Bảng giá đất phường Tây Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa mới nhất theo Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Tây Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa
Bảng giá đất phường Tây Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. Mức giá đất tại phường Tây Nha Trang được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Tây Nha Trang theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Tây Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa
– Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
3. Tra cứu bảng giá đất phường Tây Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa mới nhất
Bảng giá đất phường Tây Nha Trang năm 2026
Khu vực: phường Tây Nha Trang.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất nông nghiệp.
Mức giá áp dụng: từ 108.000 đến 78.408.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Tây Nha Trang |
Bà Triệu Thái Nguyên - Thống Nhất |
Đất ở đô thị | 37.897.200 | 16.473.600 | 13.728.000 | 6.864.000 |
| Phường Tây Nha Trang |
Bến Cá Phương Sài - Hương lộ Ngọc Hiệp |
Đất ở đô thị | 20.592.000 | 12.355.200 | 10.296.000 | 5.148.000 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường 2/4 Thống Nhất - Trần Quý Cáp |
Đất ở đô thị | 78.408.000 | 32.947.200 | 27.456.000 | 13.728.000 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường 23/10 Thống Nhất - Cầu Chợ Mới |
Đất ở đô thị | 51.046.880 | 21.621.600 | 18.018.000 | 9.652.500 |
| Phường Tây Nha Trang |
Hải Đức Đường 23/10 - Chùa Hải Đức |
Đất ở đô thị | 13.728.000 | 8.236.800 | 6.864.000 | 3.432.000 |
| Phường Tây Nha Trang |
Hương lộ Ngọc Hiệp Bến Cá - Hết Tịnh xá Ngọc Trang cộng thêm 100m |
Đất ở đô thị | 15.600.000 | 9.360.000 | 7.800.000 | 3.900.000 |
| Phường Tây Nha Trang |
Hương lộ Ngọc Hiệp Từ hết Tịnh xã Ngọc Trang cộng thêm 100m - Hương lộ 45 (Lương Định Của) |
Đất ở đô thị | 12.480.000 | 7.488.000 | 6.240.000 | 3.120.000 |
| Phường Tây Nha Trang |
Lê Thành Phương Ngã Sáu - Trần Quí Cáp |
Đất ở đô thị | 54.450.000 | 23.063.040 | 19.219.200 | 10.296.000 |
| Phường Tây Nha Trang |
Lương Định Của (Hương Lộ 45 địa bàn Ngọc Hiệp cũ) Đường 23/10 - Cầu Bà Vệ |
Đất ở đô thị | 23.166.000 | 13.899.600 | 11.583.000 | 5.791.500 |
| Phường Tây Nha Trang |
Lương Định Của (Hương Lộ 45 địa bàn Ngọc Hiệp cũ) Cầu Bà Vệ - Chắn đường sắt |
Đất ở đô thị | 17.160.000 | 10.296.000 | 8.580.000 | 4.290.000 |
| Phường Tây Nha Trang |
Ngô Sỹ Liên Yersin - Lê Thành Phương |
Đất ở đô thị | 37.897.200 | 16.473.600 | 13.728.000 | 6.864.000 |
| Phường Tây Nha Trang |
Nhân Vị Thủy Xưởng - Hải Đức |
Đất ở đô thị | 9.652.500 | 5.791.500 | 4.826.250 | 2.702.700 |
| Phường Tây Nha Trang |
Phật Học Nhà số 328 Thống Nhất - Nhà số 20 đường 23/10 |
Đất ở đô thị | 9.652.500 | 5.791.500 | 4.826.250 | 2.702.700 |
| Phường Tây Nha Trang |
Phan Đình Giót Trần Quý Cáp - Bến Cá |
Đất ở đô thị | 15.444.000 | 9.266.400 | 7.722.000 | 3.861.000 |
| Phường Tây Nha Trang |
Phương Sài Trần Quí Cáp - Hết Chợ Phương Sơn và hết thửa đất số 103 tờ bản đồ 3 (356 599- 3-(9)) thuộc địa bàn Phương Sài cũ |
Đất ở đô thị | 25.740.000 | 15.444.000 | 12.870.000 | 6.435.000 |
| Phường Tây Nha Trang |
Phương Sài Tiếp theo - Thủy Xưởng |
Đất ở đô thị | 17.160.000 | 10.296.000 | 8.580.000 | 4.290.000 |
| Phường Tây Nha Trang |
Thống Nhất Phan Bội Châu - Tô Vĩnh Diện |
Đất ở đô thị | 68.062.500 | 28.828.800 | 24.024.000 | 12.870.000 |
| Phường Tây Nha Trang |
Thống Nhất Tô Vĩnh Diện - Trần Đường |
Đất ở đô thị | 61.256.250 | 25.945.920 | 21.621.600 | 11.583.000 |
| Phường Tây Nha Trang |
Thống Nhất Trần Đường - Đường 23/10 |
Đất ở đô thị | 54.450.000 | 23.063.040 | 19.219.200 | 10.296.000 |
| Phường Tây Nha Trang |
Thủy Xưởng Đường 23/10 - Phương Sài |
Đất ở đô thị | 23.166.000 | 13.899.600 | 11.583.000 | 5.791.500 |
| Phường Tây Nha Trang |
Tô Vĩnh Diện Trần Quí Cáp - Yersin |
Đất ở đô thị | 42.634.350 | 18.532.800 | 15.444.000 | 7.722.000 |
| Phường Tây Nha Trang |
Trần Đường Thống Nhất - Thái Nguyên |
Đất ở đô thị | 25.740.000 | 15.444.000 | 12.870.000 | 6.435.000 |
| Phường Tây Nha Trang |
Võ Văn Ký Thái Nguyên - Thống Nhất |
Đất ở đô thị | 25.740.000 | 15.444.000 | 12.870.000 | 6.435.000 |
| Phường Tây Nha Trang |
Khu dân cư Ngọc Sơn Đường Quy hoạch rộng từ 10m đến 13m - |
Đất ở đô thị | 5.791.500 | 3.474.900 | 2.895.750 | 2.316.600 |
| Phường Tây Nha Trang |
Khu dân cư Ngọc Sơn Đường Quy hoạch rộng trên 13m - |
Đất ở đô thị | 6.435.000 | 3.861.000 | 3.217.500 | 2.574.000 |
| Phường Tây Nha Trang |
Khu dân cư. tái định cư Ngọc Hiệp Đường quy hoạch rộng 20m - |
Đất ở đô thị | 15.444.000 | 9.266.400 | 7.722.000 | 3.861.000 |
| Phường Tây Nha Trang |
Khu dân cư. tái định cư Ngọc Hiệp Đường quy hoạch rộng 16m - |
Đất ở đô thị | 13.728.000 | 8.236.800 | 6.864.000 | 3.432.000 |
| Phường Tây Nha Trang |
Khu dân cư. tái định cư Ngọc Hiệp Đường quy hoạch rộng 13m - |
Đất ở đô thị | 12.870.000 | 7.722.000 | 6.435.000 | 3.603.600 |
| Phường Tây Nha Trang |
Khu dân cư. tái định cư Ngọc Hiệp Đường quy hoạch rộng 10m - |
Đất ở đô thị | 10.725.000 | 6.435.000 | 5.362.500 | 3.003.000 |
| Phường Tây Nha Trang |
Khu dân cư. tái định cư Ngọc Hiệp Đường quy hoạch rộng 5m - |
Đất ở đô thị | 6.435.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường QH 21 m - Khu đô thị Vĩnh Điềm Trung (địa bàn Vĩnh Hiệp cũ. địa bàn Vĩnh Ngọc cũ) - |
Đất ở đô thị | 26.136.000 | 15.681.600 | 13.068.000 | 6.534.000 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Trần Hữu Duyệt (đường A1) - Khu đô thị Vĩnh Điềm Trung (địa bàn Vĩnh Hiệp cũ. địa bàn Vĩnh Ngọc cũ) - |
Đất ở đô thị | 26.136.000 | 15.681.600 | 13.068.000 | 6.534.000 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Hoàng Cầm (đường A2) - Khu đô thị Vĩnh Điềm Trung (địa bàn Vĩnh Hiệp cũ. địa bàn Vĩnh Ngọc cũ) - |
Đất ở đô thị | 26.136.000 | 15.681.600 | 13.068.000 | 6.534.000 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường 19/5 (QH rộng 30m) - Khu đô thị Vĩnh Điềm Trung (địa bàn Vĩnh Hiệp cũ. địa bàn Vĩnh Ngọc cũ) Đường Gò Cây Sung - Đường 23 tháng 10 |
Đất ở đô thị | 21.780.000 | 13.068.000 | 10.890.000 | 5.445.000 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường còn lại (QH rộng 10m đến 20m) - Khu đô thị Vĩnh Điềm Trung (địa bàn Vĩnh Hiệp cũ. địa bàn Vĩnh Ngọc cũ) - |
Đất ở đô thị | 18.876.000 | 11.325.600 | 9.438.000 | 4.719.000 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Đỗ Văn Đức - Khu đô thị Vĩnh Điềm Trung (địa bàn Vĩnh Hiệp cũ. địa bàn Vĩnh Ngọc cũ) Đường Trần Quý Hai - Đường Trần Quý Hai |
Đất ở đô thị | 18.876.000 | 11.325.600 | 9.438.000 | 4.719.000 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Đàm Quang Trung - Khu đô thị Vĩnh Điềm Trung (địa bàn Vĩnh Hiệp cũ. địa bàn Vĩnh Ngọc cũ) Đường 19 tháng 5 - Khu dân cư |
Đất ở đô thị | 18.876.000 | 11.325.600 | 9.438.000 | 4.719.000 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Đặng Vũ Hiệp - Khu đô thị Vĩnh Điềm Trung (địa bàn Vĩnh Hiệp cũ. địa bàn Vĩnh Ngọc cũ) Đường Trần Hữu Duyệt - Đường Nguyễn Bá Phát |
Đất ở đô thị | 18.876.000 | 11.325.600 | 9.438.000 | 4.719.000 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Quy hoạch rộng 9.5m - Khu đô thị Vĩnh Điềm Trung (địa bàn Vĩnh Hiệp cũ. địa bàn Vĩnh Ngọc cũ) - |
Đất ở đô thị | 13.612.500 | 8.167.500 | 6.806.250 | 3.811.500 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Đinh Văn Tuy - Khu đô thị Vĩnh Điềm Trung (địa bàn Vĩnh Hiệp cũ. địa bàn Vĩnh Ngọc cũ) Đường Hoàng Cầm - Đường C3 |
Đất ở đô thị | 13.612.500 | 8.167.500 | 6.806.250 | 3.811.500 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Nguyễn Trung Hoài - Khu đô thị Vĩnh Điềm Trung (địa bàn Vĩnh Hiệp cũ. địa bàn Vĩnh Ngọc cũ) Đường Hoàng Cầm - Đường Nguyễn Hữu Duyệt |
Đất ở đô thị | 13.612.500 | 8.167.500 | 6.806.250 | 3.811.500 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Trần Văn Hai (A3) - Khu đô thị Vĩnh Điềm Trung (địa bàn Vĩnh Hiệp cũ. địa bàn Vĩnh Ngọc cũ) Đường 23/10 - Đường Đỗ Văn Đức |
Đất ở đô thị | 13.612.500 | 8.167.500 | 6.806.250 | 3.811.500 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Nguyễn Hữu Xuyến - Khu đô thị Vĩnh Điềm Trung (địa bàn Vĩnh Hiệp cũ. địa bàn Vĩnh Ngọc cũ) Đường 19 tháng 5 - Đường C1 |
Đất ở đô thị | 13.612.500 | 8.167.500 | 6.806.250 | 3.811.500 |
| Phường Tây Nha Trang |
Khu tái định cư thuộc dự án Khu đô thị mới Phúc Khánh 1 (địa bàn Vĩnh Trung cũ) Đường quy hoạch 30m - |
Đất ở đô thị | 10.890.000 | 6.534.000 | 5.445.000 | 2.722.500 |
| Phường Tây Nha Trang |
Khu tái định cư thuộc dự án Khu đô thị mới Phúc Khánh 1 (địa bàn Vĩnh Trung cũ) Đường quy hoạch 16m - |
Đất ở đô thị | 9.075.000 | 5.445.000 | 4.537.500 | 2.541.000 |
| Phường Tây Nha Trang |
Khu tái định cư thuộc dự án Khu đô thị mới Phúc Khánh 1 (địa bàn Vĩnh Trung cũ) Đường quy hoạch 13m - |
Đất ở đô thị | 5.445.000 | 3.267.000 | 2.722.500 | 2.178.000 |
| Phường Tây Nha Trang |
Khu tái định cư Vĩnh Trung - Vĩnh Thái Đường QH 30m - |
Đất ở đô thị | 11.979.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Khu tái định cư Vĩnh Trung - Vĩnh Thái Đường QH 20m - |
Đất ở đô thị | 10.946.100 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Khu tái định cư Vĩnh Trung - Vĩnh Thái Đường QH 16m - |
Đất ở đô thị | 9.094.800 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Khu tái định cư Vĩnh Trung - Vĩnh Thái Đường QH 14m - |
Đất ở đô thị | 9.006.800 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Khu tái định cư Vĩnh Trung - Vĩnh Thái Đường QH 13m - |
Đất ở đô thị | 9.006.800 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Khu tái định cư Vĩnh Trung - Vĩnh Thái Đường QH 8m - |
Đất ở đô thị | 7.655.780 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường QH rộng 10m đến 13m - Khu dân cư Phú Nông - |
Đất ở đô thị | 2.613.600 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Nguyễn Bá Phát - Khu dân cư Phú Nông Đường Phú Nông - Nhà Dân |
Đất ở đô thị | 2.613.600 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường 23/10 qua các địa bàn của thành phố Nha Trang cũ Từ Cầu Chợ Mới - Đường Trần Hữu Duyệt thuộc Khu đô thị Vĩnh Điềm Trung |
Đất ở đô thị | 13.970.880 | 6.985.440 | 4.191.264 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường 23/10 qua các địa bàn của thành phố Nha Trang cũ Tiếp theo - Cầu Dứa |
Đất ở đô thị | 19.958.400 | 9.979.200 | 5.987.520 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường 23/10 qua các địa bàn của thành phố Nha Trang cũ Từ Cầu Dứa - Cầu Ông Bộ |
Đất ở đô thị | 16.632.000 | 8.316.000 | 4.989.600 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đại lộ Võ Nguyên Giáp Đoạn từ Cầu sông Quán trường - Tiếp giáp huyện Diên Khánh |
Đất ở đô thị | 16.632.000 | 8.316.000 | 4.989.600 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Liên xã Vĩnh Hiệp - Vĩnh Ngọc (đường Gò Găng) - Địa bàn xã Vĩnh Hiệp cũ Từ đường 19/5 khu Vĩnh Điềm Trung - Thôn Phú Nông (Nhà ông Phạm Văn Nhân. thửa 5 tờ bản đồ số 1) |
Đất ở đô thị | 6.534.000 | 3.267.000 | 1.633.500 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Cầu Dứa Phú Nông (đường liên xã Vĩnh Hiệp - Vĩnh Ngọc) - Địa bàn xã Vĩnh Hiệp cũ Từ đường 23/10 (giáp ngã 3 cầu Dứa) - Giáp thôn Phú Nông - Vĩnh Ngọc |
Đất ở đô thị | 7.078.500 | 3.539.250 | 1.769.625 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Liên xã Vĩnh Hiệp - Vĩnh Thái - Địa bàn xã Vĩnh Hiệp cũ Từ đường 23/10 - Chắn đường sắt Vĩnh Châu |
Đất ở đô thị | 6.534.000 | 3.267.000 | 1.633.500 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Liên xã Vĩnh Hiệp - Vĩnh Thái - Địa bàn xã Vĩnh Hiệp cũ Từ chắn đường sắt Vĩnh Châu - Cầu Dài - Vĩnh Thái |
Đất ở đô thị | 5.989.500 | 2.994.750 | 1.497.375 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Cầu Ké - Địa bàn xã Vĩnh Hiệp cũ Từ đường 23/10 - Giáp Ngã ba nhà ông Phạm An (thửa 74. tờ bản đồ số 13) |
Đất ở đô thị | 3.920.400 | 1.960.200 | 1.306.800 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Cầu Ké - Địa bàn xã Vĩnh Hiệp cũ Từ giáp Ngã ba nhà ông Phạm An (thửa 74. tờ bản đồ số 13) - Giáp thôn Đồng Nhơn. địa bàn Vĩnh Trung cũ |
Đất ở đô thị | 2.613.600 | 1.306.800 | 871.200 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường ga Phú Vinh - Địa bàn xã Vĩnh Hiệp cũ Từ bệnh viện giao thông - Giáp Cầu Móng (thửa 143 tờ bản đồ số 14) |
Đất ở đô thị | 2.940.300 | 1.470.150 | 980.100 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường vào UB xã (tổ 7) - Địa bàn xã Vĩnh Hiệp cũ Từ đường 23/10 - Giáp đường sắt |
Đất ở đô thị | 3.920.400 | 1.960.200 | 1.306.800 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Tổ 16 thôn Vĩnh Điềm Thượng - Địa bàn xã Vĩnh Hiệp cũ Từ đường 23/10 - Giáp ngã ba nhà ông Nguyễn Tấn Lý (thửa 159 tờ bản đồ số 4) |
Đất ở đô thị | 3.267.000 | 1.633.500 | 1.089.000 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Tổ 18 thôn Vĩnh Điềm Thượng - Địa bàn xã Vĩnh Hiệp cũ Từ đường 23/10 - Giáp sông Quán Trường (thửa 59 tờ bản đồ số 24) |
Đất ở đô thị | 2.613.600 | 1.306.800 | 871.200 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Vĩnh Hiệp-Vĩnh Trung - Địa bàn xã Vĩnh Hiệp cũ Từ chắn đường sắt - Vườn ươm 1 Vĩnh Hiệp (thửa 40 tờ bản đồ 11) |
Đất ở đô thị | 3.920.400 | 1.960.200 | 1.306.800 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Cầu Dứa cũ - Địa bàn xã Vĩnh Hiệp cũ Từ Cầu Dứa cũ (thửa 73 tờ bản đồ số 17) - Giáp chợ Vĩnh Hiệp (thửa 39 tờ bản đồ số 16) |
Đất ở đô thị | 6.534.000 | 3.267.000 | 1.633.500 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường giáp ranh Vĩnh Thái Vĩnh Hiệp - Địa bàn xã Vĩnh Hiệp cũ Từ cầu Dài (giáp nhà ông Lê Hùng Dũng) (thửa 261 tờ 16) - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 3.267.000 | 1.633.500 | 1.089.000 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Tổ 6 (thôn Vĩnh Điềm Trung) - Địa bàn xã Vĩnh Hiệp cũ Từ đường 23/10 (nhà ông Trần Văn Hoàng. thửa 128 tờ bản đồ 07) - Nhà hàng Tân Cảnh (thửa số 01. tờ bản đồ 07) |
Đất ở đô thị | 2.613.600 | 1.306.800 | 871.200 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Tổ 17 (thôn Vĩnh Điềm Thượng) - Địa bàn xã Vĩnh Hiệp cũ Đường 23/10 - Nhà ông Sào (thửa số 10 và 16 tờ bản đồ số 09) |
Đất ở đô thị | 2.613.600 | 1.306.800 | 871.200 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Tổ 5 (thôn Vĩnh Điềm Trung) - Địa bàn xã Vĩnh Hiệp cũ Đường 23/10 - Nhà ông Khải (thửa 74 tờ bản đồ số 8) |
Đất ở đô thị | 2.613.600 | 1.306.800 | 871.200 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường đập Cầu Dứa - Địa bàn xã Vĩnh Hiệp cũ Nhà hàng Hoàng Lan (thửa 111 tờ bản đồ số 17) - Quanh nhà văn hóa xã |
Đất ở đô thị | 1.796.850 | 1.197.900 | 898.425 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường đập Cầu Dứa - Địa bàn xã Vĩnh Hiệp cũ Nhà hàng Hoàng Lan - Nhà ông Lợi (thửa 199 tờ bản đồ số 17) |
Đất ở đô thị | 1.796.850 | 1.197.900 | 898.425 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Tổ 11 và Tổ 12 (thôn Vĩnh Điềm Thượng) - Địa bàn xã Vĩnh Hiệp cũ Nhà gác chắn đường sắt - Các điểm rẻ cuối nhà ông Anh (thửa 25 tờ 15) |
Đất ở đô thị | 1.796.850 | 1.197.900 | 898.425 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Tổ 11 và Tổ 12 (thôn Vĩnh Điềm Thượng) - Địa bàn xã Vĩnh Hiệp cũ Đường Tổ 13 (thôn Vĩnh Điềm Thượng) (Đường gom đường sắt) - |
Đất ở đô thị | 1.796.850 | 1.197.900 | 898.425 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Tổ 13 (thôn Vĩnh Điềm Thượng) - Địa bàn xã Vĩnh Hiệp cũ Từ ngã rẽ Vĩnh Trung (thửa 408 tờ 14) - Cuối đường (thửa 204 tờ 14) |
Đất ở đô thị | 1.796.850 | 1.197.900 | 898.425 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường dọc bờ kè sông Quán Trường - Địa bàn xã Vĩnh Hiệp cũ Từ đường Võ Nguyên Giáp - Đường sắt Bắc Nam |
Đất ở đô thị | 2.613.600 | 1.306.800 | 871.200 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường quy hoạch rộng 13m - Khu tái định cư Vĩnh Hiệp cũ và Vĩnh Trung cũ - |
Đất ở đô thị | 2.352.240 | 1.176.120 | 784.080 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Các đường còn lại - Khu tái định cư Vĩnh Hiệp cũ và Vĩnh Trung cũ - |
Đất ở đô thị | 1.633.500 | 1.089.000 | 816.750 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Trần Đức Thông - Khu tái định cư Vĩnh Hiệp cũ và Vĩnh Trung cũ Đường Liên Thôn - Kè sông Tắc |
Đất ở đô thị | 2.352.240 | 1.176.120 | 784.080 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Trần Văn Phương - Khu tái định cư Vĩnh Hiệp cũ và Vĩnh Trung cũ Đường Trần Đức Thông - Kè sông Tắc |
Đất ở đô thị | 2.352.240 | 1.176.120 | 784.080 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Trạm điện Hòn Nghề 2 - Địa bàn xã Vĩnh Ngọc cũ Từ đường thôn Hòn Nghề - Giáp ranh đường đi nghĩa trang |
