Bảng giá đất phường Tân Triều, thành phố Đồng Nai mới nhất theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Tân Triều, thành phố Đồng Nai
Bảng giá đất phường Tân Triều, thành phố Đồng Nai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Đồng Nai. Mức giá đất tại phường Tân Triều được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Tân Triều theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Tân Triều, thành phố Đồng Nai
– Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026;
– Nghị quyết 30/2026/QH16 thành lập thành phố Đồng Nai.
3. Tra cứu bảng giá đất phường Tân Triều, thành phố Đồng Nai mới nhất
Bảng giá đất phường Tân Triều năm 2026
Khu vực: phường Tân Triều.
Loại đất: Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ.
Mức giá áp dụng: từ 84.000 đến 770.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Đường Nguyễn Văn Tiên đến Đường vào công ty Trấn Biên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất rừng sản xuất | 510.000 | 408.000 | 306.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Đường Nguyễn Văn Tiên đến Đường vào công ty Trấn Biên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất rừng sản xuất | 510.000 | 408.000 | 306.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Đường Nguyễn Văn Tiên đến Đường vào công ty Trấn Biên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất rừng sản xuất | 440.000 | 352.000 | 264.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Đường Nguyễn Văn Tiên đến Đường vào công ty Trấn Biên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất rừng sản xuất | 440.000 | 352.000 | 264.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Đường Nguyễn Văn Tiên đến Đường vào công ty Trấn Biên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 440.000 | 352.000 | 264.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Đường Nguyễn Văn Tiên đến Đường vào công ty Trấn Biên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất rừng sản xuất | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Đường Nguyễn Văn Tiên đến Đường vào công ty Trấn Biên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Đường Đồng Khởi Đường vào công ty Trấn Biên - Đường tỉnh 768 |
Đất rừng sản xuất | 770.000 | 616.000 | 462.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Đường vào công ty Trấn Biên đến Đường tỉnh 768 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất rừng sản xuất | 510.000 | 408.000 | 306.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Đường vào công ty Trấn Biên đến Đường tỉnh 768 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất rừng sản xuất | 510.000 | 408.000 | 306.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Đường vào công ty Trấn Biên đến Đường tỉnh 768 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất rừng sản xuất | 440.000 | 352.000 | 264.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Đường vào công ty Trấn Biên đến Đường tỉnh 768 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất rừng sản xuất | 440.000 | 352.000 | 264.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Đường vào công ty Trấn Biên đến Đường tỉnh 768 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 440.000 | 352.000 | 264.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Đường vào công ty Trấn Biên đến Đường tỉnh 768 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất rừng sản xuất | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Đường vào công ty Trấn Biên đến Đường tỉnh 768 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Đường vào công ty Trấn Biên đến Đường tỉnh 768 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất rừng sản xuất | 510.000 | 408.000 | 306.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Đường vào công ty Trấn Biên đến Đường tỉnh 768 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất rừng sản xuất | 510.000 | 408.000 | 306.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Đường vào công ty Trấn Biên đến Đường tỉnh 768 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất rừng sản xuất | 440.000 | 352.000 | 264.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Đường vào công ty Trấn Biên đến Đường tỉnh 768 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất rừng sản xuất | 440.000 | 352.000 | 264.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Đường vào công ty Trấn Biên đến Đường tỉnh 768 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 440.000 | 352.000 | 264.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Đường vào công ty Trấn Biên đến Đường tỉnh 768 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất rừng sản xuất | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Đường vào công ty Trấn Biên đến Đường tỉnh 768 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Đường Nguyễn Văn Tiên Đường Đồng Khởi - Hết ranh khu dân cư Hốc Bà Thức |
Đất rừng sản xuất | 770.000 | 616.000 | 462.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Tiên đoạn từ Đường Đồng Khởi đến Hết ranh khu dân cư Hốc Bà Thức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất rừng sản xuất | 510.000 | 408.000 | 306.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Tiên đoạn từ Đường Đồng Khởi đến Hết ranh khu dân cư Hốc Bà Thức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất rừng sản xuất | 510.000 | 408.000 | 306.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Tiên đoạn từ Đường Đồng Khởi đến Hết ranh khu dân cư Hốc Bà Thức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất rừng sản xuất | 440.000 | 352.000 | 264.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Tiên đoạn từ Đường Đồng Khởi đến Hết ranh khu dân cư Hốc Bà Thức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất rừng sản xuất | 440.000 | 352.000 | 264.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Tiên đoạn từ Đường Đồng Khởi đến Hết ranh khu dân cư Hốc Bà Thức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 440.000 | 352.000 | 264.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Tiên đoạn từ Đường Đồng Khởi đến Hết ranh khu dân cư Hốc Bà Thức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất rừng sản xuất | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Tiên đoạn từ Đường Đồng Khởi đến Hết ranh khu dân cư Hốc Bà Thức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Tiên đoạn từ Đường Đồng Khởi đến Hết ranh khu dân cư Hốc Bà Thức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất rừng sản xuất | 510.000 | 408.000 | 306.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Tiên đoạn từ Đường Đồng Khởi đến Hết ranh khu dân cư Hốc Bà Thức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất rừng sản xuất | 510.000 | 408.000 | 306.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Tiên đoạn từ Đường Đồng Khởi đến Hết ranh khu dân cư Hốc Bà Thức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất rừng sản xuất | 440.000 | 352.000 | 264.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Tiên đoạn từ Đường Đồng Khởi đến Hết ranh khu dân cư Hốc Bà Thức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất rừng sản xuất | 440.000 | 352.000 | 264.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Tiên đoạn từ Đường Đồng Khởi đến Hết ranh khu dân cư Hốc Bà Thức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 440.000 | 352.000 | 264.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Tiên đoạn từ Đường Đồng Khởi đến Hết ranh khu dân cư Hốc Bà Thức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất rừng sản xuất | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Tiên đoạn từ Đường Đồng Khởi đến Hết ranh khu dân cư Hốc Bà Thức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Đường Nguyễn Văn Tiên Khu dân cư Hốc Bà Thức - Đường ranh tường rào sân bay |
Đất rừng sản xuất | 770.000 | 616.000 | 462.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Tiên đoạn từ Khu dân cư Hốc Bà Thức đến Đường ranh tường rào sân bay có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất rừng sản xuất | 510.000 | 408.000 | 306.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Tiên đoạn từ Khu dân cư Hốc Bà Thức đến Đường ranh tường rào sân bay có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất rừng sản xuất | 510.000 | 408.000 | 306.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Tiên đoạn từ Khu dân cư Hốc Bà Thức đến Đường ranh tường rào sân bay có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất rừng sản xuất | 440.000 | 352.000 | 264.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Tiên đoạn từ Khu dân cư Hốc Bà Thức đến Đường ranh tường rào sân bay có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất rừng sản xuất | 440.000 | 352.000 | 264.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Tiên đoạn từ Khu dân cư Hốc Bà Thức đến Đường ranh tường rào sân bay có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 440.000 | 352.000 | 264.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Tiên đoạn từ Khu dân cư Hốc Bà Thức đến Đường ranh tường rào sân bay có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất rừng sản xuất | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Tiên đoạn từ Khu dân cư Hốc Bà Thức đến Đường ranh tường rào sân bay có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Tiên đoạn từ Khu dân cư Hốc Bà Thức đến Đường ranh tường rào sân bay có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất rừng sản xuất | 510.000 | 408.000 | 306.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Tiên đoạn từ Khu dân cư Hốc Bà Thức đến Đường ranh tường rào sân bay có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất rừng sản xuất | 510.000 | 408.000 | 306.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Tiên đoạn từ Khu dân cư Hốc Bà Thức đến Đường ranh tường rào sân bay có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất rừng sản xuất | 440.000 | 352.000 | 264.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Tiên đoạn từ Khu dân cư Hốc Bà Thức đến Đường ranh tường rào sân bay có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất rừng sản xuất | 440.000 | 352.000 | 264.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Tiên đoạn từ Khu dân cư Hốc Bà Thức đến Đường ranh tường rào sân bay có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 440.000 | 352.000 | 264.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Tiên đoạn từ Khu dân cư Hốc Bà Thức đến Đường ranh tường rào sân bay có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất rừng sản xuất | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Tiên đoạn từ Khu dân cư Hốc Bà Thức đến Đường ranh tường rào sân bay có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Đường Trần Công An thuộc phường Tân Triều - |
Đất rừng sản xuất | 770.000 | 616.000 | 462.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Công An thuộc phường Tân Triều có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất rừng sản xuất | 510.000 | 408.000 | 306.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Công An thuộc phường Tân Triều có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất rừng sản xuất | 510.000 | 408.000 | 306.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Công An thuộc phường Tân Triều có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất rừng sản xuất | 440.000 | 352.000 | 264.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Công An thuộc phường Tân Triều có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất rừng sản xuất | 440.000 | 352.000 | 264.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Công An thuộc phường Tân Triều có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 440.000 | 352.000 | 264.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Công An thuộc phường Tân Triều có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất rừng sản xuất | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Công An thuộc phường Tân Triều có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Công An thuộc phường Tân Triều có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất rừng sản xuất | 510.000 | 408.000 | 306.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Công An thuộc phường Tân Triều có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất rừng sản xuất | 510.000 | 408.000 | 306.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Công An thuộc phường Tân Triều có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất rừng sản xuất | 440.000 | 352.000 | 264.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Công An thuộc phường Tân Triều có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất rừng sản xuất | 440.000 | 352.000 | 264.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Công An thuộc phường Tân Triều có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 440.000 | 352.000 | 264.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Công An thuộc phường Tân Triều có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất rừng sản xuất | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Công An thuộc phường Tân Triều có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Đường Lương Văn Nho Đường Nguyễn Ái Quốc - Đường vào cư xá Tỉnh đội |
Đất rừng sản xuất | 770.000 | 616.000 | 462.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lương Văn Nho đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường vào cư xá Tỉnh đội có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất rừng sản xuất | 510.000 | 408.000 | 306.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lương Văn Nho đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường vào cư xá Tỉnh đội có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất rừng sản xuất | 510.000 | 408.000 | 306.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lương Văn Nho đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường vào cư xá Tỉnh đội có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất rừng sản xuất | 440.000 | 352.000 | 264.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lương Văn Nho đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường vào cư xá Tỉnh đội có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất rừng sản xuất | 440.000 | 352.000 | 264.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lương Văn Nho đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường vào cư xá Tỉnh đội có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 440.000 | 352.000 | 264.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lương Văn Nho đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường vào cư xá Tỉnh đội có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất rừng sản xuất | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lương Văn Nho đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường vào cư xá Tỉnh đội có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lương Văn Nho đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường vào cư xá Tỉnh đội có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất rừng sản xuất | 510.000 | 408.000 | 306.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lương Văn Nho đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường vào cư xá Tỉnh đội có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất rừng sản xuất | 510.000 | 408.000 | 306.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lương Văn Nho đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường vào cư xá Tỉnh đội có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất rừng sản xuất | 440.000 | 352.000 | 264.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lương Văn Nho đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường vào cư xá Tỉnh đội có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất rừng sản xuất | 440.000 | 352.000 | 264.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lương Văn Nho đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường vào cư xá Tỉnh đội có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 440.000 | 352.000 | 264.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lương Văn Nho đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường vào cư xá Tỉnh đội có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất rừng sản xuất | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lương Văn Nho đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường vào cư xá Tỉnh đội có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Đường Lương Văn Nho Đường vào cư xá Tỉnh đội - Ngã rẽ giáp đường Hồ Hòa |
Đất rừng sản xuất | 770.000 | 616.000 | 462.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lương Văn Nho đoạn từ Đường vào cư xá Tỉnh đội đến Ngã rẽ giáp đường Hồ Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất rừng sản xuất | 510.000 | 408.000 | 306.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lương Văn Nho đoạn từ Đường vào cư xá Tỉnh đội đến Ngã rẽ giáp đường Hồ Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất rừng sản xuất | 510.000 | 408.000 | 306.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lương Văn Nho đoạn từ Đường vào cư xá Tỉnh đội đến Ngã rẽ giáp đường Hồ Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất rừng sản xuất | 440.000 | 352.000 | 264.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lương Văn Nho đoạn từ Đường vào cư xá Tỉnh đội đến Ngã rẽ giáp đường Hồ Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất rừng sản xuất | 440.000 | 352.000 | 264.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lương Văn Nho đoạn từ Đường vào cư xá Tỉnh đội đến Ngã rẽ giáp đường Hồ Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 440.000 | 352.000 | 264.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lương Văn Nho đoạn từ Đường vào cư xá Tỉnh đội đến Ngã rẽ giáp đường Hồ Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất rừng sản xuất | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lương Văn Nho đoạn từ Đường vào cư xá Tỉnh đội đến Ngã rẽ giáp đường Hồ Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lương Văn Nho đoạn từ Đường vào cư xá Tỉnh đội đến Ngã rẽ giáp đường Hồ Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất rừng sản xuất | 510.000 | 408.000 | 306.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lương Văn Nho đoạn từ Đường vào cư xá Tỉnh đội đến Ngã rẽ giáp đường Hồ Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất rừng sản xuất | 510.000 | 408.000 | 306.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lương Văn Nho đoạn từ Đường vào cư xá Tỉnh đội đến Ngã rẽ giáp đường Hồ Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất rừng sản xuất | 440.000 | 352.000 | 264.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lương Văn Nho đoạn từ Đường vào cư xá Tỉnh đội đến Ngã rẽ giáp đường Hồ Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất rừng sản xuất | 440.000 | 352.000 | 264.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lương Văn Nho đoạn từ Đường vào cư xá Tỉnh đội đến Ngã rẽ giáp đường Hồ Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 440.000 | 352.000 | 264.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lương Văn Nho đoạn từ Đường vào cư xá Tỉnh đội đến Ngã rẽ giáp đường Hồ Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất rừng sản xuất | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lương Văn Nho đoạn từ Đường vào cư xá Tỉnh đội đến Ngã rẽ giáp đường Hồ Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Đường Hồ Hòa Đường Nguyễn Ái Quốc - Đường Lương Văn Nho |
Đất rừng sản xuất | 770.000 | 616.000 | 462.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hồ Hòa đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Lương Văn Nho có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất rừng sản xuất | 510.000 | 408.000 | 306.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hồ Hòa đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Lương Văn Nho có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất rừng sản xuất | 510.000 | 408.000 | 306.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hồ Hòa đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Lương Văn Nho có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất rừng sản xuất | 440.000 | 352.000 | 264.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hồ Hòa đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Lương Văn Nho có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất rừng sản xuất | 440.000 | 352.000 | 264.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hồ Hòa đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Lương Văn Nho có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 440.000 | 352.000 | 264.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hồ Hòa đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Lương Văn Nho có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất rừng sản xuất | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hồ Hòa đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Lương Văn Nho có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hồ Hòa đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Lương Văn Nho có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất rừng sản xuất | 510.000 | 408.000 | 306.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hồ Hòa đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Lương Văn Nho có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất rừng sản xuất | 510.000 | 408.000 | 306.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hồ Hòa đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Lương Văn Nho có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất rừng sản xuất | 440.000 | 352.000 | 264.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hồ Hòa đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Lương Văn Nho có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất rừng sản xuất | 440.000 | 352.000 | 264.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hồ Hòa đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Lương Văn Nho có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 440.000 | 352.000 | 264.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hồ Hòa đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Lương Văn Nho có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất rừng sản xuất | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hồ Hòa đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Lương Văn Nho có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Đường Nguyễn Văn Hoài Đường Nguyễn Ái Quốc - Hết ranh thửa đất số 5, tờ BĐĐC số 168 về bên phải và hết ranh thửa đất số 2, tờ BĐĐC số 160 về bên trái, phường Tân Triều |
