Bảng giá đất phường Vũng Áng, tỉnh Hà Tĩnh mới nhất theo Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Vũng Áng, tỉnh Hà Tĩnh
Bảng giá đất phường Vũng Áng, tỉnh Hà Tĩnh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh. Mức giá đất tại phường Vũng Áng được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Vũng Áng theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Vũng Áng, tỉnh Hà Tĩnh
– Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
3. Tra cứu bảng giá đất phường Vũng Áng, tỉnh Hà Tĩnh
Bảng giá đất phường Vũng Áng năm 2026
Khu vực: phường Vũng Áng.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản.
Mức giá áp dụng: từ 7.110 đến 11.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Vũng Áng |
Đoạn 1 - Đường Lê Thái Tổ Từ đất ông Phứng (ngã 4 đường Võ Văn Kiệt và đường Trần Phú) - đến giáp đất ông Bổng (đường vào Vườn Ươm) |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đoạn 2 - Đường Lê Thái Tổ Tiếp - đến hết đất ông Trần Đình Thế (TDP Đỗ Gỗ) |
Đất ở đô thị | 10.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đoạn 3 - Đường Lê Thái Tổ Tiếp - đến hết đất phường Vũng Áng (giáp phường Hoành Sơn, TDP Liên Phú) |
Đất ở đô thị | 9.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đoạn 1 - Đường Võ Văn Kiệt Từ đất ông Cậy (đường Lê Thái Tổ) - đến giáp cầu Tây Yên |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đoạn 2 - Đường Võ Văn Kiệt Từ cầu Tây Yên - đến hết đất ông Lê Văn Bảy (TDP Tây Yên) |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đoạn 3 - Đường Võ Văn Kiệt Tiếp - đến hết Khu kho gas, xăng dầu |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đường Vương Đình Nhỏ Từ Kênh phân lũ - đến đường Lê Hồng Phong. |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đường Trường Chinh Từ cầu Tây Yên - đến hết đất Nhà máy nhiệt điện |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đường Hà Huy Tập Từ đường Võ Văn Kiệt - đến ngã tư đường Nguyễn Trãi - Nguyễn Chí Thanh - 12C |
Đất ở đô thị | 4.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đoạn 1 - Đường Lê Hồng Phong Từ đường Lê Thái Tổ - đến hết đất Trường Mầm non (TDP Trường Sơn) |
Đất ở đô thị | 2.850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đoạn 2 - Đường Lê Hồng Phong Tiếp - đến Quốc lộ (QL) 1B |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai Từ đường Lê Thái Tổ - đến đường Hà Huy Tập |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đường Mai Lão Bạng Từ giáp đất phường Sông Trí - đến đường Trường Chinh |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đường Lê Duẩn - |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đoạn 1 - Đường Phan Chu Trinh Từ đất ông Lê Văn Túc TDP Liên Giang - đến giáp đất Khu Tái định cư Kỳ Long cũ |
Đất ở đô thị | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đoạn 2 - Đường Phan Chu Trinh Thuộc Khu tái định cư Kỳ Long cũ - |
Đất ở đô thị | 1.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đoạn 1 - Đường Lê Văn Thiêm Từ đất ông Dương Quốc Văn TDP Long Sơn - đến Cầu Trọt Nộ |
Đất ở đô thị | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đoạn 2 - Đường Lê Văn Thiêm Từ giáp cầu Trọt Nộ - đến hết đất Nhà văn hóa Tân Long |
Đất ở đô thị | 1.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đường Phan Đình Phùng - |
Đất ở đô thị | 2.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đoạn 1 -Đường Hàm Nghi Từ đường Lê Thái Tổ - đến giáp đường Lê Ninh |
Đất ở đô thị | 4.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đoạn 2 - Đường Hàm Nghi Tiếp - đến hết đất Khu Tái định cư Kỳ Long cũ |
Đất ở đô thị | 3.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đoạn 3 - Đường Hàm Nghi Tiếp - đến đường QL 1B |
Đất ở đô thị | 3.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đoạn 1 - Đường Phan Bội Châu Từ Khu Tái định cư phường Kỳ Long cũ - đến đường Phan Đình Phùng |
Đất ở đô thị | 3.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đoạn 2 - Đường Phan Bội Châu Tiếp - đến đường Nguyễn Hàng Chi |
Đất ở đô thị | 3.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đường Nguyễn Hàng Chi - |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đường Lê Ninh - |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đường Trịnh Khắc Lập - |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đường Cao Thắng - |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đoạn 1 - Đường Nguyễn Trãi Từ ngã ba đường Lê Thái Tổ - đến ngã ba đường Hà Huy Tập |
Đất ở đô thị | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đoạn 2 - Đường Nguyễn Trãi Tiếp - đến đường Nguyễn Chí Thanh |
Đất ở đô thị | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đường Nguyễn Chí Thanh Từ khu liên hợp gang thép - đến đấu nối đường 12 |
Đất ở đô thị | 1.650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đoạn 1 - Đường 1B Từ giáp phường Sông Trí (TDP Đông Trinh) - đến đường Hàm Nghi |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đoạn 2 - Đường 1B Tiếp - đến hết đất phường Vũng Áng |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đường từ giáp đất anh Học (Quốc lộ 1A) đến giáp khu hành chính khu tái định cư (đến ngã 3 đất bà Kỷ, TDP Trường Sơn) - |
Đất ở đô thị | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đường từ giáp đất anh Thuấn Lâm (TDP Độ Gỗ) đến hết đất bà Ngọc - |
Đất ở đô thị | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Từ đường Hà Huy Tập ( Ngõ anh Bốn TDP Đông Phong) đến hết đất Trường Mầm non (UBND phường Kỳ Thịnh cũ) - |
Đất ở đô thị | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Tiếp đến Cầu Đò - |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đường từ đất ông Khai (đường Lê Thái Tổ) đến Kênh Tách nước phân lũ - |
Đất ở đô thị | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Khu tái định cư phường Kỳ Thịnh cũ Các lô đất bám đường Võ Thị Sáu - |
Đất ở đô thị | 1.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Khu tái định cư phường Kỳ Thịnh cũ Các lô đất bám đường Phạm Hồng Thái - |
Đất ở đô thị | 1.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Khu tái định cư phường Kỳ Thịnh cũ Các lô đất bám đường Nguyễn Khắc Viện - |
Đất ở đô thị | 1.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Khu tái định cư phường Kỳ Thịnh cũ Các lô đất bám đường Đinh Xuân Lâm - |
