Bảng giá đất Quận 8, Thành phố Hồ Chí Minh năm 2026


1. Căn cứ pháp lý

– Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất Quận 8, Thành phố Hồ Chí Minh
Hình minh họa. Bảng giá đất Quận 8, Thành phố Hồ Chí Minh

3. Bảng giá đất Quận 8, Thành phố Hồ Chí Minh

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với đất nông nghiệp

– Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: thửa đất trong phạm vi 200m đầu (từ 0 đến 200m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;

+ Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200m đến 400m ( trên 200 đến 400m);

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.

– Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;

+ Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200m đến 400m;

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.

Đối với đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất;

– Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên;

– Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m;

– Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất Quận 8 năm 2025

Khu vực: Quận 8.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM - DV đô thị, Đất SX - KD đô thị, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác, Đất làm muối, Đất nông nghiệp.

Mức giá áp dụng: từ 320.000 đến 160.400.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

STT Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
1 Quận 8 AN DƯƠNG VƯƠNG
CẢNG PHÚ ĐỊNH - CẦU MỸ THUẬN
Đất ở đô thị 72.900.000 58.320.000 46.656.000 37.324.800
2 Quận 8 ÂU DƯƠNG LÂN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 145.800.000 116.640.000 93.312.000 74.649.600
3 Quận 8 BA ĐÌNH
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 56.700.000 45.360.000 36.288.000 29.030.400
4 Quận 8 BẾN CẦN GIUỘC
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 64.800.000 51.840.000 41.472.000 33.177.600
5 Quận 8 PHÚ ĐỊNH
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 59.900.000 47.920.000 38.336.000 30.668.800
6 Quận 8 XÓM CỦI
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 58.300.000 46.640.000 37.312.000 29.849.600
7 Quận 8 BẾN Ụ CÂY
CẦU CHÁNH HƯNG - CẦU PHÁT TRIỂN
Đất ở đô thị 55.100.000 44.080.000 35.264.000 28.211.200
8 Quận 8 BÌNH ĐÔNG
CUỐI ĐƯỜNG (PHƯỜNG 11) - CẦU CHÀ VÀ
Đất ở đô thị 49.400.000 39.520.000 31.616.000 25.292.800
9 Quận 8 BÌNH ĐÔNG
CẦU CHÀ VÀ - CẦU SỐ 1
Đất ở đô thị 90.700.000 72.560.000 58.048.000 46.438.400
10 Quận 8 BÌNH ĐÔNG
CẦU SỐ 1 - CẦU VĨNH MẬU
Đất ở đô thị 44.600.000 35.680.000 28.544.000 22.835.200
11 Quận 8 BÌNH ĐỨC
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 33.200.000 26.560.000 21.248.000 16.998.400
12 Quận 8 BÔNG SAO
PHẠM THẾ HIỂN - BÙI MINH TRỰC
Đất ở đô thị 72.900.000 58.320.000 46.656.000 37.324.800
13 Quận 8 BÔNG SAO
BÙI MINH TRỰC - TẠ QUANG BỬU
Đất ở đô thị 77.000.000 61.600.000 49.280.000 39.424.000
14 Quận 8 BÙI HUY BÍCH
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 55.900.000 44.720.000 35.776.000 28.620.800
15 Quận 8 BÙI MINH TRỰC
BÔNG SAO - QUỐC LỘ 50
Đất ở đô thị 69.700.000 55.760.000 44.608.000 35.686.400
16 Quận 8 BÙI MINH TRỰC
QUỐC LỘ 50 - CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở đô thị 65.600.000 52.480.000 41.984.000 33.587.200
17 Quận 8 CÂY SUNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 42.900.000 34.320.000 27.456.000 21.964.800
18 Quận 8 CAO LỖ
PHẠM THẾ HIỂN - CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở đô thị 74.500.000 59.600.000 47.680.000 38.144.000
19 Quận 8 CAO XUÂN DỤC
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 78.400.000 62.720.000 50.176.000 40.140.800
20 Quận 8 CÁC ĐƯỜNG LÔ TRONG KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 9, 10
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 48.600.000 38.880.000 31.104.000 24.883.200
21 Quận 8 CÁC ĐƯỜNG SỐ CHẴN PHƯỜNG 4, 5
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 68.000.000 54.400.000 43.520.000 34.816.000
22 Quận 8 CÁC ĐƯỜNG SỐ LẺ PHƯỜNG 4, 5
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 61.600.000 49.280.000 39.424.000 31.539.200
23 Quận 8 CÁC ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI >= 12M TRONG KHU DÂN CƯ MỚI BÁO THANH NIÊN PHƯỜNG 1
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 59.900.000 47.920.000 38.336.000 30.668.800
24 Quận 8 CÁC ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI < 12M TRONG KHU DÂN CƯ MỚI BÁO THANH NIÊN PHƯỜNG 1
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 52.700.000 42.160.000 33.728.000 26.982.400
25 Quận 8 CÁC ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI < 12M TRONG KHU DÂN CƯ MỚI PHƯỜNG 4
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 52.700.000 42.160.000 33.728.000 26.982.400
26 Quận 8 CÁC ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI >= 12M TRONG KHU DÂN CƯ MỚI PHƯỜNG 4
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 59.900.000 47.920.000 38.336.000 30.668.800
27 Quận 8 CÁC ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI < 12M TRONG KHU DÂN CƯ MỚI PHƯỜNG 5
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 83.000.000 66.400.000 53.120.000 42.496.000
28 Quận 8 CÁC ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI >= 12M TRONG KHU DÂN CƯ MỚI PHƯỜNG 5
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 92.000.000 73.600.000 58.880.000 47.104.000
29 Quận 8 CÁC ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI < 12M TRONG KHU DÂN CƯ MỚI PHƯỜNG 6
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 47.800.000 38.240.000 30.592.000 24.473.600
30 Quận 8 CÁC ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI >= 12M TRONG KHU DÂN CƯ MỚI PHƯỜNG 6
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 57.500.000 46.000.000 36.800.000 29.440.000
31 Quận 8 CÁC ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI < 12M TRONG KHU DÂN CƯ MỚI PHƯỜNG 7
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 53.000.000 42.400.000 33.920.000 27.136.000
32 Quận 8 CÁC ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI >= 12M TRONG KHU DÂN CƯ MỚI PHƯỜNG 7
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 73.000.000 58.400.000 46.720.000 37.376.000
33 Quận 8 CÁC ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI >= 12M TRONG KHU DÂN CƯ MỚI PHƯỜNG 16
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 74.000.000 59.200.000 47.360.000 37.888.000
34 Quận 8 CÁC ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI < 12M TRONG KHU DÂN CƯ MỚI PHƯỜNG 16
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 65.000.000 52.000.000 41.600.000 33.280.000
35 Quận 8 DẠ NAM
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 85.900.000 68.720.000 54.976.000 43.980.800
