Bảng giá đất quận Dương Kinh, Thành phố Hải Phòng 2026


1. Căn cứ pháp lý

– Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat quan duong kinh hai phong
Hình minh họa. Bảng giá đất quận Dương Kinh – Hải Phòng

3. Bảng giá đất Quận Dương Kinh, Thành phố Hải Phòng mới nhất

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất Quận Dương Kinh năm 2025

Khu vực: Quận Dương Kinh.

Loại đất: Đất SX-KD đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất ở đô thị.

Mức giá áp dụng: từ 680.000 đến 18.400.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Hải Phòng Quận Dương Kinh Các đường còn lại là đường trong tổ dân phố - Phường Đa Phúc - Quận Dương Kinh
Có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3
Đất SX-KD đô thị 1.000.000 830.000 770.000 740.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Các đường còn lại là đường trong tổ dân phố - Phường Đa Phúc - Quận Dương Kinh
Có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 990.000 920.000 890.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Các đường còn lại là đường trong tổ dân phố - Phường Đa Phúc - Quận Dương Kinh
Có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3
Đất ở đô thị 2.000.000 1.650.000 1.540.000 1.480.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Các đường còn lại là đường trong tổ dân phố - Phường Đa Phúc - Quận Dương Kinh
Có mặt cắt ngang lớn hơn 3m
Đất SX-KD đô thị 1.250.000 1.110.000 1.030.000 1.000.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Các đường còn lại là đường trong tổ dân phố - Phường Đa Phúc - Quận Dương Kinh
Có mặt cắt ngang lớn hơn 3m
Đất TM-DV đô thị 1.500.000 1.330.000 1.240.000 1.190.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Các đường còn lại là đường trong tổ dân phố - Phường Đa Phúc - Quận Dương Kinh
Có mặt cắt ngang lớn hơn 3m
Đất ở đô thị 2.500.000 2.210.000 2.060.000 1.990.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Phố Phạm Hải - Phường Đa Phúc - Quận Dương Kinh
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 1.130.000 1.050.000 1.020.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Phố Phạm Hải - Phường Đa Phúc - Quận Dương Kinh
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 1.350.000 1.260.000 1.220.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Phố Phạm Hải - Phường Đa Phúc - Quận Dương Kinh
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 3.000.000 2.250.000 2.100.000 2.030.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Phố Vân Quan (qua Tổ dân phố Vân Quan) - Phường Đa Phúc - Quận Dương Kinh
Đường trục phường Đa Phúc - Phố Nguyễn Như Quế
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 1.130.000 1.050.000 1.020.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Phố Vân Quan (qua Tổ dân phố Vân Quan) - Phường Đa Phúc - Quận Dương Kinh
Đường trục phường Đa Phúc - Phố Nguyễn Như Quế
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 1.350.000 1.260.000 1.220.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Phố Vân Quan (qua Tổ dân phố Vân Quan) - Phường Đa Phúc - Quận Dương Kinh
Đường trục phường Đa Phúc - Phố Nguyễn Như Quế
Đất ở đô thị 3.000.000 2.250.000 2.100.000 2.030.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Phố Phúc Hải - Phường Đa Phúc - Quận Dương Kinh
Đường Mạc Đăng Doanh - Đường trục phường Đa Phúc
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 1.130.000 1.050.000 1.020.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Phố Phúc Hải - Phường Đa Phúc - Quận Dương Kinh
Đường Mạc Đăng Doanh - Đường trục phường Đa Phúc
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 1.350.000 1.260.000 1.220.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Phố Phúc Hải - Phường Đa Phúc - Quận Dương Kinh
Đường Mạc Đăng Doanh - Đường trục phường Đa Phúc
Đất ở đô thị 3.000.000 2.250.000 2.100.000 2.030.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Phố Nguyễn Như Quế - Phường Đa Phúc - Quận Dương Kinh
Đường trục phường Đa Phúc - Giáp phường Nam Sơn - Q. Kiến An
Đất SX-KD đô thị 1.750.000 1.320.000 1.230.000 1.180.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Phố Nguyễn Như Quế - Phường Đa Phúc - Quận Dương Kinh
Đường trục phường Đa Phúc - Giáp phường Nam Sơn - Q. Kiến An
Đất TM-DV đô thị 2.100.000 1.580.000 1.470.000 1.420.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Phố Nguyễn Như Quế - Phường Đa Phúc - Quận Dương Kinh
Đường trục phường Đa Phúc - Giáp phường Nam Sơn - Q. Kiến An
Đất ở đô thị 3.500.000 2.630.000 2.450.000 2.360.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Đường 361 (Đa Phúc đi Kiến Thụy) - Phường Đa Phúc - Quận Dương Kinh
Sau ngã 3 Đa Phúc 200m đến giáp địa phận phường Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 2.500.000 1.500.000 1.000.000 970.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Đường 361 (Đa Phúc đi Kiến Thụy) - Phường Đa Phúc - Quận Dương Kinh
Sau ngã 3 Đa Phúc 200m đến giáp địa phận phường Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 1.160.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Đường 361 (Đa Phúc đi Kiến Thụy) - Phường Đa Phúc - Quận Dương Kinh
Sau ngã 3 Đa Phúc 200m đến giáp địa phận phường Hưng Đạo
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 2.000.000 1.930.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Đường 361 (Đa Phúc đi Kiến Thụy) - Phường Đa Phúc - Quận Dương Kinh
Đầu đường ngã 3 Đa Phúc đoạn 200m đầu
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 940.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Đường 361 (Đa Phúc đi Kiến Thụy) - Phường Đa Phúc - Quận Dương Kinh
Đầu đường ngã 3 Đa Phúc đoạn 200m đầu
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.160.000 1.440.000 1.120.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Đường 361 (Đa Phúc đi Kiến Thụy) - Phường Đa Phúc - Quận Dương Kinh
Đầu đường ngã 3 Đa Phúc đoạn 200m đầu
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.870.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Đường Đa Phúc - Phường Đa Phúc - Quận Dương Kinh
Giáp đường qua UBND phường Đa Phúc - Giáp phường Đồng Hòa, quận Kiến An
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 1.050.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Đường Đa Phúc - Phường Đa Phúc - Quận Dương Kinh
Giáp đường qua UBND phường Đa Phúc - Giáp phường Đồng Hòa, quận Kiến An
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.160.000 1.440.000 1.260.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Đường Đa Phúc - Phường Đa Phúc - Quận Dương Kinh
Giáp đường qua UBND phường Đa Phúc - Giáp phường Đồng Hòa, quận Kiến An
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.400.000 2.100.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Đường Mạc Đăng Doanh - Phường Đa Phúc - Quận Dương Kinh
Giáp địa phận phường Hưng Đạo - Cổng Tây (giáp địa phận Kiến An)
Đất SX-KD đô thị 4.000.000 2.430.000 1.580.000 1.210.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Đường Mạc Đăng Doanh - Phường Đa Phúc - Quận Dương Kinh
Giáp địa phận phường Hưng Đạo - Cổng Tây (giáp địa phận Kiến An)
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 2.910.000 1.890.000 1.450.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Đường Mạc Đăng Doanh - Phường Đa Phúc - Quận Dương Kinh
Giáp địa phận phường Hưng Đạo - Cổng Tây (giáp địa phận Kiến An)
Đất ở đô thị 8.000.000 4.850.000 3.150.000 2.420.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Các đường nội bộ trong khu dân cư - Phường Hưng Đạo - Quận Dương Kinh
Có mặt cắt ngang trên 3 m
Đất SX-KD đô thị 1.250.000 1.110.000 1.030.000 1.000.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Các đường nội bộ trong khu dân cư - Phường Hưng Đạo - Quận Dương Kinh
Có mặt cắt ngang trên 3 m
Đất TM-DV đô thị 1.500.000 1.330.000 1.240.000 1.190.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Các đường nội bộ trong khu dân cư - Phường Hưng Đạo - Quận Dương Kinh
Có mặt cắt ngang trên 3 m
Đất ở đô thị 2.500.000 2.210.000 2.060.000 1.990.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Các đường nội bộ trong khu dân cư - Phường Hưng Đạo - Quận Dương Kinh
