Bảng giá đất phường Vũng Áng, tỉnh Hà Tĩnh 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường Vũng Áng, tỉnh Hà Tĩnh

Bảng giá đất phường Vũng Áng, tỉnh Hà Tĩnh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh. Mức giá đất tại phường Vũng Áng được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Vũng Áng theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Vũng Áng, tỉnh Hà Tĩnh

– Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh


3. Tra cứu bảng giá đất phường Vũng Áng, tỉnh Hà Tĩnh

Bảng giá đất phường Vũng Áng năm 2026

Khu vực: phường Vũng Áng.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản.

Mức giá áp dụng: từ 7.110 đến 11.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Phường Vũng Áng Đoạn 1 - Đường Lê Thái Tổ
Từ đất ông Phứng (ngã 4 đường Võ Văn Kiệt và đường Trần Phú) - đến giáp đất ông Bổng (đường vào Vườn Ươm)
Đất ở đô thị 11.000.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đoạn 2 - Đường Lê Thái Tổ
Tiếp - đến hết đất ông Trần Đình Thế (TDP Đỗ Gỗ)
Đất ở đô thị 10.200.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đoạn 3 - Đường Lê Thái Tổ
Tiếp - đến hết đất phường Vũng Áng (giáp phường Hoành Sơn, TDP Liên Phú)
Đất ở đô thị 9.700.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đoạn 1 - Đường Võ Văn Kiệt
Từ đất ông Cậy (đường Lê Thái Tổ) - đến giáp cầu Tây Yên
Đất ở đô thị 3.500.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đoạn 2 - Đường Võ Văn Kiệt
Từ cầu Tây Yên - đến hết đất ông Lê Văn Bảy (TDP Tây Yên)
Đất ở đô thị 3.000.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đoạn 3 - Đường Võ Văn Kiệt
Tiếp - đến hết Khu kho gas, xăng dầu
Đất ở đô thị 2.500.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đường Vương Đình Nhỏ
Từ Kênh phân lũ - đến đường Lê Hồng Phong.
Đất ở đô thị 2.500.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đường Trường Chinh
Từ cầu Tây Yên - đến hết đất Nhà máy nhiệt điện
Đất ở đô thị 2.800.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đường Hà Huy Tập
Từ đường Võ Văn Kiệt - đến ngã tư đường Nguyễn Trãi - Nguyễn Chí Thanh - 12C
Đất ở đô thị 4.300.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đoạn 1 - Đường Lê Hồng Phong
Từ đường Lê Thái Tổ - đến hết đất Trường Mầm non (TDP Trường Sơn)
Đất ở đô thị 2.850.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đoạn 2 - Đường Lê Hồng Phong
Tiếp - đến Quốc lộ (QL) 1B
Đất ở đô thị 2.500.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Từ đường Lê Thái Tổ - đến đường Hà Huy Tập
Đất ở đô thị 2.800.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đường Mai Lão Bạng
Từ giáp đất phường Sông Trí - đến đường Trường Chinh
Đất ở đô thị 3.000.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đường Lê Duẩn
-
Đất ở đô thị 2.500.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đoạn 1 - Đường Phan Chu Trinh
Từ đất ông Lê Văn Túc TDP Liên Giang - đến giáp đất Khu Tái định cư Kỳ Long cũ
Đất ở đô thị 2.520.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đoạn 2 - Đường Phan Chu Trinh
Thuộc Khu tái định cư Kỳ Long cũ -
Đất ở đô thị 1.900.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đoạn 1 - Đường Lê Văn Thiêm
Từ đất ông Dương Quốc Văn TDP Long Sơn - đến Cầu Trọt Nộ
Đất ở đô thị 2.520.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đoạn 2 - Đường Lê Văn Thiêm
Từ giáp cầu Trọt Nộ - đến hết đất Nhà văn hóa Tân Long
Đất ở đô thị 1.900.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đường Phan Đình Phùng
-
Đất ở đô thị 2.720.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đoạn 1 -Đường Hàm Nghi
Từ đường Lê Thái Tổ - đến giáp đường Lê Ninh
Đất ở đô thị 4.340.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đoạn 2 - Đường Hàm Nghi
Tiếp - đến hết đất Khu Tái định cư Kỳ Long cũ
Đất ở đô thị 3.240.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đoạn 3 - Đường Hàm Nghi
Tiếp - đến đường QL 1B
Đất ở đô thị 3.240.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đoạn 1 - Đường Phan Bội Châu
Từ Khu Tái định cư phường Kỳ Long cũ - đến đường Phan Đình Phùng
Đất ở đô thị 3.240.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đoạn 2 - Đường Phan Bội Châu
Tiếp - đến đường Nguyễn Hàng Chi
Đất ở đô thị 3.240.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đường Nguyễn Hàng Chi
-
Đất ở đô thị 2.400.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đường Lê Ninh
-
Đất ở đô thị 2.400.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đường Trịnh Khắc Lập
-
Đất ở đô thị 2.400.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đường Cao Thắng
-
Đất ở đô thị 2.400.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đoạn 1 - Đường Nguyễn Trãi
Từ ngã ba đường Lê Thái Tổ - đến ngã ba đường Hà Huy Tập
Đất ở đô thị 3.360.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đoạn 2 - Đường Nguyễn Trãi
Tiếp - đến đường Nguyễn Chí Thanh
Đất ở đô thị 3.360.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đường Nguyễn Chí Thanh
Từ khu liên hợp gang thép - đến đấu nối đường 12
Đất ở đô thị 1.650.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đoạn 1 - Đường 1B
Từ giáp phường Sông Trí (TDP Đông Trinh) - đến đường Hàm Nghi
Đất ở đô thị 2.100.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đoạn 2 - Đường 1B
Tiếp - đến hết đất phường Vũng Áng
Đất ở đô thị 2.200.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đường từ giáp đất anh Học (Quốc lộ 1A) đến giáp khu hành chính khu tái định cư (đến ngã 3 đất bà Kỷ, TDP Trường Sơn)
-
Đất ở đô thị 2.300.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đường từ giáp đất anh Thuấn Lâm (TDP Độ Gỗ) đến hết đất bà Ngọc
-
Đất ở đô thị 2.300.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Từ đường Hà Huy Tập ( Ngõ anh Bốn TDP Đông Phong) đến hết đất Trường Mầm non (UBND phường Kỳ Thịnh cũ)
-
Đất ở đô thị 3.400.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Tiếp đến Cầu Đò
-
Đất ở đô thị 1.400.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đường từ đất ông Khai (đường Lê Thái Tổ) đến Kênh Tách nước phân lũ
-
Đất ở đô thị 2.300.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Khu tái định cư phường Kỳ Thịnh cũ
Các lô đất bám đường Võ Thị Sáu -
Đất ở đô thị 1.720.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Khu tái định cư phường Kỳ Thịnh cũ
Các lô đất bám đường Phạm Hồng Thái -
Đất ở đô thị 1.720.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Khu tái định cư phường Kỳ Thịnh cũ
Các lô đất bám đường Nguyễn Khắc Viện -
Đất ở đô thị 1.720.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Khu tái định cư phường Kỳ Thịnh cũ
Các lô đất bám đường Đinh Xuân Lâm -
Đất ở đô thị 1.720.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Khu tái định cư phường Kỳ Thịnh cũ
Các lô đất bám đường Nguyễn Khắc Niêm -
Đất ở đô thị 1.720.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Khu tái định cư phường Kỳ Thịnh cũ
Các lô đất bám đường còn lại -
