Bảng giá đất phường Trấn Biên, thành phố Đồng Nai mới nhất theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Trấn Biên, thành phố Đồng Nai
Bảng giá đất phường Trấn Biên, thành phố Đồng Nai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Đồng Nai. Mức giá đất tại phường Trấn Biên được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Trấn Biên theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Trấn Biên, thành phố Đồng Nai
– Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026;
– Nghị quyết 30/2026/QH16 thành lập thành phố Đồng Nai.
3. Tra cứu bảng giá đất phường Trấn Biên, thành phố Đồng Nai mới nhất
Bảng giá đất phường Trấn Biên năm 2026
Khu vực: phường Trấn Biên.
Loại đất: Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 370.000 đến 1.500.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Huỳnh Văn Lũy đoạn từ Đường Nguyễn Văn Trị đến Đường Nguyễn Ái Quốc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Huỳnh Văn Lũy đoạn từ Đường Nguyễn Văn Trị đến Đường Nguyễn Ái Quốc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Huỳnh Văn Lũy đoạn từ Đường Nguyễn Văn Trị đến Đường Nguyễn Ái Quốc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Huỳnh Văn Lũy đoạn từ Đường Nguyễn Văn Trị đến Đường Nguyễn Ái Quốc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Nguyễn Văn Trỗi Đường Nguyễn Du - Đường Nguyễn Ái Quốc |
Đất nông nghiệp khác | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Trỗi đoạn từ Đường Nguyễn Du đến Đường Nguyễn Ái Quốc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Trỗi đoạn từ Đường Nguyễn Du đến Đường Nguyễn Ái Quốc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Trỗi đoạn từ Đường Nguyễn Du đến Đường Nguyễn Ái Quốc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Trỗi đoạn từ Đường Nguyễn Du đến Đường Nguyễn Ái Quốc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Trỗi đoạn từ Đường Nguyễn Du đến Đường Nguyễn Ái Quốc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Trỗi đoạn từ Đường Nguyễn Du đến Đường Nguyễn Ái Quốc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Trỗi đoạn từ Đường Nguyễn Du đến Đường Nguyễn Ái Quốc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Trỗi đoạn từ Đường Nguyễn Du đến Đường Nguyễn Ái Quốc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Trỗi đoạn từ Đường Nguyễn Du đến Đường Nguyễn Ái Quốc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Trỗi đoạn từ Đường Nguyễn Du đến Đường Nguyễn Ái Quốc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Trỗi đoạn từ Đường Nguyễn Du đến Đường Nguyễn Ái Quốc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Trỗi đoạn từ Đường Nguyễn Du đến Đường Nguyễn Ái Quốc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Trỗi đoạn từ Đường Nguyễn Du đến Đường Nguyễn Ái Quốc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Trỗi đoạn từ Đường Nguyễn Du đến Đường Nguyễn Ái Quốc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Nguyễn Ái Quốc Cầu Hóa An - Hết ranh giới phường Trấn Biên |
Đất nông nghiệp khác | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Cầu Hóa An đến Hết ranh giới phường Trấn Biên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Cầu Hóa An đến Hết ranh giới phường Trấn Biên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Cầu Hóa An đến Hết ranh giới phường Trấn Biên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Cầu Hóa An đến Hết ranh giới phường Trấn Biên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Cầu Hóa An đến Hết ranh giới phường Trấn Biên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Cầu Hóa An đến Hết ranh giới phường Trấn Biên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Cầu Hóa An đến Hết ranh giới phường Trấn Biên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Cầu Hóa An đến nết ranh giới phường Trấn Biên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Cầu Hóa An đến nết ranh giới phường Trấn Biên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ cầu Hóa An đến Hết ranh giới phường Trấn Biên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ cầu Hóa An đến Hết ranh giới phường Trấn Biên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ cầu Hóa An đến Hết ranh giới phường Trấn Biên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ cầu Hóa An đến Hết ranh giới phường Trấn Biên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ cầu Hóa An đến Hết ranh giới phường Trấn Biên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường 30 tháng 4 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Ngã năm Biên Hùng |
Đất nông nghiệp khác | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Đường Cách Mạng Tháng 8 đến Ngã năm Biên Hùng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Đường Cách Mạng Tháng 8 đến Ngã năm Biên Hùng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Đường Cách Mạng Tháng 8 đến Ngã năm Biên Hùng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Đường Cách Mạng Tháng 8 đến Ngã năm Biên Hùng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Đường Cách Mạng Tháng 8 đến Ngã năm Biên Hùng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Đường Cách Mạng Tháng 8 đến Ngã năm Biên Hùng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Đường Cách Mạng Tháng 8 đến Ngã năm Biên Hùng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Đường Cách Mạng Tháng 8 đến Ngã năm Biên Hùng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Đường Cách Mạng Tháng 8 đến Ngã năm Biên Hùng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Đường Cách Mạng Tháng 8 đến Ngã năm Biên Hùng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Đường Cách Mạng Tháng 8 đến Ngã năm Biên Hùng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Đường Cách Mạng Tháng 8 đến Ngã năm Biên Hùng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Đường Cách Mạng Tháng 8 đến Ngã năm Biên Hùng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Đường Cách Mạng Tháng 8 đến Ngã năm Biên Hùng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường 30 tháng 4 Ngã năm Biên Hùng - Hết ranh giới Trung tâm Giao dịch Bưu Chính Viễn Thông |
Đất nông nghiệp khác | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Ngã năm Biên Hùng đến Hết ranh giới Trung tâm Giao dịch Bưu Chính Viễn Thông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Ngã năm Biên Hùng đến Hết ranh giới Trung tâm Giao dịch Bưu Chính Viễn Thông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Ngã năm Biên Hùng đến Hết ranh giới Trung tâm Giao dịch Bưu Chính Viễn Thông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Ngã năm Biên Hùng đến Hết ranh giới Trung tâm Giao dịch Bưu Chính Viễn Thông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Ngã năm Biên Hùng đến Hết ranh giới Trung tâm Giao dịch Bưu Chính Viễn Thông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Ngã năm Biên Hùng đến Hết ranh giới Trung tâm Giao dịch Bưu Chính Viễn Thông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Ngã năm Biên Hùng đến Hết ranh giới Trung tâm Giao dịch Bưu Chính Viễn Thông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Ngã năm Biên Hùng đến hết ranh giới Trung tâm Giao dịch Bưu Chính Viễn Thông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Ngã năm Biên Hùng đến hết ranh giới Trung tâm Giao dịch Bưu Chính Viễn Thông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Ngã năm Biên Hùng đến Hết ranh giới Trung tâm Giao dịch Bưu Chính Viễn Thông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Ngã năm Biên Hùng đến Hết ranh giới Trung tâm Giao dịch Bưu Chính Viễn Thông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Ngã năm Biên Hùng đến Hết ranh giới Trung tâm Giao dịch Bưu Chính Viễn Thông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Ngã năm Biên Hùng đến Hết ranh giới Trung tâm Giao dịch Bưu Chính Viễn Thông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Ngã năm Biên Hùng đến Hết ranh giới Trung tâm Giao dịch Bưu Chính Viễn Thông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Nguyễn Văn Trị Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết Sở Giáo dục và Đào tạo |
Đất nông nghiệp khác | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Nguyễn Văn Trị Hết Sở Giáo dục và Đào tạo - Đường Phan Chu Trinh |
Đất nông nghiệp khác | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Trị đoạn từ Hết Sở Giáo dục và Đào tạo đến Đường Phan Chu Trinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Trị đoạn từ Hết Sở Giáo dục và Đào tạo đến Đường Phan Chu Trinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Trị đoạn từ Hết Sở Giáo dục và Đào tạo đến Đường Phan Chu Trinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Trị đoạn từ Hết Sở Giáo dục và Đào tạo đến Đường Phan Chu Trinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Trị đoạn từ Hết Sở Giáo dục và Đào tạo đến Đường Phan Chu Trinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Trị đoạn từ Hết Sở Giáo dục và Đào tạo đến Đường Phan Chu Trinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Trị đoạn từ Hết Sở Giáo dục và Đào tạo đến Đường Phan Chu Trinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Trị đoạn từ Hết Sở Giáo dục và Đào tạo đến Đường Phan Chu Trinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Trị đoạn từ Hết Sở Giáo dục và Đào tạo đến Đường Phan Chu Trinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Trị đoạn từ Hết Sở Giáo dục và Đào tạo đến Đường Phan Chu Trinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Trị đoạn từ Hết Sở Giáo dục và Đào tạo đến Đường Phan Chu Trinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Trị đoạn từ Hết Sở Giáo dục và Đào tạo đến Đường Phan Chu Trinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Trị đoạn từ Hết Sở Giáo dục và Đào tạo đến Đường Phan Chu Trinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Trị đoạn từ Hết Sở Giáo dục và Đào tạo đến Đường Phan Chu Trinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Nguyễn Văn Trị Đường Phan Chu Trinh - Đường Nguyễn Ái Quốc |
Đất nông nghiệp khác | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Trị đoạn từ Đường Phan Chu Trinh đến Đường Nguyễn Ái Quốc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Trị đoạn từ Đường Phan Chu Trinh đến Đường Nguyễn Ái Quốc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Trị đoạn từ Đường Phan Chu Trinh đến Đường Nguyễn Ái Quốc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Trị đoạn từ Đường Phan Chu Trinh đến Đường Nguyễn Ái Quốc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Trị đoạn từ Đường Phan Chu Trinh đến Đường Nguyễn Ái Quốc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Trị đoạn từ Đường Phan Chu Trinh đến Đường Nguyễn Ái Quốc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Trị đoạn từ Đường Phan Chu Trinh đến Đường Nguyễn Ái Quốc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Trị đoạn từ Đường Phan Chu Trinh đến Đường Nguyễn Ái Quốc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Trị đoạn từ Đường Phan Chu Trinh đến Đường Nguyễn Ái Quốc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Trị đoạn từ Đường Phan Chu Trinh đến Đường Nguyễn Ái Quốc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600 m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Trị đoạn từ Đường Phan Chu Trinh đến Đường Nguyễn Ái Quốc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Trị đoạn từ Đường Phan Chu Trinh đến Đường Nguyễn Ái Quốc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Trị đoạn từ Đường Phan Chu Trinh đến Đường Nguyễn Ái Quốc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Trị đoạn từ Đường Phan Chu Trinh đến Đường Nguyễn Ái Quốc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Phan Đình Phùng Đường Nguyễn Ái Quốc - Đường Cách Mạng Tháng 8 |
Đất nông nghiệp khác | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phan Đình Phùng đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Cách Mạng Tháng 8 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phan Đình Phùng đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Cách Mạng Tháng 8 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phan Đình Phùng đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Cách Mạng Tháng 8 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phan Đình Phùng đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Cách Mạng Tháng 8 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phan Đình Phùng đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Cách Mạng Tháng 8 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phan Đình Phùng đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Cách Mạng Tháng 8 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng; Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phan Đình Phùng đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Cách Mạng Tháng 8 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng; Có bề rộng 200m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phan Đình Phùng đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Cách Mạng Tháng 8 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phan Đình Phùng đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Cách Mạng Tháng 8 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phan Đình Phùng đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Cách Mạng Tháng 8 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phan Đình Phùng đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Cách Mạng Tháng 8 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phan Đình Phùng đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Cách Mạng Tháng 8 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phan Đình Phùng đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Cách Mạng Tháng 8 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phan Đình Phùng đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Cách Mạng Tháng 8 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Hưng Đạo Vương Đường Phan Đình Phùng - Ngã năm Biên Hùng |
Đất nông nghiệp khác | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hưng Đạo Vương đoạn từ Đường Phan Đình Phùng đến Ngã năm Biên Hùng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hưng Đạo Vương đoạn từ Đường Phan Đình Phùng đến Ngã năm Biên Hùng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hưng Đạo Vương đoạn từ Đường Phan Đình Phùng đến Ngã năm Biên Hùng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hưng Đạo Vương đoạn từ Đường Phan Đình Phùng đến Ngã năm Biên Hùng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hưng Đạo Vương đoạn từ Đường Phan Đình Phùng đến Ngã năm Biên Hùng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hưng Đạo Vương đoạn từ Đường Phan Đình Phùng đến Ngã năm Biên Hùng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hưng Đạo Vương đoạn từ Đường Phan Đình Phùng đến Ngã năm Biên Hùng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hưng Đạo Vương đoạn từ Đường Phan Đình Phùng đến Ngã năm Biên Hùng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hưng Đạo Vương đoạn từ Đường Phan Đình Phùng đến Ngã năm Biên Hùng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hưng Đạo Vương đoạn từ Đường Phan Đình Phùng đến Ngã năm Biên Hùng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hưng Đạo Vương đoạn từ Đường Phan Đình Phùng đến Ngã năm Biên Hùng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hưng Đạo Vương đoạn từ Đường Phan Đình Phùng đến Ngã năm Biên Hùng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hưng Đạo Vương đoạn từ Đường Phan Đình Phùng đến Ngã năm Biên Hùng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hưng Đạo Vương đoạn từ Đường Phan Đình Phùng đến Ngã năm Biên Hùng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Hưng Đạo Vương Ngã năm Biên Hùng - Ga Biên Hòa |
Đất nông nghiệp khác | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hưng Đạo Vương đoạn từ Ngã năm Biên Hùng đến Ga Biên Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hưng Đạo Vương đoạn từ Ngã năm Biên Hùng đến Ga Biên Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hưng Đạo Vương đoạn từ Ngã năm Biên Hùng đến Ga Biên Hòa cố hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hưng Đạo Vương đoạn từ Ngã năm Biên Hùng đến Ga Biên Hòa cố hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hưng Đạo Vương đoạn từ Ngã năm Biên Hùng đến Ga Biên Hòa cố hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hưng Đạo Vương đoạn từ Ngã năm Biên Hùng đến Ga Biên Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hưng Đạo Vương đoạn từ Ngã năm Biên Hùng đến Ga Biên Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hưng Đạo Vương đoạn từ Ngã năm Biên Hùng đến Ga Biên Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Cố bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hưng Đạo Vương đoạn từ Ngã năm Biên Hùng đến Ga Biên Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hưng Đạo Vương đoạn từ Ngã năm Biên Hùng đến Ga Biên Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hưng Đạo Vương đoạn từ Ngã năm Biên Hùng đến Ga Biên Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hưng Đạo Vương đoạn từ Ngã năm Biên Hùng đến Ga Biên Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hưng Đạo Vương đoạn từ Ngã năm Biên Hùng đến Ga Biên Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hưng Đạo Vương đoạn từ Ngã năm Biên Hùng đến Ga Biên Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Hoàng Minh Châu Đường Nguyễn Văn Trị - Đường Cách Mạng Tháng 8 |
Đất nông nghiệp khác | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hoàng Minh Châu đoạn từ Đường Nguyễn Văn Trị đến Đường Cách Mạng Tháng 8 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hoàng Minh Châu đoạn từ Đường Nguyễn Văn Trị đến Đường Cách Mạng Tháng 8 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hoàng Minh Châu đoạn từ Đường Nguyễn Văn Trị đến Đường Cách Mạng Tháng 8 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hoàng Minh Châu đoạn từ Đường Nguyễn Văn Trị đến Đường Cách Mạng Tháng 8 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hoàng Minh Châu đoạn từ Đường Nguyễn Văn Trị đến Đường Cách Mạng Tháng 8 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hoàng Minh Châu đoạn từ Đường Nguyễn Văn Trị đến Đường Cách Mạng Tháng 8 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hoàng Minh Châu đoạn từ Đường Nguyễn Văn Trị đến Đường Cách Mạng Tháng 8 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hoàng Minh Châu đoạn từ Đường Nguyễn Văn Trị đến Đường Cách Mạng Tháng 8 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hoàng Minh Châu đoạn từ Đường Nguyễn Văn Trị đến Đường Cách Mạng Tháng 8 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hoàng Minh Châu đoạn từ Đường Nguyễn Văn Trị đến Đường Cách Mạng Tháng 8 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hoàng Minh Châu đoạn từ Đường Nguyễn Văn Trị đến Đường Cách Mạng Tháng 8 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hoàng Minh Châu đoạn từ Đường Nguyễn Văn Trị đến Đường Cách Mạng Tháng 8 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hoàng Minh Châu đoạn từ Đường Nguyễn Văn Trị đến Đường Cách Mạng Tháng 8 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hoàng Minh Châu đoạn từ Đường Nguyễn Văn Trị đến Đường Cách Mạng Tháng 8 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Phan Chu Trinh Đường Nguyễn Văn Trị - Đường Cách Mạng Tháng 8 |
