Bảng giá đất quận Ô Môn, Thành phố Cần Thơ 2026


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất quận Ô Môn, Thành phố Cần Thơ 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất quận Ô Môn, Thành phố Cần Thơ 2026

2. Bảng giá đất quận Ô Môn, Thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất quận Ô Môn, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.

Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất quận Ô Môn năm 2025

Khu vực: quận Ô Môn.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm.

Mức giá áp dụng: từ 121.000 đến 15.400.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Quận Ô Môn Bến Bạch Đằng
Đầu vàm Tắc Ông Thục - Hết dãy phố 06 căn
Đất ở đô thị 11.000.000 0 2.200.000 1.650.000
Quận Ô Môn Cách Mạng Tháng Tám
Trần Quốc Toản - Cổng Bệnh viện Ô Môn
Đất ở đô thị 7.700.000 0 1.540.000 1.155.000
Quận Ô Môn Châu Văn Liêm
Quốc lộ 91 - Cách Mạng Tháng Tám
Đất ở đô thị 8.800.000 0 1.760.000 1.320.000
Quận Ô Môn Đắc Nhẫn (đường vào Trường Dân tộc Nội trú)
Tôn Đức Thắng - Rạch Sáu Thước
Đất ở đô thị 1.300.000 0 400.000 400.000
Quận Ô Môn Đinh Tiên Hoàng
Trần Hưng Đạo - Bến Bạch Đằng
Đất ở đô thị 11.000.000 0 2.200.000 1.650.000
Quận Ô Môn Đường 26 tháng 3
Quốc lộ 91 - Kim Đồng
Đất ở đô thị 15.400.000 0 3.080.000 2.310.000
Quận Ô Môn Đường 3 tháng 2
Kim Đồng - Huỳnh Thị Giang
Đất ở đô thị 6.600.000 0 1.320.000 990.000
Quận Ô Môn Đường 30 tháng 4
Trần Hưng Đạo - Bệnh viện Ô Môn
Đất ở đô thị 5.500.000 0 1.100.000 825.000
Quận Ô Môn Đường tỉnh 922
Quốc lộ 91 - Cầu Rạch Nhum
Đất ở đô thị 4.400.000 0 880.000 660.000
Quận Ô Môn Huỳnh Thị Giang
Châu Văn Liêm - Đường 26 tháng 3
Đất ở đô thị 7.700.000 0 1.540.000 1.155.000
Quận Ô Môn Kim Đồng
Đường 26 tháng 3 - Rạch Cây Me
Đất ở đô thị 8.800.000 0 1.760.000 1.320.000
Quận Ô Môn Lê Quý Đôn
Trần Hưng Đạo - Bến Bạch Đằng
Đất ở đô thị 11.000.000 0 2.200.000 1.650.000
Quận Ô Môn Lê Văn Tám
Đường 26 tháng 3 - Cách Mạng Tháng Tám
Đất ở đô thị 7.700.000 0 1.540.000 1.155.000
Quận Ô Môn Lưu Hữu Phước
Đường 26 tháng 3 - Châu Văn Liêm
Đất ở đô thị 8.800.000 0 1.760.000 1.320.000
Quận Ô Môn Lý Thường Kiệt
Đường 26 tháng 3 - Bến Bạch Đằng
Đất ở đô thị 4.400.000 0 880.000 660.000
Quận Ô Môn Ngô Quyền
Trần Hưng Đạo - Bến Bạch Đằng
Đất ở đô thị 11.000.000 0 2.200.000 1.650.000
Quận Ô Môn Nguyễn Du
Lưu Hữu Phước - Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị 7.700.000 0 1.540.000 1.155.000
Quận Ô Môn Nguyễn Trãi
Đường 3 tháng 2 - Trần Phú
Đất ở đô thị 6.600.000 0 1.320.000 990.000
Quận Ô Môn Nguyễn Trung Trực
Đường 26 tháng 3 - Chợ Ô Môn
Đất ở đô thị 9.600.000 0 1.920.000 1.440.000
Quận Ô Môn Phan Đình Phùng
Cách Mạng Tháng Tám - Trần Quốc Toản
Đất ở đô thị 7.700.000 0 1.540.000 1.155.000
Quận Ô Môn Tôn Đức Thắng (Quốc Lộ 91)
Cầu Ông Tành - Cầu Ô Môn (phía bên phải)
Đất ở đô thị 5.300.000 0 1.060.000 795.000
Quận Ô Môn Tôn Đức Thắng (Quốc Lộ 91)
Cầu Ông Tành - Cầu Ô Môn (phía bên trái)
Đất ở đô thị 4.400.000 0 880.000 660.000
Quận Ô Môn Trần Hưng Đạo
Kim Đồng - Cầu Huyện đội
Đất ở đô thị 14.300.000 0 2.860.000 2.145.000
Quận Ô Môn Trần Nguyên Hãn
Đường 26 tháng 3 - Bến Bạch Đằng
Đất ở đô thị 4.400.000 0 880.000 660.000
Quận Ô Môn Trần Quốc Toản
Đường 26 tháng 3 - Châu Văn Liêm
Đất ở đô thị 8.800.000 0 1.760.000 1.320.000
Quận Ô Môn Đường nội bộ Khu Dân tộc Nội trú (trừ tuyến đường đã đặt tên)
Toàn bộ các tuyến đường -
Đất ở đô thị 1.300.000 0 400.000 400.000
Quận Ô Môn Khu dân cư phường Phước Thới
Toàn bộ các tuyến đường -
Đất ở đô thị 1.300.000 0 400.000 400.000
Quận Ô Môn Khu dân cư thương mại Bằng Tăng
Sau thâm hậu 50m Quốc Lộ 91 trở vào -
Đất ở đô thị 4.400.000 0 880.000 660.000
Quận Ô Môn Khu phố Thương mại Thịnh Vượng
Trục số 1 tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo -
Đất ở đô thị 4.400.000 0 880.000 660.000
Quận Ô Môn Khu phố Thương mại Thịnh Vượng
Các trục đường còn lại -
Đất ở đô thị 3.300.000 0 660.000 495.000
Quận Ô Môn Khu tái định cư và nhà ở công nhân Khu công nghiệp Trà Nóc II
Toàn bộ các tuyến đường -
Đất ở đô thị 2.000.000 0 400.000 400.000
Quận Ô Môn Bến Bạch Đằng (nối dài)
Cầu Ô Môn - Giáp dãy phố 06 căn
Đất ở đô thị 3.900.000 0 780.000 585.000
Quận Ô Môn Bến Hoa Viên
Trần Hưng Đạo - Cầu Đúc ngang nhà máy Liên Hiệp
Đất ở đô thị 1.900.000 0 400.000 400.000
Quận Ô Môn Bến Hoa Viên
Cầu Đúc ngang nhà máy Liên Hiệp - Cầu đúc vào chùa Long Châu
Đất ở đô thị 1.300.000 0 400.000 400.000
Quận Ô Môn Chợ Phước Thới
Tôn Đức Thắng - Cầu Chùa (trừ hành lang đường sông)
