Bảng giá đất quận Ngô Quyền, Thành phố Hải Phòng mới nhất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
1. Căn cứ pháp lý
– Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
2. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

3. Bảng giá đất Quận Ngô Quyền, Thành phố Hải Phòng mới nhất
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất Quận Ngô Quyền năm 2025
Khu vực: Quận Ngô Quyền.
Loại đất: Đất SX-KD đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất ở đô thị.
Mức giá áp dụng: từ 1.430.000 đến 162.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Hải Phòng Quận Ngô Quyền |
Đoạn đường quy hoạch thuộc Dự án xây dựng nhà ở Nguyễn Trãi Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 9.240.000 | |||
| Hải Phòng Quận Ngô Quyền |
Đoạn đường quy hoạch thuộc Dự án xây dựng nhà ở Nguyễn Trãi Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 11.090.000 | |||
| Hải Phòng Quận Ngô Quyền |
Đoạn đường quy hoạch thuộc Dự án xây dựng nhà ở Nguyễn Trãi Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 18.480.000 | |||
| Hải Phòng Quận Ngô Quyền |
Đoạn đường quy hoạch thuộc dự án xây dựng nhà ở 106 Lương Khánh Thiện Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 13.860.000 | |||
| Hải Phòng Quận Ngô Quyền |
Đoạn đường quy hoạch thuộc dự án xây dựng nhà ở 106 Lương Khánh Thiện Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 16.630.000 | |||
| Hải Phòng Quận Ngô Quyền |
Đoạn đường quy hoạch thuộc dự án xây dựng nhà ở 106 Lương Khánh Thiện Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 27.720.000 | |||
| Hải Phòng Quận Ngô Quyền |
Vũ Trọng Khánh Lạch Tray - Thiên Lôi |
Đất SX-KD đô thị | 8.470.000 | 5.500.000 | 4.240.000 | 2.150.000 |
| Hải Phòng Quận Ngô Quyền |
Vũ Trọng Khánh Lạch Tray - Thiên Lôi |
Đất TM-DV đô thị | 10.160.000 | 6.600.000 | 5.080.000 | 2.570.000 |
| Hải Phòng Quận Ngô Quyền |
Vũ Trọng Khánh Lạch Tray - Thiên Lôi |
Đất ở đô thị | 16.940.000 | 11.000.000 | 8.470.000 | 4.290.000 |
| Hải Phòng Quận Ngô Quyền |
Vũ Trọng Khánh Lạch Tray - Văn Cao |
Đất SX-KD đô thị | 9.240.000 | 5.720.000 | 4.620.000 | 2.310.000 |
| Hải Phòng Quận Ngô Quyền |
Vũ Trọng Khánh Lạch Tray - Văn Cao |
Đất TM-DV đô thị | 11.090.000 | 6.860.000 | 5.540.000 | 2.770.000 |
| Hải Phòng Quận Ngô Quyền |
Vũ Trọng Khánh Lạch Tray - Văn Cao |
Đất ở đô thị | 18.480.000 | 11.440.000 | 9.240.000 | 4.620.000 |
| Hải Phòng Quận Ngô Quyền |
Đường vòng hồ An Biên Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 6.160.000 | 4.020.000 | 3.080.000 | 1.540.000 |
| Hải Phòng Quận Ngô Quyền |
Đường vòng hồ An Biên Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 7.390.000 | 4.820.000 | 3.700.000 | 1.850.000 |
| Hải Phòng Quận Ngô Quyền |
Đường vòng hồ An Biên Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 12.320.000 | 8.030.000 | 6.160.000 | 3.080.000 |
| Hải Phòng Quận Ngô Quyền |
Đường vào khu DA Đầm Trung Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 9.240.000 | 5.720.000 | 4.620.000 | 2.310.000 |
| Hải Phòng Quận Ngô Quyền |
Đường vào khu DA Đầm Trung Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 11.090.000 | 6.860.000 | 5.540.000 | 2.770.000 |
| Hải Phòng Quận Ngô Quyền |
Đường vào khu DA Đầm Trung Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 18.480.000 | 11.440.000 | 9.240.000 | 4.620.000 |
| Hải Phòng Quận Ngô Quyền |
Đỗ Nhuận Văn Cao - Hết địa phận quận Ngô Quyền |
Đất SX-KD đô thị | 12.320.000 | 6.160.000 | 4.950.000 | 2.590.000 |
| Hải Phòng Quận Ngô Quyền |
Đỗ Nhuận Văn Cao - Hết địa phận quận Ngô Quyền |
Đất TM-DV đô thị | 14.780.000 | 7.390.000 | 5.940.000 | 3.100.000 |
| Hải Phòng Quận Ngô Quyền |
Đỗ Nhuận Văn Cao - Hết địa phận quận Ngô Quyền |
Đất ở đô thị | 24.640.000 | 12.320.000 | 9.900.000 | 5.170.000 |
| Hải Phòng Quận Ngô Quyền |
Đường vành đai hồ Tiên Nga Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 6.160.000 | 4.020.000 | 3.080.000 | 1.540.000 |
| Hải Phòng Quận Ngô Quyền |
