Bảng giá đất quận Ngô Quyền, Thành phố Hải Phòng 2026


1. Căn cứ pháp lý

– Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat quan ngo quyen hai phong
Hình minh họa. Bảng giá đất quận Ngô Quyền – Hải Phòng

3. Bảng giá đất Quận Ngô Quyền, Thành phố Hải Phòng mới nhất

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất Quận Ngô Quyền năm 2025

Khu vực: Quận Ngô Quyền.

Loại đất: Đất SX-KD đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất ở đô thị.

Mức giá áp dụng: từ 1.430.000 đến 162.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Hải Phòng Quận Ngô Quyền Đoạn đường quy hoạch thuộc Dự án xây dựng nhà ở Nguyễn Trãi
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 9.240.000
Hải Phòng Quận Ngô Quyền Đoạn đường quy hoạch thuộc Dự án xây dựng nhà ở Nguyễn Trãi
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 11.090.000
Hải Phòng Quận Ngô Quyền Đoạn đường quy hoạch thuộc Dự án xây dựng nhà ở Nguyễn Trãi
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 18.480.000
Hải Phòng Quận Ngô Quyền Đoạn đường quy hoạch thuộc dự án xây dựng nhà ở 106 Lương Khánh Thiện
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 13.860.000
Hải Phòng Quận Ngô Quyền Đoạn đường quy hoạch thuộc dự án xây dựng nhà ở 106 Lương Khánh Thiện
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 16.630.000
Hải Phòng Quận Ngô Quyền Đoạn đường quy hoạch thuộc dự án xây dựng nhà ở 106 Lương Khánh Thiện
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 27.720.000
Hải Phòng Quận Ngô Quyền Vũ Trọng Khánh
Lạch Tray - Thiên Lôi
Đất SX-KD đô thị 8.470.000 5.500.000 4.240.000 2.150.000
Hải Phòng Quận Ngô Quyền Vũ Trọng Khánh
Lạch Tray - Thiên Lôi
Đất TM-DV đô thị 10.160.000 6.600.000 5.080.000 2.570.000
Hải Phòng Quận Ngô Quyền Vũ Trọng Khánh
Lạch Tray - Thiên Lôi
Đất ở đô thị 16.940.000 11.000.000 8.470.000 4.290.000
Hải Phòng Quận Ngô Quyền Vũ Trọng Khánh
Lạch Tray - Văn Cao
Đất SX-KD đô thị 9.240.000 5.720.000 4.620.000 2.310.000
Hải Phòng Quận Ngô Quyền Vũ Trọng Khánh
Lạch Tray - Văn Cao
Đất TM-DV đô thị 11.090.000 6.860.000 5.540.000 2.770.000
Hải Phòng Quận Ngô Quyền Vũ Trọng Khánh
Lạch Tray - Văn Cao
Đất ở đô thị 18.480.000 11.440.000 9.240.000 4.620.000
Hải Phòng Quận Ngô Quyền Đường vòng hồ An Biên
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 6.160.000 4.020.000 3.080.000 1.540.000
Hải Phòng Quận Ngô Quyền Đường vòng hồ An Biên
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 7.390.000 4.820.000 3.700.000 1.850.000
Hải Phòng Quận Ngô Quyền Đường vòng hồ An Biên
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 12.320.000 8.030.000 6.160.000 3.080.000
Hải Phòng Quận Ngô Quyền Đường vào khu DA Đầm Trung
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 9.240.000 5.720.000 4.620.000 2.310.000
Hải Phòng Quận Ngô Quyền Đường vào khu DA Đầm Trung
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 11.090.000 6.860.000 5.540.000 2.770.000
Hải Phòng Quận Ngô Quyền Đường vào khu DA Đầm Trung
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 18.480.000 11.440.000 9.240.000 4.620.000
Hải Phòng Quận Ngô Quyền Đỗ Nhuận
Văn Cao - Hết địa phận quận Ngô Quyền
Đất SX-KD đô thị 12.320.000 6.160.000 4.950.000 2.590.000
Hải Phòng Quận Ngô Quyền Đỗ Nhuận
Văn Cao - Hết địa phận quận Ngô Quyền
Đất TM-DV đô thị 14.780.000 7.390.000 5.940.000 3.100.000
Hải Phòng Quận Ngô Quyền Đỗ Nhuận
Văn Cao - Hết địa phận quận Ngô Quyền
Đất ở đô thị 24.640.000 12.320.000 9.900.000 5.170.000
Hải Phòng Quận Ngô Quyền Đường vành đai hồ Tiên Nga
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 6.160.000 4.020.000 3.080.000 1.540.000
Hải Phòng Quận Ngô Quyền Đường vành đai hồ Tiên Nga