Đất ở đô thị 1.630.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Các lô đất bám đường còn lại
Từ đường Nguyễn Thị Minh Khai (đất anh Tâm TDP Bắc Phong) - đến đường Hà Huy Tập
Đất ở đô thị 1.600.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Tiếp đến hết đất Nhà văn hoá cũ TDP Đông Phong.
-
Đất ở đô thị 1.600.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đường vành đai phía Nam Khu Kinh tế đoạn qua phường Vũng Áng
-
Đất ở đô thị 1.900.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đường từ Kênh tách nước phân lủ (đất bà Tám) đến đường Hà Huy Tập
-
Đất ở đô thị 1.830.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đường 12C
từ cầu Tây Yên - đến ngã tư đường Hà Huy Tập, Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị 3.000.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Quy hoạch Khu Tái định cư (TĐC) phục vụ dự án: Đường trục chính trung tâm nối QL1 đoạn tránh thị xã Kỳ Anh cũ đến cụm cảng nước sâu Vũng Áng (Trừ các lô đất bám đường vành đai phía Nam Khu Kinh tế)
-
Đất ở đô thị 1.400.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đường từ đất ông Nguyễn Tùng Nam TDP Liên Giang đến giáp đất Khu Tái định cư Kỳ Long cũ
-
Đất ở đô thị 2.100.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đường từ đất ông Chu Văn Quang TDP Long Sơn đến cầu Trọt Mệ Nộ
-
Đất ở đô thị 2.500.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đoạn 1
Từ đất ông Trần Xuân Vệ TDP Liên Giang - đến hết đất ông Nguyễn Quang Cảnh
Đất ở đô thị 2.060.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đoạn 2
Tiếp - đến hết đất ông Trần Xuân Nhiệu
Đất ở đô thị 1.790.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đoạn 1
Đường từ đất bà Võ Thị Thủy TDP Long Sơn - đến hết đất ông Phùng
Đất ở đô thị 1.700.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đoạn 2
Tiếp - đến hết đất bà Bình TDP Long Sơn
Đất ở đô thị 1.600.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đoạn 3
Từ tiếp đất ông Phùng - đến hết đất Cồn Đồn
Đất ở đô thị 1.600.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đường từ giáp đất ông Nguyễn Xuân Thiệm TDP Long Sơn đến đường Lê Văn Thiêm
-
Đất ở đô thị 2.750.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đường từ giáp đất ông Chu Văn Tình TDP Liên Giang đến giáp đất khu Tái định cư Kỳ Long cũ
-
Đất ở đô thị 2.540.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Khu tái định cư phường Kỳ Long cũ (trừ các lô đất bám đường có tên)
-
Đất ở đô thị 2.400.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đường từ giáp đất ông Nhiên (QL1A) đến đất ông Sánh TDP Liên Giang và đến hết đất ông Lê Xuân Hương
-
Đất ở đô thị 2.100.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Khu tái định cư dự phòng Liên Minh
-
Đất ở đô thị 2.300.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đường từ giáp đất ông Ngà (Ngõ 32 đường Lê Văn Thiêm) đến hết đất đất ông Hải
-
Đất ở đô thị 1.650.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đường từ giáp đất ông Quýnh (Ngõ 56 đường Lê Văn Thiêm) đến hết đất ông Nhiên (TDP Long Sơn)
-
Đất ở đô thị 1.650.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đường từ giáp đất bà Luật (Ngõ 60 đường Lê Văn Thiêm) đến hết đất ông Thông (TDP Long Sơn)
-
Đất ở đô thị 1.650.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đường từ giáp đất ông Duy (Ngõ 694 đường Lê Thái Tổ) đến hết đất ông Nhuân (TDP Long Sơn)
-
Đất ở đô thị 1.650.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đường từ đất ông Túc Cử (TDP Tân Phúc Thành) đến hết đất anh Tuấn ((Hoa) TDP Hải Thanh
-
Đất ở đô thị 1.500.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đương từ đất anh Tính (Huống) đến hết đất anh Tuấn Ròn TDP Hải Thanh
-
Đất ở đô thị 1.500.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đường liên xã
từ giáp đất anh Thạch (Đa) - đến hết đất anh Thìn TDP Hải Phong
Đất ở đô thị 1.500.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đường từ giáp đất ông Tuế TDP Hải Phong đến hết đất chị Thủy (An) TDP Hải Phong
-
Đất ở đô thị 1.500.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đường từ giáp đất anh Vị Trường đến hết đất trường Cấp 2 Kỳ Lợi (TDP Hải Thanh)
-
Đất ở đô thị 1.570.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Các tuyến đường trong Khu Hậu Cảng và Khu Hành chính Cảng Vũng Áng
-
Đất ở đô thị 1.540.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đường nhựa, đường bê tông - Các vị trí còn lại ở các TDP Đông Phong, Tân Phong, Trường Phú, Trường Sơn, Đỗ Gỗ, Trường Yên, Yên Thịnh, Tây Yên, Cảnh Trường, Bắc Phong, Nam Phong
Độ rộng đường ≥ 5m -
Đất ở đô thị 1.400.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đường nhựa, đường bê tông - Các vị trí còn lại ở các TDP Đông Phong, Tân Phong, Trường Phú, Trường Sơn, Đỗ Gỗ, Trường Yên, Yên Thịnh, Tây Yên, Cảnh Trường, Bắc Phong, Nam Phong
Độ rộng đường ≥ 3m - đến < 5m
Đất ở đô thị 1.300.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đường nhựa, đường bê tông - Các vị trí còn lại ở các TDP Đông Phong, Tân Phong, Trường Phú, Trường Sơn, Đỗ Gỗ, Trường Yên, Yên Thịnh, Tây Yên, Cảnh Trường, Bắc Phong, Nam Phong
Độ rộng đường < 3m -
Đất ở đô thị 1.000.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đường đất, đường cấp phối - Các vị trí còn lại ở các TDP Đông Phong, Tân Phong, Trường Phú, Trường Sơn, Đỗ Gỗ, Trường Yên, Yên Thịnh, Tây Yên, Cảnh Trường, Bắc Phong, Nam Phong
Độ rộng đường ≥ 5m -
Đất ở đô thị 1.350.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đường đất, đường cấp phối - Các vị trí còn lại ở các TDP Đông Phong, Tân Phong, Trường Phú, Trường Sơn, Đỗ Gỗ, Trường Yên, Yên Thịnh, Tây Yên, Cảnh Trường, Bắc Phong, Nam Phong
Độ rộng đường ≥ 3m - đến < 5m
Đất ở đô thị 1.100.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đường đất, đường cấp phối - Các vị trí còn lại ở các TDP Đông Phong, Tân Phong, Trường Phú, Trường Sơn, Đỗ Gỗ, Trường Yên, Yên Thịnh, Tây Yên, Cảnh Trường, Bắc Phong, Nam Phong
Độ rộng đường < 3m -
Đất ở đô thị 900.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đường nhựa, đường bê tông -Các vị trí còn lại ở các TDP Long Sơn, Liên Giang, Hợp Tiến, Tân Long, Liên Minh
Độ rộng đường ≥ 5m -
Đất ở đô thị 1.600.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đường nhựa, đường bê tông -Các vị trí còn lại ở các TDP Long Sơn, Liên Giang, Hợp Tiến, Tân Long, Liên Minh
Độ rộng đường ≥ 3m - đến < 5m
Đất ở đô thị 1.500.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đường nhựa, đường bê tông -Các vị trí còn lại ở các TDP Long Sơn, Liên Giang, Hợp Tiến, Tân Long, Liên Minh
Độ rộng đường < 3m -
Đất ở đô thị 1.100.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đường đất, đường cấp phối - Các vị trí còn lại ở các TDP Long Sơn, Liên Giang, Hợp Tiến, Tân Long, Liên Minh
Độ rộng đường ≥ 5m -
Đất ở đô thị 1.550.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đường đất, đường cấp phối - Các vị trí còn lại ở các TDP Long Sơn, Liên Giang, Hợp Tiến, Tân Long, Liên Minh
