Bảng giá đất phường Tây Hiếu, tỉnh Nghệ An 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường Tây Hiếu, tỉnh Nghệ An

Bảng giá đất phường Tây Hiếu, tỉnh Nghệ An năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Nghệ An. Mức giá đất tại phường Tây Hiếu được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Tây Hiếu theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Tây Hiếu, tỉnh Nghệ An

– Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An


3. Tra cứu bảng giá đất phường Tây Hiếu, tỉnh Nghệ An

Bảng giá đất phường Tây Hiếu năm 2026

Khu vực: phường Tây Hiếu.

Loại đất: Đất SX-KD, Đất khoáng sản, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 7.500 đến 11.200.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Phường Tây Hiếu Đường nội khối - Khu vực dân cư khối Phú Thành
Thửa 77 (tờ bản đồ số 150) - Thửa 207 (tờ bản đồ số 150)
Đất SX-KD 700.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối - Khu vực dân cư khối Phú Thành
Thửa 277 (tờ bản đồ số 150) - Thửa 179 (tờ bản đồ số 150)
Đất SX-KD 700.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối - Khu vực dân cư khối Phú Thành
Thửa 461, 571 (tờ bản đồ số 150) - Thửa 200 (tờ bản đồ số 150)
Đất SX-KD 700.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối - Khu vực dân cư khối Phú Thành
Thửa 316...318 (tờ bản đồ số 150) - Thửa 231...233 (tờ bản đồ số 150)
Đất SX-KD 700.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối - Khu vực dân cư khối Phú Thành
Thửa 445 (tờ bản đồ số 150) - Thửa 355...358 (tờ bản đồ số 150)
Đất SX-KD 700.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối - Khu vực dân cư khối Phú Thành
Thửa 467, 468 (tờ bản đồ số 150) - Thửa 345, 346 (tờ bản đồ số 150)
Đất SX-KD 700.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối - Khu vực dân cư khối Phú Thành
Thửa 600, 42 (tờ bản đồ số 150) - Thửa 43...53 (tờ bản đồ số 150)
Đất SX-KD 700.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối - Khu vực dân cư khối Phú Thành
Thửa 338 (tờ bản đồ số 150) - Thửa 452 (tờ bản đồ số 150)
Đất SX-KD 500.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối - Khu vực dân cư khối Phú Thành
Thửa 30, 36...616 (tờ bản đồ số 150) - Thửa 47...48 (tờ bản đồ số 150)
Đất SX-KD 500.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối - Khu vực dân cư khối Phú Thành
Thửa 322...331 (tờ bản đồ số 150) - Thửa 46...216 (tờ bản đồ số 150)
Đất SX-KD 500.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối - Khu vực dân cư khối Phú Thành
Thửa 8...87 (tờ bản đồ số 150) - Thửa 269...110 (tờ bản đồ số 150)
Đất SX-KD 500.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối - Khu vực dân cư khối Phú Thành
Thửa 117 (tờ bản đồ số 150) - Thửa 159 (tờ bản đồ số 150)
Đất SX-KD 500.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối - Khu vực dân cư khối Phú Thành
Thửa 160 (tờ bản đồ số 150) - Thửa 588 (tờ bản đồ số 150)
Đất SX-KD 500.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối - Khu vực dân cư khối Phú Thành
Thửa 102...109 (tờ bản đồ số 150) - Thửa 118...116 (tờ bản đồ số 150)
Đất SX-KD 500.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối - Khu vực dân cư khối Phú Thành
Thửa 133...129 (tờ bản đồ số 150) - Thửa 146...111 (tờ bản đồ số 150)
Đất SX-KD 500.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối - Khu vực dân cư khối Phú Thành
Thửa 359 (tờ bản đồ số 150) - Thửa 185 (tờ bản đồ số 150)
Đất SX-KD 500.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Phú Thành
-
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường liên khối Nghĩa Hưng, Hưng Tây, Bắc Ninh - Khu vực dân cư khối Nghĩa Hưng
Thửa 27 (tờ bản đồ số 38) - 46 (tờ bản đồ số 38)
Đất SX-KD 700.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường liên khối Nghĩa Hưng, Hưng Tây, Bắc Ninh - Khu vực dân cư khối Nghĩa Hưng
Thửa 27 (tờ bản đồ số 39) - 176 (tờ bản đồ số 39)
Đất SX-KD 700.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương dương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Nghĩa Hưng
-
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối - Khu vực dân cư khối Hưng Đông
Thửa 69 (tờ bản đồ số 46) - Thửa 73 (tờ bản đồ số 46)
Đất SX-KD 700.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối - Khu vực dân cư khối Hưng Đông
Thửa 92 (tờ bản đồ số 46) - Thửa 96 (tờ bản đồ số 46)
Đất SX-KD 700.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối - Khu vực dân cư khối Hưng Đông
Thửa 127 (tờ bản đồ số 46) - Thửa 129, 330...158 (tờ bản đồ số 46)
Đất SX-KD 700.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối - Khu vực dân cư khối Hưng Đông
Thửa 426 (tờ bản đồ số 47) - Thửa 276 (tờ bản đồ số 47)
Đất SX-KD 700.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối - Khu vực dân cư khối Hưng Đông
Thửa 22...26, 38...412, 60... 186, 187 (tờ bản đồ số 47) - Thửa 405...127, 97...86 (tờ bản đồ số 47)
Đất SX-KD 700.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối - Khu vực dân cư khối Hưng Đông
Thửa 6 (tờ bản đồ số 47) - Thửa 74 (tờ bản đồ số 47)
Đất SX-KD 700.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối - Khu vực dân cư khối Hưng Đông
Thửa 252...277, 20...278, 28...231, 242...155, - Thửa 87...83 (tờ bản đồ số 47)
Đất SX-KD 500.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Hưng Đông
-
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối - Khu vực dân cư khối Tân An
Thửa 7 (tờ bản đồ số 50) - Thửa 29 (tờ bản đồ số 50)
Đất SX-KD 900.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối - Khu vực dân cư khối Tân An
Thửa 208...272, 189, 198, 445, 446 - Thửa 217, 218 (tờ bản đồ số 46)
Đất SX-KD 900.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối - Khu vực dân cư khối Tân An
Thửa 131, 139...151, 210...217 (tờ bản đồ số 47) - Đến thửa 409...207, 208, 143...153 (tờ bản đồ số
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối - Khu vực dân cư khối Tân An
Thửa 68 (từ bản đồ số 51) - Thửa 202 (tờ bản đồ số 51)
Đất SX-KD 900.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối - Khu vực dân cư khối Tân An
Thửa 31 (tờ bản đồ số 51) - Thửa 412 (tờ bản đồ số 51)
Đất SX-KD 900.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối - Khu vực dân cư khối Tân An
Thửa 23... 94 (tờ bản đồ số 51) - Thửa 36...207 (tờ bản đồ số 51)
Đất SX-KD 700.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Tân An
-
Đất SX-KD 500.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường liên khối Hưng Tây Nghĩa Hưng - Khu vực dân cư khối Hưng Tây
Thửa 2 (tờ bản đồ số 41) - Thửa 30 (tờ bản đồ số 41)
Đất SX-KD 900.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường liên khối Hưng Tây Nghĩa - Khu vực dân cư khối Hưng Tây
Thửa 50 (tờ bản đồ số 42) - Thửa 67 (tờ bản đồ số 42)
Đất SX-KD 900.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường liên khối Hưng Tây Nghĩa - Khu vực dân cư khối Hưng Tây
Thửa 02 (tờ bản đồ số 46) - Thửa 29 (tờ bản đồ số 46)
Đất SX-KD 900.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối - Khu vực dân cư khối Hưng Tây
Thửa 01 (tờ bản đồ số 46) - Thửa 79 (tờ bản đồ số 46)
Đất SX-KD 700.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối - Khu vực dân cư khối Hưng Tây
Thửa 36 (tờ bản đồ số 46) - Thửa 172 (tờ bản đồ số 46)
Đất SX-KD 700.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối - Khu vực dân cư khối Hưng Tây
Thửa 83 (tờ bản đồ số 46) - Thửa 170 (tờ bản đồ số 46)
Đất SX-KD 700.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối - Khu vực dân cư khối Hưng Tây
Thửa 112 (tờ bản đồ số 46) - Thửa 169 (tờ bản đồ số 46)
Đất SX-KD 700.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối - Khu vực dân cư khối Hưng Tây
……… - Thửa 179... 190 (tờ bản đồ số 46)
Đất SX-KD 700.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối - Khu vực dân cư khối Hưng Tây
Thửa 16 (tờ bản đồ số 50) - Thửa 183 (tờ bản đồ số 50)
Đất SX-KD 500.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Hưng Tây
-
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối - Khu vực dân cư khối Hưng Nam
Thửa 159, 34, 39 (tờ bản đồ số 50) - Thửa 94, 110 (tờ bản đồ số 50)
Đất SX-KD 700.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối - Khu vực dân cư khối Hưng Nam
Thửa 9 (tờ bản đồ số 52) - Thửa 235 (tờ bản đồ số 52)
Đất SX-KD 500.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Hưng Nam
-
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối - Khu vực dân cư khối Phú Tân
Thửa 27 (tờ bản đồ số 57) - Thửa 22 (tờ bản đồ số 57)
Đất SX-KD 360.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối - Khu vực dân cư khối Phú Tân
Thửa 83...62 (tờ bản đồ số 59) - Thửa 47...68 (tờ bản đồ số 59)
Đất SX-KD 360.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối - Khu vực dân cư khối Phú Tân
Thửa 1...12 (tờ bản đồ số 66) - Thửa 4...13 (tờ bản đồ số 66)
Đất SX-KD 360.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Phú Tân
-
Đất SX-KD 280.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Khu vực dân cư khối Phú Mỹ
Các thửa thuộc khu dân cư khối Phú Mỹ -
Đất SX-KD 280.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Khu vực dân cư khối Phú Thuận
Các thửa thuộc khu dân cư khối Phú Thuận -
Đất SX-KD 280.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Khu vực dân cư khối Phú Cường
Các thửa thuộc khu dân cư khối Phú Cường -
Đất SX-KD 240.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại phường Tây Hiếu
-
Đất SX-KD 240.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Tuyến đường 20 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở xóm Nghĩa Hưng
Toàn bộ dãy 1 - Toàn bộ dãy 1
Đất SX-KD 1.600.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Tuyến đường 12m - Khu quy hoạch chia lô đất ở xóm Nghĩa Hưng
Toàn bộ dãy 2, 3, 4 khu quy hoạch - Toàn bộ dãy 2, 3, 4 khu quy hoạch
Đất SX-KD 1.000.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Khu Quy hoạch chia lô đất ở - Khu quy hoạch chia lô đất ở xóm Nghĩa Hưng
Toàn bộ dãy 2, 3, 4 khu quy hoạch -
Đất SX-KD 900.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Tuyến đường 10 m - Khu Quy hoạch đấu giá Hưng Xuân
Toàn bộ dãy 1 khu quy hoạch - Toàn bộ dãy 1 khu quy hoạch
Đất SX-KD 900.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Tuyến đường 10 m - Khu Quy hoạch đấu giá Hưng Xuân
Toàn bộ dãy 2 khu quy hoạch - Toàn bộ dãy 2 khu quy hoạch
Đất SX-KD 700.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Khu Quy hoạch đấu giá Hưng Tây - Khu Quy hoạch đấu giá Hưng Xuân
Toàn bộ khu quy hoạch - Toàn bộ khu quy hoạch
Đất SX-KD 500.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Khu Quy hoạch đấu giá Phú Tân - Khu Quy hoạch đấu giá Hưng Xuân
Toàn bộ khu quy hoạch - Toàn bộ khu quy hoạch
Đất SX-KD 360.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Khu quy hoạch chia lô đất ở khối Bắc Ninh (Quyết định số 2061/QĐ-UBND ngày 05/10/2023 của UBND thị xã Thái Hoà về việc phê duyệt xây dựng 1/500 chia lô đất ở tại xóm Bắc Ninh, xã Tây Hiếu)
Lô L-01, L-02, L-03, L-04, L-05, L-06 - Toàn bộ khu quy hoạch
Đất SX-KD 1.000.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Tuyến đường N8 (24 m) - Khu quy hoạch chia lô đất ở Nghĩa Hưng (Đấu giá + Tái định cư) (Quyết định số 254/QĐ-UBND ngày 24/01/2025 của UBND tỉnh)
Lô LKA-02, ..... TĐC-07, TĐC-10, ….., LKH-09 -
Đất SX-KD 2.400.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Tuyến đường N8 (24 m) Lô góc - Khu quy hoạch chia lô đất ở Nghĩa Hưng (Đấu giá + Tái định cư) (Quyết định số 254/QĐ-UBND ngày 24/01/2025 của UBND tỉnh)
Lô LKA-01, TĐC-08, TĐC-09, LKH-08 -
Đất SX-KD 2.880.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Tuyến đường QH 24 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở Nghĩa Hưng (Đấu giá + Tái định cư) (Quyết định số 254/QĐ-UBND ngày 24/01/2025 của UBND tỉnh)
Lô LKE-04, ..., LKE-11, LKF-02, ...., LKF-04, LKG-02, ..., LKG-04 -
Đất SX-KD 2.000.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Tuyến đường QH 24 m Lô góc - Khu quy hoạch chia lô đất ở Nghĩa Hưng (Đấu giá + Tái định cư) (Quyết định số 254/QĐ-UBND ngày 24/01/2025 của UBND tỉnh)
Lô LKE-03, LKE-12, LKP-01, LKP-05, LKG-01, LKG-05 -
Đất SX-KD 2.400.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Tuyến đường QH 20 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở Nghĩa Hưng (Đấu giá + Tái định cư) (Quyết định số 254/QĐ-UBND ngày 24/01/2025 của UBND tỉnh)
LKH-07, LKH-04, ..., LKH-02, LKG-22, ..., LKG-06 -
Đất SX-KD 2.200.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Tuyến đường QH 20 m Lô góc - Khu quy hoạch chia lô đất ở Nghĩa Hưng (Đấu giá + Tái định cư) (Quyết định số 254/QĐ-UBND ngày 24/01/2025 của UBND tỉnh)
Lô LKH-06, LKH-05, LKH-01, LKG-23 -
Đất SX-KD 2.640.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Tuyến đường QH 18 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở Nghĩa Hưng (Đấu giá + Tái định cư) (Quyết định số 254/QĐ-UBND ngày 24/01/2025 của UBND tỉnh)
LKA-14, LKB-02, ..., LKB - 04, LKC-02, ..., LKC-08, LKD-02, ..., LKD-04, LKE-02 -
Đất SX-KD 1.600.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Tuyến đường QH 18 m Lô góc - Khu quy hoạch chia lô đất ở Nghĩa Hưng (Đấu giá + Tái định cư) (Quyết định số 254/QĐ-UBND ngày 24/01/2025 của UBND tỉnh)
Lô LKA-15, LKB-01, LKB-05, LKC-01, LKC-09, LKD-01, LKD-05, LKE-01 -
Đất SX-KD 1.920.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Tuyến đường QH 10 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở Nghĩa Hưng (Đấu giá + Tái định cư) (Quyết định số 254/QĐ-UBND ngày 24/01/2025 của UBND tỉnh)
Lô LKA-09, ..., LKA-13, LKB-11, .... LKB-15, LKB -06, .... LKB-10, LKD-11, ..., LKD-15, LKD-06, ..., LKD-10, LKE-13, ..., LKE-17, TĐC-17, …, TĐC-23, TĐC-26, ..., TĐC-32, TĐC-33, ..., TĐC-38, TĐC-78,…, TĐC-94, TĐC-59, ..., TĐC-75, TĐC-42, ..., TĐC-58 -
Đất SX-KD 1.000.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Tuyến đường QH 10 m Lô góc - Khu quy hoạch chia lô đất ở Nghĩa Hưng (Đấu giá + Tái định cư) (Quyết định số 254/QĐ-UBND ngày 24/01/2025 của UBND tỉnh)
Lô TĐC-06, TĐC-05, TĐC-24, TĐC-25, TĐC-04, TĐC-40, TĐC-41, TĐC-76, TĐC-77, TĐC-02, TĐC-03, TĐC-01 -
Đất SX-KD 1.200.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Các lô góc (đường 7 m và 15 m) - Khu quy hoạch chia lô đất ở khối Hưng Nam (Quyết định số 2152/QĐ-UBND ngày 20/5/2014 của UBND UBND tỉnh)
Lô LK-17, LK-18, LK-29, LK-30 -
Đất SX-KD 1.200.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Tuyến đường 7 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở khối Hưng Nam (Quyết định số 2152/QĐ-UBND ngày 20/5/2014 của UBND UBND tỉnh)
Lô LK-01, ..., LK-16, LK-19, ..., LK-28, LK-31, ..., LK-48 -
Đất SX-KD 1.000.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Góc đường QH 10 m và đường QH 24 m - Khu quy hoạch chia lô tái định cư phục vụ dự án đường N8 tại xã Tây Hiếu, thị xã Thái Hòa (Quyết định số 278/QĐ.UBND ngày 15/03/2017 về việc Điều chỉnh quy hoạch chi tiết khu chung cư CT1 - thuộc quy hoạch chi tiết tỷ
Lô A-01 -
Đất SX-KD 1.640.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Bám đường QH 10 m - Khu quy hoạch chia lô tái định cư phục vụ dự án đường N8 tại xã Tây Hiếu, thị xã Thái Hòa (Quyết định số 278/QĐ.UBND ngày 15/03/2017 về việc Điều chỉnh quy hoạch chi tiết khu chung cư CT1 - thuộc quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/2000 khu tru
