Bảng giá đất Quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh năm 2026


1. Căn cứ pháp lý

– Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất Quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh
Hình minh họa. Bảng giá đất Quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh

3. Bảng giá đất Quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với đất nông nghiệp

– Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: thửa đất trong phạm vi 200m đầu (từ 0 đến 200m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;

+ Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200m đến 400m ( trên 200 đến 400m);

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.

– Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;

+ Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200m đến 400m;

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.

Đối với đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất;

– Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên;

– Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m;

– Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất Quận 12 năm 2025

Khu vực: Quận 12.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM - DV đô thị, Đất SX - KD đô thị, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác, Đất làm muối, Đất nông nghiệp.

Mức giá áp dụng: từ 320.000 đến 120.500.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

STT Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
1 Quận 12 TRƯỜNG CHINH
CẦU THAM LƯƠNG - NGÃ TƯ AN SƯƠNG
Đất ở đô thị 120.500.000 60.250.000 48.200.000 38.560.000
2 Quận 12 QUỐC LỘ 1
GIÁP BÌNH TÂN - NGÃ TƯ GA
Đất ở đô thị 43.700.000 21.850.000 17.480.000 13.984.000
3 Quận 12 QUỐC LỘ 1
NGÃ TƯ GA - CẦU BÌNH PHƯỚC
Đất ở đô thị 34.000.000 17.000.000 13.600.000 10.880.000
4 Quận 12 TUYẾN SONG HÀNH
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 27.500.000 13.750.000 11.000.000 8.800.000
5 Quận 12 TÔ KÝ (TỈNH LỘ 15 CŨ)
CẦU CHỢ CẦU - QUỐC LỘ 1A
Đất ở đô thị 86.100.000 43.050.000 34.440.000 27.552.000
6 Quận 12 TÔ KÝ
CẦU VƯỢT QUANG TRUNG - NGÃ 3 BẦU
Đất ở đô thị 66.300.000 33.150.000 26.520.000 21.216.000
7 Quận 12 NGUYỄN ẢNH THỦ
LÊ VĂN KHƯƠNG - TÔ KÝ
Đất ở đô thị 63.800.000 31.900.000 25.520.000 20.416.000
8 Quận 12 NGUYỄN ẢNH THỦ
TÔ KÝ - QUỐC LỘ 22
Đất ở đô thị 79.700.000 39.850.000 31.880.000 25.504.000
9 Quận 12 TRƯƠNG THỊ HOA
QUỐC LỘ 1 - DƯƠNG THỊ MƯỜI
Đất ở đô thị 46.800.000 23.400.000 18.720.000 14.976.000
10 Quận 12 LÊ VĂN KHƯƠNG
NGÃ TƯ TÂN THỚI HIỆP - CẦU DỪA
Đất ở đô thị 62.000.000 31.000.000 24.800.000 19.840.000
11 Quận 12 HÀ HUY GIÁP
CẦU AN LỘC - NGÃ TƯ GA
Đất ở đô thị 58.100.000 29.050.000 23.240.000 18.592.000
12 Quận 12 HÀ HUY GIÁP
NGÃ TƯ GA - CẦU PHÚ LONG
Đất ở đô thị 44.700.000 22.350.000 17.880.000 14.304.000
13 Quận 12 LÊ ĐỨC THỌ
CẦU TRƯỜNG ĐAI - NGẢ TƯ TÂN THỚI HIỆP
Đất ở đô thị 46.600.000 23.300.000 18.640.000 14.912.000
14 Quận 12 NGUYỄN VĂN QUÁ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 60.800.000 30.400.000 24.320.000 19.456.000
15 Quận 12 PHAN VĂN HỚN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 101.900.000 50.950.000 40.760.000 32.608.000
16 Quận 12 TÂN THỚI NHẤT 01
PHAN VĂN HỚN - QUỐC LỘ 1A
Đất ở đô thị 46.800.000 23.400.000 18.720.000 14.976.000
17 Quận 12 TÂN THỚI NHẤT 02
TÂN THỚI NHẤT 01 - TÂN THỚI NHẤT 05
Đất ở đô thị 41.300.000 20.650.000 16.520.000 13.216.000
18 Quận 12 TÂN THỚI NHẤT 06
PHAN VĂN HỚN - TÂN THỚI NHẤT 1
Đất ở đô thị 38.500.000 19.250.000 15.400.000 12.320.000
19 Quận 12 TÂN THỚI NHẤT 08
TÂN THỚI NHẤT 02 - PHAN VĂN HỚN
Đất ở đô thị 49.600.000 24.800.000 19.840.000 15.872.000
20 Quận 12 TÂN THỚI NHẤT 08
PHAN VĂN HỚN - RẠCH CẦU SA
Đất ở đô thị 49.600.000 24.800.000 19.840.000 15.872.000
21 Quận 12 TÂN THỚI NHẤT 17
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 44.100.000 22.050.000 17.640.000 14.112.000
22 Quận 12 HÀ ĐẶC
TRUNG MỸ TÂY 13 - NGUYỄN ÁNH THỦ
Đất ở đô thị 46.800.000 23.400.000 18.720.000 14.976.000
23 Quận 12 NGUYỄN THÀNH VĨNH
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 41.300.000 20.650.000 16.520.000 13.216.000
24 Quận 12 HÀ THỊ KHIÊM
TÔ KÝ - LÊ THỊ NHO
Đất ở đô thị 40.000.000 20.000.000 16.000.000 12.800.000
25 Quận 12 LÊ THỊ NHO
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 33.000.000 16.500.000 13.200.000 10.560.000
26 Quận 12 HÀ THỊ KHÉO
NGUYỄN ẢNH THỦ - NHÀ TƯỞNG NIỆM NGUYỄN AN NINH
Đất ở đô thị 46.800.000 23.400.000 18.720.000 14.976.000
27 Quận 12 QUỐC LỘ 22
NGÃ TƯ AN SƯƠNG - NGÃ TƯ TRUNG CHÁNH
Đất ở đô thị 66.700.000 33.350.000 26.680.000 21.344.000
28 Quận 12 TRUNG MỸ TÂY 13
TÔ KÝ - TUYẾN NƯỚC SẠCH
