Bảng giá đất phường Tân Phong, tỉnh Lai Châu 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường Tân Phong, tỉnh Lai Châu

Bảng giá đất phường Tân Phong, tỉnh Lai Châu năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Lai Châu. Mức giá đất tại phường Tân Phong được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Tân Phong theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Tân Phong, tỉnh Lai Châu

– Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lai Châu.


3. Tra cứu bảng giá đất phường Tân Phong, tỉnh Lai Châu

Bảng giá đất phường Tân Phong năm 2026

Khu vực: phường Tân Phong.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 4.000 đến 7.900.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Phường Tân Phong Đường 30 - 4
Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ - Hết Bệnh viện Đa khoa tỉnh
Đất ở đô thị 7.900.000
Phường Tân Phong Đường 30 - 4
Tiếp giáp Bệnh viện Đa khoa tỉnh - Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt
Đất ở đô thị 5.600.000 1.500.000 630.000
Phường Tân Phong Đường 30-4
Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt - Tiếp giáp đường Trường Chinh
Đất ở đô thị 4.200.000 1.500.000 630.000
Phường Tân Phong Phố Trần Đăng Ninh
Tiếp giáp đường Trường Chinh - Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt
Đất ở đô thị 2.200.000 750.000 530.000
Phường Tân Phong Đường Trần Huy Liệu
Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt
Đất ở đô thị 2.600.000
Phường Tân Phong Phố Trần Đại Nghĩa
Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch (Trường THCS Đông Phong)
Đất ở đô thị 2.600.000
Phường Tân Phong Đường Nguyễn Hữu Thọ
Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái - Tiếp giáp đường Trường Chinh
Đất ở đô thị 3.300.000 760.000 530.000
Phường Tân Phong Đường Điện Biên Phủ
Tiếp giáp Đường Nguyễn Chí Thanh - Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc
Đất ở đô thị 5.400.000 1.400.000 600.000
Phường Tân Phong Đường Điện Biên Phủ
Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc - Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ
Đất ở đô thị 6.500.000 1.400.000 630.000
Phường Tân Phong Đại lộ Lê Lợi
Tiếp giáp đường Lê Duẩn - Cuối đường đại lộ Lê Lợi (Giáp chân núi Nùng Nàng)
Đất ở đô thị 6.500.000 1.400.000 630.000
Phường Tân Phong Đường Hoàng Hoa Thám
Phố Yên Thế - Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ
Đất ở đô thị 2.200.000
Phường Tân Phong Đường Hoàng Hoa Thám
Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ - Tiếp giáp đường Trần Phú
Đất ở đô thị 2.600.000 740.000 520.000
Phường Tân Phong Đường Nguyễn Chí Thanh
Tiếp giáp đường Lê Duẩn - Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh
Đất ở đô thị 3.300.000 860.000 530.000
Phường Tân Phong Đường Trường Chinh
Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi - Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ
Đất ở đô thị 4.000.000 1.180.000 680.000
Phường Tân Phong Đường Trường Chinh
Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ - Tiếp giáp đường 30-4
Đất ở đô thị 3.500.000 1.040.000 570.000
Phường Tân Phong Đường Lê Duẩn
Tiếp giáp đường Trần Phú - Tiếp giáp đại lộ Lê Lợi
Đất ở đô thị 4.000.000 1.180.000 680.000
Phường Tân Phong Đường Nguyễn Lương Bằng
Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp đường hình bán nguyệt (Khu vườn cây)
Đất ở đô thị 4.200.000
Phường Tân Phong Đường Nguyễn Đức Cảnh
Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ - Tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng
Đất ở đô thị 3.300.000 1.500.000 570.000
Phường Tân Phong Đường Trần Phú
Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo - Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi
Đất ở đô thị 6.500.000 1.700.000 850.000
Phường Tân Phong Đường Nguyễn Viết Xuân
Tiếp giáp đường Trần Phú - Tiếp giáp đường Thanh Niên
Đất ở đô thị 1.300.000 510.000 360.000
Phường Tân Phong Đường Nguyễn Văn Linh
Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi
Đất ở đô thị 4.000.000 1.500.000 550.000
Phường Tân Phong Đường Võ Văn Kiệt
Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng kéo dài
Đất ở đô thị 3.300.000 1.400.000 680.000
Phường Tân Phong Đường Tô Vĩnh Diện
Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp đường Nguyễn Thái Bình
Đất ở đô thị 1.300.000
Phường Tân Phong Đường Hoàng Minh Giám
Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt
Đất ở đô thị 2.200.000
Phường Tân Phong Đường Nguyễn Thái Bình
Tiếp giáp đường Hoàng Minh Giám - Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt
Đất ở đô thị 3.300.000
Phường Tân Phong Phố Vương Thừa Vũ
Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thụ - Tiếp giáp đường Nguyễn Thái Bình
Đất ở đô thị 1.500.000
Phường Tân Phong Phố Phạm Hồng Thái
Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thụ - Tiếp giáp đường Nguyễn Thái Bình
Đất ở đô thị 1.500.000
Phường Tân Phong Đường Trần Khát Chân
Tiếp giáp đường Trần Huy Liệu - Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thụ
Đất ở đô thị 1.500.000
Phường Tân Phong Đường B10 (13,5m)
Tiếp giáp đường Trần Huy Liệu - Tiếp giáp đường Tô Vĩnh Diện
Đất ở đô thị 1.500.000
Phường Tân Phong Phố Hoàng Đình Cầu
Tiếp giáp phố Nguyễn Thái Bình - Tiếp giáp phố Vương Thừa Vũ
Đất ở đô thị 1.500.000
Phường Tân Phong Phố Phạm Ngũ Lão
Tiếp giáp đường Hoàng Minh Giám - Tiếp giáp đường Trần Huy Liệu
Đất ở đô thị 1.500.000
Phường Tân Phong Phố Nguyễn Phong Sắc
Giao với đường quy hoạch số 2-15 - Tiếp giáp phố Phùng Chí Kiên
Đất ở đô thị 1.100.000
Phường Tân Phong Đường Phạm Văn Đồng
Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi - Giáp đường Nguyễn Hữu Thọ
Đất ở đô thị 2.200.000
Phường Tân Phong Đường Phạm Văn Đồng
Tiếp giáp tuyến số 1 và tuyến số 4 - Tiếp giáp phố Phùng Chí Kiên
Đất ở đô thị 1.100.000 550.000 330.000
Phường Tân Phong Tuyến số 1 (Đường Phạm Văn Đồng kéo dài)
Tiếp giáp tuyến số 3 - Tiếp giáp tuyến số 4
Đất ở đô thị 1.900.000 630.000 370.000
Phường Tân Phong Tuyến số 3, số 4
Tiếp giáp đường Nguyễn Lương Bằng - Tiếp giáp tuyến số 1
Đất ở đô thị 1.900.000
Phường Tân Phong Đường nhánh tổ 23, phường Đông Phong cũ
Tiếp giáp phố Trần Đăng Ninh - Tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng kéo dài
Đất ở đô thị 700.000 320.000 220.000
Phường Tân Phong Phố Phùng Chí Kiên
Tiếp giáp đường Nguyễn Lương Bằng - Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt
Đất ở đô thị 1.100.000
Phường Tân Phong Phố Đặng Văn Ngữ
Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp dường Phạm Ngọc Thạch
Đất ở đô thị 3.300.000
Phường Tân Phong Đường Nguyễn Khuyến
Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch
Đất ở đô thị 2.200.000
Phường Tân Phong Đường Phan Đình Giót
Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch
Đất ở đô thị 2.200.000
Phường Tân Phong Phố Trần Bình Trọng (Đường A4)
Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ - Tiếp giáp đường Phan Đình Giót
Đất ở đô thị 1.300.000
Phường Tân Phong Phố Trần Nhật Duật (Đường A5)
Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ - Tiếp giáp đường Phan Đình Giót
Đất ở đô thị 1.300.000
Phường Tân Phong Phố Trần Quang Khải
Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ - Tiếp giáp phố Nguyễn Văn Trỗi
Đất ở đô thị 1.300.000
Phường Tân Phong Phố Nguyễn Huy Tưởng
Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp Phố Trần Bình Trọng
Đất ở đô thị 1.300.000
Phường Tân Phong Phố Nguyễn Văn Ngọc
Tiếp giáp phố Hoàng Ngọc Phách - Tiếp giáp phố Nguyễn Đổng Chi
Đất ở đô thị 1.300.000
Phường Tân Phong Phố Ngô Gia Tự
Tiếp giáp phố Hoàng Ngọc Phách - Tiếp giáp phố Nguyễn Đổng Chí
Đất ở đô thị 1.300.000
Phường Tân Phong Phố Hoàng Ngọc Phách
Tiếp giáp phố Trần Nhật Duật - Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch
Đất ở đô thị 1.300.000
Phường Tân Phong Phố Nguyễn Đổng Chi
Tiếp giáp phố Trần Nhật Duật - Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch
Đất ở đô thị 1.300.000
Phường Tân Phong Đường A16, A17
Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ - Tiếp giáp phố Hoàng Ngọc Phách
Đất ở đô thị 1.300.000
Phường Tân Phong Phố Ban Mai
Tiếp giáp với đường Phạm Ngọc Thạch (Trường mầm non Họa Mi, Tổ dân phố số 26) - Tiếp giáp với phố Nguyễn Văn Trỗi (số nhà 519, tổ dân phố số 26)
Đất ở đô thị 1.300.000
Phường Tân Phong Phố Nguyễn Văn Trỗi (Gồm 2 nhánh)
Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch - Tiếp giáp đường Phan Đình Giót
Đất ở đô thị 1.900.000
Phường Tân Phong Phố Nguyễn Văn Trỗi
Tiếp giáp đường Phan Đình Giót - Tiếp giáp đường Nguyễn Khuyến
Đất ở đô thị 1.300.000
Phường Tân Phong Phố Mạc Đĩnh Chi
Tiếp giáp phố Nguyễn Văn Trỗi - Tiếp giáp Phố Trần Bình Trọng
Đất ở đô thị 1.300.000
Phường Tân Phong Phố Trương Hán Siêu
Tiếp giáp phố Nguyễn Văn Trỗi - Tiếp giáp Phố Trần Bình Trọng
Đất ở đô thị 1.300.000
Phường Tân Phong Phố Lý Tự Trọng (13,5m)
Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp phố Trần Đại Nghĩa (20,5m)
Đất ở đô thị 1.900.000
Phường Tân Phong Phố Lý Tự Trọng
Tiếp giáp phố Trần Đại Nghĩa - Tiếp giáp phố Phùng Hưng
Đất ở đô thị 1.300.000
Phường Tân Phong Phố Triệu Quang Phục (1B-6)
Tiếp giáp phố Lý Tự Trọng (13,5m) - Tiếp giáp phố Phùng Hưng
Đất ở đô thị 1.900.000
Phường Tân Phong Phố Đặng Dung (1B-7)
Tiếp giáp phố Lý Tự Trọng (13,5m) - Tiếp giáp phố Phùng Hưng
Đất ở đô thị 1.300.000
Phường Tân Phong Phố Nguyễn Trung Trực (1B-8)
Tiếp giáp phố Lý Tự Trọng (13,5m) - Tiếp giáp phố Phùng Hưng
Đất ở đô thị 1.300.000
Phường Tân Phong Đường 1B-9 (13,5m)
Tiếp giáp phố Trần Đại Nghĩa (20,5) - Tiếp giáp phố Phùng Hưng
Đất ở đô thị 1.300.000
Phường Tân Phong Phố Lương Định Của
Tiếp giáp phố Nguyễn Trung Trực - Tiếp giáp đường 30/4
Đất ở đô thị 1.300.000
Phường Tân Phong Phố Phùng Hưng
Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp với đường Phạm Ngọc Thạch
Đất ở đô thị 1.300.000 650.000 390.000
Phường Tân Phong Đường nhánh cạnh nhà nghỉ Hoa Ban (Giáp BCH QS tỉnh)
Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp trường tiểu học San Thàng
Đất ở đô thị 900.000 390.000 230.000
Phường Tân Phong Đường Hoàng Văn Thụ
Tiếp giáp phố Trần Đăng Ninh - Tiếp giáp đường Trần Khát Chân
Đất ở đô thị 1.900.000
Phường Tân Phong Phố Mường Kim
Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi - Tiếp giáp Phố Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở đô thị 1.900.000
Phường Tân Phong Phố Hương Phong
Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi - Tiếp giáp phố Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở đô thị 1.900.000
Phường Tân Phong Đường Hoàng Quốc Việt
Tiếp giáp đường TT-2 - Giáp đường Nguyễn Văn Linh
Đất ở đô thị 2.000.000
Phường Tân Phong Đường Hoàng Quốc Việt
Tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh - Tiếp giáp đường Trường Chinh
Đất ở đô thị 2.000.000
Phường Tân Phong Đường Lê Hồng Phong
Tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng - Tiếp giáp đường Trường Chinh
Đất ở đô thị 1.900.000
Phường Tân Phong Phố Phan Đăng Lưu
Tiếp giáp Phố Mường Kim - Tiếp giáp phố Hương Phong
Đất ở đô thị 1.600.000
Phường Tân Phong Phố Yết Kiêu
Tiếp giáp phố Nguyễn Thị Minh Khai - Tiếp giáp đường Hoàng Quốc Việt
Đất ở đô thị 1.900.000
Phường Tân Phong Phố Nguyễn Thị Minh Khai
Tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng - Tiếp giáp đường Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị 1.900.000
Phường Tân Phong Phố Lê Thanh Nghị
Tiếp giáp đường Lê Hồng Phong - Tiếp giáp phố Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở đô thị 1.900.000
Phường Tân Phong Phố Nguyễn Duy Trinh
Tiếp giáp đường Lê Hồng Phong - Tiếp giáp phố Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở đô thị 1.900.000
Phường Tân Phong Đường số 5-12 (13,5m)
Tiếp giáp phố Lê Thanh Nghị - Tiếp giáp phố Nguyễn Duy Trinh
Đất ở đô thị 1.900.000
Phường Tân Phong Phố Nguyễn Đức Thuận
Tiếp giáp với đường Hoàng Quốc Việt (số nhà 001, tổ dân phố số 16) - Tiếp giáp với dường Hoàng Quốc Việt (số nhà 024, tổ dân phố số 16)
Đất ở đô thị 1.900.000
Phường Tân Phong Đường số 5-11 (13,5m)
Tiếp giáp Đường Hoàng Quốc Việt - Hết ranh giới đất chợ Tân Phong 2
Đất ở đô thị 2.000.000
Phường Tân Phong Đường số 1 (Khu TTHC - 46 hộ)
Tiếp giáp đường Hoàng Quốc Việt - Giáp đường Nguyễn Văn Linh
Đất ở đô thị 2.000.000
Phường Tân Phong Phố Lê Văn Lương
Tiếp giáp đường Trường Chinh - Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ
Đất ở đô thị 1.100.000
Phường Tân Phong Đường nhánh số 2, 3
Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ - Tiếp giáp phố Lê Văn Lương
Đất ở đô thị 900.000
Phường Tân Phong Đường Trần Văn Thọ
Tiếp giáp đường T03 - Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi
Đất ở đô thị 1.900.000 710.000 500.000
Phường Tân Phong Đường Trần Văn Thọ
Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi - Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp
Đất ở đô thị 1.900.000 710.000 500.000
Phường Tân Phong Phố Trịnh Hoài Đức (T01)
Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh - Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ
Đất ở đô thị 1.900.000
Phường Tân Phong Phố Lê Văn Hưu (T02)
Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh - Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ
Đất ở đô thị 1.900.000
Phường Tân Phong Đường T03 (13,5m)
Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh - Cuối đường
Đất ở đô thị 1.900.000 600.000 420.000
Phường Tân Phong Phố Nguyễn Khánh Toàn
Tiếp giáp với đường Hoàng Văn Thái (số nhà 023, tổ dân phố số 19) - Tiếp giáp với đường Trần Văn Thọ (giữa số nhà 033 và số nhà 035, tổ dân phố số 19
Đất ở đô thị 2.000.000
Phường Tân Phong Đường Bùi Thị Xuân (16,5m)
Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái - Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ
Đất ở đô thị 2.200.000
Phường Tân Phong Đường Trần Quý Cáp
Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ - Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái
Đất ở đô thị 1.900.000 600.000 420.000
Phường Tân Phong Đường Trần Quý Cáp
Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái - Tiếp giáp phố Hoàng Diệu
Đất ở đô thị 3.300.000
Phường Tân Phong Đường Trần Quý Cáp
Tiếp giáp phố Hoàng Diệu - Tiếp giáp phố Trần Quốc Toản
Đất ở đô thị 1.900.000
Phường Tân Phong Phố Quyết Tiến
Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp - Phố Nguyễn Khánh Toàn
Đất ở đô thị 2.200.000
Phường Tân Phong Phố Đoàn Trần Nghiệp
Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp đường Đặng Thai Mai
Đất ở đô thị 1.900.000
Phường Tân Phong Đường 4A (16,5m)
Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp đường 2-6
Đất ở đô thị 2.200.000
Phường Tân Phong Phố Lê Anh Xuân
Tiếp giáp đường Đặng Thai Mai - Tiếp giáp đường 2-6
Đất ở đô thị 1.900.000
Phường Tân Phong Phố Hà Huy Tập
Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp đường Đặng Thai Mai
Đất ở đô thị 2.500.000
Phường Tân Phong Phố Vũ Tông Phan
Tiếp giáp phố Lê Anh Xuân - Tiếp giáp đường 4A
Đất ở đô thị 1.900.000
Phường Tân Phong Đường Đặng Thai Mai
Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ - Tiếp giáp đường 1-1
Đất ở đô thị 1.900.000
Phường Tân Phong Phố Trung Dũng
Tiếp giáp phố Đoàn Trần Nghiệp - Tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh
Đất ở đô thị 2.100.000
Phường Tân Phong Phố Nguyễn Văn Tố
Tiếp giáp dường 30-4 - Tiếp giáp đường Đặng Thai Mai
Đất ở đô thị 1.600.000
Phường Tân Phong Đường 2-6
Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ - Tiếp giáp đường 4A
Đất ở đô thị 1.600.000
Phường Tân Phong Đường 1-1
Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp đường Nguyễn Lương Bằng
Đất ở đô thị 1.900.000
Phường Tân Phong Đường Lê Hữu Trác
Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch
Đất ở đô thị 1.900.000
Phường Tân Phong Đường 2B (13,5m)
Tiếp giáp phố Nguyễn Đình Chiểu - Tiếp giáp phố Phạm Công Bân
Đất ở đô thị 1.900.000
Phường Tân Phong Đường Tôn Thất Tùng
Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch
Đất ở đô thị 3.300.000
Phường Tân Phong Phố Hồ Đắc Di
Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch
Đất ở đô thị 4.000.000
Phường Tân Phong Phố Nguyễn Đình Chiểu
Tiếp giáp phố Hồ Đắc Di - Tiếp giáp phố Lê Hữu Trác
Đất ở đô thị 1.900.000
Phường Tân Phong Phố Cù Chính Lan
Giao với phố Tôn Thất Tùng (số nhà 037, tổ dân phố 27) - Tiếp giáp đường Tuệ Tĩnh (số nhà 001, Tổ dân phố 27)
Đất ở đô thị 2.900.000
Phường Tân Phong Phố Phạm Công Bân (Đường 9B - 13,5m)
Tiếp giáp đường Tôn Thất Tùng - Tiếp giáp phố Lê Hữu Trác
Đất ở đô thị 1.900.000 600.000 360.000
Phường Tân Phong Đường Tuệ Tĩnh
Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ - Tiếp giáp phố Hồ Đắc Di
Đất ở đô thị 2.000.000
Phường Tân Phong Đường Phạm Ngọc Thạch
Tiếp giáp phố Phùng Hưng - Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ
Đất ở đô thị 2.600.000 860.000 510.000
Phường Tân Phong Đường Phạm Ngọc Thạch
Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ - Tiếp giáp đường nhánh vào bản Tả Làn Than
Đất ở đô thị 1.900.000 600.000 360.000
Phường Tân Phong Phố Đặng Văn Chung (Đường 2B2 - 31m)
Tiếp giáp đường Tôn Thất Tùng - Tiếp giáp phố Lê Hữu Trác
Đất ở đô thị 1.900.000
Phường Tân Phong Đường Trần Duy Hưng (Đường 2B3 -11,5m)
Tiếp giáp đường Tôn Thất Tùng - Tiếp giáp phố Lê Hữu Trác
Đất ở đô thị 1.100.000
Phường Tân Phong Phố Thành Công
Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ - Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp
Đất ở đô thị 1.900.000
Phường Tân Phong Phố Trần Quốc Toản
Tiếp giáp phố Thành Công - Tiếp giáp ranh giới đất CT điện lực Lai Châu
Đất ở đô thị 1.900.000
Phường Tân Phong Phố Nguyễn Tri Phương
Tiếp giáp đường Bùi Thị Xuân - Tiếp giáp ranh giới đất CT điện lực Lai Châu
Đất ở đô thị 1.900.000
Phường Tân Phong Đường Hoàng Văn Thái
Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ - Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp
Đất ở đô thị 3.300.000
Phường Tân Phong Đường Hoàng Văn Thái
Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi - Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp
Đất ở đô thị 4.000.000
Phường Tân Phong Phố Nguyễn Thái Học
Tiếp giáp trục N-01 - Tiếp giáp trục N-04
Đất ở đô thị 1.900.000
Phường Tân Phong Phố Kim Đồng
Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp - Tiếp giáp trục N-04
Đất ở đô thị 1.900.000 710.000 500.000
Phường Tân Phong Phố Lưu Quý An
Tiếp giáp với đường Hoàng Văn Thái (số nhà 071, tổ dân phố số 19) - Tiếp giáp với phố Kim Đồng (Trường THCS Tân Phong)
Đất ở đô thị 1.900.000
Phường Tân Phong Phố Hoàng Diệu
Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi - Tiếp giáp phố Thành Công
Đất ở đô thị 3.700.000
Phường Tân Phong Đường Bùi Thị Xuân
Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái - Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ
Đất ở đô thị 3.700.000
Phường Tân Phong Đường D5, D6 (16,5m)
Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh - Tiếp giáp phố Lê Lai
Đất ở đô thị 2.000.000
Phường Tân Phong Phố Nguyễn Vũ Tráng
Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh - Tiếp giáp phố Lê Lai
Đất ở đô thị 2.000.000
Phường Tân Phong Phố Lê Lai
Tiếp giáp đại lộ Lê Lợi - Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương
Đất ở đô thị 2.100.000
Phường Tân Phong Đường N4 (11,5m)
Tiếp giáp phố Nguyễn Vũ Tráng - Tiếp giáp phố Nguyễn Văn Hiền
Đất ở đô thị 1.600.000
Phường Tân Phong Phố Nguyễn Văn Hiền
Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh - Tiếp giáp phố Nguyễn Vũ Tráng
Đất ở đô thị 1.600.000
Phường Tân Phong Phố Hồ Xuân Hương
Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ - Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh
Đất ở đô thị 2.600.000
Phường Tân Phong Phố Hồ Xuân Hương
Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh - Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc
Đất ở đô thị 1.600.000
Phường Tân Phong Phố Xuân Diệu
Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ - Tiếp giáp phố Lê Lai
Đất ở đô thị 1.600.000
Phường Tân Phong Phố Nam Cao
Tiếp giáp phố Đoàn Thị Điểm - Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh
Đất ở đô thị 1.600.000
Phường Tân Phong Phố Cao Bá Quát (Đường T1 - 13,5m)
Tiếp giáp phố Tản Đà - Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ
Đất ở đô thị 1.900.000
Phường Tân Phong Phố Đoàn Thị Điểm
Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương - Tiếp giáp phố Cao Bá Quát
Đất ở đô thị 1.600.000
Phường Tân Phong Phố Tản Đà
Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc - Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương
Đất ở đô thị 1.300.000
Phường Tân Phong Đường Trần Quốc Mạnh
Tiếp giáp đường Đại lộ Lê Lợi - Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương
Đất ở đô thị 2.600.000
Phường Tân Phong Đường Trần Quốc Mạnh
Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương - Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc
Đất ở đô thị 2.000.000
Phường Tân Phong Đường Trần Quốc Mạnh
Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh - Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc
Đất ở đô thị 2.000.000
Phường Tân Phong Đường Lò Văn Hặc
Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ - Tiếp giáp phố Tản Đà
Đất ở đô thị 2.000.000
Phường Tân Phong Đường vào nhà máy chè Tam Đường
Tiếp giáp đường Lê Duẩn - Tiếp giáp cổng nhà máy chè
Đất ở đô thị 700.000 450.000 310.000
Phường Tân Phong Phố Trương Định
Tiếp giáp phố Nguyễn Cao - Tiếp giáp đường Trần Quang Diệu
Đất ở đô thị 1.600.000
Phường Tân Phong Phố Lê Đại Hành (13m)
Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh - Tiếp giáp Phố Bạch Đằng
Đất ở đô thị 1.900.000
Phường Tân Phong Đường Trần Quang Diệu
Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh - Tiếp giáp phố Nguyễn Cao
Đất ở đô thị 1.600.000
Phường Tân Phong Ngõ 224 đường Trần Phú
Tiếp giáp đường Trần Phú - Cuối đường
Đất ở đô thị 1.100.000 490.000 360.000
Phường Tân Phong Đường nhánh bám Ao cá Bác Hồ thuộc phường Tân Phong cũ
Tiếp giáp đường Trần Phú - Tiếp giáp ngõ 224 đường Trần Phú
Đất ở đô thị 1.100.000 500.000 360.000
Phường Tân Phong Phố Chu Huy Mân
Tiếp giáp phố Sùng Phái Sinh - Tiếp giáp phố Đào Duy Anh
Đất ở đô thị 1.300.000
Phường Tân Phong Phố Lý Quốc Sư
Tiếp giáp phố Sùng Phái Sinh - Tiếp giáp phố Đào Duy Anh
Đất ở đô thị 1.300.000
Phường Tân Phong Phố Đào Duy Anh
Tiếp giáp đường Lê Duẩn - Tiếp giáp phố Chu Huy Mẫn
Đất ở đô thị 1.300.000
Phường Tân Phong Phố Đào Duy Anh
Tiếp giáp phố Chu Huy Mẫn - Tiếp giáp phố Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị 1.100.000
Phường Tân Phong Phố Sùng Phái Sinh
Tiếp giáp đường Lê Duẩn - Tiếp giáp đường Thanh Niên
Đất ở đô thị 1.300.000
Phường Tân Phong Đường Nguyễn Thị Định
Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh - Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc
Đất ở đô thị 2.600.000
Phường Tân Phong Phố Đồng Khởi
Tiếp giáp đường Nguyễn Thị Định - Tiếp giáp phố Yên Thế
Đất ở đô thị 1.600.000
Phường Tân Phong Phố Phan Bội Châu (Đường số 6-11)
Tiếp giáp phố Đồng Khởi - Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám
Đất ở đô thị 1.300.000
Phường Tân Phong Phố Phan Chu Trinh (Đường số 6-12)
Tiếp giáp phố Đồng Khởi - Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám
Đất ở đô thị 1.300.000
Phường Tân Phong Phố Yên Thế
Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám - Tiếp giáp phố Đồng Khởi
Đất ở đô thị 710.000
Phường Tân Phong Đường Ngô Quyền
Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh - Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám
Đất ở đô thị 1.500.000 570.000 380.000
Phường Tân Phong Đường số 6-7
Tiếp giáp đường Ngô Quyền - Tiếp giáp đường 6-8
Đất ở đô thị 850.000 410.000 280.000
Phường Tân Phong Đường số 6-8
Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh - Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám
Đất ở đô thị 850.000 410.000 280.000
Phường Tân Phong Đường ven Hồ thượng lưu
Tiếp giáp đường Trần Phú - Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám
Đất ở đô thị 2.800.000 860.000 420.000
Phường Tân Phong Phố Võ Thị Sáu
Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi - Tiếp giáp phố Sùng Phái Sinh
Đất ở đô thị 2.000.000
Phường Tân Phong Đường Thanh Niên
Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi - Tiếp giáp phố Tô Hiến Thành
Đất ở đô thị 2.900.000 1.450.000 870.000
Phường Tân Phong Đường Thanh Niên
Tiếp giáp phố Tô Hiến Thành - Tiếp giáp đường Nguyễn Chi Thanh
Đất ở đô thị 1.900.000 710.000 420.000
Phường Tân Phong Phố Tô Hiến Thành
Tiếp giáp đường Thanh Niên - Tiếp giáp đường Lê Duẩn
Đất ở đô thị 1.900.000
Phường Tân Phong Đường số 2 (13,5m)
Tiếp giáp phố Văn Tiến Dũng - Tiếp giáp đường Lê Duẩn
Đất ở đô thị 1.100.000
Phường Tân Phong Phố Văn Tiến Dũng
Tiếp giáp phố Tô Hiến Thành - Tiếp giáp phố Sùng Phái Sinh
Đất ở đô thị 1.300.000
Phường Tân Phong Đường số 7 (Nhánh 1)
Tiếp giáp nhánh 2 - Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ
Đất ở đô thị 850.000 410.000 280.000
Phường Tân Phong Đường số 7 (Nhánh 2 vuông góc nhánh 1)
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 750.000 410.000 280.000
Phường Tân Phong Phố Tôn Thất Bách
Tiếp giáp đường Lê Hữu Trác - Tiếp giáp phố Tôn Thất Tùng
Đất ở đô thị 1.100.000
Phường Tân Phong Phố Lam Sơn
Tiếp giáp đường Đại lộ Lê Lợi - Tiếp giáp đường đi xã Nùng Nàng
Đất ở đô thị 2.600.000
Phường Tân Phong Đường nhánh ven suối tổ dân phố số 21 (Trước cửa nhà hàng Thái Bình Dương)
Tiếp giáp đường nhánh đi vào Nhà văn hoá tổ 21 - Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ
Đất ở đô thị 770.000 410.000 280.000
Phường Tân Phong Đường nhánh đi vào Nhà văn hóa tổ 21
Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ - Tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh
Đất ở đô thị 770.000 410.000 280.000
Phường Tân Phong Đường đi UBND xã Sùng Phái cũ
Tiếp giáp đường Lê Duẩn - Hết địa phận phường Tân Phong cũ
Đất ở đô thị 710.000 340.000 240.000
Phường Tân Phong Đường đi vào tổ dân phố số 5 phường Tân Phong cũ
Tiếp giáp đường Trường Trinh - Đến hết đường
Đất ở đô thị 710.000 400.000 270.000
Phường Tân Phong Đường ven hồ lắng
Tiếp giáp suối tổ dân phố số 8 phường Tân Phong cũ - Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám
Đất ở đô thị 850.000 410.000 280.000
Phường Tân Phong Đường nhánh ven suối tổ dân phố số 8 phường Tân Phong cũ
Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh - Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám
Đất ở đô thị 850.000 410.000 280.000
Phường Tân Phong Phố Hàn Mặc Tử, Phố Nguyễn Văn Siêu
Tiếp giáp phố Nguyễn Huy Tưởng - Tiếp giáp đường Nguyễn Khuyến
Đất ở đô thị 1.300.000
Phường Tân Phong Đường tránh chợ San Thàng
Tiếp giáp ngã tư đường 30-4, đường Trường Chinh - Tiếp giáp đường QL 4D
Đất ở đô thị 1.700.000 890.000 510.000
Phường Tân Phong Quốc lộ 4D
Tiếp giáp ngã tư đường 30-4, đường Trường Chinh - Cửa hàng xăng dầu số 18
Đất ở đô thị 1.800.000 990.000 510.000
Phường Tân Phong Quốc lộ 4D
Cửa hàng xăng dầu số 18 - Hết nhà máy nước
Đất ở đô thị 780.000 444.000 288.000
Phường Tân Phong Tuyến đường Nùng Nàng cũ - Nậm Tăm cũ đến thành phố Lai Châu đoạn qua bản Lao Tỷ Phùng
-
Đất ở đô thị 1.300.000 830.000 570.000
Phường Tân Phong Đường Hồ Tùng Mậu
Hết địa phận phường Đoàn Kết - Tiếp giáp đường Trần Phú
Đất ở đô thị 2.500.000
Phường Tân Phong Đường đi Đông Pao
Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch - Hết địa phận phường Tân Phong
Đất ở đô thị 1.100.000 490.000 280.000
Phường Tân Phong Đường đi xã Nùng Nàng
Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ - Hết địa phận phường Tân Phong
Đất ở đô thị 1.200.000 760.000 540.000
Phường Tân Phong Đường đi Nùng Nàng - Nậm Tăm
Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi - Hết địa phận phường Tân Phong
Đất ở đô thị 1.100.000 490.000 280.000
Phường Tân Phong Tỉnh lộ 135
Đại lộ Lê Lợi kéo dài tiếp giáp với thành phố Lai Châu cũ - Ngã ba nối với đường cũ từ thành phố Lai Châu đi Nùng Nàng cũ
Đất ở đô thị 3.860.000 2.370.000 1.130.000
Phường Tân Phong Đường vào đội 5 cũ
Tiếp giáp đường Trường Chinh - đến cuối đường (nhà ông Phan Văn Chung và Phan Thị Thanh)
Đất ở đô thị 710.000 462.000 320.000
Phường Tân Phong Đường vào một số hộ tổ 28, phường Đông Phong cũ
Tiếp giáp đường Trường Chinh - cuối đường
Đất ở đô thị 710.000 462.000 320.000
Phường Tân Phong Đường nhánh 1 nhà máy chè
Cổng nhà máy chè - Nhà ông Thào A Tủa
Đất ở đô thị 700.000 450.000 310.000
Phường Tân Phong Đường nhánh 2 nhà máy chè
Cổng nhà máy chè - Nhà ông Vàng A Xi bà Sùng Thị Lơ
Đất ở đô thị 700.000 450.000 310.000
Phường Tân Phong Tỉnh lộ 130
Quốc lộ 4D - Giáp xã Sin Suối Hồ
Đất ở đô thị 650.000 370.000 240.000
Phường Tân Phong Đường liên bản
Quốc lộ 4D (ngã ba điểm đen) - Hết Bản Mới
Đất ở đô thị 650.000 370.000 240.000
Phường Tân Phong Đường vào trại giam tỉnh
Ngã 3 đường tránh chợ San Thàng - Hết trại giam tỉnh
Đất ở đô thị 650.000 370.000 240.000
Phường Tân Phong Quốc lộ 32
Đường Phạm Ngọc Thạch - Hết Trung đoàn 880
Đất ở đô thị 480.000 140.000 110.000
Phường Tân Phong Quốc lộ 32
Hết Trung đoàn 880 - Hết cửa hàng xăng dầu Hưng Hiển
Đất ở đô thị 384.000 112.000 88.000
Phường Tân Phong Quốc lộ 32
Hết cửa hàng xăng dầu Hưng Hiển - Hết địa phận phường Tân Phong
Đất ở đô thị 307.000 90.000 70.000
Phường Tân Phong Đường vào bản Cóc Pa
Quốc lộ 32 - Hết đường
Đất ở đô thị 264.000 158.000 95.000
Phường Tân Phong Đường vào bản Nà Bỏ (Tỉnh lộ 136 cu)
Nhà ông Vàng Văn Tét - Nhà đội kiểm lâm
Đất ở đô thị 264.000 158.000 95.000
Phường Tân Phong Đường trục xã bản Giang
Nhà ông Khiết Hợi - Ngã ba đường đi bản Hon
Đất ở đô thị 330.000 198.000 119.000
Phường Tân Phong Đường trục xã bản Giang
Nhà ông Trần Văn Teo - Ngã ba trạm y tế bản Giang
Đất ở đô thị 264.000 158.000 95.000
Phường Tân Phong Đường liên bản đi qua bản Suối Thầu
Ngã ba trạm y tế bản Giang - Giáp xã Nùng Nàng
Đất ở đô thị 264.000 158.000 95.000
Phường Tân Phong Đường liên bản
Ngã ba trạm y tế bản Giang - Hết bản Nà Cơ
Đất ở đô thị 264.000 158.000 95.000
Phường Tân Phong Đường liên bản
Ngã ba trạm y tế bản Giang - Hết bản Tẩn Phù Nhiêu
Đất ở đô thị 264.000 158.000 95.000
Phường Tân Phong Đường liên bản
Nhà ông Lù Văn Say - Hết bản Tình Nà
Đất ở đô thị 264.000 158.000 95.000
Phường Tân Phong Đường liên bản
Đường nối cao tốc - Hết Nhà văn hóa bản Cóc Pa
Đất ở đô thị 264.000 158.000 95.000
Phường Tân Phong Đường liên bản đi qua bản Đoàn Kết
Nhà ông Nguyễn Thành Chung - Nhà ông Trần Văn Dũng
Đất ở đô thị 264.000 158.000 95.000
Phường Tân Phong Đường liên bản
Trường tiểu học Suối Thầu - Nhà ông Tẩn Seo Phìn
Đất ở đô thị 264.000 158.000 95.000
Phường Tân Phong Các vị trí còn lại của phường Tân Phong (gồm các xã, phường: Tân Phong cũ, Đông Phong cũ và San Thàng cũ)
-
Đất ở đô thị 350.000
Phường Tân Phong Các vị trí còn lại của phường Tân Phong (gồm các xã: Bản Giang cũ, Nùng Nàng cũ)
-
Đất ở đô thị 120.000
Phường Tân Phong Đường 30 - 4
Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ - Hết Bệnh viện Đa khoa tỉnh
Đất TM-DV đô thị 5.530.000
Phường Tân Phong Đường 30 - 4
Tiếp giáp Bệnh viện Đa khoa tỉnh - Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt
Đất TM-DV đô thị 3.920.000 1.050.000 440.000
Phường Tân Phong Đường 30-4
Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt - Tiếp giáp đường Trường Chinh
Đất TM-DV đô thị 2.940.000 1.050.000 440.000
Phường Tân Phong Phố Trần Đăng Ninh
Tiếp giáp đường Trường Chinh - Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt
Đất TM-DV đô thị 1.540.000 525.000 370.000
Phường Tân Phong Đường Trần Huy Liệu
Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt
Đất TM-DV đô thị 1.820.000
Phường Tân Phong Phố Trần Đại Nghĩa
Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch (Trường THCS Đông Phong)
Đất TM-DV đô thị 1.820.000
Phường Tân Phong Đường Nguyễn Hữu Thọ
Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái - Tiếp giáp đường Trường Chinh
Đất TM-DV đô thị 2.310.000 530.000 370.000
Phường Tân Phong Đường Điện Biên Phủ
Tiếp giáp Đường Nguyễn Chí Thanh - Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc
Đất TM-DV đô thị 3.780.000 980.000 420.000
Phường Tân Phong Đường Điện Biên Phủ
Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc - Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ
Đất TM-DV đô thị 4.550.000 980.000 440.000
Phường Tân Phong Đại lộ Lê Lợi
Tiếp giáp đường Lê Duẩn - Cuối đường đại lộ Lê Lợi (Giáp chân núi Nùng Nàng)
Đất TM-DV đô thị 4.550.000 980.000 440.000
Phường Tân Phong Đường Hoàng Hoa Thám
Phố Yên Thế - Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ
Đất TM-DV đô thị 1.540.000
Phường Tân Phong Đường Hoàng Hoa Thám
Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ - Tiếp giáp đường Trần Phú
Đất TM-DV đô thị 1.820.000 520.000 364.000
Phường Tân Phong Đường Nguyễn Chí Thanh
Tiếp giáp đường Lê Duẩn - Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh
Đất TM-DV đô thị 2.310.000 600.000 370.000
Phường Tân Phong Đường Trường Chinh
Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi - Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 826.000 476.000
Phường Tân Phong Đường Trường Chinh
Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ - Tiếp giáp đường 30-4
Đất TM-DV đô thị 2.450.000 730.000 399.000
Phường Tân Phong Đường Lê Duẩn
Tiếp giáp đường Trần Phú - Tiếp giáp đại lộ Lê Lợi
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 826.000 476.000
Phường Tân Phong Đường Nguyễn Lương Bằng
Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp đường hình bán nguyệt (Khu vườn cây)
Đất TM-DV đô thị 2.940.000
Phường Tân Phong Đường Nguyễn Đức Cảnh
Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ - Tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng
Đất TM-DV đô thị 2.310.000 1.050.000 399.000
Phường Tân Phong Đường Trần Phú
Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo - Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi
Đất TM-DV đô thị 4.550.000 1.190.000 595.000
Phường Tân Phong Đường Nguyễn Viết Xuân
Tiếp giáp đường Trần Phú - Tiếp giáp đường Thanh Niên
Đất TM-DV đô thị 910.000 357.000 252.000
Phường Tân Phong Đường Nguyễn Văn Linh
Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 1.050.000 385.000
Phường Tân Phong Đường Võ Văn Kiệt
Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng kéo dài
Đất TM-DV đô thị 2.310.000 980.000 476.000
Phường Tân Phong Đường Tô Vĩnh Diện
Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp đường Nguyễn Thái Bình
Đất TM-DV đô thị 910.000
Phường Tân Phong Đường Hoàng Minh Giám
Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt
Đất TM-DV đô thị 1.540.000
Phường Tân Phong Đường Nguyễn Thái Bình
Tiếp giáp đường Hoàng Minh Giám - Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt
Đất TM-DV đô thị 2.310.000
Phường Tân Phong Phố Vương Thừa Vũ
Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thụ - Tiếp giáp đường Nguyễn Thái Bình
Đất TM-DV đô thị 1.050.000
Phường Tân Phong Phố Phạm Hồng Thái
Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thụ - Tiếp giáp đường Nguyễn Thái Bình
Đất TM-DV đô thị 1.050.000
Phường Tân Phong Đường Trần Khát Chân
Tiếp giáp đường Trần Huy Liệu - Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thụ
Đất TM-DV đô thị 1.050.000
Phường Tân Phong Đường B10 (13,5m)
Tiếp giáp đường Trần Huy Liệu - Tiếp giáp đường Tô Vĩnh Diện
Đất TM-DV đô thị 1.050.000
Phường Tân Phong Phố Hoàng Đình Cầu
Tiếp giáp phố Nguyễn Thái Bình - Tiếp giáp phố Vương Thừa Vũ
Đất TM-DV đô thị 1.050.000
Phường Tân Phong Phố Phạm Ngũ Lão
Tiếp giáp đường Hoàng Minh Giám - Tiếp giáp đường Trần Huy Liệu
Đất TM-DV đô thị 1.050.000
Phường Tân Phong Phố Nguyễn Phong Sắc
Giao với đường quy hoạch số 2-15 - Tiếp giáp phố Phùng Chí Kiên
Đất TM-DV đô thị 770.000
Phường Tân Phong Đường Phạm Văn Đồng
Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi - Giáp đường Nguyễn Hữu Thọ
Đất TM-DV đô thị 1.540.000
Phường Tân Phong Đường Phạm Văn Đồng
Tiếp giáp tuyến số 1 và tuyến số 4 - Tiếp giáp phố Phùng Chí Kiên
Đất TM-DV đô thị 770.000
Phường Tân Phong Tuyến số 1 (Đường Phạm Văn Đồng kéo dài)
Tiếp giáp tuyến số 3 - Tiếp giáp tuyến số 4
Đất TM-DV đô thị 1.330.000 440.000 259.000
Phường Tân Phong Tuyến số 3, số 4
Tiếp giáp đường Nguyễn Lương Bằng - Tiếp giáp tuyến số 1
Đất TM-DV đô thị 1.330.000
Phường Tân Phong Đường nhánh tổ 23, phường Đông Phong cũ
Tiếp giáp phố Trần Đăng Ninh - Tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng kéo dài
Đất TM-DV đô thị 490.000 224.000 154.000
Phường Tân Phong Phố Phùng Chí Kiên
Tiếp giáp đường Nguyễn Lương Bằng - Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt
Đất TM-DV đô thị 770.000
Phường Tân Phong Phố Đặng Văn Ngữ
Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp dường Phạm Ngọc Thạch
Đất TM-DV đô thị 2.310.000
Phường Tân Phong Đường Nguyễn Khuyến
Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch
Đất TM-DV đô thị 1.540.000
Phường Tân Phong Đường Phan Đình Giót
Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch
Đất TM-DV đô thị 1.540.000
Phường Tân Phong Phố Trần Bình Trọng (Đường A4)
Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ - Tiếp giáp đường Phan Đình Giót
Đất TM-DV đô thị 910.000
Phường Tân Phong Phố Trần Nhật Duật (Đường A5)
Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ - Tiếp giáp đường Phan Đình Giót
Đất TM-DV đô thị 910.000
Phường Tân Phong Phố Trần Quang Khải
Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ - Tiếp giáp phố Nguyễn Văn Trỗi
Đất TM-DV đô thị 910.000
Phường Tân Phong Phố Nguyễn Huy Tưởng
Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp Phố Trần Bình Trọng
Đất TM-DV đô thị 910.000
Phường Tân Phong Phố Nguyễn Văn Ngọc
Tiếp giáp phố Hoàng Ngọc Phách - Tiếp giáp phố Nguyễn Đổng Chi
Đất TM-DV đô thị 910.000
Phường Tân Phong Phố Ngô Gia Tự
Tiếp giáp phố Hoàng Ngọc Phách - Tiếp giáp phố Nguyễn Đổng Chí
Đất TM-DV đô thị 910.000
Phường Tân Phong Phố Hoàng Ngọc Phách
Tiếp giáp phố Trần Nhật Duật - Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch
Đất TM-DV đô thị 910.000
Phường Tân Phong Phố Nguyễn Đổng Chi
Tiếp giáp phố Trần Nhật Duật - Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch
Đất TM-DV đô thị 910.000
Phường Tân Phong Đường A16, A17
Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ - Tiếp giáp phố Hoàng Ngọc Phách
Đất TM-DV đô thị 910.000
Phường Tân Phong Phố Ban Mai
Tiếp giáp với đường Phạm Ngọc Thạch (Trường mầm non Họa Mi, Tổ dân phố số 26) - Tiếp giáp với phố Nguyễn Văn Trỗi (số nhà 519, tổ dân phố số 26)
Đất TM-DV đô thị 890.000
Phường Tân Phong Phố Nguyễn Văn Trỗi (Gồm 2 nhánh)
Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch - Tiếp giáp đường Phan Đình Giót
Đất TM-DV đô thị 1.330.000
Phường Tân Phong Phố Nguyễn Văn Trỗi
Tiếp giáp đường Phan Đình Giót - Tiếp giáp đường Nguyễn Khuyến
Đất TM-DV đô thị 910.000
Phường Tân Phong Phố Mạc Đĩnh Chi
Tiếp giáp phố Nguyễn Văn Trỗi - Tiếp giáp Phố Trần Bình Trọng
Đất TM-DV đô thị 910.000
Phường Tân Phong Phố Trương Hán Siêu
Tiếp giáp phố Nguyễn Văn Trỗi - Tiếp giáp Phố Trần Bình Trọng
Đất TM-DV đô thị 910.000
Phường Tân Phong Phố Lý Tự Trọng (13,5m)
Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp phố Trần Đại Nghĩa (20,5m)
Đất TM-DV đô thị 1.330.000
Phường Tân Phong Phố Lý Tự Trọng
Tiếp giáp phố Trần Đại Nghĩa - Tiếp giáp phố Phùng Hưng
Đất TM-DV đô thị 910.000
Phường Tân Phong Phố Triệu Quang Phục (1B-6)
Tiếp giáp phố Lý Tự Trọng (13,5m) - Tiếp giáp phố Phùng Hưng
Đất TM-DV đô thị 1.330.000
Phường Tân Phong Phố Đặng Dung (1B-7)
Tiếp giáp phố Lý Tự Trọng (13,5m) - Tiếp giáp phố Phùng Hưng
Đất TM-DV đô thị 910.000
Phường Tân Phong Phố Nguyễn Trung Trực (1B-8)
Tiếp giáp phố Lý Tự Trọng (13,5m) - Tiếp giáp phố Phùng Hưng
Đất TM-DV đô thị 910.000
Phường Tân Phong Đường 1B-9 (13,5m)
Tiếp giáp phố Trần Đại Nghĩa (20,5) - Tiếp giáp phố Phùng Hưng
Đất TM-DV đô thị 910.000
Phường Tân Phong Phố Lương Định Của
Tiếp giáp phố Nguyễn Trung Trực - Tiếp giáp đường 30/4
Đất TM-DV đô thị 910.000
Phường Tân Phong Phố Phùng Hưng
Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp với đường Phạm Ngọc Thạch
Đất TM-DV đô thị 890.000
Phường Tân Phong Đường nhánh cạnh nhà nghỉ Hoa Ban (Giáp BCH QS tỉnh)
Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp trường tiểu học San Thàng
Đất TM-DV đô thị 630.000 273.000 160.000
Phường Tân Phong Đường Hoàng Văn Thụ
Tiếp giáp phố Trần Đăng Ninh - Tiếp giáp đường Trần Khát Chân
Đất TM-DV đô thị 1.330.000
Phường Tân Phong Phố Mường Kim
Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi - Tiếp giáp Phố Nguyễn Thị Minh Khai
Đất TM-DV đô thị 1.330.000
Phường Tân Phong Phố Hương Phong
Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi - Tiếp giáp phố Nguyễn Thị Minh Khai
Đất TM-DV đô thị 1.330.000
Phường Tân Phong Đường Hoàng Quốc Việt
Tiếp giáp đường TT-2 - Giáp đường Nguyễn Văn Linh
Đất TM-DV đô thị 1.400.000
Phường Tân Phong Đường Hoàng Quốc Việt
Tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh - Tiếp giáp đường Trường Chinh