Đất ở đô thị | 1.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Khu tái định cư phường Kỳ Thịnh cũ Các lô đất bám đường Nguyễn Khắc Niêm - |
Đất ở đô thị | 1.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Khu tái định cư phường Kỳ Thịnh cũ Các lô đất bám đường còn lại - |
Đất ở đô thị | 1.630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Các lô đất bám đường còn lại Từ đường Nguyễn Thị Minh Khai (đất anh Tâm TDP Bắc Phong) - đến đường Hà Huy Tập |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Tiếp đến hết đất Nhà văn hoá cũ TDP Đông Phong. - |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đường vành đai phía Nam Khu Kinh tế đoạn qua phường Vũng Áng - |
Đất ở đô thị | 1.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đường từ Kênh tách nước phân lủ (đất bà Tám) đến đường Hà Huy Tập - |
Đất ở đô thị | 1.830.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đường 12C từ cầu Tây Yên - đến ngã tư đường Hà Huy Tập, Nguyễn Trãi |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Quy hoạch Khu Tái định cư (TĐC) phục vụ dự án: Đường trục chính trung tâm nối QL1 đoạn tránh thị xã Kỳ Anh cũ đến cụm cảng nước sâu Vũng Áng (Trừ các lô đất bám đường vành đai phía Nam Khu Kinh tế) - |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đường từ đất ông Nguyễn Tùng Nam TDP Liên Giang đến giáp đất Khu Tái định cư Kỳ Long cũ - |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đường từ đất ông Chu Văn Quang TDP Long Sơn đến cầu Trọt Mệ Nộ - |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đoạn 1 Từ đất ông Trần Xuân Vệ TDP Liên Giang - đến hết đất ông Nguyễn Quang Cảnh |
Đất ở đô thị | 2.060.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đoạn 2 Tiếp - đến hết đất ông Trần Xuân Nhiệu |
Đất ở đô thị | 1.790.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đoạn 1 Đường từ đất bà Võ Thị Thủy TDP Long Sơn - đến hết đất ông Phùng |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đoạn 2 Tiếp - đến hết đất bà Bình TDP Long Sơn |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đoạn 3 Từ tiếp đất ông Phùng - đến hết đất Cồn Đồn |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đường từ giáp đất ông Nguyễn Xuân Thiệm TDP Long Sơn đến đường Lê Văn Thiêm - |
Đất ở đô thị | 2.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đường từ giáp đất ông Chu Văn Tình TDP Liên Giang đến giáp đất khu Tái định cư Kỳ Long cũ - |
Đất ở đô thị | 2.540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Khu tái định cư phường Kỳ Long cũ (trừ các lô đất bám đường có tên) - |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đường từ giáp đất ông Nhiên (QL1A) đến đất ông Sánh TDP Liên Giang và đến hết đất ông Lê Xuân Hương - |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Khu tái định cư dự phòng Liên Minh - |
Đất ở đô thị | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đường từ giáp đất ông Ngà (Ngõ 32 đường Lê Văn Thiêm) đến hết đất đất ông Hải - |
Đất ở đô thị | 1.650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đường từ giáp đất ông Quýnh (Ngõ 56 đường Lê Văn Thiêm) đến hết đất ông Nhiên (TDP Long Sơn) - |
Đất ở đô thị | 1.650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đường từ giáp đất bà Luật (Ngõ 60 đường Lê Văn Thiêm) đến hết đất ông Thông (TDP Long Sơn) - |
Đất ở đô thị | 1.650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đường từ giáp đất ông Duy (Ngõ 694 đường Lê Thái Tổ) đến hết đất ông Nhuân (TDP Long Sơn) - |
Đất ở đô thị | 1.650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đường từ đất ông Túc Cử (TDP Tân Phúc Thành) đến hết đất anh Tuấn ((Hoa) TDP Hải Thanh - |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đương từ đất anh Tính (Huống) đến hết đất anh Tuấn Ròn TDP Hải Thanh - |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đường liên xã từ giáp đất anh Thạch (Đa) - đến hết đất anh Thìn TDP Hải Phong |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đường từ giáp đất ông Tuế TDP Hải Phong đến hết đất chị Thủy (An) TDP Hải Phong - |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đường từ giáp đất anh Vị Trường đến hết đất trường Cấp 2 Kỳ Lợi (TDP Hải Thanh) - |
Đất ở đô thị | 1.570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Các tuyến đường trong Khu Hậu Cảng và Khu Hành chính Cảng Vũng Áng - |
Đất ở đô thị | 1.540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đường nhựa, đường bê tông - Các vị trí còn lại ở các TDP Đông Phong, Tân Phong, Trường Phú, Trường Sơn, Đỗ Gỗ, Trường Yên, Yên Thịnh, Tây Yên, Cảnh Trường, Bắc Phong, Nam Phong Độ rộng đường ≥ 5m - |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đường nhựa, đường bê tông - Các vị trí còn lại ở các TDP Đông Phong, Tân Phong, Trường Phú, Trường Sơn, Đỗ Gỗ, Trường Yên, Yên Thịnh, Tây Yên, Cảnh Trường, Bắc Phong, Nam Phong Độ rộng đường ≥ 3m - đến < 5m |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đường nhựa, đường bê tông - Các vị trí còn lại ở các TDP Đông Phong, Tân Phong, Trường Phú, Trường Sơn, Đỗ Gỗ, Trường Yên, Yên Thịnh, Tây Yên, Cảnh Trường, Bắc Phong, Nam Phong Độ rộng đường < 3m - |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đường đất, đường cấp phối - Các vị trí còn lại ở các TDP Đông Phong, Tân Phong, Trường Phú, Trường Sơn, Đỗ Gỗ, Trường Yên, Yên Thịnh, Tây Yên, Cảnh Trường, Bắc Phong, Nam Phong Độ rộng đường ≥ 5m - |
Đất ở đô thị | 1.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đường đất, đường cấp phối - Các vị trí còn lại ở các TDP Đông Phong, Tân Phong, Trường Phú, Trường Sơn, Đỗ Gỗ, Trường Yên, Yên Thịnh, Tây Yên, Cảnh Trường, Bắc Phong, Nam Phong Độ rộng đường ≥ 3m - đến < 5m |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đường đất, đường cấp phối - Các vị trí còn lại ở các TDP Đông Phong, Tân Phong, Trường Phú, Trường Sơn, Đỗ Gỗ, Trường Yên, Yên Thịnh, Tây Yên, Cảnh Trường, Bắc Phong, Nam Phong Độ rộng đường < 3m - |
Đất ở đô thị | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đường nhựa, đường bê tông -Các vị trí còn lại ở các TDP Long Sơn, Liên Giang, Hợp Tiến, Tân Long, Liên Minh Độ rộng đường ≥ 5m - |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đường nhựa, đường bê tông -Các vị trí còn lại ở các TDP Long Sơn, Liên Giang, Hợp Tiến, Tân Long, Liên Minh Độ rộng đường ≥ 3m - đến < 5m |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đường nhựa, đường bê tông -Các vị trí còn lại ở các TDP Long Sơn, Liên Giang, Hợp Tiến, Tân Long, Liên Minh Độ rộng đường < 3m - |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đường đất, đường cấp phối - Các vị trí còn lại ở các TDP Long Sơn, Liên Giang, Hợp Tiến, Tân Long, Liên Minh Độ rộng đường ≥ 5m - |
