Bảng giá đất phường Tân Uyên, Thành phố Hồ Chí Minh 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường Tân Uyên, thành phố Hồ Chí Minh

Bảng giá đất phường Tân Uyên, thành phố Hồ Chí Minh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh. Mức giá đất tại phường Tân Uyên được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Tân Uyên theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Tân Uyên, thành phố Hồ Chí Minh

– Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.


3. Tra cứu bảng giá đất phường Tân Uyên, thành phố Hồ Chí Minh

Bảng giá đất phường Tân Uyên năm 2026

Khu vực: phường Tân Uyên.

Loại đất: Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất chăn nuôi tập trung, Nhóm đất nông nghiệp.

Mức giá áp dụng: từ 352.000 đến 2.200.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên UYÊN HƯNG 44
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 97, TỜ BẢN ĐỒ 35) → THỬA ĐẤT SỐ 298, TỜ BẢN ĐỒ 30
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên UYÊN HƯNG 43
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 251, TỜ BẢN ĐỒ 34) → THỬA ĐẤT SỐ 955, TỜ BẢN ĐỒ 34
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên UYÊN HƯNG 39
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 52, TỜ BẢN ĐỒ 2) → THỬA ĐẤT SỐ 2, TỜ BẢN ĐỒ 4 VÀ THỬA ĐẤT SỐ 58, TỜ BẢN ĐỒ 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên UYÊN HƯNG 40
LÊ THỊ CỘNG (THỬA ĐẤT SỐ 422, TỜ BẢN ĐỒ 41) → THỬA ĐẤT SỐ 382, TỜ BẢN ĐỒ 41
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên UYÊN HƯNG 41
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 176, TỜ BẢN ĐỒ 2) → THỬA ĐẤT SỐ 25, TỜ BẢN ĐỒ 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên UYÊN HƯNG 37
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 235, TỜ BẢN ĐỒ 5) → THỬA ĐẤT SỐ 3, TỜ BẢN ĐỒ 5
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên TÂN LẬP 33
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 67, TỜ BẢN ĐỒ 9) → THỬA ĐẤT SỐ 107, TỜ BẢN ĐỒ 9
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên TÂN LẬP 25
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 46, TỜ BẢN ĐỒ 13) → THỬA ĐẤT SỐ 24, TỜ BẢN ĐỒ 13
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên TÂN LẬP 23
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 36, TỜ BẢN ĐỒ 11) → ĐẤT CỦA NÔNG TRƯỜNG VÀ CUỐI ĐẤT TRỊNH ĐÌNH THUẬT
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên TÂN LẬP 21
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 45, TỜ BẢN ĐỒ 11) → THỬA ĐẤT SỐ 5, TỜ BẢN ĐỒ 11
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên TÂN LẬP 20
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 50, TỜ BẢN ĐỒ 11) → THỬA ĐẤT SỐ 7, TỜ BẢN ĐỒ 11
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên TÂN LẬP 13
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 33, TỜ BẢN ĐỒ 10) → THỬA ĐẤT SỐ 85, TỜ BẢN ĐỒ 10
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên TÂN LẬP 16
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 95, TỜ BẢN ĐỒ 10) → THỬA ĐẤT SỐ 57, TỜ BẢN ĐỒ 10
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên TÂN LẬP 14
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 265, TỜ BẢN ĐỒ 10) → THỬA ĐẤT SỐ 60, TỜ BẢN ĐỒ 10
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên TÂN LẬP 07
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 167, TỜ BẢN ĐỒ 9) → THỬA ĐẤT SỐ 153, TỜ BẢN ĐỒ 9
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên TÂN LẬP 39
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 136, TỜ BẢN ĐỒ 8) → THỬA ĐẤT SỐ 157, TỜ BẢN ĐỒ 8
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên TÂN LẬP 40
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 129, TỜ BẢN ĐỒ 8) → THỬA ĐẤT SỐ 23, TỜ BẢN ĐỒ 17
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên TÂN LẬP 35
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 190, TỜ BẢN ĐỒ 8) → THỬA ĐẤT SỐ 187, TỜ BẢN ĐỒ 8
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên TÂN LẬP 36
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 150, TỜ BẢN ĐỒ 8) → THỬA ĐẤT SỐ 153, TỜ BẢN ĐỒ 8
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên TÂN LẬP 37
ĐT.746 (VĂN PHÒNG ẤP 2) → CÔNG TY TNHH HOÀNG SƠN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên TÂN MỸ 09
ĐH.413 (THỬA ĐẤT SỐ 441, TỜ BẢN ĐỒ 57) → THƯỜNG TÂN 22 (THỬA ĐẤT SỐ 139, TỜ BẢN ĐỒ 64)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên BẠCH ĐẰNG 30
ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 69, TỜ BẢN ĐỒ 11) → ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 257, TỜ BẢN ĐỒ 11)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên BẠCH ĐẰNG 28
ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 319, TỜ BẢN ĐỒ 12) → THỬA ĐẤT SỐ 57, TỜ BẢN ĐỒ 12
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên BẠCH ĐẰNG 20
BẠCH ĐẰNG 32 (UBND XÃ BẠCH ĐẰNG, THỬA ĐẤT SỐ 408, TỜ BẢN ĐỒ 5) → BẠCH ĐẰNG 33 (THỬA ĐẤT SỐ 190, TỜ BẢN ĐỒ 10)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên BẠCH ĐẰNG 21
BẠCH ĐẰNG 32 (THỬA ĐẤT SỐ 52, TỜ BẢN ĐỒ 9) → BẠCH ĐẰNG 32 (THỬA ĐẤT SỐ 233, TỜ BẢN ĐỒ 9)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên BẠCH ĐẰNG 22
ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 110, TỜ BẢN ĐỒ 10) → BẠCH ĐẰNG 33 (THỬA ĐẤT SỐ 118, TỜ BẢN ĐỒ 10)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên BẠCH ĐẰNG 23
ĐƯỜNG DẪN VÀO CẦU BẠCH ĐẰNG 2 (THỬA ĐẤT SỐ 378, TỜ BẢN ĐỒ 10) → BẠCH ĐẰNG 33 (THỬA ĐẤT SỐ 241, TỜ BẢN ĐỒ 10)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên BẠCH ĐẰNG 24
ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 293, TỜ BẢN ĐỒ 10) → BẠCH ĐẰNG 33 (THỬA ĐẤT SỐ 53, TỜ BẢN ĐỒ 14)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên BẠCH ĐẰNG 25
ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (TRƯỜNG THCS HUỲNH VĂN LŨY, THỬA ĐẤT SỐ 1599, TỜ BẢN ĐỒ 9) → BẠCH ĐẰNG 33 (BẾN PHÀ TÂN TRẠCH, THỬA ĐẤT SỐ 94, TỜ BẢN ĐỒ 14)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên BẠCH ĐẰNG 26
ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (CHÙA HUÊ LÂM, THỬA ĐẤT SỐ 48, TỜ BẢN ĐỒ 13) → BẠCH ĐẰNG 33 (THỬA ĐẤT SỐ 200, TỜ BẢN ĐỒ 13)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên BẠCH ĐẰNG 27
ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 152, TỜ BẢN ĐỒ 13) → BẠCH ĐẰNG 33 (THỬA ĐẤT SỐ 215, TỜ BẢN ĐỒ 13)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên BẠCH ĐẰNG 10
ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 585, TỜ BẢN ĐỒ 4) → BẠCH ĐẰNG 03 (THỬA ĐẤT SỐ 35, TỜ BẢN ĐỒ 3)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên BẠCH ĐẰNG 11
BẠCH ĐẰNG 31 (THỬA ĐẤT SỐ 699, TỜ BẢN ĐỒ 4) → BẠCH ĐẰNG 06 (THỬA ĐẤT SỐ 334, TỜ BẢN ĐỒ 5)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên BẠCH ĐẰNG 08
ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 100, TỜ BẢN ĐỒ 4) → NGHĨA TRANG BÌNH HƯNG (THỬA ĐẤT SỐ 108, TỜ BẢN ĐỒ 4)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên BẠCH ĐẰNG 04
BẠCH ĐẰNG 35 (THỬA ĐẤT SỐ 209, TỜ BẢN ĐỒ 1) → BẠCH ĐẰNG 07 (THỬA ĐẤT SỐ 5 VÀ 6, TỜ BẢN ĐỒ 4)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên BẠCH ĐẰNG 05
ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 235, TỜ BẢN ĐỒ 1) → BẠCH ĐẰNG 04 (THỬA ĐẤT SỐ 267, TỜ BẢN ĐỒ 1)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên BẠCH ĐẰNG 06
ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (TRƯỜNG TIỂU HỌC BẠCH ĐẰNG) → ĐƯỜNG DẪN VÀO CẦU BẠCH ĐẰNG 2 (THỬA ĐẤT SỐ 614, TỜ BẢN ĐỒ 5)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên BẠCH ĐẰNG 07
ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 83, TỜ BẢN ĐỒ 4) → BẠCH ĐẰNG 04 (THỬA ĐẤT SỐ 5 VÀ 6, TỜ BẢN ĐỒ 4)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên BẠCH ĐẰNG 12
ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 10, TỜ BẢN ĐỒ 7) → BẠCH ĐẰNG 15 (THỬA ĐẤT SỐ 137, TỜ BẢN ĐỒ 7)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên BẠCH ĐẰNG 13
ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 327, TỜ BẢN ĐỒ 7) → THỬA ĐẤT SỐ 401, TỜ BẢN ĐỒ 8
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên BẠCH ĐẰNG 14
BẠCH ĐẰNG 13 (THỬA ĐẤT SỐ 124, TỜ BẢN ĐỒ 7) → THỬA ĐẤT SỐ 119, TỜ BẢN ĐỒ 7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên BẠCH ĐẰNG 15
ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 343, TỜ BẢN ĐỒ 7) → SÔNG ĐỒNG NAI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên BẠCH ĐẰNG 16
ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 50, TỜ BẢN ĐỒ 5) → BẠCH ĐẰNG 17 (THỬA ĐẤT SỐ 16, TỜ BẢN ĐỒ 6)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên BẠCH ĐẰNG 17
ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 14, TỜ BẢN ĐỒ 6) → BẠCH ĐẰNG 33 (THỬA ĐẤT SỐ 119, TỜ BẢN ĐỒ 6)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên BẠCH ĐẰNG 18
ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 385, TỜ BẢN ĐỒ 10) → BẠCH ĐẰNG 33 (THỬA ĐẤT SỐ 189, TỜ BẢN ĐỒ 6)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên BẠCH ĐẰNG 19
BẠCH ĐẰNG 32 (THỬA ĐẤT SỐ 104, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 5) → BẠCH ĐẰNG 32 (THỬA ĐẤT SỐ 703, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 5)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên BẠCH ĐẰNG 02
ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 597, TỜ BẢN ĐỒ 1) → CẦU BẠCH ĐẰNG (THỬA ĐẤT SỐ 115, TỜ BẢN ĐỒ 1)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên BẠCH ĐẰNG 03
ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 279, TỜ BẢN ĐỒ 1) → ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 567, TỜ BẢN ĐỒ 4)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên UYÊN HƯNG 58
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 249, TỜ BẢN ĐỒ 52) → THỬA ĐẤT SỐ 196, TỜ BẢN ĐỒ 52
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên UYÊN HƯNG 59
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 25, TỜ BẢN ĐỒ 35) → THỬA ĐẤT SỐ 600, TỜ BẢN ĐỒ 59
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên UYÊN HƯNG 60
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 64, TỜ BẢN ĐỒ 52) → THỬA ĐẤT SỐ 1379, TỜ BẢN ĐỒ 52
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên UYÊN HƯNG 56
ĐT.746B (THỬA ĐẤT SỐ 368, TỜ BẢN ĐỒ 49) → THỬA ĐẤT SỐ 262, TỜ BẢN ĐỒ 49
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên UYÊN HƯNG 55
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 245, TỜ BẢN ĐỒ 52) → THỬA ĐẤT SỐ 234, TỜ BẢN ĐỒ 52
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên BẠCH ĐẰNG 36
BẠCH ĐẰNG 20 (THỬA ĐẤT SỐ 412, TỜ BẢN ĐỒ 5) → BẠCH ĐẰNG 32 (THỬA ĐẤT SỐ 103, TỜ BẢN ĐỒ 5)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên BẠCH ĐẰNG 01
ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 73, TỜ BẢN ĐỒ 1) → BẠCH ĐẰNG 06 (THỬA ĐẤT SỐ 5, TỜ BẢN ĐỒ 5)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên ĐƯỜNG VÀO NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 8, TỜ BẢN ĐỒ 54, PHƯỜNG UYÊN HƯNG) → NHÀ MÁY NƯỚC (THỬA ĐẤT SỐ 371, TỜ BẢN ĐỒ 54, PHƯỜNG UYÊN HƯNG)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ CÒN LẠI (XÃ BẠCH ĐẰNG CŨ)
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên TÂN LẬP 26
ĐT.746 (ĐẤT BÀ VÕ THỊ BIẾN) → THỬA ĐẤT SỐ 29, TỜ BẢN ĐỒ 14
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên TÂN LẬP 29
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 8, TỜ BẢN ĐỒ 10) → THỬA ĐẤT SỐ 01, TỜ BẢN ĐỒ 18
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên TÂN LẬP 28
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 71, TỜ BẢN ĐỒ 10) → THỬA ĐẤT SỐ 50, TỜ BẢN ĐỒ 18
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên TÂN LẬP 30
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 79, TỜ BẢN ĐỒ 9) → THỬA ĐẤT SỐ 81, TỜ BẢN ĐỒ 9
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên TÂN LẬP 31
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 74, TỜ BẢN ĐỒ 9) → THỬA ĐẤT SỐ 91, TỜ BẢN ĐỒ 16
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên TÂN LẬP 32
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 69, TỜ BẢN ĐỒ 9) → THỬA ĐẤT SỐ 30, TỜ BẢN ĐỒ 17
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên TÂN LẬP 33
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 67, TỜ BẢN ĐỒ 9) → THỬA ĐẤT SỐ 107, TỜ BẢN ĐỒ 9
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên TÂN LẬP 25
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 46, TỜ BẢN ĐỒ 13) → THỬA ĐẤT SỐ 24, TỜ BẢN ĐỒ 13
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên TÂN LẬP 23
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 36, TỜ BẢN ĐỒ 11) → ĐẤT CỦA NÔNG TRƯỜNG VÀ CUỐI ĐẤT TRỊNH ĐÌNH THUẬT
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên TÂN LẬP 21
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 45, TỜ BẢN ĐỒ 11) → THỬA ĐẤT SỐ 5, TỜ BẢN ĐỒ 11
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên TÂN LẬP 20
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 50, TỜ BẢN ĐỒ 11) → THỬA ĐẤT SỐ 7, TỜ BẢN ĐỒ 11
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên TÂN LẬP 13
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 33, TỜ BẢN ĐỒ 10) → THỬA ĐẤT SỐ 85, TỜ BẢN ĐỒ 10
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên TÂN LẬP 16
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 95, TỜ BẢN ĐỒ 10) → THỬA ĐẤT SỐ 57, TỜ BẢN ĐỒ 10
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên TÂN LẬP 14
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 265, TỜ BẢN ĐỒ 10) → THỬA ĐẤT SỐ 60, TỜ BẢN ĐỒ 10
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên TÂN LẬP 07
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 167, TỜ BẢN ĐỒ 9) → THỬA ĐẤT SỐ 153, TỜ BẢN ĐỒ 9
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên TÂN LẬP 39
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 136, TỜ BẢN ĐỒ 8) → THỬA ĐẤT SỐ 157, TỜ BẢN ĐỒ 8
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên TÂN LẬP 40
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 129, TỜ BẢN ĐỒ 8) → THỬA ĐẤT SỐ 23, TỜ BẢN ĐỒ 17
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên TÂN LẬP 35
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 190, TỜ BẢN ĐỒ 8) → THỬA ĐẤT SỐ 187, TỜ BẢN ĐỒ 8
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên TÂN LẬP 36
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 150, TỜ BẢN ĐỒ 8) → THỬA ĐẤT SỐ 153, TỜ BẢN ĐỒ 8
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên TÂN LẬP 37
ĐT.746 (VĂN PHÒNG ẤP 2) → CÔNG TY TNHH HOÀNG SƠN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên TÂN MỸ 09
ĐH.413 (THỬA ĐẤT SỐ 441, TỜ BẢN ĐỒ 57) → THƯỜNG TÂN 22 (THỬA ĐẤT SỐ 139, TỜ BẢN ĐỒ 64)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên BẠCH ĐẰNG 30
ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 69, TỜ BẢN ĐỒ 11) → ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 257, TỜ BẢN ĐỒ 11)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên BẠCH ĐẰNG 28
ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 319, TỜ BẢN ĐỒ 12) → THỬA ĐẤT SỐ 57, TỜ BẢN ĐỒ 12
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên BẠCH ĐẰNG 20
BẠCH ĐẰNG 32 (UBND XÃ BẠCH ĐẰNG, THỬA ĐẤT SỐ 408, TỜ BẢN ĐỒ 5) → BẠCH ĐẰNG 33 (THỬA ĐẤT SỐ 190, TỜ BẢN ĐỒ 10)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên BẠCH ĐẰNG 21
BẠCH ĐẰNG 32 (THỬA ĐẤT SỐ 52, TỜ BẢN ĐỒ 9) → BẠCH ĐẰNG 32 (THỬA ĐẤT SỐ 233, TỜ BẢN ĐỒ 9)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên BẠCH ĐẰNG 22
ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 110, TỜ BẢN ĐỒ 10) → BẠCH ĐẰNG 33 (THỬA ĐẤT SỐ 118, TỜ BẢN ĐỒ 10)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên BẠCH ĐẰNG 23
ĐƯỜNG DẪN VÀO CẦU BẠCH ĐẰNG 2 (THỬA ĐẤT SỐ 378, TỜ BẢN ĐỒ 10) → BẠCH ĐẰNG 33 (THỬA ĐẤT SỐ 241, TỜ BẢN ĐỒ 10)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên BẠCH ĐẰNG 24
ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 293, TỜ BẢN ĐỒ 10) → BẠCH ĐẰNG 33 (THỬA ĐẤT SỐ 53, TỜ BẢN ĐỒ 14)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên BẠCH ĐẰNG 25
ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (TRƯỜNG THCS HUỲNH VĂN LŨY, THỬA ĐẤT SỐ 1599, TỜ BẢN ĐỒ 9) → BẠCH ĐẰNG 33 (BẾN PHÀ TÂN TRẠCH, THỬA ĐẤT SỐ 94, TỜ BẢN ĐỒ 14)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên BẠCH ĐẰNG 26
ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (CHÙA HUÊ LÂM, THỬA ĐẤT SỐ 48, TỜ BẢN ĐỒ 13) → BẠCH ĐẰNG 33 (THỬA ĐẤT SỐ 200, TỜ BẢN ĐỒ 13)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên BẠCH ĐẰNG 27
ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 152, TỜ BẢN ĐỒ 13) → BẠCH ĐẰNG 33 (THỬA ĐẤT SỐ 215, TỜ BẢN ĐỒ 13)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên BẠCH ĐẰNG 10
ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 585, TỜ BẢN ĐỒ 4) → BẠCH ĐẰNG 03 (THỬA ĐẤT SỐ 35, TỜ BẢN ĐỒ 3)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên BẠCH ĐẰNG 11
BẠCH ĐẰNG 31 (THỬA ĐẤT SỐ 699, TỜ BẢN ĐỒ 4) → BẠCH ĐẰNG 06 (THỬA ĐẤT SỐ 334, TỜ BẢN ĐỒ 5)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên BẠCH ĐẰNG 08
ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 100, TỜ BẢN ĐỒ 4) → NGHĨA TRANG BÌNH HƯNG (THỬA ĐẤT SỐ 108, TỜ BẢN ĐỒ 4)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên BẠCH ĐẰNG 04
BẠCH ĐẰNG 35 (THỬA ĐẤT SỐ 209, TỜ BẢN ĐỒ 1) → BẠCH ĐẰNG 07 (THỬA ĐẤT SỐ 5 VÀ 6, TỜ BẢN ĐỒ 4)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên BẠCH ĐẰNG 05
ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 235, TỜ BẢN ĐỒ 1) → BẠCH ĐẰNG 04 (THỬA ĐẤT SỐ 267, TỜ BẢN ĐỒ 1)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên BẠCH ĐẰNG 06
ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (TRƯỜNG TIỂU HỌC BẠCH ĐẰNG) → ĐƯỜNG DẪN VÀO CẦU BẠCH ĐẰNG 2 (THỬA ĐẤT SỐ 614, TỜ BẢN ĐỒ 5)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên BẠCH ĐẰNG 07
ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 83, TỜ BẢN ĐỒ 4) → BẠCH ĐẰNG 04 (THỬA ĐẤT SỐ 5 VÀ 6, TỜ BẢN ĐỒ 4)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên BẠCH ĐẰNG 12
ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 10, TỜ BẢN ĐỒ 7) → BẠCH ĐẰNG 15 (THỬA ĐẤT SỐ 137, TỜ BẢN ĐỒ 7)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên BẠCH ĐẰNG 13
ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 327, TỜ BẢN ĐỒ 7) → THỬA ĐẤT SỐ 401, TỜ BẢN ĐỒ 8
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên BẠCH ĐẰNG 14
BẠCH ĐẰNG 13 (THỬA ĐẤT SỐ 124, TỜ BẢN ĐỒ 7) → THỬA ĐẤT SỐ 119, TỜ BẢN ĐỒ 7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên BẠCH ĐẰNG 15
ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 343, TỜ BẢN ĐỒ 7) → SÔNG ĐỒNG NAI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên BẠCH ĐẰNG 16
ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 50, TỜ BẢN ĐỒ 5) → BẠCH ĐẰNG 17 (THỬA ĐẤT SỐ 16, TỜ BẢN ĐỒ 6)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên BẠCH ĐẰNG 17
ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 14, TỜ BẢN ĐỒ 6) → BẠCH ĐẰNG 33 (THỬA ĐẤT SỐ 119, TỜ BẢN ĐỒ 6)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên BẠCH ĐẰNG 18
ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 385, TỜ BẢN ĐỒ 10) → BẠCH ĐẰNG 33 (THỬA ĐẤT SỐ 189, TỜ BẢN ĐỒ 6)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên BẠCH ĐẰNG 19
BẠCH ĐẰNG 32 (THỬA ĐẤT SỐ 104, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 5) → BẠCH ĐẰNG 32 (THỬA ĐẤT SỐ 703, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 5)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên BẠCH ĐẰNG 02
ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 597, TỜ BẢN ĐỒ 1) → CẦU BẠCH ĐẰNG (THỬA ĐẤT SỐ 115, TỜ BẢN ĐỒ 1)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên BẠCH ĐẰNG 03
ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 279, TỜ BẢN ĐỒ 1) → ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 567, TỜ BẢN ĐỒ 4)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên UYÊN HƯNG 18
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 12, TỜ BẢN ĐỒ 10) → THỬA ĐẤT SỐ 42, TỜ BẢN ĐỒ 10
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên UYÊN HƯNG 17
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 348, TỜ BẢN ĐỒ 5) → THỬA ĐẤT SỐ 56, TỜ BẢN ĐỒ 5
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên UYÊN HƯNG 16
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 137, TỜ BẢN ĐỒ 8) → THỬA ĐẤT SỐ 22 VÀ 82, TỜ BẢN ĐỒ 8
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên UYÊN HƯNG 21
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 30, TỜ BẢN ĐỒ 14) → THỬA ĐẤT SỐ 50, TỜ BẢN ĐỒ 45
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên UYÊN HƯNG 22
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 38, TỜ BẢN ĐỒ 14) → THỬA ĐẤT SỐ 107, TỜ BẢN ĐỒ 45
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên UYÊN HƯNG 23
HUỲNH VĂN NGHỆ (THỬA ĐẤT SỐ 50, TỜ BẢN ĐỒ 46) → THỬA ĐẤT SỐ 472, TỜ BẢN ĐỒ 43
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên UYÊN HƯNG 25
HUỲNH VĂN NGHỆ (THỬA ĐẤT SỐ 1826, TỜ BẢN ĐỒ 42) → THỬA ĐẤT SỐ 193, TỜ BẢN ĐỒ 46
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên UYÊN HƯNG 26
TỪ VĂN PHƯỚC (THỬA ĐẤT SỐ 1713, TỜ BẢN ĐỒ 42) → THỬA ĐẤT SỐ 2189, TỜ BẢN ĐỒ 42
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên UYÊN HƯNG 42
TỐ HỮU (THỬA ĐẤT SỐ 180, TỜ BẢN ĐỒ 34) → THỬA ĐẤT SỐ 561, TỜ BẢN ĐỒ 34
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên UYÊN HƯNG 45
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 30, TỜ BẢN ĐỒ 22) → ĐƯỜNG SỐ 1 KHU DÂN CƯ THƯƠNG MẠI UYÊN HƯNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên UYÊN HƯNG 47
ĐT.747B (THỬA ĐẤT SỐ 10, TỜ BẢN ĐỒ 37) → THỬA ĐẤT SỐ 18, TỜ BẢN ĐỒ 37
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên UYÊN HƯNG 50
THỬA ĐẤT SỐ 281, TỜ BẢN ĐỒ 39 → NGUYỄN HỮU CẢNH (THỬA ĐẤT SỐ 874, TỜ BẢN ĐỒ 49)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên UYÊN HƯNG 48
ĐT.747B (THỬA ĐẤT SỐ 20, TỜ BẢN ĐỒ 59) → THỬA ĐẤT SỐ 152, TỜ BẢN ĐỒ 59
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên UYÊN HƯNG 49
NGUYỄN HỮU CẢNH (THỬA ĐẤT SỐ 742, TỜ BẢN ĐỒ 40) → UYÊN HƯNG 50 (THỬA ĐẤT SỐ 257, TỜ BẢN ĐỒ 39)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên UYÊN HƯNG 62
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 490, TỜ BẢN ĐỒ 49) → THỬA ĐẤT SỐ 506, TỜ BẢN ĐỒ 49
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên UYÊN HƯNG 57
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 207, TỜ BẢN ĐỒ 52) → THỬA ĐẤT SỐ 2, TỜ BẢN ĐỒ 52
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên UYÊN HƯNG 53
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 1061, TỜ BẢN ĐỒ 48) → THỬA ĐẤT SỐ 1057, TỜ BẢN ĐỒ 48
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.000.000 1.000.000 800.000 640.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên UYÊN HƯNG 51
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 10, TỜ BẢN ĐỒ 52) → THỬA ĐẤT SỐ 1053, TỜ BẢN ĐỒ 48
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.000.000 1.000.000 800.000 640.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên UYÊN HƯNG 61
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 37, TỜ BẢN ĐỒ 51) → THỬA ĐẤT SỐ 64, TỜ BẢN ĐỒ 51
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.000.000 1.000.000 800.000 640.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên UYÊN HƯNG 42
THỬA ĐẤT SỐ 561, TỜ BẢN ĐỒ 34 → UYÊN HƯNG 44 (THỬA ĐẤT SỐ 540, TỜ BẢN ĐỒ 34)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.000.000 1.000.000 800.000 640.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên UYÊN HƯNG 30
HUỲNH VĂN NGHỆ (THỬA ĐẤT SỐ 279, TỜ BẢN ĐỒ 33) → THỬA ĐẤT SỐ 754, TỜ BẢN ĐỒ 33
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.000.000 1.000.000 800.000 640.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên UYÊN HƯNG 29
HUỲNH VĂN NGHỆ (THỬA ĐẤT SỐ 33, TỜ BẢN ĐỒ 33) → UYÊN HƯNG 30 (THỬA ĐẤT SỐ 527, TỜ BẢN ĐỒ 33)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.000.000 1.000.000 800.000 640.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên UYÊN HƯNG 53
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 1061, TỜ BẢN ĐỒ 48) → THỬA ĐẤT SỐ 1057, TỜ BẢN ĐỒ 48
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.000.000 1.000.000 800.000 640.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên UYÊN HƯNG 51
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 10, TỜ BẢN ĐỒ 52) → THỬA ĐẤT SỐ 1053, TỜ BẢN ĐỒ 48
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.000.000 1.000.000 800.000 640.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên UYÊN HƯNG 61
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 37, TỜ BẢN ĐỒ 51) → THỬA ĐẤT SỐ 64, TỜ BẢN ĐỒ 51
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.000.000 1.000.000 800.000 640.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên UYÊN HƯNG 42
THỬA ĐẤT SỐ 561, TỜ BẢN ĐỒ 34 → UYÊN HƯNG 44 (THỬA ĐẤT SỐ 540, TỜ BẢN ĐỒ 34)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.000.000 1.000.000 800.000 640.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên UYÊN HƯNG 30
HUỲNH VĂN NGHỆ (THỬA ĐẤT SỐ 279, TỜ BẢN ĐỒ 33) → THỬA ĐẤT SỐ 754, TỜ BẢN ĐỒ 33
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.000.000 1.000.000 800.000 640.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên UYÊN HƯNG 29
HUỲNH VĂN NGHỆ (THỬA ĐẤT SỐ 33, TỜ BẢN ĐỒ 33) → UYÊN HƯNG 30 (THỬA ĐẤT SỐ 527, TỜ BẢN ĐỒ 33)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.000.000 1.000.000 800.000 640.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên TÂN LẬP 33
