Bảng giá đất phường Tô Châu, tỉnh An Giang 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường Tô Châu, tỉnh An Giang

Bảng giá đất phường Tô Châu, tỉnh An Giang năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang. Mức giá đất tại phường Tô Châu được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Tô Châu theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Tô Châu, tỉnh An Giang

– Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026

– Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND sửa đổi Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND


3. Tra cứu bảng giá đất phường Tô Châu, tỉnh An Giang mới nhất

Bảng giá đất phường Tô Châu năm 2026

Khu vực: phường Tô Châu.

Mức giá áp dụng: từ 23.000 đến 8.400.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
phường Tô Châu Quốc lộ 80
Ngã 3 đường Tổ 5 Rạch Núi - vòng xoay tượng đài Mạc Cửu
(Đất ở đô thị)
2.340.000 1.638.000 1.146.600 802.620
phường Tô Châu Quốc lộ 80
Từ đường núi Nhọn - Ngã 3 đường Tổ 5 Rạch Núi
(Đất ở đô thị)
4.680.000 3.276.000 2.293.200 1.605.240
phường Tô Châu Quốc lộ 80
Từ mũi Ông Cọp - Đường núi Nhọn (bên vào trường bắn)
(Đất ở đô thị)
1.560.000 1.092.000 764.400 535.080
phường Tô Châu Quốc lộ 80
Từ mũi Ông Cọp - Giáp ranh xã Kiên Lương
(Đất ở đô thị)
1.008.000 705.600 493.920 345.744
phường Tô Châu Quốc lộ N1
Từ ngã ba cây Bàng - Cầu Hà Giang
(Đất ở đô thị)
1.560.000 1.092.000 764.400 535.080
phường Tô Châu Quốc lộ N1
Từ cầu Hà Giang - Giáp ranh xã Giang Thành
(Đất ở đô thị)
1.248.000 873.600 611.520 428.064
phường Tô Châu Đường Kênh Xáng
từ cầu Hà Giang - Giáp ranh xã Hòa Điền
(Đất ở đô thị)
780.000 546.000 382.200 267.540
phường Tô Châu Đường Xoa Ảo
-
(Đất ở đô thị)
780.000 546.000 382.200 267.540
phường Tô Châu Đường Núi Nhọn
-
(Đất ở đô thị)
780.000 546.000 382.200 267.540
phường Tô Châu Đường Tổ 5 ấp Rạch Vược
-
(Đất ở đô thị)
624.000 436.800 305.760 214.032
phường Tô Châu Đường lộ cũ ấp Ngã Tư (Từ đường tổ 1, 2 về hướng đường tổ 5 ấp Ngã Tư)
-
(Đất ở đô thị)
468.000 327.600 229.320 160.524
phường Tô Châu Đường mới Tổ 5 Rạch Vượt (Khu tái định cư Chòm Xoài)
-
(Đất ở đô thị)
468.000 327.600 229.320 160.524
phường Tô Châu Đường cổng sau Trung đoàn 20
-
(Đất ở đô thị)
468.000 327.600 229.320 160.524
phường Tô Châu Đường Truông Thanh Hòa Tự
-
(Đất ở đô thị)
468.000 327.600 229.320 160.524
phường Tô Châu Đường Tổ 5, ấp Rạch Núi
-
(Đất ở đô thị)
468.000 327.600 229.320 160.524
phường Tô Châu Đường vào trường cấp 2 và Nhà văn hóa đa năng Thuận Yên
-
(Đất ở đô thị)
936.000 655.200 458.640 321.048
phường Tô Châu Đường liên ấp Rạch Núi Rạch Vược
-
(Đất ở đô thị)
936.000 655.200 458.640 321.048
phường Tô Châu Đường Núi Đồng Núi Nhọn
-
(Đất ở đô thị)
624.000 436.800 305.760 214.032
phường Tô Châu Đường liên ấp Hòa Phầu Rạch Núi
-
(Đất ở đô thị)
720.000 504.000 352.800 246.960
phường Tô Châu Đường cặp kênh Núi Đồng
-
(Đất ở đô thị)
360.000 252.000 176.400 123.480
phường Tô Châu Đường 2 Tháng 9
-
(Đất ở đô thị)
2.016.000 1.411.200 987.840 691.488
phường Tô Châu Nam Hồ
Từ đường 2 Tháng 9 - Đường Văn Tiến Dũng
(Đất ở đô thị)
1.344.000 940.800 658.560 460.992
phường Tô Châu Nam Hồ
Đường Văn Tiến Dũng - Cầu Đèn đỏ
(Đất ở đô thị)
1.008.000 705.600 493.920 345.744
phường Tô Châu Đường Nam Hồ (từ cầu Đèn đỏ QL N1)
-
(Đất ở đô thị)
936.000 655.200 458.640 321.048
phường Tô Châu Đường Kênh Cụt
Từ cầu Cây Mến - Giáp ranh đường mới tổ 5 Rạch Vược (Khu tái định cư Chòm Xoài)
(Đất ở đô thị)
672.000 470.400 329.280 230.496