Đất ở đô thị 52.300.000 26.150.000 20.920.000 16.736.000
29 Quận 12 TRUNG MỸ TÂY 2A
QUỐC LỘ 22 - TRƯỜNG QUÂN KHU 7
Đất ở đô thị 52.300.000 26.150.000 20.920.000 16.736.000
30 Quận 12 ĐÔNG HƯNG THUẬN 02
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 46.800.000 23.400.000 18.720.000 14.976.000
31 Quận 12 TRẦN THỊ NĂM
DƯƠNG THỊ MƯỜI - NGUYỄN ẢNH THỦ
Đất ở đô thị 49.600.000 24.800.000 19.840.000 15.872.000
32 Quận 12 BÙI VĂN NGỮ
TÔ KÝ - NGUYỄN ẢNH THỦ
Đất ở đô thị 35.800.000 17.900.000 14.320.000 11.456.000
33 Quận 12 HUỲNH THỊ HAI
DƯƠNG THỊ MƯỜI - NGUYỄN ẢNH THỦ
Đất ở đô thị 46.800.000 23.400.000 18.720.000 14.976.000
34 Quận 12 TÂN CHÁNH HIỆP 33 (ĐƯỜNG ĐÔNG BẮC SAU PHẦN MỀM QUANG TRUNG)
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 46.800.000 23.400.000 18.720.000 14.976.000
35 Quận 12 DƯƠNG THỊ MƯỜI
TÂN CHÁNH HIỆP 33 (ĐƯỜNG ĐÔNG BẮC SAU PHẦN MỀM QUANG TRUNG) - NGUYỄN ẢNH THỦ
Đất ở đô thị 49.600.000 24.800.000 19.840.000 15.872.000
36 Quận 12 TÂN CHÁNH HIỆP 25
HUỲNH THỊ HAI - TÂN CHÁNH HIỆP 18
Đất ở đô thị 41.300.000 20.650.000 16.520.000 13.216.000
37 Quận 12 TÂN CHÁNH HIỆP 07
NGUYỄN ÁNH THỦ - TÂN CHÁNH HIỆP 03
Đất ở đô thị 41.300.000 20.650.000 16.520.000 13.216.000
38 Quận 12 TÂN CHÁNH HIỆP 03
TÂN CHÁNH HIỆP 07 - TÂN CHÁNH HIỆP 02
Đất ở đô thị 41.300.000 20.650.000 16.520.000 13.216.000
39 Quận 12 TÂN CHÁNH HIỆP 18
TÔ KÝ - TÂN CHÁNH HIỆP 25
Đất ở đô thị 46.800.000 23.400.000 18.720.000 14.976.000
40 Quận 12 TÂN CHÁNH HIỆP 35
TÔ KÝ - TÂN CHÁNH HIỆP 34
Đất ở đô thị 46.800.000 23.400.000 18.720.000 14.976.000
41 Quận 12 TÂN CHÁNH HIỆP 34
TÂN CHÁNH HIỆP 35 - TÂN CHÁNH HIỆP 36
Đất ở đô thị 41.300.000 20.650.000 16.520.000 13.216.000
42 Quận 12 TÂN CHÁNH HIỆP 36
TÂN CHÁNH HIỆP 34 - TÂN CHÁNH HIỆP 33
Đất ở đô thị 41.300.000 20.650.000 16.520.000 13.216.000
43 Quận 12 NGUYỄN THỊ ĐẶNG
QUỐC LỘ 1 - NGUYỄN ẢNH THỦ
Đất ở đô thị 37.300.000 18.650.000 14.920.000 11.936.000
44 Quận 12 NGUYỄN THỊ CĂN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 41.300.000 20.650.000 16.520.000 13.216.000
45 Quận 12 LÊ THỊ RIÊNG
QUỐC LỘ 1 - THỚI AN 16
Đất ở đô thị 58.800.000 29.400.000 23.520.000 18.816.000
46 Quận 12 LÊ THỊ RIÊNG
THỚI AN 16 - CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở đô thị 45.900.000 22.950.000 18.360.000 14.688.000
47 Quận 12 THỚI AN 13
LÊ VĂN KHƯƠNG - LÊ THỊ RIÊNG
Đất ở đô thị 41.300.000 20.650.000 16.520.000 13.216.000
48 Quận 12 NGUYỄN THỊ KIÊU
LÊ VĂN KHƯƠNG - LÊ THỊ RIÊNG
Đất ở đô thị 28.900.000 14.450.000 11.560.000 9.248.000
49 Quận 12 TRẦN THỊ CỜ
LÊ VĂN KHƯƠNG - THỚI AN 05
Đất ở đô thị 26.500.000 13.250.000 10.600.000 8.480.000
50 Quận 12 THỚI AN 16
LÊ VĂN KHƯƠNG - LÊ THỊ RIÊNG
Đất ở đô thị 33.700.000 16.850.000 13.480.000 10.784.000
51 Quận 12 BÙI CÔNG TRỪNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 23.400.000 11.700.000 9.360.000 7.488.000
52 Quận 12 ĐÌNH GIAO KHẨU
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 27.500.000 13.750.000 11.000.000 8.800.000
53 Quận 12 NGUYỄN THỊ SÁU
HÀ HUY GIÁP - RẠCH GIAO KHẨU
Đất ở đô thị 27.500.000 13.750.000 11.000.000 8.800.000
54 Quận 12 THẠNH LỘC 15
QUỐC LỘ 1 - SÔNG SÀI GÒN
Đất ở đô thị 27.500.000 13.750.000 11.000.000 8.800.000
55 Quận 12 THẠNH LỘC 16
NHÁNH RẼ NGÃ TƯ GA - THỬA ĐẤT SỐ 162, TỜ 21
Đất ở đô thị 27.500.000 13.750.000 11.000.000 8.800.000
56 Quận 12 TÔ NGỌC VÂN
CẦU BẾN PHÂN - QUỐC LỘ 1A
Đất ở đô thị 34.700.000 17.350.000 13.880.000 11.104.000
57 Quận 12 TÔ NGỌC VÂN
QUỐC LỘ 1 - HÀ HUY GIÁP
Đất ở đô thị 32.000.000 16.000.000 12.800.000 10.240.000
58 Quận 12 TRẦN THỊ BẢY
NGUYỄN THỊ BÚP - NGUYỄN ẢNH THỦ
Đất ở đô thị 41.300.000 20.650.000 16.520.000 13.216.000
59 Quận 12 NGUYỄN THỊ TRÀNG
NGUYỄN THỊ KIỂU - NGUYỄN ẢNH THỦ
Đất ở đô thị 44.100.000 22.050.000 17.640.000 14.112.000
60 Quận 12 HƯƠNG LỘ 80B
NGUYỄN ẢNH THỦ - KÊNH TRẦN QUANG CƠ
Đất ở đô thị 48.200.000 24.100.000 19.280.000 15.424.000
61 Quận 12 HIỆP THÀNH 44
HIỆP THÀNH 06 - NGUYỄN THỊ BÚP
Đất ở đô thị 33.000.000 16.500.000 13.200.000 10.560.000
62 Quận 12 TRẦN THỊ HÈ
NGUYỄN ẢNH THỦ - ĐƯỜNG BĐH KHU PHỐ 4
Đất ở đô thị 30.400.000 15.200.000 12.160.000 9.728.000
63 Quận 12 ĐƯỜNG VÀO KHU TDC 1,3 HA
NGUYỄN ẢNH THỦ - HIÊP THÀNH 42 (BĐH KHU PHỐ 4)
Đất ở đô thị 41.300.000 20.650.000 16.520.000 13.216.000
64 Quận 12 THẠNH XUÂN 13
QUỐC LỘ 1 - CỔNG GÒ SAO
Đất ở đô thị 24.800.000 12.400.000 9.920.000 7.936.000
65 Quận 12 VƯỜN LÀI
QUỐC LỘ 1 - CẦU SẮT AN PHÚ ĐÔNG
Đất ở đô thị 27.000.000 13.500.000 10.800.000 8.640.000
66 Quận 12 TÂN THỚI HIỆP 20
QUỐC LỘ 1 - TÂN THỚI HIỆP 21
Đất ở đô thị 32.400.000 16.200.000 12.960.000 10.368.000
67 Quận 12 TÂN THỚI HIỆP 21
QUỐC LỘ 1 - DƯƠNG THỊ MƯỜI
Đất ở đô thị 37.300.000 18.650.000 14.920.000 11.936.000