Đất TM-DV đô thị | 2.090.880 | 1.045.440 | 696.960 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường sân phơi Hòn Nghề 2 - Địa bàn xã Vĩnh Ngọc cũ Từ đường Trạm điện Hòn Nghề 2 - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 2.090.880 | 1.045.440 | 696.960 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Nguyễn Mậu Tài - Địa bàn xã Vĩnh Ngọc cũ Từ Nguyễn Xiển - Ký túc xá Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương |
Đất TM-DV đô thị | 4.356.000 | 2.178.000 | 1.089.000 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Mạng đường từ đường Bờ Kè đến đường Xuân Lạc 1+2 và các tuyến đường ngang. đường chữ U thông thương với nhau - Địa bàn xã Vĩnh Ngọc cũ - |
Đất TM-DV đô thị | 1.764.180 | 1.176.120 | 882.090 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Mạng đường từ đường Xuân Lạc 1 đến đường Xuân Lạc 1+2 và các tuyến đường ngang. đường chữ U thông thương với nhau - Địa bàn xã Vĩnh Ngọc cũ - |
Đất TM-DV đô thị | 1.764.180 | 1.176.120 | 882.090 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Mạng đường từ đường Lương Định Của đến đường Xuân Lạc 1+2 và các tuyến đường ngang. đường hình chữ U thông thương với nhau - Địa bàn xã Vĩnh Ngọc cũ - |
Đất TM-DV đô thị | 2.090.880 | 1.045.440 | 696.960 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Mạng đường từ đường Lương Định Của đến đường cầu Dứa - Phú Nông và các tuyến đường ngang. đường hình chữ U thông thương với nhau - Địa bàn xã Vĩnh Ngọc cũ - |
Đất TM-DV đô thị | 2.090.880 | 1.045.440 | 696.960 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Mạng đường từ đường Lương Định Của đến đường Xóm Chiếu và các tuyến đường ngang. đường hình chữ U thông thương với nhau - Địa bàn xã Vĩnh Ngọc cũ - |
Đất TM-DV đô thị | 2.090.880 | 1.045.440 | 696.960 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Mạng đường từ đường thôn Hòn Nghề đến đường Gò Bà Đỡ và các tuyến đường ngang. đường hình chữ U thông thương với nhau - Địa bàn xã Vĩnh Ngọc cũ - |
Đất TM-DV đô thị | 1.764.180 | 1.176.120 | 882.090 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Các đường còn lại - Địa bàn xã Vĩnh Ngọc cũ - |
Đất TM-DV đô thị | 1.306.800 | 871.200 | 653.400 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Cầu Bè - Miểu Củ Chi - Địa bàn xã Vĩnh Thạnh cũ Từ đường 23/10 - Đường Hương lộ 45 |
Đất TM-DV đô thị | 3.920.400 | 1.960.200 | 980.100 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Hương Lộ 45 - Địa bàn xã Vĩnh Thạnh cũ Từ cầu Bến Ma - Ngã ba đường Trung tâm xã |
Đất TM-DV đô thị | 3.920.400 | 1.960.200 | 980.100 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Hương Lộ 45 - Địa bàn xã Vĩnh Thạnh cũ Từ ngã ba đường Trung tâm xã - Giáp ranh xã Vĩnh Trung |
Đất TM-DV đô thị | 3.136.320 | 1.568.160 | 784.080 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Cây Gáo - Địa bàn xã Vĩnh Thạnh cũ Từ đường trung tâm xã - Đường Miếu Bà |
Đất TM-DV đô thị | 2.352.240 | 1.176.120 | 784.080 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường đi cầu Vĩnh Phương - Địa bàn xã Vĩnh Thạnh cũ Từ đường Hương lộ 45 - Cầu Vĩnh Phương |
Đất TM-DV đô thị | 3.136.320 | 1.568.160 | 784.080 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Phú Bình - Địa bàn xã Vĩnh Thạnh cũ Từ ngã ba trung tâm xã - Đường Hương lộ 45 |
Đất TM-DV đô thị | 2.352.240 | 1.176.120 | 784.080 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Phú Trung - Địa bàn xã Vĩnh Thạnh cũ Từ đường 23/10 - Giáp đường trung tâm xã |
Đất TM-DV đô thị | 2.352.240 | 1.176.120 | 784.080 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Trung tâm xã (cây số 5) - Địa bàn xã Vĩnh Thạnh cũ Từ đường 23/10 - Giáp đường Hương lộ 45 |
Đất TM-DV đô thị | 3.920.400 | 1.960.200 | 980.100 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường tổ 2 Phú Trung 1 - Địa bàn xã Vĩnh Thạnh cũ Từ đường trung tâm xã - Đường 23/10 |
Đất TM-DV đô thị | 2.352.240 | 1.176.120 | 784.080 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường nghĩa trang Vĩnh Thạnh - Địa bàn xã Vĩnh Thạnh cũ Từ Cầu Bè - Miểu Củ Chi - Đường hương lộ 45 |
Đất TM-DV đô thị | 1.960.200 | 980.100 | 490.050 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường tổ 7 Phú Vinh - Địa bàn xã Vĩnh Thạnh cũ Từ đường nghĩa trang Vĩnh Thạnh - Đường Trung tâm Xã |
Đất TM-DV đô thị | 1.881.792 | 940.896 | 627.264 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Cây Sung - Địa bàn xã Vĩnh Thạnh cũ Từ đường Cầu Bè-Miểu Củ Chi - Đường Miếu Bà (thửa 33 tờ bản đồ số 06) |
Đất TM-DV đô thị | 2.352.240 | 1.176.120 | 784.080 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường tổ 6 Phú Thạnh - Địa bàn xã Vĩnh Thạnh cũ Từ đường Miếu Bà - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.881.792 | 940.896 | 627.264 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Miếu Bà - Địa bàn xã Vĩnh Thạnh cũ Từ đường 23/10 - Đường Cây Sung (thửa 82 tờ 24) |
Đất TM-DV đô thị | 2.352.240 | 1.176.120 | 784.080 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Phú Thạnh 3 (vào Bệnh viện giao thông 6) - Địa bàn xã Vĩnh Thạnh cũ Từ đường 23/10 - Giáp Bệnh viện giao thông 6 |
Đất TM-DV đô thị | 2.352.240 | 1.176.120 | 784.080 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường tổ 9 Phú Thạnh - Địa bàn xã Vĩnh Thạnh cũ Từ đường 23/10 - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.881.792 | 940.896 | 627.264 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường tổ 1 Phú Vinh - Địa bàn xã Vĩnh Thạnh cũ Từ Cầu Bè - Miểu Củ Chi - Đường Liên xã Vĩnh Thạnh - Vĩnh Ngọc |
Đất TM-DV đô thị | 2.117.016 | 1.058.508 | 705.672 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Liên xã Vĩnh Thạnh- Vĩnh Ngọc - Địa bàn xã Vĩnh Thạnh cũ Từ Hương lộ 45 - Giáp ranh xã Vĩnh Ngọc |
Đất TM-DV đô thị | 2.352.240 | 1.176.120 | 784.080 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Nhà nghĩa Phú Trung - Địa bàn xã Vĩnh Thạnh cũ Từ đường 23/10 - Đường Phú Trung |
Đất TM-DV đô thị | 2.117.016 | 1.058.508 | 705.672 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường tổ 3 Phú Trung - Địa bàn xã Vĩnh Thạnh cũ Từ đường Phú Trung - Hết Nhà bà Thúy (thửa 64. tờ bản đồ số 22) |
Đất TM-DV đô thị | 2.117.016 | 1.058.508 | 705.672 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường tổ 5. 6 Phú Vinh - Địa bàn xã Vĩnh Thạnh cũ Từ đường nghĩa trang Vĩnh Thạnh - Hết nhà ông Thám (thửa 04. tờ bản đồ số 9) |
Đất TM-DV đô thị | 2.117.016 | 1.058.508 | 705.672 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường tổ 5 Phú Trung - Địa bàn xã Vĩnh Thạnh cũ Từ đường 23/10 - Hết Nhà bà Nhàn (thửa 64 tờ bản đồ 22) |
Đất TM-DV đô thị | 2.117.016 | 1.058.508 | 705.672 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường tổ 3 Phú Trung 2 - Địa bàn xã Vĩnh Thạnh cũ Từ đường Phú Trung - Hết nhà bà Hạnh |
Đất TM-DV đô thị | 2.117.016 | 1.058.508 | 705.672 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Sông Đình - Địa bàn xã Vĩnh Thạnh cũ Ngã 3 đường Tổ 1 Phú Vinh (Gò Cây Sung -Vĩnh Thạnh) - Nhà ông Ngô Văn Tăng (Vĩnh Ngọc) (thửa 423 tờ bản đồ 20) |
Đất TM-DV đô thị | 2.117.016 | 1.058.508 | 705.672 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Liên xã Vĩnh Hiệp- Vĩnh Thạnh-Vĩnh Ngọc - Địa bàn xã Vĩnh Thạnh cũ Từ Cầu Bè Miễu Củ Chi - Giáp ranh xã Vĩnh Ngọc |
Đất TM-DV đô thị | 3.136.320 | 1.568.160 | 784.080 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường thôn Phú Vinh 2 - Địa bàn xã Vĩnh Thạnh cũ Từ ngã tư Lương Định Của (miếu Củ Chi) - Giáp ranh xã Vĩnh Ngọc (khu dân cư Làng Tre) |
Đất TM-DV đô thị | 2.352.240 | 1.176.120 | 784.080 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường giáp thôn Xuân Lạc 1 - Địa bàn xã Vĩnh Thạnh cũ Từ ngã ba Lương Định Của - Giáp ranh xã Vĩnh Ngọc |
Đất TM-DV đô thị | 2.352.240 | 1.176.120 | 784.080 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Phú Thạnh 3 - Địa bàn xã Vĩnh Thạnh cũ Từ đường 23/10 - Giáp ranh xã Vĩnh Hiệp |
Đất TM-DV đô thị | 2.352.240 | 1.176.120 | 784.080 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường bên hông trường Lương Thế Vinh - Địa bàn xã Vĩnh Thạnh cũ Từ đường Trung tâm xâ - Thửa số 43 tờ bản đồ số 3 |
Đất TM-DV đô thị | 2.117.016 | 1.058.508 | 705.672 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Các đường còn lại - Địa bàn xã Vĩnh Thạnh cũ - |
Đất TM-DV đô thị | 1.176.120 | 784.080 | 588.060 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Gò Đu - Diên An - Địa bàn xã Vĩnh Trung cũ Từ ngã ba Gò Đu (thửa 33. tờ 28) - Cầu Cháy - Diên An (thửa 34. tờ 34) |
Đất TM-DV đô thị | 3.528.360 | 1.764.180 | 882.090 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Lương Định Của (Hương lộ 45 cũ) - Địa bàn xã Vĩnh Trung cũ Từ cầu bà Dụng (giáp Vĩnh Thạnh) (thửa 05 tờ bản đồ 21) - Đường 23/10 (cầu ông Bộ) (thửa 50 tờ bản đồ 22) |
Đất TM-DV đô thị | 3.920.400 | 1.960.200 | 980.100 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường thôn Võ Cạnh - Địa bàn xã Vĩnh Trung cũ Từ đường 23/10 (thửa 603 tờ bản đồ 23) - Ngã tư bến Đò (thửa 64 tờ bản đồ 23) |
Đất TM-DV đô thị | 3.920.400 | 1.960.200 | 980.100 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Võ Dõng - Địa bàn xã Vĩnh Trung cũ Từ đường 23/10 (cầu ông Bộ) (thửa 311 tờ bản đồ số 23) - Đường 23/10 (nhà ông Hồ Liến) (thửa 323 tờ bản đồ 23) |
Đất TM-DV đô thị | 3.528.360 | 1.764.180 | 882.090 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Thái Thông - Xuân Sơn - Địa bàn xã Vĩnh Trung cũ Từ đường 23/10 (thửa 204. tờ bản đồ 25) - Cầu Xuân Sơn (thửa 84. tờ bản đồ 30) |
Đất TM-DV đô thị | 3.920.400 | 1.960.200 | 980.100 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Thái Thông - Xuân Sơn - Địa bàn xã Vĩnh Trung cũ Từ Cầu Xuân Sơn - Chắn đường sắt (thửa 33. tờ bản đồ 40) |
Đất TM-DV đô thị | 3.528.360 | 1.764.180 | 882.090 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Thái Thông - Xuân Sơn - Địa bàn xã Vĩnh Trung cũ Từ chắn đường sắt - Cầu Khum Vĩnh Thái |
Đất TM-DV đô thị | 3.136.320 | 1.568.160 | 784.080 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Xuân Sơn - Địa bàn xã Vĩnh Trung cũ Từ Ngã ba Thái Thông-Xuân Sơn (Vườn ươm 1) (thửa 268 tờ bản đồ 30) - Nhà ông Ngô Văn An (thửa 73. tờ bản đồ 38) |
Đất TM-DV đô thị | 3.920.400 | 1.960.200 | 980.100 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Xuân Sơn - Địa bàn xã Vĩnh Trung cũ Từ nhà ông Dương Hợi (thửa 157 tờ bản đồ 38) - Nghĩa trang Hòn Chuông (thửa 545 tờ bản đồ 09) |
Đất TM-DV đô thị | 2.352.240 | 1.176.120 | 784.080 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Xuân Sơn - Địa bàn xã Vĩnh Trung cũ Từ nhà ông Ngô Tân (thửa 130. tờ bản đồ 38) - Vườn ươm 2 (thửa 60. tờ bản đồ 39) |
Đất TM-DV đô thị | 2.352.240 | 1.176.120 | 784.080 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Xóm Gò - Địa bàn xã Vĩnh Trung cũ Từ đường 23/10 (thửa 79 tờ bản đồ 5) - Đường Thái Thông-Xuân Sơn (thửa 9 tờ bản đồ 30) |
Đất TM-DV đô thị | 2.352.240 | 1.176.120 | 784.080 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường tổ 7 - Địa bàn xã Vĩnh Trung cũ Từ đường 23/10 (nhà ông Thừa) (thửa 135 tờ 24) - Chợ Vĩnh Trung (thửa 121 tờ 24) |
Đất TM-DV đô thị | 2.352.240 | 1.176.120 | 784.080 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường tổ 7 - Địa bàn xã Vĩnh Trung cũ Từ đường 23/10 (nhà ông Ngay) (thửa 127 tờ bản đồ 24) - Nhà ông Huỳnh Xuân (thửa 64 tờ bản đồ 24) |
Đất TM-DV đô thị | 2.352.240 | 1.176.120 | 784.080 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường tổ 7 - Địa bàn xã Vĩnh Trung cũ Từ đường 23/10 (chợ Vĩnh Trung) - Đường Lương Định Của (hương lộ 45 cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 1.881.792 | 940.896 | 627.264 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường liên thôn Võ Cạnh-Võ Cang-Võ Dõng - Địa bàn xã Vĩnh Trung cũ Từ đường 23/10 (Chùa Vĩnh Thọ) (thửa 195 tờ bản đồ 24) - Sân vận động địa bàn Vĩnh Trung cũ (thửa 13. tờ bản đồ 30) |
Đất TM-DV đô thị | 2.352.240 | 1.176.120 | 784.080 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Tổ 15 Võ Cang (Đường Trại chăn nuôi) - Địa bàn xã Vĩnh Trung cũ Cầu Xuân Sơn (thửa 84 tờ bản đồ 30) - Đường liên thôn Võ Cạnh-Võ Cang-Võ Dõng (thửa 32. tờ bản đồ 29) |
Đất TM-DV đô thị | 1.881.792 | 940.896 | 627.264 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Tổ 12 Võ Cang - Địa bàn xã Vĩnh Trung cũ Từ nhà bà Phùng Thị Hồng Đơn (thửa 109. tờ bản đồ 20) - Cầu Gỗ-sông Cái (2 nhánh) (thửa 6 tờ bản đồ 20 và thửa 35 tờ bản đồ 19) |
Đất TM-DV đô thị | 1.881.792 | 940.896 | 627.264 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Tổ 4 Võ Dõng - Địa bàn xã Vĩnh Trung cũ Từ đường thôn Võ Dõng (nhà ông Nhiệm) (thửa 295 tờ bản đồ 28) - Đường thôn Võ Dõng (nhà ông Háo) (thửa 275 tờ bản đồ 28) |
Đất TM-DV đô thị | 1.881.792 | 940.896 | 627.264 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Tổ 21 Đồng Nhơn - Địa bàn xã Vĩnh Trung cũ Cầu Khum (nhà Đỗ Công Phong) (thửa 110 tờ bản đồ 42) - Cuối đường (thửa 26 tờ bản đồ 42) |
Đất TM-DV đô thị | 1.881.792 | 940.896 | 627.264 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Tổ 21 Đồng Nhơn - Địa bàn xã Vĩnh Trung cũ Nhà ông Phạm Gàn (thửa 148 tờ bản đồ 41) - Cuối đường (thửa 84 tờ bản đồ 41) |
Đất TM-DV đô thị | 1.881.792 | 940.896 | 627.264 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường thôn Võ Cang - Địa bàn xã Vĩnh Trung cũ Từ đường 23/10 (thửa 125 tờ bản đồ 25) - Nhà Phùng Thị Hồng Đơn (ngã ba) (thửa 109 tờ bản đồ 20) |
Đất TM-DV đô thị | 3.920.400 | 1.960.200 | 980.100 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường dọc bờ kè sông Quán Trường - Địa bàn xã Vĩnh Trung cũ Từ đường Võ Nguyên Giáp - Đường sắt Bắc Nam |
Đất TM-DV đô thị | 1.881.792 | 940.896 | 627.264 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Bà Triệu Thái Nguyên - Thống Nhất |
Đất SX-KD đô thị | 22.738.320 | 9.884.160 | 8.236.800 | 4.118.400 |
| Phường Tây Nha Trang |
Bến Cá Phương Sài - Hương lộ Ngọc Hiệp |
Đất SX-KD đô thị | 12.355.200 | 7.413.120 | 6.177.600 | 3.088.800 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường 2/4 Thống Nhất - Trần Quý Cáp |
Đất SX-KD đô thị | 47.044.800 | 19.768.320 | 16.473.600 | 8.236.800 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường 23/10 Thống Nhất - Cầu Chợ Mới |
Đất SX-KD đô thị | 30.628.130 | 12.972.960 | 10.810.800 | 5.791.500 |
| Phường Tây Nha Trang |
Hải Đức Đường 23/10 - Chùa Hải Đức |
Đất SX-KD đô thị | 8.236.800 | 4.942.080 | 4.118.400 | 2.059.200 |
| Phường Tây Nha Trang |
Hương lộ Ngọc Hiệp Bến Cá - Hết Tịnh xá Ngọc Trang cộng thêm 100m |
Đất SX-KD đô thị | 9.360.000 | 5.616.000 | 4.680.000 | 2.340.000 |
| Phường Tây Nha Trang |
Hương lộ Ngọc Hiệp Từ hết Tịnh xã Ngọc Trang cộng thêm 100m - Hương lộ 45 (Lương Định Của) |
Đất SX-KD đô thị | 7.488.000 | 4.492.800 | 3.744.000 | 1.872.000 |
| Phường Tây Nha Trang |
Lê Thành Phương Ngã Sáu - Trần Quí Cáp |
Đất SX-KD đô thị | 32.670.000 | 13.837.820 | 11.531.520 | 6.177.600 |
| Phường Tây Nha Trang |
Lương Định Của (Hương Lộ 45 địa bàn Ngọc Hiệp cũ) Đường 23/10 - Cầu Bà Vệ |
Đất SX-KD đô thị | 13.899.600 | 8.339.760 | 6.949.800 | 3.474.900 |
| Phường Tây Nha Trang |
Lương Định Của (Hương Lộ 45 địa bàn Ngọc Hiệp cũ) Cầu Bà Vệ - Chắn đường sắt |
Đất SX-KD đô thị | 10.296.000 | 6.177.600 | 5.148.000 | 2.574.000 |
| Phường Tây Nha Trang |
Ngô Sỹ Liên Yersin - Lê Thành Phương |
Đất SX-KD đô thị | 22.738.320 | 9.884.160 | 8.236.800 | 4.118.400 |
| Phường Tây Nha Trang |
Nhân Vị Thủy Xưởng - Hải Đức |
Đất SX-KD đô thị | 5.791.500 | 3.474.900 | 2.895.750 | 1.621.620 |
| Phường Tây Nha Trang |
Phật Học Nhà số 328 Thống Nhất - Nhà số 20 đường 23/10 |
Đất SX-KD đô thị | 5.791.500 | 3.474.900 | 2.895.750 | 1.621.620 |
| Phường Tây Nha Trang |
Phan Đình Giót Trần Quý Cáp - Bến Cá |
Đất SX-KD đô thị | 9.266.400 | 5.559.840 | 4.633.200 | 2.316.600 |
| Phường Tây Nha Trang |
Phương Sài Trần Quí Cáp - Hết Chợ Phương Sơn và hết thửa đất số 103 tờ bản đồ 3 (356 599- 3-(9)) thuộc địa bàn Phương Sài cũ |
Đất SX-KD đô thị | 15.444.000 | 9.266.400 | 7.722.000 | 3.861.000 |
| Phường Tây Nha Trang |
Phương Sài Tiếp theo - Thủy Xưởng |
Đất SX-KD đô thị | 10.296.000 | 6.177.600 | 5.148.000 | 2.574.000 |
| Phường Tây Nha Trang |
Thống Nhất Phan Bội Châu - Tô Vĩnh Diện |
Đất SX-KD đô thị | 40.837.500 | 17.297.280 | 14.414.400 | 7.722.000 |
| Phường Tây Nha Trang |
Thống Nhất Tô Vĩnh Diện - Trần Đường |
Đất SX-KD đô thị | 36.753.750 | 15.567.550 | 12.972.960 | 6.949.800 |
| Phường Tây Nha Trang |
Thống Nhất Trần Đường - Đường 23/10 |
Đất SX-KD đô thị | 32.670.000 | 13.837.820 | 11.531.520 | 6.177.600 |
| Phường Tây Nha Trang |
Thủy Xưởng Đường 23/10 - Phương Sài |
Đất SX-KD đô thị | 13.899.600 | 8.339.760 | 6.949.800 | 3.474.900 |
| Phường Tây Nha Trang |
Tô Vĩnh Diện Trần Quí Cáp - Yersin |
Đất SX-KD đô thị | 25.580.610 | 11.119.680 | 9.266.400 | 4.633.200 |
| Phường Tây Nha Trang |
