Bảng giá đất phường Trần Phú, tỉnh Hà Tĩnh 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường Trần Phú, tỉnh Hà Tĩnh

Bảng giá đất phường Trần Phú, tỉnh Hà Tĩnh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh. Mức giá đất tại phường Trần Phú được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Trần Phú theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Trần Phú, tỉnh Hà Tĩnh

– Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh


3. Tra cứu bảng giá đất phường Trần Phú, tỉnh Hà Tĩnh

Bảng giá đất phường Trần Phú năm 2026

Khu vực: phường Trần Phú.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất làm muối.

Mức giá áp dụng: từ 7.920 đến 42.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Phường Trần Phú Đoạn 1 - Đường Trần Phú
Từ giáp phường Thành Sen - đến đường Hà Hoàng
Đất ở đô thị 40.000.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đoạn 2 - Đường Trần Phú
Từ đường Hà Hoàng - đến Cầu Cày
Đất ở đô thị 42.000.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đoạn 1 - Đường Mai Thúc Loan
Từ giáp phường Thành Sen - đến hết đất ông Nguyễn Xuân Lâm (thuộc thửa đất số 797+798, tờ bản đồ số 5, xã Thạch Đồng)
Đất ở đô thị 15.500.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đoạn 2 - Đường Mai Thúc Loan
Tiếp đó - đến cầu Thạch Đồng
Đất ở đô thị 12.600.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đoạn 1 - Đường Quang Trung
Từ đường Nguyễn Huy Lung - đến đường Đồng Môn
Đất ở đô thị 38.000.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đoạn 2 - Đường Quang Trung
Từ đường Đồng Môn - đến đường vào xóm Minh Tân, Liên Nhật
Đất ở đô thị 27.000.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đoạn 3 - Đường Quang Trung
Tiếp đó - đến Cầu Hộ Độ
Đất ở đô thị 24.000.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đoạn 1 - Đường Quang Lĩnh
Từ đường Quang Trung - đến đường Ngô Quyền
Đất ở đô thị 22.000.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đoạn 2 - Đường Quang Lĩnh
Tiếp đó - đến khu dân cư Sác Năn
Đất ở đô thị 15.500.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đoạn 3 - Đường Quang Lĩnh
Tiếp đó - đến hết đất nhà thờ Văn Hạnh
Đất ở đô thị 8.000.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đoạn 1 - Đường Hà Hoàng
Từ đường Trần Phú - đến ngã tư đường Xuân Diệu
Đất ở đô thị 22.500.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đoạn 2 - Đường Hà Hoàng
Tiếp đó - đến đường Nguyễn Huy Lung
Đất ở đô thị 20.000.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đoạn 3 - Đường Hà Hoàng
Tiếp đó - đến đường Ngô Quyền
Đất ở đô thị 18.000.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đoạn 1 - Đường Nguyễn Huy Lung
Từ đường Quang Trung - đến đất trường Thành Sen
Đất ở đô thị 15.000.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đoạn 2 - Đường Nguyễn Huy Lung
Tiếp đó - đến đường Nguyễn Huy Lung
Đất ở đô thị 19.000.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đoạn 3 - Đường Nguyễn Huy Lung
Tiếp đó - đến đường Xuân Diệu
Đất ở đô thị 22.500.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đoạn 4 - Đường Nguyễn Huy Lung
Tiếp đó - đến đường Ngô Quyền
Đất ở đô thị 28.000.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đoạn 1 - Đường Đồng Môn
Từ đường Quang Trung - đến đường Ngô Quyền
Đất ở đô thị 9.500.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đoạn 2 - Đường Đồng Môn
Tiếp đó - đến hết đất UBND xã Thạch Môn cũ
Đất ở đô thị 12.600.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đoạn 3 - Đường Đồng Môn
Tiếp đó - đến hết đường Đồng Môn
Đất ở đô thị 9.000.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đoạn 1 - Đường Mai Lão Bạng
Từ đường Trần Phú - đến kênh T4
Đất ở đô thị 22.000.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đoạn 2 - Đường Mai Lão Bạng
Tiếp đó - đến hết đất Giáo Phận Hà Tĩnh
Đất ở đô thị 18.000.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đoạn 3 - Đường Mai Lão Bạng
Tiếp đó - đến đường Quang Trung
Đất ở đô thị 12.000.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đoạn 1 - Đường Lê Ninh
Từ đường Hà Tông Chính - đến đường Hà Hoàng
Đất ở đô thị 30.000.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đoạn 2 - Đường Lê Ninh
Tiếp đó - đến hết đất phường Trần Phú
Đất ở đô thị 38.000.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường Xuân Diệu
-
Đất ở đô thị 21.000.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường Lê Bình
-
Đất ở đô thị 26.000.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đoạn 1 - Đường Vành đai
Từ giáp phường Thành Sen - đến Cống KT7+800
Đất ở đô thị 10.500.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đoạn 2 - Đường Vành đai
Tiếp đó - đến đường Quang Trung
Đất ở đô thị 15.000.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đoạn 3 - Đường Vành đai
Tiếp đó - đến hết đất phường Trần Phú
Đất ở đô thị 8.000.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đoạn 1 - Đường Ngô Quyền
Từ Sông Cày - đến đường Trần Phú
Đất ở đô thị 18.000.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đoạn 2 - Đường Ngô Quyền
Từ đường Trần Phú - đến đường Mai Lão Bạng
Đất ở đô thị 20.000.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đoạn 3 - Đường Ngô Quyền
Từ đường Mai Lão Bạng - đến đường Quang Trung
Đất ở đô thị 18.000.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đoạn 4 - Đường Ngô Quyền
Từ đường Quang Trung - đến đường Đồng Môn
Đất ở đô thị 17.000.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đoạn 5 - Đường Ngô Quyền
Từ đường Đồng Môn - đến Cầu Thạch Đồng
Đất ở đô thị 15.000.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường Lê Thiệu Huy
-
Đất ở đô thị 29.000.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đoạn 1 - Đường Tỉnh lộ 549
Từ cầu Hộ Độ - đến cách đường đi Mỏ sắt Thạch Khê 150m
Đất ở đô thị 10.500.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đoạn 2 - Đường Tỉnh lộ 549
tư Tỉnh lộ 549 giao với đường nối Quốc lộ 1A đi Mỏ sắt Thạch Khê (bán kính 150 m) -
Đất ở đô thị 9.800.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đoạn 3 - Đường Tỉnh lộ 549
Tiếp đó - đến giáp thôn Đồng Sơn xã Mai Phụ
Đất ở đô thị 9.000.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đoạn 1 - Đường nối Quốc lộ 1A đi Mỏ sắt Thạch Khê
Từ cầu Thạch Sơn - đến giáp Tỉnh lộ 547
Đất ở đô thị 10.000.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đoạn 2 - Đường nối Quốc lộ 1A đi Mỏ sắt Thạch Khê
Tiếp đó - đến Đường từ cầu Hộ Độ qua UBND xã Hộ Độ cũ đến đê Tả Nghèn
Đất ở đô thị 9.500.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đoạn 3 - Đường nối Quốc lộ 1A đi Mỏ sắt Thạch Khê
Tiếp đó - đến cầu Cửa Sót
Đất ở đô thị 8.000.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đoạn 1 - Đường từ cầu Hộ Độ qua UBND xã Hộ Độ cũ đến đê Tả Nghèn
Từ cầu Hộ Độ - đến hết đất Trụ sở UBND xã Hộ độ cũ
Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đoạn 2 - Đường từ cầu Hộ Độ qua UBND xã Hộ Độ cũ đến đê Tả Nghèn
Tiếp đó qua đường Mỏ sắt - đến đường trục thôn 17.
Đất ở đô thị 5.500.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đoạn 3 - Đường từ cầu Hộ Độ qua UBND xã Hộ Độ cũ đến đê Tả Nghèn
Tiếp đó - đến Đê Kênh C2
Đất ở đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đoạn 1 - Đường từ UBND xã Hộ Độ đến hết thôn Liên Xuân
Bắt đầu từ Trụ sở UBND xã Hộ Độ cũ - đến đường Mỏ Sắt
Đất ở đô thị 5.500.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đoạn 2 - Đường từ cầu Hộ Độ qua UBND xã Hộ Độ cũ đến đê Tả Nghèn
Tiếp đó - đến hết thôn Liên Xuân
Đất ở đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường từ Tỉnh lộ 549 qua trường Tiểu học xã đến Kênh C2 ( giáp xã Mai Phụ)
-
Đất ở đô thị 7.000.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường từ nhà thờ họ Nguyễn đến Đường Mỏ Sắt
-
Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường đi qua Nhà thờ Xuân Tình
-
Đất ở đô thị 5.500.000 0 0 0
Phường Trần Phú Khu vực tái định cư xóm Nam Phong (kể các khu đất mới quy hoạch)
Đường nhựa, bê tông có đường rộng ≥ 5m - đến < 10m
Đất ở đô thị 6.500.000 0 0 0
Phường Trần Phú Khu vực tái định cư xóm Nam Phong (kể các khu đất mới quy hoạch)
Đường nhựa, bê tông có đường rộng ≥ 3m - đến < 5m
Đất ở đô thị 5.500.000 0 0 0
Phường Trần Phú Các vị trí bám đường Đê Tả nghèn (Kênh C2)
-
Đất ở đô thị 3.000.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường Thiên Lý đi qua giữa thôn Xuân Tây và thôn Đồng Xuân
-
Đất ở đô thị 5.500.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường Đê Tả Nghèn
Đoạn giáp xã Mai Phụ qua đường Mỏ Sắt - đến cống Cầu Đình)
Đất ở đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường từ Siêu Thị Lý Ngân đến hết trường Tiểu học
-
Đất ở đô thị 6.500.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường lối 2 Tỉnh lộ 549
bắt đầu từ đường Mỏ sắt Thạch Khê - đến hết đất hồ tôm ông Khởi)
Đất ở đô thị 6.500.000 0 0 0
Phường Trần Phú Vùng quy hoạch thôn Tân Quý (phía sau Công ty Nguyễn Hưng, gần Trường Tiểu học)
-
Đất ở đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường Trần Phú Vùng quy hoạch đất ở thôn Vĩnh Phong (gần nhà văn hóa)
-
Đất ở đô thị 4.200.000 0 0 0
Phường Trần Phú Vùng quy hoạch đất ở thôn Xuân Tây ( gần trang trại ông Diện)
-
Đất ở đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường bờ đê
từ giáp chân cầu thạch sơn đi qua chùa phổ độ - đến chân cầu hộ độ
Đất ở đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường Trần Phú Khu dân cư Đội Thao
Đường nhựa rộng 18m -
Đất ở đô thị 18.000.000 0 0 0
Phường Trần Phú Khu dân cư Đội Thao
Đường nhựa rộng 15m -
Đất ở đô thị 15.000.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường 18m thuộc thôn Tân Trung
Đoạn từ đường Hà Hoàng - đến Trường cao đẳng nghề)
Đất ở đô thị 14.500.000 0 0 0
Phường Trần Phú Khu dân cư Cầu Ngan
Đường quy hoạch rộng 16m -
Đất ở đô thị 10.500.000 0 0 0
Phường Trần Phú Khu dân cư Cầu Ngan
Đường quy hoạch rộng 14m -
Đất ở đô thị 9.500.000 0 0 0
Phường Trần Phú Khu dân cư Cầu Ngan
Đường quy hoạch rộng 10m -
Đất ở đô thị 7.000.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường nhựa, đường bê tông - Tổ dân phố: Tân Trung, Tân Phú, Đông Tiến, Đoài Thịnh, Thanh Phú, Liên Phú, Hồng Hà, Nam Quang, Bắc Quang
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 18m -
Đất ở đô thị 14.500.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường nhựa, đường bê tông - Tổ dân phố: Tân Trung, Tân Phú, Đông Tiến, Đoài Thịnh, Thanh Phú, Liên Phú, Hồng Hà, Nam Quang, Bắc Quang
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥15m - đến < 18m
Đất ở đô thị 13.000.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường nhựa, đường bê tông - Tổ dân phố: Tân Trung, Tân Phú, Đông Tiến, Đoài Thịnh, Thanh Phú, Liên Phú, Hồng Hà, Nam Quang, Bắc Quang
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 12m - đến < 15m
Đất ở đô thị 12.000.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường nhựa, đường bê tông - Tổ dân phố: Tân Trung, Tân Phú, Đông Tiến, Đoài Thịnh, Thanh Phú, Liên Phú, Hồng Hà, Nam Quang, Bắc Quang
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 7m - đến < 12m
Đất ở đô thị 8.000.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường nhựa, đường bê tông - Tổ dân phố: Tân Trung, Tân Phú, Đông Tiến, Đoài Thịnh, Thanh Phú, Liên Phú, Hồng Hà, Nam Quang, Bắc Quang
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 3m - đến < 7m
Đất ở đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường cấp phối, đường đất - Tổ dân phố: Tân Trung, Tân Phú, Đông Tiến, Đoài Thịnh, Thanh Phú, Liên Phú, Hồng Hà, Nam Quang, Bắc Quang
Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 12m -
Đất ở đô thị 8.500.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường cấp phối, đường đất - Tổ dân phố: Tân Trung, Tân Phú, Đông Tiến, Đoài Thịnh, Thanh Phú, Liên Phú, Hồng Hà, Nam Quang, Bắc Quang
Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 7m - đến <12 m
Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường cấp phối, đường đất - Tổ dân phố: Tân Trung, Tân Phú, Đông Tiến, Đoài Thịnh, Thanh Phú, Liên Phú, Hồng Hà, Nam Quang, Bắc Quang
Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 3m - đến < 7m
Đất ở đô thị 4.200.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường cấp phối, đường đất - Tổ dân phố: Tân Trung, Tân Phú, Đông Tiến, Đoài Thịnh, Thanh Phú, Liên Phú, Hồng Hà, Nam Quang, Bắc Quang
Có đường < 3m -
Đất ở đô thị 2.950.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường nhựa, đường bê tông - Tổ dân phố: Nam Phú, Bắc Phú, Trung Phú, Đức Phú
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 18m -
Đất ở đô thị 10.500.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường nhựa, đường bê tông - Tổ dân phố: Nam Phú, Bắc Phú, Trung Phú, Đức Phú
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥15m - đến < 18m
Đất ở đô thị 8.500.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường nhựa, đường bê tông - Tổ dân phố: Nam Phú, Bắc Phú, Trung Phú, Đức Phú
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 12m - đến < 15m
Đất ở đô thị 7.800.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường nhựa, đường bê tông - Tổ dân phố: Nam Phú, Bắc Phú, Trung Phú, Đức Phú
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 7m - đến < 12m
Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường nhựa, đường bê tông - Tổ dân phố: Nam Phú, Bắc Phú, Trung Phú, Đức Phú
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 3m - đến < 7m
Đất ở đô thị 4.200.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường cấp phối, đường đất - Tổ dân phố: Nam Phú, Bắc Phú, Trung Phú, Đức Phú
Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 12m -
Đất ở đô thị 5.500.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường cấp phối, đường đất - Tổ dân phố: Nam Phú, Bắc Phú, Trung Phú, Đức Phú
Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 7m - đến <12 m
Đất ở đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường cấp phối, đường đất - Tổ dân phố: Nam Phú, Bắc Phú, Trung Phú, Đức Phú
Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 3m - đến < 7m