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 67, TỜ BẢN ĐỒ 9) → THỬA ĐẤT SỐ 107, TỜ BẢN ĐỒ 9
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên TÂN LẬP 25
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 46, TỜ BẢN ĐỒ 13) → THỬA ĐẤT SỐ 24, TỜ BẢN ĐỒ 13
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên TÂN LẬP 23
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 36, TỜ BẢN ĐỒ 11) → ĐẤT CỦA NÔNG TRƯỜNG VÀ CUỐI ĐẤT TRỊNH ĐÌNH THUẬT
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên TÂN LẬP 21
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 45, TỜ BẢN ĐỒ 11) → THỬA ĐẤT SỐ 5, TỜ BẢN ĐỒ 11
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên TÂN LẬP 20
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 50, TỜ BẢN ĐỒ 11) → THỬA ĐẤT SỐ 7, TỜ BẢN ĐỒ 11
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên TÂN LẬP 13
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 33, TỜ BẢN ĐỒ 10) → THỬA ĐẤT SỐ 85, TỜ BẢN ĐỒ 10
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên TÂN LẬP 16
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 95, TỜ BẢN ĐỒ 10) → THỬA ĐẤT SỐ 57, TỜ BẢN ĐỒ 10
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên TÂN LẬP 14
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 265, TỜ BẢN ĐỒ 10) → THỬA ĐẤT SỐ 60, TỜ BẢN ĐỒ 10
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên TÂN LẬP 07
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 167, TỜ BẢN ĐỒ 9) → THỬA ĐẤT SỐ 153, TỜ BẢN ĐỒ 9
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên TÂN LẬP 39
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 136, TỜ BẢN ĐỒ 8) → THỬA ĐẤT SỐ 157, TỜ BẢN ĐỒ 8
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên TÂN LẬP 40
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 129, TỜ BẢN ĐỒ 8) → THỬA ĐẤT SỐ 23, TỜ BẢN ĐỒ 17
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên TÂN LẬP 35
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 190, TỜ BẢN ĐỒ 8) → THỬA ĐẤT SỐ 187, TỜ BẢN ĐỒ 8
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên TÂN LẬP 36
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 150, TỜ BẢN ĐỒ 8) → THỬA ĐẤT SỐ 153, TỜ BẢN ĐỒ 8
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên TÂN LẬP 37
ĐT.746 (VĂN PHÒNG ẤP 2) → CÔNG TY TNHH HOÀNG SƠN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên TÂN MỸ 09
ĐH.413 (THỬA ĐẤT SỐ 441, TỜ BẢN ĐỒ 57) → THƯỜNG TÂN 22 (THỬA ĐẤT SỐ 139, TỜ BẢN ĐỒ 64)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên BẠCH ĐẰNG 30
ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 69, TỜ BẢN ĐỒ 11) → ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 257, TỜ BẢN ĐỒ 11)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên BẠCH ĐẰNG 28
ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 319, TỜ BẢN ĐỒ 12) → THỬA ĐẤT SỐ 57, TỜ BẢN ĐỒ 12
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên BẠCH ĐẰNG 20
BẠCH ĐẰNG 32 (UBND XÃ BẠCH ĐẰNG, THỬA ĐẤT SỐ 408, TỜ BẢN ĐỒ 5) → BẠCH ĐẰNG 33 (THỬA ĐẤT SỐ 190, TỜ BẢN ĐỒ 10)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên BẠCH ĐẰNG 21
BẠCH ĐẰNG 32 (THỬA ĐẤT SỐ 52, TỜ BẢN ĐỒ 9) → BẠCH ĐẰNG 32 (THỬA ĐẤT SỐ 233, TỜ BẢN ĐỒ 9)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên BẠCH ĐẰNG 22
ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 110, TỜ BẢN ĐỒ 10) → BẠCH ĐẰNG 33 (THỬA ĐẤT SỐ 118, TỜ BẢN ĐỒ 10)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên BẠCH ĐẰNG 23
ĐƯỜNG DẪN VÀO CẦU BẠCH ĐẰNG 2 (THỬA ĐẤT SỐ 378, TỜ BẢN ĐỒ 10) → BẠCH ĐẰNG 33 (THỬA ĐẤT SỐ 241, TỜ BẢN ĐỒ 10)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên BẠCH ĐẰNG 24
ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 293, TỜ BẢN ĐỒ 10) → BẠCH ĐẰNG 33 (THỬA ĐẤT SỐ 53, TỜ BẢN ĐỒ 14)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên BẠCH ĐẰNG 25
ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (TRƯỜNG THCS HUỲNH VĂN LŨY, THỬA ĐẤT SỐ 1599, TỜ BẢN ĐỒ 9) → BẠCH ĐẰNG 33 (BẾN PHÀ TÂN TRẠCH, THỬA ĐẤT SỐ 94, TỜ BẢN ĐỒ 14)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên BẠCH ĐẰNG 26
ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (CHÙA HUÊ LÂM, THỬA ĐẤT SỐ 48, TỜ BẢN ĐỒ 13) → BẠCH ĐẰNG 33 (THỬA ĐẤT SỐ 200, TỜ BẢN ĐỒ 13)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên BẠCH ĐẰNG 27
ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 152, TỜ BẢN ĐỒ 13) → BẠCH ĐẰNG 33 (THỬA ĐẤT SỐ 215, TỜ BẢN ĐỒ 13)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên BẠCH ĐẰNG 10
ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 585, TỜ BẢN ĐỒ 4) → BẠCH ĐẰNG 03 (THỬA ĐẤT SỐ 35, TỜ BẢN ĐỒ 3)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên BẠCH ĐẰNG 11
BẠCH ĐẰNG 31 (THỬA ĐẤT SỐ 699, TỜ BẢN ĐỒ 4) → BẠCH ĐẰNG 06 (THỬA ĐẤT SỐ 334, TỜ BẢN ĐỒ 5)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên BẠCH ĐẰNG 08
ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 100, TỜ BẢN ĐỒ 4) → NGHĨA TRANG BÌNH HƯNG (THỬA ĐẤT SỐ 108, TỜ BẢN ĐỒ 4)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên BẠCH ĐẰNG 04
BẠCH ĐẰNG 35 (THỬA ĐẤT SỐ 209, TỜ BẢN ĐỒ 1) → BẠCH ĐẰNG 07 (THỬA ĐẤT SỐ 5 VÀ 6, TỜ BẢN ĐỒ 4)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên BẠCH ĐẰNG 05
ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 235, TỜ BẢN ĐỒ 1) → BẠCH ĐẰNG 04 (THỬA ĐẤT SỐ 267, TỜ BẢN ĐỒ 1)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên BẠCH ĐẰNG 06
ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (TRƯỜNG TIỂU HỌC BẠCH ĐẰNG) → ĐƯỜNG DẪN VÀO CẦU BẠCH ĐẰNG 2 (THỬA ĐẤT SỐ 614, TỜ BẢN ĐỒ 5)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên BẠCH ĐẰNG 07
ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 83, TỜ BẢN ĐỒ 4) → BẠCH ĐẰNG 04 (THỬA ĐẤT SỐ 5 VÀ 6, TỜ BẢN ĐỒ 4)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên BẠCH ĐẰNG 12
ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 10, TỜ BẢN ĐỒ 7) → BẠCH ĐẰNG 15 (THỬA ĐẤT SỐ 137, TỜ BẢN ĐỒ 7)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên BẠCH ĐẰNG 13
ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 327, TỜ BẢN ĐỒ 7) → THỬA ĐẤT SỐ 401, TỜ BẢN ĐỒ 8
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên BẠCH ĐẰNG 14
BẠCH ĐẰNG 13 (THỬA ĐẤT SỐ 124, TỜ BẢN ĐỒ 7) → THỬA ĐẤT SỐ 119, TỜ BẢN ĐỒ 7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên BẠCH ĐẰNG 15
ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 343, TỜ BẢN ĐỒ 7) → SÔNG ĐỒNG NAI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên BẠCH ĐẰNG 16
ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 50, TỜ BẢN ĐỒ 5) → BẠCH ĐẰNG 17 (THỬA ĐẤT SỐ 16, TỜ BẢN ĐỒ 6)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên BẠCH ĐẰNG 17
ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 14, TỜ BẢN ĐỒ 6) → BẠCH ĐẰNG 33 (THỬA ĐẤT SỐ 119, TỜ BẢN ĐỒ 6)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên UYÊN HƯNG 53
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 1061, TỜ BẢN ĐỒ 48) → THỬA ĐẤT SỐ 1057, TỜ BẢN ĐỒ 48
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.000.000 1.000.000 800.000 640.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên UYÊN HƯNG 51
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 10, TỜ BẢN ĐỒ 52) → THỬA ĐẤT SỐ 1053, TỜ BẢN ĐỒ 48
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.000.000 1.000.000 800.000 640.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên UYÊN HƯNG 61
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 37, TỜ BẢN ĐỒ 51) → THỬA ĐẤT SỐ 64, TỜ BẢN ĐỒ 51
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.000.000 1.000.000 800.000 640.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên UYÊN HƯNG 42
THỬA ĐẤT SỐ 561, TỜ BẢN ĐỒ 34 → UYÊN HƯNG 44 (THỬA ĐẤT SỐ 540, TỜ BẢN ĐỒ 34)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.000.000 1.000.000 800.000 640.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên UYÊN HƯNG 30
HUỲNH VĂN NGHỆ (THỬA ĐẤT SỐ 279, TỜ BẢN ĐỒ 33) → THỬA ĐẤT SỐ 754, TỜ BẢN ĐỒ 33
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.000.000 1.000.000 800.000 640.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên UYÊN HƯNG 29
HUỲNH VĂN NGHỆ (THỬA ĐẤT SỐ 33, TỜ BẢN ĐỒ 33) → UYÊN HƯNG 30 (THỬA ĐẤT SỐ 527, TỜ BẢN ĐỒ 33)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.000.000 1.000.000 800.000 640.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên BẠCH ĐẰNG 18
ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 385, TỜ BẢN ĐỒ 10) → BẠCH ĐẰNG 33 (THỬA ĐẤT SỐ 189, TỜ BẢN ĐỒ 6)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên BẠCH ĐẰNG 19
BẠCH ĐẰNG 32 (THỬA ĐẤT SỐ 104, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 5) → BẠCH ĐẰNG 32 (THỬA ĐẤT SỐ 703, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 5)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên BẠCH ĐẰNG 02
ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 597, TỜ BẢN ĐỒ 1) → CẦU BẠCH ĐẰNG (THỬA ĐẤT SỐ 115, TỜ BẢN ĐỒ 1)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên BẠCH ĐẰNG 03
ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 279, TỜ BẢN ĐỒ 1) → ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 567, TỜ BẢN ĐỒ 4)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên UYÊN HƯNG 31
HUỲNH VĂN NGHỆ (THỬA ĐẤT SỐ 92, TỜ BẢN ĐỒ 58) → THỬA ĐẤT SỐ 02, TỜ BẢN ĐỒ 56
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.900.000 950.000 760.000 608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên UYÊN HƯNG 34
HUỲNH VĂN NGHỆ (THỬA ĐẤT SỐ 119, TỜ BẢN ĐỒ 57) → THỬA ĐẤT SỐ 23, TỜ BẢN ĐỒ 57
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.900.000 950.000 760.000 608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên UYÊN HƯNG 31
HUỲNH VĂN NGHỆ (THỬA ĐẤT SỐ 92, TỜ BẢN ĐỒ 58) → THỬA ĐẤT SỐ 02, TỜ BẢN ĐỒ 56
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.900.000 950.000 760.000 608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên UYÊN HƯNG 34
HUỲNH VĂN NGHỆ (THỬA ĐẤT SỐ 119, TỜ BẢN ĐỒ 57) → THỬA ĐẤT SỐ 23, TỜ BẢN ĐỒ 57
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.900.000 950.000 760.000 608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên UYÊN HƯNG 53
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 1061, TỜ BẢN ĐỒ 48) → THỬA ĐẤT SỐ 1057, TỜ BẢN ĐỒ 48
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.000.000 1.000.000 800.000 640.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên UYÊN HƯNG 51
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 10, TỜ BẢN ĐỒ 52) → THỬA ĐẤT SỐ 1053, TỜ BẢN ĐỒ 48
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.000.000 1.000.000 800.000 640.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên UYÊN HƯNG 61
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 37, TỜ BẢN ĐỒ 51) → THỬA ĐẤT SỐ 64, TỜ BẢN ĐỒ 51
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.000.000 1.000.000 800.000 640.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên UYÊN HƯNG 42
THỬA ĐẤT SỐ 561, TỜ BẢN ĐỒ 34 → UYÊN HƯNG 44 (THỬA ĐẤT SỐ 540, TỜ BẢN ĐỒ 34)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.000.000 1.000.000 800.000 640.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên UYÊN HƯNG 30
HUỲNH VĂN NGHỆ (THỬA ĐẤT SỐ 279, TỜ BẢN ĐỒ 33) → THỬA ĐẤT SỐ 754, TỜ BẢN ĐỒ 33
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.000.000 1.000.000 800.000 640.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên UYÊN HƯNG 29
HUỲNH VĂN NGHỆ (THỬA ĐẤT SỐ 33, TỜ BẢN ĐỒ 33) → UYÊN HƯNG 30 (THỬA ĐẤT SỐ 527, TỜ BẢN ĐỒ 33)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.000.000 1.000.000 800.000 640.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ XÃ TÂN MỸ, XÃ TÂN LẬP CŨ
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.900.000 950.000 760.000 608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên UYÊN HƯNG 31
HUỲNH VĂN NGHỆ (THỬA ĐẤT SỐ 92, TỜ BẢN ĐỒ 58) → THỬA ĐẤT SỐ 02, TỜ BẢN ĐỒ 56
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.900.000 950.000 760.000 608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên UYÊN HƯNG 34
HUỲNH VĂN NGHỆ (THỬA ĐẤT SỐ 119, TỜ BẢN ĐỒ 57) → THỬA ĐẤT SỐ 23, TỜ BẢN ĐỒ 57
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.900.000 950.000 760.000 608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên UYÊN HƯNG 32
HUỲNH VĂN NGHỆ (THỬA ĐẤT SỐ 63, TỜ BẢN ĐỒ 57) → THỬA ĐẤT SỐ 41, TỜ BẢN ĐỒ 57
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.900.000 950.000 760.000 608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên UYÊN HƯNG 33
HUỲNH VĂN NGHỆ (THỬA ĐẤT SỐ 63, TỜ BẢN ĐỒ 57) → THỬA ĐẤT SỐ 159, TỜ BẢN ĐỒ 57
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.900.000 950.000 760.000 608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ XÃ TÂN MỸ, XÃ TÂN LẬP CŨ
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.900.000 950.000 760.000 608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên UYÊN HƯNG 31
HUỲNH VĂN NGHỆ (THỬA ĐẤT SỐ 92, TỜ BẢN ĐỒ 58) → THỬA ĐẤT SỐ 02, TỜ BẢN ĐỒ 56
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.900.000 950.000 760.000 608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên UYÊN HƯNG 34
HUỲNH VĂN NGHỆ (THỬA ĐẤT SỐ 119, TỜ BẢN ĐỒ 57) → THỬA ĐẤT SỐ 23, TỜ BẢN ĐỒ 57
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.900.000 950.000 760.000 608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên UYÊN HƯNG 31
HUỲNH VĂN NGHỆ (THỬA ĐẤT SỐ 92, TỜ BẢN ĐỒ 58) → THỬA ĐẤT SỐ 02, TỜ BẢN ĐỒ 56
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.900.000 950.000 760.000 608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên UYÊN HƯNG 34
HUỲNH VĂN NGHỆ (THỬA ĐẤT SỐ 119, TỜ BẢN ĐỒ 57) → THỬA ĐẤT SỐ 23, TỜ BẢN ĐỒ 57
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.900.000 950.000 760.000 608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên UYÊN HƯNG 32
HUỲNH VĂN NGHỆ (THỬA ĐẤT SỐ 63, TỜ BẢN ĐỒ 57) → THỬA ĐẤT SỐ 41, TỜ BẢN ĐỒ 57
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.900.000 950.000 760.000 608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên UYÊN HƯNG 33
HUỲNH VĂN NGHỆ (THỬA ĐẤT SỐ 63, TỜ BẢN ĐỒ 57) → THỬA ĐẤT SỐ 159, TỜ BẢN ĐỒ 57
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.900.000 950.000 760.000 608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ XÃ TÂN MỸ, XÃ TÂN LẬP CŨ
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.900.000 950.000 760.000 608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên TÂN MỸ 19
TÂN MỸ 03 (THỬA ĐẤT SỐ 212, TỜ BẢN ĐỒ 47) → TÂN MỸ 07 (THỬA ĐẤT SỐ 107, TỜ BẢN ĐỒ 57)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.800.000 900.000 720.000 576.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên TÂN MỸ 01
ĐT.746 (ĐÌNH THẦN, THỬA ĐẤT SỐ 4, TỜ BẢN ĐỒ 46) → VÀNH ĐAI 4 THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH (THỬA ĐẤT SỐ 28, TỜ BẢN ĐỒ 8)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.800.000 900.000 720.000 576.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên TÂN MỸ 02
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 106, TỜ BẢN ĐỒ 46) → THỬA ĐẤT SỐ 167, TỜ BẢN ĐỒ 47
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.800.000 900.000 720.000 576.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên TÂN MỸ 03
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 140, TỜ BẢN ĐỒ 46) → ĐH.414
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.800.000 900.000 720.000 576.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên TÂN MỸ 04
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 630, TỜ BẢN ĐỒ 47) → THỬA ĐẤT SỐ 496 VÀ 497, TỜ BẢN ĐỒ 47
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.800.000 900.000 720.000 576.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên TÂN MỸ 05
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 554, TỜ BẢN ĐỒ 56) → NGHĨA TRANG NHÂN DÂN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.800.000 900.000 720.000 576.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên TÂN MỸ 06
ĐH.413 (THỬA ĐẤT SỐ 362, TỜ BẢN ĐỒ 57) → GIÁP BÀU NỔ (ĐẤT CÔNG UBND XÃ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.800.000 900.000 720.000 576.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên TÂN MỸ 07
ĐH.413 (THỬA ĐẤT SỐ 848, TỜ BẢN ĐỒ 57) → ĐH.413 (THỬA ĐẤT SỐ 950, TỜ BẢN ĐỒ 58)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.800.000 900.000 720.000 576.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên TÂN MỸ 19
TÂN MỸ 03 (THỬA ĐẤT SỐ 212, TỜ BẢN ĐỒ 47) → TÂN MỸ 07 (THỬA ĐẤT SỐ 107, TỜ BẢN ĐỒ 57)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.800.000 900.000 720.000 576.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên TÂN MỸ 01
