Bảng giá đất phường Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa năm 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa

Bảng giá đất phường Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa. Mức giá đất tại phường Sầm Sơn được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Sầm Sơn theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa

– Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.


3. Tra cứu bảng giá đất phường Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa

Bảng giá đất phường Sầm Sơn năm 2026

Khu vực: phường Sầm Sơn.

Loại đất: Đất ở tại đô thị, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.

Mức giá áp dụng: từ 2.282.000 đến 45.100.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Hồ Xuân Hương | Đường Hồ Xuân Hương (phường Trung Sơn cũ) Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 45.100.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Hồ Xuân Hương | Đoạn từ đường Lê Lợi - Tây Sơn Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 45.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Hồ Xuân Hương | Đoạn từ Tây Sơn đến đường Lê Thánh Tông Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 45.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Hồ Xuân Hương | Đoạn từ đường Hai bà Trưng - Trần Nhân tông (Mới ĐT) Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 45.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Trần Nhân Tông | Từ đường Hồ Xuân Hương - Nguyễn Du cải dịch Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 36.625.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Hồ Xuân Hương | Đoạn từ Núi Trường Lệ - Lê Lợi Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 36.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Tây Sơn | Từ Hồ Xuân Hương - Nguyễn Du Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 36.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Bà Triệu | Từ đường Hồ Xuân Hương - Thanh Niên Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 31.500.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Hồ Xuân Hương | Đoạn từ đường Trần Nhân Tông đến hết đường Hồ Xuân Hương (trong khu du lịch FLC) Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 30.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Hồ Xuân Hương | Đoạn từ đường Trần Nhân Tông đến hết đường Hồ Xuân Hương (trong khu du lịch FLC) Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 30.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Lê Lợi | Từ đường Hồ Xuân Hương - Nguyễn Du Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 28.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Lê Hoàn | Từ đường Hồ Xuân Hương - Thanh Niên Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 27.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đoạn từ đường Lê Lợi - Tây Sơn Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 27.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đoạn từ đường Hai bà Trưng - Trần Nhân tông Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 27.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Bà Triệu | Từ đường Thanh Niên - Nguyễn Du Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 25.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Tống Duy Tân | Từ đường Hồ Xuân Hương - Thanh Niên Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 24.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Lê Văn Hưu | Từ đường Hồ Xuân Hương - Thanh niên Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 24.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Lê Thánh Tông | Đoạn từ Hồ Xuân Hương - Thanh Niên Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 24.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đoạn từ đường Lê Lợi - Tây Sơn Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 22.500.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đoạn từ đường Hai bà Trưng - Trần Nhân tông Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 22.500.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Lê Lợi | Từ đường Nguyễn Du - Lý Tự Trọng Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 22.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Lê Lai | Từ đường Hồ Xuân Hương - Thanh Niên Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 22.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Tây Sơn | Từ đường Nguyễn Du - Tòa án nhân dân TP. Sầm Sơn cũ Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 21.600.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn MBQH khu dân cư Đồng Xuân | Đất ở liền kề tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo quy hoạch có lòng đường rộng 12mx2, vỉa hè 7,5mx2, dải phân cách 3m Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 21.591.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn MBQH khu dân cư Đồng Xuân | Đất ở liền kề tiếp giáp đường Lê Thanh Tông quy hoạch có lòng đường rộng 9mx2, vỉa hè 7,5mx2, dải phân cách 10m Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 21.537.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn MBQH khu dân cư Đồng Xuân | Đất ở liền kề tiếp giáp đường Bà Triệu quy hoạch có lòng đường rộng 7mx2, vỉa hè 7,5mx2, dải phân cách 2m Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 21.164.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Tô Hiến Thành | Từ đường Hồ Xuân Hương - Thanh Niên Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 21.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Lê Lai | Đường Nguyễn Văn Cừ (từ Hồ Xuân Hương đến Thanh Niên) Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 21.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Thanh Niên (đoạn từ chân núi Trường Lệ đến nam Tây Sơn) | Đoạn từ Lê Lợi - Tây Sơn Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 20.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Thanh Niên (đoạn từ chân núi Trường Lệ đến nam Tây Sơn) | Từ Tây Sơn - Tống Duy Tân Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 20.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Bà Triệu | Từ đường Nguyễn Du - Nguyễn Trãi Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 20.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn MBQH khu dân cư Đồng Xuân | Đất ở liền kề tiếp giáp đường Lý Tự Trọng quy hoạch có lòng đường rộng 9m, vỉa hè 4,5m + 5m Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 19.999.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đoạn từ Núi Trường Lệ - Lê Lợi Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 19.564.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Lê Hoàn | Từ đường Thanh Niên - đường Nguyễn Du Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 19.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Nguyễn Thị Lợi | Từ đường Hồ Xuân Hương - Thanh Niên Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 18.801.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Nguyễn Hồng Lễ | Từ đường Hồ Xuân Hương - Thanh Niên Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 18.801.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Hai Bà Trưng | Từ đường Hồ Xuân Hương - Thanh Niên cũ Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 18.801.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn MBQH tái định cư trong khu đô thị Quảng trường biển (Quyết định số 2548/QĐ-UBND ngày 04/7/2018; Quyết định số 4905/QĐ-UBND ngày 20/11/2019 và Quyết định số 2898/QĐ- UBND ngày 2/8/2021 của chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa | Từ lô I.1-TĐC21:04 đến lô I.1-TĐC21:11 Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 18.801.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Nguyễn Du | Đoạn từ Tây Sơn - Lê Thánh Tông Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 18.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường đông Thanh Niên - Hồ Xuân Hương | Đoạn từ Nam KS sông Mã - Nhà Bích Đãi Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 18.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đoạn từ đường Trần Nhân Tông đến hết đường Hồ Xuân Hương (trong Khu du lịch FLC) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 18.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Hai Bà Trưng | Đoạn từ Thanh Niên cũ đến Thanh Niên cải dịch) Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 17.138.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn MBQH tái định cư trong khu đô thị Quảng trường biển (Quyết định số 2548/QĐ-UBND ngày 04/7/2018; Quyết định số 4905/QĐ-UBND ngày 20/11/2019 và Quyết định số 2898/QĐ- UBND ngày 2/8/2021 của chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa | (Từ lô I.1-TĐC14A:04 đến lô I.1-TĐC14A:19); (từ lô I.1- TĐC14B:05 đến lô I.1-TĐC14B:19) Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 17.138.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Tống Duy Tân | Từ đường Thanh Niên - Nguyễn Du Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 17.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Thanh Niên (đoạn từ chân núi Trường Lệ đến nam Tây Sơn) | Từ Hai Bà Trưng đến Trần Nhân Tông (đường Thanh Niên cải dịch) Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 16.935.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn MBQH tái định cư trong khu đô thị Quảng trường biển | Đường Thanh Niên cải dịch Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 16.935.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn MBQH tái định cư trong khu đô thị Quảng trường biển (Quyết định số 2548/QĐ-UBND ngày 04/7/2018; Quyết định số 4905/QĐ-UBND ngày 20/11/2019 và Quyết định số 2898/QĐ- UBND ngày 2/8/2021 của chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa | (Từ lô I.1-TĐC14A:01 đến lô I.1-TĐC14A:03); (Từ lô I.1- TĐC15:01 đến lô I.1-TĐC15:21); (Từ lô I.1-TĐC13:01 đến lô I.1-TĐC13:21). Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 16.935.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Lê Thánh Tông | Đoạn từ Thanh Niên - Nguyễn Du Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 16.800.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đoạn từ Núi Trường Lệ - Lê Lợi Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 16.304.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Thanh Niên (đoạn từ chân núi Trường Lệ đến nam Tây Sơn) | Đường quy hoạch nối đường Thanh Niên cũ (từ Nguyễn Hồng Lễ đến Hai Bà Trưng) Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 16.090.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn MBQH tái định cư trong khu đô thị Quảng trường biển (Quyết định số 2548/QĐ-UBND ngày 04/7/2018; Quyết định số 4905/QĐ-UBND ngày 20/11/2019 và Quyết định số 2898/QĐ- UBND ngày 2/8/2021 của chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa | (Từ lô I.1-TĐC14B:01 đến lô I.1-TĐC14B:04); (từ lô I.1- TĐC18:22 đến lô I.1-TĐC18:42); (từ lô I.1-TĐC19:01 đến lô I.1-TĐC19:21); (từ lô I.1-TĐC21:01 đến lô I.1-TĐC21:03). Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 16.090.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Thanh Niên (đoạn từ chân núi Trường Lệ đến nam Tây Sơn) | Đoạn từ chân núi Trường Lệ - Lê Lợi Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 16.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Nguyễn Du | Đoạn từ chân núi Trường Lệ - Lê Lợi Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 16.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Lê Lai | Từ đường Thanh Niên - Nguyễn Du Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 16.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Bà Triệu | Từ đường Nguyễn Trãi - Lý Tự Trọng Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 16.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Trần Nhân Tông | Từ Nguyễn Du cải dịch - Ngô Quyền Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 15.750.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Lê Lợi | Từ đường Lý Tự Trọng - Trần Hưng Đạo Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 15.500.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Bà Triệu | Từ đường Lý Tự Trọng - Trần Hưng Đạo Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 15.200.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường đông Thanh Niên - Hồ Xuân Hương | Đoạn vào KS Trung Lan - nhà nghỉ bà Gái Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 15.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Lý Tự Trọng | Đoạn từ Tây Sơn - Lê Lợi Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 15.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Lý Tự Trọng | Từ đường Tây Sơn đến đường Bà Triệu Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 15.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Lê Văn Hưu | Từ đường Thanh Niên - Nguyễn Du Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 15.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Lê Thánh Tông | Đường Lê Văn Tám (Tống Duy Tân - Lê Thánh Tông) Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 15.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Nhánh (nối với Đường Bùi Thị Xuân ) | Các đường nội bộ trong khu DC của FLC (chỉ áp dụng cho khu nội bộ của khu đô thị FLC đã đầu tư Hạ tầng ) Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 15.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đoạn từ đường Trần Nhân Tông đến hết đường Hồ Xuân Hương (trong Khu du lịch FLC) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 15.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn MBQH khu dân cư Đồng Xuân | Đất ở liền kề tiếp giáp đường quy hoạch có lòng đường rộng 10,5m, vỉa hè mỗi bên 5-7m Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 14.635.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Từ Hồ Xuân Hương - Nguyễn Du Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 14.347.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Thanh Niên (đoạn từ chân núi Trường Lệ đến nam Tây Sơn) | Từ Tống Duy Tân - Lê Thánh Tông Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 14.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Thanh Niên (đoạn từ chân núi Trường Lệ đến nam Tây Sơn) | Từ Lê Thánh Tông - Nguyễn Hồng Lễ Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 14.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Tô Hiến Thành | Từ đường Thanh Niên - Nguyễn Du Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 14.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Thanh Niên (đoạn từ chân núi Trường Lệ đến nam Tây Sơn) | Từ Tống Duy Tân - Lê Thánh Tông Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 14.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Thanh Niên (đoạn từ chân núi Trường Lệ đến nam Tây Sơn) | Từ Lê Thánh Tông - Nguyễn Hồng Lễ Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 14.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Tô Hiến Thành | Từ đường Thanh Niên - Nguyễn Du Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 14.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn MBQH khu dân cư Đồng Xuân | Đất ở liền kề tiếp giáp đường quy hoạch có lòng đường rộng 7,5m, vỉa hè mỗi bên 5m Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 13.933.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn MBQH tái định cư trong khu đô thị Quảng trường biển | Đường quy hoạch nội bộ ven trục cảnh quan (đoạn từ phía Đông đường quy hoạch nối đường Thanh Niên cũ) Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 13.602.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn MBQH tái định cư trong khu đô thị Quảng trường biển (Quyết định số 2548/QĐ-UBND ngày 04/7/2018; Quyết định số 4905/QĐ-UBND ngày 20/11/2019 và Quyết định số 2898/QĐ- UBND ngày 2/8/2021 của chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa | Từ lô I.1-TĐC19:40 đến lô I.1-TĐC19:42 Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 13.602.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Lê Thánh Tông | Đường Võ Thị Sáu (Lê Lai - Tống Duy Tân) Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 13.500.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn MBQH tái định cư trong khu đô thị Quảng trường biển | Đường quy hoạch nội bộ ven trục cảnh quan (đoạn đường quy hoạch nối Thanh Niên cũ đến Thanh Niên cải dịch) Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 13.436.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn MBQH tái định cư trong khu đô thị Quảng trường biển (Quyết định số 2548/QĐ-UBND ngày 04/7/2018; Quyết định số 4905/QĐ-UBND ngày 20/11/2019 và Quyết định số 2898/QĐ- UBND ngày 2/8/2021 của chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa | (Từ lô I.1-TĐC18:01 đến lô I.1-TĐC18:03); (từ lô I.1- TĐC17:01 đến lô I.1-TĐC17:06); (Từ lô I.1-TĐC16:01 đến lô I.1-TĐC16:05; (từ lô I.1-TĐC15:40 đến lô I.1- TĐC15:42) Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 13.436.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn MBQH tái định cư trong khu đô thị Quảng trường biển | Đường quy hoạch nội bộ (phía đông đường quy hoạch nối đường Thanh Niên cũ) Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 13.255.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn MBQH tái định cư trong khu đô thị Quảng trường biển (Quyết định số 2548/QĐ-UBND ngày 04/7/2018; Quyết định số 4905/QĐ-UBND ngày 20/11/2019 và Quyết định số 2898/QĐ- UBND ngày 2/8/2021 của chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa | (Từ lô I.1-TĐC19:22 đến lô I.1-TĐC19:39); (từ lô I.1- TĐC20:01 đến lô I.1-TĐC20:24); (từ lô I.1-TĐC21:12 đến lô I.1-TĐC21:16). Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 13.255.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Nguyễn Thị Lợi | Từ đường Thanh Niên - Nguyễn Du Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 13.200.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Nguyễn Hồng Lễ | Từ đường Thanh Niên - Nguyễn Du Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 13.200.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn MBQH tái định cư trong khu đô thị Quảng trường biển | Đường quy hoạch nội bộ ven trục cảnh quan (đoạn từ đường Thanh Niên cải dịch đến Nguyễn Du) Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 13.166.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn MBQH tái định cư trong khu đô thị Quảng trường biển (Quyết định số 2548/QĐ-UBND ngày 04/7/2018; Quyết định số 4905/QĐ-UBND ngày 20/11/2019 và Quyết định số 2898/QĐ- UBND ngày 2/8/2021 của chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa | Lô I.1-TĐC13:22; (Từ lô I.1-TĐC12:24 đến lô I.1- TĐC12:40); lô I.1- TĐC12:01; (Từ lô I.1- TĐC9:06 đến lô I.1- TĐC9:17); (Từ lô I.1-TĐC6:01 đến lô I.1-TĐC6:06); (Từ lô I.1-TĐC5:01 đến lô I.1-TĐC5:04). Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 13.166.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Từ đường Hồ Xuân Hương - Nguyễn Du Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 13.043.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Từ đường Hồ Xuân Hương - Thanh Niên Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 13.043.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Từ đường Hồ Xuân Hương - Thanh Niên Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 13.043.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đoạn từ Hồ Xuân Hương - Thanh Niên Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 13.043.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Thanh Niên (đoạn từ chân núi Trường Lệ đến nam Tây Sơn) | Đường Thanh Niên cũ (Hai Bà Trưng- Trần Nhân Tông) Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 12.500.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Lý Tự Trọng | Đoạn từ Lê Lợi - P.đông Chợ (bà Tuyết) Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 12.500.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Ngô Quyền | Từ Lê Thánh Tông - Nguyễn Hồng Lễ Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 12.500.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Tổ dân phố phố Hoà Sơn | Đường Nguyễn Bá Ngọc: Thanh Niên - Nguyễn Du Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 12.500.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn MBQH tái định cư trong khu đô thị Quảng trường biển | Đường quy hoạch nội bộ (đường quy hoạch nối đường Thanh Niên cũ đến Thanh Niên cải dịch) Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 12.377.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn MBQH tái định cư trong khu đô thị Quảng trường biển (Quyết định số 2548/QĐ-UBND ngày 04/7/2018; Quyết định số 4905/QĐ-UBND ngày 20/11/2019 và Quyết định số 2898/QĐ- UBND ngày 2/8/2021 của chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa | (Từ lô I.1-TĐC18:04 đến lô I.1-TĐC18:21); (từ lô I.1- TĐC17:07 đến lô I.1-TĐC17:42); (từ lô I.1-TĐC14B:20 đến lô I.1-TĐC14B:30); (từ lô I.1-TĐC14A:20 đến lô I.1- TĐC14A:31); (từ lô I.1-TĐC16:06 đến lô I.1-TĐC16:39); (từ lô I.1-TĐC15:22 đến lô I.1- TĐC15:39). Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 12.377.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Hai Bà Trưng | Đoạn từ đường Thanh Niên cải dịch đến Nguyễn Du Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 12.010.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn MBQH tái định cư trong khu đô thị Quảng trường biển (Quyết định số 2548/QĐ-UBND ngày 04/7/2018; Quyết định số 4905/QĐ-UBND ngày 20/11/2019 và Quyết định số 2898/QĐ- UBND ngày 2/8/2021 của chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa | Lô I.1-TĐC3:01; (Từ lô I.1-TĐC3:21 đến lô I.1-TĐC3:31); (Từ lô I.1- TĐC4:01 đến lô I.1- TĐC4:21). Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 12.010.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường đông Thanh Niên - Hồ Xuân Hương | Đoạn bắc KS Biển nhớ - Thanh Niên Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 12.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường đông Thanh Niên - Hồ Xuân Hương | Đoạn bắc nhà Nông Dung - Nhà ông Sang Ân Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 12.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Ngô Quyền | Từ Tây Sơn- Lê Thánh Tông Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 12.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Nhánh (nối với Đường Bùi Thị Xuân ) | Hồ Xuân Hương (Vũ Sơn) - Thanh Niên cũ Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 12.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Từ Hồ Xuân Hương - Nguyễn Du Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 11.956.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Tây Sơn | Từ Toà án nhân dân đến đường Nguyễn Trãi Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 11.900.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Lê Lợi | Từ đường Trần Hưng Đạo - Cầu Bình Hoà Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 11.800.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Hồ Xuân Hương (phường Trung Sơn cũ) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 11.739.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đoạn từ Lê Lợi - Tây Sơn Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 11.739.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Từ Tây Sơn - Tống Duy Tân Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 11.739.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Từ đường Hồ Xuân Hương - Thanh Niên Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 11.739.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Từ đường Hồ Xuân Hương - Thanh Niên Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 11.739.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Nguyễn Văn Cừ (từ Hồ Xuân Hương đến Thanh Niên) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 11.739.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Từ đường Hồ Xuân Hương - Thanh niên Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 11.739.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Nguyễn Du | Từ đường Nguyễn Hồng Lễ - Hai bà Trưng Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 11.636.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Lý Tự Trọng | Từ đường Bà Triệu đến đường Lê Thánh Tông Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 11.500.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Trần Hưng Đạo | Từ Bà Triệu đến Lê Thánh Tông Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 11.500.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Tống Duy Tân | Từ đường Nguyễn Du - Ngô Quyền Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 11.500.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Lê Thánh Tông | Đoạn từ Nguyễn Du - Ngô Quyền Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 11.500.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Từ đường Hồ Xuân Hương - Thanh Niên Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 11.281.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Từ đường Hồ Xuân Hương - Thanh Niên cũ Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 11.281.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn MBQH tái định cư trong khu đô thị Quảng trường biển (Quyết định số 2548/QĐ-UBND ngày 04/7/2018; Quyết định số 4905/QĐ-UBND ngày 20/11/2019 và Quyết định số 2898/QĐ- UBND ngày 2/8/2021 của chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa | (Từ lô I.1-TĐC3:02 đến lô I.1-TĐC3:07); (từ lô I.1-TĐC5:05 đến lô I.1- TĐC5:27) Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 11.213.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Lê Thánh Tông | Đường Trần Quý Cáp (Thanh Niên - Nguyễn Du) Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 11.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Tổ dân phố Hải Thành | Đường nội bộ khu tập thể BXD (phường Bắc Sơn cũ) Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 11.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Tổ dân phố Trung Kỳ (Đông Thanh Niên - HXH gồm các đoạn) | Đoạn từ Nhà ông Số - Nhà ông Bẵng Ngào Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 11.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Tổ dân phố Trung Kỳ (Đông Thanh Niên - HXH gồm các đoạn) | Đoạn từ nhà Hoàn Hảo - Nhà bà Thảo Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 11.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Từ đường Hồ Xuân Hương - Nguyễn Du Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 10.869.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Từ đường Hồ Xuân Hương - Thanh Niên Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 10.869.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Từ đường Hồ Xuân Hương - Thanh Niên Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 10.869.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đoạn từ Hồ Xuân Hương - Thanh Niên Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 10.869.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Lê Lợi | Từ đầu cầu Bình Hòa đến hết địa phận phường Sầm Sơn Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 10.800.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn MBQH khu xen cư, tái định cư Vườn Gáo (Quyết định số 5565/QĐ-UBND ngày 16/9/2021) | Đường Quốc lộ 47 (từ giáp địa phận xã Quảng Thọ đến đầu cầu Bình Hòa) Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 10.800.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đoạn từ Lê Lợi - Tây Sơn Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 10.800.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đoạn từ Tây Sơn- Lê Thánh Tông Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 10.800.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Tô Hiến Thành | Từ đường Nguyễn Du - Đoàn Thị Điểm Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 10.500.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Tổ dân phố phố Hoà Sơn | Đường Nguyễn Công Trứ: Nguyễn Du - Ngô Quyền Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 10.500.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Tổ dân phố phố Hoà Sơn | Đường nội bộ trong khu dân cư đoàn 296 Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 10.500.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Tổ dân phố Bắc Kỳ (Đông Thanh Niên - HXH gồm các đoạn) | Đoạn từ Khách sạn Thiên Sơn - Nhà ông Minh Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 10.500.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Từ đường Hồ Xuân Hương - Thanh Niên Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 10.434.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Từ Đường Hồ Xuân Hương - Nguyễn Du cải dịch Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 10.434.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Thanh Niên cải dịch Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 10.161.