Đường vành đai hồ Tiên Nga Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 7.390.000 | 4.820.000 | 3.700.000 | 1.850.000 |
| Hải Phòng Quận Ngô Quyền |
Đường vành đai hồ Tiên Nga Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 12.320.000 | 8.030.000 | 6.160.000 | 3.080.000 |
| Hải Phòng Quận Ngô Quyền |
Ngõ 189 đường Đông Khê đi ra đường rộng trên 22m đến 30m (Dự án Ngã 5 - Sân bay Cát Bi) Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 9.270.000 | 7.450.000 | 4.920.000 | 3.850.000 |
| Hải Phòng Quận Ngô Quyền |
Ngõ 189 đường Đông Khê đi ra đường rộng trên 22m đến 30m (Dự án Ngã 5 - Sân bay Cát Bi) Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 11.120.000 | 8.930.000 | 5.900.000 | 4.620.000 |
| Hải Phòng Quận Ngô Quyền |
Ngõ 189 đường Đông Khê đi ra đường rộng trên 22m đến 30m (Dự án Ngã 5 - Sân bay Cát Bi) Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 18.540.000 | 14.890.000 | 9.840.000 | 7.700.000 |
| Hải Phòng Quận Ngô Quyền |
Ngõ 169 đường Đông Khê đi ra đường rộng trên 22m đến 30m (Dự án Ngã 5 - Sân bay Cát Bi) Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 9.270.000 | 7.450.000 | 4.920.000 | 3.850.000 |
| Hải Phòng Quận Ngô Quyền |
Ngõ 169 đường Đông Khê đi ra đường rộng trên 22m đến 30m (Dự án Ngã 5 - Sân bay Cát Bi) Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 11.120.000 | 8.930.000 | 5.900.000 | 4.620.000 |
| Hải Phòng Quận Ngô Quyền |
Ngõ 169 đường Đông Khê đi ra đường rộng trên 22m đến 30m (Dự án Ngã 5 - Sân bay Cát Bi) Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 18.540.000 | 14.890.000 | 9.840.000 | 7.700.000 |
| Hải Phòng Quận Ngô Quyền |
Ngõ 111 đường Đông Khê đi ra đường rộng trên 22m đến 30m (Dự án Ngã 5 - Sân bay Cát Bi) Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 9.270.000 | 7.450.000 | 4.920.000 | 3.850.000 |
| Hải Phòng Quận Ngô Quyền |
Ngõ 111 đường Đông Khê đi ra đường rộng trên 22m đến 30m (Dự án Ngã 5 - Sân bay Cát Bi) Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 11.120.000 | 8.930.000 | 5.900.000 | 4.620.000 |
| Hải Phòng Quận Ngô Quyền |
Ngõ 111 đường Đông Khê đi ra đường rộng trên 22m đến 30m (Dự án Ngã 5 - Sân bay Cát Bi) Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 18.540.000 | 14.890.000 | 9.840.000 | 7.700.000 |
| Hải Phòng Quận Ngô Quyền |
Ngõ 275 đường Đông Khê đi ra đường Lê Hồng Phong Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 9.270.000 | 7.450.000 | 4.920.000 | 3.850.000 |
| Hải Phòng Quận Ngô Quyền |
Ngõ 275 đường Đông Khê đi ra đường Lê Hồng Phong Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 11.120.000 | 8.930.000 | 5.900.000 | 4.620.000 |
| Hải Phòng Quận Ngô Quyền |
Ngõ 275 đường Đông Khê đi ra đường Lê Hồng Phong Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 18.540.000 | 14.890.000 | 9.840.000 | 7.700.000 |
| Hải Phòng Quận Ngô Quyền |
Ngõ 213 đường Đông Khê đi ra đường Lê Hồng Phong Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 9.270.000 | 7.450.000 | 4.920.000 | 3.850.000 |
| Hải Phòng Quận Ngô Quyền |
Ngõ 213 đường Đông Khê đi ra đường Lê Hồng Phong Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 11.120.000 | 8.930.000 | 5.900.000 | 4.620.000 |
| Hải Phòng Quận Ngô Quyền |
Ngõ 213 đường Đông Khê đi ra đường Lê Hồng Phong Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 18.540.000 | 14.890.000 | 9.840.000 | 7.700.000 |
| Hải Phòng Quận Ngô Quyền |
Ngõ 71 đường Đông Khê đi ra đường rộng trên 22m đến 30m (Dự án Ngã 5 - Sân bay Cát Bi) Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 9.270.000 | 7.450.000 | 4.920.000 | 3.850.000 |
| Hải Phòng Quận Ngô Quyền |
Ngõ 71 đường Đông Khê đi ra đường rộng trên 22m đến 30m (Dự án Ngã 5 - Sân bay Cát Bi) Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 11.120.000 | 8.930.000 | 5.900.000 | 4.620.000 |
| Hải Phòng Quận Ngô Quyền |
Ngõ 71 đường Đông Khê đi ra đường rộng trên 22m đến 30m (Dự án Ngã 5 - Sân bay Cát Bi) Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 18.540.000 | 14.890.000 | 9.840.000 | 7.700.000 |
