Bảng giá đất Quận 10, Thành phố Hồ Chí Minh năm 2026


1. Căn cứ pháp lý

– Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất Quận 10, Thành phố Hồ Chí Minh
Hình minh họa. Bảng giá đất Quận 10, Thành phố Hồ Chí Minh

3. Bảng giá đất Quận 10, Thành phố Hồ Chí Minh

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với đất nông nghiệp

– Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: thửa đất trong phạm vi 200m đầu (từ 0 đến 200m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;

+ Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200m đến 400m ( trên 200 đến 400m);

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.

– Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;

+ Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200m đến 400m;

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.

Đối với đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất;

– Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên;

– Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m;

– Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất Quận 10 năm 2025

Khu vực: Quận 10.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM - DV đô thị, Đất SX - KD đô thị, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác, Đất làm muối, Đất nông nghiệp.

Mức giá áp dụng: từ 320.000 đến 245.400.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

STT Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
1 Quận 10 BÀ HẠT
NGÔ GIA TỰ - NGUYỄN KIM
Đất ở đô thị 125.200.000 62.600.000 50.080.000 40.064.000
2 Quận 10 BA VÌ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 94.800.000 47.400.000 37.920.000 30.336.000
3 Quận 10 BẠCH MÃ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 87.200.000 43.600.000 34.880.000 27.904.000
4 Quận 10 BỬU LONG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 87.200.000 43.600.000 34.880.000 27.904.000
5 Quận 10 BẮC HẢI
CÁCH MẠNG THÁNG 8 - ĐỒNG NAI
Đất ở đô thị 111.400.000 55.700.000 44.560.000 35.648.000
6 Quận 10 BẮC HẢI
ĐỒNG NAI - LÝ THƯỜNG KIỆT
Đất ở đô thị 127.800.000 63.900.000 51.120.000 40.896.000
7 Quận 10 CAO THẮNG
ĐIỆN BIÊN PHỦ - 3 THÁNG 2
Đất ở đô thị 204.800.000 102.400.000 81.920.000 65.536.000
8 Quận 10 CAO THẮNG
3 THÁNG 2 - HOÀNG DƯ KHƯƠNG
Đất ở đô thị 178.600.000 89.300.000 71.440.000 57.152.000
9 Quận 10 NGUYỄN GIẢN THANH
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 95.000.000 47.500.000 38.000.000 30.400.000
10 Quận 10 CÁCH MẠNG THÁNG 8
3 THÁNG 2 - GIÁP RANH QUẬN TÂN BÌNH
Đất ở đô thị 183.900.000 91.950.000 73.560.000 58.848.000
11 Quận 10 CHÂU THỚI
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 80.100.000 40.050.000 32.040.000 25.632.000
12 Quận 10 CỬU LONG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 91.300.000 45.650.000 36.520.000 29.216.000
13 Quận 10 ĐIỆN BIÊN PHỦ
NGÃ 7 LÝ THÁI TỔ - NGÃ 3 NGUYỄN THƯỢNG HIỀN
Đất ở đô thị 190.600.000 95.300.000 76.240.000 60.992.000
14 Quận 10 ĐỒNG NAI
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 115.600.000 57.800.000 46.240.000 36.992.000
15 Quận 10 ĐÀO DUY TỪ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 129.900.000 64.950.000 51.960.000 41.568.000
16 Quận 10 45325
LÝ THƯỜNG KIỆT - NGUYỄN TRI PHƯƠNG
Đất ở đô thị 200.800.000 100.400.000 80.320.000 64.256.000
17 Quận 10 45325
NGUYỄN TRI PHƯƠNG - LÊ HỒNG PHONG
Đất ở đô thị 223.200.000 111.600.000 89.280.000 71.424.000
18 Quận 10 45325
LÊ HỒNG PHONG - NGÃ 6 CÔNG TRƯỜNG DÂN CHỦ
