Bảng giá đất phường Vinh Lộc, tỉnh Nghệ An 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường Vinh Lộc, tỉnh Nghệ An

Bảng giá đất phường Vinh Lộc, tỉnh Nghệ An năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Nghệ An. Mức giá đất tại phường Vinh Lộc được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Vinh Lộc theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Vinh Lộc, tỉnh Nghệ An

– Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An


3. Tra cứu bảng giá đất phường Vinh Lộc, tỉnh Nghệ An

Bảng giá đất phường Vinh Lộc năm 2026

Khu vực: phường Vinh Lộc.

Loại đất: Đất SX-KD, Đất khoáng sản, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 100.000 đến 28.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Phường Vinh Lộc Nội khối, liên gia - Xã Nghi Xuân cũ
Thửa đất số 508, 798 tờ 90 - Thửa đất số 448 tờ 90
Đất SX-KD 1.600.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Nội khối, liên gia - Xã Nghi Xuân cũ
Thửa đất số 796, 460 tờ 90 - Thửa đất số 455, 459 tờ 90
Đất SX-KD 1.600.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Nội khối, liên gia - Xã Nghi Xuân cũ
Gồm Các thửa đất còn lại thuộc tờ bản đồ số 90, 93, 99, 100 -
Đất SX-KD 1.200.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Tân Nghĩa - Xã Nghi Xuân cũ
-
Đất SX-KD 1.100.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Ngã ba cầu Đông Chù đấu nối đến QL 46C- tờ bản đồ số 93 - Đường Liên Khối Xuân Lộc - Xã Nghi Xuân cũ
từ thửa đất số 1673, tờ bản đồ số 93 từ thửa đất số 1084, tờ bản đồ số 93 - đến thửa đất số 1906, tờ bản đồ số 93 đến thửa đất số 1270, tờ bản đồ số 93
Đất SX-KD 2.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường liên Khối từ ngã ba cầu Đông Chù đấu nối đến QL 46C Khối Cảnh Xuân - Đường Liên Khối Xuân Lộc - Xã Nghi Xuân cũ
từ thửa đất số 14,tờ bản đồ số 100 từ thửa đất số 12, tờ bản đồ số 100 - đến thửa đất số 135, tờ bản đồ số 100 đến thửa đất số 173, tờ bản đồ số 100
Đất SX-KD 2.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Liên Khối- tờ bản đồ số 93 - Đường Liên Khối Xuân Lộc - Xã Nghi Xuân cũ
Từ các thửa đất số 1851; 1068, tờ bản đồ số 93 - Đến thửa đất số 1615, tờ bản đồ số 93
Đất SX-KD 2.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Liên Khối- tờ bản đồ số 93 - Đường Liên Khối Xuân Lộc - Xã Nghi Xuân cũ
Từ các thửa đất số: 433; 476, tờ bản đồ số 93 - Đến thửa đất số: 843; 954, tờ bản đồ số 93
Đất SX-KD 2.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường ngõ Quốc lộ 46C- tờ bản đồ số 93 - Đường Liên Khối Xuân Lộc - Xã Nghi Xuân cũ
Từ các thửa đất số: 124; 1949; 1950, tờ bản đồ số 93 - Đến các thửa đất số: 1148; 1150; 1151; 1152; tờ bản đồ số 93
Đất SX-KD 1.200.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Nội Khối, liên gia - Đường Liên Khối Xuân Lộc - Xã Nghi Xuân cũ
Gồm Các thửa đất còn lại thuộc tờ bản đồ số 93, 100 -
Đất SX-KD 1.200.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Xuân Lộc - Xã Nghi Xuân cũ
-
Đất SX-KD 1.100.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Cổng làng VH Xuân Lộc đến nhà Văn hóa Khối Cảnh Xuân -tờ bản đồ số 93 - Đường Liên Khối Cảnh Xuân - Xã Nghi Xuân cũ
từ thửa đất số 1741,tờ bản đồ số 93 - đến thửa đất số 1615, tờ bản đồ số 93
Đất SX-KD 2.200.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Tuyến đường từ Cổng làng VH Xuân Lộc đến nhà Văn hóa Khối Cảnh Xuân (Xuân Dương cũ) - Đường Liên Khối Cảnh Xuân - Xã Nghi Xuân cũ
(từ thửa đất số 27, tờ bản đồ số 100 từ thửa đất số 92, tờ bản đồ số 100 - (đến thửa đất số 101, tờ bản đồ số 100 đến thửa đất số 144, tờ bản đồ số 100
Đất SX-KD 2.200.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường liên Khối từ ngã ba cầu Đông Chù đấu nối đến QL 46c Khối Cảnh Xuân - Đường Liên Khối Cảnh Xuân - Xã Nghi Xuân cũ
từ thửa đất số 913, tờ bản đồ số 100 từ thửa đất số 911, tờ bản đồ số 100 - đến thửa đất số 820, tờ bản đồ số 100 đến thửa đất số 887, tờ bản đồ số 100
Đất SX-KD 2.200.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường liên Khối từ ngã ba cầu Đông Chù đấu nối đến QL 46c Khối Cảnh Xuân - Đường Liên Khối Cảnh Xuân - Xã Nghi Xuân cũ
từ thửa đất số 112, tờ bản đồ số 101 từ thửa đất số 131, tờ bản đồ số 101 - đến thửa đất số 57, tờ bản đồ số 101
Đất SX-KD 1.600.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường ngõ Quốc lộ 46 C - tờ bản đồ số 101 - Đường Liên Khối Cảnh Xuân - Xã Nghi Xuân cũ
Từ các thửa đất số: 6; 10; 13; 16; 17; 18; 123; 124 tờ bản đồ số 101 - đến các thửa đất số: 113; 114; 115; 137; 138, tờ bản đồ số 101
Đất SX-KD 1.200.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường ngõ Quốc lộ 46 C - tờ bản đồ số 100 - Đường Liên Khối Cảnh Xuân - Xã Nghi Xuân cũ
Từ các thửa đất số: 148; 149; 150; 942; 943; tờ bản đồ số 100 - đến thửa đất số: 300; 301, tờ bản đồ số 100
Đất SX-KD 1.200.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Nội Khối, liên gia - Đường Liên Khối Cảnh Xuân - Xã Nghi Xuân cũ
Gồm các thửa đất còn lại thuộc tờ bản đồ số 93, 100, 101 -
Đất SX-KD 1.200.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Cảnh Xuân - Xã Nghi Xuân cũ
-
Đất SX-KD 1.100.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Từ Caphe Bin - đường QL 46C- tờ bản đồ số 93 - Đường Liên Khối Khánh Trang - Xã Nghi Xuân cũ
từ thửa đất số 116, tờ bản đồ số 93 - đến thửa đất số 256, tờ bản đồ số 93
Đất SX-KD 2.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Liên Khối từ trạm điện Yên Thịnh đi đấu nối tỉnh lộ 535 - Đường Liên Khối Khánh Trang - Xã Nghi Xuân cũ
từ thửa đất số 531, tờ bản đồ số 86 - đến thửa đất số 523, tờ bản đồ số 86
Đất SX-KD 2.200.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường ngõ Quốc lộ 46C- tờ bản đồ số 86 - Đường Liên Khối Khánh Trang - Xã Nghi Xuân cũ
Gồm thửa số 762; 763; 771;797; 711; 764, tờ bản đồ số 86 - các thửa số 766, 962; 963; 1262; 1263, tờ bản đồ số 86
Đất SX-KD 1.200.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường ngõ Quốc lộ 46C- tờ bản đồ số 93 - Đường Liên Khối Khánh Trang - Xã Nghi Xuân cũ
Từ Các thửa đất số: 6; 7; 8; 1804; 1805, tờ bản đồ số 93 -
Đất SX-KD 1.200.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường ngõ Tỉnh lộ 535 Vinh- Cửa Hội - tờ bản đồ số 93 - Đường Liên Khối Khánh Trang - Xã Nghi Xuân cũ
Từ Các thửa đất số: 148; 149; 150 và 107; 108; 1876; 1877; tờ bản đồ số 93 - Đến Các thửa đất số: 150; 1806; 1807; 2093; 2094 tờ bản đồ số 93
Đất SX-KD 1.200.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Tuyến đường nội Khối, liên gia- tờ bản đồ số 86 - Đường Liên Khối Khánh Trang - Xã Nghi Xuân cũ
Thửa đất số 203, 264 tờ 93 - thửa 37, 38 tờ 93
Đất SX-KD 2.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Tuyến đường nội Khối, liên gia- tờ bản đồ số 86 - Đường Liên Khối Khánh Trang - Xã Nghi Xuân cũ
Gồm Các thửa đất còn lại thuộc BĐ số 86 -
Đất SX-KD 1.200.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Tuyến đường nội Khối, liên gia- tờ bản đồ số 93 - Đường Liên Khối Khánh Trang - Xã Nghi Xuân cũ
Gồm Các thửa đất còn lại thuộc tờ bản đồ số 93 -
Đất SX-KD 1.200.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Khánh Trang - Xã Nghi Xuân cũ
-
Đất SX-KD 1.100.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Khu đấu giá Cửa vườn - Xã Nghi Xuân cũ
từ thửa đất số 693, tờ bản đồ số 90 - đến thửa 704, tờ bản đồ số 90
Đất SX-KD 2.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Khu tái định cư Đại lộ Vinh-Cửa Lò - Xã Nghi Xuân cũ
Gồm các lô đất số: 27;28; 34; 35; 37; 45; 46;46B - và các lô đất số: 47; 47A; 61; 62
Đất SX-KD 2.600.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Khu đấu giá Phong Thịnh (01 lô) - Xã Nghi Xuân cũ
Từ thửa đất 1307, tờ bản đồ số 86 - đến thửa đất số 1329, tờ bản đồ số 86
Đất SX-KD 2.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Tỉnh lộ 535 Vinh đi Cửa Hội - Xã Nghi Thái cũ
từ thửa đất số 444 tờ bản đồ số 106 (1 cũ) - Thửa 20 tờ bản đồ số 106 (1 cũ)
Đất SX-KD 5.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Tỉnh lộ 535 Vinh đi Cửa Hội - Xã Nghi Thái cũ
từ thửa đất số 247 tờ bản đồ số 106 (1 cũ) - thửa 17 tờ số 106 (1 cũ)
Đất SX-KD 5.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Tỉnh lộ 535 Vinh đi Cửa Hội - Xã Nghi Thái cũ
từ thửa đất số 24 tờ bản đồ số 110 (2 cũ) - thửa 937 tờ bản đồ số 110 (2 cũ)
Đất SX-KD 5.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Tỉnh lộ 535 Vinh đi Cửa Hội - Xã Nghi Thái cũ
từ thửa đất số 134 tờ bản đồ số 110 (2 cũ) - thửa 937 tờ bản đồ số 110 (2 cũ)
Đất SX-KD 5.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Tỉnh lộ 535 Vinh đi Cửa Hội - Xã Nghi Thái cũ
từ thửa đất số 156 tờ bản đồ số 117 (3 cũ) - thửa 444 tờ bản đồ số 117 (3 cũ)
Đất SX-KD 5.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Tỉnh lộ 535 Vinh đi Cửa Hội - Xã Nghi Thái cũ
từ thửa đất số 134 tờ bản đồ số 117 (3 cũ) - thửa 77 tờ bản đồ số 117 (3 cũ)
Đất SX-KD 5.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Tỉnh lộ 535 Vinh đi Cửa Hội - Xã Nghi Thái cũ
Các thửa đất còn lại trên tuyến 535 từ tờ 106 (1 cũ) đến tờ 134 (15 cũ) -
Đất SX-KD 5.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường xã Nghi Thái đi Nghi Phong (nối đường 24m Nghi Phong) - Xã Nghi Thái cũ
từ thửa đất số 1 tờ bản đồ số 106 (1 cũ) - Thửa 622 tờ bản đồ số 106 (1 cũ)
Đất SX-KD 3.200.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường xã Nghi Thái đi Nghi Phong (nối đường 24m Nghi Phong) - Xã Nghi Thái cũ
từ thửa đất số 8 tờ bản đồ số 106 (1 cũ) - Thửa 25 tờ bản đồ số 106 (1 cũ)
Đất SX-KD 3.200.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường văn hóa xã (Từ chợ lò vôi đến UBND xã) - Xã Nghi Thái cũ
Thửa số 53 tờ bản đồ số 106 (1 cũ) - Thửa số 76 tờ bản đồ số 106 (1 cũ)
Đất SX-KD 3.200.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường văn hóa xã (Từ chợ lò vôi đến UBND xã) - Xã Nghi Thái cũ
Thửa số 64 tờ bản đồ số 106 (1 cũ) - thửa số 65 tờ bản đồ số 106 (1 cũ)
Đất SX-KD 3.200.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường văn hóa xã (Từ chợ lò vôi đến UBND xã) - Xã Nghi Thái cũ
Thửa 108 tờ số 110 (2 cũ) - thửa số 633 tờ bản đồ số 110 (2 cũ)
Đất SX-KD 3.200.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường văn hóa xã (Từ chợ lò vôi đến UBND xã) - Xã Nghi Thái cũ
Thửa 223 tờ số 110 (2 cũ) - thửa 989 tờ bản đồ số 110 (2 cũ)
Đất SX-KD 3.200.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường văn hóa xã (Từ chợ lò vôi đến UBND xã) - Xã Nghi Thái cũ
Thửa số 1537 tờ số 118 (4 cũ) - Thửa 995 tờ số 118 (4 cũ)
Đất SX-KD 3.200.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường văn hóa xã (Từ chợ lò vôi đến UBND xã) - Xã Nghi Thái cũ
Thửa số 47 tờ số 118 (4 cũ) - Thửa 1603 tờ số 118 (4 cũ)
Đất SX-KD 3.200.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường văn hóa xã (Từ chợ lò vôi đến UBND xã) - Xã Nghi Thái cũ
Thửa số 297 tờ số 120 (5 cũ) - Thửa số 694 tờ số 120 (5 cũ)
Đất SX-KD 3.200.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường văn hóa xã (Từ chợ lò vôi đến UBND xã) - Xã Nghi Thái cũ
Thửa số 384 tờ số 120 (5 cũ) - Thửa số 691 tờ số 120 (5 cũ)
Đất SX-KD 3.200.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường văn hóa xã (Từ chợ lò vôi đến UBND xã) - Xã Nghi Thái cũ
Thửa số 3 tờ số 125 (8 cũ) - Thửa số 345 tờ số 125 (8 cũ)
Đất SX-KD 3.200.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường văn hóa xã (Từ chợ lò vôi đến UBND xã) - Xã Nghi Thái cũ
Thửa số 1636 tờ số 125 (8 cũ) - Thửa số 1577 tờ số 125 (8 cũ)
Đất SX-KD 3.200.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường văn hóa xã (Từ chợ lò vôi đến UBND xã) - Xã Nghi Thái cũ
Các thửa đất còn lại trên tuyến chợ lò vôi đến UBND xã từ tờ 106 (1 cũ) đến tờ 134 (15 cũ) -
Đất SX-KD 3.200.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường văn hóa xã (Từ UBND xã đi đập tràn) - Xã Nghi Thái cũ
Thửa số 2242 tờ số 125 (8 cũ) - Thửa số 1084 tờ số 125 (8 cũ)
Đất SX-KD 2.800.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường văn hóa xã (Từ UBND xã đi đập tràn) - Xã Nghi Thái cũ
Thửa số 406 tờ số 125 (8 cũ) - Thửa số 1750 tờ số 125 (8 cũ)
Đất SX-KD 2.800.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường văn hóa xã (Từ UBND xã đi đập tràn) - Xã Nghi Thái cũ
Thửa số 990 tờ số 126 (9 cũ) - Thửa số 1894 tờ số 126 9 cũ)
Đất SX-KD 2.800.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường văn hóa xã (Từ UBND xã đi đập tràn) - Xã Nghi Thái cũ
Thửa số 2009 tờ số 126 (9 cũ) - Thửa số 1138 tờ số 126 (9 cũ)
Đất SX-KD 2.800.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường văn hóa xã (Từ UBND xã đi đập tràn) - Xã Nghi Thái cũ
Thửa số 1503 tờ số 132 (13 cũ) - Thửa số 168 tờ số 132 (13 cũ)
Đất SX-KD 2.800.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường văn hóa xã (Từ UBND xã đi đập tràn) - Xã Nghi Thái cũ
Thửa số 1509 tờ số 132 (13 cũ) - Thửa số 229 tờ số 132 (13 cũ)
Đất SX-KD 2.800.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường văn hóa xã (Từ UBND xã đi đập tràn) - Xã Nghi Thái cũ
Các thửa đất còn lại trên tuyến UBND xã đi đập tràn từ tờ 106 (1 cũ) đến tờ 134 (15 cũ) -
Đất SX-KD 2.800.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường nhựa liên Khối - Khối Thái Thịnh - Xã Nghi Thái cũ
Thửa số 597 tờ bản đồ số 106 (1 cũ) - thửa 169 tờ bản đồ số 106 (1 cũ)
Đất SX-KD 2.200.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường nhựa liên Khối - Khối Thái Thịnh - Xã Nghi Thái cũ
Thửa 623, 582, 583 tờ 106 (1 cũ) -
Đất SX-KD 2.200.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường nhựa liên Khối - Khối Thái Thịnh - Xã Nghi Thái cũ
Thửa số 20 tờ bản đồ số 106 (1 cũ) - thửa 825 tờ bản đồ số 106 (1 cũ)
Đất SX-KD 2.200.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường nhựa liên Khối - Khối Thái Thịnh - Xã Nghi Thái cũ
Thửa số 1118 tờ bản đồ số 110 (2 cũ) - thửa 1131 tờ bản đồ số 110 (2 cũ)
Đất SX-KD 2.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường khu đấu giá - Khối Thái Thịnh - Xã Nghi Thái cũ
Các thửa đất số 908 tờ bản đồ số 106 (1 cũ) - Thửa 915 tờ bản đồ số 106 (1 cũ) (Các thửa đất quy hoạch đấu giá)
Đất SX-KD 2.800.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Các tuyến đường còn lại - Khối Thái Thịnh - Xã Nghi Thái cũ
Thửa đất số 666 tờ bản đồ số 106 (1 cũ) - Các thửa đất còn lại trong khu dân cư tờ số 106 (1 cũ)
Đất SX-KD 1.600.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Các tuyến đường còn lại - Khối Thái Thịnh - Xã Nghi Thái cũ
Thửa đất số 585 , 874 tờ 106 (1 cũ) - Thửa đất số 995, 981 tờ bản đồ số 106
Đất SX-KD 1.600.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Các tuyến đường còn lại - Khối Thái Thịnh - Xã Nghi Thái cũ
Thửa 978 tờ 106 - Thửa 193 tờ 106
Đất SX-KD 1.600.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Các tuyến đường còn lại - Khối Thái Thịnh - Xã Nghi Thái cũ
Thửa đất số 859 tờ bản đồ số 110 (2 cũ) - Các thửa đất còn lại trong khu dân cư tờ số 110 (2 cũ)
Đất SX-KD 1.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Thái Thịnh - Xã Nghi Thái cũ
-
Đất SX-KD 1.200.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường liên Khối Thái Thọ - Thái Hòa - Khối Thái Thọ - Xã Nghi Thái cũ
Thửa số 397 tờ bản đồ số 117 (3 cũ) - Thửa số 837 tờ bản đồ số 117 (3 cũ)
Đất SX-KD 2.200.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường liên Khối Thái Thọ - Thái Hòa - Khối Thái Thọ - Xã Nghi Thái cũ
Thửa số 429 tờ bản đồ số 117 (3 cũ) - Thửa số 525 tờ bản đồ số 117 (3 cũ)
Đất SX-KD 2.200.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường liên Khối Thái Thọ - Thái Hòa - Khối Thái Thọ - Xã Nghi Thái cũ
Thửa số 735 tờ bản đồ số 117 (3 cũ) - Thửa số 826 tờ bản đồ số 117 (3 cũ)
Đất SX-KD 2.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường liên Khối Thái Thọ - Thái Hòa - Khối Thái Thọ - Xã Nghi Thái cũ
Thửa số 853 tờ bản đồ số 117 (3 cũ) - Thửa số 1895 tờ bản đồ số 117 (3 cũ)
Đất SX-KD 2.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường liên Khối Thái Thọ - Thái Hòa - Khối Thái Thọ - Xã Nghi Thái cũ
Thửa số 964 tờ số 118 (4 cũ) - Thửa số 1644 tờ số 118 (4 cũ)
Đất SX-KD 2.200.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường liên Khối Thái Thọ - Thái Hòa - Khối Thái Thọ - Xã Nghi Thái cũ
Thửa số 1442 tờ số 118 (4 cũ) - Thửa số 1944 tờ số 118 (4 cũ)
Đất SX-KD 2.200.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường liên Khối Thái Thọ - Thái Hòa - Khối Thái Thọ - Xã Nghi Thái cũ
Thửa số 1947 tờ số 118 (4 cũ) - Thửa số 1662 tờ số 118 (4 cũ)
Đất SX-KD 2.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường liên Khối Thái Thọ - Thái Hòa - Khối Thái Thọ - Xã Nghi Thái cũ
Thửa số 1917 tờ số 118 (4 cũ) - Thửa số 1756 tờ số 118 (4 cũ)
Đất SX-KD 2.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường làng nghề - Khối Thái Thọ - Xã Nghi Thái cũ
Thửa số 1189 tờ số 118 (4 cũ) - Thửa số 1982 tờ số 118 (4 cũ)
Đất SX-KD 2.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường làng nghề - Khối Thái Thọ - Xã Nghi Thái cũ
Thửa số 16 tờ số 124 (7 cũ) - Thửa số 472 tờ số 124 (7 cũ)
Đất SX-KD 2.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường làng nghề - Khối Thái Thọ - Xã Nghi Thái cũ
Thửa số 1812 tờ số 124 (7 cũ) - Thửa số 1587 tờ số 124 (7 cũ)
Đất SX-KD 2.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Các tuyến đường còn lại - Khối Thái Thọ - Xã Nghi Thái cũ
Thửa số 854 tờ bản đồ số 117 (3 cũ) - Các thửa đất còn lại trong khu dân cư tờ bản đồ số 117 (3 cũ)
Đất SX-KD 1.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Các tuyến đường còn lại - Khối Thái Thọ - Xã Nghi Thái cũ
Thửa số 1000 tờ bản đồ số 118 (4 cũ) - Các thửa đất còn lại trong khu dân cư tờ bản đồ số 118 (4 cũ)
Đất SX-KD 1.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Các tuyến đường còn lại - Khối Thái Thọ - Xã Nghi Thái cũ
Thửa số 307 tờ số 124 (7 cũ) - Các thửa đất còn lại trong khu dân cư tờ bản đồ số 124 (7 cũ)
Đất SX-KD 1.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Các tuyến đường còn lại - Khối Thái Thọ - Xã Nghi Thái cũ
Thửa số 13 tờ số 123 (6 cũ) - Các thửa đất còn lại trong khu dân cư tờ bản đồ số 123 (6 cũ)
Đất SX-KD 1.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Thái Thọ - Xã Nghi Thái cũ
-
Đất SX-KD 1.200.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường liên Khối Thái Thọ - Thái Hòa - Khối Thái Hòa - Xã Nghi Thái cũ
Thửa số 1644 tờ số 118 (4 cũ) - đến thửa đất số 964 tờ số 118 (4 cũ)
Đất SX-KD 2.200.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường liên Khối Thái Thọ - Thái Hòa - Khối Thái Hòa - Xã Nghi Thái cũ
Thửa số 1944 tờ số 118 (4 cũ) - đến thửa đất số 1442 tờ số 118 (4 cũ)
Đất SX-KD 2.200.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường liên Khối Thái Thọ - Thái Hòa - Khối Thái Hòa - Xã Nghi Thái cũ
Thửa số 1662 tờ số 118 (4 cũ) - Thửa số 1947 tờ số 118 (4 cũ)
Đất SX-KD 2.200.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường liên Khối Thái Thọ - Thái Hòa - Khối Thái Hòa - Xã Nghi Thái cũ
Thửa số 1756 tờ số 118 (4 cũ) - Thửa số 1917 tờ số 118 (4 cũ)
Đất SX-KD 2.200.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Các tuyến đường còn lại - Khối Thái Hòa - Xã Nghi Thái cũ
Thửa số 2032 tờ bản đồ số 118 (4 cũ) - Các thửa đất còn lại trong khu dân cư tờ bản đồ số 118 (4 cũ)
Đất SX-KD 1.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Các tuyến đường còn lại - Khối Thái Hòa - Xã Nghi Thái cũ
Thửa 634 tờ bản đồ số 110 (2 cũ) - Các thửa đất còn lại trong khu dân cư tờ bản đồ số 110 (2 cũ)
Đất SX-KD 1.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Thái Hòa - Xã Nghi Thái cũ
-
Đất SX-KD 1.200.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc UBND xã đi Cầu Bồ - Khối Thái Sơn - Xã Nghi Thái cũ
Thửa số 750 tờ số 124 (7 cũ) - Thửa số 670 tờ số 124 (7 cũ)
Đất SX-KD 2.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc UBND xã đi Cầu Bồ - Khối Thái Sơn - Xã Nghi Thái cũ
Thửa số 1744 tờ số 124 (7 cũ) - Thửa số 730 tờ số 124 (7 cũ)
Đất SX-KD 2.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc UBND xã đi Cầu Bồ - Khối Thái Sơn - Xã Nghi Thái cũ
Thửa số 468 tờ số 125 (8 cũ) - Thửa số 683 tờ số 125 (8 cũ)
Đất SX-KD 2.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc UBND xã đi Cầu Bồ - Khối Thái Sơn - Xã Nghi Thái cũ
Thửa số 556 tờ số 125 (8 cũ) - Thửa số 718 tờ số 125 (8 cũ)
Đất SX-KD 2.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Thái Lộc - Thái Sơn - Khối Thái Sơn - Xã Nghi Thái cũ
Thửa số 27 tờ số 124 (7 cũ) - Thửa số 14 tờ số 124 (7 cũ)
Đất SX-KD 1.800.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Thái Lộc - Thái Sơn - Khối Thái Sơn - Xã Nghi Thái cũ
Thửa số 1768 tờ số 124 (7 cũ) - Thửa số 1735 tờ số 124 (7 cũ)
Đất SX-KD 1.800.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Thái Sơn đi Thái Hưng - Khối Thái Sơn - Xã Nghi Thái cũ
Thửa số 1763 tờ số 124 (7 cũ) - Thửa số 159 tờ số 124 (7 cũ)
Đất SX-KD 1.600.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Thái Sơn đi Thái Hưng - Khối Thái Sơn - Xã Nghi Thái cũ
Thửa số 1750 tờ số 124 (7 cũ) - Thửa số 201 tờ số 124 (7 cũ)
Đất SX-KD 1.600.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Thái Sơn đi Thái Hưng - Khối Thái Sơn - Xã Nghi Thái cũ
Thửa 182 tờ số 125 (8 cũ) - Thửa số 1405 tờ số 125 (8 cũ)
Đất SX-KD 1.600.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Thái Sơn đi Thái Hưng - Khối Thái Sơn - Xã Nghi Thái cũ
Thửa số 2005 tờ số 125 (8 cũ) - Thửa số 2198 tờ số 125 (8 cũ)
Đất SX-KD 1.600.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Thái Sơn đi Thái Phúc - Khối Thái Sơn - Xã Nghi Thái cũ
Thửa số 821 tờ số 120 (5 cũ) - Thửa số 918 tờ số 120 (5 cũ)
Đất SX-KD 1.800.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Thái Sơn đi Thái Phúc - Khối Thái Sơn - Xã Nghi Thái cũ
Thửa số 627 tờ số 120 (5 cũ) - Thửa số 988 tờ số 120 (5 cũ)
Đất SX-KD 1.800.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Các tuyến đường còn lại - Khối Thái Sơn - Xã Nghi Thái cũ
Thửa số 196 tờ số 124 (7 cũ) - Các thửa đất còn lại trong khu dân cư tờ bản đồ số 124 (7 cũ)
Đất SX-KD 1.200.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Các tuyến đường còn lại - Khối Thái Sơn - Xã Nghi Thái cũ
Thửa số 2107 tờ bản đồ số 118 (4 cũ) - Các thửa đất còn lại trong khu dân cư tờ bản đồ số 118 (4 cũ)
Đất SX-KD 1.200.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Các tuyến đường còn lại - Khối Thái Sơn - Xã Nghi Thái cũ
Thửa số 1672 tờ số 120 (5 cũ) - Các thửa đất còn lại trong khu dân cư tờ bản đồ số 120 (5 cũ)
Đất SX-KD 1.200.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Các tuyến đường còn lại - Khối Thái Sơn - Xã Nghi Thái cũ
Thửa số 1656 tờ số 125 (8 cũ) - Các thửa đất còn lại trong khu dân cư tờ bản đồ số 125 (8 cũ)
Đất SX-KD 1.200.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Thái Sơn - Xã Nghi Thái cũ
-
Đất SX-KD 1.100.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Thái Lộc - Thái Sơn - Khối Thái Lộc - Xã Nghi Thái cũ
Thửa số 14 tờ số 124 (7 cũ) - Thửa số 27 tờ số 124 (7 cũ)
Đất SX-KD 2.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Thái Lộc - Thái Sơn - Khối Thái Lộc - Xã Nghi Thái cũ
Thửa số 1812 tờ số 124 (7 cũ) - Thửa số 1587 tờ số 124 (7 cũ)
Đất SX-KD 2.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Thái Lộc - Thái Sơn - Khối Thái Lộc - Xã Nghi Thái cũ
Thửa số 1844 tờ số 118 (4 cũ) - Thửa số 14 tờ số 118 (4 cũ)
Đất SX-KD 2.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc UBND xã đi Cầu Bồ - Khối Thái Lộc - Xã Nghi Thái cũ
Thửa số 670 tờ số 124 (7 cũ) - Thửa số 750 tờ số 124 (7 cũ)
Đất SX-KD 2.600.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc UBND xã đi Cầu Bồ - Khối Thái Lộc - Xã Nghi Thái cũ
Thửa số 730 tờ số 124 (7 cũ) - Thửa số 1744 tờ số 124 (7 cũ)
Đất SX-KD 2.600.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường làng nghề - Khối Thái Lộc - Xã Nghi Thái cũ
Thứa số 1982 tờ số 118 (4 cũ) - Thứa số 1189 tờ số 118 (4 cũ)
Đất SX-KD 2.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường làng nghề - Khối Thái Lộc - Xã Nghi Thái cũ
Thứa số 472 tờ số 124 (7 cũ) - Thứa số 16 tờ số 124 (7 cũ)
Đất SX-KD 2.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường làng nghề - Khối Thái Lộc - Xã Nghi Thái cũ
Thứa số 1587 tờ số 124 (7 cũ) - Thứa số 1812 tờ số 124 (7 cũ)
Đất SX-KD 2.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường nhựa từ nhà ông Định đến nhà ông Chương - Khối Thái Lộc - Xã Nghi Thái cũ
Thửa số 1186, 246 tờ 124 (7 cũ) - Thửa số 709, 741 tờ 124 (7 cũ)
Đất SX-KD 2.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Các tuyến đường còn lại - Khối Thái Lộc - Xã Nghi Thái cũ
Thửa số 1982 tờ bản đồ số 118 (4 cũ) - Các thửa đất còn lại trong khu dân cư tờ bản đồ số 118 (4 cũ)
Đất SX-KD 1.200.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Các tuyến đường còn lại - Khối Thái Lộc - Xã Nghi Thái cũ
Thửa số 247 tờ số 124 (7 cũ) - Các thửa đất còn lại trong khu dân cư tờ bản đồ số 124 (7 cũ)
Đất SX-KD 1.200.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Thái Lộc - Xã Nghi Thái cũ
-
Đất SX-KD 1.200.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc UBND xã đi Thái Quang - Khối Thái Phúc - Xã Nghi Thái cũ
Thửa số 346 tờ số 125 (8 cũ) - Thửa số 1688 tờ số 125 (8 cũ)
Đất SX-KD 2.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Thái Phúc đi Thái Sơn - Khối Thái Phúc - Xã Nghi Thái cũ
Thửa số 918 tờ số 120 (5 cũ) - Thửa số 821 tờ số 120 (5 cũ)
Đất SX-KD 2.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Thái Phúc đi Thái Sơn - Khối Thái Phúc - Xã Nghi Thái cũ
Thửa số 988 tờ số 120 (5 cũ) - Thửa số 627 tờ số 120 (5 cũ)
Đất SX-KD 2.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Thái Phúc đi Thái Quang - Khối Thái Phúc - Xã Nghi Thái cũ
Thửa số 455, 426 tờ số 120 (5 cũ) - Thửa số 697 tờ số 120 (5 cũ)
Đất SX-KD 2.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Thái Phúc đi Thái Quang - Khối Thái Phúc - Xã Nghi Thái cũ
Thửa số 9 tờ số 125 (8 cũ) - Thửa số 575 tờ số 125 (8 cũ)
Đất SX-KD 2.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Các tuyến đường còn lại - Khối Thái Phúc - Xã Nghi Thái cũ
Thửa số 508 tờ số 120 (5 cũ) - Các thửa đất còn lại trong khu dân cư tờ bản đồ số 120 (5 cũ)
Đất SX-KD 1.200.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Các tuyến đường còn lại - Khối Thái Phúc - Xã Nghi Thái cũ
Thửa số 1624 tờ số 125 (8 cũ) - Các thửa đất còn lại trong khu dân cư tờ bản đồ số 125 (8 cũ)
Đất SX-KD 1.200.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Thái Phúc - Xã Nghi Thái cũ
-
Đất SX-KD 1.100.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Thái Hưng đi Thái Sơn - Khối Thái Hưng - Xã Nghi Thái cũ
Thửa số 1405 tờ số 125 (8 cũ) - đến thửa đất số 182 tờ số 125 (8 cũ)
Đất SX-KD 1.800.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Thái Hưng đi Thái Sơn - Khối Thái Hưng - Xã Nghi Thái cũ
Thửa số 2198 tờ số 125 (8 cũ) - đến thửa đất số 2005 tờ số 127 (8 cũ)
Đất SX-KD 1.800.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Thái Hưng đi Thái Sơn - Khối Thái Hưng - Xã Nghi Thái cũ
Thửa số 1665 tờ số 131 (12 cũ) - Thửa số 1683 tờ số 131 (12 cũ)
Đất SX-KD 1.800.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Thái Hưng đi Thái Sơn - Khối Thái Hưng - Xã Nghi Thái cũ
Thửa số 1680 tờ số 131 (12 cũ) - Thửa số 1729 tờ số 131 (12 cũ)
Đất SX-KD 1.800.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường nhựa liên Khối Thái Hưng (2 bên đường) - Khối Thái Hưng - Xã Nghi Thái cũ
Thửa 1664 tờ số 131 (12 cũ) - Thửa 1722 tờ số 131 (12 cũ)
Đất SX-KD 1.800.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường nhựa Thái Hưng đi Thái Học - Khối Thái Hưng - Xã Nghi Thái cũ
Thửa 1680 tờ số 131 (12 cũ) - Thửa số 24 tờ 131 (12 cũ)
Đất SX-KD 1.800.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Các tuyến đường còn lại - Khối Thái Hưng - Xã Nghi Thái cũ
Thửa số 1053 tờ số 125 (8 cũ) - Các thửa đất còn lại trong khu dân cư tờ bản đồ số 125 (8 cũ)
Đất SX-KD 1.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Các tuyến đường còn lại - Khối Thái Hưng - Xã Nghi Thái cũ
Thửa số 1725 tờ số 131 (12 cũ) - Các thửa đất còn lại trong khu dân cư tờ bản đồ số 131 (12 cũ)
Đất SX-KD 1.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Thái Hưng - Xã Nghi Thái cũ
-
Đất SX-KD 1.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường UBND xã đi Thái Quang - Khối Thái Học - Xã Nghi Thái cũ
Thửa số 407 tờ số 125 (8 cũ) - Thửa số 281 tờ số 125 (8 cũ)
Đất SX-KD 2.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Thái Học đi Thái Quang (nhà bác Lục đi) - Khối Thái Học - Xã Nghi Thái cũ
Thửa số 2229 tờ số 125 (8 cũ) - Thửa 931 tờ số 125 (8 cũ)
Đất SX-KD 1.800.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Thái Học đi Thái Quang (nhà bác Lục đi) - Khối Thái Học - Xã Nghi Thái cũ
Thửa số 2082 tờ số 125 (8 cũ) - Thửa số 903 tờ số 125 (8 cũ)
Đất SX-KD 1.800.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường từ Thái Hưng sang Thái Học - Khối Thái Học - Xã Nghi Thái cũ
Thửa 2044 tờ số 125 (8 cũ) - Thửa 2229 tờ số 125 (8 cũ)
Đất SX-KD 1.800.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Các tuyến đường còn lại - Khối Thái Học - Xã Nghi Thái cũ
Thửa số 2156 tờ số 125 (8 cũ) - Các thửa đất còn lại trong khu dân cư tờ bản đồ số 125 (8 cũ)
Đất SX-KD 1.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Các tuyến đường còn lại - Khối Thái Học - Xã Nghi Thái cũ
Thửa số 869 tờ số 126 (9 cũ) - Các thửa đất còn lại trong khu dân cư tờ bản đồ số 126 (9 cũ)