36 Quận 8 DÃ TƯỢNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 66.400.000 53.120.000 42.496.000 33.996.800
37 Quận 8 DƯƠNG BÁ TRẠC
PHẠM THẾ HIỂN - CẦU SÔNG XÁNG
Đất ở đô thị 160.400.000 128.320.000 102.656.000 82.124.800
38 Quận 8 DƯƠNG BÁ TRẠC
TRƯỜNG RẠCH ÔNG - CẢNG PHƯỜNG 1
Đất ở đô thị 100.400.000 80.320.000 64.256.000 51.404.800
39 Quận 8 ĐẶNG CHẤT
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 89.100.000 71.280.000 57.024.000 45.619.200
40 Quận 8 ĐÀO CAM MỘC
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 60.800.000 48.640.000 38.912.000 31.129.600
41 Quận 8 ĐẠI LỘ VÕ VĂN KIỆT (ĐẠI LỘ ĐÔNG TÂY cũ)
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 78.600.000 62.880.000 50.304.000 40.243.200
42 Quận 8 ĐÌNH AN TÀI
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 22.700.000 18.160.000 14.528.000 11.622.400
43 Quận 8 ĐINH HOÀ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 79.400.000 63.520.000 50.816.000 40.652.800
44 Quận 8 ĐÔNG HỒ (ĐƯỜNG SỐ 11)
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 63.200.000 50.560.000 40.448.000 32.358.400
45 Quận 8 DƯƠNG QUANG ĐÔNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 85.100.000 68.080.000 54.464.000 43.571.200
46 Quận 8 DƯƠNG BẠCH MAI
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 68.900.000 55.120.000 44.096.000 35.276.800
47 Quận 8 HOÀNG NGÂN
AN DƯƠNG VƯƠNG - PHÚ ĐỊNH
Đất ở đô thị 76.100.000 60.880.000 48.704.000 38.963.200
48 Quận 8 PHẠM ĐỨC SƠN
ĐƯỜNG SỐ 41 - TRƯƠNG ĐÌNH HỘI
Đất ở đô thị 76.100.000 60.880.000 48.704.000 38.963.200
49 Quận 8 LÊ BÔI
PHẠM THẾ HIỂN - TRỊNH QUANG NGHỊ
Đất ở đô thị 48.600.000 38.880.000 31.104.000 24.883.200
50 Quận 8 ĐƯỜNG SỐ 111 (P9)
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 52.700.000 42.160.000 33.728.000 26.982.400
51 Quận 8 ĐƯỜNG VÀO KHU DÂN CƯ PHÚ LỢI
-
Đất ở đô thị 25.900.000 20.720.000 16.576.000 13.260.800
52 Quận 8 ĐƯỜNG VEN SÔNG XÁNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 50.200.000 40.160.000 32.128.000 25.702.400
53 Quận 8 HỒ HỌC LÃM
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 47.000.000 37.600.000 30.080.000 24.064.000
54 Quận 8 HOÀNG MINH ĐẠO
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 68.900.000 55.120.000 44.096.000 35.276.800
55 Quận 8 HƯNG PHÚ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 81.000.000 64.800.000 51.840.000 41.472.000
56 Quận 8 HOÀI THANH
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 51.000.000 40.800.000 32.640.000 26.112.000
57 Quận 8 HOÀNG ĐẠO THUÝ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 21.100.000 16.880.000 13.504.000 10.803.200
58 Quận 8 HOÀNG SĨ KHẢI
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 34.800.000 27.840.000 22.272.000 17.817.600
59 Quận 8 HUỲNH THỊ PHỤNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 64.800.000 51.840.000 41.472.000 33.177.600
60 Quận 8 LÊ QUANG KIM
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 47.300.000 37.840.000 30.272.000 24.217.600
61 Quận 8 LÊ THÀNH PHƯƠNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 31.100.000 24.880.000 19.904.000 15.923.200
62 Quận 8 LƯƠNG NGỌC QUYẾN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 66.000.000 52.800.000 42.240.000 33.792.000
63 Quận 8 LƯƠNG VĂN CAN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 42.900.000 34.320.000 27.456.000 21.964.800
64 Quận 8 LƯU HỮU PHƯỚC
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 44.600.000 35.680.000 28.544.000 22.835.200
65 Quận 8 LƯU QUÝ KỲ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 52.300.000 41.840.000 33.472.000 26.777.600
66 Quận 8 LÝ ĐẠO THÀNH
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 48.600.000 38.880.000 31.104.000 24.883.200
67 Quận 8 MẠC VÂN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 47.000.000 37.600.000 30.080.000 24.064.000
68 Quận 8 MAI HẮC ĐẾ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 40.500.000 32.400.000 25.920.000 20.736.000
69 Quận 8 MAI AM
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 38.100.000 30.480.000 24.384.000 19.507.200
70 Quận 8 MỄ CỐC
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 40.500.000 32.400.000 25.920.000 20.736.000
71 Quận 8 NGÔ SĨ LIÊN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 55.100.000 44.080.000 35.264.000 28.211.200
72 Quận 8 NGUYỄN CHẾ NGHĨA
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 86.700.000 69.360.000 55.488.000 44.390.400
73 Quận 8 NGUYỄN DUY
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 74.500.000 59.600.000 47.680.000 38.144.000
74 Quận 8 NGUYỄN NGỌC CUNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 38.900.000 31.120.000 24.896.000 19.916.800
75 Quận 8 NGUYỄN NHƯỢC THỊ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 34.800.000 27.840.000 22.272.000 17.817.600
76 Quận 8 NGUYỄN QUYỀN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 51.000.000 40.800.000 32.640.000 26.112.000
77 Quận 8 NGUYỄN SĨ CỐ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 38.900.000 31.120.000 24.896.000 19.916.800
78 Quận 8 NGUYỄN THỊ TẦN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 123.100.000 98.480.000 78.784.000 63.027.200
79 Quận 8 NGUYỄN VĂN CỦA
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 76.100.000 60.880.000 48.704.000 38.963.200
80 Quận 8 NGUYỄN VĂN LINH
ĐOẠN QUẬN 8 -
Đất ở đô thị 52.700.000 42.160.000 33.728.000 26.982.400
81 Quận 8 PHẠM HÙNG (P4, P5)
PHẠM THẾ HIỂN - CHÂN CẦU CHÁNH HƯNG
Đất ở đô thị 85.100.000 68.080.000 54.464.000 43.571.200
82 Quận 8 PHẠM HÙNG (P4, P5)
CHÂN CẦU CHÁNH HƯNG - RANH HUYỆN BÌNH CHÁNH
Đất ở đô thị 93.200.000 74.560.000 59.648.000 47.718.400
83 Quận 8 PHẠM HÙNG (P9, P10)
BA ĐÌNH - HƯNG PHÚ
Đất ở đô thị 85.100.000 68.080.000 54.464.000 43.571.200
84 Quận 8 PHẠM HÙNG (P9, P10)
HƯNG PHÚ - NGUYỄN DUY
Đất ở đô thị 85.100.000 68.080.000 54.464.000 43.571.200
85 Quận 8 PHẠM THẾ HIỂN
CẦU RẠCH ÔNG - CẦU NHỊ THIÊN ĐƯỜNG
Đất ở đô thị 99.600.000 79.680.000 63.744.000 50.995.200
86 Quận 8 PHẠM THẾ HIỂN
CẦU NHỊ THIÊN ĐƯỜNG - CẦU BÀ TÀNG
Đất ở đô thị 74.500.000 59.600.000 47.680.000 38.144.000
87 Quận 8 PHẠM THẾ HIỂN
CẦU BÀ TÀNG - CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở đô thị 56.700.000 45.360.000 36.288.000 29.030.400
88 Quận 8 PHONG PHÚ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 78.600.000 62.880.000 50.304.000 40.243.200
89 Quận 8 QUỐC LỘ 50
PHẠM THẾ HIỂN - CHÂN CẦU NHỊ THIÊN ĐƯỜNG
Đất ở đô thị 69.300.000 55.440.000 44.352.000 35.481.600
90 Quận 8 QUỐC LỘ 50
CHÂN CẦU NHỊ THIÊN ĐƯỜNG - RANH HUYỆN BÌNH CHÁNH
Đất ở đô thị 90.000.000 72.000.000 57.600.000 46.080.000
91 Quận 8 RẠCH CÁT
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 33.200.000 26.560.000 21.248.000 16.998.400
