Bảng giá đất phường Tân Phong, tỉnh Lai Châu mới nhất theo Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Tân Phong, tỉnh Lai Châu
Bảng giá đất phường Tân Phong, tỉnh Lai Châu năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Lai Châu. Mức giá đất tại phường Tân Phong được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Tân Phong theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Tân Phong, tỉnh Lai Châu
– Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
3. Tra cứu bảng giá đất phường Tân Phong, tỉnh Lai Châu
Bảng giá đất phường Tân Phong năm 2026
Khu vực: phường Tân Phong.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 4.000 đến 7.900.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Tân Phong |
Đường 30 - 4 Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ - Hết Bệnh viện Đa khoa tỉnh |
Đất ở đô thị | 7.900.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Đường 30 - 4 Tiếp giáp Bệnh viện Đa khoa tỉnh - Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt |
Đất ở đô thị | 5.600.000 | 1.500.000 | 630.000 | |
| Phường Tân Phong |
Đường 30-4 Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt - Tiếp giáp đường Trường Chinh |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 1.500.000 | 630.000 | |
| Phường Tân Phong |
Phố Trần Đăng Ninh Tiếp giáp đường Trường Chinh - Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 750.000 | 530.000 | |
| Phường Tân Phong |
Đường Trần Huy Liệu Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt |
Đất ở đô thị | 2.600.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Trần Đại Nghĩa Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch (Trường THCS Đông Phong) |
Đất ở đô thị | 2.600.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Đường Nguyễn Hữu Thọ Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái - Tiếp giáp đường Trường Chinh |
Đất ở đô thị | 3.300.000 | 760.000 | 530.000 | |
| Phường Tân Phong |
Đường Điện Biên Phủ Tiếp giáp Đường Nguyễn Chí Thanh - Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc |
Đất ở đô thị | 5.400.000 | 1.400.000 | 600.000 | |
| Phường Tân Phong |
Đường Điện Biên Phủ Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc - Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ |
Đất ở đô thị | 6.500.000 | 1.400.000 | 630.000 | |
| Phường Tân Phong |
Đại lộ Lê Lợi Tiếp giáp đường Lê Duẩn - Cuối đường đại lộ Lê Lợi (Giáp chân núi Nùng Nàng) |
Đất ở đô thị | 6.500.000 | 1.400.000 | 630.000 | |
| Phường Tân Phong |
Đường Hoàng Hoa Thám Phố Yên Thế - Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Đường Hoàng Hoa Thám Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ - Tiếp giáp đường Trần Phú |
Đất ở đô thị | 2.600.000 | 740.000 | 520.000 | |
| Phường Tân Phong |
Đường Nguyễn Chí Thanh Tiếp giáp đường Lê Duẩn - Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh |
Đất ở đô thị | 3.300.000 | 860.000 | 530.000 | |
| Phường Tân Phong |
Đường Trường Chinh Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi - Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.180.000 | 680.000 | |
| Phường Tân Phong |
Đường Trường Chinh Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ - Tiếp giáp đường 30-4 |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.040.000 | 570.000 | |
| Phường Tân Phong |
Đường Lê Duẩn Tiếp giáp đường Trần Phú - Tiếp giáp đại lộ Lê Lợi |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.180.000 | 680.000 | |
| Phường Tân Phong |
Đường Nguyễn Lương Bằng Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp đường hình bán nguyệt (Khu vườn cây) |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Đường Nguyễn Đức Cảnh Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ - Tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng |
Đất ở đô thị | 3.300.000 | 1.500.000 | 570.000 | |
| Phường Tân Phong |
Đường Trần Phú Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo - Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi |
Đất ở đô thị | 6.500.000 | 1.700.000 | 850.000 | |
| Phường Tân Phong |
Đường Nguyễn Viết Xuân Tiếp giáp đường Trần Phú - Tiếp giáp đường Thanh Niên |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 510.000 | 360.000 | |
| Phường Tân Phong |
Đường Nguyễn Văn Linh Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.500.000 | 550.000 | |
| Phường Tân Phong |
Đường Võ Văn Kiệt Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng kéo dài |
Đất ở đô thị | 3.300.000 | 1.400.000 | 680.000 | |
| Phường Tân Phong |
Đường Tô Vĩnh Diện Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp đường Nguyễn Thái Bình |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Đường Hoàng Minh Giám Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Đường Nguyễn Thái Bình Tiếp giáp đường Hoàng Minh Giám - Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt |
Đất ở đô thị | 3.300.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Vương Thừa Vũ Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thụ - Tiếp giáp đường Nguyễn Thái Bình |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Phạm Hồng Thái Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thụ - Tiếp giáp đường Nguyễn Thái Bình |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Đường Trần Khát Chân Tiếp giáp đường Trần Huy Liệu - Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thụ |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Đường B10 (13,5m) Tiếp giáp đường Trần Huy Liệu - Tiếp giáp đường Tô Vĩnh Diện |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Hoàng Đình Cầu Tiếp giáp phố Nguyễn Thái Bình - Tiếp giáp phố Vương Thừa Vũ |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Phạm Ngũ Lão Tiếp giáp đường Hoàng Minh Giám - Tiếp giáp đường Trần Huy Liệu |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Nguyễn Phong Sắc Giao với đường quy hoạch số 2-15 - Tiếp giáp phố Phùng Chí Kiên |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Đường Phạm Văn Đồng Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi - Giáp đường Nguyễn Hữu Thọ |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Đường Phạm Văn Đồng Tiếp giáp tuyến số 1 và tuyến số 4 - Tiếp giáp phố Phùng Chí Kiên |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 550.000 | 330.000 | |
| Phường Tân Phong |
Tuyến số 1 (Đường Phạm Văn Đồng kéo dài) Tiếp giáp tuyến số 3 - Tiếp giáp tuyến số 4 |
Đất ở đô thị | 1.900.000 | 630.000 | 370.000 | |
| Phường Tân Phong |
Tuyến số 3, số 4 Tiếp giáp đường Nguyễn Lương Bằng - Tiếp giáp tuyến số 1 |
Đất ở đô thị | 1.900.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Đường nhánh tổ 23, phường Đông Phong cũ Tiếp giáp phố Trần Đăng Ninh - Tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng kéo dài |
Đất ở đô thị | 700.000 | 320.000 | 220.000 | |
| Phường Tân Phong |
Phố Phùng Chí Kiên Tiếp giáp đường Nguyễn Lương Bằng - Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Đặng Văn Ngữ Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp dường Phạm Ngọc Thạch |
Đất ở đô thị | 3.300.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Đường Nguyễn Khuyến Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Đường Phan Đình Giót Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Trần Bình Trọng (Đường A4) Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ - Tiếp giáp đường Phan Đình Giót |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Trần Nhật Duật (Đường A5) Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ - Tiếp giáp đường Phan Đình Giót |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Trần Quang Khải Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ - Tiếp giáp phố Nguyễn Văn Trỗi |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Nguyễn Huy Tưởng Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp Phố Trần Bình Trọng |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Nguyễn Văn Ngọc Tiếp giáp phố Hoàng Ngọc Phách - Tiếp giáp phố Nguyễn Đổng Chi |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Ngô Gia Tự Tiếp giáp phố Hoàng Ngọc Phách - Tiếp giáp phố Nguyễn Đổng Chí |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Hoàng Ngọc Phách Tiếp giáp phố Trần Nhật Duật - Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Nguyễn Đổng Chi Tiếp giáp phố Trần Nhật Duật - Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Đường A16, A17 Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ - Tiếp giáp phố Hoàng Ngọc Phách |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Ban Mai Tiếp giáp với đường Phạm Ngọc Thạch (Trường mầm non Họa Mi, Tổ dân phố số 26) - Tiếp giáp với phố Nguyễn Văn Trỗi (số nhà 519, tổ dân phố số 26) |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Nguyễn Văn Trỗi (Gồm 2 nhánh) Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch - Tiếp giáp đường Phan Đình Giót |
Đất ở đô thị | 1.900.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Nguyễn Văn Trỗi Tiếp giáp đường Phan Đình Giót - Tiếp giáp đường Nguyễn Khuyến |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Mạc Đĩnh Chi Tiếp giáp phố Nguyễn Văn Trỗi - Tiếp giáp Phố Trần Bình Trọng |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Trương Hán Siêu Tiếp giáp phố Nguyễn Văn Trỗi - Tiếp giáp Phố Trần Bình Trọng |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Lý Tự Trọng (13,5m) Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp phố Trần Đại Nghĩa (20,5m) |
Đất ở đô thị | 1.900.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Lý Tự Trọng Tiếp giáp phố Trần Đại Nghĩa - Tiếp giáp phố Phùng Hưng |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Triệu Quang Phục (1B-6) Tiếp giáp phố Lý Tự Trọng (13,5m) - Tiếp giáp phố Phùng Hưng |
Đất ở đô thị | 1.900.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Đặng Dung (1B-7) Tiếp giáp phố Lý Tự Trọng (13,5m) - Tiếp giáp phố Phùng Hưng |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Nguyễn Trung Trực (1B-8) Tiếp giáp phố Lý Tự Trọng (13,5m) - Tiếp giáp phố Phùng Hưng |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Đường 1B-9 (13,5m) Tiếp giáp phố Trần Đại Nghĩa (20,5) - Tiếp giáp phố Phùng Hưng |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Lương Định Của Tiếp giáp phố Nguyễn Trung Trực - Tiếp giáp đường 30/4 |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Phùng Hưng Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp với đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 650.000 | 390.000 | |
| Phường Tân Phong |
Đường nhánh cạnh nhà nghỉ Hoa Ban (Giáp BCH QS tỉnh) Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp trường tiểu học San Thàng |
Đất ở đô thị | 900.000 | 390.000 | 230.000 | |
| Phường Tân Phong |
Đường Hoàng Văn Thụ Tiếp giáp phố Trần Đăng Ninh - Tiếp giáp đường Trần Khát Chân |
Đất ở đô thị | 1.900.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Mường Kim Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi - Tiếp giáp Phố Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất ở đô thị | 1.900.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Hương Phong Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi - Tiếp giáp phố Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất ở đô thị | 1.900.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Đường Hoàng Quốc Việt Tiếp giáp đường TT-2 - Giáp đường Nguyễn Văn Linh |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Đường Hoàng Quốc Việt Tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh - Tiếp giáp đường Trường Chinh |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Đường Lê Hồng Phong Tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng - Tiếp giáp đường Trường Chinh |
Đất ở đô thị | 1.900.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Phan Đăng Lưu Tiếp giáp Phố Mường Kim - Tiếp giáp phố Hương Phong |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Yết Kiêu Tiếp giáp phố Nguyễn Thị Minh Khai - Tiếp giáp đường Hoàng Quốc Việt |
Đất ở đô thị | 1.900.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Nguyễn Thị Minh Khai Tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng - Tiếp giáp đường Lê Hồng Phong |
Đất ở đô thị | 1.900.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Lê Thanh Nghị Tiếp giáp đường Lê Hồng Phong - Tiếp giáp phố Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất ở đô thị | 1.900.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Nguyễn Duy Trinh Tiếp giáp đường Lê Hồng Phong - Tiếp giáp phố Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất ở đô thị | 1.900.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Đường số 5-12 (13,5m) Tiếp giáp phố Lê Thanh Nghị - Tiếp giáp phố Nguyễn Duy Trinh |
Đất ở đô thị | 1.900.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Nguyễn Đức Thuận Tiếp giáp với đường Hoàng Quốc Việt (số nhà 001, tổ dân phố số 16) - Tiếp giáp với dường Hoàng Quốc Việt (số nhà 024, tổ dân phố số 16) |
Đất ở đô thị | 1.900.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Đường số 5-11 (13,5m) Tiếp giáp Đường Hoàng Quốc Việt - Hết ranh giới đất chợ Tân Phong 2 |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Đường số 1 (Khu TTHC - 46 hộ) Tiếp giáp đường Hoàng Quốc Việt - Giáp đường Nguyễn Văn Linh |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Lê Văn Lương Tiếp giáp đường Trường Chinh - Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Đường nhánh số 2, 3 Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ - Tiếp giáp phố Lê Văn Lương |
Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Đường Trần Văn Thọ Tiếp giáp đường T03 - Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi |
Đất ở đô thị | 1.900.000 | 710.000 | 500.000 | |
| Phường Tân Phong |
Đường Trần Văn Thọ Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi - Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp |
Đất ở đô thị | 1.900.000 | 710.000 | 500.000 | |
| Phường Tân Phong |
Phố Trịnh Hoài Đức (T01) Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh - Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ |
Đất ở đô thị | 1.900.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Lê Văn Hưu (T02) Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh - Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ |
Đất ở đô thị | 1.900.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Đường T03 (13,5m) Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 1.900.000 | 600.000 | 420.000 | |
| Phường Tân Phong |
