Bảng giá đất quận Cái Răng, Thành phố Cần Thơ 2026


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất quận Cái Răng, Thành phố Cần Thơ 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất quận Cái Răng, Thành phố Cần Thơ 2026

2. Bảng giá đất quận Cái Răng, Thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất quận Cái Răng, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.

Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất quận Cái Răng năm 2025

Khu vực: quận Cái Răng.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm.

Mức giá áp dụng: từ 120.000 đến 10.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Quận Cái Răng Bùi Quang Trinh (đường Số 8, Khu dân cư 586)
Võ Nguyên Giáp - Đường Số 15, Khu dân cư 586
Đất ở đô thị 6.000.000 0 1.200.000 900.000
Quận Cái Răng Cao Minh Lộc (đường Số 10, Khu dân cư 586)
Đường Số 46 (Khu dân cư 586) - Đường số 61 (Khu dân cư 586)
Đất ở đô thị 5.000.000 0 1.000.000 750.000
Quận Cái Răng Duy Tân
Ngô Quyền - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 10.000.000 0 2.000.000 1.500.000
Quận Cái Răng Đinh Tiên Hoàng
Phạm Hùng - Ngô Quyền
Đất ở đô thị 10.000.000 0 2.000.000 1.500.000
Quận Cái Răng Hàm Nghi
Ngô Quyền - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 10.000.000 0 2.000.000 1.500.000
Quận Cái Răng Hàng Gòn
Phạm Hùng - Đường dẫn cầu Cần Thơ
Đất ở đô thị 2.200.000 0 440.000 400.000
Quận Cái Răng Hàng Gòn
Đường dẫn cầu Cần Thơ - Sông Cái Răng bé
Đất ở đô thị 1.700.000 0 400.000 400.000
Quận Cái Răng Hàng Xoài
Phạm Hùng - Sông Cái Răng bé
Đất ở đô thị 1.700.000 0 400.000 400.000
Quận Cái Răng Hoàng Thế Thiện (Đường B7 - khu dân cư Hưng Phú 1)
Quang Trung - Đường A5 - khu dân cư Hưng Phú 1
Đất ở đô thị 6.000.000 0 1.200.000 900.000
Quận Cái Răng Hoàng Văn Thái (Đường A5 - khu dân cư Hưng Phú 1)
Lý Thái Tổ - đường dân sinh cặp đường dẫn cầu Cần Thơ
Đất ở đô thị 5.000.000 0 1.000.000 750.000
Quận Cái Răng Lâm Văn Phận (Đường Số 9, Khu dân cư 586)
Võ Nguyên Giáp - Lê Nhựt Tảo
Đất ở đô thị 5.000.000 0 1.000.000 750.000
Quận Cái Răng Lê Bình
Phạm Hùng - Trường THPT Nguyễn Việt Dũng
Đất ở đô thị 6.600.000 0 1.320.000 990.000
Quận Cái Răng Lê Hồng Nhi (Đường Trường Chính trị)
Phạm Hùng - Nhật Tảo
Đất ở đô thị 2.500.000 0 500.000 400.000
Quận Cái Răng Lê Hồng Nhi (Đường Trường Chính trị)
Nhật Tảo - Chùa Ông Một
Đất ở đô thị 2.200.000 0 440.000 400.000
Quận Cái Răng Lê Nhựt Tảo (đường Số 14, Khu dân cư 586)
Đường Số 1 (Khu dân cư 586) - Đường Số 9 (Khu dân cư 586)
Đất ở đô thị 6.000.000 0 1.200.000 900.000
Quận Cái Răng Lê Tấn Quốc (Đường Số 29, Khu dân cư Công ty đầu tư và xây dựng số 8)
Võ Nguyên Giáp - Đường số 15, Khu dân cư Công ty đầu tư và xây dựng số 8
Đất ở đô thị 5.000.000 0 1.000.000 750.000
Quận Cái Răng Lê Thái Tổ
Lý Thường Kiệt - Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị 10.000.000 0 2.000.000 1.500.000
Quận Cái Răng Lê Văn Tưởng (Đường số 47 - khu dân cư Phú An)
Võ Nguyên Giáp - Đường số 12 - khu dân cư Phú An
Đất ở đô thị 6.000.000 0 1.200.000 900.000
Quận Cái Răng Lý Thái Tổ (Đường A1 - Khu dân cư Hưng Phú 1)
Quang Trung - Đường A10 - Khu dân cư Hưng Phú 1
Đất ở đô thị 6.000.000 0 1.200.000 900.000
Quận Cái Răng Lý Thường Kiệt
Ngô Quyền - Cầu Cái Răng
Đất ở đô thị 10.000.000 0 2.000.000 1.500.000
Quận Cái Răng Lý Thường Kiệt
Cầu Cái Răng - Đại Chủng Viện
Đất ở đô thị 4.400.000 0 880.000 660.000
Quận Cái Răng Mai Chí Thọ (Đường Số 1, Khu dân cư 586)
Võ Nguyên Giáp - Sông Hậu
Đất ở đô thị 6.000.000 0 1.200.000 900.000
Quận Cái Răng Ngô Quyền
Lý Thường Kiệt - Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị 10.000.000 0 2.000.000 1.500.000
Quận Cái Răng Nguyễn Chánh (Đường số 12 - khu dân cư Phú An)
Mai Chí Thọ - Nguyễn Thị Sáu
Đất ở đô thị 6.000.000 0 1.200.000 900.000
Quận Cái Răng Nguyễn Ngọc Bích (Đường B6 - khu dân cư Hưng Phú 1)
Quang Trung - Đường B20 - khu dân cư Hưng Phú 1
Đất ở đô thị 5.000.000 0 1.000.000 750.000
Quận Cái Răng Nguyễn Thị Sáu (đường Số 6, Khu dân cư 586)
Võ Nguyên Giáp - Đường Số 15, Khu dân cư 586
Đất ở đô thị 6.000.000 0 1.200.000 900.000
Quận Cái Răng Nguyễn Trãi
Ngô Quyền - Phạm Hùng
Đất ở đô thị 6.600.000 0 1.320.000 990.000
Quận Cái Răng Nguyễn Trãi nối dài
Phạm Hùng - Nhật Tảo
Đất ở đô thị 2.800.000 0 560.000 420.000
Quận Cái Răng Nguyễn Trãi nối dài
Nhật Tảo - Ngã ba Rạch Ranh
Đất ở đô thị 1.700.000 0 400.000 400.000
Quận Cái Răng Nguyễn Văn Quang (Đường Số 7B, Khu dân cư Nam Long)
Võ Nguyên Giáp - Giáp dự án khu dân cư Nam Long - Hồng Phát
Đất ở đô thị 6.000.000 0 1.200.000 900.000
Quận Cái Răng Nguyễn Việt Dũng
Phạm Hùng - Võ Tánh
Đất ở đô thị 4.400.000 0 880.000 660.000
Quận Cái Răng Nhật Tảo
Võ Tánh - Lê Hồng Nhi
Đất ở đô thị 2.200.000 0 440.000 400.000
Quận Cái Răng Phạm Hùng (Quốc lộ 1)
Võ Tánh - Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị 5.500.000 0 1.100.000 825.000
Quận Cái Răng Phạm Hùng (Quốc lộ 1)
Đinh Tiên Hoàng - Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị 5.500.000 0 1.100.000 825.000
Quận Cái Răng Phạm Hùng (Quốc lộ 1)
Nguyễn Trãi - Lê Bình
Đất ở đô thị 7.700.000 0 1.540.000 1.155.000
Quận Cái Răng Phạm Hùng (Quốc lộ 1)
Lê Bình - Hàng Gòn
Đất ở đô thị 6.200.000 0 1.240.000 930.000
Quận Cái Răng Phạm Hùng (Quốc lộ 1)
Hàng Gòn - Nút giao IC4
Đất ở đô thị 5.500.000 0 1.100.000 825.000
Quận Cái Răng Phạm Văn Nhờ (Đường Số 9A, Khu dân cư Diệu Hiền)
Võ Nguyên Giáp - Giáp dự án khu hành chính quận Cái Răng
Đất ở đô thị 5.000.000 0 1.000.000 750.000
Quận Cái Răng Phan Trọng Tuệ (Đường Số 1, Khu dân cư Diệu Hiền)
Võ Nguyên Giáp - Giáp dự án khu hành chính quận Cái Răng
Đất ở đô thị 6.000.000 0 1.200.000 900.000
Quận Cái Răng Trần Chiên (Lộ Hậu Thạnh Mỹ)
Cầu Cái Răng Bé - Cầu Nước Vận
Đất ở đô thị 4.400.000 0 880.000 660.000
Quận Cái Răng Trần Chiên (Lộ Hậu Thạnh Mỹ)
Các đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 4.400.000 0 880.000 660.000