Đất SX-KD 1.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Thái Học - Xã Nghi Thái cũ
-
Đất SX-KD 1.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Thái Phúc đi Thái Quang - Khối Thái Quang - Xã Nghi Thái cũ
Thửa số 9 tờ số 125 (8 cũ) - Thửa số 575 tờ số 125 (8 cũ)
Đất SX-KD 1.800.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Thái Phúc, Thái Quang đi Thái Cát - Khối Thái Quang - Xã Nghi Thái cũ
Thửa số 331 tờ số 126 (9 cũ) - Thửa số 723 tờ số 126 (9 cũ)
Đất SX-KD 1.800.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Thái Phúc, Thái Quang đi Thái Cát - Khối Thái Quang - Xã Nghi Thái cũ
Thửa số 1949 tờ số 126 (9 cũ) - Thửa số 775 tờ số 126 (9 cũ)
Đất SX-KD 1.800.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Các tuyến đường còn lại - Khối Thái Quang - Xã Nghi Thái cũ
Thửa số 1653 tờ số 125 (8 cũ) - Các thửa đất còn lại trong khu dân cư tờ bản đồ số 125 (8 cũ)
Đất SX-KD 1.200.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Các tuyến đường còn lại - Khối Thái Quang - Xã Nghi Thái cũ
Thửa số 1474 tờ số 132 (13 cũ) - Các thửa đất còn lại trong khu dân cư tờ bản đồ số 132 (13 cũ)
Đất SX-KD 1.200.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Thái Quang - Xã Nghi Thái cũ
-
Đất SX-KD 1.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Thái Bình đi Thái Cát - Khối Thái Bình - Xã Nghi Thái cũ
Thửa số 1421 tờ số 126 (9 cũ) - Thửa số 801 tờ số 126 (9 cũ)
Đất SX-KD 1.800.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Thái Bình đi Thái Cát - Khối Thái Bình - Xã Nghi Thái cũ
Thửa số 1872 tờ số 126 (9 cũ) - Thửa số 1795 tờ số 126 (9 cũ)
Đất SX-KD 1.800.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Thái Bình đi Thái Cát - Khối Thái Bình - Xã Nghi Thái cũ
Thửa số 536 tờ số 132 (13 cũ) - Thửa số 12 tờ số 132 (13 cũ)
Đất SX-KD 1.800.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Thái Bình đi Thái Cát - Khối Thái Bình - Xã Nghi Thái cũ
Thửa số 537 tờ số 132 (13 cũ) - Thửa số 399 tờ số 132 (13 cũ)
Đất SX-KD 1.800.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Thái Bình từ Nghĩa trang Đồng Mồ đi Thái Cát (2 bên đường) - Khối Thái Bình - Xã Nghi Thái cũ
Thửa 24 tờ 131 (12 cũ) - Thửa 55 tờ 131 (12 cũ)
Đất SX-KD 1.200.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Thái Bình từ Nghĩa trang Đồng Mồ đi Thái Cát (2 bên đường) - Khối Thái Bình - Xã Nghi Thái cũ
Thửa 100 tờ 132 (13 cũ) - Thửa 1553 tờ 13
Đất SX-KD 1.200.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Thái Hưng, Thái Bình đi Thái Học (2 bên đường) - Khối Thái Bình - Xã Nghi Thái cũ
Thửa 2044 tờ số 125 (8 cũ) - Thửa 2299 tờ số 125 (8 cũ)
Đất SX-KD 1.800.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Các tuyến đường còn lại - Khối Thái Bình - Xã Nghi Thái cũ
Thửa số 1999 tờ số 125 (8 cũ) - Các thửa đất còn lại trong khu dân cư tờ bản đồ số 125 (8 cũ)
Đất SX-KD 1.200.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Các tuyến đường còn lại - Khối Thái Bình - Xã Nghi Thái cũ
Thửa số 1124 tờ số 126 (9 cũ) - Các thửa đất còn lại trong khu dân cư tờ bản đồ số 126 (9 cũ)
Đất SX-KD 1.200.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Các tuyến đường còn lại - Khối Thái Bình - Xã Nghi Thái cũ
Thửa số 1668 tờ số 131 (12 cũ) - Các thửa đất còn lại trong khu dân cư tờ bản đồ số 131 (12 cũ)
Đất SX-KD 1.200.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Các tuyến đường còn lại - Khối Thái Bình - Xã Nghi Thái cũ
Thửa số 163 tờ số 131 (12 cũ) - Các thửa đất còn lại trong khu dân cư tờ bản đồ số 131 (12 cũ)
Đất SX-KD 1.200.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Thái Bình - Xã Nghi Thái cũ
-
Đất SX-KD 1.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Thái Cát đi Thái Bình - Khối Thái Cát - Xã Nghi Thái cũ
Thửa số 801 tờ số 126 (9 cũ) - Thửa số 1421 tờ số 126 (9 cũ)
Đất SX-KD 1.800.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Thái Cát đi Thái Bình - Khối Thái Cát - Xã Nghi Thái cũ
Thửa số 1795 tờ số 126 (9 cũ) - Thửa số 1872 tờ số 126 (9 cũ)
Đất SX-KD 1.800.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Thái Cát đi Thái Quang, Thái Phúc - Khối Thái Cát - Xã Nghi Thái cũ
Thửa số 723 tờ số 126 (9 cũ) - Thửa số 331 tờ số 126 (9 cũ)
Đất SX-KD 1.800.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Thái Cát đi Thái Quang, Thái Phúc - Khối Thái Cát - Xã Nghi Thái cũ
Thửa số 775 tờ số 126 (9 cũ) - Thửa số 1949 tờ số 126 (9 cũ)
Đất SX-KD 1.800.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Các tuyến đường còn lại - Khối Thái Cát - Xã Nghi Thái cũ
Thửa số 1028 tờ số 126 (9 cũ) - Các thửa đất còn lại trong khu dân cư tờ bản đồ số 126 (9 cũ)
Đất SX-KD 1.200.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Các tuyến đường còn lại - Khối Thái Cát - Xã Nghi Thái cũ
Thửa số 1611 tờ số 132 (13 cũ) - Các thửa đất còn lại trong khu dân cư tờ bản đồ số 132 (13 cũ)
Đất SX-KD 1.200.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Thái Cát - Xã Nghi Thái cũ
-
Đất SX-KD 1.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường quy hoạch 9 m (Thái Bình đi Thái Quang - Khu quy hoạch Khối Thái Học (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 4025/QĐ.UBND ngày 02/12/2019) - Xã Nghi Thái cũ
Lô số 01 - lô số 05
Đất SX-KD 2.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường quy hoạch 9 m (nằm giữa khu đấu giá) - Khu quy hoạch Khối Thái Học (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 4025/QĐ.UBND ngày 02/12/2019) - Xã Nghi Thái cũ
Lô số 16 - lô số 20
Đất SX-KD 1.800.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường quy hoạch 9 m (nằm giữa khu đấu giá) - Khu quy hoạch Khối Thái Học (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 4025/QĐ.UBND ngày 02/12/2019) - Xã Nghi Thái cũ
Lô số 06 - lô số 15
Đất SX-KD 1.800.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường 11 m (Thái Hòa đi vào) - Khu quy hoạch Khối Thái Hòa (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 4603/QĐ.UBND ngày 31/10/2022) - Xã Nghi Thái cũ
Lô số 47 - Lô số 24, lô số 1
Đất SX-KD 2.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường QH 12 m - Khu quy hoạch Khối Thái Hòa (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 4603/QĐ.UBND ngày 31/10/2022) - Xã Nghi Thái cũ
Lô số 48 - Lô số 65
Đất SX-KD 2.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường QH 12 m - Khu quy hoạch Khối Thái Hòa (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 4603/QĐ.UBND ngày 31/10/2022) - Xã Nghi Thái cũ
Lô số 25 - Lô số 38
Đất SX-KD 2.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường QH 12 m - Khu quy hoạch Khối Thái Hòa (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 4603/QĐ.UBND ngày 31/10/2022) - Xã Nghi Thái cũ
Lô số 2 - Lô số 15
Đất SX-KD 2.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường QH 12 m - Khu quy hoạch Khối Thái Hòa (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 4603/QĐ.UBND ngày 31/10/2022) - Xã Nghi Thái cũ
Lô số 66 - Lô số 71
Đất SX-KD 2.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường QH 12 m - Khu quy hoạch Khối Thái Hòa (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 4603/QĐ.UBND ngày 31/10/2022) - Xã Nghi Thái cũ
Lô số 40 - Lô số 45
Đất SX-KD 2.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường QH 12 m - Khu quy hoạch Khối Thái Hòa (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 4603/QĐ.UBND ngày 31/10/2022) - Xã Nghi Thái cũ
Lô số 17 - Lô số 22
Đất SX-KD 2.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường QH 12 m (lô 2 mặt tiền) - Khu quy hoạch Khối Thái Hòa (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 4603/QĐ.UBND ngày 31/10/2022) - Xã Nghi Thái cũ
Lô số 39 - Lô số 39
Đất SX-KD 2.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường QH 12 m (lô 2 mặt tiền) - Khu quy hoạch Khối Thái Hòa (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 4603/QĐ.UBND ngày 31/10/2022) - Xã Nghi Thái cũ
Lô số 72 - Lô số 72
Đất SX-KD 2.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường QH 12 m (lô 2 mặt tiền) - Khu quy hoạch Khối Thái Hòa (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 4603/QĐ.UBND ngày 31/10/2022) - Xã Nghi Thái cũ
Lô số 46 - Lô số 46
Đất SX-KD 2.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường QH 12 m (lô 2 mặt tiền) - Khu quy hoạch Khối Thái Hòa (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 4603/QĐ.UBND ngày 31/10/2022) - Xã Nghi Thái cũ
Lô số 16 - Lô số 16
Đất SX-KD 2.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường QH 12 m (lô 2 mặt tiền) - Khu quy hoạch Khối Thái Hòa (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 4603/QĐ.UBND ngày 31/10/2022) - Xã Nghi Thái cũ
Lô số 23 - Lô số 23
Đất SX-KD 2.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Quốc lộ 46C đoạn qua xã Phúc Thọ thuộc Khối 1 - Xã Phúc Thọ cũ
từ thửa đất số 105, tờ bản đồ số 104 (03) - đến thửa đất số 53, tờ bản đồ số 104 (03)
Đất SX-KD 2.800.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Quốc lộ 46C đoạn qua xã Phúc Thọ thuộc Khối 6 - Xã Phúc Thọ cũ
từ thửa đất số 20, tờ bản đồ số 112 (06) - đến thửa đất số 805, tờ bản đồ số 112 (06)
Đất SX-KD 2.800.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Quốc lộ 46C đoạn qua xã Phúc Thọ thuộc Khối 6,7,9,10 - Xã Phúc Thọ cũ
từ thửa đất số 21, tờ bản đồ số 121 (9) - đến thửa đất số 1559, tờ bản đồ số 121 (9)
Đất SX-KD 2.800.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Quốc lộ 46C đoạn qua xã Phúc Thọ thuộc Khối 10 - Xã Phúc Thọ cũ
từ thửa đất số 209, tờ bản đồ số 127 (11) - đến thửa đất số 36, tờ bản đồ số 127 (11)
Đất SX-KD 2.800.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Tỉnh lộ 535 Vinh - Cửa Hội - Xã Phúc Thọ cũ
từ thửa đất số 41, tờ bản đồ số 102 (01) - đến thửa đất số 604, tờ bản đồ số 102 (01)
Đất SX-KD 5.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Phúc Thọ - Chợ Sơn (K34) đoạn Khối 2 - Xã Phúc Thọ cũ
từ thửa đất số 17, tờ bản đồ số 102 (01) - đến thửa đất số 213, tờ bản đồ số 102 (01)
Đất SX-KD 2.600.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Phúc Thọ - Chợ Sơn (K34) đoạn Khối 2 - Xã Phúc Thọ cũ
từ thửa đất số 808, tờ bản đồ số 103 (02) - đến thửa đất số 734, tờ bản đồ số 103 (02)
Đất SX-KD 2.600.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Phúc Thọ - Chợ Sơn (K34) đoạn Khối 2 - Xã Phúc Thọ cũ
từ thửa đất số 1589, tờ bản đồ số 111 (05) - đến thửa đất số 387, tờ bản đồ số 111 (05)
Đất SX-KD 2.600.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Phúc Thọ - Chợ Sơn (K34) đoạn Khối 2,6,7 - Xã Phúc Thọ cũ
từ thửa đất số 133, tờ bản đồ số 112 (06) - đến thửa đất số 450, tờ bản đồ số 112 (06)
Đất SX-KD 2.600.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Huyện Lộ Phúc Thọ - Chợ Sơn (K34) đoạn xóm 2,6,7 - Xã Phúc Thọ cũ
từ thửa số 317, tờ bản đồ số 112 (06) - Đến thửa số 311, tờ bản đồ số 112 (06)
Đất SX-KD 2.600.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường từ ngã 4 UBND xã đi Nghi Thái đoạn Khối 6,7 - Xã Phúc Thọ cũ
từ thửa đất số 288, tờ bản đồ số 112 (06) - đến thửa đất số 454, tờ bản đồ số 112 (06)
Đất SX-KD 2.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường từ ngã 4 UBND xã đi Nghi Thái đoạn Khối 4 - Xã Phúc Thọ cũ
từ thửa đất số 1715, tờ bản đồ số 111 (05) - đến thửa đất số 1230, tờ bản đồ số 111 (05)
Đất SX-KD 2.200.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường từ ngã 4 UBND xã đi Nghi Thái đoạn Khối 4 - Xã Phúc Thọ cũ
từ thửa đất số 850, tờ bản đồ số 119 (8) - đến thửa đất số 469, tờ bản đồ số 119 (8)
Đất SX-KD 2.200.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường từ Khối 5 đến ngã 4 trường học đi qua Khối 5, Khối 3 - Xã Phúc Thọ cũ
từ thửa đất số 12, tờ bản đồ số 102 (01) - đến thửa đất số 530, tờ bản đồ số 102 (01)
Đất SX-KD 2.200.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường từ Khối 5 đến ngã 4 trường học đi qua Khối 5, Khối 3 - Xã Phúc Thọ cũ
từ thửa đất số 15, tờ bản đồ số 109 (04) - đến thửa đất số 135, tờ bản đồ số 109 (04)
Đất SX-KD 2.200.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường từ Khối 5 đến ngã 4 trường học đi qua Khối 5, Khối 3 - Xã Phúc Thọ cũ
từ thửa đất số 79, tờ bản đồ số 111 (05) - đến thửa đất số 1556, 1717, tờ bản đồ số 111 (05)
Đất SX-KD 2.200.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường từ ngã 4 trường học đến nhà ông Sửu - Xã Phúc Thọ cũ
từ thửa đất số 121 tờ bản đồ số 119 (8) (tiếp giáp tờ số 121) - đến thửa đất số 1041, tờ bản đồ số 121 (9)
Đất SX-KD 2.200.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Từ Nghi Phong - Phúc Thọ đoạn Khối 5 - Xã Phúc Thọ cũ
từ thửa đất số 590, tờ bản đồ số 102 (01) - đến thửa đất số 502, tờ bản đồ số 102 (01)
Đất SX-KD 2.200.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Từ Nghi Phong - Phúc Thọ đoạn Khối 5 - Xã Phúc Thọ cũ
từ thửa đất số 03, tờ bản đồ số 109 (04) - đến thửa đất số 414, tờ bản đồ số 109 (04)
Đất SX-KD 2.200.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Từ Nghi Phong - Phúc Thọ đoạn Khối 4,5 - Xã Phúc Thọ cũ
từ thửa đất số 676, tờ bản đồ số 111 (05) - đến thửa đất số 1216, tờ bản đồ số 111 (05)
Đất SX-KD 2.200.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Từ Nghi Phong - Phúc Thọ đoạn Khối 4,5 - Xã Phúc Thọ cũ
từ thửa đất số 31, tờ bản đồ số 119 (08) - đến thửa đất số 880, tờ bản đồ số 119 (08)
Đất SX-KD 2.200.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Từ Nghi Phong - Phúc Thọ đoạn Khối 4,5 - Xã Phúc Thọ cũ
từ thửa đất số 907, tờ bản đồ số 121 (09) - đến thửa đất số 1339, tờ bản đồ số 121 (09)
Đất SX-KD 2.200.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường nhà Tưởng niệm Nguyễn Duy Trinh - Xã Phúc Thọ cũ
từ thửa đất số 1339, tờ bản đồ số 121 (09) - đến thửa đất số 794, tờ bản đồ số 121 (09)
Đất SX-KD 2.200.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường trục chính Khối 1 - Xã Phúc Thọ cũ
từ thửa đất số 01, tờ bản đồ số 103 - đến thửa đất số 809, tờ bản đồ số 103
Đất SX-KD 1.500.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Các tuyến đường nội Khối và liên gia Khối 1 - Xã Phúc Thọ cũ
Gồm các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 102, 103, 104 (1,2,3 cũ) -
Đất SX-KD 1.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối 1 - Xã Phúc Thọ cũ
-
Đất SX-KD 1.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Các tuyến đường nội Khối và liên gia Khối 2 - Xã Phúc Thọ cũ
Gồm các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 102, 103, 104, 111,112 (1,2,3,5,6 cũ) -
Đất SX-KD 1.100.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối 2 - Xã Phúc Thọ cũ
-
Đất SX-KD 1.100.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Các tuyến đường nội Khối và liên gia Khối 3 - Xã Phúc Thọ cũ
Gồm các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 104, 109, 111 (3,4,5 cũ) -
Đất SX-KD 1.100.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối 3 - Xã Phúc Thọ cũ
-
Đất SX-KD 1.100.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường trục chính Khối 4 - Xã Phúc Thọ cũ
từ thửa đất số 331, tờ bản đồ số 109 - đến thửa đất số 688, tờ bản đồ số 109
Đất SX-KD 1.500.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường trục chính Khối 4 - Xã Phúc Thọ cũ
từ thửa đất số 1665, tờ bản đồ số 111 - đến thửa đất số 1806, tờ bản đồ số 111
Đất SX-KD 1.500.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường trục chính Khối 4 - Xã Phúc Thọ cũ
từ thửa đất số 23, tờ bản đồ số 119 - đến thửa đất số 211, tờ bản đồ số 119
Đất SX-KD 1.500.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Các tuyến đường nội Khối và liên gia Khối 4 - Xã Phúc Thọ cũ
Gồm Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 104, 109, 111,119 (3,4,5,8 cũ) -
Đất SX-KD 1.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối 4 - Xã Phúc Thọ cũ
-
Đất SX-KD 1.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Các tuyến đường nội Khối và liên gia Khối 5 - Xã Phúc Thọ cũ
Gồm Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 102, 109, 111, 119 (1,4,5,8 cũ) -
Đất SX-KD 1.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối 5 - Xã Phúc Thọ cũ
-
Đất SX-KD 1.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường trục chính - Khối 6 - Xã Phúc Thọ cũ
từ thửa đất số 288 tờ bản đồ số 112 - đến thửa đất số 904, tờ bản đồ số 112
Đất SX-KD 1.600.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Các tuyến đường nội Khối và liên gia Khối 6 - Xã Phúc Thọ cũ
Gồm Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 111, 112 (5,6 cũ) -
Đất SX-KD 1.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối 6 - Xã Phúc Thọ cũ
-
Đất SX-KD 1.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Các tuyến đường nội Khối và liên gia Khối 7 - Xã Phúc Thọ cũ
Gồm Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 111, 112, 121 (5,6,9 cũ) -
Đất SX-KD 1.100.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối 7 - Xã Phúc Thọ cũ
-
Đất SX-KD 1.100.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Các tuyến đường nội Khối và liên gia Khối 8 - Xã Phúc Thọ cũ
Gồm Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 119, 121 (8,9 cũ) -
Đất SX-KD 1.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối 8 - Xã Phúc Thọ cũ
-
Đất SX-KD 1.100.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Các tuyến đường nội Khối và liên gia Khối 9 - Xã Phúc Thọ cũ
Gồm Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 112, 121, 122 (6,9,10 cũ) -
Đất SX-KD 1.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối 9 - Xã Phúc Thọ cũ
-
Đất SX-KD 1.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Các tuyến đường nội Khối và liên gia Khối 10 - Xã Phúc Thọ cũ
Gồm Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 121, 122, 127, 128 (9,10,11,12 cũ) -
Đất SX-KD 1.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối 10 - Xã Phúc Thọ cũ
-
Đất SX-KD 1.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Huyện Lộ Phúc Thọ Chợ Sơn - Lối 1 - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Cầu Lai Vai (25 lô) - Xã Phúc Thọ cũ
Từ thửa đất số 1362, tờ bản đồ số 112 (tờ 6 cũ) - đến thửa đất số 1358, tờ bản đồ số 112 (tờ 6 cũ)
Đất SX-KD 2.800.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Huyện Lộ Phúc Thọ Chợ Sơn - Lối 1 - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Cầu Lai Vai (25 lô) - Xã Phúc Thọ cũ
Từ thửa đất số 1357, tờ bản đồ số 112 (tờ 6 cũ) - đến thửa đất số 1863, tờ bản đồ số 111 (tờ 5 cũ)
Đất SX-KD 2.800.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Huyện Lộ Phúc Thọ Chợ Sơn - Lối 2 - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Cầu Lai Vai (25 lô) - Xã Phúc Thọ cũ
Từ thửa đất số 1354, tờ bản đồ số 112 (tờ 6 cũ) - đến thửa đất số 1861, tờ bản đồ số 111 (tờ 5 cũ)
Đất SX-KD 1.800.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường gom QL46C - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Đồng Trĩu (22 lô) - Xã Phúc Thọ cũ
Từ thửa đất số 1285, tờ bản đồ số 112 (tờ 6 cũ) - đến thửa đất số 1306, tờ bản đồ số 112 (tờ 6 cũ)
Đất SX-KD 2.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường chính 12m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá Khối 8 (30 lô cũ) - Xã Phúc Thọ cũ
Từ thửa đất số 1901, tờ bản đồ số 121 (tờ 9 cũ) - đến thửa đất số 1930, tờ bản đồ số 121 (tờ 9 cũ)
Đất SX-KD 2.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường gom QL46C - Lối 1 - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá Khối 10 (17 cũ) - Xã Phúc Thọ cũ
Từ thửa đất số 2081, tờ bản đồ số 121 (tờ 9 cũ) - đến thửa đất số 2091, tờ bản đồ số 121 (tờ 9 cũ)
Đất SX-KD 2.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường10m trong khu quy hoạch - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá Khối 10 (17 cũ) - Xã Phúc Thọ cũ
Từ thửa đất số 2092, tờ bản đồ số 121 (tờ 9 cũ); thửa đất số 294, tờ bản đồ số 122 (tờ 10 cũ) - đến thửa đất số 2102, tờ bản đồ số 121 (tờ 9 cũ); thửa đất số 309, tờ bản đồ số 122 (tờ 10 cũ)
Đất SX-KD 1.800.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường QH 22 m - Dự án Quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại Khối 3, Khối 8 đồng Nương (68 lô) - Xã Phúc Thọ cũ
Lô số 01 - Lô số 04
Đất SX-KD 2.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường QH 22 m - Dự án Quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại Khối 3, Khối 8 đồng Nương (68 lô) - Xã Phúc Thọ cũ
Lô số 05 - Lô số 66
Đất SX-KD 2.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường QH 12m - Khu quy hoạch Khối 6 (khu vực 10 lô) Đã có QĐ số 4278/QĐ-UBND ngày 13/09/2024 của UBND huyện Nghi Lộc) - Xã Phúc Thọ cũ
Lô số 01 - Lô số 1
Đất SX-KD 1.600.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường QH 12m - Khu quy hoạch Khối 6 (khu vực 10 lô) Đã có QĐ số 4278/QĐ-UBND ngày 13/09/2024 của UBND huyện Nghi Lộc) - Xã Phúc Thọ cũ
Lô số 02 - Lô số 09
Đất SX-KD 1.600.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường QH 12m - Khu quy hoạch Khối 6 (khu vực 10 lô) Đã có QĐ số 4278/QĐ-UBND ngày 13/09/2024 của UBND huyện Nghi Lộc) - Xã Phúc Thọ cũ
Lô số 10 - Lô số 10
Đất SX-KD 1.600.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường QH 12m - Dự án Quy hoạch chia lô đất ở dân cư vị trí 11, Khối 4 (Khối 10 cũ - khu vực 40 lô) - Xã Phúc Thọ cũ
Lô số 01 - Lô số 40
Đất SX-KD 2.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường QH12m - Khu quy hoạch vị trí 1, Khối 6 (khu vực 22 lô) - Xã Phúc Thọ cũ
Lô số 01 - Lô số 22
Đất SX-KD 1.600.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường gom QL46C - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Đồng Trĩu (22 lô) - Xã Phúc Thọ cũ
Lô số: 01 - Lô số: 22
Đất SX-KD 2.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Nguyễn Phong Sắc - Phường Hưng Lộc cũ
Ngã 4 đường Nguyễn Phong sắc giao nhau Lê Viết Thuật (từ thửa đất số: 29, tờ bản đồ số 32 đến thửa đất số 46, tờ bản đồ 32) - Cầu Kênh Bắc đường Lê Viết Thuật
Đất khoáng sản 28.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Lê Viết Thuật - Phường Hưng Lộc cũ
từ thửa đất số 03, tờ bản đồ số 32 - đến thửa đất số 13, tờ bản đồ số 32)
Đất khoáng sản 18.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Lê Viết Thuật - Phường Hưng Lộc cũ
từ thửa đất số 30, tờ bản đồ số 30 - đến thửa đất số 154, tờ bản đồ số 30
Đất khoáng sản 18.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Lê Viết Thuật - Phường Hưng Lộc cũ
từ thừa đất sổ 02, tờ bản đồ số 30 - đến thửa đất số 10, tờ bản đồ số 30
Đất khoáng sản 18.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Lê Viết Thuật - Phường Hưng Lộc cũ
Lê Viết Thuật: Thửa đất số: 330, tờ bản đồ số 31, tờ bản đồ số 35 -
Đất khoáng sản 18.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Lê Viết Thuật - Phường Hưng Lộc cũ
từ thửa đất số 02, tờ bản đồ số 31 - đến thửa đất số 89, tờ bản đồ số 31
Đất khoáng sản 18.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Lê Viết Thuật - Phường Hưng Lộc cũ
từ thửa đất số 218, tờ bản đồ số 40 - đến thửa đất số 225, tờ bản đồ số 40
Đất khoáng sản 18.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Dường Lê Viết Thuật - Phường Hưng Lộc cũ
từ thửa đất số 354, 338 tờ bản đồ số 36 - đến thửa đất số 484, 237 tờ bản đồ số 36)
Đất khoáng sản 18.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Lê Viết Thuật - Phường Hưng Lộc cũ
từ thửa đất số 239, 197 tờ bản đồ số 36 - đến thửa đất số 471, 641 tờ bản đồ số 36)
Đất khoáng sản 16.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Lê Viết Thuật - Phường Hưng Lộc cũ
từ thừa đất số 279, tờ bản đồ số 19 - đến thửa đất số 15, tờ bản đồ số 19)
Đất khoáng sản 16.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Lê Viết Thuật - Phường Hưng Lộc cũ
từ thửa đất số 278, tờ bản đồ số 19 - đến thửa đất số 12, tờ bản đồ số 19)
Đất khoáng sản 16.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Lê Viết Thuật - Phường Hưng Lộc cũ
từ thửa đất số 372, tờ bản đồ số 12 - đến thửa đất số 797, tờ bản đồ số 12
Đất khoáng sản 16.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Lê Viết Thuật - Phường Hưng Lộc cũ
từ thửa đất số 371, tờ bản đồ số 12 - đến thửa đất số 90, tờ bản đồ số 12
Đất khoáng sản 16.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Lê Viết Thuật - Phường Hưng Lộc cũ
từ thửa đất số 02, tờ bản đồ số 13 - đến thửa đất số 31, tờ bản đồ số 13)
Đất khoáng sản 16.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Lê Viết Thuật - Phường Hưng Lộc cũ
từ thửa đất số 110, tờ bản đồ số 13 - đến thửa đất số 16, tờ bản đồ số 13)
Đất khoáng sản 16.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Lê Viết Thuật - Phường Hưng Lộc cũ
từ thửa đất số 684, 356 tờ bản đồ số 06 - đến thửa đất số 249, 214 tờ bản đồ số 06)
Đất khoáng sản 16.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Lê Viết Thuật - Phường Hưng Lộc cũ
từ thửa đất số 409, tờ bản đồ số 49 và thửa đất số 432, tờ bản đồ số 06 - đến thửa đất số 468 tờ bản đồ số 06)
Đất khoáng sản 15.600.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Lê Viết Thuật - Phường Hưng Lộc cũ
từ thửa đất số 70, tờ bản đồ số 02 - đến thửa đất số 11, tờ bản đồ số 02)
Đất khoáng sản 15.600.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Lê Viết Thuật - Phường Hưng Lộc cũ
từ thửa đất số: 01, tờ bản đồ số 02 - đến thửa đất số 73, tờ bản đồ số 02)
Đất khoáng sản 15.600.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Phùng Chí Kiên - Phường Hưng Lộc cũ
từ thửa đất số 161, tờ bản đồ số 30 - đến thửa đất số 163, tờ bản đồ số 30)
Đất khoáng sản 14.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Phùng Chí Kiên - Phường Hưng Lộc cũ
từ thửa đất số 200, tờ bản đồ số 29 - đến thửa đất số 174 (Trường CĐVH), tờ bản đồ số 29
Đất khoáng sản 14.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Phùng Chí Kiên - Phường Hưng Lộc cũ
từ thửa đất số: 17, tờ bản đồ số 32 - đến thửa đất số 35, tờ bản đồ số 32
Đất khoáng sản 14.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Phùng Chí Kiên - Phường Hưng Lộc cũ
từ thửa đất số: 64, tờ bản đồ số 33 - đến thửa đất số 62, tờ bản đồ số 33
Đất khoáng sản 14.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Phùng Chí Kiên - Phường Hưng Lộc cũ
từ thửa đất số 16, tờ bản đồ số 34 - đến thửa đất số 20, tờ bản đồ số 34
Đất khoáng sản 14.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Nguyễn Sỹ Sách kéo dài - Phường Hưng Lộc cũ
Nguyễn Sỹ Sách kéo dài từ thửa đất số: 45, tờ bản đồ số 32 đến thửa đất số 82, tờ bản đồ số 32 -
Đất khoáng sản 12.800.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Nguyễn Sỹ Sách kéo dài - Phường Hưng Lộc cũ
Nguyễn Sỹ Sách kéo dài từ thửa đất số 223, tờ bản đồ số 33 đến thửa đất số 85, tờ bản đồ số 33 -
Đất khoáng sản 12.800.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Hải Thượng Lãn Ông - Phường Hưng Lộc cũ
Hải Thượng Lãn Ông (từ thửa đất số: 09, tờ bản đồ số 23 đến thửa đất số 532, tờ bản đồ số 23) -
Đất khoáng sản 13.200.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Hải Thượng Lãn Ông - Phường Hưng Lộc cũ
Hải Thượng Lãn Ông (từ thửa đất số 366, tờ bản đồ số 17 đến thửa đất số 158, tờ bản đồ số 17) -
Đất khoáng sản 13.200.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Hải Thượng Lãn Ông - Phường Hưng Lộc cũ
Hải Thượng Lãn Ông (từ thửa đất số: 98, tờ bản đồ số 17 đến thửa đất số 321, tờ bản đồ số 17) -
Đất khoáng sản 12.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Hải Thượng Lãn Ông - Phường Hưng Lộc cũ
Hải Thượng Lãn Ông (từ thửa đất số 351, tờ bản đồ số 18 đến thửa đất số 724, tờ bản đồ số 18) -
Đất khoáng sản 11.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Hải Thượng Lãn Ông - Phường Hưng Lộc cũ
Hải Thượng Lãn Ông (từ thửa đất số: 69, tờ bản đồ số 18 đến thửa đất số 501, tờ bản đồ số 18) -
Đất khoáng sản 11.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Hải Thượng Lãn Ông - Phường Hưng Lộc cũ
Hải Thượng Lãn Ông (từ thửa đất số 301, tờ bản đồ số 11 đến thửa đất số 448, tờ bản đồ số 11) -
Đất khoáng sản 10.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Hải Thượng Lãn Ông - Phường Hưng Lộc cũ
Hải Thượng Lãn Ông (từ thửa đất số: 245, tờ bản đồ số 11 đến thửa đất số 336, tờ bản đồ số 11) -
Đất khoáng sản 10.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Lê Quý Đôn - Phường Hưng Lộc cũ
Đường Lê Quý Đôn (từ thửa đất số 776, tờ bản đồ số 12 đến thửa đất số 09, tờ bản đồ số 12) -
Đất khoáng sản 9.200.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Lê Quý Đôn - Phường Hưng Lộc cũ
Đường Lê Quý Đôn (từ thửa đất số 645, tờ bản đồ số 12 đến thửa đất số 413, tờ bản đồ số 12) -
Đất khoáng sản 9.200.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Lê Quý Đôn - Phường Hưng Lộc cũ
Đường Lê Quý Đôn (từ thửa đất số: 648, tờ bản đồ số 05 đến thửa đất số 14, tờ bản đồ số 05) -
Đất khoáng sản 9.200.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Lê Quý Đôn - Phường Hưng Lộc cũ
Đường Lê Quý Đôn (từ thửa đất số 706, tờ bản đồ số 05 đến thửa đất số 572, tờ bản đồ số 05) -
Đất khoáng sản 9.200.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Lê Quý Đôn - Phường Hưng Lộc cũ
Đường Lê Quý Đôn (từ thửa đất số: 239, tờ bản đồ số 04 đến thửa đất số 310, tờ bản đồ số 04) -
Đất khoáng sản 9.200.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Vạn Xuân - Phường Hưng Lộc cũ
Đường Vạn Xuân (đường 35m) (từ thửa đất số 383, tờ bản đồ số 49 (06 cũ) đến thửa đất số 410, tờ bản đồ số 49 (06 cũ) -
