Bảng giá đất Quận Phú Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh 2026


1. Căn cứ pháp lý

– Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất Quận Phú Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh
Hình minh họa. Bảng giá đất Quận Phú Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh

3. Bảng giá đất Quận Phú Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với đất nông nghiệp

– Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: thửa đất trong phạm vi 200m đầu (từ 0 đến 200m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;

+ Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200m đến 400m ( trên 200 đến 400m);

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.

– Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;

+ Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200m đến 400m;

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.

Đối với đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất;

– Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên;

– Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m;

– Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất Quận Phú Nhuận năm 2025

Khu vực: Quận Phú Nhuận.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác, Đất làm muối, Đất nông nghiệp.

Mức giá áp dụng: từ 320.000 đến 272.200.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

STT Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
1 Quận Phú Nhuận CẦM BÁ THƯỚC
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 87.900.000 43.950.000 35.160.000 28.128.000
2 Quận Phú Nhuận CAO THẮNG
PHAN ĐÌNH PHÙNG - NGUYỄN VĂN TRỖI
Đất ở đô thị 116.800.000 58.400.000 46.720.000 37.376.000
3 Quận Phú Nhuận CHIẾN THẮNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 74.300.000 37.150.000 29.720.000 23.776.000
4 Quận Phú Nhuận CÔ BẮC
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 110.600.000 55.300.000 44.240.000 35.392.000
5 Quận Phú Nhuận CÔ GIANG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 110.600.000 55.300.000 44.240.000 35.392.000
6 Quận Phú Nhuận CÙ LAO
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 155.500.000 77.750.000 62.200.000 49.760.000
7 Quận Phú Nhuận DUY TÂN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 117.400.000 58.700.000 46.960.000 37.568.000
8 Quận Phú Nhuận ĐẶNG THAI MAI
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 71.500.000 35.750.000 28.600.000 22.880.000
9 Quận Phú Nhuận ĐẶNG VĂN NGỮ
NGUYỄN TRỌNG TUYỂN - KÊNH NHIÊU LỘC
Đất ở đô thị 124.200.000 62.100.000 49.680.000 39.744.000
10 Quận Phú Nhuận ĐÀO DUY ANH
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 133.300.000 66.650.000 53.320.000 42.656.000
11 Quận Phú Nhuận ĐÀO DUY TỪ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 105.500.000 52.750.000 42.200.000 33.760.000
12 Quận Phú Nhuận ĐỖ TẤN PHONG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 87.300.000 43.650.000 34.920.000 27.936.000
13 Quận Phú Nhuận ĐOÀN THỊ ĐIỂM
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 127.000.000 63.500.000 50.800.000 40.640.000
14 Quận Phú Nhuận ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ RẠCH MIỄU (PHƯỜNG 2, PHƯỜNG 7)
HOA CAU, HOA LÀI, HOA THỊ, HOA HUỆ -
Đất ở đô thị 177.600.000 88.800.000 71.040.000 56.832.000
15 Quận Phú Nhuận ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ RẠCH MIỄU (PHƯỜNG 2, PHƯỜNG 7)
HOA LAN, HOA MAI, HOA ĐÀO, HOA TRÀ, HOA CÚC, HOA SỮA, HOA SỨ, HOA GIẤY, HOA HỒNG, ĐƯỜNG 11 -
Đất ở đô thị 187.900.000 93.950.000 75.160.000 60.128.000
16 Quận Phú Nhuận ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ RẠCH MIỄU (PHƯỜNG 2, PHƯỜNG 7)
HOA PHƯỢNG -
Đất ở đô thị 194.400.000 97.200.000 77.760.000 62.208.000
17 Quận Phú Nhuận HỒ BIỂU CHÁNH
NGUYỄN VĂN TRỖI - HUỲNH VĂN BÁNH
Đất ở đô thị 136.100.000 68.050.000 54.440.000 43.552.000
18 Quận Phú Nhuận HỒ BIỂU CHÁNH
HUỲNH VĂN BÁNH - GIÁP QUẬN 3
Đất ở đô thị 104.800.000 52.400.000 41.920.000 33.536.000
19 Quận Phú Nhuận HOÀNG HOA THÁM
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 78.200.000 39.100.000 31.280.000 25.024.000
