Bảng giá đất Quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
1. Căn cứ pháp lý
– Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
2. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

3. Bảng giá đất Quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với đất nông nghiệp
– Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí:
+ Vị trí 1: thửa đất trong phạm vi 200m đầu (từ 0 đến 200m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;
+ Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200m đến 400m ( trên 200 đến 400m);
+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.
– Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:
+ Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;
+ Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200m đến 400m;
+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.
Đối với đất phi nông nghiệp
– Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất;
– Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên;
– Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m;
– Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất Quận Tân Bình năm 2025
Khu vực: Quận Tân Bình.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM - DV đô thị, Đất SX - KD đô thị, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác, Đất làm muối, Đất nông nghiệp.
Mức giá áp dụng: từ 320.000 đến 272.200.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| STT | Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quận Tân Bình |
ẤP BẮC TRƯỜNG CHINH - CỘNG HOÀ |
Đất ở đô thị | 101.300.000 | 50.650.000 | 40.520.000 | 32.416.000 |
| 2 | Quận Tân Bình |
ÂU CƠ MŨI TÀU ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH - ÂU CƠ - VÒNG XOAY LÊ ĐẠI HÀNH |
Đất ở đô thị | 123.900.000 | 61.950.000 | 49.560.000 | 39.648.000 |
| 3 | Quận Tân Bình |
BA GIA TRẦN TRIỆU LUẬT - LÊ MINH XUÂN |
Đất ở đô thị | 121.100.000 | 60.550.000 | 48.440.000 | 38.752.000 |
| 4 | Quận Tân Bình |
BA GIA LÊ MINH XUÂN - CUỐI ĐƯỜNG |
Đất ở đô thị | 102.800.000 | 51.400.000 | 41.120.000 | 32.896.000 |
| 5 | Quận Tân Bình |
BA VÂN NGUYỄN HỒNG ĐÀO - ÂU CƠ |
Đất ở đô thị | 90.900.000 | 45.450.000 | 36.360.000 | 29.088.000 |
| 6 | Quận Tân Bình |
BA VÌ THĂNG LONG - KÊNH SÂN BAY (A41) |
Đất ở đô thị | 90.900.000 | 45.450.000 | 36.360.000 | 29.088.000 |
| 7 | Quận Tân Bình |
BẮC HẢI CÁCH MẠNG THÁNG 8 - LÝ THƯỜNG KIỆT |
Đất ở đô thị | 111.400.000 | 55.700.000 | 44.560.000 | 35.648.000 |
| 8 | Quận Tân Bình |
BẠCH ĐẰNG 1 VÒNG XOAY TRƯỜNG SƠN - NGÃ BA HỒNG HÀ -BẠCH ĐẰNG 2 |
Đất ở đô thị | 128.000.000 | 64.000.000 | 51.200.000 | 40.960.000 |
| 9 | Quận Tân Bình |
BẠCH ĐẰNG 2 VÒNG XOAY TRƯỜNG SƠN - RANH QUẬN PHÚ NHUẬN |
Đất ở đô thị | 141.400.000 | 70.700.000 | 56.560.000 | 45.248.000 |
| 10 | Quận Tân Bình |
BÀNH VĂN TRÂN TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất ở đô thị | 96.200.000 | 48.100.000 | 38.480.000 | 30.784.000 |
| 11 | Quận Tân Bình |
BÀU BÀNG NÚI THÀNH - BÌNH GIÃ |
Đất ở đô thị | 101.300.000 | 50.650.000 | 40.520.000 | 32.416.000 |
| 12 | Quận Tân Bình |
BÀU CÁT TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH - ĐỒNG ĐEN |
Đất ở đô thị | 168.000.000 | 84.000.000 | 67.200.000 | 53.760.000 |
| 13 | Quận Tân Bình |
BÀU CÁT ĐỒNG ĐEN - VÕ THÀNH TRANG |
Đất ở đô thị | 129.400.000 | 64.700.000 | 51.760.000 | 41.408.000 |
| 14 | Quận Tân Bình |
BÀU CÁT 1 TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH - HẺM 273 BÀU CÁT |
Đất ở đô thị | 103.300.000 | 51.650.000 | 41.320.000 | 33.056.000 |
| 15 | Quận Tân Bình |
BÀU CÁT 2 TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH - HẺM 273 BÀU CÁT |
Đất ở đô thị | 103.300.000 | 51.650.000 | 41.320.000 | 33.056.000 |
| 16 | Quận Tân Bình |
BÀU CÁT 3 TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH - HẺM 273 BÀU CÁT |
Đất ở đô thị | 103.300.000 | 51.650.000 | 41.320.000 | 33.056.000 |
| 17 | Quận Tân Bình |
BÀU CÁT 4 TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH - ĐỒNG ĐEN |
Đất ở đô thị | 103.300.000 | 51.650.000 | 41.320.000 | 33.056.000 |
| 18 | Quận Tân Bình |
BÀU CÁT 5 NGUYỄN HỒNG ĐÀO - ĐỒNG ĐEN |
Đất ở đô thị | 103.300.000 | 51.650.000 | 41.320.000 | 33.056.000 |
| 19 | Quận Tân Bình |
BÀU CÁT 6 NGUYỄN HỒNG ĐÀO - ĐỒNG ĐEN |
Đất ở đô thị | 103.300.000 | 51.650.000 | 41.320.000 | 33.056.000 |
| 20 | Quận Tân Bình |
BÀU CÁT 7 NGUYỄN HỒNG ĐÀO - ĐỒNG ĐEN |
Đất ở đô thị | 103.300.000 | 51.650.000 | 41.320.000 | 33.056.000 |
| 21 | Quận Tân Bình |
BÀU CÁT 8 ÂU CƠ - ĐỒNG ĐEN |
Đất ở đô thị | 96.400.000 | 48.200.000 | 38.560.000 | 30.848.000 |
| 22 | Quận Tân Bình |
BÀU CÁT 8 ĐỒNG ĐEN - HỒNG LẠC |
Đất ở đô thị | 78.500.000 | 39.250.000 | 31.400.000 | 25.120.000 |
| 23 | Quận Tân Bình |
BẢY HIỀN HẺM 1129 LẠC LONG QUÂN - 1017 LẠC LONG QUÂN |
Đất ở đô thị | 128.300.000 | 64.150.000 | 51.320.000 | 41.056.000 |
| 24 | Quận Tân Bình |
BẾ VĂN ĐÀN NGUYỄN HỒNG ĐÀO - ĐỒNG ĐEN |
Đất ở đô thị | 103.300.000 | 51.650.000 | 41.320.000 | 33.056.000 |
| 25 | Quận Tân Bình |
BẾN CÁT ĐƯỜNG PHÚ HOÀ - NGHĨA PHÁT |
Đất ở đô thị | 86.000.000 | 43.000.000 | 34.400.000 | 27.520.000 |
| 26 | Quận Tân Bình |
BÌNH GIÃ TRƯỜNG CHINH - CỘNG HOÀ |
Đất ở đô thị | 117.900.000 | 58.950.000 | 47.160.000 | 37.728.000 |
| 27 | Quận Tân Bình |
BÙI THỊ XUÂN HOÀNG VĂN THỤ - KÊNH NHIÊU LỘC |
Đất ở đô thị | 82.600.000 | 41.300.000 | 33.040.000 | 26.432.000 |
| 28 | Quận Tân Bình |
CA VĂN THỈNH VÕ THÀNH TRANG - ĐỒNG ĐEN |
Đất ở đô thị | 103.300.000 | 51.650.000 | 41.320.000 | 33.056.000 |
| 29 | Quận Tân Bình |
TRẦN THỊ TRỌNG PHAN HUY ÍCH - PHẠM VĂN BẠCH |
Đất ở đô thị | 51.000.000 | 25.500.000 | 20.400.000 | 16.320.000 |
| 30 | Quận Tân Bình |
CÁCH MẠNG THÁNG 8 NGÃ 4 BẢY HIỀN - RANH QUẬN 3, QUẬN 10 |
Đất ở đô thị | 182.100.000 | 91.050.000 | 72.840.000 | 58.272.000 |
| 31 | Quận Tân Bình |
CHẤN HƯNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 - NGHĨA HOÀ NỐI DÀI |
Đất ở đô thị | 73.900.000 | 36.950.000 | 29.560.000 | 23.648.000 |
| 32 | Quận Tân Bình |
CHÂU VĨNH TẾ NGUYỄN TỬ NHA - CUỐI ĐƯỜNG |
Đất ở đô thị | 66.100.000 | 33.050.000 | 26.440.000 | 21.152.000 |
| 33 | Quận Tân Bình |
CHÍ LINH KHAI TRÍ - ĐẠI NGHĨA |
Đất ở đô thị | 83.100.000 | 41.550.000 | 33.240.000 | 26.592.000 |
| 34 | Quận Tân Bình |
CHỮ ĐỒNG TỬ BÀNH VĂN TRÂN - VÂN CÔI |
Đất ở đô thị | 83.100.000 | 41.550.000 | 33.240.000 | 26.592.000 |
| 35 | Quận Tân Bình |
CỘNG HOÀ TRƯỜNG CHINH - LĂNG CHA CẢ |
Đất ở đô thị | 146.600.000 | 73.300.000 | 58.640.000 | 46.912.000 |
| 36 | Quận Tân Bình |
CỬU LONG TRƯỜNG SƠN - YÊN THẾ |
Đất ở đô thị | 126.000.000 | 63.000.000 | 50.400.000 | 40.320.000 |
| 37 | Quận Tân Bình |
CÙ CHÍNH LAN NGUYỄN QUANG BÍCH - NGUYỄN HIẾN LÊ |
Đất ở đô thị | 89.600.000 | 44.800.000 | 35.840.000 | 28.672.000 |
| 38 | Quận Tân Bình |
DÂN TRÍ NGHĨA HOÀ - KHAI TRÍ |
Đất ở đô thị | 96.200.000 | 48.100.000 | 38.480.000 | 30.784.000 |
| 39 | Quận Tân Bình |
DƯƠNG VÂN NGA NGUYỄN BẶC - NGÔ THỊ THU MINH |
Đất ở đô thị | 108.200.000 | 54.100.000 | 43.280.000 | 34.624.000 |
| 40 | Quận Tân Bình |
DUY TÂN LÝ THƯỜNG KIỆT - TÂN TIẾN |
Đất ở đô thị | 128.300.000 | 64.150.000 | 51.320.000 | 41.056.000 |
| 41 | Quận Tân Bình |
ĐẠI NGHĨA NGHĨA PHÁT - DÂN TRÍ |
Đất ở đô thị | 81.600.000 | 40.800.000 | 32.640.000 | 26.112.000 |
| 42 | Quận Tân Bình |
ĐẶNG LỘ NGHĨA PHÁT - CHỬ ĐỒNG TỬ |
Đất ở đô thị | 81.600.000 | 40.800.000 | 32.640.000 | 26.112.000 |
| 43 | Quận Tân Bình |
ĐẤT THÁNH LÝ THƯỜNG KIỆT - BẮC HẢI |
Đất ở đô thị | 93.300.000 | 46.650.000 | 37.320.000 | 29.856.000 |
| 44 | Quận Tân Bình |
ĐỒ SƠN THĂNG LONG - CUỐI ĐƯỜNG |
Đất ở đô thị | 90.900.000 | 45.450.000 | 36.360.000 | 29.088.000 |
| 45 | Quận Tân Bình |
ĐÔNG HỒ LẠC LONG QUÂN - LÝ THƯỜNG KIỆT |
Đất ở đô thị | 92.300.000 | 46.150.000 | 36.920.000 | 29.536.000 |
| 46 | Quận Tân Bình |
ĐỒNG NAI TRƯỜNG SƠN - LAM SƠN |
Đất ở đô thị | 121.100.000 | 60.550.000 | 48.440.000 | 38.752.000 |
| 47 | Quận Tân Bình |
ĐỒNG ĐEN TRƯỜNG CHINH - ÂU CƠ |
Đất ở đô thị | 121.100.000 | 60.550.000 | 48.440.000 | 38.752.000 |
| 48 | Quận Tân Bình |
ĐÔNG SƠN VÂN CÔI - BA GIA |
Đất ở đô thị | 112.200.000 | 56.100.000 | 44.880.000 | 35.904.000 |
| 49 | Quận Tân Bình |
ĐỒNG XOÀI BÌNH GIÃ - HOÀNG HOA THÁM |
Đất ở đô thị | 110.200.000 | 55.100.000 | 44.080.000 | 35.264.000 |
| 50 | Quận Tân Bình |
ĐINH ĐIỀN TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất ở đô thị | 90.300.000 | 45.150.000 | 36.120.000 | 28.896.000 |
| 51 | Quận Tân Bình |
ĐƯỜNG A4 CỘNG HOÀ - TRƯỜNG CHINH |
Đất ở đô thị | 115.700.000 | 57.850.000 | 46.280.000 | 37.024.000 |
| 52 | Quận Tân Bình |
ĐƯỜNG B6 TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất ở đô thị | 100.500.000 | 50.250.000 | 40.200.000 | 32.160.000 |
| 53 | Quận Tân Bình |
THÁI THỊ NHẠN ÂU CƠ - NI SƯ HUỲNH LIÊN |
Đất ở đô thị | 77.300.000 | 38.650.000 | 30.920.000 | 24.736.000 |
| 54 | Quận Tân Bình |
NGÔ THỊ THU MINH PHẠM VĂN HAI - LÊ VĂN SỸ |
Đất ở đô thị | 126.700.000 | 63.350.000 | 50.680.000 | 40.544.000 |
| 55 | Quận Tân Bình |
NGUYỄN ĐỨC THUẬN THÂN NHÂN TRUNG - ĐƯỜNG C12 |
Đất ở đô thị | 84.400.000 | 42.200.000 | 33.760.000 | 27.008.000 |
| 56 | Quận Tân Bình |
ĐƯỜNG C1 CỘNG HOÀ - NGUYỄN QUANG BÍCH |
Đất ở đô thị | 84.400.000 | 42.200.000 | 33.760.000 | 27.008.000 |
| 57 | Quận Tân Bình |
ĐƯỜNG C12 CỘNG HOÀ - NGUYỄN ĐỨC THUẬN |
Đất ở đô thị | 84.400.000 | 42.200.000 | 33.760.000 | 27.008.000 |
| 58 | Quận Tân Bình |
ĐƯỜNG C18 CỘNG HOÀ - HOÀNG KẾ VIÊM |
Đất ở đô thị | 106.000.000 | 53.000.000 | 42.400.000 | 33.920.000 |
| 59 | Quận Tân Bình |
TRẦN VĂN DANH HẺM 235 ĐƯỜNG HOÀNG HOA THÁM - GIÁP BỜ RÀO SÂN BAY TÂN SƠN NHẤT |
Đất ở đô thị | 84.400.000 | 42.200.000 | 33.760.000 | 27.008.000 |
| 60 | Quận Tân Bình |
ĐƯỜNG C22 ĐƯỜNG A4 - ĐƯỜNG C18 |
Đất ở đô thị | 100.500.000 | 50.250.000 | 40.200.000 | 32.160.000 |
| 61 | Quận Tân Bình |
ĐƯỜNG C27 HẺM 58 NGUYỄN MINH HOÀNG - NGUYỄN BÁ TUYỂN (C29) |
Đất ở đô thị | 75.800.000 | 37.900.000 | 30.320.000 | 24.256.000 |
| 62 | Quận Tân Bình |
ĐƯỜNG C3 NGUYỄN QUANG BÍCH - NGUYỄN HIẾN LÊ |
Đất ở đô thị | 84.400.000 | 42.200.000 | 33.760.000 | 27.008.000 |
| 63 | Quận Tân Bình |
ĐƯỜNG D52 CỘNG HÒA - LÊ TRUNG NGHĨA |
Đất ở đô thị | 75.800.000 | 37.900.000 | 30.320.000 | 24.256.000 |
| 64 | Quận Tân Bình |
ĐƯỜNG SỐ 1 HỒNG LẠC - NI SƯ HUỲNH LIÊN |
Đất ở đô thị | 74.300.000 | 37.150.000 | 29.720.000 | 23.776.000 |
| 65 | Quận Tân Bình |
ĐƯỜNG SỐ 2 ĐƯỜNG SỐ 1 - NI SƯ HUỲNH LIÊN |
Đất ở đô thị | 74.300.000 | 37.150.000 | 29.720.000 | 23.776.000 |
| 66 | Quận Tân Bình |
ĐƯỜNG SỐ 3 NI SƯ HUỲNH LIÊN - CUỐI ĐƯỜNG |
Đất ở đô thị | 74.300.000 | 37.150.000 | 29.720.000 | 23.776.000 |
| 67 | Quận Tân Bình |
ĐƯỜNG SỐ 4 NI SƯ HUỲNH LIÊN - ĐƯỜNG SỐ 7 |
Đất ở đô thị | 74.300.000 | 37.150.000 | 29.720.000 | 23.776.000 |
| 68 | Quận Tân Bình |
ĐƯỜNG SỐ 5 NI SƯ HUỲNH LIÊN - ĐƯỜNG SỐ 7 |
Đất ở đô thị | 74.300.000 | 37.150.000 | 29.720.000 | 23.776.000 |
| 69 | Quận Tân Bình |
ĐƯỜNG SỐ 6 NI SƯ HUỲNH LIÊN - ĐƯỜNG SỐ 7 |
Đất ở đô thị | 74.300.000 | 37.150.000 | 29.720.000 | 23.776.000 |
| 70 | Quận Tân Bình |
ĐƯỜNG SỐ 7 ĐƯỜNG SỐ 1 - NHÀ SỐ 30 ĐƯỜNG SỐ 1 |
Đất ở đô thị | 74.300.000 | 37.150.000 | 29.720.000 | 23.776.000 |
| 71 | Quận Tân Bình |
BÙI THẾ MỸ HỒNG LẠC - NI SƯ HUỲNH LIÊN |
Đất ở đô thị | 86.000.000 | 43.000.000 | 34.400.000 | 27.520.000 |
| 72 | Quận Tân Bình |
ĐỐNG ĐA CỬU LONG - TIỀN GIANG |
Đất ở đô thị | 106.000.000 | 53.000.000 | 42.400.000 | 33.920.000 |
| 73 | Quận Tân Bình |
GIẢI PHÓNG THĂNG LONG - CUỐI ĐƯỜNG |
Đất ở đô thị | 90.900.000 | 45.450.000 | 36.360.000 | 29.088.000 |
| 74 | Quận Tân Bình |
GÒ CẨM ĐỆM LẠC LONG QUÂN - TRẦN VĂN QUANG |
Đất ở đô thị | 64.200.000 | 32.100.000 | 25.680.000 | 20.544.000 |
| 75 | Quận Tân Bình |
HẬU GIANG THĂNG LONG - TRƯỜNG SƠN |
Đất ở đô thị | 119.800.000 | 59.900.000 | 47.920.000 | 38.336.000 |
| 76 | Quận Tân Bình |
HÀ BÁ TƯỜNG TRƯỜNG CHINH - LÊ LAI |
Đất ở đô thị | 90.900.000 | 45.450.000 | 36.360.000 | 29.088.000 |
| 77 | Quận Tân Bình |
HÁT GIANG LAM SƠN - YÊN THẾ |
Đất ở đô thị | 90.900.000 | 45.450.000 | 36.360.000 | 29.088.000 |
| 78 | Quận Tân Bình |
HIỆP NHẤT HOÀ HIỆP - HẺM 1054 CÁCH MẠNG THÁNG 8 |
Đất ở đô thị | 83.100.000 | 41.550.000 | 33.240.000 | 26.592.000 |
| 79 | Quận Tân Bình |
HỒNG HÀ TRƯỜNG SƠN - RANH QUẬN PHÚ NHUẬN |
Đất ở đô thị | 128.000.000 | 64.000.000 | 51.200.000 | 40.960.000 |
| 80 | Quận Tân Bình |
HỒNG LẠC LẠC LONG QUÂN - VÕ THÀNH TRANG |
Đất ở đô thị | 108.800.000 | 54.400.000 | 43.520.000 | 34.816.000 |
| 81 | Quận Tân Bình |
HỒNG LẠC VÕ THÀNH TRANG - ÂU CƠ |
Đất ở đô thị | 90.900.000 | 45.450.000 | 36.360.000 | 29.088.000 |
| 82 | Quận Tân Bình |
HOÀNG BẬT ĐẠT NGUYỄN PHÚC CHU - TRẦN THỊ TRỌNG |
Đất ở đô thị | 48.200.000 | 24.100.000 | 19.280.000 | 15.424.000 |
| 83 | Quận Tân Bình |