Đất rừng sản xuất | 770.000 | 616.000 | 462.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Hoài đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Hết ranh thửa đất số 5, tờ BĐĐC số 168 về bên phải và hết ranh thửa đất số 2, tờ BĐĐC số 160 về bên trái, phường Tân Triều có hiện trạng là đường nhựa, Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất rừng sản xuất | 510.000 | 408.000 | 306.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Hoài đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Hết ranh thửa đất số 5, tờ BĐĐC số 168 về bên phải và hết ranh thửa đất số 2, tờ BĐĐC số 160 về bên trái, phường Tân Triều có hiện trạng là đường nhựa, Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất rừng sản xuất | 510.000 | 408.000 | 306.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Hoài đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Hết ranh thửa đất số 5, tờ BĐĐC số 168 về bên phải và hết ranh thửa đất số 2, tờ BĐĐC số 160 về bên trái, phường Tân Triều có hiện trạng là đường nhựa, Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất rừng sản xuất | 440.000 | 352.000 | 264.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Hoài đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Hết ranh thửa đất số 5, tờ BĐĐC số 168 về bên phải và hết ranh thửa đất số 2, tờ BĐĐC số 160 về bên trái, phường Tân Triều có hiện trạng là đường nhựa, Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất rừng sản xuất | 440.000 | 352.000 | 264.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Hoài đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Hết ranh thửa đất số 5, tờ BĐĐC số 168 về bên phải và hết ranh thửa đất số 2, tờ BĐĐC số 160 về bên trái, phường Tân Triều có hiện trạng là đường nhựa, Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 440.000 | 352.000 | 264.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Hoài đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Hết ranh thửa đất số 5, tờ BĐĐC số 168 về bên phải và hết ranh thửa đất số 2, tờ BĐĐC số 160 về bên trái, phường Tân Triều có hiện trạng là đường nhựa, Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất rừng sản xuất | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Hoài đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Hết ranh thửa đất số 5, tờ BĐĐC số 168 về bên phải và hết ranh thửa đất số 2, tờ BĐĐC số 160 về bên trái, phường Tân Triều có hiện trạng là đường nhựa, Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Hoài đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Hết ranh thửa đất số 5, tờ BĐĐC số 168 về bên phải và hết ranh thửa đất số 2, tờ BĐĐC số 160 về bên trái, phường Tân Triều có hiện trạng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất rừng sản xuất | 510.000 | 408.000 | 306.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Hoài đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Hết ranh thửa đất số 5, tờ BĐĐC số 168 về bên phải và hết ranh thửa đất số 2, tờ BĐĐC số 160 về bên trái, phường Tân Triều có hiện trạng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất rừng sản xuất | 510.000 | 408.000 | 306.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Hoài đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Hết ranh thửa đất số 5, tờ BĐĐC số 168 về bên phải và hết ranh thửa đất số 2, tờ BĐĐC số 160 về bên trái, phường Tân Triều có hiện trạng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất rừng sản xuất | 440.000 | 352.000 | 264.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Hoài đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Hết ranh thửa đất số 5, tờ BĐĐC số 168 về bên phải và hết ranh thửa đất số 2, tờ BĐĐC số 160 về bên trái, phường Tân Triều có hiện trạng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất rừng sản xuất | 440.000 | 352.000 | 264.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Hoài đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Hết ranh thửa đất số 5, tờ BĐĐC số 168 về bên phải và hết ranh thửa đất số 2, tờ BĐĐC số 160 về bên trái, phường Tân Triều có hiện trạng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 440.000 | 352.000 | 264.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Hoài đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Hết ranh thửa đất số 5, tờ BĐĐC số 168 về bên phải và hết ranh thửa đất số 2, tờ BĐĐC số 160 về bên trái, phường Tân Triều có hiện trạng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất rừng sản xuất | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Hoài đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Hết ranh thửa đất số 5, tờ BĐĐC số 168 về bên phải và hết ranh thửa đất số 2, tờ BĐĐC số 160 về bên trái, phường Tân Triều có hiện trạng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Đường tỉnh 768 Giáp ranh phường Trấn Biên - Đường liên xã Thạnh Phú - Tân Bình - Bình Lợi cũ |
Đất rừng sản xuất | 530.000 | 424.000 | 318.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 768 đoạn từ Giáp ranh phường Trấn Biên đến Đường liên xã Thạnh Phú Tân Bình Bình Lợi cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 768 đoạn từ Giáp ranh phường Trấn Biên đến Đường liên xã Thạnh Phú Tân Bình Bình Lợi cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 768 đoạn từ Giáp ranh phường Trấn Biên đến Đường liên xã Thạnh Phú Tân Bình Bình Lợi cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 768 đoạn từ Giáp ranh phường Trấn Biên đến Đường liên xã Thạnh Phú Tân Bình Bình Lợi cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 768 đoạn từ Giáp ranh phường Trấn Biên đến Đường liên xã Thạnh Phú Tân Bình Bình Lợi cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 768 đoạn từ Giáp ranh phường Trấn Biên đến Đường liên xã Thạnh Phú Tân Bình Bình Lợi cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 768 đoạn từ Giáp ranh phường Trấn Biên đến Đường liên xã Thạnh Phú Tân Bình Bình Lợi cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 768 đoạn từ Giáp ranh phường Trấn Biên đến Đường liên xã Thạnh Phú Tân Bình Bình Lợi cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 768 đoạn từ Giáp ranh phường Trấn Biên đến Đường liên xã Thạnh Phú Tân Bình Bình Lợi cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 768 đoạn từ Giáp ranh phường Trấn Biên đến Đường liên xã Thạnh Phú Tân Bình Bình Lợi cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 768 đoạn từ Giáp ranh phường Trấn Biên đến Đường liên xã Thạnh Phú Tân Bình Bình Lợi cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 768 đoạn từ Giáp ranh phường Trấn Biên đến Đường liên xã Thạnh Phú Tân Bình Bình Lợi cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 768 đoạn từ Giáp ranh phường Trấn Biên đến Đường liên xã Thạnh Phú Tân Bình Bình Lợi cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 768 đoạn từ Giáp ranh phường Trấn Biên đến Đường liên xã Thạnh Phú Tân Bình Bình Lợi cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Đường tỉnh 768 Đường liên xã Thạnh Phú -Tân Bình - Bình Lợi cũ - Giáp ranh phường Trảng Dài |
Đất rừng sản xuất | 530.000 | 424.000 | 318.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 768 đoạn từ Đường liên xã Thạnh Phú Tân Bình Bình Lợi cũ đến Giáp ranh phường Trảng Dài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 768 đoạn từ Đường liên xã Thạnh Phú Tân Bình Bình Lợi cũ đến Giáp ranh phường Trảng Dài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 768 đoạn từ Đường liên xã Thạnh Phú Tân Bình Bình Lợi cũ đến Giáp ranh phường Trảng Dài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 768 đoạn từ Đường liên xã Thạnh Phú Tân Bình Bình Lợi cũ đến Giáp ranh phường Trảng Dài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 768 đoạn từ Đường liên xã Thạnh Phú Tân Bình Bình Lợi cũ đến Giáp ranh phường Trảng Dài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 768 đoạn từ Đường liên xã Thạnh Phú Tân Bình Bình Lợi cũ đến Giáp ranh phường Trảng Dài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 768 đoạn từ Đường liên xã Thạnh Phú Tân Bình Bình Lợi cũ đến Giáp ranh phường Trảng Dài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 768 đoạn từ Đường liên xã Thạnh Phú Tân Bình Bình Lợi cũ đến Giáp ranh phường Trảng Dài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 768 đoạn từ Đường liên xã Thạnh Phú Tân Bình Bình Lợi cũ đến Giáp ranh phường Trảng Dài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 768 đoạn từ Đường liên xã Thạnh Phú Tân Bình Bình Lợi cũ đến Giáp ranh phường Trảng Dài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 768 đoạn từ Đường liên xã Thạnh Phú Tân Bình Bình Lợi cũ đến Giáp ranh phường Trảng Dài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 768 đoạn từ Đường liên xã Thạnh Phú Tân Bình Bình Lợi cũ đến Giáp ranh phường Trảng Dài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 768 đoạn từ Đường liên xã Thạnh Phú Tân Bình Bình Lợi cũ đến Giáp ranh phường Trảng Dài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 768 đoạn từ Đường liên xã Thạnh Phú Tân Bình Bình Lợi cũ đến Giáp ranh phường Trảng Dài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Đường vào Phi Trường Đường tỉnh 768 - Ranh Sân bay Biên Hòa |
Đất rừng sản xuất | 470.000 | 376.000 | 282.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào Phi Trường đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Ranh Sân bay Biên Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào Phi Trường đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Ranh Sân bay Biên Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào Phi Trường đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Ranh Sân bay Biên Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào Phi Trường đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Ranh Sân bay Biên Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào Phi Trường đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Ranh Sân bay Biên Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào Phi Trường đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Ranh Sân bay Biên Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào Phi Trường đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Ranh Sân bay Biên Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào Phi Trường đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Ranh Sân bay Biên Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào Phi Trường đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Ranh Sân bay Biên Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào Phi Trường đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Ranh Sân bay Biên Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào Phi Trường đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Ranh Sân bay Biên Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào Phi Trường đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Ranh Sân bay Biên Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào Phi Trường đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Ranh Sân bay Biên Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào Phi Trường đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Ranh Sân bay Biên Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Đường Cây Quéo ấp 4 Đường tỉnh 768 - Ranh thửa đất số 193, tờ BĐĐC số 37 về bên trái, phường Tân Triều |
Đất rừng sản xuất | 470.000 | 376.000 | 282.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Cây Quéo ấp 4 đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Ranh thửa đất số 193, tờ BĐĐC số 37 về bên trái, phường Tân Triều có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Cây Quéo ấp 4 đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Ranh thửa đất số 193, tờ BĐĐC số 37 về bên trái, phường Tân Triều có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Cây Quéo ấp 4 đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Ranh thửa đất số 193, tờ BĐĐC số 37 về bên trái, phường Tân Triều có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Cây Quéo ấp 4 đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Ranh thửa đất số 193, tờ BĐĐC số 37 về bên trái, phường Tân Triều có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Cây Quéo ấp 4 đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Ranh thửa đất số 193, tờ BĐĐC số 37 về bên trái, phường Tân Triều có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Cây Quéo ấp 4 đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Ranh thửa đất số 193, tờ BĐĐC số 37 về bên trái, phường Tân Triều có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Cây Quéo ấp 4 đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Ranh thửa đất số 193, tờ BĐĐC số 37 về bên trái, phường Tân Triều có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Cây Quéo ấp 4 đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Ranh thửa đất số 193, tờ BĐĐC số 37 về bên trái, phường Tân Triều có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Cây Quéo ấp 4 đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Ranh thửa đất số 193, tờ BĐĐC số 37 về bên trái, phường Tân Triều có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Cây Quéo ấp 4 đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Ranh thửa đất số 193, tờ BĐĐC số 37 về bên trái, phường Tân Triều có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Cây Quéo ấp 4 đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Ranh thửa đất số 193, tờ BĐĐC số 37 về bên trái, phường Tân Triều có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Cây Quéo ấp 4 đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Ranh thửa đất số 193, tờ BĐĐC số 37 về bên trái, phường Tân Triều có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Cây Quéo ấp 4 đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Ranh thửa đất số 193, tờ BĐĐC số 37 về bên trái, phường Tân Triều có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Cây Quéo ấp 4 đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Ranh thửa đất số 193, tờ BĐĐC số 37 về bên trái, phường Tân Triều có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Đường trục chính vào khu dân cư Tín Khải Đường tỉnh 768 - Hết khu dân cư Tín Khải |
Đất rừng sản xuất | 470.000 | 376.000 | 282.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường trục chính vào khu dân cư Tín Khải đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Hết khu dân cư Tín Khải có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường trục chính vào khu dân cư Tín Khải đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Hết khu dân cư Tín Khải có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường trục chính vào khu dân cư Tín Khải đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Hết khu dân cư Tín Khải có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường trục chính vào khu dân cư Tín Khải đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Hết khu dân cư Tín Khải có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường trục chính vào khu dân cư Tín Khải đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Hết khu dân cư Tín Khải có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường trục chính vào khu dân cư Tín Khải đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Hết khu dân cư Tín Khải có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường trục chính vào khu dân cư Tín Khải đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Hết khu dân cư Tín Khải có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường trục chính vào khu dân cư Tín Khải đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Hết khu dân cư Tín Khải có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường trục chính vào khu dân cư Tín Khải đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Hết khu dân cư Tín Khải có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường trục chính vào khu dân cư Tín Khải đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Hết khu dân cư Tín Khải có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường trục chính vào khu dân cư Tín Khải đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Hết khu dân cư Tín Khải có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường trục chính vào khu dân cư Tín Khải đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Hết khu dân cư Tín Khải có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường trục chính vào khu dân cư Tín Khải đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Hết khu dân cư Tín Khải có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường trục chính vào khu dân cư Tín Khải đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Hết khu dân cư Tín Khải có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Đường 16 Đường tỉnh 768 - Đường D1 |
Đất rừng sản xuất | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 16 đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Đường D1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 16 đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Đường D1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 16 đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Đường D1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 16 đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Đường D1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 16 đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Đường D1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 16 đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Đường D1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 16 đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Đường D1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 16 đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Đường D1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 16 đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Đường D1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 16 đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Đường D1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 16 đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Đường D1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 16 đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Đường D1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 16 đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Đường D1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 16 đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Đường D1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Đường 16 Đường D1 - Hết đường |
Đất rừng sản xuất | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 16 đoạn từ Đường D1 đến Hết đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 16 đoạn từ Đường D1 đến Hết đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 16 đoạn từ Đường D1 đến Hết đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 16 đoạn từ Đường D1 đến Hết đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 16 đoạn từ Đường D1 đến Hết đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 16 đoạn từ Đường D1 đến Hết đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 16 đoạn từ Đường D1 đến Hết đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 16 đoạn từ Đường D1 đến Hết đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 16 đoạn từ Đường D1 đến Hết đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 16 đoạn từ Đường D1 đến Hết đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 16 đoạn từ Đường D1 đến Hết đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 16 đoạn từ Đường D1 đến Hết đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 16 đoạn từ Đường D1 đến Hết đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 16 đoạn từ Đường D1 đến Hết đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Đường 5 - 7 Đường tỉnh 768 - Bên phải: Hết ranh thửa đất số 947, tờ bản đồ số 25, phường Tân Triều; Bên trái: hết ranh thửa đất số 948, tờ bản đồ số 25, phường Tân Triều |