Có mặt cắt ngang dưới 3 m
Đất SX-KD đô thị 1.000.000 830.000 770.000 740.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Các đường nội bộ trong khu dân cư - Phường Hưng Đạo - Quận Dương Kinh
Có mặt cắt ngang dưới 3 m
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 990.000 920.000 890.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Các đường nội bộ trong khu dân cư - Phường Hưng Đạo - Quận Dương Kinh
Có mặt cắt ngang dưới 3 m
Đất ở đô thị 2.000.000 1.650.000 1.540.000 1.480.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Đường 361 (thuộc địa phận phường Hưng Đạo)
Giáp phường Đa Phúc - Hết cống kênh Hoà Bình (giáp địa phận huyện Kiến Thụy)
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000 770.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Đường 361 (thuộc địa phận phường Hưng Đạo)
Giáp phường Đa Phúc - Hết cống kênh Hoà Bình (giáp địa phận huyện Kiến Thụy)
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.440.000 960.000 920.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Đường 361 (thuộc địa phận phường Hưng Đạo)
Giáp phường Đa Phúc - Hết cống kênh Hoà Bình (giáp địa phận huyện Kiến Thụy)
Đất ở đô thị 4.000.000 2.400.000 1.600.000 1.540.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Đường Mạc Đăng Doanh - Phường Hưng Đạo - Quận Dương Kinh
Hết NT Liệt sỹ phường Hưng Đạo - Đến hết địa phận phường Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 3.300.000 1.980.000 1.320.000 990.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Đường Mạc Đăng Doanh - Phường Hưng Đạo - Quận Dương Kinh
Hết NT Liệt sỹ phường Hưng Đạo - Đến hết địa phận phường Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị 3.960.000 2.380.000 1.580.000 1.190.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Đường Mạc Đăng Doanh - Phường Hưng Đạo - Quận Dương Kinh
Hết NT Liệt sỹ phường Hưng Đạo - Đến hết địa phận phường Hưng Đạo
Đất ở đô thị 6.600.000 3.960.000 2.640.000 1.980.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Đường Mạc Đăng Doanh - Phường Hưng Đạo - Quận Dương Kinh
Hết Công ty TNHH Cự Bách - Hết NT Liệt sỹ phường Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 4.750.000 2.830.000 1.920.000 1.410.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Đường Mạc Đăng Doanh - Phường Hưng Đạo - Quận Dương Kinh
Hết Công ty TNHH Cự Bách - Hết NT Liệt sỹ phường Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị 5.700.000 3.390.000 2.300.000 1.690.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Đường Mạc Đăng Doanh - Phường Hưng Đạo - Quận Dương Kinh
Hết Công ty TNHH Cự Bách - Hết NT Liệt sỹ phường Hưng Đạo
Đất ở đô thị 9.500.000 5.650.000 3.840.000 2.820.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Đường Mạc Đăng Doanh - Phường Hưng Đạo - Quận Dương Kinh
Giáp địa phận phường Anh Dũng (Cty Đức Anh) - Hết Công ty TNHH Cự Bách
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 2.480.000 1.680.000 1.270.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Đường Mạc Đăng Doanh - Phường Hưng Đạo - Quận Dương Kinh
Giáp địa phận phường Anh Dũng (Cty Đức Anh) - Hết Công ty TNHH Cự Bách
Đất TM-DV đô thị 5.400.000 2.980.000 2.010.000 1.520.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Đường Mạc Đăng Doanh - Phường Hưng Đạo - Quận Dương Kinh
Giáp địa phận phường Anh Dũng (Cty Đức Anh) - Hết Công ty TNHH Cự Bách
Đất ở đô thị 9.000.000 4.960.000 3.350.000 2.540.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Phố Hải Thành- đoạn thuộc phường Tân Thành Đất SX-KD đô thị 1.500.000 1.070.000 1.000.000 970.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Phố Hải Thành- đoạn thuộc phường Tân Thành Đất TM-DV đô thị 1.800.000 1.280.000 1.200.000 1.160.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Phố Hải Thành- đoạn thuộc phường Tân Thành Đất ở đô thị 3.000.000 2.140.000 2.000.000 1.930.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Đường Bùi Phổ - Phường Tân Thành - Quận Dương Kinh
Toàn tuyến - Công vụ 4
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 1.070.000 1.000.000 970.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Đường Bùi Phổ - Phường Tân Thành - Quận Dương Kinh
Toàn tuyến - Công vụ 4
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 1.280.000 1.200.000 1.160.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Đường Bùi Phổ - Phường Tân Thành - Quận Dương Kinh
Toàn tuyến - Công vụ 4
Đất ở đô thị 3.000.000 2.140.000 2.000.000 1.930.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Đường Vũ Thị Ngọc Toàn - Phường Tân Thành - Quận Dương Kinh
Từ phố Hải Thành đến đường công vụ 4 -
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 900.000 840.000 810.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Đường Vũ Thị Ngọc Toàn - Phường Tân Thành - Quận Dương Kinh
Từ phố Hải Thành đến đường công vụ 4 -
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 1.080.000 1.010.000 970.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Đường Vũ Thị Ngọc Toàn - Phường Tân Thành - Quận Dương Kinh
Từ phố Hải Thành đến đường công vụ 4 -
Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.680.000 1.620.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Đường nội bộ trong Tổ dân phố - Phường Tân Thành - Quận Dương Kinh
Đoạn sau 100m
Đất SX-KD đô thị 850.000 820.000 790.000 760.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Đường nội bộ trong Tổ dân phố - Phường Tân Thành - Quận Dương Kinh
Đoạn sau 100m
Đất TM-DV đô thị 1.020.000 980.000 950.000 910.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Đường nội bộ trong Tổ dân phố - Phường Tân Thành - Quận Dương Kinh
Đoạn sau 100m
Đất ở đô thị 1.700.000 1.640.000 1.580.000 1.520.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Đường nội bộ trong Tổ dân phố - Phường Tân Thành - Quận Dương Kinh
Từ đầu đường Phạm Văn Đồng vào 100m -
Đất SX-KD đô thị 950.000 790.000 740.000 710.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Đường nội bộ trong Tổ dân phố - Phường Tân Thành - Quận Dương Kinh
Từ đầu đường Phạm Văn Đồng vào 100m -
Đất TM-DV đô thị 1.140.000 950.000 880.000 850.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Đường nội bộ trong Tổ dân phố - Phường Tân Thành - Quận Dương Kinh
Từ đầu đường Phạm Văn Đồng vào 100m -
Đất ở đô thị 1.900.000 1.580.000 1.470.000 1.420.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Đường công vụ 4 - Phường Tân Thành - Quận Dương Kinh
Đoạn sau 300m
Đất SX-KD đô thị 1.100.000 830.000 770.000 750.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Đường công vụ 4 - Phường Tân Thành - Quận Dương Kinh
Đoạn sau 300m
Đất TM-DV đô thị 1.320.000 990.000 920.000 890.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Đường công vụ 4 - Phường Tân Thành - Quận Dương Kinh
Đoạn sau 300m
Đất ở đô thị 2.200.000 1.650.000 1.540.000 1.490.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Đường công vụ 4 - Phường Tân Thành - Quận Dương Kinh
Từ đầu đường Phạm Văn Đồng vào 300m
Đất SX-KD đô thị 1.750.000 1.050.000 880.000 820.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Đường công vụ 4 - Phường Tân Thành - Quận Dương Kinh
Từ đầu đường Phạm Văn Đồng vào 300m
Đất TM-DV đô thị 2.100.000 1.260.000 1.050.000 980.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Đường công vụ 4 - Phường Tân Thành - Quận Dương Kinh
Từ đầu đường Phạm Văn Đồng vào 300m
Đất ở đô thị 3.500.000 2.100.000 1.750.000 1.630.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Phố Tân Hợp - Phường Tân Thành - Quận Dương Kinh
Ngã 3 nhà ông Dũng - Ngã 3 nhà ông Tạ
Đất SX-KD đô thị 1.250.000 830.000 770.000 740.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Phố Tân Hợp - Phường Tân Thành - Quận Dương Kinh
Ngã 3 nhà ông Dũng - Ngã 3 nhà ông Tạ
Đất TM-DV đô thị 1.500.000 990.000 920.000 890.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Phố Tân Hợp - Phường Tân Thành - Quận Dương Kinh
Ngã 3 nhà ông Dũng - Ngã 3 nhà ông Tạ
Đất ở đô thị 2.500.000 1.650.000 1.540.000 1.480.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Phố Tân Thành - Phường Tân Thành - Quận Dương Kinh
