Bảng giá đất Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh 2026


1. Căn cứ pháp lý

– Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh
Hình minh họa. Bảng giá đất Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh

3. Bảng giá đất Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với đất nông nghiệp

– Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: thửa đất trong phạm vi 200m đầu (từ 0 đến 200m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;

+ Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200m đến 400m ( trên 200 đến 400m);

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.

– Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;

+ Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200m đến 400m;

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.

Đối với đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất;

– Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên;

– Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m;

– Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất Quận Bình Thạnh năm 2025

Khu vực: Quận Bình Thạnh.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác, Đất làm muối.

Mức giá áp dụng: từ 320.000 đến 182.700.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

STT Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
1 Quận Bình Thạnh BẠCH ĐẰNG
NGÃ 3 HÀNG XANH - CHỢ BÀ CHIỂU
Đất ở đô thị 166.100.000 83.050.000 66.440.000 53.152.000
2 Quận Bình Thạnh BÌNH LỢI
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 103.700.000 51.850.000 41.480.000 33.184.000
3 Quận Bình Thạnh BÌNH QUỚI
CẦU KINH - THANH ĐA
Đất ở đô thị 71.300.000 35.650.000 28.520.000 22.816.000
4 Quận Bình Thạnh BÌNH QUỚI
THANH ĐA - BẾN ĐÒ
Đất ở đô thị 58.300.000 29.150.000 23.320.000 18.656.000
5 Quận Bình Thạnh BÙI HỮU NGHĨA
NGÃ BA THÁNH MẪU - BẠCH ĐẰNG
Đất ở đô thị 153.900.000 76.950.000 61.560.000 49.248.000
6 Quận Bình Thạnh BÙI HỮU NGHĨA
CẦU BÙI HỮU NGHĨA - NGÃ BA THÁNH MẪU
Đất ở đô thị 139.300.000 69.650.000 55.720.000 44.576.000
7 Quận Bình Thạnh BÙI ĐÌNH TUÝ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 127.200.000 63.600.000 50.880.000 40.704.000
8 Quận Bình Thạnh CHU VĂN AN
NGÃ 5 BÌNH HOÀ - CẦU CHU VĂN AN
Đất ở đô thị 113.000.000 56.500.000 45.200.000 36.160.000
9 Quận Bình Thạnh CHU VĂN AN
CẦU CHU VĂN AN - ĐINH BỘ LĨNH
Đất ở đô thị 128.800.000 64.400.000 51.520.000 41.216.000
10 Quận Bình Thạnh CÔNG TRƯỜNG HOÀ BÌNH
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 108.500.000 54.250.000 43.400.000 34.720.000
11 Quận Bình Thạnh CÔNG TRƯỜNG TỰ DO
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 108.500.000 54.250.000 43.400.000 34.720.000
12 Quận Bình Thạnh DIÊN HỒNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 115.800.000 57.900.000 46.320.000 37.056.000
13 Quận Bình Thạnh ĐIỆN BIÊN PHỦ
CẦU ĐIỆN BIÊN PHỦ - CẦU SÀI GÒN
Đất ở đô thị 179.800.000 89.900.000 71.920.000 57.536.000
14 Quận Bình Thạnh ĐINH BỘ LĨNH
CẦU BÌNH TRIỆU - NGUYỄN XÍ
Đất ở đô thị 122.300.000 61.150.000 48.920.000 39.136.000
15 Quận Bình Thạnh ĐINH BỘ LĨNH
NGUYỄN XÍ - ĐIỆN BIÊN PHỦ
Đất ở đô thị 139.300.000 69.650.000 55.720.000 44.576.000
16 Quận Bình Thạnh ĐINH TIÊN HOÀNG (NAY LÀ ĐƯỜNG LÊ VĂN DUYỆT)
CẦU BÔNG - PHAN ĐĂNG LƯU
Đất ở đô thị 166.100.000 83.050.000 66.440.000 53.152.000
17 Quận Bình Thạnh ĐỐNG ĐA
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 90.700.000 45.350.000 36.280.000 29.024.000
18 Quận Bình Thạnh ĐƯỜNG 16 KHU MIẾU NỔI
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 77.800.000 38.900.000 31.120.000 24.896.000
19 Quận Bình Thạnh NGUYỄN VĂN THƯƠNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 145.800.000 72.900.000 58.320.000 46.656.000
20 Quận Bình Thạnh NGUYỄN GIA TRÍ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 145.800.000 72.900.000 58.320.000 46.656.000
21 Quận Bình Thạnh VÕ OANH
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 127.200.000 63.600.000 50.880.000 40.704.000
22 Quận Bình Thạnh ĐƯỜNG D5
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 102.100.000 51.050.000 40.840.000 32.672.000
23 Quận Bình Thạnh ĐẶNG THÙY TRÂM
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 98.800.000 49.400.000 39.520.000 31.616.000
24 Quận Bình Thạnh HỒ XUÂN HƯƠNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 89.100.000 44.550.000 35.640.000 28.512.000
25 Quận Bình Thạnh HỒNG BÀNG
VŨ TÙNG - DIÊN HỒNG
Đất ở đô thị 140.100.000 70.050.000 56.040.000 44.832.000
26 Quận Bình Thạnh HOÀNG HOA THÁM
NGUYỄN THƯỢNG HIỀN - NGUYỄN VĂN ĐẬU
Đất ở đô thị 97.200.000 48.600.000 38.880.000 31.104.000
27 Quận Bình Thạnh HOÀNG HOA THÁM
NGUYỄN VĂN ĐẬU - PHAN ĐĂNG LƯU
Đất ở đô thị 111.000.000 55.500.000 44.400.000 35.520.000
28 Quận Bình Thạnh HUỲNH MẪN ĐẠT
CÔNG TRƯỜNG TỰ DO - NGUYỄN NGỌC PHƯƠNG
Đất ở đô thị 116.600.000 58.300.000 46.640.000 37.312.000
29 Quận Bình Thạnh HUỲNH ĐÌNH HAI
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 137.700.000 68.850.000 55.080.000 44.064.000
30 Quận Bình Thạnh HUỲNH TỊNH CỦA
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 112.600.000 56.300.000 45.040.000 36.032.000
31 Quận Bình Thạnh LAM SƠN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 123.900.000 61.950.000 49.560.000 39.648.000
32 Quận Bình Thạnh LÊ QUANG ĐỊNH
CHỢ BÀ CHIỂU - NƠ TRANG LONG
Đất ở đô thị 145.000.000 72.500.000 58.000.000 46.400.000
33 Quận Bình Thạnh LÊ QUANG ĐỊNH
NƠ TRANG LONG - NGUYỄN VĂN ĐẬU
Đất ở đô thị 111.800.000 55.900.000 44.720.000 35.776.000
34 Quận Bình Thạnh LÊ QUANG ĐỊNH
NGUYỄN VĂN ĐẬU - RANH QUẬN GÒ VẤP
Đất ở đô thị 115.700.000 57.850.000 46.280.000 37.024.000
35 Quận Bình Thạnh LÊ TRỰC
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 74.500.000 37.250.000 29.800.000 23.840.000
36 Quận Bình Thạnh LƯƠNG NGỌC QUYẾN
BÌNH LỢI - RANH QUẬN GÒ VẤP
Đất ở đô thị 74.500.000 37.250.000 29.800.000 23.840.000
37 Quận Bình Thạnh MAI XUÂN THƯỞNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 64.800.000 32.400.000 25.920.000 20.736.000
38 Quận Bình Thạnh MÊ LINH
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 127.200.000 63.600.000 50.880.000 40.704.000
39 Quận Bình Thạnh NGUYỄN NGỌC PHƯƠNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 127.200.000 63.600.000 50.880.000 40.704.000
40 Quận Bình Thạnh NGUYỄN THƯỢNG HIỀN
LÊ QUANG ĐỊNH - HOÀNG HOA THÁM
Đất ở đô thị 73.700.000 36.850.000 29.480.000 23.584.000
41 Quận Bình Thạnh NGUYỄN THƯỢNG HIỀN
HOÀNG HOA THÁM - NGUYỄN VĂN ĐẬU