Đất ở đô thị 245.400.000 122.700.000 98.160.000 78.528.000
19 Quận 10 HỒ BÁ KIỆN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 98.500.000 49.250.000 39.400.000 31.520.000
20 Quận 10 HỒ THỊ KỶ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 89.300.000 44.650.000 35.720.000 28.576.000
21 Quận 10 HỒNG LĨNH
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 87.200.000 43.600.000 34.880.000 27.904.000
22 Quận 10 HƯNG LONG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 77.800.000 38.900.000 31.120.000 24.896.000
23 Quận 10 HÒA HẢO
NGUYỄN KIM - LÝ THƯỜNG KIỆT
Đất ở đô thị 118.700.000 59.350.000 47.480.000 37.984.000
24 Quận 10 HÒA HẢO
TRẦN NHÂN TÔN - NGÔ QUYỀN
Đất ở đô thị 118.700.000 59.350.000 47.480.000 37.984.000
25 Quận 10 HÒA HƯNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 89.300.000 44.650.000 35.720.000 28.576.000
26 Quận 10 HOÀNG DƯ KHƯƠNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 100.400.000 50.200.000 40.160.000 32.128.000
27 Quận 10 HƯƠNG GIANG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 100.000.000 50.000.000 40.000.000 32.000.000
28 Quận 10 HÙNG VƯƠNG
LÝ THÁI TỔ - NGUYỄN CHÍ THANH
Đất ở đô thị 179.100.000 89.550.000 71.640.000 57.312.000
29 Quận 10 LÊ HỒNG PHONG
KỲ HÒA - 3 THÁNG 2
Đất ở đô thị 161.700.000 80.850.000 64.680.000 51.744.000
30 Quận 10 LÊ HỒNG PHONG
3 THÁNG 2 - NGÃ 7 LÝ THÁI TỔ
Đất ở đô thị 184.100.000 92.050.000 73.640.000 58.912.000
31 Quận 10 LÊ HỒNG PHONG
NGÃ 7 LÝ THÁI TỔ - HÙNG VƯƠNG
Đất ở đô thị 167.300.000 83.650.000 66.920.000 53.536.000
32 Quận 10 LÝ THÁI TỔ
3 THÁNG 2 - NGÃ 7 LÝ THÁI TỔ
Đất ở đô thị 167.300.000 83.650.000 66.920.000 53.536.000
33 Quận 10 LÝ THÁI TỔ
NGÃ 7 LÝ THÁI TỔ - HÙNG VƯƠNG
Đất ở đô thị 176.500.000 88.250.000 70.600.000 56.480.000
34 Quận 10 LÝ THƯỜNG KIỆT
NGUYỄN CHÍ THANH - RANH QUẬN TÂN BÌNH
Đất ở đô thị 200.800.000 100.400.000 80.320.000 64.256.000
35 Quận 10 NGÔ GIA TỰ
NGÃ 7 LÝ THÁI TỔ - NGÃ 6
Đất ở đô thị 209.800.000 104.900.000 83.920.000 67.136.000
36 Quận 10 NGÔ QUYỀN
3 THÁNG 2 - NGUYỄN CHÍ THANH
Đất ở đô thị 141.500.000 70.750.000 56.600.000 45.280.000
37 Quận 10 NGUYỄN NGỌC LỘC
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 89.300.000 44.650.000 35.720.000 28.576.000
38 Quận 10 NGUYỄN CHÍ THANH
LÝ THƯỜNG KIỆT - NGUYỄN TRI PHƯƠNG
Đất ở đô thị 180.600.000 90.300.000 72.240.000 57.792.000
39 Quận 10 NGUYỄN CHÍ THANH
NGUYỄN TRI PHƯƠNG - HÙNG VƯƠNG
Đất ở đô thị 172.500.000 86.250.000 69.000.000 55.200.000
40 Quận 10 NGUYỄN DUY DƯƠNG
BÀ HẠT - NGUYỄN CHÍ THANH
Đất ở đô thị 131.200.000 65.600.000 52.480.000 41.984.000
41 Quận 10 NGUYỄN KIM
3 THÁNG 2 - NGUYỄN CHÍ THANH
Đất ở đô thị 143.800.000 71.900.000 57.520.000 46.016.000
42 Quận 10 NGUYỄN LÂM
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 126.800.000 63.400.000 50.720.000 40.576.000
43 Quận 10 NGUYỄN THƯỢNG HIỀN
NGÃ 6 DÂN CHỦ - ĐIỆN BIÊN PHỦ
Đất ở đô thị 139.300.000 69.650.000 55.720.000 44.576.000
44 Quận 10 NGUYỄN TIỂU LA
3 THÁNG 2 - HÒA HẢO
Đất ở đô thị 122.800.000 61.400.000 49.120.000 39.296.000
45 Quận 10 NGUYỄN TIỂU LA
ĐÀO DUY TỪ - NGUYỄN CHÍ THANH
Đất ở đô thị 122.800.000 61.400.000 49.120.000 39.296.000
46 Quận 10 NGUYỄN TRI PHƯƠNG
3 THÁNG 2 - NGUYỄN CHÍ THANH
Đất ở đô thị 188.600.000 94.300.000 75.440.000 60.352.000
47 Quận 10 NHẬT TẢO
LÝ THƯỜNG KIỆT - NGUYỄN TRI PHƯƠNG
Đất ở đô thị 133.900.000 66.950.000 53.560.000 42.848.000
48 Quận 10 NHẬT TẢO
NGUYỄN TRI PHƯƠNG - CHUNG CƯ ẤN QUANG