phường Tô Châu Bế Văn Đàn (thuộc tổ 6, khu phố 1, đối diện với dự án Khu dân cư Tô Châu)
-
(Đất ở đô thị)
2.016.000 1.411.200 987.840 691.488
phường Tô Châu Đường 30 Tháng 4 (trước mặt cổng chính chợ Tô Châu cũ)
-
(Đất ở đô thị)
4.704.000 3.292.800 2.304.960 1.613.472
phường Tô Châu Nguyễn Văn Trỗi
-
(Đất ở đô thị)
2.016.000 1.411.200 987.840 691.488
phường Tô Châu Đường cổng sau Trung đoàn 20 (mặt phía bên phường Tô Châu)
-
(Đất ở đô thị)
672.000 470.400 329.280 230.496
phường Tô Châu Cầu Tô Châu Vòng xoay tượng đài Mạc Cửu
-
(Đất ở đô thị)
8.400.000 5.880.000 4.116.000 2.881.200
phường Tô Châu Đường vườn Cao Su
-
(Đất ở đô thị)
672.000 470.400 329.280 230.496
phường Tô Châu Đường Văn Tiến Dũng
-
(Đất ở đô thị)
1.008.000 705.600 493.920 345.744
phường Tô Châu Đường vào Núi Mây
từ vị trí 3 của Quốc lộ 80 - Hết đường Núi Mây
(Đất ở đô thị)
432.000 302.400 211.680 148.176
phường Tô Châu Đường ĐH.11 (đường Hòn Heo)
Từ ngã tư Hòn Heo - Ngã ba Cờ Trắng
(Đất ở đô thị)
504.000 352.800 246.960 172.872
phường Tô Châu Đường ĐH.11 (đường Hòn Heo)
Từ ngã tư Hòn Heo - Chùa Vạn Hòa
(Đất ở đô thị)
605.000 423.500 296.450 207.515
phường Tô Châu Đoạn từ ngã ba Chùa Bãi Ớt - Mũi Dừa
-
(Đất ở đô thị)
403.000 282.100 197.470 138.229
phường Tô Châu Cách Mạng Tháng Tám - Khu dân cư Tô Châu
Đoạn từ ngã ba đường 2 tháng 9 - đến Nguyễn Chí Thanh
(Đất ở đô thị)
5.040.000 3.528.000 2.469.600 1.728.720
phường Tô Châu Cách Mạng Tháng Tám - Khu dân cư Tô Châu
Đoạn từ Nguyễn Chí Thanh - đến đường 30 tháng 4
(Đất ở đô thị)
5.544.000 3.880.800 2.716.560 1.901.592
phường Tô Châu Khu dân cư Tô Châu
Nguyễn Đệ -
(Đất ở đô thị)
3.360.000 2.352.000 1.646.400 1.152.480
phường Tô Châu Khu dân cư Tô Châu
Nguyễn Sơn -
(Đất ở đô thị)
3.360.000 2.352.000 1.646.400 1.152.480
phường Tô Châu Khu dân cư Tô Châu
Nguyễn Chí Thanh -
(Đất ở đô thị)
6.720.000 4.704.000 3.292.800 2.304.960
phường Tô Châu Khu dân cư Tô Châu
Châu Văn Liêm -
(Đất ở đô thị)
5.040.000 3.528.000 2.469.600 1.728.720
phường Tô Châu Khu dân cư Tô Châu
Hồ Thị Kỷ -
(Đất ở đô thị)
3.360.000 2.352.000 1.646.400 1.152.480
phường Tô Châu Khu dân cư Tô Châu
Đường 30 Tháng 4 -
(Đất ở đô thị)
3.360.000 2.352.000 1.646.400 1.152.480
phường Tô Châu Khu dân cư Tô Châu
Đặng Văn Ngữ -
(Đất ở đô thị)
3.360.000 2.352.000 1.646.400 1.152.480
phường Tô Châu Khu dân cư Tô Châu
Cao Văn Lầu -
(Đất ở đô thị)
3.360.000 2.352.000 1.646.400 1.152.480
phường Tô Châu Khu dân cư Tô Châu
Phan Thị Ràng -
(Đất ở đô thị)
3.360.000 2.352.000 1.646.400 1.152.480
phường Tô Châu Khu dân cư Tô Châu
Cù Chính Lan -
(Đất ở đô thị)
3.360.000 2.352.000 1.646.400 1.152.480
phường Tô Châu Khu dân cư Tô Châu
Bế Văn Đàn -
(Đất ở đô thị)
3.360.000 2.352.000 1.646.400 1.152.480
phường Tô Châu Khu dân cư Tô Châu
Cù Huy Cận -
(Đất ở đô thị)
3.360.000 2.352.000 1.646.400 1.152.480
phường Tô Châu Khu dân cư Tô Châu
Bùi Hữu Nghĩa -
(Đất ở đô thị)
3.360.000 2.352.000 1.646.400 1.152.480
phường Tô Châu Khu dân cư Tô Châu
Nguyễn Văn Trỗi -
(Đất ở đô thị)
3.360.000 2.352.000 1.646.400 1.152.480
phường Tô Châu Khu dân cư Tô Châu
Kim Đồng -
(Đất ở đô thị)
3.360.000 2.352.000 1.646.400 1.152.480
phường Tô Châu Khu dân cư Tô Châu
Lê Thị Riêng (Khu dân cư Tô Châu) -
(Đất ở đô thị)
2.016.000 1.411.200 987.840 691.488
phường Tô Châu Khu dân cư Tô Châu
Trần Công Án -
(Đất ở đô thị)
2.016.000 1.411.200 987.840 691.488
phường Tô Châu Khu dân cư Tô Châu
Kim Dự -
(Đất ở đô thị)
5.040.000 3.528.000 2.469.600 1.728.720
phường Tô Châu Các tuyến đường còn lại trong Khu dân cư Tô Châu