Đất nông nghiệp khác | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phan Chu Trinh đoạn từ Đường Nguyễn Văn Trị đến Đường Cách Mạng Tháng 8 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phan Chu Trinh đoạn từ Đường Nguyễn Văn Trị đến Đường Cách Mạng Tháng 8 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phan Chu Trinh đoạn từ Đường Nguyễn Văn Trị đến Đường Cách Mạng Tháng 8 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phan Chu Trinh đoạn từ Đường Nguyễn Văn Trị đến Đường Cách Mạng Tháng 8 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phan Chu Trinh đoạn từ Đường Nguyễn Văn Trị đến Đường Cách Mạng Tháng 8 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phan Chu Trinh đoạn từ Đường Nguyễn Văn Trị đến Đường Cách Mạng Tháng 8 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phan Chu Trinh đoạn từ Đường Nguyễn Văn Trị đến Đường Cách Mạng Tháng 8 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phan Chu Trinh đoạn từ Đường Nguyễn Văn Trị đến Đường Cách Mạng Tháng 8 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phan Chu Trinh đoạn từ Đường Nguyễn Văn Trị đến Đường Cách Mạng Tháng 8 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phan Chu Trinh đoạn từ Đường Nguyễn Văn Trị đến Đường Cách Mạng Tháng 8 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phan Chu Trinh đoạn từ Đường Nguyễn Văn Trị đến Đường Cách Mạng Tháng 8 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phan Chu Trinh đoạn từ Đường Nguyễn Văn Trị đến Đường Cách Mạng Tháng 8 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phan Chu Trinh đoạn từ Đường Nguyễn Văn Trị đến Đường Cách Mạng Tháng 8 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phan Chu Trinh đoạn từ Đường Nguyễn Văn Trị đến Đường Cách Mạng Tháng 8 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Phan Chu Trinh Đường Cách Mạng Tháng 8 - Đường Phan Đình Phùng |
Đất nông nghiệp khác | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phan Chu Trinh đoạn từ Đường Cách Mạng Tháng 8 đến Đường Phan Đình Phùng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phan Chu Trinh đoạn từ Đường Cách Mạng Tháng 8 đến Đường Phan Đình Phùng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phan Chu Trinh đoạn từ Đường Cách Mạng Tháng 8 đến Đường Phan Đình Phùng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phan Chu Trinh đoạn từ Đường Cách Mạng Tháng 8 đến Đường Phan Đình Phùng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phan Chu Trinh đoạn từ Đường Cách Mạng Tháng 8 đến Đường Phan Đình Phùng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≤3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phan Chu Trinh đoạn từ Đường Cách Mạng Tháng 8 đến Đường Phan Đình Phùng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phan Chu Trinh đoạn từ Đường Cách Mạng Tháng 8 đến Đường Phan Đình Phùng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phan Chu Trinh đoạn từ Đường Cách Mạng Tháng 8 đến Đường Phan Đình Phùng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phan Chu Trinh đoạn từ Đường Cách Mạng Tháng 8 đến Đường Phan Đình Phùng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phan Chu Trinh đoạn từ Đường Cách Mạng Tháng 8 đến Đường Phan Đình Phùng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phan Chu Trinh đoạn từ Đường Cách Mạng Tháng 8 đến Đường Phan Đình Phùng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phan Chu Trinh đoạn từ Đường Cách Mạng Tháng 8 đến Đường Phan Đình Phùng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phan Chu Trinh đoạn từ Đường Cách Mạng Tháng 8 đến Đường Phan Đình Phùng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phan Chu Trinh đoạn từ Đường Cách Mạng Tháng 8 đến Đường Phan Đình Phùng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Nguyễn Trãi Đường Cách Mạng Tháng 8 - Đường Nguyễn Thị Hiền |
Đất nông nghiệp khác | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Trãi đoạn từ Đường Cách Mạng Tháng 8 đến Đường Nguyễn Thị Hiền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Trãi đoạn từ Đường Cách Mạng Tháng 8 đến Đường Nguyễn Thị Hiền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Trãi đoạn từ Đường Cách Mạng Tháng 8 đến Đường Nguyễn Thị Hiền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Trãi đoạn từ Đường Cách Mạng Tháng 8 đến Đường Nguyễn Thị Hiền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Trãi đoạn từ Đường Cách Mạng Tháng 8 đến Đường Nguyễn Thị Hiền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Trãi đoạn từ Đường Cách Mạng Tháng 8 đến Đường Nguyễn Thị Hiền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Trãi đoạn từ Đường Cách Mạng Tháng 8 đến Đường Nguyễn Thị Hiền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Trãi đoạn từ Đường Cách Mạng Tháng 8 đến Đường Nguyễn Thị Hiền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Trãi đoạn từ Đường Cách Mạng Tháng 8 đến Đường Nguyễn Thị Hiền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn 1 rãi đoạn từ Đường Cách Mạng Tháng 8 đến Đường Nguyễn Thị Hiền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn 1 rãi đoạn từ Đường Cách Mạng Tháng 8 đến Đường Nguyễn Thị Hiền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn 1 rãi đoạn từ Đường Cách Mạng Tháng 8 đến Đường Nguyễn Thị Hiền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bồ rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Trãi đoạn từ Đường Cách Mạng Tháng 8 đến Đường Nguyễn Thị Hiền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Trãi đoạn từ Đường Cách Mạng Tháng 8 đến Đường Nguyễn Thị Hiền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Nguyễn Trãi Đường Nguyễn Thị Hiền - Đường Nguyễn Văn Trị |
Đất nông nghiệp khác | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Trãi đoạn từ Đường Nguyễn Thị Hiền đến Đường Nguyễn Văn Trị có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Trãi đoạn từ Đường Nguyễn Thị Hiền đến Đường Nguyễn Văn Trị có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Trãi đoạn từ Đường Nguyễn Thị Hiền đến Đường Nguyễn Văn Trị có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Trãi đoạn từ Đường Nguyễn Thị Hiền đến Đường Nguyễn Văn Trị có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Trãi đoạn từ Đường Nguyễn Thị Hiền đến Đường Nguyễn Văn Trị có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Cố bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Trãi đoạn từ Đường Nguyễn Thị Hiền đến Đường Nguyễn Văn Trị có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Trãi đoạn từ Đường Nguyễn Thị Hiền đến Đường Nguyễn Văn Trị có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Trãi đoạn từ Đường Nguyễn Thị Hiền đến Đường Nguyễn Văn Trị có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Trãi đoạn từ Đường Nguyễn Thị Hiền đến Đường Nguyễn Văn Trị có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Trãi đoạn từ Đường Nguyễn Thị Hiền đến Đường Nguyễn Văn Trị có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Trãi đoạn từ Đường Nguyễn Thị Hiền đến Đường Nguyễn Văn Trị có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Trãi đoạn từ Đường Nguyễn Thị Hiền đến Đường Nguyễn Văn Trị có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Trãi đoạn từ Đường Nguyễn Thị Hiền đến Đường Nguyễn Văn Trị có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bê rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Trãi đoạn từ Đường Nguyễn Thị Hiền đến Đường Nguyễn Văn Trị có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Nguyễn Thị Hiền Đường Cách Mạng Tháng 8 - Đường Nguyễn Trãi |
Đất nông nghiệp khác | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Thị Hiền đoạn từ Đường Cách Mạng Tháng 8 đến Đường Nguyễn Trãi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Thị Hiền đoạn từ Đường Cách Mạng Tháng 8 đến Đường Nguyễn Trãi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Thị Hiền đoạn từ Đường Cách Mạng Tháng 8 đến Đường Nguyễn Trãi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Thị Hiền đoạn từ Đường Cách Mạng Tháng 8 đến Đường Nguyễn Trãi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Thị Hiền đoạn từ Đường Cách Mạng Tháng 8 đến Đường Nguyễn Trãi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Thị Hiền đoạn từ Đường Cách Mạng Tháng 8 đến Đường Nguyễn Trãi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng; Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Thị Hiền đoạn từ Đường Cách Mạng Tháng 8 đến Đường Nguyễn Trãi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng; Có bề rộng 200m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Thị Hiền đoạn từ Đường Cách Mạng Tháng 8 đến Đường Nguyễn Trãi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Thị Hiền đoạn từ Đường Cách Mạng Tháng 8 đến Đường Nguyễn Trãi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Thị Hiền đoạn từ Đường Cách Mạng Tháng 8 đến Đường Nguyễn Trãi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Thị Hiền đoạn từ Đường Cách Mạng Tháng 8 đến Đường Nguyễn Trãi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Thị Hiền đoạn từ Đường Cách Mạng Tháng 8 đến Đường Nguyễn Trãi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Thị Hiền đoạn từ Đường Cách Mạng Tháng 8 đến Đường Nguyễn Trãi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Thị Hiền đoạn từ Đường Cách Mạng Tháng 8 đến Đường Nguyễn Trãi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Lý Thường Kiệt Đường Phan Chu Trinh - Đường Nguyễn Trãi |
Đất nông nghiệp khác | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lý Thường Kiệt đoạn từ Đường Phan Chu Trinh đến Đường Nguyễn Trãi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lý Thường Kiệt đoạn từ Đường Phan Chu Trinh đến Đường Nguyễn Trãi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lý Thường Kiệt đoạn từ Đường Phan Chu Trinh đến Đường Nguyễn Trãi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lý Thường Kiệt đoạn từ Đường Phan Chu Trinh đến Đường Nguyễn Trãi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lý Thường Kiệt đoạn từ Đường Phan Chu Trinh đến Đường Nguyễn Trãi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lý Thường Kiệt đoạn từ Đường Phan Chu Trinh đến Đường Nguyễn Trãi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lý Thường Kiệt đoạn từ Đường Phan Chu Trinh đến Đường Nguyễn Trãi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lý Thường Kiệt đoạn từ Đường Phan Chu Trinh đến Đường Nguyễn Trãi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng; Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lý Thường Kiệt đoạn từ Đường Phan Chu Trinh đến Đường Nguyễn Trãi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng; Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lý Thường Kiệt đoạn từ Đường Phan Chu Trinh đến Đường Nguyễn Trãi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lý Thường Kiệt đoạn từ Đường Phan Chu Trinh đến Đường Nguyễn Trãi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lý Thường Kiệt đoạn từ Đường Phan Chu Trinh đến Đường Nguyễn Trãi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lý Thường Kiệt đoạn từ Đường Phan Chu Trinh đến Đường Nguyễn Trãi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lý Thường Kiệt đoạn từ Đường Phan Chu Trinh đến Đường Nguyễn Trãi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Võ Tánh Đường Nguyễn Văn Trị - Đường Nguyễn Thị Hiền |
Đất nông nghiệp khác | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Tánh đoạn từ Đường Nguyễn Văn Trị đến Đường Nguyễn Thị Hiền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Tánh đoạn từ Đường Nguyễn Văn Trị đến Đường Nguyễn Thị Hiền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Tánh đoạn từ Đường Nguyễn Văn Trị đến Đường Nguyễn Thị Hiền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Tánh đoạn từ Đường Nguyễn Văn Trị đến Đường Nguyễn Thị Hiền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Tánh đoạn từ Đường Nguyễn Văn Trị đến Đường Nguyễn Thị Hiền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Tánh đoạn từ Đường Nguyễn Văn Trị đến Đường Nguyễn Thị Hiền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Tánh đoạn từ Đường Nguyễn Văn Trị đến Đường Nguyễn Thị Hiền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Tánh đoạn từ Đường Nguyễn Văn Trị đến Đường Nguyễn Thị Hiền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Tánh đoạn từ Đường Nguyễn Văn Trị đến Đường Nguyễn Thị Hiền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Tánh đoạn từ Đường Nguyễn Văn Trị đến Đường Nguyễn Thị Hiền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Tánh đoạn từ Đường Nguyễn Văn Trị đến Đường Nguyễn Thị Hiền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Tánh đoạn từ Đường Nguyễn Văn Trị đến Đường Nguyễn Thị Hiền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Tánh đoạn từ Đường Nguyễn Văn Trị đến Đường Nguyễn Thị Hiền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Tánh đoạn từ Đường Nguyễn Văn Trị đến Đường Nguyễn Thị Hiền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quang Trung Đường Cách Mạng Tháng 8 - Đường Phan Chu Trinh |
Đất nông nghiệp khác | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quang Trung đoạn từ Đường Cách Mạng Tháng 8 đến Đường Phan Chu Trinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quang Trung đoạn từ Đường Cách Mạng Tháng 8 đến Đường Phan Chu Trinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quang Trung đoạn từ Đường Cách Mạng Tháng 8 đến Đường Phan Chu Trinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quang Trung đoạn từ Đường Cách Mạng Tháng 8 đến Đường Phan Chu Trinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quang Trung đoạn từ Đường Cách Mạng Tháng 8 đến Đường Phan Chu Trinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quang Trung đoạn từ Đường Cách Mạng Tháng 8 đến Đường Phan Chu Trinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quang Trung đoạn từ Đường Cách Mạng Tháng 8 đến Đường Phan Chu Trinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quang Trung đoạn từ Đường Cách Mạng Tháng 8 đến Đường Phan Chu Trinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng >5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quang Trung đoạn từ Đường Cách Mạng Tháng 8 đến Đường Phan Chu Trinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quang Trung đoạn từ Đường Cách Mạng Tháng 8 đến Đường Phan Chu Trinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quang Trung đoạn từ Đường Cách Mạng Tháng 8 đến Đường Phan Chu Trinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quang Trung đoạn từ Đường Cách Mạng Tháng 8 đến Đường Phan Chu Trinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quang Trung đoạn từ Đường Cách Mạng Tháng 8 đến Đường Phan Chu Trinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quang Trung đoạn từ Đường Cách Mạng Tháng 8 đến Đường Phan Chu Trinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quang Trung Đường Phan Chu Trinh - Đường Lê Thánh Tôn |
Đất nông nghiệp khác | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quang Trung đoạn từ Đường Phan Chu Trinh đến Đường Lê Thánh Tôn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quang Trung đoạn từ Đường Phan Chu Trinh đến Đường Lê Thánh Tôn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quang Trung đoạn từ Đường Phan Chu Trinh đến Đường Lê Thánh Tôn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quang Trung đoạn từ Đường Phan Chu Trinh đến Đường Lê Thánh Tôn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quang Trung đoạn từ Đường Phan Chu Trinh đến Đường Lê Thánh Tôn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quang Trung đoạn từ Đường Phan Chu Trinh đến Đường Lê Thánh Tôn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quang Trung đoạn từ Đường Phan Chu Trinh đến Đường Lê Thánh Tôn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quang Trung đoạn từ Đường Phan Chu Trinh đến Đường Lê Thánh Tôn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quang Trung đoạn từ Đường Phan Chu Trinh đến Đường Lê Thánh Tôn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quang Trung đoạn từ Đường Phan Chu Trinh đến Đường Lê Thánh Tôn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quang Trung đoạn từ Đường Phan Chu Trinh đến Đường Lê Thánh Tôn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quang Trung đoạn từ Đường Phan Chu Trinh đến Đường Lê Thánh Tôn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quang Trung đoạn từ Đường Phan Chu Trinh đến Đường Lê Thánh Tôn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quang Trung đoạn từ Đường Phan Chu Trinh đến Đường Lê Thánh Tôn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Lê Thánh Tôn Đường Nguyễn Văn Trị - Đường Nguyễn Thị Hiền |