Đất rừng sản xuất | 470.000 | 376.000 | 282.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 5 7 đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Bên phải Hết ranh thửa đất số 947, tờ bản đồ số 25, phường Tân Triều; Bên trái hết ranh thửa đất số 948, tờ bản đồ số 25, phường Tân Triều có hiện trạng là đường nhựa, bê Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 5 7 đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Bên phải Hết ranh thửa đất số 947, tờ bản đồ số 25, phường Tân Triều; Bên trái hết ranh thửa đất số 948, tờ bản đồ số 25, phường Tân Triều có hiện trạng là đường nhựa, bê Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 5 7 đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Bên phải Hết ranh thửa đất số 947, tờ bản đồ số 25, phường Tân Triều; Bên trái hết ranh thửa đất số 948, tờ bản đồ số 25, phường Tân Triều có hiện trạng là đường nhựa, bê Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 5 7 đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Bên phải Hết ranh thửa đất số 947, tờ bản đồ số 25, phường Tân Triều; Bên trái hết ranh thửa đất số 948, tờ bản đồ số 25, phường Tân Triều có hiện trạng là đường nhựa, bê Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 5 7 đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Bên phải Hết ranh thửa đất số 947, tờ bản đồ số 25, phường Tân Triều; Bên trái hết ranh thửa đất số 948, tờ bản đồ số 25, phường Tân Triều có hiện trạng là đường nhựa, bê Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 5 7 đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Bên phải Hết ranh thửa đất số 947, tờ bản đồ số 25, phường Tân Triều; Bên trái hết ranh thửa đất số 948, tờ bản đồ số 25, phường Tân Triều có hiện trạng là đường nhựa, bê Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 5 7 đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Bên phải Hết ranh thửa đất số 947, tờ bản đồ số 25, phường Tân Triều; Bên trái hết ranh thửa đất số 948, tờ bản đồ số 25, phường Tân Triều có hiện trạng là đường nhựa, bê Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 5 7 đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Bên phải Hết ranh thửa đất số 947, tờ bản đồ số 25, phường Tân Triều; Bên trái hết ranh thửa đất số 948, tờ bản đồ số 25, phường Tân Triều có hiện trạng là Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 5 7 đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Bên phải Hết ranh thửa đất số 947, tờ bản đồ số 25, phường Tân Triều; Bên trái hết ranh thửa đất số 948, tờ bản đồ số 25, phường Tân Triều có hiện trạng là Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 5 7 đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Bên phải Hết ranh thửa đất số 947, tờ bản đồ số 25, phường Tân Triều; Bên trái hết ranh thửa đất số 948, tờ bản đồ số 25, phường Tân Triều có hiện trạng là Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 5 7 đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Bên phải Hết ranh thửa đất số 947, tờ bản đồ số 25, phường Tân Triều; Bên trái hết ranh thửa đất số 948, tờ bản đồ số 25, phường Tân Triều có hiện trạng là Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 5 7 đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Bên phải Hết ranh thửa đất số 947, tờ bản đồ số 25, phường Tân Triều; Bên trái hết ranh thửa đất số 948, tờ bản đồ số 25, phường Tân Triều có hiện trạng là Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 5 7 đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Bên phải Hết ranh thửa đất số 947, tờ bản đồ số 25, phường Tân Triều; Bên trái hết ranh thửa đất số 948, tờ bản đồ số 25, phường Tân Triều có hiện trạng là Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 5 7 đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Bên phải Hết ranh thửa đất số 947, tờ bản đồ số 25, phường Tân Triều; Bên trái hết ranh thửa đất số 948, tờ bản đồ số 25, phường Tân Triều có hiện trạng là Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Hương lộ 15 Đường tỉnh 768 - Ngã ba Hương lộ 6 |
Đất rừng sản xuất | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 15 đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Ngã ba Hương lộ 6 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 15 đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Ngã ba Hương lộ 6 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 15 đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Ngã ba Hương lộ 6 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 15 đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Ngã ba Hương lộ 6 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 15 đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Ngã ba Hương lộ 6 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 15 đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Ngã ba Hương lộ 6 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 15 đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Ngã ba Hương lộ 6 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 15 đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Ngã ba Hương lộ 6 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 15 đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Ngã ba Hương lộ 6 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 15 đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Ngã ba Hương lộ 6 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 15 đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Ngã ba Hương lộ 6 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 15 đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Ngã ba Hương lộ 6 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 15 đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Ngã ba Hương lộ 6 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 15 đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Ngã ba Hương lộ 6 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Hương lộ 15 Ngã ba Hương lộ 6 - Cổng số 10 (ấp 6 cũ) |
Đất rừng sản xuất | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 15 đoạn từ Ngã ba Hương lộ 6 đến Cổng số 10 (ấp 6 cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 15 đoạn từ Ngã ba Hương lộ 6 đến Cổng số 10 (ấp 6 cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 15 đoạn từ Ngã ba Hương lộ 6 đến Cổng số 10 (ấp 6 cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 15 đoạn từ Ngã ba Hương lộ 6 đến Cổng số 10 (ấp 6 cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 15 đoạn từ Ngã ba Hương lộ 6 đến Cổng số 10 (ấp 6 cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 15 đoạn từ Ngã ba Hương lộ 6 đến Cổng số 10 (ấp 6 cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 15 đoạn từ Ngã ba Hương lộ 6 đến Cổng số 10 (ấp 6 cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 15 đoạn từ Ngã ba Hương lộ 6 đến Cổng số 10 (ấp 6 cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 15 đoạn từ Ngã ba Hương lộ 6 đến Cổng số 10 (ấp 6 cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 15 đoạn từ Ngã ba Hương lộ 6 đến Cổng số 10 (ấp 6 cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 15 đoạn từ Ngã ba Hương lộ 6 đến Cổng số 10 (ấp 6 cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 15 đoạn từ Ngã ba Hương lộ 6 đến Cổng số 10 (ấp 6 cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 15 đoạn từ Ngã ba Hương lộ 6 đến Cổng số 10 (ấp 6 cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 15 đoạn từ Ngã ba Hương lộ 6 đến Cổng số 10 (ấp 6 cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Hương lộ 15 Cổng số 10 (ấp 6 cũ) - Bên trái: hết ranh thửa đất số 36, tờ BĐĐC số 63; Bên phải: hết ranh thửa đất số 249, tờ BĐĐC số 2 |
Đất rừng sản xuất | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 15 đoạn từ Cổng số 10 (ấp 6 cũ) đến Bên trái hết ranh thửa đất số 36, tờ BĐĐC số 63; Bên phải hết ranh thửa đất số 249, tờ BĐĐC số 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 15 đoạn từ Cổng số 10 (ấp 6 cũ) đến Bên trái hết ranh thửa đất số 36, tờ BĐĐC số 63; Bên phải hết ranh thửa đất số 249, tờ BĐĐC số 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 15 đoạn từ Cổng số 10 (ấp 6 cũ) đến Bên trái hết ranh thửa đất số 36, tờ BĐĐC số 63; Bên phải hết ranh thửa đất số 249, tờ BĐĐC số 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 15 đoạn từ Cổng số 10 (ấp 6 cũ) đến Bên trái hết ranh thửa đất số 36, tờ BĐĐC số 63; Bên phải hết ranh thửa đất số 249, tờ BĐĐC số 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 15 đoạn từ Cổng số 10 (ấp 6 cũ) đến Bên trái hết ranh thửa đất số 36, tờ BĐĐC số 63; Bên phải hết ranh thửa đất số 249, tờ BĐĐC số 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 15 đoạn từ Cổng số 10 (ấp 6 cũ) đến Bên trái hết ranh thửa đất số 36, tờ BĐĐC số 63; Bên phải hết ranh thửa đất số 249, tờ BĐĐC số 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 15 đoạn từ Cổng số 10 (ấp 6 cũ) đến Bên trái hết ranh thửa đất số 36, tờ BĐĐC số 63; Bên phải hết ranh thửa đất số 249, tờ BĐĐC số 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 15 đoạn từ Cổng số 10 (ấp 6 cũ) đến Bên trái hết ranh thửa đất số 36, tờ BĐĐC số 63; Bên phải hết ranh thửa đất số 249, tờ BĐĐC số 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 15 đoạn từ Cổng số 10 (ấp 6 cũ) đến Bên trái hết ranh thửa đất số 36, tờ BĐĐC số 63; Bên phải hết ranh thửa đất số 249, tờ BĐĐC số 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 15 đoạn từ Cổng số 10 (ấp 6 cũ) đến Bên trái hết ranh thửa đất số 36, tờ BĐĐC số 63; Bên phải hết ranh thửa đất số 249, tờ BĐĐC số 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 15 đoạn từ Cổng số 10 (ấp 6 cũ) đến Bên trái hết ranh thửa đất số 36, tờ BĐĐC số 63; Bên phải hết ranh thửa đất số 249, tờ BĐĐC số 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 15 đoạn từ Cổng số 10 (ấp 6 cũ) đến Bên trái hết ranh thửa đất số 36, tờ BĐĐC số 63; Bên phải hết ranh thửa đất số 249, tờ BĐĐC số 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 15 đoạn từ Cổng số 10 (ấp 6 cũ) đến Bên trái hết ranh thửa đất số 36, tờ BĐĐC số 63; Bên phải hết ranh thửa đất số 249, tờ BĐĐC số 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 15 đoạn từ Cổng số 10 (ấp 6 cũ) đến Bên trái hết ranh thửa đất số 36, tờ BĐĐC số 63; Bên phải hết ranh thửa đất số 249, tờ BĐĐC số 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Hương lộ 15 Bên trái: hết ranh thửa đất số 36, tờ BĐĐC số 63; Bên phải: hết ranh thửa đất số 249, tờ BĐĐC số 2 - Bên trái: hết ranh thửa đất số 114, tờ BĐĐC số 54; bên phải: hết ranh thửa đất số 361, tờ BĐĐC số 51 |
Đất rừng sản xuất | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 15 đoạn từ Bên trái hết ranh thửa đất số 36, tờ BĐĐC số 63; Bên phải hết ranh thửa đất số 249, tờ BĐĐC số 2 đến Bên trái hết ranh thửa đất số 114, tờ BĐĐC số 54; bên phải hết ranh thửa đất số 361, t Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 15 đoạn từ Bên trái hết ranh thửa đất số 36, tờ BĐĐC số 63; Bên phải hết ranh thửa đất số 249, tờ BĐĐC số 2 đến Bên trái hết ranh thửa đất số 114, tờ BĐĐC số 54; bên phải hết ranh thửa đất số 361, t Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 15 đoạn từ Bên trái hết ranh thửa đất số 36, tờ BĐĐC số 63; Bên phải hết ranh thửa đất số 249, tờ BĐĐC số 2 đến Bên trái hết ranh thửa đất số 114, tờ BĐĐC số 54; bên phải hết ranh thửa đất số 361, t Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 15 đoạn từ Bên trái hết ranh thửa đất số 36, tờ BĐĐC số 63; Bên phải hết ranh thửa đất số 249, tờ BĐĐC số 2 đến Bên trái hết ranh thửa đất số 114, tờ BĐĐC số 54; bên phải hết ranh thửa đất số 361, t Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 15 đoạn từ Bên trái hết ranh thửa đất số 36, tờ BĐĐC số 63; Bên phải hết ranh thửa đất số 249, tờ BĐĐC số 2 đến Bên trái hết ranh thửa đất số 114, tờ BĐĐC số 54; bên phải hết ranh thửa đất số 361, t Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 15 đoạn từ Bên trái hết ranh thửa đất số 36, tờ BĐĐC số 63; Bên phải hết ranh thửa đất số 249, tờ BĐĐC số 2 đến Bên trái hết ranh thửa đất số 114, tờ BĐĐC số 54; bên phải hết ranh thửa đất số 361, t Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 15 đoạn từ Bên trái hết ranh thửa đất số 36, tờ BĐĐC số 63; Bên phải hết ranh thửa đất số 249, tờ BĐĐC số 2 đến Bên trái hết ranh thửa đất số 114, tờ BĐĐC số 54; bên phải hết ranh thửa đất số 361, t Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 15 đoạn từ Bên trái hết ranh thửa đất số 36, tờ BĐĐC số 63; Bên phải hết ranh thửa đất số 249, tờ BĐĐC số 2 đến Bên trái hết ranh thửa đất số 114, tờ BĐĐC số 54; bên phải hết ranh thử Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 15 đoạn từ Bên trái hết ranh thửa đất số 36, tờ BĐĐC số 63; Bên phải hết ranh thửa đất số 249, tờ BĐĐC số 2 đến Bên trái hết ranh thửa đất số 114, tờ BĐĐC số 54; bên phải hết ranh thử Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 15 đoạn từ Bên trái hết ranh thửa đất số 36, tờ BĐĐC số 63; Bên phải hết ranh thửa đất số 249, tờ BĐĐC số 2 đến Bên trái hết ranh thửa đất số 114, tờ BĐĐC số 54; bên phải hết ranh thử Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 15 đoạn từ Bên trái hết ranh thửa đất số 36, tờ BĐĐC số 63; Bên phải hết ranh thửa đất số 249, tờ BĐĐC số 2 đến Bên trái hết ranh thửa đất số 114, tờ BĐĐC số 54; bên phải hết ranh thử Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 15 đoạn từ Bên trái hết ranh thửa đất số 36, tờ BĐĐC số 63; Bên phải hết ranh thửa đất số 249, tờ BĐĐC số 2 đến Bên trái hết ranh thửa đất số 114, tờ BĐĐC số 54; bên phải hết ranh thử Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 15 đoạn từ Bên trái hết ranh thửa đất số 36, tờ BĐĐC số 63; Bên phải hết ranh thửa đất số 249, tờ BĐĐC số 2 đến Bên trái hết ranh thửa đất số 114, tờ BĐĐC số 54; bên phải hết ranh thử Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 15 đoạn từ Bên trái hết ranh thửa đất số 36, tờ BĐĐC số 63; Bên phải hết ranh thửa đất số 249, tờ BĐĐC số 2 đến Bên trái hết ranh thửa đất số 114, tờ BĐĐC số 54; bên phải hết ranh thử Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Hương lộ 15 Bên trái: hết ranh thửa đất số 114, tờ BĐĐC số 54; bên phải: hết ranh thửa đất số 361, tờ BĐĐC số 51 - Hương lộ 7 |
Đất rừng sản xuất | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 15 đoạn từ Bên trái hết ranh thửa đất số 114, tờ BĐĐC số 54; bên phải hết ranh thửa đất số 361, tờ BĐĐC số 51 đến Hương lộ 7 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 15 đoạn từ Bên trái hết ranh thửa đất số 114, tờ BĐĐC số 54; bên phải hết ranh thửa đất số 361, tờ BĐĐC số 51 đến Hương lộ 7 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 15 đoạn từ Bên trái hết ranh thửa đất số 114, tờ BĐĐC số 54; bên phải hết ranh thửa đất số 361, tờ BĐĐC số 51 đến Hương lộ 7 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 15 đoạn từ Bên trái hết ranh thửa đất số 114, tờ BĐĐC số 54; bên phải hết ranh thửa đất số 361, tờ BĐĐC số 51 đến Hương lộ 7 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 15 đoạn từ Bên trái hết ranh thửa đất số 114, tờ BĐĐC số 54; bên phải hết ranh thửa đất số 361, tờ BĐĐC số 51 đến Hương lộ 7 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 15 đoạn từ Bên trái hết ranh thửa đất số 114, tờ BĐĐC số 54; bên phải hết ranh thửa đất số 361, tờ BĐĐC số 51 đến Hương lộ 7 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 15 đoạn từ Bên trái hết ranh thửa đất số 114, tờ BĐĐC số 54; bên phải hết ranh thửa đất số 361, tờ BĐĐC số 51 đến Hương lộ 7 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 15 đoạn từ Bên trái hết ranh thửa đất số 114, tờ BĐĐC số 54; bên phải hết ranh thửa đất số 361, tờ BĐĐC số 51 đến Hương lộ 7 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 15 đoạn từ Bên trái hết ranh thửa đất số 114, tờ BĐĐC số 54; bên phải hết ranh thửa đất số 361, tờ BĐĐC số 51 đến Hương lộ 7 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 15 đoạn từ Bên trái hết ranh thửa đất số 114, tờ BĐĐC số 54; bên phải hết ranh thửa đất số 361, tờ BĐĐC số 51 đến Hương lộ 7 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 15 đoạn từ Bên trái hết ranh thửa đất số 114, tờ BĐĐC số 54; bên phải hết ranh thửa đất số 361, tờ BĐĐC số 51 đến Hương lộ 7 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 15 đoạn từ Bên trái hết ranh thửa đất số 114, tờ BĐĐC số 54; bên phải hết ranh thửa đất số 361, tờ BĐĐC số 51 đến Hương lộ 7 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 15 đoạn từ Bên trái hết ranh thửa đất số 114, tờ BĐĐC số 54; bên phải hết ranh thửa đất số 361, tờ BĐĐC số 51 đến Hương lộ 7 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 15 đoạn từ Bên trái hết ranh thửa đất số 114, tờ BĐĐC số 54; bên phải hết ranh thửa đất số 361, tờ BĐĐC số 51 đến Hương lộ 7 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Hương lộ 15 Hương lộ 7 - Bến đò Tân Uyên |
Đất rừng sản xuất | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 15 đoạn từ Hương lộ 7 đến Bến đò Tân Uyên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 15 đoạn từ Hương lộ 7 đến Bến đò Tân Uyên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 15 đoạn từ Hương lộ 7 đến Bến đò Tân Uyên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 15 đoạn từ Hương lộ 7 đến Bến đò Tân Uyên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 15 đoạn từ Hương lộ 7 đến Bến đò Tân Uyên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 15 đoạn từ Hương lộ 7 đến Bến đò Tân Uyên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 15 đoạn từ Hương lộ 7 đến Bến đò Tân Uyên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 15 đoạn từ Hương lộ 7 đến Bến đò Tân Uyên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 15 đoạn từ Hương lộ 7 đến Bến đò Tân Uyên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 15 đoạn từ Hương lộ 7 đến Bến đò Tân Uyên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 15 đoạn từ Hương lộ 7 đến Bến đò Tân Uyên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 15 đoạn từ Hương lộ 7 đến Bến đò Tân Uyên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 15 đoạn từ Hương lộ 7 đến Bến đò Tân Uyên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 15 đoạn từ Hương lộ 7 đến Bến đò Tân Uyên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Đường Bình Hòa Cây Dương Từ trụ sở UBND xã Bình Hòa (cũ) - Đường Mỹ |
Đất rừng sản xuất | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Hòa Cây Dương đoạn từ Từ trụ sở UBND xã Bình Hòa (cũ) đến Đường Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Hòa Cây Dương đoạn từ Từ trụ sở UBND xã Bình Hòa (cũ) đến Đường Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Hòa Cây Dương đoạn từ Từ trụ sở UBND xã Bình Hòa (cũ) đến Đường Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Hòa Cây Dương đoạn từ Từ trụ sở UBND xã Bình Hòa (cũ) đến Đường Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Hòa Cây Dương đoạn từ Từ trụ sở UBND xã Bình Hòa (cũ) đến Đường Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Hòa Cây Dương đoạn từ Từ trụ sở UBND xã Bình Hòa (cũ) đến Đường Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Hòa Cây Dương đoạn từ Từ trụ sở UBND xã Bình Hòa (cũ) đến Đường Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Hòa Cây Dương đoạn từ Từ trụ sở UBND xã Bình Hòa (cũ) đến Đường Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Hòa Cây Dương đoạn từ Từ trụ sở UBND xã Bình Hòa (cũ) đến Đường Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Hòa Cây Dương đoạn từ Từ trụ sở UBND xã Bình Hòa (cũ) đến Đường Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Hòa Cây Dương đoạn từ Từ trụ sở UBND xã Bình Hòa (cũ) đến Đường Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Hòa Cây Dương đoạn từ Từ trụ sở UBND xã Bình Hòa (cũ) đến Đường Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Hòa Cây Dương đoạn từ Từ trụ sở UBND xã Bình Hòa (cũ) đến Đường Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Hòa Cây Dương đoạn từ Từ trụ sở UBND xã Bình Hòa (cũ) đến Đường Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Đường Bình Hòa Cây Dương Đường Mỹ - Hết Miếu Hàm Hòa |
Đất rừng sản xuất | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Hòa Cây Dương đoạn từ Đường Mỹ đến Hết Miếu Hàm Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Hòa Cây Dương đoạn từ Đường Mỹ đến Hết Miếu Hàm Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Hòa Cây Dương đoạn từ Đường Mỹ đến Hết Miếu Hàm Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Hòa Cây Dương đoạn từ Đường Mỹ đến Hết Miếu Hàm Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Hòa Cây Dương đoạn từ Đường Mỹ đến Hết Miếu Hàm Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Hòa Cây Dương đoạn từ Đường Mỹ đến Hết Miếu Hàm Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Hòa Cây Dương đoạn từ Đường Mỹ đến Hết Miếu Hàm Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Hòa Cây Dương đoạn từ Đường Mỹ đến Hết Miếu Hàm Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Hòa Cây Dương đoạn từ Đường Mỹ đến Hết Miếu Hàm Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Hòa Cây Dương đoạn từ Đường Mỹ đến Hết Miếu Hàm Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Hòa Cây Dương đoạn từ Đường Mỹ đến Hết Miếu Hàm Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Hòa Cây Dương đoạn từ Đường Mỹ đến Hết Miếu Hàm Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Hòa Cây Dương đoạn từ Đường Mỹ đến Hết Miếu Hàm Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Hòa Cây Dương đoạn từ Đường Mỹ đến Hết Miếu Hàm Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Đường Bình Hòa Cây Dương Hết Miếu Hàm Hòa - Đường tỉnh 768 |
