• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất phường Tô Châu, tỉnh An Giang 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
23/08/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất phường Tô Châu, tỉnh An Giang mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.2. Bảng giá đất phường Tô Châu, tỉnh An Giang
Bảng giá đất phường Tô Châu năm 2026
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Tô Châu

Bảng giá đất phường Tô Châu, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất phường Tô Châu, tỉnh An Giang 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Tô Châu, tỉnh An Giang 2026

2. Bảng giá đất phường Tô Châu, tỉnh An Giang mới nhất

Bảng giá đất phường Tô Châu, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo quy định tại Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

2.2. Bảng giá đất phường Tô Châu, tỉnh An Giang

Phường Tô Châu Sắp xếp từ: Phường Tô Châu, xã Thuận Yên, xã Dương Hòa.

Bảng giá đất phường Tô Châu năm 2026

Khu vực: phường Tô Châu.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất SX-KD, Đất khoáng sản, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng lúa, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản.

Mức giá áp dụng: từ 23.000 đến 8.400.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
PHƯỜNG TÔ CHÂU Quốc lộ 80
Ngã 3 đường Tổ 5 Rạch Núi - vòng xoay tượng đài Mạc Cửu
Đất ở đô thị2.340.0001.638.0001.146.600802.620
PHƯỜNG TÔ CHÂU Quốc lộ 80
Từ đường núi Nhọn - Ngã 3 đường Tổ 5 Rạch Núi
Đất ở đô thị4.680.0003.276.0002.293.2001.605.240
PHƯỜNG TÔ CHÂU Quốc lộ 80
Từ mũi Ông Cọp - Đường núi Nhọn (bên vào trường bắn)
Đất ở đô thị1.560.0001.092.000764.400535.080
PHƯỜNG TÔ CHÂU Quốc lộ 80
Từ mũi Ông Cọp - Giáp ranh xã Kiên Lương
Đất ở đô thị1.008.000705.600493.920345.744
PHƯỜNG TÔ CHÂU Quốc lộ N1
Từ ngã ba cây Bàng - Cầu Hà Giang
Đất ở đô thị1.560.0001.092.000764.400535.080
PHƯỜNG TÔ CHÂU Quốc lộ N1
Từ cầu Hà Giang - Giáp ranh xã Giang Thành
Đất ở đô thị1.248.000873.600611.520428.064
PHƯỜNG TÔ CHÂU Đường Kênh Xáng
từ cầu Hà Giang - Giáp ranh xã Hòa Điền
Đất ở đô thị780.000546.000382.200267.540
PHƯỜNG TÔ CHÂU Đường Xoa Ảo
-
Đất ở đô thị780.000546.000382.200267.540
PHƯỜNG TÔ CHÂU Đường Núi Nhọn
-
Đất ở đô thị780.000546.000382.200267.540
PHƯỜNG TÔ CHÂU Đường Tổ 5 ấp Rạch Vược
-
Đất ở đô thị624.000436.800305.760214.032
PHƯỜNG TÔ CHÂU Đường lộ cũ ấp Ngã Tư (Từ đường tổ 1, 2 về hướng đường tổ 5 ấp Ngã Tư)
-
Đất ở đô thị468.000327.600229.320160.524
PHƯỜNG TÔ CHÂU Đường mới Tổ 5 Rạch Vượt (Khu tái định cư Chòm Xoài)
-
Đất ở đô thị468.000327.600229.320160.524
PHƯỜNG TÔ CHÂU Đường cổng sau Trung đoàn 20
-
Đất ở đô thị468.000327.600229.320160.524
PHƯỜNG TÔ CHÂU Đường Truông Thanh Hòa Tự
-
Đất ở đô thị468.000327.600229.320160.524
PHƯỜNG TÔ CHÂU Đường Tổ 5, ấp Rạch Núi
-
Đất ở đô thị468.000327.600229.320160.524