Đất nông nghiệp khác | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Thánh Tôn đoạn từ Đường Nguyễn Văn Trị đến Đường Nguyễn Thị Hiền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Thánh Tôn đoạn từ Đường Nguyễn Văn Trị đến Đường Nguyễn Thị Hiền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Thánh Tôn đoạn từ Đường Nguyễn Văn Trị đến Đường Nguyễn Thị Hiển có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Thánh Tôn đoạn từ Đường Nguyễn Văn Trị đến Đường Nguyễn Thị Hiển có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Thánh Tôn đoạn từ Đường Nguyễn Văn Trị đến Đường Nguyễn Thị Hiển có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Thánh Tôn đoạn từ Đường Nguyễn Văn Trị đến Đường Nguyễn Thị Hiền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Thánh Tôn đoạn từ Đường Nguyễn Văn Trị đến Đường Nguyễn Thị Hiền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Thánh Tôn đoạn từ Đường Nguyễn Văn Trị đến Đường Nguyễn Thị Hiền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Thánh Tôn đoạn từ Đường Nguyễn Văn Trị đến Đường Nguyễn Thị Hiền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Thánh Tôn đoạn từ Đường Nguyễn Văn Trị đến Đường Nguyễn Thị Hiền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Thánh Tôn đoạn từ Đường Nguyễn Văn Trị đến Đường Nguyễn Thị Hiền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bô rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Thánh Tôn đoạn từ Đường Nguyễn Văn Trị đến Đường Nguyễn Thị Hiền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Thánh Tôn đoạn từ Đường Nguyễn Văn Trị đến Đường Nguyễn Thị Hiền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Thánh Tôn đoạn từ Đường Nguyễn Văn Trị đến Đường Nguyễn Thị Hiền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Nguyễn Văn Nghĩa Đường Phan Chu Trinh - Đường Phan Đình Phùng |
Đất nông nghiệp khác | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Nghĩa đoạn từ Đường Phan Chu Trinh đến Đường Phan Đình Phùng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Nghĩa đoạn từ Đường Phan Chu Trinh đến Đường Phan Đình Phùng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Nghĩa đoạn từ Đường Phan Chu Trinh đến Đường Phan Đình Phùng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Nghĩa đoạn từ Đường Phan Chu Trinh đến Đường Phan Đình Phùng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Nghĩa đoạn từ Đường Phan Chu Trinh đến Đường Phan Đình Phùng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Nghĩa đoạn từ Đường Phan Chu Trinh đến Đường Phan Đình Phùng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Nghĩa đoạn từ Đường Phan Chu Trinh đến Đường Phan Đình Phùng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Cố bề rộng 200m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Nghĩa đoạn từ Đường Phan Chu Trinh đến Đường Phan Đình Phùng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Nghĩa đoạn từ Đường Phan Chu Trinh đến Đường Phan Đình Phùng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Nghĩa đoạn từ Đường Phan Chu Trinh đến Đường Phan Đình Phùng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Nghĩa đoạn từ Đường Phan Chu Trinh đến Đường Phan Đình Phùng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Nghĩa đoạn từ Đường Phan Chu Trinh đến Đường Phan Đình Phùng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Nghĩa đoạn từ Đường Phan Chu Trinh đến Đường Phan Đình Phùng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Nghĩa đoạn từ Đường Phan Chu Trinh đến Đường Phan Đình Phùng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Nguyễn Văn Ký Đường Phan Chu Trinh - Đường Phan Đình Phùng |
Đất nông nghiệp khác | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Ký đoạn từ Đường Phan Chu Trinh đến Đường Phan Đình Phùng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Ký đoạn từ Đường Phan Chu Trinh đến Đường Phan Đình Phùng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Ký đoạn từ Đường Phan Chu Trinh đến Đường Phan Đình Phùng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Ký đoạn từ Đường Phan Chu Trinh đến Đường Phan Đình Phùng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Ký đoạn từ Đường Phan Chu Trinh đến Đường Phan Đình Phùng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Ký đoạn từ Đường Phan Chu Trinh đến Đường Phan Đình Phùng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Ký đoạn từ Đường Phan Chu Trinh đến Đường Phan Đình Phùng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nải trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Ký đoạn từ Đường Phan Chu Trinh đến Đường Phan Đình Phùng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nải trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Ký đoạn từ Đường Phan Chu Trinh đến Đường Phan Đình Phùng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Ký đoạn từ Đường Phan Chu Trinh đến Đường Phan Đình Phùng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Ký đoạn từ Đường Phan Chu Trinh đến Đường Phan Đình Phùng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Ký đoạn từ Đường Phan Chu Trinh đến Đường Phan Đình Phùng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Ký đoạn từ Đường Phan Chu Trinh đến Đường Phan Đình Phùng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Ký đoạn từ Đường Phan Chu Trinh đến Đường Phan Đình Phùng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Hà Huy Giáp Cầu Rạch Cát - Đường Võ Thị Sáu |
Đất nông nghiệp khác | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hà Huy Giáp đoạn từ Cầu Rạch Cát đến Đường Võ Thị Sáu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hà Huy Giáp đoạn từ Cầu Rạch Cát đến Đường Võ Thị Sáu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hà Huy Giáp đoạn từ Cầu Rạch Cát đến Đường Võ Thị Sáu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bồ rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hà Huy Giáp đoạn từ Cầu Rạch Cát đến Đường Võ Thị Sáu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hà Huy Giáp đoạn từ Cầu Rạch Cát đến Đường Võ Thị Sáu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hà Huy Giáp đoạn từ Cầu Rạch Cát đến Đường Võ Thị Sáu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hà Huy Giáp đoạn từ Cầu Rạch Cát đến Đường Võ Thị Sáu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Cố bề rộng 200m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hà Huy Giáp đoạn từ cầu Rạch Cát đến Đường Võ Thị Sáu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hà Huy Giáp đoạn từ cầu Rạch Cát đến Đường Võ Thị Sáu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hà Huy Giáp đoạn từ cầu Rạch Cát đến Đường Võ Thị Sáu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hà Huy Giáp đoạn từ cầu Rạch Cát đến Đường Võ Thị Sáu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hà Huy Giáp đoạn từ cầu Rạch Cát đến Đường Võ Thị Sáu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hà Huy Giáp đoạn từ cầu Rạch Cát đến Đường Võ Thị Sáu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hà Huy Giáp đoạn từ cầu Rạch Cát đến Đường Võ Thị Sáu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Hà Huy Giáp Đường Võ Thị Sáu - Ngã năm Biên Hùng |
Đất nông nghiệp khác | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hà Huy Giáp đoạn từ Đường Võ Thị Sáu đến Ngã năm Biên Hùng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hà Huy Giáp đoạn từ Đường Võ Thị Sáu đến Ngã năm Biên Hùng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lữ Mành đoạn từ Đường Cách Mạng Tháng 8 (Trường mầm non Thanh Bình) đến Đường Cách Mạng Tháng 8 (bên hông Chi cục Thuế Biên Hòa) có hiện trạng là đường nhựa, bê Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lữ Mành đoạn từ Đường Cách Mạng Tháng 8 (Trường mầm non Thanh Bình) đến Đường Cách Mạng Tháng 8 (bên hông Chi cục Thuế Biên Hòa) có hiện trạng là đường nhựa, bê Có bề rộng 200m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Lữ Mành Đường Trần Minh Trí - Giáp đoạn 1 đường Lữ Mành |
Đất nông nghiệp khác | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lữ Mành đoạn từ Đường Trần Minh Trí đến Giáp đoạn 1 đường Lữ Mành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lữ Mành đoạn từ Đường Trần Minh Trí đến Giáp đoạn 1 đường Lữ Mành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lữ Mành đoạn từ Đường Trần Minh Trí đến Giáp đoạn 1 đường Lữ Mành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lữ Mành đoạn từ Đường Trần Minh Trí đến Giáp đoạn 1 đường Lữ Mành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lữ Mành đoạn từ Đường Trần Minh Trí đến Giáp đoạn 1 đường Lữ Mành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lữ Mành đoạn từ Đường Trần Minh Trí đến Giáp đoạn 1 đường Lữ Mành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lữ Mành đoạn từ Đường Trần Minh Trí đến Giáp đoạn 1 đường Lữ Mành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lữ Mành đoạn từ Đường Trần Minh Trí đến Giáp đoạn 1 đường Lữ Mành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lữ Mành đoạn từ Đường Trần Minh Trí đến Giáp đoạn 1 đường Lữ Mành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lữ Mành đoạn từ Đường Trần Minh Trí đến Giáp đoạn 1 đường Lữ Mành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lữ Mành đoạn từ Đường Trần Minh Trí đến Giáp đoạn 1 đường Lữ Mành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lữ Mành đoạn từ Đường Trần Minh Trí đến Giáp đoạn 1 đường Lữ Mành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối mực tiếp và thông ra Đường Lữ Mành đoạn từ Đường Trần Minh Trí đến Giáp đoạn 1 đường Lữ Mành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối mực tiếp và thông ra Đường Lữ Mành đoạn từ Đường Trần Minh Trí đến Giáp đoạn 1 đường Lữ Mành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Trần Minh Trí Đường Phan Đình Phùng - Đường 30 tháng 4 |
Đất nông nghiệp khác | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Minh Trí đoạn từ Đường Phan Đình Phùng đến Đường 30 tháng 4 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Minh Trí đoạn từ Đường Phan Đình Phùng đến Đường 30 tháng 4 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Minh Trí đoạn từ Đường Phan Đình Phùng đến Đường 30 tháng 4 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Minh Trí đoạn từ Đường Phan Đình Phùng đến Đường 30 tháng 4 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Minh Trí đoạn từ Đường Phan Đình Phùng đến Đường 30 tháng 4 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Minh Trí đoạn từ Đường Phan Đình Phùng đến Đường 30 tháng 4 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Minh Trí đoạn từ Đường Phan Đình Phùng đến Đường 30 tháng 4 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Minh Trí đoạn từ Đường Phan Đình Phùng đến Đường 30 tháng 4 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Minh Trí đoạn từ Đường Phan Đình Phùng đến Đường 30 tháng 4 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Minh Trí đoạn từ Đường Phan Đình Phùng đến Đường 30 tháng 4 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Minh Trí đoạn từ Đường Phan Đình Phùng đến Đường 30 tháng 4 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Minh Trí đoạn từ Đường Phan Đình Phùng đến Đường 30 tháng 4 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Cố bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Minh Trí đoạn từ Đường Phan Đình Phùng đến Đường 30 tháng 4 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Minh Trí đoạn từ Đường Phan Đình Phùng đến Đường 30 tháng 4 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Phạm Văn Thuận Đường 30 tháng 4 - Hết ranh giới phường Trấn Biên |
Đất nông nghiệp khác | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phạm Văn Thuận đoạn từ Đường 30 tháng 4 đến Hết ranh giới phường Trấn Biên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phạm Văn Thuận đoạn từ Đường 30 tháng 4 đến Hết ranh giới phường Trấn Biên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phạm Văn Thuận đoạn từ Đường 30 tháng 4 đến Hết ranh giới phường Trấn Biên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phạm Văn Thuận đoạn từ Đường 30 tháng 4 đến Hết ranh giới phường Trấn Biên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phạm Văn Thuận đoạn từ Đường 30 tháng 4 đến Hết ranh giới phường Trấn Biên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phạm Văn Thuận đoạn từ Đường 30 tháng 4 đến Hết ranh giới phường Trấn Biên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phạm Văn Thuận đoạn từ Đường 30 tháng 4 đến Hết ranh giới phường Trấn Biên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phạm Văn Thuận đoạn từ Đường 30 tháng 4 đến Hết ranh giới phường Trấn Biên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phạm Văn Thuận đoạn từ Đường 30 tháng 4 đến Hết ranh giới phường Trấn Biên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phạm Văn Thuận đoạn từ Đường 30 tháng 4 đến Hết ranh giới phường Trấn Biên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phạm Văn Thuận đoạn từ Đường 30 tháng 4 đến Hết ranh giới phường Trấn Biên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phạm Văn Thuận đoạn từ Đường 30 tháng 4 đến Hết ranh giới phường Trấn Biên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phạm Văn Thuận đoạn từ Đường 30 tháng 4 đến Hết ranh giới phường Trấn Biên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phạm Văn Thuận đoạn từ Đường 30 tháng 4 đến Hết ranh giới phường Trấn Biên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Nguyễn Tri Phương Hết thửa đất số 56, tờ BĐĐC số 278 (chiều dài 630m giáp bờ sông) - |
Đất nông nghiệp khác | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đặng Đại Độ đoạn từ Đường Nguyễn Tri Phương đến Hết thửa đất số 56, tờ BĐĐC số 278 (chiều dài 63Om giáp bờ sông) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đặng Đại Độ đoạn từ Đường Nguyễn Tri Phương đến Hết thửa đất số 56, tờ BĐĐC số 278 (chiều dài 63Om giáp bờ sông) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đặng Đại Độ đoạn từ Đường Nguyễn Tri Phương đến Hết thửa đất số 56, tờ BĐĐC số 278 (chiều dài 630m giáp bờ sông) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đặng Đại Độ đoạn từ Đường Nguyễn Tri Phương đến Hết thửa đất số 56, tờ BĐĐC số 278 (chiều dài 630m giáp bờ sông) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đặng Đại Độ đoạn từ Đường Nguyễn Tri Phương đến Hết thửa đất số 56, tờ BĐĐC số 278 (chiều dài 630m giáp bờ sông) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đặng Đại Độ đoạn từ Đường Nguyễn Tri Phương đến Hết thửa đất số 56, tờ BĐĐC số 278 (chiều dải 630m giáp bờ sông) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đặng Đại Độ đoạn từ Đường Nguyễn Tri Phương đến Hết thửa đất số 56, tờ BĐĐC số 278 (chiều dải 630m giáp bờ sông) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đặng Đại Độ đoạn từ Đường Nguyễn Tri Phương đến Hết thửa đất số 56, tờ BĐĐC số 278 (chiều dài 630m giáp bờ sông) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đặng Đại Độ đoạn từ Đường Nguyễn Tri Phương đến Hết thửa đất số 56, tờ BĐĐC số 278 (chiều dài 630m giáp bờ sông) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đặng Đại Độ đoạn từ Đường Nguyễn Tri Phương đến Hết thửa đất số 56, tờ BĐĐC số 278 (chiều dài 630m giáp bờ sông) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đặng Đại Độ đoạn từ Đường Nguyễn Tri Phương đến Hết thửa đất số 56, tờ BĐĐC số 278 (chiều dài 630m giáp bờ sông) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đặng Đại Độ đoạn từ Đường Nguyễn Tri Phương đến Hết thửa đất số 56, tờ BĐĐC số 278 (chiều dài 630m giáp bờ sông) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đặng Đại Độ đoạn từ Đường Nguyễn Tri Phương đến Hết thửa đất số 56, tờ BĐĐC số 278 (chiều dài 630m giáp bờ sông) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đặng Đại Độ đoạn từ Đường Nguyễn Tri Phương đến Hết thửa đất số 56, tờ BĐĐC số 278 (chiều dài 630m giáp bờ sông) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Đặng Đại Độ Hết thửa đất số 56, tờ BĐĐC số 278 (chiều dài 630m giáp bờ sông) - Đường Đặng Văn Trơn |
Đất nông nghiệp khác | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đặng Đại Độ đoạn từ Hết thửa đất số 56, tờ BĐĐC số 278 (chiều dài 630m giáp bờ sông) đến Đường Đặng Văn Trơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đặng Đại Độ đoạn từ Hết thửa đất số 56, tờ BĐĐC số 278 (chiều dài 630m giáp bờ sông) đến Đường Đặng Văn Trơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đặng Đại Độ đoạn từ Hết thửa đất số 56, tờ BĐĐC số 278 (chiều dài 630m giáp bờ sông) đến Đường Đặng Văn Trơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đặng Đại Độ đoạn từ Hết thửa đất số 56, tờ BĐĐC số 278 (chiều dài 630m giáp bờ sông) đến Đường Đặng Văn Trơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đặng Đại Độ đoạn từ Hết thửa đất số 56, tờ BĐĐC số 278 (chiều dài 630m giáp bờ sông) đến Đường Đặng Văn Trơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đặng Đại Đô đoạn từ Hết thửa đất số 56, tờ BĐĐC số 278 (chiều dài 630m giáp bờ sông) đến Đường Đặng Văn Trơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đặng Đại Đô đoạn từ Hết thửa đất số 56, tờ BĐĐC số 278 (chiều dài 630m giáp bờ sông) đến Đường Đặng Văn Trơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đặng Đại Độ đoạn từ Hết thửa đất số 56, tờ BĐĐC số 278 (chiều dài 630m giáp bờ sông) đến Đường Đặng Văn Trơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Cố bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đặng Đại Độ đoạn từ Hết thửa đất số 56, tờ BĐĐC số 278 (chiều dài 630m giáp bờ sông) đến Đường Đặng Văn Trơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đặng Đại Độ đoạn từ Hết thửa đất số 56, tờ BĐĐC số 278 (chiều dài 630m giáp bờ sông) đến Đường Đặng Văn Trơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đặng Đại Độ đoạn từ Hết thửa đất số 56, tờ BĐĐC số 278 (chiều dài 630m giáp bờ sông) đến Đường Đặng Văn Trơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đặng Đại Độ đoạn từ Hết thửa đất số 56, tờ BĐĐC số 278 (chiều dài 630m giáp bờ sông) đến Đường Đặng Văn Trơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đặng Đại Độ đoạn từ Hết thửa đất số 56, tờ BĐĐC số 278 (chiều dài 630m giáp bờ sông) đến Đường Đặng Văn Trơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đặng Đại Độ đoạn từ Hết thửa đất số 56, tờ BĐĐC số 278 (chiều dài 630m giáp bờ sông) đến Đường Đặng Văn Trơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Nguyễn Văn Hoa Đường Phạm Văn Thuận - Đường Võ Thị Sáu |