Đất ở đô thị 3.000.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường cấp phối, đường đất - Tổ dân phố: Nam Phú, Bắc Phú, Trung Phú, Đức Phú
Có đường < 3m -
Đất ở đô thị 2.280.000 0 0 0
Phường Trần Phú Quy hoạch đất ở các vùng: Đông Tiến, Cọc Lim, Vườn Kiều, Đội Cao, Ao Sau, Đội Giỏ, Đồng Xay 1, Đồng Xay 2, Đồng Xay 3, Đồng Vườn 1, Đồng Vườn 2, Tân Phú, Đập Rậm, Đội Giới, Nam Quang, Nhà Thánh, Đồng Rào, Đội Ngốc - Tổ dân phố: Nam Phú, Bắc Phú, Trung Phú
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 18m -
Đất ở đô thị 17.000.000 0 0 0
Phường Trần Phú Quy hoạch đất ở các vùng: Đông Tiến, Cọc Lim, Vườn Kiều, Đội Cao, Ao Sau, Đội Giỏ, Đồng Xay 1, Đồng Xay 2, Đồng Xay 3, Đồng Vườn 1, Đồng Vườn 2, Tân Phú, Đập Rậm, Đội Giới, Nam Quang, Nhà Thánh, Đồng Rào, Đội Ngốc - Tổ dân phố: Nam Phú, Bắc Phú, Trung Phú
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥15m - đến < 18m
Đất ở đô thị 12.000.000 0 0 0
Phường Trần Phú Quy hoạch đất ở các vùng: Đông Tiến, Cọc Lim, Vườn Kiều, Đội Cao, Ao Sau, Đội Giỏ, Đồng Xay 1, Đồng Xay 2, Đồng Xay 3, Đồng Vườn 1, Đồng Vườn 2, Tân Phú, Đập Rậm, Đội Giới, Nam Quang, Nhà Thánh, Đồng Rào, Đội Ngốc - Tổ dân phố: Nam Phú, Bắc Phú, Trung Phú
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 12m - đến < 15m
Đất ở đô thị 8.500.000 0 0 0
Phường Trần Phú Quy hoạch đất ở các vùng: Đông Tiến, Cọc Lim, Vườn Kiều, Đội Cao, Ao Sau, Đội Giỏ, Đồng Xay 1, Đồng Xay 2, Đồng Xay 3, Đồng Vườn 1, Đồng Vườn 2, Tân Phú, Đập Rậm, Đội Giới, Nam Quang, Nhà Thánh, Đồng Rào, Đội Ngốc - Tổ dân phố: Nam Phú, Bắc Phú, Trung Phú
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 7m - đến < 12m
Đất ở đô thị 7.500.000 0 0 0
Phường Trần Phú Quy hoạch đất ở các vùng: Đông Tiến, Cọc Lim, Vườn Kiều, Đội Cao, Ao Sau, Đội Giỏ, Đồng Xay 1, Đồng Xay 2, Đồng Xay 3, Đồng Vườn 1, Đồng Vườn 2, Tân Phú, Đập Rậm, Đội Giới, Nam Quang, Nhà Thánh, Đồng Rào, Đội Ngốc - Tổ dân phố: Nam Phú, Bắc Phú, Trung Phú
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 3m - đến < 7m
Đất ở đô thị 6.500.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường nhựa, đường bê tông - Tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 18m -
Đất ở đô thị 9.500.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường nhựa, đường bê tông - Tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥15m - đến < 18m
Đất ở đô thị 8.000.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường nhựa, đường bê tông - Tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 12m - đến < 15m
Đất ở đô thị 7.500.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường nhựa, đường bê tông - Tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 7m - đến < 12m
Đất ở đô thị 6.500.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường nhựa, đường bê tông - Tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 3m - đến < 7m
Đất ở đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường cấp phối, đường đất - Tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến
Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 12m -
Đất ở đô thị 5.200.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường cấp phối, đường đất - Tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến
Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 7m - đến <12 m
Đất ở đô thị 4.550.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường cấp phối, đường đất - Tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến
Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 3m - đến < 7m
Đất ở đô thị 3.500.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường cấp phối, đường đất - Tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến
Có đường < 3m -
Đất ở đô thị 2.600.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường nhựa, đường bê tông - Tổ dân phố: Quyết Tiến, Tiền Tiến
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 18m -
Đất ở đô thị 8.500.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường nhựa, đường bê tông - Tổ dân phố: Quyết Tiến, Tiền Tiến
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥15m - đến < 18m
Đất ở đô thị 7.800.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường nhựa, đường bê tông - Tổ dân phố: Quyết Tiến, Tiền Tiến
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 12m - đến < 15m
Đất ở đô thị 6.800.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường nhựa, đường bê tông - Tổ dân phố: Quyết Tiến, Tiền Tiến
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 7m - đến < 12m
Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường nhựa, đường bê tông - Tổ dân phố: Quyết Tiến, Tiền Tiến
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 3m - đến < 7m
Đất ở đô thị 5.300.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường cấp phối, đường đất - Tổ dân phố: Quyết Tiến, Tiền Tiến
Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 12m -
Đất ở đô thị 4.760.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường cấp phối, đường đất - Tổ dân phố: Quyết Tiến, Tiền Tiến
Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 7m - đến <12 m
Đất ở đô thị 4.200.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường cấp phối, đường đất - Tổ dân phố: Quyết Tiến, Tiền Tiến
Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 3m - đến < 7m
Đất ở đô thị 3.700.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường cấp phối, đường đất - Tổ dân phố: Quyết Tiến, Tiền Tiến
Có đường < 3m -
Đất ở đô thị 2.600.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường nhựa, đường bê tông -Tổ dân phố: Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 18m -
Đất ở đô thị 11.000.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường nhựa, đường bê tông -Tổ dân phố: Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥15m - đến < 18m
Đất ở đô thị 9.800.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường nhựa, đường bê tông -Tổ dân phố: Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 12m - đến < 15m
Đất ở đô thị 9.100.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường nhựa, đường bê tông -Tổ dân phố: Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 7m - đến < 12m
Đất ở đô thị 8.000.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường nhựa, đường bê tông -Tổ dân phố: Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 3m - đến < 7m
Đất ở đô thị 7.000.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường cấp phối, đường đất - Tổ dân phố: Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình
Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 12m -
Đất ở đô thị 6.400.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường cấp phối, đường đất - Tổ dân phố: Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình
Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 7m - đến <12 m
Đất ở đô thị 5.600.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường cấp phối, đường đất - Tổ dân phố: Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình
Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 3m - đến < 7m
Đất ở đô thị 4.900.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường cấp phối, đường đất - Tổ dân phố: Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình
Có đường < 3m -
Đất ở đô thị 3.400.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường nhựa, đường bê tông - Tổ dân phố Thắng Lợi
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 18m -
Đất ở đô thị 9.500.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường nhựa, đường bê tông - Tổ dân phố Thắng Lợi
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥15m - đến < 18m
Đất ở đô thị 7.800.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường nhựa, đường bê tông - Tổ dân phố Thắng Lợi
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 12m - đến < 15m
Đất ở đô thị 7.100.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường nhựa, đường bê tông - Tổ dân phố Thắng Lợi
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 7m - đến < 12m
Đất ở đô thị 6.600.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường nhựa, đường bê tông - Tổ dân phố Thắng Lợi
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 3m - đến < 7m
Đất ở đô thị 4.900.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường cấp phối, đường đất - Tổ dân phố Thắng Lợi
Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 12m -
Đất ở đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường cấp phối, đường đất - Tổ dân phố Thắng Lợi
Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 7m - đến <12 m
Đất ở đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường cấp phối, đường đất - Tổ dân phố Thắng Lợi
Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 3m - đến < 7m
Đất ở đô thị 3.900.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường cấp phối, đường đất - Tổ dân phố Thắng Lợi
Có đường < 3m -
Đất ở đô thị 2.700.000 0 0 0
Phường Trần Phú Khu dân cư Đội Quang, xóm Hoà Bình
-
Đất ở đô thị 6.500.000 0 0 0
Phường Trần Phú Khu tái định cư Giếng Đồng - Tổ dân phố Thắng Lợi
Các lô đất bám đường rộng 15m -
Đất ở đô thị 4.500.000 0 0 0
Phường Trần Phú Khu tái định cư Giếng Đồng - Tổ dân phố Thắng Lợi
Các lô đất bám đường rộng 13,5m -
Đất ở đô thị 4.300.000 0 0 0
Phường Trần Phú Khu tái định cư Giếng Đồng - Tổ dân phố Thắng Lợi
Các lô đất bám đường rộng 12m -
Đất ở đô thị 4.200.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường nhựa, đường bê tông - Tổ dân phố: Tân Học, Minh Tiến
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 18m -
Đất ở đô thị 11.600.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường nhựa, đường bê tông - Tổ dân phố: Tân Học, Minh Tiến
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥15m - đến < 18m
Đất ở đô thị 10.500.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường nhựa, đường bê tông - Tổ dân phố: Tân Học, Minh Tiến
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 12m - đến < 15m
Đất ở đô thị 9.500.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường nhựa, đường bê tông - Tổ dân phố: Tân Học, Minh Tiến
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 7m - đến < 12m
Đất ở đô thị 7.000.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường nhựa, đường bê tông - Tổ dân phố: Tân Học, Minh Tiến
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 3m - đến < 7m
Đất ở đô thị 5.300.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường cấp phối, đường đất -Tổ dân phố: Tân Học, Minh Tiến
Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 12m -
Đất ở đô thị 6.650.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường cấp phối, đường đất -Tổ dân phố: Tân Học, Minh Tiến
Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 7m - đến <12 m
Đất ở đô thị 4.900.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường cấp phối, đường đất -Tổ dân phố: Tân Học, Minh Tiến
Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 3m - đến < 7m
Đất ở đô thị 3.400.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường cấp phối, đường đất -Tổ dân phố: Tân Học, Minh Tiến
Có đường < 3m -
Đất ở đô thị 2.380.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường nhựa, đường bê tông -Tổ dân phố: Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 18m -
Đất ở đô thị 8.000.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường nhựa, đường bê tông -Tổ dân phố: Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥15m - đến < 18m
Đất ở đô thị 6.500.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường nhựa, đường bê tông -Tổ dân phố: Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 12m - đến < 15m
Đất ở đô thị 5.500.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường nhựa, đường bê tông -Tổ dân phố: Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 7m - đến < 12m
Đất ở đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường nhựa, đường bê tông -Tổ dân phố: Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 3m - đến < 7m
Đất ở đô thị 3.900.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường cấp phối, đường đất -Tổ dân phố: Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình
Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 12m -
Đất ở đô thị 3.850.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường cấp phối, đường đất -Tổ dân phố: Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình
Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 7m - đến <12 m
Đất ở đô thị 2.700.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường cấp phối, đường đất -Tổ dân phố: Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình
Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 3m - đến < 7m
Đất ở đô thị 2.400.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường cấp phối, đường đất -Tổ dân phố: Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình
Có đường < 3m -
Đất ở đô thị 1.800.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường nhựa, đường bê tông -Tổ dân phố Trung Đình
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 18m -
Đất ở đô thị 5.500.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường nhựa, đường bê tông -Tổ dân phố Trung Đình
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥15m - đến < 18m
Đất ở đô thị 4.500.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường nhựa, đường bê tông -Tổ dân phố Trung Đình
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 12m - đến < 15m
Đất ở đô thị 3.500.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường nhựa, đường bê tông -Tổ dân phố Trung Đình
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 7m - đến < 12m
Đất ở đô thị 2.280.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường nhựa, đường bê tông -Tổ dân phố Trung Đình
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 3m - đến < 7m
Đất ở đô thị 1.800.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường cấp phối, đường đất -Tổ dân phố Trung Đình
Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 12m -