Đất khoáng sản 11.200.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Hoàng Kim Giao (Giáp xã Nghi Đức cũ) - Phường Hưng Lộc cũ
Đường Hoàng Kim Giao (giáp xã Nghi Đức cũ) Từ thửa số 313, tờ bản đồ số 49 (06 cũ) đến thửa 341, tờ bản đồ số 49 (06 cũ) -
Đất khoáng sản 9.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Lê Ngọc Hân (Giáp xã Nghi Đức cũ) - Phường Hưng Lộc cũ
Đường Lê Ngọc Hân (Giáp xã Nghi Đức cũ) (từ thửa đất số 36, tờ bản đồ số 02 đến thửa đất số 197, tờ bản đồ số 02) -
Đất khoáng sản 6.600.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Lê Ngọc Hân (Giáp xã Nghi Đức cũ) - Phường Hưng Lộc cũ
Đường Lê Ngọc Hân (Giáp xã Nghi Đức cũ) (từ thửa đất số: 134, tờ bản đồ số 02 đến thửa số 08, tờ bản đồ số 02) -
Đất khoáng sản 6.600.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Tân Hùng - Phường Hưng Lộc cũ
Đường Tân Hùng từ thửa đất số: 72, tờ bản đồ số 32 đến thửa đất số 129, tờ bản đồ số 32 -
Đất khoáng sản 9.600.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Tân Hùng - Phường Hưng Lộc cũ
Đường Tân Hùng từ thửa đất số: 253, tờ bản đồ số 33 đến thửa đất số 156, tờ bản đồ số 33 -
Đất khoáng sản 9.600.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Bùi Huy Bích - Phường Hưng Lộc cũ
Bùi Huy Bích (từ thửa đất số: 02, tờ bản đồ số 28 đến thửa đất số 125, tờ bản đồ số 28) -
Đất khoáng sản 12.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Bùi Huy Bích - Phường Hưng Lộc cũ
Bùi Huy Bích (từ thửa đất số: 03, tờ bản đồ số 28 đến thửa đất số 86, tờ bản đồ số 28) -
Đất khoáng sản 12.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Bùi Huy Bích - Phường Hưng Lộc cũ
Bùi Huy Bích (từ thửa đất số: 30, tờ bản đồ số 25 đến thửa đất số 75, tờ bản đồ số 25) -
Đất khoáng sản 12.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Bùi Huy Bích - Phường Hưng Lộc cũ
Bùi Huy Bích (từ thửa đất số: 126, tờ bản đồ số 25 đến thửa đất số 74, tờ bản đồ số 25) -
Đất khoáng sản 12.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Bùi Huy Bích - Phường Hưng Lộc cũ
Bùi Huy Bích (từ thửa đất số: 99, tờ bản đồ số 24 đến thửa đất số 102, tờ bản đồ số 24) -
Đất khoáng sản 12.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Bùi Huy Bích - Phường Hưng Lộc cũ
Bùi Huy Bích (từ thửa đất số: 04, tờ bản đồ số 24 đến thửa đất số 116, tờ bản đồ số 24) -
Đất khoáng sản 12.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Bùi Huy Bích - Phường Hưng Lộc cũ
Bùi Huy Bích (từ thửa đất số: 16, tờ bản đồ số 23 đến thửa đất số 66, tờ bản đồ số 23) -
Đất khoáng sản 12.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Hồ Đình Trung - Phường Hưng Lộc cũ
Hồ Đình Trung (từ thửa đất số: 586, 215 tờ bản đồ số 11 đến thửa đất số 639, 666 tờ bản đồ số 19; từ Thừa 265, 339 tờ bản đồ số 19 đến thửa 217, 354 tờ bản đồ số 19) -
Đất khoáng sản 10.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Trần Tấn - Phường Hưng Lộc cũ
Trần Tấn (từ thửa đất số: 18, tờ bản đồ số 30 đến thửa đất số 117, tờ bản đồ số 30) -
Đất khoáng sản 9.600.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Trần Tấn - Phường Hưng Lộc cũ
Trần Tấn (từ thửa đất số: 01, tờ bản đồ số 30 đến thửa đất số 99, tờ bản đồ số 30) -
Đất khoáng sản 9.600.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Trần Tấn - Phường Hưng Lộc cũ
Trần Tấn (từ thửa đất số: 01, tờ bản đồ số 30 đến thửa đất số 99, tờ bản đồ số 30) -
Đất khoáng sản 9.600.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Trần Tấn - Phường Hưng Lộc cũ
Trần Tấn (từ thửa đất số: 68, tờ bản đồ số 27) -
Đất khoáng sản 9.600.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Trần Tấn - Phường Hưng Lộc cũ
Trần Tấn (từ thửa đất số: 12, tờ bản đồ số 29 đến thửa đất số 32, tờ bản đồ số 29) -
Đất khoáng sản 9.600.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Trần Tấn - Phường Hưng Lộc cũ
Trần Tấn (từ thửa đất số: 19, tờ bản đồ số 26 đến thửa đất số 98, tờ bản đồ số 26) -
Đất khoáng sản 9.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Trần Tấn - Phường Hưng Lộc cũ
Trần Tấn (từ thửa đất số: 18, tờ bản đồ số 26 đến thửa đất số 97, tờ bản đồ số 26) -
Đất khoáng sản 9.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Trần Tấn - Phường Hưng Lộc cũ
Trần Tấn (từ thửa đất số: 353, tờ bản đồ số 35) -
Đất khoáng sản 9.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Trần Tấn - Phường Hưng Lộc cũ
Trần Tấn (từ thửa đất số: 301, tờ bản đồ số 35 đến thửa đất số 245, tờ bản đồ số 35) -
Đất khoáng sản 9.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Trần Tấn - Phường Hưng Lộc cũ
Trần Tấn (từ thửa đất số: 56, tờ bản đồ số 23 đến thửa đất số 71, tờ bản đồ số 23) -
Đất khoáng sản 9.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Trần Tấn - Phường Hưng Lộc cũ
Trần Tấn (từ thửa đất số: 75, tờ bản đồ số 23) -
Đất khoáng sản 9.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Hồ Phi Huyền - Phường Hưng Lộc cũ
Hồ Phi Huyền (từ thửa đất số: 14, tờ bản đồ số 26 đến thửa đất số 03, tờ bản đồ số 26) -
Đất khoáng sản 8.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Hồ Phi Huyền - Phường Hưng Lộc cũ
Hồ Phi Huyền (từ thửa đất số: 01, tờ bản đồ số 35 đến thửa đất số 76, tờ bản đồ số 35) -
Đất khoáng sản 8.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Hoàng Trọng Trì - Phường Hưng Lộc cũ
Hoàng Trọng Trì (từ thửa đất số: 329, tờ bản đồ số 35 đến thửa đất số 510, tờ bản đồ số 35) -
Đất khoáng sản 10.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Hoàng Trọng Trì - Phường Hưng Lộc cũ
Hoàng Trọng Trì (từ thửa đất số: 208, tờ bản đồ số 35 đến thửa đất số 355, tờ bản đồ số 35) -
Đất khoáng sản 10.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Hoàng Trọng Trì - Phường Hưng Lộc cũ
Hoàng Trọng Trì (từ thửa đất số: 78, tờ bản đồ số 27 đến thửa đất số 86, tờ bản đồ số 27) -
Đất khoáng sản 10.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Hoàng Trọng Trì - Phường Hưng Lộc cũ
Hoàng Trọng Trì (từ thửa đất số: 308, tờ bản đồ số 18 đến thửa đất số 260, tờ bản đồ số 18) -
Đất khoáng sản 10.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Hoàng Trọng Trì - Phường Hưng Lộc cũ
Hoàng Trọng Trì (từ thửa đất số: 284 và thửa 506, tờ bản đồ số 18) -
Đất khoáng sản 10.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Hoàng Trọng Trì - Phường Hưng Lộc cũ
Hoàng Trọng Trì (từ thửa đất số: 365, tờ bản đồ số 17 đến thửa đất số 160, tờ bản đồ số 17) -
Đất khoáng sản 10.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Hoàng Trọng Trì - Phường Hưng Lộc cũ
Hoàng Trọng Trì (từ thửa đất số: 134, tờ bản đồ số 17 đến thửa đất số 193, tờ bản đồ số 17) -
Đất khoáng sản 10.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Đặng Như Mai - Phường Hưng Lộc cũ
Đặng Như Mai (từ thửa đất số: 519, tờ bản đồ số 36 đến thửa đất số 689, tờ bản đồ số 36) -
Đất khoáng sản 10.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Đặng Như Mai - Phường Hưng Lộc cũ
Đặng Như Mai (từ thửa đất số: 168, tờ bản đồ số 36 đến thửa đất số 29, tờ bản đồ số 36) -
Đất khoáng sản 10.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Đặng Như Mai - Phường Hưng Lộc cũ
Đặng Như Mai (từ thửa đất số: 119, tờ bản đồ số 35 đến thửa đất số 11, tờ bản đồ số 35) -
Đất khoáng sản 10.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Đặng Như Mai - Phường Hưng Lộc cũ
Đặng Như Mai (từ thửa đất số: 59, tờ bản đồ số 35 đến thửa đất số 12, tờ bản đồ số 35) -
Đất khoáng sản 10.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Đặng Như Mai - Phường Hưng Lộc cũ
Đặng Như Mai (từ thửa đất số: 295, tờ bản đồ số 18 đến thửa đất số 443, tờ bản đồ số 18) -
Đất khoáng sản 10.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Đặng Như Mai - Phường Hưng Lộc cũ
Đặng Như Mai (từ thửa đất số: 472, tờ bản đồ số 18 đến thửa đất số 809, tờ bản đồ số 18) -
Đất khoáng sản 10.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Đặng Như Mai - Phường Hưng Lộc cũ
Đặng Như Mai (từ thửa đất số: 241, tờ bản đồ số 36 đến thửa đất số 343, tờ bản đồ số 36) -
Đất khoáng sản 10.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Đặng Như Mai - Phường Hưng Lộc cũ
Đặng Như Mai (từ thửa đất số: 817, tờ bản đồ số 36 đến thửa đất số 359, tờ bản đồ số 36) -
Đất khoáng sản 10.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Đặng Như Mai - Phường Hưng Lộc cũ
Đặng Như Mai (từ thửa đất số: 196, tờ bản đồ số 40 đến thửa đất số 130, tờ bản đồ số 40) -
Đất khoáng sản 10.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Đặng Như Mai - Phường Hưng Lộc cũ
Đặng Như Mai (từ thửa đất số: 217, tờ bản đồ số 40 đến thửa đất số 190, tờ bản đồ số 40) -
Đất khoáng sản 10.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Hoàng Văn Bá - Phường Hưng Lộc cũ
Hoàng Văn Bá (từ thửa đất số: 698, tờ bản đồ số 36 đến thửa đất số 762, tờ bản đồ số 36) -
Đất khoáng sản 8.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Hoàng Văn Bá - Phường Hưng Lộc cũ
Hoàng Văn Bá (từ thửa đất số: 454, tờ bản đồ số 19 đến thửa đất số 280, tờ bản đồ số 19) -
Đất khoáng sản 9.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Hoàng Văn Bá - Phường Hưng Lộc cũ
Hoàng Văn Bá (từ thửa đất số: 494, tờ bản đồ số 37 đến thửa đất số 911, tờ bản đồ số 37) -
Đất khoáng sản 9.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Hoàng Văn Bá - Phường Hưng Lộc cũ
Hoàng Văn Bá (từ thửa đất số: 781, tờ bản đồ số 37 đến thửa đất số 291, tờ bản đồ số 37) -
Đất khoáng sản 9.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Bầu Trổ - Phường Hưng Lộc cũ
Đường Bầu Trổ (quán Cảnh Lòng) (từ thửa đất số: 658, tờ bản đồ số 36 đến thửa đất số 674, tờ bản đồ số 36) -
Đất khoáng sản 10.200.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Bầu Trổ - Phường Hưng Lộc cũ
Đường Bầu Trổ (quán Cảnh Lòng) (từ thửa đất số: 483, tờ bản đồ số 19 đến thửa đất số 469, tờ bản đồ số 19) -
Đất khoáng sản 10.200.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Bầu Trổ - Phường Hưng Lộc cũ
Đường Bầu Trổ (quán Cảnh Lòng) (từ thửa đất số: 622, tờ bản đồ số 18 đến thửa đất số 673, tờ bản đồ số 18) -
Đất khoáng sản 10.200.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Đông Du (Đường 24m) - Phường Hưng Lộc cũ
Đường Đông Du (Đường 24m) (từ thửa đất số: 642, tờ bản đồ số 36 đến thửa đất số 657, tờ bản đồ số 36) -
Đất khoáng sản 14.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Đông Du (Đường 24m) - Phường Hưng Lộc cũ
Đường Đông Du (Đường 24m) (từ thửa đất số: 277, tờ bản đồ số 19 đến thửa đất số 222, tờ bản đồ số 19) -
Đất khoáng sản 14.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Đông Du (Đường 24m) - Phường Hưng Lộc cũ
Đường Đông Du (Đường 24m) (từ thửa đất số: 475, tờ bản đồ số 19 đến thửa đất số 461, tờ bản đồ số 19) -
Đất khoáng sản 14.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Đông Du (Đường 24m) - Phường Hưng Lộc cũ
Đường Đông Du (Đường 24m) (từ thửa đất số: 607, tờ bản đồ số 18 đến thửa đất số 731, tờ bản đồ số 18) -
Đất khoáng sản 14.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Đông Du (Đường 24m) - Phường Hưng Lộc cũ
Đường Đông Du (Đường 24m) (từ thửa đất số: 658, tờ bản đồ số 18 đến thửa đất số 724, tờ bản đồ số 18) -
Đất khoáng sản 14.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Đông Du (Đường 24m) - Phường Hưng Lộc cũ
Đường Đông Du (Đường 24m) (từ thửa đất số: 500, tờ bản đồ số 11 đến thửa đất số 201, tờ bản đồ số 11) -
Đất khoáng sản 13.200.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Đông Du (Đường 24m) - Phường Hưng Lộc cũ
Đường Đông Du (Đường 24m) (từ thửa đất số: 398, tờ bản đồ số 11 đến thửa đất số 481, tờ bản đồ số 11) -
Đất khoáng sản 13.200.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Trần Minh Tông - Phường Hưng Lộc cũ
Đường Trần Minh Tông (từ thửa đất số: 364, tờ bản đồ số 19 đến thửa đất số 175, tờ bản đồ số 19) -
Đất khoáng sản 10.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Trần Minh Tông - Phường Hưng Lộc cũ
Đường Trần Minh Tông (từ thửa đất số: 195, tờ bản đồ số 19 đến thửa đất số 505, tờ bản đồ số 19) -
Đất khoáng sản 10.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Trần Minh Tông - Phường Hưng Lộc cũ
Đường Trần Minh Tông (từ thửa đất số: 190, tờ bản đồ số 18 đến thửa đất số 288, tờ bản đồ số 18) -
Đất khoáng sản 10.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Trần Minh Tông - Phường Hưng Lộc cũ
Đường Trần Minh Tông (từ thửa đất số: 167, tờ bản đồ số 18 đến thửa đất số 287, tờ bản đồ số 18) -
Đất khoáng sản 10.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Trần Minh Tông - Phường Hưng Lộc cũ
Đường Trần Minh Tông (từ thửa đất số: 509, tờ bản đồ số 35 đến thửa đất số 166, tờ bản đồ số 35) -
Đất khoáng sản 10.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Trần Minh Tông - Phường Hưng Lộc cũ
Đường Trần Minh Tông (từ thửa đất số: 06, tờ bản đồ số 35 đến thửa đất số 97, tờ bản đồ số 35) -
Đất khoáng sản 10.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Trần Minh Tông - Phường Hưng Lộc cũ
Đường Trần Minh Tông (từ thửa đất số: 57, 528, tờ bản đồ số 23) -
Đất khoáng sản 10.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Trần Minh Tông - Phường Hưng Lộc cũ
Đường Trần Minh Tông (từ thửa đất số: 28, tờ bản đồ số 23 đến thửa đất số 215, tờ bản đồ số 23) -
Đất khoáng sản 10.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Nguyễn Lâm Thái - Phường Hưng Lộc cũ
Đường Nguyễn Lâm Thái (từ thửa đất số: 212, tờ bản đồ số 23 đến thửa đất số 316, tờ bản đồ số 23) -
Đất khoáng sản 9.600.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Nguyễn Lâm Thái - Phường Hưng Lộc cũ
Đường Nguyễn Lâm Thái (từ thửa đất số: 119, tờ bản đồ số 24 đến thửa đất số 108, tờ bản đồ số 25) -
Đất khoáng sản 9.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Nguyễn Trương Khoát - Phường Hưng Lộc cũ
Đường Nguyễn Trương Khoát (từ thửa đất số: 82, tờ bản đồ số 24 đến thửa đất số 29, tờ bản đồ số 24) -
Đất khoáng sản 10.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Đồng Bồn - Phường Hưng Lộc cũ
Đường Đồng Bồn (từ thửa đất số: 86, tờ bản đồ số 19 đến thửa đất số 42, tờ bản đồ số 19) -
Đất khoáng sản 8.600.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Đồng Bồn - Phường Hưng Lộc cũ
Đường Đồng Bồn (từ thửa đất số: 66, tờ bản đồ số 19 đến thửa đất số 07, tờ bản đồ số 19) -
Đất khoáng sản 8.600.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Đồng Bồn - Phường Hưng Lộc cũ
Đường Đồng Bồn (các thửa đất số: 656, 657, 658, tờ bản đồ số 12) -
Đất khoáng sản 8.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Đồng Bồn - Phường Hưng Lộc cũ
Đường Đồng Bồn (từ thửa đất số: 367, tờ bản đồ số 12 đến thửa đất số 471, tờ bản đồ số 12) -
Đất khoáng sản 7.600.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Phan Văn Chí - Phường Hưng Lộc cũ
Đường Phan Văn Chí (từ thửa đất số: 360, tờ bản đồ số 12 đến thửa đất số 02, tờ bản đồ số 12) -
Đất khoáng sản 9.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Phan Văn Chí - Phường Hưng Lộc cũ
Đường Phan Văn Chí (từ thửa đất số: 325, tờ bản đồ số 12 đến thửa đất số 627, tờ bản đồ số 12) -
Đất khoáng sản 9.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Phan Văn Chí - Phường Hưng Lộc cũ
Đường Phan Văn Chí (từ thửa đất số: 146, tờ bản đồ số 04 đến thửa đất số 195, tờ bản đồ số 04) -
Đất khoáng sản 7.600.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Lộc Đa - Phường Hưng Lộc cũ
Đường Lộc Đa (từ thửa đất số: 124, tờ bản đồ số 19 đến thửa đất số 174 tờ bản đồ số 19) -
Đất khoáng sản 14.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Lộc Đa - Phường Hưng Lộc cũ
Đường Lộc Đa (từ thửa đất số: 214, tờ bản đồ số 20 đến thửa đất số 271 tờ bản đồ số 20) -
Đất khoáng sản 9.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Lộc Đa - Phường Hưng Lộc cũ
Đường Lộc Đa (từ thửa đất số: 403, tờ bản đồ số 37 đến thửa đất số 658 tờ bản đồ số 37) -
Đất khoáng sản 9.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Trần Trùng Quang - Phường Hưng Lộc cũ
Đường Trần Trùng Quang (từ thửa đất số: 134, tờ bản đồ số 20 đến thửa đất số 466 tờ bản đồ số 20) -
Đất khoáng sản 9.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Trần Trùng Quang - Phường Hưng Lộc cũ
Đường Trần Trùng Quang (từ thửa đất số: 123, tờ bản đồ số 20 đến thửa đất số 304 tờ bản đồ số 20) -
Đất khoáng sản 9.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Trần Trùng Quang - Phường Hưng Lộc cũ
Đường Trần Trùng Quang (từ thửa đất số: 656, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số 485 tờ bản đồ số 21) -
Đất khoáng sản 9.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Trần Trùng Quang - Phường Hưng Lộc cũ
Đường Trần Trùng Quang (từ thửa đất số: 43, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số 03 tờ bản đồ số 21) -
Đất khoáng sản 9.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Trần Trùng Quang - Phường Hưng Lộc cũ
Đường Trần Trùng Quang (từ thửa đất số: 791, tờ bản đồ số 14 đến thửa đất số 737 tờ bản đồ số 14) -
Đất khoáng sản 9.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Trần Trùng Quang - Phường Hưng Lộc cũ
Đường Trần Trùng Quang (từ thửa đất số: 817, tờ bản đồ số 14 đến thửa đất số 818 tờ bản đồ số 14) -
Đất khoáng sản 9.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Trần Trùng Quang - Phường Hưng Lộc cũ
Đường Trần Trùng Quang (từ thửa đất số: 348, tờ bản đồ số 15 đến thửa đất số 366 tờ bản đồ số 15) -
Đất khoáng sản 7.600.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Trần Trùng Quang - Phường Hưng Lộc cũ
Đường Trần Trùng Quang (từ thửa đất số: 319, tờ bản đồ số 15 đến thửa đất số 341 tờ bản đồ số 15) -
Đất khoáng sản 7.600.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Trần Trùng Quang - Phường Hưng Lộc cũ
Đường Trần Trùng Quang kéo dài (từ thửa đất số: 185, tờ bản đồ số 08 đến thửa đất số 493 tờ bản đồ số 08) -
Đất khoáng sản 6.600.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Trần Trùng Quang - Phường Hưng Lộc cũ
Đường Trần Trùng Quang kéo dài (từ thửa đất số: 476, tờ bản đồ số 08 đến thửa đất số 159 tờ bản đồ số 08) -
Đất khoáng sản 6.600.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Trần Thánh Tông - Phường Hưng Lộc cũ
Đường Trần Thánh Tông (từ thửa đất số: 611, tờ bản đồ số 13 đến thửa đất số 259 tờ bản đồ số 13) -
Đất khoáng sản 9.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Trần Thánh Tông - Phường Hưng Lộc cũ
Đường Trần Thánh Tông (từ thửa đất số: 17, tờ bản đồ số 13 đến thửa đất số 362 tờ bản đồ số 13) -
Đất khoáng sản 9.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Trần Thánh Tông - Phường Hưng Lộc cũ
Đường Trần Thánh Tông (từ thửa đất số: 562, tờ bản đồ số 20 đến thửa đất số 462 tờ bản đồ số 20) -
Đất khoáng sản 9.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Trần Thánh Tông - Phường Hưng Lộc cũ
Đường Trần Thánh Tông (từ thửa đất số: 10, tờ bản đồ số 20 đến thửa đất số 456 tờ bản đồ số 20) -
Đất khoáng sản 9.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Trần Thánh Tông - Phường Hưng Lộc cũ
Đường Trần Thánh Tông (từ thửa đất số: 414, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số 174 tờ bản đồ số 21) -
Đất khoáng sản 9.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Trần Thánh Tông - Phường Hưng Lộc cũ
Đường Trần Thánh Tông (từ thửa đất số: 657, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số 286 tờ bản đồ số 21) -
Đất khoáng sản 8.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Trần Khánh Dư - Phường Hưng Lộc cũ
Đường Trần Khánh Dư (từ thửa đất số: 433, tờ bản đồ số 06 đến thửa đất số 383 tờ bản đồ số 06) -
Đất khoáng sản 8.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Trần Khánh Dư - Phường Hưng Lộc cũ
Đường Trần Khánh Dư (từ thửa đất số: 226, tờ bản đồ số 06 đến thửa đất số 498 tờ bản đồ số 06) -
Đất khoáng sản 8.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Trần Khánh Dư - Phường Hưng Lộc cũ
Đường Trần Khánh Dư (từ thửa đất số: 183, tờ bản đồ số 07 đến thửa đất số 449 tờ bản đồ số 07) -
Đất khoáng sản 8.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Trần Khánh Dư - Phường Hưng Lộc cũ
Đường Trần Khánh Dư (từ thửa đất số: 224, tờ bản đồ số 07 đến thửa đất số 372 tờ bản đồ số 07) -
Đất khoáng sản 8.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Trần Khánh Dư - Phường Hưng Lộc cũ
Đường Trần Khánh Dư (từ thửa đất số: 07, tờ bản đồ số 14 đến thửa đất số 338 tờ bản đồ số 14) -
Đất khoáng sản 8.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Trần Khánh Dư - Phường Hưng Lộc cũ
Đường Trần Khánh Dư (từ thửa đất số: 07, tờ bản đồ số 14 đến thửa đất số 338 tờ bản đồ số 14) -
Đất khoáng sản 8.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Nguyễn Trọng Thường - Phường Hưng Lộc cũ
Đường Nguyễn Trọng Thường (từ thửa đất số: 474, tờ bản đồ số 14 đến thửa đất số 454 tờ bản đồ số 14) -
Đất khoáng sản 6.600.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Nguyễn Trọng Thường - Phường Hưng Lộc cũ
Đường Nguyễn Trọng Thường (từ thửa đất số: 353, tờ bản đồ số 07 đến thửa đất số 809 tờ bản đồ số 07) -
Đất khoáng sản 6.600.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Nguyễn Trọng Thường - Phường Hưng Lộc cũ
Đường Nguyễn Trọng Thường (từ thửa đất số: 134, tờ bản đồ số 08 đến thửa đất số 493 tờ bản đồ số 08) -
Đất khoáng sản 6.600.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Hoàng Tá Thốn - Phường Hưng Lộc cũ
Đường Hoàng Tá Thốn (từ thửa đất số: 53, tờ bản đồ số 02 đến thửa đất số 119 tờ bản đồ số 02) -
Đất khoáng sản 7.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Hoàng Tá Thốn - Phường Hưng Lộc cũ
Đường Hoàng Tá Thốn (từ thửa đất số: 332, tờ bản đồ số 03 đến thửa đất số 383 tờ bản đồ số 03) -
Đất khoáng sản 7.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Hoàng Tá Thốn - Phường Hưng Lộc cũ
Đường Hoàng Tá Thốn (từ thửa đất số: 03, tờ bản đồ số 07 đến thửa đất số 208 tờ bản đồ số 07) -
Đất khoáng sản 6.600.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Hoàng Tá Thốn - Phường Hưng Lộc cũ
Đường Hoàng Tá Thốn (từ thửa đất số: 727, tờ bản đồ số 07 đến thửa đất số 253 tờ bản đồ số 07) -
Đất khoáng sản 6.600.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Hoàng Tá Thốn - Phường Hưng Lộc cũ
Đường Hoàng Tá Thốn (từ thửa đất số: 158, tờ bản đồ số 08 đến thửa đất số 355 tờ bản đồ số 08) -
Đất khoáng sản 6.600.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Hoàng Tá Thốn - Phường Hưng Lộc cũ
Đường Hoàng Tá Thốn (từ thửa đất số: 643, tờ bản đồ số 15 đến thửa đất số 327 tờ bản đồ số 15) -
Đất khoáng sản 6.600.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Hòa Lộc - Phường Hưng Lộc cũ
Đường Hòa Lộc (từ thửa đất số: 709, tờ bản đồ số 15 đến thửa đất số 166 tờ bản đồ số 15) -
Đất khoáng sản 6.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Hòa Lộc - Phường Hưng Lộc cũ
Đường Hòa Lộc (từ thửa đất số: 375, tờ bản đồ số 16 đến thửa đất số 376 tờ bản đồ số 16) -
Đất khoáng sản 6.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Trương Học Ba - Phường Hưng Lộc cũ
Đường Trương Học Ba (từ thửa đất số 220, 27 đến thửa đất số 5,6 tờ bản đồ số 30) -
Đất khoáng sản 8.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Trương Học Ba - Phường Hưng Lộc cũ
Đường Trương Học Ba (từ thửa đất số 74, 89 đến thửa đất số 98, 100 tờ bản đồ số 27) -
Đất khoáng sản 8.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Trương Học Ba - Phường Hưng Lộc cũ
Đường Trương Học Ba (từ thửa đất số 166, 190 đến thửa đất số 126, 67 tờ bản đồ số 26) -
Đất khoáng sản 8.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Trương Học Ba - Phường Hưng Lộc cũ
Đường Trương Học Ba (từ thửa đất số 387, 409 đến thửa đất số 369, 389 tờ bản đồ số 35) -
Đất khoáng sản 8.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Ngũ Phúc - Phường Hưng Lộc cũ
Đường Ngũ Phúc (từ thửa đất số 760, 658 tờ bản đồ số 36 đến thửa đất số 722, 673 tờ bản đồ số 18) -
Đất khoáng sản 8.600.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Ngõ 28 đường Lê Viết Thuật - Phường Hưng Lộc cũ
Ngõ 28 đường Lê Viết Thuật (từ thửa đất số: 09, tờ bản đồ số 32 đến thửa đất số 18 tờ bản đồ số 32) -
Đất khoáng sản 6.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Ngõ 34 đường Lê Viết Thuật - Phường Hưng Lộc cũ
Ngõ 34 đường Lê Viết Thuật (từ thửa đất số: 187, tờ bản đồ số 30 đến thửa đất số 167 tờ bản đồ số 30) -
Đất khoáng sản 6.600.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Ngõ 50 đường Lê Viết Thuật - Phường Hưng Lộc cũ
Ngõ 50 đường Lê Viết Thuật (từ thửa đất số: 216, tờ bản đồ số 30 đến thửa đất số 200 tờ bản đồ số 30) -
Đất khoáng sản 6.800.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Ngõ 50 đường Lê Viết Thuật - Phường Hưng Lộc cũ
Ngõ 50 đường Lê Viết Thuật (từ thửa đất số: 48, tờ bản đồ số 31 đến thửa đất số 83 tờ bản đồ số 31) -
Đất khoáng sản 6.800.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Ngõ 50 đường Lê Viết Thuật - Phường Hưng Lộc cũ
Ngõ 50 đường Lê Viết Thuật (từ thửa đất số: 177, tờ bản đồ số 33 đến thửa đất số 58 tờ bản đồ số 33) -
Đất khoáng sản 6.800.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Ngõ 56 đường Lê Viết Thuật - Phường Hưng Lộc cũ
Ngõ 56 đường Lê Viết Thuật (từ thửa đất số: 215, tờ bản đồ số 30 đến thửa đất số 91 tờ bản đồ số 30) -
Đất khoáng sản 6.600.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Ngõ 56 đường Lê Viết Thuật - Phường Hưng Lộc cũ
Ngõ 56 đường Lê Viết Thuật (từ thửa đất số: 32, tờ bản đồ số 31 đến thửa đất số 75 tờ bản đồ số 31) -
Đất khoáng sản 6.600.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Ngõ 68 đường Lê Viết Thuật - Phường Hưng Lộc cũ
Ngõ 68 đường Lê Viết Thuật (từ thửa đất số: 107, tờ bản đồ số 31 đến thửa đất số 154 tờ bản đồ số 31) -
Đất khoáng sản 5.600.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Ngõ 74 đường Lê Viết Thuật - Phường Hưng Lộc cũ
Ngõ 74 đường Lê Viết Thuật (từ thửa đất số: 09, tờ bản đồ số 31 đến thửa đất số 140 tờ bản đồ số 31) -
Đất khoáng sản 5.600.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Ngõ 88 (Chung cư) đường Lê Viết Thuật - Phường Hưng Lộc cũ
Ngõ 88 (chung cư) đường Lê Viết Thuật (từ thửa đất số: 506, tờ bản đồ số 40 đến thửa đất số 508 tờ bản đồ số 40) -
Đất khoáng sản 10.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Ngõ 202 đường Lê Viết Thuật - Phường Hưng Lộc cũ
Ngõ 202 đường Lê Viết Thuật (từ thửa đất số: 832, tờ bản đồ số 36 đến thửa đất số 328 tờ bản đồ số 36) -
Đất khoáng sản 7.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Ngõ 126 đường Lê Viết Thuật - Phường Hưng Lộc cũ
Ngõ 126 đường Lê Viết Thuật (từ thửa đất số: 187, tờ bản đồ số 36 đến thửa đất số 495 tờ bản đồ số 36) -
Đất khoáng sản 6.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Ngõ 274 đường Lê Viết Thuật - Phường Hưng Lộc cũ
Ngõ 274 đường Lê Viết Thuật (từ thửa đất số: 216, tờ bản đồ số 12 đến thửa đất số 190 tờ bản đồ số 13) -
Đất khoáng sản 6.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Ngõ 302 đường Lê Viết Thuật - Phường Hưng Lộc cũ
Ngõ 302 đường Lê Viết Thuật (từ thửa đất số: 621, tờ bản đồ số 13 đến thửa đất số 79 tờ bản đồ số 13) -
Đất khoáng sản 6.600.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Ngõ 394 đường Lê Viết Thuật - Phường Hưng Lộc cũ
Ngõ 394 đường Lê Viết Thuật (từ thửa đất số: 439, tờ bản đồ số 06 đến thửa đất số 658 tờ bản đồ số 06) -
Đất khoáng sản 8.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Ngõ 406 đường Lê Viết Thuật - Phường Hưng Lộc cũ
Ngõ 406 đường Lê Viết Thuật (từ thửa đất số: 874, 936 tờ bản đồ số 07 đến thửa đất số 935, 957 tờ bản đồ số 07) -
Đất khoáng sản 7.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Ngõ 51 đường Lê Viết Thuật - Phường Hưng Lộc cũ
Ngõ 51 đường Lê Viết Thuật (từ thửa đất số: 27, tờ bản đồ số 30 đến thửa đất số 100 tờ bản đồ số 27) -
Đất khoáng sản 6.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Ngõ 101 đường Lê Viết Thuật - Phường Hưng Lộc cũ
Ngõ 101 đường Lê Viết Thuật (từ thửa đất số: 317, tờ bản đồ số 19 đến thửa đất số 365 tờ bản đồ số 19) -
Đất khoáng sản 7.600.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Ngõ 337 đường Lê Viết Thuật - Phường Hưng Lộc cũ
Ngõ 337 đường Lê Viết Thuật (từ thửa đất số: 709, tờ bản đồ số 06 đến thửa đất số 211 tờ bản đồ số 06) -
Đất khoáng sản 6.600.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Ngõ 387 đường Lê Viết Thuật - Phường Hưng Lộc cũ
Ngõ 87 đường Lê Viết Thuật (từ thửa đất số: 195, tờ bản đồ số 06 đến thửa đất số 680 tờ bản đồ số 06) -
Đất khoáng sản 6.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Ngõ 413 đường Lê Viết Thuật - Phường Hưng Lộc cũ
Ngõ 413 đường Lê Viết Thuật (từ thửa đất số: 37, tờ bản đồ số 02 đến thửa đất số 199 tờ bản đồ số 02) -
Đất khoáng sản 5.200.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Ngõ 7 đường Tân Hùng - Phường Hưng Lộc cũ
Ngõ 7 đường Tân Hùng (từ thửa đất số: 102, tờ bản đồ số 33 đến thửa đất số 91 tờ bản đồ số 33) -
Đất khoáng sản 5.600.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Ngõ 10 đường Tân Hùng - Phường Hưng Lộc cũ
Ngõ 10 đường Tân Hùng (từ thửa đất số: 131, tờ bản đồ số 33 đến thửa đất số 99 tờ bản đồ số 33) -
Đất khoáng sản 5.600.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Ngõ 293 đường Phùng Chí Kiên - Phường Hưng Lộc cũ
Ngõ 293 đường Phùng Chí Kiên (từ thửa đất số: 147, tờ bản đồ số 30 đến thửa đất số 244 tờ bản đồ số 29) -
Đất khoáng sản 6.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Ngõ 293 đường Phùng Chí Kiên - Phường Hưng Lộc cũ
Ngõ 293 đường Phùng Chí Kiên (từ thửa đất số: 173, tờ bản đồ số 29 đến thửa đất số 216 tờ bản đồ số 29) -
