Bảng giá đất phường Tân Mai, tỉnh Nghệ An 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường Tân Mai, tỉnh Nghệ An

Bảng giá đất phường Tân Mai, tỉnh Nghệ An năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Nghệ An. Mức giá đất tại phường Tân Mai được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Tân Mai theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Tân Mai, tỉnh Nghệ An

– Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An


3. Tra cứu bảng giá đất phường Tân Mai, tỉnh Nghệ An

Bảng giá đất phường Tân Mai năm 2026

Khu vực: phường Tân Mai.

Loại đất: Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất khoáng sản.

Mức giá áp dụng: từ 200.000 đến 8.400.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Phường Tân Mai Đường QH 11,5m (lối trong) (còn Lại) - Khu tái định cư phục vụ GPMB để thực hiện dự án Khu công nghiệp Hoàng Mai 1 tại xã Quỳnh Lộc cũ
19,20, 21, 22,29, 33, 36, 37,40, 41, 50A, 50B, 54, 55, 56, 57, 58, 60, 61, 64 -
Đất TM-DV 1.500.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường Trần Quang Khải - Chia lô đất ở dân cư tại xóm Quyết Tâm (nay là thôn Tâm Tiến)
Từ ông Trần Đình Vui (từ thửa 482, tờ 13) - Nguyễn Văn Bền (đến thửa 556, tờ 13)
Đất TM-DV 3.000.000 0 0 0
Phường Tân Mai Các tuyến đường trong vùng quy hoạch - Chia lô đất ở dân cư tại xóm Quyết Tâm (nay là thôn Tâm Tiến)
Các thửa trong vùng quy hoạch (Từ thửa 494, tờ 75) - Các thửa trong vùng quy hoạch (đến thửa 598, tờ 75)
Đất TM-DV 2.050.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường Công vụ - Chia lô đất ở dân cư tại xóm Tân Long (nay là thôn Sơn Long)
Từ nhà ông Nguyễn Văn Sử (từ thửa số 2, tờ bản đồ số 86) - Đến nhà ông Lê Đức Kỷ, (đến thửa số 73, tờ bản đồ số 86)
Đất TM-DV 1.625.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường nội bộ khu đấu giá Tân Long cũ - Chia lô đất ở dân cư tại xóm Tân Long (nay là thôn Sơn Long)
Từ thửa số 1, tờ 86 - Từ thửa số 78, tờ 86
Đất TM-DV 1.125.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường quy hoạch 12m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá khối Tân Đông, phường Quỳnh Dị cũ (được UBND thị xã Hoàng Mai phê duyệt quy hoạch tại QĐ số 1436/QĐ-UBND ngày 30/12/2016 và QĐ số 1506/QĐ-UBND ngày 29/12/2017).
Lô số 1 - Lô số 5
Đất TM-DV 2.875.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường quy hoạch 12m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá khối Tân Đông, phường Quỳnh Dị cũ (được UBND thị xã Hoàng Mai phê duyệt quy hoạch tại QĐ số 1436/QĐ-UBND ngày 30/12/2016 và QĐ số 1506/QĐ-UBND ngày 29/12/2017).
Lô số 86 - Lô số 90
Đất TM-DV 2.750.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường quy hoạch 12m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá khối Tân Đông, phường Quỳnh Dị cũ (được UBND thị xã Hoàng Mai phê duyệt quy hoạch tại QĐ số 1436/QĐ-UBND ngày 30/12/2016 và QĐ số 1506/QĐ-UBND ngày 29/12/2017).
Lô số 63 - Lô số 83
Đất TM-DV 2.750.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường quy hoạch 15m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá khối Tân Đông, phường Quỳnh Dị cũ (được UBND thị xã Hoàng Mai phê duyệt quy hoạch tại QĐ số 1436/QĐ-UBND ngày 30/12/2016 và QĐ số 1506/QĐ-UBND ngày 29/12/2017).
Lô số 24 - Lô số 50
Đất TM-DV 2.875.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường quy hoạch 15m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá khối Tân Đông, phường Quỳnh Dị cũ (được UBND thị xã Hoàng Mai phê duyệt quy hoạch tại QĐ số 1436/QĐ-UBND ngày 30/12/2016 và QĐ số 1506/QĐ-UBND ngày 29/12/2017).
Lô số 62 - Lô số 85
Đất TM-DV 2.750.000 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường QH 12m (phía trong) - Hạ tầng khu tái định cư phục vụ GPMB các dự án trọng điểm trên địa bàn thị xã Hoàng Mai (tại phường Quỳnh Dị cũ)
197 - 197
Đất TM-DV 1.850.000 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường QH 12m (phía trong, đường đâm) - Hạ tầng khu tái định cư phục vụ GPMB các dự án trọng điểm trên địa bàn thị xã Hoàng Mai (tại phường Quỳnh Dị cũ)
200A - 200A
Đất TM-DV 1.665.000 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường QH 12m (phía trong, đường đâm) - Hạ tầng khu tái định cư phục vụ GPMB các dự án trọng điểm trên địa bàn thị xã Hoàng Mai (tại phường Quỳnh Dị cũ)
200B - 200B
Đất TM-DV 1.665.000 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường QH 12m (phía trong, đường đâm) - Hạ tầng khu tái định cư phục vụ GPMB các dự án trọng điểm trên địa bàn thị xã Hoàng Mai (tại phường Quỳnh Dị cũ)
201 - 201
Đất TM-DV 1.665.000 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường QH 12m (phía trong, đối diện CV Cây xanh) - Hạ tầng khu tái định cư phục vụ GPMB các dự án trọng điểm trên địa bàn thị xã Hoàng Mai (tại phường Quỳnh Dị cũ)
204 - 204
Đất TM-DV 1.957.500 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường QH 12m (phía trong, đối diện CV Cây xanh) - Hạ tầng khu tái định cư phục vụ GPMB các dự án trọng điểm trên địa bàn thị xã Hoàng Mai (tại phường Quỳnh Dị cũ)
205 - 205
Đất TM-DV 1.957.500 0 0 0
Phường Tân Mai Góc đường 12m (Từ CV Cây xanh ra đường TL 537) và đường QH 6m - Hạ tầng khu tái định cư phục vụ GPMB các dự án trọng điểm trên địa bàn thị xã Hoàng Mai (tại phường Quỳnh Dị cũ)
265 - 265
Đất TM-DV 2.392.500 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường QH 12m (Từ CV Cây xanh ra đường TL 537) - Hạ tầng khu tái định cư phục vụ GPMB các dự án trọng điểm trên địa bàn thị xã Hoàng Mai (tại phường Quỳnh Dị cũ)
266 - 266
Đất TM-DV 2.175.000 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường QH 12m (Từ CV Cây xanh ra đường TL 537) - Hạ tầng khu tái định cư phục vụ GPMB các dự án trọng điểm trên địa bàn thị xã Hoàng Mai (tại phường Quỳnh Dị cũ)
267 - 267
Đất TM-DV 2.175.000 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường QH 12m (Từ CV Cây xanh ra đường TL 537) - Hạ tầng khu tái định cư phục vụ GPMB các dự án trọng điểm trên địa bàn thị xã Hoàng Mai (tại phường Quỳnh Dị cũ)
268 - 268
Đất TM-DV 2.175.000 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường QH 12m (Từ CV Cây xanh ra đường TL 537) - Hạ tầng khu tái định cư phục vụ GPMB các dự án trọng điểm trên địa bàn thị xã Hoàng Mai (tại phường Quỳnh Dị cũ)
269 - 269
Đất TM-DV 2.175.000 0 0 0
Phường Tân Mai Bá m đường QH 12m (Từ CV Cây xanh ra đường TL 537) - Hạ tầng khu tái định cư phục vụ GPMB các dự án trọng điểm trên địa bàn thị xã Hoàng Mai (tại phường Quỳnh Dị cũ)
270 - 270
Đất TM-DV 2.175.000 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường QH 12m (Từ CV Cây xanh ra đường TL 537) - Hạ tầng khu tái định cư phục vụ GPMB các dự án trọng điểm trên địa bàn thị xã Hoàng Mai (tại phường Quỳnh Dị cũ)
271 - 271
Đất TM-DV 2.175.000 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường QH 12m (Từ CV Cây xanh ra đường TL 537) - Hạ tầng khu tái định cư phục vụ GPMB các dự án trọng điểm trên địa bàn thị xã Hoàng Mai (tại phường Quỳnh Dị cũ)
272 - 272
Đất TM-DV 2.175.000 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường QH 12m (Từ CV Cây xanh ra đường TL 537) - Hạ tầng khu tái định cư phục vụ GPMB các dự án trọng điểm trên địa bàn thị xã Hoàng Mai (tại phường Quỳnh Dị cũ)
273 - 273
Đất TM-DV 2.175.000 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường QH 12m (Từ CV Cây xanh ra đường TL 537) - Hạ tầng khu tái định cư phục vụ GPMB các dự án trọng điểm trên địa bàn thị xã Hoàng Mai (tại phường Quỳnh Dị cũ)
274 - 274
Đất TM-DV 2.175.000 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường QH 12m (Từ CV Cây xanh ra đường TL 537) - Hạ tầng khu tái định cư phục vụ GPMB các dự án trọng điểm trên địa bàn thị xã Hoàng Mai (tại phường Quỳnh Dị cũ)
275 - 275
Đất TM-DV 2.175.000 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường QH 12m (Từ cv Cây xanh ra đường TL 537) - Hạ tầng khu tái định cư phục vụ GPMB các dự án trọng điểm trên địa bàn thị xã Hoàng Mai (tại phường Quỳnh Dị cũ)
276 - 276
Đất TM-DV 2.175.000 0 0 0
Phường Tân Mai Lô góc bám đường 12 m (đường tuyến 2 khu đấu giá của xã năm 2004) - Hạ tầng khu tái định cư phục vụ GPMB các dự án trọng điểm trên địa bàn thị xã Hoàng Mai (tại phường Quỳnh Dị cũ)
277 - 277
Đất TM-DV 2.625.000 0 0 0
Phường Tân Mai Góc đường 18m và đường QH 6m - Hạ tầng khu tái định cư phục vụ GPMB các dự án trọng điểm trên địa bàn thị xã Hoàng Mai (tại phường Quỳnh Dị cũ)
278 - 278
Đất TM-DV 2.640.000 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường QH 18m - Hạ tầng khu tái định cư phục vụ GPMB các dự án trọng điểm trên địa bàn thị xã Hoàng Mai (tại phường Quỳnh Dị cũ)
279 - 279
Đất TM-DV 2.400.000 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường QH 18m - Hạ tầng khu tái định cư phục vụ GPMB các dự án trọng điểm trên địa bàn thị xã Hoàng Mai (tại phường Quỳnh Dị cũ)
280 - 280
Đất TM-DV 2.400.000 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường QH 18m - Hạ tầng khu tái định cư phục vụ GPMB các dự án trọng điểm trên địa bàn thị xã Hoàng Mai (tại phường Quỳnh Dị cũ)
281 - 281
Đất TM-DV 2.400.000 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường QH 18m - Hạ tầng khu tái định cư phục vụ GPMB các dự án trọng điểm trên địa bàn thị xã Hoàng Mai (tại phường Quỳnh Dị cũ)
282 - 282
Đất TM-DV 2.400.000 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường QH 18m - Hạ tầng khu tái định cư phục vụ GPMB các dự án trọng điểm trên địa bàn thị xã Hoàng Mai (tại phường Quỳnh Dị cũ)
283 - 283
Đất TM-DV 2.400.000 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường QH 18m - Hạ tầng khu tái định cư phục vụ GPMB các dự án trọng điểm trên địa bàn thị xã Hoàng Mai (tại phường Quỳnh Dị cũ)
284 - 284
Đất TM-DV 2.400.000 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường QH 18m - Hạ tầng khu tái định cư phục vụ GPMB các dự án trọng điểm trên địa bàn thị xã Hoàng Mai (tại phường Quỳnh Dị cũ)
285 - 285
Đất TM-DV 2.400.000 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường QH 18m - Hạ tầng khu tái định cư phục vụ GPMB các dự án trọng điểm trên địa bàn thị xã Hoàng Mai (tại phường Quỳnh Dị cũ)
286 - 286
Đất TM-DV 2.400.000 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường QH 18m - Hạ tầng khu tái định cư phục vụ GPMB các dự án trọng điểm trên địa bàn thị xã Hoàng Mai (tại phường Quỳnh Dị cũ)
288 - 288
Đất TM-DV 2.400.000 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường 12 m (đường tuyến 2 khu đấu giá của xã năm 2004) - Hạ tầng khu tái định cư phục vụ GPMB các dự án trọng điểm trên địa bàn thị xã Hoàng Mai (tại phường Quỳnh Dị cũ)
289 - 289
Đất TM-DV 2.500.000 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường QH 11,5m (lối ngoài) - Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu tái định cư phục vụ GPMB để thực hiện dự án Khu công nghiệp Hoàng Mai 1 tại xã Quỳnh Lộc cũ (Kèm theo Quyết định số 718/QĐ-UBND ngày 07/6/2022 của UBND thị xã Hoàng Mai)
Gồm các lô: 16 -
Đất TM-DV 1.325.000 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường QH 11,5m (lối ngoài, bóp hậu) - Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu tái định cư phục vụ GPMB để thực hiện dự án Khu công nghiệp Hoàng Mai 1 tại xã Quỳnh Lộc cũ (Kèm theo Quyết định số 718/QĐ-UBND ngày 07/6/2022 của UBND thị xã Hoàng Mai)
Gồm các lô: 17 -
Đất TM-DV 1.262.500 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường QH 11,5m (lối ngoài, bóp hậu) - Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu tái định cư phục vụ GPMB để thực hiện dự án Khu công nghiệp Hoàng Mai 1 tại xã Quỳnh Lộc cũ (Kèm theo Quyết định số 718/QĐ-UBND ngày 07/6/2022 của UBND thị xã Hoàng Mai)
Gồm các lô: 18 -
Đất TM-DV 1.262.500 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường QH 11,5m (lối ngoài) - Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu tái định cư phục vụ GPMB để thực hiện dự án Khu công nghiệp Hoàng Mai 1 tại xã Quỳnh Lộc cũ (Kèm theo Quyết định số 718/QĐ-UBND ngày 07/6/2022 của UBND thị xã Hoàng Mai)
Gồm các lô: 30 -
Đất TM-DV 1.325.000 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường QH 11,5m (lối ngoài) - Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu tái định cư phục vụ GPMB để thực hiện dự án Khu công nghiệp Hoàng Mai 1 tại xã Quỳnh Lộc cũ (Kèm theo Quyết định số 718/QĐ-UBND ngày 07/6/2022 của UBND thị xã Hoàng Mai)
Gồm các lô: 31 -
Đất TM-DV 1.325.000 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường QH 11,5m (lối ngoài) - Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu tái định cư phục vụ GPMB để thực hiện dự án Khu công nghiệp Hoàng Mai 1 tại xã Quỳnh Lộc cũ (Kèm theo Quyết định số 718/QĐ-UBND ngày 07/6/2022 của UBND thị xã Hoàng Mai)
Gồm các lô: 32 -
Đất TM-DV 1.325.000 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường QH 11,5m (lối ngoài) - Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu tái định cư phục vụ GPMB để thực hiện dự án Khu công nghiệp Hoàng Mai 1 tại xã Quỳnh Lộc cũ (Kèm theo Quyết định số 718/QĐ-UBND ngày 07/6/2022 của UBND thị xã Hoàng Mai)
Gồm các lô: 34 -
Đất TM-DV 1.325.000 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường QH 11,5m (lối ngoài) - Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu tái định cư phục vụ GPMB để thực hiện dự án Khu công nghiệp Hoàng Mai 1 tại xã Quỳnh Lộc cũ (Kèm theo Quyết định số 718/QĐ-UBND ngày 07/6/2022 của UBND thị xã Hoàng Mai)
Gồm các lô: 35 -
Đất TM-DV 1.325.000 0 0 0
Phường Tân Mai Góc đường QH 11,5m và đường QH 11,5m - Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu tái định cư phục vụ GPMB để thực hiện dự án Khu công nghiệp Hoàng Mai 1 tại xã Quỳnh Lộc cũ (Kèm theo Quyết định số 718/QĐ-UBND ngày 07/6/2022 của UBND thị xã Hoàng Mai)
Gồm các lô: 39 -
Đất TM-DV 1.387.500 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường QH 11,5m (lối trong) - Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu tái định cư phục vụ GPMB để thực hiện dự án Khu công nghiệp Hoàng Mai 1 tại xã Quỳnh Lộc cũ (Kèm theo Quyết định số 718/QĐ-UBND ngày 07/6/2022 của UBND thị xã Hoàng Mai)
Gồm các lô: 42 -
Đất TM-DV 1.262.500 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường QH 11,5m (lối trong) - Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu tái định cư phục vụ GPMB để thực hiện dự án Khu công nghiệp Hoàng Mai 1 tại xã Quỳnh Lộc cũ (Kèm theo Quyết định số 718/QĐ-UBND ngày 07/6/2022 của UBND thị xã Hoàng Mai)
Gồm các lô: 43 -
Đất TM-DV 1.262.500 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường QH 11,5m (lối trong) - Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu tái định cư phục vụ GPMB để thực hiện dự án Khu công nghiệp Hoàng Mai 1 tại xã Quỳnh Lộc cũ (Kèm theo Quyết định số 718/QĐ-UBND ngày 07/6/2022 của UBND thị xã Hoàng Mai)
Gồm các lô: 44 -
Đất TM-DV 1.262.500 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường QH 11,5m (lối trong) - Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu tái định cư phục vụ GPMB để thực hiện dự án Khu công nghiệp Hoàng Mai 1 tại xã Quỳnh Lộc cũ (Kèm theo Quyết định số 718/QĐ-UBND ngày 07/6/2022 của UBND thị xã Hoàng Mai)
Gồm các lô: 45 -
Đất TM-DV 1.262.500 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường QH 11,5m (lối trong) - Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu tái định cư phục vụ GPMB để thực hiện dự án Khu công nghiệp Hoàng Mai 1 tại xã Quỳnh Lộc cũ (Kèm theo Quyết định số 718/QĐ-UBND ngày 07/6/2022 của UBND thị xã Hoàng Mai)
Gồm các lô: 46 -
Đất TM-DV 1.262.500 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường QH 11,5m (lối trong) - Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu tái định cư phục vụ GPMB để thực hiện dự án Khu công nghiệp Hoàng Mai 1 tại xã Quỳnh Lộc cũ (Kèm theo Quyết định số 718/QĐ-UBND ngày 07/6/2022 của UBND thị xã Hoàng Mai)
Gồm các lô: 47 -
Đất TM-DV 1.262.500 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường QH 11,5m (lối trong) - Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu tái định cư phục vụ GPMB để thực hiện dự án Khu công nghiệp Hoàng Mai 1 tại xã Quỳnh Lộc cũ (Kèm theo Quyết định số 718/QĐ-UBND ngày 07/6/2022 của UBND thị xã Hoàng Mai)
Gồm các lô: 48 -
Đất TM-DV 1.262.500 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường QH 11,5m (lối trong) - Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu tái định cư phục vụ GPMB để thực hiện dự án Khu công nghiệp Hoàng Mai 1 tại xã Quỳnh Lộc cũ (Kèm theo Quyết định số 718/QĐ-UBND ngày 07/6/2022 của UBND thị xã Hoàng Mai)
Gồm các lô: 49 -
Đất TM-DV 1.262.500 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường QH 11,5m (lối trong) - Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu tái định cư phục vụ GPMB để thực hiện dự án Khu công nghiệp Hoàng Mai 1 tại xã Quỳnh Lộc cũ (Kèm theo Quyết định số 718/QĐ-UBND ngày 07/6/2022 của UBND thị xã Hoàng Mai)
Gồm các lô: 51 -
Đất TM-DV 1.262.500 0 0 0
Phường Tân Mai Góc đường QH 11,5m (lối trong) và đường QH 15m - Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu tái định cư phục vụ GPMB để thực hiện dự án Khu công nghiệp Hoàng Mai 1 tại xã Quỳnh Lộc cũ (Kèm theo Quyết định số 718/QĐ-UBND ngày 07/6/2022 của UBND thị xã Hoà
Lô 52 -
Đất TM-DV 1.450.000 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường QH 11,5m (lối trong) - Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu tái định cư phục vụ GPMB để thực hiện dự án Khu công nghiệp Hoàng Mai 1 tại xã Quỳnh Lộc cũ (Kèm theo Quyết định số 718/QĐ-UBND ngày 07/6/2022 của UBND thị xã Hoàng Mai)
Lô 59 -
Đất TM-DV 1.262.500 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường QH 11,5m (lối trong) - Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu tái định cư phục vụ GPMB để thực hiện dự án Khu công nghiệp Hoàng Mai 1 tại xã Quỳnh Lộc cũ (Kèm theo Quyết định số 718/QĐ-UBND ngày 07/6/2022 của UBND thị xã Hoàng Mai)
Lô 62 -
Đất TM-DV 1.262.500 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường QH 11,5m (lối trong) - Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu tái định cư phục vụ GPMB để thực hiện dự án Khu công nghiệp Hoàng Mai 1 tại xã Quỳnh Lộc cũ (Kèm theo Quyết định số 718/QĐ-UBND ngày 07/6/2022 của UBND thị xã Hoàng Mai)
Lô 63 -
Đất TM-DV 1.262.500 0 0 0
Phường Tân Mai Góc đường QH 11,5m (lối trong) và đường QH 15m - Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu tái định cư phục vụ GPMB để thực hiện dự án Khu công nghiệp Hoàng Mai 1 tại xã Quỳnh Lộc cũ (Kèm theo Quyết định số 718/QĐ-UBND ngày 07/6/2022 của UBND thị xã Hoà
Lô 65 -
Đất TM-DV 1.450.000 0 0 0
Phường Tân Mai Góc đường QH12m và đường QH 11m - Xây dựng khu tái định cơ thuộc KCN Đông Hồi, tỉnh Nghệ An (Vị trí 1, xã Quỳnh Lập cũ)
131 - 132
Đất TM-DV 5.250.000 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường QH 11m - Xây dựng khu tái định cơ thuộc KCN Đông Hồi, tỉnh Nghệ An (Vị trí 1, xã Quỳnh Lập cũ)
131A - 131A
Đất TM-DV 4.375.000 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường QH 11m - Xây dựng khu tái định cơ thuộc KCN Đông Hồi, tỉnh Nghệ An (Vị trí 1, xã Quỳnh Lập cũ)
132 - 133
Đất TM-DV 4.375.000 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường QH 11m - Xây dựng khu tái định cơ thuộc KCN Đông Hồi, tỉnh Nghệ An (Vị trí 1, xã Quỳnh Lập cũ)
132A - 132A
Đất TM-DV 4.375.000 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường QH 11m - Xây dựng khu tái định cơ thuộc KCN Đông Hồi, tỉnh Nghệ An (Vị trí 1, xã Quỳnh Lập cũ)
133 - 134
Đất TM-DV 4.375.000 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường QH 11m - Xây dựng khu tái định cơ thuộc KCN Đông Hồi, tỉnh Nghệ An (Vị trí 1, xã Quỳnh Lập cũ)
133A - 133A
Đất TM-DV 4.375.000 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường QH 11m - Xây dựng khu tái định cơ thuộc KCN Đông Hồi, tỉnh Nghệ An (Vị trí 1, xã Quỳnh Lập cũ)
134 - 135
Đất TM-DV 4.375.000 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường QH 11m - Xây dựng khu tái định cơ thuộc KCN Đông Hồi, tỉnh Nghệ An (Vị trí 1, xã Quỳnh Lập cũ)
134A - 134A
Đất TM-DV 4.375.000 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường QH 11m - Xây dựng khu tái định cơ thuộc KCN Đông Hồi, tỉnh Nghệ An (Vị trí 1, xã Quỳnh Lập cũ)
135 - 136
Đất TM-DV 4.375.000 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường QH 11m - Xây dựng khu tái định cơ thuộc KCN Đông Hồi, tỉnh Nghệ An (Vị trí 1, xã Quỳnh Lập cũ)
135A - 135A
Đất TM-DV 4.375.000 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường QH 11m - Xây dựng khu tái định cơ thuộc KCN Đông Hồi, tỉnh Nghệ An (Vị trí 1, xã Quỳnh Lập cũ)
136 - 137
Đất TM-DV 4.375.000 0 0 0
Phường Tân Mai Góc đường QH 21m và đường QH 11m - Xây dựng khu tái định cơ thuộc KCN Đông Hồi, tỉnh Nghệ An (Vị trí 1, xã Quỳnh Lập cũ)
136A - 136A
Đất TM-DV 5.031.250 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường QH 21m - Xây dựng khu tái định cơ thuộc KCN Đông Hồi, tỉnh Nghệ An (Vị trí 1, xã Quỳnh Lập cũ)
137 - 138
Đất TM-DV 3.500.000 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường QH 21m - Xây dựng khu tái định cơ thuộc KCN Đông Hồi, tỉnh Nghệ An (Vị trí 1, xã Quỳnh Lập cũ)
137A - 137A
Đất TM-DV 3.500.000 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường QH 21m - Xây dựng khu tái định cơ thuộc KCN Đông Hồi, tỉnh Nghệ An (Vị trí 1, xã Quỳnh Lập cũ)
138 - 139
Đất TM-DV 3.500.000 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường QH 21m - Xây dựng khu tái định cơ thuộc KCN Đông Hồi, tỉnh Nghệ An (Vị trí 1, xã Quỳnh Lập cũ)
138A - 138A
Đất TM-DV 3.500.000 0 0 0
Phường Tân Mai Góc đường QH 12m (nội bộ) và đường QH 12m (nội bộ) - Xây dựng khu tái định cơ thuộc KCN Đông Hồi, tỉnh Nghệ An (Vị trí 1, xã Quỳnh Lập cũ)
139 - 140
Đất TM-DV 2.662.500 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường QH 12m (nội bộ) - Xây dựng khu tái định cơ thuộc KCN Đông Hồi, tỉnh Nghệ An (Vị trí 1, xã Quỳnh Lập cũ)
139A - 139A
Đất TM-DV 2.312.500 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường QH 12m (nội bộ) - Xây dựng khu tái định cơ thuộc KCN Đông Hồi, tỉnh Nghệ An (Vị trí 1, xã Quỳnh Lập cũ)
140 - 141
Đất TM-DV 2.312.500 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường QH 12m (nội bộ) - Xây dựng khu tái định cơ thuộc KCN Đông Hồi, tỉnh Nghệ An (Vị trí 1, xã Quỳnh Lập cũ)
HOA - HOA
Đất TM-DV 2.312.500 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường QH 12m (nội bộ) - Xây dựng khu tái định cơ thuộc KCN Đông Hồi, tỉnh Nghệ An (Vị trí 1, xã Quỳnh Lập cũ)
141 - 142
Đất TM-DV 2.312.500 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường QH 12m (nội bộ) - Xây dựng khu tái định cơ thuộc KCN Đông Hồi, tỉnh Nghệ An (Vị trí 1, xã Quỳnh Lập cũ)
141A - 141A
Đất TM-DV 2.312.500 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường QH 12m (nội bộ) - Xây dựng khu tái định cơ thuộc KCN Đông Hồi, tỉnh Nghệ An (Vị trí 1, xã Quỳnh Lập cũ)
142 - 143
Đất TM-DV 2.312.500 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường QH 12m (nội bộ) - Xây dựng khu tái định cơ thuộc KCN Đông Hồi, tỉnh Nghệ An (Vị trí 1, xã Quỳnh Lập cũ)
142A - 142A
Đất TM-DV 2.312.500 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường QH 12m (nội bộ) - Xây dựng khu tái định cơ thuộc KCN Đông Hồi, tỉnh Nghệ An (Vị trí 1, xã Quỳnh Lập cũ)
143 - 144
Đất TM-DV 2.312.500 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường QH 12m (nội bộ) - Xây dựng khu tái định cơ thuộc KCN Đông Hồi, tỉnh Nghệ An (Vị trí 1, xã Quỳnh Lập cũ)
143A - 143A
Đất TM-DV 2.312.500 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường QH 12m (nội bộ) - Xây dựng khu tái định cơ thuộc KCN Đông Hồi, tỉnh Nghệ An (Vị trí 1, xã Quỳnh Lập cũ)
144 - 145
Đất TM-DV 2.312.500 0 0 0
Phường Tân Mai Góc đường QH 21 m và đường QH 12m - Xây dựng khu tái định cơ thuộc KCN Đông Hồi, tỉnh Nghệ An (Vị trí 1, xã Quỳnh Lập cũ)
144A - 144A
Đất TM-DV 4.025.000 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường QH 21m - Xây dựng khu tái định cơ thuộc KCN Đông Hồi, tỉnh Nghệ An (Vị trí 1, xã Quỳnh Lập cũ)
145 - 146
Đất TM-DV 3.500.000 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường QH 21m - Xây dựng khu tái định cơ thuộc KCN Đông Hồi, tỉnh Nghệ An (Vị trí 1, xã Quỳnh Lập cũ)
145A - 145A
Đất TM-DV 3.500.000 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường QH 12m (nội bộ) - Xây dựng khu tái định cơ thuộc KCN Đông Hồi, tỉnh Nghệ An (Vị trí 1, xã Quỳnh Lập cũ)
146 - 147
Đất TM-DV 2.662.500 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường QH 12m (nội bộ) - Xây dựng khu tái định cơ thuộc KCN Đông Hồi, tỉnh Nghệ An (Vị trí 1, xã Quỳnh Lập cũ)
146 A - 146 A
Đất TM-DV 2.312.500 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường QH 12m (nội bộ) - Xây dựng khu tái định cơ thuộc KCN Đông Hồi, tỉnh Nghệ An (Vị trí 1, xã Quỳnh Lập cũ)
147 - 148
Đất TM-DV 2.312.500 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường QH 12m (nội bộ) - Xây dựng khu tái định cơ thuộc KCN Đông Hồi, tỉnh Nghệ An (Vị trí 1, xã Quỳnh Lập cũ)
147 A - 147 A
Đất TM-DV 2.312.500 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường QH 12m (nội bộ) - Xây dựng khu tái định cơ thuộc KCN Đông Hồi, tỉnh Nghệ An (Vị trí 1, xã Quỳnh Lập cũ)
148 - 149
Đất TM-DV 2.312.500 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường QH 12m (nội bộ) - Xây dựng khu tái định cơ thuộc KCN Đông Hồi, tỉnh Nghệ An (Vị trí 1, xã Quỳnh Lập cũ)
148 A - 148 A
Đất TM-DV 2.312.500 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường QH 12m (nội bộ) - Xây dựng khu tái định cơ thuộc KCN Đông Hồi, tỉnh Nghệ An (Vị trí 1, xã Quỳnh Lập cũ)
149 - 150
Đất TM-DV 2.312.500 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường QH 12m (nội bộ) - Xây dựng khu tái định cơ thuộc KCN Đông Hồi, tỉnh Nghệ An (Vị trí 1, xã Quỳnh Lập cũ)
149A - 149 A
Đất TM-DV 2.312.500 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường QH 12m (nội bộ) - Xây dựng khu tái định cơ thuộc KCN Đông Hồi, tỉnh Nghệ An (Vị trí 1, xã Quỳnh Lập cũ)
150 - 151
Đất TM-DV 2.312.500 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường QH 12m (nội bộ) - Xây dựng khu tái định cơ thuộc KCN Đông Hồi, tỉnh Nghệ An (Vị trí 1, xã Quỳnh Lập cũ)
150A - 150A
Đất TM-DV 2.312.500 0 0 0
Phường Tân Mai Tuyến đường Cứu nạn - Xây dựng khu tái định cư thuộc KCN Đông Hồi, tỉnh Nghệ An (Vị trí 2, xã Quỳnh Lập cũ)
Lô (thửa) đầu tuyến - Lô (thửa) cuối tuyến
Đất TM-DV 1.750.000 0 0 0
Phường Tân Mai Các tuyến đường còn lại trong vùng quy hoạch - Xây dựng khu tái định cư thuộc KCN Đông Hồi, tỉnh Nghệ An (Vị trí 2, xã Quỳnh Lập cũ)
Các lô (thửa) còn lại trong vùng quy hoạch - Các tô (thửa) còn lại trong vùng quy hoạch
Đất TM-DV 1.375.000 0 0 0
Phường Tân Mai Tuyến đường công vụ - Quy hoạch chia lô đất ở thôn Tân Long, xã Quỳnh Lập cũ (Núi cháy)
Lô (thửa) đầu tuyến - Lô (thửa) cuối tuyến
Đất TM-DV 1.625.000 0 0 0
Phường Tân Mai Các tuyến đường còn lại trong vùng quy hoạch - Quy hoạch chia lô đất ở thôn Tân Long, xã Quỳnh Lập cũ (Núi cháy)
Các lô (thửa) còn lại mong vùng quy hoạch - Các lô (thửa) còn lại trong vùng quy hoạch
Đất TM-DV 1.125.000 0 0 0
Phường Tân Mai Tuyến đường Cứu nạn - Quy hoạch chia lô đất ở thôn Tân Long, xã Quỳnh Lập cũ (Đồng Dàng)
Lô (thửa) đầu tuyến - Lô (thửa) cuối tuyến
Đất TM-DV 1.750.000 0 0 0
Phường Tân Mai Các tuyến đường còn lại trong vùng quy hoạch - Quy hoạch chia lô đất ở thôn Tân Long, xã Quỳnh Lập cũ (Đồng Dàng)
Các lô (thửa) còn lại trong vùng quy hoạch - Các lô (thửa) còn lại mong vùng quy hoạch
Đất TM-DV 1.375.000 0 0 0
Phường Tân Mai Tuyến đường Trần Quang Khải - Quy hoạch chia lô đất ở thôn Tâm Tiến, xã Quỳnh Lập cũ (Cồn thị)
Lô (thửa) đầu tuyến - Lô (thửa) cuối tuyến
Đất TM-DV 3.000.000 0 0 0
Phường Tân Mai Các tuyến đường còn lại trong vùng quy hoạch - Quy hoạch chia lô đất ở thôn Tâm Tiến, xã Quỳnh Lập cũ (Cồn thị)
Các lô (thửa) còn lại trong vùng quy hoạch - Các lô (thửa) còn lại trong vùng quy hoạch
Đất TM-DV 2.050.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường QH 60m - Khu dân cư và dịch vụ du lịch thương mại tại khối Tân Đông, phường Quỳnh Dị (Khu Long Thành)
Từ thửa 78 tờ bản đồ 18 - Đến thửa 158 tờ bản đồ 14
Đất TM-DV 3.500.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường QH 60m (khu vực cầu đường ven biển) - Khu dân cư và dịch vụ du lịch thương mại tại khối Tân Đông, phường Quỳnh Dị (Khu Long Thành)
Từ thửa 310 tờ bản đồ 18 - Đến thửa 145 tờ bản đồ 18
Đất TM-DV 3.000.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường QH 60m (khu vực cầu đường ven biển) - Khu dân cư và dịch vụ du lịch thương mại tại khối Tân Đông, phường Quỳnh Dị (Khu Long Thành)
Từ thửa 152 tờ bản đồ 14 - Đến thửa 11 tờ bản đồ 14
Đất TM-DV 3.000.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường 20m - Khu dân cư và dịch vụ du lịch thương mại tại khối Tân Đông, phường Quỳnh Dị (Khu Long Thành)
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV 3.000.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường 16,5m - Khu dân cư và dịch vụ du lịch thương mại tại khối Tân Đông, phường Quỳnh Dị (Khu Long Thành)
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV 2.500.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường 14,5m - Khu dân cư và dịch vụ du lịch thương mại tại khối Tân Đông, phường Quỳnh Dị (Khu Long Thành)
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV 2.250.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường 14m - Khu dân cư và dịch vụ du lịch thương mại tại khối Tân Đông, phường Quỳnh Dị (Khu Long Thành)
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV 2.250.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường 13,5m - Khu dân cư và dịch vụ du lịch thương mại tại khối Tân Đông, phường Quỳnh Dị (Khu Long Thành)
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV 2.250.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường đê ven sông - Khu dân cư và dịch vụ du lịch thương mại tại khối Tân Đông, phường Quỳnh Dị (Khu Long Thành)
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV 2.250.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường 11m - Khu dân cư và dịch vụ du lịch thương mại tại khối Tân Đông, phường Quỳnh Dị (Khu Long Thành)
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV 2.000.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường 7m - Khu dân cư và dịch vụ du lịch thương mại tại khối Tân Đông, phường Quỳnh Dị (Khu Long Thành)
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV 1.500.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường 12m - Khu dân cư và dịch vụ du lịch thương mại tại khối Tân Đông, phường Quỳnh Dị (Khu HVT)
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV 2.000.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường 15m - Khu dân cư và dịch vụ du lịch thương mại tại khối Tân Đông, phường Quỳnh Dị (Khu HVT)
