bình Hà (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường N2 Khu QH phía Bắc HST Đống Đa - |
Đất ở đô thị | 50.000.000 | 25.000.000 | 18.750.000 | 14.070.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Bùi Đức Sơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường (Đường số 14, lộ giới 14m Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh) - |
Đất ở đô thị | 10.780.000 | 5.390.000 | 4.050.000 | 3.040.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Bùi Thị Xuân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 24.850.000 | 12.430.000 | 9.330.000 | 7.000.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Bùi Xuân Phái (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 22.050.000 | 11.030.000 | 8.280.000 | 6.210.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Cao Bá Quát (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường, lộ giới 7m (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa) - |
Đất ở đô thị | 18.690.000 | 9.350.000 | 7.020.000 | 5.270.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Cao Thắng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường, lộ giới 7,5m (Khu quy hoạch Quân đoàn 3) - |
Đất ở đô thị | 24.640.000 | 12.320.000 | 9.240.000 | 6.930.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Cao Xuân Dục (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hẻm 101H nối đường Trần Hưng Đạo - Đường Xuân Diệu, phường Hải Cảng cũ |
Đất ở đô thị | 36.120.000 | 18.060.000 | 13.550.000 | 10.170.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Chu Văn An (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường (lộ giới 16m Khu sân bay) - |
Đất ở đô thị | 34.510.000 | 17.260.000 | 12.950.000 | 9.720.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Cổ Loa (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường (Khu quy hoạch Biệt thự 979) - |
Đất ở đô thị | 34.090.000 | 17.050.000 | 12.790.000 | 9.600.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Đặng Chất (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường ĐS5, lộ giới 12m, khu QHDC khu vực 1, phường Đống Đa - |
Đất ở đô thị | 22.000.000 | 11.000.000 | 8.250.000 | 6.190.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Đặng Huy Trứ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 11: Đoạn ngang Chợ Khu QHDC Đảo 1A Bắc Sông Hà Thanh - |
Đất ở đô thị | 16.390.000 | 8.200.000 | 6.150.000 | 4.620.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Đặng Tiến Đông (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 7, lộ giới 14m, khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh - |
Đất ở đô thị | 10.780.000 | 5.390.000 | 4.050.000 | 3.040.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Đặng Trần Côn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường, lộ giới 7m (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa) - |
Đất ở đô thị | 17.710.000 | 8.860.000 | 6.650.000 | 4.990.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Đặng Văn Ngữ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Lê Văn Hưu - Đường Đống Đa (Khu QHDC hồ sinh thái Đống Đa) - |
Đất ở đô thị | 23.800.000 | 11.900.000 | 8.930.000 | 6.700.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Đặng Xuân Phong (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường (thuộc Khu QHDC Nam Sông Hà Thanh) - |
Đất ở đô thị | 18.690.000 | 9.350.000 | 7.020.000 | 5.270.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Đào Duy Từ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường (Trong đó có đường Đào Duy Từ nối dài Khu QHDC Hồ sinh thái Đống Đa) - |
Đất ở đô thị | 23.940.000 | 11.970.000 | 8.980.000 | 6.740.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Diên Hồng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Nguyễn Thái Học - Đường Lê Lai |
Đất ở đô thị | 45.400.000 | 22.700.000 | 17.030.000 | 12.780.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Đinh Bộ Lĩnh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Nguyễn Huệ - Hết cổng Kho mía đường |
Đất ở đô thị | 22.820.000 | 11.410.000 | 8.560.000 | 6.420.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Đinh Bộ Lĩnh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đoạn còn lại - |
Đất ở đô thị | 11.690.000 | 5.850.000 | 4.390.000 | 3.300.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Đô Đốc Bảo (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lộ giới 12m - Giáp đường Nguyễn Huệ - Giáp đường Phạm Hùng |
Đất ở đô thị | 68.000.000 | 34.000.000 | 25.500.000 | 19.130.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Đỗ Nhuận (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 41 (lộ giới 25m), khu Đô thị mới An Phú Thịnh - |
Đất ở đô thị | 25.060.000 | 12.530.000 | 9.400.000 | 7.050.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Đoàn Thị Điểm (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 15.330.000 | 7.670.000 | 5.760.000 | 4.320.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Đống Đa (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường, lộ giới 30m - |
Đất ở đô thị | 32.000.000 | 16.000.000 | 12.000.000 | 9.000.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Đường 1/5 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Trần Hưng Đạo - Trạm điện (hết số nhà 27 và số nhà 36) |
Đất ở đô thị | 13.720.000 | 6.860.000 | 5.150.000 | 3.870.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Đường 1/5 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đoạn đường nội bộ vào KDC Quản lý đường bộ cũ - |
Đất ở đô thị | 11.410.000 | 5.710.000 | 4.290.000 | 3.220.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Đường 1/5 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đoạn còn lại - |
Đất ở đô thị | 9.590.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.700.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Đường 31/3 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Tăng Bạt Hổ - Đường Phan Bội Châu |
Đất ở đô thị | 67.200.000 | 33.600.000 | 25.200.000 | 18.900.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Đường 31/3 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Phan Bội Châu - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 60.130.000 | 30.070.000 | 22.560.000 | 16.920.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Đường 31/3 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Nguyễn Huệ - Đường Tăng Bạt Hổ |
Đất ở đô thị | 39.690.000 | 19.850.000 | 14.890.000 | 11.170.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Lê Anh Xuân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 9, lộ giới 10,5m, khu QHDC Xóm Tiêu - |
Đất TM-DV đô thị | 7.480.000 | 3.370.000 | 2.525.000 | 1.895.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Lê Anh Xuân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 8, lộ giới 9m, khu QHDC Xóm Tiêu - |
Đất TM-DV đô thị | 5.850.000 | 2.635.000 | 1.980.000 | 1.485.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Lê Công Miễn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp Cầu Hàn Mặc Tử - Giáp đường La Văn Tiến |
Đất TM-DV đô thị | 9.035.000 | 4.070.000 | 3.055.000 | 2.295.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Lê Công Miễn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đoạn còn lại ( bao gồm đường số 5, lộ giới 7m, khu dân cư tổ 15B, khu vực 3, phường Ghềnh Ráng cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 4.375.000 | 1.975.000 | 1.485.000 | 1.115.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Lê Đình Chinh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 20, lộ giới 9m, khu QHDC Xóm Tiêu - |
Đất TM-DV đô thị | 5.850.000 | 2.635.000 | 1.980.000 | 1.485.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Lê Lai (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 13.370.000 | 6.020.000 | 4.515.000 | 3.390.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Lê Thành Phương (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 8, lộ giới 14m, khu dân cư thuộc Khu Đô thị Dịch vụ Du lịch phía Tây đường An Dương Vương - |
Đất TM-DV đô thị | 13.935.000 | 6.275.000 | 4.710.000 | 3.535.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Lê Thị Riêng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường D11, khu TĐC phục vụ dự án khu dân cư Hưng Thịnh, phường Ghềnh Ráng (cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 4.900.000 | 2.205.000 | 1.660.000 | 1.245.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Lê Văn Chân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường, lộ giới 12m (Khu quy hoạch Cà phê) - |
Đất TM-DV đô thị | 9.485.000 | 4.275.000 | 3.205.000 | 2.405.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Lê Văn Hưng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường, lộ giới 9m (Khu quy hoạch Cà phê) - |
Đất TM-DV đô thị | 7.140.000 | 3.215.000 | 2.415.000 | 1.810.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Lê Văn Trung (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường, lộ giới 9m (Khu quy hoạch Cà phê) - |
Đất TM-DV đô thị | 7.140.000 | 3.215.000 | 2.415.000 | 1.810.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Lê Văn Tú (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 3A, lộ giới 14m, khu QHDC Bông Hồng - |
Đất TM-DV đô thị | 5.850.000 | 2.635.000 | 1.980.000 | 1.485.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Lê Văn Tú (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 12, lộ giới < 10m, khu QHDC Bông Hồng - |
Đất TM-DV đô thị | 4.080.000 | 1.840.000 | 1.380.000 | 1.035.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Lữ Gia (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 9.835.000 | 4.430.000 | 3.325.000 | 2.495.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Lương Đắc Bằng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 4, lộ giới 14m Khu QHDC E655 phường Nguyễn Văn Cừ - |
Đất TM-DV đô thị | 13.650.000 | 6.145.000 | 4.610.000 | 3.460.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Lưu Quang Vũ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lộ giới 14m Khu Đô thị thương mại An Phú phường Quang Trung (cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 7.665.000 | 3.455.000 | 2.595.000 | 1.945.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Lưu Văn Lang (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 4, lộ giới 10m Khu QHDC Xóm Tiêu - |
Đất TM-DV đô thị | 7.620.000 | 3.430.000 | 2.575.000 | 1.935.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Lý Thái Tổ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Nguyễn Thị Định - Đường Hoàng Văn Thụ, lộ giới 17,5m |
Đất TM-DV đô thị | 13.230.000 | 5.955.000 | 4.470.000 | 3.355.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Mai Dương (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 18, lộ giới 14m Khu quy hoạch dân cư Xóm Tiêu phường Quang Trung - |
Đất TM-DV đô thị | 7.210.000 | 3.245.000 | 2.435.000 | 1.830.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Mai Hắc Đế (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 12.600.000 | 5.670.000 | 4.255.000 | 3.195.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Nam Cao (Đường số 6, lộ giới 10m) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 1 - Đường số 11 (Khu QHDC Bông Hồng) |
Đất TM-DV đô thị | 5.850.000 | 2.635.000 | 1.980.000 | 1.485.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Ngô Bàn (Đường số 5A) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Thành Thái - Đường Xuân Thủy, (lộ giới 9m Khu Xóm Tiêu) |
Đất TM-DV đô thị | 7.480.000 | 3.370.000 | 2.525.000 | 1.895.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Ngô Đức Đệ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lộ giới 8m (Từ 17 Lý Thái Tổ đến lô 105 Ngô Gia Tự) - |
Đất TM-DV đô thị | 8.715.000 | 3.925.000 | 2.945.000 | 2.210.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Ngô Gia Tự (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Nguyễn Thái Học đến đường Nguyễn Thị Định - |
Đất TM-DV đô thị | 15.000.000 | 6.750.000 | 5.065.000 | 3.800.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Ngô Gia Tự (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Nguyễn Thị Định đến đường Võ Thị Yến - |