Đất ở đô thị 111.500.000 55.750.000 44.600.000 35.680.000
49 Quận 10 SƯ VẠN HẠNH
TÔ HIẾN THÀNH - 3 THÁNG 2
Đất ở đô thị 159.200.000 79.600.000 63.680.000 50.944.000
50 Quận 10 SƯ VẠN HẠNH
3 THÁNG 2 - NGÔ GIA TỰ
Đất ở đô thị 149.200.000 74.600.000 59.680.000 47.744.000
51 Quận 10 SƯ VẠN HẠNH
NGÔ GIA TỰ - NGUYỄN CHÍ THANH
Đất ở đô thị 129.200.000 64.600.000 51.680.000 41.344.000
52 Quận 10 TAM ĐẢO
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 94.800.000 47.400.000 37.920.000 30.336.000
53 Quận 10 TÂN PHƯỚC
LÝ THƯỜNG KIỆT - NGÔ QUYỀN
Đất ở đô thị 126.000.000 63.000.000 50.400.000 40.320.000
54 Quận 10 THẤT SƠN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 108.900.000 54.450.000 43.560.000 34.848.000
55 Quận 10 THÀNH THÁI
3 THÁNG 2 - TÔ HIẾN THÀNH
Đất ở đô thị 176.500.000 88.250.000 70.600.000 56.480.000
56 Quận 10 THÀNH THÁI
TÔ HIẾN THÀNH - BẮC HẢI
Đất ở đô thị 223.200.000 111.600.000 89.280.000 71.424.000
57 Quận 10 TÔ HIẾN THÀNH
LÝ THƯỜNG KIỆT - THÀNH THÁI
Đất ở đô thị 174.500.000 87.250.000 69.800.000 55.840.000
58 Quận 10 TÔ HIẾN THÀNH
THÀNH THÁI - CÁCH MẠNG THÁNG 8
Đất ở đô thị 200.800.000 100.400.000 80.320.000 64.256.000
59 Quận 10 TRẦN BÌNH TRỌNG
HÙNG VƯƠNG - CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở đô thị 69.700.000 34.850.000 27.880.000 22.304.000
60 Quận 10 TRẦN MINH QUYỀN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 115.600.000 57.800.000 46.240.000 36.992.000
61 Quận 10 TRẦN NHÂN TÔN
NGÔ GIA TỰ - HÙNG VƯƠNG
Đất ở đô thị 111.500.000 55.750.000 44.600.000 35.680.000
62 Quận 10 TRẦN THIỆN CHÁNH
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 133.900.000 66.950.000 53.560.000 42.848.000
63 Quận 10 TRƯỜNG SƠN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 139.200.000 69.600.000 55.680.000 44.544.000
64 Quận 10 VĨNH VIỄN
LÊ HỒNG PHONG - NGUYỄN LÂM
Đất ở đô thị 109.400.000 54.700.000 43.760.000 35.008.000
65 Quận 10 VĨNH VIỄN
NGUYỄN LÂM - NGUYỄN KIM
Đất ở đô thị 84.200.000 42.100.000 33.680.000 26.944.000
66 Quận 10 VĨNH VIỄN
NGUYỄN KIM - LÝ THƯỜNG KIỆT
Đất ở đô thị 106.900.000 53.450.000 42.760.000 34.208.000
67 Quận 10 DƯƠNG QUANG TRUNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 155.700.000 77.850.000 62.280.000 49.824.000
68 Quận 10 BÀ HẠT
NGÔ GIA TỰ - NGUYỄN KIM
Đất TM - DV đô thị 100.200.000 50.100.000 40.080.000 32.064.000
69 Quận 10 BA VÌ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 75.800.000 37.900.000 30.320.000 24.256.000
70 Quận 10 BẠCH MÃ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 69.800.000 34.900.000 27.920.000 22.336.000
71 Quận 10 BỬU LONG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 69.800.000 34.900.000 27.920.000 22.336.000
72 Quận 10 BẮC HẢI
CÁCH MẠNG THÁNG 8 - ĐỒNG NAI
Đất TM - DV đô thị 89.100.000 44.550.000 35.640.000 28.512.000
73 Quận 10 BẮC HẢI
ĐỒNG NAI - LÝ THƯỜNG KIỆT
Đất TM - DV đô thị 102.200.000 51.100.000 40.880.000 32.704.000
74 Quận 10 CAO THẮNG
ĐIỆN BIÊN PHỦ - 3 THÁNG 2
Đất TM - DV đô thị 163.800.000 81.900.000 65.520.000 52.416.000
75 Quận 10 CAO THẮNG
3 THÁNG 2 - HOÀNG DƯ KHƯƠNG
Đất TM - DV đô thị 142.900.000 71.450.000 57.160.000 45.728.000
76 Quận 10 NGUYỄN GIẢN THANH
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 76.000.000 38.000.000 30.400.000 24.320.000
77 Quận 10 CÁCH MẠNG THÁNG 8
3 THÁNG 2 - GIÁP RANH QUẬN TÂN BÌNH
Đất TM - DV đô thị 147.100.000 73.550.000 58.840.000 47.072.000
78 Quận 10 CHÂU THỚI