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 7.390.000 4.820.000 3.700.000 1.850.000
Hải Phòng Quận Ngô Quyền Đường vành đai hồ Tiên Nga
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 12.320.000 8.030.000 6.160.000 3.080.000
Hải Phòng Quận Ngô Quyền Ngõ 189 đường Đông Khê đi ra đường rộng trên 22m đến 30m (Dự án Ngã 5 - Sân bay Cát Bi)
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 9.270.000 7.450.000 4.920.000 3.850.000
Hải Phòng Quận Ngô Quyền Ngõ 189 đường Đông Khê đi ra đường rộng trên 22m đến 30m (Dự án Ngã 5 - Sân bay Cát Bi)
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 11.120.000 8.930.000 5.900.000 4.620.000
Hải Phòng Quận Ngô Quyền Ngõ 189 đường Đông Khê đi ra đường rộng trên 22m đến 30m (Dự án Ngã 5 - Sân bay Cát Bi)
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 18.540.000 14.890.000 9.840.000 7.700.000
Hải Phòng Quận Ngô Quyền Ngõ 169 đường Đông Khê đi ra đường rộng trên 22m đến 30m (Dự án Ngã 5 - Sân bay Cát Bi)
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 9.270.000 7.450.000 4.920.000 3.850.000
Hải Phòng Quận Ngô Quyền Ngõ 169 đường Đông Khê đi ra đường rộng trên 22m đến 30m (Dự án Ngã 5 - Sân bay Cát Bi)
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 11.120.000 8.930.000 5.900.000 4.620.000
Hải Phòng Quận Ngô Quyền Ngõ 169 đường Đông Khê đi ra đường rộng trên 22m đến 30m (Dự án Ngã 5 - Sân bay Cát Bi)
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 18.540.000 14.890.000 9.840.000 7.700.000
Hải Phòng Quận Ngô Quyền Ngõ 111 đường Đông Khê đi ra đường rộng trên 22m đến 30m (Dự án Ngã 5 - Sân bay Cát Bi)
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 9.270.000 7.450.000 4.920.000 3.850.000
Hải Phòng Quận Ngô Quyền Ngõ 111 đường Đông Khê đi ra đường rộng trên 22m đến 30m (Dự án Ngã 5 - Sân bay Cát Bi)
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 11.120.000 8.930.000 5.900.000 4.620.000
Hải Phòng Quận Ngô Quyền Ngõ 111 đường Đông Khê đi ra đường rộng trên 22m đến 30m (Dự án Ngã 5 - Sân bay Cát Bi)
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 18.540.000 14.890.000 9.840.000 7.700.000
Hải Phòng Quận Ngô Quyền Ngõ 275 đường Đông Khê đi ra đường Lê Hồng Phong
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 9.270.000 7.450.000 4.920.000 3.850.000
Hải Phòng Quận Ngô Quyền Ngõ 275 đường Đông Khê đi ra đường Lê Hồng Phong
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 11.120.000 8.930.000 5.900.000 4.620.000
Hải Phòng Quận Ngô Quyền Ngõ 275 đường Đông Khê đi ra đường Lê Hồng Phong
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 18.540.000 14.890.000 9.840.000 7.700.000
Hải Phòng Quận Ngô Quyền Ngõ 213 đường Đông Khê đi ra đường Lê Hồng Phong
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 9.270.000 7.450.000 4.920.000 3.850.000
Hải Phòng Quận Ngô Quyền Ngõ 213 đường Đông Khê đi ra đường Lê Hồng Phong
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 11.120.000 8.930.000 5.900.000 4.620.000
Hải Phòng Quận Ngô Quyền Ngõ 213 đường Đông Khê đi ra đường Lê Hồng Phong
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 18.540.000 14.890.000 9.840.000 7.700.000
Hải Phòng Quận Ngô Quyền Ngõ 71 đường Đông Khê đi ra đường rộng trên 22m đến 30m (Dự án Ngã 5 - Sân bay Cát Bi)
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 9.270.000 7.450.000 4.920.000 3.850.000
Hải Phòng Quận Ngô Quyền Ngõ 71 đường Đông Khê đi ra đường rộng trên 22m đến 30m (Dự án Ngã 5 - Sân bay Cát Bi)
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 11.120.000 8.930.000 5.900.000 4.620.000
Hải Phòng Quận Ngô Quyền Ngõ 71 đường Đông Khê đi ra đường rộng trên 22m đến 30m (Dự án Ngã 5 - Sân bay Cát Bi)