PHƯỜNG TÔ CHÂU Đường vào trường cấp 2 và Nhà văn hóa đa năng Thuận Yên
-
Đất ở đô thị936.000655.200458.640321.048
PHƯỜNG TÔ CHÂU Đường liên ấp Rạch Núi Rạch Vược
-
Đất ở đô thị936.000655.200458.640321.048
PHƯỜNG TÔ CHÂU Đường Núi Đồng Núi Nhọn
-
Đất ở đô thị624.000436.800305.760214.032
PHƯỜNG TÔ CHÂU Đường liên ấp Hòa Phầu Rạch Núi
-
Đất ở đô thị720.000504.000352.800246.960
PHƯỜNG TÔ CHÂU Đường cặp kênh Núi Đồng
-
Đất ở đô thị360.000252.000176.400123.480
PHƯỜNG TÔ CHÂU Đường 2 Tháng 9
-
Đất ở đô thị2.016.0001.411.200987.840691.488
PHƯỜNG TÔ CHÂU Nam Hồ
Từ đường 2 Tháng 9 - Đường Văn Tiến Dũng
Đất ở đô thị1.344.000940.800658.560460.992
PHƯỜNG TÔ CHÂU Nam Hồ
Đường Văn Tiến Dũng - Cầu Đèn đỏ
Đất ở đô thị1.008.000705.600493.920345.744
PHƯỜNG TÔ CHÂU Đường Nam Hồ (từ cầu Đèn đỏ QL N1)
-
Đất ở đô thị936.000655.200458.640321.048
PHƯỜNG TÔ CHÂU Đường Kênh Cụt
Từ cầu Cây Mến - Giáp ranh đường mới tổ 5 Rạch Vược (Khu tái định cư Chòm Xoài)
Đất ở đô thị672.000470.400329.280230.496
PHƯỜNG TÔ CHÂU Bế Văn Đàn (thuộc tổ 6, khu phố 1, đối diện với dự án Khu dân cư Tô Châu)
-
Đất ở đô thị2.016.0001.411.200987.840691.488
PHƯỜNG TÔ CHÂU Đường 30 Tháng 4 (trước mặt cổng chính chợ Tô Châu cũ)
-
Đất ở đô thị4.704.0003.292.8002.304.9601.613.472
PHƯỜNG TÔ CHÂU Nguyễn Văn Trỗi
-
Đất ở đô thị2.016.0001.411.200987.840691.488
PHƯỜNG TÔ CHÂU Đường cổng sau Trung đoàn 20 (mặt phía bên phường Tô Châu)
-
Đất ở đô thị672.000470.400329.280230.496
PHƯỜNG TÔ CHÂU Cầu Tô Châu Vòng xoay tượng đài Mạc Cửu
-
Đất ở đô thị8.400.0005.880.0004.116.0002.881.200
PHƯỜNG TÔ CHÂU Đường vườn Cao Su
-
Đất ở đô thị672.000470.400329.280230.496
PHƯỜNG TÔ CHÂU Đường Văn Tiến Dũng
-
Đất ở đô thị1.008.000705.600493.920345.744
PHƯỜNG TÔ CHÂU Đường vào Núi Mây
từ vị trí 3 của Quốc lộ 80 - Hết đường Núi Mây
Đất ở đô thị432.000302.400211.680148.176
PHƯỜNG TÔ CHÂU Đường ĐH.11 (đường Hòn Heo)
Từ ngã tư Hòn Heo - Ngã ba Cờ Trắng
Đất ở đô thị504.000352.800246.960172.872
PHƯỜNG TÔ CHÂU Đường ĐH.11 (đường Hòn Heo)
Từ ngã tư Hòn Heo - Chùa Vạn Hòa
Đất ở đô thị605.000423.500296.450207.515
PHƯỜNG TÔ CHÂU Đoạn từ ngã ba Chùa Bãi Ớt - Mũi Dừa
-
Đất ở đô thị403.000282.100197.470138.229
PHƯỜNG TÔ CHÂU Cách Mạng Tháng Tám - Khu dân cư Tô Châu
Đoạn từ ngã ba đường 2 tháng 9 - đến Nguyễn Chí Thanh
Đất ở đô thị5.040.0003.528.0002.469.6001.728.720
PHƯỜNG TÔ CHÂU Cách Mạng Tháng Tám - Khu dân cư Tô Châu
Đoạn từ Nguyễn Chí Thanh - đến đường 30 tháng 4
Đất ở đô thị5.544.0003.880.8002.716.5601.901.592
PHƯỜNG TÔ CHÂU Khu dân cư Tô Châu
Nguyễn Đệ -
Đất ở đô thị3.360.0002.352.0001.646.4001.152.480
PHƯỜNG TÔ CHÂU Khu dân cư Tô Châu
Nguyễn Sơn -
Đất ở đô thị3.360.0002.352.0001.646.4001.152.480
PHƯỜNG TÔ CHÂU Khu dân cư Tô Châu
Nguyễn Chí Thanh -
Đất ở đô thị6.720.0004.704.0003.292.8002.304.960
PHƯỜNG TÔ CHÂU Khu dân cư Tô Châu
Châu Văn Liêm -
Đất ở đô thị5.040.0003.528.0002.469.6001.728.720
PHƯỜNG TÔ CHÂU Khu dân cư Tô Châu
Hồ Thị Kỷ -
