Bảng giá đất phường Tân Triều, thành phố Đồng Nai 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường Tân Triều, thành phố Đồng Nai

Bảng giá đất phường Tân Triều, thành phố Đồng Nai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Đồng Nai. Mức giá đất tại phường Tân Triều được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Tân Triều theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Tân Triều, thành phố Đồng Nai

– Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026;

– Nghị quyết 30/2026/QH16 thành lập thành phố Đồng Nai.


3. Tra cứu bảng giá đất phường Tân Triều, thành phố Đồng Nai mới nhất

Bảng giá đất phường Tân Triều năm 2026

Khu vực: phường Tân Triều.

Loại đất: Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 84.000 đến 500.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Hòa Cây Dương đoạn từ Từ trụ sở UBND xã Bình Hòa (cũ) đến Đường Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 160.000 128.000 96.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Hòa Cây Dương đoạn từ Từ trụ sở UBND xã Bình Hòa (cũ) đến Đường Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng đặc dụng 160.000 128.000 96.000 0
Phường Tân Triều Đường Bình Hòa Cây Dương
Đường Mỹ - Hết Miếu Hàm Hòa
Đất rừng đặc dụng 500.000 400.000 300.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Hòa Cây Dương đoạn từ Đường Mỹ đến Hết Miếu Hàm Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 310.000 248.000 186.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Hòa Cây Dương đoạn từ Đường Mỹ đến Hết Miếu Hàm Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng đặc dụng 310.000 248.000 186.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Hòa Cây Dương đoạn từ Đường Mỹ đến Hết Miếu Hàm Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 240.000 192.000 144.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Hòa Cây Dương đoạn từ Đường Mỹ đến Hết Miếu Hàm Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 240.000 192.000 144.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Hòa Cây Dương đoạn từ Đường Mỹ đến Hết Miếu Hàm Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng đặc dụng 240.000 192.000 144.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Hòa Cây Dương đoạn từ Đường Mỹ đến Hết Miếu Hàm Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 160.000 128.000 96.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Hòa Cây Dương đoạn từ Đường Mỹ đến Hết Miếu Hàm Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng đặc dụng 160.000 128.000 96.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Hòa Cây Dương đoạn từ Đường Mỹ đến Hết Miếu Hàm Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 310.000 248.000 186.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Hòa Cây Dương đoạn từ Đường Mỹ đến Hết Miếu Hàm Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng đặc dụng 310.000 248.000 186.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Hòa Cây Dương đoạn từ Đường Mỹ đến Hết Miếu Hàm Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 240.000 192.000 144.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Hòa Cây Dương đoạn từ Đường Mỹ đến Hết Miếu Hàm Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 240.000 192.000 144.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Hòa Cây Dương đoạn từ Đường Mỹ đến Hết Miếu Hàm Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng đặc dụng 240.000 192.000 144.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Hòa Cây Dương đoạn từ Đường Mỹ đến Hết Miếu Hàm Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 160.000 128.000 96.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Hòa Cây Dương đoạn từ Đường Mỹ đến Hết Miếu Hàm Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng đặc dụng 160.000 128.000 96.000 0
Phường Tân Triều Đường Bình Hòa Cây Dương
Hết Miếu Hàm Hòa - Đường tỉnh 768
Đất rừng đặc dụng 500.000 400.000 300.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Hòa Cây Dương đoạn từ Hết Miếu Hàm Hòa đến Đường tỉnh 768 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 310.000 248.000 186.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Hòa Cây Dương đoạn từ Hết Miếu Hàm Hòa đến Đường tỉnh 768 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng đặc dụng 310.000 248.000 186.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Hòa Cây Dương đoạn từ Hết Miếu Hàm Hòa đến Đường tỉnh 768 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 240.000 192.000 144.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Hòa Cây Dương đoạn từ Hết Miếu Hàm Hòa đến Đường tỉnh 768 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 240.000 192.000 144.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Hòa Cây Dương đoạn từ Hết Miếu Hàm Hòa đến Đường tỉnh 768 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng đặc dụng 240.000 192.000 144.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Hòa Cây Dương đoạn từ Hết Miếu Hàm Hòa đến Đường tỉnh 768 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 160.000 128.000 96.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Hòa Cây Dương đoạn từ Hết Miếu Hàm Hòa đến Đường tỉnh 768 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng đặc dụng 160.000 128.000 96.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Hòa Cây Dương đoạn từ Hết Miếu Hàm Hòa đến Đường tỉnh 768 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 310.000 248.000 186.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Hòa Cây Dương đoạn từ Hết Miếu Hàm Hòa đến Đường tỉnh 768 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng đặc dụng 310.000 248.000 186.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Hòa Cây Dương đoạn từ Hết Miếu Hàm Hòa đến Đường tỉnh 768 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 240.000 192.000 144.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Hòa Cây Dương đoạn từ Hết Miếu Hàm Hòa đến Đường tỉnh 768 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 240.000 192.000 144.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Hòa Cây Dương đoạn từ Hết Miếu Hàm Hòa đến Đường tỉnh 768 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng đặc dụng 240.000 192.000 144.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Hòa Cây Dương đoạn từ Hết Miếu Hàm Hòa đến Đường tỉnh 768 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 160.000 128.000 96.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Hòa Cây Dương đoạn từ Hết Miếu Hàm Hòa đến Đường tỉnh 768 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng đặc dụng 160.000 128.000 96.000 0
Phường Tân Triều Đường Mỹ
Đường tỉnh 768 - Đường Bình Hòa - Cây Dương
Đất rừng đặc dụng 470.000 376.000 282.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Mỹ đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Đường Bình Hòa Cây Dương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 300.000 240.000 180.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Mỹ đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Đường Bình Hòa Cây Dương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng đặc dụng 300.000 240.000 180.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Mỹ đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Đường Bình Hòa Cây Dương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 220.000 176.000 132.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Mỹ đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Đường Bình Hòa Cây Dương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 220.000 176.000 132.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Mỹ đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Đường Bình Hòa Cây Dương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng đặc dụng 220.000 176.000 132.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Mỹ đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Đường Bình Hòa Cây Dương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 140.000 112.000 84.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Mỹ đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Đường Bình Hòa Cây Dương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng đặc dụng 140.000 112.000 84.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Mỹ đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Đường Bình Hòa Cây Dương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 300.000 240.000 180.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Mỹ đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Đường Bình Hòa Cây Dương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng đặc dụng 300.000 240.000 180.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Mỹ đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Đường Bình Hòa Cây Dương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 220.000 176.000 132.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Mỹ đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Đường Bình Hòa Cây Dương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 220.000 176.000 132.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Mỹ đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Đường Bình Hòa Cây Dương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng đặc dụng 220.000 176.000 132.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Mỹ đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Đường Bình Hòa Cây Dương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 140.000 112.000 84.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Mỹ đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Đường Bình Hòa Cây Dương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng đặc dụng 140.000 112.000 84.000 0
Phường Tân Triều Hương lộ 9
Đường tỉnh 768 - Đến hết Km+200
Đất rừng đặc dụng 500.000 400.000 300.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 9 đoạn từ Đường tỉnh 768 đến đến hết Km+200 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 310.000 248.000 186.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 9 đoạn từ Đường tỉnh 768 đến đến hết Km+200 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng đặc dụng 310.000 248.000 186.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 9 đoạn từ Đường tỉnh 768 đến đến hết Km+200 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 240.000 192.000 144.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 9 đoạn từ Đường tỉnh 768 đến đến hết Km+200 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 240.000 192.000 144.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 9 đoạn từ Đường tỉnh 768 đến đến hết Km+200 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng đặc dụng 240.000 192.000 144.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 9 đoạn từ Đường tỉnh 768 đến đến hết Km+200 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 160.000 128.000 96.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 9 đoạn từ Đường tỉnh 768 đến đến hết Km+200 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng đặc dụng 160.000 128.000 96.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 9 đoạn từ Đường tỉnh 768 đến đến hết Km+200 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 310.000 248.000 186.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 9 đoạn từ Đường tỉnh 768 đến đến hết Km+200 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng đặc dụng 310.000 248.000 186.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 9 đoạn từ Đường tỉnh 768 đến đến hết Km+200 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 240.000 192.000 144.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 9 đoạn từ Đường tỉnh 768 đến đến hết Km+200 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 240.000 192.000 144.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 9 đoạn từ Đường tỉnh 768 đến đến hết Km+200 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng đặc dụng 240.000 192.000 144.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 9 đoạn từ Đường tỉnh 768 đến đến hết Km+200 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 160.000 128.000 96.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 9 đoạn từ Đường tỉnh 768 đến đến hết Km+200 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng đặc dụng 160.000 128.000 96.000 0
Phường Tân Triều Hương lộ 9
Đến hết Km+200 - Nhà thờ Tân Triều