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Tổ dân phố Trung Kỳ (Đông Thanh Niên - HXH gồm các đoạn) | Từ nhà ô Thắm - Nhà bà Hoan Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 10.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Hồ Xuân Hương (phường Trung Sơn cũ) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.782.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đoạn từ Lê Lợi - Tây Sơn Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.782.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Từ Tây Sơn - Tống Duy Tân Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.782.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Từ đường Hồ Xuân Hương - Thanh Niên Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.782.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Từ đường Hồ Xuân Hương - Thanh Niên Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.782.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Nguyễn Văn Cừ (từ Hồ Xuân Hương đến Thanh Niên) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.782.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Từ đường Hồ Xuân Hương - Thanh niên Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.782.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Từ đường Thanh Niên - đường Nguyễn Du Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 9.782.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Từ đường Nguyễn Du - Tòa án nhân dân TP. Sầm Sơn Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 9.782.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đoạn từ Nam KS sông Mã - Nhà Bích Đãi Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 9.782.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Từ đường Thanh Niên - Nguyễn Du Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 9.782.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Từ đường Thanh Niên - Nguyễn Du Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 9.782.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Trần Nhân Tông | Từ Ngô Quyền đến đường Trần Hưng Đạo Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 9.593.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn MBQH khu tái định cư Trung Tiến khu 2 (Quyết định số 8384/QD- UBND ngày 14/12/2016 và Quyết định số 913/QĐ- UBND ngày 21/02/2019 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | (Từ lô CL-10:01 đến lô CL-10:03); (từ lô CL-11:03 đến lô CL- 11:09) Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 9.593.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Lê Lợi | Đường Đào Duy Từ Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 9.500.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Trần Hưng Đạo | Từ Lê Lợi đến hết MBQH khu TĐC Đồng Nấp - Đồng Eo (phía Tây đường Lê Lợi đến đường Đông Tây MB HUD4) Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 9.500.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Trần Hưng Đạo | Đường Trần Hưng Đạo đoạn còn lại Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 9.500.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Ngô Quyền | Từ đường Nguyễn Hồng Lễ đến đường Nguyễn Sỹ Dũng Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 9.500.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Ngô Quyền | Đoạn thuộc phường Quảng Cư cũ Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 9.500.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Tổ dân phố Bắc Kỳ (Đông Thanh Niên - HXH gồm các đoạn) | Phía Tây ông Minh - Đường Thanh Niên Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 9.500.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Tổ dân phố Bắc Kỳ (Đông Thanh Niên - HXH gồm các đoạn) | Khách sạn Linh Màu - Nhà ông Hải Lạc Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 9.500.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Tổ dân phố Bắc Kỳ (Đông Thanh Niên - HXH gồm các đoạn) | Phía tây ông Lạc - Nhà ông Thêm Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 9.500.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Tổ dân phố Bắc Kỳ (Đông Thanh Niên - HXH gồm các đoạn) | Nhà ông Minh Hàn - Nhà ông Lành Toạ Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 9.500.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Tổ dân phố Bắc Kỳ (Đông Thanh Niên - HXH gồm các đoạn) | Khách sạn Sơn Trang - Nhà bà Bê Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 9.500.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Tổ dân phố Bắc Kỳ (Đông Thanh Niên - HXH gồm các đoạn) | Đoạn Từ khách sạn Mai Trang (Hồ Xuân Hương) Đến nhà Long Giới (đường Thanh Niên) Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 9.500.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Từ đường Hồ Xuân Hương - Thanh Niên Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.401.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Từ đường Hồ Xuân Hương - Thanh Niên cũ Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.401.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt cắt đường trên 3.5m | Đường ven biển (đường Âu Cơ) Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 9.362.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn MBQH Khu tái định cư Đồng Me (Quyết định số 3134/QĐ- UBND ngày 24/7/2018 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | Đường Ven biển (đường Lạc Long Quân) Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 9.362.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn MBQH trung tâm hành chính thành phố Sầm Sơn (theo Quyết định số 3035/QĐ-UBND ngày 25/8/2020 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn | Từ lô TĐC-A:01 đến TĐC-A:21; từ lô TĐC-B:01 đến TĐC- B:21 Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 9.362.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Trần Hưng Đạo | Từ Lê Lợi đến đường Bà Triệu Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 9.200.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn MBQH tái định cư trong khu đô thị Quảng trường biển | Đường quy hoạch nội bộ (đoạn từ đường Thanh Niên cải dịch đến Nguyễn Du) Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 9.167.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn MBQH tái định cư trong khu đô thị Quảng trường biển (Quyết định số 2548/QĐ-UBND ngày 04/7/2018; Quyết định số 4905/QĐ-UBND ngày 20/11/2019 và Quyết định số 2898/QĐ- UBND ngày 2/8/2021 của chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa | (Từ lô I.1-TĐC13:23 đến lô I.1-TĐC13:42); (Từ lô I.1- TĐC10:01 đến lô I.1-TĐC10:31); (Từ lô I.1-TĐC11A:01 đến lô I.1-TĐC11A:14); (Từ lô I.1-TĐC11B:01 đến lô I.1- TĐC11B:16); (Từ lô I.1-TĐC12:02 đến lô I.1-TĐC12:23); (Từ lô I.1-TĐC3:08 đến lô I.1- TĐC3:20); (Từ lô I.1- TĐC4:22 đến lô I.1TĐC4:41); (Từ lô I.1-TĐC5:28 đến lô I.1- TĐC5:49); (Từ lô I.1-TĐC6:07 đến lô I.1-TĐC6:49); (Từ lô I.1-TĐC7:01 đến lô I.1-TĐC7:36); (Từ lô I.1- TĐC8:01 đến lô I.1- TĐC8:33); (Từ lô I.1-TĐC9:01 đến lô I.1-TĐC9:05); (Từ lô I.1-TĐC9:18 đến lô I.1-TĐC9:29) Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 9.167.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Nguyễn Du | Đoạn thuộc MBQH khu tái định cư Công Vinh (đường Nguyễn Du cũ) Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 9.130.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn MBQH khu tái định cư Công Vinh (Quyết định số 1982/QĐUBND ngày 06/5/2019; Quyết định số 3703/QĐUBND ngày 26/10/2023 và Quyết định số 4283/QĐ- UBND ngày 06/12/2023 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | (Từ lô CL-01:01 đến lô CL-01:05); (Từ lô CL-02:01 đến lô CL-02:16); (Từ lô CL-08:01 đến lô CL-08:06) Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 9.130.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Từ đường Nguyễn Du - Lý Tự Trọng Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 9.130.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Trần Nhân Tông | Đoạn từ phía Tây đường Trần Hưng Đạo đến cầu Sông Đơ Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 8.990.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Trần Hưng Đạo | Từ giáp khu TĐC Đồng Nấp - Đồng Eo đến Cống Sông Đơ Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 8.860.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Từ đường Hồ Xuân Hương - Thanh Niên Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 8.695.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Từ Đường Hồ Xuân Hương - Nguyễn Du cải dịch Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 8.695.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Lê Thánh Tông | Đoạn từ Ngô Quyền - Lý Tự Trọng Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 8.615.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn MBQH khu dân cư Dịch vụ công cộng Bắc Sơn (Quyết định số 5874/QĐ-UBND ngày 07/11/2018; Quyết định số 3733/QĐ- UBND ngày 20/8/2019 và Quyết định số 2475/QĐ-UBND ngày 09/5/2022 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn | Từ Lô A2 đến A6; lô B1 đến B15; lô B33 đến B35 Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 8.615.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Hai Bà Trưng | Từ đường Nguyễn Du - Ngô Quyền Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 8.560.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn MBQH khu xen cư, tái định cư Vườn Gáo (Quyết định số 5565/QĐ-UBND ngày 16/9/2021) | (Từ lô CL-03:01 đến lô CL-03:03); Lô CL-03:26; (Từ lô CL- 02:20 đến lô CL-02:24) Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 8.560.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Đoàn Thị Điểm | Đoạn từ Tô Hiến Thành - Lê Lợi Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 8.500.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Nguyễn Trãi | Đoạn từ Lê Lợi đến Tây Sơn Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 8.500.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Nguyễn Trãi | Đoạn từ Lê Thánh Tông đến Nguyễn Khuyến Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 8.500.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Lê Lợi (đông hội người Mù) - nhà bà Loan Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 8.500.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường nội bộ trong MBQH khu dân cư của dự án Sông Đơ | Đường Nội bộ MBQH khu dân cư đô thị và trung tâm thương mại Sầm Sơn Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 8.500.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Lê Văn Hưu | Từ đường Nguyễn Du - Lê Hữu Lập Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 8.500.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Tổ dân phố Hải Thành | Các nhánh phía đông đường Thanh niên Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 8.500.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Lê Văn Tám (Tống Duy Tân - Lê Thánh Tông) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.478.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Từ đường Hồ Xuân Hương - Thanh Niên Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.478.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Thanh Niên cải dịch Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 8.468.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Trần Hưng Đạo | Đường Lương Thế Vinh Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 8.300.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Phạm Hồng Thái | Từ Lê Lợi - Nhà ông Nghi Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 8.250.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Nguyễn Trãi | Đoạn từ Tây Sơn đến Lê Thánh Tông Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 8.200.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường quy hoạch nội bộ ven trục cảnh quan (đoạn từ phía Đông đường quy hoạch nối đường Thanh Niên cũ) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.161.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Từ đường Thanh Niên - đường Nguyễn Du Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 8.152.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Từ đường Nguyễn Du - Tòa án nhân dân TP. Sầm Sơn Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 8.152.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đoạn từ Nam KS sông Mã - Nhà Bích Đãi Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 8.152.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Từ đường Thanh Niên - Nguyễn Du Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 8.152.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Từ đường Thanh Niên - Nguyễn Du Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 8.152.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Thanh Niên (đoạn từ chân núi Trường Lệ đến nam Tây Sơn) | Từ Trần Nhân Tông đến đê Sông Mã (đường Thanh Niên cải dịch) Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 8.099.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Nguyễn Du | Đường Nguyễn Du Cải dịch (đoạn từ Hai Bà Trưng - Đê Sông Mã) Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 8.099.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Mặt bằng TĐC cánh đồng Sông Đông | Đường Đông Tây 2 (trong Mặt bằng TĐC cánh đồng Sông Đông) Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 8.099.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn MBQH khu dân cư, tái định cư Cánh đồng Sông Đông (Quyết định số 7637/QĐ-UBND ngày 24/10/2016; Quyết định số 1108/QĐ-UBND ngày 08/3/2019 và Quyết định số 3424/QĐ- UBND ngày 07/7/2021 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | (Từ lô N19 đến lô N36); (từ lô M24 đến lô M48); Lô O01; (từ lô R01 đến lô R26); (từ lô S01 đến lô S19) Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 8.099.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn MBQH khu dân cư, tái định cư Cánh đồng Sông Đông (Quyết định số 7637/QĐ-UBND ngày 24/10/2016; Quyết định số 1108/QĐ-UBND ngày 08/3/2019 và Quyết định số 3424/QĐ- UBND ngày 07/7/2021 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | (Từ lô C05 đến lô C32); (từ lô F01 đến lô F23); (từ lô O34 đến lô O66); (từ lô P01 đến lô P20); (từ lô Q01 đến lô Q16). Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 8.099.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường quy hoạch nội bộ ven trục cảnh quan (đoạn đường quy hoạch nối Thanh Niên cũ đến Thanh Niên cải dịch) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.062.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Tống Duy Tân | Từ đường Ngô Quyền - Nguyễn Trãi Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 8.050.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường nội bộ trong MBQH khu dân cư của dự án Sông Đơ | Đường nội bộ khu dân cư Khách sạn Sầm Sơn (đoạn từ Phạm Bành đến Đoàn Thị Điểm) Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 8.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Lê Thánh Tông | Đoạn từ Lý Tự Trọng - Trần Hưng Đạo Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 8.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường các Tổ dân phố tách từ đường đất còn lại (phường Quảng Cư cũ) | Ngõ ông Trần Ty - Ngõ ông Khánh Thắng Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 8.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Nhánh (nối với Đường Bùi Thị Xuân ) | Đường Thanh Niên cũ - Nguyễn Du Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 8.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đoạn từ Thanh Niên cũ đến Thanh Niên cải dịch Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.963.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường quy hoạch nội bộ (phía đông đường quy hoạch nối đường Thanh Niên cũ) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.953.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường quy hoạch nội bộ ven trục cảnh quan (đoạn từ đường Thanh Niên cải dịch đến Nguyễn Du) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.900.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường nội bộ MB 772 | Đường QH tại MBQH Trung Tiến I Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 7.830.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đoạn Từ Tây Sơn đến đường Lê Thánh Tông Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.826.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đoạn từ chân núi Trường Lệ - Lê Lợi Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.826.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Từ Tống Duy Tân - Lê Thánh Tông Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.826.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đoạn từ chân núi Trường Lệ - Lê Lợi Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.826.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đoạn vào KS Trung Lan - nhà nghỉ bà Gái Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.826.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Từ đường Thanh Niên - Nguyễn Du Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.826.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Từ đường Thanh Niên - Nguyễn Du Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.826.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đoạn từ Thanh Niên - Nguyễn Du Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.826.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Từ đường Thanh Niên - Nguyễn Du Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.826.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Khu Nam Chợ: Đường nội bộ đông- tây | Lý Tự Trọng - Minh Khai (cổng chợ phía nam) Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 7.800.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Hai Bà Trưng | Từ đường Ngô Quyền - Đường Nam Sông Mã Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 7.700.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Hai Bà Trưng | Từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Nam Sông Mã Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 7.700.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn MBQH khu tái định cư trong khu đô thị nghỉ dưỡng và Công viên vui chơi giải trí Nam Sông Mã (Quyết định số 2548/QĐ- UBND ngày 04/7/2018; Quyết định số 4905/QĐUBND ngày 20/11/2019 và Quyết định số 2898/QĐ-UBND ngày 2/8/2021 của chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa) | (Từ lô I.3-TĐC2:05 đến lô I.3-TĐC2:21); (từ lô I.3-TĐC5:01 đến lô I.3- TĐC5:14); (từ lô I.3- TĐC8A:01 đến lô I.3- TĐC8A:04). Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 7.700.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Hai Bà Trưng | Từ giáp địa phận phường Quảng Cư đến đường Trần Hưng Đạo Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 7.672.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn MBQH khu tái định cư Xuân Phú (Quyết định số 06/QĐ- UBND ngày 02/01/2019 và Quyết định số 1146/QĐ-UBND ngày 10/3/2022 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | Từ lô CL-A:01 đến lô CL-A:03. Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 7.672.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn MBQH tái định cư trong khu đô thị Quảng trường biển (Quyết định số 2548/QĐ-UBND ngày 04/7/2018; Quyết định số 4905/QĐ-UBND ngày 20/11/2019 và Quyết định số 2898/QĐ- UBND ngày 2/8/2021 của chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa | (Từ lô I.1-TĐC2A:01 đến lô I.1-TĐC2A:25); (Từ lô I.1- TĐC2B:01 đến lô I.1-TĐC2B:25); (Từ lô I.1-TĐC2C:01 đến lô I.1-TĐC2C:20); (Từ lô I.1-TĐC2D:01 đến lô I.1- TĐC2D:20); (Từ lô I.1-TĐC2E:01 đến lô I.1-TĐC2E:19); (Từ lô I.1-TĐC2F:01 đến lô I.1- TĐC2F:24); (Từ lô I.1- TĐC1A:01 đến lô I.1-TĐC1A:25); (Từ lô I.1-TĐC1B:01 đến lô I.1- TĐC1B:25); (Từ lô I.1- TĐC1C:01 đến lô I.1- TĐC1C:20); (Từ lô I.1-TĐC1D:01 đến lô I.1- TĐC1D:20); (Từ lô I.1- TĐC1E:01 đến lô I.1-TĐC1E:20); (Từ lô I.1- TĐC1F:01 đến lô I.1-TĐC1F:25) Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 7.658.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn MBQH khu tái định cư Khanh Tiến | Đường Lý Tự Trọng Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 7.654.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn MBQH khu tái định cư Khanh Tiến (Quyết định số 240/QĐUBND ngày 15/01/2019 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | (Từ lô TĐC-1:01 đến lô TĐC-1:12); (từ lô TĐC-2:01 đến lô TĐC-2:17); lô TĐC-4:01. Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 7.654.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Từ đường Nguyễn Du - Lý Tự Trọng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.608.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Nhà ông Khánh - hết dân cư nam chợ Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 7.582.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Phạm Hồng Thái | Nam nhà ông Nghi - hết dân cư (ông Tương) Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 7.582.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Khu Nam Chợ: Đường nội bộ đông- tây | Các trục đường ngang nội bộ còn lại Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 7.582.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn MB xây dựng Khu dân cư phía Nam chợ Trường Sơn (MBQH số 146/XD/UBTH ngày 22/12/2003 của UBND tỉnh Thanh Hóa) | Từ lô số 75 đến lô số 79 Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 7.582.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt cắt đường trên 3.5m | Đường Tây Sầm Sơn 3 (theo QH chung) Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 7.540.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt cắt đường trên 3.5m | Đường Tây Sầm Sơn 5 (theo QH chung) Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 7.540.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường nội bộ MBQH TĐC Đồng Hón | Đường QH có mặt cắt 48 m (MB TĐC Đồng Hón) Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 7.540.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn MBQH Khu tái định cư Châu Thành (Quyết định số 390/QĐ- UBND ngày 15/01/2019 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | (Từ lô CL-01:01 đến lô CL-01:15); (từ lô CL-02:01 đến lô CL- 02:14); (từ lô CL-03:01 đến lô CL-03:13); (từ lô CL-14:01 đến lô CL-14:14); (từ lô CL-15:01 đến lô CL-15:14) Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 7.540.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn MBQH Khu tái định cư Châu Thành (Quyết định số 390/QĐ- UBND ngày 15/01/2019 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | (Từ lô CL-03:14 đến lô CL-03:17); (Từ lô CL-10:01 đến lô CL-10:12); (Từ lô CL-11:01 đến lô CL-11:11); (Từ lô CL- 12:01 đến lô CL-12:08) Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 7.540.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn MBQH Khu tái định cư Đồng Nhon (Quyết định số 3068/QĐ- UBND ngày 18/7/2018 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | Từ lô TĐC 01:05 đến lô TĐC 01:27 Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 7.540.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt cắt đường trên 3.5m | Đường Nam Sông Mã (từ giáp địa phận Quảng Thọ đến Sông Đơ) Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 7.538.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn MBQH khu tái định cư Châu Chính | Đường Lê Thánh Tông Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 7.538.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn MBQH khu tái định cư Châu Thành | Đường Lê Thánh Tông Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 7.538.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn MBQH Khu tái định cư Xuân Phương 3, Khu 1 (Quyết định số 114/QĐ-UBND ngày 16/01/2018 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn | (Từ lô CL-05:17 đến lô CL-05:32); (từ Lô CL-06:21 đến lô CL-06:40); (từ lô CL-07:16 đến lô CL-07:30); (từ Lô CL- 08:12 đến lô CL-08:23) Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 7.538.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn MBQH Khu tái định cư Xuân Phương 3, Khu 1 (Quyết định số 114/QĐ-UBND ngày 16/01/2018 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn | Từ lô CL-01:01 đến lô CL-01:06 Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 7.538.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn MBQH Khu tái định cư Xuân Phương 3, Khu 2 (Quyết định số 1531/QĐ-UBND ngày 2/5/2018 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | (Từ lô TĐC-01:01 đến lô TĐC-01:06); (từ lô TĐC-03a:01 đến lô TĐC- 03a:09); (từ lô TĐC- 03b:01 đến lô TĐC-03b:08). Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 7.538.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn MBQH Khu tái định cư Xuân Phương 3, Khu 2 (Quyết định số 1531/QĐ-UBND ngày 2/5/2018 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | (Từ lô TĐC-08:18 đến lô TĐC-08:34); (Từ lô TĐC-09:14 đến lô TĐC- 09:26); (Từ lô TĐC- 10:16 đến lô TĐC-10:28) Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 7.538.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn MBQH Khu tái định cư Đồng Hón (Quyết định số 709/QĐ- UBND ngày 14/3/2018 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | Từ lô TĐC-01:01 đến lô TĐC-01:18 Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 7.538.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn MBQH Khu tái định cư Đồng Hón (Quyết định số 709/QĐ- UBND ngày 14/3/2018 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | (Từ lô TĐC-08:02 đến lô TĐC-08:18); (từ lô TĐC 10:05 đến lô TĐC 10:24); (từ lô TĐC 12:05 đến lô TĐC 12:21). Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 7.538.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn MBQH Khu tái định cư Châu Chính (Quyết định số 241/QĐ- UBND ngày 15/01/2019 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | (Từ lô CL-01:01 đến lô CL-01:17); (từ Lô CL-02:01 đến Lô CL-02:03) Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 7.538.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn MBQH Khu tái định cư Châu Chính (Quyết định số 241/QĐ- UBND ngày 15/01/2019 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | (Từ lô CL-11:14 đến lô CL-11:26); (từ lô CL-12:01 đến lô CL- 12:13); (từ lô CL-13:01 đến lô CL-13:10); (từ lô CL-14:01 đến lô CL-14:11); (từ lô CL-15:03 đến lô CL-15:20); (từ lô CL-17:01 đến lô CL-17:10) Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 7.538.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn MBQH Khu tái định cư Châu Chính (Quyết định số 241/QĐ- UBND ngày 15/01/2019 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | (Từ lô CL- 17:11 đến lô CL- 17:16); (từ lô CL-18:01 đến CL- 18:03); (từ lô CL-20:10 đến lô CL-20:18); (từ lô CL-21:01 đến lô CL-21:05) Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 7.538.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn MBQH Khu tái định cư Đồng Me (Quyết định số 3134/QĐ- UBND ngày 24/7/2018 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | Từ lô TĐC 12:17 đến lô TĐC 12:19. Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 7.538.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn MBQH Khu tái định cư Đồng Me (Quyết định số 3134/QĐ- UBND ngày 24/7/2018 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | Đường Nam Sông Mã (đường Trần Nhân Tông) Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 7.538.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Từ lô I.1-TĐC21:04 đến lô I.1-TĐC21:11 Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.520.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Từ đường Lý Tự Trọng - Trần Hưng Đạo Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.500.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Nguyễn Du | Đoạn còn lại (đường Nguyễn Du cũ) Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 7.500.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Phạm Bành (từ Lê Lợi đến nhà ông Nguyễn Hữu Thuận) | Đoạn từ đường Lê Lợi đến hết khu dân cư Khách sạn Sầm Sơn Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 7.500.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường nội bộ trong MBQH khu dân cư của dự án Sông Đơ | Đường nội bộ Khu trung tâm TM Bãi đỗ xe tập trung TP. Sầm Sơn cũ Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 7.500.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Mạc Thị Bưởi | Từ Nguyễn Du - Ngô Quyền Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 7.500.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Tổ dân phố phố Hoà Sơn | Từ Ngô Quyền - Nguyễn Trãi Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 7.500.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Trần Quang Khải | Đường Bạch Đằng Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 7.500.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Tổ dân phố Minh Cát | Đường nhánh nội bộ khu dân cư mới Hồng Thắng (Khu 1, 2, 3) Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 7.500.