Bảng giá đất phường Quỳnh Mai, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Quỳnh Mai, tỉnh Nghệ An
Bảng giá đất phường Quỳnh Mai, tỉnh Nghệ An năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Nghệ An. Mức giá đất tại phường Quỳnh Mai được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Quỳnh Mai theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Quỳnh Mai, tỉnh Nghệ An
– Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An
3. Tra cứu bảng giá đất phường Quỳnh Mai, tỉnh Nghệ An
Bảng giá đất phường Quỳnh Mai năm 2026
Khu vực: phường Quỳnh Mai.
Loại đất: Đất khoáng sản, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất làm muối.
Mức giá áp dụng: từ 7.500 đến 4.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Quỳnh Mai |
Đường quy hoạch 12 m và đường QH 11 m - Phường Quỳnh Xuân cũ Lô số 02 - Lô số 13 |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quỳnh Mai |
Đường quy hoạch 11 m và đường QH 11m - Phường Quỳnh Xuân cũ lô số 16 - lô 23 |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quỳnh Mai |
Góc hai mặt đường QH 30, - Phường Quỳnh Xuân cũ lô số 01, lô 15 - |
Đất khoáng sản | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quỳnh Mai |
Góc đường 30m & 11 m - Phường Quỳnh Xuân cũ lô số 14, lô số 24 - |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quỳnh Mai |
Đường quy hoạch 11 m + cây xanh - Phường Quỳnh Xuân cũ Lô số 26 - Lô số 29 |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quỳnh Mai |
Góc đường 12m & 11m - Phường Quỳnh Xuân cũ Lô 25 - |
Đất khoáng sản | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quỳnh Mai |
Góc đường 30m & 11m - Phường Quỳnh Xuân cũ Lô 30 - |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quỳnh Mai |
Đường Quốc lộ 48E - Xã Quỳnh Liên cũ Từ giáp phường Quỳnh Phương - Đến giáp xã Quỳnh Bảng |
Đất khoáng sản | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quỳnh Mai |
Đường Quốc lộ 48E - Xã Quỳnh Liên cũ Từ thửa 73 tờ bản đồ số 63 - Đến thửa 233 tờ bản đồ 90 |
Đất khoáng sản | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quỳnh Mai |
Đường ven biển Nghi Sơn- Cửa Lò - Xã Quỳnh Liên cũ Từ giáp phường Mai Hùng - Đến giáp Quỳnh Bảng |
Đất khoáng sản | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quỳnh Mai |
Đường ven biển Nghi Sơn- Cửa Lò - Xã Quỳnh Liên cũ Từ thửa 27 tờ bản đồ số 61 - Đến thửa 611 tờ bản đồ số 89 |
Đất khoáng sản | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quỳnh Mai |
Đường tỉnh lộ 537 B - Xã Quỳnh Liên cũ Từ giáp Quỳnh Phương - Đến Đường Yết Kiêu |
Đất khoáng sản | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quỳnh Mai |
Đường tỉnh lộ 537 B - Xã Quỳnh Liên cũ Từ thửa số 4 tờ bản đồ số 112 - Đến thửa số 452 tờ bản đồ số 122 |
Đất khoáng sản | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quỳnh Mai |
Đường tỉnh lộ 537 B - Xã Quỳnh Liên cũ Ngã Tư giao nhau với đường Yết Kiêu (gồm thửa 101, 111,308, 346 tờ bản đồ 122) - Ngã Tư giao nhau với đường Yết Kiêu (gồm thửa 101, 111,308, 346 tơ bản đồ 122) |
Đất khoáng sản | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quỳnh Mai |
Đường tỉnh lộ 537 B - Xã Quỳnh Liên cũ Từ đường Yết Kiêu - Đến đường Lê Khôi |
Đất khoáng sản | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quỳnh Mai |
Đường Tỉnh lộ 537 B - Xã Quỳnh Liên cũ Từ thửa 347 tờ bản đồ 122 - Đến thửa số 163 tờ bản đồ số 137 |
Đất khoáng sản | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quỳnh Mai |
Đường Tỉnh lộ 537 B - Xã Quỳnh Liên cũ Ngã Tư giao nhau với đường Lê Khôi (gồm thửa 332, 180, 257, 316 tờ bản đồ 137) - Ngã Tư giao nhau với đường Lê Khôi (gồm thửa 332, 180, 257, 316 tờ bản đồ 137) |
Đất khoáng sản | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quỳnh Mai |