Đất rừng đặc dụng 500.000 400.000 300.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 9 đoạn từ Đến hết Km+200 đến Nhà thờ Tân Triều có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 310.000 248.000 186.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 9 đoạn từ Đến hết Km+200 đến Nhà thờ Tân Triều có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng đặc dụng 310.000 248.000 186.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 9 đoạn từ Đến hết Km+200 đến Nhà thờ Tân Triều có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 240.000 192.000 144.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 9 đoạn từ Đến hết Km+200 đến Nhà thờ Tân Triều có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 240.000 192.000 144.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 9 đoạn từ Đến hết Km+200 đến Nhà thờ Tân Triều có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng đặc dụng 240.000 192.000 144.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 9 đoạn từ Đến hết Km+200 đến Nhà thờ Tân Triều có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 160.000 128.000 96.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 9 đoạn từ Đến hết Km+200 đến Nhà thờ Tân Triều có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng đặc dụng 160.000 128.000 96.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 9 đoạn từ Đến hết Km+200 đến Nhà thờ Tân Triều có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 310.000 248.000 186.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 9 đoạn từ Đến hết Km+200 đến Nhà thờ Tân Triều có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng đặc dụng 310.000 248.000 186.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 9 đoạn từ Đến hết Km+200 đến Nhà thờ Tân Triều có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 240.000 192.000 144.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 9 đoạn từ Đến hết Km+200 đến Nhà thờ Tân Triều có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 240.000 192.000 144.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 9 đoạn từ Đến hết Km+200 đến Nhà thờ Tân Triều có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng đặc dụng 240.000 192.000 144.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 9 đoạn từ Đến hết Km+200 đến Nhà thờ Tân Triều có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 160.000 128.000 96.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 9 đoạn từ Đến hết Km+200 đến Nhà thờ Tân Triều có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng đặc dụng 160.000 128.000 96.000 0
Phường Tân Triều Hương lộ 9
Nhà thờ Tân Triều - Hết Miếu Ngói Vĩnh Hiệp
Đất rừng đặc dụng 500.000 400.000 300.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 9 đoạn từ Nhà thờ Tân Triều đến Hết Miếu Ngói Vĩnh Hiệp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 310.000 248.000 186.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 9 đoạn từ Nhà thờ Tân Triều đến Hết Miếu Ngói Vĩnh Hiệp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng đặc dụng 310.000 248.000 186.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 9 đoạn từ Nhà thờ Tân Triều đến Hết Miếu Ngói Vĩnh Hiệp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 240.000 192.000 144.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 9 đoạn từ Nhà thờ Tân Triều đến Hết Miếu Ngói Vĩnh Hiệp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 240.000 192.000 144.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 9 đoạn từ Nhà thờ Tân Triều đến Hết Miếu Ngói Vĩnh Hiệp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng đặc dụng 240.000 192.000 144.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 9 đoạn từ Nhà thờ Tân Triều đến Hết Miếu Ngói Vĩnh Hiệp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 160.000 128.000 96.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 9 đoạn từ Nhà thờ Tân Triều đến Hết Miếu Ngói Vĩnh Hiệp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng đặc dụng 160.000 128.000 96.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 9 đoạn từ Nhà thờ Tân Triều đến Hết Miếu Ngói Vĩnh Hiệp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 310.000 248.000 186.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 9 đoạn từ Nhà thờ Tân Triều đến Hết Miếu Ngói Vĩnh Hiệp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng đặc dụng 310.000 248.000 186.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 9 đoạn từ Nhà thờ Tân Triều đến Hết Miếu Ngói Vĩnh Hiệp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 240.000 192.000 144.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 9 đoạn từ Nhà thờ Tân Triều đến Hết Miếu Ngói Vĩnh Hiệp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 240.000 192.000 144.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 9 đoạn từ Nhà thờ Tân Triều đến Hết Miếu Ngói Vĩnh Hiệp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng đặc dụng 240.000 192.000 144.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 9 đoạn từ Nhà thờ Tân Triều đến Hết Miếu Ngói Vĩnh Hiệp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 160.000 128.000 96.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 9 đoạn từ Nhà thờ Tân Triều đến Hết Miếu Ngói Vĩnh Hiệp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng đặc dụng 160.000 128.000 96.000 0
Phường Tân Triều Đường Thành Đức Tân Triều
Đường Hương lộ 9 - Miếu ngói Vĩnh Hiệp
Đất rừng đặc dụng 500.000 400.000 300.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thành Đức Tân Triều đoạn từ Đường Hương Lộ 9 đến Miếu ngói Vĩnh Hiệp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 310.000 248.000 186.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thành Đức Tân Triều đoạn từ Đường Hương Lộ 9 đến Miếu ngói Vĩnh Hiệp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng đặc dụng 310.000 248.000 186.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thành Đức Tân Triều đoạn từ Đường Hương Lộ 9 đến Miếu ngói Vĩnh Hiệp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 240.000 192.000 144.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thành Đức Tân Triều đoạn từ Đường Hương Lộ 9 đến Miếu ngói Vĩnh Hiệp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 240.000 192.000 144.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thành Đức Tân Triều đoạn từ Đường Hương Lộ 9 đến Miếu ngói Vĩnh Hiệp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng đặc dụng 240.000 192.000 144.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thành Đức Tân Triều đoạn từ Đường Hương Lộ 9 đến Miếu ngói Vĩnh Hiệp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 160.000 128.000 96.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thành Đức Tân Triều đoạn từ Đường Hương Lộ 9 đến Miếu ngói Vĩnh Hiệp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng đặc dụng 160.000 128.000 96.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thành Đức Tân Triều đoạn từ Đường Hương Lộ 9 đến Miếu ngói Vĩnh Hiệp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 310.000 248.000 186.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thành Đức Tân Triều đoạn từ Đường Hương Lộ 9 đến Miếu ngói Vĩnh Hiệp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng đặc dụng 310.000 248.000 186.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thành Đức Tân Triều đoạn từ Đường Hương Lộ 9 đến Miếu ngói Vĩnh Hiệp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 240.000 192.000 144.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thành Đức Tân Triều đoạn từ Đường Hương Lộ 9 đến Miếu ngói Vĩnh Hiệp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 240.000 192.000 144.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thành Đức Tân Triều đoạn từ Đường Hương Lộ 9 đến Miếu ngói Vĩnh Hiệp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng đặc dụng 240.000 192.000 144.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thành Đức Tân Triều đoạn từ Đường Hương Lộ 9 đến Miếu ngói Vĩnh Hiệp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 160.000 128.000 96.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thành Đức Tân Triều đoạn từ Đường Hương Lộ 9 đến Miếu ngói Vĩnh Hiệp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng đặc dụng 160.000 128.000 96.000 0
Phường Tân Triều Hương lộ 7
Đường tỉnh 768 - Đường Bình Lục - Long Phú (gần Đình Bình Thảo)
Đất rừng đặc dụng 500.000 400.000 300.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 7 đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Đường Bình Lục Long Phú (gần Đình Bình Thảo) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 310.000 248.000 186.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 7 đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Đường Bình Lục Long Phú (gần Đình Bình Thảo) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng đặc dụng 310.000 248.000 186.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 7 đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Đường Bình Lục Long Phú (gần Đình Bình Thảo) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 240.000 192.000 144.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 7 đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Đường Bình Lục Long Phú (gần Đình Bình Thảo) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 240.000 192.000 144.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 7 đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Đường Bình Lục Long Phú (gần Đình Bình Thảo) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng đặc dụng 240.000 192.000 144.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 7 đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Đường Bình Lục Long Phú (gần Đình Bình Thảo) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 160.000 128.000 96.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 7 đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Đường Bình Lục Long Phú (gần Đình Bình Thảo) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng đặc dụng 160.000 128.000 96.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 7 đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Đường Bình Lục Long Phú (gần Đình Bình Thảo) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 310.000 248.000 186.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 7 đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Đường Bình Lục Long Phú (gần Đình Bình Thảo) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng đặc dụng 310.000 248.000 186.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 7 đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Đường Bình Lục Long Phú (gần Đình Bình Thảo) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 240.000 192.000 144.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 7 đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Đường Bình Lục Long Phú (gần Đình Bình Thảo) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 240.000 192.000 144.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 7 đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Đường Bình Lục Long Phú (gần Đình Bình Thảo) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng đặc dụng 240.000 192.000 144.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 7 đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Đường Bình Lục Long Phú (gần Đình Bình Thảo) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 160.000 128.000 96.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 7 đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Đường Bình Lục Long Phú (gần Đình Bình Thảo) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng đặc dụng 160.000 128.000 96.000 0
Phường Tân Triều Hương lộ 7
Đường Bình Lục - Long Phú (gần Đình Bình Thảo) - Ranh giới xã Bình Lợi (cũ)