| Hải Phòng Quận Ngô Quyền |
Ngõ 212 đường Đà Nẵng đi ra đường rộng trên 30m (Dự án Ngã 5 - Sân bay Cát Bi) Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 9.900.000 | 8.090.000 | 6.160.000 | 4.620.000 |
| Hải Phòng Quận Ngô Quyền |
Ngõ 212 đường Đà Nẵng đi ra đường rộng trên 30m (Dự án Ngã 5 - Sân bay Cát Bi) Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 11.880.000 | 9.700.000 | 7.390.000 | 5.540.000 |
| Hải Phòng Quận Ngô Quyền |
Ngõ 212 đường Đà Nẵng đi ra đường rộng trên 30m (Dự án Ngã 5 - Sân bay Cát Bi) Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 19.800.000 | 16.170.000 | 12.320.000 | 9.240.000 |
| Hải Phòng Quận Ngô Quyền |
Đường rộng từ 9m đến ≤ 22m (Dự án ngã 5 sân bay Cát Bi) và các tuyến đường có mặt cất tương tự nối Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 8.250.000 | |||
| Hải Phòng Quận Ngô Quyền |
Đường rộng từ 9m đến ≤ 22m (Dự án ngã 5 sân bay Cát Bi) và các tuyến đường có mặt cất tương tự nối Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 9.900.000 | |||
| Hải Phòng Quận Ngô Quyền |
Đường rộng từ 9m đến ≤ 22m (Dự án ngã 5 sân bay Cát Bi) và các tuyến đường có mặt cất tương tự nối Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 16.500.000 | |||
| Hải Phòng Quận Ngô Quyền |
Đường rộng trên 22m đến ≤ 30m (Dự án ngã 5 sân bay Cát Bi) và các tuyến đường có mặt cắt tương tự Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 10.240.000 | |||
| Hải Phòng Quận Ngô Quyền |
Đường rộng trên 22m đến ≤ 30m (Dự án ngã 5 sân bay Cát Bi) và các tuyến đường có mặt cắt tương tự Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 12.290.000 | |||
| Hải Phòng Quận Ngô Quyền |
Đường rộng trên 22m đến ≤ 30m (Dự án ngã 5 sân bay Cát Bi) và các tuyến đường có mặt cắt tương tự Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 20.480.000 | |||
| Hải Phòng Quận Ngô Quyền |
Đường rộng trên 30m (Dự án ngã 5 sân bay Cát Bi) và các tuyến đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 12.320.000 | |||
| Hải Phòng Quận Ngô Quyền |
Đường rộng trên 30m (Dự án ngã 5 sân bay Cát Bi) và các tuyến đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 14.780.000 | |||
| Hải Phòng Quận Ngô Quyền |
Đường rộng trên 30m (Dự án ngã 5 sân bay Cát Bi) và các tuyến đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 24.640.000 | |||
| Hải Phòng Quận Ngô Quyền |
Đường vòng hồ Nhà hát Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 8.470.000 | 5.500.000 | 4.240.000 | 2.150.000 |
| Hải Phòng Quận Ngô Quyền |
Đường vòng hồ Nhà hát Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 10.160.000 | 6.600.000 | 5.080.000 | 2.570.000 |
| Hải Phòng Quận Ngô Quyền |
Đường vòng hồ Nhà hát Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 16.940.000 | 11.000.000 | 8.470.000 | 4.290.000 |
| Hải Phòng Quận Ngô Quyền |
Đường vào khu dân cư Đồng Rào Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 8.470.000 | 5.500.000 | 4.240.000 | 2.150.000 |
| Hải Phòng Quận Ngô Quyền |
Đường vào khu dân cư Đồng Rào Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 10.160.000 | 6.600.000 | 5.080.000 | 2.570.000 |
| Hải Phòng Quận Ngô Quyền |
Đường vào khu dân cư Đồng Rào Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 16.940.000 | 11.000.000 | 8.470.000 | 4.290.000 |
| Hải Phòng Quận Ngô Quyền |
Đoạn đường 81 An Đà An Đà - Đường vòng hồ An Biên |
Đất SX-KD đô thị | 6.550.000 | 4.240.000 | 3.300.000 | 1.650.000 |
| Hải Phòng Quận Ngô Quyền |
Đoạn đường 81 An Đà An Đà - Đường vòng hồ An Biên |
Đất TM-DV đô thị | 7.850.000 | 5.080.000 | 3.960.000 | 1.980.000 |
| Hải Phòng Quận Ngô Quyền |
Đoạn đường 81 An Đà An Đà - Đường vòng hồ An Biên |
Đất ở đô thị | 13.090.000 | 8.470.000 | 6.600.000 | 3.300.000 |
| Hải Phòng Quận Ngô Quyền |
Đường mương Đông Bắc (dự án 1B) Đường Đà Nẵng - Đường Ngô Quyền |
Đất SX-KD đô thị | 4.620.000 | 3.850.000 | 2.920.000 | 1.430.000 |
| Hải Phòng Quận Ngô Quyền |
Đường mương Đông Bắc (dự án 1B) Đường Đà Nẵng - Đường Ngô Quyền |
