Bảng giá đất phường Trấn Biên, thành phố Đồng Nai mới nhất theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Trấn Biên, thành phố Đồng Nai
Bảng giá đất phường Trấn Biên, thành phố Đồng Nai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Đồng Nai. Mức giá đất tại phường Trấn Biên được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Trấn Biên theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Trấn Biên, thành phố Đồng Nai
– Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026;
– Nghị quyết 30/2026/QH16 thành lập thành phố Đồng Nai.
3. Tra cứu bảng giá đất phường Trấn Biên, thành phố Đồng Nai mới nhất
Bảng giá đất phường Trấn Biên năm 2026
Khu vực: phường Trấn Biên.
Loại đất: Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 270.000 đến 970.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Công An đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc (giáp hồ Điều Hòa) đến Đường Nguyễn Ái Quốc (Bia tưởng niệm) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất rừng phòng hộ | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Công An đoạn lừ Đường Nguyễn Ái Quốc (giáp hồ Điều Hòa) đến Đường Nguyễn Ái Quốc (Bia tưởng niệm) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất rừng phòng hộ | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Công An đoạn lừ Đường Nguyễn Ái Quốc (giáp hồ Điều Hòa) đến Đường Nguyễn Ái Quốc (Bia tưởng niệm) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất rừng phòng hộ | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Công An đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc (giáp hồ Điều Hòa) đến Đường Nguyễn Ái Quốc (Bia tưởng niệm) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất rừng phòng hộ | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Công An đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc (giáp hồ Điều Hòa) đến Đường Nguyễn Ái Quốc (Bia tưởng niệm) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất rừng phòng hộ | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Công An đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc (giáp hồ Điều Hòa) đến Đường Nguyễn Ái Quốc (Bia tưởng niệm) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất rừng phòng hộ | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Công An đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc (giáp hồ Điều Hòa) đến Đường Nguyễn Ái Quốc (Bia tưởng niệm) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất rừng phòng hộ | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Công An đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc (giáp hồ Điều Hòa) đến Đường Nguyễn Ái Quốc (Bia tưởng niệm) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất rừng phòng hộ | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đường Lê Văn Duyệt (đường 11 KCN Biên Hòa 1) Cầu An Hảo - Xa Lộ Hà Nội |
Đất rừng phòng hộ | 970.000 | 776.000 | 582.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Văn Duyệt (đường 11 KCN Biên Hòa 1) đoạn từ cầu An Hảo đến Xa lộ Hà Nội có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng; Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất rừng phòng hộ | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Văn Duyệt (đường 11 KCN Biên Hòa 1) đoạn từ cầu An Hảo đến Xa lộ Hà Nội có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng; Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất rừng phòng hộ | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Văn Duyệt (đường 11 KCN Biên Hòa 1) đoạn từ Cầu An Hảo đến Xa lộ Hà Nội có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất rừng phòng hộ | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Văn Duyệt (đường 11 KCN Biên Hòa 1) đoạn từ Cầu An Hảo đến Xa lộ Hà Nội có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất rừng phòng hộ | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Văn Duyệt (đường 11 KCN Biên Hòa 1) đoạn từ Cầu An Hảo đến Xa lộ Hà Nội có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất rừng phòng hộ | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Văn Duyệt (đường 11 KCN Biên Hòa 1) đoạn từ cầu An Hảo đến Xa lộ Hà Nội có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất rừng phòng hộ | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Văn Duyệt (đường 11 KCN Biên Hòa 1) đoạn từ cầu An Hảo đến Xa lộ Hà Nội có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất rừng phòng hộ | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Văn Duyệt (đường 11 KCN Biên Hòa 1) đoạn từ cầu An Hảo đến Xa lộ Hà Nội có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất rừng phòng hộ | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Văn Duyệt (đường 11 KCN Biên Hòa 1) đoạn từ cầu An Hảo đến Xa lộ Hà Nội có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất rừng phòng hộ | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Văn Duyệt (đường 11 KCN Biên Hòa 1) đoạn từ Cầu An Hảo đến Xa lộ Hà Nội có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất rừng phòng hộ | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Văn Duyệt (đường 11 KCN Biên Hòa 1) đoạn từ Cầu An Hảo đến Xa lộ Hà Nội có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất rừng phòng hộ | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Văn Duyệt (đường 11 KCN Biên Hòa 1) đoạn từ Cầu An Hảo đến Xa lộ Hà Nội có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất rừng phòng hộ | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Văn Duyệt (đường 11 KCN Biên Hòa 1) đoạn từ Cầu An Hảo đến Xa lộ Hà Nội có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất rừng phòng hộ | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Văn Duyệt (đường 11 KCN Biên Hòa 1) đoạn từ Cầu An Hảo đến Xa lộ Hà Nội có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất rừng phòng hộ | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đường Trần Quốc Toản Đường Vũ Hồng Phô - Cầu Ông Gia |
Đất rừng phòng hộ | 970.000 | 776.000 | 582.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Quốc Toản đoạn từ Đường Vũ Hồng Phô đến cầu Ông Gia có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất rừng phòng hộ | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Quốc Toản đoạn từ Đường Vũ Hồng Phô đến cầu Ông Gia có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất rừng phòng hộ | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Quốc Toản đoạn từ Đường Vũ Hồng Phô đến cầu ông Gia có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất rừng phòng hộ | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Quốc Toản đoạn từ Đường Vũ Hồng Phô đến cầu ông Gia có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất rừng phòng hộ | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Quốc Toản đoạn từ Đường Vũ Hồng Phô đến cầu ông Gia có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bc rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất rừng phòng hộ | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Quốc Toản đoạn từ Đường Vũ Hồng Phô đến cầu Ông Gia có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất rừng phòng hộ | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Quốc Toản đoạn từ Đường Vũ Hồng Phô đến cầu Ông Gia có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất rừng phòng hộ | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Quốc Toản đoạn từ Đường Vũ Hồng Phô đến cầu Ông Gia có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất rừng phòng hộ | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Quốc Toản đoạn từ Đường Vũ Hồng Phô đến cầu Ông Gia có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất rừng phòng hộ | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Quốc Toản đoạn từ Đường Vũ Hồng Phô đến cầu Ông Gia có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất rừng phòng hộ | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Quốc Toản đoạn từ Đường Vũ Hồng Phô đến cầu Ông Gia có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất rừng phòng hộ | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Quốc Toản đoạn từ Đường Vũ Hồng Phô đến cầu Ông Gia có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất rừng phòng hộ | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Quốc Toản đoạn từ Đường Vũ Hồng Phô đến cầu Ông Gia có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất rừng phòng hộ | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Quốc Toản đoạn từ Đường Vũ Hồng Phô đến cầu Ông Gia có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất rừng phòng hộ | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đường Trần Quốc Toản Cầu Ông Gia - Đường Lê Văn Duyệt |
Đất rừng phòng hộ | 970.000 | 776.000 | 582.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Quốc Toản đoạn từ Cầu Ông Gia đến Đường Lê Văn Duyệt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất rừng phòng hộ | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Quốc Toản đoạn từ Cầu Ông Gia đến Đường Lê Văn Duyệt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất rừng phòng hộ | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Quốc Toản đoạn từ Cầu Ông Gia đến Đường Lê Văn Duyệt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất rừng phòng hộ | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Quốc Toản đoạn từ Cầu Ông Gia đến Đường Lê Văn Duyệt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất rừng phòng hộ | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Quốc Toản đoạn từ Cầu Ông Gia đến Đường Lê Văn Duyệt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất rừng phòng hộ | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Quốc Toản đoạn từ Cầu Ông Gia đến Đường Lê Văn Duyệt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất rừng phòng hộ | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Quốc Toản đoạn từ Cầu Ông Gia đến Đường Lê Văn Duyệt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất rừng phòng hộ | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Quốc Toản đoạn từ cầu Ông Gia đến Đường Lê Văn Duyệt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất rừng phòng hộ | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Quốc Toản đoạn từ cầu Ông Gia đến Đường Lê Văn Duyệt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất rừng phòng hộ | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Quốc Toản đoạn từ Cầu Ông Gia đến Đường Lê Văn Duyệt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất rừng phòng hộ | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Quốc Toản đoạn từ Cầu Ông Gia đến Đường Lê Văn Duyệt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất rừng phòng hộ | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Quốc Toản đoạn từ Cầu Ông Gia đến Đường Lê Văn Duyệt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất rừng phòng hộ | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Quốc Toản đoạn từ Cầu Ông Gia đến Đường Lê Văn Duyệt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất rừng phòng hộ | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Quốc Toản đoạn từ Cầu Ông Gia đến Đường Lê Văn Duyệt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất rừng phòng hộ | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đường Mạc Đĩnh Chi (đường vào phòng giao dịch - ngân hàng Công Thương chi nhánh Đồng Nai) Đường Lê Văn Duyệt - Xa Lộ Hà Nội |
Đất rừng phòng hộ | 970.000 | 776.000 | 582.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Mạc Đĩnh Chi (đường vào phòng giao dịch - ngân hàng Công Thương chi nhánh Đồng Nai) đoạn từ Đường Lê Văn Duyệt đến Xa lộ Hà Nội có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất rừng phòng hộ | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Mạc Đĩnh Chi (đường vào phòng giao dịch - ngân hàng Công Thương chi nhánh Đồng Nai) đoạn từ Đường Lê Văn Duyệt đến Xa lộ Hà Nội có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất rừng phòng hộ | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Mạc Đĩnh Chi (đường vào phòng giao dịch - ngân hàng Công Thương chi nhánh Đồng Nai) đoạn từ Đường Lê Văn Duyệt đến Xa lộ Hà Nội có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất rừng phòng hộ | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Mạc Đĩnh Chi (đường vào phòng giao dịch - ngân hàng Công Thương chi nhánh Đồng Nai) đoạn từ Đường Lê Văn Duyệt đến Xa lộ Hà Nội có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất rừng phòng hộ | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Mạc Đĩnh Chi (đường vào phòng giao dịch - ngân hàng Công Thương chi nhánh Đồng Nai) đoạn từ Đường Lê Văn Duyệt đến Xa lộ Hà Nội có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất rừng phòng hộ | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Mạc Đĩnh Chi (đường vào phòng giao dịch - ngân hàng Công Thương chi nhánh Đồng Nai) đoạn từ Đường Lê Văn Duyệt đến Xa lộ Hà Nội có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất rừng phòng hộ | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Mạc Đĩnh Chi (đường vào phòng giao dịch - ngân hàng Công Thương chi nhánh Đồng Nai) đoạn từ Đường Lê Văn Duyệt đến Xa lộ Hà Nội có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất rừng phòng hộ | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đầu nối trực tiếp và thông ra Đường Mạc Đĩnh Chi (đường vào phòng giao dịch - ngân hàng Công Thương chi nhánh Đồng Nai) đoạn từ Đường Lê Văn Duyệt đến Xa lộ Hà Nội có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất rừng phòng hộ | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đầu nối trực tiếp và thông ra Đường Mạc Đĩnh Chi (đường vào phòng giao dịch - ngân hàng Công Thương chi nhánh Đồng Nai) đoạn từ Đường Lê Văn Duyệt đến Xa lộ Hà Nội có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất rừng phòng hộ | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Mạc Đĩnh Chi (đường vào phòng giao dịch - ngân hàng Công Thương chi nhánh Đồng Nai) đoạn từ Đường Lê Văn Duyệt đến Xa lộ Hà Nội có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất rừng phòng hộ | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Mạc Đĩnh Chi (đường vào phòng giao dịch - ngân hàng Công Thương chi nhánh Đồng Nai) đoạn từ Đường Lê Văn Duyệt đến Xa lộ Hà Nội có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất rừng phòng hộ | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Mạc Đĩnh Chi (đường vào phòng giao dịch - ngân hàng Công Thương chi nhánh Đồng Nai) đoạn từ Đường Lê Văn Duyệt đến Xa lộ Hà Nội có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất rừng phòng hộ | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Mạc Đĩnh Chi (đường vào phòng giao dịch - ngân hàng Công Thương chi nhánh Đồng Nai) đoạn từ Đường Lê Văn Duyệt đến Xa lộ Hà Nội có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất rừng phòng hộ | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Mạc Đĩnh Chi (đường vào phòng giao dịch - ngân hàng Công Thương chi nhánh Đồng Nai) đoạn từ Đường Lê Văn Duyệt đến Xa lộ Hà Nội có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất rừng phòng hộ | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đường Lê Thị Vân (từ đường Trần Quốc Toản đến đường N9 - khu dân cư An Bình) Đường Trần Quốc Toản - Đường N9 (Khu dân cư An Bình) |
Đất rừng phòng hộ | 970.000 | 776.000 | 582.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Thị Vân (từ đường Trần Quốc Toản đến đường N9 - khu dân cư An Bình) đoạn từ Đường Trần Quốc Toản đến Đường N9 (Khu dân cư An Bình) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất rừng phòng hộ | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Thị Vân (từ đường Trần Quốc Toản đến đường N9 - khu dân cư An Bình) đoạn từ Đường Trần Quốc Toản đến Đường N9 (Khu dân cư An Bình) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất rừng phòng hộ | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Thị Vân (từ đường Trần Quốc Toản đến đường N9 - khu dân cư An Bình) đoạn từ Đường Trần Quốc Toản đến Đường N9 (Khu dân cư An Bình) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất rừng phòng hộ | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Thị Vân (từ đường Trần Quốc Toản đến đường N9 - khu dân cư An Bình) đoạn từ Đường Trần Quốc Toản đến Đường N9 (Khu dân cư An Bình) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất rừng phòng hộ | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Thị Vân (từ đường Trần Quốc Toản đến đường N9 - khu dân cư An Bình) đoạn từ Đường Trần Quốc Toản đến Đường N9 (Khu dân cư An Bình) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất rừng phòng hộ | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Thị Vân (từ đường Trần Quốc Toản đến đường N9 - khu dân cư An Bình) đoạn từ Đường Trần Quốc Toản đến Đường N9 (Khu dân cư An Bình) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất rừng phòng hộ | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Thị Vân (từ đường Trần Quốc Toản đến đường N9 - khu dân cư An Bình) đoạn từ Đường Trần Quốc Toản đến Đường N9 (Khu dân cư An Bình) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bồ rộng 200m - |
Đất rừng phòng hộ | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Thị Vân (từ đường Trần Quốc Toản đến đường N9 - khu dân cư An Bình) đoạn từ Đường Trần Quốc Toản đến Đường N9 (Khu dân cư An Bình) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất rừng phòng hộ | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Thị Vân (từ đường Trần Quốc Toản đến đường N9 - khu dân cư An Bình) đoạn từ Đường Trần Quốc Toản đến Đường N9 (Khu dân cư An Bình) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất rừng phòng hộ | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Thị Vân (từ đường Trần Quốc Toản đến đường N9 - khu dân cư An Bình) đoạn từ Đường Trần Quốc Toản đến Đường N9 (Khu dân cư An Bình) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất rừng phòng hộ | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Thị Vân (từ đường Trần Quốc Toản đến đường N9 - khu dân cư An Bình) đoạn từ Đường Trần Quốc Toản đến Đường N9 (Khu dân cư An Bình) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất rừng phòng hộ | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Thị Vân (từ đường Trần Quốc Toản đến đường N9 - khu dân cư An Bình) đoạn từ Đường Trần Quốc Toản đến Đường N9 (Khu dân cư An Bình) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất rừng phòng hộ | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Thị Vân (từ đường Trần Quốc Toản đến đường N9 - khu dân cư An Bình) đoạn từ Đường Trần Quốc Toản đến Đường N9 (Khu dân cư An Bình) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất rừng phòng hộ | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Thị Vân (từ đường Trần Quốc Toản đến đường N9 - khu dân cư An Bình) đoạn từ Đường Trần Quốc Toản đến Đường N9 (Khu dân cư An Bình) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất rừng phòng hộ | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đường Hàn Thuyên (đường 4 KCN Biên Hòa 1) Đường Trần Quốc Toản - Xa Lộ Hà Nội |
Đất rừng phòng hộ | 970.000 | 776.000 | 582.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hàn Thuyên (đường 4 KCN Biên Hòa 1) đoạn từ Đường Trần Quốc Toản đến Xa lộ Hà Nội có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất rừng phòng hộ | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hàn Thuyên (đường 4 KCN Biên Hòa 1) đoạn từ Đường Trần Quốc Toản đến Xa lộ Hà Nội có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất rừng phòng hộ | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hàn Thuyên (đường 4 KCN Biên Hòa 1) đoạn từ Đường Trần Quốc Toản đến Xa lộ Hà Nội có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất rừng phòng hộ | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hàn Thuyên (đường 4 KCN Biên Hòa 1) đoạn từ Đường Trần Quốc Toản đến Xa lộ Hà Nội có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất rừng phòng hộ | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hàn Thuyên (đường 4 KCN Biên Hòa 1) đoạn từ Đường Trần Quốc Toản đến Xa lộ Hà Nội có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất rừng phòng hộ | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hàn Thuyên (đường 4 KCN Biên Hòa 1) đoạn từ Đường Trần Quốc Toản đến Xa lộ Hà Nội có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất rừng phòng hộ | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hàn Thuyên (đường 4 KCN Biên Hòa 1) đoạn từ Đường Trần Quốc Toản đến Xa lộ Hà Nội có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất rừng phòng hộ | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hàn Thuyên (đường 4 KCN Biên Hòa 1) đoạn từ Đường Trần Quốc Toản đến Xa lộ Hà Nội có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất rừng phòng hộ | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hàn Thuyên (đường 4 KCN Biên Hòa 1) đoạn từ Đường Trần Quốc Toản đến Xa lộ Hà Nội có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất rừng phòng hộ | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hàn Thuyên (đường 4 KCN Biên Hòa 1) đoạn từ Đường Trần Quốc Toản đến Xa lộ Hà Nội có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất rừng phòng hộ | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hàn Thuyên (đường 4 KCN Biên Hòa 1) đoạn từ Đường Trần Quốc Toản đến Xa lộ Hà Nội có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất rừng phòng hộ | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hàn Thuyên (đường 4 KCN Biên Hòa 1) đoạn từ Đường Trần Quốc Toản đến Xa lộ Hà Nội có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất rừng phòng hộ | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hàn Thuyên (đường 4 KCN Biên Hòa 1) đoạn từ Đường Trần Quốc Toản đến Xa lộ Hà Nội có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất rừng phòng hộ | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hàn Thuyên (đường 4 KCN Biên Hòa 1) đoạn từ Đường Trần Quốc Toản đến Xa lộ Hà Nội có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất rừng phòng hộ | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đường Nguyễn Thông Đường Hàn Thuyên (đường 4 KCN Biên Hòa 1) - Đường Vũ Hồng Phô |
Đất rừng phòng hộ | 970.000 | 776.000 | 582.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Thông đoạn từ Đường Hàn Thuyên (đường 4 KCN Biên Hòa 1) đến Đường Vũ Hồng Phô có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất rừng phòng hộ | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Thông đoạn từ Đường Hàn Thuyên (đường 4 KCN Biên Hòa 1) đến Đường Vũ Hồng Phô có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất rừng phòng hộ | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Thông đoạn từ Đường Hàn Thuyên (đường 4 KCN Biên Hòa 1) đến Đường Vũ Hồng Phô có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất rừng phòng hộ | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Thông đoạn từ Đường Hàn Thuyên (đường 4 KCN Biên Hòa 1) đến Đường Vũ Hồng Phô có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất rừng phòng hộ | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Thông đoạn từ Đường Hàn Thuyên (đường 4 KCN Biên Hòa 1) đến Đường Vũ Hồng Phô có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất rừng phòng hộ | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Thông đoạn từ Đường Hàn Thuyên (đường 4 KCN Biên Hòa 1) đến Đường Vũ Hồng Phô có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất rừng phòng hộ | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Thông đoạn từ Đường Hàn Thuyên (đường 4 KCN Biên Hòa 1) đến Đường Vũ Hồng Phô có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất rừng phòng hộ | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Thông đoạn từ Đường Hàn Thuyên (đường 4 KCN Biên Hòa 1) đến Đường Vũ Hồng Phô có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất rừng phòng hộ | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Thông đoạn từ Đường Hàn Thuyên (đường 4 KCN Biên Hòa 1) đến Đường Vũ Hồng Phô có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất rừng phòng hộ | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Thông đoạn từ Đường Hàn Thuyên (đường 4 KCN Biên Hòa 1) đến Đường Vũ Hồng Phô có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất rừng phòng hộ | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Thông đoạn từ Đường Hàn Thuyên (đường 4 KCN Biên Hòa 1) đến Đường Vũ Hồng Phô có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất rừng phòng hộ | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Thông đoạn từ Đường Hàn Thuyên (đường 4 KCN Biên Hòa 1) đến Đường Vũ Hồng Phô có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất rừng phòng hộ | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Thông đoạn từ Đường Hàn Thuyên (đường 4 KCN Biên Hòa 1) đến Đường Vũ Hồng Phô có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất rừng phòng hộ | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Thông đoạn từ Đường Hàn Thuyên (đường 4 KCN Biên Hòa 1) đến Đường Vũ Hồng Phô có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất rừng phòng hộ | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Xa lộ Hà Nội Vòng xoay Tam Hiệp - Hết ranh giới tỉnh Đồng Nai |