Đất TM-DV đô thị | 22.500.000 | 10.125.000 | 7.600.000 | 5.700.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Ngô Gia Tự (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Võ Thị Yến đến đường Chương Dương - |
Đất TM-DV đô thị | 17.500.000 | 7.875.000 | 5.910.000 | 4.435.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Ngô Lê Tân (Đường số 8, lộ giới 12m) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 3 - Đường số 5 (Khu QHDC Bông Hồng) |
Đất TM-DV đô thị | 5.850.000 | 2.635.000 | 1.980.000 | 1.485.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Ngô Mây (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã ba An Dương Vương - Giáp đường Nguyễn Thái Học |
Đất TM-DV đô thị | 26.180.000 | 11.785.000 | 8.840.000 | 6.630.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Ngô Mây (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 19.915.000 | 8.965.000 | 6.725.000 | 5.045.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Ngô Tất Tố (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Mai Hắc Đế - Đường Chế Lan Viên (lộ giới 10m) |
Đất TM-DV đô thị | 9.400.000 | 4.230.000 | 3.175.000 | 2.385.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Ngô Thì Sĩ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Chế Lan Viên - Đường Ngô Tất Tố Khu QHDC Trại Gà (Lộ giới 10m) |
Đất TM-DV đô thị | 9.350.000 | 4.210.000 | 3.160.000 | 2.375.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Nguyễn Cang (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 5 và số 6, lộ giới 18m, (khu dân cư phía Tây đường An Dương Vương ) - |
Đất TM-DV đô thị | 12.855.000 | 5.790.000 | 4.345.000 | 3.260.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Nguyễn Đình Thụ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Số 47 Tây Sơn - Giáp đường Chương Dương (Lộ giới 6m) |
Đất TM-DV đô thị | 6.580.000 | 2.965.000 | 2.225.000 | 1.670.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Nguyễn Hòa (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường D9, lộ giới 10m, khu TĐC phục vụ dự án khu dân cư Hưng Thịnh, phường Ghềnh Ráng (cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 6.220.000 | 2.800.000 | 2.105.000 | 1.580.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Nguyễn Hồng Châu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Bế Văn Đàn - Đường Chế Lan Viên, khu QHDC đất quốc phòng, phường Ghềnh Ráng, lộ giới 11-13m |
Đất TM-DV đô thị | 5.505.000 | 2.480.000 | 1.865.000 | 1.400.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Nguyễn Hữu Quang (Đường số 5, lộ giới 12m) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Nguyễn Văn - Đường Đặng Thai Mai Khu quy hoạch dân cư Đông bến xe khách Trung tâm |
Đất TM-DV đô thị | 13.150.000 | 5.920.000 | 4.445.000 | 3.335.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Nguyễn Khắc Viện (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Nguyễn Văn - Đường Châu Văn Liêm Khu QHDC Trại Gà, Lộ giới 10m |
Đất TM-DV đô thị | 9.350.000 | 4.210.000 | 3.160.000 | 2.375.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Nguyễn Khoa Chiêm (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 22, lộ giới 9m Khu QHDC Xóm Tiêu - |
Đất TM-DV đô thị | 5.850.000 | 2.635.000 | 1.980.000 | 1.485.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Nguyễn Khoái (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch Quân đội 224) - |
Đất TM-DV đô thị | 10.570.000 | 4.760.000 | 3.570.000 | 2.680.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Nguyễn Lữ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 14.385.000 | 6.480.000 | 4.860.000 | 3.645.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Nguyễn Minh Vỹ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường D8, lộ giới 10m, khu TĐC phục vụ dự án khu dân cư Hưng Thịnh, phường Ghềnh Ráng (cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 6.220.000 | 2.800.000 | 2.105.000 | 1.580.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Nguyễn Nghiêm (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Khu QHDC Xóm Tiêu - |
Đất TM-DV đô thị | 5.850.000 | 2.635.000 | 1.980.000 | 1.485.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Nguyễn Nhạc (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 13.200.000 | 5.940.000 | 4.455.000 | 3.345.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Nguyễn Như Đỗ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lộ giới 8m, Khu QHDC E655 phường Nguyễn Văn Cừ - |
Đất TM-DV đô thị | 16.310.000 | 7.340.000 | 5.510.000 | 4.135.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Nguyễn Phi Khanh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường, lộ giới 9m (Khu quy hoạch Xí nghiệp quốc doanh ô tô) - |
Đất TM-DV đô thị | 7.770.000 | 3.500.000 | 2.625.000 | 1.975.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Nguyễn Phong Sắc (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 5, lộ giới 15m Khu QHDC Xóm Tiêu - |
Đất TM-DV đô thị | 8.840.000 | 3.980.000 | 2.985.000 | 2.245.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Nguyễn Phúc Lan (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Chế Lan Viên - Đường Mai Hắc Đế Khu QHDC Trại Gà, Lộ giới 9m |
Đất TM-DV đô thị | 6.650.000 | 2.995.000 | 2.250.000 | 1.690.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Nguyễn Thái Học (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Diên Hồng - Giáp đường Ngô Mây |
Đất TM-DV đô thị | 25.000.000 | 11.250.000 | 8.440.000 | 6.335.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Nguyễn Thái Học (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường Ngô Mây - Giáp đường Tây Sơn |
Đất TM-DV đô thị | 21.000.000 | 9.450.000 | 7.090.000 | 5.320.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Nguyễn Thị Định (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Chương Dương - Giáp đường Ngô Mây, đoạn có lộ giới 20 m |
Đất TM-DV đô thị | 26.320.000 | 11.845.000 | 8.885.000 | 6.665.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Nguyễn Thị Định (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Tây Sơn - Giáp đường Chương Dương, đoạn có lộ giới 15m |
Đất TM-DV đô thị | 17.815.000 | 8.020.000 | 6.020.000 | 4.515.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Nguyễn Thị Minh Khai (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường Ngô Mây - Giáp đường Vũ Bảo |
Đất TM-DV đô thị | 16.975.000 | 7.645.000 | 5.735.000 | 4.305.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Nguyễn Thị Minh Khai (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường Lý Thái Tổ - Giáp đường Ngô Mây |
Đất TM-DV đô thị | 13.000.000 | 5.850.000 | 4.390.000 | 3.295.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Nguyễn Thị Minh Khai (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường Vũ Bảo - Giáp đường Phạm Ngũ Lão |
Đất TM-DV đô thị | 12.845.000 | 5.785.000 | 4.340.000 | 3.255.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Nguyễn Thị Yến (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường D10, lộ giới 10m, khu TĐC phục vụ dự án khu dân cư Hưng Thịnh, phường Ghềnh Ráng (cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 6.555.000 | 2.955.000 | 2.215.000 | 1.665.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Nguyễn Thị Yến (Đường số 5, lộ giới 12m) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 2 - Đường số 10 (Khu QHDC Bông Hồng) |
Đất TM-DV đô thị | 6.120.000 | 2.755.000 | 2.070.000 | 1.555.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Nguyễn Trung Tín (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường An Dương Vương - Đường Nguyễn Thị Định, lộ giới 40m, khu QHDC E655 phường Nguyễn Văn Cừ |
Đất TM-DV đô thị | 36.260.000 | 16.320.000 | 12.240.000 | 9.180.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Nguyễn Trung Trực (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch D3) - |
Đất TM-DV đô thị | 9.835.000 | 4.430.000 | 3.325.000 | 2.495.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Nguyễn Trường Tộ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 11, lộ giới 18m Khu quy hoạch Xóm Tiêu - |
Đất TM-DV đô thị | 9.660.000 | 4.350.000 | 3.265.000 | 2.450.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Nguyễn Văn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lộ giới 16m (Khu QHDC Đông Bến xe khách Trung tâm) - |
Đất TM-DV đô thị | 10.950.000 | 4.930.000 | 3.700.000 | 2.780.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Nguyễn Văn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 8, lộ giới 10m Trại gà 2 - |
Đất TM-DV đô thị | 9.550.000 | 4.300.000 | 3.230.000 | 2.425.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Nguyễn Văn Hiển (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lộ giới 9m Khu QHDC E655 phường Nguyễn Văn Cừ - |
Đất TM-DV đô thị | 17.150.000 | 7.720.000 | 5.795.000 | 4.350.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Nguyễn Văn Trỗi (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 10.080.000 | 4.540.000 | 3.405.000 | 2.555.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Nguyễn Viết Xuân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường (Đường số 1, lộ giới 10m Trại Gà 2) - |
Đất TM-DV đô thị | 9.550.000 | 4.300.000 | 3.230.000 | 2.425.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Nguyễn Xuân Nhĩ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 13, lộ giới 12m Khu quy hoạch Xóm Tiêu - |
Đất TM-DV đô thị | 7.210.000 | 3.245.000 | 2.435.000 | 1.830.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Nguyễn Xuân Ôn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch D3) - |
Đất TM-DV đô thị | 9.835.000 | 4.430.000 | 3.325.000 | 2.495.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Nơ Trang Long (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Nguyễn Thị Định - Hẻm hiện trạng, lộ giới 9,4m, khu QHDC E655 phường Nguyễn Văn Cừ |
Đất TM-DV đô thị | 8.960.000 | 4.035.000 | 3.025.000 | 2.270.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Phạm Cần Chính (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Mai Hắc Đế - Đường Tống Phước Phổ (lộ giới 9m) |
Đất TM-DV đô thị | 6.900.000 | 3.105.000 | 2.335.000 | 1.755.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Phạm Hổ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lộ giới 1014m Khu Đô thị thương mại An Phú phường Quang Trung - |
Đất TM-DV đô thị | 7.665.000 | 3.455.000 | 2.595.000 | 1.945.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Phạm Thị Đào (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường (gồm đường số 10 và 13 Khu QHDC Bông Hồng) - |
Đất TM-DV đô thị | 5.850.000 | 2.635.000 | 1.980.000 | 1.485.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Phan Văn Trị (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch D3) - |
Đất TM-DV đô thị | 9.835.000 | 4.430.000 | 3.325.000 | 2.495.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Quốc lộ 1D (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã 5 Nguyễn Thái Học - Giáp hết ngã ba đường Võ Liệu |
Đất TM-DV đô thị | 16.520.000 | 7.435.000 | 5.580.000 | 4.185.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Quốc lộ 1D (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã 3 Tô Hiệu - Giáp ngã 5 Nguyễn Thái Học |
Đất TM-DV đô thị | 16.500.000 | 7.425.000 | 5.575.000 | 4.185.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Quốc lộ 1D (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp ngã 3 đường Điện Biên Phủ - Giáp ngã 3 Tô Hiệu |
Đất TM-DV đô thị | 12.810.000 | 5.765.000 | 4.325.000 | 3.245.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Quốc lộ 1D (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Km 11 - Km 15 |
Đất TM-DV đô thị | 4.480.000 | 2.020.000 | 1.515.000 | 1.135.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Quốc lộ 1D (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp ngã ba đường Võ Liệu - Km 11 |
Đất TM-DV đô thị | 2.485.000 | 1.125.000 | 845.000 | 635.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Quốc lộ 1D (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Km 15 - Giáp ranh giới Phú Yên |
Đất TM-DV đô thị | 2.065.000 | 935.000 | 705.000 | 530.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Tản Đà (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường, lộ giới 9m (Khu quy hoạch Cà phê) - |
