Bảng giá đất Quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh 2026


1. Căn cứ pháp lý

– Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất Quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh
Hình minh họa. Bảng giá đất Quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh

3. Bảng giá đất Quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với đất nông nghiệp

– Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: thửa đất trong phạm vi 200m đầu (từ 0 đến 200m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;

+ Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200m đến 400m ( trên 200 đến 400m);

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.

– Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;

+ Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200m đến 400m;

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.

Đối với đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất;

– Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên;

– Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m;

– Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất Quận Tân Bình năm 2025

Khu vực: Quận Tân Bình.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM - DV đô thị, Đất SX - KD đô thị, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác, Đất làm muối, Đất nông nghiệp.

Mức giá áp dụng: từ 320.000 đến 272.200.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

STT Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
1 Quận Tân Bình ẤP BẮC
TRƯỜNG CHINH - CỘNG HOÀ
Đất ở đô thị 101.300.000 50.650.000 40.520.000 32.416.000
2 Quận Tân Bình ÂU CƠ
MŨI TÀU ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH - ÂU CƠ - VÒNG XOAY LÊ ĐẠI HÀNH
Đất ở đô thị 123.900.000 61.950.000 49.560.000 39.648.000
3 Quận Tân Bình BA GIA
TRẦN TRIỆU LUẬT - LÊ MINH XUÂN
Đất ở đô thị 121.100.000 60.550.000 48.440.000 38.752.000
4 Quận Tân Bình BA GIA
LÊ MINH XUÂN - CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở đô thị 102.800.000 51.400.000 41.120.000 32.896.000
5 Quận Tân Bình BA VÂN
NGUYỄN HỒNG ĐÀO - ÂU CƠ
Đất ở đô thị 90.900.000 45.450.000 36.360.000 29.088.000
6 Quận Tân Bình BA VÌ
THĂNG LONG - KÊNH SÂN BAY (A41)
Đất ở đô thị 90.900.000 45.450.000 36.360.000 29.088.000
7 Quận Tân Bình BẮC HẢI
CÁCH MẠNG THÁNG 8 - LÝ THƯỜNG KIỆT
Đất ở đô thị 111.400.000 55.700.000 44.560.000 35.648.000
8 Quận Tân Bình BẠCH ĐẰNG 1
VÒNG XOAY TRƯỜNG SƠN - NGÃ BA HỒNG HÀ -BẠCH ĐẰNG 2
Đất ở đô thị 128.000.000 64.000.000 51.200.000 40.960.000
9 Quận Tân Bình BẠCH ĐẰNG 2
VÒNG XOAY TRƯỜNG SƠN - RANH QUẬN PHÚ NHUẬN
Đất ở đô thị 141.400.000 70.700.000 56.560.000 45.248.000
10 Quận Tân Bình BÀNH VĂN TRÂN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 96.200.000 48.100.000 38.480.000 30.784.000
11 Quận Tân Bình BÀU BÀNG
NÚI THÀNH - BÌNH GIÃ
Đất ở đô thị 101.300.000 50.650.000 40.520.000 32.416.000
12 Quận Tân Bình BÀU CÁT
TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH - ĐỒNG ĐEN
Đất ở đô thị 168.000.000 84.000.000 67.200.000 53.760.000
13 Quận Tân Bình BÀU CÁT
ĐỒNG ĐEN - VÕ THÀNH TRANG
Đất ở đô thị 129.400.000 64.700.000 51.760.000 41.408.000
14 Quận Tân Bình BÀU CÁT 1
TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH - HẺM 273 BÀU CÁT
Đất ở đô thị 103.300.000 51.650.000 41.320.000 33.056.000
15 Quận Tân Bình BÀU CÁT 2
TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH - HẺM 273 BÀU CÁT
Đất ở đô thị 103.300.000 51.650.000 41.320.000 33.056.000
16 Quận Tân Bình BÀU CÁT 3
TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH - HẺM 273 BÀU CÁT
Đất ở đô thị 103.300.000 51.650.000 41.320.000 33.056.000
17 Quận Tân Bình BÀU CÁT 4
TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH - ĐỒNG ĐEN
Đất ở đô thị 103.300.000 51.650.000 41.320.000 33.056.000
18 Quận Tân Bình BÀU CÁT 5
NGUYỄN HỒNG ĐÀO - ĐỒNG ĐEN
Đất ở đô thị 103.300.000 51.650.000 41.320.000 33.056.000
19 Quận Tân Bình BÀU CÁT 6
NGUYỄN HỒNG ĐÀO - ĐỒNG ĐEN
Đất ở đô thị 103.300.000 51.650.000 41.320.000 33.056.000
20 Quận Tân Bình BÀU CÁT 7
NGUYỄN HỒNG ĐÀO - ĐỒNG ĐEN
Đất ở đô thị 103.300.000 51.650.000 41.320.000 33.056.000
21 Quận Tân Bình BÀU CÁT 8
ÂU CƠ - ĐỒNG ĐEN
Đất ở đô thị 96.400.000 48.200.000 38.560.000 30.848.000
22 Quận Tân Bình BÀU CÁT 8
ĐỒNG ĐEN - HỒNG LẠC
Đất ở đô thị 78.500.000 39.250.000 31.400.000 25.120.000
23 Quận Tân Bình BẢY HIỀN
HẺM 1129 LẠC LONG QUÂN - 1017 LẠC LONG QUÂN
Đất ở đô thị 128.300.000 64.150.000 51.320.000 41.056.000
24 Quận Tân Bình BẾ VĂN ĐÀN
NGUYỄN HỒNG ĐÀO - ĐỒNG ĐEN
Đất ở đô thị 103.300.000 51.650.000 41.320.000 33.056.000
25 Quận Tân Bình BẾN CÁT
ĐƯỜNG PHÚ HOÀ - NGHĨA PHÁT
Đất ở đô thị 86.000.000 43.000.000 34.400.000 27.520.000
26 Quận Tân Bình BÌNH GIÃ
TRƯỜNG CHINH - CỘNG HOÀ
Đất ở đô thị 117.900.000 58.950.000 47.160.000 37.728.000
27 Quận Tân Bình BÙI THỊ XUÂN
HOÀNG VĂN THỤ - KÊNH NHIÊU LỘC
Đất ở đô thị 82.600.000 41.300.000 33.040.000 26.432.000
28 Quận Tân Bình CA VĂN THỈNH
VÕ THÀNH TRANG - ĐỒNG ĐEN
Đất ở đô thị 103.300.000 51.650.000 41.320.000 33.056.000
29 Quận Tân Bình TRẦN THỊ TRỌNG
PHAN HUY ÍCH - PHẠM VĂN BẠCH
Đất ở đô thị 51.000.000 25.500.000 20.400.000 16.320.000
30 Quận Tân Bình CÁCH MẠNG THÁNG 8
NGÃ 4 BẢY HIỀN - RANH QUẬN 3, QUẬN 10
Đất ở đô thị 182.100.000 91.050.000 72.840.000 58.272.000
31 Quận Tân Bình CHẤN HƯNG
CÁCH MẠNG THÁNG 8 - NGHĨA HOÀ NỐI DÀI
Đất ở đô thị 73.900.000 36.950.000 29.560.000 23.648.000
32 Quận Tân Bình CHÂU VĨNH TẾ
NGUYỄN TỬ NHA - CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở đô thị 66.100.000 33.050.000 26.440.000 21.152.000
33 Quận Tân Bình CHÍ LINH
KHAI TRÍ - ĐẠI NGHĨA
Đất ở đô thị 83.100.000 41.550.000 33.240.000 26.592.000
34 Quận Tân Bình CHỮ ĐỒNG TỬ
BÀNH VĂN TRÂN - VÂN CÔI
Đất ở đô thị 83.100.000 41.550.000 33.240.000 26.592.000
35 Quận Tân Bình CỘNG HOÀ
TRƯỜNG CHINH - LĂNG CHA CẢ
Đất ở đô thị 146.600.000 73.300.000 58.640.000 46.912.000
36 Quận Tân Bình CỬU LONG
TRƯỜNG SƠN - YÊN THẾ
Đất ở đô thị 126.000.000 63.000.000 50.400.000 40.320.000
37 Quận Tân Bình CÙ CHÍNH LAN
NGUYỄN QUANG BÍCH - NGUYỄN HIẾN LÊ
Đất ở đô thị 89.600.000 44.800.000 35.840.000 28.672.000
38 Quận Tân Bình DÂN TRÍ
NGHĨA HOÀ - KHAI TRÍ
Đất ở đô thị 96.200.000 48.100.000 38.480.000 30.784.000
39 Quận Tân Bình DƯƠNG VÂN NGA
NGUYỄN BẶC - NGÔ THỊ THU MINH
Đất ở đô thị 108.200.000 54.100.000 43.280.000 34.624.000
40 Quận Tân Bình DUY TÂN
LÝ THƯỜNG KIỆT - TÂN TIẾN
Đất ở đô thị 128.300.000 64.150.000 51.320.000 41.056.000
41 Quận Tân Bình ĐẠI NGHĨA
NGHĨA PHÁT - DÂN TRÍ
Đất ở đô thị 81.600.000 40.800.000 32.640.000 26.112.000
42 Quận Tân Bình ĐẶNG LỘ
NGHĨA PHÁT - CHỬ ĐỒNG TỬ
Đất ở đô thị 81.600.000 40.800.000 32.640.000 26.112.000
43 Quận Tân Bình ĐẤT THÁNH
LÝ THƯỜNG KIỆT - BẮC HẢI
Đất ở đô thị 93.300.000 46.650.000 37.320.000 29.856.000
44 Quận Tân Bình ĐỒ SƠN
THĂNG LONG - CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở đô thị 90.900.000 45.450.000 36.360.000 29.088.000
45 Quận Tân Bình ĐÔNG HỒ
LẠC LONG QUÂN - LÝ THƯỜNG KIỆT
Đất ở đô thị 92.300.000 46.150.000 36.920.000 29.536.000
46 Quận Tân Bình ĐỒNG NAI
TRƯỜNG SƠN - LAM SƠN
Đất ở đô thị 121.100.000 60.550.000 48.440.000 38.752.000
47 Quận Tân Bình ĐỒNG ĐEN
TRƯỜNG CHINH - ÂU CƠ
Đất ở đô thị 121.100.000 60.550.000 48.440.000 38.752.000
48 Quận Tân Bình ĐÔNG SƠN
VÂN CÔI - BA GIA
Đất ở đô thị 112.200.000 56.100.000 44.880.000 35.904.000
49 Quận Tân Bình ĐỒNG XOÀI
BÌNH GIÃ - HOÀNG HOA THÁM
Đất ở đô thị 110.200.000 55.100.000 44.080.000 35.264.000
50 Quận Tân Bình ĐINH ĐIỀN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 90.300.000 45.150.000 36.120.000 28.896.000
51 Quận Tân Bình ĐƯỜNG A4
CỘNG HOÀ - TRƯỜNG CHINH
Đất ở đô thị 115.700.000 57.850.000 46.280.000 37.024.000
52 Quận Tân Bình ĐƯỜNG B6
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 100.500.000 50.250.000 40.200.000 32.160.000
53 Quận Tân Bình THÁI THỊ NHẠN
ÂU CƠ - NI SƯ HUỲNH LIÊN
Đất ở đô thị 77.300.000 38.650.000 30.920.000 24.736.000
54 Quận Tân Bình NGÔ THỊ THU MINH
PHẠM VĂN HAI - LÊ VĂN SỸ
Đất ở đô thị 126.700.000 63.350.000 50.680.000 40.544.000
55 Quận Tân Bình NGUYỄN ĐỨC THUẬN
THÂN NHÂN TRUNG - ĐƯỜNG C12
Đất ở đô thị 84.400.000 42.200.000 33.760.000 27.008.000
56 Quận Tân Bình ĐƯỜNG C1
CỘNG HOÀ - NGUYỄN QUANG BÍCH
Đất ở đô thị 84.400.000 42.200.000 33.760.000 27.008.000
57 Quận Tân Bình ĐƯỜNG C12
CỘNG HOÀ - NGUYỄN ĐỨC THUẬN
Đất ở đô thị 84.400.000 42.200.000 33.760.000 27.008.000
58 Quận Tân Bình ĐƯỜNG C18
CỘNG HOÀ - HOÀNG KẾ VIÊM
Đất ở đô thị 106.000.000 53.000.000 42.400.000 33.920.000
59 Quận Tân Bình TRẦN VĂN DANH
HẺM 235 ĐƯỜNG HOÀNG HOA THÁM - GIÁP BỜ RÀO SÂN BAY TÂN SƠN NHẤT
Đất ở đô thị 84.400.000 42.200.000 33.760.000 27.008.000
60 Quận Tân Bình ĐƯỜNG C22
ĐƯỜNG A4 - ĐƯỜNG C18
Đất ở đô thị 100.500.000 50.250.000 40.200.000 32.160.000
61 Quận Tân Bình ĐƯỜNG C27
HẺM 58 NGUYỄN MINH HOÀNG - NGUYỄN BÁ TUYỂN (C29)
Đất ở đô thị 75.800.000 37.900.000 30.320.000 24.256.000
62 Quận Tân Bình ĐƯỜNG C3
NGUYỄN QUANG BÍCH - NGUYỄN HIẾN LÊ
Đất ở đô thị 84.400.000 42.200.000 33.760.000 27.008.000
63 Quận Tân Bình ĐƯỜNG D52
CỘNG HÒA - LÊ TRUNG NGHĨA
Đất ở đô thị 75.800.000 37.900.000 30.320.000 24.256.000
64 Quận Tân Bình ĐƯỜNG SỐ 1
HỒNG LẠC - NI SƯ HUỲNH LIÊN
Đất ở đô thị 74.300.000 37.150.000 29.720.000 23.776.000
65 Quận Tân Bình ĐƯỜNG SỐ 2
ĐƯỜNG SỐ 1 - NI SƯ HUỲNH LIÊN
Đất ở đô thị 74.300.000 37.150.000 29.720.000 23.776.000
66 Quận Tân Bình ĐƯỜNG SỐ 3
NI SƯ HUỲNH LIÊN - CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở đô thị 74.300.000 37.150.000 29.720.000 23.776.000
67 Quận Tân Bình ĐƯỜNG SỐ 4
NI SƯ HUỲNH LIÊN - ĐƯỜNG SỐ 7
Đất ở đô thị 74.300.000 37.150.000 29.720.000 23.776.000
68 Quận Tân Bình ĐƯỜNG SỐ 5
NI SƯ HUỲNH LIÊN - ĐƯỜNG SỐ 7
Đất ở đô thị 74.300.000 37.150.000 29.720.000 23.776.000
69 Quận Tân Bình ĐƯỜNG SỐ 6
NI SƯ HUỲNH LIÊN - ĐƯỜNG SỐ 7
Đất ở đô thị 74.300.000 37.150.000 29.720.000 23.776.000
70 Quận Tân Bình ĐƯỜNG SỐ 7
ĐƯỜNG SỐ 1 - NHÀ SỐ 30 ĐƯỜNG SỐ 1
Đất ở đô thị 74.300.000 37.150.000 29.720.000 23.776.000
71 Quận Tân Bình BÙI THẾ MỸ
HỒNG LẠC - NI SƯ HUỲNH LIÊN
Đất ở đô thị 86.000.000 43.000.000 34.400.000 27.520.000
72 Quận Tân Bình ĐỐNG ĐA
CỬU LONG - TIỀN GIANG
Đất ở đô thị 106.000.000 53.000.000 42.400.000 33.920.000
73 Quận Tân Bình GIẢI PHÓNG
THĂNG LONG - CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở đô thị 90.900.000 45.450.000 36.360.000 29.088.000
74 Quận Tân Bình GÒ CẨM ĐỆM
LẠC LONG QUÂN - TRẦN VĂN QUANG
Đất ở đô thị 64.200.000 32.100.000 25.680.000 20.544.000
75 Quận Tân Bình HẬU GIANG
THĂNG LONG - TRƯỜNG SƠN
