Bảng giá đất Quận 6, Thành phố Hồ Chí Minh năm 2026


1. Căn cứ pháp lý

– Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất Quận 6, Thành phố Hồ Chí Minh
Hình minh họa. Bảng giá đất Quận 6, Thành phố Hồ Chí Minh

3. Bảng giá đất Quận 6, Thành phố Hồ Chí Minh

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với đất nông nghiệp

– Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: thửa đất trong phạm vi 200m đầu (từ 0 đến 200m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;

+ Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200m đến 400m ( trên 200 đến 400m);

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.

– Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;

+ Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200m đến 400m;

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.

Đối với đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất;

– Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên;

– Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m;

– Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất Quận 6 năm 2025

Khu vực: Quận 6.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM - DV đô thị, Đất SX - KD đô thị, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác, Đất làm muối, Đất nông nghiệp.

Mức giá áp dụng: từ 320.000 đến 302.900.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

STT Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
1 Quận 6 AN DƯƠNG VƯƠNG
TÂN HOÀ ĐÔNG - KINH DƯƠNG VƯƠNG
Đất ở đô thị 76.600.000 38.300.000 30.640.000 24.512.000
2 Quận 6 AN DƯƠNG VƯƠNG
KINH DƯƠNG VƯƠNG - LÝ CHIÊU HOÀNG
Đất ở đô thị 81.000.000 40.500.000 32.400.000 25.920.000
3 Quận 6 AN DƯƠNG VƯƠNG
LÝ CHIÊU HOÀNG - RANH QUẬN 8
Đất ở đô thị 72.900.000 36.450.000 29.160.000 23.328.000
4 Quận 6 BÀ HOM
KINH DƯƠNG VƯƠNG - HẺM 76 BÀ HOM
Đất ở đô thị 95.200.000 47.600.000 38.080.000 30.464.000
5 Quận 6 BÀ HOM
HẺM 76 BÀ HOM - AN DƯƠNG VƯƠNG
Đất ở đô thị 79.400.000 39.700.000 31.760.000 25.408.000
6 Quận 6 BÀ KÝ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 48.600.000 24.300.000 19.440.000 15.552.000
7 Quận 6 BÀ LÀI
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 55.800.000 27.900.000 22.320.000 17.856.000
8 Quận 6 BÃI SẬY
NGÔ NHÂN TỊNH - MAI XUÂN THƯỞNG
Đất ở đô thị 93.600.000 46.800.000 37.440.000 29.952.000
9 Quận 6 BÃI SẬY
MAI XUÂN THƯỞNG - BÌNH TIÊN
Đất ở đô thị 93.600.000 46.800.000 37.440.000 29.952.000
10 Quận 6 BÃI SẬY
BÌNH TIÊN - LÒ GỐM
Đất ở đô thị 84.200.000 42.100.000 33.680.000 26.944.000
11 Quận 6 BẾN LÒ GỐM
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 61.600.000 30.800.000 24.640.000 19.712.000
12 Quận 6 BẾN PHÚ LÂM
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 54.700.000 27.350.000 21.880.000 17.504.000
13 Quận 6 BÌNH PHÚ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 94.800.000 47.400.000 37.920.000 30.336.000
14 Quận 6 BÌNH TÂY
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 81.000.000 40.500.000 32.400.000 25.920.000
15 Quận 6 BÌNH TIÊN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 97.200.000 48.600.000 38.880.000 31.104.000
16 Quận 6 BỬU ĐÌNH
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 58.100.000 29.050.000 23.240.000 18.592.000
17 Quận 6 CAO VĂN LẦU
LÊ QUANG SUNG - BÃI SẬY
Đất ở đô thị 101.900.000 50.950.000 40.760.000 32.608.000
18 Quận 6 CAO VĂN LẦU
BÃI SẬY - VÕ VĂN KIỆT
Đất ở đô thị 84.500.000 42.250.000 33.800.000 27.040.000
19 Quận 6 CHỢ LỚN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 94.000.000 47.000.000 37.600.000 30.080.000
20 Quận 6 CHU VĂN AN
LÊ QUANG SUNG - BÃI SẬY
Đất ở đô thị 202.500.000 101.250.000 81.000.000 64.800.000
21 Quận 6 CHU VĂN AN
BÃI SẬY - VÕ VĂN KIỆT
Đất ở đô thị 156.000.000 78.000.000 62.400.000 49.920.000
22 Quận 6 ĐẶNG NGUYÊN CẨN
TÂN HOÁ - TÂN HOÀ ĐÔNG
Đất ở đô thị 73.700.000 36.850.000 29.480.000 23.584.000
23 Quận 6 ĐẶNG NGUYÊN CẨN
TÂN HOÀ ĐÔNG - BÀ HOM
Đất ở đô thị 78.100.000 39.050.000 31.240.000 24.992.000
24 Quận 6 ĐẶNG NGUYÊN CẨN
BÀ HOM - KINH DƯƠNG VƯƠNG
Đất ở đô thị 78.100.000 39.050.000 31.240.000 24.992.000
25 Quận 6 ĐƯỜNG NỘI BỘ CƯ XÁ ĐÀI RAĐA
PHƯỜNG 13 -
Đất ở đô thị 68.500.000 34.250.000 27.400.000 21.920.000
26 Quận 6 ĐƯỜNG NỘI BỘ CƯ XÁ PHÚ LÂM A
PHƯỜNG 12 -
Đất ở đô thị 57.600.000 28.800.000 23.040.000 18.432.000
27 Quận 6 ĐƯỜNG NỘI BỘ CƯ XÁ PHÚ LÂM B
PHƯỜNG 13 -
Đất ở đô thị 60.200.000 30.100.000 24.080.000 19.264.000
28 Quận 6 ĐƯỜNG NỘI BỘ CƯ XÁ PHÚ LÂM D
PHƯỜNG 10 -
Đất ở đô thị 64.800.000 32.400.000 25.920.000 20.736.000
29 Quận 6 ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU PHỐ CHỢ PHÚ LÂM
PHƯỜNG 13, 14 -
Đất ở đô thị 68.500.000 34.250.000 27.400.000 21.920.000
30 Quận 6 ĐƯỜNG SỐ 10
KINH DƯƠNG VƯƠNG - BÀ HOM
Đất ở đô thị 72.900.000 36.450.000 29.160.000 23.328.000
31 Quận 6 ĐƯỜNG SỐ 11
AN DƯƠNG VƯƠNG - ĐƯỜNG SỐ 10
Đất ở đô thị 68.900.000 34.450.000 27.560.000 22.048.000
32 Quận 6 GIA PHÚ
NGÔ NHÂN TỊNH - PHẠM PHÚ THỨ
Đất ở đô thị 84.800.000 42.400.000 33.920.000 27.136.000
33 Quận 6 HẬU GIANG
PHẠM ĐÌNH HỔ - MINH PHỤNG
Đất ở đô thị 195.600.000 97.800.000 78.240.000 62.592.000