Lô A-02, A-03, A-04, A-05, A-06, A-07, A-08, A-09, A-10, A-11, A-12, A-13, A-14, A-15, A-16, A-17, A-18, A-19, A-20, A-21, A-22, A-23 -
Đất SX-KD 1.300.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Góc đường QH 10 m và đường QH 10 m - Khu quy hoạch chia lô tái định cư phục vụ dự án đường N8 tại xã Tây Hiếu, thị xã Thái Hòa (Quyết định số 278/QĐ.UBND ngày 15/03/2017 về việc Điều chỉnh quy hoạch chi tiết khu chung cư CT1 - thuộc quy hoạch chi tiết tỷ
Lô A-24 -
Đất SX-KD 1.440.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Tuyến đường N8 QH 36 m - Khu chia lô đất ở dân cư tại xã Tây Hiếu và xã Nghĩa Tiến, thị xã Thái Hoà (Quyết định số 3815/QĐ-UBND ngày 22/11/2023 của UBND
Từ LKB-17...LKB-19, LKC-02...LKC-13 - đến LKF-17... LKF-19
Đất SX-KD 2.400.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Tuyến đường N8 QH 36 m lô góc - Khu chia lô đất ở dân cư tại xã Tây Hiếu và xã Nghĩa Tiến, thị xã Thái Hoà (Quyết định số 3815/QĐ-UBND ngày 22/11/2023 của UBND
Các lô LKB-16, LKB-20, LKC-01, LKC-14, LKF-16, LKF-20 -
Đất SX-KD 2.880.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Tuyến đường 18 m - Khu chia lô đất ở dân cư tại xã Tây Hiếu và xã Nghĩa Tiến, thị xã Thái Hoà (Quyết định số 3815/QĐ-UBND ngày 22/11/2023 của UBND
Từ LKF-21...LKF-34 - đến LKE-02...LKE-13
Đất SX-KD 2.000.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Tuyến đường 18 m lô góc - Khu chia lô đất ở dân cư tại xã Tây Hiếu và xã Nghĩa Tiến, thị xã Thái Hoà (Quyết định số 3815/QĐ-UBND ngày 22/11/2023 của UBND
Lô LKE-01, LKE-14, LKF-35 -
Đất SX-KD 2.400.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Tuyến đường 15 m - Khu chia lô đất ở dân cư tại xã Tây Hiếu và xã Nghĩa Tiến, thị xã Thái Hoà (Quyết định số 3815/QĐ-UBND ngày 22/11/2023 của UBND
LKA-15...LKA-25 - LKB-21...LKB-34
Đất SX-KD 2.000.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Tuyến đường 15 m lô góc - Khu chia lô đất ở dân cư tại xã Tây Hiếu và xã Nghĩa Tiến, thị xã Thái Hoà (Quyết định số 3815/QĐ-UBND ngày 22/11/2023 của UBND
Lô LKA-14, LKA-26, LKB-35 -
Đất SX-KD 2.400.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Tuyến đường 13 m - Khu chia lô đất ở dân cư tại xã Tây Hiếu và xã Nghĩa Tiến, thị xã Thái Hoà (Quyết định số 3815/QĐ-UBND ngày 22/11/2023 của UBND
LKC-16...LKC-27; LKD-02...LKD-13 - LKF-02...LKF-15; NVA-02...NVA-09;NVB-
Đất SX-KD 1.600.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Tuyến đường 13 m lô góc - Khu chia lô đất ở dân cư tại xã Tây Hiếu và xã Nghĩa Tiến, thị xã Thái Hoà (Quyết định số 3815/QĐ-UBND ngày 22/11/2023 của UBND
LKC15, LKC28, LKD01, LKD14, LKF01, NVA01, NVA10, NVB01, NVB10 -
Đất SX-KD 1.920.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Tuyến đường 27 m - Khu chia lô đất ở dân cư tại xã Tây Hiếu và xã Nghĩa Tiến, thị xã Thái Hoà (Quyết định số 3815/QĐ-UBND ngày 22/11/2023 của UBND
LKA-02...LKA-12 - LKB-02...LKB-15
Đất SX-KD 2.200.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Các lô góc Tuyến đường 27 m - Khu chia lô đất ở dân cư tại xã Tây Hiếu và xã Nghĩa Tiến, thị xã Thái Hoà (Quyết định số 3815/QĐ-UBND ngày 22/11/2023 của UBND
Lô LKA-01, LKA-13, LKB-01 -
Đất SX-KD 2.640.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường QH 5, 5 m - Khu đấu giá Liên Hương (nay là Khối Lam Sơn) (được UBND thị xã Thái Hòa phê duyệt quy hoạch chi tiết 1/500 xây dựng chia lô đất ở dân cư (để đấu giá) tại Quyết định số 706/QĐ-UBND ngày 28/4/2018)
Lô 13 -
Đất SX-KD 800.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường QH 24 m - Quy hoạch chia lô đất ở khu vực Đồng Lối, Khối 250 được UBND thị xã Thái Hòa phê duyệt quy hoạch chi tiết 1/500 xây dựng chia lô đất ở dân cư (để đấu giá) tại Quyết định số 2440/QĐ-UBND ngày 20/3/2024)
Lô số 01, 03, 07 -
Đất SX-KD 2.000.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường QH 24 m - Quy hoạch chia lô đất ở khu vực Đồng Lối, Khối 250 được UBND thị xã Thái Hòa phê duyệt quy hoạch chi tiết 1/500 xây dựng chia lô đất ở dân cư (để đấu giá) tại Quyết định số 2440/QĐ-UBND ngày 20/3/2024)
Lô số 09 -
Đất SX-KD 2.200.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường QH 9 m - Quy hoạch chia lô đất ở khu vực Đồng Lối, Khối 250 được UBND thị xã Thái Hòa phê duyệt quy hoạch chi tiết 1/500 xây dựng chia lô đất ở dân cư (để đấu giá) tại Quyết định số 2440/QĐ-UBND ngày 20/3/2024)
Lô số 43, 44 -
Đất SX-KD 1.600.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường 10 m - Khu chia lô đất ở nông thôn khu vực sân vận động xã Nghĩa Quang cũ (nay là Khối Tây Hồ 1, phường Tây Hiếu) (được UBND thị xã Thái Hòa phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết 1/500 tại Quyết định số 2439/QĐ-UBND ngày 13/11/2023)
Lô số 10, lô số 11 -
Đất SX-KD 2.800.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Chia lô đất ở dân cư tại xóm Hiếu Thành (nay là khối Phú Thành, phường Tây Hiếu) QĐ số 3921/QĐ-UBND ngày 15/8/2016 của UBND tỉnh Nghệ An
LK-1 -
Đất SX-KD 5.000.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường Quốc lộ 48A (Đường Lý Thường Kiệt)
Cầu Hiếu (từ thửa số 2, tờ bản đồ số 133) - Đường vào VINACONEC (đến thửa số 221, tờ bản đồ số 121)
Đất khoáng sản 10.000.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường Quốc lộ 48A (Đường Lý Thường Kiệt)
Đường vào VINACONEC (từ thửa số 565, tờ bản đồ số 120) - Từ khách sạn Miền Tây (đến thửa số 381, tờ bản đồ số 120)
Đất khoáng sản 11.200.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường Quốc lộ 48A (Đường Lý Thường Kiệt)
Từ Ky ốt Hoàng Quyền (từ thửa số 379, tờ bản đồ số 120) - Đến Trung tâm YTDP (đến thửa số 366, tờ bản đồ số 120)
Đất khoáng sản 8.000.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường Quốc lộ 48A (Đường Lý Thường Kiệt)
Từ Trung tâm YT dự phòng (từ thửa số 348, tờ bản đồ số 120) - Đến Công ty Minh Phát (đến thửa số 497, tờ bản đồ số 129)
Đất khoáng sản 6.400.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường Quốc lộ 48A (Đường Lý Thường Kiệt)
Từ cống Cầu Lim (từ thửa số 49, tờ bản đồ số 129) - Cây xăng Hải Nghĩa (đến thửa số 47, tờ bản đồ số 128)
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường Quốc lộ 48A (Đường Lý Thường Kiệt)
Từ gara Phúc Lan (từ thửa số 18, tờ bản đồ số 128) - Cổng chào khối Dốc Cao (đến thửa số 335, tờ bản đồ số 127)
Đất khoáng sản 3.200.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường Quốc lộ 48A (Đường Lý Thường Kiệt)
Cổng chào khối Dốc Cao (từ thửa số 82, tờ bản đồ số 127) - Giáp xã Nghĩa Tiến (đến thửa số 84, tờ bản đồ số 125)
Đất khoáng sản 3.200.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường Quốc lộ 48A
Nhà ông Trương Nhật Bình, ông Nguyễn Văn Nhuận từ thửa số 04, tờ bản đồ số 876 - Nhà ông Phạm Đình Thông đến thửa số 47, tờ bản đồ số 876
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường Quốc lộ 48A
Nhà ông Lê Hữu Hóa thửa số 04, tờ bản đồ số 136 - Khu khu đấu giá trước mặt UBND xã (thửa số 15, tờ bản đồ số 136)
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường Quốc lộ 48A
Nhà ông Nguyễn Duy Hà từ thửa số 21, tờ bản đồ số 135 - Đến Nhà Bà Hồ Thị Vân thửa số 46, 62 tờ bản đồ số 135
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường Quốc lộ 48A
Nhà ông Lê Văn Phin thửa số 28, tờ bản đồ số 134 - Nhà bà Lê Thị Hường thửa số 01, tờ bản đồ số 134
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường Quốc lộ 48A
Nhà ông Võ Duy Giáp thửa số 44, tờ bản đồ số 873 - Nhà ông Võ Văn Quang đến thửa số 111, tờ bản đồ số 873
Đất khoáng sản 3.200.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường Quốc lộ 48A
Nhà ông Lê Đình Thành, bà Hồ Thị Hằng thửa 14 tờ bản đồ số 872 - Đến hết địa phận phường Tây Hiếu (thửa 83, tờ bản đồ số 872)
Đất khoáng sản 3.200.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường Hải Thượng Lãn Ông
Ngã ba Tây Hiếu (từ thửa số 504, tờ bản đồ số 120) - Đến TTGD thường xuyên (đến thửa số 55, tờ bản đồ số 132)
Đất khoáng sản 10.400.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường Hải Thượng Lãn Ông
Từ Trung Tâm GDTX (từ thửa số 91, tờ bản đồ số 132) - Đường vào hội quán (đến thửa số 121, tờ bản đồ số 132)
Đất khoáng sản 9.600.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường Hải Thượng Lãn Ông
Đường vào hội quán (từ thửa số 162, tờ bản đồ số 132) - Nhà ông Hoà (đến thửa số 217, tờ bản đồ số 132)
Đất khoáng sản 8.800.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường Hải Thượng Lãn Ông
Nhà ông Thản (từ thửa số 216, tờ bản đồ số 132) - Đường vào trường Mầm non (đến thửa số 376, tờ bản đồ số 132)
Đất khoáng sản 8.000.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường Hải Thượng Lãn Ông
Đường vào trường Mầm non (từ thửa số 323, 325, 356, 375, tờ bản đồ số 132) - (đến thửa số 416, tờ bản đồ số 132 và thửa đất số 187, tờ bản đồ số 130)
Đất khoáng sản 7.200.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường Hải Thượng Lãn Ông
Nhà ông Lợi (từ thửa số 186, 223 tờ bản đồ số 130) - Cầu Mới (cống Lim) (đến thửa số 225, 231, tờ bản đồ số 130)
Đất khoáng sản 6.000.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường Quốc lộ 48D
Nhà bà Phạm Thị Hà từ thửa số 08, tờ bản đồ số 142 - Nhà bà Nguyễn Thị Tuất đến thửa số 190, tờ bản đồ số 142
Đất khoáng sản 6.000.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường Quốc lộ 48D
Nhà ông Chương Thửa số 67, tờ bản đồ số 149 Thửa số 298, tờ bản đồ số 150 - Thửa số 26, tờ bản đồ số 149 Thửa số 17, tờ bản đồ số 150
Đất khoáng sản 7.000.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường Quốc lộ 48D
Thửa số 28, tờ bản đồ số 149, thửa số 275, tờ bản đồ số 150 - Thửa số 56, tờ bản đồ số 149, thửa số 193, tờ bản đồ số 150 (bao gồm dãy 1 khu dầu dầu thực vật)
Đất khoáng sản 8.000.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường Quốc lộ 48D
Nhà bà Đàm Thị Liên thửa số 1, tờ bản đồ số 152 - Thửa số 186, tờ bản đồ số 152 (khu nhà ở dầu khí)
Đất khoáng sản 6.000.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường Quốc lộ 48D
Thửa số 403, tờ bản đồ số 153 - Nhà ông Đàm Văn Kỷ thửa số 17, tờ bản đồ số 153
Đất khoáng sản 6.000.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường Quốc lộ 48D
Nhà ông Trần Quốc Song Thửa 17 (tờ bản đồ số 131) - Nhà ông Ngô Sỹ Thắng thửa 65.66.67... 81 (tờ bản đồ số 131)
Đất khoáng sản 6.000.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường Quốc lộ 48D
Thửa 83 (tờ bản đồ số 131) - Thửa 159 (tờ bản đồ số 131)
Đất khoáng sản 6.000.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường Quốc lộ 48D
Nhà bà Phạm Thị Hà Thửa 8...190 (tờ bản đồ số 142) - Nhà bà Hoàng Thị Hương thửa 11...189 (tờ bản đồ số 142)
Đất khoáng sản 6.000.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường Quốc lộ 48D
Nhà ông Nguyễn Hải Âu Thửa 1 (tờ bản đồ số 72) - Nhà bà Phùng Thị Liên thửa 20 (tờ bản đồ số 72)
Đất khoáng sản 6.000.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường Quốc lộ 48D
Từ gia đình ông Hạnh từ các thửa 56 (tờ bản đồ số 149) - Đến gia đình ông Mão thửa 67 (tờ bản đồ số 149)
Đất khoáng sản 6.000.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường Quốc lộ 48D
Từ gia đình Bà Biểu từ các thửa 298 (tờ bản đồ số 74) - Thửa 419 (tờ bản đồ số 74)
Đất khoáng sản 6.000.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường Quốc lộ 48D
Thửa 165 (tờ bản đồ số 74) - Thửa 570 (tờ bản đồ số 74)
Đất khoáng sản 6.000.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường Quốc lộ 48D
Thửa 71 (tờ bản đồ số 40) - Thửa 68 (tờ bản đồ số 40)
Đất khoáng sản 6.000.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường Quốc lộ 48D
Ông Võ Đình Thái từ các thửa 3 (tờ bản đồ số 42) - Bà Nguyễn Thị Yến từ các thửa 61 (tờ bản đồ số 42)
Đất khoáng sản 6.000.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường Quốc lộ 48D
Bà Võ Thị Điệp Thửa 18 (tờ bản đồ số 42) - Ông Lê Văn Thuần thửa 48 (tờ bản đồ số 42)
Đất khoáng sản 6.000.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường Quốc lộ 48 D
Bà Tân Thị Dung từ các thửa 1 (tờ bản đồ số 43) - Bà Vũ Thị Thảo thửa 31 (tờ bản đồ số 43)
Đất khoáng sản 6.000.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường Quốc lộ 48D
Thửa 49 (tờ bản đồ số 43) - Thửa 52 (tờ bản đồ số 43)
Đất khoáng sản 6.000.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường Quốc lộ 48D
Ông Lê Anh Dũng Thửa 06 (tờ bản đồ số 46) - Ông Đào Duy Bình thửa 152 (tờ bản đồ số 46)
Đất khoáng sản 6.000.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường Quốc lộ 48D
Ông Lưu Văn Việt thửa 58 (tờ bản đồ số 46) - Ông Nguyễn Trọng Hưng thửa 216 (tờ bản đồ số 46)
Đất khoáng sản 6.000.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường Quốc lộ 48D
Đầu xóm Tân An từ các thửa 153-162, 174-196, 280, 293-296 (tờ bản đồ số 13) - Hết địa bàn xóm Hưng Nam từ các thửa 295...173. (tờ bản đồ số 13)
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường Quốc lộ 48D
Hoàng Thị Minh Phương thửa 35 (tờ bản đồ số 50) - thửa 169 (tờ bản đồ số 50)
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường Quốc lộ 48D
Trần Văn Mão thửa 6 (tờ bản đồ số 50) - Trần Thị Thiện thửa 153 (tờ bản đồ số 50)
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường Quốc lộ 48D
Trần Minh Tuấn từ các thửa 10 (tờ bản đồ số 52) - Thửa 244 (tờ bản đồ số 52)
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường Quốc lộ 48D
Thửa 107 (tờ bản đồ số 52) - Thửa 248 (tờ bản đồ số 52)
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường Quốc lộ 48 D
Phạm Văn Trung từ các thửa 69 (tờ bản đồ số 20) - Nguyễn Đức Thuận 73 (tờ bản đồ số 20)
Đất khoáng sản 1.800.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường Quốc lộ 48D
Trần Thị Minh từ các thửa 20 (tờ bản đồ số 58) - Nguyễn Quốc Huy từ các thửa 92 (tờ bản đồ số 58)
Đất khoáng sản 1.800.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường Quốc lộ 48 D
Hồ Sỹ Chương từ các thửa 58 (tờ bản đồ số 58) - Nông Ngọc Quang từ các thửa 196 (tờ bản đồ số 58)
Đất khoáng sản 1.800.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường Quốc lộ 48D
Xóm Phú Mỹ từ các thửa 62-64, 1, 2, 5, 6, 12, 16 (tờ bản đồ số 64) - Xóm Phú Mỹ từ các thửa 20, 24, 28, 35, 60 (tờ bản đồ số 64)
Đất khoáng sản 1.800.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường Quốc lộ 48E (bên phải và bên trái tuyến)
Thửa 3 (tờ bản đồ số 62) - Thửa 153 (tờ bản đồ số 62)
Đất khoáng sản 560.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường Quốc lộ 48E (bên phải và bên trái tuyến)
Thửa 57 (tờ bản đồ số 62) - Thửa 12 (tờ bản đồ số 62)
Đất khoáng sản 560.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Tuyến đường tránh quốc lộ 48D (đoạn qua địa bàn xóm Hưng Nam bên phải tuyết và bên trái tuyến)
Xóm Hưng Nam Thửa số 10 (tờ bản đồ số 07) - Xóm Hưng Nam đến thửa số 126 (tờ bản đồ số 07)
Đất khoáng sản 2.200.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Tuyến đường tránh quốc lộ 48D (đoạn qua địa bàn xóm Hưng Nam bên phải tuyết và bên trái tuyến)