Độ rộng đường ≥ 3m - đến < 5m
Đất ở đô thị 1.300.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đường đất, đường cấp phối - Các vị trí còn lại ở các TDP Long Sơn, Liên Giang, Hợp Tiến, Tân Long, Liên Minh
Độ rộng đường < 3m -
Đất ở đô thị 1.000.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đường nhựa, đường bê tông - Các vị trí còn lại ở các TDP Hải Thanh, Hải Phong 1, Hải Phong 2, phần còn lại của TDP Đông Yên
Độ rộng đường ≥ 5m -
Đất ở đô thị 1.400.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đường nhựa, đường bê tông - Các vị trí còn lại ở các TDP Hải Thanh, Hải Phong 1, Hải Phong 2, phần còn lại của TDP Đông Yên
Độ rộng đường ≥ 3m - đến < 5m
Đất ở đô thị 1.300.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đường nhựa, đường bê tông - Các vị trí còn lại ở các TDP Hải Thanh, Hải Phong 1, Hải Phong 2, phần còn lại của TDP Đông Yên
Độ rộng đường < 3m -
Đất ở đô thị 1.000.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đường đất, đường cấp phối - Các vị trí còn lại ở các TDP Hải Thanh, Hải Phong 1, Hải Phong 2, phần còn lại của TDP Đông Yên
Độ rộng đường ≥ 5m -
Đất ở đô thị 1.350.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đường đất, đường cấp phối - Các vị trí còn lại ở các TDP Hải Thanh, Hải Phong 1, Hải Phong 2, phần còn lại của TDP Đông Yên
Độ rộng đường ≥ 3m - đến < 5m
Đất ở đô thị 1.100.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đường đất, đường cấp phối - Các vị trí còn lại ở các TDP Hải Thanh, Hải Phong 1, Hải Phong 2, phần còn lại của TDP Đông Yên
Độ rộng đường < 3m -
Đất ở đô thị 900.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đoạn 1 - Đường Lê Thái Tổ
Từ đất ông Phứng (ngã 4 đường Võ Văn Kiệt và đường Trần Phú) - đến giáp đất ông Bổng (đường vào Vườn Ươm)
Đất TM-DV đô thị 4.400.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đoạn 2 - Đường Lê Thái Tổ
Tiếp - đến hết đất ông Trần Đình Thế (TDP Đỗ Gỗ)
Đất TM-DV đô thị 4.080.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đoạn 3 - Đường Lê Thái Tổ
Tiếp - đến hết đất phường Vũng Áng (giáp phường Hoành Sơn, TDP Liên Phú)
Đất TM-DV đô thị 3.880.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đoạn 1 - Đường Võ Văn Kiệt
Từ đất ông Cậy (đường Lê Thái Tổ) - đến giáp cầu Tây Yên
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đoạn 2 - Đường Võ Văn Kiệt
Từ cầu Tây Yên - đến hết đất ông Lê Văn Bảy (TDP Tây Yên)
Đất TM-DV đô thị 1.500.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đoạn 3 - Đường Võ Văn Kiệt
Tiếp - đến hết Khu kho gas, xăng dầu
Đất TM-DV đô thị 1.000.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đường Vương Đình Nhỏ
Từ Kênh phân lũ - đến đường Lê Hồng Phong.
Đất TM-DV đô thị 1.000.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đường Trường Chinh
Từ cầu Tây Yên - đến hết đất Nhà máy nhiệt điện
Đất TM-DV đô thị 1.500.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đường Hà Huy Tập
Từ đường Võ Văn Kiệt - đến ngã tư đường Nguyễn Trãi - Nguyễn Chí Thanh - 12C
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đoạn 1 - Đường Lê Hồng Phong
Từ đường Lê Thái Tổ - đến hết đất Trường Mầm non (TDP Trường Sơn)
Đất TM-DV đô thị 1.182.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đoạn 2 - Đường Lê Hồng Phong
Tiếp - đến Quốc lộ (QL) 1B
Đất TM-DV đô thị 1.000.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Từ đường Lê Thái Tổ - đến đường Hà Huy Tập
Đất TM-DV đô thị 1.500.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đường Mai Lão Bạng
Từ giáp đất phường Sông Trí - đến đường Trường Chinh
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đường Lê Duẩn
-
Đất TM-DV đô thị 1.500.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đoạn 1 - Đường Phan Chu Trinh
Từ đất ông Lê Văn Túc TDP Liên Giang - đến giáp đất Khu Tái định cư Kỳ Long cũ
Đất TM-DV đô thị 1.260.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đoạn 2 - Đường Phan Chu Trinh
Thuộc Khu tái định cư Kỳ Long cũ -
Đất TM-DV đô thị 900.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đoạn 1 - Đường Lê Văn Thiêm
Từ đất ông Dương Quốc Văn TDP Long Sơn - đến Cầu Trọt Nộ
Đất TM-DV đô thị 1.260.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đoạn 2 - Đường Lê Văn Thiêm
Từ giáp cầu Trọt Nộ - đến hết đất Nhà văn hóa Tân Long
Đất TM-DV đô thị 900.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đường Phan Đình Phùng
-
Đất TM-DV đô thị 1.170.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đoạn 1 -Đường Hàm Nghi
Từ đường Lê Thái Tổ - đến giáp đường Lê Ninh
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đoạn 2 - Đường Hàm Nghi
Tiếp - đến hết đất Khu Tái định cư Kỳ Long cũ
Đất TM-DV đô thị 1.320.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đoạn 3 - Đường Hàm Nghi
Tiếp - đến đường QL 1B
Đất TM-DV đô thị 1.320.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đoạn 1 - Đường Phan Bội Châu
Từ Khu Tái định cư phường Kỳ Long cũ - đến đường Phan Đình Phùng
Đất TM-DV đô thị 1.680.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đoạn 2 - Đường Phan Bội Châu
Tiếp - đến đường Nguyễn Hàng Chi
Đất TM-DV đô thị 1.680.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đường Nguyễn Hàng Chi
-
Đất TM-DV đô thị 960.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đường Lê Ninh
-
Đất TM-DV đô thị 960.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đường Trịnh Khắc Lập
-
Đất TM-DV đô thị 960.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đường Cao Thắng
-
Đất TM-DV đô thị 960.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đoạn 1 - Đường Nguyễn Trãi
Từ ngã ba đường Lê Thái Tổ - đến ngã ba đường Hà Huy Tập
Đất TM-DV đô thị 1.680.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đoạn 2 - Đường Nguyễn Trãi
Tiếp - đến đường Nguyễn Chí Thanh
Đất TM-DV đô thị 1.680.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đường Nguyễn Chí Thanh
Từ khu liên hợp gang thép - đến đấu nối đường 12
Đất TM-DV đô thị 924.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đoạn 1 - Đường 1B
Từ giáp phường Sông Trí (TDP Đông Trinh) - đến đường Hàm Nghi
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đoạn 2 - Đường 1B
Tiếp - đến hết đất phường Vũng Áng
Đất TM-DV đô thị 1.260.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đường từ giáp đất anh Học (Quốc lộ 1A) đến giáp khu hành chính khu tái định cư (đến ngã 3 đất bà Kỷ, TDP Trường Sơn)
-
Đất TM-DV đô thị 920.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đường từ giáp đất anh Thuấn Lâm (TDP Độ Gỗ) đến hết đất bà Ngọc
-
Đất TM-DV đô thị 920.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Từ đường Hà Huy Tập ( Ngõ anh Bốn TDP Đông Phong) đến hết đất Trường Mầm non (UBND phường Kỳ Thịnh cũ)
-
Đất TM-DV đô thị 1.872.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Tiếp đến Cầu Đò
-
Đất TM-DV đô thị 570.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đường từ đất ông Khai (đường Lê Thái Tổ) đến Kênh Tách nước phân lũ