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV 2.500.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường 9m - Khu dân cư và dịch vụ du lịch thương mại tại khối Tân Đông, phường Quỳnh Dị (Khu HVT)
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV 1.750.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường Quốc lộ 48D
từ thửa ông Dũng (từ thửa số 57 tờ bản đồ số 72) - đến thửa ông Tùng (từ thửa số 170 tờ bản đồ số 72)
Đất SX-KD 2.000.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường Quốc lộ 48D
từ thửa bà Linh Bích (từ thửa số 77 tờ bản đồ số 71) - Trần Thị Lương (từ thửa số 88 tờ bản đồ số 71)
Đất SX-KD 2.000.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường Quốc lộ 48D
Cây xăng Lộc Quỳnh (đến thửa số 3 tờ bản đồ số 68) - Cây xăng Lộc Quỳnh (đến thửa số 3 tờ bản đồ số 68)
Đất SX-KD 2.000.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường Quốc lộ 48D
Nguyễn Văn Lâm (từ thửa số 1 tờ bản đồ số 69) - Nguyễn Văn Lâm (từ thửa số 1 tờ bản đồ số 69)
Đất SX-KD 1.400.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường Quốc lộ 48D
Từ ông Trần Xuân Có (từ thửa số 2, tờ bản đồ số 40) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Tâm (đến thửa số 7, tờ bản đồ số 40)
Đất SX-KD 2.000.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường Trần Định (537B)
Từ Nhà ông Nguyễn Bá Sinh, khối Yên Ninh (từ thửa số 1 tờ bản đồ 7) - Nhà ông Hồ Sỹ Đuyên, khối Yên Ninh (Thửa 307 tờ bản đồ 7)
Đất SX-KD 2.000.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường Trần Định (537B)
Từ nhà bà Nguyễn Thị An, khối Yên Ninh (Thửa 119 tờ bản đồ 8) - Đến Nhà văn hóa khối Yên Trung Thửa 608 tờ bản đồ 8
Đất SX-KD 2.000.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường Trần Định (537B)
Từ nhà ông Hồ Phi Hằng, khối Yên Trung (Thửa 703 tờ bản đồ 10) - Đến nhà bà Văn Thị Minh, khối Sỹ Tân (Thửa 531 tờ bản đồ 10)
Đất SX-KD 2.000.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường Trần Định (537B)
Từ nhà ông Nguyễn Công Huân, khối Sỹ Tân (Thửa 407 tờ bản đồ 4) - Đến nhà bà Văn Thị Là, khối Sỹ Tân (Thửa 952 tờ bản đồ 4)
Đất SX-KD 2.000.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường Trần Định (537B)
Từ nhà ông Nguyễn An Từa, khối Sỷ Tân (Thửa 9 tờ bản đồ 12) - Đến nhà ông Nguyễn Hữu Ngạn, khối Sỹ Tân (Thửa 174 tờ bản đồ 12)
Đất SX-KD 2.000.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường Trần Định (53 7B)
Từ nhà ông Nguyễn Văn Hoàng, khối Sỹ Tân (Thửa 13 tờ bản đồ 13) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Dũng, khối Tân Đông (Thửa 180 tờ bản đồ 13)
Đất SX-KD 2.000.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường Trần Định (537B)
Từ nhà ông Nguyễn Hữu Thọ, khối Tân Đông (Thửa 598 tờ bản đồ 16) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Hòa, khối Tân Đông (Thửa 615 tờ bản đồ 16)
Đất SX-KD 2.000.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường Trần Định (537B)
Từ nhà ông Nguyễn Hữu Toàn, khối Tân Đông (Thửa 397 tờ bản đồ 17) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Ánh, khối Tân Đông (Thửa 144 tờ bản đồ 17)
Đất SX-KD 2.000.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường Ven Biển
Từ nhà ông Thái (thôn 1) (từ thửa số 188 tờ bản đồ số 84) - đến thửa ông Tráng (Thôn 1) (đến thửa số 58 tờ bản đồ số 84)
Đất SX-KD 1.400.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường Công vụ
(từ thửa số 152, tờ bản đồ số 86) - Đến nhà ông Đậu Viết Hóa, (đến thửa số 99, tờ bản đồ số 86)
Đất SX-KD 1.900.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường cứu nạn
Từ nhà bà Trần Thị Trâm (từ thửa số 163, tờ bản đồ số 85) - Đến nhà ông Lê Bá Việt, (đến thửa số 75, tờ bản đồ số 85)
Đất SX-KD 2.400.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường Ven biển
Từ nhà ông Phạm Hồng Hà (từ thửa số 168, tờ bản đồ số 85) - Đến nhà ông Trần Văn Dành (đến thửa số 1, tờ bản đồ số 85)
Đất SX-KD 1.400.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường Trần Anh Tông
Thửa đất trong khu quy hoạch đấu giá khối Tân Đông Thửa 114 tờ bản đồ 5 - Thửa đất trong khu quy hoạch đấu giá khối Tân Đông Thửa 187 tờ bản đồ 5
Đất SX-KD 4.000.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường Trần Anh Tông
Thửa đất trong khu quy hoạch đấu giá khối Tân Đông (Thửa 9 tờ bản đồ 17) - Đến nhà ông Trần Văn Sơn, khối Tân Đông (Thửa 209 tờ bản đồ 17)
Đất SX-KD 4.000.000 0 0 0
Phường Tân Mai Nhánh rẽ đường số 3
Nhà ông Nguyễn Văn Hùng, khối Tân Đông (Thửa 153 tờ bản đồ 13) -
Đất SX-KD 2.800.000 0 0 0
Phường Tân Mai Nhánh rẽ đường số 3
Nhà ông Nguyễn Văn Hướng, khối Tân Đông (Thửa 23 tờ bản đồ 16) -
Đất SX-KD 2.800.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường Nguyễn Hữu Đợi
Nhà ông Nguyễn Văn Lĩnh, khối Sỹ Tân (Thửa 565 tờ bản đồ 12) -
Đất SX-KD 2.600.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường số 1
Nhà ông Nguyễn Trường, khối Sỹ Tân (Từ thửa 563 tờ bản đồ 12) - Nhà ông Nguyễn Văn Thứ, khối Sỹ Tân (Thửa 533 tờ bản đồ 12)
Đất SX-KD 2.800.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường số 1 (đường gom cầu đường)
Nhà ông Phan Duy Năm, khối Sỹ Tân (Thửa 15 tờ bản đồ 15) - Nhà ông Nguyễn An Sự (Thửa 52 tờ bản đồ 15)
Đất SX-KD 2.400.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường số 1 (đường gom cầu đường)
Nhà bà Văn Thị Đởn, khối Sỹ Tân (Thửa 541 tờ bản đồ 12) -
Đất SX-KD 2.400.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường số 1 (QH vòng xuyến)
Nhà bà Nguyễn Thị Thuận, khối Sỹ Tân (Từ thửa 268 tờ bản đồ 12) -
Đất SX-KD 1.600.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường số 1 (QH vòng xuyến)
Nhà bà Nguyễn Thị Hoạt, khối Sỹ Tân (Thửa 269 tờ bản đồ 12) -
Đất SX-KD 1.600.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường số 1 (QH vòng xuyến)
Nhà ông Nguyễn Văn Đợi, khối Sỹ Tân (Thửa 297 tờ bản đồ 12) -
Đất SX-KD 1.600.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường số 1 (QH vòng xuyến)
Nhà bà Nguyễn Thị Liên, khối Sỹ Tân (Thửa 298 tờ bản đồ 12) -
Đất SX-KD 1.600.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường số 1 (QH vòng xuyến)
Nhà ông Nguyễn Hồng Quyết, khối Sỹ Tân (Thửa 299 tờ bản đồ 12) -
Đất SX-KD 1.600.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường AFD (QH)
Nhà ông Nguyễn Viết Quyết, khối Tân Đông (Thửa 360 tờ bản đồ 16) -
Đất SX-KD 1.800.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường AFD (QH)
Nhà ông Nguyễn Văn Trường, khối Tân Đông (Thửa 629 tờ bản đồ 16) -
Đất SX-KD 1.800.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường Phú Lợi
Nhà ông Nguyễn Quang Lịnh, khối Yên Trung (Thửa 624 tờ bản đồ 8) -
Đất SX-KD 1.800.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường Phú Lợi
Từ nhà ông Nguyễn Văn Phong, khối Yên Trung (Thửa 10 tờ bản đồ 10) - Đến nhà ông Nguyễn Bá Bình, khối Quang Trung (Thửa 456 tờ bản đồ 10)
Đất SX-KD 1.800.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường Phú Lợi
Từ nhà ông Nguyễn Văn Hài, khối Sỹ Tân (Thửa 28 tờ bản đồ 12) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Phương, khối Sỹ Tân (Thửa 277 tờ bản đồ 12)
Đất SX-KD 1.800.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường Phú Lợi
Từ nhà ông Văn Huy Lân, khối Sỹ Tân (Thửa 344 tờ bản đồ 12) - Đến nhà ông Nguyễn An Yên, khối Sỹ Tân (Thửa 430 tờ bản đồ 12)
Đất SX-KD 1.000.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường Phú Lợi
Từ nhà ông Nguyễn An Liêm, khối Sỹ Tân (Thửa 14 tờ bản đồ 15) - Đến nhà ông Trần Văn Toan, khối Phú Lợi 2 (Thửa 563 tờ bản đồ 15)
Đất SX-KD 1.000.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường Phú Lợi
Từ nhà ông Hoàng Văn Phong, khối Phú Lợi 2 (Thửa 92 tờ bản đồ 20) - Đến nhà ông Hoàng Văn Hải, khối Phú Lợi 2 (Thửa 93 tờ bản đồ 20)
Đất SX-KD 1.000.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường Phú Lợi
Từ nhà bà Trần Thị Quế, khối Đông Triều (Thửa 623 tờ bản đồ 15) - Đến nhà ông Nguyễn Đình Nam, khối Đông Triều (Thửa 644 tờ bản đồ 15)
Đất SX-KD 1.000.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường Phú Lợi
Từ nhà ông Nguyễn Quốc Luân, khối Đông Triều (Thửa 131 tờ bản đồ 20) - Đến nhà ông Nguyễn Quốc Long, khối Đông Triều (Thửa 132 tờ bản đồ 20)
Đất SX-KD 1.000.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường Phú Lợi
Từ nhà ông Trần Văn Dung, khối Đông Triều (Thửa 24 tờ bản đồ 21) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Bính, khối Đông Triều (Thửa 248 tờ bản đồ 21)
Đất SX-KD 1.000.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường Phú Lợi
Từ nhà ông Nguyễn Ngọc Hoàng, khối Phú Lợi 1 (Thửa 570 tờ bản đồ 16) - Đến nhà ông Nguyễn Hồng Văn, khối Tân Đông (Thửa 321 tờ bản đồ 16)
Đất SX-KD 1.000.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường Phú Lợi
Từ nhà bà Nguyễn Thị Mai, khối Tân Đông (Thửa 351 tờ bản đồ 17) - Đến nhà ông Phạm Văn Hải, khối Tân Đông (Thửa 402 tờ bản đồ 17)
Đất SX-KD 1.000.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường Trần Nhật Duật
Từ nhà ông Đông (thôn 10) (từ thửa số 25 tờ bản đồ số 26) - bà Thanh (thôn 10) (đến thửa số 174 tờ bản đồ số 26)
Đất SX-KD 1.200.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường Trần Nhật Duật
Từ nhà ông Đoàn (thôn 10) (từ thửa số 39 tờ bản đồ số 27) - ông Kiệm (thôn 10) (đến thửa số 68 tờ bản đồ số 27)
Đất SX-KD 1.200.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường Trần Nhật Duật
Từ nhà bà Trầm (thôn 10) (từ thửa số 3 tờ bản đồ số 29) - ông Dương (thôn 9) (đến thửa số 368 tờ bản đồ số 29)
Đất SX-KD 1.200.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường Trần Nhật Duật
Từ ông Lành (thôn 9) (từ thửa số 382 tờ bản đồ số 29) - ông Đương (thôn 9) (đến thửa số 386 tờ bản đồ số 29)
Đất SX-KD 1.200.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường Trần Nhật Duật
Từ ông Nhung (thôn 9) (từ thửa số 8 tờ bản đồ số 31) - NVH thôn 9 (thôn 9) (đến thửa số 553 tờ bản đồ số 31)
Đất SX-KD 1.300.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường Trần Nhật Duật
Ngã tư thôn 8,9 (giao đường Hoàng Hà và đường Trần Nhật Duật) (từ thửa số 250; 273; 322; 339; 340; 349 tờ bản đồ số 31) - Ngã tư thôn 8,9 (giao đường Hoàng Hà và đường Trần Nhật Duật) (đến thửa số 250; 273; 322; 339; 340; 349 tờ bản đồ số 31)
Đất SX-KD 2.000.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường Trần Nhật Duật
Từ bà Từ (thôn 8) (từ thửa số 348 tờ bản đồ số 31) - ông Kim (thôn 8) (đến thửa số 502 tờ bản đồ số 31)
Đất SX-KD 1.300.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường Trần Nhật Duật
Từ thửa ông Tuấn Linh (thôn 7) (từ thửa số 579 và 606 tờ bản đồ số 33) - ông Quyết (thôn 7) (đến thửa số 1035 tờ bản đồ số 33)
Đất SX-KD 1.200.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường Trần Nhật Duật
Từ thửa ông Việng (thôn 7) (từ thửa số 1 tờ bản đồ số 38) - ông Triều (thôn 6) (đến thửa số 304 tờ bản đồ số 38)
Đất SX-KD 1.200.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường Trần Nhật Duật
Từ Cầu thôn 6, 7 ông Khánh (từ thửa số 327 tờ bản đồ số 38) - ông Thảng (thôn 6) (đến thửa số 968 tờ bản đồ số 38)
Đất SX-KD 1.300.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường Trần Nhật Duật
nhà ông Bắc, bà Hạnh (từ thửa số 17 và 19 tờ số 37) - bà Dung, ông Hậu (thôn 6) (đến thửa số 70 và 103 tờ số 37)
Đất SX-KD 1.300.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường Trần Nhật Duật
Từ ông Thành thôn 5 (từ thửa số 466 tờ bản đồ số 45) - bà Thương thôn 5 (đến thửa số 650 tờ bản đồ số 45)
Đất SX-KD 1.200.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường Trần Nhật Duật
Từ ông Sỹ thôn 8 (từ thửa số 2 tờ bản đồ số 61) - bà Yến (thôn 8) (đến thửa số 71 tờ bản đồ số 61)
Đất SX-KD 1.200.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường Trần Nhật Duật
Từ ông Huân thôn 5 (từ thửa số 1 tờ bản đồ số 70) - bà Hiển (thôn 5) (đến thửa số 63 tờ bản đồ số 70)
Đất SX-KD 1.300.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường Trần Nhật Duật
Từ ông Dũng (thôn 5) (từ thửa số 104 tờ bản đồ số 71) - ông Thi (thôn 5) (đến thửa số 74 tờ bản đồ số 71)
Đất SX-KD 1.300.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường Trần Nhật Duật
Từ ông Trúc (thôn 5) (từ thửa số 83 tờ bản đồ số 71) - ông Thụ (thôn 5) (đến thửa số 102 tờ bản đồ số 71)
Đất SX-KD 1.300.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường Hoàng Hà (phía nam đường)
Từ ông Nghiêu (thôn 9) (từ thửa số 311 tờ bản đồ số 31) - ông Hóa (thôn 9) (đến thửa số 386 tờ bản đồ số 31)
Đất SX-KD 1.400.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường Hoàng Hà (phía bắc đường-qua khe)
Từ ông Thủy (thôn 9) (từ thửa số 221 tờ bản đồ số 31) - ông Trung (thôn 9) (đến thửa số 272 tờ bản đồ số 31)
Đất SX-KD 1.200.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường Hải Thượng Lãn Ông
Từ thửa ông Thủy (thôn 5) (từ thửa số 94 tờ bản đồ số 72) - đến nhà ông Chiến (thôn 5) (đến thửa số 134 tờ bản đồ số 72)
Đất SX-KD 1.200.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường Hải Thượng Lãn Ông
Từ thửa ông Đồng (thôn 5) (từ thửa số 107 tờ bản đồ số 73) - đến nhà ông Tĩnh (thôn 5) (đến thửa số 79 tờ bản đồ số 73)
Đất SX-KD 1.200.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường Hải Thượng Lãn Ông
ông Nguyễn Huy Võ (từ thửa: 82 và 99 tờ 73) - đến thửa ông Hiếu (thôn 4) (từ thửa: 189 tờ 73)
Đất SX-KD 1.300.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường liên thôn (Hải Thượng Lãn Ông)
Từ ông Muôn (thôn 4) (từ thửa số 6 tờ bản đồ số 76) - nhà ông Sỹ (thôn 4) (đến thửa số 139 tờ bản đồ số 76)
Đất SX-KD 1.300.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường liên thôn (Hải Thượng Lãn Ông)
Từ bà Thanh (thôn 4) (từ thửa số 1 tờ bản đồ số 78) - nhà ông Thượng (thôn 2) (đến thửa số 79 tờ bản đồ số 78)
Đất SX-KD 1.300.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường Hồ Sỹ Côn
Từ thửa bà Tâm (thôn 5) (từ thửa số 6 tờ bản đồ số 73) - đến nhà ông Tuấn (thôn 5) (đến thửa số 80 tờ bản đồ số 73)
Đất SX-KD 1.300.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường Hồ Sỹ Côn
ông Nguyễn Văn Đô (thôn 5) (từ thửa: 119 tờ 73) - đến thửa ông Trung (thôn 5) (từ thửa: 166 tờ 73)
Đất SX-KD 800.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường Hồ Sỹ Côn
Giao đường Hải thượng Lãn ông (ngã tư thôn 5) (Các thửa: 91; 81; 97; 98; 113; 118 tờ 73) - Giao đường Hải thượng Lãn ông (ngã tư thôn 5) (Các thửa: 91; 81; 97; 98; 113; 118 tờ 73)
Đất SX-KD 1.400.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường Trần Quang Khải
bà Hồ Thị Vân và Trần Đình Thụy (từ thửa: 8 tờ 35 và 11 tờ 81) - đến thửa đất bà Biển (đến thửa: 357 tờ 81)
Đất SX-KD 1.200.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường Trần Quang Khải
Từ thửa ông Thành (từ thửa: 17 tờ 83) - đến thửa đất ông Lạng (đến thửa: 74 tờ 83)
Đất SX-KD 1.200.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường Trần Quang Khải
Từ thửa ông Vượng (từ thửa: 2 tờ 83) - đến thửa đất ông Thịnh (đến thửa: 8 tờ 83)
Đất SX-KD 1.200.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường Trần Quang Khải
bà Nguyễn Đức Sỹ và ông Nguyễn Đức Tuế (từ thửa: 24 và 26 tờ 84) - ông Nguyễn Ngọc Tuấn và ông Nguyễn Đức Chuyên (đến thửa: 77, 72 tờ số 84)
Đất SX-KD 1.400.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường Trần Quang Khải
Từ ngã ba tiếp giáp xã Quỳnh Lộc (từ thửa số 80, tờ bản đồ số 85) - Nhà ông Hồ Văn Lượng, thôn Sơn Long (đến thửa số 114, tờ bản đồ số 85)
Đất SX-KD 2.800.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường Trần Quang Khải
Từ Khe Đồng chợ thôn Tâm Tiến (từ thửa số 56, tờ bản đồ số 87) - Đến ngã 3 thôn Đồng Tiến (đến thửa số 23, tờ bản đồ số 94)
Đất SX-KD 2.400.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường Trần Quang Khải
Từ nhà bà Trần Thị Quý, thôn Tâm Tiến (từ thửa số 226, tờ bản đồ số 90) - Đến nhà ông Hoàng Văn Lam, thôn Tân Thành (đến thửa số 333, tờ bản đồ số 90)
Đất SX-KD 2.800.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường Trần Quang Khải
Từ nhà ông Nguyễn Văn Huyền, thôn Đồng Tiến (từ thửa số 22, tờ bản đồ số 94) - Đốn nhà ông Lê Bá Sơn, thôn Đồng Tiến (đến thửa số 32, tờ bản đồ số 95)
Đất SX-KD 1.900.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường Trần Trùng Quang
nhà ông Diễn và nhà ông Hiếu (từ thửa: 64, 66 tờ 78) - nhà ông Diễn và nhà ông Hiếu (từ thửa: 64, 66 tờ 78)
Đất SX-KD 1.200.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường Trần Trùng Quang
từ nhà ông Tuyên (từ thửa: 13 tờ 81) - đến thửa đất ông ơn (đến thửa: 235 tờ 81)
Đất SX-KD 1.200.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường Trần Trùng Quang
nhà ông Phạm Thương (từ thửa: 109 tờ 82) - đến thửa bà Hà (từ thửa: 180 tờ 82)
Đất SX-KD 1.200.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường Trần Trùng Quang
nhà ông Linh (từ thửa: 5 tờ 84) - đến thửa ông Tùng (từ thửa:64 tờ 84)
Đất SX-KD 1.200.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường Nguyễn Cảnh Dị
Từ nhà ông Hoàng Văn Sỹ, thôn Tân Thành (từ thửa số 299, tờ bản đồ số 90) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Nựng, thôn Tân Thành (đến thửa số 483, tờ bản đồ số 60)
Đất SX-KD 1.300.000 0 0 0
Phường Tân Mai Cổng chào thôn Đồng Thanh đi thôn Đồng Minh
Từ cổng chào thôn Đồng Thanh (từ thửa số 101, tờ bản đồ số 40) - Đến Nhà văn hóa thôn Đồng Minh (đến thửa số 136, tờ bản đồ số 68)
Đất SX-KD 1.300.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường trong đê biển và trồng cây chấn sóng vùng Đông Hồi
Từ Văn phòng Doanh nghiệp Lê Duy Nguyên, thôn Tân Minh (từ thửa số 95, tờ bản đồ số 66) - Đến nhà ông Đậu Văn May, thôn Đồng Minh (đến thửa số 335, tờ bản đồ số 68)
Đất SX-KD 1.000.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường Đê ngăn mặn
Từ thửa 95, tờ 59 - Đến thửa 315, tờ 59
Đất SX-KD 1.000.000 0 0 0
Phường Tân Mai Tuyến đường kè bờ sông - Khối Yên Ninh
Từ nhà ông Nguyễn Văn Cương, khối Yên Ninh (Thửa 363 tờ bản đồ 7) - Đến nhà ông Hồ Sỹ Vượng, khối Yên Ninh (Thửa 105 tờ bản đồ 7)
Đất SX-KD 1.400.000 0 0 0
Phường Tân Mai Tuyến đường kè bờ sông - Khối Yên Ninh
Từ nhà ông Hồ Sỹ Sửu, khối Yên Ninh (Thửa 529 tờ bản đồ 8) - Đến nhà Ông Hồ Sỹ Quyết, khối Yên Ninh (Thửa 811 tờ bản đồ 8)
Đất SX-KD 1.400.000 0 0 0
Phường Tân Mai Tuyến đường trong khu dân cư khối Yên Ninh
Các vị trí còn lại, tờ bản đồ 7, tờ bản đồ 8 -
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Phường Tân Mai Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Yên Ninh
-
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Phường Tân Mai Tuyến đường kè bờ sông - Khối Yên Trung
Từ nhà bà Lê Thị Thường, khối Yên Trung (Thửa 53, tờ bản đồ 10) - Đến nhà bà Hồ Thị Đức, khối Yên Trung (Thửa 125, tờ bản đồ 10)
Đất SX-KD 1.400.000 0 0 0
Phường Tân Mai Tuyến đường trong khu dân cư khối Yên Trung
Các vị trí còn lại tờ bản đồ 8, tờ bản đồ 10 -
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Phường Tân Mai Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Yên Trung
-
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Phường Tân Mai Tuyến đường kè bờ sông - Khối Quang Trung
Từ nhà ông Hồ Xuân Sơn, khối Quang Trung (thửa 173 tờ bản đồ 10) - Đến nhà ông Nguyễn Quang Đại, khối Quang Trung (Thửa 175, tờ bản đồ 10)
Đất SX-KD 1.400.000 0 0 0
Phường Tân Mai Tuyến đường trong khu dân cư khối Quang Trung
Các vị trí còn lại, tờ bản đồ 10, tờ bản đồ 8, tờ bản đồ 4 -
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Phường Tân Mai Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Quang Trung
-
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Phường Tân Mai Tuyến đường trong khu dân cư khối Sỹ Tân
Các vị trí còn lại tờ bản đồ 12, tờ bản đồ 15, tờ bản đồ 4. -
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Phường Tân Mai Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Sỹ Tân
-
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Phường Tân Mai Tuyến đường trong khu dân cư khối Tân Đông
Các vị trí còn lại tờ bản đồ 13, tờ bản đồ 16, tờ bản đồ 17. -
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Phường Tân Mai Tuyến đường khu dân cư cấp đất ở năm 2004 - Khối Tân Đông
Từ thửa 333 tờ bản đồ 18 - Đến thửa 618 tờ bản đồ 18
Đất SX-KD 2.000.000 0 0 0
Phường Tân Mai Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Tân Đông
-
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Phường Tân Mai Tuyến đường trong khu dân cư khối Đông Triều
Các vị trí còn lại tờ bản đồ 15, tờ bản đồ 16, tờ bản đồ 20, tờ bản đồ 21 -
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Phường Tân Mai Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Đông Triều
-
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Phường Tân Mai Tuyến đường trong khu dân cư khối Phú Lợi 1
Các vị trí còn lại tờ bản đồ 20, tờ bản đồ 21 -
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Phường Tân Mai Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Phú Lợi 1
-
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Phường Tân Mai Tuyến đường trong khu dân cư khối Phú Lợi 2
Các vị trí còn lại tờ bản đồ 15, tờ 20 -
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Phường Tân Mai Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Phú Lợi 2
-
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường nội thôn - Khu vực dân cư xóm 10
Từ nhà ông Phú (từ thửa số 43 tờ bản đồ số 26) - nhà ông Diễn (đến thửa số 62 tờ bản đồ số 26)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường nội thôn - Khu vực dân cư xóm 10
Từ nhà ông Sơn (từ thửa số 38 tờ bản đồ số 26) - nhà ông Phương (đến thửa số 33 tờ bản đồ số 26)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường nội thôn - Khu vực dân cư xóm 10
Từ nhà ông Quang (từ thửa số 135 tờ bản đồ số 26) - nhà ông Dương (đến thửa số 118 tờ bản đồ số 26)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường nội thôn - Khu vực dân cư xóm 10
Từ nhà ông Triều (thôn 10) (từ thửa số 30 tờ bản đồ số 27) - nhà ông Hiền (thôn 10) (đến thửa số 25 tờ bản đồ số 27)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường nội thôn - Khu vực dân cư xóm 10
Từ nhà bà Mày (thôn 10) (từ thửa số 114 tờ bản đồ số 29) - nhà ông Tuyên (thôn 10) (đến thửa số 99 tờ bản đồ số 29)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Phường Tân Mai Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 10
-
Đất SX-KD 240.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường liên thôn (Đường Hoàng Hà) - Khu vực dân cư xóm 9
Từ ông Tuấn (thôn 9) (từ thửa số 276 tờ bản đồ số 31) - bà Phượng (thôn 9) (đến thửa số 283 tờ bản đồ số 31)
Đất SX-KD 800.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường liên thôn (Đường Hoàng Hà) - Khu vực dân cư xóm 9
Từ bà Châu (thôn 9) (từ thửa số 1 tờ bản đồ số 32) - ông Thống (thôn 9) (đến thửa số 9 tờ bản đồ số 32)
Đất SX-KD 800.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường nội thôn - Khu vực dân cư xóm 9
Từ nhà ông Đạo (thôn 9) (từ thửa số 154 tờ bản đồ số 29) - bà Liên (thôn 9) (đến thửa số 135 tờ bản đồ số 29)
Đất SX-KD 500.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường nội thôn - Khu vực dân cư xóm 9
Từ nhà ông Triều (thôn 9) (từ thửa số 227 tờ bản đồ số 29) - ông Dự (thôn 9) (đến thửa số 220 tờ bản đồ số 29)
Đất SX-KD 500.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường nội thôn - Khu vực dân cư xóm 9
Từ nhà ông Sơn (thôn 9) (từ thửa số 270 tờ bản đồ số 29) - ông Em (thôn 9) (đến thửa số 244 tờ bản đồ số 29)
Đất SX-KD 500.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường nội thôn - Khu vực dân cư xóm 9
Từ nhà ông Huy (thôn 9) (từ thửa số 326 tờ bản đồ số 29) - ông Dũng (thôn 9) (đến thửa số 402 tờ bản đồ số 29)
Đất SX-KD 500.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường nội thôn - Khu vực dân cư xóm 9
Từ nhà bà Châu (thôn 9) (từ thửa số 373 tờ bản đồ số 29) - bà Loan (thôn 9) (đến thửa số 389 tờ bản đồ số 29)
Đất SX-KD 540.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường nội thôn - Khu vực dân cư xóm 9
Từ nhà ông Bằng (thôn 9) (từ thửa số 15 tờ bản đồ số 31) - ông Tạc (thôn 9) (đến thửa số 66 tờ bản đồ số 31)
Đất SX-KD 540.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường nội thôn - Khu vực dân cư xóm 9
Từ nhà ông Huế (thôn 9) (từ thửa số 11 tờ bản đồ số 31) - ông Tuyết (thôn 9) (đến thửa số 43 tờ bản đồ số 31)
Đất SX-KD 540.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường nội thôn - Khu vực dân cư xóm 9
Từ nhà ông Võ (thôn 9) (từ thửa số 62 tờ bản đồ số 31) - ông Sự (thôn 9) (đến thửa số 65 tờ bản đồ số 31)
Đất SX-KD 500.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường nội thôn - Khu vực dân cư xóm 9
Từ nhà bà Cẩm (thôn 9) (từ thửa số 128 tờ bản đồ số 31) - ông Hùng (thôn 9) (đến thửa số 608 tờ bản đồ số 31)
Đất SX-KD 500.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường nội thôn - Khu vực dân cư xóm 9
Từ nhà ông Cam (thôn 9) (từ thửa số 190 tờ bản đồ số 31) - ông Trung, ông Em (thôn 9) (đến thửa số 144 tờ bản đồ số 31)
Đất SX-KD 500.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường nội thôn - Khu vực dân cư xóm 9
Từ nhà ông Yên (thôn 9) (từ thửa số 219 tờ bản đồ số 31) - ông Thủy (thôn 9) (đến thửa số 535 tờ bản đồ số 31)
Đất SX-KD 840.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường nội thôn - Khu vực dân cư xóm 9
Từ nhà ông Hùng (thôn 9) (từ thửa số 823 tờ bản đồ số 31) - ông Yên (thôn 9) (đến thửa số 320 tờ bản đồ số 31)
Đất SX-KD 840.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường nội thôn - Khu vực dân cư xóm 9
Từ nhà ông Thịnh (thôn 9) (từ thửa số 332 tờ bản đồ số 31) - ông Thịnh (thôn 9) (đến thửa số 537 tờ bản đồ số 31)
Đất SX-KD 840.000 0 0 0
Phường Tân Mai Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 9
-
Đất SX-KD 280.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường nội thôn - Khu vực dân cư xóm 8
Từ nhà ông Hòa (thôn 8) (từ thửa số 512 tờ bản đồ số 31) - ông Anh (thôn 8) (đến thửa số 375 tờ bản đồ số 31)
Đất SX-KD 500.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường nội thôn - Khu vực dân cư xóm 8
Từ nhà bà Thúy (thôn 8) (từ thửa số 328 tờ bản đồ số 31) - ông .... (thôn 8) (đến thửa số 527 tờ bản đồ số 31)
Đất SX-KD 500.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường nội thôn - Khu vực dân cư xóm 8
Từ ông Thành (thôn 8) (từ thửa số 15 tờ bản đồ số 61) - ông Cường (thôn 8) (đến thửa số 9 tờ bản đồ số 61)
Đất SX-KD 500.000 0 0 0
Phường Tân Mai Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 8
-
Đất SX-KD 280.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường nội thôn - Khu vực dân cư xóm 7
Từ nhà Hùng (thôn 7) (từ thửa số 1000 tờ bản đồ số 33) - nhà ông Viên (thôn 7) (đến thửa số 919 tờ bản đồ số 33)
Đất SX-KD 500.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường nội thôn - Khu vực dân cư xóm 7
Từ nhà ông Đông (thôn 7) (từ thửa số 955 tờ bản đồ số 33) - nhà ông Ngọc (thôn 7) (đến thửa số 1002 tờ bản đồ số 33)
Đất SX-KD 500.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường nội thôn - Khu vực dân cư xóm 7
Từ nhà bà Thảo (thôn 7) (từ thửa số 1009 tờ bản đồ số 33) - nhà ông Dụng (thôn 7) (đến thửa số 1025 tờ bản đồ số 33)
Đất SX-KD 500.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường nội thôn - Khu vực dân cư xóm 7
Từ nhà ông Dụng (thôn 7) (từ thửa số 1025 tờ bản đồ số 33) - nhà ông Lý (thôn 7) (đến thửa số 800 tờ bản đồ số 33)
Đất SX-KD 500.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường nội thôn - Khu vực dân cư xóm 7
Từ nhà bà Phượng (thôn 7) (từ thửa số 45 tờ bản đồ số 38) - nhà ông Loan (thôn 7) (đến thửa số 12 tờ bản đồ số 38)
Đất SX-KD 500.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường nội thôn - Khu vực dân cư xóm 7
Từ nhà ông ích (thôn 7) (từ thửa số 80 tờ bản đồ số 38) - nhà ông Tri (thôn 7) (đến thửa số 13 tờ bản đồ số 38)
Đất SX-KD 500.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường nội thôn - Khu vực dân cư xóm 7
Từ nhà ông Hựu (thôn 7) (từ thửa số 183 tờ bản đồ số 38) - nhà ông Quế (thôn 7) (đến thửa số 106 tờ bản đồ số 38)
Đất SX-KD 500.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường nội thôn - Khu vực dân cư xóm 7
Từ nhà ông Đạo (thôn 7) (từ thửa số 250 tờ bản đồ số 38) - nhà ông Thanh (thôn 7) (đến thửa số 253 tờ bản đồ số 38)
Đất SX-KD 500.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường nội thôn - Khu vực dân cư xóm 7
Từ nhà ông Sỹ (thôn 7) (từ thửa số 11 tờ bản đồ số 38) - nhà ông Thanh (thôn 7) (đến thửa số 253 tờ bản đồ số 38)
Đất SX-KD 500.000 0 0 0
Phường Tân Mai Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 7
-
Đất SX-KD 240.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường nội thôn - Khu vực dân cư xóm 6
Từ nhà bà Phương (thôn 6) (từ thửa số 350 tờ bản đồ số 38) - nhà ông Dũng (thôn 6) (đến thửa số 408 tờ bản đồ số 38)
Đất SX-KD 500.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường nội thôn - Khu vực dân cư xóm 6
Từ nhà ông Đơn (thôn 6) (từ thửa số 514 tờ bản đồ số 38) - nhà ông Hoan (thôn 6) (đến thửa số 560 tờ bản đồ số 38)
Đất SX-KD 500.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường nội thôn - Khu vực dân cư xóm 6
Từ nhà bà Diên (thôn 6) (từ thửa số 271 tờ bản đồ số 38) - nhà ông Măng (thôn 6) (đến thửa số 531 tờ bản đồ số 38)
Đất SX-KD 500.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường nội thôn - Khu vực dân cư xóm 6
Từ nhà bà Điu (thôn 6) (từ thửa số 204 tờ bản đồ số 38) - nhà ông Bảo (thôn 6) (đến thửa số 558 tờ bản đồ số 38)
Đất SX-KD 500.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường nội thôn - Khu vực dân cư xóm 6
Từ nhà bà Cọt (thôn 6) (từ thửa số 98 tờ bản đồ số 39) - nhà bà Hạnh (thôn 6) (đến thửa số 111 tờ bản đồ số 39)
Đất SX-KD 500.000 0 0 0
Phường Tân Mai Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 6
-
Đất SX-KD 240.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường nội thôn còn lại - Khu vực dân cư xóm 5
Các thửa còn lại thuộc khu dân cư xóm 5 -
Đất SX-KD 240.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường liên thôn (đường Hồ Sỹ Côn) - Khu vực dân cư xóm 4
Từ nhà Hợi (thôn 5) (từ thửa số 3 tờ bản đồ số 77) - nhà ông Đại (thôn 4) (đến thửa số 310 tờ bản đồ số 77)
Đất SX-KD 800.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường nội thôn - Khu vực dân cư xóm 4
Từ nhà ông Hồng (thôn 4) (từ thửa số 187 tờ bản đồ số 77) - nhà ông Rơi (thôn 4) (đến thửa số 147 tờ bản đồ số 77)
Đất SX-KD 500.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường liên thôn (đường Hồ Sỹ Côn) - Khu vực dân cư xóm 4
Từ nhà Hòa (thôn 4) (từ thửa số 4 tờ bản đồ số 80) - nhà ông Xạ (thôn 4) (đến thửa số 113 tờ bản đồ số 80)
Đất SX-KD 800.000 0 0 0
Phường Tân Mai Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 4