20 Quận Phú Nhuận HỒ VĂN HUÊ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 158.200.000 79.100.000 63.280.000 50.624.000
21 Quận Phú Nhuận HOÀNG DIỆU
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 112.200.000 56.100.000 44.880.000 35.904.000
22 Quận Phú Nhuận HOÀNG MINH GIÁM
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 115.100.000 57.550.000 46.040.000 36.832.000
23 Quận Phú Nhuận HOÀNG VĂN THỤ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 227.600.000 113.800.000 91.040.000 72.832.000
24 Quận Phú Nhuận HUỲNH VĂN BÁNH
PHAN ĐÌNH PHÙNG - LÊ VĂN SỸ
Đất ở đô thị 173.300.000 86.650.000 69.320.000 55.456.000
25 Quận Phú Nhuận HUỲNH VĂN BÁNH
LÊ VĂN SỸ - ĐẶNG VĂN NGỮ
Đất ở đô thị 151.400.000 75.700.000 60.560.000 48.448.000
26 Quận Phú Nhuận KÝ CON
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 87.300.000 43.650.000 34.920.000 27.936.000
27 Quận Phú Nhuận LAM SƠN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 123.900.000 61.950.000 49.560.000 39.648.000
28 Quận Phú Nhuận LÊ QUÝ ĐÔN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 104.900.000 52.450.000 41.960.000 33.568.000
29 Quận Phú Nhuận LÊ TỰ TÀI
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 97.600.000 48.800.000 39.040.000 31.232.000
30 Quận Phú Nhuận LÊ VĂN SỸ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 198.500.000 99.250.000 79.400.000 63.520.000
31 Quận Phú Nhuận MAI VĂN NGỌC
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 88.500.000 44.250.000 35.400.000 28.320.000
32 Quận Phú Nhuận NGÔ THỜI NHIỆM
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 88.500.000 44.250.000 35.400.000 28.320.000
33 Quận Phú Nhuận NGUYỄN CÔNG HOAN
PHAN ĐĂNG LƯU - TRẦN KẾ XƯƠNG
Đất ở đô thị 115.700.000 57.850.000 46.280.000 37.024.000
34 Quận Phú Nhuận NGUYỄN CÔNG HOAN
TRẦN KẾ XƯƠNG - PHAN XÍCH LONG
Đất ở đô thị 78.800.000 39.400.000 31.520.000 25.216.000
35 Quận Phú Nhuận NGUYỄN CÔNG HOAN
PHAN XÍCH LONG - TRƯỜNG SA
Đất ở đô thị 170.100.000 85.050.000 68.040.000 54.432.000
36 Quận Phú Nhuận NGUYỄN KIỆM
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 141.200.000 70.600.000 56.480.000 45.184.000
37 Quận Phú Nhuận NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU
NGUYỄN KIỆM - PHAN XÍCH LONG
Đất ở đô thị 110.000.000 55.000.000 44.000.000 35.200.000
38 Quận Phú Nhuận NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU
PHAN XÍCH LONG - THÍCH QUẢNG ĐỨC
Đất ở đô thị 88.500.000 44.250.000 35.400.000 28.320.000
39 Quận Phú Nhuận NGUYỄN ĐÌNH CHÍNH
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 109.400.000 54.700.000 43.760.000 35.008.000
40 Quận Phú Nhuận NGUYỄN LÂM
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 79.900.000 39.950.000 31.960.000 25.568.000
41 Quận Phú Nhuận NGUYỄN THỊ HUỲNH
NGUYỄN TRỌNG TUYỂN - NGUYỄN VĂN TRỖI
Đất ở đô thị 122.000.000 61.000.000 48.800.000 39.040.000
42 Quận Phú Nhuận NGUYỄN THỊ HUỲNH
NGUYỄN VĂN TRỖI - NGUYỄN ĐÌNH CHÍNH
Đất ở đô thị 93.600.000 46.800.000 37.440.000 29.952.000
43 Quận Phú Nhuận NGUYỄN THƯỢNG HIỀN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 93.300.000 46.650.000 37.320.000 29.856.000
44 Quận Phú Nhuận NGUYỄN TRỌNG TUYỂN
PHAN ĐÌNH PHÙNG - GIÁP QUẬN TÂN BÌNH
Đất ở đô thị 160.000.000 80.000.000 64.000.000 51.200.000
45 Quận Phú Nhuận NGUYỄN TRƯỜNG TỘ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 88.500.000 44.250.000 35.400.000 28.320.000
46 Quận Phú Nhuận NGUYỄN VĂN ĐẬU
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 106.000.000 53.000.000 42.400.000 33.920.000
47 Quận Phú Nhuận NGUYỄN VĂN TRỖI
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 272.200.000 136.100.000 108.880.000 87.104.000
48 Quận Phú Nhuận NHIÊU TỨ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 80.600.000 40.300.000 32.240.000 25.792.000
49 Quận Phú Nhuận PHAN ĐĂNG LƯU
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 199.600.000 99.800.000 79.840.000 63.872.000
50 Quận Phú Nhuận PHAN ĐÌNH PHÙNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 213.800.000 106.900.000 85.520.000 68.416.000