Đất nông nghiệp khác | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Hoa đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đường Võ Thị Sáu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Hoa đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đường Võ Thị Sáu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Hoa đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đường Võ Thị Sáu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Hoa đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đường Võ Thị Sáu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Hoa đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đường Võ Thị Sáu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Hoa đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đường Võ Thị Sáu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Hoa đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đường Võ Thị Sáu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Hoa đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đường Võ Thị Sáu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Hoa đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đường Võ Thị Sáu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Hoa đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đường Võ Thị Sáu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Hoa đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đường Võ Thị Sáu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Hoa đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đường Võ Thị Sáu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Cố bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Hoa đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đường Võ Thị Sáu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Hoa đoạn từ Đường Phạm Văn Thuận đến Đường Võ Thị Sáu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Huỳnh Văn Hớn Đường Võ Thị Sáu - Ranh phường Trấn Biên |
Đất nông nghiệp khác | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Huỳnh Văn Hớn đoạn từ Đường Võ Thị Sáu đến Ranh phường Trấn Biên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Huỳnh Văn Hớn đoạn từ Đường Võ Thị Sáu đến Ranh phường Trấn Biên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Huỳnh Văn Hớn đoạn từ Đường Võ Thị Sáu đến Ranh phường Trấn Biên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Huỳnh Văn Hớn đoạn từ Đường Võ Thị Sáu đến Ranh phường Trấn Biên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Huỳnh Văn Hớn đoạn từ Đường Võ Thị Sáu đến Ranh phường Trấn Biên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Cố bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Huỳnh Văn Hớn đoạn từ Đường Võ Thị Sáu đến Ranh phường Trấn Biên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Huỳnh Văn Hớn đoạn từ Đường Võ Thị Sáu đến Ranh phường Trấn Biên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Huỳnh Văn Hớn đoạn từ Đường Võ Thị Sáu đến Ranh phường Trấn Biên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Huỳnh Văn Hớn đoạn từ Đường Võ Thị Sáu đến Ranh phường Trấn Biên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Huỳnh Văn Hớn đoạn từ Đường Võ Thị Sáu đến Ranh phường Trấn Biên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Huỳnh Văn Hớn đoạn từ Đường Võ Thị Sáu đến Ranh phường Trấn Biên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Huỳnh Văn Hớn đoạn từ Đường Võ Thị Sáu đến Ranh phường Trấn Biên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Huỳnh Văn Hớn đoạn từ Đường Võ Thị Sáu đến Ranh phường Trấn Biên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Huỳnh Văn Hớn đoạn từ Đường Võ Thị Sáu đến Ranh phường Trấn Biên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường nối từ đường Đặng Văn Trơn đến cầu Bửu Hòa Đường Đặng Văn Trơn - Cầu Bửu Hòa |
Đất nông nghiệp khác | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nối từ đường Đặng Văn Trơn đến cầu Bửu Hòa (đoạn từ Đường Đặng Văn Trơn đến Cầu Bửu Hòa) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nối từ đường Đặng Văn Trơn đến cầu Bửu Hòa (đoạn từ Đường Đặng Văn Trơn đến Cầu Bửu Hòa) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nối từ đường Đặng Văn Trơn đến Cầu Bửu Hòa (đoạn từ Đường Đặng Văn Trơn đến Cầu Bửu Hòa) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nối từ đường Đặng Văn Trơn đến Cầu Bửu Hòa (đoạn từ Đường Đặng Văn Trơn đến Cầu Bửu Hòa) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bê rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nối từ đường Đặng Văn Trơn đến Cầu Bửu Hòa (đoạn từ Đường Đặng Văn Trơn đến Cầu Bửu Hòa) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nối từ đường Đặng Văn Trơn đến cầu Bửu Hòa (đoạn từ Đường Đặng Văn Trơn đến cầu Bửu Hòa) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nối từ đường Đặng Văn Trơn đến cầu Bửu Hòa (đoạn từ Đường Đặng Văn Trơn đến cầu Bửu Hòa) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nối từ đường Đặng Văn Trơn đến Cầu Bửu Hòa (đoạn từ Đường Đặng Văn Trơn đến Cầu Bửu Hòa) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nối từ đường Đặng Văn Trơn đến Cầu Bửu Hòa (đoạn từ Đường Đặng Văn Trơn đến Cầu Bửu Hòa) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nối từ đường Đặng Văn Trơn đến cầu Bửu Hòa (đoạn từ Đường Đặng Văn Trơn đến Cầu Bửu Hòa) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nối từ đường Đặng Văn Trơn đến cầu Bửu Hòa (đoạn từ Đường Đặng Văn Trơn đến Cầu Bửu Hòa) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nối từ đường Đặng Văn Trơn đến cầu Bửu Hòa (đoạn từ Đường Đặng Văn Trơn đến Cầu Bửu Hòa) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nối từ đường Đặng Văn Trơn đến cầu Bửu Hòa (đoạn từ Đường Đặng Văn Trơn đến Cầu Bửu Hòa) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nối từ đường Đặng Văn Trơn đến cầu Bửu Hòa (đoạn từ Đường Đặng Văn Trơn đến Cầu Bửu Hòa) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Đỗ Văn Thi Đường Đặng Đại Độ - Đường trục Trung tâm Thành phố biên hòa (cũ) đoạn từ đường Võ Thị Sáu đến đường Đặng Văn Trơn |
Đất nông nghiệp khác | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đỗ Văn Thi đoạn từ Đường Đặng Đại Độ đến Đường trục Trung tâm Thành phố biên hòa (cũ) (đoạn từ đường Võ Thị Sáu đến đường Đặng Văn Trơn) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông x Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đỗ Văn Thi đoạn từ Đường Đặng Đại Độ đến Đường trục Trung tâm Thành phố biên hòa (cũ) (đoạn từ đường Võ Thị Sáu đến đường Đặng Văn Trơn) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông x Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đỗ Văn Thi đoạn từ Đường Đặng Đại Độ đến Đường trục Trung tâm Thành phố biên hòa (cũ) (đoạn từ đường Võ Thị Sáu đến đường Đặng Văn Trơn) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông x Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đỗ Văn Thi đoạn từ Đường Đặng Đại Độ đến Đường trục Trung tâm Thành phố biên hòa (cũ) (đoạn từ đường Võ Thị Sáu đến đường Đặng Văn Trơn) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông x Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đỗ Văn Thi đoạn từ Đường Đặng Đại Độ đến Đường trục Trung tâm Thành phố biên hòa (cũ) (đoạn từ đường Võ Thị Sáu đến đường Đặng Văn Trơn) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông x Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đỗ Văn Thi đoạn từ Đường Đặng Đại Độ đến Đường trục Trung tâm Thành phố biên hòa (cũ) (đoạn từ đường Võ Thị Sáu đến đường Đặng Văn Trơn) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông x Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đỗ Văn Thi đoạn từ Đường Đặng Đại Độ đến Đường trục Trung tâm Thành phố biên hòa (cũ) (đoạn từ đường Võ Thị Sáu đến đường Đặng Văn Trơn) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông x Có bề rộng 200m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đỗ Văn Thi đoạn từ Đường Đặng Đại Độ đến Đường trục Trung tâm Thành phố biên hòa (cũ) (đoạn từ đường Võ Thị Sáu đến đường Đặng Văn Trơn) có hiện trạng là đường Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đỗ Văn Thi đoạn từ Đường Đặng Đại Độ đến Đường trục Trung tâm Thành phố biên hòa (cũ) (đoạn từ đường Võ Thị Sáu đến đường Đặng Văn Trơn) có hiện trạng là đường Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đỗ Văn Thi đoạn từ Đường Đặng Đại Độ đến Đường trục Trung tâm Thành phố biên hòa (cũ) (đoạn từ đường Võ Thị Sáu đến đường Đặng Văn Trơn) có hiện trạng là đường Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đỗ Văn Thi đoạn từ Đường Đặng Đại Độ đến Đường trục Trung tâm Thành phố biên hòa (cũ) (đoạn từ đường Võ Thị Sáu đến đường Đặng Văn Trơn) có hiện trạng là đường Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đỗ Văn Thi đoạn từ Đường Đặng Đại Độ đến Đường trục Trung tâm Thành phố biên hòa (cũ) (đoạn từ đường Võ Thị Sáu đến đường Đặng Văn Trơn) có hiện trạng là đường Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đỗ Văn Thi đoạn từ Đường Đặng Đại Độ đến Đường trục Trung tâm Thành phố biên hòa (cũ) (đoạn từ đường Võ Thị Sáu đến đường Đặng Văn Trơn) có hiện trạng là đường Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đỗ Văn Thi đoạn từ Đường Đặng Đại Độ đến Đường trục Trung tâm Thành phố biên hòa (cũ) (đoạn từ đường Võ Thị Sáu đến đường Đặng Văn Trơn) có hiện trạng là đường Có bề rộng 200m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Đỗ Văn Thi Đường trục Trung tâm Thành phố biên hòa (cũ) đoạn từ đường Võ Thị Sáu đến đường Đặng Văn Trơn - Sông Cái |
Đất nông nghiệp khác | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đỗ Văn Thi đoạn từ Đường trục Trung tâm Thành phố biên hòa (cũ) (đoạn từ đường Võ Thị Sáu đến đường Đặng Văn Trơn) đến Sông Cái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đỗ Văn Thi đoạn từ Đường trục Trung tâm Thành phố biên hòa (cũ) (đoạn từ đường Võ Thị Sáu đến đường Đặng Văn Trơn) đến Sông Cái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đỗ Văn Thi đoạn từ Đường trục Trung tâm Thành phố biên hòa (cũ) (đoạn từ đường Võ Thị Sáu đến đường Đặng Văn Trơn) đến Sông Cái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đỗ Văn Thi đoạn từ Đường trục Trung tâm Thành phố biên hòa (cũ) (đoạn từ đường Võ Thị Sáu đến đường Đặng Văn Trơn) đến Sông Cái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đỗ Văn Thi đoạn từ Đường trục Trung tâm Thành phố biên hòa (cũ) (đoạn từ đường Võ Thị Sáu đến đường Đặng Văn Trơn) đến Sông Cái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đỗ Văn Thi đoạn từ Đường trục Trung tâm Thành phố biên hòa (cũ) (đoạn từ đường Võ Thị Sáu đến đường Đặng Văn Trơn) đến Sông Cái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đỗ Văn Thi đoạn từ Đường trục Trung tâm Thành phố biên hòa (cũ) (đoạn từ đường Võ Thị Sáu đến đường Đặng Văn Trơn) đến Sông Cái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đỗ Văn Thi đoạn từ Đường trục Trung tâm Thành phố biên hòa (cũ) (đoạn từ đường Võ Thị Sáu đến đường Đặng Văn Trơn) đến Sông Cái có hiện trạng là đường nhựa, bê Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đỗ Văn Thi đoạn từ Đường trục Trung tâm Thành phố biên hòa (cũ) (đoạn từ đường Võ Thị Sáu đến đường Đặng Văn Trơn) đến Sông Cái có hiện trạng là đường nhựa, bê Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đỗ Văn Thi đoạn từ Đường trục Trung tâm Thành phố biên hòa (cũ) (đoạn từ đường Võ Thị Sáu đến đường Đặng Văn Trơn) đến Sông Cái có hiện trạng là đường nhựa, bê Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đỗ Văn Thi đoạn từ Đường trục Trung tâm Thành phố biên hòa (cũ) (đoạn từ đường Võ Thị Sáu đến đường Đặng Văn Trơn) đến Sông Cái có hiện trạng là đường nhựa, bê Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đỗ Văn Thi đoạn từ Đường trục Trung tâm Thành phố biên hòa (cũ) (đoạn từ đường Võ Thị Sáu đến đường Đặng Văn Trơn) đến Sông Cái có hiện trạng là đường nhựa, bê Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đỗ Văn Thi đoạn từ Đường trục Trung tâm Thành phố biên hòa (cũ) (đoạn từ đường Võ Thị Sáu đến đường Đặng Văn Trơn) đến Sông Cái có hiện trạng là đường nhựa, bê Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đỗ Văn Thi đoạn từ Đường trục Trung tâm Thành phố biên hòa (cũ) (đoạn từ đường Võ Thị Sáu đến đường Đặng Văn Trơn) đến Sông Cái có hiện trạng là đường nhựa, bê Có bề rộng 200m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Đặng Văn Trơn Đường Đỗ Văn Thi - Đường nối từ đường Đặng Văn Trơn đến cầu Bửu Hòa |
Đất nông nghiệp khác | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đặng Văn Trơn đoạn từ Đường Đỗ Văn Thi đến Đường nối từ đường Đặng Văn Trơn đến cầu Bửu Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đặng Văn Trơn đoạn từ Đường Đỗ Văn Thi đến Đường nối từ đường Đặng Văn Trơn đến cầu Bửu Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đặng Văn Trơn đoạn từ Đường Đỗ Văn Thi đến Đường nối từ đường Đặng Văn Trơn đến cầu Bửu Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đặng Văn Trơn đoạn từ Đường Đỗ Văn Thi đến Đường nối từ đường Đặng Văn Trơn đến cầu Bửu Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đặng Văn Trơn đoạn từ Đường Đỗ Văn Thi đến Đường nối từ đường Đặng Văn Trơn đến cầu Bửu Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đặng Văn Trơn đoạn từ Đường Đỗ Văn Thi đến Đường nối từ đường Đặng Văn Trơn đến cầu Bửu Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đặng Văn Trơn đoạn từ Đường Đỗ Văn Thi đến Đường nối từ đường Đặng Văn Trơn đến cầu Bửu Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đặng Văn Trơn đoạn từ Đường Đỗ Văn Thi đến Đường nối từ đường Đặng Văn Trơn đến cầu Bửu Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đặng Văn Trơn đoạn từ Đường Đỗ Văn Thi đến Đường nối từ đường Đặng Văn Trơn đến cầu Bửu Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đặng Văn Trơn đoạn từ Đường Đỗ Văn Thi đến Đường nối từ đường Đặng Văn Trơn đến cầu Bửu Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đặng Văn Trơn đoạn từ Đường Đỗ Văn Thi đến Đường nối từ đường Đặng Văn Trơn đến cầu Bửu Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đặng Văn Trơn đoạn từ Đường Đỗ Văn Thi đến Đường nối từ đường Đặng Văn Trơn đến cầu Bửu Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đặng Văn Trơn đoạn từ Đường Đỗ Văn Thi đến Đường nối từ đường Đặng Văn Trơn đến cầu Bửu Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đặng Văn Trơn đoạn từ Đường Đỗ Văn Thi đến Đường nối từ đường Đặng Văn Trơn đến cầu Bửu Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Đặng Văn Trơn Đường nối từ đường Đặng Văn Trơn đến cầu Bửu Hòa - Sông Cái |
Đất nông nghiệp khác | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đặng Văn Trơn đoạn từ Đường nối từ đường Đặng Văn Trơn đến cầu Bửu Hòa đến Sông Cái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đặng Văn Trơn đoạn từ Đường nối từ đường Đặng Văn Trơn đến cầu Bửu Hòa đến Sông Cái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đặng Văn Trơn đoạn từ Đường nối từ đường Đặng Văn Trơn đến cầu Bửu Hòa đến Sông Cái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đặng Văn Trơn đoạn từ Đường nối từ đường Đặng Văn Trơn đến cầu Bửu Hòa đến Sông Cái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đặng Văn Trơn đoạn từ Đường nối từ đường Đặng Văn Trơn đến cầu Bửu Hòa đến Sông Cái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đặng Văn Trơn đoạn từ Đường nối từ đường Đặng Văn Trơn đến cầu Bửu Hòa đến Sông Cái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đặng Văn Trơn đoạn từ Đường nối từ đường Đặng Văn Trơn đến cầu Bửu Hòa đến Sông Cái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đặng Văn Trơn đoạn từ Đường nối từ đường Đặng Văn Trơn đến cầu Bửu Hòa đến Sông Cái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đặng Văn Trơn đoạn từ Đường nối từ đường Đặng Văn Trơn đến cầu Bửu Hòa đến Sông Cái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đặng Văn Trơn đoạn từ Đường nối từ đường Đặng Văn Trơn đến cầu Bửu Hòa đến Sông Cái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng; Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đặng Văn Trơn đoạn từ Đường nối từ đường Đặng Văn Trơn đến cầu Bửu Hòa đến Sông Cái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng; Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đặng Văn Trơn đoạn từ Đường nối từ đường Đặng Văn Trơn đến cầu Bửu Hòa đến Sông Cái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng; Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đặng Văn Trơn đoạn từ Đường nối từ đường Đặng Văn Trơn đến cầu Bửu Hòa đến Sông Cái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đặng Văn Trơn đoạn từ Đường nối từ đường Đặng Văn Trơn đến cầu Bửu Hòa đến Sông Cái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường 9 (đường trong KCN Biên Hòa 1, từ đường Trần Quốc Toản đến công ty cổ phần Việt Pháp PROCONCO) Đường Trần Quốc Toản - Công ty cổ phần Việt Pháp PROCONCO |
Đất nông nghiệp khác | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 9 (đường trong KCN Biên Hòa 1, từ đường Trần Quốc Toản đến công ty cổ phần Việt Pháp PROCONCO) đoạn từ Đường Trần Quốc Toản đến Công ty cổ phần Việt Pháp PROCONCO có hiện trạn Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 9 (đường trong KCN Biên Hòa 1, từ đường Trần Quốc Toản đến công ty cổ phần Việt Pháp PROCONCO) đoạn từ Đường Trần Quốc Toản đến Công ty cổ phần Việt Pháp PROCONCO có hiện trạn Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 9 (đường trong KCN Biên Hòa 1, từ đường Trần Quốc Toản đến công ty cổ phần Việt Pháp PROCONCO) đoạn từ Đường Trần Quốc Toản đến Công ty cổ phần Việt Pháp PROCONCO có hiện trạn Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 9 (đường trong KCN Biên Hòa 1, từ đường Trần Quốc Toản đến công ty cổ phần Việt Pháp PROCONCO) đoạn từ Đường Trần Quốc Toản đến Công ty cổ phần Việt Pháp PROCONCO có hiện trạn Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 9 (đường trong KCN Biên Hòa 1, từ đường Trần Quốc Toản đến công ty cổ phần Việt Pháp PROCONCO) đoạn từ Đường Trần Quốc Toản đến Công ty cổ phần Việt Pháp PROCONCO có hiện trạn Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 9 (đường trong KCN Biên Hòa 1, từ đường Trần Quốc Toản đến công ty cổ phần Việt Pháp PROCONCO) đoạn từ Đường Trần Quốc Toản đến Công ty cổ phần Việt Pháp PROCONCO có hiện trạn Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 9 (đường trong KCN Biên Hòa 1, từ đường Trần Quốc Toản đến công ty cổ phần Việt Pháp PROCONCO) đoạn từ Đường Trần Quốc Toản đến Công ty cổ phần Việt Pháp PROCONCO có hiện trạn Có bề rộng 200m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 9 (đường trong KCN Biên Hòa 1, từ đường Trần Quốc Toản đến công ty cổ phần Việt Pháp PROCONCO) đoạn từ Đường Trần Quốc Toản đến Công ty cổ phần Việt Pháp PROCON Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 9 (đường trong KCN Biên Hòa 1, từ đường Trần Quốc Toản đến công ty cổ phần Việt Pháp PROCONCO) đoạn từ Đường Trần Quốc Toản đến Công ty cổ phần Việt Pháp PROCON Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 9 (đường trong KCN Biên Hòa 1, từ đường Trần Quốc Toản đến công ty cổ phần Việt Pháp PROCONCO) đoạn từ Đường Trần Quốc Toản đến Công ty cổ phần Việt Pháp PROCON Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 9 (đường trong KCN Biên Hòa 1, từ đường Trần Quốc Toản đến công ty cổ phần Việt Pháp PROCONCO) đoạn từ Đường Trần Quốc Toản đến Công ty cổ phần Việt Pháp PROCON Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 9 (đường trong KCN Biên Hòa 1, từ đường Trần Quốc Toản đến công ty cổ phần Việt Pháp PROCONCO) đoạn từ Đường Trần Quốc Toản đến Công ty cổ phần Việt Pháp PROCON Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 9 (đường trong KCN Biên Hòa 1, từ đường Trần Quốc Toản đến công ty cổ phần Việt Pháp PROCONCO) đoạn từ Đường Trần Quốc Toản đến Công ty cổ phần Việt Pháp PROCON Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 9 (đường trong KCN Biên Hòa 1, từ đường Trần Quốc Toản đến công ty cổ phần Việt Pháp PROCONCO) đoạn từ Đường Trần Quốc Toản đến Công ty cổ phần Việt Pháp PROCON Có bề rộng 200m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường D10 (khu dân cư D2D Đường Võ Thị Sáu - Đường N1 khu dân cư D2D |