Đất ở đô thị 119.800.000 59.900.000 47.920.000 38.336.000
76 Quận Tân Bình HÀ BÁ TƯỜNG
TRƯỜNG CHINH - LÊ LAI
Đất ở đô thị 90.900.000 45.450.000 36.360.000 29.088.000
77 Quận Tân Bình HÁT GIANG
LAM SƠN - YÊN THẾ
Đất ở đô thị 90.900.000 45.450.000 36.360.000 29.088.000
78 Quận Tân Bình HIỆP NHẤT
HOÀ HIỆP - HẺM 1054 CÁCH MẠNG THÁNG 8
Đất ở đô thị 83.100.000 41.550.000 33.240.000 26.592.000
79 Quận Tân Bình HỒNG HÀ
TRƯỜNG SƠN - RANH QUẬN PHÚ NHUẬN
Đất ở đô thị 128.000.000 64.000.000 51.200.000 40.960.000
80 Quận Tân Bình HỒNG LẠC
LẠC LONG QUÂN - VÕ THÀNH TRANG
Đất ở đô thị 108.800.000 54.400.000 43.520.000 34.816.000
81 Quận Tân Bình HỒNG LẠC
VÕ THÀNH TRANG - ÂU CƠ
Đất ở đô thị 90.900.000 45.450.000 36.360.000 29.088.000
82 Quận Tân Bình HOÀNG BẬT ĐẠT
NGUYỄN PHÚC CHU - TRẦN THỊ TRỌNG
Đất ở đô thị 48.200.000 24.100.000 19.280.000 15.424.000
83 Quận Tân Bình HOÀNG HOA THÁM
TRƯỜNG CHINH - CỘNG HOÀ
Đất ở đô thị 151.700.000 75.850.000 60.680.000 48.544.000
84 Quận Tân Bình HOÀNG HOA THÁM
CỘNG HOÀ - RANH SÂN BAY
Đất ở đô thị 116.700.000 58.350.000 46.680.000 37.344.000
85 Quận Tân Bình HOÀNG KẾ VIÊM (C21)
ĐƯỜNG A4 - CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở đô thị 100.500.000 50.250.000 40.200.000 32.160.000
86 Quận Tân Bình HOÀNG SA
LÊ BÌNH - GIÁP RANH QUẬN 3
Đất ở đô thị 114.300.000 57.150.000 45.720.000 36.576.000
87 Quận Tân Bình HOÀNG VĂN THỤ
NGUYỄN VĂN TRỖI - NGÃ 4 BẢY HIỀN
Đất ở đô thị 196.900.000 98.450.000 78.760.000 63.008.000
88 Quận Tân Bình HOÀNG VIỆT
HOÀNG VĂN THỤ - LÊ BÌNH
Đất ở đô thị 163.300.000 81.650.000 65.320.000 52.256.000
89 Quận Tân Bình HƯNG HOÁ
CHẤN HƯNG - NGÃ 3 THÁNH GIA
Đất ở đô thị 47.800.000 23.900.000 19.120.000 15.296.000
90 Quận Tân Bình HOÀ HIỆP
HIỆP NHẤT - LÊ BÌNH
Đất ở đô thị 81.600.000 40.800.000 32.640.000 26.112.000
91 Quận Tân Bình HUỲNH LAN KHANH
PHAN ĐÌNH GIÓT - TƯỜNG RÀO QK7
Đất ở đô thị 126.000.000 63.000.000 50.400.000 40.320.000
92 Quận Tân Bình HUỲNH TỊNH CỦA
SƠN HƯNG - NGUYỄN TỬ NHA
Đất ở đô thị 88.100.000 44.050.000 35.240.000 28.192.000
93 Quận Tân Bình HUỲNH VĂN NGHỆ
PHAN HUY ÍCH - PHẠM VĂN BẠCH
Đất ở đô thị 43.700.000 21.850.000 17.480.000 13.984.000
94 Quận Tân Bình KHAI TRÍ
NGHĨA PHÁT - DÂN TRÍ
Đất ở đô thị 81.600.000 40.800.000 32.640.000 26.112.000
95 Quận Tân Bình LẠC LONG QUÂN
LÝ THƯỜNG KIỆT - ÂU CƠ
Đất ở đô thị 175.600.000 87.800.000 70.240.000 56.192.000
96 Quận Tân Bình LAM SƠN
SÔNG NHUỆ - HỒNG HÀ
Đất ở đô thị 135.800.000 67.900.000 54.320.000 43.456.000
97 Quận Tân Bình LÊ BÌNH
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 102.100.000 51.050.000 40.840.000 32.672.000
98 Quận Tân Bình LÊ DUY NHUẬN (C28)
THÉP MỚI - ĐƯỜNG A4
Đất ở đô thị 84.700.000 42.350.000 33.880.000 27.104.000
99 Quận Tân Bình LÊ LAI
TRƯỜNG CHINH - HẺM 291 TRƯỜNG CHINH
Đất ở đô thị 90.900.000 45.450.000 36.360.000 29.088.000
100 Quận Tân Bình LÊ LỢI
TRƯỜNG CHINH - HẺM 11 LÊ LAI
Đất ở đô thị 80.600.000 40.300.000 32.240.000 25.792.000
101 Quận Tân Bình LÊ MINH XUÂN
LẠC LONG QUÂN - LÝ THƯỜNG KIỆT
Đất ở đô thị 169.400.000 84.700.000 67.760.000 54.208.000
102 Quận Tân Bình LÊ MINH XUÂN
LÝ THƯỜNG KIỆT - VÂN CÔI
Đất ở đô thị 130.400.000 65.200.000 52.160.000 41.728.000
103 Quận Tân Bình LÊ NGÂN
TRƯỜNG CHINH - NGUYỄN TỬ NHA
Đất ở đô thị 90.300.000 45.150.000 36.120.000 28.896.000
104 Quận Tân Bình LÊ TẤN QUỐC
CỘNG HOÀ - NHẤT CHI MAI
Đất ở đô thị 88.100.000 44.050.000 35.240.000 28.192.000
105 Quận Tân Bình LÊ TRUNG NGHĨA (C26)
HOÀNG HOA THÁM - ĐƯỜNG A4
Đất ở đô thị 77.400.000 38.700.000 30.960.000 24.768.000
106 Quận Tân Bình LÊ TRUNG NGHĨA (C26)
ĐƯỜNG A4 - QUÁCH VĂN TUẤN
Đất ở đô thị 100.500.000 50.250.000 40.200.000 32.160.000
107 Quận Tân Bình LÊ VĂN HUÂN
CỘNG HOÀ - NGUYỄN ĐỨC THUẬN
Đất ở đô thị 98.200.000 49.100.000 39.280.000 31.424.000
108 Quận Tân Bình LÊ VĂN SỸ
LĂNG CHA CẢ - RANH QUẬN PHÚ NHUẬN
Đất ở đô thị 185.300.000 92.650.000 74.120.000 59.296.000
109 Quận Tân Bình LỘC HƯNG
CHẤN HƯNG - NGÃ 3 NHÀ THỜ LỘC HƯNG
Đất ở đô thị 70.000.000 35.000.000 28.000.000 22.400.000
110 Quận Tân Bình LỘC VINH
NGHĨA PHÁT - NGHĨA HOÀ
Đất ở đô thị 77.300.000 38.650.000 30.920.000 24.736.000
111 Quận Tân Bình LONG HƯNG
BẾN CÁT - BA GIA
Đất ở đô thị 96.200.000 48.100.000 38.480.000 30.784.000
112 Quận Tân Bình LƯU NHÂN CHÚ
PHẠM VĂN HAI - HẺM 98 CÁCH MẠNG THÁNG 8
Đất ở đô thị 69.800.000 34.900.000 27.920.000 22.336.000
113 Quận Tân Bình LÝ THƯỜNG KIỆT
NGÃ 4 BẢY HIỀN - TRẦN TRIỆU LUẬT
Đất ở đô thị 224.600.000 112.300.000 89.840.000 71.872.000
114 Quận Tân Bình LÝ THƯỜNG KIỆT
TRẦN TRIỆU LUẬT - RANH QUẬN 10
Đất ở đô thị 182.600.000 91.300.000 73.040.000 58.432.000
115 Quận Tân Bình MAI LÃO BẠNG
THÂN NHÂN TRUNG - TRẦN VĂN DƯ
Đất ở đô thị 95.100.000 47.550.000 38.040.000 30.432.000
116 Quận Tân Bình NĂM CHÂU
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 86.800.000 43.400.000 34.720.000 27.776.000
117 Quận Tân Bình NGHĨA HƯNG
HẺM 35 NGHĨA PHÁT - HẺM 221/1 ĐẤT THÁNH VÀ HẺM 81/1 NGHĨA HÒA
Đất ở đô thị 67.100.000 33.550.000 26.840.000 21.472.000
118 Quận Tân Bình NGHĨA HOÀ
NGHĨA PHÁT - BẮC HẢI
Đất ở đô thị 77.300.000 38.650.000 30.920.000 24.736.000
119 Quận Tân Bình NGHĨA PHÁT
LÝ THƯỜNG KIỆT - BẾN CÁT
Đất ở đô thị 95.500.000 47.750.000 38.200.000 30.560.000
120 Quận Tân Bình NGHĨA PHÁT
BẾN CÁT - BÀNH VĂN TRÂN
Đất ở đô thị 103.500.000 51.750.000 41.400.000 33.120.000
121 Quận Tân Bình NGÔ BỆ
CỘNG HOÀ - NGUYỄN ĐỨC THUẬN
Đất ở đô thị 79.000.000 39.500.000 31.600.000 25.280.000
122 Quận Tân Bình NGUYỄN BẶC
PHẠM VĂN HAI - DƯƠNG VÂN NGA
Đất ở đô thị 126.000.000 63.000.000 50.400.000 40.320.000
123 Quận Tân Bình NGUYỄN BÁ TÒNG
TRƯỜNG CHINH - SƠN HƯNG
Đất ở đô thị 71.600.000 35.800.000 28.640.000 22.912.000
124 Quận Tân Bình NGUYỄN BÁ TUYỂN (C29)
NGUYỄN MINH HOÀNG - LÊ DUY NHUẬN
Đất ở đô thị 88.100.000 44.050.000 35.240.000 28.192.000
125 Quận Tân Bình NGUYỄN CẢNH DỊ
THĂNG LONG - NGUYỄN VĂN MẠI
Đất ở đô thị 93.300.000 46.650.000 37.320.000 29.856.000
126 Quận Tân Bình NGUYỄN CHÁNH SẮT
TRẦN VĂN DƯ - TRẦN VĂN DANH
Đất ở đô thị 86.000.000 43.000.000 34.400.000 27.520.000
127 Quận Tân Bình NGUYỄN HIẾN LÊ
TRẦN VĂN DƯ - HOÀNG HOA THÁM
Đất ở đô thị 89.700.000 44.850.000 35.880.000 28.704.000
128 Quận Tân Bình NGUYỄN HỒNG ĐÀO
TRƯỜNG CHINH - ÂU CƠ
Đất ở đô thị 110.200.000 55.100.000 44.080.000 35.264.000
129 Quận Tân Bình NGUYỄN MINH HOÀNG (C25)
HOÀNG HOA THÁM - QUÁCH VĂN TUẤN
Đất ở đô thị 100.500.000 50.250.000 40.200.000 32.160.000
130 Quận Tân Bình NGUYỄN ĐÌNH KHƠI
HOÀNG VĂN THỤ - HOÀNG VIỆT
Đất ở đô thị 96.200.000 48.100.000 38.480.000 30.784.000
131 Quận Tân Bình NGUYỄN PHÚC CHU
TRƯỜNG CHINH - KÊNH HY VỌNG
Đất ở đô thị 68.500.000 34.250.000 27.400.000 21.920.000
132 Quận Tân Bình NGUYỄN QUANG BÍCH (B4)
TRẦN VĂN DƯ - HOÀNG HOA THÁM
Đất ở đô thị 95.100.000 47.550.000 38.040.000 30.432.000
133 Quận Tân Bình NGUYỄN SỸ SÁCH
TRƯỜNG CHINH - PHẠM VĂN BẠCH
Đất ở đô thị 70.000.000 35.000.000 28.000.000 22.400.000
134 Quận Tân Bình NGUYỄN THANH TUYỀN
NGUYỄN TRỌNG TUYỂN - HẺM 500 PHẠM VĂN HAI
Đất ở đô thị 82.600.000 41.300.000 33.040.000 26.432.000
135 Quận Tân Bình NGUYỄN THÁI BÌNH
TRƯỜNG CHINH - CỘNG HOÀ
Đất ở đô thị 136.400.000 68.200.000 54.560.000 43.648.000
136 Quận Tân Bình NGUYỄN THẾ LỘC
ĐƯỜNG A4 - ĐƯỜNG C18
Đất ở đô thị 100.500.000 50.250.000 40.200.000 32.160.000
137 Quận Tân Bình NGUYỄN THỊ NHỎ
ÂU CƠ - THIÊN PHƯỚC
Đất ở đô thị 106.000.000 53.000.000 42.400.000 33.920.000
138 Quận Tân Bình NGUYỄN TỬ NHA
NĂM CHÂU - NHÀ THỜ VÂN CÔI
Đất ở đô thị 81.300.000 40.650.000 32.520.000 26.016.000
139 Quận Tân Bình NGUYỄN TRỌNG LỘI
HẬU GIANG - HẺM 5 NGUYỄN VĂN VĨNH
Đất ở đô thị 96.200.000 48.100.000 38.480.000 30.784.000
140 Quận Tân Bình NGUYỄN TRỌNG TUYỂN
HẺM 429 HOÀNG VĂN THỤ - RANH QUẬN PHÚ NHUẬN
Đất ở đô thị 160.000.000 80.000.000 64.000.000 51.200.000
141 Quận Tân Bình NGUYỄN VĂN MẠI
TRƯỜNG SƠN - SỐ 1/54 TRƯỜNG SƠN
Đất ở đô thị 104.900.000 52.450.000 41.960.000 33.568.000
142 Quận Tân Bình NGUYỄN VĂN TRỖI
HOÀNG VĂN THỤ - RANH QUẬN PHÚ NHUẬN
Đất ở đô thị 272.200.000 136.100.000 108.880.000 87.104.000
143 Quận Tân Bình NGUYỄN VĂN VĨ
NGUYỄN TỬ NHA - CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở đô thị 69.600.000 34.800.000 27.840.000 22.272.000
144 Quận Tân Bình NGUYỄN VĂN VĨNH
THĂNG LONG - NGUYỄN TRỌNG LỘI
Đất ở đô thị 99.200.000 49.600.000 39.680.000 31.744.000
145 Quận Tân Bình NHẤT CHI MAI
CỘNG HOÀ - ĐƯỜNG C12
Đất ở đô thị 98.200.000 49.100.000 39.280.000 31.424.000
146 Quận Tân Bình NI SƯ HUỲNH LIÊN
LẠC LONG QUÂN - HỒNG LẠC
Đất ở đô thị 96.400.000 48.200.000 38.560.000 30.848.000
147 Quận Tân Bình NÚI THÀNH
ẤP BẮC - CỘNG HOÀ
Đất ở đô thị 101.300.000 50.650.000 40.520.000 32.416.000
148 Quận Tân Bình PHẠM CỰ LƯỢNG
PHỔ QUANG - CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở đô thị 81.300.000 40.650.000 32.520.000 26.016.000
149 Quận Tân Bình PHẠM PHÚ THỨ
ĐƯỜNG BẢY HIỀN - ĐỒNG ĐEN
Đất ở đô thị 112.200.000 56.100.000 44.880.000 35.904.000
150 Quận Tân Bình PHẠM VĂN BẠCH
TRƯỜNG CHINH - RANH QUẬN GÒ VẤP
Đất ở đô thị 64.200.000 32.100.000 25.680.000 20.544.000
151 Quận Tân Bình PHẠM VĂN HAI
CÁCH MẠNG THÁNG 8 - LÊ VĂN SỸ
Đất ở đô thị 174.600.000 87.300.000 69.840.000 55.872.000
152 Quận Tân Bình PHẠM VĂN HAI
LÊ VĂN SỸ - HOÀNG VĂN THỤ
Đất ở đô thị 136.100.000 68.050.000 54.440.000 43.552.000
153 Quận Tân Bình PHAN BÁ PHIẾN
ĐƯỜNG A4 - QUÁCH VĂN TUẤN
Đất ở đô thị 100.500.000 50.250.000 40.200.000 32.160.000
154 Quận Tân Bình PHAN HUY ÍCH
TRƯỜNG CHINH - RANH QUẬN GÒ VẤP
Đất ở đô thị 85.300.000 42.650.000 34.120.000 27.296.000
155 Quận Tân Bình PHAN ĐÌNH GIÓT
PHỔ QUANG - TRƯỜNG SƠN
Đất ở đô thị 144.400.000 72.200.000 57.760.000 46.208.000
156 Quận Tân Bình PHAN SÀO NAM
BÀU CÁT - HỒNG LẠC
Đất ở đô thị 86.800.000 43.400.000 34.720.000 27.776.000
157 Quận Tân Bình PHAN THÚC DUYỆN
THĂNG LONG - TRẦN QUỐC HOÀN
Đất ở đô thị 133.400.000 66.700.000 53.360.000 42.688.000
158 Quận Tân Bình PHAN VĂN SỬU
CỘNG HOÀ - NHẤT CHI MAI
Đất ở đô thị 98.200.000 49.100.000 39.280.000 31.424.000
159 Quận Tân Bình PHỔ QUANG
PHAN ĐÌNH GIÓT - HỒ VĂN HUÊ (QUẬN PHÚ NHUẬN)
Đất ở đô thị 130.900.000 65.450.000 52.360.000 41.888.000
160 Quận Tân Bình PHÚ HOÀ
BẾN CÁT - LÝ THƯỜNG KIỆT
Đất ở đô thị 124.900.000 62.450.000 49.960.000 39.968.000
161 Quận Tân Bình PHÚ HOÀ
LÝ THƯỜNG KIỆT - LẠC LONG QUÂN
Đất ở đô thị 162.200.000 81.100.000 64.880.000 51.904.000
162 Quận Tân Bình PHÚ LỘC
BÀNH VĂN TRÂN - NHÀ SỐ 71/2A PHÚ LỘC
Đất ở đô thị 53.200.000 26.600.000 21.280.000 17.024.000
163 Quận Tân Bình QUÁCH VĂN TUẤN
CỘNG HOÀ - CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở đô thị 100.500.000 50.250.000 40.200.000 32.160.000