HOÀNG HOA THÁM TRƯỜNG CHINH - CỘNG HOÀ |
Đất ở đô thị | 151.700.000 | 75.850.000 | 60.680.000 | 48.544.000 |
| 84 | Quận Tân Bình |
HOÀNG HOA THÁM CỘNG HOÀ - RANH SÂN BAY |
Đất ở đô thị | 116.700.000 | 58.350.000 | 46.680.000 | 37.344.000 |
| 85 | Quận Tân Bình |
HOÀNG KẾ VIÊM (C21) ĐƯỜNG A4 - CUỐI ĐƯỜNG |
Đất ở đô thị | 100.500.000 | 50.250.000 | 40.200.000 | 32.160.000 |
| 86 | Quận Tân Bình |
HOÀNG SA LÊ BÌNH - GIÁP RANH QUẬN 3 |
Đất ở đô thị | 114.300.000 | 57.150.000 | 45.720.000 | 36.576.000 |
| 87 | Quận Tân Bình |
HOÀNG VĂN THỤ NGUYỄN VĂN TRỖI - NGÃ 4 BẢY HIỀN |
Đất ở đô thị | 196.900.000 | 98.450.000 | 78.760.000 | 63.008.000 |
| 88 | Quận Tân Bình |
HOÀNG VIỆT HOÀNG VĂN THỤ - LÊ BÌNH |
Đất ở đô thị | 163.300.000 | 81.650.000 | 65.320.000 | 52.256.000 |
| 89 | Quận Tân Bình |
HƯNG HOÁ CHẤN HƯNG - NGÃ 3 THÁNH GIA |
Đất ở đô thị | 47.800.000 | 23.900.000 | 19.120.000 | 15.296.000 |
| 90 | Quận Tân Bình |
HOÀ HIỆP HIỆP NHẤT - LÊ BÌNH |
Đất ở đô thị | 81.600.000 | 40.800.000 | 32.640.000 | 26.112.000 |
| 91 | Quận Tân Bình |
HUỲNH LAN KHANH PHAN ĐÌNH GIÓT - TƯỜNG RÀO QK7 |
Đất ở đô thị | 126.000.000 | 63.000.000 | 50.400.000 | 40.320.000 |
| 92 | Quận Tân Bình |
HUỲNH TỊNH CỦA SƠN HƯNG - NGUYỄN TỬ NHA |
Đất ở đô thị | 88.100.000 | 44.050.000 | 35.240.000 | 28.192.000 |
| 93 | Quận Tân Bình |
HUỲNH VĂN NGHỆ PHAN HUY ÍCH - PHẠM VĂN BẠCH |
Đất ở đô thị | 43.700.000 | 21.850.000 | 17.480.000 | 13.984.000 |
| 94 | Quận Tân Bình |
KHAI TRÍ NGHĨA PHÁT - DÂN TRÍ |
Đất ở đô thị | 81.600.000 | 40.800.000 | 32.640.000 | 26.112.000 |
| 95 | Quận Tân Bình |
LẠC LONG QUÂN LÝ THƯỜNG KIỆT - ÂU CƠ |
Đất ở đô thị | 175.600.000 | 87.800.000 | 70.240.000 | 56.192.000 |
| 96 | Quận Tân Bình |
LAM SƠN SÔNG NHUỆ - HỒNG HÀ |
Đất ở đô thị | 135.800.000 | 67.900.000 | 54.320.000 | 43.456.000 |
| 97 | Quận Tân Bình |
LÊ BÌNH TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất ở đô thị | 102.100.000 | 51.050.000 | 40.840.000 | 32.672.000 |
| 98 | Quận Tân Bình |
LÊ DUY NHUẬN (C28) THÉP MỚI - ĐƯỜNG A4 |
Đất ở đô thị | 84.700.000 | 42.350.000 | 33.880.000 | 27.104.000 |
| 99 | Quận Tân Bình |
LÊ LAI TRƯỜNG CHINH - HẺM 291 TRƯỜNG CHINH |
Đất ở đô thị | 90.900.000 | 45.450.000 | 36.360.000 | 29.088.000 |
| 100 | Quận Tân Bình |
LÊ LỢI TRƯỜNG CHINH - HẺM 11 LÊ LAI |
Đất ở đô thị | 80.600.000 | 40.300.000 | 32.240.000 | 25.792.000 |
| 101 | Quận Tân Bình |
LÊ MINH XUÂN LẠC LONG QUÂN - LÝ THƯỜNG KIỆT |
Đất ở đô thị | 169.400.000 | 84.700.000 | 67.760.000 | 54.208.000 |
| 102 | Quận Tân Bình |
LÊ MINH XUÂN LÝ THƯỜNG KIỆT - VÂN CÔI |
Đất ở đô thị | 130.400.000 | 65.200.000 | 52.160.000 | 41.728.000 |
| 103 | Quận Tân Bình |
LÊ NGÂN TRƯỜNG CHINH - NGUYỄN TỬ NHA |
Đất ở đô thị | 90.300.000 | 45.150.000 | 36.120.000 | 28.896.000 |
| 104 | Quận Tân Bình |
LÊ TẤN QUỐC CỘNG HOÀ - NHẤT CHI MAI |
Đất ở đô thị | 88.100.000 | 44.050.000 | 35.240.000 | 28.192.000 |
| 105 | Quận Tân Bình |
LÊ TRUNG NGHĨA (C26) HOÀNG HOA THÁM - ĐƯỜNG A4 |
Đất ở đô thị | 77.400.000 | 38.700.000 | 30.960.000 | 24.768.000 |
| 106 | Quận Tân Bình |
LÊ TRUNG NGHĨA (C26) ĐƯỜNG A4 - QUÁCH VĂN TUẤN |
Đất ở đô thị | 100.500.000 | 50.250.000 | 40.200.000 | 32.160.000 |
| 107 | Quận Tân Bình |
LÊ VĂN HUÂN CỘNG HOÀ - NGUYỄN ĐỨC THUẬN |
Đất ở đô thị | 98.200.000 | 49.100.000 | 39.280.000 | 31.424.000 |
| 108 | Quận Tân Bình |
LÊ VĂN SỸ LĂNG CHA CẢ - RANH QUẬN PHÚ NHUẬN |
Đất ở đô thị | 185.300.000 | 92.650.000 | 74.120.000 | 59.296.000 |
| 109 | Quận Tân Bình |
LỘC HƯNG CHẤN HƯNG - NGÃ 3 NHÀ THỜ LỘC HƯNG |
Đất ở đô thị | 70.000.000 | 35.000.000 | 28.000.000 | 22.400.000 |
| 110 | Quận Tân Bình |
LỘC VINH NGHĨA PHÁT - NGHĨA HOÀ |
Đất ở đô thị | 77.300.000 | 38.650.000 | 30.920.000 | 24.736.000 |
| 111 | Quận Tân Bình |
LONG HƯNG BẾN CÁT - BA GIA |
Đất ở đô thị | 96.200.000 | 48.100.000 | 38.480.000 | 30.784.000 |
| 112 | Quận Tân Bình |
LƯU NHÂN CHÚ PHẠM VĂN HAI - HẺM 98 CÁCH MẠNG THÁNG 8 |
Đất ở đô thị | 69.800.000 | 34.900.000 | 27.920.000 | 22.336.000 |
| 113 | Quận Tân Bình |
LÝ THƯỜNG KIỆT NGÃ 4 BẢY HIỀN - TRẦN TRIỆU LUẬT |
Đất ở đô thị | 224.600.000 | 112.300.000 | 89.840.000 | 71.872.000 |
| 114 | Quận Tân Bình |
LÝ THƯỜNG KIỆT TRẦN TRIỆU LUẬT - RANH QUẬN 10 |
Đất ở đô thị | 182.600.000 | 91.300.000 | 73.040.000 | 58.432.000 |
| 115 | Quận Tân Bình |
MAI LÃO BẠNG THÂN NHÂN TRUNG - TRẦN VĂN DƯ |
Đất ở đô thị | 95.100.000 | 47.550.000 | 38.040.000 | 30.432.000 |
| 116 | Quận Tân Bình |
NĂM CHÂU TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất ở đô thị | 86.800.000 | 43.400.000 | 34.720.000 | 27.776.000 |
| 117 | Quận Tân Bình |
NGHĨA HƯNG HẺM 35 NGHĨA PHÁT - HẺM 221/1 ĐẤT THÁNH VÀ HẺM 81/1 NGHĨA HÒA |
Đất ở đô thị | 67.100.000 | 33.550.000 | 26.840.000 | 21.472.000 |
| 118 | Quận Tân Bình |
NGHĨA HOÀ NGHĨA PHÁT - BẮC HẢI |
Đất ở đô thị | 77.300.000 | 38.650.000 | 30.920.000 | 24.736.000 |
| 119 | Quận Tân Bình |
NGHĨA PHÁT LÝ THƯỜNG KIỆT - BẾN CÁT |
Đất ở đô thị | 95.500.000 | 47.750.000 | 38.200.000 | 30.560.000 |
| 120 | Quận Tân Bình |
NGHĨA PHÁT BẾN CÁT - BÀNH VĂN TRÂN |
Đất ở đô thị | 103.500.000 | 51.750.000 | 41.400.000 | 33.120.000 |
| 121 | Quận Tân Bình |
NGÔ BỆ CỘNG HOÀ - NGUYỄN ĐỨC THUẬN |
Đất ở đô thị | 79.000.000 | 39.500.000 | 31.600.000 | 25.280.000 |
| 122 | Quận Tân Bình |
NGUYỄN BẶC PHẠM VĂN HAI - DƯƠNG VÂN NGA |
Đất ở đô thị | 126.000.000 | 63.000.000 | 50.400.000 | 40.320.000 |
| 123 | Quận Tân Bình |
NGUYỄN BÁ TÒNG TRƯỜNG CHINH - SƠN HƯNG |
Đất ở đô thị | 71.600.000 | 35.800.000 | 28.640.000 | 22.912.000 |
| 124 | Quận Tân Bình |
NGUYỄN BÁ TUYỂN (C29) NGUYỄN MINH HOÀNG - LÊ DUY NHUẬN |
Đất ở đô thị | 88.100.000 | 44.050.000 | 35.240.000 | 28.192.000 |
| 125 | Quận Tân Bình |
NGUYỄN CẢNH DỊ THĂNG LONG - NGUYỄN VĂN MẠI |
Đất ở đô thị | 93.300.000 | 46.650.000 | 37.320.000 | 29.856.000 |
| 126 | Quận Tân Bình |
NGUYỄN CHÁNH SẮT TRẦN VĂN DƯ - TRẦN VĂN DANH |
Đất ở đô thị | 86.000.000 | 43.000.000 | 34.400.000 | 27.520.000 |
| 127 | Quận Tân Bình |
NGUYỄN HIẾN LÊ TRẦN VĂN DƯ - HOÀNG HOA THÁM |
Đất ở đô thị | 89.700.000 | 44.850.000 | 35.880.000 | 28.704.000 |
| 128 | Quận Tân Bình |
NGUYỄN HỒNG ĐÀO TRƯỜNG CHINH - ÂU CƠ |
Đất ở đô thị | 110.200.000 | 55.100.000 | 44.080.000 | 35.264.000 |
| 129 | Quận Tân Bình |
NGUYỄN MINH HOÀNG (C25) HOÀNG HOA THÁM - QUÁCH VĂN TUẤN |
Đất ở đô thị | 100.500.000 | 50.250.000 | 40.200.000 | 32.160.000 |
| 130 | Quận Tân Bình |
NGUYỄN ĐÌNH KHƠI HOÀNG VĂN THỤ - HOÀNG VIỆT |
Đất ở đô thị | 96.200.000 | 48.100.000 | 38.480.000 | 30.784.000 |
| 131 | Quận Tân Bình |
NGUYỄN PHÚC CHU TRƯỜNG CHINH - KÊNH HY VỌNG |
Đất ở đô thị | 68.500.000 | 34.250.000 | 27.400.000 | 21.920.000 |
| 132 | Quận Tân Bình |
NGUYỄN QUANG BÍCH (B4) TRẦN VĂN DƯ - HOÀNG HOA THÁM |
Đất ở đô thị | 95.100.000 | 47.550.000 | 38.040.000 | 30.432.000 |
| 133 | Quận Tân Bình |
NGUYỄN SỸ SÁCH TRƯỜNG CHINH - PHẠM VĂN BẠCH |
Đất ở đô thị | 70.000.000 | 35.000.000 | 28.000.000 | 22.400.000 |
| 134 | Quận Tân Bình |
NGUYỄN THANH TUYỀN NGUYỄN TRỌNG TUYỂN - HẺM 500 PHẠM VĂN HAI |
Đất ở đô thị | 82.600.000 | 41.300.000 | 33.040.000 | 26.432.000 |
| 135 | Quận Tân Bình |
NGUYỄN THÁI BÌNH TRƯỜNG CHINH - CỘNG HOÀ |
Đất ở đô thị | 136.400.000 | 68.200.000 | 54.560.000 | 43.648.000 |
| 136 | Quận Tân Bình |
NGUYỄN THẾ LỘC ĐƯỜNG A4 - ĐƯỜNG C18 |
Đất ở đô thị | 100.500.000 | 50.250.000 | 40.200.000 | 32.160.000 |
| 137 | Quận Tân Bình |
NGUYỄN THỊ NHỎ ÂU CƠ - THIÊN PHƯỚC |
Đất ở đô thị | 106.000.000 | 53.000.000 | 42.400.000 | 33.920.000 |
| 138 | Quận Tân Bình |
NGUYỄN TỬ NHA NĂM CHÂU - NHÀ THỜ VÂN CÔI |
Đất ở đô thị | 81.300.000 | 40.650.000 | 32.520.000 | 26.016.000 |
| 139 | Quận Tân Bình |
NGUYỄN TRỌNG LỘI HẬU GIANG - HẺM 5 NGUYỄN VĂN VĨNH |
Đất ở đô thị | 96.200.000 | 48.100.000 | 38.480.000 | 30.784.000 |
| 140 | Quận Tân Bình |
NGUYỄN TRỌNG TUYỂN HẺM 429 HOÀNG VĂN THỤ - RANH QUẬN PHÚ NHUẬN |
Đất ở đô thị | 160.000.000 | 80.000.000 | 64.000.000 | 51.200.000 |
| 141 | Quận Tân Bình |
NGUYỄN VĂN MẠI TRƯỜNG SƠN - SỐ 1/54 TRƯỜNG SƠN |
Đất ở đô thị | 104.900.000 | 52.450.000 | 41.960.000 | 33.568.000 |
| 142 | Quận Tân Bình |
NGUYỄN VĂN TRỖI HOÀNG VĂN THỤ - RANH QUẬN PHÚ NHUẬN |
Đất ở đô thị | 272.200.000 | 136.100.000 | 108.880.000 | 87.104.000 |
| 143 | Quận Tân Bình |
NGUYỄN VĂN VĨ NGUYỄN TỬ NHA - CUỐI ĐƯỜNG |
Đất ở đô thị | 69.600.000 | 34.800.000 | 27.840.000 | 22.272.000 |
| 144 | Quận Tân Bình |
NGUYỄN VĂN VĨNH THĂNG LONG - NGUYỄN TRỌNG LỘI |
Đất ở đô thị | 99.200.000 | 49.600.000 | 39.680.000 | 31.744.000 |
| 145 | Quận Tân Bình |
NHẤT CHI MAI CỘNG HOÀ - ĐƯỜNG C12 |
Đất ở đô thị | 98.200.000 | 49.100.000 | 39.280.000 | 31.424.000 |
| 146 | Quận Tân Bình |
NI SƯ HUỲNH LIÊN LẠC LONG QUÂN - HỒNG LẠC |
Đất ở đô thị | 96.400.000 | 48.200.000 | 38.560.000 | 30.848.000 |
| 147 | Quận Tân Bình |
NÚI THÀNH ẤP BẮC - CỘNG HOÀ |
Đất ở đô thị | 101.300.000 | 50.650.000 | 40.520.000 | 32.416.000 |
| 148 | Quận Tân Bình |
PHẠM CỰ LƯỢNG PHỔ QUANG - CUỐI ĐƯỜNG |
Đất ở đô thị | 81.300.000 | 40.650.000 | 32.520.000 | 26.016.000 |
| 149 | Quận Tân Bình |
PHẠM PHÚ THỨ ĐƯỜNG BẢY HIỀN - ĐỒNG ĐEN |
Đất ở đô thị | 112.200.000 | 56.100.000 | 44.880.000 | 35.904.000 |
| 150 | Quận Tân Bình |
PHẠM VĂN BẠCH TRƯỜNG CHINH - RANH QUẬN GÒ VẤP |
Đất ở đô thị | 64.200.000 | 32.100.000 | 25.680.000 | 20.544.000 |
| 151 | Quận Tân Bình |
PHẠM VĂN HAI CÁCH MẠNG THÁNG 8 - LÊ VĂN SỸ |
Đất ở đô thị | 174.600.000 | 87.300.000 | 69.840.000 | 55.872.000 |
| 152 | Quận Tân Bình |
PHẠM VĂN HAI LÊ VĂN SỸ - HOÀNG VĂN THỤ |
Đất ở đô thị | 136.100.000 | 68.050.000 | 54.440.000 | 43.552.000 |
| 153 | Quận Tân Bình |
PHAN BÁ PHIẾN ĐƯỜNG A4 - QUÁCH VĂN TUẤN |
Đất ở đô thị | 100.500.000 | 50.250.000 | 40.200.000 | 32.160.000 |
| 154 | Quận Tân Bình |
PHAN HUY ÍCH TRƯỜNG CHINH - RANH QUẬN GÒ VẤP |
Đất ở đô thị | 85.300.000 | 42.650.000 | 34.120.000 | 27.296.000 |
| 155 | Quận Tân Bình |
PHAN ĐÌNH GIÓT PHỔ QUANG - TRƯỜNG SƠN |
Đất ở đô thị | 144.400.000 | 72.200.000 | 57.760.000 | 46.208.000 |
| 156 | Quận Tân Bình |
PHAN SÀO NAM BÀU CÁT - HỒNG LẠC |
Đất ở đô thị | 86.800.000 | 43.400.000 | 34.720.000 | 27.776.000 |
| 157 | Quận Tân Bình |
PHAN THÚC DUYỆN THĂNG LONG - TRẦN QUỐC HOÀN |
Đất ở đô thị | 133.400.000 | 66.700.000 | 53.360.000 | 42.688.000 |
| 158 | Quận Tân Bình |
PHAN VĂN SỬU CỘNG HOÀ - NHẤT CHI MAI |
Đất ở đô thị | 98.200.000 | 49.100.000 | 39.280.000 | 31.424.000 |
| 159 | Quận Tân Bình |
PHỔ QUANG PHAN ĐÌNH GIÓT - HỒ VĂN HUÊ (QUẬN PHÚ NHUẬN) |
Đất ở đô thị | 130.900.000 | 65.450.000 | 52.360.000 | 41.888.000 |
| 160 | Quận Tân Bình |
PHÚ HOÀ BẾN CÁT - LÝ THƯỜNG KIỆT |
Đất ở đô thị | 124.900.000 | 62.450.000 | 49.960.000 | 39.968.000 |
| 161 | Quận Tân Bình |
PHÚ HOÀ LÝ THƯỜNG KIỆT - LẠC LONG QUÂN |
Đất ở đô thị | 162.200.000 | 81.100.000 | 64.880.000 | 51.904.000 |
| 162 | Quận Tân Bình |
PHÚ LỘC BÀNH VĂN TRÂN - NHÀ SỐ 71/2A PHÚ LỘC |
Đất ở đô thị | 53.200.000 | 26.600.000 | 21.280.000 | 17.024.000 |
| 163 | Quận Tân Bình |
QUÁCH VĂN TUẤN CỘNG HOÀ - CUỐI ĐƯỜNG |
Đất ở đô thị | 100.500.000 | 50.250.000 | 40.200.000 | 32.160.000 |
| 164 | Quận Tân Bình |
QUẢNG HIỀN NĂM CHÂU - SƠN HƯNG |
Đất ở đô thị | 83.100.000 | 41.550.000 | 33.240.000 | 26.592.000 |
| 165 | Quận Tân Bình |
SẦM SƠN BA VÌ - ĐƯỜNG NỐI ĐƯỜNG TRẦN QUỐC HOÀN - CỘNG HÒA |
Đất ở đô thị | 104.900.000 | 52.450.000 | 41.960.000 | 33.568.000 |
| 166 | Quận Tân Bình |
SAO MAI NHÀ SỐ 901 CÁCH MẠNG THÁNG 8 - BÀNH VĂN TRÂN |
Đất ở đô thị | 95.500.000 | 47.750.000 | 38.200.000 | 30.560.000 |
| 167 | Quận Tân Bình |
SÔNG ĐÀ TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất ở đô thị | 107.400.000 | 53.700.000 | 42.960.000 | 34.368.000 |
| 168 | Quận Tân Bình |
SÔNG ĐÁY TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất ở đô thị | 107.400.000 | 53.700.000 | 42.960.000 | 34.368.000 |
| 169 | Quận Tân Bình |
SÔNG NHUỆ TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất ở đô thị | 107.400.000 | 53.700.000 | 42.960.000 | 34.368.000 |
| 170 | Quận Tân Bình |
SÔNG THAO LAM SƠN - ĐỐNG ĐA |
Đất ở đô thị | 107.400.000 | 53.700.000 | 42.960.000 | 34.368.000 |
| 171 | Quận Tân Bình |
SÔNG THƯƠNG TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất ở đô thị | 107.400.000 | 53.700.000 | 42.960.000 | 34.368.000 |
| 172 | Quận Tân Bình |
SƠN CANG TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất ở đô thị | 69.600.000 | 34.800.000 | 27.840.000 | 22.272.000 |
| 173 | Quận Tân Bình |
SƠN HƯNG HUỲNH TỊNH CỦA - CUỐI ĐƯỜNG |
Đất ở đô thị | 72.900.000 | 36.450.000 | 29.160.000 | 23.328.000 |
| 174 | Quận Tân Bình |
TÂN CANH NGUYỄN TRỌNG TUYỂN - LÊ VĂN SỸ |
Đất ở đô thị | 143.900.000 | 71.950.000 | 57.560.000 | 46.048.000 |
| 175 | Quận Tân Bình |
TÂN CHÂU DUY TÂN - TÂN PHƯỚC |
Đất ở đô thị | 90.300.000 | 45.150.000 | 36.120.000 | 28.896.000 |