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn MBQH khu tái định cư Thọ Phú | Đường quy hoạch nội bộ, lòng đường 10,5 m Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 7.448.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường quy hoạch nội bộ (đường quy hoạch nối đường Thanh Niên cũ đến Thanh Niên cải dịch) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.426.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn MBQH tái định cư trong khu đô thị Quảng trường biển | Đường Nam trục cảnh quan và đường Bắc Trục cảnh quan (từ Tây đường Nguyễn Du đến đường Trần Hưng Đạo) Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 7.379.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn MBQH khu tái định cư trong khu đô thị nghỉ dưỡng và Công viên vui chơi giải trí Nam Sông Mã | Đường Bắc trục cảnh quan (đoạn phía Tây đường Trần Hưng Đạo) Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 7.379.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn MBQH khu tái định cư Vĩnh Thành (Quyết định số 234/QĐUBND ngày 14/01/2019 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | (Từ lô TĐC-2:10 đến lô TĐC-2:12); (từ lô TĐC-4:07 đến lô TĐC-4:13); (từ lô TĐC-5:01 đến lô TĐC-5:03) Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 7.379.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn MBQH khu tái định cư Thân Thiện (Khu 2) - Quyết định số 235/QĐ- UBND ngày 14/01/2019 và Quyết định số 5356/QĐ- UBND ngày 09/9/2021 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn. | (Từ lô TĐC-1:01 đến lô TĐC-1:10); (từ lô TĐC-5:14 đến lô TĐC-5:21). Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 7.379.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn MBQH khu tái định cư Thân Thiện (Khu 3) - Quyết định số 239/QĐ- UBND ngày 15/01/2019 và Quyết định số 324/QĐ- UBND ngày 30/01/2021 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn | Từ lô TĐC-01:16 đến lô TĐC-01:20. Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 7.379.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn MBQH khu tái định cư trong khu đô thị nghỉ dưỡng và Công viên vui chơi giải trí Nam Sông Mã (Quyết định số 2548/QĐ- UBND ngày 04/7/2018; Quyết định số 4905/QĐUBND ngày 20/11/2019 và Quyết định số 2898/QĐ-UBND ngày 2/8/2021 của chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa) | Lô I.3-TĐC1:01; I.3-TĐC1:31; lô I.3-TĐC4:01; từ lô I.3- TĐC4:24 đến lô I.3-TĐC4:45; (từ lô I.3-TĐC6:20 đến lô I.3- TĐC6:25); (từ lô I.3- TĐC7:20 đến lô I.3-TĐC7:24); (từ lô I.3- TĐC8B:12 đến lô I.3- TĐC8B:15) Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 7.379.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường nội bộ trong MBQH khu dân cư của dự án Sông Đơ | Đường Đông Tây (có mặt cắt 20.5m) Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 7.350.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường nội bộ trong MBQH khu dân cư của dự án Sông Đơ | Đường Nam Bắc (có mặt cắt 20.5m) Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 7.350.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn MBQH khu đô thị sinh thái dọc 2 bờ Sông Đơ (Tổ dân phố Châu Bình) | Đường có mặt cắt 20,5m Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 7.350.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đoạn từ đường Thanh Niên cải dịch đến Nguyễn Du Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.206.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Tô Hiến Thành | Từ đường Đoàn Thị Điểm - Lê Lợi Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 7.200.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn MBQH khu xen cư, tái định cư Vườn Gáo (Quyết định số 5565/QĐ-UBND ngày 16/9/2021) | Đường 4C Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 7.197.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Võ Thị Sáu (Lê Lai - Tống Duy Tân) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.174.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn MBQH khu tái định cư trong khu đô thị nghỉ dưỡng và Công viên vui chơi giải trí Nam Sông Mã | Các tuyến đường quy hoạch nội bộ Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 7.154.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn MBQH trung tâm hành chính thành phố Sầm Sơn (theo Quyết định số 3035/QĐ-UBND ngày 25/8/2020 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn | Từ lô TĐC-A:33 đến TĐC-A:35; từ lô TĐC-B:33 đến TĐC- B:35 Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 7.110.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Tây Sơn | Từ phía Tây đường Nguyễn Trãi đến đường Lý Tự Trọng Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 7.100.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Lê Văn Tám (Tống Duy Tân - Lê Thánh Tông) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.065.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Từ đường Hồ Xuân Hương - Thanh Niên Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.065.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Phan Bội Châu (Tổ dân phố Tài Lộc) | Đường Trương Hán Siêu Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Tổ dân phố Khánh Sơn | Các đường nhánh nội bộ khu Luyện Kim Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Tổ dân phố Khánh Sơn | Từ Lê Văn Hưu - dân cư phía Bắc (Ngõ số 48) Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Nguyễn Thị Lợi | Từ đường Nguyễn Du - Ngô Quyền Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Nguyễn Hồng Lễ | Từ đường Nguyễn Du - Ngô Quyền Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Phố Nam Hải: | Từ nhà Nam Hằng - nhà Trường Lệ Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường dân cư Tổ dân phố: Minh Cát, Tr. Chính, C.Vinh, H. Thắng | Từ đường Ngô Quyền - Nguyễn Du (ngõ ông Vị) Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Phan Bội Châu (Tổ dân phố Tài Lộc) | Đường Trương Hán Siêu Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Tổ dân phố Khánh Sơn | Các đường nhánh nội bộ khu Luyện Kim Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Tổ dân phố Khánh Sơn | Từ Lê Văn Hưu - dân cư phía Bắc (Ngõ số 48) Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Nguyễn Thị Lợi | Từ đường Nguyễn Du - Ngô Quyền Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Nguyễn Hồng Lễ | Từ đường Nguyễn Du - Ngô Quyền Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Phố Nam Hải: | Từ nhà Nam Hằng - nhà Trường Lệ Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường dân cư Tổ dân phố: Minh Cát, Tr. Chính, C.Vinh, H. Thắng | Từ đường Ngô Quyền - Nguyễn Du (ngõ ông Vị) Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Phan Bội Châu (Tổ dân phố Tài Lộc) | Đường Trương Hán Siêu Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Tổ dân phố Khánh Sơn | Các đường nhánh nội bộ khu Luyện Kim Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Tổ dân phố Khánh Sơn | Từ Lê Văn Hưu - dân cư phía Bắc (Ngõ số 48) Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Nguyễn Thị Lợi | Từ đường Nguyễn Du - Ngô Quyền Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Nguyễn Hồng Lễ | Từ đường Nguyễn Du - Ngô Quyền Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Phố Nam Hải: | Từ nhà Nam Hằng - nhà Trường Lệ Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường dân cư Tổ dân phố: Minh Cát, Tr. Chính, C.Vinh, H. Thắng | Từ đường Ngô Quyền - Nguyễn Du (ngõ ông Vị) Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Mặt bằng TĐC khu Trung Chính | Đường QH nối từ đường Trần Nhân Tông - Hoàng Hóa Thám Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 6.894.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn (Từ lô I.1-TĐC14A:04 đến lô I.1-TĐC14A:19); (Từ lô I.1- TĐC14B:05 đến lô I.1-TĐC14B:19) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.855.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường quy hoạch nội bộ ven trục cảnh quan (đoạn từ phía Đông đường quy hoạch nối đường Thanh Niên cũ) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.801.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Hoàng Hoa Thám | Từ đường Ngô Quyền - đường Thành Thắng (Hòa Tồn) Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 6.800.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Từ đường Trần Hưng Đạo - Cầu Bình Hoà Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.789.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn (Từ lô I.1-TĐC14A:01 đến lô I.1-TĐC14A:03); (Từ lô I.1- TĐC15:01 đến lô I.1-TĐC15:21); (Từ lô I.1-TĐC13:01 đến lô I.1- TĐC13:21). Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.774.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Từ đường Nguyễn Hồng Lễ - Hai bà Trưng Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.728.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường quy hoạch nội bộ ven trục cảnh quan (đoạn đường quy hoạch nối Thanh Niên cũ đến Thanh Niên cải dịch) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.718.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Lê Hoàn | Từ Nhà Ô Bình - đường Nguyễn Trãi Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 6.650.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đoạn từ Thanh Niên cũ đến Thanh Niên cải dịch Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.636.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường quy hoạch nội bộ (phía đông đường quy hoạch nối đường Thanh Niên cũ) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.628.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Từ đường Lê Thánh Tông - Nguyễn Hồng Lễ Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.600.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường quy hoạch nội bộ ven trục cảnh quan (đoạn từ đường Thanh Niên cải dịch đến Nguyễn Du) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.583.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn MBQH trung tâm hành chính thành phố Sầm Sơn (theo Quyết định số 3035/QĐ-UBND ngày 25/8/2020 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn | Từ lô TĐC-A:33 đến TĐC-A:35; từ lô TĐC-B:33 đến TĐC- B:35 Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 6.541.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn MBQH Khu tái định cư Đồng Hón (Quyết định số 709/QĐ- UBND ngày 14/3/2018 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | (Từ lô TĐC-01:19 đến lô TĐC-01:22); (từ lô TĐC-02:21 đến lô TĐC- 02:28); (từ lô TĐC- 03:21 đến lô TĐC-03:28); (từ lô TĐC-04:21 đến lô TĐC-04:28); (từ lô TĐC-06:01 đến lô TĐC- 06:16); (từ lô TĐC-07:20 đến lô TĐC-07:26); (từ lô TĐC- 08:19 đến lô TĐC-08:22); (Từ lô TĐC-09:01 đến lô TĐC- 09:08); (từ lô TĐC-10:01 đến lô TĐC-10:04). Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 6.539.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đoạn Từ Tây Sơn đến đường Lê Thánh Tông Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.521.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đoạn từ chân núi Trường Lệ - Lê Lợi Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.521.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Từ Tống Duy Tân - Lê Thánh Tông Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.521.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đoạn từ chân núi Trường Lệ - Lê Lợi Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.521.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đoạn vào KS Trung Lan - nhà nghỉ bà Gái Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.521.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Từ đường Thanh Niên - Nguyễn Du Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.521.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Từ đường Thanh Niên - Nguyễn Du Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.521.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đoạn từ Thanh Niên - Nguyễn Du Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.521.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Từ đường Thanh Niên - Nguyễn Du Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.521.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Từ đường Thanh Niên - Nguyễn Du Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.521.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đoạn vào KS Thảo Hương - Nhà bà Niên Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.521.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Từ Tây Sơn- Lê Thánh Tông Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.521.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Từ đường Nguyễn Du - Nguyễn Trãi Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.521.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Từ đường Nguyễn Du - Ngô Quyền Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.521.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đoạn từ Nguyễn Du - Ngô Quyền Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.521.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Mạc Thị Bưởi | Từ Ngô Quyền - Nguyễn Trãi Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 6.500.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Lê Hữu Lập | Từ Mạc Thị Bưởi - đường Bà Triệu Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 6.500.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Lê Hữu Lập | Từ Bà Triệu - Tống Duy Tân Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 6.500.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Nguyễn Hồng Lễ | Từ đường Ngô Quyền - Nguyễn Trãi Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 6.500.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Tổ dân phố Bắc Kỳ (Đông Thanh Niên - HXH gồm các đoạn) | Phía tây bà Bê- đuờng Thanh Niên Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 6.500.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Nguyễn Sỹ Dũng | Từ đường Ngô Quyền - Cuối chợ Quảng Cư (Quân Giỏi) Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 6.500.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Mặt bằng TĐC khu Trung Chính | Mặt bằng TĐC khu biệt thự cao cấp (MBQH số: 05) Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 6.500.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Tuyến số 5 (đường dân cư Văn phú, từ Quốc lộ 47 đến thửa đất ông Minh) (đường Phạm Tiến Năng) | Đoạn từ Quốc lộ 47 đến hết MB Thọ Văn Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 6.500.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn MBQH Khu xen cư Thọ Văn, phường Quảng Thọ, thành phố Sầm Sơn | Đường Tây Sầm Sơn 1 Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 6.500.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn (Từ lô I.1-TĐC14B:01 đến lô I.1-TĐC14B:04); (Từ lô I.1- TĐC18:22 đến lô I.1-TĐC18:42); (Từ lô I.1-TĐC19:01 đến lô I.1- TĐC19:21); (Từ lô I.1-TĐC21:01 đến lô I.1-TĐC21:03). Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.436.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Từ đường Lý Tự Trọng - Trần Hưng Đạo Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.250.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Trần Quang Khải | Đường Nguyễn Sỹ Dũng Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 6.240.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường nội bộ MBQH TĐC Đồng Hón | Đường cây xanh mặt nước Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 6.216.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Tổ dân phố Lập Công | Phố Cao Thắng Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 6.200.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn MBQH khu tái định cư Công Vinh (Quyết định số 1982/QĐUBND ngày 06/5/2019; Quyết định số 3703/QĐUBND ngày 26/10/2023 và Quyết định số 4283/QĐ- UBND ngày 06/12/2023 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | Các lô TĐC còn lại thuộc MBQH. Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 6.198.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Từ Lê Thánh Tông - Nguyễn Hồng Lễ Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.195.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường quy hoạch nội bộ (đường quy hoạch nối đường Thanh Niên cũ đến Thanh Niên cải dịch) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.189.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn MBQH khu tái định cư Khanh Tiến | Đường quy hoạch nội bộ trong MBQH khu tái định cư Bắc Kỳ Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 6.185.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn MBQH khu tái định cư Bắc Kỳ (Quyết định số 1050/QĐUBND ngày 05/3/2019 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | Các lô còn lại thuộc MBQH (không bao gồm các lô tiếp giáp mặt đường Nguyễn Du) Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 6.185.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường nội bộ trong MBQH khu dân cư của dự án Sông Đơ | Các đường nội bộ còn lại trong khu dân cư dự án Sông Đơ Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 6.140.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn MBQH Khu đô thị sinh thái dọc hai bờ sông Đơ (Quyết định số 4346/QĐ- UBND ngày 24/10/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa | Lô TĐC 1-14; Lô TĐC2-16; Lô TĐC 2-18; Lô TĐC 2-24; Lô TĐC2-54; Lô TĐC2-61; Lô TĐC 3-36; Lô TĐC 3-37 và lô TĐC 3-44 Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 6.140.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn MBQH khu tái định cư trong khu đô thị nghỉ dưỡng và Công viên vui chơi giải trí Nam Sông Mã (Quyết định số 2548/QĐ- UBND ngày 04/7/2018; Quyết định số 4905/QĐUBND ngày 20/11/2019 và Quyết định số 2898/QĐ-UBND ngày 2/8/2021 của chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa) | Các lô TĐC còn lại thuộc MBQH Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 6.129.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Tổ dân phố Hải Thành | Đường nội bộ khu dân cư Dịch vụ công cộng Bắc Sơn Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 6.125.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn MBQH khu dân cư Dịch vụ công cộng Bắc Sơn (Quyết định số 5874/QĐ-UBND ngày 07/11/2018; Quyết định số 3733/QĐ- UBND ngày 20/8/2019 và Quyết định số 2475/QĐ-UBND ngày 09/5/2022 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn | Các lô còn lại thuộc MBQH (không bao gồm các lô tiếp giáp mặt đường Lý Tự Trọng) Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 6.125.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn MBQH khu xen cư, tái định cư Vườn Gáo (Quyết định số 5565/QĐ-UBND ngày 16/9/2021) | Đường 4B Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 6.110.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn MBQH Khu tái định cư Đồng Me (Quyết định số 3134/QĐ- UBND ngày 24/7/2018 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | Đường 4B (đường Nguyễn Hoàng) Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 6.110.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn MBQH Khu tái định cư Thọ Phú (theo Quyết định số 05/QĐ- UBND ngày 02/01/2019 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | Từ lô LK-C:01 đến LK-C:03; từ Lô LK-C:31 đến LK-C:33; Lô LK- E:01; Lô LK-K:01; từ lô LK-K:24 đến LK-K:28; từ lô LK-L:17 đến LK-L:31 Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 6.110.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn MBQH Khu tái định cư Thọ Phú (theo Quyết định số 05/QĐ- UBND ngày 02/01/2019 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | Từ lô LK-C:04 đến LK-C:17; Lô LK-D:30; từ lô LK- E:02 đến LK- E:08; từ lô LK-F:01 đến LK-F:03; từ lô LK-F:32 đến LK-F:34; Lô LK-G:01 Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 6.015.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đoạn từ đường Thanh Niên cải dịch đến Nguyễn Du Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.005.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Lý Tự Trọng | Đoạn còn lại: Từ Nhà ông Thuỷ - nhà Thắng Bùi Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 6.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Khu Nam Chợ: Đường nội bộ đông- tây | Đường Cầm Bá Thước (Tổ dân phố Sơn Lợi) Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 6.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn MBQH khu tái định cư Đồng Nấp - Đồng Eo | Đường nội bộ còn lại Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 6.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Ngô Quyền | Từ đường Nguyễn Sỹ Dũng đến đê Sông Mã Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 6.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Lê Hữu Lập | Từ Tống Duy Tân - Lê Văn Hưu Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 6.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Nguyễn Khuyến | Đường Bùi Thị Xuân Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 6.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn MBQH khu đô thị sinh thái dọc 2 bờ Sông Đơ (Tổ dân phố Châu Bình) | Các đường nội bộ còn lại trong khu dân cư dự án Sông Đơ Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 6.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn MBQH Khu tái định cư Đồng Me (Quyết định số 3134/QĐ- UBND ngày 24/7/2018 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | Đường Quốc lộ 47 cũ (đường Nguyễn Văn Trỗi) Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 6.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Võ Thị Sáu (Lê Lai - Tống Duy Tân) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.978.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn MBQH Khu tái định cư Thọ Phú (theo Quyết định số 05/QĐ- UBND ngày 02/01/2019 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | Các lô còn lại thuộc MBQH (không bao gồm các lô tiếp giáp đường ven biển) Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 5.920.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn MBQH Khu tái định cư Xuân Phương 3, Khu 2 (Quyết định số 1531/QĐ-UBND ngày 2/5/2018 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | (Từ lô TĐC-03b:09 đến lô TĐC-03b:12); (từ lô TĐC-04b:06 đến lô TĐC- 04b:13); (từ lô TĐC-05b:06 đến lô TĐC-05b:13); Từ lô TĐC-06b:06 đến lô TĐC-06b:13); (từ lô TĐC-7:01 đến lô TĐC-07:17); (từ lô TĐC-10:07 đến lô TĐC-10:15) Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 5.906.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Quốc lộ 47 (từ giáp địa phận xã Quảng Thọ đến đầu cầu Bình Hòa) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.895.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đoạn bắc KS Biển nhớ - Thanh Niên Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.869.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đoạn bắc nhà Nông Dung - Nhà ông Sang Ân Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.869.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đoạn từ Tây Sơn - Lê Lợi Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.869.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đoạn từ Lê Lợi - P.đông Chợ (bà Tuyết) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.869.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường nội bộ khu tập thể BXD (phường Bắc Sơn cũ) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.869.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Từ đường Nguyễn Du - Nhà ông Bình Phương Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.843.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Tổ dân phố Lập Công | Phố Hoàng Diệu Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 5.800.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Tổ dân phố Lập Công | Phố Hà Văn Mao Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 5.800.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Từ Lê Thánh Tông - Nguyễn Hồng Lễ Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.778.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn MBQH khu tái định cư Khanh Tiến | Đường nội bộ trong MBQH khu tái định cư Thân Thiện (Khu 2); Thân Thiện (Khu 3) (trừ các lô tiếp giáp mặt đường Nguyễn Khuyến) Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 5.760.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn MBQH khu tái định cư Thân Thiện (Khu 2) - Quyết định số 235/QĐ- UBND ngày 14/01/2019 và Quyết định số 5356/QĐ- UBND ngày 09/9/2021 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn. | (Từ lô TĐC-2:09 đến lô TĐC-2:13); (từ lô TĐC-3:01 đến lô TĐC-3:26); (từ lô TĐC-4:06 đến lô TĐC-4:29); (từ lô TĐC- 5:01 đến lô TĐC-5:13). Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 5.760.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Mặt bằng TĐC khu Trung Chính | Đường nội bộ còn lại thuộc MBQH khu tái định cư Công Vinh Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 5.760.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Từ Ngô Quyền đến đường Trần Hưng Đạo Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.756.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Các đường nhánh phía Tây đường Thanh Niên | Từ nhà ông Vấn - Nhà ông Bá Khanh Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 5.750.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Các đường nhánh phía Tây đường Thanh Niên | Đoạn từ Tây nhà ông Đá - Nhà ông Số Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 5.750.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Từ Lê Lợi đến hết MBQH khu TĐC Đồng Nấp - Đồng Eo (phía Tây đường Lê Lợi đến đường Đông Tây MBQH HUD4) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.700.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Trần Hưng Đạo đoạn còn lại Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.700.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Từ đường Nguyễn Hồng Lễ đến đường Nguyễn Sỹ Dũng Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.700.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường nội bộ MB 772 | Trục chính nối Đại lộ nam sông Mã Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 5.661.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn MBQH khu tái định cư Trung Tiến khu 2 (Quyết định số 8384/QD- UBND ngày 14/12/2016 và Quyết định số 913/QĐ- UBND ngày 21/02/2019 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | (Từ lô CL-04:20 đến lô CL-04:22); (từ lô CL-09:01 đến lô CL- 09:04); (Từ lô CL-08:01 đến lô CL-08:04) Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 5.661.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Hoàng Hoa Thám | Từ đường Thành Thắng (Hòa Tồn) - Thanh Niên cải dịch Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 5.661.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Từ đường Trần Hưng Đạo - Cầu Bình Hoà Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.657.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Từ lô I.1-TĐC21:04 đến lô I.1-TĐC21:11 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.640.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn MBQH khu tái định cư Khanh Tiến | Đường quy hoạch nội bộ còn lại (Trung Sơn cũ) Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 5.629.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn MBQH khu tái định cư Khanh Tiến (Quyết định số 240/QĐUBND ngày 15/01/2019 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | Các lô còn lại thuộc MBQH. 5.62 Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 5.629.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn MBQH khu tái định cư Thân Thiện (Khu 2) - Quyết định số 235/QĐ- UBND ngày 14/01/2019 và Quyết định số 5356/QĐ- UBND ngày 09/9/2021 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn. | Từ lô TĐC-2:01 đến lô TĐC-2:08 Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 5.620.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Từ đường Nguyễn Hồng Lễ - Hai bà Trưng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.607.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Tổ dân phố Trung Kỳ (Đông Thanh Niên - HXH gồm các đoạn) | Đường nội bộ trong MBQH khu dân cư Thân Thiện: MBQH số 8500 Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 5.560.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Tổ dân phố Minh Cát | Tổ dân phố C.Vinh: Từ đường Thu Hồng - Ngõ ông Phẩm Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 5.534.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Thu - Hồng | Từ đường Ngô Quyền - Nguyễn Du (ông Hàn) Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 5.525.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Từ Lê Lợi đến đường Bà Triệu Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.520.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn MBQH khu tái định cư Thọ Phú | Đường nội bộ còn lại Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 5.517.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Khu Nam Chợ: Đường nội bộ đông- tây | Đường Trần Xuân Soạn (Tổ dân phố Sơn Thắng) Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 5.500.