Bảng giá đất quận Bình Thủy, Thành phố Cần Thơ 2026


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất quận Bình Thủy, Thành phố Cần Thơ 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất quận Bình Thủy, Thành phố Cần Thơ 2026

2. Bảng giá đất quận Bình Thủy, Thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất quận Bình Thủy, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.

Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất quận Bình Thủy năm 2025

Khu vực: quận Bình Thủy.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm.

Mức giá áp dụng: từ 135.000 đến 13.500.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Quận Bình Thủy Bùi Hữu Nghĩa
Cầu Bình Thủy - Nguyễn Truyền Thanh
Đất ở đô thị 11.000.000 0 2.200.000 1.650.000
Quận Bình Thủy Cách Mạng Tháng Tám
Nguyễn Đệ, Hẻm 86 - Cầu Bình Thủy
Đất ở đô thị 13.500.000 0 2.700.000 2.025.000
Quận Bình Thủy Đặng Văn Dầy (trục chính Khu dân cư Ngân Thuận)
Lê Hồng Phong - Võ Văn Kiệt
Đất ở đô thị 6.200.000 0 1.240.000 930.000
Quận Bình Thủy Đặng Thị Nhường (Hẻm 300 Cách Mạng Tháng Tám)
Cách Mạng Tháng Tám - Rạch Khai Luông
Đất ở đô thị 2.800.000 0 560.000 420.000
Quận Bình Thủy Đinh Công Chánh
Chợ Phó Thọ - Võ Văn Kiệt
Đất ở đô thị 2.800.000 0 560.000 420.000
Quận Bình Thủy Đỗ Trọng Văn (đường Số 24, Khu dân cư Ngân Thuận)
Lê Hồng Phong - Đường Số 13, khu dân cư Ngân Thuận
Đất ở đô thị 6.200.000 0 1.240.000 930.000
Quận Bình Thủy Đồng Ngọc Sứ (đường LIA 10 - Rạch Phụng)
Trần Quang Diệu - Ngã ba
Đất ở đô thị 6.600.000 0 1.320.000 990.000
Quận Bình Thủy Đồng Ngọc Sứ (đường LIA 10 - Rạch Phụng)
Ngã ba - Phạm Hữu Lầu
Đất ở đô thị 3.300.000 0 660.000 495.000
Quận Bình Thủy Đồng Văn Cống (Đường Vành Đai Phi Trường)
Võ Văn Kiệt - Trần Quang Diệu
Đất ở đô thị 6.600.000 0 1.320.000 990.000
Quận Bình Thủy Hồ Trung Thành (Đường Công Binh)
Lê Hồng Phong - Tiếp giáp đường Huỳnh Phan Hộ
Đất ở đô thị 3.300.000 0 660.000 495.000
Quận Bình Thủy Huỳnh Mẫn Đạt
Cách Mạng Tháng Tám - Rạch Khai Luông
Đất ở đô thị 5.000.000 0 1.000.000 750.000
Quận Bình Thủy Huỳnh Phan Hộ
Lê Hồng Phong - Hẻm 26, Huỳnh Phan Hộ
Đất ở đô thị 5.000.000 0 1.000.000 750.000
Quận Bình Thủy Lê Hồng Phong
Cầu Bình Thủy - Huỳnh Phan Hộ (Bên trái)
Đất ở đô thị 8.800.000 0 1.760.000 1.320.000
Quận Bình Thủy Lê Hồng Phong
Cầu Bình Thủy - Hết ranh Cảng Cần Thơ (bên phải)
Đất ở đô thị 8.800.000 0 1.760.000 1.320.000
Quận Bình Thủy Lê Hồng Phong
Huỳnh Phan Hộ (Bên trái) - Cầu Trà Nóc
Đất ở đô thị 6.600.000 0 1.320.000 990.000
Quận Bình Thủy Lê Hồng Phong
Hết ranh Cảng Cần Thơ (bên phải) -
Đất ở đô thị 6.600.000 0 1.320.000 990.000
Quận Bình Thủy Lê Hồng Phong
Cầu Trà Nóc - Cầu Sang Trắng 1
Đất ở đô thị 5.000.000 0 1.000.000 750.000
Quận Bình Thủy Lê Quang Chiểu
Lê Văn Sô - Nguyễn Thông
Đất ở đô thị 2.800.000 0 560.000 420.000
Quận Bình Thủy Lê Thị Hồng Gấm
Lê Hồng Phong - Cầu Xẻo Mây
Đất ở đô thị 3.300.000 0 660.000 495.000
Quận Bình Thủy Lê Văn Bì
Lê Văn Sô - Hẻm 91 Cách mạng Tháng Tám
Đất ở đô thị 2.800.000 0 560.000 420.000
Quận Bình Thủy Lê Văn Sô
Cách Mạng Tháng Tám - Trần Quang Diệu
Đất ở đô thị 3.300.000 0 660.000 495.000
Quận Bình Thủy Nguyễn Chánh Tâm (đường Số 6, Khu dân cư Ngân Thuận)
Lê Hồng Phong - Đường Số 41, Khu dân cư Ngân Thuận
Đất ở đô thị 3.900.000 0 780.000 585.000
Quận Bình Thủy Nguyễn Đệ (Vành Đai Phi Trường)
Cách Mạng Tháng Tám - Võ Văn Kiệt
Đất ở đô thị 12.500.000 0 2.500.000 1.875.000
Quận Bình Thủy Nguyễn Thị Tính (Hẻm 116, đường Cách mạng tháng 8)
Cách Mạng Tháng Tám - Cuối đường
Đất ở đô thị 3.300.000 0 660.000 495.000
Quận Bình Thủy Nguyễn Thông
Cách Mạng Tháng Tám - Cuối đường
Đất ở đô thị 5.500.000 0 1.100.000 825.000
Quận Bình Thủy Nguyễn Truyền Thanh
Lê Hồng Phong - Bùi Hữu Nghĩa
Đất ở đô thị 6.600.000 0 1.320.000 990.000
Quận Bình Thủy Nguyễn Việt Dũng
Cách Mạng Tháng Tám - Trần Quang Diệu
Đất ở đô thị 5.500.000 0 1.100.000 825.000
Quận Bình Thủy Nguyễn Viết Xuân
Lê Hồng Phong - Lê Thị Hồng Gấm, Rạch Xẻo Mây
Đất ở đô thị 2.800.000 0 560.000 420.000
Quận Bình Thủy Nguyễn Viết Xuân
Rạch Xẻo Mây - Rạch Chùa
Đất ở đô thị 1.700.000 0 400.000 400.000
Quận Bình Thủy Nguyễn Viết Xuân
Rạch Chùa - Nguyễn Văn Linh
Đất ở đô thị 1.700.000 0 400.000 400.000
Quận Bình Thủy Phạm Hữu Lầu
Trần Quang Diệu - Đồng Văn Cống
Đất ở đô thị 2.800.000 0 560.000 420.000
Quận Bình Thủy Phạm Ngọc Hưng (cung đường Vành Đai Phi Trường - 400m)
Võ Văn Kiệt - Võ Văn Kiệt
Đất ở đô thị 3.300.000 0 660.000 495.000
Quận Bình Thủy Thái Thị Nhạn
Suốt tuyến -
Đất ở đô thị 2.200.000 0 440.000 400.000
Quận Bình Thủy Trần Quang Diệu
Cách Mạng Tháng Tám - Cầu Ván
Đất ở đô thị 8.800.000 0 1.760.000 1.320.000
Quận Bình Thủy Trần Quang Diệu
Cầu Ván - Chợ Ngã Tư
Đất ở đô thị 3.900.000 0 780.000 585.000
Quận Bình Thủy Trần Quang Diệu
Chợ Ngã Tư - Cầu Bình Thủy
Đất ở đô thị 3.300.000 0 660.000 495.000
Quận Bình Thủy Trần Văn Nghiêm
Trần Quang Diệu - Cuối Hẻm 172, Trần Quang Diệu
Đất ở đô thị 2.800.000 0 560.000 420.000
Quận Bình Thủy Võ Văn Kiệt
Ranh quận Ninh Kiều - Cầu Bà Bộ
Đất ở đô thị 9.500.000 0 1.900.000 1.425.000
Quận Bình Thủy Võ Văn Kiệt
Cầu Bà Bộ - Cầu Bình Thủy 2
Đất ở đô thị 7.700.000 0 1.540.000 1.155.000
Quận Bình Thủy Võ Văn Kiệt
Cầu Bình Thủy 2 - Cuối đường
Đất ở đô thị 6.600.000 0 1.320.000 990.000
Quận Bình Thủy Xuân Hồng (Đường số 1 - khu tái định cư phường Long Tuyền và Đường số 36 - khu đô thị hai bên đường Nguyễn Văn Cừ)
Tô Vĩnh Diện - Đường số 5 - khu đô thị mới hai bên đường Nguyễn Văn Cừ
Đất ở đô thị 3.300.000 0 660.000 495.000
Quận Bình Thủy Đường vào Tổng Công ty phát điện 2, phường Trà Nóc
Nguyễn Chí Thanh - Cổng vào Tổng Công ty phát điện 2
Đất ở đô thị 0 1.700.000 0 0
Quận Bình Thủy Hai hẻm cặp chợ Bình Thủy, Bùi Hữu Nghĩa
Suốt tuyến -
Đất ở đô thị 0 2.200.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 1, Bùi Hữu Nghĩa
Bùi Hữu Nghĩa - Hẻm 10, Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị 0 2.800.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 2, Bùi Hữu Nghĩa
Bùi Hữu Nghĩa - Hẻm 10, Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị 0 2.800.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 4, Bùi Hữu Nghĩa
Suốt tuyến -
Đất ở đô thị 0 2.800.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 6, Bùi Hữu Nghĩa
Suốt tuyến -
Đất ở đô thị 0 2.800.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 7, Bùi Hữu Nghĩa
Bùi Hữu Nghĩa - Đặng Văn Dầy
Đất ở đô thị 0 2.800.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 9, Bùi Hữu Nghĩa
Bùi Hữu Nghĩa - Võ Văn Kiệt
Đất ở đô thị 0 2.800.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 10, Bùi Hữu Nghĩa
Bùi Hữu Nghĩa - Huỳnh Phan Hộ
Đất ở đô thị 0 2.800.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 79, Hẻm 81 Cách Mạng Tháng Tám
Cách Mạng Tháng Tám - Cuối hẻm
Đất ở đô thị 0 3.300.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 86, Cách Mạng Tháng Tám
Cách Mạng Tháng Tám - Cuối đường (Công ty 675)
Đất ở đô thị 0 4.500.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 86, Cách Mạng Tháng Tám
Hẻm khu tập thể Công ty 675 - Hết hẻm Nhà thông tin Khu vực 5
Đất ở đô thị 0 2.800.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 91, Cách Mạng Tháng Tám
Suốt tuyến -
Đất ở đô thị 0 5.000.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 115, Cách Mạng Tháng Tám
Suốt tuyến -
Đất ở đô thị 0 3.300.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 164, Cách Mạng Tháng Tám
Cách Mạng Tháng Tám - Cuối hẻm
Đất ở đô thị 0 2.800.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 178, Cách Mạng Tháng Tám
Suốt tuyến -
Đất ở đô thị 0 2.800.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 180, Cách Mạng Tháng Tám
Suốt tuyến -
Đất ở đô thị 0 3.300.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 194, Cách Mạng Tháng Tám
Suốt tuyến -
Đất ở đô thị 0 2.800.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 208, Cách Mạng Tháng Tám
Suốt tuyến -
Đất ở đô thị 0 2.800.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 220, Cách Mạng Tháng Tám
Suốt tuyến -
Đất ở đô thị 0 2.800.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 244, Cách Mạng Tháng Tám
Cách Mạng Tháng Tám - Cầu Đá
Đất ở đô thị 0 3.300.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 244, Cách Mạng Tháng Tám
Cầu Đá - Hẻm bê tông Tây Đô
Đất ở đô thị 0 2.025.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 244, Cách Mạng Tháng Tám
Hẻm nhánh còn lại Hẻm 244 -
Đất ở đô thị 0 2.800.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 244, Cách Mạng Tháng Tám
Hẻm Trường Mầm non Họa Mi -
Đất ở đô thị 0 2.800.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 286, Cách Mạng Tháng Tám
Cách Mạng Tháng Tám - Ngã ba cuối hẻm
Đất ở đô thị 0 2.700.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 286, Cách Mạng Tháng Tám
Ngã ba cuối hẻm - Rẻ trái đến cầu đá; Rẻ phải đến ngã ba cuối hẻm
Đất ở đô thị 0 2.025.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 290, Cách Mạng Tháng Tám
Suốt tuyến -
Đất ở đô thị 0 2.700.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 292, Cách Mạng Tháng Tám
Suốt tuyến -
Đất ở đô thị 0 2.800.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 314, Cách Mạng Tháng Tám
Cách Mạng Tháng Tám - Chùa Hội Linh
Đất ở đô thị 0 2.800.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 328, Cách Mạng Tháng Tám
Suốt tuyến -
Đất ở đô thị 0 2.700.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 340, Cách Mạng Tháng Tám
Suốt tuyến -
Đất ở đô thị 0 2.800.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 364, Cách Mạng Tháng Tám
Suốt tuyến -
Đất ở đô thị 0 2.700.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 366, Cách Mạng Tháng Tám
Cách Mạng Tháng Tám - Hẻm 370 đoạn công ty Sadico
Đất ở đô thị 0 2.800.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 370, Cách Mạng Tháng Tám
Suốt tuyến -
Đất ở đô thị 0 2.800.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 412, Cách mạng tháng tám
Cách mạng tháng tám - Hết đoạn tráng nhựa
Đất ở đô thị 0 2.800.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 444, Cách mạng tháng Tám
Cách Mạng Tháng Tám - Hết đoạn tráng nhựa
Đất ở đô thị 0 3.300.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 474, 476, Cách mạng tháng Tám
Suốt tuyến -
Đất ở đô thị 0 2.700.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 482, Cách Mạng Tháng Tám
Suốt tuyến -
Đất ở đô thị 0 2.700.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 506, Cách Mạng Tháng Tám
Cách Mạng Tháng Tám - Cuối hẻm