Quận Cái Răng Trần Hưng Đạo
Đinh Tiên Hoàng - Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị 8.800.000 0 1.760.000 1.320.000
Quận Cái Răng Trần Hưng Đạo
Nguyễn Trãi - Lê Bình
Đất ở đô thị 5.500.000 0 1.100.000 825.000
Quận Cái Răng Trần Hưng Đạo
Lê Bình - Hàng Gòn
Đất ở đô thị 4.400.000 0 880.000 660.000
Quận Cái Răng Trần Văn Sắc (Đường Số 1, Khu dân cư Nông Thổ Sản)
Võ Nguyên Giáp - Giáp dự án khu hành chính quận Cái Răng
Đất ở đô thị 5.000.000 0 1.000.000 750.000
Quận Cái Răng Trần Văn Trà (Đường A3 - Khu dân cư Hưng Phú 1)
Quang Trung - Đường A6 - Khu dân cư Hưng Phú 1
Đất ở đô thị 6.000.000 0 1.200.000 900.000
Quận Cái Răng Trần Văn Việt (Đường số 7 - Khu dân cư Công an)
Võ Nguyên Giáp - Đường số 5 - Khu dân cư Công an
Đất ở đô thị 5.000.000 0 1.000.000 750.000
Quận Cái Răng Trưng Nữ Vương
Phạm Hùng - Ngô Quyền
Đất ở đô thị 10.000.000 0 2.000.000 1.500.000
Quận Cái Răng Võ Tánh
Phạm Hùng - Đại Chủng Viện
Đất ở đô thị 5.500.000 0 1.100.000 825.000
Quận Cái Răng Võ Tánh
Đại Chủng Viện - Nguyễn Việt Dũng
Đất ở đô thị 4.400.000 0 880.000 660.000
Quận Cái Răng Võ Tánh
Nguyễn Việt Dũng - Vàm Ba Láng
Đất ở đô thị 2.800.000 0 560.000 420.000
Quận Cái Răng Vũ Đình Liệu (Đường Số 10, Khu dân cư Nam Long)
Võ Nguyên Giáp - Giáp dự án khu dân cư Nam Long - Hồng Phát
Đất ở đô thị 6.000.000 0 1.200.000 900.000
Quận Cái Răng Các Khu dân cư thuộc Khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ nằm trong giới hạn từ sông Cần Thơ đến cầu Cái Sâu
Trục đường chính đường A -
Đất ở đô thị 6.000.000 0 1.200.000 900.000
Quận Cái Răng Các Khu dân cư thuộc Khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ nằm trong giới hạn từ sông Cần Thơ đến cầu Cái Sâu
Trục đường chính đường B -
Đất ở đô thị 5.000.000 0 1.000.000 750.000
Quận Cái Răng Các Khu dân cư thuộc Khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ từ cầu Cái Sâu đến ranh tỉnh Hậu Giang
Trục đường chính đường A -
Đất ở đô thị 5.000.000 0 1.000.000 750.000
Quận Cái Răng Các Khu dân cư thuộc Khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ từ cầu Cái Sâu đến ranh tỉnh Hậu Giang
Trục đường chính đường B -
Đất ở đô thị 4.000.000 0 800.000 600.000
Quận Cái Răng Khu dân cư Điện lực
Toàn khu -
Đất ở đô thị 2.200.000 0 440.000 400.000
Quận Cái Răng Khu dân cư Thạnh Mỹ
Trục chính -
Đất ở đô thị 2.000.000 0 400.000 400.000
Quận Cái Răng Khu dân cư Thạnh Mỹ
Trục phụ -
Đất ở đô thị 1.500.000 0 400.000 400.000
Quận Cái Răng Khu dân cư Thường Thạnh
Trục chính -
Đất ở đô thị 3.900.000 0 780.000 585.000
Quận Cái Răng Khu dân cư Thường Thạnh
Trục phụ -
Đất ở đô thị 3.300.000 0 660.000 495.000
Quận Cái Răng Khu Novaland Group, phường Hưng Phú
-
Đất ở đô thị 5.000.000 0 1.000.000 750.000
Quận Cái Răng Khu tái định cư cầu Cần Thơ (phường Hưng Phú)
Toàn khu -
Đất ở đô thị 2.200.000 0 440.000 400.000
Quận Cái Răng Khu tái định cư cầu Cần Thơ (phường Ba Láng)
Toàn khu -
Đất ở đô thị 1.700.000 0 400.000 400.000
Quận Cái Răng Các tuyến đường, hẻm (có độ rộng từ 3m trở lên) phường Lê Bình
-
Đất ở đô thị 2.200.000 0 440.000 400.000
Quận Cái Răng Trương Vĩnh Nguyên (Lê Bình - Phú Thứ)
Cầu Lê Bình - Đường dẫn cầu Cần Thơ
Đất ở đô thị 2.500.000 0 500.000 400.000
Quận Cái Răng Trương Vĩnh Nguyên (Lê Bình - Phú Thứ)
Đường dẫn cầu Cần Thơ - Cái Tắc
Đất ở đô thị 2.000.000 0 400.000 400.000
Quận Cái Răng Đường cặp sông Cái Răng Bé - Yên Hạ
Từ cầu Cái Răng Bé - Trường THPT Nguyễn Việt Dũng
Đất ở đô thị 1.700.000 0 400.000 400.000
Quận Cái Răng Đường cặp sông Cái Răng Bé - Yên Hạ
Trường THPT Nguyễn Việt Dũng - Hết ranh Trường THCS Thường Thạnh
Đất ở đô thị 1.200.000 0 400.000 400.000
Quận Cái Răng Đường cặp sông Cái Răng Bé - Thạnh Mỹ
Ranh phường Hưng Thạnh - Ngã ba vàm Nước Vận
Đất ở đô thị 1.200.000 0 400.000 400.000
Quận Cái Răng Đường dẫn cầu Cần Thơ
Cầu Cần Thơ - Cầu Cái Da
Đất ở đô thị 2.200.000 0 440.000 400.000
Quận Cái Răng Đường dẫn cầu Cần Thơ
Cầu Cái Da - Quốc lộ 61C
Đất ở đô thị 1.700.000 0 400.000 400.000
Quận Cái Răng Võ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu)
Cầu Hưng Lợi - Vòng xoay đường dẫn cầu Cần Thơ
Đất ở đô thị 4.500.000 0 900.000 675.000
Quận Cái Răng Võ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu)
Vòng xoay đường dẫn cầu Cần Thơ - Rạch Cái Sâu
Đất ở đô thị 6.000.000 0 1.200.000 900.000
Quận Cái Răng Võ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu)
Rạch Cái Sâu - Rạch Cái Cui
Đất ở đô thị 1.500.000 0 400.000 400.000
Quận Cái Răng Đường vào cảng Cái Cui
Võ Nguyên Giáp - Cảng Cái Cui
Đất ở đô thị 1.200.000 0 400.000 400.000
Quận Cái Răng Lộ Cái Chanh
Quốc lộ 1 - Giáp ranh Trụ sở UBND phường Thường Thạnh
Đất ở đô thị 2.500.000 0 500.000 400.000
Quận Cái Răng Lộ Cái Chanh
Giáp ranh Trụ sở UBND phường Thường Thạnh - Giáp ranh Trường học và các đường khu thương mại Cái Chanh
Đất ở đô thị 2.800.000 0 560.000 420.000
Quận Cái Răng Lộ chợ số 10
Quốc lộ 1 - Bến đò số 10
Đất ở đô thị 2.200.000 0 440.000 400.000
Quận Cái Răng Lộ chợ số 10
Bến đò số 10 - Giáp đường Lê Hồng Nhi
Đất ở đô thị 1.400.000 0 400.000 400.000
Quận Cái Răng Lộ Đình Nước Vận
Lê Bình - Cầu Nước Vận
Đất ở đô thị 2.200.000 0 440.000 400.000
Quận Cái Răng Chí Sinh (Lộ hậu Tân Phú)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 1.200.000 0 400.000 400.000
Quận Cái Răng Nguyễn Thị Trâm (Lộ mới 10m)
Quốc lộ 1 - Trần Hưng Đạo nối dài
Đất ở đô thị 2.200.000 0 440.000 400.000
Quận Cái Răng Nguyễn Văn Quy (Lộ Phú Thứ - Tân Phú)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 1.200.000 0 400.000 400.000
Quận Cái Răng Nguyên Hồng
Quốc lộ 1 - Sông Ba Láng
Đất ở đô thị 2.800.000 0 560.000 420.000
Quận Cái Răng Quang Trung
Cầu Quang Trung - Nút giao thông IC3
Đất ở đô thị 2.200.000 0 440.000 400.000
Quận Cái Răng Dự án Chỉnh trang và Phát triển đô thị An Phú Cần Thơ
Toàn khu -