51 Quận Phú Nhuận PHAN TÂY HỒ
CẦM BÁ THƯỚC - HẺM SỐ 63 PHAN TÂY HỒ
Đất ở đô thị 78.200.000 39.100.000 31.280.000 25.024.000
52 Quận Phú Nhuận PHAN XÍCH LONG
NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU - PHAN ĐĂNG LƯU
Đất ở đô thị 175.600.000 87.800.000 70.240.000 56.192.000
53 Quận Phú Nhuận PHAN XÍCH LONG
PHAN ĐĂNG LƯU - CÙ LAO
Đất ở đô thị 228.100.000 114.050.000 91.240.000 72.992.000
54 Quận Phú Nhuận PHAN XÍCH LONG
CÙ LAO - GIÁP RANH QUẬN BÌNH THẠNH
Đất ở đô thị 217.200.000 108.600.000 86.880.000 69.504.000
55 Quận Phú Nhuận PHÙNG VĂN CUNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 94.700.000 47.350.000 37.880.000 30.304.000
56 Quận Phú Nhuận THÍCH QUẢNG ĐỨC
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 98.100.000 49.050.000 39.240.000 31.392.000
57 Quận Phú Nhuận TRẦN CAO VÂN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 98.100.000 49.050.000 39.240.000 31.392.000
58 Quận Phú Nhuận TRẦN HỮU TRANG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 115.700.000 57.850.000 46.280.000 37.024.000
59 Quận Phú Nhuận TRẦN HUY LIỆU
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 187.100.000 93.550.000 74.840.000 59.872.000
60 Quận Phú Nhuận TRẦN KẾ XƯƠNG
PHAN ĐĂNG LƯU - RANH BÌNH THẠNH
Đất ở đô thị 78.800.000 39.400.000 31.520.000 25.216.000
61 Quận Phú Nhuận TRẦN KHẮC CHÂN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 93.000.000 46.500.000 37.200.000 29.760.000
62 Quận Phú Nhuận TRƯƠNG QUỐC DUNG
HOÀNG VĂN THỤ - HOÀNG DIỆU
Đất ở đô thị 125.300.000 62.650.000 50.120.000 40.096.000
63 Quận Phú Nhuận TRƯƠNG QUỐC DUNG
HOÀNG DIỆU - TRẦN HỮU TRANG
Đất ở đô thị 96.500.000 48.250.000 38.600.000 30.880.000
64 Quận Phú Nhuận TRƯỜNG SA (VEN KÊNH NHIÊU LỘC THỊ NGHÈ)
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 164.900.000 82.450.000 65.960.000 52.768.000
65 Quận Phú Nhuận HỒNG HÀ
RANH QUẬN TÂN BÌNH - HOÀNG MINH GIÁM
Đất ở đô thị 128.000.000 64.000.000 51.200.000 40.960.000
66 Quận Phú Nhuận HỒNG HÀ
HOÀNG MINH GIÁM - BÙI VĂN THÊM
Đất ở đô thị 113.400.000 56.700.000 45.360.000 36.288.000
67 Quận Phú Nhuận PHỔ QUANG
RANH QUẬN TÂN BÌNH - ĐÀO DUY ANH
Đất ở đô thị 133.500.000 66.750.000 53.400.000 42.720.000
68 Quận Phú Nhuận BÙI VĂN THÊM
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 113.400.000 56.700.000 45.360.000 36.288.000
69 Quận Phú Nhuận ĐẶNG VĂN SÂM
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 116.800.000 58.400.000 46.720.000 37.376.000
70 Quận Phú Nhuận CẦM BÁ THƯỚC
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 70.300.000 35.150.000 28.120.000 22.496.000
71 Quận Phú Nhuận CAO THẮNG
PHAN ĐÌNH PHÙNG - NGUYỄN VĂN TRỖI
Đất TM-DV đô thị 93.400.000 46.700.000 37.360.000 29.888.000
72 Quận Phú Nhuận CHIẾN THẮNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 59.400.000 29.700.000 23.760.000 19.008.000
73 Quận Phú Nhuận CÔ BẮC
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 88.500.000 44.250.000 35.400.000 28.320.000
74 Quận Phú Nhuận CÔ GIANG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 88.500.000 44.250.000 35.400.000 28.320.000
75 Quận Phú Nhuận CÙ LAO
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 124.400.000 62.200.000 49.760.000 39.808.000
76 Quận Phú Nhuận DUY TÂN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 93.900.000 46.950.000 37.560.000 30.048.000
77 Quận Phú Nhuận ĐẶNG THAI MAI
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 57.200.000 28.600.000 22.880.000 18.304.000
78 Quận Phú Nhuận ĐẶNG VĂN NGỮ
NGUYỄN TRỌNG TUYỂN - KÊNH NHIÊU LỘC
Đất TM-DV đô thị 99.400.000 49.700.000 39.760.000 31.808.000
79 Quận Phú Nhuận ĐÀO DUY ANH
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 106.600.000 53.300.000 42.640.000 34.112.000
80 Quận Phú Nhuận ĐÀO DUY TỪ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 84.400.000 42.200.000 33.760.000 27.008.000
81 Quận Phú Nhuận ĐỖ TẤN PHONG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 69.800.000 34.900.000 27.920.000 22.336.000