Trần Đường Thống Nhất - Thái Nguyên |
Đất SX-KD đô thị | 15.444.000 | 9.266.400 | 7.722.000 | 3.861.000 |
| Phường Tây Nha Trang |
Võ Văn Ký Thái Nguyên - Thống Nhất |
Đất SX-KD đô thị | 15.444.000 | 9.266.400 | 7.722.000 | 3.861.000 |
| Phường Tây Nha Trang |
Khu dân cư Ngọc Sơn Đường Quy hoạch rộng từ 10m đến 13m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.474.900 | 2.084.940 | 1.737.450 | 1.389.960 |
| Phường Tây Nha Trang |
Khu dân cư Ngọc Sơn Đường Quy hoạch rộng trên 13m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.861.000 | 2.316.600 | 1.930.500 | 1.544.400 |
| Phường Tây Nha Trang |
Khu dân cư. tái định cư Ngọc Hiệp Đường quy hoạch rộng 20m - |
Đất SX-KD đô thị | 9.266.400 | 5.559.840 | 4.633.200 | 2.316.600 |
| Phường Tây Nha Trang |
Khu dân cư. tái định cư Ngọc Hiệp Đường quy hoạch rộng 16m - |
Đất SX-KD đô thị | 8.236.800 | 4.942.080 | 4.118.400 | 2.059.200 |
| Phường Tây Nha Trang |
Khu dân cư. tái định cư Ngọc Hiệp Đường quy hoạch rộng 13m - |
Đất SX-KD đô thị | 7.722.000 | 4.633.200 | 3.861.000 | 2.162.160 |
| Phường Tây Nha Trang |
Khu dân cư. tái định cư Ngọc Hiệp Đường quy hoạch rộng 10m - |
Đất SX-KD đô thị | 6.435.000 | 3.861.000 | 3.217.500 | 1.801.800 |
| Phường Tây Nha Trang |
Khu dân cư. tái định cư Ngọc Hiệp Đường quy hoạch rộng 5m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.861.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường QH 21 m - Khu đô thị Vĩnh Điềm Trung (địa bàn Vĩnh Hiệp cũ. địa bàn Vĩnh Ngọc cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 15.681.600 | 9.408.960 | 7.840.800 | 3.920.400 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Trần Hữu Duyệt (đường A1) - Khu đô thị Vĩnh Điềm Trung (địa bàn Vĩnh Hiệp cũ. địa bàn Vĩnh Ngọc cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 15.681.600 | 9.408.960 | 7.840.800 | 3.920.400 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Hoàng Cầm (đường A2) - Khu đô thị Vĩnh Điềm Trung (địa bàn Vĩnh Hiệp cũ. địa bàn Vĩnh Ngọc cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 15.681.600 | 9.408.960 | 7.840.800 | 3.920.400 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường 19/5 (QH rộng 30m) - Khu đô thị Vĩnh Điềm Trung (địa bàn Vĩnh Hiệp cũ. địa bàn Vĩnh Ngọc cũ) Đường Gò Cây Sung - Đường 23 tháng 10 |
Đất SX-KD đô thị | 13.068.000 | 7.840.800 | 6.534.000 | 3.267.000 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường còn lại (QH rộng 10m đến 20m) - Khu đô thị Vĩnh Điềm Trung (địa bàn Vĩnh Hiệp cũ. địa bàn Vĩnh Ngọc cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 11.325.600 | 6.795.360 | 5.662.800 | 2.831.400 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Đỗ Văn Đức - Khu đô thị Vĩnh Điềm Trung (địa bàn Vĩnh Hiệp cũ. địa bàn Vĩnh Ngọc cũ) Đường Trần Quý Hai - Đường Trần Quý Hai |
Đất SX-KD đô thị | 11.325.600 | 6.795.360 | 5.662.800 | 2.831.400 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Đàm Quang Trung - Khu đô thị Vĩnh Điềm Trung (địa bàn Vĩnh Hiệp cũ. địa bàn Vĩnh Ngọc cũ) Đường 19 tháng 5 - Khu dân cư |
Đất SX-KD đô thị | 11.325.600 | 6.795.360 | 5.662.800 | 2.831.400 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Đặng Vũ Hiệp - Khu đô thị Vĩnh Điềm Trung (địa bàn Vĩnh Hiệp cũ. địa bàn Vĩnh Ngọc cũ) Đường Trần Hữu Duyệt - Đường Nguyễn Bá Phát |
Đất SX-KD đô thị | 11.325.600 | 6.795.360 | 5.662.800 | 2.831.400 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Quy hoạch rộng 9.5m - Khu đô thị Vĩnh Điềm Trung (địa bàn Vĩnh Hiệp cũ. địa bàn Vĩnh Ngọc cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 8.167.500 | 4.900.500 | 4.083.750 | 2.286.900 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Đinh Văn Tuy - Khu đô thị Vĩnh Điềm Trung (địa bàn Vĩnh Hiệp cũ. địa bàn Vĩnh Ngọc cũ) Đường Hoàng Cầm - Đường C3 |
Đất SX-KD đô thị | 8.167.500 | 4.900.500 | 4.083.750 | 2.286.900 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Nguyễn Trung Hoài - Khu đô thị Vĩnh Điềm Trung (địa bàn Vĩnh Hiệp cũ. địa bàn Vĩnh Ngọc cũ) Đường Hoàng Cầm - Đường Nguyễn Hữu Duyệt |
Đất SX-KD đô thị | 8.167.500 | 4.900.500 | 4.083.750 | 2.286.900 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Trần Văn Hai (A3) - Khu đô thị Vĩnh Điềm Trung (địa bàn Vĩnh Hiệp cũ. địa bàn Vĩnh Ngọc cũ) Đường 23/10 - Đường Đỗ Văn Đức |
Đất SX-KD đô thị | 8.167.500 | 4.900.500 | 4.083.750 | 2.286.900 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Nguyễn Hữu Xuyến - Khu đô thị Vĩnh Điềm Trung (địa bàn Vĩnh Hiệp cũ. địa bàn Vĩnh Ngọc cũ) Đường 19 tháng 5 - Đường C1 |
Đất SX-KD đô thị | 8.167.500 | 4.900.500 | 4.083.750 | 2.286.900 |
| Phường Tây Nha Trang |
Khu tái định cư thuộc dự án Khu đô thị mới Phúc Khánh 1 (địa bàn Vĩnh Trung cũ) Đường quy hoạch 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 6.534.000 | 3.920.400 | 3.267.000 | 1.633.500 |
| Phường Tây Nha Trang |
Khu tái định cư thuộc dự án Khu đô thị mới Phúc Khánh 1 (địa bàn Vĩnh Trung cũ) Đường quy hoạch 16m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.445.000 | 3.267.000 | 2.722.500 | 1.524.600 |
| Phường Tây Nha Trang |
Khu tái định cư thuộc dự án Khu đô thị mới Phúc Khánh 1 (địa bàn Vĩnh Trung cũ) Đường quy hoạch 13m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.267.000 | 1.960.200 | 1.633.500 | 1.306.800 |
| Phường Tây Nha Trang |
Khu tái định cư Vĩnh Trung - Vĩnh Thái Đường QH 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 7.187.400 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Khu tái định cư Vĩnh Trung - Vĩnh Thái Đường QH 20m - |
Đất SX-KD đô thị | 6.567.660 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Khu tái định cư Vĩnh Trung - Vĩnh Thái Đường QH 16m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.456.880 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Khu tái định cư Vĩnh Trung - Vĩnh Thái Đường QH 14m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.404.080 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Khu tái định cư Vĩnh Trung - Vĩnh Thái Đường QH 13m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.404.080 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Khu tái định cư Vĩnh Trung - Vĩnh Thái Đường QH 8m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.593.468 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường QH rộng 10m đến 13m - Khu dân cư Phú Nông - |
Đất SX-KD đô thị | 1.568.160 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Nguyễn Bá Phát - Khu dân cư Phú Nông Đường Phú Nông - Nhà Dân |
Đất SX-KD đô thị | 1.568.160 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường 23/10 qua các địa bàn của thành phố Nha Trang cũ Từ Cầu Chợ Mới - Đường Trần Hữu Duyệt thuộc Khu đô thị Vĩnh Điềm Trung |
Đất SX-KD đô thị | 8.382.528 | 4.191.264 | 2.514.758 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường 23/10 qua các địa bàn của thành phố Nha Trang cũ Tiếp theo - Cầu Dứa |
Đất SX-KD đô thị | 11.975.040 | 5.987.520 | 3.592.512 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường 23/10 qua các địa bàn của thành phố Nha Trang cũ Từ Cầu Dứa - Cầu Ông Bộ |
Đất SX-KD đô thị | 9.979.200 | 4.989.600 | 2.993.760 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đại lộ Võ Nguyên Giáp Đoạn từ Cầu sông Quán trường - Tiếp giáp huyện Diên Khánh |
Đất SX-KD đô thị | 9.979.200 | 4.989.600 | 2.993.760 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Liên xã Vĩnh Hiệp - Vĩnh Ngọc (đường Gò Găng) - Địa bàn xã Vĩnh Hiệp cũ Từ đường 19/5 khu Vĩnh Điềm Trung - Thôn Phú Nông (Nhà ông Phạm Văn Nhân. thửa 5 tờ bản đồ số 1) |
Đất SX-KD đô thị | 3.920.400 | 1.960.200 | 980.100 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Cầu Dứa Phú Nông (đường liên xã Vĩnh Hiệp - Vĩnh Ngọc) - Địa bàn xã Vĩnh Hiệp cũ Từ đường 23/10 (giáp ngã 3 cầu Dứa) - Giáp thôn Phú Nông - Vĩnh Ngọc |
Đất SX-KD đô thị | 4.247.100 | 2.123.550 | 1.061.775 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Liên xã Vĩnh Hiệp - Vĩnh Thái - Địa bàn xã Vĩnh Hiệp cũ Từ đường 23/10 - Chắn đường sắt Vĩnh Châu |
Đất SX-KD đô thị | 3.920.400 | 1.960.200 | 980.100 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Liên xã Vĩnh Hiệp - Vĩnh Thái - Địa bàn xã Vĩnh Hiệp cũ Từ chắn đường sắt Vĩnh Châu - Cầu Dài - Vĩnh Thái |
Đất SX-KD đô thị | 3.593.700 | 1.796.850 | 898.425 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Cầu Ké - Địa bàn xã Vĩnh Hiệp cũ Từ đường 23/10 - Giáp Ngã ba nhà ông Phạm An (thửa 74. tờ bản đồ số 13) |
Đất SX-KD đô thị | 2.352.240 | 1.176.120 | 784.080 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Cầu Ké - Địa bàn xã Vĩnh Hiệp cũ Từ giáp Ngã ba nhà ông Phạm An (thửa 74. tờ bản đồ số 13) - Giáp thôn Đồng Nhơn. địa bàn Vĩnh Trung cũ |
Đất SX-KD đô thị | 1.568.160 | 784.080 | 522.720 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường ga Phú Vinh - Địa bàn xã Vĩnh Hiệp cũ Từ bệnh viện giao thông - Giáp Cầu Móng (thửa 143 tờ bản đồ số 14) |
Đất SX-KD đô thị | 1.764.180 | 882.090 | 588.060 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường vào UB xã (tổ 7) - Địa bàn xã Vĩnh Hiệp cũ Từ đường 23/10 - Giáp đường sắt |
Đất SX-KD đô thị | 2.352.240 | 1.176.120 | 784.080 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Tổ 16 thôn Vĩnh Điềm Thượng - Địa bàn xã Vĩnh Hiệp cũ Từ đường 23/10 - Giáp ngã ba nhà ông Nguyễn Tấn Lý (thửa 159 tờ bản đồ số 4) |
Đất SX-KD đô thị | 1.960.200 | 980.100 | 653.400 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Tổ 18 thôn Vĩnh Điềm Thượng - Địa bàn xã Vĩnh Hiệp cũ Từ đường 23/10 - Giáp sông Quán Trường (thửa 59 tờ bản đồ số 24) |
Đất SX-KD đô thị | 1.568.160 | 784.080 | 522.720 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Vĩnh Hiệp-Vĩnh Trung - Địa bàn xã Vĩnh Hiệp cũ Từ chắn đường sắt - Vườn ươm 1 Vĩnh Hiệp (thửa 40 tờ bản đồ 11) |
Đất SX-KD đô thị | 2.352.240 | 1.176.120 | 784.080 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Cầu Dứa cũ - Địa bàn xã Vĩnh Hiệp cũ Từ Cầu Dứa cũ (thửa 73 tờ bản đồ số 17) - Giáp chợ Vĩnh Hiệp (thửa 39 tờ bản đồ số 16) |
Đất SX-KD đô thị | 3.920.400 | 1.960.200 | 980.100 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường giáp ranh Vĩnh Thái Vĩnh Hiệp - Địa bàn xã Vĩnh Hiệp cũ Từ cầu Dài (giáp nhà ông Lê Hùng Dũng) (thửa 261 tờ 16) - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.960.200 | 980.100 | 653.400 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Tổ 6 (thôn Vĩnh Điềm Trung) - Địa bàn xã Vĩnh Hiệp cũ Từ đường 23/10 (nhà ông Trần Văn Hoàng. thửa 128 tờ bản đồ 07) - Nhà hàng Tân Cảnh (thửa số 01. tờ bản đồ 07) |
Đất SX-KD đô thị | 1.568.160 | 784.080 | 522.720 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Tổ 17 (thôn Vĩnh Điềm Thượng) - Địa bàn xã Vĩnh Hiệp cũ Đường 23/10 - Nhà ông Sào (thửa số 10 và 16 tờ bản đồ số 09) |
Đất SX-KD đô thị | 1.568.160 | 784.080 | 522.720 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Tổ 5 (thôn Vĩnh Điềm Trung) - Địa bàn xã Vĩnh Hiệp cũ Đường 23/10 - Nhà ông Khải (thửa 74 tờ bản đồ số 8) |
Đất SX-KD đô thị | 1.568.160 | 784.080 | 522.720 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường đập Cầu Dứa - Địa bàn xã Vĩnh Hiệp cũ Nhà hàng Hoàng Lan (thửa 111 tờ bản đồ số 17) - Quanh nhà văn hóa xã |
Đất SX-KD đô thị | 1.078.110 | 718.740 | 539.055 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường đập Cầu Dứa - Địa bàn xã Vĩnh Hiệp cũ Nhà hàng Hoàng Lan - Nhà ông Lợi (thửa 199 tờ bản đồ số 17) |
Đất SX-KD đô thị | 1.078.110 | 718.740 | 539.055 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Tổ 11 và Tổ 12 (thôn Vĩnh Điềm Thượng) - Địa bàn xã Vĩnh Hiệp cũ Nhà gác chắn đường sắt - Các điểm rẻ cuối nhà ông Anh (thửa 25 tờ 15) |
Đất SX-KD đô thị | 1.078.110 | 718.740 | 539.055 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Tổ 11 và Tổ 12 (thôn Vĩnh Điềm Thượng) - Địa bàn xã Vĩnh Hiệp cũ Đường Tổ 13 (thôn Vĩnh Điềm Thượng) (Đường gom đường sắt) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.078.110 | 718.740 | 539.055 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Tổ 13 (thôn Vĩnh Điềm Thượng) - Địa bàn xã Vĩnh Hiệp cũ Từ ngã rẽ Vĩnh Trung (thửa 408 tờ 14) - Cuối đường (thửa 204 tờ 14) |
Đất SX-KD đô thị | 1.078.110 | 718.740 | 539.055 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường dọc bờ kè sông Quán Trường - Địa bàn xã Vĩnh Hiệp cũ Từ đường Võ Nguyên Giáp - Đường sắt Bắc Nam |
Đất SX-KD đô thị | 1.568.160 | 784.080 | 522.720 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường quy hoạch rộng 13m - Khu tái định cư Vĩnh Hiệp cũ và Vĩnh Trung cũ - |
Đất SX-KD đô thị | 1.411.344 | 705.672 | 470.448 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Các đường còn lại - Khu tái định cư Vĩnh Hiệp cũ và Vĩnh Trung cũ - |
Đất SX-KD đô thị | 980.100 | 653.400 | 490.050 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Trần Đức Thông - Khu tái định cư Vĩnh Hiệp cũ và Vĩnh Trung cũ Đường Liên Thôn - Kè sông Tắc |
Đất SX-KD đô thị | 1.411.344 | 705.672 | 470.448 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Trần Văn Phương - Khu tái định cư Vĩnh Hiệp cũ và Vĩnh Trung cũ Đường Trần Đức Thông - Kè sông Tắc |
Đất SX-KD đô thị | 1.411.344 | 705.672 | 470.448 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường D30 kết nối đường 23/10 với đường Võ Nguyên Giáp - Khu tái định cư Vĩnh Hiệp cũ và Vĩnh Trung cũ - |
Đất SX-KD đô thị | 6.534.000 | 3.267.000 | 1.633.500 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường giáp ranh khu dân cư thôn Vĩnh Châu (Gò Cát) với khu đô thị Mỹ Gia (xã Vĩnh Hiệp) - Khu tái định cư Vĩnh Hiệp cũ và Vĩnh Trung cũ - |
Đất SX-KD đô thị | 1.568.160 | 784.080 | 522.720 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường tổ 8 thôn Vĩnh Châu - Khu tái định cư Vĩnh Hiệp cũ và Vĩnh Trung cũ Từ giáp đường Vĩnh Hiệp - Vĩnh Thái (thửa 167 tờ bản đồ 16) - Nhà ông Võ Xuân Lộc (thửa 414 tờ bản đồ 17) |
Đất SX-KD đô thị | 980.100 | 653.400 | 490.050 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường tổ 9 thôn Vĩnh Châu - Khu tái định cư Vĩnh Hiệp cũ và Vĩnh Trung cũ Điểm đầu giáp đường liên xã Vĩnh Hiệp Vĩnh Thái (thửa 204) - Điểm cuối giáp thửa 51 tờ bản đồ |
Đất SX-KD đô thị | 980.100 | 653.400 | 490.050 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường tổ 14 thôn Vĩnh Điềm Thượng - nhánh 1 - Khu tái định cư Vĩnh Hiệp cũ và Vĩnh Trung cũ Từ giáp ngã 3 nhà ông Phạm An - Nhà ông Phan Văn Sơn (thửa 173 tờ bản đồ 13) |
Đất SX-KD đô thị | 980.100 | 653.400 | 490.050 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường tổ 14 thôn Vĩnh Điềm Thượng - nhánh 2 - Khu tái định cư Vĩnh Hiệp cũ và Vĩnh Trung cũ Từ nhà ông Phạm Công Hậu (thửa 22 tờ bản đồ 21) - Giáp cầu Phú Vinh |
Đất SX-KD đô thị | 980.100 | 653.400 | 490.050 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Lương Định Của (Hương lộ 45 cũ) - Địa bàn xã Vĩnh Ngọc cũ Từ Chắn đường sắt Ngọc Hiệp - Cầu Bến Ma |
Đất SX-KD đô thị | 3.920.400 | 1.960.200 | 980.100 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Liên xã Vĩnh Ngọc- Vĩnh Hiệp (Đường Gò Cây Sung. Đường liên thôn Phú Điềm Trung-Phú Nông cũ) - Địa bàn xã Vĩnh Ngọc cũ Từ giáp ranh xã Vĩnh Hiệp (đường Gò Găng) - Đường Cầu Dứa Phú Nông |
Đất SX-KD đô thị | 3.267.000 | 1.633.500 | 816.750 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Liên xã Vĩnh Ngọc- Vĩnh Hiệp (Đường Gò Cây Sung. Đường liên thôn Phú Điềm Trung-Phú Nông cũ) - Địa bàn xã Vĩnh Ngọc cũ Từ đường Cầu Dứa Phú Nông - Giáp ranh xã Vĩnh Thạnh |
Đất SX-KD đô thị | 2.613.600 | 1.306.800 | 653.400 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Cầu Dứa Phú Nông (đường Liên xã Vĩnh Ngọc - Vĩnh Hiệp) - Địa bàn xã Vĩnh Ngọc cũ Từ đường Lương Định Của - Giáp ranh xã Vĩnh Hiệp |
Đất SX-KD đô thị | 3.920.400 | 1.960.200 | 980.100 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Phú Nông - Địa bàn xã Vĩnh Ngọc cũ Từ đường Lương Định Của - Đường Cầu Dứa Phú Nông |
Đất SX-KD đô thị | 3.267.000 | 1.633.500 | 816.750 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường thôn Hòn Nghề - Địa bàn xã Vĩnh Ngọc cũ Từ đường Nguyễn Xiển - Ngã 3 đường khu QH 1 |
Đất SX-KD đô thị | 3.267.000 | 1.633.500 | 816.750 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường thôn Hòn Nghề - Địa bàn xã Vĩnh Ngọc cũ Từ ngã 3 đường khu QH 1 - Đá chồng Hòn Nghề |
Đất SX-KD đô thị | 2.613.600 | 1.306.800 | 653.400 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường thôn Hòn Nghề - Địa bàn xã Vĩnh Ngọc cũ Từ Đá Chồng Hòn Nghề - Cầu Gỗ Vĩnh Ngọc |
Đất SX-KD đô thị | 1.960.200 | 980.100 | 653.400 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường thôn Xuân Lạc 1 - Địa bàn xã Vĩnh Ngọc cũ Từ Hương lộ 45 - Ngã ba chùa Liên Hoa |