92 Quận 8 RẠCH CÙNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 30.000.000 24.000.000 19.200.000 15.360.000
93 Quận 8 RẠCH LỒNG ĐÈN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 30.000.000 24.000.000 19.200.000 15.360.000
94 Quận 8 TẠ QUANG BỬU
CẢNG PHƯỜNG 1 - DƯƠNG BÁ TRẠC
Đất ở đô thị 69.700.000 55.760.000 44.608.000 35.686.400
95 Quận 8 TẠ QUANG BỬU
DƯƠNG BÁ TRẠC - ÂU DƯƠNG LÂN
Đất ở đô thị 69.700.000 55.760.000 44.608.000 35.686.400
96 Quận 8 TẠ QUANG BỬU
ÂU DƯƠNG LÂN - PHẠM HÙNG
Đất ở đô thị 89.900.000 71.920.000 57.536.000 46.028.800
97 Quận 8 TẠ QUANG BỬU
PHẠM HÙNG - BÔNG SAO (1011)
Đất ở đô thị 113.400.000 90.720.000 72.576.000 58.060.800
98 Quận 8 TẠ QUANG BỬU
BÔNG SAO - QUỐC LỘ 50
Đất ở đô thị 90.700.000 72.560.000 58.048.000 46.438.400
99 Quận 8 TẠ QUANG BỬU
QUỐC LỘ 50 - RẠCH BÀ TÀNG
Đất ở đô thị 70.500.000 56.400.000 45.120.000 36.096.000
100 Quận 8 TRẦN NGUYÊN HÃN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 76.100.000 60.880.000 48.704.000 38.963.200
101 Quận 8 TRẦN VĂN THÀNH
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 57.500.000 46.000.000 36.800.000 29.440.000
102 Quận 8 TRỊNH QUANG NGHỊ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 37.300.000 29.840.000 23.872.000 19.097.600
103 Quận 8 TRƯƠNG ĐÌNH HỘI
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 60.800.000 48.640.000 38.912.000 31.129.600
104 Quận 8 TÙNG THIỆN VƯƠNG
CẦU NHỊ THIÊN ĐƯỜNG (2 BÊN HÔNG CẦU) - NGUYỄN VĂN CỦA
Đất ở đô thị 90.500.000 72.400.000 57.920.000 46.336.000
105 Quận 8 TÙNG THIỆN VƯƠNG
NGUYỄN VĂN CỦA - ĐINH HOÀ
Đất ở đô thị 117.500.000 94.000.000 75.200.000 60.160.000
106 Quận 8 TÙNG THIỆN VƯƠNG
ĐINH HOÀ - CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở đô thị 95.000.000 76.000.000 60.800.000 48.640.000
107 Quận 8 TUY LÝ VƯƠNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 78.600.000 62.880.000 50.304.000 40.243.200
108 Quận 8 ƯU LONG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 60.800.000 48.640.000 38.912.000 31.129.600
109 Quận 8 VẠN KIẾP
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 75.300.000 60.240.000 48.192.000 38.553.600
110 Quận 8 VĨNH NAM
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 64.000.000 51.200.000 40.960.000 32.768.000
111 Quận 8 VÕ TRỨ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 85.100.000 68.080.000 54.464.000 43.571.200
112 Quận 8 BÙI ĐIỀN
HỒ THÀNH BIÊN - CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở đô thị 77.000.000 61.600.000 49.280.000 39.424.000
113 Quận 8 CHÂU THỊ HÒA
ĐƯỜNG SỐ 783 TẠ QUANG BỬU - CAO LỔ
Đất ở đô thị 61.000.000 48.800.000 39.040.000 31.232.000
114 Quận 8 ĐẶNG THÚC LIÊNG
ĐỖ NGỌC QUANG - CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở đô thị 77.000.000 61.600.000 49.280.000 39.424.000
115 Quận 8 ĐỔ NGỌC QUANG
PHẠM THẾ HIỂN - HỒ THÀNH BIÊN
Đất ở đô thị 55.100.000 44.080.000 35.264.000 28.211.200
116 Quận 8 HỒ THÀNH BIÊN
PHẠM HÙNG - RẠCH ĐU
Đất ở đô thị 60.900.000 48.720.000 38.976.000 31.180.800
117 Quận 8 HOÀNG KIM GIAO
PHẠM HÙNG - BẠCH MAI
Đất ở đô thị 59.100.000 47.280.000 37.824.000 30.259.200
118 Quận 8 LÊ NINH
HUỲNH THỊ PHỤNG - ĐƯỜNG SỐ 31
Đất ở đô thị 60.800.000 48.640.000 38.912.000 31.129.600
119 Quận 8 LÊ QUYÊN
DƯƠNG QUANG ĐÔNG - ĐÔNG HỒ
Đất ở đô thị 77.000.000 61.600.000 49.280.000 39.424.000
120 Quận 8 NGUYỄN ĐỨC NGỮ
ĐƯỜNG SỐ 31 - ĐÔNG HỒ
Đất ở đô thị 60.800.000 48.640.000 38.912.000 31.129.600
121 Quận 8 NGUYỄN THỊ MƯỜI
ĐƯỜNG SỐ 783 TẠ QUANG BỬU - CAO LỔ
Đất ở đô thị 59.100.000 47.280.000 37.824.000 30.259.200
122 Quận 8 PHẠM NHỮ TĂNG
TẠ QUANG BỬU - TRẦN THỊ NGÔI
Đất ở đô thị 59.100.000 47.280.000 37.824.000 30.259.200
123 Quận 8 PHẠM THỊ TÁNH
ĐƯỜNG SỐ 783 TẠ QUANG BỬU - CAO LỔ
Đất ở đô thị 59.900.000 47.920.000 38.336.000 30.668.800
124 Quận 8 QUẢN TRỌNG LINH
NGUYỄN VĂN LINH - SÔNG CẦN GIUỘC
Đất ở đô thị 52.700.000 42.160.000 33.728.000 26.982.400
125 Quận 8 TÁM DANH
BÙI ĐIỀN - HẺM LÔ ĐƯỜNG PHẠM HÙNG
Đất ở đô thị 55.100.000 44.080.000 35.264.000 28.211.200
126 Quận 8 TRẦN THỊ NƠI
ĐƯỜNG SỐ 715 TẠ QUANG BỬU - CAO LỔ
Đất ở đô thị 59.900.000 47.920.000 38.336.000 30.668.800
127 Quận 8 TRẦN THỊ NGÔI
ĐƯỜNG SỐ 715 TẠ QUANG BỬU - CAO LỔ
Đất ở đô thị 59.900.000 47.920.000 38.336.000 30.668.800
128 Quận 8 THANH LOAN
PHẠM HÙNG - DƯƠNG QUANG ĐÔNG
Đất ở đô thị 59.900.000 47.920.000 38.336.000 30.668.800
129 Quận 8 VÕ LIÊM SƠN
TẠ QUANG BỬU - TRẦN THỊ NGÔI
Đất ở đô thị 59.900.000 47.920.000 38.336.000 30.668.800
130 Quận 8 AN DƯƠNG VƯƠNG
CẢNG PHÚ ĐỊNH - CẦU MỸ THUẬN
Đất TM - DV đô thị 51.000.000 25.500.000 20.400.000 16.320.000
131 Quận 8 ÂU DƯƠNG LÂN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 102.100.000 51.050.000 40.840.000 32.672.000
132 Quận 8 BA ĐÌNH
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 39.700.000 19.850.000 15.880.000 12.704.000
133 Quận 8 BẾN CẦN GIUỘC
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 45.400.000 22.700.000 18.160.000 14.528.000
134 Quận 8 PHÚ ĐỊNH
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 41.900.000 20.950.000 16.760.000 13.408.000
135 Quận 8 XÓM CỦI
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 40.800.000 20.400.000 16.320.000 13.056.000
136 Quận 8 BẾN Ụ CÂY
CẦU CHÁNH HƯNG - CẦU PHÁT TRIỂN
Đất TM - DV đô thị 38.600.000 19.300.000 15.440.000 12.352.000
137 Quận 8 BÌNH ĐÔNG
CUỐI ĐƯỜNG (PHƯỜNG 11) - CẦU CHÀ VÀ
Đất TM - DV đô thị 34.600.000 17.300.000 13.840.000 11.072.000
138 Quận 8 BÌNH ĐÔNG
CẦU CHÀ VÀ - CẦU SỐ 1
Đất TM - DV đô thị 63.500.000 31.750.000 25.400.000 20.320.000
139 Quận 8 BÌNH ĐÔNG
CẦU SỐ 1 - CẦU VĨNH MẬU
Đất TM - DV đô thị 31.200.000 15.600.000 12.480.000 9.984.000
140 Quận 8 BÌNH ĐỨC
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 23.200.000 11.600.000 9.280.000 7.424.000
141 Quận 8 BÔNG SAO
PHẠM THẾ HIỂN - BÙI MINH TRỰC
Đất TM - DV đô thị 51.000.000 25.500.000 20.400.000 16.320.000
142 Quận 8 BÔNG SAO
BÙI MINH TRỰC - TẠ QUANG BỬU
Đất TM - DV đô thị 53.900.000 26.950.000 21.560.000 17.248.000
143 Quận 8 BÙI HUY BÍCH
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 39.100.000 19.550.000 15.640.000 12.512.000
144 Quận 8 BÙI MINH TRỰC
BÔNG SAO - QUỐC LỘ 50
Đất TM - DV đô thị 48.800.000 24.400.000 19.520.000 15.616.000
145 Quận 8 BÙI MINH TRỰC
QUỐC LỘ 50 - CUỐI ĐƯỜNG
Đất TM - DV đô thị 45.900.000 22.950.000 18.360.000 14.688.000
146 Quận 8 CÂY SUNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 30.000.000 15.000.000 12.000.000 9.600.000
147 Quận 8 CAO LỖ
PHẠM THẾ HIỂN - CUỐI ĐƯỜNG
Đất TM - DV đô thị 52.200.000 26.100.000 20.880.000 16.704.000
148 Quận 8 CAO XUÂN DỤC
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 54.900.000 27.450.000 21.960.000 17.568.000