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 64.100.000 32.050.000 25.640.000 20.512.000
79 Quận 10 CỬU LONG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 73.000.000 36.500.000 29.200.000 23.360.000
80 Quận 10 ĐIỆN BIÊN PHỦ
NGÃ 7 LÝ THÁI TỔ - NGÃ 3 NGUYỄN THƯỢNG HIỀN
Đất TM - DV đô thị 152.500.000 76.250.000 61.000.000 48.800.000
81 Quận 10 ĐỒNG NAI
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 92.500.000 46.250.000 37.000.000 29.600.000
82 Quận 10 ĐÀO DUY TỪ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 103.900.000 51.950.000 41.560.000 33.248.000
83 Quận 10 45325
LÝ THƯỜNG KIỆT - NGUYỄN TRI PHƯƠNG
Đất TM - DV đô thị 160.600.000 80.300.000 64.240.000 51.392.000
84 Quận 10 45325
NGUYỄN TRI PHƯƠNG - LÊ HỒNG PHONG
Đất TM - DV đô thị 178.600.000 89.300.000 71.440.000 57.152.000
85 Quận 10 45325
LÊ HỒNG PHONG - NGÃ 6 CÔNG TRƯỜNG DÂN CHỦ
Đất TM - DV đô thị 196.300.000 98.150.000 78.520.000 62.816.000
86 Quận 10 HỒ BÁ KIỆN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 78.800.000 39.400.000 31.520.000 25.216.000
87 Quận 10 HỒ THỊ KỶ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 71.400.000 35.700.000 28.560.000 22.848.000
88 Quận 10 HỒNG LĨNH
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 69.800.000 34.900.000 27.920.000 22.336.000
89 Quận 10 HƯNG LONG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 62.200.000 31.100.000 24.880.000 19.904.000
90 Quận 10 HÒA HẢO
NGUYỄN KIM - LÝ THƯỜNG KIỆT
Đất TM - DV đô thị 95.000.000 47.500.000 38.000.000 30.400.000
91 Quận 10 HÒA HẢO
TRẦN NHÂN TÔN - NGÔ QUYỀN
Đất TM - DV đô thị 95.000.000 47.500.000 38.000.000 30.400.000
92 Quận 10 HÒA HƯNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 71.400.000 35.700.000 28.560.000 22.848.000
93 Quận 10 HOÀNG DƯ KHƯƠNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 80.300.000 40.150.000 32.120.000 25.696.000
94 Quận 10 HƯƠNG GIANG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 80.000.000 40.000.000 32.000.000 25.600.000
95 Quận 10 HÙNG VƯƠNG
LÝ THÁI TỔ - NGUYỄN CHÍ THANH
Đất TM - DV đô thị 143.300.000 71.650.000 57.320.000 45.856.000
96 Quận 10 LÊ HỒNG PHONG
KỲ HÒA - 3 THÁNG 2
Đất TM - DV đô thị 129.400.000 64.700.000 51.760.000 41.408.000
97 Quận 10 LÊ HỒNG PHONG
3 THÁNG 2 - NGÃ 7 LÝ THÁI TỔ
Đất TM - DV đô thị 147.300.000 73.650.000 58.920.000 47.136.000
98 Quận 10 LÊ HỒNG PHONG
NGÃ 7 LÝ THÁI TỔ - HÙNG VƯƠNG
Đất TM - DV đô thị 133.800.000 66.900.000 53.520.000 42.816.000
99 Quận 10 LÝ THÁI TỔ
3 THÁNG 2 - NGÃ 7 LÝ THÁI TỔ
Đất TM - DV đô thị 133.800.000 66.900.000 53.520.000 42.816.000
100 Quận 10 LÝ THÁI TỔ
NGÃ 7 LÝ THÁI TỔ - HÙNG VƯƠNG
Đất TM - DV đô thị 141.200.000 70.600.000 56.480.000 45.184.000
101 Quận 10 LÝ THƯỜNG KIỆT
NGUYỄN CHÍ THANH - RANH QUẬN TÂN BÌNH
Đất TM - DV đô thị 160.600.000 80.300.000 64.240.000 51.392.000
102 Quận 10 NGÔ GIA TỰ
NGÃ 7 LÝ THÁI TỔ - NGÃ 6
Đất TM - DV đô thị 167.800.000 83.900.000 67.120.000 53.696.000
103 Quận 10 NGÔ QUYỀN
3 THÁNG 2 - NGUYỄN CHÍ THANH
Đất TM - DV đô thị 113.200.000 56.600.000 45.280.000 36.224.000
104 Quận 10 NGUYỄN NGỌC LỘC
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 71.400.000 35.700.000 28.560.000 22.848.000
105 Quận 10 NGUYỄN CHÍ THANH
LÝ THƯỜNG KIỆT - NGUYỄN TRI PHƯƠNG
Đất TM - DV đô thị 144.500.000 72.250.000 57.800.000 46.240.000
106 Quận 10 NGUYỄN CHÍ THANH
NGUYỄN TRI PHƯƠNG - HÙNG VƯƠNG
Đất TM - DV đô thị 138.000.000 69.000.000 55.200.000 44.160.000
107 Quận 10 NGUYỄN DUY DƯƠNG
BÀ HẠT - NGUYỄN CHÍ THANH
