Bảng giá đất Quận 8, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
1. Căn cứ pháp lý
– Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
2. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

3. Bảng giá đất Quận 8, Thành phố Hồ Chí Minh
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với đất nông nghiệp
– Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí:
+ Vị trí 1: thửa đất trong phạm vi 200m đầu (từ 0 đến 200m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;
+ Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200m đến 400m ( trên 200 đến 400m);
+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.
– Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:
+ Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;
+ Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200m đến 400m;
+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.
Đối với đất phi nông nghiệp
– Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất;
– Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên;
– Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m;
– Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất Quận 8 năm 2025
Khu vực: Quận 8.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM - DV đô thị, Đất SX - KD đô thị, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác, Đất làm muối, Đất nông nghiệp.
Mức giá áp dụng: từ 320.000 đến 160.400.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| STT | Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quận 8 |
AN DƯƠNG VƯƠNG CẢNG PHÚ ĐỊNH - CẦU MỸ THUẬN |
Đất ở đô thị | 72.900.000 | 58.320.000 | 46.656.000 | 37.324.800 |
| 2 | Quận 8 |
ÂU DƯƠNG LÂN TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất ở đô thị | 145.800.000 | 116.640.000 | 93.312.000 | 74.649.600 |
| 3 | Quận 8 |
BA ĐÌNH TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất ở đô thị | 56.700.000 | 45.360.000 | 36.288.000 | 29.030.400 |
| 4 | Quận 8 |
BẾN CẦN GIUỘC TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất ở đô thị | 64.800.000 | 51.840.000 | 41.472.000 | 33.177.600 |
| 5 | Quận 8 |
PHÚ ĐỊNH TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất ở đô thị | 59.900.000 | 47.920.000 | 38.336.000 | 30.668.800 |
| 6 | Quận 8 |
XÓM CỦI TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất ở đô thị | 58.300.000 | 46.640.000 | 37.312.000 | 29.849.600 |
| 7 | Quận 8 |
BẾN Ụ CÂY CẦU CHÁNH HƯNG - CẦU PHÁT TRIỂN |
Đất ở đô thị | 55.100.000 | 44.080.000 | 35.264.000 | 28.211.200 |
| 8 | Quận 8 |
BÌNH ĐÔNG CUỐI ĐƯỜNG (PHƯỜNG 11) - CẦU CHÀ VÀ |
Đất ở đô thị | 49.400.000 | 39.520.000 | 31.616.000 | 25.292.800 |
| 9 | Quận 8 |
BÌNH ĐÔNG CẦU CHÀ VÀ - CẦU SỐ 1 |
Đất ở đô thị | 90.700.000 | 72.560.000 | 58.048.000 | 46.438.400 |
| 10 | Quận 8 |
BÌNH ĐÔNG CẦU SỐ 1 - CẦU VĨNH MẬU |
Đất ở đô thị | 44.600.000 | 35.680.000 | 28.544.000 | 22.835.200 |
| 11 | Quận 8 |
BÌNH ĐỨC TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất ở đô thị | 33.200.000 | 26.560.000 | 21.248.000 | 16.998.400 |
| 12 | Quận 8 |
BÔNG SAO PHẠM THẾ HIỂN - BÙI MINH TRỰC |
Đất ở đô thị | 72.900.000 | 58.320.000 | 46.656.000 | 37.324.800 |
| 13 | Quận 8 |
BÔNG SAO BÙI MINH TRỰC - TẠ QUANG BỬU |
Đất ở đô thị | 77.000.000 | 61.600.000 | 49.280.000 | 39.424.000 |
| 14 | Quận 8 |
BÙI HUY BÍCH TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất ở đô thị | 55.900.000 | 44.720.000 | 35.776.000 | 28.620.800 |
| 15 | Quận 8 |
BÙI MINH TRỰC BÔNG SAO - QUỐC LỘ 50 |
Đất ở đô thị | 69.700.000 | 55.760.000 | 44.608.000 | 35.686.400 |
| 16 | Quận 8 |
BÙI MINH TRỰC QUỐC LỘ 50 - CUỐI ĐƯỜNG |
Đất ở đô thị | 65.600.000 | 52.480.000 | 41.984.000 | 33.587.200 |
| 17 | Quận 8 |
CÂY SUNG TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất ở đô thị | 42.900.000 | 34.320.000 | 27.456.000 | 21.964.800 |
| 18 | Quận 8 |
CAO LỖ PHẠM THẾ HIỂN - CUỐI ĐƯỜNG |
Đất ở đô thị | 74.500.000 | 59.600.000 | 47.680.000 | 38.144.000 |
| 19 | Quận 8 |
CAO XUÂN DỤC TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất ở đô thị | 78.400.000 | 62.720.000 | 50.176.000 | 40.140.800 |
| 20 | Quận 8 |
CÁC ĐƯỜNG LÔ TRONG KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 9, 10 TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất ở đô thị | 48.600.000 | 38.880.000 | 31.104.000 | 24.883.200 |
| 21 | Quận 8 |
CÁC ĐƯỜNG SỐ CHẴN PHƯỜNG 4, 5 TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất ở đô thị | 68.000.000 | 54.400.000 | 43.520.000 | 34.816.000 |
| 22 | Quận 8 |
CÁC ĐƯỜNG SỐ LẺ PHƯỜNG 4, 5 TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất ở đô thị | 61.600.000 | 49.280.000 | 39.424.000 | 31.539.200 |
| 23 | Quận 8 |
CÁC ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI >= 12M TRONG KHU DÂN CƯ MỚI BÁO THANH NIÊN PHƯỜNG 1 TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất ở đô thị | 59.900.000 | 47.920.000 | 38.336.000 | 30.668.800 |
| 24 | Quận 8 |
CÁC ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI < 12M TRONG KHU DÂN CƯ MỚI BÁO THANH NIÊN PHƯỜNG 1 TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất ở đô thị | 52.700.000 | 42.160.000 | 33.728.000 | 26.982.400 |
| 25 | Quận 8 |
CÁC ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI < 12M TRONG KHU DÂN CƯ MỚI PHƯỜNG 4 TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất ở đô thị | 52.700.000 | 42.160.000 | 33.728.000 | 26.982.400 |
| 26 | Quận 8 |
CÁC ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI >= 12M TRONG KHU DÂN CƯ MỚI PHƯỜNG 4 TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất ở đô thị | 59.900.000 | 47.920.000 | 38.336.000 | 30.668.800 |
| 27 | Quận 8 |
CÁC ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI < 12M TRONG KHU DÂN CƯ MỚI PHƯỜNG 5 TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất ở đô thị | 83.000.000 | 66.400.000 | 53.120.000 | 42.496.000 |
| 28 | Quận 8 |
CÁC ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI >= 12M TRONG KHU DÂN CƯ MỚI PHƯỜNG 5 TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất ở đô thị | 92.000.000 | 73.600.000 | 58.880.000 | 47.104.000 |
| 29 | Quận 8 |
CÁC ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI < 12M TRONG KHU DÂN CƯ MỚI PHƯỜNG 6 TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất ở đô thị | 47.800.000 | 38.240.000 | 30.592.000 | 24.473.600 |
| 30 | Quận 8 |
CÁC ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI >= 12M TRONG KHU DÂN CƯ MỚI PHƯỜNG 6 TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất ở đô thị | 57.500.000 | 46.000.000 | 36.800.000 | 29.440.000 |
| 31 | Quận 8 |
CÁC ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI < 12M TRONG KHU DÂN CƯ MỚI PHƯỜNG 7 TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất ở đô thị | 53.000.000 | 42.400.000 | 33.920.000 | 27.136.000 |
| 32 | Quận 8 |
CÁC ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI >= 12M TRONG KHU DÂN CƯ MỚI PHƯỜNG 7 TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất ở đô thị | 73.000.000 | 58.400.000 | 46.720.000 | 37.376.000 |
| 33 | Quận 8 |
CÁC ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI >= 12M TRONG KHU DÂN CƯ MỚI PHƯỜNG 16 TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất ở đô thị | 74.000.000 | 59.200.000 | 47.360.000 | 37.888.000 |
| 34 | Quận 8 |
CÁC ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI < 12M TRONG KHU DÂN CƯ MỚI PHƯỜNG 16 TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất ở đô thị | 65.000.000 | 52.000.000 | 41.600.000 | 33.280.000 |
| 35 | Quận 8 |
DẠ NAM TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất ở đô thị | 85.900.000 | 68.720.000 | 54.976.000 | 43.980.800 |
| 36 | Quận 8 |
DÃ TƯỢNG TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất ở đô thị | 66.400.000 | 53.120.000 | 42.496.000 | 33.996.800 |
| 37 | Quận 8 |
DƯƠNG BÁ TRẠC PHẠM THẾ HIỂN - CẦU SÔNG XÁNG |
Đất ở đô thị | 160.400.000 | 128.320.000 | 102.656.000 | 82.124.800 |
| 38 | Quận 8 |
DƯƠNG BÁ TRẠC TRƯỜNG RẠCH ÔNG - CẢNG PHƯỜNG 1 |
Đất ở đô thị | 100.400.000 | 80.320.000 | 64.256.000 | 51.404.800 |
| 39 | Quận 8 |