Đất TM-DV đô thị 1.400.000
Phường Tân Phong Đường Lê Hồng Phong
Tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng - Tiếp giáp đường Trường Chinh
Đất TM-DV đô thị 1.330.000
Phường Tân Phong Phố Phan Đăng Lưu
Tiếp giáp Phố Mường Kim - Tiếp giáp phố Hương Phong
Đất TM-DV đô thị 1.120.000
Phường Tân Phong Phố Yết Kiêu
Tiếp giáp phố Nguyễn Thị Minh Khai - Tiếp giáp đường Hoàng Quốc Việt
Đất TM-DV đô thị 1.330.000
Phường Tân Phong Phố Nguyễn Thị Minh Khai
Tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng - Tiếp giáp đường Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị 1.330.000
Phường Tân Phong Phố Lê Thanh Nghị
Tiếp giáp đường Lê Hồng Phong - Tiếp giáp phố Nguyễn Thị Minh Khai
Đất TM-DV đô thị 1.330.000
Phường Tân Phong Phố Nguyễn Duy Trinh
Tiếp giáp đường Lê Hồng Phong - Tiếp giáp phố Nguyễn Thị Minh Khai
Đất TM-DV đô thị 1.330.000
Phường Tân Phong Đường số 5-12 (13,5m)
Tiếp giáp phố Lê Thanh Nghị - Tiếp giáp phố Nguyễn Duy Trinh
Đất TM-DV đô thị 1.330.000
Phường Tân Phong Phố Nguyễn Đức Thuận
Tiếp giáp với đường Hoàng Quốc Việt (số nhà 001, tổ dân phố số 16) - Tiếp giáp với dường Hoàng Quốc Việt (số nhà 024, tổ dân phố số 16)
Đất TM-DV đô thị 1.260.000
Phường Tân Phong Đường số 5-11 (13,5m)
Tiếp giáp Đường Hoàng Quốc Việt - Hết ranh giới đất chợ Tân Phong 2
Đất TM-DV đô thị 1.400.000
Phường Tân Phong Đường số 1 (Khu TTHC - 46 hộ)
Tiếp giáp đường Hoàng Quốc Việt - Giáp đường Nguyễn Văn Linh
Đất TM-DV đô thị 1.400.000
Phường Tân Phong Phố Lê Văn Lương
Tiếp giáp đường Trường Chinh - Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ
Đất TM-DV đô thị 770.000
Phường Tân Phong Đường nhánh số 2, 3
Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ - Tiếp giáp phố Lê Văn Lương
Đất TM-DV đô thị 630.000
Phường Tân Phong Đường Trần Văn Thọ
Tiếp giáp đường T03 - Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi
Đất TM-DV đô thị 1.330.000 497.000 350.000
Phường Tân Phong Đường Trần Văn Thọ
Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi - Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp
Đất TM-DV đô thị 1.330.000 497.000 350.000
Phường Tân Phong Phố Trịnh Hoài Đức (T01)
Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh - Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ
Đất TM-DV đô thị 1.330.000
Phường Tân Phong Phố Lê Văn Hưu (T02)
Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh - Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ
Đất TM-DV đô thị 1.330.000
Phường Tân Phong Đường T03 (13,5m)
Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 1.330.000 420.000 294.000
Phường Tân Phong Phố Nguyễn Khánh Toàn
Tiếp giáp với đường Hoàng Văn Thái (số nhà 023, tổ dân phố số 19) - Tiếp giáp với đường Trần Văn Thọ (giữa số nhà 033 và số nhà 035, tổ dân phố số 19
Đất TM-DV đô thị 1.340.000
Phường Tân Phong Đường Bùi Thị Xuân (16,5m)
Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái - Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ
Đất TM-DV đô thị 1.540.000
Phường Tân Phong Đường Trần Quý Cáp
Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ - Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái
Đất TM-DV đô thị 1.330.000 420.000 294.000
Phường Tân Phong Đường Trần Quý Cáp
Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái - Tiếp giáp phố Hoàng Diệu
Đất TM-DV đô thị 2.310.000
Phường Tân Phong Đường Trần Quý Cáp
Tiếp giáp phố Hoàng Diệu - Tiếp giáp phố Trần Quốc Toản
Đất TM-DV đô thị 1.330.000
Phường Tân Phong Phố Quyết Tiến
Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp - Phố Nguyễn Khánh Toàn
Đất TM-DV đô thị 1.510.000
Phường Tân Phong Phố Đoàn Trần Nghiệp
Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp đường Đặng Thai Mai
Đất TM-DV đô thị 1.330.000
Phường Tân Phong Đường 4A (16,5m)
Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp đường 2-6
Đất TM-DV đô thị 1.540.000
Phường Tân Phong Phố Lê Anh Xuân
Tiếp giáp đường Đặng Thai Mai - Tiếp giáp đường 2-6
Đất TM-DV đô thị 1.330.000
Phường Tân Phong Phố Hà Huy Tập
Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp đường Đặng Thai Mai
Đất TM-DV đô thị 1.750.000
Phường Tân Phong Phố Vũ Tông Phan
Tiếp giáp phố Lê Anh Xuân - Tiếp giáp đường 4A
Đất TM-DV đô thị 1.330.000
Phường Tân Phong Đường Đặng Thai Mai
Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ - Tiếp giáp đường 1-1
Đất TM-DV đô thị 1.330.000
Phường Tân Phong Phố Trung Dũng
Tiếp giáp phố Đoàn Trần Nghiệp - Tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh
Đất TM-DV đô thị 1.470.000
Phường Tân Phong Phố Nguyễn Văn Tố
Tiếp giáp dường 30-4 - Tiếp giáp đường Đặng Thai Mai
Đất TM-DV đô thị 1.120.000
Phường Tân Phong Đường 2-6
Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ - Tiếp giáp đường 4A
Đất TM-DV đô thị 1.120.000
Phường Tân Phong Đường 1-1
Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp đường Nguyễn Lương Bằng
Đất TM-DV đô thị 1.330.000
Phường Tân Phong Đường Lê Hữu Trác
Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch
Đất TM-DV đô thị 1.330.000
Phường Tân Phong Đường 2B (13,5m)
Tiếp giáp phố Nguyễn Đình Chiểu - Tiếp giáp phố Phạm Công Bân
Đất TM-DV đô thị 1.330.000
Phường Tân Phong Đường Tôn Thất Tùng
Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch
Đất TM-DV đô thị 2.310.000
Phường Tân Phong Phố Hồ Đắc Di
Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch
Đất TM-DV đô thị 2.800.000
Phường Tân Phong Phố Nguyễn Đình Chiểu
Tiếp giáp phố Hồ Đắc Di - Tiếp giáp phố Lê Hữu Trác
Đất TM-DV đô thị 1.330.000
Phường Tân Phong Phố Cù Chính Lan
Giao với phố Tôn Thất Tùng (số nhà 037, tổ dân phố 27) - Tiếp giáp đường Tuệ Tĩnh (số nhà 001, Tổ dân phố 27)
Đất TM-DV đô thị 2.030.000
Phường Tân Phong Phố Phạm Công Bân (Đường 9B - 13,5m)
Tiếp giáp đường Tôn Thất Tùng - Tiếp giáp phố Lê Hữu Trác
Đất TM-DV đô thị 1.330.000 420.000 252.000
Phường Tân Phong Đường Tuệ Tĩnh
Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ - Tiếp giáp phố Hồ Đắc Di
Đất TM-DV đô thị 1.400.000
Phường Tân Phong Đường Phạm Ngọc Thạch
Tiếp giáp phố Phùng Hưng - Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ
Đất TM-DV đô thị 1.750.000 590.000 350.000
Phường Tân Phong Đường Phạm Ngọc Thạch
Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ - Tiếp giáp đường nhánh vào bản Tả Làn Than
Đất TM-DV đô thị 1.330.000 420.000 252.000
Phường Tân Phong Phố Đặng Văn Chung (Đường 2B2 - 31m)
Tiếp giáp đường Tôn Thất Tùng - Tiếp giáp phố Lê Hữu Trác
Đất TM-DV đô thị 1.330.000
Phường Tân Phong Đường Trần Duy Hưng (Đường 2B3 -11,5m)
Tiếp giáp đường Tôn Thất Tùng - Tiếp giáp phố Lê Hữu Trác
Đất TM-DV đô thị 770.000
Phường Tân Phong Phố Thành Công
Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ - Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp
Đất TM-DV đô thị 1.330.000
Phường Tân Phong Phố Trần Quốc Toản
Tiếp giáp phố Thành Công - Tiếp giáp ranh giới đất CT điện lực Lai Châu
Đất TM-DV đô thị 1.330.000
Phường Tân Phong Phố Nguyễn Tri Phương
Tiếp giáp đường Bùi Thị Xuân - Tiếp giáp ranh giới đất CT điện lực Lai Châu
Đất TM-DV đô thị 1.260.000
Phường Tân Phong Đường Hoàng Văn Thái
Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ - Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp
Đất TM-DV đô thị 2.310.000
Phường Tân Phong Đường Hoàng Văn Thái
Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi - Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp
Đất TM-DV đô thị 2.800.000
Phường Tân Phong Phố Nguyễn Thái Học
Tiếp giáp trục N-01 - Tiếp giáp trục N-04
Đất TM-DV đô thị 1.330.000
Phường Tân Phong Phố Kim Đồng
Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp - Tiếp giáp trục N-04
Đất TM-DV đô thị 1.330.000 497.000 350.000
Phường Tân Phong Phố Lưu Quý An
Tiếp giáp với đường Hoàng Văn Thái (số nhà 071, tổ dân phố số 19) - Tiếp giáp với phố Kim Đồng (Trường THCS Tân Phong)
Đất TM-DV đô thị 1.330.000
Phường Tân Phong Phố Hoàng Diệu
Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi - Tiếp giáp phố Thành Công
Đất TM-DV đô thị 2.590.000
Phường Tân Phong Đường Bùi Thị Xuân
Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái - Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ
Đất TM-DV đô thị 2.550.000
Phường Tân Phong Đường D5, D6 (16,5m)
Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh - Tiếp giáp phố Lê Lai
Đất TM-DV đô thị 1.400.000
Phường Tân Phong Phố Nguyễn Vũ Tráng
Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh - Tiếp giáp phố Lê Lai
Đất TM-DV đô thị 1.400.000
Phường Tân Phong Phố Lê Lai
Tiếp giáp đại lộ Lê Lợi - Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương
Đất TM-DV đô thị 1.470.000
Phường Tân Phong Đường N4 (11,5m)
Tiếp giáp phố Nguyễn Vũ Tráng - Tiếp giáp phố Nguyễn Văn Hiền
Đất TM-DV đô thị 1.120.000
Phường Tân Phong Phố Nguyễn Văn Hiền
Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh - Tiếp giáp phố Nguyễn Vũ Tráng
Đất TM-DV đô thị 1.120.000
Phường Tân Phong Phố Hồ Xuân Hương
Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ - Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh
Đất TM-DV đô thị 1.820.000
Phường Tân Phong Phố Hồ Xuân Hương
Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh - Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc
Đất TM-DV đô thị 1.120.000
Phường Tân Phong Phố Xuân Diệu
Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ - Tiếp giáp phố Lê Lai
Đất TM-DV đô thị 1.120.000
Phường Tân Phong Phố Nam Cao
Tiếp giáp phố Đoàn Thị Điểm - Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh
Đất TM-DV đô thị 1.120.000
Phường Tân Phong Phố Cao Bá Quát (Đường T1 - 13,5m)
Tiếp giáp phố Tản Đà - Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ
Đất TM-DV đô thị 1.330.000
Phường Tân Phong Phố Đoàn Thị Điểm
Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương - Tiếp giáp phố Cao Bá Quát
Đất TM-DV đô thị 1.120.000
Phường Tân Phong Phố Tản Đà
Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc - Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương
Đất TM-DV đô thị 910.000
Phường Tân Phong Đường Trần Quốc Mạnh
Tiếp giáp đường Đại lộ Lê Lợi - Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương
Đất TM-DV đô thị 1.820.000
Phường Tân Phong Đường Trần Quốc Mạnh
Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương - Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc
Đất TM-DV đô thị 1.400.000
Phường Tân Phong Đường Trần Quốc Mạnh
Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh - Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc
Đất TM-DV đô thị 1.400.000
Phường Tân Phong Đường Lò Văn Hặc
Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ - Tiếp giáp phố Tản Đà
Đất TM-DV đô thị 1.400.000
Phường Tân Phong Đường vào nhà máy chè Tam Đường
Tiếp giáp đường Lê Duẩn - Tiếp giáp cổng nhà máy chè
Đất TM-DV đô thị 490.000 315.000 217.000
Phường Tân Phong Phố Trương Định
Tiếp giáp phố Nguyễn Cao - Tiếp giáp đường Trần Quang Diệu
Đất TM-DV đô thị 1.120.000
Phường Tân Phong Phố Lê Đại Hành (13m)
Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh - Tiếp giáp Phố Bạch Đằng
Đất TM-DV đô thị 1.330.000
Phường Tân Phong Đường Trần Quang Diệu
Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh - Tiếp giáp phố Nguyễn Cao
Đất TM-DV đô thị 1.120.000
Phường Tân Phong Ngõ 224 đường Trần Phú
Tiếp giáp đường Trần Phú - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 770.000 343.000 252.000
Phường Tân Phong Đường nhánh bám Ao cá Bác Hồ thuộc phường Tân Phong cũ
Tiếp giáp đường Trần Phú - Tiếp giáp ngõ 224 đường Trần Phú
Đất TM-DV đô thị 770.000 350.000 252.000
Phường Tân Phong Phố Chu Huy Mân
Tiếp giáp phố Sùng Phái Sinh - Tiếp giáp phố Đào Duy Anh
Đất TM-DV đô thị 910.000
Phường Tân Phong Phố Lý Quốc Sư
Tiếp giáp phố Sùng Phái Sinh - Tiếp giáp phố Đào Duy Anh
Đất TM-DV đô thị 910.000
Phường Tân Phong Phố Đào Duy Anh
Tiếp giáp đường Lê Duẩn - Tiếp giáp phố Chu Huy Mẫn
Đất TM-DV đô thị 910.000
Phường Tân Phong Phố Đào Duy Anh
Tiếp giáp phố Chu Huy Mẫn - Tiếp giáp phố Võ Thị Sáu
Đất TM-DV đô thị 770.000
Phường Tân Phong Phố Sùng Phái Sinh
Tiếp giáp đường Lê Duẩn - Tiếp giáp đường Thanh Niên
Đất TM-DV đô thị 910.000
Phường Tân Phong Đường Nguyễn Thị Định
Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh - Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc
Đất TM-DV đô thị 1.820.000
Phường Tân Phong Phố Đồng Khởi
Tiếp giáp đường Nguyễn Thị Định - Tiếp giáp phố Yên Thế
Đất TM-DV đô thị 1.120.000
Phường Tân Phong Phố Phan Bội Châu (Đường số 6-11)
Tiếp giáp phố Đồng Khởi - Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám
Đất TM-DV đô thị 910.000
Phường Tân Phong Phố Phan Chu Trinh (Đường số 6-12)
Tiếp giáp phố Đồng Khởi - Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám
Đất TM-DV đô thị 910.000
Phường Tân Phong Phố Yên Thế
Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám - Tiếp giáp phố Đồng Khởi
Đất TM-DV đô thị 500.000
Phường Tân Phong Đường Ngô Quyền
Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh - Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám
Đất TM-DV đô thị 1.050.000 399.000 266.000
Phường Tân Phong Đường số 6-7
Tiếp giáp đường Ngô Quyền - Tiếp giáp đường 6-8
Đất TM-DV đô thị 595.000 287.000 196.000
Phường Tân Phong Đường số 6-8
Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh - Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám
Đất TM-DV đô thị 595.000 287.000 196.000
Phường Tân Phong Đường ven Hồ thượng lưu
Tiếp giáp đường Trần Phú - Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám
Đất TM-DV đô thị 1.960.000 602.000 294.000
Phường Tân Phong Phố Võ Thị Sáu
Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi - Tiếp giáp phố Sùng Phái Sinh
Đất TM-DV đô thị 1.400.000