Quốc lộ 48D đi vào xóm Hưng Nam từ các thửa 165, 290, 291, 132, 133, 149 - Hết xóm Hưng Nam từ các thửa 01, 15 (tờ bản đồ số 52)
Đất khoáng sản 2.200.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường Tạ Quang Bửu
Quốc lộ 48 (từ thửa số 380, tờ bản đồ số 120) - Nhà ông Dương (đến thửa số 229, tờ bản đồ số 120)
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường Tạ Quang Bửu (không bao gồm khu Quy hoạch chia lô đất ở
Nhà ông Dương (từ thửa số 228, tờ bản đồ số 120) - Giáp khối Lam Sơn (đến thửa số 101, tờ bản đồ số 111)
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường Tạ Quang Bửu
Khối Lam Sơn (từ thửa số 90, tờ bản đồ số 111) - Khối Lê Lợi (đến thửa số 8, tờ bản đồ số 110)
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường Tạ Quang Bửu
Khối Lê Lợi (từ thửa số 1, tờ bản đồ số 110) - Giáp xã Nghĩa Hưng (đến thửa số 1, tờ bản đồ số 107)
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối - Khu vực dân cư khối Tây Hồ 1
Từ thửa đất số 11 tờ bản đồ số 133 (toàn tuyến) - Đến thửa đất số 123 tờ bản đồ số 133 (toàn tuyến)
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối - Khu vực dân cư khối Tây Hồ 1
Từ thửa đất số 31 tờ bản đồ số 133 (toàn tuyến) - Đến thửa đất số 37 tờ bản đồ số 133 (toàn tuyến)
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối - Khu vực dân cư khối Tây Hồ 1
Từ thửa đất số 241, 22 tờ bản đồ số 133 (bên phải tuyến từ đường Quốc lộ 48A đi vào) - Đến thửa đất số 478 tờ bản đồ số 132 (bên phải tuyến từ đường Quốc lộ 48A đi vào)
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối - Khu vực dân cư khối Tây Hồ 1
Từ thửa đất số 46 và thửa đất số 47 tờ bản đồ số 132 (bên trái tuyến từ đường Quốc lộ 48A đi vào) - Đến thửa đất số 206, tờ bản đồ số 132 (bên trái tuyến từ đường Quốc lộ 48A đi vào)
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối - Khu vực dân cư khối Tây Hồ 1
Từ thửa đất số 45, tờ bản đồ số 132 (toàn tuyến) - Đến thửa đất số 411, 431, 446, , 447 tờ bản đồ số 132 (toàn tuyến)
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối (dãy me) - Khu vực dân cư khối Tây Hồ 1
Từ thửa đất số 16, tờ bản đồ số 132 (toàn tuyến) - Đến thửa đất số 385, tờ bản đồ số 132 (toàn tuyến)
Đất khoáng sản 2.200.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối - Khu vực dân cư khối Tây Hồ 1
Từ thửa đất số 400, tờ bản đồ số 132 (toàn tuyến) - Đến thửa đất số 510, tờ bản đồ số 132 (toàn tuyến)
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối - Khu vực dân cư khối Tây Hồ 1
Từ thửa đất số 282, 736, tờ bản đồ số 132 (toàn tuyến) - Đến thửa đất số 248, tờ bản đồ số 132 (toàn tuyến)
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối - Khu vực dân cư khối Tây Hồ 1
Từ thửa đất số 2 và thửa số 3, tờ bản đồ số 143 (toàn tuyến) - Đến thửa đất số 41, tờ bản đồ số 143 (toàn tuyến)
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối - Khu vực dân cư khối Tây Hồ 1
Từ thửa đất số 54, tờ bản đồ số 132 (toàn tuyến) - Đến thửa đất số 50, tờ bản đồ số 132 (toàn tuyến)
Đất khoáng sản 1.800.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối - Khu vực dân cư khối Tây Hồ 1
Từ thửa đất số 118, tờ bản đồ số 132 (toàn tuyến) - Đến thửa đất số 73, tờ bản đồ số 132 (toàn tuyến)
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối - Khu vực dân cư khối Tây Hồ 1
Từ thửa đất số 260, tờ bản đồ số 132 (toàn tuyến) - Đến thửa đất số 256, tờ bản đồ số 132 (toàn tuyến)
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối - Khu vực dân cư khối Tây Hồ 1
Từ thửa đất số 181, tờ bản đồ số 132 (toàn tuyến) - Đến thửa đất số 259, tờ bản đồ số 132 (toàn tuyến)
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối (đường nhựa nối Quốc lộ 48A đi sân bóng, bờ kè) - Khu vực dân cư khối Tây Hồ 1
Từ thửa đất số 658, 649 và thửa đất số 311, tờ bản đồ số 121 (toàn tuyến) - Đến thửa đất số 454, tờ bản đồ số 121 (toàn tuyến)
Đất khoáng sản 3.600.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối (đường nhựa khu QH Vinaconex) - Khu vực dân cư khối Tây Hồ 1
Từ thửa đất số 6 và thửa đất số 16, tờ bản đồ số 121 (toàn tuyến) - Đến thửa đất số 20 và thửa đất số 536, tờ bản đồ số 121 (toàn tuyến)
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối (đường nhựa qua khu QH Vinaconex) - Khu vực dân cư khối Tây Hồ 1
Từ thửa đất số 25 và thửa đất số 645, tờ bản đồ số 121 (toàn tuyến) - Đến thửa đất số 140, tờ bản đồ số 278 (toàn tuyến)
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối (đường nhựa qua khu QH Vinaconex) - Khu vực dân cư khối Tây Hồ 1
Từ thửa đất số 141 và thửa đất số 652, tờ bản đồ số 121 (toàn tuyến) - Đến thửa đất số 119, tờ bản đồ số 121 (toàn tuyến)
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối (sau sân bóng) - Khu vực dân cư khối Tây Hồ 1
Từ thửa đất số 149, tờ bản đồ số 121 (toàn tuyến) - Đến thửa đất số 109, tờ bản đồ số 121 (toàn tuyến)
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối (sau cafe sạch nhà - Khu vực dân cư khối Tây Hồ 1
Từ thửa đất số 397, tờ bản đồ số 120 (bên phải - Đến thửa đất số 528, tờ bản đồ số 120 (bên phải
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối (bờ kè) - Khu vực dân cư khối Tây Hồ 1
Từ thửa đất số 237, tờ bản đồ số 121 (toàn tuyến) - Đến thửa đất số 455, tờ bản đồ số 121 (toàn tuyến)
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối (bờ kè) - Khu vực dân cư khối Tây Hồ 1
Từ thửa đất số 662, tờ bản đồ số 121 (toàn tuyến) - Đến thửa đất số 642, tờ bản đồ số 121 (toàn tuyến)
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường liên khối Tây Hồ 1, Phú Thịnh - Khu vực dân cư khối Tây Hồ 1
Từ thửa đất số 251, tờ bản đồ số 120 (toàn tuyến) - Đến thửa đất số 101, tờ bản đồ số 121 (toàn tuyến)
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường liên khối Tây Hồ 1, Phú Thịnh - Khu vực dân cư khối Tây Hồ 1
Từ thửa đất số 111, tờ bản đồ số 120 (bên trái tuyến) - Đến thửa đất số 118, tờ bản đồ số 121 (bên trái tuyến)
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Tây Hồ 1
-
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường Liên khối Trà Lân (Tây Hồ 1, 250 đi Phú Thịnh) - Khu vực dân cư khối 250
Từ thửa đất số 518, tờ bản đồ số 120 (toàn tuyến) - Đến thửa đất số 341, tờ bản đồ số 112 (toàn tuyến)
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường Liên khối Trà Lân (250 đi Phú Thịnh, Lam Sơn) - Khu vực dân cư khối 250
Từ thửa đất số 306, tờ bản đồ số 112 (toàn tuyến) - Đến thửa đất số 115, 106, 190, 51, tờ bản đồ số 12 (toàn tuyến)
Đất khoáng sản 3.200.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối - Khu vực dân cư khối 250
Từ thửa đất số 206, tờ bản đồ số 120 (toàn tuyến) - Đến thửa đất số 361, tờ bản đồ số 112 (toàn tuyến)
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối - Khu vực dân cư khối 250
Từ thửa đất số 305, tờ bản đồ số 112 (toàn tuyến) - Đến thửa đất số 205, tờ bản đồ số 112 (toàn tuyến)
Đất khoáng sản 4.400.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối - Khu vực dân cư khối 250
Từ thửa đất số 351, tờ bản đồ số 112 (toàn tuyến) - Đến thửa đất số 211, tờ bản đồ số 120 (toàn tuyến)
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối - Khu vực dân cư khối 250
Từ thửa đất số 76, tờ bản đồ số 112 (toàn tuyến) - Đến thửa đất số 26, tờ bản đồ số 120 (toàn tuyến)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường Tạ Quang Bửu (QH chia lô Đồng Lối 250, Lam Sơn) - Đường liên khối (QH chia lô Đồng Lối 250, Lam Sơn)
Từ lô số 01, tờ bản đồ số 111 - Đến lô số 08, tờ bản đồ số 111
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường Tạ Quang Bửu (QH chia lô Đồng Lối 250, Lam Sơn) - Đường liên khối (QH chia lô Đồng Lối 250, Lam Sơn)
Lô số 09, tờ bản đồ số 119 -
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối - Đường liên khối (QH chia lô Đồng Lối 250, Lam Sơn)
Thửa đất số 319, tờ bản đồ số 120 - Đến thửa đất số 305, tờ bản đồ số 120
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối 250
-
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối - Khu vực dân cư khối Phú Thịnh
Từ thửa đất số 501, tờ bản đồ số 121 (toàn tuyến) - Đến thửa đất số 647, tờ bản đồ số 121 (toàn tuyến)
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối (đường nhựa sau UBND phường Quang Tiến cũ) - Khu vực dân cư khối Phú Thịnh
Từ thửa đất số 35, 36, 37 tờ bản đồ số 120 (toàn tuyến) - Đến thửa đất số 65, tờ bản đồ số 121 (toàn tuyến)
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối - Khu vực dân cư khối Phú Thịnh
Từ thửa đất số 366, 17, 18 tờ bản đồ số 120 (bên trái tuyến) - Đến thửa đất số 153, 141 tờ bản đồ số 113 (bên trái tuyến)
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối - Khu vực dân cư khối Phú Thịnh
Từ thửa đất số 14, 15, 3 tờ bản đồ số 121 (bên phải tuyến) - Đến thửa đất số 160 tờ bản đồ số 113 (bên phải tuyến)
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối - Khu vực dân cư khối Phú Thịnh
Từ thửa đất số 140 và 136 tờ bản đồ số 113 (toàn tuyến) - Đến thửa đất số 50, 51, 40, 41 tờ bản đồ số 113 (toàn tuyến)
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối - Khu vực dân cư khối Phú Thịnh
Từ thửa đất số 62, tờ bản đồ số 122 (toàn tuyến) - Đến thửa đất số 49 và 64, tờ bản đồ số 113 (toàn tuyến)
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối - Khu vực dân cư khối Phú Thịnh
Từ thửa đất số 22, 23 tờ bản đồ số 113 (toàn tuyến) - Đến thửa đất số 26, tờ bản đồ số 113 (toàn tuyến)
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối - Khu vực dân cư khối Phú Thịnh
Từ thửa đất số 257, tờ bản đồ số 105 (toàn tuyến) - Đến thửa đất số 251, tờ bản đồ số 105
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối - Khu vực dân cư khối Phú Thịnh
Từ thửa đất số 178, 163 tờ bản đồ số 105 và thửa đất số 16, tờ bản đồ số 106 - Đến thửa đất số 153, 154 tờ bản đồ số 105
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối - Khu vực dân cư khối Phú Thịnh
Từ thửa đất số 158, tờ bản đồ số 105 (toàn tuyến) - Đến thửa đất số 118, tờ bản đồ số 105 (toàn tuyến)
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối - Khu vực dân cư khối Phú Thịnh
Từ thửa đất số 19, tờ bản đồ số 122 (toàn tuyến) - Đến thửa đất số 90, tờ bản đồ số 122 (toàn tuyến)
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối - Khu vực dân cư khối Phú Thịnh
Từ thửa đất đất số 141, tờ bản đồ số 122 (toàn tuyến) - Đến thửa đất số 191, tờ bản đồ số 122 (toàn tuyến)
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối - Khu vực dân cư khối Phú Thịnh
Từ thửa đất số 182, tờ bản đồ số 122 (toàn tuyến) - Đến thửa đất số 176, tờ bản đồ số 122 (toàn tuyến)
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối - Khu vực dân cư khối Phú Thịnh
Từ thửa đất số 208, tờ bản đồ số 122 (toàn tuyến) - Đến thửa đất số 229, tờ bản đồ số 122 (toàn tuyến)
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Phú Thịnh
-
Đất khoáng sản 720.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường liên khối (Nguyễn Biểu) - Khu vực dân cư khối Quang Trung
Từ thửa đất số 585, 586, 154 tờ bản đồ số 111 - Đến thửa đất số 46, tờ bản đồ số 119
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường liên khối (Nguyễn Biểu) - Khu vực dân cư khối Quang Trung
Từ thửa đất số 287, tờ bản đồ số 119 và thửa đất số 257, tờ bản đồ số 25 - Đến thửa đất số 79, 80, tờ bản đồ số 119
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối (Nguyễn Chích) - Khu vực dân cư khối Quang Trung
Từ thửa số 251, tờ bản đồ số 119 (toàn tuyến) - Đến thửa số 48 tờ bản đồ số 119 (toàn tuyến)
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối - Khu vực dân cư khối Quang Trung
Thửa đất số 257 và các thửa đất lô số C13 thuộc khu đấu giá Bệnh viện 4 cũ tờ bản đồ số 119 và thửa đất số 249, tờ bản đồ số 120 - Đến thửa đất lô số A14 thuộc khu đấu giá Bệnh viện 4 cũ tờ bản đồ số 119
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối - Khu vực dân cư khối Quang Trung
Thửa đất số lô số A2 thuộc khu đấu giá Bệnh viện 4 cũ và thửa đất số 114 tờ bản đồ số 119 (toàn tuyến) - Đến thửa số 472, tờ bản đồ số 119 (toàn tuyến)
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối - Khu vực dân cư khối Quang Trung
Thửa đất lô số A8-A12 và B2- B6 thuộc khu đấu giá Bệnh viện 4 cũ bản đồ số 119 (toàn tuyến) - Đến thửa đất lô số B8-B12 và C2- C6 thuộc khu đấu giá Bệnh viện 4 cũ bản đồ số 119 (toàn tuyến)
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối - Khu vực dân cư khối Quang Trung
Từ thửa số 297, 56, 38, tờ bản đồ số 119 (toàn tuyến) - Đến thửa số 53 tờ bản đồ số 119 (toàn tuyến)
Đất khoáng sản 1.120.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối - Khu vực dân cư khối Quang Trung
Từ thửa số 129, tờ bản đồ số 119 (toàn tuyến) - Đến thửa số 113, tờ bản đồ số 119 (toàn tuyến)
Đất khoáng sản 1.120.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối (đường vào XN phân vi sinh) - Khu vực dân cư khối Quang Trung
Từ thửa đất số 260, tờ bản đồ số 119 (toàn tuyến) - Đến thửa số 205, 195, tờ bản đồ số 119 (toàn tuyến)
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối - Khu vực dân cư khối Quang Trung
Từ thửa đất số 194, 183, tờ bản đồ số 119 (toàn tuyến) - Đến thửa số 170, tờ bản đồ số 119 (toàn tuyến)
Đất khoáng sản 1.120.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối - Khu vực dân cư khối Quang Trung
Từ thửa đất số 59, tờ bản đồ số 119 (toàn tuyến) - Đến thửa số 155, tờ bản đồ số 119 (toàn tuyến)
Đất khoáng sản 1.120.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Quang Trung
-
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường liên khối (N8) - Khu vực dân cư khối Quang Vinh
Từ thửa đất số 169, 602, tờ bản đồ số 129 (toàn tuyến) - Đến thửa số 76, 77, 26, tờ bản đồ số 140 (toàn tuyến)
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối - Khu vực dân cư khối Quang Vinh
Từ thửa đất số 112, tờ bản đồ số 129 (toàn tuyến) - Từ thửa đất số 317, tờ bản đồ số 129 (toàn tuyến)
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối - Khu vực dân cư khối Quang Vinh
Từ thửa đất số 500, tờ bản đồ số 120 (toàn tuyến) - Đến thửa số 534, tờ bản đồ số 120 (toàn tuyến)
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối - Khu vực dân cư khối Quang Vinh
Từ thửa đất số 497, tờ bản đồ số 120 (toàn tuyến) - Đến thửa đất số 495, tờ bản đồ số 120 (toàn tuyến)
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối - Khu vực dân cư khối Quang Vinh
Từ thửa đất số 364, tờ bản đồ số 119 (toàn tuyến) - Đến thửa đất số 27, tờ bản đồ số 130 (toàn tuyến)
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối - Khu vực dân cư khối Quang Vinh
Từ thửa đất số 260, tờ bản đồ số 119 (toàn tuyến) - Đến thửa số 413, tờ bản đồ số 119 (toàn tuyến)
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối - Khu vực dân cư khối Quang Vinh
Từ thửa đất số 384, tờ bản đồ số 119 (toàn tuyến) - Đến thửa số 09, tờ bản đồ số 130 (toàn tuyến)
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối - Khu vực dân cư khối Quang Vinh
Từ thửa đất số 407, tờ bản đồ số 119 (toàn tuyến) - Đến thửa số 24, tờ bản đồ số 130 (toàn tuyến)
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối - Khu vực dân cư khối Quang Vinh