Đất ở đô thị | 1.550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đường đất, đường cấp phối - Các vị trí còn lại ở các TDP Long Sơn, Liên Giang, Hợp Tiến, Tân Long, Liên Minh Độ rộng đường ≥ 3m - đến < 5m |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đường đất, đường cấp phối - Các vị trí còn lại ở các TDP Long Sơn, Liên Giang, Hợp Tiến, Tân Long, Liên Minh Độ rộng đường < 3m - |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đường nhựa, đường bê tông - Các vị trí còn lại ở các TDP Hải Thanh, Hải Phong 1, Hải Phong 2, phần còn lại của TDP Đông Yên Độ rộng đường ≥ 5m - |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đường nhựa, đường bê tông - Các vị trí còn lại ở các TDP Hải Thanh, Hải Phong 1, Hải Phong 2, phần còn lại của TDP Đông Yên Độ rộng đường ≥ 3m - đến < 5m |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đường nhựa, đường bê tông - Các vị trí còn lại ở các TDP Hải Thanh, Hải Phong 1, Hải Phong 2, phần còn lại của TDP Đông Yên Độ rộng đường < 3m - |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đường đất, đường cấp phối - Các vị trí còn lại ở các TDP Hải Thanh, Hải Phong 1, Hải Phong 2, phần còn lại của TDP Đông Yên Độ rộng đường ≥ 5m - |
Đất ở đô thị | 1.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đường đất, đường cấp phối - Các vị trí còn lại ở các TDP Hải Thanh, Hải Phong 1, Hải Phong 2, phần còn lại của TDP Đông Yên Độ rộng đường ≥ 3m - đến < 5m |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đường đất, đường cấp phối - Các vị trí còn lại ở các TDP Hải Thanh, Hải Phong 1, Hải Phong 2, phần còn lại của TDP Đông Yên Độ rộng đường < 3m - |
Đất ở đô thị | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đoạn 1 - Đường Lê Thái Tổ Từ đất ông Phứng (ngã 4 đường Võ Văn Kiệt và đường Trần Phú) - đến giáp đất ông Bổng (đường vào Vườn Ươm) |
Đất TM-DV đô thị | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đoạn 2 - Đường Lê Thái Tổ Tiếp - đến hết đất ông Trần Đình Thế (TDP Đỗ Gỗ) |
Đất TM-DV đô thị | 4.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đoạn 3 - Đường Lê Thái Tổ Tiếp - đến hết đất phường Vũng Áng (giáp phường Hoành Sơn, TDP Liên Phú) |
Đất TM-DV đô thị | 3.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đoạn 1 - Đường Võ Văn Kiệt Từ đất ông Cậy (đường Lê Thái Tổ) - đến giáp cầu Tây Yên |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đoạn 2 - Đường Võ Văn Kiệt Từ cầu Tây Yên - đến hết đất ông Lê Văn Bảy (TDP Tây Yên) |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đoạn 3 - Đường Võ Văn Kiệt Tiếp - đến hết Khu kho gas, xăng dầu |
Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đường Vương Đình Nhỏ Từ Kênh phân lũ - đến đường Lê Hồng Phong. |
Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đường Trường Chinh Từ cầu Tây Yên - đến hết đất Nhà máy nhiệt điện |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đường Hà Huy Tập Từ đường Võ Văn Kiệt - đến ngã tư đường Nguyễn Trãi - Nguyễn Chí Thanh - 12C |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đoạn 1 - Đường Lê Hồng Phong Từ đường Lê Thái Tổ - đến hết đất Trường Mầm non (TDP Trường Sơn) |
Đất TM-DV đô thị | 1.182.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đoạn 2 - Đường Lê Hồng Phong Tiếp - đến Quốc lộ (QL) 1B |
Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai Từ đường Lê Thái Tổ - đến đường Hà Huy Tập |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đường Mai Lão Bạng Từ giáp đất phường Sông Trí - đến đường Trường Chinh |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đường Lê Duẩn - |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đoạn 1 - Đường Phan Chu Trinh Từ đất ông Lê Văn Túc TDP Liên Giang - đến giáp đất Khu Tái định cư Kỳ Long cũ |
Đất TM-DV đô thị | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đoạn 2 - Đường Phan Chu Trinh Thuộc Khu tái định cư Kỳ Long cũ - |
Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đoạn 1 - Đường Lê Văn Thiêm Từ đất ông Dương Quốc Văn TDP Long Sơn - đến Cầu Trọt Nộ |
Đất TM-DV đô thị | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đoạn 2 - Đường Lê Văn Thiêm Từ giáp cầu Trọt Nộ - đến hết đất Nhà văn hóa Tân Long |
Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đường Phan Đình Phùng - |
Đất TM-DV đô thị | 1.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đoạn 1 -Đường Hàm Nghi Từ đường Lê Thái Tổ - đến giáp đường Lê Ninh |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đoạn 2 - Đường Hàm Nghi Tiếp - đến hết đất Khu Tái định cư Kỳ Long cũ |
Đất TM-DV đô thị | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đoạn 3 - Đường Hàm Nghi Tiếp - đến đường QL 1B |
Đất TM-DV đô thị | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đoạn 1 - Đường Phan Bội Châu Từ Khu Tái định cư phường Kỳ Long cũ - đến đường Phan Đình Phùng |
Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đoạn 2 - Đường Phan Bội Châu Tiếp - đến đường Nguyễn Hàng Chi |
Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đường Nguyễn Hàng Chi - |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đường Lê Ninh - |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đường Trịnh Khắc Lập - |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đường Cao Thắng - |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đoạn 1 - Đường Nguyễn Trãi Từ ngã ba đường Lê Thái Tổ - đến ngã ba đường Hà Huy Tập |
Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đoạn 2 - Đường Nguyễn Trãi Tiếp - đến đường Nguyễn Chí Thanh |
Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đường Nguyễn Chí Thanh Từ khu liên hợp gang thép - đến đấu nối đường 12 |
Đất TM-DV đô thị | 924.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đoạn 1 - Đường 1B Từ giáp phường Sông Trí (TDP Đông Trinh) - đến đường Hàm Nghi |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đoạn 2 - Đường 1B Tiếp - đến hết đất phường Vũng Áng |
Đất TM-DV đô thị | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đường từ giáp đất anh Học (Quốc lộ 1A) đến giáp khu hành chính khu tái định cư (đến ngã 3 đất bà Kỷ, TDP Trường Sơn) - |