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Khu Nam Chợ: Đường nội bộ đông- tây | Đường Đặng Thai Mai ( Bắc Tổ dân phố Sơn Thắng) Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 5.500.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Khu Nam Chợ: Đường nội bộ đông- tây | Đường Lương Văn Can (Nam Tổ dân phố Sơn Thắng) Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 5.500.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Phan Bội Châu (Tổ dân phố Tài Lộc) | Đoạn từ chân núi Trường Lệ - Phan Chu Trinh Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 5.500.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Các ngõ còn lại phía Tây đường Thanh Niên | Đường nội bộ khu Tập thể công An (phố núi) Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 5.500.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Các ngõ còn lại phía Tây đường Thanh Niên | Đường nội bộ mặt bằng QH khu xen cư mới Sơn Thắng: MBQH 281 Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 5.500.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Các ngõ còn lại phía Tây đường Thanh Niên | Đường nội bộ mặt bằng QH khu xen cư Sơn Lợi II: MBQH 187 Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 5.500.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Các ngõ còn lại phía Tây đường Thanh Niên | Các đường nội bộ trong MBQH khu dân cư Trung Mới Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 5.500.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Mạc Thị Bưởi | Từ Nguyễn Trãi - Lý Tự Trọng (HTX NN ) Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 5.500.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Lê Hữu Lập | Từ Mạc Thị Bưởi - hết dân cư đường sắt Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 5.500.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Tổ dân phố phố Hoà Sơn | Từ Nguyễn Trãi - Lý Tự Trọng (chùa) Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 5.500.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Tổ dân phố Hải Thành | Các ngõ ngách còn lại Tổ dân phố Hải Thành Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 5.500.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Hai Bà Trưng | Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 5.500.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Nguyễn Khuyến | Từ đường Nguyễn Du - Nguyễn Bỉnh Khiêm Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 5.500.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Nguyễn Khuyến | Đường Đặng Huy Trứ Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 5.500.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Nguyễn Khuyến | Đường Trần Quang Diệu Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 5.500.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Phố Nam Hải: | Từ nhà Long Nga - nhà ông Lê Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 5.500.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Hoàng Hoa Thám | Đường Hoàng Hoa Thám (Cường Thành) - Đê Sông Mã Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 5.500.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Nguyễn Sỹ Dũng | Cuối chợ Quảng Cư - Nghĩa địa Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 5.500.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Thu - Hồng | Từ đường Nguyễn Du (ông Hàn) - giáp đường Thanh Niên cải dịch Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 5.500.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Thu - Hồng | Từ đường Thanh Niên cải dịch - đường Thanh Niên cũ Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 5.500.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường dân cư Tổ dân phố: Minh Cát, Tr. Chính, C.Vinh, H. Thắng | Đường Thanh Niên cải dịch - Thanh Niên cũ Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 5.500.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường các Tổ dân phố tách từ đường đất còn lại (phường Quảng Cư cũ) | Đường nội bộ trong MBQH tái định cư Cường Thịnh 1 và 2 và 3 Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 5.500.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Các ngõ còn lại phía Tây đường Thanh Niên | Đường nội bộ mặt bằng QH khu xen cư mới Sơn Thắng: MBQH 281 Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 5.500.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Các ngõ còn lại phía Tây đường Thanh Niên | Đường nội bộ mặt bằng QH khu xen cư Sơn Lợi II: MBQH 187 Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 5.500.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Các ngõ còn lại phía Tây đường Thanh Niên | Các đường nội bộ trong MBQH khu dân cư Trung Mới Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 5.500.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Mạc Thị Bưởi | Từ Nguyễn Trãi - Lý Tự Trọng (HTX NN ) Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 5.500.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Lê Hữu Lập | Từ Mạc Thị Bưởi - hết dân cư đường sắt Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 5.500.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Tổ dân phố phố Hoà Sơn | Từ Nguyễn Trãi - Lý Tự Trọng (chùa) Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 5.500.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Tổ dân phố Hải Thành | Các ngõ ngách còn lại Tổ dân phố Hải Thành Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 5.500.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Hai Bà Trưng | Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 5.500.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Nguyễn Khuyến | Từ đường Nguyễn Du - Nguyễn Bỉnh Khiêm Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 5.500.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Nguyễn Khuyến | Đường Đặng Huy Trứ Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 5.500.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Nguyễn Khuyến | Đường Trần Quang Diệu Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 5.500.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Phố Nam Hải: | Từ nhà Long Nga - nhà ông Lê Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 5.500.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Hoàng Hoa Thám | Đường Hoàng Hoa Thám (Cường Thành) - Đê Sông Mã Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 5.500.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Nguyễn Sỹ Dũng | Cuối chợ Quảng Cư - Nghĩa địa Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 5.500.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Thu - Hồng | Từ đường Nguyễn Du (ông Hàn) - giáp đường Thanh Niên cải dịch Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 5.500.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đoạn thuộc MBQH khu tái định cư Công Vinh (đường Nguyễn Du cũ) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.478.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Từ lô I.1-TĐC19:40 đến lô I.1-TĐC19:42 Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.441.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Từ đường Thanh Niên - Nguyễn Du Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.435.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đoạn vào KS Thảo Hương - Nhà bà Niên Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.435.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Từ Tây Sơn- Lê Thánh Tông Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.435.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Từ đường Nguyễn Du - Nguyễn Trãi Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.435.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Từ đường Nguyễn Du - Ngô Quyền Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.435.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đoạn từ Nguyễn Du - Ngô Quyền Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.435.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Nguyễn Bá Ngọc: (Thanh Niên - Nguyễn Du) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.435.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Từ Nguyễn Du cải dịch - Ngô Quyền Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.435.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn MBQH khu xen cư, tái định cư Vườn Gáo (Quyết định số 5565/QĐ-UBND ngày 16/9/2021) | Các lô còn lại thuộc MBQH (không bao gồm các lô tiếp giáp mặt đường Thu Hồng) Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 5.420.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đoạn từ phía Tây đường Trần Hưng Đạo đến cầu Sông Đơ Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.394.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn (Từ lô I.1-TĐC18:01 đến lô I.1-TĐC18:03); (Từ lô I.1-TĐC17:01 đến lô I.1-TĐC17:06); (Từ lô I.1-TĐC16:01 đến lô I.1-TĐC16:05; (Từ lô I.1-TĐC15:40 đến lô I.1- TĐC15:42) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.374.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường nội bộ MB 772 | Đường Phạm Ngũ Lão Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 5.344.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn (Từ lô I.1-TĐC19:22 đến lô I.1-TĐC19:39); (Từ lô I.1-TĐC20:01 đến lô I.1-TĐC20:24); (Từ lô I.1-TĐC21:12 đến lô I.1-TĐC21:16). Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.302.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Lô I.1-TĐC13:22; (Từ lô I.1-TĐC12:24 đến lô I.1-TĐC12:40); lô I.1- TĐC12:01; (Từ lô I.1- TĐC9:06 đến lô I.1-TĐC9:17); (Từ lô I.1-TĐC6:01 đến lô I.1-TĐC6:06); (Từ lô I.1-TĐC5:01 đến lô I.1- TĐC5:04). Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.266.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Phan Bội Châu (Tổ dân phố Tài Lộc) | Đường Cao Bá Quát (Tổ dân phố Vinh Sơn) Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 5.250.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Các đường nhánh phía Tây đường Thanh Niên | Đoạn từ Bùi Thị Xuân - Nguyễn Thị Lợi Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 5.250.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Tổ dân phố Xuân Phú | Đường ngõ, ngách còn lại trong Tổ dân phố Bắc kỳ, Trung Kỳ Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 5.243.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Nguyễn Khuyến | Từ đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Trần Hưng Đạo Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 5.219.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn MBQH khu tái định cư Thân Thiện (Khu 3) - Quyết định số 239/QĐ- UBND ngày 15/01/2019 và Quyết định số 324/QĐ- UBND ngày 30/01/2021 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn | Từ lô TĐC-01:01 đến lô TĐC-01:15 Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 5.219.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Từ đường Nguyễn Du - Đoàn Thị Điểm Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.217.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Từ đường Tây Sơn đến đường Bà Triệu Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.217.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Từ đường Bà Triệu đến đường Lê Thánh Tông Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.217.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Từ đường Nguyễn Trãi - Lý Tự Trọng Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.217.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Trần Quý Cáp (Thanh Niên - Nguyễn Du) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.217.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Nguyễn Công Trứ :(Nguyễn Du - Ngô Quyền) : Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.217.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường nội bộ trong khu dân cư đoàn 296 Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.217.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Từ đường Thanh Niên - Nguyễn Du Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.217.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Các đường nội bộ trong khu DC của FLC (chỉ áp dụng cho khu nội bộ của khu đô thị FLC đã đầu tư Hạ tầng ) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.217.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường nội bộ MBQH TĐC Đồng Nhon | Chiều rộng lòng đường 12,5m Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 5.185.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn MBQH Khu tái định cư Đồng Nhon (Quyết định số 3068/QĐ- UBND ngày 18/7/2018 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | (Từ lô TĐC 01:01 đến lô TĐC 01:04); Lô TĐC 02:01 và lô TĐC 02:02 Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 5.185.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường nội bộ MBQH TĐC Xuân Phương 3 (khu 1, khu 2) | Chiều rộng lòng đường 10,5m Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 5.178.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường nội bộ MBQH TĐC Đồng Hón | Chiều rộng lòng đường 10,5m; Đường Quảng Châu 1 Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 5.178.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn MBQH khu tái định cư Châu Chính | Đường Quảng Châu 1 Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 5.178.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn MBQH Khu tái định cư Đồng Hón (Quyết định số 709/QĐ- UBND ngày 14/3/2018 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | (Từ lô TĐC-01:35 đến lô TĐC-01:38); (từ lô TĐC-02:01 đến lô TĐC- 02:08); (từ lô TĐC-03:01 đến lô TĐC -03:08); (từ lô TĐC-04:01 đến lô TĐC-04:08); (từ lô TĐC-05:01 đến lô TĐC -05:16); (từ lô TĐC-07:01 đến lô TĐC 07:07); Lô TĐC - 08:01 Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 5.178.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đoạn từ Ngô Quyền - Lý Tự Trọng Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.169.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Từ Lê Thánh Tông - Nguyễn Hồng Lễ Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.163.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn MBQH Khu tái định cư Đồng Hón (Quyết định số 709/QĐ- UBND ngày 14/3/2018 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | (Từ lô TĐC 11:18 đến lô TĐC 11:25); từ lô TĐC 12:22 đến lô TĐC 12:25) Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 5.155.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn MBQH Khu tái định cư Châu Chính (Quyết định số 241/QĐ- UBND ngày 15/01/2019 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | (Từ lô CL-01:31 đến lô CL-01:34); (Từ lô CL-03:01 đến lô CL-03:08); (Từ lô CL-04:18 đến lô CL-04:35); (Từ lô CL- 09:01 đến lô CL-09:04); Lô CL- 11:01 Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 5.155.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn MBQH khu tái định cư Vĩnh Thành + MBQH khu tái định cư Xuân Phú | Đường Phạm Ngũ Lão Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 5.147.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn MBQH khu tái định cư Vĩnh Thành (Quyết định số 234/QĐUBND ngày 14/01/2019 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | (Từ lô TĐC-2:01 đến lô TĐC-2:09); (Từ lô TĐC-1:02 đến lô TĐC-1:10); (Từ lô TĐC-3:01 đến lô TĐC-3:09); (Từ lô TĐC- 4:01 đến lô TĐC-4:06) Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 5.147.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn MBQH khu tái định cư Xuân Phú (Quyết định số 06/QĐ- UBND ngày 02/01/2019 và Quyết định số 1146/QĐ-UBND ngày 10/3/2022 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | (Từ lô CL-A:04 đến lô CL-A:25); (từ lô CL-B:40 đến lô CL- B:70) Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 5.147.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn (Từ lô I.1-TĐC14A:04 đến lô I.1-TĐC14A:19); (Từ lô I.1- TĐC14B:05 đến lô I.1-TĐC14B:19) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.141.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường nội bộ MBQH TĐC Đồng Côi, Đồng Bến | Chiều rộng lòng đường 10,5m Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 5.136.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn MBQH Khu tái định cư Đồng Côi - Đồng Bến (Quyết định số 766/QĐ- UBND ngày 16/03/2018 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | Các lô bám mặt đường trung tâm nối từ đường Nam Sông Mã đến khu dân cư (chiều rộng lòng đường 10,5m). Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 5.136.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Từ đường Nguyễn Du - Ngô Quyền Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.136.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đoạn từ Lê Thánh Tông đến Nguyễn Khuyến Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.100.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Từ đường Nguyễn Du - Lê Hữu Lập Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.100.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn (Từ lô I.1-TĐC14A:01 đến lô I.1-TĐC14A:03); (Từ lô I.1- TĐC15:01 đến lô I.1-TĐC15:21); (Từ lô I.1-TĐC13:01 đến lô I.1- TĐC13:21). Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.081.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Trần Quang Khải | Đường Trần Bình Trọng Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 5.055.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn MBQH khu tái định cư Trung Tiến khu 2 (Quyết định số 8384/QD- UBND ngày 14/12/2016 và Quyết định số 913/QĐ- UBND ngày 21/02/2019 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | (Từ lô CL-03:01 đến lô CL-03:05); (từ lô CL-05:01 đến lô CL- 05:06); lô CL-07:01; lô CL- 02:01; (từ lô CL-01:20 đến lô CL- 01:25) Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 5.055.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn MBQH khu tái định cư Trung Tiến khu 2 (Quyết định số 8384/QD- UBND ngày 14/12/2016 và Quyết định số 913/QĐ- UBND ngày 21/02/2019 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | (Từ lô CL-01:26 đến lô CL-01:38); (từ lô CL-03:06 đến lô CL- 03:12); (từ lô CL-04:01 đến lô CL-04:19); (từ lô CL-05:14 đến lô CL-05:20); (từ lô CL-06:12 đến lô CL-06:19); (từ lô CL- 08:05 đến lô CL-08:16); (từ lô CL-09:05 đến lô CL- 09:15); (từ lô CL- 10:04 đến lô CL-10:20); lô CL-11:01; lô CL-11:02 Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 5.055.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Trần Hưng Đạo | Đường Phan Chu Trinh Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 5.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Trần Hưng Đạo | Đường Xuân Diệu Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 5.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Phạm Bành (từ Lê Lợi đến nhà ông Nguyễn Hữu Thuận) | Đoạn từ giáp khu dân cư Khách sạn Sầm Sơn đến hết đường Phạm Bành Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 5.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Khu Nam Chợ: Đường nội bộ đông- tây | Đường Lương Ngọc Quyến (Nam Tổ dân phố Sơn Thắng) Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 5.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Các ngõ còn lại phía Tây đường Thanh Niên | Từ Tô Hiến Thành - Phan Chu Trinh Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 5.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Các ngõ còn lại phía Tây đường Thanh Niên | Đường nội bộ khu Sơn Lợi 1 Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 5.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Lê Hữu Lập | Từ Lê Văn Hưu - dân cư phía bắc (Ninh Nhị) Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 5.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Tổ dân phố Hợp Thành: | Đường Ngô Văn Sở: Nguyễn Du - Ngô Quyền Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 5.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Tổ dân phố Long Sơn | Đường Trương Định Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 5.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Tổ dân phố Lập Công và Bình Sơn | Đường Cù Chính Lan (Ngô Quyền - Phan Đình Phùng) Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 5.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Tổ dân phố phố Hoà Sơn | Đường Huỳnh Thúc Kháng: Từ Đinh Công Tráng - Đường Bà Triệu Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 5.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Tổ dân phố phố Hoà Sơn | Đường Đinh Công Tráng (phía Nam Trạm xá) Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 5.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Nguyễn Khuyến | Đường Trần Tế Xương Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 5.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Tổ dân phố Quang Giáp | Từ nhà ông Lê Văn Quyền đến nhà ông Lê Ngọc Hiển Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 5.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Tổ dân phố Xuân Phú | Từ nhà ông Nguyễn Văn Mạnh (đường Trần Hưng Đạo) đến nhà ông Nguyễn Thế Tâm Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 5.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Trần Quang Khải | Từ Ngã tư T.Xuân, T. Thắng - Cảng Hới Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 5.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Trần Quang Khải | Đường Tôn Thất Tùng (T. Thắng - Hải vượng) Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 5.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Trần Hưng Đạo | Đường Phan Chu Trinh Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 5.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Trần Hưng Đạo | Đường Xuân Diệu Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 5.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Phạm Bành (từ Lê Lợi đến nhà ông Nguyễn Hữu Thuận) | Đoạn từ giáp khu dân cư Khách sạn Sầm Sơn đến hết đường Phạm Bành Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 5.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Khu Nam Chợ: Đường nội bộ đông- tây | Đường Lương Ngọc Quyến (Nam Tổ dân phố Sơn Thắng) Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 5.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Các ngõ còn lại phía Tây đường Thanh Niên | Từ Tô Hiến Thành - Phan Chu Trinh Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 5.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Các ngõ còn lại phía Tây đường Thanh Niên | Đường nội bộ khu Sơn Lợi 1 Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 5.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Lê Hữu Lập | Từ Lê Văn Hưu - dân cư phía bắc (Ninh Nhị) Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 5.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Tổ dân phố Hợp Thành: | Đường Ngô Văn Sở: Nguyễn Du - Ngô Quyền Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 5.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Tổ dân phố Long Sơn | Đường Trương Định Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 5.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Tổ dân phố Lập Công và Bình Sơn | Đường Cù Chính Lan (Ngô Quyền - Phan Đình Phùng) Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 5.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Tổ dân phố phố Hoà Sơn | Đường Huỳnh Thúc Kháng: Từ Đinh Công Tráng - Đường Bà Triệu Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 5.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Tổ dân phố phố Hoà Sơn | Đường Đinh Công Tráng (phía Nam Trạm xá) Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 5.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Nguyễn Khuyến | Đường Trần Tế Xương Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 5.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường dân cư Tổ dân phố Quang Vinh - Thành Thắng | Ngõ nhà ông Lý - đường Thanh Niên Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 5.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường dân cư Tổ dân phố Quang Vinh - Thành Thắng | Các tuyến đường: Khu dân cư Minh Cát, C. Vinh Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 5.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường dân cư Tổ dân phố Quang Vinh - Thành Thắng | Từ đường Thành Thắng - Qua khu II Mầm non Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 5.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Nhánh (nối với Đường Bùi Thị Xuân ) | Đường Nguyễn Du - Đường Ngô Quyền (ông Vị) Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 5.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Mặt bằng TĐC khu Trung Chính | Các lô QH còn lại trong Mặt bằng TĐC khu Trung Chính Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 5.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Lương Thế Vinh Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.980.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn (Từ lô I.1-TĐC18:04 đến lô I.1-TĐC18:21); (Từ lô I.1-TĐC17:07 đến lô I.1-TĐC17:42); (Từ lô I.1-TĐC14B:20 đến lô I.1- TĐC14B:30); (Từ lô I.1-TĐC14A:20 đến lô I.1- TĐC14A:31); (Từ lô I.1-TĐC16:06 đến lô I.1-TĐC16:39); (Từ lô I.1-TĐC15:22 đến lô I.1- TĐC15:39). Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.951.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Quốc lộ 47 (từ giáp địa phận xã Quảng Thọ đến đầu cầu Bình Hòa) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.913.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đoạn bắc KS Biển nhớ - Thanh Niên Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.891.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đoạn bắc nhà Nông Dung - Nhà ông Sang Ân Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.891.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đoạn từ Tây Sơn - Lê Lợi Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.891.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường nội bộ khu tập thể BXD (phường Bắc Sơn cũ) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.891.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Từ đầu cầu Bình Hòa đến hết địa phận phường Sầm Sơn Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.891.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Đào Duy Từ Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.891.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường ven biển (đường Âu Cơ) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.891.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Ven biển/(đường Lạc Long Quân) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.891.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Từ đường Nguyễn Du - Nhà ông Bình Phương Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.869.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Từ Trần Nhân Tông đến đê Sông Mã (đường Thanh Niên cải dịch) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.859.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Nguyễn Du Cải dịch (đoạn từ Hai Bà Trưng - Đê Sông Mã) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.859.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Đông Tây 2 (trong Mặt bằng TĐC cánh đồng Sông Đông) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.859.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn (Từ lô I.1-TĐC14B:01 đến lô I.1-TĐC14B:04); (Từ lô I.1- TĐC18:22 đến lô I.1-TĐC18:42); (Từ lô I.1-TĐC19:01 đến lô I.1- TĐC19:21); (Từ lô I.1-TĐC21:01 đến lô I.1-TĐC21:03). Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.827.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Từ Lê Thánh Tông - Nguyễn Hồng Lễ Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.815.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Lô I.1-TĐC3:01; (Từ lô I.1-TĐC3:21 đến lô I.1-TĐC3:31); (Từ lô I.1- TĐC4:01 đến lô I.1- TĐC4:21). Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.804.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn MBQH Khu tái định cư Đồng Me (Quyết định số 3134/QĐ- UBND ngày 24/7/2018 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | Đường liên Tổ dân phố : Từ Quốc lộ 47 (nhà Lan Hồng) đến Đại lộ Nam sông Mã (đường Võ Chí Công) Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 4.800.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Tuyến số 5 (đường dân cư Văn phú, từ Quốc lộ 47 đến thửa đất ông Minh) (đường Phạm Tiến Năng) | Tuyến số 7 (đường dân cư Đồn Trại, đoạn từ Quốc lộ 47 qua trạm ytế đến ngõ ông Tài) (đường Lê Quang Liệu) Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 4.800.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Tuyến số 5 (đường dân cư Văn phú, từ Quốc lộ 47 đến thửa đất ông Minh) (đường Phạm Tiến Năng) | Tuyến số 8 (đường dân cư Đài Trúc) đoạn từ Quốc lộ 47 đến trường tiểu học (phố Lê Thạch) Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 4.800.