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 18.540.000 14.890.000 9.840.000 7.700.000
Hải Phòng Quận Ngô Quyền Ngõ 212 đường Đà Nẵng đi ra đường rộng trên 30m (Dự án Ngã 5 - Sân bay Cát Bi)
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 9.900.000 8.090.000 6.160.000 4.620.000
Hải Phòng Quận Ngô Quyền Ngõ 212 đường Đà Nẵng đi ra đường rộng trên 30m (Dự án Ngã 5 - Sân bay Cát Bi)
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 11.880.000 9.700.000 7.390.000 5.540.000
Hải Phòng Quận Ngô Quyền Ngõ 212 đường Đà Nẵng đi ra đường rộng trên 30m (Dự án Ngã 5 - Sân bay Cát Bi)
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 19.800.000 16.170.000 12.320.000 9.240.000
Hải Phòng Quận Ngô Quyền Đường rộng từ 9m đến ≤ 22m (Dự án ngã 5 sân bay Cát Bi) và các tuyến đường có mặt cất tương tự nối
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 8.250.000
Hải Phòng Quận Ngô Quyền Đường rộng từ 9m đến ≤ 22m (Dự án ngã 5 sân bay Cát Bi) và các tuyến đường có mặt cất tương tự nối
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 9.900.000
Hải Phòng Quận Ngô Quyền Đường rộng từ 9m đến ≤ 22m (Dự án ngã 5 sân bay Cát Bi) và các tuyến đường có mặt cất tương tự nối
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 16.500.000
Hải Phòng Quận Ngô Quyền Đường rộng trên 22m đến ≤ 30m (Dự án ngã 5 sân bay Cát Bi) và các tuyến đường có mặt cắt tương tự
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 10.240.000
Hải Phòng Quận Ngô Quyền Đường rộng trên 22m đến ≤ 30m (Dự án ngã 5 sân bay Cát Bi) và các tuyến đường có mặt cắt tương tự
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 12.290.000
Hải Phòng Quận Ngô Quyền Đường rộng trên 22m đến ≤ 30m (Dự án ngã 5 sân bay Cát Bi) và các tuyến đường có mặt cắt tương tự
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 20.480.000
Hải Phòng Quận Ngô Quyền Đường rộng trên 30m (Dự án ngã 5 sân bay Cát Bi) và các tuyến đường có mặt cắt tương tự nối ra đường
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 12.320.000
Hải Phòng Quận Ngô Quyền Đường rộng trên 30m (Dự án ngã 5 sân bay Cát Bi) và các tuyến đường có mặt cắt tương tự nối ra đường
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 14.780.000
Hải Phòng Quận Ngô Quyền Đường rộng trên 30m (Dự án ngã 5 sân bay Cát Bi) và các tuyến đường có mặt cắt tương tự nối ra đường
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 24.640.000
Hải Phòng Quận Ngô Quyền Đường vòng hồ Nhà hát
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 8.470.000 5.500.000 4.240.000 2.150.000
Hải Phòng Quận Ngô Quyền Đường vòng hồ Nhà hát
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 10.160.000 6.600.000 5.080.000 2.570.000
Hải Phòng Quận Ngô Quyền Đường vòng hồ Nhà hát
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 16.940.000 11.000.000 8.470.000 4.290.000
Hải Phòng Quận Ngô Quyền Đường vào khu dân cư Đồng Rào
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 8.470.000 5.500.000 4.240.000 2.150.000
Hải Phòng Quận Ngô Quyền Đường vào khu dân cư Đồng Rào
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 10.160.000 6.600.000 5.080.000 2.570.000
Hải Phòng Quận Ngô Quyền Đường vào khu dân cư Đồng Rào
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 16.940.000 11.000.000 8.470.000 4.290.000
Hải Phòng Quận Ngô Quyền Đoạn đường 81 An Đà
An Đà - Đường vòng hồ An Biên
Đất SX-KD đô thị 6.550.000 4.240.000 3.300.000 1.650.000
Hải Phòng Quận Ngô Quyền Đoạn đường 81 An Đà
An Đà - Đường vòng hồ An Biên
Đất TM-DV đô thị 7.850.000 5.080.000 3.960.000 1.980.000
Hải Phòng Quận Ngô Quyền Đoạn đường 81 An Đà
An Đà - Đường vòng hồ An Biên
Đất ở đô thị 13.090.000 8.470.000 6.600.000 3.300.000
Hải Phòng Quận Ngô Quyền Đường mương Đông Bắc (dự án 1B)