Phố Nguyễn Khánh Toàn Tiếp giáp với đường Hoàng Văn Thái (số nhà 023, tổ dân phố số 19) - Tiếp giáp với đường Trần Văn Thọ (giữa số nhà 033 và số nhà 035, tổ dân phố số 19 |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Đường Bùi Thị Xuân (16,5m) Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái - Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Đường Trần Quý Cáp Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ - Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái |
Đất ở đô thị | 1.900.000 | 600.000 | 420.000 | |
| Phường Tân Phong |
Đường Trần Quý Cáp Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái - Tiếp giáp phố Hoàng Diệu |
Đất ở đô thị | 3.300.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Đường Trần Quý Cáp Tiếp giáp phố Hoàng Diệu - Tiếp giáp phố Trần Quốc Toản |
Đất ở đô thị | 1.900.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Quyết Tiến Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp - Phố Nguyễn Khánh Toàn |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Đoàn Trần Nghiệp Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp đường Đặng Thai Mai |
Đất ở đô thị | 1.900.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Đường 4A (16,5m) Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp đường 2-6 |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Lê Anh Xuân Tiếp giáp đường Đặng Thai Mai - Tiếp giáp đường 2-6 |
Đất ở đô thị | 1.900.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Hà Huy Tập Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp đường Đặng Thai Mai |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Vũ Tông Phan Tiếp giáp phố Lê Anh Xuân - Tiếp giáp đường 4A |
Đất ở đô thị | 1.900.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Đường Đặng Thai Mai Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ - Tiếp giáp đường 1-1 |
Đất ở đô thị | 1.900.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Trung Dũng Tiếp giáp phố Đoàn Trần Nghiệp - Tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Nguyễn Văn Tố Tiếp giáp dường 30-4 - Tiếp giáp đường Đặng Thai Mai |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Đường 2-6 Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ - Tiếp giáp đường 4A |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Đường 1-1 Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp đường Nguyễn Lương Bằng |
Đất ở đô thị | 1.900.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Đường Lê Hữu Trác Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất ở đô thị | 1.900.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Đường 2B (13,5m) Tiếp giáp phố Nguyễn Đình Chiểu - Tiếp giáp phố Phạm Công Bân |
Đất ở đô thị | 1.900.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Đường Tôn Thất Tùng Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất ở đô thị | 3.300.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Hồ Đắc Di Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Nguyễn Đình Chiểu Tiếp giáp phố Hồ Đắc Di - Tiếp giáp phố Lê Hữu Trác |
Đất ở đô thị | 1.900.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Cù Chính Lan Giao với phố Tôn Thất Tùng (số nhà 037, tổ dân phố 27) - Tiếp giáp đường Tuệ Tĩnh (số nhà 001, Tổ dân phố 27) |
Đất ở đô thị | 2.900.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Phạm Công Bân (Đường 9B - 13,5m) Tiếp giáp đường Tôn Thất Tùng - Tiếp giáp phố Lê Hữu Trác |
Đất ở đô thị | 1.900.000 | 600.000 | 360.000 | |
| Phường Tân Phong |
Đường Tuệ Tĩnh Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ - Tiếp giáp phố Hồ Đắc Di |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Đường Phạm Ngọc Thạch Tiếp giáp phố Phùng Hưng - Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ |
Đất ở đô thị | 2.600.000 | 860.000 | 510.000 | |
| Phường Tân Phong |
Đường Phạm Ngọc Thạch Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ - Tiếp giáp đường nhánh vào bản Tả Làn Than |
Đất ở đô thị | 1.900.000 | 600.000 | 360.000 | |
| Phường Tân Phong |
Phố Đặng Văn Chung (Đường 2B2 - 31m) Tiếp giáp đường Tôn Thất Tùng - Tiếp giáp phố Lê Hữu Trác |
Đất ở đô thị | 1.900.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Đường Trần Duy Hưng (Đường 2B3 -11,5m) Tiếp giáp đường Tôn Thất Tùng - Tiếp giáp phố Lê Hữu Trác |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Thành Công Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ - Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp |
Đất ở đô thị | 1.900.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Trần Quốc Toản Tiếp giáp phố Thành Công - Tiếp giáp ranh giới đất CT điện lực Lai Châu |
Đất ở đô thị | 1.900.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Nguyễn Tri Phương Tiếp giáp đường Bùi Thị Xuân - Tiếp giáp ranh giới đất CT điện lực Lai Châu |
Đất ở đô thị | 1.900.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Đường Hoàng Văn Thái Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ - Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp |
Đất ở đô thị | 3.300.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Đường Hoàng Văn Thái Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi - Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Nguyễn Thái Học Tiếp giáp trục N-01 - Tiếp giáp trục N-04 |
Đất ở đô thị | 1.900.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Kim Đồng Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp - Tiếp giáp trục N-04 |
Đất ở đô thị | 1.900.000 | 710.000 | 500.000 | |
| Phường Tân Phong |
Phố Lưu Quý An Tiếp giáp với đường Hoàng Văn Thái (số nhà 071, tổ dân phố số 19) - Tiếp giáp với phố Kim Đồng (Trường THCS Tân Phong) |
Đất ở đô thị | 1.900.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Hoàng Diệu Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi - Tiếp giáp phố Thành Công |
Đất ở đô thị | 3.700.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Đường Bùi Thị Xuân Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái - Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ |
Đất ở đô thị | 3.700.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Đường D5, D6 (16,5m) Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh - Tiếp giáp phố Lê Lai |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Nguyễn Vũ Tráng Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh - Tiếp giáp phố Lê Lai |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Lê Lai Tiếp giáp đại lộ Lê Lợi - Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Đường N4 (11,5m) Tiếp giáp phố Nguyễn Vũ Tráng - Tiếp giáp phố Nguyễn Văn Hiền |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Nguyễn Văn Hiền Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh - Tiếp giáp phố Nguyễn Vũ Tráng |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Hồ Xuân Hương Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ - Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh |
Đất ở đô thị | 2.600.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Hồ Xuân Hương Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh - Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Xuân Diệu Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ - Tiếp giáp phố Lê Lai |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Nam Cao Tiếp giáp phố Đoàn Thị Điểm - Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Cao Bá Quát (Đường T1 - 13,5m) Tiếp giáp phố Tản Đà - Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ |
Đất ở đô thị | 1.900.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Đoàn Thị Điểm Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương - Tiếp giáp phố Cao Bá Quát |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Tản Đà Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc - Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Đường Trần Quốc Mạnh Tiếp giáp đường Đại lộ Lê Lợi - Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương |
Đất ở đô thị | 2.600.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Đường Trần Quốc Mạnh Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương - Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Đường Trần Quốc Mạnh Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh - Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Đường Lò Văn Hặc Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ - Tiếp giáp phố Tản Đà |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Đường vào nhà máy chè Tam Đường Tiếp giáp đường Lê Duẩn - Tiếp giáp cổng nhà máy chè |
Đất ở đô thị | 700.000 | 450.000 | 310.000 | |
| Phường Tân Phong |
Phố Trương Định Tiếp giáp phố Nguyễn Cao - Tiếp giáp đường Trần Quang Diệu |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Lê Đại Hành (13m) Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh - Tiếp giáp Phố Bạch Đằng |
Đất ở đô thị | 1.900.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Đường Trần Quang Diệu Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh - Tiếp giáp phố Nguyễn Cao |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Ngõ 224 đường Trần Phú Tiếp giáp đường Trần Phú - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 490.000 | 360.000 | |
| Phường Tân Phong |
Đường nhánh bám Ao cá Bác Hồ thuộc phường Tân Phong cũ Tiếp giáp đường Trần Phú - Tiếp giáp ngõ 224 đường Trần Phú |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 500.000 | 360.000 | |
| Phường Tân Phong |
Phố Chu Huy Mân Tiếp giáp phố Sùng Phái Sinh - Tiếp giáp phố Đào Duy Anh |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Lý Quốc Sư Tiếp giáp phố Sùng Phái Sinh - Tiếp giáp phố Đào Duy Anh |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Đào Duy Anh Tiếp giáp đường Lê Duẩn - Tiếp giáp phố Chu Huy Mẫn |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Đào Duy Anh Tiếp giáp phố Chu Huy Mẫn - Tiếp giáp phố Võ Thị Sáu |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Sùng Phái Sinh Tiếp giáp đường Lê Duẩn - Tiếp giáp đường Thanh Niên |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Đường Nguyễn Thị Định Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh - Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc |
Đất ở đô thị | 2.600.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Đồng Khởi Tiếp giáp đường Nguyễn Thị Định - Tiếp giáp phố Yên Thế |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Phan Bội Châu (Đường số 6-11) Tiếp giáp phố Đồng Khởi - Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Phan Chu Trinh (Đường số 6-12) Tiếp giáp phố Đồng Khởi - Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Yên Thế Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám - Tiếp giáp phố Đồng Khởi |
Đất ở đô thị | 710.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Đường Ngô Quyền Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh - Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 570.000 | 380.000 | |
| Phường Tân Phong |
Đường số 6-7 Tiếp giáp đường Ngô Quyền - Tiếp giáp đường 6-8 |
Đất ở đô thị | 850.000 | 410.000 | 280.000 | |
| Phường Tân Phong |
Đường số 6-8 Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh - Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám |
Đất ở đô thị | 850.000 | 410.000 | 280.000 | |
| Phường Tân Phong |
Đường ven Hồ thượng lưu Tiếp giáp đường Trần Phú - Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 860.000 | 420.000 | |
| Phường Tân Phong |
Phố Võ Thị Sáu Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi - Tiếp giáp phố Sùng Phái Sinh |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Đường Thanh Niên Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi - Tiếp giáp phố Tô Hiến Thành |
Đất ở đô thị | 2.900.000 | 1.450.000 | 870.000 | |
| Phường Tân Phong |
Đường Thanh Niên Tiếp giáp phố Tô Hiến Thành - Tiếp giáp đường Nguyễn Chi Thanh |
Đất ở đô thị | 1.900.000 | 710.000 | 420.000 | |
| Phường Tân Phong |
Phố Tô Hiến Thành Tiếp giáp đường Thanh Niên - Tiếp giáp đường Lê Duẩn |
Đất ở đô thị | 1.900.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Đường số 2 (13,5m) Tiếp giáp phố Văn Tiến Dũng - Tiếp giáp đường Lê Duẩn |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Văn Tiến Dũng Tiếp giáp phố Tô Hiến Thành - Tiếp giáp phố Sùng Phái Sinh |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Đường số 7 (Nhánh 1) Tiếp giáp nhánh 2 - Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ |
Đất ở đô thị | 850.000 | 410.000 | 280.000 | |
| Phường Tân Phong |
Đường số 7 (Nhánh 2 vuông góc nhánh 1) Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 750.000 | 410.000 | 280.000 | |
| Phường Tân Phong |
Phố Tôn Thất Bách Tiếp giáp đường Lê Hữu Trác - Tiếp giáp phố Tôn Thất Tùng |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Lam Sơn Tiếp giáp đường Đại lộ Lê Lợi - Tiếp giáp đường đi xã Nùng Nàng |
Đất ở đô thị | 2.600.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Đường nhánh ven suối tổ dân phố số 21 (Trước cửa nhà hàng Thái Bình Dương) Tiếp giáp đường nhánh đi vào Nhà văn hoá tổ 21 - Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ |
Đất ở đô thị | 770.000 | 410.000 | 280.000 | |
| Phường Tân Phong |
Đường nhánh đi vào Nhà văn hóa tổ 21 Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ - Tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh |
Đất ở đô thị | 770.000 | 410.000 | 280.000 | |
| Phường Tân Phong |
Đường đi UBND xã Sùng Phái cũ Tiếp giáp đường Lê Duẩn - Hết địa phận phường Tân Phong cũ |
Đất ở đô thị | 710.000 | 340.000 | 240.000 | |
| Phường Tân Phong |
Đường đi vào tổ dân phố số 5 phường Tân Phong cũ Tiếp giáp đường Trường Trinh - Đến hết đường |
Đất ở đô thị | 710.000 | 400.000 | 270.000 | |
| Phường Tân Phong |
Đường ven hồ lắng Tiếp giáp suối tổ dân phố số 8 phường Tân Phong cũ - Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám |
Đất ở đô thị | 850.000 | 410.000 | 280.000 | |
| Phường Tân Phong |
Đường nhánh ven suối tổ dân phố số 8 phường Tân Phong cũ Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh - Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám |
Đất ở đô thị | 850.000 | 410.000 | 280.000 | |
| Phường Tân Phong |
Phố Hàn Mặc Tử, Phố Nguyễn Văn Siêu Tiếp giáp phố Nguyễn Huy Tưởng - Tiếp giáp đường Nguyễn Khuyến |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Đường tránh chợ San Thàng Tiếp giáp ngã tư đường 30-4, đường Trường Chinh - Tiếp giáp đường QL 4D |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 890.000 | 510.000 | |
| Phường Tân Phong |
Quốc lộ 4D Tiếp giáp ngã tư đường 30-4, đường Trường Chinh - Cửa hàng xăng dầu số 18 |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 990.000 | 510.000 | |
| Phường Tân Phong |
Quốc lộ 4D Cửa hàng xăng dầu số 18 - Hết nhà máy nước |
Đất ở đô thị | 780.000 | 444.000 | 288.000 | |
| Phường Tân Phong |
Tuyến đường Nùng Nàng cũ - Nậm Tăm cũ đến thành phố Lai Châu đoạn qua bản Lao Tỷ Phùng - |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 830.000 | 570.000 | |