Đoạn sau 300m
Đất SX-KD đô thị 1.750.000 1.050.000 1.020.000 980.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Phố Tân Thành - Phường Tân Thành - Quận Dương Kinh
Đoạn sau 300m
Đất TM-DV đô thị 2.100.000 1.260.000 1.220.000 1.180.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Phố Tân Thành - Phường Tân Thành - Quận Dương Kinh
Đoạn sau 300m
Đất ở đô thị 3.500.000 2.100.000 2.030.000 1.960.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Phố Tân Thành - Phường Tân Thành - Quận Dương Kinh
Từ đầu đường Phạm Văn Đồng vào 300m
Đất SX-KD đô thị 2.750.000 1.650.000 1.100.000 970.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Phố Tân Thành - Phường Tân Thành - Quận Dương Kinh
Từ đầu đường Phạm Văn Đồng vào 300m
Đất TM-DV đô thị 3.300.000 1.980.000 1.320.000 1.160.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Phố Tân Thành - Phường Tân Thành - Quận Dương Kinh
Từ đầu đường Phạm Văn Đồng vào 300m
Đất ở đô thị 5.500.000 3.300.000 2.200.000 1.930.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Phố Mạc Phúc Tư - Phường Tân Thành - Quận Dương Kinh
Đoạn sau 300m
Đất SX-KD đô thị 1.250.000 940.000 880.000 850.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Phố Mạc Phúc Tư - Phường Tân Thành - Quận Dương Kinh
Đoạn sau 300m
Đất TM-DV đô thị 1.500.000 1.130.000 1.050.000 1.010.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Phố Mạc Phúc Tư - Phường Tân Thành - Quận Dương Kinh
Đoạn sau 300m
Đất ở đô thị 2.500.000 1.880.000 1.750.000 1.690.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Phố Mạc Phúc Tư - Phường Tân Thành - Quận Dương Kinh
Từ đầu đường Phạm Văn Đồng vào 300m
Đất SX-KD đô thị 1.750.000 1.050.000 880.000 820.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Phố Mạc Phúc Tư - Phường Tân Thành - Quận Dương Kinh
Từ đầu đường Phạm Văn Đồng vào 300m
Đất TM-DV đô thị 2.100.000 1.260.000 1.050.000 980.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Phố Mạc Phúc Tư - Phường Tân Thành - Quận Dương Kinh
Từ đầu đường Phạm Văn Đồng vào 300m
Đất ở đô thị 3.500.000 2.100.000 1.750.000 1.630.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Đường Phạm Văn Đồng - Phường Tân Thành - Quận Dương Kinh
Cống ông Trọng - Hết địa phận phường Tân Thành (giáp Đồ Sơn)
Đất SX-KD đô thị 4.750.000 2.860.000 1.890.000 1.160.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Đường Phạm Văn Đồng - Phường Tân Thành - Quận Dương Kinh
Cống ông Trọng - Hết địa phận phường Tân Thành (giáp Đồ Sơn)
Đất TM-DV đô thị 5.700.000 3.430.000 2.260.000 1.390.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Đường Phạm Văn Đồng - Phường Tân Thành - Quận Dương Kinh
Cống ông Trọng - Hết địa phận phường Tân Thành (giáp Đồ Sơn)
Đất ở đô thị 9.500.000 5.720.000 3.770.000 2.310.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Đường Phạm Văn Đồng - Phường Tân Thành - Quận Dương Kinh
Cách ngã 3 đường vào UBND phường Tân Thành về phía Đồ Sơn 200 mét - Cống ông Trọng
Đất SX-KD đô thị 5.250.000 3.150.000 2.100.000 1.290.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Đường Phạm Văn Đồng - Phường Tân Thành - Quận Dương Kinh
Cách ngã 3 đường vào UBND phường Tân Thành về phía Đồ Sơn 200 mét - Cống ông Trọng
Đất TM-DV đô thị 6.300.000 3.780.000 2.520.000 1.540.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Đường Phạm Văn Đồng - Phường Tân Thành - Quận Dương Kinh
Cách ngã 3 đường vào UBND phường Tân Thành về phía Đồ Sơn 200 mét - Cống ông Trọng
Đất ở đô thị 10.500.000 6.300.000 4.200.000 2.570.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Đường Phạm Văn Đồng - Phường Tân Thành - Quận Dương Kinh
Phố Tân Thành (đường vào UBND phường Tân Thành) về phía Hải Phòng 100m
Đất SX-KD đô thị 7.250.000 4.350.000 3.270.000 1.510.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Đường Phạm Văn Đồng - Phường Tân Thành - Quận Dương Kinh
Phố Tân Thành (đường vào UBND phường Tân Thành) về phía Hải Phòng 100m
Đất TM-DV đô thị 8.700.000 5.220.000 3.920.000 1.810.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Đường Phạm Văn Đồng - Phường Tân Thành - Quận Dương Kinh
Phố Tân Thành (đường vào UBND phường Tân Thành) về phía Hải Phòng 100m
Đất ở đô thị 14.500.000 8.700.000 6.530.000 3.020.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Đường Phạm Văn Đồng - Phường Tân Thành - Quận Dương Kinh
Đường công vụ 2 - Cách đường công vụ 3 về phía Hải Phòng 100 mét
Đất SX-KD đô thị 5.800.000 3.510.000 2.300.000 1.390.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Đường Phạm Văn Đồng - Phường Tân Thành - Quận Dương Kinh
Đường công vụ 2 - Cách đường công vụ 3 về phía Hải Phòng 100 mét
Đất TM-DV đô thị 6.960.000 4.210.000 2.750.000 1.670.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Đường Phạm Văn Đồng - Phường Tân Thành - Quận Dương Kinh
Đường công vụ 2 - Cách đường công vụ 3 về phía Hải Phòng 100 mét
Đất ở đô thị 11.600.000 7.010.000 4.590.000 2.780.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Đường Phạm Văn Đồng - Phường Tân Thành - Quận Dương Kinh
Giáp địa phận phường Hải Thành - Đường Mạc Phúc Tư
Đất SX-KD đô thị 6.250.000 3.180.000 2.090.000 1.260.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Đường Phạm Văn Đồng - Phường Tân Thành - Quận Dương Kinh
Giáp địa phận phường Hải Thành - Đường Mạc Phúc Tư
Đất TM-DV đô thị 7.500.000 3.820.000 2.500.000 1.510.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Đường Phạm Văn Đồng - Phường Tân Thành - Quận Dương Kinh
Giáp địa phận phường Hải Thành - Đường Mạc Phúc Tư
Đất ở đô thị 12.500.000 6.360.000 4.170.000 2.520.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Các đường trong dự án Tái định cư - Phường Hòa Nghĩa - Quận Dương Kinh
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.140.000 760.000 740.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Các đường trong dự án Tái định cư - Phường Hòa Nghĩa - Quận Dương Kinh
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 2.280.000 1.370.000 910.000 880.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Các đường trong dự án Tái định cư - Phường Hòa Nghĩa - Quận Dương Kinh
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 3.800.000 2.280.000 1.520.000 1.470.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Các đường nội bộ liên tổ dân phố - Phường Hòa Nghĩa - Quận Dương Kinh
Mặt cắt ngang đường trên 3 m
Đất SX-KD đô thị 1.000.000 830.000 770.000 740.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Các đường nội bộ liên tổ dân phố - Phường Hòa Nghĩa - Quận Dương Kinh
Mặt cắt ngang đường trên 3 m
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 990.000 920.000 890.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Các đường nội bộ liên tổ dân phố - Phường Hòa Nghĩa - Quận Dương Kinh
Mặt cắt ngang đường trên 3 m
Đất ở đô thị 2.000.000 1.650.000 1.540.000 1.480.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Các đường nội bộ liên tổ dân phố - Phường Hòa Nghĩa - Quận Dương Kinh
Mặt cắt ngang đường dưới 3 m
Đất SX-KD đô thị 750.000 730.000 700.000 680.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Các đường nội bộ liên tổ dân phố - Phường Hòa Nghĩa - Quận Dương Kinh
Mặt cắt ngang đường dưới 3 m
Đất TM-DV đô thị 900.000 870.000 840.000 810.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Các đường nội bộ liên tổ dân phố - Phường Hòa Nghĩa - Quận Dương Kinh
Mặt cắt ngang đường dưới 3 m
Đất ở đô thị 1.500.000 1.450.000 1.400.000 1.350.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Đường Thế Nhân - Phường Hòa Nghĩa - Quận Dương Kinh
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.100.000 830.000 800.000 770.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Đường Thế Nhân - Phường Hòa Nghĩa - Quận Dương Kinh
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 1.320.000 990.000 960.000 920.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Đường Thế Nhân - Phường Hòa Nghĩa - Quận Dương Kinh