Đường Tỉnh lộ 537 B - Xã Quỳnh Liên cũ Từ đường Lê Khôi - Đến đường Phùng Hưng |
Đất khoáng sản | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quỳnh Mai |
Đường Tỉnh lộ 537 B - Xã Quỳnh Liên cũ Từ thửa số 317 tờ bản đồ 137 - Đến thửa số 214 tờ bản đồ số 143 |
Đất khoáng sản | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quỳnh Mai |
Đường Tỉnh lộ 537 B - Xã Quỳnh Liên cũ Ngã Tư giao nhau với đường Phùng Hưng (gồm thửa 321, 217,237, 349 tờ bản đồ 143) - Ngã Tư giao nhau với đường Phùng Hưng (gồm thửa 321, 217, 237, 349 tờ bản đồ 143) |
Đất khoáng sản | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quỳnh Mai |
Đường Tỉnh lộ 537 B - Xã Quỳnh Liên cũ Từ đường Phùng Hưng - Đến đường Đặng Tế |
Đất khoáng sản | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quỳnh Mai |
Đường Tỉnh lộ 537 B - Xã Quỳnh Liên cũ Từ thửa 350 tờ bản đồ 143 - Đến thửa 125 tờ bản đồ 152 |
Đất khoáng sản | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quỳnh Mai |
Đường tỉnh lộ 537 B - Xã Quỳnh Liên cũ Ngã tư giao nhau với đường Đặng Tế - Ngã tư giao nhau với đường Đặng Tế |
Đất khoáng sản | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quỳnh Mai |
Đường tỉnh lộ 537 B - Xã Quỳnh Liên cũ (gồm thửa 140, 126, 549, 141 tờ bản đồ 152) - (gồm thửa 140, 126, 549, 141 tờ bản đồ 152) |
Đất khoáng sản | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quỳnh Mai |
Đường Tỉnh lộ 537 B - Xã Quỳnh Liên cũ Từ đường Đặng Tế - Đến giáp Quỳnh Bảng |
Đất khoáng sản | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quỳnh Mai |
Đường Tỉnh lộ 537 B - Xã Quỳnh Liên cũ Từ thửa 317 tờ bản đồ 152 - Đến thửa 92 tờ bản đồ 153 |
Đất khoáng sản | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quỳnh Mai |
Đường Yết Kiêu - Xã Quỳnh Liên cũ Từ đường ven biển Nghi Sơn-Cửa Lò - Đến Đường Quốc lộ 48E |
Đất khoáng sản | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quỳnh Mai |
Đường Yết Kiêu - Xã Quỳnh Liên cũ Từ thửa 18 tờ bản đồ số 70 - Đến thửa 218 tờ bản đồ số 71 |
Đất khoáng sản | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quỳnh Mai |
Đường Nguyễn Sư Hồi - Xã Quỳnh Liên cũ Từ đường 537B - Đến Đường Quốc lộ 48E |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quỳnh Mai |
Đường Nguyễn Sư Hồi - Xã Quỳnh Liên cũ Từ thửa 27 tờ bản đồ 129 - Đến thửa 251 tờ bản đồ số 71 |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quỳnh Mai |
Đường Nguyễn Công Trứ - Xã Quỳnh Liên cũ Từ đường 537B - Đến Đường Quốc lộ 48E |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quỳnh Mai |
Đường Nguyễn Công Trứ - Xã Quỳnh Liên cũ Từ thửa 43 tờ bản đồ 137 - Đến thửa 12 tờ bản đồ số 79 |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quỳnh Mai |
Đường Lê Khôi - Xã Quỳnh Liên cũ Từ đường 537B - Đẻn Đường Quốc lộ 48E |
Đất khoáng sản | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quỳnh Mai |
Đường Lê Khôi - Xã Quỳnh Liên cũ Từ thửa 180 tờ bản đồ 137 - Đến thửa 35 tờ bản đồ số 79 |
Đất khoáng sản | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quỳnh Mai |
Đường Phùng Hưng - Xã Quỳnh Liên cũ Từ giáp Quỳnh Xuân - Đến Đường Quốc lộ 48E |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quỳnh Mai |
Đường Phùng Hưng - Xã Quỳnh Liên cũ Từ thửa 123 tờ bản đồ số 77 - Đến thửa 285 tờ bản đồ 151 |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quỳnh Mai |
Đường Đặng Tế - Xã Quỳnh Liên cũ Từ đường ven biển Nghi Sơn-Cửa lò - Đến Đường Quốc lộ 48E |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quỳnh Mai |
Đường Đặng Te - Xã Quỳnh Liên cũ Từ thửa 248 tờ bản đồ số 84 - Đến thửa 370 tờ bản đồ số 85 |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quỳnh Mai |