Đất rừng phòng hộ | 970.000 | 776.000 | 582.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Xa lộ Hà Nội đoạn từ Vòng xoay Tam Hiệp đến Hết ranh giới tỉnh Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất rừng phòng hộ | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Xa lộ Hà Nội đoạn từ Vòng xoay Tam Hiệp đến Hết ranh giới tỉnh Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất rừng phòng hộ | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Xa lộ Hà Nội đoạn từ Vòng xoay Tam Hiệp đến Hết ranh giới tỉnh Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất rừng phòng hộ | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Xa lộ Hà Nội đoạn từ Vòng xoay Tam Hiệp đến Hết ranh giới tỉnh Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất rừng phòng hộ | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Xa lộ Hà Nội đoạn từ Vòng xoay Tam Hiệp đến Hết ranh giới tỉnh Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất rừng phòng hộ | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Xa lộ Hà Nội đoạn từ Vòng xoay Tam Hiệp đến Hết ranh giới tỉnh Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất rừng phòng hộ | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Xa lộ Hà Nội đoạn từ Vòng xoay Tam Hiệp đến Hết ranh giới tỉnh Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất rừng phòng hộ | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Xa lộ Hà Nội đoạn từ Vòng xoay Tam Hiệp đến Hết ranh giới tỉnh Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất rừng phòng hộ | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Xa lộ Hà Nội đoạn từ Vòng xoay Tam Hiệp đến Hết ranh giới tỉnh Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất rừng phòng hộ | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Xa lộ Hà Nội đoạn từ Vòng xoay Tam Hiệp đến Hết ranh giới tỉnh Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất rừng phòng hộ | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Xa lộ Hà Nội đoạn từ Vòng xoay Tam Hiệp đến Hết ranh giới tỉnh Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất rừng phòng hộ | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Xa lộ Hà Nội đoạn từ Vòng xoay Tam Hiệp đến Hết ranh giới tỉnh Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất rừng phòng hộ | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Xa lộ Hà Nội đoạn từ Vòng xoay Tam Hiệp đến Hết ranh giới tỉnh Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất rừng phòng hộ | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Xa lộ Hà Nội đoạn từ Vòng xoay Tam Hiệp đến Hết ranh giới tỉnh Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất rừng phòng hộ | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đường Bùi Văn Hòa (Quốc lộ 15 nối dài) Vòng xoay Tam Hiệp - Quốc lộ 51 |
Đất rừng phòng hộ | 970.000 | 776.000 | 582.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Văn Hòa (Quốc lộ 15 nối dài) đoạn từ Vòng xoay Tam Hiệp đến Quốc lộ 51 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất rừng phòng hộ | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Văn Hòa (Quốc lộ 15 nối dài) đoạn từ Vòng xoay Tam Hiệp đến Quốc lộ 51 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất rừng phòng hộ | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Văn Hòa (Quốc lộ 15 nối dài) đoạn từ Vòng xoay Tam Hiệp đến Quốc lộ 51 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất rừng phòng hộ | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Văn Hòa (Quốc lộ 15 nối dài) đoạn từ Vòng xoay Tam Hiệp đến Quốc lộ 51 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất rừng phòng hộ | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Văn Hòa (Quốc lộ 15 nối dài) đoạn từ Vòng xoay Tam Hiệp đến Quốc lộ 51 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất rừng phòng hộ | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Văn Hòa (Quốc lộ 15 nối dài) đoạn từ Vòng xoay Tam Hiệp đến Quốc lộ 51 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất rừng phòng hộ | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bùi Văn Hòa (Quốc lộ 15 nối dài) đoạn từ Vòng xoay Tam Hiệp đến Quốc lộ 51 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất rừng phòng hộ | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Văn Hòa (Quốc lộ 15 nối dài) đoạn từ Vòng xoay Tam Hiệp đến Quốc lộ 51 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất rừng phòng hộ | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Văn Hòa (Quốc lộ 15 nối dài) đoạn từ Vòng xoay Tam Hiệp đến Quốc lộ 51 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất rừng phòng hộ | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Văn Hòa (Quốc lộ 15 nối dài) đoạn từ Vòng xoay Tam Hiệp đến Quốc lộ 51 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất rừng phòng hộ | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Văn Hòa (Quốc lộ 15 nối dài) đoạn từ Vòng xoay Tam Hiệp đến Quốc lộ 51 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất rừng phòng hộ | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Văn Hòa (Quốc lộ 15 nối dài) đoạn từ Vòng xoay Tam Hiệp đến Quốc lộ 51 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất rừng phòng hộ | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Văn Hòa (Quốc lộ 15 nối dài) đoạn từ Vòng xoay Tam Hiệp đến Quốc lộ 51 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất rừng phòng hộ | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bùi Văn Hòa (Quốc lộ 15 nối dài) đoạn từ Vòng xoay Tam Hiệp đến Quốc lộ 51 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất rừng phòng hộ | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm Đường Huỳnh Văn Nghệ - Đường N10 (Khu dân cư Bửu Long) |
Đất rừng phòng hộ | 970.000 | 776.000 | 582.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm đoạn từ Đường Huỳnh Văn Nghệ đến Đường N10 (Khu dân cư Bửu Long) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất rừng phòng hộ | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm đoạn từ Đường Huỳnh Văn Nghệ đến Đường N10 (Khu dân cư Bửu Long) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất rừng phòng hộ | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm đoạn từ Đường Huỳnh Văn Nghệ đến Đường N10 (Khu dân cư Bửu Long) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất rừng phòng hộ | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm đoạn từ Đường Huỳnh Văn Nghệ đến Đường N10 (Khu dân cư Bửu Long) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất rừng phòng hộ | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm đoạn từ Đường Huỳnh Văn Nghệ đến Đường N10 (Khu dân cư Bửu Long) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất rừng phòng hộ | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm đoạn từ Đường Huỳnh Văn Nghệ đến Đường N10 (Khu dân cư Bửu Long) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất rừng phòng hộ | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm đoạn từ Đường Huỳnh Văn Nghệ đến Đường N10 (Khu dân cư Bửu Long) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất rừng phòng hộ | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đầu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm đoạn từ Đường Huỳnh Văn Nghệ đến Đường N10 (Khu dân cư Bửu Long) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất rừng phòng hộ | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đầu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm đoạn từ Đường Huỳnh Văn Nghệ đến Đường N10 (Khu dân cư Bửu Long) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất rừng phòng hộ | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm đoạn từ Đường Huỳnh Văn Nghệ đến Đường N10 (Khu dân cư Bửu Long) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất rừng phòng hộ | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm đoạn từ Đường Huỳnh Văn Nghệ đến Đường N10 (Khu dân cư Bửu Long) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất rừng phòng hộ | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm đoạn từ Đường Huỳnh Văn Nghệ đến Đường N10 (Khu dân cư Bửu Long) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất rừng phòng hộ | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm đoạn từ Đường Huỳnh Văn Nghệ đến Đường N10 (Khu dân cư Bửu Long) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất rừng phòng hộ | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm đoạn từ Đường Huỳnh Văn Nghệ đến Đường N10 (Khu dân cư Bửu Long) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất rừng phòng hộ | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đường N4 Đường Nguyễn Du - Hết ranh thửa đất số 39, tờ BĐĐC số 83 về bên phải và hết ranh thửa đất số 88, tờ BĐĐC số 83 về bên trái, phường Trấn Biên |
Đất rừng phòng hộ | 970.000 | 776.000 | 582.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường N4 đoạn từ Đường Nguyễn Du đến Hết ranh thửa đất số 39, tờ BĐĐC số 83 về bên phải và hết ranh thửa đất số 88, tờ BĐĐC số 83 về bên trái, phường Trấn Biên cố hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất rừng phòng hộ | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường N4 đoạn từ Đường Nguyễn Du đến Hết ranh thửa đất số 39, tờ BĐĐC số 83 về bên phải và hết ranh thửa đất số 88, tờ BĐĐC số 83 về bên trái, phường Trấn Biên cố hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất rừng phòng hộ | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường N4 đoạn từ Đường Nguyễn Du đến Hết ranh thửa đất số 39, tờ BĐĐC số 83 về bên phải và hết ranh thửa đất số 88, tờ BĐĐC số 83 về bên trái, phường Trấn Biên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất rừng phòng hộ | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường N4 đoạn từ Đường Nguyễn Du đến Hết ranh thửa đất số 39, tờ BĐĐC số 83 về bên phải và hết ranh thửa đất số 88, tờ BĐĐC số 83 về bên trái, phường Trấn Biên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất rừng phòng hộ | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường N4 đoạn từ Đường Nguyễn Du đến Hết ranh thửa đất số 39, tờ BĐĐC số 83 về bên phải và hết ranh thửa đất số 88, tờ BĐĐC số 83 về bên trái, phường Trấn Biên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất rừng phòng hộ | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường N4 đoạn từ Đường Nguyễn Du đến Hết ranh thửa đất số 39, tờ BĐĐC số 83 về bên phải và hết ranh thửa đất số 88, tờ BĐĐC số 83 về bên trái, phường Trấn Biên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất rừng phòng hộ | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường N4 đoạn từ Đường Nguyễn Du đến Hết ranh thửa đất số 39, tờ BĐĐC số 83 về bên phải và hết ranh thửa đất số 88, tờ BĐĐC số 83 về bên trái, phường Trấn Biên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất rừng phòng hộ | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường N4 đoạn từ Đường Nguyễn Du đến Hết ranh thửa đất số 39, tờ BĐĐC số 83 về bên phải và hết ranh thửa đất số 88, tờ BĐĐC số 83 về bên trái, phường Trấn Biên có hiện trạng là đường nhựa, bê Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất rừng phòng hộ | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường N4 đoạn từ Đường Nguyễn Du đến Hết ranh thửa đất số 39, tờ BĐĐC số 83 về bên phải và hết ranh thửa đất số 88, tờ BĐĐC số 83 về bên trái, phường Trấn Biên có hiện trạng là đường nhựa, bê Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất rừng phòng hộ | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường N4 đoạn từ Đường Nguyễn Du đến Hết ranh thửa đất số 39, tờ BĐĐC số 83 về bên phải và hết ranh thửa đất số 88, tờ BĐĐC số 83 về bên trái, phường Trấn Biên có hiện trạng là đường nhựa, bê Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất rừng phòng hộ | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường N4 đoạn từ Đường Nguyễn Du đến Hết ranh thửa đất số 39, tờ BĐĐC số 83 về bên phải và hết ranh thửa đất số 88, tờ BĐĐC số 83 về bên trái, phường Trấn Biên có hiện trạng là đường nhựa, bê Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất rừng phòng hộ | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường N4 đoạn từ Đường Nguyễn Du đến Hết ranh thửa đất số 39, tờ BĐĐC số 83 về bên phải và hết ranh thửa đất số 88, tờ BĐĐC số 83 về bên trái, phường Trấn Biên có hiện trạng là đường nhựa, bê Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất rừng phòng hộ | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường N4 đoạn từ Đường Nguyễn Du đến Hết ranh thửa đất số 39, tờ BĐĐC số 83 về bên phải và hết ranh thửa đất số 88, tờ BĐĐC số 83 về bên trái, phường Trấn Biên có hiện trạng là đường nhựa, bê Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất rừng phòng hộ | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường N4 đoạn từ Đường Nguyễn Du đến Hết ranh thửa đất số 39, tờ BĐĐC số 83 về bên phải và hết ranh thửa đất số 88, tờ BĐĐC số 83 về bên trái, phường Trấn Biên có hiện trạng là đường nhựa, bê Có bề rộng 200m - |
Đất rừng phòng hộ | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đường 10 Đường Nguyễn Du - Hết ranh thửa đất số 39, tờ BĐĐC số 83 về bên phải và hết ranh thửa đất số 88, tờ BĐĐC số 83 về bên trái, phường Trấn Biên |
Đất rừng phòng hộ | 970.000 | 776.000 | 582.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 10 đoạn từ Đường Nguyễn Du đến Đường D5 (khu dân cư Bửu Long) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất rừng phòng hộ | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 10 đoạn từ Đường Nguyễn Du đến Đường D5 (khu dân cư Bửu Long) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất rừng phòng hộ | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 10 đoạn từ Đường Nguyễn Du đến Đường D5 (khu dân cư Bửu Long) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất rừng phòng hộ | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 10 đoạn từ Đường Nguyễn Du đến Đường D5 (khu dân cư Bửu Long) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất rừng phòng hộ | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 10 đoạn từ Đường Nguyễn Du đến Đường D5 (khu dân cư Bửu Long) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất rừng phòng hộ | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 10 đoạn từ Đường Nguyễn Du đến Đường D5 (khu dân cư Bửu Long) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất rừng phòng hộ | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 10 đoạn từ Đường Nguyễn Du đến Đường D5 (khu dân cư Bửu Long) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất rừng phòng hộ | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 10 đoạn từ Đường Nguyễn Du đến Đường D5 (khu dân cư Bửu Long) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất rừng phòng hộ | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 10 đoạn từ Đường Nguyễn Du đến Đường D5 (khu dân cư Bửu Long) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất rừng phòng hộ | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 10 đoạn từ Đường Nguyễn Du đến Đường D5 (khu dân cư Bửu Long) có hiện trạng lồ đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất rừng phòng hộ | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 10 đoạn từ Đường Nguyễn Du đến Đường D5 (khu dân cư Bửu Long) có hiện trạng lồ đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất rừng phòng hộ | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 10 đoạn từ Đường Nguyễn Du đến Đường D5 (khu dân cư Bửu Long) có hiện trạng lồ đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất rừng phòng hộ | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 10 đoạn từ Đường Nguyễn Du đến Đường D5 (khu dân cư Bửu Long) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất rừng phòng hộ | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 10 đoạn từ Đường Nguyễn Du đến Đường D5 (khu dân cư Bửu Long) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất rừng phòng hộ | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đường Võ Thị Tám Đường Huỳnh Văn Nghệ - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 56, tờ BĐĐC số 66; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 66 |
Đất rừng phòng hộ | 970.000 | 776.000 | 582.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Thị Tám đoạn từ Đường Huỳnh Văn Nghệ đến Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 56, tờ BĐĐC số 66; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 66 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất rừng phòng hộ | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Thị Tám đoạn từ Đường Huỳnh Văn Nghệ đến Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 56, tờ BĐĐC số 66; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 66 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất rừng phòng hộ | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Thị Tám đoạn từ Đường Huỳnh Văn Nghệ đến Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 56, tờ BĐĐC số 66; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 66 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất rừng phòng hộ | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Thị Tám đoạn từ Đường Huỳnh Văn Nghệ đến Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 56, tờ BĐĐC số 66; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 66 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất rừng phòng hộ | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Thị Tám đoạn từ Đường Huỳnh Văn Nghệ đến Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 56, tờ BĐĐC số 66; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 66 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất rừng phòng hộ | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Thị Tám đoạn từ Đường Huỳnh Văn Nghệ đến Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 56, tờ BĐĐC số 66; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 66 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất rừng phòng hộ | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Thị Tám đoạn từ Đường Huỳnh Văn Nghệ đến Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 56, tờ BĐĐC số 66; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 66 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất rừng phòng hộ | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Thị Tám đoạn từ Đường Huỳnh Văn Nghệ đến Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 56, tờ BĐĐC số 66; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 66 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất rừng phòng hộ | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Thị Tám đoạn từ Đường Huỳnh Văn Nghệ đến Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 56, tờ BĐĐC số 66; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 66 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất rừng phòng hộ | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Thị Tám đoạn từ Đường Huỳnh Văn Nghệ đến Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 56, tờ BĐĐC số 66; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 66 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất rừng phòng hộ | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Thị Tám đoạn từ Đường Huỳnh Văn Nghệ đến Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 56, tờ BĐĐC số 66; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 66 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất rừng phòng hộ | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Thị Tám đoạn từ Đường Huỳnh Văn Nghệ đến Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 56, tờ BĐĐC số 66; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 66 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất rừng phòng hộ | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Thị Tám đoạn từ Đường Huỳnh Văn Nghệ đến Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 56, tờ BĐĐC số 66; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 66 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất rừng phòng hộ | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Thị Tám đoạn từ Đường Huỳnh Văn Nghệ đến Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 56, tờ BĐĐC số 66; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 66 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông Có bề rộng 200m - |
Đất rừng phòng hộ | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đường từ Huỳnh Văn Lũy đến hẻm 337 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Huỳnh Văn Lũy - Hẻm 337 Đường Cách Mạng Tháng 8 |
Đất rừng phòng hộ | 970.000 | 776.000 | 582.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường từ Huỳnh Văn Lũy đến hẻm 337 Đường Cách Mạng Tháng 8 đoạn từ Đường Huỳnh Văn Lũy đến Hẻm 337 Đường Cách Mạng Tháng 8 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất rừng phòng hộ | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường từ Huỳnh Văn Lũy đến hẻm 337 Đường Cách Mạng Tháng 8 đoạn từ Đường Huỳnh Văn Lũy đến Hẻm 337 Đường Cách Mạng Tháng 8 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Cố bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất rừng phòng hộ | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường từ Huỳnh Văn Lũy đến hẻm 337 Đường Cách Mạng Tháng 8 đoạn từ Đường Huỳnh Văn Lũy đến Hẻm 337 Đường Cách Mạng Tháng 8 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất rừng phòng hộ | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường từ Huỳnh Văn Lũy đến hẻm 337 Đường Cách Mạng Tháng 8 đoạn từ Đường Huỳnh Văn Lũy đến Hẻm 337 Đường Cách Mạng Tháng 8 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất rừng phòng hộ | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường từ Huỳnh Văn Lũy đến hẻm 337 Đường Cách Mạng Tháng 8 đoạn từ Đường Huỳnh Văn Lũy đến Hẻm 337 Đường Cách Mạng Tháng 8 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất rừng phòng hộ | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường từ Huỳnh Văn Lũy đến hẻm 337 Đường Cách Mạng Tháng 8 đoạn từ Đường Huỳnh Văn Lũy đến Hẻm 337 Đường Cách Mạng Tháng 8 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất rừng phòng hộ | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường từ Huỳnh Văn Lũy đến hẻm 337 Đường Cách Mạng Tháng 8 đoạn từ Đường Huỳnh Văn Lũy đến Hẻm 337 Đường Cách Mạng Tháng 8 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất rừng phòng hộ | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường từ Huỳnh Văn Lũy đến hẻm 337 Đường Cách Mạng Tháng 8 đoạn từ Đường Huỳnh Văn Lũy đến Hẻm 337 Đường Cách Mạng Tháng 8 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất rừng phòng hộ | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường từ Huỳnh Văn Lũy đến hẻm 337 Đường Cách Mạng Tháng 8 đoạn từ Đường Huỳnh Văn Lũy đến Hẻm 337 Đường Cách Mạng Tháng 8 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất rừng phòng hộ | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường từ Huỳnh Văn Lũy đến hẻm 337 Đường Cách Mạng Tháng 8 đoạn từ Đường Huỳnh Văn Lũy đến Hẻm 337 Đường Cách Mạng Tháng 8 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất rừng phòng hộ | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường từ Huỳnh Văn Lũy đến hẻm 337 Đường Cách Mạng Tháng 8 đoạn từ Đường Huỳnh Văn Lũy đến Hẻm 337 Đường Cách Mạng Tháng 8 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất rừng phòng hộ | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường từ Huỳnh Văn Lũy đến hẻm 337 Đường Cách Mạng Tháng 8 đoạn từ Đường Huỳnh Văn Lũy đến Hẻm 337 Đường Cách Mạng Tháng 8 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất rừng phòng hộ | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường từ Huỳnh Văn Lũy đến hẻm 337 Đường Cách Mạng Tháng 8 đoạn từ Đường Huỳnh Văn Lũy đến Hẻm 337 Đường Cách Mạng Tháng 8 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất rừng phòng hộ | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường từ Huỳnh Văn Lũy đến hẻm 337 Đường Cách Mạng Tháng 8 đoạn từ Đường Huỳnh Văn Lũy đến Hẻm 337 Đường Cách Mạng Tháng 8 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất rừng phòng hộ | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đường Vũ Hồng Phô Xa lộ Hà Nội - Đường Trần Quốc Toản |
