Bảng giá đất Quận 11, Thành phố Hồ Chí Minh năm 2026


1. Căn cứ pháp lý

– Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất Quận 11, Thành phố Hồ Chí Minh
Hình minh họa. Bảng giá đất Quận 11, Thành phố Hồ Chí Minh

3. Bảng giá đất Quận 11, Thành phố Hồ Chí Minh

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với đất nông nghiệp

– Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: thửa đất trong phạm vi 200m đầu (từ 0 đến 200m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;

+ Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200m đến 400m ( trên 200 đến 400m);

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.

– Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;

+ Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200m đến 400m;

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.

Đối với đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất;

– Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên;

– Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m;

– Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất Quận 11 năm 2025

Khu vực: Quận 11.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM - DV đô thị, Đất SX - KD đô thị, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác, Đất làm muối, Đất nông nghiệp.

Mức giá áp dụng: từ 320.000 đến 210.600.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

STT Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
1 Quận 11 ÂU CƠ
BÌNH THỚI - RANH QUẬN TÂN BÌNH
Đất ở đô thị 129.600.000 64.800.000 51.840.000 41.472.000
2 Quận 11 BÌNH DƯƠNG THI XÃ
ÂU CƠ - ÔNG ÍCH KHIÊM
Đất ở đô thị 64.800.000 32.400.000 25.920.000 20.736.000
3 Quận 11 BÌNH THỚI
LÊ ĐẠI HÀNH - MINH PHỤNG
Đất ở đô thị 121.500.000 60.750.000 48.600.000 38.880.000
4 Quận 11 BÌNH THỚI
MINH PHỤNG - LẠC LONG QUÂN
Đất ở đô thị 113.400.000 56.700.000 45.360.000 36.288.000
5 Quận 11 CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CƯ XÁ LỮ GIA
-
Đất ở đô thị 101.700.000 50.850.000 40.680.000 32.544.000
6 Quận 11 CÔNG CHÚA NGỌC HÂN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 93.200.000 46.600.000 37.280.000 29.824.000
7 Quận 11 ĐẶNG MINH KHIÊM
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 124.600.000 62.300.000 49.840.000 39.872.000
8 Quận 11 ĐÀO NGUYÊN PHỔ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 125.200.000 62.600.000 50.080.000 40.064.000
9 Quận 11 ĐỖ NGỌC THẠNH
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 127.400.000 63.700.000 50.960.000 40.768.000
10 Quận 11 ĐỘI CUNG (QUÂN SỰ CŨ)
MINH PHỤNG - LÃNH BINH THĂNG
Đất ở đô thị 91.200.000 45.600.000 36.480.000 29.184.000
11 Quận 11 ĐỘI CUNG (QUÂN SỰ CŨ)
LÃNH BINH THĂNG - NHÀ SỐ 63 ĐỘI CUNG
Đất ở đô thị 70.200.000 35.100.000 28.080.000 22.464.000
12 Quận 11 ĐỘI CUNG (QUÂN SỰ CŨ)
61 ĐỘI CUNG - BÌNH THỚI
Đất ở đô thị 91.200.000 45.600.000 36.480.000 29.184.000
13 Quận 11 ĐƯỜNG 100 BÌNH THỚI
BÌNH THỚI - HẺM 86 ÔNG ÍCH KHIÊM
Đất ở đô thị 77.000.000 38.500.000 30.800.000 24.640.000
14 Quận 11 ĐƯỜNG 281 LÝ THƯỜNG KIỆT
LÝ THƯỜNG KIỆT - NGUYỄN THỊ NHỎ
Đất ở đô thị 124.600.000 62.300.000 49.840.000 39.872.000
15 Quận 11 ĐƯỜNG 3/2
LÝ THƯỜNG KIỆT - LÊ ĐẠI HÀNH
Đất ở đô thị 182.300.000 91.150.000 72.920.000 58.336.000
16 Quận 11 ĐƯỜNG 3/2
LÊ ĐẠI HÀNH - MINH PHỤNG
Đất ở đô thị 182.300.000 91.150.000 72.920.000 58.336.000
17 Quận 11 ĐƯỜNG 702 HỒNG BÀNG
HỒNG BÀNG - DỰ PHÓNG
Đất ở đô thị 81.000.000 40.500.000 32.400.000 25.920.000
18 Quận 11 ĐƯỜNG 762 HỒNG BÀNG
HỒNG BÀNG - LẠC LONG QUÂN (NỐI DÀI)
Đất ở đô thị 72.900.000 36.450.000 29.160.000 23.328.000
19 Quận 11 ĐƯỜNG SỐ 2 CƯ XÁ LỮ GIA
ĐƯỜNG 52 CƯ XÁ LỮ GIA - LÝ THƯỜNG KIỆT
Đất ở đô thị 153.500.000 76.750.000 61.400.000 49.120.000
20 Quận 11 ĐƯỜNG SỐ 3 CƯ XÁ LỮ GIA
LÝ THƯỜNG KIỆT - NGUYỄN THỊ NHỎ
Đất ở đô thị 153.500.000 76.750.000 61.400.000 49.120.000
21 Quận 11 ĐƯỜNG SỐ 2, 5, 9
CƯ XÁ BÌNH THỚI -
Đất ở đô thị 119.100.000 59.550.000 47.640.000 38.112.000
22 Quận 11 ĐƯỜNG SỐ 3, 7
CƯ XÁ BÌNH THỚI -
Đất ở đô thị 119.100.000 59.550.000 47.640.000 38.112.000
23 Quận 11 ĐƯỜNG SỐ 3A
CƯ XÁ BÌNH THỚI -
Đất ở đô thị 97.200.000 48.600.000 38.880.000 31.104.000
24 Quận 11 ĐƯỜNG SỐ 4,6,8
CƯ XÁ BÌNH THỚI -
Đất ở đô thị 97.200.000 48.600.000 38.880.000 31.104.000
25 Quận 11 ĐƯỜNG SỐ 5A
CƯ XÁ BÌNH THỚI -
Đất ở đô thị 97.200.000 48.600.000 38.880.000 31.104.000
26 Quận 11 ĐƯỜNG SỐ 7A
CƯ XÁ BÌNH THỚI -
Đất ở đô thị 97.200.000 48.600.000 38.880.000 31.104.000
27 Quận 11 DƯƠNG ĐÌNH NGHỆ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 121.500.000 60.750.000 48.600.000 38.880.000