149 Quận 8 CÁC ĐƯỜNG LÔ TRONG KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 9, 10
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 34.000.000 17.000.000 13.600.000 10.880.000
150 Quận 8 CÁC ĐƯỜNG SỐ CHẴN PHƯỜNG 4, 5
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 47.600.000 23.800.000 19.040.000 15.232.000
151 Quận 8 CÁC ĐƯỜNG SỐ LẺ PHƯỜNG 4, 5
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 43.100.000 21.550.000 17.240.000 13.792.000
152 Quận 8 CÁC ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI >= 12M TRONG KHU DÂN CƯ MỚI BÁO THANH NIÊN PHƯỜNG 1
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 41.900.000 20.950.000 16.760.000 13.408.000
153 Quận 8 CÁC ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI < 12M TRONG KHU DÂN CƯ MỚI BÁO THANH NIÊN PHƯỜNG 1
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 36.900.000 18.450.000 14.760.000 11.808.000
154 Quận 8 CÁC ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI < 12M TRONG KHU DÂN CƯ MỚI PHƯỜNG 4
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 36.900.000 18.450.000 14.760.000 11.808.000
155 Quận 8 CÁC ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI >= 12M TRONG KHU DÂN CƯ MỚI PHƯỜNG 4
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 41.900.000 20.950.000 16.760.000 13.408.000
156 Quận 8 CÁC ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI < 12M TRONG KHU DÂN CƯ MỚI PHƯỜNG 5
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 58.100.000 29.050.000 23.240.000 18.592.000
157 Quận 8 CÁC ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI >= 12M TRONG KHU DÂN CƯ MỚI PHƯỜNG 5
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 64.400.000 32.200.000 25.760.000 20.608.000
158 Quận 8 CÁC ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI < 12M TRONG KHU DÂN CƯ MỚI PHƯỜNG 6
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 33.500.000 16.750.000 13.400.000 10.720.000
159 Quận 8 CÁC ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI >= 12M TRONG KHU DÂN CƯ MỚI PHƯỜNG 6
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 40.300.000 20.150.000 16.120.000 12.896.000
160 Quận 8 CÁC ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI < 12M TRONG KHU DÂN CƯ MỚI PHƯỜNG 7
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 37.100.000 18.550.000 14.840.000 11.872.000
161 Quận 8 CÁC ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI >= 12M TRONG KHU DÂN CƯ MỚI PHƯỜNG 7
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 51.100.000 25.550.000 20.440.000 16.352.000
162 Quận 8 CÁC ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI >= 12M TRONG KHU DÂN CƯ MỚI PHƯỜNG 16
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 51.800.000 25.900.000 20.720.000 16.576.000
163 Quận 8 CÁC ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI < 12M TRONG KHU DÂN CƯ MỚI PHƯỜNG 16
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 45.500.000 22.750.000 18.200.000 14.560.000
164 Quận 8 DẠ NAM
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 60.100.000 30.050.000 24.040.000 19.232.000
165 Quận 8 DÃ TƯỢNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 46.500.000 23.250.000 18.600.000 14.880.000
166 Quận 8 DƯƠNG BÁ TRẠC
PHẠM THẾ HIỂN - CẦU SÔNG XÁNG
Đất TM - DV đô thị 112.300.000 56.150.000 44.920.000 35.936.000
167 Quận 8 DƯƠNG BÁ TRẠC
TRƯỜNG RẠCH ÔNG - CẢNG PHƯỜNG 1
Đất TM - DV đô thị 70.300.000 35.150.000 28.120.000 22.496.000
168 Quận 8 ĐẶNG CHẤT
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 62.400.000 31.200.000 24.960.000 19.968.000
169 Quận 8 ĐÀO CAM MỘC
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 42.600.000 21.300.000 17.040.000 13.632.000
170 Quận 8 ĐẠI LỘ VÕ VĂN KIỆT (ĐẠI LỘ ĐÔNG TÂY cũ)
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 55.000.000 27.500.000 22.000.000 17.600.000
171 Quận 8 ĐÌNH AN TÀI
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 15.900.000 7.950.000 6.360.000 5.088.000
172 Quận 8 ĐINH HOÀ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 55.600.000 27.800.000 22.240.000 17.792.000
173 Quận 8 ĐÔNG HỒ (ĐƯỜNG SỐ 11)
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 44.200.000 22.100.000 17.680.000 14.144.000
174 Quận 8 DƯƠNG QUANG ĐÔNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 59.600.000 29.800.000 23.840.000 19.072.000
175 Quận 8 DƯƠNG BẠCH MAI
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 48.200.000 24.100.000 19.280.000 15.424.000
176 Quận 8 HOÀNG NGÂN
AN DƯƠNG VƯƠNG - PHÚ ĐỊNH
Đất TM - DV đô thị 53.300.000 26.650.000 21.320.000 17.056.000
177 Quận 8 PHẠM ĐỨC SƠN
ĐƯỜNG SỐ 41 - TRƯƠNG ĐÌNH HỘI
Đất TM - DV đô thị 53.300.000 26.650.000 21.320.000 17.056.000
178 Quận 8 LÊ BÔI
PHẠM THẾ HIỂN - TRỊNH QUANG NGHỊ
Đất TM - DV đô thị 34.000.000 17.000.000 13.600.000 10.880.000
179 Quận 8 ĐƯỜNG SỐ 111 (P9)
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 36.900.000 18.450.000 14.760.000 11.808.000
180 Quận 8 ĐƯỜNG VÀO KHU DÂN CƯ PHÚ LỢI
-
Đất TM - DV đô thị 18.100.000 9.050.000 7.240.000 5.792.000
181 Quận 8 ĐƯỜNG VEN SÔNG XÁNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 35.100.000 17.550.000 14.040.000 11.232.000
182 Quận 8 HỒ HỌC LÃM
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 32.900.000 16.450.000 13.160.000 10.528.000
183 Quận 8 HOÀNG MINH ĐẠO
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 48.200.000 24.100.000 19.280.000 15.424.000
184 Quận 8 HƯNG PHÚ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 56.700.000 28.350.000 22.680.000 18.144.000
185 Quận 8 HOÀI THANH
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 35.700.000 17.850.000 14.280.000 11.424.000
186 Quận 8 HOÀNG ĐẠO THUÝ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 14.800.000 7.400.000 5.920.000 4.736.000
187 Quận 8 HOÀNG SĨ KHẢI
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 24.400.000 12.200.000 9.760.000 7.808.000
188 Quận 8 HUỲNH THỊ PHỤNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 45.400.000 22.700.000 18.160.000 14.528.000
189 Quận 8 LÊ QUANG KIM
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 33.100.000 16.550.000 13.240.000 10.592.000
190 Quận 8 LÊ THÀNH PHƯƠNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 21.800.000 10.900.000 8.720.000 6.976.000
191 Quận 8 LƯƠNG NGỌC QUYẾN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 46.200.000 23.100.000 18.480.000 14.784.000
192 Quận 8 LƯƠNG VĂN CAN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 30.000.000 15.000.000 12.000.000 9.600.000
193 Quận 8 LƯU HỮU PHƯỚC
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 31.200.000 15.600.000 12.480.000 9.984.000
194 Quận 8 LƯU QUÝ KỲ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 36.600.000 18.300.000 14.640.000 11.712.000