Đất ở đô thị 72.200.000 36.100.000 28.880.000 23.104.000
42 Quận Bình Thạnh NGÔ NHÂN TỊNH
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 68.900.000 34.450.000 27.560.000 22.048.000
43 Quận Bình Thạnh NGÔ ĐỨC KẾ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 73.700.000 36.850.000 29.480.000 23.584.000
44 Quận Bình Thạnh NGÔ TẤT TỐ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 113.400.000 56.700.000 45.360.000 36.288.000
45 Quận Bình Thạnh ĐƯỜNG PHÚ MỸ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 82.600.000 41.300.000 33.040.000 26.432.000
46 Quận Bình Thạnh NGUYỄN TRUNG TRỰC
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 72.900.000 36.450.000 29.160.000 23.328.000
47 Quận Bình Thạnh NGUYỄN XÍ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 133.700.000 66.850.000 53.480.000 42.784.000
48 Quận Bình Thạnh NGUYỄN AN NINH
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 74.500.000 37.250.000 29.800.000 23.840.000
49 Quận Bình Thạnh NGUYỄN BỈNH KHIÊM
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 57.500.000 28.750.000 23.000.000 18.400.000
50 Quận Bình Thạnh NGUYỄN CÔNG HOAN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 71.700.000 35.850.000 28.680.000 22.944.000
51 Quận Bình Thạnh NGUYỄN CÔNG TRỨ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 94.800.000 47.400.000 37.920.000 30.336.000
52 Quận Bình Thạnh NGUYỄN CỬU VÂN
XÔ VIẾT NGHỆ TĨNH - ĐIỆN BIÊN PHỦ
Đất ở đô thị 120.700.000 60.350.000 48.280.000 38.624.000
53 Quận Bình Thạnh NGUYỄN DUY
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 68.000.000 34.000.000 27.200.000 21.760.000
54 Quận Bình Thạnh NGUYÊN HỒNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 68.000.000 34.000.000 27.200.000 21.760.000
55 Quận Bình Thạnh NGUYỄN HỮU CẢNH
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 151.500.000 75.750.000 60.600.000 48.480.000
56 Quận Bình Thạnh NGUYỄN HUY LƯỢNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 109.400.000 54.700.000 43.760.000 35.008.000
57 Quận Bình Thạnh NGUYỄN HUY TƯỞNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 84.200.000 42.100.000 33.680.000 26.944.000
58 Quận Bình Thạnh NGUYỄN KHUYẾN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 76.100.000 38.050.000 30.440.000 24.352.000
59 Quận Bình Thạnh NGUYỄN LÂM
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 72.000.000 36.000.000 28.800.000 23.040.000
60 Quận Bình Thạnh NGUYỄN THÁI HỌC
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 66.400.000 33.200.000 26.560.000 21.248.000
61 Quận Bình Thạnh NGUYỄN THIỆN THUẬT
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 102.900.000 51.450.000 41.160.000 32.928.000
62 Quận Bình Thạnh NGUYỄN VĂN LẠC
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 112.600.000 56.300.000 45.040.000 36.032.000
63 Quận Bình Thạnh NGUYỄN VĂN ĐẬU
GIÁP RANH QUẬN PHÚ NHUẬN - LÊ QUANG ĐỊNH
Đất ở đô thị 129.600.000 64.800.000 51.840.000 41.472.000
64 Quận Bình Thạnh NGUYỄN VĂN ĐẬU
LÊ QUANG ĐỊNH - PHAN VĂN TRỊ
Đất ở đô thị 99.800.000 49.900.000 39.920.000 31.936.000
65 Quận Bình Thạnh NGUYỄN XUÂN ÔN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 105.300.000 52.650.000 42.120.000 33.696.000
66 Quận Bình Thạnh NƠ TRANG LONG
PHAN ĐĂNG LƯU - LÊ QUANG ĐỊNH
Đất ở đô thị 141.800.000 70.900.000 56.720.000 45.376.000
67 Quận Bình Thạnh NƠ TRANG LONG
LÊ QUANG ĐỊNH - NGUYỄN XÍ
Đất ở đô thị 136.100.000 68.050.000 54.440.000 43.552.000
68 Quận Bình Thạnh NƠ TRANG LONG
NGUYỄN XÍ - BÌNH LỢI
Đất ở đô thị 106.100.000 53.050.000 42.440.000 33.952.000
69 Quận Bình Thạnh PHẠM VIẾT CHÁNH
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 127.200.000 63.600.000 50.880.000 40.704.000
70 Quận Bình Thạnh PHAN HUY ÔN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 76.100.000 38.050.000 30.440.000 24.352.000
71 Quận Bình Thạnh PHAN BỘI CHÂU
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 116.600.000 58.300.000 46.640.000 37.312.000
72 Quận Bình Thạnh PHAN CHU TRINH
CHU VĂN AN - NƠ TRANG LONG
Đất ở đô thị 122.300.000 61.150.000 48.920.000 39.136.000
73 Quận Bình Thạnh PHAN CHU TRINH
HUỲNH ĐÌNH HAI - VŨ TÙNG
Đất ở đô thị 122.300.000 61.150.000 48.920.000 39.136.000
74 Quận Bình Thạnh PHAN ĐĂNG LƯU
LÊ QUANG ĐỊNH - GIÁP QUẬN PHÚ NHUẬN
Đất ở đô thị 182.700.000 91.350.000 73.080.000 58.464.000
75 Quận Bình Thạnh PHAN XÍCH LONG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 167.500.000 83.750.000 67.000.000 53.600.000
76 Quận Bình Thạnh PHAN VĂN HÂN
ĐIỆN BIÊN PHỦ - XÔ VIẾT NGHỆ TĨNH
Đất ở đô thị 111.000.000 55.500.000 44.400.000 35.520.000
77 Quận Bình Thạnh PHAN VĂN HÂN
XÔ VIẾT NGHỆ TĨNH - CÔNG TRƯỜNG TỰ DO
Đất ở đô thị 121.500.000 60.750.000 48.600.000 38.880.000
78 Quận Bình Thạnh PHAN VĂN TRỊ
LÊ QUANG ĐỊNH - NƠ TRANG LONG
Đất ở đô thị 107.700.000 53.850.000 43.080.000 34.464.000
79 Quận Bình Thạnh PHAN VĂN TRỊ
NƠ TRANG LONG - GIÁP QUẬN GÒ VẤP
Đất ở đô thị 106.100.000 53.050.000 42.440.000 33.952.000
80 Quận Bình Thạnh PHÓ ĐỨC CHÍNH
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 69.700.000 34.850.000 27.880.000 22.304.000
81 Quận Bình Thạnh QUỐC LỘ 13
ĐÀI LIỆT SĨ - CẦU BÌNH TRIỆU
Đất ở đô thị 136.100.000 68.050.000 54.440.000 43.552.000
82 Quận Bình Thạnh TĂNG BẠT HỔ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 64.800.000 32.400.000 25.920.000 20.736.000
83 Quận Bình Thạnh THANH ĐA
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 52.700.000 26.350.000 21.080.000 16.864.000
84 Quận Bình Thạnh THIÊN HỘ DƯƠNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 47.600.000 23.800.000 19.040.000 15.232.000
85 Quận Bình Thạnh TRẦN BÌNH TRỌNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 65.600.000 32.800.000 26.240.000 20.992.000
86 Quận Bình Thạnh TRẦN KẾ XƯƠNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 72.500.000 36.250.000 29.000.000 23.200.000
87 Quận Bình Thạnh TRẦN QUÝ CÁP
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 64.800.000 32.400.000 25.920.000 20.736.000
88 Quận Bình Thạnh TRẦN VĂN KỶ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 77.000.000 38.500.000 30.800.000 24.640.000
89 Quận Bình Thạnh TRỊNH HOÀI ĐỨC
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 116.600.000 58.300.000 46.640.000 37.312.000
90 Quận Bình Thạnh TRƯỜNG SA
CẦU THỊ NGHÈ - CẦU THỊ NGHÈ 2
Đất ở đô thị 127.000.000 63.500.000 50.800.000 40.640.000
91 Quận Bình Thạnh TRƯỜNG SA
CẦU BÔNG - GIÁP RANH PHÚ NHUẬN
Đất ở đô thị 164.900.000 82.450.000 65.960.000 52.768.000