164 Quận Tân Bình QUẢNG HIỀN
NĂM CHÂU - SƠN HƯNG
Đất ở đô thị 83.100.000 41.550.000 33.240.000 26.592.000
165 Quận Tân Bình SẦM SƠN
BA VÌ - ĐƯỜNG NỐI ĐƯỜNG TRẦN QUỐC HOÀN - CỘNG HÒA
Đất ở đô thị 104.900.000 52.450.000 41.960.000 33.568.000
166 Quận Tân Bình SAO MAI
NHÀ SỐ 901 CÁCH MẠNG THÁNG 8 - BÀNH VĂN TRÂN
Đất ở đô thị 95.500.000 47.750.000 38.200.000 30.560.000
167 Quận Tân Bình SÔNG ĐÀ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 107.400.000 53.700.000 42.960.000 34.368.000
168 Quận Tân Bình SÔNG ĐÁY
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 107.400.000 53.700.000 42.960.000 34.368.000
169 Quận Tân Bình SÔNG NHUỆ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 107.400.000 53.700.000 42.960.000 34.368.000
170 Quận Tân Bình SÔNG THAO
LAM SƠN - ĐỐNG ĐA
Đất ở đô thị 107.400.000 53.700.000 42.960.000 34.368.000
171 Quận Tân Bình SÔNG THƯƠNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 107.400.000 53.700.000 42.960.000 34.368.000
172 Quận Tân Bình SƠN CANG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 69.600.000 34.800.000 27.840.000 22.272.000
173 Quận Tân Bình SƠN HƯNG
HUỲNH TỊNH CỦA - CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở đô thị 72.900.000 36.450.000 29.160.000 23.328.000
174 Quận Tân Bình TÂN CANH
NGUYỄN TRỌNG TUYỂN - LÊ VĂN SỸ
Đất ở đô thị 143.900.000 71.950.000 57.560.000 46.048.000
175 Quận Tân Bình TÂN CHÂU
DUY TÂN - TÂN PHƯỚC
Đất ở đô thị 90.300.000 45.150.000 36.120.000 28.896.000
176 Quận Tân Bình TÂN KHAI
HIỆP NHẤT - TỰ CƯỜNG
Đất ở đô thị 95.500.000 47.750.000 38.200.000 30.560.000
177 Quận Tân Bình TÂN KỲ TÂN QUÝ
CỘNG HOÀ - TRƯỜNG CHINH
Đất ở đô thị 82.900.000 41.450.000 33.160.000 26.528.000
178 Quận Tân Bình TÂN HẢI
TRƯỜNG CHINH - CỘNG HOÀ
Đất ở đô thị 78.500.000 39.250.000 31.400.000 25.120.000
179 Quận Tân Bình TÂN LẬP
TÂN THỌ - TÂN XUÂN
Đất ở đô thị 78.500.000 39.250.000 31.400.000 25.120.000
180 Quận Tân Bình TÂN PHƯỚC
LÝ THƯỜNG KIỆT - TÂN TIẾN
Đất ở đô thị 90.900.000 45.450.000 36.360.000 29.088.000
181 Quận Tân Bình TÂN SƠN HOÀ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 176.200.000 88.100.000 70.480.000 56.384.000
182 Quận Tân Bình TÂN TẠO
LÝ THƯỜNG KIỆT - TÂN XUÂN
Đất ở đô thị 90.900.000 45.450.000 36.360.000 29.088.000
183 Quận Tân Bình TÂN THỌ
LẠC LONG QUÂN - LÝ THƯỜNG KIỆT
Đất ở đô thị 90.900.000 45.450.000 36.360.000 29.088.000
184 Quận Tân Bình TÂN TIẾN
TÂN THỌ - ĐÔNG HỒ
Đất ở đô thị 129.400.000 64.700.000 51.760.000 41.408.000
185 Quận Tân Bình TÂN TRANG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 93.600.000 46.800.000 37.440.000 29.952.000
186 Quận Tân Bình TÂN TRỤ
NGUYỄN PHÚC CHU - PHAN HUY ÍCH
Đất ở đô thị 61.200.000 30.600.000 24.480.000 19.584.000
187 Quận Tân Bình TÂN XUÂN
LẠC LONG QUÂN - LÊ MINH XUÂN
Đất ở đô thị 88.100.000 44.050.000 35.240.000 28.192.000
188 Quận Tân Bình TÁI THIẾT
LÝ THƯỜNG KIỆT - NĂM CHÂU
Đất ở đô thị 81.600.000 40.800.000 32.640.000 26.112.000
189 Quận Tân Bình TẢN VIÊN
SÔNG ĐÁY - ĐỒNG NAI
Đất ở đô thị 114.300.000 57.150.000 45.720.000 36.576.000
190 Quận Tân Bình THÂN NHÂN TRUNG
CỘNG HOÀ - MAI LÃO BẠNG
Đất ở đô thị 103.700.000 51.850.000 41.480.000 33.184.000
191 Quận Tân Bình THĂNG LONG
CỘNG HOÀ - HẬU GIANG
Đất ở đô thị 128.300.000 64.150.000 51.320.000 41.056.000
192 Quận Tân Bình THÀNH MỸ
ĐÔNG HỒ - HẺM 373 LÝ THƯỜNG KIỆT
Đất ở đô thị 90.900.000 45.450.000 36.360.000 29.088.000
193 Quận Tân Bình THÉP MỚI
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 84.700.000 42.350.000 33.880.000 27.104.000
194 Quận Tân Bình THÍCH MINH NGUYỆT
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 104.700.000 52.350.000 41.880.000 33.504.000
195 Quận Tân Bình THIÊN PHƯỚC
NGUYỄN THỊ NHỎ - LÝ THƯỜNG KIỆT
Đất ở đô thị 103.300.000 51.650.000 41.320.000 33.056.000
196 Quận Tân Bình THỦ KHOA HUÂN
PHÚ HOÀ - ĐÔNG HỒ
Đất ở đô thị 108.200.000 54.100.000 43.280.000 34.624.000
197 Quận Tân Bình TIỀN GIANG
TRƯỜNG SƠN - LAM SƠN
Đất ở đô thị 117.100.000 58.550.000 46.840.000 37.472.000
198 Quận Tân Bình TỐNG VĂN HÊN
TRƯỜNG CHINH - NGUYỄN PHÚC CHU
Đất ở đô thị 59.800.000 29.900.000 23.920.000 19.136.000
199 Quận Tân Bình TỰ CƯỜNG
TỰ LẬP - HẺM 1054 CÁCH MẠNG THÁNG 8
Đất ở đô thị 94.800.000 47.400.000 37.920.000 30.336.000
200 Quận Tân Bình TỰ LẬP
CÁCH MẠNG THÁNG 8 - HIỆP NHẤT
Đất ở đô thị 94.800.000 47.400.000 37.920.000 30.336.000
201 Quận Tân Bình TỨ HẢI
NGHĨA PHÁT - ĐẤT THÁNH
Đất ở đô thị 83.100.000 41.550.000 33.240.000 26.592.000
202 Quận Tân Bình TRẦN MAI NINH
TRƯỜNG CHINH - BÀU CÁT
Đất ở đô thị 103.300.000 51.650.000 41.320.000 33.056.000
203 Quận Tân Bình TRẦN QUỐC HOÀN
CỘNG HÒA - TRƯỜNG SƠN
Đất ở đô thị 161.800.000 80.900.000 64.720.000 51.776.000
204 Quận Tân Bình TRẦN THÁI TÔNG
TRƯỜNG CHINH - PHẠM VĂN BẠCH
Đất ở đô thị 75.800.000 37.900.000 30.320.000 24.256.000
205 Quận Tân Bình TRẦN THÁNH TÔNG
HUỲNH VĂN NGHỆ - CỐNG LỠ
Đất ở đô thị 56.900.000 28.450.000 22.760.000 18.208.000
206 Quận Tân Bình TRẦN TRIỆU LUẬT
BẾN CÁT - LÝ THƯỜNG KIỆT
Đất ở đô thị 95.500.000 47.750.000 38.200.000 30.560.000
207 Quận Tân Bình TRẦN VĂN DƯ
CỘNG HÒA - TƯỜNG RÀO SÂN BAY
Đất ở đô thị 100.500.000 50.250.000 40.200.000 32.160.000
208 Quận Tân Bình TRẦN VĂN HOÀNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 75.800.000 37.900.000 30.320.000 24.256.000
209 Quận Tân Bình TRẦN VĂN QUANG
LẠC LONG QUÂN - ÂU CƠ
Đất ở đô thị 99.200.000 49.600.000 39.680.000 31.744.000
210 Quận Tân Bình TRÀ KHÚC
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 99.900.000 49.950.000 39.960.000 31.968.000
211 Quận Tân Bình TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH
TRƯỜNG CHINH - ÂU CƠ
Đất ở đô thị 121.100.000 60.550.000 48.440.000 38.752.000
212 Quận Tân Bình TRƯƠNG HOÀNG THANH
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 84.700.000 42.350.000 33.880.000 27.104.000
213 Quận Tân Bình TRƯỜNG CHINH
NGÃ 4 BẢY HIỀN - MŨI TÀU ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH-CỘNG HÒA
Đất ở đô thị 163.600.000 81.800.000 65.440.000 52.352.000
214 Quận Tân Bình TRƯỜNG CHINH
MŨI TÀU ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH - CỘNG HÒA - CẦU THAM LƯƠNG
Đất ở đô thị 126.000.000 63.000.000 50.400.000 40.320.000
215 Quận Tân Bình TRƯỜNG SA
ÚT TỊCH - GIÁP RANH QUẬN PHÚ NHUẬN
Đất ở đô thị 127.800.000 63.900.000 51.120.000 40.896.000
216 Quận Tân Bình TRƯỜNG SƠN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 161.800.000 80.900.000 64.720.000 51.776.000
217 Quận Tân Bình TRUNG LANG
TRẦN MAI NINH - LÊ LAI
Đất ở đô thị 85.400.000 42.700.000 34.160.000 27.328.000
218 Quận Tân Bình ÚT TỊCH
CỘNG HOÀ - LÊ BÌNH
Đất ở đô thị 128.300.000 64.150.000 51.320.000 41.056.000
219 Quận Tân Bình VÂN CÔI
BÀNH VĂN TRÂN - NGHĨA PHÁT
Đất ở đô thị 93.300.000 46.650.000 37.320.000 29.856.000
220 Quận Tân Bình VĂN CHUNG
TRẦN VĂN DƯ - TRẦN VĂN DANH
Đất ở đô thị 100.500.000 50.250.000 40.200.000 32.160.000
221 Quận Tân Bình TÂN SƠN
PHẠM VĂN BẠCH - QUANG TRUNG - GÒ VẤP
Đất ở đô thị 64.200.000 32.100.000 25.680.000 20.544.000
222 Quận Tân Bình VÕ THÀNH TRANG
LÝ THƯỜNG KIỆT - HỒNG LẠC
Đất ở đô thị 91.900.000 45.950.000 36.760.000 29.408.000
223 Quận Tân Bình XUÂN DIỆU
HOÀNG VĂN THỤ - NGUYỄN THÁI BÌNH
Đất ở đô thị 155.300.000 77.650.000 62.120.000 49.696.000
224 Quận Tân Bình XUÂN HỒNG
TRƯỜNG CHINH - XUÂN DIỆU
Đất ở đô thị 155.300.000 77.650.000 62.120.000 49.696.000
225 Quận Tân Bình YÊN THẾ
TƯỜNG RÀO QUÂN ĐỘI - KÊNH NHẬT BẢN
Đất ở đô thị 128.100.000 64.050.000 51.240.000 40.992.000
226 Quận Tân Bình ĐƯỜNG DỰ ÁN KÊNH MƯƠNG NHẬT BẢN
ĐƯỜNG VÀO KHU A75 - CUỐI HẺM 74 BẠCH ĐẰNG 2
Đất ở đô thị 68.900.000 34.450.000 27.560.000 22.048.000
227 Quận Tân Bình ĐƯỜNG NỐI ĐƯỜNG TRẦN QUỐC HOÀN - ĐƯỜNG CỘNG HÒA
TRẦN QUỐC HOÀN - CỘNG HÒA
Đất ở đô thị 137.100.000 68.550.000 54.840.000 43.872.000
228 Quận Tân Bình ĐẶNG MINH TRỨ
NI SƯ HUỲNH LIÊN - BÙI THẾ MỸ
Đất ở đô thị 74.300.000 37.150.000 29.720.000 23.776.000
229 Quận Tân Bình ẤP BẮC
TRƯỜNG CHINH - CỘNG HOÀ
Đất TM - DV đô thị 70.900.000 35.450.000 28.360.000 22.688.000
230 Quận Tân Bình ÂU CƠ
MŨI TÀU ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH - ÂU CƠ - VÒNG XOAY LÊ ĐẠI HÀNH
Đất TM - DV đô thị 86.700.000 43.350.000 34.680.000 27.744.000
231 Quận Tân Bình BA GIA
TRẦN TRIỆU LUẬT - LÊ MINH XUÂN
Đất TM - DV đô thị 84.800.000 42.400.000 33.920.000 27.136.000
232 Quận Tân Bình BA GIA
LÊ MINH XUÂN - CUỐI ĐƯỜNG
Đất TM - DV đô thị 72.000.000 36.000.000 28.800.000 23.040.000
233 Quận Tân Bình BA VÂN
NGUYỄN HỒNG ĐÀO - ÂU CƠ
Đất TM - DV đô thị 63.600.000 31.800.000 25.440.000 20.352.000
234 Quận Tân Bình BA VÌ
THĂNG LONG - KÊNH SÂN BAY (A41)
Đất TM - DV đô thị 63.600.000 31.800.000 25.440.000 20.352.000
235 Quận Tân Bình BẮC HẢI
CÁCH MẠNG THÁNG 8 - LÝ THƯỜNG KIỆT
Đất TM - DV đô thị 78.000.000 39.000.000 31.200.000 24.960.000
236 Quận Tân Bình BẠCH ĐẰNG 1
VÒNG XOAY TRƯỜNG SƠN - NGÃ BA HỒNG HÀ -BẠCH ĐẰNG 2
Đất TM - DV đô thị 89.600.000 44.800.000 35.840.000 28.672.000
237 Quận Tân Bình BẠCH ĐẰNG 2
VÒNG XOAY TRƯỜNG SƠN - RANH QUẬN PHÚ NHUẬN
Đất TM - DV đô thị 99.000.000 49.500.000 39.600.000 31.680.000
238 Quận Tân Bình BÀNH VĂN TRÂN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 67.300.000 33.650.000 26.920.000 21.536.000
239 Quận Tân Bình BÀU BÀNG
NÚI THÀNH - BÌNH GIÃ
Đất TM - DV đô thị 70.900.000 35.450.000 28.360.000 22.688.000
240 Quận Tân Bình BÀU CÁT
TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH - ĐỒNG ĐEN
Đất TM - DV đô thị 117.600.000 58.800.000 47.040.000 37.632.000
241 Quận Tân Bình BÀU CÁT
ĐỒNG ĐEN - VÕ THÀNH TRANG
Đất TM - DV đô thị 90.600.000 45.300.000 36.240.000 28.992.000
242 Quận Tân Bình BÀU CÁT 1
TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH - HẺM 273 BÀU CÁT
Đất TM - DV đô thị 72.300.000 36.150.000 28.920.000 23.136.000
243 Quận Tân Bình BÀU CÁT 2
TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH - HẺM 273 BÀU CÁT
Đất TM - DV đô thị 72.300.000 36.150.000 28.920.000 23.136.000
244 Quận Tân Bình BÀU CÁT 3
TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH - HẺM 273 BÀU CÁT
Đất TM - DV đô thị 72.300.000 36.150.000 28.920.000 23.136.000
245 Quận Tân Bình BÀU CÁT 4
TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH - ĐỒNG ĐEN
Đất TM - DV đô thị 72.300.000 36.150.000 28.920.000 23.136.000
246 Quận Tân Bình BÀU CÁT 5
NGUYỄN HỒNG ĐÀO - ĐỒNG ĐEN
Đất TM - DV đô thị 72.300.000 36.150.000 28.920.000 23.136.000
247 Quận Tân Bình BÀU CÁT 6
NGUYỄN HỒNG ĐÀO - ĐỒNG ĐEN
Đất TM - DV đô thị 72.300.000 36.150.000 28.920.000 23.136.000
248 Quận Tân Bình BÀU CÁT 7