Đường Đỗ Bá Công Đạo - Xã Quỳnh Liên cũ Từ đường 537B - Đến Đường Quốc lộ 48E |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quỳnh Mai |
Đường Đỗ Bá Công Đạo - Xã Quỳnh Liên cũ Từ thửa 210 tờ bản đồ số 152 - Đến thửa 91 tờ bản đồ số 90 |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quỳnh Mai |
Đường Hoàng Tả Thốn - Xã Quỳnh Liên cũ Từ đường 537B - Đến trường Mầm non |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quỳnh Mai |
Đường Hoàng Tả Thốn - Xã Quỳnh Liên cũ Từ thửa 38 tờ bản đồ số 123 - Đến thửa 82 tờ bản đồ số 143 |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quỳnh Mai |
Đường Hoàng Tả Thổn - Xã Quỳnh Liên cũ Từ trường Mầm Non - Đến chợ Quỳnh Liên |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quỳnh Mai |
Đường Hoàng Tả Thốn - Xã Quỳnh Liên cũ Từ thửa 371 tờ bản đồ số 143 - Đến thửa 804 tờ bản đồ số 149 |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quỳnh Mai |
Đường Hoàng Tả Thốn - Xã Quỳnh Liên cũ Từ chợ Quỳnh Liên - Đến đường Đỗ Bá Công Đạo |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quỳnh Mai |
Đường Hoàng Tả Thốn - Xã Quỳnh Liên cũ Từ thửa 57 tờ bản đồ số 149 - Đến thửa 250 tờ bản đồ số 152 |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quỳnh Mai |
Đường Bùi Thế Đạt - Xã Quỳnh Liên cũ Từ đường Nguyễn Sư Hồi - Đến đường Lê Khôi |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quỳnh Mai |
Đường Bùi Thế Đạt - Xã Quỳnh Liên cũ Từ thửa 479 tờ bản đồ số 130 - Đến thửa 466 tờ bản đồ số 138 |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quỳnh Mai |
Đường Trần Ái - Xã Quỳnh Liên cũ Từ đường Nguyễn Công Trứ - Đến đường Phùng Hưng |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quỳnh Mai |
Đường Trần Ái - Xã Quỳnh Liên cũ Từ thửa 154 tờ bản đồ số 78 - Đến thửa 320 tờ bản đồ số 151 |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quỳnh Mai |
Khu vực dân cư thôn Bình Minh - Xã Quỳnh Liên cũ Tất cả các thửa còn lại trên các tờ bản đồ - Tất cả các thửa còn lại trên các tờ bản đồ |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quỳnh Mai |
Khu vực dân cư thôn Đại Đồng - Xã Quỳnh Liên cũ Tất cả các thửa còn lại trên các tờ bản đồ - Tất cả các thửa còn lại trên các tờ bản đồ |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quỳnh Mai |
Khu vực dân cư thôn Liên Hải - Xã Quỳnh Liên cũ Tất cả các thửa còn lại trên các tờ bản đồ - Tất cả các thửa còn lại trên các tờ bản đồ |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quỳnh Mai |
Khu vực dân cư thôn Thành - Xã Quỳnh Liên cũ Tất cả các thửa còn lại trên các tờ bản đồ - Tất cả các thửa còn lại trên các tờ bản đồ |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quỳnh Mai |
Khu vực dân cư thôn Quyết Tiến - Xã Quỳnh Liên cũ Tất cả các thửa còn lại trên các tờ bản đồ - Tất cả các thửa còn lại trên các tờ bản đồ |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quỳnh Mai |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Quỳnh Liên cũ - Xã Quỳnh Liên cũ - |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quỳnh Mai |
Khu chia lô đất ở vị trí 2, thôn 2 - Xã Quỳnh Liên cũ Từ thửa 300 tờ bản đồ 123 - Đến thửa 307 tờ bản đồ 123 (trong khu vực chia lô) |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quỳnh Mai |
Khu chia lô đất ở vị trí 1, thôn 1 (cồn ông Tăng) - Xã Quỳnh Liên cũ Từ thửa 285, 295, 286 tờ bản đồ 123 - Đến thửa 54, 87 tờ bản đồ số 71 (trong khu vực chia lô) |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quỳnh Mai |
Khu chia lô đất ở thôn 2 (làng Nghè) - Xã Quỳnh Liên cũ Từ thửa 229, 230, 231, 232 tờ bản đồ số 70 - Đến thửa 249,250, 251, 252 tờ bản đồ số 70 (trong khu vực chia lô) |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quỳnh Mai |