Đất ở đô thị 3.900.000 0 780.000 585.000
Quận Ô Môn Chợ Thới An
Hẻm nhà thương - Đình Thới An
Đất ở đô thị 3.300.000 0 660.000 495.000
Quận Ô Môn Chợ Thới Long
Cầu Chợ - Cầu Bà Ruôi
Đất ở đô thị 4.400.000 0 880.000 660.000
Quận Ô Môn Đặng Thanh Sử (Đường số 2, Nhà máy Nhiệt điện Ô Môn)
Tôn Đức Thắng - Nhà máy Nhiệt điện Ô Môn
Đất ở đô thị 1.100.000 0 400.000 400.000
Quận Ô Môn Đường tỉnh 920B
Nhà máy xi măng Tây Đô - Rạch Cả Chôm
Đất ở đô thị 2.200.000 0 440.000 400.000
Quận Ô Môn Đường tỉnh 920B
Nhà máy xi măng Tây Đô - Nhà máy Nhiệt điện Ô Môn
Đất ở đô thị 2.200.000 0 440.000 400.000
Quận Ô Môn Đường tỉnh 920B
Đình Thới An - UBND phường Thới An (Bên phải)
Đất ở đô thị 1.700.000 0 400.000 400.000
Quận Ô Môn Đường tỉnh 920B
Đình Thới An - UBND phường Thới An (Bên trái)
Đất ở đô thị 900.000 0 400.000 400.000
Quận Ô Môn Đường tỉnh 920B
UBND phường Thới An - Cầu Cái Đâu (Bên phải)
Đất ở đô thị 900.000 0 400.000 400.000
Quận Ô Môn Đường tỉnh 920B
UBND phường Thới An - Cầu Cái Đâu (Bên trái)
Đất ở đô thị 700.000 0 400.000 400.000
Quận Ô Môn Đường vào Trung tâm y tế dự phòng
Tôn Đức Thắng - Hết ranh cơ quan Quản lý thị trường
Đất ở đô thị 1.300.000 0 400.000 400.000
Quận Ô Môn Hai bên chợ Ba Se
Sông Tắc Ông Thục - Đường tỉnh 923
Đất ở đô thị 3.300.000 0 660.000 495.000
Quận Ô Môn Lê Lợi
Trần Hưng Đạo - Hết xưởng cưa Quốc doanh (cũ)
Đất ở đô thị 2.800.000 0 560.000 420.000
Quận Ô Môn Lê Lợi
Từ xưởng cưa - Thánh Thất Cao Đài
Đất ở đô thị 900.000 0 400.000 400.000
Quận Ô Môn Lộ chùa
Đầu lộ chùa - Cầu Dì Tho (trái, phải)
Đất ở đô thị 900.000 0 400.000 400.000
Quận Ô Môn Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923)
Tôn Đức Thắng - Cầu Giáo Dẫn
Đất ở đô thị 1.300.000 0 400.000 400.000
Quận Ô Môn Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923)
Cầu Giáo Dẫn - Trung tâm quy hoạch phường Trường Lạc (Bên phải)
Đất ở đô thị 1.100.000 0 400.000 400.000
Quận Ô Môn Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923)
Cầu Giáo Dẫn - Trung tâm quy hoạch phường Trường Lạc (Bên trái)
Đất ở đô thị 1.100.000 0 400.000 400.000
Quận Ô Môn Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923)
Khu quy hoạch phường Trường Lạc (từ cống Bảy Hổ) - Rạch Xẻo Đế (Bên phải)
Đất ở đô thị 1.100.000 0 400.000 400.000
Quận Ô Môn Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923)
Khu quy hoạch phường Trường Lạc (từ cống Bảy Hổ) - Rạch Xẻo Đế (Bên trái)
Đất ở đô thị 1.300.000 0 400.000 400.000
Quận Ô Môn Quốc lộ 91
Cầu Ô Môn - Cống Ông Tà
Đất ở đô thị 1.300.000 0 400.000 400.000
Quận Ô Môn Quốc lộ 91
Cống Ông Tà - UBND phường Long Hưng (Bên phải)
Đất ở đô thị 1.100.000 0 400.000 400.000
Quận Ô Môn Quốc lộ 91
Cầu Viện lúa ĐBSCL - UBND phường Long Hưng (Bên trái)
Đất ở đô thị 700.000 0 400.000 400.000
Quận Ô Môn Quốc lộ 91
UBND phường Long Hưng - Đầu lộ Nông trường Sông Hậu (bên trái)
Đất ở đô thị 1.100.000 0 400.000 400.000
Quận Ô Môn Quốc lộ 91
UBND phường Long Hưng - Đầu lộ Nông trường Sông Hậu (bên phải, trừ đoạn thuộc Khu dân cư thương mại Bằng Tăng)
Đất ở đô thị 1.700.000 0 400.000 400.000
Quận Ô Môn Quốc lộ 91
Đầu lộ Nông trường Sông Hậu - Ranh quận Thốt Nốt
Đất ở đô thị 1.100.000 0 400.000 400.000
Quận Ô Môn Quốc lộ 91B (Nguyễn Văn Linh)
Đoạn thuộc Ô Môn -
Đất ở đô thị 1.700.000 0 400.000 400.000
Quận Ô Môn Thái Thị Hạnh (Hương lộ Bằng Tăng)
Quốc lộ 91 - Lộ Miễu Ông (Bên trái)
Đất ở đô thị 1.100.000 0 400.000 400.000
Quận Ô Môn Thái Thị Hạnh (Hương lộ Bằng Tăng)
Quốc lộ 91 - Nhà Thông tin khu vực Thới Hưng (bên phải)
Đất ở đô thị 1.700.000 0 400.000 400.000
Quận Ô Môn Thái Thị Hạnh (Hương lộ Bằng Tăng)
Nhà Thông tin khu vực Thới Hưng - Lộ Miễu Ông (bên phải)
Đất ở đô thị 1.100.000 0 400.000 400.000
Quận Ô Môn Thái Thị Hạnh (Hương lộ Bằng Tăng)
Lộ Miễu Ông - Cầu Cây Sung
Đất ở đô thị 3.300.000 0 660.000 495.000
Quận Ô Môn Thái Thị Hạnh (Hương lộ Bằng Tăng)
Cầu Cây Sung - Kinh Thủy lợi Lò Gạch
Đất ở đô thị 1.100.000 0 400.000 400.000
Quận Ô Môn Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 91)
cầu Sang Trắng I - Nút giao Quốc lộ 91B
Đất ở đô thị 3.500.000 0 700.000 525.000
Quận Ô Môn Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 91)
Nút giao Quốc lộ 91B - Chợ bến đò Đu Đủ
Đất ở đô thị 2.800.000 0 560.000 420.000
Quận Ô Môn Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 91)
Chợ bến đò Đu Đủ - cầu Tắc Ông Thục
Đất ở đô thị 2.000.000 0 400.000 400.000
Quận Ô Môn Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 91)
cầu Tắc Ông Thục - cầu Ông Tành
Đất ở đô thị 3.300.000 0 660.000 495.000