ĐẶNG CHẤT TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất ở đô thị | 89.100.000 | 71.280.000 | 57.024.000 | 45.619.200 |
| 40 | Quận 8 |
ĐÀO CAM MỘC TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất ở đô thị | 60.800.000 | 48.640.000 | 38.912.000 | 31.129.600 |
| 41 | Quận 8 |
ĐẠI LỘ VÕ VĂN KIỆT (ĐẠI LỘ ĐÔNG TÂY cũ) TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất ở đô thị | 78.600.000 | 62.880.000 | 50.304.000 | 40.243.200 |
| 42 | Quận 8 |
ĐÌNH AN TÀI TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất ở đô thị | 22.700.000 | 18.160.000 | 14.528.000 | 11.622.400 |
| 43 | Quận 8 |
ĐINH HOÀ TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất ở đô thị | 79.400.000 | 63.520.000 | 50.816.000 | 40.652.800 |
| 44 | Quận 8 |
ĐÔNG HỒ (ĐƯỜNG SỐ 11) TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất ở đô thị | 63.200.000 | 50.560.000 | 40.448.000 | 32.358.400 |
| 45 | Quận 8 |
DƯƠNG QUANG ĐÔNG TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất ở đô thị | 85.100.000 | 68.080.000 | 54.464.000 | 43.571.200 |
| 46 | Quận 8 |
DƯƠNG BẠCH MAI TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất ở đô thị | 68.900.000 | 55.120.000 | 44.096.000 | 35.276.800 |
| 47 | Quận 8 |
HOÀNG NGÂN AN DƯƠNG VƯƠNG - PHÚ ĐỊNH |
Đất ở đô thị | 76.100.000 | 60.880.000 | 48.704.000 | 38.963.200 |
| 48 | Quận 8 |
PHẠM ĐỨC SƠN ĐƯỜNG SỐ 41 - TRƯƠNG ĐÌNH HỘI |
Đất ở đô thị | 76.100.000 | 60.880.000 | 48.704.000 | 38.963.200 |
| 49 | Quận 8 |
LÊ BÔI PHẠM THẾ HIỂN - TRỊNH QUANG NGHỊ |
Đất ở đô thị | 48.600.000 | 38.880.000 | 31.104.000 | 24.883.200 |
| 50 | Quận 8 |
ĐƯỜNG SỐ 111 (P9) TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất ở đô thị | 52.700.000 | 42.160.000 | 33.728.000 | 26.982.400 |
| 51 | Quận 8 |
ĐƯỜNG VÀO KHU DÂN CƯ PHÚ LỢI - |
Đất ở đô thị | 25.900.000 | 20.720.000 | 16.576.000 | 13.260.800 |
| 52 | Quận 8 |
ĐƯỜNG VEN SÔNG XÁNG TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất ở đô thị | 50.200.000 | 40.160.000 | 32.128.000 | 25.702.400 |
| 53 | Quận 8 |
HỒ HỌC LÃM TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất ở đô thị | 47.000.000 | 37.600.000 | 30.080.000 | 24.064.000 |
| 54 | Quận 8 |
HOÀNG MINH ĐẠO TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất ở đô thị | 68.900.000 | 55.120.000 | 44.096.000 | 35.276.800 |
| 55 | Quận 8 |
HƯNG PHÚ TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất ở đô thị | 81.000.000 | 64.800.000 | 51.840.000 | 41.472.000 |
| 56 | Quận 8 |
HOÀI THANH TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất ở đô thị | 51.000.000 | 40.800.000 | 32.640.000 | 26.112.000 |
| 57 | Quận 8 |
HOÀNG ĐẠO THUÝ TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất ở đô thị | 21.100.000 | 16.880.000 | 13.504.000 | 10.803.200 |
| 58 | Quận 8 |
HOÀNG SĨ KHẢI TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất ở đô thị | 34.800.000 | 27.840.000 | 22.272.000 | 17.817.600 |
| 59 | Quận 8 |
HUỲNH THỊ PHỤNG TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất ở đô thị | 64.800.000 | 51.840.000 | 41.472.000 | 33.177.600 |
| 60 | Quận 8 |
LÊ QUANG KIM TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất ở đô thị | 47.300.000 | 37.840.000 | 30.272.000 | 24.217.600 |
| 61 | Quận 8 |
LÊ THÀNH PHƯƠNG TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất ở đô thị | 31.100.000 | 24.880.000 | 19.904.000 | 15.923.200 |
| 62 | Quận 8 |
LƯƠNG NGỌC QUYẾN TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất ở đô thị | 66.000.000 | 52.800.000 | 42.240.000 | 33.792.000 |
| 63 | Quận 8 |
LƯƠNG VĂN CAN TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất ở đô thị | 42.900.000 | 34.320.000 | 27.456.000 | 21.964.800 |
| 64 | Quận 8 |
LƯU HỮU PHƯỚC TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất ở đô thị | 44.600.000 | 35.680.000 | 28.544.000 | 22.835.200 |
| 65 | Quận 8 |
LƯU QUÝ KỲ TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất ở đô thị | 52.300.000 | 41.840.000 | 33.472.000 | 26.777.600 |
| 66 | Quận 8 |
LÝ ĐẠO THÀNH TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất ở đô thị | 48.600.000 | 38.880.000 | 31.104.000 | 24.883.200 |
| 67 | Quận 8 |
MẠC VÂN TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất ở đô thị | 47.000.000 | 37.600.000 | 30.080.000 | 24.064.000 |
| 68 | Quận 8 |
MAI HẮC ĐẾ TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất ở đô thị | 40.500.000 | 32.400.000 | 25.920.000 | 20.736.000 |
| 69 | Quận 8 |
MAI AM TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất ở đô thị | 38.100.000 | 30.480.000 | 24.384.000 | 19.507.200 |
| 70 | Quận 8 |
MỄ CỐC TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất ở đô thị | 40.500.000 | 32.400.000 | 25.920.000 | 20.736.000 |
| 71 | Quận 8 |
NGÔ SĨ LIÊN TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất ở đô thị | 55.100.000 | 44.080.000 | 35.264.000 | 28.211.200 |
| 72 | Quận 8 |
NGUYỄN CHẾ NGHĨA TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất ở đô thị | 86.700.000 | 69.360.000 | 55.488.000 | 44.390.400 |
| 73 | Quận 8 |
NGUYỄN DUY TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất ở đô thị | 74.500.000 | 59.600.000 | 47.680.000 | 38.144.000 |
| 74 | Quận 8 |
NGUYỄN NGỌC CUNG TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất ở đô thị | 38.900.000 | 31.120.000 | 24.896.000 | 19.916.800 |
| 75 | Quận 8 |
NGUYỄN NHƯỢC THỊ TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất ở đô thị | 34.800.000 | 27.840.000 | 22.272.000 | 17.817.600 |
| 76 | Quận 8 |
NGUYỄN QUYỀN TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất ở đô thị | 51.000.000 | 40.800.000 | 32.640.000 | 26.112.000 |
| 77 | Quận 8 |
NGUYỄN SĨ CỐ TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất ở đô thị | 38.900.000 | 31.120.000 | 24.896.000 | 19.916.800 |
| 78 | Quận 8 |
NGUYỄN THỊ TẦN TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất ở đô thị | 123.100.000 | 98.480.000 | 78.784.000 | 63.027.200 |
| 79 | Quận 8 |
NGUYỄN VĂN CỦA TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất ở đô thị | 76.100.000 | 60.880.000 | 48.704.000 | 38.963.200 |
| 80 | Quận 8 |
NGUYỄN VĂN LINH ĐOẠN QUẬN 8 - |
Đất ở đô thị | 52.700.000 | 42.160.000 | 33.728.000 | 26.982.400 |
| 81 | Quận 8 |
PHẠM HÙNG (P4, P5) PHẠM THẾ HIỂN - CHÂN CẦU CHÁNH HƯNG |
Đất ở đô thị | 85.100.000 | 68.080.000 | 54.464.000 | 43.571.200 |
| 82 | Quận 8 |
PHẠM HÙNG (P4, P5) CHÂN CẦU CHÁNH HƯNG - RANH HUYỆN BÌNH CHÁNH |
Đất ở đô thị | 93.200.000 | 74.560.000 | 59.648.000 | 47.718.400 |
| 83 | Quận 8 |
PHẠM HÙNG (P9, P10) BA ĐÌNH - HƯNG PHÚ |
Đất ở đô thị | 85.100.000 | 68.080.000 | 54.464.000 | 43.571.200 |
| 84 | Quận 8 |
PHẠM HÙNG (P9, P10) HƯNG PHÚ - NGUYỄN DUY |
Đất ở đô thị | 85.100.000 | 68.080.000 | 54.464.000 | 43.571.200 |
| 85 | Quận 8 |
PHẠM THẾ HIỂN CẦU RẠCH ÔNG - CẦU NHỊ THIÊN ĐƯỜNG |
Đất ở đô thị | 99.600.000 | 79.680.000 | 63.744.000 | 50.995.200 |
| 86 | Quận 8 |
PHẠM THẾ HIỂN CẦU NHỊ THIÊN ĐƯỜNG - CẦU BÀ TÀNG |
Đất ở đô thị | 74.500.000 | 59.600.000 | 47.680.000 | 38.144.000 |
| 87 | Quận 8 |
PHẠM THẾ HIỂN CẦU BÀ TÀNG - CUỐI ĐƯỜNG |
Đất ở đô thị | 56.700.000 | 45.360.000 | 36.288.000 | 29.030.400 |
| 88 | Quận 8 |
PHONG PHÚ TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất ở đô thị | 78.600.000 | 62.880.000 | 50.304.000 | 40.243.200 |
| 89 | Quận 8 |
QUỐC LỘ 50 PHẠM THẾ HIỂN - CHÂN CẦU NHỊ THIÊN ĐƯỜNG |
Đất ở đô thị | 69.300.000 | 55.440.000 | 44.352.000 | 35.481.600 |
| 90 | Quận 8 |
QUỐC LỘ 50 CHÂN CẦU NHỊ THIÊN ĐƯỜNG - RANH HUYỆN BÌNH CHÁNH |
Đất ở đô thị | 90.000.000 | 72.000.000 | 57.600.000 | 46.080.000 |
| 91 | Quận 8 |
RẠCH CÁT TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất ở đô thị | 33.200.000 | 26.560.000 | 21.248.000 | 16.998.400 |
| 92 | Quận 8 |
RẠCH CÙNG TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất ở đô thị | 30.000.000 | 24.000.000 | 19.200.000 | 15.360.000 |
| 93 | Quận 8 |
RẠCH LỒNG ĐÈN TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất ở đô thị | 30.000.000 | 24.000.000 | 19.200.000 | 15.360.000 |
| 94 | Quận 8 |
TẠ QUANG BỬU CẢNG PHƯỜNG 1 - DƯƠNG BÁ TRẠC |