Từ thửa đất số 21, tờ bản đồ số 129 (toàn tuyến) - Đến thửa số 117, tờ bản đồ số 118 (toàn tuyến)
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối - Khu vực dân cư khối Quang Vinh
Từ thửa đất số 113, tờ bản đồ số 129 (toàn tuyến) - Đến thửa số 118, tờ bản đồ số 118 (toàn tuyến)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Quang Vinh
-
Đất khoáng sản 720.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối (đường vào nghĩa trang rú Lê) - Khu vực dân cư khối Dốc Cao
Từ thửa đất số 66, tờ bản đồ số 128 (toàn tuyến) - Đến thửa số 11, tờ bản đồ số 116 (toàn tuyến)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối - Khu vực dân cư khối Dốc Cao
Từ thửa đất số 81, tờ bản đồ số 127 (toàn tuyến) - Đến thửa số 20, tờ bản đồ số 125 (toàn tuyến)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối - Khu vực dân cư khối Dốc Cao
Từ thửa đất số 67, tờ bản đồ số 127 (toàn tuyến) - Đến thửa số 34, tờ bản đồ số 127 (toàn tuyến)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối - Khu vực dân cư khối Dốc Cao
Từ thửa đất số 59, 60, tờ bản đồ số 125 (toàn tuyến) - Đến thửa đất số 19, 18, 23, 28, tờ bản đồ số 125 (toàn tuyến)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối - Khu vực dân cư khối Dốc Cao
Từ thửa đất số 140 tờ bản đồ số 127 (toàn tuyến) - Đến thửa số 197 tờ bản đồ số 127 (toàn tuyến)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối - Khu vực dân cư khối Dốc Cao
Từ thửa đất số 206, 177, tờ bản đồ số 128 (toàn tuyến) - Đến thửa số 236, 245 tờ bản đồ số 127 (toàn tuyến)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Dốc Cao
-
Đất khoáng sản 720.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối - Khu vực dân cư khối Lê Lợi
Từ thửa đất số 129, 222, tờ bản đồ số 103 (toàn tuyến) - Đến thửa đất số 82, tờ bản đồ số 103 (toàn tuyến)
Đất khoáng sản 720.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối - Khu vực dân cư khối Lê Lợi
Từ thửa đất số 182, 337, tờ bản đồ số 103 (toàn tuyến) - Đến thửa đất số 48, tờ bản đồ số 103 (toàn tuyến)
Đất khoáng sản 720.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối - Khu vực dân cư khối Lê Lợi
Từ thửa đất số 124, 125, tờ bản đồ số 103 và thửa 161, 162 tờ bản đồ số 102 (toàn tuyến) - Đến thửa đất số 46, tờ bản đồ số 103 (toàn tuyến)
Đất khoáng sản 720.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối - Khu vực dân cư khối Lê Lợi
Từ thửa đất số 58, tờ bản đồ số 102 (toàn tuyến) - Đến thửa đất số 318, tờ bản đồ số 102 (toàn tuyến)
Đất khoáng sản 720.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối - Khu vực dân cư khối Lê Lợi
Từ thửa đất số 163, tờ bản đồ số 102 (toàn tuyến) - Đến thửa đất số 27, 130, tờ bản đồ số 102 (toàn tuyến)
Đất khoáng sản 720.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối - Khu vực dân cư khối Lê Lợi
Từ thửa đất số 173, 100, tờ bản đồ số 102 và thửa đất số 122, 256 tờ bản đồ số 101 - Đến thửa đất số 149, 150, tờ bản đồ số 97
Đất khoáng sản 720.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Lê Lợi
-
Đất khoáng sản 720.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường liên khối - Khu vực dân cư khối Lam Sơn
Từ thửa 96, 97, 80, 89, 81, 66, 65 tờ bản đồ số 105 (toàn tuyến) - Đến thửa đất số 60, tờ bản đồ số 111 (toàn tuyến)
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường liên khối - Khu vực dân cư khối Lam Sơn
Từ thửa 24 tờ bản đồ số 110 (toàn tuyến) - Đến thửa đất số 61, tờ bản đồ số 110 (toàn tuyến)
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối - Khu vực dân cư khối Lam Sơn
Từ thửa đất số 396, tờ bản đồ số 105 (toàn tuyến) - Đến thửa đất số 394, tờ bản đồ số 105 (toàn tuyến)
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối - Khu vực dân cư khối Lam Sơn
Từ thửa đất số 10, tờ bản đồ số 111 (toàn tuyến) - Đến thửa đất số 150, tờ bản đồ số 11 (toàn tuyến)
Đất khoáng sản 720.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối - Khu vực dân cư khối Lam Sơn
Từ thửa đất số 19, tờ bản đồ số 111 (toàn tuyến) - Đến thửa đất số 156, 348 tờ bản đồ số 11 (toàn tuyến)
Đất khoáng sản 720.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối - Khu vực dân cư khối Lam Sơn
Từ thửa đất số 18, 418, tờ bản đồ số 111 (toàn tuyến) - Đến thửa đất số 136, 285 tờ bản đồ số 110 (toàn tuyến)
Đất khoáng sản 720.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối - Khu vực dân cư khối Lam Sơn
Từ thửa đất số 362, 292, tờ bản đồ số 10 (toàn tuyến) - Đến thửa đất số 131, 63 tờ bản đồ số 10 (toàn tuyến)
Đất khoáng sản 720.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối - Khu vực dân cư khối Lam Sơn
Từ thửa đất số 160 tờ bản đồ số 110 (toàn tuyến) - Đến thửa đất số 22 tờ bản đồ số 16 (toàn tuyến)
Đất khoáng sản 720.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối - Khu vực dân cư khối Lam Sơn
Các thửa đất gồm các lô (3-13; 16-27) thuộc khu quy hoạch chia lô đất ở Liên Hương cũ nay thuộc khối Lam Sơn (không tiếp giáp đường Tạ Quang Bửu thuộc tờ bản đồ số 111 - Các thửa đất gồm các lô (30-41; 44- 54)thuộc khu quy hoạch chia lô đất ở Liên Hương cũ (không tiếp giáp đường Tạ Quang Bửu thuộc tờ bản đồ số 111
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Lam Sơn
-
Đất khoáng sản 640.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường Liên khối Tân Hợp - Bắc Ninh nối từ quốc lộ 48 D - Khu vực dân cư khối Tân Hợp
Thửa 306 tờ bản đồ số 142 - Thửa 307 tờ bản đồ số 142
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường Liên khối Tân Hợp - Bắc Ninh nối từ quốc lộ 48D - Khu vực dân cư khối Tân Hợp
Thửa 177 tờ bản đồ số 142 - Thửa 276 tờ bản đồ số 142, Thửa số 9... Thửa 88 .... Thửa số 79, tờ bản đồ số 149
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Khu nhà ở Dầu thực vật - Khu vực dân cư khối Tân Hợp
Toàn bộ khu vực quy hoạch (trừ các Thửa giáp đường quốc lộ 48D) tờ bản đồ số 150 - Toàn bộ khu vực quy hoạch (trừ các Thửa giáp đường quốc lộ 48D) tờ bản đồ số 150
Đất khoáng sản 3.200.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối - Khu vực dân cư khối Tân Hợp
Thửa 101, tờ bản đồ số 150 - Thửa 160, tờ bản đồ số 150
Đất khoáng sản 1.320.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối - Khu vực dân cư khối Tân Hợp
Thửa số 146, 209 tờ bản đồ số 150 - Thửa số 144, tờ bản đồ số 150
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Tân Hợp
-
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Tuyến đường nội khối nối từ quốc lộ 48D - Khu vực dân cư khối 1
Thửa 15, Thửa 100, tờ bản đồ số 152 - Thửa 106, 120 tờ bản đồ số 153
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Tuyến đường nội khối nối từ quốc lộ 48D - Khu vực dân cư khối 1
Thửa 156, thửa 339, tờ bản đồ số 152 - Thửa 83, tờ bản đồ số 152
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối nối từ quốc lộ 48D (đoạn nối Thửa 120 tờ bản đồ số - Khu vực dân cư khối 1
Thửa 113, Thửa 132 tờ bản đồ số 153 - Thửa 148, Thửa 515 tờ bản đồ số 154
Đất khoáng sản 1.280.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Tuyến đường nội khối nối từ quốc lộ 48D - Khu vực dân cư khối 1
Thửa số 9, tờ bản đồ số 153 - Thửa 410, 392 tờ bản đồ số 153
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Tuyến đường nội khối nối từ quốc lộ 48D - Khu vực dân cư khối 1
Thửa 143, tờ bản đồ số 152 - Thửa 67, tờ bản đồ số 153
Đất khoáng sản 1.280.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Tuyến đường nội khối (dãy 2 đường quốc lộ 48D) - Khu vực dân cư khối 1
Thửa 55, tờ bản đồ số 152 Thửa 12 tờ bản đồ số 152 - Thửa 25, tờ bản đồ số 152 Thửa 138, tờ bản đồ số 152
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Tuyến đường nội khối (dãy 3 đường quốc lộ 48D) - Khu vực dân cư khối 1
Thửa 108, tờ bản đồ số 152 Thửa số 72, tờ bản đồ số 153 - Thửa 328, tờ bản đồ số 152 ... Thửa số 454, tờ bản đồ số 153
Đất khoáng sản 1.440.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối (dãy 3 Quốc lộ 48D) - Khu vực dân cư khối 1
Thửa số 437 tờ bản đồ số 153 - Thửa đất số 150 tờ bản đồ số 152
Đất khoáng sản 1.440.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường liên khối (dãy 4 Quốc lộ 48D) - Khu vực dân cư khối 1
Thửa 487, tờ bản đồ số 153 - Thửa số 492 tờ bản đồ số 153.... Thửa số 157, tờ bản đồ số 158
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối (dãy 5 Quốc lộ 48D) - Khu vực dân cư khối 1
Thửa số 360 tờ bản đồ số 153 - Thửa số 51 tờ bản đồ số 153
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường liên khối Hòa Long - Khu vực dân cư khối 1
Thửa số 509, tờ bản đồ số 153 - Thửa số 477, 193, tờ bản đồ số 153....Thửa số 2, tờ bản đồ số 158....
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường liên khối Phú Thành - Khối 1 - Hòa Long - Khu vực dân cư khối 1
Thửa số 393 tờ bản đồ số 153 - Thửa số 195, tờ bản đồ số 153
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Các tuyến đường nội khối nối từ dãy - Khu vực dân cư khối 1
Thửa 140 tờ bản đồ số 152, Thửa 64, tờ bản đồ số 152 -
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Các tuyến đường nội khối (nối từ - Khu vực dân cư khối 1
Thửa 64, tờ bản đồ số 153 Thửa số 534, tờ bản đồ số - Thửa số 387, tờ bản đồ số 153
Đất khoáng sản 880.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Khu nhà ở dầu khí (Đường 27 m) - Khu vực dân cư khối 1
Từ thửa 125, tờ bản đồ số 152 - Thửa 121, tờ bản đồ số 152
Đất khoáng sản 3.600.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Khu nhà ở dầu khí (Đường 12 m) - Khu vực dân cư khối 1
Từ thửa 110, tờ bản đồ số 152 - Từ thửa 198, tờ bản đồ số 152
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Khu nhà ở dầu khí (Đường 10 m) - Khu vực dân cư khối 1
Từ thửa 138, tờ bản đồ số 152 - Từ thửa 204, tờ bản đồ số 152
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối 1
-
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu tờ bản đồ số 153 - Khu vực dân cư khối Hoà Long
Xóm 2 (cũ) còn lại -
Đất khoáng sản 1.440.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nối quốc lộ 48D - Khu vực dân cư khối Hoà Long
Từ nhà bà Thanh Quang (từ Thửa số 128 tờ bản đồ số 157) - (đến Thửa số 193, tờ bản đồ số 157, 246 tờ bản đồ số 158)
Đất khoáng sản 1.440.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường liên khối Phú Thành - Khối 1 - Hòa Long - Khu vực dân cư khối Hoà Long
Thửa số 161, 41 tờ bản đồ số 158 - Thửa số 137, tờ bản đồ số 159, Thửa số 71 tờ bản đồ số 160
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường liên khối 1 - khối Hòa Long - Khu vực dân cư khối Hoà Long
Thửa số 2, tờ bản đồ số 158 - Thửa số 51, tờ bản đồ số 158..., Thửa số 144, tờ bản đồ số 157
Đất khoáng sản 880.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối - Khu vực dân cư khối Hoà Long
Thửa số 196 tờ bản đồ số 158 - Thửa số 54 tờ bản đồ số 159
Đất khoáng sản 880.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối - Khu vực dân cư khối Hoà Long
Thửa số 50 tờ bản đồ số 159 - Thửa số 37 tờ bản đồ số 160
Đất khoáng sản 720.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Hòa Long
-
Đất khoáng sản 720.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối nối từ quốc lộ 48A - Khu vực dân cư khối Hưng Lập
Từ Thửa 32, tờ bản đồ số 122 - Thửa 304 tờ bản đồ số 122
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối nối từ quốc lộ 48A - Khu vực dân cư khối Hưng Lập
Từ Thửa 32, tờ bản đồ số 122 - Thửa 175, tờ bản đồ số 122
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối nối từ quốc lộ 48A - Khu vực dân cư khối Hưng Lập
Từ Thửa 54, tờ bản đồ số 122 - Thửa 159, tờ bản đồ số 122
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối nối từ quốc lộ 48A - Khu vực dân cư khối Hưng Lập
Từ Thửa số 5, tờ bản đồ số 122 - Thửa 37, tờ bản đồ số 122
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối nối từ quốc lộ 48A - Khu vực dân cư khối Hưng Lập
Thửa số 8, tờ bản đồ số 123 - Thửa 307, tờ bản đồ số 123
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối nối từ quốc lộ 48A - Khu vực dân cư khối Hưng Lập
Thửa 22, tờ bản đồ số 135 - Thửa số 5, tờ bản đồ số 124, Thửa 10, tờ bản đồ số 123
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối nối từ quốc lộ 48A - Khu vực dân cư khối Hưng Lập
Thửa số 37, tờ bản đồ số 135 - Thửa 113, tờ bản đồ số 135
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối nối từ quốc lộ 48A - Khu vực dân cư khối Hưng Lập
Thửa số 5, tờ bản đồ số 136 - Thửa số 119, tờ bản đồ số 124
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối nối từ quốc lộ 48A - Khu vực dân cư khối Hưng Lập
Thửa số 276, tờ bản đồ số 135 - Thửa 400, tờ bản đồ số 134, Thửa số 6 tờ bản đồ số
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối nối từ quốc lộ 48A - Khu vực dân cư khối Hưng Lập
Thửa số 236, tờ bản đồ số 134 - Thửa số 30, tờ bản đồ số 134
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối nối từ quốc lộ 48A - Khu vực dân cư khối Hưng Lập
Thửa số 140, tờ bản đồ số 134 - Thửa số 151, tờ bản đồ số 134
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối nối từ quốc lộ 48A - Khu vực dân cư khối Hưng Lập
Thửa số 260, tờ bản đồ số 134 - Thửa số 265, tờ bản đồ số 134
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối nối từ quốc lộ 48A - Khu vực dân cư khối Hưng Lập
Thửa số 27, tờ bản đồ số 134 - Thửa số 284, tờ bản đồ số 134, Thửa 275, tờ bản đồ số 135
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối - Khu vực dân cư khối Hưng Lập
Các Thửa còn lại thuộc khu dân cư khối Hưng Lập (có tờ bản đồ số 77, 122, 123, 124, 131, 134, 135, 136, -
Đất khoáng sản 680.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Hưng Lập
-
Đất khoáng sản 680.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường liên khối Hưng Lập - Làng Đong nối từ quốc lộ 48 - Khu vực dân cư khối Làng Đong
Thửa 100, tờ bản đồ số 135 - Thửa 110, tờ bản đồ số 135
Đất khoáng sản 680.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường liên khối Hưng Lập - Làng Đong nối từ quốc lộ 48 - Khu vực dân cư khối Làng Đong
Thửa 33 tờ bản đồ số 146 - Thửa 57, tờ bản đồ số 146, thửa số 1, tờ bản đồ số 151
Đất khoáng sản 680.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường liên khối Hưng Lập - Làng Đong nối từ quốc lộ 48 - Khu vực dân cư khối Làng Đong
Thửa số 51, tờ bản đồ số 147 - Thửa 27, tờ bản đồ số 147
Đất khoáng sản 680.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường liên khối Hưng Lập - Làng - Khu vực dân cư khối Làng Đong
Thửa số 1, tờ bản đồ số 151 - Thửa 110, tờ bản đồ số 151
Đất khoáng sản 680.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường liên khối Hưng Lập - Làng Đong nối từ quốc lộ 48 - Khu vực dân cư khối Làng Đong
tờ bản đồ số 77, 80, 81, 82, 83, 87, 135, 146, 147, 151, 155, 156. -
Đất khoáng sản 560.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu tờ bản đồ số 87 - Khu vực dân cư khối Làng Đong
Các thửa thuộc tờ bản đồ số 87 -
Đất khoáng sản 560.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Làng Đong - Khu vực dân cư khối Làng Đong
-
Đất khoáng sản 560.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Khu vực dân cư khối Bắc Ninh - Khu vực dân cư khối Làng Đong
-
Đất khoáng sản 1.800.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối - Khu vực dân cư khối Làng Đong