-
(Đất ở đô thị)
3.360.000 2.352.000 1.646.400 1.152.480
phường Tô Châu Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất ở đô thị)
520.000 364.000 254.800 178.360
phường Tô Châu Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất ở đô thị)
390.000 273.000 191.100 133.770
phường Tô Châu Các vị trí còn lại
-
(Đất ở đô thị)
260.000 182.000 127.400 89.180
phường Tô Châu Quốc lộ 80
Ngã 3 đường Tổ 5 Rạch Núi - vòng xoay tượng đài Mạc Cửu
(Đất TM-DV đô thị)
1.638.000 1.146.600 802.620 561.834
phường Tô Châu Quốc lộ 80
Từ đường núi Nhọn - Ngã 3 đường Tổ 5 Rạch Núi
(Đất TM-DV đô thị)
3.276.000 2.293.200 1.605.240 1.123.668
phường Tô Châu Quốc lộ 80
Từ mũi Ông Cọp - Đường núi Nhọn (bên vào trường bắn)
(Đất TM-DV đô thị)
1.092.000 764.400 535.080 374.556
phường Tô Châu Quốc lộ 80
Từ mũi Ông Cọp - Giáp ranh xã Kiên Lương
(Đất TM-DV đô thị)
705.600 493.920 345.744 242.021
phường Tô Châu Quốc lộ N1
Từ ngã ba cây Bàng - Cầu Hà Giang
(Đất TM-DV đô thị)
1.092.000 764.400 535.080 374.556
phường Tô Châu Quốc lộ N1
Từ cầu Hà Giang - Giáp ranh xã Giang Thành
(Đất TM-DV đô thị)
873.600 611.520 428.064 299.645
phường Tô Châu Đường Kênh Xáng
từ cầu Hà Giang - Giáp ranh xã Hòa Điền
(Đất TM-DV đô thị)
546.000 382.200 267.540 187.278
phường Tô Châu Đường Xoa Ảo
-
(Đất TM-DV đô thị)
546.000 382.200 267.540 187.278
phường Tô Châu Đường Núi Nhọn
-
(Đất TM-DV đô thị)
546.000 382.200 267.540 187.278
phường Tô Châu Đường Tổ 5 ấp Rạch Vược
-
(Đất TM-DV đô thị)
436.800 305.760 214.032 149.822
phường Tô Châu Đường lộ cũ ấp Ngã Tư (Từ đường tổ 1, 2 về hướng đường tổ 5 ấp Ngã Tư)
-
(Đất TM-DV đô thị)
327.600 229.320 160.524 112.367
phường Tô Châu Đường mới Tổ 5 Rạch Vượt (Khu tái định cư Chòm Xoài)
-
(Đất TM-DV đô thị)
327.600 229.320 160.524 112.367
phường Tô Châu Đường cổng sau Trung đoàn 20
-
(Đất TM-DV đô thị)
327.600 229.320 160.524 112.367
phường Tô Châu Đường Truông Thanh Hòa Tự
-
(Đất TM-DV đô thị)
327.600 229.320 160.524 112.367
phường Tô Châu Đường Tổ 5, ấp Rạch Núi
-
(Đất TM-DV đô thị)
327.600 229.320 160.524 112.367
phường Tô Châu Đường vào trường cấp 2 và Nhà văn hóa đa năng Thuận Yên
-
(Đất TM-DV đô thị)
655.200 458.640 321.048 224.734
phường Tô Châu Đường liên ấp Rạch Núi Rạch Vược
-
(Đất TM-DV đô thị)
655.200 458.640 321.048 224.734
phường Tô Châu Đường Núi Đồng Núi Nhọn
-
(Đất TM-DV đô thị)
436.800 305.760 214.032 149.822
phường Tô Châu Đường liên ấp Hòa Phầu Rạch Núi
-
(Đất TM-DV đô thị)
504.000 352.800 246.960 172.872
phường Tô Châu Đường cặp kênh Núi Đồng
-
(Đất TM-DV đô thị)
252.000 176.400 123.480 86.436
phường Tô Châu Đường 2 Tháng 9
-
(Đất TM-DV đô thị)
1.411.200 987.840 691.488 484.042
phường Tô Châu Nam Hồ
Từ đường 2 Tháng 9 - Đường Văn Tiến Dũng
(Đất TM-DV đô thị)
940.800 658.560 460.992 322.694
phường Tô Châu Nam Hồ
Đường Văn Tiến Dũng - Cầu Đèn đỏ
(Đất TM-DV đô thị)
705.600 493.920 345.744 242.021
phường Tô Châu Đường Nam Hồ (từ cầu Đèn đỏ QL N1)
-
(Đất TM-DV đô thị)
655.200 458.640 321.048 224.734
phường Tô Châu Đường Kênh Cụt
Từ cầu Cây Mến - Giáp ranh đường mới tổ 5 Rạch Vược (Khu tái định cư Chòm Xoài)
(Đất TM-DV đô thị)
470.400 329.280 230.496 161.347
phường Tô Châu Bế Văn Đàn (thuộc tổ 6, khu phố 1, đối diện với dự án Khu dân cư Tô Châu)
-
(Đất TM-DV đô thị)
1.411.200 987.840 691.488 484.042
phường Tô Châu Đường 30 Tháng 4 (trước mặt cổng chính chợ Tô Châu cũ)
-
(Đất TM-DV đô thị)
3.292.800 2.304.960 1.613.472 1.129.430
phường Tô Châu Nguyễn Văn Trỗi
-
(Đất TM-DV đô thị)
1.411.200 987.840 691.488 484.042