Đất rừng đặc dụng 500.000 400.000 300.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 7 đoạn từ Đường Bình Lục Long Phú (gần Đình Bình Thảo) đến Ranh giới xã Bình Lợi (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 310.000 248.000 186.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 7 đoạn từ Đường Bình Lục Long Phú (gần Đình Bình Thảo) đến Ranh giới xã Bình Lợi (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng đặc dụng 310.000 248.000 186.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 7 đoạn từ Đường Bình Lục Long Phú (gần Đình Bình Thảo) đến Ranh giới xã Bình Lợi (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 240.000 192.000 144.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 7 đoạn từ Đường Bình Lục Long Phú (gần Đình Bình Thảo) đến Ranh giới xã Bình Lợi (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 240.000 192.000 144.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 7 đoạn từ Đường Bình Lục Long Phú (gần Đình Bình Thảo) đến Ranh giới xã Bình Lợi (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng đặc dụng 240.000 192.000 144.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 7 đoạn từ Đường Bình Lục Long Phú (gần Đình Bình Thảo) đến Ranh giới xã Bình Lợi (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 160.000 128.000 96.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 7 đoạn từ Đường Bình Lục Long Phú (gần Đình Bình Thảo) đến Ranh giới xã Bình Lợi (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng đặc dụng 160.000 128.000 96.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 7 đoạn từ Đường Bình Lục Long Phú (gần Đình Bình Thảo) đến Ranh giới xã Bình Lợi (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 310.000 248.000 186.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 7 đoạn từ Đường Bình Lục Long Phú (gần Đình Bình Thảo) đến Ranh giới xã Bình Lợi (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng đặc dụng 310.000 248.000 186.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 7 đoạn từ Đường Bình Lục Long Phú (gần Đình Bình Thảo) đến Ranh giới xã Bình Lợi (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 240.000 192.000 144.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 7 đoạn từ Đường Bình Lục Long Phú (gần Đình Bình Thảo) đến Ranh giới xã Bình Lợi (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 240.000 192.000 144.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 7 đoạn từ Đường Bình Lục Long Phú (gần Đình Bình Thảo) đến Ranh giới xã Bình Lợi (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng đặc dụng 240.000 192.000 144.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 7 đoạn từ Đường Bình Lục Long Phú (gần Đình Bình Thảo) đến Ranh giới xã Bình Lợi (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 160.000 128.000 96.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 7 đoạn từ Đường Bình Lục Long Phú (gần Đình Bình Thảo) đến Ranh giới xã Bình Lợi (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng đặc dụng 160.000 128.000 96.000 0
Phường Tân Triều Hương lộ 7
Ranh giới xã Bình Lợi (cũ) - Hương lộ 15
Đất rừng đặc dụng 500.000 400.000 300.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 7 đoạn từ Ranh giới xã Bình Lợi (cũ) đến Hương lộ 15 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 310.000 248.000 186.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 7 đoạn từ Ranh giới xã Bình Lợi (cũ) đến Hương lộ 15 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng đặc dụng 310.000 248.000 186.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 7 đoạn từ Ranh giới xã Bình Lợi (cũ) đến Hương lộ 15 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 240.000 192.000 144.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 7 đoạn từ Ranh giới xã Bình Lợi (cũ) đến Hương lộ 15 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 240.000 192.000 144.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 7 đoạn từ Ranh giới xã Bình Lợi (cũ) đến Hương lộ 15 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng đặc dụng 240.000 192.000 144.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 7 đoạn từ Ranh giới xã Bình Lợi (cũ) đến Hương lộ 15 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 160.000 128.000 96.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 7 đoạn từ Ranh giới xã Bình Lợi (cũ) đến Hương lộ 15 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng đặc dụng 160.000 128.000 96.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 7 đoạn từ Ranh giới xã Bình Lợi (cũ) đến Hương lộ 15 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 310.000 248.000 186.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 7 đoạn từ Ranh giới xã Bình Lợi (cũ) đến Hương lộ 15 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng đặc dụng 310.000 248.000 186.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 7 đoạn từ Ranh giới xã Bình Lợi (cũ) đến Hương lộ 15 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 240.000 192.000 144.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 7 đoạn từ Ranh giới xã Bình Lợi (cũ) đến Hương lộ 15 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 240.000 192.000 144.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 7 đoạn từ Ranh giới xã Bình Lợi (cũ) đến Hương lộ 15 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng đặc dụng 240.000 192.000 144.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 7 đoạn từ Ranh giới xã Bình Lợi (cũ) đến Hương lộ 15 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 160.000 128.000 96.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 7 đoạn từ Ranh giới xã Bình Lợi (cũ) đến Hương lộ 15 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng đặc dụng 160.000 128.000 96.000 0
Phường Tân Triều Đường Bình Lục - Long Phú
Ngã ba Hương lộ 7 - Hương lộ 7
Đất rừng đặc dụng 500.000 400.000 300.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Lục Long Phú đoạn từ Ngã ba Hương lộ 7 đến Hương lộ 7 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 310.000 248.000 186.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Lục Long Phú đoạn từ Ngã ba Hương lộ 7 đến Hương lộ 7 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng đặc dụng 310.000 248.000 186.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Lục Long Phú đoạn từ Ngã ba Hương lộ 7 đến Hương lộ 7 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 240.000 192.000 144.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Lục Long Phú đoạn từ Ngã ba Hương lộ 7 đến Hương lộ 7 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 240.000 192.000 144.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Lục Long Phú đoạn từ Ngã ba Hương lộ 7 đến Hương lộ 7 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng đặc dụng 240.000 192.000 144.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Lục Long Phú đoạn từ Ngã ba Hương lộ 7 đến Hương lộ 7 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 160.000 128.000 96.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Lục Long Phú đoạn từ Ngã ba Hương lộ 7 đến Hương lộ 7 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng đặc dụng 160.000 128.000 96.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Lục Long Phú đoạn từ Ngã ba Hương lộ 7 đến Hương lộ 7 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 310.000 248.000 186.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Lục Long Phú đoạn từ Ngã ba Hương lộ 7 đến Hương lộ 7 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng đặc dụng 310.000 248.000 186.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Lục Long Phú đoạn từ Ngã ba Hương lộ 7 đến Hương lộ 7 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 240.000 192.000 144.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Lục Long Phú đoạn từ Ngã ba Hương lộ 7 đến Hương lộ 7 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 240.000 192.000 144.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Lục Long Phú đoạn từ Ngã ba Hương lộ 7 đến Hương lộ 7 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng đặc dụng 240.000 192.000 144.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Lục Long Phú đoạn từ Ngã ba Hương lộ 7 đến Hương lộ 7 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 160.000 128.000 96.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Lục Long Phú đoạn từ Ngã ba Hương lộ 7 đến Hương lộ 7 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng đặc dụng 160.000 128.000 96.000 0
Phường Tân Triều Đường liên xã Thạnh Phú - Tân Bình - Bình Lợi cũ
Đường tỉnh 768 - Ranh xã Tân Bình và Bình Lợi (cũ)
Đất rừng đặc dụng 500.000 400.000 300.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Thạnh Phú Tân Bình Bình Lợi cũ đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Ranh xã Tân Bình và Bình Lợi (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 310.000 248.000 186.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Thạnh Phú Tân Bình Bình Lợi cũ đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Ranh xã Tân Bình và Bình Lợi (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng đặc dụng 310.000 248.000 186.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Thạnh Phú Tân Bình Bình Lợi cũ đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Ranh xã Tân Bình và Bình Lợi (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 240.000 192.000 144.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Thạnh Phú Tân Bình Bình Lợi cũ đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Ranh xã Tân Bình và Bình Lợi (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 240.000 192.000 144.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Thạnh Phú Tân Bình Bình Lợi cũ đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Ranh xã Tân Bình và Bình Lợi (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng đặc dụng 240.000 192.000 144.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Thạnh Phú Tân Bình Bình Lợi cũ đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Ranh xã Tân Bình và Bình Lợi (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 160.000 128.000 96.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Thạnh Phú Tân Bình Bình Lợi cũ đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Ranh xã Tân Bình và Bình Lợi (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng đặc dụng 160.000 128.000 96.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Thạnh Phú Tân Bình Bình Lợi cũ đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Ranh xã Tân Bình và Bình Lợi (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 310.000 248.000 186.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Thạnh Phú Tân Bình Bình Lợi cũ đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Ranh xã Tân Bình và Bình Lợi (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng đặc dụng 310.000 248.000 186.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Thạnh Phú Tân Bình Bình Lợi cũ đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Ranh xã Tân Bình và Bình Lợi (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 240.000 192.000 144.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Thạnh Phú Tân Bình Bình Lợi cũ đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Ranh xã Tân Bình và Bình Lợi (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 240.000 192.000 144.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Thạnh Phú Tân Bình Bình Lợi cũ đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Ranh xã Tân Bình và Bình Lợi (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng đặc dụng 240.000 192.000 144.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Thạnh Phú Tân Bình Bình Lợi cũ đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Ranh xã Tân Bình và Bình Lợi (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 160.000 128.000 96.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Thạnh Phú Tân Bình Bình Lợi cũ đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Ranh xã Tân Bình và Bình Lợi (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng đặc dụng 160.000 128.000 96.000 0
Phường Tân Triều Đường liên xã Thạnh Phú - Tân Bình - Bình Lợi cũ
Ranh xã Tân Bình và Bình Lợi (cũ) - Ranh xã Thạnh Phú và Tân Bình (cũ)