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 2.200.000 1.650.000 1.595.000 1.540.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Phố Tĩnh Hải - Phường Hòa Nghĩa - Quận Dương Kinh
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.100.000 830.000 800.000 770.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Phố Tĩnh Hải - Phường Hòa Nghĩa - Quận Dương Kinh
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 1.320.000 990.000 960.000 920.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Phố Tĩnh Hải - Phường Hòa Nghĩa - Quận Dương Kinh
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 2.200.000 1.650.000 1.595.000 1.540.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Đường Hoà Nghĩa - Phường Hòa Nghĩa - Quận Dương Kinh
Ngã tư quán bà Sâm - Tiếp giáp đường Tư Thủy
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 900.000 840.000 810.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Đường Hoà Nghĩa - Phường Hòa Nghĩa - Quận Dương Kinh
Ngã tư quán bà Sâm - Tiếp giáp đường Tư Thủy
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 1.080.000 1.010.000 970.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Đường Hoà Nghĩa - Phường Hòa Nghĩa - Quận Dương Kinh
Ngã tư quán bà Sâm - Tiếp giáp đường Tư Thủy
Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.680.000 1.620.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Đường trục khu dân cư An Lập - Phường Hòa Nghĩa - Quận Dương Kinh
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.250.000 940.000 880.000 850.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Đường trục khu dân cư An Lập - Phường Hòa Nghĩa - Quận Dương Kinh
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 1.500.000 1.130.000 1.050.000 1.010.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Đường trục khu dân cư An Lập - Phường Hòa Nghĩa - Quận Dương Kinh
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 2.500.000 1.880.000 1.750.000 1.690.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Đường An Toàn - Phường Hòa Nghĩa - Quận Dương Kinh
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 900.000 840.000 810.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Đường An Toàn - Phường Hòa Nghĩa - Quận Dương Kinh
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 1.080.000 1.010.000 970.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Đường An Toàn - Phường Hòa Nghĩa - Quận Dương Kinh
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.680.000 1.620.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Đường Đại Thắng - Phường Hòa Nghĩa - Quận Dương Kinh
Ngã tư UBND phường (giáp đường trục Hòa Nghĩa) - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.250.000 940.000 880.000 850.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Đường Đại Thắng - Phường Hòa Nghĩa - Quận Dương Kinh
Ngã tư UBND phường (giáp đường trục Hòa Nghĩa) - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 1.500.000 1.130.000 1.050.000 1.010.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Đường Đại Thắng - Phường Hòa Nghĩa - Quận Dương Kinh
Ngã tư UBND phường (giáp đường trục Hòa Nghĩa) - Cuối đường
Đất ở đô thị 2.500.000 1.880.000 1.750.000 1.690.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Đường Đại Thắng - Phường Hòa Nghĩa - Quận Dương Kinh
Từ Phạm Văn Đồng - Đường trục Hòa Nghĩa
Đất SX-KD đô thị 1.750.000 1.120.000 1.050.000 980.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Đường Đại Thắng - Phường Hòa Nghĩa - Quận Dương Kinh
Từ Phạm Văn Đồng - Đường trục Hòa Nghĩa
Đất TM-DV đô thị 2.100.000 1.340.000 1.260.000 1.180.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Đường Đại Thắng - Phường Hòa Nghĩa - Quận Dương Kinh
Từ Phạm Văn Đồng - Đường trục Hòa Nghĩa
Đất ở đô thị 3.500.000 2.240.000 2.100.000 1.960.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Đường Sông He - Phường Hòa Nghĩa - Quận Dương Kinh
Đường trục Hòa Nghĩa - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.250.000 1.040.000 970.000 940.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Đường Sông He - Phường Hòa Nghĩa - Quận Dương Kinh
Đường trục Hòa Nghĩa - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 1.500.000 1.250.000 1.160.000 1.120.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Đường Sông He - Phường Hòa Nghĩa - Quận Dương Kinh
Đường trục Hòa Nghĩa - Cuối đường
Đất ở đô thị 2.500.000 2.080.000 1.940.000 1.870.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Đường Sông He - Phường Hòa Nghĩa - Quận Dương Kinh
Đầu đường - Đường trục Hòa Nghĩa
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 900.000 870.000 840.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Đường Sông He - Phường Hòa Nghĩa - Quận Dương Kinh
Đầu đường - Đường trục Hòa Nghĩa
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 1.080.000 1.040.000 1.010.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Đường Sông He - Phường Hòa Nghĩa - Quận Dương Kinh
Đầu đường - Đường trục Hòa Nghĩa
Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.740.000 1.680.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Đường Hải Phong - Phường Hòa Nghĩa - Quận Dương Kinh
Hết nhà Văn hoá Hải Phong - Cuối đường (giáp Kiến Thụy)
Đất SX-KD đô thị 1.250.000 940.000 880.000 850.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Đường Hải Phong - Phường Hòa Nghĩa - Quận Dương Kinh
Hết nhà Văn hoá Hải Phong - Cuối đường (giáp Kiến Thụy)
Đất TM-DV đô thị 1.500.000 1.130.000 1.050.000 1.010.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Đường Hải Phong - Phường Hòa Nghĩa - Quận Dương Kinh
Hết nhà Văn hoá Hải Phong - Cuối đường (giáp Kiến Thụy)
Đất ở đô thị 2.500.000 1.880.000 1.750.000 1.690.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Đường Hải Phong - Phường Hòa Nghĩa - Quận Dương Kinh
Đầu đường - Hết nhà Văn hoá Hải Phong
Đất SX-KD đô thị 1.750.000 1.120.000 980.000 950.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Đường Hải Phong - Phường Hòa Nghĩa - Quận Dương Kinh
Đầu đường - Hết nhà Văn hoá Hải Phong
Đất TM-DV đô thị 2.100.000 1.340.000 1.180.000 1.130.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Đường Hải Phong - Phường Hòa Nghĩa - Quận Dương Kinh
Đầu đường - Hết nhà Văn hoá Hải Phong
Đất ở đô thị 3.500.000 2.240.000 1.960.000 1.890.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Đường Tư Thủy (đường 362) - Phường Hòa Nghĩa - Quận Dương Kinh
Hết Cống Lai - Hết địa phận phường Hoà Nghĩa (giáp Kiến Thụy)
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 1.200.000 940.000 900.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Đường Tư Thủy (đường 362) - Phường Hòa Nghĩa - Quận Dương Kinh
Hết Cống Lai - Hết địa phận phường Hoà Nghĩa (giáp Kiến Thụy)
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.440.000 1.120.000 1.080.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Đường Tư Thủy (đường 362) - Phường Hòa Nghĩa - Quận Dương Kinh
Hết Cống Lai - Hết địa phận phường Hoà Nghĩa (giáp Kiến Thụy)
Đất ở đô thị 4.000.000 2.400.000 1.870.000 1.800.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Đường Tư Thủy (đường 362) - Phường Hòa Nghĩa - Quận Dương Kinh
Từ 500 m - Hết Cống Lai
Đất SX-KD đô thị 2.500.000 1.440.000 940.000 880.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Đường Tư Thủy (đường 362) - Phường Hòa Nghĩa - Quận Dương Kinh
Từ 500 m - Hết Cống Lai
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 1.730.000 1.130.000 1.050.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Đường Tư Thủy (đường 362) - Phường Hòa Nghĩa - Quận Dương Kinh
Từ 500 m - Hết Cống Lai
Đất ở đô thị 5.000.000 2.880.000 1.880.000 1.750.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Đường Tư Thủy (đường 362) - Phường Hòa Nghĩa - Quận Dương Kinh
Từ 200m - Hết 500 m
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.800.000 1.290.000 1.200.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Đường Tư Thủy (đường 362) - Phường Hòa Nghĩa - Quận Dương Kinh
Từ 200m - Hết 500 m
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.160.000 1.540.000 1.440.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Đường Tư Thủy (đường 362) - Phường Hòa Nghĩa - Quận Dương Kinh