Đất ở đô thị 2.280.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường cấp phối, đường đất -Tổ dân phố Trung Đình
Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 7m - đến <12 m
Đất ở đô thị 1.800.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường cấp phối, đường đất -Tổ dân phố Trung Đình
Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 3m - đến < 7m
Đất ở đô thị 1.560.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường cấp phối, đường đất -Tổ dân phố Trung Đình
Có đường < 3m -
Đất ở đô thị 1.200.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường nhựa, đường bê tông - Tổ dân phố: Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 18m -
Đất ở đô thị 5.500.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường nhựa, đường bê tông - Tổ dân phố: Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥15m - đến < 18m
Đất ở đô thị 4.500.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường nhựa, đường bê tông - Tổ dân phố: Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 12m - đến < 15m
Đất ở đô thị 3.500.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường nhựa, đường bê tông - Tổ dân phố: Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 7m - đến < 12m
Đất ở đô thị 2.500.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường nhựa, đường bê tông - Tổ dân phố: Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 3m - đến < 7m
Đất ở đô thị 2.400.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường cấp phối, đường đất -Tổ dân phố: Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên
Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 12m -
Đất ở đô thị 2.280.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường cấp phối, đường đất -Tổ dân phố: Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên
Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 7m - đến <12 m
Đất ở đô thị 1.800.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường cấp phối, đường đất -Tổ dân phố: Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên
Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 3m - đến < 7m
Đất ở đô thị 1.560.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường cấp phối, đường đất -Tổ dân phố: Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên
Có đường < 3m -
Đất ở đô thị 1.200.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường nhựa, đường bê tông - Đường còn lại thuộc các tổ dân phố: Nam Hà, Vĩnh phong, Vĩnh Phú, Yên Thọ, Đồng xuân, Xuân Tây, Tân Quý, Trung Châu, Liên Xuân (Xã Hộ Độ cũ)
Đường nhựa, bê tông còn lại có đường rộng ≥ 7 m - đến <12 m
Đất ở đô thị 3.900.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường nhựa, đường bê tông - Đường còn lại thuộc các tổ dân phố: Nam Hà, Vĩnh phong, Vĩnh Phú, Yên Thọ, Đồng xuân, Xuân Tây, Tân Quý, Trung Châu, Liên Xuân (Xã Hộ Độ cũ)
Đường nhựa, bê tông còn lại có đường rộng ≥ 3 m - đến <7 m
Đất ở đô thị 3.300.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường nhựa, đường bê tông - Đường còn lại thuộc các tổ dân phố: Nam Hà, Vĩnh phong, Vĩnh Phú, Yên Thọ, Đồng xuân, Xuân Tây, Tân Quý, Trung Châu, Liên Xuân (Xã Hộ Độ cũ)
Đường nhựa, bê tông còn lại có đường rộng < 3 m -
Đất ở đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường cấp phối, đường đất -Đường còn lại thuộc các tổ dân phố: Nam Hà, Vĩnh phong, Vĩnh Phú, Yên Thọ, Đồng xuân, Xuân Tây, Tân Quý, Trung Châu, Liên Xuân (Xã Hộ Độ cũ)
Đường đất, cấp phối còn lại có đường rộng ≥ 7 m - đến <12 m
Đất ở đô thị 3.300.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường cấp phối, đường đất -Đường còn lại thuộc các tổ dân phố: Nam Hà, Vĩnh phong, Vĩnh Phú, Yên Thọ, Đồng xuân, Xuân Tây, Tân Quý, Trung Châu, Liên Xuân (Xã Hộ Độ cũ)
Đường đất, cấp phối còn lại có đường rộng ≥ 3 m - đến <7 m
Đất ở đô thị 2.100.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường cấp phối, đường đất -Đường còn lại thuộc các tổ dân phố: Nam Hà, Vĩnh phong, Vĩnh Phú, Yên Thọ, Đồng xuân, Xuân Tây, Tân Quý, Trung Châu, Liên Xuân (Xã Hộ Độ cũ)
Đường đất, cấp phối còn lại có đường rộng < 3 m. -
Đất ở đô thị 1.500.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đoạn 1 - Đường Trần Phú
Từ giáp phường Thành Sen - đến đường Hà Hoàng
Đất TM-DV đô thị 18.410.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đoạn 2 - Đường Trần Phú
Từ đường Hà Hoàng - đến Cầu Cày
Đất TM-DV đô thị 16.800.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đoạn 1 - Đường Mai Thúc Loan
Từ giáp phường Thành Sen - đến hết đất ông Nguyễn Xuân Lâm (thuộc thửa đất số 797+798, tờ bản đồ số 5, xã Thạch Đồng)
Đất TM-DV đô thị 6.200.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đoạn 2 - Đường Mai Thúc Loan
Tiếp đó - đến cầu Thạch Đồng
Đất TM-DV đô thị 5.040.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đoạn 1 - Đường Quang Trung
Từ đường Nguyễn Huy Lung - đến đường Đồng Môn
Đất TM-DV đô thị 15.200.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đoạn 2 - Đường Quang Trung
Từ đường Đồng Môn - đến đường vào xóm Minh Tân, Liên Nhật
Đất TM-DV đô thị 10.800.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đoạn 3 - Đường Quang Trung
Tiếp đó - đến Cầu Hộ Độ
Đất TM-DV đô thị 9.600.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đoạn 1 - Đường Quang Lĩnh
Từ đường Quang Trung - đến đường Ngô Quyền
Đất TM-DV đô thị 8.800.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đoạn 2 - Đường Quang Lĩnh
Tiếp đó - đến khu dân cư Sác Năn
Đất TM-DV đô thị 6.200.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đoạn 3 - Đường Quang Lĩnh
Tiếp đó - đến hết đất nhà thờ Văn Hạnh
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đoạn 1 - Đường Hà Hoàng
Từ đường Trần Phú - đến ngã tư đường Xuân Diệu
Đất TM-DV đô thị 11.270.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đoạn 2 - Đường Hà Hoàng
Tiếp đó - đến đường Nguyễn Huy Lung
Đất TM-DV đô thị 9.520.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đoạn 3 - Đường Hà Hoàng
Tiếp đó - đến đường Ngô Quyền
Đất TM-DV đô thị 8.540.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đoạn 1 - Đường Nguyễn Huy Lung
Từ đường Quang Trung - đến đất trường Thành Sen
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đoạn 2 - Đường Nguyễn Huy Lung
Tiếp đó - đến đường Nguyễn Huy Lung
Đất TM-DV đô thị 7.980.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đoạn 3 - Đường Nguyễn Huy Lung
Tiếp đó - đến đường Xuân Diệu
Đất TM-DV đô thị 9.000.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đoạn 4 - Đường Nguyễn Huy Lung
Tiếp đó - đến đường Ngô Quyền
Đất TM-DV đô thị 11.200.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đoạn 1 - Đường Đồng Môn
Từ đường Quang Trung - đến đường Ngô Quyền
Đất TM-DV đô thị 4.129.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đoạn 2 - Đường Đồng Môn
Tiếp đó - đến hết đất UBND xã Thạch Môn cũ
Đất TM-DV đô thị 5.040.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đoạn 3 - Đường Đồng Môn
Tiếp đó - đến hết đường Đồng Môn
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đoạn 1 - Đường Mai Lão Bạng
Từ đường Trần Phú - đến kênh T4
Đất TM-DV đô thị 8.800.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đoạn 2 - Đường Mai Lão Bạng
Tiếp đó - đến hết đất Giáo Phận Hà Tĩnh
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đoạn 3 - Đường Mai Lão Bạng
Tiếp đó - đến đường Quang Trung
Đất TM-DV đô thị 5.250.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đoạn 1 - Đường Lê Ninh
Từ đường Hà Tông Chính - đến đường Hà Hoàng
Đất TM-DV đô thị 12.000.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đoạn 2 - Đường Lê Ninh
Tiếp đó - đến hết đất phường Trần Phú
Đất TM-DV đô thị 15.200.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường Xuân Diệu
-
Đất TM-DV đô thị 12.250.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường Lê Bình
-
Đất TM-DV đô thị 10.780.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đoạn 1 - Đường Vành đai
Từ giáp phường Thành Sen - đến Cống KT7+800
Đất TM-DV đô thị 4.760.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đoạn 2 - Đường Vành đai
Tiếp đó - đến đường Quang Trung
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đoạn 3 - Đường Vành đai
Tiếp đó - đến hết đất phường Trần Phú
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đoạn 1 - Đường Ngô Quyền
Từ Sông Cày - đến đường Trần Phú
Đất TM-DV đô thị 9.520.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đoạn 2 - Đường Ngô Quyền
Từ đường Trần Phú - đến đường Mai Lão Bạng
Đất TM-DV đô thị 9.520.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đoạn 3 - Đường Ngô Quyền
Từ đường Mai Lão Bạng - đến đường Quang Trung
Đất TM-DV đô thị 8.736.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đoạn 4 - Đường Ngô Quyền
Từ đường Quang Trung - đến đường Đồng Môn
Đất TM-DV đô thị 6.800.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đoạn 5 - Đường Ngô Quyền
Từ đường Đồng Môn - đến Cầu Thạch Đồng
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường Lê Thiệu Huy
-
Đất TM-DV đô thị 11.600.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đoạn 1 - Đường Tỉnh lộ 549
Từ cầu Hộ Độ - đến cách đường đi Mỏ sắt Thạch Khê 150m
Đất TM-DV đô thị 4.200.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đoạn 2 - Đường Tỉnh lộ 549
tư Tỉnh lộ 549 giao với đường nối Quốc lộ 1A đi Mỏ sắt Thạch Khê (bán kính 150 m) -
Đất TM-DV đô thị 3.920.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đoạn 3 - Đường Tỉnh lộ 549
Tiếp đó - đến giáp thôn Đồng Sơn xã Mai Phụ
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đoạn 1 - Đường nối Quốc lộ 1A đi Mỏ sắt Thạch Khê
Từ cầu Thạch Sơn - đến giáp Tỉnh lộ 547
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đoạn 2 - Đường nối Quốc lộ 1A đi Mỏ sắt Thạch Khê
Tiếp đó - đến Đường từ cầu Hộ Độ qua UBND xã Hộ Độ cũ đến đê Tả Nghèn
Đất TM-DV đô thị 3.800.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đoạn 3 - Đường nối Quốc lộ 1A đi Mỏ sắt Thạch Khê
Tiếp đó - đến cầu Cửa Sót
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đoạn 1 - Đường từ cầu Hộ Độ qua UBND xã Hộ Độ cũ đến đê Tả Nghèn
Từ cầu Hộ Độ - đến hết đất Trụ sở UBND xã Hộ độ cũ
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đoạn 2 - Đường từ cầu Hộ Độ qua UBND xã Hộ Độ cũ đến đê Tả Nghèn
Tiếp đó qua đường Mỏ sắt - đến đường trục thôn 17.
Đất TM-DV đô thị 2.200.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đoạn 3 - Đường từ cầu Hộ Độ qua UBND xã Hộ Độ cũ đến đê Tả Nghèn
Tiếp đó - đến Đê Kênh C2
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đoạn 1 - Đường từ UBND xã Hộ Độ đến hết thôn Liên Xuân
Bắt đầu từ Trụ sở UBND xã Hộ Độ cũ - đến đường Mỏ Sắt
Đất TM-DV đô thị 2.200.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đoạn 2 - Đường từ cầu Hộ Độ qua UBND xã Hộ Độ cũ đến đê Tả Nghèn
Tiếp đó - đến hết thôn Liên Xuân
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường từ Tỉnh lộ 549 qua trường Tiểu học xã đến Kênh C2 ( giáp xã Mai Phụ)
-
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường từ nhà thờ họ Nguyễn đến Đường Mỏ Sắt
-
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường đi qua Nhà thờ Xuân Tình
-
Đất TM-DV đô thị 2.200.000 0 0 0
Phường Trần Phú Khu vực tái định cư xóm Nam Phong (kể các khu đất mới quy hoạch)
Đường nhựa, bê tông có đường rộng ≥ 5m - đến < 10m
Đất TM-DV đô thị 2.600.000 0 0 0
Phường Trần Phú Khu vực tái định cư xóm Nam Phong (kể các khu đất mới quy hoạch)
Đường nhựa, bê tông có đường rộng ≥ 3m - đến < 5m
Đất TM-DV đô thị 2.200.000 0 0 0
Phường Trần Phú Các vị trí bám đường Đê Tả nghèn (Kênh C2)
-
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường Thiên Lý đi qua giữa thôn Xuân Tây và thôn Đồng Xuân
-
Đất TM-DV đô thị 2.200.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường Đê Tả Nghèn
Đoạn giáp xã Mai Phụ qua đường Mỏ Sắt - đến cống Cầu Đình)
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường từ Siêu Thị Lý Ngân đến hết trường Tiểu học
-
Đất TM-DV đô thị 2.600.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường lối 2 Tỉnh lộ 549
bắt đầu từ đường Mỏ sắt Thạch Khê - đến hết đất hồ tôm ông Khởi)
Đất TM-DV đô thị 2.600.000 0 0 0
Phường Trần Phú Vùng quy hoạch thôn Tân Quý (phía sau Công ty Nguyễn Hưng, gần Trường Tiểu học)
-
Đất TM-DV đô thị 2.220.000 0 0 0
Phường Trần Phú Vùng quy hoạch đất ở thôn Vĩnh Phong (gần nhà văn hóa)
-
Đất TM-DV đô thị 1.680.000 0 0 0
Phường Trần Phú Vùng quy hoạch đất ở thôn Xuân Tây ( gần trang trại ông Diện)
-
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường bờ đê
từ giáp chân cầu thạch sơn đi qua chùa phổ độ - đến chân cầu hộ độ
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Trần Phú Khu dân cư Đội Thao
Đường nhựa rộng 18m -
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 0 0 0
Phường Trần Phú Khu dân cư Đội Thao
Đường nhựa rộng 15m -
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường 18m thuộc thôn Tân Trung
Đoạn từ đường Hà Hoàng - đến Trường cao đẳng nghề)
Đất TM-DV đô thị 5.800.000 0 0 0
Phường Trần Phú Khu dân cư Cầu Ngan
Đường quy hoạch rộng 16m -
Đất TM-DV đô thị 4.200.000 0 0 0
Phường Trần Phú Khu dân cư Cầu Ngan
Đường quy hoạch rộng 14m -
Đất TM-DV đô thị 3.800.000 0 0 0
Phường Trần Phú Khu dân cư Cầu Ngan
Đường quy hoạch rộng 10m -
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường nhựa, đường bê tông - Tổ dân phố: Tân Trung, Tân Phú, Đông Tiến, Đoài Thịnh, Thanh Phú, Liên Phú, Hồng Hà, Nam Quang, Bắc Quang
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 18m -
Đất TM-DV đô thị 6.930.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường nhựa, đường bê tông - Tổ dân phố: Tân Trung, Tân Phú, Đông Tiến, Đoài Thịnh, Thanh Phú, Liên Phú, Hồng Hà, Nam Quang, Bắc Quang
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥15m - đến < 18m
Đất TM-DV đô thị 5.880.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường nhựa, đường bê tông - Tổ dân phố: Tân Trung, Tân Phú, Đông Tiến, Đoài Thịnh, Thanh Phú, Liên Phú, Hồng Hà, Nam Quang, Bắc Quang
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 12m - đến < 15m