Đất ở đô thị | 69.700.000 | 55.760.000 | 44.608.000 | 35.686.400 |
| 95 | Quận 8 |
TẠ QUANG BỬU DƯƠNG BÁ TRẠC - ÂU DƯƠNG LÂN |
Đất ở đô thị | 69.700.000 | 55.760.000 | 44.608.000 | 35.686.400 |
| 96 | Quận 8 |
TẠ QUANG BỬU ÂU DƯƠNG LÂN - PHẠM HÙNG |
Đất ở đô thị | 89.900.000 | 71.920.000 | 57.536.000 | 46.028.800 |
| 97 | Quận 8 |
TẠ QUANG BỬU PHẠM HÙNG - BÔNG SAO (1011) |
Đất ở đô thị | 113.400.000 | 90.720.000 | 72.576.000 | 58.060.800 |
| 98 | Quận 8 |
TẠ QUANG BỬU BÔNG SAO - QUỐC LỘ 50 |
Đất ở đô thị | 90.700.000 | 72.560.000 | 58.048.000 | 46.438.400 |
| 99 | Quận 8 |
TẠ QUANG BỬU QUỐC LỘ 50 - RẠCH BÀ TÀNG |
Đất ở đô thị | 70.500.000 | 56.400.000 | 45.120.000 | 36.096.000 |
| 100 | Quận 8 |
TRẦN NGUYÊN HÃN TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất ở đô thị | 76.100.000 | 60.880.000 | 48.704.000 | 38.963.200 |
| 101 | Quận 8 |
TRẦN VĂN THÀNH TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất ở đô thị | 57.500.000 | 46.000.000 | 36.800.000 | 29.440.000 |
| 102 | Quận 8 |
TRỊNH QUANG NGHỊ TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất ở đô thị | 37.300.000 | 29.840.000 | 23.872.000 | 19.097.600 |
| 103 | Quận 8 |
TRƯƠNG ĐÌNH HỘI TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất ở đô thị | 60.800.000 | 48.640.000 | 38.912.000 | 31.129.600 |
| 104 | Quận 8 |
TÙNG THIỆN VƯƠNG CẦU NHỊ THIÊN ĐƯỜNG (2 BÊN HÔNG CẦU) - NGUYỄN VĂN CỦA |
Đất ở đô thị | 90.500.000 | 72.400.000 | 57.920.000 | 46.336.000 |
| 105 | Quận 8 |
TÙNG THIỆN VƯƠNG NGUYỄN VĂN CỦA - ĐINH HOÀ |
Đất ở đô thị | 117.500.000 | 94.000.000 | 75.200.000 | 60.160.000 |
| 106 | Quận 8 |
TÙNG THIỆN VƯƠNG ĐINH HOÀ - CUỐI ĐƯỜNG |
Đất ở đô thị | 95.000.000 | 76.000.000 | 60.800.000 | 48.640.000 |
| 107 | Quận 8 |
TUY LÝ VƯƠNG TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất ở đô thị | 78.600.000 | 62.880.000 | 50.304.000 | 40.243.200 |
| 108 | Quận 8 |
ƯU LONG TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất ở đô thị | 60.800.000 | 48.640.000 | 38.912.000 | 31.129.600 |
| 109 | Quận 8 |
VẠN KIẾP TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất ở đô thị | 75.300.000 | 60.240.000 | 48.192.000 | 38.553.600 |
| 110 | Quận 8 |
VĨNH NAM TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất ở đô thị | 64.000.000 | 51.200.000 | 40.960.000 | 32.768.000 |
| 111 | Quận 8 |
VÕ TRỨ TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất ở đô thị | 85.100.000 | 68.080.000 | 54.464.000 | 43.571.200 |
| 112 | Quận 8 |
BÙI ĐIỀN HỒ THÀNH BIÊN - CUỐI ĐƯỜNG |
Đất ở đô thị | 77.000.000 | 61.600.000 | 49.280.000 | 39.424.000 |
| 113 | Quận 8 |
CHÂU THỊ HÒA ĐƯỜNG SỐ 783 TẠ QUANG BỬU - CAO LỔ |
Đất ở đô thị | 61.000.000 | 48.800.000 | 39.040.000 | 31.232.000 |
| 114 | Quận 8 |
ĐẶNG THÚC LIÊNG ĐỖ NGỌC QUANG - CUỐI ĐƯỜNG |
Đất ở đô thị | 77.000.000 | 61.600.000 | 49.280.000 | 39.424.000 |
| 115 | Quận 8 |
ĐỔ NGỌC QUANG PHẠM THẾ HIỂN - HỒ THÀNH BIÊN |
Đất ở đô thị | 55.100.000 | 44.080.000 | 35.264.000 | 28.211.200 |
| 116 | Quận 8 |
HỒ THÀNH BIÊN PHẠM HÙNG - RẠCH ĐU |
Đất ở đô thị | 60.900.000 | 48.720.000 | 38.976.000 | 31.180.800 |
| 117 | Quận 8 |
HOÀNG KIM GIAO PHẠM HÙNG - BẠCH MAI |
Đất ở đô thị | 59.100.000 | 47.280.000 | 37.824.000 | 30.259.200 |
| 118 | Quận 8 |
LÊ NINH HUỲNH THỊ PHỤNG - ĐƯỜNG SỐ 31 |
Đất ở đô thị | 60.800.000 | 48.640.000 | 38.912.000 | 31.129.600 |
| 119 | Quận 8 |
LÊ QUYÊN DƯƠNG QUANG ĐÔNG - ĐÔNG HỒ |
Đất ở đô thị | 77.000.000 | 61.600.000 | 49.280.000 | 39.424.000 |
| 120 | Quận 8 |
NGUYỄN ĐỨC NGỮ ĐƯỜNG SỐ 31 - ĐÔNG HỒ |
Đất ở đô thị | 60.800.000 | 48.640.000 | 38.912.000 | 31.129.600 |
| 121 | Quận 8 |
NGUYỄN THỊ MƯỜI ĐƯỜNG SỐ 783 TẠ QUANG BỬU - CAO LỔ |
Đất ở đô thị | 59.100.000 | 47.280.000 | 37.824.000 | 30.259.200 |
| 122 | Quận 8 |
PHẠM NHỮ TĂNG TẠ QUANG BỬU - TRẦN THỊ NGÔI |
Đất ở đô thị | 59.100.000 | 47.280.000 | 37.824.000 | 30.259.200 |
| 123 | Quận 8 |
PHẠM THỊ TÁNH ĐƯỜNG SỐ 783 TẠ QUANG BỬU - CAO LỔ |
Đất ở đô thị | 59.900.000 | 47.920.000 | 38.336.000 | 30.668.800 |
| 124 | Quận 8 |
QUẢN TRỌNG LINH NGUYỄN VĂN LINH - SÔNG CẦN GIUỘC |
Đất ở đô thị | 52.700.000 | 42.160.000 | 33.728.000 | 26.982.400 |
| 125 | Quận 8 |
TÁM DANH BÙI ĐIỀN - HẺM LÔ ĐƯỜNG PHẠM HÙNG |
Đất ở đô thị | 55.100.000 | 44.080.000 | 35.264.000 | 28.211.200 |
| 126 | Quận 8 |
TRẦN THỊ NƠI ĐƯỜNG SỐ 715 TẠ QUANG BỬU - CAO LỔ |
Đất ở đô thị | 59.900.000 | 47.920.000 | 38.336.000 | 30.668.800 |
| 127 | Quận 8 |
TRẦN THỊ NGÔI ĐƯỜNG SỐ 715 TẠ QUANG BỬU - CAO LỔ |
Đất ở đô thị | 59.900.000 | 47.920.000 | 38.336.000 | 30.668.800 |
| 128 | Quận 8 |
THANH LOAN PHẠM HÙNG - DƯƠNG QUANG ĐÔNG |
Đất ở đô thị | 59.900.000 | 47.920.000 | 38.336.000 | 30.668.800 |
| 129 | Quận 8 |
VÕ LIÊM SƠN TẠ QUANG BỬU - TRẦN THỊ NGÔI |
Đất ở đô thị | 59.900.000 | 47.920.000 | 38.336.000 | 30.668.800 |
| 130 | Quận 8 |
AN DƯƠNG VƯƠNG CẢNG PHÚ ĐỊNH - CẦU MỸ THUẬN |
Đất TM - DV đô thị | 51.000.000 | 25.500.000 | 20.400.000 | 16.320.000 |
| 131 | Quận 8 |
ÂU DƯƠNG LÂN TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất TM - DV đô thị | 102.100.000 | 51.050.000 | 40.840.000 | 32.672.000 |
| 132 | Quận 8 |
BA ĐÌNH TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất TM - DV đô thị | 39.700.000 | 19.850.000 | 15.880.000 | 12.704.000 |
| 133 | Quận 8 |
BẾN CẦN GIUỘC TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất TM - DV đô thị | 45.400.000 | 22.700.000 | 18.160.000 | 14.528.000 |
| 134 | Quận 8 |
PHÚ ĐỊNH TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất TM - DV đô thị | 41.900.000 | 20.950.000 | 16.760.000 | 13.408.000 |
| 135 | Quận 8 |
XÓM CỦI TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất TM - DV đô thị | 40.800.000 | 20.400.000 | 16.320.000 | 13.056.000 |
| 136 | Quận 8 |
BẾN Ụ CÂY CẦU CHÁNH HƯNG - CẦU PHÁT TRIỂN |
Đất TM - DV đô thị | 38.600.000 | 19.300.000 | 15.440.000 | 12.352.000 |
| 137 | Quận 8 |
BÌNH ĐÔNG CUỐI ĐƯỜNG (PHƯỜNG 11) - CẦU CHÀ VÀ |
Đất TM - DV đô thị | 34.600.000 | 17.300.000 | 13.840.000 | 11.072.000 |
| 138 | Quận 8 |
BÌNH ĐÔNG CẦU CHÀ VÀ - CẦU SỐ 1 |
Đất TM - DV đô thị | 63.500.000 | 31.750.000 | 25.400.000 | 20.320.000 |
| 139 | Quận 8 |
BÌNH ĐÔNG CẦU SỐ 1 - CẦU VĨNH MẬU |
Đất TM - DV đô thị | 31.200.000 | 15.600.000 | 12.480.000 | 9.984.000 |
| 140 | Quận 8 |
BÌNH ĐỨC TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất TM - DV đô thị | 23.200.000 | 11.600.000 | 9.280.000 | 7.424.000 |
| 141 | Quận 8 |
BÔNG SAO PHẠM THẾ HIỂN - BÙI MINH TRỰC |
Đất TM - DV đô thị | 51.000.000 | 25.500.000 | 20.400.000 | 16.320.000 |
| 142 | Quận 8 |
BÔNG SAO BÙI MINH TRỰC - TẠ QUANG BỬU |
Đất TM - DV đô thị | 53.900.000 | 26.950.000 | 21.560.000 | 17.248.000 |
| 143 | Quận 8 |
BÙI HUY BÍCH TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất TM - DV đô thị | 39.100.000 | 19.550.000 | 15.640.000 | 12.512.000 |
| 144 | Quận 8 |
BÙI MINH TRỰC BÔNG SAO - QUỐC LỘ 50 |
Đất TM - DV đô thị | 48.800.000 | 24.400.000 | 19.520.000 | 15.616.000 |
| 145 | Quận 8 |
BÙI MINH TRỰC QUỐC LỘ 50 - CUỐI ĐƯỜNG |
Đất TM - DV đô thị | 45.900.000 | 22.950.000 | 18.360.000 | 14.688.000 |
| 146 | Quận 8 |
CÂY SUNG TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất TM - DV đô thị | 30.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 | 9.600.000 |
| 147 | Quận 8 |
CAO LỖ PHẠM THẾ HIỂN - CUỐI ĐƯỜNG |
Đất TM - DV đô thị | 52.200.000 | 26.100.000 | 20.880.000 | 16.704.000 |
| 148 | Quận 8 |
CAO XUÂN DỤC TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất TM - DV đô thị | 54.900.000 | 27.450.000 | 21.960.000 | 17.568.000 |
| 149 | Quận 8 |
CÁC ĐƯỜNG LÔ TRONG KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 9, 10 TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất TM - DV đô thị | 34.000.000 | 17.000.000 | 13.600.000 | 10.880.000 |
| 150 | Quận 8 |
CÁC ĐƯỜNG SỐ CHẴN PHƯỜNG 4, 5 TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất TM - DV đô thị | 47.600.000 | 23.800.000 | 19.040.000 | 15.232.000 |
| 151 | Quận 8 |
CÁC ĐƯỜNG SỐ LẺ PHƯỜNG 4, 5 TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất TM - DV đô thị | 43.100.000 | 21.550.000 | 17.240.000 | 13.792.000 |