Đường Đà Nẵng - Đường Ngô Quyền
Đất SX-KD đô thị 4.620.000 3.850.000 2.920.000 1.430.000
Hải Phòng Quận Ngô Quyền Đường mương Đông Bắc (dự án 1B)
Đường Đà Nẵng - Đường Ngô Quyền
Đất TM-DV đô thị 5.540.000 4.620.000 3.500.000 1.720.000
Hải Phòng Quận Ngô Quyền Đường mương Đông Bắc (dự án 1B)
Đường Đà Nẵng - Đường Ngô Quyền
Đất ở đô thị 9.240.000 7.700.000 5.830.000 2.860.000
Hải Phòng Quận Ngô Quyền Đường mương Đông Bắc (dự án 1B)
Hồ An Biên - Đường Đà Nẵng
Đất SX-KD đô thị 6.160.000 4.020.000 3.080.000 1.540.000
Hải Phòng Quận Ngô Quyền Đường mương Đông Bắc (dự án 1B)
Hồ An Biên - Đường Đà Nẵng
Đất TM-DV đô thị 7.390.000 4.820.000 3.700.000 1.850.000
Hải Phòng Quận Ngô Quyền Đường mương Đông Bắc (dự án 1B)
Hồ An Biên - Đường Đà Nẵng
Đất ở đô thị 12.320.000 8.030.000 6.160.000 3.080.000
Hải Phòng Quận Ngô Quyền Đường Phủ Thượng Đoạn
Đà Nẵng - Hết địa phận Quận Ngô Quyền
Đất SX-KD đô thị 6.550.000 4.240.000 3.300.000 1.650.000
Hải Phòng Quận Ngô Quyền Đường Phủ Thượng Đoạn
Đà Nẵng - Hết địa phận Quận Ngô Quyền
Đất TM-DV đô thị 7.850.000 5.080.000 3.960.000 1.980.000
Hải Phòng Quận Ngô Quyền Đường Phủ Thượng Đoạn
Đà Nẵng - Hết địa phận Quận Ngô Quyền
Đất ở đô thị 13.090.000 8.470.000 6.600.000 3.300.000
Hải Phòng Quận Ngô Quyền Đường Phương Lưu
Ngã 3 Phủ Thượng Đoạn - Ngõ 202 Phương Lưu
Đất SX-KD đô thị 6.550.000 4.240.000 3.300.000 1.650.000
Hải Phòng Quận Ngô Quyền Đường Phương Lưu
Ngã 3 Phủ Thượng Đoạn - Ngõ 202 Phương Lưu
Đất TM-DV đô thị 7.850.000 5.080.000 3.960.000 1.980.000
Hải Phòng Quận Ngô Quyền Đường Phương Lưu
Ngã 3 Phủ Thượng Đoạn - Ngõ 202 Phương Lưu
Đất ở đô thị 13.090.000 8.470.000 6.600.000 3.300.000
Hải Phòng Quận Ngô Quyền Phụng Pháp
Nguyễn Bỉnh Khiêm - Đỗ Nhuận
Đất SX-KD đô thị 6.550.000 4.240.000 3.300.000 1.650.000
Hải Phòng Quận Ngô Quyền Phụng Pháp
Nguyễn Bỉnh Khiêm - Đỗ Nhuận
Đất TM-DV đô thị 7.850.000 5.080.000 3.960.000 1.980.000
Hải Phòng Quận Ngô Quyền Phụng Pháp
Nguyễn Bỉnh Khiêm - Đỗ Nhuận
Đất ở đô thị 13.090.000 8.470.000 6.600.000 3.300.000
Hải Phòng Quận Ngô Quyền Đường Ngô Quyền
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 10.080.000 6.550.000 5.040.000 2.550.000
Hải Phòng Quận Ngô Quyền Đường Ngô Quyền
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 12.100.000 7.850.000 6.050.000 3.060.000
Hải Phòng Quận Ngô Quyền Đường Ngô Quyền
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 20.160.000 13.091.000 10.080.000 5.105.000
Hải Phòng Quận Ngô Quyền Đường 126 Nam Sơn
An Đà - Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đất SX-KD đô thị 6.160.000 4.020.000 3.080.000 1.540.000
Hải Phòng Quận Ngô Quyền Đường 126 Nam Sơn
An Đà - Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đất TM-DV đô thị 7.390.000 4.820.000 3.700.000 1.850.000
Hải Phòng Quận Ngô Quyền Đường 126 Nam Sơn
An Đà - Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đất ở đô thị 12.320.000 8.030.000 6.160.000 3.080.000
Hải Phòng Quận Ngô Quyền Đường Nguyễn Hữu Tuệ
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 8.470.000 5.500.000 4.240.000 2.150.000
Hải Phòng Quận Ngô Quyền Đường Nguyễn Hữu Tuệ
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 10.160.000 6.600.000 5.080.000 2.570.000
Hải Phòng Quận Ngô Quyền Đường Nguyễn Hữu Tuệ
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 16.940.000 11.000.000 8.470.000 4.290.000
Hải Phòng Quận Ngô Quyền Lê Quỳnh
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 12.320.000 6.160.000 4.950.000 2.590.000
Hải Phòng Quận Ngô Quyền Lê Quỳnh
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 14.780.000 7.390.000 5.940.000 3.100.000
Hải Phòng Quận Ngô Quyền Lê Quỳnh