Đất TM-DV đô thị 5.460.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường nhựa, đường bê tông - Tổ dân phố: Tân Trung, Tân Phú, Đông Tiến, Đoài Thịnh, Thanh Phú, Liên Phú, Hồng Hà, Nam Quang, Bắc Quang
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 7m - đến < 12m
Đất TM-DV đô thị 3.990.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường nhựa, đường bê tông - Tổ dân phố: Tân Trung, Tân Phú, Đông Tiến, Đoài Thịnh, Thanh Phú, Liên Phú, Hồng Hà, Nam Quang, Bắc Quang
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 3m - đến < 7m
Đất TM-DV đô thị 2.520.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường cấp phối, đường đất - Tổ dân phố: Tân Trung, Tân Phú, Đông Tiến, Đoài Thịnh, Thanh Phú, Liên Phú, Hồng Hà, Nam Quang, Bắc Quang
Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 12m -
Đất TM-DV đô thị 3.400.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường cấp phối, đường đất - Tổ dân phố: Tân Trung, Tân Phú, Đông Tiến, Đoài Thịnh, Thanh Phú, Liên Phú, Hồng Hà, Nam Quang, Bắc Quang
Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 7m - đến <12 m
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường cấp phối, đường đất - Tổ dân phố: Tân Trung, Tân Phú, Đông Tiến, Đoài Thịnh, Thanh Phú, Liên Phú, Hồng Hà, Nam Quang, Bắc Quang
Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 3m - đến < 7m
Đất TM-DV đô thị 2.170.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường cấp phối, đường đất - Tổ dân phố: Tân Trung, Tân Phú, Đông Tiến, Đoài Thịnh, Thanh Phú, Liên Phú, Hồng Hà, Nam Quang, Bắc Quang
Có đường < 3m -
Đất TM-DV đô thị 1.400.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường nhựa, đường bê tông - Tổ dân phố: Nam Phú, Bắc Phú, Trung Phú, Đức Phú
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 18m -
Đất TM-DV đô thị 4.410.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường nhựa, đường bê tông - Tổ dân phố: Nam Phú, Bắc Phú, Trung Phú, Đức Phú
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥15m - đến < 18m
Đất TM-DV đô thị 4.130.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường nhựa, đường bê tông - Tổ dân phố: Nam Phú, Bắc Phú, Trung Phú, Đức Phú
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 12m - đến < 15m
Đất TM-DV đô thị 3.850.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường nhựa, đường bê tông - Tổ dân phố: Nam Phú, Bắc Phú, Trung Phú, Đức Phú
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 7m - đến < 12m
Đất TM-DV đô thị 3.570.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường nhựa, đường bê tông - Tổ dân phố: Nam Phú, Bắc Phú, Trung Phú, Đức Phú
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 3m - đến < 7m
Đất TM-DV đô thị 1.820.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường cấp phối, đường đất - Tổ dân phố: Nam Phú, Bắc Phú, Trung Phú, Đức Phú
Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 12m -
Đất TM-DV đô thị 2.450.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường cấp phối, đường đất - Tổ dân phố: Nam Phú, Bắc Phú, Trung Phú, Đức Phú
Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 7m - đến <12 m
Đất TM-DV đô thị 2.240.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường cấp phối, đường đất - Tổ dân phố: Nam Phú, Bắc Phú, Trung Phú, Đức Phú
Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 3m - đến < 7m
Đất TM-DV đô thị 1.960.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường cấp phối, đường đất - Tổ dân phố: Nam Phú, Bắc Phú, Trung Phú, Đức Phú
Có đường < 3m -
Đất TM-DV đô thị 1.260.000 0 0 0
Phường Trần Phú Quy hoạch đất ở các vùng: Đông Tiến, Cọc Lim, Vườn Kiều, Đội Cao, Ao Sau, Đội Giỏ, Đồng Xay 1, Đồng Xay 2, Đồng Xay 3, Đồng Vườn 1, Đồng Vườn 2, Tân Phú, Đập Rậm, Đội Giới, Nam Quang, Nhà Thánh, Đồng Rào, Đội Ngốc - Tổ dân phố: Nam Phú, Bắc Phú, Trung Phú
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 18m -
Đất TM-DV đô thị 6.800.000 0 0 0
Phường Trần Phú Quy hoạch đất ở các vùng: Đông Tiến, Cọc Lim, Vườn Kiều, Đội Cao, Ao Sau, Đội Giỏ, Đồng Xay 1, Đồng Xay 2, Đồng Xay 3, Đồng Vườn 1, Đồng Vườn 2, Tân Phú, Đập Rậm, Đội Giới, Nam Quang, Nhà Thánh, Đồng Rào, Đội Ngốc - Tổ dân phố: Nam Phú, Bắc Phú, Trung Phú
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥15m - đến < 18m
Đất TM-DV đô thị 5.950.000 0 0 0
Phường Trần Phú Quy hoạch đất ở các vùng: Đông Tiến, Cọc Lim, Vườn Kiều, Đội Cao, Ao Sau, Đội Giỏ, Đồng Xay 1, Đồng Xay 2, Đồng Xay 3, Đồng Vườn 1, Đồng Vườn 2, Tân Phú, Đập Rậm, Đội Giới, Nam Quang, Nhà Thánh, Đồng Rào, Đội Ngốc - Tổ dân phố: Nam Phú, Bắc Phú, Trung Phú
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 12m - đến < 15m
Đất TM-DV đô thị 5.600.000 0 0 0
Phường Trần Phú Quy hoạch đất ở các vùng: Đông Tiến, Cọc Lim, Vườn Kiều, Đội Cao, Ao Sau, Đội Giỏ, Đồng Xay 1, Đồng Xay 2, Đồng Xay 3, Đồng Vườn 1, Đồng Vườn 2, Tân Phú, Đập Rậm, Đội Giới, Nam Quang, Nhà Thánh, Đồng Rào, Đội Ngốc - Tổ dân phố: Nam Phú, Bắc Phú, Trung Phú
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 7m - đến < 12m
Đất TM-DV đô thị 4.550.000 0 0 0
Phường Trần Phú Quy hoạch đất ở các vùng: Đông Tiến, Cọc Lim, Vườn Kiều, Đội Cao, Ao Sau, Đội Giỏ, Đồng Xay 1, Đồng Xay 2, Đồng Xay 3, Đồng Vườn 1, Đồng Vườn 2, Tân Phú, Đập Rậm, Đội Giới, Nam Quang, Nhà Thánh, Đồng Rào, Đội Ngốc - Tổ dân phố: Nam Phú, Bắc Phú, Trung Phú
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 3m - đến < 7m
Đất TM-DV đô thị 3.500.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường nhựa, đường bê tông - Tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 18m -
Đất TM-DV đô thị 3.800.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường nhựa, đường bê tông - Tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥15m - đến < 18m
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường nhựa, đường bê tông - Tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 12m - đến < 15m
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường nhựa, đường bê tông - Tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 7m - đến < 12m
Đất TM-DV đô thị 2.600.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường nhựa, đường bê tông - Tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 3m - đến < 7m
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường cấp phối, đường đất - Tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến
Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 12m -
Đất TM-DV đô thị 2.080.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường cấp phối, đường đất - Tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến
Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 7m - đến <12 m
Đất TM-DV đô thị 1.890.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường cấp phối, đường đất - Tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến
Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 3m - đến < 7m
Đất TM-DV đô thị 1.820.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường cấp phối, đường đất - Tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến
Có đường < 3m -
Đất TM-DV đô thị 1.190.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường nhựa, đường bê tông - Tổ dân phố: Quyết Tiến, Tiền Tiến
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 18m -
Đất TM-DV đô thị 3.400.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường nhựa, đường bê tông - Tổ dân phố: Quyết Tiến, Tiền Tiến
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥15m - đến < 18m
Đất TM-DV đô thị 3.120.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường nhựa, đường bê tông - Tổ dân phố: Quyết Tiến, Tiền Tiến
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 12m - đến < 15m
Đất TM-DV đô thị 2.720.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường nhựa, đường bê tông - Tổ dân phố: Quyết Tiến, Tiền Tiến
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 7m - đến < 12m
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường nhựa, đường bê tông - Tổ dân phố: Quyết Tiến, Tiền Tiến
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 3m - đến < 7m
Đất TM-DV đô thị 2.120.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường cấp phối, đường đất - Tổ dân phố: Quyết Tiến, Tiền Tiến
Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 12m -
Đất TM-DV đô thị 1.904.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường cấp phối, đường đất - Tổ dân phố: Quyết Tiến, Tiền Tiến
Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 7m - đến <12 m
Đất TM-DV đô thị 1.750.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường cấp phối, đường đất - Tổ dân phố: Quyết Tiến, Tiền Tiến
Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 3m - đến < 7m
Đất TM-DV đô thị 1.680.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường cấp phối, đường đất - Tổ dân phố: Quyết Tiến, Tiền Tiến
Có đường < 3m -
Đất TM-DV đô thị 1.190.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường nhựa, đường bê tông -Tổ dân phố: Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 18m -
Đất TM-DV đô thị 4.400.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường nhựa, đường bê tông -Tổ dân phố: Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥15m - đến < 18m
Đất TM-DV đô thị 3.920.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường nhựa, đường bê tông -Tổ dân phố: Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 12m - đến < 15m
Đất TM-DV đô thị 3.640.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường nhựa, đường bê tông -Tổ dân phố: Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 7m - đến < 12m
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường nhựa, đường bê tông -Tổ dân phố: Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 3m - đến < 7m
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường cấp phối, đường đất - Tổ dân phố: Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình
Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 12m -
Đất TM-DV đô thị 2.560.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường cấp phối, đường đất - Tổ dân phố: Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình
Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 7m - đến <12 m
Đất TM-DV đô thị 2.240.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường cấp phối, đường đất - Tổ dân phố: Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình
Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 3m - đến < 7m
Đất TM-DV đô thị 1.960.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường cấp phối, đường đất - Tổ dân phố: Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình
Có đường < 3m -
Đất TM-DV đô thị 1.360.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường nhựa, đường bê tông - Tổ dân phố Thắng Lợi
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 18m -
Đất TM-DV đô thị 3.800.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường nhựa, đường bê tông - Tổ dân phố Thắng Lợi
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥15m - đến < 18m
Đất TM-DV đô thị 3.120.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường nhựa, đường bê tông - Tổ dân phố Thắng Lợi
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 12m - đến < 15m
Đất TM-DV đô thị 2.840.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường nhựa, đường bê tông - Tổ dân phố Thắng Lợi
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 7m - đến < 12m
Đất TM-DV đô thị 2.640.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường nhựa, đường bê tông - Tổ dân phố Thắng Lợi
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 3m - đến < 7m
Đất TM-DV đô thị 1.960.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường cấp phối, đường đất - Tổ dân phố Thắng Lợi
Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 12m -
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường cấp phối, đường đất - Tổ dân phố Thắng Lợi
Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 7m - đến <12 m
Đất TM-DV đô thị 1.750.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường cấp phối, đường đất - Tổ dân phố Thắng Lợi
Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 3m - đến < 7m
Đất TM-DV đô thị 1.680.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường cấp phối, đường đất - Tổ dân phố Thắng Lợi
Có đường < 3m -
Đất TM-DV đô thị 1.190.000 0 0 0
Phường Trần Phú Khu dân cư Đội Quang, xóm Hoà Bình
-
Đất TM-DV đô thị 3.150.000 0 0 0
Phường Trần Phú Khu tái định cư Giếng Đồng - Tổ dân phố Thắng Lợi
Các lô đất bám đường rộng 15m -
Đất TM-DV đô thị 3.150.000 0 0 0
Phường Trần Phú Khu tái định cư Giếng Đồng - Tổ dân phố Thắng Lợi
Các lô đất bám đường rộng 13,5m -
Đất TM-DV đô thị 3.010.000 0 0 0
Phường Trần Phú Khu tái định cư Giếng Đồng - Tổ dân phố Thắng Lợi
Các lô đất bám đường rộng 12m -
Đất TM-DV đô thị 2.940.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường nhựa, đường bê tông - Tổ dân phố: Tân Học, Minh Tiến
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 18m -
Đất TM-DV đô thị 4.970.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường nhựa, đường bê tông - Tổ dân phố: Tân Học, Minh Tiến
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥15m - đến < 18m
Đất TM-DV đô thị 4.620.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường nhựa, đường bê tông - Tổ dân phố: Tân Học, Minh Tiến
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 12m - đến < 15m
Đất TM-DV đô thị 4.130.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường nhựa, đường bê tông - Tổ dân phố: Tân Học, Minh Tiến
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 7m - đến < 12m
Đất TM-DV đô thị 3.640.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường nhựa, đường bê tông - Tổ dân phố: Tân Học, Minh Tiến
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 3m - đến < 7m
Đất TM-DV đô thị 3.500.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường cấp phối, đường đất -Tổ dân phố: Tân Học, Minh Tiến
Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 12m -