195 Quận 8 LÝ ĐẠO THÀNH
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 34.000.000 17.000.000 13.600.000 10.880.000
196 Quận 8 MẠC VÂN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 32.900.000 16.450.000 13.160.000 10.528.000
197 Quận 8 MAI HẮC ĐẾ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 28.400.000 14.200.000 11.360.000 9.088.000
198 Quận 8 MAI AM
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 26.700.000 13.350.000 10.680.000 8.544.000
199 Quận 8 MỄ CỐC
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 28.400.000 14.200.000 11.360.000 9.088.000
200 Quận 8 NGÔ SĨ LIÊN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 38.600.000 19.300.000 15.440.000 12.352.000
201 Quận 8 NGUYỄN CHẾ NGHĨA
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 60.700.000 30.350.000 24.280.000 19.424.000
202 Quận 8 NGUYỄN DUY
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 52.200.000 26.100.000 20.880.000 16.704.000
203 Quận 8 NGUYỄN NGỌC CUNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 27.200.000 13.600.000 10.880.000 8.704.000
204 Quận 8 NGUYỄN NHƯỢC THỊ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 24.400.000 12.200.000 9.760.000 7.808.000
205 Quận 8 NGUYỄN QUYỀN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 35.700.000 17.850.000 14.280.000 11.424.000
206 Quận 8 NGUYỄN SĨ CỐ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 27.200.000 13.600.000 10.880.000 8.704.000
207 Quận 8 NGUYỄN THỊ TẦN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 86.200.000 43.100.000 34.480.000 27.584.000
208 Quận 8 NGUYỄN VĂN CỦA
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 53.300.000 26.650.000 21.320.000 17.056.000
209 Quận 8 NGUYỄN VĂN LINH
ĐOẠN QUẬN 8 -
Đất TM - DV đô thị 36.900.000 18.450.000 14.760.000 11.808.000
210 Quận 8 PHẠM HÙNG (P4, P5)
PHẠM THẾ HIỂN - CHÂN CẦU CHÁNH HƯNG
Đất TM - DV đô thị 59.600.000 29.800.000 23.840.000 19.072.000
211 Quận 8 PHẠM HÙNG (P4, P5)
CHÂN CẦU CHÁNH HƯNG - RANH HUYỆN BÌNH CHÁNH
Đất TM - DV đô thị 65.200.000 32.600.000 26.080.000 20.864.000
212 Quận 8 PHẠM HÙNG (P9, P10)
BA ĐÌNH - HƯNG PHÚ
Đất TM - DV đô thị 59.600.000 29.800.000 23.840.000 19.072.000
213 Quận 8 PHẠM HÙNG (P9, P10)
HƯNG PHÚ - NGUYỄN DUY
Đất TM - DV đô thị 59.600.000 29.800.000 23.840.000 19.072.000
214 Quận 8 PHẠM THẾ HIỂN
CẦU RẠCH ÔNG - CẦU NHỊ THIÊN ĐƯỜNG
Đất TM - DV đô thị 69.700.000 34.850.000 27.880.000 22.304.000
215 Quận 8 PHẠM THẾ HIỂN
CẦU NHỊ THIÊN ĐƯỜNG - CẦU BÀ TÀNG
Đất TM - DV đô thị 52.200.000 26.100.000 20.880.000 16.704.000
216 Quận 8 PHẠM THẾ HIỂN
CẦU BÀ TÀNG - CUỐI ĐƯỜNG
Đất TM - DV đô thị 39.700.000 19.850.000 15.880.000 12.704.000
217 Quận 8 PHONG PHÚ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 55.000.000 27.500.000 22.000.000 17.600.000
218 Quận 8 QUỐC LỘ 50
PHẠM THẾ HIỂN - CHÂN CẦU NHỊ THIÊN ĐƯỜNG
Đất TM - DV đô thị 48.500.000 24.250.000 19.400.000 15.520.000
219 Quận 8 QUỐC LỘ 50
CHÂN CẦU NHỊ THIÊN ĐƯỜNG - RANH HUYỆN BÌNH CHÁNH
Đất TM - DV đô thị 63.000.000 31.500.000 25.200.000 20.160.000
220 Quận 8 RẠCH CÁT
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 23.200.000 11.600.000 9.280.000 7.424.000
221 Quận 8 RẠCH CÙNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 21.000.000 10.500.000 8.400.000 6.720.000
222 Quận 8 RẠCH LỒNG ĐÈN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 21.000.000 10.500.000 8.400.000 6.720.000
223 Quận 8 TẠ QUANG BỬU
CẢNG PHƯỜNG 1 - DƯƠNG BÁ TRẠC
Đất TM - DV đô thị 48.800.000 24.400.000 19.520.000 15.616.000
224 Quận 8 TẠ QUANG BỬU
DƯƠNG BÁ TRẠC - ÂU DƯƠNG LÂN
Đất TM - DV đô thị 48.800.000 24.400.000 19.520.000 15.616.000
225 Quận 8 TẠ QUANG BỬU
ÂU DƯƠNG LÂN - PHẠM HÙNG
Đất TM - DV đô thị 62.900.000 31.450.000 25.160.000 20.128.000
226 Quận 8 TẠ QUANG BỬU
PHẠM HÙNG - BÔNG SAO (1011)
Đất TM - DV đô thị 79.400.000 39.700.000 31.760.000 25.408.000
227 Quận 8 TẠ QUANG BỬU
BÔNG SAO - QUỐC LỘ 50
Đất TM - DV đô thị 63.500.000 31.750.000 25.400.000 20.320.000
228 Quận 8 TẠ QUANG BỬU
QUỐC LỘ 50 - RẠCH BÀ TÀNG
Đất TM - DV đô thị 49.400.000 24.700.000 19.760.000 15.808.000
229 Quận 8 TRẦN NGUYÊN HÃN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 53.300.000 26.650.000 21.320.000 17.056.000
230 Quận 8 TRẦN VĂN THÀNH
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 40.300.000 20.150.000 16.120.000 12.896.000
231 Quận 8 TRỊNH QUANG NGHỊ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 26.100.000 13.050.000 10.440.000 8.352.000
232 Quận 8 TRƯƠNG ĐÌNH HỘI
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 42.600.000 21.300.000 17.040.000 13.632.000
233 Quận 8 TÙNG THIỆN VƯƠNG
CẦU NHỊ THIÊN ĐƯỜNG (2 BÊN HÔNG CẦU) - NGUYỄN VĂN CỦA
Đất TM - DV đô thị 63.400.000 31.700.000 25.360.000 20.288.000
234 Quận 8 TÙNG THIỆN VƯƠNG
NGUYỄN VĂN CỦA - ĐINH HOÀ
Đất TM - DV đô thị 82.300.000 41.150.000 32.920.000 26.336.000
235 Quận 8 TÙNG THIỆN VƯƠNG
ĐINH HOÀ - CUỐI ĐƯỜNG
Đất TM - DV đô thị 66.500.000 33.250.000 26.600.000 21.280.000
236 Quận 8 TUY LÝ VƯƠNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 55.000.000 27.500.000 22.000.000 17.600.000
237 Quận 8 ƯU LONG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 42.600.000 21.300.000 17.040.000 13.632.000
238 Quận 8 VẠN KIẾP
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 52.700.000 26.350.000 21.080.000 16.864.000
239 Quận 8 VĨNH NAM
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 44.800.000 22.400.000 17.920.000 14.336.000
240 Quận 8 VÕ TRỨ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 59.600.000 29.800.000 23.840.000 19.072.000
241 Quận 8 BÙI ĐIỀN
HỒ THÀNH BIÊN - CUỐI ĐƯỜNG
Đất TM - DV đô thị 53.900.000 26.950.000 21.560.000 17.248.000
242 Quận 8 CHÂU THỊ HÒA
ĐƯỜNG SỐ 783 TẠ QUANG BỬU - CAO LỔ
Đất TM - DV đô thị 42.700.000 21.350.000 17.080.000 13.664.000
243 Quận 8 ĐẶNG THÚC LIÊNG
ĐỖ NGỌC QUANG - CUỐI ĐƯỜNG
Đất TM - DV đô thị 53.900.000 26.950.000 21.560.000 17.248.000
244 Quận 8 ĐỔ NGỌC QUANG
PHẠM THẾ HIỂN - HỒ THÀNH BIÊN
Đất TM - DV đô thị 38.600.000 19.300.000 15.440.000 12.352.000
245 Quận 8 HỒ THÀNH BIÊN
PHẠM HÙNG - RẠCH ĐU
Đất TM - DV đô thị 42.600.000 21.300.000 17.040.000 13.632.000
246 Quận 8 HOÀNG KIM GIAO
PHẠM HÙNG - BẠCH MAI
Đất TM - DV đô thị 41.400.000 20.700.000 16.560.000 13.248.000
247 Quận 8 LÊ NINH
HUỲNH THỊ PHỤNG - ĐƯỜNG SỐ 31
Đất TM - DV đô thị 42.600.000 21.300.000 17.040.000 13.632.000
248 Quận 8 LÊ QUYÊN
DƯƠNG QUANG ĐÔNG - ĐÔNG HỒ
Đất TM - DV đô thị 53.900.000 26.950.000 21.560.000 17.248.000
249 Quận 8 NGUYỄN ĐỨC NGỮ
ĐƯỜNG SỐ 31 - ĐÔNG HỒ
Đất TM - DV đô thị 42.600.000 21.300.000 17.040.000 13.632.000
250 Quận 8 NGUYỄN THỊ MƯỜI
ĐƯỜNG SỐ 783 TẠ QUANG BỬU - CAO LỔ