Đất SX-KD đô thị | 3.267.000 | 1.633.500 | 816.750 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường thôn Xuân Lạc 1 - Địa bàn xã Vĩnh Ngọc cũ Từ ngã ba chùa Liên Hoa - Giáp đường Xuân Lạc 1+2 (trung tâm văn hóa thể dục thể thao xã) |
Đất SX-KD đô thị | 2.613.600 | 1.306.800 | 653.400 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Xuân Lạc 1+2 - Địa bàn xã Vĩnh Ngọc cũ Từ đường Lương Định Của - Ngã ba Trung tâm văn hóa thể dục thể thao xã |
Đất SX-KD đô thị | 2.613.600 | 1.306.800 | 653.400 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Xuân Lạc 1+2 - Địa bàn xã Vĩnh Ngọc cũ Từ ngã ba Trung tâm văn hóa thể dục thể thao xã - Giáp ranh khu du lịch Làng Tre |
Đất SX-KD đô thị | 1.960.200 | 980.100 | 653.400 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường đi Nghĩa Trang - Địa bàn xã Vĩnh Ngọc cũ Từ đường khu QH 1 - Nghĩa trang Hòn Nghề |
Đất SX-KD đô thị | 1.960.200 | 980.100 | 653.400 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Gò Bà Đỡ - Địa bàn xã Vĩnh Ngọc cũ Từ chắn đường sắt Ngọc Hiệp (Nguyễn Khuyến) - Cầu gỗ Vĩnh Ngọc |
Đất SX-KD đô thị | 1.960.200 | 980.100 | 653.400 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường bên hông chùa Liên Hoa (đường sông Cái) - Địa bàn xã Vĩnh Ngọc cũ Từ đường Xuân Lạc 1 - Giáp đường Xuân Lạc 1+2 |
Đất SX-KD đô thị | 1.960.200 | 980.100 | 653.400 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường lên bờ kè - Địa bàn xã Vĩnh Ngọc cũ Từ ngã ba chùa Liên Hoa - Giáp khu du lịch Làng Tre |
Đất SX-KD đô thị | 1.960.200 | 980.100 | 653.400 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường liên xã Vĩnh Hiệp - Vĩnh Thạnh-Vĩnh Ngọc (chùa Như Ý) - Địa bàn xã Vĩnh Ngọc cũ Từ đường Cầu Dứa Phú Nông - Giáp cổng angten truyền hình KTV |
Đất SX-KD đô thị | 2.352.240 | 1.176.120 | 784.080 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường liên xã Vĩnh Hiệp - Vĩnh Thạnh-Vĩnh Ngọc (chùa Như Ý) - Địa bàn xã Vĩnh Ngọc cũ Từ sau cổng angten truyền hình KTV - Giáp ranh xã Vĩnh Thạnh |
Đất SX-KD đô thị | 1.960.200 | 980.100 | 653.400 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường đi Truông Mít - Địa bàn xã Vĩnh Ngọc cũ Từ ngã 3 trường mẫu giáo Xuân Ngọc - Giáp đường đi nghĩa trang |
Đất SX-KD đô thị | 1.568.160 | 784.080 | 522.720 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường cầu Bến Miểu - Địa bàn xã Vĩnh Ngọc cũ Chắn đường sắt Nguyễn Khuyến - Giáp đường thôn Hòn Nghê (nhà ông Huỳnh Văn Lịnh) |
Đất SX-KD đô thị | 2.613.600 | 1.306.800 | 653.400 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Xóm Chiếu - Địa bàn xã Vĩnh Ngọc cũ Từ đường Lương Định Của - Giáp đường liên xã Vĩnh Ngọc - Vĩnh Hiệp |
Đất SX-KD đô thị | 1.960.200 | 980.100 | 653.400 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Trạm điện Hòn Nghề 2 - Địa bàn xã Vĩnh Ngọc cũ Từ đường thôn Hòn Nghề - Giáp ranh đường đi nghĩa trang |
Đất SX-KD đô thị | 1.568.160 | 784.080 | 522.720 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường sân phơi Hòn Nghề 2 - Địa bàn xã Vĩnh Ngọc cũ Từ đường Trạm điện Hòn Nghề 2 - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.568.160 | 784.080 | 522.720 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Nguyễn Mậu Tài - Địa bàn xã Vĩnh Ngọc cũ Từ Nguyễn Xiển - Ký túc xá Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương |
Đất SX-KD đô thị | 3.267.000 | 1.633.500 | 816.750 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Mạng đường từ đường Bờ Kè đến đường Xuân Lạc 1+2 và các tuyến đường ngang. đường chữ U thông thương với nhau - Địa bàn xã Vĩnh Ngọc cũ - |
Đất SX-KD đô thị | 1.323.135 | 882.090 | 661.568 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Mạng đường từ đường Xuân Lạc 1 đến đường Xuân Lạc 1+2 và các tuyến đường ngang. đường chữ U thông thương với nhau - Địa bàn xã Vĩnh Ngọc cũ - |
Đất SX-KD đô thị | 1.323.135 | 882.090 | 661.568 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Mạng đường từ đường Lương Định Của đến đường Xuân Lạc 1+2 và các tuyến đường ngang. đường hình chữ U thông thương với nhau - Địa bàn xã Vĩnh Ngọc cũ - |
Đất SX-KD đô thị | 1.568.160 | 784.080 | 522.720 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Mạng đường từ đường Lương Định Của đến đường cầu Dứa - Phú Nông và các tuyến đường ngang. đường hình chữ U thông thương với nhau - Địa bàn xã Vĩnh Ngọc cũ - |
Đất SX-KD đô thị | 1.568.160 | 784.080 | 522.720 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Mạng đường từ đường Lương Định Của đến đường Xóm Chiếu và các tuyến đường ngang. đường hình chữ U thông thương với nhau - Địa bàn xã Vĩnh Ngọc cũ - |
Đất SX-KD đô thị | 1.568.160 | 784.080 | 522.720 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Mạng đường từ đường thôn Hòn Nghề đến đường Gò Bà Đỡ và các tuyến đường ngang. đường hình chữ U thông thương với nhau - Địa bàn xã Vĩnh Ngọc cũ - |
Đất SX-KD đô thị | 1.323.135 | 882.090 | 661.568 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Các đường còn lại - Địa bàn xã Vĩnh Ngọc cũ - |
Đất SX-KD đô thị | 980.100 | 653.400 | 490.050 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Cầu Bè - Miểu Củ Chi - Địa bàn xã Vĩnh Thạnh cũ Từ đường 23/10 - Đường Hương lộ 45 |
Đất SX-KD đô thị | 2.940.300 | 1.470.150 | 735.075 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Hương Lộ 45 - Địa bàn xã Vĩnh Thạnh cũ Từ cầu Bến Ma - Ngã ba đường Trung tâm xã |
Đất SX-KD đô thị | 2.940.300 | 1.470.150 | 735.075 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Hương Lộ 45 - Địa bàn xã Vĩnh Thạnh cũ Từ ngã ba đường Trung tâm xã - Giáp ranh xã Vĩnh Trung |
Đất SX-KD đô thị | 2.352.240 | 1.176.120 | 588.060 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Cây Gáo - Địa bàn xã Vĩnh Thạnh cũ Từ đường trung tâm xã - Đường Miếu Bà |
Đất SX-KD đô thị | 1.764.180 | 882.090 | 588.060 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường đi cầu Vĩnh Phương - Địa bàn xã Vĩnh Thạnh cũ Từ đường Hương lộ 45 - Cầu Vĩnh Phương |
Đất SX-KD đô thị | 2.352.240 | 1.176.120 | 588.060 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Phú Bình - Địa bàn xã Vĩnh Thạnh cũ Từ ngã ba trung tâm xã - Đường Hương lộ 45 |
Đất SX-KD đô thị | 1.764.180 | 882.090 | 588.060 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Phú Trung - Địa bàn xã Vĩnh Thạnh cũ Từ đường 23/10 - Giáp đường trung tâm xã |
Đất SX-KD đô thị | 1.764.180 | 882.090 | 588.060 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Trung tâm xã (cây số 5) - Địa bàn xã Vĩnh Thạnh cũ Từ đường 23/10 - Giáp đường Hương lộ 45 |
Đất SX-KD đô thị | 2.940.300 | 1.470.150 | 735.075 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường tổ 2 Phú Trung 1 - Địa bàn xã Vĩnh Thạnh cũ Từ đường trung tâm xã - Đường 23/10 |
Đất SX-KD đô thị | 1.764.180 | 882.090 | 588.060 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường nghĩa trang Vĩnh Thạnh - Địa bàn xã Vĩnh Thạnh cũ Từ Cầu Bè - Miểu Củ Chi - Đường hương lộ 45 |
Đất SX-KD đô thị | 1.470.150 | 735.075 | 367.538 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường tổ 7 Phú Vinh - Địa bàn xã Vĩnh Thạnh cũ Từ đường nghĩa trang Vĩnh Thạnh - Đường Trung tâm Xã |
Đất SX-KD đô thị | 1.411.344 | 705.672 | 470.448 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Cây Sung - Địa bàn xã Vĩnh Thạnh cũ Từ đường Cầu Bè-Miểu Củ Chi - Đường Miếu Bà (thửa 33 tờ bản đồ số 06) |
Đất SX-KD đô thị | 1.764.180 | 882.090 | 588.060 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường tổ 6 Phú Thạnh - Địa bàn xã Vĩnh Thạnh cũ Từ đường Miếu Bà - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.411.344 | 705.672 | 470.448 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Miếu Bà - Địa bàn xã Vĩnh Thạnh cũ Từ đường 23/10 - Đường Cây Sung (thửa 82 tờ 24) |
Đất SX-KD đô thị | 1.764.180 | 882.090 | 588.060 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Phú Thạnh 3 (vào Bệnh viện giao thông 6) - Địa bàn xã Vĩnh Thạnh cũ Từ đường 23/10 - Giáp Bệnh viện giao thông 6 |
Đất SX-KD đô thị | 1.764.180 | 882.090 | 588.060 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường tổ 9 Phú Thạnh - Địa bàn xã Vĩnh Thạnh cũ Từ đường 23/10 - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.411.344 | 705.672 | 470.448 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường tổ 1 Phú Vinh - Địa bàn xã Vĩnh Thạnh cũ Từ Cầu Bè - Miểu Củ Chi - Đường Liên xã Vĩnh Thạnh - Vĩnh Ngọc |
Đất SX-KD đô thị | 1.587.762 | 793.881 | 529.254 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Liên xã Vĩnh Thạnh- Vĩnh Ngọc - Địa bàn xã Vĩnh Thạnh cũ Từ Hương lộ 45 - Giáp ranh xã Vĩnh Ngọc |
Đất SX-KD đô thị | 1.764.180 | 882.090 | 588.060 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Nhà nghĩa Phú Trung - Địa bàn xã Vĩnh Thạnh cũ Từ đường 23/10 - Đường Phú Trung |
Đất SX-KD đô thị | 1.587.762 | 793.881 | 529.254 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường tổ 3 Phú Trung - Địa bàn xã Vĩnh Thạnh cũ Từ đường Phú Trung - Hết Nhà bà Thúy (thửa 64. tờ bản đồ số 22) |
Đất SX-KD đô thị | 1.587.762 | 793.881 | 529.254 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường tổ 5. 6 Phú Vinh - Địa bàn xã Vĩnh Thạnh cũ Từ đường nghĩa trang Vĩnh Thạnh - Hết nhà ông Thám (thửa 04. tờ bản đồ số 9) |
Đất SX-KD đô thị | 1.587.762 | 793.881 | 529.254 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường tổ 5 Phú Trung - Địa bàn xã Vĩnh Thạnh cũ Từ đường 23/10 - Hết Nhà bà Nhàn (thửa 64 tờ bản đồ 22) |
Đất SX-KD đô thị | 1.587.762 | 793.881 | 529.254 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường tổ 3 Phú Trung 2 - Địa bàn xã Vĩnh Thạnh cũ Từ đường Phú Trung - Hết nhà bà Hạnh |
Đất SX-KD đô thị | 1.587.762 | 793.881 | 529.254 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Sông Đình - Địa bàn xã Vĩnh Thạnh cũ Ngã 3 đường Tổ 1 Phú Vinh (Gò Cây Sung -Vĩnh Thạnh) - Nhà ông Ngô Văn Tăng (Vĩnh Ngọc) (thửa 423 tờ bản đồ 20) |
Đất SX-KD đô thị | 1.587.762 | 793.881 | 529.254 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Liên xã Vĩnh Hiệp- Vĩnh Thạnh-Vĩnh Ngọc - Địa bàn xã Vĩnh Thạnh cũ Từ Cầu Bè Miễu Củ Chi - Giáp ranh xã Vĩnh Ngọc |
Đất SX-KD đô thị | 2.352.240 | 1.176.120 | 588.060 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường thôn Phú Vinh 2 - Địa bàn xã Vĩnh Thạnh cũ Từ ngã tư Lương Định Của (miếu Củ Chi) - Giáp ranh xã Vĩnh Ngọc (khu dân cư Làng Tre) |
Đất SX-KD đô thị | 1.764.180 | 882.090 | 588.060 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường giáp thôn Xuân Lạc 1 - Địa bàn xã Vĩnh Thạnh cũ Từ ngã ba Lương Định Của - Giáp ranh xã Vĩnh Ngọc |
Đất SX-KD đô thị | 1.764.180 | 882.090 | 588.060 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Phú Thạnh 3 - Địa bàn xã Vĩnh Thạnh cũ Từ đường 23/10 - Giáp ranh xã Vĩnh Hiệp |
Đất SX-KD đô thị | 1.764.180 | 882.090 | 588.060 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường bên hông trường Lương Thế Vinh - Địa bàn xã Vĩnh Thạnh cũ Từ đường Trung tâm xâ - Thửa số 43 tờ bản đồ số 3 |
Đất SX-KD đô thị | 1.587.762 | 793.881 | 529.254 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Các đường còn lại - Địa bàn xã Vĩnh Thạnh cũ - |
Đất SX-KD đô thị | 882.090 | 588.060 | 441.045 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Gò Đu - Diên An - Địa bàn xã Vĩnh Trung cũ Từ ngã ba Gò Đu (thửa 33. tờ 28) - Cầu Cháy - Diên An (thửa 34. tờ 34) |
Đất SX-KD đô thị | 2.646.270 | 1.323.135 | 661.568 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Lương Định Của (Hương lộ 45 cũ) - Địa bàn xã Vĩnh Trung cũ Từ cầu bà Dụng (giáp Vĩnh Thạnh) (thửa 05 tờ bản đồ 21) - Đường 23/10 (cầu ông Bộ) (thửa 50 tờ bản đồ 22) |
Đất SX-KD đô thị | 2.940.300 | 1.470.150 | 735.075 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường thôn Võ Cạnh - Địa bàn xã Vĩnh Trung cũ Từ đường 23/10 (thửa 603 tờ bản đồ 23) - Ngã tư bến Đò (thửa 64 tờ bản đồ 23) |
Đất SX-KD đô thị | 2.940.300 | 1.470.150 | 735.075 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Võ Dõng - Địa bàn xã Vĩnh Trung cũ Từ đường 23/10 (cầu ông Bộ) (thửa 311 tờ bản đồ số 23) - Đường 23/10 (nhà ông Hồ Liến) (thửa 323 tờ bản đồ 23) |
Đất SX-KD đô thị | 2.646.270 | 1.323.135 | 661.568 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Thái Thông - Xuân Sơn - Địa bàn xã Vĩnh Trung cũ Từ đường 23/10 (thửa 204. tờ bản đồ 25) - Cầu Xuân Sơn (thửa 84. tờ bản đồ 30) |
Đất SX-KD đô thị | 2.940.300 | 1.470.150 | 735.075 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Thái Thông - Xuân Sơn - Địa bàn xã Vĩnh Trung cũ Từ Cầu Xuân Sơn - Chắn đường sắt (thửa 33. tờ bản đồ 40) |
Đất SX-KD đô thị | 2.646.270 | 1.323.135 | 661.568 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Thái Thông - Xuân Sơn - Địa bàn xã Vĩnh Trung cũ Từ chắn đường sắt - Cầu Khum Vĩnh Thái |
Đất SX-KD đô thị | 2.352.240 | 1.176.120 | 588.060 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Xuân Sơn - Địa bàn xã Vĩnh Trung cũ Từ Ngã ba Thái Thông-Xuân Sơn (Vườn ươm 1) (thửa 268 tờ bản đồ 30) - Nhà ông Ngô Văn An (thửa 73. tờ bản đồ 38) |
Đất SX-KD đô thị | 2.940.300 | 1.470.150 | 735.075 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Xuân Sơn - Địa bàn xã Vĩnh Trung cũ Từ nhà ông Dương Hợi (thửa 157 tờ bản đồ 38) - Nghĩa trang Hòn Chuông (thửa 545 tờ bản đồ 09) |
Đất SX-KD đô thị | 1.764.180 | 882.090 | 588.060 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Xuân Sơn - Địa bàn xã Vĩnh Trung cũ Từ nhà ông Ngô Tân (thửa 130. tờ bản đồ 38) - Vườn ươm 2 (thửa 60. tờ bản đồ 39) |
Đất SX-KD đô thị | 1.764.180 | 882.090 | 588.060 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Xóm Gò - Địa bàn xã Vĩnh Trung cũ Từ đường 23/10 (thửa 79 tờ bản đồ 5) - Đường Thái Thông-Xuân Sơn (thửa 9 tờ bản đồ 30) |
Đất SX-KD đô thị | 1.764.180 | 882.090 | 588.060 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường tổ 7 - Địa bàn xã Vĩnh Trung cũ Từ đường 23/10 (nhà ông Thừa) (thửa 135 tờ 24) - Chợ Vĩnh Trung (thửa 121 tờ 24) |
Đất SX-KD đô thị | 1.764.180 | 882.090 | 588.060 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường tổ 7 - Địa bàn xã Vĩnh Trung cũ Từ đường 23/10 (nhà ông Ngay) (thửa 127 tờ bản đồ 24) - Nhà ông Huỳnh Xuân (thửa 64 tờ bản đồ 24) |
Đất SX-KD đô thị | 1.764.180 | 882.090 | 588.060 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường tổ 7 - Địa bàn xã Vĩnh Trung cũ Từ đường 23/10 (chợ Vĩnh Trung) - Đường Lương Định Của (hương lộ 45 cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 1.411.344 | 705.672 | 470.448 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường liên thôn Võ Cạnh-Võ Cang-Võ Dõng - Địa bàn xã Vĩnh Trung cũ Từ đường 23/10 (Chùa Vĩnh Thọ) (thửa 195 tờ bản đồ 24) - Sân vận động địa bàn Vĩnh Trung cũ (thửa 13. tờ bản đồ 30) |
Đất SX-KD đô thị | 1.764.180 | 882.090 | 588.060 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Tổ 15 Võ Cang (Đường Trại chăn nuôi) - Địa bàn xã Vĩnh Trung cũ Cầu Xuân Sơn (thửa 84 tờ bản đồ 30) - Đường liên thôn Võ Cạnh-Võ Cang-Võ Dõng (thửa 32. tờ bản đồ 29) |
Đất SX-KD đô thị | 1.411.344 | 705.672 | 470.448 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Tổ 12 Võ Cang - Địa bàn xã Vĩnh Trung cũ Từ nhà bà Phùng Thị Hồng Đơn (thửa 109. tờ bản đồ 20) - Cầu Gỗ-sông Cái (2 nhánh) (thửa 6 tờ bản đồ 20 và thửa 35 tờ bản đồ 19) |
Đất SX-KD đô thị | 1.411.344 | 705.672 | 470.448 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Tổ 4 Võ Dõng - Địa bàn xã Vĩnh Trung cũ Từ đường thôn Võ Dõng (nhà ông Nhiệm) (thửa 295 tờ bản đồ 28) - Đường thôn Võ Dõng (nhà ông Háo) (thửa 275 tờ bản đồ 28) |
Đất SX-KD đô thị | 1.411.344 | 705.672 | 470.448 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Tổ 21 Đồng Nhơn - Địa bàn xã Vĩnh Trung cũ Cầu Khum (nhà Đỗ Công Phong) (thửa 110 tờ bản đồ 42) - Cuối đường (thửa 26 tờ bản đồ 42) |
Đất SX-KD đô thị | 1.411.344 | 705.672 | 470.448 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Tổ 21 Đồng Nhơn - Địa bàn xã Vĩnh Trung cũ Nhà ông Phạm Gàn (thửa 148 tờ bản đồ 41) - Cuối đường (thửa 84 tờ bản đồ 41) |
Đất SX-KD đô thị | 1.411.344 | 705.672 | 470.448 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường thôn Võ Cang - Địa bàn xã Vĩnh Trung cũ Từ đường 23/10 (thửa 125 tờ bản đồ 25) - Nhà Phùng Thị Hồng Đơn (ngã ba) (thửa 109 tờ bản đồ 20) |
Đất SX-KD đô thị | 2.940.300 | 1.470.150 | 735.075 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường dọc bờ kè sông Quán Trường - Địa bàn xã Vĩnh Trung cũ Từ đường Võ Nguyên Giáp - Đường sắt Bắc Nam |
Đất SX-KD đô thị | 1.411.344 | 705.672 | 470.448 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Phường Tây Nha Trang - |
Đất nông nghiệp | 108.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Bà Triệu Thái Nguyên - Thống Nhất |
Đất ở đô thị | 37.897.200 | 16.473.600 | 13.728.000 | 6.864.000 |
| Phường Tây Nha Trang |
Bến Cá Phương Sài - Hương lộ Ngọc Hiệp |