Đất nông nghiệp khác | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường D10 (khu dân cư D2D đoạn từ Đường Võ Thị Sáu đến Đường N1 khu dân cư D2D có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường D10 (khu dân cư D2D đoạn từ Đường Võ Thị Sáu đến Đường N1 khu dân cư D2D có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường D10 (khu dân cư D2D đoạn từ Đường Võ Thị Sáu đến Đường N1 khu dân cư D2D có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường D10 (khu dân cư D2D đoạn từ Đường Võ Thị Sáu đến Đường N1 khu dân cư D2D có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường D10 (khu dân cư D2D đoạn từ Đường Võ Thị Sáu đến Đường N1 khu dân cư D2D có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường D10 (khu dân cư D2D đoạn từ Đường Võ Thị Sáu đến Đường N1 khu dân cư D2D có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường D10 (khu dân cư D2D đoạn từ Đường Võ Thị Sáu đến Đường N1 khu dân cư D2D có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường D10 (khu dân cư D2D đoạn từ Đường Võ Thị Sáu đến Đường N1 khu dân cư D2D có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường D10 (khu dân cư D2D đoạn từ Đường Võ Thị Sáu đến Đường N1 khu dân cư D2D có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường D10 (khu dân cư D2D đoạn từ Đường Võ Thị Sáu đến Đường N1 khu dân cư D2D có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường D10 (khu dân cư D2D đoạn từ Đường Võ Thị Sáu đến Đường N1 khu dân cư D2D có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường D10 (khu dân cư D2D đoạn từ Đường Võ Thị Sáu đến Đường N1 khu dân cư D2D có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường D10 (khu dân cư D2D đoạn từ Đường Võ Thị Sáu đến Đường N1 khu dân cư D2D có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường D10 (khu dân cư D2D đoạn từ Đường Võ Thị Sáu đến Đường N1 khu dân cư D2D có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường D9 (khu dân cư D2D) Đường Võ Thị Sáu - Hết ranh thửa đất số 63, tờ BĐĐC số 186 về bên phải và hết ranh thửa đất số 274, tờ BĐĐC số 186 về bên trái |
Đất nông nghiệp khác | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường D9 (khu dân cư D2D) đoạn từ Đường Võ Thị Sáu đến nết ranh thửa đất số 63, tờ BĐĐC số 186 về bên phải và hết ranh thửa đất số 274, tờ BĐĐC số 186 về bên trái có hiện trạng là đ Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường D9 (khu dân cư D2D) đoạn từ Đường Võ Thị Sáu đến nết ranh thửa đất số 63, tờ BĐĐC số 186 về bên phải và hết ranh thửa đất số 274, tờ BĐĐC số 186 về bên trái có hiện trạng là đ Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường pao thông ≤400m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường D9 (khu dân cư D2D) đoạn từ Đường Võ Thị Sáu đến Hết ranh thửa đất số 63, tờ BĐĐC số 186 về bên phải và hết ranh thửa đất số 274, tờ BĐĐC số 186 về bên trái có hiện trạng là đ Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường D9 (khu dân cư D2D) đoạn từ Đường Võ Thị Sáu đến Hết ranh thửa đất số 63, tờ BĐĐC số 186 về bên phải và hết ranh thửa đất số 274, tờ BĐĐC số 186 về bên trái có hiện trạng là đ Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường D9 (khu dân cư D2D) đoạn từ Đường Võ Thị Sáu đến Hết ranh thửa đất số 63, tờ BĐĐC số 186 về bên phải và hết ranh thửa đất số 274, tờ BĐĐC số 186 về bên trái có hiện trạng là đ Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường D9 (khu dân cư D2D) đoạn từ Đường Võ Thị Sáu đến Hết ranh thửa đất số 63, tờ BĐĐC số 186 về bên phải và hết ranh thửa đất số 274, tờ BĐĐC số 186 về bên trái có hiện trạng là đ Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường D9 (khu dân cư D2D) đoạn từ Đường Võ Thị Sáu đến Hết ranh thửa đất số 63, tờ BĐĐC số 186 về bên phải và hết ranh thửa đất số 274, tờ BĐĐC số 186 về bên trái có hiện trạng là đ Có bề rộng 200m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường D9 (khu dân cư D2D) đoạn từ Đường Võ Thị Sáu đến Hết ranh thửa đất số 63, tờ BĐĐC số 186 về bên phải và hết ranh thửa đất số 274, tờ BĐĐC số 186 về bên trái có Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường D9 (khu dân cư D2D) đoạn từ Đường Võ Thị Sáu đến Hết ranh thửa đất số 63, tờ BĐĐC số 186 về bên phải và hết ranh thửa đất số 274, tờ BĐĐC số 186 về bên trái có Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường D9 (khu dân cư D2D) đoạn từ Đường Võ Thị Sáu đến hết ranh thửa đất số 63, tờ BĐĐC số 186 về bên phải và hết ranh thửa đất số 274, tờ BĐĐC số 186 về bên trái có Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường D9 (khu dân cư D2D) đoạn từ Đường Võ Thị Sáu đến hết ranh thửa đất số 63, tờ BĐĐC số 186 về bên phải và hết ranh thửa đất số 274, tờ BĐĐC số 186 về bên trái có Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường D9 (khu dân cư D2D) đoạn từ Đường Võ Thị Sáu đến hết ranh thửa đất số 63, tờ BĐĐC số 186 về bên phải và hết ranh thửa đất số 274, tờ BĐĐC số 186 về bên trái có Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường D9 (khu dân cư D2D) đoạn từ Đường Võ Thị Sáu dên Hết ranh thửa đất số 63, tờ BĐĐC số 186 về bên phải và hết ranh thửa đất số 274, tờ BĐĐC số 186 về bên trái có Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường D9 (khu dân cư D2D) đoạn từ Đường Võ Thị Sáu dên Hết ranh thửa đất số 63, tờ BĐĐC số 186 về bên phải và hết ranh thửa đất số 274, tờ BĐĐC số 186 về bên trái có Có bề rộng 200m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường N1 (khu dân cư D2D) Đầu thửa số 1169 tờ bản đồ số 200 - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 438, tờ BĐĐC số 205; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 283, tờ BĐĐC số 205 |
Đất nông nghiệp khác | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường N1 (khu dân cư D2D) đoạn từ Đau thửa số 1169 tờ bản đồ số 200 đến Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 438, tờ BĐĐC số 205; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 283, tờ BĐĐC số 20 Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường N1 (khu dân cư D2D) đoạn từ Đau thửa số 1169 tờ bản đồ số 200 đến Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 438, tờ BĐĐC số 205; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 283, tờ BĐĐC số 20 Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường N1 (khu dân cư D2D) đoạn từ Đau thửa số 1169 tờ bản đồ số 200 đến Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 438, tờ BĐĐC số 205; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 283, tờ BĐĐC số 20 Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường N1 (khu dân cư D2D) đoạn từ Đau thửa số 1169 tờ bản đồ số 200 đến Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 438, tờ BĐĐC số 205; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 283, tờ BĐĐC số 20 Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường N1 (khu dân cư D2D) đoạn từ Đau thửa số 1169 tờ bản đồ số 200 đến Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 438, tờ BĐĐC số 205; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 283, tờ BĐĐC số 20 Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường N1 (khu dân cư D2D) đoạn từ Đầu thửa số 1169 tờ bản đồ số 200 đến Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 438, tờ BĐĐC số 205; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 283, tờ BĐĐC số 20 Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường N1 (khu dân cư D2D) đoạn từ Đầu thửa số 1169 tờ bản đồ số 200 đến Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 438, tờ BĐĐC số 205; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 283, tờ BĐĐC số 20 Có bề rộng 200m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường N1 (khu dân cư D2D) đoạn từ Đầu thửa số 1169 tờ bản đồ số 200 đến Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 438, tờ BĐĐC số 205; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 283 Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường N1 (khu dân cư D2D) đoạn từ Đầu thửa số 1169 tờ bản đồ số 200 đến Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 438, tờ BĐĐC số 205; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 283 Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường N1 (khu dân cư D2D) đoạn từ Đầu thửa số 1169 tờ bản đồ số 200 đến Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 438, tờ BĐĐC số 205; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 283 Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường N1 (khu dân cư D2D) đoạn từ Đầu thửa số 1169 tờ bản đồ số 200 đến Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 438, tờ BĐĐC số 205; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 283 Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường N1 (khu dân cư D2D) đoạn từ Đầu thửa số 1169 tờ bản đồ số 200 đến Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 438, tờ BĐĐC số 205; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 283 Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường N1 (khu dân cư D2D) đoạn từ Đầu thửa số 1169 tờ bản đồ số 200 đến Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 438, tờ BĐĐC số 205; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 283 Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường N1 (khu dân cư D2D) đoạn từ Đầu thửa số 1169 tờ bản đồ số 200 đến Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 438, tờ BĐĐC số 205; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 283 Có bề rộng 200m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Trần Công An Đường Nguyễn Ái Quốc (giáp hồ Điều Hòa) - Đường Nguyễn Ái Quốc (Bia tưởng niệm) |
Đất nông nghiệp khác | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Công An đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc (giáp hồ Điều Hòa) đến Đường Nguyễn Ái Quốc (Bia tưởng niệm) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Công An đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc (giáp hồ Điều Hòa) đến Đường Nguyễn Ái Quốc (Bia tưởng niệm) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Công An đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc (giáp hồ Điều Hòa) đến Đường Nguyễn Ái Quốc (Bia tưởng niệm) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Công An đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc (giáp hồ Điều Hòa) đến Đường Nguyễn Ái Quốc (Bia tưởng niệm) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Công An đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc (giáp hồ Điều Hòa) đến Đường Nguyễn Ái Quốc (Bia tưởng niệm) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Công An đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc (giáp hồ Điều Hòa) đến Đường Nguyễn Ái Quốc (Bia tưởng niệm) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Công An đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc (giáp hồ Điều Hòa) đến Đường Nguyễn Ái Quốc (Bia tưởng niệm) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Công An đoạn lừ Đường Nguyễn Ái Quốc (giáp hồ Điều Hòa) đến Đường Nguyễn Ái Quốc (Bia tưởng niệm) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Công An đoạn lừ Đường Nguyễn Ái Quốc (giáp hồ Điều Hòa) đến Đường Nguyễn Ái Quốc (Bia tưởng niệm) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Công An đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc (giáp hồ Điều Hòa) đến Đường Nguyễn Ái Quốc (Bia tưởng niệm) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Công An đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc (giáp hồ Điều Hòa) đến Đường Nguyễn Ái Quốc (Bia tưởng niệm) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Công An đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc (giáp hồ Điều Hòa) đến Đường Nguyễn Ái Quốc (Bia tưởng niệm) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Công An đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc (giáp hồ Điều Hòa) đến Đường Nguyễn Ái Quốc (Bia tưởng niệm) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Công An đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc (giáp hồ Điều Hòa) đến Đường Nguyễn Ái Quốc (Bia tưởng niệm) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Lê Văn Duyệt (đường 11 KCN Biên Hòa 1) Cầu An Hảo - Xa Lộ Hà Nội |
Đất nông nghiệp khác | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Văn Duyệt (đường 11 KCN Biên Hòa 1) đoạn từ cầu An Hảo đến Xa lộ Hà Nội có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng; Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Văn Duyệt (đường 11 KCN Biên Hòa 1) đoạn từ cầu An Hảo đến Xa lộ Hà Nội có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng; Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Văn Duyệt (đường 11 KCN Biên Hòa 1) đoạn từ Cầu An Hảo đến Xa lộ Hà Nội có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Văn Duyệt (đường 11 KCN Biên Hòa 1) đoạn từ Cầu An Hảo đến Xa lộ Hà Nội có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Văn Duyệt (đường 11 KCN Biên Hòa 1) đoạn từ Cầu An Hảo đến Xa lộ Hà Nội có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Văn Duyệt (đường 11 KCN Biên Hòa 1) đoạn từ cầu An Hảo đến Xa lộ Hà Nội có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Văn Duyệt (đường 11 KCN Biên Hòa 1) đoạn từ cầu An Hảo đến Xa lộ Hà Nội có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Văn Duyệt (đường 11 KCN Biên Hòa 1) đoạn từ cầu An Hảo đến Xa lộ Hà Nội có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Văn Duyệt (đường 11 KCN Biên Hòa 1) đoạn từ cầu An Hảo đến Xa lộ Hà Nội có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Văn Duyệt (đường 11 KCN Biên Hòa 1) đoạn từ Cầu An Hảo đến Xa lộ Hà Nội có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Văn Duyệt (đường 11 KCN Biên Hòa 1) đoạn từ Cầu An Hảo đến Xa lộ Hà Nội có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Văn Duyệt (đường 11 KCN Biên Hòa 1) đoạn từ Cầu An Hảo đến Xa lộ Hà Nội có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Văn Duyệt (đường 11 KCN Biên Hòa 1) đoạn từ Cầu An Hảo đến Xa lộ Hà Nội có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Văn Duyệt (đường 11 KCN Biên Hòa 1) đoạn từ Cầu An Hảo đến Xa lộ Hà Nội có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Trần Quốc Toản Đường Vũ Hồng Phô - Cầu Ông Gia |
Đất nông nghiệp khác | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Quốc Toản đoạn từ Đường Vũ Hồng Phô đến cầu Ông Gia có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Quốc Toản đoạn từ Đường Vũ Hồng Phô đến cầu Ông Gia có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Quốc Toản đoạn từ Đường Vũ Hồng Phô đến cầu ông Gia có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Quốc Toản đoạn từ Đường Vũ Hồng Phô đến cầu ông Gia có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Quốc Toản đoạn từ Đường Vũ Hồng Phô đến cầu ông Gia có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bc rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Quốc Toản đoạn từ Đường Vũ Hồng Phô đến cầu Ông Gia có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Quốc Toản đoạn từ Đường Vũ Hồng Phô đến cầu Ông Gia có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Quốc Toản đoạn từ Đường Vũ Hồng Phô đến cầu Ông Gia có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Quốc Toản đoạn từ Đường Vũ Hồng Phô đến cầu Ông Gia có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Quốc Toản đoạn từ Đường Vũ Hồng Phô đến cầu Ông Gia có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Quốc Toản đoạn từ Đường Vũ Hồng Phô đến cầu Ông Gia có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Quốc Toản đoạn từ Đường Vũ Hồng Phô đến cầu Ông Gia có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Quốc Toản đoạn từ Đường Vũ Hồng Phô đến cầu Ông Gia có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Quốc Toản đoạn từ Đường Vũ Hồng Phô đến cầu Ông Gia có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Trần Quốc Toản Cầu Ông Gia - Đường Lê Văn Duyệt |
Đất nông nghiệp khác | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Quốc Toản đoạn từ Cầu Ông Gia đến Đường Lê Văn Duyệt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Quốc Toản đoạn từ Cầu Ông Gia đến Đường Lê Văn Duyệt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Quốc Toản đoạn từ Cầu Ông Gia đến Đường Lê Văn Duyệt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Quốc Toản đoạn từ Cầu Ông Gia đến Đường Lê Văn Duyệt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Quốc Toản đoạn từ Cầu Ông Gia đến Đường Lê Văn Duyệt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Quốc Toản đoạn từ Cầu Ông Gia đến Đường Lê Văn Duyệt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Quốc Toản đoạn từ Cầu Ông Gia đến Đường Lê Văn Duyệt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Quốc Toản đoạn từ cầu Ông Gia đến Đường Lê Văn Duyệt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Quốc Toản đoạn từ cầu Ông Gia đến Đường Lê Văn Duyệt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Quốc Toản đoạn từ Cầu Ông Gia đến Đường Lê Văn Duyệt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Quốc Toản đoạn từ Cầu Ông Gia đến Đường Lê Văn Duyệt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Quốc Toản đoạn từ Cầu Ông Gia đến Đường Lê Văn Duyệt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường D10 (khu dân cư D2D đoạn từ Đường Võ Thị Sáu đến Đường N1 khu dân cư D2D có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường D10 (khu dân cư D2D đoạn từ Đường Võ Thị Sáu đến Đường N1 khu dân cư D2D có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường D10 (khu dân cư D2D đoạn từ Đường Võ Thị Sáu đến Đường N1 khu dân cư D2D có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường D10 (khu dân cư D2D đoạn từ Đường Võ Thị Sáu đến Đường N1 khu dân cư D2D có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường D10 (khu dân cư D2D đoạn từ Đường Võ Thị Sáu đến Đường N1 khu dân cư D2D có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường D10 (khu dân cư D2D đoạn từ Đường Võ Thị Sáu đến Đường N1 khu dân cư D2D có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường D10 (khu dân cư D2D đoạn từ Đường Võ Thị Sáu đến Đường N1 khu dân cư D2D có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường D10 (khu dân cư D2D đoạn từ Đường Võ Thị Sáu đến Đường N1 khu dân cư D2D có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường D10 (khu dân cư D2D đoạn từ Đường Võ Thị Sáu đến Đường N1 khu dân cư D2D có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường D10 (khu dân cư D2D đoạn từ Đường Võ Thị Sáu đến Đường N1 khu dân cư D2D có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường D10 (khu dân cư D2D đoạn từ Đường Võ Thị Sáu đến Đường N1 khu dân cư D2D có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường D10 (khu dân cư D2D đoạn từ Đường Võ Thị Sáu đến Đường N1 khu dân cư D2D có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường D9 (khu dân cư D2D) Đường Võ Thị Sáu - Hết ranh thửa đất số 63, tờ BĐĐC số 186 về bên phải và hết ranh thửa đất số 274, tờ BĐĐC số 186 về bên trái |