| 176 | Quận Tân Bình |
TÂN KHAI HIỆP NHẤT - TỰ CƯỜNG |
Đất ở đô thị | 95.500.000 | 47.750.000 | 38.200.000 | 30.560.000 |
| 177 | Quận Tân Bình |
TÂN KỲ TÂN QUÝ CỘNG HOÀ - TRƯỜNG CHINH |
Đất ở đô thị | 82.900.000 | 41.450.000 | 33.160.000 | 26.528.000 |
| 178 | Quận Tân Bình |
TÂN HẢI TRƯỜNG CHINH - CỘNG HOÀ |
Đất ở đô thị | 78.500.000 | 39.250.000 | 31.400.000 | 25.120.000 |
| 179 | Quận Tân Bình |
TÂN LẬP TÂN THỌ - TÂN XUÂN |
Đất ở đô thị | 78.500.000 | 39.250.000 | 31.400.000 | 25.120.000 |
| 180 | Quận Tân Bình |
TÂN PHƯỚC LÝ THƯỜNG KIỆT - TÂN TIẾN |
Đất ở đô thị | 90.900.000 | 45.450.000 | 36.360.000 | 29.088.000 |
| 181 | Quận Tân Bình |
TÂN SƠN HOÀ TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất ở đô thị | 176.200.000 | 88.100.000 | 70.480.000 | 56.384.000 |
| 182 | Quận Tân Bình |
TÂN TẠO LÝ THƯỜNG KIỆT - TÂN XUÂN |
Đất ở đô thị | 90.900.000 | 45.450.000 | 36.360.000 | 29.088.000 |
| 183 | Quận Tân Bình |
TÂN THỌ LẠC LONG QUÂN - LÝ THƯỜNG KIỆT |
Đất ở đô thị | 90.900.000 | 45.450.000 | 36.360.000 | 29.088.000 |
| 184 | Quận Tân Bình |
TÂN TIẾN TÂN THỌ - ĐÔNG HỒ |
Đất ở đô thị | 129.400.000 | 64.700.000 | 51.760.000 | 41.408.000 |
| 185 | Quận Tân Bình |
TÂN TRANG TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất ở đô thị | 93.600.000 | 46.800.000 | 37.440.000 | 29.952.000 |
| 186 | Quận Tân Bình |
TÂN TRỤ NGUYỄN PHÚC CHU - PHAN HUY ÍCH |
Đất ở đô thị | 61.200.000 | 30.600.000 | 24.480.000 | 19.584.000 |
| 187 | Quận Tân Bình |
TÂN XUÂN LẠC LONG QUÂN - LÊ MINH XUÂN |
Đất ở đô thị | 88.100.000 | 44.050.000 | 35.240.000 | 28.192.000 |
| 188 | Quận Tân Bình |
TÁI THIẾT LÝ THƯỜNG KIỆT - NĂM CHÂU |
Đất ở đô thị | 81.600.000 | 40.800.000 | 32.640.000 | 26.112.000 |
| 189 | Quận Tân Bình |
TẢN VIÊN SÔNG ĐÁY - ĐỒNG NAI |
Đất ở đô thị | 114.300.000 | 57.150.000 | 45.720.000 | 36.576.000 |
| 190 | Quận Tân Bình |
THÂN NHÂN TRUNG CỘNG HOÀ - MAI LÃO BẠNG |
Đất ở đô thị | 103.700.000 | 51.850.000 | 41.480.000 | 33.184.000 |
| 191 | Quận Tân Bình |
THĂNG LONG CỘNG HOÀ - HẬU GIANG |
Đất ở đô thị | 128.300.000 | 64.150.000 | 51.320.000 | 41.056.000 |
| 192 | Quận Tân Bình |
THÀNH MỸ ĐÔNG HỒ - HẺM 373 LÝ THƯỜNG KIỆT |
Đất ở đô thị | 90.900.000 | 45.450.000 | 36.360.000 | 29.088.000 |
| 193 | Quận Tân Bình |
THÉP MỚI TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất ở đô thị | 84.700.000 | 42.350.000 | 33.880.000 | 27.104.000 |
| 194 | Quận Tân Bình |
THÍCH MINH NGUYỆT TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất ở đô thị | 104.700.000 | 52.350.000 | 41.880.000 | 33.504.000 |
| 195 | Quận Tân Bình |
THIÊN PHƯỚC NGUYỄN THỊ NHỎ - LÝ THƯỜNG KIỆT |
Đất ở đô thị | 103.300.000 | 51.650.000 | 41.320.000 | 33.056.000 |
| 196 | Quận Tân Bình |
THỦ KHOA HUÂN PHÚ HOÀ - ĐÔNG HỒ |
Đất ở đô thị | 108.200.000 | 54.100.000 | 43.280.000 | 34.624.000 |
| 197 | Quận Tân Bình |
TIỀN GIANG TRƯỜNG SƠN - LAM SƠN |
Đất ở đô thị | 117.100.000 | 58.550.000 | 46.840.000 | 37.472.000 |
| 198 | Quận Tân Bình |
TỐNG VĂN HÊN TRƯỜNG CHINH - NGUYỄN PHÚC CHU |
Đất ở đô thị | 59.800.000 | 29.900.000 | 23.920.000 | 19.136.000 |
| 199 | Quận Tân Bình |
TỰ CƯỜNG TỰ LẬP - HẺM 1054 CÁCH MẠNG THÁNG 8 |
Đất ở đô thị | 94.800.000 | 47.400.000 | 37.920.000 | 30.336.000 |
| 200 | Quận Tân Bình |
TỰ LẬP CÁCH MẠNG THÁNG 8 - HIỆP NHẤT |
Đất ở đô thị | 94.800.000 | 47.400.000 | 37.920.000 | 30.336.000 |
| 201 | Quận Tân Bình |
TỨ HẢI NGHĨA PHÁT - ĐẤT THÁNH |
Đất ở đô thị | 83.100.000 | 41.550.000 | 33.240.000 | 26.592.000 |
| 202 | Quận Tân Bình |
TRẦN MAI NINH TRƯỜNG CHINH - BÀU CÁT |
Đất ở đô thị | 103.300.000 | 51.650.000 | 41.320.000 | 33.056.000 |
| 203 | Quận Tân Bình |
TRẦN QUỐC HOÀN CỘNG HÒA - TRƯỜNG SƠN |
Đất ở đô thị | 161.800.000 | 80.900.000 | 64.720.000 | 51.776.000 |
| 204 | Quận Tân Bình |
TRẦN THÁI TÔNG TRƯỜNG CHINH - PHẠM VĂN BẠCH |
Đất ở đô thị | 75.800.000 | 37.900.000 | 30.320.000 | 24.256.000 |
| 205 | Quận Tân Bình |
TRẦN THÁNH TÔNG HUỲNH VĂN NGHỆ - CỐNG LỠ |
Đất ở đô thị | 56.900.000 | 28.450.000 | 22.760.000 | 18.208.000 |
| 206 | Quận Tân Bình |
TRẦN TRIỆU LUẬT BẾN CÁT - LÝ THƯỜNG KIỆT |
Đất ở đô thị | 95.500.000 | 47.750.000 | 38.200.000 | 30.560.000 |
| 207 | Quận Tân Bình |
TRẦN VĂN DƯ CỘNG HÒA - TƯỜNG RÀO SÂN BAY |
Đất ở đô thị | 100.500.000 | 50.250.000 | 40.200.000 | 32.160.000 |
| 208 | Quận Tân Bình |
TRẦN VĂN HOÀNG TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất ở đô thị | 75.800.000 | 37.900.000 | 30.320.000 | 24.256.000 |
| 209 | Quận Tân Bình |
TRẦN VĂN QUANG LẠC LONG QUÂN - ÂU CƠ |
Đất ở đô thị | 99.200.000 | 49.600.000 | 39.680.000 | 31.744.000 |
| 210 | Quận Tân Bình |
TRÀ KHÚC TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất ở đô thị | 99.900.000 | 49.950.000 | 39.960.000 | 31.968.000 |
| 211 | Quận Tân Bình |
TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH TRƯỜNG CHINH - ÂU CƠ |
Đất ở đô thị | 121.100.000 | 60.550.000 | 48.440.000 | 38.752.000 |
| 212 | Quận Tân Bình |
TRƯƠNG HOÀNG THANH TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất ở đô thị | 84.700.000 | 42.350.000 | 33.880.000 | 27.104.000 |
| 213 | Quận Tân Bình |
TRƯỜNG CHINH NGÃ 4 BẢY HIỀN - MŨI TÀU ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH-CỘNG HÒA |
Đất ở đô thị | 163.600.000 | 81.800.000 | 65.440.000 | 52.352.000 |
| 214 | Quận Tân Bình |
TRƯỜNG CHINH MŨI TÀU ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH - CỘNG HÒA - CẦU THAM LƯƠNG |
Đất ở đô thị | 126.000.000 | 63.000.000 | 50.400.000 | 40.320.000 |
| 215 | Quận Tân Bình |
TRƯỜNG SA ÚT TỊCH - GIÁP RANH QUẬN PHÚ NHUẬN |
Đất ở đô thị | 127.800.000 | 63.900.000 | 51.120.000 | 40.896.000 |
| 216 | Quận Tân Bình |
TRƯỜNG SƠN TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất ở đô thị | 161.800.000 | 80.900.000 | 64.720.000 | 51.776.000 |
| 217 | Quận Tân Bình |
TRUNG LANG TRẦN MAI NINH - LÊ LAI |
Đất ở đô thị | 85.400.000 | 42.700.000 | 34.160.000 | 27.328.000 |
| 218 | Quận Tân Bình |
ÚT TỊCH CỘNG HOÀ - LÊ BÌNH |
Đất ở đô thị | 128.300.000 | 64.150.000 | 51.320.000 | 41.056.000 |
| 219 | Quận Tân Bình |
VÂN CÔI BÀNH VĂN TRÂN - NGHĨA PHÁT |
Đất ở đô thị | 93.300.000 | 46.650.000 | 37.320.000 | 29.856.000 |
| 220 | Quận Tân Bình |
VĂN CHUNG TRẦN VĂN DƯ - TRẦN VĂN DANH |
Đất ở đô thị | 100.500.000 | 50.250.000 | 40.200.000 | 32.160.000 |
| 221 | Quận Tân Bình |
TÂN SƠN PHẠM VĂN BẠCH - QUANG TRUNG - GÒ VẤP |
Đất ở đô thị | 64.200.000 | 32.100.000 | 25.680.000 | 20.544.000 |
| 222 | Quận Tân Bình |
VÕ THÀNH TRANG LÝ THƯỜNG KIỆT - HỒNG LẠC |
Đất ở đô thị | 91.900.000 | 45.950.000 | 36.760.000 | 29.408.000 |
| 223 | Quận Tân Bình |
XUÂN DIỆU HOÀNG VĂN THỤ - NGUYỄN THÁI BÌNH |
Đất ở đô thị | 155.300.000 | 77.650.000 | 62.120.000 | 49.696.000 |
| 224 | Quận Tân Bình |
XUÂN HỒNG TRƯỜNG CHINH - XUÂN DIỆU |
Đất ở đô thị | 155.300.000 | 77.650.000 | 62.120.000 | 49.696.000 |
| 225 | Quận Tân Bình |
YÊN THẾ TƯỜNG RÀO QUÂN ĐỘI - KÊNH NHẬT BẢN |
Đất ở đô thị | 128.100.000 | 64.050.000 | 51.240.000 | 40.992.000 |
| 226 | Quận Tân Bình |
ĐƯỜNG DỰ ÁN KÊNH MƯƠNG NHẬT BẢN ĐƯỜNG VÀO KHU A75 - CUỐI HẺM 74 BẠCH ĐẰNG 2 |
Đất ở đô thị | 68.900.000 | 34.450.000 | 27.560.000 | 22.048.000 |
| 227 | Quận Tân Bình |
ĐƯỜNG NỐI ĐƯỜNG TRẦN QUỐC HOÀN - ĐƯỜNG CỘNG HÒA TRẦN QUỐC HOÀN - CỘNG HÒA |
Đất ở đô thị | 137.100.000 | 68.550.000 | 54.840.000 | 43.872.000 |
| 228 | Quận Tân Bình |
ĐẶNG MINH TRỨ NI SƯ HUỲNH LIÊN - BÙI THẾ MỸ |
Đất ở đô thị | 74.300.000 | 37.150.000 | 29.720.000 | 23.776.000 |
| 229 | Quận Tân Bình |
ẤP BẮC TRƯỜNG CHINH - CỘNG HOÀ |
Đất TM - DV đô thị | 70.900.000 | 35.450.000 | 28.360.000 | 22.688.000 |
| 230 | Quận Tân Bình |
ÂU CƠ MŨI TÀU ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH - ÂU CƠ - VÒNG XOAY LÊ ĐẠI HÀNH |
Đất TM - DV đô thị | 86.700.000 | 43.350.000 | 34.680.000 | 27.744.000 |
| 231 | Quận Tân Bình |
BA GIA TRẦN TRIỆU LUẬT - LÊ MINH XUÂN |
Đất TM - DV đô thị | 84.800.000 | 42.400.000 | 33.920.000 | 27.136.000 |
| 232 | Quận Tân Bình |
BA GIA LÊ MINH XUÂN - CUỐI ĐƯỜNG |
Đất TM - DV đô thị | 72.000.000 | 36.000.000 | 28.800.000 | 23.040.000 |
| 233 | Quận Tân Bình |
BA VÂN NGUYỄN HỒNG ĐÀO - ÂU CƠ |
Đất TM - DV đô thị | 63.600.000 | 31.800.000 | 25.440.000 | 20.352.000 |
| 234 | Quận Tân Bình |
BA VÌ THĂNG LONG - KÊNH SÂN BAY (A41) |
Đất TM - DV đô thị | 63.600.000 | 31.800.000 | 25.440.000 | 20.352.000 |
| 235 | Quận Tân Bình |
BẮC HẢI CÁCH MẠNG THÁNG 8 - LÝ THƯỜNG KIỆT |
Đất TM - DV đô thị | 78.000.000 | 39.000.000 | 31.200.000 | 24.960.000 |
| 236 | Quận Tân Bình |
BẠCH ĐẰNG 1 VÒNG XOAY TRƯỜNG SƠN - NGÃ BA HỒNG HÀ -BẠCH ĐẰNG 2 |
Đất TM - DV đô thị | 89.600.000 | 44.800.000 | 35.840.000 | 28.672.000 |
| 237 | Quận Tân Bình |
BẠCH ĐẰNG 2 VÒNG XOAY TRƯỜNG SƠN - RANH QUẬN PHÚ NHUẬN |
Đất TM - DV đô thị | 99.000.000 | 49.500.000 | 39.600.000 | 31.680.000 |
| 238 | Quận Tân Bình |
BÀNH VĂN TRÂN TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất TM - DV đô thị | 67.300.000 | 33.650.000 | 26.920.000 | 21.536.000 |
| 239 | Quận Tân Bình |
BÀU BÀNG NÚI THÀNH - BÌNH GIÃ |
Đất TM - DV đô thị | 70.900.000 | 35.450.000 | 28.360.000 | 22.688.000 |
| 240 | Quận Tân Bình |
BÀU CÁT TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH - ĐỒNG ĐEN |
Đất TM - DV đô thị | 117.600.000 | 58.800.000 | 47.040.000 | 37.632.000 |
| 241 | Quận Tân Bình |
BÀU CÁT ĐỒNG ĐEN - VÕ THÀNH TRANG |
Đất TM - DV đô thị | 90.600.000 | 45.300.000 | 36.240.000 | 28.992.000 |
| 242 | Quận Tân Bình |
BÀU CÁT 1 TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH - HẺM 273 BÀU CÁT |
Đất TM - DV đô thị | 72.300.000 | 36.150.000 | 28.920.000 | 23.136.000 |
| 243 | Quận Tân Bình |
BÀU CÁT 2 TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH - HẺM 273 BÀU CÁT |
Đất TM - DV đô thị | 72.300.000 | 36.150.000 | 28.920.000 | 23.136.000 |
| 244 | Quận Tân Bình |
BÀU CÁT 3 TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH - HẺM 273 BÀU CÁT |
Đất TM - DV đô thị | 72.300.000 | 36.150.000 | 28.920.000 | 23.136.000 |
| 245 | Quận Tân Bình |
BÀU CÁT 4 TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH - ĐỒNG ĐEN |
Đất TM - DV đô thị | 72.300.000 | 36.150.000 | 28.920.000 | 23.136.000 |
| 246 | Quận Tân Bình |
BÀU CÁT 5 NGUYỄN HỒNG ĐÀO - ĐỒNG ĐEN |
Đất TM - DV đô thị | 72.300.000 | 36.150.000 | 28.920.000 | 23.136.000 |
| 247 | Quận Tân Bình |
BÀU CÁT 6 NGUYỄN HỒNG ĐÀO - ĐỒNG ĐEN |
Đất TM - DV đô thị | 72.300.000 | 36.150.000 | 28.920.000 | 23.136.000 |
| 248 | Quận Tân Bình |
BÀU CÁT 7 NGUYỄN HỒNG ĐÀO - ĐỒNG ĐEN |
Đất TM - DV đô thị | 72.300.000 | 36.150.000 | 28.920.000 | 23.136.000 |
| 249 | Quận Tân Bình |
BÀU CÁT 8 ÂU CƠ - ĐỒNG ĐEN |
Đất TM - DV đô thị | 67.500.000 | 33.750.000 | 27.000.000 | 21.600.000 |
| 250 | Quận Tân Bình |
BÀU CÁT 8 ĐỒNG ĐEN - HỒNG LẠC |
Đất TM - DV đô thị | 55.000.000 | 27.500.000 | 22.000.000 | 17.600.000 |
| 251 | Quận Tân Bình |
BẢY HIỀN HẺM 1129 LẠC LONG QUÂN - 1017 LẠC LONG QUÂN |
Đất TM - DV đô thị | 89.800.000 | 44.900.000 | 35.920.000 | 28.736.000 |
| 252 | Quận Tân Bình |
BẾ VĂN ĐÀN NGUYỄN HỒNG ĐÀO - ĐỒNG ĐEN |
Đất TM - DV đô thị | 72.300.000 | 36.150.000 | 28.920.000 | 23.136.000 |
| 253 | Quận Tân Bình |
BẾN CÁT ĐƯỜNG PHÚ HOÀ - NGHĨA PHÁT |
Đất TM - DV đô thị | 60.200.000 | 30.100.000 | 24.080.000 | 19.264.000 |
| 254 | Quận Tân Bình |
BÌNH GIÃ TRƯỜNG CHINH - CỘNG HOÀ |
Đất TM - DV đô thị | 82.500.000 | 41.250.000 | 33.000.000 | 26.400.000 |
| 255 | Quận Tân Bình |
BÙI THỊ XUÂN HOÀNG VĂN THỤ - KÊNH NHIÊU LỘC |
Đất TM - DV đô thị | 57.800.000 | 28.900.000 | 23.120.000 | 18.496.000 |
| 256 | Quận Tân Bình |
CA VĂN THỈNH VÕ THÀNH TRANG - ĐỒNG ĐEN |
Đất TM - DV đô thị | 72.300.000 | 36.150.000 | 28.920.000 | 23.136.000 |
| 257 | Quận Tân Bình |
TRẦN THỊ TRỌNG PHAN HUY ÍCH - PHẠM VĂN BẠCH |
Đất TM - DV đô thị | 35.700.000 | 17.850.000 | 14.280.000 | 11.424.000 |
| 258 | Quận Tân Bình |
CÁCH MẠNG THÁNG 8 NGÃ 4 BẢY HIỀN - RANH QUẬN 3, QUẬN 10 |
Đất TM - DV đô thị | 127.500.000 | 63.750.000 | 51.000.000 | 40.800.000 |
| 259 | Quận Tân Bình |
CHẤN HƯNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 - NGHĨA HOÀ NỐI DÀI |
Đất TM - DV đô thị | 51.700.000 | 25.850.000 | 20.680.000 | 16.544.000 |
| 260 | Quận Tân Bình |
CHÂU VĨNH TẾ NGUYỄN TỬ NHA - CUỐI ĐƯỜNG |
Đất TM - DV đô thị | 46.300.000 | 23.150.000 | 18.520.000 | 14.816.000 |
| 261 | Quận Tân Bình |
CHÍ LINH KHAI TRÍ - ĐẠI NGHĨA |
Đất TM - DV đô thị | 58.200.000 | 29.100.000 | 23.280.000 | 18.624.000 |
| 262 | Quận Tân Bình |
CHỮ ĐỒNG TỬ BÀNH VĂN TRÂN - VÂN CÔI |
Đất TM - DV đô thị | 58.200.000 | 29.100.000 | 23.280.000 | 18.624.000 |
| 263 | Quận Tân Bình |
CỘNG HOÀ TRƯỜNG CHINH - LĂNG CHA CẢ |
Đất TM - DV đô thị | 102.600.000 | 51.300.000 | 41.040.000 | 32.832.000 |
| 264 | Quận Tân Bình |
CỬU LONG TRƯỜNG SƠN - YÊN THẾ |