Từ 200m - Hết 500 m
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.570.000 2.400.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Đường Tư Thủy (đường 362) - Phường Hòa Nghĩa - Quận Dương Kinh
Đầu đường - Hết 200m
Đất SX-KD đô thị 4.000.000 2.400.000 1.600.000 1.120.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Đường Tư Thủy (đường 362) - Phường Hòa Nghĩa - Quận Dương Kinh
Đầu đường - Hết 200m
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 2.880.000 1.920.000 1.340.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Đường Tư Thủy (đường 362) - Phường Hòa Nghĩa - Quận Dương Kinh
Đầu đường - Hết 200m
Đất ở đô thị 8.000.000 4.800.000 3.200.000 2.240.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Đường Phạm Văn Đồng - Phường Hòa Nghĩa - Quận Dương Kinh
Đường vào An Lập - Hết địa phận phường Hoà Nghĩa (giáp Đồ Sơn)
Đất SX-KD đô thị 5.750.000 3.400.000 2.300.000 1.550.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Đường Phạm Văn Đồng - Phường Hòa Nghĩa - Quận Dương Kinh
Đường vào An Lập - Hết địa phận phường Hoà Nghĩa (giáp Đồ Sơn)
Đất TM-DV đô thị 6.900.000 4.080.000 2.760.000 1.860.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Đường Phạm Văn Đồng - Phường Hòa Nghĩa - Quận Dương Kinh
Đường vào An Lập - Hết địa phận phường Hoà Nghĩa (giáp Đồ Sơn)
Đất ở đô thị 11.500.000 6.800.000 4.600.000 3.100.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Đường Phạm Văn Đồng - Phường Hòa Nghĩa - Quận Dương Kinh
Cống Đồn Riêng - Đường vào An Lập
Đất SX-KD đô thị 6.250.000 3.500.000 2.500.000 1.250.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Đường Phạm Văn Đồng - Phường Hòa Nghĩa - Quận Dương Kinh
Cống Đồn Riêng - Đường vào An Lập
Đất TM-DV đô thị 7.500.000 4.200.000 3.000.000 1.500.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Đường Phạm Văn Đồng - Phường Hòa Nghĩa - Quận Dương Kinh
Cống Đồn Riêng - Đường vào An Lập
Đất ở đô thị 12.500.000 7.000.000 5.000.000 2.500.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Đường Phạm Văn Đồng - Phường Hòa Nghĩa - Quận Dương Kinh
Đường Đại Thắng - Cống Đồn Riêng
Đất SX-KD đô thị 7.250.000 4.250.000 2.750.000 1.250.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Đường Phạm Văn Đồng - Phường Hòa Nghĩa - Quận Dương Kinh
Đường Đại Thắng - Cống Đồn Riêng
Đất TM-DV đô thị 8.700.000 5.100.000 3.300.000 1.500.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Đường Phạm Văn Đồng - Phường Hòa Nghĩa - Quận Dương Kinh
Đường Đại Thắng - Cống Đồn Riêng
Đất ở đô thị 14.500.000 8.500.000 5.500.000 2.500.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Đường Phạm Văn Đồng - Phường Hòa Nghĩa - Quận Dương Kinh
Tiếp giáp phường Anh Dũng - Đường Đại Thắng
Đất SX-KD đô thị 6.500.000 3.880.000 2.620.000 1.430.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Đường Phạm Văn Đồng - Phường Hòa Nghĩa - Quận Dương Kinh
Tiếp giáp phường Anh Dũng - Đường Đại Thắng
Đất TM-DV đô thị 7.800.000 4.650.000 3.140.000 1.710.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Đường Phạm Văn Đồng - Phường Hòa Nghĩa - Quận Dương Kinh
Tiếp giáp phường Anh Dũng - Đường Đại Thắng
Đất ở đô thị 13.000.000 7.750.000 5.240.000 2.850.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Đường trục trong khu dân cư không thuộc các tuyến đường trên - Phường Hải Thành - Quận Dương Kinh
Toàn tuyến
Đất SX-KD đô thị 830.000 800.000 770.000 740.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Đường trục trong khu dân cư không thuộc các tuyến đường trên - Phường Hải Thành - Quận Dương Kinh
Toàn tuyến
Đất TM-DV đô thị 990.000 960.000 920.000 890.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Đường trục trong khu dân cư không thuộc các tuyến đường trên - Phường Hải Thành - Quận Dương Kinh
Toàn tuyến
Đất ở đô thị 1.650.000 1.600.000 1.540.000 1.480.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Đường không phải đường - công vụ nối với Phạm Văn Đồng - Phường Hải Thành - Quận Dương Kinh
Đoạn sau 100m
Đất SX-KD đô thị 1.100.000 830.000 770.000 740.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Đường không phải đường - công vụ nối với Phạm Văn Đồng - Phường Hải Thành - Quận Dương Kinh
Đoạn sau 100m
Đất TM-DV đô thị 1.320.000 990.000 920.000 890.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Đường không phải đường - công vụ nối với Phạm Văn Đồng - Phường Hải Thành - Quận Dương Kinh
Đoạn sau 100m
Đất ở đô thị 2.200.000 1.650.000 1.540.000 1.480.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Đường không phải đường - công vụ nối với Phạm Văn Đồng - Phường Hải Thành - Quận Dương Kinh
Từ đầu đường Phạm Văn Đồng vào 100m
Đất SX-KD đô thị 1.380.000 880.000 830.000 770.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Đường không phải đường - công vụ nối với Phạm Văn Đồng - Phường Hải Thành - Quận Dương Kinh
Từ đầu đường Phạm Văn Đồng vào 100m
Đất TM-DV đô thị 1.650.000 1.060.000 990.000 920.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Đường không phải đường - công vụ nối với Phạm Văn Đồng - Phường Hải Thành - Quận Dương Kinh
Từ đầu đường Phạm Văn Đồng vào 100m
Đất ở đô thị 2.750.000 1.760.000 1.650.000 1.540.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Đường công vụ 4 (vào viện nghiên cứu thuỷ sản) (Phố Hải Thành) - Phường Hải Thành - Quận Dương Kinh
Đoạn sau 100 m
Đất SX-KD đô thị 1.250.000 830.000 770.000 740.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Đường công vụ 4 (vào viện nghiên cứu thuỷ sản) (Phố Hải Thành) - Phường Hải Thành - Quận Dương Kinh
Đoạn sau 100 m
Đất TM-DV đô thị 1.500.000 990.000 920.000 890.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Đường công vụ 4 (vào viện nghiên cứu thuỷ sản) (Phố Hải Thành) - Phường Hải Thành - Quận Dương Kinh
Đoạn sau 100 m
Đất ở đô thị 2.500.000 1.650.000 1.540.000 1.485.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Đường công vụ 4 (vào viện nghiên cứu thuỷ sản) (Phố Hải Thành) - Phường Hải Thành - Quận Dương Kinh
Từ đầu đường Phạm Văn Đồng vào 100 m
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 880.000 830.000 770.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Đường công vụ 4 (vào viện nghiên cứu thuỷ sản) (Phố Hải Thành) - Phường Hải Thành - Quận Dương Kinh
Từ đầu đường Phạm Văn Đồng vào 100 m
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 1.060.000 990.000 920.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Đường công vụ 4 (vào viện nghiên cứu thuỷ sản) (Phố Hải Thành) - Phường Hải Thành - Quận Dương Kinh
Từ đầu đường Phạm Văn Đồng vào 100 m
Đất ở đô thị 3.000.000 1.760.000 1.650.000 1.540.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Phố Vũ Hộ (đường công vụ 2) - Phường Hải Thành - Quận Dương Kinh
Đoạn sau 100 m
Đất SX-KD đô thị 2.500.000 1.440.000 940.000 880.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Phố Vũ Hộ (đường công vụ 2) - Phường Hải Thành - Quận Dương Kinh
Đoạn sau 100 m
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 1.730.000 1.130.000 1.050.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Phố Vũ Hộ (đường công vụ 2) - Phường Hải Thành - Quận Dương Kinh
Đoạn sau 100 m
Đất ở đô thị 5.000.000 2.880.000 1.880.000 1.750.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Phố Vũ Hộ (đường công vụ 2) - Phường Hải Thành - Quận Dương Kinh
Từ đầu đường Phạm Văn Đồng vào 100 m
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.560.000 1.200.000 840.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Phố Vũ Hộ (đường công vụ 2) - Phường Hải Thành - Quận Dương Kinh
Từ đầu đường Phạm Văn Đồng vào 100 m
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 1.870.000 1.440.000 1.010.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Phố Vũ Hộ (đường công vụ 2) - Phường Hải Thành - Quận Dương Kinh
Từ đầu đường Phạm Văn Đồng vào 100 m
Đất ở đô thị 6.000.000 3.120.000 2.400.000 1.680.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Phố Trần Minh Thắng (đường công vụ 1) - Phường Hải Thành - Quận Dương Kinh
Đoạn sau 100 m