Đất ở đô thị 0 2.800.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 512, Cách Mạng Tháng Tám
Cách Mạng Tháng Tám - Khu dân cư An Thới
Đất ở đô thị 0 4.400.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 124, Đồng Ngọc Sứ
Đồng Ngọc Sứ - Cuối hẻm
Đất ở đô thị 0 1.700.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm cạnh nhà 162/38/7, Đồng Ngọc Sứ
Đồng Ngọc Sứ - Hết đoạn tráng nhựa
Đất ở đô thị 0 1.700.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 135, Đồng Văn Cống
Đồng Văn Cống - Hẻm 108 Trần Quang Diệu
Đất ở đô thị 0 1.700.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 235, Đồng Văn Cống
Đồng Văn Cống - Đồng Ngọc Sứ
Đất ở đô thị 0 1.700.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 5, Đường tỉnh 918
Đường tỉnh 918 - Cuối hẻm
Đất ở đô thị 0 1.700.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 18, Hồ Trung Thành
Hồ Trung Thành - Hẻm 71 Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị 0 1.700.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 32, Hồ Trung Thành
Hồ Trung Thành - Cuối hẻm
Đất ở đô thị 0 2.200.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 22, Huỳnh Phan Hộ
Huỳnh Phan Hộ - Cuối hẻm
Đất ở đô thị 0 1.800.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 24, Huỳnh Phan Hộ
Huỳnh Phan Hộ - Cuối hẻm
Đất ở đô thị 0 1.800.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 26, Huỳnh Phan Hộ
Huỳnh Phan Hộ - Giáp Khu dân cư Ngân Thuận
Đất ở đô thị 0 2.200.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 38, Huỳnh Phan Hộ
Huỳnh Phan Hộ - Hết đoạn tráng nhựa
Đất ở đô thị 0 2.200.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 1, Lê Hồng Phong
Suốt tuyến -
Đất ở đô thị 0 1.760.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 3, Lê Hồng Phong
Suốt tuyến -
Đất ở đô thị 0 2.200.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 3 (Chùa Phước Tuyền), Lê Hồng Phong
Suốt tuyến -
Đất ở đô thị 0 1.760.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 5, Lê Hồng Phong
Suốt tuyến -
Đất ở đô thị 0 1.760.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 7, Lê Hồng Phong
Suốt tuyến -
Đất ở đô thị 0 1.760.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 8, Lê Hồng Phong
Lê Hồng Phong - Hẻm 10, Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị 0 1.760.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 10, Lê Hồng Phong
Lê Hồng Phong - Nguyễn Truyền Thanh
Đất ở đô thị 0 1.760.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 13 (Hẻm Cô Bắc), Lê Hồng Phong
Suốt tuyến -
Đất ở đô thị 0 1.760.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 14, Lê Hồng Phong
Suốt tuyến -
Đất ở đô thị 0 2.200.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 15, Lê Hồng Phong
Suốt tuyến -
Đất ở đô thị 0 2.200.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 16, Lê Hồng Phong
Lê Hồng Phong - Cuối hẻm
Đất ở đô thị 0 2.200.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 18, Lê Hồng Phong
Suốt tuyến -
Đất ở đô thị 0 2.200.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 18A, Lê Hồng Phong
Lê Hồng Phong - Cuối hẻm
Đất ở đô thị 0 1.760.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 18B, Lê Hồng Phong
Lê Hồng Phong - Cuối hẻm
Đất ở đô thị 0 1.760.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 19, Lê Hồng Phong
Suốt tuyến -
Đất ở đô thị 0 2.200.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 29, Lê Hồng Phong
Lê Hồng Phong - Hết đoạn nâng cấp đô thị
Đất ở đô thị 0 2.800.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 44, Lê Hồng Phong
Lê Hồng Phong - Hết đoạn nâng cấp đô thị
Đất ở đô thị 0 1.760.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 65, Lê Hồng Phong
Lê Hồng Phong - Cuối đường
Đất ở đô thị 0 1.760.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 71, Lê Hồng Phong
Lê Hồng Phong - Giáp Hẻm 18, Hồ Trung Thành
Đất ở đô thị 0 2.200.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 5, Lê Quang Chiểu
Suốt tuyến -
Đất ở đô thị 0 1.700.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 23, Lê Quang Chiểu
Suốt tuyến -
Đất ở đô thị 0 1.700.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm Liên tổ 2, 3, 4, Lê Hồng Phong
Lê Hồng Phong - Cuối hẻm
Đất ở đô thị 0 1.760.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm Kênh Đình, Lê Hồng Phong
Hẻm Xóm Lưới - Hẻm 7, Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị 0 1.760.000 0 0
Quận Bình Thủy 03 hẻm nhánh đường Lê Văn Bì (đoạn tráng nhựa)
Lê Văn Bì - Hẻm 91 ngang
Đất ở đô thị 0 1.700.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 1, Nguyễn Chí Thanh
Nguyễn Chí Thanh - Cuối hẻm
Đất ở đô thị 0 1.700.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 1A, Nguyễn Chí Thanh
Nguyễn Chí Thanh - Cuối hẻm
Đất ở đô thị 0 1.700.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 2, Nguyễn Chí Thanh
Nguyễn Chí Thanh - Cuối hẻm
Đất ở đô thị 0 1.700.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 1, Nguyễn Thông
Suốt tuyến -
Đất ở đô thị 0 1.700.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 29, Nguyễn Thông
Nguyễn Thông - Ngã ba
Đất ở đô thị 0 1.700.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 36, Nguyễn Thông
Nguyễn Thông - Cuối hẻm
Đất ở đô thị 0 1.700.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 122, Nguyễn Thông
Nguyễn Thông - Hết ranh (Hội Người mù)
Đất ở đô thị 0 2.200.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 150, Nguyễn Thông
Nguyễn Thông - Cuối hẻm
Đất ở đô thị 0 1.700.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 192, Nguyễn Thông
Suốt tuyến -
Đất ở đô thị 0 1.700.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 218, Nguyễn Thông
Suốt tuyến -
Đất ở đô thị 0 1.700.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm Nội bộ KTT Chữ Thập Đỏ - Nguyễn Thông
Nguyễn Thông - Giáp Khu nhà nuôi dưỡng người già và trẻ em
Đất ở đô thị 0 2.200.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm liên tổ 10-11, Nguyễn Việt Dũng
Suốt tuyến -
Đất ở đô thị 0 1.700.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm liên tổ 13-14-20, Nguyễn Việt Dũng
Suốt tuyến -
Đất ở đô thị 0 1.700.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm nhánh đường Phạm Hữu Lầu
Phạm Hữu Lầu - Hẻm 154, Trần Quang Diệu
Đất ở đô thị 0 2.200.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm Tổ 5, Phạm Hữu Lầu
Phạm Hữu Lầu - Đồng Ngọc Sứ
Đất ở đô thị 0 1.700.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 25, Phạm Hữu Lầu
Suốt tuyến -
Đất ở đô thị 0 1.700.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 105, Trần Quang Diệu
Suốt tuyến -
Đất ở đô thị 0 1.700.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 108, Trần Quang Diệu
Cầu Ván - Võ Văn Kiệt
Đất ở đô thị 0 1.700.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 154, Trần Quang Diệu
Suốt tuyến -
Đất ở đô thị 0 2.200.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 170, Trần Quang Diệu
Suốt tuyến -
Đất ở đô thị 0 2.200.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 172, Trần Quang Diệu
Suốt tuyến -
Đất ở đô thị 0 2.200.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 174, Trần Quang Diệu
Suốt tuyến -
Đất ở đô thị 0 2.200.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 287, Trần Quang Diệu
Trần Quang Diệu - Nguyễn Thông
Đất ở đô thị 0 2.200.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 557, Trần Quang Diệu
Suốt tuyến -
Đất ở đô thị 0 2.200.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm khu dân cư kho K1 - Trần Quang Diệu
Hai hẻm trục chính -
Đất ở đô thị 0 2.200.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 91 ngang (đoạn mới nâng cấp theo dự án nâng cấp đô thị)
Hẻm 517, Trần Quang Diệu - Cuối hẻm
Đất ở đô thị 0 2.200.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm khu tập thể hóa chất và cơ điện công nghiệp
Lê Hồng Phong -
Đất ở đô thị 0 2.200.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm vào Trường Trung cấp dược Mêkong
Hẻm 91 - Hẻm 91 ngang
Đất ở đô thị 0 2.200.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm Xóm Lưới
Lê Hồng Phong - Cuối hẻm
Đất ở đô thị 0 1.760.000 0 0
Quận Bình Thủy Khu dân cư P2 (Đối diện chợ Bà Bộ)
Toàn khu -
Đất ở đô thị 0 2.200.000 0 0
Quận Bình Thủy Khu dân cư Cái Sơn - Hàng Bàng
-
Đất ở đô thị 0 2.200.000 0 0
Quận Bình Thủy Khu dân cư Công ty cổ phần đầu tư và kinh doanh VLXD Fico
Trục chính -
Đất ở đô thị 0 4.400.000 0 0
Quận Bình Thủy Khu dân cư Công ty cổ phần đầu tư và kinh doanh VLXD Fico
Trục phụ -
Đất ở đô thị 0 3.300.000 0 0
Quận Bình Thủy Khu dân cư Công ty cổ phần xây lắp PTKD nhà đầu tư
Đường nội bộ toàn khu -
Đất ở đô thị 0 3.300.000 0 0
Quận Bình Thủy Khu dân cư Ngân Thuận (trừ các trục đường đã đặt tên và có giá cụ thể trong bảng giá đất)
Trục chính -
Đất ở đô thị 0 6.200.000 0 0
Quận Bình Thủy Khu dân cư Ngân Thuận (trừ các trục đường đã đặt tên và có giá cụ thể trong bảng giá đất)
Trục phụ -
Đất ở đô thị 0 3.900.000 0 0
Quận Bình Thủy Khu dân cư vượt lũ tại phường Trà Nóc
Toàn khu -
Đất ở đô thị 0 2.200.000 0 0
Quận Bình Thủy Khu tái định cư 12,8ha
Trục chính -
Đất ở đô thị 0 3.300.000 0 0
Quận Bình Thủy Khu tái định cư 12,8ha
Trục phụ -
Đất ở đô thị 0 2.200.000 0 0
Quận Bình Thủy Khu tái định cư Hẻm 115
-
Đất ở đô thị 0 2.200.000 0 0
Quận Bình Thủy Khu tái định cư Bành Văn Khuê, đường Trần Quang Diệu
Suốt tuyến -
Đất ở đô thị 0 2.200.000 0 0
Quận Bình Thủy Khu tái định cư phường Long Tuyền
-
Đất ở đô thị 0 2.800.000 0 0
Quận Bình Thủy Khu tập thể Cầu đường 675
Đường nội bộ toàn khu -
Đất ở đô thị 0 3.300.000 0 0
Quận Bình Thủy Khu đô thị - tái định cư Cửu Long (Các vị trí đã hoàn thiện cơ sở hạ tầng và được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất)
Trục chính -
Đất ở đô thị 0 6.200.000 0 0
Quận Bình Thủy Khu đô thị - tái định cư Cửu Long (Các vị trí đã hoàn thiện cơ sở hạ tầng và được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất)
Trục phụ -
Đất ở đô thị 0 3.900.000 0 0
Quận Bình Thủy Khu tái định cư công trình đường Vành đai sân bay Cần Thơ kết nối đường Võ Văn Kiệt đến đường Lê Hồng Phong
Tiếp giáp đường Vành đai sân bay Cần Thơ -
Đất ở đô thị 0 6.600.000 0 0
Quận Bình Thủy Khu tái định cư công trình đường Vành đai sân bay Cần Thơ kết nối đường Võ Văn Kiệt đến đường Lê Hồng Phong
Không tiếp giáp đường Vành đai sân bay Cần Thơ -
Đất ở đô thị 0 4.000.000 0 0
Quận Bình Thủy Khu tái định cư công trình Bồi thường, giải phóng mặt bằng; cơ sở hạ tầng Khu hành chính và Trung tâm thể dục thể thao quận Bình Thủy
Trục chính -
Đất ở đô thị 0 6.200.000 0 0