| Phường Tân Phong |
Đường Hồ Tùng Mậu Hết địa phận phường Đoàn Kết - Tiếp giáp đường Trần Phú |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Đường đi Đông Pao Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch - Hết địa phận phường Tân Phong |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 490.000 | 280.000 | |
| Phường Tân Phong |
Đường đi xã Nùng Nàng Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ - Hết địa phận phường Tân Phong |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 760.000 | 540.000 | |
| Phường Tân Phong |
Đường đi Nùng Nàng - Nậm Tăm Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi - Hết địa phận phường Tân Phong |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 490.000 | 280.000 | |
| Phường Tân Phong |
Tỉnh lộ 135 Đại lộ Lê Lợi kéo dài tiếp giáp với thành phố Lai Châu cũ - Ngã ba nối với đường cũ từ thành phố Lai Châu đi Nùng Nàng cũ |
Đất ở đô thị | 3.860.000 | 2.370.000 | 1.130.000 | |
| Phường Tân Phong |
Đường vào đội 5 cũ Tiếp giáp đường Trường Chinh - đến cuối đường (nhà ông Phan Văn Chung và Phan Thị Thanh) |
Đất ở đô thị | 710.000 | 462.000 | 320.000 | |
| Phường Tân Phong |
Đường vào một số hộ tổ 28, phường Đông Phong cũ Tiếp giáp đường Trường Chinh - cuối đường |
Đất ở đô thị | 710.000 | 462.000 | 320.000 | |
| Phường Tân Phong |
Đường nhánh 1 nhà máy chè Cổng nhà máy chè - Nhà ông Thào A Tủa |
Đất ở đô thị | 700.000 | 450.000 | 310.000 | |
| Phường Tân Phong |
Đường nhánh 2 nhà máy chè Cổng nhà máy chè - Nhà ông Vàng A Xi bà Sùng Thị Lơ |
Đất ở đô thị | 700.000 | 450.000 | 310.000 | |
| Phường Tân Phong |
Tỉnh lộ 130 Quốc lộ 4D - Giáp xã Sin Suối Hồ |
Đất ở đô thị | 650.000 | 370.000 | 240.000 | |
| Phường Tân Phong |
Đường liên bản Quốc lộ 4D (ngã ba điểm đen) - Hết Bản Mới |
Đất ở đô thị | 650.000 | 370.000 | 240.000 | |
| Phường Tân Phong |
Đường vào trại giam tỉnh Ngã 3 đường tránh chợ San Thàng - Hết trại giam tỉnh |
Đất ở đô thị | 650.000 | 370.000 | 240.000 | |
| Phường Tân Phong |
Quốc lộ 32 Đường Phạm Ngọc Thạch - Hết Trung đoàn 880 |
Đất ở đô thị | 480.000 | 140.000 | 110.000 | |
| Phường Tân Phong |
Quốc lộ 32 Hết Trung đoàn 880 - Hết cửa hàng xăng dầu Hưng Hiển |
Đất ở đô thị | 384.000 | 112.000 | 88.000 | |
| Phường Tân Phong |
Quốc lộ 32 Hết cửa hàng xăng dầu Hưng Hiển - Hết địa phận phường Tân Phong |
Đất ở đô thị | 307.000 | 90.000 | 70.000 | |
| Phường Tân Phong |
Đường vào bản Cóc Pa Quốc lộ 32 - Hết đường |
Đất ở đô thị | 264.000 | 158.000 | 95.000 | |
| Phường Tân Phong |
Đường vào bản Nà Bỏ (Tỉnh lộ 136 cu) Nhà ông Vàng Văn Tét - Nhà đội kiểm lâm |
Đất ở đô thị | 264.000 | 158.000 | 95.000 | |
| Phường Tân Phong |
Đường trục xã bản Giang Nhà ông Khiết Hợi - Ngã ba đường đi bản Hon |
Đất ở đô thị | 330.000 | 198.000 | 119.000 | |
| Phường Tân Phong |
Đường trục xã bản Giang Nhà ông Trần Văn Teo - Ngã ba trạm y tế bản Giang |
Đất ở đô thị | 264.000 | 158.000 | 95.000 | |
| Phường Tân Phong |
Đường liên bản đi qua bản Suối Thầu Ngã ba trạm y tế bản Giang - Giáp xã Nùng Nàng |
Đất ở đô thị | 264.000 | 158.000 | 95.000 | |
| Phường Tân Phong |
Đường liên bản Ngã ba trạm y tế bản Giang - Hết bản Nà Cơ |
Đất ở đô thị | 264.000 | 158.000 | 95.000 | |
| Phường Tân Phong |
Đường liên bản Ngã ba trạm y tế bản Giang - Hết bản Tẩn Phù Nhiêu |
Đất ở đô thị | 264.000 | 158.000 | 95.000 | |
| Phường Tân Phong |
Đường liên bản Nhà ông Lù Văn Say - Hết bản Tình Nà |
Đất ở đô thị | 264.000 | 158.000 | 95.000 | |
| Phường Tân Phong |
Đường liên bản Đường nối cao tốc - Hết Nhà văn hóa bản Cóc Pa |
Đất ở đô thị | 264.000 | 158.000 | 95.000 | |
| Phường Tân Phong |
Đường liên bản đi qua bản Đoàn Kết Nhà ông Nguyễn Thành Chung - Nhà ông Trần Văn Dũng |
Đất ở đô thị | 264.000 | 158.000 | 95.000 | |
| Phường Tân Phong |
Đường liên bản Trường tiểu học Suối Thầu - Nhà ông Tẩn Seo Phìn |
Đất ở đô thị | 264.000 | 158.000 | 95.000 | |
| Phường Tân Phong |
Các vị trí còn lại của phường Tân Phong (gồm các xã, phường: Tân Phong cũ, Đông Phong cũ và San Thàng cũ) - |
Đất ở đô thị | 350.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Các vị trí còn lại của phường Tân Phong (gồm các xã: Bản Giang cũ, Nùng Nàng cũ) - |
Đất ở đô thị | 120.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Đường 30 - 4 Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ - Hết Bệnh viện Đa khoa tỉnh |
Đất TM-DV đô thị | 5.530.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Đường 30 - 4 Tiếp giáp Bệnh viện Đa khoa tỉnh - Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt |
Đất TM-DV đô thị | 3.920.000 | 1.050.000 | 440.000 | |
| Phường Tân Phong |
Đường 30-4 Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt - Tiếp giáp đường Trường Chinh |
Đất TM-DV đô thị | 2.940.000 | 1.050.000 | 440.000 | |
| Phường Tân Phong |
Phố Trần Đăng Ninh Tiếp giáp đường Trường Chinh - Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt |
Đất TM-DV đô thị | 1.540.000 | 525.000 | 370.000 | |
| Phường Tân Phong |
Đường Trần Huy Liệu Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt |
Đất TM-DV đô thị | 1.820.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Trần Đại Nghĩa Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch (Trường THCS Đông Phong) |
Đất TM-DV đô thị | 1.820.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Đường Nguyễn Hữu Thọ Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái - Tiếp giáp đường Trường Chinh |
Đất TM-DV đô thị | 2.310.000 | 530.000 | 370.000 | |
| Phường Tân Phong |
Đường Điện Biên Phủ Tiếp giáp Đường Nguyễn Chí Thanh - Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc |
Đất TM-DV đô thị | 3.780.000 | 980.000 | 420.000 | |
| Phường Tân Phong |
Đường Điện Biên Phủ Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc - Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ |
Đất TM-DV đô thị | 4.550.000 | 980.000 | 440.000 | |
| Phường Tân Phong |
Đại lộ Lê Lợi Tiếp giáp đường Lê Duẩn - Cuối đường đại lộ Lê Lợi (Giáp chân núi Nùng Nàng) |
Đất TM-DV đô thị | 4.550.000 | 980.000 | 440.000 | |
| Phường Tân Phong |
Đường Hoàng Hoa Thám Phố Yên Thế - Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ |
Đất TM-DV đô thị | 1.540.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Đường Hoàng Hoa Thám Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ - Tiếp giáp đường Trần Phú |
Đất TM-DV đô thị | 1.820.000 | 520.000 | 364.000 | |
| Phường Tân Phong |
Đường Nguyễn Chí Thanh Tiếp giáp đường Lê Duẩn - Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh |
Đất TM-DV đô thị | 2.310.000 | 600.000 | 370.000 | |
| Phường Tân Phong |
Đường Trường Chinh Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi - Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 826.000 | 476.000 | |
| Phường Tân Phong |
Đường Trường Chinh Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ - Tiếp giáp đường 30-4 |
Đất TM-DV đô thị | 2.450.000 | 730.000 | 399.000 | |
| Phường Tân Phong |
Đường Lê Duẩn Tiếp giáp đường Trần Phú - Tiếp giáp đại lộ Lê Lợi |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 826.000 | 476.000 | |
| Phường Tân Phong |
Đường Nguyễn Lương Bằng Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp đường hình bán nguyệt (Khu vườn cây) |
Đất TM-DV đô thị | 2.940.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Đường Nguyễn Đức Cảnh Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ - Tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng |
Đất TM-DV đô thị | 2.310.000 | 1.050.000 | 399.000 | |
| Phường Tân Phong |
Đường Trần Phú Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo - Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi |
Đất TM-DV đô thị | 4.550.000 | 1.190.000 | 595.000 | |
| Phường Tân Phong |
Đường Nguyễn Viết Xuân Tiếp giáp đường Trần Phú - Tiếp giáp đường Thanh Niên |
Đất TM-DV đô thị | 910.000 | 357.000 | 252.000 | |
| Phường Tân Phong |
Đường Nguyễn Văn Linh Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 1.050.000 | 385.000 | |
| Phường Tân Phong |
Đường Võ Văn Kiệt Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng kéo dài |
Đất TM-DV đô thị | 2.310.000 | 980.000 | 476.000 | |
| Phường Tân Phong |
Đường Tô Vĩnh Diện Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp đường Nguyễn Thái Bình |
Đất TM-DV đô thị | 910.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Đường Hoàng Minh Giám Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt |
Đất TM-DV đô thị | 1.540.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Đường Nguyễn Thái Bình Tiếp giáp đường Hoàng Minh Giám - Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt |
Đất TM-DV đô thị | 2.310.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Vương Thừa Vũ Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thụ - Tiếp giáp đường Nguyễn Thái Bình |
Đất TM-DV đô thị | 1.050.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Phạm Hồng Thái Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thụ - Tiếp giáp đường Nguyễn Thái Bình |
Đất TM-DV đô thị | 1.050.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Đường Trần Khát Chân Tiếp giáp đường Trần Huy Liệu - Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thụ |
Đất TM-DV đô thị | 1.050.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Đường B10 (13,5m) Tiếp giáp đường Trần Huy Liệu - Tiếp giáp đường Tô Vĩnh Diện |
Đất TM-DV đô thị | 1.050.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Hoàng Đình Cầu Tiếp giáp phố Nguyễn Thái Bình - Tiếp giáp phố Vương Thừa Vũ |
Đất TM-DV đô thị | 1.050.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Phạm Ngũ Lão Tiếp giáp đường Hoàng Minh Giám - Tiếp giáp đường Trần Huy Liệu |
Đất TM-DV đô thị | 1.050.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Nguyễn Phong Sắc Giao với đường quy hoạch số 2-15 - Tiếp giáp phố Phùng Chí Kiên |
Đất TM-DV đô thị | 770.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Đường Phạm Văn Đồng Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi - Giáp đường Nguyễn Hữu Thọ |
Đất TM-DV đô thị | 1.540.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Đường Phạm Văn Đồng Tiếp giáp tuyến số 1 và tuyến số 4 - Tiếp giáp phố Phùng Chí Kiên |
Đất TM-DV đô thị | 770.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Tuyến số 1 (Đường Phạm Văn Đồng kéo dài) Tiếp giáp tuyến số 3 - Tiếp giáp tuyến số 4 |
Đất TM-DV đô thị | 1.330.000 | 440.000 | 259.000 | |
| Phường Tân Phong |
Tuyến số 3, số 4 Tiếp giáp đường Nguyễn Lương Bằng - Tiếp giáp tuyến số 1 |
Đất TM-DV đô thị | 1.330.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Đường nhánh tổ 23, phường Đông Phong cũ Tiếp giáp phố Trần Đăng Ninh - Tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng kéo dài |
Đất TM-DV đô thị | 490.000 | 224.000 | 154.000 | |
| Phường Tân Phong |
Phố Phùng Chí Kiên Tiếp giáp đường Nguyễn Lương Bằng - Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt |
Đất TM-DV đô thị | 770.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Đặng Văn Ngữ Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp dường Phạm Ngọc Thạch |
Đất TM-DV đô thị | 2.310.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Đường Nguyễn Khuyến Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất TM-DV đô thị | 1.540.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Đường Phan Đình Giót Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất TM-DV đô thị | 1.540.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Trần Bình Trọng (Đường A4) Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ - Tiếp giáp đường Phan Đình Giót |
Đất TM-DV đô thị | 910.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Trần Nhật Duật (Đường A5) Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ - Tiếp giáp đường Phan Đình Giót |
Đất TM-DV đô thị | 910.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Trần Quang Khải Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ - Tiếp giáp phố Nguyễn Văn Trỗi |
Đất TM-DV đô thị | 910.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Nguyễn Huy Tưởng Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp Phố Trần Bình Trọng |
Đất TM-DV đô thị | 910.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Nguyễn Văn Ngọc Tiếp giáp phố Hoàng Ngọc Phách - Tiếp giáp phố Nguyễn Đổng Chi |
Đất TM-DV đô thị | 910.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Ngô Gia Tự Tiếp giáp phố Hoàng Ngọc Phách - Tiếp giáp phố Nguyễn Đổng Chí |
Đất TM-DV đô thị | 910.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Hoàng Ngọc Phách Tiếp giáp phố Trần Nhật Duật - Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất TM-DV đô thị | 910.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Nguyễn Đổng Chi Tiếp giáp phố Trần Nhật Duật - Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất TM-DV đô thị | 910.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Đường A16, A17 Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ - Tiếp giáp phố Hoàng Ngọc Phách |
Đất TM-DV đô thị | 910.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Ban Mai Tiếp giáp với đường Phạm Ngọc Thạch (Trường mầm non Họa Mi, Tổ dân phố số 26) - Tiếp giáp với phố Nguyễn Văn Trỗi (số nhà 519, tổ dân phố số 26) |
Đất TM-DV đô thị | 890.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Nguyễn Văn Trỗi (Gồm 2 nhánh) Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch - Tiếp giáp đường Phan Đình Giót |
Đất TM-DV đô thị | 1.330.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Nguyễn Văn Trỗi Tiếp giáp đường Phan Đình Giót - Tiếp giáp đường Nguyễn Khuyến |
Đất TM-DV đô thị | 910.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Mạc Đĩnh Chi Tiếp giáp phố Nguyễn Văn Trỗi - Tiếp giáp Phố Trần Bình Trọng |
Đất TM-DV đô thị | 910.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Trương Hán Siêu Tiếp giáp phố Nguyễn Văn Trỗi - Tiếp giáp Phố Trần Bình Trọng |
Đất TM-DV đô thị | 910.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Lý Tự Trọng (13,5m) Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp phố Trần Đại Nghĩa (20,5m) |
Đất TM-DV đô thị | 1.330.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Lý Tự Trọng Tiếp giáp phố Trần Đại Nghĩa - Tiếp giáp phố Phùng Hưng |
Đất TM-DV đô thị | 910.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Triệu Quang Phục (1B-6) Tiếp giáp phố Lý Tự Trọng (13,5m) - Tiếp giáp phố Phùng Hưng |
Đất TM-DV đô thị | 1.330.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Đặng Dung (1B-7) Tiếp giáp phố Lý Tự Trọng (13,5m) - Tiếp giáp phố Phùng Hưng |