82 Quận Phú Nhuận ĐOÀN THỊ ĐIỂM
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 101.600.000 50.800.000 40.640.000 32.512.000
83 Quận Phú Nhuận ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ RẠCH MIỄU (PHƯỜNG 2, PHƯỜNG 7)
HOA CAU, HOA LÀI, HOA THỊ, HOA HUỆ -
Đất TM-DV đô thị 142.100.000 71.050.000 56.840.000 45.472.000
84 Quận Phú Nhuận ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ RẠCH MIỄU (PHƯỜNG 2, PHƯỜNG 7)
HOA LAN, HOA MAI, HOA ĐÀO, HOA TRÀ, HOA CÚC, HOA SỮA, HOA SỨ, HOA GIẤY, HOA HỒNG, ĐƯỜNG 11 -
Đất TM-DV đô thị 150.300.000 75.150.000 60.120.000 48.096.000
85 Quận Phú Nhuận ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ RẠCH MIỄU (PHƯỜNG 2, PHƯỜNG 7)
HOA PHƯỢNG -
Đất TM-DV đô thị 155.500.000 77.750.000 62.200.000 49.760.000
86 Quận Phú Nhuận HỒ BIỂU CHÁNH
NGUYỄN VĂN TRỖI - HUỲNH VĂN BÁNH
Đất TM-DV đô thị 108.900.000 54.450.000 43.560.000 34.848.000
87 Quận Phú Nhuận HỒ BIỂU CHÁNH
HUỲNH VĂN BÁNH - GIÁP QUẬN 3
Đất TM-DV đô thị 83.800.000 41.900.000 33.520.000 26.816.000
88 Quận Phú Nhuận HOÀNG HOA THÁM
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 62.600.000 31.300.000 25.040.000 20.032.000
89 Quận Phú Nhuận HỒ VĂN HUÊ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 126.600.000 63.300.000 50.640.000 40.512.000
90 Quận Phú Nhuận HOÀNG DIỆU
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 89.800.000 44.900.000 35.920.000 28.736.000
91 Quận Phú Nhuận HOÀNG MINH GIÁM
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 92.100.000 46.050.000 36.840.000 29.472.000
92 Quận Phú Nhuận HOÀNG VĂN THỤ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 182.100.000 91.050.000 72.840.000 58.272.000
93 Quận Phú Nhuận HUỲNH VĂN BÁNH
PHAN ĐÌNH PHÙNG - LÊ VĂN SỸ
Đất TM-DV đô thị 138.600.000 69.300.000 55.440.000 44.352.000
94 Quận Phú Nhuận HUỲNH VĂN BÁNH
LÊ VĂN SỸ - ĐẶNG VĂN NGỮ
Đất TM-DV đô thị 121.100.000 60.550.000 48.440.000 38.752.000
95 Quận Phú Nhuận KÝ CON
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 69.800.000 34.900.000 27.920.000 22.336.000
96 Quận Phú Nhuận LAM SƠN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 99.100.000 49.550.000 39.640.000 31.712.000
97 Quận Phú Nhuận LÊ QUÝ ĐÔN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 83.900.000 41.950.000 33.560.000 26.848.000
98 Quận Phú Nhuận LÊ TỰ TÀI
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 78.100.000 39.050.000 31.240.000 24.992.000
99 Quận Phú Nhuận LÊ VĂN SỸ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 158.800.000 79.400.000 63.520.000 50.816.000
100 Quận Phú Nhuận MAI VĂN NGỌC
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 70.800.000 35.400.000 28.320.000 22.656.000
101 Quận Phú Nhuận NGÔ THỜI NHIỆM
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 70.800.000 35.400.000 28.320.000 22.656.000
102 Quận Phú Nhuận NGUYỄN CÔNG HOAN
PHAN ĐĂNG LƯU - TRẦN KẾ XƯƠNG
Đất TM-DV đô thị 92.600.000 46.300.000 37.040.000 29.632.000
103 Quận Phú Nhuận NGUYỄN CÔNG HOAN
TRẦN KẾ XƯƠNG - PHAN XÍCH LONG
Đất TM-DV đô thị 63.000.000 31.500.000 25.200.000 20.160.000
104 Quận Phú Nhuận NGUYỄN CÔNG HOAN
PHAN XÍCH LONG - TRƯỜNG SA
Đất TM-DV đô thị 136.100.000 68.050.000 54.440.000 43.552.000
105 Quận Phú Nhuận NGUYỄN KIỆM
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 113.000.000 56.500.000 45.200.000 36.160.000
106 Quận Phú Nhuận NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU
NGUYỄN KIỆM - PHAN XÍCH LONG
Đất TM-DV đô thị 88.000.000 44.000.000 35.200.000 28.160.000
107 Quận Phú Nhuận NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU
PHAN XÍCH LONG - THÍCH QUẢNG ĐỨC
Đất TM-DV đô thị 70.800.000 35.400.000 28.320.000 22.656.000
108 Quận Phú Nhuận NGUYỄN ĐÌNH CHÍNH
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 87.500.000 43.750.000 35.000.000 28.000.000
109 Quận Phú Nhuận NGUYỄN LÂM
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 63.900.000 31.950.000 25.560.000 20.448.000
110 Quận Phú Nhuận NGUYỄN THỊ HUỲNH
NGUYỄN TRỌNG TUYỂN - NGUYỄN VĂN TRỖI
Đất TM-DV đô thị 97.600.000 48.800.000 39.040.000 31.232.000