-
Đất SX-KD 240.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường nội thôn (đường Trương Văn Lĩnh) - Khu vực dân cư xóm 3B
Từ nhà ông Nguyễn Văn Trung (từ thửa số 110 tờ bản đồ số 49) - đến nhà ông Nguyễn Bá Dự (đến thửa số 102 tờ bản đồ số 49)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường nội thôn (đường Trương Văn Lĩnh) - Khu vực dân cư xóm 3B
Từ nhà ông Lâm (từ thửa số 9 tờ bản đồ số 54) - đến nhà ông Hóa (đến thửa số 74 tờ bản đồ số 54)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường nội thôn (đường Trương Văn Lĩnh) - Khu vực dân cư xóm 3B
Từ nhà ông Mùa (từ thửa số 8 tờ bản đồ số 75) - đến nhà ông Hiển (đến thửa số 167 tờ bản đồ số 75)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường nội thôn (đường Trương Văn Lĩnh) - Khu vực dân cư xóm 3B
Từ nhà bà Linh (từ thửa số 18 tờ bản đồ số 79) - đến nhà ông Yên (đến thửa số 243 tờ bản đồ số 79)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Phường Tân Mai Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 3B
-
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường nội thôn - Khu vực dân cư xóm 3A
Từ nhà ông Lê Công Hải (từ thửa số 194 tờ bản đồ số 80) - đến nhà bà Lê Thị Năm (đến thửa số 226 tờ bản đồ số 80)
Đất SX-KD 500.000 0 0 0
Phường Tân Mai Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 3A
-
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường nội thôn - Khu vực dân cư xóm 2
Từ nhà ông Sơn (từ thửa số 61 tờ bản đồ số 78) - đến nhà ông Thám (đến thửa số 77 tờ bản đồ số 78)
Đất SX-KD 500.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường liên thôn (Hải Thượng Lãn Ông) - Khu vực dân cư xóm 2
Từ ông Chinh (thôn 2) (từ thửa số 74 tờ bản đồ số 78) - nhà ông Hóa (thôn 1) (đến thửa số 81 tờ bản đồ số 78)
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường liên thôn (đường Hồ Sỹ Côn) - Khu vực dân cư xóm 2
Từ nhà ông Hoàn (từ thửa số 112 tờ bản đồ số 80) - nhà ông Luân ; ông Chiến (đến thửa số 331, 306 tờ bản đồ số 80)
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường nội thôn - Khu vực dân cư xóm 2
Từ nhà ông Trung (từ thửa số 44 tờ bản đồ số 80) - nhà bà Thu (đến thửa số 174 tờ bản đồ số 80)
Đất SX-KD 500.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường nội thôn - Khu vực dân cư xóm 2
nhà bà Thu (đến thửa số 174 tờ bản đồ số 80) - nhà ông Sỹ (đến thửa số 156 tờ bản đồ số 80)
Đất SX-KD 500.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường nội thôn - Khu vực dân cư xóm 2
nhà bà Tám, ông Đào (đến thửa số 88,75 tờ bản đồ số 81) - nhà ông Phò (đến thửa số 157 tờ bản đồ số 81)
Đất SX-KD 500.000 0 0 0
Phường Tân Mai Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 2
-
Đất SX-KD 240.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường liên thôn (Hải Thượng Lãn Ông) - Khu vực dân cư xóm 1
Từ nhà ông Thượng (từ thửa số 10 tờ bản đồ số 51) - đến khu nhà ở BV Da Liễu (đến thửa số 65 tờ bản đồ số 51)
Đất SX-KD 800.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường liên thôn (Đường Đặng Dung) - Khu vực dân cư xóm 1
Từ nhà bà Doanh (từ thửa số 51 tờ bản đồ số 51) - đến nhà ông Linh (đến thửa số 73 tờ bản đồ số 51)
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường nội thôn - Khu vực dân cư xóm 1
Từ nhà ông Độ (từ thửa số 239 tờ bản đồ số 81) - đến nhà ông Thị (đến thửa số 340 tờ bản đồ số 81)
Đất SX-KD 500.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường nội thôn - Khu vực dân cư xóm 1
Từ nhà ông Trần Đình Dũng (từ thửa số 16 tờ bản đồ số 83) - đến nhà ông Nguyễn Đức Từ (đến thửa số 89 tờ bản đồ số 83)
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường nội thôn - Khu vực dân cư xóm 1
đến nhà ông Đồ (đến thửa số 194 tờ bản đồ số 83) - đến nhà ông Nguyễn Đức Vũ (đến thửa số 170 tờ bản đồ số 83)
Đất SX-KD 500.000 0 0 0
Phường Tân Mai Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 1
-
Đất SX-KD 240.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường nội thôn - Khu vực dân cư xóm 1
Từ nhà ông Sáu - đến nhà ông Nguyễn Đức Thận
Đất SX-KD 500.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường trong kè chống sạt lở - Khu vực dân cư thôn Đồng Tiến
Từ nhà ông Trần Đình Chũng (từ thửa số 414, tờ bản đồ số 92) - Đến cuối tuyến (đến thửa số 26, tờ bản đồ số 95)
Đất SX-KD 1.000.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường thôn - Khu vực dân cư thôn Đồng Tiến
Từ nhà ông Lê Bá Hiển (từ thửa số 140, tờ bản đồ số 94) - Trần Ngọc Cường, (đến thửa số 386, tờ bản đồ số 92)
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Đồng Tiến
Từ nhà ông Lê Hữu Đàm (từ thửa số 347, tờ bản đồ số 94) - Lê Bá Thắng (đến thửa số 350, tờ bản đồ số 94)
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Đồng Tiến
Từ nhà ông Hữu Đàm (từ thửa số 347, tờ bản đồ số 94) - Lê Hữu Đàm (đến thửa số 334, tờ bản đồ số 94)
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Đồng Tiến
Từ nhà ông Đậu Hải Âu (từ thửa số 356, tờ bản đồ số 94) - Dương Minh Thuyên (đến thửa số 358, tờ bản đồ số 94)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Đồng Tiến
Từ nhà ông Đậu Đình Tập (từ thửa số 343, tờ bản đồ số 94) - Trần Đình Quỳnh (đến thửa số 342, tờ bản đồ số 94)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Đồng Tiến
Từ nhà ông Lê Bá Vảo (từ thửa số 318, tờ bản đồ số 94) - Nguyễn Hữu Mạnh (đến thửa số 331, tờ bản đồ số 94)
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Đồng Tiến
Từ nhà ông Nguyễn Hữu Hà (từ thửa số 321, tờ bản đồ số 94) - Nguyễn Hữu Phú (đến thửa số 374, tờ bản đồ số 94)
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Đồng Tiến
Từ nhà ông Lê Bá Phong (từ thửa số 301, tờ bản đồ số 94) - Đậu Đình Bình (đến thửa số 311, tờ bản đồ số 94)
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Đồng Tiến
Từ nhà ông Hoàng Tiến Dũng (từ thửa số 292, tờ bản đồ số 94) - Hồ Văn Sơn (đến thửa số 358, tờ bản đồ số 92)
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Đồng Tiến
Từ nhà ông Hoàng Tiến Dũng (từ thửa số 262, tờ bản đồ số 94) - Lê Bá Hoài Nam (đến thửa số 294, tờ bản đồ số 94)
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Đồng Tiến
Từ nhà ông Đậu Đình cầm (từ thửa số 286, tờ bản đồ số 94) - Đậu Đình Khuyên (đến thửa số 280, tờ bản đồ số 94)
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Đồng Tiến
Từ nhà ông Đậu Đình Quyền (từ thửa số 288, tờ bản đồ số 94) - Đậu Đức Lợi (đến thửa số 247, tờ bản đồ số 94)
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Đồng Tiến
Từ nhà ông Lê Bá Chúng (từ thửa số 258, tờ bản đồ số 94) - Nguyễn Hữu Phú (đến thửa số 248, tờ bản đồ số 94)
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Đồng Tiến
Từ nhà ông Lê Bá Bằng (từ thửa số 230, tờ bản đồ số 94) - Lê Song Đàn (đến thửa số 226, tờ bản đồ số 94)
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Đồng Tiến
Từ nhà ông Hồ Viết Sáu (từ thửa số 236, tờ bản đồ số 94) - Đậu Thái Mầu (đến thửa số 261, tờ bản đồ số 94)
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Đồng Tiến
Từ nhà ông Nguyễn Hữu Lợi (từ thửa số 217, tờ bản đồ số 94) - Nguyễn Thị Thủy (đến thửa số 200, tờ bản đồ số 94)
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Đồng Tiến
Từ nhà ông Dương Quang Hòa (từ thửa số 204, tờ bản đồ số 94) - Lê Hồng Đắc (đến thửa số 195, tờ bản đồ số 94)
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Đồng Tiến
Từ nhà ông Lê Bá Luận (từ thửa số 214, tờ bản đồ số 94) - Lê Bá Diễn (đến thửa số 237, tờ bản đồ số 94)
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Đồng Tiến
Từ nhà ông Lê Công Độ (từ thửa số 162, tờ bản đồ số 94) - Nguyễn Thị Đặn (đến thửa số 167, tờ bản đồ số 94)
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Đồng Tiến
Từ nhà ông Lê Bá Thanh (từ thửa số 150, tờ bản đồ số 94) - Lê Bá Chinh (đến thửa số 186, tờ bản đồ số 94)
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Đồng Tiến
Từ nhà ông Lê Bá Thanh (từ thửa số 150, tờ bản đồ số 94) - Nguyễn Văn Giáo (đến thửa số 124, tờ bản đồ số 94)
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Đồng Tiến
Từ nhà ông Đậu Văn Thị (từ thửa số 147, tờ bản đồ số 94) - Vũ Thị Lỡ (đến thửa số 143, tờ bản đồ số 94)
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Đồng Tiến
Từ nhà ông Nguyễn Văn Hùng (từ thửa số 84, tờ bản đồ số 94) - Dương Phúc Kiều (đến thửa số 122, tờ bản đồ số 94)
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Đồng Tiến
Từ nhà ông Nguyễn Văn Hùng (từ thửa số 84, tờ bản đồ số 94) - Nguyễn Thị Nghĩa (đến thửa số 399, tờ bản đồ số 94)
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Đồng Tiến
Từ nhà bà Lê Thị Khang (từ thửa số 43, tờ bản đồ số 94) - Vũ Đức Báu (đến thửa số 28, tờ bản đồ số 94)
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Đồng Tiến
Từ nhà bà Vũ Thị Vuông (từ thửa số 84, tờ bản đồ số 94) - Nguyễn Hữu Tuy (đến thửa số 16, tờ bản đồ số 94)
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Đồng Tiến
Từ nhà ông Nguyễn Văn Hùng (từ thửa số 84, tờ bản đồ số 94) - Dương Phúc Kiều (đến thửa số 122, tờ bản đồ số 94)
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Phường Tân Mai Ngõ tiếp giáp trục thôn - Khu vực dân cư thôn Đồng Tiến
Các thửa còn lại, tờ 32 - Các thửa còn lại, tờ 32
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Phường Tân Mai Ngách, ngõ hẻm - Khu vực dân cư thôn Đồng Tiến
Các thửa tiếp giáp đất RSX, tờ 94 - Các thửa tiếp giáp đất RSX, tờ 94
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Đồng Tiến
Từ nhà ông Lê Bá Khánh (từ thửa số 454, tờ bản đồ số 92) - Văn Thị Hóa (đến thửa số 440, tờ bản đồ số 92)
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Đồng Tiến
Từ nhà ông Vũ Đức Quế (từ thửa số 401, tờ bản đồ số 92) - Đậu Thị Xuân (đến thửa số 425, tờ bản đồ số 92)
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Đồng Tiến
Từ nhà ông Lê Bá Tương (từ thửa số 419, tờ bản đồ số 92) - Trần Văn Quý (đến thửa số 418, tờ bản đồ số 92)
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Đồng Tiến
Từ nhà bà Lê Thị Hồng (từ thửa số 404, tờ bản đồ số 92 - Nguyễn Phúc Doanh (đến thửa số 399, tờ bản đồ số 92)
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Đồng Tiến
Từ nhà ông Hồ Sỹ Tặng (từ thửa số 375, tờ bản đồ số 92) - Lê Bá Kỷ (đến thửa số 377, tờ bản đồ số 92)
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Đồng Tiến
Từ nhà ông Lê Đức Quế (từ thửa số 360, tờ bản đồ số 92) - Nguyễn Phúc Hanh (đến thửa số 364, tờ bản đồ số 92)
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Đồng Tiến
Từ nhà ông Lê Bá Nhoãn (từ thửa số 321, tờ bản đồ số 92 - Đậu Đình Sâm (đến thửa số 313, tờ bản đồ số 92)
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Đồng Tiến
Từ nhà ông Nguyễn Phúc Lạc (từ thửa số 304, tờ bản đồ số 92) - Nguyễn Phúc Vương (đến thửa số 298, tờ bản đồ số 92)
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Phường Tân Mai Ngõ tiếp giáp trục thôn - Khu vực dân cư thôn Đồng Tiến
Các thửa còn lại, tờ 92 - Các thửa còn lại, tờ 92
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Phường Tân Mai Ngách, ngõ hẻm - Khu vực dân cư thôn Đồng Tiến
Các thửa trong ngõ, hẻm, tiếp giáp đất RSX, tờ 92 - Các thửa trong ngõ, hẻm, tiếp giáp đất RSX, tờ 92
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Phường Tân Mai Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Đồng Tiến
-
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Tân Hải
Từ nhà ông Lê Bá Quyết (từ thửa số 278, tờ bản đồ số 92) - Nguyễn Văn Vựng (đến thửa số 208, tờ bản đồ số 92)
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Tân Hải
Từ nhà ông Lê Bá Công (từ thửa số 204, tờ bản đồ số 92) - Trương Quang Báo (đến thửa số 491, tờ bản đồ số 92)
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Tân Hải
Từ nhà bà Lê Thị Miền (từ thửa số 228, tờ bản đồ số 92) - Lê Bá Huân (đến thửa số 232, tờ bản đồ số 92)
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Tân Hải
Từ nhà ông Nguyễn Văn Luyện (từ thửa số 199, tờ bản đồ số 92) - Nguyễn Hữu Sách (đến thửa số 196, tờ bản đồ số 92)
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Tân Hải
Từ nhà ông Lê Bá Hệ (từ thửa số 155, tờ bản đồ số 92) - Nguyễn Văn Hạnh (đến thửa số 159, tờ bản đồ số 92)
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Tân Hải
Từ nhà ông Vũ Đức Đồng (từ thửa số 166, tờ bản đồ số 92) - Nguyễn Phúc Cơ (đến thửa số 139, tờ bản đồ số 92)
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Tân Hải
Từ nhà ông Lê Bá Kế (từ thửa số 124, tờ bản đồ số 92) - Trần Đình Linh (đến thửa số 103, tờ bản đồ số 92)
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Tân Hải
Từ nhà Lê Bá Mận, thôn Tân Hải (từ thửa số 485, tờ bản đồ số 92) - Lê Bá Nhật, thôn Tân Thành (đến thửa số 295, tờ bản đồ số 91)
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Tân Hải
Từ nhà ông Trương Quang Hà (từ thửa số 78, tờ bản đồ số 92) - Phạm Viết Mão (đến thửa số 28, tờ bản đồ số 92)
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Tân Hải
Từ nhà ông Nguyễn Văn Triều (từ thửa số 250, tờ bản đồ số 92) - Nguyễn Phúc Bé (đến thửa số 20, tờ bản đồ số 93)
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Tân Hải
Từ nhà ông Nguyễn Phúc Nội (từ thửa số 41, tờ bản đồ số 92) - Trần Đình Thuận (đến thửa số 499, tờ bản đồ số 92)
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Phường Tân Mai Ngõ tiếp giáp trục thôn - Khu vực dân cư thôn Tân Hải
Từ nhà văn hóa (từ thửa số 3, tờ bản đồ số 93) - Lê Bá Sắc (đến thửa số 277, tờ bản đồ số 93)
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Phường Tân Mai Ngõ tiếp giáp trục thôn - Khu vực dân cư thôn Tân Hải
Các thửa còn lại, tờ 92 - Các thửa còn lại, tờ 92
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Phường Tân Mai Ngách, ngõ hẻm - Khu vực dân cư thôn Tân Hải
Các thửa trong ngõ, hẻm, tiếp giáp đất RSX, tờ 30, tờ 93 - Các thửa trong ngõ, hẻm, tiếp giáp đất RSX, tờ 30, tờ 93
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Phường Tân Mai Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Tân Hải
-
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Tân Thành
Từ nhà ông Trần Đình Trường (từ thửa số 512, tờ bản đồ số 90) - Lê Bá Tỉnh (đến thửa số 272, tờ bản đồ số 91)
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Tân Thành
Từ nhà ông Trương Quang Biển (từ thửa số 398, tờ bản đồ số 90) - Trương Quang Huấn (đến thửa số 170, tờ bản đồ số 91)
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Tân Thành
Từ nhà ông Hoàng Văn Thướng (từ thửa số 159, tờ bản đồ số 91) - Nguyễn Văn Đồng (đến thửa số 250, tờ bản đồ số 91)
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Tân Thành
Từ nhà ông Lê Bá Đàn (từ thửa số 506, tờ bản đồ số 90) - Trần Đình Chủ (đến thửa số 7, tờ bản đồ số 92)
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Tân Thành
Từ nhà ông Nguyễn Viết Tuấn (từ thửa số 450, tờ bản đồ số 90) - Lê Văn Kỵ (đến thửa số 537, tờ bản đồ số 90)
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Tân Thành
Từ nhà ông Hồ Sỹ Sách (từ thửa số 308, tờ bản đồ số 90) - Nguyễn Văn Trỗi (đến thửa số 483, tờ bản đồ số 90)
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Tân Thành
Từ nhà văn hóa thôn (từ thửa số 140, tờ bản đồ số 91) - Hồ Sỹ Phong (đến thửa số 296, tờ bản đồ số 91)
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Tân Thành
Từ nhà ông Nguyễn Phúc Lĩnh (từ thửa số 297, tờ bản đồ số 91 - Nguyễn Văn Nho (đến thửa số 506, tờ bản đồ số 76)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Tân Thành
Từ nhà bà Nguyễn Thị Lệ (từ thửa số 236, tờ bản đồ số 91) - Trần Quốc Hải (đến thửa số 491, tờ bản đồ số 91)
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Tân Thành
Từ nhà ông Trương Văn Sỹ (từ thửa số 131, tờ bản đồ số 91) - Nguyễn Văn Hậu (đến thửa số 154, tờ bản đồ số 91)
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Tân Thành
Từ nhà ông Nguyễn Văn Liệu (từ thửa số 108, tờ bản đồ số 91) - Lê Bá Vận (đến thửa số 40, tờ bản đồ số 91)
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Tân Thành
Từ nhà ông Hồ Sỹ Nghĩa (từ thửa số 70, tờ bản đồ số 91) - Nguyễn Văn Mười (đến thửa số 416, tờ bản đồ số 91)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Tân Thành
Từ nhà ông Lê Văn Lợi (từ thửa số 65, tờ bản đồ số 91) - Trần Đình Duy (đến thửa số 305, tờ bản đồ số 88)
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Tân Thành
Từ nhà ông Trần Đình Chiểu (từ thửa số 341, tờ bản đồ số 91) - Trần Thị Tĩnh (đến thửa số 271, tờ bản đồ số 88)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Tân Thành
Từ nhà ông Nguyễn Văn Đình (từ thửa số 41, tờ bản đồ số 91) - Trần Đình Nhàn (đến thửa số 338, tờ bản đồ số 88)
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Tân Thành
Từ nhà ông Lê Bá Nhật (từ thửa số 227, tờ bản đồ số 91) - Trần Thị Miêng (đến thửa số 268, tờ bản đồ số 90)
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Phường Tân Mai Ngõ tiếp giáp trục thôn - Khu vực dân cư thôn Tân Thành
Các thửa còn lại, tờ 91, - Các thửa còn lại, tờ 90
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Phường Tân Mai Ngõ tiếp giáp trục thôn - Khu vực dân cư thôn Tân Thành
Các thửa còn lại, tờ 91, - Các thửa còn lại, tờ 91
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Phường Tân Mai Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Tân Thành
-
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Tâm Tiến
Từ nhà ông Trần Đình Tám (từ thửa số 398, tờ bản đồ số 90) - Lê Bá Hoàng, thôn Tân Thành (đến thửa số 423, tờ bản đồ số 90)
Đất SX-KD 800.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Tâm Tiến
Từ nhà ông Lè Hội Sinh (từ thửa số 220, tờ bản đồ số 90) - Lê Bá Vận (đến thửa số 581, tờ bản đồ số 90)
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Tâm Tiến
Từ nhà ông Trương Quang Chiêu (từ thửa số 320, tờ bản đồ số 90) - Phan Văn Điền, thôn Tân Thành (đến thửa số 440, tờ bản đồ số 90)
Đất SX-KD 800.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Tâm Tiến
Từ nhà ông Trần Đình Tính (từ thửa số 182, tờ bản đồ số 90) - Trần Đình Tính (đến thửa số 259, tờ bản đồ số 90)
Đất SX-KD 800.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Tâm Tiến
Từ nhà bà Trương Thị Thư (từ thửa số 171, tờ bản đồ số 90) - Trần Xuân Thanh (đến thửa số 196, tờ bản đồ số 90)
Đất SX-KD 800.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Tâm Tiến
Từ nhà Bà Lê Thị Loan (từ thửa số 173, tờ bản đồ số 90) - Trần Đình Diễn (đến thửa số 143, tờ bản đồ số 89)
Đất SX-KD 800.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Tâm Tiến
Từ nhà ông Lê Văn Chức (từ thửa số 98, tờ bản đồ số 90) - Trương Văn Tương (đến thửa số 140, tờ bản đồ số 89)
Đất SX-KD 800.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Tâm Tiến
Từ nhà bà Hoàng Thị Kính (từ thửa số 93, tờ bản đồ số 90) - Trương Văn Đại (đến thửa số 57, tờ bản đồ số 89)
Đất SX-KD 800.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Tâm Tiến
Từ nhà ông Trương Quang Truật (từ thửa số 17, tờ bản đồ số 90) - Trương Đình Thụa (đến thửa số 117, tờ bản đồ số 89)
Đất SX-KD 800.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Tâm Tiến
Từ nhà ông Nguyễn Văn Thống (từ thửa số 35, tờ bản đồ số 90) - Tạ Văn Lương (đến thửa số 108, tờ bản đồ số 89)
Đất SX-KD 800.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Tâm Tiến
Từ nhà ông Bùi Văn Tồn (từ thửa số 5, tờ bản đồ số 90) - Nguyễn Xuân Hải (đến thửa số 253, tờ bản đồ số 89)
Đất SX-KD 800.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Tâm Tiến
Từ nhà ông Trương Văn Toán (từ thửa số 238, tờ bản đồ số 87) - Trương Thị Nga (đến thửa số 48, tờ bản đồ số 89)
Đất SX-KD 800.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Tâm Tiến
Từ nhà ông Nguyễn Văn Hạnh (từ thửa số 133, tờ bản đồ số 87) - Nguyễn Văn Cường (đến thửa số 80, tờ bản đồ số 87)
Đất SX-KD 800.000 0 0 0
Phường Tân Mai Ngõ tiếp giáp trục thôn - Khu vực dân cư thôn Tâm Tiến
Các thửa còn lại, tờ 87 - Các thửa còn lại, tờ 27, tờ 90
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Phường Tân Mai Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Tâm Tiến
-
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Sơn Long
Từ nhà ông Nguyễn Phúc Mạnh (từ thửa số 117, tờ bản đồ số 90) - Trương Văn Phượng (đến thửa số 234, tờ bản đồ số 88)
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Sơn Long
Từ nhà ông Hồ Sỹ Quang (từ thửa số 233, tờ bản đồ số 88) - Lê Duy Thiên (đến thửa số 131, tờ bản đồ số 88)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Sơn Long
Từ nhà bà Lê Thị Hiền (từ thửa số 300, tờ bản đồ số 88) - Trương Văn Phụng (đến thửa số 104, tờ bản đồ số 86)
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Sơn Long
Từ nhà bà Trương Thị Nguyện (từ thửa số 111, tờ bản đồ số 88) - Trương Đình Thành (đến thửa số 143, tờ bản đồ số 86)
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Sơn Long
Từ nhà ông Lê Bá Thông (từ thửa số 91, tờ bản đồ số 88) - Nguyễn Văn Diễn (đến thửa số 117, tờ bản đồ số 86)
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Sơn Long
Từ nhà ông Trương Văn Trai (từ thửa số 7, tờ bản đồ số 88) - Trương Đình Duy (đến thửa số 115, tờ bản đồ số 86)
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Sơn Long
Từ nhà ông Trần Đình Nhàn (từ thửa số 50, tờ bản đồ số 88) - Lê Bá Nam (đến thửa số 38, tờ bản đồ số 90)
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Sơn Long
Từ nhà bà Lê Thị Sâm (từ thửa số 84, tờ bản đồ số 86) - Trần Hồng Long (đến thửa số 37, tờ bản đồ số 85)
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Sơn Long
Từ nhà ông Bùi Hồng Cương (từ thửa số 66, tờ bản đồ số 86) - Trần Văn Dương (đến thửa số 15, tờ bản đồ số 85)
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Phường Tân Mai Ngõ tiếp giáp trục thôn - Khu vực dân cư thôn Sơn Long
Các thửa còn lại, tờ 85, tờ 86, tờ 88, tờ 90 - Các thửa còn lại, tờ 85, tờ 86, tờ 88, tờ 90
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Phường Tân Mai Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Sơn Long
-
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường trục thôn - Khu vực dân cư thôn Đồng Thanh
Từ nhà bà Trần Thị Thanh (từ thửa số 36, tờ bản đồ số 47) - Nguyễn Thị Lĩnh (đến thửa số 94, tờ bản đồ số 40)
Đất SX-KD 1.300.000 0 0 0
Phường Tân Mai Ngõ tiếp giáp trục thôn - Khu vực dân cư thôn Đồng Thanh
Các thửa còn lại, tờ 40, tờ 47 - Các thửa còn lại, tờ 40, tờ 71
Đất SX-KD 1.000.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Đồng Thanh
Từ nhà ông Hoàng Văn Chung (từ thửa số 100, tờ bản đồ số 64) - Nguyễn Văn Đại (đến thửa số 175, tờ bản đồ số 64)
Đất SX-KD 500.000 0 0 0
Phường Tân Mai Ngõ tiếp giáp trục ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Đồng Thanh
Các thửa còn lại, tờ 63, tờ 64 - Các thửa còn lại, tờ 63, tờ 64
Đất SX-KD 320.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Đồng Thanh
Từ nhà ông Nguyễn Văn Tổng (từ thửa số 43, tờ bản đồ số 65) - Nguyễn Văn Vui (đến thửa số 13, tờ bản đồ số 65)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường trục thôn - Khu vực dân cư thôn Đồng Thanh
Các ngõ tiếp giáp trục thôn còn lại tờ 63, tờ 64, tờ 75 - Các ngõ tiếp giáp trục thôn còn lại tờ 63, tờ 64, tờ 65
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Đồng Thanh
Từ nhà ông Nguyễn Văn Lanh (từ thửa số 131, tờ bản đồ số 65) - Nguyễn Văn Tinh (đến thửa số 119, tờ bản đồ số 65)
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Đồng Thanh
Từ nhà ông Nguyễn Văn Thường (từ thửa số 57, tờ bản đồ số 65) - Nguyễn Văn Hoàng (đến thửa số 20, tờ bản đồ số 65)
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Đồng Thanh
Từ nhà ông Nguyễn Văn Thuận (từ thửa số 50, tờ bản đồ số 65) - Phạm Văn Chỉnh (đến thửa số 17, tờ bản đồ số 65)
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Đồng Thanh
Từ nhà ông Nguyễn Quang Cảnh (từ thửa số 83, tờ bản đồ số 65) - Nguyễn Văn Khoan (đến thửa số 122, tờ bản đồ số 65)
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Đồng Thanh
Từ nhà ông Nguyễn Văn Hoàng (từ thửa số 84, tờ bản đồ số 65) - Lê Thị Tập (đến thửa số 114, tờ bản đồ số 65)
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Đồng Thanh
Từ nhà ông Nguyễn Xuân Đại (từ thửa số 88, tờ bản đồ số 65) - Lê Thị Lộc (đến thửa số 113, tờ bản đồ số 65)
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường hẻm thôn - Khu vực dân cư thôn Đồng Thanh
Các thửa còn lại, tờ 65 - Các thửa còn lại, tờ 65
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường trục thôn - Khu vực dân cư thôn Đồng Thanh
Từ nhà ông Nguyễn Đình Hách (từ thửa số 5, tờ bản đồ số 52) - Nguyễn Vân Tuất (đến thửa số 75, tờ bản đồ số 58)
Đất SX-KD 520.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Đồng Thanh
Từ nhà ông Bùi Đăng Khánh (từ thửa số 175, tờ bản đồ số 74) - Phùng Văn Chiến (đến thửa số 113, tờ bản đồ số 65)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Đồng Thanh
Từ nhà ông Hồ Quốc Mạnh (từ thửa số 109, tờ bản đồ số 74) - Trần Thị Bích (đến thửa số 20, tờ bản đồ số 67)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Đồng Thanh
Từ nhà ông Bùi Văn Dũng (từ thửa số 127, tờ bản đồ số 74) - Nguyễn Văn Trường (đến thửa số 155, tờ bản đồ số 58)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Phường Tân Mai Ngõ hẻm thôn - Khu vực dân cư thôn Đồng Thanh
Các thửa còn lại tờ 47, tờ 52, tờ 53, tờ 74 - Các thửa còn lại tờ 47, tờ 52, tờ 53, tờ 74
Đất SX-KD 320.000 0 0 0
Phường Tân Mai Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Đồng Thanh
-
Đất SX-KD 320.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường trục liên thôn - Khu vực dân cư thôn Đồng Minh
Từ nhà ông Trần Xuân Tử, thôn Đồng Minh (từ thửa số 300, tờ bản đồ số 68) - Trần Văn Thành, thôn Tân Minh (đến thửa số 32, tờ bản đồ số 67)
Đất SX-KD 520.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường trục liên thôn - Khu vực dân cư thôn Đồng Minh
Từ nhà ông Bùi Văn Tổng, thôn Đồng Minh (từ thửa số 369, tờ bản đồ số 68) - Nhà văn hóa, thôn Tân Minh (đến thửa số 32, tờ bản đồ số 67)
Đất SX-KD 520.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Đồng Minh
Từ nhà ông Lê Văn Điều (từ thửa số 29, tờ bản đồ số 68) - Nguyễn Thị Nữ (đến thửa số 190, tờ bản đồ số 42)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Đồng Minh
Từ nhà ông Trần Quang út (từ thửa số 297, tờ bản đồ số 68) - Nguyễn Văn Trung (đến thửa số 397, tờ bản đồ số 68)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Đồng Minh
Từ nhà ông Lê Văn Điều (từ thửa số 29, tờ bản đồ số 68) - Trần Huỳnh (đến thửa số 247, tờ bản đồ số 68)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Đồng Minh
Từ nhà ông Lê Thị Độ (từ thửa số 255, tờ bản đồ số 68) - Trần Xuân Thảo (đến thửa số 343, tờ bản đồ số 68)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Đồng Minh
Từ nhà ông Trần Xuân Bằng (từ thửa số 240, tờ bản đồ số 68) - Hoàng Văn Triều (đến thửa số 314, tờ bản đồ số 68)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Đồng Minh
Từ nhà ông Trần Xuân Thanh (từ thửa số 133, tờ bản đồ số 68) - Mai Văn Điện (đến thửa số 368, tờ bản đồ số 68)
Đất SX-KD 520.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Đồng Minh
Từ nhà ông Hoàng Văn Quân (từ thửa số 100, tờ bản đồ số 68) - Nguyễn Văn Hợp (đến thửa số 179, tờ bản đồ số 68)
Đất SX-KD 520.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Đồng Minh
Từ nhà ông Trần Xuân Hưởng (từ thửa số 397, tờ bản đồ số 68) - Trần Văn Hùng (đến thửa số 119, tờ bản đồ số 68)
Đất SX-KD 520.000 0 0 0
Phường Tân Mai Ngách tiếp giáp ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Đồng Minh
Các thửa tiếp giáp ngõ thôn tờ 68 - Các thửa tiếp giáp ngõ thôn tờ 68
Đất SX-KD 520.000 0 0 0
Phường Tân Mai Ngách, hẻm thôn - Khu vực dân cư thôn Đồng Minh
Các thửa ngách, hẻm, tờ 68 - Các thửa ngách, hẻm, tờ 68
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Phường Tân Mai Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Đồng Minh
-
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Tân Minh
Từ nhà ông Mai Đinh Đại (từ thửa số 61, tờ bản đồ số 66) - Trần Xuân Giáo (đến thửa số 23, tờ bản đồ số 66)
Đất SX-KD 520.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Tân Minh
Từ nhà ông Nguyễn Mơ (từ thửa số 347, tờ bản đồ số 68) - Trần Xuân Triển (đến thửa số 113, tờ bản đồ số 68)
Đất SX-KD 520.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Tân Minh
Từ nhà ông Trần Xuân Tuấn (từ thửa số 231, tờ bản đồ số 67) - Trần Xuân Quyền (đến thửa số 58, tờ bản đồ số 69)
Đất SX-KD 520.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Tân Minh
Từ nhà bà Hoàng Thị Hải (từ thửa số 225, tờ bản đồ số 67 - Hoàng Văn Hiệp (đến thửa số 71, tờ bản đồ số 69)
Đất SX-KD 520.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Tân Minh
Từ nhà ông Trần Xuân Phố (từ thửa số 158, tờ bản đồ số 67) - Hoàng Văn Hớm (đến thửa số 124, tờ bản đồ số 67)
Đất SX-KD 520.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Tân Minh
Từ nhà bà Lê Thị Hà (từ thửa số 197, tờ bản đồ số 37) - Hoàng Văn Ngư (đến thửa số 4, tờ bản đồ số 67)
Đất SX-KD 1.500.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường thôn - Khu vực dân cư thôn Tân Minh
Từ nhà ông Hoàng Văn Phước (từ thửa số 133, tờ bản đồ số 42) - Trần Thị Thiện (đến thửa số 11, tờ bản đồ số 67)
Đất SX-KD 1.500.000 0 0 0
Phường Tân Mai Ngách, hẻm ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Tân Minh
Các thửa tiếp giáp ngõ thôn tờ 67, tờ 68 - Các thửa tiếp giáp ngõ thôn tờ 67, tờ 68
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Phường Tân Mai Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Đồng Minh
-
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Phường Tân Mai Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại phường Tân Mai
-
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường QH 15m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá khối Tân Đông, phường Quỳnh Dị cũ
Thửa 119, thửa 103 tờ bản đồ số 5 - Thửa 188, thửa 190 tờ bản đồ 5
Đất SX-KD 2.400.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường QH 15m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá khối Tân Đông, phường Quỳnh Dị cũ
Thửa 1 tờ bản tờ bản đồ số 17 - Thửa 4 tờ bản tờ bản đồ số 17
Đất SX-KD 2.400.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường QH 15m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá khối Tân Đông, phường Quỳnh Dị cũ
Thửa 391, thửa 387 tờ bản đồ 5 - Thửa 394, thửa 390 tờ bản đồ 5
Đất SX-KD 2.100.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường QH 9m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá khối Tân Đông, phường Quỳnh Dị cũ
Thửa 409 tờ bản tờ bản đồ số 5 - Thửa 395 tờ bản tờ bản đồ số 5