Đất khoáng sản 6.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Ngõ 271 đường Phùng Chí Kiên - Phường Hưng Lộc cũ
Ngõ 271 đường Phùng Chí Kiên (từ thửa đất số: 183, tờ bản đồ số 29 đến thửa đất số 33 tờ bản đồ số 29) -
Đất khoáng sản 6.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Ngõ 255 đường Phùng Chí Kiên - Phường Hưng Lộc cũ
Ngõ 255 đường Phùng Chí Kiên (từ thửa đất số: 176, tờ bản đồ số 29 đến thửa đất số 263 tờ bản đồ số 29) -
Đất khoáng sản 6.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Ngõ 01 đường Bùi Huy Bích - Phường Hưng Lộc cũ
Ngõ 01 đường Bùi Huy Bích (từ thửa đất số: 83, tờ bản đồ số 28 đến thửa đất số 132 tờ bản đồ số 29) -
Đất khoáng sản 5.600.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Ngõ 02 đường Bùi Huy Bích - Phường Hưng Lộc cũ
Ngõ 02 đường Bùi Huy Bích (từ thửa đất số: 77, tờ bản đồ số 28 đến thửa đất số 113 tờ bản đồ số 29) -
Đất khoáng sản 5.600.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Ngõ 2A đường Bùi Huy Bích - Phường Hưng Lộc cũ
Ngõ 2A đường Bùi Huy Bích (từ thửa đất số: 74, tờ bản đồ số 28 đến thửa đất số 66 tờ bản đồ số 29) -
Đất khoáng sản 5.600.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Ngõ 04 đường Bùi Huy Bích - Phường Hưng Lộc cũ
Ngõ 04 đường Bùi Huy Bích (từ thửa đất số: 74, tờ bản đồ số 28 đến thửa đất số 74 tờ bản đồ số 26) -
Đất khoáng sản 6.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Ngõ 06 đường Bùi Huy Bích - Phường Hưng Lộc cũ
Ngõ 06 đường Bùi Huy Bích (từ thửa đất số: 45, tờ bản đồ số 28 đến thửa đất số 10 tờ bản đồ số 28) -
Đất khoáng sản 6.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Ngõ 10 đường Bùi Huy Bích - Phường Hưng Lộc cũ
Ngõ 10 đường Bùi Huy Bích (từ thửa đất số: 11, tờ bản đồ số 28 đến thửa đất số 61 tờ bản đồ số 26) -
Đất khoáng sản 6.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Ngõ 24 đường Bùi Huy Bích - Phường Hưng Lộc cũ
Ngõ 24 đường Bùi Huy Bích (từ thửa đất số: 27, tờ bản đồ số 24 đến thửa đất số 218 tờ bản đồ số 23) -
Đất khoáng sản 6.600.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Ngõ 26 đường Bùi Huy Bích - Phường Hưng Lộc cũ
Ngõ 26 đường Bùi Huy Bích (từ thửa đất số: 109, tờ bản đồ số 24 đến thửa đất số 307 tờ bản đồ số 23) -
Đất khoáng sản 6.600.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Ngõ 28 đường Bùi Huy Bích - Phường Hưng Lộc cũ
Ngõ 28 đường Bùi Huy Bích (từ thửa đất số: 59, tờ bản đồ số 23 đến thửa đất số 52 tờ bản đồ số 23) -
Đất khoáng sản 7.600.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Khối Tân Hùng - Phường Hưng Lộc cũ
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư của Khối Tân Hùng - Gồm các tờ bản đồ 32, 33, 34
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Khối Xuân Hùng - Phường Hưng Lộc cũ
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư của Khối Xuân Hùng - Gồm các tờ bản đồ 30, 31, 32, 33, 34, 40
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Khối 16 - Phường Hưng Lộc cũ
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư của Khối 16 - Gồm các tờ bản đồ 29, 30
Đất khoáng sản 5.200.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Khối 12 - Phường Hưng Lộc cũ
Khu quy hoạch chia lô đất ở - Tờ 26, 27, 30
Đất khoáng sản 6.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Khối 12 - Phường Hưng Lộc cũ
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư của Khối 12 - Gồm các tờ bản đồ 26, 27, 30
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Khối Phúc Lộc - Phường Hưng Lộc cũ
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư của Khối Phúc Lộc - Gồm các tờ bản đồ 28, 29
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Khối Tiến Lộc - Phường Hưng Lộc cũ
Khu quy hoạch chia lô đất ở - Tờ bản đồ số 23
Đất khoáng sản 6.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Khối Tiến Lộc - Phường Hưng Lộc cũ
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư của Khối Tiến Lộc - Gồm các tờ bản đồ 23, 24
Đất khoáng sản 5.600.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Khối Mẫu Đơn - Phường Hưng Lộc cũ
Các ngõ thuộc khu đấu giá Mẫu Đơn 1, Ngõ 83, 91, 99, 107, đường Hoàng Trọng Trì - Tờ bản đồ số 17
Đất khoáng sản 6.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Khối Mẫu Đơn - Phường Hưng Lộc cũ
Các ngõ còn lại thuộc khu đấu giá Mẫu Đơn - Tờ bản đồ số 17,26, 27 và tờ 35
Đất khoáng sản 6.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Khối Mẫu Đơn - Phường Hưng Lộc cũ
Ngõ 97, 205 đường Hải Thượng Lãn Ông, khu quy hoạch đất ở Đông Nam Dược Thượng Thọ Đường - Tờ bản đồ số 17
Đất khoáng sản 7.200.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Khối Mẫu Đơn - Phường Hưng Lộc cũ
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư của Khối Mẫu Đơn - Gồm các tờ bản đồ 26, 27, 35
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Khối Mẫu Lâm - Phường Hưng Lộc cũ
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư của Khối Mẫu Lâm - Gồm các tờ bản đồ 36, 40,
Đất khoáng sản 4.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Khối Ngũ Phúc - Phường Hưng Lộc cũ
Khu quy hoạch chia lô đất ở - Tờ 36
Đất khoáng sản 6.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Khối Ngũ Phúc - Phường Hưng Lộc cũ
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư của Khối Ngũ Phúc - Gồm các tờ bản đồ 18, 35, 36
Đất khoáng sản 4.600.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Khối Ngũ Lộc - Phường Hưng Lộc cũ
Ngõ khu phố công ty cổ phần tư vấn 6 - Thửa 337 đến thửa đất số 441 và 442 đến 446
Đất khoáng sản 7.200.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Khối Ngũ Lộc - Phường Hưng Lộc cũ
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư của Khối Ngũ Lộc - Gồm các tờ bản đồ 11, 18, 19
Đất khoáng sản 4.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Khối 13 - Phường Hưng Lộc cũ
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư của Khối 13 - Gồm các tờ bản đồ 12, 19
Đất khoáng sản 4.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Khối 14 - Phường Hưng Lộc cũ
Khu quy hoạch chia lô đất ở - Tờ 11, tờ 18
Đất khoáng sản 6.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Khối 14 - Phường Hưng Lộc cũ
Ngõ 206 và các ngõ còn lại của Khối 14 - Gồm các tờ bản đồ 10, 11, 18
Đất khoáng sản 5.600.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Khối Hòa Tiến - Phường Hưng Lộc cũ
Khu quy hoạch chia lô đất ở - Tờ 36
Đất khoáng sản 6.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Khối Hòa Tiến - Phường Hưng Lộc cũ
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư của Khối Hòa Tiến - Gồm các tờ bản đồ 20, 36, 37
Đất khoáng sản 4.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Khối Mỹ Thượng - Phường Hưng Lộc cũ
Khu quy hoạch chia lô đất ở - Tờ số 5
Đất khoáng sản 6.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Khối Mỹ Thượng - Phường Hưng Lộc cũ
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư của Khối Mỹ Thượng - Gồm các tờ bản đồ 04,05, 12
Đất khoáng sản 4.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Khối Mỹ Trung - Phường Hưng Lộc cũ
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư của Khối Mỹ Trung - Gồm các tờ bản đồ 05, 06, 13.
Đất khoáng sản 4.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Khối Mỹ Hạ - Phường Hưng Lộc cũ
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư của Khối Mỹ Hạ - Gồm các tờ bản đồ 13, 14, 20, 21
Đất khoáng sản 3.600.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Khối Đức Thọ - Phường Hưng Lộc cũ
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư của Khối Đức Thọ - Gồm các tờ bản đồ 06, 07, 14, 15.
Đất khoáng sản 3.600.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Khối Đức Thịnh - Phường Hưng Lộc cũ
Khu quy hoạch chia lô đất ở (trừ các thửa bám đường Lê Viết Thuật và ngõ 406, đường Lê Viết Thuật) - Tờ bản đồ số 06
Đất khoáng sản 6.800.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Khối Đức Thịnh - Phường Hưng Lộc cũ
Khu quy hoạch chia lô đất ở (trừ các thửa bám ngõ 406, đường Lê Viết Thuật) - Tờ bản đồ số 07
Đất khoáng sản 6.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Khối Đức Thịnh - Phường Hưng Lộc cũ
Các thửa còn lại thuộc khu quy hoạch chia lô đất ở (khu đất của Công ty CP ĐTTM Dầu khí Nghệ An) - Tờ bản đồ số 49
Đất khoáng sản 8.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Khối Đức Thịnh - Phường Hưng Lộc cũ
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư của Khối Đức Thịnh - Gồm các tờ bản đồ 02, 03, 07, 08, 15,16.
Đất khoáng sản 3.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại phường Hưng Lộc cũ - Phường Hưng Lộc cũ
-
Đất khoáng sản 3.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường QH nội bộ 15,5m - Dự án Khu đô thị tại xã Hưng Lộc (nay là phường Vinh Lộc, tỉnh Nghệ An) - Phường Hưng Lộc cũ
Các lô đất bám đường QH nội bộ 15,5m -
Đất khoáng sản 7.200.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường QH nội bộ 15m - Dự án Khu đô thị tại xã Hưng Lộc (nay là phường Vinh Lộc, tỉnh Nghệ An) - Phường Hưng Lộc cũ
Các lô đất bám đường QH nội bộ 15m -
Đất khoáng sản 7.120.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường QH nội bộ 12m - Dự án Khu đô thị tại xã Hưng Lộc (nay là phường Vinh Lộc, tỉnh Nghệ An) - Phường Hưng Lộc cũ
Các lô đất bám đường QH nội bộ 12m -
Đất khoáng sản 6.600.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường QH nội bộ 10,5m - Dự án Khu đô thị tại xã Hưng Lộc (nay là phường Vinh Lộc, tỉnh Nghệ An) - Phường Hưng Lộc cũ
Các lô đất bám đường QH nội bộ 10,5m -
Đất khoáng sản 6.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường QH nội bộ 9m - Dự án Khu đô thị tại xã Hưng Lộc (nay là phường Vinh Lộc, tỉnh Nghệ An) - Phường Hưng Lộc cũ
Các lô đất bám đường QH nội bộ 9m -
Đất khoáng sản 6.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường QH nội bộ 18m - Dự án Khu nhà ở Mỹ Thượng tại phường Vinh Lộc, tỉnh Nghệ An (Hưng Lộc cũ) - Phường Hưng Lộc cũ
Các lô đất bám đường QH nội bộ 18m -
Đất khoáng sản 8.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường QH nội bộ 15m - Dự án Khu nhà ở Mỹ Thượng tại phường Vinh Lộc, tỉnh Nghệ An (Hưng Lộc cũ) - Phường Hưng Lộc cũ
Các lô đất bám đường QH nội bộ 15m -
Đất khoáng sản 7.120.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường QH nội bộ 12m - Dự án Khu nhà ở Mỹ Thượng tại phường Vinh Lộc, tỉnh Nghệ An (Hưng Lộc cũ) - Phường Hưng Lộc cũ
Các lô đất bám đường QH nội bộ 12m -
Đất khoáng sản 6.600.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Khu quy hoạch chia lô đất ở đường 24m - Phường Hưng Lộc cũ
Từ lô số 01 đến lô số 16 -
Đất khoáng sản 12.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Khu quy hoạch chia lô đất ở khối Ngũ Lộc - Phường Hưng Lộc cũ
Từ lô số 01 đến lô số 101 -
Đất khoáng sản 12.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường QL 46 - Xã Nghi Phong cũ
từ thửa đất số 9, 91 tờ 74 - đến thửa đất số 41, 40 tờ bản đồ số 74
Đất khoáng sản 9.200.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường QL 46 - Xã Nghi Phong cũ
từ thửa đất số 2 tờ 79 - đến thửa đất số 121 tờ bản đồ số 79 và Các thửa đất của tờ 75, tờ 81 bám đường QL 46
Đất khoáng sản 9.200.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Tỉnh lộ 535 - Xã Nghi Phong cũ
từ thửa đất số 73; 74 tờ 116 - đến thửa đất số 249 tờ 116 và Các thửa đất thuộc tờ 115 bám đường tỉnh 535
Đất khoáng sản 10.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Tỉnh lộ 535 - Xã Nghi Phong cũ
từ thửa đất số 1145 tờ số 107 - đến thửa đất số 174 tờ 107
Đất khoáng sản 10.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Tỉnh lộ 535 - Xã Nghi Phong cũ
từ thửa đất số 56 tờ số 108 - đến thửa đất số 2 tờ 108
Đất khoáng sản 10.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Tỉnh lộ 535 - Xã Nghi Phong cũ
từ thửa đất số 477 tờ số 98 - đến thửa đất số 847 tờ 98
Đất khoáng sản 10.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Tỉnh lộ 535 B (Đại lộ Vinh- Cửa Lò) - Xã Nghi Phong cũ
từ thửa đất số 540 tờ số 83 - đến thửa đất số 400 tờ 83
Đất khoáng sản 14.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Tỉnh lộ 535 B (Đại lộ Vinh- Cửa Lò) - Xã Nghi Phong cũ
từ thửa đất số 1952 tờ 89 - đến thửa đất số 1407 tờ 89
Đất khoáng sản 14.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Tỉnh lộ 535 B (Đại lộ Vinh- Cửa Lò) - Xã Nghi Phong cũ
từ thửa đất số 251 tờ 88 - đến thửa đất số 1508 tờ 88
Đất khoáng sản 14.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Tỉnh lộ 535 B (Đại lộ Vinh- Cửa Lò) - Xã Nghi Phong cũ
từ thửa đất số 1815 tờ 96 - đến thửa đất số 1282 tờ 96
Đất khoáng sản 14.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường từ xã Phúc Thọ cũ đi Chợ Sơn - Xã Nghi Phong cũ
từ thửa đất số 188 tờ 91 - Đến thửa số 626 tờ bản đồ số 91
Đất khoáng sản 5.200.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường từ xã Phúc Thọ cũ đi Chợ Sơn - Xã Nghi Phong cũ
từ thửa đất số 1 Tờ 92 - Đến thửa số 29 tờ 92 và thửa đất số 1025, 1007 tờ 98
Đất khoáng sản 5.200.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Trục chính dọc xã 24m (Các thửa đất còn lại bám đường từ ngã tư UBND xã Nghi Phong cũ Đi QL 46) - Xã Nghi Phong cũ
từ thửa đất số 10, 89 tờ bản đồ số 74 - thửa đất số 42, 90 tờ bản đồ số 74
Đất khoáng sản 7.200.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Trục chính dọc xã 24m (Các thửa đất còn lại bám đường từ ngã tư UBND xã Nghi Phong cũ Đi QL 46) - Xã Nghi Phong cũ
từ thửa đất số 313, 253 tờ bản đồ số 79 - thửa đất số 192, 131 tờ bản đồ số 79
Đất khoáng sản 7.200.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Trục chính dọc xã 24m (Các thửa đất còn lại bám đường từ ngã tư UBND xã Nghi Phong cũ Đi QL 46) - Xã Nghi Phong cũ
từ thửa đất số 192 tờ số 75 - Đến thửa 104 tờ 75
Đất khoáng sản 7.200.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Trục chính dọc xã 24m (Các thửa đất còn lại bám đường từ ngã tư UBND xã Nghi Phong cũ Đi QL 46) - Xã Nghi Phong cũ
từ thửa đất số 1268 tờ số 81 - Đến thửa 168 tờ 81
Đất khoáng sản 7.200.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Trục chính dọc xã 24m (Các thửa đất còn lại bám đường từ ngã tư UBND xã Nghi Phong cũ Đi QL 46) - Xã Nghi Phong cũ
từ thửa đất số 181 tờ số 82 - Đến thửa 1371 tờ 82
Đất khoáng sản 7.200.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Trục chính dọc xã 24m (Các thửa đất còn lại bám đường từ ngã tư UBND xã Nghi Phong cũ Đi QL 46) - Xã Nghi Phong cũ
từ thửa đất số 2024 tờ số 88 - Đến thửa 600 tờ 88
Đất khoáng sản 7.200.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Trục chính dọc xã 24m (Các thửa đất còn lại bám đường từ ngã tư UBND xã Nghi Phong cũ đi Tỉnh lộ 535) - Xã Nghi Phong cũ
từ thửa đất số 886 tờ số 88 - đến thửa đất số 1122 tờ 88
Đất khoáng sản 6.800.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Trục chính dọc xã 24m (Các thửa đất còn lại bám đường từ ngã tư UBND xã Nghi Phong cũ đi Tỉnh lộ 535) - Xã Nghi Phong cũ
từ thửa đất số 1049 tờ số 89 - đến thửa đất số 1051 tờ 89
Đất khoáng sản 6.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Trục chính dọc xã 24m (Các thửa đất còn lại bám đường từ ngã tư UBND xã Nghi Phong cũ đi Tỉnh lộ 535) - Xã Nghi Phong cũ
từ thửa đất số 22 tờ số 97 - đến thửa đất số 1277 tờ 97
Đất khoáng sản 6.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Trục chính dọc xã 24m (Các thửa đất còn lại bám đường từ ngã tư UBND xã Nghi Phong cũ đi Tỉnh lộ 535) - Xã Nghi Phong cũ
từ thửa đất số 1337 tờ số 107 - đến thửa đất số 259 tờ 107
Đất khoáng sản 6.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường xã Nghi Phong cũ đi xã Nghi Thạch cũ - Xã Nghi Phong cũ
từ thửa đất số 1077 tờ số 81 - đến thửa đất số 11 tờ 81
Đất khoáng sản 4.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường xã Nghi Phong cũ đi xã Nghi Thạch cũ - Xã Nghi Phong cũ
từ thửa đất số 970 tờ số 75 - đến thửa đất số 972 tờ 75
Đất khoáng sản 4.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường xã Nghi Phong cũ đi xã Nghi Thạch cũ - Xã Nghi Phong cũ
từ thửa đất số 271 tờ số 79 - đến thửa đất số 230 tờ 79
Đất khoáng sản 6.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường xã Nghi Phong cũ đi xã Nghi Ân cũ - Xã Nghi Phong cũ
từ thửa đất số 601, 1751 tờ số 88 - đến thửa đất số 1249, 1257 tờ 88
Đất khoáng sản 6.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường xã Nghi Phong cũ đi xã Nghi Ân cũ - Xã Nghi Phong cũ
từ thửa đất số 377 tờ số 87 - đến thửa đất số 11 tờ 87
Đất khoáng sản 5.600.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường xã Nghi Phong cũ đi xã Nghi Xuân cũ - Xã Nghi Phong cũ
từ thửa đất số 551, 502 tờ số 88 - đến thửa đất số 1445, 394 tờ 88
Đất khoáng sản 6.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường xã Nghi Phong cũ đi xã Nghi Xuân cũ - Xã Nghi Phong cũ
từ thửa đất số 1377, 1180 tờ số 89 - đến thửa đất số 203, 1622 tờ 89
Đất khoáng sản 5.200.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường liên khối - Khối 1 - Xã Nghi Phong cũ
từ thửa đất số 1087, 24 tờ bản đồ số 79 - đến thửa đất số 1071, 26 tờ bản đồ số 79
Đất khoáng sản 4.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường liên khối - Khối 1 - Xã Nghi Phong cũ
từ thửa đất số 397 tờ số 75 - đến thửa đất số 975 tờ 75
Đất khoáng sản 5.600.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường liên khối - Khối 1 - Xã Nghi Phong cũ
từ thửa đất số 74 tờ số 76 - đến thửa đất số 663 tờ số 76
Đất khoáng sản 5.600.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường liên khối - Khối 1 - Xã Nghi Phong cũ
từ thửa đất số 99 tờ số 76 - đến thửa đất số 299 tờ 76
Đất khoáng sản 4.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường liên khối - Khối 1 - Xã Nghi Phong cũ
từ thửa đất số 354 tờ số 82 - đến thửa đất số 1187 tờ số 82
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường liên khối - Khối 1 - Xã Nghi Phong cũ
từ thửa đất số 2091 tờ 81 - đến thửa đất số 2008 tờ số 82
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường liên khối - Khối 1 - Xã Nghi Phong cũ
từ thửa đất số 310, 1444 tờ số 79 - đến thửa đất số 1014, 1042 tờ số 79
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường liên khối - Khối 1 - Xã Nghi Phong cũ
từ thửa đất số 47, 170 tờ số 79 - đến thửa đất số 1009, 168 tờ số 79
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường liên khối - Khối 1 - Xã Nghi Phong cũ
từ thửa đất số 274, 994 tờ số 79 - đến thửa đất số 1067 tờ số 79
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Các tuyến đường còn lại - Khối 1 - Xã Nghi Phong cũ
Gồm các thửa đất còn lại thuộc tờ bản đồ 79, 74, 75, 76, 81, 82 -
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối 1 - Xã Nghi Phong cũ
-
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường liên thôn - Khối 2 - Xã Nghi Phong cũ
Từ thửa đất số đất số 2009 tờ số 82 - đến thửa đất số đất số 323 tờ số 82
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường liên thôn - Khối 2 - Xã Nghi Phong cũ
Từ thửa 1400 tờ 81 - đến thửa đất số 955 tờ bản đồ số 81 và thửa đất 1182, 1183 tờ số 82
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường liên thôn - Khối 2 - Xã Nghi Phong cũ
Từ thửa 794 tờ 81 - đến thửa đất số 1039 tờ bản đồ số 81
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường liên thôn - Khối 2 - Xã Nghi Phong cũ
từ thửa đất số 1210 tờ 81 - đến thửa đất số 1169 tờ bản đồ số 81
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường liên thôn - Khối 2 - Xã Nghi Phong cũ
từ thửa đất số 1369 tờ 81 - đến thửa đất số 1022 tờ bản đồ số 81
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường liên thôn - Khối 2 - Xã Nghi Phong cũ
từ thửa đất số 2151, 1649 tờ 82 - đến thửa đất số 750, 1660 tờ bản đồ số 82
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường liên thôn - Khối 2 - Xã Nghi Phong cũ
từ thửa đất số 1340 tờ 88 - đến thửa đất số 1610 tờ bản đồ số 88
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường liên khối - Khối 2 - Xã Nghi Phong cũ
từ thửa đất số 1180, 1595 tờ 81 - đến thửa đất số 976, 1245 tờ bản đồ số 81
Đất khoáng sản 3.200.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường liên khối - Khối 2 - Xã Nghi Phong cũ
từ thửa đất số 933, 1017 tờ 81 - đến thửa đất số1376, 955 tờ bản đồ số 81
Đất khoáng sản 3.200.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường liên khối - Khối 2 - Xã Nghi Phong cũ
từ thửa đất số 1630, 2023 tờ 88 - đến thửa đất số 1615, 2098 tờ bản đồ số 88
Đất khoáng sản 3.200.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường liên khối - Khối 2 - Xã Nghi Phong cũ
từ thửa đất số 1792, 1784 tờ 88 - đến thửa đất số 1339, 1681 tờ bản đồ số 88
Đất khoáng sản 3.200.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường liên khối - Khối 2 - Xã Nghi Phong cũ
từ thửa đất số 1753 tờ 88 - đến thửa đất số 1251 tờ bản đồ số 88
Đất khoáng sản 3.200.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường liên khối - Khối 2 - Xã Nghi Phong cũ
từ thửa đất số 1799, 2012 tờ 88 - đến thửa đất số 1510, 1708 tờ bản đồ số 88
Đất khoáng sản 3.200.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường liên khối - Khối 2 - Xã Nghi Phong cũ
từ thửa đất số 2111 tờ 88 - đến thửa đất số 1362 tờ bản đồ số 88
Đất khoáng sản 3.200.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường liên khối - Khối 2 - Xã Nghi Phong cũ
từ thửa đất số 1263 tờ 88 - đến thửa đất số 1502 tờ bản đồ số 88
Đất khoáng sản 3.200.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Các tuyến đường còn lại - Khối 2 - Xã Nghi Phong cũ
Gồm các thửa đất thuộc tờ bản đồ 81, 82, 88 -
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối 2 - Xã Nghi Phong cũ
-
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường liên thôn (Khối 6 - Khối 3 - Xã Nghi Phong cũ
từ thửa đất số 1581 tờ bản đồ 88 - đến thửa đất số 1205 tờ bản đồ 88
Đất khoáng sản 4.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường liên thôn (Khối 6 cũ) - Khối 3 - Xã Nghi Phong cũ
từ thửa đất số 933, 861 tờ bản đồ 87 - đến thửa đất số 780, 994 tờ bản đồ 87
Đất khoáng sản 3.600.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường liên thôn (Khối 6 cũ) - Khối 3 - Xã Nghi Phong cũ
từ thửa đất số 569 tờ bản đồ 95 - đến thửa đất số 603 tờ bản đồ 95
Đất khoáng sản 3.600.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường liên thôn (Khối 6 cũ) - Khối 3 - Xã Nghi Phong cũ
từ thửa đất số 1280 tờ bản đồ 96 - đến thửa đất số 1667 tờ bản đồ 96
Đất khoáng sản 3.600.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường liên thôn (Khối 6 cũ) - Khối 3 - Xã Nghi Phong cũ
từ thửa đất số 468, 606 tờ bản đồ 87 - đến thửa đất số 495, 483 tờ bản đồ 87
Đất khoáng sản 3.600.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường liên thôn (Khối 6 cũ) - Khối 3 - Xã Nghi Phong cũ
từ thửa đất số 483 tờ bản đồ 95 - đến thửa đất số 576 tờ bản đồ 95
Đất khoáng sản 3.600.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường liên thôn (Khối 18 cũ) - Khối 3 - Xã Nghi Phong cũ
từ thửa 1484 tờ bản đồ 96 và thửa đất số 1246 tờ bản đồ 88 - đến thửa đất số 975 tờ bản đồ 88
Đất khoáng sản 5.200.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường liên thôn (Khối 18 cũ) - Khối 3 - Xã Nghi Phong cũ
từ thửa đất số 118 tờ bản đồ 96 - đến thửa đất số 1668 tờ bản đồ 96
Đất khoáng sản 4.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường liên thôn (Khối 18 cũ) - Khối 3 - Xã Nghi Phong cũ
từ thửa đất số 1483 tờ bản đồ 96 - đến thửa đất số 1895 tờ bản đồ 96
Đất khoáng sản 5.200.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường liên thôn (Khối 18 cũ) - Khối 3 - Xã Nghi Phong cũ
từ thửa đất số 1611 tờ bản đồ 96 - đến thửa đất số 1785 tờ bản đồ 96
Đất khoáng sản 5.200.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường liên thôn (Khối 18 cũ) - Khối 3 - Xã Nghi Phong cũ
từ thửa đất số 389 tờ bản đồ 96 - đến thửa đất số 1669 tờ bản đồ 96
Đất khoáng sản 4.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường liên thôn (Khối 18 cũ) - Khối 3 - Xã Nghi Phong cũ
từ thửa đất số 1077 tờ bản đồ 88 - đến thửa đất số 2021 tờ bản đồ 88
Đất khoáng sản 4.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường liên thôn (Khối 18 cũ) - Khối 3 - Xã Nghi Phong cũ
từ thửa đất số 1505 tờ bản đồ 96 - đến thửa đất số 250 tờ bản đồ 96 và thửa đất số 327 tờ 97
Đất khoáng sản 4.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường liên thôn (Khối 18 cũ) - Khối 3 - Xã Nghi Phong cũ
thửa đất số 243, 216 tờ bản đồ 96 -
Đất khoáng sản 5.200.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường liên thôn (Khối 18 cũ) - Khối 3 - Xã Nghi Phong cũ
từ thửa đất số 1368 tờ bản đồ 96 - đến thửa đất số 353 tờ 96
Đất khoáng sản 4.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Các tuyến đường còn lại - Khối 3 - Xã Nghi Phong cũ
Gồm các thửa đất thuộc tờ bản đồ 87, 88, 95, 96 -
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối 3 - Xã Nghi Phong cũ
-
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường liên thôn 26/03 - Khối 4 - Xã Nghi Phong cũ
từ thửa đất số 486 tờ 83 - đến thửa đất số 484 tờ 83
Đất khoáng sản 5.200.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường liên thôn 26/03 - Khối 4 - Xã Nghi Phong cũ
từ thửa đất số 1340 tờ 89 - đến thửa đất số 514 tờ 89
Đất khoáng sản 5.200.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường liên thôn (Khối 8, 9 cũ) - Khối 4 - Xã Nghi Phong cũ
từ thửa đất số 1764, 2151 tờ 88 - đến thửa đất số 1517, 798 tờ 88
Đất khoáng sản 5.200.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường liên thôn (Khối 8, 9 cũ) - Khối 4 - Xã Nghi Phong cũ
từ thửa đất số 1736 tờ 89 - đến thửa đất số 1689 tờ 89
Đất khoáng sản 5.200.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường liên thôn (Khối 8, 9 cũ) - Khối 4 - Xã Nghi Phong cũ
từ thửa đất số 1408 tờ 89 - đến thửa đất số 702 tờ 89
Đất khoáng sản 5.200.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường liên thôn (Khối 8, 9 cũ) - Khối 4 - Xã Nghi Phong cũ
từ thửa đất số 1804 tờ 97 - đến thửa đất số 1917 tờ 97
Đất khoáng sản 4.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường liên thôn (Khối 10 cũ) - Khối 4 - Xã Nghi Phong cũ
từ thửa đất số 735, 803 tờ 89 - đến thửa đất số 1892, 1045 tờ 89
Đất khoáng sản 4.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường liên thôn (Khối 10 cũ) - Khối 4 - Xã Nghi Phong cũ
từ thửa đất số 29, 1799 tờ 97 - đến thửa đất số 2142, 1807 tờ 97
Đất khoáng sản 4.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường nội Khối 4 (đấu nối với đường 95m Và lân cận) - Khối 4 - Xã Nghi Phong cũ
từ thửa đất số 501, tờ số 83 - đến thửa 241, tờ 83
Đất khoáng sản 4.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường nội Khối 4 (đấu nối với đường 95m Và lân cận) - Khối 4 - Xã Nghi Phong cũ
từ thửa đất số 558, tờ số 83 - đến thửa 508, tờ 83
Đất khoáng sản 4.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường nội Khối 4 (đấu nối với đường 95m Và lân cận) - Khối 4 - Xã Nghi Phong cũ
từ thửa đất số 525, tờ 83 - đến thửa 506, tờ 83
Đất khoáng sản 4.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường nội Khối 4 (đấu nối với đường 95m Và lân cận) - Khối 4 - Xã Nghi Phong cũ
từ thửa đất số 2146, tờ 88 - đến thửa 2150, tờ 88
Đất khoáng sản 6.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường nội Khối 4 (đấu nối với đường 95m Và lân cận) - Khối 4 - Xã Nghi Phong cũ
từ thửa đất số 756, 2142 tờ 88 - đến thửa 758, 1718 tờ 88
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường nội Khối 4 (đấu nối với đường 95m Và lân cận) - Khối 4 - Xã Nghi Phong cũ
từ thửa đất số 1765 tờ 88 - đến thửa 2101 tờ 88
Đất khoáng sản 5.200.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường nội Khối 4 (đấu nối với đường 95m Và lân cận) - Khối 4 - Xã Nghi Phong cũ
từ thửa đất số 1712 tờ 88 - đến thửa đất số 1713 tờ bản đồ số 88
Đất khoáng sản 5.200.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường nội Khối 4 (đấu nối với đường 95m Và lân cận) - Khối 4 - Xã Nghi Phong cũ
từ thửa đất số 1393 tờ 88 - đến thửa đất số 1475, 2088 tờ bản đồ số 88
Đất khoáng sản 4.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường nội Khối 4 (đấu nối với đường 95m Và lân cận) - Khối 4 - Xã Nghi Phong cũ
từ thửa đất số 1887 tờ 89 - đến thửa 1127, tờ 89
Đất khoáng sản 4.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Các tuyến đường còn lại - Khối 4 - Xã Nghi Phong cũ
Gồm các thửa đất thuộc tờ bản đồ 83, 84, 88, 89, 97 -
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối 4 - Xã Nghi Phong cũ
-
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường liên thôn 26/03 - Khối 5 - Xã Nghi Phong cũ
từ thửa đất số 1411 tờ 89 - đến thửa đất số 1133 tờ 89
Đất khoáng sản 5.200.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường liên thôn 26/03 - Khối 5 - Xã Nghi Phong cũ
từ thửa đất số 2084 tờ 97 - đến thửa đất số 2162 tờ 97
Đất khoáng sản 5.200.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường liên thôn Khối 5 - Xã Nghi Phong cũ
từ thửa đất số 10 tờ 97 - đến thửa đất số 2184 tờ 97
Đất khoáng sản 4.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường liên thôn Khối 5 - Xã Nghi Phong cũ
từ thửa đất số 1032, 1175 tờ 89 - đến thửa đất số 2123, 2032 tờ 89
Đất khoáng sản 4.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường liên thôn Khối 5 - Xã Nghi Phong cũ
từ thửa đất số 1338, 1930 tờ 89 - đến thửa đất số 1213, 1192 tờ 89