Đất TM-DV đô thị | 910.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Nguyễn Trung Trực (1B-8) Tiếp giáp phố Lý Tự Trọng (13,5m) - Tiếp giáp phố Phùng Hưng |
Đất TM-DV đô thị | 910.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Đường 1B-9 (13,5m) Tiếp giáp phố Trần Đại Nghĩa (20,5) - Tiếp giáp phố Phùng Hưng |
Đất TM-DV đô thị | 910.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Lương Định Của Tiếp giáp phố Nguyễn Trung Trực - Tiếp giáp đường 30/4 |
Đất TM-DV đô thị | 910.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Phùng Hưng Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp với đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất TM-DV đô thị | 890.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Đường nhánh cạnh nhà nghỉ Hoa Ban (Giáp BCH QS tỉnh) Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp trường tiểu học San Thàng |
Đất TM-DV đô thị | 630.000 | 273.000 | 160.000 | |
| Phường Tân Phong |
Đường Hoàng Văn Thụ Tiếp giáp phố Trần Đăng Ninh - Tiếp giáp đường Trần Khát Chân |
Đất TM-DV đô thị | 1.330.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Mường Kim Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi - Tiếp giáp Phố Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất TM-DV đô thị | 1.330.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Hương Phong Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi - Tiếp giáp phố Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất TM-DV đô thị | 1.330.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Đường Hoàng Quốc Việt Tiếp giáp đường TT-2 - Giáp đường Nguyễn Văn Linh |
Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Đường Hoàng Quốc Việt Tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh - Tiếp giáp đường Trường Chinh |
Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Đường Lê Hồng Phong Tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng - Tiếp giáp đường Trường Chinh |
Đất TM-DV đô thị | 1.330.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Phan Đăng Lưu Tiếp giáp Phố Mường Kim - Tiếp giáp phố Hương Phong |
Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Yết Kiêu Tiếp giáp phố Nguyễn Thị Minh Khai - Tiếp giáp đường Hoàng Quốc Việt |
Đất TM-DV đô thị | 1.330.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Nguyễn Thị Minh Khai Tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng - Tiếp giáp đường Lê Hồng Phong |
Đất TM-DV đô thị | 1.330.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Lê Thanh Nghị Tiếp giáp đường Lê Hồng Phong - Tiếp giáp phố Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất TM-DV đô thị | 1.330.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Nguyễn Duy Trinh Tiếp giáp đường Lê Hồng Phong - Tiếp giáp phố Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất TM-DV đô thị | 1.330.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Đường số 5-12 (13,5m) Tiếp giáp phố Lê Thanh Nghị - Tiếp giáp phố Nguyễn Duy Trinh |
Đất TM-DV đô thị | 1.330.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Nguyễn Đức Thuận Tiếp giáp với đường Hoàng Quốc Việt (số nhà 001, tổ dân phố số 16) - Tiếp giáp với dường Hoàng Quốc Việt (số nhà 024, tổ dân phố số 16) |
Đất TM-DV đô thị | 1.260.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Đường số 5-11 (13,5m) Tiếp giáp Đường Hoàng Quốc Việt - Hết ranh giới đất chợ Tân Phong 2 |
Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Đường số 1 (Khu TTHC - 46 hộ) Tiếp giáp đường Hoàng Quốc Việt - Giáp đường Nguyễn Văn Linh |
Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Lê Văn Lương Tiếp giáp đường Trường Chinh - Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ |
Đất TM-DV đô thị | 770.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Đường nhánh số 2, 3 Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ - Tiếp giáp phố Lê Văn Lương |
Đất TM-DV đô thị | 630.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Đường Trần Văn Thọ Tiếp giáp đường T03 - Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi |
Đất TM-DV đô thị | 1.330.000 | 497.000 | 350.000 | |
| Phường Tân Phong |
Đường Trần Văn Thọ Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi - Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp |
Đất TM-DV đô thị | 1.330.000 | 497.000 | 350.000 | |
| Phường Tân Phong |
Phố Trịnh Hoài Đức (T01) Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh - Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ |
Đất TM-DV đô thị | 1.330.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Lê Văn Hưu (T02) Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh - Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ |
Đất TM-DV đô thị | 1.330.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Đường T03 (13,5m) Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.330.000 | 420.000 | 294.000 | |
| Phường Tân Phong |
Phố Nguyễn Khánh Toàn Tiếp giáp với đường Hoàng Văn Thái (số nhà 023, tổ dân phố số 19) - Tiếp giáp với đường Trần Văn Thọ (giữa số nhà 033 và số nhà 035, tổ dân phố số 19 |
Đất TM-DV đô thị | 1.340.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Đường Bùi Thị Xuân (16,5m) Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái - Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ |
Đất TM-DV đô thị | 1.540.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Đường Trần Quý Cáp Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ - Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái |
Đất TM-DV đô thị | 1.330.000 | 420.000 | 294.000 | |
| Phường Tân Phong |
Đường Trần Quý Cáp Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái - Tiếp giáp phố Hoàng Diệu |
Đất TM-DV đô thị | 2.310.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Đường Trần Quý Cáp Tiếp giáp phố Hoàng Diệu - Tiếp giáp phố Trần Quốc Toản |
Đất TM-DV đô thị | 1.330.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Quyết Tiến Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp - Phố Nguyễn Khánh Toàn |
Đất TM-DV đô thị | 1.510.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Đoàn Trần Nghiệp Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp đường Đặng Thai Mai |
Đất TM-DV đô thị | 1.330.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Đường 4A (16,5m) Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp đường 2-6 |
Đất TM-DV đô thị | 1.540.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Lê Anh Xuân Tiếp giáp đường Đặng Thai Mai - Tiếp giáp đường 2-6 |
Đất TM-DV đô thị | 1.330.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Hà Huy Tập Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp đường Đặng Thai Mai |
Đất TM-DV đô thị | 1.750.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Vũ Tông Phan Tiếp giáp phố Lê Anh Xuân - Tiếp giáp đường 4A |
Đất TM-DV đô thị | 1.330.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Đường Đặng Thai Mai Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ - Tiếp giáp đường 1-1 |
Đất TM-DV đô thị | 1.330.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Trung Dũng Tiếp giáp phố Đoàn Trần Nghiệp - Tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh |
Đất TM-DV đô thị | 1.470.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Nguyễn Văn Tố Tiếp giáp dường 30-4 - Tiếp giáp đường Đặng Thai Mai |
Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Đường 2-6 Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ - Tiếp giáp đường 4A |
Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Đường 1-1 Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp đường Nguyễn Lương Bằng |
Đất TM-DV đô thị | 1.330.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Đường Lê Hữu Trác Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất TM-DV đô thị | 1.330.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Đường 2B (13,5m) Tiếp giáp phố Nguyễn Đình Chiểu - Tiếp giáp phố Phạm Công Bân |
Đất TM-DV đô thị | 1.330.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Đường Tôn Thất Tùng Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất TM-DV đô thị | 2.310.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Hồ Đắc Di Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Nguyễn Đình Chiểu Tiếp giáp phố Hồ Đắc Di - Tiếp giáp phố Lê Hữu Trác |
Đất TM-DV đô thị | 1.330.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Cù Chính Lan Giao với phố Tôn Thất Tùng (số nhà 037, tổ dân phố 27) - Tiếp giáp đường Tuệ Tĩnh (số nhà 001, Tổ dân phố 27) |
Đất TM-DV đô thị | 2.030.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Phạm Công Bân (Đường 9B - 13,5m) Tiếp giáp đường Tôn Thất Tùng - Tiếp giáp phố Lê Hữu Trác |
Đất TM-DV đô thị | 1.330.000 | 420.000 | 252.000 | |
| Phường Tân Phong |
Đường Tuệ Tĩnh Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ - Tiếp giáp phố Hồ Đắc Di |
Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Đường Phạm Ngọc Thạch Tiếp giáp phố Phùng Hưng - Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ |
Đất TM-DV đô thị | 1.750.000 | 590.000 | 350.000 | |
| Phường Tân Phong |
Đường Phạm Ngọc Thạch Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ - Tiếp giáp đường nhánh vào bản Tả Làn Than |
Đất TM-DV đô thị | 1.330.000 | 420.000 | 252.000 | |
| Phường Tân Phong |
Phố Đặng Văn Chung (Đường 2B2 - 31m) Tiếp giáp đường Tôn Thất Tùng - Tiếp giáp phố Lê Hữu Trác |
Đất TM-DV đô thị | 1.330.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Đường Trần Duy Hưng (Đường 2B3 -11,5m) Tiếp giáp đường Tôn Thất Tùng - Tiếp giáp phố Lê Hữu Trác |
Đất TM-DV đô thị | 770.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Thành Công Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ - Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp |
Đất TM-DV đô thị | 1.330.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Trần Quốc Toản Tiếp giáp phố Thành Công - Tiếp giáp ranh giới đất CT điện lực Lai Châu |
Đất TM-DV đô thị | 1.330.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Nguyễn Tri Phương Tiếp giáp đường Bùi Thị Xuân - Tiếp giáp ranh giới đất CT điện lực Lai Châu |
Đất TM-DV đô thị | 1.260.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Đường Hoàng Văn Thái Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ - Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp |
Đất TM-DV đô thị | 2.310.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Đường Hoàng Văn Thái Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi - Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Nguyễn Thái Học Tiếp giáp trục N-01 - Tiếp giáp trục N-04 |
Đất TM-DV đô thị | 1.330.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Kim Đồng Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp - Tiếp giáp trục N-04 |
Đất TM-DV đô thị | 1.330.000 | 497.000 | 350.000 | |
| Phường Tân Phong |
Phố Lưu Quý An Tiếp giáp với đường Hoàng Văn Thái (số nhà 071, tổ dân phố số 19) - Tiếp giáp với phố Kim Đồng (Trường THCS Tân Phong) |
Đất TM-DV đô thị | 1.330.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Hoàng Diệu Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi - Tiếp giáp phố Thành Công |
Đất TM-DV đô thị | 2.590.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Đường Bùi Thị Xuân Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái - Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ |
Đất TM-DV đô thị | 2.550.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Đường D5, D6 (16,5m) Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh - Tiếp giáp phố Lê Lai |
Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Nguyễn Vũ Tráng Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh - Tiếp giáp phố Lê Lai |
Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Lê Lai Tiếp giáp đại lộ Lê Lợi - Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương |
Đất TM-DV đô thị | 1.470.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Đường N4 (11,5m) Tiếp giáp phố Nguyễn Vũ Tráng - Tiếp giáp phố Nguyễn Văn Hiền |
Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Nguyễn Văn Hiền Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh - Tiếp giáp phố Nguyễn Vũ Tráng |
Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Hồ Xuân Hương Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ - Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh |
Đất TM-DV đô thị | 1.820.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Hồ Xuân Hương Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh - Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc |
Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Xuân Diệu Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ - Tiếp giáp phố Lê Lai |
Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Nam Cao Tiếp giáp phố Đoàn Thị Điểm - Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh |
Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Cao Bá Quát (Đường T1 - 13,5m) Tiếp giáp phố Tản Đà - Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ |
Đất TM-DV đô thị | 1.330.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Đoàn Thị Điểm Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương - Tiếp giáp phố Cao Bá Quát |
Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Tản Đà Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc - Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương |
Đất TM-DV đô thị | 910.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Đường Trần Quốc Mạnh Tiếp giáp đường Đại lộ Lê Lợi - Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương |
Đất TM-DV đô thị | 1.820.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Đường Trần Quốc Mạnh Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương - Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc |
Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Đường Trần Quốc Mạnh Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh - Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc |
Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Đường Lò Văn Hặc Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ - Tiếp giáp phố Tản Đà |
Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Đường vào nhà máy chè Tam Đường Tiếp giáp đường Lê Duẩn - Tiếp giáp cổng nhà máy chè |
Đất TM-DV đô thị | 490.000 | 315.000 | 217.000 | |
| Phường Tân Phong |
Phố Trương Định Tiếp giáp phố Nguyễn Cao - Tiếp giáp đường Trần Quang Diệu |
Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Lê Đại Hành (13m) Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh - Tiếp giáp Phố Bạch Đằng |
Đất TM-DV đô thị | 1.330.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Đường Trần Quang Diệu Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh - Tiếp giáp phố Nguyễn Cao |
Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Ngõ 224 đường Trần Phú Tiếp giáp đường Trần Phú - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 770.000 | 343.000 | 252.000 | |
| Phường Tân Phong |
Đường nhánh bám Ao cá Bác Hồ thuộc phường Tân Phong cũ Tiếp giáp đường Trần Phú - Tiếp giáp ngõ 224 đường Trần Phú |
Đất TM-DV đô thị | 770.000 | 350.000 | 252.000 | |
| Phường Tân Phong |
Phố Chu Huy Mân Tiếp giáp phố Sùng Phái Sinh - Tiếp giáp phố Đào Duy Anh |
Đất TM-DV đô thị | 910.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Lý Quốc Sư Tiếp giáp phố Sùng Phái Sinh - Tiếp giáp phố Đào Duy Anh |
Đất TM-DV đô thị | 910.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Đào Duy Anh Tiếp giáp đường Lê Duẩn - Tiếp giáp phố Chu Huy Mẫn |
Đất TM-DV đô thị | 910.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Đào Duy Anh Tiếp giáp phố Chu Huy Mẫn - Tiếp giáp phố Võ Thị Sáu |
Đất TM-DV đô thị | 770.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Sùng Phái Sinh Tiếp giáp đường Lê Duẩn - Tiếp giáp đường Thanh Niên |
Đất TM-DV đô thị | 910.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Đường Nguyễn Thị Định Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh - Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc |
Đất TM-DV đô thị | 1.820.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Đồng Khởi Tiếp giáp đường Nguyễn Thị Định - Tiếp giáp phố Yên Thế |
Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Phan Bội Châu (Đường số 6-11) Tiếp giáp phố Đồng Khởi - Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám |
Đất TM-DV đô thị | 910.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Phan Chu Trinh (Đường số 6-12) Tiếp giáp phố Đồng Khởi - Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám |
Đất TM-DV đô thị | 910.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Yên Thế Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám - Tiếp giáp phố Đồng Khởi |
Đất TM-DV đô thị | 500.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Đường Ngô Quyền Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh - Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám |
Đất TM-DV đô thị | 1.050.000 | 399.000 | 266.000 | |
| Phường Tân Phong |
Đường số 6-7 Tiếp giáp đường Ngô Quyền - Tiếp giáp đường 6-8 |
Đất TM-DV đô thị | 595.000 | 287.000 | 196.000 | |
| Phường Tân Phong |
Đường số 6-8 Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh - Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám |
Đất TM-DV đô thị | 595.000 | 287.000 | 196.000 | |
| Phường Tân Phong |
Đường ven Hồ thượng lưu Tiếp giáp đường Trần Phú - Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám |
Đất TM-DV đô thị | 1.960.000 | 602.000 | 294.000 | |
| Phường Tân Phong |
Phố Võ Thị Sáu Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi - Tiếp giáp phố Sùng Phái Sinh |
Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Đường Thanh Niên Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi - Tiếp giáp phố Tô Hiến Thành |
Đất TM-DV đô thị | 2.030.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Đường Thanh Niên Tiếp giáp phố Tô Hiến Thành - Tiếp giáp đường Nguyễn Chi Thanh |
Đất TM-DV đô thị | 1.330.000 | 497.000 | 294.000 | |
| Phường Tân Phong |
Phố Tô Hiến Thành Tiếp giáp đường Thanh Niên - Tiếp giáp đường Lê Duẩn |
Đất TM-DV đô thị | 1.330.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Đường số 2 (13,5m) Tiếp giáp phố Văn Tiến Dũng - Tiếp giáp đường Lê Duẩn |
Đất TM-DV đô thị | 770.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Văn Tiến Dũng Tiếp giáp phố Tô Hiến Thành - Tiếp giáp phố Sùng Phái Sinh |
Đất TM-DV đô thị | 910.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Đường số 7 (Nhánh 1) Tiếp giáp nhánh 2 - Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ |
Đất TM-DV đô thị | 595.000 | 287.000 | 196.000 | |
| Phường Tân Phong |
Đường số 7 (Nhánh 2 vuông góc nhánh 1) Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 525.000 | 287.000 | 196.000 | |
| Phường Tân Phong |
Phố Tôn Thất Bách Tiếp giáp đường Lê Hữu Trác - Tiếp giáp phố Tôn Thất Tùng |
Đất TM-DV đô thị | 770.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Lam Sơn Tiếp giáp đường Đại lộ Lê Lợi - Tiếp giáp đường đi xã Nùng Nàng |
Đất TM-DV đô thị | 1.820.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Đường nhánh ven suối tổ dân phố số 21 (Trước cửa nhà hàng Thái Bình Dương) Tiếp giáp đường nhánh đi vào Nhà văn hoá tổ 21 - Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ |
Đất TM-DV đô thị | 540.000 | 287.000 | 196.000 | |
| Phường Tân Phong |
Đường nhánh đi vào Nhà văn hóa tổ 21 Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ - Tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh |
Đất TM-DV đô thị | 540.000 | 287.000 | 196.000 | |
| Phường Tân Phong |
Đường đi UBND xã Sùng Phái cũ Tiếp giáp đường Lê Duẩn - Hết địa phận phường Tân Phong cũ |
Đất TM-DV đô thị | 500.000 | 238.000 | 168.000 | |
| Phường Tân Phong |
Đường đi vào tổ dân phố số 5 phường Tân Phong cũ Tiếp giáp đường Trường Trinh - Đến hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 497.000 | 286.000 | 216.000 | |
| Phường Tân Phong |
Đường ven hồ lắng Tiếp giáp suối tổ dân phố số 8 phường Tân Phong cũ - Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám |
Đất TM-DV đô thị | 595.000 | 287.000 | 196.000 | |
| Phường Tân Phong |
Đường nhánh ven suối tổ dân phố số 8 phường Tân Phong cũ Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh - Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám |
Đất TM-DV đô thị | 595.000 | 287.000 | 196.000 | |
| Phường Tân Phong |
Phố Hàn Mặc Tử, Phố Nguyễn Văn Siêu Tiếp giáp phố Nguyễn Huy Tưởng - Tiếp giáp đường Nguyễn Khuyến |
Đất TM-DV đô thị | 910.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Đường tránh chợ San Thàng Tiếp giáp ngã tư đường 30-4, đường Trường Chinh - Tiếp giáp đường QL 4D |
Đất TM-DV đô thị | 1.190.000 | 623.000 | 357.000 | |
| Phường Tân Phong |
Quốc lộ 4D Tiếp giáp ngã tư đường 30-4, đường Trường Chinh - Cửa hàng xăng dầu số 18 |
Đất TM-DV đô thị | 1.260.000 | 693.000 | 357.000 | |
| Phường Tân Phong |
Quốc lộ 4D Cửa hàng xăng dầu số 18 - Hết nhà máy nước |
Đất TM-DV đô thị | 546.000 | 311.000 | 202.000 | |
| Phường Tân Phong |
Tuyến đường Nùng Nàng cũ - Nậm Tăm cũ đến thành phố Lai Châu đoạn qua bản Lao Tỷ Phùng - |
Đất TM-DV đô thị | 910.000 | 580.000 | 399.000 | |
| Phường Tân Phong |
Đường Hồ Tùng Mậu Hết địa phận phường Đoàn Kết - Tiếp giáp đường Trần Phú |
Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Đường đi Đông Pao Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch - Hết địa phận phường Tân Phong |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 330.000 | 190.000 | |
| Phường Tân Phong |
Đường đi xã Nùng Nàng Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ - Hết địa phận phường Tân Phong |
Đất TM-DV đô thị | 810.000 | 510.000 | 370.000 | |
| Phường Tân Phong |
Đường đi Nùng Nàng - Nậm Tăm Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi - Hết địa phận phường Tân Phong |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 330.000 | 190.000 | |
| Phường Tân Phong |
Tỉnh lộ 135 Đại lộ Lê Lợi kéo dài tiếp giáp với thành phố Lai Châu cũ - Ngã ba nối với đường cũ từ thành phố Lai Châu đi Nùng Nàng cũ |
Đất TM-DV đô thị | 2.630.000 | 1.610.000 | 770.000 | |
| Phường Tân Phong |
Đường vào đội 5 cũ Tiếp giáp đường Trường Chinh - đến cuối đường (nhà ông Phan Văn Chung và Phan Thị Thanh) |
Đất TM-DV đô thị | 500.000 | 323.000 | 224.000 | |
| Phường Tân Phong |
Đường vào một số hộ tổ 28, phường Đông Phong cũ Tiếp giáp đường Trường Chinh - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 500.000 | 323.000 | 224.000 | |
| Phường Tân Phong |
Đường nhánh 1 nhà máy chè Cổng nhà máy chè - Nhà ông Thào A Tủa |
Đất TM-DV đô thị | 490.000 | 320.000 | 220.000 | |
| Phường Tân Phong |
Đường nhánh 2 nhà máy chè Cổng nhà máy chè - Nhà ông Vàng A Xi bà Sùng Thị Lơ |
Đất TM-DV đô thị | 490.000 | 320.000 | 220.000 | |
| Phường Tân Phong |
Tỉnh lộ 130 Quốc lộ 4D - Giáp xã Sin Suối Hồ |
Đất TM-DV đô thị | 455.000 | 259.000 | 168.000 | |
| Phường Tân Phong |
Đường liên bản Quốc lộ 4D (ngã ba điểm đen) - Hết Bản Mới |
Đất TM-DV đô thị | 455.000 | 259.000 | 168.000 | |
| Phường Tân Phong |
Đường vào trại giam tỉnh Ngã 3 đường tránh chợ San Thàng - Hết trại giam tỉnh |
Đất TM-DV đô thị | 455.000 | 259.000 | 168.000 | |
| Phường Tân Phong |
Quốc lộ 32 Đường Phạm Ngọc Thạch - Hết Trung đoàn 880 |
Đất TM-DV đô thị | 336.000 | 98.000 | 77.000 | |
| Phường Tân Phong |
Quốc lộ 32 Hết Trung đoàn 880 - Hết cửa hàng xăng dầu Hưng Hiển |
Đất TM-DV đô thị | 269.000 | 78.000 | 62.000 | |
| Phường Tân Phong |
Quốc lộ 32 Hết cửa hàng xăng dầu Hưng Hiển - Hết địa phận phường Tân Phong |
Đất TM-DV đô thị | 215.000 | 63.000 | 49.000 | |
| Phường Tân Phong |
Đường vào bản Cóc Pa Quốc lộ 32 - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 185.000 | 111.000 | 67.000 | |
| Phường Tân Phong |
Đường vào bản Nà Bỏ (Tỉnh lộ 136 cu) Nhà ông Vàng Văn Tét - Nhà đội kiểm lâm |
Đất TM-DV đô thị | 185.000 | 111.000 | 67.000 | |
| Phường Tân Phong |
Đường trục xã bản Giang Nhà ông Khiết Hợi - Ngã ba đường đi bản Hon |
Đất TM-DV đô thị | 231.000 | 139.000 | 83.000 | |
| Phường Tân Phong |
Đường trục xã bản Giang Nhà ông Trần Văn Teo - Ngã ba trạm y tế bản Giang |
Đất TM-DV đô thị | 185.000 | 111.000 | 67.000 | |
| Phường Tân Phong |
Đường liên bản đi qua bản Suối Thầu Ngã ba trạm y tế bản Giang - Giáp xã Nùng Nàng |
Đất TM-DV đô thị | 185.000 | 111.000 | 67.000 | |
| Phường Tân Phong |
Đường liên bản Ngã ba trạm y tế bản Giang - Hết bản Nà Cơ |
Đất TM-DV đô thị | 185.000 | 111.000 | 67.000 | |
| Phường Tân Phong |
Đường liên bản Ngã ba trạm y tế bản Giang - Hết bản Tẩn Phù Nhiêu |
Đất TM-DV đô thị | 185.000 | 111.000 | 67.000 | |
| Phường Tân Phong |
Đường liên bản Nhà ông Lù Văn Say - Hết bản Tình Nà |
Đất TM-DV đô thị | 185.000 | 111.000 | 67.000 | |
| Phường Tân Phong |
Đường liên bản Đường nối cao tốc - Hết Nhà văn hóa bản Cóc Pa |
Đất TM-DV đô thị | 185.000 | 111.000 | 67.000 | |
| Phường Tân Phong |
Đường liên bản đi qua bản Đoàn Kết Nhà ông Nguyễn Thành Chung - Nhà ông Trần Văn Dũng |
Đất TM-DV đô thị | 185.000 | 111.000 | 67.000 | |
| Phường Tân Phong |
Đường liên bản Trường tiểu học Suối Thầu - Nhà ông Tẩn Seo Phìn |
Đất TM-DV đô thị | 185.000 | 111.000 | 67.000 | |
| Phường Tân Phong |
Các vị trí còn lại của phường Tân Phong (gồm các xã, phường: Tân Phong cũ, Đông Phong cũ và San Thàng cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 245.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Các vị trí còn lại của phường Tân Phong (gồm các xã: Bản Giang cũ, Nùng Nàng cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 84.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Đường 30 - 4 Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ - Hết Bệnh viện Đa khoa tỉnh |
Đất SX-KD đô thị | 3.950.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Đường 30 - 4 Tiếp giáp Bệnh viện Đa khoa tỉnh - Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 750.000 | 315.000 | |
| Phường Tân Phong |
Đường 30-4 Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt - Tiếp giáp đường Trường Chinh |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 750.000 | 315.000 | |
| Phường Tân Phong |
Phố Trần Đăng Ninh Tiếp giáp đường Trường Chinh - Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt |
Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | 375.000 | 265.000 | |
| Phường Tân Phong |
Đường Trần Huy Liệu Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt |
Đất SX-KD đô thị | 1.300.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Trần Đại Nghĩa Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch (Trường THCS Đông Phong) |
Đất SX-KD đô thị | 1.300.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Đường Nguyễn Hữu Thọ Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái - Tiếp giáp đường Trường Chinh |
Đất SX-KD đô thị | 1.650.000 | 380.000 | 265.000 | |
| Phường Tân Phong |
Đường Điện Biên Phủ Tiếp giáp Đường Nguyễn Chí Thanh - Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 700.000 | 300.000 | |
| Phường Tân Phong |
Đường Điện Biên Phủ Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc - Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ |
Đất SX-KD đô thị | 3.250.000 | 700.000 | 315.000 | |
| Phường Tân Phong |
Đại lộ Lê Lợi Tiếp giáp đường Lê Duẩn - Cuối đường đại lộ Lê Lợi (Giáp chân núi Nùng Nàng) |
Đất SX-KD đô thị | 3.250.000 | 700.000 | 315.000 | |
| Phường Tân Phong |
Đường Hoàng Hoa Thám Phố Yên Thế - Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ |
Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Đường Hoàng Hoa Thám Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ - Tiếp giáp đường Trần Phú |
Đất SX-KD đô thị | 1.300.000 | 370.000 | 260.000 | |
| Phường Tân Phong |
Đường Nguyễn Chí Thanh Tiếp giáp đường Lê Duẩn - Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh |
Đất SX-KD đô thị | 1.650.000 | 430.000 | 270.000 | |
| Phường Tân Phong |
Đường Trường Chinh Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi - Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 590.000 | 340.000 | |
| Phường Tân Phong |
Đường Trường Chinh Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ - Tiếp giáp đường 30-4 |
Đất SX-KD đô thị | 1.750.000 | 520.000 | 285.000 | |
| Phường Tân Phong |
Đường Lê Duẩn Tiếp giáp đường Trần Phú - Tiếp giáp đại lộ Lê Lợi |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 590.000 | 340.000 | |
| Phường Tân Phong |
Đường Nguyễn Lương Bằng Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp đường hình bán nguyệt (Khu vườn cây) |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Đường Nguyễn Đức Cảnh Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ - Tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng |
Đất SX-KD đô thị | 1.650.000 | 750.000 | 285.000 | |
| Phường Tân Phong |
Đường Trần Phú Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo - Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi |
Đất SX-KD đô thị | 3.250.000 | 850.000 | 425.000 | |
| Phường Tân Phong |
Đường Nguyễn Viết Xuân Tiếp giáp đường Trần Phú - Tiếp giáp đường Thanh Niên |
Đất SX-KD đô thị | 650.000 | 255.000 | 180.000 | |
| Phường Tân Phong |
Đường Nguyễn Văn Linh Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 750.000 | 275.000 | |
| Phường Tân Phong |
Đường Võ Văn Kiệt Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng kéo dài |
Đất SX-KD đô thị | 1.650.000 | 700.000 | 340.000 | |