phường Tô Châu Đường cổng sau Trung đoàn 20 (mặt phía bên phường Tô Châu)
-
(Đất TM-DV đô thị)
470.400 329.280 230.496 161.347
phường Tô Châu Cầu Tô Châu Vòng xoay tượng đài Mạc Cửu
-
(Đất TM-DV đô thị)
5.880.000 4.116.000 2.881.200 2.016.840
phường Tô Châu Đường vườn Cao Su
-
(Đất TM-DV đô thị)
470.400 329.280 230.496 161.347
phường Tô Châu Đường Văn Tiến Dũng
-
(Đất TM-DV đô thị)
705.600 493.920 345.744 242.021
phường Tô Châu Đường vào Núi Mây
từ vị trí 3 của Quốc lộ 80 - Hết đường Núi Mây
(Đất TM-DV đô thị)
302.400 211.680 148.176 103.723
phường Tô Châu Đường ĐH.11 (đường Hòn Heo)
Từ ngã tư Hòn Heo - Ngã ba Cờ Trắng
(Đất TM-DV đô thị)
352.800 246.960 172.872 121.010
phường Tô Châu Đường ĐH.11 (đường Hòn Heo)
Từ ngã tư Hòn Heo - Chùa Vạn Hòa
(Đất TM-DV đô thị)
423.500 296.450 207.515 145.261
phường Tô Châu Đoạn từ ngã ba Chùa Bãi Ớt - Mũi Dừa
-
(Đất TM-DV đô thị)
282.100 197.470 138.229 96.760
phường Tô Châu Cách Mạng Tháng Tám - Khu dân cư Tô Châu
Đoạn từ ngã ba đường 2 tháng 9 - đến Nguyễn Chí Thanh
(Đất TM-DV đô thị)
3.528.000 2.469.600 1.728.720 1.210.104
phường Tô Châu Cách Mạng Tháng Tám - Khu dân cư Tô Châu
Đoạn từ Nguyễn Chí Thanh - đến đường 30 tháng 4
(Đất TM-DV đô thị)
3.880.800 2.716.560 1.901.592 1.331.114
phường Tô Châu Khu dân cư Tô Châu
Nguyễn Đệ -
(Đất TM-DV đô thị)
2.352.000 1.646.400 1.152.480 806.736
phường Tô Châu Khu dân cư Tô Châu
Nguyễn Sơn -
(Đất TM-DV đô thị)
2.352.000 1.646.400 1.152.480 806.736
phường Tô Châu Khu dân cư Tô Châu
Nguyễn Chí Thanh -
(Đất TM-DV đô thị)
4.704.000 3.292.800 2.304.960 1.613.472
phường Tô Châu Khu dân cư Tô Châu
Châu Văn Liêm -
(Đất TM-DV đô thị)
3.528.000 2.469.600 1.728.720 1.210.104
phường Tô Châu Khu dân cư Tô Châu
Hồ Thị Kỷ -
(Đất TM-DV đô thị)
2.352.000 1.646.400 1.152.480 806.736
phường Tô Châu Khu dân cư Tô Châu
Đường 30 Tháng 4 -
(Đất TM-DV đô thị)
2.352.000 1.646.400 1.152.480 806.736
phường Tô Châu Khu dân cư Tô Châu
Đặng Văn Ngữ -
(Đất TM-DV đô thị)
2.352.000 1.646.400 1.152.480 806.736
phường Tô Châu Khu dân cư Tô Châu
Cao Văn Lầu -
(Đất TM-DV đô thị)
2.352.000 1.646.400 1.152.480 806.736
phường Tô Châu Khu dân cư Tô Châu
Phan Thị Ràng -
(Đất TM-DV đô thị)
2.352.000 1.646.400 1.152.480 806.736
phường Tô Châu Khu dân cư Tô Châu
Cù Chính Lan -
(Đất TM-DV đô thị)
2.352.000 1.646.400 1.152.480 806.736
phường Tô Châu Khu dân cư Tô Châu
Bế Văn Đàn -
(Đất TM-DV đô thị)
2.352.000 1.646.400 1.152.480 806.736
phường Tô Châu Khu dân cư Tô Châu
Cù Huy Cận -
(Đất TM-DV đô thị)
2.352.000 1.646.400 1.152.480 806.736
phường Tô Châu Khu dân cư Tô Châu
Bùi Hữu Nghĩa -
(Đất TM-DV đô thị)
2.352.000 1.646.400 1.152.480 806.736
phường Tô Châu Khu dân cư Tô Châu
Nguyễn Văn Trỗi -
(Đất TM-DV đô thị)
2.352.000 1.646.400 1.152.480 806.736
phường Tô Châu Khu dân cư Tô Châu
Kim Đồng -
(Đất TM-DV đô thị)
2.352.000 1.646.400 1.152.480 806.736
phường Tô Châu Khu dân cư Tô Châu
Lê Thị Riêng (Khu dân cư Tô Châu) -
(Đất TM-DV đô thị)
1.411.200 987.840 691.488 484.042
phường Tô Châu Khu dân cư Tô Châu
Trần Công Án -
(Đất TM-DV đô thị)
1.411.200 987.840 691.488 484.042
phường Tô Châu Khu dân cư Tô Châu
Kim Dự -
(Đất TM-DV đô thị)
3.528.000 2.469.600 1.728.720 1.210.104
phường Tô Châu Các tuyến đường còn lại trong Khu dân cư Tô Châu
-
(Đất TM-DV đô thị)
2.352.000 1.646.400 1.152.480 806.736
phường Tô Châu Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất TM-DV đô thị)
364.000 254.800 178.360 124.852
phường Tô Châu Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất TM-DV đô thị)
