Bảng giá đất phường Tô Châu, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất phường Tô Châu, tỉnh An Giang mới nhất
Bảng giá đất phường Tô Châu, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo quy định tại Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.
2.2. Bảng giá đất phường Tô Châu, tỉnh An Giang
Phường Tô Châu Sắp xếp từ: Phường Tô Châu, xã Thuận Yên, xã Dương Hòa.
Bảng giá đất phường Tô Châu năm 2026
Khu vực: phường Tô Châu.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất SX-KD, Đất khoáng sản, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng lúa, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản.
Mức giá áp dụng: từ 23.000 đến 8.400.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| PHƯỜNG TÔ CHÂU |
Quốc lộ 80 Ngã 3 đường Tổ 5 Rạch Núi - vòng xoay tượng đài Mạc Cửu | Đất ở đô thị | 2.340.000 | 1.638.000 | 1.146.600 | 802.620 |
| PHƯỜNG TÔ CHÂU |
Quốc lộ 80 Từ đường núi Nhọn - Ngã 3 đường Tổ 5 Rạch Núi | Đất ở đô thị | 4.680.000 | 3.276.000 | 2.293.200 | 1.605.240 |
| PHƯỜNG TÔ CHÂU |
Quốc lộ 80 Từ mũi Ông Cọp - Đường núi Nhọn (bên vào trường bắn) | Đất ở đô thị | 1.560.000 | 1.092.000 | 764.400 | 535.080 |
| PHƯỜNG TÔ CHÂU |
Quốc lộ 80 Từ mũi Ông Cọp - Giáp ranh xã Kiên Lương | Đất ở đô thị | 1.008.000 | 705.600 | 493.920 | 345.744 |
| PHƯỜNG TÔ CHÂU |
Quốc lộ N1 Từ ngã ba cây Bàng - Cầu Hà Giang | Đất ở đô thị | 1.560.000 | 1.092.000 | 764.400 | 535.080 |
| PHƯỜNG TÔ CHÂU |
Quốc lộ N1 Từ cầu Hà Giang - Giáp ranh xã Giang Thành | Đất ở đô thị | 1.248.000 | 873.600 | 611.520 | 428.064 |
| PHƯỜNG TÔ CHÂU |
Đường Kênh Xáng từ cầu Hà Giang - Giáp ranh xã Hòa Điền | Đất ở đô thị | 780.000 | 546.000 | 382.200 | 267.540 |
| PHƯỜNG TÔ CHÂU |
Đường Xoa Ảo - | Đất ở đô thị | 780.000 | 546.000 | 382.200 | 267.540 |
| PHƯỜNG TÔ CHÂU |
Đường Núi Nhọn - | Đất ở đô thị | 780.000 | 546.000 | 382.200 | 267.540 |
| PHƯỜNG TÔ CHÂU |
Đường Tổ 5 ấp Rạch Vược - | Đất ở đô thị | 624.000 | 436.800 | 305.760 | 214.032 |
| PHƯỜNG TÔ CHÂU |
Đường lộ cũ ấp Ngã Tư (Từ đường tổ 1, 2 về hướng đường tổ 5 ấp Ngã Tư) - | Đất ở đô thị | 468.000 | 327.600 | 229.320 | 160.524 |
| PHƯỜNG TÔ CHÂU |
Đường mới Tổ 5 Rạch Vượt (Khu tái định cư Chòm Xoài) - | Đất ở đô thị | 468.000 | 327.600 | 229.320 | 160.524 |
| PHƯỜNG TÔ CHÂU |
Đường cổng sau Trung đoàn 20 - | Đất ở đô thị | 468.000 | 327.600 | 229.320 | 160.524 |
| PHƯỜNG TÔ CHÂU |
Đường Truông Thanh Hòa Tự - | Đất ở đô thị | 468.000 | 327.600 | 229.320 | 160.524 |
| PHƯỜNG TÔ CHÂU |
Đường Tổ 5, ấp Rạch Núi - | Đất ở đô thị | 468.000 | 327.600 | 229.320 | 160.524 |
| PHƯỜNG TÔ CHÂU |
Đường vào trường cấp 2 và Nhà văn hóa đa năng Thuận Yên - | Đất ở đô thị | 936.000 | 655.200 | 458.640 | 321.048 |
| PHƯỜNG TÔ CHÂU |
Đường liên ấp Rạch Núi Rạch Vược - | Đất ở đô thị | 936.000 | 655.200 | 458.640 | 321.048 |
| PHƯỜNG TÔ CHÂU |
Đường Núi Đồng Núi Nhọn - | Đất ở đô thị | 624.000 | 436.800 | 305.760 | 214.032 |
| PHƯỜNG TÔ CHÂU |
Đường liên ấp Hòa Phầu Rạch Núi - | Đất ở đô thị | 720.000 | 504.000 | 352.800 | 246.960 |
| PHƯỜNG TÔ CHÂU |
Đường cặp kênh Núi Đồng - | Đất ở đô thị | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| PHƯỜNG TÔ CHÂU |
Đường 2 Tháng 9 - | Đất ở đô thị | 2.016.000 | 1.411.200 | 987.840 | 691.488 |