| 152 | Quận 8 |
CÁC ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI >= 12M TRONG KHU DÂN CƯ MỚI BÁO THANH NIÊN PHƯỜNG 1 TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất TM - DV đô thị | 41.900.000 | 20.950.000 | 16.760.000 | 13.408.000 |
| 153 | Quận 8 |
CÁC ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI < 12M TRONG KHU DÂN CƯ MỚI BÁO THANH NIÊN PHƯỜNG 1 TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất TM - DV đô thị | 36.900.000 | 18.450.000 | 14.760.000 | 11.808.000 |
| 154 | Quận 8 |
CÁC ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI < 12M TRONG KHU DÂN CƯ MỚI PHƯỜNG 4 TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất TM - DV đô thị | 36.900.000 | 18.450.000 | 14.760.000 | 11.808.000 |
| 155 | Quận 8 |
CÁC ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI >= 12M TRONG KHU DÂN CƯ MỚI PHƯỜNG 4 TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất TM - DV đô thị | 41.900.000 | 20.950.000 | 16.760.000 | 13.408.000 |
| 156 | Quận 8 |
CÁC ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI < 12M TRONG KHU DÂN CƯ MỚI PHƯỜNG 5 TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất TM - DV đô thị | 58.100.000 | 29.050.000 | 23.240.000 | 18.592.000 |
| 157 | Quận 8 |
CÁC ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI >= 12M TRONG KHU DÂN CƯ MỚI PHƯỜNG 5 TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất TM - DV đô thị | 64.400.000 | 32.200.000 | 25.760.000 | 20.608.000 |
| 158 | Quận 8 |
CÁC ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI < 12M TRONG KHU DÂN CƯ MỚI PHƯỜNG 6 TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất TM - DV đô thị | 33.500.000 | 16.750.000 | 13.400.000 | 10.720.000 |
| 159 | Quận 8 |
CÁC ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI >= 12M TRONG KHU DÂN CƯ MỚI PHƯỜNG 6 TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất TM - DV đô thị | 40.300.000 | 20.150.000 | 16.120.000 | 12.896.000 |
| 160 | Quận 8 |
CÁC ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI < 12M TRONG KHU DÂN CƯ MỚI PHƯỜNG 7 TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất TM - DV đô thị | 37.100.000 | 18.550.000 | 14.840.000 | 11.872.000 |
| 161 | Quận 8 |
CÁC ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI >= 12M TRONG KHU DÂN CƯ MỚI PHƯỜNG 7 TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất TM - DV đô thị | 51.100.000 | 25.550.000 | 20.440.000 | 16.352.000 |
| 162 | Quận 8 |
CÁC ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI >= 12M TRONG KHU DÂN CƯ MỚI PHƯỜNG 16 TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất TM - DV đô thị | 51.800.000 | 25.900.000 | 20.720.000 | 16.576.000 |
| 163 | Quận 8 |
CÁC ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI < 12M TRONG KHU DÂN CƯ MỚI PHƯỜNG 16 TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất TM - DV đô thị | 45.500.000 | 22.750.000 | 18.200.000 | 14.560.000 |
| 164 | Quận 8 |
DẠ NAM TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất TM - DV đô thị | 60.100.000 | 30.050.000 | 24.040.000 | 19.232.000 |
| 165 | Quận 8 |
DÃ TƯỢNG TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất TM - DV đô thị | 46.500.000 | 23.250.000 | 18.600.000 | 14.880.000 |
| 166 | Quận 8 |
DƯƠNG BÁ TRẠC PHẠM THẾ HIỂN - CẦU SÔNG XÁNG |
Đất TM - DV đô thị | 112.300.000 | 56.150.000 | 44.920.000 | 35.936.000 |
| 167 | Quận 8 |
DƯƠNG BÁ TRẠC TRƯỜNG RẠCH ÔNG - CẢNG PHƯỜNG 1 |
Đất TM - DV đô thị | 70.300.000 | 35.150.000 | 28.120.000 | 22.496.000 |
| 168 | Quận 8 |
ĐẶNG CHẤT TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất TM - DV đô thị | 62.400.000 | 31.200.000 | 24.960.000 | 19.968.000 |
| 169 | Quận 8 |
ĐÀO CAM MỘC TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất TM - DV đô thị | 42.600.000 | 21.300.000 | 17.040.000 | 13.632.000 |
| 170 | Quận 8 |
ĐẠI LỘ VÕ VĂN KIỆT (ĐẠI LỘ ĐÔNG TÂY cũ) TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất TM - DV đô thị | 55.000.000 | 27.500.000 | 22.000.000 | 17.600.000 |
| 171 | Quận 8 |
ĐÌNH AN TÀI TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất TM - DV đô thị | 15.900.000 | 7.950.000 | 6.360.000 | 5.088.000 |
| 172 | Quận 8 |
ĐINH HOÀ TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất TM - DV đô thị | 55.600.000 | 27.800.000 | 22.240.000 | 17.792.000 |
| 173 | Quận 8 |
ĐÔNG HỒ (ĐƯỜNG SỐ 11) TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất TM - DV đô thị | 44.200.000 | 22.100.000 | 17.680.000 | 14.144.000 |
| 174 | Quận 8 |
DƯƠNG QUANG ĐÔNG TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất TM - DV đô thị | 59.600.000 | 29.800.000 | 23.840.000 | 19.072.000 |
| 175 | Quận 8 |
DƯƠNG BẠCH MAI TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất TM - DV đô thị | 48.200.000 | 24.100.000 | 19.280.000 | 15.424.000 |
| 176 | Quận 8 |
HOÀNG NGÂN AN DƯƠNG VƯƠNG - PHÚ ĐỊNH |
Đất TM - DV đô thị | 53.300.000 | 26.650.000 | 21.320.000 | 17.056.000 |
| 177 | Quận 8 |
PHẠM ĐỨC SƠN ĐƯỜNG SỐ 41 - TRƯƠNG ĐÌNH HỘI |
Đất TM - DV đô thị | 53.300.000 | 26.650.000 | 21.320.000 | 17.056.000 |
| 178 | Quận 8 |
LÊ BÔI PHẠM THẾ HIỂN - TRỊNH QUANG NGHỊ |
Đất TM - DV đô thị | 34.000.000 | 17.000.000 | 13.600.000 | 10.880.000 |
| 179 | Quận 8 |
ĐƯỜNG SỐ 111 (P9) TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất TM - DV đô thị | 36.900.000 | 18.450.000 | 14.760.000 | 11.808.000 |
| 180 | Quận 8 |
ĐƯỜNG VÀO KHU DÂN CƯ PHÚ LỢI - |
Đất TM - DV đô thị | 18.100.000 | 9.050.000 | 7.240.000 | 5.792.000 |
| 181 | Quận 8 |
ĐƯỜNG VEN SÔNG XÁNG TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất TM - DV đô thị | 35.100.000 | 17.550.000 | 14.040.000 | 11.232.000 |
| 182 | Quận 8 |
HỒ HỌC LÃM TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất TM - DV đô thị | 32.900.000 | 16.450.000 | 13.160.000 | 10.528.000 |
| 183 | Quận 8 |
HOÀNG MINH ĐẠO TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất TM - DV đô thị | 48.200.000 | 24.100.000 | 19.280.000 | 15.424.000 |
| 184 | Quận 8 |
HƯNG PHÚ TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất TM - DV đô thị | 56.700.000 | 28.350.000 | 22.680.000 | 18.144.000 |
| 185 | Quận 8 |
HOÀI THANH TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất TM - DV đô thị | 35.700.000 | 17.850.000 | 14.280.000 | 11.424.000 |
| 186 | Quận 8 |
HOÀNG ĐẠO THUÝ TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất TM - DV đô thị | 14.800.000 | 7.400.000 | 5.920.000 | 4.736.000 |
| 187 | Quận 8 |
HOÀNG SĨ KHẢI TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất TM - DV đô thị | 24.400.000 | 12.200.000 | 9.760.000 | 7.808.000 |
| 188 | Quận 8 |
HUỲNH THỊ PHỤNG TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất TM - DV đô thị | 45.400.000 | 22.700.000 | 18.160.000 | 14.528.000 |
| 189 | Quận 8 |
LÊ QUANG KIM TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất TM - DV đô thị | 33.100.000 | 16.550.000 | 13.240.000 | 10.592.000 |
| 190 | Quận 8 |
LÊ THÀNH PHƯƠNG TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất TM - DV đô thị | 21.800.000 | 10.900.000 | 8.720.000 | 6.976.000 |
| 191 | Quận 8 |
LƯƠNG NGỌC QUYẾN TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất TM - DV đô thị | 46.200.000 | 23.100.000 | 18.480.000 | 14.784.000 |
| 192 | Quận 8 |
LƯƠNG VĂN CAN TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất TM - DV đô thị | 30.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 | 9.600.000 |
| 193 | Quận 8 |
LƯU HỮU PHƯỚC TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất TM - DV đô thị | 31.200.000 | 15.600.000 | 12.480.000 | 9.984.000 |
| 194 | Quận 8 |
LƯU QUÝ KỲ TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất TM - DV đô thị | 36.600.000 | 18.300.000 | 14.640.000 | 11.712.000 |
| 195 | Quận 8 |
LÝ ĐẠO THÀNH TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất TM - DV đô thị | 34.000.000 | 17.000.000 | 13.600.000 | 10.880.000 |
| 196 | Quận 8 |
MẠC VÂN TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất TM - DV đô thị | 32.900.000 | 16.450.000 | 13.160.000 | 10.528.000 |
| 197 | Quận 8 |