273.000 191.100 133.770 93.639
phường Tô Châu Các vị trí còn lại
-
(Đất TM-DV đô thị)
182.000 127.400 89.180 62.426
phường Tô Châu Quốc lộ 80
Ngã 3 đường Tổ 5 Rạch Núi - vòng xoay tượng đài Mạc Cửu
(Đất SX-KD đô thị)
1.404.000 982.800 687.960 481.572
phường Tô Châu Quốc lộ 80
Từ đường núi Nhọn - Ngã 3 đường Tổ 5 Rạch Núi
(Đất SX-KD đô thị)
2.808.000 1.965.600 1.375.920 963.144
phường Tô Châu Quốc lộ 80
Từ mũi Ông Cọp - Đường núi Nhọn (bên vào trường bắn)
(Đất SX-KD đô thị)
936.000 655.200 458.640 321.048
phường Tô Châu Quốc lộ 80
Từ mũi Ông Cọp - Giáp ranh xã Kiên Lương
(Đất SX-KD đô thị)
604.800 423.360 296.352 207.446
phường Tô Châu Quốc lộ N1
Từ ngã ba cây Bàng - Cầu Hà Giang
(Đất SX-KD đô thị)
936.000 655.200 458.640 321.048
phường Tô Châu Quốc lộ N1
Từ cầu Hà Giang - Giáp ranh xã Giang Thành
(Đất SX-KD đô thị)
748.800 524.160 366.912 256.838
phường Tô Châu Đường Kênh Xáng
từ cầu Hà Giang - Giáp ranh xã Hòa Điền
(Đất SX-KD đô thị)
468.000 327.600 229.320 160.524
phường Tô Châu Đường Xoa Ảo
-
(Đất SX-KD đô thị)
468.000 327.600 229.320 160.524
phường Tô Châu Đường Núi Nhọn
-
(Đất SX-KD đô thị)
468.000 327.600 229.320 160.524
phường Tô Châu Đường Tổ 5 ấp Rạch Vược
-
(Đất SX-KD đô thị)
374.400 262.080 183.456 128.419
phường Tô Châu Đường lộ cũ ấp Ngã Tư (Từ đường tổ 1, 2 về hướng đường tổ 5 ấp Ngã Tư)
-
(Đất SX-KD đô thị)
280.800 196.560 137.592 96.314
phường Tô Châu Đường mới Tổ 5 Rạch Vượt (Khu tái định cư Chòm Xoài)
-
(Đất SX-KD đô thị)
280.800 196.560 137.592 96.314
phường Tô Châu Đường cổng sau Trung đoàn 20
-
(Đất SX-KD đô thị)
280.800 196.560 137.592 96.314
phường Tô Châu Đường Truông Thanh Hòa Tự
-
(Đất SX-KD đô thị)
280.800 196.560 137.592 96.314
phường Tô Châu Đường Tổ 5, ấp Rạch Núi
-
(Đất SX-KD đô thị)
280.800 196.560 137.592 96.314
phường Tô Châu Đường vào trường cấp 2 và Nhà văn hóa đa năng Thuận Yên
-
(Đất SX-KD đô thị)
561.600 393.120 275.184 192.629
phường Tô Châu Đường liên ấp Rạch Núi Rạch Vược
-
(Đất SX-KD đô thị)
561.600 393.120 275.184 192.629
phường Tô Châu Đường Núi Đồng Núi Nhọn
-
(Đất SX-KD đô thị)
374.400 262.080 183.456 128.419
phường Tô Châu Đường liên ấp Hòa Phầu Rạch Núi
-
(Đất SX-KD đô thị)
432.000 302.400 211.680 148.176
phường Tô Châu Đường cặp kênh Núi Đồng
-
(Đất SX-KD đô thị)
216.000 151.200 105.840 74.088
phường Tô Châu Đường 2 Tháng 9
-
(Đất SX-KD đô thị)
1.209.600 846.720 592.704 414.893
phường Tô Châu Nam Hồ
Từ đường 2 Tháng 9 - Đường Văn Tiến Dũng
(Đất SX-KD đô thị)
806.400 564.480 395.136 276.595
phường Tô Châu Nam Hồ
Đường Văn Tiến Dũng - Cầu Đèn đỏ
(Đất SX-KD đô thị)
604.800 423.360 296.352 207.446
phường Tô Châu Đường Nam Hồ (từ cầu Đèn đỏ QL N1)
-
(Đất SX-KD đô thị)
561.600 393.120 275.184 192.629
phường Tô Châu Đường Kênh Cụt
Từ cầu Cây Mến - Giáp ranh đường mới tổ 5 Rạch Vược (Khu tái định cư Chòm Xoài)
(Đất SX-KD đô thị)
403.200 282.240 197.568 138.298
phường Tô Châu Bế Văn Đàn (thuộc tổ 6, khu phố 1, đối diện với dự án Khu dân cư Tô Châu)
-
(Đất SX-KD đô thị)
1.209.600 846.720 592.704 414.893
phường Tô Châu Đường 30 Tháng 4 (trước mặt cổng chính chợ Tô Châu cũ)
-
(Đất SX-KD đô thị)
2.822.400 1.975.680 1.382.976 968.083
phường Tô Châu Nguyễn Văn Trỗi
-
(Đất SX-KD đô thị)
1.209.600 846.720 592.704 414.893
phường Tô Châu Đường cổng sau Trung đoàn 20 (mặt phía bên phường Tô Châu)
-
(Đất SX-KD đô thị)
403.200 282.240 197.568 138.298
phường Tô Châu Cầu Tô Châu Vòng xoay tượng đài Mạc Cửu
-
(Đất SX-KD đô thị)
5.040.000 3.528.000 2.469.600 1.728.720
phường Tô Châu Đường vườn Cao Su