Đất rừng sản xuất | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Hòa Cây Dương đoạn từ Hết Miếu Hàm Hòa đến Đường tỉnh 768 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Hòa Cây Dương đoạn từ Hết Miếu Hàm Hòa đến Đường tỉnh 768 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Hòa Cây Dương đoạn từ Hết Miếu Hàm Hòa đến Đường tỉnh 768 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Hòa Cây Dương đoạn từ Hết Miếu Hàm Hòa đến Đường tỉnh 768 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Hòa Cây Dương đoạn từ Hết Miếu Hàm Hòa đến Đường tỉnh 768 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Hòa Cây Dương đoạn từ Hết Miếu Hàm Hòa đến Đường tỉnh 768 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Hòa Cây Dương đoạn từ Hết Miếu Hàm Hòa đến Đường tỉnh 768 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Hòa Cây Dương đoạn từ Hết Miếu Hàm Hòa đến Đường tỉnh 768 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Hòa Cây Dương đoạn từ Hết Miếu Hàm Hòa đến Đường tỉnh 768 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Hòa Cây Dương đoạn từ Hết Miếu Hàm Hòa đến Đường tỉnh 768 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Hòa Cây Dương đoạn từ Hết Miếu Hàm Hòa đến Đường tỉnh 768 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Hòa Cây Dương đoạn từ Hết Miếu Hàm Hòa đến Đường tỉnh 768 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Hòa Cây Dương đoạn từ Hết Miếu Hàm Hòa đến Đường tỉnh 768 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Hòa Cây Dương đoạn từ Hết Miếu Hàm Hòa đến Đường tỉnh 768 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Đường Mỹ Đường tỉnh 768 - Đường Bình Hòa - Cây Dương |
Đất rừng sản xuất | 470.000 | 376.000 | 282.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Mỹ đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Đường Bình Hòa Cây Dương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Mỹ đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Đường Bình Hòa Cây Dương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Mỹ đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Đường Bình Hòa Cây Dương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Mỹ đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Đường Bình Hòa Cây Dương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Mỹ đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Đường Bình Hòa Cây Dương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Mỹ đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Đường Bình Hòa Cây Dương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Mỹ đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Đường Bình Hòa Cây Dương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Mỹ đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Đường Bình Hòa Cây Dương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Mỹ đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Đường Bình Hòa Cây Dương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Mỹ đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Đường Bình Hòa Cây Dương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Mỹ đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Đường Bình Hòa Cây Dương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Mỹ đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Đường Bình Hòa Cây Dương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Mỹ đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Đường Bình Hòa Cây Dương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Mỹ đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Đường Bình Hòa Cây Dương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Hương lộ 9 Đường tỉnh 768 - Đến hết Km+200 |
Đất rừng sản xuất | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 9 đoạn từ Đường tỉnh 768 đến đến hết Km+200 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 9 đoạn từ Đường tỉnh 768 đến đến hết Km+200 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 9 đoạn từ Đường tỉnh 768 đến đến hết Km+200 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 9 đoạn từ Đường tỉnh 768 đến đến hết Km+200 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 9 đoạn từ Đường tỉnh 768 đến đến hết Km+200 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 9 đoạn từ Đường tỉnh 768 đến đến hết Km+200 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 9 đoạn từ Đường tỉnh 768 đến đến hết Km+200 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 9 đoạn từ Đường tỉnh 768 đến đến hết Km+200 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 9 đoạn từ Đường tỉnh 768 đến đến hết Km+200 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 9 đoạn từ Đường tỉnh 768 đến đến hết Km+200 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 9 đoạn từ Đường tỉnh 768 đến đến hết Km+200 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 9 đoạn từ Đường tỉnh 768 đến đến hết Km+200 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 9 đoạn từ Đường tỉnh 768 đến đến hết Km+200 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 9 đoạn từ Đường tỉnh 768 đến đến hết Km+200 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Hương lộ 9 Đến hết Km+200 - Nhà thờ Tân Triều |
Đất rừng sản xuất | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 9 đoạn từ Đến hết Km+200 đến Nhà thờ Tân Triều có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 9 đoạn từ Đến hết Km+200 đến Nhà thờ Tân Triều có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 9 đoạn từ Đến hết Km+200 đến Nhà thờ Tân Triều có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 9 đoạn từ Đến hết Km+200 đến Nhà thờ Tân Triều có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 9 đoạn từ Đến hết Km+200 đến Nhà thờ Tân Triều có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 9 đoạn từ Đến hết Km+200 đến Nhà thờ Tân Triều có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 9 đoạn từ Đến hết Km+200 đến Nhà thờ Tân Triều có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 9 đoạn từ Đến hết Km+200 đến Nhà thờ Tân Triều có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 9 đoạn từ Đến hết Km+200 đến Nhà thờ Tân Triều có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 9 đoạn từ Đến hết Km+200 đến Nhà thờ Tân Triều có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 9 đoạn từ Đến hết Km+200 đến Nhà thờ Tân Triều có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 9 đoạn từ Đến hết Km+200 đến Nhà thờ Tân Triều có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 9 đoạn từ Đến hết Km+200 đến Nhà thờ Tân Triều có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 9 đoạn từ Đến hết Km+200 đến Nhà thờ Tân Triều có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Hương lộ 9 Nhà thờ Tân Triều - Hết Miếu Ngói Vĩnh Hiệp |
Đất rừng sản xuất | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 9 đoạn từ Nhà thờ Tân Triều đến Hết Miếu Ngói Vĩnh Hiệp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 9 đoạn từ Nhà thờ Tân Triều đến Hết Miếu Ngói Vĩnh Hiệp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 9 đoạn từ Nhà thờ Tân Triều đến Hết Miếu Ngói Vĩnh Hiệp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 9 đoạn từ Nhà thờ Tân Triều đến Hết Miếu Ngói Vĩnh Hiệp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 9 đoạn từ Nhà thờ Tân Triều đến Hết Miếu Ngói Vĩnh Hiệp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 9 đoạn từ Nhà thờ Tân Triều đến Hết Miếu Ngói Vĩnh Hiệp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 9 đoạn từ Nhà thờ Tân Triều đến Hết Miếu Ngói Vĩnh Hiệp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 9 đoạn từ Nhà thờ Tân Triều đến Hết Miếu Ngói Vĩnh Hiệp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 9 đoạn từ Nhà thờ Tân Triều đến Hết Miếu Ngói Vĩnh Hiệp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 9 đoạn từ Nhà thờ Tân Triều đến Hết Miếu Ngói Vĩnh Hiệp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 9 đoạn từ Nhà thờ Tân Triều đến Hết Miếu Ngói Vĩnh Hiệp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 9 đoạn từ Nhà thờ Tân Triều đến Hết Miếu Ngói Vĩnh Hiệp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 9 đoạn từ Nhà thờ Tân Triều đến Hết Miếu Ngói Vĩnh Hiệp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 9 đoạn từ Nhà thờ Tân Triều đến Hết Miếu Ngói Vĩnh Hiệp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Đường Thành Đức Tân Triều Đường Hương lộ 9 - Miếu ngói Vĩnh Hiệp |
Đất rừng sản xuất | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thành Đức Tân Triều đoạn từ Đường Hương Lộ 9 đến Miếu ngói Vĩnh Hiệp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thành Đức Tân Triều đoạn từ Đường Hương Lộ 9 đến Miếu ngói Vĩnh Hiệp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thành Đức Tân Triều đoạn từ Đường Hương Lộ 9 đến Miếu ngói Vĩnh Hiệp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thành Đức Tân Triều đoạn từ Đường Hương Lộ 9 đến Miếu ngói Vĩnh Hiệp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thành Đức Tân Triều đoạn từ Đường Hương Lộ 9 đến Miếu ngói Vĩnh Hiệp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thành Đức Tân Triều đoạn từ Đường Hương Lộ 9 đến Miếu ngói Vĩnh Hiệp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thành Đức Tân Triều đoạn từ Đường Hương Lộ 9 đến Miếu ngói Vĩnh Hiệp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thành Đức Tân Triều đoạn từ Đường Hương Lộ 9 đến Miếu ngói Vĩnh Hiệp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thành Đức Tân Triều đoạn từ Đường Hương Lộ 9 đến Miếu ngói Vĩnh Hiệp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thành Đức Tân Triều đoạn từ Đường Hương Lộ 9 đến Miếu ngói Vĩnh Hiệp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thành Đức Tân Triều đoạn từ Đường Hương Lộ 9 đến Miếu ngói Vĩnh Hiệp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thành Đức Tân Triều đoạn từ Đường Hương Lộ 9 đến Miếu ngói Vĩnh Hiệp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thành Đức Tân Triều đoạn từ Đường Hương Lộ 9 đến Miếu ngói Vĩnh Hiệp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thành Đức Tân Triều đoạn từ Đường Hương Lộ 9 đến Miếu ngói Vĩnh Hiệp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Hương lộ 7 Đường tỉnh 768 - Đường Bình Lục - Long Phú (gần Đình Bình Thảo) |
Đất rừng sản xuất | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 7 đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Đường Bình Lục Long Phú (gần Đình Bình Thảo) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 7 đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Đường Bình Lục Long Phú (gần Đình Bình Thảo) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 7 đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Đường Bình Lục Long Phú (gần Đình Bình Thảo) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 7 đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Đường Bình Lục Long Phú (gần Đình Bình Thảo) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 7 đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Đường Bình Lục Long Phú (gần Đình Bình Thảo) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 7 đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Đường Bình Lục Long Phú (gần Đình Bình Thảo) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 7 đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Đường Bình Lục Long Phú (gần Đình Bình Thảo) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 7 đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Đường Bình Lục Long Phú (gần Đình Bình Thảo) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 7 đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Đường Bình Lục Long Phú (gần Đình Bình Thảo) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 7 đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Đường Bình Lục Long Phú (gần Đình Bình Thảo) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 7 đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Đường Bình Lục Long Phú (gần Đình Bình Thảo) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 7 đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Đường Bình Lục Long Phú (gần Đình Bình Thảo) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 7 đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Đường Bình Lục Long Phú (gần Đình Bình Thảo) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 7 đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Đường Bình Lục Long Phú (gần Đình Bình Thảo) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Hương lộ 7 Đường Bình Lục - Long Phú (gần Đình Bình Thảo) - Ranh giới xã Bình Lợi (cũ) |
Đất rừng sản xuất | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 7 đoạn từ Đường Bình Lục Long Phú (gần Đình Bình Thảo) đến Ranh giới xã Bình Lợi (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 7 đoạn từ Đường Bình Lục Long Phú (gần Đình Bình Thảo) đến Ranh giới xã Bình Lợi (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 7 đoạn từ Đường Bình Lục Long Phú (gần Đình Bình Thảo) đến Ranh giới xã Bình Lợi (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 7 đoạn từ Đường Bình Lục Long Phú (gần Đình Bình Thảo) đến Ranh giới xã Bình Lợi (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 7 đoạn từ Đường Bình Lục Long Phú (gần Đình Bình Thảo) đến Ranh giới xã Bình Lợi (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 7 đoạn từ Đường Bình Lục Long Phú (gần Đình Bình Thảo) đến Ranh giới xã Bình Lợi (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 7 đoạn từ Đường Bình Lục Long Phú (gần Đình Bình Thảo) đến Ranh giới xã Bình Lợi (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 7 đoạn từ Đường Bình Lục Long Phú (gần Đình Bình Thảo) đến Ranh giới xã Bình Lợi (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 7 đoạn từ Đường Bình Lục Long Phú (gần Đình Bình Thảo) đến Ranh giới xã Bình Lợi (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 7 đoạn từ Đường Bình Lục Long Phú (gần Đình Bình Thảo) đến Ranh giới xã Bình Lợi (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 7 đoạn từ Đường Bình Lục Long Phú (gần Đình Bình Thảo) đến Ranh giới xã Bình Lợi (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 7 đoạn từ Đường Bình Lục Long Phú (gần Đình Bình Thảo) đến Ranh giới xã Bình Lợi (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 7 đoạn từ Đường Bình Lục Long Phú (gần Đình Bình Thảo) đến Ranh giới xã Bình Lợi (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 7 đoạn từ Đường Bình Lục Long Phú (gần Đình Bình Thảo) đến Ranh giới xã Bình Lợi (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Hương lộ 7 Ranh giới xã Bình Lợi (cũ) - Hương lộ 15 |
Đất rừng sản xuất | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 7 đoạn từ Ranh giới xã Bình Lợi (cũ) đến Hương lộ 15 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 7 đoạn từ Ranh giới xã Bình Lợi (cũ) đến Hương lộ 15 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 7 đoạn từ Ranh giới xã Bình Lợi (cũ) đến Hương lộ 15 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 7 đoạn từ Ranh giới xã Bình Lợi (cũ) đến Hương lộ 15 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 7 đoạn từ Ranh giới xã Bình Lợi (cũ) đến Hương lộ 15 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 7 đoạn từ Ranh giới xã Bình Lợi (cũ) đến Hương lộ 15 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 7 đoạn từ Ranh giới xã Bình Lợi (cũ) đến Hương lộ 15 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 7 đoạn từ Ranh giới xã Bình Lợi (cũ) đến Hương lộ 15 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 7 đoạn từ Ranh giới xã Bình Lợi (cũ) đến Hương lộ 15 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 7 đoạn từ Ranh giới xã Bình Lợi (cũ) đến Hương lộ 15 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 7 đoạn từ Ranh giới xã Bình Lợi (cũ) đến Hương lộ 15 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 7 đoạn từ Ranh giới xã Bình Lợi (cũ) đến Hương lộ 15 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 7 đoạn từ Ranh giới xã Bình Lợi (cũ) đến Hương lộ 15 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 7 đoạn từ Ranh giới xã Bình Lợi (cũ) đến Hương lộ 15 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Đường Bình Lục - Long Phú Ngã ba Hương lộ 7 - Hương lộ 7 |
Đất rừng sản xuất | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Lục Long Phú đoạn từ Ngã ba Hương lộ 7 đến Hương lộ 7 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Lục Long Phú đoạn từ Ngã ba Hương lộ 7 đến Hương lộ 7 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Lục Long Phú đoạn từ Ngã ba Hương lộ 7 đến Hương lộ 7 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Lục Long Phú đoạn từ Ngã ba Hương lộ 7 đến Hương lộ 7 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Lục Long Phú đoạn từ Ngã ba Hương lộ 7 đến Hương lộ 7 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Lục Long Phú đoạn từ Ngã ba Hương lộ 7 đến Hương lộ 7 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Lục Long Phú đoạn từ Ngã ba Hương lộ 7 đến Hương lộ 7 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Lục Long Phú đoạn từ Ngã ba Hương lộ 7 đến Hương lộ 7 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Lục Long Phú đoạn từ Ngã ba Hương lộ 7 đến Hương lộ 7 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Lục Long Phú đoạn từ Ngã ba Hương lộ 7 đến Hương lộ 7 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Lục Long Phú đoạn từ Ngã ba Hương lộ 7 đến Hương lộ 7 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Lục Long Phú đoạn từ Ngã ba Hương lộ 7 đến Hương lộ 7 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Lục Long Phú đoạn từ Ngã ba Hương lộ 7 đến Hương lộ 7 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Lục Long Phú đoạn từ Ngã ba Hương lộ 7 đến Hương lộ 7 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Đường liên xã Thạnh Phú - Tân Bình - Bình Lợi cũ Đường tỉnh 768 - Ranh xã Tân Bình và Bình Lợi (cũ) |
Đất rừng sản xuất | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Thạnh Phú Tân Bình Bình Lợi cũ đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Ranh xã Tân Bình và Bình Lợi (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Thạnh Phú Tân Bình Bình Lợi cũ đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Ranh xã Tân Bình và Bình Lợi (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Thạnh Phú Tân Bình Bình Lợi cũ đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Ranh xã Tân Bình và Bình Lợi (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Thạnh Phú Tân Bình Bình Lợi cũ đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Ranh xã Tân Bình và Bình Lợi (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Thạnh Phú Tân Bình Bình Lợi cũ đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Ranh xã Tân Bình và Bình Lợi (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Thạnh Phú Tân Bình Bình Lợi cũ đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Ranh xã Tân Bình và Bình Lợi (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Thạnh Phú Tân Bình Bình Lợi cũ đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Ranh xã Tân Bình và Bình Lợi (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Thạnh Phú Tân Bình Bình Lợi cũ đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Ranh xã Tân Bình và Bình Lợi (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Thạnh Phú Tân Bình Bình Lợi cũ đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Ranh xã Tân Bình và Bình Lợi (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Thạnh Phú Tân Bình Bình Lợi cũ đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Ranh xã Tân Bình và Bình Lợi (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Thạnh Phú Tân Bình Bình Lợi cũ đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Ranh xã Tân Bình và Bình Lợi (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Thạnh Phú Tân Bình Bình Lợi cũ đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Ranh xã Tân Bình và Bình Lợi (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Thạnh Phú Tân Bình Bình Lợi cũ đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Ranh xã Tân Bình và Bình Lợi (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Thạnh Phú Tân Bình Bình Lợi cũ đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Ranh xã Tân Bình và Bình Lợi (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Đường liên xã Thạnh Phú - Tân Bình - Bình Lợi cũ Ranh xã Tân Bình và Bình Lợi (cũ) - Ranh xã Thạnh Phú và Tân Bình (cũ) |