Đất SX-KD 2.100.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường QH 9m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá khối Tân Đông, phường Quỳnh Dị cũ
Thửa 389 tờ bản đồ 5 - Thửa 379 tờ bản đồ 5
Đất SX-KD 1.800.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường QH 9m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá khối Tân Đông, phường Quỳnh Dị cũ
Thửa 374 tờ bản đồ số 5 - Thửa 340 tờ bản tờ bản đồ số 5
Đất SX-KD 1.700.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường QH 12m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá khối Tân Đông, phường Quỳnh Dị cũ
Thửa 403 tờ bản đồ 5 - Thửa 408 tờ bản đồ 5
Đất SX-KD 2.100.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường QH 12m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá khối Tân Đông, phường Quỳnh Dị cũ
Thửa 402 tờ bản tờ bản đồ số 5 - Thửa 391 tờ bản tờ bản đồ số 5
Đất SX-KD 2.100.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường QH 12m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá khối Tân Đông, phường Quỳnh Dị cũ
Thửa 386 tờ bản tờ bản đồ số 5 - Thửa 377 tờ bản tờ bản đồ số 5
Đất SX-KD 1.800.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường QH 12m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá khối Tân Đông, phường Quỳnh Dị cũ
Thửa 376 tờ bản tờ bản đồ số 5 - Thửa 339 tờ bản tờ bản đồ số 5
Đất SX-KD 1.700.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường QH 12m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá khối Tân Đông, phường Quỳnh Dị cũ
Thửa 649, thửa 660 tờ bản đồ số 5 - Thửa 659, thửa 668 tờ bản đồ số 5
Đất SX-KD 2.100.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường QH 12m - Hạ tầng khu tái định cư phục vụ GPMB các dự án trọng điểm trên địa bàn thị xã Hoàng Mai (tại phường Quỳnh Dị cũ)
Lô 198 (Thửa 692,tờ bản đồ 18) - Lô 199 (Thửa 693,tờ bản đồ 18)
Đất SX-KD 1.500.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường QH 12m - Hạ tầng khu tái định cư phục vụ GPMB các dự án trọng điểm trên địa bàn thị xã Hoàng Mai (tại phường Quỳnh Dị cũ)
Lô 202 (Thửa 696, tờ bản đồ 18) - Lô 203 (Thửa 697, tờ bản đồ 18)
Đất SX-KD 1.500.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường QH 18m - Hạ tầng khu tái định cư phục vụ GPMB các dự án trọng điểm trên địa bàn thị xã Hoàng Mai (tại phường Quỳnh Dị cũ)
Lô 287 (thửa 664, tờ bản đồ 18) -
Đất SX-KD 1.920.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường QH 18m - Hạ tầng khu tái định cư phục vụ GPMB các dự án trọng điểm trên địa bàn thị xã Hoàng Mai (tại phường Quỳnh Dị cũ)
Lô 290 (thửa 667, tờ bản đồ 18) -
Đất SX-KD 2.200.000 0 0 0
Phường Tân Mai Tuyến đường rộng 20m (Trần Nhật Duật) - Khu Đấu giá Đồng Bài
Từ nhà ông Dân Khu đấu giá Đồng Bài 2006 (từ thửa số 99 tờ bản đồ số 37) - ông Sắn Khu đấu giá Đồng Bài 2006 (đến thửa số 385 tờ bản đồ số 37)
Đất SX-KD 2.000.000 0 0 0
Phường Tân Mai Tuyến đường 12m - Khu Đấu giá Đồng Bài
Khu phân lô đấu giá Đồng Bài (từ thửa số 11 và 14 tờ bản đồ số 37) - Khu phân lô đấu giá Đồng Bài (đến thửa số 1412 tờ bản đồ số 37)
Đất SX-KD 1.200.000 0 0 0
Phường Tân Mai Tuyến đường 12m - Khu Đấu giá Đồng Bài
Khu phân lô đấu giá Đồng Bài (từ thửa số 1031 bản đồ số 37) - Khu phân lô đấu giá Đồng Bài (đến thửa số 1407 tờ bản đồ số 37)
Đất SX-KD 1.200.000 0 0 0
Phường Tân Mai Tuyến đường 12m - Khu Đấu giá Đồng Bài
Khu phân lô đấu giá Đồng Bài (từ thửa số 45 bản đồ số 37) - Khu phân lô đấu giá Đồng Bài (đến thửa số 1293 tờ bản đồ số 37)
Đất SX-KD 1.200.000 0 0 0
Phường Tân Mai Tuyến đường 12m - Khu Đấu giá Đồng Bài
Khu phân lô đấu giá Đồng Bài (từ thửa số 1366 bản đồ số 37) - Khu phân lô đấu giá Đồng Bài (đến thửa số 1375 tờ bản đồ số 37)
Đất SX-KD 1.200.000 0 0 0
Phường Tân Mai Tuyến đường 12m - Khu Đấu giá Đồng Bài
Khu phân lô đấu giá Đồng Bài (từ thửa số 1402 bản đồ số 37) - Khu phân lô đấu giá Đồng Bài (đến thửa số 1412 tờ bản đồ số 37)
Đất SX-KD 1.200.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường QH 12m - Trạm Y tế thôn 4
từ lô 90 đến lô 95 -
Đất SX-KD 1.200.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường QH 36m (vị trí 1) - Khu tái định cư phục vụ GPMB để thực hiện dự án Khu công nghiệp Hoàng Mai 1 tại xã Quỳnh Lộc cũ
Các Lô: 24 và 12 -
Đất SX-KD 1.500.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường QH 11,5m (lô góc) (vị trí 2) - Khu tái định cư phục vụ GPMB để thực hiện dự án Khu công nghiệp Hoàng Mai 1 tại xã Quỳnh Lộc cũ
Các lô: 23, 38, 53 -
Đất SX-KD 1.400.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường QH 11,5m (lối ngoài) (vị trí 3) - Khu tái định cư phục vụ GPMB để thực hiện dự án Khu công nghiệp Hoàng Mai 1 tại xã Quỳnh Lộc cũ
Các lô: 13, 14,15, 16, 25,26, 27,28. -
Đất SX-KD 1.200.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường QH 11,5m (lối trong) (còn Lại) - Khu tái định cư phục vụ GPMB để thực hiện dự án Khu công nghiệp Hoàng Mai 1 tại xã Quỳnh Lộc cũ
19,20, 21, 22,29, 33, 36, 37,40, 41, 50A, 50B, 54, 55, 56, 57, 58, 60, 61, 64 -
Đất SX-KD 1.200.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường Trần Quang Khải - Chia lô đất ở dân cư tại xóm Quyết Tâm (nay là thôn Tâm Tiến)
Từ ông Trần Đình Vui (từ thửa 482, tờ 13) - Nguyễn Văn Bền (đến thửa 556, tờ 13)
Đất SX-KD 2.400.000 0 0 0
Phường Tân Mai Các tuyến đường trong vùng quy hoạch - Chia lô đất ở dân cư tại xóm Quyết Tâm (nay là thôn Tâm Tiến)
Các thửa trong vùng quy hoạch (Từ thửa 494, tờ 75) - Các thửa trong vùng quy hoạch (đến thửa 598, tờ 75)
Đất SX-KD 1.640.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường Công vụ - Chia lô đất ở dân cư tại xóm Tân Long (nay là thôn Sơn Long)
Từ nhà ông Nguyễn Văn Sử (từ thửa số 2, tờ bản đồ số 86) - Đến nhà ông Lê Đức Kỷ, (đến thửa số 73, tờ bản đồ số 86)
Đất SX-KD 1.300.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường nội bộ khu đấu giá Tân Long cũ - Chia lô đất ở dân cư tại xóm Tân Long (nay là thôn Sơn Long)
Từ thửa số 1, tờ 86 - Từ thửa số 78, tờ 86
Đất SX-KD 900.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường quy hoạch 12m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá khối Tân Đông, phường Quỳnh Dị cũ (được UBND thị xã Hoàng Mai phê duyệt quy hoạch tại QĐ số 1436/QĐ-UBND ngày 30/12/2016 và QĐ số 1506/QĐ-UBND ngày 29/12/2017).
Lô số 1 - Lô số 5
Đất SX-KD 2.300.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường quy hoạch 12m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá khối Tân Đông, phường Quỳnh Dị cũ (được UBND thị xã Hoàng Mai phê duyệt quy hoạch tại QĐ số 1436/QĐ-UBND ngày 30/12/2016 và QĐ số 1506/QĐ-UBND ngày 29/12/2017).
Lô số 86 - Lô số 90
Đất SX-KD 2.200.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường quy hoạch 12m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá khối Tân Đông, phường Quỳnh Dị cũ (được UBND thị xã Hoàng Mai phê duyệt quy hoạch tại QĐ số 1436/QĐ-UBND ngày 30/12/2016 và QĐ số 1506/QĐ-UBND ngày 29/12/2017).
Lô số 63 - Lô số 83
Đất SX-KD 2.200.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường quy hoạch 15m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá khối Tân Đông, phường Quỳnh Dị cũ (được UBND thị xã Hoàng Mai phê duyệt quy hoạch tại QĐ số 1436/QĐ-UBND ngày 30/12/2016 và QĐ số 1506/QĐ-UBND ngày 29/12/2017).
Lô số 24 - Lô số 50
Đất SX-KD 2.300.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường quy hoạch 15m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá khối Tân Đông, phường Quỳnh Dị cũ (được UBND thị xã Hoàng Mai phê duyệt quy hoạch tại QĐ số 1436/QĐ-UBND ngày 30/12/2016 và QĐ số 1506/QĐ-UBND ngày 29/12/2017).
Lô số 62 - Lô số 85
Đất SX-KD 2.200.000 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường QH 12m (phía trong) - Hạ tầng khu tái định cư phục vụ GPMB các dự án trọng điểm trên địa bàn thị xã Hoàng Mai (tại phường Quỳnh Dị cũ)
197 - 197
Đất SX-KD 1.480.000 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường QH 12m (phía trong, đường đâm) - Hạ tầng khu tái định cư phục vụ GPMB các dự án trọng điểm trên địa bàn thị xã Hoàng Mai (tại phường Quỳnh Dị cũ)
200A - 200A
Đất SX-KD 1.332.000 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường QH 12m (phía trong, đường đâm) - Hạ tầng khu tái định cư phục vụ GPMB các dự án trọng điểm trên địa bàn thị xã Hoàng Mai (tại phường Quỳnh Dị cũ)
200B - 200B
Đất SX-KD 1.332.000 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường QH 12m (phía trong, đường đâm) - Hạ tầng khu tái định cư phục vụ GPMB các dự án trọng điểm trên địa bàn thị xã Hoàng Mai (tại phường Quỳnh Dị cũ)
201 - 201
Đất SX-KD 1.332.000 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường QH 12m (phía trong, đối diện CV Cây xanh) - Hạ tầng khu tái định cư phục vụ GPMB các dự án trọng điểm trên địa bàn thị xã Hoàng Mai (tại phường Quỳnh Dị cũ)
204 - 204
Đất SX-KD 1.566.000 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường QH 12m (phía trong, đối diện CV Cây xanh) - Hạ tầng khu tái định cư phục vụ GPMB các dự án trọng điểm trên địa bàn thị xã Hoàng Mai (tại phường Quỳnh Dị cũ)
205 - 205
Đất SX-KD 1.566.000 0 0 0
Phường Tân Mai Góc đường 12m (Từ CV Cây xanh ra đường TL 537) và đường QH 6m - Hạ tầng khu tái định cư phục vụ GPMB các dự án trọng điểm trên địa bàn thị xã Hoàng Mai (tại phường Quỳnh Dị cũ)
265 - 265
Đất SX-KD 1.914.000 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường QH 12m (Từ CV Cây xanh ra đường TL 537) - Hạ tầng khu tái định cư phục vụ GPMB các dự án trọng điểm trên địa bàn thị xã Hoàng Mai (tại phường Quỳnh Dị cũ)
266 - 266
Đất SX-KD 1.740.000 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường QH 12m (Từ CV Cây xanh ra đường TL 537) - Hạ tầng khu tái định cư phục vụ GPMB các dự án trọng điểm trên địa bàn thị xã Hoàng Mai (tại phường Quỳnh Dị cũ)
267 - 267
Đất SX-KD 1.740.000 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường QH 12m (Từ CV Cây xanh ra đường TL 537) - Hạ tầng khu tái định cư phục vụ GPMB các dự án trọng điểm trên địa bàn thị xã Hoàng Mai (tại phường Quỳnh Dị cũ)
268 - 268
Đất SX-KD 1.740.000 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường QH 12m (Từ CV Cây xanh ra đường TL 537) - Hạ tầng khu tái định cư phục vụ GPMB các dự án trọng điểm trên địa bàn thị xã Hoàng Mai (tại phường Quỳnh Dị cũ)
269 - 269
Đất SX-KD 1.740.000 0 0 0
Phường Tân Mai Bá m đường QH 12m (Từ CV Cây xanh ra đường TL 537) - Hạ tầng khu tái định cư phục vụ GPMB các dự án trọng điểm trên địa bàn thị xã Hoàng Mai (tại phường Quỳnh Dị cũ)
270 - 270
Đất SX-KD 1.740.000 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường QH 12m (Từ CV Cây xanh ra đường TL 537) - Hạ tầng khu tái định cư phục vụ GPMB các dự án trọng điểm trên địa bàn thị xã Hoàng Mai (tại phường Quỳnh Dị cũ)
271 - 271
Đất SX-KD 1.740.000 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường QH 12m (Từ CV Cây xanh ra đường TL 537) - Hạ tầng khu tái định cư phục vụ GPMB các dự án trọng điểm trên địa bàn thị xã Hoàng Mai (tại phường Quỳnh Dị cũ)
272 - 272
Đất SX-KD 1.740.000 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường QH 12m (Từ CV Cây xanh ra đường TL 537) - Hạ tầng khu tái định cư phục vụ GPMB các dự án trọng điểm trên địa bàn thị xã Hoàng Mai (tại phường Quỳnh Dị cũ)
273 - 273
Đất SX-KD 1.740.000 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường QH 12m (Từ CV Cây xanh ra đường TL 537) - Hạ tầng khu tái định cư phục vụ GPMB các dự án trọng điểm trên địa bàn thị xã Hoàng Mai (tại phường Quỳnh Dị cũ)
274 - 274
Đất SX-KD 1.740.000 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường QH 12m (Từ CV Cây xanh ra đường TL 537) - Hạ tầng khu tái định cư phục vụ GPMB các dự án trọng điểm trên địa bàn thị xã Hoàng Mai (tại phường Quỳnh Dị cũ)
275 - 275
Đất SX-KD 1.740.000 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường QH 12m (Từ cv Cây xanh ra đường TL 537) - Hạ tầng khu tái định cư phục vụ GPMB các dự án trọng điểm trên địa bàn thị xã Hoàng Mai (tại phường Quỳnh Dị cũ)
276 - 276
Đất SX-KD 1.740.000 0 0 0
Phường Tân Mai Lô góc bám đường 12 m (đường tuyến 2 khu đấu giá của xã năm 2004) - Hạ tầng khu tái định cư phục vụ GPMB các dự án trọng điểm trên địa bàn thị xã Hoàng Mai (tại phường Quỳnh Dị cũ)
277 - 277
Đất SX-KD 2.100.000 0 0 0
Phường Tân Mai Góc đường 18m và đường QH 6m - Hạ tầng khu tái định cư phục vụ GPMB các dự án trọng điểm trên địa bàn thị xã Hoàng Mai (tại phường Quỳnh Dị cũ)
278 - 278
Đất SX-KD 2.112.000 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường QH 18m - Hạ tầng khu tái định cư phục vụ GPMB các dự án trọng điểm trên địa bàn thị xã Hoàng Mai (tại phường Quỳnh Dị cũ)
279 - 279
Đất SX-KD 1.920.000 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường QH 18m - Hạ tầng khu tái định cư phục vụ GPMB các dự án trọng điểm trên địa bàn thị xã Hoàng Mai (tại phường Quỳnh Dị cũ)
280 - 280
Đất SX-KD 1.920.000 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường QH 18m - Hạ tầng khu tái định cư phục vụ GPMB các dự án trọng điểm trên địa bàn thị xã Hoàng Mai (tại phường Quỳnh Dị cũ)
281 - 281
Đất SX-KD 1.920.000 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường QH 18m - Hạ tầng khu tái định cư phục vụ GPMB các dự án trọng điểm trên địa bàn thị xã Hoàng Mai (tại phường Quỳnh Dị cũ)
282 - 282
Đất SX-KD 1.920.000 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường QH 18m - Hạ tầng khu tái định cư phục vụ GPMB các dự án trọng điểm trên địa bàn thị xã Hoàng Mai (tại phường Quỳnh Dị cũ)
283 - 283
Đất SX-KD 1.920.000 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường QH 18m - Hạ tầng khu tái định cư phục vụ GPMB các dự án trọng điểm trên địa bàn thị xã Hoàng Mai (tại phường Quỳnh Dị cũ)
284 - 284
Đất SX-KD 1.920.000 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường QH 18m - Hạ tầng khu tái định cư phục vụ GPMB các dự án trọng điểm trên địa bàn thị xã Hoàng Mai (tại phường Quỳnh Dị cũ)
285 - 285
Đất SX-KD 1.920.000 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường QH 18m - Hạ tầng khu tái định cư phục vụ GPMB các dự án trọng điểm trên địa bàn thị xã Hoàng Mai (tại phường Quỳnh Dị cũ)
286 - 286
Đất SX-KD 1.920.000 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường QH 18m - Hạ tầng khu tái định cư phục vụ GPMB các dự án trọng điểm trên địa bàn thị xã Hoàng Mai (tại phường Quỳnh Dị cũ)
288 - 288
Đất SX-KD 1.920.000 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường 12 m (đường tuyến 2 khu đấu giá của xã năm 2004) - Hạ tầng khu tái định cư phục vụ GPMB các dự án trọng điểm trên địa bàn thị xã Hoàng Mai (tại phường Quỳnh Dị cũ)
289 - 289
Đất SX-KD 2.000.000 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường QH 11,5m (lối ngoài) - Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu tái định cư phục vụ GPMB để thực hiện dự án Khu công nghiệp Hoàng Mai 1 tại xã Quỳnh Lộc cũ (Kèm theo Quyết định số 718/QĐ-UBND ngày 07/6/2022 của UBND thị xã Hoàng Mai)
Gồm các lô: 16 -
Đất SX-KD 1.060.000 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường QH 11,5m (lối ngoài, bóp hậu) - Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu tái định cư phục vụ GPMB để thực hiện dự án Khu công nghiệp Hoàng Mai 1 tại xã Quỳnh Lộc cũ (Kèm theo Quyết định số 718/QĐ-UBND ngày 07/6/2022 của UBND thị xã Hoàng Mai)
Gồm các lô: 17 -
Đất SX-KD 1.010.000 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường QH 11,5m (lối ngoài, bóp hậu) - Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu tái định cư phục vụ GPMB để thực hiện dự án Khu công nghiệp Hoàng Mai 1 tại xã Quỳnh Lộc cũ (Kèm theo Quyết định số 718/QĐ-UBND ngày 07/6/2022 của UBND thị xã Hoàng Mai)
Gồm các lô: 18 -
Đất SX-KD 1.010.000 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường QH 11,5m (lối ngoài) - Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu tái định cư phục vụ GPMB để thực hiện dự án Khu công nghiệp Hoàng Mai 1 tại xã Quỳnh Lộc cũ (Kèm theo Quyết định số 718/QĐ-UBND ngày 07/6/2022 của UBND thị xã Hoàng Mai)
Gồm các lô: 30 -
Đất SX-KD 1.060.000 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường QH 11,5m (lối ngoài) - Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu tái định cư phục vụ GPMB để thực hiện dự án Khu công nghiệp Hoàng Mai 1 tại xã Quỳnh Lộc cũ (Kèm theo Quyết định số 718/QĐ-UBND ngày 07/6/2022 của UBND thị xã Hoàng Mai)
Gồm các lô: 31 -
Đất SX-KD 1.060.000 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường QH 11,5m (lối ngoài) - Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu tái định cư phục vụ GPMB để thực hiện dự án Khu công nghiệp Hoàng Mai 1 tại xã Quỳnh Lộc cũ (Kèm theo Quyết định số 718/QĐ-UBND ngày 07/6/2022 của UBND thị xã Hoàng Mai)
Gồm các lô: 32 -
Đất SX-KD 1.060.000 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường QH 11,5m (lối ngoài) - Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu tái định cư phục vụ GPMB để thực hiện dự án Khu công nghiệp Hoàng Mai 1 tại xã Quỳnh Lộc cũ (Kèm theo Quyết định số 718/QĐ-UBND ngày 07/6/2022 của UBND thị xã Hoàng Mai)
Gồm các lô: 34 -
Đất SX-KD 1.060.000 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường QH 11,5m (lối ngoài) - Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu tái định cư phục vụ GPMB để thực hiện dự án Khu công nghiệp Hoàng Mai 1 tại xã Quỳnh Lộc cũ (Kèm theo Quyết định số 718/QĐ-UBND ngày 07/6/2022 của UBND thị xã Hoàng Mai)
Gồm các lô: 35 -
Đất SX-KD 1.060.000 0 0 0
Phường Tân Mai Góc đường QH 11,5m và đường QH 11,5m - Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu tái định cư phục vụ GPMB để thực hiện dự án Khu công nghiệp Hoàng Mai 1 tại xã Quỳnh Lộc cũ (Kèm theo Quyết định số 718/QĐ-UBND ngày 07/6/2022 của UBND thị xã Hoàng Mai)
Gồm các lô: 39 -
Đất SX-KD 1.110.000 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường QH 11,5m (lối trong) - Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu tái định cư phục vụ GPMB để thực hiện dự án Khu công nghiệp Hoàng Mai 1 tại xã Quỳnh Lộc cũ (Kèm theo Quyết định số 718/QĐ-UBND ngày 07/6/2022 của UBND thị xã Hoàng Mai)
Gồm các lô: 42 -
Đất SX-KD 1.010.000 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường QH 11,5m (lối trong) - Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu tái định cư phục vụ GPMB để thực hiện dự án Khu công nghiệp Hoàng Mai 1 tại xã Quỳnh Lộc cũ (Kèm theo Quyết định số 718/QĐ-UBND ngày 07/6/2022 của UBND thị xã Hoàng Mai)
Gồm các lô: 43 -
Đất SX-KD 1.010.000 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường QH 11,5m (lối trong) - Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu tái định cư phục vụ GPMB để thực hiện dự án Khu công nghiệp Hoàng Mai 1 tại xã Quỳnh Lộc cũ (Kèm theo Quyết định số 718/QĐ-UBND ngày 07/6/2022 của UBND thị xã Hoàng Mai)
Gồm các lô: 44 -
Đất SX-KD 1.010.000 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường QH 11,5m (lối trong) - Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu tái định cư phục vụ GPMB để thực hiện dự án Khu công nghiệp Hoàng Mai 1 tại xã Quỳnh Lộc cũ (Kèm theo Quyết định số 718/QĐ-UBND ngày 07/6/2022 của UBND thị xã Hoàng Mai)
Gồm các lô: 45 -
Đất SX-KD 1.010.000 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường QH 11,5m (lối trong) - Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu tái định cư phục vụ GPMB để thực hiện dự án Khu công nghiệp Hoàng Mai 1 tại xã Quỳnh Lộc cũ (Kèm theo Quyết định số 718/QĐ-UBND ngày 07/6/2022 của UBND thị xã Hoàng Mai)
Gồm các lô: 46 -
Đất SX-KD 1.010.000 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường QH 11,5m (lối trong) - Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu tái định cư phục vụ GPMB để thực hiện dự án Khu công nghiệp Hoàng Mai 1 tại xã Quỳnh Lộc cũ (Kèm theo Quyết định số 718/QĐ-UBND ngày 07/6/2022 của UBND thị xã Hoàng Mai)
Gồm các lô: 47 -
Đất SX-KD 1.010.000 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường QH 11,5m (lối trong) - Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu tái định cư phục vụ GPMB để thực hiện dự án Khu công nghiệp Hoàng Mai 1 tại xã Quỳnh Lộc cũ (Kèm theo Quyết định số 718/QĐ-UBND ngày 07/6/2022 của UBND thị xã Hoàng Mai)
Gồm các lô: 48 -
Đất SX-KD 1.010.000 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường QH 11,5m (lối trong) - Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu tái định cư phục vụ GPMB để thực hiện dự án Khu công nghiệp Hoàng Mai 1 tại xã Quỳnh Lộc cũ (Kèm theo Quyết định số 718/QĐ-UBND ngày 07/6/2022 của UBND thị xã Hoàng Mai)
Gồm các lô: 49 -
Đất SX-KD 1.010.000 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường QH 11,5m (lối trong) - Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu tái định cư phục vụ GPMB để thực hiện dự án Khu công nghiệp Hoàng Mai 1 tại xã Quỳnh Lộc cũ (Kèm theo Quyết định số 718/QĐ-UBND ngày 07/6/2022 của UBND thị xã Hoàng Mai)
Gồm các lô: 51 -
Đất SX-KD 1.010.000 0 0 0
Phường Tân Mai Góc đường QH 11,5m (lối trong) và đường QH 15m - Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu tái định cư phục vụ GPMB để thực hiện dự án Khu công nghiệp Hoàng Mai 1 tại xã Quỳnh Lộc cũ (Kèm theo Quyết định số 718/QĐ-UBND ngày 07/6/2022 của UBND thị xã Hoà
Lô 52 -
Đất SX-KD 1.160.000 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường QH 11,5m (lối trong) - Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu tái định cư phục vụ GPMB để thực hiện dự án Khu công nghiệp Hoàng Mai 1 tại xã Quỳnh Lộc cũ (Kèm theo Quyết định số 718/QĐ-UBND ngày 07/6/2022 của UBND thị xã Hoàng Mai)
Lô 59 -
Đất SX-KD 1.010.000 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường QH 11,5m (lối trong) - Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu tái định cư phục vụ GPMB để thực hiện dự án Khu công nghiệp Hoàng Mai 1 tại xã Quỳnh Lộc cũ (Kèm theo Quyết định số 718/QĐ-UBND ngày 07/6/2022 của UBND thị xã Hoàng Mai)
Lô 62 -
Đất SX-KD 1.010.000 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường QH 11,5m (lối trong) - Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu tái định cư phục vụ GPMB để thực hiện dự án Khu công nghiệp Hoàng Mai 1 tại xã Quỳnh Lộc cũ (Kèm theo Quyết định số 718/QĐ-UBND ngày 07/6/2022 của UBND thị xã Hoàng Mai)
Lô 63 -
Đất SX-KD 1.010.000 0 0 0
Phường Tân Mai Góc đường QH 11,5m (lối trong) và đường QH 15m - Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu tái định cư phục vụ GPMB để thực hiện dự án Khu công nghiệp Hoàng Mai 1 tại xã Quỳnh Lộc cũ (Kèm theo Quyết định số 718/QĐ-UBND ngày 07/6/2022 của UBND thị xã Hoà
Lô 65 -
Đất SX-KD 1.160.000 0 0 0
Phường Tân Mai Góc đường QH12m và đường QH 11m - Xây dựng khu tái định cơ thuộc KCN Đông Hồi, tỉnh Nghệ An (Vị trí 1, xã Quỳnh Lập cũ)
131 - 132
Đất SX-KD 4.200.000 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường QH 11m - Xây dựng khu tái định cơ thuộc KCN Đông Hồi, tỉnh Nghệ An (Vị trí 1, xã Quỳnh Lập cũ)
131A - 131A
Đất SX-KD 3.500.000 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường QH 11m - Xây dựng khu tái định cơ thuộc KCN Đông Hồi, tỉnh Nghệ An (Vị trí 1, xã Quỳnh Lập cũ)
132 - 133
Đất SX-KD 3.500.000 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường QH 11m - Xây dựng khu tái định cơ thuộc KCN Đông Hồi, tỉnh Nghệ An (Vị trí 1, xã Quỳnh Lập cũ)
132A - 132A
Đất SX-KD 3.500.000 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường QH 11m - Xây dựng khu tái định cơ thuộc KCN Đông Hồi, tỉnh Nghệ An (Vị trí 1, xã Quỳnh Lập cũ)
133 - 134
Đất SX-KD 3.500.000 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường QH 11m - Xây dựng khu tái định cơ thuộc KCN Đông Hồi, tỉnh Nghệ An (Vị trí 1, xã Quỳnh Lập cũ)
133A - 133A
Đất SX-KD 3.500.000 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường QH 11m - Xây dựng khu tái định cơ thuộc KCN Đông Hồi, tỉnh Nghệ An (Vị trí 1, xã Quỳnh Lập cũ)
134 - 135
Đất SX-KD 3.500.000 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường QH 11m - Xây dựng khu tái định cơ thuộc KCN Đông Hồi, tỉnh Nghệ An (Vị trí 1, xã Quỳnh Lập cũ)
134A - 134A
Đất SX-KD 3.500.000 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường QH 11m - Xây dựng khu tái định cơ thuộc KCN Đông Hồi, tỉnh Nghệ An (Vị trí 1, xã Quỳnh Lập cũ)
135 - 136
Đất SX-KD 3.500.000 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường QH 11m - Xây dựng khu tái định cơ thuộc KCN Đông Hồi, tỉnh Nghệ An (Vị trí 1, xã Quỳnh Lập cũ)
135A - 135A
Đất SX-KD 3.500.000 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường QH 11m - Xây dựng khu tái định cơ thuộc KCN Đông Hồi, tỉnh Nghệ An (Vị trí 1, xã Quỳnh Lập cũ)
136 - 137
Đất SX-KD 3.500.000 0 0 0
Phường Tân Mai Góc đường QH 21m và đường QH 11m - Xây dựng khu tái định cơ thuộc KCN Đông Hồi, tỉnh Nghệ An (Vị trí 1, xã Quỳnh Lập cũ)
136A - 136A
Đất SX-KD 4.025.000 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường QH 21m - Xây dựng khu tái định cơ thuộc KCN Đông Hồi, tỉnh Nghệ An (Vị trí 1, xã Quỳnh Lập cũ)
137 - 138
Đất SX-KD 2.800.000 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường QH 21m - Xây dựng khu tái định cơ thuộc KCN Đông Hồi, tỉnh Nghệ An (Vị trí 1, xã Quỳnh Lập cũ)
137A - 137A
Đất SX-KD 2.800.000 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường QH 21m - Xây dựng khu tái định cơ thuộc KCN Đông Hồi, tỉnh Nghệ An (Vị trí 1, xã Quỳnh Lập cũ)
138 - 139
Đất SX-KD 2.800.000 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường QH 21m - Xây dựng khu tái định cơ thuộc KCN Đông Hồi, tỉnh Nghệ An (Vị trí 1, xã Quỳnh Lập cũ)
138A - 138A
Đất SX-KD 2.800.000 0 0 0
Phường Tân Mai Góc đường QH 12m (nội bộ) và đường QH 12m (nội bộ) - Xây dựng khu tái định cơ thuộc KCN Đông Hồi, tỉnh Nghệ An (Vị trí 1, xã Quỳnh Lập cũ)
139 - 140
Đất SX-KD 2.130.000 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường QH 12m (nội bộ) - Xây dựng khu tái định cơ thuộc KCN Đông Hồi, tỉnh Nghệ An (Vị trí 1, xã Quỳnh Lập cũ)
139A - 139A
Đất SX-KD 1.850.000 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường QH 12m (nội bộ) - Xây dựng khu tái định cơ thuộc KCN Đông Hồi, tỉnh Nghệ An (Vị trí 1, xã Quỳnh Lập cũ)
140 - 141
Đất SX-KD 1.850.000 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường QH 12m (nội bộ) - Xây dựng khu tái định cơ thuộc KCN Đông Hồi, tỉnh Nghệ An (Vị trí 1, xã Quỳnh Lập cũ)
HOA - HOA
Đất SX-KD 1.850.000 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường QH 12m (nội bộ) - Xây dựng khu tái định cơ thuộc KCN Đông Hồi, tỉnh Nghệ An (Vị trí 1, xã Quỳnh Lập cũ)
141 - 142
Đất SX-KD 1.850.000 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường QH 12m (nội bộ) - Xây dựng khu tái định cơ thuộc KCN Đông Hồi, tỉnh Nghệ An (Vị trí 1, xã Quỳnh Lập cũ)
141A - 141A
Đất SX-KD 1.850.000 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường QH 12m (nội bộ) - Xây dựng khu tái định cơ thuộc KCN Đông Hồi, tỉnh Nghệ An (Vị trí 1, xã Quỳnh Lập cũ)
142 - 143
Đất SX-KD 1.850.000 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường QH 12m (nội bộ) - Xây dựng khu tái định cơ thuộc KCN Đông Hồi, tỉnh Nghệ An (Vị trí 1, xã Quỳnh Lập cũ)
142A - 142A
Đất SX-KD 1.850.000 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường QH 12m (nội bộ) - Xây dựng khu tái định cơ thuộc KCN Đông Hồi, tỉnh Nghệ An (Vị trí 1, xã Quỳnh Lập cũ)
143 - 144
Đất SX-KD 1.850.000 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường QH 12m (nội bộ) - Xây dựng khu tái định cơ thuộc KCN Đông Hồi, tỉnh Nghệ An (Vị trí 1, xã Quỳnh Lập cũ)
143A - 143A
Đất SX-KD 1.850.000 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường QH 12m (nội bộ) - Xây dựng khu tái định cơ thuộc KCN Đông Hồi, tỉnh Nghệ An (Vị trí 1, xã Quỳnh Lập cũ)
144 - 145
Đất SX-KD 1.850.000 0 0 0
Phường Tân Mai Góc đường QH 21 m và đường QH 12m - Xây dựng khu tái định cơ thuộc KCN Đông Hồi, tỉnh Nghệ An (Vị trí 1, xã Quỳnh Lập cũ)
144A - 144A
Đất SX-KD 3.220.000 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường QH 21m - Xây dựng khu tái định cơ thuộc KCN Đông Hồi, tỉnh Nghệ An (Vị trí 1, xã Quỳnh Lập cũ)
145 - 146
Đất SX-KD 2.800.000 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường QH 21m - Xây dựng khu tái định cơ thuộc KCN Đông Hồi, tỉnh Nghệ An (Vị trí 1, xã Quỳnh Lập cũ)
145A - 145A
Đất SX-KD 2.800.000 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường QH 12m (nội bộ) - Xây dựng khu tái định cơ thuộc KCN Đông Hồi, tỉnh Nghệ An (Vị trí 1, xã Quỳnh Lập cũ)
146 - 147
Đất SX-KD 2.130.000 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường QH 12m (nội bộ) - Xây dựng khu tái định cơ thuộc KCN Đông Hồi, tỉnh Nghệ An (Vị trí 1, xã Quỳnh Lập cũ)
146 A - 146 A
Đất SX-KD 1.850.000 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường QH 12m (nội bộ) - Xây dựng khu tái định cơ thuộc KCN Đông Hồi, tỉnh Nghệ An (Vị trí 1, xã Quỳnh Lập cũ)
147 - 148
Đất SX-KD 1.850.000 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường QH 12m (nội bộ) - Xây dựng khu tái định cơ thuộc KCN Đông Hồi, tỉnh Nghệ An (Vị trí 1, xã Quỳnh Lập cũ)
147 A - 147 A
Đất SX-KD 1.850.000 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường QH 12m (nội bộ) - Xây dựng khu tái định cơ thuộc KCN Đông Hồi, tỉnh Nghệ An (Vị trí 1, xã Quỳnh Lập cũ)
148 - 149
Đất SX-KD 1.850.000 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường QH 12m (nội bộ) - Xây dựng khu tái định cơ thuộc KCN Đông Hồi, tỉnh Nghệ An (Vị trí 1, xã Quỳnh Lập cũ)
148 A - 148 A
Đất SX-KD 1.850.000 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường QH 12m (nội bộ) - Xây dựng khu tái định cơ thuộc KCN Đông Hồi, tỉnh Nghệ An (Vị trí 1, xã Quỳnh Lập cũ)
149 - 150
Đất SX-KD 1.850.000 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường QH 12m (nội bộ) - Xây dựng khu tái định cơ thuộc KCN Đông Hồi, tỉnh Nghệ An (Vị trí 1, xã Quỳnh Lập cũ)
149A - 149 A
Đất SX-KD 1.850.000 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường QH 12m (nội bộ) - Xây dựng khu tái định cơ thuộc KCN Đông Hồi, tỉnh Nghệ An (Vị trí 1, xã Quỳnh Lập cũ)
150 - 151
Đất SX-KD 1.850.000 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường QH 12m (nội bộ) - Xây dựng khu tái định cơ thuộc KCN Đông Hồi, tỉnh Nghệ An (Vị trí 1, xã Quỳnh Lập cũ)
150A - 150A
Đất SX-KD 1.850.000 0 0 0
Phường Tân Mai Tuyến đường Cứu nạn - Xây dựng khu tái định cư thuộc KCN Đông Hồi, tỉnh Nghệ An (Vị trí 2, xã Quỳnh Lập cũ)
Lô (thửa) đầu tuyến - Lô (thửa) cuối tuyến
Đất SX-KD 1.400.000 0 0 0
Phường Tân Mai Các tuyến đường còn lại trong vùng quy hoạch - Xây dựng khu tái định cư thuộc KCN Đông Hồi, tỉnh Nghệ An (Vị trí 2, xã Quỳnh Lập cũ)
Các lô (thửa) còn lại trong vùng quy hoạch - Các tô (thửa) còn lại trong vùng quy hoạch
Đất SX-KD 1.100.000 0 0 0
Phường Tân Mai Tuyến đường công vụ - Quy hoạch chia lô đất ở thôn Tân Long, xã Quỳnh Lập cũ (Núi cháy)
Lô (thửa) đầu tuyến - Lô (thửa) cuối tuyến