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường liên thôn Khối 5 - Xã Nghi Phong cũ
từ thửa đất số 1432, 1845 tờ 89 - đến thửa 946, 849 tờ 89
Đất khoáng sản 3.200.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường liên thôn Khối 5 - Xã Nghi Phong cũ
từ thửa đất số 259 tờ 91 - đến thửa đất số 503 tờ 91
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường liên thôn Khối 5 - Xã Nghi Phong cũ
từ thửa đất số 96 tờ 92 - đến thửa đất số 121 tờ 92 và Các thửa đất số của tờ 98 bám cùng tuyến đường
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường liên thôn Khối 5 - Xã Nghi Phong cũ
từ thửa đất số 35 tờ 97 - đến thửa đất số 304 tờ 97
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường liên thôn Khối 5 - Xã Nghi Phong cũ
từ thửa đất số 728 tờ 91 - đến thửa đất số 532 tờ 91
Đất khoáng sản 3.600.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Các tuyến đường còn lại - Khối 5 - Xã Nghi Phong cũ
Gồm Các thửa đất số: thuộc tờ bản đồ 92, 89, 91, 97, 98 -
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối 5 - Xã Nghi Phong cũ
-
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường liên thôn 26/03 - Khối 6 - Xã Nghi Phong cũ
từ thửa đất số 234 tờ 97 - đến thửa đất số 1068 tờ 98
Đất khoáng sản 5.200.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường liên thôn - Khối 6 - Xã Nghi Phong cũ
từ thửa đất số 405 tờ 98 - Đến thửa 2036 tờ 97
Đất khoáng sản 4.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường liên thôn - Khối 6 - Xã Nghi Phong cũ
từ thửa đất số 456 tờ 98 - Đến thửa 1794 tờ 97
Đất khoáng sản 4.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường liên thôn khối 15 cũ đi Nghi Thái - Khối 6 - Xã Nghi Phong cũ
từ thửa đất số 482 tờ 98 - Đến thửa 110 tờ 108
Đất khoáng sản 4.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường liên thôn khối 15 cũ đi Phúc Thọ - Khối 6 - Xã Nghi Phong cũ
từ thửa đất số 790 tờ 98 - Đến thửa 413 tờ 98
Đất khoáng sản 4.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Các tuyến đường còn lại - Khối 6 - Xã Nghi Phong cũ
Các thửa đất số: 863, 864, 865, 856, 854 tờ bản đồ 108 -
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Các tuyến đường còn lại - Khối 6 - Xã Nghi Phong cũ
Các thửa đất thuộc tờ bản đồ 97, 98, 108 -
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối 6 - Xã Nghi Phong cũ
-
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường liên khối - Khối 7 - Xã Nghi Phong cũ
từ thửa đất số 1445 tờ 96 - Đến thửa 1421 tờ 96
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường liên khối - Khối 7 - Xã Nghi Phong cũ
từ thửa đất số 1677 tờ 96 - Đến thửa 1542 tờ 96
Đất khoáng sản 4.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường liên khối - Khối 7 - Xã Nghi Phong cũ
từ thửa đất số 1156 tờ 97 - Đến thửa 2083 tờ 97
Đất khoáng sản 4.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường liên khối - Khối 7 - Xã Nghi Phong cũ
từ thửa đất số 28 tờ 107 - Đến thửa 598 tờ 107
Đất khoáng sản 4.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường liên khối - Khối 7 - Xã Nghi Phong cũ
từ thửa đất số 1677 tờ 96 - Đến thửa 1755 tờ 96
Đất khoáng sản 4.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường liên khối - Khối 7 - Xã Nghi Phong cũ
từ thửa đất số 1421 tờ 96 - Đến thửa 1387 tờ 96
Đất khoáng sản 4.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường liên khối - Khối 7 - Xã Nghi Phong cũ
từ thửa đất số 327 tờ 97 - Đến thửa 2519 tờ 97
Đất khoáng sản 4.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường liên khối - Khối 7 - Xã Nghi Phong cũ
từ thửa đất số 1644 tờ 97 - Đến thửa 2184 tờ 97
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường liên khối - Khối 7 - Xã Nghi Phong cũ
từ thửa đất số 1636 tờ 97 - Đến thửa 2042 tờ 97
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Các tuyến đường còn lại - Khối 7 - Xã Nghi Phong cũ
Các thửa đất thuộc tờ bản đồ 96, 97, 107 -
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối 7 - Xã Nghi Phong cũ
-
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường liên thôn - Khối 8 - Xã Nghi Phong cũ
từ thửa đất số 483 tờ 95 - từ thửa đất số 390 tờ 95
Đất khoáng sản 4.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường liên thôn - Khối 8 - Xã Nghi Phong cũ
từ thửa đất số 718 tờ 95 - từ thửa đất số 231 tờ 95
Đất khoáng sản 4.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường liên thôn - Khối 8 - Xã Nghi Phong cũ
từ thửa đất số 526 tờ 95 - từ thửa đất số 482 tờ 95
Đất khoáng sản 4.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường liên thôn - Khối 8 - Xã Nghi Phong cũ
từ thửa đất số 489 tờ 95 - từ thửa đất số 390 tờ 95
Đất khoáng sản 4.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường liên thôn - Khối 8 - Xã Nghi Phong cũ
từ thửa đất số 1586 tờ 96 - Đến thửa 868 tờ 96
Đất khoáng sản 4.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường liên thôn - Khối 8 - Xã Nghi Phong cũ
từ thửa đất số 768 tờ 96 - Đến thửa 1656 tờ 96
Đất khoáng sản 4.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường liên thôn - Khối 8 - Xã Nghi Phong cũ
Các thửa 1315 và thửa 1182 tờ 96 -
Đất khoáng sản 5.200.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường liên thôn - Khối 8 - Xã Nghi Phong cũ
từ thửa đất số 1517 tờ 96 - Đến thửa 1239, 1221 tờ 96
Đất khoáng sản 5.200.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường liên thôn - Khối 8 - Xã Nghi Phong cũ
từ thửa đất số 1358 tờ 96 - Đến thửa 1216 tờ 96
Đất khoáng sản 4.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường liên thôn - Khối 8 - Xã Nghi Phong cũ
từ thửa đất số 1157 tờ 96 - Đến thửa 1290 tờ 105
Đất khoáng sản 4.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường liên thôn - Khối 8 - Xã Nghi Phong cũ
Thửa 854 Tờ bản đồ 105 - Thửa 1250 Tờ bản đồ 105
Đất khoáng sản 5.600.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường liên thôn - Khối 8 - Xã Nghi Phong cũ
từ thửa đất số 973, 1375 tờ 105 - Đến thửa 1471, 72 tờ 105
Đất khoáng sản 5.200.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường liên thôn - Khối 8 - Xã Nghi Phong cũ
từ thửa đất số 1290 tờ 105 - Đến thửa 466 tờ 105
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường liên thôn - Khối 8 - Xã Nghi Phong cũ
từ thửa đất số 1078 tờ 105 - Đến thửa 1501 tờ 105
Đất khoáng sản 5.600.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường liên thôn - Khối 8 - Xã Nghi Phong cũ
từ thửa đất số 1140 tờ 105 - Đến thửa 1417 tờ 105
Đất khoáng sản 4.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường liên thôn - Khối 8 - Xã Nghi Phong cũ
từ thửa đất số 1334 tờ 107 - Đến thửa 3803 tờ 107
Đất khoáng sản 4.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường liên thôn - Khối 8 - Xã Nghi Phong cũ
từ thửa đất số 3728 tờ 107 - Đến thửa 1459 tờ 107
Đất khoáng sản 4.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Các tuyến đường còn lại - Khối 8 - Xã Nghi Phong cũ
Các thửa đất thuộc các tờ bản đồ 95, 96, 105, 107 -
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối 8 - Xã Nghi Phong cũ
-
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường liên xã đi qua Trại thương Binh và đi xã Nghi Đức - Khối 9 - Xã Nghi Phong cũ
từ thửa đất số 75 tờ 115 - Đến thửa 314 tờ 116
Đất khoáng sản 5.200.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường liên xã đi qua Trại thương Binh và đi xã Nghi Đức - Khối 9 - Xã Nghi Phong cũ
từ thửa đất số 18 tờ 115 - Đến thửa 303 tờ 116
Đất khoáng sản 5.200.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường liên xã đi qua Trại thương Binh và đi xã Nghi Đức - Khối 9 - Xã Nghi Phong cũ
từ thửa đất số 64 tờ 116 - Đến thửa 287 tờ 116
Đất khoáng sản 5.200.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường liên xã đi qua Trại thương Binh và đi xã Nghi Đức - Khối 9 - Xã Nghi Phong cũ
từ thửa đất số 54 tờ 116 - Đến thửa 304 tờ 116
Đất khoáng sản 5.200.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường liên Khối 8 đến Khối 9 đến trung tâm điều dưỡng thương binh - Khối 9 - Xã Nghi Phong cũ
Thửa 1051 Tờ bản đồ 105 - Thửa 831 Tờ bản đồ 105
Đất khoáng sản 5.200.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường liên Khối 8 đến Khối 9 đến trung tâm điều dưỡng thương binh - Khối 9 - Xã Nghi Phong cũ
Thửa 1499 Tờ bản đồ 105 - Thửa 1063 Tờ bản đồ 105
Đất khoáng sản 5.200.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường liên xã - Khối 9 - Xã Nghi Phong cũ
từ thửa đất số 160 tờ 116 - Đến thửa 432 tờ 116
Đất khoáng sản 4.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường liên xã - Khối 9 - Xã Nghi Phong cũ
từ thửa đất số 45 tờ 115 - Đến thửa 44 tờ 116
Đất khoáng sản 4.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường liên xã - Khối 9 - Xã Nghi Phong cũ
từ thửa đất số 1356 tờ 116 - Đến thửa 353 tờ 116
Đất khoáng sản 4.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường liên xã - Khối 9 - Xã Nghi Phong cũ
từ thửa đất số 65 tờ 116 - Đến thửa 206 tờ 116
Đất khoáng sản 4.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường liên Khối 8 đến Khối 9 - Khối 9 - Xã Nghi Phong cũ
Thửa 1021 Tờ bản đồ 105 - Thửa 1221 Tờ bản đồ 105
Đất khoáng sản 4.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường liên Khối 8 đến Khối 9 - Khối 9 - Xã Nghi Phong cũ
Thửa 1232 Tờ bản đồ 105 - Thửa 623 Tờ bản đồ 105
Đất khoáng sản 4.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường liên Khối 8 đến Khối 9 - Khối 9 - Xã Nghi Phong cũ
Thửa 1375 Tờ bản đồ 105 - Thửa 1371 Tờ bản đồ 105
Đất khoáng sản 4.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Các tuyến đường còn lại - Khối 9 - Xã Nghi Phong cũ
Các thửa đất số thuộc tại các tờ bản đồ 115, 105, 116 -
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối 9 - Xã Nghi Phong cũ
-
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Nghi Phong cũ
-
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Trục chính dọc xã 24m (Đấu Giá Khối 1, TĐC Cố Trung) - Xã Nghi Phong cũ
từ thửa đất số 1034 tờ số 75 - Đến thửa 1053 tờ 75
Đất khoáng sản 7.200.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Trục chính dọc xã 24m (Đấu Giá Khối 1, TĐC Cố Trung) - Xã Nghi Phong cũ
từ thửa đất số 1397 tờ số 88 - Đến thửa 1405 tờ 88
Đất khoáng sản 7.200.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Trục chính dọc xã 24m (Đấu Giá Khối 1, TĐC Cố Trung) - Xã Nghi Phong cũ
từ thửa đất số 1382 tờ số 82 - Đến thửa 1459 tờ 82
Đất khoáng sản 7.200.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Trục chính dọc xã 24m (TĐC xen dắm Khối 4) - Xã Nghi Phong cũ
Gồm các thửa đất số: 1673, 1674, 1675, 1676, 1677, 1655, 1656, 2168, 1683, 1685, 1686, 1687, 1664, 1665, 1926, 1670, 1671, 1672, 1666, 1667, 1668, 1669, 1896, 1897, 1898 tờ số 97 -
Đất khoáng sản 7.200.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đấu giá Khối 1 năm 2023 - Xã Nghi Phong cũ
từ thửa đất số 1054, 1075 tờ 75 - đến 1073, 1093 tờ 75
Đất khoáng sản 5.600.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đấu giá Khối 1 năm 2023 - Xã Nghi Phong cũ
từ thửa đất số 1094 tờ 75 - đến 1112 tờ 75
Đất khoáng sản 5.600.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đấu giá Khối 1 năm 2024 - Xã Nghi Phong cũ
Các thửa đất số: 1430, 1431, 1432, 1433, tờ số 75 -
Đất khoáng sản 5.600.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đấu giá Khối 1 năm 2024 - Xã Nghi Phong cũ
từ thửa đất số1394 tờ bản đồ số 75 - đến thửa đất số 1424 tờ bản đồ số 75
Đất khoáng sản 5.600.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đấu giá Khối 1 năm 2024 - Xã Nghi Phong cũ
từ thửa đất số1393 tờ bản đồ số 75 - đến thửa đất số 1425 tờ bản đồ số 75
Đất khoáng sản 5.600.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đấu giá Khối 1 năm 2024 - Xã Nghi Phong cũ
từ thửa đất số1392 tờ bản đồ số 75 - đến thửa đất số 1419 tờ bản đồ số 75
Đất khoáng sản 5.600.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đấu giá Khối 1 năm 2024 - Xã Nghi Phong cũ
từ thửa đất số1391 tờ bản đồ số 75 - đến thửa đất số 1420 tờ bản đồ số 75
Đất khoáng sản 5.600.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đấu giá Khối 1 năm 2024 - Xã Nghi Phong cũ
từ thửa đất số 1435 tờ bản đồ số 75 - đến thửa đất số 1447 tờ bản đồ số 75
Đất khoáng sản 5.600.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đấu giá Khối 1 năm 2024 - Xã Nghi Phong cũ
từ thửa đất số 1437 tờ bản đồ số 75 - đến thửa đất số 1446 tờ bản đồ số 75
Đất khoáng sản 5.600.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đấu giá Khối 1 năm 2024 - Xã Nghi Phong cũ
từ thửa đất số 2071 tờ bản đồ số 76 - đến thửa đất số 2131 tờ bản đồ số 76
Đất khoáng sản 5.600.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đấu giá Khối 1 năm 2024 - Xã Nghi Phong cũ
từ thửa đất số 2070 tờ bản đồ số 76 - đến thửa đất số 2130 tờ bản đồ số 76
Đất khoáng sản 5.600.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đấu giá Khối 1 năm 2024 - Xã Nghi Phong cũ
từ thửa đất số 2069 tờ bản đồ số 76 - đến thửa đất số 2129 tờ bản đồ số 76
Đất khoáng sản 5.600.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đấu giá Khối 1 năm 2024 - Xã Nghi Phong cũ
từ thửa đất số 2068 tờ bản đồ số 76 - đến thửa đất số 2128 tờ bản đồ số 76
Đất khoáng sản 5.600.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đấu giá Khối 1 năm 2023 lô A1 và A2 - Xã Nghi Phong cũ
Các thửa đất số: 88, 606 , 2105, 2104 tờ số 82 -
Đất khoáng sản 4.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Các lô đất thuộc khu tái định cư, đấu giá Cố Trung tại Khối 7 cũ) - Xã Nghi Phong cũ
từ thửa đất số 1393 tờ bản đồ số 82 - đến thửa đất số 1457 tờ bản đồ số 82 (Lối 2, lối 3 TĐC)
Đất khoáng sản 5.600.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Các lô đất thuộc khu tái định cư, đấu giá Cố Trung tại Khối 7 cũ) - Xã Nghi Phong cũ
từ thửa đất số 1811, 1810 tờ bản đồ số 88 - đến thửa đất số 1406 tờ bản đồ số 88 (Lối 2, lối 3 TĐC)
Đất khoáng sản 5.600.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Các lô đất thuộc khu tái định cư, đấu giá Cố Trung tại Khối 7 cũ) - Xã Nghi Phong cũ
từ thửa đất số 1427 tờ 88 - đến thửa đất số 1728 tờ 88 (lối 4 Đấu giá)
Đất khoáng sản 4.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Các lô đất thuộc khu tái định cư, đấu giá Cố Trung tại Khối 7 cũ) - Xã Nghi Phong cũ
từ thửa đất số 1445 tờ 82 - đến thửa đất số 1634 tờ 82 (lối 4 Đấu giá)
Đất khoáng sản 4.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đấu giá Khối 2 và Các thửa đất nội khu - Xã Nghi Phong cũ
Các thửa đất số: 2111, 2112, 2113, 2114 tờ số 88 -
Đất khoáng sản 3.600.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Tái định cư xem dắm Khối 3 (liên xã Phong- Ân cũ) - Xã Nghi Phong cũ
Các thửa đất số: 1351, 1352, 1353, 1354, 1355, 1346, 1347, 1348, 1349, 1350, 1751, 1771, 1602, 1603, 1604, 1530, 1531, 1532…. Tờ bản đồ số 55 - đến thửa đất số 705, 706, 707 tờ số 87
Đất khoáng sản 5.600.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Khu Tái định cư, đấu giá Vườn Cây Ngò Khối 3 - Xã Nghi Phong cũ
từ thửa đất số đất số: 1533, 1558 đến số: 1653, 1679 tờ bản đồ số 88 -
Đất khoáng sản 4.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Khu TĐC xen dắm Khối 4 - Xã Nghi Phong cũ
Các thửa đất số: 1678, 1679, 1680, 1681, 1682, 1684, 1686, 1688, 1689 tờ bản đồ số 97 -
Đất khoáng sản 3.600.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc TĐC xen dắm liên Khối 4 - Xã Nghi Phong cũ
Các thửa đất số: 1690, 1691, 1661, 1662, 1663 tờ 97 -
Đất khoáng sản 4.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Khu Tái Định Cư Mô Bay (Liên xã Nghi Phong cũ- Nghi Xuân cũ) - Xã Nghi Phong cũ
Các thửa đất số: từ 1489 đến 1307 Tờ bản đồ số 89 -
Đất khoáng sản 5.600.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đấu giá Khối 5 (bám đường xã Phúc Thọ cũ đi Chợ Sơn) - Xã Nghi Phong cũ
từ thửa đất số 626 tờ bản đô 91 - đến thửa đất số 668 tờ 91 và Các thửa đất đấu giá còn lại bám đường
Đất khoáng sản 5.600.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đấu giá Khối 6 (lối 2) - Xã Nghi Phong cũ
Các thửa đất số: 240, 236, 237, 238, 239, 245, 246, 247, 251, 252 tờ bản đồ 108 -
Đất khoáng sản 4.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đấu giá Khối 6 (liên xã Phong - Thái cũ) - Xã Nghi Phong cũ
Các thửa đất số: 64, 240, 241, 242, 243, 244, 248, 249, 250 và Các thửa đất bám đường sang xã Nghi Thái tờ bản đồ 108 -
Đất khoáng sản 5.200.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Khu Tái Định Cư Hoa đình liên Khối 8 - Xã Nghi Phong cũ
Các thửa đất từ: số 546 đến số 552 tờ bản đồ số 95 -
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Khu TĐC cây nhạn liên Khối 8 - Xã Nghi Phong cũ
Các thửa đất từ: số 588 đến số 593 tờ bản đồ số 95 -
Đất khoáng sản 4.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Khu TĐC cây nhạn nội Khối 8 - Xã Nghi Phong cũ
Các thửa đất đất từ: số 594 đến số 598 tờ bản đồ số 95 -
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Khu đấu giá xóm 9 - Xã Nghi Phong cũ
Từ thửa đất số 383, 394 tờ bản đồ 116 (tờ 23 cũ) - Đến thửa đất số 388, 389 tờ bản đồ 116 (tờ 23 cũ)
Đất khoáng sản 4.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Khu đấu giá xóm 9 - Xã Nghi Phong cũ
Thửa đất số 381, 382 tờ bản đồ 116 (tờ 23 cũ) -
Đất khoáng sản 4.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Khu đấu giá xóm 9 - Xã Nghi Phong cũ
Từ thửa đất số 423, 424 tờ bản đồ 116 (tờ 23 cũ) - Đến thửa đất số 416, 430 tờ bản đồ 116 (tờ 23 cũ)
Đất khoáng sản 4.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Các thửa đất đưa vào kế hoạch đấu giá năm 2026 Khối 8 - Xã Nghi Phong cũ
Các thửa đất số: 53, 554, 555, 556, 557, 558, 559, 560 tờ bản đồ 95 (đã điều chỉnh thành 16 lô) -
Đất khoáng sản 3.600.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Các thửa đất đưa vào kế hoạch đấu giá năm 2026 Khối 3 - Xã Nghi Phong cũ
Các thửa đất số: 703, 704 tờ bản đồ 87 (đã điều chỉnh thành 04 lô) -
Đất khoáng sản 3.600.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Quốc lộ 46 C - tờ bản đồ số 86 - Xã Nghi Xuân cũ
Gồm thửa số 769, tờ bản đồ số 86 - Và thửa số 709; 767 tờ bản đồ số 86
Đất khoáng sản 6.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Quốc lộ 46 C - tờ bản đồ số 93 - Xã Nghi Xuân cũ
từ thửa đất số 3, 4, tờ bản đồ số 93 - đến thửa đất số 1236, tờ bản đồ số 93
Đất khoáng sản 6.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Quốc lộ 46 C - tờ bản đồ số 101 - Xã Nghi Xuân cũ
từ thửa đất số 1,3, tờ bản đồ số 101 - đến thửa đất số 63, tờ bản đồ số 101
Đất khoáng sản 6.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Quốc lộ 46 C - tờ bản đồ số 100 - Xã Nghi Xuân cũ
từ thửa đất số 30, tờ bản đồ số 100 - đến thửa đất số 360, tờ bản đồ số 100
Đất khoáng sản 6.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Tỉnh lộ 535 Vinh - Cửa Hội (từ đoạn giáp Phúc Thọ - Nghi Phong cũ đến Cầu Đồng Chù) - Khối Khánh Trang, Tân Nghĩa - Xã Nghi Xuân cũ
Từ các thửa đất số 535, 336, tờ bản đồ số 99 - đến các thửa đất số 8, 4 tờ bản đồ số 99
Đất khoáng sản 12.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Tỉnh lộ 535 Vinh - Cửa Hội (từ đoạn giáp Phúc Thọ - Nghi Phong cũ đến Cầu Đồng Chù) - Khối Khánh Trang, Tân Nghĩa - Xã Nghi Xuân cũ
Từ các thửa đất số 588, 581 tờ bản đồ số 90 - đến các thửa đất số 415, 467 tờ bản đồ số 90
Đất khoáng sản 12.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Tỉnh lộ 535 Vinh - Cửa Hội (từ đoạn giáp Phúc Thọ - Nghi Phong cũ đến Cầu Đồng Chù) - Khối Khánh Trang, Tân Nghĩa - Xã Nghi Xuân cũ
Từ thửa đất số 1005, 1107 tờ bản đồ số 93 - đến thửa đất số 1609, 537 tờ bản đồ số 93
Đất khoáng sản 12.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Tỉnh lộ 535 Vinh - Cửa Hội (từ cầu Đồng Chù đến chợ Mai Trang) - Khối Khánh Trang - Xã Nghi Xuân cũ
Từ các thửa đất số: 487, 538 tờ bản đồ số 93 - Đến các thửa đất số: 275, 20 tờ bản đồ số 93
Đất khoáng sản 14.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Tỉnh lộ 535 Vinh - Cửa Hội (từ cầu Đồng Chù đến chợ Mai Trang) - Khối Khánh Trang - Xã Nghi Xuân cũ
từ thửa đất số 775, 758 tờ bản đồ số 86 - Đến thửa số 346, 409 tờ bản đồ số 86
Đất khoáng sản 14.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường huyện lộ Phúc Thọ - Chợ Sơn - Khối Tân Nghĩa (Phía Đông) Tân Nghĩa cũ - Đường Phúc Thọ - Chợ Sơn - Xã Nghi Xuân cũ
từ thửa đất số 374, 399, tờ bản đồ số 99 - đến thửa đất số 45, 17, tờ bản đồ số 99
Đất khoáng sản 6.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường huyện lộ Phúc Thọ - Chợ Sơn - Khối Tân Nghĩa (Phía Đông) - Đường Phúc Thọ - Chợ Sơn - Xã Nghi Xuân cũ
từ thửa đất số 599, tờ bản đồ số 90 - đến thửa đất số 803, tờ bản đồ số 90
Đất khoáng sản 5.200.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường huyện lộ Phúc Thọ - Chợ Sơn - Khối Tiên Động (Phía Đông) - Đường Phúc Thọ - Chợ Sơn - Xã Nghi Xuân cũ
từ thửa đất số 985, 996, tờ bản đồ số 84 - đến thửa đất số 1035, 1370, tờ bản đồ số 84
Đất khoáng sản 5.200.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường huyện lộ Phúc Thọ - Chợ Sơn - Khối Tiên Động (Phía Tây) - Đường Phúc Thọ - Chợ Sơn - Xã Nghi Xuân cũ
từ thửa đất số 1034, 337 tờ bản đồ số 84 - đến thửa đất số 1327, 1306, tờ bản đồ số 84
Đất khoáng sản 6.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường huyện lộ Phúc Thọ - Chợ Sơn - Khối Tiên Động (Phía Đông) - Đường Phúc Thọ - Chợ Sơn - Xã Nghi Xuân cũ
từ thửa đất số 884, 860, tờ bản đồ số 77 - đến thửa đất số 20, 779, tờ bản đồ số 77 (giáp đất phường Đông Lộc)
Đất khoáng sản 6.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường giao thông nối Vinh - Cửa Lò (phía Bắc) - Đường giao thông nối Vinh - Cửa Lò - Xã Nghi Xuân cũ
từ thửa đất số 200, tờ bản đồ số 77 - Đến thửa 705, tờ bản đồ số 77
Đất khoáng sản 14.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường giao thông nối Vinh - Cửa Lò (phía Nam) - Đường giao thông nối Vinh - Cửa Lò - Xã Nghi Xuân cũ
từ thửa đất số 648, tờ bản đồ số 77 - đến thửa đất số 635, tờ bản đồ số 77
Đất khoáng sản 14.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường giao thông nối Vinh - Cửa Lò (phía Bắc) - Đường giao thông nối Vinh - Cửa Lò - Xã Nghi Xuân cũ
từ thửa đất số 1131, tờ bản đồ số 84 - Đến thửa 1006, tờ bản đồ số 84
Đất khoáng sản 14.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường giao thông nối Vinh - Cửa Lò (phía Nam) - Đường giao thông nối Vinh - Cửa Lò - Xã Nghi Xuân cũ
từ thửa đất số 1003, tờ bản đồ số 84 - đến thửa đất số 238, tờ bản đồ số 84
Đất khoáng sản 14.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường liên xã Nghi Xuân đi Nghi Hòa - Khối Tiên Động (phía Bắc) - Xã Nghi Xuân cũ
từ thửa đất số 704, tờ bản đồ số 84 - đến thửa đất số 1346, tờ bản đồ số 84
Đất khoáng sản 4.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường liên xã Nghi Xuân đi Nghi Hòa - Khối Tiên Động (phía Nam) - Xã Nghi Xuân cũ
từ thửa đất số 739, tờ bản đồ số 84 - đến thửa đất số 950, tờ bản đồ số 84
Đất khoáng sản 4.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường liên xã Nghi Xuân đi Nghi Hòa - Khối Tiên Động (phía Bắc) - Xã Nghi Xuân cũ
từ thửa đất số 818, tờ bản đồ số 85 - đến thửa đất số 1300, tờ bản đồ số 85
Đất khoáng sản 4.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường liên xã Nghi Xuân đi Nghi Hòa - Khối Tiên Động (phía Nam) - Xã Nghi Xuân cũ
từ thửa đất số 1106, tờ bản đồ số 85 - đến thửa đất số 1432, tờ bản đồ số 85
Đất khoáng sản 4.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường liên xã Nghi Xuân đi Nghi Hòa - Khối Mỹ Sơn (phía Bắc) - Xã Nghi Xuân cũ
từ thửa đất số 590, tờ bản đồ số 85 - đến thửa đất số 1649, tờ bản đồ số 85
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường liên xã Nghi Xuân đi Nghi Hòa - Khối Mỹ Sơn (phía Nam) - Xã Nghi Xuân cũ
từ thửa đất số 1125, tờ bản đồ số 85 - đến thửa đất số 470, tờ bản đồ số 85
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường liên xã Nghi Xuân đi Nghi Hòa - Khối Phong Thịnh (phía Bắc) - Xã Nghi Xuân cũ
từ thửa đất số 1157, tờ bản đồ số 85 - đến thửa đất số 1127, tờ bản đồ số 85
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường liên xã Nghi Xuân đi Nghi Hòa - Khối Phong Thịnh (phía Nam) - Xã Nghi Xuân cũ
từ thửa đất số 1268, tờ bản đồ số 85 - đến thửa đất số 1013, tờ bản đồ số 85
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường liên xã Nghi Xuân đi Nghi Hòa - Khối Phong Thịnh (phía Bắc) - Xã Nghi Xuân cũ
từ thửa đất số 1194, tờ bản đồ số 86 - đến thửa đất số 46, tờ bản đồ số 86
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường liên xã Nghi Xuân đi Nghi Hòa - Khối Phong Thịnh (phía Nam) - Xã Nghi Xuân cũ
từ thửa đất số 900, tờ bản đồ số 86 - đến thửa đất số 47, tờ bản đồ số 86
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường 535A đi 535 B- tờ bản đồ số 93 - Xã Nghi Xuân cũ
Từ các thửa đất số: 1607, 1724, tờ bản đồ số 93 - Đến các thửa đất số: 50, 56 tờ bản đồ số 93
Đất khoáng sản 7.200.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường 535a đi 535b đoạn qua UBND xã - Khối Phong Thịnh (phía Đông) - Xã Nghi Xuân cũ
từ thửa đất số 744, tờ bản đồ số 86 - đến thửa đất số 905, tờ bản đồ số 86
Đất khoáng sản 7.200.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường 535a đi 353b đoạn qua UBND xã - Khối Mỹ Sơn (phía Tây) - Xã Nghi Xuân cũ
từ thửa đất số 790, tờ bản đồ số 86 - đến thửa đất số 332, tờ bản đồ số 86
Đất khoáng sản 7.200.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường 535a đi 353b đoạn qua UBND xã - Khối Mỹ Sơn (phía Tây) - Xã Nghi Xuân cũ
từ thửa đất số 545, tờ bản đồ số 85 - đến thửa đất số 472, tờ bản đồ số 85
Đất khoáng sản 7.200.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường 535a đi 353b đoạn qua UBND xã - Khối Phong Thịnh (phía đông) - Xã Nghi Xuân cũ
từ thửa đất số 1017, tờ bản đồ số 85 - đến thửa đất số 1013, tờ bản đồ số 85
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường 535a đi 353b đoạn qua UBND xã - Khối Phong Thịnh (phía đông) - Xã Nghi Xuân cũ
từ thửa đất số 1017, tờ bản đồ số 78 - đến thửa đất số 154, tờ bản đồ số 78
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường liên Khối Tiên Động - Tân Nghĩa - Xã Nghi Xuân cũ
(từ thửa đất số 586, tờ bản đồ số 77 từ thửa đất số 229, tờ bản đồ số 77 - (đến thửa đất số 504, tờ bản đồ số 77 đến thửa đất số 142, tờ bản đồ số 77
Đất khoáng sản 4.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường liên Khối Tiên Động - Tân Nghĩa - Xã Nghi Xuân cũ
Từ nhà ông Hoàng (từ thửa đất số 649, tờ bản đồ số 77 - Đến nhà ông Võ Văn Sinh (đến thửa đất số 712, tờ bản đồ số 77
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường liên Khối Tiên Động - Tân Nghĩa - Xã Nghi Xuân cũ
(từ thửa đất số 1682, tờ bản đồ số 85 từ thửa đất số 387, tờ bản đồ số 85) - (đến thửa đất số 436, tờ bản đồ số 85 đến thửa đất số 1208, tờ bản đồ số 85)
Đất khoáng sản 4.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường liên Khối Tiên Động - Phong Thịnh - Xã Nghi Xuân cũ
(từ thửa đất số 1394, tờ bản đồ số 84 từ thửa đất số 1354, tờ bản đồ số 84) - (đến thửa đất số 1366, tờ bản đồ số 84 đến thửa đất số 1278, tờ bản đồ số 84)
Đất khoáng sản 5.200.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường liên Khối Tiên Động - Phong Thịnh - Xã Nghi Xuân cũ
(từ thửa đất số 906, tờ bản đồ số 78 từ thửa đất số 903, tờ bản đồ số 78) - (đến thửa đất số 554, tờ bản đồ số 78 đến thửa đất số 583, tờ bản đồ số 78)
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường liên Khối Tiên Động - Phong Thịnh - Xã Nghi Xuân cũ
(từ thửa đất số 88, tờ bản đồ số 85 từ thửa đất số 1379, tờ bản đồ số 85) - (đến thửa đất số 1539, tờ bản đồ số 85 đến thửa đất số 1335, tờ bản đồ số 85)
Đất khoáng sản 3.200.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Khu Tái định cư đường Vinh-Cửa Lò - Đường Liên Khối Tiên Động - Xã Nghi Xuân cũ
Từ thửa 1172, 1175 tờ bản đồ số 84 từ thửa 1212 tờ bản đồ số 84) - (đến thửa 1174,1178 tờ bản đồ số 84 đến thửa 1193, 1201, 1211,1220 tờ BĐ số 84)
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Khu Tái định cư đường Vinh-Cửa Lò - Đường Liên Khối Tiên Động - Xã Nghi Xuân cũ
Từ thửa 1232,1237 tờ bản đồ số 85 từ thửa 1239 tờ bản đồ số 85) - (đến thửa 1246 tờ bản đồ số 85 đến thửa 1231 tờ BĐ số 85)
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Khu Tái định cư đường Vinh-Cửa Lò - Đường Liên Khối Tiên Động - Xã Nghi Xuân cũ
Từ thửa 1226, tờ bản đồ số 85) - (đến thửa 1231 tờ bản đồ số 85)
Đất khoáng sản 5.600.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Các tuyến đường nội Khối và liên gia Khối Tiên Động (gồm các Khối Tiên Lạc cũ) - Xã Nghi Xuân cũ
Gồm Các thửa đất số: thuộc tờ bản đồ số: 77,78,84,85 -
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Các tuyến đường nội Khối và liên gia Khối Tiên Động (gồm các Khối Tiên Lạc cũ) - Xã Nghi Xuân cũ
Thửa 1416 tờ 85 - Thửa 440 tờ 85
Đất khoáng sản 3.200.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Các tuyến đường nội Khối và liên gia Khối Tiên Động (gồm các Khối Xuân Tình, Xuân Phúc cũ) - Xã Nghi Xuân cũ
Gồm Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số: 77,78,84,85,90 -
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Tiên Động - Xã Nghi Xuân cũ
-
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Liên Khối Phong Thịnh đi Nghi Hòa - Xã Nghi Xuân cũ
(từ thửa đất số 1537, tờ bản đồ số 78 từ thửa đất số 414, tờ bản đồ số 78) - (đến thửa đất số 1117, tờ bản đồ số 78 đến thửa đất số 1522, tờ bản đồ số 78)