MAI HẮC ĐẾ TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất TM - DV đô thị | 28.400.000 | 14.200.000 | 11.360.000 | 9.088.000 |
| 198 | Quận 8 |
MAI AM TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất TM - DV đô thị | 26.700.000 | 13.350.000 | 10.680.000 | 8.544.000 |
| 199 | Quận 8 |
MỄ CỐC TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất TM - DV đô thị | 28.400.000 | 14.200.000 | 11.360.000 | 9.088.000 |
| 200 | Quận 8 |
NGÔ SĨ LIÊN TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất TM - DV đô thị | 38.600.000 | 19.300.000 | 15.440.000 | 12.352.000 |
| 201 | Quận 8 |
NGUYỄN CHẾ NGHĨA TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất TM - DV đô thị | 60.700.000 | 30.350.000 | 24.280.000 | 19.424.000 |
| 202 | Quận 8 |
NGUYỄN DUY TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất TM - DV đô thị | 52.200.000 | 26.100.000 | 20.880.000 | 16.704.000 |
| 203 | Quận 8 |
NGUYỄN NGỌC CUNG TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất TM - DV đô thị | 27.200.000 | 13.600.000 | 10.880.000 | 8.704.000 |
| 204 | Quận 8 |
NGUYỄN NHƯỢC THỊ TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất TM - DV đô thị | 24.400.000 | 12.200.000 | 9.760.000 | 7.808.000 |
| 205 | Quận 8 |
NGUYỄN QUYỀN TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất TM - DV đô thị | 35.700.000 | 17.850.000 | 14.280.000 | 11.424.000 |
| 206 | Quận 8 |
NGUYỄN SĨ CỐ TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất TM - DV đô thị | 27.200.000 | 13.600.000 | 10.880.000 | 8.704.000 |
| 207 | Quận 8 |
NGUYỄN THỊ TẦN TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất TM - DV đô thị | 86.200.000 | 43.100.000 | 34.480.000 | 27.584.000 |
| 208 | Quận 8 |
NGUYỄN VĂN CỦA TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất TM - DV đô thị | 53.300.000 | 26.650.000 | 21.320.000 | 17.056.000 |
| 209 | Quận 8 |
NGUYỄN VĂN LINH ĐOẠN QUẬN 8 - |
Đất TM - DV đô thị | 36.900.000 | 18.450.000 | 14.760.000 | 11.808.000 |
| 210 | Quận 8 |
PHẠM HÙNG (P4, P5) PHẠM THẾ HIỂN - CHÂN CẦU CHÁNH HƯNG |
Đất TM - DV đô thị | 59.600.000 | 29.800.000 | 23.840.000 | 19.072.000 |
| 211 | Quận 8 |
PHẠM HÙNG (P4, P5) CHÂN CẦU CHÁNH HƯNG - RANH HUYỆN BÌNH CHÁNH |
Đất TM - DV đô thị | 65.200.000 | 32.600.000 | 26.080.000 | 20.864.000 |
| 212 | Quận 8 |
PHẠM HÙNG (P9, P10) BA ĐÌNH - HƯNG PHÚ |
Đất TM - DV đô thị | 59.600.000 | 29.800.000 | 23.840.000 | 19.072.000 |
| 213 | Quận 8 |
PHẠM HÙNG (P9, P10) HƯNG PHÚ - NGUYỄN DUY |
Đất TM - DV đô thị | 59.600.000 | 29.800.000 | 23.840.000 | 19.072.000 |
| 214 | Quận 8 |
PHẠM THẾ HIỂN CẦU RẠCH ÔNG - CẦU NHỊ THIÊN ĐƯỜNG |
Đất TM - DV đô thị | 69.700.000 | 34.850.000 | 27.880.000 | 22.304.000 |
| 215 | Quận 8 |
PHẠM THẾ HIỂN CẦU NHỊ THIÊN ĐƯỜNG - CẦU BÀ TÀNG |
Đất TM - DV đô thị | 52.200.000 | 26.100.000 | 20.880.000 | 16.704.000 |
| 216 | Quận 8 |
PHẠM THẾ HIỂN CẦU BÀ TÀNG - CUỐI ĐƯỜNG |
Đất TM - DV đô thị | 39.700.000 | 19.850.000 | 15.880.000 | 12.704.000 |
| 217 | Quận 8 |
PHONG PHÚ TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất TM - DV đô thị | 55.000.000 | 27.500.000 | 22.000.000 | 17.600.000 |
| 218 | Quận 8 |
QUỐC LỘ 50 PHẠM THẾ HIỂN - CHÂN CẦU NHỊ THIÊN ĐƯỜNG |
Đất TM - DV đô thị | 48.500.000 | 24.250.000 | 19.400.000 | 15.520.000 |
| 219 | Quận 8 |
QUỐC LỘ 50 CHÂN CẦU NHỊ THIÊN ĐƯỜNG - RANH HUYỆN BÌNH CHÁNH |
Đất TM - DV đô thị | 63.000.000 | 31.500.000 | 25.200.000 | 20.160.000 |
| 220 | Quận 8 |
RẠCH CÁT TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất TM - DV đô thị | 23.200.000 | 11.600.000 | 9.280.000 | 7.424.000 |
| 221 | Quận 8 |
RẠCH CÙNG TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất TM - DV đô thị | 21.000.000 | 10.500.000 | 8.400.000 | 6.720.000 |
| 222 | Quận 8 |
RẠCH LỒNG ĐÈN TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất TM - DV đô thị | 21.000.000 | 10.500.000 | 8.400.000 | 6.720.000 |
| 223 | Quận 8 |
TẠ QUANG BỬU CẢNG PHƯỜNG 1 - DƯƠNG BÁ TRẠC |
Đất TM - DV đô thị | 48.800.000 | 24.400.000 | 19.520.000 | 15.616.000 |
| 224 | Quận 8 |
TẠ QUANG BỬU DƯƠNG BÁ TRẠC - ÂU DƯƠNG LÂN |
Đất TM - DV đô thị | 48.800.000 | 24.400.000 | 19.520.000 | 15.616.000 |
| 225 | Quận 8 |
TẠ QUANG BỬU ÂU DƯƠNG LÂN - PHẠM HÙNG |
Đất TM - DV đô thị | 62.900.000 | 31.450.000 | 25.160.000 | 20.128.000 |
| 226 | Quận 8 |
TẠ QUANG BỬU PHẠM HÙNG - BÔNG SAO (1011) |
Đất TM - DV đô thị | 79.400.000 | 39.700.000 | 31.760.000 | 25.408.000 |
| 227 | Quận 8 |
TẠ QUANG BỬU BÔNG SAO - QUỐC LỘ 50 |
Đất TM - DV đô thị | 63.500.000 | 31.750.000 | 25.400.000 | 20.320.000 |
| 228 | Quận 8 |
TẠ QUANG BỬU QUỐC LỘ 50 - RẠCH BÀ TÀNG |
Đất TM - DV đô thị | 49.400.000 | 24.700.000 | 19.760.000 | 15.808.000 |
| 229 | Quận 8 |
TRẦN NGUYÊN HÃN TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất TM - DV đô thị | 53.300.000 | 26.650.000 | 21.320.000 | 17.056.000 |
| 230 | Quận 8 |
TRẦN VĂN THÀNH TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất TM - DV đô thị | 40.300.000 | 20.150.000 | 16.120.000 | 12.896.000 |
| 231 | Quận 8 |
TRỊNH QUANG NGHỊ TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất TM - DV đô thị | 26.100.000 | 13.050.000 | 10.440.000 | 8.352.000 |
| 232 | Quận 8 |
TRƯƠNG ĐÌNH HỘI TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất TM - DV đô thị | 42.600.000 | 21.300.000 | 17.040.000 | 13.632.000 |
| 233 | Quận 8 |
TÙNG THIỆN VƯƠNG CẦU NHỊ THIÊN ĐƯỜNG (2 BÊN HÔNG CẦU) - NGUYỄN VĂN CỦA |
Đất TM - DV đô thị | 63.400.000 | 31.700.000 | 25.360.000 | 20.288.000 |
| 234 | Quận 8 |
TÙNG THIỆN VƯƠNG NGUYỄN VĂN CỦA - ĐINH HOÀ |
Đất TM - DV đô thị | 82.300.000 | 41.150.000 | 32.920.000 | 26.336.000 |
| 235 | Quận 8 |
TÙNG THIỆN VƯƠNG ĐINH HOÀ - CUỐI ĐƯỜNG |
Đất TM - DV đô thị | 66.500.000 | 33.250.000 | 26.600.000 | 21.280.000 |
| 236 | Quận 8 |
TUY LÝ VƯƠNG TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất TM - DV đô thị | 55.000.000 | 27.500.000 | 22.000.000 | 17.600.000 |
| 237 | Quận 8 |
ƯU LONG TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất TM - DV đô thị | 42.600.000 | 21.300.000 | 17.040.000 | 13.632.000 |
| 238 | Quận 8 |
VẠN KIẾP TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất TM - DV đô thị | 52.700.000 | 26.350.000 | 21.080.000 | 16.864.000 |
| 239 | Quận 8 |
VĨNH NAM TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất TM - DV đô thị | 44.800.000 | 22.400.000 | 17.920.000 | 14.336.000 |
| 240 | Quận 8 |
VÕ TRỨ TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất TM - DV đô thị | 59.600.000 | 29.800.000 | 23.840.000 | 19.072.000 |
| 241 | Quận 8 |
BÙI ĐIỀN HỒ THÀNH BIÊN - CUỐI ĐƯỜNG |
Đất TM - DV đô thị | 53.900.000 | 26.950.000 | 21.560.000 | 17.248.000 |
| 242 | Quận 8 |
CHÂU THỊ HÒA ĐƯỜNG SỐ 783 TẠ QUANG BỬU - CAO LỔ |
Đất TM - DV đô thị | 42.700.000 | 21.350.000 | 17.080.000 | 13.664.000 |
| 243 | Quận 8 |
ĐẶNG THÚC LIÊNG ĐỖ NGỌC QUANG - CUỐI ĐƯỜNG |
Đất TM - DV đô thị | 53.900.000 | 26.950.000 | 21.560.000 | 17.248.000 |
| 244 | Quận 8 |
ĐỔ NGỌC QUANG PHẠM THẾ HIỂN - HỒ THÀNH BIÊN |
Đất TM - DV đô thị | 38.600.000 | 19.300.000 | 15.440.000 | 12.352.000 |
| 245 | Quận 8 |
HỒ THÀNH BIÊN PHẠM HÙNG - RẠCH ĐU |
Đất TM - DV đô thị | 42.600.000 | 21.300.000 | 17.040.000 | 13.632.000 |
| 246 | Quận 8 |
HOÀNG KIM GIAO PHẠM HÙNG - BẠCH MAI |
Đất TM - DV đô thị | 41.400.000 | 20.700.000 | 16.560.000 | 13.248.000 |
| 247 | Quận 8 |
LÊ NINH HUỲNH THỊ PHỤNG - ĐƯỜNG SỐ 31 |
Đất TM - DV đô thị | 42.600.000 | 21.300.000 | 17.040.000 | 13.632.000 |
| 248 | Quận 8 |
LÊ QUYÊN DƯƠNG QUANG ĐÔNG - ĐÔNG HỒ |
Đất TM - DV đô thị | 53.900.000 | 26.950.000 | 21.560.000 | 17.248.000 |
| 249 | Quận 8 |
NGUYỄN ĐỨC NGỮ ĐƯỜNG SỐ 31 - ĐÔNG HỒ |
Đất TM - DV đô thị | 42.600.000 | 21.300.000 | 17.040.000 | 13.632.000 |
| 250 | Quận 8 |
NGUYỄN THỊ MƯỜI ĐƯỜNG SỐ 783 TẠ QUANG BỬU - CAO LỔ |
Đất TM - DV đô thị | 41.400.000 | 20.700.000 | 16.560.000 | 13.248.000 |
| 251 | Quận 8 |
PHẠM NHỮ TĂNG TẠ QUANG BỬU - TRẦN THỊ NGÔI |
Đất TM - DV đô thị | 41.400.000 | 20.700.000 | 16.560.000 | 13.248.000 |
| 252 | Quận 8 |
PHẠM THỊ TÁNH ĐƯỜNG SỐ 783 TẠ QUANG BỬU - CAO LỔ |
Đất TM - DV đô thị | 41.900.000 | 20.950.000 | 16.760.000 | 13.408.000 |