28 Quận 11 DƯƠNG TỬ GIANG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 137.600.000 68.800.000 55.040.000 44.032.000
29 Quận 11 HÀ TÔN QUYỀN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 137.600.000 68.800.000 55.040.000 44.032.000
30 Quận 11 HÀN HẢI NGUYÊN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 142.600.000 71.300.000 57.040.000 45.632.000
31 Quận 11 HÀN HẢI NGUYÊN (NỐI DÀI)
PHÚ THỌ - CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở đô thị 105.300.000 52.650.000 42.120.000 33.696.000
32 Quận 11 HỒNG BÀNG
NGUYỄN THỊ NHỎ - TÂN HÓA
Đất ở đô thị 141.700.000 70.850.000 56.680.000 45.344.000
33 Quận 11 HOÀNG ĐỨC TƯƠNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 113.000.000 56.500.000 45.200.000 36.160.000
34 Quận 11 HÒA BÌNH
LẠC LONG QUÂN - RANH QUẬN TÂN PHÚ
Đất ở đô thị 129.600.000 64.800.000 51.840.000 41.472.000
35 Quận 11 HÒA HẢO
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 128.300.000 64.150.000 51.320.000 41.056.000
36 Quận 11 HUYỆN TOẠI
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 77.000.000 38.500.000 30.800.000 24.640.000
37 Quận 11 KHUÔNG VIỆT
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 89.900.000 44.950.000 35.960.000 28.768.000
38 Quận 11 LẠC LONG QUÂN
LẠC LONG QUÂN (NỐI DÀI) - HÒA BÌNH
Đất ở đô thị 129.600.000 64.800.000 51.840.000 41.472.000
39 Quận 11 LẠC LONG QUÂN
HÒA BÌNH - ÂU CƠ
Đất ở đô thị 137.700.000 68.850.000 55.080.000 44.064.000
40 Quận 11 LẠC LONG QUÂN (NỐI DÀI)
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 97.200.000 48.600.000 38.880.000 31.104.000
41 Quận 11 LÃNH BINH THĂNG
ĐƯỜNG 3/2 - BÌNH THỚI
Đất ở đô thị 143.400.000 71.700.000 57.360.000 45.888.000
42 Quận 11 LÊ ĐẠI HÀNH
NGUYỄN CHÍ THANH - ĐƯỜNG 3/2
Đất ở đô thị 159.300.000 79.650.000 63.720.000 50.976.000
43 Quận 11 LÊ ĐẠI HÀNH
ĐƯỜNG 3/2 - BÌNH THỚI
Đất ở đô thị 202.500.000 101.250.000 81.000.000 64.800.000
44 Quận 11 LÊ THỊ BẠCH CÁT
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 96.400.000 48.200.000 38.560.000 30.848.000
45 Quận 11 LÊ TUNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 58.400.000 29.200.000 23.360.000 18.688.000
46 Quận 11 LỮ GIA
LÝ THƯỜNG KIỆT - NGUYỄN THỊ NHỎ
Đất ở đô thị 210.600.000 105.300.000 84.240.000 67.392.000
47 Quận 11 LÒ SIÊU
QUÂN SỰ - ĐƯỜNG 3/2
Đất ở đô thị 93.600.000 46.800.000 37.440.000 29.952.000
48 Quận 11 LÒ SIÊU
ĐƯỜNG 3/2 - HỒNG BÀNG
Đất ở đô thị 121.500.000 60.750.000 48.600.000 38.880.000
49 Quận 11 LÝ NAM ĐẾ
ĐƯỜNG 3/2 - NGUYỄN CHÍ THANH
Đất ở đô thị 137.700.000 68.850.000 55.080.000 44.064.000
50 Quận 11 LÝ THƯỜNG KIỆT
THIÊN PHƯỚC - NGUYỄN CHÍ THANH
Đất ở đô thị 210.600.000 105.300.000 84.240.000 67.392.000
51 Quận 11 MINH PHỤNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 145.800.000 72.900.000 58.320.000 46.656.000
52 Quận 11 NGUYỄN BÁ HỌC
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 113.000.000 56.500.000 45.200.000 36.160.000
53 Quận 11 NGUYỄN CHÍ THANH
LÝ THƯỜNG KIỆT - LÊ ĐẠI HÀNH
Đất ở đô thị 180.600.000 90.300.000 72.240.000 57.792.000
54 Quận 11 NGUYỄN CHÍ THANH
LÊ ĐẠI HÀNH - NGUYỄN THỊ NHỎ
Đất ở đô thị 157.500.000 78.750.000 63.000.000 50.400.000
55 Quận 11 NGUYỄN CHÍ THANH
NGUYỄN THỊ NHỎ - ĐƯỜNG 3/2
Đất ở đô thị 121.500.000 60.750.000 48.600.000 38.880.000
56 Quận 11 NGUYỄN THỊ NHỎ
ĐƯỜNG 3/2 - HỒNG BÀNG
Đất ở đô thị 131.700.000 65.850.000 52.680.000 42.144.000
57 Quận 11 NGUYỄN THỊ NHỎ (NỐI DÀI)
BÌNH THỚI - THIÊN PHƯỚC
Đất ở đô thị 105.300.000 52.650.000 42.120.000 33.696.000
58 Quận 11 NGUYỄN VĂN PHÚ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 77.000.000 38.500.000 30.800.000 24.640.000
59 Quận 11 NHẬT TẢO
LÝ THƯỜNG KIỆT - LÝ NAM ĐẾ
Đất ở đô thị 128.300.000 64.150.000 51.320.000 41.056.000
60 Quận 11 NHẬT TẢO
LÝ NAM ĐẾ - CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở đô thị 106.900.000 53.450.000 42.760.000 34.208.000
61 Quận 11 PHÓ CƠ ĐIỀU
TRẦN QUÝ - NGUYỄN CHÍ THANH
Đất ở đô thị 124.200.000 62.100.000 49.680.000 39.744.000
62 Quận 11 PHÓ CƠ ĐIỀU
ĐƯỜNG 3/2 - TRẦN QUÝ
Đất ở đô thị 131.700.000 65.850.000 52.680.000 42.144.000
63 Quận 11 ÔNG ÍCH KHIÊM
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 131.700.000 65.850.000 52.680.000 42.144.000
64 Quận 11 PHAN XÍCH LONG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 121.500.000 60.750.000 48.600.000 38.880.000
65 Quận 11 PHÚ THỌ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 97.200.000 48.600.000 38.880.000 31.104.000
66 Quận 11 QUÂN SỰ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 72.300.000 36.150.000 28.920.000 23.136.000