Đất TM - DV đô thị 105.000.000 52.500.000 42.000.000 33.600.000
108 Quận 10 NGUYỄN KIM
3 THÁNG 2 - NGUYỄN CHÍ THANH
Đất TM - DV đô thị 115.000.000 57.500.000 46.000.000 36.800.000
109 Quận 10 NGUYỄN LÂM
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 101.400.000 50.700.000 40.560.000 32.448.000
110 Quận 10 NGUYỄN THƯỢNG HIỀN
NGÃ 6 DÂN CHỦ - ĐIỆN BIÊN PHỦ
Đất TM - DV đô thị 111.400.000 55.700.000 44.560.000 35.648.000
111 Quận 10 NGUYỄN TIỂU LA
3 THÁNG 2 - HÒA HẢO
Đất TM - DV đô thị 98.200.000 49.100.000 39.280.000 31.424.000
112 Quận 10 NGUYỄN TIỂU LA
ĐÀO DUY TỪ - NGUYỄN CHÍ THANH
Đất TM - DV đô thị 98.200.000 49.100.000 39.280.000 31.424.000
113 Quận 10 NGUYỄN TRI PHƯƠNG
3 THÁNG 2 - NGUYỄN CHÍ THANH
Đất TM - DV đô thị 150.900.000 75.450.000 60.360.000 48.288.000
114 Quận 10 NHẬT TẢO
LÝ THƯỜNG KIỆT - NGUYỄN TRI PHƯƠNG
Đất TM - DV đô thị 107.100.000 53.550.000 42.840.000 34.272.000
115 Quận 10 NHẬT TẢO
NGUYỄN TRI PHƯƠNG - CHUNG CƯ ẤN QUANG
Đất TM - DV đô thị 89.200.000 44.600.000 35.680.000 28.544.000
116 Quận 10 SƯ VẠN HẠNH
TÔ HIẾN THÀNH - 3 THÁNG 2
Đất TM - DV đô thị 127.400.000 63.700.000 50.960.000 40.768.000
117 Quận 10 SƯ VẠN HẠNH
3 THÁNG 2 - NGÔ GIA TỰ
Đất TM - DV đô thị 119.400.000 59.700.000 47.760.000 38.208.000
118 Quận 10 SƯ VẠN HẠNH
NGÔ GIA TỰ - NGUYỄN CHÍ THANH
Đất TM - DV đô thị 103.400.000 51.700.000 41.360.000 33.088.000
119 Quận 10 TAM ĐẢO
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 75.800.000 37.900.000 30.320.000 24.256.000
120 Quận 10 TÂN PHƯỚC
LÝ THƯỜNG KIỆT - NGÔ QUYỀN
Đất TM - DV đô thị 100.800.000 50.400.000 40.320.000 32.256.000
121 Quận 10 THẤT SƠN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 87.100.000 43.550.000 34.840.000 27.872.000
122 Quận 10 THÀNH THÁI
3 THÁNG 2 - TÔ HIẾN THÀNH
Đất TM - DV đô thị 141.200.000 70.600.000 56.480.000 45.184.000
123 Quận 10 THÀNH THÁI
TÔ HIẾN THÀNH - BẮC HẢI
Đất TM - DV đô thị 178.600.000 89.300.000 71.440.000 57.152.000
124 Quận 10 TÔ HIẾN THÀNH
LÝ THƯỜNG KIỆT - THÀNH THÁI
Đất TM - DV đô thị 139.600.000 69.800.000 55.840.000 44.672.000
125 Quận 10 TÔ HIẾN THÀNH
THÀNH THÁI - CÁCH MẠNG THÁNG 8
Đất TM - DV đô thị 160.600.000 80.300.000 64.240.000 51.392.000
126 Quận 10 TRẦN BÌNH TRỌNG
HÙNG VƯƠNG - CUỐI ĐƯỜNG
Đất TM - DV đô thị 55.800.000 27.900.000 22.320.000 17.856.000
127 Quận 10 TRẦN MINH QUYỀN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 92.500.000 46.250.000 37.000.000 29.600.000
128 Quận 10 TRẦN NHÂN TÔN
NGÔ GIA TỰ - HÙNG VƯƠNG
Đất TM - DV đô thị 89.200.000 44.600.000 35.680.000 28.544.000
129 Quận 10 TRẦN THIỆN CHÁNH
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 107.100.000 53.550.000 42.840.000 34.272.000
130 Quận 10 TRƯỜNG SƠN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 111.400.000 55.700.000 44.560.000 35.648.000
131 Quận 10 VĨNH VIỄN
LÊ HỒNG PHONG - NGUYỄN LÂM
Đất TM - DV đô thị 87.500.000 43.750.000 35.000.000 28.000.000
132 Quận 10 VĨNH VIỄN
NGUYỄN LÂM - NGUYỄN KIM
Đất TM - DV đô thị 67.400.000 33.700.000 26.960.000 21.568.000
133 Quận 10 VĨNH VIỄN
NGUYỄN KIM - LÝ THƯỜNG KIỆT
Đất TM - DV đô thị 85.500.000 42.750.000 34.200.000 27.360.000
134 Quận 10 DƯƠNG QUANG TRUNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 124.600.000 62.300.000 49.840.000 39.872.000
135 Quận 10 BÀ HẠT
NGÔ GIA TỰ - NGUYỄN KIM
Đất SX - KD đô thị 75.100.000 37.550.000 30.040.000 24.032.000
136 Quận 10 BA VÌ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 56.900.000 28.450.000 22.760.000 18.208.000