Đất ở đô thị3.360.0002.352.0001.646.4001.152.480
PHƯỜNG TÔ CHÂU Khu dân cư Tô Châu
Đường 30 Tháng 4 -
Đất ở đô thị3.360.0002.352.0001.646.4001.152.480
PHƯỜNG TÔ CHÂU Khu dân cư Tô Châu
Đặng Văn Ngữ -
Đất ở đô thị3.360.0002.352.0001.646.4001.152.480
PHƯỜNG TÔ CHÂU Khu dân cư Tô Châu
Cao Văn Lầu -
Đất ở đô thị3.360.0002.352.0001.646.4001.152.480
PHƯỜNG TÔ CHÂU Khu dân cư Tô Châu
Phan Thị Ràng -
Đất ở đô thị3.360.0002.352.0001.646.4001.152.480
PHƯỜNG TÔ CHÂU Khu dân cư Tô Châu
Cù Chính Lan -
Đất ở đô thị3.360.0002.352.0001.646.4001.152.480
PHƯỜNG TÔ CHÂU Khu dân cư Tô Châu
Bế Văn Đàn -
Đất ở đô thị3.360.0002.352.0001.646.4001.152.480
PHƯỜNG TÔ CHÂU Khu dân cư Tô Châu
Cù Huy Cận -
Đất ở đô thị3.360.0002.352.0001.646.4001.152.480
PHƯỜNG TÔ CHÂU Khu dân cư Tô Châu
Bùi Hữu Nghĩa -
Đất ở đô thị3.360.0002.352.0001.646.4001.152.480
PHƯỜNG TÔ CHÂU Khu dân cư Tô Châu
Nguyễn Văn Trỗi -
Đất ở đô thị3.360.0002.352.0001.646.4001.152.480
PHƯỜNG TÔ CHÂU Khu dân cư Tô Châu
Kim Đồng -
Đất ở đô thị3.360.0002.352.0001.646.4001.152.480
PHƯỜNG TÔ CHÂU Khu dân cư Tô Châu
Lê Thị Riêng (Khu dân cư Tô Châu) -
Đất ở đô thị2.016.0001.411.200987.840691.488
PHƯỜNG TÔ CHÂU Khu dân cư Tô Châu
Trần Công Án -
Đất ở đô thị2.016.0001.411.200987.840691.488
PHƯỜNG TÔ CHÂU Khu dân cư Tô Châu
Kim Dự -
Đất ở đô thị5.040.0003.528.0002.469.6001.728.720
PHƯỜNG TÔ CHÂU Các tuyến đường còn lại trong Khu dân cư Tô Châu
-
Đất ở đô thị3.360.0002.352.0001.646.4001.152.480
PHƯỜNG TÔ CHÂU Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất ở đô thị520.000364.000254.800178.360
PHƯỜNG TÔ CHÂU Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất ở đô thị390.000273.000191.100133.770
PHƯỜNG TÔ CHÂU Các vị trí còn lại
-
Đất ở đô thị260.000182.000127.40089.180
PHƯỜNG TÔ CHÂU Quốc lộ 80
Ngã 3 đường Tổ 5 Rạch Núi - vòng xoay tượng đài Mạc Cửu
Đất TM-DV đô thị1.638.0001.146.600802.620561.834
PHƯỜNG TÔ CHÂU Quốc lộ 80
Từ đường núi Nhọn - Ngã 3 đường Tổ 5 Rạch Núi
Đất TM-DV đô thị3.276.0002.293.2001.605.2401.123.668
PHƯỜNG TÔ CHÂU Quốc lộ 80
Từ mũi Ông Cọp - Đường núi Nhọn (bên vào trường bắn)
Đất TM-DV đô thị1.092.000764.400535.080374.556
PHƯỜNG TÔ CHÂU Quốc lộ 80
Từ mũi Ông Cọp - Giáp ranh xã Kiên Lương
Đất TM-DV đô thị705.600493.920345.744242.021
PHƯỜNG TÔ CHÂU Quốc lộ N1
Từ ngã ba cây Bàng - Cầu Hà Giang
Đất TM-DV đô thị1.092.000764.400535.080374.556
PHƯỜNG TÔ CHÂU Quốc lộ N1
Từ cầu Hà Giang - Giáp ranh xã Giang Thành
Đất TM-DV đô thị873.600611.520428.064299.645
PHƯỜNG TÔ CHÂU Đường Kênh Xáng
từ cầu Hà Giang - Giáp ranh xã Hòa Điền
Đất TM-DV đô thị546.000382.200267.540187.278
PHƯỜNG TÔ CHÂU Đường Xoa Ảo
-
Đất TM-DV đô thị546.000382.200267.540187.278
PHƯỜNG TÔ CHÂU Đường Núi Nhọn
-
Đất TM-DV đô thị546.000382.200267.540187.278
PHƯỜNG TÔ CHÂU Đường Tổ 5 ấp Rạch Vược
-
Đất TM-DV đô thị436.800305.760214.032149.822
PHƯỜNG TÔ CHÂU Đường lộ cũ ấp Ngã Tư (Từ đường tổ 1, 2 về hướng đường tổ 5 ấp Ngã Tư)