Đất SX-KD 1.300.000 0 0 0
Phường Tân Mai Các tuyến đường còn lại trong vùng quy hoạch - Quy hoạch chia lô đất ở thôn Tân Long, xã Quỳnh Lập cũ (Núi cháy)
Các lô (thửa) còn lại mong vùng quy hoạch - Các lô (thửa) còn lại trong vùng quy hoạch
Đất SX-KD 900.000 0 0 0
Phường Tân Mai Tuyến đường Cứu nạn - Quy hoạch chia lô đất ở thôn Tân Long, xã Quỳnh Lập cũ (Đồng Dàng)
Lô (thửa) đầu tuyến - Lô (thửa) cuối tuyến
Đất SX-KD 1.400.000 0 0 0
Phường Tân Mai Các tuyến đường còn lại trong vùng quy hoạch - Quy hoạch chia lô đất ở thôn Tân Long, xã Quỳnh Lập cũ (Đồng Dàng)
Các lô (thửa) còn lại trong vùng quy hoạch - Các lô (thửa) còn lại mong vùng quy hoạch
Đất SX-KD 1.100.000 0 0 0
Phường Tân Mai Tuyến đường Trần Quang Khải - Quy hoạch chia lô đất ở thôn Tâm Tiến, xã Quỳnh Lập cũ (Cồn thị)
Lô (thửa) đầu tuyến - Lô (thửa) cuối tuyến
Đất SX-KD 2.400.000 0 0 0
Phường Tân Mai Các tuyến đường còn lại trong vùng quy hoạch - Quy hoạch chia lô đất ở thôn Tâm Tiến, xã Quỳnh Lập cũ (Cồn thị)
Các lô (thửa) còn lại trong vùng quy hoạch - Các lô (thửa) còn lại trong vùng quy hoạch
Đất SX-KD 1.640.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường QH 60m - Khu dân cư và dịch vụ du lịch thương mại tại khối Tân Đông, phường Quỳnh Dị (Khu Long Thành)
Từ thửa 78 tờ bản đồ 18 - Đến thửa 158 tờ bản đồ 14
Đất SX-KD 2.800.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường QH 60m (khu vực cầu đường ven biển) - Khu dân cư và dịch vụ du lịch thương mại tại khối Tân Đông, phường Quỳnh Dị (Khu Long Thành)
Từ thửa 310 tờ bản đồ 18 - Đến thửa 145 tờ bản đồ 18
Đất SX-KD 2.400.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường QH 60m (khu vực cầu đường ven biển) - Khu dân cư và dịch vụ du lịch thương mại tại khối Tân Đông, phường Quỳnh Dị (Khu Long Thành)
Từ thửa 152 tờ bản đồ 14 - Đến thửa 11 tờ bản đồ 14
Đất SX-KD 2.400.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường 20m - Khu dân cư và dịch vụ du lịch thương mại tại khối Tân Đông, phường Quỳnh Dị (Khu Long Thành)
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD 2.400.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường 16,5m - Khu dân cư và dịch vụ du lịch thương mại tại khối Tân Đông, phường Quỳnh Dị (Khu Long Thành)
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD 2.000.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường 14,5m - Khu dân cư và dịch vụ du lịch thương mại tại khối Tân Đông, phường Quỳnh Dị (Khu Long Thành)
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD 1.800.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường 14m - Khu dân cư và dịch vụ du lịch thương mại tại khối Tân Đông, phường Quỳnh Dị (Khu Long Thành)
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD 1.800.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường 13,5m - Khu dân cư và dịch vụ du lịch thương mại tại khối Tân Đông, phường Quỳnh Dị (Khu Long Thành)
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD 1.800.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường đê ven sông - Khu dân cư và dịch vụ du lịch thương mại tại khối Tân Đông, phường Quỳnh Dị (Khu Long Thành)
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD 1.800.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường 11m - Khu dân cư và dịch vụ du lịch thương mại tại khối Tân Đông, phường Quỳnh Dị (Khu Long Thành)
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD 1.600.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường 7m - Khu dân cư và dịch vụ du lịch thương mại tại khối Tân Đông, phường Quỳnh Dị (Khu Long Thành)
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD 1.200.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường 12m - Khu dân cư và dịch vụ du lịch thương mại tại khối Tân Đông, phường Quỳnh Dị (Khu HVT)
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD 1.600.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường 15m - Khu dân cư và dịch vụ du lịch thương mại tại khối Tân Đông, phường Quỳnh Dị (Khu HVT)
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD 2.000.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường 9m - Khu dân cư và dịch vụ du lịch thương mại tại khối Tân Đông, phường Quỳnh Dị (Khu HVT)
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD 1.400.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường Quốc lộ 48D
từ thửa ông Dũng (từ thửa số 57 tờ bản đồ số 72) - đến thửa ông Tùng (từ thửa số 170 tờ bản đồ số 72)
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường Quốc lộ 48D
từ thửa bà Linh Bích (từ thửa số 77 tờ bản đồ số 71) - Trần Thị Lương (từ thửa số 88 tờ bản đồ số 71)
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường Quốc lộ 48D
Cây xăng Lộc Quỳnh (đến thửa số 3 tờ bản đồ số 68) - Cây xăng Lộc Quỳnh (đến thửa số 3 tờ bản đồ số 68)
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường Quốc lộ 48D
Nguyễn Văn Lâm (từ thửa số 1 tờ bản đồ số 69) - Nguyễn Văn Lâm (từ thửa số 1 tờ bản đồ số 69)
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường Quốc lộ 48D
Từ ông Trần Xuân Có (từ thửa số 2, tờ bản đồ số 40) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Tâm (đến thửa số 7, tờ bản đồ số 40)
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường Trần Định (537B)
Từ Nhà ông Nguyễn Bá Sinh, khối Yên Ninh (từ thửa số 1 tờ bản đồ 7) - Nhà ông Hồ Sỹ Đuyên, khối Yên Ninh (Thửa 307 tờ bản đồ 7)
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường Trần Định (537B)
Từ nhà bà Nguyễn Thị An, khối Yên Ninh (Thửa 119 tờ bản đồ 8) - Đến Nhà văn hóa khối Yên Trung Thửa 608 tờ bản đồ 8
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường Trần Định (537B)
Từ nhà ông Hồ Phi Hằng, khối Yên Trung (Thửa 703 tờ bản đồ 10) - Đến nhà bà Văn Thị Minh, khối Sỹ Tân (Thửa 531 tờ bản đồ 10)
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường Trần Định (537B)
Từ nhà ông Nguyễn Công Huân, khối Sỹ Tân (Thửa 407 tờ bản đồ 4) - Đến nhà bà Văn Thị Là, khối Sỹ Tân (Thửa 952 tờ bản đồ 4)
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường Trần Định (537B)
Từ nhà ông Nguyễn An Từa, khối Sỷ Tân (Thửa 9 tờ bản đồ 12) - Đến nhà ông Nguyễn Hữu Ngạn, khối Sỹ Tân (Thửa 174 tờ bản đồ 12)
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường Trần Định (53 7B)
Từ nhà ông Nguyễn Văn Hoàng, khối Sỹ Tân (Thửa 13 tờ bản đồ 13) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Dũng, khối Tân Đông (Thửa 180 tờ bản đồ 13)
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường Trần Định (537B)
Từ nhà ông Nguyễn Hữu Thọ, khối Tân Đông (Thửa 598 tờ bản đồ 16) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Hòa, khối Tân Đông (Thửa 615 tờ bản đồ 16)
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường Trần Định (537B)
Từ nhà ông Nguyễn Hữu Toàn, khối Tân Đông (Thửa 397 tờ bản đồ 17) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Ánh, khối Tân Đông (Thửa 144 tờ bản đồ 17)
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường Ven Biển
Từ nhà ông Thái (thôn 1) (từ thửa số 188 tờ bản đồ số 84) - đến thửa ông Tráng (Thôn 1) (đến thửa số 58 tờ bản đồ số 84)
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường Công vụ
(từ thửa số 152, tờ bản đồ số 86) - Đến nhà ông Đậu Viết Hóa, (đến thửa số 99, tờ bản đồ số 86)
Đất khoáng sản 3.800.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường cứu nạn
Từ nhà bà Trần Thị Trâm (từ thửa số 163, tờ bản đồ số 85) - Đến nhà ông Lê Bá Việt, (đến thửa số 75, tờ bản đồ số 85)
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường Ven biển
Từ nhà ông Phạm Hồng Hà (từ thửa số 168, tờ bản đồ số 85) - Đến nhà ông Trần Văn Dành (đến thửa số 1, tờ bản đồ số 85)
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường Trần Anh Tông
Thửa đất trong khu quy hoạch đấu giá khối Tân Đông Thửa 114 tờ bản đồ 5 - Thửa đất trong khu quy hoạch đấu giá khối Tân Đông Thửa 187 tờ bản đồ 5
Đất khoáng sản 8.000.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường Trần Anh Tông
Thửa đất trong khu quy hoạch đấu giá khối Tân Đông (Thửa 9 tờ bản đồ 17) - Đến nhà ông Trần Văn Sơn, khối Tân Đông (Thửa 209 tờ bản đồ 17)
Đất khoáng sản 8.000.000 0 0 0
Phường Tân Mai Nhánh rẽ đường số 3
Nhà ông Nguyễn Văn Hùng, khối Tân Đông (Thửa 153 tờ bản đồ 13) -
Đất khoáng sản 5.600.000 0 0 0
Phường Tân Mai Nhánh rẽ đường số 3
Nhà ông Nguyễn Văn Hướng, khối Tân Đông (Thửa 23 tờ bản đồ 16) -
Đất khoáng sản 5.600.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường Nguyễn Hữu Đợi
Nhà ông Nguyễn Văn Lĩnh, khối Sỹ Tân (Thửa 565 tờ bản đồ 12) -
Đất khoáng sản 5.200.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường số 1
Nhà ông Nguyễn Trường, khối Sỹ Tân (Từ thửa 563 tờ bản đồ 12) - Nhà ông Nguyễn Văn Thứ, khối Sỹ Tân (Thửa 533 tờ bản đồ 12)
Đất khoáng sản 5.600.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường số 1 (đường gom cầu đường)
Nhà ông Phan Duy Năm, khối Sỹ Tân (Thửa 15 tờ bản đồ 15) - Nhà ông Nguyễn An Sự (Thửa 52 tờ bản đồ 15)
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường số 1 (đường gom cầu đường)
Nhà bà Văn Thị Đởn, khối Sỹ Tân (Thửa 541 tờ bản đồ 12) -
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường số 1 (QH vòng xuyến)
Nhà bà Nguyễn Thị Thuận, khối Sỹ Tân (Từ thửa 268 tờ bản đồ 12) -
Đất khoáng sản 3.200.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường số 1 (QH vòng xuyến)
Nhà bà Nguyễn Thị Hoạt, khối Sỹ Tân (Thửa 269 tờ bản đồ 12) -
Đất khoáng sản 3.200.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường số 1 (QH vòng xuyến)
Nhà ông Nguyễn Văn Đợi, khối Sỹ Tân (Thửa 297 tờ bản đồ 12) -
Đất khoáng sản 3.200.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường số 1 (QH vòng xuyến)
Nhà bà Nguyễn Thị Liên, khối Sỹ Tân (Thửa 298 tờ bản đồ 12) -
Đất khoáng sản 3.200.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường số 1 (QH vòng xuyến)
Nhà ông Nguyễn Hồng Quyết, khối Sỹ Tân (Thửa 299 tờ bản đồ 12) -
Đất khoáng sản 3.200.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường AFD (QH)
Nhà ông Nguyễn Viết Quyết, khối Tân Đông (Thửa 360 tờ bản đồ 16) -
Đất khoáng sản 3.600.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường AFD (QH)
Nhà ông Nguyễn Văn Trường, khối Tân Đông (Thửa 629 tờ bản đồ 16) -
Đất khoáng sản 3.600.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường Phú Lợi
Nhà ông Nguyễn Quang Lịnh, khối Yên Trung (Thửa 624 tờ bản đồ 8) -
Đất khoáng sản 3.600.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường Phú Lợi
Từ nhà ông Nguyễn Văn Phong, khối Yên Trung (Thửa 10 tờ bản đồ 10) - Đến nhà ông Nguyễn Bá Bình, khối Quang Trung (Thửa 456 tờ bản đồ 10)
Đất khoáng sản 3.600.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường Phú Lợi
Từ nhà ông Nguyễn Văn Hài, khối Sỹ Tân (Thửa 28 tờ bản đồ 12) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Phương, khối Sỹ Tân (Thửa 277 tờ bản đồ 12)
Đất khoáng sản 3.600.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường Phú Lợi
Từ nhà ông Văn Huy Lân, khối Sỹ Tân (Thửa 344 tờ bản đồ 12) - Đến nhà ông Nguyễn An Yên, khối Sỹ Tân (Thửa 430 tờ bản đồ 12)
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường Phú Lợi
Từ nhà ông Nguyễn An Liêm, khối Sỹ Tân (Thửa 14 tờ bản đồ 15) - Đến nhà ông Trần Văn Toan, khối Phú Lợi 2 (Thửa 563 tờ bản đồ 15)
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường Phú Lợi
Từ nhà ông Hoàng Văn Phong, khối Phú Lợi 2 (Thửa 92 tờ bản đồ 20) - Đến nhà ông Hoàng Văn Hải, khối Phú Lợi 2 (Thửa 93 tờ bản đồ 20)
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường Phú Lợi
Từ nhà bà Trần Thị Quế, khối Đông Triều (Thửa 623 tờ bản đồ 15) - Đến nhà ông Nguyễn Đình Nam, khối Đông Triều (Thửa 644 tờ bản đồ 15)
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường Phú Lợi
Từ nhà ông Nguyễn Quốc Luân, khối Đông Triều (Thửa 131 tờ bản đồ 20) - Đến nhà ông Nguyễn Quốc Long, khối Đông Triều (Thửa 132 tờ bản đồ 20)
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường Phú Lợi
Từ nhà ông Trần Văn Dung, khối Đông Triều (Thửa 24 tờ bản đồ 21) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Bính, khối Đông Triều (Thửa 248 tờ bản đồ 21)
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường Phú Lợi
Từ nhà ông Nguyễn Ngọc Hoàng, khối Phú Lợi 1 (Thửa 570 tờ bản đồ 16) - Đến nhà ông Nguyễn Hồng Văn, khối Tân Đông (Thửa 321 tờ bản đồ 16)
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường Phú Lợi
Từ nhà bà Nguyễn Thị Mai, khối Tân Đông (Thửa 351 tờ bản đồ 17) - Đến nhà ông Phạm Văn Hải, khối Tân Đông (Thửa 402 tờ bản đồ 17)
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường Trần Nhật Duật
Từ nhà ông Đông (thôn 10) (từ thửa số 25 tờ bản đồ số 26) - bà Thanh (thôn 10) (đến thửa số 174 tờ bản đồ số 26)
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường Trần Nhật Duật
Từ nhà ông Đoàn (thôn 10) (từ thửa số 39 tờ bản đồ số 27) - ông Kiệm (thôn 10) (đến thửa số 68 tờ bản đồ số 27)
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường Trần Nhật Duật
Từ nhà bà Trầm (thôn 10) (từ thửa số 3 tờ bản đồ số 29) - ông Dương (thôn 9) (đến thửa số 368 tờ bản đồ số 29)
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường Trần Nhật Duật
Từ ông Lành (thôn 9) (từ thửa số 382 tờ bản đồ số 29) - ông Đương (thôn 9) (đến thửa số 386 tờ bản đồ số 29)
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường Trần Nhật Duật
Từ ông Nhung (thôn 9) (từ thửa số 8 tờ bản đồ số 31) - NVH thôn 9 (thôn 9) (đến thửa số 553 tờ bản đồ số 31)
Đất khoáng sản 2.600.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường Trần Nhật Duật
Ngã tư thôn 8,9 (giao đường Hoàng Hà và đường Trần Nhật Duật) (từ thửa số 250; 273; 322; 339; 340; 349 tờ bản đồ số 31) - Ngã tư thôn 8,9 (giao đường Hoàng Hà và đường Trần Nhật Duật) (đến thửa số 250; 273; 322; 339; 340; 349 tờ bản đồ số 31)
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường Trần Nhật Duật
Từ bà Từ (thôn 8) (từ thửa số 348 tờ bản đồ số 31) - ông Kim (thôn 8) (đến thửa số 502 tờ bản đồ số 31)
Đất khoáng sản 2.600.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường Trần Nhật Duật
Từ thửa ông Tuấn Linh (thôn 7) (từ thửa số 579 và 606 tờ bản đồ số 33) - ông Quyết (thôn 7) (đến thửa số 1035 tờ bản đồ số 33)
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường Trần Nhật Duật
Từ thửa ông Việng (thôn 7) (từ thửa số 1 tờ bản đồ số 38) - ông Triều (thôn 6) (đến thửa số 304 tờ bản đồ số 38)
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường Trần Nhật Duật
Từ Cầu thôn 6, 7 ông Khánh (từ thửa số 327 tờ bản đồ số 38) - ông Thảng (thôn 6) (đến thửa số 968 tờ bản đồ số 38)
Đất khoáng sản 2.600.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường Trần Nhật Duật
nhà ông Bắc, bà Hạnh (từ thửa số 17 và 19 tờ số 37) - bà Dung, ông Hậu (thôn 6) (đến thửa số 70 và 103 tờ số 37)
Đất khoáng sản 2.600.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường Trần Nhật Duật
Từ ông Thành thôn 5 (từ thửa số 466 tờ bản đồ số 45) - bà Thương thôn 5 (đến thửa số 650 tờ bản đồ số 45)
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường Trần Nhật Duật
Từ ông Sỹ thôn 8 (từ thửa số 2 tờ bản đồ số 61) - bà Yến (thôn 8) (đến thửa số 71 tờ bản đồ số 61)
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường Trần Nhật Duật
Từ ông Huân thôn 5 (từ thửa số 1 tờ bản đồ số 70) - bà Hiển (thôn 5) (đến thửa số 63 tờ bản đồ số 70)
Đất khoáng sản 2.600.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường Trần Nhật Duật
Từ ông Dũng (thôn 5) (từ thửa số 104 tờ bản đồ số 71) - ông Thi (thôn 5) (đến thửa số 74 tờ bản đồ số 71)
Đất khoáng sản 2.600.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường Trần Nhật Duật
Từ ông Trúc (thôn 5) (từ thửa số 83 tờ bản đồ số 71) - ông Thụ (thôn 5) (đến thửa số 102 tờ bản đồ số 71)
Đất khoáng sản 2.600.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường Hoàng Hà (phía nam đường)
Từ ông Nghiêu (thôn 9) (từ thửa số 311 tờ bản đồ số 31) - ông Hóa (thôn 9) (đến thửa số 386 tờ bản đồ số 31)
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường Hoàng Hà (phía bắc đường-qua khe)
Từ ông Thủy (thôn 9) (từ thửa số 221 tờ bản đồ số 31) - ông Trung (thôn 9) (đến thửa số 272 tờ bản đồ số 31)
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường Hải Thượng Lãn Ông
Từ thửa ông Thủy (thôn 5) (từ thửa số 94 tờ bản đồ số 72) - đến nhà ông Chiến (thôn 5) (đến thửa số 134 tờ bản đồ số 72)
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường Hải Thượng Lãn Ông
Từ thửa ông Đồng (thôn 5) (từ thửa số 107 tờ bản đồ số 73) - đến nhà ông Tĩnh (thôn 5) (đến thửa số 79 tờ bản đồ số 73)
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường Hải Thượng Lãn Ông
ông Nguyễn Huy Võ (từ thửa: 82 và 99 tờ 73) - đến thửa ông Hiếu (thôn 4) (từ thửa: 189 tờ 73)
Đất khoáng sản 2.600.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường liên thôn (Hải Thượng Lãn Ông)
Từ ông Muôn (thôn 4) (từ thửa số 6 tờ bản đồ số 76) - nhà ông Sỹ (thôn 4) (đến thửa số 139 tờ bản đồ số 76)
Đất khoáng sản 2.600.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường liên thôn (Hải Thượng Lãn Ông)
Từ bà Thanh (thôn 4) (từ thửa số 1 tờ bản đồ số 78) - nhà ông Thượng (thôn 2) (đến thửa số 79 tờ bản đồ số 78)
Đất khoáng sản 2.600.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường Hồ Sỹ Côn
Từ thửa bà Tâm (thôn 5) (từ thửa số 6 tờ bản đồ số 73) - đến nhà ông Tuấn (thôn 5) (đến thửa số 80 tờ bản đồ số 73)
Đất khoáng sản 2.600.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường Hồ Sỹ Côn
ông Nguyễn Văn Đô (thôn 5) (từ thửa: 119 tờ 73) - đến thửa ông Trung (thôn 5) (từ thửa: 166 tờ 73)
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường Hồ Sỹ Côn
Giao đường Hải thượng Lãn ông (ngã tư thôn 5) (Các thửa: 91; 81; 97; 98; 113; 118 tờ 73) - Giao đường Hải thượng Lãn ông (ngã tư thôn 5) (Các thửa: 91; 81; 97; 98; 113; 118 tờ 73)
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường Trần Quang Khải
bà Hồ Thị Vân và Trần Đình Thụy (từ thửa: 8 tờ 35 và 11 tờ 81) - đến thửa đất bà Biển (đến thửa: 357 tờ 81)
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường Trần Quang Khải
Từ thửa ông Thành (từ thửa: 17 tờ 83) - đến thửa đất ông Lạng (đến thửa: 74 tờ 83)
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường Trần Quang Khải
Từ thửa ông Vượng (từ thửa: 2 tờ 83) - đến thửa đất ông Thịnh (đến thửa: 8 tờ 83)
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường Trần Quang Khải
bà Nguyễn Đức Sỹ và ông Nguyễn Đức Tuế (từ thửa: 24 và 26 tờ 84) - ông Nguyễn Ngọc Tuấn và ông Nguyễn Đức Chuyên (đến thửa: 77, 72 tờ số 84)
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường Trần Quang Khải
Từ ngã ba tiếp giáp xã Quỳnh Lộc (từ thửa số 80, tờ bản đồ số 85) - Nhà ông Hồ Văn Lượng, thôn Sơn Long (đến thửa số 114, tờ bản đồ số 85)
Đất khoáng sản 5.600.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường Trần Quang Khải
Từ Khe Đồng chợ thôn Tâm Tiến (từ thửa số 56, tờ bản đồ số 87) - Đến ngã 3 thôn Đồng Tiến (đến thửa số 23, tờ bản đồ số 94)
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường Trần Quang Khải
Từ nhà bà Trần Thị Quý, thôn Tâm Tiến (từ thửa số 226, tờ bản đồ số 90) - Đến nhà ông Hoàng Văn Lam, thôn Tân Thành (đến thửa số 333, tờ bản đồ số 90)
Đất khoáng sản 5.600.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường Trần Quang Khải
Từ nhà ông Nguyễn Văn Huyền, thôn Đồng Tiến (từ thửa số 22, tờ bản đồ số 94) - Đốn nhà ông Lê Bá Sơn, thôn Đồng Tiến (đến thửa số 32, tờ bản đồ số 95)
Đất khoáng sản 3.800.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường Trần Trùng Quang
nhà ông Diễn và nhà ông Hiếu (từ thửa: 64, 66 tờ 78) - nhà ông Diễn và nhà ông Hiếu (từ thửa: 64, 66 tờ 78)
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường Trần Trùng Quang
từ nhà ông Tuyên (từ thửa: 13 tờ 81) - đến thửa đất ông ơn (đến thửa: 235 tờ 81)
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường Trần Trùng Quang
nhà ông Phạm Thương (từ thửa: 109 tờ 82) - đến thửa bà Hà (từ thửa: 180 tờ 82)
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường Trần Trùng Quang
nhà ông Linh (từ thửa: 5 tờ 84) - đến thửa ông Tùng (từ thửa:64 tờ 84)
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường Nguyễn Cảnh Dị
Từ nhà ông Hoàng Văn Sỹ, thôn Tân Thành (từ thửa số 299, tờ bản đồ số 90) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Nựng, thôn Tân Thành (đến thửa số 483, tờ bản đồ số 60)
Đất khoáng sản 2.600.000 0 0 0
Phường Tân Mai Cổng chào thôn Đồng Thanh đi thôn Đồng Minh
Từ cổng chào thôn Đồng Thanh (từ thửa số 101, tờ bản đồ số 40) - Đến Nhà văn hóa thôn Đồng Minh (đến thửa số 136, tờ bản đồ số 68)
Đất khoáng sản 2.600.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường trong đê biển và trồng cây chấn sóng vùng Đông Hồi
Từ Văn phòng Doanh nghiệp Lê Duy Nguyên, thôn Tân Minh (từ thửa số 95, tờ bản đồ số 66) - Đến nhà ông Đậu Văn May, thôn Đồng Minh (đến thửa số 335, tờ bản đồ số 68)
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường Đê ngăn mặn
Từ thửa 95, tờ 59 - Đến thửa 315, tờ 59
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Phường Tân Mai Tuyến đường kè bờ sông - Khối Yên Ninh
Từ nhà ông Nguyễn Văn Cương, khối Yên Ninh (Thửa 363 tờ bản đồ 7) - Đến nhà ông Hồ Sỹ Vượng, khối Yên Ninh (Thửa 105 tờ bản đồ 7)
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Phường Tân Mai Tuyến đường kè bờ sông - Khối Yên Ninh
Từ nhà ông Hồ Sỹ Sửu, khối Yên Ninh (Thửa 529 tờ bản đồ 8) - Đến nhà Ông Hồ Sỹ Quyết, khối Yên Ninh (Thửa 811 tờ bản đồ 8)
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Phường Tân Mai Tuyến đường trong khu dân cư khối Yên Ninh
Các vị trí còn lại, tờ bản đồ 7, tờ bản đồ 8 -
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Phường Tân Mai Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Yên Ninh
-
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Phường Tân Mai Tuyến đường kè bờ sông - Khối Yên Trung
Từ nhà bà Lê Thị Thường, khối Yên Trung (Thửa 53, tờ bản đồ 10) - Đến nhà bà Hồ Thị Đức, khối Yên Trung (Thửa 125, tờ bản đồ 10)
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Phường Tân Mai Tuyến đường trong khu dân cư khối Yên Trung
Các vị trí còn lại tờ bản đồ 8, tờ bản đồ 10 -
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Phường Tân Mai Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Yên Trung
-
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Phường Tân Mai Tuyến đường kè bờ sông - Khối Quang Trung
Từ nhà ông Hồ Xuân Sơn, khối Quang Trung (thửa 173 tờ bản đồ 10) - Đến nhà ông Nguyễn Quang Đại, khối Quang Trung (Thửa 175, tờ bản đồ 10)
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Phường Tân Mai Tuyến đường trong khu dân cư khối Quang Trung
Các vị trí còn lại, tờ bản đồ 10, tờ bản đồ 8, tờ bản đồ 4 -
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Phường Tân Mai Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Quang Trung
-
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Phường Tân Mai Tuyến đường trong khu dân cư khối Sỹ Tân
Các vị trí còn lại tờ bản đồ 12, tờ bản đồ 15, tờ bản đồ 4. -
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Phường Tân Mai Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Sỹ Tân
-
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Phường Tân Mai Tuyến đường trong khu dân cư khối Tân Đông
Các vị trí còn lại tờ bản đồ 13, tờ bản đồ 16, tờ bản đồ 17. -
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Phường Tân Mai Tuyến đường khu dân cư cấp đất ở năm 2004 - Khối Tân Đông
Từ thửa 333 tờ bản đồ 18 - Đến thửa 618 tờ bản đồ 18
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Phường Tân Mai Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Tân Đông
-
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Phường Tân Mai Tuyến đường trong khu dân cư khối Đông Triều
Các vị trí còn lại tờ bản đồ 15, tờ bản đồ 16, tờ bản đồ 20, tờ bản đồ 21 -
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Phường Tân Mai Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Đông Triều
-
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Phường Tân Mai Tuyến đường trong khu dân cư khối Phú Lợi 1
Các vị trí còn lại tờ bản đồ 20, tờ bản đồ 21 -
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Phường Tân Mai Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Phú Lợi 1
-
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Phường Tân Mai Tuyến đường trong khu dân cư khối Phú Lợi 2
Các vị trí còn lại tờ bản đồ 15, tờ 20 -
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Phường Tân Mai Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Phú Lợi 2
-
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường nội thôn - Khu vực dân cư xóm 10
Từ nhà ông Phú (từ thửa số 43 tờ bản đồ số 26) - nhà ông Diễn (đến thửa số 62 tờ bản đồ số 26)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường nội thôn - Khu vực dân cư xóm 10
Từ nhà ông Sơn (từ thửa số 38 tờ bản đồ số 26) - nhà ông Phương (đến thửa số 33 tờ bản đồ số 26)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường nội thôn - Khu vực dân cư xóm 10
Từ nhà ông Quang (từ thửa số 135 tờ bản đồ số 26) - nhà ông Dương (đến thửa số 118 tờ bản đồ số 26)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường nội thôn - Khu vực dân cư xóm 10
Từ nhà ông Triều (thôn 10) (từ thửa số 30 tờ bản đồ số 27) - nhà ông Hiền (thôn 10) (đến thửa số 25 tờ bản đồ số 27)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường nội thôn - Khu vực dân cư xóm 10
Từ nhà bà Mày (thôn 10) (từ thửa số 114 tờ bản đồ số 29) - nhà ông Tuyên (thôn 10) (đến thửa số 99 tờ bản đồ số 29)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Phường Tân Mai Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 10
-
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường liên thôn (Đường Hoàng Hà) - Khu vực dân cư xóm 9
Từ ông Tuấn (thôn 9) (từ thửa số 276 tờ bản đồ số 31) - bà Phượng (thôn 9) (đến thửa số 283 tờ bản đồ số 31)
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường liên thôn (Đường Hoàng Hà) - Khu vực dân cư xóm 9
Từ bà Châu (thôn 9) (từ thửa số 1 tờ bản đồ số 32) - ông Thống (thôn 9) (đến thửa số 9 tờ bản đồ số 32)
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường nội thôn - Khu vực dân cư xóm 9
Từ nhà ông Đạo (thôn 9) (từ thửa số 154 tờ bản đồ số 29) - bà Liên (thôn 9) (đến thửa số 135 tờ bản đồ số 29)
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường nội thôn - Khu vực dân cư xóm 9
Từ nhà ông Triều (thôn 9) (từ thửa số 227 tờ bản đồ số 29) - ông Dự (thôn 9) (đến thửa số 220 tờ bản đồ số 29)
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường nội thôn - Khu vực dân cư xóm 9
Từ nhà ông Sơn (thôn 9) (từ thửa số 270 tờ bản đồ số 29) - ông Em (thôn 9) (đến thửa số 244 tờ bản đồ số 29)
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường nội thôn - Khu vực dân cư xóm 9
Từ nhà ông Huy (thôn 9) (từ thửa số 326 tờ bản đồ số 29) - ông Dũng (thôn 9) (đến thửa số 402 tờ bản đồ số 29)
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường nội thôn - Khu vực dân cư xóm 9
Từ nhà bà Châu (thôn 9) (từ thửa số 373 tờ bản đồ số 29) - bà Loan (thôn 9) (đến thửa số 389 tờ bản đồ số 29)
Đất khoáng sản 1.080.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường nội thôn - Khu vực dân cư xóm 9
Từ nhà ông Bằng (thôn 9) (từ thửa số 15 tờ bản đồ số 31) - ông Tạc (thôn 9) (đến thửa số 66 tờ bản đồ số 31)
Đất khoáng sản 1.080.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường nội thôn - Khu vực dân cư xóm 9
Từ nhà ông Huế (thôn 9) (từ thửa số 11 tờ bản đồ số 31) - ông Tuyết (thôn 9) (đến thửa số 43 tờ bản đồ số 31)
Đất khoáng sản 1.080.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường nội thôn - Khu vực dân cư xóm 9
Từ nhà ông Võ (thôn 9) (từ thửa số 62 tờ bản đồ số 31) - ông Sự (thôn 9) (đến thửa số 65 tờ bản đồ số 31)
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường nội thôn - Khu vực dân cư xóm 9
Từ nhà bà Cẩm (thôn 9) (từ thửa số 128 tờ bản đồ số 31) - ông Hùng (thôn 9) (đến thửa số 608 tờ bản đồ số 31)
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường nội thôn - Khu vực dân cư xóm 9
Từ nhà ông Cam (thôn 9) (từ thửa số 190 tờ bản đồ số 31) - ông Trung, ông Em (thôn 9) (đến thửa số 144 tờ bản đồ số 31)
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường nội thôn - Khu vực dân cư xóm 9
Từ nhà ông Yên (thôn 9) (từ thửa số 219 tờ bản đồ số 31) - ông Thủy (thôn 9) (đến thửa số 535 tờ bản đồ số 31)
Đất khoáng sản 1.680.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường nội thôn - Khu vực dân cư xóm 9
Từ nhà ông Hùng (thôn 9) (từ thửa số 823 tờ bản đồ số 31) - ông Yên (thôn 9) (đến thửa số 320 tờ bản đồ số 31)
Đất khoáng sản 1.680.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường nội thôn - Khu vực dân cư xóm 9
Từ nhà ông Thịnh (thôn 9) (từ thửa số 332 tờ bản đồ số 31) - ông Thịnh (thôn 9) (đến thửa số 537 tờ bản đồ số 31)
Đất khoáng sản 1.680.000 0 0 0
Phường Tân Mai Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 9
-
Đất khoáng sản 560.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường nội thôn - Khu vực dân cư xóm 8
Từ nhà ông Hòa (thôn 8) (từ thửa số 512 tờ bản đồ số 31) - ông Anh (thôn 8) (đến thửa số 375 tờ bản đồ số 31)
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường nội thôn - Khu vực dân cư xóm 8
Từ nhà bà Thúy (thôn 8) (từ thửa số 328 tờ bản đồ số 31) - ông .... (thôn 8) (đến thửa số 527 tờ bản đồ số 31)
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường nội thôn - Khu vực dân cư xóm 8
Từ ông Thành (thôn 8) (từ thửa số 15 tờ bản đồ số 61) - ông Cường (thôn 8) (đến thửa số 9 tờ bản đồ số 61)
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Phường Tân Mai Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 8
-
Đất khoáng sản 560.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường nội thôn - Khu vực dân cư xóm 7
Từ nhà Hùng (thôn 7) (từ thửa số 1000 tờ bản đồ số 33) - nhà ông Viên (thôn 7) (đến thửa số 919 tờ bản đồ số 33)
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường nội thôn - Khu vực dân cư xóm 7
Từ nhà ông Đông (thôn 7) (từ thửa số 955 tờ bản đồ số 33) - nhà ông Ngọc (thôn 7) (đến thửa số 1002 tờ bản đồ số 33)
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường nội thôn - Khu vực dân cư xóm 7
Từ nhà bà Thảo (thôn 7) (từ thửa số 1009 tờ bản đồ số 33) - nhà ông Dụng (thôn 7) (đến thửa số 1025 tờ bản đồ số 33)
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường nội thôn - Khu vực dân cư xóm 7
Từ nhà ông Dụng (thôn 7) (từ thửa số 1025 tờ bản đồ số 33) - nhà ông Lý (thôn 7) (đến thửa số 800 tờ bản đồ số 33)