Đất ở đô thị 2.200.000 0 440.000 400.000
Quận Cái Răng Quốc lộ 1
Nút giao IC4 - Cầu Số 10 (giáp tỉnh Hậu Giang)
Đất ở đô thị 5.500.000 0 1.100.000 825.000
Quận Cái Răng Quốc lộ 61C
Quốc lộ 1 - Sông Ba Láng
Đất ở đô thị 2.200.000 0 440.000 400.000
Quận Cái Răng Quốc lộ 61C
Sông Ba Láng - Ranh huyện Phong Điền
Đất ở đô thị 1.200.000 0 400.000 400.000
Quận Cái Răng Huỳnh Thị Nỡ (Trần Hưng Đạo nối dài)
Công trường 6 cầu Cần Thơ - Lộ mới 10m
Đất ở đô thị 1.400.000 0 400.000 400.000
Quận Cái Răng Huỳnh Thị Nỡ (Trần Hưng Đạo nối dài)
Lộ mới 10m - Phần còn lại
Đất ở đô thị 2.000.000 0 400.000 400.000
Quận Cái Răng Lộ cặp sông Bến Bạ (khu vực Phú Thuận, phường Tân Phú)
-
Đất ở đô thị 900.000 0 400.000 400.000
Quận Cái Răng Tuyến đường (từ rạch Mù U đến rạch Ngã Bát)
-
Đất ở đô thị 900.000 0 400.000 400.000
Quận Cái Răng Đường cặp sông Cái Răng Bé
Đình Nước vận - Rạch Mù U
Đất ở đô thị 900.000 0 400.000 400.000
Quận Cái Răng Tuyến đường lộ hậu Tân Thạnh Tây
Đường cặp rạch Cái Đôi - Đường cặp Rạch Bàng
Đất ở đô thị 900.000 0 400.000 400.000
Quận Cái Răng Đất ở không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông, các hẻm và trong các khu dân cư, khu tái định
Khu vực 1 (Phường: Lê Bình, Hưng Thạnh, Hưng Phú; Khu vực I, II của phường Ba Láng; khu vực Phú Quới phường Thường Thạnh; khu vực Thạnh Hoà, Thạnh Thu -
Đất ở đô thị 750.000 0 400.000 400.000
Quận Cái Răng Đất ở không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông, các hẻm và trong các khu dân cư, khu tái định
Khu vực 1 (Phường: Thạnh Hưng, Thạnh Thới của phường Phú Thứ; khu vực Phú Thuận, Phú Thuận A, Phú Thạnh, Phú Thắng, Phú Tân, Phú Thành của phường Tân -
Đất ở đô thị 750.000 0 400.000 400.000
Quận Cái Răng Đất ở không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông, các hẻm và trong các khu dân cư, khu tái định
Khu vực 2 (Phường: Ba Láng, Phú Thứ, Tân Phú và Thường Thạnh) -
Đất ở đô thị 600.000 0 400.000 400.000
Quận Cái Răng Bùi Quang Trinh (đường Số 8, Khu dân cư 586)
Võ Nguyên Giáp - Đường Số 15, Khu dân cư 586
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 0 960.000 720.000
Quận Cái Răng Cao Minh Lộc (đường Số 10, Khu dân cư 586)
Đường Số 46 (Khu dân cư 586) - Đường số 61 (Khu dân cư 586)
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 0 800.000 600.000
Quận Cái Răng Duy Tân
Ngô Quyền - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 0 1.600.000 1.200.000
Quận Cái Răng Đinh Tiên Hoàng
Phạm Hùng - Ngô Quyền
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 0 1.600.000 1.200.000
Quận Cái Răng Hàm Nghi
Ngô Quyền - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 0 1.600.000 1.200.000
Quận Cái Răng Hàng Gòn
Phạm Hùng - Đường dẫn cầu Cần Thơ
Đất TM-DV đô thị 1.760.000 0 400.000 400.000
Quận Cái Răng Hàng Gòn
Đường dẫn cầu Cần Thơ - Sông Cái Răng bé
Đất TM-DV đô thị 1.360.000 0 400.000 400.000
Quận Cái Răng Hàng Xoài
Phạm Hùng - Sông Cái Răng bé
Đất TM-DV đô thị 1.360.000 0 400.000 400.000
Quận Cái Răng Hoàng Thế Thiện (Đường B7 - khu dân cư Hưng Phú 1)
Quang Trung - Đường A5 - khu dân cư Hưng Phú 1
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 0 800.000 600.000
Quận Cái Răng Hoàng Văn Thái (Đường A5 - khu dân cư Hưng Phú 1)
Lý Thái Tổ - đường dân sinh cặp đường dẫn cầu Cần Thơ
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 0 960.000 720.000
Quận Cái Răng Lâm Văn Phận (Đường Số 9, Khu dân cư 586)
Võ Nguyên Giáp - Lê Nhựt Tảo
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 0 800.000 600.000
Quận Cái Răng Lê Bình
Phạm Hùng - Trường THPT Nguyễn Việt Dũng
Đất TM-DV đô thị 5.280.000 0 1.056.000 792.000
Quận Cái Răng Lê Hồng Nhi (Đường Trường Chính trị)
Phạm Hùng - Nhật Tảo
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 0 400.000 400.000
Quận Cái Răng Lê Hồng Nhi (Đường Trường Chính trị)
Nhật Tảo - Chùa Ông Một
Đất TM-DV đô thị 1.760.000 0 400.000 400.000
Quận Cái Răng Lê Nhựt Tảo (đường Số 14, Khu dân cư 586)
Đường Số 1 (Khu dân cư 586) - Đường Số 9 (Khu dân cư 586)
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 0 960.000 720.000
Quận Cái Răng Lê Tấn Quốc (Đường Số 29, Khu dân cư Công ty đầu tư và xây dựng số 8)
Võ Nguyên Giáp - Đường số 15, Khu dân cư Công ty đầu tư và xây dựng số 8
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 0 800.000 600.000
Quận Cái Răng Lê Thái Tổ
Lý Thường Kiệt - Nguyễn Trãi
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 0 1.600.000 1.200.000
Quận Cái Răng Lê Văn Tưởng (Đường số 47 - khu dân cư Phú An)
Võ Nguyên Giáp - Đường số 12 - khu dân cư Phú An
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 0 960.000 720.000
Quận Cái Răng Lý Thái Tổ (Đường A1 - Khu dân cư Hưng Phú 1)
Quang Trung - Đường A10 - Khu dân cư Hưng Phú 1
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 0 960.000 720.000
Quận Cái Răng Lý Thường Kiệt
Ngô Quyền - Cầu Cái Răng
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 0 1.600.000 1.200.000
Quận Cái Răng Lý Thường Kiệt
Cầu Cái Răng - Đại Chủng Viện
Đất TM-DV đô thị 3.520.000 0 704.000 528.000
Quận Cái Răng Mai Chí Thọ (Đường Số 1, Khu dân cư 586)
Võ Nguyên Giáp - Sông Hậu
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 0 960.000 720.000
Quận Cái Răng Ngô Quyền
Lý Thường Kiệt - Nguyễn Trãi
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 0 1.600.000 1.200.000
Quận Cái Răng Nguyễn Chánh (Đường số 12 - khu dân cư Phú An)
Mai Chí Thọ - Nguyễn Thị Sáu
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 0 960.000 720.000
Quận Cái Răng Nguyễn Ngọc Bích (Đường B6 - khu dân cư Hưng Phú 1)
Quang Trung - Đường B20 - khu dân cư Hưng Phú 1
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 0 800.000 600.000
Quận Cái Răng Nguyễn Thị Sáu (đường Số 6, Khu dân cư 586)
Võ Nguyên Giáp - Đường Số 15, Khu dân cư 586
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 0 960.000 720.000