Đất SX-KD đô thị 2.500.000 1.250.000 940.000 880.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Phố Trần Minh Thắng (đường công vụ 1) - Phường Hải Thành - Quận Dương Kinh
Đoạn sau 100 m
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 1.500.000 1.130.000 1.050.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Phố Trần Minh Thắng (đường công vụ 1) - Phường Hải Thành - Quận Dương Kinh
Đoạn sau 100 m
Đất ở đô thị 5.000.000 2.500.000 1.880.000 1.750.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Phố Trần Minh Thắng (đường công vụ 1) - Phường Hải Thành - Quận Dương Kinh
Từ đầu đường Phạm Văn Đồng vào 100 m -
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.560.000 1.200.000 840.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Phố Trần Minh Thắng (đường công vụ 1) - Phường Hải Thành - Quận Dương Kinh
Từ đầu đường Phạm Văn Đồng vào 100 m -
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 1.870.000 1.440.000 1.010.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Phố Trần Minh Thắng (đường công vụ 1) - Phường Hải Thành - Quận Dương Kinh
Từ đầu đường Phạm Văn Đồng vào 100 m -
Đất ở đô thị 6.000.000 3.120.000 2.400.000 1.680.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Đường Mạc Đăng Doanh kéo dài - Phường Hải Thành - Quận Dương Kinh
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 4.250.000 2.250.000 1.420.000 1.070.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Đường Mạc Đăng Doanh kéo dài - Phường Hải Thành - Quận Dương Kinh
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 5.100.000 2.690.000 1.700.000 1.280.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Đường Mạc Đăng Doanh kéo dài - Phường Hải Thành - Quận Dương Kinh
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 8.500.000 4.490.000 2.840.000 2.130.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Đường Phạm Văn Đồng - Phường Hải Thành
Cống Đồn Riêng - Đường 402 (giáp địa phận phường Tân Thành)
Đất SX-KD đô thị 6.250.000 3.700.000 2.500.000 1.350.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Đường Phạm Văn Đồng - Phường Hải Thành
Cống Đồn Riêng - Đường 402 (giáp địa phận phường Tân Thành)
Đất TM-DV đô thị 7.500.000 4.440.000 3.000.000 1.620.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Đường Phạm Văn Đồng - Phường Hải Thành
Cống Đồn Riêng - Đường 402 (giáp địa phận phường Tân Thành)
Đất ở đô thị 12.500.000 7.400.000 5.000.000 2.700.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Đường Phạm Văn Đồng - Phường Hải Thành
UBND phường Hải Thành - Cống Đồn Riêng
Đất SX-KD đô thị 7.250.000 4.300.000 2.900.000 1.430.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Đường Phạm Văn Đồng - Phường Hải Thành
UBND phường Hải Thành - Cống Đồn Riêng
Đất TM-DV đô thị 8.700.000 5.160.000 3.480.000 1.720.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Đường Phạm Văn Đồng - Phường Hải Thành
UBND phường Hải Thành - Cống Đồn Riêng
Đất ở đô thị 14.500.000 8.600.000 5.800.000 2.860.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Đường Phạm Văn Đồng - Phường Hải Thành
Kênh Hoà Bình - UBND phường Hải Thành
Đất SX-KD đô thị 6.250.000 3.700.000 2.500.000 1.400.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Đường Phạm Văn Đồng - Phường Hải Thành
Kênh Hoà Bình - UBND phường Hải Thành
Đất TM-DV đô thị 7.500.000 4.440.000 3.000.000 1.680.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Đường Phạm Văn Đồng - Phường Hải Thành
Kênh Hoà Bình - UBND phường Hải Thành
Đất ở đô thị 12.500.000 7.400.000 5.000.000 2.800.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Đường Phạm Văn Đồng - Phường Hải Thành
Hết trạm VinaSat - Kênh Hoà Bình
Đất SX-KD đô thị 7.250.000 4.300.000 2.900.000 2.200.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Đường Phạm Văn Đồng - Phường Hải Thành
Hết trạm VinaSat - Kênh Hoà Bình
Đất TM-DV đô thị 8.700.000 5.160.000 3.480.000 2.640.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Đường Phạm Văn Đồng - Phường Hải Thành
Hết trạm VinaSat - Kênh Hoà Bình
Đất ở đô thị 14.500.000 8.600.000 5.800.000 4.400.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Đường Phạm Văn Đồng - Phường Hải Thành
Từ địa giới phường Hải Thành (Mũi A) - Hết trạm VinaSat
Đất SX-KD đô thị 6.250.000 3.700.000 2.500.000 1.350.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Đường Phạm Văn Đồng - Phường Hải Thành
Từ địa giới phường Hải Thành (Mũi A) - Hết trạm VinaSat
Đất TM-DV đô thị 7.500.000 4.440.000 3.000.000 1.620.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Đường Phạm Văn Đồng - Phường Hải Thành
Từ địa giới phường Hải Thành (Mũi A) - Hết trạm VinaSat
Đất ở đô thị 12.500.000 7.400.000 5.000.000 2.700.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Khu vực nằm ngoài đê sông Lạch Tray (từ cầu Rảo đến giáp phường Hải Thành) - Phường Anh Dũng
Đường có mặt cắt dưới 3 m
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 1.350.000 1.200.000 1.000.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Khu vực nằm ngoài đê sông Lạch Tray (từ cầu Rảo đến giáp phường Hải Thành) - Phường Anh Dũng
Đường có mặt cắt dưới 3 m
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 1.620.000 1.440.000 1.200.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Khu vực nằm ngoài đê sông Lạch Tray (từ cầu Rảo đến giáp phường Hải Thành) - Phường Anh Dũng
Đường có mặt cắt dưới 3 m
Đất ở đô thị 3.000.000 2.700.000 2.400.000 2.000.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Khu vực nằm ngoài đê sông Lạch Tray (từ cầu Rảo đến giáp phường Hải Thành) - Phường Anh Dũng
Đường có mặt cắt 3 m trở lên
Đất SX-KD đô thị 2.500.000 1.750.000 1.600.000 1.500.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Khu vực nằm ngoài đê sông Lạch Tray (từ cầu Rảo đến giáp phường Hải Thành) - Phường Anh Dũng
Đường có mặt cắt 3 m trở lên
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 2.100.000 1.920.000 1.800.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Khu vực nằm ngoài đê sông Lạch Tray (từ cầu Rảo đến giáp phường Hải Thành) - Phường Anh Dũng
Đường có mặt cắt 3 m trở lên
Đất ở đô thị 5.000.000 3.500.000 3.200.000 3.000.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Ngõ nối với đường Phạm Văn Đồng thuộc khu Ninh Hải 3 (Lô28) - Phường Anh Dũng Đất SX-KD đô thị 2.000.000 1.670.000 1.470.000 1.200.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Ngõ nối với đường Phạm Văn Đồng thuộc khu Ninh Hải 3 (Lô28) - Phường Anh Dũng Đất TM-DV đô thị 2.400.000 2.000.000 1.760.000 1.440.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Ngõ nối với đường Phạm Văn Đồng thuộc khu Ninh Hải 3 (Lô28) - Phường Anh Dũng Đất ở đô thị 4.000.000 3.330.000 2.930.000 2.400.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Dự án Vườn Đốm - Phường Anh Dũng
Toàn dự án
Đất SX-KD đô thị 2.000.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Dự án Vườn Đốm - Phường Anh Dũng
Toàn dự án
Đất TM-DV đô thị 2.400.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Dự án Vườn Đốm - Phường Anh Dũng
Toàn dự án
Đất ở đô thị 4.000.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Dự án PT nhà ở của các Cty CP Xăng dầu VIPCO, Cty TNHH Việt Vương, Cty XD nhà Hà Nội (Anh Dũng 6,7,8
Các lô còn lại trong dự án
Đất SX-KD đô thị 2.250.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Dự án PT nhà ở của các Cty CP Xăng dầu VIPCO, Cty TNHH Việt Vương, Cty XD nhà Hà Nội (Anh Dũng 6,7,8
Các lô còn lại trong dự án
Đất TM-DV đô thị 2.700.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Dự án PT nhà ở của các Cty CP Xăng dầu VIPCO, Cty TNHH Việt Vương, Cty XD nhà Hà Nội (Anh Dũng 6,7,8
Các lô còn lại trong dự án
Đất ở đô thị 4.500.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Dự án PT nhà ở của các Cty CP Xăng dầu VIPCO, Cty TNHH Việt Vương, Cty XD nhà Hà Nội (Anh Dũng 6,7,8
Mặt đường nội bộ nối với đường Phạm Văn Đồng, Mạc Đăng Doanh và dãy phía nam Dự án Hà Nội 6
Đất SX-KD đô thị 3.000.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Dự án PT nhà ở của các Cty CP Xăng dầu VIPCO, Cty TNHH Việt Vương, Cty XD nhà Hà Nội (Anh Dũng 6,7,8