| PHƯỜNG TÔ CHÂU |
Nam Hồ Từ đường 2 Tháng 9 - Đường Văn Tiến Dũng | Đất ở đô thị | 1.344.000 | 940.800 | 658.560 | 460.992 |
| PHƯỜNG TÔ CHÂU |
Nam Hồ Đường Văn Tiến Dũng - Cầu Đèn đỏ | Đất ở đô thị | 1.008.000 | 705.600 | 493.920 | 345.744 |
| PHƯỜNG TÔ CHÂU |
Đường Nam Hồ (từ cầu Đèn đỏ QL N1) - | Đất ở đô thị | 936.000 | 655.200 | 458.640 | 321.048 |
| PHƯỜNG TÔ CHÂU |
Đường Kênh Cụt Từ cầu Cây Mến - Giáp ranh đường mới tổ 5 Rạch Vược (Khu tái định cư Chòm Xoài) | Đất ở đô thị | 672.000 | 470.400 | 329.280 | 230.496 |
| PHƯỜNG TÔ CHÂU |
Bế Văn Đàn (thuộc tổ 6, khu phố 1, đối diện với dự án Khu dân cư Tô Châu) - | Đất ở đô thị | 2.016.000 | 1.411.200 | 987.840 | 691.488 |
| PHƯỜNG TÔ CHÂU |
Đường 30 Tháng 4 (trước mặt cổng chính chợ Tô Châu cũ) - | Đất ở đô thị | 4.704.000 | 3.292.800 | 2.304.960 | 1.613.472 |
| PHƯỜNG TÔ CHÂU |
Nguyễn Văn Trỗi - | Đất ở đô thị | 2.016.000 | 1.411.200 | 987.840 | 691.488 |
| PHƯỜNG TÔ CHÂU |
Đường cổng sau Trung đoàn 20 (mặt phía bên phường Tô Châu) - | Đất ở đô thị | 672.000 | 470.400 | 329.280 | 230.496 |
| PHƯỜNG TÔ CHÂU |
Cầu Tô Châu Vòng xoay tượng đài Mạc Cửu - | Đất ở đô thị | 8.400.000 | 5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 |
| PHƯỜNG TÔ CHÂU |
Đường vườn Cao Su - | Đất ở đô thị | 672.000 | 470.400 | 329.280 | 230.496 |
| PHƯỜNG TÔ CHÂU |
Đường Văn Tiến Dũng - | Đất ở đô thị | 1.008.000 | 705.600 | 493.920 | 345.744 |
| PHƯỜNG TÔ CHÂU |
Đường vào Núi Mây từ vị trí 3 của Quốc lộ 80 - Hết đường Núi Mây | Đất ở đô thị | 432.000 | 302.400 | 211.680 | 148.176 |
| PHƯỜNG TÔ CHÂU |
Đường ĐH.11 (đường Hòn Heo) Từ ngã tư Hòn Heo - Ngã ba Cờ Trắng | Đất ở đô thị | 504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 |
| PHƯỜNG TÔ CHÂU |
Đường ĐH.11 (đường Hòn Heo) Từ ngã tư Hòn Heo - Chùa Vạn Hòa | Đất ở đô thị | 605.000 | 423.500 | 296.450 | 207.515 |
| PHƯỜNG TÔ CHÂU |
Đoạn từ ngã ba Chùa Bãi Ớt - Mũi Dừa - | Đất ở đô thị | 403.000 | 282.100 | 197.470 | 138.229 |
| PHƯỜNG TÔ CHÂU |
Cách Mạng Tháng Tám - Khu dân cư Tô Châu Đoạn từ ngã ba đường 2 tháng 9 - đến Nguyễn Chí Thanh | Đất ở đô thị | 5.040.000 | 3.528.000 | 2.469.600 | 1.728.720 |
| PHƯỜNG TÔ CHÂU |
Cách Mạng Tháng Tám - Khu dân cư Tô Châu Đoạn từ Nguyễn Chí Thanh - đến đường 30 tháng 4 | Đất ở đô thị | 5.544.000 | 3.880.800 | 2.716.560 | 1.901.592 |
| PHƯỜNG TÔ CHÂU |
Khu dân cư Tô Châu Nguyễn Đệ - | Đất ở đô thị | 3.360.000 | 2.352.000 | 1.646.400 | 1.152.480 |
| PHƯỜNG TÔ CHÂU |
Khu dân cư Tô Châu Nguyễn Sơn - | Đất ở đô thị | 3.360.000 | 2.352.000 | 1.646.400 | 1.152.480 |
| PHƯỜNG TÔ CHÂU |
Khu dân cư Tô Châu Nguyễn Chí Thanh - | Đất ở đô thị | 6.720.000 | 4.704.000 | 3.292.800 | 2.304.960 |
| PHƯỜNG TÔ CHÂU |
Khu dân cư Tô Châu Châu Văn Liêm - | Đất ở đô thị | 5.040.000 | 3.528.000 | 2.469.600 | 1.728.720 |
| PHƯỜNG TÔ CHÂU |
Khu dân cư Tô Châu Hồ Thị Kỷ - | Đất ở đô thị | 3.360.000 | 2.352.000 | 1.646.400 | 1.152.480 |
| PHƯỜNG TÔ CHÂU |
Khu dân cư Tô Châu Đường 30 Tháng 4 - | Đất ở đô thị | 3.360.000 | 2.352.000 | 1.646.400 | 1.152.480 |
| PHƯỜNG TÔ CHÂU |
Khu dân cư Tô Châu Đặng Văn Ngữ - | Đất ở đô thị | 3.360.000 | 2.352.000 | 1.646.400 | 1.152.480 |
| PHƯỜNG TÔ CHÂU |
Khu dân cư Tô Châu Cao Văn Lầu - | Đất ở đô thị | 3.360.000 | 2.352.000 | 1.646.400 | 1.152.480 |