Đất TM-DV đô thị | 920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đường từ giáp đất anh Thuấn Lâm (TDP Độ Gỗ) đến hết đất bà Ngọc - |
Đất TM-DV đô thị | 920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Từ đường Hà Huy Tập ( Ngõ anh Bốn TDP Đông Phong) đến hết đất Trường Mầm non (UBND phường Kỳ Thịnh cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.872.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Tiếp đến Cầu Đò - |
Đất TM-DV đô thị | 570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đường từ đất ông Khai (đường Lê Thái Tổ) đến Kênh Tách nước phân lũ - |
Đất TM-DV đô thị | 1.830.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Khu tái định cư phường Kỳ Thịnh cũ Các lô đất bám đường Võ Thị Sáu - |
Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Khu tái định cư phường Kỳ Thịnh cũ Các lô đất bám đường Phạm Hồng Thái - |
Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Khu tái định cư phường Kỳ Thịnh cũ Các lô đất bám đường Nguyễn Khắc Viện - |
Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Khu tái định cư phường Kỳ Thịnh cũ Các lô đất bám đường Đinh Xuân Lâm - |
Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Khu tái định cư phường Kỳ Thịnh cũ Các lô đất bám đường Nguyễn Khắc Niêm - |
Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Khu tái định cư phường Kỳ Thịnh cũ Các lô đất bám đường còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Các lô đất bám đường còn lại Từ đường Nguyễn Thị Minh Khai (đất anh Tâm TDP Bắc Phong) - đến đường Hà Huy Tập |
Đất TM-DV đô thị | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Tiếp đến hết đất Nhà văn hoá cũ TDP Đông Phong. - |
Đất TM-DV đô thị | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đường vành đai phía Nam Khu Kinh tế đoạn qua phường Vũng Áng - |
Đất TM-DV đô thị | 1.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đường từ Kênh tách nước phân lủ (đất bà Tám) đến đường Hà Huy Tập - |
Đất TM-DV đô thị | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đường 12C từ cầu Tây Yên - đến ngã tư đường Hà Huy Tập, Nguyễn Trãi |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Quy hoạch Khu Tái định cư (TĐC) phục vụ dự án: Đường trục chính trung tâm nối QL1 đoạn tránh thị xã Kỳ Anh cũ đến cụm cảng nước sâu Vũng Áng (Trừ các lô đất bám đường vành đai phía Nam Khu Kinh tế) - |
Đất TM-DV đô thị | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đường từ đất ông Nguyễn Tùng Nam TDP Liên Giang đến giáp đất Khu Tái định cư Kỳ Long cũ - |
Đất TM-DV đô thị | 1.176.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đường từ đất ông Chu Văn Quang TDP Long Sơn đến cầu Trọt Mệ Nộ - |
Đất TM-DV đô thị | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đoạn 1 Từ đất ông Trần Xuân Vệ TDP Liên Giang - đến hết đất ông Nguyễn Quang Cảnh |
Đất TM-DV đô thị | 1.176.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đoạn 2 Tiếp - đến hết đất ông Trần Xuân Nhiệu |
Đất TM-DV đô thị | 1.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đoạn 1 Đường từ đất bà Võ Thị Thủy TDP Long Sơn - đến hết đất ông Phùng |
Đất TM-DV đô thị | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đoạn 2 Tiếp - đến hết đất bà Bình TDP Long Sơn |
Đất TM-DV đô thị | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đoạn 3 Từ tiếp đất ông Phùng - đến hết đất Cồn Đồn |
Đất TM-DV đô thị | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đường từ giáp đất ông Nguyễn Xuân Thiệm TDP Long Sơn đến đường Lê Văn Thiêm - |
Đất TM-DV đô thị | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đường từ giáp đất ông Chu Văn Tình TDP Liên Giang đến giáp đất khu Tái định cư Kỳ Long cũ - |
Đất TM-DV đô thị | 1.164.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Khu tái định cư phường Kỳ Long cũ (trừ các lô đất bám đường có tên) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.362.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đường từ giáp đất ông Nhiên (QL1A) đến đất ông Sánh TDP Liên Giang và đến hết đất ông Lê Xuân Hương - |
Đất TM-DV đô thị | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Khu tái định cư dự phòng Liên Minh - |
Đất TM-DV đô thị | 1.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đường từ giáp đất ông Ngà (Ngõ 32 đường Lê Văn Thiêm) đến hết đất đất ông Hải - |
Đất TM-DV đô thị | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đường từ giáp đất ông Quýnh (Ngõ 56 đường Lê Văn Thiêm) đến hết đất ông Nhiên (TDP Long Sơn) - |
Đất TM-DV đô thị | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đường từ giáp đất bà Luật (Ngõ 60 đường Lê Văn Thiêm) đến hết đất ông Thông (TDP Long Sơn) - |
Đất TM-DV đô thị | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đường từ giáp đất ông Duy (Ngõ 694 đường Lê Thái Tổ) đến hết đất ông Nhuân (TDP Long Sơn) - |
Đất TM-DV đô thị | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đường từ đất ông Túc Cử (TDP Tân Phúc Thành) đến hết đất anh Tuấn ((Hoa) TDP Hải Thanh - |
Đất TM-DV đô thị | 810.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đương từ đất anh Tính (Huống) đến hết đất anh Tuấn Ròn TDP Hải Thanh - |
Đất TM-DV đô thị | 810.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đường liên xã từ giáp đất anh Thạch (Đa) - đến hết đất anh Thìn TDP Hải Phong |
Đất TM-DV đô thị | 810.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đường từ giáp đất ông Tuế TDP Hải Phong đến hết đất chị Thủy (An) TDP Hải Phong - |
Đất TM-DV đô thị | 810.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đường từ giáp đất anh Vị Trường đến hết đất trường Cấp 2 Kỳ Lợi (TDP Hải Thanh) - |
Đất TM-DV đô thị | 822.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Các tuyến đường trong Khu Hậu Cảng và Khu Hành chính Cảng Vũng Áng - |