-
Đất TM-DV đô thị327.600229.320160.524112.367
PHƯỜNG TÔ CHÂU Đường mới Tổ 5 Rạch Vượt (Khu tái định cư Chòm Xoài)
-
Đất TM-DV đô thị327.600229.320160.524112.367
PHƯỜNG TÔ CHÂU Đường cổng sau Trung đoàn 20
-
Đất TM-DV đô thị327.600229.320160.524112.367
PHƯỜNG TÔ CHÂU Đường Truông Thanh Hòa Tự
-
Đất TM-DV đô thị327.600229.320160.524112.367
PHƯỜNG TÔ CHÂU Đường Tổ 5, ấp Rạch Núi
-
Đất TM-DV đô thị327.600229.320160.524112.367
PHƯỜNG TÔ CHÂU Đường vào trường cấp 2 và Nhà văn hóa đa năng Thuận Yên
-
Đất TM-DV đô thị655.200458.640321.048224.734
PHƯỜNG TÔ CHÂU Đường liên ấp Rạch Núi Rạch Vược
-
Đất TM-DV đô thị655.200458.640321.048224.734
PHƯỜNG TÔ CHÂU Đường Núi Đồng Núi Nhọn
-
Đất TM-DV đô thị436.800305.760214.032149.822
PHƯỜNG TÔ CHÂU Đường liên ấp Hòa Phầu Rạch Núi
-
Đất TM-DV đô thị504.000352.800246.960172.872
PHƯỜNG TÔ CHÂU Đường cặp kênh Núi Đồng
-
Đất TM-DV đô thị252.000176.400123.48086.436
PHƯỜNG TÔ CHÂU Đường 2 Tháng 9
-
Đất TM-DV đô thị1.411.200987.840691.488484.042
PHƯỜNG TÔ CHÂU Nam Hồ
Từ đường 2 Tháng 9 - Đường Văn Tiến Dũng
Đất TM-DV đô thị940.800658.560460.992322.694
PHƯỜNG TÔ CHÂU Nam Hồ
Đường Văn Tiến Dũng - Cầu Đèn đỏ
Đất TM-DV đô thị705.600493.920345.744242.021
PHƯỜNG TÔ CHÂU Đường Nam Hồ (từ cầu Đèn đỏ QL N1)
-
Đất TM-DV đô thị655.200458.640321.048224.734
PHƯỜNG TÔ CHÂU Đường Kênh Cụt
Từ cầu Cây Mến - Giáp ranh đường mới tổ 5 Rạch Vược (Khu tái định cư Chòm Xoài)
Đất TM-DV đô thị470.400329.280230.496161.347
PHƯỜNG TÔ CHÂU Bế Văn Đàn (thuộc tổ 6, khu phố 1, đối diện với dự án Khu dân cư Tô Châu)
-
Đất TM-DV đô thị1.411.200987.840691.488484.042
PHƯỜNG TÔ CHÂU Đường 30 Tháng 4 (trước mặt cổng chính chợ Tô Châu cũ)
-
Đất TM-DV đô thị3.292.8002.304.9601.613.4721.129.430
PHƯỜNG TÔ CHÂU Nguyễn Văn Trỗi
-
Đất TM-DV đô thị1.411.200987.840691.488484.042
PHƯỜNG TÔ CHÂU Đường cổng sau Trung đoàn 20 (mặt phía bên phường Tô Châu)
-
Đất TM-DV đô thị470.400329.280230.496161.347
PHƯỜNG TÔ CHÂU Cầu Tô Châu Vòng xoay tượng đài Mạc Cửu
-
Đất TM-DV đô thị5.880.0004.116.0002.881.2002.016.840
PHƯỜNG TÔ CHÂU Đường vườn Cao Su
-
Đất TM-DV đô thị470.400329.280230.496161.347
PHƯỜNG TÔ CHÂU Đường Văn Tiến Dũng
-
Đất TM-DV đô thị705.600493.920345.744242.021
PHƯỜNG TÔ CHÂU Đường vào Núi Mây
từ vị trí 3 của Quốc lộ 80 - Hết đường Núi Mây
Đất TM-DV đô thị302.400211.680148.176103.723
PHƯỜNG TÔ CHÂU Đường ĐH.11 (đường Hòn Heo)
Từ ngã tư Hòn Heo - Ngã ba Cờ Trắng
Đất TM-DV đô thị352.800246.960172.872121.010
PHƯỜNG TÔ CHÂU Đường ĐH.11 (đường Hòn Heo)
Từ ngã tư Hòn Heo - Chùa Vạn Hòa
Đất TM-DV đô thị423.500296.450207.515145.261
PHƯỜNG TÔ CHÂU Đoạn từ ngã ba Chùa Bãi Ớt - Mũi Dừa
-
Đất TM-DV đô thị282.100197.470138.22996.760
PHƯỜNG TÔ CHÂU Cách Mạng Tháng Tám - Khu dân cư Tô Châu
Đoạn từ ngã ba đường 2 tháng 9 - đến Nguyễn Chí Thanh
Đất TM-DV đô thị3.528.0002.469.6001.728.7201.210.104
PHƯỜNG TÔ CHÂU Cách Mạng Tháng Tám - Khu dân cư Tô Châu