67 Quận 11 TÂN HÓA
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 82.600.000 41.300.000 33.040.000 26.432.000
68 Quận 11 TÂN KHAI
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 137.600.000 68.800.000 55.040.000 44.032.000
69 Quận 11 TÂN PHƯỚC
LÝ THƯỜNG KIỆT - LÝ NAM ĐẾ
Đất ở đô thị 96.900.000 48.450.000 38.760.000 31.008.000
70 Quận 11 TÂN PHƯỚC
LÝ NAM ĐẾ - LÊ ĐẠI HÀNH
Đất ở đô thị 74.600.000 37.300.000 29.840.000 23.872.000
71 Quận 11 TÂN PHƯỚC
LÊ ĐẠI HÀNH - NHÀ 538 TÂN PHƯỚC
Đất ở đô thị 106.900.000 53.450.000 42.760.000 34.208.000
72 Quận 11 TÂN PHƯỚC
NHÀ 540 TÂN PHƯỚC - HẺM 168 TRẦN QUÝ
Đất ở đô thị 82.400.000 41.200.000 32.960.000 26.368.000
73 Quận 11 TÂN THÀNH
NGUYỄN THỊ NHỎ - LÒ SIÊU
Đất ở đô thị 89.100.000 44.550.000 35.640.000 28.512.000
74 Quận 11 TẠ UYÊN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 171.100.000 85.550.000 68.440.000 54.752.000
75 Quận 11 THÁI PHIÊN
NHÀ SỐ 92 THÁI PHIÊN - ĐƯỜNG 3/2
Đất ở đô thị 78.800.000 39.400.000 31.520.000 25.216.000
76 Quận 11 THÁI PHIÊN
ĐỘI CUNG - NHÀ SỐ 90 THÁI PHIÊN
Đất ở đô thị 102.400.000 51.200.000 40.960.000 32.768.000
77 Quận 11 THÁI PHIÊN
NHÀ SỐ 374 THÁI PHIÊN - ĐỘI CUNG
Đất ở đô thị 78.800.000 39.400.000 31.520.000 25.216.000
78 Quận 11 THÁI PHIÊN
ĐƯỜNG 3/2 - HỒNG BÀNG
Đất ở đô thị 121.500.000 60.750.000 48.600.000 38.880.000
79 Quận 11 THIÊN PHƯỚC
NGUYỄN THỊ NHỎ (NỐI DÀI) - LÝ THƯỜNG KIỆT
Đất ở đô thị 97.700.000 48.850.000 39.080.000 31.264.000
80 Quận 11 THUẬN KIỀU
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 107.000.000 53.500.000 42.800.000 34.240.000
81 Quận 11 TÔN THẤT HIỆP
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 137.700.000 68.850.000 55.080.000 44.064.000
82 Quận 11 TỔNG LUNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 62.600.000 31.300.000 25.040.000 20.032.000
83 Quận 11 TỐNG VĂN TRÂN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 89.100.000 44.550.000 35.640.000 28.512.000
84 Quận 11 TRẦN QUÝ
LÊ ĐẠI HÀNH - TẠ UYÊN
Đất ở đô thị 131.700.000 65.850.000 52.680.000 42.144.000
85 Quận 11 TRẦN QUÝ
TẠ UYÊN - NGUYỄN THỊ NHỎ
Đất ở đô thị 110.300.000 55.150.000 44.120.000 35.296.000
86 Quận 11 TRỊNH ĐÌNH TRỌNG
ÂU CƠ - TỐNG VĂN TRÂN
Đất ở đô thị 65.500.000 32.750.000 26.200.000 20.960.000
87 Quận 11 TUỆ TĨNH
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 121.500.000 60.750.000 48.600.000 38.880.000
88 Quận 11 VĨNH VIỄN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 103.200.000 51.600.000 41.280.000 33.024.000
89 Quận 11 XÓM ĐẤT
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 111.000.000 55.500.000 44.400.000 35.520.000
90 Quận 11 ĐƯỜNG KÊNH TÂN HÓA
HÒA BÌNH - ĐƯỜNG TÂN HÓA
Đất ở đô thị 81.000.000 40.500.000 32.400.000 25.920.000
91 Quận 11 ĐƯỜNG VÀNH ĐAI ĐẦM SEN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 93.300.000 46.650.000 37.320.000 29.856.000
92 Quận 11 ÂU CƠ
BÌNH THỚI - RANH QUẬN TÂN BÌNH
Đất TM - DV đô thị 103.700.000 51.850.000 41.480.000 33.184.000
93 Quận 11 BÌNH DƯƠNG THI XÃ
ÂU CƠ - ÔNG ÍCH KHIÊM
Đất TM - DV đô thị 51.800.000 25.900.000 20.720.000 16.576.000
94 Quận 11 BÌNH THỚI
LÊ ĐẠI HÀNH - MINH PHỤNG
Đất TM - DV đô thị 97.200.000 48.600.000 38.880.000 31.104.000
95 Quận 11 BÌNH THỚI
MINH PHỤNG - LẠC LONG QUÂN
Đất TM - DV đô thị 90.700.000 45.350.000 36.280.000 29.024.000
96 Quận 11 CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CƯ XÁ LỮ GIA
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 81.400.000 40.700.000 32.560.000 26.048.000
97 Quận 11 CÔNG CHÚA NGỌC HÂN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 74.600.000 37.300.000 29.840.000 23.872.000
98 Quận 11 ĐẶNG MINH KHIÊM
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 99.700.000 49.850.000 39.880.000 31.904.000
99 Quận 11 ĐÀO NGUYÊN PHỔ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 100.200.000 50.100.000 40.080.000 32.064.000
100 Quận 11 ĐỖ NGỌC THẠNH
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 101.900.000 50.950.000 40.760.000 32.608.000
101 Quận 11 ĐỘI CUNG (QUÂN SỰ CŨ)
MINH PHỤNG - LÃNH BINH THĂNG
Đất TM - DV đô thị 73.000.000 36.500.000 29.200.000 23.360.000
102 Quận 11 ĐỘI CUNG (QUÂN SỰ CŨ)
LÃNH BINH THĂNG - NHÀ SỐ 63 ĐỘI CUNG
Đất TM - DV đô thị 56.200.000 28.100.000 22.480.000 17.984.000
103 Quận 11 ĐỘI CUNG (QUÂN SỰ CŨ)
61 ĐỘI CUNG - BÌNH THỚI
Đất TM - DV đô thị 73.000.000 36.500.000 29.200.000 23.360.000
104 Quận 11 ĐƯỜNG 100 BÌNH THỚI
BÌNH THỚI - HẺM 86 ÔNG ÍCH KHIÊM
Đất TM - DV đô thị 61.600.000 30.800.000 24.640.000 19.712.000
105 Quận 11 ĐƯỜNG 281 LÝ THƯỜNG KIỆT