92 Quận Bình Thạnh TRƯỜNG SA
CẦU ĐIỆN BIÊN PHỦ - XÔ VIẾT NGHỆ TĨNH
Đất ở đô thị 162.000.000 81.000.000 64.800.000 51.840.000
93 Quận Bình Thạnh TRƯỜNG SA
CẦU ĐIỆN BIÊN PHỦ - CẦU BÔNG
Đất ở đô thị 149.900.000 74.950.000 59.960.000 47.968.000
94 Quận Bình Thạnh UNG VĂN KHIÊM
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 130.400.000 65.200.000 52.160.000 41.728.000
95 Quận Bình Thạnh VẠN KIẾP
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 111.000.000 55.500.000 44.400.000 35.520.000
96 Quận Bình Thạnh VÕ DUY NINH
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 82.600.000 41.300.000 33.040.000 26.432.000
97 Quận Bình Thạnh VÕ TRƯỜNG TOẢN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 123.100.000 61.550.000 49.240.000 39.392.000
98 Quận Bình Thạnh VŨ HUY TẤN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 89.900.000 44.950.000 35.960.000 28.768.000
99 Quận Bình Thạnh VŨ NGỌC PHAN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 89.100.000 44.550.000 35.640.000 28.512.000
100 Quận Bình Thạnh VŨ TÙNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 122.300.000 61.150.000 48.920.000 39.136.000
101 Quận Bình Thạnh XÔ VIẾT NGHỆ TĨNH
CẦU THỊ NGHÈ - VÒNG XOAY HÀNG XANH
Đất ở đô thị 166.100.000 83.050.000 66.440.000 53.152.000
102 Quận Bình Thạnh XÔ VIẾT NGHỆ TĨNH
VÒNG XOAY HÀNG XANH - ĐÀI LIỆT SĨ
Đất ở đô thị 141.800.000 70.900.000 56.720.000 45.376.000
103 Quận Bình Thạnh XÔ VIẾT NGHỆ TĨNH
ĐÀI LIỆT SĨ - CẦU KINH
Đất ở đô thị 108.500.000 54.250.000 43.400.000 34.720.000
104 Quận Bình Thạnh XÔ VIẾT NGHỆ TĨNH
DẠ CẦU THỊ NGHÈ -
Đất ở đô thị 83.600.000 41.800.000 33.440.000 26.752.000
105 Quận Bình Thạnh YÊN ĐỖ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 67.200.000 33.600.000 26.880.000 21.504.000
106 Quận Bình Thạnh PHẠM VĂN ĐỒNG
TRỌN ĐƯỜNG THUỘC ĐỊA BÀN QUẬN BÌNH THẠNH -
Đất ở đô thị 117.500.000 58.750.000 47.000.000 37.600.000
107 Quận Bình Thạnh TRẦN QUANG LONG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 89.900.000 44.950.000 35.960.000 28.768.000
108 Quận Bình Thạnh TÂN CẢNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 125.600.000 62.800.000 50.240.000 40.192.000
109 Quận Bình Thạnh TRẦN VĂN KHÊ
NGUYỄN CỬA VÂN - TRƯỜNG SA
Đất ở đô thị 83.300.000 41.650.000 33.320.000 26.656.000
110 Quận Bình Thạnh TRẦN NGUYÊN ĐÁN
TRƯỜNG SA - PHAN XÍCH LONG
Đất ở đô thị 107.200.000 53.600.000 42.880.000 34.304.000
111 Quận Bình Thạnh ĐƯỜNG NHỰA LỘ GIỚI 12M TRONG KHU ĐẤT TÂN THUẬN, PHƯỜNG 13 (CÁC NỀN ĐẤT CÓ DIỆN TÍCH TỪ 50M2 ĐẾN 100M2 ) - KHU ĐẤT TÁI ĐỊNH CƯ TRONG KHU ĐẤT TÂN THUẬN VÀ KHU ĐẤT NHẬT THÀNH, PHƯỜNG 13, QUẬN BÌNH THẠNH
-
Đất ở đô thị 94.000.000 47.000.000 37.600.000 30.080.000
112 Quận Bình Thạnh ĐƯỜNG NHỰA LỘ GIỚI 10M TRONG KHU ĐẤT TÂN THUẬN, PHƯỜNG 13 (CÁC NỀN ĐẤT CÓ DIỆN TÍCH TỪ 50M2 ĐẾN 100M2) - KHU ĐẤT TÁI ĐỊNH CƯ TRONG KHU ĐẤT TÂN THUẬN VÀ KHU ĐẤT NHẬT THÀNH, PHƯỜNG 13, QUẬN BÌNH THẠNH
-
Đất ở đô thị 91.000.000 45.500.000 36.400.000 29.120.000
113 Quận Bình Thạnh ĐƯỜNG NHỰA LỘ GIỚI 12M TRONG KHU ĐẤT NHẬT THÀNH, PHƯỜNG 13 (CÁC NỀN ĐẤT CÓ DIỆN TÍCH TỪ 100M2 ĐẾN 200M2) - KHU ĐẤT TÁI ĐỊNH CƯ TRONG KHU ĐẤT TÂN THUẬN VÀ KHU ĐẤT NHẬT THÀNH, PHƯỜNG 13, QUẬN BÌNH THẠNH
-
Đất ở đô thị 91.000.000 45.500.000 36.400.000 29.120.000
114 Quận Bình Thạnh ĐƯỜNG NHỰA LỘ GIỚI 12M TRONG KHU ĐẤT NHẬT THÀNH, PHƯỜNG 13 (CÁC NỀN CÓ DIỆN TÍCH TỪ 200M2 ĐẾN 300M2) - KHU ĐẤT TÁI ĐỊNH CƯ TRONG KHU ĐẤT TÂN THUẬN VÀ KHU ĐẤT NHẬT THÀNH, PHƯỜNG 13, QUẬN BÌNH THẠNH
-
Đất ở đô thị 88.000.000 44.000.000 35.200.000 28.160.000
115 Quận Bình Thạnh ĐƯỜNG NHỰA LỘ GIỚI 10M TRONG KHU ĐẤT NHẬT THÀNH, PHƯỜNG 13 (CÁC NỀN CÓ DIỆN TÍCH TỪ 100M2 ĐẾN 200M2) - KHU ĐẤT TÁI ĐỊNH CƯ TRONG KHU ĐẤT TÂN THUẬN VÀ KHU ĐẤT NHẬT THÀNH, PHƯỜNG 13, QUẬN BÌNH THẠNH
-
Đất ở đô thị 88.000.000 44.000.000 35.200.000 28.160.000
116 Quận Bình Thạnh ĐƯỜNG NHỰA LỘ GIỚI 12M TRONG KHU DÂN CƯ 4,02HA, PHƯỜNG 13 (CÁC NỀN CÓ DIỆN TÍCH TỪ 50M2 ĐẾN 100M2) - KHU DÂN CƯ 4,02HA , PHƯỜNG 13, QUẬN BÌNH THẠNH
-
Đất ở đô thị 97.500.000 48.750.000 39.000.000 31.200.000
117 Quận Bình Thạnh BẠCH ĐẰNG
NGÃ 3 HÀNG XANH - CHỢ BÀ CHIỂU
Đất TM-DV đô thị 132.900.000 66.450.000 53.160.000 42.528.000
118 Quận Bình Thạnh BÌNH LỢI
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 83.000.000 41.500.000 33.200.000 26.560.000
119 Quận Bình Thạnh BÌNH QUỚI
CẦU KINH - THANH ĐA
Đất TM-DV đô thị 57.000.000 28.500.000 22.800.000 18.240.000
120 Quận Bình Thạnh BÌNH QUỚI
THANH ĐA - BẾN ĐÒ
Đất TM-DV đô thị 46.600.000 23.300.000 18.640.000 14.912.000
121 Quận Bình Thạnh BÙI HỮU NGHĨA
NGÃ BA THÁNH MẪU - BẠCH ĐẰNG
Đất TM-DV đô thị 123.100.000 61.550.000 49.240.000 39.392.000
122 Quận Bình Thạnh BÙI HỮU NGHĨA
CẦU BÙI HỮU NGHĨA - NGÃ BA THÁNH MẪU
Đất TM-DV đô thị 111.400.000 55.700.000 44.560.000 35.648.000
123 Quận Bình Thạnh BÙI ĐÌNH TUÝ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 101.800.000 50.900.000 40.720.000 32.576.000
124 Quận Bình Thạnh CHU VĂN AN
NGÃ 5 BÌNH HOÀ - CẦU CHU VĂN AN
Đất TM-DV đô thị 90.400.000 45.200.000 36.160.000 28.928.000
125 Quận Bình Thạnh CHU VĂN AN
CẦU CHU VĂN AN - ĐINH BỘ LĨNH
Đất TM-DV đô thị 103.000.000 51.500.000 41.200.000 32.960.000
126 Quận Bình Thạnh CÔNG TRƯỜNG HOÀ BÌNH
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 86.800.000 43.400.000 34.720.000 27.776.000
127 Quận Bình Thạnh CÔNG TRƯỜNG TỰ DO
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 86.800.000 43.400.000 34.720.000 27.776.000
128 Quận Bình Thạnh DIÊN HỒNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 92.600.000 46.300.000 37.040.000 29.632.000
129 Quận Bình Thạnh ĐIỆN BIÊN PHỦ
CẦU ĐIỆN BIÊN PHỦ - CẦU SÀI GÒN
Đất TM-DV đô thị 143.800.000 71.900.000 57.520.000 46.016.000
130 Quận Bình Thạnh ĐINH BỘ LĨNH
CẦU BÌNH TRIỆU - NGUYỄN XÍ
Đất TM-DV đô thị 97.800.000 48.900.000 39.120.000 31.296.000
131 Quận Bình Thạnh ĐINH BỘ LĨNH
NGUYỄN XÍ - ĐIỆN BIÊN PHỦ
Đất TM-DV đô thị 111.400.000 55.700.000 44.560.000 35.648.000
132 Quận Bình Thạnh ĐINH TIÊN HOÀNG (NAY LÀ ĐƯỜNG LÊ VĂN DUYỆT)
CẦU BÔNG - PHAN ĐĂNG LƯU
Đất TM-DV đô thị 132.900.000 66.450.000 53.160.000 42.528.000
133 Quận Bình Thạnh ĐỐNG ĐA
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 72.600.000 36.300.000 29.040.000 23.232.000
134 Quận Bình Thạnh ĐƯỜNG 16 KHU MIẾU NỔI
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 62.200.000 31.100.000 24.880.000 19.904.000
135 Quận Bình Thạnh NGUYỄN VĂN THƯƠNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 116.600.000 58.300.000 46.640.000 37.312.000