NGUYỄN HỒNG ĐÀO - ĐỒNG ĐEN
Đất TM - DV đô thị 72.300.000 36.150.000 28.920.000 23.136.000
249 Quận Tân Bình BÀU CÁT 8
ÂU CƠ - ĐỒNG ĐEN
Đất TM - DV đô thị 67.500.000 33.750.000 27.000.000 21.600.000
250 Quận Tân Bình BÀU CÁT 8
ĐỒNG ĐEN - HỒNG LẠC
Đất TM - DV đô thị 55.000.000 27.500.000 22.000.000 17.600.000
251 Quận Tân Bình BẢY HIỀN
HẺM 1129 LẠC LONG QUÂN - 1017 LẠC LONG QUÂN
Đất TM - DV đô thị 89.800.000 44.900.000 35.920.000 28.736.000
252 Quận Tân Bình BẾ VĂN ĐÀN
NGUYỄN HỒNG ĐÀO - ĐỒNG ĐEN
Đất TM - DV đô thị 72.300.000 36.150.000 28.920.000 23.136.000
253 Quận Tân Bình BẾN CÁT
ĐƯỜNG PHÚ HOÀ - NGHĨA PHÁT
Đất TM - DV đô thị 60.200.000 30.100.000 24.080.000 19.264.000
254 Quận Tân Bình BÌNH GIÃ
TRƯỜNG CHINH - CỘNG HOÀ
Đất TM - DV đô thị 82.500.000 41.250.000 33.000.000 26.400.000
255 Quận Tân Bình BÙI THỊ XUÂN
HOÀNG VĂN THỤ - KÊNH NHIÊU LỘC
Đất TM - DV đô thị 57.800.000 28.900.000 23.120.000 18.496.000
256 Quận Tân Bình CA VĂN THỈNH
VÕ THÀNH TRANG - ĐỒNG ĐEN
Đất TM - DV đô thị 72.300.000 36.150.000 28.920.000 23.136.000
257 Quận Tân Bình TRẦN THỊ TRỌNG
PHAN HUY ÍCH - PHẠM VĂN BẠCH
Đất TM - DV đô thị 35.700.000 17.850.000 14.280.000 11.424.000
258 Quận Tân Bình CÁCH MẠNG THÁNG 8
NGÃ 4 BẢY HIỀN - RANH QUẬN 3, QUẬN 10
Đất TM - DV đô thị 127.500.000 63.750.000 51.000.000 40.800.000
259 Quận Tân Bình CHẤN HƯNG
CÁCH MẠNG THÁNG 8 - NGHĨA HOÀ NỐI DÀI
Đất TM - DV đô thị 51.700.000 25.850.000 20.680.000 16.544.000
260 Quận Tân Bình CHÂU VĨNH TẾ
NGUYỄN TỬ NHA - CUỐI ĐƯỜNG
Đất TM - DV đô thị 46.300.000 23.150.000 18.520.000 14.816.000
261 Quận Tân Bình CHÍ LINH
KHAI TRÍ - ĐẠI NGHĨA
Đất TM - DV đô thị 58.200.000 29.100.000 23.280.000 18.624.000
262 Quận Tân Bình CHỮ ĐỒNG TỬ
BÀNH VĂN TRÂN - VÂN CÔI
Đất TM - DV đô thị 58.200.000 29.100.000 23.280.000 18.624.000
263 Quận Tân Bình CỘNG HOÀ
TRƯỜNG CHINH - LĂNG CHA CẢ
Đất TM - DV đô thị 102.600.000 51.300.000 41.040.000 32.832.000
264 Quận Tân Bình CỬU LONG
TRƯỜNG SƠN - YÊN THẾ
Đất TM - DV đô thị 88.200.000 44.100.000 35.280.000 28.224.000
265 Quận Tân Bình CÙ CHÍNH LAN
NGUYỄN QUANG BÍCH - NGUYỄN HIẾN LÊ
Đất TM - DV đô thị 62.700.000 31.350.000 25.080.000 20.064.000
266 Quận Tân Bình DÂN TRÍ
NGHĨA HOÀ - KHAI TRÍ
Đất TM - DV đô thị 67.300.000 33.650.000 26.920.000 21.536.000
267 Quận Tân Bình DƯƠNG VÂN NGA
NGUYỄN BẶC - NGÔ THỊ THU MINH
Đất TM - DV đô thị 75.700.000 37.850.000 30.280.000 24.224.000
268 Quận Tân Bình DUY TÂN
LÝ THƯỜNG KIỆT - TÂN TIẾN
Đất TM - DV đô thị 89.800.000 44.900.000 35.920.000 28.736.000
269 Quận Tân Bình ĐẠI NGHĨA
NGHĨA PHÁT - DÂN TRÍ
Đất TM - DV đô thị 57.100.000 28.550.000 22.840.000 18.272.000
270 Quận Tân Bình ĐẶNG LỘ
NGHĨA PHÁT - CHỬ ĐỒNG TỬ
Đất TM - DV đô thị 57.100.000 28.550.000 22.840.000 18.272.000
271 Quận Tân Bình ĐẤT THÁNH
LÝ THƯỜNG KIỆT - BẮC HẢI
Đất TM - DV đô thị 65.300.000 32.650.000 26.120.000 20.896.000
272 Quận Tân Bình ĐỒ SƠN
THĂNG LONG - CUỐI ĐƯỜNG
Đất TM - DV đô thị 63.600.000 31.800.000 25.440.000 20.352.000
273 Quận Tân Bình ĐÔNG HỒ
LẠC LONG QUÂN - LÝ THƯỜNG KIỆT
Đất TM - DV đô thị 64.600.000 32.300.000 25.840.000 20.672.000
274 Quận Tân Bình ĐỒNG NAI
TRƯỜNG SƠN - LAM SƠN
Đất TM - DV đô thị 84.800.000 42.400.000 33.920.000 27.136.000
275 Quận Tân Bình ĐỒNG ĐEN
TRƯỜNG CHINH - ÂU CƠ
Đất TM - DV đô thị 84.800.000 42.400.000 33.920.000 27.136.000
276 Quận Tân Bình ĐÔNG SƠN
VÂN CÔI - BA GIA
Đất TM - DV đô thị 78.500.000 39.250.000 31.400.000 25.120.000
277 Quận Tân Bình ĐỒNG XOÀI
BÌNH GIÃ - HOÀNG HOA THÁM
Đất TM - DV đô thị 77.100.000 38.550.000 30.840.000 24.672.000
278 Quận Tân Bình ĐINH ĐIỀN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 63.200.000 31.600.000 25.280.000 20.224.000
279 Quận Tân Bình ĐƯỜNG A4
CỘNG HOÀ - TRƯỜNG CHINH
Đất TM - DV đô thị 81.000.000 40.500.000 32.400.000 25.920.000
280 Quận Tân Bình ĐƯỜNG B6
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 70.400.000 35.200.000 28.160.000 22.528.000
281 Quận Tân Bình THÁI THỊ NHẠN
ÂU CƠ - NI SƯ HUỲNH LIÊN
Đất TM - DV đô thị 54.100.000 27.050.000 21.640.000 17.312.000
282 Quận Tân Bình NGÔ THỊ THU MINH
PHẠM VĂN HAI - LÊ VĂN SỸ
Đất TM - DV đô thị 88.700.000 44.350.000 35.480.000 28.384.000
283 Quận Tân Bình NGUYỄN ĐỨC THUẬN
THÂN NHÂN TRUNG - ĐƯỜNG C12
Đất TM - DV đô thị 59.100.000 29.550.000 23.640.000 18.912.000
284 Quận Tân Bình ĐƯỜNG C1
CỘNG HOÀ - NGUYỄN QUANG BÍCH
Đất TM - DV đô thị 59.100.000 29.550.000 23.640.000 18.912.000
285 Quận Tân Bình ĐƯỜNG C12
CỘNG HOÀ - NGUYỄN ĐỨC THUẬN
Đất TM - DV đô thị 59.100.000 29.550.000 23.640.000 18.912.000
286 Quận Tân Bình ĐƯỜNG C18
CỘNG HOÀ - HOÀNG KẾ VIÊM
Đất TM - DV đô thị 74.200.000 37.100.000 29.680.000 23.744.000
287 Quận Tân Bình TRẦN VĂN DANH
HẺM 235 ĐƯỜNG HOÀNG HOA THÁM - GIÁP BỜ RÀO SÂN BAY TÂN SƠN NHẤT
Đất TM - DV đô thị 59.100.000 29.550.000 23.640.000 18.912.000
288 Quận Tân Bình ĐƯỜNG C22
ĐƯỜNG A4 - ĐƯỜNG C18
Đất TM - DV đô thị 70.400.000 35.200.000 28.160.000 22.528.000
289 Quận Tân Bình ĐƯỜNG C27
HẺM 58 NGUYỄN MINH HOÀNG - NGUYỄN BÁ TUYỂN (C29)
Đất TM - DV đô thị 53.100.000 26.550.000 21.240.000 16.992.000
290 Quận Tân Bình ĐƯỜNG C3
NGUYỄN QUANG BÍCH - NGUYỄN HIẾN LÊ
Đất TM - DV đô thị 59.100.000 29.550.000 23.640.000 18.912.000
291 Quận Tân Bình ĐƯỜNG D52
CỘNG HÒA - LÊ TRUNG NGHĨA
Đất TM - DV đô thị 53.100.000 26.550.000 21.240.000 16.992.000
292 Quận Tân Bình ĐƯỜNG SỐ 1
HỒNG LẠC - NI SƯ HUỲNH LIÊN
Đất TM - DV đô thị 52.000.000 26.000.000 20.800.000 16.640.000
293 Quận Tân Bình ĐƯỜNG SỐ 2
ĐƯỜNG SỐ 1 - NI SƯ HUỲNH LIÊN
Đất TM - DV đô thị 52.000.000 26.000.000 20.800.000 16.640.000
294 Quận Tân Bình ĐƯỜNG SỐ 3
NI SƯ HUỲNH LIÊN - CUỐI ĐƯỜNG
Đất TM - DV đô thị 52.000.000 26.000.000 20.800.000 16.640.000
295 Quận Tân Bình ĐƯỜNG SỐ 4
NI SƯ HUỲNH LIÊN - ĐƯỜNG SỐ 7
Đất TM - DV đô thị 52.000.000 26.000.000 20.800.000 16.640.000
296 Quận Tân Bình ĐƯỜNG SỐ 5
NI SƯ HUỲNH LIÊN - ĐƯỜNG SỐ 7
Đất TM - DV đô thị 52.000.000 26.000.000 20.800.000 16.640.000
297 Quận Tân Bình ĐƯỜNG SỐ 6
NI SƯ HUỲNH LIÊN - ĐƯỜNG SỐ 7
Đất TM - DV đô thị 52.000.000 26.000.000 20.800.000 16.640.000
298 Quận Tân Bình ĐƯỜNG SỐ 7
ĐƯỜNG SỐ 1 - NHÀ SỐ 30 ĐƯỜNG SỐ 1
Đất TM - DV đô thị 52.000.000 26.000.000 20.800.000 16.640.000
299 Quận Tân Bình BÙI THẾ MỸ
HỒNG LẠC - NI SƯ HUỲNH LIÊN
Đất TM - DV đô thị 60.200.000 30.100.000 24.080.000 19.264.000
300 Quận Tân Bình ĐỐNG ĐA
CỬU LONG - TIỀN GIANG
Đất TM - DV đô thị 74.200.000 37.100.000 29.680.000 23.744.000
301 Quận Tân Bình GIẢI PHÓNG
THĂNG LONG - CUỐI ĐƯỜNG
Đất TM - DV đô thị 63.600.000 31.800.000 25.440.000 20.352.000
302 Quận Tân Bình GÒ CẨM ĐỆM
LẠC LONG QUÂN - TRẦN VĂN QUANG
Đất TM - DV đô thị 44.900.000 22.450.000 17.960.000 14.368.000
303 Quận Tân Bình HẬU GIANG
THĂNG LONG - TRƯỜNG SƠN
Đất TM - DV đô thị 83.900.000 41.950.000 33.560.000 26.848.000
304 Quận Tân Bình HÀ BÁ TƯỜNG
TRƯỜNG CHINH - LÊ LAI
Đất TM - DV đô thị 63.600.000 31.800.000 25.440.000 20.352.000
305 Quận Tân Bình HÁT GIANG
LAM SƠN - YÊN THẾ
Đất TM - DV đô thị 63.600.000 31.800.000 25.440.000 20.352.000
306 Quận Tân Bình HIỆP NHẤT
HOÀ HIỆP - HẺM 1054 CÁCH MẠNG THÁNG 8
Đất TM - DV đô thị 58.200.000 29.100.000 23.280.000 18.624.000
307 Quận Tân Bình HỒNG HÀ
TRƯỜNG SƠN - RANH QUẬN PHÚ NHUẬN
Đất TM - DV đô thị 89.600.000 44.800.000 35.840.000 28.672.000
308 Quận Tân Bình HỒNG LẠC
LẠC LONG QUÂN - VÕ THÀNH TRANG
Đất TM - DV đô thị 76.200.000 38.100.000 30.480.000 24.384.000
309 Quận Tân Bình HỒNG LẠC
VÕ THÀNH TRANG - ÂU CƠ
Đất TM - DV đô thị 63.600.000 31.800.000 25.440.000 20.352.000
310 Quận Tân Bình HOÀNG BẬT ĐẠT
NGUYỄN PHÚC CHU - TRẦN THỊ TRỌNG
Đất TM - DV đô thị 33.700.000 16.850.000 13.480.000 10.784.000
311 Quận Tân Bình HOÀNG HOA THÁM
TRƯỜNG CHINH - CỘNG HOÀ
Đất TM - DV đô thị 106.200.000 53.100.000 42.480.000 33.984.000
312 Quận Tân Bình HOÀNG HOA THÁM
CỘNG HOÀ - RANH SÂN BAY
Đất TM - DV đô thị 81.700.000 40.850.000 32.680.000 26.144.000
313 Quận Tân Bình HOÀNG KẾ VIÊM (C21)
ĐƯỜNG A4 - CUỐI ĐƯỜNG
Đất TM - DV đô thị 70.400.000 35.200.000 28.160.000 22.528.000
314 Quận Tân Bình HOÀNG SA
LÊ BÌNH - GIÁP RANH QUẬN 3
Đất TM - DV đô thị 80.000.000 40.000.000 32.000.000 25.600.000
315 Quận Tân Bình HOÀNG VĂN THỤ
NGUYỄN VĂN TRỖI - NGÃ 4 BẢY HIỀN
Đất TM - DV đô thị 137.800.000 68.900.000 55.120.000 44.096.000
316 Quận Tân Bình HOÀNG VIỆT
HOÀNG VĂN THỤ - LÊ BÌNH
Đất TM - DV đô thị 114.300.000 57.150.000 45.720.000 36.576.000
317 Quận Tân Bình HƯNG HOÁ
CHẤN HƯNG - NGÃ 3 THÁNH GIA
Đất TM - DV đô thị 33.500.000 16.750.000 13.400.000 10.720.000
318 Quận Tân Bình HOÀ HIỆP
HIỆP NHẤT - LÊ BÌNH
Đất TM - DV đô thị 57.100.000 28.550.000 22.840.000 18.272.000
319 Quận Tân Bình HUỲNH LAN KHANH
PHAN ĐÌNH GIÓT - TƯỜNG RÀO QK7
Đất TM - DV đô thị 88.200.000 44.100.000 35.280.000 28.224.000
320 Quận Tân Bình HUỲNH TỊNH CỦA
SƠN HƯNG - NGUYỄN TỬ NHA
Đất TM - DV đô thị 61.700.000 30.850.000 24.680.000 19.744.000
321 Quận Tân Bình HUỲNH VĂN NGHỆ
PHAN HUY ÍCH - PHẠM VĂN BẠCH
Đất TM - DV đô thị 30.600.000 15.300.000 12.240.000 9.792.000
322 Quận Tân Bình KHAI TRÍ
NGHĨA PHÁT - DÂN TRÍ
Đất TM - DV đô thị 57.100.000 28.550.000 22.840.000 18.272.000
323 Quận Tân Bình LẠC LONG QUÂN
LÝ THƯỜNG KIỆT - ÂU CƠ
Đất TM - DV đô thị 122.900.000 61.450.000 49.160.000 39.328.000
324 Quận Tân Bình LAM SƠN
SÔNG NHUỆ - HỒNG HÀ
Đất TM - DV đô thị 95.100.000 47.550.000 38.040.000 30.432.000
325 Quận Tân Bình LÊ BÌNH
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 71.500.000 35.750.000 28.600.000 22.880.000
326 Quận Tân Bình LÊ DUY NHUẬN (C28)
THÉP MỚI - ĐƯỜNG A4
Đất TM - DV đô thị 59.300.000 29.650.000 23.720.000 18.976.000
327 Quận Tân Bình LÊ LAI
TRƯỜNG CHINH - HẺM 291 TRƯỜNG CHINH
Đất TM - DV đô thị 63.600.000 31.800.000 25.440.000 20.352.000
328 Quận Tân Bình LÊ LỢI
TRƯỜNG CHINH - HẺM 11 LÊ LAI
Đất TM - DV đô thị 56.400.000 28.200.000 22.560.000 18.048.000
329 Quận Tân Bình LÊ MINH XUÂN
LẠC LONG QUÂN - LÝ THƯỜNG KIỆT
Đất TM - DV đô thị 118.600.000 59.300.000 47.440.000 37.952.000
330 Quận Tân Bình LÊ MINH XUÂN
LÝ THƯỜNG KIỆT - VÂN CÔI
Đất TM - DV đô thị 91.300.000 45.650.000 36.520.000 29.216.000
331 Quận Tân Bình LÊ NGÂN
TRƯỜNG CHINH - NGUYỄN TỬ NHA
Đất TM - DV đô thị 63.200.000 31.600.000 25.280.000 20.224.000
332 Quận Tân Bình LÊ TẤN QUỐC
CỘNG HOÀ - NHẤT CHI MAI
Đất TM - DV đô thị 61.700.000 30.850.000 24.680.000 19.744.000
333 Quận Tân Bình LÊ TRUNG NGHĨA (C26)
HOÀNG HOA THÁM - ĐƯỜNG A4
Đất TM - DV đô thị 54.200.000 27.100.000 21.680.000 17.344.000
334 Quận Tân Bình LÊ TRUNG NGHĨA (C26)
ĐƯỜNG A4 - QUÁCH VĂN TUẤN
Đất TM - DV đô thị 70.400.000 35.200.000 28.160.000 22.528.000
335 Quận Tân Bình LÊ VĂN HUÂN