111 Quận Phú Nhuận NGUYỄN THỊ HUỲNH
NGUYỄN VĂN TRỖI - NGUYỄN ĐÌNH CHÍNH
Đất TM-DV đô thị 74.900.000 37.450.000 29.960.000 23.968.000
112 Quận Phú Nhuận NGUYỄN THƯỢNG HIỀN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 74.600.000 37.300.000 29.840.000 23.872.000
113 Quận Phú Nhuận NGUYỄN TRỌNG TUYỂN
PHAN ĐÌNH PHÙNG - GIÁP QUẬN TÂN BÌNH
Đất TM-DV đô thị 128.000.000 64.000.000 51.200.000 40.960.000
114 Quận Phú Nhuận NGUYỄN TRƯỜNG TỘ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 70.800.000 35.400.000 28.320.000 22.656.000
115 Quận Phú Nhuận NGUYỄN VĂN ĐẬU
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 84.800.000 42.400.000 33.920.000 27.136.000
116 Quận Phú Nhuận NGUYỄN VĂN TRỖI
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 217.800.000 108.900.000 87.120.000 69.696.000
117 Quận Phú Nhuận NHIÊU TỨ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 64.500.000 32.250.000 25.800.000 20.640.000
118 Quận Phú Nhuận PHAN ĐĂNG LƯU
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 159.700.000 79.850.000 63.880.000 51.104.000
119 Quận Phú Nhuận PHAN ĐÌNH PHÙNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 171.000.000 85.500.000 68.400.000 54.720.000
120 Quận Phú Nhuận PHAN TÂY HỒ
CẦM BÁ THƯỚC - HẺM SỐ 63 PHAN TÂY HỒ
Đất TM-DV đô thị 62.600.000 31.300.000 25.040.000 20.032.000
121 Quận Phú Nhuận PHAN XÍCH LONG
NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU - PHAN ĐĂNG LƯU
Đất TM-DV đô thị 140.500.000 70.250.000 56.200.000 44.960.000
122 Quận Phú Nhuận PHAN XÍCH LONG
PHAN ĐĂNG LƯU - CÙ LAO
Đất TM-DV đô thị 182.500.000 91.250.000 73.000.000 58.400.000
123 Quận Phú Nhuận PHAN XÍCH LONG
CÙ LAO - GIÁP RANH QUẬN BÌNH THẠNH
Đất TM-DV đô thị 173.800.000 86.900.000 69.520.000 55.616.000
124 Quận Phú Nhuận PHÙNG VĂN CUNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 75.800.000 37.900.000 30.320.000 24.256.000
125 Quận Phú Nhuận THÍCH QUẢNG ĐỨC
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 78.500.000 39.250.000 31.400.000 25.120.000
126 Quận Phú Nhuận TRẦN CAO VÂN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 78.500.000 39.250.000 31.400.000 25.120.000
127 Quận Phú Nhuận TRẦN HỮU TRANG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 92.600.000 46.300.000 37.040.000 29.632.000
128 Quận Phú Nhuận TRẦN HUY LIỆU
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 149.700.000 74.850.000 59.880.000 47.904.000
129 Quận Phú Nhuận TRẦN KẾ XƯƠNG
PHAN ĐĂNG LƯU - RANH BÌNH THẠNH
Đất TM-DV đô thị 63.000.000 31.500.000 25.200.000 20.160.000
130 Quận Phú Nhuận TRẦN KHẮC CHÂN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 74.400.000 37.200.000 29.760.000 23.808.000
131 Quận Phú Nhuận TRƯƠNG QUỐC DUNG
HOÀNG VĂN THỤ - HOÀNG DIỆU
Đất TM-DV đô thị 100.200.000 50.100.000 40.080.000 32.064.000
132 Quận Phú Nhuận TRƯƠNG QUỐC DUNG
HOÀNG DIỆU - TRẦN HỮU TRANG
Đất TM-DV đô thị 77.200.000 38.600.000 30.880.000 24.704.000
133 Quận Phú Nhuận TRƯỜNG SA (VEN KÊNH NHIÊU LỘC THỊ NGHÈ)
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 131.900.000 65.950.000 52.760.000 42.208.000
134 Quận Phú Nhuận HỒNG HÀ
RANH QUẬN TÂN BÌNH - HOÀNG MINH GIÁM
Đất TM-DV đô thị 102.400.000 51.200.000 40.960.000 32.768.000
135 Quận Phú Nhuận HỒNG HÀ
HOÀNG MINH GIÁM - BÙI VĂN THÊM
Đất TM-DV đô thị 90.700.000 45.350.000 36.280.000 29.024.000
136 Quận Phú Nhuận PHỔ QUANG
RANH QUẬN TÂN BÌNH - ĐÀO DUY ANH
Đất TM-DV đô thị 106.800.000 53.400.000 42.720.000 34.176.000
137 Quận Phú Nhuận BÙI VĂN THÊM
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 90.700.000 45.350.000 36.280.000 29.024.000
138 Quận Phú Nhuận ĐẶNG VĂN SÂM
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 93.400.000 46.700.000 37.360.000 29.888.000
139 Quận Phú Nhuận CẦM BÁ THƯỚC
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 52.700.000 26.350.000 21.080.000 16.864.000
140 Quận Phú Nhuận CAO THẮNG
PHAN ĐÌNH PHÙNG - NGUYỄN VĂN TRỖI
Đất SX-KD đô thị 70.100.000 35.050.000 28.040.000 22.432.000