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Từ Ngô Quyền đến đường Trần Hưng Đạo Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.797.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Từ Lê Lợi đến hết MBQH khu TĐC Đồng Nấp - Đồng Eo (phía Tây đường Lê Lợi đến đường Đông Tây MBQH HUD4) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.750.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Trần Hưng Đạo đoạn còn lại Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.750.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Từ đường Nguyễn Hồng Lễ đến đường Nguyễn Sỹ Dũng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.750.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Nhánh (nối với Đường Bùi Thị Xuân ) | Các lô QH còn lại trong mặt bằng Thanh Thái Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 4.750.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn MBQH Khu tái định cư Đồng Me (Quyết định số 3134/QĐ- UBND ngày 24/7/2018 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | Các lô tiếp giáp với đường quy hoạch nội bộ mặt sông Thống Nhất Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 4.745.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn MBQH Khu tái định cư Châu Chính (Quyết định số 241/QĐ- UBND ngày 15/01/2019 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | Các lô tái định cư còn lại thuộc MBQH Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 4.738.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn MBQH Khu tái định cư Xuân Phương 3, Khu 2 (Quyết định số 1531/QĐ-UBND ngày 2/5/2018 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | Các lô tái định cư còn lại thuộc MBQH Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 4.726.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn MBQH Khu tái định cư Xuân Phương 3, Khu 1 (Quyết định số 114/QĐ-UBND ngày 16/01/2018 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn | Các lô tái định cư còn lại thuộc MBQH. Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 4.676.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn MBQH Khu tái định cư Đồng Hón (Quyết định số 709/QĐ- UBND ngày 14/3/2018 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | Các lô tái định cư còn lại thuộc MBQH Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 4.617.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn MBQH khu tái định cư Vĩnh Thành + MBQH khu tái định cư Xuân Phú | Đường quy hoạch nội bộ còn lại Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 4.609.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn MBQH khu tái định cư Vĩnh Thành (Quyết định số 234/QĐUBND ngày 14/01/2019 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | Các lô còn lại thuộc MBQH Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 4.609.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn MBQH khu tái định cư Xuân Phú (Quyết định số 06/QĐ- UBND ngày 02/01/2019 và Quyết định số 1146/QĐ-UBND ngày 10/3/2022 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | (Từ lô CL-A:04 đến lô CL-A:25); (Từ lô CL-B:40 đến lô CL- B:70) Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 4.609.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Từ đường Ngô Quyền - Đường Nam Sông Mã Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.603.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Từ Lê Lợi đến đường Bà Triệu Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.600.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Lý Tự Trọng Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.592.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường quy hoạch nội bộ (đoạn từ đường Thanh Niên cải dịch đến Nguyễn Du) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.584.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đoạn thuộc MBQH khu tái định cư Công Vinh (đường Nguyễn Du cũ) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.565.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đoạn từ KS Thiên Sơn - Nhà ông Minh Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.565.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Hồ Xuân Hương (Vũ Sơn) - Thanh Niên cũ Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.565.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn MBQH Khu xen cư Thọ Văn, phường Quảng Thọ, thành phố Sầm Sơn | Đường QH trong các MBQH khu dân cư, xen cư, khu TĐC (trừ các MBQH đã có tên trong Bảng giá đất) Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 4.548.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Mặt bằng TĐC cánh đồng Sông Đông | Đường nội bộ trong Mặt bằng TĐC cánh đồng Sông Đông Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 4.542.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn MBQH khu dân cư, tái định cư Cánh đồng Sông Đông (Quyết định số 7637/QĐ-UBND ngày 24/10/2016; Quyết định số 1108/QĐ-UBND ngày 08/3/2019 và Quyết định số 3424/QĐ- UBND ngày 07/7/2021 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | Các lô còn lại thuộc MBQH (không bao gồm các lô tiếp giáp mặt đường Hoàng Hoa Thám đoạn từ đường Cường Thành đến đê Sông Mã). Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 4.542.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường nội bộ MB 772 | Các đường nội bộ trong MBQH Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 4.529.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn MBQH khu tái định cư Trung Tiến khu 2 (Quyết định số 8384/QD- UBND ngày 14/12/2016 và Quyết định số 913/QĐ- UBND ngày 21/02/2019 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | Các lô còn lại thuộc MBQH (không bao gồm các lô tiếp giáp mặt đường Nguyễn Sỹ Dũng) Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 4.529.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Tây Sầm Sơn 3 (theo quy hoạch chung) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.524.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Tây Sầm Sơn 5 (theo quy hoạch chung) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.524.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Nam Sông Mã (từ giáp địa phận Quảng Thọ đến Sông Đơ) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.523.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Lê Thánh Tông Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.523.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Lê Thánh Tông Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.523.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Nam Sông Mã /(đường Trần Nhân Tông) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.523.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Tổ dân phố Dũng Liên | Đoạn Từ nhà ông Hoàng Thăng Minh (đường Nguyễn Du) đến nhà ông Nguyễn Hữu Tình Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 4.500.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Tổ dân phố Khanh Tiến | Từ nhà ông Nguyễn Hữu Quý (đường Ngô Quyền) đến nhà ông Đặng Bá Giáo (đường Đặng Huy Trứ) Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 4.500.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Tổ dân phố Khanh Tiến | Từ nhà ông Nguyễn Trọng Tình (đường Nguyễn Trãi) đến nhà ông Cao Sỹ Thăng (đường Trần Hưng Đạo) Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 4.500.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Tổ dân phố Khanh Tiến | Từ nhà ông Lê Tiến Dũng (đường Nguyễn Trãi) đến nhà bà Vũ Thị Đáo Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 4.500.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Tổ dân phố Quang Giáp | Từ nhà ông Nguyễn Hữu Tốt đến nhà bà Nguyễn Thị Dân Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 4.500.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Tổ dân phố Vĩnh Thành | Từ nhà ông Nguyễn Mạnh Hùng (đường Trần Hưng Đạo) đến nhà ông Lê Văn Mạnh Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 4.500.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Tổ dân phố Vĩnh Thành | Từ nhà ông Nguyễn Xuân Thủy (đường Trần Hưng Đạo) đến nhà ông Nguyễn Hữu Toàn Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 4.500.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Tổ dân phố Xuân Phú | Từ nhà ông Nguyễn Sỹ Tục (đường Hai Bà Trưng) đến nhà bà Vũ Thị Lan Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 4.500.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Trần Quang Khải | Đoạn từ đường Hai Bà Trưng - Ngã tư Thọ Xuân -Toàn Thắng Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 4.500.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường nhựa trong Tổ dân phố Phúc Đức | Từ nhà thờ Nguyễn Viết (Bình Tân) đến đường Tân Đức Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 4.500.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường nhựa trong Tổ dân phố Phúc Đức | Từ bà Quyên (ngã ba Toàn Thắng) đến ông Ngà (Hải Vượng) Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 4.500.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Nguyễn Sỹ Dũng | Đường nhựa các thôn Minh Cát - Tiến lợi Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 4.500.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường dân cư Tổ dân phố: Minh Cát, Tr. Chính, C.Vinh, H. Thắng | Đoạn từ ngõ anh Cánh - Hai Bà Trưng Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 4.500.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường dân cư Tổ dân phố: Minh Cát, Tr. Chính, C.Vinh, H. Thắng | Từ Ngõ ông Dúc - đường Hai Bà Trưng Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 4.500.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường dân cư Tổ dân phố Quang Vinh - Thành Thắng | Từ đường Hoàng Hoa Thám - đồn Biên phòng Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 4.500.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Tổ dân phố Thành Thắng | Từ Thành Thắng - Nhà ông Nhượng Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 4.500.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Tổ dân phố Thành Thắng | Từ đường Thành thắng (Dương) - Chân đê sông Mã Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 4.500.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Từ đườngThành Thắng - Ngõ ông Phạm Gia Lý | Từ đường H.H.Thám - Ngô Quyền (ngõ ông Kiên - Ông Hồng) Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 4.500.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Từ đườngThành Thắng - Ngõ ông Phạm Gia Lý | Đường Ngô Quyền - Nguyễn Du (ngõ Hồng Thẻ - Ông Để) Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 4.500.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Tổ dân phố Minh Cát | Từ đường Nguyễn Sỹ Dũng (Giỏi) - Hoàng Hoa Thám (Bà Hái) Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 4.500.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Tổ dân phố Minh Cát | Từ đường Nguyễn Sỹ Dũng (ông Y) - Hoàng Hoa Thám (Ông Kiên) Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 4.500.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Tổ dân phố Minh Cát | Ngõ nhà Ông Cõn - Dốc Đê Tiến lợi Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 4.500.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Tổ dân phố Minh Cát | Từ đường Nguyễn Sỹ Dũng Dũng (Giỏi) - nhà ông Thừa Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 4.500.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn MBQH Khu tái định cư Đồng Me (Quyết định số 3134/QĐ- UBND ngày 24/7/2018 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | Từ Quốc lộ 47 đến đầu xóm vinh (phố Tố Hữu) Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 4.500.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Tuyến số 5 (đường dân cư Văn phú, từ Quốc lộ 47 đến thửa đất ông Minh) (đường Phạm Tiến Năng) | Từ giáp MB Thọ Văn đến thửa đất ông Minh Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 4.500.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Tuyến số 5 (đường dân cư Văn phú, từ Quốc lộ 47 đến thửa đất ông Minh) (đường Phạm Tiến Năng) | Tuyến số 6 (đường dân cư Đài Trúc, đoạn từ Quốc lộ 47 qua trường THCS đến ngõ ông Lê Văn Ninh) (đường Kính Thượng) Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 4.500.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đoạn từ phía Tây đường Trần Hưng Đạo đến cầu Sông Đơ Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.495.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn (Từ lô I.1-TĐC3:02 đến lô I.1-TĐC3:07); (Từ lô I.1-TĐC5:05 đến lô I.1- TĐC5:27) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.485.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Trần Quang Khải | Đường Trần Nhật Duật (H.H .Thám - Tân lập) Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 4.434.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Trần Quang Khải | Đường Lý Thường Kiệt (Bảo An -Ninh Thành) Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 4.434.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Trần Quang Khải | Đường Hải đội 2 (Cảng Hới - Nguyễn Sỹ Dũng ) Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 4.434.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Nam trục cảnh quan và đường Bắc Trục cảnh quan (từ Tây đường Nguyễn Du đến đường Trần Hưng Đạo) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.427.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Bắc trục cảnh quan (đoạn phía Tây đường Trần Hưng Đạo) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.427.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Trần Quang Khải | Đường Trần Khánh Dư Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 4.410.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn MBQH Khu tái định cư Đồng Me (Quyết định số 3134/QĐ- UBND ngày 24/7/2018 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | Các lô tái định cư còn lại thuộc MBQH Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 4.396.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Từ đường Nguyễn Du - Đoàn Thị Điểm Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.348.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Từ đường Tây Sơn đến đường Bà Triệu Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.348.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Từ đường Bà Triệu đến đường Lê Thánh Tông Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.348.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Từ đường Nguyễn Trãi - Lý Tự Trọng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.348.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Trần Quý Cáp (Thanh Niên - Nguyễn Du) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.348.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Nguyễn Công Trứ :(Nguyễn Du - Ngô Quyền) : Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.348.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường nội bộ trong khu dân cư đoàn 296 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.348.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Từ đường Thanh Niên - Nguyễn Du Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.348.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Các đường nội bộ trong khu DC của FLC (chỉ áp dụng cho khu nội bộ của khu đô thị FLC đã đầu tư Hạ tầng ) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.348.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đoạn từ Ngô Quyền - Lý Tự Trọng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.308.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Từ đường Nguyễn Du - Ngô Quyền Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.280.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đoạn từ Lê Thánh Tông đến Nguyễn Khuyến Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.250.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Từ đường Nguyễn Du - Lê Hữu Lập Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.250.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Tổ dân phố Xuân Phú | Từ nhà ông Lữ Trọng Chiến đến nhà ông Nguyễn Hữu Khanh Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 4.200.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường nội bộ MBQH TĐC Xuân Phương 3 (khu 1, khu 2) | Chiều rộng lòng đường 7,5m Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 4.185.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường nội bộ MBQH TĐC Đồng Nhon | Chiều rộng lòng đường 7,5m Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 4.185.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường nội bộ MBQH TĐC Đồng Hón | Chiều rộng lòng đường 7,5m Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 4.185.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn MBQH khu tái định cư Châu Chính | Đường quy hoạch nội bộ còn lại Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 4.185.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn MBQH khu tái định cư Châu Thành | Đường quy hoạch nội bộ còn lại Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 4.185.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn MBQH Khu tái định cư Châu Thành (Quyết định số 390/QĐ- UBND ngày 15/01/2019 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | Các lô tái định cư còn lại thuộc MBQH Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 4.185.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn MBQH Khu tái định cư Đồng Nhon (Quyết định số 3068/QĐ- UBND ngày 18/7/2018 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | Các lô tái định cư còn lại thuộc MBQH Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 4.185.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường nội bộ MBQH TĐC Đồng Côi, Đồng Bến | Chiều rộng lòng đường 7,5m Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 4.160.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn MBQH Khu tái định cư Đồng Côi - Đồng Bến (Quyết định số 766/QĐ- UBND ngày 16/03/2018 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | Các lô tái định cư còn lại thuộc MBQH. Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 4.160.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Lương Thế Vinh Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.150.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn MBQH Khu tái định cư Đồng Me (Quyết định số 3134/QĐ- UBND ngày 24/7/2018 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | MBQH Khu tái định cư Yên Trạch: Lô LK 05 Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 4.096.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường dân cư Tổ dân phố: Minh Cát, Tr. Chính, C.Vinh, H. Thắng | Các tuyến đường: Khu dân cư Minh Cát, C. Vinh Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 4.089.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Từ lô I.1-TĐC19:40 đến lô I.1-TĐC19:42 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.081.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Từ đầu cầu Bình Hòa đến hết địa phận phường Sầm Sơn Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.076.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Đào Duy Từ Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.076.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường ven biển (đường Âu Cơ) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.076.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Ven biển/(đường Lạc Long Quân) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.076.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường ven biển (đường Âu Cơ) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.076.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Ven biển/(đường Lạc Long Quân) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.076.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Từ Trần Nhân Tông đến đê Sông Mã (đường Thanh Niên cải dịch) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.050.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Nguyễn Du Cải dịch (đoạn từ Hai Bà Trưng - Đê Sông Mã) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.050.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn (Từ lô I.1-TĐC18:01 đến lô I.1-TĐC18:03); (Từ lô I.1-TĐC17:01 đến lô I.1-TĐC17:06); (Từ lô I.1-TĐC16:01 đến lô I.1-TĐC16:05; (Từ lô I.1-TĐC15:40 đến lô I.1- TĐC15:42) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.031.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn MBQH khu tái định cư Thọ Phú | Tuyến số 35 (từ ngõ ông Nông đến ngõ bà Chinh - thửa 1111- qua Nhà văn hóa Thọ Đài cũ) Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 4.007.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn MBQH khu tái định cư Thọ Phú | phố Dương Đình Nghệ (từ phố Tố Hữu đến giáp Quảng Châu - qua Nhà văn hóa Đài Trúc) Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 4.007.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Trần Nhân Tông | phố Lê Thị Hoa Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 4.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường các Tổ dân phố tách từ đường đất còn lại (phường Quảng Cư cũ) | Ngõ ông Trần Ty - Ngõ ông Tiềm Thảo Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 4.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn (Từ lô I.1-TĐC19:22 đến lô I.1-TĐC19:39); (Từ lô I.1-TĐC20:01 đến lô I.1-TĐC20:24); (Từ lô I.1-TĐC21:12 đến lô I.1-TĐC21:16). Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.977.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Lô I.1-TĐC13:22; (Từ lô I.1-TĐC12:24 đến lô I.1-TĐC12:40); lô I.1- TĐC12:01; (Từ lô I.1- TĐC9:06 đến lô I.1-TĐC9:17); (Từ lô I.1-TĐC6:01 đến lô I.1-TĐC6:06); (Từ lô I.1-TĐC5:01 đến lô I.1- TĐC5:04). Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.950.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Từ Hai Bà Trưng đến Trần Nhân Tông (đường Thanh Niên cải dịch) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.913.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Từ đường Đoàn Thị Điểm - Lê Lợi Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.913.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Từ Toà án nhân dân đến đường Nguyễn Trãi Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.913.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đoạn từ Tô Hiến Thành - Lê Lợi Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.913.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đoạn từ Lê Lợi đến Tây Sơn Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.913.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đoạn từ Tây Sơn đến Lê Thánh Tông Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.913.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Từ giáp khu TĐC Đồng Nấp - Đồng Eo đến Cống Sông Đơ Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.913.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Từ Bà Triệu đến Lê Thánh Tông Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.913.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đoạn từ đường Lê Lợi đến hết khu dân cư Khách sạn Sầm Sơn Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.913.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Lê Lợi (đông hội người Mù) - nhà bà Loan Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.913.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Đông Tây (có mặt cắt 20.5m) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.913.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Nam Bắc (có mặt cắt 20.5m) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.913.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường quy hoạch (từ Lê Lợi đến Bà Triệu) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.913.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Nội bộ MBQH khu dân cư đô thị và trung tâm thương mại Sầm Sơn Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.913.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đoạn thuộc phường Quảng Cư cũ Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.913.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Từ đường Lý Tự Trọng - Trần Hưng Đạo Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.913.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Từ đường Ngô Quyền - Nguyễn Trãi Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.913.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đoạn từ Lý Tự Trọng - Trần Hưng Đạo Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.913.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Các nhánh phía đông Đ. Thanh niên Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.913.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Phía Tây ông Minh - Đường Thanh Niên Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.913.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn KS. Linh Màu - Nhà ông Hải Lạc Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.913.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Phía tây ông Lạc - Nhà ông Thêm Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.913.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Nhà ông Minh Hàn - Nhà ông Lành Toạ Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.913.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn KS. Sơn Trang - Nhà bà Bê Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.913.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đoạn Từ khách sạn Mai Trang (Hồ Xuân Hương) Đến nhà Long Giới (đường Thanh Niên) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.913.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đoạn từ Nhà ông Số - Nhà ông Bẵng Ngào Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.913.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đoạn từ nhà Hoàn Hảo - Nhà bà Thảo Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.913.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Bạch Đằng Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.913.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Từ đường Ngô Quyền - đường Thành Thắng (Hòa Tồn) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.913.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường nội bộ lòng đường 9m và 10,5m Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.900.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn MBQH khu tái định cư Đồng Nấp - Đồng Eo | Các ngõ, ngách còn lại chưa xác định phường Trường Sơn cũ Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 3.850.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Tổ dân phố Hải Thành | Các ngõ, ngách còn lại trong các Tổ dân phố phường Bắc Sơn cũ Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 3.850.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn (Từ lô CL-10:01 đến lô CL-10:03); (Từ lô CL-11:03 đến lô CL- 11:09); Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.837.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Từ đường Ngô Quyền - Đường Nam Sông Mã Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.836.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt cắt đường trên 3.5m | Ngã tư đường trục xã từ ngõ Thành Tổ dân phố Châu An đến ngã tư ông Trung Tổ dân phố Châu Thành Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 3.828.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Lý Tự Trọng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.827.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt cắt đường trên 3.5m | Ngã ba Cửu Tổ dân phố Châu An đến ngã tư Huyện Tổ dân phố Châu Chính Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 3.826.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt cắt đường trên 3.5m | Từ đường trục phường đoạn Chợ Xuân Phương đến Kênh Điện, Kiều Đại Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 3.826.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đoạn từ KS Thiên Sơn - Nhà ông Minh Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.804.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Hồ Xuân Hương (Vũ Sơn) - Thanh Niên cũ Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.804.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn MBQH khu tái định cư trong khu đô thị nghỉ dưỡng và Công viên vui chơi giải trí Nam Sông Mã | Đường ngõ, ngách còn lại trong các Tổ dân phố (phường Trung Sơn cũ) Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 3.800.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt cắt đường trên 3.5m | Từ Quốc lộ 47 đến Chi Giang 35 Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 3.800.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Trục đường qua Nhà văn hóa Châu An cũ | Từ Nhà văn hóa Châu An cũ đến nhà bà Nguyễn Thị Ngọc Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 3.800.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Trục đường qua Nhà văn hóa Châu An cũ | Từ đường trục chính đoạn nhà anh Lợi đến Nghè Sày Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 3.800.