Đất TM-DV đô thị | 5.540.000 | 4.620.000 | 3.500.000 | 1.720.000 |
| Hải Phòng Quận Ngô Quyền |
Đường mương Đông Bắc (dự án 1B) Đường Đà Nẵng - Đường Ngô Quyền |
Đất ở đô thị | 9.240.000 | 7.700.000 | 5.830.000 | 2.860.000 |
| Hải Phòng Quận Ngô Quyền |
Đường mương Đông Bắc (dự án 1B) Hồ An Biên - Đường Đà Nẵng |
Đất SX-KD đô thị | 6.160.000 | 4.020.000 | 3.080.000 | 1.540.000 |
| Hải Phòng Quận Ngô Quyền |
Đường mương Đông Bắc (dự án 1B) Hồ An Biên - Đường Đà Nẵng |
Đất TM-DV đô thị | 7.390.000 | 4.820.000 | 3.700.000 | 1.850.000 |
| Hải Phòng Quận Ngô Quyền |
Đường mương Đông Bắc (dự án 1B) Hồ An Biên - Đường Đà Nẵng |
Đất ở đô thị | 12.320.000 | 8.030.000 | 6.160.000 | 3.080.000 |
| Hải Phòng Quận Ngô Quyền |
Đường Phủ Thượng Đoạn Đà Nẵng - Hết địa phận Quận Ngô Quyền |
Đất SX-KD đô thị | 6.550.000 | 4.240.000 | 3.300.000 | 1.650.000 |
| Hải Phòng Quận Ngô Quyền |
Đường Phủ Thượng Đoạn Đà Nẵng - Hết địa phận Quận Ngô Quyền |
Đất TM-DV đô thị | 7.850.000 | 5.080.000 | 3.960.000 | 1.980.000 |
| Hải Phòng Quận Ngô Quyền |
Đường Phủ Thượng Đoạn Đà Nẵng - Hết địa phận Quận Ngô Quyền |
Đất ở đô thị | 13.090.000 | 8.470.000 | 6.600.000 | 3.300.000 |
| Hải Phòng Quận Ngô Quyền |
Đường Phương Lưu Ngã 3 Phủ Thượng Đoạn - Ngõ 202 Phương Lưu |
Đất SX-KD đô thị | 6.550.000 | 4.240.000 | 3.300.000 | 1.650.000 |
| Hải Phòng Quận Ngô Quyền |
Đường Phương Lưu Ngã 3 Phủ Thượng Đoạn - Ngõ 202 Phương Lưu |
Đất TM-DV đô thị | 7.850.000 | 5.080.000 | 3.960.000 | 1.980.000 |
| Hải Phòng Quận Ngô Quyền |
Đường Phương Lưu Ngã 3 Phủ Thượng Đoạn - Ngõ 202 Phương Lưu |
Đất ở đô thị | 13.090.000 | 8.470.000 | 6.600.000 | 3.300.000 |
| Hải Phòng Quận Ngô Quyền |
Phụng Pháp Nguyễn Bỉnh Khiêm - Đỗ Nhuận |
Đất SX-KD đô thị | 6.550.000 | 4.240.000 | 3.300.000 | 1.650.000 |
| Hải Phòng Quận Ngô Quyền |
Phụng Pháp Nguyễn Bỉnh Khiêm - Đỗ Nhuận |
Đất TM-DV đô thị | 7.850.000 | 5.080.000 | 3.960.000 | 1.980.000 |
| Hải Phòng Quận Ngô Quyền |
Phụng Pháp Nguyễn Bỉnh Khiêm - Đỗ Nhuận |
Đất ở đô thị | 13.090.000 | 8.470.000 | 6.600.000 | 3.300.000 |
| Hải Phòng Quận Ngô Quyền |
Đường Ngô Quyền Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 10.080.000 | 6.550.000 | 5.040.000 | 2.550.000 |
| Hải Phòng Quận Ngô Quyền |
Đường Ngô Quyền Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 12.100.000 | 7.850.000 | 6.050.000 | 3.060.000 |
| Hải Phòng Quận Ngô Quyền |
Đường Ngô Quyền Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 20.160.000 | 13.091.000 | 10.080.000 | 5.105.000 |
| Hải Phòng Quận Ngô Quyền |
Đường 126 Nam Sơn An Đà - Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Đất SX-KD đô thị | 6.160.000 | 4.020.000 | 3.080.000 | 1.540.000 |
| Hải Phòng Quận Ngô Quyền |
Đường 126 Nam Sơn An Đà - Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Đất TM-DV đô thị | 7.390.000 | 4.820.000 | 3.700.000 | 1.850.000 |
| Hải Phòng Quận Ngô Quyền |
Đường 126 Nam Sơn An Đà - Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Đất ở đô thị | 12.320.000 | 8.030.000 | 6.160.000 | 3.080.000 |
| Hải Phòng Quận Ngô Quyền |
Đường Nguyễn Hữu Tuệ Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 8.470.000 | 5.500.000 | 4.240.000 | 2.150.000 |
| Hải Phòng Quận Ngô Quyền |
Đường Nguyễn Hữu Tuệ Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 10.160.000 | 6.600.000 | 5.080.000 | 2.570.000 |
| Hải Phòng Quận Ngô Quyền |
Đường Nguyễn Hữu Tuệ Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 16.940.000 | 11.000.000 | 8.470.000 | 4.290.000 |
| Hải Phòng Quận Ngô Quyền |
Lê Quỳnh Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 12.320.000 | 6.160.000 | 4.950.000 | 2.590.000 |
| Hải Phòng Quận Ngô Quyền |
Lê Quỳnh Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 14.780.000 | 7.390.000 | 5.940.000 | 3.100.000 |
| Hải Phòng Quận Ngô Quyền |
Lê Quỳnh Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 24.640.000 | 12.320.000 | 9.900.000 | 5.170.000 |
| Hải Phòng Quận Ngô Quyền |