Đất nông nghiệp khác | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường D9 (khu dân cư D2D) đoạn từ Đường Võ Thị Sáu đến nết ranh thửa đất số 63, tờ BĐĐC số 186 về bên phải và hết ranh thửa đất số 274, tờ BĐĐC số 186 về bên trái có hiện trạng là đ Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường D9 (khu dân cư D2D) đoạn từ Đường Võ Thị Sáu đến nết ranh thửa đất số 63, tờ BĐĐC số 186 về bên phải và hết ranh thửa đất số 274, tờ BĐĐC số 186 về bên trái có hiện trạng là đ Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường pao thông ≤400m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường D9 (khu dân cư D2D) đoạn từ Đường Võ Thị Sáu đến Hết ranh thửa đất số 63, tờ BĐĐC số 186 về bên phải và hết ranh thửa đất số 274, tờ BĐĐC số 186 về bên trái có hiện trạng là đ Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường D9 (khu dân cư D2D) đoạn từ Đường Võ Thị Sáu đến Hết ranh thửa đất số 63, tờ BĐĐC số 186 về bên phải và hết ranh thửa đất số 274, tờ BĐĐC số 186 về bên trái có hiện trạng là đ Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường D9 (khu dân cư D2D) đoạn từ Đường Võ Thị Sáu đến Hết ranh thửa đất số 63, tờ BĐĐC số 186 về bên phải và hết ranh thửa đất số 274, tờ BĐĐC số 186 về bên trái có hiện trạng là đ Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường D9 (khu dân cư D2D) đoạn từ Đường Võ Thị Sáu đến Hết ranh thửa đất số 63, tờ BĐĐC số 186 về bên phải và hết ranh thửa đất số 274, tờ BĐĐC số 186 về bên trái có hiện trạng là đ Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường D9 (khu dân cư D2D) đoạn từ Đường Võ Thị Sáu đến Hết ranh thửa đất số 63, tờ BĐĐC số 186 về bên phải và hết ranh thửa đất số 274, tờ BĐĐC số 186 về bên trái có hiện trạng là đ Có bề rộng 200m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường D9 (khu dân cư D2D) đoạn từ Đường Võ Thị Sáu đến Hết ranh thửa đất số 63, tờ BĐĐC số 186 về bên phải và hết ranh thửa đất số 274, tờ BĐĐC số 186 về bên trái có Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường D9 (khu dân cư D2D) đoạn từ Đường Võ Thị Sáu đến Hết ranh thửa đất số 63, tờ BĐĐC số 186 về bên phải và hết ranh thửa đất số 274, tờ BĐĐC số 186 về bên trái có Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường D9 (khu dân cư D2D) đoạn từ Đường Võ Thị Sáu đến hết ranh thửa đất số 63, tờ BĐĐC số 186 về bên phải và hết ranh thửa đất số 274, tờ BĐĐC số 186 về bên trái có Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường D9 (khu dân cư D2D) đoạn từ Đường Võ Thị Sáu đến hết ranh thửa đất số 63, tờ BĐĐC số 186 về bên phải và hết ranh thửa đất số 274, tờ BĐĐC số 186 về bên trái có Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường D9 (khu dân cư D2D) đoạn từ Đường Võ Thị Sáu đến hết ranh thửa đất số 63, tờ BĐĐC số 186 về bên phải và hết ranh thửa đất số 274, tờ BĐĐC số 186 về bên trái có Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường D9 (khu dân cư D2D) đoạn từ Đường Võ Thị Sáu dên Hết ranh thửa đất số 63, tờ BĐĐC số 186 về bên phải và hết ranh thửa đất số 274, tờ BĐĐC số 186 về bên trái có Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường D9 (khu dân cư D2D) đoạn từ Đường Võ Thị Sáu dên Hết ranh thửa đất số 63, tờ BĐĐC số 186 về bên phải và hết ranh thửa đất số 274, tờ BĐĐC số 186 về bên trái có Có bề rộng 200m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường N1 (khu dân cư D2D) Đầu thửa số 1169 tờ bản đồ số 200 - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 438, tờ BĐĐC số 205; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 283, tờ BĐĐC số 205 |
Đất nông nghiệp khác | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường N1 (khu dân cư D2D) đoạn từ Đau thửa số 1169 tờ bản đồ số 200 đến Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 438, tờ BĐĐC số 205; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 283, tờ BĐĐC số 20 Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường N1 (khu dân cư D2D) đoạn từ Đau thửa số 1169 tờ bản đồ số 200 đến Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 438, tờ BĐĐC số 205; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 283, tờ BĐĐC số 20 Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường N1 (khu dân cư D2D) đoạn từ Đau thửa số 1169 tờ bản đồ số 200 đến Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 438, tờ BĐĐC số 205; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 283, tờ BĐĐC số 20 Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường N1 (khu dân cư D2D) đoạn từ Đau thửa số 1169 tờ bản đồ số 200 đến Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 438, tờ BĐĐC số 205; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 283, tờ BĐĐC số 20 Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường N1 (khu dân cư D2D) đoạn từ Đau thửa số 1169 tờ bản đồ số 200 đến Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 438, tờ BĐĐC số 205; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 283, tờ BĐĐC số 20 Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường N1 (khu dân cư D2D) đoạn từ Đầu thửa số 1169 tờ bản đồ số 200 đến Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 438, tờ BĐĐC số 205; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 283, tờ BĐĐC số 20 Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường N1 (khu dân cư D2D) đoạn từ Đầu thửa số 1169 tờ bản đồ số 200 đến Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 438, tờ BĐĐC số 205; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 283, tờ BĐĐC số 20 Có bề rộng 200m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường N1 (khu dân cư D2D) đoạn từ Đầu thửa số 1169 tờ bản đồ số 200 đến Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 438, tờ BĐĐC số 205; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 283 Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường N1 (khu dân cư D2D) đoạn từ Đầu thửa số 1169 tờ bản đồ số 200 đến Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 438, tờ BĐĐC số 205; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 283 Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường N1 (khu dân cư D2D) đoạn từ Đầu thửa số 1169 tờ bản đồ số 200 đến Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 438, tờ BĐĐC số 205; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 283 Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường N1 (khu dân cư D2D) đoạn từ Đầu thửa số 1169 tờ bản đồ số 200 đến Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 438, tờ BĐĐC số 205; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 283 Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường N1 (khu dân cư D2D) đoạn từ Đầu thửa số 1169 tờ bản đồ số 200 đến Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 438, tờ BĐĐC số 205; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 283 Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường N1 (khu dân cư D2D) đoạn từ Đầu thửa số 1169 tờ bản đồ số 200 đến Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 438, tờ BĐĐC số 205; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 283 Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường N1 (khu dân cư D2D) đoạn từ Đầu thửa số 1169 tờ bản đồ số 200 đến Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 438, tờ BĐĐC số 205; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 283 Có bề rộng 200m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Trần Công An Đường Nguyễn Ái Quốc (giáp hồ Điều Hòa) - Đường Nguyễn Ái Quốc (Bia tưởng niệm) |
Đất nông nghiệp khác | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Công An đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc (giáp hồ Điều Hòa) đến Đường Nguyễn Ái Quốc (Bia tưởng niệm) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Công An đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc (giáp hồ Điều Hòa) đến Đường Nguyễn Ái Quốc (Bia tưởng niệm) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Công An đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc (giáp hồ Điều Hòa) đến Đường Nguyễn Ái Quốc (Bia tưởng niệm) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Công An đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc (giáp hồ Điều Hòa) đến Đường Nguyễn Ái Quốc (Bia tưởng niệm) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Công An đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc (giáp hồ Điều Hòa) đến Đường Nguyễn Ái Quốc (Bia tưởng niệm) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Công An đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc (giáp hồ Điều Hòa) đến Đường Nguyễn Ái Quốc (Bia tưởng niệm) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Công An đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc (giáp hồ Điều Hòa) đến Đường Nguyễn Ái Quốc (Bia tưởng niệm) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Công An đoạn lừ Đường Nguyễn Ái Quốc (giáp hồ Điều Hòa) đến Đường Nguyễn Ái Quốc (Bia tưởng niệm) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Công An đoạn lừ Đường Nguyễn Ái Quốc (giáp hồ Điều Hòa) đến Đường Nguyễn Ái Quốc (Bia tưởng niệm) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Công An đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc (giáp hồ Điều Hòa) đến Đường Nguyễn Ái Quốc (Bia tưởng niệm) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Công An đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc (giáp hồ Điều Hòa) đến Đường Nguyễn Ái Quốc (Bia tưởng niệm) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Công An đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc (giáp hồ Điều Hòa) đến Đường Nguyễn Ái Quốc (Bia tưởng niệm) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Công An đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc (giáp hồ Điều Hòa) đến Đường Nguyễn Ái Quốc (Bia tưởng niệm) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Công An đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc (giáp hồ Điều Hòa) đến Đường Nguyễn Ái Quốc (Bia tưởng niệm) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Lê Văn Duyệt (đường 11 KCN Biên Hòa 1) Cầu An Hảo - Xa Lộ Hà Nội |
Đất nông nghiệp khác | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Văn Duyệt (đường 11 KCN Biên Hòa 1) đoạn từ cầu An Hảo đến Xa lộ Hà Nội có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng; Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Văn Duyệt (đường 11 KCN Biên Hòa 1) đoạn từ cầu An Hảo đến Xa lộ Hà Nội có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng; Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Văn Duyệt (đường 11 KCN Biên Hòa 1) đoạn từ Cầu An Hảo đến Xa lộ Hà Nội có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Văn Duyệt (đường 11 KCN Biên Hòa 1) đoạn từ Cầu An Hảo đến Xa lộ Hà Nội có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Văn Duyệt (đường 11 KCN Biên Hòa 1) đoạn từ Cầu An Hảo đến Xa lộ Hà Nội có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Văn Duyệt (đường 11 KCN Biên Hòa 1) đoạn từ cầu An Hảo đến Xa lộ Hà Nội có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Văn Duyệt (đường 11 KCN Biên Hòa 1) đoạn từ cầu An Hảo đến Xa lộ Hà Nội có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Văn Duyệt (đường 11 KCN Biên Hòa 1) đoạn từ cầu An Hảo đến Xa lộ Hà Nội có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Văn Duyệt (đường 11 KCN Biên Hòa 1) đoạn từ cầu An Hảo đến Xa lộ Hà Nội có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Văn Duyệt (đường 11 KCN Biên Hòa 1) đoạn từ Cầu An Hảo đến Xa lộ Hà Nội có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Văn Duyệt (đường 11 KCN Biên Hòa 1) đoạn từ Cầu An Hảo đến Xa lộ Hà Nội có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Văn Duyệt (đường 11 KCN Biên Hòa 1) đoạn từ Cầu An Hảo đến Xa lộ Hà Nội có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Văn Duyệt (đường 11 KCN Biên Hòa 1) đoạn từ Cầu An Hảo đến Xa lộ Hà Nội có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Văn Duyệt (đường 11 KCN Biên Hòa 1) đoạn từ Cầu An Hảo đến Xa lộ Hà Nội có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Trần Quốc Toản Đường Vũ Hồng Phô - Cầu Ông Gia |
Đất nông nghiệp khác | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Quốc Toản đoạn từ Đường Vũ Hồng Phô đến cầu Ông Gia có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Quốc Toản đoạn từ Đường Vũ Hồng Phô đến cầu Ông Gia có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Quốc Toản đoạn từ Đường Vũ Hồng Phô đến cầu ông Gia có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Quốc Toản đoạn từ Đường Vũ Hồng Phô đến cầu ông Gia có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Quốc Toản đoạn từ Đường Vũ Hồng Phô đến cầu ông Gia có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bc rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Quốc Toản đoạn từ Đường Vũ Hồng Phô đến cầu Ông Gia có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Quốc Toản đoạn từ Đường Vũ Hồng Phô đến cầu Ông Gia có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Quốc Toản đoạn từ Đường Vũ Hồng Phô đến cầu Ông Gia có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Quốc Toản đoạn từ Đường Vũ Hồng Phô đến cầu Ông Gia có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Quốc Toản đoạn từ Đường Vũ Hồng Phô đến cầu Ông Gia có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Quốc Toản đoạn từ Đường Vũ Hồng Phô đến cầu Ông Gia có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Quốc Toản đoạn từ Đường Vũ Hồng Phô đến cầu Ông Gia có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Quốc Toản đoạn từ Đường Vũ Hồng Phô đến cầu Ông Gia có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Quốc Toản đoạn từ Đường Vũ Hồng Phô đến cầu Ông Gia có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Trần Quốc Toản Cầu Ông Gia - Đường Lê Văn Duyệt |
Đất nông nghiệp khác | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Quốc Toản đoạn từ Cầu Ông Gia đến Đường Lê Văn Duyệt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Quốc Toản đoạn từ Cầu Ông Gia đến Đường Lê Văn Duyệt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Quốc Toản đoạn từ Cầu Ông Gia đến Đường Lê Văn Duyệt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Quốc Toản đoạn từ Cầu Ông Gia đến Đường Lê Văn Duyệt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Quốc Toản đoạn từ Cầu Ông Gia đến Đường Lê Văn Duyệt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Quốc Toản đoạn từ Cầu Ông Gia đến Đường Lê Văn Duyệt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Quốc Toản đoạn từ Cầu Ông Gia đến Đường Lê Văn Duyệt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Quốc Toản đoạn từ cầu Ông Gia đến Đường Lê Văn Duyệt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Quốc Toản đoạn từ cầu Ông Gia đến Đường Lê Văn Duyệt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Quốc Toản đoạn từ Cầu Ông Gia đến Đường Lê Văn Duyệt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Quốc Toản đoạn từ Cầu Ông Gia đến Đường Lê Văn Duyệt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Quốc Toản đoạn từ Cầu Ông Gia đến Đường Lê Văn Duyệt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đầu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm đoạn từ Đường Huỳnh Văn Nghệ đến Đường N10 (Khu dân cư Bửu Long) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đầu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm đoạn từ Đường Huỳnh Văn Nghệ đến Đường N10 (Khu dân cư Bửu Long) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm đoạn từ Đường Huỳnh Văn Nghệ đến Đường N10 (Khu dân cư Bửu Long) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm đoạn từ Đường Huỳnh Văn Nghệ đến Đường N10 (Khu dân cư Bửu Long) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm đoạn từ Đường Huỳnh Văn Nghệ đến Đường N10 (Khu dân cư Bửu Long) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm đoạn từ Đường Huỳnh Văn Nghệ đến Đường N10 (Khu dân cư Bửu Long) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm đoạn từ Đường Huỳnh Văn Nghệ đến Đường N10 (Khu dân cư Bửu Long) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường N4 Đường Nguyễn Du - Hết ranh thửa đất số 39, tờ BĐĐC số 83 về bên phải và hết ranh thửa đất số 88, tờ BĐĐC số 83 về bên trái, phường Trấn Biên |