-
Đất TM-DV đô thị 1.830.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Khu tái định cư phường Kỳ Thịnh cũ
Các lô đất bám đường Võ Thị Sáu -
Đất TM-DV đô thị 900.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Khu tái định cư phường Kỳ Thịnh cũ
Các lô đất bám đường Phạm Hồng Thái -
Đất TM-DV đô thị 900.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Khu tái định cư phường Kỳ Thịnh cũ
Các lô đất bám đường Nguyễn Khắc Viện -
Đất TM-DV đô thị 900.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Khu tái định cư phường Kỳ Thịnh cũ
Các lô đất bám đường Đinh Xuân Lâm -
Đất TM-DV đô thị 900.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Khu tái định cư phường Kỳ Thịnh cũ
Các lô đất bám đường Nguyễn Khắc Niêm -
Đất TM-DV đô thị 900.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Khu tái định cư phường Kỳ Thịnh cũ
Các lô đất bám đường còn lại -
Đất TM-DV đô thị 900.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Các lô đất bám đường còn lại
Từ đường Nguyễn Thị Minh Khai (đất anh Tâm TDP Bắc Phong) - đến đường Hà Huy Tập
Đất TM-DV đô thị 780.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Tiếp đến hết đất Nhà văn hoá cũ TDP Đông Phong.
-
Đất TM-DV đô thị 780.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đường vành đai phía Nam Khu Kinh tế đoạn qua phường Vũng Áng
-
Đất TM-DV đô thị 1.140.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đường từ Kênh tách nước phân lủ (đất bà Tám) đến đường Hà Huy Tập
-
Đất TM-DV đô thị 1.260.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đường 12C
từ cầu Tây Yên - đến ngã tư đường Hà Huy Tập, Nguyễn Trãi
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Quy hoạch Khu Tái định cư (TĐC) phục vụ dự án: Đường trục chính trung tâm nối QL1 đoạn tránh thị xã Kỳ Anh cũ đến cụm cảng nước sâu Vũng Áng (Trừ các lô đất bám đường vành đai phía Nam Khu Kinh tế)
-
Đất TM-DV đô thị 780.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đường từ đất ông Nguyễn Tùng Nam TDP Liên Giang đến giáp đất Khu Tái định cư Kỳ Long cũ
-
Đất TM-DV đô thị 1.176.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đường từ đất ông Chu Văn Quang TDP Long Sơn đến cầu Trọt Mệ Nộ
-
Đất TM-DV đô thị 1.470.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đoạn 1
Từ đất ông Trần Xuân Vệ TDP Liên Giang - đến hết đất ông Nguyễn Quang Cảnh
Đất TM-DV đô thị 1.176.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đoạn 2
Tiếp - đến hết đất ông Trần Xuân Nhiệu
Đất TM-DV đô thị 1.020.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đoạn 1
Đường từ đất bà Võ Thị Thủy TDP Long Sơn - đến hết đất ông Phùng
Đất TM-DV đô thị 840.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đoạn 2
Tiếp - đến hết đất bà Bình TDP Long Sơn
Đất TM-DV đô thị 640.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đoạn 3
Từ tiếp đất ông Phùng - đến hết đất Cồn Đồn
Đất TM-DV đô thị 640.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đường từ giáp đất ông Nguyễn Xuân Thiệm TDP Long Sơn đến đường Lê Văn Thiêm
-
Đất TM-DV đô thị 1.260.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đường từ giáp đất ông Chu Văn Tình TDP Liên Giang đến giáp đất khu Tái định cư Kỳ Long cũ
-
Đất TM-DV đô thị 1.164.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Khu tái định cư phường Kỳ Long cũ (trừ các lô đất bám đường có tên)
-
Đất TM-DV đô thị 1.362.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đường từ giáp đất ông Nhiên (QL1A) đến đất ông Sánh TDP Liên Giang và đến hết đất ông Lê Xuân Hương
-
Đất TM-DV đô thị 1.050.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Khu tái định cư dự phòng Liên Minh
-
Đất TM-DV đô thị 1.380.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đường từ giáp đất ông Ngà (Ngõ 32 đường Lê Văn Thiêm) đến hết đất đất ông Hải
-
Đất TM-DV đô thị 840.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đường từ giáp đất ông Quýnh (Ngõ 56 đường Lê Văn Thiêm) đến hết đất ông Nhiên (TDP Long Sơn)
-
Đất TM-DV đô thị 840.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đường từ giáp đất bà Luật (Ngõ 60 đường Lê Văn Thiêm) đến hết đất ông Thông (TDP Long Sơn)
-
Đất TM-DV đô thị 840.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đường từ giáp đất ông Duy (Ngõ 694 đường Lê Thái Tổ) đến hết đất ông Nhuân (TDP Long Sơn)
-
Đất TM-DV đô thị 840.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đường từ đất ông Túc Cử (TDP Tân Phúc Thành) đến hết đất anh Tuấn ((Hoa) TDP Hải Thanh
-
Đất TM-DV đô thị 810.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đương từ đất anh Tính (Huống) đến hết đất anh Tuấn Ròn TDP Hải Thanh
-
Đất TM-DV đô thị 810.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đường liên xã
từ giáp đất anh Thạch (Đa) - đến hết đất anh Thìn TDP Hải Phong
Đất TM-DV đô thị 810.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đường từ giáp đất ông Tuế TDP Hải Phong đến hết đất chị Thủy (An) TDP Hải Phong
-
Đất TM-DV đô thị 810.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đường từ giáp đất anh Vị Trường đến hết đất trường Cấp 2 Kỳ Lợi (TDP Hải Thanh)
-
Đất TM-DV đô thị 822.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Các tuyến đường trong Khu Hậu Cảng và Khu Hành chính Cảng Vũng Áng
-
Đất TM-DV đô thị 924.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đường nhựa, đường bê tông - Các vị trí còn lại ở các TDP Đông Phong, Tân Phong, Trường Phú, Trường Sơn, Đỗ Gỗ, Trường Yên, Yên Thịnh, Tây Yên, Cảnh Trường, Bắc Phong, Nam Phong
Độ rộng đường ≥ 5m -
Đất TM-DV đô thị 720.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đường nhựa, đường bê tông - Các vị trí còn lại ở các TDP Đông Phong, Tân Phong, Trường Phú, Trường Sơn, Đỗ Gỗ, Trường Yên, Yên Thịnh, Tây Yên, Cảnh Trường, Bắc Phong, Nam Phong
Độ rộng đường ≥ 3m - đến < 5m
Đất TM-DV đô thị 720.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đường nhựa, đường bê tông - Các vị trí còn lại ở các TDP Đông Phong, Tân Phong, Trường Phú, Trường Sơn, Đỗ Gỗ, Trường Yên, Yên Thịnh, Tây Yên, Cảnh Trường, Bắc Phong, Nam Phong
Độ rộng đường < 3m -
Đất TM-DV đô thị 480.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đường đất, đường cấp phối - Các vị trí còn lại ở các TDP Đông Phong, Tân Phong, Trường Phú, Trường Sơn, Đỗ Gỗ, Trường Yên, Yên Thịnh, Tây Yên, Cảnh Trường, Bắc Phong, Nam Phong
Độ rộng đường ≥ 5m -
Đất TM-DV đô thị 720.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đường đất, đường cấp phối - Các vị trí còn lại ở các TDP Đông Phong, Tân Phong, Trường Phú, Trường Sơn, Đỗ Gỗ, Trường Yên, Yên Thịnh, Tây Yên, Cảnh Trường, Bắc Phong, Nam Phong
Độ rộng đường ≥ 3m - đến < 5m
Đất TM-DV đô thị 480.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đường đất, đường cấp phối - Các vị trí còn lại ở các TDP Đông Phong, Tân Phong, Trường Phú, Trường Sơn, Đỗ Gỗ, Trường Yên, Yên Thịnh, Tây Yên, Cảnh Trường, Bắc Phong, Nam Phong
Độ rộng đường < 3m -