68 Quận 12 Đường K (Khu Tân Tiến)
Giáp với Đường J -
Đất ở đô thị 23.400.000 11.700.000 9.360.000 7.488.000
69 Quận 12 Đường J (Khu Tân Tiến)
Giáp với Đường H -
Đất ở đô thị 23.400.000 11.700.000 9.360.000 7.488.000
70 Quận 12 Đường G (Khu Tân Tiến)
Giáp với Đường D -
Đất ở đô thị 23.400.000 11.700.000 9.360.000 7.488.000
71 Quận 12 Đường F1 (Khu Tân Tiến)
Giáp với Đường A -
Đất ở đô thị 23.100.000 11.550.000 9.240.000 7.392.000
72 Quận 12 Đường E2 (Khu Tân Tiến)
Giáp với Đường D -
Đất ở đô thị 23.100.000 11.550.000 9.240.000 7.392.000
73 Quận 12 Đường A (Khu Tân Tiến)
Giáp với Đường F1 - Giáp với đường số 31
Đất ở đô thị 28.700.000 14.350.000 11.480.000 9.184.000
74 Quận 12 Đường D (Khu Tân Tiến)
Giáp với đường H - Giáp với đường A
Đất ở đô thị 24.300.000 12.150.000 9.720.000 7.776.000
75 Quận 12 Đường số 2A (Khu Tái định cư 38ha)
Giáp với đường B1 lộ giới 30m -
Đất ở đô thị 70.000.000 35.000.000 28.000.000 22.400.000
76 Quận 12 Đường số 4 (Khu Tái định cư 38ha)
Giáp với đường số 3 lộ giới 12m - Giáp với đường số 6 lộ giới 12m
Đất ở đô thị 65.000.000 32.500.000 26.000.000 20.800.000
77 Quận 12 Đường số 5 (Khu Tái định cư 38ha)
Giáp với đường số 3 lộ giới 12m - Giáp với đường số 6 lộ giới 12m
Đất ở đô thị 62.600.000 31.300.000 25.040.000 20.032.000
78 Quận 12 Đường số 1 (Khu Tái định cư 38ha)
Giáp với đường B1 lộ giới 30m - Giáp với đường C lộ giới 20m
Đất ở đô thị 60.100.000 30.050.000 24.040.000 19.232.000
79 Quận 12 Đường số 3 (Khu Tái định cư 38ha)
Giáp với đường F lộ giới 16m - Giáp với đường E1 lộ giới 12m
Đất ở đô thị 58.200.000 29.100.000 23.280.000 18.624.000
80 Quận 12 Đường số 6 (Khu Tái định cư 38ha)
Giáp với đường F lộ giới 16m - Giáp với đường E1 lộ giới 12m
Đất ở đô thị 49.900.000 24.950.000 19.960.000 15.968.000
81 Quận 12 Đường số G1 (Khu Tái định cư 38ha)
Giáp với đường H lộ giới 12m - Giáp với đường A1 lộ giới 60m
Đất ở đô thị 60.000.000 30.000.000 24.000.000 19.200.000
82 Quận 12 Đường số 3A (Khu Tái định cư 38ha)
Giáp với đường Dương Thị Giang lộ giới 25m - Giáp với đường G1 lộ giới 12m
Đất ở đô thị 56.200.000 28.100.000 22.480.000 17.984.000
83 Quận 12 Đường số H (Khu Tái định cư 38ha)
Giáp với đường Dương Thị Giang lộ giới 25m - Giáp với đường C lộ giới 20m
Đất ở đô thị 56.200.000 28.100.000 22.480.000 17.984.000
84 Quận 12 Đường A (Khu tái định cư Xuyên Á)
Giáp với đường Tân Chánh Hiệp 08 - Lâm Thị Hố
Đất ở đô thị 24.100.000 12.050.000 9.640.000 7.712.000
85 Quận 12 ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 13M (HIỆP THÀNH CITY)
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 31.000.000 15.500.000 12.400.000 9.920.000
86 Quận 12 ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 10M (KHU NHÀ Ở THỚI AN 1)
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 34.700.000 17.350.000 13.880.000 11.104.000
87 Quận 12 ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 12M (KHU NHÀ Ở THỚI AN 1)
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 37.700.000 18.850.000 15.080.000 12.064.000
88 Quận 12 TRƯỜNG CHINH
CẦU THAM LƯƠNG - NGÃ TƯ AN SƯƠNG
Đất TM - DV đô thị 84.400.000 42.200.000 33.760.000 27.008.000
89 Quận 12 QUỐC LỘ 1
GIÁP BÌNH TÂN - NGÃ TƯ GA
Đất TM - DV đô thị 30.600.000 15.300.000 12.240.000 9.792.000
90 Quận 12 QUỐC LỘ 1
NGÃ TƯ GA - CẦU BÌNH PHƯỚC
Đất TM - DV đô thị 23.800.000 11.900.000 9.520.000 7.616.000
91 Quận 12 TUYẾN SONG HÀNH
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 19.300.000 9.650.000 7.720.000 6.176.000
92 Quận 12 TÔ KÝ (TỈNH LỘ 15 CŨ)
CẦU CHỢ CẦU - QUỐC LỘ 1A
Đất TM - DV đô thị 60.300.000 30.150.000 24.120.000 19.296.000
93 Quận 12 TÔ KÝ
CẦU VƯỢT QUANG TRUNG - NGÃ 3 BẦU
Đất TM - DV đô thị 46.400.000 23.200.000 18.560.000 14.848.000
94 Quận 12 NGUYỄN ẢNH THỦ
LÊ VĂN KHƯƠNG - TÔ KÝ
Đất TM - DV đô thị 44.700.000 22.350.000 17.880.000 14.304.000
95 Quận 12 NGUYỄN ẢNH THỦ
TÔ KÝ - QUỐC LỘ 22
Đất TM - DV đô thị 55.800.000 27.900.000 22.320.000 17.856.000
96 Quận 12 TRƯƠNG THỊ HOA
QUỐC LỘ 1 - DƯƠNG THỊ MƯỜI
Đất TM - DV đô thị 32.800.000 16.400.000 13.120.000 10.496.000
97 Quận 12 LÊ VĂN KHƯƠNG
NGÃ TƯ TÂN THỚI HIỆP - CẦU DỪA
Đất TM - DV đô thị 43.400.000 21.700.000 17.360.000 13.888.000
98 Quận 12 HÀ HUY GIÁP
CẦU AN LỘC - NGÃ TƯ GA
Đất TM - DV đô thị 40.700.000 20.350.000 16.280.000 13.024.000
99 Quận 12 HÀ HUY GIÁP
NGÃ TƯ GA - CẦU PHÚ LONG
Đất TM - DV đô thị 31.300.000 15.650.000 12.520.000 10.016.000
100 Quận 12 LÊ ĐỨC THỌ
CẦU TRƯỜNG ĐAI - NGẢ TƯ TÂN THỚI HIỆP
Đất TM - DV đô thị 32.600.000 16.300.000 13.040.000 10.432.000
101 Quận 12 NGUYỄN VĂN QUÁ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 42.600.000 21.300.000 17.040.000 13.632.000