Đất TM-DV đô thị | 924.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đường nhựa, đường bê tông - Các vị trí còn lại ở các TDP Đông Phong, Tân Phong, Trường Phú, Trường Sơn, Đỗ Gỗ, Trường Yên, Yên Thịnh, Tây Yên, Cảnh Trường, Bắc Phong, Nam Phong Độ rộng đường ≥ 5m - |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đường nhựa, đường bê tông - Các vị trí còn lại ở các TDP Đông Phong, Tân Phong, Trường Phú, Trường Sơn, Đỗ Gỗ, Trường Yên, Yên Thịnh, Tây Yên, Cảnh Trường, Bắc Phong, Nam Phong Độ rộng đường ≥ 3m - đến < 5m |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đường nhựa, đường bê tông - Các vị trí còn lại ở các TDP Đông Phong, Tân Phong, Trường Phú, Trường Sơn, Đỗ Gỗ, Trường Yên, Yên Thịnh, Tây Yên, Cảnh Trường, Bắc Phong, Nam Phong Độ rộng đường < 3m - |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đường đất, đường cấp phối - Các vị trí còn lại ở các TDP Đông Phong, Tân Phong, Trường Phú, Trường Sơn, Đỗ Gỗ, Trường Yên, Yên Thịnh, Tây Yên, Cảnh Trường, Bắc Phong, Nam Phong Độ rộng đường ≥ 5m - |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đường đất, đường cấp phối - Các vị trí còn lại ở các TDP Đông Phong, Tân Phong, Trường Phú, Trường Sơn, Đỗ Gỗ, Trường Yên, Yên Thịnh, Tây Yên, Cảnh Trường, Bắc Phong, Nam Phong Độ rộng đường ≥ 3m - đến < 5m |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đường đất, đường cấp phối - Các vị trí còn lại ở các TDP Đông Phong, Tân Phong, Trường Phú, Trường Sơn, Đỗ Gỗ, Trường Yên, Yên Thịnh, Tây Yên, Cảnh Trường, Bắc Phong, Nam Phong Độ rộng đường < 3m - |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đường nhựa, đường bê tông -Các vị trí còn lại ở các TDP Long Sơn, Liên Giang, Hợp Tiến, Tân Long, Liên Minh Độ rộng đường ≥ 5m - |
Đất TM-DV đô thị | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đường nhựa, đường bê tông -Các vị trí còn lại ở các TDP Long Sơn, Liên Giang, Hợp Tiến, Tân Long, Liên Minh Độ rộng đường ≥ 3m - đến < 5m |
Đất TM-DV đô thị | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đường nhựa, đường bê tông -Các vị trí còn lại ở các TDP Long Sơn, Liên Giang, Hợp Tiến, Tân Long, Liên Minh Độ rộng đường < 3m - |
Đất TM-DV đô thị | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đường đất, đường cấp phối - Các vị trí còn lại ở các TDP Long Sơn, Liên Giang, Hợp Tiến, Tân Long, Liên Minh Độ rộng đường ≥ 5m - |
Đất TM-DV đô thị | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đường đất, đường cấp phối - Các vị trí còn lại ở các TDP Long Sơn, Liên Giang, Hợp Tiến, Tân Long, Liên Minh Độ rộng đường ≥ 3m - đến < 5m |
Đất TM-DV đô thị | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đường đất, đường cấp phối - Các vị trí còn lại ở các TDP Long Sơn, Liên Giang, Hợp Tiến, Tân Long, Liên Minh Độ rộng đường < 3m - |
Đất TM-DV đô thị | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đường nhựa, đường bê tông - Các vị trí còn lại ở các TDP Hải Thanh, Hải Phong 1, Hải Phong 2, phần còn lại của TDP Đông Yên Độ rộng đường ≥ 5m - |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đường nhựa, đường bê tông - Các vị trí còn lại ở các TDP Hải Thanh, Hải Phong 1, Hải Phong 2, phần còn lại của TDP Đông Yên Độ rộng đường ≥ 3m - đến < 5m |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đường nhựa, đường bê tông - Các vị trí còn lại ở các TDP Hải Thanh, Hải Phong 1, Hải Phong 2, phần còn lại của TDP Đông Yên Độ rộng đường < 3m - |
Đất TM-DV đô thị | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đường đất, đường cấp phối - Các vị trí còn lại ở các TDP Hải Thanh, Hải Phong 1, Hải Phong 2, phần còn lại của TDP Đông Yên Độ rộng đường ≥ 5m - |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đường đất, đường cấp phối - Các vị trí còn lại ở các TDP Hải Thanh, Hải Phong 1, Hải Phong 2, phần còn lại của TDP Đông Yên Độ rộng đường ≥ 3m - đến < 5m |
Đất TM-DV đô thị | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đường đất, đường cấp phối - Các vị trí còn lại ở các TDP Hải Thanh, Hải Phong 1, Hải Phong 2, phần còn lại của TDP Đông Yên Độ rộng đường < 3m - |
Đất TM-DV đô thị | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đoạn 1 - Đường Lê Thái Tổ Từ đất ông Phứng (ngã 4 đường Võ Văn Kiệt và đường Trần Phú) - đến giáp đất ông Bổng (đường vào Vườn Ươm) |
Đất SX-KD đô thị | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đoạn 2 - Đường Lê Thái Tổ Tiếp - đến hết đất ông Trần Đình Thế (TDP Đỗ Gỗ) |
Đất SX-KD đô thị | 3.060.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đoạn 3 - Đường Lê Thái Tổ Tiếp - đến hết đất phường Vũng Áng (giáp phường Hoành Sơn, TDP Liên Phú) |
Đất SX-KD đô thị | 2.990.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đoạn 1 - Đường Võ Văn Kiệt Từ đất ông Cậy (đường Lê Thái Tổ) - đến giáp cầu Tây Yên |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đoạn 2 - Đường Võ Văn Kiệt Từ cầu Tây Yên - đến hết đất ông Lê Văn Bảy (TDP Tây Yên) |
Đất SX-KD đô thị | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đoạn 3 - Đường Võ Văn Kiệt Tiếp - đến hết Khu kho gas, xăng dầu |
Đất SX-KD đô thị | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đường Vương Đình Nhỏ Từ Kênh phân lũ - đến đường Lê Hồng Phong. |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đường Trường Chinh Từ cầu Tây Yên - đến hết đất Nhà máy nhiệt điện |
Đất SX-KD đô thị | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đường Hà Huy Tập Từ đường Võ Văn Kiệt - đến ngã tư đường Nguyễn Trãi - Nguyễn Chí Thanh - 12C |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đoạn 1 - Đường Lê Hồng Phong Từ đường Lê Thái Tổ - đến hết đất Trường Mầm non (TDP Trường Sơn) |
Đất SX-KD đô thị | 985.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đoạn 2 - Đường Lê Hồng Phong Tiếp - đến Quốc lộ (QL) 1B |
Đất SX-KD đô thị | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai Từ đường Lê Thái Tổ - đến đường Hà Huy Tập |
Đất SX-KD đô thị | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đường Mai Lão Bạng Từ giáp đất phường Sông Trí - đến đường Trường Chinh |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đường Lê Duẩn - |
Đất SX-KD đô thị | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đoạn 1 - Đường Phan Chu Trinh Từ đất ông Lê Văn Túc TDP Liên Giang - đến giáp đất Khu Tái định cư Kỳ Long cũ |
Đất SX-KD đô thị | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đoạn 2 - Đường Phan Chu Trinh Thuộc Khu tái định cư Kỳ Long cũ - |
Đất SX-KD đô thị | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đoạn 1 - Đường Lê Văn Thiêm Từ đất ông Dương Quốc Văn TDP Long Sơn - đến Cầu Trọt Nộ |
Đất SX-KD đô thị | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đoạn 2 - Đường Lê Văn Thiêm Từ giáp cầu Trọt Nộ - đến hết đất Nhà văn hóa Tân Long |
Đất SX-KD đô thị | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đường Phan Đình Phùng - |