Đất ở đô thị | 20.592.000 | 12.355.200 | 10.296.000 | 5.148.000 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường 2/4 Thống Nhất - Trần Quý Cáp |
Đất ở đô thị | 78.408.000 | 32.947.200 | 27.456.000 | 13.728.000 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường 23/10 Thống Nhất - Cầu Chợ Mới |
Đất ở đô thị | 51.046.880 | 21.621.600 | 18.018.000 | 9.652.500 |
| Phường Tây Nha Trang |
Hải Đức Đường 23/10 - Chùa Hải Đức |
Đất ở đô thị | 13.728.000 | 8.236.800 | 6.864.000 | 3.432.000 |
| Phường Tây Nha Trang |
Hương lộ Ngọc Hiệp Bến Cá - Hết Tịnh xá Ngọc Trang cộng thêm 100m |
Đất ở đô thị | 15.600.000 | 9.360.000 | 7.800.000 | 3.900.000 |
| Phường Tây Nha Trang |
Hương lộ Ngọc Hiệp Từ hết Tịnh xã Ngọc Trang cộng thêm 100m - Hương lộ 45 (Lương Định Của) |
Đất ở đô thị | 12.480.000 | 7.488.000 | 6.240.000 | 3.120.000 |
| Phường Tây Nha Trang |
Lê Thành Phương Ngã Sáu - Trần Quí Cáp |
Đất ở đô thị | 54.450.000 | 23.063.040 | 19.219.200 | 10.296.000 |
| Phường Tây Nha Trang |
Lương Định Của (Hương Lộ 45 địa bàn Ngọc Hiệp cũ) Đường 23/10 - Cầu Bà Vệ |
Đất ở đô thị | 23.166.000 | 13.899.600 | 11.583.000 | 5.791.500 |
| Phường Tây Nha Trang |
Lương Định Của (Hương Lộ 45 địa bàn Ngọc Hiệp cũ) Cầu Bà Vệ - Chắn đường sắt |
Đất ở đô thị | 17.160.000 | 10.296.000 | 8.580.000 | 4.290.000 |
| Phường Tây Nha Trang |
Ngô Sỹ Liên Yersin - Lê Thành Phương |
Đất ở đô thị | 37.897.200 | 16.473.600 | 13.728.000 | 6.864.000 |
| Phường Tây Nha Trang |
Nhân Vị Thủy Xưởng - Hải Đức |
Đất ở đô thị | 9.652.500 | 5.791.500 | 4.826.250 | 2.702.700 |
| Phường Tây Nha Trang |
Phật Học Nhà số 328 Thống Nhất - Nhà số 20 đường 23/10 |
Đất ở đô thị | 9.652.500 | 5.791.500 | 4.826.250 | 2.702.700 |
| Phường Tây Nha Trang |
Phan Đình Giót Trần Quý Cáp - Bến Cá |
Đất ở đô thị | 15.444.000 | 9.266.400 | 7.722.000 | 3.861.000 |
| Phường Tây Nha Trang |
Phương Sài Trần Quí Cáp - Hết Chợ Phương Sơn và hết thửa đất số 103 tờ bản đồ 3 (356 599- 3-(9)) thuộc địa bàn Phương Sài cũ |
Đất ở đô thị | 25.740.000 | 15.444.000 | 12.870.000 | 6.435.000 |
| Phường Tây Nha Trang |
Phương Sài Tiếp theo - Thủy Xưởng |
Đất ở đô thị | 17.160.000 | 10.296.000 | 8.580.000 | 4.290.000 |
| Phường Tây Nha Trang |
Thống Nhất Phan Bội Châu - Tô Vĩnh Diện |
Đất ở đô thị | 68.062.500 | 28.828.800 | 24.024.000 | 12.870.000 |
| Phường Tây Nha Trang |
Thống Nhất Tô Vĩnh Diện - Trần Đường |
Đất ở đô thị | 61.256.250 | 25.945.920 | 21.621.600 | 11.583.000 |
| Phường Tây Nha Trang |
Thống Nhất Trần Đường - Đường 23/10 |
Đất ở đô thị | 54.450.000 | 23.063.040 | 19.219.200 | 10.296.000 |
| Phường Tây Nha Trang |
Thủy Xưởng Đường 23/10 - Phương Sài |
Đất ở đô thị | 23.166.000 | 13.899.600 | 11.583.000 | 5.791.500 |
| Phường Tây Nha Trang |
Tô Vĩnh Diện Trần Quí Cáp - Yersin |
Đất ở đô thị | 42.634.350 | 18.532.800 | 15.444.000 | 7.722.000 |
| Phường Tây Nha Trang |
Trần Đường Thống Nhất - Thái Nguyên |
Đất ở đô thị | 25.740.000 | 15.444.000 | 12.870.000 | 6.435.000 |
| Phường Tây Nha Trang |
Võ Văn Ký Thái Nguyên - Thống Nhất |
Đất ở đô thị | 25.740.000 | 15.444.000 | 12.870.000 | 6.435.000 |
| Phường Tây Nha Trang |
Khu dân cư Ngọc Sơn Đường Quy hoạch rộng từ 10m đến 13m - |
Đất ở đô thị | 5.791.500 | 3.474.900 | 2.895.750 | 2.316.600 |
| Phường Tây Nha Trang |
Khu dân cư Ngọc Sơn Đường Quy hoạch rộng trên 13m - |
Đất ở đô thị | 6.435.000 | 3.861.000 | 3.217.500 | 2.574.000 |
| Phường Tây Nha Trang |
Khu dân cư. tái định cư Ngọc Hiệp Đường quy hoạch rộng 20m - |
Đất ở đô thị | 15.444.000 | 9.266.400 | 7.722.000 | 3.861.000 |
| Phường Tây Nha Trang |
Khu dân cư. tái định cư Ngọc Hiệp Đường quy hoạch rộng 16m - |
Đất ở đô thị | 13.728.000 | 8.236.800 | 6.864.000 | 3.432.000 |
| Phường Tây Nha Trang |
Khu dân cư. tái định cư Ngọc Hiệp Đường quy hoạch rộng 13m - |
Đất ở đô thị | 12.870.000 | 7.722.000 | 6.435.000 | 3.603.600 |
| Phường Tây Nha Trang |
Khu dân cư. tái định cư Ngọc Hiệp Đường quy hoạch rộng 10m - |
Đất ở đô thị | 10.725.000 | 6.435.000 | 5.362.500 | 3.003.000 |
| Phường Tây Nha Trang |
Khu dân cư. tái định cư Ngọc Hiệp Đường quy hoạch rộng 5m - |
Đất ở đô thị | 6.435.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường QH 21 m - Khu đô thị Vĩnh Điềm Trung (địa bàn Vĩnh Hiệp cũ. địa bàn Vĩnh Ngọc cũ) - |
Đất ở đô thị | 26.136.000 | 15.681.600 | 13.068.000 | 6.534.000 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Trần Hữu Duyệt (đường A1) - Khu đô thị Vĩnh Điềm Trung (địa bàn Vĩnh Hiệp cũ. địa bàn Vĩnh Ngọc cũ) - |
Đất ở đô thị | 26.136.000 | 15.681.600 | 13.068.000 | 6.534.000 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Hoàng Cầm (đường A2) - Khu đô thị Vĩnh Điềm Trung (địa bàn Vĩnh Hiệp cũ. địa bàn Vĩnh Ngọc cũ) - |
Đất ở đô thị | 26.136.000 | 15.681.600 | 13.068.000 | 6.534.000 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường 19/5 (QH rộng 30m) - Khu đô thị Vĩnh Điềm Trung (địa bàn Vĩnh Hiệp cũ. địa bàn Vĩnh Ngọc cũ) Đường Gò Cây Sung - Đường 23 tháng 10 |
Đất ở đô thị | 21.780.000 | 13.068.000 | 10.890.000 | 5.445.000 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường còn lại (QH rộng 10m đến 20m) - Khu đô thị Vĩnh Điềm Trung (địa bàn Vĩnh Hiệp cũ. địa bàn Vĩnh Ngọc cũ) - |
Đất ở đô thị | 18.876.000 | 11.325.600 | 9.438.000 | 4.719.000 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Đỗ Văn Đức - Khu đô thị Vĩnh Điềm Trung (địa bàn Vĩnh Hiệp cũ. địa bàn Vĩnh Ngọc cũ) Đường Trần Quý Hai - Đường Trần Quý Hai |
Đất ở đô thị | 18.876.000 | 11.325.600 | 9.438.000 | 4.719.000 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Đàm Quang Trung - Khu đô thị Vĩnh Điềm Trung (địa bàn Vĩnh Hiệp cũ. địa bàn Vĩnh Ngọc cũ) Đường 19 tháng 5 - Khu dân cư |
Đất ở đô thị | 18.876.000 | 11.325.600 | 9.438.000 | 4.719.000 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Đặng Vũ Hiệp - Khu đô thị Vĩnh Điềm Trung (địa bàn Vĩnh Hiệp cũ. địa bàn Vĩnh Ngọc cũ) Đường Trần Hữu Duyệt - Đường Nguyễn Bá Phát |
Đất ở đô thị | 18.876.000 | 11.325.600 | 9.438.000 | 4.719.000 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Quy hoạch rộng 9.5m - Khu đô thị Vĩnh Điềm Trung (địa bàn Vĩnh Hiệp cũ. địa bàn Vĩnh Ngọc cũ) - |
Đất ở đô thị | 13.612.500 | 8.167.500 | 6.806.250 | 3.811.500 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Đinh Văn Tuy - Khu đô thị Vĩnh Điềm Trung (địa bàn Vĩnh Hiệp cũ. địa bàn Vĩnh Ngọc cũ) Đường Hoàng Cầm - Đường C3 |
Đất ở đô thị | 13.612.500 | 8.167.500 | 6.806.250 | 3.811.500 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Nguyễn Trung Hoài - Khu đô thị Vĩnh Điềm Trung (địa bàn Vĩnh Hiệp cũ. địa bàn Vĩnh Ngọc cũ) Đường Hoàng Cầm - Đường Nguyễn Hữu Duyệt |
Đất ở đô thị | 13.612.500 | 8.167.500 | 6.806.250 | 3.811.500 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Trần Văn Hai (A3) - Khu đô thị Vĩnh Điềm Trung (địa bàn Vĩnh Hiệp cũ. địa bàn Vĩnh Ngọc cũ) Đường 23/10 - Đường Đỗ Văn Đức |
Đất ở đô thị | 13.612.500 | 8.167.500 | 6.806.250 | 3.811.500 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Nguyễn Hữu Xuyến - Khu đô thị Vĩnh Điềm Trung (địa bàn Vĩnh Hiệp cũ. địa bàn Vĩnh Ngọc cũ) Đường 19 tháng 5 - Đường C1 |
Đất ở đô thị | 13.612.500 | 8.167.500 | 6.806.250 | 3.811.500 |
| Phường Tây Nha Trang |
Khu tái định cư thuộc dự án Khu đô thị mới Phúc Khánh 1 (địa bàn Vĩnh Trung cũ) Đường quy hoạch 30m - |
Đất ở đô thị | 10.890.000 | 6.534.000 | 5.445.000 | 2.722.500 |
| Phường Tây Nha Trang |
Khu tái định cư thuộc dự án Khu đô thị mới Phúc Khánh 1 (địa bàn Vĩnh Trung cũ) Đường quy hoạch 16m - |
Đất ở đô thị | 9.075.000 | 5.445.000 | 4.537.500 | 2.541.000 |
| Phường Tây Nha Trang |
Khu tái định cư thuộc dự án Khu đô thị mới Phúc Khánh 1 (địa bàn Vĩnh Trung cũ) Đường quy hoạch 13m - |
Đất ở đô thị | 5.445.000 | 3.267.000 | 2.722.500 | 2.178.000 |
| Phường Tây Nha Trang |
Khu tái định cư Vĩnh Trung - Vĩnh Thái Đường QH 30m - |
Đất ở đô thị | 11.979.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Khu tái định cư Vĩnh Trung - Vĩnh Thái Đường QH 20m - |
Đất ở đô thị | 10.946.100 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Khu tái định cư Vĩnh Trung - Vĩnh Thái Đường QH 16m - |
Đất ở đô thị | 9.094.800 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Khu tái định cư Vĩnh Trung - Vĩnh Thái Đường QH 14m - |
Đất ở đô thị | 9.006.800 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Khu tái định cư Vĩnh Trung - Vĩnh Thái Đường QH 13m - |
Đất ở đô thị | 9.006.800 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Khu tái định cư Vĩnh Trung - Vĩnh Thái Đường QH 8m - |
Đất ở đô thị | 7.655.780 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường QH rộng 10m đến 13m - Khu dân cư Phú Nông - |
Đất ở đô thị | 2.613.600 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Nguyễn Bá Phát - Khu dân cư Phú Nông Đường Phú Nông - Nhà Dân |
Đất ở đô thị | 2.613.600 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường 23/10 qua các địa bàn của thành phố Nha Trang cũ Từ Cầu Chợ Mới - Đường Trần Hữu Duyệt thuộc Khu đô thị Vĩnh Điềm Trung |
Đất ở đô thị | 13.970.880 | 6.985.440 | 4.191.264 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường 23/10 qua các địa bàn của thành phố Nha Trang cũ Tiếp theo - Cầu Dứa |
Đất ở đô thị | 19.958.400 | 9.979.200 | 5.987.520 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường 23/10 qua các địa bàn của thành phố Nha Trang cũ Từ Cầu Dứa - Cầu Ông Bộ |
Đất ở đô thị | 16.632.000 | 8.316.000 | 4.989.600 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đại lộ Võ Nguyên Giáp Đoạn từ Cầu sông Quán trường - Tiếp giáp huyện Diên Khánh |
Đất ở đô thị | 16.632.000 | 8.316.000 | 4.989.600 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Liên xã Vĩnh Hiệp - Vĩnh Ngọc (đường Gò Găng) - Địa bàn xã Vĩnh Hiệp cũ Từ đường 19/5 khu Vĩnh Điềm Trung - Thôn Phú Nông (Nhà ông Phạm Văn Nhân. thửa 5 tờ bản đồ số 1) |
Đất ở đô thị | 6.534.000 | 3.267.000 | 1.633.500 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Cầu Dứa Phú Nông (đường liên xã Vĩnh Hiệp - Vĩnh Ngọc) - Địa bàn xã Vĩnh Hiệp cũ Từ đường 23/10 (giáp ngã 3 cầu Dứa) - Giáp thôn Phú Nông - Vĩnh Ngọc |
Đất ở đô thị | 7.078.500 | 3.539.250 | 1.769.625 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Liên xã Vĩnh Hiệp - Vĩnh Thái - Địa bàn xã Vĩnh Hiệp cũ Từ đường 23/10 - Chắn đường sắt Vĩnh Châu |
Đất ở đô thị | 6.534.000 | 3.267.000 | 1.633.500 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Liên xã Vĩnh Hiệp - Vĩnh Thái - Địa bàn xã Vĩnh Hiệp cũ Từ chắn đường sắt Vĩnh Châu - Cầu Dài - Vĩnh Thái |
Đất ở đô thị | 5.989.500 | 2.994.750 | 1.497.375 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Cầu Ké - Địa bàn xã Vĩnh Hiệp cũ Từ đường 23/10 - Giáp Ngã ba nhà ông Phạm An (thửa 74. tờ bản đồ số 13) |
Đất ở đô thị | 3.920.400 | 1.960.200 | 1.306.800 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Cầu Ké - Địa bàn xã Vĩnh Hiệp cũ Từ giáp Ngã ba nhà ông Phạm An (thửa 74. tờ bản đồ số 13) - Giáp thôn Đồng Nhơn. địa bàn Vĩnh Trung cũ |
Đất ở đô thị | 2.613.600 | 1.306.800 | 871.200 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường ga Phú Vinh - Địa bàn xã Vĩnh Hiệp cũ Từ bệnh viện giao thông - Giáp Cầu Móng (thửa 143 tờ bản đồ số 14) |
Đất ở đô thị | 2.940.300 | 1.470.150 | 980.100 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường vào UB xã (tổ 7) - Địa bàn xã Vĩnh Hiệp cũ Từ đường 23/10 - Giáp đường sắt |
Đất ở đô thị | 3.920.400 | 1.960.200 | 1.306.800 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Tổ 16 thôn Vĩnh Điềm Thượng - Địa bàn xã Vĩnh Hiệp cũ Từ đường 23/10 - Giáp ngã ba nhà ông Nguyễn Tấn Lý (thửa 159 tờ bản đồ số 4) |
Đất ở đô thị | 3.267.000 | 1.633.500 | 1.089.000 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Tổ 18 thôn Vĩnh Điềm Thượng - Địa bàn xã Vĩnh Hiệp cũ Từ đường 23/10 - Giáp sông Quán Trường (thửa 59 tờ bản đồ số 24) |
Đất ở đô thị | 2.613.600 | 1.306.800 | 871.200 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Vĩnh Hiệp-Vĩnh Trung - Địa bàn xã Vĩnh Hiệp cũ Từ chắn đường sắt - Vườn ươm 1 Vĩnh Hiệp (thửa 40 tờ bản đồ 11) |
Đất ở đô thị | 3.920.400 | 1.960.200 | 1.306.800 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Cầu Dứa cũ - Địa bàn xã Vĩnh Hiệp cũ Từ Cầu Dứa cũ (thửa 73 tờ bản đồ số 17) - Giáp chợ Vĩnh Hiệp (thửa 39 tờ bản đồ số 16) |
Đất ở đô thị | 6.534.000 | 3.267.000 | 1.633.500 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường giáp ranh Vĩnh Thái Vĩnh Hiệp - Địa bàn xã Vĩnh Hiệp cũ Từ cầu Dài (giáp nhà ông Lê Hùng Dũng) (thửa 261 tờ 16) - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 3.267.000 | 1.633.500 | 1.089.000 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Tổ 6 (thôn Vĩnh Điềm Trung) - Địa bàn xã Vĩnh Hiệp cũ Từ đường 23/10 (nhà ông Trần Văn Hoàng. thửa 128 tờ bản đồ 07) - Nhà hàng Tân Cảnh (thửa số 01. tờ bản đồ 07) |
Đất ở đô thị | 2.613.600 | 1.306.800 | 871.200 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Tổ 17 (thôn Vĩnh Điềm Thượng) - Địa bàn xã Vĩnh Hiệp cũ Đường 23/10 - Nhà ông Sào (thửa số 10 và 16 tờ bản đồ số 09) |
Đất ở đô thị | 2.613.600 | 1.306.800 | 871.200 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Tổ 5 (thôn Vĩnh Điềm Trung) - Địa bàn xã Vĩnh Hiệp cũ Đường 23/10 - Nhà ông Khải (thửa 74 tờ bản đồ số 8) |
Đất ở đô thị | 2.613.600 | 1.306.800 | 871.200 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường đập Cầu Dứa - Địa bàn xã Vĩnh Hiệp cũ Nhà hàng Hoàng Lan (thửa 111 tờ bản đồ số 17) - Quanh nhà văn hóa xã |
Đất ở đô thị | 1.796.850 | 1.197.900 | 898.425 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường đập Cầu Dứa - Địa bàn xã Vĩnh Hiệp cũ Nhà hàng Hoàng Lan - Nhà ông Lợi (thửa 199 tờ bản đồ số 17) |
Đất ở đô thị | 1.796.850 | 1.197.900 | 898.425 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Tổ 11 và Tổ 12 (thôn Vĩnh Điềm Thượng) - Địa bàn xã Vĩnh Hiệp cũ Nhà gác chắn đường sắt - Các điểm rẻ cuối nhà ông Anh (thửa 25 tờ 15) |
Đất ở đô thị | 1.796.850 | 1.197.900 | 898.425 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Tổ 11 và Tổ 12 (thôn Vĩnh Điềm Thượng) - Địa bàn xã Vĩnh Hiệp cũ Đường Tổ 13 (thôn Vĩnh Điềm Thượng) (Đường gom đường sắt) - |
Đất ở đô thị | 1.796.850 | 1.197.900 | 898.425 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Tổ 13 (thôn Vĩnh Điềm Thượng) - Địa bàn xã Vĩnh Hiệp cũ Từ ngã rẽ Vĩnh Trung (thửa 408 tờ 14) - Cuối đường (thửa 204 tờ 14) |
Đất ở đô thị | 1.796.850 | 1.197.900 | 898.425 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường dọc bờ kè sông Quán Trường - Địa bàn xã Vĩnh Hiệp cũ Từ đường Võ Nguyên Giáp - Đường sắt Bắc Nam |
Đất ở đô thị | 2.613.600 | 1.306.800 | 871.200 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường quy hoạch rộng 13m - Khu tái định cư Vĩnh Hiệp cũ và Vĩnh Trung cũ - |
Đất ở đô thị | 2.352.240 | 1.176.120 | 784.080 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Các đường còn lại - Khu tái định cư Vĩnh Hiệp cũ và Vĩnh Trung cũ - |
Đất ở đô thị | 1.633.500 | 1.089.000 | 816.750 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Trần Đức Thông - Khu tái định cư Vĩnh Hiệp cũ và Vĩnh Trung cũ Đường Liên Thôn - Kè sông Tắc |
Đất ở đô thị | 2.352.240 | 1.176.120 | 784.080 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Trần Văn Phương - Khu tái định cư Vĩnh Hiệp cũ và Vĩnh Trung cũ Đường Trần Đức Thông - Kè sông Tắc |
Đất ở đô thị | 2.352.240 | 1.176.120 | 784.080 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Nhân Vị Thủy Xưởng - Hải Đức |
Đất TM-DV đô thị | 7.722.000 | 4.633.200 | 3.861.000 | 2.162.160 |
| Phường Tây Nha Trang |
Phật Học Nhà số 328 Thống Nhất - Nhà số 20 đường 23/10 |
Đất TM-DV đô thị | 7.722.000 | 4.633.200 | 3.861.000 | 2.162.160 |
| Phường Tây Nha Trang |
Phan Đình Giót Trần Quý Cáp - Bến Cá |
Đất TM-DV đô thị | 12.355.200 | 7.413.120 | 6.177.600 | 3.088.800 |
| Phường Tây Nha Trang |
Phương Sài Trần Quí Cáp - Hết Chợ Phương Sơn và hết thửa đất số 103 tờ bản đồ 3 (356 599- 3-(9)) thuộc địa bàn Phương Sài cũ |
Đất TM-DV đô thị | 20.592.000 | 12.355.200 | 10.296.000 | 5.148.000 |
| Phường Tây Nha Trang |
Phương Sài Tiếp theo - Thủy Xưởng |
Đất TM-DV đô thị | 13.728.000 | 8.236.800 | 6.864.000 | 3.432.000 |
| Phường Tây Nha Trang |
Thống Nhất Phan Bội Châu - Tô Vĩnh Diện |
Đất TM-DV đô thị | 54.450.000 | 23.063.040 | 19.219.200 | 10.296.000 |
| Phường Tây Nha Trang |
Thống Nhất Tô Vĩnh Diện - Trần Đường |
Đất TM-DV đô thị | 49.005.000 | 20.756.740 | 17.297.280 | 9.266.400 |
| Phường Tây Nha Trang |
Thống Nhất Trần Đường - Đường 23/10 |
Đất TM-DV đô thị | 43.560.000 | 18.450.430 | 15.375.360 | 8.236.800 |
| Phường Tây Nha Trang |
Thủy Xưởng Đường 23/10 - Phương Sài |
Đất TM-DV đô thị | 18.532.800 | 11.119.680 | 9.266.400 | 4.633.200 |
| Phường Tây Nha Trang |