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Liên Khối Phong Thịnh từ trạm điện Yên Thịnh đi chợ mai Trang đoạn qua Khối Yên Thịnh cũ - Xã Nghi Xuân cũ
(từ thửa đất số 410, tờ bản đồ số 78 từ thửa đất số 527, tờ bản đồ số 78) - (đến thửa đất số 622, tờ bản đồ số 78 đến thửa đất số 1548, tờ bản đồ số 78)
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Liên Khối Phong Thịnh từ trạm điện Yên Thịnh đi chợ mai Trang đoạn qua Khối Yên Thịnh cũ - Xã Nghi Xuân cũ
(từ thửa đất số 1382, tờ bản đồ số 85 từ thửa đất số 44, tờ bản đồ số 85) - (đến thửa đất số 1610,tờ bản đồ số 85 đến thửa đất số 44, tờ bản đồ số 85)
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Liên Khối Phong Thịnh từ trạm đi chợ mai Trang - Xã Nghi Xuân cũ
từ thửa đất số 1253, tờ bản đồ số 86 từ thửa đất số 1164, tờ bản đồ số 86) - đến thửa đất số 861, tờ bản đồ số 86 đến thửa đất số 92, tờ bản đồ số 86)
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Liên Khối Phong Thịnh từ trạm đi chợ mai Trang - Xã Nghi Xuân cũ
Cổng làng văn hóa Khối Yên Thịnh cũ (từ thửa đất số 100, tờ bản đồ số 86 từ thửa đất số 252, tờ bản đồ số 86) - Chợ Mai Trang (đến thửa đất số 532, tờ bản đồ số 86 đến thửa đất số 192, tờ bản đồ số 86)
Đất khoáng sản 4.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường liên Khối Phong Thịnh từ cầu Cửa Hầm đi đường 535 - Xã Nghi Xuân cũ
(từ thửa đất số 901, tờ bản đồ số 86 từ thửa đất số 680, tờ bản đồ số 86) - (đến thửa đất số 118, tờ bản đồ số 86 đến thửa đất số 782, tờ bản đồ số 86)
Đất khoáng sản 4.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường từ cầu Cửa Hầm đi đường 535- tờ bản đồ số 93 - Đường Liên Khối Phong Thịnh - Xã Nghi Xuân cũ
từ thửa đất số: 37; 1831, tờ bản đồ số 93 - đến thửa đất số: 26; 1789 tờ bản đồ số 93
Đất khoáng sản 5.200.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Nội Khối và liên gia- tờ bản đồ số 78 - Xã Nghi Xuân cũ
Gồm các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 78 -
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Nội Khối và liên gia- tờ bản đồ số 85 - Xã Nghi Xuân cũ
Gồm các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 85 -
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Nội Khối và liên gia- tờ bản đồ số 86 - Xã Nghi Xuân cũ
Gồm các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 86 -
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Nội Khối và liên gia- tờ bản đồ số 93 - Xã Nghi Xuân cũ
Gồm các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 93 -
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Phong Thịnh - Xã Nghi Xuân cũ
-
Đất khoáng sản 2.200.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Ngã ba cầu Đông Chù đấu nối đến QL 46C- tờ bản đồ số 93 - Đường Liên Khối Mỹ Sơn - Xã Nghi Xuân cũ
(từ thửa đất số 583, tờ bản đồ số 93) (từ thửa đất số 579 tờ bản đồ số 93) - (đến thửa đất số 923, tờ bản đồ số 93) (đến thửa đất số 638, tờ bản đồ số 93)
Đất khoáng sản 4.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Cổng làng VH Lộc Mỹ cũ đi Khối Tân Nghĩa - tờ bản đồ số 93 - Đường Liên Khối Mỹ Sơn - Xã Nghi Xuân cũ
(từ thửa đất số 878, tờ bản đồ số 93 từ thửa đất số 990, tờ bản đồ số 93) - (đến thửa đất số 1961, tờ bản đồ số 93 đến thửa đất số 1736, tờ bản đồ số 93)
Đất khoáng sản 4.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường ngõ Tỉnh lộ 535 Vinh- Cửa Hội - tờ bản đồ số 93 - Đường Liên Khối Mỹ Sơn - Xã Nghi Xuân cũ
Gồm Các thửa đất số: 709; 789;790 và thửa 912, tờ bản đồ số 93 -
Đất khoáng sản 2.600.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Nội Khối, liên gia - Xã Nghi Xuân cũ
Gồm Các thửa đất còn lại thuộc tờ bản đồ số 85, 86, 93 -
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Mỹ Sơn - Xã Nghi Xuân cũ
-
Đất khoáng sản 2.200.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Cổng làng VH Lộc Mỹ cũ đi Khối Tân Nghĩa- tờ bản đồ số 93 - Xã Nghi Xuân cũ
(từ thửa đất số 878, tờ bản đồ số 93 từ thửa đất số 990, tờ bản đồ số 93) - (đến thửa đất số 1187, tờ bản đồ số 93 đến thửa đất số 1274, tờ bản đồ số 93)
Đất khoáng sản 5.200.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Cổng làng VH Lộc Mỹ cũ đi Khối Tân Nghĩa- tờ bản đồ số 93 - Xã Nghi Xuân cũ
(từ thửa đất số 940, tờ bản đồ số 100 từ thửa đất số 1004, tờ bản đồ số 100) - (đến thửa đất số 552, tờ bản đồ số 100 đến thửa đất số 1014, tờ bản đồ số 100)
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Tuyến đường liên Khối từ tỉnh lộ 535 đi Khối Tiên Động (đoạn qua Khối Tân Nghĩa) - Xã Nghi Xuân cũ
(từ thửa đất số 420, tờ bản đồ số 90 từ thửa đất số 1004, tờ bản đồ số 90) - (đến thửa đất số 249, tờ bản đồ số 90 đến thửa đất số 1014, tờ bản đồ số 90)
Đất khoáng sản 5.200.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Liên Khối- tờ bản đồ số 90 - Đường Liên Khối Tân Nghĩa - Xã Nghi Xuân cũ
từ thửa đất số 523, 526; tờ bản đồ số 90 - đến thửa đất số 565, 567 tờ bản đồ số 90
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Liên Khối- tờ bản đồ số 93 - Đường Liên Khối Tân Nghĩa - Xã Nghi Xuân cũ
từ thửa đất số 1304; tờ bản đồ số 93 - đến thửa đất số 1290, tờ bản đồ số 93
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Liên Khối- tờ bản đồ số 100 - Đường Liên Khối Tân Nghĩa - Xã Nghi Xuân cũ
từ thửa đất số 1; tờ bản đồ số 100 - đến thửa đất số 3, tờ bản đồ số 100
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Nội khối, liên gia - Xã Nghi Xuân cũ
Thửa đất số 536 tờ 90 - Thửa đất số 503 tờ 90
Đất khoáng sản 3.200.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Nội khối, liên gia - Xã Nghi Xuân cũ
Thửa đất số 508, 798 tờ 90 - Thửa đất số 448 tờ 90
Đất khoáng sản 3.200.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Nội khối, liên gia - Xã Nghi Xuân cũ
Thửa đất số 796, 460 tờ 90 - Thửa đất số 455, 459 tờ 90
Đất khoáng sản 3.200.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Nội khối, liên gia - Xã Nghi Xuân cũ
Gồm Các thửa đất còn lại thuộc tờ bản đồ số 90, 93, 99, 100 -
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Tân Nghĩa - Xã Nghi Xuân cũ
-
Đất khoáng sản 2.200.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Ngã ba cầu Đông Chù đấu nối đến QL 46C- tờ bản đồ số 93 - Đường Liên Khối Xuân Lộc - Xã Nghi Xuân cũ
từ thửa đất số 1673, tờ bản đồ số 93 từ thửa đất số 1084, tờ bản đồ số 93 - đến thửa đất số 1906, tờ bản đồ số 93 đến thửa đất số 1270, tờ bản đồ số 93
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường liên Khối từ ngã ba cầu Đông Chù đấu nối đến QL 46C Khối Cảnh Xuân - Đường Liên Khối Xuân Lộc - Xã Nghi Xuân cũ
từ thửa đất số 14,tờ bản đồ số 100 từ thửa đất số 12, tờ bản đồ số 100 - đến thửa đất số 135, tờ bản đồ số 100 đến thửa đất số 173, tờ bản đồ số 100
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Liên Khối- tờ bản đồ số 93 - Đường Liên Khối Xuân Lộc - Xã Nghi Xuân cũ
Từ các thửa đất số 1851; 1068, tờ bản đồ số 93 - Đến thửa đất số 1615, tờ bản đồ số 93
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Liên Khối- tờ bản đồ số 93 - Đường Liên Khối Xuân Lộc - Xã Nghi Xuân cũ
Từ các thửa đất số: 433; 476, tờ bản đồ số 93 - Đến thửa đất số: 843; 954, tờ bản đồ số 93
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường ngõ Quốc lộ 46C- tờ bản đồ số 93 - Đường Liên Khối Xuân Lộc - Xã Nghi Xuân cũ
Từ các thửa đất số: 124; 1949; 1950, tờ bản đồ số 93 - Đến các thửa đất số: 1148; 1150; 1151; 1152; tờ bản đồ số 93
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Nội Khối, liên gia - Đường Liên Khối Xuân Lộc - Xã Nghi Xuân cũ
Gồm Các thửa đất còn lại thuộc tờ bản đồ số 93, 100 -
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Xuân Lộc - Xã Nghi Xuân cũ
-
Đất khoáng sản 2.200.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Cổng làng VH Xuân Lộc đến nhà Văn hóa Khối Cảnh Xuân -tờ bản đồ số 93 - Đường Liên Khối Cảnh Xuân - Xã Nghi Xuân cũ
từ thửa đất số 1741,tờ bản đồ số 93 - đến thửa đất số 1615, tờ bản đồ số 93
Đất khoáng sản 4.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Tuyến đường từ Cổng làng VH Xuân Lộc đến nhà Văn hóa Khối Cảnh Xuân (Xuân Dương cũ) - Đường Liên Khối Cảnh Xuân - Xã Nghi Xuân cũ
(từ thửa đất số 27, tờ bản đồ số 100 từ thửa đất số 92, tờ bản đồ số 100 - (đến thửa đất số 101, tờ bản đồ số 100 đến thửa đất số 144, tờ bản đồ số 100
Đất khoáng sản 4.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường liên Khối từ ngã ba cầu Đông Chù đấu nối đến QL 46c Khối Cảnh Xuân - Đường Liên Khối Cảnh Xuân - Xã Nghi Xuân cũ
từ thửa đất số 913, tờ bản đồ số 100 từ thửa đất số 911, tờ bản đồ số 100 - đến thửa đất số 820, tờ bản đồ số 100 đến thửa đất số 887, tờ bản đồ số 100
Đất khoáng sản 4.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường liên Khối từ ngã ba cầu Đông Chù đấu nối đến QL 46c Khối Cảnh Xuân - Đường Liên Khối Cảnh Xuân - Xã Nghi Xuân cũ
từ thửa đất số 112, tờ bản đồ số 101 từ thửa đất số 131, tờ bản đồ số 101 - đến thửa đất số 57, tờ bản đồ số 101
Đất khoáng sản 3.200.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường ngõ Quốc lộ 46 C - tờ bản đồ số 101 - Đường Liên Khối Cảnh Xuân - Xã Nghi Xuân cũ
Từ các thửa đất số: 6; 10; 13; 16; 17; 18; 123; 124 tờ bản đồ số 101 - đến các thửa đất số: 113; 114; 115; 137; 138, tờ bản đồ số 101
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường ngõ Quốc lộ 46 C - tờ bản đồ số 100 - Đường Liên Khối Cảnh Xuân - Xã Nghi Xuân cũ
Từ các thửa đất số: 148; 149; 150; 942; 943; tờ bản đồ số 100 - đến thửa đất số: 300; 301, tờ bản đồ số 100
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Nội Khối, liên gia - Đường Liên Khối Cảnh Xuân - Xã Nghi Xuân cũ
Gồm các thửa đất còn lại thuộc tờ bản đồ số 93, 100, 101 -
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Cảnh Xuân - Xã Nghi Xuân cũ
-
Đất khoáng sản 2.200.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Từ Caphe Bin - đường QL 46C- tờ bản đồ số 93 - Đường Liên Khối Khánh Trang - Xã Nghi Xuân cũ
từ thửa đất số 116, tờ bản đồ số 93 - đến thửa đất số 256, tờ bản đồ số 93
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Liên Khối từ trạm điện Yên Thịnh đi đấu nối tỉnh lộ 535 - Đường Liên Khối Khánh Trang - Xã Nghi Xuân cũ
từ thửa đất số 531, tờ bản đồ số 86 - đến thửa đất số 523, tờ bản đồ số 86
Đất khoáng sản 4.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường ngõ Quốc lộ 46C- tờ bản đồ số 86 - Đường Liên Khối Khánh Trang - Xã Nghi Xuân cũ
Gồm thửa số 762; 763; 771;797; 711; 764, tờ bản đồ số 86 - các thửa số 766, 962; 963; 1262; 1263, tờ bản đồ số 86
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường ngõ Quốc lộ 46C- tờ bản đồ số 93 - Đường Liên Khối Khánh Trang - Xã Nghi Xuân cũ
Từ Các thửa đất số: 6; 7; 8; 1804; 1805, tờ bản đồ số 93 -
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường ngõ Tỉnh lộ 535 Vinh- Cửa Hội - tờ bản đồ số 93 - Đường Liên Khối Khánh Trang - Xã Nghi Xuân cũ
Từ Các thửa đất số: 148; 149; 150 và 107; 108; 1876; 1877; tờ bản đồ số 93 - Đến Các thửa đất số: 150; 1806; 1807; 2093; 2094 tờ bản đồ số 93
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Tuyến đường nội Khối, liên gia- tờ bản đồ số 86 - Đường Liên Khối Khánh Trang - Xã Nghi Xuân cũ
Thửa đất số 203, 264 tờ 93 - thửa 37, 38 tờ 93
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Tuyến đường nội Khối, liên gia- tờ bản đồ số 86 - Đường Liên Khối Khánh Trang - Xã Nghi Xuân cũ
Gồm Các thửa đất còn lại thuộc BĐ số 86 -
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Tuyến đường nội Khối, liên gia- tờ bản đồ số 93 - Đường Liên Khối Khánh Trang - Xã Nghi Xuân cũ
Gồm Các thửa đất còn lại thuộc tờ bản đồ số 93 -
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Khánh Trang - Xã Nghi Xuân cũ
-
Đất khoáng sản 2.200.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Khu đấu giá Cửa vườn - Xã Nghi Xuân cũ
từ thửa đất số 693, tờ bản đồ số 90 - đến thửa 704, tờ bản đồ số 90
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Khu tái định cư Đại lộ Vinh-Cửa Lò - Xã Nghi Xuân cũ
Gồm các lô đất số: 27;28; 34; 35; 37; 45; 46;46B - và các lô đất số: 47; 47A; 61; 62
Đất khoáng sản 5.200.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Khu đấu giá Phong Thịnh (01 lô) - Xã Nghi Xuân cũ
Từ thửa đất 1307, tờ bản đồ số 86 - đến thửa đất số 1329, tờ bản đồ số 86
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Tỉnh lộ 535 Vinh đi Cửa Hội - Xã Nghi Thái cũ
từ thửa đất số 444 tờ bản đồ số 106 (1 cũ) - Thửa 20 tờ bản đồ số 106 (1 cũ)
Đất khoáng sản 10.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Tỉnh lộ 535 Vinh đi Cửa Hội - Xã Nghi Thái cũ
từ thửa đất số 247 tờ bản đồ số 106 (1 cũ) - thửa 17 tờ số 106 (1 cũ)
Đất khoáng sản 10.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Tỉnh lộ 535 Vinh đi Cửa Hội - Xã Nghi Thái cũ
từ thửa đất số 24 tờ bản đồ số 110 (2 cũ) - thửa 937 tờ bản đồ số 110 (2 cũ)
Đất khoáng sản 10.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Tỉnh lộ 535 Vinh đi Cửa Hội - Xã Nghi Thái cũ
từ thửa đất số 134 tờ bản đồ số 110 (2 cũ) - thửa 937 tờ bản đồ số 110 (2 cũ)
Đất khoáng sản 10.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Tỉnh lộ 535 Vinh đi Cửa Hội - Xã Nghi Thái cũ
từ thửa đất số 156 tờ bản đồ số 117 (3 cũ) - thửa 444 tờ bản đồ số 117 (3 cũ)
Đất khoáng sản 10.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Tỉnh lộ 535 Vinh đi Cửa Hội - Xã Nghi Thái cũ
từ thửa đất số 134 tờ bản đồ số 117 (3 cũ) - thửa 77 tờ bản đồ số 117 (3 cũ)
Đất khoáng sản 10.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Tỉnh lộ 535 Vinh đi Cửa Hội - Xã Nghi Thái cũ
Các thửa đất còn lại trên tuyến 535 từ tờ 106 (1 cũ) đến tờ 134 (15 cũ) -
Đất khoáng sản 10.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường xã Nghi Thái đi Nghi Phong (nối đường 24m Nghi Phong) - Xã Nghi Thái cũ
từ thửa đất số 1 tờ bản đồ số 106 (1 cũ) - Thửa 622 tờ bản đồ số 106 (1 cũ)
Đất khoáng sản 6.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường xã Nghi Thái đi Nghi Phong (nối đường 24m Nghi Phong) - Xã Nghi Thái cũ
từ thửa đất số 8 tờ bản đồ số 106 (1 cũ) - Thửa 25 tờ bản đồ số 106 (1 cũ)
Đất khoáng sản 6.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường văn hóa xã (Từ chợ lò vôi đến UBND xã) - Xã Nghi Thái cũ
Thửa số 53 tờ bản đồ số 106 (1 cũ) - Thửa số 76 tờ bản đồ số 106 (1 cũ)
Đất khoáng sản 6.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường văn hóa xã (Từ chợ lò vôi đến UBND xã) - Xã Nghi Thái cũ
Thửa số 64 tờ bản đồ số 106 (1 cũ) - thửa số 65 tờ bản đồ số 106 (1 cũ)
Đất khoáng sản 6.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường văn hóa xã (Từ chợ lò vôi đến UBND xã) - Xã Nghi Thái cũ
Thửa 108 tờ số 110 (2 cũ) - thửa số 633 tờ bản đồ số 110 (2 cũ)
Đất khoáng sản 6.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường văn hóa xã (Từ chợ lò vôi đến UBND xã) - Xã Nghi Thái cũ
Thửa 223 tờ số 110 (2 cũ) - thửa 989 tờ bản đồ số 110 (2 cũ)
Đất khoáng sản 6.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường văn hóa xã (Từ chợ lò vôi đến UBND xã) - Xã Nghi Thái cũ
Thửa số 1537 tờ số 118 (4 cũ) - Thửa 995 tờ số 118 (4 cũ)
Đất khoáng sản 6.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường văn hóa xã (Từ chợ lò vôi đến UBND xã) - Xã Nghi Thái cũ
Thửa số 47 tờ số 118 (4 cũ) - Thửa 1603 tờ số 118 (4 cũ)
Đất khoáng sản 6.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường văn hóa xã (Từ chợ lò vôi đến UBND xã) - Xã Nghi Thái cũ
Thửa số 297 tờ số 120 (5 cũ) - Thửa số 694 tờ số 120 (5 cũ)
Đất khoáng sản 6.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường văn hóa xã (Từ chợ lò vôi đến UBND xã) - Xã Nghi Thái cũ
Thửa số 384 tờ số 120 (5 cũ) - Thửa số 691 tờ số 120 (5 cũ)
Đất khoáng sản 6.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường văn hóa xã (Từ chợ lò vôi đến UBND xã) - Xã Nghi Thái cũ
Thửa số 3 tờ số 125 (8 cũ) - Thửa số 345 tờ số 125 (8 cũ)
Đất khoáng sản 6.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường văn hóa xã (Từ chợ lò vôi đến UBND xã) - Xã Nghi Thái cũ
Thửa số 1636 tờ số 125 (8 cũ) - Thửa số 1577 tờ số 125 (8 cũ)
Đất khoáng sản 6.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường văn hóa xã (Từ chợ lò vôi đến UBND xã) - Xã Nghi Thái cũ
Các thửa đất còn lại trên tuyến chợ lò vôi đến UBND xã từ tờ 106 (1 cũ) đến tờ 134 (15 cũ) -
Đất khoáng sản 6.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường văn hóa xã (Từ UBND xã đi đập tràn) - Xã Nghi Thái cũ
Thửa số 2242 tờ số 125 (8 cũ) - Thửa số 1084 tờ số 125 (8 cũ)
Đất khoáng sản 5.600.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường văn hóa xã (Từ UBND xã đi đập tràn) - Xã Nghi Thái cũ
Thửa số 406 tờ số 125 (8 cũ) - Thửa số 1750 tờ số 125 (8 cũ)
Đất khoáng sản 5.600.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường văn hóa xã (Từ UBND xã đi đập tràn) - Xã Nghi Thái cũ
Thửa số 990 tờ số 126 (9 cũ) - Thửa số 1894 tờ số 126 9 cũ)
Đất khoáng sản 5.600.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường văn hóa xã (Từ UBND xã đi đập tràn) - Xã Nghi Thái cũ
Thửa số 2009 tờ số 126 (9 cũ) - Thửa số 1138 tờ số 126 (9 cũ)
Đất khoáng sản 5.600.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường văn hóa xã (Từ UBND xã đi đập tràn) - Xã Nghi Thái cũ
Thửa số 1503 tờ số 132 (13 cũ) - Thửa số 168 tờ số 132 (13 cũ)
Đất khoáng sản 5.600.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường văn hóa xã (Từ UBND xã đi đập tràn) - Xã Nghi Thái cũ
Thửa số 1509 tờ số 132 (13 cũ) - Thửa số 229 tờ số 132 (13 cũ)
Đất khoáng sản 5.600.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường văn hóa xã (Từ UBND xã đi đập tràn) - Xã Nghi Thái cũ
Các thửa đất còn lại trên tuyến UBND xã đi đập tràn từ tờ 106 (1 cũ) đến tờ 134 (15 cũ) -
Đất khoáng sản 5.600.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường nhựa liên Khối - Khối Thái Thịnh - Xã Nghi Thái cũ
Thửa số 597 tờ bản đồ số 106 (1 cũ) - thửa 169 tờ bản đồ số 106 (1 cũ)
Đất khoáng sản 4.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường nhựa liên Khối - Khối Thái Thịnh - Xã Nghi Thái cũ
Thửa 623, 582, 583 tờ 106 (1 cũ) -
Đất khoáng sản 4.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường nhựa liên Khối - Khối Thái Thịnh - Xã Nghi Thái cũ
Thửa số 20 tờ bản đồ số 106 (1 cũ) - thửa 825 tờ bản đồ số 106 (1 cũ)
Đất khoáng sản 4.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường nhựa liên Khối - Khối Thái Thịnh - Xã Nghi Thái cũ
Thửa số 1118 tờ bản đồ số 110 (2 cũ) - thửa 1131 tờ bản đồ số 110 (2 cũ)
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường khu đấu giá - Khối Thái Thịnh - Xã Nghi Thái cũ
Các thửa đất số 908 tờ bản đồ số 106 (1 cũ) - Thửa 915 tờ bản đồ số 106 (1 cũ) (Các thửa đất quy hoạch đấu giá)
Đất khoáng sản 5.600.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Các tuyến đường còn lại - Khối Thái Thịnh - Xã Nghi Thái cũ
Thửa đất số 666 tờ bản đồ số 106 (1 cũ) - Các thửa đất còn lại trong khu dân cư tờ số 106 (1 cũ)
Đất khoáng sản 3.200.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Các tuyến đường còn lại - Khối Thái Thịnh - Xã Nghi Thái cũ
Thửa đất số 585 , 874 tờ 106 (1 cũ) - Thửa đất số 995, 981 tờ bản đồ số 106
Đất khoáng sản 3.200.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Các tuyến đường còn lại - Khối Thái Thịnh - Xã Nghi Thái cũ
Thửa 978 tờ 106 - Thửa 193 tờ 106
Đất khoáng sản 3.200.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Các tuyến đường còn lại - Khối Thái Thịnh - Xã Nghi Thái cũ
Thửa đất số 859 tờ bản đồ số 110 (2 cũ) - Các thửa đất còn lại trong khu dân cư tờ số 110 (2 cũ)
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Thái Thịnh - Xã Nghi Thái cũ
-
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường liên Khối Thái Thọ - Thái Hòa - Khối Thái Thọ - Xã Nghi Thái cũ
Thửa số 397 tờ bản đồ số 117 (3 cũ) - Thửa số 837 tờ bản đồ số 117 (3 cũ)
Đất khoáng sản 4.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường liên Khối Thái Thọ - Thái Hòa - Khối Thái Thọ - Xã Nghi Thái cũ
Thửa số 429 tờ bản đồ số 117 (3 cũ) - Thửa số 525 tờ bản đồ số 117 (3 cũ)
Đất khoáng sản 4.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường liên Khối Thái Thọ - Thái Hòa - Khối Thái Thọ - Xã Nghi Thái cũ
Thửa số 735 tờ bản đồ số 117 (3 cũ) - Thửa số 826 tờ bản đồ số 117 (3 cũ)
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường liên Khối Thái Thọ - Thái Hòa - Khối Thái Thọ - Xã Nghi Thái cũ
Thửa số 853 tờ bản đồ số 117 (3 cũ) - Thửa số 1895 tờ bản đồ số 117 (3 cũ)
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường liên Khối Thái Thọ - Thái Hòa - Khối Thái Thọ - Xã Nghi Thái cũ
Thửa số 964 tờ số 118 (4 cũ) - Thửa số 1644 tờ số 118 (4 cũ)
Đất khoáng sản 4.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường liên Khối Thái Thọ - Thái Hòa - Khối Thái Thọ - Xã Nghi Thái cũ
Thửa số 1442 tờ số 118 (4 cũ) - Thửa số 1944 tờ số 118 (4 cũ)
Đất khoáng sản 4.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường liên Khối Thái Thọ - Thái Hòa - Khối Thái Thọ - Xã Nghi Thái cũ
Thửa số 1947 tờ số 118 (4 cũ) - Thửa số 1662 tờ số 118 (4 cũ)
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường liên Khối Thái Thọ - Thái Hòa - Khối Thái Thọ - Xã Nghi Thái cũ
Thửa số 1917 tờ số 118 (4 cũ) - Thửa số 1756 tờ số 118 (4 cũ)
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường làng nghề - Khối Thái Thọ - Xã Nghi Thái cũ
Thửa số 1189 tờ số 118 (4 cũ) - Thửa số 1982 tờ số 118 (4 cũ)
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường làng nghề - Khối Thái Thọ - Xã Nghi Thái cũ
Thửa số 16 tờ số 124 (7 cũ) - Thửa số 472 tờ số 124 (7 cũ)
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường làng nghề - Khối Thái Thọ - Xã Nghi Thái cũ
Thửa số 1812 tờ số 124 (7 cũ) - Thửa số 1587 tờ số 124 (7 cũ)
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Các tuyến đường còn lại - Khối Thái Thọ - Xã Nghi Thái cũ
Thửa số 854 tờ bản đồ số 117 (3 cũ) - Các thửa đất còn lại trong khu dân cư tờ bản đồ số 117 (3 cũ)
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Các tuyến đường còn lại - Khối Thái Thọ - Xã Nghi Thái cũ
Thửa số 1000 tờ bản đồ số 118 (4 cũ) - Các thửa đất còn lại trong khu dân cư tờ bản đồ số 118 (4 cũ)
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Các tuyến đường còn lại - Khối Thái Thọ - Xã Nghi Thái cũ
Thửa số 307 tờ số 124 (7 cũ) - Các thửa đất còn lại trong khu dân cư tờ bản đồ số 124 (7 cũ)
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Các tuyến đường còn lại - Khối Thái Thọ - Xã Nghi Thái cũ
Thửa số 13 tờ số 123 (6 cũ) - Các thửa đất còn lại trong khu dân cư tờ bản đồ số 123 (6 cũ)
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Thái Thọ - Xã Nghi Thái cũ
-
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường liên Khối Thái Thọ - Thái Hòa - Khối Thái Hòa - Xã Nghi Thái cũ
Thửa số 1644 tờ số 118 (4 cũ) - đến thửa đất số 964 tờ số 118 (4 cũ)
Đất khoáng sản 4.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường liên Khối Thái Thọ - Thái Hòa - Khối Thái Hòa - Xã Nghi Thái cũ
Thửa số 1944 tờ số 118 (4 cũ) - đến thửa đất số 1442 tờ số 118 (4 cũ)
Đất khoáng sản 4.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường liên Khối Thái Thọ - Thái Hòa - Khối Thái Hòa - Xã Nghi Thái cũ
Thửa số 1662 tờ số 118 (4 cũ) - Thửa số 1947 tờ số 118 (4 cũ)
Đất khoáng sản 4.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường liên Khối Thái Thọ - Thái Hòa - Khối Thái Hòa - Xã Nghi Thái cũ
Thửa số 1756 tờ số 118 (4 cũ) - Thửa số 1917 tờ số 118 (4 cũ)
Đất khoáng sản 4.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Các tuyến đường còn lại - Khối Thái Hòa - Xã Nghi Thái cũ
Thửa số 2032 tờ bản đồ số 118 (4 cũ) - Các thửa đất còn lại trong khu dân cư tờ bản đồ số 118 (4 cũ)
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Các tuyến đường còn lại - Khối Thái Hòa - Xã Nghi Thái cũ
Thửa 634 tờ bản đồ số 110 (2 cũ) - Các thửa đất còn lại trong khu dân cư tờ bản đồ số 110 (2 cũ)
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Thái Hòa - Xã Nghi Thái cũ
-
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc UBND xã đi Cầu Bồ - Khối Thái Sơn - Xã Nghi Thái cũ
Thửa số 750 tờ số 124 (7 cũ) - Thửa số 670 tờ số 124 (7 cũ)
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc UBND xã đi Cầu Bồ - Khối Thái Sơn - Xã Nghi Thái cũ
Thửa số 1744 tờ số 124 (7 cũ) - Thửa số 730 tờ số 124 (7 cũ)
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc UBND xã đi Cầu Bồ - Khối Thái Sơn - Xã Nghi Thái cũ
Thửa số 468 tờ số 125 (8 cũ) - Thửa số 683 tờ số 125 (8 cũ)
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc UBND xã đi Cầu Bồ - Khối Thái Sơn - Xã Nghi Thái cũ
Thửa số 556 tờ số 125 (8 cũ) - Thửa số 718 tờ số 125 (8 cũ)
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Thái Lộc - Thái Sơn - Khối Thái Sơn - Xã Nghi Thái cũ
Thửa số 27 tờ số 124 (7 cũ) - Thửa số 14 tờ số 124 (7 cũ)
Đất khoáng sản 3.600.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Thái Lộc - Thái Sơn - Khối Thái Sơn - Xã Nghi Thái cũ
Thửa số 1768 tờ số 124 (7 cũ) - Thửa số 1735 tờ số 124 (7 cũ)
Đất khoáng sản 3.600.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Thái Sơn đi Thái Hưng - Khối Thái Sơn - Xã Nghi Thái cũ
Thửa số 1763 tờ số 124 (7 cũ) - Thửa số 159 tờ số 124 (7 cũ)
Đất khoáng sản 3.200.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Thái Sơn đi Thái Hưng - Khối Thái Sơn - Xã Nghi Thái cũ
Thửa số 1750 tờ số 124 (7 cũ) - Thửa số 201 tờ số 124 (7 cũ)
Đất khoáng sản 3.200.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Thái Sơn đi Thái Hưng - Khối Thái Sơn - Xã Nghi Thái cũ
Thửa 182 tờ số 125 (8 cũ) - Thửa số 1405 tờ số 125 (8 cũ)
Đất khoáng sản 3.200.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Thái Sơn đi Thái Hưng - Khối Thái Sơn - Xã Nghi Thái cũ
Thửa số 2005 tờ số 125 (8 cũ) - Thửa số 2198 tờ số 125 (8 cũ)
Đất khoáng sản 3.200.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Thái Sơn đi Thái Phúc - Khối Thái Sơn - Xã Nghi Thái cũ
Thửa số 821 tờ số 120 (5 cũ) - Thửa số 918 tờ số 120 (5 cũ)
Đất khoáng sản 3.600.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Thái Sơn đi Thái Phúc - Khối Thái Sơn - Xã Nghi Thái cũ
Thửa số 627 tờ số 120 (5 cũ) - Thửa số 988 tờ số 120 (5 cũ)
Đất khoáng sản 3.600.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Các tuyến đường còn lại - Khối Thái Sơn - Xã Nghi Thái cũ
Thửa số 196 tờ số 124 (7 cũ) - Các thửa đất còn lại trong khu dân cư tờ bản đồ số 124 (7 cũ)
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Các tuyến đường còn lại - Khối Thái Sơn - Xã Nghi Thái cũ
Thửa số 2107 tờ bản đồ số 118 (4 cũ) - Các thửa đất còn lại trong khu dân cư tờ bản đồ số 118 (4 cũ)
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Các tuyến đường còn lại - Khối Thái Sơn - Xã Nghi Thái cũ
Thửa số 1672 tờ số 120 (5 cũ) - Các thửa đất còn lại trong khu dân cư tờ bản đồ số 120 (5 cũ)
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Các tuyến đường còn lại - Khối Thái Sơn - Xã Nghi Thái cũ
Thửa số 1656 tờ số 125 (8 cũ) - Các thửa đất còn lại trong khu dân cư tờ bản đồ số 125 (8 cũ)
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Thái Sơn - Xã Nghi Thái cũ
-
Đất khoáng sản 2.200.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Thái Lộc - Thái Sơn - Khối Thái Lộc - Xã Nghi Thái cũ
Thửa số 14 tờ số 124 (7 cũ) - Thửa số 27 tờ số 124 (7 cũ)
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Thái Lộc - Thái Sơn - Khối Thái Lộc - Xã Nghi Thái cũ
Thửa số 1812 tờ số 124 (7 cũ) - Thửa số 1587 tờ số 124 (7 cũ)
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Thái Lộc - Thái Sơn - Khối Thái Lộc - Xã Nghi Thái cũ
Thửa số 1844 tờ số 118 (4 cũ) - Thửa số 14 tờ số 118 (4 cũ)
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc UBND xã đi Cầu Bồ - Khối Thái Lộc - Xã Nghi Thái cũ
Thửa số 670 tờ số 124 (7 cũ) - Thửa số 750 tờ số 124 (7 cũ)
Đất khoáng sản 5.200.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc UBND xã đi Cầu Bồ - Khối Thái Lộc - Xã Nghi Thái cũ
Thửa số 730 tờ số 124 (7 cũ) - Thửa số 1744 tờ số 124 (7 cũ)
Đất khoáng sản 5.200.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường làng nghề - Khối Thái Lộc - Xã Nghi Thái cũ
Thứa số 1982 tờ số 118 (4 cũ) - Thứa số 1189 tờ số 118 (4 cũ)
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường làng nghề - Khối Thái Lộc - Xã Nghi Thái cũ
Thứa số 472 tờ số 124 (7 cũ) - Thứa số 16 tờ số 124 (7 cũ)
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường làng nghề - Khối Thái Lộc - Xã Nghi Thái cũ
Thứa số 1587 tờ số 124 (7 cũ) - Thứa số 1812 tờ số 124 (7 cũ)
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường nhựa từ nhà ông Định đến nhà ông Chương - Khối Thái Lộc - Xã Nghi Thái cũ
Thửa số 1186, 246 tờ 124 (7 cũ) - Thửa số 709, 741 tờ 124 (7 cũ)
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Các tuyến đường còn lại - Khối Thái Lộc - Xã Nghi Thái cũ
Thửa số 1982 tờ bản đồ số 118 (4 cũ) - Các thửa đất còn lại trong khu dân cư tờ bản đồ số 118 (4 cũ)
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Các tuyến đường còn lại - Khối Thái Lộc - Xã Nghi Thái cũ
Thửa số 247 tờ số 124 (7 cũ) - Các thửa đất còn lại trong khu dân cư tờ bản đồ số 124 (7 cũ)
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Thái Lộc - Xã Nghi Thái cũ
-
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc UBND xã đi Thái Quang - Khối Thái Phúc - Xã Nghi Thái cũ