Phường Tân Phong Đường Thanh Niên
Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi - Tiếp giáp phố Tô Hiến Thành
Đất TM-DV đô thị 2.030.000
Phường Tân Phong Đường Thanh Niên
Tiếp giáp phố Tô Hiến Thành - Tiếp giáp đường Nguyễn Chi Thanh
Đất TM-DV đô thị 1.330.000 497.000 294.000
Phường Tân Phong Phố Tô Hiến Thành
Tiếp giáp đường Thanh Niên - Tiếp giáp đường Lê Duẩn
Đất TM-DV đô thị 1.330.000
Phường Tân Phong Đường số 2 (13,5m)
Tiếp giáp phố Văn Tiến Dũng - Tiếp giáp đường Lê Duẩn
Đất TM-DV đô thị 770.000
Phường Tân Phong Phố Văn Tiến Dũng
Tiếp giáp phố Tô Hiến Thành - Tiếp giáp phố Sùng Phái Sinh
Đất TM-DV đô thị 910.000
Phường Tân Phong Đường số 7 (Nhánh 1)
Tiếp giáp nhánh 2 - Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ
Đất TM-DV đô thị 595.000 287.000 196.000
Phường Tân Phong Đường số 7 (Nhánh 2 vuông góc nhánh 1)
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 525.000 287.000 196.000
Phường Tân Phong Phố Tôn Thất Bách
Tiếp giáp đường Lê Hữu Trác - Tiếp giáp phố Tôn Thất Tùng
Đất TM-DV đô thị 770.000
Phường Tân Phong Phố Lam Sơn
Tiếp giáp đường Đại lộ Lê Lợi - Tiếp giáp đường đi xã Nùng Nàng
Đất TM-DV đô thị 1.820.000
Phường Tân Phong Đường nhánh ven suối tổ dân phố số 21 (Trước cửa nhà hàng Thái Bình Dương)
Tiếp giáp đường nhánh đi vào Nhà văn hoá tổ 21 - Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ
Đất TM-DV đô thị 540.000 287.000 196.000
Phường Tân Phong Đường nhánh đi vào Nhà văn hóa tổ 21
Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ - Tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh
Đất TM-DV đô thị 540.000 287.000 196.000
Phường Tân Phong Đường đi UBND xã Sùng Phái cũ
Tiếp giáp đường Lê Duẩn - Hết địa phận phường Tân Phong cũ
Đất TM-DV đô thị 500.000 238.000 168.000
Phường Tân Phong Đường đi vào tổ dân phố số 5 phường Tân Phong cũ
Tiếp giáp đường Trường Trinh - Đến hết đường
Đất TM-DV đô thị 497.000 286.000 216.000
Phường Tân Phong Đường ven hồ lắng
Tiếp giáp suối tổ dân phố số 8 phường Tân Phong cũ - Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám
Đất TM-DV đô thị 595.000 287.000 196.000
Phường Tân Phong Đường nhánh ven suối tổ dân phố số 8 phường Tân Phong cũ
Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh - Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám
Đất TM-DV đô thị 595.000 287.000 196.000
Phường Tân Phong Phố Hàn Mặc Tử, Phố Nguyễn Văn Siêu
Tiếp giáp phố Nguyễn Huy Tưởng - Tiếp giáp đường Nguyễn Khuyến
Đất TM-DV đô thị 910.000
Phường Tân Phong Đường tránh chợ San Thàng
Tiếp giáp ngã tư đường 30-4, đường Trường Chinh - Tiếp giáp đường QL 4D
Đất TM-DV đô thị 1.190.000 623.000 357.000
Phường Tân Phong Quốc lộ 4D
Tiếp giáp ngã tư đường 30-4, đường Trường Chinh - Cửa hàng xăng dầu số 18
Đất TM-DV đô thị 1.260.000 693.000 357.000
Phường Tân Phong Quốc lộ 4D
Cửa hàng xăng dầu số 18 - Hết nhà máy nước
Đất TM-DV đô thị 546.000 311.000 202.000
Phường Tân Phong Tuyến đường Nùng Nàng cũ - Nậm Tăm cũ đến thành phố Lai Châu đoạn qua bản Lao Tỷ Phùng
-
Đất TM-DV đô thị 910.000 580.000 399.000
Phường Tân Phong Đường Hồ Tùng Mậu
Hết địa phận phường Đoàn Kết - Tiếp giáp đường Trần Phú
Đất TM-DV đô thị 1.680.000
Phường Tân Phong Đường đi Đông Pao
Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch - Hết địa phận phường Tân Phong
Đất TM-DV đô thị 720.000 330.000 190.000
Phường Tân Phong Đường đi xã Nùng Nàng
Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ - Hết địa phận phường Tân Phong
Đất TM-DV đô thị 810.000 510.000 370.000
Phường Tân Phong Đường đi Nùng Nàng - Nậm Tăm
Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi - Hết địa phận phường Tân Phong
Đất TM-DV đô thị 720.000 330.000 190.000
Phường Tân Phong Tỉnh lộ 135
Đại lộ Lê Lợi kéo dài tiếp giáp với thành phố Lai Châu cũ - Ngã ba nối với đường cũ từ thành phố Lai Châu đi Nùng Nàng cũ
Đất TM-DV đô thị 2.630.000 1.610.000 770.000
Phường Tân Phong Đường vào đội 5 cũ
Tiếp giáp đường Trường Chinh - đến cuối đường (nhà ông Phan Văn Chung và Phan Thị Thanh)
Đất TM-DV đô thị 500.000 323.000 224.000
Phường Tân Phong Đường vào một số hộ tổ 28, phường Đông Phong cũ
Tiếp giáp đường Trường Chinh - cuối đường
Đất TM-DV đô thị 500.000 323.000 224.000
Phường Tân Phong Đường nhánh 1 nhà máy chè
Cổng nhà máy chè - Nhà ông Thào A Tủa
Đất TM-DV đô thị 490.000 320.000 220.000
Phường Tân Phong Đường nhánh 2 nhà máy chè
Cổng nhà máy chè - Nhà ông Vàng A Xi bà Sùng Thị Lơ
Đất TM-DV đô thị 490.000 320.000 220.000
Phường Tân Phong Tỉnh lộ 130
Quốc lộ 4D - Giáp xã Sin Suối Hồ
Đất TM-DV đô thị 455.000 259.000 168.000
Phường Tân Phong Đường liên bản
Quốc lộ 4D (ngã ba điểm đen) - Hết Bản Mới
Đất TM-DV đô thị 455.000 259.000 168.000
Phường Tân Phong Đường vào trại giam tỉnh
Ngã 3 đường tránh chợ San Thàng - Hết trại giam tỉnh
Đất TM-DV đô thị 455.000 259.000 168.000
Phường Tân Phong Quốc lộ 32
Đường Phạm Ngọc Thạch - Hết Trung đoàn 880
Đất TM-DV đô thị 336.000 98.000 77.000
Phường Tân Phong Quốc lộ 32
Hết Trung đoàn 880 - Hết cửa hàng xăng dầu Hưng Hiển
Đất TM-DV đô thị 269.000 78.000 62.000
Phường Tân Phong Quốc lộ 32
Hết cửa hàng xăng dầu Hưng Hiển - Hết địa phận phường Tân Phong
Đất TM-DV đô thị 215.000 63.000 49.000
Phường Tân Phong Đường vào bản Cóc Pa
Quốc lộ 32 - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 185.000 111.000 67.000
Phường Tân Phong Đường vào bản Nà Bỏ (Tỉnh lộ 136 cu)
Nhà ông Vàng Văn Tét - Nhà đội kiểm lâm
Đất TM-DV đô thị 185.000 111.000 67.000
Phường Tân Phong Đường trục xã bản Giang
Nhà ông Khiết Hợi - Ngã ba đường đi bản Hon
Đất TM-DV đô thị 231.000 139.000 83.000
Phường Tân Phong Đường trục xã bản Giang
Nhà ông Trần Văn Teo - Ngã ba trạm y tế bản Giang
Đất TM-DV đô thị 185.000 111.000 67.000
Phường Tân Phong Đường liên bản đi qua bản Suối Thầu
Ngã ba trạm y tế bản Giang - Giáp xã Nùng Nàng
Đất TM-DV đô thị 185.000 111.000 67.000
Phường Tân Phong Đường liên bản
Ngã ba trạm y tế bản Giang - Hết bản Nà Cơ
Đất TM-DV đô thị 185.000 111.000 67.000
Phường Tân Phong Đường liên bản
Ngã ba trạm y tế bản Giang - Hết bản Tẩn Phù Nhiêu
Đất TM-DV đô thị 185.000 111.000 67.000
Phường Tân Phong Đường liên bản
Nhà ông Lù Văn Say - Hết bản Tình Nà
Đất TM-DV đô thị 185.000 111.000 67.000
Phường Tân Phong Đường liên bản
Đường nối cao tốc - Hết Nhà văn hóa bản Cóc Pa
Đất TM-DV đô thị 185.000 111.000 67.000
Phường Tân Phong Đường liên bản đi qua bản Đoàn Kết
Nhà ông Nguyễn Thành Chung - Nhà ông Trần Văn Dũng
Đất TM-DV đô thị 185.000 111.000 67.000
Phường Tân Phong Đường liên bản
Trường tiểu học Suối Thầu - Nhà ông Tẩn Seo Phìn
Đất TM-DV đô thị 185.000 111.000 67.000
Phường Tân Phong Các vị trí còn lại của phường Tân Phong (gồm các xã, phường: Tân Phong cũ, Đông Phong cũ và San Thàng cũ)
-
Đất TM-DV đô thị 245.000
Phường Tân Phong Các vị trí còn lại của phường Tân Phong (gồm các xã: Bản Giang cũ, Nùng Nàng cũ)
-
Đất TM-DV đô thị 84.000
Phường Tân Phong Đường 30 - 4
Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ - Hết Bệnh viện Đa khoa tỉnh
Đất SX-KD đô thị 3.950.000
Phường Tân Phong Đường 30 - 4
Tiếp giáp Bệnh viện Đa khoa tỉnh - Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 750.000 315.000
Phường Tân Phong Đường 30-4
Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt - Tiếp giáp đường Trường Chinh
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 750.000 315.000
Phường Tân Phong Phố Trần Đăng Ninh
Tiếp giáp đường Trường Chinh - Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt
Đất SX-KD đô thị 1.100.000 375.000 265.000
Phường Tân Phong Đường Trần Huy Liệu
Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt
Đất SX-KD đô thị 1.300.000
Phường Tân Phong Phố Trần Đại Nghĩa
Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch (Trường THCS Đông Phong)
Đất SX-KD đô thị 1.300.000
Phường Tân Phong Đường Nguyễn Hữu Thọ
Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái - Tiếp giáp đường Trường Chinh
Đất SX-KD đô thị 1.650.000 380.000 265.000
Phường Tân Phong Đường Điện Biên Phủ
Tiếp giáp Đường Nguyễn Chí Thanh - Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 700.000 300.000
Phường Tân Phong Đường Điện Biên Phủ
Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc - Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ
Đất SX-KD đô thị 3.250.000 700.000 315.000
Phường Tân Phong Đại lộ Lê Lợi
Tiếp giáp đường Lê Duẩn - Cuối đường đại lộ Lê Lợi (Giáp chân núi Nùng Nàng)
Đất SX-KD đô thị 3.250.000 700.000 315.000
Phường Tân Phong Đường Hoàng Hoa Thám
Phố Yên Thế - Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ
Đất SX-KD đô thị 1.100.000
Phường Tân Phong Đường Hoàng Hoa Thám
Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ - Tiếp giáp đường Trần Phú
Đất SX-KD đô thị 1.300.000 370.000 260.000
Phường Tân Phong Đường Nguyễn Chí Thanh
Tiếp giáp đường Lê Duẩn - Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh
Đất SX-KD đô thị 1.650.000 430.000 270.000
Phường Tân Phong Đường Trường Chinh
Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi - Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 590.000 340.000
Phường Tân Phong Đường Trường Chinh
Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ - Tiếp giáp đường 30-4
Đất SX-KD đô thị 1.750.000 520.000 285.000
Phường Tân Phong Đường Lê Duẩn
Tiếp giáp đường Trần Phú - Tiếp giáp đại lộ Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 590.000 340.000
Phường Tân Phong Đường Nguyễn Lương Bằng
Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp đường hình bán nguyệt (Khu vườn cây)
Đất SX-KD đô thị 2.100.000
Phường Tân Phong Đường Nguyễn Đức Cảnh
Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ - Tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng
Đất SX-KD đô thị 1.650.000 750.000 285.000
Phường Tân Phong Đường Trần Phú
Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo - Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị 3.250.000 850.000 425.000
Phường Tân Phong Đường Nguyễn Viết Xuân
Tiếp giáp đường Trần Phú - Tiếp giáp đường Thanh Niên
Đất SX-KD đô thị 650.000 255.000 180.000
Phường Tân Phong Đường Nguyễn Văn Linh
Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 750.000 275.000
Phường Tân Phong Đường Võ Văn Kiệt
Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng kéo dài
Đất SX-KD đô thị 1.650.000 700.000 340.000
Phường Tân Phong Đường Tô Vĩnh Diện
Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp đường Nguyễn Thái Bình
Đất SX-KD đô thị 650.000
Phường Tân Phong Đường Hoàng Minh Giám
Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt
Đất SX-KD đô thị 1.100.000
Phường Tân Phong Đường Nguyễn Thái Bình
Tiếp giáp đường Hoàng Minh Giám - Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt
Đất SX-KD đô thị 1.650.000
Phường Tân Phong Phố Vương Thừa Vũ
Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thụ - Tiếp giáp đường Nguyễn Thái Bình
Đất SX-KD đô thị 750.000
Phường Tân Phong Phố Phạm Hồng Thái
Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thụ - Tiếp giáp đường Nguyễn Thái Bình
Đất SX-KD đô thị 750.000
Phường Tân Phong Đường Trần Khát Chân
Tiếp giáp đường Trần Huy Liệu - Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thụ
Đất SX-KD đô thị 750.000
Phường Tân Phong Đường B10 (13,5m)
Tiếp giáp đường Trần Huy Liệu - Tiếp giáp đường Tô Vĩnh Diện
Đất SX-KD đô thị 750.000
Phường Tân Phong Phố Hoàng Đình Cầu
Tiếp giáp phố Nguyễn Thái Bình - Tiếp giáp phố Vương Thừa Vũ
Đất SX-KD đô thị 750.000
Phường Tân Phong Phố Phạm Ngũ Lão
Tiếp giáp đường Hoàng Minh Giám - Tiếp giáp đường Trần Huy Liệu
Đất SX-KD đô thị 750.000
Phường Tân Phong Phố Nguyễn Phong Sắc
Giao với đường quy hoạch số 2-15 - Tiếp giáp phố Phùng Chí Kiên
Đất SX-KD đô thị 550.000
Phường Tân Phong Đường Phạm Văn Đồng
Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi - Giáp đường Nguyễn Hữu Thọ
Đất SX-KD đô thị 1.100.000
Phường Tân Phong Đường Phạm Văn Đồng
Tiếp giáp tuyến số 1 và tuyến số 4 - Tiếp giáp phố Phùng Chí Kiên
Đất SX-KD đô thị 550.000
Phường Tân Phong Tuyến số 1 (Đường Phạm Văn Đồng kéo dài)
Tiếp giáp tuyến số 3 - Tiếp giáp tuyến số 4
Đất SX-KD đô thị 950.000 315.000 185.000
Phường Tân Phong Tuyến số 3, số 4
Tiếp giáp đường Nguyễn Lương Bằng - Tiếp giáp tuyến số 1
Đất SX-KD đô thị 950.000
Phường Tân Phong Đường nhánh tổ 23, phường Đông Phong cũ
Tiếp giáp phố Trần Đăng Ninh - Tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng kéo dài
Đất SX-KD đô thị 350.000 160.000 110.000
Phường Tân Phong Phố Phùng Chí Kiên
Tiếp giáp đường Nguyễn Lương Bằng - Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt
Đất SX-KD đô thị 550.000
Phường Tân Phong Phố Đặng Văn Ngữ
Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp dường Phạm Ngọc Thạch
Đất SX-KD đô thị 1.650.000
Phường Tân Phong Đường Nguyễn Khuyến
Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch
Đất SX-KD đô thị 1.100.000
Phường Tân Phong Đường Phan Đình Giót
Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch
Đất SX-KD đô thị 1.100.000
Phường Tân Phong Phố Trần Bình Trọng (Đường A4)
Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ - Tiếp giáp đường Phan Đình Giót
Đất SX-KD đô thị 650.000
Phường Tân Phong Phố Trần Nhật Duật (Đường A5)
Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ - Tiếp giáp đường Phan Đình Giót
Đất SX-KD đô thị 650.000
Phường Tân Phong Phố Trần Quang Khải
Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ - Tiếp giáp phố Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD đô thị 650.000
Phường Tân Phong Phố Nguyễn Huy Tưởng
Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp Phố Trần Bình Trọng
Đất SX-KD đô thị 650.000
Phường Tân Phong Phố Nguyễn Văn Ngọc
Tiếp giáp phố Hoàng Ngọc Phách - Tiếp giáp phố Nguyễn Đổng Chi