141 Quận Phú Nhuận CHIẾN THẮNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 44.600.000 22.300.000 17.840.000 14.272.000
142 Quận Phú Nhuận CÔ BẮC
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 66.400.000 33.200.000 26.560.000 21.248.000
143 Quận Phú Nhuận CÔ GIANG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 66.400.000 33.200.000 26.560.000 21.248.000
144 Quận Phú Nhuận CÙ LAO
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 93.300.000 46.650.000 37.320.000 29.856.000
145 Quận Phú Nhuận DUY TÂN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 70.400.000 35.200.000 28.160.000 22.528.000
146 Quận Phú Nhuận ĐẶNG THAI MAI
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 42.900.000 21.450.000 17.160.000 13.728.000
147 Quận Phú Nhuận ĐẶNG VĂN NGỮ
NGUYỄN TRỌNG TUYỂN - KÊNH NHIÊU LỘC
Đất SX-KD đô thị 74.500.000 37.250.000 29.800.000 23.840.000
148 Quận Phú Nhuận ĐÀO DUY ANH
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 80.000.000 40.000.000 32.000.000 25.600.000
149 Quận Phú Nhuận ĐÀO DUY TỪ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 63.300.000 31.650.000 25.320.000 20.256.000
150 Quận Phú Nhuận ĐỖ TẤN PHONG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 52.400.000 26.200.000 20.960.000 16.768.000
151 Quận Phú Nhuận ĐOÀN THỊ ĐIỂM
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 76.200.000 38.100.000 30.480.000 24.384.000
152 Quận Phú Nhuận ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ RẠCH MIỄU (PHƯỜNG 2, PHƯỜNG 7)
HOA CAU, HOA LÀI, HOA THỊ, HOA HUỆ -
Đất SX-KD đô thị 106.600.000 53.300.000 42.640.000 34.112.000
153 Quận Phú Nhuận ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ RẠCH MIỄU (PHƯỜNG 2, PHƯỜNG 7)
HOA LAN, HOA MAI, HOA ĐÀO, HOA TRÀ, HOA CÚC, HOA SỮA, HOA SỨ, HOA GIẤY, HOA HỒNG, ĐƯỜNG 11 -
Đất SX-KD đô thị 112.700.000 56.350.000 45.080.000 36.064.000
154 Quận Phú Nhuận ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ RẠCH MIỄU (PHƯỜNG 2, PHƯỜNG 7)
HOA PHƯỢNG -
Đất SX-KD đô thị 116.600.000 58.300.000 46.640.000 37.312.000
155 Quận Phú Nhuận HỒ BIỂU CHÁNH
NGUYỄN VĂN TRỖI - HUỲNH VĂN BÁNH
Đất SX-KD đô thị 81.700.000 40.850.000 32.680.000 26.144.000
156 Quận Phú Nhuận HỒ BIỂU CHÁNH
HUỲNH VĂN BÁNH - GIÁP QUẬN 3
Đất SX-KD đô thị 62.900.000 31.450.000 25.160.000 20.128.000
157 Quận Phú Nhuận HOÀNG HOA THÁM
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 46.900.000 23.450.000 18.760.000 15.008.000
158 Quận Phú Nhuận HỒ VĂN HUÊ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 94.900.000 47.450.000 37.960.000 30.368.000
159 Quận Phú Nhuận HOÀNG DIỆU
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 67.300.000 33.650.000 26.920.000 21.536.000
160 Quận Phú Nhuận HOÀNG MINH GIÁM
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 69.100.000 34.550.000 27.640.000 22.112.000
161 Quận Phú Nhuận HOÀNG VĂN THỤ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 136.600.000 68.300.000 54.640.000 43.712.000
162 Quận Phú Nhuận HUỲNH VĂN BÁNH
PHAN ĐÌNH PHÙNG - LÊ VĂN SỸ
Đất SX-KD đô thị 104.000.000 52.000.000 41.600.000 33.280.000
163 Quận Phú Nhuận HUỲNH VĂN BÁNH
LÊ VĂN SỸ - ĐẶNG VĂN NGỮ
Đất SX-KD đô thị 90.800.000 45.400.000 36.320.000 29.056.000
164 Quận Phú Nhuận KÝ CON
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 52.400.000 26.200.000 20.960.000 16.768.000
165 Quận Phú Nhuận LAM SƠN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 74.300.000 37.150.000 29.720.000 23.776.000
166 Quận Phú Nhuận LÊ QUÝ ĐÔN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 62.900.000 31.450.000 25.160.000 20.128.000
167 Quận Phú Nhuận LÊ TỰ TÀI
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 58.600.000 29.300.000 23.440.000 18.752.000
168 Quận Phú Nhuận LÊ VĂN SỸ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 119.100.000 59.550.000 47.640.000 38.112.000
169 Quận Phú Nhuận MAI VĂN NGỌC
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 53.100.000 26.550.000 21.240.000 16.992.000
170 Quận Phú Nhuận NGÔ THỜI NHIỆM
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 53.100.000 26.550.000 21.240.000 16.992.000