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường nội thôn - Khu vực dân cư xóm 7
Từ nhà bà Phượng (thôn 7) (từ thửa số 45 tờ bản đồ số 38) - nhà ông Loan (thôn 7) (đến thửa số 12 tờ bản đồ số 38)
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường nội thôn - Khu vực dân cư xóm 7
Từ nhà ông ích (thôn 7) (từ thửa số 80 tờ bản đồ số 38) - nhà ông Tri (thôn 7) (đến thửa số 13 tờ bản đồ số 38)
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường nội thôn - Khu vực dân cư xóm 7
Từ nhà ông Hựu (thôn 7) (từ thửa số 183 tờ bản đồ số 38) - nhà ông Quế (thôn 7) (đến thửa số 106 tờ bản đồ số 38)
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường nội thôn - Khu vực dân cư xóm 7
Từ nhà ông Đạo (thôn 7) (từ thửa số 250 tờ bản đồ số 38) - nhà ông Thanh (thôn 7) (đến thửa số 253 tờ bản đồ số 38)
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường nội thôn - Khu vực dân cư xóm 7
Từ nhà ông Sỹ (thôn 7) (từ thửa số 11 tờ bản đồ số 38) - nhà ông Thanh (thôn 7) (đến thửa số 253 tờ bản đồ số 38)
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Phường Tân Mai Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 7
-
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường nội thôn - Khu vực dân cư xóm 6
Từ nhà bà Phương (thôn 6) (từ thửa số 350 tờ bản đồ số 38) - nhà ông Dũng (thôn 6) (đến thửa số 408 tờ bản đồ số 38)
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường nội thôn - Khu vực dân cư xóm 6
Từ nhà ông Đơn (thôn 6) (từ thửa số 514 tờ bản đồ số 38) - nhà ông Hoan (thôn 6) (đến thửa số 560 tờ bản đồ số 38)
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường nội thôn - Khu vực dân cư xóm 6
Từ nhà bà Diên (thôn 6) (từ thửa số 271 tờ bản đồ số 38) - nhà ông Măng (thôn 6) (đến thửa số 531 tờ bản đồ số 38)
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường nội thôn - Khu vực dân cư xóm 6
Từ nhà bà Điu (thôn 6) (từ thửa số 204 tờ bản đồ số 38) - nhà ông Bảo (thôn 6) (đến thửa số 558 tờ bản đồ số 38)
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường nội thôn - Khu vực dân cư xóm 6
Từ nhà bà Cọt (thôn 6) (từ thửa số 98 tờ bản đồ số 39) - nhà bà Hạnh (thôn 6) (đến thửa số 111 tờ bản đồ số 39)
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Phường Tân Mai Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 6
-
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường nội thôn còn lại - Khu vực dân cư xóm 5
Các thửa còn lại thuộc khu dân cư xóm 5 -
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường liên thôn (đường Hồ Sỹ Côn) - Khu vực dân cư xóm 4
Từ nhà Hợi (thôn 5) (từ thửa số 3 tờ bản đồ số 77) - nhà ông Đại (thôn 4) (đến thửa số 310 tờ bản đồ số 77)
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường nội thôn - Khu vực dân cư xóm 4
Từ nhà ông Hồng (thôn 4) (từ thửa số 187 tờ bản đồ số 77) - nhà ông Rơi (thôn 4) (đến thửa số 147 tờ bản đồ số 77)
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường liên thôn (đường Hồ Sỹ Côn) - Khu vực dân cư xóm 4
Từ nhà Hòa (thôn 4) (từ thửa số 4 tờ bản đồ số 80) - nhà ông Xạ (thôn 4) (đến thửa số 113 tờ bản đồ số 80)
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Phường Tân Mai Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 4
-
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường nội thôn (đường Trương Văn Lĩnh) - Khu vực dân cư xóm 3B
Từ nhà ông Nguyễn Văn Trung (từ thửa số 110 tờ bản đồ số 49) - đến nhà ông Nguyễn Bá Dự (đến thửa số 102 tờ bản đồ số 49)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường nội thôn (đường Trương Văn Lĩnh) - Khu vực dân cư xóm 3B
Từ nhà ông Lâm (từ thửa số 9 tờ bản đồ số 54) - đến nhà ông Hóa (đến thửa số 74 tờ bản đồ số 54)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường nội thôn (đường Trương Văn Lĩnh) - Khu vực dân cư xóm 3B
Từ nhà ông Mùa (từ thửa số 8 tờ bản đồ số 75) - đến nhà ông Hiển (đến thửa số 167 tờ bản đồ số 75)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường nội thôn (đường Trương Văn Lĩnh) - Khu vực dân cư xóm 3B
Từ nhà bà Linh (từ thửa số 18 tờ bản đồ số 79) - đến nhà ông Yên (đến thửa số 243 tờ bản đồ số 79)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Phường Tân Mai Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 3B
-
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường nội thôn - Khu vực dân cư xóm 3A
Từ nhà ông Lê Công Hải (từ thửa số 194 tờ bản đồ số 80) - đến nhà bà Lê Thị Năm (đến thửa số 226 tờ bản đồ số 80)
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Phường Tân Mai Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 3A
-
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường nội thôn - Khu vực dân cư xóm 2
Từ nhà ông Sơn (từ thửa số 61 tờ bản đồ số 78) - đến nhà ông Thám (đến thửa số 77 tờ bản đồ số 78)
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường liên thôn (Hải Thượng Lãn Ông) - Khu vực dân cư xóm 2
Từ ông Chinh (thôn 2) (từ thửa số 74 tờ bản đồ số 78) - nhà ông Hóa (thôn 1) (đến thửa số 81 tờ bản đồ số 78)
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường liên thôn (đường Hồ Sỹ Côn) - Khu vực dân cư xóm 2
Từ nhà ông Hoàn (từ thửa số 112 tờ bản đồ số 80) - nhà ông Luân ; ông Chiến (đến thửa số 331, 306 tờ bản đồ số 80)
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường nội thôn - Khu vực dân cư xóm 2
Từ nhà ông Trung (từ thửa số 44 tờ bản đồ số 80) - nhà bà Thu (đến thửa số 174 tờ bản đồ số 80)
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường nội thôn - Khu vực dân cư xóm 2
nhà bà Thu (đến thửa số 174 tờ bản đồ số 80) - nhà ông Sỹ (đến thửa số 156 tờ bản đồ số 80)
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường nội thôn - Khu vực dân cư xóm 2
nhà bà Tám, ông Đào (đến thửa số 88,75 tờ bản đồ số 81) - nhà ông Phò (đến thửa số 157 tờ bản đồ số 81)
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Phường Tân Mai Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 2
-
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường liên thôn (Hải Thượng Lãn Ông) - Khu vực dân cư xóm 1
Từ nhà ông Thượng (từ thửa số 10 tờ bản đồ số 51) - đến khu nhà ở BV Da Liễu (đến thửa số 65 tờ bản đồ số 51)
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường liên thôn (Đường Đặng Dung) - Khu vực dân cư xóm 1
Từ nhà bà Doanh (từ thửa số 51 tờ bản đồ số 51) - đến nhà ông Linh (đến thửa số 73 tờ bản đồ số 51)
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường nội thôn - Khu vực dân cư xóm 1
Từ nhà ông Độ (từ thửa số 239 tờ bản đồ số 81) - đến nhà ông Thị (đến thửa số 340 tờ bản đồ số 81)
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường nội thôn - Khu vực dân cư xóm 1
Từ nhà ông Trần Đình Dũng (từ thửa số 16 tờ bản đồ số 83) - đến nhà ông Nguyễn Đức Từ (đến thửa số 89 tờ bản đồ số 83)
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường nội thôn - Khu vực dân cư xóm 1
đến nhà ông Đồ (đến thửa số 194 tờ bản đồ số 83) - đến nhà ông Nguyễn Đức Vũ (đến thửa số 170 tờ bản đồ số 83)
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Phường Tân Mai Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 1
-
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường nội thôn - Khu vực dân cư xóm 1
Từ nhà ông Sáu - đến nhà ông Nguyễn Đức Thận
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường trong kè chống sạt lở - Khu vực dân cư thôn Đồng Tiến
Từ nhà ông Trần Đình Chũng (từ thửa số 414, tờ bản đồ số 92) - Đến cuối tuyến (đến thửa số 26, tờ bản đồ số 95)
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường thôn - Khu vực dân cư thôn Đồng Tiến
Từ nhà ông Lê Bá Hiển (từ thửa số 140, tờ bản đồ số 94) - Trần Ngọc Cường, (đến thửa số 386, tờ bản đồ số 92)
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Đồng Tiến
Từ nhà ông Lê Hữu Đàm (từ thửa số 347, tờ bản đồ số 94) - Lê Bá Thắng (đến thửa số 350, tờ bản đồ số 94)
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Đồng Tiến
Từ nhà ông Hữu Đàm (từ thửa số 347, tờ bản đồ số 94) - Lê Hữu Đàm (đến thửa số 334, tờ bản đồ số 94)
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Đồng Tiến
Từ nhà ông Đậu Hải Âu (từ thửa số 356, tờ bản đồ số 94) - Dương Minh Thuyên (đến thửa số 358, tờ bản đồ số 94)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Đồng Tiến
Từ nhà ông Đậu Đình Tập (từ thửa số 343, tờ bản đồ số 94) - Trần Đình Quỳnh (đến thửa số 342, tờ bản đồ số 94)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Đồng Tiến
Từ nhà ông Lê Bá Vảo (từ thửa số 318, tờ bản đồ số 94) - Nguyễn Hữu Mạnh (đến thửa số 331, tờ bản đồ số 94)
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Đồng Tiến
Từ nhà ông Nguyễn Hữu Hà (từ thửa số 321, tờ bản đồ số 94) - Nguyễn Hữu Phú (đến thửa số 374, tờ bản đồ số 94)
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Đồng Tiến
Từ nhà ông Lê Bá Phong (từ thửa số 301, tờ bản đồ số 94) - Đậu Đình Bình (đến thửa số 311, tờ bản đồ số 94)
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Đồng Tiến
Từ nhà ông Hoàng Tiến Dũng (từ thửa số 292, tờ bản đồ số 94) - Hồ Văn Sơn (đến thửa số 358, tờ bản đồ số 92)
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Đồng Tiến
Từ nhà ông Hoàng Tiến Dũng (từ thửa số 262, tờ bản đồ số 94) - Lê Bá Hoài Nam (đến thửa số 294, tờ bản đồ số 94)
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Đồng Tiến
Từ nhà ông Đậu Đình cầm (từ thửa số 286, tờ bản đồ số 94) - Đậu Đình Khuyên (đến thửa số 280, tờ bản đồ số 94)
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Đồng Tiến
Từ nhà ông Đậu Đình Quyền (từ thửa số 288, tờ bản đồ số 94) - Đậu Đức Lợi (đến thửa số 247, tờ bản đồ số 94)
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Đồng Tiến
Từ nhà ông Lê Bá Chúng (từ thửa số 258, tờ bản đồ số 94) - Nguyễn Hữu Phú (đến thửa số 248, tờ bản đồ số 94)
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Đồng Tiến
Từ nhà ông Lê Bá Bằng (từ thửa số 230, tờ bản đồ số 94) - Lê Song Đàn (đến thửa số 226, tờ bản đồ số 94)
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Đồng Tiến
Từ nhà ông Hồ Viết Sáu (từ thửa số 236, tờ bản đồ số 94) - Đậu Thái Mầu (đến thửa số 261, tờ bản đồ số 94)
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Đồng Tiến
Từ nhà ông Nguyễn Hữu Lợi (từ thửa số 217, tờ bản đồ số 94) - Nguyễn Thị Thủy (đến thửa số 200, tờ bản đồ số 94)
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Đồng Tiến
Từ nhà ông Dương Quang Hòa (từ thửa số 204, tờ bản đồ số 94) - Lê Hồng Đắc (đến thửa số 195, tờ bản đồ số 94)
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Đồng Tiến
Từ nhà ông Lê Bá Luận (từ thửa số 214, tờ bản đồ số 94) - Lê Bá Diễn (đến thửa số 237, tờ bản đồ số 94)
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Đồng Tiến
Từ nhà ông Lê Công Độ (từ thửa số 162, tờ bản đồ số 94) - Nguyễn Thị Đặn (đến thửa số 167, tờ bản đồ số 94)
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Đồng Tiến
Từ nhà ông Lê Bá Thanh (từ thửa số 150, tờ bản đồ số 94) - Lê Bá Chinh (đến thửa số 186, tờ bản đồ số 94)
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Đồng Tiến
Từ nhà ông Lê Bá Thanh (từ thửa số 150, tờ bản đồ số 94) - Nguyễn Văn Giáo (đến thửa số 124, tờ bản đồ số 94)
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Đồng Tiến
Từ nhà ông Đậu Văn Thị (từ thửa số 147, tờ bản đồ số 94) - Vũ Thị Lỡ (đến thửa số 143, tờ bản đồ số 94)
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Đồng Tiến
Từ nhà ông Nguyễn Văn Hùng (từ thửa số 84, tờ bản đồ số 94) - Dương Phúc Kiều (đến thửa số 122, tờ bản đồ số 94)
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Đồng Tiến
Từ nhà ông Nguyễn Văn Hùng (từ thửa số 84, tờ bản đồ số 94) - Nguyễn Thị Nghĩa (đến thửa số 399, tờ bản đồ số 94)
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Đồng Tiến
Từ nhà bà Lê Thị Khang (từ thửa số 43, tờ bản đồ số 94) - Vũ Đức Báu (đến thửa số 28, tờ bản đồ số 94)
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Đồng Tiến
Từ nhà bà Vũ Thị Vuông (từ thửa số 84, tờ bản đồ số 94) - Nguyễn Hữu Tuy (đến thửa số 16, tờ bản đồ số 94)
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Đồng Tiến
Từ nhà ông Nguyễn Văn Hùng (từ thửa số 84, tờ bản đồ số 94) - Dương Phúc Kiều (đến thửa số 122, tờ bản đồ số 94)
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Phường Tân Mai Ngõ tiếp giáp trục thôn - Khu vực dân cư thôn Đồng Tiến
Các thửa còn lại, tờ 32 - Các thửa còn lại, tờ 32
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Phường Tân Mai Ngách, ngõ hẻm - Khu vực dân cư thôn Đồng Tiến
Các thửa tiếp giáp đất RSX, tờ 94 - Các thửa tiếp giáp đất RSX, tờ 94
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Đồng Tiến
Từ nhà ông Lê Bá Khánh (từ thửa số 454, tờ bản đồ số 92) - Văn Thị Hóa (đến thửa số 440, tờ bản đồ số 92)
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Đồng Tiến
Từ nhà ông Vũ Đức Quế (từ thửa số 401, tờ bản đồ số 92) - Đậu Thị Xuân (đến thửa số 425, tờ bản đồ số 92)
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Đồng Tiến
Từ nhà ông Lê Bá Tương (từ thửa số 419, tờ bản đồ số 92) - Trần Văn Quý (đến thửa số 418, tờ bản đồ số 92)
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Đồng Tiến
Từ nhà bà Lê Thị Hồng (từ thửa số 404, tờ bản đồ số 92 - Nguyễn Phúc Doanh (đến thửa số 399, tờ bản đồ số 92)
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Đồng Tiến
Từ nhà ông Hồ Sỹ Tặng (từ thửa số 375, tờ bản đồ số 92) - Lê Bá Kỷ (đến thửa số 377, tờ bản đồ số 92)
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Đồng Tiến
Từ nhà ông Lê Đức Quế (từ thửa số 360, tờ bản đồ số 92) - Nguyễn Phúc Hanh (đến thửa số 364, tờ bản đồ số 92)
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Đồng Tiến
Từ nhà ông Lê Bá Nhoãn (từ thửa số 321, tờ bản đồ số 92 - Đậu Đình Sâm (đến thửa số 313, tờ bản đồ số 92)
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Đồng Tiến
Từ nhà ông Nguyễn Phúc Lạc (từ thửa số 304, tờ bản đồ số 92) - Nguyễn Phúc Vương (đến thửa số 298, tờ bản đồ số 92)
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Phường Tân Mai Ngõ tiếp giáp trục thôn - Khu vực dân cư thôn Đồng Tiến
Các thửa còn lại, tờ 92 - Các thửa còn lại, tờ 92
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Phường Tân Mai Ngách, ngõ hẻm - Khu vực dân cư thôn Đồng Tiến
Các thửa trong ngõ, hẻm, tiếp giáp đất RSX, tờ 92 - Các thửa trong ngõ, hẻm, tiếp giáp đất RSX, tờ 92
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Phường Tân Mai Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Đồng Tiến
-
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Tân Hải
Từ nhà ông Lê Bá Quyết (từ thửa số 278, tờ bản đồ số 92) - Nguyễn Văn Vựng (đến thửa số 208, tờ bản đồ số 92)
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Tân Hải
Từ nhà ông Lê Bá Công (từ thửa số 204, tờ bản đồ số 92) - Trương Quang Báo (đến thửa số 491, tờ bản đồ số 92)
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Tân Hải
Từ nhà bà Lê Thị Miền (từ thửa số 228, tờ bản đồ số 92) - Lê Bá Huân (đến thửa số 232, tờ bản đồ số 92)
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Tân Hải
Từ nhà ông Nguyễn Văn Luyện (từ thửa số 199, tờ bản đồ số 92) - Nguyễn Hữu Sách (đến thửa số 196, tờ bản đồ số 92)
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Tân Hải
Từ nhà ông Lê Bá Hệ (từ thửa số 155, tờ bản đồ số 92) - Nguyễn Văn Hạnh (đến thửa số 159, tờ bản đồ số 92)
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Tân Hải
Từ nhà ông Vũ Đức Đồng (từ thửa số 166, tờ bản đồ số 92) - Nguyễn Phúc Cơ (đến thửa số 139, tờ bản đồ số 92)
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Tân Hải
Từ nhà ông Lê Bá Kế (từ thửa số 124, tờ bản đồ số 92) - Trần Đình Linh (đến thửa số 103, tờ bản đồ số 92)
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Tân Hải
Từ nhà Lê Bá Mận, thôn Tân Hải (từ thửa số 485, tờ bản đồ số 92) - Lê Bá Nhật, thôn Tân Thành (đến thửa số 295, tờ bản đồ số 91)
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Tân Hải
Từ nhà ông Trương Quang Hà (từ thửa số 78, tờ bản đồ số 92) - Phạm Viết Mão (đến thửa số 28, tờ bản đồ số 92)
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Tân Hải
Từ nhà ông Nguyễn Văn Triều (từ thửa số 250, tờ bản đồ số 92) - Nguyễn Phúc Bé (đến thửa số 20, tờ bản đồ số 93)
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Tân Hải
Từ nhà ông Nguyễn Phúc Nội (từ thửa số 41, tờ bản đồ số 92) - Trần Đình Thuận (đến thửa số 499, tờ bản đồ số 92)
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Phường Tân Mai Ngõ tiếp giáp trục thôn - Khu vực dân cư thôn Tân Hải
Từ nhà văn hóa (từ thửa số 3, tờ bản đồ số 93) - Lê Bá Sắc (đến thửa số 277, tờ bản đồ số 93)
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Phường Tân Mai Ngõ tiếp giáp trục thôn - Khu vực dân cư thôn Tân Hải
Các thửa còn lại, tờ 92 - Các thửa còn lại, tờ 92
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Phường Tân Mai Ngách, ngõ hẻm - Khu vực dân cư thôn Tân Hải
Các thửa trong ngõ, hẻm, tiếp giáp đất RSX, tờ 30, tờ 93 - Các thửa trong ngõ, hẻm, tiếp giáp đất RSX, tờ 30, tờ 93
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Phường Tân Mai Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Tân Hải
-
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Tân Thành
Từ nhà ông Trần Đình Trường (từ thửa số 512, tờ bản đồ số 90) - Lê Bá Tỉnh (đến thửa số 272, tờ bản đồ số 91)
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Tân Thành
Từ nhà ông Trương Quang Biển (từ thửa số 398, tờ bản đồ số 90) - Trương Quang Huấn (đến thửa số 170, tờ bản đồ số 91)
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Tân Thành
Từ nhà ông Hoàng Văn Thướng (từ thửa số 159, tờ bản đồ số 91) - Nguyễn Văn Đồng (đến thửa số 250, tờ bản đồ số 91)
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Tân Thành
Từ nhà ông Lê Bá Đàn (từ thửa số 506, tờ bản đồ số 90) - Trần Đình Chủ (đến thửa số 7, tờ bản đồ số 92)
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Tân Thành
Từ nhà ông Nguyễn Viết Tuấn (từ thửa số 450, tờ bản đồ số 90) - Lê Văn Kỵ (đến thửa số 537, tờ bản đồ số 90)
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Tân Thành
Từ nhà ông Hồ Sỹ Sách (từ thửa số 308, tờ bản đồ số 90) - Nguyễn Văn Trỗi (đến thửa số 483, tờ bản đồ số 90)
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Tân Thành
Từ nhà văn hóa thôn (từ thửa số 140, tờ bản đồ số 91) - Hồ Sỹ Phong (đến thửa số 296, tờ bản đồ số 91)
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Tân Thành
Từ nhà ông Nguyễn Phúc Lĩnh (từ thửa số 297, tờ bản đồ số 91 - Nguyễn Văn Nho (đến thửa số 506, tờ bản đồ số 76)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Tân Thành
Từ nhà bà Nguyễn Thị Lệ (từ thửa số 236, tờ bản đồ số 91) - Trần Quốc Hải (đến thửa số 491, tờ bản đồ số 91)
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Tân Thành
Từ nhà ông Trương Văn Sỹ (từ thửa số 131, tờ bản đồ số 91) - Nguyễn Văn Hậu (đến thửa số 154, tờ bản đồ số 91)
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Tân Thành
Từ nhà ông Nguyễn Văn Liệu (từ thửa số 108, tờ bản đồ số 91) - Lê Bá Vận (đến thửa số 40, tờ bản đồ số 91)
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Tân Thành
Từ nhà ông Hồ Sỹ Nghĩa (từ thửa số 70, tờ bản đồ số 91) - Nguyễn Văn Mười (đến thửa số 416, tờ bản đồ số 91)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Tân Thành
Từ nhà ông Lê Văn Lợi (từ thửa số 65, tờ bản đồ số 91) - Trần Đình Duy (đến thửa số 305, tờ bản đồ số 88)
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Tân Thành
Từ nhà ông Trần Đình Chiểu (từ thửa số 341, tờ bản đồ số 91) - Trần Thị Tĩnh (đến thửa số 271, tờ bản đồ số 88)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Tân Thành
Từ nhà ông Nguyễn Văn Đình (từ thửa số 41, tờ bản đồ số 91) - Trần Đình Nhàn (đến thửa số 338, tờ bản đồ số 88)
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Tân Thành
Từ nhà ông Lê Bá Nhật (từ thửa số 227, tờ bản đồ số 91) - Trần Thị Miêng (đến thửa số 268, tờ bản đồ số 90)
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Phường Tân Mai Ngõ tiếp giáp trục thôn - Khu vực dân cư thôn Tân Thành
Các thửa còn lại, tờ 91, - Các thửa còn lại, tờ 90
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Phường Tân Mai Ngõ tiếp giáp trục thôn - Khu vực dân cư thôn Tân Thành
Các thửa còn lại, tờ 91, - Các thửa còn lại, tờ 91
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Phường Tân Mai Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Tân Thành
-
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Tâm Tiến
Từ nhà ông Trần Đình Tám (từ thửa số 398, tờ bản đồ số 90) - Lê Bá Hoàng, thôn Tân Thành (đến thửa số 423, tờ bản đồ số 90)
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Tâm Tiến
Từ nhà ông Lè Hội Sinh (từ thửa số 220, tờ bản đồ số 90) - Lê Bá Vận (đến thửa số 581, tờ bản đồ số 90)
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Tâm Tiến
Từ nhà ông Trương Quang Chiêu (từ thửa số 320, tờ bản đồ số 90) - Phan Văn Điền, thôn Tân Thành (đến thửa số 440, tờ bản đồ số 90)
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Tâm Tiến
Từ nhà ông Trần Đình Tính (từ thửa số 182, tờ bản đồ số 90) - Trần Đình Tính (đến thửa số 259, tờ bản đồ số 90)
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Tâm Tiến
Từ nhà bà Trương Thị Thư (từ thửa số 171, tờ bản đồ số 90) - Trần Xuân Thanh (đến thửa số 196, tờ bản đồ số 90)
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Tâm Tiến
Từ nhà Bà Lê Thị Loan (từ thửa số 173, tờ bản đồ số 90) - Trần Đình Diễn (đến thửa số 143, tờ bản đồ số 89)
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Tâm Tiến
Từ nhà ông Lê Văn Chức (từ thửa số 98, tờ bản đồ số 90) - Trương Văn Tương (đến thửa số 140, tờ bản đồ số 89)
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Tâm Tiến
Từ nhà bà Hoàng Thị Kính (từ thửa số 93, tờ bản đồ số 90) - Trương Văn Đại (đến thửa số 57, tờ bản đồ số 89)
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Tâm Tiến
Từ nhà ông Trương Quang Truật (từ thửa số 17, tờ bản đồ số 90) - Trương Đình Thụa (đến thửa số 117, tờ bản đồ số 89)
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Tâm Tiến
Từ nhà ông Nguyễn Văn Thống (từ thửa số 35, tờ bản đồ số 90) - Tạ Văn Lương (đến thửa số 108, tờ bản đồ số 89)
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Tâm Tiến
Từ nhà ông Bùi Văn Tồn (từ thửa số 5, tờ bản đồ số 90) - Nguyễn Xuân Hải (đến thửa số 253, tờ bản đồ số 89)
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Tâm Tiến
Từ nhà ông Trương Văn Toán (từ thửa số 238, tờ bản đồ số 87) - Trương Thị Nga (đến thửa số 48, tờ bản đồ số 89)
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Tâm Tiến
Từ nhà ông Nguyễn Văn Hạnh (từ thửa số 133, tờ bản đồ số 87) - Nguyễn Văn Cường (đến thửa số 80, tờ bản đồ số 87)
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Phường Tân Mai Ngõ tiếp giáp trục thôn - Khu vực dân cư thôn Tâm Tiến
Các thửa còn lại, tờ 87 - Các thửa còn lại, tờ 27, tờ 90
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Phường Tân Mai Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Tâm Tiến
-
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Sơn Long
Từ nhà ông Nguyễn Phúc Mạnh (từ thửa số 117, tờ bản đồ số 90) - Trương Văn Phượng (đến thửa số 234, tờ bản đồ số 88)
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Sơn Long
Từ nhà ông Hồ Sỹ Quang (từ thửa số 233, tờ bản đồ số 88) - Lê Duy Thiên (đến thửa số 131, tờ bản đồ số 88)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Sơn Long
Từ nhà bà Lê Thị Hiền (từ thửa số 300, tờ bản đồ số 88) - Trương Văn Phụng (đến thửa số 104, tờ bản đồ số 86)
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Sơn Long
Từ nhà bà Trương Thị Nguyện (từ thửa số 111, tờ bản đồ số 88) - Trương Đình Thành (đến thửa số 143, tờ bản đồ số 86)
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Sơn Long
Từ nhà ông Lê Bá Thông (từ thửa số 91, tờ bản đồ số 88) - Nguyễn Văn Diễn (đến thửa số 117, tờ bản đồ số 86)
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Sơn Long
Từ nhà ông Trương Văn Trai (từ thửa số 7, tờ bản đồ số 88) - Trương Đình Duy (đến thửa số 115, tờ bản đồ số 86)
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Sơn Long
Từ nhà ông Trần Đình Nhàn (từ thửa số 50, tờ bản đồ số 88) - Lê Bá Nam (đến thửa số 38, tờ bản đồ số 90)
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Sơn Long
Từ nhà bà Lê Thị Sâm (từ thửa số 84, tờ bản đồ số 86) - Trần Hồng Long (đến thửa số 37, tờ bản đồ số 85)
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Sơn Long
Từ nhà ông Bùi Hồng Cương (từ thửa số 66, tờ bản đồ số 86) - Trần Văn Dương (đến thửa số 15, tờ bản đồ số 85)
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Phường Tân Mai Ngõ tiếp giáp trục thôn - Khu vực dân cư thôn Sơn Long
Các thửa còn lại, tờ 85, tờ 86, tờ 88, tờ 90 - Các thửa còn lại, tờ 85, tờ 86, tờ 88, tờ 90
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Phường Tân Mai Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Sơn Long
-
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường trục thôn - Khu vực dân cư thôn Đồng Thanh
Từ nhà bà Trần Thị Thanh (từ thửa số 36, tờ bản đồ số 47) - Nguyễn Thị Lĩnh (đến thửa số 94, tờ bản đồ số 40)
Đất khoáng sản 2.600.000 0 0 0
Phường Tân Mai Ngõ tiếp giáp trục thôn - Khu vực dân cư thôn Đồng Thanh
Các thửa còn lại, tờ 40, tờ 47 - Các thửa còn lại, tờ 40, tờ 71
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Đồng Thanh
Từ nhà ông Hoàng Văn Chung (từ thửa số 100, tờ bản đồ số 64) - Nguyễn Văn Đại (đến thửa số 175, tờ bản đồ số 64)
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Phường Tân Mai Ngõ tiếp giáp trục ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Đồng Thanh
Các thửa còn lại, tờ 63, tờ 64 - Các thửa còn lại, tờ 63, tờ 64
Đất khoáng sản 640.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Đồng Thanh
Từ nhà ông Nguyễn Văn Tổng (từ thửa số 43, tờ bản đồ số 65) - Nguyễn Văn Vui (đến thửa số 13, tờ bản đồ số 65)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường trục thôn - Khu vực dân cư thôn Đồng Thanh
Các ngõ tiếp giáp trục thôn còn lại tờ 63, tờ 64, tờ 75 - Các ngõ tiếp giáp trục thôn còn lại tờ 63, tờ 64, tờ 65
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Đồng Thanh
Từ nhà ông Nguyễn Văn Lanh (từ thửa số 131, tờ bản đồ số 65) - Nguyễn Văn Tinh (đến thửa số 119, tờ bản đồ số 65)
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Đồng Thanh
Từ nhà ông Nguyễn Văn Thường (từ thửa số 57, tờ bản đồ số 65) - Nguyễn Văn Hoàng (đến thửa số 20, tờ bản đồ số 65)
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Đồng Thanh
Từ nhà ông Nguyễn Văn Thuận (từ thửa số 50, tờ bản đồ số 65) - Phạm Văn Chỉnh (đến thửa số 17, tờ bản đồ số 65)
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Đồng Thanh
Từ nhà ông Nguyễn Quang Cảnh (từ thửa số 83, tờ bản đồ số 65) - Nguyễn Văn Khoan (đến thửa số 122, tờ bản đồ số 65)
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Đồng Thanh
Từ nhà ông Nguyễn Văn Hoàng (từ thửa số 84, tờ bản đồ số 65) - Lê Thị Tập (đến thửa số 114, tờ bản đồ số 65)
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Đồng Thanh
Từ nhà ông Nguyễn Xuân Đại (từ thửa số 88, tờ bản đồ số 65) - Lê Thị Lộc (đến thửa số 113, tờ bản đồ số 65)
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường hẻm thôn - Khu vực dân cư thôn Đồng Thanh
Các thửa còn lại, tờ 65 - Các thửa còn lại, tờ 65
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường trục thôn - Khu vực dân cư thôn Đồng Thanh
Từ nhà ông Nguyễn Đình Hách (từ thửa số 5, tờ bản đồ số 52) - Nguyễn Vân Tuất (đến thửa số 75, tờ bản đồ số 58)
Đất khoáng sản 1.040.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Đồng Thanh
Từ nhà ông Bùi Đăng Khánh (từ thửa số 175, tờ bản đồ số 74) - Phùng Văn Chiến (đến thửa số 113, tờ bản đồ số 65)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Đồng Thanh
Từ nhà ông Hồ Quốc Mạnh (từ thửa số 109, tờ bản đồ số 74) - Trần Thị Bích (đến thửa số 20, tờ bản đồ số 67)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Đồng Thanh
Từ nhà ông Bùi Văn Dũng (từ thửa số 127, tờ bản đồ số 74) - Nguyễn Văn Trường (đến thửa số 155, tờ bản đồ số 58)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Phường Tân Mai Ngõ hẻm thôn - Khu vực dân cư thôn Đồng Thanh
Các thửa còn lại tờ 47, tờ 52, tờ 53, tờ 74 - Các thửa còn lại tờ 47, tờ 52, tờ 53, tờ 74
Đất khoáng sản 640.000 0 0 0
Phường Tân Mai Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Đồng Thanh
-
Đất khoáng sản 640.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường trục liên thôn - Khu vực dân cư thôn Đồng Minh
Từ nhà ông Trần Xuân Tử, thôn Đồng Minh (từ thửa số 300, tờ bản đồ số 68) - Trần Văn Thành, thôn Tân Minh (đến thửa số 32, tờ bản đồ số 67)
Đất khoáng sản 1.040.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường trục liên thôn - Khu vực dân cư thôn Đồng Minh
Từ nhà ông Bùi Văn Tổng, thôn Đồng Minh (từ thửa số 369, tờ bản đồ số 68) - Nhà văn hóa, thôn Tân Minh (đến thửa số 32, tờ bản đồ số 67)
Đất khoáng sản 1.040.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Đồng Minh
Từ nhà ông Lê Văn Điều (từ thửa số 29, tờ bản đồ số 68) - Nguyễn Thị Nữ (đến thửa số 190, tờ bản đồ số 42)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Đồng Minh
Từ nhà ông Trần Quang út (từ thửa số 297, tờ bản đồ số 68) - Nguyễn Văn Trung (đến thửa số 397, tờ bản đồ số 68)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Đồng Minh
Từ nhà ông Lê Văn Điều (từ thửa số 29, tờ bản đồ số 68) - Trần Huỳnh (đến thửa số 247, tờ bản đồ số 68)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Đồng Minh
Từ nhà ông Lê Thị Độ (từ thửa số 255, tờ bản đồ số 68) - Trần Xuân Thảo (đến thửa số 343, tờ bản đồ số 68)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Đồng Minh
Từ nhà ông Trần Xuân Bằng (từ thửa số 240, tờ bản đồ số 68) - Hoàng Văn Triều (đến thửa số 314, tờ bản đồ số 68)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Đồng Minh
Từ nhà ông Trần Xuân Thanh (từ thửa số 133, tờ bản đồ số 68) - Mai Văn Điện (đến thửa số 368, tờ bản đồ số 68)
Đất khoáng sản 1.040.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Đồng Minh
Từ nhà ông Hoàng Văn Quân (từ thửa số 100, tờ bản đồ số 68) - Nguyễn Văn Hợp (đến thửa số 179, tờ bản đồ số 68)
Đất khoáng sản 1.040.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Đồng Minh
Từ nhà ông Trần Xuân Hưởng (từ thửa số 397, tờ bản đồ số 68) - Trần Văn Hùng (đến thửa số 119, tờ bản đồ số 68)
Đất khoáng sản 1.040.000 0 0 0
Phường Tân Mai Ngách tiếp giáp ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Đồng Minh