Đất TM - DV đô thị | 88.200.000 | 44.100.000 | 35.280.000 | 28.224.000 |
| 265 | Quận Tân Bình |
CÙ CHÍNH LAN NGUYỄN QUANG BÍCH - NGUYỄN HIẾN LÊ |
Đất TM - DV đô thị | 62.700.000 | 31.350.000 | 25.080.000 | 20.064.000 |
| 266 | Quận Tân Bình |
DÂN TRÍ NGHĨA HOÀ - KHAI TRÍ |
Đất TM - DV đô thị | 67.300.000 | 33.650.000 | 26.920.000 | 21.536.000 |
| 267 | Quận Tân Bình |
DƯƠNG VÂN NGA NGUYỄN BẶC - NGÔ THỊ THU MINH |
Đất TM - DV đô thị | 75.700.000 | 37.850.000 | 30.280.000 | 24.224.000 |
| 268 | Quận Tân Bình |
DUY TÂN LÝ THƯỜNG KIỆT - TÂN TIẾN |
Đất TM - DV đô thị | 89.800.000 | 44.900.000 | 35.920.000 | 28.736.000 |
| 269 | Quận Tân Bình |
ĐẠI NGHĨA NGHĨA PHÁT - DÂN TRÍ |
Đất TM - DV đô thị | 57.100.000 | 28.550.000 | 22.840.000 | 18.272.000 |
| 270 | Quận Tân Bình |
ĐẶNG LỘ NGHĨA PHÁT - CHỬ ĐỒNG TỬ |
Đất TM - DV đô thị | 57.100.000 | 28.550.000 | 22.840.000 | 18.272.000 |
| 271 | Quận Tân Bình |
ĐẤT THÁNH LÝ THƯỜNG KIỆT - BẮC HẢI |
Đất TM - DV đô thị | 65.300.000 | 32.650.000 | 26.120.000 | 20.896.000 |
| 272 | Quận Tân Bình |
ĐỒ SƠN THĂNG LONG - CUỐI ĐƯỜNG |
Đất TM - DV đô thị | 63.600.000 | 31.800.000 | 25.440.000 | 20.352.000 |
| 273 | Quận Tân Bình |
ĐÔNG HỒ LẠC LONG QUÂN - LÝ THƯỜNG KIỆT |
Đất TM - DV đô thị | 64.600.000 | 32.300.000 | 25.840.000 | 20.672.000 |
| 274 | Quận Tân Bình |
ĐỒNG NAI TRƯỜNG SƠN - LAM SƠN |
Đất TM - DV đô thị | 84.800.000 | 42.400.000 | 33.920.000 | 27.136.000 |
| 275 | Quận Tân Bình |
ĐỒNG ĐEN TRƯỜNG CHINH - ÂU CƠ |
Đất TM - DV đô thị | 84.800.000 | 42.400.000 | 33.920.000 | 27.136.000 |
| 276 | Quận Tân Bình |
ĐÔNG SƠN VÂN CÔI - BA GIA |
Đất TM - DV đô thị | 78.500.000 | 39.250.000 | 31.400.000 | 25.120.000 |
| 277 | Quận Tân Bình |
ĐỒNG XOÀI BÌNH GIÃ - HOÀNG HOA THÁM |
Đất TM - DV đô thị | 77.100.000 | 38.550.000 | 30.840.000 | 24.672.000 |
| 278 | Quận Tân Bình |
ĐINH ĐIỀN TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất TM - DV đô thị | 63.200.000 | 31.600.000 | 25.280.000 | 20.224.000 |
| 279 | Quận Tân Bình |
ĐƯỜNG A4 CỘNG HOÀ - TRƯỜNG CHINH |
Đất TM - DV đô thị | 81.000.000 | 40.500.000 | 32.400.000 | 25.920.000 |
| 280 | Quận Tân Bình |
ĐƯỜNG B6 TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất TM - DV đô thị | 70.400.000 | 35.200.000 | 28.160.000 | 22.528.000 |
| 281 | Quận Tân Bình |
THÁI THỊ NHẠN ÂU CƠ - NI SƯ HUỲNH LIÊN |
Đất TM - DV đô thị | 54.100.000 | 27.050.000 | 21.640.000 | 17.312.000 |
| 282 | Quận Tân Bình |
NGÔ THỊ THU MINH PHẠM VĂN HAI - LÊ VĂN SỸ |
Đất TM - DV đô thị | 88.700.000 | 44.350.000 | 35.480.000 | 28.384.000 |
| 283 | Quận Tân Bình |
NGUYỄN ĐỨC THUẬN THÂN NHÂN TRUNG - ĐƯỜNG C12 |
Đất TM - DV đô thị | 59.100.000 | 29.550.000 | 23.640.000 | 18.912.000 |
| 284 | Quận Tân Bình |
ĐƯỜNG C1 CỘNG HOÀ - NGUYỄN QUANG BÍCH |
Đất TM - DV đô thị | 59.100.000 | 29.550.000 | 23.640.000 | 18.912.000 |
| 285 | Quận Tân Bình |
ĐƯỜNG C12 CỘNG HOÀ - NGUYỄN ĐỨC THUẬN |
Đất TM - DV đô thị | 59.100.000 | 29.550.000 | 23.640.000 | 18.912.000 |
| 286 | Quận Tân Bình |
ĐƯỜNG C18 CỘNG HOÀ - HOÀNG KẾ VIÊM |
Đất TM - DV đô thị | 74.200.000 | 37.100.000 | 29.680.000 | 23.744.000 |
| 287 | Quận Tân Bình |
TRẦN VĂN DANH HẺM 235 ĐƯỜNG HOÀNG HOA THÁM - GIÁP BỜ RÀO SÂN BAY TÂN SƠN NHẤT |
Đất TM - DV đô thị | 59.100.000 | 29.550.000 | 23.640.000 | 18.912.000 |
| 288 | Quận Tân Bình |
ĐƯỜNG C22 ĐƯỜNG A4 - ĐƯỜNG C18 |
Đất TM - DV đô thị | 70.400.000 | 35.200.000 | 28.160.000 | 22.528.000 |
| 289 | Quận Tân Bình |
ĐƯỜNG C27 HẺM 58 NGUYỄN MINH HOÀNG - NGUYỄN BÁ TUYỂN (C29) |
Đất TM - DV đô thị | 53.100.000 | 26.550.000 | 21.240.000 | 16.992.000 |
| 290 | Quận Tân Bình |
ĐƯỜNG C3 NGUYỄN QUANG BÍCH - NGUYỄN HIẾN LÊ |
Đất TM - DV đô thị | 59.100.000 | 29.550.000 | 23.640.000 | 18.912.000 |
| 291 | Quận Tân Bình |
ĐƯỜNG D52 CỘNG HÒA - LÊ TRUNG NGHĨA |
Đất TM - DV đô thị | 53.100.000 | 26.550.000 | 21.240.000 | 16.992.000 |
| 292 | Quận Tân Bình |
ĐƯỜNG SỐ 1 HỒNG LẠC - NI SƯ HUỲNH LIÊN |
Đất TM - DV đô thị | 52.000.000 | 26.000.000 | 20.800.000 | 16.640.000 |
| 293 | Quận Tân Bình |
ĐƯỜNG SỐ 2 ĐƯỜNG SỐ 1 - NI SƯ HUỲNH LIÊN |
Đất TM - DV đô thị | 52.000.000 | 26.000.000 | 20.800.000 | 16.640.000 |
| 294 | Quận Tân Bình |
ĐƯỜNG SỐ 3 NI SƯ HUỲNH LIÊN - CUỐI ĐƯỜNG |
Đất TM - DV đô thị | 52.000.000 | 26.000.000 | 20.800.000 | 16.640.000 |
| 295 | Quận Tân Bình |
ĐƯỜNG SỐ 4 NI SƯ HUỲNH LIÊN - ĐƯỜNG SỐ 7 |
Đất TM - DV đô thị | 52.000.000 | 26.000.000 | 20.800.000 | 16.640.000 |
| 296 | Quận Tân Bình |
ĐƯỜNG SỐ 5 NI SƯ HUỲNH LIÊN - ĐƯỜNG SỐ 7 |
Đất TM - DV đô thị | 52.000.000 | 26.000.000 | 20.800.000 | 16.640.000 |
| 297 | Quận Tân Bình |
ĐƯỜNG SỐ 6 NI SƯ HUỲNH LIÊN - ĐƯỜNG SỐ 7 |
Đất TM - DV đô thị | 52.000.000 | 26.000.000 | 20.800.000 | 16.640.000 |
| 298 | Quận Tân Bình |
ĐƯỜNG SỐ 7 ĐƯỜNG SỐ 1 - NHÀ SỐ 30 ĐƯỜNG SỐ 1 |
Đất TM - DV đô thị | 52.000.000 | 26.000.000 | 20.800.000 | 16.640.000 |
| 299 | Quận Tân Bình |
BÙI THẾ MỸ HỒNG LẠC - NI SƯ HUỲNH LIÊN |
Đất TM - DV đô thị | 60.200.000 | 30.100.000 | 24.080.000 | 19.264.000 |
| 300 | Quận Tân Bình |
ĐỐNG ĐA CỬU LONG - TIỀN GIANG |
Đất TM - DV đô thị | 74.200.000 | 37.100.000 | 29.680.000 | 23.744.000 |
| 301 | Quận Tân Bình |
GIẢI PHÓNG THĂNG LONG - CUỐI ĐƯỜNG |
Đất TM - DV đô thị | 63.600.000 | 31.800.000 | 25.440.000 | 20.352.000 |
| 302 | Quận Tân Bình |
GÒ CẨM ĐỆM LẠC LONG QUÂN - TRẦN VĂN QUANG |
Đất TM - DV đô thị | 44.900.000 | 22.450.000 | 17.960.000 | 14.368.000 |
| 303 | Quận Tân Bình |
HẬU GIANG THĂNG LONG - TRƯỜNG SƠN |
Đất TM - DV đô thị | 83.900.000 | 41.950.000 | 33.560.000 | 26.848.000 |
| 304 | Quận Tân Bình |
HÀ BÁ TƯỜNG TRƯỜNG CHINH - LÊ LAI |
Đất TM - DV đô thị | 63.600.000 | 31.800.000 | 25.440.000 | 20.352.000 |
| 305 | Quận Tân Bình |
HÁT GIANG LAM SƠN - YÊN THẾ |
Đất TM - DV đô thị | 63.600.000 | 31.800.000 | 25.440.000 | 20.352.000 |
| 306 | Quận Tân Bình |
HIỆP NHẤT HOÀ HIỆP - HẺM 1054 CÁCH MẠNG THÁNG 8 |
Đất TM - DV đô thị | 58.200.000 | 29.100.000 | 23.280.000 | 18.624.000 |
| 307 | Quận Tân Bình |
HỒNG HÀ TRƯỜNG SƠN - RANH QUẬN PHÚ NHUẬN |
Đất TM - DV đô thị | 89.600.000 | 44.800.000 | 35.840.000 | 28.672.000 |
| 308 | Quận Tân Bình |
HỒNG LẠC LẠC LONG QUÂN - VÕ THÀNH TRANG |
Đất TM - DV đô thị | 76.200.000 | 38.100.000 | 30.480.000 | 24.384.000 |
| 309 | Quận Tân Bình |
HỒNG LẠC VÕ THÀNH TRANG - ÂU CƠ |
Đất TM - DV đô thị | 63.600.000 | 31.800.000 | 25.440.000 | 20.352.000 |
| 310 | Quận Tân Bình |
HOÀNG BẬT ĐẠT NGUYỄN PHÚC CHU - TRẦN THỊ TRỌNG |
Đất TM - DV đô thị | 33.700.000 | 16.850.000 | 13.480.000 | 10.784.000 |
| 311 | Quận Tân Bình |
HOÀNG HOA THÁM TRƯỜNG CHINH - CỘNG HOÀ |
Đất TM - DV đô thị | 106.200.000 | 53.100.000 | 42.480.000 | 33.984.000 |
| 312 | Quận Tân Bình |
HOÀNG HOA THÁM CỘNG HOÀ - RANH SÂN BAY |
Đất TM - DV đô thị | 81.700.000 | 40.850.000 | 32.680.000 | 26.144.000 |
| 313 | Quận Tân Bình |
HOÀNG KẾ VIÊM (C21) ĐƯỜNG A4 - CUỐI ĐƯỜNG |
Đất TM - DV đô thị | 70.400.000 | 35.200.000 | 28.160.000 | 22.528.000 |
| 314 | Quận Tân Bình |
HOÀNG SA LÊ BÌNH - GIÁP RANH QUẬN 3 |
Đất TM - DV đô thị | 80.000.000 | 40.000.000 | 32.000.000 | 25.600.000 |
| 315 | Quận Tân Bình |
HOÀNG VĂN THỤ NGUYỄN VĂN TRỖI - NGÃ 4 BẢY HIỀN |
Đất TM - DV đô thị | 137.800.000 | 68.900.000 | 55.120.000 | 44.096.000 |
| 316 | Quận Tân Bình |
HOÀNG VIỆT HOÀNG VĂN THỤ - LÊ BÌNH |
Đất TM - DV đô thị | 114.300.000 | 57.150.000 | 45.720.000 | 36.576.000 |
| 317 | Quận Tân Bình |
HƯNG HOÁ CHẤN HƯNG - NGÃ 3 THÁNH GIA |
Đất TM - DV đô thị | 33.500.000 | 16.750.000 | 13.400.000 | 10.720.000 |
| 318 | Quận Tân Bình |
HOÀ HIỆP HIỆP NHẤT - LÊ BÌNH |
Đất TM - DV đô thị | 57.100.000 | 28.550.000 | 22.840.000 | 18.272.000 |
| 319 | Quận Tân Bình |
HUỲNH LAN KHANH PHAN ĐÌNH GIÓT - TƯỜNG RÀO QK7 |
Đất TM - DV đô thị | 88.200.000 | 44.100.000 | 35.280.000 | 28.224.000 |
| 320 | Quận Tân Bình |
HUỲNH TỊNH CỦA SƠN HƯNG - NGUYỄN TỬ NHA |
Đất TM - DV đô thị | 61.700.000 | 30.850.000 | 24.680.000 | 19.744.000 |
| 321 | Quận Tân Bình |
HUỲNH VĂN NGHỆ PHAN HUY ÍCH - PHẠM VĂN BẠCH |
Đất TM - DV đô thị | 30.600.000 | 15.300.000 | 12.240.000 | 9.792.000 |
| 322 | Quận Tân Bình |
KHAI TRÍ NGHĨA PHÁT - DÂN TRÍ |
Đất TM - DV đô thị | 57.100.000 | 28.550.000 | 22.840.000 | 18.272.000 |
| 323 | Quận Tân Bình |
LẠC LONG QUÂN LÝ THƯỜNG KIỆT - ÂU CƠ |
Đất TM - DV đô thị | 122.900.000 | 61.450.000 | 49.160.000 | 39.328.000 |
| 324 | Quận Tân Bình |
LAM SƠN SÔNG NHUỆ - HỒNG HÀ |
Đất TM - DV đô thị | 95.100.000 | 47.550.000 | 38.040.000 | 30.432.000 |
| 325 | Quận Tân Bình |
LÊ BÌNH TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất TM - DV đô thị | 71.500.000 | 35.750.000 | 28.600.000 | 22.880.000 |
| 326 | Quận Tân Bình |
LÊ DUY NHUẬN (C28) THÉP MỚI - ĐƯỜNG A4 |
Đất TM - DV đô thị | 59.300.000 | 29.650.000 | 23.720.000 | 18.976.000 |
| 327 | Quận Tân Bình |
LÊ LAI TRƯỜNG CHINH - HẺM 291 TRƯỜNG CHINH |
Đất TM - DV đô thị | 63.600.000 | 31.800.000 | 25.440.000 | 20.352.000 |
| 328 | Quận Tân Bình |
LÊ LỢI TRƯỜNG CHINH - HẺM 11 LÊ LAI |
Đất TM - DV đô thị | 56.400.000 | 28.200.000 | 22.560.000 | 18.048.000 |
| 329 | Quận Tân Bình |
LÊ MINH XUÂN LẠC LONG QUÂN - LÝ THƯỜNG KIỆT |
Đất TM - DV đô thị | 118.600.000 | 59.300.000 | 47.440.000 | 37.952.000 |
| 330 | Quận Tân Bình |
LÊ MINH XUÂN LÝ THƯỜNG KIỆT - VÂN CÔI |
Đất TM - DV đô thị | 91.300.000 | 45.650.000 | 36.520.000 | 29.216.000 |
| 331 | Quận Tân Bình |
LÊ NGÂN TRƯỜNG CHINH - NGUYỄN TỬ NHA |
Đất TM - DV đô thị | 63.200.000 | 31.600.000 | 25.280.000 | 20.224.000 |
| 332 | Quận Tân Bình |
LÊ TẤN QUỐC CỘNG HOÀ - NHẤT CHI MAI |
Đất TM - DV đô thị | 61.700.000 | 30.850.000 | 24.680.000 | 19.744.000 |
| 333 | Quận Tân Bình |
LÊ TRUNG NGHĨA (C26) HOÀNG HOA THÁM - ĐƯỜNG A4 |
Đất TM - DV đô thị | 54.200.000 | 27.100.000 | 21.680.000 | 17.344.000 |
| 334 | Quận Tân Bình |
LÊ TRUNG NGHĨA (C26) ĐƯỜNG A4 - QUÁCH VĂN TUẤN |
Đất TM - DV đô thị | 70.400.000 | 35.200.000 | 28.160.000 | 22.528.000 |
| 335 | Quận Tân Bình |
LÊ VĂN HUÂN CỘNG HOÀ - NGUYỄN ĐỨC THUẬN |
Đất TM - DV đô thị | 68.700.000 | 34.350.000 | 27.480.000 | 21.984.000 |
| 336 | Quận Tân Bình |
LÊ VĂN SỸ LĂNG CHA CẢ - RANH QUẬN PHÚ NHUẬN |
Đất TM - DV đô thị | 129.700.000 | 64.850.000 | 51.880.000 | 41.504.000 |
| 337 | Quận Tân Bình |
LỘC HƯNG CHẤN HƯNG - NGÃ 3 NHÀ THỜ LỘC HƯNG |
Đất TM - DV đô thị | 49.000.000 | 24.500.000 | 19.600.000 | 15.680.000 |
| 338 | Quận Tân Bình |
LỘC VINH NGHĨA PHÁT - NGHĨA HOÀ |
Đất TM - DV đô thị | 54.100.000 | 27.050.000 | 21.640.000 | 17.312.000 |
| 339 | Quận Tân Bình |
LONG HƯNG BẾN CÁT - BA GIA |
Đất TM - DV đô thị | 67.300.000 | 33.650.000 | 26.920.000 | 21.536.000 |
| 340 | Quận Tân Bình |
LƯU NHÂN CHÚ PHẠM VĂN HAI - HẺM 98 CÁCH MẠNG THÁNG 8 |
Đất TM - DV đô thị | 48.900.000 | 24.450.000 | 19.560.000 | 15.648.000 |
| 341 | Quận Tân Bình |
LÝ THƯỜNG KIỆT NGÃ 4 BẢY HIỀN - TRẦN TRIỆU LUẬT |
Đất TM - DV đô thị | 157.200.000 | 78.600.000 | 62.880.000 | 50.304.000 |
| 342 | Quận Tân Bình |
LÝ THƯỜNG KIỆT TRẦN TRIỆU LUẬT - RANH QUẬN 10 |
Đất TM - DV đô thị | 127.800.000 | 63.900.000 | 51.120.000 | 40.896.000 |
| 343 | Quận Tân Bình |
MAI LÃO BẠNG THÂN NHÂN TRUNG - TRẦN VĂN DƯ |
Đất TM - DV đô thị | 66.600.000 | 33.300.000 | 26.640.000 | 21.312.000 |
| 344 | Quận Tân Bình |
NĂM CHÂU TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất TM - DV đô thị | 60.800.000 | 30.400.000 | 24.320.000 | 19.456.000 |
| 345 | Quận Tân Bình |
NGHĨA HƯNG HẺM 35 NGHĨA PHÁT - HẺM 221/1 ĐẤT THÁNH VÀ HẺM 81/1 NGHĨA HÒA |
Đất TM - DV đô thị | 47.000.000 | 23.500.000 | 18.800.000 | 15.040.000 |
| 346 | Quận Tân Bình |
NGHĨA HOÀ NGHĨA PHÁT - BẮC HẢI |
Đất TM - DV đô thị | 54.100.000 | 27.050.000 | 21.640.000 | 17.312.000 |
| 347 | Quận Tân Bình |
NGHĨA PHÁT LÝ THƯỜNG KIỆT - BẾN CÁT |
Đất TM - DV đô thị | 66.900.000 | 33.450.000 | 26.760.000 | 21.408.000 |
| 348 | Quận Tân Bình |
NGHĨA PHÁT BẾN CÁT - BÀNH VĂN TRÂN |
Đất TM - DV đô thị | 72.500.000 | 36.250.000 | 29.000.000 | 23.200.000 |
| 349 | Quận Tân Bình |
NGÔ BỆ CỘNG HOÀ - NGUYỄN ĐỨC THUẬN |
Đất TM - DV đô thị | 55.300.000 | 27.650.000 | 22.120.000 | 17.696.000 |
| 350 | Quận Tân Bình |
NGUYỄN BẶC PHẠM VĂN HAI - DƯƠNG VÂN NGA |
Đất TM - DV đô thị | 88.200.000 | 44.100.000 | 35.280.000 | 28.224.000 |
| 351 | Quận Tân Bình |
NGUYỄN BÁ TÒNG TRƯỜNG CHINH - SƠN HƯNG |
Đất TM - DV đô thị | 50.100.000 | 25.050.000 | 20.040.000 | 16.032.000 |
| 352 | Quận Tân Bình |
NGUYỄN BÁ TUYỂN (C29) NGUYỄN MINH HOÀNG - LÊ DUY NHUẬN |
Đất TM - DV đô thị | 61.700.000 | 30.850.000 | 24.680.000 | 19.744.000 |
| 353 | Quận Tân Bình |
NGUYỄN CẢNH DỊ THĂNG LONG - NGUYỄN VĂN MẠI |
Đất TM - DV đô thị | 65.300.000 | 32.650.000 | 26.120.000 | 20.896.000 |
| 354 | Quận Tân Bình |
NGUYỄN CHÁNH SẮT TRẦN VĂN DƯ - TRẦN VĂN DANH |
Đất TM - DV đô thị | 60.200.000 | 30.100.000 | 24.080.000 | 19.264.000 |