Đất TM-DV đô thị 3.430.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường cấp phối, đường đất -Tổ dân phố: Tân Học, Minh Tiến
Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 7m - đến <12 m
Đất TM-DV đô thị 1.960.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường cấp phối, đường đất -Tổ dân phố: Tân Học, Minh Tiến
Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 3m - đến < 7m
Đất TM-DV đô thị 1.470.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường cấp phối, đường đất -Tổ dân phố: Tân Học, Minh Tiến
Có đường < 3m -
Đất TM-DV đô thị 1.190.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường nhựa, đường bê tông -Tổ dân phố: Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 18m -
Đất TM-DV đô thị 4.620.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường nhựa, đường bê tông -Tổ dân phố: Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥15m - đến < 18m
Đất TM-DV đô thị 3.710.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường nhựa, đường bê tông -Tổ dân phố: Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 12m - đến < 15m
Đất TM-DV đô thị 3.430.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường nhựa, đường bê tông -Tổ dân phố: Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 7m - đến < 12m
Đất TM-DV đô thị 2.940.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường nhựa, đường bê tông -Tổ dân phố: Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 3m - đến < 7m
Đất TM-DV đô thị 2.730.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường cấp phối, đường đất -Tổ dân phố: Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình
Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 12m -
Đất TM-DV đô thị 1.960.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường cấp phối, đường đất -Tổ dân phố: Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình
Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 7m - đến <12 m
Đất TM-DV đô thị 1.750.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường cấp phối, đường đất -Tổ dân phố: Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình
Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 3m - đến < 7m
Đất TM-DV đô thị 1.680.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường cấp phối, đường đất -Tổ dân phố: Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình
Có đường < 3m -
Đất TM-DV đô thị 1.260.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường nhựa, đường bê tông -Tổ dân phố Trung Đình
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 18m -
Đất TM-DV đô thị 2.200.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường nhựa, đường bê tông -Tổ dân phố Trung Đình
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥15m - đến < 18m
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường nhựa, đường bê tông -Tổ dân phố Trung Đình
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 12m - đến < 15m
Đất TM-DV đô thị 1.540.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường nhựa, đường bê tông -Tổ dân phố Trung Đình
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 7m - đến < 12m
Đất TM-DV đô thị 1.330.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường nhựa, đường bê tông -Tổ dân phố Trung Đình
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 3m - đến < 7m
Đất TM-DV đô thị 1.260.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường cấp phối, đường đất -Tổ dân phố Trung Đình
Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 12m -
Đất TM-DV đô thị 1.190.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường cấp phối, đường đất -Tổ dân phố Trung Đình
Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 7m - đến <12 m
Đất TM-DV đô thị 980.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường cấp phối, đường đất -Tổ dân phố Trung Đình
Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 3m - đến < 7m
Đất TM-DV đô thị 700.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường cấp phối, đường đất -Tổ dân phố Trung Đình
Có đường < 3m -
Đất TM-DV đô thị 840.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường nhựa, đường bê tông - Tổ dân phố: Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 18m -
Đất TM-DV đô thị 2.450.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường nhựa, đường bê tông - Tổ dân phố: Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥15m - đến < 18m
Đất TM-DV đô thị 2.170.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường nhựa, đường bê tông - Tổ dân phố: Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 12m - đến < 15m
Đất TM-DV đô thị 1.820.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường nhựa, đường bê tông - Tổ dân phố: Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 7m - đến < 12m
Đất TM-DV đô thị 1.750.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường nhựa, đường bê tông - Tổ dân phố: Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 3m - đến < 7m
Đất TM-DV đô thị 1.680.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường cấp phối, đường đất -Tổ dân phố: Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên
Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 12m -
Đất TM-DV đô thị 1.470.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường cấp phối, đường đất -Tổ dân phố: Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên
Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 7m - đến <12 m
Đất TM-DV đô thị 1.190.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường cấp phối, đường đất -Tổ dân phố: Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên
Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 3m - đến < 7m
Đất TM-DV đô thị 980.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường cấp phối, đường đất -Tổ dân phố: Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên
Có đường < 3m -
Đất TM-DV đô thị 840.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường nhựa, đường bê tông - Đường còn lại thuộc các tổ dân phố: Nam Hà, Vĩnh phong, Vĩnh Phú, Yên Thọ, Đồng xuân, Xuân Tây, Tân Quý, Trung Châu, Liên Xuân (Xã Hộ Độ cũ)
Đường nhựa, bê tông còn lại có đường rộng ≥ 7 m - đến <12 m
Đất TM-DV đô thị 1.560.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường nhựa, đường bê tông - Đường còn lại thuộc các tổ dân phố: Nam Hà, Vĩnh phong, Vĩnh Phú, Yên Thọ, Đồng xuân, Xuân Tây, Tân Quý, Trung Châu, Liên Xuân (Xã Hộ Độ cũ)
Đường nhựa, bê tông còn lại có đường rộng ≥ 3 m - đến <7 m
Đất TM-DV đô thị 1.320.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường nhựa, đường bê tông - Đường còn lại thuộc các tổ dân phố: Nam Hà, Vĩnh phong, Vĩnh Phú, Yên Thọ, Đồng xuân, Xuân Tây, Tân Quý, Trung Châu, Liên Xuân (Xã Hộ Độ cũ)
Đường nhựa, bê tông còn lại có đường rộng < 3 m -
Đất TM-DV đô thị 800.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường cấp phối, đường đất -Đường còn lại thuộc các tổ dân phố: Nam Hà, Vĩnh phong, Vĩnh Phú, Yên Thọ, Đồng xuân, Xuân Tây, Tân Quý, Trung Châu, Liên Xuân (Xã Hộ Độ cũ)
Đường đất, cấp phối còn lại có đường rộng ≥ 7 m - đến <12 m
Đất TM-DV đô thị 1.320.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường cấp phối, đường đất -Đường còn lại thuộc các tổ dân phố: Nam Hà, Vĩnh phong, Vĩnh Phú, Yên Thọ, Đồng xuân, Xuân Tây, Tân Quý, Trung Châu, Liên Xuân (Xã Hộ Độ cũ)
Đường đất, cấp phối còn lại có đường rộng ≥ 3 m - đến <7 m
Đất TM-DV đô thị 840.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường cấp phối, đường đất -Đường còn lại thuộc các tổ dân phố: Nam Hà, Vĩnh phong, Vĩnh Phú, Yên Thọ, Đồng xuân, Xuân Tây, Tân Quý, Trung Châu, Liên Xuân (Xã Hộ Độ cũ)
Đường đất, cấp phối còn lại có đường rộng < 3 m. -
Đất TM-DV đô thị 600.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đoạn 1 - Đường Trần Phú
Từ giáp phường Thành Sen - đến đường Hà Hoàng
Đất SX-KD đô thị 15.780.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đoạn 2 - Đường Trần Phú
Từ đường Hà Hoàng - đến Cầu Cày
Đất SX-KD đô thị 13.980.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đoạn 1 - Đường Mai Thúc Loan
Từ giáp phường Thành Sen - đến hết đất ông Nguyễn Xuân Lâm (thuộc thửa đất số 797+798, tờ bản đồ số 5, xã Thạch Đồng)
Đất SX-KD đô thị 4.650.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đoạn 2 - Đường Mai Thúc Loan
Tiếp đó - đến cầu Thạch Đồng
Đất SX-KD đô thị 3.780.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đoạn 1 - Đường Quang Trung
Từ đường Nguyễn Huy Lung - đến đường Đồng Môn
Đất SX-KD đô thị 11.580.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đoạn 2 - Đường Quang Trung
Từ đường Đồng Môn - đến đường vào xóm Minh Tân, Liên Nhật
Đất SX-KD đô thị 9.240.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đoạn 3 - Đường Quang Trung
Tiếp đó - đến Cầu Hộ Độ
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đoạn 1 - Đường Quang Lĩnh
Từ đường Quang Trung - đến đường Ngô Quyền
Đất SX-KD đô thị 7.500.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đoạn 2 - Đường Quang Lĩnh
Tiếp đó - đến khu dân cư Sác Năn
Đất SX-KD đô thị 4.650.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đoạn 3 - Đường Quang Lĩnh
Tiếp đó - đến hết đất nhà thờ Văn Hạnh
Đất SX-KD đô thị 2.520.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đoạn 1 - Đường Hà Hoàng
Từ đường Trần Phú - đến ngã tư đường Xuân Diệu
Đất SX-KD đô thị 9.660.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đoạn 2 - Đường Hà Hoàng
Tiếp đó - đến đường Nguyễn Huy Lung
Đất SX-KD đô thị 8.160.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đoạn 3 - Đường Hà Hoàng
Tiếp đó - đến đường Ngô Quyền
Đất SX-KD đô thị 7.320.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đoạn 1 - Đường Nguyễn Huy Lung
Từ đường Quang Trung - đến đất trường Thành Sen
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đoạn 2 - Đường Nguyễn Huy Lung
Tiếp đó - đến đường Nguyễn Huy Lung
Đất SX-KD đô thị 6.840.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đoạn 3 - Đường Nguyễn Huy Lung
Tiếp đó - đến đường Xuân Diệu
Đất SX-KD đô thị 6.840.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đoạn 4 - Đường Nguyễn Huy Lung
Tiếp đó - đến đường Ngô Quyền
Đất SX-KD đô thị 8.400.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đoạn 1 - Đường Đồng Môn
Từ đường Quang Trung - đến đường Ngô Quyền
Đất SX-KD đô thị 3.539.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đoạn 2 - Đường Đồng Môn
Tiếp đó - đến hết đất UBND xã Thạch Môn cũ
Đất SX-KD đô thị 3.780.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đoạn 3 - Đường Đồng Môn
Tiếp đó - đến hết đường Đồng Môn
Đất SX-KD đô thị 2.880.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đoạn 1 - Đường Mai Lão Bạng
Từ đường Trần Phú - đến kênh T4
Đất SX-KD đô thị 6.600.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đoạn 2 - Đường Mai Lão Bạng
Tiếp đó - đến hết đất Giáo Phận Hà Tĩnh
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đoạn 3 - Đường Mai Lão Bạng
Tiếp đó - đến đường Quang Trung
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đoạn 1 - Đường Lê Ninh
Từ đường Hà Tông Chính - đến đường Hà Hoàng
Đất SX-KD đô thị 9.240.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đoạn 2 - Đường Lê Ninh
Tiếp đó - đến hết đất phường Trần Phú
Đất SX-KD đô thị 11.400.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường Xuân Diệu
-
Đất SX-KD đô thị 10.500.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường Lê Bình
-
Đất SX-KD đô thị 9.240.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đoạn 1 - Đường Vành đai
Từ giáp phường Thành Sen - đến Cống KT7+800
Đất SX-KD đô thị 4.080.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đoạn 2 - Đường Vành đai
Tiếp đó - đến đường Quang Trung
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đoạn 3 - Đường Vành đai
Tiếp đó - đến hết đất phường Trần Phú
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đoạn 1 - Đường Ngô Quyền
Từ Sông Cày - đến đường Trần Phú
Đất SX-KD đô thị 8.160.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đoạn 2 - Đường Ngô Quyền
Từ đường Trần Phú - đến đường Mai Lão Bạng
Đất SX-KD đô thị 8.160.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đoạn 3 - Đường Ngô Quyền
Từ đường Mai Lão Bạng - đến đường Quang Trung
Đất SX-KD đô thị 7.488.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đoạn 4 - Đường Ngô Quyền
Từ đường Quang Trung - đến đường Đồng Môn
Đất SX-KD đô thị 5.760.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đoạn 5 - Đường Ngô Quyền
Từ đường Đồng Môn - đến Cầu Thạch Đồng
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường Lê Thiệu Huy
-
Đất SX-KD đô thị 8.700.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đoạn 1 - Đường Tỉnh lộ 549
Từ cầu Hộ Độ - đến cách đường đi Mỏ sắt Thạch Khê 150m
Đất SX-KD đô thị 3.150.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đoạn 2 - Đường Tỉnh lộ 549
tư Tỉnh lộ 549 giao với đường nối Quốc lộ 1A đi Mỏ sắt Thạch Khê (bán kính 150 m) -
Đất SX-KD đô thị 2.940.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đoạn 3 - Đường Tỉnh lộ 549
Tiếp đó - đến giáp thôn Đồng Sơn xã Mai Phụ
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đoạn 1 - Đường nối Quốc lộ 1A đi Mỏ sắt Thạch Khê
Từ cầu Thạch Sơn - đến giáp Tỉnh lộ 547
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đoạn 2 - Đường nối Quốc lộ 1A đi Mỏ sắt Thạch Khê
Tiếp đó - đến Đường từ cầu Hộ Độ qua UBND xã Hộ Độ cũ đến đê Tả Nghèn
Đất SX-KD đô thị 2.850.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đoạn 3 - Đường nối Quốc lộ 1A đi Mỏ sắt Thạch Khê
Tiếp đó - đến cầu Cửa Sót
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đoạn 1 - Đường từ cầu Hộ Độ qua UBND xã Hộ Độ cũ đến đê Tả Nghèn
Từ cầu Hộ Độ - đến hết đất Trụ sở UBND xã Hộ độ cũ
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đoạn 2 - Đường từ cầu Hộ Độ qua UBND xã Hộ Độ cũ đến đê Tả Nghèn
Tiếp đó qua đường Mỏ sắt - đến đường trục thôn 17.
Đất SX-KD đô thị 1.650.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đoạn 3 - Đường từ cầu Hộ Độ qua UBND xã Hộ Độ cũ đến đê Tả Nghèn
Tiếp đó - đến Đê Kênh C2