CỘNG HOÀ - NGUYỄN ĐỨC THUẬN
Đất TM - DV đô thị 68.700.000 34.350.000 27.480.000 21.984.000
336 Quận Tân Bình LÊ VĂN SỸ
LĂNG CHA CẢ - RANH QUẬN PHÚ NHUẬN
Đất TM - DV đô thị 129.700.000 64.850.000 51.880.000 41.504.000
337 Quận Tân Bình LỘC HƯNG
CHẤN HƯNG - NGÃ 3 NHÀ THỜ LỘC HƯNG
Đất TM - DV đô thị 49.000.000 24.500.000 19.600.000 15.680.000
338 Quận Tân Bình LỘC VINH
NGHĨA PHÁT - NGHĨA HOÀ
Đất TM - DV đô thị 54.100.000 27.050.000 21.640.000 17.312.000
339 Quận Tân Bình LONG HƯNG
BẾN CÁT - BA GIA
Đất TM - DV đô thị 67.300.000 33.650.000 26.920.000 21.536.000
340 Quận Tân Bình LƯU NHÂN CHÚ
PHẠM VĂN HAI - HẺM 98 CÁCH MẠNG THÁNG 8
Đất TM - DV đô thị 48.900.000 24.450.000 19.560.000 15.648.000
341 Quận Tân Bình LÝ THƯỜNG KIỆT
NGÃ 4 BẢY HIỀN - TRẦN TRIỆU LUẬT
Đất TM - DV đô thị 157.200.000 78.600.000 62.880.000 50.304.000
342 Quận Tân Bình LÝ THƯỜNG KIỆT
TRẦN TRIỆU LUẬT - RANH QUẬN 10
Đất TM - DV đô thị 127.800.000 63.900.000 51.120.000 40.896.000
343 Quận Tân Bình MAI LÃO BẠNG
THÂN NHÂN TRUNG - TRẦN VĂN DƯ
Đất TM - DV đô thị 66.600.000 33.300.000 26.640.000 21.312.000
344 Quận Tân Bình NĂM CHÂU
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 60.800.000 30.400.000 24.320.000 19.456.000
345 Quận Tân Bình NGHĨA HƯNG
HẺM 35 NGHĨA PHÁT - HẺM 221/1 ĐẤT THÁNH VÀ HẺM 81/1 NGHĨA HÒA
Đất TM - DV đô thị 47.000.000 23.500.000 18.800.000 15.040.000
346 Quận Tân Bình NGHĨA HOÀ
NGHĨA PHÁT - BẮC HẢI
Đất TM - DV đô thị 54.100.000 27.050.000 21.640.000 17.312.000
347 Quận Tân Bình NGHĨA PHÁT
LÝ THƯỜNG KIỆT - BẾN CÁT
Đất TM - DV đô thị 66.900.000 33.450.000 26.760.000 21.408.000
348 Quận Tân Bình NGHĨA PHÁT
BẾN CÁT - BÀNH VĂN TRÂN
Đất TM - DV đô thị 72.500.000 36.250.000 29.000.000 23.200.000
349 Quận Tân Bình NGÔ BỆ
CỘNG HOÀ - NGUYỄN ĐỨC THUẬN
Đất TM - DV đô thị 55.300.000 27.650.000 22.120.000 17.696.000
350 Quận Tân Bình NGUYỄN BẶC
PHẠM VĂN HAI - DƯƠNG VÂN NGA
Đất TM - DV đô thị 88.200.000 44.100.000 35.280.000 28.224.000
351 Quận Tân Bình NGUYỄN BÁ TÒNG
TRƯỜNG CHINH - SƠN HƯNG
Đất TM - DV đô thị 50.100.000 25.050.000 20.040.000 16.032.000
352 Quận Tân Bình NGUYỄN BÁ TUYỂN (C29)
NGUYỄN MINH HOÀNG - LÊ DUY NHUẬN
Đất TM - DV đô thị 61.700.000 30.850.000 24.680.000 19.744.000
353 Quận Tân Bình NGUYỄN CẢNH DỊ
THĂNG LONG - NGUYỄN VĂN MẠI
Đất TM - DV đô thị 65.300.000 32.650.000 26.120.000 20.896.000
354 Quận Tân Bình NGUYỄN CHÁNH SẮT
TRẦN VĂN DƯ - TRẦN VĂN DANH
Đất TM - DV đô thị 60.200.000 30.100.000 24.080.000 19.264.000
355 Quận Tân Bình NGUYỄN HIẾN LÊ
TRẦN VĂN DƯ - HOÀNG HOA THÁM
Đất TM - DV đô thị 62.800.000 31.400.000 25.120.000 20.096.000
356 Quận Tân Bình NGUYỄN HỒNG ĐÀO
TRƯỜNG CHINH - ÂU CƠ
Đất TM - DV đô thị 77.100.000 38.550.000 30.840.000 24.672.000
357 Quận Tân Bình NGUYỄN MINH HOÀNG (C25)
HOÀNG HOA THÁM - QUÁCH VĂN TUẤN
Đất TM - DV đô thị 70.400.000 35.200.000 28.160.000 22.528.000
358 Quận Tân Bình NGUYỄN ĐÌNH KHƠI
HOÀNG VĂN THỤ - HOÀNG VIỆT
Đất TM - DV đô thị 67.300.000 33.650.000 26.920.000 21.536.000
359 Quận Tân Bình NGUYỄN PHÚC CHU
TRƯỜNG CHINH - KÊNH HY VỌNG
Đất TM - DV đô thị 48.000.000 24.000.000 19.200.000 15.360.000
360 Quận Tân Bình NGUYỄN QUANG BÍCH (B4)
TRẦN VĂN DƯ - HOÀNG HOA THÁM
Đất TM - DV đô thị 66.600.000 33.300.000 26.640.000 21.312.000
361 Quận Tân Bình NGUYỄN SỸ SÁCH
TRƯỜNG CHINH - PHẠM VĂN BẠCH
Đất TM - DV đô thị 49.000.000 24.500.000 19.600.000 15.680.000
362 Quận Tân Bình NGUYỄN THANH TUYỀN
NGUYỄN TRỌNG TUYỂN - HẺM 500 PHẠM VĂN HAI
Đất TM - DV đô thị 57.800.000 28.900.000 23.120.000 18.496.000
363 Quận Tân Bình NGUYỄN THÁI BÌNH
TRƯỜNG CHINH - CỘNG HOÀ
Đất TM - DV đô thị 95.500.000 47.750.000 38.200.000 30.560.000
364 Quận Tân Bình NGUYỄN THẾ LỘC
ĐƯỜNG A4 - ĐƯỜNG C18
Đất TM - DV đô thị 70.400.000 35.200.000 28.160.000 22.528.000
365 Quận Tân Bình NGUYỄN THỊ NHỎ
ÂU CƠ - THIÊN PHƯỚC
Đất TM - DV đô thị 74.200.000 37.100.000 29.680.000 23.744.000
366 Quận Tân Bình NGUYỄN TỬ NHA
NĂM CHÂU - NHÀ THỜ VÂN CÔI
Đất TM - DV đô thị 56.900.000 28.450.000 22.760.000 18.208.000
367 Quận Tân Bình NGUYỄN TRỌNG LỘI
HẬU GIANG - HẺM 5 NGUYỄN VĂN VĨNH
Đất TM - DV đô thị 67.300.000 33.650.000 26.920.000 21.536.000
368 Quận Tân Bình NGUYỄN TRỌNG TUYỂN
HẺM 429 HOÀNG VĂN THỤ - RANH QUẬN PHÚ NHUẬN
Đất TM - DV đô thị 112.000.000 56.000.000 44.800.000 35.840.000
369 Quận Tân Bình NGUYỄN VĂN MẠI
TRƯỜNG SƠN - SỐ 1/54 TRƯỜNG SƠN
Đất TM - DV đô thị 73.400.000 36.700.000 29.360.000 23.488.000
370 Quận Tân Bình NGUYỄN VĂN TRỖI
HOÀNG VĂN THỤ - RANH QUẬN PHÚ NHUẬN
Đất TM - DV đô thị 190.500.000 95.250.000 76.200.000 60.960.000
371 Quận Tân Bình NGUYỄN VĂN VĨ
NGUYỄN TỬ NHA - CUỐI ĐƯỜNG
Đất TM - DV đô thị 48.700.000 24.350.000 19.480.000 15.584.000
372 Quận Tân Bình NGUYỄN VĂN VĨNH
THĂNG LONG - NGUYỄN TRỌNG LỘI
Đất TM - DV đô thị 69.400.000 34.700.000 27.760.000 22.208.000
373 Quận Tân Bình NHẤT CHI MAI
CỘNG HOÀ - ĐƯỜNG C12
Đất TM - DV đô thị 68.700.000 34.350.000 27.480.000 21.984.000
374 Quận Tân Bình NI SƯ HUỲNH LIÊN
LẠC LONG QUÂN - HỒNG LẠC
Đất TM - DV đô thị 67.500.000 33.750.000 27.000.000 21.600.000
375 Quận Tân Bình NÚI THÀNH
ẤP BẮC - CỘNG HOÀ
Đất TM - DV đô thị 70.900.000 35.450.000 28.360.000 22.688.000
376 Quận Tân Bình PHẠM CỰ LƯỢNG
PHỔ QUANG - CUỐI ĐƯỜNG
Đất TM - DV đô thị 56.900.000 28.450.000 22.760.000 18.208.000
377 Quận Tân Bình PHẠM PHÚ THỨ
ĐƯỜNG BẢY HIỀN - ĐỒNG ĐEN
Đất TM - DV đô thị 78.500.000 39.250.000 31.400.000 25.120.000
378 Quận Tân Bình PHẠM VĂN BẠCH
TRƯỜNG CHINH - RANH QUẬN GÒ VẤP
Đất TM - DV đô thị 44.900.000 22.450.000 17.960.000 14.368.000
379 Quận Tân Bình PHẠM VĂN HAI
CÁCH MẠNG THÁNG 8 - LÊ VĂN SỸ
Đất TM - DV đô thị 122.200.000 61.100.000 48.880.000 39.104.000
380 Quận Tân Bình PHẠM VĂN HAI
LÊ VĂN SỸ - HOÀNG VĂN THỤ
Đất TM - DV đô thị 95.300.000 47.650.000 38.120.000 30.496.000
381 Quận Tân Bình PHAN BÁ PHIẾN
ĐƯỜNG A4 - QUÁCH VĂN TUẤN
Đất TM - DV đô thị 70.400.000 35.200.000 28.160.000 22.528.000
382 Quận Tân Bình PHAN HUY ÍCH
TRƯỜNG CHINH - RANH QUẬN GÒ VẤP
Đất TM - DV đô thị 59.700.000 29.850.000 23.880.000 19.104.000
383 Quận Tân Bình PHAN ĐÌNH GIÓT
PHỔ QUANG - TRƯỜNG SƠN
Đất TM - DV đô thị 101.100.000 50.550.000 40.440.000 32.352.000
384 Quận Tân Bình PHAN SÀO NAM
BÀU CÁT - HỒNG LẠC
Đất TM - DV đô thị 60.800.000 30.400.000 24.320.000 19.456.000
385 Quận Tân Bình PHAN THÚC DUYỆN
THĂNG LONG - TRẦN QUỐC HOÀN
Đất TM - DV đô thị 93.400.000 46.700.000 37.360.000 29.888.000
386 Quận Tân Bình PHAN VĂN SỬU
CỘNG HOÀ - NHẤT CHI MAI
Đất TM - DV đô thị 68.700.000 34.350.000 27.480.000 21.984.000
387 Quận Tân Bình PHỔ QUANG
PHAN ĐÌNH GIÓT - HỒ VĂN HUÊ (QUẬN PHÚ NHUẬN)
Đất TM - DV đô thị 91.600.000 45.800.000 36.640.000 29.312.000
388 Quận Tân Bình PHÚ HOÀ
BẾN CÁT - LÝ THƯỜNG KIỆT
Đất TM - DV đô thị 87.400.000 43.700.000 34.960.000 27.968.000
389 Quận Tân Bình PHÚ HOÀ
LÝ THƯỜNG KIỆT - LẠC LONG QUÂN
Đất TM - DV đô thị 113.500.000 56.750.000 45.400.000 36.320.000
390 Quận Tân Bình PHÚ LỘC
BÀNH VĂN TRÂN - NHÀ SỐ 71/2A PHÚ LỘC
Đất TM - DV đô thị 37.200.000 18.600.000 14.880.000 11.904.000
391 Quận Tân Bình QUÁCH VĂN TUẤN
CỘNG HOÀ - CUỐI ĐƯỜNG
Đất TM - DV đô thị 70.400.000 35.200.000 28.160.000 22.528.000
392 Quận Tân Bình QUẢNG HIỀN
NĂM CHÂU - SƠN HƯNG
Đất TM - DV đô thị 58.200.000 29.100.000 23.280.000 18.624.000
393 Quận Tân Bình SẦM SƠN
BA VÌ - ĐƯỜNG NỐI ĐƯỜNG TRẦN QUỐC HOÀN - CỘNG HÒA
Đất TM - DV đô thị 73.400.000 36.700.000 29.360.000 23.488.000
394 Quận Tân Bình SAO MAI
NHÀ SỐ 901 CÁCH MẠNG THÁNG 8 - BÀNH VĂN TRÂN
Đất TM - DV đô thị 66.900.000 33.450.000 26.760.000 21.408.000
395 Quận Tân Bình SÔNG ĐÀ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 75.200.000 37.600.000 30.080.000 24.064.000
396 Quận Tân Bình SÔNG ĐÁY
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 75.200.000 37.600.000 30.080.000 24.064.000
397 Quận Tân Bình SÔNG NHUỆ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 75.200.000 37.600.000 30.080.000 24.064.000
398 Quận Tân Bình SÔNG THAO
LAM SƠN - ĐỐNG ĐA
Đất TM - DV đô thị 75.200.000 37.600.000 30.080.000 24.064.000
399 Quận Tân Bình SÔNG THƯƠNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 75.200.000 37.600.000 30.080.000 24.064.000
400 Quận Tân Bình SƠN CANG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 48.700.000 24.350.000 19.480.000 15.584.000
401 Quận Tân Bình SƠN HƯNG
HUỲNH TỊNH CỦA - CUỐI ĐƯỜNG
Đất TM - DV đô thị 51.000.000 25.500.000 20.400.000 16.320.000
402 Quận Tân Bình TÂN CANH
NGUYỄN TRỌNG TUYỂN - LÊ VĂN SỸ
Đất TM - DV đô thị 100.700.000 50.350.000 40.280.000 32.224.000
403 Quận Tân Bình TÂN CHÂU
DUY TÂN - TÂN PHƯỚC
Đất TM - DV đô thị 63.200.000 31.600.000 25.280.000 20.224.000
404 Quận Tân Bình TÂN KHAI
HIỆP NHẤT - TỰ CƯỜNG
Đất TM - DV đô thị 66.900.000 33.450.000 26.760.000 21.408.000
405 Quận Tân Bình TÂN KỲ TÂN QUÝ
CỘNG HOÀ - TRƯỜNG CHINH
Đất TM - DV đô thị 58.000.000 29.000.000 23.200.000 18.560.000
406 Quận Tân Bình TÂN HẢI
TRƯỜNG CHINH - CỘNG HOÀ
Đất TM - DV đô thị 55.000.000 27.500.000 22.000.000 17.600.000
407 Quận Tân Bình TÂN LẬP
TÂN THỌ - TÂN XUÂN
Đất TM - DV đô thị 55.000.000 27.500.000 22.000.000 17.600.000
408 Quận Tân Bình TÂN PHƯỚC
LÝ THƯỜNG KIỆT - TÂN TIẾN
Đất TM - DV đô thị 63.600.000 31.800.000 25.440.000 20.352.000
409 Quận Tân Bình TÂN SƠN HOÀ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 123.300.000 61.650.000 49.320.000 39.456.000
410 Quận Tân Bình TÂN TẠO
LÝ THƯỜNG KIỆT - TÂN XUÂN
Đất TM - DV đô thị 63.600.000 31.800.000 25.440.000 20.352.000
411 Quận Tân Bình TÂN THỌ
LẠC LONG QUÂN - LÝ THƯỜNG KIỆT
Đất TM - DV đô thị 63.600.000 31.800.000 25.440.000 20.352.000
412 Quận Tân Bình TÂN TIẾN
TÂN THỌ - ĐÔNG HỒ
Đất TM - DV đô thị 90.600.000 45.300.000 36.240.000 28.992.000
413 Quận Tân Bình TÂN TRANG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 65.500.000 32.750.000 26.200.000 20.960.000
414 Quận Tân Bình TÂN TRỤ
NGUYỄN PHÚC CHU - PHAN HUY ÍCH
Đất TM - DV đô thị 42.800.000 21.400.000 17.120.000 13.696.000
415 Quận Tân Bình TÂN XUÂN
LẠC LONG QUÂN - LÊ MINH XUÂN
Đất TM - DV đô thị 61.700.000 30.850.000 24.680.000 19.744.000
416 Quận Tân Bình TÁI THIẾT
LÝ THƯỜNG KIỆT - NĂM CHÂU
Đất TM - DV đô thị 57.100.000 28.550.000 22.840.000 18.272.000
417 Quận Tân Bình TẢN VIÊN
SÔNG ĐÁY - ĐỒNG NAI
Đất TM - DV đô thị 80.000.000 40.000.000 32.000.000 25.600.000
418 Quận Tân Bình THÂN NHÂN TRUNG
CỘNG HOÀ - MAI LÃO BẠNG
Đất TM - DV đô thị 72.600.000 36.300.000 29.040.000 23.232.000
419 Quận Tân Bình THĂNG LONG
CỘNG HOÀ - HẬU GIANG
Đất TM - DV đô thị 89.800.000 44.900.000 35.920.000 28.736.000
420 Quận Tân Bình THÀNH MỸ
ĐÔNG HỒ - HẺM 373 LÝ THƯỜNG KIỆT