| 355 | Quận Tân Bình |
NGUYỄN HIẾN LÊ TRẦN VĂN DƯ - HOÀNG HOA THÁM |
Đất TM - DV đô thị | 62.800.000 | 31.400.000 | 25.120.000 | 20.096.000 |
| 356 | Quận Tân Bình |
NGUYỄN HỒNG ĐÀO TRƯỜNG CHINH - ÂU CƠ |
Đất TM - DV đô thị | 77.100.000 | 38.550.000 | 30.840.000 | 24.672.000 |
| 357 | Quận Tân Bình |
NGUYỄN MINH HOÀNG (C25) HOÀNG HOA THÁM - QUÁCH VĂN TUẤN |
Đất TM - DV đô thị | 70.400.000 | 35.200.000 | 28.160.000 | 22.528.000 |
| 358 | Quận Tân Bình |
NGUYỄN ĐÌNH KHƠI HOÀNG VĂN THỤ - HOÀNG VIỆT |
Đất TM - DV đô thị | 67.300.000 | 33.650.000 | 26.920.000 | 21.536.000 |
| 359 | Quận Tân Bình |
NGUYỄN PHÚC CHU TRƯỜNG CHINH - KÊNH HY VỌNG |
Đất TM - DV đô thị | 48.000.000 | 24.000.000 | 19.200.000 | 15.360.000 |
| 360 | Quận Tân Bình |
NGUYỄN QUANG BÍCH (B4) TRẦN VĂN DƯ - HOÀNG HOA THÁM |
Đất TM - DV đô thị | 66.600.000 | 33.300.000 | 26.640.000 | 21.312.000 |
| 361 | Quận Tân Bình |
NGUYỄN SỸ SÁCH TRƯỜNG CHINH - PHẠM VĂN BẠCH |
Đất TM - DV đô thị | 49.000.000 | 24.500.000 | 19.600.000 | 15.680.000 |
| 362 | Quận Tân Bình |
NGUYỄN THANH TUYỀN NGUYỄN TRỌNG TUYỂN - HẺM 500 PHẠM VĂN HAI |
Đất TM - DV đô thị | 57.800.000 | 28.900.000 | 23.120.000 | 18.496.000 |
| 363 | Quận Tân Bình |
NGUYỄN THÁI BÌNH TRƯỜNG CHINH - CỘNG HOÀ |
Đất TM - DV đô thị | 95.500.000 | 47.750.000 | 38.200.000 | 30.560.000 |
| 364 | Quận Tân Bình |
NGUYỄN THẾ LỘC ĐƯỜNG A4 - ĐƯỜNG C18 |
Đất TM - DV đô thị | 70.400.000 | 35.200.000 | 28.160.000 | 22.528.000 |
| 365 | Quận Tân Bình |
NGUYỄN THỊ NHỎ ÂU CƠ - THIÊN PHƯỚC |
Đất TM - DV đô thị | 74.200.000 | 37.100.000 | 29.680.000 | 23.744.000 |
| 366 | Quận Tân Bình |
NGUYỄN TỬ NHA NĂM CHÂU - NHÀ THỜ VÂN CÔI |
Đất TM - DV đô thị | 56.900.000 | 28.450.000 | 22.760.000 | 18.208.000 |
| 367 | Quận Tân Bình |
NGUYỄN TRỌNG LỘI HẬU GIANG - HẺM 5 NGUYỄN VĂN VĨNH |
Đất TM - DV đô thị | 67.300.000 | 33.650.000 | 26.920.000 | 21.536.000 |
| 368 | Quận Tân Bình |
NGUYỄN TRỌNG TUYỂN HẺM 429 HOÀNG VĂN THỤ - RANH QUẬN PHÚ NHUẬN |
Đất TM - DV đô thị | 112.000.000 | 56.000.000 | 44.800.000 | 35.840.000 |
| 369 | Quận Tân Bình |
NGUYỄN VĂN MẠI TRƯỜNG SƠN - SỐ 1/54 TRƯỜNG SƠN |
Đất TM - DV đô thị | 73.400.000 | 36.700.000 | 29.360.000 | 23.488.000 |
| 370 | Quận Tân Bình |
NGUYỄN VĂN TRỖI HOÀNG VĂN THỤ - RANH QUẬN PHÚ NHUẬN |
Đất TM - DV đô thị | 190.500.000 | 95.250.000 | 76.200.000 | 60.960.000 |
| 371 | Quận Tân Bình |
NGUYỄN VĂN VĨ NGUYỄN TỬ NHA - CUỐI ĐƯỜNG |
Đất TM - DV đô thị | 48.700.000 | 24.350.000 | 19.480.000 | 15.584.000 |
| 372 | Quận Tân Bình |
NGUYỄN VĂN VĨNH THĂNG LONG - NGUYỄN TRỌNG LỘI |
Đất TM - DV đô thị | 69.400.000 | 34.700.000 | 27.760.000 | 22.208.000 |
| 373 | Quận Tân Bình |
NHẤT CHI MAI CỘNG HOÀ - ĐƯỜNG C12 |
Đất TM - DV đô thị | 68.700.000 | 34.350.000 | 27.480.000 | 21.984.000 |
| 374 | Quận Tân Bình |
NI SƯ HUỲNH LIÊN LẠC LONG QUÂN - HỒNG LẠC |
Đất TM - DV đô thị | 67.500.000 | 33.750.000 | 27.000.000 | 21.600.000 |
| 375 | Quận Tân Bình |
NÚI THÀNH ẤP BẮC - CỘNG HOÀ |
Đất TM - DV đô thị | 70.900.000 | 35.450.000 | 28.360.000 | 22.688.000 |
| 376 | Quận Tân Bình |
PHẠM CỰ LƯỢNG PHỔ QUANG - CUỐI ĐƯỜNG |
Đất TM - DV đô thị | 56.900.000 | 28.450.000 | 22.760.000 | 18.208.000 |
| 377 | Quận Tân Bình |
PHẠM PHÚ THỨ ĐƯỜNG BẢY HIỀN - ĐỒNG ĐEN |
Đất TM - DV đô thị | 78.500.000 | 39.250.000 | 31.400.000 | 25.120.000 |
| 378 | Quận Tân Bình |
PHẠM VĂN BẠCH TRƯỜNG CHINH - RANH QUẬN GÒ VẤP |
Đất TM - DV đô thị | 44.900.000 | 22.450.000 | 17.960.000 | 14.368.000 |
| 379 | Quận Tân Bình |
PHẠM VĂN HAI CÁCH MẠNG THÁNG 8 - LÊ VĂN SỸ |
Đất TM - DV đô thị | 122.200.000 | 61.100.000 | 48.880.000 | 39.104.000 |
| 380 | Quận Tân Bình |
PHẠM VĂN HAI LÊ VĂN SỸ - HOÀNG VĂN THỤ |
Đất TM - DV đô thị | 95.300.000 | 47.650.000 | 38.120.000 | 30.496.000 |
| 381 | Quận Tân Bình |
PHAN BÁ PHIẾN ĐƯỜNG A4 - QUÁCH VĂN TUẤN |
Đất TM - DV đô thị | 70.400.000 | 35.200.000 | 28.160.000 | 22.528.000 |
| 382 | Quận Tân Bình |
PHAN HUY ÍCH TRƯỜNG CHINH - RANH QUẬN GÒ VẤP |
Đất TM - DV đô thị | 59.700.000 | 29.850.000 | 23.880.000 | 19.104.000 |
| 383 | Quận Tân Bình |
PHAN ĐÌNH GIÓT PHỔ QUANG - TRƯỜNG SƠN |
Đất TM - DV đô thị | 101.100.000 | 50.550.000 | 40.440.000 | 32.352.000 |
| 384 | Quận Tân Bình |
PHAN SÀO NAM BÀU CÁT - HỒNG LẠC |
Đất TM - DV đô thị | 60.800.000 | 30.400.000 | 24.320.000 | 19.456.000 |
| 385 | Quận Tân Bình |
PHAN THÚC DUYỆN THĂNG LONG - TRẦN QUỐC HOÀN |
Đất TM - DV đô thị | 93.400.000 | 46.700.000 | 37.360.000 | 29.888.000 |
| 386 | Quận Tân Bình |
PHAN VĂN SỬU CỘNG HOÀ - NHẤT CHI MAI |
Đất TM - DV đô thị | 68.700.000 | 34.350.000 | 27.480.000 | 21.984.000 |
| 387 | Quận Tân Bình |
PHỔ QUANG PHAN ĐÌNH GIÓT - HỒ VĂN HUÊ (QUẬN PHÚ NHUẬN) |
Đất TM - DV đô thị | 91.600.000 | 45.800.000 | 36.640.000 | 29.312.000 |
| 388 | Quận Tân Bình |
PHÚ HOÀ BẾN CÁT - LÝ THƯỜNG KIỆT |
Đất TM - DV đô thị | 87.400.000 | 43.700.000 | 34.960.000 | 27.968.000 |
| 389 | Quận Tân Bình |
PHÚ HOÀ LÝ THƯỜNG KIỆT - LẠC LONG QUÂN |
Đất TM - DV đô thị | 113.500.000 | 56.750.000 | 45.400.000 | 36.320.000 |
| 390 | Quận Tân Bình |
PHÚ LỘC BÀNH VĂN TRÂN - NHÀ SỐ 71/2A PHÚ LỘC |
Đất TM - DV đô thị | 37.200.000 | 18.600.000 | 14.880.000 | 11.904.000 |
| 391 | Quận Tân Bình |
QUÁCH VĂN TUẤN CỘNG HOÀ - CUỐI ĐƯỜNG |
Đất TM - DV đô thị | 70.400.000 | 35.200.000 | 28.160.000 | 22.528.000 |
| 392 | Quận Tân Bình |
QUẢNG HIỀN NĂM CHÂU - SƠN HƯNG |
Đất TM - DV đô thị | 58.200.000 | 29.100.000 | 23.280.000 | 18.624.000 |
| 393 | Quận Tân Bình |
SẦM SƠN BA VÌ - ĐƯỜNG NỐI ĐƯỜNG TRẦN QUỐC HOÀN - CỘNG HÒA |
Đất TM - DV đô thị | 73.400.000 | 36.700.000 | 29.360.000 | 23.488.000 |
| 394 | Quận Tân Bình |
SAO MAI NHÀ SỐ 901 CÁCH MẠNG THÁNG 8 - BÀNH VĂN TRÂN |
Đất TM - DV đô thị | 66.900.000 | 33.450.000 | 26.760.000 | 21.408.000 |
| 395 | Quận Tân Bình |
SÔNG ĐÀ TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất TM - DV đô thị | 75.200.000 | 37.600.000 | 30.080.000 | 24.064.000 |
| 396 | Quận Tân Bình |
SÔNG ĐÁY TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất TM - DV đô thị | 75.200.000 | 37.600.000 | 30.080.000 | 24.064.000 |
| 397 | Quận Tân Bình |
SÔNG NHUỆ TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất TM - DV đô thị | 75.200.000 | 37.600.000 | 30.080.000 | 24.064.000 |
| 398 | Quận Tân Bình |
SÔNG THAO LAM SƠN - ĐỐNG ĐA |
Đất TM - DV đô thị | 75.200.000 | 37.600.000 | 30.080.000 | 24.064.000 |
| 399 | Quận Tân Bình |
SÔNG THƯƠNG TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất TM - DV đô thị | 75.200.000 | 37.600.000 | 30.080.000 | 24.064.000 |
| 400 | Quận Tân Bình |
SƠN CANG TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất TM - DV đô thị | 48.700.000 | 24.350.000 | 19.480.000 | 15.584.000 |
| 401 | Quận Tân Bình |
SƠN HƯNG HUỲNH TỊNH CỦA - CUỐI ĐƯỜNG |
Đất TM - DV đô thị | 51.000.000 | 25.500.000 | 20.400.000 | 16.320.000 |
| 402 | Quận Tân Bình |
TÂN CANH NGUYỄN TRỌNG TUYỂN - LÊ VĂN SỸ |
Đất TM - DV đô thị | 100.700.000 | 50.350.000 | 40.280.000 | 32.224.000 |
| 403 | Quận Tân Bình |
TÂN CHÂU DUY TÂN - TÂN PHƯỚC |
Đất TM - DV đô thị | 63.200.000 | 31.600.000 | 25.280.000 | 20.224.000 |
| 404 | Quận Tân Bình |
TÂN KHAI HIỆP NHẤT - TỰ CƯỜNG |
Đất TM - DV đô thị | 66.900.000 | 33.450.000 | 26.760.000 | 21.408.000 |
| 405 | Quận Tân Bình |
TÂN KỲ TÂN QUÝ CỘNG HOÀ - TRƯỜNG CHINH |
Đất TM - DV đô thị | 58.000.000 | 29.000.000 | 23.200.000 | 18.560.000 |
| 406 | Quận Tân Bình |
TÂN HẢI TRƯỜNG CHINH - CỘNG HOÀ |
Đất TM - DV đô thị | 55.000.000 | 27.500.000 | 22.000.000 | 17.600.000 |
| 407 | Quận Tân Bình |
TÂN LẬP TÂN THỌ - TÂN XUÂN |
Đất TM - DV đô thị | 55.000.000 | 27.500.000 | 22.000.000 | 17.600.000 |
| 408 | Quận Tân Bình |
TÂN PHƯỚC LÝ THƯỜNG KIỆT - TÂN TIẾN |
Đất TM - DV đô thị | 63.600.000 | 31.800.000 | 25.440.000 | 20.352.000 |
| 409 | Quận Tân Bình |
TÂN SƠN HOÀ TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất TM - DV đô thị | 123.300.000 | 61.650.000 | 49.320.000 | 39.456.000 |
| 410 | Quận Tân Bình |
TÂN TẠO LÝ THƯỜNG KIỆT - TÂN XUÂN |
Đất TM - DV đô thị | 63.600.000 | 31.800.000 | 25.440.000 | 20.352.000 |
| 411 | Quận Tân Bình |
TÂN THỌ LẠC LONG QUÂN - LÝ THƯỜNG KIỆT |
Đất TM - DV đô thị | 63.600.000 | 31.800.000 | 25.440.000 | 20.352.000 |
| 412 | Quận Tân Bình |
TÂN TIẾN TÂN THỌ - ĐÔNG HỒ |
Đất TM - DV đô thị | 90.600.000 | 45.300.000 | 36.240.000 | 28.992.000 |
| 413 | Quận Tân Bình |
TÂN TRANG TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất TM - DV đô thị | 65.500.000 | 32.750.000 | 26.200.000 | 20.960.000 |
| 414 | Quận Tân Bình |
TÂN TRỤ NGUYỄN PHÚC CHU - PHAN HUY ÍCH |
Đất TM - DV đô thị | 42.800.000 | 21.400.000 | 17.120.000 | 13.696.000 |
| 415 | Quận Tân Bình |
TÂN XUÂN LẠC LONG QUÂN - LÊ MINH XUÂN |
Đất TM - DV đô thị | 61.700.000 | 30.850.000 | 24.680.000 | 19.744.000 |
| 416 | Quận Tân Bình |
TÁI THIẾT LÝ THƯỜNG KIỆT - NĂM CHÂU |
Đất TM - DV đô thị | 57.100.000 | 28.550.000 | 22.840.000 | 18.272.000 |
| 417 | Quận Tân Bình |
TẢN VIÊN SÔNG ĐÁY - ĐỒNG NAI |
Đất TM - DV đô thị | 80.000.000 | 40.000.000 | 32.000.000 | 25.600.000 |
| 418 | Quận Tân Bình |
THÂN NHÂN TRUNG CỘNG HOÀ - MAI LÃO BẠNG |
Đất TM - DV đô thị | 72.600.000 | 36.300.000 | 29.040.000 | 23.232.000 |
| 419 | Quận Tân Bình |
THĂNG LONG CỘNG HOÀ - HẬU GIANG |
Đất TM - DV đô thị | 89.800.000 | 44.900.000 | 35.920.000 | 28.736.000 |
| 420 | Quận Tân Bình |
THÀNH MỸ ĐÔNG HỒ - HẺM 373 LÝ THƯỜNG KIỆT |
Đất TM - DV đô thị | 63.600.000 | 31.800.000 | 25.440.000 | 20.352.000 |
| 421 | Quận Tân Bình |
THÉP MỚI TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất TM - DV đô thị | 59.300.000 | 29.650.000 | 23.720.000 | 18.976.000 |
| 422 | Quận Tân Bình |
THÍCH MINH NGUYỆT TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất TM - DV đô thị | 73.300.000 | 36.650.000 | 29.320.000 | 23.456.000 |
| 423 | Quận Tân Bình |
THIÊN PHƯỚC NGUYỄN THỊ NHỎ - LÝ THƯỜNG KIỆT |
Đất TM - DV đô thị | 72.300.000 | 36.150.000 | 28.920.000 | 23.136.000 |
| 424 | Quận Tân Bình |
THỦ KHOA HUÂN PHÚ HOÀ - ĐÔNG HỒ |
Đất TM - DV đô thị | 75.700.000 | 37.850.000 | 30.280.000 | 24.224.000 |
| 425 | Quận Tân Bình |
TIỀN GIANG TRƯỜNG SƠN - LAM SƠN |
Đất TM - DV đô thị | 82.000.000 | 41.000.000 | 32.800.000 | 26.240.000 |
| 426 | Quận Tân Bình |
TỐNG VĂN HÊN TRƯỜNG CHINH - NGUYỄN PHÚC CHU |
Đất TM - DV đô thị | 41.900.000 | 20.950.000 | 16.760.000 | 13.408.000 |
| 427 | Quận Tân Bình |
TỰ CƯỜNG TỰ LẬP - HẺM 1054 CÁCH MẠNG THÁNG 8 |
Đất TM - DV đô thị | 66.400.000 | 33.200.000 | 26.560.000 | 21.248.000 |
| 428 | Quận Tân Bình |
TỰ LẬP CÁCH MẠNG THÁNG 8 - HIỆP NHẤT |
Đất TM - DV đô thị | 66.400.000 | 33.200.000 | 26.560.000 | 21.248.000 |
| 429 | Quận Tân Bình |
TỨ HẢI NGHĨA PHÁT - ĐẤT THÁNH |
Đất TM - DV đô thị | 58.200.000 | 29.100.000 | 23.280.000 | 18.624.000 |
| 430 | Quận Tân Bình |
TRẦN MAI NINH TRƯỜNG CHINH - BÀU CÁT |
Đất TM - DV đô thị | 72.300.000 | 36.150.000 | 28.920.000 | 23.136.000 |
| 431 | Quận Tân Bình |
TRẦN QUỐC HOÀN CỘNG HÒA - TRƯỜNG SƠN |
Đất TM - DV đô thị | 113.300.000 | 56.650.000 | 45.320.000 | 36.256.000 |
| 432 | Quận Tân Bình |
TRẦN THÁI TÔNG TRƯỜNG CHINH - PHẠM VĂN BẠCH |
Đất TM - DV đô thị | 53.100.000 | 26.550.000 | 21.240.000 | 16.992.000 |
| 433 | Quận Tân Bình |
TRẦN THÁNH TÔNG HUỲNH VĂN NGHỆ - CỐNG LỠ |
Đất TM - DV đô thị | 39.800.000 | 19.900.000 | 15.920.000 | 12.736.000 |
| 434 | Quận Tân Bình |
TRẦN TRIỆU LUẬT BẾN CÁT - LÝ THƯỜNG KIỆT |
Đất TM - DV đô thị | 66.900.000 | 33.450.000 | 26.760.000 | 21.408.000 |
| 435 | Quận Tân Bình |
TRẦN VĂN DƯ CỘNG HÒA - TƯỜNG RÀO SÂN BAY |
Đất TM - DV đô thị | 70.400.000 | 35.200.000 | 28.160.000 | 22.528.000 |
| 436 | Quận Tân Bình |
TRẦN VĂN HOÀNG TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất TM - DV đô thị | 53.100.000 | 26.550.000 | 21.240.000 | 16.992.000 |
| 437 | Quận Tân Bình |
TRẦN VĂN QUANG LẠC LONG QUÂN - ÂU CƠ |
Đất TM - DV đô thị | 69.400.000 | 34.700.000 | 27.760.000 | 22.208.000 |
| 438 | Quận Tân Bình |
TRÀ KHÚC TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất TM - DV đô thị | 69.900.000 | 34.950.000 | 27.960.000 | 22.368.000 |
| 439 | Quận Tân Bình |
TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH TRƯỜNG CHINH - ÂU CƠ |
Đất TM - DV đô thị | 84.800.000 | 42.400.000 | 33.920.000 | 27.136.000 |
| 440 | Quận Tân Bình |
TRƯƠNG HOÀNG THANH TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất TM - DV đô thị | 59.300.000 | 29.650.000 | 23.720.000 | 18.976.000 |
| 441 | Quận Tân Bình |
TRƯỜNG CHINH NGÃ 4 BẢY HIỀN - MŨI TÀU ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH-CỘNG HÒA |
Đất TM - DV đô thị | 114.500.000 | 57.250.000 | 45.800.000 | 36.640.000 |
| 442 | Quận Tân Bình |
TRƯỜNG CHINH MŨI TÀU ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH - CỘNG HÒA - CẦU THAM LƯƠNG |
