Bảng giá đất quận Ô Môn, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất quận Ô Môn, Thành phố Cần Thơ mới nhất
Bảng giá đất quận Ô Môn, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.
Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 4 (vị trí còn lại)
Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 4 (vị trí còn lại)
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất quận Ô Môn năm 2025
Khu vực: quận Ô Môn.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm.
Mức giá áp dụng: từ 121.000 đến 15.400.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Quận Ô Môn |
Bến Bạch Đằng Đầu vàm Tắc Ông Thục - Hết dãy phố 06 căn |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 0 | 2.200.000 | 1.650.000 |
| Quận Ô Môn |
Cách Mạng Tháng Tám Trần Quốc Toản - Cổng Bệnh viện Ô Môn |
Đất ở đô thị | 7.700.000 | 0 | 1.540.000 | 1.155.000 |
| Quận Ô Môn |
Châu Văn Liêm Quốc lộ 91 - Cách Mạng Tháng Tám |
Đất ở đô thị | 8.800.000 | 0 | 1.760.000 | 1.320.000 |
| Quận Ô Môn |
Đắc Nhẫn (đường vào Trường Dân tộc Nội trú) Tôn Đức Thắng - Rạch Sáu Thước |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 0 | 400.000 | 400.000 |
| Quận Ô Môn |
Đinh Tiên Hoàng Trần Hưng Đạo - Bến Bạch Đằng |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 0 | 2.200.000 | 1.650.000 |
| Quận Ô Môn |
Đường 26 tháng 3 Quốc lộ 91 - Kim Đồng |
Đất ở đô thị | 15.400.000 | 0 | 3.080.000 | 2.310.000 |
| Quận Ô Môn |
Đường 3 tháng 2 Kim Đồng - Huỳnh Thị Giang |
Đất ở đô thị | 6.600.000 | 0 | 1.320.000 | 990.000 |
| Quận Ô Môn |
Đường 30 tháng 4 Trần Hưng Đạo - Bệnh viện Ô Môn |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 0 | 1.100.000 | 825.000 |
| Quận Ô Môn |
Đường tỉnh 922 Quốc lộ 91 - Cầu Rạch Nhum |
Đất ở đô thị | 4.400.000 | 0 | 880.000 | 660.000 |
| Quận Ô Môn |
Huỳnh Thị Giang Châu Văn Liêm - Đường 26 tháng 3 |
Đất ở đô thị | 7.700.000 | 0 | 1.540.000 | 1.155.000 |
| Quận Ô Môn |
Kim Đồng Đường 26 tháng 3 - Rạch Cây Me |
Đất ở đô thị | 8.800.000 | 0 | 1.760.000 | 1.320.000 |
| Quận Ô Môn |
Lê Quý Đôn Trần Hưng Đạo - Bến Bạch Đằng |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 0 | 2.200.000 | 1.650.000 |
| Quận Ô Môn |
Lê Văn Tám Đường 26 tháng 3 - Cách Mạng Tháng Tám |
Đất ở đô thị | 7.700.000 | 0 | 1.540.000 | 1.155.000 |
| Quận Ô Môn |
Lưu Hữu Phước Đường 26 tháng 3 - Châu Văn Liêm |
Đất ở đô thị | 8.800.000 | 0 | 1.760.000 | 1.320.000 |
| Quận Ô Môn |
Lý Thường Kiệt Đường 26 tháng 3 - Bến Bạch Đằng |
Đất ở đô thị | 4.400.000 | 0 | 880.000 | 660.000 |
| Quận Ô Môn |
Ngô Quyền Trần Hưng Đạo - Bến Bạch Đằng |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 0 | 2.200.000 | 1.650.000 |
| Quận Ô Môn |
Nguyễn Du Lưu Hữu Phước - Nguyễn Trãi |
Đất ở đô thị | 7.700.000 | 0 | 1.540.000 | 1.155.000 |
| Quận Ô Môn |
Nguyễn Trãi Đường 3 tháng 2 - Trần Phú |
Đất ở đô thị | 6.600.000 | 0 | 1.320.000 | 990.000 |
| Quận Ô Môn |
Nguyễn Trung Trực Đường 26 tháng 3 - Chợ Ô Môn |
Đất ở đô thị | 9.600.000 | 0 | 1.920.000 | 1.440.000 |
| Quận Ô Môn |
Phan Đình Phùng Cách Mạng Tháng Tám - Trần Quốc Toản |
Đất ở đô thị | 7.700.000 | 0 | 1.540.000 | 1.155.000 |
| Quận Ô Môn |
Tôn Đức Thắng (Quốc Lộ 91) Cầu Ông Tành - Cầu Ô Môn (phía bên phải) |
Đất ở đô thị | 5.300.000 | 0 | 1.060.000 | 795.000 |
| Quận Ô Môn |
Tôn Đức Thắng (Quốc Lộ 91) Cầu Ông Tành - Cầu Ô Môn (phía bên trái) |
Đất ở đô thị | 4.400.000 | 0 | 880.000 | 660.000 |
| Quận Ô Môn |
Trần Hưng Đạo Kim Đồng - Cầu Huyện đội |
Đất ở đô thị | 14.300.000 | 0 | 2.860.000 | 2.145.000 |
| Quận Ô Môn |
Trần Nguyên Hãn Đường 26 tháng 3 - Bến Bạch Đằng |
Đất ở đô thị | 4.400.000 | 0 | 880.000 | 660.000 |
| Quận Ô Môn |
Trần Quốc Toản Đường 26 tháng 3 - Châu Văn Liêm |
Đất ở đô thị | 8.800.000 | 0 | 1.760.000 | 1.320.000 |
| Quận Ô Môn |
Đường nội bộ Khu Dân tộc Nội trú (trừ tuyến đường đã đặt tên) Toàn bộ các tuyến đường - |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 0 | 400.000 | 400.000 |
| Quận Ô Môn |
Khu dân cư phường Phước Thới Toàn bộ các tuyến đường - |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 0 | 400.000 | 400.000 |
| Quận Ô Môn |
Khu dân cư thương mại Bằng Tăng Sau thâm hậu 50m Quốc Lộ 91 trở vào - |
Đất ở đô thị | 4.400.000 | 0 | 880.000 | 660.000 |
| Quận Ô Môn |
Khu phố Thương mại Thịnh Vượng Trục số 1 tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo - |
Đất ở đô thị | 4.400.000 | 0 | 880.000 | 660.000 |
| Quận Ô Môn |
Khu phố Thương mại Thịnh Vượng Các trục đường còn lại - |
Đất ở đô thị | 3.300.000 | 0 | 660.000 | 495.000 |
| Quận Ô Môn |
Khu tái định cư và nhà ở công nhân Khu công nghiệp Trà Nóc II Toàn bộ các tuyến đường - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 0 | 400.000 | 400.000 |
| Quận Ô Môn |
Bến Bạch Đằng (nối dài) Cầu Ô Môn - Giáp dãy phố 06 căn |
Đất ở đô thị | 3.900.000 | 0 | 780.000 | 585.000 |
| Quận Ô Môn |
Bến Hoa Viên Trần Hưng Đạo - Cầu Đúc ngang nhà máy Liên Hiệp |
Đất ở đô thị | 1.900.000 | 0 | 400.000 | 400.000 |
| Quận Ô Môn |
Bến Hoa Viên Cầu Đúc ngang nhà máy Liên Hiệp - Cầu đúc vào chùa Long Châu |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 0 | 400.000 | 400.000 |
| Quận Ô Môn |
Chợ Phước Thới Tôn Đức Thắng - Cầu Chùa (trừ hành lang đường sông) |
Đất ở đô thị | 3.900.000 | 0 | 780.000 | 585.000 |