102 Quận 12 PHAN VĂN HỚN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 71.300.000 35.650.000 28.520.000 22.816.000
103 Quận 12 TÂN THỚI NHẤT 01
PHAN VĂN HỚN - QUỐC LỘ 1A
Đất TM - DV đô thị 32.800.000 16.400.000 13.120.000 10.496.000
104 Quận 12 TÂN THỚI NHẤT 02
TÂN THỚI NHẤT 01 - TÂN THỚI NHẤT 05
Đất TM - DV đô thị 28.900.000 14.450.000 11.560.000 9.248.000
105 Quận 12 TÂN THỚI NHẤT 06
PHAN VĂN HỚN - TÂN THỚI NHẤT 1
Đất TM - DV đô thị 27.000.000 13.500.000 10.800.000 8.640.000
106 Quận 12 TÂN THỚI NHẤT 08
TÂN THỚI NHẤT 02 - PHAN VĂN HỚN
Đất TM - DV đô thị 34.700.000 17.350.000 13.880.000 11.104.000
107 Quận 12 TÂN THỚI NHẤT 08
PHAN VĂN HỚN - RẠCH CẦU SA
Đất TM - DV đô thị 34.700.000 17.350.000 13.880.000 11.104.000
108 Quận 12 TÂN THỚI NHẤT 17
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 30.900.000 15.450.000 12.360.000 9.888.000
109 Quận 12 HÀ ĐẶC
TRUNG MỸ TÂY 13 - NGUYỄN ÁNH THỦ
Đất TM - DV đô thị 32.800.000 16.400.000 13.120.000 10.496.000
110 Quận 12 NGUYỄN THÀNH VĨNH
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 28.900.000 14.450.000 11.560.000 9.248.000
111 Quận 12 HÀ THỊ KHIÊM
TÔ KÝ - LÊ THỊ NHO
Đất TM - DV đô thị 28.000.000 14.000.000 11.200.000 8.960.000
112 Quận 12 LÊ THỊ NHO
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 23.100.000 11.550.000 9.240.000 7.392.000
113 Quận 12 HÀ THỊ KHÉO
NGUYỄN ẢNH THỦ - NHÀ TƯỞNG NIỆM NGUYỄN AN NINH
Đất TM - DV đô thị 32.800.000 16.400.000 13.120.000 10.496.000
114 Quận 12 QUỐC LỘ 22
NGÃ TƯ AN SƯƠNG - NGÃ TƯ TRUNG CHÁNH
Đất TM - DV đô thị 46.700.000 23.350.000 18.680.000 14.944.000
115 Quận 12 TRUNG MỸ TÂY 13
TÔ KÝ - TUYẾN NƯỚC SẠCH
Đất TM - DV đô thị 36.600.000 18.300.000 14.640.000 11.712.000
116 Quận 12 TRUNG MỸ TÂY 2A
QUỐC LỘ 22 - TRƯỜNG QUÂN KHU 7
Đất TM - DV đô thị 36.600.000 18.300.000 14.640.000 11.712.000
117 Quận 12 ĐÔNG HƯNG THUẬN 02
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 32.800.000 16.400.000 13.120.000 10.496.000
118 Quận 12 TRẦN THỊ NĂM
DƯƠNG THỊ MƯỜI - NGUYỄN ẢNH THỦ
Đất TM - DV đô thị 34.700.000 17.350.000 13.880.000 11.104.000
119 Quận 12 BÙI VĂN NGỮ
TÔ KÝ - NGUYỄN ẢNH THỦ
Đất TM - DV đô thị 25.100.000 12.550.000 10.040.000 8.032.000
120 Quận 12 HUỲNH THỊ HAI
DƯƠNG THỊ MƯỜI - NGUYỄN ẢNH THỦ
Đất TM - DV đô thị 32.800.000 16.400.000 13.120.000 10.496.000
121 Quận 12 TÂN CHÁNH HIỆP 33 (ĐƯỜNG ĐÔNG BẮC SAU PHẦN MỀM QUANG TRUNG)
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 32.800.000 16.400.000 13.120.000 10.496.000
122 Quận 12 DƯƠNG THỊ MƯỜI
TÂN CHÁNH HIỆP 33 (ĐƯỜNG ĐÔNG BẮC SAU PHẦN MỀM QUANG TRUNG) - NGUYỄN ẢNH THỦ
Đất TM - DV đô thị 34.700.000 17.350.000 13.880.000 11.104.000
123 Quận 12 TÂN CHÁNH HIỆP 25
HUỲNH THỊ HAI - TÂN CHÁNH HIỆP 18
Đất TM - DV đô thị 28.900.000 14.450.000 11.560.000 9.248.000
124 Quận 12 TÂN CHÁNH HIỆP 07
NGUYỄN ÁNH THỦ - TÂN CHÁNH HIỆP 03
Đất TM - DV đô thị 28.900.000 14.450.000 11.560.000 9.248.000
125 Quận 12 TÂN CHÁNH HIỆP 03
TÂN CHÁNH HIỆP 07 - TÂN CHÁNH HIỆP 02
Đất TM - DV đô thị 28.900.000 14.450.000 11.560.000 9.248.000
126 Quận 12 TÂN CHÁNH HIỆP 18
TÔ KÝ - TÂN CHÁNH HIỆP 25
Đất TM - DV đô thị 32.800.000 16.400.000 13.120.000 10.496.000
127 Quận 12 TÂN CHÁNH HIỆP 35
TÔ KÝ - TÂN CHÁNH HIỆP 34
Đất TM - DV đô thị 32.800.000 16.400.000 13.120.000 10.496.000
128 Quận 12 TÂN CHÁNH HIỆP 34
TÂN CHÁNH HIỆP 35 - TÂN CHÁNH HIỆP 36
Đất TM - DV đô thị 28.900.000 14.450.000 11.560.000 9.248.000
129 Quận 12 TÂN CHÁNH HIỆP 36
TÂN CHÁNH HIỆP 34 - TÂN CHÁNH HIỆP 33
Đất TM - DV đô thị 28.900.000 14.450.000 11.560.000 9.248.000
130 Quận 12 NGUYỄN THỊ ĐẶNG
QUỐC LỘ 1 - NGUYỄN ẢNH THỦ
Đất TM - DV đô thị 26.100.000 13.050.000 10.440.000 8.352.000
131 Quận 12 NGUYỄN THỊ CĂN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 28.900.000 14.450.000 11.560.000 9.248.000
132 Quận 12 LÊ THỊ RIÊNG
QUỐC LỘ 1 - THỚI AN 16
Đất TM - DV đô thị 41.200.000 20.600.000 16.480.000 13.184.000
133 Quận 12 LÊ THỊ RIÊNG
THỚI AN 16 - CUỐI ĐƯỜNG
Đất TM - DV đô thị 32.100.000 16.050.000 12.840.000 10.272.000
134 Quận 12 THỚI AN 13
LÊ VĂN KHƯƠNG - LÊ THỊ RIÊNG
Đất TM - DV đô thị 28.900.000 14.450.000 11.560.000 9.248.000
135 Quận 12 NGUYỄN THỊ KIÊU
LÊ VĂN KHƯƠNG - LÊ THỊ RIÊNG
Đất TM - DV đô thị 20.200.000 10.100.000 8.080.000 6.464.000
136 Quận 12 TRẦN THỊ CỜ
LÊ VĂN KHƯƠNG - THỚI AN 05
Đất TM - DV đô thị 18.600.000 9.300.000 7.440.000 5.952.000
137 Quận 12 THỚI AN 16
LÊ VĂN KHƯƠNG - LÊ THỊ RIÊNG
Đất TM - DV đô thị 23.600.000 11.800.000 9.440.000 7.552.000
138 Quận 12 BÙI CÔNG TRỪNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 16.400.000 8.200.000 6.560.000 5.248.000
139 Quận 12 ĐÌNH GIAO KHẨU
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 19.300.000 9.650.000 7.720.000 6.176.000