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đoạn 1 - Đường từ UBND xã Hộ Độ đến hết thôn Liên Xuân
Bắt đầu từ Trụ sở UBND xã Hộ Độ cũ - đến đường Mỏ Sắt
Đất SX-KD đô thị 1.650.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đoạn 2 - Đường từ cầu Hộ Độ qua UBND xã Hộ Độ cũ đến đê Tả Nghèn
Tiếp đó - đến hết thôn Liên Xuân
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường từ Tỉnh lộ 549 qua trường Tiểu học xã đến Kênh C2 ( giáp xã Mai Phụ)
-
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường từ nhà thờ họ Nguyễn đến Đường Mỏ Sắt
-
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường đi qua Nhà thờ Xuân Tình
-
Đất SX-KD đô thị 1.650.000 0 0 0
Phường Trần Phú Khu vực tái định cư xóm Nam Phong (kể các khu đất mới quy hoạch)
Đường nhựa, bê tông có đường rộng ≥ 5m - đến < 10m
Đất SX-KD đô thị 1.950.000 0 0 0
Phường Trần Phú Khu vực tái định cư xóm Nam Phong (kể các khu đất mới quy hoạch)
Đường nhựa, bê tông có đường rộng ≥ 3m - đến < 5m
Đất SX-KD đô thị 1.650.000 0 0 0
Phường Trần Phú Các vị trí bám đường Đê Tả nghèn (Kênh C2)
-
Đất SX-KD đô thị 900.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường Thiên Lý đi qua giữa thôn Xuân Tây và thôn Đồng Xuân
-
Đất SX-KD đô thị 1.650.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường Đê Tả Nghèn
Đoạn giáp xã Mai Phụ qua đường Mỏ Sắt - đến cống Cầu Đình)
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường từ Siêu Thị Lý Ngân đến hết trường Tiểu học
-
Đất SX-KD đô thị 1.950.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường lối 2 Tỉnh lộ 549
bắt đầu từ đường Mỏ sắt Thạch Khê - đến hết đất hồ tôm ông Khởi)
Đất SX-KD đô thị 1.950.000 0 0 0
Phường Trần Phú Vùng quy hoạch thôn Tân Quý (phía sau Công ty Nguyễn Hưng, gần Trường Tiểu học)
-
Đất SX-KD đô thị 1.850.000 0 0 0
Phường Trần Phú Vùng quy hoạch đất ở thôn Vĩnh Phong (gần nhà văn hóa)
-
Đất SX-KD đô thị 1.350.000 0 0 0
Phường Trần Phú Vùng quy hoạch đất ở thôn Xuân Tây ( gần trang trại ông Diện)
-
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường bờ đê
từ giáp chân cầu thạch sơn đi qua chùa phổ độ - đến chân cầu hộ độ
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 0 0 0
Phường Trần Phú Khu dân cư Đội Thao
Đường nhựa rộng 18m -
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 0 0 0
Phường Trần Phú Khu dân cư Đội Thao
Đường nhựa rộng 15m -
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường 18m thuộc thôn Tân Trung
Đoạn từ đường Hà Hoàng - đến Trường cao đẳng nghề)
Đất SX-KD đô thị 4.750.000 0 0 0
Phường Trần Phú Khu dân cư Cầu Ngan
Đường quy hoạch rộng 16m -
Đất SX-KD đô thị 3.150.000 0 0 0
Phường Trần Phú Khu dân cư Cầu Ngan
Đường quy hoạch rộng 14m -
Đất SX-KD đô thị 2.850.000 0 0 0
Phường Trần Phú Khu dân cư Cầu Ngan
Đường quy hoạch rộng 10m -
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường nhựa, đường bê tông - Tổ dân phố: Tân Trung, Tân Phú, Đông Tiến, Đoài Thịnh, Thanh Phú, Liên Phú, Hồng Hà, Nam Quang, Bắc Quang
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 18m -
Đất SX-KD đô thị 5.940.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường nhựa, đường bê tông - Tổ dân phố: Tân Trung, Tân Phú, Đông Tiến, Đoài Thịnh, Thanh Phú, Liên Phú, Hồng Hà, Nam Quang, Bắc Quang
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥15m - đến < 18m
Đất SX-KD đô thị 5.040.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường nhựa, đường bê tông - Tổ dân phố: Tân Trung, Tân Phú, Đông Tiến, Đoài Thịnh, Thanh Phú, Liên Phú, Hồng Hà, Nam Quang, Bắc Quang
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 12m - đến < 15m
Đất SX-KD đô thị 4.680.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường nhựa, đường bê tông - Tổ dân phố: Tân Trung, Tân Phú, Đông Tiến, Đoài Thịnh, Thanh Phú, Liên Phú, Hồng Hà, Nam Quang, Bắc Quang
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 7m - đến < 12m
Đất SX-KD đô thị 3.420.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường nhựa, đường bê tông - Tổ dân phố: Tân Trung, Tân Phú, Đông Tiến, Đoài Thịnh, Thanh Phú, Liên Phú, Hồng Hà, Nam Quang, Bắc Quang
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 3m - đến < 7m
Đất SX-KD đô thị 2.160.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường cấp phối, đường đất - Tổ dân phố: Tân Trung, Tân Phú, Đông Tiến, Đoài Thịnh, Thanh Phú, Liên Phú, Hồng Hà, Nam Quang, Bắc Quang
Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 12m -
Đất SX-KD đô thị 2.550.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường cấp phối, đường đất - Tổ dân phố: Tân Trung, Tân Phú, Đông Tiến, Đoài Thịnh, Thanh Phú, Liên Phú, Hồng Hà, Nam Quang, Bắc Quang
Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 7m - đến <12 m
Đất SX-KD đô thị 1.920.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường cấp phối, đường đất - Tổ dân phố: Tân Trung, Tân Phú, Đông Tiến, Đoài Thịnh, Thanh Phú, Liên Phú, Hồng Hà, Nam Quang, Bắc Quang
Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 3m - đến < 7m
Đất SX-KD đô thị 1.860.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường cấp phối, đường đất - Tổ dân phố: Tân Trung, Tân Phú, Đông Tiến, Đoài Thịnh, Thanh Phú, Liên Phú, Hồng Hà, Nam Quang, Bắc Quang
Có đường < 3m -
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường nhựa, đường bê tông - Tổ dân phố: Nam Phú, Bắc Phú, Trung Phú, Đức Phú
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 18m -
Đất SX-KD đô thị 3.780.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường nhựa, đường bê tông - Tổ dân phố: Nam Phú, Bắc Phú, Trung Phú, Đức Phú
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥15m - đến < 18m
Đất SX-KD đô thị 3.540.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường nhựa, đường bê tông - Tổ dân phố: Nam Phú, Bắc Phú, Trung Phú, Đức Phú
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 12m - đến < 15m
Đất SX-KD đô thị 3.300.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường nhựa, đường bê tông - Tổ dân phố: Nam Phú, Bắc Phú, Trung Phú, Đức Phú
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 7m - đến < 12m
Đất SX-KD đô thị 3.060.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường nhựa, đường bê tông - Tổ dân phố: Nam Phú, Bắc Phú, Trung Phú, Đức Phú
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 3m - đến < 7m
Đất SX-KD đô thị 1.560.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường cấp phối, đường đất - Tổ dân phố: Nam Phú, Bắc Phú, Trung Phú, Đức Phú
Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 12m -
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường cấp phối, đường đất - Tổ dân phố: Nam Phú, Bắc Phú, Trung Phú, Đức Phú
Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 7m - đến <12 m
Đất SX-KD đô thị 1.920.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường cấp phối, đường đất - Tổ dân phố: Nam Phú, Bắc Phú, Trung Phú, Đức Phú
Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 3m - đến < 7m
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường cấp phối, đường đất - Tổ dân phố: Nam Phú, Bắc Phú, Trung Phú, Đức Phú
Có đường < 3m -
Đất SX-KD đô thị 1.080.000 0 0 0
Phường Trần Phú Quy hoạch đất ở các vùng: Đông Tiến, Cọc Lim, Vườn Kiều, Đội Cao, Ao Sau, Đội Giỏ, Đồng Xay 1, Đồng Xay 2, Đồng Xay 3, Đồng Vườn 1, Đồng Vườn 2, Tân Phú, Đập Rậm, Đội Giới, Nam Quang, Nhà Thánh, Đồng Rào, Đội Ngốc - Tổ dân phố: Nam Phú, Bắc Phú, Trung Phú
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 18m -
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 0 0 0
Phường Trần Phú Quy hoạch đất ở các vùng: Đông Tiến, Cọc Lim, Vườn Kiều, Đội Cao, Ao Sau, Đội Giỏ, Đồng Xay 1, Đồng Xay 2, Đồng Xay 3, Đồng Vườn 1, Đồng Vườn 2, Tân Phú, Đập Rậm, Đội Giới, Nam Quang, Nhà Thánh, Đồng Rào, Đội Ngốc - Tổ dân phố: Nam Phú, Bắc Phú, Trung Phú
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥15m - đến < 18m
Đất SX-KD đô thị 5.100.000 0 0 0
Phường Trần Phú Quy hoạch đất ở các vùng: Đông Tiến, Cọc Lim, Vườn Kiều, Đội Cao, Ao Sau, Đội Giỏ, Đồng Xay 1, Đồng Xay 2, Đồng Xay 3, Đồng Vườn 1, Đồng Vườn 2, Tân Phú, Đập Rậm, Đội Giới, Nam Quang, Nhà Thánh, Đồng Rào, Đội Ngốc - Tổ dân phố: Nam Phú, Bắc Phú, Trung Phú
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 12m - đến < 15m
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 0 0 0
Phường Trần Phú Quy hoạch đất ở các vùng: Đông Tiến, Cọc Lim, Vườn Kiều, Đội Cao, Ao Sau, Đội Giỏ, Đồng Xay 1, Đồng Xay 2, Đồng Xay 3, Đồng Vườn 1, Đồng Vườn 2, Tân Phú, Đập Rậm, Đội Giới, Nam Quang, Nhà Thánh, Đồng Rào, Đội Ngốc - Tổ dân phố: Nam Phú, Bắc Phú, Trung Phú
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 7m - đến < 12m
Đất SX-KD đô thị 3.900.000 0 0 0
Phường Trần Phú Quy hoạch đất ở các vùng: Đông Tiến, Cọc Lim, Vườn Kiều, Đội Cao, Ao Sau, Đội Giỏ, Đồng Xay 1, Đồng Xay 2, Đồng Xay 3, Đồng Vườn 1, Đồng Vườn 2, Tân Phú, Đập Rậm, Đội Giới, Nam Quang, Nhà Thánh, Đồng Rào, Đội Ngốc - Tổ dân phố: Nam Phú, Bắc Phú, Trung Phú
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 3m - đến < 7m
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường nhựa, đường bê tông - Tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 18m -
Đất SX-KD đô thị 2.850.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường nhựa, đường bê tông - Tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥15m - đến < 18m
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường nhựa, đường bê tông - Tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 12m - đến < 15m
Đất SX-KD đô thị 2.280.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường nhựa, đường bê tông - Tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 7m - đến < 12m
Đất SX-KD đô thị 2.160.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường nhựa, đường bê tông - Tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 3m - đến < 7m
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường cấp phối, đường đất - Tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến
Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 12m -
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường cấp phối, đường đất - Tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến
Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 7m - đến <12 m
Đất SX-KD đô thị 1.620.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường cấp phối, đường đất - Tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến
Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 3m - đến < 7m
Đất SX-KD đô thị 1.560.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường cấp phối, đường đất - Tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến
Có đường < 3m -
Đất SX-KD đô thị 1.020.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường nhựa, đường bê tông - Tổ dân phố: Quyết Tiến, Tiền Tiến
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 18m -
Đất SX-KD đô thị 2.550.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường nhựa, đường bê tông - Tổ dân phố: Quyết Tiến, Tiền Tiến
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥15m - đến < 18m
Đất SX-KD đô thị 2.340.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường nhựa, đường bê tông - Tổ dân phố: Quyết Tiến, Tiền Tiến
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 12m - đến < 15m
Đất SX-KD đô thị 2.040.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường nhựa, đường bê tông - Tổ dân phố: Quyết Tiến, Tiền Tiến
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 7m - đến < 12m
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường nhựa, đường bê tông - Tổ dân phố: Quyết Tiến, Tiền Tiến
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 3m - đến < 7m
Đất SX-KD đô thị 1.590.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường cấp phối, đường đất - Tổ dân phố: Quyết Tiến, Tiền Tiến
Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 12m -
Đất SX-KD đô thị 1.560.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường cấp phối, đường đất - Tổ dân phố: Quyết Tiến, Tiền Tiến
Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 7m - đến <12 m
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường cấp phối, đường đất - Tổ dân phố: Quyết Tiến, Tiền Tiến
Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 3m - đến < 7m
Đất SX-KD đô thị 1.440.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường cấp phối, đường đất - Tổ dân phố: Quyết Tiến, Tiền Tiến
Có đường < 3m -
Đất SX-KD đô thị 1.020.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường nhựa, đường bê tông -Tổ dân phố: Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 18m -
Đất SX-KD đô thị 3.300.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường nhựa, đường bê tông -Tổ dân phố: Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥15m - đến < 18m
Đất SX-KD đô thị 2.940.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường nhựa, đường bê tông -Tổ dân phố: Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 12m - đến < 15m
Đất SX-KD đô thị 2.730.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường nhựa, đường bê tông -Tổ dân phố: Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 7m - đến < 12m
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường nhựa, đường bê tông -Tổ dân phố: Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 3m - đến < 7m
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường cấp phối, đường đất - Tổ dân phố: Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình
Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 12m -
Đất SX-KD đô thị 1.920.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường cấp phối, đường đất - Tổ dân phố: Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình
Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 7m - đến <12 m
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường cấp phối, đường đất - Tổ dân phố: Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình
Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 3m - đến < 7m
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường cấp phối, đường đất - Tổ dân phố: Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình
Có đường < 3m -
Đất SX-KD đô thị 1.020.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường nhựa, đường bê tông - Tổ dân phố Thắng Lợi
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 18m -
Đất SX-KD đô thị 2.850.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường nhựa, đường bê tông - Tổ dân phố Thắng Lợi
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥15m - đến < 18m
Đất SX-KD đô thị 2.340.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường nhựa, đường bê tông - Tổ dân phố Thắng Lợi
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 12m - đến < 15m
Đất SX-KD đô thị 2.130.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường nhựa, đường bê tông - Tổ dân phố Thắng Lợi
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 7m - đến < 12m
Đất SX-KD đô thị 1.980.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường nhựa, đường bê tông - Tổ dân phố Thắng Lợi
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 3m - đến < 7m
Đất SX-KD đô thị 1.560.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường cấp phối, đường đất - Tổ dân phố Thắng Lợi
Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 12m -
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường cấp phối, đường đất - Tổ dân phố Thắng Lợi
Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 7m - đến <12 m
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường cấp phối, đường đất - Tổ dân phố Thắng Lợi
Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 3m - đến < 7m
Đất SX-KD đô thị 1.440.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường cấp phối, đường đất - Tổ dân phố Thắng Lợi
Có đường < 3m -
Đất SX-KD đô thị 1.020.000 0 0 0
Phường Trần Phú Khu dân cư Đội Quang, xóm Hoà Bình
-
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 0 0 0
Phường Trần Phú Khu tái định cư Giếng Đồng - Tổ dân phố Thắng Lợi
Các lô đất bám đường rộng 15m -
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 0 0 0
Phường Trần Phú Khu tái định cư Giếng Đồng - Tổ dân phố Thắng Lợi
Các lô đất bám đường rộng 13,5m -
Đất SX-KD đô thị 2.580.000 0 0 0
Phường Trần Phú Khu tái định cư Giếng Đồng - Tổ dân phố Thắng Lợi
Các lô đất bám đường rộng 12m -
Đất SX-KD đô thị 2.520.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường nhựa, đường bê tông - Tổ dân phố: Tân Học, Minh Tiến
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 18m -
Đất SX-KD đô thị 4.260.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường nhựa, đường bê tông - Tổ dân phố: Tân Học, Minh Tiến
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥15m - đến < 18m
Đất SX-KD đô thị 3.960.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường nhựa, đường bê tông - Tổ dân phố: Tân Học, Minh Tiến
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 12m - đến < 15m
Đất SX-KD đô thị 3.540.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường nhựa, đường bê tông - Tổ dân phố: Tân Học, Minh Tiến
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 7m - đến < 12m
Đất SX-KD đô thị 3.120.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường nhựa, đường bê tông - Tổ dân phố: Tân Học, Minh Tiến
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 3m - đến < 7m
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường cấp phối, đường đất -Tổ dân phố: Tân Học, Minh Tiến
Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 12m -
Đất SX-KD đô thị 2.940.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường cấp phối, đường đất -Tổ dân phố: Tân Học, Minh Tiến
Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 7m - đến <12 m
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường cấp phối, đường đất -Tổ dân phố: Tân Học, Minh Tiến
Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 3m - đến < 7m
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường cấp phối, đường đất -Tổ dân phố: Tân Học, Minh Tiến
Có đường < 3m -
Đất SX-KD đô thị 1.020.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường nhựa, đường bê tông -Tổ dân phố: Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 18m -
Đất SX-KD đô thị 3.960.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường nhựa, đường bê tông -Tổ dân phố: Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥15m - đến < 18m
Đất SX-KD đô thị 3.180.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường nhựa, đường bê tông -Tổ dân phố: Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 12m - đến < 15m
Đất SX-KD đô thị 2.940.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường nhựa, đường bê tông -Tổ dân phố: Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 7m - đến < 12m
Đất SX-KD đô thị 2.520.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường nhựa, đường bê tông -Tổ dân phố: Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 3m - đến < 7m
Đất SX-KD đô thị 2.340.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường cấp phối, đường đất -Tổ dân phố: Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình
Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 12m -
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường cấp phối, đường đất -Tổ dân phố: Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình
Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 7m - đến <12 m
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường cấp phối, đường đất -Tổ dân phố: Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình
Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 3m - đến < 7m
Đất SX-KD đô thị 1.440.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường cấp phối, đường đất -Tổ dân phố: Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình
Có đường < 3m -
Đất SX-KD đô thị 1.080.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường nhựa, đường bê tông -Tổ dân phố Trung Đình
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 18m -
Đất SX-KD đô thị 1.860.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường nhựa, đường bê tông -Tổ dân phố Trung Đình
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥15m - đến < 18m
Đất SX-KD đô thị 1.380.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường nhựa, đường bê tông -Tổ dân phố Trung Đình
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 12m - đến < 15m
Đất SX-KD đô thị 1.320.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường nhựa, đường bê tông -Tổ dân phố Trung Đình
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 7m - đến < 12m
Đất SX-KD đô thị 1.140.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường nhựa, đường bê tông -Tổ dân phố Trung Đình
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 3m - đến < 7m
Đất SX-KD đô thị 1.080.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường cấp phối, đường đất -Tổ dân phố Trung Đình
Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 12m -
Đất SX-KD đô thị 1.020.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường cấp phối, đường đất -Tổ dân phố Trung Đình
Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 7m - đến <12 m
Đất SX-KD đô thị 840.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường cấp phối, đường đất -Tổ dân phố Trung Đình
Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 3m - đến < 7m
Đất SX-KD đô thị 600.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường cấp phối, đường đất -Tổ dân phố Trung Đình
Có đường < 3m -
Đất SX-KD đô thị 720.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường nhựa, đường bê tông - Tổ dân phố: Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 18m -
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường nhựa, đường bê tông - Tổ dân phố: Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥15m - đến < 18m
Đất SX-KD đô thị 1.860.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường nhựa, đường bê tông - Tổ dân phố: Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 12m - đến < 15m
Đất SX-KD đô thị 1.560.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường nhựa, đường bê tông - Tổ dân phố: Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 7m - đến < 12m
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường nhựa, đường bê tông - Tổ dân phố: Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 3m - đến < 7m
Đất SX-KD đô thị 1.440.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường cấp phối, đường đất -Tổ dân phố: Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên
Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 12m -
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường cấp phối, đường đất -Tổ dân phố: Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên
Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 7m - đến <12 m
Đất SX-KD đô thị 1.020.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường cấp phối, đường đất -Tổ dân phố: Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên
Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 3m - đến < 7m
Đất SX-KD đô thị 840.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường cấp phối, đường đất -Tổ dân phố: Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên
Có đường < 3m -
Đất SX-KD đô thị 720.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường nhựa, đường bê tông - Đường còn lại thuộc các tổ dân phố: Nam Hà, Vĩnh phong, Vĩnh Phú, Yên Thọ, Đồng xuân, Xuân Tây, Tân Quý, Trung Châu, Liên Xuân (Xã Hộ Độ cũ)
Đường nhựa, bê tông còn lại có đường rộng ≥ 7 m - đến <12 m
Đất SX-KD đô thị 1.170.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường nhựa, đường bê tông - Đường còn lại thuộc các tổ dân phố: Nam Hà, Vĩnh phong, Vĩnh Phú, Yên Thọ, Đồng xuân, Xuân Tây, Tân Quý, Trung Châu, Liên Xuân (Xã Hộ Độ cũ)
Đường nhựa, bê tông còn lại có đường rộng ≥ 3 m - đến <7 m
Đất SX-KD đô thị 990.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường nhựa, đường bê tông - Đường còn lại thuộc các tổ dân phố: Nam Hà, Vĩnh phong, Vĩnh Phú, Yên Thọ, Đồng xuân, Xuân Tây, Tân Quý, Trung Châu, Liên Xuân (Xã Hộ Độ cũ)
Đường nhựa, bê tông còn lại có đường rộng < 3 m -
Đất SX-KD đô thị 600.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường cấp phối, đường đất -Đường còn lại thuộc các tổ dân phố: Nam Hà, Vĩnh phong, Vĩnh Phú, Yên Thọ, Đồng xuân, Xuân Tây, Tân Quý, Trung Châu, Liên Xuân (Xã Hộ Độ cũ)
Đường đất, cấp phối còn lại có đường rộng ≥ 7 m - đến <12 m
Đất SX-KD đô thị 990.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường cấp phối, đường đất -Đường còn lại thuộc các tổ dân phố: Nam Hà, Vĩnh phong, Vĩnh Phú, Yên Thọ, Đồng xuân, Xuân Tây, Tân Quý, Trung Châu, Liên Xuân (Xã Hộ Độ cũ)
Đường đất, cấp phối còn lại có đường rộng ≥ 3 m - đến <7 m
Đất SX-KD đô thị 630.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đường cấp phối, đường đất -Đường còn lại thuộc các tổ dân phố: Nam Hà, Vĩnh phong, Vĩnh Phú, Yên Thọ, Đồng xuân, Xuân Tây, Tân Quý, Trung Châu, Liên Xuân (Xã Hộ Độ cũ)
Đường đất, cấp phối còn lại có đường rộng < 3 m. -
Đất SX-KD đô thị 450.000 0 0 0
Phường Trần Phú Phường Trần Phú
đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản -
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Phường Trần Phú CCN Thạch Đồng
-
Đất SX-KD 750.000 0 0 0
Phường Trần Phú Phường Trần Phú
-
Đất trồng lúa 64.200 61.100 58.200 0
Phường Trần Phú Phường Trần Phú
-
Đất trồng cây hàng năm 64.200 61.100 58.200 0
Phường Trần Phú Phường Trần Phú
kể cả đất trồng cây cao su -
Đất trồng cây lâu năm 70.600 67.200 64.000 0
Phường Trần Phú Phường Trần Phú
-
Đất rừng sản xuất 8.800 0 0 0
Phường Trần Phú Phường Trần Phú
-
Đất rừng phòng hộ 7.920 0 0 0
Phường Trần Phú Phường Trần Phú
-
Đất rừng đặc dụng 7.920 0 0 0
Phường Trần Phú Phường Trần Phú
-
Đất nuôi trồng thủy sản 33.300 0 0 0
Phường Trần Phú Phường Trần Phú
-
Đất làm muối 19.700 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Phường Trần Phú Đoạn 1 - Đường Trần Phú
Từ giáp phường Thành Sen - đến đường Hà Hoàng
Đất ở đô thị 40.000.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đoạn 2 - Đường Trần Phú
Từ đường Hà Hoàng - đến Cầu Cày
Đất ở đô thị 42.000.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đoạn 1 - Đường Mai Thúc Loan
Từ giáp phường Thành Sen - đến hết đất ông Nguyễn Xuân Lâm (thuộc thửa đất số 797+798, tờ bản đồ số 5, xã Thạch Đồng)
Đất ở đô thị 15.500.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đoạn 2 - Đường Mai Thúc Loan
Tiếp đó - đến cầu Thạch Đồng
Đất ở đô thị 12.600.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đoạn 1 - Đường Quang Trung
Từ đường Nguyễn Huy Lung - đến đường Đồng Môn
Đất ở đô thị 38.000.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đoạn 2 - Đường Quang Trung
Từ đường Đồng Môn - đến đường vào xóm Minh Tân, Liên Nhật
Đất ở đô thị 27.000.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đoạn 3 - Đường Quang Trung
Tiếp đó - đến Cầu Hộ Độ
Đất ở đô thị 24.000.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đoạn 1 - Đường Quang Lĩnh
Từ đường Quang Trung - đến đường Ngô Quyền
Đất ở đô thị 22.000.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đoạn 2 - Đường Quang Lĩnh
Tiếp đó - đến khu dân cư Sác Năn
Đất ở đô thị 15.500.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đoạn 3 - Đường Quang Lĩnh
Tiếp đó - đến hết đất nhà thờ Văn Hạnh
Đất ở đô thị 8.000.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đoạn 1 - Đường Hà Hoàng
Từ đường Trần Phú - đến ngã tư đường Xuân Diệu
Đất ở đô thị 22.500.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đoạn 2 - Đường Hà Hoàng
Tiếp đó - đến đường Nguyễn Huy Lung
Đất ở đô thị 20.000.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đoạn 3 - Đường Hà Hoàng
Tiếp đó - đến đường Ngô Quyền
Đất ở đô thị 18.000.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đoạn 1 - Đường Nguyễn Huy Lung
Từ đường Quang Trung - đến đất trường Thành Sen
Đất ở đô thị 15.000.000 0 0 0
Phường Trần Phú Đoạn 2 - Đường Nguyễn Huy Lung
Tiếp đó - đến đường Nguyễn Huy Lung
Đất ở đô thị 19.000.000 0 0 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Trần Phú