Quận Cái Răng Nguyễn Trãi
Ngô Quyền - Phạm Hùng
Đất TM-DV đô thị 5.280.000 0 1.056.000 792.000
Quận Cái Răng Nguyễn Trãi nối dài
Phạm Hùng - Nhật Tảo
Đất TM-DV đô thị 2.240.000 0 448.000 400.000
Quận Cái Răng Nguyễn Trãi nối dài
Nhật Tảo - Ngã ba Rạch Ranh
Đất TM-DV đô thị 1.360.000 0 400.000 400.000
Quận Cái Răng Nguyễn Văn Quang (Đường Số 7B, Khu dân cư Nam Long)
Võ Nguyên Giáp - Giáp dự án khu dân cư Nam Long - Hồng Phát
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 0 960.000 720.000
Quận Cái Răng Nguyễn Việt Dũng
Phạm Hùng - Võ Tánh
Đất TM-DV đô thị 3.520.000 0 704.000 528.000
Quận Cái Răng Nhật Tảo
Võ Tánh - Lê Hồng Nhi
Đất TM-DV đô thị 1.760.000 0 400.000 400.000
Quận Cái Răng Phạm Hùng (Quốc lộ 1)
Võ Tánh - Nguyễn Trãi
Đất TM-DV đô thị 4.400.000 0 880.000 660.000
Quận Cái Răng Phạm Hùng (Quốc lộ 1)
Đinh Tiên Hoàng - Nguyễn Trãi
Đất TM-DV đô thị 4.400.000 0 880.000 660.000
Quận Cái Răng Phạm Hùng (Quốc lộ 1)
Nguyễn Trãi - Lê Bình
Đất TM-DV đô thị 6.160.000 0 1.232.000 924.000
Quận Cái Răng Phạm Hùng (Quốc lộ 1)
Lê Bình - Hàng Gòn
Đất TM-DV đô thị 4.960.000 0 992.000 744.000
Quận Cái Răng Phạm Hùng (Quốc lộ 1)
Hàng Gòn - Nút giao IC4
Đất TM-DV đô thị 4.400.000 0 880.000 660.000
Quận Cái Răng Phạm Văn Nhờ (Đường Số 9A, Khu dân cư Diệu Hiền)
Võ Nguyên Giáp - Giáp dự án khu hành chính quận Cái Răng
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 0 800.000 600.000
Quận Cái Răng Phan Trọng Tuệ (Đường Số 1, Khu dân cư Diệu Hiền)
Võ Nguyên Giáp - Giáp dự án khu hành chính quận Cái Răng
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 0 960.000 720.000
Quận Cái Răng Trần Chiên (Lộ Hậu Thạnh Mỹ)
Cầu Cái Răng Bé - Cầu Nước Vận
Đất TM-DV đô thị 3.520.000 0 704.000 528.000
Quận Cái Răng Trần Chiên (Lộ Hậu Thạnh Mỹ)
Các đoạn còn lại -
Đất TM-DV đô thị 3.520.000 0 704.000 528.000
Quận Cái Răng Trần Hưng Đạo
Đinh Tiên Hoàng - Nguyễn Trãi
Đất TM-DV đô thị 7.040.000 0 1.408.000 1.056.000
Quận Cái Răng Trần Hưng Đạo
Nguyễn Trãi - Lê Bình
Đất TM-DV đô thị 4.400.000 0 880.000 660.000
Quận Cái Răng Trần Hưng Đạo
Lê Bình - Hàng Gòn
Đất TM-DV đô thị 3.520.000 0 704.000 528.000
Quận Cái Răng Trần Văn Sắc (Đường Số 1, Khu dân cư Nông Thổ Sản)
Võ Nguyên Giáp - Giáp dự án khu hành chính quận Cái Răng
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 0 800.000 600.000
Quận Cái Răng Trần Văn Trà (Đường A3 - Khu dân cư Hưng Phú 1)
Quang Trung - Đường A6 - Khu dân cư Hưng Phú 1
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 0 960.000 720.000
Quận Cái Răng Trần Văn Việt (Đường số 7 - Khu dân cư Công an)
Võ Nguyên Giáp - Đường số 5 - Khu dân cư Công an
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 0 800.000 600.000
Quận Cái Răng Trưng Nữ Vương
Phạm Hùng - Ngô Quyền
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 0 1.600.000 1.200.000
Quận Cái Răng Võ Tánh
Phạm Hùng - Đại Chủng Viện
Đất TM-DV đô thị 4.400.000 0 880.000 660.000
Quận Cái Răng Võ Tánh
Đại Chủng Viện - Nguyễn Việt Dũng
Đất TM-DV đô thị 3.520.000 0 704.000 528.000
Quận Cái Răng Võ Tánh
Nguyễn Việt Dũng - Vàm Ba Láng
Đất TM-DV đô thị 2.240.000 0 448.000 400.000
Quận Cái Răng Vũ Đình Liệu (Đường Số 10, Khu dân cư Nam Long)
Võ Nguyên Giáp - Giáp dự án khu dân cư Nam Long - Hồng Phát
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 0 960.000 720.000
Quận Cái Răng Dự án Chỉnh trang và Phát triển đô thị An Phú Cần Thơ
Toàn khu -
Đất TM-DV đô thị 1.760.000 0 400.000 400.000
Quận Cái Răng Các Khu dân cư thuộc Khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ nằm trong giới hạn từ sông Cần Thơ đến cầu Cái Sâu
Trục đường chính đường A -
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 0 960.000 720.000
Quận Cái Răng Các Khu dân cư thuộc Khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ nằm trong giới hạn từ sông Cần Thơ đến cầu Cái Sâu
Trục đường chính đường B -
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 0 800.000 600.000
Quận Cái Răng Các Khu dân cư thuộc Khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ từ cầu Cái Sâu đến ranh tỉnh Hậu Giang
Trục đường chính đường A -
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 0 800.000 600.000
Quận Cái Răng Các Khu dân cư thuộc Khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ từ cầu Cái Sâu đến ranh tỉnh Hậu Giang
Trục đường chính đường B -
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 0 640.000 480.000
Quận Cái Răng Khu dân cư Điện lực
Toàn khu -
Đất TM-DV đô thị 1.760.000 0 400.000 400.000
Quận Cái Răng Khu dân cư Thạnh Mỹ
Trục chính -
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 0 400.000 400.000
Quận Cái Răng Khu dân cư Thạnh Mỹ
Trục phụ -
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 0 400.000 400.000
Quận Cái Răng Khu dân cư Thường Thạnh
Trục chính -
Đất TM-DV đô thị 3.120.000 0 624.000 468.000
Quận Cái Răng Khu dân cư Thường Thạnh
Trục phụ -
Đất TM-DV đô thị 2.640.000 0 528.000 400.000
Quận Cái Răng Khu Novaland Group, phường Hưng Phú
-
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 0 800.000 600.000
Quận Cái Răng Khu tái định cư cầu Cần Thơ (phường Hưng Phú)
Toàn khu -
Đất TM-DV đô thị 1.760.000 0 400.000 400.000
Quận Cái Răng Khu tái định cư cầu Cần Thơ (phường Ba Láng)
Toàn khu -
Đất TM-DV đô thị 1.360.000 0 400.000 400.000
Quận Cái Răng Các tuyến đường, hẻm (có độ rộng từ 3m trở lên) phường Lê Bình
-
Đất TM-DV đô thị 1.760.000 0 400.000 400.000
Quận Cái Răng Trương Vĩnh Nguyên (Lê Bình - Phú Thứ)
Cầu Lê Bình - Đường dẫn cầu Cần Thơ
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 0 400.000 400.000
Quận Cái Răng Trương Vĩnh Nguyên (Lê Bình - Phú Thứ)
Đường dẫn cầu Cần Thơ - Cái Tắc
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 0 400.000 400.000
Quận Cái Răng Đường cặp sông Cái Răng Bé - Yên Hạ
Từ cầu Cái Răng Bé - Trường THPT Nguyễn Việt Dũng