Phường Đông Khê Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 16.940.000 | 8.090.000 | 6.500.000 | 3.390.000 |
| Hải Phòng Quận Ngô Quyền |
Phường Đông Khê Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 20.330.000 | 9.700.000 | 7.790.000 | 4.070.000 |
| Hải Phòng Quận Ngô Quyền |
Phường Đông Khê Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 33.880.000 | 16.170.000 | 12.990.000 | 6.780.000 |
| Hải Phòng Quận Ngô Quyền |
Đường Vạn Mỹ Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 8.470.000 | 5.500.000 | 4.240.000 | 2.150.000 |
| Hải Phòng Quận Ngô Quyền |
Đường Vạn Mỹ Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 10.160.000 | 6.600.000 | 5.080.000 | 2.570.000 |
| Hải Phòng Quận Ngô Quyền |
Đường Vạn Mỹ Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 16.940.000 | 11.000.000 | 8.470.000 | 4.290.000 |
| Hải Phòng Quận Ngô Quyền |
Đường Đội Cấn Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 12.320.000 | 6.160.000 | 4.950.000 | 2.590.000 |
| Hải Phòng Quận Ngô Quyền |
Đường Đội Cấn Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 14.780.000 | 7.390.000 | 5.940.000 | 3.100.000 |
| Hải Phòng Quận Ngô Quyền |
Đường Đội Cấn Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 24.640.000 | 12.320.000 | 9.900.000 | 5.170.000 |
| Hải Phòng Quận Ngô Quyền |
Nguyễn Bỉnh Khiêm Lạch Tray - Lê Hồng Phong |
Đất SX-KD đô thị | 17.400.000 | 9.760.000 | 7.850.000 | 4.430.000 |
| Hải Phòng Quận Ngô Quyền |
Nguyễn Bỉnh Khiêm Lạch Tray - Lê Hồng Phong |
Đất TM-DV đô thị | 20.880.000 | 11.710.000 | 9.420.000 | 5.310.000 |
| Hải Phòng Quận Ngô Quyền |
Nguyễn Bỉnh Khiêm Lạch Tray - Lê Hồng Phong |
Đất ở đô thị | 34.800.000 | 19.510.000 | 15.700.000 | 8.850.000 |
| Hải Phòng Quận Ngô Quyền |
Đường Lương Văn Can Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 12.320.000 | 6.160.000 | 4.950.000 | 2.590.000 |
| Hải Phòng Quận Ngô Quyền |
Đường Lương Văn Can Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 14.780.000 | 7.390.000 | 5.940.000 | 3.100.000 |
| Hải Phòng Quận Ngô Quyền |
Đường Lương Văn Can Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 24.640.000 | 12.320.000 | 9.900.000 | 5.170.000 |
| Hải Phòng Quận Ngô Quyền |
Đường Trần Khánh Dư Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 15.400.000 | 7.700.000 | 6.160.000 | 3.250.000 |
| Hải Phòng Quận Ngô Quyền |
Đường Trần Khánh Dư Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 18.480.000 | 9.240.000 | 7.390.000 | 3.890.000 |
| Hải Phòng Quận Ngô Quyền |
Đường Trần Khánh Dư Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 30.800.000 | 15.400.000 | 12.320.000 | 6.490.000 |
| Hải Phòng Quận Ngô Quyền |
Đường An Đà Ngã 3 đi Đông Khê - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Đất SX-KD đô thị | 9.550.000 | 6.180.000 | 4.660.000 | 2.730.000 |
| Hải Phòng Quận Ngô Quyền |
Đường An Đà Ngã 3 đi Đông Khê - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Đất TM-DV đô thị | 11.460.000 | 7.420.000 | 5.590.000 | 3.270.000 |
| Hải Phòng Quận Ngô Quyền |
Đường An Đà Ngã 3 đi Đông Khê - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Đất ở đô thị | 19.100.000 | 12.359.000 | 9.320.000 | 5.450.000 |
| Hải Phòng Quận Ngô Quyền |
Đường An Đà Đường 126 Nam Sơn - Ngã 3 đi Đông Khê |
Đất SX-KD đô thị | 10.920.000 | 6.760.000 | 5.460.000 | 2.730.000 |
| Hải Phòng Quận Ngô Quyền |
Đường An Đà Đường 126 Nam Sơn - Ngã 3 đi Đông Khê |
Đất TM-DV đô thị | 13.100.000 | 8.110.000 | 6.550.000 | 3.280.000 |
| Hải Phòng Quận Ngô Quyền |
Đường An Đà Đường 126 Nam Sơn - Ngã 3 đi Đông Khê |
Đất ở đô thị | 21.840.000 | 13.520.000 | 10.920.000 | 5.460.000 |
| Hải Phòng Quận Ngô Quyền |
Đường An Đà Lạch Tray - Đường 126 Nam Sơn |
Đất SX-KD đô thị | 14.560.000 | 7.280.000 | 5.850.000 | 3.060.000 |
| Hải Phòng Quận Ngô Quyền |
Đường An Đà Lạch Tray - Đường 126 Nam Sơn |
Đất TM-DV đô thị | 17.470.000 | 8.740.000 | 7.020.000 | 3.670.000 |
| Hải Phòng Quận Ngô Quyền |
Đường An Đà Lạch Tray - Đường 126 Nam Sơn |