Mặt đường nội bộ nối với đường Phạm Văn Đồng, Mạc Đăng Doanh và dãy phía nam Dự án Hà Nội 6
Đất TM-DV đô thị 3.600.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Dự án PT nhà ở của các Cty CP Xăng dầu VIPCO, Cty TNHH Việt Vương, Cty XD nhà Hà Nội (Anh Dũng 6,7,8
Mặt đường nội bộ nối với đường Phạm Văn Đồng, Mạc Đăng Doanh và dãy phía nam Dự án Hà Nội 6
Đất ở đô thị 6.000.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Dự án Cty Sao Đỏ phần nhỏ (Đoạn sau Công ty xăng dầu khu vực III TNHH MTV) - Phường Anh Dũng
Mặt đường nội bộ nối với đường Phạm Văn Đồng
Đất SX-KD đô thị 3.750.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Dự án Cty Sao Đỏ phần nhỏ (Đoạn sau Công ty xăng dầu khu vực III TNHH MTV) - Phường Anh Dũng
Mặt đường nội bộ nối với đường Phạm Văn Đồng
Đất TM-DV đô thị 4.500.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Dự án Cty Sao Đỏ phần nhỏ (Đoạn sau Công ty xăng dầu khu vực III TNHH MTV) - Phường Anh Dũng
Mặt đường nội bộ nối với đường Phạm Văn Đồng
Đất ở đô thị 7.500.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Dự án phát triển nhà ở của các công ty TNHH Thủy Nguyên, công ty TNHH Mê Linh (Anh Dũng 2, 3, 4, Nam
Các lô còn lại trong dự án
Đất SX-KD đô thị 3.000.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Dự án phát triển nhà ở của các công ty TNHH Thủy Nguyên, công ty TNHH Mê Linh (Anh Dũng 2, 3, 4, Nam
Các lô còn lại trong dự án
Đất TM-DV đô thị 3.600.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Dự án phát triển nhà ở của các công ty TNHH Thủy Nguyên, công ty TNHH Mê Linh (Anh Dũng 2, 3, 4, Nam
Các lô còn lại trong dự án
Đất ở đô thị 6.000.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Dự án phát triển nhà ở của các công ty TNHH Thủy Nguyên, công ty TNHH Mê Linh (Anh Dũng 2, 3, 4, Nam
Mặt đường nội bộ nối với đường Phạm Văn Đồng
Đất SX-KD đô thị 3.750.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Dự án phát triển nhà ở của các công ty TNHH Thủy Nguyên, công ty TNHH Mê Linh (Anh Dũng 2, 3, 4, Nam
Mặt đường nội bộ nối với đường Phạm Văn Đồng
Đất TM-DV đô thị 4.500.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Dự án phát triển nhà ở của các công ty TNHH Thủy Nguyên, công ty TNHH Mê Linh (Anh Dũng 2, 3, 4, Nam
Mặt đường nội bộ nối với đường Phạm Văn Đồng
Đất ở đô thị 7.500.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Dự án phát triển nhà ở của các Cty Sao Đỏ, Cty Xây dựng số 5, Cty KT Xây lắp VLXD Bộ thương mại, Cty
Các lô còn lại trong dự án
Đất SX-KD đô thị 4.250.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Dự án phát triển nhà ở của các Cty Sao Đỏ, Cty Xây dựng số 5, Cty KT Xây lắp VLXD Bộ thương mại, Cty
Các lô còn lại trong dự án
Đất TM-DV đô thị 5.100.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Dự án phát triển nhà ở của các Cty Sao Đỏ, Cty Xây dựng số 5, Cty KT Xây lắp VLXD Bộ thương mại, Cty
Các lô còn lại trong dự án
Đất ở đô thị 8.500.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Dự án phát triển nhà ở của các Cty Sao Đỏ, Cty Xây dựng số 5, Cty KT Xây lắp VLXD Bộ thương mại, Cty
Mặt đường nội bộ nối với đường Phạm Văn Đồng
Đất SX-KD đô thị 4.750.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Dự án phát triển nhà ở của các Cty Sao Đỏ, Cty Xây dựng số 5, Cty KT Xây lắp VLXD Bộ thương mại, Cty
Mặt đường nội bộ nối với đường Phạm Văn Đồng
Đất TM-DV đô thị 5.700.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Dự án phát triển nhà ở của các Cty Sao Đỏ, Cty Xây dựng số 5, Cty KT Xây lắp VLXD Bộ thương mại, Cty
Mặt đường nội bộ nối với đường Phạm Văn Đồng
Đất ở đô thị 9.500.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Các đường trong DA phát triển nhà ở Cty XD573 (Anh Dũng 1) và Cty CPXNK và HT Quốc tế (Anh Dũng 5) -
Các lô còn lại trong dự án
Đất SX-KD đô thị 1.930.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Các đường trong DA phát triển nhà ở Cty XD573 (Anh Dũng 1) và Cty CPXNK và HT Quốc tế (Anh Dũng 5) -
Các lô còn lại trong dự án
Đất TM-DV đô thị 2.310.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Các đường trong DA phát triển nhà ở Cty XD573 (Anh Dũng 1) và Cty CPXNK và HT Quốc tế (Anh Dũng 5) -
Các lô còn lại trong dự án
Đất ở đô thị 3.850.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Các đường trong DA phát triển nhà ở Cty XD573 (Anh Dũng 1) và Cty CPXNK và HT Quốc tế (Anh Dũng 5) -
Mặt đường nội bộ nối với đường Phạm Văn Đồng -
Đất SX-KD đô thị 2.750.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Các đường trong DA phát triển nhà ở Cty XD573 (Anh Dũng 1) và Cty CPXNK và HT Quốc tế (Anh Dũng 5) -
Mặt đường nội bộ nối với đường Phạm Văn Đồng -
Đất TM-DV đô thị 3.300.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Các đường trong DA phát triển nhà ở Cty XD573 (Anh Dũng 1) và Cty CPXNK và HT Quốc tế (Anh Dũng 5) -
Mặt đường nội bộ nối với đường Phạm Văn Đồng -
Đất ở đô thị 5.500.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Các đường rải nhựa, bê tông còn lại trong nội bộ khu dân cư không thuộc các tuyến trên - Phường Anh
Có mặt cắt ngang trên 3 m -
Đất SX-KD đô thị 1.000.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Các đường rải nhựa, bê tông còn lại trong nội bộ khu dân cư không thuộc các tuyến trên - Phường Anh
Có mặt cắt ngang trên 3 m -
Đất TM-DV đô thị 1.200.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Các đường rải nhựa, bê tông còn lại trong nội bộ khu dân cư không thuộc các tuyến trên - Phường Anh
Có mặt cắt ngang trên 3 m -
Đất ở đô thị 2.000.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Các đường rải nhựa, bê tông còn lại trong nội bộ khu dân cư không thuộc các tuyến trên - Phường Anh
Có mặt cắt ngang dưới 3 m -
Đất SX-KD đô thị 830.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Các đường rải nhựa, bê tông còn lại trong nội bộ khu dân cư không thuộc các tuyến trên - Phường Anh
Có mặt cắt ngang dưới 3 m -
Đất TM-DV đô thị 990.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Các đường rải nhựa, bê tông còn lại trong nội bộ khu dân cư không thuộc các tuyến trên - Phường Anh
Có mặt cắt ngang dưới 3 m -
Đất ở đô thị 1.650.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Đường trục khu, liên khu Ninh Hải, Trà Khê, Phấn Dũng - Phường Anh Dũng
Toàn tuyến
Đất SX-KD đô thị 1.250.000 890.000 830.000 800.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Đường trục khu, liên khu Ninh Hải, Trà Khê, Phấn Dũng - Phường Anh Dũng
Toàn tuyến
Đất TM-DV đô thị 1.500.000 1.070.000 990.000 950.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Đường trục khu, liên khu Ninh Hải, Trà Khê, Phấn Dũng - Phường Anh Dũng
Toàn tuyến
Đất ở đô thị 2.500.000 1.780.000 1.650.000 1.590.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Đường Hợp Hòa - Phường Anh Dũng
Toàn tuyến
Đất SX-KD đô thị 1.750.000 1.050.000 820.000 790.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Đường Hợp Hòa - Phường Anh Dũng
Toàn tuyến
Đất TM-DV đô thị 2.100.000 1.260.000 980.000 940.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Đường Hợp Hòa - Phường Anh Dũng
Toàn tuyến
Đất ở đô thị 3.500.000 2.100.000 1.630.000 1.570.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Đường trục khu Phú Hải - Phường Anh Dũng
Toàn tuyến
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000 770.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Đường trục khu Phú Hải - Phường Anh Dũng
Toàn tuyến
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.440.000 960.000 920.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Đường trục khu Phú Hải - Phường Anh Dũng
Toàn tuyến
Đất ở đô thị 4.000.000 2.400.000 1.600.000 1.540.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Đường Mạc Đăng Doanh - Phường Anh Dũng
Hết khu dự án phát triển nhà ở Anh Dũng 6 - Giáp địa phận phường Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 2.590.000 1.710.000 1.050.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Đường Mạc Đăng Doanh - Phường Anh Dũng