Đất TM - DV đô thị | 88.200.000 | 44.100.000 | 35.280.000 | 28.224.000 |
| 443 | Quận Tân Bình |
TRƯỜNG SA ÚT TỊCH - GIÁP RANH QUẬN PHÚ NHUẬN |
Đất TM - DV đô thị | 89.500.000 | 44.750.000 | 35.800.000 | 28.640.000 |
| 444 | Quận Tân Bình |
TRƯỜNG SƠN TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất TM - DV đô thị | 113.300.000 | 56.650.000 | 45.320.000 | 36.256.000 |
| 445 | Quận Tân Bình |
TRUNG LANG TRẦN MAI NINH - LÊ LAI |
Đất TM - DV đô thị | 59.800.000 | 29.900.000 | 23.920.000 | 19.136.000 |
| 446 | Quận Tân Bình |
ÚT TỊCH CỘNG HOÀ - LÊ BÌNH |
Đất TM - DV đô thị | 89.800.000 | 44.900.000 | 35.920.000 | 28.736.000 |
| 447 | Quận Tân Bình |
VÂN CÔI BÀNH VĂN TRÂN - NGHĨA PHÁT |
Đất TM - DV đô thị | 65.300.000 | 32.650.000 | 26.120.000 | 20.896.000 |
| 448 | Quận Tân Bình |
VĂN CHUNG TRẦN VĂN DƯ - TRẦN VĂN DANH |
Đất TM - DV đô thị | 70.400.000 | 35.200.000 | 28.160.000 | 22.528.000 |
| 449 | Quận Tân Bình |
TÂN SƠN PHẠM VĂN BẠCH - QUANG TRUNG - GÒ VẤP |
Đất TM - DV đô thị | 44.900.000 | 22.450.000 | 17.960.000 | 14.368.000 |
| 450 | Quận Tân Bình |
VÕ THÀNH TRANG LÝ THƯỜNG KIỆT - HỒNG LẠC |
Đất TM - DV đô thị | 64.300.000 | 32.150.000 | 25.720.000 | 20.576.000 |
| 451 | Quận Tân Bình |
XUÂN DIỆU HOÀNG VĂN THỤ - NGUYỄN THÁI BÌNH |
Đất TM - DV đô thị | 108.700.000 | 54.350.000 | 43.480.000 | 34.784.000 |
| 452 | Quận Tân Bình |
XUÂN HỒNG TRƯỜNG CHINH - XUÂN DIỆU |
Đất TM - DV đô thị | 108.700.000 | 54.350.000 | 43.480.000 | 34.784.000 |
| 453 | Quận Tân Bình |
YÊN THẾ TƯỜNG RÀO QUÂN ĐỘI - KÊNH NHẬT BẢN |
Đất TM - DV đô thị | 89.700.000 | 44.850.000 | 35.880.000 | 28.704.000 |
| 454 | Quận Tân Bình |
ĐƯỜNG DỰ ÁN KÊNH MƯƠNG NHẬT BẢN ĐƯỜNG VÀO KHU A75 - CUỐI HẺM 74 BẠCH ĐẰNG 2 |
Đất TM - DV đô thị | 48.200.000 | 24.100.000 | 19.280.000 | 15.424.000 |
| 455 | Quận Tân Bình |
ĐƯỜNG NỐI ĐƯỜNG TRẦN QUỐC HOÀN - ĐƯỜNG CỘNG HÒA TRẦN QUỐC HOÀN - CỘNG HÒA |
Đất TM - DV đô thị | 96.000.000 | 48.000.000 | 38.400.000 | 30.720.000 |
| 456 | Quận Tân Bình |
ĐẶNG MINH TRỨ NI SƯ HUỲNH LIÊN - BÙI THẾ MỸ |
Đất TM - DV đô thị | 52.000.000 | 26.000.000 | 20.800.000 | 16.640.000 |
| 457 | Quận Tân Bình |
ẤP BẮC TRƯỜNG CHINH - CỘNG HOÀ |
Đất SX - KD đô thị | 50.700.000 | 25.350.000 | 20.280.000 | 16.224.000 |
| 458 | Quận Tân Bình |
ÂU CƠ MŨI TÀU ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH - ÂU CƠ - VÒNG XOAY LÊ ĐẠI HÀNH |
Đất SX - KD đô thị | 62.000.000 | 31.000.000 | 24.800.000 | 19.840.000 |
| 459 | Quận Tân Bình |
BA GIA TRẦN TRIỆU LUẬT - LÊ MINH XUÂN |
Đất SX - KD đô thị | 60.600.000 | 30.300.000 | 24.240.000 | 19.392.000 |
| 460 | Quận Tân Bình |
BA GIA LÊ MINH XUÂN - CUỐI ĐƯỜNG |
Đất SX - KD đô thị | 51.400.000 | 25.700.000 | 20.560.000 | 16.448.000 |
| 461 | Quận Tân Bình |
BA VÂN NGUYỄN HỒNG ĐÀO - ÂU CƠ |
Đất SX - KD đô thị | 45.500.000 | 22.750.000 | 18.200.000 | 14.560.000 |
| 462 | Quận Tân Bình |
BA VÌ THĂNG LONG - KÊNH SÂN BAY (A41) |
Đất SX - KD đô thị | 45.500.000 | 22.750.000 | 18.200.000 | 14.560.000 |
| 463 | Quận Tân Bình |
BẮC HẢI CÁCH MẠNG THÁNG 8 - LÝ THƯỜNG KIỆT |
Đất SX - KD đô thị | 55.700.000 | 27.850.000 | 22.280.000 | 17.824.000 |
| 464 | Quận Tân Bình |
BẠCH ĐẰNG 1 VÒNG XOAY TRƯỜNG SƠN - NGÃ BA HỒNG HÀ -BẠCH ĐẰNG 2 |
Đất SX - KD đô thị | 64.000.000 | 32.000.000 | 25.600.000 | 20.480.000 |
| 465 | Quận Tân Bình |
BẠCH ĐẰNG 2 VÒNG XOAY TRƯỜNG SƠN - RANH QUẬN PHÚ NHUẬN |
Đất SX - KD đô thị | 70.700.000 | 35.350.000 | 28.280.000 | 22.624.000 |
| 466 | Quận Tân Bình |
BÀNH VĂN TRÂN TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất SX - KD đô thị | 48.100.000 | 24.050.000 | 19.240.000 | 15.392.000 |
| 467 | Quận Tân Bình |
BÀU BÀNG NÚI THÀNH - BÌNH GIÃ |
Đất SX - KD đô thị | 50.700.000 | 25.350.000 | 20.280.000 | 16.224.000 |
| 468 | Quận Tân Bình |
BÀU CÁT TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH - ĐỒNG ĐEN |
Đất SX - KD đô thị | 84.000.000 | 42.000.000 | 33.600.000 | 26.880.000 |
| 469 | Quận Tân Bình |
BÀU CÁT ĐỒNG ĐEN - VÕ THÀNH TRANG |
Đất SX - KD đô thị | 64.700.000 | 32.350.000 | 25.880.000 | 20.704.000 |
| 470 | Quận Tân Bình |
BÀU CÁT 1 TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH - HẺM 273 BÀU CÁT |
Đất SX - KD đô thị | 51.700.000 | 25.850.000 | 20.680.000 | 16.544.000 |
| 471 | Quận Tân Bình |
BÀU CÁT 2 TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH - HẺM 273 BÀU CÁT |
Đất SX - KD đô thị | 51.700.000 | 25.850.000 | 20.680.000 | 16.544.000 |
| 472 | Quận Tân Bình |
BÀU CÁT 3 TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH - HẺM 273 BÀU CÁT |
Đất SX - KD đô thị | 51.700.000 | 25.850.000 | 20.680.000 | 16.544.000 |
| 473 | Quận Tân Bình |
BÀU CÁT 4 TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH - ĐỒNG ĐEN |
Đất SX - KD đô thị | 51.700.000 | 25.850.000 | 20.680.000 | 16.544.000 |
| 474 | Quận Tân Bình |
BÀU CÁT 5 NGUYỄN HỒNG ĐÀO - ĐỒNG ĐEN |
Đất SX - KD đô thị | 51.700.000 | 25.850.000 | 20.680.000 | 16.544.000 |
| 475 | Quận Tân Bình |
BÀU CÁT 6 NGUYỄN HỒNG ĐÀO - ĐỒNG ĐEN |
Đất SX - KD đô thị | 51.700.000 | 25.850.000 | 20.680.000 | 16.544.000 |
| 476 | Quận Tân Bình |
BÀU CÁT 7 NGUYỄN HỒNG ĐÀO - ĐỒNG ĐEN |
Đất SX - KD đô thị | 51.700.000 | 25.850.000 | 20.680.000 | 16.544.000 |
| 477 | Quận Tân Bình |
BÀU CÁT 8 ÂU CƠ - ĐỒNG ĐEN |
Đất SX - KD đô thị | 48.200.000 | 24.100.000 | 19.280.000 | 15.424.000 |
| 478 | Quận Tân Bình |
BÀU CÁT 8 ĐỒNG ĐEN - HỒNG LẠC |
Đất SX - KD đô thị | 39.300.000 | 19.650.000 | 15.720.000 | 12.576.000 |
| 479 | Quận Tân Bình |
BẢY HIỀN HẺM 1129 LẠC LONG QUÂN - 1017 LẠC LONG QUÂN |
Đất SX - KD đô thị | 64.200.000 | 32.100.000 | 25.680.000 | 20.544.000 |
| 480 | Quận Tân Bình |
BẾ VĂN ĐÀN NGUYỄN HỒNG ĐÀO - ĐỒNG ĐEN |
Đất SX - KD đô thị | 51.700.000 | 25.850.000 | 20.680.000 | 16.544.000 |
| 481 | Quận Tân Bình |
BẾN CÁT ĐƯỜNG PHÚ HOÀ - NGHĨA PHÁT |
Đất SX - KD đô thị | 43.000.000 | 21.500.000 | 17.200.000 | 13.760.000 |
| 482 | Quận Tân Bình |
BÌNH GIÃ TRƯỜNG CHINH - CỘNG HOÀ |
Đất SX - KD đô thị | 59.000.000 | 29.500.000 | 23.600.000 | 18.880.000 |
| 483 | Quận Tân Bình |
BÙI THỊ XUÂN HOÀNG VĂN THỤ - KÊNH NHIÊU LỘC |
Đất SX - KD đô thị | 41.300.000 | 20.650.000 | 16.520.000 | 13.216.000 |
| 484 | Quận Tân Bình |
CA VĂN THỈNH VÕ THÀNH TRANG - ĐỒNG ĐEN |
Đất SX - KD đô thị | 51.700.000 | 25.850.000 | 20.680.000 | 16.544.000 |
| 485 | Quận Tân Bình |
TRẦN THỊ TRỌNG PHAN HUY ÍCH - PHẠM VĂN BẠCH |
Đất SX - KD đô thị | 25.500.000 | 12.750.000 | 10.200.000 | 8.160.000 |
| 486 | Quận Tân Bình |
CÁCH MẠNG THÁNG 8 NGÃ 4 BẢY HIỀN - RANH QUẬN 3, QUẬN 10 |
Đất SX - KD đô thị | 91.100.000 | 45.550.000 | 36.440.000 | 29.152.000 |
| 487 | Quận Tân Bình |
CHẤN HƯNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 - NGHĨA HOÀ NỐI DÀI |
Đất SX - KD đô thị | 37.000.000 | 18.500.000 | 14.800.000 | 11.840.000 |
| 488 | Quận Tân Bình |
CHÂU VĨNH TẾ NGUYỄN TỬ NHA - CUỐI ĐƯỜNG |
Đất SX - KD đô thị | 33.100.000 | 16.550.000 | 13.240.000 | 10.592.000 |
| 489 | Quận Tân Bình |
CHÍ LINH KHAI TRÍ - ĐẠI NGHĨA |
Đất SX - KD đô thị | 41.600.000 | 20.800.000 | 16.640.000 | 13.312.000 |
| 490 | Quận Tân Bình |
CHỮ ĐỒNG TỬ BÀNH VĂN TRÂN - VÂN CÔI |
Đất SX - KD đô thị | 41.600.000 | 20.800.000 | 16.640.000 | 13.312.000 |
| 491 | Quận Tân Bình |
CỘNG HOÀ TRƯỜNG CHINH - LĂNG CHA CẢ |
Đất SX - KD đô thị | 73.300.000 | 36.650.000 | 29.320.000 | 23.456.000 |
| 492 | Quận Tân Bình |
CỬU LONG TRƯỜNG SƠN - YÊN THẾ |
Đất SX - KD đô thị | 63.000.000 | 31.500.000 | 25.200.000 | 20.160.000 |
| 493 | Quận Tân Bình |
CÙ CHÍNH LAN NGUYỄN QUANG BÍCH - NGUYỄN HIẾN LÊ |
Đất SX - KD đô thị | 44.800.000 | 22.400.000 | 17.920.000 | 14.336.000 |
| 494 | Quận Tân Bình |
DÂN TRÍ NGHĨA HOÀ - KHAI TRÍ |
Đất SX - KD đô thị | 48.100.000 | 24.050.000 | 19.240.000 | 15.392.000 |
| 495 | Quận Tân Bình |
DƯƠNG VÂN NGA NGUYỄN BẶC - NGÔ THỊ THU MINH |
Đất SX - KD đô thị | 54.100.000 | 27.050.000 | 21.640.000 | 17.312.000 |
| 496 | Quận Tân Bình |
DUY TÂN LÝ THƯỜNG KIỆT - TÂN TIẾN |
Đất SX - KD đô thị | 64.200.000 | 32.100.000 | 25.680.000 | 20.544.000 |
| 497 | Quận Tân Bình |
ĐẠI NGHĨA NGHĨA PHÁT - DÂN TRÍ |
Đất SX - KD đô thị | 40.800.000 | 20.400.000 | 16.320.000 | 13.056.000 |
| 498 | Quận Tân Bình |
ĐẶNG LỘ NGHĨA PHÁT - CHỬ ĐỒNG TỬ |
Đất SX - KD đô thị | 40.800.000 | 20.400.000 | 16.320.000 | 13.056.000 |
| 499 | Quận Tân Bình |
ĐẤT THÁNH LÝ THƯỜNG KIỆT - BẮC HẢI |
Đất SX - KD đô thị | 46.700.000 | 23.350.000 | 18.680.000 | 14.944.000 |
| 500 | Quận Tân Bình |
ĐỒ SƠN THĂNG LONG - CUỐI ĐƯỜNG |
Đất SX - KD đô thị | 45.500.000 | 22.750.000 | 18.200.000 | 14.560.000 |
| 501 | Quận Tân Bình |
ĐÔNG HỒ LẠC LONG QUÂN - LÝ THƯỜNG KIỆT |
Đất SX - KD đô thị | 46.200.000 | 23.100.000 | 18.480.000 | 14.784.000 |
| 502 | Quận Tân Bình |
ĐỒNG NAI TRƯỜNG SƠN - LAM SƠN |
Đất SX - KD đô thị | 60.600.000 | 30.300.000 | 24.240.000 | 19.392.000 |
| 503 | Quận Tân Bình |
ĐỒNG ĐEN TRƯỜNG CHINH - ÂU CƠ |
Đất SX - KD đô thị | 60.600.000 | 30.300.000 | 24.240.000 | 19.392.000 |
| 504 | Quận Tân Bình |
ĐÔNG SƠN VÂN CÔI - BA GIA |
Đất SX - KD đô thị | 56.100.000 | 28.050.000 | 22.440.000 | 17.952.000 |
| 505 | Quận Tân Bình |
ĐỒNG XOÀI BÌNH GIÃ - HOÀNG HOA THÁM |
Đất SX - KD đô thị | 55.100.000 | 27.550.000 | 22.040.000 | 17.632.000 |
| 506 | Quận Tân Bình |
ĐINH ĐIỀN TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất SX - KD đô thị | 45.200.000 | 22.600.000 | 18.080.000 | 14.464.000 |
| 507 | Quận Tân Bình |
ĐƯỜNG A4 CỘNG HOÀ - TRƯỜNG CHINH |
Đất SX - KD đô thị | 57.900.000 | 28.950.000 | 23.160.000 | 18.528.000 |
| 508 | Quận Tân Bình |
ĐƯỜNG B6 TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất SX - KD đô thị | 50.300.000 | 25.150.000 | 20.120.000 | 16.096.000 |
| 509 | Quận Tân Bình |
THÁI THỊ NHẠN ÂU CƠ - NI SƯ HUỲNH LIÊN |
Đất SX - KD đô thị | 38.700.000 | 19.350.000 | 15.480.000 | 12.384.000 |
| 510 | Quận Tân Bình |
NGÔ THỊ THU MINH PHẠM VĂN HAI - LÊ VĂN SỸ |
Đất SX - KD đô thị | 63.400.000 | 31.700.000 | 25.360.000 | 20.288.000 |
| 511 | Quận Tân Bình |
NGUYỄN ĐỨC THUẬN THÂN NHÂN TRUNG - ĐƯỜNG C12 |
Đất SX - KD đô thị | 42.200.000 | 21.100.000 | 16.880.000 | 13.504.000 |
| 512 | Quận Tân Bình |
ĐƯỜNG C1 CỘNG HOÀ - NGUYỄN QUANG BÍCH |
Đất SX - KD đô thị | 42.200.000 | 21.100.000 | 16.880.000 | 13.504.000 |
| 513 | Quận Tân Bình |
ĐƯỜNG C12 CỘNG HOÀ - NGUYỄN ĐỨC THUẬN |
Đất SX - KD đô thị | 42.200.000 | 21.100.000 | 16.880.000 | 13.504.000 |
| 514 | Quận Tân Bình |
ĐƯỜNG C18 CỘNG HOÀ - HOÀNG KẾ VIÊM |
Đất SX - KD đô thị | 53.000.000 | 26.500.000 | 21.200.000 | 16.960.000 |
| 515 | Quận Tân Bình |
TRẦN VĂN DANH HẺM 235 ĐƯỜNG HOÀNG HOA THÁM - GIÁP BỜ RÀO SÂN BAY TÂN SƠN NHẤT |
Đất SX - KD đô thị | 42.200.000 | 21.100.000 | 16.880.000 | 13.504.000 |
| 516 | Quận Tân Bình |
ĐƯỜNG C22 ĐƯỜNG A4 - ĐƯỜNG C18 |
Đất SX - KD đô thị | 50.300.000 | 25.150.000 | 20.120.000 | 16.096.000 |
| 517 | Quận Tân Bình |
ĐƯỜNG C27 HẺM 58 NGUYỄN MINH HOÀNG - NGUYỄN BÁ TUYỂN (C29) |
Đất SX - KD đô thị | 37.900.000 | 18.950.000 | 15.160.000 | 12.128.000 |
| 518 | Quận Tân Bình |
ĐƯỜNG C3 NGUYỄN QUANG BÍCH - NGUYỄN HIẾN LÊ |
Đất SX - KD đô thị | 42.200.000 | 21.100.000 | 16.880.000 | 13.504.000 |
| 519 | Quận Tân Bình |
ĐƯỜNG D52 CỘNG HÒA - LÊ TRUNG NGHĨA |
Đất SX - KD đô thị | 37.900.000 | 18.950.000 | 15.160.000 | 12.128.000 |
| 520 | Quận Tân Bình |
ĐƯỜNG SỐ 1 HỒNG LẠC - NI SƯ HUỲNH LIÊN |
Đất SX - KD đô thị | 37.200.000 | 18.600.000 | 14.880.000 | 11.904.000 |
| 521 | Quận Tân Bình |
ĐƯỜNG SỐ 2 ĐƯỜNG SỐ 1 - NI SƯ HUỲNH LIÊN |
Đất SX - KD đô thị | 37.200.000 | 18.600.000 | 14.880.000 | 11.904.000 |
| 522 | Quận Tân Bình |
ĐƯỜNG SỐ 3 NI SƯ HUỲNH LIÊN - CUỐI ĐƯỜNG |
Đất SX - KD đô thị | 37.200.000 | 18.600.000 | 14.880.000 | 11.904.000 |
| 523 | Quận Tân Bình |
ĐƯỜNG SỐ 4 NI SƯ HUỲNH LIÊN - ĐƯỜNG SỐ 7 |
Đất SX - KD đô thị | 37.200.000 | 18.600.000 | 14.880.000 | 11.904.000 |
| 524 | Quận Tân Bình |
ĐƯỜNG SỐ 5 NI SƯ HUỲNH LIÊN - ĐƯỜNG SỐ 7 |
Đất SX - KD đô thị | 37.200.000 | 18.600.000 | 14.880.000 | 11.904.000 |
| 525 | Quận Tân Bình |
ĐƯỜNG SỐ 6 NI SƯ HUỲNH LIÊN - ĐƯỜNG SỐ 7 |
Đất SX - KD đô thị | 37.200.000 | 18.600.000 | 14.880.000 | 11.904.000 |
| 526 | Quận Tân Bình |
ĐƯỜNG SỐ 7 ĐƯỜNG SỐ 1 - NHÀ SỐ 30 ĐƯỜNG SỐ 1 |
Đất SX - KD đô thị | 37.200.000 | 18.600.000 | 14.880.000 | 11.904.000 |
| 527 | Quận Tân Bình |
BÙI THẾ MỸ HỒNG LẠC - NI SƯ HUỲNH LIÊN |
Đất SX - KD đô thị | 43.000.000 | 21.500.000 | 17.200.000 | 13.760.000 |
| 528 | Quận Tân Bình |
ĐỐNG ĐA CỬU LONG - TIỀN GIANG |
Đất SX - KD đô thị | 53.000.000 | 26.500.000 | 21.200.000 | 16.960.000 |
| 529 | Quận Tân Bình |
GIẢI PHÓNG THĂNG LONG - CUỐI ĐƯỜNG |
Đất SX - KD đô thị | 45.500.000 | 22.750.000 | 18.200.000 | 14.560.000 |
| 530 | Quận Tân Bình |
GÒ CẨM ĐỆM LẠC LONG QUÂN - TRẦN VĂN QUANG |