| 253 | Quận 8 |
QUẢN TRỌNG LINH NGUYỄN VĂN LINH - SÔNG CẦN GIUỘC |
Đất TM - DV đô thị | 36.900.000 | 18.450.000 | 14.760.000 | 11.808.000 |
| 254 | Quận 8 |
TÁM DANH BÙI ĐIỀN - HẺM LÔ ĐƯỜNG PHẠM HÙNG |
Đất TM - DV đô thị | 38.600.000 | 19.300.000 | 15.440.000 | 12.352.000 |
| 255 | Quận 8 |
TRẦN THỊ NƠI ĐƯỜNG SỐ 715 TẠ QUANG BỬU - CAO LỔ |
Đất TM - DV đô thị | 41.900.000 | 20.950.000 | 16.760.000 | 13.408.000 |
| 256 | Quận 8 |
TRẦN THỊ NGÔI ĐƯỜNG SỐ 715 TẠ QUANG BỬU - CAO LỔ |
Đất TM - DV đô thị | 41.900.000 | 20.950.000 | 16.760.000 | 13.408.000 |
| 257 | Quận 8 |
THANH LOAN PHẠM HÙNG - DƯƠNG QUANG ĐÔNG |
Đất TM - DV đô thị | 41.900.000 | 20.950.000 | 16.760.000 | 13.408.000 |
| 258 | Quận 8 |
VÕ LIÊM SƠN TẠ QUANG BỬU - TRẦN THỊ NGÔI |
Đất TM - DV đô thị | 41.900.000 | 20.950.000 | 16.760.000 | 13.408.000 |
| 259 | Quận 8 |
AN DƯƠNG VƯƠNG CẢNG PHÚ ĐỊNH - CẦU MỸ THUẬN |
Đất SX - KD đô thị | 36.500.000 | 18.250.000 | 14.600.000 | 11.680.000 |
| 260 | Quận 8 |
ÂU DƯƠNG LÂN TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất SX - KD đô thị | 72.900.000 | 36.450.000 | 29.160.000 | 23.328.000 |
| 261 | Quận 8 |
BA ĐÌNH TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất SX - KD đô thị | 28.400.000 | 14.200.000 | 11.360.000 | 9.088.000 |
| 262 | Quận 8 |
BẾN CẦN GIUỘC TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất SX - KD đô thị | 32.400.000 | 16.200.000 | 12.960.000 | 10.368.000 |
| 263 | Quận 8 |
PHÚ ĐỊNH TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất SX - KD đô thị | 30.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 | 9.600.000 |
| 264 | Quận 8 |
XÓM CỦI TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất SX - KD đô thị | 29.200.000 | 14.600.000 | 11.680.000 | 9.344.000 |
| 265 | Quận 8 |
BẾN Ụ CÂY CẦU CHÁNH HƯNG - CẦU PHÁT TRIỂN |
Đất SX - KD đô thị | 27.600.000 | 13.800.000 | 11.040.000 | 8.832.000 |
| 266 | Quận 8 |
BÌNH ĐÔNG CUỐI ĐƯỜNG (PHƯỜNG 11) - CẦU CHÀ VÀ |
Đất SX - KD đô thị | 24.700.000 | 12.350.000 | 9.880.000 | 7.904.000 |
| 267 | Quận 8 |
BÌNH ĐÔNG CẦU CHÀ VÀ - CẦU SỐ 1 |
Đất SX - KD đô thị | 45.400.000 | 22.700.000 | 18.160.000 | 14.528.000 |
| 268 | Quận 8 |
BÌNH ĐÔNG CẦU SỐ 1 - CẦU VĨNH MẬU |
Đất SX - KD đô thị | 22.300.000 | 11.150.000 | 8.920.000 | 7.136.000 |
| 269 | Quận 8 |
BÌNH ĐỨC TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất SX - KD đô thị | 16.600.000 | 8.300.000 | 6.640.000 | 5.312.000 |
| 270 | Quận 8 |
BÔNG SAO PHẠM THẾ HIỂN - BÙI MINH TRỰC |
Đất SX - KD đô thị | 36.500.000 | 18.250.000 | 14.600.000 | 11.680.000 |
| 271 | Quận 8 |
BÔNG SAO BÙI MINH TRỰC - TẠ QUANG BỬU |
Đất SX - KD đô thị | 38.500.000 | 19.250.000 | 15.400.000 | 12.320.000 |
| 272 | Quận 8 |
BÙI HUY BÍCH TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất SX - KD đô thị | 28.000.000 | 14.000.000 | 11.200.000 | 8.960.000 |
| 273 | Quận 8 |
BÙI MINH TRỰC BÔNG SAO - QUỐC LỘ 50 |
Đất SX - KD đô thị | 34.900.000 | 17.450.000 | 13.960.000 | 11.168.000 |
| 274 | Quận 8 |
BÙI MINH TRỰC QUỐC LỘ 50 - CUỐI ĐƯỜNG |
Đất SX - KD đô thị | 32.800.000 | 16.400.000 | 13.120.000 | 10.496.000 |
| 275 | Quận 8 |
CÂY SUNG TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất SX - KD đô thị | 21.500.000 | 10.750.000 | 8.600.000 | 6.880.000 |
| 276 | Quận 8 |
CAO LỖ PHẠM THẾ HIỂN - CUỐI ĐƯỜNG |
Đất SX - KD đô thị | 37.300.000 | 18.650.000 | 14.920.000 | 11.936.000 |
| 277 | Quận 8 |
CAO XUÂN DỤC TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất SX - KD đô thị | 39.200.000 | 19.600.000 | 15.680.000 | 12.544.000 |
| 278 | Quận 8 |
CÁC ĐƯỜNG LÔ TRONG KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 9, 10 TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất SX - KD đô thị | 24.300.000 | 12.150.000 | 9.720.000 | 7.776.000 |
| 279 | Quận 8 |
CÁC ĐƯỜNG SỐ CHẴN PHƯỜNG 4, 5 TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất SX - KD đô thị | 34.000.000 | 17.000.000 | 13.600.000 | 10.880.000 |
| 280 | Quận 8 |
CÁC ĐƯỜNG SỐ LẺ PHƯỜNG 4, 5 TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất SX - KD đô thị | 30.800.000 | 15.400.000 | 12.320.000 | 9.856.000 |
| 281 | Quận 8 |
CÁC ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI >= 12M TRONG KHU DÂN CƯ MỚI BÁO THANH NIÊN PHƯỜNG 1 TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất SX - KD đô thị | 30.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 | 9.600.000 |
| 282 | Quận 8 |
CÁC ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI < 12M TRONG KHU DÂN CƯ MỚI BÁO THANH NIÊN PHƯỜNG 1 TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất SX - KD đô thị | 26.400.000 | 13.200.000 | 10.560.000 | 8.448.000 |
| 283 | Quận 8 |
CÁC ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI < 12M TRONG KHU DÂN CƯ MỚI PHƯỜNG 4 TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất SX - KD đô thị | 26.400.000 | 13.200.000 | 10.560.000 | 8.448.000 |
| 284 | Quận 8 |
CÁC ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI >= 12M TRONG KHU DÂN CƯ MỚI PHƯỜNG 4 TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất SX - KD đô thị | 30.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 | 9.600.000 |
| 285 | Quận 8 |
CÁC ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI < 12M TRONG KHU DÂN CƯ MỚI PHƯỜNG 5 TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất SX - KD đô thị | 41.500.000 | 20.750.000 | 16.600.000 | 13.280.000 |
| 286 | Quận 8 |
CÁC ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI >= 12M TRONG KHU DÂN CƯ MỚI PHƯỜNG 5 TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất SX - KD đô thị | 46.000.000 | 23.000.000 | 18.400.000 | 14.720.000 |
| 287 | Quận 8 |
CÁC ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI < 12M TRONG KHU DÂN CƯ MỚI PHƯỜNG 6 TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất SX - KD đô thị | 23.900.000 | 11.950.000 | 9.560.000 | 7.648.000 |
| 288 | Quận 8 |
CÁC ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI >= 12M TRONG KHU DÂN CƯ MỚI PHƯỜNG 6 TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất SX - KD đô thị | 28.800.000 | 14.400.000 | 11.520.000 | 9.216.000 |
| 289 | Quận 8 |
CÁC ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI < 12M TRONG KHU DÂN CƯ MỚI PHƯỜNG 7 TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất SX - KD đô thị | 26.500.000 | 13.250.000 | 10.600.000 | 8.480.000 |
| 290 | Quận 8 |
CÁC ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI >= 12M TRONG KHU DÂN CƯ MỚI PHƯỜNG 7 TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất SX - KD đô thị | 36.500.000 | 18.250.000 | 14.600.000 | 11.680.000 |
| 291 | Quận 8 |
CÁC ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI >= 12M TRONG KHU DÂN CƯ MỚI PHƯỜNG 16 TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất SX - KD đô thị | 37.000.000 | 18.500.000 | 14.800.000 | 11.840.000 |
| 292 | Quận 8 |
CÁC ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI < 12M TRONG KHU DÂN CƯ MỚI PHƯỜNG 16 TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất SX - KD đô thị | 32.500.000 | 16.250.000 | 13.000.000 | 10.400.000 |
| 293 | Quận 8 |
DẠ NAM TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất SX - KD đô thị | 43.000.000 | 21.500.000 | 17.200.000 | 13.760.000 |
| 294 | Quận 8 |
DÃ TƯỢNG TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất SX - KD đô thị | 33.200.000 | 16.600.000 | 13.280.000 | 10.624.000 |
| 295 | Quận 8 |
DƯƠNG BÁ TRẠC PHẠM THẾ HIỂN - CẦU SÔNG XÁNG |
Đất SX - KD đô thị | 80.200.000 | 40.100.000 | 32.080.000 | 25.664.000 |
| 296 | Quận 8 |
DƯƠNG BÁ TRẠC TRƯỜNG RẠCH ÔNG - CẢNG PHƯỜNG 1 |
Đất SX - KD đô thị | 50.200.000 | 25.100.000 | 20.080.000 | 16.064.000 |
| 297 | Quận 8 |
ĐẶNG CHẤT TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất SX - KD đô thị | 44.600.000 | 22.300.000 | 17.840.000 | 14.272.000 |
| 298 | Quận 8 |
ĐÀO CAM MỘC TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất SX - KD đô thị | 30.400.000 | 15.200.000 | 12.160.000 | 9.728.000 |
| 299 | Quận 8 |