Đất rừng phòng hộ | 970.000 | 776.000 | 582.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Vũ Hồng Phô đoạn từ Xa lộ Hà Nội đến Đường Trần Quốc Toản có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất rừng phòng hộ | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Vũ Hồng Phô đoạn từ Xa lộ Hà Nội đến Đường Trần Quốc Toản có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất rừng phòng hộ | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Vũ Hồng Phô đoạn từ Xa lộ Hà Nội đến Đường Trần Quốc Toản có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất rừng phòng hộ | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Vũ Hồng Phô đoạn từ Xa lộ Hà Nội đến Đường Trần Quốc Toản có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất rừng phòng hộ | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Vũ Hồng Phô đoạn từ Xa lộ Hà Nội đến Đường Trần Quốc Toản có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất rừng phòng hộ | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Vũ Hồng Phô đoạn từ Xa lộ Hà Nội đến Đường Trần Quốc Toản có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất rừng phòng hộ | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Vũ Hồng Phô đoạn từ Xa lộ Hà Nội đến Đường Trần Quốc Toản có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất rừng phòng hộ | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Vũ Hồng Phô đoạn từ Xa lộ Hà Nội đến Đường Trần Quốc Toản có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất rừng phòng hộ | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Vũ Hồng Phô đoạn từ Xa lộ Hà Nội đến Đường Trần Quốc Toản có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất rừng phòng hộ | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Vũ Hồng Phô đoạn từ Xa lộ Hà Nội đến Đường Trần Quốc Toản có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất rừng phòng hộ | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Vũ Hồng Phô đoạn từ Xa lộ Hà Nội đến Đường Trần Quốc Toản có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Cố bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất rừng phòng hộ | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Vũ Hồng Phô đoạn từ Xa lộ Hà Nội đến Đường Trần Quốc Toản có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất rừng phòng hộ | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Vũ Hồng Phô đoạn từ Xa lộ Hà Nội đến Đường Trần Quốc Toản có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất rừng phòng hộ | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Vũ Hồng Phô đoạn từ Xa lộ Hà Nội đến Đường Trần Quốc Toản có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất rừng phòng hộ | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đường Trần Thị Hoa Đường Nguyễn Thông - Đường Nguyễn Quốc Toản |
Đất rừng phòng hộ | 970.000 | 776.000 | 582.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Thị Hoa đoạn từ Đường Nguyễn Thông đến Đường Nguyễn Quốc Toản có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất rừng phòng hộ | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Thị Hoa đoạn từ Đường Nguyễn Thông đến Đường Nguyễn Quốc Toản có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất rừng phòng hộ | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Thị Hoa đoạn từ Đường Nguyễn Thông đến Đường Nguyễn Quốc Toản có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất rừng phòng hộ | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Thị Hoa đoạn từ Đường Nguyễn Thông đến Đường Nguyễn Quốc Toản có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất rừng phòng hộ | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Thị Hoa đoạn từ Đường Nguyễn Thông đến Đường Nguyễn Quốc Toản có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất rừng phòng hộ | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Thị Hoa đoạn từ Đường Nguyễn Thông đến Đường Nguyễn Quốc Toản có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất rừng phòng hộ | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Thị Hoa đoạn từ Đường Nguyễn Thông đến Đường Nguyễn Quốc Toản có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất rừng phòng hộ | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Thị Hoa đoạn từ Đường Nguyễn Thông đến Đường Nguyễn Quốc Toản có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất rừng phòng hộ | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Thị Hoa đoạn từ Đường Nguyễn Thông đến Đường Nguyễn Quốc Toản có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất rừng phòng hộ | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Thị Hoa đoạn từ Đường Nguyễn Thông đến Đường Nguyễn Quốc Toản có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất rừng phòng hộ | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Thị Hoa đoạn từ Đường Nguyễn Thông đến Đường Nguyễn Quốc Toản có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất rừng phòng hộ | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Thị Hoa đoạn từ Đường Nguyễn Thông đến Đường Nguyễn Quốc Toản có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất rừng phòng hộ | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Thị Hoa đoạn từ Đường Nguyễn Thông đến Đường Nguyễn Quốc Toản có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất rừng phòng hộ | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Thị Hoa đoạn từ Đường Nguyễn Thông đến Đường Nguyễn Quốc Toản có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất rừng phòng hộ | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đường ven sông Đồng Nai Cầu Hóa An - Giáp ranh phường Tân Triều |
Đất rừng phòng hộ | 970.000 | 776.000 | 582.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ven sông Đồng Nai đoạn từ Cầu Hóa An đến Giáp ranh phường Tân Triều có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất rừng phòng hộ | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ven sông Đồng Nai đoạn từ Cầu Hóa An đến Giáp ranh phường Tân Triều có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất rừng phòng hộ | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ven sông Đồng Nai đoạn từ Cầu Hỏa An đến Giáp ranh phường Tân Triều có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất rừng phòng hộ | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ven sông Đồng Nai đoạn từ Cầu Hỏa An đến Giáp ranh phường Tân Triều có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất rừng phòng hộ | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ven sông Đồng Nai đoạn từ Cầu Hỏa An đến Giáp ranh phường Tân Triều có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất rừng phòng hộ | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ven sông Đồng Nai đoạn từ Cầu Hóa An đến Giáp ranh phường Tân Triều có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất rừng phòng hộ | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ven sông Đồng Nai đoạn từ Cầu Hóa An đến Giáp ranh phường Tân Triều có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất rừng phòng hộ | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ven sông Đồng Nai đoạn từ cầu Hóa An đến Giáp ranh phường Tân Triều có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất rừng phòng hộ | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ven sông Đồng Nai đoạn từ cầu Hóa An đến Giáp ranh phường Tân Triều có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất rừng phòng hộ | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ven sông Đồng Nai đoạn từ cầu Hỏa An đến Giáp ranh phường Tân Triều có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất rừng phòng hộ | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ven sông Đồng Nai đoạn từ cầu Hỏa An đến Giáp ranh phường Tân Triều có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất rừng phòng hộ | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ven sông Đồng Nai đoạn từ cầu Hỏa An đến Giáp ranh phường Tân Triều có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất rừng phòng hộ | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ven sông Đồng Nai đoạn từ cầu Hóa An đến Giáp ranh phường Tân Triều có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất rừng phòng hộ | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ven sông Đồng Nai đoạn từ cầu Hóa An đến Giáp ranh phường Tân Triều có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất rừng phòng hộ | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đường trục trung tâm Đường Võ Thị Sáu - Đường Đặng Văn Trơn |
Đất rừng phòng hộ | 970.000 | 776.000 | 582.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường trục trung tâm đoạn từ Đường Võ Thị Sáu đến Đường Đặng Văn Trơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất rừng phòng hộ | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường trục trung tâm đoạn từ Đường Võ Thị Sáu đến Đường Đặng Văn Trơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất rừng phòng hộ | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường trục trung tâm đoạn từ Đường Võ Thị Sáu đến Đường Đặng Văn Trơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất rừng phòng hộ | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường trục trung tâm đoạn từ Đường Võ Thị Sáu đến Đường Đặng Văn Trơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất rừng phòng hộ | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường trục trung tâm đoạn từ Đường Võ Thị Sáu đến Đường Đặng Văn Trơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất rừng phòng hộ | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường trục trung tâm đoạn từ Đường Võ Thị Sáu đến Đường Đặng Văn Trơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất rừng phòng hộ | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường trục trung tâm đoạn từ Đường Võ Thị Sáu đến Đường Đặng Văn Trơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất rừng phòng hộ | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường trục trung tâm đoạn từ Đường Võ Thị Sáu đến Đường Đặng Văn Trơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất rừng phòng hộ | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường trục trung tâm đoạn từ Đường Võ Thị Sáu đến Đường Đặng Văn Trơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất rừng phòng hộ | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường trục trung tâm đoạn từ Đường Võ Thị Sáu đến Đường Đặng Văn Trơn có hiện hạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất rừng phòng hộ | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường trục trung tâm đoạn từ Đường Võ Thị Sáu đến Đường Đặng Văn Trơn có hiện hạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất rừng phòng hộ | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường trục trung tâm đoạn từ Đường Võ Thị Sáu đến Đường Đặng Văn Trơn có hiện hạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất rừng phòng hộ | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường trục trung tâm đoạn từ Đường Võ Thị Sáu đến Đường Đặng Văn Trơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất rừng phòng hộ | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường trục trung tâm đoạn từ Đường Võ Thị Sáu đến Đường Đặng Văn Trơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất rừng phòng hộ | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đường ven sông Cái Đường Hà Huy Giáp - Đường Trần Quốc Toản |
Đất rừng phòng hộ | 970.000 | 776.000 | 582.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ven sông Cái đoạn từ Đường Hà Huy Giáp đến Đường Trần Quốc Toản có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất rừng phòng hộ | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ven sông Cái đoạn từ Đường Hà Huy Giáp đến Đường Trần Quốc Toản có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất rừng phòng hộ | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ven sông Cái đoạn từ Đường Hà Huy Giáp đến Đường Trần Quốc Toản có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Cố bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất rừng phòng hộ | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ven sông Cái đoạn từ Đường Hà Huy Giáp đến Đường Trần Quốc Toản có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất rừng phòng hộ | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ven sông Cái đoạn từ Đường Hà Huy Giáp đến Đường Trần Quốc Toản có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất rừng phòng hộ | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ven sông Cái đoạn từ Đường Hà Huy Giáp đến Đường Trần Quốc Toản có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất rừng phòng hộ | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ven sông Cái đoạn từ Đường Hà Huy Giáp đến Đường Trần Quốc Toản có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất rừng phòng hộ | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ven sông Cái đoạn từ Đường Hà Huy Giáp đến Đường Trần Quốc Toản có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất rừng phòng hộ | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ven sông Cái đoạn từ Đường Hà Huy Giáp đến Đường Trần Quốc Toản có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất rừng phòng hộ | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ven sông Cái đoạn từ Đường Hà Huy Giáp đến Đường Trần Quốc Toản có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất rừng phòng hộ | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ven sông Cái đoạn từ Đường Hà Huy Giáp đến Đường Trần Quốc Toản có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất rừng phòng hộ | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ven sông Cái đoạn từ Đường Hà Huy Giáp đến Đường Trần Quốc Toản có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất rừng phòng hộ | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ven sông Cái đoạn từ Đường Hà Huy Giáp đến Đường Trần Quốc Toản có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất rừng phòng hộ | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ven sông Cái đoạn từ Đường Hà Huy Giáp đến Đường Trần Quốc Toản có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất rừng phòng hộ | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đường D9 Đường Võ Thị Sáu - Đường Nguyễn Văn Hoa |
Đất rừng phòng hộ | 970.000 | 776.000 | 582.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đường Nguyễn Thị Giang Đường Cách Mạng Tháng 8 - Đường Nguyễn Thị Hiền |
Đất rừng phòng hộ | 970.000 | 776.000 | 582.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đường Nguyễn Hiền Vương Đường Nguyễn Văn Trị - Đường Nguyễn Thị Hiền |
Đất rừng phòng hộ | 967.000 | 773.600 | 580.200 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Cù lao Cỏ - |
Đất rừng phòng hộ | 370.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đường Nguyễn Tri Phương Cầu Rạch Cát - Cầu Ghềnh |
Đất rừng đặc dụng | 970.000 | 776.000 | 582.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Tri Phương đoạn từ Cầu Rạch Cát đến cầu Ghềnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất rừng đặc dụng | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Tri Phương đoạn từ Cầu Rạch Cát đến cầu Ghềnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất rừng đặc dụng | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Tri Phương đoạn từ Cầu Rạch Cát đến cầu Ghềnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Tri Phương đoạn từ Cầu Rạch Cát đến cầu Ghềnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Tri Phương đoạn từ Cầu Rạch Cát đến cầu Ghềnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất rừng đặc dụng | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Tri Phương đoạn từ Cầu Rạch Cát đến cầu Ghềnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất rừng đặc dụng | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Tri Phương đoạn từ Cầu Rạch Cát đến cầu Ghềnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất rừng đặc dụng | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Tri Phương đoạn từ Cầu Rạch Cát đến cầu Ghềnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất rừng đặc dụng | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Tri Phương đoạn từ Cầu Rạch Cát đến cầu Ghềnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Tri Phương đoạn từ Cầu Rạch Cát đến cầu Ghềnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Tri Phương đoạn từ Cầu Rạch Cát đến cầu Ghềnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Tri Phương đoạn từ cầu Rạch Cát đến cầu Ghềnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất rừng đặc dụng | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Tri Phương đoạn từ cầu Rạch Cát đến cầu Ghềnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất rừng đặc dụng | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đường Huỳnh Văn Nghệ Đường Nguyễn Ái Quốc - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Đất rừng đặc dụng | 970.000 | 776.000 | 582.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Huỳnh Văn Nghệ đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất rừng đặc dụng | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Huỳnh Văn Nghệ đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất rừng đặc dụng | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Huỳnh Văn Nghệ đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Huỳnh Văn Nghệ đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Huỳnh Văn Nghệ đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Huỳnh Văn Nghệ đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất rừng đặc dụng | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Huỳnh Văn Nghệ đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất rừng đặc dụng | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Huỳnh Văn Nghệ đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất rừng đặc dụng | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Huỳnh Văn Nghệ đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Cố bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất rừng đặc dụng | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Huỳnh Văn Nghệ đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Huỳnh Văn Nghệ đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Huỳnh Văn Nghệ đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Huỳnh Văn Nghệ đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm có hiện hạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất rừng đặc dụng | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Huỳnh Văn Nghệ đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm có hiện hạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất rừng đặc dụng | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đường Huỳnh Văn Nghệ Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Đường Ngô Thì Nhậm |
Đất rừng đặc dụng | 970.000 | 776.000 | 582.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Huỳnh Văn Nghệ đoạn từ Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm đến Đường Ngô Thì Nhậm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất rừng đặc dụng | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Huỳnh Văn Nghệ đoạn từ Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm đến Đường Ngô Thì Nhậm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất rừng đặc dụng | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Huỳnh Văn Nghệ đoạn từ Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm đến Đường Ngô Thì Nhậm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Huỳnh Văn Nghệ đoạn từ Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm đến Đường Ngô Thì Nhậm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Huỳnh Văn Nghệ đoạn từ Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm đến Đường Ngô Thì Nhậm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Huỳnh Văn Nghệ đoạn từ Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm đến Đường Ngô Thì Nhậm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất rừng đặc dụng | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Huỳnh Văn Nghệ đoạn từ Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm đến Đường Ngô Thì Nhậm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất rừng đặc dụng | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Huỳnh Văn Nghệ đoạn từ Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm đến Đường Ngô Thì Nhậm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất rừng đặc dụng | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Huỳnh Văn Nghệ đoạn từ Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm đến Đường Ngô Thì Nhậm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất rừng đặc dụng | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Huỳnh Văn Nghệ đoạn từ Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm đến Đường Ngô Thì Nhậm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Huỳnh Văn Nghệ đoạn từ Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm đến Đường Ngô Thì Nhậm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Huỳnh Văn Nghệ đoạn từ Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm đến Đường Ngô Thì Nhậm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Huỳnh Văn Nghệ đoạn từ Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm đến Đường Ngô Thì Nhậm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất rừng đặc dụng | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Huỳnh Văn Nghệ đoạn từ Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm đến Đường Ngô Thì Nhậm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất rừng đặc dụng | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đường Huỳnh Văn Nghệ Đường Ngô Thì Nhậm - Đường Võ Trường Toản |
Đất rừng đặc dụng | 970.000 | 776.000 | 582.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Huỳnh Văn Nghệ đoạn từ Đường Ngô Thì Nhậm đến Đường Võ Trường Toản có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất rừng đặc dụng | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Huỳnh Văn Nghệ đoạn từ Đường Ngô Thì Nhậm đến Đường Võ Trường Toản có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất rừng đặc dụng | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Huỳnh Văn Nghệ đoạn từ Đường Ngô Thì Nhậm đến Đường Võ Trường Toản có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Huỳnh Văn Nghệ đoạn từ Đường Ngô Thì Nhậm đến Đường Võ Trường Toản có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Huỳnh Văn Nghệ đoạn từ Đường Ngô Thì Nhậm đến Đường Võ Trường Toản có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Huỳnh Văn Nghệ đoạn từ Đường Ngô Thì Nhậm đến Đường Võ Trường Toản có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất rừng đặc dụng | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Huỳnh Văn Nghệ đoạn từ Đường Ngô Thì Nhậm đến Đường Võ Trường Toản có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất rừng đặc dụng | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Huỳnh Văn Nghệ đoạn từ Đường Ngô Thì Nhậm đến Đường Võ Trường Toản có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất rừng đặc dụng | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Huỳnh Văn Nghệ đoạn từ Đường Ngô Thì Nhậm đến Đường Võ Trường Toản có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất rừng đặc dụng | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Huỳnh Văn Nghệ đoạn từ Đường Ngô Thì Nhậm đến Đường Võ Trường Toản có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Huỳnh Văn Nghệ đoạn từ Đường Ngô Thì Nhậm đến Đường Võ Trường Toản có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Huỳnh Văn Nghệ đoạn từ Đường Ngô Thì Nhậm đến Đường Võ Trường Toản có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Huỳnh Văn Nghệ đoạn từ Đường Ngô Thì Nhậm đến Đường Võ Trường Toản có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất rừng đặc dụng | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Huỳnh Văn Nghệ đoạn từ Đường Ngô Thì Nhậm đến Đường Võ Trường Toản có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất rừng đặc dụng | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đường Huỳnh Văn Nghệ Đường Võ Trường Toản - Ngã ba Gạc Nai |