Đất rừng đặc dụng 500.000 400.000 300.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Thạnh Phú Tân Bình Bình Lợi cũ đoạn từ Ranh xã Tân Bình và Bình Lợi (cũ) đến Ranh xã Thạnh Phú và Tân Bình cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 310.000 248.000 186.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Thạnh Phú Tân Bình Bình Lợi cũ đoạn từ Ranh xã Tân Bình và Bình Lợi (cũ) đến Ranh xã Thạnh Phú và Tân Bình cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng đặc dụng 310.000 248.000 186.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Thạnh Phú Tân Bình Bình Lợi cũ đoạn từ Ranh xã Tân Bình và Bình Lợi (cũ) đến Ranh xã Thạnh Phú và Tân Bình cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 240.000 192.000 144.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Thạnh Phú Tân Bình Bình Lợi cũ đoạn từ Ranh xã Tân Bình và Bình Lợi (cũ) đến Ranh xã Thạnh Phú và Tân Bình cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 240.000 192.000 144.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Thạnh Phú Tân Bình Bình Lợi cũ đoạn từ Ranh xã Tân Bình và Bình Lợi (cũ) đến Ranh xã Thạnh Phú và Tân Bình cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng đặc dụng 240.000 192.000 144.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Thạnh Phú Tân Bình Bình Lợi cũ đoạn từ Ranh xã Tân Bình và Bình Lợi (cũ) đến Ranh xã Thạnh Phú và Tân Bình cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 160.000 128.000 96.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Thạnh Phú Tân Bình Bình Lợi cũ đoạn từ Ranh xã Tân Bình và Bình Lợi (cũ) đến Ranh xã Thạnh Phú và Tân Bình cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng đặc dụng 160.000 128.000 96.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Thạnh Phú Tân Bình Bình Lợi cũ đoạn từ Ranh xã Tân Bình và Bình Lợi (cũ) đến Ranh xã Thạnh Phú và Tân Bình cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 310.000 248.000 186.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Thạnh Phú Tân Bình Bình Lợi cũ đoạn từ Ranh xã Tân Bình và Bình Lợi (cũ) đến Ranh xã Thạnh Phú và Tân Bình cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng đặc dụng 310.000 248.000 186.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Thạnh Phú Tân Bình Bình Lợi cũ đoạn từ Ranh xã Tân Bình và Bình Lợi (cũ) đến Ranh xã Thạnh Phú và Tân Bình cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 240.000 192.000 144.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Thạnh Phú Tân Bình Bình Lợi cũ đoạn từ Ranh xã Tân Bình và Bình Lợi (cũ) đến Ranh xã Thạnh Phú và Tân Bình cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 240.000 192.000 144.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Thạnh Phú Tân Bình Bình Lợi cũ đoạn từ Ranh xã Tân Bình và Bình Lợi (cũ) đến Ranh xã Thạnh Phú và Tân Bình cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng đặc dụng 240.000 192.000 144.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Thạnh Phú Tân Bình Bình Lợi cũ đoạn từ Ranh xã Tân Bình và Bình Lợi (cũ) đến Ranh xã Thạnh Phú và Tân Bình cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 160.000 128.000 96.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Thạnh Phú Tân Bình Bình Lợi cũ đoạn từ Ranh xã Tân Bình và Bình Lợi (cũ) đến Ranh xã Thạnh Phú và Tân Bình cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng đặc dụng 160.000 128.000 96.000 0
Phường Tân Triều Đường liên xã Thạnh Phú - Tân Bình - Bình Lợi cũ
Hương lộ 7 - Ranh xã Tân Bình và Bình Lợi (cũ)
Đất rừng đặc dụng 500.000 400.000 300.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Thạnh Phú Tân Bình Bình Lợi cũ đoạn từ Hương lộ 7 đến Ranh xã Tân Bình và Bình Lợi (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 310.000 248.000 186.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Thạnh Phú Tân Bình Bình Lợi cũ đoạn từ Hương lộ 7 đến Ranh xã Tân Bình và Bình Lợi (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng đặc dụng 310.000 248.000 186.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Thạnh Phú Tân Bình Bình Lợi cũ đoạn từ Hương lộ 7 đến Ranh xã Tân Bình và Bình Lợi (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 240.000 192.000 144.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Thạnh Phú Tân Bình Bình Lợi cũ đoạn từ Hương lộ 7 đến Ranh xã Tân Bình và Bình Lợi (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 240.000 192.000 144.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Thạnh Phú Tân Bình Bình Lợi cũ đoạn từ Hương lộ 7 đến Ranh xã Tân Bình và Bình Lợi (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng đặc dụng 240.000 192.000 144.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Thạnh Phú Tân Bình Bình Lợi cũ đoạn từ Hương lộ 7 đến Ranh xã Tân Bình và Bình Lợi (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 160.000 128.000 96.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Thạnh Phú Tân Bình Bình Lợi cũ đoạn từ Hương lộ 7 đến Ranh xã Tân Bình và Bình Lợi (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng đặc dụng 160.000 128.000 96.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Thạnh Phú Tân Bình Bình Lợi cũ đoạn từ Hương lộ 7 đến Ranh xã Tân Bình và Bình Lợi (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 310.000 248.000 186.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Thạnh Phú Tân Bình Bình Lợi cũ đoạn từ Hương lộ 7 đến Ranh xã Tân Bình và Bình Lợi (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng đặc dụng 310.000 248.000 186.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Thạnh Phú Tân Bình Bình Lợi cũ đoạn từ Hương lộ 7 đến Ranh xã Tân Bình và Bình Lợi (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 240.000 192.000 144.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Thạnh Phú Tân Bình Bình Lợi cũ đoạn từ Hương lộ 7 đến Ranh xã Tân Bình và Bình Lợi (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 240.000 192.000 144.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Thạnh Phú Tân Bình Bình Lợi cũ đoạn từ Hương lộ 7 đến Ranh xã Tân Bình và Bình Lợi (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng đặc dụng 240.000 192.000 144.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Thạnh Phú Tân Bình Bình Lợi cũ đoạn từ Hương lộ 7 đến Ranh xã Tân Bình và Bình Lợi (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 160.000 128.000 96.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Thạnh Phú Tân Bình Bình Lợi cũ đoạn từ Hương lộ 7 đến Ranh xã Tân Bình và Bình Lợi (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng đặc dụng 160.000 128.000 96.000 0
Phường Tân Triều Đường Bến Đôi 24
Giáp Hương lộ 15 - Bờ sông Đồng Nai
Đất rừng đặc dụng 470.000 376.000 282.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bến Đôi 24 đoạn từ giáp Hương Lộ 15 đến Bờ sông Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 300.000 240.000 180.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bến Đôi 24 đoạn từ giáp Hương Lộ 15 đến Bờ sông Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng đặc dụng 300.000 240.000 180.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bến Đôi 24 đoạn từ giáp Hương Lộ 15 đến Bờ sông Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 220.000 176.000 132.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bến Đôi 24 đoạn từ giáp Hương Lộ 15 đến Bờ sông Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 220.000 176.000 132.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bến Đôi 24 đoạn từ giáp Hương Lộ 15 đến Bờ sông Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng đặc dụng 220.000 176.000 132.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bến Đôi 24 đoạn từ giáp Hương Lộ 15 đến Bờ sông Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 140.000 112.000 84.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bến Đôi 24 đoạn từ giáp Hương Lộ 15 đến Bờ sông Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng đặc dụng 140.000 112.000 84.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bến Đôi 24 đoạn từ giáp Hương Lộ 15 đến Bờ sông Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 300.000 240.000 180.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bến Đôi 24 đoạn từ giáp Hương Lộ 15 đến Bờ sông Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng đặc dụng 300.000 240.000 180.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bến Đôi 24 đoạn từ giáp Hương Lộ 15 đến Bờ sông Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 220.000 176.000 132.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bến Đôi 24 đoạn từ giáp Hương Lộ 15 đến Bờ sông Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 220.000 176.000 132.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bến Đôi 24 đoạn từ giáp Hương Lộ 15 đến Bờ sông Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng đặc dụng 220.000 176.000 132.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bến Đôi 24 đoạn từ giáp Hương Lộ 15 đến Bờ sông Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 140.000 112.000 84.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bến Đôi 24 đoạn từ giáp Hương Lộ 15 đến Bờ sông Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng đặc dụng 140.000 112.000 84.000 0
Phường Tân Triều Đường Cầu Ốc
Hương lộ 7 - Bên phải: hết ranh thửa đất số 166, tờ bản đồ số 62, phường Tân Triều; Bên trái: hết ranh thửa đất số 147, tờ bản đồ số 62, phường Tân Triều.
Đất rừng đặc dụng 470.000 376.000 282.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Cầu Ốc đoạn từ Hương lộ 7 đến Bên phải hết ranh thửa đất số 166, tờ bản đồ số 62, phường Tân Triều; Bên trái hết ranh thửa đất số 147, tờ bản đồ số 62, phường Tân Triều có hiện trạng là đường nhựa, bê
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 300.000 240.000 180.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Cầu Ốc đoạn từ Hương lộ 7 đến Bên phải hết ranh thửa đất số 166, tờ bản đồ số 62, phường Tân Triều; Bên trái hết ranh thửa đất số 147, tờ bản đồ số 62, phường Tân Triều có hiện trạng là đường nhựa, bê
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng đặc dụng 300.000 240.000 180.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Cầu Ốc đoạn từ Hương lộ 7 đến Bên phải hết ranh thửa đất số 166, tờ bản đồ số 62, phường Tân Triều; Bên trái hết ranh thửa đất số 147, tờ bản đồ số 62, phường Tân Triều có hiện trạng là đường nhựa, bê
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 220.000 176.000 132.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Cầu Ốc đoạn từ Hương lộ 7 đến Bên phải hết ranh thửa đất số 166, tờ bản đồ số 62, phường Tân Triều; Bên trái hết ranh thửa đất số 147, tờ bản đồ số 62, phường Tân Triều có hiện trạng là đường nhựa, bê
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 220.000 176.000 132.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Cầu Ốc đoạn từ Hương lộ 7 đến Bên phải hết ranh thửa đất số 166, tờ bản đồ số 62, phường Tân Triều; Bên trái hết ranh thửa đất số 147, tờ bản đồ số 62, phường Tân Triều có hiện trạng là đường nhựa, bê
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng đặc dụng 220.000 176.000 132.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Cầu Ốc đoạn từ Hương lộ 7 đến Bên phải hết ranh thửa đất số 166, tờ bản đồ số 62, phường Tân Triều; Bên trái hết ranh thửa đất số 147, tờ bản đồ số 62, phường Tân Triều có hiện trạng là đường nhựa, bê
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 140.000 112.000 84.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Cầu Ốc đoạn từ Hương lộ 7 đến Bên phải hết ranh thửa đất số 166, tờ bản đồ số 62, phường Tân Triều; Bên trái hết ranh thửa đất số 147, tờ bản đồ số 62, phường Tân Triều có hiện trạng là đường nhựa, bê
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng đặc dụng 140.000 112.000 84.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Cầu Ốc đoạn từ Hương lộ 7 đến Bên phải hết ranh thửa đất số 166, tờ bản đồ số 62, phường Tân Triều; Bên trái hết ranh thửa đất số 147, tờ bản đồ số 62, phường Tân Triều có hiện trạng là
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 300.000 240.000 180.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Cầu Ốc đoạn từ Hương lộ 7 đến Bên phải hết ranh thửa đất số 166, tờ bản đồ số 62, phường Tân Triều; Bên trái hết ranh thửa đất số 147, tờ bản đồ số 62, phường Tân Triều có hiện trạng là
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng đặc dụng 300.000 240.000 180.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Cầu Ốc đoạn từ Hương lộ 7 đến Bên phải hết ranh thửa đất số 166, tờ bản đồ số 62, phường Tân Triều; Bên trái hết ranh thửa đất số 147, tờ bản đồ số 62, phường Tân Triều có hiện trạng là
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 220.000 176.000 132.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Cầu Ốc đoạn từ Hương lộ 7 đến Bên phải hết ranh thửa đất số 166, tờ bản đồ số 62, phường Tân Triều; Bên trái hết ranh thửa đất số 147, tờ bản đồ số 62, phường Tân Triều có hiện trạng là
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 220.000 176.000 132.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Cầu Ốc đoạn từ Hương lộ 7 đến Bên phải hết ranh thửa đất số 166, tờ bản đồ số 62, phường Tân Triều; Bên trái hết ranh thửa đất số 147, tờ bản đồ số 62, phường Tân Triều có hiện trạng là
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng đặc dụng 220.000 176.000 132.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Cầu Ốc đoạn từ Hương lộ 7 đến Bên phải hết ranh thửa đất số 166, tờ bản đồ số 62, phường Tân Triều; Bên trái hết ranh thửa đất số 147, tờ bản đồ số 62, phường Tân Triều có hiện trạng là
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 140.000 112.000 84.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Cầu Ốc đoạn từ Hương lộ 7 đến Bên phải hết ranh thửa đất số 166, tờ bản đồ số 62, phường Tân Triều; Bên trái hết ranh thửa đất số 147, tờ bản đồ số 62, phường Tân Triều có hiện trạng là
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng đặc dụng 140.000 112.000 84.000 0
Phường Tân Triều Đường Đất Cát
Hương lộ 15 - Giáp ranh thửa đất số 305, tờ bản đồ số 62, phường Tân Triều