| Phường Tân Phong |
Đường Tô Vĩnh Diện Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp đường Nguyễn Thái Bình |
Đất SX-KD đô thị | 650.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Đường Hoàng Minh Giám Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt |
Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Đường Nguyễn Thái Bình Tiếp giáp đường Hoàng Minh Giám - Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt |
Đất SX-KD đô thị | 1.650.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Vương Thừa Vũ Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thụ - Tiếp giáp đường Nguyễn Thái Bình |
Đất SX-KD đô thị | 750.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Phạm Hồng Thái Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thụ - Tiếp giáp đường Nguyễn Thái Bình |
Đất SX-KD đô thị | 750.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Đường Trần Khát Chân Tiếp giáp đường Trần Huy Liệu - Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thụ |
Đất SX-KD đô thị | 750.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Đường B10 (13,5m) Tiếp giáp đường Trần Huy Liệu - Tiếp giáp đường Tô Vĩnh Diện |
Đất SX-KD đô thị | 750.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Hoàng Đình Cầu Tiếp giáp phố Nguyễn Thái Bình - Tiếp giáp phố Vương Thừa Vũ |
Đất SX-KD đô thị | 750.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Phạm Ngũ Lão Tiếp giáp đường Hoàng Minh Giám - Tiếp giáp đường Trần Huy Liệu |
Đất SX-KD đô thị | 750.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Nguyễn Phong Sắc Giao với đường quy hoạch số 2-15 - Tiếp giáp phố Phùng Chí Kiên |
Đất SX-KD đô thị | 550.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Đường Phạm Văn Đồng Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi - Giáp đường Nguyễn Hữu Thọ |
Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Đường Phạm Văn Đồng Tiếp giáp tuyến số 1 và tuyến số 4 - Tiếp giáp phố Phùng Chí Kiên |
Đất SX-KD đô thị | 550.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Tuyến số 1 (Đường Phạm Văn Đồng kéo dài) Tiếp giáp tuyến số 3 - Tiếp giáp tuyến số 4 |
Đất SX-KD đô thị | 950.000 | 315.000 | 185.000 | |
| Phường Tân Phong |
Tuyến số 3, số 4 Tiếp giáp đường Nguyễn Lương Bằng - Tiếp giáp tuyến số 1 |
Đất SX-KD đô thị | 950.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Đường nhánh tổ 23, phường Đông Phong cũ Tiếp giáp phố Trần Đăng Ninh - Tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng kéo dài |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 160.000 | 110.000 | |
| Phường Tân Phong |
Phố Phùng Chí Kiên Tiếp giáp đường Nguyễn Lương Bằng - Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt |
Đất SX-KD đô thị | 550.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Đặng Văn Ngữ Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp dường Phạm Ngọc Thạch |
Đất SX-KD đô thị | 1.650.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Đường Nguyễn Khuyến Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Đường Phan Đình Giót Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Trần Bình Trọng (Đường A4) Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ - Tiếp giáp đường Phan Đình Giót |
Đất SX-KD đô thị | 650.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Trần Nhật Duật (Đường A5) Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ - Tiếp giáp đường Phan Đình Giót |
Đất SX-KD đô thị | 650.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Trần Quang Khải Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ - Tiếp giáp phố Nguyễn Văn Trỗi |
Đất SX-KD đô thị | 650.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Nguyễn Huy Tưởng Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp Phố Trần Bình Trọng |
Đất SX-KD đô thị | 650.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Nguyễn Văn Ngọc Tiếp giáp phố Hoàng Ngọc Phách - Tiếp giáp phố Nguyễn Đổng Chi |
Đất SX-KD đô thị | 650.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Ngô Gia Tự Tiếp giáp phố Hoàng Ngọc Phách - Tiếp giáp phố Nguyễn Đổng Chí |
Đất SX-KD đô thị | 650.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Hoàng Ngọc Phách Tiếp giáp phố Trần Nhật Duật - Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất SX-KD đô thị | 650.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Nguyễn Đổng Chi Tiếp giáp phố Trần Nhật Duật - Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất SX-KD đô thị | 650.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Đường A16, A17 Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ - Tiếp giáp phố Hoàng Ngọc Phách |
Đất SX-KD đô thị | 650.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Ban Mai Tiếp giáp với đường Phạm Ngọc Thạch (Trường mầm non Họa Mi, Tổ dân phố số 26) - Tiếp giáp với phố Nguyễn Văn Trỗi (số nhà 519, tổ dân phố số 26) |
Đất SX-KD đô thị | 650.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Nguyễn Văn Trỗi (Gồm 2 nhánh) Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch - Tiếp giáp đường Phan Đình Giót |
Đất SX-KD đô thị | 950.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Nguyễn Văn Trỗi Tiếp giáp đường Phan Đình Giót - Tiếp giáp đường Nguyễn Khuyến |
Đất SX-KD đô thị | 650.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Mạc Đĩnh Chi Tiếp giáp phố Nguyễn Văn Trỗi - Tiếp giáp Phố Trần Bình Trọng |
Đất SX-KD đô thị | 650.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Trương Hán Siêu Tiếp giáp phố Nguyễn Văn Trỗi - Tiếp giáp Phố Trần Bình Trọng |
Đất SX-KD đô thị | 650.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Lý Tự Trọng (13,5m) Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp phố Trần Đại Nghĩa (20,5m) |
Đất SX-KD đô thị | 950.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Lý Tự Trọng Tiếp giáp phố Trần Đại Nghĩa - Tiếp giáp phố Phùng Hưng |
Đất SX-KD đô thị | 650.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Triệu Quang Phục (1B-6) Tiếp giáp phố Lý Tự Trọng (13,5m) - Tiếp giáp phố Phùng Hưng |
Đất SX-KD đô thị | 950.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Đặng Dung (1B-7) Tiếp giáp phố Lý Tự Trọng (13,5m) - Tiếp giáp phố Phùng Hưng |
Đất SX-KD đô thị | 650.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Nguyễn Trung Trực (1B-8) Tiếp giáp phố Lý Tự Trọng (13,5m) - Tiếp giáp phố Phùng Hưng |
Đất SX-KD đô thị | 650.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Đường 1B-9 (13,5m) Tiếp giáp phố Trần Đại Nghĩa (20,5) - Tiếp giáp phố Phùng Hưng |
Đất SX-KD đô thị | 650.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Lương Định Của Tiếp giáp phố Nguyễn Trung Trực - Tiếp giáp đường 30/4 |
Đất SX-KD đô thị | 650.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Phùng Hưng Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp với đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất SX-KD đô thị | 650.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Đường nhánh cạnh nhà nghỉ Hoa Ban (Giáp BCH QS tỉnh) Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp trường tiểu học San Thàng |
Đất SX-KD đô thị | 450.000 | 195.000 | 115.000 | |
| Phường Tân Phong |
Đường Hoàng Văn Thụ Tiếp giáp phố Trần Đăng Ninh - Tiếp giáp đường Trần Khát Chân |
Đất SX-KD đô thị | 950.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Mường Kim Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi - Tiếp giáp Phố Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất SX-KD đô thị | 950.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Hương Phong Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi - Tiếp giáp phố Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất SX-KD đô thị | 950.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Đường Hoàng Quốc Việt Tiếp giáp đường TT-2 - Giáp đường Nguyễn Văn Linh |
Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Đường Hoàng Quốc Việt Tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh - Tiếp giáp đường Trường Chinh |
Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Đường Lê Hồng Phong Tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng - Tiếp giáp đường Trường Chinh |
Đất SX-KD đô thị | 950.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Phan Đăng Lưu Tiếp giáp Phố Mường Kim - Tiếp giáp phố Hương Phong |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Yết Kiêu Tiếp giáp phố Nguyễn Thị Minh Khai - Tiếp giáp đường Hoàng Quốc Việt |
Đất SX-KD đô thị | 950.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Nguyễn Thị Minh Khai Tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng - Tiếp giáp đường Lê Hồng Phong |
Đất SX-KD đô thị | 950.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Lê Thanh Nghị Tiếp giáp đường Lê Hồng Phong - Tiếp giáp phố Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất SX-KD đô thị | 950.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Nguyễn Duy Trinh Tiếp giáp đường Lê Hồng Phong - Tiếp giáp phố Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất SX-KD đô thị | 950.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Đường số 5-12 (13,5m) Tiếp giáp phố Lê Thanh Nghị - Tiếp giáp phố Nguyễn Duy Trinh |
Đất SX-KD đô thị | 950.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Nguyễn Đức Thuận Tiếp giáp với đường Hoàng Quốc Việt (số nhà 001, tổ dân phố số 16) - Tiếp giáp với dường Hoàng Quốc Việt (số nhà 024, tổ dân phố số 16) |
Đất SX-KD đô thị | 950.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Đường số 5-11 (13,5m) Tiếp giáp Đường Hoàng Quốc Việt - Hết ranh giới đất chợ Tân Phong 2 |
Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Đường số 1 (Khu TTHC - 46 hộ) Tiếp giáp đường Hoàng Quốc Việt - Giáp đường Nguyễn Văn Linh |
Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Lê Văn Lương Tiếp giáp đường Trường Chinh - Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ |
Đất SX-KD đô thị | 550.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Đường nhánh số 2, 3 Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ - Tiếp giáp phố Lê Văn Lương |
Đất SX-KD đô thị | 450.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Đường Trần Văn Thọ Tiếp giáp đường T03 - Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi |
Đất SX-KD đô thị | 950.000 | 355.000 | 250.000 | |
| Phường Tân Phong |
Đường Trần Văn Thọ Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi - Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp |
Đất SX-KD đô thị | 950.000 | 355.000 | 250.000 | |
| Phường Tân Phong |
Phố Trịnh Hoài Đức (T01) Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh - Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ |
Đất SX-KD đô thị | 950.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Lê Văn Hưu (T02) Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh - Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ |
Đất SX-KD đô thị | 950.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Đường T03 (13,5m) Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 950.000 | 300.000 | 210.000 | |
| Phường Tân Phong |
Phố Nguyễn Khánh Toàn Tiếp giáp với đường Hoàng Văn Thái (số nhà 023, tổ dân phố số 19) - Tiếp giáp với đường Trần Văn Thọ (giữa số nhà 033 và số nhà 035, tổ dân phố số 19 |
Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Đường Bùi Thị Xuân (16,5m) Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái - Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ |
Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Đường Trần Quý Cáp Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ - Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái |
Đất SX-KD đô thị | 950.000 | 300.000 | 210.000 | |
| Phường Tân Phong |
Đường Trần Quý Cáp Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái - Tiếp giáp phố Hoàng Diệu |
Đất SX-KD đô thị | 1.650.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Đường Trần Quý Cáp Tiếp giáp phố Hoàng Diệu - Tiếp giáp phố Trần Quốc Toản |
Đất SX-KD đô thị | 950.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Quyết Tiến Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp - Phố Nguyễn Khánh Toàn |
Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Đoàn Trần Nghiệp Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp đường Đặng Thai Mai |
Đất SX-KD đô thị | 950.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Đường 4A (16,5m) Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp đường 2-6 |
Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Lê Anh Xuân Tiếp giáp đường Đặng Thai Mai - Tiếp giáp đường 2-6 |
Đất SX-KD đô thị | 950.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Hà Huy Tập Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp đường Đặng Thai Mai |
Đất SX-KD đô thị | 1.250.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Vũ Tông Phan Tiếp giáp phố Lê Anh Xuân - Tiếp giáp đường 4A |
Đất SX-KD đô thị | 950.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Đường Đặng Thai Mai Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ - Tiếp giáp đường 1-1 |
Đất SX-KD đô thị | 950.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Trung Dũng Tiếp giáp phố Đoàn Trần Nghiệp - Tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh |
Đất SX-KD đô thị | 1.050.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Nguyễn Văn Tố Tiếp giáp dường 30-4 - Tiếp giáp đường Đặng Thai Mai |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Đường 2-6 Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ - Tiếp giáp đường 4A |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Đường 1-1 Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp đường Nguyễn Lương Bằng |
Đất SX-KD đô thị | 950.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Đường Lê Hữu Trác Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất SX-KD đô thị | 950.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Đường 2B (13,5m) Tiếp giáp phố Nguyễn Đình Chiểu - Tiếp giáp phố Phạm Công Bân |
Đất SX-KD đô thị | 950.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Đường Tôn Thất Tùng Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất SX-KD đô thị | 1.650.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Hồ Đắc Di Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Nguyễn Đình Chiểu Tiếp giáp phố Hồ Đắc Di - Tiếp giáp phố Lê Hữu Trác |
Đất SX-KD đô thị | 950.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Cù Chính Lan Giao với phố Tôn Thất Tùng (số nhà 037, tổ dân phố 27) - Tiếp giáp đường Tuệ Tĩnh (số nhà 001, Tổ dân phố 27) |
Đất SX-KD đô thị | 1.450.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Phạm Công Bân (Đường 9B - 13,5m) Tiếp giáp đường Tôn Thất Tùng - Tiếp giáp phố Lê Hữu Trác |