Đất TM - DV đô thị 63.600.000 31.800.000 25.440.000 20.352.000
421 Quận Tân Bình THÉP MỚI
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 59.300.000 29.650.000 23.720.000 18.976.000
422 Quận Tân Bình THÍCH MINH NGUYỆT
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 73.300.000 36.650.000 29.320.000 23.456.000
423 Quận Tân Bình THIÊN PHƯỚC
NGUYỄN THỊ NHỎ - LÝ THƯỜNG KIỆT
Đất TM - DV đô thị 72.300.000 36.150.000 28.920.000 23.136.000
424 Quận Tân Bình THỦ KHOA HUÂN
PHÚ HOÀ - ĐÔNG HỒ
Đất TM - DV đô thị 75.700.000 37.850.000 30.280.000 24.224.000
425 Quận Tân Bình TIỀN GIANG
TRƯỜNG SƠN - LAM SƠN
Đất TM - DV đô thị 82.000.000 41.000.000 32.800.000 26.240.000
426 Quận Tân Bình TỐNG VĂN HÊN
TRƯỜNG CHINH - NGUYỄN PHÚC CHU
Đất TM - DV đô thị 41.900.000 20.950.000 16.760.000 13.408.000
427 Quận Tân Bình TỰ CƯỜNG
TỰ LẬP - HẺM 1054 CÁCH MẠNG THÁNG 8
Đất TM - DV đô thị 66.400.000 33.200.000 26.560.000 21.248.000
428 Quận Tân Bình TỰ LẬP
CÁCH MẠNG THÁNG 8 - HIỆP NHẤT
Đất TM - DV đô thị 66.400.000 33.200.000 26.560.000 21.248.000
429 Quận Tân Bình TỨ HẢI
NGHĨA PHÁT - ĐẤT THÁNH
Đất TM - DV đô thị 58.200.000 29.100.000 23.280.000 18.624.000
430 Quận Tân Bình TRẦN MAI NINH
TRƯỜNG CHINH - BÀU CÁT
Đất TM - DV đô thị 72.300.000 36.150.000 28.920.000 23.136.000
431 Quận Tân Bình TRẦN QUỐC HOÀN
CỘNG HÒA - TRƯỜNG SƠN
Đất TM - DV đô thị 113.300.000 56.650.000 45.320.000 36.256.000
432 Quận Tân Bình TRẦN THÁI TÔNG
TRƯỜNG CHINH - PHẠM VĂN BẠCH
Đất TM - DV đô thị 53.100.000 26.550.000 21.240.000 16.992.000
433 Quận Tân Bình TRẦN THÁNH TÔNG
HUỲNH VĂN NGHỆ - CỐNG LỠ
Đất TM - DV đô thị 39.800.000 19.900.000 15.920.000 12.736.000
434 Quận Tân Bình TRẦN TRIỆU LUẬT
BẾN CÁT - LÝ THƯỜNG KIỆT
Đất TM - DV đô thị 66.900.000 33.450.000 26.760.000 21.408.000
435 Quận Tân Bình TRẦN VĂN DƯ
CỘNG HÒA - TƯỜNG RÀO SÂN BAY
Đất TM - DV đô thị 70.400.000 35.200.000 28.160.000 22.528.000
436 Quận Tân Bình TRẦN VĂN HOÀNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 53.100.000 26.550.000 21.240.000 16.992.000
437 Quận Tân Bình TRẦN VĂN QUANG
LẠC LONG QUÂN - ÂU CƠ
Đất TM - DV đô thị 69.400.000 34.700.000 27.760.000 22.208.000
438 Quận Tân Bình TRÀ KHÚC
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 69.900.000 34.950.000 27.960.000 22.368.000
439 Quận Tân Bình TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH
TRƯỜNG CHINH - ÂU CƠ
Đất TM - DV đô thị 84.800.000 42.400.000 33.920.000 27.136.000
440 Quận Tân Bình TRƯƠNG HOÀNG THANH
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 59.300.000 29.650.000 23.720.000 18.976.000
441 Quận Tân Bình TRƯỜNG CHINH
NGÃ 4 BẢY HIỀN - MŨI TÀU ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH-CỘNG HÒA
Đất TM - DV đô thị 114.500.000 57.250.000 45.800.000 36.640.000
442 Quận Tân Bình TRƯỜNG CHINH
MŨI TÀU ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH - CỘNG HÒA - CẦU THAM LƯƠNG
Đất TM - DV đô thị 88.200.000 44.100.000 35.280.000 28.224.000
443 Quận Tân Bình TRƯỜNG SA
ÚT TỊCH - GIÁP RANH QUẬN PHÚ NHUẬN
Đất TM - DV đô thị 89.500.000 44.750.000 35.800.000 28.640.000
444 Quận Tân Bình TRƯỜNG SƠN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 113.300.000 56.650.000 45.320.000 36.256.000
445 Quận Tân Bình TRUNG LANG
TRẦN MAI NINH - LÊ LAI
Đất TM - DV đô thị 59.800.000 29.900.000 23.920.000 19.136.000
446 Quận Tân Bình ÚT TỊCH
CỘNG HOÀ - LÊ BÌNH
Đất TM - DV đô thị 89.800.000 44.900.000 35.920.000 28.736.000
447 Quận Tân Bình VÂN CÔI
BÀNH VĂN TRÂN - NGHĨA PHÁT
Đất TM - DV đô thị 65.300.000 32.650.000 26.120.000 20.896.000
448 Quận Tân Bình VĂN CHUNG
TRẦN VĂN DƯ - TRẦN VĂN DANH
Đất TM - DV đô thị 70.400.000 35.200.000 28.160.000 22.528.000
449 Quận Tân Bình TÂN SƠN
PHẠM VĂN BẠCH - QUANG TRUNG - GÒ VẤP
Đất TM - DV đô thị 44.900.000 22.450.000 17.960.000 14.368.000
450 Quận Tân Bình VÕ THÀNH TRANG
LÝ THƯỜNG KIỆT - HỒNG LẠC
Đất TM - DV đô thị 64.300.000 32.150.000 25.720.000 20.576.000
451 Quận Tân Bình XUÂN DIỆU
HOÀNG VĂN THỤ - NGUYỄN THÁI BÌNH
Đất TM - DV đô thị 108.700.000 54.350.000 43.480.000 34.784.000
452 Quận Tân Bình XUÂN HỒNG
TRƯỜNG CHINH - XUÂN DIỆU
Đất TM - DV đô thị 108.700.000 54.350.000 43.480.000 34.784.000
453 Quận Tân Bình YÊN THẾ
TƯỜNG RÀO QUÂN ĐỘI - KÊNH NHẬT BẢN
Đất TM - DV đô thị 89.700.000 44.850.000 35.880.000 28.704.000
454 Quận Tân Bình ĐƯỜNG DỰ ÁN KÊNH MƯƠNG NHẬT BẢN
ĐƯỜNG VÀO KHU A75 - CUỐI HẺM 74 BẠCH ĐẰNG 2
Đất TM - DV đô thị 48.200.000 24.100.000 19.280.000 15.424.000
455 Quận Tân Bình ĐƯỜNG NỐI ĐƯỜNG TRẦN QUỐC HOÀN - ĐƯỜNG CỘNG HÒA
TRẦN QUỐC HOÀN - CỘNG HÒA
Đất TM - DV đô thị 96.000.000 48.000.000 38.400.000 30.720.000
456 Quận Tân Bình ĐẶNG MINH TRỨ
NI SƯ HUỲNH LIÊN - BÙI THẾ MỸ
Đất TM - DV đô thị 52.000.000 26.000.000 20.800.000 16.640.000
457 Quận Tân Bình ẤP BẮC
TRƯỜNG CHINH - CỘNG HOÀ
Đất SX - KD đô thị 50.700.000 25.350.000 20.280.000 16.224.000
458 Quận Tân Bình ÂU CƠ
MŨI TÀU ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH - ÂU CƠ - VÒNG XOAY LÊ ĐẠI HÀNH
Đất SX - KD đô thị 62.000.000 31.000.000 24.800.000 19.840.000
459 Quận Tân Bình BA GIA
TRẦN TRIỆU LUẬT - LÊ MINH XUÂN
Đất SX - KD đô thị 60.600.000 30.300.000 24.240.000 19.392.000
460 Quận Tân Bình BA GIA
LÊ MINH XUÂN - CUỐI ĐƯỜNG
Đất SX - KD đô thị 51.400.000 25.700.000 20.560.000 16.448.000
461 Quận Tân Bình BA VÂN
NGUYỄN HỒNG ĐÀO - ÂU CƠ
Đất SX - KD đô thị 45.500.000 22.750.000 18.200.000 14.560.000
462 Quận Tân Bình BA VÌ
THĂNG LONG - KÊNH SÂN BAY (A41)
Đất SX - KD đô thị 45.500.000 22.750.000 18.200.000 14.560.000
463 Quận Tân Bình BẮC HẢI
CÁCH MẠNG THÁNG 8 - LÝ THƯỜNG KIỆT
Đất SX - KD đô thị 55.700.000 27.850.000 22.280.000 17.824.000
464 Quận Tân Bình BẠCH ĐẰNG 1
VÒNG XOAY TRƯỜNG SƠN - NGÃ BA HỒNG HÀ -BẠCH ĐẰNG 2
Đất SX - KD đô thị 64.000.000 32.000.000 25.600.000 20.480.000
465 Quận Tân Bình BẠCH ĐẰNG 2
VÒNG XOAY TRƯỜNG SƠN - RANH QUẬN PHÚ NHUẬN
Đất SX - KD đô thị 70.700.000 35.350.000 28.280.000 22.624.000
466 Quận Tân Bình BÀNH VĂN TRÂN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 48.100.000 24.050.000 19.240.000 15.392.000
467 Quận Tân Bình BÀU BÀNG
NÚI THÀNH - BÌNH GIÃ
Đất SX - KD đô thị 50.700.000 25.350.000 20.280.000 16.224.000
468 Quận Tân Bình BÀU CÁT
TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH - ĐỒNG ĐEN
Đất SX - KD đô thị 84.000.000 42.000.000 33.600.000 26.880.000
469 Quận Tân Bình BÀU CÁT
ĐỒNG ĐEN - VÕ THÀNH TRANG
Đất SX - KD đô thị 64.700.000 32.350.000 25.880.000 20.704.000
470 Quận Tân Bình BÀU CÁT 1
TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH - HẺM 273 BÀU CÁT
Đất SX - KD đô thị 51.700.000 25.850.000 20.680.000 16.544.000
471 Quận Tân Bình BÀU CÁT 2
TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH - HẺM 273 BÀU CÁT
Đất SX - KD đô thị 51.700.000 25.850.000 20.680.000 16.544.000
472 Quận Tân Bình BÀU CÁT 3
TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH - HẺM 273 BÀU CÁT
Đất SX - KD đô thị 51.700.000 25.850.000 20.680.000 16.544.000
473 Quận Tân Bình BÀU CÁT 4
TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH - ĐỒNG ĐEN
Đất SX - KD đô thị 51.700.000 25.850.000 20.680.000 16.544.000
474 Quận Tân Bình BÀU CÁT 5
NGUYỄN HỒNG ĐÀO - ĐỒNG ĐEN
Đất SX - KD đô thị 51.700.000 25.850.000 20.680.000 16.544.000
475 Quận Tân Bình BÀU CÁT 6
NGUYỄN HỒNG ĐÀO - ĐỒNG ĐEN
Đất SX - KD đô thị 51.700.000 25.850.000 20.680.000 16.544.000
476 Quận Tân Bình BÀU CÁT 7
NGUYỄN HỒNG ĐÀO - ĐỒNG ĐEN
Đất SX - KD đô thị 51.700.000 25.850.000 20.680.000 16.544.000
477 Quận Tân Bình BÀU CÁT 8
ÂU CƠ - ĐỒNG ĐEN
Đất SX - KD đô thị 48.200.000 24.100.000 19.280.000 15.424.000
478 Quận Tân Bình BÀU CÁT 8
ĐỒNG ĐEN - HỒNG LẠC
Đất SX - KD đô thị 39.300.000 19.650.000 15.720.000 12.576.000
479 Quận Tân Bình BẢY HIỀN
HẺM 1129 LẠC LONG QUÂN - 1017 LẠC LONG QUÂN
Đất SX - KD đô thị 64.200.000 32.100.000 25.680.000 20.544.000
480 Quận Tân Bình BẾ VĂN ĐÀN
NGUYỄN HỒNG ĐÀO - ĐỒNG ĐEN
Đất SX - KD đô thị 51.700.000 25.850.000 20.680.000 16.544.000
481 Quận Tân Bình BẾN CÁT
ĐƯỜNG PHÚ HOÀ - NGHĨA PHÁT
Đất SX - KD đô thị 43.000.000 21.500.000 17.200.000 13.760.000
482 Quận Tân Bình BÌNH GIÃ
TRƯỜNG CHINH - CỘNG HOÀ
Đất SX - KD đô thị 59.000.000 29.500.000 23.600.000 18.880.000
483 Quận Tân Bình BÙI THỊ XUÂN
HOÀNG VĂN THỤ - KÊNH NHIÊU LỘC
Đất SX - KD đô thị 41.300.000 20.650.000 16.520.000 13.216.000
484 Quận Tân Bình CA VĂN THỈNH
VÕ THÀNH TRANG - ĐỒNG ĐEN
Đất SX - KD đô thị 51.700.000 25.850.000 20.680.000 16.544.000
485 Quận Tân Bình TRẦN THỊ TRỌNG
PHAN HUY ÍCH - PHẠM VĂN BẠCH
Đất SX - KD đô thị 25.500.000 12.750.000 10.200.000 8.160.000
486 Quận Tân Bình CÁCH MẠNG THÁNG 8
NGÃ 4 BẢY HIỀN - RANH QUẬN 3, QUẬN 10
Đất SX - KD đô thị 91.100.000 45.550.000 36.440.000 29.152.000
487 Quận Tân Bình CHẤN HƯNG
CÁCH MẠNG THÁNG 8 - NGHĨA HOÀ NỐI DÀI
Đất SX - KD đô thị 37.000.000 18.500.000 14.800.000 11.840.000
488 Quận Tân Bình CHÂU VĨNH TẾ
NGUYỄN TỬ NHA - CUỐI ĐƯỜNG
Đất SX - KD đô thị 33.100.000 16.550.000 13.240.000 10.592.000
489 Quận Tân Bình CHÍ LINH
KHAI TRÍ - ĐẠI NGHĨA
Đất SX - KD đô thị 41.600.000 20.800.000 16.640.000 13.312.000
490 Quận Tân Bình CHỮ ĐỒNG TỬ
BÀNH VĂN TRÂN - VÂN CÔI
Đất SX - KD đô thị 41.600.000 20.800.000 16.640.000 13.312.000
491 Quận Tân Bình CỘNG HOÀ
TRƯỜNG CHINH - LĂNG CHA CẢ
Đất SX - KD đô thị 73.300.000 36.650.000 29.320.000 23.456.000
492 Quận Tân Bình CỬU LONG
TRƯỜNG SƠN - YÊN THẾ
Đất SX - KD đô thị 63.000.000 31.500.000 25.200.000 20.160.000
493 Quận Tân Bình CÙ CHÍNH LAN
NGUYỄN QUANG BÍCH - NGUYỄN HIẾN LÊ
Đất SX - KD đô thị 44.800.000 22.400.000 17.920.000 14.336.000
494 Quận Tân Bình DÂN TRÍ
NGHĨA HOÀ - KHAI TRÍ
Đất SX - KD đô thị 48.100.000 24.050.000 19.240.000 15.392.000
495 Quận Tân Bình DƯƠNG VÂN NGA
NGUYỄN BẶC - NGÔ THỊ THU MINH
Đất SX - KD đô thị 54.100.000 27.050.000 21.640.000 17.312.000
496 Quận Tân Bình DUY TÂN
LÝ THƯỜNG KIỆT - TÂN TIẾN
Đất SX - KD đô thị 64.200.000 32.100.000 25.680.000 20.544.000
497 Quận Tân Bình ĐẠI NGHĨA
NGHĨA PHÁT - DÂN TRÍ
Đất SX - KD đô thị 40.800.000 20.400.000 16.320.000 13.056.000
498 Quận Tân Bình ĐẶNG LỘ
NGHĨA PHÁT - CHỬ ĐỒNG TỬ
Đất SX - KD đô thị 40.800.000 20.400.000 16.320.000 13.056.000
499 Quận Tân Bình ĐẤT THÁNH
LÝ THƯỜNG KIỆT - BẮC HẢI
Đất SX - KD đô thị 46.700.000 23.350.000 18.680.000 14.944.000
500 Quận Tân Bình ĐỒ SƠN
THĂNG LONG - CUỐI ĐƯỜNG
Đất SX - KD đô thị 45.500.000 22.750.000 18.200.000 14.560.000
501 Quận Tân Bình ĐÔNG HỒ
LẠC LONG QUÂN - LÝ THƯỜNG KIỆT
Đất SX - KD đô thị 46.200.000 23.100.000 18.480.000 14.784.000
502 Quận Tân Bình ĐỒNG NAI
TRƯỜNG SƠN - LAM SƠN
Đất SX - KD đô thị 60.600.000 30.300.000 24.240.000 19.392.000
503 Quận Tân Bình ĐỒNG ĐEN
TRƯỜNG CHINH - ÂU CƠ