Quận Bình Thủy Khu tái định cư công trình Bồi thường, giải phóng mặt bằng; cơ sở hạ tầng Khu hành chính và Trung tâm thể dục thể thao quận Bình Thủy
Trục phụ -
Đất ở đô thị 0 3.900.000 0 0
Quận Bình Thủy Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918)
Nguyễn Truyền Thanh - Cầu Tư Bé
Đất ở đô thị 6.600.000 0 1.320.000 990.000
Quận Bình Thủy Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918)
Cầu Tư Bé - Cầu Rạch Cam
Đất ở đô thị 3.300.000 0 660.000 495.000
Quận Bình Thủy Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918)
Cầu Rạch Cam - Ngã ba Nguyễn Văn Trường
Đất ở đô thị 2.200.000 0 440.000 400.000
Quận Bình Thủy Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918)
Phần còn lại -
Đất ở đô thị 1.700.000 0 400.000 400.000
Quận Bình Thủy Đường cặp Rạch Bà Bộ
Hết đoạn tráng nhựa -
Đất ở đô thị 2.200.000 0 440.000 400.000
Quận Bình Thủy Đường cặp Rạch Khoáng Châu (Bên trái)
Cầu Xẻo Nga - Đường cặp Rạch Ông Dựa
Đất ở đô thị 1.700.000 0 400.000 400.000
Quận Bình Thủy Đường cặp Rạch Miễu Ông (Bên phải)
Đường tỉnh 918 - Đường cặp Rạch Ông Dựa
Đất ở đô thị 1.700.000 0 400.000 400.000
Quận Bình Thủy Đường cặp Rạch Miễu Trắng
Quốc lộ 91B - kinh Ông Tường
Đất ở đô thị 1.700.000 0 400.000 400.000
Quận Bình Thủy Đường cặp Rạch Ông Dựa
Đường tỉnh 918 - Đường cặp Rạch Khoáng Châu
Đất ở đô thị 1.700.000 0 400.000 400.000
Quận Bình Thủy Đường cặp Rạch Ông Dựa
Đường tỉnh 918 - Đường cặp Rạch Miễu Ông
Đất ở đô thị 1.700.000 0 400.000 400.000
Quận Bình Thủy Đường cặp Rạch Ông Kinh (Bên phải)
Đinh Công Chánh - Quốc lộ 91B
Đất ở đô thị 1.700.000 0 400.000 400.000
Quận Bình Thủy Đường cặp Rạch Xẻo Khế
Phạm Thị Ban - giáp Rạch Trường Lạc
Đất ở đô thị 1.700.000 0 400.000 400.000
Quận Bình Thủy Đường Vành Đai Sân Bay
Lê Hồng Phong - Hết đoạn tráng nhựa
Đất ở đô thị 6.600.000 0 1.320.000 990.000
Quận Bình Thủy Đường vào chợ Trà Nóc
Khu vực chợ Trà Nóc - Rạch Ông Tảo
Đất ở đô thị 1.700.000 0 400.000 400.000
Quận Bình Thủy Đường vào Làng hoa kiểng Bà Bộ
Quốc lộ 91B (Nguyễn Văn Linh) - Hết đoạn tráng nhựa
Đất ở đô thị 2.800.000 0 560.000 420.000
Quận Bình Thủy Lộ Trường Tiền - Bông Vang
Đường tỉnh 918 - Ranh huyện Phong Điền
Đất ở đô thị 1.700.000 0 400.000 400.000
Quận Bình Thủy Nguyễn Chí Thanh (Đường tỉnh 917)
Lê Hồng Phong - Cầu Rạch Gừa
Đất ở đô thị 2.800.000 0 560.000 420.000
Quận Bình Thủy Nguyễn Chí Thanh (Đường tỉnh 917)
Cầu Rạch Gừa - Hết đường nhựa phần còn lại
Đất ở đô thị 1.700.000 0 400.000 400.000
Quận Bình Thủy Nguyễn Chí Thanh (Đường tỉnh 917)
cầu Trà Nóc 2 - Quốc lộ 91B
Đất ở đô thị 2.200.000 0 440.000 400.000
Quận Bình Thủy Nguyễn Thanh Sơn
Đường tỉnh 918 - Võ Văn Kiệt
Đất ở đô thị 2.200.000 0 440.000 400.000
Quận Bình Thủy Nguyễn Thị Tạo
Quốc lộ 91B (Nguyễn Văn Linh) - Võ Văn Kiệt
Đất ở đô thị 2.800.000 0 560.000 420.000
Quận Bình Thủy Nguyễn Văn Cừ (Dự án khai thác quỹ đất, tính trong thâm hậu 50m)
Giáp ranh quận Ninh Kiều - Ranh huyện Phong Điền
Đất ở đô thị 6.600.000 0 1.320.000 990.000
Quận Bình Thủy Nguyễn Văn Cừ (Dự án khai thác quỹ đất, tính ngoài thâm hậu 50m)
Giáp ranh quận Ninh Kiều - Ranh huyện Phong Điền
Đất ở đô thị 2.700.000 0 540.000 405.000
Quận Bình Thủy Nguyễn Văn Trường
Đường tỉnh 918 - Cầu Ngã Cái
Đất ở đô thị 3.000.000 0 600.000 450.000
Quận Bình Thủy Phạm Thị Ban (Tuyến Ngã Ba - ông Tư Lợi, phường Thới An Đông)
Cầu Trà Nóc 2 - Quốc lộ 91B (cầu Giáo Dẫn)
Đất ở đô thị 2.200.000 0 440.000 400.000
Quận Bình Thủy Quốc lộ 91B (Nguyễn Văn Linh)
Rạch Bà Bộ (ranh quận Ninh Kiều) - Cầu Bình Thủy 3
Đất ở đô thị 3.900.000 0 780.000 585.000
Quận Bình Thủy Quốc lộ 91B (Nguyễn Văn Linh)
Cầu Bình Thủy 3 - Cầu Rạch Cam
Đất ở đô thị 2.800.000 0 560.000 420.000
Quận Bình Thủy Quốc lộ 91B (Nguyễn Văn Linh)
Cầu Rạch Cam - Giáp ranh quận Ô Môn
Đất ở đô thị 2.200.000 0 440.000 400.000
Quận Bình Thủy Tạ Thị Phi (Đường vào Khu di tích Vườn Mận)
Nguyễn Văn Trường - Khu dân cư đường Nguyễn Văn Cừ
Đất ở đô thị 2.200.000 0 440.000 400.000
Quận Bình Thủy Trần Thị Mười
Quốc lộ 91B - Kinh Ông Tường
Đất ở đô thị 1.700.000 0 400.000 400.000
Quận Bình Thủy Tô Vĩnh Diện
Cầu Tô Diện - Khu tái định cư phường Long Tuyền
Đất ở đô thị 2.800.000 0 560.000 420.000
Quận Bình Thủy Tuyến đường Rạch Cam - Quốc lộ 91B
Chợ Phó Thọ - Trường THCS Long Hòa 2
Đất ở đô thị 2.200.000 0 440.000 400.000
Quận Bình Thủy Tuyến đường Võ Văn Kiệt (cầu Cầu Rạch Chanh) - Rạch Bà Cầu
Võ Văn Kiệt - Rạch Bà Cầu
Đất ở đô thị 2.200.000 0 440.000 400.000
Quận Bình Thủy Đất ở không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông, các hẻm và trong các khu dân cư, khu tái định cư
Khu vực 1 (Phường: An Thới, Bình Thủy, Bùi Hữu Nghĩa, Trà An và Trà Nóc) -
Đất ở đô thị 1.500.000 0 400.000 400.000
Quận Bình Thủy Đất ở không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông, các hẻm và trong các khu dân cư, khu tái định cư
Khu vực 2 (Phường: Long Hòa, Long Tuyền và Thới An Đông) -
Đất ở đô thị 1.400.000 0 400.000 400.000
Quận Bình Thủy Đường cặp sông Lồng Ống
Tô Vĩnh Diện - Lộ Trường Tiền - Bông Vang
Đất ở đô thị 1.700.000 0 400.000 400.000
Quận Bình Thủy Đường cặp Rạch Chuối (bên phải)
Cầu Rạch Chuối - Giáp ranh quận Ninh Kiều
Đất ở đô thị 1.700.000 0 400.000 400.000
Quận Bình Thủy Đường cặp Rách Phó Thọ
Cầu Rạch Hàng Bàng - Hết đường bê tông
Đất ở đô thị 1.700.000 0 400.000 400.000
Quận Bình Thủy Đường cặp Rạch Nhum
Rạch Chuối - Lộ Trường Tiền - Bông Vang
Đất ở đô thị 1.700.000 0 400.000 400.000
Quận Bình Thủy Đường cặp Rạch Ngã Bát
Tô Vĩnh Diện - Tạ Thị Phi
Đất ở đô thị 2.000.000 0 400.000 400.000
Quận Bình Thủy Đường cặp Rạch Miễu Ông
Chợ Miễu Ông - Cầu Ba Cao
Đất ở đô thị 1.700.000 0 400.000 400.000
Quận Bình Thủy Đường cặp Rạch Khoán Châu (bên phải)
Đường tỉnh 918 - Rạch Đường Đào
Đất ở đô thị 1.700.000 0 400.000 400.000
Quận Bình Thủy Bùi Hữu Nghĩa
Cầu Bình Thủy - Nguyễn Truyền Thanh
Đất TM-DV đô thị 8.800.000 0 1.760.000 1.320.000
Quận Bình Thủy Cách Mạng Tháng Tám
Nguyễn Đệ, Hẻm 86 - Cầu Bình Thủy
Đất TM-DV đô thị 10.800.000 0 2.160.000 1.620.000
Quận Bình Thủy Đặng Văn Dầy (trục chính Khu dân cư Ngân Thuận)
Lê Hồng Phong - Võ Văn Kiệt
Đất TM-DV đô thị 4.960.000 0 992.000 744.000
Quận Bình Thủy Đặng Thị Nhường (Hẻm 300 Cách Mạng Tháng Tám)
Cách Mạng Tháng Tám - Rạch Khai Luông
Đất TM-DV đô thị 2.240.000 0 448.000 336.000
Quận Bình Thủy Đinh Công Chánh
Chợ Phó Thọ - Võ Văn Kiệt
Đất TM-DV đô thị 2.240.000 0 448.000 336.000
Quận Bình Thủy Đỗ Trọng Văn (đường Số 24, Khu dân cư Ngân Thuận)
Lê Hồng Phong - Đường Số 13, khu dân cư Ngân Thuận
Đất TM-DV đô thị 4.960.000 0 992.000 744.000
Quận Bình Thủy Đồng Ngọc Sứ (đường LIA 10 - Rạch Phụng)
Trần Quang Diệu - Ngã ba
Đất TM-DV đô thị 5.280.000 0 1.056.000 792.000
Quận Bình Thủy Đồng Ngọc Sứ (đường LIA 10 - Rạch Phụng)
Ngã ba - Phạm Hữu Lầu
Đất TM-DV đô thị 2.640.000 0 528.000 396.000
Quận Bình Thủy Đồng Văn Cống (Đường Vành Đai Phi Trường)
Võ Văn Kiệt - Trần Quang Diệu
Đất TM-DV đô thị 5.280.000 0 1.056.000 792.000
Quận Bình Thủy Hồ Trung Thành (Đường Công Binh)
Lê Hồng Phong - Tiếp giáp đường Huỳnh Phan Hộ
Đất TM-DV đô thị 2.640.000 0 528.000 396.000
Quận Bình Thủy Huỳnh Mẫn Đạt
Cách Mạng Tháng Tám - Rạch Khai Luông
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 0 800.000 600.000
Quận Bình Thủy Huỳnh Phan Hộ
Lê Hồng Phong - Hẻm 26 Huỳnh Phan Hộ
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 0 800.000 600.000
Quận Bình Thủy Lê Hồng Phong
Cầu Bình Thủy - Huỳnh Phan Hộ (Bên trái) Thơ (bên phải)
Đất TM-DV đô thị 7.040.000 0 1.408.000 1.056.000
Quận Bình Thủy Lê Hồng Phong
Cầu Bình Thủy - Hết ranh Cảng Cần
Đất TM-DV đô thị 7.040.000 0 1.408.000 1.056.000
Quận Bình Thủy Lê Hồng Phong
Huỳnh Phan Hộ (Bên trái) - Cầu Trà Nóc
Đất TM-DV đô thị 5.280.000 0 1.056.000 792.000
Quận Bình Thủy Lê Hồng Phong
Hết ranh Cảng Cần Thơ (bên phải) - Cầu Trà Nóc
Đất TM-DV đô thị 5.280.000 0 1.056.000 792.000
Quận Bình Thủy Lê Hồng Phong
Cầu Trà Nóc - Cầu Sang Trắng 1
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 0 800.000 600.000
Quận Bình Thủy Lê Quang Chiểu
Lê Văn Sô - Nguyễn Thông
Đất TM-DV đô thị 2.240.000 0 448.000 336.000
Quận Bình Thủy Lê Thị Hồng Gấm
Lê Hồng Phong - Cầu Xẻo Mây
Đất TM-DV đô thị 2.640.000 0 528.000 396.000
Quận Bình Thủy Lê Văn Bì
Lê Văn Sô - Hẻm 91 Cách mạng Tháng Tám
Đất TM-DV đô thị 2.240.000 0 448.000 336.000
Quận Bình Thủy Lê Văn Sô
Cách Mạng Tháng Tám - Trần Quang Diệu
Đất TM-DV đô thị 2.640.000 0 528.000 396.000
Quận Bình Thủy Nguyễn Chánh Tâm (đường Số 6, Khu dân cư Ngân Thuận)
Lê Hồng Phong - Đường Số 41, Khu dân cư Ngân Thuận
Đất TM-DV đô thị 3.120.000 0 624.000 468.000
Quận Bình Thủy Nguyễn Đệ (Vành Đai Phi Trường)
Cách Mạng Tháng Tám - Võ Văn Kiệt
Đất TM-DV đô thị 10.000.000 0 2.000.000 1.500.000
Quận Bình Thủy Nguyễn Thị Tính (Hẻm 116, đường Cách mạng tháng 8)
Cách Mạng Tháng Tám - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 2.640.000 0 528.000 396.000
Quận Bình Thủy Nguyễn Thông
Cách Mạng Tháng Tám - cuối đường
Đất TM-DV đô thị 4.400.000 0 880.000 660.000
Quận Bình Thủy Nguyễn Truyền Thanh
Lê Hồng Phong - Bùi Hữu Nghĩa
Đất TM-DV đô thị 5.280.000 0 1.056.000 792.000
Quận Bình Thủy Nguyễn Việt Dũng
Cách Mạng Tháng Tám - Trần Quang Diệu
Đất TM-DV đô thị 4.400.000 0 880.000 660.000
Quận Bình Thủy Nguyễn Viết Xuân
Lê Hồng Phong - Lê Thị Hồng Gấm, Rạch Xẻo Mây
Đất TM-DV đô thị 2.240.000 0 448.000 336.000
Quận Bình Thủy Nguyễn Viết Xuân
Rạch Xẻo Mây - Rạch Chùa
Đất TM-DV đô thị 1.360.000 0 320.000 320.000
Quận Bình Thủy Nguyễn Viết Xuân
Rạch Chùa - Nguyễn Văn Linh
Đất TM-DV đô thị 1.360.000 0 320.000 320.000
Quận Bình Thủy Phạm Hữu Lầu
Trần Quang Diệu - Đồng Văn Cống
Đất TM-DV đô thị 2.240.000 0 448.000 336.000
Quận Bình Thủy Phạm Ngọc Hưng (cung đường Vành Đai Phi Trường - 400m)
Võ Văn Kiệt - Võ Văn Kiệt
Đất TM-DV đô thị 2.640.000 0 528.000 396.000
Quận Bình Thủy Thái Thị Nhạn
Suốt tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.760.000 0 352.000 320.000
Quận Bình Thủy Trần Quang Diệu
Cách Mạng Tháng Tám - Cầu Ván
Đất TM-DV đô thị 7.040.000 0 1.408.000 1.056.000
Quận Bình Thủy Trần Quang Diệu
Cầu Ván - Chợ Ngã Tư
Đất TM-DV đô thị 3.120.000 0 624.000 468.000
Quận Bình Thủy Trần Quang Diệu
Chợ Ngã Tư - Cầu Bình Thủy
Đất TM-DV đô thị 2.640.000 0 528.000 396.000
Quận Bình Thủy Trần Văn Nghiêm
Trần Quang Diệu - Cuối Hẻm 172, Trần Quang Diệu
Đất TM-DV đô thị 2.240.000 0 448.000 336.000
Quận Bình Thủy Võ Văn Kiệt
Ranh quận Ninh Kiều - Cầu Bà Bộ
Đất TM-DV đô thị 7.600.000 0 1.520.000 1.140.000
Quận Bình Thủy Võ Văn Kiệt
Cầu Bà Bộ - Cầu Bình Thủy 2
Đất TM-DV đô thị 6.160.000 0 1.232.000 924.000