Đoạn từ Nguyễn Chí Thanh - đến đường 30 tháng 4
Đất TM-DV đô thị3.880.8002.716.5601.901.5921.331.114
PHƯỜNG TÔ CHÂU Khu dân cư Tô Châu
Nguyễn Đệ -
Đất TM-DV đô thị2.352.0001.646.4001.152.480806.736
PHƯỜNG TÔ CHÂU Khu dân cư Tô Châu
Nguyễn Sơn -
Đất TM-DV đô thị2.352.0001.646.4001.152.480806.736
PHƯỜNG TÔ CHÂU Khu dân cư Tô Châu
Nguyễn Chí Thanh -
Đất TM-DV đô thị4.704.0003.292.8002.304.9601.613.472
PHƯỜNG TÔ CHÂU Khu dân cư Tô Châu
Châu Văn Liêm -
Đất TM-DV đô thị3.528.0002.469.6001.728.7201.210.104
PHƯỜNG TÔ CHÂU Khu dân cư Tô Châu
Hồ Thị Kỷ -
Đất TM-DV đô thị2.352.0001.646.4001.152.480806.736
PHƯỜNG TÔ CHÂU Khu dân cư Tô Châu
Đường 30 Tháng 4 -
Đất TM-DV đô thị2.352.0001.646.4001.152.480806.736
PHƯỜNG TÔ CHÂU Khu dân cư Tô Châu
Đặng Văn Ngữ -
Đất TM-DV đô thị2.352.0001.646.4001.152.480806.736
PHƯỜNG TÔ CHÂU Khu dân cư Tô Châu
Cao Văn Lầu -
Đất TM-DV đô thị2.352.0001.646.4001.152.480806.736
PHƯỜNG TÔ CHÂU Khu dân cư Tô Châu
Phan Thị Ràng -
Đất TM-DV đô thị2.352.0001.646.4001.152.480806.736
PHƯỜNG TÔ CHÂU Khu dân cư Tô Châu
Cù Chính Lan -
Đất TM-DV đô thị2.352.0001.646.4001.152.480806.736
PHƯỜNG TÔ CHÂU Khu dân cư Tô Châu
Bế Văn Đàn -
Đất TM-DV đô thị2.352.0001.646.4001.152.480806.736
PHƯỜNG TÔ CHÂU Khu dân cư Tô Châu
Cù Huy Cận -
Đất TM-DV đô thị2.352.0001.646.4001.152.480806.736
PHƯỜNG TÔ CHÂU Khu dân cư Tô Châu
Bùi Hữu Nghĩa -
Đất TM-DV đô thị2.352.0001.646.4001.152.480806.736
PHƯỜNG TÔ CHÂU Khu dân cư Tô Châu
Nguyễn Văn Trỗi -
Đất TM-DV đô thị2.352.0001.646.4001.152.480806.736
PHƯỜNG TÔ CHÂU Khu dân cư Tô Châu
Kim Đồng -
Đất TM-DV đô thị2.352.0001.646.4001.152.480806.736
PHƯỜNG TÔ CHÂU Khu dân cư Tô Châu
Lê Thị Riêng (Khu dân cư Tô Châu) -
Đất TM-DV đô thị1.411.200987.840691.488484.042
PHƯỜNG TÔ CHÂU Khu dân cư Tô Châu
Trần Công Án -
Đất TM-DV đô thị1.411.200987.840691.488484.042
PHƯỜNG TÔ CHÂU Khu dân cư Tô Châu
Kim Dự -
Đất TM-DV đô thị3.528.0002.469.6001.728.7201.210.104
PHƯỜNG TÔ CHÂU Các tuyến đường còn lại trong Khu dân cư Tô Châu
-
Đất TM-DV đô thị2.352.0001.646.4001.152.480806.736
PHƯỜNG TÔ CHÂU Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất TM-DV đô thị364.000254.800178.360124.852
PHƯỜNG TÔ CHÂU Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất TM-DV đô thị273.000191.100133.77093.639
PHƯỜNG TÔ CHÂU Các vị trí còn lại
-
Đất TM-DV đô thị182.000127.40089.18062.426
PHƯỜNG TÔ CHÂU Quốc lộ 80
Ngã 3 đường Tổ 5 Rạch Núi - vòng xoay tượng đài Mạc Cửu
Đất SX-KD đô thị1.404.000982.800687.960481.572
PHƯỜNG TÔ CHÂU Quốc lộ 80
Từ đường núi Nhọn - Ngã 3 đường Tổ 5 Rạch Núi
Đất SX-KD đô thị2.808.0001.965.6001.375.920963.144
PHƯỜNG TÔ CHÂU Quốc lộ 80
Từ mũi Ông Cọp - Đường núi Nhọn (bên vào trường bắn)
Đất SX-KD đô thị936.000655.200458.640321.048
PHƯỜNG TÔ CHÂU Quốc lộ 80
Từ mũi Ông Cọp - Giáp ranh xã Kiên Lương
Đất SX-KD đô thị604.800423.360296.352207.446
PHƯỜNG TÔ CHÂU Quốc lộ N1
Từ ngã ba cây Bàng - Cầu Hà Giang