Đất rừng đặc dụng | 970.000 | 776.000 | 582.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Huỳnh Văn Nghệ đoạn từ Đường Võ Trường Toản đến Ngã ba Gạc Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất rừng đặc dụng | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Huỳnh Văn Nghệ đoạn từ Đường Võ Trường Toản đến Ngã ba Gạc Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất rừng đặc dụng | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Huỳnh Văn Nghệ đoạn từ Đường Võ Trường Toản đến Ngã ba Gạc Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Huỳnh Văn Nghệ đoạn từ Đường Võ Trường Toản đến Ngã ba Gạc Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Huỳnh Văn Nghệ đoạn từ Đường Võ Trường Toản đến Ngã ba Gạc Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Huỳnh Văn Nghệ đoạn từ Đường Võ Trường Toản đến Ngã ba Gạc Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất rừng đặc dụng | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Huỳnh Văn Nghệ đoạn từ Đường Võ Trường Toản đến Ngã ba Gạc Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất rừng đặc dụng | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Huỳnh Văn Nghệ đoạn từ Đường Võ Trường Toản đến Ngã ba Gạc Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất rừng đặc dụng | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Huỳnh Văn Nghệ đoạn từ Đường Võ Trường Toản đến Ngã ba Gạc Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất rừng đặc dụng | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Huỳnh Văn Nghệ đoạn từ Đường Võ Trường Toản đến Ngã ba Gạc Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Huỳnh Văn Nghệ đoạn từ Đường Võ Trường Toản đến Ngã ba Gạc Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Huỳnh Văn Nghệ đoạn từ Đường Võ Trường Toản đến Ngã ba Gạc Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Huỳnh Văn Nghệ đoạn từ Đường Võ Trường Toản đến Ngã ba Gạc Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất rừng đặc dụng | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Huỳnh Văn Nghệ đoạn từ Đường Võ Trường Toản đến Ngã ba Gạc Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất rừng đặc dụng | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đường Huỳnh Văn Nghệ Ngã ba Gạc Nai - Giáp ranh phường Tân Triều |
Đất rừng đặc dụng | 970.000 | 776.000 | 582.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Huỳnh Văn Nghệ đoạn từ Ngã ba Gạc Nai đến Giáp ranh phường Tân Triều có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất rừng đặc dụng | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Huỳnh Văn Nghệ đoạn từ Ngã ba Gạc Nai đến Giáp ranh phường Tân Triều có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất rừng đặc dụng | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Huỳnh Văn Nghệ đoạn từ Ngã ba Gạc Nai đến Giáp ranh phường Tân Triều có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Huỳnh Văn Nghệ đoạn từ Ngã ba Gạc Nai đến Giáp ranh phường Tân Triều có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Huỳnh Văn Nghệ đoạn từ Ngã ba Gạc Nai đến Giáp ranh phường Tân Triều có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Huỳnh Văn Nghệ đoạn từ Ngã ba Gạc Nai đến Giáp ranh phường Tân Triều có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất rừng đặc dụng | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Huỳnh Văn Nghệ đoạn từ Ngã ba Gạc Nai đến Giáp ranh phường Tân Triều có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất rừng đặc dụng | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Huỳnh Văn Nghệ đoạn từ Ngã ba Gạc Nai đến Giáp ranh phường Tân Triều có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất rừng đặc dụng | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Huỳnh Văn Nghệ đoạn từ Ngã ba Gạc Nai đến Giáp ranh phường Tân Triều có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất rừng đặc dụng | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Huỳnh Văn Nghệ đoạn từ Ngã ba Gạc Nai đến Giáp ranh phường Tân Triều có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Cố bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Huỳnh Văn Nghệ đoạn từ Ngã ba Gạc Nai đến Giáp ranh phường Tân Triều có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Huỳnh Văn Nghệ đoạn từ Ngã ba Gạc Nai đến Giáp ranh phường Tân Triều có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Huỳnh Văn Nghệ đoạn từ Ngã ba Gạc Nai đến Giáp ranh phường Tân Triều có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất rừng đặc dụng | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Huỳnh Văn Nghệ đoạn từ Ngã ba Gạc Nai đến Giáp ranh phường Tân Triều có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất rừng đặc dụng | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đường Nguyễn Đình Chiểu Đường Huỳnh Văn Nghệ - Đường Võ Trường Toản |
Đất rừng đặc dụng | 970.000 | 776.000 | 582.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Đình Chiểu đoạn từ Đường Huỳnh Văn Nghệ đến Đường Võ Trường Toản có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất rừng đặc dụng | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Đình Chiểu đoạn từ Đường Huỳnh Văn Nghệ đến Đường Võ Trường Toản có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất rừng đặc dụng | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Đình Chiểu đoạn từ Đường Huỳnh Văn Nghệ đến Đường Võ Trường Toản có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Đình Chiểu đoạn từ Đường Huỳnh Văn Nghệ đến Đường Võ Trường Toản có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Đình Chiểu đoạn từ Đường Huỳnh Văn Nghệ đến Đường Võ Trường Toản có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Đình Chiểu đoạn từ Đường Huỳnh Văn Nghệ đến Đường Võ Trường Toản có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng; Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất rừng đặc dụng | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Đình Chiểu đoạn từ Đường Huỳnh Văn Nghệ đến Đường Võ Trường Toản có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng; Có bề rộng 200m - |
Đất rừng đặc dụng | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Đình Chiểu đoạn từ Đường Huỳnh Văn Nghệ đến Đường Võ Trường Toản có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất rừng đặc dụng | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Đình Chiểu đoạn từ Đường Huỳnh Văn Nghệ đến Đường Võ Trường Toản có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất rừng đặc dụng | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Đình Chiểu đoạn từ Đường Huỳnh Văn Nghệ đến Đường Võ Trường Toản có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Đình Chiểu đoạn từ Đường Huỳnh Văn Nghệ đến Đường Võ Trường Toản có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Đình Chiểu đoạn từ Đường Huỳnh Văn Nghệ đến Đường Võ Trường Toản có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Đình Chiểu đoạn từ Đường Huỳnh Văn Nghệ đến Đường Võ Trường Toản có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất rừng đặc dụng | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Đình Chiểu đoạn từ Đường Huỳnh Văn Nghệ đến Đường Võ Trường Toản có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất rừng đặc dụng | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đường Võ Trường Toản Đường Huỳnh Văn Nghệ - Giáp ranh phường Tân Triều |
Đất rừng đặc dụng | 970.000 | 776.000 | 582.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Trường Toản đoạn từ Đường Huỳnh Văn Nghệ đến Giáp ranh phường Tân Triều có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất rừng đặc dụng | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Trường Toản đoạn từ Đường Huỳnh Văn Nghệ đến Giáp ranh phường Tân Triều có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất rừng đặc dụng | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Trường Toản đoạn từ Đường Huỳnh Văn Nghệ đến Giáp ranh phường Tân Triều có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Trường Toản đoạn từ Đường Huỳnh Văn Nghệ đến Giáp ranh phường Tân Triều có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Trường Toản đoạn từ Đường Huỳnh Văn Nghệ đến Giáp ranh phường Tân Triều có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Trường Toản đoạn từ Đường Huỳnh Văn Nghệ đến Giáp ranh phường Tân Triều có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất rừng đặc dụng | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Trường Toản đoạn từ Đường Huỳnh Văn Nghệ đến Giáp ranh phường Tân Triều có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất rừng đặc dụng | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Trường Toản đoạn từ Đường Huỳnh Văn Nghệ đến Giáp ranh phường Tân Triều có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng; Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất rừng đặc dụng | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Trường Toản đoạn từ Đường Huỳnh Văn Nghệ đến Giáp ranh phường Tân Triều có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng; Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất rừng đặc dụng | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Trường Toản đoạn từ Đường Huỳnh Văn Nghệ đến Giáp ranh phường Tân Triều có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Trường Toản đoạn từ Đường Huỳnh Văn Nghệ đến Giáp ranh phường Tân Triều có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Trường Toản đoạn từ Đường Huỳnh Văn Nghệ đến Giáp ranh phường Tân Triều có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Trường Toản đoạn từ Đường Huỳnh Văn Nghệ đến Giáp ranh phường Tân Triều có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất rừng đặc dụng | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Trường Toản đoạn từ Đường Huỳnh Văn Nghệ đến Giáp ranh phường Tân Triều có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất rừng đặc dụng | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đường Chu Văn An Đường Nguyễn Đình Chiểu - Hết Văn Miếu Trấn Biên |
Đất rừng đặc dụng | 970.000 | 776.000 | 582.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chu Văn An đoạn từ Đường Nguyễn Đình Chiểu đến Hết Văn Miếu Trấn Biên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất rừng đặc dụng | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chu Văn An đoạn từ Đường Nguyễn Đình Chiểu đến Hết Văn Miếu Trấn Biên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất rừng đặc dụng | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chu Văn An đoạn từ Đường Nguyễn Đình Chiểu đến Hết Văn Miếu Trấn Biên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chu Văn An đoạn từ Đường Nguyễn Đình Chiểu đến Hết Văn Miếu Trấn Biên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chu Văn An đoạn từ Đường Nguyễn Đình Chiểu đến Hết Văn Miếu Trấn Biên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chu Văn An đoạn từ Đường Nguyễn Đình Chiểu đến Hết Văn Miếu Trấn Biên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất rừng đặc dụng | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chu Văn An đoạn từ Đường Nguyễn Đình Chiểu đến Hết Văn Miếu Trấn Biên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất rừng đặc dụng | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chu Văn An đoạn từ Đường Nguyễn Đình Chiểu đến Hết Văn Miếu Trấn Biên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất rừng đặc dụng | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chu Văn An đoạn từ Đường Nguyễn Đình Chiểu đến Hết Văn Miếu Trấn Biên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất rừng đặc dụng | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chu Văn An đoạn từ Đường Nguyễn Đình Chiểu đến Hết Văn Miếu Trấn Biên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chu Văn An đoạn từ Đường Nguyễn Đình Chiểu đến Hết Văn Miếu Trấn Biên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chu Văn An đoạn từ Đường Nguyễn Đình Chiểu đến Hết Văn Miếu Trấn Biên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chu Văn An đoạn từ Đường Nguyễn Đình Chiểu đến Hết Văn Miếu Trấn Biên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất rừng đặc dụng | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chu Văn An đoạn từ Đường Nguyễn Đình Chiểu đến Hết Văn Miếu Trấn Biên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất rừng đặc dụng | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đường Nguyễn Du (đường vào Miếu Bình Thiền cũ) Đường Chu Văn An - Đường Nguyễn Ái Quốc |
Đất rừng đặc dụng | 970.000 | 776.000 | 582.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Du (đường vào Miếu Bình Thiền cũ) đoạn từ Đường Chu Văn An đến Đường Nguyễn Ái Quốc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất rừng đặc dụng | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Du (đường vào Miếu Bình Thiền cũ) đoạn từ Đường Chu Văn An đến Đường Nguyễn Ái Quốc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất rừng đặc dụng | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Du (đường vào Miếu Bình Thiền cũ) đoạn từ Đường Chu Văn An đến Đường Nguyễn Ái Quốc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Du (đường vào Miếu Bình Thiền cũ) đoạn từ Đường Chu Văn An đến Đường Nguyễn Ái Quốc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Du (đường vào Miếu Bình Thiền cũ) đoạn từ Đường Chu Văn An đến Đường Nguyễn Ái Quốc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Du (đường vào Miếu Bình Thiền cũ) đoạn từ Đường Chu Văn An đến Đường Nguyễn Ái Quốc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất rừng đặc dụng | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Du (đường vào Miếu Bình Thiền cũ) đoạn từ Đường Chu Văn An đến Đường Nguyễn Ái Quốc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất rừng đặc dụng | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Du (đường vào Miếu Bình Thiền cũ) đoạn từ Đường Chu Văn An đến Đường Nguyễn Ái Quốc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng; Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất rừng đặc dụng | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Du (đường vào Miếu Bình Thiền cũ) đoạn từ Đường Chu Văn An đến Đường Nguyễn Ái Quốc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng; Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất rừng đặc dụng | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Du (đường vào Miếu Bình Thiền cũ) đoạn từ Đường Chu Văn An đến Đường Nguyễn Ái Quốc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Du (đường vào Miếu Bình Thiền cũ) đoạn từ Đường Chu Văn An đến Đường Nguyễn Ái Quốc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Du (đường vào Miếu Bình Thiền cũ) đoạn từ Đường Chu Văn An đến Đường Nguyễn Ái Quốc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Du (đường vào Miếu Bình Thiền cũ) đoạn từ Đường Chu Văn An đến Đường Nguyễn Ái Quốc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng; Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất rừng đặc dụng | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Du (đường vào Miếu Bình Thiền cũ) đoạn từ Đường Chu Văn An đến Đường Nguyễn Ái Quốc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng; Có bề rộng 200m - |
Đất rừng đặc dụng | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đường Ngô Thì Nhậm Đường Huỳnh Văn Nghệ - Bến đò trạm 1 |
Đất rừng đặc dụng | 970.000 | 776.000 | 582.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngô Thì Nhậm đoạn từ Đường Huỳnh Văn Nghệ đến Bến đò trạm 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất rừng đặc dụng | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngô Thì Nhậm đoạn từ Đường Huỳnh Văn Nghệ đến Bến đò trạm 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất rừng đặc dụng | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngô Thì Nhậm đoạn từ Đường Huỳnh Văn Nghệ đến Bến đò trạm 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngô Thì Nhậm đoạn từ Đường Huỳnh Văn Nghệ đến Bến đò trạm 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngô Thì Nhậm đoạn từ Đường Huỳnh Văn Nghệ đến Bến đò trạm 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngô Thì Nhậm đoạn từ Đường Huỳnh Văn Nghệ đến Bến đò trạm 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất rừng đặc dụng | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngô Thì Nhậm đoạn từ Đường Huỳnh Văn Nghệ đến Bến đò trạm 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất rừng đặc dụng | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngô Thì Nhậm đoạn từ Đường Huỳnh Văn Nghệ đến Bến đò trạm 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất rừng đặc dụng | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngô Thì Nhậm đoạn từ Đường Huỳnh Văn Nghệ đến Bến đò trạm 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất rừng đặc dụng | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngô Thì Nhậm đoạn từ Đường Huỳnh Văn Nghệ đến Bến đò trạm 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngô Thì Nhậm đoạn từ Đường Huỳnh Văn Nghệ đến Bến đò trạm 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngô Thì Nhậm đoạn từ Đường Huỳnh Văn Nghệ đến Bến đò trạm 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngô Thì Nhậm đoạn từ Đường Huỳnh Văn Nghệ đến Bến đò trạm 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất rừng đặc dụng | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngô Thì Nhậm đoạn từ Đường Huỳnh Văn Nghệ đến Bến đò trạm 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất rừng đặc dụng | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đường Cách Mạng Tháng 8 Ngã ba mũi tàu - Đường Nguyễn Văn Trị |
Đất rừng đặc dụng | 970.000 | 776.000 | 582.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Cách Mạng Tháng 8 đoạn từ Ngã ba mũi tàu đến Đường Nguyễn Văn Trị có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất rừng đặc dụng | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Cách Mạng Tháng 8 đoạn từ Ngã ba mũi tàu đến Đường Nguyễn Văn Trị có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất rừng đặc dụng | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Cách Mạng Tháng 8 đoạn từ Ngã ba mũi tàu đến Đường Nguyễn Văn Trị có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Cách Mạng Tháng 8 đoạn từ Ngã ba mũi tàu đến Đường Nguyễn Văn Trị có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Cách Mạng Tháng 8 đoạn từ Ngã ba mũi tàu đến Đường Nguyễn Văn Trị có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Cách Mạng Tháng 8 đoạn từ Ngã ba mũi tàu đến Đường Nguyễn Văn Trị có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất rừng đặc dụng | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Cách Mạng Tháng 8 đoạn từ Ngã ba mũi tàu đến Đường Nguyễn Văn Trị có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất rừng đặc dụng | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Cách Mạng Tháng 8 đoạn từ Ngã ba mũi tàu đến Đường Nguyễn Văn Trị có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất rừng đặc dụng | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Cách Mạng Tháng 8 đoạn từ Ngã ba mũi tàu đến Đường Nguyễn Văn Trị có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất rừng đặc dụng | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đầu nối trực tiếp và thông ra Đường Cách Mạng Tháng 8 đoạn từ Ngã ba mũi tàu đến Đường Nguyễn Văn Trị có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đầu nối trực tiếp và thông ra Đường Cách Mạng Tháng 8 đoạn từ Ngã ba mũi tàu đến Đường Nguyễn Văn Trị có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đầu nối trực tiếp và thông ra Đường Cách Mạng Tháng 8 đoạn từ Ngã ba mũi tàu đến Đường Nguyễn Văn Trị có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Cách Mạng Tháng 8 đoạn từ Ngã ba mũi tàu đến Đường Nguyễn Văn Trị có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất rừng đặc dụng | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Cách Mạng Tháng 8 đoạn từ Ngã ba mũi tàu đến Đường Nguyễn Văn Trị có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất rừng đặc dụng | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Nguyễn Văn Trị - Đường Phan Chu Trinh |
Đất rừng đặc dụng | 970.000 | 776.000 | 582.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Cách Mạng Tháng 8 đoạn từ Đường Nguyễn Văn Trị đến Đường Phan Chu Trinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất rừng đặc dụng | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Cách Mạng Tháng 8 đoạn từ Đường Nguyễn Văn Trị đến Đường Phan Chu Trinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất rừng đặc dụng | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Cách Mạng Tháng 8 đoạn từ Đường Nguyễn Văn Trị đến Đường Phan Chu Trinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Cách Mạng Tháng 8 đoạn từ Đường Nguyễn Văn Trị đến Đường Phan Chu Trinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Cách Mạng Tháng 8 đoạn từ Đường Nguyễn Văn Trị đến Đường Phan Chu Trinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Cách Mạng Tháng 8 đoạn từ Đường Nguyễn Văn Trị đến Đường Phan Chu Trinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất rừng đặc dụng | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Cách Mạng Tháng 8 đoạn từ Đường Nguyễn Văn Trị đến Đường Phan Chu Trinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất rừng đặc dụng | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Cách Mạng Tháng 8 đoạn từ Đường Nguyễn Văn Trị đến Đường Phan Chu Trinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất rừng đặc dụng | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Cách Mạng Tháng 8 đoạn từ Đường Nguyễn Văn Trị đến Đường Phan Chu Trinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất rừng đặc dụng | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Cách Mạng Tháng 8 đoạn từ Đường Nguyễn Văn Trị đến Đường Phan Chu Trinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Cách Mạng Tháng 8 đoạn từ Đường Nguyễn Văn Trị đến Đường Phan Chu Trinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Cách Mạng Tháng 8 đoạn từ Đường Nguyễn Văn Trị đến Đường Phan Chu Trinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Cách Mạng Tháng 8 đoạn từ Đường Nguyễn Văn Trị đến Đường Phan Chu Trinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất rừng đặc dụng | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Cách Mạng Tháng 8 đoạn từ Đường Nguyễn Văn Trị đến Đường Phan Chu Trinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất rừng đặc dụng | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Phan Chu Trinh - Đường Nguyễn Ái Quốc |