Quận Bình Thủy Võ Văn Kiệt
Cầu Bình Thủy 2 - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 5.280.000 0 1.056.000 792.000
Quận Bình Thủy Xuân Hồng (Đường số 1 - khu tái định cư phường Long Tuyền và Đường số 36 - khu đô thị hai bên đường Nguyễn Văn Cừ)
Tô Vĩnh Diện - Đường số 5 - khu đô thị mới hai bên đường Nguyễn Văn Cừ
Đất TM-DV đô thị 2.640.000 0 528.000 396.000
Quận Bình Thủy Đường vào Tổng Công ty phát điện 2, phường Trà Nóc
Nguyễn Chí Thanh - Cổng vào Tổng Công ty phát điện 2
Đất TM-DV đô thị 0 1.360.000 0 0
Quận Bình Thủy Hai hẻm cặp chợ Bình Thủy, Bùi Hữu Nghĩa
Suốt tuyến -
Đất TM-DV đô thị 0 1.760.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 1, Bùi Hữu Nghĩa
Bùi Hữu Nghĩa - Hẻm 10, Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị 0 2.240.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 2, Bùi Hữu Nghĩa
Bùi Hữu Nghĩa - Hẻm 10, Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị 0 2.240.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 4, Bùi Hữu Nghĩa
Suốt tuyến -
Đất TM-DV đô thị 0 2.240.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 6, Bùi Hữu Nghĩa
Suốt tuyến -
Đất TM-DV đô thị 0 2.240.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 7, Bùi Hữu Nghĩa
Bùi Hữu Nghĩa - Đặng Văn Dầy
Đất TM-DV đô thị 0 2.240.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 9, Bùi Hữu Nghĩa
Bùi Hữu Nghĩa - Võ Văn Kiệt
Đất TM-DV đô thị 0 2.240.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 10, Bùi Hữu Nghĩa
Bùi Hữu Nghĩa - Huỳnh Phan Hộ
Đất TM-DV đô thị 0 2.240.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 79, Hẻm 81 Cách Mạng Tháng Tám
Cách Mạng Tháng Tám - Cuối hẻm
Đất TM-DV đô thị 0 2.640.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 86, Cách Mạng Tháng Tám
Cách Mạng Tháng Tám - Cuối đường (Công ty 675)
Đất TM-DV đô thị 0 3.600.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 86, Cách Mạng Tháng Tám
Hẻm khu tập thể Công ty 675 - Hết hẻm Nhà thông tin Khu vực 5
Đất TM-DV đô thị 0 2.240.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 91, Cách Mạng Tháng Tám
Suốt tuyến -
Đất TM-DV đô thị 0 4.000.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 115, Cách Mạng Tháng Tám
Suốt tuyến -
Đất TM-DV đô thị 0 2.640.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 164, Cách Mạng Tháng Tám
Cách Mạng Tháng Tám - Cuối hẻm
Đất TM-DV đô thị 0 2.240.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 178, Cách Mạng Tháng Tám
Suốt tuyến -
Đất TM-DV đô thị 0 2.240.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 180, Cách Mạng Tháng Tám
Suốt tuyến -
Đất TM-DV đô thị 0 2.640.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 194, Cách Mạng Tháng Tám
Suốt tuyến -
Đất TM-DV đô thị 0 2.240.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 208, Cách Mạng Tháng Tám
Suốt tuyến -
Đất TM-DV đô thị 0 2.240.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 220, Cách Mạng Tháng Tám
Suốt tuyến -
Đất TM-DV đô thị 0 2.240.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 244, Cách Mạng Tháng Tám
Cách Mạng Tháng Tám - Cầu Đá
Đất TM-DV đô thị 0 2.640.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 244, Cách Mạng Tháng Tám
Cầu Đá - Hẻm bê tông Tây Đô
Đất TM-DV đô thị 0 1.620.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 244, Cách Mạng Tháng Tám
Hẻm nhánh còn lại Hẻm 244 -
Đất TM-DV đô thị 0 2.240.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 244, Cách Mạng Tháng Tám
Hẻm Trường Mầm non Họa Mi -
Đất TM-DV đô thị 0 2.240.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 286, Cách Mạng Tháng Tám
Cách Mạng Tháng Tám - Ngã ba cuối hẻm
Đất TM-DV đô thị 0 2.160.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 286, Cách Mạng Tháng Tám
Ngã ba cuối hẻm - Rẻ trái đến cầu đá; Rẻ phải đến ngã ba cuối hẻm
Đất TM-DV đô thị 0 1.620.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 290, Cách Mạng Tháng Tám
Suốt tuyến -
Đất TM-DV đô thị 0 2.160.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 292, Cách Mạng Tháng Tám
Suốt tuyến -
Đất TM-DV đô thị 0 2.240.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 314, Cách Mạng Tháng Tám
Cách Mạng Tháng Tám - Chùa Hội Linh
Đất TM-DV đô thị 0 2.240.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 328, Cách Mạng Tháng Tám
Suốt tuyến -
Đất TM-DV đô thị 0 2.160.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 340, Cách Mạng Tháng Tám
Suốt tuyến -
Đất TM-DV đô thị 0 2.240.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 364, Cách Mạng Tháng Tám
Suốt tuyến -
Đất TM-DV đô thị 0 2.160.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 366, Cách Mạng Tháng Tám
Cách Mạng Tháng Tám - Hẻm 370 đoạn công ty Sadico
Đất TM-DV đô thị 0 2.240.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 370, Cách Mạng Tháng Tám
Suốt tuyến -
Đất TM-DV đô thị 0 2.240.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 412, Cách mạng tháng tám
Cách Mạng Tháng Tám - Hết đoạn tráng nhựa
Đất TM-DV đô thị 0 2.240.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 444, Cách mạng tháng Tám
Cách Mạng Tháng Tám - Hết đoạn tráng nhựa
Đất TM-DV đô thị 0 2.640.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 474, 476, Cách mạng tháng Tám
Suốt tuyến -
Đất TM-DV đô thị 0 2.160.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 482, Cách Mạng Tháng Tám
Suốt tuyến -
Đất TM-DV đô thị 0 2.160.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 506, Cách Mạng Tháng Tám
Cách Mạng Tháng Tám - Cuối hẻm
Đất TM-DV đô thị 0 2.240.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 512, Cách Mạng Tháng Tám
Cách Mạng Tháng Tám - Khu dân cư An Thới
Đất TM-DV đô thị 0 3.520.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 124, Đồng Ngọc Sứ
Đồng Ngọc Sứ - Cuối hẻm
Đất TM-DV đô thị 0 1.360.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm cạnh nhà 162/38/7, Đồng Ngọc Sứ
Đồng Ngọc Sứ - Hết đoạn tráng nhựa
Đất TM-DV đô thị 0 1.360.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 135, Đồng Văn Cống
Đồng Văn Cống - Hẻm 108 Trần Quang Diệu
Đất TM-DV đô thị 0 1.360.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 235, Đồng Văn Cống
Đồng Văn Cống - Đồng Ngọc Sứ
Đất TM-DV đô thị 0 1.360.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 5, Đường tỉnh 918
Đường tỉnh 918 - Cuối hẻm
Đất TM-DV đô thị 0 1.360.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 18, Hồ Trung Thành
Hồ Trung Thành - Hẻm 71 Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị 0 1.360.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 32, Hồ Trung Thành
Hồ Trung Thành - Cuối hẻm
Đất TM-DV đô thị 0 1.760.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 22, Huỳnh Phan Hộ
Huỳnh Phan Hộ - Cuối hẻm
Đất TM-DV đô thị 0 1.440.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 24, Huỳnh Phan Hộ
Huỳnh Phan Hộ - Cuối hẻm
Đất TM-DV đô thị 0 1.440.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 26, Huỳnh Phan Hộ
Huỳnh Phan Hộ - Giáp Khu dân cư Ngân Thuận
Đất TM-DV đô thị 0 1.760.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 38, Huỳnh Phan Hộ
Huỳnh Phan Hộ - Hết đoạn tráng nhựa
Đất TM-DV đô thị 0 1.760.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 1, Lê Hồng Phong
Suốt tuyến -
Đất TM-DV đô thị 0 1.408.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 3, Lê Hồng Phong
Suốt tuyến -
Đất TM-DV đô thị 0 1.760.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 3 (Chùa Phước Tuyền), Lê Hồng Phong
Suốt tuyến -
Đất TM-DV đô thị 0 1.408.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 5, Lê Hồng Phong
Suốt tuyến -
Đất TM-DV đô thị 0 1.408.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 7, Lê Hồng Phong
Suốt tuyến -
Đất TM-DV đô thị 0 1.408.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 8, Bùi Hữu Nghĩa
Lê Hồng Phong - Hẻm 10, Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị 0 1.408.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 10, Lê Hồng Phong
Lê Hồng Phong - Nguyễn Truyền Thanh
Đất TM-DV đô thị 0 1.408.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 13 (Hẻm Cô Bắc), Lê Hồng Phong
Suốt tuyến -
Đất TM-DV đô thị 0 1.408.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 14 Lê Hồng Phong
Suốt tuyến -
Đất TM-DV đô thị 0 1.760.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 15 Lê Hồng Phong
Suốt tuyến -
Đất TM-DV đô thị 0 1.760.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 16, Lê Hồng Phong
Lê Hồng Phong - Cuối hẻm
Đất TM-DV đô thị 0 1.760.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 18, Lê Hồng Phong
Suốt tuyến -
Đất TM-DV đô thị 0 1.760.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 18A, Lê Hồng Phong
Lê Hồng Phong - Cuối hẻm
Đất TM-DV đô thị 0 1.408.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 18B, Lê Hồng Phong
Lê Hồng Phong - Cuối hẻm
Đất TM-DV đô thị 0 1.408.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 19, Lê Hồng Phong
Suốt tuyến -
Đất TM-DV đô thị 0 1.760.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 29, Lê Hồng Phong
Lê Hồng Phong - Hết đoạn nâng cấp đô thị
Đất TM-DV đô thị 0 2.240.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 44, Lê Hồng Phong
Lê Hồng Phong - Hết đoạn nâng cấp đô thị
Đất TM-DV đô thị 0 1.408.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 65, Lê Hồng Phong
Lê Hồng Phong - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 0 1.408.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 71, Lê Hồng Phong
Lê Hồng Phong - Giáp Hẻm 18, Hồ Trung Thành
Đất TM-DV đô thị 0 1.760.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 5, Lê Quang Chiểu
Suốt tuyến -
Đất TM-DV đô thị 0 1.360.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 23, Lê Quang Chiểu
Suốt tuyến -
Đất TM-DV đô thị 0 1.360.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm Liên tổ 2, 3, 4, Lê Hồng Phong
Lê Hồng Phong - Cuối hẻm
Đất TM-DV đô thị 0 1.408.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm Kênh Đình, Lê Hồng Phong
Hẻm Xóm Lưới - Hẻm 7, Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị 0 1.408.000 0 0
Quận Bình Thủy 03 hẻm nhánh đường Lê Văn Bì (đoạn tráng nhựa)
Lê Văn Bì - Hẻm 91 ngang
Đất TM-DV đô thị 0 1.360.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 1, Nguyễn Chí Thanh
Nguyễn Chí Thanh - Cuối hẻm
Đất TM-DV đô thị 0 1.360.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 1A, Nguyễn Chí Thanh
Nguyễn Chí Thanh - Cuối hẻm
Đất TM-DV đô thị 0 1.360.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 2, Nguyễn Chí Thanh
Nguyễn Chí Thanh - Cuối hẻm