Đất TM-DV đô thị 1.360.000 0 400.000 400.000
Quận Cái Răng Đường cặp sông Cái Răng Bé - Yên Hạ
Trường THPT Nguyễn Việt Dũng - Hết ranh Trường THCS Thường Thạnh
Đất TM-DV đô thị 960.000 0 400.000 400.000
Quận Cái Răng Đường cặp sông Cái Răng Bé - Thạnh Mỹ
Ranh phường Hưng Thạnh - Ngã ba vàm Nước Vận
Đất TM-DV đô thị 960.000 0 400.000 400.000
Quận Cái Răng Đường dẫn cầu Cần Thơ
Cầu Cần Thơ - Cầu Cái Da
Đất TM-DV đô thị 1.760.000 0 400.000 400.000
Quận Cái Răng Đường dẫn cầu Cần Thơ
Cầu Cái Da - Quốc lộ 61C
Đất TM-DV đô thị 1.360.000 0 400.000 400.000
Quận Cái Răng Võ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu)
Cầu Hưng Lợi - Vòng xoay đường dẫn cầu Cần Thơ
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 0 720.000 540.000
Quận Cái Răng Võ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu)
Vòng xoay đường dẫn cầu Cần Thơ - Rạch Cái Sâu
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 0 960.000 720.000
Quận Cái Răng Võ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu)
Rạch Cái Sâu - Rạch Cái Cui
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 0 400.000 400.000
Quận Cái Răng Đường vào cảng Cái Cui
Võ Nguyên Giáp - Cảng Cái Cui
Đất TM-DV đô thị 960.000 0 400.000 400.000
Quận Cái Răng Lộ Cái Chanh
Quốc lộ 1 - Giáp ranh Trụ sở UBND phường Thường Thạnh
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 0 400.000 400.000
Quận Cái Răng Lộ Cái Chanh
Giáp ranh Trụ sở UBND phường Thường Thạnh - Giáp ranh Trường học và các đường khu thương mại Cái Chanh
Đất TM-DV đô thị 2.240.000 0 448.000 400.000
Quận Cái Răng Lộ chợ số 10
Quốc lộ 1 - Bến đò số 10
Đất TM-DV đô thị 1.760.000 0 400.000 400.000
Quận Cái Răng Lộ chợ số 10
Bến đò số 10 - Giáp đường Lê Hồng Nhi
Đất TM-DV đô thị 1.120.000 0 400.000 400.000
Quận Cái Răng Lộ Đình Nước Vận
Lê Bình - Cầu Nước Vận
Đất TM-DV đô thị 1.760.000 0 400.000 400.000
Quận Cái Răng Chí Sinh (Lộ hậu Tân Phú)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 960.000 0 400.000 400.000
Quận Cái Răng Nguyễn Thị Trâm (Lộ mới 10m)
Quốc lộ 1 - Trần Hưng Đạo nối dài
Đất TM-DV đô thị 1.760.000 0 400.000 400.000
Quận Cái Răng Nguyễn Văn Quy (Lộ Phú Thứ - Tân Phú)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 960.000 0 400.000 400.000
Quận Cái Răng Nguyên Hồng
Quốc lộ 1 - Sông Ba Láng
Đất TM-DV đô thị 2.240.000 0 448.000 400.000
Quận Cái Răng Quang Trung
Cầu Quang Trung - Nút giao thông IC3
Đất TM-DV đô thị 1.760.000 0 400.000 400.000
Quận Cái Răng Quốc lộ 1
Nút giao IC4 - Cầu Số 10 (giáp tỉnh Hậu Giang)
Đất TM-DV đô thị 4.400.000 0 880.000 660.000
Quận Cái Răng Quốc lộ 61C
Quốc lộ 1 - Sông Ba Láng
Đất TM-DV đô thị 1.760.000 0 400.000 400.000
Quận Cái Răng Quốc lộ 61C
Sông Ba Láng - Ranh huyện Phong Điền
Đất TM-DV đô thị 960.000 0 400.000 400.000
Quận Cái Răng Huỳnh Thị Nỡ (Trần Hưng Đạo nối dài)
Công trường 6 cầu Cần Thơ - Lộ mới 10m
Đất TM-DV đô thị 1.120.000 0 400.000 400.000
Quận Cái Răng Huỳnh Thị Nỡ (Trần Hưng Đạo nối dài)
Lộ mới 10m - Phần còn lại
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 0 400.000 400.000
Quận Cái Răng Lộ cặp sông Bến Bạ (khu vực Phú Thuận, phường Tân Phú)
-
Đất TM-DV đô thị 720.000 0 400.000 400.000
Quận Cái Răng Tuyến đường (từ rạch Mù U đến rạch Ngã Bát)
-
Đất TM-DV đô thị 720.000 0 400.000 400.000
Quận Cái Răng Đường cặp sông Cái Răng Bé
Đình Nước vận - Rạch Mù U
Đất TM-DV đô thị 720.000 0 400.000 400.000
Quận Cái Răng Tuyến đường lộ hậu Tân Thạnh Tây
Đường cặp rạch Cái Đôi - Đường cặp Rạch Bàng
Đất TM-DV đô thị 720.000 0 400.000 400.000
Quận Cái Răng Đất thương mại, dịch vụ không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông, các hẻm và trong các khu dân cư, khu tái định cư
Khu vực 1 (Phường: Lê Bình, Hưng Thạnh, Hưng Phú; Khu vực I, II của phường Ba Láng; khu vực Phú Quới phường Thường Thạnh; khu vực Thạnh Hoà, Thạnh Thu -
Đất TM-DV đô thị 600.000 0 400.000 400.000
Quận Cái Răng Đất thương mại, dịch vụ không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông, các hẻm và trong các khu dân cư, khu tái định cư
Khu vực 1 (Phường: Thạnh Phú, Thạnh Hưng, Thạnh Thới của phường Phú Thứ; khu vực Phú Thuận, Phú Thuận A, Phú Thạnh, Phú Thắng, Phú Tân, Phú Thành của -
Đất TM-DV đô thị 600.000 0 400.000 400.000
Quận Cái Răng Đất thương mại, dịch vụ không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông, các hẻm và trong các khu dân cư, khu tái định cư
Khu vực 2 (Phường: Ba Láng, Phú Thứ, Tân Phú và Thường Thạnh) -
Đất TM-DV đô thị 480.000 0 400.000 400.000
Quận Cái Răng Bùi Quang Trinh (đường Số 8, Khu dân cư 586)
Võ Nguyên Giáp - Đường Số 15, Khu dân cư 586
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 0 840.000 630.000
Quận Cái Răng Cao Minh Lộc (đường Số 10, Khu dân cư 586)
Đường Số 46 (Khu dân cư 586) - Đường số 61 (Khu dân cư 586)
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 0 700.000 525.000
Quận Cái Răng Duy Tân
Ngô Quyền - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 7.000.000 0 1.400.000 1.050.000
Quận Cái Răng Đinh Tiên Hoàng
Phạm Hùng - Ngô Quyền
Đất SX-KD đô thị 7.000.000 0 1.400.000 1.050.000
Quận Cái Răng Hàm Nghi
Ngô Quyền - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 7.000.000 0 1.400.000 1.050.000
Quận Cái Răng Hàng Gòn
Phạm Hùng - Đường dẫn cầu Cần Thơ
Đất SX-KD đô thị 1.540.000 0 400.000 400.000
Quận Cái Răng Hàng Gòn
Đường dẫn cầu Cần Thơ - Sông Cái Răng bé
Đất SX-KD đô thị 1.190.000 0 400.000 400.000
Quận Cái Răng Hàng Xoài
Phạm Hùng - Sông Cái Răng bé
Đất SX-KD đô thị 1.190.000 0 400.000 400.000
Quận Cái Răng Hoàng Thế Thiện (Đường B7 - khu dân cư Hưng Phú 1)
Quang Trung - Đường A5 - khu dân cư Hưng Phú 1
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 0 700.000 525.000
Quận Cái Răng Hoàng Văn Thái (Đường A5 - khu dân cư Hưng Phú 1)
Lý Thái Tổ - đường dân sinh cặp đường dẫn cầu Cần Thơ
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 0 840.000 630.000