Đất rừng đặc dụng 470.000 376.000 282.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đất Cát đoạn từ Hương lộ 15 đến Giáp ranh thửa đất số 305, tờ bản đồ số 62, phường Tân Triều có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 300.000 240.000 180.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đất Cát đoạn từ Hương lộ 15 đến Giáp ranh thửa đất số 305, tờ bản đồ số 62, phường Tân Triều có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng đặc dụng 300.000 240.000 180.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đất Cát đoạn từ Hương lộ 15 đến Giáp ranh thửa đất số 305, tờ bản đồ số 62, phường Tân Triều có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 220.000 176.000 132.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đất Cát đoạn từ Hương lộ 15 đến Giáp ranh thửa đất số 305, tờ bản đồ số 62, phường Tân Triều có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 220.000 176.000 132.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đất Cát đoạn từ Hương lộ 15 đến Giáp ranh thửa đất số 305, tờ bản đồ số 62, phường Tân Triều có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng đặc dụng 220.000 176.000 132.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đất Cát đoạn từ Hương lộ 15 đến Giáp ranh thửa đất số 305, tờ bản đồ số 62, phường Tân Triều có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 140.000 112.000 84.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đất Cát đoạn từ Hương lộ 15 đến Giáp ranh thửa đất số 305, tờ bản đồ số 62, phường Tân Triều có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng đặc dụng 140.000 112.000 84.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đất Cát đoạn từ Hương lộ 15 đến Giáp ranh thửa đất số 305, tờ bản đồ số 62, phường Tân Triều có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 300.000 240.000 180.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đất Cát đoạn từ Hương lộ 15 đến Giáp ranh thửa đất số 305, tờ bản đồ số 62, phường Tân Triều có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng đặc dụng 300.000 240.000 180.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đất Cát đoạn từ Hương lộ 15 đến Giáp ranh thửa đất số 305, tờ bản đồ số 62, phường Tân Triều có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 220.000 176.000 132.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đất Cát đoạn từ Hương lộ 15 đến Giáp ranh thửa đất số 305, tờ bản đồ số 62, phường Tân Triều có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 220.000 176.000 132.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đất Cát đoạn từ Hương lộ 15 đến Giáp ranh thửa đất số 305, tờ bản đồ số 62, phường Tân Triều có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng đặc dụng 220.000 176.000 132.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đất Cát đoạn từ Hương lộ 15 đến Giáp ranh thửa đất số 305, tờ bản đồ số 62, phường Tân Triều có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 140.000 112.000 84.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đất Cát đoạn từ Hương lộ 15 đến Giáp ranh thửa đất số 305, tờ bản đồ số 62, phường Tân Triều có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng đặc dụng 140.000 112.000 84.000 0
Phường Tân Triều Đường liên ấp 3 - 4
Hương lộ 15 - Hương lộ 7
Đất rừng đặc dụng 470.000 376.000 282.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp 3 4 đoạn từ Hương lộ 15 đến Hương lộ 7 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 300.000 240.000 180.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp 3 4 đoạn từ Hương lộ 15 đến Hương lộ 7 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng đặc dụng 300.000 240.000 180.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp 3 4 đoạn từ Hương lộ 15 đến Hương lộ 7 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 220.000 176.000 132.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp 3 4 đoạn từ Hương lộ 15 đến Hương lộ 7 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 220.000 176.000 132.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp 3 4 đoạn từ Hương lộ 15 đến Hương lộ 7 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng đặc dụng 220.000 176.000 132.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp 3 4 đoạn từ Hương lộ 15 đến Hương lộ 7 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 140.000 112.000 84.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp 3 4 đoạn từ Hương lộ 15 đến Hương lộ 7 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng đặc dụng 140.000 112.000 84.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp 3 4 đoạn từ Hương lộ 15 đến Hương lộ 7 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 300.000 240.000 180.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp 3 4 đoạn từ Hương lộ 15 đến Hương lộ 7 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng đặc dụng 300.000 240.000 180.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp 3 4 đoạn từ Hương lộ 15 đến Hương lộ 7 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 220.000 176.000 132.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp 3 4 đoạn từ Hương lộ 15 đến Hương lộ 7 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 220.000 176.000 132.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp 3 4 đoạn từ Hương lộ 15 đến Hương lộ 7 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng đặc dụng 220.000 176.000 132.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp 3 4 đoạn từ Hương lộ 15 đến Hương lộ 7 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 140.000 112.000 84.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp 3 4 đoạn từ Hương lộ 15 đến Hương lộ 7 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng đặc dụng 140.000 112.000 84.000 0
Phường Tân Triều Đường Long Chiến
Hương lộ 15 - Bờ sông Đồng Nai
Đất rừng đặc dụng 470.000 376.000 282.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Long Chiến đoạn từ Hương lộ 15 đến Bờ sông Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 300.000 240.000 180.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Long Chiến đoạn từ Hương lộ 15 đến Bờ sông Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng đặc dụng 300.000 240.000 180.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Long Chiến đoạn từ Hương lộ 15 đến Bờ sông Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 220.000 176.000 132.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Long Chiến đoạn từ Hương lộ 15 đến Bờ sông Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 220.000 176.000 132.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Long Chiến đoạn từ Hương lộ 15 đến Bờ sông Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng đặc dụng 220.000 176.000 132.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Long Chiến đoạn từ Hương lộ 15 đến Bờ sông Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 140.000 112.000 84.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Long Chiến đoạn từ Hương lộ 15 đến Bờ sông Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng đặc dụng 140.000 112.000 84.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Long Chiến đoạn từ Hương lộ 15 đến Bờ sông Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 300.000 240.000 180.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Long Chiến đoạn từ Hương lộ 15 đến Bờ sông Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng đặc dụng 300.000 240.000 180.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Long Chiến đoạn từ Hương lộ 15 đến Bờ sông Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 220.000 176.000 132.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Long Chiến đoạn từ Hương lộ 15 đến Bờ sông Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 220.000 176.000 132.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Long Chiến đoạn từ Hương lộ 15 đến Bờ sông Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng đặc dụng 220.000 176.000 132.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Long Chiến đoạn từ Hương lộ 15 đến Bờ sông Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 140.000 112.000 84.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Long Chiến đoạn từ Hương lộ 15 đến Bờ sông Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng đặc dụng 140.000 112.000 84.000 0
Phường Tân Triều Đường Xóm Rạch
Hương lộ 15 - Bờ sông Đồng Nai
Đất rừng đặc dụng 470.000 376.000 282.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xóm Rạch đoạn từ Hương lộ 15 đến Bờ sông Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 300.000 240.000 180.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xóm Rạch đoạn từ Hương lộ 15 đến Bờ sông Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng đặc dụng 300.000 240.000 180.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xóm Rạch đoạn từ Hương lộ 15 đến Bờ sông Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 220.000 176.000 132.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xóm Rạch đoạn từ Hương lộ 15 đến Bờ sông Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 220.000 176.000 132.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xóm Rạch đoạn từ Hương lộ 15 đến Bờ sông Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng đặc dụng 220.000 176.000 132.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xóm Rạch đoạn từ Hương lộ 15 đến Bờ sông Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 140.000 112.000 84.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xóm Rạch đoạn từ Hương lộ 15 đến Bờ sông Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng đặc dụng 140.000 112.000 84.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xóm Rạch đoạn từ Hương lộ 15 đến Bờ sông Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 300.000 240.000 180.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xóm Rạch đoạn từ Hương lộ 15 đến Bờ sông Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng đặc dụng 300.000 240.000 180.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xóm Rạch đoạn từ Hương lộ 15 đến Bờ sông Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 220.000 176.000 132.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xóm Rạch đoạn từ Hương lộ 15 đến Bờ sông Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 220.000 176.000 132.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xóm Rạch đoạn từ Hương lộ 15 đến Bờ sông Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng đặc dụng 220.000 176.000 132.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xóm Rạch đoạn từ Hương lộ 15 đến Bờ sông Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 140.000 112.000 84.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xóm Rạch đoạn từ Hương lộ 15 đến Bờ sông Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng đặc dụng 140.000 112.000 84.000 0
Phường Tân Triều Đường Đa Lộc
Hương lộ 15 - Bờ sông Đồng Nai
Đất rừng đặc dụng 470.000 376.000 282.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đa Lộc đoạn từ Hương lộ 15 đến Bờ sông Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 300.000 240.000 180.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đa Lộc đoạn từ Hương lộ 15 đến Bờ sông Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng đặc dụng 300.000 240.000 180.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đa Lộc đoạn từ Hương lộ 15 đến Bờ sông Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 220.000 176.000 132.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đa Lộc đoạn từ Hương lộ 15 đến Bờ sông Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 220.000 176.000 132.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đa Lộc đoạn từ Hương lộ 15 đến Bờ sông Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng đặc dụng 220.000 176.000 132.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đa Lộc đoạn từ Hương lộ 15 đến Bờ sông Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 140.000 112.000 84.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đa Lộc đoạn từ Hương lộ 15 đến Bờ sông Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng đặc dụng 140.000 112.000 84.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đa Lộc đoạn từ Hương lộ 15 đến Bờ sông Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 300.000 240.000 180.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đa Lộc đoạn từ Hương lộ 15 đến Bờ sông Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng đặc dụng 300.000 240.000 180.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đa Lộc đoạn từ Hương lộ 15 đến Bờ sông Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 220.000 176.000 132.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đa Lộc đoạn từ Hương lộ 15 đến Bờ sông Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 220.000 176.000 132.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đa Lộc đoạn từ Hương lộ 15 đến Bờ sông Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng đặc dụng 220.000 176.000 132.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đa Lộc đoạn từ Hương lộ 15 đến Bờ sông Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 140.000 112.000 84.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đa Lộc đoạn từ Hương lộ 15 đến Bờ sông Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng đặc dụng 140.000 112.000 84.000 0