34 Quận 6 HẬU GIANG
MINH PHỤNG - NGUYỄN VĂN LUÔNG
Đất ở đô thị 150.600.000 75.300.000 60.240.000 48.192.000
35 Quận 6 HẬU GIANG
NGUYỄN VĂN LUÔNG - MŨI TÀU
Đất ở đô thị 120.400.000 60.200.000 48.160.000 38.528.000
36 Quận 6 HỒNG BÀNG
NGUYỄN THỊ NHỎ - CẦU PHÚ LÂM
Đất ở đô thị 141.700.000 70.850.000 56.680.000 45.344.000
37 Quận 6 HỒNG BÀNG
CẦU PHÚ LÂM - VÒNG XOAY PHÚ LÂM
Đất ở đô thị 133.700.000 66.850.000 53.480.000 42.784.000
38 Quận 6 HOÀNG LÊ KHA
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 59.600.000 29.800.000 23.840.000 19.072.000
39 Quận 6 KINH DƯƠNG VƯƠNG
VÒNG XOAY PHÚ LÂM - MŨI TÀU
Đất ở đô thị 133.700.000 66.850.000 53.480.000 42.784.000
40 Quận 6 LÊ QUANG SUNG
NGÔ NHÂN TỊNH - MAI XUÂN THƯỞNG
Đất ở đô thị 102.900.000 51.450.000 41.160.000 32.928.000
41 Quận 6 LÊ QUANG SUNG
MAI XUÂN THƯỞNG - MINH PHỤNG
Đất ở đô thị 79.200.000 39.600.000 31.680.000 25.344.000
42 Quận 6 LÊ QUANG SUNG
MINH PHỤNG - LÒ GỐM
Đất ở đô thị 63.400.000 31.700.000 25.360.000 20.288.000
43 Quận 6 LÊ TẤN KẾ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 226.800.000 113.400.000 90.720.000 72.576.000
44 Quận 6 LÊ TRỰC
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 82.600.000 41.300.000 33.040.000 26.432.000
45 Quận 6 LÊ TUẤN MẬU
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 68.900.000 34.450.000 27.560.000 22.048.000
46 Quận 6 LÝ CHIÊU HOÀNG
NGUYỄN VĂN LUÔNG - AN DƯƠNG VƯƠNG
Đất ở đô thị 87.500.000 43.750.000 35.000.000 28.000.000
47 Quận 6 MAI XUÂN THƯỞNG
LÊ QUANG SUNG - PHAN VĂN KHOẺ
Đất ở đô thị 101.900.000 50.950.000 40.760.000 32.608.000
48 Quận 6 MAI XUÂN THƯỞNG
PHAN VĂN KHOẺ - VÕ VĂN KIỆT
Đất ở đô thị 84.500.000 42.250.000 33.800.000 27.040.000
49 Quận 6 MINH PHỤNG
PHAN VĂN KHOẺ - HỒNG BÀNG
Đất ở đô thị 113.400.000 56.700.000 45.360.000 36.288.000
50 Quận 6 NGÔ NHÂN TỊNH
LÊ QUANG SUNG - HỒNG BÀNG
Đất ở đô thị 148.900.000 74.450.000 59.560.000 47.648.000
51 Quận 6 NGUYỄN HỮU THẬN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 226.800.000 113.400.000 90.720.000 72.576.000
52 Quận 6 NGUYỄN ĐÌNH CHI
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 50.200.000 25.100.000 20.080.000 16.064.000
53 Quận 6 NGUYỄN PHẠM TUÂN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 59.600.000 29.800.000 23.840.000 19.072.000
54 Quận 6 NGUYỄN THỊ NHỎ
LÊ QUANG SUNG - HỒNG BÀNG
Đất ở đô thị 131.700.000 65.850.000 52.680.000 42.144.000
55 Quận 6 NGUYỄN VĂN LUÔNG
VÒNG XOAY PHÚ LÂM - HẬU GIANG
Đất ở đô thị 104.200.000 52.100.000 41.680.000 33.344.000
56 Quận 6 NGUYỄN VĂN LUÔNG
HẬU GIANG - ĐƯỜNG SỐ 26
Đất ở đô thị 93.800.000 46.900.000 37.520.000 30.016.000
57 Quận 6 NGUYỄN VĂN LUÔNG
ĐƯỜNG SỐ 26 - LÝ CHIÊU HOÀNG
Đất ở đô thị 79.700.000 39.850.000 31.880.000 25.504.000
58 Quận 6 NGUYỄN VĂN LUÔNG (NGUYỄN NGỌC CUNG THEO BẢNG GIÁ ĐẤT 2014)
LÝ CHIÊU HOÀNG - VÕ VĂN KIỆT
Đất ở đô thị 65.900.000 32.950.000 26.360.000 21.088.000
59 Quận 6 NGUYỄN XUÂN PHỤNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 101.400.000 50.700.000 40.560.000 32.448.000
60 Quận 6 PHẠM ĐÌNH HỔ
HỒNG BÀNG - BÃI SẬY
Đất ở đô thị 111.800.000 55.900.000 44.720.000 35.776.000
61 Quận 6 PHẠM ĐÌNH HỔ
BÃI SẬY - PHẠM VĂN CHÍ
Đất ở đô thị 89.100.000 44.550.000 35.640.000 28.512.000
62 Quận 6 PHẠM PHÚ THỨ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 79.000.000 39.500.000 31.600.000 25.280.000
63 Quận 6 PHẠM VĂN CHÍ
BÌNH TÂY - BÌNH TIÊN
Đất ở đô thị 94.500.000 47.250.000 37.800.000 30.240.000
64 Quận 6 PHẠM VĂN CHÍ
BÌNH TIÊN - LÝ CHIÊU HOÀNG
Đất ở đô thị 94.500.000 47.250.000 37.800.000 30.240.000
65 Quận 6 PHAN ANH
TÂN HÒA ĐÔNG - RANH QUẬN TÂN PHÚ
Đất ở đô thị 83.900.000 41.950.000 33.560.000 26.848.000
66 Quận 6 PHAN VĂN KHOẺ
NGÔ NHÂN TỊNH - MAI XUÂN THƯỞNG
Đất ở đô thị 100.100.000 50.050.000 40.040.000 32.032.000
67 Quận 6 PHAN VĂN KHOẺ
MAI XUÂN THƯỞNG - BÌNH TIÊN
Đất ở đô thị 93.600.000 46.800.000 37.440.000 29.952.000
68 Quận 6 PHAN VĂN KHOẺ
BÌNH TIÊN - LÒ GỐM
Đất ở đô thị 84.200.000 42.100.000 33.680.000 26.944.000
69 Quận 6 TÂN HOÀ ĐÔNG
VÒNG XOAY PHÚ LÂM - ĐẶNG NGUYÊN CẨN
Đất ở đô thị 100.600.000 50.300.000 40.240.000 32.192.000
70 Quận 6 TÂN HOÀ ĐÔNG
ĐẶNG NGUYÊN CẨN - AN DƯƠNG VƯƠNG
Đất ở đô thị 83.900.000 41.950.000 33.560.000 26.848.000
71 Quận 6 TÂN HOÁ
HỒNG BÀNG - ĐẶNG NGUYÊN CẨN
Đất ở đô thị 82.400.000 41.200.000 32.960.000 26.368.000
72 Quận 6 TÂN HOÁ
ĐẶNG NGUYÊN CẨN - CẦU TÂN HOÁ
Đất ở đô thị 82.400.000 41.200.000 32.960.000 26.368.000
73 Quận 6 THÁP MƯỜI
PHẠM ĐÌNH HỔ - NGÔ NHÂN TỊNH
Đất ở đô thị 302.900.000 151.450.000 121.160.000 96.928.000
74 Quận 6 TRẦN BÌNH
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 226.800.000 113.400.000 90.720.000 72.576.000
75 Quận 6 TRẦN TRUNG LẬP
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 89.900.000 44.950.000 35.960.000 28.768.000
76 Quận 6 VÕ VĂN KIỆT
TRỌN ĐƯỜNG - CẦU LÒ GỐM (P.7)
Đất ở đô thị 109.000.000 54.500.000 43.600.000 34.880.000
77 Quận 6 VÕ VĂN KIỆT
CẦU LÒ GỐM (P.7) - RẠCH NHẢY (P.10)
Đất ở đô thị 92.500.000 46.250.000 37.000.000 29.600.000
78 Quận 6 TRANG TỬ
ĐỖ NGỌC THẠCH - PHẠM ĐÌNH HỔ