Đất SX - KD đô thị 60.600.000 30.300.000 24.240.000 19.392.000
504 Quận Tân Bình ĐÔNG SƠN
VÂN CÔI - BA GIA
Đất SX - KD đô thị 56.100.000 28.050.000 22.440.000 17.952.000
505 Quận Tân Bình ĐỒNG XOÀI
BÌNH GIÃ - HOÀNG HOA THÁM
Đất SX - KD đô thị 55.100.000 27.550.000 22.040.000 17.632.000
506 Quận Tân Bình ĐINH ĐIỀN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 45.200.000 22.600.000 18.080.000 14.464.000
507 Quận Tân Bình ĐƯỜNG A4
CỘNG HOÀ - TRƯỜNG CHINH
Đất SX - KD đô thị 57.900.000 28.950.000 23.160.000 18.528.000
508 Quận Tân Bình ĐƯỜNG B6
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 50.300.000 25.150.000 20.120.000 16.096.000
509 Quận Tân Bình THÁI THỊ NHẠN
ÂU CƠ - NI SƯ HUỲNH LIÊN
Đất SX - KD đô thị 38.700.000 19.350.000 15.480.000 12.384.000
510 Quận Tân Bình NGÔ THỊ THU MINH
PHẠM VĂN HAI - LÊ VĂN SỸ
Đất SX - KD đô thị 63.400.000 31.700.000 25.360.000 20.288.000
511 Quận Tân Bình NGUYỄN ĐỨC THUẬN
THÂN NHÂN TRUNG - ĐƯỜNG C12
Đất SX - KD đô thị 42.200.000 21.100.000 16.880.000 13.504.000
512 Quận Tân Bình ĐƯỜNG C1
CỘNG HOÀ - NGUYỄN QUANG BÍCH
Đất SX - KD đô thị 42.200.000 21.100.000 16.880.000 13.504.000
513 Quận Tân Bình ĐƯỜNG C12
CỘNG HOÀ - NGUYỄN ĐỨC THUẬN
Đất SX - KD đô thị 42.200.000 21.100.000 16.880.000 13.504.000
514 Quận Tân Bình ĐƯỜNG C18
CỘNG HOÀ - HOÀNG KẾ VIÊM
Đất SX - KD đô thị 53.000.000 26.500.000 21.200.000 16.960.000
515 Quận Tân Bình TRẦN VĂN DANH
HẺM 235 ĐƯỜNG HOÀNG HOA THÁM - GIÁP BỜ RÀO SÂN BAY TÂN SƠN NHẤT
Đất SX - KD đô thị 42.200.000 21.100.000 16.880.000 13.504.000
516 Quận Tân Bình ĐƯỜNG C22
ĐƯỜNG A4 - ĐƯỜNG C18
Đất SX - KD đô thị 50.300.000 25.150.000 20.120.000 16.096.000
517 Quận Tân Bình ĐƯỜNG C27
HẺM 58 NGUYỄN MINH HOÀNG - NGUYỄN BÁ TUYỂN (C29)
Đất SX - KD đô thị 37.900.000 18.950.000 15.160.000 12.128.000
518 Quận Tân Bình ĐƯỜNG C3
NGUYỄN QUANG BÍCH - NGUYỄN HIẾN LÊ
Đất SX - KD đô thị 42.200.000 21.100.000 16.880.000 13.504.000
519 Quận Tân Bình ĐƯỜNG D52
CỘNG HÒA - LÊ TRUNG NGHĨA
Đất SX - KD đô thị 37.900.000 18.950.000 15.160.000 12.128.000
520 Quận Tân Bình ĐƯỜNG SỐ 1
HỒNG LẠC - NI SƯ HUỲNH LIÊN
Đất SX - KD đô thị 37.200.000 18.600.000 14.880.000 11.904.000
521 Quận Tân Bình ĐƯỜNG SỐ 2
ĐƯỜNG SỐ 1 - NI SƯ HUỲNH LIÊN
Đất SX - KD đô thị 37.200.000 18.600.000 14.880.000 11.904.000
522 Quận Tân Bình ĐƯỜNG SỐ 3
NI SƯ HUỲNH LIÊN - CUỐI ĐƯỜNG
Đất SX - KD đô thị 37.200.000 18.600.000 14.880.000 11.904.000
523 Quận Tân Bình ĐƯỜNG SỐ 4
NI SƯ HUỲNH LIÊN - ĐƯỜNG SỐ 7
Đất SX - KD đô thị 37.200.000 18.600.000 14.880.000 11.904.000
524 Quận Tân Bình ĐƯỜNG SỐ 5
NI SƯ HUỲNH LIÊN - ĐƯỜNG SỐ 7
Đất SX - KD đô thị 37.200.000 18.600.000 14.880.000 11.904.000
525 Quận Tân Bình ĐƯỜNG SỐ 6
NI SƯ HUỲNH LIÊN - ĐƯỜNG SỐ 7
Đất SX - KD đô thị 37.200.000 18.600.000 14.880.000 11.904.000
526 Quận Tân Bình ĐƯỜNG SỐ 7
ĐƯỜNG SỐ 1 - NHÀ SỐ 30 ĐƯỜNG SỐ 1
Đất SX - KD đô thị 37.200.000 18.600.000 14.880.000 11.904.000
527 Quận Tân Bình BÙI THẾ MỸ
HỒNG LẠC - NI SƯ HUỲNH LIÊN
Đất SX - KD đô thị 43.000.000 21.500.000 17.200.000 13.760.000
528 Quận Tân Bình ĐỐNG ĐA
CỬU LONG - TIỀN GIANG
Đất SX - KD đô thị 53.000.000 26.500.000 21.200.000 16.960.000
529 Quận Tân Bình GIẢI PHÓNG
THĂNG LONG - CUỐI ĐƯỜNG
Đất SX - KD đô thị 45.500.000 22.750.000 18.200.000 14.560.000
530 Quận Tân Bình GÒ CẨM ĐỆM
LẠC LONG QUÂN - TRẦN VĂN QUANG
Đất SX - KD đô thị 32.100.000 16.050.000 12.840.000 10.272.000
531 Quận Tân Bình HẬU GIANG
THĂNG LONG - TRƯỜNG SƠN
Đất SX - KD đô thị 59.900.000 29.950.000 23.960.000 19.168.000
532 Quận Tân Bình HÀ BÁ TƯỜNG
TRƯỜNG CHINH - LÊ LAI
Đất SX - KD đô thị 45.500.000 22.750.000 18.200.000 14.560.000
533 Quận Tân Bình HÁT GIANG
LAM SƠN - YÊN THẾ
Đất SX - KD đô thị 45.500.000 22.750.000 18.200.000 14.560.000
534 Quận Tân Bình HIỆP NHẤT
HOÀ HIỆP - HẺM 1054 CÁCH MẠNG THÁNG 8
Đất SX - KD đô thị 41.600.000 20.800.000 16.640.000 13.312.000
535 Quận Tân Bình HỒNG HÀ
TRƯỜNG SƠN - RANH QUẬN PHÚ NHUẬN
Đất SX - KD đô thị 64.000.000 32.000.000 25.600.000 20.480.000
536 Quận Tân Bình HỒNG LẠC
LẠC LONG QUÂN - VÕ THÀNH TRANG
Đất SX - KD đô thị 54.400.000 27.200.000 21.760.000 17.408.000
537 Quận Tân Bình HỒNG LẠC
VÕ THÀNH TRANG - ÂU CƠ
Đất SX - KD đô thị 45.500.000 22.750.000 18.200.000 14.560.000
538 Quận Tân Bình HOÀNG BẬT ĐẠT
NGUYỄN PHÚC CHU - TRẦN THỊ TRỌNG
Đất SX - KD đô thị 24.100.000 12.050.000 9.640.000 7.712.000
539 Quận Tân Bình HOÀNG HOA THÁM
TRƯỜNG CHINH - CỘNG HOÀ
Đất SX - KD đô thị 75.900.000 37.950.000 30.360.000 24.288.000
540 Quận Tân Bình HOÀNG HOA THÁM
CỘNG HOÀ - RANH SÂN BAY
Đất SX - KD đô thị 58.400.000 29.200.000 23.360.000 18.688.000
541 Quận Tân Bình HOÀNG KẾ VIÊM (C21)
ĐƯỜNG A4 - CUỐI ĐƯỜNG
Đất SX - KD đô thị 50.300.000 25.150.000 20.120.000 16.096.000
542 Quận Tân Bình HOÀNG SA
LÊ BÌNH - GIÁP RANH QUẬN 3
Đất SX - KD đô thị 57.200.000 28.600.000 22.880.000 18.304.000
543 Quận Tân Bình HOÀNG VĂN THỤ
NGUYỄN VĂN TRỖI - NGÃ 4 BẢY HIỀN
Đất SX - KD đô thị 98.500.000 49.250.000 39.400.000 31.520.000
544 Quận Tân Bình HOÀNG VIỆT
HOÀNG VĂN THỤ - LÊ BÌNH
Đất SX - KD đô thị 81.700.000 40.850.000 32.680.000 26.144.000
545 Quận Tân Bình HƯNG HOÁ
CHẤN HƯNG - NGÃ 3 THÁNH GIA
Đất SX - KD đô thị 23.900.000 11.950.000 9.560.000 7.648.000
546 Quận Tân Bình HOÀ HIỆP
HIỆP NHẤT - LÊ BÌNH
Đất SX - KD đô thị 40.800.000 20.400.000 16.320.000 13.056.000
547 Quận Tân Bình HUỲNH LAN KHANH
PHAN ĐÌNH GIÓT - TƯỜNG RÀO QK7
Đất SX - KD đô thị 63.000.000 31.500.000 25.200.000 20.160.000
548 Quận Tân Bình HUỲNH TỊNH CỦA
SƠN HƯNG - NGUYỄN TỬ NHA
Đất SX - KD đô thị 44.100.000 22.050.000 17.640.000 14.112.000
549 Quận Tân Bình HUỲNH VĂN NGHỆ
PHAN HUY ÍCH - PHẠM VĂN BẠCH
Đất SX - KD đô thị 21.900.000 10.950.000 8.760.000 7.008.000
550 Quận Tân Bình KHAI TRÍ
NGHĨA PHÁT - DÂN TRÍ
Đất SX - KD đô thị 40.800.000 20.400.000 16.320.000 13.056.000
551 Quận Tân Bình LẠC LONG QUÂN
LÝ THƯỜNG KIỆT - ÂU CƠ
Đất SX - KD đô thị 87.800.000 43.900.000 35.120.000 28.096.000
552 Quận Tân Bình LAM SƠN
SÔNG NHUỆ - HỒNG HÀ
Đất SX - KD đô thị 67.900.000 33.950.000 27.160.000 21.728.000
553 Quận Tân Bình LÊ BÌNH
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 51.100.000 25.550.000 20.440.000 16.352.000
554 Quận Tân Bình LÊ DUY NHUẬN (C28)
THÉP MỚI - ĐƯỜNG A4
Đất SX - KD đô thị 42.400.000 21.200.000 16.960.000 13.568.000
555 Quận Tân Bình LÊ LAI
TRƯỜNG CHINH - HẺM 291 TRƯỜNG CHINH
Đất SX - KD đô thị 45.500.000 22.750.000 18.200.000 14.560.000
556 Quận Tân Bình LÊ LỢI
TRƯỜNG CHINH - HẺM 11 LÊ LAI
Đất SX - KD đô thị 40.300.000 20.150.000 16.120.000 12.896.000
557 Quận Tân Bình LÊ MINH XUÂN
LẠC LONG QUÂN - LÝ THƯỜNG KIỆT
Đất SX - KD đô thị 84.700.000 42.350.000 33.880.000 27.104.000
558 Quận Tân Bình LÊ MINH XUÂN
LÝ THƯỜNG KIỆT - VÂN CÔI
Đất SX - KD đô thị 65.200.000 32.600.000 26.080.000 20.864.000
559 Quận Tân Bình LÊ NGÂN
TRƯỜNG CHINH - NGUYỄN TỬ NHA
Đất SX - KD đô thị 45.200.000 22.600.000 18.080.000 14.464.000
560 Quận Tân Bình LÊ TẤN QUỐC
CỘNG HOÀ - NHẤT CHI MAI
Đất SX - KD đô thị 44.100.000 22.050.000 17.640.000 14.112.000
561 Quận Tân Bình LÊ TRUNG NGHĨA (C26)
HOÀNG HOA THÁM - ĐƯỜNG A4
Đất SX - KD đô thị 38.700.000 19.350.000 15.480.000 12.384.000
562 Quận Tân Bình LÊ TRUNG NGHĨA (C26)
ĐƯỜNG A4 - QUÁCH VĂN TUẤN
Đất SX - KD đô thị 50.300.000 25.150.000 20.120.000 16.096.000
563 Quận Tân Bình LÊ VĂN HUÂN
CỘNG HOÀ - NGUYỄN ĐỨC THUẬN
Đất SX - KD đô thị 49.100.000 24.550.000 19.640.000 15.712.000
564 Quận Tân Bình LÊ VĂN SỸ
LĂNG CHA CẢ - RANH QUẬN PHÚ NHUẬN
Đất SX - KD đô thị 92.700.000 46.350.000 37.080.000 29.664.000
565 Quận Tân Bình LỘC HƯNG
CHẤN HƯNG - NGÃ 3 NHÀ THỜ LỘC HƯNG
Đất SX - KD đô thị 35.000.000 17.500.000 14.000.000 11.200.000
566 Quận Tân Bình LỘC VINH
NGHĨA PHÁT - NGHĨA HOÀ
Đất SX - KD đô thị 38.700.000 19.350.000 15.480.000 12.384.000
567 Quận Tân Bình LONG HƯNG
BẾN CÁT - BA GIA
Đất SX - KD đô thị 48.100.000 24.050.000 19.240.000 15.392.000
568 Quận Tân Bình LƯU NHÂN CHÚ
PHẠM VĂN HAI - HẺM 98 CÁCH MẠNG THÁNG 8
Đất SX - KD đô thị 34.900.000 17.450.000 13.960.000 11.168.000
569 Quận Tân Bình LÝ THƯỜNG KIỆT
NGÃ 4 BẢY HIỀN - TRẦN TRIỆU LUẬT
Đất SX - KD đô thị 112.300.000 56.150.000 44.920.000 35.936.000
570 Quận Tân Bình LÝ THƯỜNG KIỆT
TRẦN TRIỆU LUẬT - RANH QUẬN 10
Đất SX - KD đô thị 91.300.000 45.650.000 36.520.000 29.216.000
571 Quận Tân Bình MAI LÃO BẠNG
THÂN NHÂN TRUNG - TRẦN VĂN DƯ
Đất SX - KD đô thị 47.600.000 23.800.000 19.040.000 15.232.000
572 Quận Tân Bình NĂM CHÂU
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 43.400.000 21.700.000 17.360.000 13.888.000
573 Quận Tân Bình NGHĨA HƯNG
HẺM 35 NGHĨA PHÁT - HẺM 221/1 ĐẤT THÁNH VÀ HẺM 81/1 NGHĨA HÒA
Đất SX - KD đô thị 33.600.000 16.800.000 13.440.000 10.752.000
574 Quận Tân Bình NGHĨA HOÀ
NGHĨA PHÁT - BẮC HẢI
Đất SX - KD đô thị 38.700.000 19.350.000 15.480.000 12.384.000
575 Quận Tân Bình NGHĨA PHÁT
LÝ THƯỜNG KIỆT - BẾN CÁT
Đất SX - KD đô thị 47.800.000 23.900.000 19.120.000 15.296.000
576 Quận Tân Bình NGHĨA PHÁT
BẾN CÁT - BÀNH VĂN TRÂN
Đất SX - KD đô thị 51.800.000 25.900.000 20.720.000 16.576.000
577 Quận Tân Bình NGÔ BỆ
CỘNG HOÀ - NGUYỄN ĐỨC THUẬN
Đất SX - KD đô thị 39.500.000 19.750.000 15.800.000 12.640.000
578 Quận Tân Bình NGUYỄN BẶC
PHẠM VĂN HAI - DƯƠNG VÂN NGA
Đất SX - KD đô thị 63.000.000 31.500.000 25.200.000 20.160.000
579 Quận Tân Bình NGUYỄN BÁ TÒNG
TRƯỜNG CHINH - SƠN HƯNG
Đất SX - KD đô thị 35.800.000 17.900.000 14.320.000 11.456.000
580 Quận Tân Bình NGUYỄN BÁ TUYỂN (C29)
NGUYỄN MINH HOÀNG - LÊ DUY NHUẬN
Đất SX - KD đô thị 44.100.000 22.050.000 17.640.000 14.112.000
581 Quận Tân Bình NGUYỄN CẢNH DỊ
THĂNG LONG - NGUYỄN VĂN MẠI
Đất SX - KD đô thị 46.700.000 23.350.000 18.680.000 14.944.000
582 Quận Tân Bình NGUYỄN CHÁNH SẮT
TRẦN VĂN DƯ - TRẦN VĂN DANH
Đất SX - KD đô thị 43.000.000 21.500.000 17.200.000 13.760.000
583 Quận Tân Bình NGUYỄN HIẾN LÊ
TRẦN VĂN DƯ - HOÀNG HOA THÁM
Đất SX - KD đô thị 44.900.000 22.450.000 17.960.000 14.368.000
584 Quận Tân Bình NGUYỄN HỒNG ĐÀO
TRƯỜNG CHINH - ÂU CƠ
Đất SX - KD đô thị 55.100.000 27.550.000 22.040.000 17.632.000
585 Quận Tân Bình NGUYỄN MINH HOÀNG (C25)
HOÀNG HOA THÁM - QUÁCH VĂN TUẤN
Đất SX - KD đô thị 50.300.000 25.150.000 20.120.000 16.096.000
586 Quận Tân Bình NGUYỄN ĐÌNH KHƠI
HOÀNG VĂN THỤ - HOÀNG VIỆT
Đất SX - KD đô thị 48.100.000 24.050.000 19.240.000 15.392.000
587 Quận Tân Bình NGUYỄN PHÚC CHU
TRƯỜNG CHINH - KÊNH HY VỌNG
Đất SX - KD đô thị 34.300.000 17.150.000 13.720.000 10.976.000
588 Quận Tân Bình NGUYỄN QUANG BÍCH (B4)
TRẦN VĂN DƯ - HOÀNG HOA THÁM
Đất SX - KD đô thị 47.600.000 23.800.000 19.040.000 15.232.000
589 Quận Tân Bình NGUYỄN SỸ SÁCH