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Hà Tĩnh mới nhất

Bảng giá đất phường Trần Phú, tỉnh Hà Tĩnh 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Trần Phú, tỉnh Hà Tĩnh 2026

4. Thông tin phường Trần Phú, tỉnh Hà Tĩnh

Diện tích: 29,50 km².

Dân số: 38.404 người.

Mật độ dân số: Khoảng 1.302 người/km².

Nguồn gốc thành lập (Cập nhật sáp nhập giai đoạn 2025 – 2026)

Phường Trần Phú mới là một đơn vị hành chính đô thị mở rộng, được thành lập chính thức từ ngày 01/07/2025 theo Nghị quyết số 1665/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

  • Địa bàn sáp nhập: Phường Trần Phú mới được hình thành trên cơ sở hợp nhất toàn bộ diện tích tự nhiên và quy mô dân số của 4 đơn vị hành chính:
    • Phường Thạch Trung
    • Phường Thạch Hạ
    • Phường Đồng Môn
    • Xã Hộ Độ (thuộc diện tích sáp nhập vào từ huyện Lộc Hà cũ).
  • Địa điểm đặt trụ sở chính: Đặt tại trụ sở của UBND phường Thạch Hạ cũ (Số 564 đường Quang Trung).
  • Tình hình ổn định bộ máy và hoạt động (2025 – 2026):
    • Kiện toàn hệ thống chính trị: Ngay sau khi thành lập vào giữa năm 2025, cấp ủy và chính quyền đã nhanh chóng kiện toàn bộ máy hành chính công, tạo đà bứt phá phát triển và đảm bảo các giao dịch hành chính của người dân không bị gián đoạn. Phường cũng là nơi hội tụ đời sống văn hóa, tôn giáo đa dạng khi đặt trụ sở Tòa Giám mục Giáo phận Hà Tĩnh.
    • Công tác an sinh và số hóa (Năm 2026): Bước sang năm 2026, chính quyền phường đẩy mạnh rà soát, công khai hồ sơ đối tượng chính sách, đồng thời tích hợp đồng bộ dữ liệu cư dân sau sáp nhập lên các nền tảng số. Hạ tầng đô thị khu vực phía Bắc cũng đang được đầu tư mở rộng, kiểm soát hành lang đê điều và phát triển các mô hình kinh tế, dịch vụ.

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Hà Tĩnh

5.1. Tiêu chí cụ thể để xác định vị trí, số lượng vị trí đối với đất nông nghiệp

1. Việc xác định vị trí đất nông nghiệp căn cứ vào các tiêu chí sau đây:

a) Khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm;

b) Điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.

2. Số lượng vị trí đất:

a) Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, mỗi đơn vị hành chính cấp xã phân thành 03 vị trí:

Vị trí 1: gồm các thửa đất cách đường giao thông chính (đường liên thôn, liên xã, đường tỉnh quản lý, đường quốc lộ) dưới 300m kể từ mặt tiếp giáp đường theo hướng vuông góc.

Vị trí 2: gồm các thửa đất có khoảng cách đến đường giao thông chính từ 300m đến 600m.

Vị trí 3: gồm các thửa đất còn lại.

b) Đối với đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối: mỗi đơn vị hành chính cấp xã phân thành 01 vị trí.

c) Đối với một số loại đất nông nghiệp khác còn lại trong bảng giá đất căn cứ vào giá đất nông nghiệp tại khu vực lân cận để xác định giá đất được quy định cụ thể tại khoản 1, khoản 2 Điều 6 Quy định này.

d) Trường hợp một thửa đất thuộc 2 vị trí trở lên thì khi tính giá áp dụng vị trí có mức giá cao hom cho toàn bộ diện tích của thửa đất.

5.2. Tiêu chí cụ thể để xác định vị trí, số lượng vị trí đối với đất phi nông nghiệp

Đất phi nông nghiệp (bao gồm: đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) tại đô thị và nông thôn, giá đất được xác định theo từng đường, đoạn đường. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp được quy định tại Bảng 08 kèm theo Quy định này. Đối với một số loại đất phi nông nghiệp khác còn lại trong bảng giá đất căn cứ vào giá đất ở; giá đất thương mại; dịch vụ; giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại khu vực lân cận để xác định giá đất được quy định cụ thể tại khoản 3, khoản 4, khoản 5, khoản 6 Điều 6 Quy định này.

5/5 - (1229 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?