Phường Tân Triều Đường Bàu Tre
Hương lộ 15 - Hương lộ 6
Đất rừng đặc dụng 500.000 400.000 300.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bàu Tre đoạn từ Hương lộ 15 đến Hương lộ 6 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 310.000 248.000 186.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bàu Tre đoạn từ Hương lộ 15 đến Hương lộ 6 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng đặc dụng 310.000 248.000 186.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bàu Tre đoạn từ Hương lộ 15 đến Hương lộ 6 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 240.000 192.000 144.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bàu Tre đoạn từ Hương lộ 15 đến Hương lộ 6 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 240.000 192.000 144.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bàu Tre đoạn từ Hương lộ 15 đến Hương lộ 6 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng đặc dụng 240.000 192.000 144.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bàu Tre đoạn từ Hương lộ 15 đến Hương lộ 6 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 160.000 128.000 96.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bàu Tre đoạn từ Hương lộ 15 đến Hương lộ 6 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng đặc dụng 160.000 128.000 96.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bàu Tre đoạn từ Hương lộ 15 đến Hương lộ 6 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 310.000 248.000 186.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bàu Tre đoạn từ Hương lộ 15 đến Hương lộ 6 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng đặc dụng 310.000 248.000 186.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bàu Tre đoạn từ Hương lộ 15 đến Hương lộ 6 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 240.000 192.000 144.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bàu Tre đoạn từ Hương lộ 15 đến Hương lộ 6 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 240.000 192.000 144.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bàu Tre đoạn từ Hương lộ 15 đến Hương lộ 6 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng đặc dụng 240.000 192.000 144.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bàu Tre đoạn từ Hương lộ 15 đến Hương lộ 6 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 160.000 128.000 96.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bàu Tre đoạn từ Hương lộ 15 đến Hương lộ 6 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng đặc dụng 160.000 128.000 96.000 0
Phường Tân Triều Hương lộ 6
Hương lộ 15 - Bờ sông Đồng Nai
Đất rừng đặc dụng 500.000 400.000 300.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 6 đoạn từ Hương lộ 15 đến Bờ sông Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 310.000 248.000 186.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 6 đoạn từ Hương lộ 15 đến Bờ sông Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng đặc dụng 310.000 248.000 186.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 6 đoạn từ Hương lộ 15 đến Bờ sông Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 240.000 192.000 144.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 6 đoạn từ Hương lộ 15 đến Bờ sông Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 240.000 192.000 144.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 6 đoạn từ Hương lộ 15 đến Bờ sông Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng đặc dụng 240.000 192.000 144.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 6 đoạn từ Hương lộ 15 đến Bờ sông Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 160.000 128.000 96.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 6 đoạn từ Hương lộ 15 đến Bờ sông Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng đặc dụng 160.000 128.000 96.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 6 đoạn từ Hương lộ 15 đến Bờ sông Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 310.000 248.000 186.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 6 đoạn từ Hương lộ 15 đến Bờ sông Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng đặc dụng 310.000 248.000 186.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 6 đoạn từ Hương lộ 15 đến Bờ sông Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 240.000 192.000 144.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 6 đoạn từ Hương lộ 15 đến Bờ sông Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 240.000 192.000 144.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 6 đoạn từ Hương lộ 15 đến Bờ sông Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng đặc dụng 240.000 192.000 144.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 6 đoạn từ Hương lộ 15 đến Bờ sông Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 160.000 128.000 96.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 6 đoạn từ Hương lộ 15 đến Bờ sông Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng đặc dụng 160.000 128.000 96.000 0
Phường Tân Triều Đường Tân Hiền
Đường tỉnh 768 - Giáp ranh phường Trảng Dài
Đất rừng đặc dụng 470.000 376.000 282.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Hiền đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Giáp ranh phường Trảng Dài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 300.000 240.000 180.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Hiền đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Giáp ranh phường Trảng Dài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng đặc dụng 300.000 240.000 180.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Hiền đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Giáp ranh phường Trảng Dài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 220.000 176.000 132.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Hiền đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Giáp ranh phường Trảng Dài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 220.000 176.000 132.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Hiền đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Giáp ranh phường Trảng Dài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng đặc dụng 220.000 176.000 132.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Hiền đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Giáp ranh phường Trảng Dài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 140.000 112.000 84.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Hiền đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Giáp ranh phường Trảng Dài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng đặc dụng 140.000 112.000 84.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Hiền đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Giáp ranh phường Trảng Dài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 300.000 240.000 180.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Hiền đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Giáp ranh phường Trảng Dài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng đặc dụng 300.000 240.000 180.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Hiền đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Giáp ranh phường Trảng Dài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 220.000 176.000 132.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Hiền đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Giáp ranh phường Trảng Dài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 220.000 176.000 132.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Hiền đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Giáp ranh phường Trảng Dài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng đặc dụng 220.000 176.000 132.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Hiền đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Giáp ranh phường Trảng Dài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 140.000 112.000 84.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Hiền đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Giáp ranh phường Trảng Dài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng đặc dụng 140.000 112.000 84.000 0
Phường Tân Triều Đường Lò Thổi
Đường tỉnh 768 - Giáp ranh xã Thạnh Phú cũ
Đất rừng đặc dụng 470.000 376.000 282.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lò Thổi đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Giáp ranh xã Thạnh Phú cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 300.000 240.000 180.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lò Thổi đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Giáp ranh xã Thạnh Phú cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng đặc dụng 300.000 240.000 180.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lò Thổi đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Giáp ranh xã Thạnh Phú cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 220.000 176.000 132.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lò Thổi đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Giáp ranh xã Thạnh Phú cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 220.000 176.000 132.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lò Thổi đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Giáp ranh xã Thạnh Phú cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng đặc dụng 220.000 176.000 132.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lò Thổi đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Giáp ranh xã Thạnh Phú cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 140.000 112.000 84.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lò Thổi đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Giáp ranh xã Thạnh Phú cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng đặc dụng 140.000 112.000 84.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lò Thổi đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Giáp ranh xã Thạnh Phú cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 300.000 240.000 180.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lò Thổi đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Giáp ranh xã Thạnh Phú cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng đặc dụng 300.000 240.000 180.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lò Thổi đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Giáp ranh xã Thạnh Phú cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 220.000 176.000 132.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lò Thổi đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Giáp ranh xã Thạnh Phú cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 220.000 176.000 132.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lò Thổi đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Giáp ranh xã Thạnh Phú cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng đặc dụng 220.000 176.000 132.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lò Thổi đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Giáp ranh xã Thạnh Phú cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 140.000 112.000 84.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lò Thổi đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Giáp ranh xã Thạnh Phú cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng đặc dụng 140.000 112.000 84.000 0
Phường Tân Triều Đường Chùa Cao Đài
Đường tỉnh 768 - Hương lộ 15