Đất SX-KD đô thị | 975.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đoạn 1 -Đường Hàm Nghi Từ đường Lê Thái Tổ - đến giáp đường Lê Ninh |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đoạn 2 - Đường Hàm Nghi Tiếp - đến hết đất Khu Tái định cư Kỳ Long cũ |
Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đoạn 3 - Đường Hàm Nghi Tiếp - đến đường QL 1B |
Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đoạn 1 - Đường Phan Bội Châu Từ Khu Tái định cư phường Kỳ Long cũ - đến đường Phan Đình Phùng |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đoạn 2 - Đường Phan Bội Châu Tiếp - đến đường Nguyễn Hàng Chi |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đường Nguyễn Hàng Chi - |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đường Lê Ninh - |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đường Trịnh Khắc Lập - |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đường Cao Thắng - |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đoạn 1 - Đường Nguyễn Trãi Từ ngã ba đường Lê Thái Tổ - đến ngã ba đường Hà Huy Tập |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đoạn 2 - Đường Nguyễn Trãi Tiếp - đến đường Nguyễn Chí Thanh |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đường Nguyễn Chí Thanh Từ khu liên hợp gang thép - đến đấu nối đường 12 |
Đất SX-KD đô thị | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đoạn 1 - Đường 1B Từ giáp phường Sông Trí (TDP Đông Trinh) - đến đường Hàm Nghi |
Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đoạn 2 - Đường 1B Tiếp - đến hết đất phường Vũng Áng |
Đất SX-KD đô thị | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đường từ giáp đất anh Học (Quốc lộ 1A) đến giáp khu hành chính khu tái định cư (đến ngã 3 đất bà Kỷ, TDP Trường Sơn) - |
Đất SX-KD đô thị | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đường từ giáp đất anh Thuấn Lâm (TDP Độ Gỗ) đến hết đất bà Ngọc - |
Đất SX-KD đô thị | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Từ đường Hà Huy Tập ( Ngõ anh Bốn TDP Đông Phong) đến hết đất Trường Mầm non (UBND phường Kỳ Thịnh cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Tiếp đến Cầu Đò - |
Đất SX-KD đô thị | 475.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đường từ đất ông Khai (đường Lê Thái Tổ) đến Kênh Tách nước phân lũ - |
Đất SX-KD đô thị | 1.525.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Khu tái định cư phường Kỳ Thịnh cũ Các lô đất bám đường Võ Thị Sáu - |
Đất SX-KD đô thị | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Khu tái định cư phường Kỳ Thịnh cũ Các lô đất bám đường Phạm Hồng Thái - |
Đất SX-KD đô thị | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Khu tái định cư phường Kỳ Thịnh cũ Các lô đất bám đường Nguyễn Khắc Viện - |
Đất SX-KD đô thị | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Khu tái định cư phường Kỳ Thịnh cũ Các lô đất bám đường Đinh Xuân Lâm - |
Đất SX-KD đô thị | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Khu tái định cư phường Kỳ Thịnh cũ Các lô đất bám đường Nguyễn Khắc Niêm - |
Đất SX-KD đô thị | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Khu tái định cư phường Kỳ Thịnh cũ Các lô đất bám đường còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Các lô đất bám đường còn lại Từ đường Nguyễn Thị Minh Khai (đất anh Tâm TDP Bắc Phong) - đến đường Hà Huy Tập |
Đất SX-KD đô thị | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Tiếp đến hết đất Nhà văn hoá cũ TDP Đông Phong. - |
Đất SX-KD đô thị | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đường vành đai phía Nam Khu Kinh tế đoạn qua phường Vũng Áng - |
Đất SX-KD đô thị | 950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đường từ Kênh tách nước phân lủ (đất bà Tám) đến đường Hà Huy Tập - |
Đất SX-KD đô thị | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đường 12C từ cầu Tây Yên - đến ngã tư đường Hà Huy Tập, Nguyễn Trãi |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Quy hoạch Khu Tái định cư (TĐC) phục vụ dự án: Đường trục chính trung tâm nối QL1 đoạn tránh thị xã Kỳ Anh cũ đến cụm cảng nước sâu Vũng Áng (Trừ các lô đất bám đường vành đai phía Nam Khu Kinh tế) - |
Đất SX-KD đô thị | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đường từ đất ông Nguyễn Tùng Nam TDP Liên Giang đến giáp đất Khu Tái định cư Kỳ Long cũ - |
Đất SX-KD đô thị | 980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đường từ đất ông Chu Văn Quang TDP Long Sơn đến cầu Trọt Mệ Nộ - |
Đất SX-KD đô thị | 1.225.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đoạn 1 Từ đất ông Trần Xuân Vệ TDP Liên Giang - đến hết đất ông Nguyễn Quang Cảnh |
Đất SX-KD đô thị | 980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đoạn 2 Tiếp - đến hết đất ông Trần Xuân Nhiệu |
Đất SX-KD đô thị | 850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đoạn 1 Đường từ đất bà Võ Thị Thủy TDP Long Sơn - đến hết đất ông Phùng |
Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đoạn 2 Tiếp - đến hết đất bà Bình TDP Long Sơn |
Đất SX-KD đô thị | 490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đoạn 3 Từ tiếp đất ông Phùng - đến hết đất Cồn Đồn |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đường từ giáp đất ông Nguyễn Xuân Thiệm TDP Long Sơn đến đường Lê Văn Thiêm - |
Đất SX-KD đô thị | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đường từ giáp đất ông Chu Văn Tình TDP Liên Giang đến giáp đất khu Tái định cư Kỳ Long cũ - |
Đất SX-KD đô thị | 970.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Khu tái định cư phường Kỳ Long cũ (trừ các lô đất bám đường có tên) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.135.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đường từ giáp đất ông Nhiên (QL1A) đến đất ông Sánh TDP Liên Giang và đến hết đất ông Lê Xuân Hương - |
Đất SX-KD đô thị | 875.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Khu tái định cư dự phòng Liên Minh - |
Đất SX-KD đô thị | 1.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đường từ giáp đất ông Ngà (Ngõ 32 đường Lê Văn Thiêm) đến hết đất đất ông Hải - |
Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đường từ giáp đất ông Quýnh (Ngõ 56 đường Lê Văn Thiêm) đến hết đất ông Nhiên (TDP Long Sơn) - |
Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đường từ giáp đất bà Luật (Ngõ 60 đường Lê Văn Thiêm) đến hết đất ông Thông (TDP Long Sơn) - |
Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đường từ giáp đất ông Duy (Ngõ 694 đường Lê Thái Tổ) đến hết đất ông Nhuân (TDP Long Sơn) - |
Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đường từ đất ông Túc Cử (TDP Tân Phúc Thành) đến hết đất anh Tuấn ((Hoa) TDP Hải Thanh - |
Đất SX-KD đô thị | 675.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đương từ đất anh Tính (Huống) đến hết đất anh Tuấn Ròn TDP Hải Thanh - |
Đất SX-KD đô thị | 675.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đường liên xã từ giáp đất anh Thạch (Đa) - đến hết đất anh Thìn TDP Hải Phong |
Đất SX-KD đô thị | 675.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đường từ giáp đất ông Tuế TDP Hải Phong đến hết đất chị Thủy (An) TDP Hải Phong - |
Đất SX-KD đô thị | 675.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đường từ giáp đất anh Vị Trường đến hết đất trường Cấp 2 Kỳ Lợi (TDP Hải Thanh) - |
Đất SX-KD đô thị | 685.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Các tuyến đường trong Khu Hậu Cảng và Khu Hành chính Cảng Vũng Áng - |
Đất SX-KD đô thị | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đường nhựa, đường bê tông - Các vị trí còn lại ở các TDP Đông Phong, Tân Phong, Trường Phú, Trường Sơn, Đỗ Gỗ, Trường Yên, Yên Thịnh, Tây Yên, Cảnh Trường, Bắc Phong, Nam Phong Độ rộng đường ≥ 5m - |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đường nhựa, đường bê tông - Các vị trí còn lại ở các TDP Đông Phong, Tân Phong, Trường Phú, Trường Sơn, Đỗ Gỗ, Trường Yên, Yên Thịnh, Tây Yên, Cảnh Trường, Bắc Phong, Nam Phong Độ rộng đường ≥ 3m - đến < 5m |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đường nhựa, đường bê tông - Các vị trí còn lại ở các TDP Đông Phong, Tân Phong, Trường Phú, Trường Sơn, Đỗ Gỗ, Trường Yên, Yên Thịnh, Tây Yên, Cảnh Trường, Bắc Phong, Nam Phong Độ rộng đường < 3m - |
Đất SX-KD đô thị | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đường đất, đường cấp phối - Các vị trí còn lại ở các TDP Đông Phong, Tân Phong, Trường Phú, Trường Sơn, Đỗ Gỗ, Trường Yên, Yên Thịnh, Tây Yên, Cảnh Trường, Bắc Phong, Nam Phong Độ rộng đường ≥ 5m - |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đường đất, đường cấp phối - Các vị trí còn lại ở các TDP Đông Phong, Tân Phong, Trường Phú, Trường Sơn, Đỗ Gỗ, Trường Yên, Yên Thịnh, Tây Yên, Cảnh Trường, Bắc Phong, Nam Phong Độ rộng đường ≥ 3m - đến < 5m |
Đất SX-KD đô thị | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đường đất, đường cấp phối - Các vị trí còn lại ở các TDP Đông Phong, Tân Phong, Trường Phú, Trường Sơn, Đỗ Gỗ, Trường Yên, Yên Thịnh, Tây Yên, Cảnh Trường, Bắc Phong, Nam Phong Độ rộng đường < 3m - |
Đất SX-KD đô thị | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đường nhựa, đường bê tông -Các vị trí còn lại ở các TDP Long Sơn, Liên Giang, Hợp Tiến, Tân Long, Liên Minh Độ rộng đường ≥ 5m - |
Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đường nhựa, đường bê tông -Các vị trí còn lại ở các TDP Long Sơn, Liên Giang, Hợp Tiến, Tân Long, Liên Minh Độ rộng đường ≥ 3m - đến < 5m |
Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đường nhựa, đường bê tông -Các vị trí còn lại ở các TDP Long Sơn, Liên Giang, Hợp Tiến, Tân Long, Liên Minh Độ rộng đường < 3m - |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đường đất, đường cấp phối - Các vị trí còn lại ở các TDP Long Sơn, Liên Giang, Hợp Tiến, Tân Long, Liên Minh Độ rộng đường ≥ 5m - |
Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đường đất, đường cấp phối - Các vị trí còn lại ở các TDP Long Sơn, Liên Giang, Hợp Tiến, Tân Long, Liên Minh Độ rộng đường ≥ 3m - đến < 5m |
Đất SX-KD đô thị | 390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đường đất, đường cấp phối - Các vị trí còn lại ở các TDP Long Sơn, Liên Giang, Hợp Tiến, Tân Long, Liên Minh Độ rộng đường < 3m - |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đường nhựa, đường bê tông - Các vị trí còn lại ở các TDP Hải Thanh, Hải Phong 1, Hải Phong 2, phần còn lại của TDP Đông Yên Độ rộng đường ≥ 5m - |
Đất SX-KD đô thị | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đường nhựa, đường bê tông - Các vị trí còn lại ở các TDP Hải Thanh, Hải Phong 1, Hải Phong 2, phần còn lại của TDP Đông Yên Độ rộng đường ≥ 3m - đến < 5m |
Đất SX-KD đô thị | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đường nhựa, đường bê tông - Các vị trí còn lại ở các TDP Hải Thanh, Hải Phong 1, Hải Phong 2, phần còn lại của TDP Đông Yên Độ rộng đường < 3m - |
Đất SX-KD đô thị | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đường đất, đường cấp phối - Các vị trí còn lại ở các TDP Hải Thanh, Hải Phong 1, Hải Phong 2, phần còn lại của TDP Đông Yên Độ rộng đường ≥ 5m - |
Đất SX-KD đô thị | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đường đất, đường cấp phối - Các vị trí còn lại ở các TDP Hải Thanh, Hải Phong 1, Hải Phong 2, phần còn lại của TDP Đông Yên Độ rộng đường ≥ 3m - đến < 5m |
Đất SX-KD đô thị | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đường đất, đường cấp phối - Các vị trí còn lại ở các TDP Hải Thanh, Hải Phong 1, Hải Phong 2, phần còn lại của TDP Đông Yên Độ rộng đường < 3m - |
Đất SX-KD đô thị | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Phường Vũng Áng đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản - |
Đất SX-KD | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
KCN Vũng Áng 1 - |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
KCN Phú Vinh (đã cho thuê trả tiền 1 lần) - |
Đất SX-KD | 158.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
KCN phụ trợ phía Tây Nam đường tránh Quốc lộ 1A - |
Đất SX-KD | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Các khu quy hoạch CN khác trong KKT Vũng Áng (KCN trung tâm Lô CN4, CN5,...) - |
Đất SX-KD | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Phường Vũng Áng - |
Đất trồng lúa | 58.200 | 55.400 | 52.800 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Phường Vũng Áng - |
Đất trồng cây hàng năm | 58.200 | 55.400 | 52.800 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Phường Vũng Áng kể cả đất trồng cây cao su - |
Đất trồng cây lâu năm | 64.000 | 61.000 | 58.100 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Phường Vũng Áng - |