137 Quận 10 BẠCH MÃ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 52.300.000 26.150.000 20.920.000 16.736.000
138 Quận 10 BỬU LONG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 52.300.000 26.150.000 20.920.000 16.736.000
139 Quận 10 BẮC HẢI
CÁCH MẠNG THÁNG 8 - ĐỒNG NAI
Đất SX - KD đô thị 66.800.000 33.400.000 26.720.000 21.376.000
140 Quận 10 BẮC HẢI
ĐỒNG NAI - LÝ THƯỜNG KIỆT
Đất SX - KD đô thị 76.700.000 38.350.000 30.680.000 24.544.000
141 Quận 10 CAO THẮNG
ĐIỆN BIÊN PHỦ - 3 THÁNG 2
Đất SX - KD đô thị 122.900.000 61.450.000 49.160.000 39.328.000
142 Quận 10 CAO THẮNG
3 THÁNG 2 - HOÀNG DƯ KHƯƠNG
Đất SX - KD đô thị 107.200.000 53.600.000 42.880.000 34.304.000
143 Quận 10 NGUYỄN GIẢN THANH
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 57.000.000 28.500.000 22.800.000 18.240.000
144 Quận 10 CÁCH MẠNG THÁNG 8
3 THÁNG 2 - GIÁP RANH QUẬN TÂN BÌNH
Đất SX - KD đô thị 110.300.000 55.150.000 44.120.000 35.296.000
145 Quận 10 CHÂU THỚI
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 48.100.000 24.050.000 19.240.000 15.392.000
146 Quận 10 CỬU LONG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 54.800.000 27.400.000 21.920.000 17.536.000
147 Quận 10 ĐIỆN BIÊN PHỦ
NGÃ 7 LÝ THÁI TỔ - NGÃ 3 NGUYỄN THƯỢNG HIỀN
Đất SX - KD đô thị 114.400.000 57.200.000 45.760.000 36.608.000
148 Quận 10 ĐỒNG NAI
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 69.400.000 34.700.000 27.760.000 22.208.000
149 Quận 10 ĐÀO DUY TỪ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 77.900.000 38.950.000 31.160.000 24.928.000
150 Quận 10 45325
LÝ THƯỜNG KIỆT - NGUYỄN TRI PHƯƠNG
Đất SX - KD đô thị 120.500.000 60.250.000 48.200.000 38.560.000
151 Quận 10 45325
NGUYỄN TRI PHƯƠNG - LÊ HỒNG PHONG
Đất SX - KD đô thị 133.900.000 66.950.000 53.560.000 42.848.000
152 Quận 10 45325
LÊ HỒNG PHONG - NGÃ 6 CÔNG TRƯỜNG DÂN CHỦ
Đất SX - KD đô thị 147.200.000 73.600.000 58.880.000 47.104.000
153 Quận 10 HỒ BÁ KIỆN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 59.100.000 29.550.000 23.640.000 18.912.000
154 Quận 10 HỒ THỊ KỶ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 53.600.000 26.800.000 21.440.000 17.152.000
155 Quận 10 HỒNG LĨNH
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 52.300.000 26.150.000 20.920.000 16.736.000
156 Quận 10 HƯNG LONG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 46.700.000 23.350.000 18.680.000 14.944.000
157 Quận 10 HÒA HẢO
NGUYỄN KIM - LÝ THƯỜNG KIỆT
Đất SX - KD đô thị 71.200.000 35.600.000 28.480.000 22.784.000
158 Quận 10 HÒA HẢO
TRẦN NHÂN TÔN - NGÔ QUYỀN
Đất SX - KD đô thị 71.200.000 35.600.000 28.480.000 22.784.000
159 Quận 10 HÒA HƯNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 53.600.000 26.800.000 21.440.000 17.152.000
160 Quận 10 HOÀNG DƯ KHƯƠNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 60.200.000 30.100.000 24.080.000 19.264.000
161 Quận 10 HƯƠNG GIANG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 60.000.000 30.000.000 24.000.000 19.200.000
162 Quận 10 HÙNG VƯƠNG
LÝ THÁI TỔ - NGUYỄN CHÍ THANH
Đất SX - KD đô thị 107.500.000 53.750.000 43.000.000 34.400.000
163 Quận 10 LÊ HỒNG PHONG
KỲ HÒA - 3 THÁNG 2
Đất SX - KD đô thị 97.000.000 48.500.000 38.800.000 31.040.000
164 Quận 10 LÊ HỒNG PHONG
3 THÁNG 2 - NGÃ 7 LÝ THÁI TỔ
Đất SX - KD đô thị 110.500.000 55.250.000 44.200.000 35.360.000
165 Quận 10 LÊ HỒNG PHONG
NGÃ 7 LÝ THÁI TỔ - HÙNG VƯƠNG