| PHƯỜNG TÔ CHÂU |
Khu dân cư Tô Châu Phan Thị Ràng - | Đất ở đô thị | 3.360.000 | 2.352.000 | 1.646.400 | 1.152.480 |
| PHƯỜNG TÔ CHÂU |
Khu dân cư Tô Châu Cù Chính Lan - | Đất ở đô thị | 3.360.000 | 2.352.000 | 1.646.400 | 1.152.480 |
| PHƯỜNG TÔ CHÂU |
Khu dân cư Tô Châu Bế Văn Đàn - | Đất ở đô thị | 3.360.000 | 2.352.000 | 1.646.400 | 1.152.480 |
| PHƯỜNG TÔ CHÂU |
Khu dân cư Tô Châu Cù Huy Cận - | Đất ở đô thị | 3.360.000 | 2.352.000 | 1.646.400 | 1.152.480 |
| PHƯỜNG TÔ CHÂU |
Khu dân cư Tô Châu Bùi Hữu Nghĩa - | Đất ở đô thị | 3.360.000 | 2.352.000 | 1.646.400 | 1.152.480 |
| PHƯỜNG TÔ CHÂU |
Khu dân cư Tô Châu Nguyễn Văn Trỗi - | Đất ở đô thị | 3.360.000 | 2.352.000 | 1.646.400 | 1.152.480 |
| PHƯỜNG TÔ CHÂU |
Khu dân cư Tô Châu Kim Đồng - | Đất ở đô thị | 3.360.000 | 2.352.000 | 1.646.400 | 1.152.480 |
| PHƯỜNG TÔ CHÂU |
Khu dân cư Tô Châu Lê Thị Riêng (Khu dân cư Tô Châu) - | Đất ở đô thị | 2.016.000 | 1.411.200 | 987.840 | 691.488 |
| PHƯỜNG TÔ CHÂU |
Khu dân cư Tô Châu Trần Công Án - | Đất ở đô thị | 2.016.000 | 1.411.200 | 987.840 | 691.488 |
| PHƯỜNG TÔ CHÂU |
Khu dân cư Tô Châu Kim Dự - | Đất ở đô thị | 5.040.000 | 3.528.000 | 2.469.600 | 1.728.720 |
| PHƯỜNG TÔ CHÂU |
Các tuyến đường còn lại trong Khu dân cư Tô Châu - | Đất ở đô thị | 3.360.000 | 2.352.000 | 1.646.400 | 1.152.480 |
| PHƯỜNG TÔ CHÂU |
Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa - | Đất ở đô thị | 520.000 | 364.000 | 254.800 | 178.360 |
| PHƯỜNG TÔ CHÂU |
Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa - | Đất ở đô thị | 390.000 | 273.000 | 191.100 | 133.770 |
| PHƯỜNG TÔ CHÂU |
Các vị trí còn lại - | Đất ở đô thị | 260.000 | 182.000 | 127.400 | 89.180 |
| PHƯỜNG TÔ CHÂU |
Quốc lộ 80 Ngã 3 đường Tổ 5 Rạch Núi - vòng xoay tượng đài Mạc Cửu | Đất TM-DV đô thị | 1.638.000 | 1.146.600 | 802.620 | 561.834 |
| PHƯỜNG TÔ CHÂU |
Quốc lộ 80 Từ đường núi Nhọn - Ngã 3 đường Tổ 5 Rạch Núi | Đất TM-DV đô thị | 3.276.000 | 2.293.200 | 1.605.240 | 1.123.668 |
| PHƯỜNG TÔ CHÂU |
Quốc lộ 80 Từ mũi Ông Cọp - Đường núi Nhọn (bên vào trường bắn) | Đất TM-DV đô thị | 1.092.000 | 764.400 | 535.080 | 374.556 |
| PHƯỜNG TÔ CHÂU |
Quốc lộ 80 Từ mũi Ông Cọp - Giáp ranh xã Kiên Lương | Đất TM-DV đô thị | 705.600 | 493.920 | 345.744 | 242.021 |
| PHƯỜNG TÔ CHÂU |
Quốc lộ N1 Từ ngã ba cây Bàng - Cầu Hà Giang | Đất TM-DV đô thị | 1.092.000 | 764.400 | 535.080 | 374.556 |
| PHƯỜNG TÔ CHÂU |
Quốc lộ N1 Từ cầu Hà Giang - Giáp ranh xã Giang Thành | Đất TM-DV đô thị | 873.600 | 611.520 | 428.064 | 299.645 |
| PHƯỜNG TÔ CHÂU |
Đường Kênh Xáng từ cầu Hà Giang - Giáp ranh xã Hòa Điền | Đất TM-DV đô thị | 546.000 | 382.200 | 267.540 | 187.278 |
| PHƯỜNG TÔ CHÂU |
Đường Xoa Ảo - | Đất TM-DV đô thị | 546.000 | 382.200 | 267.540 | 187.278 |
| PHƯỜNG TÔ CHÂU |
Đường Núi Nhọn - | Đất TM-DV đô thị | 546.000 | 382.200 | 267.540 | 187.278 |
| PHƯỜNG TÔ CHÂU |
Đường Tổ 5 ấp Rạch Vược - | Đất TM-DV đô thị | 436.800 | 305.760 | 214.032 | 149.822 |
| PHƯỜNG TÔ CHÂU |
Đường lộ cũ ấp Ngã Tư (Từ đường tổ 1, 2 về hướng đường tổ 5 ấp Ngã Tư) - | Đất TM-DV đô thị | 327.600 | 229.320 | 160.524 | 112.367 |
| PHƯỜNG TÔ CHÂU |
Đường mới Tổ 5 Rạch Vượt (Khu tái định cư Chòm Xoài) - | Đất TM-DV đô thị | 327.600 | 229.320 | 160.524 | 112.367 |