Đất rừng đặc dụng | 970.000 | 776.000 | 582.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Cách Mạng Tháng 8 đoạn từ Đường Phan Chu Trinh đến Đường Nguyễn Ái Quốc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất rừng đặc dụng | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Cách Mạng Tháng 8 đoạn từ Đường Phan Chu Trinh đến Đường Nguyễn Ái Quốc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất rừng đặc dụng | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Cách Mạng Tháng 8 đoạn từ Đường Phan Chu Trinh đến Đường Nguyễn Ái Quốc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Cách Mạng Tháng 8 đoạn từ Đường Phan Chu Trinh đến Đường Nguyễn Ái Quốc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Cách Mạng Tháng 8 đoạn từ Đường Phan Chu Trinh đến Đường Nguyễn Ái Quốc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Cách Mạng Tháng 8 đoạn từ Đường Phan Chu Trinh đến Đường Nguyễn Ái Quốc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất rừng đặc dụng | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Cách Mạng Tháng 8 đoạn từ Đường Phan Chu Trinh đến Đường Nguyễn Ái Quốc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất rừng đặc dụng | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Cách Mạng Tháng 8 đoạn từ Đường Phan Chu Trinh đến Đường Nguyễn Ái Quốc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất rừng đặc dụng | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Cách Mạng Tháng 8 đoạn từ Đường Phan Chu Trinh đến Đường Nguyễn Ái Quốc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất rừng đặc dụng | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Cách Mạng Tháng 8 đoạn từ Đường Phan Chu Trinh đến Đường Nguyễn Ái Quốc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Cách Mạng Tháng 8 đoạn từ Đường Phan Chu Trinh đến Đường Nguyễn Ái Quốc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Cách Mạng Tháng 8 đoạn từ Đường Phan Chu Trinh đến Đường Nguyễn Ái Quốc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Cách Mạng Tháng 8 đoạn từ Đường Phan Chu Trinh đến Đường Nguyễn Ái Quốc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất rừng đặc dụng | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Cách Mạng Tháng 8 đoạn từ Đường Phan Chu Trinh đến Đường Nguyễn Ái Quốc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất rừng đặc dụng | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đường Hồ Văn Đại Đường Nguyễn Ái Quốc - Đường Cách Mạng Tháng 8 |
Đất rừng đặc dụng | 970.000 | 776.000 | 582.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hồ Văn Đại đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Cách Mạng Tháng 8 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất rừng đặc dụng | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hồ Văn Đại đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Cách Mạng Tháng 8 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất rừng đặc dụng | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hồ Văn Đại đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Cách Mạng Tháng 8 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hồ Văn Đại đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Cách Mạng Tháng 8 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hồ Văn Đại đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Cách Mạng Tháng 8 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hồ Văn Đại đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Cách Mạng Tháng 8 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất rừng đặc dụng | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hồ Văn Đại đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Cách Mạng Tháng 8 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất rừng đặc dụng | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hồ Văn Đại đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Cách Mạng Tháng 8 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất rừng đặc dụng | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hồ Văn Đại đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Cách Mạng Tháng 8 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất rừng đặc dụng | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hồ Văn Đại đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Cách Mạng Tháng 8 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hồ Văn Đại đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Cách Mạng Tháng 8 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hồ Văn Đại đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Cách Mạng Tháng 8 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hồ Văn Đại đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Cách Mạng Tháng 8 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất rừng đặc dụng | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hồ Văn Đại đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Cách Mạng Tháng 8 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất rừng đặc dụng | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đường Huỳnh Văn Lũy Đường Nguyễn Văn Trị - Đường Nguyễn Ái Quốc |
Đất rừng đặc dụng | 970.000 | 776.000 | 582.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Huỳnh Văn Lũy đoạn từ Đường Nguyễn Văn Trị đến Đường Nguyễn Ái Quốc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất rừng đặc dụng | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Huỳnh Văn Lũy đoạn từ Đường Nguyễn Văn Trị đến Đường Nguyễn Ái Quốc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất rừng đặc dụng | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Huỳnh Văn Lũy đoạn từ Đường Nguyễn Văn Trị đến Đường Nguyễn Ái Quốc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Huỳnh Văn Lũy đoạn từ Đường Nguyễn Văn Trị đến Đường Nguyễn Ái Quốc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Huỳnh Văn Lũy đoạn từ Đường Nguyễn Văn Trị đến Đường Nguyễn Ái Quốc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Huỳnh Văn Lũy đoạn từ Đường Nguyễn Văn Trị đến Đường Nguyễn Ái Quốc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất rừng đặc dụng | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Huỳnh Văn Lũy đoạn từ Đường Nguyễn Văn Trị đến Đường Nguyễn Ái Quốc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất rừng đặc dụng | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Huỳnh Văn Lũy đoạn từ Đường Nguyễn Văn Trị đến Đường Nguyễn Ái Quốc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất rừng đặc dụng | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Huỳnh Văn Lũy đoạn từ Đường Nguyễn Văn Trị đến Đường Nguyễn Ái Quốc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất rừng đặc dụng | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Huỳnh Văn Lũy đoạn từ Đường Nguyễn Văn Trị đến Đường Nguyễn Ái Quốc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Huỳnh Văn Lũy đoạn từ Đường Nguyễn Văn Trị đến Đường Nguyễn Ái Quốc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Huỳnh Văn Lũy đoạn từ Đường Nguyễn Văn Trị đến Đường Nguyễn Ái Quốc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Huỳnh Văn Lũy đoạn từ Đường Nguyễn Văn Trị đến Đường Nguyễn Ái Quốc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất rừng đặc dụng | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Huỳnh Văn Lũy đoạn từ Đường Nguyễn Văn Trị đến Đường Nguyễn Ái Quốc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất rừng đặc dụng | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đường Nguyễn Văn Trỗi Đường Nguyễn Du - Đường Nguyễn Ái Quốc |
Đất rừng đặc dụng | 970.000 | 776.000 | 582.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Trỗi đoạn từ Đường Nguyễn Du đến Đường Nguyễn Ái Quốc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất rừng đặc dụng | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Trỗi đoạn từ Đường Nguyễn Du đến Đường Nguyễn Ái Quốc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất rừng đặc dụng | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Trỗi đoạn từ Đường Nguyễn Du đến Đường Nguyễn Ái Quốc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Trỗi đoạn từ Đường Nguyễn Du đến Đường Nguyễn Ái Quốc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Trỗi đoạn từ Đường Nguyễn Du đến Đường Nguyễn Ái Quốc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Trỗi đoạn từ Đường Nguyễn Du đến Đường Nguyễn Ái Quốc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất rừng đặc dụng | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Trỗi đoạn từ Đường Nguyễn Du đến Đường Nguyễn Ái Quốc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất rừng đặc dụng | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Trỗi đoạn từ Đường Nguyễn Du đến Đường Nguyễn Ái Quốc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất rừng đặc dụng | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Trỗi đoạn từ Đường Nguyễn Du đến Đường Nguyễn Ái Quốc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất rừng đặc dụng | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Trỗi đoạn từ Đường Nguyễn Du đến Đường Nguyễn Ái Quốc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Trỗi đoạn từ Đường Nguyễn Du đến Đường Nguyễn Ái Quốc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Trỗi đoạn từ Đường Nguyễn Du đến Đường Nguyễn Ái Quốc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Trỗi đoạn từ Đường Nguyễn Du đến Đường Nguyễn Ái Quốc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất rừng đặc dụng | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Trỗi đoạn từ Đường Nguyễn Du đến Đường Nguyễn Ái Quốc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất rừng đặc dụng | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đường Nguyễn Ái Quốc Cầu Hóa An - Hết ranh giới phường Trấn Biên |
Đất rừng đặc dụng | 970.000 | 776.000 | 582.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Cầu Hóa An đến Hết ranh giới phường Trấn Biên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất rừng đặc dụng | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Cầu Hóa An đến Hết ranh giới phường Trấn Biên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất rừng đặc dụng | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Cầu Hóa An đến Hết ranh giới phường Trấn Biên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Cầu Hóa An đến Hết ranh giới phường Trấn Biên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Cầu Hóa An đến Hết ranh giới phường Trấn Biên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Cầu Hóa An đến Hết ranh giới phường Trấn Biên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất rừng đặc dụng | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Cầu Hóa An đến Hết ranh giới phường Trấn Biên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất rừng đặc dụng | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Cầu Hóa An đến nết ranh giới phường Trấn Biên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất rừng đặc dụng | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Cầu Hóa An đến nết ranh giới phường Trấn Biên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất rừng đặc dụng | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ cầu Hóa An đến Hết ranh giới phường Trấn Biên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ cầu Hóa An đến Hết ranh giới phường Trấn Biên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ cầu Hóa An đến Hết ranh giới phường Trấn Biên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ cầu Hóa An đến Hết ranh giới phường Trấn Biên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất rừng đặc dụng | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ cầu Hóa An đến Hết ranh giới phường Trấn Biên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất rừng đặc dụng | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đường 30 tháng 4 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Ngã năm Biên Hùng |
Đất rừng đặc dụng | 970.000 | 776.000 | 582.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Đường Cách Mạng Tháng 8 đến Ngã năm Biên Hùng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất rừng đặc dụng | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Đường Cách Mạng Tháng 8 đến Ngã năm Biên Hùng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất rừng đặc dụng | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Đường Cách Mạng Tháng 8 đến Ngã năm Biên Hùng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Đường Cách Mạng Tháng 8 đến Ngã năm Biên Hùng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Đường Cách Mạng Tháng 8 đến Ngã năm Biên Hùng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Đường Cách Mạng Tháng 8 đến Ngã năm Biên Hùng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất rừng đặc dụng | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Đường Cách Mạng Tháng 8 đến Ngã năm Biên Hùng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất rừng đặc dụng | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Đường Cách Mạng Tháng 8 đến Ngã năm Biên Hùng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất rừng đặc dụng | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Đường Cách Mạng Tháng 8 đến Ngã năm Biên Hùng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất rừng đặc dụng | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Đường Cách Mạng Tháng 8 đến Ngã năm Biên Hùng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Đường Cách Mạng Tháng 8 đến Ngã năm Biên Hùng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Đường Cách Mạng Tháng 8 đến Ngã năm Biên Hùng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Đường Cách Mạng Tháng 8 đến Ngã năm Biên Hùng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất rừng đặc dụng | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Đường Cách Mạng Tháng 8 đến Ngã năm Biên Hùng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất rừng đặc dụng | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đường 30 tháng 4 Ngã năm Biên Hùng - Hết ranh giới Trung tâm Giao dịch Bưu Chính Viễn Thông |
Đất rừng đặc dụng | 970.000 | 776.000 | 582.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Ngã năm Biên Hùng đến Hết ranh giới Trung tâm Giao dịch Bưu Chính Viễn Thông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất rừng đặc dụng | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Ngã năm Biên Hùng đến Hết ranh giới Trung tâm Giao dịch Bưu Chính Viễn Thông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất rừng đặc dụng | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Ngã năm Biên Hùng đến Hết ranh giới Trung tâm Giao dịch Bưu Chính Viễn Thông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Ngã năm Biên Hùng đến Hết ranh giới Trung tâm Giao dịch Bưu Chính Viễn Thông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Ngã năm Biên Hùng đến Hết ranh giới Trung tâm Giao dịch Bưu Chính Viễn Thông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Ngã năm Biên Hùng đến Hết ranh giới Trung tâm Giao dịch Bưu Chính Viễn Thông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất rừng đặc dụng | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Ngã năm Biên Hùng đến Hết ranh giới Trung tâm Giao dịch Bưu Chính Viễn Thông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất rừng đặc dụng | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Ngã năm Biên Hùng đến hết ranh giới Trung tâm Giao dịch Bưu Chính Viễn Thông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất rừng đặc dụng | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Ngã năm Biên Hùng đến hết ranh giới Trung tâm Giao dịch Bưu Chính Viễn Thông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất rừng đặc dụng | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Ngã năm Biên Hùng đến Hết ranh giới Trung tâm Giao dịch Bưu Chính Viễn Thông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Ngã năm Biên Hùng đến Hết ranh giới Trung tâm Giao dịch Bưu Chính Viễn Thông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Ngã năm Biên Hùng đến Hết ranh giới Trung tâm Giao dịch Bưu Chính Viễn Thông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Ngã năm Biên Hùng đến Hết ranh giới Trung tâm Giao dịch Bưu Chính Viễn Thông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất rừng đặc dụng | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Ngã năm Biên Hùng đến Hết ranh giới Trung tâm Giao dịch Bưu Chính Viễn Thông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất rừng đặc dụng | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đường Nguyễn Văn Trị Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết Sở Giáo dục và Đào tạo |
Đất rừng đặc dụng | 970.000 | 776.000 | 582.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đường Nguyễn Văn Trị Hết Sở Giáo dục và Đào tạo - Đường Phan Chu Trinh |
Đất rừng đặc dụng | 970.000 | 776.000 | 582.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Trị đoạn từ Hết Sở Giáo dục và Đào tạo đến Đường Phan Chu Trinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất rừng đặc dụng | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Trị đoạn từ Hết Sở Giáo dục và Đào tạo đến Đường Phan Chu Trinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất rừng đặc dụng | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Trị đoạn từ Hết Sở Giáo dục và Đào tạo đến Đường Phan Chu Trinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Trị đoạn từ Hết Sở Giáo dục và Đào tạo đến Đường Phan Chu Trinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Trị đoạn từ Hết Sở Giáo dục và Đào tạo đến Đường Phan Chu Trinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Trị đoạn từ Hết Sở Giáo dục và Đào tạo đến Đường Phan Chu Trinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất rừng đặc dụng | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Trị đoạn từ Hết Sở Giáo dục và Đào tạo đến Đường Phan Chu Trinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất rừng đặc dụng | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Trị đoạn từ Hết Sở Giáo dục và Đào tạo đến Đường Phan Chu Trinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất rừng đặc dụng | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Trị đoạn từ Hết Sở Giáo dục và Đào tạo đến Đường Phan Chu Trinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất rừng đặc dụng | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Trị đoạn từ Hết Sở Giáo dục và Đào tạo đến Đường Phan Chu Trinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Trị đoạn từ Hết Sở Giáo dục và Đào tạo đến Đường Phan Chu Trinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Trị đoạn từ Hết Sở Giáo dục và Đào tạo đến Đường Phan Chu Trinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Trị đoạn từ Hết Sở Giáo dục và Đào tạo đến Đường Phan Chu Trinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất rừng đặc dụng | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Trị đoạn từ Hết Sở Giáo dục và Đào tạo đến Đường Phan Chu Trinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất rừng đặc dụng | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đường Nguyễn Văn Trị Đường Phan Chu Trinh - Đường Nguyễn Ái Quốc |
Đất rừng đặc dụng | 970.000 | 776.000 | 582.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Trị đoạn từ Đường Phan Chu Trinh đến Đường Nguyễn Ái Quốc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất rừng đặc dụng | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Trị đoạn từ Đường Phan Chu Trinh đến Đường Nguyễn Ái Quốc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất rừng đặc dụng | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Trị đoạn từ Đường Phan Chu Trinh đến Đường Nguyễn Ái Quốc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Trị đoạn từ Đường Phan Chu Trinh đến Đường Nguyễn Ái Quốc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Trị đoạn từ Đường Phan Chu Trinh đến Đường Nguyễn Ái Quốc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Trị đoạn từ Đường Phan Chu Trinh đến Đường Nguyễn Ái Quốc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất rừng đặc dụng | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Trị đoạn từ Đường Phan Chu Trinh đến Đường Nguyễn Ái Quốc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất rừng đặc dụng | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Trị đoạn từ Đường Phan Chu Trinh đến Đường Nguyễn Ái Quốc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất rừng đặc dụng | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Trị đoạn từ Đường Phan Chu Trinh đến Đường Nguyễn Ái Quốc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất rừng đặc dụng | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Trị đoạn từ Đường Phan Chu Trinh đến Đường Nguyễn Ái Quốc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600 m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Trị đoạn từ Đường Phan Chu Trinh đến Đường Nguyễn Ái Quốc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Trị đoạn từ Đường Phan Chu Trinh đến Đường Nguyễn Ái Quốc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Trị đoạn từ Đường Phan Chu Trinh đến Đường Nguyễn Ái Quốc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất rừng đặc dụng | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Trị đoạn từ Đường Phan Chu Trinh đến Đường Nguyễn Ái Quốc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất rừng đặc dụng | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đường Phan Đình Phùng Đường Nguyễn Ái Quốc - Đường Cách Mạng Tháng 8 |
Đất rừng đặc dụng | 970.000 | 776.000 | 582.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phan Đình Phùng đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Cách Mạng Tháng 8 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất rừng đặc dụng | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phan Đình Phùng đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Cách Mạng Tháng 8 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất rừng đặc dụng | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phan Đình Phùng đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Cách Mạng Tháng 8 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phan Đình Phùng đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Cách Mạng Tháng 8 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phan Đình Phùng đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Cách Mạng Tháng 8 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phan Đình Phùng đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Cách Mạng Tháng 8 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng; Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất rừng đặc dụng | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phan Đình Phùng đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Cách Mạng Tháng 8 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng; Có bề rộng 200m - |
Đất rừng đặc dụng | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phan Đình Phùng đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Cách Mạng Tháng 8 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất rừng đặc dụng | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phan Đình Phùng đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Cách Mạng Tháng 8 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất rừng đặc dụng | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phan Đình Phùng đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Cách Mạng Tháng 8 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phan Đình Phùng đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Cách Mạng Tháng 8 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phan Đình Phùng đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Cách Mạng Tháng 8 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phan Đình Phùng đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Cách Mạng Tháng 8 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất rừng đặc dụng | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phan Đình Phùng đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Cách Mạng Tháng 8 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất rừng đặc dụng | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đường Hưng Đạo Vương Đường Phan Đình Phùng - Ngã năm Biên Hùng |