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Trục đường qua Nhà văn hóa Châu An cũ | Từ cống Quảng Châu đến Quảng Thọ cũ Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 3.800.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Tây Sầm Sơn 3 (theo quy hoạch chung) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.770.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Tây Sầm Sơn 5 (theo quy hoạch chung) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.770.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Nam Sông Mã (từ giáp địa phận Quảng Thọ đến Sông Đơ) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.769.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Lê Thánh Tông Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.769.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Lê Thánh Tông Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.769.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Nam Sông Mã /(đường Trần Nhân Tông) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.769.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Tuyến số 5 (đường dân cư Văn phú, từ Quốc lộ 47 đến thửa đất ông Minh) (đường Phạm Tiến Năng) | Tuyến số 14 (đường dân cư Vinh Phúc) đoạn từ đường Nam sông Mã qua Nhà văn hóa Thọ Vinh cũ đến ngõ ông Lê văn Dũng Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 3.750.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Tuyến số 5 (đường dân cư Văn phú, từ Quốc lộ 47 đến thửa đất ông Minh) (đường Phạm Tiến Năng) | Tuyến số 15 (đường dân cư Vinh Phúc) từ Nam sông Mã qua Nhà văn hóa Vinh Phúc đến tuyến số 16 phố Ngô Tất Tố Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 3.750.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Tuyến số 5 (đường dân cư Văn phú, từ Quốc lộ 47 đến thửa đất ông Minh) (đường Phạm Tiến Năng) | Tuyến số 16 (đường dân cư Khang thái) từ giáp xã Quảng Tâm (ngõ ông Lê Hữu Khoát) đến Nhà văn hóa Thọ Vinh cũ (phố Lê Thước) Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 3.750.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Tuyến số 5 (đường dân cư Văn phú, từ Quốc lộ 47 đến thửa đất ông Minh) (đường Phạm Tiến Năng) | Tuyến số 18 (đường dân cư Đồn Trại đoạn từ Quốc lộ 47 cũ (ngõ ông Nguyễn Mạnh Tùng) đến ngõ ông Nguyễn Anh Tiện. (Sữa đường dân cư "Đồn Trại" thành "Hưng Thông" do sai sót) Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 3.750.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Tuyến số 5 (đường dân cư Văn phú, từ Quốc lộ 47 đến thửa đất ông Minh) (đường Phạm Tiến Năng) | Tuyến số 19 (đường dân cư Văn phú) đoạn từ đường 4B đến ngõ ông Ất, ông Thêu (tiếp giáp tuyến số 5) Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 3.750.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Tuyến số 5 (đường dân cư Văn phú, từ Quốc lộ 47 đến thửa đất ông Minh) (đường Phạm Tiến Năng) | Tuyến số 20 (đường dân cư Văn Phú) đoạn từ Quốc lộ 47 (ngõ ông Cường) đến ngõ ông Lê Văn Quang Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 3.750.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Tuyến số 5 (đường dân cư Văn phú, từ Quốc lộ 47 đến thửa đất ông Minh) (đường Phạm Tiến Năng) | Tuyến số 21 (đường dân cư Văn phú- Đồn trại) đoạn từ đường 4B qua ngõ ông Lê Duy Kiêu đến Tổ dân phố Đồn trại (ngõ ông Chu văn Công) Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 3.750.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Tuyến số 5 (đường dân cư Văn phú, từ Quốc lộ 47 đến thửa đất ông Minh) (đường Phạm Tiến Năng) | Tuyến số 22 (đường dân cư Văn Phú- Đồn trại) đoạn tiếp giáp với tuyến số 20 (ngõ chị Vân) đến ngõ ông Lê Văn Thắng (Đồn trại) Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 3.750.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Tuyến số 5 (đường dân cư Văn phú, từ Quốc lộ 47 đến thửa đất ông Minh) (đường Phạm Tiến Năng) | Tuyến số 23 (đường dân cư Văn Phú) đoạn từ Quốc lộ 47 (ngõ ông Lê Văn Hoàng) đến tuyến số 22 (ngõ ông Lê Văn Dương Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 3.750.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Tuyến số 5 (đường dân cư Văn phú, từ Quốc lộ 47 đến thửa đất ông Minh) (đường Phạm Tiến Năng) | Tuyến số 24 (đường dân cư Hưng Thông) đoạn từ Quốc lộ 47 (ngõ ô Lê Viết Hoà) đến Quốc lộ 47 cũ (ngõ ông Lê Viết Trường) Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 3.750.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Tuyến số 5 (đường dân cư Văn phú, từ Quốc lộ 47 đến thửa đất ông Minh) (đường Phạm Tiến Năng) | Tuyến số 25 (đường dân cư Hưng Thông) đoạn từ Quốc lộ 47 (ngõ ông Lê Viết Thành) đến Quốc lộ 47 cũ (Hạt giao thông 4) Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 3.750.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Tuyến số 5 (đường dân cư Văn phú, từ Quốc lộ 47 đến thửa đất ông Minh) (đường Phạm Tiến Năng) | Tuyến số 26 (đường dân cư Hưng thông) đoạn từ Quốc lộ 47 (ngõ Hoàng Kim Trọng) đến Quốc lộ 47 cũ (qua Nhà nghỉ Thuỳ Dương) Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 3.750.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Tuyến số 5 (đường dân cư Văn phú, từ Quốc lộ 47 đến thửa đất ông Minh) (đường Phạm Tiến Năng) | Tuyến số 27 (đường dân cư Hưng Thông) đoạn từ Quốc lộ 47 cũ qua phía Tây nhà Hồ Huy đến ngõ ô Đỗ Xuân Sơn Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 3.750.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Tuyến số 5 (đường dân cư Văn phú, từ Quốc lộ 47 đến thửa đất ông Minh) (đường Phạm Tiến Năng) | Tuyến số 28 (đường dân cư Khang Thái) đoạn từ tuyến số 16 (ngõ ô Lê Hữu Nghĩa) qua ngõ ô Lê Duy Biên và đến tuyến số 13 Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 3.750.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Tuyến số 5 (đường dân cư Văn phú, từ Quốc lộ 47 đến thửa đất ông Minh) (đường Phạm Tiến Năng) | Tuyến số 29 (đường dân cư Khang Thái) qua ngõ ô Hoàng văn Quang và đến tuyến số 13 Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 3.750.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Tuyến số 5 (đường dân cư Văn phú, từ Quốc lộ 47 đến thửa đất ông Minh) (đường Phạm Tiến Năng) | Tuyến số 30 (đường dân cư Đài Trúc) đoạn từ Quốc lộ 47 phía đông Chợ Quảng thọ đến trạm bơm Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 3.750.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Tuyến số 5 (đường dân cư Văn phú, từ Quốc lộ 47 đến thửa đất ông Minh) (đường Phạm Tiến Năng) | Tuyến số 31 (đường dân cư Đài Trúc) đoạn từ tuyến số 6 phía bắc Trường THCS (ngõ ông Đỗ văn Ty) đến giáp phường Quảng Châu cũ Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 3.750.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Tuyến số 5 (đường dân cư Văn phú, từ Quốc lộ 47 đến thửa đất ông Minh) (đường Phạm Tiến Năng) | Tuyến số 32 (đường dân cư Văn Phú) đoạn từ tuyến số 17 (ngõ Ngô thị Trí) đến ngõ ô Nguyễn văn Lâm Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 3.750.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Tuyến số 5 (đường dân cư Văn phú, từ Quốc lộ 47 đến thửa đất ông Minh) (đường Phạm Tiến Năng) | Tuyến số 33 (đường dân cư Đồn Trại) đoạn từ tuyến số 7 qua Nhà văn hóa Đồn Trại đến tuyến số 11 Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 3.750.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Tuyến số 5 (đường dân cư Văn phú, từ Quốc lộ 47 đến thửa đất ông Minh) (đường Phạm Tiến Năng) | Tuyến số 34 (đường dân cư Kinh Trung) đoạn từ tuyến số 11 (ngõ ô Lê Ngọc Hùng) đến ngõ ô Đỗ Như Nghĩnh Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 3.750.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn (Từ lô TĐC-A:01 đến TĐC-A:21); (Từ lô TĐC-B:01 đến TĐC-B:21) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.745.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường cây xanh mặt nước Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.730.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn (Từ lô I.1-TĐC18:04 đến lô I.1-TĐC18:21); (Từ lô I.1-TĐC17:07 đến lô I.1-TĐC17:42); (Từ lô I.1-TĐC14B:20 đến lô I.1- TĐC14B:30); (Từ lô I.1-TĐC14A:20 đến lô I.1- TĐC14A:31); (Từ lô I.1-TĐC16:06 đến lô I.1-TĐC16:39); (Từ lô I.1-TĐC15:22 đến lô I.1- TĐC15:39). Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.713.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường quy hoạch nội bộ trong MBQH khu tái định cư Bắc Kỳ Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.711.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt cắt đường trên 3.5m | Ngã tư đường trục xã bà Quyết đến ngã ba Tiến Tổ dân phố Châu An Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 3.710.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt cắt đường trên 3.5m | Ngã tư Quốc lộ 47 ông Thanh đến ngã ba Chợ Châu Bình Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 3.710.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt cắt đường trên 3.5m | Đường chi giang 35 từ bà Bình đến ông Tiến Tổ dân phố Yên Trạch Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 3.710.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt cắt đường trên 3.5m | Ngã ba ông Đài Tổ dân phố Kiều Đại đến ông Dương Tổ dân phố Yên Trạch Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 3.710.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt cắt đường trên 3.5m | Ngã ba đường trục xã từ ông Đào đến ông Tăng Hùng Tổ dân phố Yên Trạch Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 3.710.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt cắt đường trên 3.5m | Ngã tư đường trục xã từ ông Nhuận đến ông Bảng Tổ dân phố Xuân Phương Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 3.710.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt cắt đường trên 3.5m | Ngã tư từ ông Dũng đến ngã năm ông Hùng Tổ dân phố Kiều Đại Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 3.710.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt cắt đường trên 3.5m | Ngã bà từ ông Đài đến ông Hoạt Tổ dân phố Kiều Đại Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 3.710.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt cắt đường trên 3.5m | Từ ông Tình đến ông Báu Tổ dân phố Châu Lộc Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 3.710.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt cắt đường trên 3.5m | Từ ông Châu đến ông Xuân Tổ dân phố Châu Thành Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 3.710.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường dân cư Tổ dân phố: Minh Cát, Tr. Chính, C.Vinh, H. Thắng | Từ nhà ông Thưởng - đường Thu Hồng Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 3.700.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Tổ dân phố Thành Thắng | Đường đất Tổ dân phố Thành Thắng Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 3.700.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt cắt đường trên 3.5m | Từ bờ sông Thống Nhất đến Đê sông Mã Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 3.700.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn MBQH khu tái định cư Châu Thành | Trường THCS đến tây đường ven biển theo quy hoạch Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 3.700.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn MBQH khu tái định cư Châu Thành | Từ nhà ông Hồng An Chính đến kênh Chi Giang 35 Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 3.700.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn MBQH khu tái định cư Châu Thành | Từ nhà ông Hồng An Chính đến đường ven biển (đường Âu Cơ) Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 3.700.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn MBQH khu tái định cư Châu Thành | Từ đường ven biển (đường Âu Cơ) đến trường mầm non Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 3.700.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn MBQH khu tái định cư Châu Thành | Từ Trường mầm non đến tây Hải quân Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 3.700.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn MBQH khu tái định cư Châu Thành | Từ nhà văn hóa Châu Bình đến nhà bà Sách Châu Bình Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 3.700.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn MBQH khu tái định cư Châu Thành | Từ nhà bà Vân Châu Bình đến ông Chinh Châu Bình Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 3.700.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn MBQH khu tái định cư Châu Thành | Từ nhà ông nghĩa Châu Bình đến nhà ông Hải Châu Bình Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 3.700.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn MBQH khu tái định cư Châu Thành | Từ nhà ông Hùng Châu Bình đến ông Hải Châu Bình Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 3.700.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn MBQH khu tái định cư Châu Thành | Từ nhà bà Ngọc Châu Bình đến bà Hoa Châu Bình Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 3.700.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn MBQH khu tái định cư Châu Thành | Từ nhà bà Thủy Châu Bình đến đường ven biển (đường Âu Cơ) Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 3.700.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn MBQH khu tái định cư Châu Thành | Từ ông Sơn An Chính đến đường ven biển (đường Âu Cơ) Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 3.700.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn MBQH khu tái định cư Châu Thành | Từ bà Khoảng An Chính đến đường ven biển (đường Âu Cơ) Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 3.700.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn MBQH khu tái định cư Châu Thành | Từ ông Liên An Chính đến đường ven biển (đường Âu Cơ) Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 3.700.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn MBQH khu tái định cư Châu Thành | Từ nhà ông Lương An Chính đến đường ven biển (đường Âu Cơ) Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 3.700.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn MBQH khu tái định cư Châu Thành | Từ nhà ông Sơn An Chính đến nhà ông Thiềng An chính Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 3.700.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn MBQH khu tái định cư Châu Thành | Từ nhà ông Hưng An Chính đến nhà bà Giảng An Chính Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 3.700.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn MBQH khu tái định cư Châu Thành | Từ nhà ông Thương Yến trạch đến nhà ông Trương Yên Trạch Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 3.700.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn MBQH khu tái định cư Châu Thành | Từ nhà ông Hải Yên Trạch đến nhà ông Sơn Yên Trạch Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 3.700.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn MBQH khu tái định cư Châu Thành | Từ nhà ông Nhân yên trạch đến nhà ông Vinh Yên Trạch Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 3.700.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn MBQH khu tái định cư Châu Thành | Từ nhà ông Đoài yên trạch đến nhà văn hóa Yên Trạch Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 3.700.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn MBQH khu tái định cư Châu Thành | Từ thửa số 195 tờ số 15 Yên trạch đến ông Thuận Xuân Phương Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 3.700.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn MBQH khu tái định cư Châu Thành | Từ ông Kỷ Yên Trạch đến ông Hòa Yên Trạch Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 3.700.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn MBQH khu tái định cư Châu Thành | Từ ông Thuyên Xuân Phương đến ông Hiền Xuân Phương Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 3.700.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn MBQH khu tái định cư Châu Thành | Từ bà Giang Xuân Phương đến nhà bà Hinh Xuân Phương Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 3.700.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn MBQH khu tái định cư Châu Thành | Từ ông Khanh Xuân Phương đến bà ông Thành Xuân Phương Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 3.700.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn MBQH khu tái định cư Châu Thành | Từ đền An Dương Vương đến ông Luyến Châu Thành Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 3.700.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn MBQH khu tái định cư Châu Thành | Từ đền An Dương Vương đến ông Toàn Châu Thành Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 3.700.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn MBQH khu tái định cư Châu Thành | Từ ông Đức Châu Thành đến bà Hoa Châu Thành Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 3.700.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn MBQH khu tái định cư Châu Thành | Từ ông Bình Châu Thành đến ông Nhằm Châu Thành Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 3.700.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn MBQH khu tái định cư Châu Thành | Từ ông Chung Xuân Phương đến đền Đông Hải Đại Vương Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 3.700.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn MBQH khu tái định cư Châu Thành | Từ ông Nhân Xuân phương đến ông Thảo Xuân Phương Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 3.700.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn MBQH khu tái định cư Châu Thành | Từ ông Thảo Xuân Phương đến ông Dòng Xuân Phương Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 3.700.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn MBQH khu tái định cư Châu Thành | Từ ông Khánh Xuân Phương đến nhà văn hóa Xuân Phương Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 3.700.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn MBQH khu tái định cư Châu Thành | Từ bà Hậu Xuân Phương đến nhà ông Mạo Xuân Phương Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 3.700.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn MBQH khu tái định cư Châu Thành | Từ nhà ông Thanh Xuân Phương đến nhà bà Việt Xuân Phương Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 3.700.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn MBQH khu tái định cư Châu Thành | Từ nhà ông Hải Xuân Phương đến nhà ông Sơn Xuân phương Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 3.700.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn MBQH khu tái định cư Châu Thành | Từ nhà ông Hách Yên Trạch đến nhà ông Thơ xuân phương Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 3.700.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn MBQH khu tái định cư Châu Thành | Từ nhà ông Đông Yên Trạch đến nhà ông Thơ Yên Trạch Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 3.700.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn MBQH khu tái định cư Châu Thành | Từ nhà ông Mười Kiều Đại đến nhà Ông Thụ Xuân Phương Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 3.700.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn MBQH khu tái định cư Châu Thành | Từ nhà ông Vóc Kiều Đại đến nhà Ông Lương Kiều Đại Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 3.700.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Nam trục cảnh quan và đường Bắc Trục cảnh quan (từ Tây đường Nguyễn Du đến đường Trần Hưng Đạo) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.690.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Bắc trục cảnh quan (đoạn phía Tây đường Trần Hưng Đạo) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.690.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Các tuyến đường quy hoạch nội bộ Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.677.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường nội bộ khu dân cư Dịch vụ công cộng Bắc Sơn Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.675.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn (Từ lô I.1-TĐC13:23 đến lô I.1-TĐC13:42); (Từ lô I.1-TĐC10:01 đến lô I.1-TĐC10:31); (Từ lô I.1-TĐC11A:01 đến lô I.1- TĐC11A:14); (Từ lô I.1-TĐC11B:01 đến lô I.1- TĐC11B:16); (Từ lô I.1-TĐC12:02 đến lô I.1-TĐC12:23); (Từ lô I.1-TĐC3:08 đến lô I.1- TĐC3:20); (Từ lô I.1- TĐC4:22 đến lô I.1TĐC4:41); (Từ lô I.1- TĐC5:28 đến lô I.1-TĐC5:49); (Từ lô I.1-TĐC6:07 đến lô I.1- TĐC6:49); (Từ lô I.1-TĐC7:01 đến lô I.1-TĐC7:36); (Từ lô I.1- TĐC8:01 đến lô I.1- TĐC8:33); (Từ lô I.1-TĐC9:01 đến lô I.1- TĐC9:05); (Từ lô I.1-TĐC9:18 đến lô I.1-TĐC9:29) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.667.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn (Từ lô CL-01:01 đến lô CL-01:05); (từ lô CL-02:01 đến lô CL- 02:16); (từ lô CL-08:01 đến lô CL-08:06) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.652.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường quy hoạch nội bộ, lòng đường 10,5 m Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.609.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Lô I.1-TĐC3:01; (Từ lô I.1-TĐC3:21 đến lô I.1-TĐC3:31); (Từ lô I.1- TĐC4:01 đến lô I.1- TĐC4:21). Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.603.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường nội bộ còn lại Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.600.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đoạn còn lại (đường Nguyễn Du cũ) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.587.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Mặt bằng TĐC Khu biệt thự cao cấp (MBQH số 05) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.587.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường nội bộ MB 772 | Đường, ngõ, ngách, còn lại trong các khu dân cư phường Quảng Tiến cũ Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 3.551.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Mặt bằng TĐC khu Trung Chính | Đường, ngõ, ngách còn lại chưa xác định (Phường Quảng Cư cũ) Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường nội bộ trong MBQH khu tái định cư Thân Thiện (Khu 2); Thân Thiện (Khu 3) (Trừ các lô tiếp giáp mặt đường Nguyễn Khuyến) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.456.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường nội bộ còn lại thuộc MBQH khu tái định cư Công Vinh Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.456.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Từ Lô A2 đến A6; lô B1 đến B15; lô B33 đến B35 Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.446.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn (Từ lô CL-03:01 đến lô CL-03:03); Lô CL-03:26; (từ lô CL-02:20 đến lô CL-02:24) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.424.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn MBQH Khu xen cư Thọ Văn, phường Quảng Thọ, thành phố Sầm Sơn | Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên (phường Quảng Thọ cũ) Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 3.415.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường quy hoạch nội bộ còn lại (Trung Sơn cũ) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.377.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn (Từ lô I.1-TĐC3:02 đến lô I.1-TĐC3:07); (Từ lô I.1-TĐC5:05 đến lô I.1- TĐC5:27) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.364.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn MBQH khu đô thị sinh thái dọc 2 bờ Sông Đơ (Tổ dân phố Châu Bình) | Các ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên (phường Quảng Châu cũ) Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 3.344.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Từ đường Ngô Quyền - Nguyễn Du (ông Hàn) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.315.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường nội bộ còn lại Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.310.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Từ Hai Bà Trưng đến Trần Nhân Tông (đường Thanh Niên cải dịch) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.261.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Từ đường Đoàn Thị Điểm - Lê Lợi Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.261.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Từ Toà án nhân dân đến đường Nguyễn Trãi Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.261.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đoạn từ Tô Hiến Thành - Lê Lợi Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.261.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đoạn từ Lê Lợi đến Tây Sơn Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.261.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đoạn từ Tây Sơn đến Lê Thánh Tông Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.261.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Từ giáp khu TĐC Đồng Nấp - Đồng Eo đến Cống Sông Đơ Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.261.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Từ Bà Triệu đến Lê Thánh Tông Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.261.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đoạn từ đường Lê Lợi đến hết khu dân cư Khách sạn Sầm Sơn Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.261.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Lê Lợi (đông hội người Mù) - nhà bà Loan Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.261.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường quy hoạch (từ Lê Lợi đến Bà Triệu) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.261.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Nội bộ MBQH khu dân cư đô thị và trung tâm thương mại Sầm Sơn Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.261.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đoạn thuộc phường Quảng Cư cũ Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.261.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Từ đường Lý Tự Trọng - Trần Hưng Đạo Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.261.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Từ đường Ngô Quyền - Nguyễn Trãi Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.261.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đoạn từ Lý Tự Trọng - Trần Hưng Đạo Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.261.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Các nhánh phía đông Đ. Thanh niên Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.261.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Phía Tây ông Minh - Đường Thanh Niên Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.261.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn KS. Linh Màu - Nhà ông Hải Lạc Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.261.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Phía tây ông Lạc - Nhà ông Thêm Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.261.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Nhà ông Minh Hàn - Nhà ông Lành Toạ Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.261.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn KS. Sơn Trang - Nhà bà Bê Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.261.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đoạn Từ khách sạn Mai Trang (Hồ Xuân Hương) Đến nhà Long Giới (đường Thanh Niên) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.261.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đoạn từ Nhà ông Số - Nhà ông Bẵng Ngào Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.261.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đoạn từ nhà Hoàn Hảo - Nhà bà Thảo Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.261.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Bạch Đằng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.261.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Từ đường Ngô Quyền - đường Thành Thắng (Hòa Tồn) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.261.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường quy hoạch nối đường Thanh Niên (cũ) (Từ Nguyễn Hồng Lễ đến Hai Bà Trưng) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.261.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Thanh Niên cũ (Hai Bà Trưng- Trần Nhân Tông) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.261.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đoạn từ chân núi Trường Lệ - Tô Hiến Thành Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.261.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Từ Lê Lợi - Nhà ông Nghi Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.261.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Các đường nội bộ còn lại trong khu dân cư dự án Sông Đơ Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.261.