Đất ở đô thị 106.300.000 53.150.000 42.520.000 34.016.000
79 Quận 6 VĂN THÂN
BÌNH TIÊN - BÀ LÀI
Đất ở đô thị 88.700.000 44.350.000 35.480.000 28.384.000
80 Quận 6 VĂN THÂN
BÀ LÀI - LÒ GỐM
Đất ở đô thị 70.900.000 35.450.000 28.360.000 22.688.000
81 Quận 6 TRẦN VĂN KIỂU (ĐƯỜNG SỐ 11 KHU DÂN CƯ BÌNH PHÚ)
HẬU GIANG - LÝ CHIÊU HOÀNG
Đất ở đô thị 90.700.000 45.350.000 36.280.000 29.024.000
82 Quận 6 TRẦN VĂN KIỂU (ĐƯỜNG SỐ 11 KHU DÂN CƯ BÌNH PHÚ)
LÝ CHIÊU HOÀNG - VÀNH ĐAI
Đất ở đô thị 84.200.000 42.100.000 33.680.000 26.944.000
83 Quận 6 ĐƯỜNG SỐ 22
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 72.900.000 36.450.000 29.160.000 23.328.000
84 Quận 6 ĐƯỜNG SỐ 23
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 90.700.000 45.350.000 36.280.000 29.024.000
85 Quận 6 ĐƯỜNG SỐ 24
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 72.900.000 36.450.000 29.160.000 23.328.000
86 Quận 6 ĐƯỜNG SỐ 26
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 94.000.000 47.000.000 37.600.000 30.080.000
87 Quận 6 ĐƯỜNG SONG HÀNH
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 72.900.000 36.450.000 29.160.000 23.328.000
88 Quận 6 ĐƯỜNG SỐ 5
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 68.900.000 34.450.000 27.560.000 22.048.000
89 Quận 6 ĐƯỜNG SỐ 8
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 68.900.000 34.450.000 27.560.000 22.048.000
90 Quận 6 ĐƯỜNG SỐ 17
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 75.800.000 37.900.000 30.320.000 24.256.000
91 Quận 6 ĐƯỜNG SỐ 20
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 68.900.000 34.450.000 27.560.000 22.048.000
92 Quận 6 ĐƯỜNG SỐ 32
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 75.800.000 37.900.000 30.320.000 24.256.000
93 Quận 6 ĐƯỜNG SỐ 33
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 58.300.000 29.150.000 23.320.000 18.656.000
94 Quận 6 ĐƯỜNG SỐ 42
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 58.300.000 29.150.000 23.320.000 18.656.000
95 Quận 6 ĐƯỜNG SỐ 44
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 64.600.000 32.300.000 25.840.000 20.672.000
96 Quận 6 ĐƯỜNG SỐ 52
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 62.700.000 31.350.000 25.080.000 20.064.000
97 Quận 6 ĐƯỜNG SỐ 54
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 62.700.000 31.350.000 25.080.000 20.064.000
98 Quận 6 ĐƯỜNG VÀNH ĐAI
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 64.600.000 32.300.000 25.840.000 20.672.000
99 Quận 6 ĐƯỜNG SỐ 35
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 62.700.000 31.350.000 25.080.000 20.064.000
100 Quận 6 ĐƯỜNG SỐ 64
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 62.700.000 31.350.000 25.080.000 20.064.000
101 Quận 6 ĐƯỜNG SỐ 72
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 62.700.000 31.350.000 25.080.000 20.064.000
102 Quận 6 ĐƯỜNG SỐ 74
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 62.700.000 31.350.000 25.080.000 20.064.000
103 Quận 6 ĐƯỜNG SỐ 76
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 62.700.000 31.350.000 25.080.000 20.064.000
104 Quận 6 ĐƯỜNG SỐ 9 (PHƯỜNG 7)
VÕ VĂN KIỆT - PHẠM VĂN CHÍ
Đất ở đô thị 77.500.000 38.750.000 31.000.000 24.800.000
105 Quận 6 AN DƯƠNG VƯƠNG
TÂN HOÀ ĐÔNG - KINH DƯƠNG VƯƠNG
Đất TM - DV đô thị 61.300.000 30.650.000 24.520.000 19.616.000
106 Quận 6 AN DƯƠNG VƯƠNG
KINH DƯƠNG VƯƠNG - LÝ CHIÊU HOÀNG
Đất TM - DV đô thị 64.800.000 32.400.000 25.920.000 20.736.000
107 Quận 6 AN DƯƠNG VƯƠNG
LÝ CHIÊU HOÀNG - RANH QUẬN 8
Đất TM - DV đô thị 58.300.000 29.150.000 23.320.000 18.656.000
108 Quận 6 BÀ HOM
KINH DƯƠNG VƯƠNG - HẺM 76 BÀ HOM
Đất TM - DV đô thị 76.200.000 38.100.000 30.480.000 24.384.000
109 Quận 6 BÀ HOM
HẺM 76 BÀ HOM - AN DƯƠNG VƯƠNG
Đất TM - DV đô thị 63.500.000 31.750.000 25.400.000 20.320.000
110 Quận 6 BÀ KÝ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 38.900.000 19.450.000 15.560.000 12.448.000
111 Quận 6 BÀ LÀI
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 44.600.000 22.300.000 17.840.000 14.272.000
112 Quận 6 BÃI SẬY
NGÔ NHÂN TỊNH - MAI XUÂN THƯỞNG
Đất TM - DV đô thị 74.900.000 37.450.000 29.960.000 23.968.000
113 Quận 6 BÃI SẬY
MAI XUÂN THƯỞNG - BÌNH TIÊN
Đất TM - DV đô thị 74.900.000 37.450.000 29.960.000 23.968.000
114 Quận 6 BÃI SẬY
BÌNH TIÊN - LÒ GỐM
Đất TM - DV đô thị 67.400.000 33.700.000 26.960.000 21.568.000
115 Quận 6 BẾN LÒ GỐM
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 49.300.000 24.650.000 19.720.000 15.776.000
116 Quận 6 BẾN PHÚ LÂM
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 43.800.000 21.900.000 17.520.000 14.016.000
117 Quận 6 BÌNH PHÚ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 75.800.000 37.900.000 30.320.000 24.256.000
118 Quận 6 BÌNH TÂY
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 64.800.000 32.400.000 25.920.000 20.736.000
119 Quận 6 BÌNH TIÊN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 77.800.000 38.900.000 31.120.000 24.896.000
120 Quận 6 BỬU ĐÌNH
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 46.500.000 23.250.000 18.600.000 14.880.000
121 Quận 6 CAO VĂN LẦU