Đất SX - KD đô thị | 32.100.000 | 16.050.000 | 12.840.000 | 10.272.000 |
| 531 | Quận Tân Bình |
HẬU GIANG THĂNG LONG - TRƯỜNG SƠN |
Đất SX - KD đô thị | 59.900.000 | 29.950.000 | 23.960.000 | 19.168.000 |
| 532 | Quận Tân Bình |
HÀ BÁ TƯỜNG TRƯỜNG CHINH - LÊ LAI |
Đất SX - KD đô thị | 45.500.000 | 22.750.000 | 18.200.000 | 14.560.000 |
| 533 | Quận Tân Bình |
HÁT GIANG LAM SƠN - YÊN THẾ |
Đất SX - KD đô thị | 45.500.000 | 22.750.000 | 18.200.000 | 14.560.000 |
| 534 | Quận Tân Bình |
HIỆP NHẤT HOÀ HIỆP - HẺM 1054 CÁCH MẠNG THÁNG 8 |
Đất SX - KD đô thị | 41.600.000 | 20.800.000 | 16.640.000 | 13.312.000 |
| 535 | Quận Tân Bình |
HỒNG HÀ TRƯỜNG SƠN - RANH QUẬN PHÚ NHUẬN |
Đất SX - KD đô thị | 64.000.000 | 32.000.000 | 25.600.000 | 20.480.000 |
| 536 | Quận Tân Bình |
HỒNG LẠC LẠC LONG QUÂN - VÕ THÀNH TRANG |
Đất SX - KD đô thị | 54.400.000 | 27.200.000 | 21.760.000 | 17.408.000 |
| 537 | Quận Tân Bình |
HỒNG LẠC VÕ THÀNH TRANG - ÂU CƠ |
Đất SX - KD đô thị | 45.500.000 | 22.750.000 | 18.200.000 | 14.560.000 |
| 538 | Quận Tân Bình |
HOÀNG BẬT ĐẠT NGUYỄN PHÚC CHU - TRẦN THỊ TRỌNG |
Đất SX - KD đô thị | 24.100.000 | 12.050.000 | 9.640.000 | 7.712.000 |
| 539 | Quận Tân Bình |
HOÀNG HOA THÁM TRƯỜNG CHINH - CỘNG HOÀ |
Đất SX - KD đô thị | 75.900.000 | 37.950.000 | 30.360.000 | 24.288.000 |
| 540 | Quận Tân Bình |
HOÀNG HOA THÁM CỘNG HOÀ - RANH SÂN BAY |
Đất SX - KD đô thị | 58.400.000 | 29.200.000 | 23.360.000 | 18.688.000 |
| 541 | Quận Tân Bình |
HOÀNG KẾ VIÊM (C21) ĐƯỜNG A4 - CUỐI ĐƯỜNG |
Đất SX - KD đô thị | 50.300.000 | 25.150.000 | 20.120.000 | 16.096.000 |
| 542 | Quận Tân Bình |
HOÀNG SA LÊ BÌNH - GIÁP RANH QUẬN 3 |
Đất SX - KD đô thị | 57.200.000 | 28.600.000 | 22.880.000 | 18.304.000 |
| 543 | Quận Tân Bình |
HOÀNG VĂN THỤ NGUYỄN VĂN TRỖI - NGÃ 4 BẢY HIỀN |
Đất SX - KD đô thị | 98.500.000 | 49.250.000 | 39.400.000 | 31.520.000 |
| 544 | Quận Tân Bình |
HOÀNG VIỆT HOÀNG VĂN THỤ - LÊ BÌNH |
Đất SX - KD đô thị | 81.700.000 | 40.850.000 | 32.680.000 | 26.144.000 |
| 545 | Quận Tân Bình |
HƯNG HOÁ CHẤN HƯNG - NGÃ 3 THÁNH GIA |
Đất SX - KD đô thị | 23.900.000 | 11.950.000 | 9.560.000 | 7.648.000 |
| 546 | Quận Tân Bình |
HOÀ HIỆP HIỆP NHẤT - LÊ BÌNH |
Đất SX - KD đô thị | 40.800.000 | 20.400.000 | 16.320.000 | 13.056.000 |
| 547 | Quận Tân Bình |
HUỲNH LAN KHANH PHAN ĐÌNH GIÓT - TƯỜNG RÀO QK7 |
Đất SX - KD đô thị | 63.000.000 | 31.500.000 | 25.200.000 | 20.160.000 |
| 548 | Quận Tân Bình |
HUỲNH TỊNH CỦA SƠN HƯNG - NGUYỄN TỬ NHA |
Đất SX - KD đô thị | 44.100.000 | 22.050.000 | 17.640.000 | 14.112.000 |
| 549 | Quận Tân Bình |
HUỲNH VĂN NGHỆ PHAN HUY ÍCH - PHẠM VĂN BẠCH |
Đất SX - KD đô thị | 21.900.000 | 10.950.000 | 8.760.000 | 7.008.000 |
| 550 | Quận Tân Bình |
KHAI TRÍ NGHĨA PHÁT - DÂN TRÍ |
Đất SX - KD đô thị | 40.800.000 | 20.400.000 | 16.320.000 | 13.056.000 |
| 551 | Quận Tân Bình |
LẠC LONG QUÂN LÝ THƯỜNG KIỆT - ÂU CƠ |
Đất SX - KD đô thị | 87.800.000 | 43.900.000 | 35.120.000 | 28.096.000 |
| 552 | Quận Tân Bình |
LAM SƠN SÔNG NHUỆ - HỒNG HÀ |
Đất SX - KD đô thị | 67.900.000 | 33.950.000 | 27.160.000 | 21.728.000 |
| 553 | Quận Tân Bình |
LÊ BÌNH TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất SX - KD đô thị | 51.100.000 | 25.550.000 | 20.440.000 | 16.352.000 |
| 554 | Quận Tân Bình |
LÊ DUY NHUẬN (C28) THÉP MỚI - ĐƯỜNG A4 |
Đất SX - KD đô thị | 42.400.000 | 21.200.000 | 16.960.000 | 13.568.000 |
| 555 | Quận Tân Bình |
LÊ LAI TRƯỜNG CHINH - HẺM 291 TRƯỜNG CHINH |
Đất SX - KD đô thị | 45.500.000 | 22.750.000 | 18.200.000 | 14.560.000 |
| 556 | Quận Tân Bình |
LÊ LỢI TRƯỜNG CHINH - HẺM 11 LÊ LAI |
Đất SX - KD đô thị | 40.300.000 | 20.150.000 | 16.120.000 | 12.896.000 |
| 557 | Quận Tân Bình |
LÊ MINH XUÂN LẠC LONG QUÂN - LÝ THƯỜNG KIỆT |
Đất SX - KD đô thị | 84.700.000 | 42.350.000 | 33.880.000 | 27.104.000 |
| 558 | Quận Tân Bình |
LÊ MINH XUÂN LÝ THƯỜNG KIỆT - VÂN CÔI |
Đất SX - KD đô thị | 65.200.000 | 32.600.000 | 26.080.000 | 20.864.000 |
| 559 | Quận Tân Bình |
LÊ NGÂN TRƯỜNG CHINH - NGUYỄN TỬ NHA |
Đất SX - KD đô thị | 45.200.000 | 22.600.000 | 18.080.000 | 14.464.000 |
| 560 | Quận Tân Bình |
LÊ TẤN QUỐC CỘNG HOÀ - NHẤT CHI MAI |
Đất SX - KD đô thị | 44.100.000 | 22.050.000 | 17.640.000 | 14.112.000 |
| 561 | Quận Tân Bình |
LÊ TRUNG NGHĨA (C26) HOÀNG HOA THÁM - ĐƯỜNG A4 |
Đất SX - KD đô thị | 38.700.000 | 19.350.000 | 15.480.000 | 12.384.000 |
| 562 | Quận Tân Bình |
LÊ TRUNG NGHĨA (C26) ĐƯỜNG A4 - QUÁCH VĂN TUẤN |
Đất SX - KD đô thị | 50.300.000 | 25.150.000 | 20.120.000 | 16.096.000 |
| 563 | Quận Tân Bình |
LÊ VĂN HUÂN CỘNG HOÀ - NGUYỄN ĐỨC THUẬN |
Đất SX - KD đô thị | 49.100.000 | 24.550.000 | 19.640.000 | 15.712.000 |
| 564 | Quận Tân Bình |
LÊ VĂN SỸ LĂNG CHA CẢ - RANH QUẬN PHÚ NHUẬN |
Đất SX - KD đô thị | 92.700.000 | 46.350.000 | 37.080.000 | 29.664.000 |
| 565 | Quận Tân Bình |
LỘC HƯNG CHẤN HƯNG - NGÃ 3 NHÀ THỜ LỘC HƯNG |
Đất SX - KD đô thị | 35.000.000 | 17.500.000 | 14.000.000 | 11.200.000 |
| 566 | Quận Tân Bình |
LỘC VINH NGHĨA PHÁT - NGHĨA HOÀ |
Đất SX - KD đô thị | 38.700.000 | 19.350.000 | 15.480.000 | 12.384.000 |
| 567 | Quận Tân Bình |
LONG HƯNG BẾN CÁT - BA GIA |
Đất SX - KD đô thị | 48.100.000 | 24.050.000 | 19.240.000 | 15.392.000 |
| 568 | Quận Tân Bình |
LƯU NHÂN CHÚ PHẠM VĂN HAI - HẺM 98 CÁCH MẠNG THÁNG 8 |
Đất SX - KD đô thị | 34.900.000 | 17.450.000 | 13.960.000 | 11.168.000 |
| 569 | Quận Tân Bình |
LÝ THƯỜNG KIỆT NGÃ 4 BẢY HIỀN - TRẦN TRIỆU LUẬT |
Đất SX - KD đô thị | 112.300.000 | 56.150.000 | 44.920.000 | 35.936.000 |
| 570 | Quận Tân Bình |
LÝ THƯỜNG KIỆT TRẦN TRIỆU LUẬT - RANH QUẬN 10 |
Đất SX - KD đô thị | 91.300.000 | 45.650.000 | 36.520.000 | 29.216.000 |
| 571 | Quận Tân Bình |
MAI LÃO BẠNG THÂN NHÂN TRUNG - TRẦN VĂN DƯ |
Đất SX - KD đô thị | 47.600.000 | 23.800.000 | 19.040.000 | 15.232.000 |
| 572 | Quận Tân Bình |
NĂM CHÂU TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất SX - KD đô thị | 43.400.000 | 21.700.000 | 17.360.000 | 13.888.000 |
| 573 | Quận Tân Bình |
NGHĨA HƯNG HẺM 35 NGHĨA PHÁT - HẺM 221/1 ĐẤT THÁNH VÀ HẺM 81/1 NGHĨA HÒA |
Đất SX - KD đô thị | 33.600.000 | 16.800.000 | 13.440.000 | 10.752.000 |
| 574 | Quận Tân Bình |
NGHĨA HOÀ NGHĨA PHÁT - BẮC HẢI |
Đất SX - KD đô thị | 38.700.000 | 19.350.000 | 15.480.000 | 12.384.000 |
| 575 | Quận Tân Bình |
NGHĨA PHÁT LÝ THƯỜNG KIỆT - BẾN CÁT |
Đất SX - KD đô thị | 47.800.000 | 23.900.000 | 19.120.000 | 15.296.000 |
| 576 | Quận Tân Bình |
NGHĨA PHÁT BẾN CÁT - BÀNH VĂN TRÂN |
Đất SX - KD đô thị | 51.800.000 | 25.900.000 | 20.720.000 | 16.576.000 |
| 577 | Quận Tân Bình |
NGÔ BỆ CỘNG HOÀ - NGUYỄN ĐỨC THUẬN |
Đất SX - KD đô thị | 39.500.000 | 19.750.000 | 15.800.000 | 12.640.000 |
| 578 | Quận Tân Bình |
NGUYỄN BẶC PHẠM VĂN HAI - DƯƠNG VÂN NGA |
Đất SX - KD đô thị | 63.000.000 | 31.500.000 | 25.200.000 | 20.160.000 |
| 579 | Quận Tân Bình |
NGUYỄN BÁ TÒNG TRƯỜNG CHINH - SƠN HƯNG |
Đất SX - KD đô thị | 35.800.000 | 17.900.000 | 14.320.000 | 11.456.000 |
| 580 | Quận Tân Bình |
NGUYỄN BÁ TUYỂN (C29) NGUYỄN MINH HOÀNG - LÊ DUY NHUẬN |
Đất SX - KD đô thị | 44.100.000 | 22.050.000 | 17.640.000 | 14.112.000 |
| 581 | Quận Tân Bình |
NGUYỄN CẢNH DỊ THĂNG LONG - NGUYỄN VĂN MẠI |
Đất SX - KD đô thị | 46.700.000 | 23.350.000 | 18.680.000 | 14.944.000 |
| 582 | Quận Tân Bình |
NGUYỄN CHÁNH SẮT TRẦN VĂN DƯ - TRẦN VĂN DANH |
Đất SX - KD đô thị | 43.000.000 | 21.500.000 | 17.200.000 | 13.760.000 |
| 583 | Quận Tân Bình |
NGUYỄN HIẾN LÊ TRẦN VĂN DƯ - HOÀNG HOA THÁM |
Đất SX - KD đô thị | 44.900.000 | 22.450.000 | 17.960.000 | 14.368.000 |
| 584 | Quận Tân Bình |
NGUYỄN HỒNG ĐÀO TRƯỜNG CHINH - ÂU CƠ |
Đất SX - KD đô thị | 55.100.000 | 27.550.000 | 22.040.000 | 17.632.000 |
| 585 | Quận Tân Bình |
NGUYỄN MINH HOÀNG (C25) HOÀNG HOA THÁM - QUÁCH VĂN TUẤN |
Đất SX - KD đô thị | 50.300.000 | 25.150.000 | 20.120.000 | 16.096.000 |
| 586 | Quận Tân Bình |
NGUYỄN ĐÌNH KHƠI HOÀNG VĂN THỤ - HOÀNG VIỆT |
Đất SX - KD đô thị | 48.100.000 | 24.050.000 | 19.240.000 | 15.392.000 |
| 587 | Quận Tân Bình |
NGUYỄN PHÚC CHU TRƯỜNG CHINH - KÊNH HY VỌNG |
Đất SX - KD đô thị | 34.300.000 | 17.150.000 | 13.720.000 | 10.976.000 |
| 588 | Quận Tân Bình |
NGUYỄN QUANG BÍCH (B4) TRẦN VĂN DƯ - HOÀNG HOA THÁM |
Đất SX - KD đô thị | 47.600.000 | 23.800.000 | 19.040.000 | 15.232.000 |
| 589 | Quận Tân Bình |
NGUYỄN SỸ SÁCH TRƯỜNG CHINH - PHẠM VĂN BẠCH |
Đất SX - KD đô thị | 35.000.000 | 17.500.000 | 14.000.000 | 11.200.000 |
| 590 | Quận Tân Bình |
NGUYỄN THANH TUYỀN NGUYỄN TRỌNG TUYỂN - HẺM 500 PHẠM VĂN HAI |
Đất SX - KD đô thị | 41.300.000 | 20.650.000 | 16.520.000 | 13.216.000 |
| 591 | Quận Tân Bình |
NGUYỄN THÁI BÌNH TRƯỜNG CHINH - CỘNG HOÀ |
Đất SX - KD đô thị | 68.200.000 | 34.100.000 | 27.280.000 | 21.824.000 |
| 592 | Quận Tân Bình |
NGUYỄN THẾ LỘC ĐƯỜNG A4 - ĐƯỜNG C18 |
Đất SX - KD đô thị | 50.300.000 | 25.150.000 | 20.120.000 | 16.096.000 |
| 593 | Quận Tân Bình |
NGUYỄN THỊ NHỎ ÂU CƠ - THIÊN PHƯỚC |
Đất SX - KD đô thị | 53.000.000 | 26.500.000 | 21.200.000 | 16.960.000 |
| 594 | Quận Tân Bình |
NGUYỄN TỬ NHA NĂM CHÂU - NHÀ THỜ VÂN CÔI |
Đất SX - KD đô thị | 40.700.000 | 20.350.000 | 16.280.000 | 13.024.000 |
| 595 | Quận Tân Bình |
NGUYỄN TRỌNG LỘI HẬU GIANG - HẺM 5 NGUYỄN VĂN VĨNH |
Đất SX - KD đô thị | 48.100.000 | 24.050.000 | 19.240.000 | 15.392.000 |
| 596 | Quận Tân Bình |
NGUYỄN TRỌNG TUYỂN HẺM 429 HOÀNG VĂN THỤ - RANH QUẬN PHÚ NHUẬN |
Đất SX - KD đô thị | 80.000.000 | 40.000.000 | 32.000.000 | 25.600.000 |
| 597 | Quận Tân Bình |
NGUYỄN VĂN MẠI TRƯỜNG SƠN - SỐ 1/54 TRƯỜNG SƠN |
Đất SX - KD đô thị | 52.500.000 | 26.250.000 | 21.000.000 | 16.800.000 |
| 598 | Quận Tân Bình |
NGUYỄN VĂN TRỖI HOÀNG VĂN THỤ - RANH QUẬN PHÚ NHUẬN |
Đất SX - KD đô thị | 136.100.000 | 68.050.000 | 54.440.000 | 43.552.000 |
| 599 | Quận Tân Bình |
NGUYỄN VĂN VĨ NGUYỄN TỬ NHA - CUỐI ĐƯỜNG |
Đất SX - KD đô thị | 34.800.000 | 17.400.000 | 13.920.000 | 11.136.000 |
| 600 | Quận Tân Bình |
NGUYỄN VĂN VĨNH THĂNG LONG - NGUYỄN TRỌNG LỘI |
Đất SX - KD đô thị | 49.600.000 | 24.800.000 | 19.840.000 | 15.872.000 |
| 601 | Quận Tân Bình |
NHẤT CHI MAI CỘNG HOÀ - ĐƯỜNG C12 |
Đất SX - KD đô thị | 49.100.000 | 24.550.000 | 19.640.000 | 15.712.000 |
| 602 | Quận Tân Bình |
NI SƯ HUỲNH LIÊN LẠC LONG QUÂN - HỒNG LẠC |
Đất SX - KD đô thị | 48.200.000 | 24.100.000 | 19.280.000 | 15.424.000 |
| 603 | Quận Tân Bình |
NÚI THÀNH ẤP BẮC - CỘNG HOÀ |
Đất SX - KD đô thị | 50.700.000 | 25.350.000 | 20.280.000 | 16.224.000 |
| 604 | Quận Tân Bình |
PHẠM CỰ LƯỢNG PHỔ QUANG - CUỐI ĐƯỜNG |
Đất SX - KD đô thị | 40.700.000 | 20.350.000 | 16.280.000 | 13.024.000 |
| 605 | Quận Tân Bình |
PHẠM PHÚ THỨ ĐƯỜNG BẢY HIỀN - ĐỒNG ĐEN |
Đất SX - KD đô thị | 56.100.000 | 28.050.000 | 22.440.000 | 17.952.000 |
| 606 | Quận Tân Bình |
PHẠM VĂN BẠCH TRƯỜNG CHINH - RANH QUẬN GÒ VẤP |
Đất SX - KD đô thị | 32.100.000 | 16.050.000 | 12.840.000 | 10.272.000 |
| 607 | Quận Tân Bình |
PHẠM VĂN HAI CÁCH MẠNG THÁNG 8 - LÊ VĂN SỸ |
Đất SX - KD đô thị | 87.300.000 | 43.650.000 | 34.920.000 | 27.936.000 |
| 608 | Quận Tân Bình |
PHẠM VĂN HAI LÊ VĂN SỸ - HOÀNG VĂN THỤ |
Đất SX - KD đô thị | 68.100.000 | 34.050.000 | 27.240.000 | 21.792.000 |
| 609 | Quận Tân Bình |
PHAN BÁ PHIẾN ĐƯỜNG A4 - QUÁCH VĂN TUẤN |
Đất SX - KD đô thị | 50.300.000 | 25.150.000 | 20.120.000 | 16.096.000 |
| 610 | Quận Tân Bình |
PHAN HUY ÍCH TRƯỜNG CHINH - RANH QUẬN GÒ VẤP |
Đất SX - KD đô thị | 42.700.000 | 21.350.000 | 17.080.000 | 13.664.000 |
| 611 | Quận Tân Bình |
PHAN ĐÌNH GIÓT PHỔ QUANG - TRƯỜNG SƠN |
Đất SX - KD đô thị | 72.200.000 | 36.100.000 | 28.880.000 | 23.104.000 |
| 612 | Quận Tân Bình |
PHAN SÀO NAM BÀU CÁT - HỒNG LẠC |
Đất SX - KD đô thị | 43.400.000 | 21.700.000 | 17.360.000 | 13.888.000 |
| 613 | Quận Tân Bình |
PHAN THÚC DUYỆN THĂNG LONG - TRẦN QUỐC HOÀN |
Đất SX - KD đô thị | 66.700.000 | 33.350.000 | 26.680.000 | 21.344.000 |
| 614 | Quận Tân Bình |
PHAN VĂN SỬU CỘNG HOÀ - NHẤT CHI MAI |
Đất SX - KD đô thị | 49.100.000 | 24.550.000 | 19.640.000 | 15.712.000 |
| 615 | Quận Tân Bình |
PHỔ QUANG PHAN ĐÌNH GIÓT - HỒ VĂN HUÊ (QUẬN PHÚ NHUẬN) |
Đất SX - KD đô thị | 65.500.000 | 32.750.000 | 26.200.000 | 20.960.000 |
| 616 | Quận Tân Bình |
PHÚ HOÀ BẾN CÁT - LÝ THƯỜNG KIỆT |
Đất SX - KD đô thị | 62.500.000 | 31.250.000 | 25.000.000 | 20.000.000 |
| 617 | Quận Tân Bình |
PHÚ HOÀ LÝ THƯỜNG KIỆT - LẠC LONG QUÂN |
Đất SX - KD đô thị | 81.100.000 | 40.550.000 | 32.440.000 | 25.952.000 |
| 618 | Quận Tân Bình |
PHÚ LỘC BÀNH VĂN TRÂN - NHÀ SỐ 71/2A PHÚ LỘC |
Đất SX - KD đô thị | 26.600.000 | 13.300.000 | 10.640.000 | 8.512.000 |
| 619 | Quận Tân Bình |
QUÁCH VĂN TUẤN CỘNG HOÀ - CUỐI ĐƯỜNG |
Đất SX - KD đô thị | 50.300.000 | 25.150.000 | 20.120.000 | 16.096.000 |
| 620 | Quận Tân Bình |
QUẢNG HIỀN NĂM CHÂU - SƠN HƯNG |