LÝ THƯỜNG KIỆT - NGUYỄN THỊ NHỎ
Đất TM - DV đô thị 99.700.000 49.850.000 39.880.000 31.904.000
106 Quận 11 ĐƯỜNG 3/2
LÝ THƯỜNG KIỆT - LÊ ĐẠI HÀNH
Đất TM - DV đô thị 145.800.000 72.900.000 58.320.000 46.656.000
107 Quận 11 ĐƯỜNG 3/2
LÊ ĐẠI HÀNH - MINH PHỤNG
Đất TM - DV đô thị 145.800.000 72.900.000 58.320.000 46.656.000
108 Quận 11 ĐƯỜNG 702 HỒNG BÀNG
HỒNG BÀNG - DỰ PHÓNG
Đất TM - DV đô thị 64.800.000 32.400.000 25.920.000 20.736.000
109 Quận 11 ĐƯỜNG 762 HỒNG BÀNG
HỒNG BÀNG - LẠC LONG QUÂN (NỐI DÀI)
Đất TM - DV đô thị 58.300.000 29.150.000 23.320.000 18.656.000
110 Quận 11 ĐƯỜNG SỐ 2 CƯ XÁ LỮ GIA
ĐƯỜNG 52 CƯ XÁ LỮ GIA - LÝ THƯỜNG KIỆT
Đất TM - DV đô thị 122.800.000 61.400.000 49.120.000 39.296.000
111 Quận 11 ĐƯỜNG SỐ 3 CƯ XÁ LỮ GIA
LÝ THƯỜNG KIỆT - NGUYỄN THỊ NHỎ
Đất TM - DV đô thị 122.800.000 61.400.000 49.120.000 39.296.000
112 Quận 11 ĐƯỜNG SỐ 2, 5, 9
CƯ XÁ BÌNH THỚI -
Đất TM - DV đô thị 95.300.000 47.650.000 38.120.000 30.496.000
113 Quận 11 ĐƯỜNG SỐ 3, 7
CƯ XÁ BÌNH THỚI -
Đất TM - DV đô thị 95.300.000 47.650.000 38.120.000 30.496.000
114 Quận 11 ĐƯỜNG SỐ 3A
CƯ XÁ BÌNH THỚI -
Đất TM - DV đô thị 77.800.000 38.900.000 31.120.000 24.896.000
115 Quận 11 ĐƯỜNG SỐ 4,6,8
CƯ XÁ BÌNH THỚI -
Đất TM - DV đô thị 77.800.000 38.900.000 31.120.000 24.896.000
116 Quận 11 ĐƯỜNG SỐ 5A
CƯ XÁ BÌNH THỚI -
Đất TM - DV đô thị 77.800.000 38.900.000 31.120.000 24.896.000
117 Quận 11 ĐƯỜNG SỐ 7A
CƯ XÁ BÌNH THỚI -
Đất TM - DV đô thị 77.800.000 38.900.000 31.120.000 24.896.000
118 Quận 11 DƯƠNG ĐÌNH NGHỆ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 97.200.000 48.600.000 38.880.000 31.104.000
119 Quận 11 DƯƠNG TỬ GIANG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 110.100.000 55.050.000 44.040.000 35.232.000
120 Quận 11 HÀ TÔN QUYỀN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 110.100.000 55.050.000 44.040.000 35.232.000
121 Quận 11 HÀN HẢI NGUYÊN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 114.100.000 57.050.000 45.640.000 36.512.000
122 Quận 11 HÀN HẢI NGUYÊN (NỐI DÀI)
PHÚ THỌ - CUỐI ĐƯỜNG
Đất TM - DV đô thị 84.200.000 42.100.000 33.680.000 26.944.000
123 Quận 11 HỒNG BÀNG
NGUYỄN THỊ NHỎ - TÂN HÓA
Đất TM - DV đô thị 113.400.000 56.700.000 45.360.000 36.288.000
124 Quận 11 HOÀNG ĐỨC TƯƠNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 90.400.000 45.200.000 36.160.000 28.928.000
125 Quận 11 HÒA BÌNH
LẠC LONG QUÂN - RANH QUẬN TÂN PHÚ
Đất TM - DV đô thị 103.700.000 51.850.000 41.480.000 33.184.000
126 Quận 11 HÒA HẢO
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 102.600.000 51.300.000 41.040.000 32.832.000
127 Quận 11 HUYỆN TOẠI
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 61.600.000 30.800.000 24.640.000 19.712.000
128 Quận 11 KHUÔNG VIỆT
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 71.900.000 35.950.000 28.760.000 23.008.000
129 Quận 11 LẠC LONG QUÂN
LẠC LONG QUÂN (NỐI DÀI) - HÒA BÌNH
Đất TM - DV đô thị 103.700.000 51.850.000 41.480.000 33.184.000
130 Quận 11 LẠC LONG QUÂN
HÒA BÌNH - ÂU CƠ
Đất TM - DV đô thị 110.200.000 55.100.000 44.080.000 35.264.000
131 Quận 11 LẠC LONG QUÂN (NỐI DÀI)
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 77.800.000 38.900.000 31.120.000 24.896.000
132 Quận 11 LÃNH BINH THĂNG
ĐƯỜNG 3/2 - BÌNH THỚI
Đất TM - DV đô thị 114.700.000 57.350.000 45.880.000 36.704.000
133 Quận 11 LÊ ĐẠI HÀNH
NGUYỄN CHÍ THANH - ĐƯỜNG 3/2
Đất TM - DV đô thị 127.400.000 63.700.000 50.960.000 40.768.000
134 Quận 11 LÊ ĐẠI HÀNH
ĐƯỜNG 3/2 - BÌNH THỚI
Đất TM - DV đô thị 162.000.000 81.000.000 64.800.000 51.840.000
135 Quận 11 LÊ THỊ BẠCH CÁT
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 77.100.000 38.550.000 30.840.000 24.672.000
136 Quận 11 LÊ TUNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 46.700.000 23.350.000 18.680.000 14.944.000
137 Quận 11 LỮ GIA
LÝ THƯỜNG KIỆT - NGUYỄN THỊ NHỎ
Đất TM - DV đô thị 168.500.000 84.250.000 67.400.000 53.920.000
138 Quận 11 LÒ SIÊU
QUÂN SỰ - ĐƯỜNG 3/2
Đất TM - DV đô thị 74.900.000 37.450.000 29.960.000 23.968.000
139 Quận 11 LÒ SIÊU
ĐƯỜNG 3/2 - HỒNG BÀNG
Đất TM - DV đô thị 97.200.000 48.600.000 38.880.000 31.104.000
140 Quận 11 LÝ NAM ĐẾ
ĐƯỜNG 3/2 - NGUYỄN CHÍ THANH
Đất TM - DV đô thị 110.200.000 55.100.000 44.080.000 35.264.000
141 Quận 11 LÝ THƯỜNG KIỆT
THIÊN PHƯỚC - NGUYỄN CHÍ THANH
Đất TM - DV đô thị 168.500.000 84.250.000 67.400.000 53.920.000
142 Quận 11 MINH PHỤNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 116.600.000 58.300.000 46.640.000 37.312.000
143 Quận 11 NGUYỄN BÁ HỌC