Đất SX-KD đô thị936.000655.200458.640321.048
PHƯỜNG TÔ CHÂU Quốc lộ N1
Từ cầu Hà Giang - Giáp ranh xã Giang Thành
Đất SX-KD đô thị748.800524.160366.912256.838
PHƯỜNG TÔ CHÂU Đường Kênh Xáng
từ cầu Hà Giang - Giáp ranh xã Hòa Điền
Đất SX-KD đô thị468.000327.600229.320160.524
PHƯỜNG TÔ CHÂU Đường Xoa Ảo
-
Đất SX-KD đô thị468.000327.600229.320160.524
PHƯỜNG TÔ CHÂU Đường Núi Nhọn
-
Đất SX-KD đô thị468.000327.600229.320160.524
PHƯỜNG TÔ CHÂU Đường Tổ 5 ấp Rạch Vược
-
Đất SX-KD đô thị374.400262.080183.456128.419
PHƯỜNG TÔ CHÂU Đường lộ cũ ấp Ngã Tư (Từ đường tổ 1, 2 về hướng đường tổ 5 ấp Ngã Tư)
-
Đất SX-KD đô thị280.800196.560137.59296.314
PHƯỜNG TÔ CHÂU Đường mới Tổ 5 Rạch Vượt (Khu tái định cư Chòm Xoài)
-
Đất SX-KD đô thị280.800196.560137.59296.314
PHƯỜNG TÔ CHÂU Đường cổng sau Trung đoàn 20
-
Đất SX-KD đô thị280.800196.560137.59296.314
PHƯỜNG TÔ CHÂU Đường Truông Thanh Hòa Tự
-
Đất SX-KD đô thị280.800196.560137.59296.314
PHƯỜNG TÔ CHÂU Đường Tổ 5, ấp Rạch Núi
-
Đất SX-KD đô thị280.800196.560137.59296.314
PHƯỜNG TÔ CHÂU Đường vào trường cấp 2 và Nhà văn hóa đa năng Thuận Yên
-
Đất SX-KD đô thị561.600393.120275.184192.629
PHƯỜNG TÔ CHÂU Đường liên ấp Rạch Núi Rạch Vược
-
Đất SX-KD đô thị561.600393.120275.184192.629
PHƯỜNG TÔ CHÂU Đường Núi Đồng Núi Nhọn
-
Đất SX-KD đô thị374.400262.080183.456128.419
PHƯỜNG TÔ CHÂU Đường liên ấp Hòa Phầu Rạch Núi
-
Đất SX-KD đô thị432.000302.400211.680148.176
PHƯỜNG TÔ CHÂU Đường cặp kênh Núi Đồng
-
Đất SX-KD đô thị216.000151.200105.84074.088
PHƯỜNG TÔ CHÂU Đường 2 Tháng 9
-
Đất SX-KD đô thị1.209.600846.720592.704414.893
PHƯỜNG TÔ CHÂU Nam Hồ
Từ đường 2 Tháng 9 - Đường Văn Tiến Dũng
Đất SX-KD đô thị806.400564.480395.136276.595
PHƯỜNG TÔ CHÂU Nam Hồ
Đường Văn Tiến Dũng - Cầu Đèn đỏ
Đất SX-KD đô thị604.800423.360296.352207.446
PHƯỜNG TÔ CHÂU Đường Nam Hồ (từ cầu Đèn đỏ QL N1)
-
Đất SX-KD đô thị561.600393.120275.184192.629
PHƯỜNG TÔ CHÂU Đường Kênh Cụt
Từ cầu Cây Mến - Giáp ranh đường mới tổ 5 Rạch Vược (Khu tái định cư Chòm Xoài)
Đất SX-KD đô thị403.200282.240197.568138.298
PHƯỜNG TÔ CHÂU Bế Văn Đàn (thuộc tổ 6, khu phố 1, đối diện với dự án Khu dân cư Tô Châu)
-
Đất SX-KD đô thị1.209.600846.720592.704414.893
PHƯỜNG TÔ CHÂU Đường 30 Tháng 4 (trước mặt cổng chính chợ Tô Châu cũ)
-
Đất SX-KD đô thị2.822.4001.975.6801.382.976968.083
PHƯỜNG TÔ CHÂU Nguyễn Văn Trỗi
-
Đất SX-KD đô thị1.209.600846.720592.704414.893
PHƯỜNG TÔ CHÂU Đường cổng sau Trung đoàn 20 (mặt phía bên phường Tô Châu)
-
Đất SX-KD đô thị403.200282.240197.568138.298
PHƯỜNG TÔ CHÂU Cầu Tô Châu Vòng xoay tượng đài Mạc Cửu
-
Đất SX-KD đô thị5.040.0003.528.0002.469.6001.728.720
PHƯỜNG TÔ CHÂU Đường vườn Cao Su
-
Đất SX-KD đô thị403.200282.240197.568138.298
PHƯỜNG TÔ CHÂU Đường Văn Tiến Dũng
-
Đất SX-KD đô thị604.800423.360296.352207.446
PHƯỜNG TÔ CHÂU Đường vào Núi Mây
từ vị trí 3 của Quốc lộ 80 - Hết đường Núi Mây