| PHƯỜNG TÔ CHÂU |
Đường cổng sau Trung đoàn 20 - | Đất TM-DV đô thị | 327.600 | 229.320 | 160.524 | 112.367 |
| PHƯỜNG TÔ CHÂU |
Đường Truông Thanh Hòa Tự - | Đất TM-DV đô thị | 327.600 | 229.320 | 160.524 | 112.367 |
| PHƯỜNG TÔ CHÂU |
Đường Tổ 5, ấp Rạch Núi - | Đất TM-DV đô thị | 327.600 | 229.320 | 160.524 | 112.367 |
| PHƯỜNG TÔ CHÂU |
Đường vào trường cấp 2 và Nhà văn hóa đa năng Thuận Yên - | Đất TM-DV đô thị | 655.200 | 458.640 | 321.048 | 224.734 |
| PHƯỜNG TÔ CHÂU |
Đường liên ấp Rạch Núi Rạch Vược - | Đất TM-DV đô thị | 655.200 | 458.640 | 321.048 | 224.734 |
| PHƯỜNG TÔ CHÂU |
Đường Núi Đồng Núi Nhọn - | Đất TM-DV đô thị | 436.800 | 305.760 | 214.032 | 149.822 |
| PHƯỜNG TÔ CHÂU |
Đường liên ấp Hòa Phầu Rạch Núi - | Đất TM-DV đô thị | 504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 |
| PHƯỜNG TÔ CHÂU |
Đường cặp kênh Núi Đồng - | Đất TM-DV đô thị | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| PHƯỜNG TÔ CHÂU |
Đường 2 Tháng 9 - | Đất TM-DV đô thị | 1.411.200 | 987.840 | 691.488 | 484.042 |
| PHƯỜNG TÔ CHÂU |
Nam Hồ Từ đường 2 Tháng 9 - Đường Văn Tiến Dũng | Đất TM-DV đô thị | 940.800 | 658.560 | 460.992 | 322.694 |
| PHƯỜNG TÔ CHÂU |
Nam Hồ Đường Văn Tiến Dũng - Cầu Đèn đỏ | Đất TM-DV đô thị | 705.600 | 493.920 | 345.744 | 242.021 |
| PHƯỜNG TÔ CHÂU |
Đường Nam Hồ (từ cầu Đèn đỏ QL N1) - | Đất TM-DV đô thị | 655.200 | 458.640 | 321.048 | 224.734 |
| PHƯỜNG TÔ CHÂU |
Đường Kênh Cụt Từ cầu Cây Mến - Giáp ranh đường mới tổ 5 Rạch Vược (Khu tái định cư Chòm Xoài) | Đất TM-DV đô thị | 470.400 | 329.280 | 230.496 | 161.347 |
| PHƯỜNG TÔ CHÂU |
Bế Văn Đàn (thuộc tổ 6, khu phố 1, đối diện với dự án Khu dân cư Tô Châu) - | Đất TM-DV đô thị | 1.411.200 | 987.840 | 691.488 | 484.042 |
| PHƯỜNG TÔ CHÂU |
Đường 30 Tháng 4 (trước mặt cổng chính chợ Tô Châu cũ) - | Đất TM-DV đô thị | 3.292.800 | 2.304.960 | 1.613.472 | 1.129.430 |
| PHƯỜNG TÔ CHÂU |
Nguyễn Văn Trỗi - | Đất TM-DV đô thị | 1.411.200 | 987.840 | 691.488 | 484.042 |
| PHƯỜNG TÔ CHÂU |
Đường cổng sau Trung đoàn 20 (mặt phía bên phường Tô Châu) - | Đất TM-DV đô thị | 470.400 | 329.280 | 230.496 | 161.347 |
| PHƯỜNG TÔ CHÂU |
Cầu Tô Châu Vòng xoay tượng đài Mạc Cửu - | Đất TM-DV đô thị | 5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 | 2.016.840 |
| PHƯỜNG TÔ CHÂU |
Đường vườn Cao Su - | Đất TM-DV đô thị | 470.400 | 329.280 | 230.496 | 161.347 |
| PHƯỜNG TÔ CHÂU |
Đường Văn Tiến Dũng - | Đất TM-DV đô thị | 705.600 | 493.920 | 345.744 | 242.021 |
| PHƯỜNG TÔ CHÂU |
Đường vào Núi Mây từ vị trí 3 của Quốc lộ 80 - Hết đường Núi Mây | Đất TM-DV đô thị | 302.400 | 211.680 | 148.176 | 103.723 |
| PHƯỜNG TÔ CHÂU |
Đường ĐH.11 (đường Hòn Heo) Từ ngã tư Hòn Heo - Ngã ba Cờ Trắng | Đất TM-DV đô thị | 352.800 | 246.960 | 172.872 | 121.010 |
| PHƯỜNG TÔ CHÂU |
Đường ĐH.11 (đường Hòn Heo) Từ ngã tư Hòn Heo - Chùa Vạn Hòa | Đất TM-DV đô thị | 423.500 | 296.450 | 207.515 | 145.261 |
| PHƯỜNG TÔ CHÂU |
Đoạn từ ngã ba Chùa Bãi Ớt - Mũi Dừa - | Đất TM-DV đô thị | 282.100 | 197.470 | 138.229 | 96.760 |
| PHƯỜNG TÔ CHÂU |
Cách Mạng Tháng Tám - Khu dân cư Tô Châu Đoạn từ ngã ba đường 2 tháng 9 - đến Nguyễn Chí Thanh | Đất TM-DV đô thị | 3.528.000 | 2.469.600 | 1.728.720 | 1.210.104 |
| PHƯỜNG TÔ CHÂU |