Quận Cái Răng Lâm Văn Phận (Đường Số 9, Khu dân cư 586)
Võ Nguyên Giáp - Lê Nhựt Tảo
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 0 700.000 525.000
Quận Cái Răng Lê Bình
Phạm Hùng - Trường THPT Nguyễn Việt Dũng
Đất SX-KD đô thị 4.620.000 0 924.000 693.000
Quận Cái Răng Lê Hồng Nhi (Đường Trường Chính trị)
Phạm Hùng - Nhật Tảo
Đất SX-KD đô thị 1.750.000 0 400.000 400.000
Quận Cái Răng Lê Hồng Nhi (Đường Trường Chính trị)
Nhật Tảo - Chùa Ông Một
Đất SX-KD đô thị 1.540.000 0 400.000 400.000
Quận Cái Răng Lê Nhựt Tảo (đường Số 14, Khu dân cư 586)
Đường Số 1 (Khu dân cư 586) - Đường Số 9 (Khu dân cư 586)
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 0 840.000 630.000
Quận Cái Răng Lê Tấn Quốc (Đường Số 29, Khu dân cư Công ty đầu tư và xây dựng số 8)
Võ Nguyên Giáp - Đường số 15, Khu dân cư Công ty đầu tư và xây dựng số 8
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 0 700.000 525.000
Quận Cái Răng Lê Thái Tổ
Lý Thường Kiệt - Nguyễn Trãi
Đất SX-KD đô thị 7.000.000 0 1.400.000 1.050.000
Quận Cái Răng Lê Văn Tưởng (Đường số 47 - khu dân cư Phú An)
Võ Nguyên Giáp - Đường số 12 - khu dân cư Phú An
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 0 840.000 630.000
Quận Cái Răng Lý Thái Tổ (Đường A1 - Khu dân cư Hưng Phú 1)
Quang Trung - Đường A10 - Khu dân cư Hưng Phú 1
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 0 840.000 630.000
Quận Cái Răng Lý Thường Kiệt
Ngô Quyền - Cầu Cái Răng
Đất SX-KD đô thị 7.000.000 0 1.400.000 1.050.000
Quận Cái Răng Lý Thường Kiệt
Cầu Cái Răng - Đại Chủng Viện
Đất SX-KD đô thị 3.080.000 0 616.000 462.000
Quận Cái Răng Mai Chí Thọ (Đường Số 1, Khu dân cư 586)
Võ Nguyên Giáp - Sông Hậu
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 0 840.000 630.000
Quận Cái Răng Ngô Quyền
Lý Thường Kiệt - Nguyễn Trãi
Đất SX-KD đô thị 7.000.000 0 1.400.000 1.050.000
Quận Cái Răng Nguyễn Chánh (Đường số 12 - khu dân cư Phú An)
Mai Chí Thọ - Nguyễn Thị Sáu
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 0 840.000 630.000
Quận Cái Răng Nguyễn Ngọc Bích (Đường B6 - khu dân cư Hưng Phú 1)
Quang Trung - Đường B20 - khu dân cư Hưng Phú 1
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 0 700.000 525.000
Quận Cái Răng Nguyễn Thị Sáu (đường Số 6, Khu dân cư 586)
Võ Nguyên Giáp - Đường Số 15, Khu dân cư 586
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 0 840.000 630.000
Quận Cái Răng Nguyễn Trãi
Ngô Quyền - Phạm Hùng
Đất SX-KD đô thị 4.620.000 0 924.000 693.000
Quận Cái Răng Nguyễn Trãi nối dài
Phạm Hùng - Nhật Tảo
Đất SX-KD đô thị 1.960.000 0 400.000 400.000
Quận Cái Răng Nguyễn Trãi nối dài
Nhật Tảo - Ngã ba Rạch Ranh
Đất SX-KD đô thị 1.190.000 0 400.000 400.000
Quận Cái Răng Nguyễn Văn Quang (Đường Số 7B, Khu dân cư Nam Long)
Võ Nguyên Giáp - Giáp dự án khu dân cư Nam Long - Hồng Phát
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 0 840.000 630.000
Quận Cái Răng Nguyễn Việt Dũng
Phạm Hùng - Võ Tánh
Đất SX-KD đô thị 3.080.000 0 616.000 462.000
Quận Cái Răng Nhật Tảo
Võ Tánh - Lê Hồng Nhi
Đất SX-KD đô thị 1.540.000 0 400.000 400.000
Quận Cái Răng Phạm Hùng (Quốc lộ 1)
Võ Tánh - Nguyễn Trãi
Đất SX-KD đô thị 3.850.000 0 770.000 577.500
Quận Cái Răng Phạm Hùng (Quốc lộ 1)
Đinh Tiên Hoàng - Nguyễn Trãi
Đất SX-KD đô thị 3.850.000 0 770.000 577.500
Quận Cái Răng Phạm Hùng (Quốc lộ 1)
Nguyễn Trãi - Lê Bình
Đất SX-KD đô thị 5.390.000 0 1.078.000 808.500
Quận Cái Răng Phạm Hùng (Quốc lộ 1)
Lê Bình - Hàng Gòn
Đất SX-KD đô thị 4.340.000 0 868.000 651.000
Quận Cái Răng Phạm Hùng (Quốc lộ 1)
Hàng Gòn - Nút giao IC4
Đất SX-KD đô thị 3.850.000 0 770.000 577.500
Quận Cái Răng Phạm Văn Nhờ (Đường Số 9A, Khu dân cư Diệu Hiền)
Võ Nguyên Giáp - Giáp dự án khu hành chính quận Cái Răng
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 0 700.000 525.000
Quận Cái Răng Phan Trọng Tuệ (Đường Số 1, Khu dân cư Diệu Hiền)
Võ Nguyên Giáp - Giáp dự án khu hành chính quận Cái Răng
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 0 840.000 630.000
Quận Cái Răng Trần Chiên (Lộ Hậu Thạnh Mỹ)
Cầu Cái Răng Bé - Cầu Nước Vận
Đất SX-KD đô thị 3.080.000 0 616.000 462.000
Quận Cái Răng Trần Chiên (Lộ Hậu Thạnh Mỹ)
Các đoạn còn lại -
Đất SX-KD đô thị 3.080.000 0 616.000 462.000
Quận Cái Răng Trần Hưng Đạo
Đinh Tiên Hoàng - Nguyễn Trãi
Đất SX-KD đô thị 6.160.000 0 1.232.000 924.000
Quận Cái Răng Trần Hưng Đạo
Nguyễn Trãi - Lê Bình
Đất SX-KD đô thị 3.850.000 0 770.000 577.500
Quận Cái Răng Trần Hưng Đạo
Lê Bình - Hàng Gòn
Đất SX-KD đô thị 3.080.000 0 616.000 462.000
Quận Cái Răng Trần Văn Sắc (Đường Số 1, Khu dân cư Nông Thổ Sản)
Võ Nguyên Giáp - Giáp dự án khu hành chính quận Cái Răng
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 0 700.000 525.000
Quận Cái Răng Trần Văn Trà (Đường A3 - Khu dân cư Hưng Phú 1)
Quang Trung - Đường A6 - Khu dân cư Hưng Phú 1
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 0 840.000 630.000
Quận Cái Răng Trần Văn Việt (Đường số 7 - Khu dân cư Công an)
Võ Nguyên Giáp - Đường số 5 - Khu dân cư Công an
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 0 700.000 525.000
Quận Cái Răng Trưng Nữ Vương
Phạm Hùng - Ngô Quyền
Đất SX-KD đô thị 7.000.000 0 1.400.000 1.050.000
Quận Cái Răng Võ Tánh
Phạm Hùng - Đại Chủng Viện
Đất SX-KD đô thị 3.850.000 0 770.000 577.500
Quận Cái Răng Võ Tánh
Đại Chủng Viện - Nguyễn Việt Dũng
Đất SX-KD đô thị 3.080.000 0 616.000 462.000
Quận Cái Răng Võ Tánh
Nguyễn Việt Dũng - Vàm Ba Láng
Đất SX-KD đô thị 1.960.000 0 400.000 400.000
Quận Cái Răng Vũ Đình Liệu (Đường Số 10, Khu dân cư Nam Long)
Võ Nguyên Giáp - Giáp dự án khu dân cư Nam Long - Hồng Phát
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 0 840.000 630.000
Quận Cái Răng Dự án Chỉnh trang và Phát triển đô thị An Phú Cần Thơ
Toàn khu -
Đất SX-KD đô thị 1.540.000 0 400.000 400.000