Quận Ô Môn Trần Hưng Đạo
Cầu Huyện đội - Trường Lương Định Của
Đất ở đô thị 4.400.000 0 880.000 660.000
Quận Ô Môn Trần Hưng Đạo
Trường Lương Định Của - Cổng chào
Đất ở đô thị 2.800.000 0 560.000 420.000
Quận Ô Môn Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B)
Quốc lộ 91 - Cầu Ba Rích (Bên phải)
Đất ở đô thị 1.300.000 0 400.000 400.000
Quận Ô Môn Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B)
Quốc lộ 91 - Cầu Ba Rích (Bên trái)
Đất ở đô thị 900.000 0 400.000 400.000
Quận Ô Môn Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B)
Cầu Ba Rích - Cầu Tầm Vu (Bên phải)
Đất ở đô thị 1.100.000 0 400.000 400.000
Quận Ô Môn Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B)
Cầu Ba Rích - Cầu Tầm Vu (Bên trái)
Đất ở đô thị 900.000 0 400.000 400.000
Quận Ô Môn Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B)
Cầu Tầm Vu - Đình Thới An (Bên phải)
Đất ở đô thị 1.700.000 0 400.000 400.000
Quận Ô Môn Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B)
Cầu Tầm Vu - Đình Thới An (Bên trái)
Đất ở đô thị 900.000 0 400.000 400.000
Quận Ô Môn Trần Ngọc Hoằng (Lộ Nông trường Sông Hậu)
Quốc lộ 91 - Ranh xã Thới Hưng
Đất ở đô thị 900.000 0 400.000 400.000
Quận Ô Môn Trưng Nữ Vương
Trần Hưng Đạo - Rạch Cây Me
Đất ở đô thị 5.000.000 0 1.000.000 750.000
Quận Ô Môn Trương Văn Diễn (Đường tỉnh 920C)
Tôn Đức Thắng - Nhà máy xi măng Tây Đô
Đất ở đô thị 2.200.000 0 440.000 400.000
Quận Ô Môn Tuyến tránh sạt lở Quốc lộ 91
Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B) - Quốc lộ 91
Đất ở đô thị 1.100.000 0 400.000 400.000
Quận Ô Môn Khu tái định cư Đường tỉnh 920B
Toàn bộ các tuyến đường -
Đất ở đô thị 1.700.000 0 400.000 400.000
Quận Ô Môn Khu tái định cư Trung tâm văn hóa quận Ô Môn
Toàn bộ các tuyến đường -
Đất ở đô thị 2.200.000 0 440.000 400.000
Quận Ô Môn Đất ở không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông, các hẻm và trong các khu dân cư, khu tái định cư
Khu vực 1 (Phường: Châu Văn Liêm, Long Hưng, Phước Thới, Thới An, Thới Hòa và Thới Long) -
Đất ở đô thị 700.000 0 400.000 400.000
Quận Ô Môn Đất ở không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông, các hẻm và trong các khu dân cư, khu tái định cư
Khu vực 2 (Phường Trường Lạc) -
Đất ở đô thị 550.000 0 400.000 400.000
Quận Ô Môn Bến Bạch Đằng
Đầu vàm Tắc Ông Thục - Hết dãy phố 06 căn
Đất TM-DV đô thị 8.800.000 0 1.760.000 1.320.000
Quận Ô Môn Cách Mạng Tháng Tám
Trần Quốc Toản - Cổng Bệnh viện Ô Môn
Đất TM-DV đô thị 6.160.000 0 1.232.000 924.000
Quận Ô Môn Châu Văn Liêm
Quốc lộ 91 - Cách Mạng Tháng Tám
Đất TM-DV đô thị 7.040.000 0 1.408.000 1.056.000
Quận Ô Môn Đắc Nhẫn (đường vào Trường Dân tộc Nội trú)
Tôn Đức Thắng - Rạch Sáu Thước
Đất TM-DV đô thị 1.040.000 0 320.000 320.000
Quận Ô Môn Đinh Tiên Hoàng
Trần Hưng Đạo - Bến Bạch Đằng
Đất TM-DV đô thị 8.800.000 0 1.760.000 1.320.000
Quận Ô Môn Đường 26 tháng 3
Quốc lộ 91 - Kim Đồng
Đất TM-DV đô thị 12.320.000 0 2.464.000 1.848.000
Quận Ô Môn Đường 3 tháng 2
Kim Đồng - Huỳnh Thị Giang
Đất TM-DV đô thị 5.280.000 0 1.056.000 792.000
Quận Ô Môn Đường 30 tháng 4
Trần Hưng Đạo - Bệnh viện Ô Môn
Đất TM-DV đô thị 4.400.000 0 880.000 660.000
Quận Ô Môn Đường tỉnh 922
Quốc lộ 91 - Cầu Rạch Nhum
Đất TM-DV đô thị 3.520.000 0 704.000 528.000
Quận Ô Môn Huỳnh Thị Giang
Châu Văn Liêm - Đường 26 tháng 3
Đất TM-DV đô thị 6.160.000 0 1.232.000 924.000
Quận Ô Môn Kim Đồng
Đường 26 tháng 3 - Rạch Cây Me
Đất TM-DV đô thị 7.040.000 0 1.408.000 1.056.000
Quận Ô Môn Lê Quý Đôn
Trần Hưng Đạo - Bến Bạch Đằng
Đất TM-DV đô thị 8.800.000 0 1.760.000 1.320.000
Quận Ô Môn Lê Văn Tám
Đường 26 tháng 3 - Cách Mạng Tháng Tám
Đất TM-DV đô thị 6.160.000 0 1.232.000 924.000
Quận Ô Môn Lưu Hữu Phước
Đường 26 tháng 3 - Châu Văn Liêm
Đất TM-DV đô thị 7.040.000 0 1.408.000 1.056.000
Quận Ô Môn Lý Thường Kiệt
Đường 26 tháng 3 - Bến Bạch Đằng
Đất TM-DV đô thị 3.520.000 0 704.000 528.000
Quận Ô Môn Ngô Quyền
Trần Hưng Đạo - Bến Bạch Đằng
Đất TM-DV đô thị 8.800.000 0 1.760.000 1.320.000
Quận Ô Môn Nguyễn Du
Lưu Hữu Phước - Nguyễn Trãi
Đất TM-DV đô thị 6.160.000 0 1.232.000 924.000
Quận Ô Môn Nguyễn Trãi
Đường 3 tháng 2 - Trần Phú
Đất TM-DV đô thị 5.280.000 0 1.056.000 792.000
Quận Ô Môn Nguyễn Trung Trực
Đường 26 tháng 3 - Chợ Ô Môn
Đất TM-DV đô thị 7.680.000 0 1.536.000 1.152.000
Quận Ô Môn Phan Đình Phùng
Cách Mạng Tháng Tám - Trần Quốc Toản
Đất TM-DV đô thị 6.160.000 0 1.232.000 924.000
Quận Ô Môn Tôn Đức Thắng (Quốc Lộ 91)
Cầu Ông Tành - Cầu Ô Môn (phía bên phải)