Đất TM-DV đô thị | 7.070.000 | 3.185.000 | 2.390.000 | 1.800.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Tây Sơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp ngã 3 đường An Dương Vương - Ngã 5 đường Nguyễn Thái Học |
Đất TM-DV đô thị | 32.000.000 | 14.400.000 | 10.800.000 | 8.100.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Thái Văn Lung (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 10, lộ giới 9m Khu QHDC Xóm Tiêu - |
Đất TM-DV đô thị | 5.850.000 | 2.635.000 | 1.980.000 | 1.485.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Thanh Niên (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hẻm 358 Nguyễn Thái Học - Đường Tô Hiến Thành |
Đất TM-DV đô thị | 10.255.000 | 4.620.000 | 3.465.000 | 2.605.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Thanh Niên (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Lý Thái Tổ - Quốc Lộ 1D |
Đất TM-DV đô thị | 8.925.000 | 4.020.000 | 3.015.000 | 2.265.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Thanh Niên (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Tô Hiến Thành - Đường Lý Thái Tổ |
Đất TM-DV đô thị | 7.665.000 | 3.455.000 | 2.595.000 | 1.945.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Thành Thái (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 1, lộ giới 20m, Khu Xóm Tiêu - |
Đất TM-DV đô thị | 12.650.000 | 5.695.000 | 4.275.000 | 3.205.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Thép Mới (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lộ giới 14m - Khu Đô thị thương mại An Phú phường Quang Trung - |
Đất TM-DV đô thị | 7.665.000 | 3.455.000 | 2.595.000 | 1.945.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Thi Sách (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - Từ nhà 315/5 Nguyễn Thị Minh Khai - Nhà 293/8 Nguyễn Thị Minh Khai - |
Đất TM-DV đô thị | 7.595.000 | 3.420.000 | 2.565.000 | 1.930.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Tô Hiến Thành (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 13.370.000 | 6.020.000 | 4.515.000 | 3.390.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Tô Hiệu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 21, lộ giới 18m Khu Xóm Tiêu - |
Đất TM-DV đô thị | 9.660.000 | 4.350.000 | 3.265.000 | 2.450.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Tô Ngọc Vân (Đường số 3, lộ giới 12m) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 2 - Đường số 10 (Khu QHDC Bông Hồng) |
Đất TM-DV đô thị | 5.850.000 | 2.635.000 | 1.980.000 | 1.485.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Tôn Thất Bách (Đường số 4) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Nguyễn Văn - Đường số 5 (Khu QHDC Đông Bến xe khách Trung tâm) |
Đất TM-DV đô thị | 11.130.000 | 5.010.000 | 3.760.000 | 2.825.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Tôn Thất Thiệp (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Chàng Lía - Đường nội bộ Khu dân cư phường Ghềnh Ráng |
Đất TM-DV đô thị | 5.285.000 | 2.385.000 | 1.790.000 | 1.345.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Tôn Thất Tùng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường, lộ giới 9m (Khu quy hoạch Cà phê) - |
Đất TM-DV đô thị | 7.350.000 | 3.310.000 | 2.485.000 | 1.865.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Tống Phước Phổ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường (Khu QH DC Trại Gà) - |
Đất TM-DV đô thị | 7.140.000 | 3.215.000 | 2.415.000 | 1.810.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Trần An Tư (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 12.390.000 | 5.580.000 | 4.185.000 | 3.145.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Trần Anh Tông (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường, lộ giới 16m (Khu quy hoạch Quân đội 224) - |
Đất TM-DV đô thị | 13.125.000 | 5.910.000 | 4.435.000 | 3.330.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Trần Can (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 12, lộ giới 9m Khu QHDC Xóm Tiêu - |
Đất TM-DV đô thị | 5.850.000 | 2.635.000 | 1.980.000 | 1.485.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Trần Đăng Phong (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 2 và 3, lộ giới 14m, khu dân cư thuộc Khu Đô thị Dịch vụ Du lịch phía Tây đường An Dương Vương - |
Đất TM-DV đô thị | 13.935.000 | 6.275.000 | 4.710.000 | 3.535.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Trần Khánh Dư (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch Quân đội 224) - |
Đất TM-DV đô thị | 10.570.000 | 4.760.000 | 3.570.000 | 2.680.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Trần Kỳ Phong (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Chàng Lía - Đường nội bộ Khu dân cư phường Ghềnh Ráng |
Đất TM-DV đô thị | 5.285.000 | 2.385.000 | 1.790.000 | 1.345.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Trần Lương (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lộ giới 8m (từ số nhà 15 Lý Thái Tổ đến lô 93 Ngô Gia Tự) - |
Đất TM-DV đô thị | 8.715.000 | 3.925.000 | 2.945.000 | 2.210.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Trần Nhật Duật (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch Quân đội 224) - |
Đất TM-DV đô thị | 10.570.000 | 4.760.000 | 3.570.000 | 2.680.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Trần Quang Khải (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường, lộ giới 15m (Khu quy hoạch Quân đội 224) - |
Đất TM-DV đô thị | 12.565.000 | 5.660.000 | 4.245.000 | 3.190.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Trần Quang Khanh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 15, lộ giới 12m Khu Xóm Tiêu - |
Đất TM-DV đô thị | 7.210.000 | 3.245.000 | 2.435.000 | 1.830.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Trần Quý Khoáng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường (Khu quy hoạch Xí nghiệp quốc doanh ô tô) - |
Đất TM-DV đô thị | 7.945.000 | 3.580.000 | 2.690.000 | 2.020.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Trần Thị Kỷ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường Diên Hồng - Giáp đường Nguyễn Tất Thành |
Đất TM-DV đô thị | 33.600.000 | 15.120.000 | 11.340.000 | 8.505.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Trần Thị Kỷ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường Hoàng Văn Thụ - Giáp đường Diên Hồng |
Đất TM-DV đô thị | 9.905.000 | 4.460.000 | 3.350.000 | 2.515.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Trần Thị Lý (Đường số 7, lộ giới 5m) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Lê Công Miễn - Đường số 10 (Khu QHDC Bông Hồng) |
Đất TM-DV đô thị | 6.120.000 | 2.755.000 | 2.070.000 | 1.555.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Trần Văn Giáp (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 3, lộ giới 10m Khu QHDC Xóm Tiêu - |
Đất TM-DV đô thị | 7.480.000 | 3.370.000 | 2.525.000 | 1.895.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Trần Văn Kỷ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 6, lộ giới 14m Khu Xóm Tiêu - |
Đất TM-DV đô thị | 7.210.000 | 3.245.000 | 2.435.000 | 1.830.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Trần Văn Ơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) An Dương Vương - Nguyễn Thị Định |
Đất TM-DV đô thị | 18.655.000 | 8.400.000 | 6.300.000 | 4.725.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Trạng Quỳnh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 8.540.000 | 3.845.000 | 2.885.000 | 2.165.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Trịnh Công Sơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) An Dương Vương - Đặng Văn Chấn, Khu đất phía Tây Nam Bệnh viện Quân y 13 |
Đất TM-DV đô thị | 16.135.000 | 7.265.000 | 5.450.000 | 4.095.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Trương Định (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường, lộ giới 35m (Khu quy hoạch D3) - |
Đất TM-DV đô thị | 17.255.000 | 7.770.000 | 5.830.000 | 4.375.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Trương Minh Giảng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Chế Lan Viên - Đường Ngô Tất Tố Khu QHDC Trại Gà, Lộ giới 10m |
Đất TM-DV đô thị | 7.140.000 | 3.215.000 | 2.415.000 | 1.810.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Trương Văn Của (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lộ giới 14m, khu QHDC E655 phường Nguyễn Văn Cừ - |
Đất TM-DV đô thị | 16.555.000 | 7.455.000 | 5.590.000 | 4.195.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Võ Duy Dương (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lộ giới 14m (Khu QHDC Xóm Tiêu) - |
Đất TM-DV đô thị | 7.210.000 | 3.245.000 | 2.435.000 | 1.830.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Võ Lai (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Nguyễn Thái Học - Đường Hàm Nghi |
Đất TM-DV đô thị | 18.760.000 | 8.445.000 | 6.335.000 | 4.755.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Võ Lai (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 12.530.000 | 5.640.000 | 4.230.000 | 3.175.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Võ Liệu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường (lộ giới 22m; Khu QHDV Đông Bến xe hướng Tây Bắc) - |
Đất TM-DV đô thị | 18.725.000 | 8.430.000 | 6.325.000 | 4.745.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Võ Mười (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Nguyễn Thái Học - Giáp hết đường Biên Cương |
Đất TM-DV đô thị | 10.080.000 | 4.540.000 | 3.405.000 | 2.555.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Võ Mười (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 9.310.000 | 4.190.000 | 3.150.000 | 2.365.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Võ Phước (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 4, lộ giới 12m Khu QHDC Bông Hồng - |
Đất TM-DV đô thị | 5.850.000 | 2.635.000 | 1.980.000 | 1.485.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Võ Thị Yến (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Ngô Gia Tự - Đường Đặng Thành Tích, lộ giới 18m, Khu QHDC E655 phường Nguyễn Văn Cừ |
Đất TM-DV đô thị | 17.500.000 | 7.875.000 | 5.910.000 | 4.435.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Võ Văn Dũng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 10.900.000 | 4.905.000 | 3.685.000 | 2.765.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Vũ Bảo (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường Nguyễn Thái Học - Giáp đường Diên Hồng |
Đất TM-DV đô thị | 17.220.000 | 7.750.000 | 5.815.000 | 4.365.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Vũ Huy Tấn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường, lộ giới 9m (Khu quy hoạch Cà phê) - |
Đất TM-DV đô thị | 7.070.000 | 3.185.000 | 2.390.000 | 1.800.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Xuân Thủy (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 2, lộ giới 15m (Khu quy hoạch Xóm Tiêu) - |
Đất TM-DV đô thị | 9.520.000 | 4.285.000 | 3.215.000 | 2.415.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Yến Lan (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Bế Văn Đàn - Đường Chế Lan Viên lộ giới 11-13m, khu QHDC đất quốc phòng, phường Ghềnh Ráng |
Đất TM-DV đô thị | 5.505.000 | 2.480.000 | 1.865.000 | 1.400.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Yết Kiêu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch Quân đội 224) - |
Đất TM-DV đô thị | 11.300.000 | 5.085.000 | 3.820.000 | 2.865.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Các đường rẽ phía Tây đường Hoàng Văn Thụ, phường Ngô Mây (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường có lộ giới dưới 14m - |
Đất TM-DV đô thị | 10.515.000 | 4.735.000 | 3.555.000 | 2.665.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Các đường rẽ phía Tây đường Hoàng Văn Thụ, phường Ngô Mây (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường lộ giới 10m - |
Đất TM-DV đô thị | 8.930.000 | 4.020.000 | 3.015.000 | 2.265.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Các đường rẽ phía Tây đường Hoàng Văn Thụ, phường Ngô Mây (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường nhựa nối đường Hoàng Văn Thụ - Đường Võ Văn Dũng (đường phía sau Trường Tiểu học Võ Văn Dũng) |