Cách Mạng Tháng Tám - Khu dân cư Tô Châu Đoạn từ Nguyễn Chí Thanh - đến đường 30 tháng 4 | Đất TM-DV đô thị | 3.880.800 | 2.716.560 | 1.901.592 | 1.331.114 |
| PHƯỜNG TÔ CHÂU |
Khu dân cư Tô Châu Nguyễn Đệ - | Đất TM-DV đô thị | 2.352.000 | 1.646.400 | 1.152.480 | 806.736 |
| PHƯỜNG TÔ CHÂU |
Khu dân cư Tô Châu Nguyễn Sơn - | Đất TM-DV đô thị | 2.352.000 | 1.646.400 | 1.152.480 | 806.736 |
| PHƯỜNG TÔ CHÂU |
Khu dân cư Tô Châu Nguyễn Chí Thanh - | Đất TM-DV đô thị | 4.704.000 | 3.292.800 | 2.304.960 | 1.613.472 |
| PHƯỜNG TÔ CHÂU |
Khu dân cư Tô Châu Châu Văn Liêm - | Đất TM-DV đô thị | 3.528.000 | 2.469.600 | 1.728.720 | 1.210.104 |
| PHƯỜNG TÔ CHÂU |
Khu dân cư Tô Châu Hồ Thị Kỷ - | Đất TM-DV đô thị | 2.352.000 | 1.646.400 | 1.152.480 | 806.736 |
| PHƯỜNG TÔ CHÂU |
Khu dân cư Tô Châu Đường 30 Tháng 4 - | Đất TM-DV đô thị | 2.352.000 | 1.646.400 | 1.152.480 | 806.736 |
| PHƯỜNG TÔ CHÂU |
Khu dân cư Tô Châu Đặng Văn Ngữ - | Đất TM-DV đô thị | 2.352.000 | 1.646.400 | 1.152.480 | 806.736 |
| PHƯỜNG TÔ CHÂU |
Khu dân cư Tô Châu Cao Văn Lầu - | Đất TM-DV đô thị | 2.352.000 | 1.646.400 | 1.152.480 | 806.736 |
| PHƯỜNG TÔ CHÂU |
Khu dân cư Tô Châu Phan Thị Ràng - | Đất TM-DV đô thị | 2.352.000 | 1.646.400 | 1.152.480 | 806.736 |
| PHƯỜNG TÔ CHÂU |
Khu dân cư Tô Châu Cù Chính Lan - | Đất TM-DV đô thị | 2.352.000 | 1.646.400 | 1.152.480 | 806.736 |
| PHƯỜNG TÔ CHÂU |
Khu dân cư Tô Châu Bế Văn Đàn - | Đất TM-DV đô thị | 2.352.000 | 1.646.400 | 1.152.480 | 806.736 |
| PHƯỜNG TÔ CHÂU |
Khu dân cư Tô Châu Cù Huy Cận - | Đất TM-DV đô thị | 2.352.000 | 1.646.400 | 1.152.480 | 806.736 |
| PHƯỜNG TÔ CHÂU |
Khu dân cư Tô Châu Bùi Hữu Nghĩa - | Đất TM-DV đô thị | 2.352.000 | 1.646.400 | 1.152.480 | 806.736 |
| PHƯỜNG TÔ CHÂU |
Khu dân cư Tô Châu Nguyễn Văn Trỗi - | Đất TM-DV đô thị | 2.352.000 | 1.646.400 | 1.152.480 | 806.736 |
| PHƯỜNG TÔ CHÂU |
Khu dân cư Tô Châu Kim Đồng - | Đất TM-DV đô thị | 2.352.000 | 1.646.400 | 1.152.480 | 806.736 |
| PHƯỜNG TÔ CHÂU |
Khu dân cư Tô Châu Lê Thị Riêng (Khu dân cư Tô Châu) - | Đất TM-DV đô thị | 1.411.200 | 987.840 | 691.488 | 484.042 |
| PHƯỜNG TÔ CHÂU |
Khu dân cư Tô Châu Trần Công Án - | Đất TM-DV đô thị | 1.411.200 | 987.840 | 691.488 | 484.042 |
| PHƯỜNG TÔ CHÂU |
Khu dân cư Tô Châu Kim Dự - | Đất TM-DV đô thị | 3.528.000 | 2.469.600 | 1.728.720 | 1.210.104 |
| PHƯỜNG TÔ CHÂU |
Các tuyến đường còn lại trong Khu dân cư Tô Châu - | Đất TM-DV đô thị | 2.352.000 | 1.646.400 | 1.152.480 | 806.736 |
| PHƯỜNG TÔ CHÂU |
Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa - | Đất TM-DV đô thị | 364.000 | 254.800 | 178.360 | 124.852 |
| PHƯỜNG TÔ CHÂU |
Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa - | Đất TM-DV đô thị | 273.000 | 191.100 | 133.770 | 93.639 |
| PHƯỜNG TÔ CHÂU |
Các vị trí còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 182.000 | 127.400 | 89.180 | 62.426 |
| PHƯỜNG TÔ CHÂU |
Quốc lộ 80 Ngã 3 đường Tổ 5 Rạch Núi - vòng xoay tượng đài Mạc Cửu | Đất SX-KD đô thị | 1.404.000 | 982.800 | 687.960 | 481.572 |
| PHƯỜNG TÔ CHÂU |
Quốc lộ 80 Từ đường núi Nhọn - Ngã 3 đường Tổ 5 Rạch Núi | Đất SX-KD đô thị | 2.808.000 | 1.965.600 | 1.375.920 | 963.144 |
| PHƯỜNG TÔ CHÂU |
Quốc lộ 80 Từ mũi Ông Cọp - Đường núi Nhọn (bên vào trường bắn) | Đất SX-KD đô thị | 936.000 | 655.200 | 458.640 | 321.048 |