Đất rừng sản xuất | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Thạnh Phú Tân Bình Bình Lợi cũ đoạn từ Ranh xã Tân Bình và Bình Lợi (cũ) đến Ranh xã Thạnh Phú và Tân Bình cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Thạnh Phú Tân Bình Bình Lợi cũ đoạn từ Ranh xã Tân Bình và Bình Lợi (cũ) đến Ranh xã Thạnh Phú và Tân Bình cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Thạnh Phú Tân Bình Bình Lợi cũ đoạn từ Ranh xã Tân Bình và Bình Lợi (cũ) đến Ranh xã Thạnh Phú và Tân Bình cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Thạnh Phú Tân Bình Bình Lợi cũ đoạn từ Ranh xã Tân Bình và Bình Lợi (cũ) đến Ranh xã Thạnh Phú và Tân Bình cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Thạnh Phú Tân Bình Bình Lợi cũ đoạn từ Ranh xã Tân Bình và Bình Lợi (cũ) đến Ranh xã Thạnh Phú và Tân Bình cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Thạnh Phú Tân Bình Bình Lợi cũ đoạn từ Ranh xã Tân Bình và Bình Lợi (cũ) đến Ranh xã Thạnh Phú và Tân Bình cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Thạnh Phú Tân Bình Bình Lợi cũ đoạn từ Ranh xã Tân Bình và Bình Lợi (cũ) đến Ranh xã Thạnh Phú và Tân Bình cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Thạnh Phú Tân Bình Bình Lợi cũ đoạn từ Ranh xã Tân Bình và Bình Lợi (cũ) đến Ranh xã Thạnh Phú và Tân Bình cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Thạnh Phú Tân Bình Bình Lợi cũ đoạn từ Ranh xã Tân Bình và Bình Lợi (cũ) đến Ranh xã Thạnh Phú và Tân Bình cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Thạnh Phú Tân Bình Bình Lợi cũ đoạn từ Ranh xã Tân Bình và Bình Lợi (cũ) đến Ranh xã Thạnh Phú và Tân Bình cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Thạnh Phú Tân Bình Bình Lợi cũ đoạn từ Ranh xã Tân Bình và Bình Lợi (cũ) đến Ranh xã Thạnh Phú và Tân Bình cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Thạnh Phú Tân Bình Bình Lợi cũ đoạn từ Ranh xã Tân Bình và Bình Lợi (cũ) đến Ranh xã Thạnh Phú và Tân Bình cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Thạnh Phú Tân Bình Bình Lợi cũ đoạn từ Ranh xã Tân Bình và Bình Lợi (cũ) đến Ranh xã Thạnh Phú và Tân Bình cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Thạnh Phú Tân Bình Bình Lợi cũ đoạn từ Ranh xã Tân Bình và Bình Lợi (cũ) đến Ranh xã Thạnh Phú và Tân Bình cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Đường liên xã Thạnh Phú - Tân Bình - Bình Lợi cũ Hương lộ 7 - Ranh xã Tân Bình và Bình Lợi (cũ) |
Đất rừng sản xuất | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Thạnh Phú Tân Bình Bình Lợi cũ đoạn từ Hương lộ 7 đến Ranh xã Tân Bình và Bình Lợi (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Thạnh Phú Tân Bình Bình Lợi cũ đoạn từ Hương lộ 7 đến Ranh xã Tân Bình và Bình Lợi (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Thạnh Phú Tân Bình Bình Lợi cũ đoạn từ Hương lộ 7 đến Ranh xã Tân Bình và Bình Lợi (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Thạnh Phú Tân Bình Bình Lợi cũ đoạn từ Hương lộ 7 đến Ranh xã Tân Bình và Bình Lợi (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Thạnh Phú Tân Bình Bình Lợi cũ đoạn từ Hương lộ 7 đến Ranh xã Tân Bình và Bình Lợi (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Thạnh Phú Tân Bình Bình Lợi cũ đoạn từ Hương lộ 7 đến Ranh xã Tân Bình và Bình Lợi (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Thạnh Phú Tân Bình Bình Lợi cũ đoạn từ Hương lộ 7 đến Ranh xã Tân Bình và Bình Lợi (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Thạnh Phú Tân Bình Bình Lợi cũ đoạn từ Hương lộ 7 đến Ranh xã Tân Bình và Bình Lợi (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Thạnh Phú Tân Bình Bình Lợi cũ đoạn từ Hương lộ 7 đến Ranh xã Tân Bình và Bình Lợi (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Thạnh Phú Tân Bình Bình Lợi cũ đoạn từ Hương lộ 7 đến Ranh xã Tân Bình và Bình Lợi (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Thạnh Phú Tân Bình Bình Lợi cũ đoạn từ Hương lộ 7 đến Ranh xã Tân Bình và Bình Lợi (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Thạnh Phú Tân Bình Bình Lợi cũ đoạn từ Hương lộ 7 đến Ranh xã Tân Bình và Bình Lợi (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Thạnh Phú Tân Bình Bình Lợi cũ đoạn từ Hương lộ 7 đến Ranh xã Tân Bình và Bình Lợi (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Thạnh Phú Tân Bình Bình Lợi cũ đoạn từ Hương lộ 7 đến Ranh xã Tân Bình và Bình Lợi (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Đường Bến Đôi 24 Giáp Hương lộ 15 - Bờ sông Đồng Nai |
Đất rừng sản xuất | 470.000 | 376.000 | 282.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bến Đôi 24 đoạn từ giáp Hương Lộ 15 đến Bờ sông Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bến Đôi 24 đoạn từ giáp Hương Lộ 15 đến Bờ sông Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bến Đôi 24 đoạn từ giáp Hương Lộ 15 đến Bờ sông Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bến Đôi 24 đoạn từ giáp Hương Lộ 15 đến Bờ sông Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bến Đôi 24 đoạn từ giáp Hương Lộ 15 đến Bờ sông Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bến Đôi 24 đoạn từ giáp Hương Lộ 15 đến Bờ sông Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bến Đôi 24 đoạn từ giáp Hương Lộ 15 đến Bờ sông Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bến Đôi 24 đoạn từ giáp Hương Lộ 15 đến Bờ sông Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bến Đôi 24 đoạn từ giáp Hương Lộ 15 đến Bờ sông Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bến Đôi 24 đoạn từ giáp Hương Lộ 15 đến Bờ sông Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bến Đôi 24 đoạn từ giáp Hương Lộ 15 đến Bờ sông Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bến Đôi 24 đoạn từ giáp Hương Lộ 15 đến Bờ sông Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bến Đôi 24 đoạn từ giáp Hương Lộ 15 đến Bờ sông Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bến Đôi 24 đoạn từ giáp Hương Lộ 15 đến Bờ sông Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Đường Cầu Ốc Hương lộ 7 - Bên phải: hết ranh thửa đất số 166, tờ bản đồ số 62, phường Tân Triều; Bên trái: hết ranh thửa đất số 147, tờ bản đồ số 62, phường Tân Triều. |
Đất rừng sản xuất | 470.000 | 376.000 | 282.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Cầu Ốc đoạn từ Hương lộ 7 đến Bên phải hết ranh thửa đất số 166, tờ bản đồ số 62, phường Tân Triều; Bên trái hết ranh thửa đất số 147, tờ bản đồ số 62, phường Tân Triều có hiện trạng là đường nhựa, bê Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Cầu Ốc đoạn từ Hương lộ 7 đến Bên phải hết ranh thửa đất số 166, tờ bản đồ số 62, phường Tân Triều; Bên trái hết ranh thửa đất số 147, tờ bản đồ số 62, phường Tân Triều có hiện trạng là đường nhựa, bê Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Cầu Ốc đoạn từ Hương lộ 7 đến Bên phải hết ranh thửa đất số 166, tờ bản đồ số 62, phường Tân Triều; Bên trái hết ranh thửa đất số 147, tờ bản đồ số 62, phường Tân Triều có hiện trạng là đường nhựa, bê Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Cầu Ốc đoạn từ Hương lộ 7 đến Bên phải hết ranh thửa đất số 166, tờ bản đồ số 62, phường Tân Triều; Bên trái hết ranh thửa đất số 147, tờ bản đồ số 62, phường Tân Triều có hiện trạng là đường nhựa, bê Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Cầu Ốc đoạn từ Hương lộ 7 đến Bên phải hết ranh thửa đất số 166, tờ bản đồ số 62, phường Tân Triều; Bên trái hết ranh thửa đất số 147, tờ bản đồ số 62, phường Tân Triều có hiện trạng là đường nhựa, bê Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Cầu Ốc đoạn từ Hương lộ 7 đến Bên phải hết ranh thửa đất số 166, tờ bản đồ số 62, phường Tân Triều; Bên trái hết ranh thửa đất số 147, tờ bản đồ số 62, phường Tân Triều có hiện trạng là đường nhựa, bê Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Cầu Ốc đoạn từ Hương lộ 7 đến Bên phải hết ranh thửa đất số 166, tờ bản đồ số 62, phường Tân Triều; Bên trái hết ranh thửa đất số 147, tờ bản đồ số 62, phường Tân Triều có hiện trạng là đường nhựa, bê Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Cầu Ốc đoạn từ Hương lộ 7 đến Bên phải hết ranh thửa đất số 166, tờ bản đồ số 62, phường Tân Triều; Bên trái hết ranh thửa đất số 147, tờ bản đồ số 62, phường Tân Triều có hiện trạng là Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Cầu Ốc đoạn từ Hương lộ 7 đến Bên phải hết ranh thửa đất số 166, tờ bản đồ số 62, phường Tân Triều; Bên trái hết ranh thửa đất số 147, tờ bản đồ số 62, phường Tân Triều có hiện trạng là Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Cầu Ốc đoạn từ Hương lộ 7 đến Bên phải hết ranh thửa đất số 166, tờ bản đồ số 62, phường Tân Triều; Bên trái hết ranh thửa đất số 147, tờ bản đồ số 62, phường Tân Triều có hiện trạng là Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Cầu Ốc đoạn từ Hương lộ 7 đến Bên phải hết ranh thửa đất số 166, tờ bản đồ số 62, phường Tân Triều; Bên trái hết ranh thửa đất số 147, tờ bản đồ số 62, phường Tân Triều có hiện trạng là Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Cầu Ốc đoạn từ Hương lộ 7 đến Bên phải hết ranh thửa đất số 166, tờ bản đồ số 62, phường Tân Triều; Bên trái hết ranh thửa đất số 147, tờ bản đồ số 62, phường Tân Triều có hiện trạng là Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Cầu Ốc đoạn từ Hương lộ 7 đến Bên phải hết ranh thửa đất số 166, tờ bản đồ số 62, phường Tân Triều; Bên trái hết ranh thửa đất số 147, tờ bản đồ số 62, phường Tân Triều có hiện trạng là Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Cầu Ốc đoạn từ Hương lộ 7 đến Bên phải hết ranh thửa đất số 166, tờ bản đồ số 62, phường Tân Triều; Bên trái hết ranh thửa đất số 147, tờ bản đồ số 62, phường Tân Triều có hiện trạng là Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Đường Đất Cát Hương lộ 15 - Giáp ranh thửa đất số 305, tờ bản đồ số 62, phường Tân Triều |
Đất rừng sản xuất | 470.000 | 376.000 | 282.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đất Cát đoạn từ Hương lộ 15 đến Giáp ranh thửa đất số 305, tờ bản đồ số 62, phường Tân Triều có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đất Cát đoạn từ Hương lộ 15 đến Giáp ranh thửa đất số 305, tờ bản đồ số 62, phường Tân Triều có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đất Cát đoạn từ Hương lộ 15 đến Giáp ranh thửa đất số 305, tờ bản đồ số 62, phường Tân Triều có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đất Cát đoạn từ Hương lộ 15 đến Giáp ranh thửa đất số 305, tờ bản đồ số 62, phường Tân Triều có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đất Cát đoạn từ Hương lộ 15 đến Giáp ranh thửa đất số 305, tờ bản đồ số 62, phường Tân Triều có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đất Cát đoạn từ Hương lộ 15 đến Giáp ranh thửa đất số 305, tờ bản đồ số 62, phường Tân Triều có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đất Cát đoạn từ Hương lộ 15 đến Giáp ranh thửa đất số 305, tờ bản đồ số 62, phường Tân Triều có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đất Cát đoạn từ Hương lộ 15 đến Giáp ranh thửa đất số 305, tờ bản đồ số 62, phường Tân Triều có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đất Cát đoạn từ Hương lộ 15 đến Giáp ranh thửa đất số 305, tờ bản đồ số 62, phường Tân Triều có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đất Cát đoạn từ Hương lộ 15 đến Giáp ranh thửa đất số 305, tờ bản đồ số 62, phường Tân Triều có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đất Cát đoạn từ Hương lộ 15 đến Giáp ranh thửa đất số 305, tờ bản đồ số 62, phường Tân Triều có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đất Cát đoạn từ Hương lộ 15 đến Giáp ranh thửa đất số 305, tờ bản đồ số 62, phường Tân Triều có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đất Cát đoạn từ Hương lộ 15 đến Giáp ranh thửa đất số 305, tờ bản đồ số 62, phường Tân Triều có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đất Cát đoạn từ Hương lộ 15 đến Giáp ranh thửa đất số 305, tờ bản đồ số 62, phường Tân Triều có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Đường liên ấp 3 - 4 Hương lộ 15 - Hương lộ 7 |
Đất rừng sản xuất | 470.000 | 376.000 | 282.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp 3 4 đoạn từ Hương lộ 15 đến Hương lộ 7 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp 3 4 đoạn từ Hương lộ 15 đến Hương lộ 7 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp 3 4 đoạn từ Hương lộ 15 đến Hương lộ 7 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp 3 4 đoạn từ Hương lộ 15 đến Hương lộ 7 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp 3 4 đoạn từ Hương lộ 15 đến Hương lộ 7 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp 3 4 đoạn từ Hương lộ 15 đến Hương lộ 7 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp 3 4 đoạn từ Hương lộ 15 đến Hương lộ 7 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp 3 4 đoạn từ Hương lộ 15 đến Hương lộ 7 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp 3 4 đoạn từ Hương lộ 15 đến Hương lộ 7 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp 3 4 đoạn từ Hương lộ 15 đến Hương lộ 7 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp 3 4 đoạn từ Hương lộ 15 đến Hương lộ 7 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp 3 4 đoạn từ Hương lộ 15 đến Hương lộ 7 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp 3 4 đoạn từ Hương lộ 15 đến Hương lộ 7 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp 3 4 đoạn từ Hương lộ 15 đến Hương lộ 7 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Đường Long Chiến Hương lộ 15 - Bờ sông Đồng Nai |
Đất rừng sản xuất | 470.000 | 376.000 | 282.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Long Chiến đoạn từ Hương lộ 15 đến Bờ sông Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Long Chiến đoạn từ Hương lộ 15 đến Bờ sông Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Long Chiến đoạn từ Hương lộ 15 đến Bờ sông Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Long Chiến đoạn từ Hương lộ 15 đến Bờ sông Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Long Chiến đoạn từ Hương lộ 15 đến Bờ sông Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Long Chiến đoạn từ Hương lộ 15 đến Bờ sông Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Long Chiến đoạn từ Hương lộ 15 đến Bờ sông Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Long Chiến đoạn từ Hương lộ 15 đến Bờ sông Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Long Chiến đoạn từ Hương lộ 15 đến Bờ sông Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Long Chiến đoạn từ Hương lộ 15 đến Bờ sông Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Long Chiến đoạn từ Hương lộ 15 đến Bờ sông Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Long Chiến đoạn từ Hương lộ 15 đến Bờ sông Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Long Chiến đoạn từ Hương lộ 15 đến Bờ sông Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Long Chiến đoạn từ Hương lộ 15 đến Bờ sông Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Đường Xóm Rạch Hương lộ 15 - Bờ sông Đồng Nai |
Đất rừng sản xuất | 470.000 | 376.000 | 282.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xóm Rạch đoạn từ Hương lộ 15 đến Bờ sông Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xóm Rạch đoạn từ Hương lộ 15 đến Bờ sông Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xóm Rạch đoạn từ Hương lộ 15 đến Bờ sông Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xóm Rạch đoạn từ Hương lộ 15 đến Bờ sông Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xóm Rạch đoạn từ Hương lộ 15 đến Bờ sông Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xóm Rạch đoạn từ Hương lộ 15 đến Bờ sông Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xóm Rạch đoạn từ Hương lộ 15 đến Bờ sông Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xóm Rạch đoạn từ Hương lộ 15 đến Bờ sông Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xóm Rạch đoạn từ Hương lộ 15 đến Bờ sông Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xóm Rạch đoạn từ Hương lộ 15 đến Bờ sông Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xóm Rạch đoạn từ Hương lộ 15 đến Bờ sông Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xóm Rạch đoạn từ Hương lộ 15 đến Bờ sông Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xóm Rạch đoạn từ Hương lộ 15 đến Bờ sông Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xóm Rạch đoạn từ Hương lộ 15 đến Bờ sông Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Đường Đa Lộc Hương lộ 15 - Bờ sông Đồng Nai |
Đất rừng sản xuất | 470.000 | 376.000 | 282.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đa Lộc đoạn từ Hương lộ 15 đến Bờ sông Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đa Lộc đoạn từ Hương lộ 15 đến Bờ sông Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đa Lộc đoạn từ Hương lộ 15 đến Bờ sông Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đa Lộc đoạn từ Hương lộ 15 đến Bờ sông Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đa Lộc đoạn từ Hương lộ 15 đến Bờ sông Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đa Lộc đoạn từ Hương lộ 15 đến Bờ sông Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đa Lộc đoạn từ Hương lộ 15 đến Bờ sông Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đa Lộc đoạn từ Hương lộ 15 đến Bờ sông Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đa Lộc đoạn từ Hương lộ 15 đến Bờ sông Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đa Lộc đoạn từ Hương lộ 15 đến Bờ sông Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đa Lộc đoạn từ Hương lộ 15 đến Bờ sông Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đa Lộc đoạn từ Hương lộ 15 đến Bờ sông Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đa Lộc đoạn từ Hương lộ 15 đến Bờ sông Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đa Lộc đoạn từ Hương lộ 15 đến Bờ sông Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Đường Bàu Tre Hương lộ 15 - Hương lộ 6 |
Đất rừng sản xuất | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bàu Tre đoạn từ Hương lộ 15 đến Hương lộ 6 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bàu Tre đoạn từ Hương lộ 15 đến Hương lộ 6 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bàu Tre đoạn từ Hương lộ 15 đến Hương lộ 6 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bàu Tre đoạn từ Hương lộ 15 đến Hương lộ 6 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bàu Tre đoạn từ Hương lộ 15 đến Hương lộ 6 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bàu Tre đoạn từ Hương lộ 15 đến Hương lộ 6 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bàu Tre đoạn từ Hương lộ 15 đến Hương lộ 6 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bàu Tre đoạn từ Hương lộ 15 đến Hương lộ 6 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bàu Tre đoạn từ Hương lộ 15 đến Hương lộ 6 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bàu Tre đoạn từ Hương lộ 15 đến Hương lộ 6 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bàu Tre đoạn từ Hương lộ 15 đến Hương lộ 6 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bàu Tre đoạn từ Hương lộ 15 đến Hương lộ 6 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bàu Tre đoạn từ Hương lộ 15 đến Hương lộ 6 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bàu Tre đoạn từ Hương lộ 15 đến Hương lộ 6 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Hương lộ 6 Hương lộ 15 - Bờ sông Đồng Nai |
Đất rừng sản xuất | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 6 đoạn từ Hương lộ 15 đến Bờ sông Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 6 đoạn từ Hương lộ 15 đến Bờ sông Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 6 đoạn từ Hương lộ 15 đến Bờ sông Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 6 đoạn từ Hương lộ 15 đến Bờ sông Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 6 đoạn từ Hương lộ 15 đến Bờ sông Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 6 đoạn từ Hương lộ 15 đến Bờ sông Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hương lộ 6 đoạn từ Hương lộ 15 đến Bờ sông Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 6 đoạn từ Hương lộ 15 đến Bờ sông Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 6 đoạn từ Hương lộ 15 đến Bờ sông Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 6 đoạn từ Hương lộ 15 đến Bờ sông Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 6 đoạn từ Hương lộ 15 đến Bờ sông Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 6 đoạn từ Hương lộ 15 đến Bờ sông Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 6 đoạn từ Hương lộ 15 đến Bờ sông Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hương lộ 6 đoạn từ Hương lộ 15 đến Bờ sông Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Đường Tân Hiền Đường tỉnh 768 - Giáp ranh phường Trảng Dài |
Đất rừng sản xuất | 470.000 | 376.000 | 282.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Hiền đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Giáp ranh phường Trảng Dài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Hiền đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Giáp ranh phường Trảng Dài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Hiền đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Giáp ranh phường Trảng Dài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Hiền đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Giáp ranh phường Trảng Dài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Hiền đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Giáp ranh phường Trảng Dài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Hiền đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Giáp ranh phường Trảng Dài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Hiền đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Giáp ranh phường Trảng Dài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Hiền đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Giáp ranh phường Trảng Dài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Hiền đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Giáp ranh phường Trảng Dài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Hiền đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Giáp ranh phường Trảng Dài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Hiền đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Giáp ranh phường Trảng Dài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Hiền đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Giáp ranh phường Trảng Dài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Hiền đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Giáp ranh phường Trảng Dài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Hiền đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Giáp ranh phường Trảng Dài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Đường Lò Thổi Đường tỉnh 768 - Giáp ranh xã Thạnh Phú cũ |