Đất TM-DV đô thị 4.240.000 0 848.000 636.000
Quận Ô Môn Tôn Đức Thắng (Quốc Lộ 91)
Cầu Ông Tành - Cầu Ô Môn (phía bên trái)
Đất TM-DV đô thị 3.520.000 0 704.000 528.000
Quận Ô Môn Trần Hưng Đạo
Kim Đồng - Cầu Huyện đội
Đất TM-DV đô thị 11.440.000 0 2.288.000 1.716.000
Quận Ô Môn Trần Nguyên Hãn
Đường 26 tháng 3 - Bến Bạch Đằng
Đất TM-DV đô thị 3.520.000 0 704.000 528.000
Quận Ô Môn Trần Quốc Toản
Đường 26 tháng 3 - Châu Văn Liêm
Đất TM-DV đô thị 7.040.000 0 1.408.000 1.056.000
Quận Ô Môn Đường nội bộ Khu Dân tộc Nội trú (trừ tuyến đường đã đặt tên)
Toàn bộ các tuyến đường -
Đất TM-DV đô thị 1.040.000 0 320.000 320.000
Quận Ô Môn Khu dân cư phường Phước Thới
Toàn bộ các tuyến đường -
Đất TM-DV đô thị 1.040.000 0 320.000 320.000
Quận Ô Môn KDC thương mại Bằng Tăng
Sau thâm hậu 50m Quốc Lộ 91 trở vào -
Đất TM-DV đô thị 3.520.000 0 704.000 528.000
Quận Ô Môn Khu phố Thương mại Thịnh Vượng
Trục số 1 tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo -
Đất TM-DV đô thị 3.520.000 0 704.000 528.000
Quận Ô Môn Khu phố Thương mại Thịnh Vượng
Các trục đường còn lại -
Đất TM-DV đô thị 2.640.000 0 528.000 396.000
Quận Ô Môn Khu tái định cư và nhà ở công nhân Khu công nghiệp Trà Nóc II
Toàn bộ các tuyến đường -
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 0 320.000 320.000
Quận Ô Môn Bến Bạch Đằng (nối dài)
Cầu Ô Môn - Giáp dãy phố 06 căn
Đất TM-DV đô thị 3.120.000 0 624.000 468.000
Quận Ô Môn Bến Hoa Viên
Trần Hưng Đạo - Cầu Đúc ngang nhà máy Liên Hiệp
Đất TM-DV đô thị 1.520.000 0 320.000 320.000
Quận Ô Môn Bến Hoa Viên
Cầu Đúc ngang nhà máy Liên Hiệp - Cầu đúc vào chùa Long Châu
Đất TM-DV đô thị 1.040.000 0 320.000 320.000
Quận Ô Môn Chợ Phước Thới
Tôn Đức Thắng - Cầu Chùa (trừ hành lang đường sông)
Đất TM-DV đô thị 3.120.000 0 624.000 468.000
Quận Ô Môn Chợ Thới An
Hẻm nhà thương - Đình Thới An
Đất TM-DV đô thị 2.640.000 0 528.000 396.000
Quận Ô Môn Chợ Thới Long
Cầu Chợ - Cầu Bà Ruôi
Đất TM-DV đô thị 3.520.000 0 704.000 528.000
Quận Ô Môn Đặng Thanh Sử (Đường số 2, Nhà máy Nhiệt điện Ô Môn)
Tôn Đức Thắng - Nhà máy Nhiệt điện Ô Môn
Đất TM-DV đô thị 880.000 0 320.000 320.000
Quận Ô Môn Đường tỉnh 920B
Nhà máy xi măng Tây Đô - Rạch Cả Chôm
Đất TM-DV đô thị 1.760.000 0 352.000 320.000
Quận Ô Môn Đường tỉnh 920B
Nhà máy xi măng Tây Đô - Nhà máy Nhiệt điện Ô Môn
Đất TM-DV đô thị 1.760.000 0 352.000 320.000
Quận Ô Môn Đường tỉnh 920B
Đình Thới An - UBND phường Thới An (Bên phải)
Đất TM-DV đô thị 1.360.000 0 320.000 320.000
Quận Ô Môn Đường tỉnh 920B
Đình Thới An - UBND phường Thới An (Bên trái)
Đất TM-DV đô thị 720.000 0 320.000 320.000
Quận Ô Môn Đường tỉnh 920B
UBND phường Thới An - Cầu Cái Đâu (Bên phải)
Đất TM-DV đô thị 720.000 0 320.000 320.000
Quận Ô Môn Đường tỉnh 920B
UBND phường Thới An - Cầu Cái Đâu (Bên trái)
Đất TM-DV đô thị 560.000 0 320.000 320.000
Quận Ô Môn Đường vào Trung tâm y tế dự phòng
Tôn Đức Thắng - Hết ranh cơ quan Quản lý thị trường
Đất TM-DV đô thị 1.040.000 0 320.000 320.000
Quận Ô Môn Hai bên chợ Ba Se
Sông Tắc Ông Thục - Đường tỉnh 923
Đất TM-DV đô thị 2.640.000 0 528.000 396.000
Quận Ô Môn Lê Lợi
Trần Hưng Đạo - Hết xưởng cưa Quốc doanh (cũ)
Đất TM-DV đô thị 2.240.000 0 448.000 336.000
Quận Ô Môn Lê Lợi
Từ xưởng cưa - Thánh Thất Cao Đài
Đất TM-DV đô thị 720.000 0 320.000 320.000
Quận Ô Môn Lộ chùa
Đầu lộ chùa - Cầu Dì Tho (trái, phải)
Đất TM-DV đô thị 720.000 0 320.000 320.000
Quận Ô Môn Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923)
Tôn Đức Thắng - Cầu Giáo Dẫn
Đất TM-DV đô thị 1.040.000 0 320.000 320.000
Quận Ô Môn Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923)
Cầu Giáo Dẫn - Trung tâm quy hoạch phường Trường Lạc (Bên phải)
Đất TM-DV đô thị 880.000 0 320.000 320.000
Quận Ô Môn Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923)
Cầu Giáo Dẫn - Trung tâm quy hoạch phường Trường Lạc (Bên trái)
Đất TM-DV đô thị 880.000 0 320.000 320.000
Quận Ô Môn Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923)
Khu quy hoạch phường Trường Lạc (từ cống Bảy Hổ) - Rạch Xẻo Đế (Bên phải)
Đất TM-DV đô thị 880.000 0 320.000 320.000
Quận Ô Môn Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923)
Khu quy hoạch phường Trường Lạc (từ cống Bảy Hổ) - Rạch Xẻo Đế (Bên trái)
Đất TM-DV đô thị 1.040.000 0 320.000 320.000
Quận Ô Môn Quốc lộ 91
Cầu Ô Môn - Cống Ông Tà
Đất TM-DV đô thị 1.040.000 0 320.000 320.000
Quận Ô Môn Quốc lộ 91
Cống Ông Tà - UBND phường Long Hưng (Bên phải)
Đất TM-DV đô thị 880.000 0 320.000 320.000
Quận Ô Môn Quốc lộ 91