Đất TM-DV đô thị 480.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đường nhựa, đường bê tông -Các vị trí còn lại ở các TDP Long Sơn, Liên Giang, Hợp Tiến, Tân Long, Liên Minh
Độ rộng đường ≥ 5m -
Đất TM-DV đô thị 840.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đường nhựa, đường bê tông -Các vị trí còn lại ở các TDP Long Sơn, Liên Giang, Hợp Tiến, Tân Long, Liên Minh
Độ rộng đường ≥ 3m - đến < 5m
Đất TM-DV đô thị 840.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đường nhựa, đường bê tông -Các vị trí còn lại ở các TDP Long Sơn, Liên Giang, Hợp Tiến, Tân Long, Liên Minh
Độ rộng đường < 3m -
Đất TM-DV đô thị 440.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đường đất, đường cấp phối - Các vị trí còn lại ở các TDP Long Sơn, Liên Giang, Hợp Tiến, Tân Long, Liên Minh
Độ rộng đường ≥ 5m -
Đất TM-DV đô thị 840.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đường đất, đường cấp phối - Các vị trí còn lại ở các TDP Long Sơn, Liên Giang, Hợp Tiến, Tân Long, Liên Minh
Độ rộng đường ≥ 3m - đến < 5m
Đất TM-DV đô thị 520.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đường đất, đường cấp phối - Các vị trí còn lại ở các TDP Long Sơn, Liên Giang, Hợp Tiến, Tân Long, Liên Minh
Độ rộng đường < 3m -
Đất TM-DV đô thị 420.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đường nhựa, đường bê tông - Các vị trí còn lại ở các TDP Hải Thanh, Hải Phong 1, Hải Phong 2, phần còn lại của TDP Đông Yên
Độ rộng đường ≥ 5m -
Đất TM-DV đô thị 600.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đường nhựa, đường bê tông - Các vị trí còn lại ở các TDP Hải Thanh, Hải Phong 1, Hải Phong 2, phần còn lại của TDP Đông Yên
Độ rộng đường ≥ 3m - đến < 5m
Đất TM-DV đô thị 600.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đường nhựa, đường bê tông - Các vị trí còn lại ở các TDP Hải Thanh, Hải Phong 1, Hải Phong 2, phần còn lại của TDP Đông Yên
Độ rộng đường < 3m -
Đất TM-DV đô thị 540.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đường đất, đường cấp phối - Các vị trí còn lại ở các TDP Hải Thanh, Hải Phong 1, Hải Phong 2, phần còn lại của TDP Đông Yên
Độ rộng đường ≥ 5m -
Đất TM-DV đô thị 600.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đường đất, đường cấp phối - Các vị trí còn lại ở các TDP Hải Thanh, Hải Phong 1, Hải Phong 2, phần còn lại của TDP Đông Yên
Độ rộng đường ≥ 3m - đến < 5m
Đất TM-DV đô thị 540.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đường đất, đường cấp phối - Các vị trí còn lại ở các TDP Hải Thanh, Hải Phong 1, Hải Phong 2, phần còn lại của TDP Đông Yên
Độ rộng đường < 3m -
Đất TM-DV đô thị 540.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đoạn 1 - Đường Lê Thái Tổ
Từ đất ông Phứng (ngã 4 đường Võ Văn Kiệt và đường Trần Phú) - đến giáp đất ông Bổng (đường vào Vườn Ươm)
Đất SX-KD đô thị 3.300.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đoạn 2 - Đường Lê Thái Tổ
Tiếp - đến hết đất ông Trần Đình Thế (TDP Đỗ Gỗ)
Đất SX-KD đô thị 3.060.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đoạn 3 - Đường Lê Thái Tổ
Tiếp - đến hết đất phường Vũng Áng (giáp phường Hoành Sơn, TDP Liên Phú)
Đất SX-KD đô thị 2.990.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đoạn 1 - Đường Võ Văn Kiệt
Từ đất ông Cậy (đường Lê Thái Tổ) - đến giáp cầu Tây Yên
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đoạn 2 - Đường Võ Văn Kiệt
Từ cầu Tây Yên - đến hết đất ông Lê Văn Bảy (TDP Tây Yên)
Đất SX-KD đô thị 1.250.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đoạn 3 - Đường Võ Văn Kiệt
Tiếp - đến hết Khu kho gas, xăng dầu
Đất SX-KD đô thị 770.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đường Vương Đình Nhỏ
Từ Kênh phân lũ - đến đường Lê Hồng Phong.
Đất SX-KD đô thị 800.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đường Trường Chinh
Từ cầu Tây Yên - đến hết đất Nhà máy nhiệt điện
Đất SX-KD đô thị 1.250.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đường Hà Huy Tập
Từ đường Võ Văn Kiệt - đến ngã tư đường Nguyễn Trãi - Nguyễn Chí Thanh - 12C
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đoạn 1 - Đường Lê Hồng Phong
Từ đường Lê Thái Tổ - đến hết đất Trường Mầm non (TDP Trường Sơn)
Đất SX-KD đô thị 985.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đoạn 2 - Đường Lê Hồng Phong
Tiếp - đến Quốc lộ (QL) 1B
Đất SX-KD đô thị 750.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Từ đường Lê Thái Tổ - đến đường Hà Huy Tập
Đất SX-KD đô thị 1.250.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đường Mai Lão Bạng
Từ giáp đất phường Sông Trí - đến đường Trường Chinh
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đường Lê Duẩn
-
Đất SX-KD đô thị 1.250.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đoạn 1 - Đường Phan Chu Trinh
Từ đất ông Lê Văn Túc TDP Liên Giang - đến giáp đất Khu Tái định cư Kỳ Long cũ
Đất SX-KD đô thị 1.050.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đoạn 2 - Đường Phan Chu Trinh
Thuộc Khu tái định cư Kỳ Long cũ -
Đất SX-KD đô thị 750.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đoạn 1 - Đường Lê Văn Thiêm
Từ đất ông Dương Quốc Văn TDP Long Sơn - đến Cầu Trọt Nộ
Đất SX-KD đô thị 1.050.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đoạn 2 - Đường Lê Văn Thiêm
Từ giáp cầu Trọt Nộ - đến hết đất Nhà văn hóa Tân Long
Đất SX-KD đô thị 750.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đường Phan Đình Phùng
-
Đất SX-KD đô thị 975.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đoạn 1 -Đường Hàm Nghi
Từ đường Lê Thái Tổ - đến giáp đường Lê Ninh
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đoạn 2 - Đường Hàm Nghi
Tiếp - đến hết đất Khu Tái định cư Kỳ Long cũ
Đất SX-KD đô thị 1.100.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đoạn 3 - Đường Hàm Nghi
Tiếp - đến đường QL 1B
Đất SX-KD đô thị 1.100.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đoạn 1 - Đường Phan Bội Châu
Từ Khu Tái định cư phường Kỳ Long cũ - đến đường Phan Đình Phùng
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đoạn 2 - Đường Phan Bội Châu
Tiếp - đến đường Nguyễn Hàng Chi
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đường Nguyễn Hàng Chi
-
Đất SX-KD đô thị 720.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đường Lê Ninh
-
Đất SX-KD đô thị 720.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đường Trịnh Khắc Lập
-
Đất SX-KD đô thị 720.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đường Cao Thắng
-
Đất SX-KD đô thị 720.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đoạn 1 - Đường Nguyễn Trãi
Từ ngã ba đường Lê Thái Tổ - đến ngã ba đường Hà Huy Tập
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đoạn 2 - Đường Nguyễn Trãi
Tiếp - đến đường Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đường Nguyễn Chí Thanh
Từ khu liên hợp gang thép - đến đấu nối đường 12
Đất SX-KD đô thị 770.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đoạn 1 - Đường 1B