Đất nông nghiệp khác | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường N4 đoạn từ Đường Nguyễn Du đến Hết ranh thửa đất số 39, tờ BĐĐC số 83 về bên phải và hết ranh thửa đất số 88, tờ BĐĐC số 83 về bên trái, phường Trấn Biên cố hiện trạng là đườn Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường N4 đoạn từ Đường Nguyễn Du đến Hết ranh thửa đất số 39, tờ BĐĐC số 83 về bên phải và hết ranh thửa đất số 88, tờ BĐĐC số 83 về bên trái, phường Trấn Biên cố hiện trạng là đườn Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường N4 đoạn từ Đường Nguyễn Du đến Hết ranh thửa đất số 39, tờ BĐĐC số 83 về bên phải và hết ranh thửa đất số 88, tờ BĐĐC số 83 về bên trái, phường Trấn Biên có hiện trạng là đườn Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường N4 đoạn từ Đường Nguyễn Du đến Hết ranh thửa đất số 39, tờ BĐĐC số 83 về bên phải và hết ranh thửa đất số 88, tờ BĐĐC số 83 về bên trái, phường Trấn Biên có hiện trạng là đườn Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường N4 đoạn từ Đường Nguyễn Du đến Hết ranh thửa đất số 39, tờ BĐĐC số 83 về bên phải và hết ranh thửa đất số 88, tờ BĐĐC số 83 về bên trái, phường Trấn Biên có hiện trạng là đườn Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường N4 đoạn từ Đường Nguyễn Du đến Hết ranh thửa đất số 39, tờ BĐĐC số 83 về bên phải và hết ranh thửa đất số 88, tờ BĐĐC số 83 về bên trái, phường Trấn Biên có hiện trạng là đườn Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường N4 đoạn từ Đường Nguyễn Du đến Hết ranh thửa đất số 39, tờ BĐĐC số 83 về bên phải và hết ranh thửa đất số 88, tờ BĐĐC số 83 về bên trái, phường Trấn Biên có hiện trạng là đườn Có bề rộng 200m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường N4 đoạn từ Đường Nguyễn Du đến Hết ranh thửa đất số 39, tờ BĐĐC số 83 về bên phải và hết ranh thửa đất số 88, tờ BĐĐC số 83 về bên trái, phường Trấn Biên có hiệ Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường N4 đoạn từ Đường Nguyễn Du đến Hết ranh thửa đất số 39, tờ BĐĐC số 83 về bên phải và hết ranh thửa đất số 88, tờ BĐĐC số 83 về bên trái, phường Trấn Biên có hiệ Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường N4 đoạn từ Đường Nguyễn Du đến Hết ranh thửa đất số 39, tờ BĐĐC số 83 về bên phải và hết ranh thửa đất số 88, tờ BĐĐC số 83 về bên trái, phường Trấn Biên có hiệ Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường N4 đoạn từ Đường Nguyễn Du đến Hết ranh thửa đất số 39, tờ BĐĐC số 83 về bên phải và hết ranh thửa đất số 88, tờ BĐĐC số 83 về bên trái, phường Trấn Biên có hiệ Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường N4 đoạn từ Đường Nguyễn Du đến Hết ranh thửa đất số 39, tờ BĐĐC số 83 về bên phải và hết ranh thửa đất số 88, tờ BĐĐC số 83 về bên trái, phường Trấn Biên có hiệ Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường N4 đoạn từ Đường Nguyễn Du đến Hết ranh thửa đất số 39, tờ BĐĐC số 83 về bên phải và hết ranh thửa đất số 88, tờ BĐĐC số 83 về bên trái, phường Trấn Biên có hiệ Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường N4 đoạn từ Đường Nguyễn Du đến Hết ranh thửa đất số 39, tờ BĐĐC số 83 về bên phải và hết ranh thửa đất số 88, tờ BĐĐC số 83 về bên trái, phường Trấn Biên có hiệ Có bề rộng 200m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường 10 Đường Nguyễn Du - Hết ranh thửa đất số 39, tờ BĐĐC số 83 về bên phải và hết ranh thửa đất số 88, tờ BĐĐC số 83 về bên trái, phường Trấn Biên |
Đất nông nghiệp khác | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 10 đoạn từ Đường Nguyễn Du đến Đường D5 (khu dân cư Bửu Long) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 10 đoạn từ Đường Nguyễn Du đến Đường D5 (khu dân cư Bửu Long) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 10 đoạn từ Đường Nguyễn Du đến Đường D5 (khu dân cư Bửu Long) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 10 đoạn từ Đường Nguyễn Du đến Đường D5 (khu dân cư Bửu Long) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 10 đoạn từ Đường Nguyễn Du đến Đường D5 (khu dân cư Bửu Long) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 10 đoạn từ Đường Nguyễn Du đến Đường D5 (khu dân cư Bửu Long) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 10 đoạn từ Đường Nguyễn Du đến Đường D5 (khu dân cư Bửu Long) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 10 đoạn từ Đường Nguyễn Du đến Đường D5 (khu dân cư Bửu Long) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 10 đoạn từ Đường Nguyễn Du đến Đường D5 (khu dân cư Bửu Long) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 10 đoạn từ Đường Nguyễn Du đến Đường D5 (khu dân cư Bửu Long) có hiện trạng lồ đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 10 đoạn từ Đường Nguyễn Du đến Đường D5 (khu dân cư Bửu Long) có hiện trạng lồ đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 10 đoạn từ Đường Nguyễn Du đến Đường D5 (khu dân cư Bửu Long) có hiện trạng lồ đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 10 đoạn từ Đường Nguyễn Du đến Đường D5 (khu dân cư Bửu Long) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 10 đoạn từ Đường Nguyễn Du đến Đường D5 (khu dân cư Bửu Long) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Võ Thị Tám Đường Huỳnh Văn Nghệ - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 56, tờ BĐĐC số 66; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 66 |
Đất nông nghiệp khác | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Thị Tám đoạn từ Đường Huỳnh Văn Nghệ đến Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 56, tờ BĐĐC số 66; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 66 có hiện trạng là đường nh Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Thị Tám đoạn từ Đường Huỳnh Văn Nghệ đến Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 56, tờ BĐĐC số 66; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 66 có hiện trạng là đường nh Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Thị Tám đoạn từ Đường Huỳnh Văn Nghệ đến Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 56, tờ BĐĐC số 66; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 66 có hiện trạng là đường nh Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Thị Tám đoạn từ Đường Huỳnh Văn Nghệ đến Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 56, tờ BĐĐC số 66; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 66 có hiện trạng là đường nh Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Thị Tám đoạn từ Đường Huỳnh Văn Nghệ đến Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 56, tờ BĐĐC số 66; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 66 có hiện trạng là đường nh Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Thị Tám đoạn từ Đường Huỳnh Văn Nghệ đến Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 56, tờ BĐĐC số 66; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 66 có hiện trạng là đường nh Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Thị Tám đoạn từ Đường Huỳnh Văn Nghệ đến Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 56, tờ BĐĐC số 66; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 66 có hiện trạng là đường nh Có bề rộng 200m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Thị Tám đoạn từ Đường Huỳnh Văn Nghệ đến Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 56, tờ BĐĐC số 66; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 66 có hiện tr Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Thị Tám đoạn từ Đường Huỳnh Văn Nghệ đến Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 56, tờ BĐĐC số 66; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 66 có hiện tr Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Thị Tám đoạn từ Đường Huỳnh Văn Nghệ đến Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 56, tờ BĐĐC số 66; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 66 có hiện tr Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Thị Tám đoạn từ Đường Huỳnh Văn Nghệ đến Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 56, tờ BĐĐC số 66; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 66 có hiện tr Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Thị Tám đoạn từ Đường Huỳnh Văn Nghệ đến Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 56, tờ BĐĐC số 66; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 66 có hiện tr Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Thị Tám đoạn từ Đường Huỳnh Văn Nghệ đến Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 56, tờ BĐĐC số 66; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 66 có hiện tr Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Thị Tám đoạn từ Đường Huỳnh Văn Nghệ đến Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 56, tờ BĐĐC số 66; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 66 có hiện tr Có bề rộng 200m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường từ Huỳnh Văn Lũy đến hẻm 337 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Huỳnh Văn Lũy - Hẻm 337 Đường Cách Mạng Tháng 8 |
Đất nông nghiệp khác | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường từ Huỳnh Văn Lũy đến hẻm 337 Đường Cách Mạng Tháng 8 đoạn từ Đường Huỳnh Văn Lũy đến Hẻm 337 Đường Cách Mạng Tháng 8 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường từ Huỳnh Văn Lũy đến hẻm 337 Đường Cách Mạng Tháng 8 đoạn từ Đường Huỳnh Văn Lũy đến Hẻm 337 Đường Cách Mạng Tháng 8 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Cố bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường từ Huỳnh Văn Lũy đến hẻm 337 Đường Cách Mạng Tháng 8 đoạn từ Đường Huỳnh Văn Lũy đến Hẻm 337 Đường Cách Mạng Tháng 8 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường từ Huỳnh Văn Lũy đến hẻm 337 Đường Cách Mạng Tháng 8 đoạn từ Đường Huỳnh Văn Lũy đến Hẻm 337 Đường Cách Mạng Tháng 8 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường từ Huỳnh Văn Lũy đến hẻm 337 Đường Cách Mạng Tháng 8 đoạn từ Đường Huỳnh Văn Lũy đến Hẻm 337 Đường Cách Mạng Tháng 8 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường từ Huỳnh Văn Lũy đến hẻm 337 Đường Cách Mạng Tháng 8 đoạn từ Đường Huỳnh Văn Lũy đến Hẻm 337 Đường Cách Mạng Tháng 8 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường từ Huỳnh Văn Lũy đến hẻm 337 Đường Cách Mạng Tháng 8 đoạn từ Đường Huỳnh Văn Lũy đến Hẻm 337 Đường Cách Mạng Tháng 8 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường từ Huỳnh Văn Lũy đến hẻm 337 Đường Cách Mạng Tháng 8 đoạn từ Đường Huỳnh Văn Lũy đến Hẻm 337 Đường Cách Mạng Tháng 8 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măn Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường từ Huỳnh Văn Lũy đến hẻm 337 Đường Cách Mạng Tháng 8 đoạn từ Đường Huỳnh Văn Lũy đến Hẻm 337 Đường Cách Mạng Tháng 8 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măn Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường từ Huỳnh Văn Lũy đến hẻm 337 Đường Cách Mạng Tháng 8 đoạn từ Đường Huỳnh Văn Lũy đến Hẻm 337 Đường Cách Mạng Tháng 8 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măn Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường từ Huỳnh Văn Lũy đến hẻm 337 Đường Cách Mạng Tháng 8 đoạn từ Đường Huỳnh Văn Lũy đến Hẻm 337 Đường Cách Mạng Tháng 8 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măn Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường từ Huỳnh Văn Lũy đến hẻm 337 Đường Cách Mạng Tháng 8 đoạn từ Đường Huỳnh Văn Lũy đến Hẻm 337 Đường Cách Mạng Tháng 8 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măn Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường từ Huỳnh Văn Lũy đến hẻm 337 Đường Cách Mạng Tháng 8 đoạn từ Đường Huỳnh Văn Lũy đến Hẻm 337 Đường Cách Mạng Tháng 8 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măn Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường từ Huỳnh Văn Lũy đến hẻm 337 Đường Cách Mạng Tháng 8 đoạn từ Đường Huỳnh Văn Lũy đến Hẻm 337 Đường Cách Mạng Tháng 8 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măn Có bề rộng 200m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Vũ Hồng Phô Xa lộ Hà Nội - Đường Trần Quốc Toản |
Đất nông nghiệp khác | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Vũ Hồng Phô đoạn từ Xa lộ Hà Nội đến Đường Trần Quốc Toản có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Vũ Hồng Phô đoạn từ Xa lộ Hà Nội đến Đường Trần Quốc Toản có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Vũ Hồng Phô đoạn từ Xa lộ Hà Nội đến Đường Trần Quốc Toản có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Vũ Hồng Phô đoạn từ Xa lộ Hà Nội đến Đường Trần Quốc Toản có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Vũ Hồng Phô đoạn từ Xa lộ Hà Nội đến Đường Trần Quốc Toản có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Vũ Hồng Phô đoạn từ Xa lộ Hà Nội đến Đường Trần Quốc Toản có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Vũ Hồng Phô đoạn từ Xa lộ Hà Nội đến Đường Trần Quốc Toản có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Vũ Hồng Phô đoạn từ Xa lộ Hà Nội đến Đường Trần Quốc Toản có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Vũ Hồng Phô đoạn từ Xa lộ Hà Nội đến Đường Trần Quốc Toản có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Vũ Hồng Phô đoạn từ Xa lộ Hà Nội đến Đường Trần Quốc Toản có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Vũ Hồng Phô đoạn từ Xa lộ Hà Nội đến Đường Trần Quốc Toản có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Cố bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Vũ Hồng Phô đoạn từ Xa lộ Hà Nội đến Đường Trần Quốc Toản có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Vũ Hồng Phô đoạn từ Xa lộ Hà Nội đến Đường Trần Quốc Toản có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Vũ Hồng Phô đoạn từ Xa lộ Hà Nội đến Đường Trần Quốc Toản có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Trần Thị Hoa Đường Nguyễn Thông - Đường Nguyễn Quốc Toản |
Đất nông nghiệp khác | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Thị Hoa đoạn từ Đường Nguyễn Thông đến Đường Nguyễn Quốc Toản có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Thị Hoa đoạn từ Đường Nguyễn Thông đến Đường Nguyễn Quốc Toản có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Thị Hoa đoạn từ Đường Nguyễn Thông đến Đường Nguyễn Quốc Toản có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Thị Hoa đoạn từ Đường Nguyễn Thông đến Đường Nguyễn Quốc Toản có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Thị Hoa đoạn từ Đường Nguyễn Thông đến Đường Nguyễn Quốc Toản có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Thị Hoa đoạn từ Đường Nguyễn Thông đến Đường Nguyễn Quốc Toản có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Thị Hoa đoạn từ Đường Nguyễn Thông đến Đường Nguyễn Quốc Toản có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Thị Hoa đoạn từ Đường Nguyễn Thông đến Đường Nguyễn Quốc Toản có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Thị Hoa đoạn từ Đường Nguyễn Thông đến Đường Nguyễn Quốc Toản có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Thị Hoa đoạn từ Đường Nguyễn Thông đến Đường Nguyễn Quốc Toản có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Thị Hoa đoạn từ Đường Nguyễn Thông đến Đường Nguyễn Quốc Toản có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Thị Hoa đoạn từ Đường Nguyễn Thông đến Đường Nguyễn Quốc Toản có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Thị Hoa đoạn từ Đường Nguyễn Thông đến Đường Nguyễn Quốc Toản có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Thị Hoa đoạn từ Đường Nguyễn Thông đến Đường Nguyễn Quốc Toản có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ven sông Đồng Nai Cầu Hóa An - Giáp ranh phường Tân Triều |
Đất nông nghiệp khác | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ven sông Đồng Nai đoạn từ Cầu Hóa An đến Giáp ranh phường Tân Triều có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ven sông Đồng Nai đoạn từ Cầu Hóa An đến Giáp ranh phường Tân Triều có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ven sông Đồng Nai đoạn từ Cầu Hỏa An đến Giáp ranh phường Tân Triều có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ven sông Đồng Nai đoạn từ Cầu Hỏa An đến Giáp ranh phường Tân Triều có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ven sông Đồng Nai đoạn từ Cầu Hỏa An đến Giáp ranh phường Tân Triều có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ven sông Đồng Nai đoạn từ Cầu Hóa An đến Giáp ranh phường Tân Triều có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ven sông Đồng Nai đoạn từ Cầu Hóa An đến Giáp ranh phường Tân Triều có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ven sông Đồng Nai đoạn từ cầu Hóa An đến Giáp ranh phường Tân Triều có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ven sông Đồng Nai đoạn từ cầu Hóa An đến Giáp ranh phường Tân Triều có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ven sông Đồng Nai đoạn từ cầu Hỏa An đến Giáp ranh phường Tân Triều có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ven sông Đồng Nai đoạn từ cầu Hỏa An đến Giáp ranh phường Tân Triều có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ven sông Đồng Nai đoạn từ cầu Hỏa An đến Giáp ranh phường Tân Triều có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ven sông Đồng Nai đoạn từ cầu Hóa An đến Giáp ranh phường Tân Triều có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ven sông Đồng Nai đoạn từ cầu Hóa An đến Giáp ranh phường Tân Triều có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường trục trung tâm Đường Võ Thị Sáu - Đường Đặng Văn Trơn |
Đất nông nghiệp khác | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường trục trung tâm đoạn từ Đường Võ Thị Sáu đến Đường Đặng Văn Trơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường trục trung tâm đoạn từ Đường Võ Thị Sáu đến Đường Đặng Văn Trơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường trục trung tâm đoạn từ Đường Võ Thị Sáu đến Đường Đặng Văn Trơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường trục trung tâm đoạn từ Đường Võ Thị Sáu đến Đường Đặng Văn Trơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường trục trung tâm đoạn từ Đường Võ Thị Sáu đến Đường Đặng Văn Trơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường trục trung tâm đoạn từ Đường Võ Thị Sáu đến Đường Đặng Văn Trơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường trục trung tâm đoạn từ Đường Võ Thị Sáu đến Đường Đặng Văn Trơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường trục trung tâm đoạn từ Đường Võ Thị Sáu đến Đường Đặng Văn Trơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường trục trung tâm đoạn từ Đường Võ Thị Sáu đến Đường Đặng Văn Trơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường trục trung tâm đoạn từ Đường Võ Thị Sáu đến Đường Đặng Văn Trơn có hiện hạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường trục trung tâm đoạn từ Đường Võ Thị Sáu đến Đường Đặng Văn Trơn có hiện hạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường trục trung tâm đoạn từ Đường Võ Thị Sáu đến Đường Đặng Văn Trơn có hiện hạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường trục trung tâm đoạn từ Đường Võ Thị Sáu đến Đường Đặng Văn Trơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường trục trung tâm đoạn từ Đường Võ Thị Sáu đến Đường Đặng Văn Trơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ven sông Cái Đường Hà Huy Giáp - Đường Trần Quốc Toản |