ĐT.746 (ĐÌNH THẦN, THỬA ĐẤT SỐ 4, TỜ BẢN ĐỒ 46) → VÀNH ĐAI 4 THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH (THỬA ĐẤT SỐ 28, TỜ BẢN ĐỒ 8)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.800.000 900.000 720.000 576.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên TÂN MỸ 02
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 106, TỜ BẢN ĐỒ 46) → THỬA ĐẤT SỐ 167, TỜ BẢN ĐỒ 47
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.800.000 900.000 720.000 576.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên TÂN MỸ 03
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 140, TỜ BẢN ĐỒ 46) → ĐH.414
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.800.000 900.000 720.000 576.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên TÂN MỸ 04
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 630, TỜ BẢN ĐỒ 47) → THỬA ĐẤT SỐ 496 VÀ 497, TỜ BẢN ĐỒ 47
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.800.000 900.000 720.000 576.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên TÂN MỸ 05
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 554, TỜ BẢN ĐỒ 56) → NGHĨA TRANG NHÂN DÂN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.800.000 900.000 720.000 576.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên TÂN MỸ 06
ĐH.413 (THỬA ĐẤT SỐ 362, TỜ BẢN ĐỒ 57) → GIÁP BÀU NỔ (ĐẤT CÔNG UBND XÃ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.800.000 900.000 720.000 576.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên TÂN MỸ 07
ĐH.413 (THỬA ĐẤT SỐ 848, TỜ BẢN ĐỒ 57) → ĐH.413 (THỬA ĐẤT SỐ 950, TỜ BẢN ĐỒ 58)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.800.000 900.000 720.000 576.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên TÂN MỸ 19
TÂN MỸ 03 (THỬA ĐẤT SỐ 212, TỜ BẢN ĐỒ 47) → TÂN MỸ 07 (THỬA ĐẤT SỐ 107, TỜ BẢN ĐỒ 57)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.800.000 900.000 720.000 576.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên TÂN MỸ 01
ĐT.746 (ĐÌNH THẦN, THỬA ĐẤT SỐ 4, TỜ BẢN ĐỒ 46) → VÀNH ĐAI 4 THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH (THỬA ĐẤT SỐ 28, TỜ BẢN ĐỒ 8)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.800.000 900.000 720.000 576.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên TÂN MỸ 02
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 106, TỜ BẢN ĐỒ 46) → THỬA ĐẤT SỐ 167, TỜ BẢN ĐỒ 47
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.800.000 900.000 720.000 576.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên TÂN MỸ 03
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 140, TỜ BẢN ĐỒ 46) → ĐH.414
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.800.000 900.000 720.000 576.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên TÂN MỸ 04
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 630, TỜ BẢN ĐỒ 47) → THỬA ĐẤT SỐ 496 VÀ 497, TỜ BẢN ĐỒ 47
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.800.000 900.000 720.000 576.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên TÂN MỸ 05
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 554, TỜ BẢN ĐỒ 56) → NGHĨA TRANG NHÂN DÂN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.800.000 900.000 720.000 576.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên TÂN MỸ 06
ĐH.413 (THỬA ĐẤT SỐ 362, TỜ BẢN ĐỒ 57) → GIÁP BÀU NỔ (ĐẤT CÔNG UBND XÃ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.800.000 900.000 720.000 576.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên TÂN MỸ 07
ĐH.413 (THỬA ĐẤT SỐ 848, TỜ BẢN ĐỒ 57) → ĐH.413 (THỬA ĐẤT SỐ 950, TỜ BẢN ĐỒ 58)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.800.000 900.000 720.000 576.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ CÒN LẠI (XÃ BẠCH ĐẰNG CŨ)
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.800.000 900.000 720.000 576.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI (XÃ BẠCH ĐẰNG CŨ)
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.800.000 900.000 720.000 576.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên TÂN MỸ 08
ĐH.413 (GÒ ĐỒN, THỬA ĐẤT 305, TỜ BẢN ĐỒ 49) → TÂN MỸ 07 (THỬA ĐẤT SỐ 107, TỜ BẢN ĐỒ 57)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.800.000 900.000 720.000 576.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên TÂN MỸ 11
TÂN MỸ 10 (THỬA ĐẤT SỐ 671, TỜ BẢN ĐỒ 58) → TÂN MỸ 09 (THỬA ĐẤT SỐ 962, TỜ BẢN ĐỒ 58)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.800.000 900.000 720.000 576.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên TÂN MỸ 10
ĐH.413 (MIỄU BÀ CÂY CÁM, THỬA ĐẤT SỐ 441, TỜ BẢN ĐỒ 58) → TÂN MỸ 09 (THỬA ĐẤT SỐ 515, TỜ BẢN ĐỒ 57)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.800.000 900.000 720.000 576.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên TÂN MỸ 12
ĐH.414 (NGÃ TƯ MINH QUĂN) → THƯỜNG TÂN 21 (THỬA ĐẤT 232, TỜ BẢN ĐỒ 61)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.800.000 900.000 720.000 576.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên TÂN MỸ 15
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 789, TỜ BẢN ĐỒ 36) → TRƯỜNG SĨ QUAN CÔNG BINH (THỬA ĐẤT SỐ 83, TỜ BẢN ĐỒ 8)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.800.000 900.000 720.000 576.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên TÂN MỸ 16
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 14, TỜ BẢN ĐỒ 45) → RANH PHƯỜNG UYÊN HƯNG (THỬA ĐẤT SỐ 206, TỜ BẢN ĐỒ 8)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.800.000 900.000 720.000 576.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên TÂN MỸ 18
ĐH.413 (THỬA ĐẤT SỐ 330, TỜ BẢN ĐỒ 58) → ĐH.413 (THỬA ĐẤT SỐ 131, TỜ BẢN ĐỒ 58)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.800.000 900.000 720.000 576.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ CÒN LẠI (XÃ BẠCH ĐẰNG CŨ)
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.800.000 900.000 720.000 576.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI (XÃ BẠCH ĐẰNG CŨ)
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.800.000 900.000 720.000 576.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên TÂN MỸ 08
ĐH.413 (GÒ ĐỒN, THỬA ĐẤT 305, TỜ BẢN ĐỒ 49) → TÂN MỸ 07 (THỬA ĐẤT SỐ 107, TỜ BẢN ĐỒ 57)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.800.000 900.000 720.000 576.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên TÂN MỸ 11
TÂN MỸ 10 (THỬA ĐẤT SỐ 671, TỜ BẢN ĐỒ 58) → TÂN MỸ 09 (THỬA ĐẤT SỐ 962, TỜ BẢN ĐỒ 58)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.800.000 900.000 720.000 576.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên TÂN MỸ 10
ĐH.413 (MIỄU BÀ CÂY CÁM, THỬA ĐẤT SỐ 441, TỜ BẢN ĐỒ 58) → TÂN MỸ 09 (THỬA ĐẤT SỐ 515, TỜ BẢN ĐỒ 57)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.800.000 900.000 720.000 576.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên TÂN MỸ 12
ĐH.414 (NGÃ TƯ MINH QUĂN) → THƯỜNG TÂN 21 (THỬA ĐẤT 232, TỜ BẢN ĐỒ 61)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.800.000 900.000 720.000 576.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên TÂN MỸ 15
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 789, TỜ BẢN ĐỒ 36) → TRƯỜNG SĨ QUAN CÔNG BINH (THỬA ĐẤT SỐ 83, TỜ BẢN ĐỒ 8)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.800.000 900.000 720.000 576.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên TÂN MỸ 16
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 14, TỜ BẢN ĐỒ 45) → RANH PHƯỜNG UYÊN HƯNG (THỬA ĐẤT SỐ 206, TỜ BẢN ĐỒ 8)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.800.000 900.000 720.000 576.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên TÂN MỸ 18
ĐH.413 (THỬA ĐẤT SỐ 330, TỜ BẢN ĐỒ 58) → ĐH.413 (THỬA ĐẤT SỐ 131, TỜ BẢN ĐỒ 58)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.800.000 900.000 720.000 576.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên TÂN MỸ 19
TÂN MỸ 03 (THỬA ĐẤT SỐ 212, TỜ BẢN ĐỒ 47) → TÂN MỸ 07 (THỬA ĐẤT SỐ 107, TỜ BẢN ĐỒ 57)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.800.000 900.000 720.000 576.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên TÂN MỸ 01
ĐT.746 (ĐÌNH THẦN, THỬA ĐẤT SỐ 4, TỜ BẢN ĐỒ 46) → VÀNH ĐAI 4 THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH (THỬA ĐẤT SỐ 28, TỜ BẢN ĐỒ 8)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.800.000 900.000 720.000 576.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên TÂN MỸ 02
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 106, TỜ BẢN ĐỒ 46) → THỬA ĐẤT SỐ 167, TỜ BẢN ĐỒ 47