Đất TM - DV đô thị 41.400.000 20.700.000 16.560.000 13.248.000
251 Quận 8 PHẠM NHỮ TĂNG
TẠ QUANG BỬU - TRẦN THỊ NGÔI
Đất TM - DV đô thị 41.400.000 20.700.000 16.560.000 13.248.000
252 Quận 8 PHẠM THỊ TÁNH
ĐƯỜNG SỐ 783 TẠ QUANG BỬU - CAO LỔ
Đất TM - DV đô thị 41.900.000 20.950.000 16.760.000 13.408.000
253 Quận 8 QUẢN TRỌNG LINH
NGUYỄN VĂN LINH - SÔNG CẦN GIUỘC
Đất TM - DV đô thị 36.900.000 18.450.000 14.760.000 11.808.000
254 Quận 8 TÁM DANH
BÙI ĐIỀN - HẺM LÔ ĐƯỜNG PHẠM HÙNG
Đất TM - DV đô thị 38.600.000 19.300.000 15.440.000 12.352.000
255 Quận 8 TRẦN THỊ NƠI
ĐƯỜNG SỐ 715 TẠ QUANG BỬU - CAO LỔ
Đất TM - DV đô thị 41.900.000 20.950.000 16.760.000 13.408.000
256 Quận 8 TRẦN THỊ NGÔI
ĐƯỜNG SỐ 715 TẠ QUANG BỬU - CAO LỔ
Đất TM - DV đô thị 41.900.000 20.950.000 16.760.000 13.408.000
257 Quận 8 THANH LOAN
PHẠM HÙNG - DƯƠNG QUANG ĐÔNG
Đất TM - DV đô thị 41.900.000 20.950.000 16.760.000 13.408.000
258 Quận 8 VÕ LIÊM SƠN
TẠ QUANG BỬU - TRẦN THỊ NGÔI
Đất TM - DV đô thị 41.900.000 20.950.000 16.760.000 13.408.000
259 Quận 8 AN DƯƠNG VƯƠNG
CẢNG PHÚ ĐỊNH - CẦU MỸ THUẬN
Đất SX - KD đô thị 36.500.000 18.250.000 14.600.000 11.680.000
260 Quận 8 ÂU DƯƠNG LÂN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 72.900.000 36.450.000 29.160.000 23.328.000
261 Quận 8 BA ĐÌNH
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 28.400.000 14.200.000 11.360.000 9.088.000
262 Quận 8 BẾN CẦN GIUỘC
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 32.400.000 16.200.000 12.960.000 10.368.000
263 Quận 8 PHÚ ĐỊNH
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 30.000.000 15.000.000 12.000.000 9.600.000
264 Quận 8 XÓM CỦI
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 29.200.000 14.600.000 11.680.000 9.344.000
265 Quận 8 BẾN Ụ CÂY
CẦU CHÁNH HƯNG - CẦU PHÁT TRIỂN
Đất SX - KD đô thị 27.600.000 13.800.000 11.040.000 8.832.000
266 Quận 8 BÌNH ĐÔNG
CUỐI ĐƯỜNG (PHƯỜNG 11) - CẦU CHÀ VÀ
Đất SX - KD đô thị 24.700.000 12.350.000 9.880.000 7.904.000
267 Quận 8 BÌNH ĐÔNG
CẦU CHÀ VÀ - CẦU SỐ 1
Đất SX - KD đô thị 45.400.000 22.700.000 18.160.000 14.528.000
268 Quận 8 BÌNH ĐÔNG
CẦU SỐ 1 - CẦU VĨNH MẬU
Đất SX - KD đô thị 22.300.000 11.150.000 8.920.000 7.136.000
269 Quận 8 BÌNH ĐỨC
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 16.600.000 8.300.000 6.640.000 5.312.000
270 Quận 8 BÔNG SAO
PHẠM THẾ HIỂN - BÙI MINH TRỰC
Đất SX - KD đô thị 36.500.000 18.250.000 14.600.000 11.680.000
271 Quận 8 BÔNG SAO
BÙI MINH TRỰC - TẠ QUANG BỬU
Đất SX - KD đô thị 38.500.000 19.250.000 15.400.000 12.320.000
272 Quận 8 BÙI HUY BÍCH
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 28.000.000 14.000.000 11.200.000 8.960.000
273 Quận 8 BÙI MINH TRỰC
BÔNG SAO - QUỐC LỘ 50
Đất SX - KD đô thị 34.900.000 17.450.000 13.960.000 11.168.000
274 Quận 8 BÙI MINH TRỰC
QUỐC LỘ 50 - CUỐI ĐƯỜNG
Đất SX - KD đô thị 32.800.000 16.400.000 13.120.000 10.496.000
275 Quận 8 CÂY SUNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 21.500.000 10.750.000 8.600.000 6.880.000
276 Quận 8 CAO LỖ
PHẠM THẾ HIỂN - CUỐI ĐƯỜNG
Đất SX - KD đô thị 37.300.000 18.650.000 14.920.000 11.936.000
277 Quận 8 CAO XUÂN DỤC
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 39.200.000 19.600.000 15.680.000 12.544.000
278 Quận 8 CÁC ĐƯỜNG LÔ TRONG KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 9, 10
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 24.300.000 12.150.000 9.720.000 7.776.000
279 Quận 8 CÁC ĐƯỜNG SỐ CHẴN PHƯỜNG 4, 5
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 34.000.000 17.000.000 13.600.000 10.880.000
280 Quận 8 CÁC ĐƯỜNG SỐ LẺ PHƯỜNG 4, 5
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 30.800.000 15.400.000 12.320.000 9.856.000
281 Quận 8 CÁC ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI >= 12M TRONG KHU DÂN CƯ MỚI BÁO THANH NIÊN PHƯỜNG 1
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 30.000.000 15.000.000 12.000.000 9.600.000
282 Quận 8 CÁC ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI < 12M TRONG KHU DÂN CƯ MỚI BÁO THANH NIÊN PHƯỜNG 1
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 26.400.000 13.200.000 10.560.000 8.448.000
283 Quận 8 CÁC ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI < 12M TRONG KHU DÂN CƯ MỚI PHƯỜNG 4
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 26.400.000 13.200.000 10.560.000 8.448.000
284 Quận 8 CÁC ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI >= 12M TRONG KHU DÂN CƯ MỚI PHƯỜNG 4
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 30.000.000 15.000.000 12.000.000 9.600.000
285 Quận 8 CÁC ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI < 12M TRONG KHU DÂN CƯ MỚI PHƯỜNG 5
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 41.500.000 20.750.000 16.600.000 13.280.000
286 Quận 8 CÁC ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI >= 12M TRONG KHU DÂN CƯ MỚI PHƯỜNG 5
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 46.000.000 23.000.000 18.400.000 14.720.000
287 Quận 8 CÁC ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI < 12M TRONG KHU DÂN CƯ MỚI PHƯỜNG 6
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 23.900.000 11.950.000 9.560.000 7.648.000
288 Quận 8 CÁC ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI >= 12M TRONG KHU DÂN CƯ MỚI PHƯỜNG 6
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 28.800.000 14.400.000 11.520.000 9.216.000
289 Quận 8 CÁC ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI < 12M TRONG KHU DÂN CƯ MỚI PHƯỜNG 7
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 26.500.000 13.250.000 10.600.000 8.480.000
290 Quận 8 CÁC ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI >= 12M TRONG KHU DÂN CƯ MỚI PHƯỜNG 7
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 36.500.000 18.250.000 14.600.000 11.680.000
291 Quận 8 CÁC ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI >= 12M TRONG KHU DÂN CƯ MỚI PHƯỜNG 16
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 37.000.000 18.500.000 14.800.000 11.840.000
292 Quận 8 CÁC ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI < 12M TRONG KHU DÂN CƯ MỚI PHƯỜNG 16
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 32.500.000 16.250.000 13.000.000 10.400.000
293 Quận 8 DẠ NAM
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 43.000.000 21.500.000 17.200.000 13.760.000
294 Quận 8 DÃ TƯỢNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 33.200.000 16.600.000 13.280.000 10.624.000
295 Quận 8 DƯƠNG BÁ TRẠC
PHẠM THẾ HIỂN - CẦU SÔNG XÁNG
Đất SX - KD đô thị 80.200.000 40.100.000 32.080.000 25.664.000
296 Quận 8 DƯƠNG BÁ TRẠC
TRƯỜNG RẠCH ÔNG - CẢNG PHƯỜNG 1
Đất SX - KD đô thị 50.200.000 25.100.000 20.080.000 16.064.000
297 Quận 8 ĐẶNG CHẤT
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 44.600.000 22.300.000 17.840.000 14.272.000