| Quận Ô Môn |
Chợ Thới An Hẻm nhà thương - Đình Thới An |
Đất ở đô thị | 3.300.000 | 0 | 660.000 | 495.000 |
| Quận Ô Môn |
Chợ Thới Long Cầu Chợ - Cầu Bà Ruôi |
Đất ở đô thị | 4.400.000 | 0 | 880.000 | 660.000 |
| Quận Ô Môn |
Đặng Thanh Sử (Đường số 2, Nhà máy Nhiệt điện Ô Môn) Tôn Đức Thắng - Nhà máy Nhiệt điện Ô Môn |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 0 | 400.000 | 400.000 |
| Quận Ô Môn |
Đường tỉnh 920B Nhà máy xi măng Tây Đô - Rạch Cả Chôm |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 0 | 440.000 | 400.000 |
| Quận Ô Môn |
Đường tỉnh 920B Nhà máy xi măng Tây Đô - Nhà máy Nhiệt điện Ô Môn |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 0 | 440.000 | 400.000 |
| Quận Ô Môn |
Đường tỉnh 920B Đình Thới An - UBND phường Thới An (Bên phải) |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 0 | 400.000 | 400.000 |
| Quận Ô Môn |
Đường tỉnh 920B Đình Thới An - UBND phường Thới An (Bên trái) |
Đất ở đô thị | 900.000 | 0 | 400.000 | 400.000 |
| Quận Ô Môn |
Đường tỉnh 920B UBND phường Thới An - Cầu Cái Đâu (Bên phải) |
Đất ở đô thị | 900.000 | 0 | 400.000 | 400.000 |
| Quận Ô Môn |
Đường tỉnh 920B UBND phường Thới An - Cầu Cái Đâu (Bên trái) |
Đất ở đô thị | 700.000 | 0 | 400.000 | 400.000 |
| Quận Ô Môn |
Đường vào Trung tâm y tế dự phòng Tôn Đức Thắng - Hết ranh cơ quan Quản lý thị trường |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 0 | 400.000 | 400.000 |
| Quận Ô Môn |
Hai bên chợ Ba Se Sông Tắc Ông Thục - Đường tỉnh 923 |
Đất ở đô thị | 3.300.000 | 0 | 660.000 | 495.000 |
| Quận Ô Môn |
Lê Lợi Trần Hưng Đạo - Hết xưởng cưa Quốc doanh (cũ) |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 0 | 560.000 | 420.000 |
| Quận Ô Môn |
Lê Lợi Từ xưởng cưa - Thánh Thất Cao Đài |
Đất ở đô thị | 900.000 | 0 | 400.000 | 400.000 |
| Quận Ô Môn |
Lộ chùa Đầu lộ chùa - Cầu Dì Tho (trái, phải) |
Đất ở đô thị | 900.000 | 0 | 400.000 | 400.000 |
| Quận Ô Môn |
Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923) Tôn Đức Thắng - Cầu Giáo Dẫn |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 0 | 400.000 | 400.000 |
| Quận Ô Môn |
Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923) Cầu Giáo Dẫn - Trung tâm quy hoạch phường Trường Lạc (Bên phải) |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 0 | 400.000 | 400.000 |
| Quận Ô Môn |
Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923) Cầu Giáo Dẫn - Trung tâm quy hoạch phường Trường Lạc (Bên trái) |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 0 | 400.000 | 400.000 |
| Quận Ô Môn |
Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923) Khu quy hoạch phường Trường Lạc (từ cống Bảy Hổ) - Rạch Xẻo Đế (Bên phải) |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 0 | 400.000 | 400.000 |
| Quận Ô Môn |
Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923) Khu quy hoạch phường Trường Lạc (từ cống Bảy Hổ) - Rạch Xẻo Đế (Bên trái) |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 0 | 400.000 | 400.000 |
| Quận Ô Môn |
Quốc lộ 91 Cầu Ô Môn - Cống Ông Tà |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 0 | 400.000 | 400.000 |
| Quận Ô Môn |
Quốc lộ 91 Cống Ông Tà - UBND phường Long Hưng (Bên phải) |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 0 | 400.000 | 400.000 |
| Quận Ô Môn |
Quốc lộ 91 Cầu Viện lúa ĐBSCL - UBND phường Long Hưng (Bên trái) |
Đất ở đô thị | 700.000 | 0 | 400.000 | 400.000 |
| Quận Ô Môn |
Quốc lộ 91 UBND phường Long Hưng - Đầu lộ Nông trường Sông Hậu (bên trái) |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 0 | 400.000 | 400.000 |
| Quận Ô Môn |
Quốc lộ 91 UBND phường Long Hưng - Đầu lộ Nông trường Sông Hậu (bên phải, trừ đoạn thuộc Khu dân cư thương mại Bằng Tăng) |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 0 | 400.000 | 400.000 |
| Quận Ô Môn |
Quốc lộ 91 Đầu lộ Nông trường Sông Hậu - Ranh quận Thốt Nốt |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 0 | 400.000 | 400.000 |
| Quận Ô Môn |
Quốc lộ 91B (Nguyễn Văn Linh) Đoạn thuộc Ô Môn - |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 0 | 400.000 | 400.000 |
| Quận Ô Môn |
Thái Thị Hạnh (Hương lộ Bằng Tăng) Quốc lộ 91 - Lộ Miễu Ông (Bên trái) |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 0 | 400.000 | 400.000 |
| Quận Ô Môn |
Thái Thị Hạnh (Hương lộ Bằng Tăng) Quốc lộ 91 - Nhà Thông tin khu vực Thới Hưng (bên phải) |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 0 | 400.000 | 400.000 |
| Quận Ô Môn |
Thái Thị Hạnh (Hương lộ Bằng Tăng) Nhà Thông tin khu vực Thới Hưng - Lộ Miễu Ông (bên phải) |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 0 | 400.000 | 400.000 |
| Quận Ô Môn |
Thái Thị Hạnh (Hương lộ Bằng Tăng) Lộ Miễu Ông - Cầu Cây Sung |
Đất ở đô thị | 3.300.000 | 0 | 660.000 | 495.000 |
| Quận Ô Môn |
Thái Thị Hạnh (Hương lộ Bằng Tăng) Cầu Cây Sung - Kinh Thủy lợi Lò Gạch |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 0 | 400.000 | 400.000 |
| Quận Ô Môn |
Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 91) cầu Sang Trắng I - Nút giao Quốc lộ 91B |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 0 | 700.000 | 525.000 |
| Quận Ô Môn |
Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 91) Nút giao Quốc lộ 91B - Chợ bến đò Đu Đủ |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 0 | 560.000 | 420.000 |
| Quận Ô Môn |
Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 91) Chợ bến đò Đu Đủ - cầu Tắc Ông Thục |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 0 | 400.000 | 400.000 |
| Quận Ô Môn |
Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 91) cầu Tắc Ông Thục - cầu Ông Tành |
Đất ở đô thị | 3.300.000 | 0 | 660.000 | 495.000 |
| Quận Ô Môn |
Trần Hưng Đạo Cầu Huyện đội - Trường Lương Định Của |
Đất ở đô thị | 4.400.000 | 0 | 880.000 | 660.000 |
| Quận Ô Môn |
Trần Hưng Đạo Trường Lương Định Của - Cổng chào |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 0 | 560.000 | 420.000 |
| Quận Ô Môn |
Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B) Quốc lộ 91 - Cầu Ba Rích (Bên phải) |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 0 | 400.000 | 400.000 |
| Quận Ô Môn |
Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B) Quốc lộ 91 - Cầu Ba Rích (Bên trái) |
Đất ở đô thị | 900.000 | 0 | 400.000 | 400.000 |
| Quận Ô Môn |
Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B) Cầu Ba Rích - Cầu Tầm Vu (Bên phải) |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 0 | 400.000 | 400.000 |
| Quận Ô Môn |
Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B) Cầu Ba Rích - Cầu Tầm Vu (Bên trái) |
Đất ở đô thị | 900.000 | 0 | 400.000 | 400.000 |
| Quận Ô Môn |
Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B) Cầu Tầm Vu - Đình Thới An (Bên phải) |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 0 | 400.000 | 400.000 |
| Quận Ô Môn |
Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B) Cầu Tầm Vu - Đình Thới An (Bên trái) |
Đất ở đô thị | 900.000 | 0 | 400.000 | 400.000 |
| Quận Ô Môn |
Trần Ngọc Hoằng (Lộ Nông trường Sông Hậu) Quốc lộ 91 - Ranh xã Thới Hưng |
Đất ở đô thị | 900.000 | 0 | 400.000 | 400.000 |
| Quận Ô Môn |
Trưng Nữ Vương Trần Hưng Đạo - Rạch Cây Me |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 1.000.000 | 750.000 |
| Quận Ô Môn |
Trương Văn Diễn (Đường tỉnh 920C) Tôn Đức Thắng - Nhà máy xi măng Tây Đô |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 0 | 440.000 | 400.000 |
| Quận Ô Môn |
Tuyến tránh sạt lở Quốc lộ 91 Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B) - Quốc lộ 91 |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 0 | 400.000 | 400.000 |
| Quận Ô Môn |
Khu tái định cư Đường tỉnh 920B Toàn bộ các tuyến đường - |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 0 | 400.000 | 400.000 |
| Quận Ô Môn |
Khu tái định cư Trung tâm văn hóa quận Ô Môn Toàn bộ các tuyến đường - |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 0 | 440.000 | 400.000 |
| Quận Ô Môn |
Đất ở không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông, các hẻm và trong các khu dân cư, khu tái định cư Khu vực 1 (Phường: Châu Văn Liêm, Long Hưng, Phước Thới, Thới An, Thới Hòa và Thới Long) - |
Đất ở đô thị | 700.000 | 0 | 400.000 | 400.000 |
| Quận Ô Môn |
Đất ở không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông, các hẻm và trong các khu dân cư, khu tái định cư Khu vực 2 (Phường Trường Lạc) - |
Đất ở đô thị | 550.000 | 0 | 400.000 | 400.000 |
| Quận Ô Môn |
Bến Bạch Đằng Đầu vàm Tắc Ông Thục - Hết dãy phố 06 căn |
Đất TM-DV đô thị | 8.800.000 | 0 | 1.760.000 | 1.320.000 |
| Quận Ô Môn |
Cách Mạng Tháng Tám Trần Quốc Toản - Cổng Bệnh viện Ô Môn |
Đất TM-DV đô thị | 6.160.000 | 0 | 1.232.000 | 924.000 |
| Quận Ô Môn |
Châu Văn Liêm Quốc lộ 91 - Cách Mạng Tháng Tám |
Đất TM-DV đô thị | 7.040.000 | 0 | 1.408.000 | 1.056.000 |
| Quận Ô Môn |
Đắc Nhẫn (đường vào Trường Dân tộc Nội trú) Tôn Đức Thắng - Rạch Sáu Thước |
Đất TM-DV đô thị | 1.040.000 | 0 | 320.000 | 320.000 |
| Quận Ô Môn |
Đinh Tiên Hoàng Trần Hưng Đạo - Bến Bạch Đằng |
Đất TM-DV đô thị | 8.800.000 | 0 | 1.760.000 | 1.320.000 |
| Quận Ô Môn |
Đường 26 tháng 3 Quốc lộ 91 - Kim Đồng |
Đất TM-DV đô thị | 12.320.000 | 0 | 2.464.000 | 1.848.000 |
| Quận Ô Môn |
Đường 3 tháng 2 Kim Đồng - Huỳnh Thị Giang |
Đất TM-DV đô thị | 5.280.000 | 0 | 1.056.000 | 792.000 |
| Quận Ô Môn |
Đường 30 tháng 4 Trần Hưng Đạo - Bệnh viện Ô Môn |
Đất TM-DV đô thị | 4.400.000 | 0 | 880.000 | 660.000 |
| Quận Ô Môn |
Đường tỉnh 922 Quốc lộ 91 - Cầu Rạch Nhum |
Đất TM-DV đô thị | 3.520.000 | 0 | 704.000 | 528.000 |
| Quận Ô Môn |
Huỳnh Thị Giang Châu Văn Liêm - Đường 26 tháng 3 |
Đất TM-DV đô thị | 6.160.000 | 0 | 1.232.000 | 924.000 |
| Quận Ô Môn |
Kim Đồng Đường 26 tháng 3 - Rạch Cây Me |
Đất TM-DV đô thị | 7.040.000 | 0 | 1.408.000 | 1.056.000 |
| Quận Ô Môn |
Lê Quý Đôn Trần Hưng Đạo - Bến Bạch Đằng |
Đất TM-DV đô thị | 8.800.000 | 0 | 1.760.000 | 1.320.000 |
| Quận Ô Môn |
Lê Văn Tám Đường 26 tháng 3 - Cách Mạng Tháng Tám |
Đất TM-DV đô thị | 6.160.000 | 0 | 1.232.000 | 924.000 |
| Quận Ô Môn |
Lưu Hữu Phước Đường 26 tháng 3 - Châu Văn Liêm |
Đất TM-DV đô thị | 7.040.000 | 0 | 1.408.000 | 1.056.000 |
| Quận Ô Môn |
Lý Thường Kiệt Đường 26 tháng 3 - Bến Bạch Đằng |
Đất TM-DV đô thị | 3.520.000 | 0 | 704.000 | 528.000 |
| Quận Ô Môn |
Ngô Quyền Trần Hưng Đạo - Bến Bạch Đằng |
Đất TM-DV đô thị | 8.800.000 | 0 | 1.760.000 | 1.320.000 |
| Quận Ô Môn |
Nguyễn Du Lưu Hữu Phước - Nguyễn Trãi |