Đất rừng sản xuất | 470.000 | 376.000 | 282.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lò Thổi đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Giáp ranh xã Thạnh Phú cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lò Thổi đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Giáp ranh xã Thạnh Phú cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lò Thổi đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Giáp ranh xã Thạnh Phú cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lò Thổi đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Giáp ranh xã Thạnh Phú cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lò Thổi đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Giáp ranh xã Thạnh Phú cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lò Thổi đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Giáp ranh xã Thạnh Phú cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lò Thổi đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Giáp ranh xã Thạnh Phú cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lò Thổi đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Giáp ranh xã Thạnh Phú cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lò Thổi đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Giáp ranh xã Thạnh Phú cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lò Thổi đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Giáp ranh xã Thạnh Phú cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lò Thổi đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Giáp ranh xã Thạnh Phú cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lò Thổi đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Giáp ranh xã Thạnh Phú cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lò Thổi đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Giáp ranh xã Thạnh Phú cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lò Thổi đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Giáp ranh xã Thạnh Phú cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Đường Chùa Cao Đài Đường tỉnh 768 - Hương lộ 15 |
Đất rừng sản xuất | 470.000 | 376.000 | 282.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chùa Cao Đài đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Hương lộ 15 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chùa Cao Đài đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Hương lộ 15 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chùa Cao Đài đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Hương lộ 15 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chùa Cao Đài đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Hương lộ 15 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chùa Cao Đài đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Hương lộ 15 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chùa Cao Đài đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Hương lộ 15 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chùa Cao Đài đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Hương lộ 15 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chùa Cao Đài đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Hương lộ 15 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chùa Cao Đài đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Hương lộ 15 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chùa Cao Đài đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Hương lộ 15 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chùa Cao Đài đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Hương lộ 15 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chùa Cao Đài đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Hương lộ 15 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chùa Cao Đài đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Hương lộ 15 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chùa Cao Đài đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Hương lộ 15 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Đường ranh phường Tân Triều phường Trảng Dài Đường tỉnh 768 - Ngã ba (hết ranh thửa đất số 121, tờ bản đồ số 19) |
Đất rừng sản xuất | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ranh phường Tân Triều phường Trảng Dài đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Ngã ba (hết ranh thửa đất số 121, tờ bản đồ số 19) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ranh phường Tân Triều phường Trảng Dài đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Ngã ba (hết ranh thửa đất số 121, tờ bản đồ số 19) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ranh phường Tân Triều phường Trảng Dài đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Ngã ba (hết ranh thửa đất số 121, tờ bản đồ số 19) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ranh phường Tân Triều phường Trảng Dài đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Ngã ba (hết ranh thửa đất số 121, tờ bản đồ số 19) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ranh phường Tân Triều phường Trảng Dài đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Ngã ba (hết ranh thửa đất số 121, tờ bản đồ số 19) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ranh phường Tân Triều phường Trảng Dài đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Ngã ba (hết ranh thửa đất số 121, tờ bản đồ số 19) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ranh phường Tân Triều phường Trảng Dài đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Ngã ba (hết ranh thửa đất số 121, tờ bản đồ số 19) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ranh phường Tân Triều phường Trảng Dài đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Ngã ba (hết ranh thửa đất số 121, tờ bản đồ số 19) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ranh phường Tân Triều phường Trảng Dài đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Ngã ba (hết ranh thửa đất số 121, tờ bản đồ số 19) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ranh phường Tân Triều phường Trảng Dài đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Ngã ba (hết ranh thửa đất số 121, tờ bản đồ số 19) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ranh phường Tân Triều phường Trảng Dài đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Ngã ba (hết ranh thửa đất số 121, tờ bản đồ số 19) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ranh phường Tân Triều phường Trảng Dài đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Ngã ba (hết ranh thửa đất số 121, tờ bản đồ số 19) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ranh phường Tân Triều phường Trảng Dài đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Ngã ba (hết ranh thửa đất số 121, tờ bản đồ số 19) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ranh phường Tân Triều phường Trảng Dài đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Ngã ba (hết ranh thửa đất số 121, tờ bản đồ số 19) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Đường ranh phường Tân Triều phường Trảng Dài Ngã ba (hết ranh thửa đất số 121, tờ bản đồ số 19) - Giáp ranh xã Thạnh Phú (cũ) |
Đất rừng sản xuất | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ranh phường Tân Triều phường Trảng Dài đoạn từ Ngã ba (hết ranh thửa đất số 121, tờ bản đồ số 19) đến Giáp ranh xã Thạnh Phú (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ranh phường Tân Triều phường Trảng Dài đoạn từ Ngã ba (hết ranh thửa đất số 121, tờ bản đồ số 19) đến Giáp ranh xã Thạnh Phú (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ranh phường Tân Triều phường Trảng Dài đoạn từ Ngã ba (hết ranh thửa đất số 121, tờ bản đồ số 19) đến Giáp ranh xã Thạnh Phú (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ranh phường Tân Triều phường Trảng Dài đoạn từ Ngã ba (hết ranh thửa đất số 121, tờ bản đồ số 19) đến Giáp ranh xã Thạnh Phú (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ranh phường Tân Triều phường Trảng Dài đoạn từ Ngã ba (hết ranh thửa đất số 121, tờ bản đồ số 19) đến Giáp ranh xã Thạnh Phú (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ranh phường Tân Triều phường Trảng Dài đoạn từ Ngã ba (hết ranh thửa đất số 121, tờ bản đồ số 19) đến Giáp ranh xã Thạnh Phú (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ranh phường Tân Triều phường Trảng Dài đoạn từ Ngã ba (hết ranh thửa đất số 121, tờ bản đồ số 19) đến Giáp ranh xã Thạnh Phú (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ranh phường Tân Triều phường Trảng Dài đoạn từ Ngã ba (hết ranh thửa đất số 121, tờ bản đồ số 19) đến Giáp ranh xã Thạnh Phú (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ranh phường Tân Triều phường Trảng Dài đoạn từ Ngã ba (hết ranh thửa đất số 121, tờ bản đồ số 19) đến Giáp ranh xã Thạnh Phú (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ranh phường Tân Triều phường Trảng Dài đoạn từ Ngã ba (hết ranh thửa đất số 121, tờ bản đồ số 19) đến Giáp ranh xã Thạnh Phú (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ranh phường Tân Triều phường Trảng Dài đoạn từ Ngã ba (hết ranh thửa đất số 121, tờ bản đồ số 19) đến Giáp ranh xã Thạnh Phú (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ranh phường Tân Triều phường Trảng Dài đoạn từ Ngã ba (hết ranh thửa đất số 121, tờ bản đồ số 19) đến Giáp ranh xã Thạnh Phú (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ranh phường Tân Triều phường Trảng Dài đoạn từ Ngã ba (hết ranh thửa đất số 121, tờ bản đồ số 19) đến Giáp ranh xã Thạnh Phú (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ranh phường Tân Triều phường Trảng Dài đoạn từ Ngã ba (hết ranh thửa đất số 121, tờ bản đồ số 19) đến Giáp ranh xã Thạnh Phú (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Đường Nguyễn Ái Quốc Giáp ranh phường Trấn Biên - Đường Đồng Khởi |
Đất rừng phòng hộ | 770.000 | 616.000 | 462.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Giáp ranh phường Trấn Biên đến Đường Đồng Khởi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất rừng phòng hộ | 510.000 | 408.000 | 306.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Giáp ranh phường Trấn Biên đến Đường Đồng Khởi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất rừng phòng hộ | 510.000 | 408.000 | 306.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Giáp ranh phường Trấn Biên đến Đường Đồng Khởi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất rừng phòng hộ | 440.000 | 352.000 | 264.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Giáp ranh phường Trấn Biên đến Đường Đồng Khởi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất rừng phòng hộ | 440.000 | 352.000 | 264.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Giáp ranh phường Trấn Biên đến Đường Đồng Khởi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 440.000 | 352.000 | 264.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Giáp ranh phường Trấn Biên đến Đường Đồng Khởi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất rừng phòng hộ | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Giáp ranh phường Trấn Biên đến Đường Đồng Khởi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Giáp ranh phường Trấn Biên đến Đường Đồng Khởi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất rừng phòng hộ | 510.000 | 408.000 | 306.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Giáp ranh phường Trấn Biên đến Đường Đồng Khởi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất rừng phòng hộ | 510.000 | 408.000 | 306.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Giáp ranh phường Trấn Biên đến Đường Đồng Khởi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất rừng phòng hộ | 440.000 | 352.000 | 264.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Giáp ranh phường Trấn Biên đến Đường Đồng Khởi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất rừng phòng hộ | 440.000 | 352.000 | 264.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Giáp ranh phường Trấn Biên đến Đường Đồng Khởi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 440.000 | 352.000 | 264.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Giáp ranh phường Trấn Biên đến Đường Đồng Khởi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất rừng phòng hộ | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Giáp ranh phường Trấn Biên đến Đường Đồng Khởi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Đường Đồng Khởi Đường Nguyễn Ái Quốc - Cầu Đồng Khởi |
Đất rừng phòng hộ | 770.000 | 616.000 | 462.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Cầu Đồng Khởi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất rừng phòng hộ | 510.000 | 408.000 | 306.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Cầu Đồng Khởi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất rừng phòng hộ | 510.000 | 408.000 | 306.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Cầu Đồng Khởi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất rừng phòng hộ | 440.000 | 352.000 | 264.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Cầu Đồng Khởi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất rừng phòng hộ | 440.000 | 352.000 | 264.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Cầu Đồng Khởi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 440.000 | 352.000 | 264.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Cầu Đồng Khởi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất rừng phòng hộ | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Cầu Đồng Khởi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Cầu Đồng Khởi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất rừng phòng hộ | 510.000 | 408.000 | 306.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Cầu Đồng Khởi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất rừng phòng hộ | 510.000 | 408.000 | 306.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Cầu Đồng Khởi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất rừng phòng hộ | 440.000 | 352.000 | 264.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Cầu Đồng Khởi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất rừng phòng hộ | 440.000 | 352.000 | 264.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Cầu Đồng Khởi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 440.000 | 352.000 | 264.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Cầu Đồng Khởi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất rừng phòng hộ | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Cầu Đồng Khởi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Đường Đồng Khởi Cầu Đồng Khởi - Đường Nguyễn Văn Tiên |
Đất rừng phòng hộ | 770.000 | 616.000 | 462.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Cầu Đồng Khởi đến Đường Nguyễn Văn Tiên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất rừng phòng hộ | 510.000 | 408.000 | 306.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Cầu Đồng Khởi đến Đường Nguyễn Văn Tiên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất rừng phòng hộ | 510.000 | 408.000 | 306.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Cầu Đồng Khởi đến Đường Nguyễn Văn Tiên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất rừng phòng hộ | 440.000 | 352.000 | 264.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Cầu Đồng Khởi đến Đường Nguyễn Văn Tiên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất rừng phòng hộ | 440.000 | 352.000 | 264.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Cầu Đồng Khởi đến Đường Nguyễn Văn Tiên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 440.000 | 352.000 | 264.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Cầu Đồng Khởi đến Đường Nguyễn Văn Tiên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất rừng phòng hộ | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Cầu Đồng Khởi đến Đường Nguyễn Văn Tiên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Cầu Đồng Khởi đến Đường Nguyễn Văn Tiên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất rừng phòng hộ | 510.000 | 408.000 | 306.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Cầu Đồng Khởi đến Đường Nguyễn Văn Tiên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất rừng phòng hộ | 510.000 | 408.000 | 306.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Cầu Đồng Khởi đến Đường Nguyễn Văn Tiên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất rừng phòng hộ | 440.000 | 352.000 | 264.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Cầu Đồng Khởi đến Đường Nguyễn Văn Tiên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất rừng phòng hộ | 440.000 | 352.000 | 264.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Cầu Đồng Khởi đến Đường Nguyễn Văn Tiên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 440.000 | 352.000 | 264.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Cầu Đồng Khởi đến Đường Nguyễn Văn Tiên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất rừng phòng hộ | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Cầu Đồng Khởi đến Đường Nguyễn Văn Tiên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Đường Đồng Khởi Đường Nguyễn Văn Tiên - Đường vào công ty Trấn Biên |
Đất rừng phòng hộ | 770.000 | 616.000 | 462.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Đường Nguyễn Văn Tiên đến Đường vào công ty Trấn Biên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất rừng phòng hộ | 510.000 | 408.000 | 306.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Đường Nguyễn Văn Tiên đến Đường vào công ty Trấn Biên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất rừng phòng hộ | 510.000 | 408.000 | 306.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Đường Nguyễn Văn Tiên đến Đường vào công ty Trấn Biên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất rừng phòng hộ | 440.000 | 352.000 | 264.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Đường Nguyễn Văn Tiên đến Đường vào công ty Trấn Biên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất rừng phòng hộ | 440.000 | 352.000 | 264.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Đường Nguyễn Văn Tiên đến Đường vào công ty Trấn Biên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 440.000 | 352.000 | 264.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Đường Nguyễn Văn Tiên đến Đường vào công ty Trấn Biên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất rừng phòng hộ | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Đường Nguyễn Văn Tiên đến Đường vào công ty Trấn Biên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Đường Nguyễn Văn Tiên đến Đường vào công ty Trấn Biên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất rừng phòng hộ | 510.000 | 408.000 | 306.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Đường Nguyễn Văn Tiên đến Đường vào công ty Trấn Biên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất rừng phòng hộ | 510.000 | 408.000 | 306.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Đường Nguyễn Văn Tiên đến Đường vào công ty Trấn Biên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất rừng phòng hộ | 440.000 | 352.000 | 264.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Đường Nguyễn Văn Tiên đến Đường vào công ty Trấn Biên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất rừng phòng hộ | 440.000 | 352.000 | 264.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Đường Nguyễn Văn Tiên đến Đường vào công ty Trấn Biên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 440.000 | 352.000 | 264.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Đường Nguyễn Văn Tiên đến Đường vào công ty Trấn Biên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất rừng phòng hộ | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Đường Nguyễn Văn Tiên đến Đường vào công ty Trấn Biên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Đường Đồng Khởi Đường vào công ty Trấn Biên - Đường tỉnh 768 |