LÊ QUANG SUNG - BÃI SẬY
Đất TM - DV đô thị 81.500.000 40.750.000 32.600.000 26.080.000
122 Quận 6 CAO VĂN LẦU
BÃI SẬY - VÕ VĂN KIỆT
Đất TM - DV đô thị 67.600.000 33.800.000 27.040.000 21.632.000
123 Quận 6 CHỢ LỚN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 75.200.000 37.600.000 30.080.000 24.064.000
124 Quận 6 CHU VĂN AN
LÊ QUANG SUNG - BÃI SẬY
Đất TM - DV đô thị 162.000.000 81.000.000 64.800.000 51.840.000
125 Quận 6 CHU VĂN AN
BÃI SẬY - VÕ VĂN KIỆT
Đất TM - DV đô thị 124.800.000 62.400.000 49.920.000 39.936.000
126 Quận 6 ĐẶNG NGUYÊN CẨN
TÂN HOÁ - TÂN HOÀ ĐÔNG
Đất TM - DV đô thị 59.000.000 29.500.000 23.600.000 18.880.000
127 Quận 6 ĐẶNG NGUYÊN CẨN
TÂN HOÀ ĐÔNG - BÀ HOM
Đất TM - DV đô thị 62.500.000 31.250.000 25.000.000 20.000.000
128 Quận 6 ĐẶNG NGUYÊN CẨN
BÀ HOM - KINH DƯƠNG VƯƠNG
Đất TM - DV đô thị 62.500.000 31.250.000 25.000.000 20.000.000
129 Quận 6 ĐƯỜNG NỘI BỘ CƯ XÁ ĐÀI RAĐA
PHƯỜNG 13 -
Đất TM - DV đô thị 54.800.000 27.400.000 21.920.000 17.536.000
130 Quận 6 ĐƯỜNG NỘI BỘ CƯ XÁ PHÚ LÂM A
PHƯỜNG 12 -
Đất TM - DV đô thị 46.100.000 23.050.000 18.440.000 14.752.000
131 Quận 6 ĐƯỜNG NỘI BỘ CƯ XÁ PHÚ LÂM B
PHƯỜNG 13 -
Đất TM - DV đô thị 48.200.000 24.100.000 19.280.000 15.424.000
132 Quận 6 ĐƯỜNG NỘI BỘ CƯ XÁ PHÚ LÂM D
PHƯỜNG 10 -
Đất TM - DV đô thị 51.800.000 25.900.000 20.720.000 16.576.000
133 Quận 6 ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU PHỐ CHỢ PHÚ LÂM
PHƯỜNG 13, 14 -
Đất TM - DV đô thị 54.800.000 27.400.000 21.920.000 17.536.000
134 Quận 6 ĐƯỜNG SỐ 10
KINH DƯƠNG VƯƠNG - BÀ HOM
Đất TM - DV đô thị 58.300.000 29.150.000 23.320.000 18.656.000
135 Quận 6 ĐƯỜNG SỐ 11
AN DƯƠNG VƯƠNG - ĐƯỜNG SỐ 10
Đất TM - DV đô thị 55.100.000 27.550.000 22.040.000 17.632.000
136 Quận 6 GIA PHÚ
NGÔ NHÂN TỊNH - PHẠM PHÚ THỨ
Đất TM - DV đô thị 67.800.000 33.900.000 27.120.000 21.696.000
137 Quận 6 GIA PHÚ
PHẠM ĐÌNH HỔ - MINH PHỤNG
Đất TM - DV đô thị 156.500.000 78.250.000 62.600.000 50.080.000
138 Quận 6 HẬU GIANG
MINH PHỤNG - NGUYỄN VĂN LUÔNG
Đất TM - DV đô thị 120.500.000 60.250.000 48.200.000 38.560.000
139 Quận 6 HẬU GIANG
NGUYỄN VĂN LUÔNG - MŨI TÀU
Đất TM - DV đô thị 96.300.000 48.150.000 38.520.000 30.816.000
140 Quận 6 HỒNG BÀNG
NGUYỄN THỊ NHỎ - CẦU PHÚ LÂM
Đất TM - DV đô thị 113.400.000 56.700.000 45.360.000 36.288.000
141 Quận 6 HỒNG BÀNG
CẦU PHÚ LÂM - VÒNG XOAY PHÚ LÂM
Đất TM - DV đô thị 107.000.000 53.500.000 42.800.000 34.240.000
142 Quận 6 HOÀNG LÊ KHA
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 47.700.000 23.850.000 19.080.000 15.264.000
143 Quận 6 KINH DƯƠNG VƯƠNG
VÒNG XOAY PHÚ LÂM - MŨI TÀU
Đất TM - DV đô thị 107.000.000 53.500.000 42.800.000 34.240.000
144 Quận 6 LÊ QUANG SUNG
NGÔ NHÂN TỊNH - MAI XUÂN THƯỞNG
Đất TM - DV đô thị 82.300.000 41.150.000 32.920.000 26.336.000
145 Quận 6 LÊ QUANG SUNG
MAI XUÂN THƯỞNG - MINH PHỤNG
Đất TM - DV đô thị 63.400.000 31.700.000 25.360.000 20.288.000
146 Quận 6 LÊ QUANG SUNG
MINH PHỤNG - LÒ GỐM
Đất TM - DV đô thị 50.700.000 25.350.000 20.280.000 16.224.000
147 Quận 6 LÊ TẤN KẾ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 181.400.000 90.700.000 72.560.000 58.048.000
148 Quận 6 LÊ TRỰC
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 66.100.000 33.050.000 26.440.000 21.152.000
149 Quận 6 LÊ TUẤN MẬU
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 55.100.000 27.550.000 22.040.000 17.632.000
150 Quận 6 LÝ CHIÊU HOÀNG
NGUYỄN VĂN LUÔNG - AN DƯƠNG VƯƠNG
Đất TM - DV đô thị 70.000.000 35.000.000 28.000.000 22.400.000
151 Quận 6 MAI XUÂN THƯỞNG
LÊ QUANG SUNG - PHAN VĂN KHOẺ
Đất TM - DV đô thị 81.500.000 40.750.000 32.600.000 26.080.000
152 Quận 6 MAI XUÂN THƯỞNG
PHAN VĂN KHOẺ - VÕ VĂN KIỆT
Đất TM - DV đô thị 67.600.000 33.800.000 27.040.000 21.632.000
153 Quận 6 MINH PHỤNG
PHAN VĂN KHOẺ - HỒNG BÀNG
Đất TM - DV đô thị 90.700.000 45.350.000 36.280.000 29.024.000
154 Quận 6 NGÔ NHÂN TỊNH
LÊ QUANG SUNG - VÕ VĂN KIỆT
Đất TM - DV đô thị 119.100.000 59.550.000 47.640.000 38.112.000
155 Quận 6 NGUYỄN HỮU THẬN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 181.400.000 90.700.000 72.560.000 58.048.000
156 Quận 6 NGUYỄN ĐÌNH CHI
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 40.200.000 20.100.000 16.080.000 12.864.000
157 Quận 6 NGUYỄN PHẠM TUÂN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 47.700.000 23.850.000 19.080.000 15.264.000
158 Quận 6 NGUYỄN THỊ NHỎ
LÊ QUANG SUNG - HỒNG BÀNG
Đất TM - DV đô thị 105.400.000 52.700.000 42.160.000 33.728.000
159 Quận 6 NGUYỄN VĂN LUÔNG
VÒNG XOAY PHÚ LÂM - HẬU GIANG
Đất TM - DV đô thị 83.400.000 41.700.000 33.360.000 26.688.000
160 Quận 6 NGUYỄN VĂN LUÔNG
HẬU GIANG - ĐƯỜNG SỐ 26
Đất TM - DV đô thị 75.000.000 37.500.000 30.000.000 24.000.000
161 Quận 6 NGUYỄN VĂN LUÔNG
ĐƯỜNG SỐ 26 - LÝ CHIÊU HOÀNG
Đất TM - DV đô thị 63.800.000 31.900.000 25.520.000 20.416.000
162 Quận 6 NGUYỄN VĂN LUÔNG (NGUYỄN NGỌC CUNG THEO BẢNG GIÁ ĐẤT 2014)
LÝ CHIÊU HOÀNG - VÕ VĂN KIỆT
Đất TM - DV đô thị 52.700.000 26.350.000 21.080.000 16.864.000
163 Quận 6 NGUYỄN XUÂN PHỤNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 81.100.000 40.550.000 32.440.000 25.952.000