Thửa 59...24 (tờ bản đồ số 131) - Thửa 151...15 (tờ bản đồ số 131)
Đất khoáng sản 1.800.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối - Khu vực dân cư khối Làng Đong
Thửa 38 (tờ bản đồ số 131) - Thửa 46 (tờ bản đồ số 131)
Đất khoáng sản 1.800.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối - Khu vực dân cư khối Làng Đong
Thửa 23...29 (tờ bản đồ số 131) - Thửa 10...18 (tờ bản đồ số 131)
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối - Khu vực dân cư khối Làng Đong
Thửa 181...303 (tờ bản đồ số 131) - Thửa 188...195 (tờ bản đồ số 131)
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối - Khu vực dân cư khối Làng Đong
Thửa 79... 157 (tờ bản đồ số 131) - Thửa 102, 56...57 (tờ bản đồ số 131)
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối - Khu vực dân cư khối Làng Đong
Thửa 26 (tờ bản đồ số 140) - Thửa 73...77 (tờ 140)
Đất khoáng sản 1.800.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối - Khu vực dân cư khối Làng Đong
Thửa 41 (tờ bản đồ số 140) - Thửa 50 (tờ bản đồ số 140)
Đất khoáng sản 1.800.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối - Khu vực dân cư khối Làng Đong
Thửa 32 (tờ bản đồ số 140) - Thửa 25 (tờ bản đồ số 140)
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối - Khu vực dân cư khối Làng Đong
Thửa 2...21 (tờ bản đồ số 140) - Thửa 29...65 (tờ bản đồ số 140)
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối - Khu vực dân cư khối Làng Đong
Thửa 23 (tờ bản đồ số 140) - Thửa 98 (tờ bản đồ số 140)
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối - Khu vực dân cư khối Làng Đong
Thửa 2 (tờ bản đồ số 142) - Thửa 3 (tờ bản đồ số 142)
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối - Khu vực dân cư khối Làng Đong
Thửa 4...7 (tờ bản đồ số 142) - Thửa 12...14 (tờ bản đồ số 142)
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối - Khu vực dân cư khối Làng Đong
Thửa 15 (tờ bản đồ số 142) - Thửa 50 (tờ bản đồ số 142)
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối - Khu vực dân cư khối Làng Đong
Thửa 15... 32 (tờ bản đồ số 142) - Thửa 37...50 (tờ bản đồ số 142)
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối - Khu vực dân cư khối Làng Đong
Thửa 35...87 (tờ bản đồ số 142) - Thửa 317...195 (tờ bản đồ số 142)
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối - Khu vực dân cư khối Làng Đong
Thửa 49 (tờ bản đồ số 142) - Thửa 51 (tờ bàn đô số 142)
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối - Khu vực dân cư khối Làng Đong
Thửa 73...88 (tờ bản đồ số 142) - Thửa 56...74 (tờ bản đồ số 142)
Đất khoáng sản 1.800.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối - Khu vực dân cư khối Làng Đong
Thửa 79...81 (tờ bản đồ số 142) - Thửa 98...120 (tờ bản đồ số 142)
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối - Khu vực dân cư khối Làng Đong
Thửa 319...203 (tờ bản đồ số 142) - Thửa 148...158 (tờ bản đồ số 142)
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối - Khu vực dân cư khối Làng Đong
Thửa 126...165 (tờ bản đồ số 142) - Thửa 113...322 (tờ bản đồ số 142)
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối - Khu vực dân cư khối Làng Đong
Thửa 440...152 (tờ bản đồ số 142) - Thửa 153...311 (tờ bản đồ số 142)
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối - Khu vực dân cư khối Làng Đong
Thửa 166... 163 (tờ bản đồ số 142) - Thửa 323...306 (tờ bản đồ số 142)
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối - Khu vực dân cư khối Làng Đong
Thửa 295, 296... 197, 302... 180 (tờ bản đồ số 142) - Thửa 308...181 (tờ bản đồ số 142)
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối - Khu vực dân cư khối Làng Đong
Thửa 276...177 (tờ bản đồ số 142) - Thửa 182, 183 (tờ bản đồ số 142)
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối - Khu vực dân cư khối Làng Đong
Thửa 17...99 (tờ bản đồ số 149) - Thửa 2...12 (tờ bản đồ số 149)
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối - Khu vực dân cư khối Làng Đong
Thửa 3...21 (tờ bản đồ số 149) - Thửa 4...22 (tờ bản đồ số 149)
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối - Khu vực dân cư khối Làng Đong
Thửa 79...88 (tờ bản đồ số 149) - Thửa 9...20, 91 (tờ bản đồ số 149)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối - Khu vực dân cư khối Làng Đong
Thửa 314 (tờ bản đồ số 129) - Thửa 607 (tờ bản đồ số 129)
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối - Khu vực dân cư khối Làng Đong
Thửa 587 (tờ bản đồ số 129) - Thửa 711 (tờ bản đồ số 129)
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối - Khu vực dân cư khối Làng Đong
Thửa 393 (tờ bản đồ số 129) - Thửa 588 (tờ bản đồ số 129)
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối - Khu vực dân cư khối Làng Đong
Thửa 344 (tờ bản đồ số 129) - Thửa 352 (tờ bản đồ số 129)
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối - Khu vực dân cư khối Làng Đong
Thửa 204 (tờ bản đồ số 139) - Thửa 201 (tờ bản đồ số 139)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Bắc Ninh
-
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Tuyến đường nội khối nối từ quốc lộ 48D - Khu vực dân cư khối Phú Thành
Thửa 15, Thửa 100, tờ bản đồ số 152 - Thửa 106, 120 tờ bản đồ số 153
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Tuyến đường nội khối nối từ quốc lộ 48D - Khu vực dân cư khối Phú Thành
Thửa 156, tờ bản đồ số 152 - Thửa 83, tờ bản đồ số 152
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối nối từ quốc lộ 48D (đoạn nối Thửa 120 tờ bản đồ số - Khu vực dân cư khối Phú Thành
Thửa 113, Thửa 132 tờ bản đồ số 153 - Thửa 148, Thửa 515 tờ bản đồ số 154
Đất khoáng sản 1.280.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Tuyến đường nội khối nối từ quốc lộ 48D 1 - Khu vực dân cư khối Phú Thành
Thửa số 9, tờ bản đồ số 153 - Thửa 410, 392 tờ bản đồ số 153
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Tuyến đường nội khối nối từ quốc lộ - Khu vực dân cư khối Phú Thành
Thửa 143, tờ bản đồ số 152 - Thửa 67, tờ bản đồ số 153
Đất khoáng sản 1.280.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Tuyến đường nội khối (dãy 2 đường quốc lộ 48D) - Khu vực dân cư khối Phú Thành
Thửa 55, tờ bản đồ số 152 - Thửa 25, tờ bản đồ số 152...
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Tuyến đường nội khối (dãy 2 đường quốc lộ 48D) - Khu vực dân cư khối Phú Thành
Thửa 12 tờ bản đồ số 152 - Thửa 138, tờ bản đồ số 152
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Tuyến đường nội khối (dãy 3 đường - Khu vực dân cư khối Phú Thành
Thửa 108, tờ bản đồ số 152 Thửa số 72, tờ bản đồ số - Thửa 328, tờ bản đồ số 152 ... Thửa số 454, tờ bản
Đất khoáng sản 1.440.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối (dãy 3 Quốc lộ 48D) - Khu vực dân cư khối Phú Thành
Thửa số 437 tờ bản đồ số 153 - Thửa đất số 150 tờ bản đồ số 153
Đất khoáng sản 1.440.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường liên khối (dãy 4 Quốc lộ 48D) - Khu vực dân cư khối Phú Thành
Thửa 487, tờ bản đồ số 153 - Thửa số 492 tờ bản đồ số 153,... Thửa số 157, tờ bản đồ số 158
Đất khoáng sản 1.160.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối (dãy 5 Quốc lộ 48D) - Khu vực dân cư khối Phú Thành
Thửa số 360 tờ bản đồ số 153 - Thửa số 51 tờ bản đồ số 153
Đất khoáng sản 960.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường liên khối Phú Thành - Khối 1 - Hòa Long - Khu vực dân cư khối Phú Thành
Thửa số 509, tờ bản đồ số 153 - Thửa số 477, 193, tờ bản đồ số 153....Thửa số 2, tờ bản đồ số 158....
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường liên khối Phú Thành - Khối 1 - Khu vực dân cư khối Phú Thành
Thửa số 393 tờ bản đồ số 153 - Thửa số 575, tờ bản đồ số 153
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Các tuyến đường nội khối nối từ dãy - Khu vực dân cư khối Phú Thành
Thửa 140 tờ bản đồ số 152, Thửa 64, tờ bản đồ số -
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Các tuyến đường nội khối (nối từ - Khu vực dân cư khối Phú Thành
Thửa 64, tờ bản đồ số 153 Thửa số 534, tờ bản đồ số - Thửa số 387, tờ bản đồ số 153
Đất khoáng sản 760.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Khu nhà ở dầu khí (Đường 27 m) - Khu vực dân cư khối Phú Thành
Từ thửa 125, tờ bản đồ số 152 - Thửa 121, tờ bản đồ số 152
Đất khoáng sản 3.600.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Khu nhà ở dầu khí (Đường 12 m) - Khu vực dân cư khối Phú Thành
Từ thửa 110, tờ bản đồ số 152 - Từ thửa 198, tờ bản đồ số 152
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Khu nhà ở dầu khí (Đường 10 trí) - Khu vực dân cư khối Phú Thành
Từ thửa 138, tờ bản đồ số 152 - Từ thửa 204, tờ bản đồ số 152
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối - Khu vực dân cư khối Phú Thành
Thửa 8...87 (tờ bản đồ số 74) - Thửa 269...110 (tờ bản đồ số 74)
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối - Khu vực dân cư khối Phú Thành
Thửa 117 (tờ bản đồ số 74) - Thửa 159 (tờ bản đồ số 74)
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối - Khu vực dân cư khối Phú Thành
Thửa 160 (tờ bản đồ số 74) - Thửa 588 (tờ bản đồ số 74)
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối - Khu vực dân cư khối Phú Thành
Thửa 102...109 (tờ bản đồ số 74) - Thửa 118...116 (tờ bản đồ số 74)
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối - Khu vực dân cư khối Phú Thành
Thửa 133...129 (tờ bản đồ số 74) - Thửa 146...111 (tờ bản đồ số 74)
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối - Khu vực dân cư khối Phú Thành
Thửa 359 (tờ bản đồ số 74) - 185 (tờ bản đồ số 74)
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối - Khu vực dân cư khối Phú Thành
Thửa 50...57 (tờ bản đồ số 144) - Thửa 14...31 (tờ bản đồ số 144)
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối - Khu vực dân cư khối Phú Thành
Thửa 38 (tờ bản đồ số 144) - Thửa 26, 49 (tờ bản đồ số 144)
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối - Khu vực dân cư khối Phú Thành
Thửa 55...62 (tờ bản đồ số 144) - Thửa 172...179 (tờ bản đồ số 144)
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối - Khu vực dân cư khối Phú Thành
Thửa 292 (tờ bản đồ số 150) - Thửa 5 (tờ bản đồ số 150)
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối - Khu vực dân cư khối Phú Thành
Thửa 18 (tờ bản đồ số 150) - Thửa 349 (tờ bản đồ số 150)
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối - Khu vực dân cư khối Phú Thành
Thửa 20 (tờ bản đồ số 150) - Thửa 252 (tờ bản đồ số 150)
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối - Khu vực dân cư khối Phú Thành
Thửa 598 (tờ bản đồ số 150) - Thửa 330 (tờ bản đồ số 150)
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối - Khu vực dân cư khối Phú Thành
Thửa 72 (tờ bản đồ số 150) - Thửa 283 (tờ bản đồ số 150)
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối - Khu vực dân cư khối Phú Thành
Thửa 77 (tờ bản đồ số 150) - Thửa 207 (tờ bản đồ số 150)
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối - Khu vực dân cư khối Phú Thành
Thửa 277 (tờ bản đồ số 150) - Thửa 179 (tờ bản đồ số 150)
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối - Khu vực dân cư khối Phú Thành
Thửa 461, 571 (tờ bản đồ số 150) - Thửa 200 (tờ bản đồ số 150)
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối - Khu vực dân cư khối Phú Thành
Thửa 316...318 (tờ bản đồ số 150) - Thửa 231...233 (tờ bản đồ số 150)
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối - Khu vực dân cư khối Phú Thành
Thửa 445 (tờ bản đồ số 150) - Thửa 355...358 (tờ bản đồ số 150)
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối - Khu vực dân cư khối Phú Thành
Thửa 467, 468 (tờ bản đồ số 150) - Thửa 345, 346 (tờ bản đồ số 150)
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối - Khu vực dân cư khối Phú Thành
Thửa 600, 42 (tờ bản đồ số 150) - Thửa 43...53 (tờ bản đồ số 150)
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối - Khu vực dân cư khối Phú Thành
Thửa 338 (tờ bản đồ số 150) - Thửa 452 (tờ bản đồ số 150)
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối - Khu vực dân cư khối Phú Thành
Thửa 30, 36...616 (tờ bản đồ số 150) - Thửa 47...48 (tờ bản đồ số 150)
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối - Khu vực dân cư khối Phú Thành
Thửa 322...331 (tờ bản đồ số 150) - Thửa 46...216 (tờ bản đồ số 150)
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối - Khu vực dân cư khối Phú Thành
Thửa 8...87 (tờ bản đồ số 150) - Thửa 269...110 (tờ bản đồ số 150)
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối - Khu vực dân cư khối Phú Thành
Thửa 117 (tờ bản đồ số 150) - Thửa 159 (tờ bản đồ số 150)
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối - Khu vực dân cư khối Phú Thành
Thửa 160 (tờ bản đồ số 150) - Thửa 588 (tờ bản đồ số 150)
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối - Khu vực dân cư khối Phú Thành
Thửa 102...109 (tờ bản đồ số 150) - Thửa 118...116 (tờ bản đồ số 150)
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối - Khu vực dân cư khối Phú Thành
Thửa 133...129 (tờ bản đồ số 150) - Thửa 146...111 (tờ bản đồ số 150)
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối - Khu vực dân cư khối Phú Thành
Thửa 359 (tờ bản đồ số 150) - Thửa 185 (tờ bản đồ số 150)
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Phú Thành
-
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường liên khối Nghĩa Hưng, Hưng Tây, Bắc Ninh - Khu vực dân cư khối Nghĩa Hưng
Thửa 27 (tờ bản đồ số 38) - 46 (tờ bản đồ số 38)
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường liên khối Nghĩa Hưng, Hưng Tây, Bắc Ninh - Khu vực dân cư khối Nghĩa Hưng
Thửa 27 (tờ bản đồ số 39) - 176 (tờ bản đồ số 39)
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương dương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Nghĩa Hưng
-
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối - Khu vực dân cư khối Hưng Đông
Thửa 69 (tờ bản đồ số 46) - Thửa 73 (tờ bản đồ số 46)
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối - Khu vực dân cư khối Hưng Đông
Thửa 92 (tờ bản đồ số 46) - Thửa 96 (tờ bản đồ số 46)
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối - Khu vực dân cư khối Hưng Đông
Thửa 127 (tờ bản đồ số 46) - Thửa 129, 330...158 (tờ bản đồ số 46)
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối - Khu vực dân cư khối Hưng Đông
Thửa 426 (tờ bản đồ số 47) - Thửa 276 (tờ bản đồ số 47)
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối - Khu vực dân cư khối Hưng Đông
Thửa 22...26, 38...412, 60... 186, 187 (tờ bản đồ số 47) - Thửa 405...127, 97...86 (tờ bản đồ số 47)
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối - Khu vực dân cư khối Hưng Đông
Thửa 6 (tờ bản đồ số 47) - Thửa 74 (tờ bản đồ số 47)
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối - Khu vực dân cư khối Hưng Đông
Thửa 252...277, 20...278, 28...231, 242...155, - Thửa 87...83 (tờ bản đồ số 47)
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Hưng Đông
-
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối - Khu vực dân cư khối Tân An
Thửa 7 (tờ bản đồ số 50) - Thửa 29 (tờ bản đồ số 50)