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 24.640.000 12.320.000 9.900.000 5.170.000
Hải Phòng Quận Ngô Quyền Phường Đông Khê
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 16.940.000 8.090.000 6.500.000 3.390.000
Hải Phòng Quận Ngô Quyền Phường Đông Khê
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 20.330.000 9.700.000 7.790.000 4.070.000
Hải Phòng Quận Ngô Quyền Phường Đông Khê
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 33.880.000 16.170.000 12.990.000 6.780.000
Hải Phòng Quận Ngô Quyền Đường Vạn Mỹ
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 8.470.000 5.500.000 4.240.000 2.150.000
Hải Phòng Quận Ngô Quyền Đường Vạn Mỹ
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 10.160.000 6.600.000 5.080.000 2.570.000
Hải Phòng Quận Ngô Quyền Đường Vạn Mỹ
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 16.940.000 11.000.000 8.470.000 4.290.000
Hải Phòng Quận Ngô Quyền Đường Đội Cấn
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 12.320.000 6.160.000 4.950.000 2.590.000
Hải Phòng Quận Ngô Quyền Đường Đội Cấn
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 14.780.000 7.390.000 5.940.000 3.100.000
Hải Phòng Quận Ngô Quyền Đường Đội Cấn
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 24.640.000 12.320.000 9.900.000 5.170.000
Hải Phòng Quận Ngô Quyền Nguyễn Bỉnh Khiêm
Lạch Tray - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị 17.400.000 9.760.000 7.850.000 4.430.000
Hải Phòng Quận Ngô Quyền Nguyễn Bỉnh Khiêm
Lạch Tray - Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị 20.880.000 11.710.000 9.420.000 5.310.000
Hải Phòng Quận Ngô Quyền Nguyễn Bỉnh Khiêm
Lạch Tray - Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị 34.800.000 19.510.000 15.700.000 8.850.000
Hải Phòng Quận Ngô Quyền Đường Lương Văn Can
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 12.320.000 6.160.000 4.950.000 2.590.000
Hải Phòng Quận Ngô Quyền Đường Lương Văn Can
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 14.780.000 7.390.000 5.940.000 3.100.000
Hải Phòng Quận Ngô Quyền Đường Lương Văn Can
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 24.640.000 12.320.000 9.900.000 5.170.000
Hải Phòng Quận Ngô Quyền Đường Trần Khánh Dư
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 15.400.000 7.700.000 6.160.000 3.250.000
Hải Phòng Quận Ngô Quyền Đường Trần Khánh Dư
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 18.480.000 9.240.000 7.390.000 3.890.000
Hải Phòng Quận Ngô Quyền Đường Trần Khánh Dư
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 30.800.000 15.400.000 12.320.000 6.490.000
Hải Phòng Quận Ngô Quyền Đường An Đà
Ngã 3 đi Đông Khê - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đất SX-KD đô thị 9.550.000 6.180.000 4.660.000 2.730.000
Hải Phòng Quận Ngô Quyền Đường An Đà
Ngã 3 đi Đông Khê - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đất TM-DV đô thị 11.460.000 7.420.000 5.590.000 3.270.000
Hải Phòng Quận Ngô Quyền Đường An Đà
Ngã 3 đi Đông Khê - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đất ở đô thị 19.100.000 12.359.000 9.320.000 5.450.000
Hải Phòng Quận Ngô Quyền Đường An Đà
Đường 126 Nam Sơn - Ngã 3 đi Đông Khê
Đất SX-KD đô thị 10.920.000 6.760.000 5.460.000 2.730.000
Hải Phòng Quận Ngô Quyền Đường An Đà
Đường 126 Nam Sơn - Ngã 3 đi Đông Khê
Đất TM-DV đô thị 13.100.000 8.110.000 6.550.000 3.280.000
Hải Phòng Quận Ngô Quyền Đường An Đà
Đường 126 Nam Sơn - Ngã 3 đi Đông Khê
Đất ở đô thị 21.840.000 13.520.000 10.920.000 5.460.000
Hải Phòng Quận Ngô Quyền Đường An Đà
Lạch Tray - Đường 126 Nam Sơn
Đất SX-KD đô thị 14.560.000 7.280.000 5.850.000 3.060.000
Hải Phòng Quận Ngô Quyền Đường An Đà
Lạch Tray - Đường 126 Nam Sơn