Quận Cái Răng Các Khu dân cư thuộc Khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ nằm trong giới hạn từ sông Cần Thơ đến cầu Cái Sâu
Trục đường chính đường A -
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 0 840.000 630.000
Quận Cái Răng Các Khu dân cư thuộc Khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ nằm trong giới hạn từ sông Cần Thơ đến cầu Cái Sâu
Trục đường chính đường B -
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 0 700.000 525.000
Quận Cái Răng Các Khu dân cư thuộc Khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ từ cầu Cái Sâu đến ranh tỉnh Hậu Giang
Trục đường chính đường A -
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 0 700.000 525.000
Quận Cái Răng Các Khu dân cư thuộc Khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ từ cầu Cái Sâu đến ranh tỉnh Hậu Giang
Trục đường chính đường B -
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 0 560.000 420.000
Quận Cái Răng Khu dân cư Điện lực
Toàn khu -
Đất SX-KD đô thị 1.540.000 0 400.000 400.000
Quận Cái Răng Khu dân cư Thạnh Mỹ
Trục chính -
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 0 400.000 400.000
Quận Cái Răng Khu dân cư Thạnh Mỹ
Trục phụ -
Đất SX-KD đô thị 1.050.000 0 400.000 400.000
Quận Cái Răng Khu dân cư Thường Thạnh
Trục chính -
Đất SX-KD đô thị 2.730.000 0 546.000 409.500
Quận Cái Răng Khu dân cư Thường Thạnh
Trục phụ -
Đất SX-KD đô thị 2.310.000 0 462.000 400.000
Quận Cái Răng Khu Novaland Group, phường Hưng Phú
-
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 0 700.000 525.000
Quận Cái Răng Khu tái định cư cầu Cần Thơ (phường Hưng Phú)
Toàn khu -
Đất SX-KD đô thị 1.540.000 0 400.000 400.000
Quận Cái Răng Khu tái định cư cầu Cần Thơ (phường Ba Láng)
Toàn khu -
Đất SX-KD đô thị 1.190.000 0 400.000 400.000
Quận Cái Răng Các tuyến đường, hẻm (có độ rộng từ 3m trở lên) phường Lê Bình
-
Đất SX-KD đô thị 1.540.000 0 400.000 400.000
Quận Cái Răng Trương Vĩnh Nguyên (Lê Bình - Phú Thứ)
Cầu Lê Bình - Đường dẫn cầu Cần Thơ
Đất SX-KD đô thị 1.750.000 0 400.000 400.000
Quận Cái Răng Trương Vĩnh Nguyên (Lê Bình - Phú Thứ)
Đường dẫn cầu Cần Thơ - Cái Tắc
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 0 400.000 400.000
Quận Cái Răng Đường cặp sông Cái Răng Bé - Yên Hạ
Từ cầu Cái Răng Bé - Trường THPT Nguyễn Việt Dũng
Đất SX-KD đô thị 1.190.000 0 400.000 400.000
Quận Cái Răng Đường cặp sông Cái Răng Bé - Yên Hạ
Trường THPT Nguyễn Việt Dũng - Hết ranh Trường THCS Thường Thạnh
Đất SX-KD đô thị 840.000 0 400.000 400.000
Quận Cái Răng Đường cặp sông Cái Răng Bé - Thạnh Mỹ
Ranh phường Hưng Thạnh - Ngã ba vàm Nước Vận
Đất SX-KD đô thị 840.000 0 400.000 400.000
Quận Cái Răng Đường dẫn cầu Cần Thơ
Cầu Cần Thơ - Cầu Cái Da
Đất SX-KD đô thị 1.540.000 0 400.000 400.000
Quận Cái Răng Đường dẫn cầu Cần Thơ
Cầu Cái Da - Quốc lộ 61C
Đất SX-KD đô thị 1.190.000 0 400.000 400.000
Quận Cái Răng Võ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu)
Cầu Hưng Lợi - Vòng xoay đường dẫn cầu Cần Thơ
Đất SX-KD đô thị 3.150.000 0 630.000 472.500
Quận Cái Răng Võ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu)
Vòng xoay đường dẫn cầu Cần Thơ - Rạch Cái Sâu
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 0 840.000 630.000
Quận Cái Răng Võ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu)
Rạch Cái Sâu - Rạch Cái Cui
Đất SX-KD đô thị 1.050.000 0 400.000 400.000
Quận Cái Răng Đường vào cảng Cái Cui
Võ Nguyên Giáp - Cảng Cái Cui
Đất SX-KD đô thị 840.000 0 400.000 400.000
Quận Cái Răng Lộ Cái Chanh
Quốc lộ 1 - Giáp ranh Trụ sở UBND phường Thường Thạnh
Đất SX-KD đô thị 1.750.000 0 400.000 400.000
Quận Cái Răng Lộ Cái Chanh
Giáp ranh Trụ sở UBND phường Thường Thạnh - Giáp ranh Trường học và các đường khu thương mại Cái Chanh
Đất SX-KD đô thị 1.960.000 0 400.000 400.000
Quận Cái Răng Lộ chợ số 10
Quốc lộ 1 - Bến đò số 10
Đất SX-KD đô thị 1.540.000 0 400.000 400.000
Quận Cái Răng Lộ chợ số 10
Bến đò số 10 - Giáp đường Lê Hồng Nhi
Đất SX-KD đô thị 980.000 0 400.000 400.000
Quận Cái Răng Lộ Đình Nước Vận
Lê Bình - Cầu Nước Vận
Đất SX-KD đô thị 1.540.000 0 400.000 400.000
Quận Cái Răng Chí Sinh (Lộ hậu Tân Phú)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 840.000 0 400.000 400.000
Quận Cái Răng Nguyễn Thị Trâm  (Lộ mới 10m)
Quốc lộ 1 - Trần Hưng Đạo nối dài
Đất SX-KD đô thị 1.540.000 0 400.000 400.000
Quận Cái Răng Nguyễn Văn Quy (Lộ Phú Thứ - Tân Phú)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 840.000 0 400.000 400.000
Quận Cái Răng Nguyên Hồng
Quốc lộ 1 - Sông Ba Láng
Đất SX-KD đô thị 1.960.000 0 400.000 400.000
Quận Cái Răng Quang Trung
Cầu Quang Trung - Nút giao thông IC3
Đất SX-KD đô thị 1.540.000 0 400.000 400.000
Quận Cái Răng Quốc lộ 1
Nút giao IC4 - Cầu Số 10 (giáp tỉnh Hậu Giang)
Đất SX-KD đô thị 3.850.000 0 770.000 577.500
Quận Cái Răng Quốc lộ 61C
Quốc lộ 1 - Sông Ba Láng
Đất SX-KD đô thị 1.540.000 0 400.000 400.000
Quận Cái Răng Quốc lộ 61C
Sông Ba Láng - Ranh huyện Phong Điền
Đất SX-KD đô thị 840.000 0 400.000 400.000
Quận Cái Răng Huỳnh Thị Nỡ (Trần Hưng Đạo nối dài)
Công trường 6 cầu Cần Thơ - Lộ mới 10m
Đất SX-KD đô thị 980.000 0 400.000 400.000
Quận Cái Răng Huỳnh Thị Nỡ (Trần Hưng Đạo nối dài)
Lộ mới 10m - Phần còn lại
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 0 400.000 400.000
Quận Cái Răng Lộ cặp sông Bến Bạ (khu vực Phú Thuận, phường Tân Phú)
-
Đất SX-KD đô thị 630.000 0 400.000 400.000
Quận Cái Răng Tuyến đường (từ rạch Mù U đến rạch Ngã Bát)
-
Đất SX-KD đô thị 630.000 0 400.000 400.000
Quận Cái Răng Đường cặp sông Cái Răng Bé
Đình Nước vận - Rạch Mù U
Đất SX-KD đô thị 630.000 0 400.000 400.000
Quận Cái Răng Tuyến đường lộ hậu Tân Thạnh Tây
Đường cặp rạch Cái Đôi - Đường cặp Rạch Bàng
Đất SX-KD đô thị 630.000 0 400.000 400.000
Quận Cái Răng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông, các hẻm và trong các khu dân cư, khu tái định cư