ĐẠI LỘ VÕ VĂN KIỆT (ĐẠI LỘ ĐÔNG TÂY cũ) TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất SX - KD đô thị | 39.300.000 | 19.650.000 | 15.720.000 | 12.576.000 |
| 300 | Quận 8 |
ĐÌNH AN TÀI TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất SX - KD đô thị | 11.400.000 | 5.700.000 | 4.560.000 | 3.648.000 |
| 301 | Quận 8 |
ĐINH HOÀ TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất SX - KD đô thị | 39.700.000 | 19.850.000 | 15.880.000 | 12.704.000 |
| 302 | Quận 8 |
ĐÔNG HỒ (ĐƯỜNG SỐ 11) TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất SX - KD đô thị | 31.600.000 | 15.800.000 | 12.640.000 | 10.112.000 |
| 303 | Quận 8 |
DƯƠNG QUANG ĐÔNG TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất SX - KD đô thị | 42.600.000 | 21.300.000 | 17.040.000 | 13.632.000 |
| 304 | Quận 8 |
DƯƠNG BẠCH MAI TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất SX - KD đô thị | 34.500.000 | 17.250.000 | 13.800.000 | 11.040.000 |
| 305 | Quận 8 |
HOÀNG NGÂN AN DƯƠNG VƯƠNG - PHÚ ĐỊNH |
Đất SX - KD đô thị | 38.100.000 | 19.050.000 | 15.240.000 | 12.192.000 |
| 306 | Quận 8 |
PHẠM ĐỨC SƠN ĐƯỜNG SỐ 41 - TRƯƠNG ĐÌNH HỘI |
Đất SX - KD đô thị | 38.100.000 | 19.050.000 | 15.240.000 | 12.192.000 |
| 307 | Quận 8 |
LÊ BÔI PHẠM THẾ HIỂN - TRỊNH QUANG NGHỊ |
Đất SX - KD đô thị | 24.300.000 | 12.150.000 | 9.720.000 | 7.776.000 |
| 308 | Quận 8 |
ĐƯỜNG SỐ 111 (P9) TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất SX - KD đô thị | 26.400.000 | 13.200.000 | 10.560.000 | 8.448.000 |
| 309 | Quận 8 |
ĐƯỜNG VÀO KHU DÂN CƯ PHÚ LỢI TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất SX - KD đô thị | 13.000.000 | 6.500.000 | 5.200.000 | 4.160.000 |
| 310 | Quận 8 |
ĐƯỜNG VEN SÔNG XÁNG TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất SX - KD đô thị | 25.100.000 | 12.550.000 | 10.040.000 | 8.032.000 |
| 311 | Quận 8 |
HỒ HỌC LÃM TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất SX - KD đô thị | 23.500.000 | 11.750.000 | 9.400.000 | 7.520.000 |
| 312 | Quận 8 |
HOÀNG MINH ĐẠO TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất SX - KD đô thị | 34.500.000 | 17.250.000 | 13.800.000 | 11.040.000 |
| 313 | Quận 8 |
HƯNG PHÚ TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất SX - KD đô thị | 40.500.000 | 20.250.000 | 16.200.000 | 12.960.000 |
| 314 | Quận 8 |
HOÀI THANH TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất SX - KD đô thị | 25.500.000 | 12.750.000 | 10.200.000 | 8.160.000 |
| 315 | Quận 8 |
HOÀNG ĐẠO THUÝ TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất SX - KD đô thị | 10.600.000 | 5.300.000 | 4.240.000 | 3.392.000 |
| 316 | Quận 8 |
HOÀNG SĨ KHẢI TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất SX - KD đô thị | 17.400.000 | 8.700.000 | 6.960.000 | 5.568.000 |
| 317 | Quận 8 |
HUỲNH THỊ PHỤNG TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất SX - KD đô thị | 32.400.000 | 16.200.000 | 12.960.000 | 10.368.000 |
| 318 | Quận 8 |
LÊ QUANG KIM TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất SX - KD đô thị | 23.700.000 | 11.850.000 | 9.480.000 | 7.584.000 |
| 319 | Quận 8 |
LÊ THÀNH PHƯƠNG TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất SX - KD đô thị | 15.600.000 | 7.800.000 | 6.240.000 | 4.992.000 |
| 320 | Quận 8 |
LƯƠNG NGỌC QUYẾN TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất SX - KD đô thị | 33.000.000 | 16.500.000 | 13.200.000 | 10.560.000 |
| 321 | Quận 8 |
LƯƠNG VĂN CAN TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất SX - KD đô thị | 21.500.000 | 10.750.000 | 8.600.000 | 6.880.000 |
| 322 | Quận 8 |
LƯU HỮU PHƯỚC TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất SX - KD đô thị | 22.300.000 | 11.150.000 | 8.920.000 | 7.136.000 |
| 323 | Quận 8 |
LƯU QUÝ KỲ TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất SX - KD đô thị | 26.200.000 | 13.100.000 | 10.480.000 | 8.384.000 |
| 324 | Quận 8 |
LÝ ĐẠO THÀNH TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất SX - KD đô thị | 24.300.000 | 12.150.000 | 9.720.000 | 7.776.000 |
| 325 | Quận 8 |
MẠC VÂN TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất SX - KD đô thị | 23.500.000 | 11.750.000 | 9.400.000 | 7.520.000 |
| 326 | Quận 8 |
MAI HẮC ĐẾ TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất SX - KD đô thị | 20.300.000 | 10.150.000 | 8.120.000 | 6.496.000 |
| 327 | Quận 8 |
MAI AM TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất SX - KD đô thị | 19.100.000 | 9.550.000 | 7.640.000 | 6.112.000 |
| 328 | Quận 8 |
MỄ CỐC TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất SX - KD đô thị | 20.300.000 | 10.150.000 | 8.120.000 | 6.496.000 |
| 329 | Quận 8 |
NGÔ SĨ LIÊN TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất SX - KD đô thị | 27.600.000 | 13.800.000 | 11.040.000 | 8.832.000 |
| 330 | Quận 8 |
NGUYỄN CHẾ NGHĨA TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất SX - KD đô thị | 43.400.000 | 21.700.000 | 17.360.000 | 13.888.000 |
| 331 | Quận 8 |
NGUYỄN DUY TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất SX - KD đô thị | 37.300.000 | 18.650.000 | 14.920.000 | 11.936.000 |
| 332 | Quận 8 |
NGUYỄN NGỌC CUNG TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất SX - KD đô thị | 19.500.000 | 9.750.000 | 7.800.000 | 6.240.000 |
| 333 | Quận 8 |
NGUYỄN NHƯỢC THỊ TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất SX - KD đô thị | 17.400.000 | 8.700.000 | 6.960.000 | 5.568.000 |
| 334 | Quận 8 |
NGUYỄN QUYỀN TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất SX - KD đô thị | 25.500.000 | 12.750.000 | 10.200.000 | 8.160.000 |
| 335 | Quận 8 |
NGUYỄN SĨ CỐ TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất SX - KD đô thị | 19.500.000 | 9.750.000 | 7.800.000 | 6.240.000 |
| 336 | Quận 8 |
NGUYỄN THỊ TẦN TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất SX - KD đô thị | 61.600.000 | 30.800.000 | 24.640.000 | 19.712.000 |
| 337 | Quận 8 |
NGUYỄN VĂN CỦA TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất SX - KD đô thị | 38.100.000 | 19.050.000 | 15.240.000 | 12.192.000 |
| 338 | Quận 8 |
NGUYỄN VĂN LINH ĐOẠN QUẬN 8 - |
Đất SX - KD đô thị | 26.400.000 | 13.200.000 | 10.560.000 | 8.448.000 |
| 339 | Quận 8 |
PHẠM HÙNG (P4, P5) PHẠM THẾ HIỂN - CHÂN CẦU CHÁNH HƯNG |
Đất SX - KD đô thị | 42.600.000 | 21.300.000 | 17.040.000 | 13.632.000 |
| 340 | Quận 8 |
PHẠM HÙNG (P4, P5) CHÂN CẦU CHÁNH HƯNG - RANH HUYỆN BÌNH CHÁNH |
Đất SX - KD đô thị | 46.600.000 | 23.300.000 | 18.640.000 | 14.912.000 |
| 341 | Quận 8 |
PHẠM HÙNG (P9, P10) BA ĐÌNH - HƯNG PHÚ |
Đất SX - KD đô thị | 42.600.000 | 21.300.000 | 17.040.000 | 13.632.000 |
| 342 | Quận 8 |
PHẠM HÙNG (P9, P10) HƯNG PHÚ - NGUYỄN DUY |
Đất SX - KD đô thị | 42.600.000 | 21.300.000 | 17.040.000 | 13.632.000 |
| 343 | Quận 8 |
PHẠM THẾ HIỂN CẦU RẠCH ÔNG - CẦU NHỊ THIÊN ĐƯỜNG |
Đất SX - KD đô thị | 49.800.000 | 24.900.000 | 19.920.000 | 15.936.000 |
| 344 | Quận 8 |
PHẠM THẾ HIỂN CẦU NHỊ THIÊN ĐƯỜNG - CẦU BÀ TÀNG |
Đất SX - KD đô thị | 37.300.000 | 18.650.000 | 14.920.000 | 11.936.000 |
| 345 | Quận 8 |
PHẠM THẾ HIỂN CẦU BÀ TÀNG - CUỐI ĐƯỜNG |
Đất SX - KD đô thị | 28.400.000 | 14.200.000 | 11.360.000 | 9.088.000 |
| 346 | Quận 8 |
PHONG PHÚ TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất SX - KD đô thị | 39.300.000 | 19.650.000 | 15.720.000 | 12.576.000 |
| 347 | Quận 8 |
QUỐC LỘ 50 PHẠM THẾ HIỂN - CHÂN CẦU NHỊ THIÊN ĐƯỜNG |
Đất SX - KD đô thị | 34.700.000 | 17.350.000 | 13.880.000 | 11.104.000 |
| 348 | Quận 8 |
QUỐC LỘ 50 CHÂN CẦU NHỊ THIÊN ĐƯỜNG - RANH HUYỆN BÌNH CHÁNH |
Đất SX - KD đô thị | 45.000.000 | 22.500.000 | 18.000.000 | 14.400.000 |
| 349 | Quận 8 |
RẠCH CÁT TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất SX - KD đô thị | 16.600.000 | 8.300.000 | 6.640.000 | 5.312.000 |
| 350 | Quận 8 |
RẠCH CÙNG TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất SX - KD đô thị | 15.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| 351 | Quận 8 |
RẠCH LỒNG ĐÈN TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất SX - KD đô thị | 15.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| 352 | Quận 8 |
TẠ QUANG BỬU CẢNG PHƯỜNG 1 - DƯƠNG BÁ TRẠC |