Đất TM-DV đô thị | 6.160.000 | 0 | 1.232.000 | 924.000 |
| Quận Ô Môn |
Nguyễn Trãi Đường 3 tháng 2 - Trần Phú |
Đất TM-DV đô thị | 5.280.000 | 0 | 1.056.000 | 792.000 |
| Quận Ô Môn |
Nguyễn Trung Trực Đường 26 tháng 3 - Chợ Ô Môn |
Đất TM-DV đô thị | 7.680.000 | 0 | 1.536.000 | 1.152.000 |
| Quận Ô Môn |
Phan Đình Phùng Cách Mạng Tháng Tám - Trần Quốc Toản |
Đất TM-DV đô thị | 6.160.000 | 0 | 1.232.000 | 924.000 |
| Quận Ô Môn |
Tôn Đức Thắng (Quốc Lộ 91) Cầu Ông Tành - Cầu Ô Môn (phía bên phải) |
Đất TM-DV đô thị | 4.240.000 | 0 | 848.000 | 636.000 |
| Quận Ô Môn |
Tôn Đức Thắng (Quốc Lộ 91) Cầu Ông Tành - Cầu Ô Môn (phía bên trái) |
Đất TM-DV đô thị | 3.520.000 | 0 | 704.000 | 528.000 |
| Quận Ô Môn |
Trần Hưng Đạo Kim Đồng - Cầu Huyện đội |
Đất TM-DV đô thị | 11.440.000 | 0 | 2.288.000 | 1.716.000 |
| Quận Ô Môn |
Trần Nguyên Hãn Đường 26 tháng 3 - Bến Bạch Đằng |
Đất TM-DV đô thị | 3.520.000 | 0 | 704.000 | 528.000 |
| Quận Ô Môn |
Trần Quốc Toản Đường 26 tháng 3 - Châu Văn Liêm |
Đất TM-DV đô thị | 7.040.000 | 0 | 1.408.000 | 1.056.000 |
| Quận Ô Môn |
Đường nội bộ Khu Dân tộc Nội trú (trừ tuyến đường đã đặt tên) Toàn bộ các tuyến đường - |
Đất TM-DV đô thị | 1.040.000 | 0 | 320.000 | 320.000 |
| Quận Ô Môn |
Khu dân cư phường Phước Thới Toàn bộ các tuyến đường - |
Đất TM-DV đô thị | 1.040.000 | 0 | 320.000 | 320.000 |
| Quận Ô Môn |
KDC thương mại Bằng Tăng Sau thâm hậu 50m Quốc Lộ 91 trở vào - |
Đất TM-DV đô thị | 3.520.000 | 0 | 704.000 | 528.000 |
| Quận Ô Môn |
Khu phố Thương mại Thịnh Vượng Trục số 1 tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo - |
Đất TM-DV đô thị | 3.520.000 | 0 | 704.000 | 528.000 |
| Quận Ô Môn |
Khu phố Thương mại Thịnh Vượng Các trục đường còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 2.640.000 | 0 | 528.000 | 396.000 |
| Quận Ô Môn |
Khu tái định cư và nhà ở công nhân Khu công nghiệp Trà Nóc II Toàn bộ các tuyến đường - |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 0 | 320.000 | 320.000 |
| Quận Ô Môn |
Bến Bạch Đằng (nối dài) Cầu Ô Môn - Giáp dãy phố 06 căn |
Đất TM-DV đô thị | 3.120.000 | 0 | 624.000 | 468.000 |
| Quận Ô Môn |
Bến Hoa Viên Trần Hưng Đạo - Cầu Đúc ngang nhà máy Liên Hiệp |
Đất TM-DV đô thị | 1.520.000 | 0 | 320.000 | 320.000 |
| Quận Ô Môn |
Bến Hoa Viên Cầu Đúc ngang nhà máy Liên Hiệp - Cầu đúc vào chùa Long Châu |
Đất TM-DV đô thị | 1.040.000 | 0 | 320.000 | 320.000 |
| Quận Ô Môn |
Chợ Phước Thới Tôn Đức Thắng - Cầu Chùa (trừ hành lang đường sông) |
Đất TM-DV đô thị | 3.120.000 | 0 | 624.000 | 468.000 |
| Quận Ô Môn |
Chợ Thới An Hẻm nhà thương - Đình Thới An |
Đất TM-DV đô thị | 2.640.000 | 0 | 528.000 | 396.000 |
| Quận Ô Môn |
Chợ Thới Long Cầu Chợ - Cầu Bà Ruôi |
Đất TM-DV đô thị | 3.520.000 | 0 | 704.000 | 528.000 |
| Quận Ô Môn |
Đặng Thanh Sử (Đường số 2, Nhà máy Nhiệt điện Ô Môn) Tôn Đức Thắng - Nhà máy Nhiệt điện Ô Môn |
Đất TM-DV đô thị | 880.000 | 0 | 320.000 | 320.000 |
| Quận Ô Môn |
Đường tỉnh 920B Nhà máy xi măng Tây Đô - Rạch Cả Chôm |
Đất TM-DV đô thị | 1.760.000 | 0 | 352.000 | 320.000 |
| Quận Ô Môn |
Đường tỉnh 920B Nhà máy xi măng Tây Đô - Nhà máy Nhiệt điện Ô Môn |
Đất TM-DV đô thị | 1.760.000 | 0 | 352.000 | 320.000 |
| Quận Ô Môn |
Đường tỉnh 920B Đình Thới An - UBND phường Thới An (Bên phải) |
Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | 0 | 320.000 | 320.000 |
| Quận Ô Môn |
Đường tỉnh 920B Đình Thới An - UBND phường Thới An (Bên trái) |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 0 | 320.000 | 320.000 |
| Quận Ô Môn |
Đường tỉnh 920B UBND phường Thới An - Cầu Cái Đâu (Bên phải) |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 0 | 320.000 | 320.000 |
| Quận Ô Môn |
Đường tỉnh 920B UBND phường Thới An - Cầu Cái Đâu (Bên trái) |
Đất TM-DV đô thị | 560.000 | 0 | 320.000 | 320.000 |
| Quận Ô Môn |
Đường vào Trung tâm y tế dự phòng Tôn Đức Thắng - Hết ranh cơ quan Quản lý thị trường |
Đất TM-DV đô thị | 1.040.000 | 0 | 320.000 | 320.000 |
| Quận Ô Môn |
Hai bên chợ Ba Se Sông Tắc Ông Thục - Đường tỉnh 923 |
Đất TM-DV đô thị | 2.640.000 | 0 | 528.000 | 396.000 |
| Quận Ô Môn |
Lê Lợi Trần Hưng Đạo - Hết xưởng cưa Quốc doanh (cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 2.240.000 | 0 | 448.000 | 336.000 |
| Quận Ô Môn |
Lê Lợi Từ xưởng cưa - Thánh Thất Cao Đài |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 0 | 320.000 | 320.000 |
| Quận Ô Môn |
Lộ chùa Đầu lộ chùa - Cầu Dì Tho (trái, phải) |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 0 | 320.000 | 320.000 |
| Quận Ô Môn |
Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923) Tôn Đức Thắng - Cầu Giáo Dẫn |
Đất TM-DV đô thị | 1.040.000 | 0 | 320.000 | 320.000 |
| Quận Ô Môn |
Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923) Cầu Giáo Dẫn - Trung tâm quy hoạch phường Trường Lạc (Bên phải) |
Đất TM-DV đô thị | 880.000 | 0 | 320.000 | 320.000 |
| Quận Ô Môn |
Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923) Cầu Giáo Dẫn - Trung tâm quy hoạch phường Trường Lạc (Bên trái) |
Đất TM-DV đô thị | 880.000 | 0 | 320.000 | 320.000 |
| Quận Ô Môn |
Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923) Khu quy hoạch phường Trường Lạc (từ cống Bảy Hổ) - Rạch Xẻo Đế (Bên phải) |