Đất nông nghiệp khác | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ven sông Cái đoạn từ Đường Hà Huy Giáp đến Đường Trần Quốc Toản có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ven sông Cái đoạn từ Đường Hà Huy Giáp đến Đường Trần Quốc Toản có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ven sông Cái đoạn từ Đường Hà Huy Giáp đến Đường Trần Quốc Toản có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Cố bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ven sông Cái đoạn từ Đường Hà Huy Giáp đến Đường Trần Quốc Toản có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ven sông Cái đoạn từ Đường Hà Huy Giáp đến Đường Trần Quốc Toản có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ven sông Cái đoạn từ Đường Hà Huy Giáp đến Đường Trần Quốc Toản có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ven sông Cái đoạn từ Đường Hà Huy Giáp đến Đường Trần Quốc Toản có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ven sông Cái đoạn từ Đường Hà Huy Giáp đến Đường Trần Quốc Toản có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ven sông Cái đoạn từ Đường Hà Huy Giáp đến Đường Trần Quốc Toản có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ven sông Cái đoạn từ Đường Hà Huy Giáp đến Đường Trần Quốc Toản có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ven sông Cái đoạn từ Đường Hà Huy Giáp đến Đường Trần Quốc Toản có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ven sông Cái đoạn từ Đường Hà Huy Giáp đến Đường Trần Quốc Toản có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ven sông Cái đoạn từ Đường Hà Huy Giáp đến Đường Trần Quốc Toản có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ven sông Cái đoạn từ Đường Hà Huy Giáp đến Đường Trần Quốc Toản có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường D9 Đường Võ Thị Sáu - Đường Nguyễn Văn Hoa |
Đất nông nghiệp khác | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Nguyễn Thị Giang Đường Cách Mạng Tháng 8 - Đường Nguyễn Thị Hiền |
Đất nông nghiệp khác | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Nguyễn Hiền Vương Đường Nguyễn Văn Trị - Đường Nguyễn Thị Hiền |
Đất nông nghiệp khác | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Cù lao Cỏ - |
Đất nông nghiệp khác | 370.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ven sông Đồng Nai đoạn từ Cầu Hỏa An đến Giáp ranh phường Tân Triều có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ven sông Đồng Nai đoạn từ Cầu Hỏa An đến Giáp ranh phường Tân Triều có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ven sông Đồng Nai đoạn từ Cầu Hỏa An đến Giáp ranh phường Tân Triều có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ven sông Đồng Nai đoạn từ Cầu Hóa An đến Giáp ranh phường Tân Triều có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ven sông Đồng Nai đoạn từ Cầu Hóa An đến Giáp ranh phường Tân Triều có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ven sông Đồng Nai đoạn từ cầu Hóa An đến Giáp ranh phường Tân Triều có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ven sông Đồng Nai đoạn từ cầu Hóa An đến Giáp ranh phường Tân Triều có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ven sông Đồng Nai đoạn từ cầu Hỏa An đến Giáp ranh phường Tân Triều có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ven sông Đồng Nai đoạn từ cầu Hỏa An đến Giáp ranh phường Tân Triều có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ven sông Đồng Nai đoạn từ cầu Hỏa An đến Giáp ranh phường Tân Triều có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ven sông Đồng Nai đoạn từ cầu Hóa An đến Giáp ranh phường Tân Triều có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ven sông Đồng Nai đoạn từ cầu Hóa An đến Giáp ranh phường Tân Triều có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường trục trung tâm Đường Võ Thị Sáu - Đường Đặng Văn Trơn |
Đất nông nghiệp khác | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường trục trung tâm đoạn từ Đường Võ Thị Sáu đến Đường Đặng Văn Trơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường trục trung tâm đoạn từ Đường Võ Thị Sáu đến Đường Đặng Văn Trơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường trục trung tâm đoạn từ Đường Võ Thị Sáu đến Đường Đặng Văn Trơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường trục trung tâm đoạn từ Đường Võ Thị Sáu đến Đường Đặng Văn Trơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường trục trung tâm đoạn từ Đường Võ Thị Sáu đến Đường Đặng Văn Trơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường trục trung tâm đoạn từ Đường Võ Thị Sáu đến Đường Đặng Văn Trơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường trục trung tâm đoạn từ Đường Võ Thị Sáu đến Đường Đặng Văn Trơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường trục trung tâm đoạn từ Đường Võ Thị Sáu đến Đường Đặng Văn Trơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường trục trung tâm đoạn từ Đường Võ Thị Sáu đến Đường Đặng Văn Trơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường trục trung tâm đoạn từ Đường Võ Thị Sáu đến Đường Đặng Văn Trơn có hiện hạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường trục trung tâm đoạn từ Đường Võ Thị Sáu đến Đường Đặng Văn Trơn có hiện hạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường trục trung tâm đoạn từ Đường Võ Thị Sáu đến Đường Đặng Văn Trơn có hiện hạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường trục trung tâm đoạn từ Đường Võ Thị Sáu đến Đường Đặng Văn Trơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường trục trung tâm đoạn từ Đường Võ Thị Sáu đến Đường Đặng Văn Trơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ven sông Cái Đường Hà Huy Giáp - Đường Trần Quốc Toản |
Đất nông nghiệp khác | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ven sông Cái đoạn từ Đường Hà Huy Giáp đến Đường Trần Quốc Toản có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ven sông Cái đoạn từ Đường Hà Huy Giáp đến Đường Trần Quốc Toản có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ven sông Cái đoạn từ Đường Hà Huy Giáp đến Đường Trần Quốc Toản có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Cố bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ven sông Cái đoạn từ Đường Hà Huy Giáp đến Đường Trần Quốc Toản có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ven sông Cái đoạn từ Đường Hà Huy Giáp đến Đường Trần Quốc Toản có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ven sông Cái đoạn từ Đường Hà Huy Giáp đến Đường Trần Quốc Toản có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ven sông Cái đoạn từ Đường Hà Huy Giáp đến Đường Trần Quốc Toản có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ven sông Cái đoạn từ Đường Hà Huy Giáp đến Đường Trần Quốc Toản có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ven sông Cái đoạn từ Đường Hà Huy Giáp đến Đường Trần Quốc Toản có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ven sông Cái đoạn từ Đường Hà Huy Giáp đến Đường Trần Quốc Toản có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ven sông Cái đoạn từ Đường Hà Huy Giáp đến Đường Trần Quốc Toản có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ven sông Cái đoạn từ Đường Hà Huy Giáp đến Đường Trần Quốc Toản có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ven sông Cái đoạn từ Đường Hà Huy Giáp đến Đường Trần Quốc Toản có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ven sông Cái đoạn từ Đường Hà Huy Giáp đến Đường Trần Quốc Toản có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường D9 Đường Võ Thị Sáu - Đường Nguyễn Văn Hoa |
Đất nông nghiệp khác | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Nguyễn Thị Giang Đường Cách Mạng Tháng 8 - Đường Nguyễn Thị Hiền |
Đất nông nghiệp khác | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Nguyễn Hiền Vương Đường Nguyễn Văn Trị - Đường Nguyễn Thị Hiền |
Đất nông nghiệp khác | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Cù lao Cỏ - |
Đất nông nghiệp khác | 370.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Huỳnh Văn Lũy đoạn từ Đường Nguyễn Văn Trị đến Đường Nguyễn Ái Quốc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Huỳnh Văn Lũy đoạn từ Đường Nguyễn Văn Trị đến Đường Nguyễn Ái Quốc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Huỳnh Văn Lũy đoạn từ Đường Nguyễn Văn Trị đến Đường Nguyễn Ái Quốc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Huỳnh Văn Lũy đoạn từ Đường Nguyễn Văn Trị đến Đường Nguyễn Ái Quốc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Nguyễn Văn Trỗi Đường Nguyễn Du - Đường Nguyễn Ái Quốc |
Đất nông nghiệp khác | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Trỗi đoạn từ Đường Nguyễn Du đến Đường Nguyễn Ái Quốc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Trỗi đoạn từ Đường Nguyễn Du đến Đường Nguyễn Ái Quốc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Trỗi đoạn từ Đường Nguyễn Du đến Đường Nguyễn Ái Quốc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Trỗi đoạn từ Đường Nguyễn Du đến Đường Nguyễn Ái Quốc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Trỗi đoạn từ Đường Nguyễn Du đến Đường Nguyễn Ái Quốc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Trỗi đoạn từ Đường Nguyễn Du đến Đường Nguyễn Ái Quốc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Trỗi đoạn từ Đường Nguyễn Du đến Đường Nguyễn Ái Quốc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Trỗi đoạn từ Đường Nguyễn Du đến Đường Nguyễn Ái Quốc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Trỗi đoạn từ Đường Nguyễn Du đến Đường Nguyễn Ái Quốc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m - |
Đất nông nghiệp khác | 1.030.000 | 824.000 | 618.000 | 0 |
| Phường Trấn Biên |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Trỗi đoạn từ Đường Nguyễn Du đến Đường Nguyễn Ái Quốc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m - |
Đất nông nghiệp khác | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Trấn Biên
Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Đồng Nai mới nhất

4. Thông tin phường Trấn Biên, thành phố Đồng Nai
Diện tích: 31,03 km²
Dân số: 201.946 người (số liệu thống kê năm 2025)
Mật độ dân số: Khoảng 6.508 người/km² (được ghi nhận là “siêu phường” đô thị lõi có mật độ dân cư tập trung sầm uất bậc nhất).
Nguồn gốc thành lập (Giai đoạn sắp xếp, sáp nhập 2025 – 2026)
Phường Trấn Biên được thành lập dựa trên lộ trình tinh gọn, tối ưu hóa bộ máy hành chính và phát triển hạ tầng đô thị trọng điểm:
- Giai đoạn 2025 (Hợp nhất các phường trung tâm): Nhằm tinh giản bộ máy hành chính cấp xã, phường Trấn Biên mới được thành lập trên cơ sở hợp nhất toàn bộ diện tích tự nhiên và quy mô dân số của 6 phường cũ thuộc thành phố Biên Hòa trước đây, bao gồm: Bửu Long, Quang Vinh, Trung Dũng, Thống Nhất, Hiệp Hòa và An Bình. Tên gọi “Trấn Biên” được lựa chọn để tôn vinh giá trị văn hóa – lịch sử của Dinh Trấn Biên xưa, nơi đặt Văn miếu Trấn Biên – biểu tượng học thuật của vùng đất Nam Bộ.
- Giai đoạn 2026 (Nâng cấp lên đô thị trực thuộc Trung ương và sắp xếp khu phố):
- Ngày 24/4/2026, Quốc hội ban hành Nghị quyết số 30/2026/QH16 chính thức giải thể tỉnh Đồng Nai cũ để thành lập thành phố Đồng Nai trực thuộc trung ương (có hiệu lực từ ngày 30/4/2026). Phường Trấn Biên vinh dự được lựa chọn trở thành trung tâm hành chính mới của toàn thành phố Đồng Nai.
- Đến tháng 6/2026, để quản lý dân cư hiệu quả sau sáp nhập, chính quyền địa phương đã triển khai đề án sắp xếp và tinh gọn nội bộ đô thị, sáp nhập từ 49 khu phố hiện hữu xuống còn 16 khu phố mới (gồm các khu phố: Bửu Long, Hòa Bình, Thống Nhất, Bình Trước, Hiệp Hòa, An Hảo, Bình Đa, An Bình,…).
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Đồng Nai
5.1. Giá đất nông nghiệp
1. Giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản.
a) Giá đất vị trí 1 : Được quy định tại Phụ lục I kèm theo Quy định này; trong đó:
– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến hết mét thứ 100: Tính bằng 100% giá đất nông nghiệp vị trí 1;
– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 100 mét đến hết mét thứ 200: Tính bằng 80% giá đất nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này;
– Phạm vi 3 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 200 mét trở lên: Tính bằng 60% giá đất nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này.
b) Giá đất vị trí 2 (vị trí còn lại): Tính bằng 30% giá đất nông nghiệp vị trí 1, phạm vi 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này nhưng không được cao hơn giá đất tối đa và không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này.
Trường hợp thửa đất, khu đất tại vị trí 2 (vị trí còn lại) mà xác định vị trí theo nhiều tuyến đường giao thông tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này thì giá đất được xác định theo tuyến đường giao thông có khoảng cách gần nhất tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến thửa đất, khu đất. Trường hợp khoảng cách bằng nhau thì áp giá theo tuyến đường giao thông có mức giá cao nhất.
2. Giá các loại đất nông nghiệp còn lại
a) Đối với đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác thì giá đất được tính bằng giá đất trồng cây lâu năm cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất;
b) Đối với đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm thì xác định khu vực, vị trí, phạm vi và giá đất theo quy định đối với đất trồng cây lâu năm;
c) Giá đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng tính bằng giá đất rừng sản xuất cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
3. Giá đất nông nghiệp tại các đảo, cù lao được áp dụng chung một vị trí và mức giá đất quy định tại Phụ lục II kèm theo Quy định này.
4. Khu vực, vị trí, phạm vi đất được áp dụng theo quy định tại Nghị quyết quy định về tiêu chí xác định khu vực, vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đồng Nai.
5.2. Giá đất phi nông nghiệp
1. Đối với đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản:
a) Giá đất vị trí 1: Được quy định tại Phụ lục III kèm theo Quy định này.
– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến hết mét thứ 50: Tính bằng 100% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1;
– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 50 mét đến hết mét thứ 100: Tính bằng 80% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;
– Phạm vi 3 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 100 mét trở lên: Tính bằng 60% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông.
b) Giá đất vị trí 2 (vị trí còn lại):
– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này đến hết mét thứ 50: giá đất được tính bằng 15% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;
– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này có phạm vi từ trên 50 mét trở lên: giá đất được tính bằng 10% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;
– Trường hợp thửa đất, khu đất tại vị trí 2 (vị trí còn lại) mà phạm vi đất tính theo nhiều tuyến đường giao thông tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này thì giá đất được xác định theo tuyến đường giao thông có khoảng cách gần nhất tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến thửa đất, khu đất. Trường hợp khoảng cách bằng nhau thì áp giá theo tuyến đường giao thông có mức giá cao nhất.
2. Giá đất tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp áp dụng chung một vị trí và được quy định tại Phụ lục IV kèm theo Quy định này.
3. Giá các loại đất gồm: Đất quốc phòng, đất an ninh, đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp áp dụng mức giá như sau:
a) Trường hợp giao không thu tiền sử dụng đất để xây dựng trụ sở làm việc của cơ quan, tổ chức, đơn vị; công trình chuyên dùng, công trình phục vụ công tác quản lý tại đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân; công trình sự nghiệp của đơn vị chưa tự chủ tài chính thì tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,7;
b) Trường hợp Nhà nước cho thuê đất để xây dựng công trình sự nghiệp và sử dụng vào mục đích sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất ở thì tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,8.
4. Giá các loại đất gồm: Đất sử dụng vào mục đích công cộng; đất tôn giáo; đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
5. Đất có mặt nước chuyên dùng nếu sử dụng vào mục đích nuôi trồng, khai thác thủy sản thì tính bằng giá đất nuôi trồng thủy sản cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất; nếu sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp thì tính bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
Riêng đối với đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng, khai thác thủy sản thì xác định riêng diện tích đất phi nông nghiệp và diện tích nuôi trồng, khai thác thủy sản để áp dụng giá đất cho từng loại theo nguyên tắc quy định như trên.
6. Đất phi nông nghiệp khác theo quy định tại khoản 11 Điều 5 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 151/2025/NĐ-CP, Nghị định số 226/2025/NĐ-CP tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
7. Giá đất trong khu tái định cư:
a) Bảng giá đất ở tại các khu tái định cư được quy định tại Phụ lục VI kèm theo Quy định này;
b) Đối với giá các loại đất phi nông nghiệp khác (nếu có) trong khu tái định cư được xác định như sau:
– Giá đất thương mại, dịch vụ tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,7;
– Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,6;
– Giá các loại đất phi nông nghiệp còn lại thì căn cứ quy định tại khoản 3, khoản 4, khoản 5 và khoản 6 Điều này để xác định.
8. Giá đất trong Khu công nghệ cao công nghệ sinh học Đồng Nai được quy định tại Phụ lục V kèm theo Quy định này. Giá các loại đất còn lại trong Khu công nghệ cao gồm: Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ, đất sử dụng vào mục đích công cộng thì căn cứ vào khoản 3, khoản 4 Điều này để xác định.
9. Giá đất tại Cảng hàng không quốc tế Long Thành xác định như sau:
a) Giá đất thương mại, dịch vụ là 2.760.000 đồng/m²;
b) Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ là 2.520.000 đồng/m².
10. Giá đất phi nông nghiệp tại các đảo, cù lao áp dụng chung vị trí và mức giá quy định tại Phụ lục II kèm theo Quy định này.
11. Khu vực, vị trí, phạm vi đất được áp dụng theo quy định tại Nghị quyết quy định về tiêu chí xác định khu vực, vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đồng Nai.