Đất SX-KD đô thị | 950.000 | 300.000 | 180.000 | |
| Phường Tân Phong |
Đường Tuệ Tĩnh Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ - Tiếp giáp phố Hồ Đắc Di |
Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Đường Phạm Ngọc Thạch Tiếp giáp phố Phùng Hưng - Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ |
Đất SX-KD đô thị | 1.300.000 | 430.000 | 260.000 | |
| Phường Tân Phong |
Đường Phạm Ngọc Thạch Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ - Tiếp giáp đường nhánh vào bản Tả Làn Than |
Đất SX-KD đô thị | 950.000 | 300.000 | 180.000 | |
| Phường Tân Phong |
Phố Đặng Văn Chung (Đường 2B2 - 31m) Tiếp giáp đường Tôn Thất Tùng - Tiếp giáp phố Lê Hữu Trác |
Đất SX-KD đô thị | 950.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Đường Trần Duy Hưng (Đường 2B3 -11,5m) Tiếp giáp đường Tôn Thất Tùng - Tiếp giáp phố Lê Hữu Trác |
Đất SX-KD đô thị | 550.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Thành Công Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ - Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp |
Đất SX-KD đô thị | 950.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Trần Quốc Toản Tiếp giáp phố Thành Công - Tiếp giáp ranh giới đất CT điện lực Lai Châu |
Đất SX-KD đô thị | 950.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Nguyễn Tri Phương Tiếp giáp đường Bùi Thị Xuân - Tiếp giáp ranh giới đất CT điện lực Lai Châu |
Đất SX-KD đô thị | 950.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Đường Hoàng Văn Thái Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ - Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp |
Đất SX-KD đô thị | 1.650.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Đường Hoàng Văn Thái Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi - Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Nguyễn Thái Học Tiếp giáp trục N-01 - Tiếp giáp trục N-04 |
Đất SX-KD đô thị | 950.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Kim Đồng Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp - Tiếp giáp trục N-04 |
Đất SX-KD đô thị | 950.000 | 355.000 | 250.000 | |
| Phường Tân Phong |
Phố Lưu Quý An Tiếp giáp với đường Hoàng Văn Thái (số nhà 071, tổ dân phố số 19) - Tiếp giáp với phố Kim Đồng (Trường THCS Tân Phong) |
Đất SX-KD đô thị | 950.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Hoàng Diệu Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi - Tiếp giáp phố Thành Công |
Đất SX-KD đô thị | 1.850.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Đường Bùi Thị Xuân Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái - Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ |
Đất SX-KD đô thị | 1.850.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Đường D5, D6 (16,5m) Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh - Tiếp giáp phố Lê Lai |
Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Nguyễn Vũ Tráng Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh - Tiếp giáp phố Lê Lai |
Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Lê Lai Tiếp giáp đại lộ Lê Lợi - Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương |
Đất SX-KD đô thị | 1.050.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Đường N4 (11,5m) Tiếp giáp phố Nguyễn Vũ Tráng - Tiếp giáp phố Nguyễn Văn Hiền |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Nguyễn Văn Hiền Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh - Tiếp giáp phố Nguyễn Vũ Tráng |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Hồ Xuân Hương Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ - Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh |
Đất SX-KD đô thị | 1.300.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Hồ Xuân Hương Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh - Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Xuân Diệu Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ - Tiếp giáp phố Lê Lai |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Nam Cao Tiếp giáp phố Đoàn Thị Điểm - Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Cao Bá Quát (Đường T1 - 13,5m) Tiếp giáp phố Tản Đà - Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ |
Đất SX-KD đô thị | 950.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Đoàn Thị Điểm Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương - Tiếp giáp phố Cao Bá Quát |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Tản Đà Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc - Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương |
Đất SX-KD đô thị | 650.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Đường Trần Quốc Mạnh Tiếp giáp đường Đại lộ Lê Lợi - Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương |
Đất SX-KD đô thị | 1.300.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Đường Trần Quốc Mạnh Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương - Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc |
Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Đường Trần Quốc Mạnh Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh - Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc |
Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Đường Lò Văn Hặc Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ - Tiếp giáp phố Tản Đà |
Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Đường vào nhà máy chè Tam Đường Tiếp giáp đường Lê Duẩn - Tiếp giáp cổng nhà máy chè |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 225.000 | 155.000 | |
| Phường Tân Phong |
Phố Trương Định Tiếp giáp phố Nguyễn Cao - Tiếp giáp đường Trần Quang Diệu |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Lê Đại Hành (13m) Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh - Tiếp giáp Phố Bạch Đằng |
Đất SX-KD đô thị | 950.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Đường Trần Quang Diệu Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh - Tiếp giáp phố Nguyễn Cao |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Ngõ 224 đường Trần Phú Tiếp giáp đường Trần Phú - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 550.000 | 245.000 | 180.000 | |
| Phường Tân Phong |
Đường nhánh bám Ao cá Bác Hồ thuộc phường Tân Phong cũ Tiếp giáp đường Trần Phú - Tiếp giáp ngõ 224 đường Trần Phú |
Đất SX-KD đô thị | 550.000 | 250.000 | 180.000 | |
| Phường Tân Phong |
Phố Chu Huy Mân Tiếp giáp phố Sùng Phái Sinh - Tiếp giáp phố Đào Duy Anh |
Đất SX-KD đô thị | 650.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Lý Quốc Sư Tiếp giáp phố Sùng Phái Sinh - Tiếp giáp phố Đào Duy Anh |
Đất SX-KD đô thị | 650.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Đào Duy Anh Tiếp giáp đường Lê Duẩn - Tiếp giáp phố Chu Huy Mẫn |
Đất SX-KD đô thị | 650.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Đào Duy Anh Tiếp giáp phố Chu Huy Mẫn - Tiếp giáp phố Võ Thị Sáu |
Đất SX-KD đô thị | 550.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Sùng Phái Sinh Tiếp giáp đường Lê Duẩn - Tiếp giáp đường Thanh Niên |
Đất SX-KD đô thị | 650.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Đường Nguyễn Thị Định Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh - Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc |
Đất SX-KD đô thị | 1.300.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Đồng Khởi Tiếp giáp đường Nguyễn Thị Định - Tiếp giáp phố Yên Thế |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Phan Bội Châu (Đường số 6-11) Tiếp giáp phố Đồng Khởi - Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám |
Đất SX-KD đô thị | 650.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Phan Chu Trinh (Đường số 6-12) Tiếp giáp phố Đồng Khởi - Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám |
Đất SX-KD đô thị | 650.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Yên Thế Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám - Tiếp giáp phố Đồng Khởi |
Đất SX-KD đô thị | 355.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Đường Ngô Quyền Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh - Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám |
Đất SX-KD đô thị | 750.000 | 285.000 | 190.000 | |
| Phường Tân Phong |
Đường số 6-7 Tiếp giáp đường Ngô Quyền - Tiếp giáp đường 6-8 |
Đất SX-KD đô thị | 425.000 | 205.000 | 140.000 | |
| Phường Tân Phong |
Đường số 6-8 Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh - Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám |
Đất SX-KD đô thị | 425.000 | 205.000 | 140.000 | |
| Phường Tân Phong |
Đường ven Hồ thượng lưu Tiếp giáp đường Trần Phú - Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 430.000 | 210.000 | |
| Phường Tân Phong |
Phố Võ Thị Sáu Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi - Tiếp giáp phố Sùng Phái Sinh |
Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Đường Thanh Niên Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi - Tiếp giáp phố Tô Hiến Thành |
Đất SX-KD đô thị | 1.450.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Đường Thanh Niên Tiếp giáp phố Tô Hiến Thành - Tiếp giáp đường Nguyễn Chi Thanh |
Đất SX-KD đô thị | 950.000 | 355.000 | 210.000 | |
| Phường Tân Phong |
Phố Tô Hiến Thành Tiếp giáp đường Thanh Niên - Tiếp giáp đường Lê Duẩn |
Đất SX-KD đô thị | 950.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Đường số 2 (13,5m) Tiếp giáp phố Văn Tiến Dũng - Tiếp giáp đường Lê Duẩn |
Đất SX-KD đô thị | 550.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Văn Tiến Dũng Tiếp giáp phố Tô Hiến Thành - Tiếp giáp phố Sùng Phái Sinh |
Đất SX-KD đô thị | 650.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Đường số 7 (Nhánh 1) Tiếp giáp nhánh 2 - Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ |
Đất SX-KD đô thị | 425.000 | 205.000 | 140.000 | |
| Phường Tân Phong |
Đường số 7 (Nhánh 2 vuông góc nhánh 1) Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 375.000 | 205.000 | 140.000 | |
| Phường Tân Phong |
Phố Tôn Thất Bách Tiếp giáp đường Lê Hữu Trác - Tiếp giáp phố Tôn Thất Tùng |
Đất SX-KD đô thị | 550.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Lam Sơn Tiếp giáp đường Đại lộ Lê Lợi - Tiếp giáp đường đi xã Nùng Nàng |
Đất SX-KD đô thị | 1.300.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Đường nhánh ven suối tổ dân phố số 21 (Trước cửa nhà hàng Thái Bình Dương) Tiếp giáp đường nhánh đi vào Nhà văn hoá tổ 21 - Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ |
Đất SX-KD đô thị | 385.000 | 205.000 | 140.000 | |
| Phường Tân Phong |
Đường nhánh đi vào Nhà văn hóa tổ 21 Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ - Tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh |
Đất SX-KD đô thị | 385.000 | 205.000 | 140.000 | |
| Phường Tân Phong |
Đường đi UBND xã Sùng Phái cũ Tiếp giáp đường Lê Duẩn - Hết địa phận phường Tân Phong cũ |
Đất SX-KD đô thị | 355.000 | 170.000 | 120.000 | |
| Phường Tân Phong |
Đường đi vào tổ dân phố số 5 phường Tân Phong cũ Tiếp giáp đường Trường Trinh - Đến hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 355.000 | 240.000 | 160.000 | |
| Phường Tân Phong |
Đường ven hồ lắng Tiếp giáp suối tổ dân phố số 8 phường Tân Phong cũ - Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám |
Đất SX-KD đô thị | 425.000 | 205.000 | 140.000 | |
| Phường Tân Phong |
Đường nhánh ven suối tổ dân phố số 8 phường Tân Phong cũ Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh - Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám |
Đất SX-KD đô thị | 425.000 | 205.000 | 140.000 | |
| Phường Tân Phong |
Phố Hàn Mặc Tử, Phố Nguyễn Văn Siêu Tiếp giáp phố Nguyễn Huy Tưởng - Tiếp giáp đường Nguyễn Khuyến |
Đất SX-KD đô thị | 650.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Đường tránh chợ San Thàng Tiếp giáp ngã tư đường 30-4, đường Trường Chinh - Tiếp giáp đường QL 4D |
Đất SX-KD đô thị | 850.000 | 445.000 | 255.000 | |
| Phường Tân Phong |
Quốc lộ 4D Tiếp giáp ngã tư đường 30-4, đường Trường Chinh - Cửa hàng xăng dầu số 18 |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 495.000 | 255.000 | |
| Phường Tân Phong |
Quốc lộ 4D Cửa hàng xăng dầu số 18 - Hết nhà máy nước |
Đất SX-KD đô thị | 390.000 | 222.000 | 144.000 | |
| Phường Tân Phong |
Tuyến đường Nùng Nàng cũ - Nậm Tăm cũ đến thành phố Lai Châu đoạn qua bản Lao Tỷ Phùng - |
Đất SX-KD đô thị | 650.000 | 415.000 | 285.000 | |
| Phường Tân Phong |
Đường Hồ Tùng Mậu Hết địa phận phường Đoàn Kết - Tiếp giáp đường Trần Phú |
Đất SX-KD đô thị | 1.250.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Đường đi Đông Pao Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch - Hết địa phận phường Tân Phong |
Đất SX-KD đô thị | 550.000 | 250.000 | 140.000 | |
| Phường Tân Phong |
Đường đi xã Nùng Nàng Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ - Hết địa phận phường Tân Phong |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 380.000 | 270.000 | |
| Phường Tân Phong |
Đường đi Nùng Nàng - Nậm Tăm Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi - Hết địa phận phường Tân Phong |
Đất SX-KD đô thị | 550.000 | 250.000 | 140.000 | |
| Phường Tân Phong |
Tỉnh lộ 135 Đại lộ Lê Lợi kéo dài tiếp giáp với thành phố Lai Châu cũ - Ngã ba nối với đường cũ từ thành phố Lai Châu đi Nùng Nàng cũ |
Đất SX-KD đô thị | 1.930.000 | 1.190.000 | 570.000 | |
| Phường Tân Phong |
Đường vào đội 5 cũ Tiếp giáp đường Trường Chinh - đến cuối đường (nhà ông Phan Văn Chung và Phan Thị Thanh) |
Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 231.000 | 160.000 | |
| Phường Tân Phong |
Đường vào một số hộ tổ 28, phường Đông Phong cũ Tiếp giáp đường Trường Chinh - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 231.000 | 160.000 | |
| Phường Tân Phong |
Đường nhánh 1 nhà máy chè Cổng nhà máy chè - Nhà ông Thào A Tủa |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 230.000 | 160.000 | |
| Phường Tân Phong |
Đường nhánh 2 nhà máy chè Cổng nhà máy chè - Nhà ông Vàng A Xi bà Sùng Thị Lơ |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 230.000 | 160.000 | |
| Phường Tân Phong |
Tỉnh lộ 130 Quốc lộ 4D - Giáp xã Sin Suối Hồ |
Đất SX-KD đô thị | 325.000 | 185.000 | 120.000 | |
| Phường Tân Phong |
Đường liên bản Quốc lộ 4D (ngã ba điểm đen) - Hết Bản Mới |
Đất SX-KD đô thị | 325.000 | 185.000 | 120.000 | |
| Phường Tân Phong |
Đường vào trại giam tỉnh Ngã 3 đường tránh chợ San Thàng - Hết trại giam tỉnh |
Đất SX-KD đô thị | 325.000 | 185.000 | 120.000 | |
| Phường Tân Phong |
Quốc lộ 32 Đường Phạm Ngọc Thạch - Hết Trung đoàn 880 |
Đất SX-KD đô thị | 240.000 | 70.000 | 55.000 | |
| Phường Tân Phong |
Quốc lộ 32 Hết Trung đoàn 880 - Hết cửa hàng xăng dầu Hưng Hiển |