140 Quận 12 NGUYỄN THỊ SÁU
HÀ HUY GIÁP - RẠCH GIAO KHẨU
Đất TM - DV đô thị 19.300.000 9.650.000 7.720.000 6.176.000
141 Quận 12 THẠNH LỘC 15
QUỐC LỘ 1 - SÔNG SÀI GÒN
Đất TM - DV đô thị 19.300.000 9.650.000 7.720.000 6.176.000
142 Quận 12 THẠNH LỘC 16
NHÁNH RẼ NGÃ TƯ GA - THỬA ĐẤT SỐ 162, TỜ 21
Đất TM - DV đô thị 19.300.000 9.650.000 7.720.000 6.176.000
143 Quận 12 TÔ NGỌC VÂN
CẦU BẾN PHÂN - QUỐC LỘ 1A
Đất TM - DV đô thị 24.300.000 12.150.000 9.720.000 7.776.000
144 Quận 12 TÔ NGỌC VÂN
QUỐC LỘ 1 - HÀ HUY GIÁP
Đất TM - DV đô thị 22.400.000 11.200.000 8.960.000 7.168.000
145 Quận 12 TRẦN THỊ BẢY
NGUYỄN THỊ BÚP - NGUYỄN ẢNH THỦ
Đất TM - DV đô thị 28.900.000 14.450.000 11.560.000 9.248.000
146 Quận 12 NGUYỄN THỊ TRÀNG
NGUYỄN THỊ KIỂU - NGUYỄN ẢNH THỦ
Đất TM - DV đô thị 30.900.000 15.450.000 12.360.000 9.888.000
147 Quận 12 HƯƠNG LỘ 80B
NGUYỄN ẢNH THỦ - KÊNH TRẦN QUANG CƠ
Đất TM - DV đô thị 33.700.000 16.850.000 13.480.000 10.784.000
148 Quận 12 HIỆP THÀNH 44
HIỆP THÀNH 06 - NGUYỄN THỊ BÚP
Đất TM - DV đô thị 23.100.000 11.550.000 9.240.000 7.392.000
149 Quận 12 TRẦN THỊ HÈ
NGUYỄN ẢNH THỦ - ĐƯỜNG BĐH KHU PHỐ 4
Đất TM - DV đô thị 21.300.000 10.650.000 8.520.000 6.816.000
150 Quận 12 ĐƯỜNG VÀO KHU TDC 1,3 HA
NGUYỄN ẢNH THỦ - HIÊP THÀNH 42 (BĐH KHU PHỐ 4)
Đất TM - DV đô thị 28.900.000 14.450.000 11.560.000 9.248.000
151 Quận 12 THẠNH XUÂN 13
QUỐC LỘ 1 - CỔNG GÒ SAO
Đất TM - DV đô thị 17.400.000 8.700.000 6.960.000 5.568.000
152 Quận 12 VƯỜN LÀI
QUỐC LỘ 1 - CẦU SẮT AN PHÚ ĐÔNG
Đất TM - DV đô thị 18.900.000 9.450.000 7.560.000 6.048.000
153 Quận 12 TÂN THỚI HIỆP 20
QUỐC LỘ 1 - TÂN THỚI HIỆP 21
Đất TM - DV đô thị 22.700.000 11.350.000 9.080.000 7.264.000
154 Quận 12 TÂN THỚI HIỆP 21
QUỐC LỘ 1 - DƯƠNG THỊ MƯỜI
Đất TM - DV đô thị 26.100.000 13.050.000 10.440.000 8.352.000
155 Quận 12 Đường K (Khu Tân Tiến)
Giáp với Đường J -
Đất TM - DV đô thị 16.400.000 8.200.000 6.560.000 5.248.000
156 Quận 12 Đường J (Khu Tân Tiến)
Giáp với Đường H -
Đất TM - DV đô thị 16.400.000 8.200.000 6.560.000 5.248.000
157 Quận 12 Đường G (Khu Tân Tiến)
Giáp với Đường D -
Đất TM - DV đô thị 16.400.000 8.200.000 6.560.000 5.248.000
158 Quận 12 Đường F1 (Khu Tân Tiến)
Giáp với Đường A -
Đất TM - DV đô thị 16.200.000 8.100.000 6.480.000 5.184.000
159 Quận 12 Đường E2 (Khu Tân Tiến)
Giáp với Đường D -
Đất TM - DV đô thị 16.200.000 8.100.000 6.480.000 5.184.000
160 Quận 12 Đường A (Khu Tân Tiến)
Giáp với Đường F1 - Giáp với đường số 31
Đất TM - DV đô thị 20.100.000 10.050.000 8.040.000 6.432.000
161 Quận 12 Đường D (Khu Tân Tiến)
Giáp với đường H - Giáp với đường A
Đất TM - DV đô thị 17.000.000 8.500.000 6.800.000 5.440.000
162 Quận 12 Đường số 2A (Khu Tái định cư 38ha)
Giáp với đường B1 lộ giới 30m -
Đất TM - DV đô thị 49.000.000 24.500.000 19.600.000 15.680.000
163 Quận 12 Đường số 4 (Khu Tái định cư 38ha)
Giáp với đường số 3 lộ giới 12m - Giáp với đường số 6 lộ giới 12m
Đất TM - DV đô thị 45.500.000 22.750.000 18.200.000 14.560.000
164 Quận 12 Đường số 5 (Khu Tái định cư 38ha)
Giáp với đường số 3 lộ giới 12m - Giáp với đường số 6 lộ giới 12m
Đất TM - DV đô thị 43.800.000 21.900.000 17.520.000 14.016.000
165 Quận 12 Đường số 1 (Khu Tái định cư 38ha)
Giáp với đường B1 lộ giới 30m - Giáp với đường C lộ giới 20m
Đất TM - DV đô thị 42.100.000 21.050.000 16.840.000 13.472.000
166 Quận 12 Đường số 3 (Khu Tái định cư 38ha)
Giáp với đường F lộ giới 16m - Giáp với đường E1 lộ giới 12m
Đất TM - DV đô thị 40.700.000 20.350.000 16.280.000 13.024.000
167 Quận 12 Đường số 6 (Khu Tái định cư 38ha)
Giáp với đường F lộ giới 16m - Giáp với đường E1 lộ giới 12m
Đất TM - DV đô thị 34.900.000 17.450.000 13.960.000 11.168.000
168 Quận 12 Đường số G1 (Khu Tái định cư 38ha)
Giáp với đường H lộ giới 12m - Giáp với đường A1 lộ giới 60m
Đất TM - DV đô thị 42.000.000 21.000.000 16.800.000 13.440.000
169 Quận 12 Đường số 3A (Khu Tái định cư 38ha)
Giáp với đường Dương Thị Giang lộ giới 25m - Giáp với đường G1 lộ giới 12m
Đất TM - DV đô thị 39.300.000 19.650.000 15.720.000 12.576.000
170 Quận 12 Đường số H (Khu Tái định cư 38ha)
Giáp với đường Dương Thị Giang lộ giới 25m - Giáp với đường C lộ giới 20m
Đất TM - DV đô thị 39.300.000 19.650.000 15.720.000 12.576.000
171 Quận 12 Đường A (Khu tái định cư Xuyên Á)
Giáp với đường Tân Chánh Hiệp 08 - Lâm Thị Hố
Đất TM - DV đô thị 16.900.000 8.450.000 6.760.000 5.408.000
172 Quận 12 ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 13M (HIỆP THÀNH CITY)
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 21.700.000 10.850.000 8.680.000 6.944.000
173 Quận 12 ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 10M (KHU NHÀ Ở THỚI AN 1)