136 Quận Bình Thạnh NGUYỄN GIA TRÍ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 116.600.000 58.300.000 46.640.000 37.312.000
137 Quận Bình Thạnh VÕ OANH
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 101.800.000 50.900.000 40.720.000 32.576.000
138 Quận Bình Thạnh ĐƯỜNG D5
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 81.700.000 40.850.000 32.680.000 26.144.000
139 Quận Bình Thạnh ĐẶNG THÙY TRÂM
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 79.000.000 39.500.000 31.600.000 25.280.000
140 Quận Bình Thạnh HỒ XUÂN HƯƠNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 71.300.000 35.650.000 28.520.000 22.816.000
141 Quận Bình Thạnh HỒNG BÀNG
VŨ TÙNG - DIÊN HỒNG
Đất TM-DV đô thị 112.100.000 56.050.000 44.840.000 35.872.000
142 Quận Bình Thạnh HOÀNG HOA THÁM
NGUYỄN THƯỢNG HIỀN - NGUYỄN VĂN ĐẬU
Đất TM-DV đô thị 77.800.000 38.900.000 31.120.000 24.896.000
143 Quận Bình Thạnh HOÀNG HOA THÁM
NGUYỄN VĂN ĐẬU - PHAN ĐĂNG LƯU
Đất TM-DV đô thị 88.800.000 44.400.000 35.520.000 28.416.000
144 Quận Bình Thạnh HUỲNH MẪN ĐẠT
CÔNG TRƯỜNG TỰ DO - NGUYỄN NGỌC PHƯƠNG
Đất TM-DV đô thị 93.300.000 46.650.000 37.320.000 29.856.000
145 Quận Bình Thạnh HUỲNH ĐÌNH HAI
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 110.200.000 55.100.000 44.080.000 35.264.000
146 Quận Bình Thạnh HUỲNH TỊNH CỦA
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 90.100.000 45.050.000 36.040.000 28.832.000
147 Quận Bình Thạnh LAM SƠN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 99.100.000 49.550.000 39.640.000 31.712.000
148 Quận Bình Thạnh LÊ QUANG ĐỊNH
CHỢ BÀ CHIỂU - NƠ TRANG LONG
Đất TM-DV đô thị 116.000.000 58.000.000 46.400.000 37.120.000
149 Quận Bình Thạnh LÊ QUANG ĐỊNH
NƠ TRANG LONG - NGUYỄN VĂN ĐẬU
Đất TM-DV đô thị 89.400.000 44.700.000 35.760.000 28.608.000
150 Quận Bình Thạnh LÊ QUANG ĐỊNH
NGUYỄN VĂN ĐẬU - RANH QUẬN GÒ VẤP
Đất TM-DV đô thị 92.600.000 46.300.000 37.040.000 29.632.000
151 Quận Bình Thạnh LÊ TRỰC
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 59.600.000 29.800.000 23.840.000 19.072.000
152 Quận Bình Thạnh LƯƠNG NGỌC QUYẾN
BÌNH LỢI - RANH QUẬN GÒ VẤP
Đất TM-DV đô thị 59.600.000 29.800.000 23.840.000 19.072.000
153 Quận Bình Thạnh MAI XUÂN THƯỞNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 51.800.000 25.900.000 20.720.000 16.576.000
154 Quận Bình Thạnh MÊ LINH
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 101.800.000 50.900.000 40.720.000 32.576.000
155 Quận Bình Thạnh NGUYỄN NGỌC PHƯƠNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 101.800.000 50.900.000 40.720.000 32.576.000
156 Quận Bình Thạnh NGUYỄN THƯỢNG HIỀN
LÊ QUANG ĐỊNH - HOÀNG HOA THÁM
Đất TM-DV đô thị 59.000.000 29.500.000 23.600.000 18.880.000
157 Quận Bình Thạnh NGUYỄN THƯỢNG HIỀN
HOÀNG HOA THÁM - NGUYỄN VĂN ĐẬU
Đất TM-DV đô thị 57.800.000 28.900.000 23.120.000 18.496.000
158 Quận Bình Thạnh NGÔ NHÂN TỊNH
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 55.100.000 27.550.000 22.040.000 17.632.000
159 Quận Bình Thạnh NGÔ ĐỨC KẾ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 59.000.000 29.500.000 23.600.000 18.880.000
160 Quận Bình Thạnh NGÔ TẤT TỐ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 90.700.000 45.350.000 36.280.000 29.024.000
161 Quận Bình Thạnh ĐƯỜNG PHÚ MỸ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 66.100.000 33.050.000 26.440.000 21.152.000
162 Quận Bình Thạnh NGUYỄN TRUNG TRỰC
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 58.300.000 29.150.000 23.320.000 18.656.000
163 Quận Bình Thạnh NGUYỄN XÍ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 107.000.000 53.500.000 42.800.000 34.240.000
164 Quận Bình Thạnh NGUYỄN AN NINH
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 59.600.000 29.800.000 23.840.000 19.072.000
165 Quận Bình Thạnh NGUYỄN BỈNH KHIÊM
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 46.000.000 23.000.000 18.400.000 14.720.000
166 Quận Bình Thạnh NGUYỄN CÔNG HOAN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 57.400.000 28.700.000 22.960.000 18.368.000
167 Quận Bình Thạnh NGUYỄN CÔNG TRỨ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 75.800.000 37.900.000 30.320.000 24.256.000
168 Quận Bình Thạnh NGUYỄN CỬU VÂN
XÔ VIẾT NGHỆ TĨNH - ĐIỆN BIÊN PHỦ
Đất TM-DV đô thị 96.600.000 48.300.000 38.640.000 30.912.000
169 Quận Bình Thạnh NGUYỄN DUY
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 54.400.000 27.200.000 21.760.000 17.408.000
170 Quận Bình Thạnh NGUYÊN HỒNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 54.400.000 27.200.000 21.760.000 17.408.000
171 Quận Bình Thạnh NGUYỄN HỮU CẢNH
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 121.200.000 60.600.000 48.480.000 38.784.000
172 Quận Bình Thạnh NGUYỄN HUY LƯỢNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 87.500.000 43.750.000 35.000.000 28.000.000
173 Quận Bình Thạnh NGUYỄN HUY TƯỞNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 67.400.000 33.700.000 26.960.000 21.568.000
174 Quận Bình Thạnh NGUYỄN KHUYẾN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 60.900.000 30.450.000 24.360.000 19.488.000
175 Quận Bình Thạnh NGUYỄN LÂM
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 57.600.000 28.800.000 23.040.000 18.432.000
176 Quận Bình Thạnh NGUYỄN THÁI HỌC
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 53.100.000 26.550.000 21.240.000 16.992.000
177 Quận Bình Thạnh NGUYỄN THIỆN THUẬT
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 82.300.000 41.150.000 32.920.000 26.336.000
178 Quận Bình Thạnh NGUYỄN VĂN LẠC
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 90.100.000 45.050.000 36.040.000 28.832.000
179 Quận Bình Thạnh NGUYỄN VĂN ĐẬU
GIÁP RANH QUẬN PHÚ NHUẬN - LÊ QUANG ĐỊNH
Đất TM-DV đô thị 103.700.000 51.850.000 41.480.000 33.184.000
180 Quận Bình Thạnh NGUYỄN VĂN ĐẬU
LÊ QUANG ĐỊNH - PHAN VĂN TRỊ
Đất TM-DV đô thị 79.800.000 39.900.000 31.920.000 25.536.000
181 Quận Bình Thạnh NGUYỄN XUÂN ÔN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 84.200.000 42.100.000 33.680.000 26.944.000
182 Quận Bình Thạnh NƠ TRANG LONG
PHAN ĐĂNG LƯU - LÊ QUANG ĐỊNH
Đất TM-DV đô thị 113.400.000 56.700.000 45.360.000 36.288.000
183 Quận Bình Thạnh NƠ TRANG LONG
LÊ QUANG ĐỊNH - NGUYỄN XÍ
Đất TM-DV đô thị 108.900.000 54.450.000 43.560.000 34.848.000
184 Quận Bình Thạnh NƠ TRANG LONG
NGUYỄN XÍ - BÌNH LỢI
Đất TM-DV đô thị 84.900.000 42.450.000 33.960.000 27.168.000