Đất SX-KD đô thị | 192.000 | 56.000 | 44.000 | |
| Phường Tân Phong |
Quốc lộ 32 Hết cửa hàng xăng dầu Hưng Hiển - Hết địa phận phường Tân Phong |
Đất SX-KD đô thị | 154.000 | 45.000 | 35.000 | |
| Phường Tân Phong |
Đường vào bản Cóc Pa Quốc lộ 32 - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 132.000 | 79.000 | 48.000 | |
| Phường Tân Phong |
Đường vào bản Nà Bỏ (Tỉnh lộ 136 cu) Nhà ông Vàng Văn Tét - Nhà đội kiểm lâm |
Đất SX-KD đô thị | 132.000 | 79.000 | 48.000 | |
| Phường Tân Phong |
Đường trục xã bản Giang Nhà ông Khiết Hợi - Ngã ba đường đi bản Hon |
Đất SX-KD đô thị | 165.000 | 99.000 | 59.000 | |
| Phường Tân Phong |
Đường trục xã bản Giang Nhà ông Trần Văn Teo - Ngã ba trạm y tế bản Giang |
Đất SX-KD đô thị | 132.000 | 79.000 | 48.000 | |
| Phường Tân Phong |
Đường liên bản đi qua bản Suối Thầu Ngã ba trạm y tế bản Giang - Giáp xã Nùng Nàng |
Đất SX-KD đô thị | 132.000 | 79.000 | 48.000 | |
| Phường Tân Phong |
Đường liên bản Ngã ba trạm y tế bản Giang - Hết bản Nà Cơ |
Đất SX-KD đô thị | 132.000 | 79.000 | 48.000 | |
| Phường Tân Phong |
Đường liên bản Ngã ba trạm y tế bản Giang - Hết bản Tẩn Phù Nhiêu |
Đất SX-KD đô thị | 132.000 | 79.000 | 48.000 | |
| Phường Tân Phong |
Đường liên bản Nhà ông Lù Văn Say - Hết bản Tình Nà |
Đất SX-KD đô thị | 132.000 | 79.000 | 48.000 | |
| Phường Tân Phong |
Đường liên bản Đường nối cao tốc - Hết Nhà văn hóa bản Cóc Pa |
Đất SX-KD đô thị | 132.000 | 79.000 | 48.000 | |
| Phường Tân Phong |
Đường liên bản đi qua bản Đoàn Kết Nhà ông Nguyễn Thành Chung - Nhà ông Trần Văn Dũng |
Đất SX-KD đô thị | 132.000 | 79.000 | 48.000 | |
| Phường Tân Phong |
Đường liên bản Trường tiểu học Suối Thầu - Nhà ông Tẩn Seo Phìn |
Đất SX-KD đô thị | 132.000 | 79.000 | 48.000 | |
| Phường Tân Phong |
Các vị trí còn lại của phường Tân Phong (gồm các xã, phường: Tân Phong cũ, Đông Phong cũ và San Thàng cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 175.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Các vị trí còn lại của phường Tân Phong (gồm các xã: Bản Giang cũ, Nùng Nàng cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 60.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phường Tân Phong Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản - |
Đất SX-KD | 2.000.000 | 620.000 | 300.000 | |
| Phường Tân Phong |
Vị trí còn lại - Phường Tân Phong Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản - |
Đất SX-KD | 120.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phường Tân Phong Đất chuyên trồng lúa - |
Đất trồng lúa | 41.000 | 37.000 | 35.000 | |
| Phường Tân Phong |
Phường Tân Phong Đất trồng lúa còn lại - |
Đất trồng lúa | 40.000 | 36.000 | 30.000 | |
| Phường Tân Phong |
Phường Tân Phong - |
Đất trồng cây hàng năm | 38.000 | 32.000 | 27.000 | |
| Phường Tân Phong |
Phường Tân Phong - |
Đất trồng cây lâu năm | 40.000 | 36.000 | 30.000 | |
| Phường Tân Phong |
Phường Tân Phong - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 36.000 | 30.000 | |
| Phường Tân Phong |
Phường Tân Phong Đất nương rẫy - |
Đất nông nghiệp khác | 32.000 | 29.000 | 24.000 | |
| Phường Tân Phong |
Phường Tân Phong Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 41.000 | 37.000 | 35.000 | |
| Phường Tân Phong |
Phường Tân Phong - |
Đất rừng sản xuất | 8.000 | 8.000 | 8.000 | |
| Phường Tân Phong |
Phường Tân Phong - |
Đất rừng phòng hộ | 4.000 | 4.000 | 4.000 | |
| Phường Tân Phong |
Phường Tân Phong - |
Đất rừng đặc dụng | 4.000 | 4.000 | 4.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Tân Phong |
Đường 30 - 4 Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ - Hết Bệnh viện Đa khoa tỉnh |
Đất ở đô thị | 7.900.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Đường 30 - 4 Tiếp giáp Bệnh viện Đa khoa tỉnh - Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt |
Đất ở đô thị | 5.600.000 | 1.500.000 | 630.000 | |
| Phường Tân Phong |
Đường 30-4 Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt - Tiếp giáp đường Trường Chinh |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 1.500.000 | 630.000 | |
| Phường Tân Phong |
Phố Trần Đăng Ninh Tiếp giáp đường Trường Chinh - Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 750.000 | 530.000 | |
| Phường Tân Phong |
Đường Trần Huy Liệu Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt |
Đất ở đô thị | 2.600.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Phố Trần Đại Nghĩa Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch (Trường THCS Đông Phong) |
Đất ở đô thị | 2.600.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Đường Nguyễn Hữu Thọ Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái - Tiếp giáp đường Trường Chinh |
Đất ở đô thị | 3.300.000 | 760.000 | 530.000 | |
| Phường Tân Phong |
Đường Điện Biên Phủ Tiếp giáp Đường Nguyễn Chí Thanh - Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc |
Đất ở đô thị | 5.400.000 | 1.400.000 | 600.000 | |
| Phường Tân Phong |
Đường Điện Biên Phủ Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc - Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ |
Đất ở đô thị | 6.500.000 | 1.400.000 | 630.000 | |
| Phường Tân Phong |
Đại lộ Lê Lợi Tiếp giáp đường Lê Duẩn - Cuối đường đại lộ Lê Lợi (Giáp chân núi Nùng Nàng) |
Đất ở đô thị | 6.500.000 | 1.400.000 | 630.000 | |
| Phường Tân Phong |
Đường Hoàng Hoa Thám Phố Yên Thế - Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | |||
| Phường Tân Phong |
Đường Hoàng Hoa Thám Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ - Tiếp giáp đường Trần Phú |
Đất ở đô thị | 2.600.000 | 740.000 | 520.000 | |
| Phường Tân Phong |
Đường Nguyễn Chí Thanh Tiếp giáp đường Lê Duẩn - Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh |
Đất ở đô thị | 3.300.000 | 860.000 | 530.000 | |
| Phường Tân Phong |
Đường Trường Chinh Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi - Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.180.000 | 680.000 | |
| Phường Tân Phong |
Đường Trường Chinh Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ - Tiếp giáp đường 30-4 |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.040.000 | 570.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Tân Phong
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Lai Châu mới nhất

4. Thông tin phường Tân Phong, tỉnh Lai Châu
Diện tích: 106,76 km2 hoặc 106,77 km2 (đạt 1.941,1% so với tiêu chuẩn quy định).
Dân số: 36.456 người (đạt 243,0% so với tiêu chuẩn quy định).
Mật độ dân số: 341 người/km2.
Nguồn gốc thành lập (Trọng tâm sáp nhập giai đoạn 2025 – 2026)
Phường Tân Phong mới chính thức được thành lập và đi vào hoạt động từ ngày 01/07/2025 theo Nghị quyết số 1670/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Đơn vị hành chính này được hình thành dựa trên việc sáp nhập toàn bộ diện tích tự nhiên và quy mô dân số của 5 xã, phường cũ bao gồm:
- Phường Tân Phong (cũ) (thuộc thành phố Lai Châu).
- Phường Đông Phong (thuộc thành phố Lai Châu).
- Xã San Thàng (thuộc thành phố Lai Châu).
- Xã Nùng Nàng (thuộc huyện Tam Đường).
- Xã Bản Giang (thuộc huyện Tam Đường).
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định vị trí đất, giá đất tại tỉnh Lai Châu
5.1. Tiêu chí xác định khu vực, vị trí
a) Đối với đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Phải đảm bảo các điều kiện về yếu tố khoảng cách và lợi thế cho sản xuất nông nghiệp và có ít nhất một yếu tố khoảng cách như sau:
+ Phần diện tích đất nông nghiệp trong khu dân cư hoặc gần khu dân cư trong giới hạn khoảng cách ≤500 mét (tính từ ranh giới ngoài cùng của khu dân cư);
+ Phần diện tích đất nông nghiệp nằm trong khu vực lân cận chợ, trong giới hạn khoảng cách ≤ 1000 mét (tính từ ranh giới ngoài cùng của chợ);
+ Phần diện tích đất nông nghiệp cách mép ngoài cùng của vỉa hè, hành lang bảo vệ đường bộ hoặc mép đường giao thông (đối với nơi chưa có quy hoạch) ≤ 500 mét.
Kết hợp với ít nhất 02 trong 04 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp là: Địa hình bằng phẳng; thời tiết, khí hậu thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp; độ phì nhiêu cao; tưới tiêu chủ động.
– Vị trí 2:
+ Phần diện tích đất tiếp giáp sau vị trí 1 và kết hợp với ít nhất 01 trong 04 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp là: Địa hình bằng phẳng; thời tiết, khí hậu thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp; độ phì nhiêu cao; tưới tiêu chủ động.
+ Phần diện tích đất đảm bảo điều kiện về khoảng cách của vị trí 1 nhưng không đạt điều kiện về lợi thế cho sản xuất nông nghiệp của vị trí 1.
Trường hợp vị trí 2, cùng cánh đồng (ruộng lúa), cùng đồi (đất nương, đồi chè) với vị trí 1 và có ít nhất 02 trong 04 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp được xếp vào vị trí 1.
– Vị trí 3:
+ Phần diện tích đất đảm bảo điều kiện về khoảng cách của vị trí 2 nhưng không đạt điều kiện về lợi thế cho sản xuất nông nghiệp của vị trí 2.
+ Phần diện tích còn lại không thuộc vị trí 1 và vị trí 2.
Trường hợp vị trí 3, cùng cánh đồng (ruộng lúa), cùng đồi (đất nương) với vị trí 2 và có ít nhất 01 trong 04 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp là: Địa hình bằng phẳng; thời tiết, khí hậu thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp; độ phì nhiêu cao; tưới tiêu chủ động thì được xếp vào vị trí 2.
b) Đất phi nông nghiệp tại nông thôn
– Khu vực 1: Phần diện tích đất thuộc khu vực tiếp giáp Quốc lộ, đường tỉnh, đường xã, đường giao thông nông thôn tại trung tâm xã hoặc cụm xã đến mét thứ 1.000; Phần diện tích đất nằm trong khu thương mại, dịch vụ, chợ, khu du lịch, khu công nghiệp hoặc gần ranh giới ngoài cùng của khu thương mại, dịch vụ, chợ, khu du lịch, khu công nghiệp có khả năng sinh lợi, có kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ đến mét thứ 1.000 và được chia làm 3 vị trí:
+ Vị trí 1: Phần diện tích đất cách mép ngoài cùng của vỉa hè, chỉ giới đường giao thông hoặc mép ngoài cùng của đường giao thông nông thôn (đối với nơi chưa có quy hoạch) ≤ 40 m; phần diện tích đất nằm trong khu thương mại, dịch vụ, chợ, khu du lịch, khu công nghiệp hoặc gần ranh giới ngoài cùng của khu thương mại, dịch vụ, chợ, khu du lịch, khu công nghiệp ≤ 40 m.
+ Vị trí 2: Phần diện tích đất sau vị trí 1 (sau mét thứ 40) đến mét thứ 100.
+ Vị trí 3: Phần diện tích còn lại của khu vực 1 không thuộc vị trí 1 và vị trí 2.
– Khu vực 2: Phần diện tích đất thuộc khu vực tiếp giáp đường giao thông liên xã, liên thôn, bản đến mét thứ 1000; khu vực đất gần ranh giới ngoài cùng của khu vực 1 đến mét thứ 1000 và được phân thành 02 vị trí như sau:
+ Vị trí 1: Phần diện tích đất cách ranh giới ngoài cùng của khu vực 1 ≤ 40 m; Phần diện tích đất cách mép ngoài cùng của đường giao thông ≤ 40 m.
+ Vị trí 2: Phần diện tích đất còn lại của khu vực 2 không thuộc vị trí 1.
– Khu vực 3: Phần diện tích đất phi nông nghiệp còn lại trên địa bàn xã không thuộc khu vực 1 hoặc khu vực 2.
Trường hợp thửa đất, khu đất có nhiều cách xác định khu vực, vị trí thì được xác định theo cách tính cho giá đất cao nhất.
c) Đất phi nông nghiệp tại đô thị:
– Vị trí 1: Phần diện tích đất có vị trí cách đường, phố, tính từ chỉ giới quy hoạch hành lang an toàn giao thông ≤ 20 m;
– Vị trí 2: Phần diện tích đất sau vị trí 1 (sau mét thứ 20) đến mét thứ 40.
– Vị trí 3: Phần diện tích đất sau vị trí 2 (sau mét thứ 40) đến mét thứ 60.
– Vị trí còn lại: Các vị trí còn lại không thuộc vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3.
5.2. Giá đất trong trường hợp đặc biệt
a) Trường hợp thửa đất có vị trí tiếp giáp với 2 đường, tuyến đường, phố trở lên có giá trong bảng giá đất thì xác định giá theo đường, tuyến đường, phố có mức giá cao nhất; vị trí 1 được tính hệ số bằng 1,2 giá đất của đường, tuyến đường, phố có giá đất cao nhất. Các vị trí còn lại được xác định theo vị trí của đường, tuyến đường, phố có khoảng cách gần nhất; nếu thửa đất có khoảng cách đến các đường, tuyến đường, phố bằng nhau thì áp dụng theo đường, tuyến đường, phố có giá cao nhất. Trường hợp thửa đất không tiếp giáp với tuyến đường, đoạn đường, phố, khu dân cư có giá nhưng tiếp giáp với đường ngõ, ngách đi chung (đường ngõ, ngách do Nhà nước quản lý) chưa có giá thì được xác định theo giá đất của vị trí còn lại trong Bảng giá đất.
b) Trường hợp thửa đất thương mại, dịch vụ; đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ có nhiều mục đích sử dụng thì giá đất được xác định theo từng mục đích sử dụng đất của từng vị trí, khu vực của thửa đất đó.
5.3. Đối với giá các loại đất khác chưa quy định trong Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lai Châu
a) Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng: Giá đất được xác định bằng 50% giá đất rừng sản xuất cùng vị trí và khu vực.
b) Đất nông nghiệp khác: Giá đất được xác định bằng giá đất nông nghiệp liền kề; trường hợp liền kề nhiều loại đất nông nghiệp thì căn cứ vào loại đất nông nghiệp có giá thấp nhất.
c) Đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh, đất tôn giáo, đất tín ngưỡng; đất quốc phòng, an ninh: Giá đất bằng 70% giá đất ở cùng vị trí và khu vực.
d) Đất xây dựng công trình sự nghiệp: Giá đất bằng giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí và khu vực.
đ) Đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất phi nông nghiệp khác: Giá đất bằng giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại dịch vụ cùng vị trí và khu vực.
e) Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt: Giá đất bằng 40% giá đất ở cùng vị trí và khu vực.
g) Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng: Trường hợp sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản thì giá đất được xác định bằng 60% giá đất nuôi trồng thủy sản cùng vị trí; trường hợp sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp hoặc sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng, khai thác thủy sản thì giá đất được xác định bằng 60% giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại dịch vụ cùng vị trí và khu vực.
h) Đất chưa sử dụng khi cần định giá thì giá đất bằng 20% giá đất loại đất liền kề, nếu liền kề với nhiều loại đất khác nhau thì căn cứ vào giá của loại đất có mức giá thấp nhất. Khi đất chưa sử dụng được cấp có thẩm quyền cho phép đưa vào sử dụng thì giá đất được xác định bằng giá đất của loại đất sau khi đưa vào sử dụng.
5.4. Giá đất của các loại đất sử dụng có thời hạn
Giá đất trong bảng giá đất đối với đất sử dụng có thời hạn được tính tương ứng với thời hạn sử dụng đất là 70 năm, trừ đất nông nghiệp được Nhà nước giao cho hộ gia đình, cá nhân theo hạn mức giao đất nông nghiệp, đất nông nghiệp trong hạn mức nhận chuyển quyền thì không căn cứ vào thời hạn sử dụng đất.