Đất rừng đặc dụng | 970.000 | 776.000 | 582.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hưng Đạo Vương đoạn từ Đường Phan Đình Phùng đến Ngã năm Biên Hùng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất rừng đặc dụng | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hưng Đạo Vương đoạn từ Đường Phan Đình Phùng đến Ngã năm Biên Hùng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất rừng đặc dụng | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hưng Đạo Vương đoạn từ Đường Phan Đình Phùng đến Ngã năm Biên Hùng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hưng Đạo Vương đoạn từ Đường Phan Đình Phùng đến Ngã năm Biên Hùng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hưng Đạo Vương đoạn từ Đường Phan Đình Phùng đến Ngã năm Biên Hùng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hưng Đạo Vương đoạn từ Đường Phan Đình Phùng đến Ngã năm Biên Hùng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất rừng đặc dụng | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hưng Đạo Vương đoạn từ Đường Phan Đình Phùng đến Ngã năm Biên Hùng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất rừng đặc dụng | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hưng Đạo Vương đoạn từ Đường Phan Đình Phùng đến Ngã năm Biên Hùng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất rừng đặc dụng | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hưng Đạo Vương đoạn từ Đường Phan Đình Phùng đến Ngã năm Biên Hùng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất rừng đặc dụng | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hưng Đạo Vương đoạn từ Đường Phan Đình Phùng đến Ngã năm Biên Hùng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hưng Đạo Vương đoạn từ Đường Phan Đình Phùng đến Ngã năm Biên Hùng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hưng Đạo Vương đoạn từ Đường Phan Đình Phùng đến Ngã năm Biên Hùng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hưng Đạo Vương đoạn từ Đường Phan Đình Phùng đến Ngã năm Biên Hùng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất rừng đặc dụng | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hưng Đạo Vương đoạn từ Đường Phan Đình Phùng đến Ngã năm Biên Hùng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất rừng đặc dụng | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đường Hưng Đạo Vương Ngã năm Biên Hùng - Ga Biên Hòa |
Đất rừng đặc dụng | 970.000 | 776.000 | 582.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hưng Đạo Vương đoạn từ Ngã năm Biên Hùng đến Ga Biên Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất rừng đặc dụng | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hưng Đạo Vương đoạn từ Ngã năm Biên Hùng đến Ga Biên Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất rừng đặc dụng | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hưng Đạo Vương đoạn từ Ngã năm Biên Hùng đến Ga Biên Hòa cố hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hưng Đạo Vương đoạn từ Ngã năm Biên Hùng đến Ga Biên Hòa cố hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hưng Đạo Vương đoạn từ Ngã năm Biên Hùng đến Ga Biên Hòa cố hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hưng Đạo Vương đoạn từ Ngã năm Biên Hùng đến Ga Biên Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất rừng đặc dụng | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hưng Đạo Vương đoạn từ Ngã năm Biên Hùng đến Ga Biên Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất rừng đặc dụng | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hưng Đạo Vương đoạn từ Ngã năm Biên Hùng đến Ga Biên Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Cố bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất rừng đặc dụng | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hưng Đạo Vương đoạn từ Ngã năm Biên Hùng đến Ga Biên Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất rừng đặc dụng | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hưng Đạo Vương đoạn từ Ngã năm Biên Hùng đến Ga Biên Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hưng Đạo Vương đoạn từ Ngã năm Biên Hùng đến Ga Biên Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hưng Đạo Vương đoạn từ Ngã năm Biên Hùng đến Ga Biên Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hưng Đạo Vương đoạn từ Ngã năm Biên Hùng đến Ga Biên Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất rừng đặc dụng | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hưng Đạo Vương đoạn từ Ngã năm Biên Hùng đến Ga Biên Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất rừng đặc dụng | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đường Hoàng Minh Châu Đường Nguyễn Văn Trị - Đường Cách Mạng Tháng 8 |
Đất rừng đặc dụng | 970.000 | 776.000 | 582.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hoàng Minh Châu đoạn từ Đường Nguyễn Văn Trị đến Đường Cách Mạng Tháng 8 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất rừng đặc dụng | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hoàng Minh Châu đoạn từ Đường Nguyễn Văn Trị đến Đường Cách Mạng Tháng 8 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất rừng đặc dụng | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hoàng Minh Châu đoạn từ Đường Nguyễn Văn Trị đến Đường Cách Mạng Tháng 8 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hoàng Minh Châu đoạn từ Đường Nguyễn Văn Trị đến Đường Cách Mạng Tháng 8 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hoàng Minh Châu đoạn từ Đường Nguyễn Văn Trị đến Đường Cách Mạng Tháng 8 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hoàng Minh Châu đoạn từ Đường Nguyễn Văn Trị đến Đường Cách Mạng Tháng 8 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất rừng đặc dụng | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hoàng Minh Châu đoạn từ Đường Nguyễn Văn Trị đến Đường Cách Mạng Tháng 8 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất rừng đặc dụng | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hoàng Minh Châu đoạn từ Đường Nguyễn Văn Trị đến Đường Cách Mạng Tháng 8 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất rừng đặc dụng | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hoàng Minh Châu đoạn từ Đường Nguyễn Văn Trị đến Đường Cách Mạng Tháng 8 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất rừng đặc dụng | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hoàng Minh Châu đoạn từ Đường Nguyễn Văn Trị đến Đường Cách Mạng Tháng 8 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hoàng Minh Châu đoạn từ Đường Nguyễn Văn Trị đến Đường Cách Mạng Tháng 8 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hoàng Minh Châu đoạn từ Đường Nguyễn Văn Trị đến Đường Cách Mạng Tháng 8 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hoàng Minh Châu đoạn từ Đường Nguyễn Văn Trị đến Đường Cách Mạng Tháng 8 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất rừng đặc dụng | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hoàng Minh Châu đoạn từ Đường Nguyễn Văn Trị đến Đường Cách Mạng Tháng 8 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất rừng đặc dụng | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đường Phan Chu Trinh Đường Nguyễn Văn Trị - Đường Cách Mạng Tháng 8 |
Đất rừng đặc dụng | 970.000 | 776.000 | 582.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phan Chu Trinh đoạn từ Đường Nguyễn Văn Trị đến Đường Cách Mạng Tháng 8 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất rừng đặc dụng | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phan Chu Trinh đoạn từ Đường Nguyễn Văn Trị đến Đường Cách Mạng Tháng 8 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất rừng đặc dụng | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phan Chu Trinh đoạn từ Đường Nguyễn Văn Trị đến Đường Cách Mạng Tháng 8 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phan Chu Trinh đoạn từ Đường Nguyễn Văn Trị đến Đường Cách Mạng Tháng 8 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phan Chu Trinh đoạn từ Đường Nguyễn Văn Trị đến Đường Cách Mạng Tháng 8 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phan Chu Trinh đoạn từ Đường Nguyễn Văn Trị đến Đường Cách Mạng Tháng 8 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất rừng đặc dụng | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phan Chu Trinh đoạn từ Đường Nguyễn Văn Trị đến Đường Cách Mạng Tháng 8 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất rừng đặc dụng | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phan Chu Trinh đoạn từ Đường Nguyễn Văn Trị đến Đường Cách Mạng Tháng 8 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất rừng đặc dụng | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phan Chu Trinh đoạn từ Đường Nguyễn Văn Trị đến Đường Cách Mạng Tháng 8 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất rừng đặc dụng | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phan Chu Trinh đoạn từ Đường Nguyễn Văn Trị đến Đường Cách Mạng Tháng 8 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phan Chu Trinh đoạn từ Đường Nguyễn Văn Trị đến Đường Cách Mạng Tháng 8 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phan Chu Trinh đoạn từ Đường Nguyễn Văn Trị đến Đường Cách Mạng Tháng 8 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phan Chu Trinh đoạn từ Đường Nguyễn Văn Trị đến Đường Cách Mạng Tháng 8 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất rừng đặc dụng | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phan Chu Trinh đoạn từ Đường Nguyễn Văn Trị đến Đường Cách Mạng Tháng 8 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất rừng đặc dụng | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đường Phan Chu Trinh Đường Cách Mạng Tháng 8 - Đường Phan Đình Phùng |
Đất rừng đặc dụng | 970.000 | 776.000 | 582.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phan Chu Trinh đoạn từ Đường Cách Mạng Tháng 8 đến Đường Phan Đình Phùng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất rừng đặc dụng | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phan Chu Trinh đoạn từ Đường Cách Mạng Tháng 8 đến Đường Phan Đình Phùng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất rừng đặc dụng | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phan Chu Trinh đoạn từ Đường Cách Mạng Tháng 8 đến Đường Phan Đình Phùng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phan Chu Trinh đoạn từ Đường Cách Mạng Tháng 8 đến Đường Phan Đình Phùng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phan Chu Trinh đoạn từ Đường Cách Mạng Tháng 8 đến Đường Phan Đình Phùng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≤3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phan Chu Trinh đoạn từ Đường Cách Mạng Tháng 8 đến Đường Phan Đình Phùng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất rừng đặc dụng | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phan Chu Trinh đoạn từ Đường Cách Mạng Tháng 8 đến Đường Phan Đình Phùng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất rừng đặc dụng | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phan Chu Trinh đoạn từ Đường Cách Mạng Tháng 8 đến Đường Phan Đình Phùng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất rừng đặc dụng | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phan Chu Trinh đoạn từ Đường Cách Mạng Tháng 8 đến Đường Phan Đình Phùng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất rừng đặc dụng | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phan Chu Trinh đoạn từ Đường Cách Mạng Tháng 8 đến Đường Phan Đình Phùng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phan Chu Trinh đoạn từ Đường Cách Mạng Tháng 8 đến Đường Phan Đình Phùng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phan Chu Trinh đoạn từ Đường Cách Mạng Tháng 8 đến Đường Phan Đình Phùng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phan Chu Trinh đoạn từ Đường Cách Mạng Tháng 8 đến Đường Phan Đình Phùng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất rừng đặc dụng | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phan Chu Trinh đoạn từ Đường Cách Mạng Tháng 8 đến Đường Phan Đình Phùng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất rừng đặc dụng | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đường Nguyễn Trãi Đường Cách Mạng Tháng 8 - Đường Nguyễn Thị Hiền |
Đất rừng đặc dụng | 970.000 | 776.000 | 582.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Trãi đoạn từ Đường Cách Mạng Tháng 8 đến Đường Nguyễn Thị Hiền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất rừng đặc dụng | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Trãi đoạn từ Đường Cách Mạng Tháng 8 đến Đường Nguyễn Thị Hiền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất rừng đặc dụng | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Trãi đoạn từ Đường Cách Mạng Tháng 8 đến Đường Nguyễn Thị Hiền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Trãi đoạn từ Đường Cách Mạng Tháng 8 đến Đường Nguyễn Thị Hiền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Trãi đoạn từ Đường Cách Mạng Tháng 8 đến Đường Nguyễn Thị Hiền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Trãi đoạn từ Đường Cách Mạng Tháng 8 đến Đường Nguyễn Thị Hiền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất rừng đặc dụng | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Trãi đoạn từ Đường Cách Mạng Tháng 8 đến Đường Nguyễn Thị Hiền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất rừng đặc dụng | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Trãi đoạn từ Đường Cách Mạng Tháng 8 đến Đường Nguyễn Thị Hiền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất rừng đặc dụng | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Trãi đoạn từ Đường Cách Mạng Tháng 8 đến Đường Nguyễn Thị Hiền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất rừng đặc dụng | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn 1 rãi đoạn từ Đường Cách Mạng Tháng 8 đến Đường Nguyễn Thị Hiền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn 1 rãi đoạn từ Đường Cách Mạng Tháng 8 đến Đường Nguyễn Thị Hiền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn 1 rãi đoạn từ Đường Cách Mạng Tháng 8 đến Đường Nguyễn Thị Hiền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bồ rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Trãi đoạn từ Đường Cách Mạng Tháng 8 đến Đường Nguyễn Thị Hiền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất rừng đặc dụng | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Trãi đoạn từ Đường Cách Mạng Tháng 8 đến Đường Nguyễn Thị Hiền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất rừng đặc dụng | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đường Nguyễn Trãi Đường Nguyễn Thị Hiền - Đường Nguyễn Văn Trị |
Đất rừng đặc dụng | 970.000 | 776.000 | 582.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Trãi đoạn từ Đường Nguyễn Thị Hiền đến Đường Nguyễn Văn Trị có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất rừng đặc dụng | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Trãi đoạn từ Đường Nguyễn Thị Hiền đến Đường Nguyễn Văn Trị có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất rừng đặc dụng | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Trãi đoạn từ Đường Nguyễn Thị Hiền đến Đường Nguyễn Văn Trị có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Trãi đoạn từ Đường Nguyễn Thị Hiền đến Đường Nguyễn Văn Trị có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Trãi đoạn từ Đường Nguyễn Thị Hiền đến Đường Nguyễn Văn Trị có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Cố bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Trãi đoạn từ Đường Nguyễn Thị Hiền đến Đường Nguyễn Văn Trị có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất rừng đặc dụng | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Trãi đoạn từ Đường Nguyễn Thị Hiền đến Đường Nguyễn Văn Trị có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất rừng đặc dụng | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Trãi đoạn từ Đường Nguyễn Thị Hiền đến Đường Nguyễn Văn Trị có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất rừng đặc dụng | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Trãi đoạn từ Đường Nguyễn Thị Hiền đến Đường Nguyễn Văn Trị có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất rừng đặc dụng | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Trãi đoạn từ Đường Nguyễn Thị Hiền đến Đường Nguyễn Văn Trị có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Trãi đoạn từ Đường Nguyễn Thị Hiền đến Đường Nguyễn Văn Trị có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Trãi đoạn từ Đường Nguyễn Thị Hiền đến Đường Nguyễn Văn Trị có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Trãi đoạn từ Đường Nguyễn Thị Hiền đến Đường Nguyễn Văn Trị có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bê rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất rừng đặc dụng | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Trãi đoạn từ Đường Nguyễn Thị Hiền đến Đường Nguyễn Văn Trị có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất rừng đặc dụng | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đường Nguyễn Thị Hiền Đường Cách Mạng Tháng 8 - Đường Nguyễn Trãi |
Đất rừng đặc dụng | 970.000 | 776.000 | 582.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Thị Hiền đoạn từ Đường Cách Mạng Tháng 8 đến Đường Nguyễn Trãi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất rừng đặc dụng | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Thị Hiền đoạn từ Đường Cách Mạng Tháng 8 đến Đường Nguyễn Trãi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất rừng đặc dụng | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Thị Hiền đoạn từ Đường Cách Mạng Tháng 8 đến Đường Nguyễn Trãi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Thị Hiền đoạn từ Đường Cách Mạng Tháng 8 đến Đường Nguyễn Trãi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Thị Hiền đoạn từ Đường Cách Mạng Tháng 8 đến Đường Nguyễn Trãi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Thị Hiền đoạn từ Đường Cách Mạng Tháng 8 đến Đường Nguyễn Trãi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng; Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất rừng đặc dụng | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Thị Hiền đoạn từ Đường Cách Mạng Tháng 8 đến Đường Nguyễn Trãi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng; Có bề rộng 200m - |
Đất rừng đặc dụng | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Thị Hiền đoạn từ Đường Cách Mạng Tháng 8 đến Đường Nguyễn Trãi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất rừng đặc dụng | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Thị Hiền đoạn từ Đường Cách Mạng Tháng 8 đến Đường Nguyễn Trãi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất rừng đặc dụng | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Thị Hiền đoạn từ Đường Cách Mạng Tháng 8 đến Đường Nguyễn Trãi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Thị Hiền đoạn từ Đường Cách Mạng Tháng 8 đến Đường Nguyễn Trãi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Thị Hiền đoạn từ Đường Cách Mạng Tháng 8 đến Đường Nguyễn Trãi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Thị Hiền đoạn từ Đường Cách Mạng Tháng 8 đến Đường Nguyễn Trãi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất rừng đặc dụng | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Thị Hiền đoạn từ Đường Cách Mạng Tháng 8 đến Đường Nguyễn Trãi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất rừng đặc dụng | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đường Lý Thường Kiệt Đường Phan Chu Trinh - Đường Nguyễn Trãi |
Đất rừng đặc dụng | 970.000 | 776.000 | 582.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lý Thường Kiệt đoạn từ Đường Phan Chu Trinh đến Đường Nguyễn Trãi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất rừng đặc dụng | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lý Thường Kiệt đoạn từ Đường Phan Chu Trinh đến Đường Nguyễn Trãi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất rừng đặc dụng | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lý Thường Kiệt đoạn từ Đường Phan Chu Trinh đến Đường Nguyễn Trãi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lý Thường Kiệt đoạn từ Đường Phan Chu Trinh đến Đường Nguyễn Trãi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lý Thường Kiệt đoạn từ Đường Phan Chu Trinh đến Đường Nguyễn Trãi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lý Thường Kiệt đoạn từ Đường Phan Chu Trinh đến Đường Nguyễn Trãi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất rừng đặc dụng | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lý Thường Kiệt đoạn từ Đường Phan Chu Trinh đến Đường Nguyễn Trãi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất rừng đặc dụng | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lý Thường Kiệt đoạn từ Đường Phan Chu Trinh đến Đường Nguyễn Trãi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng; Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất rừng đặc dụng | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lý Thường Kiệt đoạn từ Đường Phan Chu Trinh đến Đường Nguyễn Trãi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng; Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất rừng đặc dụng | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lý Thường Kiệt đoạn từ Đường Phan Chu Trinh đến Đường Nguyễn Trãi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lý Thường Kiệt đoạn từ Đường Phan Chu Trinh đến Đường Nguyễn Trãi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lý Thường Kiệt đoạn từ Đường Phan Chu Trinh đến Đường Nguyễn Trãi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lý Thường Kiệt đoạn từ Đường Phan Chu Trinh đến Đường Nguyễn Trãi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất rừng đặc dụng | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lý Thường Kiệt đoạn từ Đường Phan Chu Trinh đến Đường Nguyễn Trãi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất rừng đặc dụng | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đường Võ Tánh Đường Nguyễn Văn Trị - Đường Nguyễn Thị Hiền |
Đất rừng đặc dụng | 970.000 | 776.000 | 582.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Tánh đoạn từ Đường Nguyễn Văn Trị đến Đường Nguyễn Thị Hiền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất rừng đặc dụng | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Tánh đoạn từ Đường Nguyễn Văn Trị đến Đường Nguyễn Thị Hiền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất rừng đặc dụng | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Tánh đoạn từ Đường Nguyễn Văn Trị đến Đường Nguyễn Thị Hiền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Tánh đoạn từ Đường Nguyễn Văn Trị đến Đường Nguyễn Thị Hiền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Tánh đoạn từ Đường Nguyễn Văn Trị đến Đường Nguyễn Thị Hiền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Tánh đoạn từ Đường Nguyễn Văn Trị đến Đường Nguyễn Thị Hiền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất rừng đặc dụng | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Tánh đoạn từ Đường Nguyễn Văn Trị đến Đường Nguyễn Thị Hiền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất rừng đặc dụng | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Tánh đoạn từ Đường Nguyễn Văn Trị đến Đường Nguyễn Thị Hiền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất rừng đặc dụng | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Tánh đoạn từ Đường Nguyễn Văn Trị đến Đường Nguyễn Thị Hiền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất rừng đặc dụng | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Tánh đoạn từ Đường Nguyễn Văn Trị đến Đường Nguyễn Thị Hiền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Tánh đoạn từ Đường Nguyễn Văn Trị đến Đường Nguyễn Thị Hiền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Tánh đoạn từ Đường Nguyễn Văn Trị đến Đường Nguyễn Thị Hiền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Tánh đoạn từ Đường Nguyễn Văn Trị đến Đường Nguyễn Thị Hiền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất rừng đặc dụng | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Tánh đoạn từ Đường Nguyễn Văn Trị đến Đường Nguyễn Thị Hiền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất rừng đặc dụng | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đường Quang Trung Đường Cách Mạng Tháng 8 - Đường Phan Chu Trinh |