Đất rừng sản xuất | 7.900 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Phường Vũng Áng - |
Đất rừng phòng hộ | 7.110 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Phường Vũng Áng - |
Đất rừng đặc dụng | 7.110 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Phường Vũng Áng - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 30.200 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Vũng Áng |
Đoạn 1 - Đường Lê Thái Tổ Từ đất ông Phứng (ngã 4 đường Võ Văn Kiệt và đường Trần Phú) - đến giáp đất ông Bổng (đường vào Vườn Ươm) |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đoạn 2 - Đường Lê Thái Tổ Tiếp - đến hết đất ông Trần Đình Thế (TDP Đỗ Gỗ) |
Đất ở đô thị | 10.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đoạn 3 - Đường Lê Thái Tổ Tiếp - đến hết đất phường Vũng Áng (giáp phường Hoành Sơn, TDP Liên Phú) |
Đất ở đô thị | 9.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đoạn 1 - Đường Võ Văn Kiệt Từ đất ông Cậy (đường Lê Thái Tổ) - đến giáp cầu Tây Yên |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đoạn 2 - Đường Võ Văn Kiệt Từ cầu Tây Yên - đến hết đất ông Lê Văn Bảy (TDP Tây Yên) |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đoạn 3 - Đường Võ Văn Kiệt Tiếp - đến hết Khu kho gas, xăng dầu |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đường Vương Đình Nhỏ Từ Kênh phân lũ - đến đường Lê Hồng Phong. |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đường Trường Chinh Từ cầu Tây Yên - đến hết đất Nhà máy nhiệt điện |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đường Hà Huy Tập Từ đường Võ Văn Kiệt - đến ngã tư đường Nguyễn Trãi - Nguyễn Chí Thanh - 12C |
Đất ở đô thị | 4.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đoạn 1 - Đường Lê Hồng Phong Từ đường Lê Thái Tổ - đến hết đất Trường Mầm non (TDP Trường Sơn) |
Đất ở đô thị | 2.850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đoạn 2 - Đường Lê Hồng Phong Tiếp - đến Quốc lộ (QL) 1B |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai Từ đường Lê Thái Tổ - đến đường Hà Huy Tập |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đường Mai Lão Bạng Từ giáp đất phường Sông Trí - đến đường Trường Chinh |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đường Lê Duẩn - |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vũng Áng |
Đoạn 1 - Đường Phan Chu Trinh Từ đất ông Lê Văn Túc TDP Liên Giang - đến giáp đất Khu Tái định cư Kỳ Long cũ |
Đất ở đô thị | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Vũng Áng
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Hà Tĩnh mới nhất

4. Thông tin phường Vũng Áng, tỉnh Hà Tĩnh
Diện tích: 82,98 km². Phường sở hữu địa bàn rộng lớn với quỹ đất dự trữ dồi dào, đóng vai trò là “trọng điểm” kinh tế ven biển của tỉnh.
Dân số: 21.339 người.
Mật độ dân số: Khoảng 257 người/km². Mật độ dân cư ở mức thấp đến trung bình, tạo không gian thoáng đãng và dư địa lớn để quy hoạch hạ tầng công nghiệp, dịch vụ kỹ thuật cao.
Nguồn gốc thành lập (Cập nhật sáp nhập giai đoạn 2025 – 2026)
Phường Vũng Áng được thành lập và chính thức đi vào vận hành từ ngày 01/07/2025 theo Nghị quyết số 1665/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc tổ chức lại các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Hà Tĩnh.
- Địa bàn sáp nhập: Tên gọi “Vũng Áng” được thống nhất lựa chọn do cả 3 đơn vị sáp nhập đều nằm trọn trong Khu kinh tế Vũng Áng. Phường được hình thành từ việc hợp nhất toàn bộ diện tích tự nhiên và dân số của 3 đơn vị hành chính:
- Phường Kỳ Long
- Phường Kỳ Thịnh
- Xã Kỳ Lợi (Trừ một phần dân số di dời tái định cư đã chuyển về các phường Hoành Sơn và Sông Trí).
- Địa điểm đặt trụ sở chính: Đặt tại Tổ dân phố Trường Sơn, phường Vũng Áng (vị trí trước đây vốn là trụ sở của UBND phường Kỳ Thịnh cũ).
- Tình hình ổn định bộ máy và hoạt động (2025 – 2026):
- Tinh giản biên chế (Tháng 9/2026): Vào giữa tháng 09/2026, UBND phường đã tổ chức họp bàn quyết liệt triển khai chính sách tinh giản biên chế đối với những người hoạt động không chuyên trách ở các tổ dân phố nhằm tối ưu hóa tổ chức bộ máy cơ sở sau sáp nhập.
- Phát triển kinh tế mũi nhọn: Là hạt nhân kinh tế của tỉnh, chính quyền phường Vũng Áng đang tập trung phối hợp tháo gỡ vướng mắc mặt bằng cho các siêu dự án lớn, tiêu biểu như Dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng Khu công nghiệp Vinhomes Vũng Áng bên cạnh các trục cột kinh tế sẵn có như Formosa Hà Tĩnh và Nhà máy nhiệt điện Vũng Áng.
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Hà Tĩnh
5.1. Tiêu chí cụ thể để xác định vị trí, số lượng vị trí đối với đất nông nghiệp
1. Việc xác định vị trí đất nông nghiệp căn cứ vào các tiêu chí sau đây:
a) Khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm;
b) Điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.
2. Số lượng vị trí đất:
a) Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, mỗi đơn vị hành chính cấp xã phân thành 03 vị trí:
Vị trí 1: gồm các thửa đất cách đường giao thông chính (đường liên thôn, liên xã, đường tỉnh quản lý, đường quốc lộ) dưới 300m kể từ mặt tiếp giáp đường theo hướng vuông góc.
Vị trí 2: gồm các thửa đất có khoảng cách đến đường giao thông chính từ 300m đến 600m.
Vị trí 3: gồm các thửa đất còn lại.
b) Đối với đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối: mỗi đơn vị hành chính cấp xã phân thành 01 vị trí.
c) Đối với một số loại đất nông nghiệp khác còn lại trong bảng giá đất căn cứ vào giá đất nông nghiệp tại khu vực lân cận để xác định giá đất được quy định cụ thể tại khoản 1, khoản 2 Điều 6 Quy định này.
d) Trường hợp một thửa đất thuộc 2 vị trí trở lên thì khi tính giá áp dụng vị trí có mức giá cao hom cho toàn bộ diện tích của thửa đất.
5.2. Tiêu chí cụ thể để xác định vị trí, số lượng vị trí đối với đất phi nông nghiệp
Đất phi nông nghiệp (bao gồm: đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) tại đô thị và nông thôn, giá đất được xác định theo từng đường, đoạn đường. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp được quy định tại Bảng 08 kèm theo Quy định này. Đối với một số loại đất phi nông nghiệp khác còn lại trong bảng giá đất căn cứ vào giá đất ở; giá đất thương mại; dịch vụ; giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại khu vực lân cận để xác định giá đất được quy định cụ thể tại khoản 3, khoản 4, khoản 5, khoản 6 Điều 6 Quy định này.