Đất TM-DV đô thị | 8.355.000 | 3.765.000 | 2.825.000 | 2.120.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Các đường rẽ phía Tây đường Hoàng Văn Thụ, phường Ngô Mây (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường lộ giới < 10m (kể cả nhánh ngang) - |
Đất TM-DV đô thị | 5.900.000 | 2.655.000 | 1.995.000 | 1.500.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Các tuyến đường chưa được đặt tên (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 2 và đường số 6 (lộ giới 7m) thuộc Khu dân cư tổ 15B. KV3, P. Ghềnh Ráng (cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 4.375.000 | 1.975.000 | 1.485.000 | 1.115.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Các tuyến đường chưa được đặt tên (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hẻm 85 Hoàng Văn Thụ (đoạn từ ngã 3 Quốc lộ 1D đến khu tập thể ngân hàng, lộ giới 20m) - |
Đất TM-DV đô thị | 10.000.000 | 4.500.000 | 3.375.000 | 2.535.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Các tuyến đường chưa được đặt tên (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường nội bộ Simona Home, phường Ngô Mây - |
Đất TM-DV đô thị | 11.955.000 | 5.385.000 | 4.040.000 | 3.030.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Các tuyến đường chưa được đặt tên (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường nội bộ (đoạn từ Cần Vương đến giáp tổ 27, khu vực 5, phường Nguyễn Văn Cừ) - |
Đất TM-DV đô thị | 7.920.000 | 3.565.000 | 2.675.000 | 2.010.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
HTKT khu vực 5, phường Quang Trung (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Các tuyến đường quy hoạch Lộ giới 12m-13m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.025.000 | 1.365.000 | 1.030.000 | 770.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu dân cư Bông Hồng, phường Ghềnh Ráng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường quy hoạch Lộ giới 6m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.840.000 | 1.730.000 | 1.300.000 | 975.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng cũ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trần Hoàn, Khu QHDC Khu đô thị Vũng Chua Đường quy hoạch khu BB2 và khu BC1 Đường Tây Sơn đường H - |
Đất TM-DV đô thị | 7.680.000 | 3.460.000 | 2.595.000 | 1.945.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng cũ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lộ giới 13,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 7.425.000 | 3.345.000 | 2.515.000 | 1.890.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng cũ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nguyễn Đình Thi, Khu QHDC Khu đô thị Vũng Chua - lộ giới 11m - |
Đất TM-DV đô thị | 6.785.000 | 3.060.000 | 2.295.000 | 1.725.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng cũ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Vũ Ngọc Nhạ, Khu QHDC Khu đô thị Vũng Chua- lộ giới 10m-10,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 6.785.000 | 3.060.000 | 2.295.000 | 1.725.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng cũ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lộ giới 11,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 6.785.000 | 3.060.000 | 2.295.000 | 1.725.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng cũ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lộ giới 9m - |
Đất TM-DV đô thị | 6.145.000 | 2.770.000 | 2.080.000 | 1.565.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng cũ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Tuyến K Lộ giới 8,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 6.145.000 | 2.770.000 | 2.080.000 | 1.565.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng cũ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Tuyến L Lộ giới 8m - |
Đất TM-DV đô thị | 5.760.000 | 2.595.000 | 1.945.000 | 1.460.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng cũ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Tuyến A Lộ giới 9m - |
Đất TM-DV đô thị | 5.505.000 | 2.480.000 | 1.865.000 | 1.400.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng cũ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Gom Lộ giới 7m - |
Đất TM-DV đô thị | 5.505.000 | 2.480.000 | 1.865.000 | 1.400.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng cũ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Tuyến H Lộ giới 7m - |
Đất TM-DV đô thị | 5.505.000 | 2.480.000 | 1.865.000 | 1.400.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng cũ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Tuyến G Lộ giới 7,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 5.505.000 | 2.480.000 | 1.865.000 | 1.400.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng cũ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Tuyến A Lộ giới 7m-7,75m - |
Đất TM-DV đô thị | 4.995.000 | 2.250.000 | 1.690.000 | 1.270.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng cũ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lộ giới 4m - |
Đất TM-DV đô thị | 4.610.000 | 2.075.000 | 1.560.000 | 1.170.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng cũ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Tuyến B Lộ giới 5,75m - |
Đất TM-DV đô thị | 4.480.000 | 2.020.000 | 1.515.000 | 1.135.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu dân cư khu vực 2 phường Ghềnh Ráng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Quốc lộ 1D - Cổng trại Phong, Quy Hòa |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 720.000 | 540.000 | 405.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu dân cư khu vực 2 phường Ghềnh Ráng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Các tuyến đường rẽ nhánh - |
Đất TM-DV đô thị | 1.065.000 | 485.000 | 365.000 | 275.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu dân cư mới và khu dịch vụ phía Tây - Nam viện Quân y 13, phường Nguyễn Văn Cừ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường lộ giới 10m - |
Đất TM-DV đô thị | 14.545.000 | 6.550.000 | 4.915.000 | 3.690.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu dân cư tại cụm kho bãi dọc Quốc lộ 1D (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường A2 - Lộ giới 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 17.500.000 | 7.875.000 | 5.910.000 | 4.435.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu dân cư tại cụm kho bãi dọc Quốc lộ 1D (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường A1 - Lộ giới 20m - |
Đất TM-DV đô thị | 16.500.000 | 7.425.000 | 5.575.000 | 4.185.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu dân cư tại cụm kho bãi dọc Quốc lộ 1D (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường A4 - Lộ giới 16m - |
Đất TM-DV đô thị | 14.000.000 | 6.300.000 | 4.725.000 | 3.550.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu dân cư tại cụm kho bãi dọc Quốc lộ 1D (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường A7 - Lộ giới 16m - |
Đất TM-DV đô thị | 14.000.000 | 6.300.000 | 4.725.000 | 3.550.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu dân cư tại cụm kho bãi dọc Quốc lộ 1D (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường A8 - Lộ giới 16m - |
Đất TM-DV đô thị | 14.000.000 | 6.300.000 | 4.725.000 | 3.550.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu dân cư tại cụm kho bãi dọc Quốc lộ 1D (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường A3 - Lộ giới 13m - |
Đất TM-DV đô thị | 13.500.000 | 6.075.000 | 4.560.000 | 3.420.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu dân cư tại cụm kho bãi dọc Quốc lộ 1D (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường A5 - Lộ giới 13m - |
Đất TM-DV đô thị | 13.500.000 | 6.075.000 | 4.560.000 | 3.420.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu dân cư tại cụm kho bãi dọc Quốc lộ 1D (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường A6 - Lộ giới 13m - |
Đất TM-DV đô thị | 13.500.000 | 6.075.000 | 4.560.000 | 3.420.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu dân cư tại cụm kho bãi dọc Quốc lộ 1D (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Trạng Quỳnh - Lộ giới 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 13.500.000 | 6.075.000 | 4.560.000 | 3.420.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu dân cư tại cụm kho bãi dọc Quốc lộ 1D (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường A4 - Lộ giới 17,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 12.000.000 | 5.400.000 | 4.050.000 | 3.040.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu dân cư tại cụm kho bãi dọc Quốc lộ 1D (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường A8 - Lộ giới 16m ( đoạn từ ĐA4 đến ĐA5) - phục vụ Tái định cư - |
Đất TM-DV đô thị | 12.000.000 | 5.400.000 | 4.050.000 | 3.040.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu dân cư tổ 15B, khu vực 3, phường Ghềnh Ráng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 8 - Lộ giới 6m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.860.000 | 840.000 | 630.000 | 475.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu dân cư tổ 15B, khu vực 3, phường Ghềnh Ráng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 9 - Lộ giới 4m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.065.000 | 485.000 | 365.000 | 275.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu dân cư tổ 15B, khu vực 3, phường Ghềnh Ráng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 4, 7 và 10 - Lộ giới 3m - |
Đất TM-DV đô thị | 930.000 | 420.000 | 315.000 | 240.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu dân cư Trại Gà, phường Ghềnh Ráng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Mai Hắc Đế - Đường Bế Văn Đàn (Lộ giới 7m) |
Đất TM-DV đô thị | 4.355.000 | 1.965.000 | 1.475.000 | 1.110.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu đất Xí nghiệp Song mây xuất khẩu, Phân viện Điều tra quy hoạch rừng Nam Trung Bộ và Tây Nguyên (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Thành Thái nối dài - Đường QL 1D, Lộ giới 20m |
Đất TM-DV đô thị | 22.050.000 | 9.925.000 | 7.445.000 | 5.585.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu đất Xí nghiệp Song mây xuất khẩu, Phân viện Điều tra quy hoạch rừng Nam Trung Bộ và Tây Nguyên (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Thành Thái nối dài (Đoạn từ Hoàng Văn Thụ đến Thanh Niên) lộ giới 18m - |
Đất TM-DV đô thị | 21.000.000 | 9.450.000 | 7.090.000 | 5.320.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu đất Xí nghiệp Song mây xuất khẩu, Phân viện Điều tra quy hoạch rừng Nam Trung Bộ và Tây Nguyên (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường nhựa Lộ giới 12m (Từ đường Thành Thái nối dài đến Đường QL 1D) - |
Đất TM-DV đô thị | 17.850.000 | 8.035.000 | 6.030.000 | 4.525.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu hợp tác xã Bình Minh, phường Quang Trung (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đoạn nối dài của đường Thành Thái (Lộ giới 18m) - |
Đất TM-DV đô thị | 10.625.000 | 4.785.000 | 3.595.000 | 2.700.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu hợp tác xã Bình Minh, phường Quang Trung (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường quy hoạch (Lộ giới 12m) - |
Đất TM-DV đô thị | 8.195.000 | 3.690.000 | 2.770.000 | 2.080.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu Quy hoạch Công ty Cổ phần Giao thông Thủy bộ, phường Nguyễn Văn Cừ cũ (Đường lộ giới 6m) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lý Thái Tổ - Đặng Dung |
Đất TM-DV đô thị | 10.945.000 | 4.930.000 | 3.700.000 | 2.780.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu quy hoạch dân cư - Dịch vụ phía Đông Bến xe khách trung tâm, phường Ghềnh Ráng cũ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Các lô đất quay mặt tiền đường Lộ giới <12m - |
Đất TM-DV đô thị | 9.730.000 | 4.380.000 | 3.285.000 | 2.470.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu quy hoạch dân cư E655 phường Nguyễn Văn Cừ (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Các lô đất quay mặt đường nối đường Chương Dương với đường Ngô Gia Tự - |
Đất TM-DV đô thị | 9.650.000 | 4.345.000 | 3.260.000 | 2.445.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu quy hoạch dân cư Xóm Tiêu (Các tuyến đường chưa có tên đường), phường Quang Trung (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 24 - Lộ giới 18m (4,5 - 9 - 4,5) - |