Đất SX - KD đô thị 100.400.000 50.200.000 40.160.000 32.128.000
166 Quận 10 LÝ THÁI TỔ
3 THÁNG 2 - NGÃ 7 LÝ THÁI TỔ
Đất SX - KD đô thị 100.400.000 50.200.000 40.160.000 32.128.000
167 Quận 10 LÝ THÁI TỔ
NGÃ 7 LÝ THÁI TỔ - HÙNG VƯƠNG
Đất SX - KD đô thị 105.900.000 52.950.000 42.360.000 33.888.000
168 Quận 10 LÝ THƯỜNG KIỆT
NGUYỄN CHÍ THANH - RANH QUẬN TÂN BÌNH
Đất SX - KD đô thị 120.500.000 60.250.000 48.200.000 38.560.000
169 Quận 10 NGÔ GIA TỰ
NGÃ 7 LÝ THÁI TỔ - NGÃ 6
Đất SX - KD đô thị 125.900.000 62.950.000 50.360.000 40.288.000
170 Quận 10 NGÔ QUYỀN
3 THÁNG 2 - NGUYỄN CHÍ THANH
Đất SX - KD đô thị 84.900.000 42.450.000 33.960.000 27.168.000
171 Quận 10 NGUYỄN NGỌC LỘC
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 53.600.000 26.800.000 21.440.000 17.152.000
172 Quận 10 NGUYỄN CHÍ THANH
LÝ THƯỜNG KIỆT - NGUYỄN TRI PHƯƠNG
Đất SX - KD đô thị 108.400.000 54.200.000 43.360.000 34.688.000
173 Quận 10 NGUYỄN CHÍ THANH
NGUYỄN TRI PHƯƠNG - HÙNG VƯƠNG
Đất SX - KD đô thị 103.500.000 51.750.000 41.400.000 33.120.000
174 Quận 10 NGUYỄN DUY DƯƠNG
BÀ HẠT - NGUYỄN CHÍ THANH
Đất SX - KD đô thị 78.700.000 39.350.000 31.480.000 25.184.000
175 Quận 10 NGUYỄN KIM
3 THÁNG 2 - NGUYỄN CHÍ THANH
Đất SX - KD đô thị 86.300.000 43.150.000 34.520.000 27.616.000
176 Quận 10 NGUYỄN LÂM
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 76.100.000 38.050.000 30.440.000 24.352.000
177 Quận 10 NGUYỄN THƯỢNG HIỀN
NGÃ 6 DÂN CHỦ - ĐIỆN BIÊN PHỦ
Đất SX - KD đô thị 83.600.000 41.800.000 33.440.000 26.752.000
178 Quận 10 NGUYỄN TIỂU LA
3 THÁNG 2 - HÒA HẢO
Đất SX - KD đô thị 73.700.000 36.850.000 29.480.000 23.584.000
179 Quận 10 NGUYỄN TIỂU LA
ĐÀO DUY TỪ - NGUYỄN CHÍ THANH
Đất SX - KD đô thị 73.700.000 36.850.000 29.480.000 23.584.000
180 Quận 10 NGUYỄN TRI PHƯƠNG
3 THÁNG 2 - NGUYỄN CHÍ THANH
Đất SX - KD đô thị 113.200.000 56.600.000 45.280.000 36.224.000
181 Quận 10 NHẬT TẢO
LÝ THƯỜNG KIỆT - NGUYỄN TRI PHƯƠNG
Đất SX - KD đô thị 80.300.000 40.150.000 32.120.000 25.696.000
182 Quận 10 NHẬT TẢO
NGUYỄN TRI PHƯƠNG - CHUNG CƯ ẤN QUANG
Đất SX - KD đô thị 66.900.000 33.450.000 26.760.000 21.408.000
183 Quận 10 SƯ VẠN HẠNH
TÔ HIẾN THÀNH - 3 THÁNG 2
Đất SX - KD đô thị 95.500.000 47.750.000 38.200.000 30.560.000
184 Quận 10 SƯ VẠN HẠNH
3 THÁNG 2 - NGÔ GIA TỰ
Đất SX - KD đô thị 89.500.000 44.750.000 35.800.000 28.640.000
185 Quận 10 SƯ VẠN HẠNH
NGÔ GIA TỰ - NGUYỄN CHÍ THANH
Đất SX - KD đô thị 77.500.000 38.750.000 31.000.000 24.800.000
186 Quận 10 TAM ĐẢO
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 56.900.000 28.450.000 22.760.000 18.208.000
187 Quận 10 TÂN PHƯỚC
LÝ THƯỜNG KIỆT - NGÔ QUYỀN
Đất SX - KD đô thị 75.600.000 37.800.000 30.240.000 24.192.000
188 Quận 10 THẤT SƠN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 65.300.000 32.650.000 26.120.000 20.896.000
189 Quận 10 THÀNH THÁI
3 THÁNG 2 - TÔ HIẾN THÀNH
Đất SX - KD đô thị 105.900.000 52.950.000 42.360.000 33.888.000
190 Quận 10 THÀNH THÁI
TÔ HIẾN THÀNH - BẮC HẢI
Đất SX - KD đô thị 133.900.000 66.950.000 53.560.000 42.848.000
191 Quận 10 TÔ HIẾN THÀNH
LÝ THƯỜNG KIỆT - THÀNH THÁI
Đất SX - KD đô thị 104.700.000 52.350.000 41.880.000 33.504.000
192 Quận 10 TÔ HIẾN THÀNH
THÀNH THÁI - CÁCH MẠNG THÁNG 8
Đất SX - KD đô thị 120.500.000 60.250.000 48.200.000 38.560.000
193 Quận 10 TRẦN BÌNH TRỌNG
HÙNG VƯƠNG - CUỐI ĐƯỜNG
Đất SX - KD đô thị 41.800.000 20.900.000 16.720.000 13.376.000
194 Quận 10 TRẦN MINH QUYỀN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 69.400.000 34.700.000 27.760.000 22.208.000