Từ giáp phường Sông Trí (TDP Đông Trinh) - đến đường Hàm Nghi
Đất SX-KD đô thị 1.000.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đoạn 2 - Đường 1B
Tiếp - đến hết đất phường Vũng Áng
Đất SX-KD đô thị 1.050.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đường từ giáp đất anh Học (Quốc lộ 1A) đến giáp khu hành chính khu tái định cư (đến ngã 3 đất bà Kỷ, TDP Trường Sơn)
-
Đất SX-KD đô thị 750.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đường từ giáp đất anh Thuấn Lâm (TDP Độ Gỗ) đến hết đất bà Ngọc
-
Đất SX-KD đô thị 750.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Từ đường Hà Huy Tập ( Ngõ anh Bốn TDP Đông Phong) đến hết đất Trường Mầm non (UBND phường Kỳ Thịnh cũ)
-
Đất SX-KD đô thị 1.560.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Tiếp đến Cầu Đò
-
Đất SX-KD đô thị 475.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đường từ đất ông Khai (đường Lê Thái Tổ) đến Kênh Tách nước phân lũ
-
Đất SX-KD đô thị 1.525.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Khu tái định cư phường Kỳ Thịnh cũ
Các lô đất bám đường Võ Thị Sáu -
Đất SX-KD đô thị 750.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Khu tái định cư phường Kỳ Thịnh cũ
Các lô đất bám đường Phạm Hồng Thái -
Đất SX-KD đô thị 750.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Khu tái định cư phường Kỳ Thịnh cũ
Các lô đất bám đường Nguyễn Khắc Viện -
Đất SX-KD đô thị 750.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Khu tái định cư phường Kỳ Thịnh cũ
Các lô đất bám đường Đinh Xuân Lâm -
Đất SX-KD đô thị 750.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Khu tái định cư phường Kỳ Thịnh cũ
Các lô đất bám đường Nguyễn Khắc Niêm -
Đất SX-KD đô thị 750.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Khu tái định cư phường Kỳ Thịnh cũ
Các lô đất bám đường còn lại -
Đất SX-KD đô thị 750.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Các lô đất bám đường còn lại
Từ đường Nguyễn Thị Minh Khai (đất anh Tâm TDP Bắc Phong) - đến đường Hà Huy Tập
Đất SX-KD đô thị 650.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Tiếp đến hết đất Nhà văn hoá cũ TDP Đông Phong.
-
Đất SX-KD đô thị 650.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đường vành đai phía Nam Khu Kinh tế đoạn qua phường Vũng Áng
-
Đất SX-KD đô thị 950.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đường từ Kênh tách nước phân lủ (đất bà Tám) đến đường Hà Huy Tập
-
Đất SX-KD đô thị 1.050.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đường 12C
từ cầu Tây Yên - đến ngã tư đường Hà Huy Tập, Nguyễn Trãi
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Quy hoạch Khu Tái định cư (TĐC) phục vụ dự án: Đường trục chính trung tâm nối QL1 đoạn tránh thị xã Kỳ Anh cũ đến cụm cảng nước sâu Vũng Áng (Trừ các lô đất bám đường vành đai phía Nam Khu Kinh tế)
-
Đất SX-KD đô thị 650.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đường từ đất ông Nguyễn Tùng Nam TDP Liên Giang đến giáp đất Khu Tái định cư Kỳ Long cũ
-
Đất SX-KD đô thị 980.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đường từ đất ông Chu Văn Quang TDP Long Sơn đến cầu Trọt Mệ Nộ
-
Đất SX-KD đô thị 1.225.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đoạn 1
Từ đất ông Trần Xuân Vệ TDP Liên Giang - đến hết đất ông Nguyễn Quang Cảnh
Đất SX-KD đô thị 980.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đoạn 2
Tiếp - đến hết đất ông Trần Xuân Nhiệu
Đất SX-KD đô thị 850.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đoạn 1
Đường từ đất bà Võ Thị Thủy TDP Long Sơn - đến hết đất ông Phùng
Đất SX-KD đô thị 700.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đoạn 2
Tiếp - đến hết đất bà Bình TDP Long Sơn
Đất SX-KD đô thị 490.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đoạn 3
Từ tiếp đất ông Phùng - đến hết đất Cồn Đồn
Đất SX-KD đô thị 480.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đường từ giáp đất ông Nguyễn Xuân Thiệm TDP Long Sơn đến đường Lê Văn Thiêm
-
Đất SX-KD đô thị 1.050.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đường từ giáp đất ông Chu Văn Tình TDP Liên Giang đến giáp đất khu Tái định cư Kỳ Long cũ
-
Đất SX-KD đô thị 970.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Khu tái định cư phường Kỳ Long cũ (trừ các lô đất bám đường có tên)
-
Đất SX-KD đô thị 1.135.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đường từ giáp đất ông Nhiên (QL1A) đến đất ông Sánh TDP Liên Giang và đến hết đất ông Lê Xuân Hương
-
Đất SX-KD đô thị 875.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Khu tái định cư dự phòng Liên Minh
-
Đất SX-KD đô thị 1.150.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đường từ giáp đất ông Ngà (Ngõ 32 đường Lê Văn Thiêm) đến hết đất đất ông Hải
-
Đất SX-KD đô thị 700.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đường từ giáp đất ông Quýnh (Ngõ 56 đường Lê Văn Thiêm) đến hết đất ông Nhiên (TDP Long Sơn)
-
Đất SX-KD đô thị 700.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đường từ giáp đất bà Luật (Ngõ 60 đường Lê Văn Thiêm) đến hết đất ông Thông (TDP Long Sơn)
-
Đất SX-KD đô thị 700.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đường từ giáp đất ông Duy (Ngõ 694 đường Lê Thái Tổ) đến hết đất ông Nhuân (TDP Long Sơn)
-
Đất SX-KD đô thị 700.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đường từ đất ông Túc Cử (TDP Tân Phúc Thành) đến hết đất anh Tuấn ((Hoa) TDP Hải Thanh
-
Đất SX-KD đô thị 675.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đương từ đất anh Tính (Huống) đến hết đất anh Tuấn Ròn TDP Hải Thanh
-
Đất SX-KD đô thị 675.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đường liên xã
từ giáp đất anh Thạch (Đa) - đến hết đất anh Thìn TDP Hải Phong
Đất SX-KD đô thị 675.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đường từ giáp đất ông Tuế TDP Hải Phong đến hết đất chị Thủy (An) TDP Hải Phong
-
Đất SX-KD đô thị 675.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đường từ giáp đất anh Vị Trường đến hết đất trường Cấp 2 Kỳ Lợi (TDP Hải Thanh)
-
Đất SX-KD đô thị 685.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Các tuyến đường trong Khu Hậu Cảng và Khu Hành chính Cảng Vũng Áng
-
Đất SX-KD đô thị 770.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đường nhựa, đường bê tông - Các vị trí còn lại ở các TDP Đông Phong, Tân Phong, Trường Phú, Trường Sơn, Đỗ Gỗ, Trường Yên, Yên Thịnh, Tây Yên, Cảnh Trường, Bắc Phong, Nam Phong
Độ rộng đường ≥ 5m -
Đất SX-KD đô thị 600.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đường nhựa, đường bê tông - Các vị trí còn lại ở các TDP Đông Phong, Tân Phong, Trường Phú, Trường Sơn, Đỗ Gỗ, Trường Yên, Yên Thịnh, Tây Yên, Cảnh Trường, Bắc Phong, Nam Phong
Độ rộng đường ≥ 3m - đến < 5m
Đất SX-KD đô thị 600.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đường nhựa, đường bê tông - Các vị trí còn lại ở các TDP Đông Phong, Tân Phong, Trường Phú, Trường Sơn, Đỗ Gỗ, Trường Yên, Yên Thịnh, Tây Yên, Cảnh Trường, Bắc Phong, Nam Phong