164 Quận 6 PHẠM ĐÌNH HỔ
HỒNG BÀNG - BÃI SẬY
Đất TM - DV đô thị 89.400.000 44.700.000 35.760.000 28.608.000
165 Quận 6 PHẠM ĐÌNH HỔ
BÃI SẬY - PHẠM VĂN CHÍ
Đất TM - DV đô thị 71.300.000 35.650.000 28.520.000 22.816.000
166 Quận 6 PHẠM PHÚ THỨ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 63.200.000 31.600.000 25.280.000 20.224.000
167 Quận 6 PHẠM VĂN CHÍ
BÌNH TÂY -
Đất TM - DV đô thị 75.600.000 37.800.000 30.240.000 24.192.000
168 Quận 6 PHẠM VĂN CHÍ
BÌNH TIÊN - LÝ CHIÊU HOÀNG
Đất TM - DV đô thị 75.600.000 37.800.000 30.240.000 24.192.000
169 Quận 6 PHAN ANH
TÂN HÒA ĐÔNG - RANH QUẬN TÂN PHÚ
Đất TM - DV đô thị 67.100.000 33.550.000 26.840.000 21.472.000
170 Quận 6 PHAN VĂN KHOẺ
NGÔ NHÂN TỊNH - MAI XUÂN THƯỞNG
Đất TM - DV đô thị 80.100.000 40.050.000 32.040.000 25.632.000
171 Quận 6 PHAN VĂN KHOẺ
MAI XUÂN THƯỞNG - BÌNH TIÊN
Đất TM - DV đô thị 74.900.000 37.450.000 29.960.000 23.968.000
172 Quận 6 PHAN VĂN KHOẺ
BÌNH TIÊN - LÒ GỐM
Đất TM - DV đô thị 67.400.000 33.700.000 26.960.000 21.568.000
173 Quận 6 TÂN HOÀ ĐÔNG
VÒNG XOAY PHÚ LÂM - ĐẶNG NGUYÊN CẨN
Đất TM - DV đô thị 80.500.000 40.250.000 32.200.000 25.760.000
174 Quận 6 TÂN HOÀ ĐÔNG
ĐẶNG NGUYÊN CẨN - AN DƯƠNG VƯƠNG
Đất TM - DV đô thị 67.100.000 33.550.000 26.840.000 21.472.000
175 Quận 6 TÂN HOÁ
HỒNG BÀNG - ĐẶNG NGUYÊN CẨN
Đất TM - DV đô thị 65.900.000 32.950.000 26.360.000 21.088.000
176 Quận 6 TÂN HOÁ
ĐẶNG NGUYÊN CẨN - CẦU TÂN HOÁ
Đất TM - DV đô thị 65.900.000 32.950.000 26.360.000 21.088.000
177 Quận 6 THÁP MƯỜI
PHẠM ĐÌNH HỔ - NGÔ NHÂN TỊNH
Đất TM - DV đô thị 242.300.000 121.150.000 96.920.000 77.536.000
178 Quận 6 TRẦN BÌNH
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 181.400.000 90.700.000 72.560.000 58.048.000
179 Quận 6 TRẦN TRUNG LẬP
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 71.900.000 35.950.000 28.760.000 23.008.000
180 Quận 6 VÕ VĂN KIỆT
NGÔ NHÂN TỊNH (P.1) - CẦU LÒ GỐM (P.7)
Đất TM - DV đô thị 87.200.000 43.600.000 34.880.000 27.904.000
181 Quận 6 VÕ VĂN KIỆT
CẦU LÒ GỐM (P.7) - RẠCH NHẢY (P.10)
Đất TM - DV đô thị 74.000.000 37.000.000 29.600.000 23.680.000
182 Quận 6 TRANG TỬ
ĐỖ NGỌC THẠCH - PHẠM ĐÌNH HỔ
Đất TM - DV đô thị 85.000.000 42.500.000 34.000.000 27.200.000
183 Quận 6 VĂN THÂN
BÌNH TIÊN - BÀ LÀI
Đất TM - DV đô thị 71.000.000 35.500.000 28.400.000 22.720.000
184 Quận 6 VĂN THÂN
BÀ LÀI - LÒ GỐM
Đất TM - DV đô thị 56.700.000 28.350.000 22.680.000 18.144.000
185 Quận 6 TRẦN VĂN KIỂU (ĐƯỜNG SỐ 11 KHU DÂN CƯ BÌNH PHÚ)
HẬU GIANG - LÝ CHIÊU HOÀNG
Đất TM - DV đô thị 72.600.000 36.300.000 29.040.000 23.232.000
186 Quận 6 TRẦN VĂN KIỂU (ĐƯỜNG SỐ 11 KHU DÂN CƯ BÌNH PHÚ)
LÝ CHIÊU HOÀNG - VÀNH ĐAI
Đất TM - DV đô thị 67.400.000 33.700.000 26.960.000 21.568.000
187 Quận 6 ĐƯỜNG SỐ 22
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 58.300.000 29.150.000 23.320.000 18.656.000
188 Quận 6 ĐƯỜNG SỐ 23
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 72.600.000 36.300.000 29.040.000 23.232.000
189 Quận 6 ĐƯỜNG SỐ 24
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 58.300.000 29.150.000 23.320.000 18.656.000
190 Quận 6 ĐƯỜNG SỐ 26
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 75.200.000 37.600.000 30.080.000 24.064.000
191 Quận 6 ĐƯỜNG SONG HÀNH
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 58.300.000 29.150.000 23.320.000 18.656.000
192 Quận 6 ĐƯỜNG SỐ 5
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 55.100.000 27.550.000 22.040.000 17.632.000
193 Quận 6 ĐƯỜNG SỐ 8
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 55.100.000 27.550.000 22.040.000 17.632.000
194 Quận 6 ĐƯỜNG SỐ 17
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 60.600.000 30.300.000 24.240.000 19.392.000
195 Quận 6 ĐƯỜNG SỐ 20
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 55.100.000 27.550.000 22.040.000 17.632.000
196 Quận 6 ĐƯỜNG SỐ 32
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 60.600.000 30.300.000 24.240.000 19.392.000
197 Quận 6 ĐƯỜNG SỐ 33
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 46.600.000 23.300.000 18.640.000 14.912.000
198 Quận 6 ĐƯỜNG SỐ 42
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 46.600.000 23.300.000 18.640.000 14.912.000
199 Quận 6 ĐƯỜNG SỐ 44
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 51.700.000 25.850.000 20.680.000 16.544.000
200 Quận 6 ĐƯỜNG SỐ 52
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 50.200.000 25.100.000 20.080.000 16.064.000
201 Quận 6 ĐƯỜNG SỐ 54
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 50.200.000 25.100.000 20.080.000 16.064.000
202 Quận 6 ĐƯỜNG VÀNH ĐAI
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 51.700.000 25.850.000 20.680.000 16.544.000
203 Quận 6 ĐƯỜNG SỐ 35
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 50.200.000 25.100.000 20.080.000 16.064.000
204 Quận 6 ĐƯỜNG SỐ 64
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 50.200.000 25.100.000 20.080.000 16.064.000
205 Quận 6 ĐƯỜNG SỐ 72
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 50.200.000 25.100.000 20.080.000 16.064.000
206 Quận 6 ĐƯỜNG SỐ 74