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 24.300.000 12.150.000 9.720.000 7.776.000
174 Quận 12 ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 12M (KHU NHÀ Ở THỚI AN 1)
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 26.400.000 13.200.000 10.560.000 8.448.000
175 Quận 12 TRƯỜNG CHINH
CẦU THAM LƯƠNG - NGÃ TƯ AN SƯƠNG
Đất SX - KD đô thị 60.300.000 30.150.000 24.120.000 19.296.000
176 Quận 12 QUỐC LỘ 1
GIÁP BÌNH TÂN - NGÃ TƯ GA
Đất SX - KD đô thị 21.900.000 10.950.000 8.760.000 7.008.000
177 Quận 12 QUỐC LỘ 1
NGÃ TƯ GA - CẦU BÌNH PHƯỚC
Đất SX - KD đô thị 17.000.000 8.500.000 6.800.000 5.440.000
178 Quận 12 TUYẾN SONG HÀNH
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 13.800.000 6.900.000 5.520.000 4.416.000
179 Quận 12 TÔ KÝ (TỈNH LỘ 15 CŨ)
CẦU CHỢ CẦU - QUỐC LỘ 1A
Đất SX - KD đô thị 43.100.000 21.550.000 17.240.000 13.792.000
180 Quận 12 TÔ KÝ
CẦU VƯỢT QUANG TRUNG - NGÃ 3 BẦU
Đất SX - KD đô thị 33.200.000 16.600.000 13.280.000 10.624.000
181 Quận 12 NGUYỄN ẢNH THỦ
LÊ VĂN KHƯƠNG - TÔ KÝ
Đất SX - KD đô thị 31.900.000 15.950.000 12.760.000 10.208.000
182 Quận 12 NGUYỄN ẢNH THỦ
TÔ KÝ - QUỐC LỘ 22
Đất SX - KD đô thị 39.900.000 19.950.000 15.960.000 12.768.000
183 Quận 12 TRƯƠNG THỊ HOA
QUỐC LỘ 1 - DƯƠNG THỊ MƯỜI
Đất SX - KD đô thị 23.400.000 11.700.000 9.360.000 7.488.000
184 Quận 12 LÊ VĂN KHƯƠNG
NGÃ TƯ TÂN THỚI HIỆP - CẦU DỪA
Đất SX - KD đô thị 31.000.000 15.500.000 12.400.000 9.920.000
185 Quận 12 HÀ HUY GIÁP
CẦU AN LỘC - NGÃ TƯ GA
Đất SX - KD đô thị 29.100.000 14.550.000 11.640.000 9.312.000
186 Quận 12 HÀ HUY GIÁP
NGÃ TƯ GA - CẦU PHÚ LONG
Đất SX - KD đô thị 22.400.000 11.200.000 8.960.000 7.168.000
187 Quận 12 LÊ ĐỨC THỌ
CẦU TRƯỜNG ĐAI - NGẢ TƯ TÂN THỚI HIỆP
Đất SX - KD đô thị 23.300.000 11.650.000 9.320.000 7.456.000
188 Quận 12 NGUYỄN VĂN QUÁ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 30.400.000 15.200.000 12.160.000 9.728.000
189 Quận 12 PHAN VĂN HỚN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 51.000.000 25.500.000 20.400.000 16.320.000
190 Quận 12 TÂN THỚI NHẤT 01
PHAN VĂN HỚN - QUỐC LỘ 1A
Đất SX - KD đô thị 23.400.000 11.700.000 9.360.000 7.488.000
191 Quận 12 TÂN THỚI NHẤT 02
TÂN THỚI NHẤT 01 - TÂN THỚI NHẤT 05
Đất SX - KD đô thị 20.700.000 10.350.000 8.280.000 6.624.000
192 Quận 12 TÂN THỚI NHẤT 06
PHAN VĂN HỚN - TÂN THỚI NHẤT 1
Đất SX - KD đô thị 19.300.000 9.650.000 7.720.000 6.176.000
193 Quận 12 TÂN THỚI NHẤT 08
TÂN THỚI NHẤT 02 - PHAN VĂN HỚN
Đất SX - KD đô thị 24.800.000 12.400.000 9.920.000 7.936.000
194 Quận 12 TÂN THỚI NHẤT 08
PHAN VĂN HỚN - RẠCH CẦU SA
Đất SX - KD đô thị 24.800.000 12.400.000 9.920.000 7.936.000
195 Quận 12 TÂN THỚI NHẤT 17
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 22.100.000 11.050.000 8.840.000 7.072.000
196 Quận 12 HÀ ĐẶC
TRUNG MỸ TÂY 13 - NGUYỄN ÁNH THỦ
Đất SX - KD đô thị 23.400.000 11.700.000 9.360.000 7.488.000
197 Quận 12 NGUYỄN THÀNH VĨNH
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 20.700.000 10.350.000 8.280.000 6.624.000
198 Quận 12 HÀ THỊ KHIÊM
TÔ KÝ - LÊ THỊ NHO
Đất SX - KD đô thị 20.000.000 10.000.000 8.000.000 6.400.000
199 Quận 12 LÊ THỊ NHO
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 16.500.000 8.250.000 6.600.000 5.280.000
200 Quận 12 HÀ THỊ KHÉO
NGUYỄN ẢNH THỦ - NHÀ TƯỞNG NIỆM NGUYỄN AN NINH
Đất SX - KD đô thị 23.400.000 11.700.000 9.360.000 7.488.000
201 Quận 12 QUỐC LỘ 22
NGÃ TƯ AN SƯƠNG - NGÃ TƯ TRUNG CHÁNH
Đất SX - KD đô thị 33.400.000 16.700.000 13.360.000 10.688.000
202 Quận 12 TRUNG MỸ TÂY 13
TÔ KÝ - TUYẾN NƯỚC SẠCH
Đất SX - KD đô thị 26.200.000 13.100.000 10.480.000 8.384.000
203 Quận 12 TRUNG MỸ TÂY 2A
QUỐC LỘ 22 - TRƯỜNG QUÂN KHU 7
Đất SX - KD đô thị 26.200.000 13.100.000 10.480.000 8.384.000
204 Quận 12 ĐÔNG HƯNG THUẬN 02
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 23.400.000 11.700.000 9.360.000 7.488.000
205 Quận 12 TRẦN THỊ NĂM
DƯƠNG THỊ MƯỜI - NGUYỄN ẢNH THỦ
Đất SX - KD đô thị 24.800.000 12.400.000 9.920.000 7.936.000
206 Quận 12 BÙI VĂN NGỮ
TÔ KÝ - NGUYỄN ẢNH THỦ
Đất SX - KD đô thị 17.900.000 8.950.000 7.160.000 5.728.000
207 Quận 12 HUỲNH THỊ HAI
DƯƠNG THỊ MƯỜI - NGUYỄN ẢNH THỦ
Đất SX - KD đô thị 23.400.000 11.700.000 9.360.000 7.488.000
208 Quận 12 TÂN CHÁNH HIỆP 33 (ĐƯỜNG ĐÔNG BẮC SAU PHẦN MỀM QUANG TRUNG)
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 23.400.000 11.700.000 9.360.000 7.488.000
209 Quận 12 DƯƠNG THỊ MƯỜI
TÂN CHÁNH HIỆP 33 (ĐƯỜNG ĐÔNG BẮC SAU PHẦN MỀM QUANG TRUNG) - NGUYỄN ẢNH THỦ
Đất SX - KD đô thị 24.800.000 12.400.000 9.920.000 7.936.000
210 Quận 12 TÂN CHÁNH HIỆP 25
HUỲNH THỊ HAI - TÂN CHÁNH HIỆP 18
Đất SX - KD đô thị 20.700.000 10.350.000 8.280.000 6.624.000