185 Quận Bình Thạnh PHẠM VIẾT CHÁNH
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 101.800.000 50.900.000 40.720.000 32.576.000
186 Quận Bình Thạnh PHAN HUY ÔN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 60.900.000 30.450.000 24.360.000 19.488.000
187 Quận Bình Thạnh PHAN BỘI CHÂU
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 93.300.000 46.650.000 37.320.000 29.856.000
188 Quận Bình Thạnh PHAN CHU TRINH
CHU VĂN AN - NƠ TRANG LONG
Đất TM-DV đô thị 97.800.000 48.900.000 39.120.000 31.296.000
189 Quận Bình Thạnh PHAN CHU TRINH
HUỲNH ĐÌNH HAI - VŨ TÙNG
Đất TM-DV đô thị 97.800.000 48.900.000 39.120.000 31.296.000
190 Quận Bình Thạnh PHAN ĐĂNG LƯU
LÊ QUANG ĐỊNH - GIÁP QUẬN PHÚ NHUẬN
Đất TM-DV đô thị 146.200.000 73.100.000 58.480.000 46.784.000
191 Quận Bình Thạnh PHAN XÍCH LONG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 134.000.000 67.000.000 53.600.000 42.880.000
192 Quận Bình Thạnh PHAN VĂN HÂN
ĐIỆN BIÊN PHỦ - XÔ VIẾT NGHỆ TĨNH
Đất TM-DV đô thị 88.800.000 44.400.000 35.520.000 28.416.000
193 Quận Bình Thạnh PHAN VĂN HÂN
XÔ VIẾT NGHỆ TĨNH - CÔNG TRƯỜNG TỰ DO
Đất TM-DV đô thị 97.200.000 48.600.000 38.880.000 31.104.000
194 Quận Bình Thạnh PHAN VĂN TRỊ
LÊ QUANG ĐỊNH - NƠ TRANG LONG
Đất TM-DV đô thị 86.200.000 43.100.000 34.480.000 27.584.000
195 Quận Bình Thạnh PHAN VĂN TRỊ
NƠ TRANG LONG - GIÁP QUẬN GÒ VẤP
Đất TM-DV đô thị 84.900.000 42.450.000 33.960.000 27.168.000
196 Quận Bình Thạnh PHÓ ĐỨC CHÍNH
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 55.800.000 27.900.000 22.320.000 17.856.000
197 Quận Bình Thạnh QUỐC LỘ 13
ĐÀI LIỆT SĨ - CẦU BÌNH TRIỆU
Đất TM-DV đô thị 108.900.000 54.450.000 43.560.000 34.848.000
198 Quận Bình Thạnh TĂNG BẠT HỔ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 51.800.000 25.900.000 20.720.000 16.576.000
199 Quận Bình Thạnh THANH ĐA
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 42.200.000 21.100.000 16.880.000 13.504.000
200 Quận Bình Thạnh THIÊN HỘ DƯƠNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 38.100.000 19.050.000 15.240.000 12.192.000
201 Quận Bình Thạnh TRẦN BÌNH TRỌNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 52.500.000 26.250.000 21.000.000 16.800.000
202 Quận Bình Thạnh TRẦN KẾ XƯƠNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 58.000.000 29.000.000 23.200.000 18.560.000
203 Quận Bình Thạnh TRẦN QUÝ CÁP
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 51.800.000 25.900.000 20.720.000 16.576.000
204 Quận Bình Thạnh TRẦN VĂN KỶ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 61.600.000 30.800.000 24.640.000 19.712.000
205 Quận Bình Thạnh TRỊNH HOÀI ĐỨC
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 93.300.000 46.650.000 37.320.000 29.856.000
206 Quận Bình Thạnh TRƯỜNG SA
CẦU THỊ NGHÈ - CẦU THỊ NGHÈ 2
Đất TM-DV đô thị 101.600.000 50.800.000 40.640.000 32.512.000
207 Quận Bình Thạnh TRƯỜNG SA
CẦU BÔNG - GIÁP RANH PHÚ NHUẬN
Đất TM-DV đô thị 131.900.000 65.950.000 52.760.000 42.208.000
208 Quận Bình Thạnh TRƯỜNG SA
CẦU ĐIỆN BIÊN PHỦ - XÔ VIẾT NGHỆ TĨNH
Đất TM-DV đô thị 129.600.000 64.800.000 51.840.000 41.472.000
209 Quận Bình Thạnh TRƯỜNG SA
CẦU ĐIỆN BIÊN PHỦ - CẦU BÔNG
Đất TM-DV đô thị 119.900.000 59.950.000 47.960.000 38.368.000
210 Quận Bình Thạnh UNG VĂN KHIÊM
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 104.300.000 52.150.000 41.720.000 33.376.000
211 Quận Bình Thạnh VẠN KIẾP
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 88.800.000 44.400.000 35.520.000 28.416.000
212 Quận Bình Thạnh VÕ DUY NINH
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 66.100.000 33.050.000 26.440.000 21.152.000
213 Quận Bình Thạnh VÕ TRƯỜNG TOẢN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 98.500.000 49.250.000 39.400.000 31.520.000
214 Quận Bình Thạnh VŨ HUY TẤN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 71.900.000 35.950.000 28.760.000 23.008.000
215 Quận Bình Thạnh VŨ NGỌC PHAN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 71.300.000 35.650.000 28.520.000 22.816.000
216 Quận Bình Thạnh VŨ TÙNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 97.800.000 48.900.000 39.120.000 31.296.000
217 Quận Bình Thạnh XÔ VIẾT NGHỆ TĨNH
CẦU THỊ NGHÈ - VÒNG XOAY HÀNG XANH
Đất TM-DV đô thị 132.900.000 66.450.000 53.160.000 42.528.000
218 Quận Bình Thạnh XÔ VIẾT NGHỆ TĨNH
VÒNG XOAY HÀNG XANH - ĐÀI LIỆT SĨ
Đất TM-DV đô thị 113.400.000 56.700.000 45.360.000 36.288.000
219 Quận Bình Thạnh XÔ VIẾT NGHỆ TĨNH
ĐÀI LIỆT SĨ - CẦU KINH
Đất TM-DV đô thị 86.800.000 43.400.000 34.720.000 27.776.000
220 Quận Bình Thạnh XÔ VIẾT NGHỆ TĨNH
DẠ CẦU THỊ NGHÈ -
Đất TM-DV đô thị 66.900.000 33.450.000 26.760.000 21.408.000
221 Quận Bình Thạnh YÊN ĐỖ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 53.800.000 26.900.000 21.520.000 17.216.000
222 Quận Bình Thạnh PHẠM VĂN ĐỒNG
TRỌN ĐƯỜNG THUỘC ĐỊA BÀN QUẬN BÌNH THẠNH -
Đất TM-DV đô thị 94.000.000 47.000.000 37.600.000 30.080.000
223 Quận Bình Thạnh TRẦN QUANG LONG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 71.900.000 35.950.000 28.760.000 23.008.000
224 Quận Bình Thạnh TÂN CẢNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 100.500.000 50.250.000 40.200.000 32.160.000
225 Quận Bình Thạnh TRẦN VĂN KHÊ
NGUYỄN CỬA VÂN - TRƯỜNG SA
Đất TM-DV đô thị 66.600.000 33.300.000 26.640.000 21.312.000
226 Quận Bình Thạnh TRẦN NGUYÊN ĐÁN
TRƯỜNG SA - PHAN XÍCH LONG
Đất TM-DV đô thị 85.800.000 42.900.000 34.320.000 27.456.000
227 Quận Bình Thạnh ĐƯỜNG NHỰA LỘ GIỚI 12M TRONG KHU ĐẤT TÂN THUẬN, PHƯỜNG 13 (CÁC NỀN ĐẤT CÓ DIỆN TÍCH TỪ 50M2 ĐẾN 100M2 ) - KHU ĐẤT TÁI ĐỊNH CƯ TRONG KHU ĐẤT TÂN THUẬN VÀ KHU ĐẤT NHẬT THÀNH, PHƯỜNG 13, QUẬN BÌNH THẠNH
-
Đất TM-DV đô thị 75.200.000 37.600.000 30.080.000 24.064.000
228 Quận Bình Thạnh ĐƯỜNG NHỰA LỘ GIỚI 10M TRONG KHU ĐẤT TÂN THUẬN, PHƯỜNG 13 (CÁC NỀN ĐẤT CÓ DIỆN TÍCH TỪ 50M2 ĐẾN 100M2) - KHU ĐẤT TÁI ĐỊNH CƯ TRONG KHU ĐẤT TÂN THUẬN VÀ KHU ĐẤT NHẬT THÀNH, PHƯỜNG 13, QUẬN BÌNH THẠNH
-
Đất TM-DV đô thị 72.800.000 36.400.000 29.120.000 23.296.000
229 Quận Bình Thạnh ĐƯỜNG NHỰA LỘ GIỚI 12M TRONG KHU ĐẤT NHẬT THÀNH, PHƯỜNG 13 (CÁC NỀN ĐẤT CÓ DIỆN TÍCH TỪ 100M2 ĐẾN 200M2) - KHU ĐẤT TÁI ĐỊNH CƯ TRONG KHU ĐẤT TÂN THUẬN VÀ KHU ĐẤT NHẬT THÀNH, PHƯỜNG 13, QUẬN BÌNH THẠNH
-
Đất TM-DV đô thị 72.800.000 36.400.000 29.120.000 23.296.000
230 Quận Bình Thạnh ĐƯỜNG NHỰA LỘ GIỚI 12M TRONG KHU ĐẤT NHẬT THÀNH, PHƯỜNG 13 (CÁC NỀN CÓ DIỆN TÍCH TỪ 200M2 ĐẾN 300M2) - KHU ĐẤT TÁI ĐỊNH CƯ TRONG KHU ĐẤT TÂN THUẬN VÀ KHU ĐẤT NHẬT THÀNH, PHƯỜNG 13, QUẬN BÌNH THẠNH