Đất rừng đặc dụng | 970.000 | 776.000 | 582.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quang Trung đoạn từ Đường Cách Mạng Tháng 8 đến Đường Phan Chu Trinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất rừng đặc dụng | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quang Trung đoạn từ Đường Cách Mạng Tháng 8 đến Đường Phan Chu Trinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất rừng đặc dụng | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quang Trung đoạn từ Đường Cách Mạng Tháng 8 đến Đường Phan Chu Trinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quang Trung đoạn từ Đường Cách Mạng Tháng 8 đến Đường Phan Chu Trinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quang Trung đoạn từ Đường Cách Mạng Tháng 8 đến Đường Phan Chu Trinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quang Trung đoạn từ Đường Cách Mạng Tháng 8 đến Đường Phan Chu Trinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất rừng đặc dụng | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quang Trung đoạn từ Đường Cách Mạng Tháng 8 đến Đường Phan Chu Trinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất rừng đặc dụng | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quang Trung đoạn từ Đường Cách Mạng Tháng 8 đến Đường Phan Chu Trinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng >5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất rừng đặc dụng | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quang Trung đoạn từ Đường Cách Mạng Tháng 8 đến Đường Phan Chu Trinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất rừng đặc dụng | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quang Trung đoạn từ Đường Cách Mạng Tháng 8 đến Đường Phan Chu Trinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quang Trung đoạn từ Đường Cách Mạng Tháng 8 đến Đường Phan Chu Trinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quang Trung đoạn từ Đường Cách Mạng Tháng 8 đến Đường Phan Chu Trinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quang Trung đoạn từ Đường Cách Mạng Tháng 8 đến Đường Phan Chu Trinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất rừng đặc dụng | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quang Trung đoạn từ Đường Cách Mạng Tháng 8 đến Đường Phan Chu Trinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất rừng đặc dụng | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đường Quang Trung Đường Phan Chu Trinh - Đường Lê Thánh Tôn |
Đất rừng đặc dụng | 970.000 | 776.000 | 582.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quang Trung đoạn từ Đường Phan Chu Trinh đến Đường Lê Thánh Tôn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất rừng đặc dụng | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quang Trung đoạn từ Đường Phan Chu Trinh đến Đường Lê Thánh Tôn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất rừng đặc dụng | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quang Trung đoạn từ Đường Phan Chu Trinh đến Đường Lê Thánh Tôn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quang Trung đoạn từ Đường Phan Chu Trinh đến Đường Lê Thánh Tôn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quang Trung đoạn từ Đường Phan Chu Trinh đến Đường Lê Thánh Tôn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quang Trung đoạn từ Đường Phan Chu Trinh đến Đường Lê Thánh Tôn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất rừng đặc dụng | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quang Trung đoạn từ Đường Phan Chu Trinh đến Đường Lê Thánh Tôn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất rừng đặc dụng | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quang Trung đoạn từ Đường Phan Chu Trinh đến Đường Lê Thánh Tôn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất rừng đặc dụng | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quang Trung đoạn từ Đường Phan Chu Trinh đến Đường Lê Thánh Tôn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất rừng đặc dụng | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quang Trung đoạn từ Đường Phan Chu Trinh đến Đường Lê Thánh Tôn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quang Trung đoạn từ Đường Phan Chu Trinh đến Đường Lê Thánh Tôn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quang Trung đoạn từ Đường Phan Chu Trinh đến Đường Lê Thánh Tôn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quang Trung đoạn từ Đường Phan Chu Trinh đến Đường Lê Thánh Tôn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất rừng đặc dụng | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quang Trung đoạn từ Đường Phan Chu Trinh đến Đường Lê Thánh Tôn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất rừng đặc dụng | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đường Lê Thánh Tôn Đường Nguyễn Văn Trị - Đường Nguyễn Thị Hiền |
Đất rừng đặc dụng | 970.000 | 776.000 | 582.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Thánh Tôn đoạn từ Đường Nguyễn Văn Trị đến Đường Nguyễn Thị Hiền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất rừng đặc dụng | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Thánh Tôn đoạn từ Đường Nguyễn Văn Trị đến Đường Nguyễn Thị Hiền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất rừng đặc dụng | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Thánh Tôn đoạn từ Đường Nguyễn Văn Trị đến Đường Nguyễn Thị Hiển có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Thánh Tôn đoạn từ Đường Nguyễn Văn Trị đến Đường Nguyễn Thị Hiển có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Thánh Tôn đoạn từ Đường Nguyễn Văn Trị đến Đường Nguyễn Thị Hiển có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Thánh Tôn đoạn từ Đường Nguyễn Văn Trị đến Đường Nguyễn Thị Hiền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất rừng đặc dụng | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Thánh Tôn đoạn từ Đường Nguyễn Văn Trị đến Đường Nguyễn Thị Hiền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất rừng đặc dụng | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Thánh Tôn đoạn từ Đường Nguyễn Văn Trị đến Đường Nguyễn Thị Hiền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất rừng đặc dụng | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Thánh Tôn đoạn từ Đường Nguyễn Văn Trị đến Đường Nguyễn Thị Hiền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất rừng đặc dụng | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Thánh Tôn đoạn từ Đường Nguyễn Văn Trị đến Đường Nguyễn Thị Hiền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Thánh Tôn đoạn từ Đường Nguyễn Văn Trị đến Đường Nguyễn Thị Hiền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bô rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Thánh Tôn đoạn từ Đường Nguyễn Văn Trị đến Đường Nguyễn Thị Hiền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Thánh Tôn đoạn từ Đường Nguyễn Văn Trị đến Đường Nguyễn Thị Hiền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất rừng đặc dụng | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Thánh Tôn đoạn từ Đường Nguyễn Văn Trị đến Đường Nguyễn Thị Hiền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất rừng đặc dụng | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đường Nguyễn Văn Nghĩa Đường Phan Chu Trinh - Đường Phan Đình Phùng |
Đất rừng đặc dụng | 970.000 | 776.000 | 582.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Nghĩa đoạn từ Đường Phan Chu Trinh đến Đường Phan Đình Phùng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất rừng đặc dụng | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Nghĩa đoạn từ Đường Phan Chu Trinh đến Đường Phan Đình Phùng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất rừng đặc dụng | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Nghĩa đoạn từ Đường Phan Chu Trinh đến Đường Phan Đình Phùng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Nghĩa đoạn từ Đường Phan Chu Trinh đến Đường Phan Đình Phùng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Nghĩa đoạn từ Đường Phan Chu Trinh đến Đường Phan Đình Phùng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Nghĩa đoạn từ Đường Phan Chu Trinh đến Đường Phan Đình Phùng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất rừng đặc dụng | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Nghĩa đoạn từ Đường Phan Chu Trinh đến Đường Phan Đình Phùng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Cố bề rộng 200m - |
Đất rừng đặc dụng | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Nghĩa đoạn từ Đường Phan Chu Trinh đến Đường Phan Đình Phùng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất rừng đặc dụng | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Nghĩa đoạn từ Đường Phan Chu Trinh đến Đường Phan Đình Phùng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất rừng đặc dụng | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Nghĩa đoạn từ Đường Phan Chu Trinh đến Đường Phan Đình Phùng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Nghĩa đoạn từ Đường Phan Chu Trinh đến Đường Phan Đình Phùng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Nghĩa đoạn từ Đường Phan Chu Trinh đến Đường Phan Đình Phùng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Nghĩa đoạn từ Đường Phan Chu Trinh đến Đường Phan Đình Phùng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất rừng đặc dụng | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Nghĩa đoạn từ Đường Phan Chu Trinh đến Đường Phan Đình Phùng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất rừng đặc dụng | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đường Nguyễn Văn Ký Đường Phan Chu Trinh - Đường Phan Đình Phùng |
Đất rừng đặc dụng | 970.000 | 776.000 | 582.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Ký đoạn từ Đường Phan Chu Trinh đến Đường Phan Đình Phùng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất rừng đặc dụng | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Ký đoạn từ Đường Phan Chu Trinh đến Đường Phan Đình Phùng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất rừng đặc dụng | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Ký đoạn từ Đường Phan Chu Trinh đến Đường Phan Đình Phùng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Ký đoạn từ Đường Phan Chu Trinh đến Đường Phan Đình Phùng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Ký đoạn từ Đường Phan Chu Trinh đến Đường Phan Đình Phùng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Ký đoạn từ Đường Phan Chu Trinh đến Đường Phan Đình Phùng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất rừng đặc dụng | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Ký đoạn từ Đường Phan Chu Trinh đến Đường Phan Đình Phùng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất rừng đặc dụng | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nải trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Ký đoạn từ Đường Phan Chu Trinh đến Đường Phan Đình Phùng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất rừng đặc dụng | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nải trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Ký đoạn từ Đường Phan Chu Trinh đến Đường Phan Đình Phùng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất rừng đặc dụng | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Ký đoạn từ Đường Phan Chu Trinh đến Đường Phan Đình Phùng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Ký đoạn từ Đường Phan Chu Trinh đến Đường Phan Đình Phùng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Ký đoạn từ Đường Phan Chu Trinh đến Đường Phan Đình Phùng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Ký đoạn từ Đường Phan Chu Trinh đến Đường Phan Đình Phùng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất rừng đặc dụng | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Ký đoạn từ Đường Phan Chu Trinh đến Đường Phan Đình Phùng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất rừng đặc dụng | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đường Hà Huy Giáp Cầu Rạch Cát - Đường Võ Thị Sáu |
Đất rừng đặc dụng | 970.000 | 776.000 | 582.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hà Huy Giáp đoạn từ Cầu Rạch Cát đến Đường Võ Thị Sáu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất rừng đặc dụng | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hà Huy Giáp đoạn từ Cầu Rạch Cát đến Đường Võ Thị Sáu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất rừng đặc dụng | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hà Huy Giáp đoạn từ Cầu Rạch Cát đến Đường Võ Thị Sáu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bồ rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hà Huy Giáp đoạn từ Cầu Rạch Cát đến Đường Võ Thị Sáu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hà Huy Giáp đoạn từ Cầu Rạch Cát đến Đường Võ Thị Sáu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hà Huy Giáp đoạn từ Cầu Rạch Cát đến Đường Võ Thị Sáu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất rừng đặc dụng | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hà Huy Giáp đoạn từ Cầu Rạch Cát đến Đường Võ Thị Sáu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Cố bề rộng 200m - |
Đất rừng đặc dụng | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hà Huy Giáp đoạn từ cầu Rạch Cát đến Đường Võ Thị Sáu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất rừng đặc dụng | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hà Huy Giáp đoạn từ cầu Rạch Cát đến Đường Võ Thị Sáu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất rừng đặc dụng | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hà Huy Giáp đoạn từ cầu Rạch Cát đến Đường Võ Thị Sáu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hà Huy Giáp đoạn từ cầu Rạch Cát đến Đường Võ Thị Sáu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hà Huy Giáp đoạn từ cầu Rạch Cát đến Đường Võ Thị Sáu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hà Huy Giáp đoạn từ cầu Rạch Cát đến Đường Võ Thị Sáu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất rừng đặc dụng | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hà Huy Giáp đoạn từ cầu Rạch Cát đến Đường Võ Thị Sáu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất rừng đặc dụng | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đường Hà Huy Giáp Đường Võ Thị Sáu - Ngã năm Biên Hùng |
Đất rừng đặc dụng | 970.000 | 776.000 | 582.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hà Huy Giáp đoạn từ Đường Võ Thị Sáu đến Ngã năm Biên Hùng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất rừng đặc dụng | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hà Huy Giáp đoạn từ Đường Võ Thị Sáu đến Ngã năm Biên Hùng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất rừng đặc dụng | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hà Huy Giáp đoạn từ Đường Võ Thị Sáu đến Ngã năm Biên Hùng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hà Huy Giáp đoạn từ Đường Võ Thị Sáu đến Ngã năm Biên Hùng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hà Huy Giáp đoạn từ Đường Võ Thị Sáu đến Ngã năm Biên Hùng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hà Huy Giáp đoạn từ Đường Võ Thị Sáu đến Ngã năm Biên Hùng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bô rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất rừng đặc dụng | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hà Huy Giáp đoạn từ Đường Võ Thị Sáu đến Ngã năm Biên Hùng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất rừng đặc dụng | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hà Huy Giáp đoạn từ Đường Võ Thị Sáu đến Ngã năm Biên Hùng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất rừng đặc dụng | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hà Huy Giáp đoạn từ Đường Võ Thị Sáu đến Ngã năm Biên Hùng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất rừng đặc dụng | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hà Huy Giáp đoạn từ Đường Võ Thị Sáu đến Ngã năm Biên Hùng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hà Huy Giáp đoạn từ Đường Võ Thị Sáu đến Ngã năm Biên Hùng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hà Huy Giáp đoạn từ Đường Võ Thị Sáu đến Ngã năm Biên Hùng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hà Huy Giáp đoạn từ Đường Võ Thị Sáu đến Ngã năm Biên Hùng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất rừng đặc dụng | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hà Huy Giáp đoạn từ Đường Võ Thị Sáu đến Ngã năm Biên Hùng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất rừng đặc dụng | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đường Nguyễn Thành Đồng Đường Hà Huy Giáp - Hết ranh thửa đất số 3, tờ BĐĐC số 217 về bên phải và hết ranh thửa đất số 136, tờ BĐĐC số 207 về bên trái |
Đất rừng đặc dụng | 970.000 | 776.000 | 582.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Thành Đồng đoạn từ Đường Hà Huy Giáp đến Hết ranh thửa đất số 3, tờ BĐĐC số 217 về bên phải và hết ranh thửa đất số 136, tờ BĐĐC số 207 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất rừng đặc dụng | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Thành Đồng đoạn từ Đường Hà Huy Giáp đến Hết ranh thửa đất số 3, tờ BĐĐC số 217 về bên phải và hết ranh thửa đất số 136, tờ BĐĐC số 207 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất rừng đặc dụng | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Thành Đồng đoạn từ Đường Hà Huy Giáp đến Hết ranh thửa đất số 3, tờ BĐĐC số 217 về bên phải và hết ranh thửa đất số 136, tờ BĐĐC số 207 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Thành Đồng đoạn từ Đường Hà Huy Giáp đến Hết ranh thửa đất số 3, tờ BĐĐC số 217 về bên phải và hết ranh thửa đất số 136, tờ BĐĐC số 207 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Thành Đồng đoạn từ Đường Hà Huy Giáp đến Hết ranh thửa đất số 3, tờ BĐĐC số 217 về bên phải và hết ranh thửa đất số 136, tờ BĐĐC số 207 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Thành Đồng đoạn từ Đường Hà Huy Giáp đến hết ranh thửa đất số 3, tờ BĐĐC số 217 về bên phải và hết ranh thửa đất số 136, tờ BĐĐC số 207 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất rừng đặc dụng | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Thành Đồng đoạn từ Đường Hà Huy Giáp đến hết ranh thửa đất số 3, tờ BĐĐC số 217 về bên phải và hết ranh thửa đất số 136, tờ BĐĐC số 207 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất rừng đặc dụng | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Thành Đồng đoạn từ Đường Hà Huy Giáp đến Hết ranh thửa đất số 3, tờ BĐĐC số 217 về bên phải và hết ranh thửa đất số 136, tờ BĐĐC số 207 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất rừng đặc dụng | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Thành Đồng đoạn từ Đường Hà Huy Giáp đến Hết ranh thửa đất số 3, tờ BĐĐC số 217 về bên phải và hết ranh thửa đất số 136, tờ BĐĐC số 207 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất rừng đặc dụng | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Thành Đồng đoạn từ Đường Hà Huy Giáp đến Hết ranh thửa đất số 3, tờ BĐĐC số 217 về bên phải và hết ranh thửa đất số 136, tờ BĐĐC số 207 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Thành Đồng đoạn từ Đường Hà Huy Giáp đến Hết ranh thửa đất số 3, tờ BĐĐC số 217 về bên phải và hết ranh thửa đất số 136, tờ BĐĐC số 207 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Thành Đồng đoạn từ Đường Hà Huy Giáp đến Hết ranh thửa đất số 3, tờ BĐĐC số 217 về bên phải và hết ranh thửa đất số 136, tờ BĐĐC số 207 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Thành Đồng đoạn từ Đường Hà Huy Giáp đến Hết ranh thửa đất số 3, tờ BĐĐC số 217 về bên phải và hết ranh thửa đất số 136, tờ BĐĐC số 207 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất rừng đặc dụng | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Thành Đồng đoạn từ Đường Hà Huy Giáp đến Hết ranh thửa đất số 3, tờ BĐĐC số 217 về bên phải và hết ranh thửa đất số 136, tờ BĐĐC số 207 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê Có bề rộng 200m - |
Đất rừng đặc dụng | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đường Nguyễn Thành Phương Đường Hà Huy Giáp - Hết ranh thửa đất số 102, tờ BĐĐC số 207 về bên phải và hết ranh thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 212 về bên trái |
Đất rừng đặc dụng | 970.000 | 776.000 | 582.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Thành Phương đoạn từ Đường Hà Huy Giáp đến Hết ranh thửa đất số 102, tờ BĐĐC số 207 về bên phải và hết ranh thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 212 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất rừng đặc dụng | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Thành Phương đoạn từ Đường Hà Huy Giáp đến Hết ranh thửa đất số 102, tờ BĐĐC số 207 về bên phải và hết ranh thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 212 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất rừng đặc dụng | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyên Thành Phương đoạn từ Đường Hà Huy Giáp đến Hết ranh thửa đất số 102, tờ BĐĐC số 207 về bên phải và hết ranh thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 212 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyên Thành Phương đoạn từ Đường Hà Huy Giáp đến Hết ranh thửa đất số 102, tờ BĐĐC số 207 về bên phải và hết ranh thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 212 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyên Thành Phương đoạn từ Đường Hà Huy Giáp đến Hết ranh thửa đất số 102, tờ BĐĐC số 207 về bên phải và hết ranh thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 212 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Thành Phương đoạn từ Đường Hà Huy Giáp đến Hết ranh thửa đất số 102, tờ BĐĐC số 207 về bên phải và hết ranh thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 212 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất rừng đặc dụng | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Thành Phương đoạn từ Đường Hà Huy Giáp đến Hết ranh thửa đất số 102, tờ BĐĐC số 207 về bên phải và hết ranh thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 212 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất rừng đặc dụng | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Thành Phương đoạn từ Đường Hà Huy Giáp đến Hết ranh thửa đất số 102, tờ BĐĐC số 207 về bên phải và hết ranh thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 212 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất rừng đặc dụng | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Thành Phương đoạn từ Đường Hà Huy Giáp đến Hết ranh thửa đất số 102, tờ BĐĐC số 207 về bên phải và hết ranh thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 212 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất rừng đặc dụng | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Thành Phương đoạn từ Đường Hà Huy Giáp đến Hết ranh thửa đất số 102, tờ BĐĐC số 207 về bên phải và hết ranh thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 212 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Thành Phương đoạn từ Đường Hà Huy Giáp đến Hết ranh thửa đất số 102, tờ BĐĐC số 207 về bên phải và hết ranh thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 212 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Thành Phương đoạn từ Đường Hà Huy Giáp đến Hết ranh thửa đất số 102, tờ BĐĐC số 207 về bên phải và hết ranh thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 212 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Thành Phương đoạn từ Đường Hà Huy Giáp đến Hết ranh thửa đất số 102, tờ BĐĐC số 207 về bên phải và hết ranh thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 212 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất rừng đặc dụng | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Thành Phương đoạn từ Đường Hà Huy Giáp đến Hết ranh thửa đất số 102, tờ BĐĐC số 207 về bên phải và hết ranh thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 212 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, Có bề rộng 200m - |
Đất rừng đặc dụng | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đường Võ Thị Sáu Đường Cách Mạng Tháng 8 - Đường Hà Huy Giáp |