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 50.200.000 25.100.000 20.080.000 16.064.000
207 Quận 6 ĐƯỜNG SỐ 76
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 50.200.000 25.100.000 20.080.000 16.064.000
208 Quận 6 ĐƯỜNG SỐ 9 (PHƯỜNG 7)
VÕ VĂN KIỆT - PHẠM VĂN CHÍ
Đất TM - DV đô thị 62.000.000 31.000.000 24.800.000 19.840.000
209 Quận 6 AN DƯƠNG VƯƠNG
TÂN HOÀ ĐÔNG - KINH DƯƠNG VƯƠNG
Đất SX - KD đô thị 46.000.000 23.000.000 18.400.000 14.720.000
210 Quận 6 AN DƯƠNG VƯƠNG
KINH DƯƠNG VƯƠNG - LÝ CHIÊU HOÀNG
Đất SX - KD đô thị 48.600.000 24.300.000 19.440.000 15.552.000
211 Quận 6 AN DƯƠNG VƯƠNG
LÝ CHIÊU HOÀNG - RANH QUẬN 8
Đất SX - KD đô thị 43.700.000 21.850.000 17.480.000 13.984.000
212 Quận 6 BÀ HOM
KINH DƯƠNG VƯƠNG - HẺM 76 BÀ HOM
Đất SX - KD đô thị 57.100.000 28.550.000 22.840.000 18.272.000
213 Quận 6 BÀ HOM
HẺM 76 BÀ HOM - AN DƯƠNG VƯƠNG
Đất SX - KD đô thị 47.600.000 23.800.000 19.040.000 15.232.000
214 Quận 6 BÀ KÝ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 29.200.000 14.600.000 11.680.000 9.344.000
215 Quận 6 BÀ LÀI
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 33.500.000 16.750.000 13.400.000 10.720.000
216 Quận 6 BÃI SẬY
NGÔ NHÂN TỊNH - MAI XUÂN THƯỞNG
Đất SX - KD đô thị 56.200.000 28.100.000 22.480.000 17.984.000
217 Quận 6 BÃI SẬY
MAI XUÂN THƯỞNG - BÌNH TIÊN
Đất SX - KD đô thị 56.200.000 28.100.000 22.480.000 17.984.000
218 Quận 6 BÃI SẬY
BÌNH TIÊN - LÒ GỐM
Đất SX - KD đô thị 50.500.000 25.250.000 20.200.000 16.160.000
219 Quận 6 BẾN LÒ GỐM
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 37.000.000 18.500.000 14.800.000 11.840.000
220 Quận 6 BẾN PHÚ LÂM
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 32.800.000 16.400.000 13.120.000 10.496.000
221 Quận 6 BÌNH PHÚ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 56.900.000 28.450.000 22.760.000 18.208.000
222 Quận 6 BÌNH TÂY
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 48.600.000 24.300.000 19.440.000 15.552.000
223 Quận 6 BÌNH TIÊN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 58.300.000 29.150.000 23.320.000 18.656.000
224 Quận 6 BỬU ĐÌNH
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 34.900.000 17.450.000 13.960.000 11.168.000
225 Quận 6 CAO VĂN LẦU
LÊ QUANG SUNG - BÃI SẬY
Đất SX - KD đô thị 61.100.000 30.550.000 24.440.000 19.552.000
226 Quận 6 CAO VĂN LẦU
BÃI SẬY - VÕ VĂN KIỆT
Đất SX - KD đô thị 50.700.000 25.350.000 20.280.000 16.224.000
227 Quận 6 CHỢ LỚN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 56.400.000 28.200.000 22.560.000 18.048.000
228 Quận 6 CHU VĂN AN
LÊ QUANG SUNG - BÃI SẬY
Đất SX - KD đô thị 121.500.000 60.750.000 48.600.000 38.880.000
229 Quận 6 CHU VĂN AN
BÃI SẬY - VÕ VĂN KIỆT
Đất SX - KD đô thị 93.600.000 46.800.000 37.440.000 29.952.000
230 Quận 6 ĐẶNG NGUYÊN CẨN
TÂN HOÁ - TÂN HOÀ ĐÔNG
Đất SX - KD đô thị 44.200.000 22.100.000 17.680.000 14.144.000
231 Quận 6 ĐẶNG NGUYÊN CẨN
TÂN HOÀ ĐÔNG - BÀ HOM
Đất SX - KD đô thị 46.900.000 23.450.000 18.760.000 15.008.000
232 Quận 6 ĐẶNG NGUYÊN CẨN
BÀ HOM - KINH DƯƠNG VƯƠNG
Đất SX - KD đô thị 46.900.000 23.450.000 18.760.000 15.008.000
233 Quận 6 ĐƯỜNG NỘI BỘ CƯ XÁ ĐÀI RAĐA
PHƯỜNG 13 -
Đất SX - KD đô thị 41.100.000 20.550.000 16.440.000 13.152.000
234 Quận 6 ĐƯỜNG NỘI BỘ CƯ XÁ PHÚ LÂM A
PHƯỜNG 12 -
Đất SX - KD đô thị 34.600.000 17.300.000 13.840.000 11.072.000
235 Quận 6 ĐƯỜNG NỘI BỘ CƯ XÁ PHÚ LÂM B
PHƯỜNG 13 -
Đất SX - KD đô thị 36.100.000 18.050.000 14.440.000 11.552.000
236 Quận 6 ĐƯỜNG NỘI BỘ CƯ XÁ PHÚ LÂM D
PHƯỜNG 10 -
Đất SX - KD đô thị 38.900.000 19.450.000 15.560.000 12.448.000
237 Quận 6 ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU PHỐ CHỢ PHÚ LÂM
PHƯỜNG 13, 14 -
Đất SX - KD đô thị 41.100.000 20.550.000 16.440.000 13.152.000
238 Quận 6 ĐƯỜNG SỐ 10
KINH DƯƠNG VƯƠNG - BÀ HOM
Đất SX - KD đô thị 43.700.000 21.850.000 17.480.000 13.984.000
239 Quận 6 ĐƯỜNG SỐ 11
AN DƯƠNG VƯƠNG - ĐƯỜNG SỐ 10
Đất SX - KD đô thị 41.300.000 20.650.000 16.520.000 13.216.000
240 Quận 6 GIA PHÚ
NGÔ NHÂN TỊNH - PHẠM PHÚ THỨ
Đất SX - KD đô thị 50.900.000 25.450.000 20.360.000 16.288.000
241 Quận 6 HẬU GIANG
PHẠM ĐÌNH HỔ - MINH PHỤNG
Đất SX - KD đô thị 117.400.000 58.700.000 46.960.000 37.568.000
242 Quận 6 HẬU GIANG
MINH PHỤNG - NGUYỄN VĂN LUÔNG
Đất SX - KD đô thị 90.400.000 45.200.000 36.160.000 28.928.000
243 Quận 6 HẬU GIANG
NGUYỄN VĂN LUÔNG - MŨI TÀU
Đất SX - KD đô thị 72.200.000 36.100.000 28.880.000 23.104.000
244 Quận 6 HỒNG BÀNG
NGUYỄN THỊ NHỎ - CẦU PHÚ LÂM
Đất SX - KD đô thị 85.000.000 42.500.000 34.000.000 27.200.000
245 Quận 6 HỒNG BÀNG
CẦU PHÚ LÂM - VÒNG XOAY PHÚ LÂM
Đất SX - KD đô thị 80.200.000 40.100.000 32.080.000 25.664.000
246 Quận 6 HOÀNG LÊ KHA
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 35.800.000 17.900.000 14.320.000 11.456.000
247 Quận 6 KINH DƯƠNG VƯƠNG
VÒNG XOAY PHÚ LÂM - MŨI TÀU
Đất SX - KD đô thị 80.200.000 40.100.000 32.080.000 25.664.000
248 Quận 6 LÊ QUANG SUNG
NGÔ NHÂN TỊNH - MAI XUÂN THƯỞNG
Đất SX - KD đô thị 61.700.000 30.850.000 24.680.000 19.744.000
249 Quận 6 LÊ QUANG SUNG
MAI XUÂN THƯỞNG - MINH PHỤNG
Đất SX - KD đô thị 47.500.000 23.750.000 19.000.000 15.200.000