Đất ở đô thị | 29.120.000 | 14.560.000 | 11.700.000 | 6.110.000 |
| Hải Phòng Quận Ngô Quyền |
Đường Phố Cấm Nguyễn Hữu Tuệ - Đầu ngõ 161 lối vào Đầm Lác |
Đất SX-KD đô thị | 12.600.000 | 6.330.000 | 5.060.000 | 2.640.000 |
| Hải Phòng Quận Ngô Quyền |
Đường Phố Cấm Nguyễn Hữu Tuệ - Đầu ngõ 161 lối vào Đầm Lác |
Đất TM-DV đô thị | 15.110.000 | 7.590.000 | 6.070.000 | 3.170.000 |
| Hải Phòng Quận Ngô Quyền |
Đường Phố Cấm Nguyễn Hữu Tuệ - Đầu ngõ 161 lối vào Đầm Lác |
Đất ở đô thị | 25.190.000 | 12.650.000 | 10.120.000 | 5.280.000 |
| Hải Phòng Quận Ngô Quyền |
Đường Phố Cấm Lê Lợi - Nguyễn Hữu Tuệ |
Đất SX-KD đô thị | 17.880.000 | 8.030.000 | 6.270.000 | 3.580.000 |
| Hải Phòng Quận Ngô Quyền |
Đường Phố Cấm Lê Lợi - Nguyễn Hữu Tuệ |
Đất TM-DV đô thị | 21.450.000 | 9.640.000 | 7.520.000 | 4.290.000 |
| Hải Phòng Quận Ngô Quyền |
Đường Phố Cấm Lê Lợi - Nguyễn Hữu Tuệ |
Đất ở đô thị | 35.750.000 | 16.060.000 | 12.540.000 | 7.150.000 |
| Hải Phòng Quận Ngô Quyền |
Phố Phạm Minh Đức Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 17.880.000 | 8.030.000 | 6.270.000 | 3.580.000 |
| Hải Phòng Quận Ngô Quyền |
Phố Phạm Minh Đức Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 18.480.000 | 9.240.000 | 7.390.000 | 3.890.000 |
| Hải Phòng Quận Ngô Quyền |
Phố Phạm Minh Đức Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 30.800.000 | 15.400.000 | 12.320.000 | 6.490.000 |
| Hải Phòng Quận Ngô Quyền |
Đường Lê Thánh Tông Ngã 3 Lê Lai - Hết địa phận quận Ngô Quyền |
Đất SX-KD đô thị | 15.330.000 | 7.670.000 | 6.130.000 | 3.210.000 |
| Hải Phòng Quận Ngô Quyền |
Đường Lê Thánh Tông Ngã 3 Lê Lai - Hết địa phận quận Ngô Quyền |
Đất TM-DV đô thị | 18.400.000 | 9.200.000 | 7.360.000 | 3.850.000 |
| Hải Phòng Quận Ngô Quyền |
Đường Lê Thánh Tông Ngã 3 Lê Lai - Hết địa phận quận Ngô Quyền |
Đất ở đô thị | 30.660.000 | 15.330.000 | 12.260.000 | 6.410.000 |
| Hải Phòng Quận Ngô Quyền |
Đường Lê Thánh Tông Cổng Cảng (giáp Hoàng Diệu) - Ngã 3 Lê Lai |
Đất SX-KD đô thị | 20.440.000 | 10.220.000 | 8.180.000 | 4.300.000 |
| Hải Phòng Quận Ngô Quyền |
Đường Lê Thánh Tông Cổng Cảng (giáp Hoàng Diệu) - Ngã 3 Lê Lai |
Đất TM-DV đô thị | 24.530.000 | 12.260.000 | 9.810.000 | 5.160.000 |
| Hải Phòng Quận Ngô Quyền |
Đường Lê Thánh Tông Cổng Cảng (giáp Hoàng Diệu) - Ngã 3 Lê Lai |
Đất ở đô thị | 40.880.000 | 20.440.000 | 16.350.000 | 8.600.000 |
| Hải Phòng Quận Ngô Quyền |
Đường Chu Văn An Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 15.400.000 | 7.700.000 | 6.160.000 | 3.250.000 |
| Hải Phòng Quận Ngô Quyền |
Đường Chu Văn An Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 18.480.000 | 9.240.000 | 7.390.000 | 3.890.000 |
| Hải Phòng Quận Ngô Quyền |
Đường Chu Văn An Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 30.800.000 | 15.400.000 | 12.320.000 | 6.490.000 |
| Hải Phòng Quận Ngô Quyền |
Đường Văn Cao Ngã 4 Nguyễn Bỉnh Khiêm - Hết địa phận Quận Ngô Quyền |
Đất SX-KD đô thị | 27.500.000 | 8.090.000 | 6.550.000 | 3.470.000 |
| Hải Phòng Quận Ngô Quyền |
Đường Văn Cao Ngã 4 Nguyễn Bỉnh Khiêm - Hết địa phận Quận Ngô Quyền |
Đất TM-DV đô thị | 33.000.000 | 9.700.000 | 7.850.000 | 4.160.000 |
| Hải Phòng Quận Ngô Quyền |
Đường Văn Cao Ngã 4 Nguyễn Bỉnh Khiêm - Hết địa phận Quận Ngô Quyền |
Đất ở đô thị | 55.000.000 | 16.170.000 | 13.090.000 | 6.930.000 |
| Hải Phòng Quận Ngô Quyền |
Đường Lê Hồng Phong Ngã 5 - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Đất SX-KD đô thị | 25.000.000 | |||
| Hải Phòng Quận Ngô Quyền |
Đường Lê Hồng Phong Ngã 5 - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Đất TM-DV đô thị | 30.000.000 | |||
| Hải Phòng Quận Ngô Quyền |
Đường Lê Hồng Phong Ngã 5 - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Đất ở đô thị | 50.000.000 | |||
| Hải Phòng Quận Ngô Quyền |
Đường Lê Lai Lê Thánh Tông - Đường Ngô Quyền |
Đất SX-KD đô thị | 12.320.000 | 6.160.000 | 4.950.000 | 2.590.000 |
| Hải Phòng Quận Ngô Quyền |
Đường Lê Lai Lê Thánh Tông - Đường Ngô Quyền |