Đất TM-DV đô thị | 880.000 | 0 | 320.000 | 320.000 |
| Quận Ô Môn |
Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923) Khu quy hoạch phường Trường Lạc (từ cống Bảy Hổ) - Rạch Xẻo Đế (Bên trái) |
Đất TM-DV đô thị | 1.040.000 | 0 | 320.000 | 320.000 |
| Quận Ô Môn |
Quốc lộ 91 Cầu Ô Môn - Cống Ông Tà |
Đất TM-DV đô thị | 1.040.000 | 0 | 320.000 | 320.000 |
| Quận Ô Môn |
Quốc lộ 91 Cống Ông Tà - UBND phường Long Hưng (Bên phải) |
Đất TM-DV đô thị | 880.000 | 0 | 320.000 | 320.000 |
| Quận Ô Môn |
Quốc lộ 91 Cầu Viện lúa ĐBSCL - UBND phường Long Hưng (Bên trái) |
Đất TM-DV đô thị | 560.000 | 0 | 320.000 | 320.000 |
| Quận Ô Môn |
Quốc lộ 91 UBND phường Long Hưng - Đầu lộ Nông trường Sông Hậu (bên trái) |
Đất TM-DV đô thị | 880.000 | 0 | 320.000 | 320.000 |
| Quận Ô Môn |
Quốc lộ 91 UBND phường Long Hưng - Đầu lộ Nông trường Sông Hậu (bên phải, trừ đoạn thuộc Khu dân cư thương mại Bằng Tăng) |
Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | 0 | 320.000 | 320.000 |
| Quận Ô Môn |
Quốc lộ 91 Đầu lộ Nông trường Sông Hậu - Ranh quận Thốt Nốt |
Đất TM-DV đô thị | 880.000 | 0 | 320.000 | 320.000 |
| Quận Ô Môn |
Quốc lộ 91B (Nguyễn Văn Linh) Đoạn thuộc Ô Môn - |
Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | 0 | 320.000 | 320.000 |
| Quận Ô Môn |
Thái Thị Hạnh (Hương lộ Bằng Tăng) Quốc lộ 91 - Lộ Miễu Ông (Bên trái) |
Đất TM-DV đô thị | 880.000 | 0 | 320.000 | 320.000 |
| Quận Ô Môn |
Thái Thị Hạnh (Hương lộ Bằng Tăng) Quốc lộ 91 - Nhà Thông tin khu vực Thới Hưng (bên phải) |
Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | 0 | 320.000 | 320.000 |
| Quận Ô Môn |
Thái Thị Hạnh (Hương lộ Bằng Tăng) Nhà Thông tin khu vực Thới Hưng - Lộ Miễu Ông (bên phải) |
Đất TM-DV đô thị | 880.000 | 0 | 320.000 | 320.000 |
| Quận Ô Môn |
Thái Thị Hạnh (Hương lộ Bằng Tăng) Lộ Miễu Ông - Cầu Cây Sung |
Đất TM-DV đô thị | 2.640.000 | 0 | 528.000 | 396.000 |
| Quận Ô Môn |
Thái Thị Hạnh (Hương lộ Bằng Tăng) Cầu Cây Sung - Kinh Thủy lợi Lò Gạch |
Đất TM-DV đô thị | 880.000 | 0 | 320.000 | 320.000 |
| Quận Ô Môn |
Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 91) Cầu Sang Trắng I - Nút giao Quốc lộ 91B |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 0 | 560.000 | 420.000 |
| Quận Ô Môn |
Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 91) Nút giao Quốc lộ 91B - Chợ bến đò Đu Đủ |
Đất TM-DV đô thị | 2.240.000 | 0 | 448.000 | 336.000 |
| Quận Ô Môn |
Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 91) Chợ bến đò Đu Đủ - Cầu Tắc Ông Thục |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 0 | 320.000 | 320.000 |
| Quận Ô Môn |
Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 91) Cầu Tắc Ông Thục - Cầu Ông Tành |
Đất TM-DV đô thị | 2.640.000 | 0 | 528.000 | 396.000 |
| Quận Ô Môn |
Trần Hưng Đạo Cầu Huyện đội - Trường Lương Định Của |
Đất TM-DV đô thị | 3.520.000 | 0 | 704.000 | 528.000 |
| Quận Ô Môn |
Trần Hưng Đạo Trường Lương Định Của - Cổng chào |
Đất TM-DV đô thị | 2.240.000 | 0 | 448.000 | 336.000 |
| Quận Ô Môn |
Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B) Quốc lộ 91 - Cầu Ba Rích (Bên phải) |
Đất TM-DV đô thị | 1.040.000 | 0 | 320.000 | 320.000 |
| Quận Ô Môn |
Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B) Quốc lộ 91 - Cầu Ba Rích (Bên trái) |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 0 | 320.000 | 320.000 |
| Quận Ô Môn |
Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B) Cầu Ba Rích - Cầu Tầm Vu (Bên phải) |
Đất TM-DV đô thị | 880.000 | 0 | 320.000 | 320.000 |
| Quận Ô Môn |
Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B) Cầu Ba Rích - Cầu Tầm Vu (Bên trái) |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 0 | 320.000 | 320.000 |
| Quận Ô Môn |
Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B) Cầu Tầm Vu - Đình Thới An (Bên phải) |
Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | 0 | 320.000 | 320.000 |
| Quận Ô Môn |
Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B) Cầu Tầm Vu - Đình Thới An (Bên trái) |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 0 | 320.000 | 320.000 |
| Quận Ô Môn |
Trần Ngọc Hoằng (Lộ Nông trường Sông Hậu) Quốc lộ 91 - Ranh xã Thới Hưng |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 0 | 320.000 | 320.000 |
| Quận Ô Môn |
Trưng Nữ Vương Trần Hưng Đạo - Rạch Cây Me |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 0 | 800.000 | 600.000 |
| Quận Ô Môn |
Trương Văn Diễn (Đường tỉnh 920C) Tôn Đức Thắng - Nhà máy xi măng Tây Đô |
Đất TM-DV đô thị | 1.760.000 | 0 | 352.000 | 320.000 |
| Quận Ô Môn |
Tuyến tránh sạt lở Quốc lộ 91 Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B) - Quốc lộ 91 |
Đất TM-DV đô thị | 880.000 | 0 | 320.000 | 320.000 |
| Quận Ô Môn |
Khu tái định cư Đường tỉnh 920B Toàn bộ các tuyến đường - |
Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | 0 | 320.000 | 320.000 |
| Quận Ô Môn |
Khu tái định cư Trung tâm văn hóa quận Ô Môn Toàn bộ các tuyến đường - |
Đất TM-DV đô thị | 1.760.000 | 0 | 352.000 | 320.000 |
| Quận Ô Môn |
Đất thương mại, dịch vụ không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông, các hẻm và trong các khu dân cư, khu tái định cư Khu vực 1 (Phường: Châu Văn Liêm, Phước Thới, Thới Hòa, Long Hưng, Thới Long và Thới An) - |