Tô Vĩnh Diện Trần Quí Cáp - Yersin |
Đất TM-DV đô thị | 34.107.480 | 14.826.240 | 12.355.200 | 6.177.600 |
| Phường Tây Nha Trang |
Trần Đường Thống Nhất - Thái Nguyên |
Đất TM-DV đô thị | 20.592.000 | 12.355.200 | 10.296.000 | 5.148.000 |
| Phường Tây Nha Trang |
Võ Văn Ký Thái Nguyên - Thống Nhất |
Đất TM-DV đô thị | 20.592.000 | 12.355.200 | 10.296.000 | 5.148.000 |
| Phường Tây Nha Trang |
Khu dân cư Ngọc Sơn Đường Quy hoạch rộng từ 10m đến 13m - |
Đất TM-DV đô thị | 4.633.200 | 2.779.920 | 2.316.600 | 1.853.280 |
| Phường Tây Nha Trang |
Khu dân cư Ngọc Sơn Đường Quy hoạch rộng trên 13m - |
Đất TM-DV đô thị | 5.148.000 | 3.088.800 | 2.574.000 | 2.059.200 |
| Phường Tây Nha Trang |
Khu dân cư. tái định cư Ngọc Hiệp Đường quy hoạch rộng 20m - |
Đất TM-DV đô thị | 12.355.200 | 7.413.120 | 6.177.600 | 3.088.800 |
| Phường Tây Nha Trang |
Khu dân cư. tái định cư Ngọc Hiệp Đường quy hoạch rộng 16m - |
Đất TM-DV đô thị | 10.982.400 | 6.589.440 | 5.491.200 | 2.745.600 |
| Phường Tây Nha Trang |
Khu dân cư. tái định cư Ngọc Hiệp Đường quy hoạch rộng 13m - |
Đất TM-DV đô thị | 10.296.000 | 6.177.600 | 5.148.000 | 2.882.880 |
| Phường Tây Nha Trang |
Khu dân cư. tái định cư Ngọc Hiệp Đường quy hoạch rộng 10m - |
Đất TM-DV đô thị | 8.580.000 | 5.148.000 | 4.290.000 | 2.402.400 |
| Phường Tây Nha Trang |
Khu dân cư. tái định cư Ngọc Hiệp Đường quy hoạch rộng 5m - |
Đất TM-DV đô thị | 5.148.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường QH 21 m - Khu đô thị Vĩnh Điềm Trung (địa bàn Vĩnh Hiệp cũ. địa bàn Vĩnh Ngọc cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 20.908.800 | 12.545.280 | 10.454.400 | 5.227.200 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Trần Hữu Duyệt (đường A1) - Khu đô thị Vĩnh Điềm Trung (địa bàn Vĩnh Hiệp cũ. địa bàn Vĩnh Ngọc cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 20.908.800 | 12.545.280 | 10.454.400 | 5.227.200 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Hoàng Cầm (đường A2) - Khu đô thị Vĩnh Điềm Trung (địa bàn Vĩnh Hiệp cũ. địa bàn Vĩnh Ngọc cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 20.908.800 | 12.545.280 | 10.454.400 | 5.227.200 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường 19/5 (QH rộng 30m) - Khu đô thị Vĩnh Điềm Trung (địa bàn Vĩnh Hiệp cũ. địa bàn Vĩnh Ngọc cũ) Đường Gò Cây Sung - Đường 23 tháng 10 |
Đất TM-DV đô thị | 17.424.000 | 10.454.400 | 8.712.000 | 4.356.000 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường còn lại (QH rộng 10m đến 20m) - Khu đô thị Vĩnh Điềm Trung (địa bàn Vĩnh Hiệp cũ. địa bàn Vĩnh Ngọc cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 15.100.800 | 9.060.480 | 7.550.400 | 3.775.200 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Đỗ Văn Đức - Khu đô thị Vĩnh Điềm Trung (địa bàn Vĩnh Hiệp cũ. địa bàn Vĩnh Ngọc cũ) Đường Trần Quý Hai - Đường Trần Quý Hai |
Đất TM-DV đô thị | 15.100.800 | 9.060.480 | 7.550.400 | 3.775.200 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Đàm Quang Trung - Khu đô thị Vĩnh Điềm Trung (địa bàn Vĩnh Hiệp cũ. địa bàn Vĩnh Ngọc cũ) Đường 19 tháng 5 - Khu dân cư |
Đất TM-DV đô thị | 15.100.800 | 9.060.480 | 7.550.400 | 3.775.200 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Đặng Vũ Hiệp - Khu đô thị Vĩnh Điềm Trung (địa bàn Vĩnh Hiệp cũ. địa bàn Vĩnh Ngọc cũ) Đường Trần Hữu Duyệt - Đường Nguyễn Bá Phát |
Đất TM-DV đô thị | 15.100.800 | 9.060.480 | 7.550.400 | 3.775.200 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Quy hoạch rộng 9.5m - Khu đô thị Vĩnh Điềm Trung (địa bàn Vĩnh Hiệp cũ. địa bàn Vĩnh Ngọc cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 10.890.000 | 6.534.000 | 5.445.000 | 3.049.200 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Đinh Văn Tuy - Khu đô thị Vĩnh Điềm Trung (địa bàn Vĩnh Hiệp cũ. địa bàn Vĩnh Ngọc cũ) Đường Hoàng Cầm - Đường C3 |
Đất TM-DV đô thị | 10.890.000 | 6.534.000 | 5.445.000 | 3.049.200 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Nguyễn Trung Hoài - Khu đô thị Vĩnh Điềm Trung (địa bàn Vĩnh Hiệp cũ. địa bàn Vĩnh Ngọc cũ) Đường Hoàng Cầm - Đường Nguyễn Hữu Duyệt |
Đất TM-DV đô thị | 10.890.000 | 6.534.000 | 5.445.000 | 3.049.200 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Trần Văn Hai (A3) - Khu đô thị Vĩnh Điềm Trung (địa bàn Vĩnh Hiệp cũ. địa bàn Vĩnh Ngọc cũ) Đường 23/10 - Đường Đỗ Văn Đức |
Đất TM-DV đô thị | 10.890.000 | 6.534.000 | 5.445.000 | 3.049.200 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Nguyễn Hữu Xuyến - Khu đô thị Vĩnh Điềm Trung (địa bàn Vĩnh Hiệp cũ. địa bàn Vĩnh Ngọc cũ) Đường 19 tháng 5 - Đường C1 |
Đất TM-DV đô thị | 10.890.000 | 6.534.000 | 5.445.000 | 3.049.200 |
| Phường Tây Nha Trang |
Khu tái định cư thuộc dự án Khu đô thị mới Phúc Khánh 1 (địa bàn Vĩnh Trung cũ) Đường quy hoạch 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 8.712.000 | 5.227.200 | 4.356.000 | 2.178.000 |
| Phường Tây Nha Trang |
Khu tái định cư thuộc dự án Khu đô thị mới Phúc Khánh 1 (địa bàn Vĩnh Trung cũ) Đường quy hoạch 16m - |
Đất TM-DV đô thị | 7.260.000 | 4.356.000 | 3.630.000 | 2.032.800 |
| Phường Tây Nha Trang |
Khu tái định cư thuộc dự án Khu đô thị mới Phúc Khánh 1 (địa bàn Vĩnh Trung cũ) Đường quy hoạch 13m - |
Đất TM-DV đô thị | 4.356.000 | 2.613.600 | 2.178.000 | 1.742.400 |
| Phường Tây Nha Trang |
Khu tái định cư Vĩnh Trung - Vĩnh Thái Đường QH 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 9.583.200 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Khu tái định cư Vĩnh Trung - Vĩnh Thái Đường QH 20m - |
Đất TM-DV đô thị | 8.756.880 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Khu tái định cư Vĩnh Trung - Vĩnh Thái Đường QH 16m - |
Đất TM-DV đô thị | 7.275.840 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Khu tái định cư Vĩnh Trung - Vĩnh Thái Đường QH 14m - |
Đất TM-DV đô thị | 7.205.440 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Khu tái định cư Vĩnh Trung - Vĩnh Thái Đường QH 13m - |
Đất TM-DV đô thị | 7.205.440 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Khu tái định cư Vĩnh Trung - Vĩnh Thái Đường QH 8m - |
Đất TM-DV đô thị | 6.124.624 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường QH rộng 10m đến 13m - Khu dân cư Phú Nông - |
Đất TM-DV đô thị | 2.090.880 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Nguyễn Bá Phát - Khu dân cư Phú Nông Đường Phú Nông - Nhà Dân |
Đất TM-DV đô thị | 2.090.880 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường 23/10 qua các địa bàn của thành phố Nha Trang cũ Từ Cầu Chợ Mới - Đường Trần Hữu Duyệt thuộc Khu đô thị Vĩnh Điềm Trung |
Đất TM-DV đô thị | 11.176.700 | 5.588.352 | 3.353.011 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường 23/10 qua các địa bàn của thành phố Nha Trang cũ Tiếp theo - Cầu Dứa |
Đất TM-DV đô thị | 15.966.720 | 7.983.360 | 4.790.016 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường 23/10 qua các địa bàn của thành phố Nha Trang cũ Từ Cầu Dứa - Cầu Ông Bộ |
Đất TM-DV đô thị | 13.305.600 | 6.652.800 | 3.991.680 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đại lộ Võ Nguyên Giáp Đoạn từ Cầu sông Quán trường - Tiếp giáp huyện Diên Khánh |
Đất TM-DV đô thị | 13.305.600 | 6.652.800 | 3.991.680 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Liên xã Vĩnh Hiệp - Vĩnh Ngọc (đường Gò Găng) - Địa bàn xã Vĩnh Hiệp cũ Từ đường 19/5 khu Vĩnh Điềm Trung - Thôn Phú Nông (Nhà ông Phạm Văn Nhân. thửa 5 tờ bản đồ số 1) |
Đất TM-DV đô thị | 5.227.200 | 2.613.600 | 1.306.800 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Cầu Dứa Phú Nông (đường liên xã Vĩnh Hiệp - Vĩnh Ngọc) - Địa bàn xã Vĩnh Hiệp cũ Từ đường 23/10 (giáp ngã 3 cầu Dứa) - Giáp thôn Phú Nông - Vĩnh Ngọc |
Đất TM-DV đô thị | 5.662.800 | 2.831.400 | 1.415.700 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Liên xã Vĩnh Hiệp - Vĩnh Thái - Địa bàn xã Vĩnh Hiệp cũ Từ đường 23/10 - Chắn đường sắt Vĩnh Châu |
Đất TM-DV đô thị | 5.227.200 | 2.613.600 | 1.306.800 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Liên xã Vĩnh Hiệp - Vĩnh Thái - Địa bàn xã Vĩnh Hiệp cũ Từ chắn đường sắt Vĩnh Châu - Cầu Dài - Vĩnh Thái |
Đất TM-DV đô thị | 4.791.600 | 2.395.800 | 1.197.900 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Cầu Ké - Địa bàn xã Vĩnh Hiệp cũ Từ đường 23/10 - Giáp Ngã ba nhà ông Phạm An (thửa 74. tờ bản đồ số 13) |
Đất TM-DV đô thị | 3.136.320 | 1.568.160 | 1.045.440 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Cầu Ké - Địa bàn xã Vĩnh Hiệp cũ Từ giáp Ngã ba nhà ông Phạm An (thửa 74. tờ bản đồ số 13) - Giáp thôn Đồng Nhơn. địa bàn Vĩnh Trung cũ |
Đất TM-DV đô thị | 2.090.880 | 1.045.440 | 696.960 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường ga Phú Vinh - Địa bàn xã Vĩnh Hiệp cũ Từ bệnh viện giao thông - Giáp Cầu Móng (thửa 143 tờ bản đồ số 14) |
Đất TM-DV đô thị | 2.352.240 | 1.176.120 | 784.080 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường vào UB xã (tổ 7) - Địa bàn xã Vĩnh Hiệp cũ Từ đường 23/10 - Giáp đường sắt |
Đất TM-DV đô thị | 3.136.320 | 1.568.160 | 1.045.440 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Tổ 16 thôn Vĩnh Điềm Thượng - Địa bàn xã Vĩnh Hiệp cũ Từ đường 23/10 - Giáp ngã ba nhà ông Nguyễn Tấn Lý (thửa 159 tờ bản đồ số 4) |
Đất TM-DV đô thị | 2.613.600 | 1.306.800 | 871.200 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Tổ 18 thôn Vĩnh Điềm Thượng - Địa bàn xã Vĩnh Hiệp cũ Từ đường 23/10 - Giáp sông Quán Trường (thửa 59 tờ bản đồ số 24) |
Đất TM-DV đô thị | 2.090.880 | 1.045.440 | 696.960 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Vĩnh Hiệp-Vĩnh Trung - Địa bàn xã Vĩnh Hiệp cũ Từ chắn đường sắt - Vườn ươm 1 Vĩnh Hiệp (thửa 40 tờ bản đồ 11) |
Đất TM-DV đô thị | 3.136.320 | 1.568.160 | 1.045.440 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Cầu Dứa cũ - Địa bàn xã Vĩnh Hiệp cũ Từ Cầu Dứa cũ (thửa 73 tờ bản đồ số 17) - Giáp chợ Vĩnh Hiệp (thửa 39 tờ bản đồ số 16) |
Đất TM-DV đô thị | 5.227.200 | 2.613.600 | 1.306.800 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường giáp ranh Vĩnh Thái Vĩnh Hiệp - Địa bàn xã Vĩnh Hiệp cũ Từ cầu Dài (giáp nhà ông Lê Hùng Dũng) (thửa 261 tờ 16) - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 2.613.600 | 1.306.800 | 871.200 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Tổ 6 (thôn Vĩnh Điềm Trung) - Địa bàn xã Vĩnh Hiệp cũ Từ đường 23/10 (nhà ông Trần Văn Hoàng. thửa 128 tờ bản đồ 07) - Nhà hàng Tân Cảnh (thửa số 01. tờ bản đồ 07) |
Đất TM-DV đô thị | 2.090.880 | 1.045.440 | 696.960 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Tổ 17 (thôn Vĩnh Điềm Thượng) - Địa bàn xã Vĩnh Hiệp cũ Đường 23/10 - Nhà ông Sào (thửa số 10 và 16 tờ bản đồ số 09) |
Đất TM-DV đô thị | 2.090.880 | 1.045.440 | 696.960 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Tổ 5 (thôn Vĩnh Điềm Trung) - Địa bàn xã Vĩnh Hiệp cũ Đường 23/10 - Nhà ông Khải (thửa 74 tờ bản đồ số 8) |
Đất TM-DV đô thị | 2.090.880 | 1.045.440 | 696.960 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường đập Cầu Dứa - Địa bàn xã Vĩnh Hiệp cũ Nhà hàng Hoàng Lan (thửa 111 tờ bản đồ số 17) - Quanh nhà văn hóa xã |
Đất TM-DV đô thị | 1.437.480 | 958.320 | 718.740 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường đập Cầu Dứa - Địa bàn xã Vĩnh Hiệp cũ Nhà hàng Hoàng Lan - Nhà ông Lợi (thửa 199 tờ bản đồ số 17) |
Đất TM-DV đô thị | 1.437.480 | 958.320 | 718.740 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Tổ 11 và Tổ 12 (thôn Vĩnh Điềm Thượng) - Địa bàn xã Vĩnh Hiệp cũ Nhà gác chắn đường sắt - Các điểm rẻ cuối nhà ông Anh (thửa 25 tờ 15) |
Đất TM-DV đô thị | 1.437.480 | 958.320 | 718.740 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Tổ 11 và Tổ 12 (thôn Vĩnh Điềm Thượng) - Địa bàn xã Vĩnh Hiệp cũ Đường Tổ 13 (thôn Vĩnh Điềm Thượng) (Đường gom đường sắt) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.437.480 | 958.320 | 718.740 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Tổ 13 (thôn Vĩnh Điềm Thượng) - Địa bàn xã Vĩnh Hiệp cũ Từ ngã rẽ Vĩnh Trung (thửa 408 tờ 14) - Cuối đường (thửa 204 tờ 14) |
Đất TM-DV đô thị | 1.437.480 | 958.320 | 718.740 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường dọc bờ kè sông Quán Trường - Địa bàn xã Vĩnh Hiệp cũ Từ đường Võ Nguyên Giáp - Đường sắt Bắc Nam |
Đất TM-DV đô thị | 2.090.880 | 1.045.440 | 696.960 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường quy hoạch rộng 13m - Khu tái định cư Vĩnh Hiệp cũ và Vĩnh Trung cũ - |
Đất TM-DV đô thị | 1.881.792 | 940.896 | 627.264 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Các đường còn lại - Khu tái định cư Vĩnh Hiệp cũ và Vĩnh Trung cũ - |
Đất TM-DV đô thị | 1.306.800 | 871.200 | 653.400 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Trần Đức Thông - Khu tái định cư Vĩnh Hiệp cũ và Vĩnh Trung cũ Đường Liên Thôn - Kè sông Tắc |
Đất TM-DV đô thị | 1.881.792 | 940.896 | 627.264 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Trần Văn Phương - Khu tái định cư Vĩnh Hiệp cũ và Vĩnh Trung cũ Đường Trần Đức Thông - Kè sông Tắc |
Đất TM-DV đô thị | 1.881.792 | 940.896 | 627.264 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường D30 kết nối đường 23/10 với đường Võ Nguyên Giáp - Khu tái định cư Vĩnh Hiệp cũ và Vĩnh Trung cũ - |
Đất TM-DV đô thị | 8.712.000 | 4.356.000 | 2.178.000 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường giáp ranh khu dân cư thôn Vĩnh Châu (Gò Cát) với khu đô thị Mỹ Gia (xã Vĩnh Hiệp) - Khu tái định cư Vĩnh Hiệp cũ và Vĩnh Trung cũ - |
Đất TM-DV đô thị | 2.090.880 | 1.045.440 | 696.960 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường tổ 8 thôn Vĩnh Châu - Khu tái định cư Vĩnh Hiệp cũ và Vĩnh Trung cũ Từ giáp đường Vĩnh Hiệp - Vĩnh Thái (thửa 167 tờ bản đồ 16) - Nhà ông Võ Xuân Lộc (thửa 414 tờ bản đồ 17) |
Đất TM-DV đô thị | 1.306.800 | 871.200 | 653.400 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường tổ 9 thôn Vĩnh Châu - Khu tái định cư Vĩnh Hiệp cũ và Vĩnh Trung cũ Điểm đầu giáp đường liên xã Vĩnh Hiệp Vĩnh Thái (thửa 204) - Điểm cuối giáp thửa 51 tờ bản đồ |
Đất TM-DV đô thị | 1.306.800 | 871.200 | 653.400 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường tổ 14 thôn Vĩnh Điềm Thượng - nhánh 1 - Khu tái định cư Vĩnh Hiệp cũ và Vĩnh Trung cũ Từ giáp ngã 3 nhà ông Phạm An - Nhà ông Phan Văn Sơn (thửa 173 tờ bản đồ 13) |
Đất TM-DV đô thị | 1.306.800 | 871.200 | 653.400 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường tổ 14 thôn Vĩnh Điềm Thượng - nhánh 2 - Khu tái định cư Vĩnh Hiệp cũ và Vĩnh Trung cũ Từ nhà ông Phạm Công Hậu (thửa 22 tờ bản đồ 21) - Giáp cầu Phú Vinh |
Đất TM-DV đô thị | 1.306.800 | 871.200 | 653.400 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Lương Định Của (Hương lộ 45 cũ) - Địa bàn xã Vĩnh Ngọc cũ Từ Chắn đường sắt Ngọc Hiệp - Cầu Bến Ma |
Đất TM-DV đô thị | 5.227.200 | 2.613.600 | 1.306.800 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Liên xã Vĩnh Ngọc- Vĩnh Hiệp (Đường Gò Cây Sung. Đường liên thôn Phú Điềm Trung-Phú Nông cũ) - Địa bàn xã Vĩnh Ngọc cũ Từ giáp ranh xã Vĩnh Hiệp (đường Gò Găng) - Đường Cầu Dứa Phú Nông |
Đất TM-DV đô thị | 4.356.000 | 2.178.000 | 1.089.000 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Liên xã Vĩnh Ngọc- Vĩnh Hiệp (Đường Gò Cây Sung. Đường liên thôn Phú Điềm Trung-Phú Nông cũ) - Địa bàn xã Vĩnh Ngọc cũ Từ đường Cầu Dứa Phú Nông - Giáp ranh xã Vĩnh Thạnh |
Đất TM-DV đô thị | 3.484.800 | 1.742.400 | 871.200 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Cầu Dứa Phú Nông (đường Liên xã Vĩnh Ngọc - Vĩnh Hiệp) - Địa bàn xã Vĩnh Ngọc cũ Từ đường Lương Định Của - Giáp ranh xã Vĩnh Hiệp |
Đất TM-DV đô thị | 5.227.200 | 2.613.600 | 1.306.800 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Phú Nông - Địa bàn xã Vĩnh Ngọc cũ Từ đường Lương Định Của - Đường Cầu Dứa Phú Nông |
Đất TM-DV đô thị | 4.356.000 | 2.178.000 | 1.089.000 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường thôn Hòn Nghề - Địa bàn xã Vĩnh Ngọc cũ Từ đường Nguyễn Xiển - Ngã 3 đường khu QH 1 |
Đất TM-DV đô thị | 4.356.000 | 2.178.000 | 1.089.000 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường thôn Hòn Nghề - Địa bàn xã Vĩnh Ngọc cũ Từ ngã 3 đường khu QH 1 - Đá chồng Hòn Nghề |
Đất TM-DV đô thị | 3.484.800 | 1.742.400 | 871.200 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường thôn Hòn Nghề - Địa bàn xã Vĩnh Ngọc cũ Từ Đá Chồng Hòn Nghề - Cầu Gỗ Vĩnh Ngọc |
Đất TM-DV đô thị | 2.613.600 | 1.306.800 | 871.200 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường thôn Xuân Lạc 1 - Địa bàn xã Vĩnh Ngọc cũ Từ Hương lộ 45 - Ngã ba chùa Liên Hoa |
Đất TM-DV đô thị | 4.356.000 | 2.178.000 | 1.089.000 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường thôn Xuân Lạc 1 - Địa bàn xã Vĩnh Ngọc cũ Từ ngã ba chùa Liên Hoa - Giáp đường Xuân Lạc 1+2 (trung tâm văn hóa thể dục thể thao xã) |