Đất TM-DV đô thị 17.470.000 8.740.000 7.020.000 3.670.000
Hải Phòng Quận Ngô Quyền Đường An Đà
Lạch Tray - Đường 126 Nam Sơn
Đất ở đô thị 29.120.000 14.560.000 11.700.000 6.110.000
Hải Phòng Quận Ngô Quyền Đường Phố Cấm
Nguyễn Hữu Tuệ - Đầu ngõ 161 lối vào Đầm Lác
Đất SX-KD đô thị 12.600.000 6.330.000 5.060.000 2.640.000
Hải Phòng Quận Ngô Quyền Đường Phố Cấm
Nguyễn Hữu Tuệ - Đầu ngõ 161 lối vào Đầm Lác
Đất TM-DV đô thị 15.110.000 7.590.000 6.070.000 3.170.000
Hải Phòng Quận Ngô Quyền Đường Phố Cấm
Nguyễn Hữu Tuệ - Đầu ngõ 161 lối vào Đầm Lác
Đất ở đô thị 25.190.000 12.650.000 10.120.000 5.280.000
Hải Phòng Quận Ngô Quyền Đường Phố Cấm
Lê Lợi - Nguyễn Hữu Tuệ
Đất SX-KD đô thị 17.880.000 8.030.000 6.270.000 3.580.000
Hải Phòng Quận Ngô Quyền Đường Phố Cấm
Lê Lợi - Nguyễn Hữu Tuệ
Đất TM-DV đô thị 21.450.000 9.640.000 7.520.000 4.290.000
Hải Phòng Quận Ngô Quyền Đường Phố Cấm
Lê Lợi - Nguyễn Hữu Tuệ
Đất ở đô thị 35.750.000 16.060.000 12.540.000 7.150.000
Hải Phòng Quận Ngô Quyền Phố Phạm Minh Đức
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 17.880.000 8.030.000 6.270.000 3.580.000
Hải Phòng Quận Ngô Quyền Phố Phạm Minh Đức
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 18.480.000 9.240.000 7.390.000 3.890.000
Hải Phòng Quận Ngô Quyền Phố Phạm Minh Đức
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 30.800.000 15.400.000 12.320.000 6.490.000
Hải Phòng Quận Ngô Quyền Đường Lê Thánh Tông
Ngã 3 Lê Lai - Hết địa phận quận Ngô Quyền
Đất SX-KD đô thị 15.330.000 7.670.000 6.130.000 3.210.000
Hải Phòng Quận Ngô Quyền Đường Lê Thánh Tông
Ngã 3 Lê Lai - Hết địa phận quận Ngô Quyền
Đất TM-DV đô thị 18.400.000 9.200.000 7.360.000 3.850.000
Hải Phòng Quận Ngô Quyền Đường Lê Thánh Tông
Ngã 3 Lê Lai - Hết địa phận quận Ngô Quyền
Đất ở đô thị 30.660.000 15.330.000 12.260.000 6.410.000
Hải Phòng Quận Ngô Quyền Đường Lê Thánh Tông
Cổng Cảng (giáp Hoàng Diệu) - Ngã 3 Lê Lai
Đất SX-KD đô thị 20.440.000 10.220.000 8.180.000 4.300.000
Hải Phòng Quận Ngô Quyền Đường Lê Thánh Tông
Cổng Cảng (giáp Hoàng Diệu) - Ngã 3 Lê Lai
Đất TM-DV đô thị 24.530.000 12.260.000 9.810.000 5.160.000
Hải Phòng Quận Ngô Quyền Đường Lê Thánh Tông
Cổng Cảng (giáp Hoàng Diệu) - Ngã 3 Lê Lai
Đất ở đô thị 40.880.000 20.440.000 16.350.000 8.600.000
Hải Phòng Quận Ngô Quyền Đường Chu Văn An
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 15.400.000 7.700.000 6.160.000 3.250.000
Hải Phòng Quận Ngô Quyền Đường Chu Văn An
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 18.480.000 9.240.000 7.390.000 3.890.000
Hải Phòng Quận Ngô Quyền Đường Chu Văn An
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 30.800.000 15.400.000 12.320.000 6.490.000
Hải Phòng Quận Ngô Quyền Đường Văn Cao
Ngã 4 Nguyễn Bỉnh Khiêm - Hết địa phận Quận Ngô Quyền
Đất SX-KD đô thị 27.500.000 8.090.000 6.550.000 3.470.000
Hải Phòng Quận Ngô Quyền Đường Văn Cao
Ngã 4 Nguyễn Bỉnh Khiêm - Hết địa phận Quận Ngô Quyền
Đất TM-DV đô thị 33.000.000 9.700.000 7.850.000 4.160.000
Hải Phòng Quận Ngô Quyền Đường Văn Cao
Ngã 4 Nguyễn Bỉnh Khiêm - Hết địa phận Quận Ngô Quyền
Đất ở đô thị 55.000.000 16.170.000 13.090.000 6.930.000
Hải Phòng Quận Ngô Quyền Đường Lê Hồng Phong
Ngã 5 - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đất SX-KD đô thị 25.000.000
Hải Phòng Quận Ngô Quyền Đường Lê Hồng Phong
Ngã 5 - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đất TM-DV đô thị 30.000.000
Hải Phòng Quận Ngô Quyền Đường Lê Hồng Phong
Ngã 5 - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đất ở đô thị 50.000.000
Hải Phòng Quận Ngô Quyền Đường Lê Lai
Lê Thánh Tông - Đường Ngô Quyền
Đất SX-KD đô thị 12.320.000 6.160.000 4.950.000 2.590.000
Hải Phòng Quận Ngô Quyền Đường Lê Lai