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường nội bộ khu dân cư Khách sạn Sầm Sơn (đoạn từ Phạm Bành đến Đoàn Thị Điểm) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.261.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường nội bộ Khu trung tâm TM Bãi đỗ xe tập trung TP. Sầm Sơn Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.261.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Từ Nguyễn Du - Ngô Quyền Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.261.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Từ Ngô Quyền - Nguyễn Trãi Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.261.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Từ đường Nguyễn Du - Ngô Quyền Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.261.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Từ đường Nguyễn Du - Ngô Quyền Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.261.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Từ Nhà Nam Hằng - nhà Trường Lệ Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.261.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Từ nhà ông Thắm - Nhà bà Hoan Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.261.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường nội bộ trong MBQH khu dân cư Thân Thiện: MBQH số 8500 Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.261.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Thanh Niên cũ - Nguyễn Du Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.261.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường quy hoạch nối từ đường Trần Nhân Tông - Hoàng Hóa Thám Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.261.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường nội bộ lòng đường 9m và 10,5m Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.250.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn (Từ lô N19 đến lô N36); (từ lô M24 đến lô M48); Lô O01; (từ lô R01 đến lô R26); (từ lô S01 đến lô S19) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.240.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn (Từ lô C05 đến lô C32); (từ lô F01 đến lô F23); (từ lô O34 đến lô O66); (từ lô P01 đến lô P20); (từ lô Q01 đến lô Q16). Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.240.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường 4B/(đường Nguyễn Hoàng) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.150.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Từ đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Trần Hưng Đạo Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.131.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Chiều rộng lòng đường 12,5m Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.111.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường cây xanh mặt nước Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.108.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Chiều rộng lòng đường 10,5m Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.107.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Chiều rộng lòng đường 10,5m; Đường Quảng Châu 1 Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.107.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Quảng Châu 1 Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.107.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường quy hoạch nội bộ trong MBQH khu tái định cư Bắc Kỳ Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.093.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Phạm Ngũ Lão Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.088.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Chiều rộng lòng đường 10,5m Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.082.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn (Từ lô I.3-TĐC2:05 đến lô I.3-TĐC2:21); (từ lô I.3-TĐC5:01 đến lô I.3- TĐC5:14); (từ lô I.3- TĐC8A:01 đến lô I.3-TĐC8A:04). Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.080.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Từ lô CL-A:01 đến lô CL-A:03. Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.069.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Các tuyến đường quy hoạch nội bộ Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.065.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường nội bộ khu dân cư Dịch vụ công cộng Bắc Sơn Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.063.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn (Từ lô TĐC-1:01 đến lô TĐC-1:12); (Từ lô TĐC-2:01 đến lô TĐC- 2:17); lô TĐC-4:01. Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.062.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Từ lô số 75 đến lô số 79 Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.033.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Phạm Ngũ Lão Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.033.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn (Từ lô CL-01:01 đến lô CL-01:15); (Từ lô CL-02:01 đến lô CL- 02:14); (Từ lô CL-03:01 đến lô CL-03:13); (Từ lô CL-14:01 đến lô CL-14:14); (Từ lô CL-15:01 đến lô CL-15:14). Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.016.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn (Từ lô CL-03:14 đến lô CL-03:17); (Từ lô CL-10:01 đến lô CL- 10:12); (Từ lô CL-11:01 đến lô CL-11:11); (Từ lô CL-12:01 đến lô CL-12:08). Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.016.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Từ lô TĐC 01:05 đến lô TĐC 01:27 Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.016.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn (Từ lô CL-05:17 đến lô CL-05:32); (Từ Lô CL-06:21 đến lô CL- 06:40); (Từ lô CL-07:16 đến lô CL-07:30); (Từ Lô CL-08:12 đến lô CL-08:23) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.015.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Từ lô CL-01:01 đến lô CL-01:06 Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.015.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn (Từ lô TĐC-01:01 đến lô TĐC-01:06); (Từ lô TĐC-03a:01 đến lô TĐC- 03a:09); (Từ lô TĐC- 03b:01 đến lô TĐC-03b:08). Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.015.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn (Từ lô TĐC-08:18 đến lô TĐC-08:34); (Từ lô TĐC-09:14 đến lô TĐC- 09:26); (Từ lô TĐC- 10:16 đến lô TĐC-10:28) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.015.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Từ lô TĐC-01:01 đến lô TĐC-01:18 Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.015.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn (Từ lô TĐC-08:02 đến lô TĐC-08:18); (Từ lô TĐC 10:05 đến lô TĐC 10:24); (Từ lô TĐC 12:05 đến lô TĐC 12:21). Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.015.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn (Từ lô CL-01:01 đến lô CL-01:17); (Từ Lô CL-02:01 đến Lô CL- 02:03) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.015.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn (Từ lô CL-11:14 đến lô CL-11:26); (Từ lô CL-12:01 đến lô CL- 12:13); (Từ lô CL-13:01 đến lô CL-13:10); (Từ lô CL-14:01 đến lô CL-14:11); (Từ lô CL-15:03 đến lô CL-15:20); (Từ lô CL-17:01 đến lô CL-17:10). Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.015.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn (Từ lô CL- 17:11 đến lô CL- 17:16); (Từ lô CL-18:01 đến CL- 18:03); (Từ lô CL-20:10 đến lô CL-20:18); (Từ lô CL-21:01 đến lô CL-21:05). Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.015.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Từ lô TĐC 12:17 đến lô TĐC 12:19. Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.015.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường quy hoạch nội bộ, lòng đường 10,5 m Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.008.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường nội bộ còn lại Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đoạn còn lại (đường Nguyễn Du cũ) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.989.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Mặt bằng TĐC Khu biệt thự cao cấp (MBQH số 05) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.989.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn (Từ lô I.1-TĐC2A:01 đến lô I.1-TĐC2A:25); (Từ lô I.1-TĐC2B:01 đến lô I.1-TĐC2B:25); (Từ lô I.1-TĐC2C:01 đến lô I.1-TĐC2C:20); (Từ lô I.1-TĐC2D:01 đến lô I.1- TĐC2D:20); (Từ lô I.1-TĐC2E:01 đến lô I.1-TĐC2E:19); (Từ lô I.1-TĐC2F:01 đến lô I.1- TĐC2F:24); (Từ lô I.1- TĐC1A:01 đến lô I.1-TĐC1A:25); (Từ lô I.1-TĐC1B:01 đến lô I.1- TĐC1B:25); (Từ lô I.1- TĐC1C:01 đến lô I.1- TĐC1C:20); (Từ lô I.1-TĐC1D:01 đến lô I.1- TĐC1D:20); (Từ lô I.1- TĐC1E:01 đến lô I.1-TĐC1E:20); (Từ lô I.1- TĐC1F:01 đến lô I.1-TĐC1F:25). Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.952.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn (Từ lô TĐC-2:10 đến lô TĐC-2:12); (Từ lô TĐC-4:07 đến lô TĐC- 4:13); (Từ lô TĐC-5:01 đến lô TĐC-5:03). Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.952.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn (Từ lô TĐC-1:01 đến lô TĐC-1:10); (Từ lô TĐC-5:14 đến lô TĐC- 5:21). Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.952.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Từ lô TĐC-01:16 đến lô TĐC-01:20. Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.952.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Lô I.3-TĐC1:01; I.3-TĐC1:31; lô I.3-TĐC4:01; Từ lô I.3-TĐC4:24 đến lô I.3-TĐC4:45; (từ lô I.3-TĐC6:20 đến lô I.3-TĐC6:25); (từ lô I.3- TĐC7:20 đến lô I.3-TĐC7:24); (từ lô I.3- TĐC8B:12 đến lô I.3- TĐC8B:15) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.952.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường có mặt cắt 20,5m Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.940.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Từ Mạc Thị Bưởi - đường Bà Triệu Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.935.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Từ Bà Triệu - Tống Duy Tân Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.935.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Các lô quy hoạch còn lại trong Mặt bằng TĐC khu Trung Chính Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.935.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường nội bộ trong MBQH khu tái định cư Thân Thiện (Khu 2); Thân Thiện (Khu 3) (Trừ các lô tiếp giáp mặt đường Nguyễn Khuyến) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.880.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường nội bộ còn lại thuộc MBQH khu tái định cư Công Vinh Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.880.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn (Từ lô CL-10:01 đến lô CL-10:03); (Từ lô CL-11:03 đến lô CL- 11:09); Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.878.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn (Từ lô TĐC-A:33 đến TĐC-A:35); (Từ lô TĐC-B:33 đến TĐC-B:35) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.844.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường quy hoạch nội bộ còn lại (Trung Sơn cũ) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.815.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn (Từ lô TĐC-A:01 đến TĐC-A:21); (Từ lô TĐC-B:01 đến TĐC-B:21) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.809.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường quy hoạch nội bộ còn lại Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.765.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Từ đường Ngô Quyền - Nguyễn Du (ông Hàn) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.763.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường nội bộ còn lại Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.759.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn (Từ lô I.1-TĐC13:23 đến lô I.1-TĐC13:42); (Từ lô I.1-TĐC10:01 đến lô I.1-TĐC10:31); (Từ lô I.1-TĐC11A:01 đến lô I.1- TĐC11A:14); (Từ lô I.1-TĐC11B:01 đến lô I.1- TĐC11B:16); (Từ lô I.1-TĐC12:02 đến lô I.1-TĐC12:23); (Từ lô I.1-TĐC3:08 đến lô I.1- TĐC3:20); (Từ lô I.1- TĐC4:22 đến lô I.1TĐC4:41); (Từ lô I.1- TĐC5:28 đến lô I.1-TĐC5:49); (Từ lô I.1-TĐC6:07 đến lô I.1- TĐC6:49); (Từ lô I.1-TĐC7:01 đến lô I.1-TĐC7:36); (Từ lô I.1- TĐC8:01 đến lô I.1- TĐC8:33); (Từ lô I.1-TĐC9:01 đến lô I.1- TĐC9:05); (Từ lô I.1-TĐC9:18 đến lô I.1-TĐC9:29) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.750.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn (Từ lô CL-01:01 đến lô CL-01:05); (từ lô CL-02:01 đến lô CL- 02:16); (từ lô CL-08:01 đến lô CL-08:06) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.739.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường nội bộ trong Mặt bằng TĐC cánh đồng Sông Đông Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.725.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường quy hoạch nối đường Thanh Niên (cũ) (Từ Nguyễn Hồng Lễ đến Hai Bà Trưng) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.717.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Thanh Niên cũ (Hai Bà Trưng- Trần Nhân Tông) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.717.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đoạn từ chân núi Trường Lệ - Tô Hiến Thành Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.717.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Từ Lê Lợi - Nhà ông Nghi Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.717.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Các đường nội bộ còn lại trong khu dân cư dự án Sông Đơ Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.717.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường nội bộ khu dân cư Khách sạn Sầm Sơn (đoạn từ Phạm Bành đến Đoàn Thị Điểm) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.717.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường nội bộ Khu trung tâm TM Bãi đỗ xe tập trung TP. Sầm Sơn Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.717.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Từ Nguyễn Du - Ngô Quyền Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.717.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Từ Ngô Quyền - Nguyễn Trãi Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.717.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Từ đường Nguyễn Du - Ngô Quyền Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.717.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Từ đường Nguyễn Du - Ngô Quyền Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.717.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Từ Nhà Nam Hằng - nhà Trường Lệ Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.717.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Từ nhà ông Thắm - Nhà bà Hoan Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.717.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường nội bộ trong MBQH khu dân cư Thân Thiện: MBQH số 8500 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.717.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Thanh Niên cũ - Nguyễn Du Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.717.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường quy hoạch nối từ đường Trần Nhân Tông - Hoàng Hóa Thám Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.717.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Thanh Niên cũ - Nguyễn Du Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.717.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường quy hoạch nối từ đường Trần Nhân Tông - Hoàng Hóa Thám Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.717.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường 4B/(đường Nguyễn Hoàng) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.625.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn (Từ lô TĐC-A:33 đến TĐC-A:35); (Từ lô TĐC-B:33 đến TĐC-B:35) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.616.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Từ đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Trần Hưng Đạo Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.610.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Từ Nhà ông Bình - đường Nguyễn Trãi Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.609.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Từ phía Tây đường Nguyễn Trãi đến đường Lý Tự Trọng Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.609.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Nhà ông Khánh - hết dân cư nam chợ Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.609.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Nam nhà ông Nghi - hết dân cư (ông Tương) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.609.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Lý Tự Trọng - Minh Khai (cổng chợ phía nam) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.609.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Trương Hán Siêu Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.609.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Từ đường Nguyễn Sỹ Dũng đến đê Sông Mã Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.609.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Từ Ngô Quyền - Nguyễn Trãi Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.609.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Từ Tống Duy Tân - đường Lê Văn Hưu Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.609.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Các đường nhánh nội bộ khu Luyện Kim Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.609.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Từ Lê Văn Hưu - DC phía bắc (Ngõ số 48) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.609.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Từ đường Ngô Quyền - Nguyễn Trãi Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.609.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Từ giáp địa phận phường Quảng Cư đến đường Trần Hưng Đạo Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.609.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Nam Sông Mã Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.609.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Từ Nhà ông Bình - đường Nguyễn Trãi Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.609.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Từ phía Tây đường Nguyễn Trãi đến đường Lý Tự Trọng Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.609.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Nhà ông Khánh - hết dân cư nam chợ Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.609.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đoạn từ Quốc lộ 47 đến hết MBQH Thọ Văn Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.600.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Tây Sầm Sơn 1 Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.600.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Chiều rộng lòng đường 12,5m Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.593.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Chiều rộng lòng đường 10,5m Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.589.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Chiều rộng lòng đường 10,5m; Đường Quảng Châu 1 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.589.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Quảng Châu 1 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.589.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Từ Lô A2 đến A6; lô B1 đến B15; lô B33 đến B35 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.585.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Phạm Ngũ Lão Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.574.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn (Từ lô CL-03:01 đến lô CL-03:03); Lô CL-03:26; (từ lô CL-02:20 đến lô CL-02:24) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.568.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Chiều rộng lòng đường 10,5m Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.568.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường Phạm Ngũ Lão Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.528.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Chiều rộng lòng đường 7,5m Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.511.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Chiều rộng lòng đường 7,5m Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.511.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Chiều rộng lòng đường 7,5m Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.511.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường quy hoạch nội bộ còn lại Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.511.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường quy hoạch nội bộ còn lại Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.508.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Chiều rộng lòng đường 7,5m Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.496.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn (Từ lô TĐC-01:19 đến lô TĐC-01:22); (Từ lô TĐC-02:21 đến lô TĐC- 02:28); (Từ lô TĐC- 03:21 đến lô TĐC-03:28); (Từ lô TĐC- 04:21 đến lô TĐC-04:28); (Từ lô TĐC-06:01 đến lô TĐC-06:16); (Từ lô TĐC-07:20 đến lô TĐC-07:26); (Từ lô TĐC-08:19 đến lô TĐC-08:22); (Từ lô TĐC-09:01 đến lô TĐC-09:08); (Từ lô TĐC- 10:01 đến lô TĐC-10:04). Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.486.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Các lô còn lại thuộc MBQH (không bao gồm các lô tiếp giáp mặt đường Nguyễn Du) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.474.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Lô TĐC 1-14; Lô TĐC2-16; Lô TĐC 2-18; Lô TĐC 2-24; Lô TĐC2- 54; Lô TĐC2-61; Lô TĐC 3-36; Lô TĐC 3-37 và lô TĐC 3-44 Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.456.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Các lô TĐC còn lại thuộc MBQH Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.452.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Các lô còn lại thuộc MBQH (không bao gồm các lô tiếp giáp mặt đường Lý Tự Trọng) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.450.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Từ Mạc Thị Bưởi - đường Bà Triệu Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.446.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Từ Bà Triệu - Tống Duy Tân Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.446.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Các lô quy hoạch còn lại trong Mặt bằng TĐC khu Trung Chính Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.446.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn (Từ lô LK-C:01 đến LK-C:03); (Từ Lô LK-C:31 đến LK-C:33); Lô LK- E:01; Lô LK-K:01; (Từ lô LK-K:24 đến LK-K:28); (Từ lô LK- L:17 đến LK-L:31) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.444.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn (Từ lô N19 đến lô N36); (từ lô M24 đến lô M48); Lô O01; (từ lô R01 đến lô R26); (từ lô S01 đến lô S19) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.430.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn (Từ lô C05 đến lô C32); (từ lô F01 đến lô F23); (từ lô O34 đến lô O66); (từ lô P01 đến lô P20); (từ lô Q01 đến lô Q16). Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.430.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn (Từ lô LK-C:04 đến LK-C:17); Lô LK-D:30; (Từ lô LK- E:02 đến LK- E:08); (Từ lô LK-F:01 đến LK-F:03); (Từ lô LK-F:32 đến LK- F:34); Lô LK-G:01. Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.406.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Các đường nội bộ còn lại trong khu dân cư dự án Sông Đơ Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.400.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn (Từ lô I.3-TĐC2:05 đến lô I.3-TĐC2:21); (từ lô I.3-TĐC5:01 đến lô I.3- TĐC5:14); (từ lô I.3- TĐC8A:01 đến lô I.3-TĐC8A:04). Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.310.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường quy hoạch nội bộ còn lại Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.305.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn (Từ lô TĐC-2:09 đến lô TĐC-2:13); (Từ lô TĐC-3:01 đến lô TĐC- 3:26); (Từ lô TĐC-4:06 đến lô TĐC-4:29); (Từ lô TĐC-5:01 đến lô TĐC-5:13). Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.304.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Các lô TĐC còn lại thuộc MBQH. Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.304.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Từ lô CL-A:01 đến lô CL-A:03. Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.302.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn (Từ lô TĐC-1:01 đến lô TĐC-1:12); (Từ lô TĐC-2:01 đến lô TĐC- 2:17); lô TĐC-4:01. Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.296.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Từ Mạc Thị Bưởi - hết DC đường sắt Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.282.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Từ nhà Long Nga - nhà ông Lê Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.282.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường 4B Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.282.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Đường liên Tổ dân phố: Từ Quốc lộ 47 (nhà Lan Hồng) đến Đại lộ Nam sông Mã /(đường Võ Chí Công) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.282.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn Tuyến số 8 (đường dân cư Đài Trúc) đoạn từ Quốc lộ 47 đến trường tiểu học/(Phố Lê Thạch) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.282.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Tỉnh Thanh Hóa
Phường Sầm Sơn
Đường Hồ Xuân Hương | Đường Hồ Xuân Hương (phường Trung Sơn cũ) Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
45.100.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa
Phường Sầm Sơn
Đường Hồ Xuân Hương | Đoạn từ đường Lê Lợi - Tây Sơn Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
45.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa
Phường Sầm Sơn
Đường Hồ Xuân Hương | Đoạn từ Tây Sơn đến đường Lê Thánh Tông Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
45.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa
Phường Sầm Sơn
Đường Hồ Xuân Hương | Đoạn từ đường Hai bà Trưng - Trần Nhân tông (Mới ĐT) Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
45.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa
Phường Sầm Sơn
Đường Trần Nhân Tông | Từ đường Hồ Xuân Hương - Nguyễn Du cải dịch Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
36.625.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa
Phường Sầm Sơn
Đường Hồ Xuân Hương | Đoạn từ Núi Trường Lệ - Lê Lợi Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
36.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa
Phường Sầm Sơn
Đường Tây Sơn | Từ Hồ Xuân Hương - Nguyễn Du Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
36.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa
Phường Sầm Sơn
Đường Bà Triệu | Từ đường Hồ Xuân Hương - Thanh Niên Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
31.500.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa
Phường Sầm Sơn
Đường Hồ Xuân Hương | Đoạn từ đường Trần Nhân Tông đến hết đường Hồ Xuân Hương (trong khu du lịch FLC) Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
30.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa
Phường Sầm Sơn
Đường Hồ Xuân Hương | Đoạn từ đường Trần Nhân Tông đến hết đường Hồ Xuân Hương (trong khu du lịch FLC) Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
30.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa
Phường Sầm Sơn
Đường Lê Lợi | Từ đường Hồ Xuân Hương - Nguyễn Du Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
28.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa
Phường Sầm Sơn
Đường Lê Hoàn | Từ đường Hồ Xuân Hương - Thanh Niên Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
27.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa
Phường Sầm Sơn
Đoạn từ đường Lê Lợi - Tây Sơn Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
27.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa
Phường Sầm Sơn
Đoạn từ đường Hai bà Trưng - Trần Nhân tông Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
27.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa
Phường Sầm Sơn
Đường Bà Triệu | Từ đường Thanh Niên - Nguyễn Du Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
25.000.000 0 0 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Sầm Sơn