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 90.400.000 45.200.000 36.160.000 28.928.000
144 Quận 11 NGUYỄN CHÍ THANH
LÝ THƯỜNG KIỆT - LÊ ĐẠI HÀNH
Đất TM - DV đô thị 144.500.000 72.250.000 57.800.000 46.240.000
145 Quận 11 NGUYỄN CHÍ THANH
LÊ ĐẠI HÀNH - NGUYỄN THỊ NHỎ
Đất TM - DV đô thị 126.000.000 63.000.000 50.400.000 40.320.000
146 Quận 11 NGUYỄN CHÍ THANH
NGUYỄN THỊ NHỎ - ĐƯỜNG 3/2
Đất TM - DV đô thị 97.200.000 48.600.000 38.880.000 31.104.000
147 Quận 11 NGUYỄN THỊ NHỎ
ĐƯỜNG 3/2 - HỒNG BÀNG
Đất TM - DV đô thị 105.400.000 52.700.000 42.160.000 33.728.000
148 Quận 11 NGUYỄN THỊ NHỎ (NỐI DÀI)
BÌNH THỚI - THIÊN PHƯỚC
Đất TM - DV đô thị 84.200.000 42.100.000 33.680.000 26.944.000
149 Quận 11 NGUYỄN VĂN PHÚ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 61.600.000 30.800.000 24.640.000 19.712.000
150 Quận 11 NHẬT TẢO
LÝ THƯỜNG KIỆT - LÝ NAM ĐẾ
Đất TM - DV đô thị 102.600.000 51.300.000 41.040.000 32.832.000
151 Quận 11 NHẬT TẢO
LÝ NAM ĐẾ - CUỐI ĐƯỜNG
Đất TM - DV đô thị 85.500.000 42.750.000 34.200.000 27.360.000
152 Quận 11 PHÓ CƠ ĐIỀU
TRẦN QUÝ - NGUYỄN CHÍ THANH
Đất TM - DV đô thị 99.400.000 49.700.000 39.760.000 31.808.000
153 Quận 11 PHÓ CƠ ĐIỀU
ĐƯỜNG 3/2 - TRẦN QUÝ
Đất TM - DV đô thị 105.400.000 52.700.000 42.160.000 33.728.000
154 Quận 11 ÔNG ÍCH KHIÊM
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 105.400.000 52.700.000 42.160.000 33.728.000
155 Quận 11 PHAN XÍCH LONG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 97.200.000 48.600.000 38.880.000 31.104.000
156 Quận 11 PHÚ THỌ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 77.800.000 38.900.000 31.120.000 24.896.000
157 Quận 11 QUÂN SỰ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 57.800.000 28.900.000 23.120.000 18.496.000
158 Quận 11 TÂN HÓA
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 66.100.000 33.050.000 26.440.000 21.152.000
159 Quận 11 TÂN KHAI
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 110.100.000 55.050.000 44.040.000 35.232.000
160 Quận 11 TÂN PHƯỚC
LÝ THƯỜNG KIỆT - LÝ NAM ĐẾ
Đất TM - DV đô thị 77.500.000 38.750.000 31.000.000 24.800.000
161 Quận 11 TÂN PHƯỚC
LÝ NAM ĐẾ - LÊ ĐẠI HÀNH
Đất TM - DV đô thị 59.700.000 29.850.000 23.880.000 19.104.000
162 Quận 11 TÂN PHƯỚC
LÊ ĐẠI HÀNH - NHÀ 538 TÂN PHƯỚC
Đất TM - DV đô thị 85.500.000 42.750.000 34.200.000 27.360.000
163 Quận 11 TÂN PHƯỚC
NHÀ 540 TÂN PHƯỚC - HẺM 168 TRẦN QUÝ
Đất TM - DV đô thị 65.900.000 32.950.000 26.360.000 21.088.000
164 Quận 11 TÂN THÀNH
NGUYỄN THỊ NHỎ - LÒ SIÊU
Đất TM - DV đô thị 71.300.000 35.650.000 28.520.000 22.816.000
165 Quận 11 TẠ UYÊN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 136.900.000 68.450.000 54.760.000 43.808.000
166 Quận 11 THÁI PHIÊN
NHÀ SỐ 92 THÁI PHIÊN - ĐƯỜNG 3/2
Đất TM - DV đô thị 63.000.000 31.500.000 25.200.000 20.160.000
167 Quận 11 THÁI PHIÊN
ĐỘI CUNG - NHÀ SỐ 90 THÁI PHIÊN
Đất TM - DV đô thị 81.900.000 40.950.000 32.760.000 26.208.000
168 Quận 11 THÁI PHIÊN
NHÀ SỐ 374 THÁI PHIÊN - ĐỘI CUNG
Đất TM - DV đô thị 63.000.000 31.500.000 25.200.000 20.160.000
169 Quận 11 THÁI PHIÊN
ĐƯỜNG 3/2 - HỒNG BÀNG
Đất TM - DV đô thị 97.200.000 48.600.000 38.880.000 31.104.000
170 Quận 11 THIÊN PHƯỚC
NGUYỄN THỊ NHỎ (NỐI DÀI) - LÝ THƯỜNG KIỆT
Đất TM - DV đô thị 78.200.000 39.100.000 31.280.000 25.024.000
171 Quận 11 THUẬN KIỀU
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 85.600.000 42.800.000 34.240.000 27.392.000
172 Quận 11 TÔN THẤT HIỆP
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 110.200.000 55.100.000 44.080.000 35.264.000
173 Quận 11 TỔNG LUNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 50.100.000 25.050.000 20.040.000 16.032.000
174 Quận 11 TỐNG VĂN TRÂN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 71.300.000 35.650.000 28.520.000 22.816.000
175 Quận 11 TRẦN QUÝ
LÊ ĐẠI HÀNH - TẠ UYÊN
Đất TM - DV đô thị 105.400.000 52.700.000 42.160.000 33.728.000
176 Quận 11 TRẦN QUÝ
TẠ UYÊN - NGUYỄN THỊ NHỎ
Đất TM - DV đô thị 88.200.000 44.100.000 35.280.000 28.224.000
177 Quận 11 TRỊNH ĐÌNH TRỌNG
ÂU CƠ - TỐNG VĂN TRÂN
Đất TM - DV đô thị 52.400.000 26.200.000 20.960.000 16.768.000
178 Quận 11 TUỆ TĨNH
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 97.200.000 48.600.000 38.880.000 31.104.000
179 Quận 11 VĨNH VIỄN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 82.600.000 41.300.000 33.040.000 26.432.000
180 Quận 11 XÓM ĐẤT
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 88.800.000 44.400.000 35.520.000 28.416.000
181 Quận 11 ĐƯỜNG KÊNH TÂN HÓA
HÒA BÌNH - ĐƯỜNG TÂN HÓA
Đất TM - DV đô thị 64.800.000 32.400.000 25.920.000 20.736.000