Đất TM-DV đô thị | 3.484.800 | 1.742.400 | 871.200 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Xuân Lạc 1+2 - Địa bàn xã Vĩnh Ngọc cũ Từ đường Lương Định Của - Ngã ba Trung tâm văn hóa thể dục thể thao xã |
Đất TM-DV đô thị | 3.484.800 | 1.742.400 | 871.200 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Xuân Lạc 1+2 - Địa bàn xã Vĩnh Ngọc cũ Từ ngã ba Trung tâm văn hóa thể dục thể thao xã - Giáp ranh khu du lịch Làng Tre |
Đất TM-DV đô thị | 2.613.600 | 1.306.800 | 871.200 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường đi Nghĩa Trang - Địa bàn xã Vĩnh Ngọc cũ Từ đường khu QH 1 - Nghĩa trang Hòn Nghề |
Đất TM-DV đô thị | 2.613.600 | 1.306.800 | 871.200 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Gò Bà Đỡ - Địa bàn xã Vĩnh Ngọc cũ Từ chắn đường sắt Ngọc Hiệp (Nguyễn Khuyến) - Cầu gỗ Vĩnh Ngọc |
Đất TM-DV đô thị | 2.613.600 | 1.306.800 | 871.200 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường bên hông chùa Liên Hoa (đường sông Cái) - Địa bàn xã Vĩnh Ngọc cũ Từ đường Xuân Lạc 1 - Giáp đường Xuân Lạc 1+2 |
Đất TM-DV đô thị | 2.613.600 | 1.306.800 | 871.200 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường lên bờ kè - Địa bàn xã Vĩnh Ngọc cũ Từ ngã ba chùa Liên Hoa - Giáp khu du lịch Làng Tre |
Đất TM-DV đô thị | 2.613.600 | 1.306.800 | 871.200 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường liên xã Vĩnh Hiệp - Vĩnh Thạnh-Vĩnh Ngọc (chùa Như Ý) - Địa bàn xã Vĩnh Ngọc cũ Từ đường Cầu Dứa Phú Nông - Giáp cổng angten truyền hình KTV |
Đất TM-DV đô thị | 3.136.320 | 1.568.160 | 1.045.440 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường liên xã Vĩnh Hiệp - Vĩnh Thạnh-Vĩnh Ngọc (chùa Như Ý) - Địa bàn xã Vĩnh Ngọc cũ Từ sau cổng angten truyền hình KTV - Giáp ranh xã Vĩnh Thạnh |
Đất TM-DV đô thị | 2.613.600 | 1.306.800 | 871.200 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường đi Truông Mít - Địa bàn xã Vĩnh Ngọc cũ Từ ngã 3 trường mẫu giáo Xuân Ngọc - Giáp đường đi nghĩa trang |
Đất TM-DV đô thị | 2.090.880 | 1.045.440 | 696.960 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường cầu Bến Miểu - Địa bàn xã Vĩnh Ngọc cũ Chắn đường sắt Nguyễn Khuyến - Giáp đường thôn Hòn Nghê (nhà ông Huỳnh Văn Lịnh) |
Đất TM-DV đô thị | 3.484.800 | 1.742.400 | 871.200 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Xóm Chiếu - Địa bàn xã Vĩnh Ngọc cũ Từ đường Lương Định Của - Giáp đường liên xã Vĩnh Ngọc - Vĩnh Hiệp |
Đất TM-DV đô thị | 2.613.600 | 1.306.800 | 871.200 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Trạm điện Hòn Nghề 2 - Địa bàn xã Vĩnh Ngọc cũ Từ đường thôn Hòn Nghề - Giáp ranh đường đi nghĩa trang |
Đất TM-DV đô thị | 2.090.880 | 1.045.440 | 696.960 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường sân phơi Hòn Nghề 2 - Địa bàn xã Vĩnh Ngọc cũ Từ đường Trạm điện Hòn Nghề 2 - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 2.090.880 | 1.045.440 | 696.960 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Nguyễn Mậu Tài - Địa bàn xã Vĩnh Ngọc cũ Từ Nguyễn Xiển - Ký túc xá Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương |
Đất TM-DV đô thị | 4.356.000 | 2.178.000 | 1.089.000 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Mạng đường từ đường Bờ Kè đến đường Xuân Lạc 1+2 và các tuyến đường ngang. đường chữ U thông thương với nhau - Địa bàn xã Vĩnh Ngọc cũ - |
Đất TM-DV đô thị | 1.764.180 | 1.176.120 | 882.090 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Mạng đường từ đường Xuân Lạc 1 đến đường Xuân Lạc 1+2 và các tuyến đường ngang. đường chữ U thông thương với nhau - Địa bàn xã Vĩnh Ngọc cũ - |
Đất TM-DV đô thị | 1.764.180 | 1.176.120 | 882.090 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Mạng đường từ đường Lương Định Của đến đường Xuân Lạc 1+2 và các tuyến đường ngang. đường hình chữ U thông thương với nhau - Địa bàn xã Vĩnh Ngọc cũ - |
Đất TM-DV đô thị | 2.090.880 | 1.045.440 | 696.960 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Mạng đường từ đường Lương Định Của đến đường cầu Dứa - Phú Nông và các tuyến đường ngang. đường hình chữ U thông thương với nhau - Địa bàn xã Vĩnh Ngọc cũ - |
Đất TM-DV đô thị | 2.090.880 | 1.045.440 | 696.960 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Mạng đường từ đường Lương Định Của đến đường Xóm Chiếu và các tuyến đường ngang. đường hình chữ U thông thương với nhau - Địa bàn xã Vĩnh Ngọc cũ - |
Đất TM-DV đô thị | 2.090.880 | 1.045.440 | 696.960 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Mạng đường từ đường thôn Hòn Nghề đến đường Gò Bà Đỡ và các tuyến đường ngang. đường hình chữ U thông thương với nhau - Địa bàn xã Vĩnh Ngọc cũ - |
Đất TM-DV đô thị | 1.764.180 | 1.176.120 | 882.090 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Các đường còn lại - Địa bàn xã Vĩnh Ngọc cũ - |
Đất TM-DV đô thị | 1.306.800 | 871.200 | 653.400 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Cầu Bè - Miểu Củ Chi - Địa bàn xã Vĩnh Thạnh cũ Từ đường 23/10 - Đường Hương lộ 45 |
Đất TM-DV đô thị | 3.920.400 | 1.960.200 | 980.100 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Hương Lộ 45 - Địa bàn xã Vĩnh Thạnh cũ Từ cầu Bến Ma - Ngã ba đường Trung tâm xã |
Đất TM-DV đô thị | 3.920.400 | 1.960.200 | 980.100 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Hương Lộ 45 - Địa bàn xã Vĩnh Thạnh cũ Từ ngã ba đường Trung tâm xã - Giáp ranh xã Vĩnh Trung |
Đất TM-DV đô thị | 3.136.320 | 1.568.160 | 784.080 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Cây Gáo - Địa bàn xã Vĩnh Thạnh cũ Từ đường trung tâm xã - Đường Miếu Bà |
Đất TM-DV đô thị | 2.352.240 | 1.176.120 | 784.080 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường đi cầu Vĩnh Phương - Địa bàn xã Vĩnh Thạnh cũ Từ đường Hương lộ 45 - Cầu Vĩnh Phương |
Đất TM-DV đô thị | 3.136.320 | 1.568.160 | 784.080 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Phú Bình - Địa bàn xã Vĩnh Thạnh cũ Từ ngã ba trung tâm xã - Đường Hương lộ 45 |
Đất TM-DV đô thị | 2.352.240 | 1.176.120 | 784.080 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Phú Trung - Địa bàn xã Vĩnh Thạnh cũ Từ đường 23/10 - Giáp đường trung tâm xã |
Đất TM-DV đô thị | 2.352.240 | 1.176.120 | 784.080 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Trung tâm xã (cây số 5) - Địa bàn xã Vĩnh Thạnh cũ Từ đường 23/10 - Giáp đường Hương lộ 45 |
Đất TM-DV đô thị | 3.920.400 | 1.960.200 | 980.100 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường tổ 2 Phú Trung 1 - Địa bàn xã Vĩnh Thạnh cũ Từ đường trung tâm xã - Đường 23/10 |
Đất TM-DV đô thị | 2.352.240 | 1.176.120 | 784.080 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường nghĩa trang Vĩnh Thạnh - Địa bàn xã Vĩnh Thạnh cũ Từ Cầu Bè - Miểu Củ Chi - Đường hương lộ 45 |
Đất TM-DV đô thị | 1.960.200 | 980.100 | 490.050 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường tổ 7 Phú Vinh - Địa bàn xã Vĩnh Thạnh cũ Từ đường nghĩa trang Vĩnh Thạnh - Đường Trung tâm Xã |
Đất TM-DV đô thị | 1.881.792 | 940.896 | 627.264 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Cây Sung - Địa bàn xã Vĩnh Thạnh cũ Từ đường Cầu Bè-Miểu Củ Chi - Đường Miếu Bà (thửa 33 tờ bản đồ số 06) |
Đất TM-DV đô thị | 2.352.240 | 1.176.120 | 784.080 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường tổ 6 Phú Thạnh - Địa bàn xã Vĩnh Thạnh cũ Từ đường Miếu Bà - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.881.792 | 940.896 | 627.264 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Miếu Bà - Địa bàn xã Vĩnh Thạnh cũ Từ đường 23/10 - Đường Cây Sung (thửa 82 tờ 24) |
Đất TM-DV đô thị | 2.352.240 | 1.176.120 | 784.080 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Phú Thạnh 3 (vào Bệnh viện giao thông 6) - Địa bàn xã Vĩnh Thạnh cũ Từ đường 23/10 - Giáp Bệnh viện giao thông 6 |
Đất TM-DV đô thị | 2.352.240 | 1.176.120 | 784.080 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường tổ 9 Phú Thạnh - Địa bàn xã Vĩnh Thạnh cũ Từ đường 23/10 - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.881.792 | 940.896 | 627.264 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường tổ 1 Phú Vinh - Địa bàn xã Vĩnh Thạnh cũ Từ Cầu Bè - Miểu Củ Chi - Đường Liên xã Vĩnh Thạnh - Vĩnh Ngọc |
Đất TM-DV đô thị | 2.117.016 | 1.058.508 | 705.672 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Liên xã Vĩnh Thạnh- Vĩnh Ngọc - Địa bàn xã Vĩnh Thạnh cũ Từ Hương lộ 45 - Giáp ranh xã Vĩnh Ngọc |
Đất TM-DV đô thị | 2.352.240 | 1.176.120 | 784.080 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Nhà nghĩa Phú Trung - Địa bàn xã Vĩnh Thạnh cũ Từ đường 23/10 - Đường Phú Trung |
Đất TM-DV đô thị | 2.117.016 | 1.058.508 | 705.672 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường tổ 3 Phú Trung - Địa bàn xã Vĩnh Thạnh cũ Từ đường Phú Trung - Hết Nhà bà Thúy (thửa 64. tờ bản đồ số 22) |
Đất TM-DV đô thị | 2.117.016 | 1.058.508 | 705.672 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường tổ 5. 6 Phú Vinh - Địa bàn xã Vĩnh Thạnh cũ Từ đường nghĩa trang Vĩnh Thạnh - Hết nhà ông Thám (thửa 04. tờ bản đồ số 9) |
Đất TM-DV đô thị | 2.117.016 | 1.058.508 | 705.672 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường tổ 5 Phú Trung - Địa bàn xã Vĩnh Thạnh cũ Từ đường 23/10 - Hết Nhà bà Nhàn (thửa 64 tờ bản đồ 22) |
Đất TM-DV đô thị | 2.117.016 | 1.058.508 | 705.672 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường tổ 3 Phú Trung 2 - Địa bàn xã Vĩnh Thạnh cũ Từ đường Phú Trung - Hết nhà bà Hạnh |
Đất TM-DV đô thị | 2.117.016 | 1.058.508 | 705.672 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Sông Đình - Địa bàn xã Vĩnh Thạnh cũ Ngã 3 đường Tổ 1 Phú Vinh (Gò Cây Sung -Vĩnh Thạnh) - Nhà ông Ngô Văn Tăng (Vĩnh Ngọc) (thửa 423 tờ bản đồ 20) |
Đất TM-DV đô thị | 2.117.016 | 1.058.508 | 705.672 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Liên xã Vĩnh Hiệp- Vĩnh Thạnh-Vĩnh Ngọc - Địa bàn xã Vĩnh Thạnh cũ Từ Cầu Bè Miễu Củ Chi - Giáp ranh xã Vĩnh Ngọc |
Đất TM-DV đô thị | 3.136.320 | 1.568.160 | 784.080 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường thôn Phú Vinh 2 - Địa bàn xã Vĩnh Thạnh cũ Từ ngã tư Lương Định Của (miếu Củ Chi) - Giáp ranh xã Vĩnh Ngọc (khu dân cư Làng Tre) |
Đất TM-DV đô thị | 2.352.240 | 1.176.120 | 784.080 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường giáp thôn Xuân Lạc 1 - Địa bàn xã Vĩnh Thạnh cũ Từ ngã ba Lương Định Của - Giáp ranh xã Vĩnh Ngọc |
Đất TM-DV đô thị | 2.352.240 | 1.176.120 | 784.080 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Phú Thạnh 3 - Địa bàn xã Vĩnh Thạnh cũ Từ đường 23/10 - Giáp ranh xã Vĩnh Hiệp |
Đất TM-DV đô thị | 2.352.240 | 1.176.120 | 784.080 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường bên hông trường Lương Thế Vinh - Địa bàn xã Vĩnh Thạnh cũ Từ đường Trung tâm xâ - Thửa số 43 tờ bản đồ số 3 |
Đất TM-DV đô thị | 2.117.016 | 1.058.508 | 705.672 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Các đường còn lại - Địa bàn xã Vĩnh Thạnh cũ - |
Đất TM-DV đô thị | 1.176.120 | 784.080 | 588.060 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Gò Đu - Diên An - Địa bàn xã Vĩnh Trung cũ Từ ngã ba Gò Đu (thửa 33. tờ 28) - Cầu Cháy - Diên An (thửa 34. tờ 34) |
Đất TM-DV đô thị | 3.528.360 | 1.764.180 | 882.090 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Lương Định Của (Hương lộ 45 cũ) - Địa bàn xã Vĩnh Trung cũ Từ cầu bà Dụng (giáp Vĩnh Thạnh) (thửa 05 tờ bản đồ 21) - Đường 23/10 (cầu ông Bộ) (thửa 50 tờ bản đồ 22) |
Đất TM-DV đô thị | 3.920.400 | 1.960.200 | 980.100 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường thôn Võ Cạnh - Địa bàn xã Vĩnh Trung cũ Từ đường 23/10 (thửa 603 tờ bản đồ 23) - Ngã tư bến Đò (thửa 64 tờ bản đồ 23) |
Đất TM-DV đô thị | 3.920.400 | 1.960.200 | 980.100 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Võ Dõng - Địa bàn xã Vĩnh Trung cũ Từ đường 23/10 (cầu ông Bộ) (thửa 311 tờ bản đồ số 23) - Đường 23/10 (nhà ông Hồ Liến) (thửa 323 tờ bản đồ 23) |
Đất TM-DV đô thị | 3.528.360 | 1.764.180 | 882.090 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Thái Thông - Xuân Sơn - Địa bàn xã Vĩnh Trung cũ Từ đường 23/10 (thửa 204. tờ bản đồ 25) - Cầu Xuân Sơn (thửa 84. tờ bản đồ 30) |
Đất TM-DV đô thị | 3.920.400 | 1.960.200 | 980.100 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Thái Thông - Xuân Sơn - Địa bàn xã Vĩnh Trung cũ Từ Cầu Xuân Sơn - Chắn đường sắt (thửa 33. tờ bản đồ 40) |
Đất TM-DV đô thị | 3.528.360 | 1.764.180 | 882.090 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Thái Thông - Xuân Sơn - Địa bàn xã Vĩnh Trung cũ Từ chắn đường sắt - Cầu Khum Vĩnh Thái |
Đất TM-DV đô thị | 3.136.320 | 1.568.160 | 784.080 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Xuân Sơn - Địa bàn xã Vĩnh Trung cũ Từ Ngã ba Thái Thông-Xuân Sơn (Vườn ươm 1) (thửa 268 tờ bản đồ 30) - Nhà ông Ngô Văn An (thửa 73. tờ bản đồ 38) |
Đất TM-DV đô thị | 3.920.400 | 1.960.200 | 980.100 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Xuân Sơn - Địa bàn xã Vĩnh Trung cũ Từ nhà ông Dương Hợi (thửa 157 tờ bản đồ 38) - Nghĩa trang Hòn Chuông (thửa 545 tờ bản đồ 09) |
Đất TM-DV đô thị | 2.352.240 | 1.176.120 | 784.080 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Xuân Sơn - Địa bàn xã Vĩnh Trung cũ Từ nhà ông Ngô Tân (thửa 130. tờ bản đồ 38) - Vườn ươm 2 (thửa 60. tờ bản đồ 39) |
Đất TM-DV đô thị | 2.352.240 | 1.176.120 | 784.080 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Xóm Gò - Địa bàn xã Vĩnh Trung cũ Từ đường 23/10 (thửa 79 tờ bản đồ 5) - Đường Thái Thông-Xuân Sơn (thửa 9 tờ bản đồ 30) |
Đất TM-DV đô thị | 2.352.240 | 1.176.120 | 784.080 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường tổ 7 - Địa bàn xã Vĩnh Trung cũ Từ đường 23/10 (nhà ông Thừa) (thửa 135 tờ 24) - Chợ Vĩnh Trung (thửa 121 tờ 24) |
Đất TM-DV đô thị | 2.352.240 | 1.176.120 | 784.080 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường tổ 7 - Địa bàn xã Vĩnh Trung cũ Từ đường 23/10 (nhà ông Ngay) (thửa 127 tờ bản đồ 24) - Nhà ông Huỳnh Xuân (thửa 64 tờ bản đồ 24) |
Đất TM-DV đô thị | 2.352.240 | 1.176.120 | 784.080 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường tổ 7 - Địa bàn xã Vĩnh Trung cũ Từ đường 23/10 (chợ Vĩnh Trung) - Đường Lương Định Của (hương lộ 45 cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 1.881.792 | 940.896 | 627.264 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường liên thôn Võ Cạnh-Võ Cang-Võ Dõng - Địa bàn xã Vĩnh Trung cũ Từ đường 23/10 (Chùa Vĩnh Thọ) (thửa 195 tờ bản đồ 24) - Sân vận động địa bàn Vĩnh Trung cũ (thửa 13. tờ bản đồ 30) |
Đất TM-DV đô thị | 2.352.240 | 1.176.120 | 784.080 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Tổ 15 Võ Cang (Đường Trại chăn nuôi) - Địa bàn xã Vĩnh Trung cũ Cầu Xuân Sơn (thửa 84 tờ bản đồ 30) - Đường liên thôn Võ Cạnh-Võ Cang-Võ Dõng (thửa 32. tờ bản đồ 29) |
Đất TM-DV đô thị | 1.881.792 | 940.896 | 627.264 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Tổ 12 Võ Cang - Địa bàn xã Vĩnh Trung cũ Từ nhà bà Phùng Thị Hồng Đơn (thửa 109. tờ bản đồ 20) - Cầu Gỗ-sông Cái (2 nhánh) (thửa 6 tờ bản đồ 20 và thửa 35 tờ bản đồ 19) |
Đất TM-DV đô thị | 1.881.792 | 940.896 | 627.264 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Tổ 4 Võ Dõng - Địa bàn xã Vĩnh Trung cũ Từ đường thôn Võ Dõng (nhà ông Nhiệm) (thửa 295 tờ bản đồ 28) - Đường thôn Võ Dõng (nhà ông Háo) (thửa 275 tờ bản đồ 28) |
Đất TM-DV đô thị | 1.881.792 | 940.896 | 627.264 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Tổ 21 Đồng Nhơn - Địa bàn xã Vĩnh Trung cũ Cầu Khum (nhà Đỗ Công Phong) (thửa 110 tờ bản đồ 42) - Cuối đường (thửa 26 tờ bản đồ 42) |
Đất TM-DV đô thị | 1.881.792 | 940.896 | 627.264 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Tổ 21 Đồng Nhơn - Địa bàn xã Vĩnh Trung cũ Nhà ông Phạm Gàn (thửa 148 tờ bản đồ 41) - Cuối đường (thửa 84 tờ bản đồ 41) |
Đất TM-DV đô thị | 1.881.792 | 940.896 | 627.264 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường thôn Võ Cang - Địa bàn xã Vĩnh Trung cũ Từ đường 23/10 (thửa 125 tờ bản đồ 25) - Nhà Phùng Thị Hồng Đơn (ngã ba) (thửa 109 tờ bản đồ 20) |
Đất TM-DV đô thị | 3.920.400 | 1.960.200 | 980.100 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường dọc bờ kè sông Quán Trường - Địa bàn xã Vĩnh Trung cũ Từ đường Võ Nguyên Giáp - Đường sắt Bắc Nam |
Đất TM-DV đô thị | 1.881.792 | 940.896 | 627.264 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Bà Triệu Thái Nguyên - Thống Nhất |
Đất SX-KD đô thị | 22.738.320 | 9.884.160 | 8.236.800 | 4.118.400 |
| Phường Tây Nha Trang |
Bến Cá Phương Sài - Hương lộ Ngọc Hiệp |