Đất SX-KD đô thị259.200181.440127.00888.906
PHƯỜNG TÔ CHÂU Đường ĐH.11 (đường Hòn Heo)
Từ ngã tư Hòn Heo - Ngã ba Cờ Trắng
Đất SX-KD đô thị302.400211.680148.176103.723
PHƯỜNG TÔ CHÂU Đường ĐH.11 (đường Hòn Heo)
Từ ngã tư Hòn Heo - Chùa Vạn Hòa
Đất SX-KD đô thị363.000254.100177.870124.509
PHƯỜNG TÔ CHÂU Đoạn từ ngã ba Chùa Bãi Ớt - Mũi Dừa
-
Đất SX-KD đô thị241.800169.260118.48282.937
PHƯỜNG TÔ CHÂU Cách Mạng Tháng Tám - Khu dân cư Tô Châu
Đoạn từ ngã ba đường 2 tháng 9 - đến Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD đô thị3.024.0002.116.8001.481.7601.037.232
PHƯỜNG TÔ CHÂU Cách Mạng Tháng Tám - Khu dân cư Tô Châu
Đoạn từ Nguyễn Chí Thanh - đến đường 30 tháng 4
Đất SX-KD đô thị3.326.4002.328.4801.629.9361.140.955
PHƯỜNG TÔ CHÂU Khu dân cư Tô Châu
Nguyễn Đệ -
Đất SX-KD đô thị2.016.0001.411.200987.840691.488
PHƯỜNG TÔ CHÂU Khu dân cư Tô Châu
Nguyễn Sơn -
Đất SX-KD đô thị2.016.0001.411.200987.840691.488
PHƯỜNG TÔ CHÂU Khu dân cư Tô Châu
Nguyễn Chí Thanh -
Đất SX-KD đô thị4.032.0002.822.4001.975.6801.382.976
PHƯỜNG TÔ CHÂU Khu dân cư Tô Châu
Châu Văn Liêm -
Đất SX-KD đô thị3.024.0002.116.8001.481.7601.037.232
PHƯỜNG TÔ CHÂU Khu dân cư Tô Châu
Hồ Thị Kỷ -
Đất SX-KD đô thị2.016.0001.411.200987.840691.488
PHƯỜNG TÔ CHÂU Khu dân cư Tô Châu
Đường 30 Tháng 4 -
Đất SX-KD đô thị2.016.0001.411.200987.840691.488
PHƯỜNG TÔ CHÂU Khu dân cư Tô Châu
Đặng Văn Ngữ -
Đất SX-KD đô thị2.016.0001.411.200987.840691.488
PHƯỜNG TÔ CHÂU Khu dân cư Tô Châu
Cao Văn Lầu -
Đất SX-KD đô thị2.016.0001.411.200987.840691.488
PHƯỜNG TÔ CHÂU Khu dân cư Tô Châu
Phan Thị Ràng -
Đất SX-KD đô thị2.016.0001.411.200987.840691.488
PHƯỜNG TÔ CHÂU Khu dân cư Tô Châu
Cù Chính Lan -
Đất SX-KD đô thị2.016.0001.411.200987.840691.488
PHƯỜNG TÔ CHÂU Khu dân cư Tô Châu
Bế Văn Đàn -
Đất SX-KD đô thị2.016.0001.411.200987.840691.488
PHƯỜNG TÔ CHÂU Khu dân cư Tô Châu
Cù Huy Cận -
Đất SX-KD đô thị2.016.0001.411.200987.840691.488
PHƯỜNG TÔ CHÂU Khu dân cư Tô Châu
Bùi Hữu Nghĩa -
Đất SX-KD đô thị2.016.0001.411.200987.840691.488
PHƯỜNG TÔ CHÂU Khu dân cư Tô Châu
Nguyễn Văn Trỗi -
Đất SX-KD đô thị2.016.0001.411.200987.840691.488
PHƯỜNG TÔ CHÂU Khu dân cư Tô Châu
Kim Đồng -
Đất SX-KD đô thị2.016.0001.411.200987.840691.488
PHƯỜNG TÔ CHÂU Khu dân cư Tô Châu
Lê Thị Riêng (Khu dân cư Tô Châu) -
Đất SX-KD đô thị1.209.600846.720592.704414.893
PHƯỜNG TÔ CHÂU Khu dân cư Tô Châu
Trần Công Án -
Đất SX-KD đô thị1.209.600846.720592.704414.893
PHƯỜNG TÔ CHÂU Khu dân cư Tô Châu
Kim Dự -
Đất SX-KD đô thị3.024.0002.116.8001.481.7601.037.232
PHƯỜNG TÔ CHÂU Các tuyến đường còn lại trong Khu dân cư Tô Châu
-
Đất SX-KD đô thị2.016.0001.411.200987.840691.488
PHƯỜNG TÔ CHÂU Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất SX-KD đô thị312.000218.400152.880107.016
PHƯỜNG TÔ CHÂU Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất SX-KD đô thị234.000163.800114.66080.262
PHƯỜNG TÔ CHÂU Các vị trí còn lại