Khu chia lô đất ở vị trí 1, thôn 1 (Cây sanh) - Xã Quỳnh Liên cũ Từ thửa 377, 378, 379 tờ bản đồ số 78 - Đến thửa 443, 444, 445 tờ bản đồ số 78 (trong khu vực chia lô) |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quỳnh Mai |
Khu chia lô đất ở thôn 3 (thôn Đại Đồng) - Xã Quỳnh Liên cũ Từ thửa 262, 263 tờ bản đồ 129 - Đến thửa 304, 305 tờ bản đồ 129 (trong khu vực chia lô) |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quỳnh Mai |
Khu chia lô đất ở vị trí 1, vị trí 2 (thôn Đại Đồng) - Xã Quỳnh Liên cũ Từ thửa 33, 35 tờ bản đồ 129 - Đến thửa 217, 218 tờ bản đồ 129 (trong khu vực chia lô) |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quỳnh Mai |
Khu chia lô đất ở vị trí 1 thôn Đại Đồng - Xã Quỳnh Liên cũ Từ thửa 501 tờ bản đồ 138 - Đến thửa 504 tờ bản đồ 138 (trong khu vực chia lô) |
Đất khoáng sản | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quỳnh Mai |
Khu chia lô đất ở vị trí 2 thôn đại đồng được UBND thị xã Hoàng Mai phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết tại quyết định số 1219/QĐ-UBND ngày 06/09/2024 - Xã Quỳnh Liên cũ Từ Lô số LK01 - Đến Lô số LK10 |
Đất khoáng sản | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quỳnh Mai |
Phường Quỳnh Mai - |
Đất trồng cây hàng năm | 73.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quỳnh Mai |
Phường Quỳnh Mai - |
Đất trồng cây lâu năm | 73.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quỳnh Mai |
Phường Quỳnh Mai Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 73.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quỳnh Mai |
Phường Quỳnh Mai - |
Đất nông nghiệp khác | 73.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quỳnh Mai |
Phường Quỳnh Mai - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 73.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quỳnh Mai |
Phường Quỳnh Mai - |
Đất rừng sản xuất | 7.500 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quỳnh Mai |
Phường Quỳnh Mai - |
Đất rừng phòng hộ | 7.500 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quỳnh Mai |
Phường Quỳnh Mai - |
Đất rừng đặc dụng | 7.500 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quỳnh Mai |
Phường Quỳnh Mai - |
Đất làm muối | 55.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quỳnh Mai |
Phường Quỳnh Mai - |
Đất trồng cây hàng năm | 73.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quỳnh Mai |
Phường Quỳnh Mai - |
Đất trồng cây lâu năm | 73.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quỳnh Mai |
Phường Quỳnh Mai Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 73.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quỳnh Mai |
Phường Quỳnh Mai - |
Đất nông nghiệp khác | 73.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quỳnh Mai |
Phường Quỳnh Mai - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 73.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quỳnh Mai |
Phường Quỳnh Mai - |
Đất rừng sản xuất | 7.500 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quỳnh Mai |
Phường Quỳnh Mai - |
Đất rừng phòng hộ | 7.500 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quỳnh Mai |
Phường Quỳnh Mai - |
Đất rừng đặc dụng | 7.500 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quỳnh Mai |
Phường Quỳnh Mai - |
Đất làm muối | 55.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Quỳnh Mai |
Đường quy hoạch 12 m và đường QH 11 m - Phường Quỳnh Xuân cũ Lô số 02 - Lô số 13 |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quỳnh Mai |
Đường quy hoạch 11 m và đường QH 11m - Phường Quỳnh Xuân cũ lô số 16 - lô 23 |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quỳnh Mai |
Góc hai mặt đường QH 30, - Phường Quỳnh Xuân cũ lô số 01, lô 15 - |
Đất khoáng sản | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quỳnh Mai |