Độ rộng đường < 3m -
Đất SX-KD đô thị 400.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đường đất, đường cấp phối - Các vị trí còn lại ở các TDP Đông Phong, Tân Phong, Trường Phú, Trường Sơn, Đỗ Gỗ, Trường Yên, Yên Thịnh, Tây Yên, Cảnh Trường, Bắc Phong, Nam Phong
Độ rộng đường ≥ 5m -
Đất SX-KD đô thị 600.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đường đất, đường cấp phối - Các vị trí còn lại ở các TDP Đông Phong, Tân Phong, Trường Phú, Trường Sơn, Đỗ Gỗ, Trường Yên, Yên Thịnh, Tây Yên, Cảnh Trường, Bắc Phong, Nam Phong
Độ rộng đường ≥ 3m - đến < 5m
Đất SX-KD đô thị 400.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đường đất, đường cấp phối - Các vị trí còn lại ở các TDP Đông Phong, Tân Phong, Trường Phú, Trường Sơn, Đỗ Gỗ, Trường Yên, Yên Thịnh, Tây Yên, Cảnh Trường, Bắc Phong, Nam Phong
Độ rộng đường < 3m -
Đất SX-KD đô thị 400.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đường nhựa, đường bê tông -Các vị trí còn lại ở các TDP Long Sơn, Liên Giang, Hợp Tiến, Tân Long, Liên Minh
Độ rộng đường ≥ 5m -
Đất SX-KD đô thị 700.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đường nhựa, đường bê tông -Các vị trí còn lại ở các TDP Long Sơn, Liên Giang, Hợp Tiến, Tân Long, Liên Minh
Độ rộng đường ≥ 3m - đến < 5m
Đất SX-KD đô thị 700.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đường nhựa, đường bê tông -Các vị trí còn lại ở các TDP Long Sơn, Liên Giang, Hợp Tiến, Tân Long, Liên Minh
Độ rộng đường < 3m -
Đất SX-KD đô thị 350.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đường đất, đường cấp phối - Các vị trí còn lại ở các TDP Long Sơn, Liên Giang, Hợp Tiến, Tân Long, Liên Minh
Độ rộng đường ≥ 5m -
Đất SX-KD đô thị 700.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đường đất, đường cấp phối - Các vị trí còn lại ở các TDP Long Sơn, Liên Giang, Hợp Tiến, Tân Long, Liên Minh
Độ rộng đường ≥ 3m - đến < 5m
Đất SX-KD đô thị 390.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đường đất, đường cấp phối - Các vị trí còn lại ở các TDP Long Sơn, Liên Giang, Hợp Tiến, Tân Long, Liên Minh
Độ rộng đường < 3m -
Đất SX-KD đô thị 350.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đường nhựa, đường bê tông - Các vị trí còn lại ở các TDP Hải Thanh, Hải Phong 1, Hải Phong 2, phần còn lại của TDP Đông Yên
Độ rộng đường ≥ 5m -
Đất SX-KD đô thị 500.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đường nhựa, đường bê tông - Các vị trí còn lại ở các TDP Hải Thanh, Hải Phong 1, Hải Phong 2, phần còn lại của TDP Đông Yên
Độ rộng đường ≥ 3m - đến < 5m
Đất SX-KD đô thị 500.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đường nhựa, đường bê tông - Các vị trí còn lại ở các TDP Hải Thanh, Hải Phong 1, Hải Phong 2, phần còn lại của TDP Đông Yên
Độ rộng đường < 3m -
Đất SX-KD đô thị 450.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đường đất, đường cấp phối - Các vị trí còn lại ở các TDP Hải Thanh, Hải Phong 1, Hải Phong 2, phần còn lại của TDP Đông Yên
Độ rộng đường ≥ 5m -
Đất SX-KD đô thị 500.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đường đất, đường cấp phối - Các vị trí còn lại ở các TDP Hải Thanh, Hải Phong 1, Hải Phong 2, phần còn lại của TDP Đông Yên
Độ rộng đường ≥ 3m - đến < 5m
Đất SX-KD đô thị 450.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đường đất, đường cấp phối - Các vị trí còn lại ở các TDP Hải Thanh, Hải Phong 1, Hải Phong 2, phần còn lại của TDP Đông Yên
Độ rộng đường < 3m -
Đất SX-KD đô thị 450.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Phường Vũng Áng
đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản -
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Phường Vũng Áng KCN Vũng Áng 1
-
Đất SX-KD 1.000.000 0 0 0
Phường Vũng Áng KCN Phú Vinh (đã cho thuê trả tiền 1 lần)
-
Đất SX-KD 158.000 0 0 0
Phường Vũng Áng KCN phụ trợ phía Tây Nam đường tránh Quốc lộ 1A
-
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Các khu quy hoạch CN khác trong KKT Vũng Áng (KCN trung tâm Lô CN4, CN5,...)
-
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Phường Vũng Áng
-
Đất trồng lúa 58.200 55.400 52.800 0
Phường Vũng Áng Phường Vũng Áng
-
Đất trồng cây hàng năm 58.200 55.400 52.800 0
Phường Vũng Áng Phường Vũng Áng
kể cả đất trồng cây cao su -
Đất trồng cây lâu năm 64.000 61.000 58.100 0
Phường Vũng Áng Phường Vũng Áng
-
Đất rừng sản xuất 7.900 0 0 0
Phường Vũng Áng Phường Vũng Áng
-
Đất rừng phòng hộ 7.110 0 0 0
Phường Vũng Áng Phường Vũng Áng
-
Đất rừng đặc dụng 7.110 0 0 0
Phường Vũng Áng Phường Vũng Áng
-
Đất nuôi trồng thủy sản 30.200 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Phường Vũng Áng Đoạn 1 - Đường Lê Thái Tổ
Từ đất ông Phứng (ngã 4 đường Võ Văn Kiệt và đường Trần Phú) - đến giáp đất ông Bổng (đường vào Vườn Ươm)
Đất ở đô thị 11.000.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đoạn 2 - Đường Lê Thái Tổ
Tiếp - đến hết đất ông Trần Đình Thế (TDP Đỗ Gỗ)
Đất ở đô thị 10.200.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đoạn 3 - Đường Lê Thái Tổ
Tiếp - đến hết đất phường Vũng Áng (giáp phường Hoành Sơn, TDP Liên Phú)
Đất ở đô thị 9.700.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đoạn 1 - Đường Võ Văn Kiệt
Từ đất ông Cậy (đường Lê Thái Tổ) - đến giáp cầu Tây Yên
Đất ở đô thị 3.500.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đoạn 2 - Đường Võ Văn Kiệt
Từ cầu Tây Yên - đến hết đất ông Lê Văn Bảy (TDP Tây Yên)
Đất ở đô thị 3.000.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đoạn 3 - Đường Võ Văn Kiệt
Tiếp - đến hết Khu kho gas, xăng dầu
Đất ở đô thị 2.500.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đường Vương Đình Nhỏ
Từ Kênh phân lũ - đến đường Lê Hồng Phong.
Đất ở đô thị 2.500.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đường Trường Chinh
Từ cầu Tây Yên - đến hết đất Nhà máy nhiệt điện
Đất ở đô thị 2.800.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đường Hà Huy Tập
Từ đường Võ Văn Kiệt - đến ngã tư đường Nguyễn Trãi - Nguyễn Chí Thanh - 12C
Đất ở đô thị 4.300.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đoạn 1 - Đường Lê Hồng Phong
Từ đường Lê Thái Tổ - đến hết đất Trường Mầm non (TDP Trường Sơn)
Đất ở đô thị 2.850.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đoạn 2 - Đường Lê Hồng Phong
Tiếp - đến Quốc lộ (QL) 1B
Đất ở đô thị 2.500.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Từ đường Lê Thái Tổ - đến đường Hà Huy Tập
Đất ở đô thị 2.800.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đường Mai Lão Bạng
Từ giáp đất phường Sông Trí - đến đường Trường Chinh
Đất ở đô thị 3.000.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đường Lê Duẩn
-
Đất ở đô thị 2.500.000 0 0 0
Phường Vũng Áng Đoạn 1 - Đường Phan Chu Trinh
Từ đất ông Lê Văn Túc TDP Liên Giang - đến giáp đất Khu Tái định cư Kỳ Long cũ
Đất ở đô thị 2.520.000 0 0 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Vũng Áng