182 Quận 11 ĐƯỜNG VÀNH ĐAI ĐẦM SEN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 74.600.000 37.300.000 29.840.000 23.872.000
183 Quận 11 ÂU CƠ
BÌNH THỚI - RANH QUẬN TÂN BÌNH
Đất SX - KD đô thị 77.800.000 38.900.000 31.120.000 24.896.000
184 Quận 11 BÌNH DƯƠNG THI XÃ
ÂU CƠ - ÔNG ÍCH KHIÊM
Đất SX - KD đô thị 38.900.000 19.450.000 15.560.000 12.448.000
185 Quận 11 BÌNH THỚI
LÊ ĐẠI HÀNH - MINH PHỤNG
Đất SX - KD đô thị 72.900.000 36.450.000 29.160.000 23.328.000
186 Quận 11 BÌNH THỚI
MINH PHỤNG - LẠC LONG QUÂN
Đất SX - KD đô thị 68.000.000 34.000.000 27.200.000 21.760.000
187 Quận 11 CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CƯ XÁ LỮ GIA
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 61.000.000 30.500.000 24.400.000 19.520.000
188 Quận 11 CÔNG CHÚA NGỌC HÂN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 55.900.000 27.950.000 22.360.000 17.888.000
189 Quận 11 ĐẶNG MINH KHIÊM
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 74.800.000 37.400.000 29.920.000 23.936.000
190 Quận 11 ĐÀO NGUYÊN PHỔ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 75.100.000 37.550.000 30.040.000 24.032.000
191 Quận 11 ĐỖ NGỌC THẠNH
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 76.400.000 38.200.000 30.560.000 24.448.000
192 Quận 11 ĐỘI CUNG (QUÂN SỰ CŨ)
MINH PHỤNG - LÃNH BINH THĂNG
Đất SX - KD đô thị 54.700.000 27.350.000 21.880.000 17.504.000
193 Quận 11 ĐỘI CUNG (QUÂN SỰ CŨ)
LÃNH BINH THĂNG - NHÀ SỐ 63 ĐỘI CUNG
Đất SX - KD đô thị 42.100.000 21.050.000 16.840.000 13.472.000
194 Quận 11 ĐỘI CUNG (QUÂN SỰ CŨ)
61 ĐỘI CUNG - BÌNH THỚI
Đất SX - KD đô thị 54.700.000 27.350.000 21.880.000 17.504.000
195 Quận 11 ĐƯỜNG 100 BÌNH THỚI
BÌNH THỚI - HẺM 86 ÔNG ÍCH KHIÊM
Đất SX - KD đô thị 46.200.000 23.100.000 18.480.000 14.784.000
196 Quận 11 ĐƯỜNG 281 LÝ THƯỜNG KIỆT
LÝ THƯỜNG KIỆT - NGUYỄN THỊ NHỎ
Đất SX - KD đô thị 74.800.000 37.400.000 29.920.000 23.936.000
197 Quận 11 ĐƯỜNG 3/2
LÝ THƯỜNG KIỆT - LÊ ĐẠI HÀNH
Đất SX - KD đô thị 109.400.000 54.700.000 43.760.000 35.008.000
198 Quận 11 ĐƯỜNG 3/2
LÊ ĐẠI HÀNH - MINH PHỤNG
Đất SX - KD đô thị 109.400.000 54.700.000 43.760.000 35.008.000
199 Quận 11 ĐƯỜNG 702 HỒNG BÀNG
HỒNG BÀNG - DỰ PHÓNG
Đất SX - KD đô thị 48.600.000 24.300.000 19.440.000 15.552.000
200 Quận 11 ĐƯỜNG 762 HỒNG BÀNG
HỒNG BÀNG - LẠC LONG QUÂN (NỐI DÀI)
Đất SX - KD đô thị 43.700.000 21.850.000 17.480.000 13.984.000
201 Quận 11 ĐƯỜNG SỐ 2 CƯ XÁ LỮ GIA
ĐƯỜNG 52 CƯ XÁ LỮ GIA - LÝ THƯỜNG KIỆT
Đất SX - KD đô thị 92.100.000 46.050.000 36.840.000 29.472.000
202 Quận 11 ĐƯỜNG SỐ 3 CƯ XÁ LỮ GIA
LÝ THƯỜNG KIỆT - NGUYỄN THỊ NHỎ
Đất SX - KD đô thị 92.100.000 46.050.000 36.840.000 29.472.000
203 Quận 11 ĐƯỜNG SỐ 2, 5, 9
CƯ XÁ BÌNH THỚI -
Đất SX - KD đô thị 71.500.000 35.750.000 28.600.000 22.880.000
204 Quận 11 ĐƯỜNG SỐ 3, 7
CƯ XÁ BÌNH THỚI -
Đất SX - KD đô thị 71.500.000 35.750.000 28.600.000 22.880.000
205 Quận 11 ĐƯỜNG SỐ 3A
CƯ XÁ BÌNH THỚI -
Đất SX - KD đô thị 58.300.000 29.150.000 23.320.000 18.656.000
206 Quận 11 ĐƯỜNG SỐ 4,6,8
CƯ XÁ BÌNH THỚI -
Đất SX - KD đô thị 58.300.000 29.150.000 23.320.000 18.656.000
207 Quận 11 ĐƯỜNG SỐ 5A
CƯ XÁ BÌNH THỚI -
Đất SX - KD đô thị 58.300.000 29.150.000 23.320.000 18.656.000
208 Quận 11 ĐƯỜNG SỐ 7A
CƯ XÁ BÌNH THỚI -
Đất SX - KD đô thị 58.300.000 29.150.000 23.320.000 18.656.000
209 Quận 11 DƯƠNG ĐÌNH NGHỆ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 72.900.000 36.450.000 29.160.000 23.328.000
210 Quận 11 DƯƠNG TỬ GIANG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 82.600.000 41.300.000 33.040.000 26.432.000
211 Quận 11 HÀ TÔN QUYỀN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 82.600.000 41.300.000 33.040.000 26.432.000
212 Quận 11 HÀN HẢI NGUYÊN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 85.600.000 42.800.000 34.240.000 27.392.000
213 Quận 11 HÀN HẢI NGUYÊN (NỐI DÀI)
PHÚ THỌ - CUỐI ĐƯỜNG
Đất SX - KD đô thị 63.200.000 31.600.000 25.280.000 20.224.000
214 Quận 11 HỒNG BÀNG
NGUYỄN THỊ NHỎ - TÂN HÓA
Đất SX - KD đô thị 85.000.000 42.500.000 34.000.000 27.200.000
215 Quận 11 HOÀNG ĐỨC TƯƠNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 67.800.000 33.900.000 27.120.000 21.696.000
216 Quận 11 HÒA BÌNH
LẠC LONG QUÂN - RANH QUẬN TÂN PHÚ
Đất SX - KD đô thị 77.800.000 38.900.000 31.120.000 24.896.000
217 Quận 11 HÒA HẢO
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 77.000.000 38.500.000 30.800.000 24.640.000
218 Quận 11 HUYỆN TOẠI
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 46.200.000 23.100.000 18.480.000 14.784.000
219 Quận 11 KHUÔNG VIỆT