Đất khoáng sản 1.800.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối - Khu vực dân cư khối Tân An
Thửa 208...272, 189, 198, 445, 446 - Thửa 217, 218 (tờ bản đồ số 46)
Đất khoáng sản 1.800.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối - Khu vực dân cư khối Tân An
Thửa 131, 139...151, 210...217 (tờ bản đồ số 47) - Đến thửa 409...207, 208, 143...153 (tờ bản đồ số
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối - Khu vực dân cư khối Tân An
Thửa 68 (từ bản đồ số 51) - Thửa 202 (tờ bản đồ số 51)
Đất khoáng sản 1.800.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối - Khu vực dân cư khối Tân An
Thửa 31 (tờ bản đồ số 51) - Thửa 412 (tờ bản đồ số 51)
Đất khoáng sản 1.800.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối - Khu vực dân cư khối Tân An
Thửa 23... 94 (tờ bản đồ số 51) - Thửa 36...207 (tờ bản đồ số 51)
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Tân An
-
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường liên khối Hưng Tây Nghĩa Hưng - Khu vực dân cư khối Hưng Tây
Thửa 2 (tờ bản đồ số 41) - Thửa 30 (tờ bản đồ số 41)
Đất khoáng sản 1.800.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường liên khối Hưng Tây Nghĩa - Khu vực dân cư khối Hưng Tây
Thửa 50 (tờ bản đồ số 42) - Thửa 67 (tờ bản đồ số 42)
Đất khoáng sản 1.800.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường liên khối Hưng Tây Nghĩa - Khu vực dân cư khối Hưng Tây
Thửa 02 (tờ bản đồ số 46) - Thửa 29 (tờ bản đồ số 46)
Đất khoáng sản 1.800.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối - Khu vực dân cư khối Hưng Tây
Thửa 01 (tờ bản đồ số 46) - Thửa 79 (tờ bản đồ số 46)
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối - Khu vực dân cư khối Hưng Tây
Thửa 36 (tờ bản đồ số 46) - Thửa 172 (tờ bản đồ số 46)
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối - Khu vực dân cư khối Hưng Tây
Thửa 83 (tờ bản đồ số 46) - Thửa 170 (tờ bản đồ số 46)
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối - Khu vực dân cư khối Hưng Tây
Thửa 112 (tờ bản đồ số 46) - Thửa 169 (tờ bản đồ số 46)
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối - Khu vực dân cư khối Hưng Tây
……… - Thửa 179... 190 (tờ bản đồ số 46)
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối - Khu vực dân cư khối Hưng Tây
Thửa 16 (tờ bản đồ số 50) - Thửa 183 (tờ bản đồ số 50)
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Hưng Tây
-
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối - Khu vực dân cư khối Hưng Nam
Thửa 159, 34, 39 (tờ bản đồ số 50) - Thửa 94, 110 (tờ bản đồ số 50)
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối - Khu vực dân cư khối Hưng Nam
Thửa 9 (tờ bản đồ số 52) - Thửa 235 (tờ bản đồ số 52)
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Hưng Nam
-
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối - Khu vực dân cư khối Phú Tân
Thửa 27 (tờ bản đồ số 57) - Thửa 22 (tờ bản đồ số 57)
Đất khoáng sản 720.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối - Khu vực dân cư khối Phú Tân
Thửa 83...62 (tờ bản đồ số 59) - Thửa 47...68 (tờ bản đồ số 59)
Đất khoáng sản 720.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối - Khu vực dân cư khối Phú Tân
Thửa 1...12 (tờ bản đồ số 66) - Thửa 4...13 (tờ bản đồ số 66)
Đất khoáng sản 720.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Phú Tân
-
Đất khoáng sản 560.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Khu vực dân cư khối Phú Mỹ
Các thửa thuộc khu dân cư khối Phú Mỹ -
Đất khoáng sản 560.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Khu vực dân cư khối Phú Thuận
Các thửa thuộc khu dân cư khối Phú Thuận -
Đất khoáng sản 560.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Khu vực dân cư khối Phú Cường
Các thửa thuộc khu dân cư khối Phú Cường -
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại phường Tây Hiếu
-
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Tuyến đường 20 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở xóm Nghĩa Hưng
Toàn bộ dãy 1 - Toàn bộ dãy 1
Đất khoáng sản 3.200.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Tuyến đường 12m - Khu quy hoạch chia lô đất ở xóm Nghĩa Hưng
Toàn bộ dãy 2, 3, 4 khu quy hoạch - Toàn bộ dãy 2, 3, 4 khu quy hoạch
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Khu Quy hoạch chia lô đất ở - Khu quy hoạch chia lô đất ở xóm Nghĩa Hưng
Toàn bộ dãy 2, 3, 4 khu quy hoạch -
Đất khoáng sản 1.800.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Tuyến đường 10 m - Khu Quy hoạch đấu giá Hưng Xuân
Toàn bộ dãy 1 khu quy hoạch - Toàn bộ dãy 1 khu quy hoạch
Đất khoáng sản 1.800.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Tuyến đường 10 m - Khu Quy hoạch đấu giá Hưng Xuân
Toàn bộ dãy 2 khu quy hoạch - Toàn bộ dãy 2 khu quy hoạch
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Khu Quy hoạch đấu giá Hưng Tây - Khu Quy hoạch đấu giá Hưng Xuân
Toàn bộ khu quy hoạch - Toàn bộ khu quy hoạch
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Khu Quy hoạch đấu giá Phú Tân - Khu Quy hoạch đấu giá Hưng Xuân
Toàn bộ khu quy hoạch - Toàn bộ khu quy hoạch
Đất khoáng sản 720.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Khu quy hoạch chia lô đất ở khối Bắc Ninh (Quyết định số 2061/QĐ-UBND ngày 05/10/2023 của UBND thị xã Thái Hoà về việc phê duyệt xây dựng 1/500 chia lô đất ở tại xóm Bắc Ninh, xã Tây Hiếu)
Lô L-01, L-02, L-03, L-04, L-05, L-06 - Toàn bộ khu quy hoạch
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Tuyến đường N8 (24 m) - Khu quy hoạch chia lô đất ở Nghĩa Hưng (Đấu giá + Tái định cư) (Quyết định số 254/QĐ-UBND ngày 24/01/2025 của UBND tỉnh)
Lô LKA-02, ..... TĐC-07, TĐC-10, ….., LKH-09 -
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Tuyến đường N8 (24 m) Lô góc - Khu quy hoạch chia lô đất ở Nghĩa Hưng (Đấu giá + Tái định cư) (Quyết định số 254/QĐ-UBND ngày 24/01/2025 của UBND tỉnh)
Lô LKA-01, TĐC-08, TĐC-09, LKH-08 -
Đất khoáng sản 5.760.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Tuyến đường QH 24 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở Nghĩa Hưng (Đấu giá + Tái định cư) (Quyết định số 254/QĐ-UBND ngày 24/01/2025 của UBND tỉnh)
Lô LKE-04, ..., LKE-11, LKF-02, ...., LKF-04, LKG-02, ..., LKG-04 -
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Tuyến đường QH 24 m Lô góc - Khu quy hoạch chia lô đất ở Nghĩa Hưng (Đấu giá + Tái định cư) (Quyết định số 254/QĐ-UBND ngày 24/01/2025 của UBND tỉnh)
Lô LKE-03, LKE-12, LKP-01, LKP-05, LKG-01, LKG-05 -
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Tuyến đường QH 20 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở Nghĩa Hưng (Đấu giá + Tái định cư) (Quyết định số 254/QĐ-UBND ngày 24/01/2025 của UBND tỉnh)
LKH-07, LKH-04, ..., LKH-02, LKG-22, ..., LKG-06 -
Đất khoáng sản 4.400.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Tuyến đường QH 20 m Lô góc - Khu quy hoạch chia lô đất ở Nghĩa Hưng (Đấu giá + Tái định cư) (Quyết định số 254/QĐ-UBND ngày 24/01/2025 của UBND tỉnh)
Lô LKH-06, LKH-05, LKH-01, LKG-23 -
Đất khoáng sản 5.280.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Tuyến đường QH 18 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở Nghĩa Hưng (Đấu giá + Tái định cư) (Quyết định số 254/QĐ-UBND ngày 24/01/2025 của UBND tỉnh)
LKA-14, LKB-02, ..., LKB - 04, LKC-02, ..., LKC-08, LKD-02, ..., LKD-04, LKE-02 -
Đất khoáng sản 3.200.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Tuyến đường QH 18 m Lô góc - Khu quy hoạch chia lô đất ở Nghĩa Hưng (Đấu giá + Tái định cư) (Quyết định số 254/QĐ-UBND ngày 24/01/2025 của UBND tỉnh)
Lô LKA-15, LKB-01, LKB-05, LKC-01, LKC-09, LKD-01, LKD-05, LKE-01 -
Đất khoáng sản 3.840.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Tuyến đường QH 10 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở Nghĩa Hưng (Đấu giá + Tái định cư) (Quyết định số 254/QĐ-UBND ngày 24/01/2025 của UBND tỉnh)
Lô LKA-09, ..., LKA-13, LKB-11, .... LKB-15, LKB -06, .... LKB-10, LKD-11, ..., LKD-15, LKD-06, ..., LKD-10, LKE-13, ..., LKE-17, TĐC-17, …, TĐC-23, TĐC-26, ..., TĐC-32, TĐC-33, ..., TĐC-38, TĐC-78,…, TĐC-94, TĐC-59, ..., TĐC-75, TĐC-42, ..., TĐC-58 -
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Tuyến đường QH 10 m Lô góc - Khu quy hoạch chia lô đất ở Nghĩa Hưng (Đấu giá + Tái định cư) (Quyết định số 254/QĐ-UBND ngày 24/01/2025 của UBND tỉnh)
Lô TĐC-06, TĐC-05, TĐC-24, TĐC-25, TĐC-04, TĐC-40, TĐC-41, TĐC-76, TĐC-77, TĐC-02, TĐC-03, TĐC-01 -
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Các lô góc (đường 7 m và 15 m) - Khu quy hoạch chia lô đất ở khối Hưng Nam (Quyết định số 2152/QĐ-UBND ngày 20/5/2014 của UBND UBND tỉnh)
Lô LK-17, LK-18, LK-29, LK-30 -
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Tuyến đường 7 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở khối Hưng Nam (Quyết định số 2152/QĐ-UBND ngày 20/5/2014 của UBND UBND tỉnh)
Lô LK-01, ..., LK-16, LK-19, ..., LK-28, LK-31, ..., LK-48 -
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Góc đường QH 10 m và đường QH 24 m - Khu quy hoạch chia lô tái định cư phục vụ dự án đường N8 tại xã Tây Hiếu, thị xã Thái Hòa (Quyết định số 278/QĐ.UBND ngày 15/03/2017 về việc Điều chỉnh quy hoạch chi tiết khu chung cư CT1 - thuộc quy hoạch chi tiết tỷ
Lô A-01 -
Đất khoáng sản 3.280.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Bám đường QH 10 m - Khu quy hoạch chia lô tái định cư phục vụ dự án đường N8 tại xã Tây Hiếu, thị xã Thái Hòa (Quyết định số 278/QĐ.UBND ngày 15/03/2017 về việc Điều chỉnh quy hoạch chi tiết khu chung cư CT1 - thuộc quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/2000 khu tru
Lô A-02, A-03, A-04, A-05, A-06, A-07, A-08, A-09, A-10, A-11, A-12, A-13, A-14, A-15, A-16, A-17, A-18, A-19, A-20, A-21, A-22, A-23 -
Đất khoáng sản 2.600.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Góc đường QH 10 m và đường QH 10 m - Khu quy hoạch chia lô tái định cư phục vụ dự án đường N8 tại xã Tây Hiếu, thị xã Thái Hòa (Quyết định số 278/QĐ.UBND ngày 15/03/2017 về việc Điều chỉnh quy hoạch chi tiết khu chung cư CT1 - thuộc quy hoạch chi tiết tỷ
Lô A-24 -
Đất khoáng sản 2.880.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Tuyến đường N8 QH 36 m - Khu chia lô đất ở dân cư tại xã Tây Hiếu và xã Nghĩa Tiến, thị xã Thái Hoà (Quyết định số 3815/QĐ-UBND ngày 22/11/2023 của UBND
Từ LKB-17...LKB-19, LKC-02...LKC-13 - đến LKF-17... LKF-19
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Tuyến đường N8 QH 36 m lô góc - Khu chia lô đất ở dân cư tại xã Tây Hiếu và xã Nghĩa Tiến, thị xã Thái Hoà (Quyết định số 3815/QĐ-UBND ngày 22/11/2023 của UBND
Các lô LKB-16, LKB-20, LKC-01, LKC-14, LKF-16, LKF-20 -
Đất khoáng sản 5.760.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Tuyến đường 18 m - Khu chia lô đất ở dân cư tại xã Tây Hiếu và xã Nghĩa Tiến, thị xã Thái Hoà (Quyết định số 3815/QĐ-UBND ngày 22/11/2023 của UBND
Từ LKF-21...LKF-34 - đến LKE-02...LKE-13
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Tuyến đường 18 m lô góc - Khu chia lô đất ở dân cư tại xã Tây Hiếu và xã Nghĩa Tiến, thị xã Thái Hoà (Quyết định số 3815/QĐ-UBND ngày 22/11/2023 của UBND
Lô LKE-01, LKE-14, LKF-35 -
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Tuyến đường 15 m - Khu chia lô đất ở dân cư tại xã Tây Hiếu và xã Nghĩa Tiến, thị xã Thái Hoà (Quyết định số 3815/QĐ-UBND ngày 22/11/2023 của UBND
LKA-15...LKA-25 - LKB-21...LKB-34
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Tuyến đường 15 m lô góc - Khu chia lô đất ở dân cư tại xã Tây Hiếu và xã Nghĩa Tiến, thị xã Thái Hoà (Quyết định số 3815/QĐ-UBND ngày 22/11/2023 của UBND
Lô LKA-14, LKA-26, LKB-35 -
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Tuyến đường 13 m - Khu chia lô đất ở dân cư tại xã Tây Hiếu và xã Nghĩa Tiến, thị xã Thái Hoà (Quyết định số 3815/QĐ-UBND ngày 22/11/2023 của UBND
LKC-16...LKC-27; LKD-02...LKD-13 - LKF-02...LKF-15; NVA-02...NVA-09;NVB-
Đất khoáng sản 3.200.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Tuyến đường 13 m lô góc - Khu chia lô đất ở dân cư tại xã Tây Hiếu và xã Nghĩa Tiến, thị xã Thái Hoà (Quyết định số 3815/QĐ-UBND ngày 22/11/2023 của UBND
LKC15, LKC28, LKD01, LKD14, LKF01, NVA01, NVA10, NVB01, NVB10 -
Đất khoáng sản 3.840.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Tuyến đường 27 m - Khu chia lô đất ở dân cư tại xã Tây Hiếu và xã Nghĩa Tiến, thị xã Thái Hoà (Quyết định số 3815/QĐ-UBND ngày 22/11/2023 của UBND
LKA-02...LKA-12 - LKB-02...LKB-15
Đất khoáng sản 4.400.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Các lô góc Tuyến đường 27 m - Khu chia lô đất ở dân cư tại xã Tây Hiếu và xã Nghĩa Tiến, thị xã Thái Hoà (Quyết định số 3815/QĐ-UBND ngày 22/11/2023 của UBND
Lô LKA-01, LKA-13, LKB-01 -
Đất khoáng sản 5.280.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường QH 5, 5 m - Khu đấu giá Liên Hương (nay là Khối Lam Sơn) (được UBND thị xã Thái Hòa phê duyệt quy hoạch chi tiết 1/500 xây dựng chia lô đất ở dân cư (để đấu giá) tại Quyết định số 706/QĐ-UBND ngày 28/4/2018)
Lô 13 -
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường QH 24 m - Quy hoạch chia lô đất ở khu vực Đồng Lối, Khối 250 được UBND thị xã Thái Hòa phê duyệt quy hoạch chi tiết 1/500 xây dựng chia lô đất ở dân cư (để đấu giá) tại Quyết định số 2440/QĐ-UBND ngày 20/3/2024)
Lô số 01, 03, 07 -
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường QH 24 m - Quy hoạch chia lô đất ở khu vực Đồng Lối, Khối 250 được UBND thị xã Thái Hòa phê duyệt quy hoạch chi tiết 1/500 xây dựng chia lô đất ở dân cư (để đấu giá) tại Quyết định số 2440/QĐ-UBND ngày 20/3/2024)
Lô số 09 -
Đất khoáng sản 4.400.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường QH 9 m - Quy hoạch chia lô đất ở khu vực Đồng Lối, Khối 250 được UBND thị xã Thái Hòa phê duyệt quy hoạch chi tiết 1/500 xây dựng chia lô đất ở dân cư (để đấu giá) tại Quyết định số 2440/QĐ-UBND ngày 20/3/2024)
Lô số 43, 44 -
Đất khoáng sản 3.200.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường 10 m - Khu chia lô đất ở nông thôn khu vực sân vận động xã Nghĩa Quang cũ (nay là Khối Tây Hồ 1, phường Tây Hiếu) (được UBND thị xã Thái Hòa phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết 1/500 tại Quyết định số 2439/QĐ-UBND ngày 13/11/2023)
Lô số 10, lô số 11 -
Đất khoáng sản 5.600.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Chia lô đất ở dân cư tại xóm Hiếu Thành (nay là khối Phú Thành, phường Tây Hiếu) QĐ số 3921/QĐ-UBND ngày 15/8/2016 của UBND tỉnh Nghệ An
LK-1 -
Đất khoáng sản 10.000.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Phường Tây Hiếu
-
Đất trồng cây hàng năm 73.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Phường Tây Hiếu
-
Đất trồng cây lâu năm 73.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Phường Tây Hiếu
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 73.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Phường Tây Hiếu
-
Đất nông nghiệp khác 73.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Phường Tây Hiếu
-
Đất nuôi trồng thủy sản 73.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Phường Tây Hiếu
-