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Thanh Hóa mới nhất

Bảng giá đất phường Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

4. Thông tin phường Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa

Diện tích: 30,29 km².

Dân số: 99.866 người.

Mật độ dân số: Khoảng 3.297 người/km².

Nguồn gốc thành lập (Trọng tâm sắp xếp, sáp nhập 2025 – 2026)

Phường Sầm Sơn mới được chính thức thành lập và đi vào vận hành từ ngày 01 tháng 07 năm 2025. Việc thành lập này nằm trong đề án đổi mới, tinh gọn bộ máy chính quyền cấp xã của tỉnh Thanh Hóa theo Nghị quyết số 1686/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Các đơn vị sáp nhập cấu thành:

Phường Sầm Sơn được hình thành trên cơ sở sáp nhập nguyên trạng toàn bộ diện tích tự nhiên và quy mô dân số của 7 phường cũ trực thuộc thành phố Sầm Sơn trước đây, bao gồm:

  • Phường Bắc Sơn
  • Phường Quảng Tiến
  • Phường Quảng Cư
  • Phường Trung Sơn
  • Phường Trường Sơn
  • Phường Quảng Châu
  • Phường Quảng Thọ

Ý nghĩa và tình hình vận hành hiện tại (2026):

  • Trụ sở chính: Đặt tại số 505 đường Lê Lợi, phường Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
  • Quy mô: Sau khi hợp nhất, phường quản lý địa bàn rộng lớn gồm 61 Tổ dân phố.
  • Kinh tế – Xã hội: Mô hình sáp nhập này giúp phường Sầm Sơn vươn lên nhóm dẫn đầu về quy mô kinh tế tại tỉnh Thanh Hóa, tối ưu hóa hạ tầng đô thị biển và thúc đẩy mạnh mẽ các hoạt động du lịch, thương mại cốt lõi của địa phương.

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Thanh Hóa

5.1. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất nông nghiệp

5.1.1. Tiêu chí xác định vị trí

Việc xác định vị trí đất nông nghiệp căn cứ vào các tiêu chí sau đây:

a) Năng suất cây trồng, vật nuôi;

b) Khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm;

c) Điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.

5.1.2. Số lượng vị trí đất

– Đất trồng cây hằng năm: 02 vị trí;

– Đất trồng cây lâu năm: 02 vị trí;

– Đất nuôi trồng thủy sản: 02 vị trí;

– Đất làm muối: 01 vị trí.

– Đất rừng sản xuất: 02 vị trí.

5.2. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất phi nông nghiệp

5.2.1. Tiêu chí xác định vị trí

Việc xác định vị trí đất căn cứ vào các tiêu chí sau đây:

a) Mặt tiền đường, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm (sau đây gọi chung là đường, đoạn đường) mà thửa đất tiếp giáp;

b) Độ rộng của đường, đoạn đường chưa có giá trong bảng giá đất.

5.2.2. Số lượng vị trí đất

Số lượng vị trí đất: 04 vị trí, cụ thể như sau:

a) Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất;

b) Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 3.0 m trở lên. Hệ số bằng 0,80 so với vị trí 1;

c) Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 2.0 m đến dưới 3,0 m. Hệ số bằng 0,60 so với vị trí 1;

d) Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) dưới 2,0m. Hệ số bằng 0,40 so với vị trí 1.

4.9/5 - (1418 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?