Thửa số 346 tờ số 125 (8 cũ) - Thửa số 1688 tờ số 125 (8 cũ)
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Thái Phúc đi Thái Sơn - Khối Thái Phúc - Xã Nghi Thái cũ
Thửa số 918 tờ số 120 (5 cũ) - Thửa số 821 tờ số 120 (5 cũ)
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Thái Phúc đi Thái Sơn - Khối Thái Phúc - Xã Nghi Thái cũ
Thửa số 988 tờ số 120 (5 cũ) - Thửa số 627 tờ số 120 (5 cũ)
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Thái Phúc đi Thái Quang - Khối Thái Phúc - Xã Nghi Thái cũ
Thửa số 455, 426 tờ số 120 (5 cũ) - Thửa số 697 tờ số 120 (5 cũ)
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Thái Phúc đi Thái Quang - Khối Thái Phúc - Xã Nghi Thái cũ
Thửa số 9 tờ số 125 (8 cũ) - Thửa số 575 tờ số 125 (8 cũ)
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Các tuyến đường còn lại - Khối Thái Phúc - Xã Nghi Thái cũ
Thửa số 508 tờ số 120 (5 cũ) - Các thửa đất còn lại trong khu dân cư tờ bản đồ số 120 (5 cũ)
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Các tuyến đường còn lại - Khối Thái Phúc - Xã Nghi Thái cũ
Thửa số 1624 tờ số 125 (8 cũ) - Các thửa đất còn lại trong khu dân cư tờ bản đồ số 125 (8 cũ)
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Thái Phúc - Xã Nghi Thái cũ
-
Đất khoáng sản 2.200.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Thái Hưng đi Thái Sơn - Khối Thái Hưng - Xã Nghi Thái cũ
Thửa số 1405 tờ số 125 (8 cũ) - đến thửa đất số 182 tờ số 125 (8 cũ)
Đất khoáng sản 3.600.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Thái Hưng đi Thái Sơn - Khối Thái Hưng - Xã Nghi Thái cũ
Thửa số 2198 tờ số 125 (8 cũ) - đến thửa đất số 2005 tờ số 127 (8 cũ)
Đất khoáng sản 3.600.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Thái Hưng đi Thái Sơn - Khối Thái Hưng - Xã Nghi Thái cũ
Thửa số 1665 tờ số 131 (12 cũ) - Thửa số 1683 tờ số 131 (12 cũ)
Đất khoáng sản 3.600.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Thái Hưng đi Thái Sơn - Khối Thái Hưng - Xã Nghi Thái cũ
Thửa số 1680 tờ số 131 (12 cũ) - Thửa số 1729 tờ số 131 (12 cũ)
Đất khoáng sản 3.600.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường nhựa liên Khối Thái Hưng (2 bên đường) - Khối Thái Hưng - Xã Nghi Thái cũ
Thửa 1664 tờ số 131 (12 cũ) - Thửa 1722 tờ số 131 (12 cũ)
Đất khoáng sản 3.600.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường nhựa Thái Hưng đi Thái Học - Khối Thái Hưng - Xã Nghi Thái cũ
Thửa 1680 tờ số 131 (12 cũ) - Thửa số 24 tờ 131 (12 cũ)
Đất khoáng sản 3.600.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Các tuyến đường còn lại - Khối Thái Hưng - Xã Nghi Thái cũ
Thửa số 1053 tờ số 125 (8 cũ) - Các thửa đất còn lại trong khu dân cư tờ bản đồ số 125 (8 cũ)
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Các tuyến đường còn lại - Khối Thái Hưng - Xã Nghi Thái cũ
Thửa số 1725 tờ số 131 (12 cũ) - Các thửa đất còn lại trong khu dân cư tờ bản đồ số 131 (12 cũ)
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Thái Hưng - Xã Nghi Thái cũ
-
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường UBND xã đi Thái Quang - Khối Thái Học - Xã Nghi Thái cũ
Thửa số 407 tờ số 125 (8 cũ) - Thửa số 281 tờ số 125 (8 cũ)
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Thái Học đi Thái Quang (nhà bác Lục đi) - Khối Thái Học - Xã Nghi Thái cũ
Thửa số 2229 tờ số 125 (8 cũ) - Thửa 931 tờ số 125 (8 cũ)
Đất khoáng sản 3.600.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Thái Học đi Thái Quang (nhà bác Lục đi) - Khối Thái Học - Xã Nghi Thái cũ
Thửa số 2082 tờ số 125 (8 cũ) - Thửa số 903 tờ số 125 (8 cũ)
Đất khoáng sản 3.600.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường từ Thái Hưng sang Thái Học - Khối Thái Học - Xã Nghi Thái cũ
Thửa 2044 tờ số 125 (8 cũ) - Thửa 2229 tờ số 125 (8 cũ)
Đất khoáng sản 3.600.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Các tuyến đường còn lại - Khối Thái Học - Xã Nghi Thái cũ
Thửa số 2156 tờ số 125 (8 cũ) - Các thửa đất còn lại trong khu dân cư tờ bản đồ số 125 (8 cũ)
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Các tuyến đường còn lại - Khối Thái Học - Xã Nghi Thái cũ
Thửa số 869 tờ số 126 (9 cũ) - Các thửa đất còn lại trong khu dân cư tờ bản đồ số 126 (9 cũ)
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Thái Học - Xã Nghi Thái cũ
-
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Thái Phúc đi Thái Quang - Khối Thái Quang - Xã Nghi Thái cũ
Thửa số 9 tờ số 125 (8 cũ) - Thửa số 575 tờ số 125 (8 cũ)
Đất khoáng sản 3.600.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Thái Phúc, Thái Quang đi Thái Cát - Khối Thái Quang - Xã Nghi Thái cũ
Thửa số 331 tờ số 126 (9 cũ) - Thửa số 723 tờ số 126 (9 cũ)
Đất khoáng sản 3.600.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Thái Phúc, Thái Quang đi Thái Cát - Khối Thái Quang - Xã Nghi Thái cũ
Thửa số 1949 tờ số 126 (9 cũ) - Thửa số 775 tờ số 126 (9 cũ)
Đất khoáng sản 3.600.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Các tuyến đường còn lại - Khối Thái Quang - Xã Nghi Thái cũ
Thửa số 1653 tờ số 125 (8 cũ) - Các thửa đất còn lại trong khu dân cư tờ bản đồ số 125 (8 cũ)
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Các tuyến đường còn lại - Khối Thái Quang - Xã Nghi Thái cũ
Thửa số 1474 tờ số 132 (13 cũ) - Các thửa đất còn lại trong khu dân cư tờ bản đồ số 132 (13 cũ)
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Thái Quang - Xã Nghi Thái cũ
-
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Thái Bình đi Thái Cát - Khối Thái Bình - Xã Nghi Thái cũ
Thửa số 1421 tờ số 126 (9 cũ) - Thửa số 801 tờ số 126 (9 cũ)
Đất khoáng sản 3.600.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Thái Bình đi Thái Cát - Khối Thái Bình - Xã Nghi Thái cũ
Thửa số 1872 tờ số 126 (9 cũ) - Thửa số 1795 tờ số 126 (9 cũ)
Đất khoáng sản 3.600.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Thái Bình đi Thái Cát - Khối Thái Bình - Xã Nghi Thái cũ
Thửa số 536 tờ số 132 (13 cũ) - Thửa số 12 tờ số 132 (13 cũ)
Đất khoáng sản 3.600.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Thái Bình đi Thái Cát - Khối Thái Bình - Xã Nghi Thái cũ
Thửa số 537 tờ số 132 (13 cũ) - Thửa số 399 tờ số 132 (13 cũ)
Đất khoáng sản 3.600.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Thái Bình từ Nghĩa trang Đồng Mồ đi Thái Cát (2 bên đường) - Khối Thái Bình - Xã Nghi Thái cũ
Thửa 24 tờ 131 (12 cũ) - Thửa 55 tờ 131 (12 cũ)
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Thái Bình từ Nghĩa trang Đồng Mồ đi Thái Cát (2 bên đường) - Khối Thái Bình - Xã Nghi Thái cũ
Thửa 100 tờ 132 (13 cũ) - Thửa 1553 tờ 13
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Thái Hưng, Thái Bình đi Thái Học (2 bên đường) - Khối Thái Bình - Xã Nghi Thái cũ
Thửa 2044 tờ số 125 (8 cũ) - Thửa 2299 tờ số 125 (8 cũ)
Đất khoáng sản 3.600.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Các tuyến đường còn lại - Khối Thái Bình - Xã Nghi Thái cũ
Thửa số 1999 tờ số 125 (8 cũ) - Các thửa đất còn lại trong khu dân cư tờ bản đồ số 125 (8 cũ)
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Các tuyến đường còn lại - Khối Thái Bình - Xã Nghi Thái cũ
Thửa số 1124 tờ số 126 (9 cũ) - Các thửa đất còn lại trong khu dân cư tờ bản đồ số 126 (9 cũ)
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Các tuyến đường còn lại - Khối Thái Bình - Xã Nghi Thái cũ
Thửa số 1668 tờ số 131 (12 cũ) - Các thửa đất còn lại trong khu dân cư tờ bản đồ số 131 (12 cũ)
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Các tuyến đường còn lại - Khối Thái Bình - Xã Nghi Thái cũ
Thửa số 163 tờ số 131 (12 cũ) - Các thửa đất còn lại trong khu dân cư tờ bản đồ số 131 (12 cũ)
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Thái Bình - Xã Nghi Thái cũ
-
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Thái Cát đi Thái Bình - Khối Thái Cát - Xã Nghi Thái cũ
Thửa số 801 tờ số 126 (9 cũ) - Thửa số 1421 tờ số 126 (9 cũ)
Đất khoáng sản 3.600.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Thái Cát đi Thái Bình - Khối Thái Cát - Xã Nghi Thái cũ
Thửa số 1795 tờ số 126 (9 cũ) - Thửa số 1872 tờ số 126 (9 cũ)
Đất khoáng sản 3.600.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Thái Cát đi Thái Quang, Thái Phúc - Khối Thái Cát - Xã Nghi Thái cũ
Thửa số 723 tờ số 126 (9 cũ) - Thửa số 331 tờ số 126 (9 cũ)
Đất khoáng sản 3.600.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Thái Cát đi Thái Quang, Thái Phúc - Khối Thái Cát - Xã Nghi Thái cũ
Thửa số 775 tờ số 126 (9 cũ) - Thửa số 1949 tờ số 126 (9 cũ)
Đất khoáng sản 3.600.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Các tuyến đường còn lại - Khối Thái Cát - Xã Nghi Thái cũ
Thửa số 1028 tờ số 126 (9 cũ) - Các thửa đất còn lại trong khu dân cư tờ bản đồ số 126 (9 cũ)
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Các tuyến đường còn lại - Khối Thái Cát - Xã Nghi Thái cũ
Thửa số 1611 tờ số 132 (13 cũ) - Các thửa đất còn lại trong khu dân cư tờ bản đồ số 132 (13 cũ)
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Thái Cát - Xã Nghi Thái cũ
-
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường quy hoạch 9 m (Thái Bình đi Thái Quang - Khu quy hoạch Khối Thái Học (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 4025/QĐ.UBND ngày 02/12/2019) - Xã Nghi Thái cũ
Lô số 01 - lô số 05
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường quy hoạch 9 m (nằm giữa khu đấu giá) - Khu quy hoạch Khối Thái Học (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 4025/QĐ.UBND ngày 02/12/2019) - Xã Nghi Thái cũ
Lô số 16 - lô số 20
Đất khoáng sản 3.600.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường quy hoạch 9 m (nằm giữa khu đấu giá) - Khu quy hoạch Khối Thái Học (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 4025/QĐ.UBND ngày 02/12/2019) - Xã Nghi Thái cũ
Lô số 06 - lô số 15
Đất khoáng sản 3.600.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường 11 m (Thái Hòa đi vào) - Khu quy hoạch Khối Thái Hòa (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 4603/QĐ.UBND ngày 31/10/2022) - Xã Nghi Thái cũ
Lô số 47 - Lô số 24, lô số 1
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường QH 12 m - Khu quy hoạch Khối Thái Hòa (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 4603/QĐ.UBND ngày 31/10/2022) - Xã Nghi Thái cũ
Lô số 48 - Lô số 65
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường QH 12 m - Khu quy hoạch Khối Thái Hòa (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 4603/QĐ.UBND ngày 31/10/2022) - Xã Nghi Thái cũ
Lô số 25 - Lô số 38
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường QH 12 m - Khu quy hoạch Khối Thái Hòa (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 4603/QĐ.UBND ngày 31/10/2022) - Xã Nghi Thái cũ
Lô số 2 - Lô số 15
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường QH 12 m - Khu quy hoạch Khối Thái Hòa (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 4603/QĐ.UBND ngày 31/10/2022) - Xã Nghi Thái cũ
Lô số 66 - Lô số 71
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường QH 12 m - Khu quy hoạch Khối Thái Hòa (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 4603/QĐ.UBND ngày 31/10/2022) - Xã Nghi Thái cũ
Lô số 40 - Lô số 45
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường QH 12 m - Khu quy hoạch Khối Thái Hòa (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 4603/QĐ.UBND ngày 31/10/2022) - Xã Nghi Thái cũ
Lô số 17 - Lô số 22
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường QH 12 m (lô 2 mặt tiền) - Khu quy hoạch Khối Thái Hòa (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 4603/QĐ.UBND ngày 31/10/2022) - Xã Nghi Thái cũ
Lô số 39 - Lô số 39
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường QH 12 m (lô 2 mặt tiền) - Khu quy hoạch Khối Thái Hòa (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 4603/QĐ.UBND ngày 31/10/2022) - Xã Nghi Thái cũ
Lô số 72 - Lô số 72
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường QH 12 m (lô 2 mặt tiền) - Khu quy hoạch Khối Thái Hòa (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 4603/QĐ.UBND ngày 31/10/2022) - Xã Nghi Thái cũ
Lô số 46 - Lô số 46
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường QH 12 m (lô 2 mặt tiền) - Khu quy hoạch Khối Thái Hòa (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 4603/QĐ.UBND ngày 31/10/2022) - Xã Nghi Thái cũ
Lô số 16 - Lô số 16
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường QH 12 m (lô 2 mặt tiền) - Khu quy hoạch Khối Thái Hòa (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 4603/QĐ.UBND ngày 31/10/2022) - Xã Nghi Thái cũ
Lô số 23 - Lô số 23
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Quốc lộ 46C đoạn qua xã Phúc Thọ thuộc Khối 1 - Xã Phúc Thọ cũ
từ thửa đất số 105, tờ bản đồ số 104 (03) - đến thửa đất số 53, tờ bản đồ số 104 (03)
Đất khoáng sản 5.600.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Quốc lộ 46C đoạn qua xã Phúc Thọ thuộc Khối 6 - Xã Phúc Thọ cũ
từ thửa đất số 20, tờ bản đồ số 112 (06) - đến thửa đất số 805, tờ bản đồ số 112 (06)
Đất khoáng sản 5.600.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Quốc lộ 46C đoạn qua xã Phúc Thọ thuộc Khối 6,7,9,10 - Xã Phúc Thọ cũ
từ thửa đất số 21, tờ bản đồ số 121 (9) - đến thửa đất số 1559, tờ bản đồ số 121 (9)
Đất khoáng sản 5.600.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Quốc lộ 46C đoạn qua xã Phúc Thọ thuộc Khối 10 - Xã Phúc Thọ cũ
từ thửa đất số 209, tờ bản đồ số 127 (11) - đến thửa đất số 36, tờ bản đồ số 127 (11)
Đất khoáng sản 5.600.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Tỉnh lộ 535 Vinh - Cửa Hội - Xã Phúc Thọ cũ
từ thửa đất số 41, tờ bản đồ số 102 (01) - đến thửa đất số 604, tờ bản đồ số 102 (01)
Đất khoáng sản 10.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Phúc Thọ - Chợ Sơn (K34) đoạn Khối 2 - Xã Phúc Thọ cũ
từ thửa đất số 17, tờ bản đồ số 102 (01) - đến thửa đất số 213, tờ bản đồ số 102 (01)
Đất khoáng sản 5.200.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Phúc Thọ - Chợ Sơn (K34) đoạn Khối 2 - Xã Phúc Thọ cũ
từ thửa đất số 808, tờ bản đồ số 103 (02) - đến thửa đất số 734, tờ bản đồ số 103 (02)
Đất khoáng sản 5.200.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Phúc Thọ - Chợ Sơn (K34) đoạn Khối 2 - Xã Phúc Thọ cũ
từ thửa đất số 1589, tờ bản đồ số 111 (05) - đến thửa đất số 387, tờ bản đồ số 111 (05)
Đất khoáng sản 5.200.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Phúc Thọ - Chợ Sơn (K34) đoạn Khối 2,6,7 - Xã Phúc Thọ cũ
từ thửa đất số 133, tờ bản đồ số 112 (06) - đến thửa đất số 450, tờ bản đồ số 112 (06)
Đất khoáng sản 5.200.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Huyện Lộ Phúc Thọ - Chợ Sơn (K34) đoạn xóm 2,6,7 - Xã Phúc Thọ cũ
từ thửa số 317, tờ bản đồ số 112 (06) - Đến thửa số 311, tờ bản đồ số 112 (06)
Đất khoáng sản 5.200.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường từ ngã 4 UBND xã đi Nghi Thái đoạn Khối 6,7 - Xã Phúc Thọ cũ
từ thửa đất số 288, tờ bản đồ số 112 (06) - đến thửa đất số 454, tờ bản đồ số 112 (06)
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường từ ngã 4 UBND xã đi Nghi Thái đoạn Khối 4 - Xã Phúc Thọ cũ
từ thửa đất số 1715, tờ bản đồ số 111 (05) - đến thửa đất số 1230, tờ bản đồ số 111 (05)
Đất khoáng sản 4.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường từ ngã 4 UBND xã đi Nghi Thái đoạn Khối 4 - Xã Phúc Thọ cũ
từ thửa đất số 850, tờ bản đồ số 119 (8) - đến thửa đất số 469, tờ bản đồ số 119 (8)
Đất khoáng sản 4.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường từ Khối 5 đến ngã 4 trường học đi qua Khối 5, Khối 3 - Xã Phúc Thọ cũ
từ thửa đất số 12, tờ bản đồ số 102 (01) - đến thửa đất số 530, tờ bản đồ số 102 (01)
Đất khoáng sản 4.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường từ Khối 5 đến ngã 4 trường học đi qua Khối 5, Khối 3 - Xã Phúc Thọ cũ
từ thửa đất số 15, tờ bản đồ số 109 (04) - đến thửa đất số 135, tờ bản đồ số 109 (04)
Đất khoáng sản 4.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường từ Khối 5 đến ngã 4 trường học đi qua Khối 5, Khối 3 - Xã Phúc Thọ cũ
từ thửa đất số 79, tờ bản đồ số 111 (05) - đến thửa đất số 1556, 1717, tờ bản đồ số 111 (05)
Đất khoáng sản 4.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường từ ngã 4 trường học đến nhà ông Sửu - Xã Phúc Thọ cũ
từ thửa đất số 121 tờ bản đồ số 119 (8) (tiếp giáp tờ số 121) - đến thửa đất số 1041, tờ bản đồ số 121 (9)
Đất khoáng sản 4.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Từ Nghi Phong - Phúc Thọ đoạn Khối 5 - Xã Phúc Thọ cũ
từ thửa đất số 590, tờ bản đồ số 102 (01) - đến thửa đất số 502, tờ bản đồ số 102 (01)
Đất khoáng sản 4.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Từ Nghi Phong - Phúc Thọ đoạn Khối 5 - Xã Phúc Thọ cũ
từ thửa đất số 03, tờ bản đồ số 109 (04) - đến thửa đất số 414, tờ bản đồ số 109 (04)
Đất khoáng sản 4.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Từ Nghi Phong - Phúc Thọ đoạn Khối 4,5 - Xã Phúc Thọ cũ
từ thửa đất số 676, tờ bản đồ số 111 (05) - đến thửa đất số 1216, tờ bản đồ số 111 (05)
Đất khoáng sản 4.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Từ Nghi Phong - Phúc Thọ đoạn Khối 4,5 - Xã Phúc Thọ cũ
từ thửa đất số 31, tờ bản đồ số 119 (08) - đến thửa đất số 880, tờ bản đồ số 119 (08)
Đất khoáng sản 4.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Từ Nghi Phong - Phúc Thọ đoạn Khối 4,5 - Xã Phúc Thọ cũ
từ thửa đất số 907, tờ bản đồ số 121 (09) - đến thửa đất số 1339, tờ bản đồ số 121 (09)
Đất khoáng sản 4.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường nhà Tưởng niệm Nguyễn Duy Trinh - Xã Phúc Thọ cũ
từ thửa đất số 1339, tờ bản đồ số 121 (09) - đến thửa đất số 794, tờ bản đồ số 121 (09)
Đất khoáng sản 4.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường trục chính Khối 1 - Xã Phúc Thọ cũ
từ thửa đất số 01, tờ bản đồ số 103 - đến thửa đất số 809, tờ bản đồ số 103
Đất khoáng sản 3.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Các tuyến đường nội Khối và liên gia Khối 1 - Xã Phúc Thọ cũ
Gồm các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 102, 103, 104 (1,2,3 cũ) -
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối 1 - Xã Phúc Thọ cũ
-
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Các tuyến đường nội Khối và liên gia Khối 2 - Xã Phúc Thọ cũ
Gồm các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 102, 103, 104, 111,112 (1,2,3,5,6 cũ) -
Đất khoáng sản 2.200.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối 2 - Xã Phúc Thọ cũ
-
Đất khoáng sản 2.200.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Các tuyến đường nội Khối và liên gia Khối 3 - Xã Phúc Thọ cũ
Gồm các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 104, 109, 111 (3,4,5 cũ) -
Đất khoáng sản 2.200.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối 3 - Xã Phúc Thọ cũ
-
Đất khoáng sản 2.200.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường trục chính Khối 4 - Xã Phúc Thọ cũ
từ thửa đất số 331, tờ bản đồ số 109 - đến thửa đất số 688, tờ bản đồ số 109
Đất khoáng sản 3.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường trục chính Khối 4 - Xã Phúc Thọ cũ
từ thửa đất số 1665, tờ bản đồ số 111 - đến thửa đất số 1806, tờ bản đồ số 111
Đất khoáng sản 3.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường trục chính Khối 4 - Xã Phúc Thọ cũ
từ thửa đất số 23, tờ bản đồ số 119 - đến thửa đất số 211, tờ bản đồ số 119
Đất khoáng sản 3.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Các tuyến đường nội Khối và liên gia Khối 4 - Xã Phúc Thọ cũ
Gồm Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 104, 109, 111,119 (3,4,5,8 cũ) -
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối 4 - Xã Phúc Thọ cũ
-
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Các tuyến đường nội Khối và liên gia Khối 5 - Xã Phúc Thọ cũ
Gồm Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 102, 109, 111, 119 (1,4,5,8 cũ) -
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối 5 - Xã Phúc Thọ cũ
-
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường trục chính - Khối 6 - Xã Phúc Thọ cũ
từ thửa đất số 288 tờ bản đồ số 112 - đến thửa đất số 904, tờ bản đồ số 112
Đất khoáng sản 3.200.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Các tuyến đường nội Khối và liên gia Khối 6 - Xã Phúc Thọ cũ
Gồm Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 111, 112 (5,6 cũ) -
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối 6 - Xã Phúc Thọ cũ
-
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Các tuyến đường nội Khối và liên gia Khối 7 - Xã Phúc Thọ cũ
Gồm Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 111, 112, 121 (5,6,9 cũ) -
Đất khoáng sản 2.200.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối 7 - Xã Phúc Thọ cũ
-
Đất khoáng sản 2.200.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Các tuyến đường nội Khối và liên gia Khối 8 - Xã Phúc Thọ cũ
Gồm Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 119, 121 (8,9 cũ) -
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối 8 - Xã Phúc Thọ cũ
-
Đất khoáng sản 2.200.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Các tuyến đường nội Khối và liên gia Khối 9 - Xã Phúc Thọ cũ
Gồm Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 112, 121, 122 (6,9,10 cũ) -
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối 9 - Xã Phúc Thọ cũ
-
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Các tuyến đường nội Khối và liên gia Khối 10 - Xã Phúc Thọ cũ
Gồm Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 121, 122, 127, 128 (9,10,11,12 cũ) -
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối 10 - Xã Phúc Thọ cũ
-
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Huyện Lộ Phúc Thọ Chợ Sơn - Lối 1 - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Cầu Lai Vai (25 lô) - Xã Phúc Thọ cũ
Từ thửa đất số 1362, tờ bản đồ số 112 (tờ 6 cũ) - đến thửa đất số 1358, tờ bản đồ số 112 (tờ 6 cũ)
Đất khoáng sản 5.600.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Huyện Lộ Phúc Thọ Chợ Sơn - Lối 1 - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Cầu Lai Vai (25 lô) - Xã Phúc Thọ cũ
Từ thửa đất số 1357, tờ bản đồ số 112 (tờ 6 cũ) - đến thửa đất số 1863, tờ bản đồ số 111 (tờ 5 cũ)
Đất khoáng sản 5.600.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường Huyện Lộ Phúc Thọ Chợ Sơn - Lối 2 - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Cầu Lai Vai (25 lô) - Xã Phúc Thọ cũ
Từ thửa đất số 1354, tờ bản đồ số 112 (tờ 6 cũ) - đến thửa đất số 1861, tờ bản đồ số 111 (tờ 5 cũ)
Đất khoáng sản 3.600.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường gom QL46C - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Đồng Trĩu (22 lô) - Xã Phúc Thọ cũ
Từ thửa đất số 1285, tờ bản đồ số 112 (tờ 6 cũ) - đến thửa đất số 1306, tờ bản đồ số 112 (tờ 6 cũ)
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường chính 12m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá Khối 8 (30 lô cũ) - Xã Phúc Thọ cũ
Từ thửa đất số 1901, tờ bản đồ số 121 (tờ 9 cũ) - đến thửa đất số 1930, tờ bản đồ số 121 (tờ 9 cũ)
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường gom QL46C - Lối 1 - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá Khối 10 (17 cũ) - Xã Phúc Thọ cũ
Từ thửa đất số 2081, tờ bản đồ số 121 (tờ 9 cũ) - đến thửa đất số 2091, tờ bản đồ số 121 (tờ 9 cũ)
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường10m trong khu quy hoạch - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá Khối 10 (17 cũ) - Xã Phúc Thọ cũ
Từ thửa đất số 2092, tờ bản đồ số 121 (tờ 9 cũ); thửa đất số 294, tờ bản đồ số 122 (tờ 10 cũ) - đến thửa đất số 2102, tờ bản đồ số 121 (tờ 9 cũ); thửa đất số 309, tờ bản đồ số 122 (tờ 10 cũ)
Đất khoáng sản 3.600.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường QH 22 m - Dự án Quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại Khối 3, Khối 8 đồng Nương (68 lô) - Xã Phúc Thọ cũ
Lô số 01 - Lô số 04
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường QH 22 m - Dự án Quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại Khối 3, Khối 8 đồng Nương (68 lô) - Xã Phúc Thọ cũ
Lô số 05 - Lô số 66
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường QH 12m - Khu quy hoạch Khối 6 (khu vực 10 lô) Đã có QĐ số 4278/QĐ-UBND ngày 13/09/2024 của UBND huyện Nghi Lộc) - Xã Phúc Thọ cũ
Lô số 01 - Lô số 1
Đất khoáng sản 3.200.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường QH 12m - Khu quy hoạch Khối 6 (khu vực 10 lô) Đã có QĐ số 4278/QĐ-UBND ngày 13/09/2024 của UBND huyện Nghi Lộc) - Xã Phúc Thọ cũ
Lô số 02 - Lô số 09
Đất khoáng sản 3.200.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường QH 12m - Khu quy hoạch Khối 6 (khu vực 10 lô) Đã có QĐ số 4278/QĐ-UBND ngày 13/09/2024 của UBND huyện Nghi Lộc) - Xã Phúc Thọ cũ
Lô số 10 - Lô số 10
Đất khoáng sản 3.200.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường QH 12m - Dự án Quy hoạch chia lô đất ở dân cư vị trí 11, Khối 4 (Khối 10 cũ - khu vực 40 lô) - Xã Phúc Thọ cũ
Lô số 01 - Lô số 40
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường QH12m - Khu quy hoạch vị trí 1, Khối 6 (khu vực 22 lô) - Xã Phúc Thọ cũ
Lô số 01 - Lô số 22
Đất khoáng sản 3.200.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường gom QL46C - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Đồng Trĩu (22 lô) - Xã Phúc Thọ cũ
Lô số: 01 - Lô số: 22
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Phường Vinh Lộc
-
Đất trồng cây hàng năm 100.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Phường Vinh Lộc
-
Đất trồng cây lâu năm 100.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Phường Vinh Lộc
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 100.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Phường Vinh Lộc
-
Đất nông nghiệp khác 100.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Phường Vinh Lộc Nội khối, liên gia - Xã Nghi Xuân cũ
Thửa đất số 508, 798 tờ 90 - Thửa đất số 448 tờ 90
Đất SX-KD 1.600.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Nội khối, liên gia - Xã Nghi Xuân cũ
Thửa đất số 796, 460 tờ 90 - Thửa đất số 455, 459 tờ 90
Đất SX-KD 1.600.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Nội khối, liên gia - Xã Nghi Xuân cũ
Gồm Các thửa đất còn lại thuộc tờ bản đồ số 90, 93, 99, 100 -
Đất SX-KD 1.200.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Tân Nghĩa - Xã Nghi Xuân cũ
-
Đất SX-KD 1.100.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Ngã ba cầu Đông Chù đấu nối đến QL 46C- tờ bản đồ số 93 - Đường Liên Khối Xuân Lộc - Xã Nghi Xuân cũ
từ thửa đất số 1673, tờ bản đồ số 93 từ thửa đất số 1084, tờ bản đồ số 93 - đến thửa đất số 1906, tờ bản đồ số 93 đến thửa đất số 1270, tờ bản đồ số 93
Đất SX-KD 2.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường liên Khối từ ngã ba cầu Đông Chù đấu nối đến QL 46C Khối Cảnh Xuân - Đường Liên Khối Xuân Lộc - Xã Nghi Xuân cũ
từ thửa đất số 14,tờ bản đồ số 100 từ thửa đất số 12, tờ bản đồ số 100 - đến thửa đất số 135, tờ bản đồ số 100 đến thửa đất số 173, tờ bản đồ số 100
Đất SX-KD 2.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Liên Khối- tờ bản đồ số 93 - Đường Liên Khối Xuân Lộc - Xã Nghi Xuân cũ
Từ các thửa đất số 1851; 1068, tờ bản đồ số 93 - Đến thửa đất số 1615, tờ bản đồ số 93
Đất SX-KD 2.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Liên Khối- tờ bản đồ số 93 - Đường Liên Khối Xuân Lộc - Xã Nghi Xuân cũ
Từ các thửa đất số: 433; 476, tờ bản đồ số 93 - Đến thửa đất số: 843; 954, tờ bản đồ số 93
Đất SX-KD 2.400.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường ngõ Quốc lộ 46C- tờ bản đồ số 93 - Đường Liên Khối Xuân Lộc - Xã Nghi Xuân cũ
Từ các thửa đất số: 124; 1949; 1950, tờ bản đồ số 93 - Đến các thửa đất số: 1148; 1150; 1151; 1152; tờ bản đồ số 93
Đất SX-KD 1.200.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Nội Khối, liên gia - Đường Liên Khối Xuân Lộc - Xã Nghi Xuân cũ
Gồm Các thửa đất còn lại thuộc tờ bản đồ số 93, 100 -
Đất SX-KD 1.200.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Xuân Lộc - Xã Nghi Xuân cũ
-
Đất SX-KD 1.100.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Cổng làng VH Xuân Lộc đến nhà Văn hóa Khối Cảnh Xuân -tờ bản đồ số 93 - Đường Liên Khối Cảnh Xuân - Xã Nghi Xuân cũ
từ thửa đất số 1741,tờ bản đồ số 93 - đến thửa đất số 1615, tờ bản đồ số 93
Đất SX-KD 2.200.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Tuyến đường từ Cổng làng VH Xuân Lộc đến nhà Văn hóa Khối Cảnh Xuân (Xuân Dương cũ) - Đường Liên Khối Cảnh Xuân - Xã Nghi Xuân cũ
(từ thửa đất số 27, tờ bản đồ số 100 từ thửa đất số 92, tờ bản đồ số 100 - (đến thửa đất số 101, tờ bản đồ số 100 đến thửa đất số 144, tờ bản đồ số 100
Đất SX-KD 2.200.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường liên Khối từ ngã ba cầu Đông Chù đấu nối đến QL 46c Khối Cảnh Xuân - Đường Liên Khối Cảnh Xuân - Xã Nghi Xuân cũ
từ thửa đất số 913, tờ bản đồ số 100 từ thửa đất số 911, tờ bản đồ số 100 - đến thửa đất số 820, tờ bản đồ số 100 đến thửa đất số 887, tờ bản đồ số 100
Đất SX-KD 2.200.000 0 0 0
Phường Vinh Lộc Đường liên Khối từ ngã ba cầu Đông Chù đấu nối đến QL 46c Khối Cảnh Xuân - Đường Liên Khối Cảnh Xuân - Xã Nghi Xuân cũ
từ thửa đất số 112, tờ bản đồ số 101 từ thửa đất số 131, tờ bản đồ số 101 - đến thửa đất số 57, tờ bản đồ số 101
Đất SX-KD 1.600.000 0 0 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Vinh Lộc