211 Quận 12 TÂN CHÁNH HIỆP 07
NGUYỄN ÁNH THỦ - TÂN CHÁNH HIỆP 03
Đất SX - KD đô thị 20.700.000 10.350.000 8.280.000 6.624.000
212 Quận 12 TÂN CHÁNH HIỆP 03
TÂN CHÁNH HIỆP 07 - TÂN CHÁNH HIỆP 02
Đất SX - KD đô thị 20.700.000 10.350.000 8.280.000 6.624.000
213 Quận 12 TÂN CHÁNH HIỆP 18
TÔ KÝ - TÂN CHÁNH HIỆP 25
Đất SX - KD đô thị 23.400.000 11.700.000 9.360.000 7.488.000
214 Quận 12 TÂN CHÁNH HIỆP 35
TÔ KÝ - TÂN CHÁNH HIỆP 34
Đất SX - KD đô thị 23.400.000 11.700.000 9.360.000 7.488.000
215 Quận 12 TÂN CHÁNH HIỆP 34
TÂN CHÁNH HIỆP 35 - TÂN CHÁNH HIỆP 36
Đất SX - KD đô thị 20.700.000 10.350.000 8.280.000 6.624.000
216 Quận 12 TÂN CHÁNH HIỆP 36
TÂN CHÁNH HIỆP 34 - TÂN CHÁNH HIỆP 33
Đất SX - KD đô thị 20.700.000 10.350.000 8.280.000 6.624.000
217 Quận 12 NGUYỄN THỊ ĐẶNG
QUỐC LỘ 1 - NGUYỄN ẢNH THỦ
Đất SX - KD đô thị 18.700.000 9.350.000 7.480.000 5.984.000
218 Quận 12 NGUYỄN THỊ CĂN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 20.700.000 10.350.000 8.280.000 6.624.000
219 Quận 12 LÊ THỊ RIÊNG
QUỐC LỘ 1 - THỚI AN 16
Đất SX - KD đô thị 29.400.000 14.700.000 11.760.000 9.408.000
220 Quận 12 LÊ THỊ RIÊNG
THỚI AN 16 - CUỐI ĐƯỜNG
Đất SX - KD đô thị 23.000.000 11.500.000 9.200.000 7.360.000
221 Quận 12 THỚI AN 13
LÊ VĂN KHƯƠNG - LÊ THỊ RIÊNG
Đất SX - KD đô thị 20.700.000 10.350.000 8.280.000 6.624.000
222 Quận 12 NGUYỄN THỊ KIÊU
LÊ VĂN KHƯƠNG - LÊ THỊ RIÊNG
Đất SX - KD đô thị 14.500.000 7.250.000 5.800.000 4.640.000
223 Quận 12 TRẦN THỊ CỜ
LÊ VĂN KHƯƠNG - THỚI AN 05
Đất SX - KD đô thị 13.300.000 6.650.000 5.320.000 4.256.000
224 Quận 12 THỚI AN 16
LÊ VĂN KHƯƠNG - LÊ THỊ RIÊNG
Đất SX - KD đô thị 16.900.000 8.450.000 6.760.000 5.408.000
225 Quận 12 BÙI CÔNG TRỪNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 11.700.000 5.850.000 4.680.000 3.744.000
226 Quận 12 ĐÌNH GIAO KHẨU
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 13.800.000 6.900.000 5.520.000 4.416.000
227 Quận 12 NGUYỄN THỊ SÁU
HÀ HUY GIÁP - RẠCH GIAO KHẨU
Đất SX - KD đô thị 13.800.000 6.900.000 5.520.000 4.416.000
228 Quận 12 THẠNH LỘC 15
QUỐC LỘ 1 - SÔNG SÀI GÒN
Đất SX - KD đô thị 13.800.000 6.900.000 5.520.000 4.416.000
229 Quận 12 THẠNH LỘC 16
NHÁNH RẼ NGÃ TƯ GA - THỬA ĐẤT SỐ 162, TỜ 21
Đất SX - KD đô thị 13.800.000 6.900.000 5.520.000 4.416.000
230 Quận 12 TÔ NGỌC VÂN
CẦU BẾN PHÂN - QUỐC LỘ 1A
Đất SX - KD đô thị 17.400.000 8.700.000 6.960.000 5.568.000
231 Quận 12 TÔ NGỌC VÂN
QUỐC LỘ 1 - HÀ HUY GIÁP
Đất SX - KD đô thị 16.000.000 8.000.000 6.400.000 5.120.000
232 Quận 12 TRẦN THỊ BẢY
NGUYỄN THỊ BÚP - NGUYỄN ẢNH THỦ
Đất SX - KD đô thị 20.700.000 10.350.000 8.280.000 6.624.000
233 Quận 12 NGUYỄN THỊ TRÀNG
NGUYỄN THỊ KIỂU - NGUYỄN ẢNH THỦ
Đất SX - KD đô thị 22.100.000 11.050.000 8.840.000 7.072.000
234 Quận 12 HƯƠNG LỘ 80B
NGUYỄN ẢNH THỦ - KÊNH TRẦN QUANG CƠ
Đất SX - KD đô thị 24.100.000 12.050.000 9.640.000 7.712.000
235 Quận 12 HIỆP THÀNH 44
HIỆP THÀNH 06 - NGUYỄN THỊ BÚP
Đất SX - KD đô thị 16.500.000 8.250.000 6.600.000 5.280.000
236 Quận 12 TRẦN THỊ HÈ
NGUYỄN ẢNH THỦ - ĐƯỜNG BĐH KHU PHỐ 4
Đất SX - KD đô thị 15.200.000 7.600.000 6.080.000 4.864.000
237 Quận 12 ĐƯỜNG VÀO KHU TDC 1,3 HA
NGUYỄN ẢNH THỦ - HIÊP THÀNH 42 (BĐH KHU PHỐ 4)
Đất SX - KD đô thị 20.700.000 10.350.000 8.280.000 6.624.000
238 Quận 12 THẠNH XUÂN 13
QUỐC LỘ 1 - CỔNG GÒ SAO
Đất SX - KD đô thị 12.400.000 6.200.000 4.960.000 3.968.000
239 Quận 12 VƯỜN LÀI
QUỐC LỘ 1 - CẦU SẮT AN PHÚ ĐÔNG
Đất SX - KD đô thị 13.500.000 6.750.000 5.400.000 4.320.000
240 Quận 12 TÂN THỚI HIỆP 20
QUỐC LỘ 1 - TÂN THỚI HIỆP 21
Đất SX - KD đô thị 16.200.000 8.100.000 6.480.000 5.184.000
241 Quận 12 TÂN THỚI HIỆP 21
QUỐC LỘ 1 - DƯƠNG THỊ MƯỜI
Đất SX - KD đô thị 18.700.000 9.350.000 7.480.000 5.984.000
242 Quận 12 Đường K (Khu Tân Tiến)
Giáp với Đường J -
Đất SX - KD đô thị 11.700.000 5.850.000 4.680.000 3.744.000
243 Quận 12 Đường J (Khu Tân Tiến)
Giáp với Đường H -
Đất SX - KD đô thị 11.700.000 5.850.000 4.680.000 3.744.000
244 Quận 12 Đường G (Khu Tân Tiến)
Giáp với Đường D -
Đất SX - KD đô thị 11.700.000 5.850.000 4.680.000 3.744.000
245 Quận 12 Đường F1 (Khu Tân Tiến)
Giáp với Đường A -
Đất SX - KD đô thị 11.600.000 5.800.000 4.640.000 3.712.000
246 Quận 12 Đường E2 (Khu Tân Tiến)
Giáp với Đường D -
Đất SX - KD đô thị 11.600.000 5.800.000 4.640.000 3.712.000
247 Quận 12 Đường A (Khu Tân Tiến)
Giáp với Đường F1 - Giáp với đường số 31
Đất SX - KD đô thị 14.400.000 7.200.000 5.760.000 4.608.000
248 Quận 12 Đường D (Khu Tân Tiến)
Giáp với đường H - Giáp với đường A
Đất SX - KD đô thị 12.200.000 6.100.000 4.880.000 3.904.000
249 Quận 12 Đường số 2A (Khu Tái định cư 38ha)
Giáp với đường B1 lộ giới 30m -