| PHƯỜNG TÔ CHÂU |
Quốc lộ 80 Từ mũi Ông Cọp - Giáp ranh xã Kiên Lương | Đất SX-KD đô thị | 604.800 | 423.360 | 296.352 | 207.446 |
| PHƯỜNG TÔ CHÂU |
Quốc lộ N1 Từ ngã ba cây Bàng - Cầu Hà Giang | Đất SX-KD đô thị | 936.000 | 655.200 | 458.640 | 321.048 |
| PHƯỜNG TÔ CHÂU |
Quốc lộ N1 Từ cầu Hà Giang - Giáp ranh xã Giang Thành | Đất SX-KD đô thị | 748.800 | 524.160 | 366.912 | 256.838 |
| PHƯỜNG TÔ CHÂU |
Đường Kênh Xáng từ cầu Hà Giang - Giáp ranh xã Hòa Điền | Đất SX-KD đô thị | 468.000 | 327.600 | 229.320 | 160.524 |
| PHƯỜNG TÔ CHÂU |
Đường Xoa Ảo - | Đất SX-KD đô thị | 468.000 | 327.600 | 229.320 | 160.524 |
| PHƯỜNG TÔ CHÂU |
Đường Núi Nhọn - | Đất SX-KD đô thị | 468.000 | 327.600 | 229.320 | 160.524 |
| PHƯỜNG TÔ CHÂU |
Đường Tổ 5 ấp Rạch Vược - | Đất SX-KD đô thị | 374.400 | 262.080 | 183.456 | 128.419 |
| PHƯỜNG TÔ CHÂU |
Đường lộ cũ ấp Ngã Tư (Từ đường tổ 1, 2 về hướng đường tổ 5 ấp Ngã Tư) - | Đất SX-KD đô thị | 280.800 | 196.560 | 137.592 | 96.314 |
| PHƯỜNG TÔ CHÂU |
Đường mới Tổ 5 Rạch Vượt (Khu tái định cư Chòm Xoài) - | Đất SX-KD đô thị | 280.800 | 196.560 | 137.592 | 96.314 |
| PHƯỜNG TÔ CHÂU |
Đường cổng sau Trung đoàn 20 - | Đất SX-KD đô thị | 280.800 | 196.560 | 137.592 | 96.314 |
| PHƯỜNG TÔ CHÂU |
Đường Truông Thanh Hòa Tự - | Đất SX-KD đô thị | 280.800 | 196.560 | 137.592 | 96.314 |
| PHƯỜNG TÔ CHÂU |
Đường Tổ 5, ấp Rạch Núi - | Đất SX-KD đô thị | 280.800 | 196.560 | 137.592 | 96.314 |
| PHƯỜNG TÔ CHÂU |
Đường vào trường cấp 2 và Nhà văn hóa đa năng Thuận Yên - | Đất SX-KD đô thị | 561.600 | 393.120 | 275.184 | 192.629 |
| PHƯỜNG TÔ CHÂU |
Đường liên ấp Rạch Núi Rạch Vược - | Đất SX-KD đô thị | 561.600 | 393.120 | 275.184 | 192.629 |
| PHƯỜNG TÔ CHÂU |
Đường Núi Đồng Núi Nhọn - | Đất SX-KD đô thị | 374.400 | 262.080 | 183.456 | 128.419 |
| PHƯỜNG TÔ CHÂU |
Đường liên ấp Hòa Phầu Rạch Núi - | Đất SX-KD đô thị | 432.000 | 302.400 | 211.680 | 148.176 |
| PHƯỜNG TÔ CHÂU |
Đường cặp kênh Núi Đồng - | Đất SX-KD đô thị | 216.000 | 151.200 | 105.840 | 74.088 |
| PHƯỜNG TÔ CHÂU |
Đường 2 Tháng 9 - | Đất SX-KD đô thị | 1.209.600 | 846.720 | 592.704 | 414.893 |
| PHƯỜNG TÔ CHÂU |
Nam Hồ Từ đường 2 Tháng 9 - Đường Văn Tiến Dũng | Đất SX-KD đô thị | 806.400 | 564.480 | 395.136 | 276.595 |
| PHƯỜNG TÔ CHÂU |
Nam Hồ Đường Văn Tiến Dũng - Cầu Đèn đỏ | Đất SX-KD đô thị | 604.800 | 423.360 | 296.352 | 207.446 |
| PHƯỜNG TÔ CHÂU |
Đường Nam Hồ (từ cầu Đèn đỏ QL N1) - | Đất SX-KD đô thị | 561.600 | 393.120 | 275.184 | 192.629 |
| PHƯỜNG TÔ CHÂU |
Đường Kênh Cụt Từ cầu Cây Mến - Giáp ranh đường mới tổ 5 Rạch Vược (Khu tái định cư Chòm Xoài) | Đất SX-KD đô thị | 403.200 | 282.240 | 197.568 | 138.298 |
| PHƯỜNG TÔ CHÂU |
Bế Văn Đàn (thuộc tổ 6, khu phố 1, đối diện với dự án Khu dân cư Tô Châu) - | Đất SX-KD đô thị | 1.209.600 | 846.720 | 592.704 | 414.893 |
| PHƯỜNG TÔ CHÂU |
Đường 30 Tháng 4 (trước mặt cổng chính chợ Tô Châu cũ) - | Đất SX-KD đô thị | 2.822.400 | 1.975.680 | 1.382.976 | 968.083 |
| PHƯỜNG TÔ CHÂU |
Nguyễn Văn Trỗi - | Đất SX-KD đô thị | 1.209.600 | 846.720 | 592.704 | 414.893 |
| PHƯỜNG TÔ CHÂU |
Đường cổng sau Trung đoàn 20 (mặt phía bên phường Tô Châu) - | Đất SX-KD đô thị | 403.200 | 282.240 | 197.568 | 138.298 |