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Hà Tĩnh mới nhất

Bảng giá đất phường Vũng Áng, tỉnh Hà Tĩnh 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Vũng Áng, tỉnh Hà Tĩnh 2026

4. Thông tin phường Vũng Áng, tỉnh Hà Tĩnh

Diện tích: 82,98 km². Phường sở hữu địa bàn rộng lớn với quỹ đất dự trữ dồi dào, đóng vai trò là “trọng điểm” kinh tế ven biển của tỉnh.

Dân số: 21.339 người.

Mật độ dân số: Khoảng 257 người/km². Mật độ dân cư ở mức thấp đến trung bình, tạo không gian thoáng đãng và dư địa lớn để quy hoạch hạ tầng công nghiệp, dịch vụ kỹ thuật cao.

Nguồn gốc thành lập (Cập nhật sáp nhập giai đoạn 2025 – 2026)

Phường Vũng Áng được thành lập và chính thức đi vào vận hành từ ngày 01/07/2025 theo Nghị quyết số 1665/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc tổ chức lại các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Hà Tĩnh.

  • Địa bàn sáp nhập: Tên gọi “Vũng Áng” được thống nhất lựa chọn do cả 3 đơn vị sáp nhập đều nằm trọn trong Khu kinh tế Vũng Áng. Phường được hình thành từ việc hợp nhất toàn bộ diện tích tự nhiên và dân số của 3 đơn vị hành chính:
    • Phường Kỳ Long
    • Phường Kỳ Thịnh
    • Xã Kỳ Lợi (Trừ một phần dân số di dời tái định cư đã chuyển về các phường Hoành Sơn và Sông Trí).
  • Địa điểm đặt trụ sở chính: Đặt tại Tổ dân phố Trường Sơn, phường Vũng Áng (vị trí trước đây vốn là trụ sở của UBND phường Kỳ Thịnh cũ).
  • Tình hình ổn định bộ máy và hoạt động (2025 – 2026):
    • Tinh giản biên chế (Tháng 9/2026): Vào giữa tháng 09/2026, UBND phường đã tổ chức họp bàn quyết liệt triển khai chính sách tinh giản biên chế đối với những người hoạt động không chuyên trách ở các tổ dân phố nhằm tối ưu hóa tổ chức bộ máy cơ sở sau sáp nhập.
    • Phát triển kinh tế mũi nhọn: Là hạt nhân kinh tế của tỉnh, chính quyền phường Vũng Áng đang tập trung phối hợp tháo gỡ vướng mắc mặt bằng cho các siêu dự án lớn, tiêu biểu như Dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng Khu công nghiệp Vinhomes Vũng Áng bên cạnh các trục cột kinh tế sẵn có như Formosa Hà Tĩnh và Nhà máy nhiệt điện Vũng Áng.

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Hà Tĩnh

5.1. Tiêu chí cụ thể để xác định vị trí, số lượng vị trí đối với đất nông nghiệp

1. Việc xác định vị trí đất nông nghiệp căn cứ vào các tiêu chí sau đây:

a) Khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm;

b) Điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.

2. Số lượng vị trí đất:

a) Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, mỗi đơn vị hành chính cấp xã phân thành 03 vị trí:

Vị trí 1: gồm các thửa đất cách đường giao thông chính (đường liên thôn, liên xã, đường tỉnh quản lý, đường quốc lộ) dưới 300m kể từ mặt tiếp giáp đường theo hướng vuông góc.

Vị trí 2: gồm các thửa đất có khoảng cách đến đường giao thông chính từ 300m đến 600m.

Vị trí 3: gồm các thửa đất còn lại.

b) Đối với đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối: mỗi đơn vị hành chính cấp xã phân thành 01 vị trí.

c) Đối với một số loại đất nông nghiệp khác còn lại trong bảng giá đất căn cứ vào giá đất nông nghiệp tại khu vực lân cận để xác định giá đất được quy định cụ thể tại khoản 1, khoản 2 Điều 6 Quy định này.

d) Trường hợp một thửa đất thuộc 2 vị trí trở lên thì khi tính giá áp dụng vị trí có mức giá cao hom cho toàn bộ diện tích của thửa đất.

5.2. Tiêu chí cụ thể để xác định vị trí, số lượng vị trí đối với đất phi nông nghiệp

Đất phi nông nghiệp (bao gồm: đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) tại đô thị và nông thôn, giá đất được xác định theo từng đường, đoạn đường. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp được quy định tại Bảng 08 kèm theo Quy định này. Đối với một số loại đất phi nông nghiệp khác còn lại trong bảng giá đất căn cứ vào giá đất ở; giá đất thương mại; dịch vụ; giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại khu vực lân cận để xác định giá đất được quy định cụ thể tại khoản 3, khoản 4, khoản 5, khoản 6 Điều 6 Quy định này.

4.8/5 - (1260 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?