-
(Đất SX-KD đô thị)
403.200 282.240 197.568 138.298
phường Tô Châu Đường Văn Tiến Dũng
-
(Đất SX-KD đô thị)
604.800 423.360 296.352 207.446
phường Tô Châu Đường vào Núi Mây
từ vị trí 3 của Quốc lộ 80 - Hết đường Núi Mây
(Đất SX-KD đô thị)
259.200 181.440 127.008 88.906
phường Tô Châu Đường ĐH.11 (đường Hòn Heo)
Từ ngã tư Hòn Heo - Ngã ba Cờ Trắng
(Đất SX-KD đô thị)
302.400 211.680 148.176 103.723
phường Tô Châu Đường ĐH.11 (đường Hòn Heo)
Từ ngã tư Hòn Heo - Chùa Vạn Hòa
(Đất SX-KD đô thị)
363.000 254.100 177.870 124.509
phường Tô Châu Đoạn từ ngã ba Chùa Bãi Ớt - Mũi Dừa
-
(Đất SX-KD đô thị)
241.800 169.260 118.482 82.937
phường Tô Châu Cách Mạng Tháng Tám - Khu dân cư Tô Châu
Đoạn từ ngã ba đường 2 tháng 9 - đến Nguyễn Chí Thanh
(Đất SX-KD đô thị)
3.024.000 2.116.800 1.481.760 1.037.232
phường Tô Châu Cách Mạng Tháng Tám - Khu dân cư Tô Châu
Đoạn từ Nguyễn Chí Thanh - đến đường 30 tháng 4
(Đất SX-KD đô thị)
3.326.400 2.328.480 1.629.936 1.140.955
phường Tô Châu Khu dân cư Tô Châu
Nguyễn Đệ -
(Đất SX-KD đô thị)
2.016.000 1.411.200 987.840 691.488
phường Tô Châu Khu dân cư Tô Châu
Nguyễn Sơn -
(Đất SX-KD đô thị)
2.016.000 1.411.200 987.840 691.488
phường Tô Châu Khu dân cư Tô Châu
Nguyễn Chí Thanh -
(Đất SX-KD đô thị)
4.032.000 2.822.400 1.975.680 1.382.976
phường Tô Châu Khu dân cư Tô Châu
Châu Văn Liêm -
(Đất SX-KD đô thị)
3.024.000 2.116.800 1.481.760 1.037.232
phường Tô Châu Khu dân cư Tô Châu
Hồ Thị Kỷ -
(Đất SX-KD đô thị)
2.016.000 1.411.200 987.840 691.488
phường Tô Châu Khu dân cư Tô Châu
Đường 30 Tháng 4 -
(Đất SX-KD đô thị)
2.016.000 1.411.200 987.840 691.488
phường Tô Châu Khu dân cư Tô Châu
Đặng Văn Ngữ -
(Đất SX-KD đô thị)
2.016.000 1.411.200 987.840 691.488
phường Tô Châu Khu dân cư Tô Châu
Cao Văn Lầu -
(Đất SX-KD đô thị)
2.016.000 1.411.200 987.840 691.488
phường Tô Châu Khu dân cư Tô Châu
Phan Thị Ràng -
(Đất SX-KD đô thị)
2.016.000 1.411.200 987.840 691.488
phường Tô Châu Khu dân cư Tô Châu
Cù Chính Lan -
(Đất SX-KD đô thị)
2.016.000 1.411.200 987.840 691.488
phường Tô Châu Khu dân cư Tô Châu
Bế Văn Đàn -
(Đất SX-KD đô thị)
2.016.000 1.411.200 987.840 691.488
phường Tô Châu Khu dân cư Tô Châu
Cù Huy Cận -
(Đất SX-KD đô thị)
2.016.000 1.411.200 987.840 691.488
phường Tô Châu Khu dân cư Tô Châu
Bùi Hữu Nghĩa -
(Đất SX-KD đô thị)
2.016.000 1.411.200 987.840 691.488
phường Tô Châu Khu dân cư Tô Châu
Nguyễn Văn Trỗi -
(Đất SX-KD đô thị)
2.016.000 1.411.200 987.840 691.488
phường Tô Châu Khu dân cư Tô Châu
Kim Đồng -
(Đất SX-KD đô thị)
2.016.000 1.411.200 987.840 691.488
phường Tô Châu Khu dân cư Tô Châu
Lê Thị Riêng (Khu dân cư Tô Châu) -
(Đất SX-KD đô thị)
1.209.600 846.720 592.704 414.893
phường Tô Châu Khu dân cư Tô Châu
Trần Công Án -
(Đất SX-KD đô thị)
1.209.600 846.720 592.704 414.893
phường Tô Châu Khu dân cư Tô Châu
Kim Dự -
(Đất SX-KD đô thị)
3.024.000 2.116.800 1.481.760 1.037.232
phường Tô Châu Các tuyến đường còn lại trong Khu dân cư Tô Châu
-
(Đất SX-KD đô thị)
2.016.000 1.411.200 987.840 691.488
phường Tô Châu Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất SX-KD đô thị)
312.000 218.400 152.880 107.016
phường Tô Châu Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất SX-KD đô thị)
234.000 163.800 114.660 80.262
phường Tô Châu Các vị trí còn lại
-
(Đất SX-KD đô thị)
156.000 109.200 76.440 53.508
phường Tô Châu Khu công nghiệp Thuận Yên
-
(Đất SX-KD)
480.000 0 0 0
phường Tô Châu Phường Tô Châu
Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát -
(Đất khoáng sản)
308.000 0 0 0