| PHƯỜNG TÔ CHÂU |
Cầu Tô Châu Vòng xoay tượng đài Mạc Cửu - | Đất SX-KD đô thị | 5.040.000 | 3.528.000 | 2.469.600 | 1.728.720 |
| PHƯỜNG TÔ CHÂU |
Đường vườn Cao Su - | Đất SX-KD đô thị | 403.200 | 282.240 | 197.568 | 138.298 |
| PHƯỜNG TÔ CHÂU |
Đường Văn Tiến Dũng - | Đất SX-KD đô thị | 604.800 | 423.360 | 296.352 | 207.446 |
| PHƯỜNG TÔ CHÂU |
Đường vào Núi Mây từ vị trí 3 của Quốc lộ 80 - Hết đường Núi Mây | Đất SX-KD đô thị | 259.200 | 181.440 | 127.008 | 88.906 |
| PHƯỜNG TÔ CHÂU |
Đường ĐH.11 (đường Hòn Heo) Từ ngã tư Hòn Heo - Ngã ba Cờ Trắng | Đất SX-KD đô thị | 302.400 | 211.680 | 148.176 | 103.723 |
| PHƯỜNG TÔ CHÂU |
Đường ĐH.11 (đường Hòn Heo) Từ ngã tư Hòn Heo - Chùa Vạn Hòa | Đất SX-KD đô thị | 363.000 | 254.100 | 177.870 | 124.509 |
| PHƯỜNG TÔ CHÂU |
Đoạn từ ngã ba Chùa Bãi Ớt - Mũi Dừa - | Đất SX-KD đô thị | 241.800 | 169.260 | 118.482 | 82.937 |
| PHƯỜNG TÔ CHÂU |
Cách Mạng Tháng Tám - Khu dân cư Tô Châu Đoạn từ ngã ba đường 2 tháng 9 - đến Nguyễn Chí Thanh | Đất SX-KD đô thị | 3.024.000 | 2.116.800 | 1.481.760 | 1.037.232 |
| PHƯỜNG TÔ CHÂU |
Cách Mạng Tháng Tám - Khu dân cư Tô Châu Đoạn từ Nguyễn Chí Thanh - đến đường 30 tháng 4 | Đất SX-KD đô thị | 3.326.400 | 2.328.480 | 1.629.936 | 1.140.955 |
| PHƯỜNG TÔ CHÂU |
Khu dân cư Tô Châu Nguyễn Đệ - | Đất SX-KD đô thị | 2.016.000 | 1.411.200 | 987.840 | 691.488 |
| PHƯỜNG TÔ CHÂU |
Khu dân cư Tô Châu Nguyễn Sơn - | Đất SX-KD đô thị | 2.016.000 | 1.411.200 | 987.840 | 691.488 |
| PHƯỜNG TÔ CHÂU |
Khu dân cư Tô Châu Nguyễn Chí Thanh - | Đất SX-KD đô thị | 4.032.000 | 2.822.400 | 1.975.680 | 1.382.976 |
| PHƯỜNG TÔ CHÂU |
Khu dân cư Tô Châu Châu Văn Liêm - | Đất SX-KD đô thị | 3.024.000 | 2.116.800 | 1.481.760 | 1.037.232 |
| PHƯỜNG TÔ CHÂU |
Khu dân cư Tô Châu Hồ Thị Kỷ - | Đất SX-KD đô thị | 2.016.000 | 1.411.200 | 987.840 | 691.488 |
| PHƯỜNG TÔ CHÂU |
Khu dân cư Tô Châu Đường 30 Tháng 4 - | Đất SX-KD đô thị | 2.016.000 | 1.411.200 | 987.840 | 691.488 |
| PHƯỜNG TÔ CHÂU |
Khu dân cư Tô Châu Đặng Văn Ngữ - | Đất SX-KD đô thị | 2.016.000 | 1.411.200 | 987.840 | 691.488 |
| PHƯỜNG TÔ CHÂU |
Khu dân cư Tô Châu Cao Văn Lầu - | Đất SX-KD đô thị | 2.016.000 | 1.411.200 | 987.840 | 691.488 |
| PHƯỜNG TÔ CHÂU |
Khu dân cư Tô Châu Phan Thị Ràng - | Đất SX-KD đô thị | 2.016.000 | 1.411.200 | 987.840 | 691.488 |
| PHƯỜNG TÔ CHÂU |
Khu dân cư Tô Châu Cù Chính Lan - | Đất SX-KD đô thị | 2.016.000 | 1.411.200 | 987.840 | 691.488 |
| PHƯỜNG TÔ CHÂU |
Khu dân cư Tô Châu Bế Văn Đàn - | Đất SX-KD đô thị | 2.016.000 | 1.411.200 | 987.840 | 691.488 |
| PHƯỜNG TÔ CHÂU |
Khu dân cư Tô Châu Cù Huy Cận - | Đất SX-KD đô thị | 2.016.000 | 1.411.200 | 987.840 | 691.488 |
| PHƯỜNG TÔ CHÂU |
Khu dân cư Tô Châu Bùi Hữu Nghĩa - | Đất SX-KD đô thị | 2.016.000 | 1.411.200 | 987.840 | 691.488 |
| PHƯỜNG TÔ CHÂU |
Khu dân cư Tô Châu Nguyễn Văn Trỗi - | Đất SX-KD đô thị | 2.016.000 | 1.411.200 | 987.840 | 691.488 |
| PHƯỜNG TÔ CHÂU |
Khu dân cư Tô Châu Kim Đồng - | Đất SX-KD đô thị | 2.016.000 | 1.411.200 | 987.840 | 691.488 |
| PHƯỜNG TÔ CHÂU |
Khu dân cư Tô Châu Lê Thị Riêng (Khu dân cư Tô Châu) - | Đất SX-KD đô thị | 1.209.600 | 846.720 | 592.704 | 414.893 |
| PHƯỜNG TÔ CHÂU |
Khu dân cư Tô Châu Trần Công Án - | Đất SX-KD đô thị | 1.209.600 | 846.720 | 592.704 | 414.893 |