Đất TM-DV đô thị | 14.780.000 | 7.390.000 | 5.940.000 | 3.100.000 |
| Hải Phòng Quận Ngô Quyền |
Đường Lê Lai Lê Thánh Tông - Đường Ngô Quyền |
Đất ở đô thị | 24.640.000 | 12.320.000 | 9.900.000 | 5.170.000 |
| Hải Phòng Quận Ngô Quyền |
Đường Lê Lai Ngã 3 Máy Tơ - Lê Thánh Tông |
Đất SX-KD đô thị | 15.900.000 | 7.700.000 | 6.160.000 | 3.250.000 |
| Hải Phòng Quận Ngô Quyền |
Đường Lê Lai Ngã 3 Máy Tơ - Lê Thánh Tông |
Đất TM-DV đô thị | 19.080.000 | 9.240.000 | 7.390.000 | 3.890.000 |
| Hải Phòng Quận Ngô Quyền |
Đường Lê Lai Ngã 3 Máy Tơ - Lê Thánh Tông |
Đất ở đô thị | 31.800.000 | 15.400.000 | 12.320.000 | 6.490.000 |
| Hải Phòng Quận Ngô Quyền |
Đường Lê Lai Ngã 6 - Ngã 3 Máy Tơ |
Đất SX-KD đô thị | 19.250.000 | 8.690.000 | 6.770.000 | 3.850.000 |
| Hải Phòng Quận Ngô Quyền |
Đường Lê Lai Ngã 6 - Ngã 3 Máy Tơ |
Đất TM-DV đô thị | 23.100.000 | 10.430.000 | 8.120.000 | 4.620.000 |
| Hải Phòng Quận Ngô Quyền |
Đường Lê Lai Ngã 6 - Ngã 3 Máy Tơ |
Đất ở đô thị | 38.500.000 | 17.380.000 | 13.530.000 | 7.700.000 |
| Hải Phòng Quận Ngô Quyền |
Đường Nguyễn Khuyến Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 26.950.000 | 12.160.000 | 9.460.000 | 5.390.000 |
| Hải Phòng Quận Ngô Quyền |
Đường Nguyễn Khuyến Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 32.340.000 | 14.590.000 | 11.350.000 | 6.470.000 |
| Hải Phòng Quận Ngô Quyền |
Đường Nguyễn Khuyến Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 53.900.000 | 24.310.000 | 18.920.000 | 10.780.000 |
| Hải Phòng Quận Ngô Quyền |
Đường Trần Nhật Duật Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 26.950.000 | 12.160.000 | 9.460.000 | 5.390.000 |
| Hải Phòng Quận Ngô Quyền |
Đường Trần Nhật Duật Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 32.340.000 | 14.590.000 | 11.350.000 | 6.470.000 |
| Hải Phòng Quận Ngô Quyền |
Đường Trần Nhật Duật Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 53.900.000 | 24.310.000 | 18.920.000 | 10.780.000 |
| Hải Phòng Quận Ngô Quyền |
Phường Lê Lợi Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 26.570.000 | 11.740.000 | 9.290.000 | 5.270.000 |
| Hải Phòng Quận Ngô Quyền |
Phường Lê Lợi Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 31.880.000 | 14.080.000 | 11.150.000 | 6.330.000 |
| Hải Phòng Quận Ngô Quyền |
Phường Lê Lợi Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 53.130.000 | 23.474.000 | 18.579.000 | 10.549.000 |
| Hải Phòng Quận Ngô Quyền |
Đường Trần Phú Ngã 4 Điện Biên Phủ - Cổng Cảng 4 |
Đất SX-KD đô thị | 38.500.000 | 15.780.000 | 12.300.000 | 8.100.000 |
| Hải Phòng Quận Ngô Quyền |
Đường Trần Phú Ngã 4 Điện Biên Phủ - Cổng Cảng 4 |
Đất TM-DV đô thị | 46.200.000 | 18.940.000 | 14.760.000 | 9.720.000 |
| Hải Phòng Quận Ngô Quyền |
Đường Trần Phú Ngã 4 Điện Biên Phủ - Cổng Cảng 4 |
Đất ở đô thị | 77.000.000 | 31.560.000 | 24.600.000 | 16.200.000 |
| Hải Phòng Quận Ngô Quyền |
Đường Trần Phú Ngã tư Cầu Đất - Ngã 4 Điện Biên Phủ |
Đất SX-KD đô thị | 40.250.000 | 17.100.000 | 13.330.000 | 8.780.000 |
| Hải Phòng Quận Ngô Quyền |
Đường Trần Phú Ngã tư Cầu Đất - Ngã 4 Điện Biên Phủ |
Đất TM-DV đô thị | 48.300.000 | 20.510.000 | 15.990.000 | 10.530.000 |
| Hải Phòng Quận Ngô Quyền |
Đường Trần Phú Ngã tư Cầu Đất - Ngã 4 Điện Biên Phủ |
Đất ở đô thị | 80.500.000 | 34.190.000 | 26.650.000 | 17.550.000 |
| Hải Phòng Quận Ngô Quyền |
Phường Lương Khánh Thiện Ngã 3 Trần Bình Trọng - Ngã 6 |
Đất SX-KD đô thị | 35.820.000 | 14.950.000 | 11.640.000 | 7.670.000 |
| Hải Phòng Quận Ngô Quyền |
Phường Lương Khánh Thiện Ngã 3 Trần Bình Trọng - Ngã 6 |
Đất TM-DV đô thị | 42.980.000 | 17.940.000 | 13.960.000 | 9.200.000 |
| Hải Phòng Quận Ngô Quyền |
Phường Lương Khánh Thiện Ngã 3 Trần Bình Trọng - Ngã 6 |
Đất ở đô thị | 71.630.000 | 29.900.000 | 23.270.000 | 15.340.000 |
| Hải Phòng Quận Ngô Quyền |
Phường Lương Khánh Thiện Cầu Đất - Ngã 3 Trần Bình Trọng |
Đất SX-KD đô thị | 37.500.000 | 15.730.000 | 12.200.000 | 81.000.000 |
| Hải Phòng Quận Ngô Quyền |