250 Quận 6 LÊ QUANG SUNG
MINH PHỤNG - LÒ GỐM
Đất SX - KD đô thị 38.000.000 19.000.000 15.200.000 12.160.000
251 Quận 6 LÊ TẤN KẾ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 136.100.000 68.050.000 54.440.000 43.552.000
252 Quận 6 LÊ TRỰC
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 49.600.000 24.800.000 19.840.000 15.872.000
253 Quận 6 LÊ TUẤN MẬU
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 41.300.000 20.650.000 16.520.000 13.216.000
254 Quận 6 LÝ CHIÊU HOÀNG
NGUYỄN VĂN LUÔNG - AN DƯƠNG VƯƠNG
Đất SX - KD đô thị 52.500.000 26.250.000 21.000.000 16.800.000
255 Quận 6 MAI XUÂN THƯỞNG
LÊ QUANG SUNG - PHAN VĂN KHOẺ
Đất SX - KD đô thị 61.100.000 30.550.000 24.440.000 19.552.000
256 Quận 6 MAI XUÂN THƯỞNG
PHAN VĂN KHOẺ - VÕ VĂN KIỆT
Đất SX - KD đô thị 50.700.000 25.350.000 20.280.000 16.224.000
257 Quận 6 MINH PHỤNG
PHAN VĂN KHOẺ - HỒNG BÀNG
Đất SX - KD đô thị 68.000.000 34.000.000 27.200.000 21.760.000
258 Quận 6 NGÔ NHÂN TỊNH
LÊ QUANG SUNG - VÕ VĂN KIỆT
Đất SX - KD đô thị 89.300.000 44.650.000 35.720.000 28.576.000
259 Quận 6 NGUYỄN HỮU THẬN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 136.100.000 68.050.000 54.440.000 43.552.000
260 Quận 6 NGUYỄN ĐÌNH CHI
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 30.100.000 15.050.000 12.040.000 9.632.000
261 Quận 6 NGUYỄN PHẠM TUÂN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 35.800.000 17.900.000 14.320.000 11.456.000
262 Quận 6 NGUYỄN THỊ NHỎ
LÊ QUANG SUNG - HỒNG BÀNG
Đất SX - KD đô thị 79.000.000 39.500.000 31.600.000 25.280.000
263 Quận 6 NGUYỄN VĂN LUÔNG
VÒNG XOAY PHÚ LÂM - HẬU GIANG
Đất SX - KD đô thị 62.500.000 31.250.000 25.000.000 20.000.000
264 Quận 6 NGUYỄN VĂN LUÔNG
HẬU GIANG - ĐƯỜNG SỐ 26
Đất SX - KD đô thị 56.300.000 28.150.000 22.520.000 18.016.000
265 Quận 6 NGUYỄN VĂN LUÔNG
ĐƯỜNG SỐ 26 - LÝ CHIÊU HOÀNG
Đất SX - KD đô thị 47.800.000 23.900.000 19.120.000 15.296.000
266 Quận 6 NGUYỄN VĂN LUÔNG (NGUYỄN NGỌC CUNG THEO BẢNG GIÁ ĐẤT 2014)
LÝ CHIÊU HOÀNG - VÕ VĂN KIỆT
Đất SX - KD đô thị 39.500.000 19.750.000 15.800.000 12.640.000
267 Quận 6 NGUYỄN XUÂN PHỤNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 60.800.000 30.400.000 24.320.000 19.456.000
268 Quận 6 PHẠM ĐÌNH HỔ
HỒNG BÀNG - BÃI SẬY
Đất SX - KD đô thị 67.100.000 33.550.000 26.840.000 21.472.000
269 Quận 6 PHẠM ĐÌNH HỔ
BÃI SẬY - PHẠM VĂN CHÍ
Đất SX - KD đô thị 53.500.000 26.750.000 21.400.000 17.120.000
270 Quận 6 PHẠM PHÚ THỨ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 47.400.000 23.700.000 18.960.000 15.168.000
271 Quận 6 PHẠM VĂN CHÍ
BÌNH TÂY - BÌNH TIÊN
Đất SX - KD đô thị 56.700.000 28.350.000 22.680.000 18.144.000
272 Quận 6 PHẠM VĂN CHÍ
BÌNH TIÊN - LÝ CHIÊU HOÀNG
Đất SX - KD đô thị 56.700.000 28.350.000 22.680.000 18.144.000
273 Quận 6 PHAN ANH
TÂN HÒA ĐÔNG - RANH QUẬN TÂN PHÚ
Đất SX - KD đô thị 50.300.000 25.150.000 20.120.000 16.096.000
274 Quận 6 PHAN VĂN KHOẺ
NGÔ NHÂN TỊNH - MAI XUÂN THƯỞNG
Đất SX - KD đô thị 60.100.000 30.050.000 24.040.000 19.232.000
275 Quận 6 PHAN VĂN KHOẺ
MAI XUÂN THƯỞNG - BÌNH TIÊN
Đất SX - KD đô thị 56.200.000 28.100.000 22.480.000 17.984.000
276 Quận 6 PHAN VĂN KHOẺ
BÌNH TIÊN - LÒ GỐM
Đất SX - KD đô thị 50.500.000 25.250.000 20.200.000 16.160.000
277 Quận 6 TÂN HOÀ ĐÔNG
VÒNG XOAY PHÚ LÂM - ĐẶNG NGUYÊN CẨN
Đất SX - KD đô thị 60.400.000 30.200.000 24.160.000 19.328.000
278 Quận 6 TÂN HOÀ ĐÔNG
ĐẶNG NGUYÊN CẨN - AN DƯƠNG VƯƠNG
Đất SX - KD đô thị 50.300.000 25.150.000 20.120.000 16.096.000
279 Quận 6 TÂN HOÁ
HỒNG BÀNG - ĐẶNG NGUYÊN CẨN
Đất SX - KD đô thị 49.400.000 24.700.000 19.760.000 15.808.000
280 Quận 6 TÂN HOÁ
ĐẶNG NGUYÊN CẨN - CẦU TÂN HOÁ
Đất SX - KD đô thị 49.400.000 24.700.000 19.760.000 15.808.000
281 Quận 6 THÁP MƯỜI
PHẠM ĐÌNH HỔ - NGÔ NHÂN TỊNH
Đất SX - KD đô thị 181.700.000 90.850.000 72.680.000 58.144.000
282 Quận 6 TRẦN BÌNH
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 136.100.000 68.050.000 54.440.000 43.552.000
283 Quận 6 TRẦN TRUNG LẬP
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 53.900.000 26.950.000 21.560.000 17.248.000
284 Quận 6 VÕ VĂN KIỆT
NGÔ NHÂN TỊNH (P.1) - CẦU LÒ GỐM (P.7)
Đất SX - KD đô thị 65.400.000 32.700.000 26.160.000 20.928.000
285 Quận 6 VÕ VĂN KIỆT
CẦU LÒ GỐM (P.7) - RẠCH NHẢY (P.10)
Đất SX - KD đô thị 55.500.000 27.750.000 22.200.000 17.760.000
286 Quận 6 TRANG TỬ
ĐỖ NGỌC THẠCH - PHẠM ĐÌNH HỔ
Đất SX - KD đô thị 63.800.000 31.900.000 25.520.000 20.416.000
287 Quận 6 VĂN THÂN
BÌNH TIÊN - BÀ LÀI
Đất SX - KD đô thị 53.200.000 26.600.000 21.280.000 17.024.000
288 Quận 6 VĂN THÂN
BÀ LÀI - LÒ GỐM
Đất SX - KD đô thị 42.500.000 21.250.000 17.000.000 13.600.000
289 Quận 6 TRẦN VĂN KIỂU (ĐƯỜNG SỐ 11 KHU DÂN CƯ BÌNH PHÚ)
HẬU GIANG - LÝ CHIÊU HOÀNG
Đất SX - KD đô thị 54.400.000 27.200.000 21.760.000 17.408.000
290 Quận 6 TRẦN VĂN KIỂU (ĐƯỜNG SỐ 11 KHU DÂN CƯ BÌNH PHÚ)
LÝ CHIÊU HOÀNG - VÀNH ĐAI
Đất SX - KD đô thị 50.500.000 25.250.000 20.200.000 16.160.000
291 Quận 6 ĐƯỜNG SỐ 22
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 43.700.000 21.850.000 17.480.000 13.984.000
292 Quận 6 ĐƯỜNG SỐ 23