-
Đất TM-DV đô thị 70.400.000 35.200.000 28.160.000 22.528.000
231 Quận Bình Thạnh ĐƯỜNG NHỰA LỘ GIỚI 10M TRONG KHU ĐẤT NHẬT THÀNH, PHƯỜNG 13 (CÁC NỀN CÓ DIỆN TÍCH TỪ 100M2 ĐẾN 200M2) - KHU ĐẤT TÁI ĐỊNH CƯ TRONG KHU ĐẤT TÂN THUẬN VÀ KHU ĐẤT NHẬT THÀNH, PHƯỜNG 13, QUẬN BÌNH THẠNH
-
Đất TM-DV đô thị 70.400.000 35.200.000 28.160.000 22.528.000
232 Quận Bình Thạnh ĐƯỜNG NHỰA LỘ GIỚI 12M TRONG KHU DÂN CƯ 4,02HA, PHƯỜNG 13 (CÁC NỀN CÓ DIỆN TÍCH TỪ 50M2 ĐẾN 100M2) - KHU DÂN CƯ 4,02HA , PHƯỜNG 13, QUẬN BÌNH THẠNH
-
Đất TM-DV đô thị 78.000.000 39.000.000 31.200.000 24.960.000
233 Quận Bình Thạnh BẠCH ĐẰNG
NGÃ 3 HÀNG XANH - CHỢ BÀ CHIỂU
Đất SX-KD đô thị 99.700.000 49.850.000 39.880.000 31.904.000
234 Quận Bình Thạnh BÌNH LỢI
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 62.200.000 31.100.000 24.880.000 19.904.000
235 Quận Bình Thạnh BÌNH QUỚI
CẦU KINH - THANH ĐA
Đất SX-KD đô thị 42.800.000 21.400.000 17.120.000 13.696.000
236 Quận Bình Thạnh BÌNH QUỚI
THANH ĐA - BẾN ĐÒ
Đất SX-KD đô thị 35.000.000 17.500.000 14.000.000 11.200.000
237 Quận Bình Thạnh BÙI HỮU NGHĨA
NGÃ BA THÁNH MẪU - BẠCH ĐẰNG
Đất SX-KD đô thị 92.300.000 46.150.000 36.920.000 29.536.000
238 Quận Bình Thạnh BÙI HỮU NGHĨA
CẦU BÙI HỮU NGHĨA - NGÃ BA THÁNH MẪU
Đất SX-KD đô thị 83.600.000 41.800.000 33.440.000 26.752.000
239 Quận Bình Thạnh BÙI ĐÌNH TUÝ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 76.300.000 38.150.000 30.520.000 24.416.000
240 Quận Bình Thạnh CHU VĂN AN
NGÃ 5 BÌNH HOÀ - CẦU CHU VĂN AN
Đất SX-KD đô thị 67.800.000 33.900.000 27.120.000 21.696.000
241 Quận Bình Thạnh CHU VĂN AN
CẦU CHU VĂN AN - ĐINH BỘ LĨNH
Đất SX-KD đô thị 77.300.000 38.650.000 30.920.000 24.736.000
242 Quận Bình Thạnh CÔNG TRƯỜNG HOÀ BÌNH
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 65.100.000 32.550.000 26.040.000 20.832.000
243 Quận Bình Thạnh CÔNG TRƯỜNG TỰ DO
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 65.100.000 32.550.000 26.040.000 20.832.000
244 Quận Bình Thạnh DIÊN HỒNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 69.500.000 34.750.000 27.800.000 22.240.000
245 Quận Bình Thạnh ĐIỆN BIÊN PHỦ
CẦU ĐIỆN BIÊN PHỦ - CẦU SÀI GÒN
Đất SX-KD đô thị 107.900.000 53.950.000 43.160.000 34.528.000
246 Quận Bình Thạnh ĐINH BỘ LĨNH
CẦU BÌNH TRIỆU - NGUYỄN XÍ
Đất SX-KD đô thị 73.400.000 36.700.000 29.360.000 23.488.000
247 Quận Bình Thạnh ĐINH BỘ LĨNH
NGUYỄN XÍ - ĐIỆN BIÊN PHỦ
Đất SX-KD đô thị 83.600.000 41.800.000 33.440.000 26.752.000
248 Quận Bình Thạnh ĐINH TIÊN HOÀNG (NAY LÀ ĐƯỜNG LÊ VĂN DUYỆT)
CẦU BÔNG - PHAN ĐĂNG LƯU
Đất SX-KD đô thị 99.700.000 49.850.000 39.880.000 31.904.000
249 Quận Bình Thạnh ĐỐNG ĐA
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 54.400.000 27.200.000 21.760.000 17.408.000
250 Quận Bình Thạnh ĐƯỜNG 16 KHU MIẾU NỔI
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 46.700.000 23.350.000 18.680.000 14.944.000
251 Quận Bình Thạnh NGUYỄN VĂN THƯƠNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 87.500.000 43.750.000 35.000.000 28.000.000
252 Quận Bình Thạnh NGUYỄN GIA TRÍ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 87.500.000 43.750.000 35.000.000 28.000.000
253 Quận Bình Thạnh VÕ OANH
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 76.300.000 38.150.000 30.520.000 24.416.000
254 Quận Bình Thạnh ĐƯỜNG D5
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 61.300.000 30.650.000 24.520.000 19.616.000
255 Quận Bình Thạnh ĐẶNG THÙY TRÂM
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 59.300.000 29.650.000 23.720.000 18.976.000
256 Quận Bình Thạnh HỒ XUÂN HƯƠNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 53.500.000 26.750.000 21.400.000 17.120.000
257 Quận Bình Thạnh HỒNG BÀNG
VŨ TÙNG - DIÊN HỒNG
Đất SX-KD đô thị 84.100.000 42.050.000 33.640.000 26.912.000
258 Quận Bình Thạnh HOÀNG HOA THÁM
NGUYỄN THƯỢNG HIỀN - NGUYỄN VĂN ĐẬU
Đất SX-KD đô thị 58.300.000 29.150.000 23.320.000 18.656.000
259 Quận Bình Thạnh HOÀNG HOA THÁM
NGUYỄN VĂN ĐẬU - PHAN ĐĂNG LƯU
Đất SX-KD đô thị 66.600.000 33.300.000 26.640.000 21.312.000
260 Quận Bình Thạnh HUỲNH MẪN ĐẠT
CÔNG TRƯỜNG TỰ DO - NGUYỄN NGỌC PHƯƠNG
Đất SX-KD đô thị 70.000.000 35.000.000 28.000.000 22.400.000
261 Quận Bình Thạnh HUỲNH ĐÌNH HAI
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 82.600.000 41.300.000 33.040.000 26.432.000
262 Quận Bình Thạnh HUỲNH TỊNH CỦA
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 67.600.000 33.800.000 27.040.000 21.632.000
263 Quận Bình Thạnh LAM SƠN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 74.300.000 37.150.000 29.720.000 23.776.000
264 Quận Bình Thạnh LÊ QUANG ĐỊNH
CHỢ BÀ CHIỂU - NƠ TRANG LONG
Đất SX-KD đô thị 87.000.000 43.500.000 34.800.000 27.840.000
265 Quận Bình Thạnh LÊ QUANG ĐỊNH
NƠ TRANG LONG - NGUYỄN VĂN ĐẬU
Đất SX-KD đô thị 67.100.000 33.550.000 26.840.000 21.472.000
266 Quận Bình Thạnh LÊ QUANG ĐỊNH
NGUYỄN VĂN ĐẬU - RANH QUẬN GÒ VẤP
Đất SX-KD đô thị 69.400.000 34.700.000 27.760.000 22.208.000
267 Quận Bình Thạnh LÊ TRỰC
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 44.700.000 22.350.000 17.880.000 14.304.000
268 Quận Bình Thạnh LƯƠNG NGỌC QUYẾN
BÌNH LỢI - RANH QUẬN GÒ VẤP
Đất SX-KD đô thị 44.700.000 22.350.000 17.880.000 14.304.000
269 Quận Bình Thạnh MAI XUÂN THƯỞNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 38.900.000 19.450.000 15.560.000 12.448.000
270 Quận Bình Thạnh MÊ LINH
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 76.300.000 38.150.000 30.520.000 24.416.000
271 Quận Bình Thạnh NGUYỄN NGỌC PHƯƠNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 76.300.000 38.150.000 30.520.000 24.416.000
272 Quận Bình Thạnh NGUYỄN THƯỢNG HIỀN
LÊ QUANG ĐỊNH - HOÀNG HOA THÁM
Đất SX-KD đô thị 44.200.000 22.100.000 17.680.000 14.144.000
273 Quận Bình Thạnh NGUYỄN THƯỢNG HIỀN
HOÀNG HOA THÁM - NGUYỄN VĂN ĐẬU
Đất SX-KD đô thị 43.300.000 21.650.000 17.320.000 13.856.000
274 Quận Bình Thạnh NGÔ NHÂN TỊNH
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 41.300.000 20.650.000 16.520.000 13.216.000
275 Quận Bình Thạnh NGÔ ĐỨC KẾ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 44.200.000 22.100.000 17.680.000 14.144.000
276 Quận Bình Thạnh NGÔ TẤT TỐ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 68.000.000 34.000.000 27.200.000 21.760.000
277 Quận Bình Thạnh ĐƯỜNG PHÚ MỸ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 49.600.000 24.800.000 19.840.000 15.872.000
278 Quận Bình Thạnh NGUYỄN TRUNG TRỰC