Đất SX-KD đô thị | 12.355.200 | 7.413.120 | 6.177.600 | 3.088.800 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường 2/4 Thống Nhất - Trần Quý Cáp |
Đất SX-KD đô thị | 47.044.800 | 19.768.320 | 16.473.600 | 8.236.800 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường 23/10 Thống Nhất - Cầu Chợ Mới |
Đất SX-KD đô thị | 30.628.130 | 12.972.960 | 10.810.800 | 5.791.500 |
| Phường Tây Nha Trang |
Hải Đức Đường 23/10 - Chùa Hải Đức |
Đất SX-KD đô thị | 8.236.800 | 4.942.080 | 4.118.400 | 2.059.200 |
| Phường Tây Nha Trang |
Hương lộ Ngọc Hiệp Bến Cá - Hết Tịnh xá Ngọc Trang cộng thêm 100m |
Đất SX-KD đô thị | 9.360.000 | 5.616.000 | 4.680.000 | 2.340.000 |
| Phường Tây Nha Trang |
Hương lộ Ngọc Hiệp Từ hết Tịnh xã Ngọc Trang cộng thêm 100m - Hương lộ 45 (Lương Định Của) |
Đất SX-KD đô thị | 7.488.000 | 4.492.800 | 3.744.000 | 1.872.000 |
| Phường Tây Nha Trang |
Lê Thành Phương Ngã Sáu - Trần Quí Cáp |
Đất SX-KD đô thị | 32.670.000 | 13.837.820 | 11.531.520 | 6.177.600 |
| Phường Tây Nha Trang |
Lương Định Của (Hương Lộ 45 địa bàn Ngọc Hiệp cũ) Đường 23/10 - Cầu Bà Vệ |
Đất SX-KD đô thị | 13.899.600 | 8.339.760 | 6.949.800 | 3.474.900 |
| Phường Tây Nha Trang |
Lương Định Của (Hương Lộ 45 địa bàn Ngọc Hiệp cũ) Cầu Bà Vệ - Chắn đường sắt |
Đất SX-KD đô thị | 10.296.000 | 6.177.600 | 5.148.000 | 2.574.000 |
| Phường Tây Nha Trang |
Ngô Sỹ Liên Yersin - Lê Thành Phương |
Đất SX-KD đô thị | 22.738.320 | 9.884.160 | 8.236.800 | 4.118.400 |
| Phường Tây Nha Trang |
Nhân Vị Thủy Xưởng - Hải Đức |
Đất SX-KD đô thị | 5.791.500 | 3.474.900 | 2.895.750 | 1.621.620 |
| Phường Tây Nha Trang |
Phật Học Nhà số 328 Thống Nhất - Nhà số 20 đường 23/10 |
Đất SX-KD đô thị | 5.791.500 | 3.474.900 | 2.895.750 | 1.621.620 |
| Phường Tây Nha Trang |
Phan Đình Giót Trần Quý Cáp - Bến Cá |
Đất SX-KD đô thị | 9.266.400 | 5.559.840 | 4.633.200 | 2.316.600 |
| Phường Tây Nha Trang |
Phương Sài Trần Quí Cáp - Hết Chợ Phương Sơn và hết thửa đất số 103 tờ bản đồ 3 (356 599- 3-(9)) thuộc địa bàn Phương Sài cũ |
Đất SX-KD đô thị | 15.444.000 | 9.266.400 | 7.722.000 | 3.861.000 |
| Phường Tây Nha Trang |
Phương Sài Tiếp theo - Thủy Xưởng |
Đất SX-KD đô thị | 10.296.000 | 6.177.600 | 5.148.000 | 2.574.000 |
| Phường Tây Nha Trang |
Thống Nhất Phan Bội Châu - Tô Vĩnh Diện |
Đất SX-KD đô thị | 40.837.500 | 17.297.280 | 14.414.400 | 7.722.000 |
| Phường Tây Nha Trang |
Thống Nhất Tô Vĩnh Diện - Trần Đường |
Đất SX-KD đô thị | 36.753.750 | 15.567.550 | 12.972.960 | 6.949.800 |
| Phường Tây Nha Trang |
Thống Nhất Trần Đường - Đường 23/10 |
Đất SX-KD đô thị | 32.670.000 | 13.837.820 | 11.531.520 | 6.177.600 |
| Phường Tây Nha Trang |
Thủy Xưởng Đường 23/10 - Phương Sài |
Đất SX-KD đô thị | 13.899.600 | 8.339.760 | 6.949.800 | 3.474.900 |
| Phường Tây Nha Trang |
Tô Vĩnh Diện Trần Quí Cáp - Yersin |
Đất SX-KD đô thị | 25.580.610 | 11.119.680 | 9.266.400 | 4.633.200 |
| Phường Tây Nha Trang |
Trần Đường Thống Nhất - Thái Nguyên |
Đất SX-KD đô thị | 15.444.000 | 9.266.400 | 7.722.000 | 3.861.000 |
| Phường Tây Nha Trang |
Võ Văn Ký Thái Nguyên - Thống Nhất |
Đất SX-KD đô thị | 15.444.000 | 9.266.400 | 7.722.000 | 3.861.000 |
| Phường Tây Nha Trang |
Khu dân cư Ngọc Sơn Đường Quy hoạch rộng từ 10m đến 13m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.474.900 | 2.084.940 | 1.737.450 | 1.389.960 |
| Phường Tây Nha Trang |
Khu dân cư Ngọc Sơn Đường Quy hoạch rộng trên 13m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.861.000 | 2.316.600 | 1.930.500 | 1.544.400 |
| Phường Tây Nha Trang |
Khu dân cư. tái định cư Ngọc Hiệp Đường quy hoạch rộng 20m - |
Đất SX-KD đô thị | 9.266.400 | 5.559.840 | 4.633.200 | 2.316.600 |
| Phường Tây Nha Trang |
Khu dân cư. tái định cư Ngọc Hiệp Đường quy hoạch rộng 16m - |
Đất SX-KD đô thị | 8.236.800 | 4.942.080 | 4.118.400 | 2.059.200 |
| Phường Tây Nha Trang |
Khu dân cư. tái định cư Ngọc Hiệp Đường quy hoạch rộng 13m - |
Đất SX-KD đô thị | 7.722.000 | 4.633.200 | 3.861.000 | 2.162.160 |
| Phường Tây Nha Trang |
Khu dân cư. tái định cư Ngọc Hiệp Đường quy hoạch rộng 10m - |
Đất SX-KD đô thị | 6.435.000 | 3.861.000 | 3.217.500 | 1.801.800 |
| Phường Tây Nha Trang |
Khu dân cư. tái định cư Ngọc Hiệp Đường quy hoạch rộng 5m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.861.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường QH 21 m - Khu đô thị Vĩnh Điềm Trung (địa bàn Vĩnh Hiệp cũ. địa bàn Vĩnh Ngọc cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 15.681.600 | 9.408.960 | 7.840.800 | 3.920.400 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Trần Hữu Duyệt (đường A1) - Khu đô thị Vĩnh Điềm Trung (địa bàn Vĩnh Hiệp cũ. địa bàn Vĩnh Ngọc cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 15.681.600 | 9.408.960 | 7.840.800 | 3.920.400 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Hoàng Cầm (đường A2) - Khu đô thị Vĩnh Điềm Trung (địa bàn Vĩnh Hiệp cũ. địa bàn Vĩnh Ngọc cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 15.681.600 | 9.408.960 | 7.840.800 | 3.920.400 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường 19/5 (QH rộng 30m) - Khu đô thị Vĩnh Điềm Trung (địa bàn Vĩnh Hiệp cũ. địa bàn Vĩnh Ngọc cũ) Đường Gò Cây Sung - Đường 23 tháng 10 |
Đất SX-KD đô thị | 13.068.000 | 7.840.800 | 6.534.000 | 3.267.000 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường còn lại (QH rộng 10m đến 20m) - Khu đô thị Vĩnh Điềm Trung (địa bàn Vĩnh Hiệp cũ. địa bàn Vĩnh Ngọc cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 11.325.600 | 6.795.360 | 5.662.800 | 2.831.400 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Đỗ Văn Đức - Khu đô thị Vĩnh Điềm Trung (địa bàn Vĩnh Hiệp cũ. địa bàn Vĩnh Ngọc cũ) Đường Trần Quý Hai - Đường Trần Quý Hai |
Đất SX-KD đô thị | 11.325.600 | 6.795.360 | 5.662.800 | 2.831.400 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Đàm Quang Trung - Khu đô thị Vĩnh Điềm Trung (địa bàn Vĩnh Hiệp cũ. địa bàn Vĩnh Ngọc cũ) Đường 19 tháng 5 - Khu dân cư |
Đất SX-KD đô thị | 11.325.600 | 6.795.360 | 5.662.800 | 2.831.400 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường Đặng Vũ Hiệp - Khu đô thị Vĩnh Điềm Trung (địa bàn Vĩnh Hiệp cũ. địa bàn Vĩnh Ngọc cũ) Đường Trần Hữu Duyệt - Đường Nguyễn Bá Phát |
Đất SX-KD đô thị | 11.325.600 | 6.795.360 | 5.662.800 | 2.831.400 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Tây Nha Trang |
Bà Triệu Thái Nguyên - Thống Nhất |
Đất ở đô thị | 37.897.200 | 16.473.600 | 13.728.000 | 6.864.000 |
| Phường Tây Nha Trang |
Bến Cá Phương Sài - Hương lộ Ngọc Hiệp |
Đất ở đô thị | 20.592.000 | 12.355.200 | 10.296.000 | 5.148.000 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường 2/4 Thống Nhất - Trần Quý Cáp |
Đất ở đô thị | 78.408.000 | 32.947.200 | 27.456.000 | 13.728.000 |
| Phường Tây Nha Trang |
Đường 23/10 Thống Nhất - Cầu Chợ Mới |
Đất ở đô thị | 51.046.880 | 21.621.600 | 18.018.000 | 9.652.500 |
| Phường Tây Nha Trang |
Hải Đức Đường 23/10 - Chùa Hải Đức |
Đất ở đô thị | 13.728.000 | 8.236.800 | 6.864.000 | 3.432.000 |
| Phường Tây Nha Trang |
Hương lộ Ngọc Hiệp Bến Cá - Hết Tịnh xá Ngọc Trang cộng thêm 100m |
Đất ở đô thị | 15.600.000 | 9.360.000 | 7.800.000 | 3.900.000 |
| Phường Tây Nha Trang |
Hương lộ Ngọc Hiệp Từ hết Tịnh xã Ngọc Trang cộng thêm 100m - Hương lộ 45 (Lương Định Của) |
Đất ở đô thị | 12.480.000 | 7.488.000 | 6.240.000 | 3.120.000 |
| Phường Tây Nha Trang |
Lê Thành Phương Ngã Sáu - Trần Quí Cáp |
Đất ở đô thị | 54.450.000 | 23.063.040 | 19.219.200 | 10.296.000 |
| Phường Tây Nha Trang |
Lương Định Của (Hương Lộ 45 địa bàn Ngọc Hiệp cũ) Đường 23/10 - Cầu Bà Vệ |
Đất ở đô thị | 23.166.000 | 13.899.600 | 11.583.000 | 5.791.500 |
| Phường Tây Nha Trang |
Lương Định Của (Hương Lộ 45 địa bàn Ngọc Hiệp cũ) Cầu Bà Vệ - Chắn đường sắt |
Đất ở đô thị | 17.160.000 | 10.296.000 | 8.580.000 | 4.290.000 |
| Phường Tây Nha Trang |
Ngô Sỹ Liên Yersin - Lê Thành Phương |
Đất ở đô thị | 37.897.200 | 16.473.600 | 13.728.000 | 6.864.000 |
| Phường Tây Nha Trang |
Nhân Vị Thủy Xưởng - Hải Đức |
Đất ở đô thị | 9.652.500 | 5.791.500 | 4.826.250 | 2.702.700 |
| Phường Tây Nha Trang |
Phật Học Nhà số 328 Thống Nhất - Nhà số 20 đường 23/10 |
Đất ở đô thị | 9.652.500 | 5.791.500 | 4.826.250 | 2.702.700 |
| Phường Tây Nha Trang |
Phan Đình Giót Trần Quý Cáp - Bến Cá |
Đất ở đô thị | 15.444.000 | 9.266.400 | 7.722.000 | 3.861.000 |
| Phường Tây Nha Trang |
Phương Sài Trần Quí Cáp - Hết Chợ Phương Sơn và hết thửa đất số 103 tờ bản đồ 3 (356 599- 3-(9)) thuộc địa bàn Phương Sài cũ |
Đất ở đô thị | 25.740.000 | 15.444.000 | 12.870.000 | 6.435.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Tây Nha Trang
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Khánh Hòa mới nhất

4. Thông tin phường Tây Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Ngọc Hiệp, Phường Phương Sài, Xã Vĩnh Ngọc, Xã Vĩnh Thạnh, Xã Vĩnh Hiệp, Xã Vĩnh Trung (tổng 6 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Tây Nha Trang theo Nghị quyết số 1667/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường Tây Nha Trang có diện tích tự nhiên 27,9 km² với quy mô dân số 108.065 người, mật độ dân cư đạt 3.873,3 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Tây Nha Trang được đặt tại UBND xã Vĩnh Ngọc - số 480 Lương Định Của, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường Tây Nha Trang không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Khánh Hòa, Phường Tây Nha Trang là một trong tổng số 65 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 48 xã và 16 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường Tây Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Khánh Hòa
5.1. Các quy định về giá đất đối với nhóm đất nông nghiệp
Phân loại vị trí: gồm 02 vị trí:
– Vị trí 1: áp dụng đối với các thửa đất có khoảng cách tính từ mép đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề trong của đường quốc lộ, tỉnh lộ, hương lộ, liên xã, liên thôn, các kênh chính của hồ thủy lợi trong phạm vi đến 350m. Trường hợp thửa đất chỉ có một phần đất nằm trong phạm vi 350m; thì cả thửa đất đó được tính theo vị trí 1. Ngoài ra, vị trí 1 còn áp dụng cho các trường hợp sau:
+ Các thửa đất trồng lúa canh tác 02 vụ/năm;
+ Các thửa đất làm muối cách mép đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề trong của đường nội đồng không quá 100m và đường nội đồng có chiều rộng từ 6m trở lên.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất còn lại.
Mức giá đất được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.
5.2. Các quy định về giá đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Đất phi nông nghiệp tại nông thôn:
a) Đất phi nông nghiệp tại các xã (trừ đất phi nông nghiệp tại nông thôn ven trục giao thông chính)
a1) Phân loại khu vực: mỗi xã được phân chia 02 khu vực theo địa giới hành chính cấp xã:
– Khu vực 1: Là khu vực nằm tại trung tâm xã, phường, cụm xã (gần UBND cấp xã, trường học, chợ, trạm y tế…) gần khu thương mại và dịch vụ, khu du lịch, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu chế xuất hoặc gần đầu mối giao thông hoặc gần chợ nông thôn… có khả năng sinh lợi cao nhất và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất.
– Khu vực 2: Là các khu vực còn lại trên địa bàn xã có mức sinh lợi và kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn Khu vực 1.
a2) Phân loại vị trí trong từng khu vực: căn cứ vào khả năng sinh lợi, điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ, mỗi khu vực khu dân cư hiện trạng được phân thành 3 vị trí như sau:
– Vị trí 1: Vị trí có khả năng sinh lợi cao nhất, áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp các đường liên xã hoặc đường giao thông trong xã có chiều rộng từ 6m trở lên (tính theo đường hiện trạng).
– Vị trí 2: Vị trí có khả năng sinh lợi kém vị trí 1, áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong xã có chiều rộng từ 3,5m đến dưới 6m (tính theo đường hiện trạng).
– Vị trí 3: Các vị trí còn lại.
b) Đất phi nông nghiệp tại nông thôn ven trục giao thông chính
Trục giao thông chính là đường phục vụ giao thông chủ yếu trong một khu vực hoặc kết nối các khu vực, vùng với nhau; gồm quốc lộ, tỉnh lộ, đại lộ, cao tốc, đường liên xã (kết nối xã với xã, hoặc xã với phường).
Phân loại vị trí: Gồm 3 vị trí
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông chính, giá đất theo quy định tại các phụ lục đất ven trục giao thông chính.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm (là nhánh rẽ của đường giao thông chính) có chiều rộng từ 3,5m trở lên và cách lề trong của trục giao thông chính dưới 100m. Giá đất ở vị trí 2 được tính hệ số 0,5 giá đất vị trí 1.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm (là nhánh rẽ của đường giao thông chính) có chiều rộng dưới 3,5m và cách lề trong của trục giao thông chính dưới 100m, giá đất vị trí 3 được tính hệ số 0,3 giá đất vị trí 1.
Đối với những nhánh rẽ từ ngõ hẻm của trục giao thông chính nêu trên trong cự ly 100m cũng được áp dụng giá đất tại vị trí 2 hoặc vị trí 3.
Các thửa đất ngoài các vị trí quy định ở trên, giá đất được tính bằng giá đất ở nông thôn cùng vùng ở các khu vực, tuyến đường tại các xã chi tiết tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.
c) Riêng đối với thửa đất ven trục giao thông chính là đất ở có chiều sâu thửa đất lớn: giá đất được xác định như sau:
– Phần diện tích đất có một mặt tiếp giáp với trục giao thông chính và chiều sâu tính từ lề trong của lộ giới đường chính vào đến 30m: áp dụng mức giá đất như quy định tại bảng giá đất.
– Phần diện tích tiếp theo, có chiều sâu trên 30m đến 60m: tính hệ số 0,6 so với giá đất của phần diện tích tiếp giáp mặt tiền đường chính.
– Phần diện tích tiếp theo, có chiều sâu trên 60m đến 100m: tính hệ số 0,4 so với giá đất của phần diện tích tiếp giáp mặt tiền đường chính.
– Phần diện tích tiếp theo, có chiều sâu trên 100m: tính hệ số 0,3 so với giá đất của phần diện tích tiếp giáp mặt tiền đường chính.
– Tại một vị trí đất ven trục giao thông nhưng có nhiều cách xác định mức giá khác nhau thì áp dụng theo cách tính cho ra mức giá cao nhất.
– Mức giá đất được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.
d) Đất ở tại các khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới theo quy chuẩn xây dựng: phân loại theo các vị trí sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong khu quy hoạch.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường nội bộ trong khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới, có chiều rộng đường từ 5m đến dưới 8m.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường nội bộ trong khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới, có chiều rộng đường từ 3m đến dưới 5m.
– Vị trí 4: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.
– Mức giá đất được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.
Đất phi nông nghiệp tại đô thị
a) Phân loại vị trí: Mỗi loại đường phố được xếp 5 vị trí như sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường phố.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố (hoặc đường nội bộ) và chiều rộng của hẻm (hoặc đường nội bộ) từ 6m trở lên.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố (hoặc đường nội bộ) và chiều rộng của hẻm (hoặc đường nội bộ) từ 3,5m đến dưới 6m.
– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố và chiều rộng của hẻm từ 2m đến dưới 3,5m.
– Vị trí 5: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố và chiều rộng của hẻm dưới 2m hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém hơn vị trí 4.
b) Trường hợp đặc biệt các tuyến đường hiện trạng có độ rộng đường bằng hoặc nhỏ hơn quy cách các hẻm nêu trên thì xác định vị trí hẻm theo quy định sau:
– Với đường hiện trạng rộng trên 4m đến 6m thì vị trí 2 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng từ 3,5m trở lên; vị trí 3 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng từ 2m đến dưới 3,5m và vị trí 4 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng dưới 2m hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém (không có vị trí 5).
– Với đường hiện trạng rộng trên 2m đến 4m thì vị trí 2 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng từ 2m trở lên và vị trí 3 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng dưới 2m hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém (không có vị trí 4, 5).
– Với đường hiện trạng rộng từ 2m trở xuống thì vị trí 2 được áp dụng đối với thửa đất giáp với các nhánh rẽ là hẻm của tuyến đường này hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém (không có vị trí 3, 4, 5).
– Mức giá đất được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường Tây Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường Tây Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