Góc đường 30m & 11 m - Phường Quỳnh Xuân cũ lô số 14, lô số 24 - |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quỳnh Mai |
Đường quy hoạch 11 m + cây xanh - Phường Quỳnh Xuân cũ Lô số 26 - Lô số 29 |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quỳnh Mai |
Góc đường 12m & 11m - Phường Quỳnh Xuân cũ Lô 25 - |
Đất khoáng sản | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quỳnh Mai |
Góc đường 30m & 11m - Phường Quỳnh Xuân cũ Lô 30 - |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quỳnh Mai |
Đường Quốc lộ 48E - Xã Quỳnh Liên cũ Từ giáp phường Quỳnh Phương - Đến giáp xã Quỳnh Bảng |
Đất khoáng sản | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quỳnh Mai |
Đường Quốc lộ 48E - Xã Quỳnh Liên cũ Từ thửa 73 tờ bản đồ số 63 - Đến thửa 233 tờ bản đồ 90 |
Đất khoáng sản | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quỳnh Mai |
Đường ven biển Nghi Sơn- Cửa Lò - Xã Quỳnh Liên cũ Từ giáp phường Mai Hùng - Đến giáp Quỳnh Bảng |
Đất khoáng sản | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quỳnh Mai |
Đường ven biển Nghi Sơn- Cửa Lò - Xã Quỳnh Liên cũ Từ thửa 27 tờ bản đồ số 61 - Đến thửa 611 tờ bản đồ số 89 |
Đất khoáng sản | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quỳnh Mai |
Đường tỉnh lộ 537 B - Xã Quỳnh Liên cũ Từ giáp Quỳnh Phương - Đến Đường Yết Kiêu |
Đất khoáng sản | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quỳnh Mai |
Đường tỉnh lộ 537 B - Xã Quỳnh Liên cũ Từ thửa số 4 tờ bản đồ số 112 - Đến thửa số 452 tờ bản đồ số 122 |
Đất khoáng sản | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quỳnh Mai |
Đường tỉnh lộ 537 B - Xã Quỳnh Liên cũ Ngã Tư giao nhau với đường Yết Kiêu (gồm thửa 101, 111,308, 346 tờ bản đồ 122) - Ngã Tư giao nhau với đường Yết Kiêu (gồm thửa 101, 111,308, 346 tơ bản đồ 122) |
Đất khoáng sản | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quỳnh Mai |
Đường tỉnh lộ 537 B - Xã Quỳnh Liên cũ Từ đường Yết Kiêu - Đến đường Lê Khôi |
Đất khoáng sản | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Quỳnh Mai
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Nghệ An mới nhất

4. Thông tin phường Quỳnh Mai, tỉnh Nghệ An
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Mai Hùng, Phường Quỳnh Phương, Phường Quỳnh Xuân, Xã Quỳnh Liên (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Quỳnh Mai theo Nghị quyết số 1678/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường Quỳnh Mai có diện tích tự nhiên 40,5 km² với quy mô dân số 57.988 người, mật độ dân cư đạt 1.431,8 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Quỳnh Mai được đặt tại UBND phường Mai Hùng, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường Quỳnh Mai không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Nghệ An, Phường Quỳnh Mai là một trong tổng số 130 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 119 xã và 11 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường Quỳnh Mai, Tỉnh Nghệ An - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Nghệ An
5.1. Bảng giá các loại đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An
1. Bảng giá đất ở các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An (Phụ lục 01 đến phụ lục 130 kèm theo).
2. Bảng giá đất trồng cây hằng năm, đất trồng cây lâu năm, đất lâm nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung, đất làm muối, đất nông nghiệp khác (Phụ lục 131 kèm theo).
3. Bảng giá đất các Khu công nghiệp thuộc Khu kinh tế Đông Nam (để áp dụng đối với các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai năm 2024 đối với các tổ chức, cá nhân được nhà nước cho thuê đất trong Khu kinh tế Đông Nam, không áp dụng để tính tiền bồi thường giải phóng mặt bằng) (Phụ lục 132 kèm theo).
4. Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (không bao gồm đất thương mại, dịch vụ, đất khu công nghiệp trong Khu kinh tế Đông Nam, đất khai thác khoáng sản): Bằng 20% mức giá đất ở có vị trí liền kề hoặc có vị trí tương đương (cùng tuyến đường và hạ tầng như nhau).
5. Bảng giá đất thương mại, dịch vụ: Bằng 25% mức giá đất ở có vị trí liền kề (cùng vị trí tuyến đường) hoặc có vị trí tương đương (cùng tuyến đường và hạ tầng như nhau).
6. Bảng giá đất khai thác khoáng sản: Bằng 40% mức giá đất ở liền kề (cùng vị trí tuyến đường) hoặc vị trí tương đương.
7. Đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất phi nông nghiệp khác: Bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp theo quy định tại khoản 4 Điều này.
8. Đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh, đất tôn giáo, đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt bằng mức giá đất ở theo tuyến đường cùng khu vực, vị trí.
9. Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng
a) Trường hợp sử dụng vào mục đích nuôi trồng, khai thác thủy sản thì bằng mức giá đất nuôi trồng thủy sản quy định tại khoản 2 Điều này;
b) Trường hợp sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp thì bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp theo tuyến đường cùng khu vực, vị trí quy định tại khoản 4 Điều này.
5.2. Xác định giá đất trong một số trường hợp
1. Đối với những lô đất, thửa đất phi nông nghiệp (không bao gồm đất Khu công nghiệp thuộc Khu kinh tế Đông Nam quy định tại khoản 3 Điều 2) có chiều sâu trên 30m tính từ chỉ giới xây dựng đường giao thông, mức giá đất được xác định theo phương pháp phân lớp nhưng phải đảm bảo mức giá của lớp sau cùng không được thấp hơn mức giá đất của các lô, thửa liền kề có vị trí tương đương, cụ thể:
a) Phần diện tích sâu 20m đầu tiên bám đường: Mức giá bằng 100% mức giá quy định tại bảng giá đất;
b) Phần diện tích sâu trên 20m đến 40m tiếp theo: Mức giá bằng 60% mức giá quy định tại điểm a khoản này;
c) Phần diện tích sâu trên 40m đến 60m tiếp theo: Mức giá bằng 40% mức giá quy định tại điểm a khoản này;
d) Phần diện tích sâu trên 60m đến 200m tiếp theo: Mức giá bằng 20% mức giá quy định tại điểm a khoản này;
đ) Phần diện tích sâu trên 200m đến 500m tiếp theo: Mức giá bằng 7% mức giá quy định tại điểm a khoản này;
e) Phần diện tích sâu trên 500m tiếp theo còn lại: Mức giá bằng 3% mức giá quy định tại điểm a khoản này.
2. Đối với những lô, thửa đất phi nông nghiệp (không bao gồm đất Khu công nghiệp thuộc Khu kinh tế Đông Nam quy định tại khoản 3 Điều 2) tiếp giáp ít nhất 02 mặt đường giao nhau, trên cơ sở Bảng giá quy định tại khoản 1, khoản 4, khoản 5 và khoản 6 Điều 2 mức giá còn được xác định như sau:
a) Đối với lô đất, thửa đất có chiều sâu từ 30m trở xuống tính từ chỉ giới xây dựng đường: Mức giá tăng thêm 10% đối với phần diện tích góc 20mx20m so với lô đất, thửa đất trên cùng tuyến đường có mức giá cao hơn;
b) Đối với những lô đất, thửa đất có chiều sâu trên 30m tính từ chỉ giới xây dựng đường: Ngoài việc xác định mức giá phần diện tích góc (20mx20m) tăng thêm 10% theo quy định tại điểm a khoản này, thì mức giá của phần diện tích đất còn lại được xác định như sau:
– Xác định giá phần diện tích sâu 20m đầu tiên bám đường (vị trí 1) theo thứ tự từ đường có mức giá cao đến đường có mức giá thấp;
– Phần diện tích còn lại được xác định theo tuyến đường có mức giá cao nhất bằng phương pháp phân lớp tại khoản 1 Điều này. Việc phân lớp đối với tuyến đường tiếp giáp còn lại chỉ được thực hiện khi mức giá của tuyến đường này không thấp hơn 60% so với mức giá của tuyến đường có mức giá cao hơn.