Đất TM-DV đô thị | 9.985.000 | 4.500.000 | 3.375.000 | 2.535.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu quy hoạch dân cư Xóm Tiêu (Các tuyến đường chưa có tên đường), phường Quang Trung (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 29 - Lộ giới 13m (4 - 5 - 4) - |
Đất TM-DV đô thị | 7.040.000 | 3.170.000 | 2.380.000 | 1.785.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu quy hoạch dân cư Xóm Tiêu (Các tuyến đường chưa có tên đường), phường Quang Trung (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường đất dọc theo tuyến điện và mương (đường phía sau Cụm Công nghiệp) - |
Đất TM-DV đô thị | 5.505.000 | 2.480.000 | 1.865.000 | 1.400.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu quy hoạch dân cư Xóm Tiêu (Các tuyến đường chưa có tên đường), phường Quang Trung (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường 2A - Lộ giới 6m (1-4-1) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.330.000 | 1.500.000 | 1.125.000 | 850.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu quy hoạch tái định cư dự án xây dựng Doanh trại Đại đội trinh sát tại khu vực 5, phường Quang Trung (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường lộ giới 9,5m (trọn đường) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.840.000 | 1.730.000 | 1.300.000 | 975.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu quy hoạch Trung đoàn vận tải 655 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 1A - |
Đất TM-DV đô thị | 17.860.000 | 8.040.000 | 6.030.000 | 4.525.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu quy hoạch tự xây dựng (phía sau Trại Dưỡng Lão), phường Ghềnh Ráng (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) - |
Đất TM-DV đô thị | 5.505.000 | 2.480.000 | 1.865.000 | 1.400.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu tái định cư E655 phường Bùi Thị Xuân (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lộ giới 9m, khu QHDC E655 phường Nguyễn Văn Cừ (cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 11.725.000 | 5.280.000 | 3.960.000 | 2.970.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu tái định cư mở rộng phía Tây Bắc Khu tái định cư Quy Hòa, thuộc KV2, phường Ghềnh Ráng (cũ), TP. Quy Nhơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS4 - Lộ giới 20m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.820.000 | 1.270.000 | 955.000 | 720.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu tái định cư mở rộng phía Tây Bắc Khu tái định cư Quy Hòa, thuộc KV2, phường Ghềnh Ráng (cũ), TP. Quy Nhơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS6 (cũ) - Lộ giới 15m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.560.000 | 1.155.000 | 865.000 | 650.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu tái định cư mở rộng phía Tây Bắc Khu tái định cư Quy Hòa, thuộc KV2, phường Ghềnh Ráng (cũ), TP. Quy Nhơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS1 - Lộ giới 12,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.435.000 | 1.100.000 | 825.000 | 625.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu tái định cư mở rộng phía Tây Bắc Khu tái định cư Quy Hòa, thuộc KV2, phường Ghềnh Ráng (cũ), TP. Quy Nhơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS3 - Lộ giới 13m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.435.000 | 1.100.000 | 825.000 | 625.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu tái định cư mở rộng phía Tây Bắc Khu tái định cư Quy Hòa, thuộc KV2, phường Ghềnh Ráng (cũ), TP. Quy Nhơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS5 - Lộ giới 13m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.435.000 | 1.100.000 | 825.000 | 625.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu tái định cư mở rộng phía Tây Bắc Khu tái định cư Quy Hòa, thuộc KV2, phường Ghềnh Ráng (cũ), TP. Quy Nhơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS6 - Lộ giới 13m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.435.000 | 1.100.000 | 825.000 | 625.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu tái định cư mở rộng phía Tây Bắc Khu tái định cư Quy Hòa, thuộc KV2, phường Ghềnh Ráng (cũ), TP. Quy Nhơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS7 - Lộ giới 13m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.435.000 | 1.100.000 | 825.000 | 625.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu tái định cư mở rộng phía Tây Bắc Khu tái định cư Quy Hòa, thuộc KV2, phường Ghềnh Ráng (cũ), TP. Quy Nhơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS2 - Lộ giới 16m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.305.000 | 1.040.000 | 785.000 | 590.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu Tái định cư phía Bắc Công viên Khoa học, thuộc khu vực 2, phường Ghềnh Ráng (cũ), thành phố Quy Nhơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS4 (Đường quy hoạch đường vành đai) - Lộ giới 24m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 810.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu Tái định cư phía Bắc Công viên Khoa học, thuộc khu vực 2, phường Ghềnh Ráng (cũ), thành phố Quy Nhơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS1 - Lộ giới 13m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.080.000 | 810.000 | 610.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu Tái định cư phía Bắc Công viên Khoa học, thuộc khu vực 2, phường Ghềnh Ráng (cũ), thành phố Quy Nhơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS2 - Lộ giới 13m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.080.000 | 810.000 | 610.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu Tái định cư phía Bắc Công viên Khoa học, thuộc khu vực 2, phường Ghềnh Ráng (cũ), thành phố Quy Nhơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS3 - Lộ giới 13 m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.080.000 | 810.000 | 610.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Trần Quốc Toản (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 28.000.000 | 14.000.000 | 10.500.000 | 7.880.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Trần Quý Cáp (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Tăng Bạt Hổ - Đường Phan Bội Châu |
Đất ở đô thị | 68.740.000 | 34.370.000 | 25.780.000 | 19.340.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Trần Quý Cáp (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Phan Bội Châu - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 65.100.000 | 32.550.000 | 24.420.000 | 18.320.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Trần Thị Dừa (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường ĐS3 và ĐS4, lộ giới 9m, khu QHDC khu vực 1, phường Đống Đa - |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 10.000.000 | 7.500.000 | 5.630.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Trần Thị Lan (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 19B, lộ giới 13m Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh - |
Đất ở đô thị | 10.640.000 | 5.320.000 | 3.990.000 | 3.000.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Trừ Văn Thố (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 7, Lộ giới 12m (đoạn ngang Chợ) Khu QHDC Đảo 1A Bắc Sông Hà Thanh - |
Đất ở đô thị | 18.950.000 | 9.480.000 | 7.110.000 | 5.340.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Trường Chinh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường, lộ giới 30m (Khu Sân bay) - |
Đất ở đô thị | 57.050.000 | 28.530.000 | 21.400.000 | 16.050.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Võ Đình Tú (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường, lộ giới 6m (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa) - |
Đất ở đô thị | 12.670.000 | 6.340.000 | 4.760.000 | 3.570.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Võ Giữ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường ĐS7, lộ giới 12m, khu QHDC khu vực 1, phường Đống Đa - |
Đất ở đô thị | 22.000.000 | 11.000.000 | 8.250.000 | 6.190.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Võ Ngọc Hồ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 40 (lộ giới 25m), khu Đô thị mới An Phú Thịnh - |
Đất ở đô thị | 25.060.000 | 12.530.000 | 9.400.000 | 7.050.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Võ Trọng Sanh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 44 (lộ giới 23m), khu Đô thị mới An Phú Thịnh - |
Đất ở đô thị | 18.340.000 | 9.170.000 | 6.880.000 | 5.160.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Võ Văn Tần (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đoạn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa) - |
Đất ở đô thị | 21.560.000 | 10.780.000 | 8.090.000 | 6.070.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Võ Văn Tần (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đoạn đường có lộ giới dưới 10m (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa) - |
Đất ở đô thị | 13.650.000 | 6.830.000 | 5.130.000 | 3.850.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Võ Xán - (Khu sân bay) - (Khu QH biệt thự) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Nguyễn Lương Bằng - Giáp đường Nguyễn Đáng |
Đất ở đô thị | 59.500.000 | 29.750.000 | 22.320.000 | 16.740.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Võ Xán - (Khu sân bay) - (Khu QH biệt thự) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Trường Chinh - Giáp đường Nguyễn Lương Bằng (lộ giới 9m) |
Đất ở đô thị | 20.230.000 | 10.120.000 | 7.590.000 | 5.700.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Vũ Bảo (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường Diên Hồng - Giáp đường Nguyễn Tất Thành |
Đất ở đô thị | 67.200.000 | 33.600.000 | 25.200.000 | 18.900.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Vũ Đình Huấn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 15A: lộ giới 12m Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh - |
Đất ở đô thị | 11.970.000 | 5.990.000 | 4.500.000 | 3.380.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Vũ Thị Đức (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 13A, lộ giới 8m Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh - |
Đất ở đô thị | 6.930.000 | 3.470.000 | 2.610.000 | 1.960.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Xuân Diệu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 113.400.000 | 56.700.000 | 42.530.000 | 31.900.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Ỷ Lan (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 37.380.000 | 18.690.000 | 14.020.000 | 10.520.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Yongsan (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường 46A; 46B; 46C (lộ giới 36-39m), khu Đô thị mới An Phú Thịnh - |
Đất ở đô thị | 30.000.000 | 15.000.000 | 11.250.000 | 8.440.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Các tuyến đường chưa đặt tên tại phường Hải Cảng (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường nội bộ 4m, đối diện công viên cuối đường Xuân Diệu - |
Đất ở đô thị | 43.780.000 | 21.890.000 | 16.420.000 | 12.320.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Các tuyến đường chưa đặt tên tại phường Hải Cảng (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hẻm 37 Nguyễn Huệ, nối đường Nguyễn Huệ - Đường Xuân Diệu (Lộ giới 9m) - |
Đất ở đô thị | 31.750.000 | 15.880.000 | 11.910.000 | 8.940.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Các tuyến đường chưa đặt tên tại phường Hải Cảng (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường vào cảnh sát giao thông đường thủy (Lộ giới 9m) - |
Đất ở đô thị | 25.090.000 | 12.550.000 | 9.420.000 | 7.070.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Các tuyến đường chưa đặt tên tại phường Hải Cảng (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường nội bộ Khu tập thể tàu thuyền nối đường Nguyễn Tự Như - Đường Bà Huyện Thanh Quan (Lộ giới 7m) - |
Đất ở đô thị | 18.180.000 | 9.090.000 | 6.820.000 | 5.120.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Các tuyến đường chưa đặt tên tại phường Hải Cảng (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hẻm cạnh chùa Ni Liên (Lộ giới 6m) - |