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Nghệ An mới nhất

Bảng giá đất phường Vinh Lộc, tỉnh Nghệ An 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Vinh Lộc, tỉnh Nghệ An 2026

4. Thông tin phường Vinh Lộc, tỉnh Nghệ An

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Hưng Lộc, Xã Nghi Phong, Xã Nghi Thái, Xã Nghi Xuân, Xã Phúc Thọ (tổng 5 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Vinh Lộc theo Nghị quyết số 1678/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, phường Vinh Lộc có diện tích tự nhiên 38,86 km² với quy mô dân số 68.086 người, mật độ dân cư đạt 1.752,1 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Vinh Lộc được đặt tại UBND phường Hưng Lộc, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Phường Vinh Lộc không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Nghệ An, Phường Vinh Lộc là một trong tổng số 130 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 119 xã và 11 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Phường Vinh Lộc, Tỉnh Nghệ An - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Nghệ An

5.1. Bảng giá các loại đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An

1. Bảng giá đất ở các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An (Phụ lục 01 đến phụ lục 130 kèm theo).

2. Bảng giá đất trồng cây hằng năm, đất trồng cây lâu năm, đất lâm nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung, đất làm muối, đất nông nghiệp khác (Phụ lục 131 kèm theo).

3. Bảng giá đất các Khu công nghiệp thuộc Khu kinh tế Đông Nam (để áp dụng đối với các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai năm 2024 đối với các tổ chức, cá nhân được nhà nước cho thuê đất trong Khu kinh tế Đông Nam, không áp dụng để tính tiền bồi thường giải phóng mặt bằng) (Phụ lục 132 kèm theo).

4. Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (không bao gồm đất thương mại, dịch vụ, đất khu công nghiệp trong Khu kinh tế Đông Nam, đất khai thác khoáng sản): Bằng 20% mức giá đất ở có vị trí liền kề hoặc có vị trí tương đương (cùng tuyến đường và hạ tầng như nhau).

5. Bảng giá đất thương mại, dịch vụ: Bằng 25% mức giá đất ở có vị trí liền kề (cùng vị trí tuyến đường) hoặc có vị trí tương đương (cùng tuyến đường và hạ tầng như nhau).

6. Bảng giá đất khai thác khoáng sản: Bằng 40% mức giá đất ở liền kề (cùng vị trí tuyến đường) hoặc vị trí tương đương.

7. Đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất phi nông nghiệp khác: Bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp theo quy định tại khoản 4 Điều này.

8. Đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh, đất tôn giáo, đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt bằng mức giá đất ở theo tuyến đường cùng khu vực, vị trí.

9. Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng

a) Trường hợp sử dụng vào mục đích nuôi trồng, khai thác thủy sản thì bằng mức giá đất nuôi trồng thủy sản quy định tại khoản 2 Điều này;

b) Trường hợp sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp thì bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp theo tuyến đường cùng khu vực, vị trí quy định tại khoản 4 Điều này.

5.2. Xác định giá đất trong một số trường hợp

1. Đối với những lô đất, thửa đất phi nông nghiệp (không bao gồm đất Khu công nghiệp thuộc Khu kinh tế Đông Nam quy định tại khoản 3 Điều 2) có chiều sâu trên 30m tính từ chỉ giới xây dựng đường giao thông, mức giá đất được xác định theo phương pháp phân lớp nhưng phải đảm bảo mức giá của lớp sau cùng không được thấp hơn mức giá đất của các lô, thửa liền kề có vị trí tương đương, cụ thể:

a) Phần diện tích sâu 20m đầu tiên bám đường: Mức giá bằng 100% mức giá quy định tại bảng giá đất;

b) Phần diện tích sâu trên 20m đến 40m tiếp theo: Mức giá bằng 60% mức giá quy định tại điểm a khoản này;

c) Phần diện tích sâu trên 40m đến 60m tiếp theo: Mức giá bằng 40% mức giá quy định tại điểm a khoản này;

d) Phần diện tích sâu trên 60m đến 200m tiếp theo: Mức giá bằng 20% mức giá quy định tại điểm a khoản này;

đ) Phần diện tích sâu trên 200m đến 500m tiếp theo: Mức giá bằng 7% mức giá quy định tại điểm a khoản này;

e) Phần diện tích sâu trên 500m tiếp theo còn lại: Mức giá bằng 3% mức giá quy định tại điểm a khoản này.

2. Đối với những lô, thửa đất phi nông nghiệp (không bao gồm đất Khu công nghiệp thuộc Khu kinh tế Đông Nam quy định tại khoản 3 Điều 2) tiếp giáp ít nhất 02 mặt đường giao nhau, trên cơ sở Bảng giá quy định tại khoản 1, khoản 4, khoản 5 và khoản 6 Điều 2 mức giá còn được xác định như sau:

a) Đối với lô đất, thửa đất có chiều sâu từ 30m trở xuống tính từ chỉ giới xây dựng đường: Mức giá tăng thêm 10% đối với phần diện tích góc 20mx20m so với lô đất, thửa đất trên cùng tuyến đường có mức giá cao hơn;

b) Đối với những lô đất, thửa đất có chiều sâu trên 30m tính từ chỉ giới xây dựng đường: Ngoài việc xác định mức giá phần diện tích góc (20mx20m) tăng thêm 10% theo quy định tại điểm a khoản này, thì mức giá của phần diện tích đất còn lại được xác định như sau:

– Xác định giá phần diện tích sâu 20m đầu tiên bám đường (vị trí 1) theo thứ tự từ đường có mức giá cao đến đường có mức giá thấp;

– Phần diện tích còn lại được xác định theo tuyến đường có mức giá cao nhất bằng phương pháp phân lớp tại khoản 1 Điều này. Việc phân lớp đối với tuyến đường tiếp giáp còn lại chỉ được thực hiện khi mức giá của tuyến đường này không thấp hơn 60% so với mức giá của tuyến đường có mức giá cao hơn.

5/5 - (1339 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?