Đất TM-DV đô thị 0 1.360.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 1 Nguyễn Thông
Suốt tuyến -
Đất TM-DV đô thị 0 1.360.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 29 Nguyễn Thông
Nguyễn Thông - Ngã ba
Đất TM-DV đô thị 0 1.360.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 36, Nguyễn Thông
Nguyễn Thông - Cuối hẻm
Đất TM-DV đô thị 0 1.360.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 122 Nguyễn Thông
Nguyễn Thông - Hết ranh (Hội Người mù)
Đất TM-DV đô thị 0 1.760.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 150 Nguyễn Thông
Nguyễn Thông - Cuối hẻm
Đất TM-DV đô thị 0 1.360.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 192 Nguyễn Thông
Suốt tuyến -
Đất TM-DV đô thị 0 1.360.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 218 Nguyễn Thông
Suốt tuyến -
Đất TM-DV đô thị 0 1.360.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm Nội bộ KTT Chữ Thập Đỏ - Nguyễn Thông
Nguyễn Thông - Giáp Khu nhà nuôi dưỡng người già và trẻ em
Đất TM-DV đô thị 0 1.760.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm liên tổ 10-11, Nguyễn Việt Dũng
Suốt tuyến -
Đất TM-DV đô thị 0 1.360.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm liên tổ 13-14-20, Nguyễn Việt Dũng
Suốt tuyến -
Đất TM-DV đô thị 0 1.360.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm nhánh đường Phạm Hữu Lầu
Phạm Hữu Lầu - Hẻm 154, Trần Quang Diệu
Đất TM-DV đô thị 0 1.760.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm Tổ 5, Phạm Hữu Lầu
Phạm Hữu Lầu - Đồng Ngọc Sứ
Đất TM-DV đô thị 0 1.360.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 25, Phạm Hữu Lầu
Suốt tuyến -
Đất TM-DV đô thị 0 1.360.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 105, Trần Quang Diệu
Suốt tuyến -
Đất TM-DV đô thị 0 1.360.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 108 Trần Quang Diệu
Cầu Ván - Võ Văn Kiệt
Đất TM-DV đô thị 0 1.360.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 154 Trần Quang Diệu
Suốt tuyến -
Đất TM-DV đô thị 0 1.760.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 170 Trần Quang Diệu
Suốt tuyến -
Đất TM-DV đô thị 0 1.760.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 172 Trần Quang Diệu
Suốt tuyến -
Đất TM-DV đô thị 0 1.760.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 174 Trần Quang Diệu
Suốt tuyến -
Đất TM-DV đô thị 0 1.760.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 287, Trần Quang Diệu
Trần Quang Diệu - Nguyễn Thông
Đất TM-DV đô thị 0 1.760.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 557 Trần Quang Diệu
Suốt tuyến -
Đất TM-DV đô thị 0 1.760.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm khu dân cư kho K1 - Trần Quang Diệu
Hai hẻm trục chính -
Đất TM-DV đô thị 0 1.760.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 91 ngang (đoạn mới nâng cấp theo dự án nâng cấp đô thị)
Hẻm 517, Trần Quang Diệu - Cuối hẻm
Đất TM-DV đô thị 0 1.760.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm khu tập thể hóa chất và cơ điện công nghiệp
Lê Hồng Phong -
Đất TM-DV đô thị 0 1.760.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm vào Trường Trung cấp dược Mêkong
Hẻm 91 - Hẻm 91 ngang
Đất TM-DV đô thị 0 1.760.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm Xóm Lưới
Lê Hồng Phong - Cuối hẻm
Đất TM-DV đô thị 0 1.408.000 0 0
Quận Bình Thủy Khu dân cư P2 (Đối diện chợ Bà Bộ)
Toàn khu -
Đất TM-DV đô thị 0 1.760.000 0 0
Quận Bình Thủy Khu dân cư Cái Sơn - Hàng Bàng
-
Đất TM-DV đô thị 0 1.760.000 0 0
Quận Bình Thủy Khu dân cư Công ty cổ phần đầu tư và kinh doanh VLXD Fico
Trục chính -
Đất TM-DV đô thị 0 3.520.000 0 0
Quận Bình Thủy Khu dân cư Công ty cổ phần đầu tư và kinh doanh VLXD Fico
Trục phụ -
Đất TM-DV đô thị 0 2.640.000 0 0
Quận Bình Thủy Khu dân cư Công ty cổ phần xây lắp PTKD nhà đầu tư
Đường nội bộ toàn khu -
Đất TM-DV đô thị 0 2.640.000 0 0
Quận Bình Thủy Khu dân cư Ngân Thuận (trừ các trục đường đã đặt tên và có giá cụ thể trong bảng giá đất)
Trục chính -
Đất TM-DV đô thị 0 4.960.000 0 0
Quận Bình Thủy Khu dân cư Ngân Thuận (trừ các trục đường đã đặt tên và có giá cụ thể trong bảng giá đất)
Trục phụ -
Đất TM-DV đô thị 0 3.120.000 0 0
Quận Bình Thủy Khu dân cư vượt lũ tại phường Trà Nóc
Toàn khu -
Đất TM-DV đô thị 0 1.760.000 0 0
Quận Bình Thủy Khu tái định cư 12,8ha
Trục chính -
Đất TM-DV đô thị 0 2.640.000 0 0
Quận Bình Thủy Khu tái định cư 12,8ha
Trục phụ -
Đất TM-DV đô thị 0 1.760.000 0 0
Quận Bình Thủy Khu tái định cư Hẻm 115
-
Đất TM-DV đô thị 0 1.760.000 0 0
Quận Bình Thủy Khu tái định cư Bành Văn Khuê, đường Trần Quang Diệu
Suốt tuyến -
Đất TM-DV đô thị 0 1.760.000 0 0
Quận Bình Thủy Khu tái định cư phường Long Tuyền
-
Đất TM-DV đô thị 0 2.240.000 0 0
Quận Bình Thủy Khu tập thể Cầu đường 675
Đường nội bộ toàn khu -
Đất TM-DV đô thị 0 2.640.000 0 0
Quận Bình Thủy Khu đô thị - tái định cư Cửu Long (Các vị trí đã hoàn thiện cơ sở hạ tầng và được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất)
Trục chính -
Đất TM-DV đô thị 0 4.960.000 0 0
Quận Bình Thủy Khu đô thị - tái định cư Cửu Long (Các vị trí đã hoàn thiện cơ sở hạ tầng và được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất)
Trục phụ -
Đất TM-DV đô thị 0 3.120.000 0 0
Quận Bình Thủy Khu tái định cư công trình đường Vành đai sân bay Cần Thơ kết nối đường Võ Văn Kiệt đến đường Lê Hồng Phong
Tiếp giáp đường Vành đai sân bay Cần Thơ -
Đất TM-DV đô thị 0 5.280.000 0 0
Quận Bình Thủy Khu tái định cư công trình đường Vành đai sân bay Cần Thơ kết nối đường Võ Văn Kiệt đến đường Lê Hồng Phong
Không tiếp giáp đường Vành đai sân bay Cần Thơ -
Đất TM-DV đô thị 0 3.200.000 0 0
Quận Bình Thủy Khu tái định cư công trình Bồi thường, giải phóng mặt bằng; cơ sở hạ tầng Khu hành chính và Trung tâm thể dục thể thao quận Bình Thủy
Trục chính -
Đất TM-DV đô thị 0 4.960.000 0 0
Quận Bình Thủy Khu tái định cư công trình Bồi thường, giải phóng mặt bằng; cơ sở hạ tầng Khu hành chính và Trung tâm thể dục thể thao quận Bình Thủy
Trục phụ -
Đất TM-DV đô thị 0 3.120.000 0 0
Quận Bình Thủy Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918)
Nguyễn Truyền Thanh - Cầu Tư Bé
Đất TM-DV đô thị 5.280.000 0 1.056.000 792.000
Quận Bình Thủy Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918)
Cầu Tư Bé - Cầu Rạch Cam
Đất TM-DV đô thị 2.640.000 0 528.000 396.000
Quận Bình Thủy Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918)
Cầu Rạch Cam - Ngã ba Nguyễn Văn Trường
Đất TM-DV đô thị 1.760.000 0 352.000 320.000
Quận Bình Thủy Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918)
Phần còn lại -
Đất TM-DV đô thị 1.360.000 0 320.000 320.000
Quận Bình Thủy Đường cặp Rạch Bà Bộ
Hết đoạn tráng nhựa -
Đất TM-DV đô thị 1.760.000 0 352.000 320.000
Quận Bình Thủy Đường cặp Rạch Khoáng Châu (Bên trái)
Cầu Xẻo Nga - Đường cặp Rạch Ông Dựa
Đất TM-DV đô thị 1.360.000 0 320.000 320.000
Quận Bình Thủy Đường cặp Rạch Miễu Ông (Bên phải)
Đường tỉnh 918 - Đường cặp Rạch Ông Dựa
Đất TM-DV đô thị 1.360.000 0 320.000 320.000
Quận Bình Thủy Đường cặp Rạch Miễu Trắng
Quốc lộ 91B - kinh Ông Tường
Đất TM-DV đô thị 1.360.000 0 320.000 320.000
Quận Bình Thủy Đường cặp Rạch Ông Dựa
Đường tỉnh 918 - Đường cặp Rạch Khoáng Châu
Đất TM-DV đô thị 1.360.000 0 320.000 320.000
Quận Bình Thủy Đường cặp Rạch Ông Dựa
Đường tỉnh 918 - Đường cặp Rạch Miễu Ông
Đất TM-DV đô thị 1.360.000 0 320.000 320.000
Quận Bình Thủy Đường cặp Rạch Ông Kinh (Bên phải)
Đinh Công Chánh - Quốc lộ 91B
Đất TM-DV đô thị 1.360.000 0 320.000 320.000
Quận Bình Thủy Đường cặp Rạch Xẻo Khế
Phạm Thị Ban - Giáp Rạch Trường Lạc
Đất TM-DV đô thị 1.360.000 0 320.000 320.000
Quận Bình Thủy Đường Vành Đai Sân Bay
Lê Hồng Phong - Hết đoạn tráng nhựa
Đất TM-DV đô thị 5.280.000 0 1.056.000 792.000
Quận Bình Thủy Đường vào chợ Trà Nóc
Khu vực chợ Trà Nóc - Rạch Ông Tảo
Đất TM-DV đô thị 1.360.000 0 320.000 320.000
Quận Bình Thủy Đường vào Làng hoa kiểng Bà Bộ
Quốc lộ 91B (Nguyễn Văn Linh) - Hết đoạn tráng nhựa
Đất TM-DV đô thị 2.240.000 0 448.000 336.000
Quận Bình Thủy Lộ Trường Tiền - Bông Vang
Đường tỉnh 918 - Ranh huyện Phong Điền
Đất TM-DV đô thị 1.360.000 0 320.000 320.000
Quận Bình Thủy Nguyễn Chí Thanh (Đường tỉnh 917)
Lê Hồng Phong - Cầu Rạch Gừa
Đất TM-DV đô thị 2.240.000 0 448.000 336.000
Quận Bình Thủy Nguyễn Chí Thanh (Đường tỉnh 917)
Cầu Rạch Gừa - Hết đường nhựa phần còn lại
Đất TM-DV đô thị 1.360.000 0 320.000 320.000
Quận Bình Thủy Nguyễn Chí Thanh (Đường tỉnh 917)
cầu Trà Nóc 2 - Quốc lộ 91B
Đất TM-DV đô thị 1.760.000 0 352.000 320.000
Quận Bình Thủy Nguyễn Thanh Sơn
Đường tỉnh 918 - Võ Văn Kiệt
Đất TM-DV đô thị 1.760.000 0 352.000 320.000
Quận Bình Thủy Nguyễn Thị Tạo
Quốc lộ 91B (Nguyễn Văn Linh) - Võ Văn Kiệt
Đất TM-DV đô thị 2.240.000 0 448.000 336.000
Quận Bình Thủy Nguyễn Văn Cừ (Dự án khai thác quỹ đất, tính trong thâm hậu 50m)
Giáp ranh quận Ninh Kiều - Ranh huyện Phong Điền
Đất TM-DV đô thị 5.280.000 0 1.056.000 792.000
Quận Bình Thủy Nguyễn Văn Cừ (Dự án khai thác quỹ đất, tính ngoài thâm hậu 50m)
Giáp ranh quận Ninh Kiều - Ranh huyện Phong Điền
Đất TM-DV đô thị 2.160.000 0 432.000 324.000
Quận Bình Thủy Nguyễn Văn Trường
Đường tỉnh 918 - Cầu Ngã Cái
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 0 480.000 360.000
Quận Bình Thủy Phạm Thị Ban (Tuyến Ngã Ba - ông Tư Lợi, phường Thới An Đông)
Cầu Trà Nóc 2 - Quốc lộ 91B (cầu Giáo Dẫn)
Đất TM-DV đô thị 1.760.000 0 352.000 320.000
Quận Bình Thủy Quốc lộ 91B (Nguyễn Văn Linh)
Rạch Bà Bộ (ranh quận Ninh Kiều) - Cầu Bình Thủy 3
Đất TM-DV đô thị 3.120.000 0 624.000 468.000
Quận Bình Thủy Quốc lộ 91B (Nguyễn Văn Linh)
Cầu Bình Thủy 3 - Cầu Rạch Cam
Đất TM-DV đô thị 2.240.000 0 448.000 336.000
Quận Bình Thủy Quốc lộ 91B (Nguyễn Văn Linh)
Cầu Rạch Cam - Giáp ranh quận Ô Môn
Đất TM-DV đô thị 1.760.000 0 352.000 320.000
Quận Bình Thủy Tạ Thị Phi (Đường vào Khu di tích Vườn Mận)
Nguyễn Văn Trường - Khu dân cư đường Nguyễn Văn Cừ
Đất TM-DV đô thị 1.760.000 0 352.000 320.000
Quận Bình Thủy Trần Thị Mười
Quốc lộ 91B - Kinh Ông Tường
Đất TM-DV đô thị 1.360.000 0 320.000 320.000
Quận Bình Thủy Tô Vĩnh Diện
Cầu Tô Diện - Khu tái định cư phường Long Tuyền
Đất TM-DV đô thị 2.240.000 0 448.000 336.000
Quận Bình Thủy Tuyến đường Rạch Cam - Quốc lộ 91B
Chợ Phó Thọ - Trường THCS Long Hòa 2
Đất TM-DV đô thị 1.760.000 0 352.000 320.000
Quận Bình Thủy Tuyến đường Võ Văn Kiệt (cầu Cầu Rạch Chanh) - Rạch Bà Cầu
Võ Văn Kiệt - Rạch Bà Cầu
Đất TM-DV đô thị 1.760.000 0 352.000 320.000