171 Quận Phú Nhuận NGUYỄN CÔNG HOAN
PHAN ĐĂNG LƯU - TRẦN KẾ XƯƠNG
Đất SX-KD đô thị 69.400.000 34.700.000 27.760.000 22.208.000
172 Quận Phú Nhuận NGUYỄN CÔNG HOAN
TRẦN KẾ XƯƠNG - PHAN XÍCH LONG
Đất SX-KD đô thị 47.300.000 23.650.000 18.920.000 15.136.000
173 Quận Phú Nhuận NGUYỄN CÔNG HOAN
PHAN XÍCH LONG - TRƯỜNG SA
Đất SX-KD đô thị 102.100.000 51.050.000 40.840.000 32.672.000
174 Quận Phú Nhuận NGUYỄN KIỆM
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 84.700.000 42.350.000 33.880.000 27.104.000
175 Quận Phú Nhuận NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU
NGUYỄN KIỆM - PHAN XÍCH LONG
Đất SX-KD đô thị 66.000.000 33.000.000 26.400.000 21.120.000
176 Quận Phú Nhuận NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU
PHAN XÍCH LONG - THÍCH QUẢNG ĐỨC
Đất SX-KD đô thị 53.100.000 26.550.000 21.240.000 16.992.000
177 Quận Phú Nhuận NGUYỄN ĐÌNH CHÍNH
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 65.600.000 32.800.000 26.240.000 20.992.000
178 Quận Phú Nhuận NGUYỄN LÂM
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 47.900.000 23.950.000 19.160.000 15.328.000
179 Quận Phú Nhuận NGUYỄN THỊ HUỲNH
NGUYỄN TRỌNG TUYỂN - NGUYỄN VĂN TRỖI
Đất SX-KD đô thị 73.200.000 36.600.000 29.280.000 23.424.000
180 Quận Phú Nhuận NGUYỄN THỊ HUỲNH
NGUYỄN VĂN TRỖI - NGUYỄN ĐÌNH CHÍNH
Đất SX-KD đô thị 56.200.000 28.100.000 22.480.000 17.984.000
181 Quận Phú Nhuận NGUYỄN THƯỢNG HIỀN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 56.000.000 28.000.000 22.400.000 17.920.000
182 Quận Phú Nhuận NGUYỄN TRỌNG TUYỂN
PHAN ĐÌNH PHÙNG - GIÁP QUẬN TÂN BÌNH
Đất SX-KD đô thị 96.000.000 48.000.000 38.400.000 30.720.000
183 Quận Phú Nhuận NGUYỄN TRƯỜNG TỘ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 53.100.000 26.550.000 21.240.000 16.992.000
184 Quận Phú Nhuận NGUYỄN VĂN ĐẬU
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 63.600.000 31.800.000 25.440.000 20.352.000
185 Quận Phú Nhuận NGUYỄN VĂN TRỖI
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 163.300.000 81.650.000 65.320.000 52.256.000
186 Quận Phú Nhuận NHIÊU TỨ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 48.400.000 24.200.000 19.360.000 15.488.000
187 Quận Phú Nhuận PHAN ĐĂNG LƯU
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 119.800.000 59.900.000 47.920.000 38.336.000
188 Quận Phú Nhuận PHAN ĐÌNH PHÙNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 128.300.000 64.150.000 51.320.000 41.056.000
189 Quận Phú Nhuận PHAN TÂY HỒ
CẦM BÁ THƯỚC - HẺM SỐ 63 PHAN TÂY HỒ
Đất SX-KD đô thị 46.900.000 23.450.000 18.760.000 15.008.000
190 Quận Phú Nhuận PHAN XÍCH LONG
NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU - PHAN ĐĂNG LƯU
Đất SX-KD đô thị 105.400.000 52.700.000 42.160.000 33.728.000
191 Quận Phú Nhuận PHAN XÍCH LONG
PHAN ĐĂNG LƯU - CÙ LAO
Đất SX-KD đô thị 136.900.000 68.450.000 54.760.000 43.808.000
192 Quận Phú Nhuận PHAN XÍCH LONG
CÙ LAO - GIÁP RANH QUẬN BÌNH THẠNH
Đất SX-KD đô thị 130.300.000 65.150.000 52.120.000 41.696.000
193 Quận Phú Nhuận PHÙNG VĂN CUNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 56.800.000 28.400.000 22.720.000 18.176.000
194 Quận Phú Nhuận THÍCH QUẢNG ĐỨC
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 58.900.000 29.450.000 23.560.000 18.848.000
195 Quận Phú Nhuận TRẦN CAO VÂN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 58.900.000 29.450.000 23.560.000 18.848.000
196 Quận Phú Nhuận TRẦN HỮU TRANG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 69.400.000 34.700.000 27.760.000 22.208.000
197 Quận Phú Nhuận TRẦN HUY LIỆU
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 112.300.000 56.150.000 44.920.000 35.936.000
198 Quận Phú Nhuận TRẦN KẾ XƯƠNG
PHAN ĐĂNG LƯU - RANH BÌNH THẠNH
Đất SX-KD đô thị 47.300.000 23.650.000 18.920.000 15.136.000
199 Quận Phú Nhuận TRẦN KHẮC CHÂN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 55.800.000 27.900.000 22.320.000 17.856.000
200 Quận Phú Nhuận TRƯƠNG QUỐC DUNG
HOÀNG VĂN THỤ - HOÀNG DIỆU
Đất SX-KD đô thị 75.200.000 37.600.000 30.080.000 24.064.000