Các thửa tiếp giáp ngõ thôn tờ 68 - Các thửa tiếp giáp ngõ thôn tờ 68
Đất khoáng sản 1.040.000 0 0 0
Phường Tân Mai Ngách, hẻm thôn - Khu vực dân cư thôn Đồng Minh
Các thửa ngách, hẻm, tờ 68 - Các thửa ngách, hẻm, tờ 68
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Phường Tân Mai Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Đồng Minh
-
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Tân Minh
Từ nhà ông Mai Đinh Đại (từ thửa số 61, tờ bản đồ số 66) - Trần Xuân Giáo (đến thửa số 23, tờ bản đồ số 66)
Đất khoáng sản 1.040.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Tân Minh
Từ nhà ông Nguyễn Mơ (từ thửa số 347, tờ bản đồ số 68) - Trần Xuân Triển (đến thửa số 113, tờ bản đồ số 68)
Đất khoáng sản 1.040.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Tân Minh
Từ nhà ông Trần Xuân Tuấn (từ thửa số 231, tờ bản đồ số 67) - Trần Xuân Quyền (đến thửa số 58, tờ bản đồ số 69)
Đất khoáng sản 1.040.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Tân Minh
Từ nhà bà Hoàng Thị Hải (từ thửa số 225, tờ bản đồ số 67 - Hoàng Văn Hiệp (đến thửa số 71, tờ bản đồ số 69)
Đất khoáng sản 1.040.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Tân Minh
Từ nhà ông Trần Xuân Phố (từ thửa số 158, tờ bản đồ số 67) - Hoàng Văn Hớm (đến thửa số 124, tờ bản đồ số 67)
Đất khoáng sản 1.040.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Tân Minh
Từ nhà bà Lê Thị Hà (từ thửa số 197, tờ bản đồ số 37) - Hoàng Văn Ngư (đến thửa số 4, tờ bản đồ số 67)
Đất khoáng sản 3.000.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường thôn - Khu vực dân cư thôn Tân Minh
Từ nhà ông Hoàng Văn Phước (từ thửa số 133, tờ bản đồ số 42) - Trần Thị Thiện (đến thửa số 11, tờ bản đồ số 67)
Đất khoáng sản 3.000.000 0 0 0
Phường Tân Mai Ngách, hẻm ngõ thôn - Khu vực dân cư thôn Tân Minh
Các thửa tiếp giáp ngõ thôn tờ 67, tờ 68 - Các thửa tiếp giáp ngõ thôn tờ 67, tờ 68
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Phường Tân Mai Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Đồng Minh
-
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Phường Tân Mai Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại phường Tân Mai
-
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường QH 15m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá khối Tân Đông, phường Quỳnh Dị cũ
Thửa 119, thửa 103 tờ bản đồ số 5 - Thửa 188, thửa 190 tờ bản đồ 5
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường QH 15m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá khối Tân Đông, phường Quỳnh Dị cũ
Thửa 1 tờ bản tờ bản đồ số 17 - Thửa 4 tờ bản tờ bản đồ số 17
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường QH 15m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá khối Tân Đông, phường Quỳnh Dị cũ
Thửa 391, thửa 387 tờ bản đồ 5 - Thửa 394, thửa 390 tờ bản đồ 5
Đất khoáng sản 4.200.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường QH 9m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá khối Tân Đông, phường Quỳnh Dị cũ
Thửa 409 tờ bản tờ bản đồ số 5 - Thửa 395 tờ bản tờ bản đồ số 5
Đất khoáng sản 4.200.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường QH 9m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá khối Tân Đông, phường Quỳnh Dị cũ
Thửa 389 tờ bản đồ 5 - Thửa 379 tờ bản đồ 5
Đất khoáng sản 3.600.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường QH 9m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá khối Tân Đông, phường Quỳnh Dị cũ
Thửa 374 tờ bản đồ số 5 - Thửa 340 tờ bản tờ bản đồ số 5
Đất khoáng sản 3.400.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường QH 12m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá khối Tân Đông, phường Quỳnh Dị cũ
Thửa 403 tờ bản đồ 5 - Thửa 408 tờ bản đồ 5
Đất khoáng sản 4.200.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường QH 12m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá khối Tân Đông, phường Quỳnh Dị cũ
Thửa 402 tờ bản tờ bản đồ số 5 - Thửa 391 tờ bản tờ bản đồ số 5
Đất khoáng sản 4.200.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường QH 12m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá khối Tân Đông, phường Quỳnh Dị cũ
Thửa 386 tờ bản tờ bản đồ số 5 - Thửa 377 tờ bản tờ bản đồ số 5
Đất khoáng sản 3.600.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường QH 12m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá khối Tân Đông, phường Quỳnh Dị cũ
Thửa 376 tờ bản tờ bản đồ số 5 - Thửa 339 tờ bản tờ bản đồ số 5
Đất khoáng sản 3.400.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường QH 12m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá khối Tân Đông, phường Quỳnh Dị cũ
Thửa 649, thửa 660 tờ bản đồ số 5 - Thửa 659, thửa 668 tờ bản đồ số 5
Đất khoáng sản 4.200.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường QH 12m - Hạ tầng khu tái định cư phục vụ GPMB các dự án trọng điểm trên địa bàn thị xã Hoàng Mai (tại phường Quỳnh Dị cũ)
Lô 198 (Thửa 692,tờ bản đồ 18) - Lô 199 (Thửa 693,tờ bản đồ 18)
Đất khoáng sản 3.000.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường QH 12m - Hạ tầng khu tái định cư phục vụ GPMB các dự án trọng điểm trên địa bàn thị xã Hoàng Mai (tại phường Quỳnh Dị cũ)
Lô 202 (Thửa 696, tờ bản đồ 18) - Lô 203 (Thửa 697, tờ bản đồ 18)
Đất khoáng sản 3.000.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường QH 18m - Hạ tầng khu tái định cư phục vụ GPMB các dự án trọng điểm trên địa bàn thị xã Hoàng Mai (tại phường Quỳnh Dị cũ)
Lô 287 (thửa 664, tờ bản đồ 18) -
Đất khoáng sản 3.840.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường QH 18m - Hạ tầng khu tái định cư phục vụ GPMB các dự án trọng điểm trên địa bàn thị xã Hoàng Mai (tại phường Quỳnh Dị cũ)
Lô 290 (thửa 667, tờ bản đồ 18) -
Đất khoáng sản 4.400.000 0 0 0
Phường Tân Mai Tuyến đường rộng 20m (Trần Nhật Duật) - Khu Đấu giá Đồng Bài
Từ nhà ông Dân Khu đấu giá Đồng Bài 2006 (từ thửa số 99 tờ bản đồ số 37) - ông Sắn Khu đấu giá Đồng Bài 2006 (đến thửa số 385 tờ bản đồ số 37)
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Phường Tân Mai Tuyến đường 12m - Khu Đấu giá Đồng Bài
Khu phân lô đấu giá Đồng Bài (từ thửa số 11 và 14 tờ bản đồ số 37) - Khu phân lô đấu giá Đồng Bài (đến thửa số 1412 tờ bản đồ số 37)
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Phường Tân Mai Tuyến đường 12m - Khu Đấu giá Đồng Bài
Khu phân lô đấu giá Đồng Bài (từ thửa số 1031 bản đồ số 37) - Khu phân lô đấu giá Đồng Bài (đến thửa số 1407 tờ bản đồ số 37)
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Phường Tân Mai Tuyến đường 12m - Khu Đấu giá Đồng Bài
Khu phân lô đấu giá Đồng Bài (từ thửa số 45 bản đồ số 37) - Khu phân lô đấu giá Đồng Bài (đến thửa số 1293 tờ bản đồ số 37)
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Phường Tân Mai Tuyến đường 12m - Khu Đấu giá Đồng Bài
Khu phân lô đấu giá Đồng Bài (từ thửa số 1366 bản đồ số 37) - Khu phân lô đấu giá Đồng Bài (đến thửa số 1375 tờ bản đồ số 37)
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Phường Tân Mai Tuyến đường 12m - Khu Đấu giá Đồng Bài
Khu phân lô đấu giá Đồng Bài (từ thửa số 1402 bản đồ số 37) - Khu phân lô đấu giá Đồng Bài (đến thửa số 1412 tờ bản đồ số 37)
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường QH 12m - Trạm Y tế thôn 4
từ lô 90 đến lô 95 -
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường QH 36m (vị trí 1) - Khu tái định cư phục vụ GPMB để thực hiện dự án Khu công nghiệp Hoàng Mai 1 tại xã Quỳnh Lộc cũ
Các Lô: 24 và 12 -
Đất khoáng sản 3.000.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường QH 11,5m (lô góc) (vị trí 2) - Khu tái định cư phục vụ GPMB để thực hiện dự án Khu công nghiệp Hoàng Mai 1 tại xã Quỳnh Lộc cũ
Các lô: 23, 38, 53 -
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường QH 11,5m (lối ngoài) (vị trí 3) - Khu tái định cư phục vụ GPMB để thực hiện dự án Khu công nghiệp Hoàng Mai 1 tại xã Quỳnh Lộc cũ
Các lô: 13, 14,15, 16, 25,26, 27,28. -
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường QH 11,5m (lối trong) (còn Lại) - Khu tái định cư phục vụ GPMB để thực hiện dự án Khu công nghiệp Hoàng Mai 1 tại xã Quỳnh Lộc cũ
19,20, 21, 22,29, 33, 36, 37,40, 41, 50A, 50B, 54, 55, 56, 57, 58, 60, 61, 64 -
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường Trần Quang Khải - Chia lô đất ở dân cư tại xóm Quyết Tâm (nay là thôn Tâm Tiến)
Từ ông Trần Đình Vui (từ thửa 482, tờ 13) - Nguyễn Văn Bền (đến thửa 556, tờ 13)
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Phường Tân Mai Các tuyến đường trong vùng quy hoạch - Chia lô đất ở dân cư tại xóm Quyết Tâm (nay là thôn Tâm Tiến)
Các thửa trong vùng quy hoạch (Từ thửa 494, tờ 75) - Các thửa trong vùng quy hoạch (đến thửa 598, tờ 75)
Đất khoáng sản 3.280.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường Công vụ - Chia lô đất ở dân cư tại xóm Tân Long (nay là thôn Sơn Long)
Từ nhà ông Nguyễn Văn Sử (từ thửa số 2, tờ bản đồ số 86) - Đến nhà ông Lê Đức Kỷ, (đến thửa số 73, tờ bản đồ số 86)
Đất khoáng sản 2.600.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường nội bộ khu đấu giá Tân Long cũ - Chia lô đất ở dân cư tại xóm Tân Long (nay là thôn Sơn Long)
Từ thửa số 1, tờ 86 - Từ thửa số 78, tờ 86
Đất khoáng sản 1.800.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường quy hoạch 12m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá khối Tân Đông, phường Quỳnh Dị cũ (được UBND thị xã Hoàng Mai phê duyệt quy hoạch tại QĐ số 1436/QĐ-UBND ngày 30/12/2016 và QĐ số 1506/QĐ-UBND ngày 29/12/2017).
Lô số 1 - Lô số 5
Đất khoáng sản 4.600.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường quy hoạch 12m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá khối Tân Đông, phường Quỳnh Dị cũ (được UBND thị xã Hoàng Mai phê duyệt quy hoạch tại QĐ số 1436/QĐ-UBND ngày 30/12/2016 và QĐ số 1506/QĐ-UBND ngày 29/12/2017).
Lô số 86 - Lô số 90
Đất khoáng sản 4.400.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường quy hoạch 12m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá khối Tân Đông, phường Quỳnh Dị cũ (được UBND thị xã Hoàng Mai phê duyệt quy hoạch tại QĐ số 1436/QĐ-UBND ngày 30/12/2016 và QĐ số 1506/QĐ-UBND ngày 29/12/2017).
Lô số 63 - Lô số 83
Đất khoáng sản 4.400.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường quy hoạch 15m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá khối Tân Đông, phường Quỳnh Dị cũ (được UBND thị xã Hoàng Mai phê duyệt quy hoạch tại QĐ số 1436/QĐ-UBND ngày 30/12/2016 và QĐ số 1506/QĐ-UBND ngày 29/12/2017).
Lô số 24 - Lô số 50
Đất khoáng sản 4.600.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường quy hoạch 15m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá khối Tân Đông, phường Quỳnh Dị cũ (được UBND thị xã Hoàng Mai phê duyệt quy hoạch tại QĐ số 1436/QĐ-UBND ngày 30/12/2016 và QĐ số 1506/QĐ-UBND ngày 29/12/2017).
Lô số 62 - Lô số 85
Đất khoáng sản 4.400.000 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường QH 12m (phía trong) - Hạ tầng khu tái định cư phục vụ GPMB các dự án trọng điểm trên địa bàn thị xã Hoàng Mai (tại phường Quỳnh Dị cũ)
197 - 197
Đất khoáng sản 2.960.000 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường QH 12m (phía trong, đường đâm) - Hạ tầng khu tái định cư phục vụ GPMB các dự án trọng điểm trên địa bàn thị xã Hoàng Mai (tại phường Quỳnh Dị cũ)
200A - 200A
Đất khoáng sản 2.664.000 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường QH 12m (phía trong, đường đâm) - Hạ tầng khu tái định cư phục vụ GPMB các dự án trọng điểm trên địa bàn thị xã Hoàng Mai (tại phường Quỳnh Dị cũ)
200B - 200B
Đất khoáng sản 2.664.000 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường QH 12m (phía trong, đường đâm) - Hạ tầng khu tái định cư phục vụ GPMB các dự án trọng điểm trên địa bàn thị xã Hoàng Mai (tại phường Quỳnh Dị cũ)
201 - 201
Đất khoáng sản 2.664.000 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường QH 12m (phía trong, đối diện CV Cây xanh) - Hạ tầng khu tái định cư phục vụ GPMB các dự án trọng điểm trên địa bàn thị xã Hoàng Mai (tại phường Quỳnh Dị cũ)
204 - 204
Đất khoáng sản 3.132.000 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường QH 12m (phía trong, đối diện CV Cây xanh) - Hạ tầng khu tái định cư phục vụ GPMB các dự án trọng điểm trên địa bàn thị xã Hoàng Mai (tại phường Quỳnh Dị cũ)
205 - 205
Đất khoáng sản 3.132.000 0 0 0
Phường Tân Mai Góc đường 12m (Từ CV Cây xanh ra đường TL 537) và đường QH 6m - Hạ tầng khu tái định cư phục vụ GPMB các dự án trọng điểm trên địa bàn thị xã Hoàng Mai (tại phường Quỳnh Dị cũ)
265 - 265
Đất khoáng sản 3.828.000 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường QH 12m (Từ CV Cây xanh ra đường TL 537) - Hạ tầng khu tái định cư phục vụ GPMB các dự án trọng điểm trên địa bàn thị xã Hoàng Mai (tại phường Quỳnh Dị cũ)
266 - 266
Đất khoáng sản 3.480.000 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường QH 12m (Từ CV Cây xanh ra đường TL 537) - Hạ tầng khu tái định cư phục vụ GPMB các dự án trọng điểm trên địa bàn thị xã Hoàng Mai (tại phường Quỳnh Dị cũ)
267 - 267
Đất khoáng sản 3.480.000 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường QH 12m (Từ CV Cây xanh ra đường TL 537) - Hạ tầng khu tái định cư phục vụ GPMB các dự án trọng điểm trên địa bàn thị xã Hoàng Mai (tại phường Quỳnh Dị cũ)
268 - 268
Đất khoáng sản 3.480.000 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường QH 12m (Từ CV Cây xanh ra đường TL 537) - Hạ tầng khu tái định cư phục vụ GPMB các dự án trọng điểm trên địa bàn thị xã Hoàng Mai (tại phường Quỳnh Dị cũ)
269 - 269
Đất khoáng sản 3.480.000 0 0 0
Phường Tân Mai Bá m đường QH 12m (Từ CV Cây xanh ra đường TL 537) - Hạ tầng khu tái định cư phục vụ GPMB các dự án trọng điểm trên địa bàn thị xã Hoàng Mai (tại phường Quỳnh Dị cũ)
270 - 270
Đất khoáng sản 3.480.000 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường QH 12m (Từ CV Cây xanh ra đường TL 537) - Hạ tầng khu tái định cư phục vụ GPMB các dự án trọng điểm trên địa bàn thị xã Hoàng Mai (tại phường Quỳnh Dị cũ)
271 - 271
Đất khoáng sản 3.480.000 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường QH 12m (Từ CV Cây xanh ra đường TL 537) - Hạ tầng khu tái định cư phục vụ GPMB các dự án trọng điểm trên địa bàn thị xã Hoàng Mai (tại phường Quỳnh Dị cũ)
272 - 272
Đất khoáng sản 3.480.000 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường QH 12m (Từ CV Cây xanh ra đường TL 537) - Hạ tầng khu tái định cư phục vụ GPMB các dự án trọng điểm trên địa bàn thị xã Hoàng Mai (tại phường Quỳnh Dị cũ)
273 - 273
Đất khoáng sản 3.480.000 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường QH 12m (Từ CV Cây xanh ra đường TL 537) - Hạ tầng khu tái định cư phục vụ GPMB các dự án trọng điểm trên địa bàn thị xã Hoàng Mai (tại phường Quỳnh Dị cũ)
274 - 274
Đất khoáng sản 3.480.000 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường QH 12m (Từ CV Cây xanh ra đường TL 537) - Hạ tầng khu tái định cư phục vụ GPMB các dự án trọng điểm trên địa bàn thị xã Hoàng Mai (tại phường Quỳnh Dị cũ)
275 - 275
Đất khoáng sản 3.480.000 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường QH 12m (Từ cv Cây xanh ra đường TL 537) - Hạ tầng khu tái định cư phục vụ GPMB các dự án trọng điểm trên địa bàn thị xã Hoàng Mai (tại phường Quỳnh Dị cũ)
276 - 276
Đất khoáng sản 3.480.000 0 0 0
Phường Tân Mai Lô góc bám đường 12 m (đường tuyến 2 khu đấu giá của xã năm 2004) - Hạ tầng khu tái định cư phục vụ GPMB các dự án trọng điểm trên địa bàn thị xã Hoàng Mai (tại phường Quỳnh Dị cũ)
277 - 277
Đất khoáng sản 4.200.000 0 0 0
Phường Tân Mai Góc đường 18m và đường QH 6m - Hạ tầng khu tái định cư phục vụ GPMB các dự án trọng điểm trên địa bàn thị xã Hoàng Mai (tại phường Quỳnh Dị cũ)
278 - 278
Đất khoáng sản 4.224.000 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường QH 18m - Hạ tầng khu tái định cư phục vụ GPMB các dự án trọng điểm trên địa bàn thị xã Hoàng Mai (tại phường Quỳnh Dị cũ)
279 - 279
Đất khoáng sản 3.840.000 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường QH 18m - Hạ tầng khu tái định cư phục vụ GPMB các dự án trọng điểm trên địa bàn thị xã Hoàng Mai (tại phường Quỳnh Dị cũ)
280 - 280
Đất khoáng sản 3.840.000 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường QH 18m - Hạ tầng khu tái định cư phục vụ GPMB các dự án trọng điểm trên địa bàn thị xã Hoàng Mai (tại phường Quỳnh Dị cũ)
281 - 281
Đất khoáng sản 3.840.000 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường QH 18m - Hạ tầng khu tái định cư phục vụ GPMB các dự án trọng điểm trên địa bàn thị xã Hoàng Mai (tại phường Quỳnh Dị cũ)
282 - 282
Đất khoáng sản 3.840.000 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường QH 18m - Hạ tầng khu tái định cư phục vụ GPMB các dự án trọng điểm trên địa bàn thị xã Hoàng Mai (tại phường Quỳnh Dị cũ)
283 - 283
Đất khoáng sản 3.840.000 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường QH 18m - Hạ tầng khu tái định cư phục vụ GPMB các dự án trọng điểm trên địa bàn thị xã Hoàng Mai (tại phường Quỳnh Dị cũ)
284 - 284
Đất khoáng sản 3.840.000 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường QH 18m - Hạ tầng khu tái định cư phục vụ GPMB các dự án trọng điểm trên địa bàn thị xã Hoàng Mai (tại phường Quỳnh Dị cũ)
285 - 285
Đất khoáng sản 3.840.000 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường QH 18m - Hạ tầng khu tái định cư phục vụ GPMB các dự án trọng điểm trên địa bàn thị xã Hoàng Mai (tại phường Quỳnh Dị cũ)
286 - 286
Đất khoáng sản 3.840.000 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường QH 18m - Hạ tầng khu tái định cư phục vụ GPMB các dự án trọng điểm trên địa bàn thị xã Hoàng Mai (tại phường Quỳnh Dị cũ)
288 - 288
Đất khoáng sản 3.840.000 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường 12 m (đường tuyến 2 khu đấu giá của xã năm 2004) - Hạ tầng khu tái định cư phục vụ GPMB các dự án trọng điểm trên địa bàn thị xã Hoàng Mai (tại phường Quỳnh Dị cũ)
289 - 289
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường QH 11,5m (lối ngoài) - Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu tái định cư phục vụ GPMB để thực hiện dự án Khu công nghiệp Hoàng Mai 1 tại xã Quỳnh Lộc cũ (Kèm theo Quyết định số 718/QĐ-UBND ngày 07/6/2022 của UBND thị xã Hoàng Mai)
Gồm các lô: 16 -
Đất khoáng sản 2.120.000 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường QH 11,5m (lối ngoài, bóp hậu) - Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu tái định cư phục vụ GPMB để thực hiện dự án Khu công nghiệp Hoàng Mai 1 tại xã Quỳnh Lộc cũ (Kèm theo Quyết định số 718/QĐ-UBND ngày 07/6/2022 của UBND thị xã Hoàng Mai)
Gồm các lô: 17 -
Đất khoáng sản 2.020.000 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường QH 11,5m (lối ngoài, bóp hậu) - Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu tái định cư phục vụ GPMB để thực hiện dự án Khu công nghiệp Hoàng Mai 1 tại xã Quỳnh Lộc cũ (Kèm theo Quyết định số 718/QĐ-UBND ngày 07/6/2022 của UBND thị xã Hoàng Mai)
Gồm các lô: 18 -
Đất khoáng sản 2.020.000 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường QH 11,5m (lối ngoài) - Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu tái định cư phục vụ GPMB để thực hiện dự án Khu công nghiệp Hoàng Mai 1 tại xã Quỳnh Lộc cũ (Kèm theo Quyết định số 718/QĐ-UBND ngày 07/6/2022 của UBND thị xã Hoàng Mai)
Gồm các lô: 30 -
Đất khoáng sản 2.120.000 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường QH 11,5m (lối ngoài) - Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu tái định cư phục vụ GPMB để thực hiện dự án Khu công nghiệp Hoàng Mai 1 tại xã Quỳnh Lộc cũ (Kèm theo Quyết định số 718/QĐ-UBND ngày 07/6/2022 của UBND thị xã Hoàng Mai)
Gồm các lô: 31 -
Đất khoáng sản 2.120.000 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường QH 11,5m (lối ngoài) - Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu tái định cư phục vụ GPMB để thực hiện dự án Khu công nghiệp Hoàng Mai 1 tại xã Quỳnh Lộc cũ (Kèm theo Quyết định số 718/QĐ-UBND ngày 07/6/2022 của UBND thị xã Hoàng Mai)
Gồm các lô: 32 -
Đất khoáng sản 2.120.000 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường QH 11,5m (lối ngoài) - Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu tái định cư phục vụ GPMB để thực hiện dự án Khu công nghiệp Hoàng Mai 1 tại xã Quỳnh Lộc cũ (Kèm theo Quyết định số 718/QĐ-UBND ngày 07/6/2022 của UBND thị xã Hoàng Mai)
Gồm các lô: 34 -
Đất khoáng sản 2.120.000 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường QH 11,5m (lối ngoài) - Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu tái định cư phục vụ GPMB để thực hiện dự án Khu công nghiệp Hoàng Mai 1 tại xã Quỳnh Lộc cũ (Kèm theo Quyết định số 718/QĐ-UBND ngày 07/6/2022 của UBND thị xã Hoàng Mai)
Gồm các lô: 35 -
Đất khoáng sản 2.120.000 0 0 0
Phường Tân Mai Góc đường QH 11,5m và đường QH 11,5m - Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu tái định cư phục vụ GPMB để thực hiện dự án Khu công nghiệp Hoàng Mai 1 tại xã Quỳnh Lộc cũ (Kèm theo Quyết định số 718/QĐ-UBND ngày 07/6/2022 của UBND thị xã Hoàng Mai)
Gồm các lô: 39 -
Đất khoáng sản 2.220.000 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường QH 11,5m (lối trong) - Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu tái định cư phục vụ GPMB để thực hiện dự án Khu công nghiệp Hoàng Mai 1 tại xã Quỳnh Lộc cũ (Kèm theo Quyết định số 718/QĐ-UBND ngày 07/6/2022 của UBND thị xã Hoàng Mai)
Gồm các lô: 42 -
Đất khoáng sản 2.020.000 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường QH 11,5m (lối trong) - Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu tái định cư phục vụ GPMB để thực hiện dự án Khu công nghiệp Hoàng Mai 1 tại xã Quỳnh Lộc cũ (Kèm theo Quyết định số 718/QĐ-UBND ngày 07/6/2022 của UBND thị xã Hoàng Mai)
Gồm các lô: 43 -
Đất khoáng sản 2.020.000 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường QH 11,5m (lối trong) - Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu tái định cư phục vụ GPMB để thực hiện dự án Khu công nghiệp Hoàng Mai 1 tại xã Quỳnh Lộc cũ (Kèm theo Quyết định số 718/QĐ-UBND ngày 07/6/2022 của UBND thị xã Hoàng Mai)
Gồm các lô: 44 -
Đất khoáng sản 2.020.000 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường QH 11,5m (lối trong) - Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu tái định cư phục vụ GPMB để thực hiện dự án Khu công nghiệp Hoàng Mai 1 tại xã Quỳnh Lộc cũ (Kèm theo Quyết định số 718/QĐ-UBND ngày 07/6/2022 của UBND thị xã Hoàng Mai)
Gồm các lô: 45 -
Đất khoáng sản 2.020.000 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường QH 11,5m (lối trong) - Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu tái định cư phục vụ GPMB để thực hiện dự án Khu công nghiệp Hoàng Mai 1 tại xã Quỳnh Lộc cũ (Kèm theo Quyết định số 718/QĐ-UBND ngày 07/6/2022 của UBND thị xã Hoàng Mai)
Gồm các lô: 46 -
Đất khoáng sản 2.020.000 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường QH 11,5m (lối trong) - Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu tái định cư phục vụ GPMB để thực hiện dự án Khu công nghiệp Hoàng Mai 1 tại xã Quỳnh Lộc cũ (Kèm theo Quyết định số 718/QĐ-UBND ngày 07/6/2022 của UBND thị xã Hoàng Mai)
Gồm các lô: 47 -
Đất khoáng sản 2.020.000 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường QH 11,5m (lối trong) - Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu tái định cư phục vụ GPMB để thực hiện dự án Khu công nghiệp Hoàng Mai 1 tại xã Quỳnh Lộc cũ (Kèm theo Quyết định số 718/QĐ-UBND ngày 07/6/2022 của UBND thị xã Hoàng Mai)
Gồm các lô: 48 -
Đất khoáng sản 2.020.000 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường QH 11,5m (lối trong) - Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu tái định cư phục vụ GPMB để thực hiện dự án Khu công nghiệp Hoàng Mai 1 tại xã Quỳnh Lộc cũ (Kèm theo Quyết định số 718/QĐ-UBND ngày 07/6/2022 của UBND thị xã Hoàng Mai)
Gồm các lô: 49 -
Đất khoáng sản 2.020.000 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường QH 11,5m (lối trong) - Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu tái định cư phục vụ GPMB để thực hiện dự án Khu công nghiệp Hoàng Mai 1 tại xã Quỳnh Lộc cũ (Kèm theo Quyết định số 718/QĐ-UBND ngày 07/6/2022 của UBND thị xã Hoàng Mai)
Gồm các lô: 51 -
Đất khoáng sản 2.020.000 0 0 0
Phường Tân Mai Góc đường QH 11,5m (lối trong) và đường QH 15m - Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu tái định cư phục vụ GPMB để thực hiện dự án Khu công nghiệp Hoàng Mai 1 tại xã Quỳnh Lộc cũ (Kèm theo Quyết định số 718/QĐ-UBND ngày 07/6/2022 của UBND thị xã Hoà
Lô 52 -
Đất khoáng sản 2.320.000 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường QH 11,5m (lối trong) - Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu tái định cư phục vụ GPMB để thực hiện dự án Khu công nghiệp Hoàng Mai 1 tại xã Quỳnh Lộc cũ (Kèm theo Quyết định số 718/QĐ-UBND ngày 07/6/2022 của UBND thị xã Hoàng Mai)
Lô 59 -
Đất khoáng sản 2.020.000 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường QH 11,5m (lối trong) - Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu tái định cư phục vụ GPMB để thực hiện dự án Khu công nghiệp Hoàng Mai 1 tại xã Quỳnh Lộc cũ (Kèm theo Quyết định số 718/QĐ-UBND ngày 07/6/2022 của UBND thị xã Hoàng Mai)
Lô 62 -
Đất khoáng sản 2.020.000 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường QH 11,5m (lối trong) - Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu tái định cư phục vụ GPMB để thực hiện dự án Khu công nghiệp Hoàng Mai 1 tại xã Quỳnh Lộc cũ (Kèm theo Quyết định số 718/QĐ-UBND ngày 07/6/2022 của UBND thị xã Hoàng Mai)
Lô 63 -
Đất khoáng sản 2.020.000 0 0 0
Phường Tân Mai Góc đường QH 11,5m (lối trong) và đường QH 15m - Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu tái định cư phục vụ GPMB để thực hiện dự án Khu công nghiệp Hoàng Mai 1 tại xã Quỳnh Lộc cũ (Kèm theo Quyết định số 718/QĐ-UBND ngày 07/6/2022 của UBND thị xã Hoà
Lô 65 -
Đất khoáng sản 2.320.000 0 0 0
Phường Tân Mai Góc đường QH12m và đường QH 11m - Xây dựng khu tái định cơ thuộc KCN Đông Hồi, tỉnh Nghệ An (Vị trí 1, xã Quỳnh Lập cũ)
131 - 132
Đất khoáng sản 8.400.000 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường QH 11m - Xây dựng khu tái định cơ thuộc KCN Đông Hồi, tỉnh Nghệ An (Vị trí 1, xã Quỳnh Lập cũ)
131A - 131A
Đất khoáng sản 7.000.000 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường QH 11m - Xây dựng khu tái định cơ thuộc KCN Đông Hồi, tỉnh Nghệ An (Vị trí 1, xã Quỳnh Lập cũ)
132 - 133
Đất khoáng sản 7.000.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Phường Tân Mai Đường QH 11,5m (lối trong) (còn Lại) - Khu tái định cư phục vụ GPMB để thực hiện dự án Khu công nghiệp Hoàng Mai 1 tại xã Quỳnh Lộc cũ
19,20, 21, 22,29, 33, 36, 37,40, 41, 50A, 50B, 54, 55, 56, 57, 58, 60, 61, 64 -
Đất TM-DV 1.500.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường Trần Quang Khải - Chia lô đất ở dân cư tại xóm Quyết Tâm (nay là thôn Tâm Tiến)
Từ ông Trần Đình Vui (từ thửa 482, tờ 13) - Nguyễn Văn Bền (đến thửa 556, tờ 13)
Đất TM-DV 3.000.000 0 0 0
Phường Tân Mai Các tuyến đường trong vùng quy hoạch - Chia lô đất ở dân cư tại xóm Quyết Tâm (nay là thôn Tâm Tiến)
Các thửa trong vùng quy hoạch (Từ thửa 494, tờ 75) - Các thửa trong vùng quy hoạch (đến thửa 598, tờ 75)
Đất TM-DV 2.050.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường Công vụ - Chia lô đất ở dân cư tại xóm Tân Long (nay là thôn Sơn Long)
Từ nhà ông Nguyễn Văn Sử (từ thửa số 2, tờ bản đồ số 86) - Đến nhà ông Lê Đức Kỷ, (đến thửa số 73, tờ bản đồ số 86)
Đất TM-DV 1.625.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường nội bộ khu đấu giá Tân Long cũ - Chia lô đất ở dân cư tại xóm Tân Long (nay là thôn Sơn Long)
Từ thửa số 1, tờ 86 - Từ thửa số 78, tờ 86
Đất TM-DV 1.125.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường quy hoạch 12m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá khối Tân Đông, phường Quỳnh Dị cũ (được UBND thị xã Hoàng Mai phê duyệt quy hoạch tại QĐ số 1436/QĐ-UBND ngày 30/12/2016 và QĐ số 1506/QĐ-UBND ngày 29/12/2017).
Lô số 1 - Lô số 5
Đất TM-DV 2.875.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường quy hoạch 12m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá khối Tân Đông, phường Quỳnh Dị cũ (được UBND thị xã Hoàng Mai phê duyệt quy hoạch tại QĐ số 1436/QĐ-UBND ngày 30/12/2016 và QĐ số 1506/QĐ-UBND ngày 29/12/2017).
Lô số 86 - Lô số 90
Đất TM-DV 2.750.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường quy hoạch 12m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá khối Tân Đông, phường Quỳnh Dị cũ (được UBND thị xã Hoàng Mai phê duyệt quy hoạch tại QĐ số 1436/QĐ-UBND ngày 30/12/2016 và QĐ số 1506/QĐ-UBND ngày 29/12/2017).
Lô số 63 - Lô số 83
Đất TM-DV 2.750.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường quy hoạch 15m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá khối Tân Đông, phường Quỳnh Dị cũ (được UBND thị xã Hoàng Mai phê duyệt quy hoạch tại QĐ số 1436/QĐ-UBND ngày 30/12/2016 và QĐ số 1506/QĐ-UBND ngày 29/12/2017).
Lô số 24 - Lô số 50
Đất TM-DV 2.875.000 0 0 0
Phường Tân Mai Đường quy hoạch 15m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá khối Tân Đông, phường Quỳnh Dị cũ (được UBND thị xã Hoàng Mai phê duyệt quy hoạch tại QĐ số 1436/QĐ-UBND ngày 30/12/2016 và QĐ số 1506/QĐ-UBND ngày 29/12/2017).
Lô số 62 - Lô số 85
Đất TM-DV 2.750.000 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường QH 12m (phía trong) - Hạ tầng khu tái định cư phục vụ GPMB các dự án trọng điểm trên địa bàn thị xã Hoàng Mai (tại phường Quỳnh Dị cũ)
197 - 197
Đất TM-DV 1.850.000 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường QH 12m (phía trong, đường đâm) - Hạ tầng khu tái định cư phục vụ GPMB các dự án trọng điểm trên địa bàn thị xã Hoàng Mai (tại phường Quỳnh Dị cũ)
200A - 200A
Đất TM-DV 1.665.000 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường QH 12m (phía trong, đường đâm) - Hạ tầng khu tái định cư phục vụ GPMB các dự án trọng điểm trên địa bàn thị xã Hoàng Mai (tại phường Quỳnh Dị cũ)
200B - 200B
Đất TM-DV 1.665.000 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường QH 12m (phía trong, đường đâm) - Hạ tầng khu tái định cư phục vụ GPMB các dự án trọng điểm trên địa bàn thị xã Hoàng Mai (tại phường Quỳnh Dị cũ)
201 - 201
Đất TM-DV 1.665.000 0 0 0
Phường Tân Mai Bám đường QH 12m (phía trong, đối diện CV Cây xanh) - Hạ tầng khu tái định cư phục vụ GPMB các dự án trọng điểm trên địa bàn thị xã Hoàng Mai (tại phường Quỳnh Dị cũ)
204 - 204
Đất TM-DV 1.957.500 0 0 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Tân Mai