Quận Bình Thủy Đất thương mại, dịch vụ không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông, các hẻm và trong các khu dân cư, khu tái định cư
Khu vực 1 (Phường: An Thới, Bình Thủy, Bùi Hữu Nghĩa, Trà An và Trà Nóc) -
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 0 320.000 320.000
Quận Bình Thủy Đất thương mại, dịch vụ không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông, các hẻm và trong các khu dân cư, khu tái định cư
Khu vực 2 (Phường Long Hòa, Long Tuyền và Thới An Đông) -
Đất TM-DV đô thị 1.120.000 0 320.000 320.000
Quận Bình Thủy Đường cặp sông Lồng Ống
Tô Vĩnh Diện - Lộ Trường Tiền - Bông Vang
Đất TM-DV đô thị 1.360.000 0 320.000 320.000
Quận Bình Thủy Đường cặp Rạch Chuối (bên phải)
Cầu Rạch Chuối - Giáp ranh quận Ninh Kiều
Đất TM-DV đô thị 1.360.000 0 320.000 320.000
Quận Bình Thủy Đường cặp Rách Phó Thọ
Cầu Rạch Hàng Bàng - Hết đường bê tông
Đất TM-DV đô thị 1.360.000 0 320.000 320.000
Quận Bình Thủy Đường cặp Rạch Nhum
Rạch Chuối - Lộ Trường Tiền - Bông Vang
Đất TM-DV đô thị 1.360.000 0 320.000 320.000
Quận Bình Thủy Đường cặp Rạch Ngã Bát
Tô Vĩnh Diện - Tạ Thị Phi
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 0 320.000 320.000
Quận Bình Thủy Đường cặp Rạch Miễu Ông
Chợ Miễu Ông - Cầu Ba Cao
Đất TM-DV đô thị 1.360.000 0 320.000 320.000
Quận Bình Thủy Đường cặp Rạch Khoán Châu (bên phải)
Đường tỉnh 918 - Rạch Đường Đào
Đất TM-DV đô thị 1.360.000 0 320.000 320.000
Quận Bình Thủy Bùi Hữu Nghĩa
Cầu Bình Thủy - Nguyễn Truyền Thanh
Đất SX-KD đô thị 7.700.000 0 1.540.000 1.155.000
Quận Bình Thủy Cách Mạng Tháng Tám
Nguyễn Đệ, Hẻm 86 - Cầu Bình Thủy
Đất SX-KD đô thị 9.450.000 0 1.890.000 1.418.000
Quận Bình Thủy Đặng Văn Dầy (trục chính Khu dân cư Ngân Thuận)
Lê Hồng Phong - Võ Văn Kiệt
Đất SX-KD đô thị 4.340.000 0 868.000 651.000
Quận Bình Thủy Đặng Thị Nhường (Hẻm 300 Cách Mạng Tháng Tám)
Cách Mạng Tháng Tám - Rạch Khai Luông
Đất SX-KD đô thị 1.960.000 0 392.000 294.000
Quận Bình Thủy Đinh Công Chánh
Chợ Phó Thọ - Võ Văn Kiệt
Đất SX-KD đô thị 1.960.000 0 392.000 294.000
Quận Bình Thủy Đỗ Trọng Văn (đường Số 24, Khu dân cư Ngân Thuận)
Lê Hồng Phong - Đường Số 13, khu dân cư Ngân Thuận
Đất SX-KD đô thị 4.340.000 0 868.000 651.000
Quận Bình Thủy Đồng Ngọc Sứ (đường LIA 10 – Rạch Phụng)
Trần Quang Diệu - Ngã ba
Đất SX-KD đô thị 4.620.000 0 924.000 693.000
Quận Bình Thủy Đồng Ngọc Sứ (đường LIA 10 – Rạch Phụng)
Ngã ba - Phạm Hữu Lầu
Đất SX-KD đô thị 2.310.000 0 462.000 347.000
Quận Bình Thủy Đồng Văn Cống (Đường Vành Đai Phi Trường)
Võ Văn Kiệt - Trần Quang Diệu
Đất SX-KD đô thị 4.620.000 0 924.000 693.000
Quận Bình Thủy Hồ Trung Thành (Đường Công Binh)
Lê Hồng Phong - Tiếp giáp đường Huỳnh Phan Hộ
Đất SX-KD đô thị 2.310.000 0 462.000 347.000
Quận Bình Thủy Huỳnh Mẫn Đạt
Cách Mạng Tháng Tám - Rạch Khai Luông
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 0 700.000 525.000
Quận Bình Thủy Huỳnh Phan Hộ
Lê Hồng Phong - Hẻm 26 Huỳnh Phan Hộ
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 0 700.000 525.000
Quận Bình Thủy Lê Hồng Phong
Cầu Bình Thủy - Huỳnh Phan Hộ (Bên trái)
Đất SX-KD đô thị 6.160.000 0 1.232.000 924.000
Quận Bình Thủy Lê Hồng Phong
Cầu Bình Thủy - Hết ranh Cảng Cần Thơ (bên phải)
Đất SX-KD đô thị 6.160.000 0 1.232.000 924.000
Quận Bình Thủy Lê Hồng Phong
Huỳnh Phan Hộ (Bên trái) - Cầu Trà Nóc
Đất SX-KD đô thị 4.620.000 0 924.000 693.000
Quận Bình Thủy Lê Hồng Phong
Hết ranh Cảng Cần Thơ (bên phải) - Cầu Trà Nóc
Đất SX-KD đô thị 4.620.000 0 924.000 693.000
Quận Bình Thủy Lê Hồng Phong
Cầu Trà Nóc - Cầu Sang Trắng 1
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 0 700.000 525.000
Quận Bình Thủy Lê Quang Chiểu
Lê Văn Sô - Nguyễn Thông
Đất SX-KD đô thị 1.960.000 0 392.000 294.000
Quận Bình Thủy Lê Thị Hồng Gấm
Lê Hồng Phong - Cầu Xẻo Mây
Đất SX-KD đô thị 2.310.000 0 462.000 347.000
Quận Bình Thủy Lê Văn Bì
Lê Văn Sô - Hẻm 91 Cách mạng Tháng Tám
Đất SX-KD đô thị 1.960.000 0 392.000 294.000
Quận Bình Thủy Lê Văn Sô
Cách Mạng Tháng Tám - Trần Quang Diệu
Đất SX-KD đô thị 2.310.000 0 462.000 347.000
Quận Bình Thủy Nguyễn Chánh Tâm (đường Số 6, Khu dân cư Ngân Thuận)
Lê Hồng Phong - Đường Số 41, Khu dân cư Ngân Thuận
Đất SX-KD đô thị 2.730.000 0 546.000 410.000
Quận Bình Thủy Nguyễn Đệ (Vành Đai Phi Trường)
Cách Mạng Tháng Tám - Võ Văn Kiệt
Đất SX-KD đô thị 8.750.000 0 1.750.000 1.313.000
Quận Bình Thủy Nguyễn Thị Tính (Hẻm 116, đường Cách mạng tháng 8)
Cách mạng tháng 8 - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 2.310.000 0 462.000 347.000
Quận Bình Thủy Nguyễn Thông
Cách Mạng Tháng Tám - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 3.850.000 0 770.000 578.000
Quận Bình Thủy Nguyễn Truyền Thanh
Lê Hồng Phong - Bùi Hữu Nghĩa
Đất SX-KD đô thị 4.620.000 0 924.000 693.000
Quận Bình Thủy Nguyễn Việt Dũng
Cách Mạng Tháng Tám - Trần Quang Diệu
Đất SX-KD đô thị 3.850.000 0 770.000 578.000
Quận Bình Thủy Nguyễn Viết Xuân
Lê Hồng Phong - Lê Thị Hồng Gấm, Rạch Xẻo Mây
Đất SX-KD đô thị 1.960.000 0 392.000 294.000
Quận Bình Thủy Nguyễn Viết Xuân
Rạch Xẻo Mây - Rạch Chùa
Đất SX-KD đô thị 1.190.000 0 240.000 240.000
Quận Bình Thủy Nguyễn Viết Xuân
Rạch Chùa - Nguyễn Văn Linh
Đất SX-KD đô thị 1.190.000 0 240.000 240.000
Quận Bình Thủy Phạm Hữu Lầu
Trần Quang Diệu - Đồng Văn Cống
Đất SX-KD đô thị 1.960.000 0 392.000 294.000
Quận Bình Thủy Phạm Ngọc Hưng (cung đường Vành Đai Phi Trường - 400m)
Võ Văn Kiệt - Võ Văn Kiệt
Đất SX-KD đô thị 2.310.000 0 462.000 347.000
Quận Bình Thủy Thái Thị Nhạn
Suốt tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.540.000 0 308.000 240.000
Quận Bình Thủy Trần Quang Diệu
Cách Mạng Tháng Tám - Cầu Ván
Đất SX-KD đô thị 6.160.000 0 1.232.000 924.000
Quận Bình Thủy Trần Quang Diệu
Cầu Ván - Chợ Ngã Tư
Đất SX-KD đô thị 2.730.000 0 546.000 410.000
Quận Bình Thủy Trần Quang Diệu
Chợ Ngã Tư - Cầu Bình Thủy
Đất SX-KD đô thị 2.310.000 0 462.000 347.000
Quận Bình Thủy Trần Văn Nghiêm
Trần Quang Diệu - Cuối Hẻm 172, Trần Quang Diệu
Đất SX-KD đô thị 1.960.000 0 392.000 294.000
Quận Bình Thủy Võ Văn Kiệt
Ranh quận Ninh Kiều - Cầu Bà Bộ
Đất SX-KD đô thị 6.650.000 0 1.330.000 998.000
Quận Bình Thủy Võ Văn Kiệt
Cầu Bà Bộ - Cầu Bình Thủy 2
Đất SX-KD đô thị 5.390.000 0 1.078.000 809.000
Quận Bình Thủy Võ Văn Kiệt
Cầu Bình Thủy 2 - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 4.620.000 0 924.000 693.000
Quận Bình Thủy Xuân Hồng (Đường số 1 - khu tái định cư phường Long Tuyền và Đường số 36 - khu đô thị hai bên đường Nguyễn Văn Cừ)
Tô Vĩnh Diện - Đường số 5 - khu đô thị mới hai bên đường Nguyễn Văn Cừ
Đất SX-KD đô thị 2.310.000 0 462.000 347.000
Quận Bình Thủy Đường vào Tổng Công ty phát điện 2, phường Trà Nóc
Nguyễn Chí Thanh - Cổng vào Tổng Công ty phát điện 2
Đất SX-KD đô thị 0 1.190.000 0 0
Quận Bình Thủy Hai hẻm cặp chợ Bình Thủy, Bùi Hữu Nghĩa
Suốt tuyến -
Đất SX-KD đô thị 0 1.540.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 1, Bùi Hữu Nghĩa
Bùi Hữu Nghĩa - Hẻm 10, Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị 0 1.960.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 2, Bùi Hữu Nghĩa
Bùi Hữu Nghĩa - Hẻm 10, Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị 0 1.960.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 4, Bùi Hữu Nghĩa
Suốt tuyến -
Đất SX-KD đô thị 0 1.960.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 6, Bùi Hữu Nghĩa
Suốt tuyến -
Đất SX-KD đô thị 0 1.960.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 7, Bùi Hữu Nghĩa
Bùi Hữu Nghĩa - Đặng Văn Dầy
Đất SX-KD đô thị 0 1.960.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 9, Bùi Hữu Nghĩa
Bùi Hữu Nghĩa - Võ Văn Kiệt
Đất SX-KD đô thị 0 1.960.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 10, Bùi Hữu Nghĩa
Bùi Hữu Nghĩa - Huỳnh Phan Hộ
Đất SX-KD đô thị 0 1.960.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 79, Hẻm 81 Cách Mạng Tháng Tám
Cách Mạng Tháng Tám - Cuối hẻm
Đất SX-KD đô thị 0 2.310.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 86, Cách Mạng Tháng Tám
Cách Mạng Tháng Tám - Cuối đường (Công ty 675)
Đất SX-KD đô thị 0 3.150.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 86, Cách Mạng Tháng Tám
Hẻm khu tập thể Công ty 675 - Hết hẻm Nhà thông tin Khu vực 5
Đất SX-KD đô thị 0 1.960.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 91, Cách Mạng Tháng Tám
Suốt tuyến -
Đất SX-KD đô thị 0 3.500.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 115, Cách Mạng Tháng Tám
Suốt tuyến -
Đất SX-KD đô thị 0 2.310.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 164, Cách Mạng Tháng Tám
Cách Mạng Tháng Tám - Cuối hẻm
Đất SX-KD đô thị 0 1.960.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 178, Cách Mạng Tháng Tám
Suốt tuyến -
Đất SX-KD đô thị 0 1.960.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 180, Cách Mạng Tháng Tám
Suốt tuyến -
Đất SX-KD đô thị 0 2.310.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 194, Cách Mạng Tháng Tám
Suốt tuyến -
Đất SX-KD đô thị 0 1.960.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 208, Cách Mạng Tháng Tám
Suốt tuyến -
Đất SX-KD đô thị 0 1.960.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 220, Cách Mạng Tháng Tám
Suốt tuyến -
Đất SX-KD đô thị 0 1.960.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 244, Cách Mạng Tháng Tám
Cách Mạng Tháng Tám - Cầu Đá
Đất SX-KD đô thị 0 2.310.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 244, Cách Mạng Tháng Tám
Cầu Đá - Hẻm bê tông Tây Đô
Đất SX-KD đô thị 0 1.418.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 244, Cách Mạng Tháng Tám
Hẻm nhánh còn lại Hẻm 244 -
Đất SX-KD đô thị 0 1.960.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 244, Cách Mạng Tháng Tám
Hẻm Trường Mầm non Họa Mi -
Đất SX-KD đô thị 0 1.960.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 286, Cách Mạng Tháng Tám
Cách Mạng Tháng Tám - Ngã ba cuối hẻm
Đất SX-KD đô thị 0 1.890.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 286, Cách Mạng Tháng Tám
Ngã ba cuối hẻm - Rẻ trái đến cầu đá; Rẻ phải đến ngã ba cuối hẻm
Đất SX-KD đô thị 0 1.418.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 290, Cách Mạng Tháng Tám
Suốt tuyến -
Đất SX-KD đô thị 0 1.890.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 292, Cách Mạng Tháng Tám
Suốt tuyến -
Đất SX-KD đô thị 0 1.960.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 314, Cách Mạng Tháng Tám
Cách Mạng Tháng Tám - Chùa Hội Linh
Đất SX-KD đô thị 0 1.960.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 328, Cách Mạng Tháng Tám
Suốt tuyến -