Cầu Viện lúa ĐBSCL - UBND phường Long Hưng (Bên trái)
Đất TM-DV đô thị 560.000 0 320.000 320.000
Quận Ô Môn Quốc lộ 91
UBND phường Long Hưng - Đầu lộ Nông trường Sông Hậu (bên trái)
Đất TM-DV đô thị 880.000 0 320.000 320.000
Quận Ô Môn Quốc lộ 91
UBND phường Long Hưng - Đầu lộ Nông trường Sông Hậu (bên phải, trừ đoạn thuộc Khu dân cư thương mại Bằng Tăng)
Đất TM-DV đô thị 1.360.000 0 320.000 320.000
Quận Ô Môn Quốc lộ 91
Đầu lộ Nông trường Sông Hậu - Ranh quận Thốt Nốt
Đất TM-DV đô thị 880.000 0 320.000 320.000
Quận Ô Môn Quốc lộ 91B (Nguyễn Văn Linh)
Đoạn thuộc Ô Môn -
Đất TM-DV đô thị 1.360.000 0 320.000 320.000
Quận Ô Môn Thái Thị Hạnh (Hương lộ Bằng Tăng)
Quốc lộ 91 - Lộ Miễu Ông (Bên trái)
Đất TM-DV đô thị 880.000 0 320.000 320.000
Quận Ô Môn Thái Thị Hạnh (Hương lộ Bằng Tăng)
Quốc lộ 91 - Nhà Thông tin khu vực Thới Hưng (bên phải)
Đất TM-DV đô thị 1.360.000 0 320.000 320.000
Quận Ô Môn Thái Thị Hạnh (Hương lộ Bằng Tăng)
Nhà Thông tin khu vực Thới Hưng - Lộ Miễu Ông (bên phải)
Đất TM-DV đô thị 880.000 0 320.000 320.000
Quận Ô Môn Thái Thị Hạnh (Hương lộ Bằng Tăng)
Lộ Miễu Ông - Cầu Cây Sung
Đất TM-DV đô thị 2.640.000 0 528.000 396.000
Quận Ô Môn Thái Thị Hạnh (Hương lộ Bằng Tăng)
Cầu Cây Sung - Kinh Thủy lợi Lò Gạch
Đất TM-DV đô thị 880.000 0 320.000 320.000
Quận Ô Môn Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 91)
Cầu Sang Trắng I - Nút giao Quốc lộ 91B
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 0 560.000 420.000
Quận Ô Môn Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 91)
Nút giao Quốc lộ 91B - Chợ bến đò Đu Đủ
Đất TM-DV đô thị 2.240.000 0 448.000 336.000
Quận Ô Môn Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 91)
Chợ bến đò Đu Đủ - Cầu Tắc Ông Thục
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 0 320.000 320.000
Quận Ô Môn Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 91)
Cầu Tắc Ông Thục - Cầu Ông Tành
Đất TM-DV đô thị 2.640.000 0 528.000 396.000
Quận Ô Môn Trần Hưng Đạo
Cầu Huyện đội - Trường Lương Định Của
Đất TM-DV đô thị 3.520.000 0 704.000 528.000
Quận Ô Môn Trần Hưng Đạo
Trường Lương Định Của - Cổng chào
Đất TM-DV đô thị 2.240.000 0 448.000 336.000
Quận Ô Môn Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B)
Quốc lộ 91 - Cầu Ba Rích (Bên phải)
Đất TM-DV đô thị 1.040.000 0 320.000 320.000
Quận Ô Môn Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B)
Quốc lộ 91 - Cầu Ba Rích (Bên trái)
Đất TM-DV đô thị 720.000 0 320.000 320.000
Quận Ô Môn Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B)
Cầu Ba Rích - Cầu Tầm Vu (Bên phải)
Đất TM-DV đô thị 880.000 0 320.000 320.000
Quận Ô Môn Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B)
Cầu Ba Rích - Cầu Tầm Vu (Bên trái)
Đất TM-DV đô thị 720.000 0 320.000 320.000
Quận Ô Môn Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B)
Cầu Tầm Vu - Đình Thới An (Bên phải)
Đất TM-DV đô thị 1.360.000 0 320.000 320.000
Quận Ô Môn Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B)
Cầu Tầm Vu - Đình Thới An (Bên trái)
Đất TM-DV đô thị 720.000 0 320.000 320.000
Quận Ô Môn Trần Ngọc Hoằng (Lộ Nông trường Sông Hậu)
Quốc lộ 91 - Ranh xã Thới Hưng
Đất TM-DV đô thị 720.000 0 320.000 320.000
Quận Ô Môn Trưng Nữ Vương
Trần Hưng Đạo - Rạch Cây Me
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 0 800.000 600.000
Quận Ô Môn Trương Văn Diễn (Đường tỉnh 920C)
Tôn Đức Thắng - Nhà máy xi măng Tây Đô
Đất TM-DV đô thị 1.760.000 0 352.000 320.000
Quận Ô Môn Tuyến tránh sạt lở Quốc lộ 91
Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B) - Quốc lộ 91
Đất TM-DV đô thị 880.000 0 320.000 320.000
Quận Ô Môn Khu tái định cư Đường tỉnh 920B
Toàn bộ các tuyến đường -
Đất TM-DV đô thị 1.360.000 0 320.000 320.000
Quận Ô Môn Khu tái định cư Trung tâm văn hóa quận Ô Môn
Toàn bộ các tuyến đường -
Đất TM-DV đô thị 1.760.000 0 352.000 320.000
Quận Ô Môn Đất thương mại, dịch vụ không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông, các hẻm và trong các khu dân cư, khu tái định cư
Khu vực 1 (Phường: Châu Văn Liêm, Phước Thới, Thới Hòa, Long Hưng, Thới Long và Thới An) -
Đất TM-DV đô thị 560.000 0 320.000 320.000
Quận Ô Môn Đất thương mại, dịch vụ không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông, các hẻm và trong các khu dân cư, khu tái định cư
Khu vực 2 (Phường Trường Lạc) -
Đất TM-DV đô thị 440.000 0 320.000 320.000
Quận Ô Môn Bến Bạch Đằng
Đầu vàm Tắc Ông Thục - Hết dãy phố 06 căn
Đất SX-KD đô thị 7.700.000 0 1.540.000 1.155.000
Quận Ô Môn Cách Mạng Tháng Tám