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 53.900.000 26.950.000 21.560.000 17.248.000
220 Quận 11 LẠC LONG QUÂN
LẠC LONG QUÂN (NỐI DÀI) - HÒA BÌNH
Đất SX - KD đô thị 77.800.000 38.900.000 31.120.000 24.896.000
221 Quận 11 LẠC LONG QUÂN
HÒA BÌNH - ÂU CƠ
Đất SX - KD đô thị 82.600.000 41.300.000 33.040.000 26.432.000
222 Quận 11 LẠC LONG QUÂN (NỐI DÀI)
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 58.300.000 29.150.000 23.320.000 18.656.000
223 Quận 11 LÃNH BINH THĂNG
ĐƯỜNG 3/2 - BÌNH THỚI
Đất SX - KD đô thị 86.000.000 43.000.000 34.400.000 27.520.000
224 Quận 11 LÊ ĐẠI HÀNH
NGUYỄN CHÍ THANH - ĐƯỜNG 3/2
Đất SX - KD đô thị 95.600.000 47.800.000 38.240.000 30.592.000
225 Quận 11 LÊ ĐẠI HÀNH
ĐƯỜNG 3/2 - BÌNH THỚI
Đất SX - KD đô thị 121.500.000 60.750.000 48.600.000 38.880.000
226 Quận 11 LÊ THỊ BẠCH CÁT
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 57.800.000 28.900.000 23.120.000 18.496.000
227 Quận 11 LÊ TUNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 35.000.000 17.500.000 14.000.000 11.200.000
228 Quận 11 LỮ GIA
LÝ THƯỜNG KIỆT - NGUYỄN THỊ NHỎ
Đất SX - KD đô thị 126.400.000 63.200.000 50.560.000 40.448.000
229 Quận 11 LÒ SIÊU
QUÂN SỰ - ĐƯỜNG 3/2
Đất SX - KD đô thị 56.200.000 28.100.000 22.480.000 17.984.000
230 Quận 11 LÒ SIÊU
ĐƯỜNG 3/2 - HỒNG BÀNG
Đất SX - KD đô thị 72.900.000 36.450.000 29.160.000 23.328.000
231 Quận 11 LÝ NAM ĐẾ
ĐƯỜNG 3/2 - NGUYỄN CHÍ THANH
Đất SX - KD đô thị 82.600.000 41.300.000 33.040.000 26.432.000
232 Quận 11 LÝ THƯỜNG KIỆT
THIÊN PHƯỚC - NGUYỄN CHÍ THANH
Đất SX - KD đô thị 126.400.000 63.200.000 50.560.000 40.448.000
233 Quận 11 MINH PHỤNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 87.500.000 43.750.000 35.000.000 28.000.000
234 Quận 11 NGUYỄN BÁ HỌC
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 67.800.000 33.900.000 27.120.000 21.696.000
235 Quận 11 NGUYỄN CHÍ THANH
LÝ THƯỜNG KIỆT - LÊ ĐẠI HÀNH
Đất SX - KD đô thị 108.400.000 54.200.000 43.360.000 34.688.000
236 Quận 11 NGUYỄN CHÍ THANH
LÊ ĐẠI HÀNH - NGUYỄN THỊ NHỎ
Đất SX - KD đô thị 94.500.000 47.250.000 37.800.000 30.240.000
237 Quận 11 NGUYỄN CHÍ THANH
NGUYỄN THỊ NHỎ - ĐƯỜNG 3/2
Đất SX - KD đô thị 72.900.000 36.450.000 29.160.000 23.328.000
238 Quận 11 NGUYỄN THỊ NHỎ
ĐƯỜNG 3/2 - HỒNG BÀNG
Đất SX - KD đô thị 79.000.000 39.500.000 31.600.000 25.280.000
239 Quận 11 NGUYỄN THỊ NHỎ (NỐI DÀI)
BÌNH THỚI - THIÊN PHƯỚC
Đất SX - KD đô thị 63.200.000 31.600.000 25.280.000 20.224.000
240 Quận 11 NGUYỄN VĂN PHÚ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 46.200.000 23.100.000 18.480.000 14.784.000
241 Quận 11 NHẬT TẢO
LÝ THƯỜNG KIỆT - LÝ NAM ĐẾ
Đất SX - KD đô thị 77.000.000 38.500.000 30.800.000 24.640.000
242 Quận 11 NHẬT TẢO
LÝ NAM ĐẾ - CUỐI ĐƯỜNG
Đất SX - KD đô thị 64.100.000 32.050.000 25.640.000 20.512.000
243 Quận 11 PHÓ CƠ ĐIỀU
TRẦN QUÝ - NGUYỄN CHÍ THANH
Đất SX - KD đô thị 74.500.000 37.250.000 29.800.000 23.840.000
244 Quận 11 PHÓ CƠ ĐIỀU
ĐƯỜNG 3/2 - TRẦN QUÝ
Đất SX - KD đô thị 79.000.000 39.500.000 31.600.000 25.280.000
245 Quận 11 ÔNG ÍCH KHIÊM
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 79.000.000 39.500.000 31.600.000 25.280.000
246 Quận 11 PHAN XÍCH LONG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 72.900.000 36.450.000 29.160.000 23.328.000
247 Quận 11 PHÚ THỌ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 58.300.000 29.150.000 23.320.000 18.656.000
248 Quận 11 QUÂN SỰ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 43.400.000 21.700.000 17.360.000 13.888.000
249 Quận 11 TÂN HÓA
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 49.600.000 24.800.000 19.840.000 15.872.000
250 Quận 11 TÂN KHAI
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 82.600.000 41.300.000 33.040.000 26.432.000
251 Quận 11 TÂN PHƯỚC
LÝ THƯỜNG KIỆT - LÝ NAM ĐẾ
Đất SX - KD đô thị 58.100.000 29.050.000 23.240.000 18.592.000
252 Quận 11 TÂN PHƯỚC
LÝ NAM ĐẾ - LÊ ĐẠI HÀNH
Đất SX - KD đô thị 44.800.000 22.400.000 17.920.000 14.336.000
253 Quận 11 TÂN PHƯỚC
LÊ ĐẠI HÀNH - NHÀ 538 TÂN PHƯỚC
Đất SX - KD đô thị 64.100.000 32.050.000 25.640.000 20.512.000
254 Quận 11 TÂN PHƯỚC
NHÀ 540 TÂN PHƯỚC - HẺM 168 TRẦN QUÝ
Đất SX - KD đô thị 49.400.000 24.700.000 19.760.000 15.808.000
255 Quận 11 TÂN THÀNH
NGUYỄN THỊ NHỎ - LÒ SIÊU
Đất SX - KD đô thị 53.500.000 26.750.000 21.400.000 17.120.000
256 Quận 11 TẠ UYÊN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 102.700.000 51.350.000 41.080.000 32.864.000
257 Quận 11 THÁI PHIÊN
NHÀ SỐ 92 THÁI PHIÊN - ĐƯỜNG 3/2
Đất SX - KD đô thị 47.300.000 23.650.000 18.920.000 15.136.000