Đất ở đô thị | 15.880.000 | 7.940.000 | 5.960.000 | 4.470.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Các tuyến đường chưa đặt tên tại phường Hải Cảng (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường bê tông xi măng > 5m, nối đường Bà Huyện Thanh Quan - Đường Huỳnh Mẫn Đạt, khu QHDC Cảng - |
Đất ở đô thị | 14.080.000 | 7.040.000 | 5.280.000 | 3.960.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Dải cây xanh thuộc khu TĐC phục vụ dự án xây dựng khu đô thị - thương mại phía bắc sông Hà Thanh, thành phố Quy Nhơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường ĐS 5, Lộ giới 13m - |
Đất ở đô thị | 22.000.000 | 11.000.000 | 8.250.000 | 6.190.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Đường nội bộ nối từ đường Trần Quốc Toản vào Khu QH HTKT KV6, phường Đống Đa (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lộ giới 10m - |
Đất ở đô thị | 13.320.000 | 6.660.000 | 5.000.000 | 3.750.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu C5 - Đảo 1B Bắc sông Hà Thanh, phường Đống Đa (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường nội bộ, Lộ giới 14m - |
Đất ở đô thị | 8.650.000 | 4.330.000 | 3.250.000 | 2.440.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu C5 - Đảo 1B Bắc sông Hà Thanh, phường Đống Đa (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường nội bộ, Lộ giới 8m - |
Đất ở đô thị | 5.710.000 | 2.860.000 | 2.150.000 | 1.620.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu chỉnh trang đô thị khu dân cư Tổ 48, khu vực 9A (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường quy hoạch, Lộ giới 19,25m - 21m - |
Đất ở đô thị | 15.450.000 | 7.730.000 | 5.800.000 | 4.350.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu CX4 - Đảo 1B Bắc sông Hà Thanh, phường Đống Đa (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Các đường nội bộ lộ giới 9m - |
Đất ở đô thị | 32.200.000 | 16.100.000 | 12.080.000 | 9.060.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu dân cư Bàu Sen, phường Trần Phú (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hẻm 50 Nguyễn Thái Học - |
Đất ở đô thị | 23.100.000 | 11.550.000 | 8.670.000 | 6.510.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu dân cư Bàu Sen, phường Trần Phú (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nguyễn Chích - Đường vòng cung chạy xung quanh Bàu Sen - |
Đất ở đô thị | 14.690.000 | 7.350.000 | 5.520.000 | 4.140.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu dân cư khu vực 10, phường Hải Cảng (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 1, Lộ giới 15m - |
Đất ở đô thị | 28.000.000 | 14.000.000 | 10.500.000 | 7.880.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu dân cư khu vực 10, phường Hải Cảng (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 4, Lộ giới 15m - |
Đất ở đô thị | 28.000.000 | 14.000.000 | 10.500.000 | 7.880.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu dân cư khu vực 10, phường Hải Cảng (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 5, Lộ giới 13m - |
Đất ở đô thị | 25.000.000 | 12.500.000 | 9.380.000 | 7.040.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu dân cư khu vực 10, phường Hải Cảng (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 6, Lộ giới 13m - |
Đất ở đô thị | 25.000.000 | 12.500.000 | 9.380.000 | 7.040.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu dân cư khu vực 10, phường Hải Cảng (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 7, Lộ giới 13m - |
Đất ở đô thị | 25.000.000 | 12.500.000 | 9.380.000 | 7.040.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu dân cư khu vực 10, phường Hải Cảng (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 8, Lộ giới 13m - |
Đất ở đô thị | 25.000.000 | 12.500.000 | 9.380.000 | 7.040.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu dân cư khu vực 10, phường Hải Cảng (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 9, Lộ giới 13m - |
Đất ở đô thị | 25.000.000 | 12.500.000 | 9.380.000 | 7.040.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu dân cư khu vực 10, phường Hải Cảng (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 2, Lộ giới 10m - |
Đất ở đô thị | 22.000.000 | 11.000.000 | 8.250.000 | 6.190.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu dân cư khu vực 10, phường Hải Cảng (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 3 Lộ giới 10m - |
Đất ở đô thị | 22.000.000 | 11.000.000 | 8.250.000 | 6.190.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu dân cư Tổ 48, khu vực 9A, phường Đống Đa (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường ĐS1, Lộ giới 20m - 22m - |
Đất ở đô thị | 25.000.000 | 12.500.000 | 9.380.000 | 7.040.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu dân cư Tổ 48, khu vực 9A, phường Đống Đa (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường ĐS2A, Lộ giới 13m - |
Đất ở đô thị | 25.000.000 | 12.500.000 | 9.380.000 | 7.040.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu dân cư Tổ 48, khu vực 9A, phường Đống Đa (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường ĐS2A (đoạn còn lại), Lộ giới < 13m - |
Đất ở đô thị | 25.000.000 | 12.500.000 | 9.380.000 | 7.040.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu dân cư Tổ 48, khu vực 9A, phường Đống Đa (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường ĐS5 (Đoạn giáp dải cây xanh và hướng mặt tiền ra đường Quy Nhơn - Nhơn Hội), Lộ giới 13m - |
Đất ở đô thị | 25.000.000 | 12.500.000 | 9.380.000 | 7.040.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu dân cư Tổ 48, khu vực 9A, phường Đống Đa (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường ĐS6, Lộ giới 13m - |
Đất ở đô thị | 25.000.000 | 12.500.000 | 9.380.000 | 7.040.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu dân cư Tổ 48, khu vực 9A, phường Đống Đa (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường ĐS2, Lộ giới 14m - |
Đất ở đô thị | 23.200.000 | 11.600.000 | 8.700.000 | 6.530.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu dân cư Tổ 48, khu vực 9A, phường Đống Đa (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường ĐS2, Lộ giới 17,5m ( một phần thuộc khu đô thị thương mại Bắc Sông Hà Thanh) - |
Đất ở đô thị | 23.200.000 | 11.600.000 | 8.700.000 | 6.530.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu dân cư Tổ 48, khu vực 9A, phường Đống Đa (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường ĐS7, Lộ giới 14m - |
Đất ở đô thị | 23.200.000 | 11.600.000 | 8.700.000 | 6.530.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu dân cư Tổ 48, khu vực 9A, phường Đống Đa (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường ĐS8, Lộ giới 13m - |
Đất ở đô thị | 23.200.000 | 11.600.000 | 8.700.000 | 6.530.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu dân cư Tổ 48, khu vực 9A, phường Đống Đa (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường ĐS3, Lộ giới 16m - |
Đất ở đô thị | 22.400.000 | 11.200.000 | 8.400.000 | 6.300.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu dân cư Tổ 48, khu vực 9A, phường Đống Đa (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường ĐS4, Lộ giới 14m - |
Đất ở đô thị | 22.000.000 | 11.000.000 | 8.250.000 | 6.190.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu dân cư Tổ 48, khu vực 9A, phường Đống Đa (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường ĐS10, Lộ giới 14m - |
Đất ở đô thị | 22.000.000 | 11.000.000 | 8.250.000 | 6.190.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu dịch vụ hậu cần nghề cá, phường Đống Đa (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường có lộ giới 15m - |
Đất ở đô thị | 17.920.000 | 8.960.000 | 6.720.000 | 5.040.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu dịch vụ hậu cần nghề cá, phường Đống Đa (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường có lộ giới 9m - |
Đất ở đô thị | 14.850.000 | 7.430.000 | 5.580.000 | 4.190.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu dịch vụ hậu cần nghề cá, phường Đống Đa (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường có lộ giới 5m - |
Đất ở đô thị | 11.010.000 | 5.510.000 | 4.140.000 | 3.110.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu Đô thị mới An Phú Thịnh (đối với tuyến đường chưa đặt tên) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 49 - |
Đất ở đô thị | 20.300.000 | 10.150.000 | 7.620.000 | 5.720.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu HTKT cụm kho 76 - 78 Trần Hưng Đạo, phường Hải Cảng (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường ĐS1, Lộ giới 15m - |
Đất ở đô thị | 21.500.000 | 10.750.000 | 8.070.000 | 6.060.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu HTKT cụm kho 76 - 78 Trần Hưng Đạo, phường Hải Cảng (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường ĐS2, ĐS3, Lộ giới 9m - |
Đất ở đô thị | 19.500.000 | 9.750.000 | 7.320.000 | 5.490.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu QHDC Đảo 1B Bắc sông Hà Thanh (Giai đoạn 1 và 2 ) - Các tuyến đường chưa đặt tên lộ giới < 8m (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) - |
Đất ở đô thị | 4.970.000 | 2.490.000 | 1.870.000 | 1.410.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu QHDC Đảo 1B Bắc sông Hà Thanh (Giai đoạn 1 và 2 ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Hoàng Trí Tích (Từ đường Huỳnh Tấn Phát đến Đường Hoàng Minh Thảo (14m)) - |
Đất ở đô thị | 40.250.000 | 20.130.000 | 15.100.000 | 11.330.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu QHDC khu vực 1 Đống Đa, phường Đống Đa (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường ĐS1,Lộ giới 22m - |
Đất ở đô thị | 31.500.000 | 15.750.000 | 11.820.000 | 8.870.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu QHDC khu vực 1 Đống Đa, phường Đống Đa (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường ĐS1, Lộ giới 12m - |
Đất ở đô thị | 24.000.000 | 12.000.000 | 9.000.000 | 6.750.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu quy hoạch dân cư cơ quan Bộ đội Biên phòng phường Trần Phú (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lô số 7 đến lô số 18 - Đường nội bộ - |
Đất ở đô thị | 15.840.000 | 7.920.000 | 5.940.000 | 4.460.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu quy hoạch dân cư cơ quan Bộ đội Biên phòng phường Trần Phú (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lô số 19 đến lô số 43 - Đường nội bộ - |
Đất ở đô thị | 12.960.000 | 6.480.000 | 4.860.000 | 3.650.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu quy hoạch dân cư cơ quan Bộ đội Biên phòng phường Trần Phú (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Các lô đất còn lại - Đường nội bộ - |
Đất ở đô thị | 12.960.000 | 6.480.000 | 4.860.000 | 3.650.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu quy hoạch dân cư Đảo 1A Bắc sông Hà Thanh (phường Đống Đa (cũ)) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường bê tông xi măng lộ giới 12m dọc bờ sông - |
Đất ở đô thị | 13.600.000 | 6.800.000 | 5.100.000 | 3.830.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu quy hoạch dân cư Đảo 1A Bắc sông Hà Thanh (phường Đống Đa (cũ)) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Các tuyến đường chưa đặt tên lộ giới <5m - |
Đất ở đô thị | 6.150.000 | 3.080.000 | 2.310.000 | 1.740.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu quy hoạch dân cư Nam sông Hà Thanh (phường Đống Đa (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Các tuyến đường có lộ giới lớn hơn 7m đến dưới 9m - |
Đất ở đô thị | 12.550.000 | 6.280.000 | 4.710.000 | 3.540.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu quy hoạch dân cư Nam sông Hà Thanh (phường Đống Đa (cũ)) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Các tuyến đường có lộ giới từ 4m đến 7m - |
Đất ở đô thị | 9.220.000 | 4.610.000 | 3.460.000 | 2.600.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu quy hoạch dân cư phía Bắc đường Đống Đa, phường Thị Nại (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngọc Hồi - Đường quy hoạch lộ giới 12m - |
Đất ở đô thị | 11.520.000 | 5.760.000 | 4.320.000 | 3.240.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu tập thể Bênh viện đa khoa tỉnh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Các đường nội bộ - |
Đất ở đô thị | 20.160.000 | 10.080.000 | 7.560.000 | 5.670.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu tập thể Bộ đội Trinh sát (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Các đường nội bộ - |