Trần Quốc Toản - Cổng Bệnh viện Ô Môn
Đất SX-KD đô thị 5.390.000 0 1.078.000 808.500
Quận Ô Môn Châu Văn Liêm
Quốc lộ 91 - Cách Mạng Tháng Tám
Đất SX-KD đô thị 6.160.000 0 1.232.000 924.000
Quận Ô Môn Đắc Nhẫn (đường vào Trường Dân tộc Nội trú)
Tôn Đức Thắng - Rạch Sáu Thước
Đất SX-KD đô thị 910.000 0 240.000 240.000
Quận Ô Môn Đinh Tiên Hoàng
Trần Hưng Đạo - Bến Bạch Đằng
Đất SX-KD đô thị 7.700.000 0 1.540.000 1.155.000
Quận Ô Môn Đường 26 tháng 3
Quốc lộ 91 - Kim Đồng
Đất SX-KD đô thị 10.780.000 0 2.156.000 1.617.000
Quận Ô Môn Đường 3 tháng 2
Kim Đồng - Huỳnh Thị Giang
Đất SX-KD đô thị 4.620.000 0 924.000 693.000
Quận Ô Môn Đường 30 tháng 4
Trần Hưng Đạo - Bệnh viện Ô Môn
Đất SX-KD đô thị 3.850.000 0 770.000 577.500
Quận Ô Môn Đường tỉnh 922
Quốc lộ 91 - Cầu Rạch Nhum
Đất SX-KD đô thị 3.080.000 0 616.000 462.000
Quận Ô Môn Huỳnh Thị Giang
Châu Văn Liêm - Đường 26 tháng 3
Đất SX-KD đô thị 5.390.000 0 1.078.000 808.500
Quận Ô Môn Kim Đồng
Đường 26 tháng 3 - Rạch Cây Me
Đất SX-KD đô thị 6.160.000 0 1.232.000 924.000
Quận Ô Môn Lê Quý Đôn
Trần Hưng Đạo - Bến Bạch Đằng
Đất SX-KD đô thị 7.700.000 0 1.540.000 1.155.000
Quận Ô Môn Lê Văn Tám
Đường 26 tháng 3 - Cách Mạng Tháng Tám
Đất SX-KD đô thị 5.390.000 0 1.078.000 808.500
Quận Ô Môn Lưu Hữu Phước
Đường 26 tháng 3 - Châu Văn Liêm
Đất SX-KD đô thị 6.160.000 0 1.232.000 924.000
Quận Ô Môn Lý Thường Kiệt
Đường 26 tháng 3 - Bến Bạch Đằng
Đất SX-KD đô thị 3.080.000 0 616.000 462.000
Quận Ô Môn Ngô Quyền
Trần Hưng Đạo - Bến Bạch Đằng
Đất SX-KD đô thị 7.700.000 0 1.540.000 1.155.000
Quận Ô Môn Nguyễn Du
Lưu Hữu Phước - Nguyễn Trãi
Đất SX-KD đô thị 5.390.000 0 1.078.000 808.500
Quận Ô Môn Nguyễn Trãi
Đường 3 tháng 2 - Trần Phú
Đất SX-KD đô thị 4.620.000 0 924.000 693.000
Quận Ô Môn Nguyễn Trung Trực
Đường 26 tháng 3 - Chợ Ô Môn
Đất SX-KD đô thị 6.720.000 0 1.344.000 1.008.000
Quận Ô Môn Phan Đình Phùng
Cách Mạng Tháng Tám - Trần Quốc Toản
Đất SX-KD đô thị 5.390.000 0 1.078.000 808.500
Quận Ô Môn Tôn Đức Thắng (Quốc Lộ 91)
Cầu Ông Tành - Cầu Ô Môn  (phía bên phải)
Đất SX-KD đô thị 3.710.000 0 742.000 556.500
Quận Ô Môn Tôn Đức Thắng (Quốc Lộ 91)
Cầu Ông Tành - Cầu Ô Môn  (phía bên trái)
Đất SX-KD đô thị 3.080.000 0 616.000 462.000
Quận Ô Môn Trần Hưng Đạo
Kim Đồng - Cầu Huyện đội
Đất SX-KD đô thị 10.010.000 0 2.002.000 1.501.500
Quận Ô Môn Trần Nguyên Hãn
Đường 26 tháng 3 - Bến Bạch Đằng
Đất SX-KD đô thị 3.080.000 0 616.000 462.000
Quận Ô Môn Trần Quốc Toản
Đường 26 tháng 3 - Châu Văn Liêm
Đất SX-KD đô thị 6.160.000 0 1.232.000 924.000
Quận Ô Môn Đường nội bộ Khu Dân tộc Nội trú (trừ tuyến đường đã đặt tên)
Toàn bộ các tuyến đường -
Đất SX-KD đô thị 910.000 0 240.000 240.000
Quận Ô Môn Khu dân cư phường Phước Thới
Toàn bộ các tuyến đường -
Đất SX-KD đô thị 910.000 0 240.000 240.000
Quận Ô Môn KDC thương mại Bằng Tăng
Sau thâm hậu 50m Quốc Lộ 91 trở vào -
Đất SX-KD đô thị 3.080.000 0 616.000 462.000
Quận Ô Môn Khu phố Thương mại Thịnh Vượng
Trục số 1 tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo -
Đất SX-KD đô thị 3.080.000 0 616.000 462.000
Quận Ô Môn Khu phố Thương mại Thịnh Vượng
Các trục đường còn lại -
Đất SX-KD đô thị 2.310.000 0 462.000 346.500
Quận Ô Môn Khu tái định cư và nhà ở công nhân Khu công nghiệp Trà Nóc II
Toàn bộ các tuyến đường -
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 0 280.000 240.000
Quận Ô Môn Bến Bạch Đằng (nối dài)
Cầu Ô Môn - Giáp dãy phố 06 căn
Đất SX-KD đô thị 2.730.000 0 546.000 409.500
Quận Ô Môn Bến Hoa Viên
Trần Hưng Đạo - Cầu Đúc ngang nhà máy Liên Hiệp
Đất SX-KD đô thị 1.330.000 0 266.000 240.000
Quận Ô Môn Bến Hoa Viên
Cầu Đúc ngang nhà máy Liên Hiệp - Cầu đúc vào chùa Long Châu
Đất SX-KD đô thị 910.000 0 240.000 240.000
Quận Ô Môn Chợ Phước Thới
Tôn Đức Thắng - Cầu Chùa (trừ hành lang đường sông)
Đất SX-KD đô thị 2.730.000 0 546.000 409.500
Quận Ô Môn Chợ Thới An
Hẻm nhà thương - Đình Thới An
Đất SX-KD đô thị 2.310.000 0 462.000 346.500
Quận Ô Môn Chợ Thới Long
Cầu Chợ - Cầu Bà Ruôi
Đất SX-KD đô thị 3.080.000 0 616.000 462.000
Quận Ô Môn Đặng Thanh Sử (Đường số 2, Nhà máy Nhiệt điện Ô Môn)
Tôn Đức Thắng - Nhà máy Nhiệt điện Ô Môn
Đất SX-KD đô thị 770.000 0 240.000 240.000
Quận Ô Môn Đường tỉnh 920B
Nhà máy xi măng Tây Đô - Rạch Cả Chôm
Đất SX-KD đô thị 1.540.000 0 308.000 240.000
Quận Ô Môn Đường tỉnh 920B
Nhà máy xi măng Tây Đô - Nhà máy Nhiệt điện Ô Môn
Đất SX-KD đô thị 1.540.000 0 308.000 240.000
Quận Ô Môn Đường tỉnh 920B
Đình Thới An - UBND phường Thới An (Bên phải)