201 Quận Phú Nhuận TRƯƠNG QUỐC DUNG
HOÀNG DIỆU - TRẦN HỮU TRANG
Đất SX-KD đô thị 57.900.000 28.950.000 23.160.000 18.528.000
202 Quận Phú Nhuận TRƯỜNG SA (VEN KÊNH NHIÊU LỘC THỊ NGHÈ)
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 98.900.000 49.450.000 39.560.000 31.648.000
203 Quận Phú Nhuận HỒNG HÀ
RANH QUẬN TÂN BÌNH - HOÀNG MINH GIÁM
Đất SX-KD đô thị 76.800.000 38.400.000 30.720.000 24.576.000
204 Quận Phú Nhuận HỒNG HÀ
HOÀNG MINH GIÁM - BÙI VĂN THÊM
Đất SX-KD đô thị 68.000.000 34.000.000 27.200.000 21.760.000
205 Quận Phú Nhuận PHỔ QUANG
RANH QUẬN TÂN BÌNH - ĐÀO DUY ANH
Đất SX-KD đô thị 80.100.000 40.050.000 32.040.000 25.632.000
206 Quận Phú Nhuận BÙI VĂN THÊM
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 68.000.000 34.000.000 27.200.000 21.760.000
207 Quận Phú Nhuận ĐẶNG VĂN SÂM
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 70.100.000 35.050.000 28.040.000 22.432.000
208 Quận Phú Nhuận QUẬN PHÚ NHUẬN
-
Đất trồng lúa 675.000 540.000 432.000
209 Quận Phú Nhuận QUẬN PHÚ NHUẬN
-
Đất trồng cây hàng năm 675.000 540.000 432.000
210 Quận Phú Nhuận QUẬN PHÚ NHUẬN
-
Đất trồng cây lâu năm 810.000 648.000 518.000
211 Quận Phú Nhuận QUẬN PHÚ NHUẬN
-
Đất rừng sản xuất 810.000 648.000 518.000
212 Quận Phú Nhuận QUẬN PHÚ NHUẬN
-
Đất rừng phòng hộ 648.000 518.000 414.000
213 Quận Phú Nhuận QUẬN PHÚ NHUẬN
-
Đất rừng đặc dụng 648.000 518.000 414.000
214 Quận Phú Nhuận QUẬN PHÚ NHUẬN
-
Đất nuôi trồng thủy sản 675.000 540.000 432.000
215 Quận Phú Nhuận QUẬN PHÚ NHUẬN
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 1.215.000 972.000 777.000
216 Quận Phú Nhuận QUẬN PHÚ NHUẬN
-
Đất làm muối 540.000 432.000 345.600
217 Quận Phú Nhuận KHU NÔNG NGHIỆP CÔNG NGHỆ CAO – QUẬN PHÚ NHUẬN
-
Đất nông nghiệp 320.000
STT Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
1 Quận Phú Nhuận CẦM BÁ THƯỚC
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 87.900.000 43.950.000 35.160.000 28.128.000
2 Quận Phú Nhuận CAO THẮNG
PHAN ĐÌNH PHÙNG - NGUYỄN VĂN TRỖI
Đất ở đô thị 116.800.000 58.400.000 46.720.000 37.376.000
3 Quận Phú Nhuận CHIẾN THẮNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 74.300.000 37.150.000 29.720.000 23.776.000
4 Quận Phú Nhuận CÔ BẮC
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 110.600.000 55.300.000 44.240.000 35.392.000
5 Quận Phú Nhuận CÔ GIANG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 110.600.000 55.300.000 44.240.000 35.392.000
6 Quận Phú Nhuận CÙ LAO
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 155.500.000 77.750.000 62.200.000 49.760.000
7 Quận Phú Nhuận DUY TÂN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 117.400.000 58.700.000 46.960.000 37.568.000
8 Quận Phú Nhuận ĐẶNG THAI MAI
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 71.500.000 35.750.000 28.600.000 22.880.000
9 Quận Phú Nhuận ĐẶNG VĂN NGỮ
NGUYỄN TRỌNG TUYỂN - KÊNH NHIÊU LỘC
Đất ở đô thị 124.200.000 62.100.000 49.680.000 39.744.000
10 Quận Phú Nhuận ĐÀO DUY ANH
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 133.300.000 66.650.000 53.320.000 42.656.000
11 Quận Phú Nhuận ĐÀO DUY TỪ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 105.500.000 52.750.000 42.200.000 33.760.000
12 Quận Phú Nhuận ĐỖ TẤN PHONG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 87.300.000 43.650.000 34.920.000 27.936.000
13 Quận Phú Nhuận ĐOÀN THỊ ĐIỂM
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 127.000.000 63.500.000 50.800.000 40.640.000
14 Quận Phú Nhuận ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ RẠCH MIỄU (PHƯỜNG 2, PHƯỜNG 7)
HOA CAU, HOA LÀI, HOA THỊ, HOA HUỆ -
Đất ở đô thị 177.600.000 88.800.000 71.040.000 56.832.000
15 Quận Phú Nhuận ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ RẠCH MIỄU (PHƯỜNG 2, PHƯỜNG 7)
HOA LAN, HOA MAI, HOA ĐÀO, HOA TRÀ, HOA CÚC, HOA SỮA, HOA SỨ, HOA GIẤY, HOA HỒNG, ĐƯỜNG 11 -
Đất ở đô thị 187.900.000 93.950.000 75.160.000 60.128.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Quận Phú Nhuận

4.9/5 - (918 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?