Đất rừng đặc dụng 470.000 376.000 282.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chùa Cao Đài đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Hương lộ 15 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 300.000 240.000 180.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chùa Cao Đài đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Hương lộ 15 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng đặc dụng 300.000 240.000 180.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chùa Cao Đài đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Hương lộ 15 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 220.000 176.000 132.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chùa Cao Đài đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Hương lộ 15 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 220.000 176.000 132.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chùa Cao Đài đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Hương lộ 15 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng đặc dụng 220.000 176.000 132.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chùa Cao Đài đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Hương lộ 15 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 140.000 112.000 84.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chùa Cao Đài đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Hương lộ 15 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng đặc dụng 140.000 112.000 84.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chùa Cao Đài đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Hương lộ 15 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 300.000 240.000 180.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chùa Cao Đài đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Hương lộ 15 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng đặc dụng 300.000 240.000 180.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chùa Cao Đài đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Hương lộ 15 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 220.000 176.000 132.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chùa Cao Đài đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Hương lộ 15 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 220.000 176.000 132.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chùa Cao Đài đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Hương lộ 15 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng đặc dụng 220.000 176.000 132.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chùa Cao Đài đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Hương lộ 15 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 140.000 112.000 84.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chùa Cao Đài đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Hương lộ 15 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng đặc dụng 140.000 112.000 84.000 0
Phường Tân Triều Đường ranh phường Tân Triều phường Trảng Dài
Đường tỉnh 768 - Ngã ba (hết ranh thửa đất số 121, tờ bản đồ số 19)
Đất rừng đặc dụng 500.000 400.000 300.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ranh phường Tân Triều phường Trảng Dài đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Ngã ba (hết ranh thửa đất số 121, tờ bản đồ số 19) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 310.000 248.000 186.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ranh phường Tân Triều phường Trảng Dài đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Ngã ba (hết ranh thửa đất số 121, tờ bản đồ số 19) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng đặc dụng 310.000 248.000 186.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ranh phường Tân Triều phường Trảng Dài đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Ngã ba (hết ranh thửa đất số 121, tờ bản đồ số 19) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 240.000 192.000 144.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ranh phường Tân Triều phường Trảng Dài đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Ngã ba (hết ranh thửa đất số 121, tờ bản đồ số 19) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 240.000 192.000 144.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ranh phường Tân Triều phường Trảng Dài đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Ngã ba (hết ranh thửa đất số 121, tờ bản đồ số 19) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng đặc dụng 240.000 192.000 144.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ranh phường Tân Triều phường Trảng Dài đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Ngã ba (hết ranh thửa đất số 121, tờ bản đồ số 19) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 160.000 128.000 96.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ranh phường Tân Triều phường Trảng Dài đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Ngã ba (hết ranh thửa đất số 121, tờ bản đồ số 19) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng đặc dụng 160.000 128.000 96.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ranh phường Tân Triều phường Trảng Dài đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Ngã ba (hết ranh thửa đất số 121, tờ bản đồ số 19) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 310.000 248.000 186.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ranh phường Tân Triều phường Trảng Dài đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Ngã ba (hết ranh thửa đất số 121, tờ bản đồ số 19) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng đặc dụng 310.000 248.000 186.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ranh phường Tân Triều phường Trảng Dài đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Ngã ba (hết ranh thửa đất số 121, tờ bản đồ số 19) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 240.000 192.000 144.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ranh phường Tân Triều phường Trảng Dài đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Ngã ba (hết ranh thửa đất số 121, tờ bản đồ số 19) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 240.000 192.000 144.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ranh phường Tân Triều phường Trảng Dài đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Ngã ba (hết ranh thửa đất số 121, tờ bản đồ số 19) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng đặc dụng 240.000 192.000 144.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ranh phường Tân Triều phường Trảng Dài đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Ngã ba (hết ranh thửa đất số 121, tờ bản đồ số 19) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 160.000 128.000 96.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ranh phường Tân Triều phường Trảng Dài đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Ngã ba (hết ranh thửa đất số 121, tờ bản đồ số 19) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng đặc dụng 160.000 128.000 96.000 0
Phường Tân Triều Đường ranh phường Tân Triều phường Trảng Dài
Ngã ba (hết ranh thửa đất số 121, tờ bản đồ số 19) - Giáp ranh xã Thạnh Phú (cũ)
Đất rừng đặc dụng 500.000 400.000 300.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ranh phường Tân Triều phường Trảng Dài đoạn từ Ngã ba (hết ranh thửa đất số 121, tờ bản đồ số 19) đến Giáp ranh xã Thạnh Phú (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 310.000 248.000 186.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ranh phường Tân Triều phường Trảng Dài đoạn từ Ngã ba (hết ranh thửa đất số 121, tờ bản đồ số 19) đến Giáp ranh xã Thạnh Phú (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng đặc dụng 310.000 248.000 186.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ranh phường Tân Triều phường Trảng Dài đoạn từ Ngã ba (hết ranh thửa đất số 121, tờ bản đồ số 19) đến Giáp ranh xã Thạnh Phú (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 240.000 192.000 144.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ranh phường Tân Triều phường Trảng Dài đoạn từ Ngã ba (hết ranh thửa đất số 121, tờ bản đồ số 19) đến Giáp ranh xã Thạnh Phú (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 240.000 192.000 144.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ranh phường Tân Triều phường Trảng Dài đoạn từ Ngã ba (hết ranh thửa đất số 121, tờ bản đồ số 19) đến Giáp ranh xã Thạnh Phú (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng đặc dụng 240.000 192.000 144.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ranh phường Tân Triều phường Trảng Dài đoạn từ Ngã ba (hết ranh thửa đất số 121, tờ bản đồ số 19) đến Giáp ranh xã Thạnh Phú (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 160.000 128.000 96.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ranh phường Tân Triều phường Trảng Dài đoạn từ Ngã ba (hết ranh thửa đất số 121, tờ bản đồ số 19) đến Giáp ranh xã Thạnh Phú (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng đặc dụng 160.000 128.000 96.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ranh phường Tân Triều phường Trảng Dài đoạn từ Ngã ba (hết ranh thửa đất số 121, tờ bản đồ số 19) đến Giáp ranh xã Thạnh Phú (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 310.000 248.000 186.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ranh phường Tân Triều phường Trảng Dài đoạn từ Ngã ba (hết ranh thửa đất số 121, tờ bản đồ số 19) đến Giáp ranh xã Thạnh Phú (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng đặc dụng 310.000 248.000 186.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ranh phường Tân Triều phường Trảng Dài đoạn từ Ngã ba (hết ranh thửa đất số 121, tờ bản đồ số 19) đến Giáp ranh xã Thạnh Phú (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 240.000 192.000 144.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ranh phường Tân Triều phường Trảng Dài đoạn từ Ngã ba (hết ranh thửa đất số 121, tờ bản đồ số 19) đến Giáp ranh xã Thạnh Phú (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 240.000 192.000 144.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ranh phường Tân Triều phường Trảng Dài đoạn từ Ngã ba (hết ranh thửa đất số 121, tờ bản đồ số 19) đến Giáp ranh xã Thạnh Phú (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng đặc dụng 240.000 192.000 144.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ranh phường Tân Triều phường Trảng Dài đoạn từ Ngã ba (hết ranh thửa đất số 121, tờ bản đồ số 19) đến Giáp ranh xã Thạnh Phú (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 160.000 128.000 96.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ranh phường Tân Triều phường Trảng Dài đoạn từ Ngã ba (hết ranh thửa đất số 121, tờ bản đồ số 19) đến Giáp ranh xã Thạnh Phú (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng đặc dụng 160.000 128.000 96.000 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Hòa Cây Dương đoạn từ Từ trụ sở UBND xã Bình Hòa (cũ) đến Đường Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 160.000 128.000 96.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Hòa Cây Dương đoạn từ Từ trụ sở UBND xã Bình Hòa (cũ) đến Đường Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng đặc dụng 160.000 128.000 96.000 0
Phường Tân Triều Đường Bình Hòa Cây Dương
Đường Mỹ - Hết Miếu Hàm Hòa
Đất rừng đặc dụng 500.000 400.000 300.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Hòa Cây Dương đoạn từ Đường Mỹ đến Hết Miếu Hàm Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 310.000 248.000 186.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Hòa Cây Dương đoạn từ Đường Mỹ đến Hết Miếu Hàm Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng đặc dụng 310.000 248.000 186.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Hòa Cây Dương đoạn từ Đường Mỹ đến Hết Miếu Hàm Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 240.000 192.000 144.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Hòa Cây Dương đoạn từ Đường Mỹ đến Hết Miếu Hàm Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 240.000 192.000 144.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Hòa Cây Dương đoạn từ Đường Mỹ đến Hết Miếu Hàm Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng đặc dụng 240.000 192.000 144.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Hòa Cây Dương đoạn từ Đường Mỹ đến Hết Miếu Hàm Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 160.000 128.000 96.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Hòa Cây Dương đoạn từ Đường Mỹ đến Hết Miếu Hàm Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng đặc dụng 160.000 128.000 96.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Hòa Cây Dương đoạn từ Đường Mỹ đến Hết Miếu Hàm Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 310.000 248.000 186.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Hòa Cây Dương đoạn từ Đường Mỹ đến Hết Miếu Hàm Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng đặc dụng 310.000 248.000 186.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Hòa Cây Dương đoạn từ Đường Mỹ đến Hết Miếu Hàm Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 240.000 192.000 144.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Hòa Cây Dương đoạn từ Đường Mỹ đến Hết Miếu Hàm Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 240.000 192.000 144.000 0
Phường Tân Triều Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Hòa Cây Dương đoạn từ Đường Mỹ đến Hết Miếu Hàm Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng đặc dụng 240.000 192.000 144.000 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Tân Triều

Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Đồng Nai mới nhất

Bảng giá đất phường Tân Triều, thành phố Đồng Nai 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Tân Triều, thành phố Đồng Nai 2026

4. Thông tin phường Tân Triều, thành phố Đồng Nai

Diện tích: 63,3 km² (Kiến tạo dải sinh thái xanh trù phú ven sông).

Dân số: 101.608 người (Bao gồm nhân khẩu thường trú và lực lượng lao động tạm trú quy đổi).

Mật độ dân số: Khoảng 1.605 người/km².

Nguồn gốc thành lập (Giai đoạn sắp xếp, sáp nhập 2025 – 2026)

Lộ trình hình thành nên phường Tân Triều gắn liền với chiến lược tối ưu hóa đô thị ven sông và sự thành lập của thành phố trực thuộc Trung ương:

  • Giai đoạn 2025: Hợp nhất cấp xã hình thành phường Tân Triều (Nghị quyết số 1662/NQ-UBTVQH15)
  • Thực hiện phương án sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã, phường Tân Triều được thành lập từ việc sáp nhập nguyên trạng toàn bộ không gian tự nhiên và dân cư của 4 đơn vị cũ:
    • Phường Tân Phong (thuộc thành phố Biên Hòa cũ).
    • Xã Tân Bình (thuộc huyện Vĩnh Cửu cũ).
    • Xã Bình Lợi (thuộc huyện Vĩnh Cửu cũ).
    • Xã Thạnh Phú (thuộc huyện Vĩnh Cửu cũ).
  • Giai đoạn 2026: Đổi đơn vị quản lý trực thuộc (Nghị quyết 30/2026/QH16)
    • Ngày 24/4/2026, Quốc hội khóa XVI ban hành Nghị quyết số 30/2026/QH16, chính thức thành lập thành phố Đồng Nai trực thuộc Trung ương (trên cơ sở toàn bộ diện tích và dân số của tỉnh Đồng Nai cũ).
    • Kể từ ngày nghị quyết chính thức có hiệu lực (30/4/2026), phường Tân Triều chấm dứt mô hình quản lý cũ, chính thức chuyển sang trực thuộc và vận hành dưới sự chỉ đạo của thành phố Đồng Nai mới.

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Đồng Nai

5.1. Giá đất nông nghiệp

1. Giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản.

a) Giá đất vị trí 1 : Được quy định tại Phụ lục I kèm theo Quy định này; trong đó:

– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến hết mét thứ 100: Tính bằng 100% giá đất nông nghiệp vị trí 1;

– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 100 mét đến hết mét thứ 200: Tính bằng 80% giá đất nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này;

– Phạm vi 3 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 200 mét trở lên: Tính bằng 60% giá đất nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này.

b) Giá đất vị trí 2 (vị trí còn lại): Tính bằng 30% giá đất nông nghiệp vị trí 1, phạm vi 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này nhưng không được cao hơn giá đất tối đa và không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này.

Trường hợp thửa đất, khu đất tại vị trí 2 (vị trí còn lại) mà xác định vị trí theo nhiều tuyến đường giao thông tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này thì giá đất được xác định theo tuyến đường giao thông có khoảng cách gần nhất tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến thửa đất, khu đất. Trường hợp khoảng cách bằng nhau thì áp giá theo tuyến đường giao thông có mức giá cao nhất.

2. Giá các loại đất nông nghiệp còn lại

a) Đối với đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác thì giá đất được tính bằng giá đất trồng cây lâu năm cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất;

b) Đối với đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm thì xác định khu vực, vị trí, phạm vi và giá đất theo quy định đối với đất trồng cây lâu năm;

c) Giá đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng tính bằng giá đất rừng sản xuất cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.

3. Giá đất nông nghiệp tại các đảo, cù lao được áp dụng chung một vị trí và mức giá đất quy định tại Phụ lục II kèm theo Quy định này.

4. Khu vực, vị trí, phạm vi đất được áp dụng theo quy định tại Nghị quyết quy định về tiêu chí xác định khu vực, vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đồng Nai.

5.2. Giá đất phi nông nghiệp

1. Đối với đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản:

a) Giá đất vị trí 1: Được quy định tại Phụ lục III kèm theo Quy định này.

– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến hết mét thứ 50: Tính bằng 100% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1;

– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 50 mét đến hết mét thứ 100: Tính bằng 80% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;

– Phạm vi 3 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 100 mét trở lên: Tính bằng 60% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông.

b) Giá đất vị trí 2 (vị trí còn lại):

– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này đến hết mét thứ 50: giá đất được tính bằng 15% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;

– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này có phạm vi từ trên 50 mét trở lên: giá đất được tính bằng 10% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;

– Trường hợp thửa đất, khu đất tại vị trí 2 (vị trí còn lại) mà phạm vi đất tính theo nhiều tuyến đường giao thông tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này thì giá đất được xác định theo tuyến đường giao thông có khoảng cách gần nhất tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến thửa đất, khu đất. Trường hợp khoảng cách bằng nhau thì áp giá theo tuyến đường giao thông có mức giá cao nhất.

2. Giá đất tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp áp dụng chung một vị trí và được quy định tại Phụ lục IV kèm theo Quy định này.

3. Giá các loại đất gồm: Đất quốc phòng, đất an ninh, đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp áp dụng mức giá như sau:

a) Trường hợp giao không thu tiền sử dụng đất để xây dựng trụ sở làm việc của cơ quan, tổ chức, đơn vị; công trình chuyên dùng, công trình phục vụ công tác quản lý tại đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân; công trình sự nghiệp của đơn vị chưa tự chủ tài chính thì tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,7;

b) Trường hợp Nhà nước cho thuê đất để xây dựng công trình sự nghiệp và sử dụng vào mục đích sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất ở thì tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,8.

4. Giá các loại đất gồm: Đất sử dụng vào mục đích công cộng; đất tôn giáo; đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.

5. Đất có mặt nước chuyên dùng nếu sử dụng vào mục đích nuôi trồng, khai thác thủy sản thì tính bằng giá đất nuôi trồng thủy sản cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất; nếu sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp thì tính bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.

Riêng đối với đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng, khai thác thủy sản thì xác định riêng diện tích đất phi nông nghiệp và diện tích nuôi trồng, khai thác thủy sản để áp dụng giá đất cho từng loại theo nguyên tắc quy định như trên.

6. Đất phi nông nghiệp khác theo quy định tại khoản 11 Điều 5 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 151/2025/NĐ-CP, Nghị định số 226/2025/NĐ-CP tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.

7. Giá đất trong khu tái định cư:

a) Bảng giá đất ở tại các khu tái định cư được quy định tại Phụ lục VI kèm theo Quy định này;

b) Đối với giá các loại đất phi nông nghiệp khác (nếu có) trong khu tái định cư được xác định như sau:

– Giá đất thương mại, dịch vụ tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,7;

– Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,6;

– Giá các loại đất phi nông nghiệp còn lại thì căn cứ quy định tại khoản 3, khoản 4, khoản 5 và khoản 6 Điều này để xác định.

8. Giá đất trong Khu công nghệ cao công nghệ sinh học Đồng Nai được quy định tại Phụ lục V kèm theo Quy định này. Giá các loại đất còn lại trong Khu công nghệ cao gồm: Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ, đất sử dụng vào mục đích công cộng thì căn cứ vào khoản 3, khoản 4 Điều này để xác định.

9. Giá đất tại Cảng hàng không quốc tế Long Thành xác định như sau:

a) Giá đất thương mại, dịch vụ là 2.760.000 đồng/m²;

b) Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ là 2.520.000 đồng/m².

10. Giá đất phi nông nghiệp tại các đảo, cù lao áp dụng chung vị trí và mức giá quy định tại Phụ lục II kèm theo Quy định này.

11. Khu vực, vị trí, phạm vi đất được áp dụng theo quy định tại Nghị quyết quy định về tiêu chí xác định khu vực, vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đồng Nai.

4.8/5 - (1443 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?