Khu vực 1 (Phường: Lê Bình, Hưng Thạnh, Hưng Phú; Khu vực I, II của phường Ba Láng; khu vực Phú Quới phường Thường Thạnh; khu vực Thạnh Hoà, Thạnh Thu -
Đất SX-KD đô thị 525.000 0 400.000 400.000
Quận Cái Răng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông, các hẻm và trong các khu dân cư, khu tái định cư
Khu vực 1 (Phường: Thạnh Hưng, Thạnh Thới của phường Phú Thứ; khu vực Phú Thuận, Phú Thuận A, Phú Thạnh, Phú Thắng, Phú Tân, Phú Thành của phường Tân -
Đất SX-KD đô thị 525.000 0 400.000 400.000
Quận Cái Răng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông, các hẻm và trong các khu dân cư, khu tái định cư
Khu vực 2 (Phường: Ba Láng, Phú Thứ, Tân Phú và Thường Thạnh) -
Đất SX-KD đô thị 420.000 0 400.000 400.000
Quận Cái Răng Khu công nghiệp, khu chế xuất (Trừ các vị trí tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông đã được quy định trên)
Khu vực 1 (Phường: Lê Bình, Hưng Thạnh, Hưng Phú; Khu vực I, II của phường Ba Láng; khu vực Phú Quới phường Thường Thạnh; khu vực Thạnh Hoà, Thạnh Thu -
Đất SX-KD 448.000 0 400.000 400.000
Quận Cái Răng Khu công nghiệp, khu chế xuất (Trừ các vị trí tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông đã được quy định trên)
Khu vực 1 (Phường: Thạnh Hưng, Thạnh Thới của phường Phú Thứ; khu vực Phú Thuận, Phú Thuận A, Phú Thạnh, Phú Thắng, Phú Tân, Phú Thành của phường Tân -
Đất SX-KD 448.000 0 400.000 400.000
Quận Cái Răng Khu công nghiệp, khu chế xuất (Trừ các vị trí tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông đã được quy định trên)
Khu vực 2 (Phường: Ba Láng, Phú Thứ, Tân Phú và Thường Thạnh) -
Đất SX-KD 336.000 0 400.000 400.000
Quận Cái Răng Các phường: Lê Bình, Hưng Thạnh, Hưng Phú; Khu vực I, II của phường Ba Láng; phường Thường Thạnh (trừ khu vực Phú Mỹ, Thạnh Lợi); khu vực Thạnh Hòa, Thạnh Thuận, Thạnh Lợi, Thạnh Thắng, Thạnh Phú, Thạnh Hưng, Thạnh Thới của phường Phú Thứ; khu vực Phú Thuận, Phú Thuận A, Phú Thạnh, Phú Thắng, Phú Tân, Phú Thành của phường Tân Phú
-
Đất trồng lúa 140.000 0 0 0
Quận Cái Răng Các phường: Lê Bình, Hưng Thạnh, Hưng Phú; Khu vực I, II của phường Ba Láng; phường Thường Thạnh (trừ khu vực Phú Mỹ, Thạnh Lợi); khu vực Thạnh Hòa, Thạnh Thuận, Thạnh Lợi, Thạnh Thắng, Thạnh Phú, Thạnh Hưng, Thạnh Thới của phường Phú Thứ; khu vực Phú Thuận, Phú Thuận A, Phú Thạnh, Phú Thắng, Phú Tân, Phú Thành của phường Tân Phú
-
Đất trồng cây hàng năm 140.000 0 0 0
Quận Cái Răng Các phường: Lê Bình, Hưng Thạnh, Hưng Phú; Khu vực I, II của phường Ba Láng; phường Thường Thạnh (trừ khu vực Phú Mỹ, Thạnh Lợi); khu vực Thạnh Hòa, Thạnh Thuận, Thạnh Lợi, Thạnh Thắng, Thạnh Phú, Thạnh Hưng, Thạnh Thới của phường Phú Thứ; khu vực Phú Thuận, Phú Thuận A, Phú Thạnh, Phú Thắng, Phú Tân, Phú Thành của phường Tân Phú
-
Đất nuôi trồng thủy sản 140.000 0 0 0
Quận Cái Răng Các thửa đất còn lại của các phường: Thường Thạnh, Ba Láng, Phú Thứ và Tân Phú
-
Đất trồng lúa 120.000 0 0 0
Quận Cái Răng Các thửa đất còn lại của các phường: Thường Thạnh, Ba Láng, Phú Thứ và Tân Phú
-
Đất trồng cây hàng năm 120.000 0 0 0
Quận Cái Răng Các thửa đất còn lại của các phường: Thường Thạnh, Ba Láng, Phú Thứ và Tân Phú
-
Đất nuôi trồng thủy sản 120.000 0 0 0
Quận Cái Răng Các phường: Lê Bình, Hưng Thạnh, Hưng Phú; Khu vực I, II của phường Ba Láng; phường Thường Thạnh (trừ khu vực Phú Mỹ, Thạnh Lợi); khu vực Thạnh Hòa, Thạnh Thuận, Thạnh Lợi, Thạnh Thắng, Thạnh Phú, Thạnh Hưng, Thạnh Thới của phường Phú Thứ; khu vực Phú Thuận, Phú Thuận A, Phú Thạnh, Phú Thắng, Phú Tân, Phú Thành của phường Tân Phú
-
Đất trồng cây lâu năm 160.000 0 0 0
Quận Cái Răng Các thửa đất còn lại của các phường: Thường Thạnh, Ba Láng, Phú Thứ và Tân Phú
-
Đất trồng cây lâu năm 140.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Quận Cái Răng Bùi Quang Trinh (đường Số 8, Khu dân cư 586)
Võ Nguyên Giáp - Đường Số 15, Khu dân cư 586
Đất ở đô thị 6.000.000 0 1.200.000 900.000
Quận Cái Răng Cao Minh Lộc (đường Số 10, Khu dân cư 586)
Đường Số 46 (Khu dân cư 586) - Đường số 61 (Khu dân cư 586)
Đất ở đô thị 5.000.000 0 1.000.000 750.000
Quận Cái Răng Duy Tân
Ngô Quyền - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 10.000.000 0 2.000.000 1.500.000
Quận Cái Răng Đinh Tiên Hoàng
Phạm Hùng - Ngô Quyền
Đất ở đô thị 10.000.000 0 2.000.000 1.500.000
Quận Cái Răng Hàm Nghi
Ngô Quyền - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 10.000.000 0 2.000.000 1.500.000
Quận Cái Răng Hàng Gòn
Phạm Hùng - Đường dẫn cầu Cần Thơ
Đất ở đô thị 2.200.000 0 440.000 400.000
Quận Cái Răng Hàng Gòn
Đường dẫn cầu Cần Thơ - Sông Cái Răng bé
Đất ở đô thị 1.700.000 0 400.000 400.000
Quận Cái Răng Hàng Xoài
Phạm Hùng - Sông Cái Răng bé
Đất ở đô thị 1.700.000 0 400.000 400.000
Quận Cái Răng Hoàng Thế Thiện (Đường B7 - khu dân cư Hưng Phú 1)
Quang Trung - Đường A5 - khu dân cư Hưng Phú 1
Đất ở đô thị 6.000.000 0 1.200.000 900.000
Quận Cái Răng Hoàng Văn Thái (Đường A5 - khu dân cư Hưng Phú 1)
Lý Thái Tổ - đường dân sinh cặp đường dẫn cầu Cần Thơ
Đất ở đô thị 5.000.000 0 1.000.000 750.000
Quận Cái Răng Lâm Văn Phận (Đường Số 9, Khu dân cư 586)
Võ Nguyên Giáp - Lê Nhựt Tảo
Đất ở đô thị 5.000.000 0 1.000.000 750.000
Quận Cái Răng Lê Bình
Phạm Hùng - Trường THPT Nguyễn Việt Dũng
Đất ở đô thị 6.600.000 0 1.320.000 990.000
Quận Cái Răng Lê Hồng Nhi (Đường Trường Chính trị)
Phạm Hùng - Nhật Tảo
Đất ở đô thị 2.500.000 0 500.000 400.000
Quận Cái Răng Lê Hồng Nhi (Đường Trường Chính trị)
Nhật Tảo - Chùa Ông Một
Đất ở đô thị 2.200.000 0 440.000 400.000
Quận Cái Răng Lê Nhựt Tảo (đường Số 14, Khu dân cư 586)
Đường Số 1 (Khu dân cư 586) - Đường Số 9 (Khu dân cư 586)
Đất ở đô thị 6.000.000 0 1.200.000 900.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại quận Cái Răng

4.9/5 - (1495 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?