Đất SX-KD đô thị 1.190.000 0 240.000 240.000
Quận Ô Môn Đường tỉnh 920B
Đình Thới An - UBND phường Thới An (Bên trái)
Đất SX-KD đô thị 630.000 0 240.000 240.000
Quận Ô Môn Đường tỉnh 920B
UBND phường Thới An - Cầu Cái Đâu  (Bên phải)
Đất SX-KD đô thị 630.000 0 240.000 240.000
Quận Ô Môn Đường tỉnh 920B
UBND phường Thới An - Cầu Cái Đâu  (Bên trái)
Đất SX-KD đô thị 490.000 0 240.000 240.000
Quận Ô Môn Đường vào Trung tâm y tế dự phòng
Tôn Đức Thắng - Hết ranh cơ quan Quản lý thị trường
Đất SX-KD đô thị 910.000 0 240.000 240.000
Quận Ô Môn Hai bên chợ Ba Se
Sông Tắc Ông Thục - Đường tỉnh 923
Đất SX-KD đô thị 2.310.000 0 462.000 346.500
Quận Ô Môn Lê Lợi
Trần Hưng Đạo - Hết xưởng cưa Quốc doanh (cũ)
Đất SX-KD đô thị 1.960.000 0 392.000 294.000
Quận Ô Môn Lê Lợi
Từ xưởng cưa - Thánh Thất Cao Đài
Đất SX-KD đô thị 630.000 0 240.000 240.000
Quận Ô Môn Lộ chùa
Đầu lộ chùa - Cầu Dì Tho  (trái, phải)
Đất SX-KD đô thị 630.000 0 240.000 240.000
Quận Ô Môn Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923)
Tôn Đức Thắng - Cầu Giáo Dẫn
Đất SX-KD đô thị 910.000 0 240.000 240.000
Quận Ô Môn Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923)
Cầu Giáo Dẫn - Trung tâm quy hoạch phường Trường Lạc (Bên phải)
Đất SX-KD đô thị 770.000 0 240.000 240.000
Quận Ô Môn Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923)
Cầu Giáo Dẫn - Trung tâm quy hoạch phường Trường Lạc (Bên trái)
Đất SX-KD đô thị 770.000 0 240.000 240.000
Quận Ô Môn Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923)
Khu quy hoạch phường Trường Lạc (từ cống Bảy Hổ) - Rạch Xẻo Đế  (Bên phải)
Đất SX-KD đô thị 770.000 0 240.000 240.000
Quận Ô Môn Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923)
Khu quy hoạch phường Trường Lạc (từ cống Bảy Hổ) - Rạch Xẻo Đế  (Bên trái)
Đất SX-KD đô thị 910.000 0 240.000 240.000
Quận Ô Môn Quốc lộ 91
Cầu Ô Môn - Cống Ông Tà
Đất SX-KD đô thị 910.000 0 240.000 240.000
Quận Ô Môn Quốc lộ 91
Cống Ông Tà - UBND phường Long Hưng (Bên phải)
Đất SX-KD đô thị 770.000 0 240.000 240.000
Quận Ô Môn Quốc lộ 91
Cầu Viện lúa ĐBSCL - UBND phường Long Hưng (Bên trái)
Đất SX-KD đô thị 490.000 0 240.000 240.000
Quận Ô Môn Quốc lộ 91
UBND phường Long Hưng - Đầu lộ Nông trường Sông Hậu (bên trái)
Đất SX-KD đô thị 770.000 0 240.000 240.000
Quận Ô Môn Quốc lộ 91
UBND phường Long Hưng - Đầu lộ Nông trường Sông Hậu (bên phải, trừ đoạn thuộc Khu dân cư thương mại Bằng Tăng)
Đất SX-KD đô thị 1.190.000 0 240.000 240.000
Quận Ô Môn Quốc lộ 91
Đầu lộ Nông trường Sông Hậu - Ranh quận Thốt Nốt
Đất SX-KD đô thị 770.000 0 240.000 240.000
Quận Ô Môn Quốc lộ 91B (Nguyễn Văn Linh)
Đoạn thuộc Ô Môn -
Đất SX-KD đô thị 1.190.000 0 240.000 240.000
Quận Ô Môn Thái Thị Hạnh (Hương lộ Bằng Tăng)
Quốc lộ 91 - Lộ Miễu Ông (Bên trái)
Đất SX-KD đô thị 770.000 0 240.000 240.000
Quận Ô Môn Thái Thị Hạnh (Hương lộ Bằng Tăng)
Quốc lộ 91 - Nhà Thông tin khu vực Thới Hưng (bên phải)
Đất SX-KD đô thị 1.190.000 0 240.000 240.000
Quận Ô Môn Thái Thị Hạnh (Hương lộ Bằng Tăng)
Nhà Thông tin khu vực Thới Hưng - Lộ Miễu Ông (bên phải)
Đất SX-KD đô thị 770.000 0 240.000 240.000
Quận Ô Môn Thái Thị Hạnh (Hương lộ Bằng Tăng)
Lộ Miễu Ông - Cầu Cây Sung
Đất SX-KD đô thị 2.310.000 0 462.000 346.500
Quận Ô Môn Thái Thị Hạnh (Hương lộ Bằng Tăng)
Cầu Cây Sung - Kinh Thủy lợi Lò Gạch
Đất SX-KD đô thị 770.000 0 240.000 240.000
Quận Ô Môn Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 91)
cầu Sang Trắng I - Nút giao Quốc lộ 91B
Đất SX-KD đô thị 2.450.000 0 490.000 367.500
Quận Ô Môn Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 91)
Nút giao Quốc lộ 91B - Chợ bến đò Đu Đủ
Đất SX-KD đô thị 1.960.000 0 392.000 294.000
Quận Ô Môn Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 91)
Chợ bến đò Đu Đủ - cầu Tắc Ông Thục
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 0 280.000 240.000
Quận Ô Môn Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 91)
cầu Tắc Ông Thục - cầu Ông Tành
Đất SX-KD đô thị 2.310.000 0 462.000 346.500
Quận Ô Môn Trần Hưng Đạo
Cầu Huyện đội - Trường Lương Định Của
Đất SX-KD đô thị 3.080.000 0 616.000 462.000
Quận Ô Môn Trần Hưng Đạo
Trường Lương Định Của - Cổng chào
Đất SX-KD đô thị 1.960.000 0 392.000 294.000
Quận Ô Môn Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B)
Quốc lộ 91 - Cầu Ba Rích  (Bên phải)
Đất SX-KD đô thị 910.000 0 240.000 240.000
Quận Ô Môn Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B)
Quốc lộ 91 - Cầu Ba Rích  (Bên trái)
Đất SX-KD đô thị 630.000 0 240.000 240.000