258 Quận 11 THÁI PHIÊN
ĐỘI CUNG - NHÀ SỐ 90 THÁI PHIÊN
Đất SX - KD đô thị 61.400.000 30.700.000 24.560.000 19.648.000
259 Quận 11 THÁI PHIÊN
NHÀ SỐ 374 THÁI PHIÊN - ĐỘI CUNG
Đất SX - KD đô thị 47.300.000 23.650.000 18.920.000 15.136.000
260 Quận 11 THÁI PHIÊN
ĐƯỜNG 3/2 - HỒNG BÀNG
Đất SX - KD đô thị 72.900.000 36.450.000 29.160.000 23.328.000
261 Quận 11 THIÊN PHƯỚC
NGUYỄN THỊ NHỎ (NỐI DÀI) - LÝ THƯỜNG KIỆT
Đất SX - KD đô thị 58.600.000 29.300.000 23.440.000 18.752.000
262 Quận 11 THUẬN KIỀU
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 64.200.000 32.100.000 25.680.000 20.544.000
263 Quận 11 TÔN THẤT HIỆP
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 82.600.000 41.300.000 33.040.000 26.432.000
264 Quận 11 TỔNG LUNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 37.600.000 18.800.000 15.040.000 12.032.000
265 Quận 11 TỐNG VĂN TRÂN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 53.500.000 26.750.000 21.400.000 17.120.000
266 Quận 11 TRẦN QUÝ
LÊ ĐẠI HÀNH - TẠ UYÊN
Đất SX - KD đô thị 79.000.000 39.500.000 31.600.000 25.280.000
267 Quận 11 TRẦN QUÝ
TẠ UYÊN - NGUYỄN THỊ NHỎ
Đất SX - KD đô thị 66.200.000 33.100.000 26.480.000 21.184.000
268 Quận 11 TRỊNH ĐÌNH TRỌNG
ÂU CƠ - TỐNG VĂN TRÂN
Đất SX - KD đô thị 39.300.000 19.650.000 15.720.000 12.576.000
269 Quận 11 TUỆ TĨNH
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 72.900.000 36.450.000 29.160.000 23.328.000
270 Quận 11 VĨNH VIỄN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 61.900.000 30.950.000 24.760.000 19.808.000
271 Quận 11 XÓM ĐẤT
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 66.600.000 33.300.000 26.640.000 21.312.000
272 Quận 11 ĐƯỜNG KÊNH TÂN HÓA
HÒA BÌNH - ĐƯỜNG TÂN HÓA
Đất SX - KD đô thị 48.600.000 24.300.000 19.440.000 15.552.000
273 Quận 11 ĐƯỜNG VÀNH ĐAI ĐẦM SEN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 56.000.000 28.000.000 22.400.000 17.920.000
274 Quận 11 Quân 11
-
Đất trồng lúa 675.000 540.000 432.000
275 Quận 11 Quân 11
-
Đất trồng cây hàng năm 675.000 540.000 432.000
276 Quận 11 Quân 11
-
Đất trồng cây lâu năm 810.000 648.000 518.000
277 Quận 11 Quân 11
-
Đất rừng sản xuất 810.000 648.000 518.000
278 Quận 11 Quân 11
-
Đất rừng phòng hộ 648.000 518.400 414.400
279 Quận 11 Quân 11
-
Đất rừng đặc dụng 648.000 518.400 414.400
280 Quận 11 Quân 11
-
Đất nuôi trồng thủy sản 675.000 540.000 432.000
281 Quận 11 Quân 11
-
Đất nông nghiệp khác 1.215.000 972.000 777.000
282 Quận 11 Quân 11
-
Đất làm muối 540.000 432.000 345.600
283 Quận 11 Khu Nông nghiệp Công nghệ cao - Q11
-
Đất nông nghiệp 320.000
STT Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
1 Quận 11 ÂU CƠ
BÌNH THỚI - RANH QUẬN TÂN BÌNH
Đất ở đô thị 129.600.000 64.800.000 51.840.000 41.472.000
2 Quận 11 BÌNH DƯƠNG THI XÃ
ÂU CƠ - ÔNG ÍCH KHIÊM
Đất ở đô thị 64.800.000 32.400.000 25.920.000 20.736.000
3 Quận 11 BÌNH THỚI
LÊ ĐẠI HÀNH - MINH PHỤNG
Đất ở đô thị 121.500.000 60.750.000 48.600.000 38.880.000
4 Quận 11 BÌNH THỚI
MINH PHỤNG - LẠC LONG QUÂN
Đất ở đô thị 113.400.000 56.700.000 45.360.000 36.288.000
5 Quận 11 CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CƯ XÁ LỮ GIA
-
Đất ở đô thị 101.700.000 50.850.000 40.680.000 32.544.000
6 Quận 11 CÔNG CHÚA NGỌC HÂN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 93.200.000 46.600.000 37.280.000 29.824.000
7 Quận 11 ĐẶNG MINH KHIÊM
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 124.600.000 62.300.000 49.840.000 39.872.000
8 Quận 11 ĐÀO NGUYÊN PHỔ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 125.200.000 62.600.000 50.080.000 40.064.000
9 Quận 11 ĐỖ NGỌC THẠNH
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 127.400.000 63.700.000 50.960.000 40.768.000
10 Quận 11 ĐỘI CUNG (QUÂN SỰ CŨ)
MINH PHỤNG - LÃNH BINH THĂNG
Đất ở đô thị 91.200.000 45.600.000 36.480.000 29.184.000
11 Quận 11 ĐỘI CUNG (QUÂN SỰ CŨ)
LÃNH BINH THĂNG - NHÀ SỐ 63 ĐỘI CUNG
Đất ở đô thị 70.200.000 35.100.000 28.080.000 22.464.000
12 Quận 11 ĐỘI CUNG (QUÂN SỰ CŨ)
61 ĐỘI CUNG - BÌNH THỚI
Đất ở đô thị 91.200.000 45.600.000 36.480.000 29.184.000
13 Quận 11 ĐƯỜNG 100 BÌNH THỚI
BÌNH THỚI - HẺM 86 ÔNG ÍCH KHIÊM
Đất ở đô thị 77.000.000 38.500.000 30.800.000 24.640.000
14 Quận 11 ĐƯỜNG 281 LÝ THƯỜNG KIỆT
LÝ THƯỜNG KIỆT - NGUYỄN THỊ NHỎ
Đất ở đô thị 124.600.000 62.300.000 49.840.000 39.872.000
15 Quận 11 ĐƯỜNG 3/2
LÝ THƯỜNG KIỆT - LÊ ĐẠI HÀNH
Đất ở đô thị 182.300.000 91.150.000 72.920.000 58.336.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Quận 11

4.8/5 - (942 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?