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 43.700.000 21.850.000 17.480.000 13.984.000
279 Quận Bình Thạnh NGUYỄN XÍ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 80.200.000 40.100.000 32.080.000 25.664.000
280 Quận Bình Thạnh NGUYỄN AN NINH
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 44.700.000 22.350.000 17.880.000 14.304.000
281 Quận Bình Thạnh NGUYỄN BỈNH KHIÊM
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 34.500.000 17.250.000 13.800.000 11.040.000
282 Quận Bình Thạnh NGUYỄN CÔNG HOAN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 43.000.000 21.500.000 17.200.000 13.760.000
283 Quận Bình Thạnh NGUYỄN CÔNG TRỨ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 56.900.000 28.450.000 22.760.000 18.208.000
284 Quận Bình Thạnh NGUYỄN CỬU VÂN
XÔ VIẾT NGHỆ TĨNH - ĐIỆN BIÊN PHỦ
Đất SX-KD đô thị 72.400.000 36.200.000 28.960.000 23.168.000
285 Quận Bình Thạnh NGUYỄN DUY
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 40.800.000 20.400.000 16.320.000 13.056.000
286 Quận Bình Thạnh NGUYÊN HỒNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 40.800.000 20.400.000 16.320.000 13.056.000
287 Quận Bình Thạnh NGUYỄN HỮU CẢNH
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 90.900.000 45.450.000 36.360.000 29.088.000
288 Quận Bình Thạnh NGUYỄN HUY LƯỢNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 65.600.000 32.800.000 26.240.000 20.992.000
289 Quận Bình Thạnh NGUYỄN HUY TƯỞNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 50.500.000 25.250.000 20.200.000 16.160.000
290 Quận Bình Thạnh NGUYỄN KHUYẾN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 45.700.000 22.850.000 18.280.000 14.624.000
291 Quận Bình Thạnh NGUYỄN LÂM
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 43.200.000 21.600.000 17.280.000 13.824.000
292 Quận Bình Thạnh NGUYỄN THÁI HỌC
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 39.800.000 19.900.000 15.920.000 12.736.000
293 Quận Bình Thạnh NGUYỄN THIỆN THUẬT
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 61.700.000 30.850.000 24.680.000 19.744.000
294 Quận Bình Thạnh NGUYỄN VĂN LẠC
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 67.600.000 33.800.000 27.040.000 21.632.000
295 Quận Bình Thạnh NGUYỄN VĂN ĐẬU
GIÁP RANH QUẬN PHÚ NHUẬN - LÊ QUANG ĐỊNH
Đất SX-KD đô thị 77.800.000 38.900.000 31.120.000 24.896.000
296 Quận Bình Thạnh NGUYỄN VĂN ĐẬU
LÊ QUANG ĐỊNH - PHAN VĂN TRỊ
Đất SX-KD đô thị 59.900.000 29.950.000 23.960.000 19.168.000
297 Quận Bình Thạnh NGUYỄN XUÂN ÔN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 63.200.000 31.600.000 25.280.000 20.224.000
298 Quận Bình Thạnh NƠ TRANG LONG
PHAN ĐĂNG LƯU - LÊ QUANG ĐỊNH
Đất SX-KD đô thị 85.100.000 42.550.000 34.040.000 27.232.000
299 Quận Bình Thạnh NƠ TRANG LONG
LÊ QUANG ĐỊNH - NGUYỄN XÍ
Đất SX-KD đô thị 81.700.000 40.850.000 32.680.000 26.144.000
300 Quận Bình Thạnh NƠ TRANG LONG
NGUYỄN XÍ - BÌNH LỢI
Đất SX-KD đô thị 63.700.000 31.850.000 25.480.000 20.384.000
301 Quận Bình Thạnh PHẠM VIẾT CHÁNH
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 76.300.000 38.150.000 30.520.000 24.416.000
302 Quận Bình Thạnh PHAN HUY ÔN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 45.700.000 22.850.000 18.280.000 14.624.000
303 Quận Bình Thạnh PHAN BỘI CHÂU
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 70.000.000 35.000.000 28.000.000 22.400.000
304 Quận Bình Thạnh PHAN CHU TRINH
CHU VĂN AN - NƠ TRANG LONG
Đất SX-KD đô thị 73.400.000 36.700.000 29.360.000 23.488.000
305 Quận Bình Thạnh PHAN CHU TRINH
HUỲNH ĐÌNH HAI - VŨ TÙNG
Đất SX-KD đô thị 73.400.000 36.700.000 29.360.000 23.488.000
306 Quận Bình Thạnh PHAN ĐĂNG LƯU
LÊ QUANG ĐỊNH - GIÁP QUẬN PHÚ NHUẬN
Đất SX-KD đô thị 109.600.000 54.800.000 43.840.000 35.072.000
307 Quận Bình Thạnh PHAN XÍCH LONG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 100.500.000 50.250.000 40.200.000 32.160.000
308 Quận Bình Thạnh PHAN VĂN HÂN
ĐIỆN BIÊN PHỦ - XÔ VIẾT NGHỆ TĨNH
Đất SX-KD đô thị 66.600.000 33.300.000 26.640.000 21.312.000
309 Quận Bình Thạnh PHAN VĂN HÂN
XÔ VIẾT NGHỆ TĨNH - CÔNG TRƯỜNG TỰ DO
Đất SX-KD đô thị 72.900.000 36.450.000 29.160.000 23.328.000
310 Quận Bình Thạnh PHAN VĂN TRỊ
LÊ QUANG ĐỊNH - NƠ TRANG LONG
Đất SX-KD đô thị 64.600.000 32.300.000 25.840.000 20.672.000
311 Quận Bình Thạnh PHAN VĂN TRỊ
NƠ TRANG LONG - GIÁP QUẬN GÒ VẤP
Đất SX-KD đô thị 63.700.000 31.850.000 25.480.000 20.384.000
312 Quận Bình Thạnh PHÓ ĐỨC CHÍNH
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 41.800.000 20.900.000 16.720.000 13.376.000
313 Quận Bình Thạnh QUỐC LỘ 13
ĐÀI LIỆT SĨ - CẦU BÌNH TRIỆU
Đất SX-KD đô thị 81.700.000 40.850.000 32.680.000 26.144.000
314 Quận Bình Thạnh TĂNG BẠT HỔ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 38.900.000 19.450.000 15.560.000 12.448.000
315 Quận Bình Thạnh THANH ĐA
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 31.600.000 15.800.000 12.640.000 10.112.000
316 Quận Bình Thạnh THIÊN HỘ DƯƠNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 28.600.000 14.300.000 11.440.000 9.152.000
317 Quận Bình Thạnh TRẦN BÌNH TRỌNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 39.400.000 19.700.000 15.760.000 12.608.000
318 Quận Bình Thạnh TRẦN KẾ XƯƠNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 43.500.000 21.750.000 17.400.000 13.920.000
319 Quận Bình Thạnh TRẦN QUÝ CÁP
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 38.900.000 19.450.000 15.560.000 12.448.000
320 Quận Bình Thạnh TRẦN VĂN KỶ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 46.200.000 23.100.000 18.480.000 14.784.000
321 Quận Bình Thạnh TRỊNH HOÀI ĐỨC
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 70.000.000 35.000.000 28.000.000 22.400.000
322 Quận Bình Thạnh TRƯỜNG SA
CẦU THỊ NGHÈ - CẦU THỊ NGHÈ 2
Đất SX-KD đô thị 76.200.000 38.100.000 30.480.000 24.384.000
323 Quận Bình Thạnh TRƯỜNG SA
CẦU BÔNG - GIÁP RANH PHÚ NHUẬN
Đất SX-KD đô thị 98.900.000 49.450.000 39.560.000 31.648.000
324 Quận Bình Thạnh TRƯỜNG SA
CẦU ĐIỆN BIÊN PHỦ - XÔ VIẾT NGHỆ TĨNH
Đất SX-KD đô thị 97.200.000 48.600.000 38.880.000 31.104.000
325 Quận Bình Thạnh TRƯỜNG SA
CẦU ĐIỆN BIÊN PHỦ - CẦU BÔNG
Đất SX-KD đô thị 89.900.000 44.950.000 35.960.000 28.768.000
326 Quận Bình Thạnh UNG VĂN KHIÊM
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 78.200.000 39.100.000 31.280.000 25.024.000
327 Quận Bình Thạnh VẠN KIẾP
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 66.600.000 33.300.000 26.640.000 21.312.000