298 Quận 8 ĐÀO CAM MỘC
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 30.400.000 15.200.000 12.160.000 9.728.000
299 Quận 8 ĐẠI LỘ VÕ VĂN KIỆT (ĐẠI LỘ ĐÔNG TÂY cũ)
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 39.300.000 19.650.000 15.720.000 12.576.000
300 Quận 8 ĐÌNH AN TÀI
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 11.400.000 5.700.000 4.560.000 3.648.000
301 Quận 8 ĐINH HOÀ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 39.700.000 19.850.000 15.880.000 12.704.000
302 Quận 8 ĐÔNG HỒ (ĐƯỜNG SỐ 11)
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 31.600.000 15.800.000 12.640.000 10.112.000
303 Quận 8 DƯƠNG QUANG ĐÔNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 42.600.000 21.300.000 17.040.000 13.632.000
304 Quận 8 DƯƠNG BẠCH MAI
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 34.500.000 17.250.000 13.800.000 11.040.000
305 Quận 8 HOÀNG NGÂN
AN DƯƠNG VƯƠNG - PHÚ ĐỊNH
Đất SX - KD đô thị 38.100.000 19.050.000 15.240.000 12.192.000
306 Quận 8 PHẠM ĐỨC SƠN
ĐƯỜNG SỐ 41 - TRƯƠNG ĐÌNH HỘI
Đất SX - KD đô thị 38.100.000 19.050.000 15.240.000 12.192.000
307 Quận 8 LÊ BÔI
PHẠM THẾ HIỂN - TRỊNH QUANG NGHỊ
Đất SX - KD đô thị 24.300.000 12.150.000 9.720.000 7.776.000
308 Quận 8 ĐƯỜNG SỐ 111 (P9)
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 26.400.000 13.200.000 10.560.000 8.448.000
309 Quận 8 ĐƯỜNG VÀO KHU DÂN CƯ PHÚ LỢI
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 13.000.000 6.500.000 5.200.000 4.160.000
310 Quận 8 ĐƯỜNG VEN SÔNG XÁNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 25.100.000 12.550.000 10.040.000 8.032.000
311 Quận 8 HỒ HỌC LÃM
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 23.500.000 11.750.000 9.400.000 7.520.000
312 Quận 8 HOÀNG MINH ĐẠO
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 34.500.000 17.250.000 13.800.000 11.040.000
313 Quận 8 HƯNG PHÚ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 40.500.000 20.250.000 16.200.000 12.960.000
314 Quận 8 HOÀI THANH
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 25.500.000 12.750.000 10.200.000 8.160.000
315 Quận 8 HOÀNG ĐẠO THUÝ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 10.600.000 5.300.000 4.240.000 3.392.000
316 Quận 8 HOÀNG SĨ KHẢI
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 17.400.000 8.700.000 6.960.000 5.568.000
317 Quận 8 HUỲNH THỊ PHỤNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 32.400.000 16.200.000 12.960.000 10.368.000
318 Quận 8 LÊ QUANG KIM
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 23.700.000 11.850.000 9.480.000 7.584.000
319 Quận 8 LÊ THÀNH PHƯƠNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 15.600.000 7.800.000 6.240.000 4.992.000
320 Quận 8 LƯƠNG NGỌC QUYẾN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 33.000.000 16.500.000 13.200.000 10.560.000
321 Quận 8 LƯƠNG VĂN CAN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 21.500.000 10.750.000 8.600.000 6.880.000
322 Quận 8 LƯU HỮU PHƯỚC
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 22.300.000 11.150.000 8.920.000 7.136.000
323 Quận 8 LƯU QUÝ KỲ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 26.200.000 13.100.000 10.480.000 8.384.000
324 Quận 8 LÝ ĐẠO THÀNH
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 24.300.000 12.150.000 9.720.000 7.776.000
325 Quận 8 MẠC VÂN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 23.500.000 11.750.000 9.400.000 7.520.000
326 Quận 8 MAI HẮC ĐẾ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 20.300.000 10.150.000 8.120.000 6.496.000
327 Quận 8 MAI AM
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 19.100.000 9.550.000 7.640.000 6.112.000
328 Quận 8 MỄ CỐC
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 20.300.000 10.150.000 8.120.000 6.496.000
329 Quận 8 NGÔ SĨ LIÊN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 27.600.000 13.800.000 11.040.000 8.832.000
330 Quận 8 NGUYỄN CHẾ NGHĨA
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 43.400.000 21.700.000 17.360.000 13.888.000
331 Quận 8 NGUYỄN DUY
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 37.300.000 18.650.000 14.920.000 11.936.000
332 Quận 8 NGUYỄN NGỌC CUNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 19.500.000 9.750.000 7.800.000 6.240.000
333 Quận 8 NGUYỄN NHƯỢC THỊ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 17.400.000 8.700.000 6.960.000 5.568.000
334 Quận 8 NGUYỄN QUYỀN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 25.500.000 12.750.000 10.200.000 8.160.000
335 Quận 8 NGUYỄN SĨ CỐ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 19.500.000 9.750.000 7.800.000 6.240.000
336 Quận 8 NGUYỄN THỊ TẦN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 61.600.000 30.800.000 24.640.000 19.712.000
337 Quận 8 NGUYỄN VĂN CỦA
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 38.100.000 19.050.000 15.240.000 12.192.000
338 Quận 8 NGUYỄN VĂN LINH
ĐOẠN QUẬN 8 -
Đất SX - KD đô thị 26.400.000 13.200.000 10.560.000 8.448.000
339 Quận 8 PHẠM HÙNG (P4, P5)
PHẠM THẾ HIỂN - CHÂN CẦU CHÁNH HƯNG
Đất SX - KD đô thị 42.600.000 21.300.000 17.040.000 13.632.000
340 Quận 8 PHẠM HÙNG (P4, P5)
CHÂN CẦU CHÁNH HƯNG - RANH HUYỆN BÌNH CHÁNH
Đất SX - KD đô thị 46.600.000 23.300.000 18.640.000 14.912.000
341 Quận 8 PHẠM HÙNG (P9, P10)
BA ĐÌNH - HƯNG PHÚ
Đất SX - KD đô thị 42.600.000 21.300.000 17.040.000 13.632.000
342 Quận 8 PHẠM HÙNG (P9, P10)
HƯNG PHÚ - NGUYỄN DUY
Đất SX - KD đô thị 42.600.000 21.300.000 17.040.000 13.632.000
343 Quận 8 PHẠM THẾ HIỂN
CẦU RẠCH ÔNG - CẦU NHỊ THIÊN ĐƯỜNG
Đất SX - KD đô thị 49.800.000 24.900.000 19.920.000 15.936.000
344 Quận 8 PHẠM THẾ HIỂN
CẦU NHỊ THIÊN ĐƯỜNG - CẦU BÀ TÀNG
Đất SX - KD đô thị 37.300.000 18.650.000 14.920.000 11.936.000
345 Quận 8 PHẠM THẾ HIỂN
CẦU BÀ TÀNG - CUỐI ĐƯỜNG
Đất SX - KD đô thị 28.400.000 14.200.000 11.360.000 9.088.000
346 Quận 8 PHONG PHÚ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 39.300.000 19.650.000 15.720.000 12.576.000
347 Quận 8 QUỐC LỘ 50
PHẠM THẾ HIỂN - CHÂN CẦU NHỊ THIÊN ĐƯỜNG
Đất SX - KD đô thị 34.700.000 17.350.000 13.880.000 11.104.000
348 Quận 8 QUỐC LỘ 50
CHÂN CẦU NHỊ THIÊN ĐƯỜNG - RANH HUYỆN BÌNH CHÁNH
Đất SX - KD đô thị 45.000.000 22.500.000 18.000.000 14.400.000
349 Quận 8 RẠCH CÁT
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 16.600.000 8.300.000 6.640.000 5.312.000
350 Quận 8 RẠCH CÙNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 15.000.000 7.500.000 6.000.000 4.800.000
351 Quận 8 RẠCH LỒNG ĐÈN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 15.000.000 7.500.000 6.000.000 4.800.000
352 Quận 8 TẠ QUANG BỬU
CẢNG PHƯỜNG 1 - DƯƠNG BÁ TRẠC
Đất SX - KD đô thị 34.900.000 17.450.000 13.960.000 11.168.000