Đất ở đô thị | 20.160.000 | 10.080.000 | 7.560.000 | 5.670.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu TĐC Khu Đô thị - Thương mại Bắc sông Hà Thanh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 5 (lộ giới 13m) Đoạn giáp dải cây xanh và hướng mặt tiền ra đường Quy Nhơn - Nhơn Hội - |
Đất ở đô thị | 17.200.000 | 8.600.000 | 6.450.000 | 4.840.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu TĐC Khu Đô thị - Thương mại Bắc sông Hà Thanh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 1, Lộ giới 20-22m - |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.500.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu TĐC Khu Đô thị - Thương mại Bắc sông Hà Thanh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 8, Lộ giới 12m - |
Đất ở đô thị | 15.280.000 | 7.640.000 | 5.730.000 | 4.300.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu TĐC Khu Đô thị - Thương mại Bắc sông Hà Thanh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 2, Lộ giới 17,5m - |
Đất ở đô thị | 14.850.000 | 7.430.000 | 5.580.000 | 4.190.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu TĐC Khu Đô thị - Thương mại Bắc sông Hà Thanh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 5 (lộ giới 13m) Các đoạn phía Đông, phía tây đường số 2 - |
Đất ở đô thị | 14.500.000 | 7.250.000 | 5.440.000 | 4.080.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu TĐC Khu Đô thị - Thương mại Bắc sông Hà Thanh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 3, Lộ giới 16m - |
Đất ở đô thị | 14.340.000 | 7.170.000 | 5.380.000 | 4.040.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu TĐC Khu Đô thị - Thương mại Bắc sông Hà Thanh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 4, Lộ giới 14m - |
Đất ở đô thị | 14.080.000 | 7.040.000 | 5.280.000 | 3.960.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu TĐC Khu Đô thị - Thương mại Bắc sông Hà Thanh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 6, Lộ giới 13-14m - |
Đất ở đô thị | 14.080.000 | 7.040.000 | 5.280.000 | 3.960.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu TĐC Khu Đô thị - Thương mại Bắc sông Hà Thanh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 8, Lộ giới 13-14m - |
Đất ở đô thị | 14.080.000 | 7.040.000 | 5.280.000 | 3.960.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu TĐC Khu Đô thị - Thương mại Bắc sông Hà Thanh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 6, Lộ giới 12m - |
Đất ở đô thị | 13.570.000 | 6.790.000 | 5.100.000 | 3.830.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu TĐC Khu Đô thị - Thương mại Bắc sông Hà Thanh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 7, Lộ giới 12m - |
Đất ở đô thị | 13.570.000 | 6.790.000 | 5.100.000 | 3.830.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu TĐC Khu Đô thị - Thương mại Bắc sông Hà Thanh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 9, Lộ giới 12m - |
Đất ở đô thị | 13.570.000 | 6.790.000 | 5.100.000 | 3.830.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu TĐC Khu Đô thị - Thương mại Bắc sông Hà Thanh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 10, Lộ giới 12m - |
Đất ở đô thị | 13.570.000 | 6.790.000 | 5.100.000 | 3.830.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu TĐC Khu Đô thị - Thương mại Bắc sông Hà Thanh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 11, Lộ giới 12m - |
Đất ở đô thị | 13.570.000 | 6.790.000 | 5.100.000 | 3.830.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu TĐC Khu Đô thị - Thương mại Bắc sông Hà Thanh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 12, Lộ giới 12m - |
Đất ở đô thị | 13.570.000 | 6.790.000 | 5.100.000 | 3.830.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu TĐC Khu Đô thị - Thương mại Bắc sông Hà Thanh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 13, Lộ giới 12m - |
Đất ở đô thị | 13.570.000 | 6.790.000 | 5.100.000 | 3.830.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu TĐC Khu Đô thị - Thương mại Bắc sông Hà Thanh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường ĐS4-A, Lộ giới 12m - |
Đất ở đô thị | 12.800.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.600.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu vực 9 phường Hải Cảng (cũ) (Hải Minh) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường bê tông xi măng, Lộ giới > 4m - |
Đất ở đô thị | 2.260.000 | 1.130.000 | 850.000 | 640.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu vực 9 phường Hải Cảng (cũ) (Hải Minh) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường bê tông xi măng, Lộ giới ≥ 3m đến ≤ 4m - |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 680.000 | 510.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu vực 9 phường Hải Cảng (cũ) (Hải Minh) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường bê tông xi măng, Lộ giới ≥ 2m đến < 3m - |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 800.000 | 600.000 | 450.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu vực 9 phường Hải Cảng (cũ) (Hải Minh) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường bê tông xi măng, Lộ giới < 2m - |
Đất ở đô thị | 1.540.000 | 770.000 | 580.000 | 440.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Tuyến đường kè dọc sông Hà Thanh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Cầu Đôi - Cầu Hoa Lư |
Đất ở đô thị | 25.000.000 | 12.500.000 | 9.380.000 | 7.040.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Tuyến đường kè dọc sông Hà Thanh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Nguyễn Hoàng - Đường Huỳnh Tấn Phát (lộ giới 5,5m - 7,0m) |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.380.000 | 2.540.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Tuyến đường kè dọc sông Hà Thanh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Huỳnh Tấn Phát - Đường Huỳnh Đăng Thơ (lộ giới 5,5m) |
Đất ở đô thị | 8.500.000 | 4.250.000 | 3.190.000 | 2.400.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu tái định cư phục vụ dự án Khu dân cư Hưng Thịnh, phường Ghềnh Ráng (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường D12 - Lộ giới 9,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 5.545.000 | 2.500.000 | 1.880.000 | 1.410.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu tái định cư phục vụ dự án Khu dân cư Hưng Thịnh, phường Ghềnh Ráng (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường D12 - Lộ giới 7m - |
Đất TM-DV đô thị | 5.040.000 | 2.270.000 | 1.705.000 | 1.280.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu tập thể Binh đoàn 12 (phía Tây đường An Dương Vương), phường Nguyễn Văn Cừ cũ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Các đường nội bộ còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 16.130.000 | 7.260.000 | 5.445.000 | 4.090.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu tập thể Công an (đường Trần Thị Kỷ), phường Ngô Mây (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) - |
Đất TM-DV đô thị | 7.920.000 | 3.565.000 | 2.675.000 | 2.010.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu tập thể công nhân xây dựng (phía sau trại Dưỡng Lão), phường Ghềnh Ráng cũ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Các đường nội bộ còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 7.425.000 | 3.345.000 | 2.515.000 | 1.890.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu tập thể Nhà hát tuồng Đào Tấn (đường Nguyễn Thái Học), phường Quang Trung (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường chính từ số nhà 630 Nguyễn Thái Học vào (lộ giới 10m) - |
Đất TM-DV đô thị | 11.000.000 | 4.950.000 | 3.715.000 | 2.790.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu tập thể phía Bắc, phía Nam đường Võ Văn Dũng, phường Ngô Mây (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường nội bộ trên 10m (từ cống giáp đường Võ Văn Dũng rẽ phải) - |
Đất TM-DV đô thị | 7.920.000 | 3.565.000 | 2.675.000 | 2.010.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu tập thể phía Bắc, phía Nam đường Võ Văn Dũng, phường Ngô Mây (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Các đường nội bộ khác - |
Đất TM-DV đô thị | 6.195.000 | 2.790.000 | 2.095.000 | 1.575.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu tập thể số 02 đường Trần Thị Kỷ, phường Ngô Mây (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường từ đường Trần Thị Kỷ đi vào - |
Đất TM-DV đô thị | 9.220.000 | 4.150.000 | 3.115.000 | 2.340.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu tập thể số 02 đường Trần Thị Kỷ, phường Ngô Mây (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Các đường nội bộ - |
Đất TM-DV đô thị | 7.920.000 | 3.565.000 | 2.675.000 | 2.010.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu tập thể Xưởng Thuốc lá Tây Sơn (đường Trần Thị Kỷ), phường Ngô Mây (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) - |
Đất TM-DV đô thị | 7.920.000 | 3.565.000 | 2.675.000 | 2.010.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu TĐC phục vụ dự án Trung tâm quốc tế gặp gỡ khoa học đa ngành và các dự án khác lân cận tại phường Ghềnh Ráng, thành phố Quy Nhơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) A1-Số 6 cũ - Lộ giới 15m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.560.000 | 1.155.000 | 865.000 | 650.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu TĐC phục vụ dự án Trung tâm Quốc tế gặp gỡ khoa học đa ngành và các dự án lân cận, khu vực 2, phường Ghềnh Ráng (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 6 - Lộ giới 15,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.160.000 | 975.000 | 730.000 | 550.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu TĐC phục vụ dự án Trung tâm Quốc tế gặp gỡ khoa học đa ngành và các dự án lân cận, khu vực 2, phường Ghềnh Ráng (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường N2 - Lộ giới 13,5- 15,85m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.050.000 | 925.000 | 695.000 | 525.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu TĐC phục vụ dự án Trung tâm Quốc tế gặp gỡ khoa học đa ngành và các dự án lân cận, khu vực 2, phường Ghềnh Ráng (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường D1 và đường D2 - Lộ giới 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.860.000 | 840.000 | 630.000 | 475.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu vực 1 phường Ghềnh Ráng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.060.000 | 480.000 | 360.000 | 270.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
An Dương Vương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 37.760.000 | 18.880.000 | 14.160.000 | 10.620.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Bế Văn Đàn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường (Đường lộ giới 8m) - |
Đất SX-KD đô thị | 8.080.000 | 4.040.000 | 3.032.000 | 2.276.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Biên Cương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 9.680.000 | 4.840.000 | 3.632.000 | 2.724.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Bùi Điền (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 6 - Đường số 11 (Khu QHDC Bông Hồng), lộ giới 8m |
Đất SX-KD đô thị | 3.264.000 | 1.632.000 | 1.224.000 | 920.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Bùi Hữu Nghĩa (Đường số 4, lộ giới 20m) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Võ Thị Yến - Đường Nguyễn Thị Định (Khu dân cư thuộc Khu Đô thị Dịch vụ Du lịch phía Tây đường An Dương Vương) |
Đất SX-KD đô thị | 15.320.000 | 7.660.000 | 5.748.000 | 4.312.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Bùi Hữu Nghĩa (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Nguyễn Thị Định - Đường Nguyễn Trung Trực (Khu quy hoạch D3), Lộ giới 10m |
Đất SX-KD đô thị | 7.868.000 | 3.936.000 | 2.952.000 | 2.216.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Bùi Tư Toàn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 5, lộ giới 14m Khu QHDC E655 phường Nguyễn Văn Cừ - |