Quận Ô Môn Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B)
Cầu Ba Rích - Cầu Tầm Vu  (Bên phải)
Đất SX-KD đô thị 770.000 0 240.000 240.000
Quận Ô Môn Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B)
Cầu Ba Rích - Cầu Tầm Vu  (Bên trái)
Đất SX-KD đô thị 630.000 0 240.000 240.000
Quận Ô Môn Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B)
Cầu Tầm Vu - Đình Thới An  (Bên phải)
Đất SX-KD đô thị 1.190.000 0 240.000 240.000
Quận Ô Môn Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B)
Cầu Tầm Vu - Đình Thới An  (Bên trái)
Đất SX-KD đô thị 630.000 0 240.000 240.000
Quận Ô Môn Trần Ngọc Hoằng (Lộ Nông trường Sông Hậu)
Quốc lộ 91 - Ranh xã Thới Hưng
Đất SX-KD đô thị 630.000 0 240.000 240.000
Quận Ô Môn Trưng Nữ Vương
Trần Hưng Đạo - Rạch Cây Me
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 0 700.000 525.000
Quận Ô Môn Trương Văn Diễn (Đường tỉnh 920C)
Tôn Đức Thắng - Nhà máy xi măng Tây Đô
Đất SX-KD đô thị 1.540.000 0 308.000 240.000
Quận Ô Môn Tuyến tránh sạt lở Quốc lộ 91
Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B) - Quốc lộ 91
Đất SX-KD đô thị 770.000 0 240.000 240.000
Quận Ô Môn Khu tái định cư Đường tỉnh 920B
Toàn bộ các tuyến đường -
Đất SX-KD đô thị 1.190.000 0 240.000 240.000
Quận Ô Môn Khu tái định cư Trung tâm văn hóa quận Ô Môn
Toàn bộ các tuyến đường -
Đất SX-KD đô thị 1.540.000 0 308.000 240.000
Quận Ô Môn Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông, các hẻm và trong các khu dân cư, khu tái định cư
Khu vực 1 (Phường: Châu Văn Liêm, Phước Thới, Thới Hòa, Long Hưng, Thới Long và Thới An) -
Đất SX-KD đô thị 490.000 0 240.000 240.000
Quận Ô Môn Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông, các hẻm và trong các khu dân cư, khu tái định cư
Khu vực 2 (Phường Trường Lạc) -
Đất SX-KD đô thị 385.000 0 240.000 240.000
Quận Ô Môn Khu công nghiệp Trà Nóc 2 (Trừ các vị trí tiếp giáp các trục đường giao thông đã được quy định trên)
-
Đất SX-KD 385.000 0 240.000 240.000
Quận Ô Môn Các phường: Châu Văn Liêm, Phước Thới, Thới Hòa, Thới An, Long Hưng và Thới Long.
-
Đất trồng lúa 143.000 0 0 0
Quận Ô Môn Các phường: Châu Văn Liêm, Phước Thới, Thới Hòa, Thới An, Long Hưng và Thới Long.
-
Đất trồng cây hàng năm 143.000 0 0 0
Quận Ô Môn Các phường: Châu Văn Liêm, Phước Thới, Thới Hòa, Thới An, Long Hưng và Thới Long.
-
Đất nuôi trồng thủy sản 143.000 0 0 0
Quận Ô Môn Phường Trường Lạc
-
Đất trồng lúa 121.000 0 0 0
Quận Ô Môn Phường Trường Lạc
-
Đất trồng cây hàng năm 121.000 0 0 0
Quận Ô Môn Phường Trường Lạc
-
Đất nuôi trồng thủy sản 121.000 0 0 0
Quận Ô Môn Các phường: Châu Văn Liêm, Phước Thới, Thới Hòa, Thới An, Long Hưng và Thới Long.
-
Đất trồng cây lâu năm 158.000 0 0 0
Quận Ô Môn Phường Trường Lạc
-
Đất trồng cây lâu năm 131.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Quận Ô Môn Bến Bạch Đằng
Đầu vàm Tắc Ông Thục - Hết dãy phố 06 căn
Đất ở đô thị 11.000.000 0 2.200.000 1.650.000
Quận Ô Môn Cách Mạng Tháng Tám
Trần Quốc Toản - Cổng Bệnh viện Ô Môn
Đất ở đô thị 7.700.000 0 1.540.000 1.155.000
Quận Ô Môn Châu Văn Liêm
Quốc lộ 91 - Cách Mạng Tháng Tám
Đất ở đô thị 8.800.000 0 1.760.000 1.320.000
Quận Ô Môn Đắc Nhẫn (đường vào Trường Dân tộc Nội trú)
Tôn Đức Thắng - Rạch Sáu Thước
Đất ở đô thị 1.300.000 0 400.000 400.000
Quận Ô Môn Đinh Tiên Hoàng
Trần Hưng Đạo - Bến Bạch Đằng
Đất ở đô thị 11.000.000 0 2.200.000 1.650.000
Quận Ô Môn Đường 26 tháng 3
Quốc lộ 91 - Kim Đồng
Đất ở đô thị 15.400.000 0 3.080.000 2.310.000
Quận Ô Môn Đường 3 tháng 2
Kim Đồng - Huỳnh Thị Giang
Đất ở đô thị 6.600.000 0 1.320.000 990.000
Quận Ô Môn Đường 30 tháng 4
Trần Hưng Đạo - Bệnh viện Ô Môn
Đất ở đô thị 5.500.000 0 1.100.000 825.000
Quận Ô Môn Đường tỉnh 922
Quốc lộ 91 - Cầu Rạch Nhum
Đất ở đô thị 4.400.000 0 880.000 660.000
Quận Ô Môn Huỳnh Thị Giang
Châu Văn Liêm - Đường 26 tháng 3
Đất ở đô thị 7.700.000 0 1.540.000 1.155.000
Quận Ô Môn Kim Đồng
Đường 26 tháng 3 - Rạch Cây Me
Đất ở đô thị 8.800.000 0 1.760.000 1.320.000
Quận Ô Môn Lê Quý Đôn
Trần Hưng Đạo - Bến Bạch Đằng
Đất ở đô thị 11.000.000 0 2.200.000 1.650.000
Quận Ô Môn Lê Văn Tám
Đường 26 tháng 3 - Cách Mạng Tháng Tám
Đất ở đô thị 7.700.000 0 1.540.000 1.155.000
Quận Ô Môn Lưu Hữu Phước
Đường 26 tháng 3 - Châu Văn Liêm
Đất ở đô thị 8.800.000 0 1.760.000 1.320.000
Quận Ô Môn Lý Thường Kiệt
Đường 26 tháng 3 - Bến Bạch Đằng
Đất ở đô thị 4.400.000 0 880.000 660.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại quận Ô Môn

4.8/5 - (982 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?