Đất TM-DV đô thị | 560.000 | 0 | 320.000 | 320.000 |
| Quận Ô Môn |
Đất thương mại, dịch vụ không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông, các hẻm và trong các khu dân cư, khu tái định cư Khu vực 2 (Phường Trường Lạc) - |
Đất TM-DV đô thị | 440.000 | 0 | 320.000 | 320.000 |
| Quận Ô Môn |
Bến Bạch Đằng Đầu vàm Tắc Ông Thục - Hết dãy phố 06 căn |
Đất SX-KD đô thị | 7.700.000 | 0 | 1.540.000 | 1.155.000 |
| Quận Ô Môn |
Cách Mạng Tháng Tám Trần Quốc Toản - Cổng Bệnh viện Ô Môn |
Đất SX-KD đô thị | 5.390.000 | 0 | 1.078.000 | 808.500 |
| Quận Ô Môn |
Châu Văn Liêm Quốc lộ 91 - Cách Mạng Tháng Tám |
Đất SX-KD đô thị | 6.160.000 | 0 | 1.232.000 | 924.000 |
| Quận Ô Môn |
Đắc Nhẫn (đường vào Trường Dân tộc Nội trú) Tôn Đức Thắng - Rạch Sáu Thước |
Đất SX-KD đô thị | 910.000 | 0 | 240.000 | 240.000 |
| Quận Ô Môn |
Đinh Tiên Hoàng Trần Hưng Đạo - Bến Bạch Đằng |
Đất SX-KD đô thị | 7.700.000 | 0 | 1.540.000 | 1.155.000 |
| Quận Ô Môn |
Đường 26 tháng 3 Quốc lộ 91 - Kim Đồng |
Đất SX-KD đô thị | 10.780.000 | 0 | 2.156.000 | 1.617.000 |
| Quận Ô Môn |
Đường 3 tháng 2 Kim Đồng - Huỳnh Thị Giang |
Đất SX-KD đô thị | 4.620.000 | 0 | 924.000 | 693.000 |
| Quận Ô Môn |
Đường 30 tháng 4 Trần Hưng Đạo - Bệnh viện Ô Môn |
Đất SX-KD đô thị | 3.850.000 | 0 | 770.000 | 577.500 |
| Quận Ô Môn |
Đường tỉnh 922 Quốc lộ 91 - Cầu Rạch Nhum |
Đất SX-KD đô thị | 3.080.000 | 0 | 616.000 | 462.000 |
| Quận Ô Môn |
Huỳnh Thị Giang Châu Văn Liêm - Đường 26 tháng 3 |
Đất SX-KD đô thị | 5.390.000 | 0 | 1.078.000 | 808.500 |
| Quận Ô Môn |
Kim Đồng Đường 26 tháng 3 - Rạch Cây Me |
Đất SX-KD đô thị | 6.160.000 | 0 | 1.232.000 | 924.000 |
| Quận Ô Môn |
Lê Quý Đôn Trần Hưng Đạo - Bến Bạch Đằng |
Đất SX-KD đô thị | 7.700.000 | 0 | 1.540.000 | 1.155.000 |
| Quận Ô Môn |
Lê Văn Tám Đường 26 tháng 3 - Cách Mạng Tháng Tám |
Đất SX-KD đô thị | 5.390.000 | 0 | 1.078.000 | 808.500 |
| Quận Ô Môn |
Lưu Hữu Phước Đường 26 tháng 3 - Châu Văn Liêm |
Đất SX-KD đô thị | 6.160.000 | 0 | 1.232.000 | 924.000 |
| Quận Ô Môn |
Lý Thường Kiệt Đường 26 tháng 3 - Bến Bạch Đằng |
Đất SX-KD đô thị | 3.080.000 | 0 | 616.000 | 462.000 |
| Quận Ô Môn |
Ngô Quyền Trần Hưng Đạo - Bến Bạch Đằng |
Đất SX-KD đô thị | 7.700.000 | 0 | 1.540.000 | 1.155.000 |
| Quận Ô Môn |
Nguyễn Du Lưu Hữu Phước - Nguyễn Trãi |
Đất SX-KD đô thị | 5.390.000 | 0 | 1.078.000 | 808.500 |
| Quận Ô Môn |
Nguyễn Trãi Đường 3 tháng 2 - Trần Phú |
Đất SX-KD đô thị | 4.620.000 | 0 | 924.000 | 693.000 |
| Quận Ô Môn |
Nguyễn Trung Trực Đường 26 tháng 3 - Chợ Ô Môn |
Đất SX-KD đô thị | 6.720.000 | 0 | 1.344.000 | 1.008.000 |
| Quận Ô Môn |
Phan Đình Phùng Cách Mạng Tháng Tám - Trần Quốc Toản |
Đất SX-KD đô thị | 5.390.000 | 0 | 1.078.000 | 808.500 |
| Quận Ô Môn |
Tôn Đức Thắng (Quốc Lộ 91) Cầu Ông Tành - Cầu Ô Môn (phía bên phải) |
Đất SX-KD đô thị | 3.710.000 | 0 | 742.000 | 556.500 |
| Quận Ô Môn |
Tôn Đức Thắng (Quốc Lộ 91) Cầu Ông Tành - Cầu Ô Môn (phía bên trái) |
Đất SX-KD đô thị | 3.080.000 | 0 | 616.000 | 462.000 |
| Quận Ô Môn |
Trần Hưng Đạo Kim Đồng - Cầu Huyện đội |
Đất SX-KD đô thị | 10.010.000 | 0 | 2.002.000 | 1.501.500 |
| Quận Ô Môn |
Trần Nguyên Hãn Đường 26 tháng 3 - Bến Bạch Đằng |
Đất SX-KD đô thị | 3.080.000 | 0 | 616.000 | 462.000 |
| Quận Ô Môn |
Trần Quốc Toản Đường 26 tháng 3 - Châu Văn Liêm |
Đất SX-KD đô thị | 6.160.000 | 0 | 1.232.000 | 924.000 |
| Quận Ô Môn |
Đường nội bộ Khu Dân tộc Nội trú (trừ tuyến đường đã đặt tên) Toàn bộ các tuyến đường - |
Đất SX-KD đô thị | 910.000 | 0 | 240.000 | 240.000 |
| Quận Ô Môn |
Khu dân cư phường Phước Thới Toàn bộ các tuyến đường - |
Đất SX-KD đô thị | 910.000 | 0 | 240.000 | 240.000 |
| Quận Ô Môn |
KDC thương mại Bằng Tăng Sau thâm hậu 50m Quốc Lộ 91 trở vào - |
Đất SX-KD đô thị | 3.080.000 | 0 | 616.000 | 462.000 |
| Quận Ô Môn |
Khu phố Thương mại Thịnh Vượng Trục số 1 tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo - |
Đất SX-KD đô thị | 3.080.000 | 0 | 616.000 | 462.000 |
| Quận Ô Môn |
Khu phố Thương mại Thịnh Vượng Các trục đường còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 2.310.000 | 0 | 462.000 | 346.500 |
| Quận Ô Môn |
Khu tái định cư và nhà ở công nhân Khu công nghiệp Trà Nóc II Toàn bộ các tuyến đường - |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 0 | 280.000 | 240.000 |
| Quận Ô Môn |
Bến Bạch Đằng (nối dài) Cầu Ô Môn - Giáp dãy phố 06 căn |
Đất SX-KD đô thị | 2.730.000 | 0 | 546.000 | 409.500 |
| Quận Ô Môn |
Bến Hoa Viên Trần Hưng Đạo - Cầu Đúc ngang nhà máy Liên Hiệp |
Đất SX-KD đô thị | 1.330.000 | 0 | 266.000 | 240.000 |
| Quận Ô Môn |
Bến Hoa Viên Cầu Đúc ngang nhà máy Liên Hiệp - Cầu đúc vào chùa Long Châu |
Đất SX-KD đô thị | 910.000 | 0 | 240.000 | 240.000 |
| Quận Ô Môn |
Chợ Phước Thới Tôn Đức Thắng - Cầu Chùa (trừ hành lang đường sông) |
Đất SX-KD đô thị | 2.730.000 | 0 | 546.000 | 409.500 |
| Quận Ô Môn |
Chợ Thới An Hẻm nhà thương - Đình Thới An |
Đất SX-KD đô thị | 2.310.000 | 0 | 462.000 | 346.500 |
| Quận Ô Môn |
Chợ Thới Long Cầu Chợ - Cầu Bà Ruôi |
Đất SX-KD đô thị | 3.080.000 | 0 | 616.000 | 462.000 |
| Quận Ô Môn |
Đặng Thanh Sử (Đường số 2, Nhà máy Nhiệt điện Ô Môn) Tôn Đức Thắng - Nhà máy Nhiệt điện Ô Môn |
Đất SX-KD đô thị | 770.000 | 0 | 240.000 | 240.000 |