Đất SX - KD đô thị | 41.600.000 | 20.800.000 | 16.640.000 | 13.312.000 |
| 621 | Quận Tân Bình |
SẦM SƠN BA VÌ - ĐƯỜNG NỐI ĐƯỜNG TRẦN QUỐC HOÀN - CỘNG HÒA |
Đất SX - KD đô thị | 52.500.000 | 26.250.000 | 21.000.000 | 16.800.000 |
| 622 | Quận Tân Bình |
SAO MAI NHÀ SỐ 901 CÁCH MẠNG THÁNG 8 - BÀNH VĂN TRÂN |
Đất SX - KD đô thị | 47.800.000 | 23.900.000 | 19.120.000 | 15.296.000 |
| 623 | Quận Tân Bình |
SÔNG ĐÀ TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất SX - KD đô thị | 53.700.000 | 26.850.000 | 21.480.000 | 17.184.000 |
| 624 | Quận Tân Bình |
SÔNG ĐÁY TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất SX - KD đô thị | 53.700.000 | 26.850.000 | 21.480.000 | 17.184.000 |
| 625 | Quận Tân Bình |
SÔNG NHUỆ TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất SX - KD đô thị | 53.700.000 | 26.850.000 | 21.480.000 | 17.184.000 |
| 626 | Quận Tân Bình |
SÔNG THAO LAM SƠN - ĐỐNG ĐA |
Đất SX - KD đô thị | 53.700.000 | 26.850.000 | 21.480.000 | 17.184.000 |
| 627 | Quận Tân Bình |
SÔNG THƯƠNG TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất SX - KD đô thị | 53.700.000 | 26.850.000 | 21.480.000 | 17.184.000 |
| 628 | Quận Tân Bình |
SƠN CANG TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất SX - KD đô thị | 34.800.000 | 17.400.000 | 13.920.000 | 11.136.000 |
| 629 | Quận Tân Bình |
SƠN HƯNG HUỲNH TỊNH CỦA - CUỐI ĐƯỜNG |
Đất SX - KD đô thị | 36.500.000 | 18.250.000 | 14.600.000 | 11.680.000 |
| 630 | Quận Tân Bình |
TÂN CANH NGUYỄN TRỌNG TUYỂN - LÊ VĂN SỸ |
Đất SX - KD đô thị | 72.000.000 | 36.000.000 | 28.800.000 | 23.040.000 |
| 631 | Quận Tân Bình |
TÂN CHÂU DUY TÂN - TÂN PHƯỚC |
Đất SX - KD đô thị | 45.200.000 | 22.600.000 | 18.080.000 | 14.464.000 |
| 632 | Quận Tân Bình |
TÂN KHAI HIỆP NHẤT - TỰ CƯỜNG |
Đất SX - KD đô thị | 47.800.000 | 23.900.000 | 19.120.000 | 15.296.000 |
| 633 | Quận Tân Bình |
TÂN KỲ TÂN QUÝ CỘNG HOÀ - TRƯỜNG CHINH |
Đất SX - KD đô thị | 41.500.000 | 20.750.000 | 16.600.000 | 13.280.000 |
| 634 | Quận Tân Bình |
TÂN HẢI TRƯỜNG CHINH - CỘNG HOÀ |
Đất SX - KD đô thị | 39.300.000 | 19.650.000 | 15.720.000 | 12.576.000 |
| 635 | Quận Tân Bình |
TÂN LẬP TÂN THỌ - TÂN XUÂN |
Đất SX - KD đô thị | 39.300.000 | 19.650.000 | 15.720.000 | 12.576.000 |
| 636 | Quận Tân Bình |
TÂN PHƯỚC LÝ THƯỜNG KIỆT - TÂN TIẾN |
Đất SX - KD đô thị | 45.500.000 | 22.750.000 | 18.200.000 | 14.560.000 |
| 637 | Quận Tân Bình |
TÂN SƠN HOÀ TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất SX - KD đô thị | 88.100.000 | 44.050.000 | 35.240.000 | 28.192.000 |
| 638 | Quận Tân Bình |
TÂN TẠO LÝ THƯỜNG KIỆT - TÂN XUÂN |
Đất SX - KD đô thị | 45.500.000 | 22.750.000 | 18.200.000 | 14.560.000 |
| 639 | Quận Tân Bình |
TÂN THỌ LẠC LONG QUÂN - LÝ THƯỜNG KIỆT |
Đất SX - KD đô thị | 45.500.000 | 22.750.000 | 18.200.000 | 14.560.000 |
| 640 | Quận Tân Bình |
TÂN TIẾN TÂN THỌ - ĐÔNG HỒ |
Đất SX - KD đô thị | 64.700.000 | 32.350.000 | 25.880.000 | 20.704.000 |
| 641 | Quận Tân Bình |
TÂN TRANG TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất SX - KD đô thị | 46.800.000 | 23.400.000 | 18.720.000 | 14.976.000 |
| 642 | Quận Tân Bình |
TÂN TRỤ NGUYỄN PHÚC CHU - PHAN HUY ÍCH |
Đất SX - KD đô thị | 30.600.000 | 15.300.000 | 12.240.000 | 9.792.000 |
| 643 | Quận Tân Bình |
TÂN XUÂN LẠC LONG QUÂN - LÊ MINH XUÂN |
Đất SX - KD đô thị | 44.100.000 | 22.050.000 | 17.640.000 | 14.112.000 |
| 644 | Quận Tân Bình |
TÁI THIẾT LÝ THƯỜNG KIỆT - NĂM CHÂU |
Đất SX - KD đô thị | 40.800.000 | 20.400.000 | 16.320.000 | 13.056.000 |
| 645 | Quận Tân Bình |
TẢN VIÊN SÔNG ĐÁY - ĐỒNG NAI |
Đất SX - KD đô thị | 57.200.000 | 28.600.000 | 22.880.000 | 18.304.000 |
| 646 | Quận Tân Bình |
THÂN NHÂN TRUNG CỘNG HOÀ - MAI LÃO BẠNG |
Đất SX - KD đô thị | 51.900.000 | 25.950.000 | 20.760.000 | 16.608.000 |
| 647 | Quận Tân Bình |
THĂNG LONG CỘNG HOÀ - HẬU GIANG |
Đất SX - KD đô thị | 64.200.000 | 32.100.000 | 25.680.000 | 20.544.000 |
| 648 | Quận Tân Bình |
THÀNH MỸ ĐÔNG HỒ - HẺM 373 LÝ THƯỜNG KIỆT |
Đất SX - KD đô thị | 45.500.000 | 22.750.000 | 18.200.000 | 14.560.000 |
| 649 | Quận Tân Bình |
THÉP MỚI TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất SX - KD đô thị | 42.400.000 | 21.200.000 | 16.960.000 | 13.568.000 |
| 650 | Quận Tân Bình |
THÍCH MINH NGUYỆT TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất SX - KD đô thị | 52.400.000 | 26.200.000 | 20.960.000 | 16.768.000 |
| 651 | Quận Tân Bình |
THIÊN PHƯỚC NGUYỄN THỊ NHỎ - LÝ THƯỜNG KIỆT |
Đất SX - KD đô thị | 51.700.000 | 25.850.000 | 20.680.000 | 16.544.000 |
| 652 | Quận Tân Bình |
THỦ KHOA HUÂN PHÚ HOÀ - ĐÔNG HỒ |
Đất SX - KD đô thị | 54.100.000 | 27.050.000 | 21.640.000 | 17.312.000 |
| 653 | Quận Tân Bình |
TIỀN GIANG TRƯỜNG SƠN - LAM SƠN |
Đất SX - KD đô thị | 58.600.000 | 29.300.000 | 23.440.000 | 18.752.000 |
| 654 | Quận Tân Bình |
TỐNG VĂN HÊN TRƯỜNG CHINH - NGUYỄN PHÚC CHU |
Đất SX - KD đô thị | 29.900.000 | 14.950.000 | 11.960.000 | 9.568.000 |
| 655 | Quận Tân Bình |
TỰ CƯỜNG TỰ LẬP - HẺM 1054 CÁCH MẠNG THÁNG 8 |
Đất SX - KD đô thị | 47.400.000 | 23.700.000 | 18.960.000 | 15.168.000 |
| 656 | Quận Tân Bình |
TỰ LẬP CÁCH MẠNG THÁNG 8 - HIỆP NHẤT |
Đất SX - KD đô thị | 47.400.000 | 23.700.000 | 18.960.000 | 15.168.000 |
| 657 | Quận Tân Bình |
TỨ HẢI NGHĨA PHÁT - ĐẤT THÁNH |
Đất SX - KD đô thị | 41.600.000 | 20.800.000 | 16.640.000 | 13.312.000 |
| 658 | Quận Tân Bình |
TRẦN MAI NINH TRƯỜNG CHINH - BÀU CÁT |
Đất SX - KD đô thị | 51.700.000 | 25.850.000 | 20.680.000 | 16.544.000 |
| 659 | Quận Tân Bình |
TRẦN QUỐC HOÀN CỘNG HÒA - TRƯỜNG SƠN |
Đất SX - KD đô thị | 80.900.000 | 40.450.000 | 32.360.000 | 25.888.000 |
| 660 | Quận Tân Bình |
TRẦN THÁI TÔNG TRƯỜNG CHINH - PHẠM VĂN BẠCH |
Đất SX - KD đô thị | 37.900.000 | 18.950.000 | 15.160.000 | 12.128.000 |
| 661 | Quận Tân Bình |
TRẦN THÁNH TÔNG HUỲNH VĂN NGHỆ - CỐNG LỠ |
Đất SX - KD đô thị | 28.500.000 | 14.250.000 | 11.400.000 | 9.120.000 |
| 662 | Quận Tân Bình |
TRẦN TRIỆU LUẬT BẾN CÁT - LÝ THƯỜNG KIỆT |
Đất SX - KD đô thị | 47.800.000 | 23.900.000 | 19.120.000 | 15.296.000 |
| 663 | Quận Tân Bình |
TRẦN VĂN DƯ CỘNG HÒA - TƯỜNG RÀO SÂN BAY |
Đất SX - KD đô thị | 50.300.000 | 25.150.000 | 20.120.000 | 16.096.000 |
| 664 | Quận Tân Bình |
TRẦN VĂN HOÀNG TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất SX - KD đô thị | 37.900.000 | 18.950.000 | 15.160.000 | 12.128.000 |
| 665 | Quận Tân Bình |
TRẦN VĂN QUANG LẠC LONG QUÂN - ÂU CƠ |
Đất SX - KD đô thị | 49.600.000 | 24.800.000 | 19.840.000 | 15.872.000 |
| 666 | Quận Tân Bình |
TRÀ KHÚC TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất SX - KD đô thị | 50.000.000 | 25.000.000 | 20.000.000 | 16.000.000 |
| 667 | Quận Tân Bình |
TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH TRƯỜNG CHINH - ÂU CƠ |
Đất SX - KD đô thị | 60.600.000 | 30.300.000 | 24.240.000 | 19.392.000 |
| 668 | Quận Tân Bình |
TRƯƠNG HOÀNG THANH TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất SX - KD đô thị | 42.400.000 | 21.200.000 | 16.960.000 | 13.568.000 |
| 669 | Quận Tân Bình |
TRƯỜNG CHINH NGÃ 4 BẢY HIỀN - MŨI TÀU ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH-CỘNG HÒA |
Đất SX - KD đô thị | 81.800.000 | 40.900.000 | 32.720.000 | 26.176.000 |
| 670 | Quận Tân Bình |
TRƯỜNG CHINH MŨI TÀU ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH - CỘNG HÒA - CẦU THAM LƯƠNG |
Đất SX - KD đô thị | 63.000.000 | 31.500.000 | 25.200.000 | 20.160.000 |
| 671 | Quận Tân Bình |
TRƯỜNG SA ÚT TỊCH - GIÁP RANH QUẬN PHÚ NHUẬN |
Đất SX - KD đô thị | 63.900.000 | 31.950.000 | 25.560.000 | 20.448.000 |
| 672 | Quận Tân Bình |
TRƯỜNG SƠN TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất SX - KD đô thị | 80.900.000 | 40.450.000 | 32.360.000 | 25.888.000 |
| 673 | Quận Tân Bình |
TRUNG LANG TRẦN MAI NINH - LÊ LAI |
Đất SX - KD đô thị | 42.700.000 | 21.350.000 | 17.080.000 | 13.664.000 |
| 674 | Quận Tân Bình |
ÚT TỊCH CỘNG HOÀ - LÊ BÌNH |
Đất SX - KD đô thị | 64.200.000 | 32.100.000 | 25.680.000 | 20.544.000 |
| 675 | Quận Tân Bình |
VÂN CÔI BÀNH VĂN TRÂN - NGHĨA PHÁT |
Đất SX - KD đô thị | 46.700.000 | 23.350.000 | 18.680.000 | 14.944.000 |
| 676 | Quận Tân Bình |
VĂN CHUNG TRẦN VĂN DƯ - TRẦN VĂN DANH |
Đất SX - KD đô thị | 50.300.000 | 25.150.000 | 20.120.000 | 16.096.000 |
| 677 | Quận Tân Bình |
TÂN SƠN PHẠM VĂN BẠCH - QUANG TRUNG - GÒ VẤP |
Đất SX - KD đô thị | 32.100.000 | 16.050.000 | 12.840.000 | 10.272.000 |
| 678 | Quận Tân Bình |
VÕ THÀNH TRANG LÝ THƯỜNG KIỆT - HỒNG LẠC |
Đất SX - KD đô thị | 46.000.000 | 23.000.000 | 18.400.000 | 14.720.000 |
| 679 | Quận Tân Bình |
XUÂN DIỆU HOÀNG VĂN THỤ - NGUYỄN THÁI BÌNH |
Đất SX - KD đô thị | 77.700.000 | 38.850.000 | 31.080.000 | 24.864.000 |
| 680 | Quận Tân Bình |
XUÂN HỒNG TRƯỜNG CHINH - XUÂN DIỆU |
Đất SX - KD đô thị | 77.700.000 | 38.850.000 | 31.080.000 | 24.864.000 |
| 681 | Quận Tân Bình |
YÊN THẾ TƯỜNG RÀO QUÂN ĐỘI - KÊNH NHẬT BẢN |
Đất SX - KD đô thị | 64.100.000 | 32.050.000 | 25.640.000 | 20.512.000 |
| 682 | Quận Tân Bình |
ĐƯỜNG DỰ ÁN KÊNH MƯƠNG NHẬT BẢN ĐƯỜNG VÀO KHU A75 - CUỐI HẺM 74 BẠCH ĐẰNG 2 |
Đất SX - KD đô thị | 34.500.000 | 17.250.000 | 13.800.000 | 11.040.000 |
| 683 | Quận Tân Bình |
ĐƯỜNG NỐI ĐƯỜNG TRẦN QUỐC HOÀN - ĐƯỜNG CỘNG HÒA TRẦN QUỐC HOÀN - CỘNG HÒA |
Đất SX - KD đô thị | 68.600.000 | 34.300.000 | 27.440.000 | 21.952.000 |
| 684 | Quận Tân Bình |
ĐẶNG MINH TRỨ NI SƯ HUỲNH LIÊN - BÙI THẾ MỸ |
Đất SX - KD đô thị | 37.200.000 | 18.600.000 | 14.880.000 | 11.904.000 |
| 685 | Quận Tân Bình |
Quận Tân Bình - |
Đất trồng lúa | 650.000 | 520.000 | 416.000 | |
| 686 | Quận Tân Bình |
Quận Tân Bình - |
Đất trồng cây hàng năm | 650.000 | 520.000 | 416.000 | |
| 687 | Quận Tân Bình |
Quận Tân Bình - |
Đất trồng cây lâu năm | 780.000 | 624.000 | 499.000 | |
| 688 | Quận Tân Bình |
Quận Tân Bình - |
Đất rừng sản xuất | 780.000 | 624.000 | 499.000 | |
| 689 | Quận Tân Bình |
Quận Tân Bình - |
Đất rừng phòng hộ | 624.000 | 499.200 | 399.200 | |
| 690 | Quận Tân Bình |
Quận Tân Bình - |
Đất rừng đặc dụng | 624.000 | 499.200 | 399.200 | |
| 691 | Quận Tân Bình |
Quận Tân Bình - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 650.000 | 520.000 | 416.000 | |
| 692 | Quận Tân Bình |
Quận Tân Bình Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 1.170.000 | 936.000 | 748.500 | |
| 693 | Quận Tân Bình |
Quận Tân Bình - |
Đất làm muối | 520.000 | 416.000 | 332.800 | |
| 694 | Quận Tân Bình |
Khu Nông nghiệp Công nghệ cao Quận Tân Bình - |
Đất nông nghiệp | 320.000 |
| STT | Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quận Tân Bình |
ẤP BẮC TRƯỜNG CHINH - CỘNG HOÀ |
Đất ở đô thị | 101.300.000 | 50.650.000 | 40.520.000 | 32.416.000 |
| 2 | Quận Tân Bình |
ÂU CƠ MŨI TÀU ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH - ÂU CƠ - VÒNG XOAY LÊ ĐẠI HÀNH |
Đất ở đô thị | 123.900.000 | 61.950.000 | 49.560.000 | 39.648.000 |
| 3 | Quận Tân Bình |
BA GIA TRẦN TRIỆU LUẬT - LÊ MINH XUÂN |
Đất ở đô thị | 121.100.000 | 60.550.000 | 48.440.000 | 38.752.000 |
| 4 | Quận Tân Bình |
BA GIA LÊ MINH XUÂN - CUỐI ĐƯỜNG |
Đất ở đô thị | 102.800.000 | 51.400.000 | 41.120.000 | 32.896.000 |
| 5 | Quận Tân Bình |
BA VÂN NGUYỄN HỒNG ĐÀO - ÂU CƠ |
Đất ở đô thị | 90.900.000 | 45.450.000 | 36.360.000 | 29.088.000 |
| 6 | Quận Tân Bình |
BA VÌ THĂNG LONG - KÊNH SÂN BAY (A41) |
Đất ở đô thị | 90.900.000 | 45.450.000 | 36.360.000 | 29.088.000 |
| 7 | Quận Tân Bình |
BẮC HẢI CÁCH MẠNG THÁNG 8 - LÝ THƯỜNG KIỆT |
Đất ở đô thị | 111.400.000 | 55.700.000 | 44.560.000 | 35.648.000 |
| 8 | Quận Tân Bình |
BẠCH ĐẰNG 1 VÒNG XOAY TRƯỜNG SƠN - NGÃ BA HỒNG HÀ -BẠCH ĐẰNG 2 |
Đất ở đô thị | 128.000.000 | 64.000.000 | 51.200.000 | 40.960.000 |
| 9 | Quận Tân Bình |
BẠCH ĐẰNG 2 VÒNG XOAY TRƯỜNG SƠN - RANH QUẬN PHÚ NHUẬN |
Đất ở đô thị | 141.400.000 | 70.700.000 | 56.560.000 | 45.248.000 |
| 10 | Quận Tân Bình |
BÀNH VĂN TRÂN TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất ở đô thị | 96.200.000 | 48.100.000 | 38.480.000 | 30.784.000 |
| 11 | Quận Tân Bình |
BÀU BÀNG NÚI THÀNH - BÌNH GIÃ |
Đất ở đô thị | 101.300.000 | 50.650.000 | 40.520.000 | 32.416.000 |
| 12 | Quận Tân Bình |
BÀU CÁT TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH - ĐỒNG ĐEN |
Đất ở đô thị | 168.000.000 | 84.000.000 | 67.200.000 | 53.760.000 |
| 13 | Quận Tân Bình |
BÀU CÁT ĐỒNG ĐEN - VÕ THÀNH TRANG |
Đất ở đô thị | 129.400.000 | 64.700.000 | 51.760.000 | 41.408.000 |
| 14 | Quận Tân Bình |
BÀU CÁT 1 TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH - HẺM 273 BÀU CÁT |
Đất ở đô thị | 103.300.000 | 51.650.000 | 41.320.000 | 33.056.000 |
| 15 | Quận Tân Bình |
BÀU CÁT 2 TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH - HẺM 273 BÀU CÁT |
Đất ở đô thị | 103.300.000 | 51.650.000 | 41.320.000 | 33.056.000 |