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.800.000 900.000 720.000 576.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên TÂN MỸ 03
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 140, TỜ BẢN ĐỒ 46) → ĐH.414
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.800.000 900.000 720.000 576.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên TÂN MỸ 04
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 630, TỜ BẢN ĐỒ 47) → THỬA ĐẤT SỐ 496 VÀ 497, TỜ BẢN ĐỒ 47
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.800.000 900.000 720.000 576.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên TÂN MỸ 05
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 554, TỜ BẢN ĐỒ 56) → NGHĨA TRANG NHÂN DÂN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.800.000 900.000 720.000 576.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên TÂN MỸ 06
ĐH.413 (THỬA ĐẤT SỐ 362, TỜ BẢN ĐỒ 57) → GIÁP BÀU NỔ (ĐẤT CÔNG UBND XÃ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.800.000 900.000 720.000 576.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên TÂN MỸ 07
ĐH.413 (THỬA ĐẤT SỐ 848, TỜ BẢN ĐỒ 57) → ĐH.413 (THỬA ĐẤT SỐ 950, TỜ BẢN ĐỒ 58)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.800.000 900.000 720.000 576.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên TÂN MỸ 19
TÂN MỸ 03 (THỬA ĐẤT SỐ 212, TỜ BẢN ĐỒ 47) → TÂN MỸ 07 (THỬA ĐẤT SỐ 107, TỜ BẢN ĐỒ 57)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.800.000 900.000 720.000 576.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên TÂN MỸ 01
ĐT.746 (ĐÌNH THẦN, THỬA ĐẤT SỐ 4, TỜ BẢN ĐỒ 46) → VÀNH ĐAI 4 THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH (THỬA ĐẤT SỐ 28, TỜ BẢN ĐỒ 8)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.800.000 900.000 720.000 576.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên TÂN MỸ 02
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 106, TỜ BẢN ĐỒ 46) → THỬA ĐẤT SỐ 167, TỜ BẢN ĐỒ 47
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.800.000 900.000 720.000 576.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên TÂN MỸ 03
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 140, TỜ BẢN ĐỒ 46) → ĐH.414
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.800.000 900.000 720.000 576.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên TÂN MỸ 04
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 630, TỜ BẢN ĐỒ 47) → THỬA ĐẤT SỐ 496 VÀ 497, TỜ BẢN ĐỒ 47
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.800.000 900.000 720.000 576.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên TÂN MỸ 05
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 554, TỜ BẢN ĐỒ 56) → NGHĨA TRANG NHÂN DÂN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.800.000 900.000 720.000 576.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên TÂN MỸ 06
ĐH.413 (THỬA ĐẤT SỐ 362, TỜ BẢN ĐỒ 57) → GIÁP BÀU NỔ (ĐẤT CÔNG UBND XÃ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.800.000 900.000 720.000 576.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên TÂN MỸ 07
ĐH.413 (THỬA ĐẤT SỐ 848, TỜ BẢN ĐỒ 57) → ĐH.413 (THỬA ĐẤT SỐ 950, TỜ BẢN ĐỒ 58)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.800.000 900.000 720.000 576.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT (XÃ TÂN MỸ, XÃ TÂN LẬP CŨ)
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.700.000 850.000 680.000 544.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI (XÃ BẠCH ĐẰNG CŨ)
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.700.000 850.000 680.000 544.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ XÃ TÂN MỸ, XÃ TÂN LẬP CŨ
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.600.000 800.000 640.000 512.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ XÃ TÂN MỸ, XÃ TÂN LẬP CŨ
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.600.000 800.000 640.000 512.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ XÃ TÂN MỸ, XÃ TÂN LẬP CŨ
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.300.000 650.000 520.000 416.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ XÃ TÂN MỸ, XÃ TÂN LẬP CŨ
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.300.000 650.000 520.000 416.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên Phường Tân Uyên (Khu vực III) Đất chăn nuôi tập trung Nhóm đất nông nghiệp 1.260.000 1.005.000 810.000 0
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT (XÃ TÂN MỸ, XÃ TÂN LẬP CŨ)
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.400.000 700.000 560.000 448.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI (XÃ BẠCH ĐẰNG CŨ)
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.400.000 700.000 560.000 448.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT (XÃ TÂN MỸ, XÃ TÂN LẬP CŨ)
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.400.000 700.000 560.000 448.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ XÃ TÂN MỸ, XÃ TÂN LẬP CŨ
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.300.000 650.000 520.000 416.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên Phường Tân Uyên (Khu vực III) Đất chăn nuôi tập trung Nhóm đất nông nghiệp 1.260.000 1.005.000 810.000 0
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT (XÃ TÂN MỸ, XÃ TÂN LẬP CŨ)
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.100.000 550.000 440.000 352.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT (XÃ TÂN MỸ, XÃ TÂN LẬP CŨ)
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.100.000 550.000 440.000 352.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Tân Uyên
UYÊN HƯNG 44
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 97, TỜ BẢN ĐỒ 35) → THỬA ĐẤT SỐ 298, TỜ BẢN ĐỒ 30
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Tân Uyên
UYÊN HƯNG 43
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 251, TỜ BẢN ĐỒ 34) → THỬA ĐẤT SỐ 955, TỜ BẢN ĐỒ 34
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Tân Uyên
UYÊN HƯNG 39
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 52, TỜ BẢN ĐỒ 2) → THỬA ĐẤT SỐ 2, TỜ BẢN ĐỒ 4 VÀ THỬA ĐẤT SỐ 58, TỜ BẢN ĐỒ 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Tân Uyên
UYÊN HƯNG 40
LÊ THỊ CỘNG (THỬA ĐẤT SỐ 422, TỜ BẢN ĐỒ 41) → THỬA ĐẤT SỐ 382, TỜ BẢN ĐỒ 41
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Tân Uyên
UYÊN HƯNG 41
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 176, TỜ BẢN ĐỒ 2) → THỬA ĐẤT SỐ 25, TỜ BẢN ĐỒ 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Tân Uyên
UYÊN HƯNG 37
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 235, TỜ BẢN ĐỒ 5) → THỬA ĐẤT SỐ 3, TỜ BẢN ĐỒ 5
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Tân Uyên
TÂN LẬP 33
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 67, TỜ BẢN ĐỒ 9) → THỬA ĐẤT SỐ 107, TỜ BẢN ĐỒ 9
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Tân Uyên
TÂN LẬP 25
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 46, TỜ BẢN ĐỒ 13) → THỬA ĐẤT SỐ 24, TỜ BẢN ĐỒ 13
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Tân Uyên
TÂN LẬP 23
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 36, TỜ BẢN ĐỒ 11) → ĐẤT CỦA NÔNG TRƯỜNG VÀ CUỐI ĐẤT TRỊNH ĐÌNH THUẬT
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Tân Uyên
TÂN LẬP 21
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 45, TỜ BẢN ĐỒ 11) → THỬA ĐẤT SỐ 5, TỜ BẢN ĐỒ 11
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Tân Uyên
TÂN LẬP 20
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 50, TỜ BẢN ĐỒ 11) → THỬA ĐẤT SỐ 7, TỜ BẢN ĐỒ 11
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Tân Uyên
TÂN LẬP 13
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 33, TỜ BẢN ĐỒ 10) → THỬA ĐẤT SỐ 85, TỜ BẢN ĐỒ 10
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Tân Uyên
TÂN LẬP 16
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 95, TỜ BẢN ĐỒ 10) → THỬA ĐẤT SỐ 57, TỜ BẢN ĐỒ 10
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Tân Uyên
TÂN LẬP 14
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 265, TỜ BẢN ĐỒ 10) → THỬA ĐẤT SỐ 60, TỜ BẢN ĐỒ 10
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Tân Uyên
TÂN LẬP 07
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 167, TỜ BẢN ĐỒ 9) → THỬA ĐẤT SỐ 153, TỜ BẢN ĐỒ 9
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 1.050.000 840.000 672.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Tân Uyên

Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Hồ Chí Minh mới nhất

Bảng giá đất phường Tân Uyên, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Tân Uyên, Thành phố Hồ Chí Minh 2026

4. Thông tin phường Tân Uyên, thành phố Hồ Chí Minh

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Uyên Hưng, Xã Bạch Đằng, Xã Tân Lập, Xã Tân Mỹ (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Tân Uyên theo Nghị quyết số 1685/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, phường Tân Uyên có diện tích tự nhiên 94,67 km² với quy mô dân số 73.032 người, mật độ dân cư đạt 771,4 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Tân Uyên được đặt tại ĐT 747, khu phố 1, phường Uyên Hưng, TP Tân Uyên, tỉnh Bình Dương cũ, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Phường Tân Uyên không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Hồ Chí Minh, Phường Tân Uyên là một trong tổng số 168 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 54 xã và 113 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Phường Tân Uyên, Thành phố Hồ Chí Minh - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Hồ Chí Minh

5.1. Đối với đất nông nghiệp

1. Đất nông nghiệp được phân thành 04 (bốn) khu vực như sau:

a) Khu vực I: thuộc phường Sài Gòn, phường Tân Định, phường Bến Thành, phường Cầu Ông Lãnh, phường Bàn Cờ, phường Xuân Hòa, phường Nhiêu Lộc, phường Xóm Chiếu, phường Khánh Hội, phường Vĩnh Hội, phường Chợ Quán, phường An Đông, phường Chợ Lớn, phường Bình Tây, phường Bình Tiên, phường Bình Phú, phường Phú Lâm, phường Diên Hồng, phường Vườn Lài, phường Hòa Hưng, phường Minh Phụng, phường Bình Thới, phường Hòa Bình, phường Phú Thọ, phường Gia Định, phường Bình Thạnh, phường Bình Lợi Trung, phường Thạnh Mỹ Tây, phường Bình Quới, phường Đức Nhuận, phường Cầu Kiệu, phường Phú Nhuận;

b) Khu vực II: thuộc phường Tân Thuận, phường Phú Thuận, phường Tân Mỹ, phường Tân Hưng, phường Chánh Hưng, phường Phú Định, phường Bình Đông, phường Đông Hưng Thuận, phường Trung Mỹ Tây, phường Tân Thới Hiệp, phường Thới An, phường An Phú Đông, phường Tân Sơn Hòa, phường Tân Sơn Nhất, phường Tân Hòa, phường Bảy Hiền, phường Tân Bình, phường Tân Sơn, phường Tây Thạnh, phường Tân Sơn Nhì, phường Phú Thọ Hòa, phường Tân Phú, phường Phú Thạnh, phường An Lạc, phường Bình Tân, phường Tân Tạo, phường Bình Trị Đông, phường Bình Hưng Hòa, phường Hạnh Thông, phường An Nhơn, phường Gò Vấp, phường An Hội Đông, phường Thông Tây Hội, phường An Hội Tây, phường An Khánh, phường Bình Trưng, phường Cát Lái, phường Phước Long, phường Tăng Nhơn Phú, phường Long Bình, phường Long Phước, phường Long Trường, phường Hiệp Bình, phường Linh Xuân, phường Thủ Đức, phường Tam Bình, phường Thủ Dầu Một, phường Phú Lợi, phường Chánh Hiệp, phường Bình Dương, phường An Phú, phường Bình Hòa, phường Lái Thiêu, phường Thuận An, phường Thuận Giao, phường Đông Hòa, phường Dĩ An, phường Tân Đông Hiệp, phường Rạch Dừa, phường Tam Thắng, phường Vũng Tàu, phường Phước Thắng;

c) Khu vực III: thuộc xã Vĩnh Lộc, xã Tân Vĩnh Lộc, xã Bình Lợi, xã Tân Nhựt, xã Bình Chánh, xã Hưng Long, xã Bình Hưng, xã Củ Chi, xã Tân An Hội, xã Thái Mỹ, xã An Nhơn Tây, xã Nhuận Đức, xã Phú Hòa Đông, xã Bình Mỹ, xã Đông Thạnh, xã Hóc Môn, xã Xuân Thới Sơn, xã Bà Điểm, xã Nhà Bè, xã Hiệp Phước, xã Cần Giờ, xã Thạnh An, xã Bình Khánh, xã An Thới Đông, phường Tân Hiệp, phường Tân Khánh, phường Tân Uyên, phường Bình Cơ, phường Vĩnh Tân, phường Chánh Phú Hòa, phường Phú An, phường Hòa Lợi, phường Bến Cát, phường Long Nguyên, phường Tây Nam, phường Thới Hòa, phường Bà Rịa, phường Tam Long, phường Long Hương, phường Tân Hải, phường Tân Phước; phường Tân Thành, phường Phú Mỹ;

d) Khu vực IV: thuộc xã Bàu Bàng, xã Trừ Văn Thố, xã Thường Tân, xã Bắc Tân Uyên, xã Phước Hòa, xã Phú Giáo, xã Phước Thành, xã An Long, xã Thanh An, xã Dầu Tiếng, xã Long Hòa, xã Minh Thạnh, xã Ngãi Giao, xã Kim Long, xã Châu Đức, xã Xuân Sơn, xã Nghĩa Thành, xã Bình Giã, xã Đất Đỏ, xã Long Điền, xã Phước Hải, xã Long Hải, xã Hồ Tràm, xã Xuyên Mộc, xã Hòa Hiệp, xã Hòa Hội, xã Bình Châu, xã Bàu Lâm, Đặc khu Côn Đảo, xã Long Sơn, xã Châu Pha.

2. Đất nông nghiệp được phân thành 03 (ba) vị trí. Tiêu chí cụ thể xác định vị trí đối với đất nông nghiệp được quy định như sau:

a) Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí:

Vị trí 1: thửa đất trong phạm vi 200m đầu (từ 0 đến 200m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;

Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200m đến 400m;

Vị trí 3: các vị trí còn lại.

b) Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:

Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;

Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200m đến 400m;

Vị trí 3: các vị trí còn lại.

5.2. Đối với đất phi nông nghiệp

1. Đất thương mại, dịch vụ; đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ được phân thành 04 (bốn) khu vực như sau:

a) Khu vực I: thuộc phường Sài Gòn, phường Tân Định, phường Bến Thành, phường Cầu Ông Lãnh, phường Bàn Cờ, phường Xuân Hòa, phường Nhiêu Lộc, phường Xóm Chiếu, phường Khánh Hội, phường Vĩnh Hội, phường Chợ Quán, phường An Đông, phường Chợ Lớn, phường Bình Tây, phường Bình Tiên, phường Bình Phú, phường Phú Lâm, phường Diên Hồng, phường Vườn Lài, phường Hòa Hưng, phường Minh Phụng, phường Bình Thới, phường Hòa Bình, phường Phú Thọ, phường Gia Định, phường Bình Thạnh, phường Bình Lợi Trung, phường Thạnh Mỹ Tây, phường Bình Quới, phường Đức Nhuận, phường Cầu Kiệu, phường Phú Nhuận;

b) Khu vực II: thuộc phường Tân Thuận, phường Phú Thuận, phường Tân Mỹ, phường Tân Hưng, phường Chánh Hưng, phường Phú Định, phường Bình Đông, phường Đông Hưng Thuận, phường Trung Mỹ Tây, phường Tân Thới Hiệp, phường Thới An, phường An Phú Đông, phường Tân Sơn Hòa, phường Tân Sơn Nhất, phường Tân Hòa, phường Bảy Hiền, phường Tân Bình, phường Tân Sơn, phường Tây Thạnh, phường Tân Sơn Nhì, phường Phú Thọ Hòa, phường Tân Phú, phường Phú Thạnh, phường An Lạc, phường Bình Tân, phường Tân Tạo, phường Bình Trị Đông, phường Bình Hưng Hòa, phường Hạnh Thông, phường An Nhơn, phường Gò Vấp, phường An Hội Đông, phường Thông Tây Hội, phường An Hội Tây, phường An Khánh, phường Bình Trưng, phường Cát Lái, phường Phước Long, phường Tăng Nhơn Phú, phường Long Bình, phường Long Phước, phường Long Trường, phường Hiệp Bình, phường Linh Xuân, phường Thủ Đức, phường Tam Bình, phường Thủ Dầu Một, phường Phú Lợi, phường Chánh Hiệp, phường Bình Dương, phường An Phú, phường Bình Hòa, phường Lái Thiêu, phường Thuận An, phường Thuận Giao, phường Đông Hòa, phường Dĩ An, phường Tân Đông Hiệp, phường Rạch Dừa, phường Tam Thắng, phường Vũng Tàu, phường Phước Thắng;

c) Khu vực III: thuộc xã Vĩnh Lộc, xã Tân Vĩnh Lộc, xã Bình Lợi, xã Tân Nhựt, xã Bình Chánh, xã Hưng Long, xã Bình Hưng, xã Củ Chi, xã Tân An Hội, xã Thái Mỹ, xã An Nhơn Tây, xã Nhuận Đức, xã Phú Hòa Đông, xã Bình Mỹ, xã Đông Thạnh, xã Hóc Môn, xã Xuân Thới Sơn, xã Bà Điểm, xã Nhà Bè, xã Hiệp Phước, xã Cần Giờ, xã Thạnh An, xã Bình Khánh, xã An Thới Đông, phường Tân Hiệp, phường Tân Khánh, phường Tân Uyên, phường Bình Cơ, phường Vĩnh Tân, phường Chánh Phú Hòa, phường Phú An, phường Hòa Lợi, phường Bến Cát, phường Long Nguyên, phường Tây Nam, phường Thới Hòa, phường Bà Rịa, phường Tam Long, phường Long Hương, phường Tân Hải, phường Tân Phước, phường Tân Thành, phường Phú Mỹ;

d) Khu vực IV: thuộc xã Bàu Bàng, xã Trừ Văn Thố, xã Thường Tân, xã Bắc Tân Uyên, xã Phước Hòa, xã Phú Giáo, xã Phước Thành, xã An Long, xã Thanh An, xã Dầu Tiếng, xã Long Hòa, xã Minh Thạnh, xã Ngãi Giao, xã Kim Long, xã Châu Đức, xã Xuân Sơn, xã Nghĩa Thành, xã Bình Giã, xã Đất Đỏ, xã Long Điền, xã Phước Hải, xã Long Hải, xã Hồ Tràm, xã Xuyên Mộc, xã Hòa Hiệp, xã Hòa Hội, xã Bình Châu, xã Bàu Lâm, Đặc khu Côn Đảo, xã Long Sơn, xã Châu Pha.

2. Đất phi nông nghiệp được phân thành 04 (bốn) vị trí. Tiêu chí cụ thể xác định vị trí đối với đất phi nông nghiệp được quy định như sau:

a) Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất;

b) Các vị trí tiếp theo không tiếp giáp mặt tiền đường bao gồm:

Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên;

Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m;

Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại.

c) Trường hợp các vị trí nêu trên có độ sâu tính từ mép trong của đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) của mặt tiền đường (theo bản đồ địa chính) từ 100m trở lên so với mặt tiền đường thì giá đất tính giảm 10% của từng vị trí.

d) Các vị trí khác của đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 6 được áp dụng theo Phụ lục I đính kèm.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất phường Tân Uyên, thành phố Hồ Chí Minh năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại phường Tân Uyên, thành phố Hồ Chí Minh là 29.200.000 đồng/m².

Bảng giá đất phường Tân Uyên, thành phố Hồ Chí Minh năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại phường Tân Uyên, thành phố Hồ Chí Minh là khoảng 2.138.967 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (995 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?