Đất SX-KD đô thị 0 1.890.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 340, Cách Mạng Tháng Tám
Suốt tuyến -
Đất SX-KD đô thị 0 1.960.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 364, Cách Mạng Tháng Tám
Suốt tuyến -
Đất SX-KD đô thị 0 1.890.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 366, Cách Mạng Tháng Tám
Cách Mạng Tháng Tám - Hẻm 370 đoạn Công ty Sadico
Đất SX-KD đô thị 0 1.960.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 370, Cách Mạng Tháng Tám
Suốt tuyến -
Đất SX-KD đô thị 0 1.960.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 412, Cách mạng tháng tám
Cách mạng tháng tám - Hết đoạn tráng nhựa
Đất SX-KD đô thị 0 1.960.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 444, Cách mạng tháng Tám
Cách Mạng Tháng Tám - Hết đoạn tráng nhựa
Đất SX-KD đô thị 0 2.310.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 474, 476, Cách mạng tháng Tám
Suốt tuyến -
Đất SX-KD đô thị 0 1.890.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 482, Cách Mạng Tháng Tám
Suốt tuyến -
Đất SX-KD đô thị 0 1.890.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 506, Cách Mạng Tháng Tám
Cách Mạng Tháng Tám - Cuối hẻm
Đất SX-KD đô thị 0 1.960.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 512, Cách Mạng Tháng Tám
Cách Mạng Tháng Tám - Khu dân cư An Thới
Đất SX-KD đô thị 0 3.080.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 124, Đồng Ngọc Sứ
Đồng Ngọc Sứ - Cuối hẻm
Đất SX-KD đô thị 0 1.190.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm cạnh nhà 162/38/7, Đồng Ngọc Sứ
Đồng Ngọc Sứ - Hết đoạn tráng nhựa
Đất SX-KD đô thị 0 1.190.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 135, Đồng Văn Cống
Đồng Văn Cống - Hẻm 108 Trần Quang Diệu
Đất SX-KD đô thị 0 1.190.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 235, Đồng Văn Cống
Đồng Văn Cống - Đồng Ngọc Sứ
Đất SX-KD đô thị 0 1.190.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 5, Đường tỉnh 918
Đường tỉnh 918 - Cuối hẻm
Đất SX-KD đô thị 0 1.190.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 18, Hồ Trung Thành
Hồ Trung Thành - Hẻm 71 Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị 0 1.190.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 32, Hồ Trung Thành
Hồ Trung Thành - Cuối hẻm
Đất SX-KD đô thị 0 1.540.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 22, Huỳnh Phan Hộ
Huỳnh Phan Hộ - Cuối hẻm
Đất SX-KD đô thị 0 1.260.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 24, Huỳnh Phan Hộ
Huỳnh Phan Hộ - Cuối hẻm
Đất SX-KD đô thị 0 1.260.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 26, Huỳnh Phan Hộ
Huỳnh Phan Hộ - Giáp Khu dân cư Ngân Thuận
Đất SX-KD đô thị 0 1.540.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 38, Huỳnh Phan Hộ
Huỳnh Phan Hộ - Hết đoạn tráng nhựa
Đất SX-KD đô thị 0 1.540.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 1, Lê Hồng Phong
Suốt tuyến -
Đất SX-KD đô thị 0 1.232.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 3, Lê Hồng Phong
Suốt tuyến -
Đất SX-KD đô thị 0 1.540.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 3 (Chùa Phước Tuyền), Lê Hồng Phong
Suốt tuyến -
Đất SX-KD đô thị 0 1.232.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 5, Lê Hồng Phong
Suốt tuyến -
Đất SX-KD đô thị 0 1.232.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 7, Lê Hồng Phong
Suốt tuyến -
Đất SX-KD đô thị 0 1.232.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 8, Bùi Hữu Nghĩa
Lê Hồng Phong - Hẻm 10, Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị 0 1.232.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 10, Lê Hồng Phong
Lê Hồng Phong - Nguyễn Truyền Thanh
Đất SX-KD đô thị 0 1.232.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 13 (Hẻm Cô Bắc), Lê Hồng Phong
Suốt tuyến -
Đất SX-KD đô thị 0 1.232.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 14 Lê Hồng Phong
Suốt tuyến -
Đất SX-KD đô thị 0 1.540.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 15 Lê Hồng Phong
Suốt tuyến -
Đất SX-KD đô thị 0 1.540.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 16, Lê Hồng Phong
Lê Hồng Phong - Cuối hẻm
Đất SX-KD đô thị 0 1.540.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 18, Lê Hồng Phong
Suốt tuyến -
Đất SX-KD đô thị 0 1.540.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 18A, Lê Hồng Phong
Lê Hồng Phong - Cuối hẻm
Đất SX-KD đô thị 0 1.232.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 18B, Lê Hồng Phong
Lê Hồng Phong - Cuối hẻm
Đất SX-KD đô thị 0 1.232.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 19, Lê Hồng Phong
Suốt tuyến -
Đất SX-KD đô thị 0 1.540.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 29, Lê Hồng Phong
Lê Hồng Phong - Hết đoạn nâng cấp đô thị
Đất SX-KD đô thị 0 1.960.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 44, Lê Hồng Phong
Lê Hồng Phong - Hết đoạn nâng cấp đô thị
Đất SX-KD đô thị 0 1.232.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 65, Lê Hồng Phong
Lê Hồng Phong - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 0 1.232.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 71, Lê Hồng Phong
Lê Hồng Phong - Giáp Hẻm 18, Hồ Trung Thành
Đất SX-KD đô thị 0 1.540.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 5, Lê Quang Chiểu
Suốt tuyến -
Đất SX-KD đô thị 0 1.190.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 23, Lê Quang Chiểu
Suốt tuyến -
Đất SX-KD đô thị 0 1.190.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm Liên tổ 2, 3, 4, Lê Hồng Phong
Lê Hồng Phong - Cuối hẻm
Đất SX-KD đô thị 0 1.232.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm Kênh Đình, Lê Hồng Phong
Hẻm Xóm Lưới - Hẻm 7, Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị 0 1.232.000 0 0
Quận Bình Thủy 03 hẻm nhánh đường Lê Văn Bì (đoạn tráng nhựa)
Lê Văn Bì - Hẻm 91 ngang
Đất SX-KD đô thị 0 1.190.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 1, Nguyễn Chí Thanh
Nguyễn Chí Thanh - Cuối hẻm
Đất SX-KD đô thị 0 1.190.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 1A, Nguyễn Chí Thanh
Nguyễn Chí Thanh - Cuối hẻm
Đất SX-KD đô thị 0 1.190.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 2, Nguyễn Chí Thanh
Nguyễn Chí Thanh - Cuối hẻm
Đất SX-KD đô thị 0 1.190.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 1 Nguyễn Thông
Suốt tuyến -
Đất SX-KD đô thị 0 1.190.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 29 Nguyễn Thông
Nguyễn Thông - Ngã ba
Đất SX-KD đô thị 0 1.190.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 36, Nguyễn Thông
Nguyễn Thông - Cuối hẻm
Đất SX-KD đô thị 0 1.190.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 122 Nguyễn Thông
Nguyễn Thông - Hết ranh (Hội Người mù)
Đất SX-KD đô thị 0 1.540.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 150 Nguyễn Thông
Nguyễn Thông - Cuối hẻm
Đất SX-KD đô thị 0 1.190.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 192 Nguyễn Thông
Suốt tuyến -
Đất SX-KD đô thị 0 1.190.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 218 Nguyễn Thông
Suốt tuyến -
Đất SX-KD đô thị 0 1.190.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm Nội bộ KTT Chữ Thập Đỏ - Nguyễn Thông
Nguyễn Thông - Giáp Khu nhà nuôi dưỡng người già và trẻ em
Đất SX-KD đô thị 0 1.540.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm liên tổ 10-11, Nguyễn Việt Dũng
Suốt tuyến -
Đất SX-KD đô thị 0 1.190.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm liên tổ 13-14-20, Nguyễn Việt Dũng
Suốt tuyến -
Đất SX-KD đô thị 0 1.190.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm nhánh đường Phạm Hữu Lầu
Phạm Hữu Lầu - Hẻm 154, Trần Quang Diệu
Đất SX-KD đô thị 0 1.540.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm Tổ 5, Phạm Hữu Lầu
Phạm Hữu Lầu - Đồng Ngọc Sứ
Đất SX-KD đô thị 0 1.190.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 25, Phạm Hữu Lầu
Suốt tuyến -
Đất SX-KD đô thị 0 1.190.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 105, Trần Quang Diệu
Suốt tuyến -
Đất SX-KD đô thị 0 1.190.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 108 Trần Quang Diệu
Cầu Ván - Võ Văn Kiệt
Đất SX-KD đô thị 0 1.190.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 154 Trần Quang Diệu
Suốt tuyến -
Đất SX-KD đô thị 0 1.540.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 170 Trần Quang Diệu
Suốt tuyến -
Đất SX-KD đô thị 0 1.540.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 172 Trần Quang Diệu
Suốt tuyến -
Đất SX-KD đô thị 0 1.540.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 174 Trần Quang Diệu
Suốt tuyến -
Đất SX-KD đô thị 0 1.540.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 287, Trần Quang Diệu
Trần Quang Diệu - Nguyễn Thông
Đất SX-KD đô thị 0 1.540.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 557 Trần Quang Diệu
Suốt tuyến -
Đất SX-KD đô thị 0 1.540.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm khu dân cư kho K1 - Trần Quang Diệu
Hai hẻm trục chính -
Đất SX-KD đô thị 0 1.540.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm 91 ngang (đoạn mới nâng cấp theo dự án nâng cấp đô thị)
Hẻm 517, Trần Quang Diệu - Cuối hẻm
Đất SX-KD đô thị 0 1.540.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm khu tập thể hóa chất và cơ điện công nghiệp
Lê Hồng Phong -
Đất SX-KD đô thị 0 1.540.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm vào Trường Trung cấp dược Mêkong
Hẻm 91 - Hẻm 91 ngang
Đất SX-KD đô thị 0 1.540.000 0 0
Quận Bình Thủy Hẻm Xóm Lưới
Lê Hồng Phong - Cuối hẻm
Đất SX-KD đô thị 0 1.232.000 0 0
Quận Bình Thủy Khu dân cư P2 (Đối diện chợ Bà Bộ)
Toàn khu -
Đất SX-KD đô thị 0 1.540.000 0 0
Quận Bình Thủy Khu dân cư Cái Sơn - Hàng Bàng
-
Đất SX-KD đô thị 0 1.540.000 0 0
Quận Bình Thủy Khu dân cư Công ty cổ phần đầu tư và kinh doanh VLXD Fico
Trục chính -
Đất SX-KD đô thị 0 3.080.000 0 0
Quận Bình Thủy Khu dân cư Công ty cổ phần đầu tư và kinh doanh VLXD Fico
Trục phụ -
Đất SX-KD đô thị 0 2.310.000 0 0
Quận Bình Thủy Khu dân cư Công ty cổ phần xây lắp PTKD nhà đầu tư
Đường nội bộ toàn khu -
Đất SX-KD đô thị 0 2.310.000 0 0
Quận Bình Thủy Khu dân cư Ngân Thuận (trừ các trục đường đã đặt tên và có giá cụ thể trong bảng giá đất)
Trục chính -
Đất SX-KD đô thị 0 4.340.000 0 0
Quận Bình Thủy Khu dân cư Ngân Thuận (trừ các trục đường đã đặt tên và có giá cụ thể trong bảng giá đất)
Trục phụ -
Đất SX-KD đô thị 0 2.730.000 0 0
Quận Bình Thủy Khu dân cư vượt lũ tại phường Trà Nóc
Toàn khu -
Đất SX-KD đô thị 0 1.540.000 0 0
Quận Bình Thủy Khu tái định cư 12,8ha
Trục chính -
Đất SX-KD đô thị 0 2.310.000 0 0