| Quận Ô Môn |
Đường tỉnh 920B Nhà máy xi măng Tây Đô - Rạch Cả Chôm |
Đất SX-KD đô thị | 1.540.000 | 0 | 308.000 | 240.000 |
| Quận Ô Môn |
Đường tỉnh 920B Nhà máy xi măng Tây Đô - Nhà máy Nhiệt điện Ô Môn |
Đất SX-KD đô thị | 1.540.000 | 0 | 308.000 | 240.000 |
| Quận Ô Môn |
Đường tỉnh 920B Đình Thới An - UBND phường Thới An (Bên phải) |
Đất SX-KD đô thị | 1.190.000 | 0 | 240.000 | 240.000 |
| Quận Ô Môn |
Đường tỉnh 920B Đình Thới An - UBND phường Thới An (Bên trái) |
Đất SX-KD đô thị | 630.000 | 0 | 240.000 | 240.000 |
| Quận Ô Môn |
Đường tỉnh 920B UBND phường Thới An - Cầu Cái Đâu (Bên phải) |
Đất SX-KD đô thị | 630.000 | 0 | 240.000 | 240.000 |
| Quận Ô Môn |
Đường tỉnh 920B UBND phường Thới An - Cầu Cái Đâu (Bên trái) |
Đất SX-KD đô thị | 490.000 | 0 | 240.000 | 240.000 |
| Quận Ô Môn |
Đường vào Trung tâm y tế dự phòng Tôn Đức Thắng - Hết ranh cơ quan Quản lý thị trường |
Đất SX-KD đô thị | 910.000 | 0 | 240.000 | 240.000 |
| Quận Ô Môn |
Hai bên chợ Ba Se Sông Tắc Ông Thục - Đường tỉnh 923 |
Đất SX-KD đô thị | 2.310.000 | 0 | 462.000 | 346.500 |
| Quận Ô Môn |
Lê Lợi Trần Hưng Đạo - Hết xưởng cưa Quốc doanh (cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 1.960.000 | 0 | 392.000 | 294.000 |
| Quận Ô Môn |
Lê Lợi Từ xưởng cưa - Thánh Thất Cao Đài |
Đất SX-KD đô thị | 630.000 | 0 | 240.000 | 240.000 |
| Quận Ô Môn |
Lộ chùa Đầu lộ chùa - Cầu Dì Tho (trái, phải) |
Đất SX-KD đô thị | 630.000 | 0 | 240.000 | 240.000 |
| Quận Ô Môn |
Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923) Tôn Đức Thắng - Cầu Giáo Dẫn |
Đất SX-KD đô thị | 910.000 | 0 | 240.000 | 240.000 |
| Quận Ô Môn |
Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923) Cầu Giáo Dẫn - Trung tâm quy hoạch phường Trường Lạc (Bên phải) |
Đất SX-KD đô thị | 770.000 | 0 | 240.000 | 240.000 |
| Quận Ô Môn |
Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923) Cầu Giáo Dẫn - Trung tâm quy hoạch phường Trường Lạc (Bên trái) |
Đất SX-KD đô thị | 770.000 | 0 | 240.000 | 240.000 |
| Quận Ô Môn |
Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923) Khu quy hoạch phường Trường Lạc (từ cống Bảy Hổ) - Rạch Xẻo Đế (Bên phải) |
Đất SX-KD đô thị | 770.000 | 0 | 240.000 | 240.000 |
| Quận Ô Môn |
Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923) Khu quy hoạch phường Trường Lạc (từ cống Bảy Hổ) - Rạch Xẻo Đế (Bên trái) |
Đất SX-KD đô thị | 910.000 | 0 | 240.000 | 240.000 |
| Quận Ô Môn |
Quốc lộ 91 Cầu Ô Môn - Cống Ông Tà |
Đất SX-KD đô thị | 910.000 | 0 | 240.000 | 240.000 |
| Quận Ô Môn |
Quốc lộ 91 Cống Ông Tà - UBND phường Long Hưng (Bên phải) |
Đất SX-KD đô thị | 770.000 | 0 | 240.000 | 240.000 |
| Quận Ô Môn |
Quốc lộ 91 Cầu Viện lúa ĐBSCL - UBND phường Long Hưng (Bên trái) |
Đất SX-KD đô thị | 490.000 | 0 | 240.000 | 240.000 |
| Quận Ô Môn |
Quốc lộ 91 UBND phường Long Hưng - Đầu lộ Nông trường Sông Hậu (bên trái) |
Đất SX-KD đô thị | 770.000 | 0 | 240.000 | 240.000 |
| Quận Ô Môn |
Quốc lộ 91 UBND phường Long Hưng - Đầu lộ Nông trường Sông Hậu (bên phải, trừ đoạn thuộc Khu dân cư thương mại Bằng Tăng) |
Đất SX-KD đô thị | 1.190.000 | 0 | 240.000 | 240.000 |
| Quận Ô Môn |
Quốc lộ 91 Đầu lộ Nông trường Sông Hậu - Ranh quận Thốt Nốt |
Đất SX-KD đô thị | 770.000 | 0 | 240.000 | 240.000 |
| Quận Ô Môn |
Quốc lộ 91B (Nguyễn Văn Linh) Đoạn thuộc Ô Môn - |
Đất SX-KD đô thị | 1.190.000 | 0 | 240.000 | 240.000 |
| Quận Ô Môn |
Thái Thị Hạnh (Hương lộ Bằng Tăng) Quốc lộ 91 - Lộ Miễu Ông (Bên trái) |
Đất SX-KD đô thị | 770.000 | 0 | 240.000 | 240.000 |
| Quận Ô Môn |
Thái Thị Hạnh (Hương lộ Bằng Tăng) Quốc lộ 91 - Nhà Thông tin khu vực Thới Hưng (bên phải) |
Đất SX-KD đô thị | 1.190.000 | 0 | 240.000 | 240.000 |
| Quận Ô Môn |
Thái Thị Hạnh (Hương lộ Bằng Tăng) Nhà Thông tin khu vực Thới Hưng - Lộ Miễu Ông (bên phải) |
Đất SX-KD đô thị | 770.000 | 0 | 240.000 | 240.000 |
| Quận Ô Môn |
Thái Thị Hạnh (Hương lộ Bằng Tăng) Lộ Miễu Ông - Cầu Cây Sung |
Đất SX-KD đô thị | 2.310.000 | 0 | 462.000 | 346.500 |
| Quận Ô Môn |
Thái Thị Hạnh (Hương lộ Bằng Tăng) Cầu Cây Sung - Kinh Thủy lợi Lò Gạch |
Đất SX-KD đô thị | 770.000 | 0 | 240.000 | 240.000 |
| Quận Ô Môn |
Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 91) cầu Sang Trắng I - Nút giao Quốc lộ 91B |
Đất SX-KD đô thị | 2.450.000 | 0 | 490.000 | 367.500 |
| Quận Ô Môn |
Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 91) Nút giao Quốc lộ 91B - Chợ bến đò Đu Đủ |
Đất SX-KD đô thị | 1.960.000 | 0 | 392.000 | 294.000 |
| Quận Ô Môn |
Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 91) Chợ bến đò Đu Đủ - cầu Tắc Ông Thục |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 0 | 280.000 | 240.000 |
| Quận Ô Môn |
Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 91) cầu Tắc Ông Thục - cầu Ông Tành |
Đất SX-KD đô thị | 2.310.000 | 0 | 462.000 | 346.500 |
| Quận Ô Môn |
Trần Hưng Đạo Cầu Huyện đội - Trường Lương Định Của |
Đất SX-KD đô thị | 3.080.000 | 0 | 616.000 | 462.000 |
| Quận Ô Môn |
Trần Hưng Đạo Trường Lương Định Của - Cổng chào |
Đất SX-KD đô thị | 1.960.000 | 0 | 392.000 | 294.000 |
| Quận Ô Môn |
Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B) Quốc lộ 91 - Cầu Ba Rích (Bên phải) |
Đất SX-KD đô thị | 910.000 | 0 | 240.000 | 240.000 |
| Quận Ô Môn |
Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B) Quốc lộ 91 - Cầu Ba Rích (Bên trái) |
Đất SX-KD đô thị | 630.000 | 0 | 240.000 | 240.000 |
| Quận Ô Môn |
Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B) Cầu Ba Rích - Cầu Tầm Vu (Bên phải) |
Đất SX-KD đô thị | 770.000 | 0 | 240.000 | 240.000 |
| Quận Ô Môn |
Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B) Cầu Ba Rích - Cầu Tầm Vu (Bên trái) |
Đất SX-KD đô thị | 630.000 | 0 | 240.000 | 240.000 |
| Quận Ô Môn |
Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B) Cầu Tầm Vu - Đình Thới An (Bên phải) |
Đất SX-KD đô thị | 1.190.000 | 0 | 240.000 | 240.000 |
| Quận Ô Môn |
Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B) Cầu Tầm Vu - Đình Thới An (Bên trái) |
Đất SX-KD đô thị | 630.000 | 0 | 240.000 | 240.000 |
| Quận Ô Môn |
Trần Ngọc Hoằng (Lộ Nông trường Sông Hậu) Quốc lộ 91 - Ranh xã Thới Hưng |
Đất SX-KD đô thị | 630.000 | 0 | 240.000 | 240.000 |
| Quận Ô Môn |
Trưng Nữ Vương Trần Hưng Đạo - Rạch Cây Me |
Đất SX-KD đô thị | 3.500.000 | 0 | 700.000 | 525.000 |
| Quận Ô Môn |
Trương Văn Diễn (Đường tỉnh 920C) Tôn Đức Thắng - Nhà máy xi măng Tây Đô |
Đất SX-KD đô thị | 1.540.000 | 0 | 308.000 | 240.000 |
| Quận Ô Môn |
Tuyến tránh sạt lở Quốc lộ 91 Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B) - Quốc lộ 91 |
Đất SX-KD đô thị | 770.000 | 0 | 240.000 | 240.000 |
| Quận Ô Môn |
Khu tái định cư Đường tỉnh 920B Toàn bộ các tuyến đường - |
Đất SX-KD đô thị | 1.190.000 | 0 | 240.000 | 240.000 |
| Quận Ô Môn |
Khu tái định cư Trung tâm văn hóa quận Ô Môn Toàn bộ các tuyến đường - |
Đất SX-KD đô thị | 1.540.000 | 0 | 308.000 | 240.000 |
| Quận Ô Môn |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông, các hẻm và trong các khu dân cư, khu tái định cư Khu vực 1 (Phường: Châu Văn Liêm, Phước Thới, Thới Hòa, Long Hưng, Thới Long và Thới An) - |
Đất SX-KD đô thị | 490.000 | 0 | 240.000 | 240.000 |
| Quận Ô Môn |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông, các hẻm và trong các khu dân cư, khu tái định cư Khu vực 2 (Phường Trường Lạc) - |
Đất SX-KD đô thị | 385.000 | 0 | 240.000 | 240.000 |
| Quận Ô Môn |
Khu công nghiệp Trà Nóc 2 (Trừ các vị trí tiếp giáp các trục đường giao thông đã được quy định trên) - |
Đất SX-KD | 385.000 | 0 | 240.000 | 240.000 |
| Quận Ô Môn |
Các phường: Châu Văn Liêm, Phước Thới, Thới Hòa, Thới An, Long Hưng và Thới Long. - |
Đất trồng lúa | 143.000 | 0 | 0 | 0 |
| Quận Ô Môn |
Các phường: Châu Văn Liêm, Phước Thới, Thới Hòa, Thới An, Long Hưng và Thới Long. - |
Đất trồng cây hàng năm | 143.000 | 0 | 0 | 0 |
| Quận Ô Môn |
Các phường: Châu Văn Liêm, Phước Thới, Thới Hòa, Thới An, Long Hưng và Thới Long. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 143.000 | 0 | 0 | 0 |
| Quận Ô Môn |
Phường Trường Lạc - |
Đất trồng lúa | 121.000 | 0 | 0 | 0 |
| Quận Ô Môn |
Phường Trường Lạc - |
Đất trồng cây hàng năm | 121.000 | 0 | 0 | 0 |
| Quận Ô Môn |
Phường Trường Lạc - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 121.000 | 0 | 0 | 0 |
| Quận Ô Môn |
Các phường: Châu Văn Liêm, Phước Thới, Thới Hòa, Thới An, Long Hưng và Thới Long. - |
Đất trồng cây lâu năm | 158.000 | 0 | 0 | 0 |
| Quận Ô Môn |
Phường Trường Lạc - |
Đất trồng cây lâu năm | 131.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Quận Ô Môn |
Bến Bạch Đằng Đầu vàm Tắc Ông Thục - Hết dãy phố 06 căn |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 0 | 2.200.000 | 1.650.000 |
| Quận Ô Môn |
Cách Mạng Tháng Tám Trần Quốc Toản - Cổng Bệnh viện Ô Môn |
Đất ở đô thị | 7.700.000 | 0 | 1.540.000 | 1.155.000 |
| Quận Ô Môn |
Châu Văn Liêm Quốc lộ 91 - Cách Mạng Tháng Tám |
Đất ở đô thị | 8.800.000 | 0 | 1.760.000 | 1.320.000 |
| Quận Ô Môn |
Đắc Nhẫn (đường vào Trường Dân tộc Nội trú) Tôn Đức Thắng - Rạch Sáu Thước |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 0 | 400.000 | 400.000 |
| Quận Ô Môn |
Đinh Tiên Hoàng Trần Hưng Đạo - Bến Bạch Đằng |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 0 | 2.200.000 | 1.650.000 |
| Quận Ô Môn |
Đường 26 tháng 3 Quốc lộ 91 - Kim Đồng |
Đất ở đô thị | 15.400.000 | 0 | 3.080.000 | 2.310.000 |
| Quận Ô Môn |
Đường 3 tháng 2 Kim Đồng - Huỳnh Thị Giang |
Đất ở đô thị | 6.600.000 | 0 | 1.320.000 | 990.000 |
| Quận Ô Môn |
Đường 30 tháng 4 Trần Hưng Đạo - Bệnh viện Ô Môn |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 0 | 1.100.000 | 825.000 |
| Quận Ô Môn |
Đường tỉnh 922 Quốc lộ 91 - Cầu Rạch Nhum |
Đất ở đô thị | 4.400.000 | 0 | 880.000 | 660.000 |
| Quận Ô Môn |
Huỳnh Thị Giang Châu Văn Liêm - Đường 26 tháng 3 |
Đất ở đô thị | 7.700.000 | 0 | 1.540.000 | 1.155.000 |
| Quận Ô Môn |
Kim Đồng Đường 26 tháng 3 - Rạch Cây Me |
Đất ở đô thị | 8.800.000 | 0 | 1.760.000 | 1.320.000 |
| Quận Ô Môn |
Lê Quý Đôn Trần Hưng Đạo - Bến Bạch Đằng |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 0 | 2.200.000 | 1.650.000 |
| Quận Ô Môn |
Lê Văn Tám Đường 26 tháng 3 - Cách Mạng Tháng Tám |
Đất ở đô thị | 7.700.000 | 0 | 1.540.000 | 1.155.000 |
| Quận Ô Môn |
Lưu Hữu Phước Đường 26 tháng 3 - Châu Văn Liêm |
Đất ở đô thị | 8.800.000 | 0 | 1.760.000 | 1.320.000 |
| Quận Ô Môn |
Lý Thường Kiệt Đường 26 tháng 3 - Bến Bạch Đằng |
Đất ở đô thị | 4.400.000 | 0 | 880.000 | 660.000 |