Đất rừng sản xuất 7.500 0 0 0
Phường Tây Hiếu Phường Tây Hiếu
-
Đất rừng phòng hộ 7.500 0 0 0
Phường Tây Hiếu Phường Tây Hiếu
-
Đất rừng đặc dụng 7.500 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối - Khu vực dân cư khối Phú Tân
Thửa 83...62 (tờ bản đồ số 59) - Thửa 47...68 (tờ bản đồ số 59)
Đất khoáng sản 720.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối - Khu vực dân cư khối Phú Tân
Thửa 1...12 (tờ bản đồ số 66) - Thửa 4...13 (tờ bản đồ số 66)
Đất khoáng sản 720.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Phú Tân
-
Đất khoáng sản 560.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Khu vực dân cư khối Phú Mỹ
Các thửa thuộc khu dân cư khối Phú Mỹ -
Đất khoáng sản 560.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Khu vực dân cư khối Phú Thuận
Các thửa thuộc khu dân cư khối Phú Thuận -
Đất khoáng sản 560.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Khu vực dân cư khối Phú Cường
Các thửa thuộc khu dân cư khối Phú Cường -
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại phường Tây Hiếu
-
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Tuyến đường 20 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở xóm Nghĩa Hưng
Toàn bộ dãy 1 - Toàn bộ dãy 1
Đất khoáng sản 3.200.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Tuyến đường 12m - Khu quy hoạch chia lô đất ở xóm Nghĩa Hưng
Toàn bộ dãy 2, 3, 4 khu quy hoạch - Toàn bộ dãy 2, 3, 4 khu quy hoạch
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Khu Quy hoạch chia lô đất ở - Khu quy hoạch chia lô đất ở xóm Nghĩa Hưng
Toàn bộ dãy 2, 3, 4 khu quy hoạch -
Đất khoáng sản 1.800.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Tuyến đường 10 m - Khu Quy hoạch đấu giá Hưng Xuân
Toàn bộ dãy 1 khu quy hoạch - Toàn bộ dãy 1 khu quy hoạch
Đất khoáng sản 1.800.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Tuyến đường 10 m - Khu Quy hoạch đấu giá Hưng Xuân
Toàn bộ dãy 2 khu quy hoạch - Toàn bộ dãy 2 khu quy hoạch
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Khu Quy hoạch đấu giá Hưng Tây - Khu Quy hoạch đấu giá Hưng Xuân
Toàn bộ khu quy hoạch - Toàn bộ khu quy hoạch
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Khu Quy hoạch đấu giá Phú Tân - Khu Quy hoạch đấu giá Hưng Xuân
Toàn bộ khu quy hoạch - Toàn bộ khu quy hoạch
Đất khoáng sản 720.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Khu quy hoạch chia lô đất ở khối Bắc Ninh (Quyết định số 2061/QĐ-UBND ngày 05/10/2023 của UBND thị xã Thái Hoà về việc phê duyệt xây dựng 1/500 chia lô đất ở tại xóm Bắc Ninh, xã Tây Hiếu)
Lô L-01, L-02, L-03, L-04, L-05, L-06 - Toàn bộ khu quy hoạch
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Tuyến đường N8 (24 m) - Khu quy hoạch chia lô đất ở Nghĩa Hưng (Đấu giá + Tái định cư) (Quyết định số 254/QĐ-UBND ngày 24/01/2025 của UBND tỉnh)
Lô LKA-02, ..... TĐC-07, TĐC-10, ….., LKH-09 -
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Tuyến đường N8 (24 m) Lô góc - Khu quy hoạch chia lô đất ở Nghĩa Hưng (Đấu giá + Tái định cư) (Quyết định số 254/QĐ-UBND ngày 24/01/2025 của UBND tỉnh)
Lô LKA-01, TĐC-08, TĐC-09, LKH-08 -
Đất khoáng sản 5.760.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Tuyến đường QH 24 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở Nghĩa Hưng (Đấu giá + Tái định cư) (Quyết định số 254/QĐ-UBND ngày 24/01/2025 của UBND tỉnh)
Lô LKE-04, ..., LKE-11, LKF-02, ...., LKF-04, LKG-02, ..., LKG-04 -
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Tuyến đường QH 24 m Lô góc - Khu quy hoạch chia lô đất ở Nghĩa Hưng (Đấu giá + Tái định cư) (Quyết định số 254/QĐ-UBND ngày 24/01/2025 của UBND tỉnh)
Lô LKE-03, LKE-12, LKP-01, LKP-05, LKG-01, LKG-05 -
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Tuyến đường QH 20 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở Nghĩa Hưng (Đấu giá + Tái định cư) (Quyết định số 254/QĐ-UBND ngày 24/01/2025 của UBND tỉnh)
LKH-07, LKH-04, ..., LKH-02, LKG-22, ..., LKG-06 -
Đất khoáng sản 4.400.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Tuyến đường QH 20 m Lô góc - Khu quy hoạch chia lô đất ở Nghĩa Hưng (Đấu giá + Tái định cư) (Quyết định số 254/QĐ-UBND ngày 24/01/2025 của UBND tỉnh)
Lô LKH-06, LKH-05, LKH-01, LKG-23 -
Đất khoáng sản 5.280.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Tuyến đường QH 18 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở Nghĩa Hưng (Đấu giá + Tái định cư) (Quyết định số 254/QĐ-UBND ngày 24/01/2025 của UBND tỉnh)
LKA-14, LKB-02, ..., LKB - 04, LKC-02, ..., LKC-08, LKD-02, ..., LKD-04, LKE-02 -
Đất khoáng sản 3.200.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Tuyến đường QH 18 m Lô góc - Khu quy hoạch chia lô đất ở Nghĩa Hưng (Đấu giá + Tái định cư) (Quyết định số 254/QĐ-UBND ngày 24/01/2025 của UBND tỉnh)
Lô LKA-15, LKB-01, LKB-05, LKC-01, LKC-09, LKD-01, LKD-05, LKE-01 -
Đất khoáng sản 3.840.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Tuyến đường QH 10 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở Nghĩa Hưng (Đấu giá + Tái định cư) (Quyết định số 254/QĐ-UBND ngày 24/01/2025 của UBND tỉnh)
Lô LKA-09, ..., LKA-13, LKB-11, .... LKB-15, LKB -06, .... LKB-10, LKD-11, ..., LKD-15, LKD-06, ..., LKD-10, LKE-13, ..., LKE-17, TĐC-17, …, TĐC-23, TĐC-26, ..., TĐC-32, TĐC-33, ..., TĐC-38, TĐC-78,…, TĐC-94, TĐC-59, ..., TĐC-75, TĐC-42, ..., TĐC-58 -
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Tuyến đường QH 10 m Lô góc - Khu quy hoạch chia lô đất ở Nghĩa Hưng (Đấu giá + Tái định cư) (Quyết định số 254/QĐ-UBND ngày 24/01/2025 của UBND tỉnh)
Lô TĐC-06, TĐC-05, TĐC-24, TĐC-25, TĐC-04, TĐC-40, TĐC-41, TĐC-76, TĐC-77, TĐC-02, TĐC-03, TĐC-01 -
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Các lô góc (đường 7 m và 15 m) - Khu quy hoạch chia lô đất ở khối Hưng Nam (Quyết định số 2152/QĐ-UBND ngày 20/5/2014 của UBND UBND tỉnh)
Lô LK-17, LK-18, LK-29, LK-30 -
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Tuyến đường 7 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở khối Hưng Nam (Quyết định số 2152/QĐ-UBND ngày 20/5/2014 của UBND UBND tỉnh)
Lô LK-01, ..., LK-16, LK-19, ..., LK-28, LK-31, ..., LK-48 -
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Góc đường QH 10 m và đường QH 24 m - Khu quy hoạch chia lô tái định cư phục vụ dự án đường N8 tại xã Tây Hiếu, thị xã Thái Hòa (Quyết định số 278/QĐ.UBND ngày 15/03/2017 về việc Điều chỉnh quy hoạch chi tiết khu chung cư CT1 - thuộc quy hoạch chi tiết tỷ
Lô A-01 -
Đất khoáng sản 3.280.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Bám đường QH 10 m - Khu quy hoạch chia lô tái định cư phục vụ dự án đường N8 tại xã Tây Hiếu, thị xã Thái Hòa (Quyết định số 278/QĐ.UBND ngày 15/03/2017 về việc Điều chỉnh quy hoạch chi tiết khu chung cư CT1 - thuộc quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/2000 khu tru
Lô A-02, A-03, A-04, A-05, A-06, A-07, A-08, A-09, A-10, A-11, A-12, A-13, A-14, A-15, A-16, A-17, A-18, A-19, A-20, A-21, A-22, A-23 -
Đất khoáng sản 2.600.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Góc đường QH 10 m và đường QH 10 m - Khu quy hoạch chia lô tái định cư phục vụ dự án đường N8 tại xã Tây Hiếu, thị xã Thái Hòa (Quyết định số 278/QĐ.UBND ngày 15/03/2017 về việc Điều chỉnh quy hoạch chi tiết khu chung cư CT1 - thuộc quy hoạch chi tiết tỷ
Lô A-24 -
Đất khoáng sản 2.880.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Tuyến đường N8 QH 36 m - Khu chia lô đất ở dân cư tại xã Tây Hiếu và xã Nghĩa Tiến, thị xã Thái Hoà (Quyết định số 3815/QĐ-UBND ngày 22/11/2023 của UBND
Từ LKB-17...LKB-19, LKC-02...LKC-13 - đến LKF-17... LKF-19
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Tuyến đường N8 QH 36 m lô góc - Khu chia lô đất ở dân cư tại xã Tây Hiếu và xã Nghĩa Tiến, thị xã Thái Hoà (Quyết định số 3815/QĐ-UBND ngày 22/11/2023 của UBND
Các lô LKB-16, LKB-20, LKC-01, LKC-14, LKF-16, LKF-20 -
Đất khoáng sản 5.760.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Tuyến đường 18 m - Khu chia lô đất ở dân cư tại xã Tây Hiếu và xã Nghĩa Tiến, thị xã Thái Hoà (Quyết định số 3815/QĐ-UBND ngày 22/11/2023 của UBND
Từ LKF-21...LKF-34 - đến LKE-02...LKE-13
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Tuyến đường 18 m lô góc - Khu chia lô đất ở dân cư tại xã Tây Hiếu và xã Nghĩa Tiến, thị xã Thái Hoà (Quyết định số 3815/QĐ-UBND ngày 22/11/2023 của UBND
Lô LKE-01, LKE-14, LKF-35 -
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Tuyến đường 15 m - Khu chia lô đất ở dân cư tại xã Tây Hiếu và xã Nghĩa Tiến, thị xã Thái Hoà (Quyết định số 3815/QĐ-UBND ngày 22/11/2023 của UBND
LKA-15...LKA-25 - LKB-21...LKB-34
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Tuyến đường 15 m lô góc - Khu chia lô đất ở dân cư tại xã Tây Hiếu và xã Nghĩa Tiến, thị xã Thái Hoà (Quyết định số 3815/QĐ-UBND ngày 22/11/2023 của UBND
Lô LKA-14, LKA-26, LKB-35 -
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Tuyến đường 13 m - Khu chia lô đất ở dân cư tại xã Tây Hiếu và xã Nghĩa Tiến, thị xã Thái Hoà (Quyết định số 3815/QĐ-UBND ngày 22/11/2023 của UBND
LKC-16...LKC-27; LKD-02...LKD-13 - LKF-02...LKF-15; NVA-02...NVA-09;NVB-
Đất khoáng sản 3.200.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Tuyến đường 13 m lô góc - Khu chia lô đất ở dân cư tại xã Tây Hiếu và xã Nghĩa Tiến, thị xã Thái Hoà (Quyết định số 3815/QĐ-UBND ngày 22/11/2023 của UBND
LKC15, LKC28, LKD01, LKD14, LKF01, NVA01, NVA10, NVB01, NVB10 -
Đất khoáng sản 3.840.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Tuyến đường 27 m - Khu chia lô đất ở dân cư tại xã Tây Hiếu và xã Nghĩa Tiến, thị xã Thái Hoà (Quyết định số 3815/QĐ-UBND ngày 22/11/2023 của UBND
LKA-02...LKA-12 - LKB-02...LKB-15
Đất khoáng sản 4.400.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Các lô góc Tuyến đường 27 m - Khu chia lô đất ở dân cư tại xã Tây Hiếu và xã Nghĩa Tiến, thị xã Thái Hoà (Quyết định số 3815/QĐ-UBND ngày 22/11/2023 của UBND
Lô LKA-01, LKA-13, LKB-01 -
Đất khoáng sản 5.280.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường QH 5, 5 m - Khu đấu giá Liên Hương (nay là Khối Lam Sơn) (được UBND thị xã Thái Hòa phê duyệt quy hoạch chi tiết 1/500 xây dựng chia lô đất ở dân cư (để đấu giá) tại Quyết định số 706/QĐ-UBND ngày 28/4/2018)
Lô 13 -
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường QH 24 m - Quy hoạch chia lô đất ở khu vực Đồng Lối, Khối 250 được UBND thị xã Thái Hòa phê duyệt quy hoạch chi tiết 1/500 xây dựng chia lô đất ở dân cư (để đấu giá) tại Quyết định số 2440/QĐ-UBND ngày 20/3/2024)
Lô số 01, 03, 07 -
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường QH 24 m - Quy hoạch chia lô đất ở khu vực Đồng Lối, Khối 250 được UBND thị xã Thái Hòa phê duyệt quy hoạch chi tiết 1/500 xây dựng chia lô đất ở dân cư (để đấu giá) tại Quyết định số 2440/QĐ-UBND ngày 20/3/2024)
Lô số 09 -
Đất khoáng sản 4.400.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường QH 9 m - Quy hoạch chia lô đất ở khu vực Đồng Lối, Khối 250 được UBND thị xã Thái Hòa phê duyệt quy hoạch chi tiết 1/500 xây dựng chia lô đất ở dân cư (để đấu giá) tại Quyết định số 2440/QĐ-UBND ngày 20/3/2024)
Lô số 43, 44 -
Đất khoáng sản 3.200.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường 10 m - Khu chia lô đất ở nông thôn khu vực sân vận động xã Nghĩa Quang cũ (nay là Khối Tây Hồ 1, phường Tây Hiếu) (được UBND thị xã Thái Hòa phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết 1/500 tại Quyết định số 2439/QĐ-UBND ngày 13/11/2023)
Lô số 10, lô số 11 -
Đất khoáng sản 5.600.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Chia lô đất ở dân cư tại xóm Hiếu Thành (nay là khối Phú Thành, phường Tây Hiếu) QĐ số 3921/QĐ-UBND ngày 15/8/2016 của UBND tỉnh Nghệ An
LK-1 -
Đất khoáng sản 10.000.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Phường Tây Hiếu
-
Đất trồng cây hàng năm 73.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Phường Tây Hiếu
-
Đất trồng cây lâu năm 73.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Phường Tây Hiếu
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 73.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Phường Tây Hiếu
-
Đất nông nghiệp khác 73.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Phường Tây Hiếu
-
Đất nuôi trồng thủy sản 73.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Phường Tây Hiếu
-
Đất rừng sản xuất 7.500 0 0 0
Phường Tây Hiếu Phường Tây Hiếu
-
Đất rừng phòng hộ 7.500 0 0 0
Phường Tây Hiếu Phường Tây Hiếu
-
Đất rừng đặc dụng 7.500 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Phường Tây Hiếu Đường nội khối - Khu vực dân cư khối Phú Thành
Thửa 77 (tờ bản đồ số 150) - Thửa 207 (tờ bản đồ số 150)
Đất SX-KD 700.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối - Khu vực dân cư khối Phú Thành
Thửa 277 (tờ bản đồ số 150) - Thửa 179 (tờ bản đồ số 150)
Đất SX-KD 700.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối - Khu vực dân cư khối Phú Thành
Thửa 461, 571 (tờ bản đồ số 150) - Thửa 200 (tờ bản đồ số 150)
Đất SX-KD 700.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối - Khu vực dân cư khối Phú Thành
Thửa 316...318 (tờ bản đồ số 150) - Thửa 231...233 (tờ bản đồ số 150)
Đất SX-KD 700.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối - Khu vực dân cư khối Phú Thành
Thửa 445 (tờ bản đồ số 150) - Thửa 355...358 (tờ bản đồ số 150)
Đất SX-KD 700.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối - Khu vực dân cư khối Phú Thành
Thửa 467, 468 (tờ bản đồ số 150) - Thửa 345, 346 (tờ bản đồ số 150)
Đất SX-KD 700.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối - Khu vực dân cư khối Phú Thành
Thửa 600, 42 (tờ bản đồ số 150) - Thửa 43...53 (tờ bản đồ số 150)
Đất SX-KD 700.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối - Khu vực dân cư khối Phú Thành
Thửa 338 (tờ bản đồ số 150) - Thửa 452 (tờ bản đồ số 150)
Đất SX-KD 500.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối - Khu vực dân cư khối Phú Thành
Thửa 30, 36...616 (tờ bản đồ số 150) - Thửa 47...48 (tờ bản đồ số 150)
Đất SX-KD 500.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối - Khu vực dân cư khối Phú Thành
Thửa 322...331 (tờ bản đồ số 150) - Thửa 46...216 (tờ bản đồ số 150)
Đất SX-KD 500.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối - Khu vực dân cư khối Phú Thành
Thửa 8...87 (tờ bản đồ số 150) - Thửa 269...110 (tờ bản đồ số 150)
Đất SX-KD 500.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối - Khu vực dân cư khối Phú Thành
Thửa 117 (tờ bản đồ số 150) - Thửa 159 (tờ bản đồ số 150)
Đất SX-KD 500.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối - Khu vực dân cư khối Phú Thành
Thửa 160 (tờ bản đồ số 150) - Thửa 588 (tờ bản đồ số 150)
Đất SX-KD 500.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối - Khu vực dân cư khối Phú Thành
Thửa 102...109 (tờ bản đồ số 150) - Thửa 118...116 (tờ bản đồ số 150)
Đất SX-KD 500.000 0 0 0
Phường Tây Hiếu Đường nội khối - Khu vực dân cư khối Phú Thành
Thửa 133...129 (tờ bản đồ số 150) - Thửa 146...111 (tờ bản đồ số 150)
Đất SX-KD 500.000 0 0 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Tây Hiếu