Đất rừng phòng hộ | 770.000 | 616.000 | 462.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Đường vào công ty Trấn Biên đến Đường tỉnh 768 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất rừng phòng hộ | 510.000 | 408.000 | 306.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Đường vào công ty Trấn Biên đến Đường tỉnh 768 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất rừng phòng hộ | 510.000 | 408.000 | 306.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Đường vào công ty Trấn Biên đến Đường tỉnh 768 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất rừng phòng hộ | 440.000 | 352.000 | 264.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Đường vào công ty Trấn Biên đến Đường tỉnh 768 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất rừng phòng hộ | 440.000 | 352.000 | 264.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Đường vào công ty Trấn Biên đến Đường tỉnh 768 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 440.000 | 352.000 | 264.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Đường vào công ty Trấn Biên đến Đường tỉnh 768 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất rừng phòng hộ | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Đường vào công ty Trấn Biên đến Đường tỉnh 768 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Đường vào công ty Trấn Biên đến Đường tỉnh 768 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất rừng phòng hộ | 510.000 | 408.000 | 306.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Đường vào công ty Trấn Biên đến Đường tỉnh 768 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất rừng phòng hộ | 510.000 | 408.000 | 306.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Đường vào công ty Trấn Biên đến Đường tỉnh 768 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất rừng phòng hộ | 440.000 | 352.000 | 264.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Đường vào công ty Trấn Biên đến Đường tỉnh 768 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất rừng phòng hộ | 440.000 | 352.000 | 264.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Đường vào công ty Trấn Biên đến Đường tỉnh 768 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 440.000 | 352.000 | 264.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Đường vào công ty Trấn Biên đến Đường tỉnh 768 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất rừng phòng hộ | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Đường vào công ty Trấn Biên đến Đường tỉnh 768 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Đường Nguyễn Văn Tiên Đường Đồng Khởi - Hết ranh khu dân cư Hốc Bà Thức |
Đất rừng phòng hộ | 770.000 | 616.000 | 462.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Tiên đoạn từ Đường Đồng Khởi đến Hết ranh khu dân cư Hốc Bà Thức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất rừng phòng hộ | 510.000 | 408.000 | 306.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Tiên đoạn từ Đường Đồng Khởi đến Hết ranh khu dân cư Hốc Bà Thức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất rừng phòng hộ | 510.000 | 408.000 | 306.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Tiên đoạn từ Đường Đồng Khởi đến Hết ranh khu dân cư Hốc Bà Thức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất rừng phòng hộ | 440.000 | 352.000 | 264.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Tiên đoạn từ Đường Đồng Khởi đến Hết ranh khu dân cư Hốc Bà Thức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất rừng phòng hộ | 440.000 | 352.000 | 264.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Tiên đoạn từ Đường Đồng Khởi đến Hết ranh khu dân cư Hốc Bà Thức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 440.000 | 352.000 | 264.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Tiên đoạn từ Đường Đồng Khởi đến Hết ranh khu dân cư Hốc Bà Thức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất rừng phòng hộ | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Tiên đoạn từ Đường Đồng Khởi đến Hết ranh khu dân cư Hốc Bà Thức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Tiên đoạn từ Đường Đồng Khởi đến Hết ranh khu dân cư Hốc Bà Thức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất rừng phòng hộ | 510.000 | 408.000 | 306.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Tiên đoạn từ Đường Đồng Khởi đến Hết ranh khu dân cư Hốc Bà Thức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất rừng phòng hộ | 510.000 | 408.000 | 306.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Tiên đoạn từ Đường Đồng Khởi đến Hết ranh khu dân cư Hốc Bà Thức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất rừng phòng hộ | 440.000 | 352.000 | 264.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Tiên đoạn từ Đường Đồng Khởi đến Hết ranh khu dân cư Hốc Bà Thức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất rừng phòng hộ | 440.000 | 352.000 | 264.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Tiên đoạn từ Đường Đồng Khởi đến Hết ranh khu dân cư Hốc Bà Thức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 440.000 | 352.000 | 264.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Tiên đoạn từ Đường Đồng Khởi đến Hết ranh khu dân cư Hốc Bà Thức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất rừng phòng hộ | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Tiên đoạn từ Đường Đồng Khởi đến Hết ranh khu dân cư Hốc Bà Thức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Đường Nguyễn Văn Tiên Khu dân cư Hốc Bà Thức - Đường ranh tường rào sân bay |
Đất rừng phòng hộ | 770.000 | 616.000 | 462.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Tiên đoạn từ Khu dân cư Hốc Bà Thức đến Đường ranh tường rào sân bay có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất rừng phòng hộ | 510.000 | 408.000 | 306.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Tiên đoạn từ Khu dân cư Hốc Bà Thức đến Đường ranh tường rào sân bay có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất rừng phòng hộ | 510.000 | 408.000 | 306.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Tiên đoạn từ Khu dân cư Hốc Bà Thức đến Đường ranh tường rào sân bay có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất rừng phòng hộ | 440.000 | 352.000 | 264.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Tiên đoạn từ Khu dân cư Hốc Bà Thức đến Đường ranh tường rào sân bay có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất rừng phòng hộ | 440.000 | 352.000 | 264.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Tiên đoạn từ Khu dân cư Hốc Bà Thức đến Đường ranh tường rào sân bay có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 440.000 | 352.000 | 264.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Tiên đoạn từ Khu dân cư Hốc Bà Thức đến Đường ranh tường rào sân bay có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất rừng phòng hộ | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Tiên đoạn từ Khu dân cư Hốc Bà Thức đến Đường ranh tường rào sân bay có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Tiên đoạn từ Khu dân cư Hốc Bà Thức đến Đường ranh tường rào sân bay có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất rừng phòng hộ | 510.000 | 408.000 | 306.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Tiên đoạn từ Khu dân cư Hốc Bà Thức đến Đường ranh tường rào sân bay có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất rừng phòng hộ | 510.000 | 408.000 | 306.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Tiên đoạn từ Khu dân cư Hốc Bà Thức đến Đường ranh tường rào sân bay có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất rừng phòng hộ | 440.000 | 352.000 | 264.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Tiên đoạn từ Khu dân cư Hốc Bà Thức đến Đường ranh tường rào sân bay có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất rừng phòng hộ | 440.000 | 352.000 | 264.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Tiên đoạn từ Khu dân cư Hốc Bà Thức đến Đường ranh tường rào sân bay có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 440.000 | 352.000 | 264.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Tiên đoạn từ Khu dân cư Hốc Bà Thức đến Đường ranh tường rào sân bay có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất rừng phòng hộ | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Tiên đoạn từ Khu dân cư Hốc Bà Thức đến Đường ranh tường rào sân bay có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Đường Trần Công An thuộc phường Tân Triều - |
Đất rừng phòng hộ | 770.000 | 616.000 | 462.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Công An thuộc phường Tân Triều có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất rừng phòng hộ | 510.000 | 408.000 | 306.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Công An thuộc phường Tân Triều có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất rừng phòng hộ | 510.000 | 408.000 | 306.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Công An thuộc phường Tân Triều có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất rừng phòng hộ | 440.000 | 352.000 | 264.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Công An thuộc phường Tân Triều có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất rừng phòng hộ | 440.000 | 352.000 | 264.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Công An thuộc phường Tân Triều có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 440.000 | 352.000 | 264.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Công An thuộc phường Tân Triều có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất rừng phòng hộ | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Công An thuộc phường Tân Triều có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Công An thuộc phường Tân Triều có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất rừng phòng hộ | 510.000 | 408.000 | 306.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Công An thuộc phường Tân Triều có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất rừng phòng hộ | 510.000 | 408.000 | 306.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Công An thuộc phường Tân Triều có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất rừng phòng hộ | 440.000 | 352.000 | 264.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Công An thuộc phường Tân Triều có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất rừng phòng hộ | 440.000 | 352.000 | 264.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Công An thuộc phường Tân Triều có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 440.000 | 352.000 | 264.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Công An thuộc phường Tân Triều có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất rừng phòng hộ | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Công An thuộc phường Tân Triều có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Đường Lương Văn Nho Đường Nguyễn Ái Quốc - Đường vào cư xá Tỉnh đội |
Đất rừng phòng hộ | 770.000 | 616.000 | 462.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lương Văn Nho đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường vào cư xá Tỉnh đội có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất rừng phòng hộ | 510.000 | 408.000 | 306.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lương Văn Nho đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường vào cư xá Tỉnh đội có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất rừng phòng hộ | 510.000 | 408.000 | 306.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lương Văn Nho đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường vào cư xá Tỉnh đội có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất rừng phòng hộ | 440.000 | 352.000 | 264.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lương Văn Nho đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường vào cư xá Tỉnh đội có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất rừng phòng hộ | 440.000 | 352.000 | 264.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lương Văn Nho đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường vào cư xá Tỉnh đội có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 440.000 | 352.000 | 264.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lương Văn Nho đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường vào cư xá Tỉnh đội có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất rừng phòng hộ | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lương Văn Nho đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường vào cư xá Tỉnh đội có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lương Văn Nho đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường vào cư xá Tỉnh đội có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất rừng phòng hộ | 510.000 | 408.000 | 306.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lương Văn Nho đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường vào cư xá Tỉnh đội có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất rừng phòng hộ | 510.000 | 408.000 | 306.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lương Văn Nho đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường vào cư xá Tỉnh đội có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất rừng phòng hộ | 440.000 | 352.000 | 264.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lương Văn Nho đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường vào cư xá Tỉnh đội có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất rừng phòng hộ | 440.000 | 352.000 | 264.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lương Văn Nho đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường vào cư xá Tỉnh đội có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 440.000 | 352.000 | 264.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lương Văn Nho đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường vào cư xá Tỉnh đội có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất rừng phòng hộ | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lương Văn Nho đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường vào cư xá Tỉnh đội có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Đường Lương Văn Nho Đường vào cư xá Tỉnh đội - Ngã rẽ giáp đường Hồ Hòa |
Đất rừng phòng hộ | 770.000 | 616.000 | 462.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lương Văn Nho đoạn từ Đường vào cư xá Tỉnh đội đến Ngã rẽ giáp đường Hồ Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất rừng phòng hộ | 510.000 | 408.000 | 306.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lương Văn Nho đoạn từ Đường vào cư xá Tỉnh đội đến Ngã rẽ giáp đường Hồ Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất rừng phòng hộ | 510.000 | 408.000 | 306.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lương Văn Nho đoạn từ Đường vào cư xá Tỉnh đội đến Ngã rẽ giáp đường Hồ Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất rừng phòng hộ | 440.000 | 352.000 | 264.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lương Văn Nho đoạn từ Đường vào cư xá Tỉnh đội đến Ngã rẽ giáp đường Hồ Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất rừng phòng hộ | 440.000 | 352.000 | 264.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lương Văn Nho đoạn từ Đường vào cư xá Tỉnh đội đến Ngã rẽ giáp đường Hồ Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 440.000 | 352.000 | 264.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lương Văn Nho đoạn từ Đường vào cư xá Tỉnh đội đến Ngã rẽ giáp đường Hồ Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất rừng phòng hộ | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lương Văn Nho đoạn từ Đường vào cư xá Tỉnh đội đến Ngã rẽ giáp đường Hồ Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lương Văn Nho đoạn từ Đường vào cư xá Tỉnh đội đến Ngã rẽ giáp đường Hồ Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất rừng phòng hộ | 510.000 | 408.000 | 306.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lương Văn Nho đoạn từ Đường vào cư xá Tỉnh đội đến Ngã rẽ giáp đường Hồ Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất rừng phòng hộ | 510.000 | 408.000 | 306.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lương Văn Nho đoạn từ Đường vào cư xá Tỉnh đội đến Ngã rẽ giáp đường Hồ Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất rừng phòng hộ | 440.000 | 352.000 | 264.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lương Văn Nho đoạn từ Đường vào cư xá Tỉnh đội đến Ngã rẽ giáp đường Hồ Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất rừng phòng hộ | 440.000 | 352.000 | 264.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lương Văn Nho đoạn từ Đường vào cư xá Tỉnh đội đến Ngã rẽ giáp đường Hồ Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 440.000 | 352.000 | 264.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lương Văn Nho đoạn từ Đường vào cư xá Tỉnh đội đến Ngã rẽ giáp đường Hồ Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất rừng phòng hộ | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lương Văn Nho đoạn từ Đường vào cư xá Tỉnh đội đến Ngã rẽ giáp đường Hồ Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Đường Hồ Hòa Đường Nguyễn Ái Quốc - Đường Lương Văn Nho |
Đất rừng phòng hộ | 770.000 | 616.000 | 462.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hồ Hòa đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Lương Văn Nho có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất rừng phòng hộ | 510.000 | 408.000 | 306.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hồ Hòa đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Lương Văn Nho có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất rừng phòng hộ | 510.000 | 408.000 | 306.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hồ Hòa đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Lương Văn Nho có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất rừng phòng hộ | 440.000 | 352.000 | 264.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hồ Hòa đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Lương Văn Nho có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất rừng phòng hộ | 440.000 | 352.000 | 264.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hồ Hòa đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Lương Văn Nho có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 440.000 | 352.000 | 264.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hồ Hòa đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Lương Văn Nho có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất rừng phòng hộ | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hồ Hòa đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Lương Văn Nho có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hồ Hòa đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Lương Văn Nho có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất rừng phòng hộ | 510.000 | 408.000 | 306.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hồ Hòa đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Lương Văn Nho có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất rừng phòng hộ | 510.000 | 408.000 | 306.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hồ Hòa đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Lương Văn Nho có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất rừng phòng hộ | 440.000 | 352.000 | 264.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hồ Hòa đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Lương Văn Nho có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất rừng phòng hộ | 440.000 | 352.000 | 264.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hồ Hòa đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Lương Văn Nho có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 440.000 | 352.000 | 264.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hồ Hòa đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Lương Văn Nho có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất rừng phòng hộ | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hồ Hòa đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Lương Văn Nho có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Đường Nguyễn Văn Hoài Đường Nguyễn Ái Quốc - Hết ranh thửa đất số 5, tờ BĐĐC số 168 về bên phải và hết ranh thửa đất số 2, tờ BĐĐC số 160 về bên trái, phường Tân Triều |