Đất SX - KD đô thị 35.000.000 17.500.000 14.000.000 11.200.000
250 Quận 12 Đường số 4 (Khu Tái định cư 38ha)
Giáp với đường số 3 lộ giới 12m - Giáp với đường số 6 lộ giới 12m
Đất SX - KD đô thị 32.500.000 16.250.000 13.000.000 10.400.000
251 Quận 12 Đường số 5 (Khu Tái định cư 38ha)
Giáp với đường số 3 lộ giới 12m - Giáp với đường số 6 lộ giới 12m
Đất SX - KD đô thị 31.300.000 15.650.000 12.520.000 10.016.000
252 Quận 12 Đường số 1 (Khu Tái định cư 38ha)
Giáp với đường B1 lộ giới 30m - Giáp với đường C lộ giới 20m
Đất SX - KD đô thị 30.100.000 15.050.000 12.040.000 9.632.000
253 Quận 12 Đường số 3 (Khu Tái định cư 38ha)
Giáp với đường F lộ giới 16m - Giáp với đường E1 lộ giới 12m
Đất SX - KD đô thị 29.100.000 14.550.000 11.640.000 9.312.000
254 Quận 12 Đường số 6 (Khu Tái định cư 38ha)
Giáp với đường F lộ giới 16m - Giáp với đường E1 lộ giới 12m
Đất SX - KD đô thị 25.000.000 12.500.000 10.000.000 8.000.000
255 Quận 12 Đường số G1 (Khu Tái định cư 38ha)
Giáp với đường H lộ giới 12m - Giáp với đường A1 lộ giới 60m
Đất SX - KD đô thị 30.000.000 15.000.000 12.000.000 9.600.000
256 Quận 12 Đường số 3A (Khu Tái định cư 38ha)
Giáp với đường Dương Thị Giang lộ giới 25m - Giáp với đường G1 lộ giới 12m
Đất SX - KD đô thị 28.100.000 14.050.000 11.240.000 8.992.000
257 Quận 12 Đường số H (Khu Tái định cư 38ha)
Giáp với đường Dương Thị Giang lộ giới 25m - Giáp với đường C lộ giới 20m
Đất SX - KD đô thị 28.100.000 14.050.000 11.240.000 8.992.000
258 Quận 12 Đường A (Khu tái định cư Xuyên Á)
Giáp với đường Tân Chánh Hiệp 08 - Lâm Thị Hố
Đất SX - KD đô thị 12.100.000 6.050.000 4.840.000 3.872.000
259 Quận 12 ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 13M (HIỆP THÀNH CITY)
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 15.500.000 7.750.000 6.200.000 4.960.000
260 Quận 12 ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 10M (KHU NHÀ Ở THỚI AN 1)
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 17.400.000 8.700.000 6.960.000 5.568.000
261 Quận 12 ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 12M (KHU NHÀ Ở THỚI AN 1)
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 18.900.000 9.450.000 7.560.000 6.048.000
262 Quận 12 Quận 12
-
Đất trồng lúa 650.000 520.000 416.000
263 Quận 12 Quận 12
-
Đất trồng cây hàng năm 650.000 520.000 416.000
264 Quận 12 Quận 12
-
Đất trồng cây lâu năm 780.000 624.000 499.000
265 Quận 12 Quận 12
-
Đất rừng sản xuất 780.000 624.000 499.000
266 Quận 12 Quận 12
-
Đất rừng phòng hộ 624.000 499.200 399.200
267 Quận 12 Quận 12
-
Đất rừng đặc dụng 624.000 499.200 399.200
268 Quận 12 Quận 12
-
Đất nuôi trồng thủy sản 650.000 520.000 416.000
269 Quận 12 Quận 12
-
Đất nông nghiệp khác 1.170.000 936.000 748.500
270 Quận 12 Quận 12
-
Đất làm muối 520.000 416.000 332.800
271 Quận 12 Quận 12
-
Đất nông nghiệp 320.000
STT Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
1 Quận 12 TRƯỜNG CHINH
CẦU THAM LƯƠNG - NGÃ TƯ AN SƯƠNG
Đất ở đô thị 120.500.000 60.250.000 48.200.000 38.560.000
2 Quận 12 QUỐC LỘ 1
GIÁP BÌNH TÂN - NGÃ TƯ GA
Đất ở đô thị 43.700.000 21.850.000 17.480.000 13.984.000
3 Quận 12 QUỐC LỘ 1
NGÃ TƯ GA - CẦU BÌNH PHƯỚC
Đất ở đô thị 34.000.000 17.000.000 13.600.000 10.880.000
4 Quận 12 TUYẾN SONG HÀNH
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 27.500.000 13.750.000 11.000.000 8.800.000
5 Quận 12 TÔ KÝ (TỈNH LỘ 15 CŨ)
CẦU CHỢ CẦU - QUỐC LỘ 1A
Đất ở đô thị 86.100.000 43.050.000 34.440.000 27.552.000
6 Quận 12 TÔ KÝ
CẦU VƯỢT QUANG TRUNG - NGÃ 3 BẦU
Đất ở đô thị 66.300.000 33.150.000 26.520.000 21.216.000
7 Quận 12 NGUYỄN ẢNH THỦ
LÊ VĂN KHƯƠNG - TÔ KÝ
Đất ở đô thị 63.800.000 31.900.000 25.520.000 20.416.000
8 Quận 12 NGUYỄN ẢNH THỦ
TÔ KÝ - QUỐC LỘ 22
Đất ở đô thị 79.700.000 39.850.000 31.880.000 25.504.000
9 Quận 12 TRƯƠNG THỊ HOA
QUỐC LỘ 1 - DƯƠNG THỊ MƯỜI
Đất ở đô thị 46.800.000 23.400.000 18.720.000 14.976.000
10 Quận 12 LÊ VĂN KHƯƠNG
NGÃ TƯ TÂN THỚI HIỆP - CẦU DỪA
Đất ở đô thị 62.000.000 31.000.000 24.800.000 19.840.000
11 Quận 12 HÀ HUY GIÁP
CẦU AN LỘC - NGÃ TƯ GA
Đất ở đô thị 58.100.000 29.050.000 23.240.000 18.592.000
12 Quận 12 HÀ HUY GIÁP
NGÃ TƯ GA - CẦU PHÚ LONG
Đất ở đô thị 44.700.000 22.350.000 17.880.000 14.304.000
13 Quận 12 LÊ ĐỨC THỌ
CẦU TRƯỜNG ĐAI - NGẢ TƯ TÂN THỚI HIỆP
Đất ở đô thị 46.600.000 23.300.000 18.640.000 14.912.000
14 Quận 12 NGUYỄN VĂN QUÁ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 60.800.000 30.400.000 24.320.000 19.456.000
15 Quận 12 PHAN VĂN HỚN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 101.900.000 50.950.000 40.760.000 32.608.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Quận 12

4.9/5 - (990 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?