Phường Lương Khánh Thiện Cầu Đất - Ngã 3 Trần Bình Trọng |
Đất TM-DV đô thị | 45.000.000 | 18.880.000 | 14.640.000 | 97.200.000 |
| Hải Phòng Quận Ngô Quyền |
Phường Lương Khánh Thiện Cầu Đất - Ngã 3 Trần Bình Trọng |
Đất ở đô thị | 75.000.000 | 31.460.000 | 24.400.000 | 162.000.000 |
| Hải Phòng Quận Ngô Quyền |
Phường Lạch Tray Cầu vượt Lạch Tray - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 26.020.000 | 10.840.000 | 8.470.000 | 5.560.000 |
| Hải Phòng Quận Ngô Quyền |
Phường Lạch Tray Cầu vượt Lạch Tray - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 31.220.000 | 13.000.000 | 10.160.000 | 6.670.000 |
| Hải Phòng Quận Ngô Quyền |
Phường Lạch Tray Cầu vượt Lạch Tray - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 52.030.000 | 21.670.000 | 16.940.000 | 11.110.000 |
| Hải Phòng Quận Ngô Quyền |
Phường Lạch Tray Ngã tư Thành dội - Cầu vượt Lạch Tray |
Đất SX-KD đô thị | 34.650.000 | 14.470.000 | 11.280.000 | 7.430.000 |
| Hải Phòng Quận Ngô Quyền |
Phường Lạch Tray Ngã tư Thành dội - Cầu vượt Lạch Tray |
Đất TM-DV đô thị | 41.580.000 | 17.360.000 | 13.530.000 | 8.910.000 |
| Hải Phòng Quận Ngô Quyền |
Phường Lạch Tray Ngã tư Thành dội - Cầu vượt Lạch Tray |
Đất ở đô thị | 69.300.000 | 28.930.000 | 22.550.000 | 14.850.000 |
| Hải Phòng Quận Ngô Quyền |
Điện Điên Phủ Ngã 4 Trần Hưng Đạo - Ngã 6 |
Đất SX-KD đô thị | 37.500.000 | 15.780.000 | 12.300.000 | 8.100.000 |
| Hải Phòng Quận Ngô Quyền |
Điện Điên Phủ Ngã 4 Trần Hưng Đạo - Ngã 6 |
Đất TM-DV đô thị | 45.000.000 | 18.940.000 | 14.760.000 | 9.720.000 |
| Hải Phòng Quận Ngô Quyền |
Điện Điên Phủ Ngã 4 Trần Hưng Đạo - Ngã 6 |
Đất ở đô thị | 75.000.000 | 31.560.000 | 24.600.000 | 16.200.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Hải Phòng Quận Ngô Quyền |
Đoạn đường quy hoạch thuộc Dự án xây dựng nhà ở Nguyễn Trãi Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 9.240.000 | |||
| Hải Phòng Quận Ngô Quyền |
Đoạn đường quy hoạch thuộc Dự án xây dựng nhà ở Nguyễn Trãi Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 11.090.000 | |||
| Hải Phòng Quận Ngô Quyền |
Đoạn đường quy hoạch thuộc Dự án xây dựng nhà ở Nguyễn Trãi Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 18.480.000 | |||
| Hải Phòng Quận Ngô Quyền |
Đoạn đường quy hoạch thuộc dự án xây dựng nhà ở 106 Lương Khánh Thiện Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 13.860.000 | |||
| Hải Phòng Quận Ngô Quyền |
Đoạn đường quy hoạch thuộc dự án xây dựng nhà ở 106 Lương Khánh Thiện Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 16.630.000 | |||
| Hải Phòng Quận Ngô Quyền |
Đoạn đường quy hoạch thuộc dự án xây dựng nhà ở 106 Lương Khánh Thiện Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 27.720.000 | |||
| Hải Phòng Quận Ngô Quyền |
Vũ Trọng Khánh Lạch Tray - Thiên Lôi |
Đất SX-KD đô thị | 8.470.000 | 5.500.000 | 4.240.000 | 2.150.000 |
| Hải Phòng Quận Ngô Quyền |
Vũ Trọng Khánh Lạch Tray - Thiên Lôi |
Đất TM-DV đô thị | 10.160.000 | 6.600.000 | 5.080.000 | 2.570.000 |
| Hải Phòng Quận Ngô Quyền |
Vũ Trọng Khánh Lạch Tray - Thiên Lôi |
Đất ở đô thị | 16.940.000 | 11.000.000 | 8.470.000 | 4.290.000 |
| Hải Phòng Quận Ngô Quyền |
Vũ Trọng Khánh Lạch Tray - Văn Cao |
Đất SX-KD đô thị | 9.240.000 | 5.720.000 | 4.620.000 | 2.310.000 |
| Hải Phòng Quận Ngô Quyền |
Vũ Trọng Khánh Lạch Tray - Văn Cao |
Đất TM-DV đô thị | 11.090.000 | 6.860.000 | 5.540.000 | 2.770.000 |
| Hải Phòng Quận Ngô Quyền |
Vũ Trọng Khánh Lạch Tray - Văn Cao |
Đất ở đô thị | 18.480.000 | 11.440.000 | 9.240.000 | 4.620.000 |
| Hải Phòng Quận Ngô Quyền |
Đường vòng hồ An Biên Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 6.160.000 | 4.020.000 | 3.080.000 | 1.540.000 |
| Hải Phòng Quận Ngô Quyền |
Đường vòng hồ An Biên Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 7.390.000 | 4.820.000 | 3.700.000 | 1.850.000 |
| Hải Phòng Quận Ngô Quyền |
Đường vòng hồ An Biên Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 12.320.000 | 8.030.000 | 6.160.000 | 3.080.000 |