phường Tô Châu Phường Tô Châu
Đất khai thác than bùn -
(Đất khoáng sản)
280.000 0 0 0
phường Tô Châu Phường Tô Châu
Đất khai thác đất sét -
(Đất khoáng sản)
182.000 0 0 0
phường Tô Châu Phường Tô Châu (khu phố 1, khu phố 2, khu phố 3, khu phố 4)
-
(Đất trồng cây hàng năm)
74.000 0 0 0
phường Tô Châu Phường Tô Châu (ấp Ngã Tư (Thuận Yên), ấp Rạch Vược, ấp Rạch Núi, ấp Xoa Ảo, ấp Hoà Phầu)
-
(Đất trồng cây hàng năm)
23.000 0 0 0
phường Tô Châu Phường Tô Châu (ấp Ngã Tư (Dương Hoà), ấp Mũi Dừa, ấp Bãi Chà Và, ấp Bãi Ớt, ấp Hòn Heo, ấp Tà Săng)
-
(Đất trồng cây hàng năm)
29.000 0 0 0
phường Tô Châu Phường Tô Châu (khu phố 1, khu phố 2, khu phố 3, khu phố 4)
-
(Đất trồng lúa)
74.000 0 0 0
phường Tô Châu Phường Tô Châu (ấp Ngã Tư (Thuận Yên), ấp Rạch Vược, ấp Rạch Núi, ấp Xoa Ảo, ấp Hoà Phầu)
-
(Đất trồng lúa)
23.000 0 0 0
phường Tô Châu Phường Tô Châu (ấp Ngã Tư (Dương Hoà), ấp Mũi Dừa, ấp Bãi Chà Và, ấp Bãi Ớt, ấp Hòn Heo, ấp Tà Săng)
-
(Đất trồng lúa)
29.000 0 0 0
phường Tô Châu Phường Tô Châu (khu phố 1, khu phố 2, khu phố 3, khu phố 4)
-
(Đất trồng cây lâu năm)
74.000 0 0 0
phường Tô Châu Phường Tô Châu (ấp Ngã Tư (Thuận Yên), ấp Rạch Vược, ấp Rạch Núi, ấp Xoa Ảo, ấp Hoà Phầu)
-
(Đất trồng cây lâu năm)
23.000 0 0 0
phường Tô Châu Phường Tô Châu (ấp Ngã Tư (Dương Hoà), ấp Mũi Dừa, ấp Bãi Chà Và, ấp Bãi Ớt, ấp Hòn Heo, ấp Tà Săng)
-
(Đất trồng cây lâu năm)
31.000 0 0 0
phường Tô Châu Phường Tô Châu (khu phố 1, khu phố 2, khu phố 3, khu phố 4)
-
(Đất nuôi trồng thủy sản)
42.000 0 0 0
phường Tô Châu Phường Tô Châu (ấp Ngã Tư (Thuận Yên), ấp Rạch Vược, ấp Rạch Núi, ấp Xoa Ảo, ấp Hoà Phầu)
-
(Đất nuôi trồng thủy sản)
23.000 0 0 0
phường Tô Châu Phường Tô Châu (ấp Ngã Tư (Dương Hoà), ấp Mũi Dừa, ấp Bãi Chà Và, ấp Bãi Ớt, ấp Hòn Heo, ấp Tà Săng)
-
(Đất nuôi trồng thủy sản)
26.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
phường Tô Châu Quốc lộ 80
Ngã 3 đường Tổ 5 Rạch Núi - vòng xoay tượng đài Mạc Cửu
(Đất ở đô thị)
2.340.000 1.638.000 1.146.600 802.620
phường Tô Châu Quốc lộ 80
Từ đường núi Nhọn - Ngã 3 đường Tổ 5 Rạch Núi
(Đất ở đô thị)
4.680.000 3.276.000 2.293.200 1.605.240
phường Tô Châu Quốc lộ 80
Từ mũi Ông Cọp - Đường núi Nhọn (bên vào trường bắn)
(Đất ở đô thị)
1.560.000 1.092.000 764.400 535.080
phường Tô Châu Quốc lộ 80
Từ mũi Ông Cọp - Giáp ranh xã Kiên Lương
(Đất ở đô thị)
1.008.000 705.600 493.920 345.744
phường Tô Châu Quốc lộ N1
Từ ngã ba cây Bàng - Cầu Hà Giang
(Đất ở đô thị)
1.560.000 1.092.000 764.400 535.080
phường Tô Châu Quốc lộ N1
Từ cầu Hà Giang - Giáp ranh xã Giang Thành
(Đất ở đô thị)
1.248.000 873.600 611.520 428.064
phường Tô Châu Đường Kênh Xáng
từ cầu Hà Giang - Giáp ranh xã Hòa Điền
(Đất ở đô thị)
780.000 546.000 382.200 267.540
phường Tô Châu Đường Xoa Ảo
-
(Đất ở đô thị)
780.000 546.000 382.200 267.540
phường Tô Châu Đường Núi Nhọn
-
(Đất ở đô thị)
780.000 546.000 382.200 267.540
phường Tô Châu Đường Tổ 5 ấp Rạch Vược
-
(Đất ở đô thị)
624.000 436.800 305.760 214.032
phường Tô Châu Đường lộ cũ ấp Ngã Tư (Từ đường tổ 1, 2 về hướng đường tổ 5 ấp Ngã Tư)
-
(Đất ở đô thị)
468.000 327.600 229.320 160.524
phường Tô Châu Đường mới Tổ 5 Rạch Vượt (Khu tái định cư Chòm Xoài)
-
(Đất ở đô thị)
468.000 327.600 229.320 160.524
phường Tô Châu Đường cổng sau Trung đoàn 20
-
(Đất ở đô thị)
468.000 327.600 229.320 160.524
phường Tô Châu Đường Truông Thanh Hòa Tự
-
(Đất ở đô thị)
468.000 327.600 229.320 160.524
phường Tô Châu Đường Tổ 5, ấp Rạch Núi
-
(Đất ở đô thị)
468.000 327.600 229.320 160.524