Đất SX-KD đô thị 650.000
Phường Tân Phong Phố Ngô Gia Tự
Tiếp giáp phố Hoàng Ngọc Phách - Tiếp giáp phố Nguyễn Đổng Chí
Đất SX-KD đô thị 650.000
Phường Tân Phong Phố Hoàng Ngọc Phách
Tiếp giáp phố Trần Nhật Duật - Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch
Đất SX-KD đô thị 650.000
Phường Tân Phong Phố Nguyễn Đổng Chi
Tiếp giáp phố Trần Nhật Duật - Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch
Đất SX-KD đô thị 650.000
Phường Tân Phong Đường A16, A17
Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ - Tiếp giáp phố Hoàng Ngọc Phách
Đất SX-KD đô thị 650.000
Phường Tân Phong Phố Ban Mai
Tiếp giáp với đường Phạm Ngọc Thạch (Trường mầm non Họa Mi, Tổ dân phố số 26) - Tiếp giáp với phố Nguyễn Văn Trỗi (số nhà 519, tổ dân phố số 26)
Đất SX-KD đô thị 650.000
Phường Tân Phong Phố Nguyễn Văn Trỗi (Gồm 2 nhánh)
Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch - Tiếp giáp đường Phan Đình Giót
Đất SX-KD đô thị 950.000
Phường Tân Phong Phố Nguyễn Văn Trỗi
Tiếp giáp đường Phan Đình Giót - Tiếp giáp đường Nguyễn Khuyến
Đất SX-KD đô thị 650.000
Phường Tân Phong Phố Mạc Đĩnh Chi
Tiếp giáp phố Nguyễn Văn Trỗi - Tiếp giáp Phố Trần Bình Trọng
Đất SX-KD đô thị 650.000
Phường Tân Phong Phố Trương Hán Siêu
Tiếp giáp phố Nguyễn Văn Trỗi - Tiếp giáp Phố Trần Bình Trọng
Đất SX-KD đô thị 650.000
Phường Tân Phong Phố Lý Tự Trọng (13,5m)
Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp phố Trần Đại Nghĩa (20,5m)
Đất SX-KD đô thị 950.000
Phường Tân Phong Phố Lý Tự Trọng
Tiếp giáp phố Trần Đại Nghĩa - Tiếp giáp phố Phùng Hưng
Đất SX-KD đô thị 650.000
Phường Tân Phong Phố Triệu Quang Phục (1B-6)
Tiếp giáp phố Lý Tự Trọng (13,5m) - Tiếp giáp phố Phùng Hưng
Đất SX-KD đô thị 950.000
Phường Tân Phong Phố Đặng Dung (1B-7)
Tiếp giáp phố Lý Tự Trọng (13,5m) - Tiếp giáp phố Phùng Hưng
Đất SX-KD đô thị 650.000
Phường Tân Phong Phố Nguyễn Trung Trực (1B-8)
Tiếp giáp phố Lý Tự Trọng (13,5m) - Tiếp giáp phố Phùng Hưng
Đất SX-KD đô thị 650.000
Phường Tân Phong Đường 1B-9 (13,5m)
Tiếp giáp phố Trần Đại Nghĩa (20,5) - Tiếp giáp phố Phùng Hưng
Đất SX-KD đô thị 650.000
Phường Tân Phong Phố Lương Định Của
Tiếp giáp phố Nguyễn Trung Trực - Tiếp giáp đường 30/4
Đất SX-KD đô thị 650.000
Phường Tân Phong Phố Phùng Hưng
Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp với đường Phạm Ngọc Thạch
Đất SX-KD đô thị 650.000
Phường Tân Phong Đường nhánh cạnh nhà nghỉ Hoa Ban (Giáp BCH QS tỉnh)
Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp trường tiểu học San Thàng
Đất SX-KD đô thị 450.000 195.000 115.000
Phường Tân Phong Đường Hoàng Văn Thụ
Tiếp giáp phố Trần Đăng Ninh - Tiếp giáp đường Trần Khát Chân
Đất SX-KD đô thị 950.000
Phường Tân Phong Phố Mường Kim
Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi - Tiếp giáp Phố Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX-KD đô thị 950.000
Phường Tân Phong Phố Hương Phong
Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi - Tiếp giáp phố Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX-KD đô thị 950.000
Phường Tân Phong Đường Hoàng Quốc Việt
Tiếp giáp đường TT-2 - Giáp đường Nguyễn Văn Linh
Đất SX-KD đô thị 1.000.000
Phường Tân Phong Đường Hoàng Quốc Việt
Tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh - Tiếp giáp đường Trường Chinh
Đất SX-KD đô thị 1.000.000
Phường Tân Phong Đường Lê Hồng Phong
Tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng - Tiếp giáp đường Trường Chinh
Đất SX-KD đô thị 950.000
Phường Tân Phong Phố Phan Đăng Lưu
Tiếp giáp Phố Mường Kim - Tiếp giáp phố Hương Phong
Đất SX-KD đô thị 800.000
Phường Tân Phong Phố Yết Kiêu
Tiếp giáp phố Nguyễn Thị Minh Khai - Tiếp giáp đường Hoàng Quốc Việt
Đất SX-KD đô thị 950.000
Phường Tân Phong Phố Nguyễn Thị Minh Khai
Tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng - Tiếp giáp đường Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị 950.000
Phường Tân Phong Phố Lê Thanh Nghị
Tiếp giáp đường Lê Hồng Phong - Tiếp giáp phố Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX-KD đô thị 950.000
Phường Tân Phong Phố Nguyễn Duy Trinh
Tiếp giáp đường Lê Hồng Phong - Tiếp giáp phố Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX-KD đô thị 950.000
Phường Tân Phong Đường số 5-12 (13,5m)
Tiếp giáp phố Lê Thanh Nghị - Tiếp giáp phố Nguyễn Duy Trinh
Đất SX-KD đô thị 950.000
Phường Tân Phong Phố Nguyễn Đức Thuận
Tiếp giáp với đường Hoàng Quốc Việt (số nhà 001, tổ dân phố số 16) - Tiếp giáp với dường Hoàng Quốc Việt (số nhà 024, tổ dân phố số 16)
Đất SX-KD đô thị 950.000
Phường Tân Phong Đường số 5-11 (13,5m)
Tiếp giáp Đường Hoàng Quốc Việt - Hết ranh giới đất chợ Tân Phong 2
Đất SX-KD đô thị 1.000.000
Phường Tân Phong Đường số 1 (Khu TTHC - 46 hộ)
Tiếp giáp đường Hoàng Quốc Việt - Giáp đường Nguyễn Văn Linh
Đất SX-KD đô thị 1.000.000
Phường Tân Phong Phố Lê Văn Lương
Tiếp giáp đường Trường Chinh - Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ
Đất SX-KD đô thị 550.000
Phường Tân Phong Đường nhánh số 2, 3
Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ - Tiếp giáp phố Lê Văn Lương
Đất SX-KD đô thị 450.000
Phường Tân Phong Đường Trần Văn Thọ
Tiếp giáp đường T03 - Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị 950.000 355.000 250.000
Phường Tân Phong Đường Trần Văn Thọ
Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi - Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp
Đất SX-KD đô thị 950.000 355.000 250.000
Phường Tân Phong Phố Trịnh Hoài Đức (T01)
Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh - Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ
Đất SX-KD đô thị 950.000
Phường Tân Phong Phố Lê Văn Hưu (T02)
Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh - Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ
Đất SX-KD đô thị 950.000
Phường Tân Phong Đường T03 (13,5m)
Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 950.000 300.000 210.000
Phường Tân Phong Phố Nguyễn Khánh Toàn
Tiếp giáp với đường Hoàng Văn Thái (số nhà 023, tổ dân phố số 19) - Tiếp giáp với đường Trần Văn Thọ (giữa số nhà 033 và số nhà 035, tổ dân phố số 19
Đất SX-KD đô thị 1.000.000
Phường Tân Phong Đường Bùi Thị Xuân (16,5m)
Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái - Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ
Đất SX-KD đô thị 1.100.000
Phường Tân Phong Đường Trần Quý Cáp
Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ - Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái
Đất SX-KD đô thị 950.000 300.000 210.000
Phường Tân Phong Đường Trần Quý Cáp
Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái - Tiếp giáp phố Hoàng Diệu
Đất SX-KD đô thị 1.650.000
Phường Tân Phong Đường Trần Quý Cáp
Tiếp giáp phố Hoàng Diệu - Tiếp giáp phố Trần Quốc Toản
Đất SX-KD đô thị 950.000
Phường Tân Phong Phố Quyết Tiến
Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp - Phố Nguyễn Khánh Toàn
Đất SX-KD đô thị 1.100.000
Phường Tân Phong Phố Đoàn Trần Nghiệp
Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp đường Đặng Thai Mai
Đất SX-KD đô thị 950.000
Phường Tân Phong Đường 4A (16,5m)
Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp đường 2-6
Đất SX-KD đô thị 1.100.000
Phường Tân Phong Phố Lê Anh Xuân
Tiếp giáp đường Đặng Thai Mai - Tiếp giáp đường 2-6
Đất SX-KD đô thị 950.000
Phường Tân Phong Phố Hà Huy Tập
Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp đường Đặng Thai Mai
Đất SX-KD đô thị 1.250.000
Phường Tân Phong Phố Vũ Tông Phan
Tiếp giáp phố Lê Anh Xuân - Tiếp giáp đường 4A
Đất SX-KD đô thị 950.000
Phường Tân Phong Đường Đặng Thai Mai
Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ - Tiếp giáp đường 1-1
Đất SX-KD đô thị 950.000
Phường Tân Phong Phố Trung Dũng
Tiếp giáp phố Đoàn Trần Nghiệp - Tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh
Đất SX-KD đô thị 1.050.000
Phường Tân Phong Phố Nguyễn Văn Tố
Tiếp giáp dường 30-4 - Tiếp giáp đường Đặng Thai Mai
Đất SX-KD đô thị 800.000
Phường Tân Phong Đường 2-6
Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ - Tiếp giáp đường 4A
Đất SX-KD đô thị 800.000
Phường Tân Phong Đường 1-1
Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp đường Nguyễn Lương Bằng
Đất SX-KD đô thị 950.000
Phường Tân Phong Đường Lê Hữu Trác
Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch
Đất SX-KD đô thị 950.000
Phường Tân Phong Đường 2B (13,5m)
Tiếp giáp phố Nguyễn Đình Chiểu - Tiếp giáp phố Phạm Công Bân
Đất SX-KD đô thị 950.000
Phường Tân Phong Đường Tôn Thất Tùng
Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch
Đất SX-KD đô thị 1.650.000
Phường Tân Phong Phố Hồ Đắc Di
Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch
Đất SX-KD đô thị 2.000.000
Phường Tân Phong Phố Nguyễn Đình Chiểu
Tiếp giáp phố Hồ Đắc Di - Tiếp giáp phố Lê Hữu Trác
Đất SX-KD đô thị 950.000
Phường Tân Phong Phố Cù Chính Lan
Giao với phố Tôn Thất Tùng (số nhà 037, tổ dân phố 27) - Tiếp giáp đường Tuệ Tĩnh (số nhà 001, Tổ dân phố 27)
Đất SX-KD đô thị 1.450.000
Phường Tân Phong Phố Phạm Công Bân (Đường 9B - 13,5m)
Tiếp giáp đường Tôn Thất Tùng - Tiếp giáp phố Lê Hữu Trác
Đất SX-KD đô thị 950.000 300.000 180.000
Phường Tân Phong Đường Tuệ Tĩnh
Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ - Tiếp giáp phố Hồ Đắc Di
Đất SX-KD đô thị 1.000.000
Phường Tân Phong Đường Phạm Ngọc Thạch
Tiếp giáp phố Phùng Hưng - Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ
Đất SX-KD đô thị 1.300.000 430.000 260.000
Phường Tân Phong Đường Phạm Ngọc Thạch
Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ - Tiếp giáp đường nhánh vào bản Tả Làn Than
Đất SX-KD đô thị 950.000 300.000 180.000
Phường Tân Phong Phố Đặng Văn Chung (Đường 2B2 - 31m)
Tiếp giáp đường Tôn Thất Tùng - Tiếp giáp phố Lê Hữu Trác
Đất SX-KD đô thị 950.000
Phường Tân Phong Đường Trần Duy Hưng (Đường 2B3 -11,5m)
Tiếp giáp đường Tôn Thất Tùng - Tiếp giáp phố Lê Hữu Trác
Đất SX-KD đô thị 550.000
Phường Tân Phong Phố Thành Công
Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ - Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp
Đất SX-KD đô thị 950.000
Phường Tân Phong Phố Trần Quốc Toản
Tiếp giáp phố Thành Công - Tiếp giáp ranh giới đất CT điện lực Lai Châu
Đất SX-KD đô thị 950.000
Phường Tân Phong Phố Nguyễn Tri Phương
Tiếp giáp đường Bùi Thị Xuân - Tiếp giáp ranh giới đất CT điện lực Lai Châu
Đất SX-KD đô thị 950.000
Phường Tân Phong Đường Hoàng Văn Thái
Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ - Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp
Đất SX-KD đô thị 1.650.000
Phường Tân Phong Đường Hoàng Văn Thái
Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi - Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp
Đất SX-KD đô thị 2.000.000
Phường Tân Phong Phố Nguyễn Thái Học
Tiếp giáp trục N-01 - Tiếp giáp trục N-04
Đất SX-KD đô thị 950.000
Phường Tân Phong Phố Kim Đồng
Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp - Tiếp giáp trục N-04
Đất SX-KD đô thị 950.000 355.000 250.000
Phường Tân Phong Phố Lưu Quý An
Tiếp giáp với đường Hoàng Văn Thái (số nhà 071, tổ dân phố số 19) - Tiếp giáp với phố Kim Đồng (Trường THCS Tân Phong)
Đất SX-KD đô thị 950.000
Phường Tân Phong Phố Hoàng Diệu
Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi - Tiếp giáp phố Thành Công
Đất SX-KD đô thị 1.850.000
Phường Tân Phong Đường Bùi Thị Xuân
Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái - Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ
Đất SX-KD đô thị 1.850.000
Phường Tân Phong Đường D5, D6 (16,5m)
Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh - Tiếp giáp phố Lê Lai
Đất SX-KD đô thị 1.000.000
Phường Tân Phong Phố Nguyễn Vũ Tráng
Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh - Tiếp giáp phố Lê Lai
Đất SX-KD đô thị 1.000.000
Phường Tân Phong Phố Lê Lai
Tiếp giáp đại lộ Lê Lợi - Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương
Đất SX-KD đô thị 1.050.000
Phường Tân Phong Đường N4 (11,5m)
Tiếp giáp phố Nguyễn Vũ Tráng - Tiếp giáp phố Nguyễn Văn Hiền
Đất SX-KD đô thị 800.000
Phường Tân Phong Phố Nguyễn Văn Hiền
Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh - Tiếp giáp phố Nguyễn Vũ Tráng
Đất SX-KD đô thị 800.000
Phường Tân Phong Phố Hồ Xuân Hương
Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ - Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh
Đất SX-KD đô thị 1.300.000
Phường Tân Phong Phố Hồ Xuân Hương
Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh - Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc
Đất SX-KD đô thị 800.000
Phường Tân Phong Phố Xuân Diệu
Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ - Tiếp giáp phố Lê Lai
Đất SX-KD đô thị 800.000
Phường Tân Phong Phố Nam Cao
Tiếp giáp phố Đoàn Thị Điểm - Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh
Đất SX-KD đô thị 800.000
Phường Tân Phong Phố Cao Bá Quát (Đường T1 - 13,5m)
Tiếp giáp phố Tản Đà - Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ
Đất SX-KD đô thị 950.000
Phường Tân Phong Phố Đoàn Thị Điểm
Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương - Tiếp giáp phố Cao Bá Quát
Đất SX-KD đô thị 800.000
Phường Tân Phong Phố Tản Đà
Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc - Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương
Đất SX-KD đô thị 650.000
Phường Tân Phong Đường Trần Quốc Mạnh
Tiếp giáp đường Đại lộ Lê Lợi - Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương
Đất SX-KD đô thị 1.300.000
Phường Tân Phong Đường Trần Quốc Mạnh
Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương - Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc
Đất SX-KD đô thị 1.000.000
Phường Tân Phong Đường Trần Quốc Mạnh
Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh - Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc
Đất SX-KD đô thị 1.000.000
Phường Tân Phong Đường Lò Văn Hặc
Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ - Tiếp giáp phố Tản Đà
Đất SX-KD đô thị 1.000.000
Phường Tân Phong Đường vào nhà máy chè Tam Đường
Tiếp giáp đường Lê Duẩn - Tiếp giáp cổng nhà máy chè
Đất SX-KD đô thị 350.000 225.000 155.000
Phường Tân Phong Phố Trương Định
Tiếp giáp phố Nguyễn Cao - Tiếp giáp đường Trần Quang Diệu
Đất SX-KD đô thị 800.000
Phường Tân Phong Phố Lê Đại Hành (13m)
Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh - Tiếp giáp Phố Bạch Đằng
Đất SX-KD đô thị 950.000
Phường Tân Phong Đường Trần Quang Diệu
Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh - Tiếp giáp phố Nguyễn Cao
Đất SX-KD đô thị 800.000
Phường Tân Phong Ngõ 224 đường Trần Phú
Tiếp giáp đường Trần Phú - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 550.000 245.000 180.000
Phường Tân Phong Đường nhánh bám Ao cá Bác Hồ thuộc phường Tân Phong cũ
Tiếp giáp đường Trần Phú - Tiếp giáp ngõ 224 đường Trần Phú
Đất SX-KD đô thị 550.000 250.000 180.000
Phường Tân Phong Phố Chu Huy Mân
Tiếp giáp phố Sùng Phái Sinh - Tiếp giáp phố Đào Duy Anh
Đất SX-KD đô thị 650.000
Phường Tân Phong Phố Lý Quốc Sư
Tiếp giáp phố Sùng Phái Sinh - Tiếp giáp phố Đào Duy Anh
Đất SX-KD đô thị 650.000
Phường Tân Phong Phố Đào Duy Anh
Tiếp giáp đường Lê Duẩn - Tiếp giáp phố Chu Huy Mẫn
Đất SX-KD đô thị 650.000
Phường Tân Phong Phố Đào Duy Anh
Tiếp giáp phố Chu Huy Mẫn - Tiếp giáp phố Võ Thị Sáu
Đất SX-KD đô thị 550.000
Phường Tân Phong Phố Sùng Phái Sinh
Tiếp giáp đường Lê Duẩn - Tiếp giáp đường Thanh Niên
Đất SX-KD đô thị 650.000
Phường Tân Phong Đường Nguyễn Thị Định
Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh - Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc
Đất SX-KD đô thị 1.300.000
Phường Tân Phong Phố Đồng Khởi
Tiếp giáp đường Nguyễn Thị Định - Tiếp giáp phố Yên Thế
Đất SX-KD đô thị 800.000
Phường Tân Phong Phố Phan Bội Châu (Đường số 6-11)
Tiếp giáp phố Đồng Khởi - Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám
Đất SX-KD đô thị 650.000
Phường Tân Phong Phố Phan Chu Trinh (Đường số 6-12)
Tiếp giáp phố Đồng Khởi - Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám
Đất SX-KD đô thị 650.000
Phường Tân Phong Phố Yên Thế
Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám - Tiếp giáp phố Đồng Khởi
Đất SX-KD đô thị 355.000
Phường Tân Phong Đường Ngô Quyền
Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh - Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám
Đất SX-KD đô thị 750.000 285.000 190.000
Phường Tân Phong Đường số 6-7
Tiếp giáp đường Ngô Quyền - Tiếp giáp đường 6-8
Đất SX-KD đô thị 425.000 205.000 140.000
Phường Tân Phong Đường số 6-8
Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh - Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám
Đất SX-KD đô thị 425.000 205.000 140.000
Phường Tân Phong Đường ven Hồ thượng lưu
Tiếp giáp đường Trần Phú - Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 430.000 210.000
Phường Tân Phong Phố Võ Thị Sáu
Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi - Tiếp giáp phố Sùng Phái Sinh
Đất SX-KD đô thị 1.000.000
Phường Tân Phong Đường Thanh Niên
Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi - Tiếp giáp phố Tô Hiến Thành
Đất SX-KD đô thị 1.450.000
Phường Tân Phong Đường Thanh Niên
Tiếp giáp phố Tô Hiến Thành - Tiếp giáp đường Nguyễn Chi Thanh
Đất SX-KD đô thị 950.000 355.000 210.000
Phường Tân Phong Phố Tô Hiến Thành
Tiếp giáp đường Thanh Niên - Tiếp giáp đường Lê Duẩn
Đất SX-KD đô thị 950.000
Phường Tân Phong Đường số 2 (13,5m)
Tiếp giáp phố Văn Tiến Dũng - Tiếp giáp đường Lê Duẩn
Đất SX-KD đô thị 550.000
Phường Tân Phong Phố Văn Tiến Dũng
Tiếp giáp phố Tô Hiến Thành - Tiếp giáp phố Sùng Phái Sinh
Đất SX-KD đô thị 650.000
Phường Tân Phong Đường số 7 (Nhánh 1)
Tiếp giáp nhánh 2 - Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ
Đất SX-KD đô thị 425.000 205.000 140.000
Phường Tân Phong Đường số 7 (Nhánh 2 vuông góc nhánh 1)
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 375.000 205.000 140.000
Phường Tân Phong Phố Tôn Thất Bách
Tiếp giáp đường Lê Hữu Trác - Tiếp giáp phố Tôn Thất Tùng
Đất SX-KD đô thị 550.000
Phường Tân Phong Phố Lam Sơn
Tiếp giáp đường Đại lộ Lê Lợi - Tiếp giáp đường đi xã Nùng Nàng
Đất SX-KD đô thị 1.300.000
Phường Tân Phong Đường nhánh ven suối tổ dân phố số 21 (Trước cửa nhà hàng Thái Bình Dương)
Tiếp giáp đường nhánh đi vào Nhà văn hoá tổ 21 - Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ
Đất SX-KD đô thị 385.000 205.000 140.000
Phường Tân Phong Đường nhánh đi vào Nhà văn hóa tổ 21
Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ - Tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh
Đất SX-KD đô thị 385.000 205.000 140.000
Phường Tân Phong Đường đi UBND xã Sùng Phái cũ
Tiếp giáp đường Lê Duẩn - Hết địa phận phường Tân Phong cũ
Đất SX-KD đô thị 355.000 170.000 120.000
Phường Tân Phong Đường đi vào tổ dân phố số 5 phường Tân Phong cũ
Tiếp giáp đường Trường Trinh - Đến hết đường
Đất SX-KD đô thị 355.000 240.000 160.000
Phường Tân Phong Đường ven hồ lắng
Tiếp giáp suối tổ dân phố số 8 phường Tân Phong cũ - Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám
Đất SX-KD đô thị 425.000 205.000 140.000
Phường Tân Phong Đường nhánh ven suối tổ dân phố số 8 phường Tân Phong cũ
Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh - Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám
Đất SX-KD đô thị 425.000 205.000 140.000
Phường Tân Phong Phố Hàn Mặc Tử, Phố Nguyễn Văn Siêu
Tiếp giáp phố Nguyễn Huy Tưởng - Tiếp giáp đường Nguyễn Khuyến
Đất SX-KD đô thị 650.000
Phường Tân Phong Đường tránh chợ San Thàng
Tiếp giáp ngã tư đường 30-4, đường Trường Chinh - Tiếp giáp đường QL 4D
Đất SX-KD đô thị 850.000 445.000 255.000
Phường Tân Phong Quốc lộ 4D
Tiếp giáp ngã tư đường 30-4, đường Trường Chinh - Cửa hàng xăng dầu số 18
Đất SX-KD đô thị 900.000 495.000 255.000
Phường Tân Phong Quốc lộ 4D
Cửa hàng xăng dầu số 18 - Hết nhà máy nước
Đất SX-KD đô thị 390.000 222.000 144.000
Phường Tân Phong Tuyến đường Nùng Nàng cũ - Nậm Tăm cũ đến thành phố Lai Châu đoạn qua bản Lao Tỷ Phùng
-
Đất SX-KD đô thị 650.000 415.000 285.000
Phường Tân Phong Đường Hồ Tùng Mậu
Hết địa phận phường Đoàn Kết - Tiếp giáp đường Trần Phú
Đất SX-KD đô thị 1.250.000
Phường Tân Phong Đường đi Đông Pao
Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch - Hết địa phận phường Tân Phong
Đất SX-KD đô thị 550.000 250.000 140.000
Phường Tân Phong Đường đi xã Nùng Nàng
Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ - Hết địa phận phường Tân Phong
Đất SX-KD đô thị 600.000 380.000 270.000
Phường Tân Phong Đường đi Nùng Nàng - Nậm Tăm
Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi - Hết địa phận phường Tân Phong
Đất SX-KD đô thị 550.000 250.000 140.000
Phường Tân Phong Tỉnh lộ 135
Đại lộ Lê Lợi kéo dài tiếp giáp với thành phố Lai Châu cũ - Ngã ba nối với đường cũ từ thành phố Lai Châu đi Nùng Nàng cũ
Đất SX-KD đô thị 1.930.000 1.190.000 570.000
Phường Tân Phong Đường vào đội 5 cũ
Tiếp giáp đường Trường Chinh - đến cuối đường (nhà ông Phan Văn Chung và Phan Thị Thanh)
Đất SX-KD đô thị 360.000 231.000 160.000
Phường Tân Phong Đường vào một số hộ tổ 28, phường Đông Phong cũ
Tiếp giáp đường Trường Chinh - cuối đường
Đất SX-KD đô thị 360.000 231.000 160.000
Phường Tân Phong Đường nhánh 1 nhà máy chè
Cổng nhà máy chè - Nhà ông Thào A Tủa
Đất SX-KD đô thị 350.000 230.000 160.000
Phường Tân Phong Đường nhánh 2 nhà máy chè
Cổng nhà máy chè - Nhà ông Vàng A Xi bà Sùng Thị Lơ
Đất SX-KD đô thị 350.000 230.000 160.000
Phường Tân Phong Tỉnh lộ 130
Quốc lộ 4D - Giáp xã Sin Suối Hồ
Đất SX-KD đô thị 325.000 185.000 120.000
Phường Tân Phong Đường liên bản
Quốc lộ 4D (ngã ba điểm đen) - Hết Bản Mới
Đất SX-KD đô thị 325.000 185.000 120.000
Phường Tân Phong Đường vào trại giam tỉnh
Ngã 3 đường tránh chợ San Thàng - Hết trại giam tỉnh
Đất SX-KD đô thị 325.000 185.000 120.000
Phường Tân Phong Quốc lộ 32
Đường Phạm Ngọc Thạch - Hết Trung đoàn 880
Đất SX-KD đô thị 240.000 70.000 55.000
Phường Tân Phong Quốc lộ 32
Hết Trung đoàn 880 - Hết cửa hàng xăng dầu Hưng Hiển
Đất SX-KD đô thị 192.000 56.000 44.000
Phường Tân Phong Quốc lộ 32
Hết cửa hàng xăng dầu Hưng Hiển - Hết địa phận phường Tân Phong
Đất SX-KD đô thị 154.000 45.000 35.000
Phường Tân Phong Đường vào bản Cóc Pa
Quốc lộ 32 - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 132.000 79.000 48.000
Phường Tân Phong Đường vào bản Nà Bỏ (Tỉnh lộ 136 cu)
Nhà ông Vàng Văn Tét - Nhà đội kiểm lâm
Đất SX-KD đô thị 132.000 79.000 48.000
Phường Tân Phong Đường trục xã bản Giang
Nhà ông Khiết Hợi - Ngã ba đường đi bản Hon
Đất SX-KD đô thị 165.000 99.000 59.000
Phường Tân Phong Đường trục xã bản Giang
Nhà ông Trần Văn Teo - Ngã ba trạm y tế bản Giang
Đất SX-KD đô thị 132.000 79.000 48.000
Phường Tân Phong Đường liên bản đi qua bản Suối Thầu
Ngã ba trạm y tế bản Giang - Giáp xã Nùng Nàng
Đất SX-KD đô thị 132.000 79.000 48.000
Phường Tân Phong Đường liên bản
Ngã ba trạm y tế bản Giang - Hết bản Nà Cơ
Đất SX-KD đô thị 132.000 79.000 48.000
Phường Tân Phong Đường liên bản
Ngã ba trạm y tế bản Giang - Hết bản Tẩn Phù Nhiêu
Đất SX-KD đô thị 132.000 79.000 48.000
Phường Tân Phong Đường liên bản
Nhà ông Lù Văn Say - Hết bản Tình Nà
Đất SX-KD đô thị 132.000 79.000 48.000
Phường Tân Phong Đường liên bản
Đường nối cao tốc - Hết Nhà văn hóa bản Cóc Pa
Đất SX-KD đô thị 132.000 79.000 48.000
Phường Tân Phong Đường liên bản đi qua bản Đoàn Kết
Nhà ông Nguyễn Thành Chung - Nhà ông Trần Văn Dũng
Đất SX-KD đô thị 132.000 79.000 48.000
Phường Tân Phong Đường liên bản
Trường tiểu học Suối Thầu - Nhà ông Tẩn Seo Phìn
Đất SX-KD đô thị 132.000 79.000 48.000
Phường Tân Phong Các vị trí còn lại của phường Tân Phong (gồm các xã, phường: Tân Phong cũ, Đông Phong cũ và San Thàng cũ)
-
Đất SX-KD đô thị 175.000
Phường Tân Phong Các vị trí còn lại của phường Tân Phong (gồm các xã: Bản Giang cũ, Nùng Nàng cũ)
-
Đất SX-KD đô thị 60.000
Phường Tân Phong Phường Tân Phong
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản -
Đất SX-KD 2.000.000 620.000 300.000
Phường Tân Phong Vị trí còn lại - Phường Tân Phong
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản -
Đất SX-KD 120.000
Phường Tân Phong Phường Tân Phong
Đất chuyên trồng lúa -
Đất trồng lúa 41.000 37.000 35.000
Phường Tân Phong Phường Tân Phong
Đất trồng lúa còn lại -
Đất trồng lúa 40.000 36.000 30.000
Phường Tân Phong Phường Tân Phong
-
Đất trồng cây hàng năm 38.000 32.000 27.000
Phường Tân Phong Phường Tân Phong
-
Đất trồng cây lâu năm 40.000 36.000 30.000
Phường Tân Phong Phường Tân Phong
-
Đất nuôi trồng thủy sản 40.000 36.000 30.000
Phường Tân Phong Phường Tân Phong
Đất nương rẫy -
Đất nông nghiệp khác 32.000 29.000 24.000
Phường Tân Phong Phường Tân Phong
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 41.000 37.000 35.000
Phường Tân Phong Phường Tân Phong
-
Đất rừng sản xuất 8.000 8.000 8.000
Phường Tân Phong Phường Tân Phong
-
Đất rừng phòng hộ 4.000 4.000 4.000
Phường Tân Phong Phường Tân Phong
-
Đất rừng đặc dụng 4.000 4.000 4.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Phường Tân Phong Đường 30 - 4
Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ - Hết Bệnh viện Đa khoa tỉnh
Đất ở đô thị 7.900.000
Phường Tân Phong Đường 30 - 4
Tiếp giáp Bệnh viện Đa khoa tỉnh - Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt
Đất ở đô thị 5.600.000 1.500.000 630.000
Phường Tân Phong Đường 30-4
Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt - Tiếp giáp đường Trường Chinh
Đất ở đô thị 4.200.000 1.500.000 630.000
Phường Tân Phong Phố Trần Đăng Ninh
Tiếp giáp đường Trường Chinh - Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt
Đất ở đô thị 2.200.000 750.000 530.000
Phường Tân Phong Đường Trần Huy Liệu
Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt
Đất ở đô thị 2.600.000
Phường Tân Phong Phố Trần Đại Nghĩa
Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch (Trường THCS Đông Phong)
Đất ở đô thị 2.600.000
Phường Tân Phong Đường Nguyễn Hữu Thọ
Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái - Tiếp giáp đường Trường Chinh
Đất ở đô thị 3.300.000 760.000 530.000
Phường Tân Phong Đường Điện Biên Phủ
Tiếp giáp Đường Nguyễn Chí Thanh - Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc
Đất ở đô thị 5.400.000 1.400.000 600.000
Phường Tân Phong Đường Điện Biên Phủ
Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc - Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ
Đất ở đô thị 6.500.000 1.400.000 630.000
Phường Tân Phong Đại lộ Lê Lợi
Tiếp giáp đường Lê Duẩn - Cuối đường đại lộ Lê Lợi (Giáp chân núi Nùng Nàng)
Đất ở đô thị 6.500.000 1.400.000 630.000
Phường Tân Phong Đường Hoàng Hoa Thám
Phố Yên Thế - Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ
Đất ở đô thị 2.200.000
Phường Tân Phong Đường Hoàng Hoa Thám
Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ - Tiếp giáp đường Trần Phú
Đất ở đô thị 2.600.000 740.000 520.000
Phường Tân Phong Đường Nguyễn Chí Thanh
Tiếp giáp đường Lê Duẩn - Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh
Đất ở đô thị 3.300.000 860.000 530.000
Phường Tân Phong Đường Trường Chinh
Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi - Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ
Đất ở đô thị 4.000.000 1.180.000 680.000
Phường Tân Phong Đường Trường Chinh
Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ - Tiếp giáp đường 30-4
Đất ở đô thị 3.500.000 1.040.000 570.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Tân Phong