Đất rừng phòng hộ | 770.000 | 616.000 | 462.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Hoài đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Hết ranh thửa đất số 5, tờ BĐĐC số 168 về bên phải và hết ranh thửa đất số 2, tờ BĐĐC số 160 về bên trái, phường Tân Triều có hiện trạng là đường nhựa, Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất rừng phòng hộ | 510.000 | 408.000 | 306.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Hoài đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Hết ranh thửa đất số 5, tờ BĐĐC số 168 về bên phải và hết ranh thửa đất số 2, tờ BĐĐC số 160 về bên trái, phường Tân Triều có hiện trạng là đường nhựa, Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất rừng phòng hộ | 510.000 | 408.000 | 306.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Hoài đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Hết ranh thửa đất số 5, tờ BĐĐC số 168 về bên phải và hết ranh thửa đất số 2, tờ BĐĐC số 160 về bên trái, phường Tân Triều có hiện trạng là đường nhựa, Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất rừng phòng hộ | 440.000 | 352.000 | 264.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Hoài đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Hết ranh thửa đất số 5, tờ BĐĐC số 168 về bên phải và hết ranh thửa đất số 2, tờ BĐĐC số 160 về bên trái, phường Tân Triều có hiện trạng là đường nhựa, Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất rừng phòng hộ | 440.000 | 352.000 | 264.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Hoài đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Hết ranh thửa đất số 5, tờ BĐĐC số 168 về bên phải và hết ranh thửa đất số 2, tờ BĐĐC số 160 về bên trái, phường Tân Triều có hiện trạng là đường nhựa, Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 440.000 | 352.000 | 264.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Hoài đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Hết ranh thửa đất số 5, tờ BĐĐC số 168 về bên phải và hết ranh thửa đất số 2, tờ BĐĐC số 160 về bên trái, phường Tân Triều có hiện trạng là đường nhựa, Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất rừng phòng hộ | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Hoài đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Hết ranh thửa đất số 5, tờ BĐĐC số 168 về bên phải và hết ranh thửa đất số 2, tờ BĐĐC số 160 về bên trái, phường Tân Triều có hiện trạng là đường nhựa, Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Hoài đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Hết ranh thửa đất số 5, tờ BĐĐC số 168 về bên phải và hết ranh thửa đất số 2, tờ BĐĐC số 160 về bên trái, phường Tân Triều có hiện trạng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất rừng phòng hộ | 510.000 | 408.000 | 306.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Hoài đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Hết ranh thửa đất số 5, tờ BĐĐC số 168 về bên phải và hết ranh thửa đất số 2, tờ BĐĐC số 160 về bên trái, phường Tân Triều có hiện trạng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất rừng phòng hộ | 510.000 | 408.000 | 306.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Hoài đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Hết ranh thửa đất số 5, tờ BĐĐC số 168 về bên phải và hết ranh thửa đất số 2, tờ BĐĐC số 160 về bên trái, phường Tân Triều có hiện trạng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất rừng phòng hộ | 440.000 | 352.000 | 264.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Hoài đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Hết ranh thửa đất số 5, tờ BĐĐC số 168 về bên phải và hết ranh thửa đất số 2, tờ BĐĐC số 160 về bên trái, phường Tân Triều có hiện trạng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất rừng phòng hộ | 440.000 | 352.000 | 264.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Hoài đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Hết ranh thửa đất số 5, tờ BĐĐC số 168 về bên phải và hết ranh thửa đất số 2, tờ BĐĐC số 160 về bên trái, phường Tân Triều có hiện trạng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 440.000 | 352.000 | 264.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Hoài đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Hết ranh thửa đất số 5, tờ BĐĐC số 168 về bên phải và hết ranh thửa đất số 2, tờ BĐĐC số 160 về bên trái, phường Tân Triều có hiện trạng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất rừng phòng hộ | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Hoài đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Hết ranh thửa đất số 5, tờ BĐĐC số 168 về bên phải và hết ranh thửa đất số 2, tờ BĐĐC số 160 về bên trái, phường Tân Triều có hiện trạng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Đường tỉnh 768 Giáp ranh phường Trấn Biên - Đường liên xã Thạnh Phú - Tân Bình - Bình Lợi cũ |
Đất rừng phòng hộ | 530.000 | 424.000 | 318.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 768 đoạn từ Giáp ranh phường Trấn Biên đến Đường liên xã Thạnh Phú Tân Bình Bình Lợi cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 768 đoạn từ Giáp ranh phường Trấn Biên đến Đường liên xã Thạnh Phú Tân Bình Bình Lợi cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 768 đoạn từ Giáp ranh phường Trấn Biên đến Đường liên xã Thạnh Phú Tân Bình Bình Lợi cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 768 đoạn từ Giáp ranh phường Trấn Biên đến Đường liên xã Thạnh Phú Tân Bình Bình Lợi cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 768 đoạn từ Giáp ranh phường Trấn Biên đến Đường liên xã Thạnh Phú Tân Bình Bình Lợi cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 768 đoạn từ Giáp ranh phường Trấn Biên đến Đường liên xã Thạnh Phú Tân Bình Bình Lợi cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 768 đoạn từ Giáp ranh phường Trấn Biên đến Đường liên xã Thạnh Phú Tân Bình Bình Lợi cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 768 đoạn từ Giáp ranh phường Trấn Biên đến Đường liên xã Thạnh Phú Tân Bình Bình Lợi cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 768 đoạn từ Giáp ranh phường Trấn Biên đến Đường liên xã Thạnh Phú Tân Bình Bình Lợi cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 768 đoạn từ Giáp ranh phường Trấn Biên đến Đường liên xã Thạnh Phú Tân Bình Bình Lợi cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 768 đoạn từ Giáp ranh phường Trấn Biên đến Đường liên xã Thạnh Phú Tân Bình Bình Lợi cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 768 đoạn từ Giáp ranh phường Trấn Biên đến Đường liên xã Thạnh Phú Tân Bình Bình Lợi cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 768 đoạn từ Giáp ranh phường Trấn Biên đến Đường liên xã Thạnh Phú Tân Bình Bình Lợi cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 768 đoạn từ Giáp ranh phường Trấn Biên đến Đường liên xã Thạnh Phú Tân Bình Bình Lợi cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Đường tỉnh 768 Đường liên xã Thạnh Phú -Tân Bình - Bình Lợi cũ - Giáp ranh phường Trảng Dài |
Đất rừng phòng hộ | 530.000 | 424.000 | 318.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 768 đoạn từ Đường liên xã Thạnh Phú Tân Bình Bình Lợi cũ đến Giáp ranh phường Trảng Dài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 768 đoạn từ Đường liên xã Thạnh Phú Tân Bình Bình Lợi cũ đến Giáp ranh phường Trảng Dài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 768 đoạn từ Đường liên xã Thạnh Phú Tân Bình Bình Lợi cũ đến Giáp ranh phường Trảng Dài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 768 đoạn từ Đường liên xã Thạnh Phú Tân Bình Bình Lợi cũ đến Giáp ranh phường Trảng Dài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 768 đoạn từ Đường liên xã Thạnh Phú Tân Bình Bình Lợi cũ đến Giáp ranh phường Trảng Dài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 768 đoạn từ Đường liên xã Thạnh Phú Tân Bình Bình Lợi cũ đến Giáp ranh phường Trảng Dài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 768 đoạn từ Đường liên xã Thạnh Phú Tân Bình Bình Lợi cũ đến Giáp ranh phường Trảng Dài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 768 đoạn từ Đường liên xã Thạnh Phú Tân Bình Bình Lợi cũ đến Giáp ranh phường Trảng Dài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 768 đoạn từ Đường liên xã Thạnh Phú Tân Bình Bình Lợi cũ đến Giáp ranh phường Trảng Dài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 768 đoạn từ Đường liên xã Thạnh Phú Tân Bình Bình Lợi cũ đến Giáp ranh phường Trảng Dài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 768 đoạn từ Đường liên xã Thạnh Phú Tân Bình Bình Lợi cũ đến Giáp ranh phường Trảng Dài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 768 đoạn từ Đường liên xã Thạnh Phú Tân Bình Bình Lợi cũ đến Giáp ranh phường Trảng Dài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 768 đoạn từ Đường liên xã Thạnh Phú Tân Bình Bình Lợi cũ đến Giáp ranh phường Trảng Dài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 768 đoạn từ Đường liên xã Thạnh Phú Tân Bình Bình Lợi cũ đến Giáp ranh phường Trảng Dài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Đường vào Phi Trường Đường tỉnh 768 - Ranh Sân bay Biên Hòa |
Đất rừng phòng hộ | 470.000 | 376.000 | 282.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào Phi Trường đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Ranh Sân bay Biên Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào Phi Trường đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Ranh Sân bay Biên Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào Phi Trường đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Ranh Sân bay Biên Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào Phi Trường đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Ranh Sân bay Biên Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào Phi Trường đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Ranh Sân bay Biên Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào Phi Trường đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Ranh Sân bay Biên Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào Phi Trường đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Ranh Sân bay Biên Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào Phi Trường đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Ranh Sân bay Biên Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào Phi Trường đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Ranh Sân bay Biên Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào Phi Trường đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Ranh Sân bay Biên Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào Phi Trường đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Ranh Sân bay Biên Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào Phi Trường đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Ranh Sân bay Biên Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào Phi Trường đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Ranh Sân bay Biên Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào Phi Trường đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Ranh Sân bay Biên Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Đường Cây Quéo ấp 4 Đường tỉnh 768 - Ranh thửa đất số 193, tờ BĐĐC số 37 về bên trái, phường Tân Triều |
Đất rừng phòng hộ | 470.000 | 376.000 | 282.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Cây Quéo ấp 4 đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Ranh thửa đất số 193, tờ BĐĐC số 37 về bên trái, phường Tân Triều có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Cây Quéo ấp 4 đoạn từ Đường tỉnh 768 đến Ranh thửa đất số 193, tờ BĐĐC số 37 về bên trái, phường Tân Triều có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Đường Nguyễn Văn Tiên đến Đường vào công ty Trấn Biên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất rừng sản xuất | 510.000 | 408.000 | 306.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Đường Nguyễn Văn Tiên đến Đường vào công ty Trấn Biên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất rừng sản xuất | 510.000 | 408.000 | 306.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Đường Nguyễn Văn Tiên đến Đường vào công ty Trấn Biên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất rừng sản xuất | 440.000 | 352.000 | 264.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Đường Nguyễn Văn Tiên đến Đường vào công ty Trấn Biên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất rừng sản xuất | 440.000 | 352.000 | 264.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Đường Nguyễn Văn Tiên đến Đường vào công ty Trấn Biên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 440.000 | 352.000 | 264.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Đường Nguyễn Văn Tiên đến Đường vào công ty Trấn Biên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất rừng sản xuất | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Đường Nguyễn Văn Tiên đến Đường vào công ty Trấn Biên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Đường Đồng Khởi Đường vào công ty Trấn Biên - Đường tỉnh 768 |
Đất rừng sản xuất | 770.000 | 616.000 | 462.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Đường vào công ty Trấn Biên đến Đường tỉnh 768 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất rừng sản xuất | 510.000 | 408.000 | 306.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Đường vào công ty Trấn Biên đến Đường tỉnh 768 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất rừng sản xuất | 510.000 | 408.000 | 306.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Đường vào công ty Trấn Biên đến Đường tỉnh 768 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất rừng sản xuất | 440.000 | 352.000 | 264.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Đường vào công ty Trấn Biên đến Đường tỉnh 768 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất rừng sản xuất | 440.000 | 352.000 | 264.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Đường vào công ty Trấn Biên đến Đường tỉnh 768 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 440.000 | 352.000 | 264.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Đường vào công ty Trấn Biên đến Đường tỉnh 768 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất rừng sản xuất | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Phường Tân Triều |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đồng Khởi đoạn từ Đường vào công ty Trấn Biên đến Đường tỉnh 768 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Tân Triều
Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Đồng Nai mới nhất

4. Thông tin phường Tân Triều, thành phố Đồng Nai
Diện tích: 63,3 km² (Kiến tạo dải sinh thái xanh trù phú ven sông).
Dân số: 101.608 người (Bao gồm nhân khẩu thường trú và lực lượng lao động tạm trú quy đổi).
Mật độ dân số: Khoảng 1.605 người/km².
Nguồn gốc thành lập (Giai đoạn sắp xếp, sáp nhập 2025 – 2026)
Lộ trình hình thành nên phường Tân Triều gắn liền với chiến lược tối ưu hóa đô thị ven sông và sự thành lập của thành phố trực thuộc Trung ương:
- Giai đoạn 2025: Hợp nhất cấp xã hình thành phường Tân Triều (Nghị quyết số 1662/NQ-UBTVQH15)
- Thực hiện phương án sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã, phường Tân Triều được thành lập từ việc sáp nhập nguyên trạng toàn bộ không gian tự nhiên và dân cư của 4 đơn vị cũ:
- Phường Tân Phong (thuộc thành phố Biên Hòa cũ).
- Xã Tân Bình (thuộc huyện Vĩnh Cửu cũ).
- Xã Bình Lợi (thuộc huyện Vĩnh Cửu cũ).
- Xã Thạnh Phú (thuộc huyện Vĩnh Cửu cũ).
- Giai đoạn 2026: Đổi đơn vị quản lý trực thuộc (Nghị quyết 30/2026/QH16)
- Ngày 24/4/2026, Quốc hội khóa XVI ban hành Nghị quyết số 30/2026/QH16, chính thức thành lập thành phố Đồng Nai trực thuộc Trung ương (trên cơ sở toàn bộ diện tích và dân số của tỉnh Đồng Nai cũ).
- Kể từ ngày nghị quyết chính thức có hiệu lực (30/4/2026), phường Tân Triều chấm dứt mô hình quản lý cũ, chính thức chuyển sang trực thuộc và vận hành dưới sự chỉ đạo của thành phố Đồng Nai mới.
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Đồng Nai
5.1. Giá đất nông nghiệp
1. Giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản.
a) Giá đất vị trí 1 : Được quy định tại Phụ lục I kèm theo Quy định này; trong đó:
– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến hết mét thứ 100: Tính bằng 100% giá đất nông nghiệp vị trí 1;
– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 100 mét đến hết mét thứ 200: Tính bằng 80% giá đất nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này;
– Phạm vi 3 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 200 mét trở lên: Tính bằng 60% giá đất nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này.
b) Giá đất vị trí 2 (vị trí còn lại): Tính bằng 30% giá đất nông nghiệp vị trí 1, phạm vi 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này nhưng không được cao hơn giá đất tối đa và không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này.
Trường hợp thửa đất, khu đất tại vị trí 2 (vị trí còn lại) mà xác định vị trí theo nhiều tuyến đường giao thông tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này thì giá đất được xác định theo tuyến đường giao thông có khoảng cách gần nhất tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến thửa đất, khu đất. Trường hợp khoảng cách bằng nhau thì áp giá theo tuyến đường giao thông có mức giá cao nhất.
2. Giá các loại đất nông nghiệp còn lại
a) Đối với đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác thì giá đất được tính bằng giá đất trồng cây lâu năm cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất;
b) Đối với đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm thì xác định khu vực, vị trí, phạm vi và giá đất theo quy định đối với đất trồng cây lâu năm;
c) Giá đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng tính bằng giá đất rừng sản xuất cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
3. Giá đất nông nghiệp tại các đảo, cù lao được áp dụng chung một vị trí và mức giá đất quy định tại Phụ lục II kèm theo Quy định này.
4. Khu vực, vị trí, phạm vi đất được áp dụng theo quy định tại Nghị quyết quy định về tiêu chí xác định khu vực, vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đồng Nai.
5.2. Giá đất phi nông nghiệp
1. Đối với đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản:
a) Giá đất vị trí 1: Được quy định tại Phụ lục III kèm theo Quy định này.
– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến hết mét thứ 50: Tính bằng 100% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1;
– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 50 mét đến hết mét thứ 100: Tính bằng 80% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;
– Phạm vi 3 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 100 mét trở lên: Tính bằng 60% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông.
b) Giá đất vị trí 2 (vị trí còn lại):
– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này đến hết mét thứ 50: giá đất được tính bằng 15% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;
– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này có phạm vi từ trên 50 mét trở lên: giá đất được tính bằng 10% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;
– Trường hợp thửa đất, khu đất tại vị trí 2 (vị trí còn lại) mà phạm vi đất tính theo nhiều tuyến đường giao thông tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này thì giá đất được xác định theo tuyến đường giao thông có khoảng cách gần nhất tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến thửa đất, khu đất. Trường hợp khoảng cách bằng nhau thì áp giá theo tuyến đường giao thông có mức giá cao nhất.
2. Giá đất tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp áp dụng chung một vị trí và được quy định tại Phụ lục IV kèm theo Quy định này.
3. Giá các loại đất gồm: Đất quốc phòng, đất an ninh, đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp áp dụng mức giá như sau:
a) Trường hợp giao không thu tiền sử dụng đất để xây dựng trụ sở làm việc của cơ quan, tổ chức, đơn vị; công trình chuyên dùng, công trình phục vụ công tác quản lý tại đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân; công trình sự nghiệp của đơn vị chưa tự chủ tài chính thì tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,7;
b) Trường hợp Nhà nước cho thuê đất để xây dựng công trình sự nghiệp và sử dụng vào mục đích sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất ở thì tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,8.
4. Giá các loại đất gồm: Đất sử dụng vào mục đích công cộng; đất tôn giáo; đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
5. Đất có mặt nước chuyên dùng nếu sử dụng vào mục đích nuôi trồng, khai thác thủy sản thì tính bằng giá đất nuôi trồng thủy sản cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất; nếu sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp thì tính bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
Riêng đối với đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng, khai thác thủy sản thì xác định riêng diện tích đất phi nông nghiệp và diện tích nuôi trồng, khai thác thủy sản để áp dụng giá đất cho từng loại theo nguyên tắc quy định như trên.
6. Đất phi nông nghiệp khác theo quy định tại khoản 11 Điều 5 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 151/2025/NĐ-CP, Nghị định số 226/2025/NĐ-CP tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
7. Giá đất trong khu tái định cư:
a) Bảng giá đất ở tại các khu tái định cư được quy định tại Phụ lục VI kèm theo Quy định này;
b) Đối với giá các loại đất phi nông nghiệp khác (nếu có) trong khu tái định cư được xác định như sau:
– Giá đất thương mại, dịch vụ tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,7;
– Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,6;
– Giá các loại đất phi nông nghiệp còn lại thì căn cứ quy định tại khoản 3, khoản 4, khoản 5 và khoản 6 Điều này để xác định.
8. Giá đất trong Khu công nghệ cao công nghệ sinh học Đồng Nai được quy định tại Phụ lục V kèm theo Quy định này. Giá các loại đất còn lại trong Khu công nghệ cao gồm: Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ, đất sử dụng vào mục đích công cộng thì căn cứ vào khoản 3, khoản 4 Điều này để xác định.
9. Giá đất tại Cảng hàng không quốc tế Long Thành xác định như sau:
a) Giá đất thương mại, dịch vụ là 2.760.000 đồng/m²;
b) Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ là 2.520.000 đồng/m².
10. Giá đất phi nông nghiệp tại các đảo, cù lao áp dụng chung vị trí và mức giá quy định tại Phụ lục II kèm theo Quy định này.
11. Khu vực, vị trí, phạm vi đất được áp dụng theo quy định tại Nghị quyết quy định về tiêu chí xác định khu vực, vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đồng Nai.