Đất SX-KD đô thị | 10.752.000 | 5.376.000 | 4.032.000 | 3.024.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Cần Vương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 9.440.000 | 4.720.000 | 3.540.000 | 2.656.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Cao Văn Lầu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Khu QHDC Khu đô thị Vũng Chua - |
Đất SX-KD đô thị | 5.940.000 | 2.972.000 | 2.232.000 | 1.676.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Chàng Lía (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đoạn từ Mai Hắc Đế - Giáp đường Tống Phước Phổ (lộ giới 9m) |
Đất SX-KD đô thị | 9.084.000 | 4.544.000 | 3.408.000 | 2.556.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Châu Mạnh Trinh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 27, lộ giới 13m Khu quy hoạch dân cư Xóm Tiêu phường Quang Trung (cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 5.984.000 | 2.992.000 | 2.244.000 | 1.684.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Châu Thượng Văn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 26, lộ giới 9m Khu quy hoạch dân cư Xóm Tiêu phường Quang Trung (cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 4.680.000 | 2.340.000 | 1.756.000 | 1.320.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Châu Văn Liêm (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường, Khu QHDC Trại Gà - |
Đất SX-KD đô thị | 7.880.000 | 3.940.000 | 2.956.000 | 2.220.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Chế Lan Viên (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 8.120.000 | 4.060.000 | 3.048.000 | 2.288.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Chi Lăng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Quốc lộ 1D - Hết Trại Tạm giam thành phố Quy Nhơn |
Đất SX-KD đô thị | 2.772.000 | 1.388.000 | 1.044.000 | 784.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Chi Lăng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 1.372.000 | 688.000 | 516.000 | 388.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Chương Dương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường, lộ giới 20m - |
Đất SX-KD đô thị | 23.800.000 | 11.900.000 | 8.928.000 | 6.696.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Dã Tượng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch Quân đội 224) - |
Đất SX-KD đô thị | 10.052.000 | 5.028.000 | 3.772.000 | 2.832.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Đại lộ Khoa học (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường quy hoạch ĐS3 (Thung lũng Sáng tạo Quy Nhơn) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.380.000 | 1.692.000 | 1.272.000 | 956.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Đặng Đoàn Bằng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch D3) - |
Đất SX-KD đô thị | 7.868.000 | 3.936.000 | 2.952.000 | 2.216.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Đặng Dung (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường, lộ giới 9m (Khu quy hoạch Xí nghiệp quốc doanh ô tô) - |
Đất SX-KD đô thị | 6.356.000 | 3.180.000 | 2.388.000 | 1.792.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Đặng Thai Mai (Đường số 2, lộ giới 18m) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Từ đường Võ Liệu - Đường Mai Hắc Đế (Khu QHDC Đông Bến xe khách Trung tâm) |
Đất SX-KD đô thị | 14.640.000 | 7.320.000 | 5.492.000 | 4.120.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Đặng Thành Chơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 23, lộ giới 9m, khu Xóm Tiêu - |
Đất SX-KD đô thị | 4.680.000 | 2.340.000 | 1.756.000 | 1.320.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Đặng Thành Tích (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 1, lộ giới 14m, Khu dân cư thuộc Khu Đô thị Dịch vụ Du lịch phía Tây đường An Dương Vương - |
Đất SX-KD đô thị | 11.148.000 | 5.576.000 | 4.184.000 | 3.140.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng cũ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lộ giới 13,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 7.425.000 | 3.345.000 | 2.515.000 | 1.890.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng cũ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nguyễn Đình Thi, Khu QHDC Khu đô thị Vũng Chua - lộ giới 11m - |
Đất TM-DV đô thị | 6.785.000 | 3.060.000 | 2.295.000 | 1.725.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng cũ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Vũ Ngọc Nhạ, Khu QHDC Khu đô thị Vũng Chua- lộ giới 10m-10,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 6.785.000 | 3.060.000 | 2.295.000 | 1.725.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng cũ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lộ giới 11,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 6.785.000 | 3.060.000 | 2.295.000 | 1.725.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng cũ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lộ giới 9m - |
Đất TM-DV đô thị | 6.145.000 | 2.770.000 | 2.080.000 | 1.565.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng cũ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Tuyến K Lộ giới 8,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 6.145.000 | 2.770.000 | 2.080.000 | 1.565.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng cũ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Tuyến L Lộ giới 8m - |
Đất TM-DV đô thị | 5.760.000 | 2.595.000 | 1.945.000 | 1.460.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng cũ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Tuyến A Lộ giới 9m - |
Đất TM-DV đô thị | 5.505.000 | 2.480.000 | 1.865.000 | 1.400.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng cũ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Gom Lộ giới 7m - |
Đất TM-DV đô thị | 5.505.000 | 2.480.000 | 1.865.000 | 1.400.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng cũ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Tuyến H Lộ giới 7m - |
Đất TM-DV đô thị | 5.505.000 | 2.480.000 | 1.865.000 | 1.400.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng cũ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Tuyến G Lộ giới 7,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 5.505.000 | 2.480.000 | 1.865.000 | 1.400.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng cũ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Tuyến A Lộ giới 7m-7,75m - |
Đất TM-DV đô thị | 4.995.000 | 2.250.000 | 1.690.000 | 1.270.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng cũ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lộ giới 4m - |
Đất TM-DV đô thị | 4.610.000 | 2.075.000 | 1.560.000 | 1.170.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng cũ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Tuyến B Lộ giới 5,75m - |
Đất TM-DV đô thị | 4.480.000 | 2.020.000 | 1.515.000 | 1.135.000 |
| Phường Quy Nhơn Tây |
Khu dân cư khu vực 2 phường Ghềnh Ráng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Quốc lộ 1D - Cổng trại Phong, Quy Hòa |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 720.000 | 540.000 | 405.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Quy Nhơn
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Gia Lai mới nhất

4. Thông tin phường Quy Nhơn, tỉnh Gia Lai
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Đống Đa (thành phố Quy Nhơn), Phường Hải Cảng, Phường Thị Nại, Phường Trần Phú (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Quy Nhơn theo Nghị quyết số 1664/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường Quy Nhơn có diện tích tự nhiên 21,78 km² với quy mô dân số 129.326 người, mật độ dân cư đạt 5.937,8 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Quy Nhơn được đặt tại Thành ủy Quy Nhơn, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường Quy Nhơn không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Gia Lai, Phường Quy Nhơn là một trong tổng số 135 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 110 xã và 25 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường Quy Nhơn, Tỉnh Gia Lai - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Gia Lai
5.1. Bảng giá đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Các thửa đất/khu đất tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;
– Vị trí 2: Các thửa đất/khu đất không tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị và nằm trong phạm vi 1000m tính từ tim đường có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;
– Vị trí 3: Các thửa đất/khu đất còn lại (không thuộc vị trí 1 và vị trí 2).
5.2. Bảng giá đất phi nông nghiệp
5.2.1. Bảng giá đất ở tại nông thôn
Đối với thửa đất tiếp giáp các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất thì áp dụng giá đất theo đường/đoạn đường/tuyến đường đó. Ngoài ra, đất ở tại nông thôn của mỗi xã được xác định thành 03 khu vực, trong mỗi khu vực được xác định thành 03 vị trí.
a) Phân loại khu vực:
– Khu vực 1: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn có đặt trụ sở Ủy ban nhân dân xã mới, Ủy ban nhân dân xã cũ hoặc các trung tâm thương mại – dịch vụ – du lịch, bệnh viện, trường học (cơ sở giáo dục), chợ (tổ chức tại một địa điểm theo quy hoạch, kế hoạch phát triển của địa phương) trong bán kính 200m.
– Khu vực 2: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn mà làng, thôn, buôn đó có ranh giới hành chính giáp ranh với làng, thôn, buôn có đặt trụ sở Ủy ban nhân dân xã mới, Ủy ban nhân dân xã cũ (trừ các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn và không thuộc Khu vực 1).
– Khu vực 3: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn còn lại (trừ các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn và không thuộc Khu vực 1, Khu vực 2).
b) Phân loại vị trí:
– Vị trí 1: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 4m trở lên;
– Vị trí 2: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 2m đến dưới 4m;
– Vị trí 3: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông còn lại hoặc không tiếp giáp với đường giao thông (không thuộc vị trí 1, vị trí 2).
5.2.2. Bảng giá đất ở tại đô thị
a) Phân loại vị trí:
– Vị trí 1: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường/tuyến đường phố có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị;
– Vị trí 2: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, gồm:
+ Vị trí 2.1: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m.
+ Vị trí 2.2: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, tiếp giáp vị trí 2.1 tính từ mét 150m đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);
– Vị trí 3: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, gồm:
+ Vị trí 3.1: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m
+ Vị trí 3.2: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, tiếp giáp vị trí 3.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);
– Vị trí 4: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, gồm:
+ Vị trí 4.1: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m;
+ Vị trí 4.2: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, tiếp giáp vị trí 4.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);
b) Cách xác định loại hẻm:
– Hẻm là lối đi lại chưa có tên theo các đường/tuyến đường tại Bảng giá đất ở tại đô thị. Hẻm được bắt đầu từ vị trí tiếp giáp với đường/tuyến đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) đã có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị đến cuối hẻm.
– Phân loại hẻm:
Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên;
Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m; Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m;
– Xác định loại hẻm:
Việc xác định loại hẻm căn cứ vào kích thước chiều rộng theo hiện trạng của hẻm để vào thửa đất/khu đất;
5.2.3. Bảng giá đất thương mại dịch vụ
a) Đất thương mại dịch vụ tại nông thôn: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại nông thôn.
b) Đất thương mại dịch vụ tại đô thị: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại đô thị.
5.2.4. Bảng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
a) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại nông thôn.
b) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại đô thị.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường Quy Nhơn, tỉnh Gia Lai năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường Quy Nhơn, tỉnh Gia Lai năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