Đất SX - KD đô thị | 34.900.000 | 17.450.000 | 13.960.000 | 11.168.000 |
| 353 | Quận 8 |
TẠ QUANG BỬU DƯƠNG BÁ TRẠC - ÂU DƯƠNG LÂN |
Đất SX - KD đô thị | 34.900.000 | 17.450.000 | 13.960.000 | 11.168.000 |
| 354 | Quận 8 |
TẠ QUANG BỬU ÂU DƯƠNG LÂN - PHẠM HÙNG |
Đất SX - KD đô thị | 45.000.000 | 22.500.000 | 18.000.000 | 14.400.000 |
| 355 | Quận 8 |
TẠ QUANG BỬU PHẠM HÙNG - BÔNG SAO (1011) |
Đất SX - KD đô thị | 56.700.000 | 28.350.000 | 22.680.000 | 18.144.000 |
| 356 | Quận 8 |
TẠ QUANG BỬU BÔNG SAO - QUỐC LỘ 50 |
Đất SX - KD đô thị | 45.400.000 | 22.700.000 | 18.160.000 | 14.528.000 |
| 357 | Quận 8 |
TẠ QUANG BỬU QUỐC LỘ 50 - RẠCH BÀ TÀNG |
Đất SX - KD đô thị | 35.300.000 | 17.650.000 | 14.120.000 | 11.296.000 |
| 358 | Quận 8 |
TRẦN NGUYÊN HÃN TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất SX - KD đô thị | 38.100.000 | 19.050.000 | 15.240.000 | 12.192.000 |
| 359 | Quận 8 |
TRẦN VĂN THÀNH TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất SX - KD đô thị | 28.800.000 | 14.400.000 | 11.520.000 | 9.216.000 |
| 360 | Quận 8 |
TRỊNH QUANG NGHỊ TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất SX - KD đô thị | 18.700.000 | 9.350.000 | 7.480.000 | 5.984.000 |
| 361 | Quận 8 |
TRƯƠNG ĐÌNH HỘI TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất SX - KD đô thị | 30.400.000 | 15.200.000 | 12.160.000 | 9.728.000 |
| 362 | Quận 8 |
TÙNG THIỆN VƯƠNG CẦU NHỊ THIÊN ĐƯỜNG (2 BÊN HÔNG CẦU) - NGUYỄN VĂN CỦA |
Đất SX - KD đô thị | 45.300.000 | 22.650.000 | 18.120.000 | 14.496.000 |
| 363 | Quận 8 |
TÙNG THIỆN VƯƠNG NGUYỄN VĂN CỦA - ĐINH HOÀ |
Đất SX - KD đô thị | 58.800.000 | 29.400.000 | 23.520.000 | 18.816.000 |
| 364 | Quận 8 |
TÙNG THIỆN VƯƠNG ĐINH HOÀ - CUỐI ĐƯỜNG |
Đất SX - KD đô thị | 47.500.000 | 23.750.000 | 19.000.000 | 15.200.000 |
| 365 | Quận 8 |
TUY LÝ VƯƠNG TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất SX - KD đô thị | 39.300.000 | 19.650.000 | 15.720.000 | 12.576.000 |
| 366 | Quận 8 |
ƯU LONG TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất SX - KD đô thị | 30.400.000 | 15.200.000 | 12.160.000 | 9.728.000 |
| 367 | Quận 8 |
VẠN KIẾP TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất SX - KD đô thị | 37.700.000 | 18.850.000 | 15.080.000 | 12.064.000 |
| 368 | Quận 8 |
VĨNH NAM TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất SX - KD đô thị | 32.000.000 | 16.000.000 | 12.800.000 | 10.240.000 |
| 369 | Quận 8 |
VÕ TRỨ TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất SX - KD đô thị | 42.600.000 | 21.300.000 | 17.040.000 | 13.632.000 |
| 370 | Quận 8 |
BÙI ĐIỀN HỒ THÀNH BIÊN - CUỐI ĐƯỜNG |
Đất SX - KD đô thị | 38.500.000 | 19.250.000 | 15.400.000 | 12.320.000 |
| 371 | Quận 8 |
CHÂU THỊ HÒA ĐƯỜNG SỐ 783 TẠ QUANG BỬU - CAO LỔ |
Đất SX - KD đô thị | 30.500.000 | 15.250.000 | 12.200.000 | 9.760.000 |
| 372 | Quận 8 |
ĐẶNG THÚC LIÊNG ĐỖ NGỌC QUANG - CUỐI ĐƯỜNG |
Đất SX - KD đô thị | 38.500.000 | 19.250.000 | 15.400.000 | 12.320.000 |
| 373 | Quận 8 |
ĐỔ NGỌC QUANG PHẠM THẾ HIỂN - HỒ THÀNH BIÊN |
Đất SX - KD đô thị | 27.600.000 | 13.800.000 | 11.040.000 | 8.832.000 |
| 374 | Quận 8 |
HỒ THÀNH BIÊN PHẠM HÙNG - RẠCH ĐU |
Đất SX - KD đô thị | 30.500.000 | 15.250.000 | 12.200.000 | 9.760.000 |
| 375 | Quận 8 |
HOÀNG KIM GIAO PHẠM HÙNG - BẠCH MAI |
Đất SX - KD đô thị | 29.600.000 | 14.800.000 | 11.840.000 | 9.472.000 |
| 376 | Quận 8 |
LÊ NINH HUỲNH THỊ PHỤNG - ĐƯỜNG SỐ 31 |
Đất SX - KD đô thị | 30.400.000 | 15.200.000 | 12.160.000 | 9.728.000 |
| 377 | Quận 8 |
LÊ QUYÊN DƯƠNG QUANG ĐÔNG - ĐÔNG HỒ |
Đất SX - KD đô thị | 38.500.000 | 19.250.000 | 15.400.000 | 12.320.000 |
| 378 | Quận 8 |
NGUYỄN ĐỨC NGỮ ĐƯỜNG SỐ 31 - ĐÔNG HỒ |
Đất SX - KD đô thị | 30.400.000 | 15.200.000 | 12.160.000 | 9.728.000 |
| 379 | Quận 8 |
NGUYỄN THỊ MƯỜI ĐƯỜNG SỐ 783 TẠ QUANG BỬU - CAO LỔ |
Đất SX - KD đô thị | 29.600.000 | 14.800.000 | 11.840.000 | 9.472.000 |
| 380 | Quận 8 |
PHẠM NHỮ TĂNG TẠ QUANG BỬU - TRẦN THỊ NGÔI |
Đất SX - KD đô thị | 29.600.000 | 14.800.000 | 11.840.000 | 9.472.000 |
| 381 | Quận 8 |
PHẠM THỊ TÁNH ĐƯỜNG SỐ 783 TẠ QUANG BỬU - CAO LỔ |
Đất SX - KD đô thị | 30.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 | 9.600.000 |
| 382 | Quận 8 |
QUẢN TRỌNG LINH NGUYỄN VĂN LINH - SÔNG CẦN GIUỘC |
Đất SX - KD đô thị | 26.400.000 | 13.200.000 | 10.560.000 | 8.448.000 |
| 383 | Quận 8 |
TÁM DANH BÙI ĐIỀN - HẺM LÔ ĐƯỜNG PHẠM HÙNG |
Đất SX - KD đô thị | 27.600.000 | 13.800.000 | 11.040.000 | 8.832.000 |
| 384 | Quận 8 |
TRẦN THỊ NƠI ĐƯỜNG SỐ 715 TẠ QUANG BỬU - CAO LỔ |
Đất SX - KD đô thị | 30.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 | 9.600.000 |
| 385 | Quận 8 |
TRẦN THỊ NGÔI ĐƯỜNG SỐ 715 TẠ QUANG BỬU - CAO LỔ |
Đất SX - KD đô thị | 30.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 | 9.600.000 |
| 386 | Quận 8 |
THANH LOAN PHẠM HÙNG - DƯƠNG QUANG ĐÔNG |
Đất SX - KD đô thị | 30.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 | 9.600.000 |
| 387 | Quận 8 |
VÕ LIÊM SƠN TẠ QUANG BỬU - TRẦN THỊ NGÔI |
Đất SX - KD đô thị | 30.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 | 9.600.000 |
| 388 | Quận 8 |
Quận 8 - |
Đất trồng lúa | 650.000 | 520.000 | 416.000 | |
| 389 | Quận 8 |
Quận 8 - |
Đất trồng cây hàng năm | 650.000 | 520.000 | 416.000 | |
| 390 | Quận 8 |
Quận 8 - |
Đất trồng cây lâu năm | 780.000 | 624.000 | 499.000 | |
| 391 | Quận 8 |
Quận 8 - |
Đất rừng sản xuất | 780.000 | 624.000 | 499.000 | |
| 392 | Quận 8 |
Quận 8 - |
Đất rừng phòng hộ | 624.000 | 499.200 | 399.200 | |
| 393 | Quận 8 |
Quận 8 - |
Đất rừng đặc dụng | 624.000 | 499.200 | 399.200 | |
| 394 | Quận 8 |
Quận 8 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 650.000 | 520.000 | 416.000 | |
| 395 | Quận 8 |
Quận 8 Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 1.170.000 | 936.000 | 748.500 | |
| 396 | Quận 8 |
Quận 8 - |
Đất làm muối | 520.000 | 416.000 | 332.800 | |
| 397 | Quận 8 |
Khu Nông nghiệp Công nghệ cao - Quận 8 - |
Đất nông nghiệp | 320.000 |
| STT | Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quận 8 |
AN DƯƠNG VƯƠNG CẢNG PHÚ ĐỊNH - CẦU MỸ THUẬN |
Đất ở đô thị | 72.900.000 | 58.320.000 | 46.656.000 | 37.324.800 |
| 2 | Quận 8 |
ÂU DƯƠNG LÂN TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất ở đô thị | 145.800.000 | 116.640.000 | 93.312.000 | 74.649.600 |
| 3 | Quận 8 |
BA ĐÌNH TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất ở đô thị | 56.700.000 | 45.360.000 | 36.288.000 | 29.030.400 |
| 4 | Quận 8 |
BẾN CẦN GIUỘC TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất ở đô thị | 64.800.000 | 51.840.000 | 41.472.000 | 33.177.600 |
| 5 | Quận 8 |
PHÚ ĐỊNH TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất ở đô thị | 59.900.000 | 47.920.000 | 38.336.000 | 30.668.800 |
| 6 | Quận 8 |
XÓM CỦI TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất ở đô thị | 58.300.000 | 46.640.000 | 37.312.000 | 29.849.600 |
| 7 | Quận 8 |
BẾN Ụ CÂY CẦU CHÁNH HƯNG - CẦU PHÁT TRIỂN |
Đất ở đô thị | 55.100.000 | 44.080.000 | 35.264.000 | 28.211.200 |
| 8 | Quận 8 |
BÌNH ĐÔNG CUỐI ĐƯỜNG (PHƯỜNG 11) - CẦU CHÀ VÀ |
Đất ở đô thị | 49.400.000 | 39.520.000 | 31.616.000 | 25.292.800 |
| 9 | Quận 8 |
BÌNH ĐÔNG CẦU CHÀ VÀ - CẦU SỐ 1 |
Đất ở đô thị | 90.700.000 | 72.560.000 | 58.048.000 | 46.438.400 |
| 10 | Quận 8 |
BÌNH ĐÔNG CẦU SỐ 1 - CẦU VĨNH MẬU |
Đất ở đô thị | 44.600.000 | 35.680.000 | 28.544.000 | 22.835.200 |
| 11 | Quận 8 |
BÌNH ĐỨC TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất ở đô thị | 33.200.000 | 26.560.000 | 21.248.000 | 16.998.400 |
| 12 | Quận 8 |
BÔNG SAO PHẠM THẾ HIỂN - BÙI MINH TRỰC |
Đất ở đô thị | 72.900.000 | 58.320.000 | 46.656.000 | 37.324.800 |
| 13 | Quận 8 |
BÔNG SAO BÙI MINH TRỰC - TẠ QUANG BỬU |
Đất ở đô thị | 77.000.000 | 61.600.000 | 49.280.000 | 39.424.000 |
| 14 | Quận 8 |
BÙI HUY BÍCH TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất ở đô thị | 55.900.000 | 44.720.000 | 35.776.000 | 28.620.800 |
| 15 | Quận 8 |
BÙI MINH TRỰC BÔNG SAO - QUỐC LỘ 50 |
Đất ở đô thị | 69.700.000 | 55.760.000 | 44.608.000 | 35.686.400 |