353 Quận 8 TẠ QUANG BỬU
DƯƠNG BÁ TRẠC - ÂU DƯƠNG LÂN
Đất SX - KD đô thị 34.900.000 17.450.000 13.960.000 11.168.000
354 Quận 8 TẠ QUANG BỬU
ÂU DƯƠNG LÂN - PHẠM HÙNG
Đất SX - KD đô thị 45.000.000 22.500.000 18.000.000 14.400.000
355 Quận 8 TẠ QUANG BỬU
PHẠM HÙNG - BÔNG SAO (1011)
Đất SX - KD đô thị 56.700.000 28.350.000 22.680.000 18.144.000
356 Quận 8 TẠ QUANG BỬU
BÔNG SAO - QUỐC LỘ 50
Đất SX - KD đô thị 45.400.000 22.700.000 18.160.000 14.528.000
357 Quận 8 TẠ QUANG BỬU
QUỐC LỘ 50 - RẠCH BÀ TÀNG
Đất SX - KD đô thị 35.300.000 17.650.000 14.120.000 11.296.000
358 Quận 8 TRẦN NGUYÊN HÃN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 38.100.000 19.050.000 15.240.000 12.192.000
359 Quận 8 TRẦN VĂN THÀNH
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 28.800.000 14.400.000 11.520.000 9.216.000
360 Quận 8 TRỊNH QUANG NGHỊ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 18.700.000 9.350.000 7.480.000 5.984.000
361 Quận 8 TRƯƠNG ĐÌNH HỘI
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 30.400.000 15.200.000 12.160.000 9.728.000
362 Quận 8 TÙNG THIỆN VƯƠNG
CẦU NHỊ THIÊN ĐƯỜNG (2 BÊN HÔNG CẦU) - NGUYỄN VĂN CỦA
Đất SX - KD đô thị 45.300.000 22.650.000 18.120.000 14.496.000
363 Quận 8 TÙNG THIỆN VƯƠNG
NGUYỄN VĂN CỦA - ĐINH HOÀ
Đất SX - KD đô thị 58.800.000 29.400.000 23.520.000 18.816.000
364 Quận 8 TÙNG THIỆN VƯƠNG
ĐINH HOÀ - CUỐI ĐƯỜNG
Đất SX - KD đô thị 47.500.000 23.750.000 19.000.000 15.200.000
365 Quận 8 TUY LÝ VƯƠNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 39.300.000 19.650.000 15.720.000 12.576.000
366 Quận 8 ƯU LONG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 30.400.000 15.200.000 12.160.000 9.728.000
367 Quận 8 VẠN KIẾP
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 37.700.000 18.850.000 15.080.000 12.064.000
368 Quận 8 VĨNH NAM
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 32.000.000 16.000.000 12.800.000 10.240.000
369 Quận 8 VÕ TRỨ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 42.600.000 21.300.000 17.040.000 13.632.000
370 Quận 8 BÙI ĐIỀN
HỒ THÀNH BIÊN - CUỐI ĐƯỜNG
Đất SX - KD đô thị 38.500.000 19.250.000 15.400.000 12.320.000
371 Quận 8 CHÂU THỊ HÒA
ĐƯỜNG SỐ 783 TẠ QUANG BỬU - CAO LỔ
Đất SX - KD đô thị 30.500.000 15.250.000 12.200.000 9.760.000
372 Quận 8 ĐẶNG THÚC LIÊNG
ĐỖ NGỌC QUANG - CUỐI ĐƯỜNG
Đất SX - KD đô thị 38.500.000 19.250.000 15.400.000 12.320.000
373 Quận 8 ĐỔ NGỌC QUANG
PHẠM THẾ HIỂN - HỒ THÀNH BIÊN
Đất SX - KD đô thị 27.600.000 13.800.000 11.040.000 8.832.000
374 Quận 8 HỒ THÀNH BIÊN
PHẠM HÙNG - RẠCH ĐU
Đất SX - KD đô thị 30.500.000 15.250.000 12.200.000 9.760.000
375 Quận 8 HOÀNG KIM GIAO
PHẠM HÙNG - BẠCH MAI
Đất SX - KD đô thị 29.600.000 14.800.000 11.840.000 9.472.000
376 Quận 8 LÊ NINH
HUỲNH THỊ PHỤNG - ĐƯỜNG SỐ 31
Đất SX - KD đô thị 30.400.000 15.200.000 12.160.000 9.728.000
377 Quận 8 LÊ QUYÊN
DƯƠNG QUANG ĐÔNG - ĐÔNG HỒ
Đất SX - KD đô thị 38.500.000 19.250.000 15.400.000 12.320.000
378 Quận 8 NGUYỄN ĐỨC NGỮ
ĐƯỜNG SỐ 31 - ĐÔNG HỒ
Đất SX - KD đô thị 30.400.000 15.200.000 12.160.000 9.728.000
379 Quận 8 NGUYỄN THỊ MƯỜI
ĐƯỜNG SỐ 783 TẠ QUANG BỬU - CAO LỔ
Đất SX - KD đô thị 29.600.000 14.800.000 11.840.000 9.472.000
380 Quận 8 PHẠM NHỮ TĂNG
TẠ QUANG BỬU - TRẦN THỊ NGÔI
Đất SX - KD đô thị 29.600.000 14.800.000 11.840.000 9.472.000
381 Quận 8 PHẠM THỊ TÁNH
ĐƯỜNG SỐ 783 TẠ QUANG BỬU - CAO LỔ
Đất SX - KD đô thị 30.000.000 15.000.000 12.000.000 9.600.000
382 Quận 8 QUẢN TRỌNG LINH
NGUYỄN VĂN LINH - SÔNG CẦN GIUỘC
Đất SX - KD đô thị 26.400.000 13.200.000 10.560.000 8.448.000
383 Quận 8 TÁM DANH
BÙI ĐIỀN - HẺM LÔ ĐƯỜNG PHẠM HÙNG
Đất SX - KD đô thị 27.600.000 13.800.000 11.040.000 8.832.000
384 Quận 8 TRẦN THỊ NƠI
ĐƯỜNG SỐ 715 TẠ QUANG BỬU - CAO LỔ
Đất SX - KD đô thị 30.000.000 15.000.000 12.000.000 9.600.000
385 Quận 8 TRẦN THỊ NGÔI
ĐƯỜNG SỐ 715 TẠ QUANG BỬU - CAO LỔ
Đất SX - KD đô thị 30.000.000 15.000.000 12.000.000 9.600.000
386 Quận 8 THANH LOAN
PHẠM HÙNG - DƯƠNG QUANG ĐÔNG
Đất SX - KD đô thị 30.000.000 15.000.000 12.000.000 9.600.000
387 Quận 8 VÕ LIÊM SƠN
TẠ QUANG BỬU - TRẦN THỊ NGÔI
Đất SX - KD đô thị 30.000.000 15.000.000 12.000.000 9.600.000
388 Quận 8 Quận 8
-
Đất trồng lúa 650.000 520.000 416.000
389 Quận 8 Quận 8
-
Đất trồng cây hàng năm 650.000 520.000 416.000
390 Quận 8 Quận 8
-
Đất trồng cây lâu năm 780.000 624.000 499.000
391 Quận 8 Quận 8
-
Đất rừng sản xuất 780.000 624.000 499.000
392 Quận 8 Quận 8
-
Đất rừng phòng hộ 624.000 499.200 399.200
393 Quận 8 Quận 8
-
Đất rừng đặc dụng 624.000 499.200 399.200
394 Quận 8 Quận 8
-
Đất nuôi trồng thủy sản 650.000 520.000 416.000
395 Quận 8 Quận 8
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 1.170.000 936.000 748.500
396 Quận 8 Quận 8
-
Đất làm muối 520.000 416.000 332.800
397 Quận 8 Khu Nông nghiệp Công nghệ cao - Quận 8
-
Đất nông nghiệp 320.000
STT Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
1 Quận 8 AN DƯƠNG VƯƠNG
CẢNG PHÚ ĐỊNH - CẦU MỸ THUẬN
Đất ở đô thị 72.900.000 58.320.000 46.656.000 37.324.800
2 Quận 8 ÂU DƯƠNG LÂN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 145.800.000 116.640.000 93.312.000 74.649.600
3 Quận 8 BA ĐÌNH
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 56.700.000 45.360.000 36.288.000 29.030.400
4 Quận 8 BẾN CẦN GIUỘC
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 64.800.000 51.840.000 41.472.000 33.177.600
5 Quận 8 PHÚ ĐỊNH
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 59.900.000 47.920.000 38.336.000 30.668.800
6 Quận 8 XÓM CỦI
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 58.300.000 46.640.000 37.312.000 29.849.600
7 Quận 8 BẾN Ụ CÂY
CẦU CHÁNH HƯNG - CẦU PHÁT TRIỂN
Đất ở đô thị 55.100.000 44.080.000 35.264.000 28.211.200
8 Quận 8 BÌNH ĐÔNG
CUỐI ĐƯỜNG (PHƯỜNG 11) - CẦU CHÀ VÀ
Đất ở đô thị 49.400.000 39.520.000 31.616.000 25.292.800
9 Quận 8 BÌNH ĐÔNG
CẦU CHÀ VÀ - CẦU SỐ 1
Đất ở đô thị 90.700.000 72.560.000 58.048.000 46.438.400
10 Quận 8 BÌNH ĐÔNG
CẦU SỐ 1 - CẦU VĨNH MẬU
Đất ở đô thị 44.600.000 35.680.000 28.544.000 22.835.200
11 Quận 8 BÌNH ĐỨC
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 33.200.000 26.560.000 21.248.000 16.998.400
12 Quận 8 BÔNG SAO
PHẠM THẾ HIỂN - BÙI MINH TRỰC
Đất ở đô thị 72.900.000 58.320.000 46.656.000 37.324.800
13 Quận 8 BÔNG SAO
BÙI MINH TRỰC - TẠ QUANG BỬU
Đất ở đô thị 77.000.000 61.600.000 49.280.000 39.424.000
14 Quận 8 BÙI HUY BÍCH
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 55.900.000 44.720.000 35.776.000 28.620.800
15 Quận 8 BÙI MINH TRỰC
BÔNG SAO - QUỐC LỘ 50
Đất ở đô thị 69.700.000 55.760.000 44.608.000 35.686.400

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Quận 8

4.8/5 - (1424 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?