Lê Thánh Tông - Đường Ngô Quyền
Đất TM-DV đô thị 14.780.000 7.390.000 5.940.000 3.100.000
Hải Phòng Quận Ngô Quyền Đường Lê Lai
Lê Thánh Tông - Đường Ngô Quyền
Đất ở đô thị 24.640.000 12.320.000 9.900.000 5.170.000
Hải Phòng Quận Ngô Quyền Đường Lê Lai
Ngã 3 Máy Tơ - Lê Thánh Tông
Đất SX-KD đô thị 15.900.000 7.700.000 6.160.000 3.250.000
Hải Phòng Quận Ngô Quyền Đường Lê Lai
Ngã 3 Máy Tơ - Lê Thánh Tông
Đất TM-DV đô thị 19.080.000 9.240.000 7.390.000 3.890.000
Hải Phòng Quận Ngô Quyền Đường Lê Lai
Ngã 3 Máy Tơ - Lê Thánh Tông
Đất ở đô thị 31.800.000 15.400.000 12.320.000 6.490.000
Hải Phòng Quận Ngô Quyền Đường Lê Lai
Ngã 6 - Ngã 3 Máy Tơ
Đất SX-KD đô thị 19.250.000 8.690.000 6.770.000 3.850.000
Hải Phòng Quận Ngô Quyền Đường Lê Lai
Ngã 6 - Ngã 3 Máy Tơ
Đất TM-DV đô thị 23.100.000 10.430.000 8.120.000 4.620.000
Hải Phòng Quận Ngô Quyền Đường Lê Lai
Ngã 6 - Ngã 3 Máy Tơ
Đất ở đô thị 38.500.000 17.380.000 13.530.000 7.700.000
Hải Phòng Quận Ngô Quyền Đường Nguyễn Khuyến
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 26.950.000 12.160.000 9.460.000 5.390.000
Hải Phòng Quận Ngô Quyền Đường Nguyễn Khuyến
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 32.340.000 14.590.000 11.350.000 6.470.000
Hải Phòng Quận Ngô Quyền Đường Nguyễn Khuyến
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 53.900.000 24.310.000 18.920.000 10.780.000
Hải Phòng Quận Ngô Quyền Đường Trần Nhật Duật
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 26.950.000 12.160.000 9.460.000 5.390.000
Hải Phòng Quận Ngô Quyền Đường Trần Nhật Duật
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 32.340.000 14.590.000 11.350.000 6.470.000
Hải Phòng Quận Ngô Quyền Đường Trần Nhật Duật
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 53.900.000 24.310.000 18.920.000 10.780.000
Hải Phòng Quận Ngô Quyền Phường Lê Lợi
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 26.570.000 11.740.000 9.290.000 5.270.000
Hải Phòng Quận Ngô Quyền Phường Lê Lợi
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 31.880.000 14.080.000 11.150.000 6.330.000
Hải Phòng Quận Ngô Quyền Phường Lê Lợi
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 53.130.000 23.474.000 18.579.000 10.549.000
Hải Phòng Quận Ngô Quyền Đường Trần Phú
Ngã 4 Điện Biên Phủ - Cổng Cảng 4
Đất SX-KD đô thị 38.500.000 15.780.000 12.300.000 8.100.000
Hải Phòng Quận Ngô Quyền Đường Trần Phú
Ngã 4 Điện Biên Phủ - Cổng Cảng 4
Đất TM-DV đô thị 46.200.000 18.940.000 14.760.000 9.720.000
Hải Phòng Quận Ngô Quyền Đường Trần Phú
Ngã 4 Điện Biên Phủ - Cổng Cảng 4
Đất ở đô thị 77.000.000 31.560.000 24.600.000 16.200.000
Hải Phòng Quận Ngô Quyền Đường Trần Phú
Ngã tư Cầu Đất - Ngã 4 Điện Biên Phủ
Đất SX-KD đô thị 40.250.000 17.100.000 13.330.000 8.780.000
Hải Phòng Quận Ngô Quyền Đường Trần Phú
Ngã tư Cầu Đất - Ngã 4 Điện Biên Phủ
Đất TM-DV đô thị 48.300.000 20.510.000 15.990.000 10.530.000
Hải Phòng Quận Ngô Quyền Đường Trần Phú
Ngã tư Cầu Đất - Ngã 4 Điện Biên Phủ
Đất ở đô thị 80.500.000 34.190.000 26.650.000 17.550.000
Hải Phòng Quận Ngô Quyền Phường Lương Khánh Thiện
Ngã 3 Trần Bình Trọng - Ngã 6
Đất SX-KD đô thị 35.820.000 14.950.000 11.640.000 7.670.000
Hải Phòng Quận Ngô Quyền Phường Lương Khánh Thiện
Ngã 3 Trần Bình Trọng - Ngã 6
Đất TM-DV đô thị 42.980.000 17.940.000 13.960.000 9.200.000
Hải Phòng Quận Ngô Quyền Phường Lương Khánh Thiện
Ngã 3 Trần Bình Trọng - Ngã 6
Đất ở đô thị 71.630.000 29.900.000 23.270.000 15.340.000
Hải Phòng Quận Ngô Quyền Phường Lương Khánh Thiện
Cầu Đất - Ngã 3 Trần Bình Trọng
Đất SX-KD đô thị 37.500.000 15.730.000 12.200.000 81.000.000
Hải Phòng Quận Ngô Quyền Phường Lương Khánh Thiện
Cầu Đất - Ngã 3 Trần Bình Trọng