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 54.400.000 27.200.000 21.760.000 17.408.000
293 Quận 6 ĐƯỜNG SỐ 24
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 43.700.000 21.850.000 17.480.000 13.984.000
294 Quận 6 ĐƯỜNG SỐ 26
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 56.400.000 28.200.000 22.560.000 18.048.000
295 Quận 6 ĐƯỜNG SONG HÀNH
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 43.700.000 21.850.000 17.480.000 13.984.000
296 Quận 6 ĐƯỜNG SỐ 5
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 41.300.000 20.650.000 16.520.000 13.216.000
297 Quận 6 ĐƯỜNG SỐ 8
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 41.300.000 20.650.000 16.520.000 13.216.000
298 Quận 6 ĐƯỜNG SỐ 17
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 45.500.000 22.750.000 18.200.000 14.560.000
299 Quận 6 ĐƯỜNG SỐ 20
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 41.300.000 20.650.000 16.520.000 13.216.000
300 Quận 6 ĐƯỜNG SỐ 32
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 45.500.000 22.750.000 18.200.000 14.560.000
301 Quận 6 ĐƯỜNG SỐ 33
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 35.000.000 17.500.000 14.000.000 11.200.000
302 Quận 6 ĐƯỜNG SỐ 42
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 35.000.000 17.500.000 14.000.000 11.200.000
303 Quận 6 ĐƯỜNG SỐ 44
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 38.800.000 19.400.000 15.520.000 12.416.000
304 Quận 6 ĐƯỜNG SỐ 52
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 37.600.000 18.800.000 15.040.000 12.032.000
305 Quận 6 ĐƯỜNG SỐ 54
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 37.600.000 18.800.000 15.040.000 12.032.000
306 Quận 6 ĐƯỜNG VÀNH ĐAI
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 38.800.000 19.400.000 15.520.000 12.416.000
307 Quận 6 ĐƯỜNG SỐ 35
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 37.600.000 18.800.000 15.040.000 12.032.000
308 Quận 6 ĐƯỜNG SỐ 64
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 37.600.000 18.800.000 15.040.000 12.032.000
309 Quận 6 ĐƯỜNG SỐ 72
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 37.600.000 18.800.000 15.040.000 12.032.000
310 Quận 6 ĐƯỜNG SỐ 74
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 37.600.000 18.800.000 15.040.000 12.032.000
311 Quận 6 ĐƯỜNG SỐ 76
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 37.600.000 18.800.000 15.040.000 12.032.000
312 Quận 6 ĐƯỜNG SỐ 9 (PHƯỜNG 7)
VÕ VĂN KIỆT - PHẠM VĂN CHÍ
Đất SX - KD đô thị 46.500.000 23.250.000 18.600.000 14.880.000
313 Quận 6 Quận 6
-
Đất trồng lúa 675.000 540.000 432.000
314 Quận 6 Quận 6
-
Đất trồng cây hàng năm 675.000 540.000 432.000
315 Quận 6 Quận 6
-
Đất trồng cây lâu năm 810.000 648.000 518.000
316 Quận 6 Quận 6
-
Đất rừng sản xuất 810.000 648.000 518.000
317 Quận 6 Quận 6
-
Đất rừng phòng hộ 648.000 518.400 414.400
318 Quận 6 Quận 6
-
Đất rừng đặc dụng 648.000 518.400 414.400
319 Quận 6 Quận 6
-
Đất nuôi trồng thủy sản 675.000 540.000 432.000
320 Quận 6 Quận 6
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 1.215.000 972.000 777.000
321 Quận 6 Quận 6
-
Đất làm muối 540.000 432.000 345.600
322 Quận 6 Khu Nông nghiệp Công nghệ cao - Quận 6
-
Đất nông nghiệp 320.000
STT Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
1 Quận 6 AN DƯƠNG VƯƠNG
TÂN HOÀ ĐÔNG - KINH DƯƠNG VƯƠNG
Đất ở đô thị 76.600.000 38.300.000 30.640.000 24.512.000
2 Quận 6 AN DƯƠNG VƯƠNG
KINH DƯƠNG VƯƠNG - LÝ CHIÊU HOÀNG
Đất ở đô thị 81.000.000 40.500.000 32.400.000 25.920.000
3 Quận 6 AN DƯƠNG VƯƠNG
LÝ CHIÊU HOÀNG - RANH QUẬN 8
Đất ở đô thị 72.900.000 36.450.000 29.160.000 23.328.000
4 Quận 6 BÀ HOM
KINH DƯƠNG VƯƠNG - HẺM 76 BÀ HOM
Đất ở đô thị 95.200.000 47.600.000 38.080.000 30.464.000
5 Quận 6 BÀ HOM
HẺM 76 BÀ HOM - AN DƯƠNG VƯƠNG
Đất ở đô thị 79.400.000 39.700.000 31.760.000 25.408.000
6 Quận 6 BÀ KÝ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 48.600.000 24.300.000 19.440.000 15.552.000
7 Quận 6 BÀ LÀI
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 55.800.000 27.900.000 22.320.000 17.856.000
8 Quận 6 BÃI SẬY
NGÔ NHÂN TỊNH - MAI XUÂN THƯỞNG
Đất ở đô thị 93.600.000 46.800.000 37.440.000 29.952.000
9 Quận 6 BÃI SẬY
MAI XUÂN THƯỞNG - BÌNH TIÊN
Đất ở đô thị 93.600.000 46.800.000 37.440.000 29.952.000
10 Quận 6 BÃI SẬY
BÌNH TIÊN - LÒ GỐM
Đất ở đô thị 84.200.000 42.100.000 33.680.000 26.944.000
11 Quận 6 BẾN LÒ GỐM
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 61.600.000 30.800.000 24.640.000 19.712.000
12 Quận 6 BẾN PHÚ LÂM
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 54.700.000 27.350.000 21.880.000 17.504.000
13 Quận 6 BÌNH PHÚ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 94.800.000 47.400.000 37.920.000 30.336.000
14 Quận 6 BÌNH TÂY
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 81.000.000 40.500.000 32.400.000 25.920.000
15 Quận 6 BÌNH TIÊN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 97.200.000 48.600.000 38.880.000 31.104.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Quận 6

4.8/5 - (997 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?