Quận Bình Thủy Khu tái định cư 12,8ha
Trục phụ -
Đất SX-KD đô thị 0 1.540.000 0 0
Quận Bình Thủy Khu tái định cư Hẻm 115
-
Đất SX-KD đô thị 0 1.540.000 0 0
Quận Bình Thủy Khu tái định cư Bành Văn Khuê, đường Trần Quang Diệu
Suốt tuyến -
Đất SX-KD đô thị 0 1.540.000 0 0
Quận Bình Thủy Khu tái định cư phường Long Tuyền
-
Đất SX-KD đô thị 0 1.960.000 0 0
Quận Bình Thủy Khu tập thể Cầu đường 675
Đường nội bộ toàn khu -
Đất SX-KD đô thị 0 2.310.000 0 0
Quận Bình Thủy Khu đô thị - tái định cư Cửu Long (Các vị trí đã hoàn thiện cơ sở hạ tầng và được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất)
Trục chính -
Đất SX-KD đô thị 0 4.340.000 0 0
Quận Bình Thủy Khu đô thị - tái định cư Cửu Long (Các vị trí đã hoàn thiện cơ sở hạ tầng và được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất)
Trục phụ -
Đất SX-KD đô thị 0 2.730.000 0 0
Quận Bình Thủy Khu tái định cư công trình đường Vành đai sân bay Cần Thơ kết nối đường Võ Văn Kiệt đến đường Lê Hồng Phong
Tiếp giáp đường Vành đai sân bay Cần Thơ -
Đất SX-KD đô thị 0 4.620.000 0 0
Quận Bình Thủy Khu tái định cư công trình đường Vành đai sân bay Cần Thơ kết nối đường Võ Văn Kiệt đến đường Lê Hồng Phong
Không tiếp giáp đường Vành đai sân bay Cần Thơ -
Đất SX-KD đô thị 0 2.800.000 0 0
Quận Bình Thủy Khu tái định cư công trình Bồi thường, giải phóng mặt bằng; cơ sở hạ tầng Khu hành chính và Trung tâm thể dục thể thao quận Bình Thủy
Trục chính -
Đất SX-KD đô thị 0 4.340.000 0 0
Quận Bình Thủy Khu tái định cư công trình Bồi thường, giải phóng mặt bằng; cơ sở hạ tầng Khu hành chính và Trung tâm thể dục thể thao quận Bình Thủy
Trục phụ -
Đất SX-KD đô thị 0 2.730.000 0 0
Quận Bình Thủy Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918)
Nguyễn Truyền Thanh - Cầu Tư Bé
Đất SX-KD đô thị 4.620.000 0 924.000 693.000
Quận Bình Thủy Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918)
Cầu Tư Bé - Cầu Rạch Cam
Đất SX-KD đô thị 2.310.000 0 462.000 347.000
Quận Bình Thủy Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918)
Cầu Rạch Cam - Ngã ba Nguyễn Văn Trường
Đất SX-KD đô thị 1.540.000 0 308.000 240.000
Quận Bình Thủy Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918)
Phần còn lại -
Đất SX-KD đô thị 1.190.000 0 240.000 240.000
Quận Bình Thủy Đường cặp Rạch Bà Bộ
Hết đoạn tráng nhựa -
Đất SX-KD đô thị 1.540.000 0 308.000 240.000
Quận Bình Thủy Đường cặp Rạch Khoáng Châu (Bên trái)
Cầu Xẻo Nga - Đường cặp Rạch Ông Dựa
Đất SX-KD đô thị 1.190.000 0 240.000 240.000
Quận Bình Thủy Đường cặp Rạch Miễu Ông (Bên phải)
Đường tỉnh 918 - Đường cặp Rạch Ông Dựa
Đất SX-KD đô thị 1.190.000 0 240.000 240.000
Quận Bình Thủy Đường cặp Rạch Miễu Trắng
Quốc lộ 91B - kinh Ông Tường
Đất SX-KD đô thị 1.190.000 0 240.000 240.000
Quận Bình Thủy Đường cặp Rạch Ông Dựa
Đường tỉnh 918 - Đường cặp Rạch Khoáng Châu
Đất SX-KD đô thị 1.190.000 0 240.000 240.000
Quận Bình Thủy Đường cặp Rạch Ông Dựa
Đường tỉnh 918 - Đường cặp Rạch Miễu Ông
Đất SX-KD đô thị 1.190.000 0 240.000 240.000
Quận Bình Thủy Đường cặp Rạch Ông Kinh (Bên phải)
Đinh Công Chánh - Quốc lộ 91B
Đất SX-KD đô thị 1.190.000 0 240.000 240.000
Quận Bình Thủy Đường cặp Rạch Xẻo Khế
Phạm Thị Ban - giáp Rạch Trường Lạc
Đất SX-KD đô thị 1.190.000 0 240.000 240.000
Quận Bình Thủy Đường Vành Đai Sân Bay
Lê Hồng Phong - Hết đoạn tráng nhựa
Đất SX-KD đô thị 4.620.000 0 924.000 693.000
Quận Bình Thủy Đường vào chợ Trà Nóc
Khu vực chợ Trà Nóc - Rạch Ông Tảo
Đất SX-KD đô thị 1.190.000 0 240.000 240.000
Quận Bình Thủy Đường vào Làng hoa kiểng Bà Bộ
Quốc lộ 91B (Nguyễn Văn Linh) - Hết đoạn tráng nhựa
Đất SX-KD đô thị 1.960.000 0 392.000 294.000
Quận Bình Thủy Lộ Trường Tiền - Bông Vang
Đường tỉnh 918 - Ranh huyện Phong Điền
Đất SX-KD đô thị 1.190.000 0 240.000 240.000
Quận Bình Thủy Nguyễn Chí Thanh (Đường tỉnh 917)
Lê Hồng Phong - Cầu Rạch Gừa
Đất SX-KD đô thị 1.960.000 0 392.000 294.000
Quận Bình Thủy Nguyễn Chí Thanh (Đường tỉnh 917)
Cầu Rạch Gừa - Hết đường nhựa phần còn lại
Đất SX-KD đô thị 1.190.000 0 240.000 240.000
Quận Bình Thủy Nguyễn Chí Thanh (Đường tỉnh 917)
cầu Trà Nóc 2 - Quốc lộ 91B
Đất SX-KD đô thị 1.540.000 0 308.000 240.000
Quận Bình Thủy Nguyễn Thanh Sơn
Đường tỉnh 918 - Võ Văn Kiệt
Đất SX-KD đô thị 1.540.000 0 308.000 240.000
Quận Bình Thủy Nguyễn Thị Tạo
Quốc lộ 91B (Nguyễn Văn Linh) - Võ Văn Kiệt
Đất SX-KD đô thị 1.960.000 0 392.000 294.000
Quận Bình Thủy Nguyễn Văn Cừ (Dự án khai thác quỹ đất, tính trong thâm hậu 50m)
Giáp ranh quận Ninh Kiều - Ranh huyện Phong Điền
Đất SX-KD đô thị 4.620.000 0 924.000 693.000
Quận Bình Thủy Nguyễn Văn Cừ (Dự án khai thác quỹ đất, tính ngoài thâm hậu 50m)
Giáp ranh quận Ninh Kiều - Ranh huyện Phong Điền
Đất SX-KD đô thị 1.890.000 0 378.000 284.000
Quận Bình Thủy Nguyễn Văn Trường
Đường tỉnh 918 - Cầu Ngã Cái
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 0 420.000 315.000
Quận Bình Thủy Phạm Thị Ban (Tuyến Ngã Ba - ông Tư Lợi, phường Thới An Đông)
Cầu Trà Nóc 2 - Quốc lộ 91B (cầu Giáo Dẫn)
Đất SX-KD đô thị 1.540.000 0 308.000 240.000
Quận Bình Thủy Quốc lộ 91B (Nguyễn Văn Linh)
Rạch Bà Bộ (ranh quận Ninh Kiều) - Cầu Bình Thủy 3
Đất SX-KD đô thị 2.730.000 0 546.000 410.000
Quận Bình Thủy Quốc lộ 91B (Nguyễn Văn Linh)
Cầu Bình Thủy 3 - Cầu Rạch Cam
Đất SX-KD đô thị 1.960.000 0 392.000 294.000
Quận Bình Thủy Quốc lộ 91B (Nguyễn Văn Linh)
Cầu Rạch Cam - Giáp ranh quận Ô Môn
Đất SX-KD đô thị 1.540.000 0 308.000 240.000
Quận Bình Thủy Tạ Thị Phi (Đường vào Khu di tích Vườn Mận)
Nguyễn Văn Trường - Khu dân cư đường Nguyễn Văn Cừ
Đất SX-KD đô thị 1.540.000 0 308.000 240.000
Quận Bình Thủy Trần Thị Mười
Quốc lộ 91B - Kinh Ông Tường
Đất SX-KD đô thị 1.190.000 0 240.000 240.000
Quận Bình Thủy Tô Vĩnh Diện
Cầu Tô Diện - Khu tái định cư phường Long Tuyền
Đất SX-KD đô thị 1.960.000 0 392.000 294.000
Quận Bình Thủy Tuyến đường Rạch Cam - Quốc lộ 91B
Chợ Phó Thọ - Trường THCS Long Hòa 2
Đất SX-KD đô thị 1.540.000 0 308.000 240.000
Quận Bình Thủy Tuyến đường Võ Văn Kiệt (cầu Cầu Rạch Chanh) - Rạch Bà Cầu
Võ Văn Kiệt - Rạch Bà Cầu
Đất SX-KD đô thị 1.540.000 0 308.000 240.000
Quận Bình Thủy Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông, các hẻm và trong các khu dân cư, khu tái định cư
Khu vực 1 (Phường: An Thới, Bình Thủy, Bùi Hữu Nghĩa, Trà An và Trà Nóc) -
Đất SX-KD đô thị 1.050.000 0 240.000 240.000
Quận Bình Thủy Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông, các hẻm và trong các khu dân cư, khu tái định cư
Khu vực 2 (Phường Long Hòa, Long Tuyền và Thới An Đông) -
Đất SX-KD đô thị 980.000 0 240.000 240.000
Quận Bình Thủy Đường cặp sông Lồng Ống
Tô Vĩnh Diện - Lộ Trường Tiền - Bông Vang
Đất SX-KD đô thị 1.190.000 0 240.000 240.000
Quận Bình Thủy Đường cặp Rạch Chuối (bên phải)
Cầu Rạch Chuối - Giáp ranh quận Ninh Kiều
Đất SX-KD đô thị 1.190.000 0 240.000 240.000
Quận Bình Thủy Đường cặp Rách Phó Thọ
Cầu Rạch Hàng Bàng - Hết đường bê tông
Đất SX-KD đô thị 1.190.000 0 240.000 240.000
Quận Bình Thủy Đường cặp Rạch Nhum
Rạch Chuối - Lộ Trường Tiền - Bông Vang
Đất SX-KD đô thị 1.190.000 0 240.000 240.000
Quận Bình Thủy Đường cặp Rạch Ngã Bát
Tô Vĩnh Diện - Tạ Thị Phi
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 0 240.000 240.000
Quận Bình Thủy Đường cặp Rạch Miễu Ông
Chợ Miễu Ông - Cầu Ba Cao
Đất SX-KD đô thị 1.190.000 0 240.000 240.000
Quận Bình Thủy Đường cặp Rạch Khoán Châu (bên phải)
Đường tỉnh 918 - Rạch Đường Đào
Đất SX-KD đô thị 1.190.000 0 240.000 240.000
Quận Bình Thủy Khu công nghiệp Trà Nóc 1 (Trừ các vị trí tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông đã được quy định trên)
-
Đất SX-KD 700.000 0 240.000 240.000
Quận Bình Thủy Các phường: An Thới, Bình Thủy, Bùi Hữu Nghĩa, Trà An và Trà Nóc
-
Đất trồng lúa 162.000 0 0 0
Quận Bình Thủy Các phường: An Thới, Bình Thủy, Bùi Hữu Nghĩa, Trà An và Trà Nóc
-
Đất trồng cây hàng năm 162.000 0 0 0
Quận Bình Thủy Các phường: An Thới, Bình Thủy, Bùi Hữu Nghĩa, Trà An và Trà Nóc
-
Đất nuôi trồng thủy sản 162.000 0 0 0
Quận Bình Thủy Các phường: Long Hòa, Long Tuyền và Thới An Đông
-
Đất trồng lúa 135.000 0 0 0
Quận Bình Thủy Các phường: Long Hòa, Long Tuyền và Thới An Đông
-
Đất trồng cây hàng năm 135.000 0 0 0
Quận Bình Thủy Các phường: Long Hòa, Long Tuyền và Thới An Đông
-
Đất nuôi trồng thủy sản 135.000 0 0 0
Quận Bình Thủy Các phường: An Thới, Bình Thủy, Bùi Hữu Nghĩa, Trà An và Trà Nóc
-
Đất trồng cây lâu năm 225.000 0 0 0
Quận Bình Thủy Các phường: Long Hòa, Long Tuyền và Thới An Đông
-
Đất trồng cây lâu năm 195.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Quận Bình Thủy Bùi Hữu Nghĩa
Cầu Bình Thủy - Nguyễn Truyền Thanh
Đất ở đô thị 11.000.000 0 2.200.000 1.650.000
Quận Bình Thủy Cách Mạng Tháng Tám
Nguyễn Đệ, Hẻm 86 - Cầu Bình Thủy
Đất ở đô thị 13.500.000 0 2.700.000 2.025.000
Quận Bình Thủy Đặng Văn Dầy (trục chính Khu dân cư Ngân Thuận)
Lê Hồng Phong - Võ Văn Kiệt
Đất ở đô thị 6.200.000 0 1.240.000 930.000
Quận Bình Thủy Đặng Thị Nhường (Hẻm 300 Cách Mạng Tháng Tám)
Cách Mạng Tháng Tám - Rạch Khai Luông
Đất ở đô thị 2.800.000 0 560.000 420.000
Quận Bình Thủy Đinh Công Chánh
Chợ Phó Thọ - Võ Văn Kiệt
Đất ở đô thị 2.800.000 0 560.000 420.000
Quận Bình Thủy Đỗ Trọng Văn (đường Số 24, Khu dân cư Ngân Thuận)
Lê Hồng Phong - Đường Số 13, khu dân cư Ngân Thuận
Đất ở đô thị 6.200.000 0 1.240.000 930.000
Quận Bình Thủy Đồng Ngọc Sứ (đường LIA 10 - Rạch Phụng)
Trần Quang Diệu - Ngã ba
Đất ở đô thị 6.600.000 0 1.320.000 990.000
Quận Bình Thủy Đồng Ngọc Sứ (đường LIA 10 - Rạch Phụng)
Ngã ba - Phạm Hữu Lầu
Đất ở đô thị 3.300.000 0 660.000 495.000
Quận Bình Thủy Đồng Văn Cống (Đường Vành Đai Phi Trường)
Võ Văn Kiệt - Trần Quang Diệu
Đất ở đô thị 6.600.000 0 1.320.000 990.000
Quận Bình Thủy Hồ Trung Thành (Đường Công Binh)
Lê Hồng Phong - Tiếp giáp đường Huỳnh Phan Hộ
Đất ở đô thị 3.300.000 0 660.000 495.000
Quận Bình Thủy Huỳnh Mẫn Đạt
Cách Mạng Tháng Tám - Rạch Khai Luông
Đất ở đô thị 5.000.000 0 1.000.000 750.000
Quận Bình Thủy Huỳnh Phan Hộ
Lê Hồng Phong - Hẻm 26, Huỳnh Phan Hộ
Đất ở đô thị 5.000.000 0 1.000.000 750.000
Quận Bình Thủy Lê Hồng Phong
Cầu Bình Thủy - Huỳnh Phan Hộ (Bên trái)
Đất ở đô thị 8.800.000 0 1.760.000 1.320.000
Quận Bình Thủy Lê Hồng Phong
Cầu Bình Thủy - Hết ranh Cảng Cần Thơ (bên phải)
Đất ở đô thị 8.800.000 0 1.760.000 1.320.000
Quận Bình Thủy Lê Hồng Phong
Huỳnh Phan Hộ (Bên trái) - Cầu Trà Nóc
Đất ở đô thị 6.600.000 0 1.320.000 990.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại quận Bình Thủy

4.9/5 - (966 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?