Đất TM-DV đô thị 45.000.000 18.880.000 14.640.000 97.200.000
Hải Phòng Quận Ngô Quyền Phường Lương Khánh Thiện
Cầu Đất - Ngã 3 Trần Bình Trọng
Đất ở đô thị 75.000.000 31.460.000 24.400.000 162.000.000
Hải Phòng Quận Ngô Quyền Phường Lạch Tray
Cầu vượt Lạch Tray - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 26.020.000 10.840.000 8.470.000 5.560.000
Hải Phòng Quận Ngô Quyền Phường Lạch Tray
Cầu vượt Lạch Tray - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 31.220.000 13.000.000 10.160.000 6.670.000
Hải Phòng Quận Ngô Quyền Phường Lạch Tray
Cầu vượt Lạch Tray - Cuối đường
Đất ở đô thị 52.030.000 21.670.000 16.940.000 11.110.000
Hải Phòng Quận Ngô Quyền Phường Lạch Tray
Ngã tư Thành dội - Cầu vượt Lạch Tray
Đất SX-KD đô thị 34.650.000 14.470.000 11.280.000 7.430.000
Hải Phòng Quận Ngô Quyền Phường Lạch Tray
Ngã tư Thành dội - Cầu vượt Lạch Tray
Đất TM-DV đô thị 41.580.000 17.360.000 13.530.000 8.910.000
Hải Phòng Quận Ngô Quyền Phường Lạch Tray
Ngã tư Thành dội - Cầu vượt Lạch Tray
Đất ở đô thị 69.300.000 28.930.000 22.550.000 14.850.000
Hải Phòng Quận Ngô Quyền Điện Điên Phủ
Ngã 4 Trần Hưng Đạo - Ngã 6
Đất SX-KD đô thị 37.500.000 15.780.000 12.300.000 8.100.000
Hải Phòng Quận Ngô Quyền Điện Điên Phủ
Ngã 4 Trần Hưng Đạo - Ngã 6
Đất TM-DV đô thị 45.000.000 18.940.000 14.760.000 9.720.000
Hải Phòng Quận Ngô Quyền Điện Điên Phủ
Ngã 4 Trần Hưng Đạo - Ngã 6
Đất ở đô thị 75.000.000 31.560.000 24.600.000 16.200.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Hải Phòng
Quận Ngô Quyền
Đoạn đường quy hoạch thuộc Dự án xây dựng nhà ở Nguyễn Trãi
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 9.240.000
Hải Phòng
Quận Ngô Quyền
Đoạn đường quy hoạch thuộc Dự án xây dựng nhà ở Nguyễn Trãi
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 11.090.000
Hải Phòng
Quận Ngô Quyền
Đoạn đường quy hoạch thuộc Dự án xây dựng nhà ở Nguyễn Trãi
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 18.480.000
Hải Phòng
Quận Ngô Quyền
Đoạn đường quy hoạch thuộc dự án xây dựng nhà ở 106 Lương Khánh Thiện
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 13.860.000
Hải Phòng
Quận Ngô Quyền
Đoạn đường quy hoạch thuộc dự án xây dựng nhà ở 106 Lương Khánh Thiện
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 16.630.000
Hải Phòng
Quận Ngô Quyền
Đoạn đường quy hoạch thuộc dự án xây dựng nhà ở 106 Lương Khánh Thiện
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 27.720.000
Hải Phòng
Quận Ngô Quyền
Vũ Trọng Khánh
Lạch Tray - Thiên Lôi
Đất SX-KD đô thị 8.470.000 5.500.000 4.240.000 2.150.000
Hải Phòng
Quận Ngô Quyền
Vũ Trọng Khánh
Lạch Tray - Thiên Lôi
Đất TM-DV đô thị 10.160.000 6.600.000 5.080.000 2.570.000
Hải Phòng
Quận Ngô Quyền
Vũ Trọng Khánh
Lạch Tray - Thiên Lôi
Đất ở đô thị 16.940.000 11.000.000 8.470.000 4.290.000
Hải Phòng
Quận Ngô Quyền
Vũ Trọng Khánh
Lạch Tray - Văn Cao
Đất SX-KD đô thị 9.240.000 5.720.000 4.620.000 2.310.000
Hải Phòng
Quận Ngô Quyền
Vũ Trọng Khánh
Lạch Tray - Văn Cao
Đất TM-DV đô thị 11.090.000 6.860.000 5.540.000 2.770.000
Hải Phòng
Quận Ngô Quyền
Vũ Trọng Khánh
Lạch Tray - Văn Cao
Đất ở đô thị 18.480.000 11.440.000 9.240.000 4.620.000
Hải Phòng
Quận Ngô Quyền
Đường vòng hồ An Biên
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 6.160.000 4.020.000 3.080.000 1.540.000
Hải Phòng
Quận Ngô Quyền
Đường vòng hồ An Biên
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 7.390.000 4.820.000 3.700.000 1.850.000
Hải Phòng
Quận Ngô Quyền
Đường vòng hồ An Biên
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 12.320.000 8.030.000 6.160.000 3.080.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Quận Ngô Quyền

4.8/5 - (1445 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?