| PHƯỜNG TÔ CHÂU |
Khu dân cư Tô Châu Kim Dự - | Đất SX-KD đô thị | 3.024.000 | 2.116.800 | 1.481.760 | 1.037.232 |
| PHƯỜNG TÔ CHÂU |
Các tuyến đường còn lại trong Khu dân cư Tô Châu - | Đất SX-KD đô thị | 2.016.000 | 1.411.200 | 987.840 | 691.488 |
| PHƯỜNG TÔ CHÂU |
Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa - | Đất SX-KD đô thị | 312.000 | 218.400 | 152.880 | 107.016 |
| PHƯỜNG TÔ CHÂU |
Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa - | Đất SX-KD đô thị | 234.000 | 163.800 | 114.660 | 80.262 |
| PHƯỜNG TÔ CHÂU |
Các vị trí còn lại - | Đất SX-KD đô thị | 156.000 | 109.200 | 76.440 | 53.508 |
| PHƯỜNG TÔ CHÂU |
Khu công nghiệp Thuận Yên - | Đất SX-KD | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TÔ CHÂU |
Phường Tô Châu Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát - | Đất khoáng sản | 308.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TÔ CHÂU |
Phường Tô Châu Đất khai thác than bùn - | Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TÔ CHÂU |
Phường Tô Châu Đất khai thác đất sét - | Đất khoáng sản | 182.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TÔ CHÂU |
Phường Tô Châu (khu phố 1, khu phố 2, khu phố 3, khu phố 4) - | Đất trồng cây hàng năm | 74.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TÔ CHÂU |
Phường Tô Châu (ấp Ngã Tư (Thuận Yên), ấp Rạch Vược, ấp Rạch Núi, ấp Xoa Ảo, ấp Hoà Phầu) - | Đất trồng cây hàng năm | 23.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TÔ CHÂU |
Phường Tô Châu (ấp Ngã Tư (Dương Hoà), ấp Mũi Dừa, ấp Bãi Chà Và, ấp Bãi Ớt, ấp Hòn Heo, ấp Tà Săng) - | Đất trồng cây hàng năm | 29.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TÔ CHÂU |
Phường Tô Châu (khu phố 1, khu phố 2, khu phố 3, khu phố 4) - | Đất trồng lúa | 74.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TÔ CHÂU |
Phường Tô Châu (ấp Ngã Tư (Thuận Yên), ấp Rạch Vược, ấp Rạch Núi, ấp Xoa Ảo, ấp Hoà Phầu) - | Đất trồng lúa | 23.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TÔ CHÂU |
Phường Tô Châu (ấp Ngã Tư (Dương Hoà), ấp Mũi Dừa, ấp Bãi Chà Và, ấp Bãi Ớt, ấp Hòn Heo, ấp Tà Săng) - | Đất trồng lúa | 29.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TÔ CHÂU |
Phường Tô Châu (khu phố 1, khu phố 2, khu phố 3, khu phố 4) - | Đất trồng cây lâu năm | 74.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TÔ CHÂU |
Phường Tô Châu (ấp Ngã Tư (Thuận Yên), ấp Rạch Vược, ấp Rạch Núi, ấp Xoa Ảo, ấp Hoà Phầu) - | Đất trồng cây lâu năm | 23.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TÔ CHÂU |
Phường Tô Châu (ấp Ngã Tư (Dương Hoà), ấp Mũi Dừa, ấp Bãi Chà Và, ấp Bãi Ớt, ấp Hòn Heo, ấp Tà Săng) - | Đất trồng cây lâu năm | 31.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TÔ CHÂU |
Phường Tô Châu (khu phố 1, khu phố 2, khu phố 3, khu phố 4) - | Đất nuôi trồng thủy sản | 42.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TÔ CHÂU |
Phường Tô Châu (ấp Ngã Tư (Thuận Yên), ấp Rạch Vược, ấp Rạch Núi, ấp Xoa Ảo, ấp Hoà Phầu) - | Đất nuôi trồng thủy sản | 23.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG TÔ CHÂU |
Phường Tô Châu (ấp Ngã Tư (Dương Hoà), ấp Mũi Dừa, ấp Bãi Chà Và, ấp Bãi Ớt, ấp Hòn Heo, ấp Tà Săng) - | Đất nuôi trồng thủy sản | 26.000 | 0 | 0 | 0 |