328 Quận Bình Thạnh VÕ DUY NINH
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 49.600.000 24.800.000 19.840.000 15.872.000
329 Quận Bình Thạnh VÕ TRƯỜNG TOẢN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 73.900.000 36.950.000 29.560.000 23.648.000
330 Quận Bình Thạnh VŨ HUY TẤN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 53.900.000 26.950.000 21.560.000 17.248.000
331 Quận Bình Thạnh VŨ NGỌC PHAN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 53.500.000 26.750.000 21.400.000 17.120.000
332 Quận Bình Thạnh VŨ TÙNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 73.400.000 36.700.000 29.360.000 23.488.000
333 Quận Bình Thạnh XÔ VIẾT NGHỆ TĨNH
CẦU THỊ NGHÈ - VÒNG XOAY HÀNG XANH
Đất SX-KD đô thị 99.700.000 49.850.000 39.880.000 31.904.000
334 Quận Bình Thạnh XÔ VIẾT NGHỆ TĨNH
VÒNG XOAY HÀNG XANH - ĐÀI LIỆT SĨ
Đất SX-KD đô thị 85.100.000 42.550.000 34.040.000 27.232.000
335 Quận Bình Thạnh XÔ VIẾT NGHỆ TĨNH
ĐÀI LIỆT SĨ - CẦU KINH
Đất SX-KD đô thị 65.100.000 32.550.000 26.040.000 20.832.000
336 Quận Bình Thạnh XÔ VIẾT NGHỆ TĨNH
DẠ CẦU THỊ NGHÈ -
Đất SX-KD đô thị 50.200.000 25.100.000 20.080.000 16.064.000
337 Quận Bình Thạnh YÊN ĐỖ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 40.300.000 20.150.000 16.120.000 12.896.000
338 Quận Bình Thạnh PHẠM VĂN ĐỒNG
TRỌN ĐƯỜNG THUỘC ĐỊA BÀN QUẬN BÌNH THẠNH -
Đất SX-KD đô thị 70.500.000 35.250.000 28.200.000 22.560.000
339 Quận Bình Thạnh TRẦN QUANG LONG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 53.900.000 26.950.000 21.560.000 17.248.000
340 Quận Bình Thạnh TÂN CẢNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 75.400.000 37.700.000 30.160.000 24.128.000
341 Quận Bình Thạnh TRẦN VĂN KHÊ
NGUYỄN CỬA VÂN - TRƯỜNG SA
Đất SX-KD đô thị 50.000.000 25.000.000 20.000.000 16.000.000
342 Quận Bình Thạnh TRẦN NGUYÊN ĐÁN
TRƯỜNG SA - PHAN XÍCH LONG
Đất SX-KD đô thị 64.300.000 32.150.000 25.720.000 20.576.000
343 Quận Bình Thạnh ĐƯỜNG NHỰA LỘ GIỚI 12M TRONG KHU ĐẤT TÂN THUẬN, PHƯỜNG 13 (CÁC NỀN ĐẤT CÓ DIỆN TÍCH TỪ 50M2 ĐẾN 100M2 ) - KHU ĐẤT TÁI ĐỊNH CƯ TRONG KHU ĐẤT TÂN THUẬN VÀ KHU ĐẤT NHẬT THÀNH, PHƯỜNG 13, QUẬN BÌNH THẠNH
-
Đất SX-KD đô thị 56.400.000 28.200.000 22.560.000 18.048.000
344 Quận Bình Thạnh ĐƯỜNG NHỰA LỘ GIỚI 10M TRONG KHU ĐẤT TÂN THUẬN, PHƯỜNG 13 (CÁC NỀN ĐẤT CÓ DIỆN TÍCH TỪ 50M2 ĐẾN 100M2) - KHU ĐẤT TÁI ĐỊNH CƯ TRONG KHU ĐẤT TÂN THUẬN VÀ KHU ĐẤT NHẬT THÀNH, PHƯỜNG 13, QUẬN BÌNH THẠNH
-
Đất SX-KD đô thị 54.600.000 27.300.000 21.840.000 17.472.000
345 Quận Bình Thạnh ĐƯỜNG NHỰA LỘ GIỚI 12M TRONG KHU ĐẤT NHẬT THÀNH, PHƯỜNG 13 (CÁC NỀN ĐẤT CÓ DIỆN TÍCH TỪ 100M2 ĐẾN 200M2) - KHU ĐẤT TÁI ĐỊNH CƯ TRONG KHU ĐẤT TÂN THUẬN VÀ KHU ĐẤT NHẬT THÀNH, PHƯỜNG 13, QUẬN BÌNH THẠNH
-
Đất SX-KD đô thị 54.600.000 27.300.000 21.840.000 17.472.000
346 Quận Bình Thạnh ĐƯỜNG NHỰA LỘ GIỚI 12M TRONG KHU ĐẤT NHẬT THÀNH, PHƯỜNG 13 (CÁC NỀN CÓ DIỆN TÍCH TỪ 200M2 ĐẾN 300M2) - KHU ĐẤT TÁI ĐỊNH CƯ TRONG KHU ĐẤT TÂN THUẬN VÀ KHU ĐẤT NHẬT THÀNH, PHƯỜNG 13, QUẬN BÌNH THẠNH
-
Đất SX-KD đô thị 52.800.000 26.400.000 21.120.000 16.896.000
347 Quận Bình Thạnh ĐƯỜNG NHỰA LỘ GIỚI 10M TRONG KHU ĐẤT NHẬT THÀNH, PHƯỜNG 13 (CÁC NỀN CÓ DIỆN TÍCH TỪ 100M2 ĐẾN 200M2) - KHU ĐẤT TÁI ĐỊNH CƯ TRONG KHU ĐẤT TÂN THUẬN VÀ KHU ĐẤT NHẬT THÀNH, PHƯỜNG 13, QUẬN BÌNH THẠNH
-
Đất SX-KD đô thị 52.800.000 26.400.000 21.120.000 16.896.000
348 Quận Bình Thạnh ĐƯỜNG NHỰA LỘ GIỚI 12M TRONG KHU DÂN CƯ 4,02HA, PHƯỜNG 13 (CÁC NỀN CÓ DIỆN TÍCH TỪ 50M2 ĐẾN 100M2) - KHU DÂN CƯ 4,02HA , PHƯỜNG 13, QUẬN BÌNH THẠNH
-
Đất SX-KD đô thị 58.500.000 29.250.000 23.400.000 18.720.000
349 Quận Bình Thạnh QUẬN BÌNH THẠNH
-
Đất trồng lúa 675.000 540.000 432.000
350 Quận Bình Thạnh QUẬN BÌNH THẠNH
-
Đất trồng cây hàng năm 675.000 540.000 432.000
351 Quận Bình Thạnh QUẬN BÌNH THẠNH
-
Đất trồng cây lâu năm 810.000 648.000 518.000
352 Quận Bình Thạnh QUẬN BÌNH THẠNH
-
Đất rừng sản xuất 810.000 648.000 518.000
353 Quận Bình Thạnh QUẬN BÌNH THẠNH
-
Đất rừng phòng hộ 648.000 518.000 414.000
354 Quận Bình Thạnh QUẬN BÌNH THẠNH
-
Đất rừng đặc dụng 648.000 518.000 414.000
355 Quận Bình Thạnh QUẬN BÌNH THẠNH
-
Đất nuôi trồng thủy sản 675.000 540.000 432.000
356 Quận Bình Thạnh QUẬN BÌNH THẠNH
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 1.215.000 972.000 777.000
357 Quận Bình Thạnh QUẬN BÌNH THẠNH
-
Đất làm muối 540.000 432.000 345.600
358 Quận Bình Thạnh KHU NÔNG NGHIỆP CÔNG NGHỆ CAO – QUẬN BÌNH THẠNH
-
Đất nông nghiệp khác 320.000
STT Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
1 Quận Bình Thạnh BẠCH ĐẰNG
NGÃ 3 HÀNG XANH - CHỢ BÀ CHIỂU
Đất ở đô thị 166.100.000 83.050.000 66.440.000 53.152.000
2 Quận Bình Thạnh BÌNH LỢI
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 103.700.000 51.850.000 41.480.000 33.184.000
3 Quận Bình Thạnh BÌNH QUỚI
CẦU KINH - THANH ĐA
Đất ở đô thị 71.300.000 35.650.000 28.520.000 22.816.000
4 Quận Bình Thạnh BÌNH QUỚI
THANH ĐA - BẾN ĐÒ
Đất ở đô thị 58.300.000 29.150.000 23.320.000 18.656.000
5 Quận Bình Thạnh BÙI HỮU NGHĨA
NGÃ BA THÁNH MẪU - BẠCH ĐẰNG
Đất ở đô thị 153.900.000 76.950.000 61.560.000 49.248.000
6 Quận Bình Thạnh BÙI HỮU NGHĨA
CẦU BÙI HỮU NGHĨA - NGÃ BA THÁNH MẪU
Đất ở đô thị 139.300.000 69.650.000 55.720.000 44.576.000
7 Quận Bình Thạnh BÙI ĐÌNH TUÝ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 127.200.000 63.600.000 50.880.000 40.704.000
8 Quận Bình Thạnh CHU VĂN AN
NGÃ 5 BÌNH HOÀ - CẦU CHU VĂN AN
Đất ở đô thị 113.000.000 56.500.000 45.200.000 36.160.000
9 Quận Bình Thạnh CHU VĂN AN
CẦU CHU VĂN AN - ĐINH BỘ LĨNH
Đất ở đô thị 128.800.000 64.400.000 51.520.000 41.216.000
10 Quận Bình Thạnh CÔNG TRƯỜNG HOÀ BÌNH
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 108.500.000 54.250.000 43.400.000 34.720.000
11 Quận Bình Thạnh CÔNG TRƯỜNG TỰ DO
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 108.500.000 54.250.000 43.400.000 34.720.000
12 Quận Bình Thạnh DIÊN HỒNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 115.800.000 57.900.000 46.320.000 37.056.000
13 Quận Bình Thạnh ĐIỆN BIÊN PHỦ
CẦU ĐIỆN BIÊN PHỦ - CẦU SÀI GÒN
Đất ở đô thị 179.800.000 89.900.000 71.920.000 57.536.000
14 Quận Bình Thạnh ĐINH BỘ LĨNH
CẦU BÌNH TRIỆU - NGUYỄN XÍ
Đất ở đô thị 122.300.000 61.150.000 48.920.000 39.136.000
15 Quận Bình Thạnh ĐINH BỘ LĨNH
NGUYỄN XÍ - ĐIỆN BIÊN PHỦ
Đất ở đô thị 139.300.000 69.650.000 55.720.000 44.576.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Quận Bình Thạnh

4.8/5 - (953 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?