-
Đất SX-KD đô thị156.000109.20076.44053.508
PHƯỜNG TÔ CHÂU Khu công nghiệp Thuận Yên
-
Đất SX-KD480.000000
PHƯỜNG TÔ CHÂU Phường Tô Châu
Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát -
Đất khoáng sản308.000000
PHƯỜNG TÔ CHÂU Phường Tô Châu
Đất khai thác than bùn -
Đất khoáng sản280.000000
PHƯỜNG TÔ CHÂU Phường Tô Châu
Đất khai thác đất sét -
Đất khoáng sản182.000000
PHƯỜNG TÔ CHÂU Phường Tô Châu (khu phố 1, khu phố 2, khu phố 3, khu phố 4)
-
Đất trồng cây hàng năm74.000000
PHƯỜNG TÔ CHÂU Phường Tô Châu (ấp Ngã Tư (Thuận Yên), ấp Rạch Vược, ấp Rạch Núi, ấp Xoa Ảo, ấp Hoà Phầu)
-
Đất trồng cây hàng năm23.000000
PHƯỜNG TÔ CHÂU Phường Tô Châu (ấp Ngã Tư (Dương Hoà), ấp Mũi Dừa, ấp Bãi Chà Và, ấp Bãi Ớt, ấp Hòn Heo, ấp Tà Săng)
-
Đất trồng cây hàng năm29.000000
PHƯỜNG TÔ CHÂU Phường Tô Châu (khu phố 1, khu phố 2, khu phố 3, khu phố 4)
-
Đất trồng lúa74.000000
PHƯỜNG TÔ CHÂU Phường Tô Châu (ấp Ngã Tư (Thuận Yên), ấp Rạch Vược, ấp Rạch Núi, ấp Xoa Ảo, ấp Hoà Phầu)
-
Đất trồng lúa23.000000
PHƯỜNG TÔ CHÂU Phường Tô Châu (ấp Ngã Tư (Dương Hoà), ấp Mũi Dừa, ấp Bãi Chà Và, ấp Bãi Ớt, ấp Hòn Heo, ấp Tà Săng)
-
Đất trồng lúa29.000000
PHƯỜNG TÔ CHÂU Phường Tô Châu (khu phố 1, khu phố 2, khu phố 3, khu phố 4)
-
Đất trồng cây lâu năm74.000000
PHƯỜNG TÔ CHÂU Phường Tô Châu (ấp Ngã Tư (Thuận Yên), ấp Rạch Vược, ấp Rạch Núi, ấp Xoa Ảo, ấp Hoà Phầu)
-
Đất trồng cây lâu năm23.000000
PHƯỜNG TÔ CHÂU Phường Tô Châu (ấp Ngã Tư (Dương Hoà), ấp Mũi Dừa, ấp Bãi Chà Và, ấp Bãi Ớt, ấp Hòn Heo, ấp Tà Săng)
-
Đất trồng cây lâu năm31.000000
PHƯỜNG TÔ CHÂU Phường Tô Châu (khu phố 1, khu phố 2, khu phố 3, khu phố 4)
-
Đất nuôi trồng thủy sản42.000000
PHƯỜNG TÔ CHÂU Phường Tô Châu (ấp Ngã Tư (Thuận Yên), ấp Rạch Vược, ấp Rạch Núi, ấp Xoa Ảo, ấp Hoà Phầu)
-
Đất nuôi trồng thủy sản23.000000
PHƯỜNG TÔ CHÂU Phường Tô Châu (ấp Ngã Tư (Dương Hoà), ấp Mũi Dừa, ấp Bãi Chà Và, ấp Bãi Ớt, ấp Hòn Heo, ấp Tà Săng)
-
Đất nuôi trồng thủy sản26.000000
Đang tải dữ liệu bảng giá đất...

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Tô Châu

4.8/5 - (1020 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất xã Tân Thành, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Tân Thành, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

10/09/2026
Bảng giá đất xã Tân Ninh, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Tân Ninh, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

10/09/2026
Bảng giá đất xã Tam Thanh, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Tam Thanh, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

09/09/2026
  • ⚖️ Văn bản pháp luật
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🛍️ Tra cứu ngành sản phẩm Việt Nam
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline công ty: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế tại MỤC trong NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.