Đất rừng đặc dụng | 970.000 | 776.000 | 582.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Thị Sáu đoạn từ Đường Cách Mạng Tháng 8 đến Đường Hà Huy Giáp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất rừng đặc dụng | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Thị Sáu đoạn từ Đường Cách Mạng Tháng 8 đến Đường Hà Huy Giáp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất rừng đặc dụng | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Thị Sáu đoạn từ Đường Cách Mạng Tháng 8 đến Đường Hà Huy Giáp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Thị Sáu đoạn từ Đường Cách Mạng Tháng 8 đến Đường Hà Huy Giáp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Thị Sáu đoạn từ Đường Cách Mạng Tháng 8 đến Đường Hà Huy Giáp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Thị Sáu đoạn từ Đường Cách Mạng Tháng 8 đến Đường Hà Huy Giáp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất rừng đặc dụng | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Thị Sáu đoạn từ Đường Cách Mạng Tháng 8 đến Đường Hà Huy Giáp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất rừng đặc dụng | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Thị Sáu đoạn từ Đường Cách Mạng Tháng 8 đến Đường Hà Huy Giáp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất rừng đặc dụng | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Thị Sáu đoạn từ Đường Cách Mạng Tháng 8 đến Đường Hà Huy Giáp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất rừng đặc dụng | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Thị Sáu đoạn từ Đường Cách Mạng Tháng 8 đến Đường Hà Huy Giáp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Thị Sáu đoạn từ Đường Cách Mạng Tháng 8 đến Đường Hà Huy Giáp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Thị Sáu đoạn từ Đường Cách Mạng Tháng 8 đến Đường Hà Huy Giáp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Thị Sáu đoạn từ Đường Cách Mạng Tháng 8 đến Đường Hà Huy Giáp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất rừng đặc dụng | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Thị Sáu đoạn từ Đường Cách Mạng Tháng 8 đến Đường Hà Huy Giáp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất rừng đặc dụng | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đường Võ Thị Sáu Đường Hà Huy Giáp - Đường Phạm Văn Thuận |
Đất rừng đặc dụng | 970.000 | 776.000 | 582.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Thị Sáu đoạn từ Đường Hà Huy Giáp đến Đường Phạm Văn thuận có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất rừng đặc dụng | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Thị Sáu đoạn từ Đường Hà Huy Giáp đến Đường Phạm Văn thuận có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất rừng đặc dụng | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Thị Sáu đoạn từ Đường Hà Huy Giáp đến Đường Phạm Văn Thuận có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Thị Sáu đoạn từ Đường Hà Huy Giáp đến Đường Phạm Văn Thuận có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Thị Sáu đoạn từ Đường Hà Huy Giáp đến Đường Phạm Văn Thuận có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Thị Sáu đoạn từ Đường Hà Huy Giáp đến Đường Phạm Văn Thuận có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất rừng đặc dụng | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Thị Sáu đoạn từ Đường Hà Huy Giáp đến Đường Phạm Văn Thuận có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất rừng đặc dụng | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Thị Sáu đoạn từ Đường Hà Huy Giáp đến Đường Phạm Văn Thuận có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất rừng đặc dụng | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Thị Sáu đoạn từ Đường Hà Huy Giáp đến Đường Phạm Văn Thuận có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất rừng đặc dụng | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Thị Sáu đoạn từ Đường Hà Huy Giáp đến Đường Phạm Văn Thuận có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Thị Sáu đoạn từ Đường Hà Huy Giáp đến Đường Phạm Văn Thuận có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Thị Sáu đoạn từ Đường Hà Huy Giáp đến Đường Phạm Văn Thuận có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Thị Sáu đoạn từ Đường Hà Huy Giáp đến Đường Phạm Văn Thuận có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất rừng đặc dụng | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Thị Sáu đoạn từ Đường Hà Huy Giáp đến Đường Phạm Văn Thuận có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất rừng đặc dụng | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đường Trịnh Hoài Đức Đường Phan Đình Phùng - Đường 30 tháng 4 |
Đất rừng đặc dụng | 970.000 | 776.000 | 582.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trịnh Hoài Đức đoạn từ Đường Phan Đình Phùng đến Đường 30 tháng 4 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất rừng đặc dụng | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trịnh Hoài Đức đoạn từ Đường Phan Đình Phùng đến Đường 30 tháng 4 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất rừng đặc dụng | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trịnh Hoài Đức đoạn từ Đường Phan Đình Phùng đến Đường 30 tháng 4 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trịnh Hoài Đức đoạn từ Đường Phan Đình Phùng đến Đường 30 tháng 4 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trịnh Hoài Đức đoạn từ Đường Phan Đình Phùng đến Đường 30 tháng 4 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trịnh Hoài Đức đoạn từ Đường Phan Đình Phùng đến Đường 30 tháng 4 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất rừng đặc dụng | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trịnh Hoài Đức đoạn từ Đường Phan Đình Phùng đến Đường 30 tháng 4 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất rừng đặc dụng | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trịnh Hoài Đức đoạn từ Đường Phan Đình Phùng đến Đường 30 tháng 4 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất rừng đặc dụng | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trịnh Hoài Đức đoạn từ Đường Phan Đình Phùng đến Đường 30 tháng 4 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất rừng đặc dụng | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trịnh Hoài Đức đoạn từ Đường Phan Đình Phùng đến Đường 30 tháng 4 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trịnh Hoài Đức đoạn từ Đường Phan Đình Phùng đến Đường 30 tháng 4 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trịnh Hoài Đức đoạn từ Đường Phan Đình Phùng đến Đường 30 tháng 4 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nái trực tiếp và thông ra Đường Trịnh Hoài Đức đoạn từ Đường Phan Đình Phùng đến Đường 30 tháng 4 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất rừng đặc dụng | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nái trực tiếp và thông ra Đường Trịnh Hoài Đức đoạn từ Đường Phan Đình Phùng đến Đường 30 tháng 4 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất rừng đặc dụng | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đường Lữ Mành Đường Cách Mạng Tháng 8 (Trường mầm non Thanh Bình) - Đường Cách Mạng Tháng 8 (bên hông Chi cục Thuế Biên Hòa) |
Đất rừng đặc dụng | 970.000 | 776.000 | 582.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lữ Mành đoạn từ Đường Cách Mạng Tháng 8 (Trường mầm non Thanh Bình) đến Đường Cách Mạng Tháng 8 (bên hông Chi cục Thuế Biên Hòa) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất rừng đặc dụng | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lữ Mành đoạn từ Đường Cách Mạng Tháng 8 (Trường mầm non Thanh Bình) đến Đường Cách Mạng Tháng 8 (bên hông Chi cục Thuế Biên Hòa) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất rừng đặc dụng | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lữ Mành đoạn từ Đường Cách Mạng Tháng 8 (Trường mầm non Thanh Bình) đến Đường Cách Mạng Tháng 8 (bên hông Chi cục Thuế Biên Hòa) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lữ Mành đoạn từ Đường Cách Mạng Tháng 8 (Trường mầm non Thanh Bình) đến Đường Cách Mạng Tháng 8 (bên hông Chi cục Thuế Biên Hòa) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lữ Mành đoạn từ Đường Cách Mạng Tháng 8 (Trường mầm non Thanh Bình) đến Đường Cách Mạng Tháng 8 (bên hông Chi cục Thuế Biên Hòa) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lữ Mành đoạn từ Đường Cách Mạng Tháng 8 (Trường mầm non Thanh Bình) đến Đường Cách Mạng Tháng 8 (bên hông Chi cục Thuế Biên Hòa) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất rừng đặc dụng | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lữ Mành đoạn từ Đường Cách Mạng Tháng 8 (Trường mầm non Thanh Bình) đến Đường Cách Mạng Tháng 8 (bên hông Chi cục Thuế Biên Hòa) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất rừng đặc dụng | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lữ Mành đoạn từ Đường Cách Mạng Tháng 8 (Trường mầm non Thanh Bình) đến Đường Cách Mạng Tháng 8 (bên hông Chi cục Thuế Biên Hòa) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất rừng đặc dụng | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lữ Mành đoạn từ Đường Cách Mạng Tháng 8 (Trường mầm non Thanh Bình) đến Đường Cách Mạng Tháng 8 (bên hông Chi cục Thuế Biên Hòa) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất rừng đặc dụng | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lữ Mành đoạn từ Đường Cách Mạng Tháng 8 (Trường mầm non Thanh Bình) đến Đường Cách Mạng Tháng 8 (bên hông Chi cục Thuế Biên Hòa) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lữ Mành đoạn từ Đường Cách Mạng Tháng 8 (Trường mầm non Thanh Bình) đến Đường Cách Mạng Tháng 8 (bên hông Chi cục Thuế Biên Hòa) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lữ Mành đoạn từ Đường Cách Mạng Tháng 8 (Trường mầm non Thanh Bình) đến Đường Cách Mạng Tháng 8 (bên hông Chi cục Thuế Biên Hòa) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lữ Mành đoạn từ Đường Cách Mạng Tháng 8 (Trường mầm non Thanh Bình) đến Đường Cách Mạng Tháng 8 (bên hông Chi cục Thuế Biên Hòa) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất rừng đặc dụng | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lữ Mành đoạn từ Đường Cách Mạng Tháng 8 (Trường mầm non Thanh Bình) đến Đường Cách Mạng Tháng 8 (bên hông Chi cục Thuế Biên Hòa) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất rừng đặc dụng | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đường Lữ Mành Đường Trần Minh Trí - Giáp đoạn 1 đường Lữ Mành |
Đất rừng đặc dụng | 970.000 | 776.000 | 582.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lữ Mành đoạn từ Đường Trần Minh Trí đến Giáp đoạn 1 đường Lữ Mành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất rừng đặc dụng | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lữ Mành đoạn từ Đường Trần Minh Trí đến Giáp đoạn 1 đường Lữ Mành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất rừng đặc dụng | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lữ Mành đoạn từ Đường Trần Minh Trí đến Giáp đoạn 1 đường Lữ Mành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lữ Mành đoạn từ Đường Trần Minh Trí đến Giáp đoạn 1 đường Lữ Mành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lữ Mành đoạn từ Đường Trần Minh Trí đến Giáp đoạn 1 đường Lữ Mành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lữ Mành đoạn từ Đường Trần Minh Trí đến Giáp đoạn 1 đường Lữ Mành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất rừng đặc dụng | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lữ Mành đoạn từ Đường Trần Minh Trí đến Giáp đoạn 1 đường Lữ Mành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất rừng đặc dụng | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lữ Mành đoạn từ Đường Trần Minh Trí đến Giáp đoạn 1 đường Lữ Mành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất rừng đặc dụng | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lữ Mành đoạn từ Đường Trần Minh Trí đến Giáp đoạn 1 đường Lữ Mành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất rừng đặc dụng | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lữ Mành đoạn từ Đường Trần Minh Trí đến Giáp đoạn 1 đường Lữ Mành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lữ Mành đoạn từ Đường Trần Minh Trí đến Giáp đoạn 1 đường Lữ Mành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lữ Mành đoạn từ Đường Trần Minh Trí đến Giáp đoạn 1 đường Lữ Mành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất rừng đặc dụng | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Công An đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc (giáp hồ Điều Hòa) đến Đường Nguyễn Ái Quốc (Bia tưởng niệm) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất rừng phòng hộ | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Công An đoạn lừ Đường Nguyễn Ái Quốc (giáp hồ Điều Hòa) đến Đường Nguyễn Ái Quốc (Bia tưởng niệm) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất rừng phòng hộ | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Công An đoạn lừ Đường Nguyễn Ái Quốc (giáp hồ Điều Hòa) đến Đường Nguyễn Ái Quốc (Bia tưởng niệm) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất rừng phòng hộ | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Công An đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc (giáp hồ Điều Hòa) đến Đường Nguyễn Ái Quốc (Bia tưởng niệm) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất rừng phòng hộ | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Công An đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc (giáp hồ Điều Hòa) đến Đường Nguyễn Ái Quốc (Bia tưởng niệm) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất rừng phòng hộ | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Công An đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc (giáp hồ Điều Hòa) đến Đường Nguyễn Ái Quốc (Bia tưởng niệm) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất rừng phòng hộ | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Công An đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc (giáp hồ Điều Hòa) đến Đường Nguyễn Ái Quốc (Bia tưởng niệm) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất rừng phòng hộ | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Công An đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc (giáp hồ Điều Hòa) đến Đường Nguyễn Ái Quốc (Bia tưởng niệm) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất rừng phòng hộ | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đường Lê Văn Duyệt (đường 11 KCN Biên Hòa 1) Cầu An Hảo - Xa Lộ Hà Nội |
Đất rừng phòng hộ | 970.000 | 776.000 | 582.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Văn Duyệt (đường 11 KCN Biên Hòa 1) đoạn từ cầu An Hảo đến Xa lộ Hà Nội có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng; Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất rừng phòng hộ | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Văn Duyệt (đường 11 KCN Biên Hòa 1) đoạn từ cầu An Hảo đến Xa lộ Hà Nội có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng; Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất rừng phòng hộ | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Văn Duyệt (đường 11 KCN Biên Hòa 1) đoạn từ Cầu An Hảo đến Xa lộ Hà Nội có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất rừng phòng hộ | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Văn Duyệt (đường 11 KCN Biên Hòa 1) đoạn từ Cầu An Hảo đến Xa lộ Hà Nội có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất rừng phòng hộ | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Văn Duyệt (đường 11 KCN Biên Hòa 1) đoạn từ Cầu An Hảo đến Xa lộ Hà Nội có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất rừng phòng hộ | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Văn Duyệt (đường 11 KCN Biên Hòa 1) đoạn từ cầu An Hảo đến Xa lộ Hà Nội có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất rừng phòng hộ | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Trấn Biên
Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Đồng Nai mới nhất

4. Thông tin phường Trấn Biên, thành phố Đồng Nai
Diện tích: 31,03 km²
Dân số: 201.946 người (số liệu thống kê năm 2025)
Mật độ dân số: Khoảng 6.508 người/km² (được ghi nhận là “siêu phường” đô thị lõi có mật độ dân cư tập trung sầm uất bậc nhất).
Nguồn gốc thành lập (Giai đoạn sắp xếp, sáp nhập 2025 – 2026)
Phường Trấn Biên được thành lập dựa trên lộ trình tinh gọn, tối ưu hóa bộ máy hành chính và phát triển hạ tầng đô thị trọng điểm:
- Giai đoạn 2025 (Hợp nhất các phường trung tâm): Nhằm tinh giản bộ máy hành chính cấp xã, phường Trấn Biên mới được thành lập trên cơ sở hợp nhất toàn bộ diện tích tự nhiên và quy mô dân số của 6 phường cũ thuộc thành phố Biên Hòa trước đây, bao gồm: Bửu Long, Quang Vinh, Trung Dũng, Thống Nhất, Hiệp Hòa và An Bình. Tên gọi “Trấn Biên” được lựa chọn để tôn vinh giá trị văn hóa – lịch sử của Dinh Trấn Biên xưa, nơi đặt Văn miếu Trấn Biên – biểu tượng học thuật của vùng đất Nam Bộ.
- Giai đoạn 2026 (Nâng cấp lên đô thị trực thuộc Trung ương và sắp xếp khu phố):
- Ngày 24/4/2026, Quốc hội ban hành Nghị quyết số 30/2026/QH16 chính thức giải thể tỉnh Đồng Nai cũ để thành lập thành phố Đồng Nai trực thuộc trung ương (có hiệu lực từ ngày 30/4/2026). Phường Trấn Biên vinh dự được lựa chọn trở thành trung tâm hành chính mới của toàn thành phố Đồng Nai.
- Đến tháng 6/2026, để quản lý dân cư hiệu quả sau sáp nhập, chính quyền địa phương đã triển khai đề án sắp xếp và tinh gọn nội bộ đô thị, sáp nhập từ 49 khu phố hiện hữu xuống còn 16 khu phố mới (gồm các khu phố: Bửu Long, Hòa Bình, Thống Nhất, Bình Trước, Hiệp Hòa, An Hảo, Bình Đa, An Bình,…).
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Đồng Nai
5.1. Giá đất nông nghiệp
1. Giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản.
a) Giá đất vị trí 1 : Được quy định tại Phụ lục I kèm theo Quy định này; trong đó:
– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến hết mét thứ 100: Tính bằng 100% giá đất nông nghiệp vị trí 1;
– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 100 mét đến hết mét thứ 200: Tính bằng 80% giá đất nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này;
– Phạm vi 3 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 200 mét trở lên: Tính bằng 60% giá đất nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này.
b) Giá đất vị trí 2 (vị trí còn lại): Tính bằng 30% giá đất nông nghiệp vị trí 1, phạm vi 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này nhưng không được cao hơn giá đất tối đa và không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này.
Trường hợp thửa đất, khu đất tại vị trí 2 (vị trí còn lại) mà xác định vị trí theo nhiều tuyến đường giao thông tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này thì giá đất được xác định theo tuyến đường giao thông có khoảng cách gần nhất tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến thửa đất, khu đất. Trường hợp khoảng cách bằng nhau thì áp giá theo tuyến đường giao thông có mức giá cao nhất.
2. Giá các loại đất nông nghiệp còn lại
a) Đối với đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác thì giá đất được tính bằng giá đất trồng cây lâu năm cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất;
b) Đối với đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm thì xác định khu vực, vị trí, phạm vi và giá đất theo quy định đối với đất trồng cây lâu năm;
c) Giá đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng tính bằng giá đất rừng sản xuất cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
3. Giá đất nông nghiệp tại các đảo, cù lao được áp dụng chung một vị trí và mức giá đất quy định tại Phụ lục II kèm theo Quy định này.
4. Khu vực, vị trí, phạm vi đất được áp dụng theo quy định tại Nghị quyết quy định về tiêu chí xác định khu vực, vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đồng Nai.
5.2. Giá đất phi nông nghiệp
1. Đối với đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản:
a) Giá đất vị trí 1: Được quy định tại Phụ lục III kèm theo Quy định này.
– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến hết mét thứ 50: Tính bằng 100% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1;
– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 50 mét đến hết mét thứ 100: Tính bằng 80% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;
– Phạm vi 3 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 100 mét trở lên: Tính bằng 60% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông.
b) Giá đất vị trí 2 (vị trí còn lại):
– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này đến hết mét thứ 50: giá đất được tính bằng 15% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;
– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này có phạm vi từ trên 50 mét trở lên: giá đất được tính bằng 10% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;
– Trường hợp thửa đất, khu đất tại vị trí 2 (vị trí còn lại) mà phạm vi đất tính theo nhiều tuyến đường giao thông tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này thì giá đất được xác định theo tuyến đường giao thông có khoảng cách gần nhất tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến thửa đất, khu đất. Trường hợp khoảng cách bằng nhau thì áp giá theo tuyến đường giao thông có mức giá cao nhất.
2. Giá đất tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp áp dụng chung một vị trí và được quy định tại Phụ lục IV kèm theo Quy định này.
3. Giá các loại đất gồm: Đất quốc phòng, đất an ninh, đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp áp dụng mức giá như sau:
a) Trường hợp giao không thu tiền sử dụng đất để xây dựng trụ sở làm việc của cơ quan, tổ chức, đơn vị; công trình chuyên dùng, công trình phục vụ công tác quản lý tại đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân; công trình sự nghiệp của đơn vị chưa tự chủ tài chính thì tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,7;
b) Trường hợp Nhà nước cho thuê đất để xây dựng công trình sự nghiệp và sử dụng vào mục đích sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất ở thì tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,8.
4. Giá các loại đất gồm: Đất sử dụng vào mục đích công cộng; đất tôn giáo; đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
5. Đất có mặt nước chuyên dùng nếu sử dụng vào mục đích nuôi trồng, khai thác thủy sản thì tính bằng giá đất nuôi trồng thủy sản cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất; nếu sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp thì tính bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
Riêng đối với đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng, khai thác thủy sản thì xác định riêng diện tích đất phi nông nghiệp và diện tích nuôi trồng, khai thác thủy sản để áp dụng giá đất cho từng loại theo nguyên tắc quy định như trên.
6. Đất phi nông nghiệp khác theo quy định tại khoản 11 Điều 5 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 151/2025/NĐ-CP, Nghị định số 226/2025/NĐ-CP tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
7. Giá đất trong khu tái định cư:
a) Bảng giá đất ở tại các khu tái định cư được quy định tại Phụ lục VI kèm theo Quy định này;
b) Đối với giá các loại đất phi nông nghiệp khác (nếu có) trong khu tái định cư được xác định như sau:
– Giá đất thương mại, dịch vụ tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,7;
– Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,6;
– Giá các loại đất phi nông nghiệp còn lại thì căn cứ quy định tại khoản 3, khoản 4, khoản 5 và khoản 6 Điều này để xác định.
8. Giá đất trong Khu công nghệ cao công nghệ sinh học Đồng Nai được quy định tại Phụ lục V kèm theo Quy định này. Giá các loại đất còn lại trong Khu công nghệ cao gồm: Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ, đất sử dụng vào mục đích công cộng thì căn cứ vào khoản 3, khoản 4 Điều này để xác định.
9. Giá đất tại Cảng hàng không quốc tế Long Thành xác định như sau:
a) Giá đất thương mại, dịch vụ là 2.760.000 đồng/m²;
b) Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ là 2.520.000 đồng/m².
10. Giá đất phi nông nghiệp tại các đảo, cù lao áp dụng chung vị trí và mức giá quy định tại Phụ lục II kèm theo Quy định này.
11. Khu vực, vị trí, phạm vi đất được áp dụng theo quy định tại Nghị quyết quy định về tiêu chí xác định khu vực, vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đồng Nai.