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Lai Châu mới nhất

Bảng giá đất phường Tân Phong, tỉnh Lai Châu 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Tân Phong, tỉnh Lai Châu 2026

4. Thông tin phường Tân Phong, tỉnh Lai Châu

Diện tích: 106,76 km2 hoặc 106,77 km2 (đạt 1.941,1% so với tiêu chuẩn quy định).

Dân số: 36.456 người (đạt 243,0% so với tiêu chuẩn quy định).

Mật độ dân số: 341 người/km2.

Nguồn gốc thành lập (Trọng tâm sáp nhập giai đoạn 2025 – 2026)

Phường Tân Phong mới chính thức được thành lập và đi vào hoạt động từ ngày 01/07/2025 theo Nghị quyết số 1670/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Đơn vị hành chính này được hình thành dựa trên việc sáp nhập toàn bộ diện tích tự nhiên và quy mô dân số của 5 xã, phường cũ bao gồm:

  • Phường Tân Phong (cũ) (thuộc thành phố Lai Châu).
  • Phường Đông Phong (thuộc thành phố Lai Châu).
  • Xã San Thàng (thuộc thành phố Lai Châu).
  • Xã Nùng Nàng (thuộc huyện Tam Đường).
  • Xã Bản Giang (thuộc huyện Tam Đường).

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định vị trí đất, giá đất tại tỉnh Lai Châu

5.1. Tiêu chí xác định khu vực, vị trí

a) Đối với đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Phải đảm bảo các điều kiện về yếu tố khoảng cách và lợi thế cho sản xuất nông nghiệp và có ít nhất một yếu tố khoảng cách như sau:

+ Phần diện tích đất nông nghiệp trong khu dân cư hoặc gần khu dân cư trong giới hạn khoảng cách ≤500 mét (tính từ ranh giới ngoài cùng của khu dân cư);

+ Phần diện tích đất nông nghiệp nằm trong khu vực lân cận chợ, trong giới hạn khoảng cách ≤ 1000 mét (tính từ ranh giới ngoài cùng của chợ);

+ Phần diện tích đất nông nghiệp cách mép ngoài cùng của vỉa hè, hành lang bảo vệ đường bộ hoặc mép đường giao thông (đối với nơi chưa có quy hoạch) ≤ 500 mét.

Kết hợp với ít nhất 02 trong 04 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp là: Địa hình bằng phẳng; thời tiết, khí hậu thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp; độ phì nhiêu cao; tưới tiêu chủ động.

– Vị trí 2:

+ Phần diện tích đất tiếp giáp sau vị trí 1 và kết hợp với ít nhất 01 trong 04 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp là: Địa hình bằng phẳng; thời tiết, khí hậu thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp; độ phì nhiêu cao; tưới tiêu chủ động.

+ Phần diện tích đất đảm bảo điều kiện về khoảng cách của vị trí 1 nhưng không đạt điều kiện về lợi thế cho sản xuất nông nghiệp của vị trí 1.

Trường hợp vị trí 2, cùng cánh đồng (ruộng lúa), cùng đồi (đất nương, đồi chè) với vị trí 1 và có ít nhất 02 trong 04 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp được xếp vào vị trí 1.

– Vị trí 3:

+ Phần diện tích đất đảm bảo điều kiện về khoảng cách của vị trí 2 nhưng không đạt điều kiện về lợi thế cho sản xuất nông nghiệp của vị trí 2.

+ Phần diện tích còn lại không thuộc vị trí 1 và vị trí 2.

Trường hợp vị trí 3, cùng cánh đồng (ruộng lúa), cùng đồi (đất nương) với vị trí 2 và có ít nhất 01 trong 04 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp là: Địa hình bằng phẳng; thời tiết, khí hậu thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp; độ phì nhiêu cao; tưới tiêu chủ động thì được xếp vào vị trí 2.

b) Đất phi nông nghiệp tại nông thôn

– Khu vực 1: Phần diện tích đất thuộc khu vực tiếp giáp Quốc lộ, đường tỉnh, đường xã, đường giao thông nông thôn tại trung tâm xã hoặc cụm xã đến mét thứ 1.000; Phần diện tích đất nằm trong khu thương mại, dịch vụ, chợ, khu du lịch, khu công nghiệp hoặc gần ranh giới ngoài cùng của khu thương mại, dịch vụ, chợ, khu du lịch, khu công nghiệp có khả năng sinh lợi, có kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ đến mét thứ 1.000 và được chia làm 3 vị trí:

+ Vị trí 1: Phần diện tích đất cách mép ngoài cùng của vỉa hè, chỉ giới đường giao thông hoặc mép ngoài cùng của đường giao thông nông thôn (đối với nơi chưa có quy hoạch) ≤ 40 m; phần diện tích đất nằm trong khu thương mại, dịch vụ, chợ, khu du lịch, khu công nghiệp hoặc gần ranh giới ngoài cùng của khu thương mại, dịch vụ, chợ, khu du lịch, khu công nghiệp ≤ 40 m.

+ Vị trí 2: Phần diện tích đất sau vị trí 1 (sau mét thứ 40) đến mét thứ 100.

+ Vị trí 3: Phần diện tích còn lại của khu vực 1 không thuộc vị trí 1 và vị trí 2.

– Khu vực 2: Phần diện tích đất thuộc khu vực tiếp giáp đường giao thông liên xã, liên thôn, bản đến mét thứ 1000; khu vực đất gần ranh giới ngoài cùng của khu vực 1 đến mét thứ 1000 và được phân thành 02 vị trí như sau:

+ Vị trí 1: Phần diện tích đất cách ranh giới ngoài cùng của khu vực 1 ≤ 40 m; Phần diện tích đất cách mép ngoài cùng của đường giao thông ≤ 40 m.

+ Vị trí 2: Phần diện tích đất còn lại của khu vực 2 không thuộc vị trí 1.

– Khu vực 3: Phần diện tích đất phi nông nghiệp còn lại trên địa bàn xã không thuộc khu vực 1 hoặc khu vực 2.

Trường hợp thửa đất, khu đất có nhiều cách xác định khu vực, vị trí thì được xác định theo cách tính cho giá đất cao nhất.

c) Đất phi nông nghiệp tại đô thị:

– Vị trí 1: Phần diện tích đất có vị trí cách đường, phố, tính từ chỉ giới quy hoạch hành lang an toàn giao thông ≤ 20 m;

– Vị trí 2: Phần diện tích đất sau vị trí 1 (sau mét thứ 20) đến mét thứ 40.

– Vị trí 3: Phần diện tích đất sau vị trí 2 (sau mét thứ 40) đến mét thứ 60.

– Vị trí còn lại: Các vị trí còn lại không thuộc vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3.

5.2. Giá đất trong trường hợp đặc biệt

a) Trường hợp thửa đất có vị trí tiếp giáp với 2 đường, tuyến đường, phố trở lên có giá trong bảng giá đất thì xác định giá theo đường, tuyến đường, phố có mức giá cao nhất; vị trí 1 được tính hệ số bằng 1,2 giá đất của đường, tuyến đường, phố có giá đất cao nhất. Các vị trí còn lại được xác định theo vị trí của đường, tuyến đường, phố có khoảng cách gần nhất; nếu thửa đất có khoảng cách đến các đường, tuyến đường, phố bằng nhau thì áp dụng theo đường, tuyến đường, phố có giá cao nhất. Trường hợp thửa đất không tiếp giáp với tuyến đường, đoạn đường, phố, khu dân cư có giá nhưng tiếp giáp với đường ngõ, ngách đi chung (đường ngõ, ngách do Nhà nước quản lý) chưa có giá thì được xác định theo giá đất của vị trí còn lại trong Bảng giá đất.

b) Trường hợp thửa đất thương mại, dịch vụ; đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ có nhiều mục đích sử dụng thì giá đất được xác định theo từng mục đích sử dụng đất của từng vị trí, khu vực của thửa đất đó.

5.3. Đối với giá các loại đất khác chưa quy định trong Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lai Châu

a) Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng: Giá đất được xác định bằng 50% giá đất rừng sản xuất cùng vị trí và khu vực.

b) Đất nông nghiệp khác: Giá đất được xác định bằng giá đất nông nghiệp liền kề; trường hợp liền kề nhiều loại đất nông nghiệp thì căn cứ vào loại đất nông nghiệp có giá thấp nhất.

c) Đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh, đất tôn giáo, đất tín ngưỡng; đất quốc phòng, an ninh: Giá đất bằng 70% giá đất ở cùng vị trí và khu vực.

d) Đất xây dựng công trình sự nghiệp: Giá đất bằng giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí và khu vực.

đ) Đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất phi nông nghiệp khác: Giá đất bằng giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại dịch vụ cùng vị trí và khu vực.

e) Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt: Giá đất bằng 40% giá đất ở cùng vị trí và khu vực.

g) Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng: Trường hợp sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản thì giá đất được xác định bằng 60% giá đất nuôi trồng thủy sản cùng vị trí; trường hợp sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp hoặc sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng, khai thác thủy sản thì giá đất được xác định bằng 60% giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại dịch vụ cùng vị trí và khu vực.

h) Đất chưa sử dụng khi cần định giá thì giá đất bằng 20% giá đất loại đất liền kề, nếu liền kề với nhiều loại đất khác nhau thì căn cứ vào giá của loại đất có mức giá thấp nhất. Khi đất chưa sử dụng được cấp có thẩm quyền cho phép đưa vào sử dụng thì giá đất được xác định bằng giá đất của loại đất sau khi đưa vào sử dụng.

5.4. Giá đất của các loại đất sử dụng có thời hạn

Giá đất trong bảng giá đất đối với đất sử dụng có thời hạn được tính tương ứng với thời hạn sử dụng đất là 70 năm, trừ đất nông nghiệp được Nhà nước giao cho hộ gia đình, cá nhân theo hạn mức giao đất nông nghiệp, đất nông nghiệp trong hạn mức nhận chuyển quyền thì không căn cứ vào thời hạn sử dụng đất.

4.8/5 - (946 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?