Hết khu dự án phát triển nhà ở Anh Dũng 6 - Giáp địa phận phường Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị 5.400.000 3.100.000 2.050.000 1.250.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Đường Mạc Đăng Doanh - Phường Anh Dũng
Hết khu dự án phát triển nhà ở Anh Dũng 6 - Giáp địa phận phường Hưng Đạo
Đất ở đô thị 9.000.000 5.170.000 3.410.000 2.090.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Đường Mạc Đăng Doanh - Phường Anh Dũng
Ngã 3 từ Phạm Văn Đồng về Mạc Đăng Doanh - Hết khu dự án phát triển nhà ở Anh Dũng 6
Đất SX-KD đô thị 5.300.000 3.190.000 2.090.000 1.210.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Đường Mạc Đăng Doanh - Phường Anh Dũng
Ngã 3 từ Phạm Văn Đồng về Mạc Đăng Doanh - Hết khu dự án phát triển nhà ở Anh Dũng 6
Đất TM-DV đô thị 6.360.000 3.830.000 2.510.000 1.450.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Đường Mạc Đăng Doanh - Phường Anh Dũng
Ngã 3 từ Phạm Văn Đồng về Mạc Đăng Doanh - Hết khu dự án phát triển nhà ở Anh Dũng 6
Đất ở đô thị 10.600.000 6.380.000 4.180.000 2.420.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Đường Mạc Quyết - Phường Anh Dũng
Đường vào Khu Dự án nhà ở Sao Đỏ - Ngã 3 Phạm Văn Đồng - Mạc Quyết
Đất SX-KD đô thị 4.000.000 2.380.000 1.620.000 1.100.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Đường Mạc Quyết - Phường Anh Dũng
Đường vào Khu Dự án nhà ở Sao Đỏ - Ngã 3 Phạm Văn Đồng - Mạc Quyết
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 2.860.000 1.940.000 1.310.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Đường Mạc Quyết - Phường Anh Dũng
Đường vào Khu Dự án nhà ở Sao Đỏ - Ngã 3 Phạm Văn Đồng - Mạc Quyết
Đất ở đô thị 8.000.000 4.760.000 3.240.000 2.190.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Đường Mạc Quyết - Phường Anh Dũng
Cầu Rào - Đường vào Khu Dự án nhà ở Sao Đỏ (Đoạn từ đường Mạc Quyết đi qua khách sạn Preal River ra đường Phạm Văn Đồng)
Đất SX-KD đô thị 4.600.000 2.750.000 1.870.000 1.270.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Đường Mạc Quyết - Phường Anh Dũng
Cầu Rào - Đường vào Khu Dự án nhà ở Sao Đỏ (Đoạn từ đường Mạc Quyết đi qua khách sạn Preal River ra đường Phạm Văn Đồng)
Đất TM-DV đô thị 5.520.000 3.300.000 2.240.000 1.520.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Đường Mạc Quyết - Phường Anh Dũng
Cầu Rào - Đường vào Khu Dự án nhà ở Sao Đỏ (Đoạn từ đường Mạc Quyết đi qua khách sạn Preal River ra đường Phạm Văn Đồng)
Đất ở đô thị 9.200.000 5.500.000 3.740.000 2.530.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Đường Phạm Văn Đồng - Phường Anh Dũng
Ngã 3 đường vào UBND phường Anh Dũng - Hết địa phận phường Anh Dũng
Đất SX-KD đô thị 6.250.000 3.740.000 2.530.000 1.870.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Đường Phạm Văn Đồng - Phường Anh Dũng
Ngã 3 đường vào UBND phường Anh Dũng - Hết địa phận phường Anh Dũng
Đất TM-DV đô thị 7.500.000 4.490.000 3.040.000 2.240.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Đường Phạm Văn Đồng - Phường Anh Dũng
Ngã 3 đường vào UBND phường Anh Dũng - Hết địa phận phường Anh Dũng
Đất ở đô thị 12.500.000 7.480.000 5.060.000 3.740.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Đường Phạm Văn Đồng - Phường Anh Dũng
Ngã 3 đường Phạm Văn Đồng - Mạc Quyết - Ngã 3 đường vào UBND phường Anh Dũng
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 3.600.000 2.700.000 1.250.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Đường Phạm Văn Đồng - Phường Anh Dũng
Ngã 3 đường Phạm Văn Đồng - Mạc Quyết - Ngã 3 đường vào UBND phường Anh Dũng
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 4.320.000 3.240.000 1.500.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Đường Phạm Văn Đồng - Phường Anh Dũng
Ngã 3 đường Phạm Văn Đồng - Mạc Quyết - Ngã 3 đường vào UBND phường Anh Dũng
Đất ở đô thị 12.000.000 7.200.000 5.400.000 2.500.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Đường Phạm Văn Đồng - Phường Anh Dũng
Hết khách sạn PreaRiver - Ngã 3 đường Phạm Văn Đồng - Mạc Quyết
Đất SX-KD đô thị 8.500.000 5.170.000 3.410.000 2.590.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Đường Phạm Văn Đồng - Phường Anh Dũng
Hết khách sạn PreaRiver - Ngã 3 đường Phạm Văn Đồng - Mạc Quyết
Đất TM-DV đô thị 10.200.000 6.200.000 4.090.000 3.100.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Đường Phạm Văn Đồng - Phường Anh Dũng
Hết khách sạn PreaRiver - Ngã 3 đường Phạm Văn Đồng - Mạc Quyết
Đất ở đô thị 17.000.000 10.340.000 6.820.000 5.170.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Đường Phạm Văn Đồng - Phường Anh Dũng
Cầu Rào - Hết khách sạn Pearl river
Đất SX-KD đô thị 9.200.000 5.560.000 3.690.000 2.750.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Đường Phạm Văn Đồng - Phường Anh Dũng
Cầu Rào - Hết khách sạn Pearl river
Đất TM-DV đô thị 11.040.000 6.670.000 4.420.000 3.300.000
Hải Phòng Quận Dương Kinh Đường Phạm Văn Đồng - Phường Anh Dũng
Cầu Rào - Hết khách sạn Pearl river
Đất ở đô thị 18.400.000 11.110.000 7.370.000 5.500.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Hải Phòng
Quận Dương Kinh
Các đường còn lại là đường trong tổ dân phố - Phường Đa Phúc - Quận Dương Kinh
Có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3
Đất SX-KD đô thị 1.000.000 830.000 770.000 740.000
Hải Phòng
Quận Dương Kinh
Các đường còn lại là đường trong tổ dân phố - Phường Đa Phúc - Quận Dương Kinh
Có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 990.000 920.000 890.000
Hải Phòng
Quận Dương Kinh
Các đường còn lại là đường trong tổ dân phố - Phường Đa Phúc - Quận Dương Kinh
Có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3
Đất ở đô thị 2.000.000 1.650.000 1.540.000 1.480.000
Hải Phòng
Quận Dương Kinh
Các đường còn lại là đường trong tổ dân phố - Phường Đa Phúc - Quận Dương Kinh
Có mặt cắt ngang lớn hơn 3m
Đất SX-KD đô thị 1.250.000 1.110.000 1.030.000 1.000.000
Hải Phòng
Quận Dương Kinh
Các đường còn lại là đường trong tổ dân phố - Phường Đa Phúc - Quận Dương Kinh
Có mặt cắt ngang lớn hơn 3m
Đất TM-DV đô thị 1.500.000 1.330.000 1.240.000 1.190.000
Hải Phòng
Quận Dương Kinh
Các đường còn lại là đường trong tổ dân phố - Phường Đa Phúc - Quận Dương Kinh
Có mặt cắt ngang lớn hơn 3m
Đất ở đô thị 2.500.000 2.210.000 2.060.000 1.990.000
Hải Phòng
Quận Dương Kinh
Phố Phạm Hải - Phường Đa Phúc - Quận Dương Kinh
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 1.130.000 1.050.000 1.020.000
Hải Phòng
Quận Dương Kinh
Phố Phạm Hải - Phường Đa Phúc - Quận Dương Kinh
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 1.350.000 1.260.000 1.220.000
Hải Phòng
Quận Dương Kinh
Phố Phạm Hải - Phường Đa Phúc - Quận Dương Kinh
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 3.000.000 2.250.000 2.100.000 2.030.000
Hải Phòng
Quận Dương Kinh
Phố Vân Quan (qua Tổ dân phố Vân Quan) - Phường Đa Phúc - Quận Dương Kinh
Đường trục phường Đa Phúc - Phố Nguyễn Như Quế
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 1.130.000 1.050.000 1.020.000
Hải Phòng
Quận Dương Kinh
Phố Vân Quan (qua Tổ dân phố Vân Quan) - Phường Đa Phúc - Quận Dương Kinh
Đường trục phường Đa Phúc - Phố Nguyễn Như Quế
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 1.350.000 1.260.000 1.220.000
Hải Phòng
Quận Dương Kinh
Phố Vân Quan (qua Tổ dân phố Vân Quan) - Phường Đa Phúc - Quận Dương Kinh
Đường trục phường Đa Phúc - Phố Nguyễn Như Quế
Đất ở đô thị 3.000.000 2.250.000 2.100.000 2.030.000
Hải Phòng
Quận Dương Kinh
Phố Phúc Hải - Phường Đa Phúc - Quận Dương Kinh
Đường Mạc Đăng Doanh - Đường trục phường Đa Phúc
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 1.130.000 1.050.000 1.020.000
Hải Phòng
Quận Dương Kinh
Phố Phúc Hải - Phường Đa Phúc - Quận Dương Kinh
Đường Mạc Đăng Doanh - Đường trục phường Đa Phúc
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 1.350.000 1.260.000 1.220.000
Hải Phòng
Quận Dương Kinh
Phố Phúc Hải - Phường Đa Phúc - Quận Dương Kinh
Đường Mạc Đăng Doanh - Đường trục phường Đa Phúc
Đất ở đô thị 3.000.000 2.250.000 2.100.000 2.030.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Quận Dương Kinh

4.9/5 - (971 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?