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Nghệ An mới nhất

Bảng giá đất phường Tây Hiếu, tỉnh Nghệ An 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Tây Hiếu, tỉnh Nghệ An 2026

4. Thông tin phường Tây Hiếu, tỉnh Nghệ An

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Quang Tiến, Xã Nghĩa Tiến, Xã Tây Hiếu (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Tây Hiếu theo Nghị quyết số 1678/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, phường Tây Hiếu có diện tích tự nhiên 43,96 km² với quy mô dân số 24.698 người, mật độ dân cư đạt 561,8 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Tây Hiếu được đặt tại UBND phường Quang Tiến, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Phường Tây Hiếu không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Nghệ An, Phường Tây Hiếu là một trong tổng số 130 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 119 xã và 11 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Phường Tây Hiếu, Tỉnh Nghệ An - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Nghệ An

5.1. Bảng giá các loại đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An

1. Bảng giá đất ở các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An (Phụ lục 01 đến phụ lục 130 kèm theo).

2. Bảng giá đất trồng cây hằng năm, đất trồng cây lâu năm, đất lâm nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung, đất làm muối, đất nông nghiệp khác (Phụ lục 131 kèm theo).

3. Bảng giá đất các Khu công nghiệp thuộc Khu kinh tế Đông Nam (để áp dụng đối với các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai năm 2024 đối với các tổ chức, cá nhân được nhà nước cho thuê đất trong Khu kinh tế Đông Nam, không áp dụng để tính tiền bồi thường giải phóng mặt bằng) (Phụ lục 132 kèm theo).

4. Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (không bao gồm đất thương mại, dịch vụ, đất khu công nghiệp trong Khu kinh tế Đông Nam, đất khai thác khoáng sản): Bằng 20% mức giá đất ở có vị trí liền kề hoặc có vị trí tương đương (cùng tuyến đường và hạ tầng như nhau).

5. Bảng giá đất thương mại, dịch vụ: Bằng 25% mức giá đất ở có vị trí liền kề (cùng vị trí tuyến đường) hoặc có vị trí tương đương (cùng tuyến đường và hạ tầng như nhau).

6. Bảng giá đất khai thác khoáng sản: Bằng 40% mức giá đất ở liền kề (cùng vị trí tuyến đường) hoặc vị trí tương đương.

7. Đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất phi nông nghiệp khác: Bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp theo quy định tại khoản 4 Điều này.

8. Đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh, đất tôn giáo, đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt bằng mức giá đất ở theo tuyến đường cùng khu vực, vị trí.

9. Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng

a) Trường hợp sử dụng vào mục đích nuôi trồng, khai thác thủy sản thì bằng mức giá đất nuôi trồng thủy sản quy định tại khoản 2 Điều này;

b) Trường hợp sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp thì bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp theo tuyến đường cùng khu vực, vị trí quy định tại khoản 4 Điều này.

5.2. Xác định giá đất trong một số trường hợp

1. Đối với những lô đất, thửa đất phi nông nghiệp (không bao gồm đất Khu công nghiệp thuộc Khu kinh tế Đông Nam quy định tại khoản 3 Điều 2) có chiều sâu trên 30m tính từ chỉ giới xây dựng đường giao thông, mức giá đất được xác định theo phương pháp phân lớp nhưng phải đảm bảo mức giá của lớp sau cùng không được thấp hơn mức giá đất của các lô, thửa liền kề có vị trí tương đương, cụ thể:

a) Phần diện tích sâu 20m đầu tiên bám đường: Mức giá bằng 100% mức giá quy định tại bảng giá đất;

b) Phần diện tích sâu trên 20m đến 40m tiếp theo: Mức giá bằng 60% mức giá quy định tại điểm a khoản này;

c) Phần diện tích sâu trên 40m đến 60m tiếp theo: Mức giá bằng 40% mức giá quy định tại điểm a khoản này;

d) Phần diện tích sâu trên 60m đến 200m tiếp theo: Mức giá bằng 20% mức giá quy định tại điểm a khoản này;

đ) Phần diện tích sâu trên 200m đến 500m tiếp theo: Mức giá bằng 7% mức giá quy định tại điểm a khoản này;

e) Phần diện tích sâu trên 500m tiếp theo còn lại: Mức giá bằng 3% mức giá quy định tại điểm a khoản này.

2. Đối với những lô, thửa đất phi nông nghiệp (không bao gồm đất Khu công nghiệp thuộc Khu kinh tế Đông Nam quy định tại khoản 3 Điều 2) tiếp giáp ít nhất 02 mặt đường giao nhau, trên cơ sở Bảng giá quy định tại khoản 1, khoản 4, khoản 5 và khoản 6 Điều 2 mức giá còn được xác định như sau:

a) Đối với lô đất, thửa đất có chiều sâu từ 30m trở xuống tính từ chỉ giới xây dựng đường: Mức giá tăng thêm 10% đối với phần diện tích góc 20mx20m so với lô đất, thửa đất trên cùng tuyến đường có mức giá cao hơn;

b) Đối với những lô đất, thửa đất có chiều sâu trên 30m tính từ chỉ giới xây dựng đường: Ngoài việc xác định mức giá phần diện tích góc (20mx20m) tăng thêm 10% theo quy định tại điểm a khoản này, thì mức giá của phần diện tích đất còn lại được xác định như sau:

– Xác định giá phần diện tích sâu 20m đầu tiên bám đường (vị trí 1) theo thứ tự từ đường có mức giá cao đến đường có mức giá thấp;

– Phần diện tích còn lại được xác định theo tuyến đường có mức giá cao nhất bằng phương pháp phân lớp tại khoản 1 Điều này. Việc phân lớp đối với tuyến đường tiếp giáp còn lại chỉ được thực hiện khi mức giá của tuyến đường này không thấp hơn 60% so với mức giá của tuyến đường có mức giá cao hơn.

4.9/5 - (1205 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?