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Tô Châu

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh An Giang mới nhất

Bảng giá đất phường Tô Châu, tỉnh An Giang 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Tô Châu, tỉnh An Giang 2026

4. Thông tin phường Tô Châu, tỉnh An Giang

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Tô Châu, Xã Thuận Yên, Xã Dương Hòa (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Tô Châu theo Nghị quyết số 1654/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, phường Tô Châu có diện tích tự nhiên 79,77 km² với quy mô dân số 25.865 người, mật độ dân cư đạt 324,2 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Tô Châu được đặt tại UBND phường Tô Châu, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Phường Tô Châu không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh An Giang, Phường Tô Châu là một trong tổng số 102 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 84 xã và 15 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Phường Tô Châu, Tỉnh An Giang - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh An Giang

5.1. Quy định tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí, bảng giá đất từng loại đất nông nghiệp

1. Tiêu chí xác định vị trí

a) Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất về điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, năng suất, cây trồng, vật nuôi, khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm, điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.

b) Các vị trí tiếp theo là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.

2. Số lượng vị trí

a) Đối với các xã, phường chia thành tối đa làm 03 (ba) vị trí

Vị trí 1 là vị trí tính từ hành lang lộ giới, thủy giới hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường, mép kênh, sông hiện hữu đến 150 mét.

Vị trí 2 là vị trí tính từ sau 150 mét đến 300 mét.

Vị trí 3 là vị trí còn lại.

b) Đối với các đặc khu chia làm 02 (hai) vị trí.

Vị trí 1 là vị trí tính từ hành lang lộ giới, thủy giới hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường, mép kênh, sông hiện hữu đến 90 mét.

Vị trí 2 là vị trí còn lại.

5.2. Quy định tiêu chí, số lượng vị trí, bảng giá các loại đất phi nông nghiệp

1. Tiêu chí xác định vị trí

Vị trí đất được xác định gắn với từng đoạn, tuyến đường và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và thực hiện như sau:

a) Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất.

b) Các vị trí còn lại là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.

2. Số lượng vị trí

a) Đất ở tại nông thôn (các xã, đặc khu, trừ đặc khu Phú Quốc)

Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới vào đến 30 mét, được tính bằng 100% giá đất được quy định trong bảng giá đất.

Vị trí 2 tính từ sau 30 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ đường nhánh đến 30 mét đối với đất ở của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 1.

Vị trí 3 tính từ sau 60 mét đến 90 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 30 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 2 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 2.

Vị trí 4 tính từ sau 90 mét đến hết vị trí đất ở đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 60 mét đến 90 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 3 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét và đất ở còn lại, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 3.

b) Đất ở tại đô thị (các phường và đặc khu Phú Quốc)

Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới đến 20 mét, được tính bằng 100% giá đất được quy định trong bảng giá đất.

Vị trí 2 tính từ sau 20 mét đến 40 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 1.

Vị trí 3 tính từ sau 40 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ hẻm đến 20 mét đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 2.

Vị trí 4 tính từ sau 60 mét đến 80 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 20 mét đến 40 mét đối với đất cùng thửa vị trí 3 của hẻm lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét; tính từ hẻm đến 20 mét đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu từ 2,0 mét đến nhỏ hơn 3,0 mét và các thửa đất ở còn lại, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 3.

5.3. Quy định về vị trí, giới hạn mỗi vị trí, mức giá đất các vị trí đối với các trường hợp giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư

1. Đối với dự án tiếp giáp các bãi biển trên địa bàn đặc khu Phú Quốc (trừ Bãi Trường):

Vị trí 1 tính từ hành lang bãi biển đến 400 mét .

Vị trí 2 tính từ sau 400 mét đến 800 mét .

Vị trí 3 tính từ sau 800 mét đến hết giới hạn quy hoạch dự án.

2. Đối với dự án tại Bãi Trường, đặc khu Phú Quốc:

Vị trí 1 tính từ hành lang bãi biển đến 350 mét .

Vị trí 2 tính từ sau 350 mét đến 700 mét.

Vị trí 3 tính từ sau 700 mét đến đường Cửa Lấp – An Thới.

3. Đối với dự án tiếp giáp các tuyến đường và các bãi biển áp dụng chung cho toàn tỉnh (trừ các bãi biển ở đặc khu Phú Quốc):

Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới hoặc hành lang bãi biển đến 50 mét.

Vị trí 2 tính từ sau 50 mét đến 100 mét.

Vị trí 3 tính từ sau 100 mét đến hết giới hạn quy hoạch dự án.

4. Đối với các dự án tiếp giáp các tuyến đường nhánh của tuyến đường chính mà tuyến đường nhánh đó chưa có tên trong bảng giá đất thì xác định vị trí 2, 3 của tuyến đường chính. Trong đó:

Vị trí 2 tính từ hành lang lộ giới của đường nhánh được đấu nối với đường chính có tên trong bảng giá đất mà thửa đất, khu đất đó tiếp giáp vào đến 50 mét.

Vị trí 3 tính từ sau 50 mét đến hết giới hạn quy hoạch của dự án.

5. Trường hợp thửa đất, khu đất bị điều chỉnh bởi các mức giá khác nhau của các tuyến đường, bãi biển khác nhau thì giới hạn vị trí đất được xác định theo vị trí có mức giá đất cao nhất, nếu giới hạn vị trí giao nhau thì giới hạn vị trí được xác định theo vị trí có mức giá đất cao hơn tại vị trí giao nhau đó.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất phường Tô Châu, tỉnh An Giang năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại phường Tô Châu, tỉnh An Giang là 8.400.000 đồng/m².

Bảng giá đất phường Tô Châu, tỉnh An Giang năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại phường Tô Châu, tỉnh An Giang là khoảng 1.017.992 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (1020 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?