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Nghệ An mới nhất

Bảng giá đất phường Tân Mai, tỉnh Nghệ An 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Tân Mai, tỉnh Nghệ An 2026

4. Thông tin phường Tân Mai, tỉnh Nghệ An

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Quỳnh Dị, Xã Quỳnh Lập, Xã Quỳnh Lộc (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Tân Mai theo Nghị quyết số 1678/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, phường Tân Mai có diện tích tự nhiên 51,61 km² với quy mô dân số 33.894 người, mật độ dân cư đạt 656,7 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Tân Mai được đặt tại UBND thị xã Hoàng Mai, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Phường Tân Mai không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Nghệ An, Phường Tân Mai là một trong tổng số 130 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 119 xã và 11 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Phường Tân Mai, Tỉnh Nghệ An - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Nghệ An

5.1. Bảng giá các loại đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An

1. Bảng giá đất ở các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An (Phụ lục 01 đến phụ lục 130 kèm theo).

2. Bảng giá đất trồng cây hằng năm, đất trồng cây lâu năm, đất lâm nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung, đất làm muối, đất nông nghiệp khác (Phụ lục 131 kèm theo).

3. Bảng giá đất các Khu công nghiệp thuộc Khu kinh tế Đông Nam (để áp dụng đối với các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai năm 2024 đối với các tổ chức, cá nhân được nhà nước cho thuê đất trong Khu kinh tế Đông Nam, không áp dụng để tính tiền bồi thường giải phóng mặt bằng) (Phụ lục 132 kèm theo).

4. Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (không bao gồm đất thương mại, dịch vụ, đất khu công nghiệp trong Khu kinh tế Đông Nam, đất khai thác khoáng sản): Bằng 20% mức giá đất ở có vị trí liền kề hoặc có vị trí tương đương (cùng tuyến đường và hạ tầng như nhau).

5. Bảng giá đất thương mại, dịch vụ: Bằng 25% mức giá đất ở có vị trí liền kề (cùng vị trí tuyến đường) hoặc có vị trí tương đương (cùng tuyến đường và hạ tầng như nhau).

6. Bảng giá đất khai thác khoáng sản: Bằng 40% mức giá đất ở liền kề (cùng vị trí tuyến đường) hoặc vị trí tương đương.

7. Đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất phi nông nghiệp khác: Bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp theo quy định tại khoản 4 Điều này.

8. Đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh, đất tôn giáo, đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt bằng mức giá đất ở theo tuyến đường cùng khu vực, vị trí.

9. Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng

a) Trường hợp sử dụng vào mục đích nuôi trồng, khai thác thủy sản thì bằng mức giá đất nuôi trồng thủy sản quy định tại khoản 2 Điều này;

b) Trường hợp sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp thì bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp theo tuyến đường cùng khu vực, vị trí quy định tại khoản 4 Điều này.

5.2. Xác định giá đất trong một số trường hợp

1. Đối với những lô đất, thửa đất phi nông nghiệp (không bao gồm đất Khu công nghiệp thuộc Khu kinh tế Đông Nam quy định tại khoản 3 Điều 2) có chiều sâu trên 30m tính từ chỉ giới xây dựng đường giao thông, mức giá đất được xác định theo phương pháp phân lớp nhưng phải đảm bảo mức giá của lớp sau cùng không được thấp hơn mức giá đất của các lô, thửa liền kề có vị trí tương đương, cụ thể:

a) Phần diện tích sâu 20m đầu tiên bám đường: Mức giá bằng 100% mức giá quy định tại bảng giá đất;

b) Phần diện tích sâu trên 20m đến 40m tiếp theo: Mức giá bằng 60% mức giá quy định tại điểm a khoản này;

c) Phần diện tích sâu trên 40m đến 60m tiếp theo: Mức giá bằng 40% mức giá quy định tại điểm a khoản này;

d) Phần diện tích sâu trên 60m đến 200m tiếp theo: Mức giá bằng 20% mức giá quy định tại điểm a khoản này;

đ) Phần diện tích sâu trên 200m đến 500m tiếp theo: Mức giá bằng 7% mức giá quy định tại điểm a khoản này;

e) Phần diện tích sâu trên 500m tiếp theo còn lại: Mức giá bằng 3% mức giá quy định tại điểm a khoản này.

2. Đối với những lô, thửa đất phi nông nghiệp (không bao gồm đất Khu công nghiệp thuộc Khu kinh tế Đông Nam quy định tại khoản 3 Điều 2) tiếp giáp ít nhất 02 mặt đường giao nhau, trên cơ sở Bảng giá quy định tại khoản 1, khoản 4, khoản 5 và khoản 6 Điều 2 mức giá còn được xác định như sau:

a) Đối với lô đất, thửa đất có chiều sâu từ 30m trở xuống tính từ chỉ giới xây dựng đường: Mức giá tăng thêm 10% đối với phần diện tích góc 20mx20m so với lô đất, thửa đất trên cùng tuyến đường có mức giá cao hơn;

b) Đối với những lô đất, thửa đất có chiều sâu trên 30m tính từ chỉ giới xây dựng đường: Ngoài việc xác định mức giá phần diện tích góc (20mx20m) tăng thêm 10% theo quy định tại điểm a khoản này, thì mức giá của phần diện tích đất còn lại được xác định như sau:

– Xác định giá phần diện tích sâu 20m đầu tiên bám đường (vị trí 1) theo thứ tự từ đường có mức giá cao đến đường có mức giá thấp;

– Phần diện tích còn lại được xác định theo tuyến đường có mức giá cao nhất bằng phương pháp phân lớp tại khoản 1 Điều này. Việc phân lớp đối với tuyến đường tiếp giáp còn lại chỉ được thực hiện khi mức giá của tuyến đường này không thấp hơn 60% so với mức giá của tuyến đường có mức giá cao hơn.

4.9/5 - (1095 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?