195 Quận 10 TRẦN NHÂN TÔN
NGÔ GIA TỰ - HÙNG VƯƠNG
Đất SX - KD đô thị 66.900.000 33.450.000 26.760.000 21.408.000
196 Quận 10 TRẦN THIỆN CHÁNH
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 80.300.000 40.150.000 32.120.000 25.696.000
197 Quận 10 TRƯỜNG SƠN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 83.500.000 41.750.000 33.400.000 26.720.000
198 Quận 10 VĨNH VIỄN
LÊ HỒNG PHONG - NGUYỄN LÂM
Đất SX - KD đô thị 65.600.000 32.800.000 26.240.000 20.992.000
199 Quận 10 VĨNH VIỄN
NGUYỄN LÂM - NGUYỄN KIM
Đất SX - KD đô thị 50.500.000 25.250.000 20.200.000 16.160.000
200 Quận 10 VĨNH VIỄN
NGUYỄN KIM - LÝ THƯỜNG KIỆT
Đất SX - KD đô thị 64.100.000 32.050.000 25.640.000 20.512.000
201 Quận 10 DƯƠNG QUANG TRUNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 93.400.000 46.700.000 37.360.000 29.888.000
202 Quận 10 Quận 10
-
Đất trồng lúa 675.000 540.000 432.000
203 Quận 10 Quận 10
-
Đất trồng cây hàng năm 675.000 540.000 432.000
204 Quận 10 Quận 10
-
Đất trồng cây lâu năm 810.000 648.000 518.000
205 Quận 10 Quận 10
-
Đất rừng sản xuất 810.000 648.000 518.000
206 Quận 10 Quận 10
-
Đất rừng phòng hộ 648.000 518.400 414.400
207 Quận 10 Quận 10
-
Đất rừng đặc dụng 648.000 518.400 414.400
208 Quận 10 Quận 10
-
Đất nuôi trồng thủy sản 675.000 540.000 432.000
209 Quận 10 Quận 10
-
Đất nông nghiệp khác 1.215.000 972.000 777.000
210 Quận 10 Quận 10
-
Đất làm muối 540.000 432.000 345.600
211 Quận 10 Khu Nông nghiệp Công nghệ cao - Quận 10
-
Đất nông nghiệp 320.000
STT Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
1 Quận 10 BÀ HẠT
NGÔ GIA TỰ - NGUYỄN KIM
Đất ở đô thị 125.200.000 62.600.000 50.080.000 40.064.000
2 Quận 10 BA VÌ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 94.800.000 47.400.000 37.920.000 30.336.000
3 Quận 10 BẠCH MÃ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 87.200.000 43.600.000 34.880.000 27.904.000
4 Quận 10 BỬU LONG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 87.200.000 43.600.000 34.880.000 27.904.000
5 Quận 10 BẮC HẢI
CÁCH MẠNG THÁNG 8 - ĐỒNG NAI
Đất ở đô thị 111.400.000 55.700.000 44.560.000 35.648.000
6 Quận 10 BẮC HẢI
ĐỒNG NAI - LÝ THƯỜNG KIỆT
Đất ở đô thị 127.800.000 63.900.000 51.120.000 40.896.000
7 Quận 10 CAO THẮNG
ĐIỆN BIÊN PHỦ - 3 THÁNG 2
Đất ở đô thị 204.800.000 102.400.000 81.920.000 65.536.000
8 Quận 10 CAO THẮNG
3 THÁNG 2 - HOÀNG DƯ KHƯƠNG
Đất ở đô thị 178.600.000 89.300.000 71.440.000 57.152.000
9 Quận 10 NGUYỄN GIẢN THANH
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 95.000.000 47.500.000 38.000.000 30.400.000
10 Quận 10 CÁCH MẠNG THÁNG 8
3 THÁNG 2 - GIÁP RANH QUẬN TÂN BÌNH
Đất ở đô thị 183.900.000 91.950.000 73.560.000 58.848.000
11 Quận 10 CHÂU THỚI
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 80.100.000 40.050.000 32.040.000 25.632.000
12 Quận 10 CỬU LONG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 91.300.000 45.650.000 36.520.000 29.216.000
13 Quận 10 ĐIỆN BIÊN PHỦ
NGÃ 7 LÝ THÁI TỔ - NGÃ 3 NGUYỄN THƯỢNG HIỀN
Đất ở đô thị 190.600.000 95.300.000 76.240.000 60.992.000
14 Quận 10 ĐỒNG NAI
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 115.600.000 57.800.000 46.240.000 36.992.000
15 Quận 10 ĐÀO DUY TỪ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 129.900.000 64.950.000 51.960.000 41.568.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Quận 10

4.8/5 - (908 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?