TRƯỜNG CHINH - PHẠM VĂN BẠCH
Đất SX - KD đô thị 35.000.000 17.500.000 14.000.000 11.200.000
590 Quận Tân Bình NGUYỄN THANH TUYỀN
NGUYỄN TRỌNG TUYỂN - HẺM 500 PHẠM VĂN HAI
Đất SX - KD đô thị 41.300.000 20.650.000 16.520.000 13.216.000
591 Quận Tân Bình NGUYỄN THÁI BÌNH
TRƯỜNG CHINH - CỘNG HOÀ
Đất SX - KD đô thị 68.200.000 34.100.000 27.280.000 21.824.000
592 Quận Tân Bình NGUYỄN THẾ LỘC
ĐƯỜNG A4 - ĐƯỜNG C18
Đất SX - KD đô thị 50.300.000 25.150.000 20.120.000 16.096.000
593 Quận Tân Bình NGUYỄN THỊ NHỎ
ÂU CƠ - THIÊN PHƯỚC
Đất SX - KD đô thị 53.000.000 26.500.000 21.200.000 16.960.000
594 Quận Tân Bình NGUYỄN TỬ NHA
NĂM CHÂU - NHÀ THỜ VÂN CÔI
Đất SX - KD đô thị 40.700.000 20.350.000 16.280.000 13.024.000
595 Quận Tân Bình NGUYỄN TRỌNG LỘI
HẬU GIANG - HẺM 5 NGUYỄN VĂN VĨNH
Đất SX - KD đô thị 48.100.000 24.050.000 19.240.000 15.392.000
596 Quận Tân Bình NGUYỄN TRỌNG TUYỂN
HẺM 429 HOÀNG VĂN THỤ - RANH QUẬN PHÚ NHUẬN
Đất SX - KD đô thị 80.000.000 40.000.000 32.000.000 25.600.000
597 Quận Tân Bình NGUYỄN VĂN MẠI
TRƯỜNG SƠN - SỐ 1/54 TRƯỜNG SƠN
Đất SX - KD đô thị 52.500.000 26.250.000 21.000.000 16.800.000
598 Quận Tân Bình NGUYỄN VĂN TRỖI
HOÀNG VĂN THỤ - RANH QUẬN PHÚ NHUẬN
Đất SX - KD đô thị 136.100.000 68.050.000 54.440.000 43.552.000
599 Quận Tân Bình NGUYỄN VĂN VĨ
NGUYỄN TỬ NHA - CUỐI ĐƯỜNG
Đất SX - KD đô thị 34.800.000 17.400.000 13.920.000 11.136.000
600 Quận Tân Bình NGUYỄN VĂN VĨNH
THĂNG LONG - NGUYỄN TRỌNG LỘI
Đất SX - KD đô thị 49.600.000 24.800.000 19.840.000 15.872.000
601 Quận Tân Bình NHẤT CHI MAI
CỘNG HOÀ - ĐƯỜNG C12
Đất SX - KD đô thị 49.100.000 24.550.000 19.640.000 15.712.000
602 Quận Tân Bình NI SƯ HUỲNH LIÊN
LẠC LONG QUÂN - HỒNG LẠC
Đất SX - KD đô thị 48.200.000 24.100.000 19.280.000 15.424.000
603 Quận Tân Bình NÚI THÀNH
ẤP BẮC - CỘNG HOÀ
Đất SX - KD đô thị 50.700.000 25.350.000 20.280.000 16.224.000
604 Quận Tân Bình PHẠM CỰ LƯỢNG
PHỔ QUANG - CUỐI ĐƯỜNG
Đất SX - KD đô thị 40.700.000 20.350.000 16.280.000 13.024.000
605 Quận Tân Bình PHẠM PHÚ THỨ
ĐƯỜNG BẢY HIỀN - ĐỒNG ĐEN
Đất SX - KD đô thị 56.100.000 28.050.000 22.440.000 17.952.000
606 Quận Tân Bình PHẠM VĂN BẠCH
TRƯỜNG CHINH - RANH QUẬN GÒ VẤP
Đất SX - KD đô thị 32.100.000 16.050.000 12.840.000 10.272.000
607 Quận Tân Bình PHẠM VĂN HAI
CÁCH MẠNG THÁNG 8 - LÊ VĂN SỸ
Đất SX - KD đô thị 87.300.000 43.650.000 34.920.000 27.936.000
608 Quận Tân Bình PHẠM VĂN HAI
LÊ VĂN SỸ - HOÀNG VĂN THỤ
Đất SX - KD đô thị 68.100.000 34.050.000 27.240.000 21.792.000
609 Quận Tân Bình PHAN BÁ PHIẾN
ĐƯỜNG A4 - QUÁCH VĂN TUẤN
Đất SX - KD đô thị 50.300.000 25.150.000 20.120.000 16.096.000
610 Quận Tân Bình PHAN HUY ÍCH
TRƯỜNG CHINH - RANH QUẬN GÒ VẤP
Đất SX - KD đô thị 42.700.000 21.350.000 17.080.000 13.664.000
611 Quận Tân Bình PHAN ĐÌNH GIÓT
PHỔ QUANG - TRƯỜNG SƠN
Đất SX - KD đô thị 72.200.000 36.100.000 28.880.000 23.104.000
612 Quận Tân Bình PHAN SÀO NAM
BÀU CÁT - HỒNG LẠC
Đất SX - KD đô thị 43.400.000 21.700.000 17.360.000 13.888.000
613 Quận Tân Bình PHAN THÚC DUYỆN
THĂNG LONG - TRẦN QUỐC HOÀN
Đất SX - KD đô thị 66.700.000 33.350.000 26.680.000 21.344.000
614 Quận Tân Bình PHAN VĂN SỬU
CỘNG HOÀ - NHẤT CHI MAI
Đất SX - KD đô thị 49.100.000 24.550.000 19.640.000 15.712.000
615 Quận Tân Bình PHỔ QUANG
PHAN ĐÌNH GIÓT - HỒ VĂN HUÊ (QUẬN PHÚ NHUẬN)
Đất SX - KD đô thị 65.500.000 32.750.000 26.200.000 20.960.000
616 Quận Tân Bình PHÚ HOÀ
BẾN CÁT - LÝ THƯỜNG KIỆT
Đất SX - KD đô thị 62.500.000 31.250.000 25.000.000 20.000.000
617 Quận Tân Bình PHÚ HOÀ
LÝ THƯỜNG KIỆT - LẠC LONG QUÂN
Đất SX - KD đô thị 81.100.000 40.550.000 32.440.000 25.952.000
618 Quận Tân Bình PHÚ LỘC
BÀNH VĂN TRÂN - NHÀ SỐ 71/2A PHÚ LỘC
Đất SX - KD đô thị 26.600.000 13.300.000 10.640.000 8.512.000
619 Quận Tân Bình QUÁCH VĂN TUẤN
CỘNG HOÀ - CUỐI ĐƯỜNG
Đất SX - KD đô thị 50.300.000 25.150.000 20.120.000 16.096.000
620 Quận Tân Bình QUẢNG HIỀN
NĂM CHÂU - SƠN HƯNG
Đất SX - KD đô thị 41.600.000 20.800.000 16.640.000 13.312.000
621 Quận Tân Bình SẦM SƠN
BA VÌ - ĐƯỜNG NỐI ĐƯỜNG TRẦN QUỐC HOÀN - CỘNG HÒA
Đất SX - KD đô thị 52.500.000 26.250.000 21.000.000 16.800.000
622 Quận Tân Bình SAO MAI
NHÀ SỐ 901 CÁCH MẠNG THÁNG 8 - BÀNH VĂN TRÂN
Đất SX - KD đô thị 47.800.000 23.900.000 19.120.000 15.296.000
623 Quận Tân Bình SÔNG ĐÀ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 53.700.000 26.850.000 21.480.000 17.184.000
624 Quận Tân Bình SÔNG ĐÁY
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 53.700.000 26.850.000 21.480.000 17.184.000
625 Quận Tân Bình SÔNG NHUỆ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 53.700.000 26.850.000 21.480.000 17.184.000
626 Quận Tân Bình SÔNG THAO
LAM SƠN - ĐỐNG ĐA
Đất SX - KD đô thị 53.700.000 26.850.000 21.480.000 17.184.000
627 Quận Tân Bình SÔNG THƯƠNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 53.700.000 26.850.000 21.480.000 17.184.000
628 Quận Tân Bình SƠN CANG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 34.800.000 17.400.000 13.920.000 11.136.000
629 Quận Tân Bình SƠN HƯNG
HUỲNH TỊNH CỦA - CUỐI ĐƯỜNG
Đất SX - KD đô thị 36.500.000 18.250.000 14.600.000 11.680.000
630 Quận Tân Bình TÂN CANH
NGUYỄN TRỌNG TUYỂN - LÊ VĂN SỸ
Đất SX - KD đô thị 72.000.000 36.000.000 28.800.000 23.040.000
631 Quận Tân Bình TÂN CHÂU
DUY TÂN - TÂN PHƯỚC
Đất SX - KD đô thị 45.200.000 22.600.000 18.080.000 14.464.000
632 Quận Tân Bình TÂN KHAI
HIỆP NHẤT - TỰ CƯỜNG
Đất SX - KD đô thị 47.800.000 23.900.000 19.120.000 15.296.000
633 Quận Tân Bình TÂN KỲ TÂN QUÝ
CỘNG HOÀ - TRƯỜNG CHINH
Đất SX - KD đô thị 41.500.000 20.750.000 16.600.000 13.280.000
634 Quận Tân Bình TÂN HẢI
TRƯỜNG CHINH - CỘNG HOÀ
Đất SX - KD đô thị 39.300.000 19.650.000 15.720.000 12.576.000
635 Quận Tân Bình TÂN LẬP
TÂN THỌ - TÂN XUÂN
Đất SX - KD đô thị 39.300.000 19.650.000 15.720.000 12.576.000
636 Quận Tân Bình TÂN PHƯỚC
LÝ THƯỜNG KIỆT - TÂN TIẾN
Đất SX - KD đô thị 45.500.000 22.750.000 18.200.000 14.560.000
637 Quận Tân Bình TÂN SƠN HOÀ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 88.100.000 44.050.000 35.240.000 28.192.000
638 Quận Tân Bình TÂN TẠO
LÝ THƯỜNG KIỆT - TÂN XUÂN
Đất SX - KD đô thị 45.500.000 22.750.000 18.200.000 14.560.000
639 Quận Tân Bình TÂN THỌ
LẠC LONG QUÂN - LÝ THƯỜNG KIỆT
Đất SX - KD đô thị 45.500.000 22.750.000 18.200.000 14.560.000
640 Quận Tân Bình TÂN TIẾN
TÂN THỌ - ĐÔNG HỒ
Đất SX - KD đô thị 64.700.000 32.350.000 25.880.000 20.704.000
641 Quận Tân Bình TÂN TRANG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 46.800.000 23.400.000 18.720.000 14.976.000
642 Quận Tân Bình TÂN TRỤ
NGUYỄN PHÚC CHU - PHAN HUY ÍCH
Đất SX - KD đô thị 30.600.000 15.300.000 12.240.000 9.792.000
643 Quận Tân Bình TÂN XUÂN
LẠC LONG QUÂN - LÊ MINH XUÂN
Đất SX - KD đô thị 44.100.000 22.050.000 17.640.000 14.112.000
644 Quận Tân Bình TÁI THIẾT
LÝ THƯỜNG KIỆT - NĂM CHÂU
Đất SX - KD đô thị 40.800.000 20.400.000 16.320.000 13.056.000
645 Quận Tân Bình TẢN VIÊN
SÔNG ĐÁY - ĐỒNG NAI
Đất SX - KD đô thị 57.200.000 28.600.000 22.880.000 18.304.000
646 Quận Tân Bình THÂN NHÂN TRUNG
CỘNG HOÀ - MAI LÃO BẠNG
Đất SX - KD đô thị 51.900.000 25.950.000 20.760.000 16.608.000
647 Quận Tân Bình THĂNG LONG
CỘNG HOÀ - HẬU GIANG
Đất SX - KD đô thị 64.200.000 32.100.000 25.680.000 20.544.000
648 Quận Tân Bình THÀNH MỸ
ĐÔNG HỒ - HẺM 373 LÝ THƯỜNG KIỆT
Đất SX - KD đô thị 45.500.000 22.750.000 18.200.000 14.560.000
649 Quận Tân Bình THÉP MỚI
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 42.400.000 21.200.000 16.960.000 13.568.000
650 Quận Tân Bình THÍCH MINH NGUYỆT
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 52.400.000 26.200.000 20.960.000 16.768.000
651 Quận Tân Bình THIÊN PHƯỚC
NGUYỄN THỊ NHỎ - LÝ THƯỜNG KIỆT
Đất SX - KD đô thị 51.700.000 25.850.000 20.680.000 16.544.000
652 Quận Tân Bình THỦ KHOA HUÂN
PHÚ HOÀ - ĐÔNG HỒ
Đất SX - KD đô thị 54.100.000 27.050.000 21.640.000 17.312.000
653 Quận Tân Bình TIỀN GIANG
TRƯỜNG SƠN - LAM SƠN
Đất SX - KD đô thị 58.600.000 29.300.000 23.440.000 18.752.000
654 Quận Tân Bình TỐNG VĂN HÊN
TRƯỜNG CHINH - NGUYỄN PHÚC CHU
Đất SX - KD đô thị 29.900.000 14.950.000 11.960.000 9.568.000
655 Quận Tân Bình TỰ CƯỜNG
TỰ LẬP - HẺM 1054 CÁCH MẠNG THÁNG 8
Đất SX - KD đô thị 47.400.000 23.700.000 18.960.000 15.168.000
656 Quận Tân Bình TỰ LẬP
CÁCH MẠNG THÁNG 8 - HIỆP NHẤT
Đất SX - KD đô thị 47.400.000 23.700.000 18.960.000 15.168.000
657 Quận Tân Bình TỨ HẢI
NGHĨA PHÁT - ĐẤT THÁNH
Đất SX - KD đô thị 41.600.000 20.800.000 16.640.000 13.312.000
658 Quận Tân Bình TRẦN MAI NINH
TRƯỜNG CHINH - BÀU CÁT
Đất SX - KD đô thị 51.700.000 25.850.000 20.680.000 16.544.000
659 Quận Tân Bình TRẦN QUỐC HOÀN
CỘNG HÒA - TRƯỜNG SƠN
Đất SX - KD đô thị 80.900.000 40.450.000 32.360.000 25.888.000
660 Quận Tân Bình TRẦN THÁI TÔNG
TRƯỜNG CHINH - PHẠM VĂN BẠCH
Đất SX - KD đô thị 37.900.000 18.950.000 15.160.000 12.128.000
661 Quận Tân Bình TRẦN THÁNH TÔNG
HUỲNH VĂN NGHỆ - CỐNG LỠ
Đất SX - KD đô thị 28.500.000 14.250.000 11.400.000 9.120.000
662 Quận Tân Bình TRẦN TRIỆU LUẬT
BẾN CÁT - LÝ THƯỜNG KIỆT
Đất SX - KD đô thị 47.800.000 23.900.000 19.120.000 15.296.000
663 Quận Tân Bình TRẦN VĂN DƯ
CỘNG HÒA - TƯỜNG RÀO SÂN BAY
Đất SX - KD đô thị 50.300.000 25.150.000 20.120.000 16.096.000
664 Quận Tân Bình TRẦN VĂN HOÀNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 37.900.000 18.950.000 15.160.000 12.128.000
665 Quận Tân Bình TRẦN VĂN QUANG
LẠC LONG QUÂN - ÂU CƠ
Đất SX - KD đô thị 49.600.000 24.800.000 19.840.000 15.872.000
666 Quận Tân Bình TRÀ KHÚC
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 50.000.000 25.000.000 20.000.000 16.000.000
667 Quận Tân Bình TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH
TRƯỜNG CHINH - ÂU CƠ
Đất SX - KD đô thị 60.600.000 30.300.000 24.240.000 19.392.000
668 Quận Tân Bình TRƯƠNG HOÀNG THANH
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 42.400.000 21.200.000 16.960.000 13.568.000
669 Quận Tân Bình TRƯỜNG CHINH
NGÃ 4 BẢY HIỀN - MŨI TÀU ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH-CỘNG HÒA
Đất SX - KD đô thị 81.800.000 40.900.000 32.720.000 26.176.000
670 Quận Tân Bình TRƯỜNG CHINH
MŨI TÀU ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH - CỘNG HÒA - CẦU THAM LƯƠNG
Đất SX - KD đô thị 63.000.000 31.500.000 25.200.000 20.160.000
671 Quận Tân Bình TRƯỜNG SA
ÚT TỊCH - GIÁP RANH QUẬN PHÚ NHUẬN
Đất SX - KD đô thị 63.900.000 31.950.000 25.560.000 20.448.000
672 Quận Tân Bình TRƯỜNG SƠN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 80.900.000 40.450.000 32.360.000 25.888.000
673 Quận Tân Bình TRUNG LANG
TRẦN MAI NINH - LÊ LAI
Đất SX - KD đô thị 42.700.000 21.350.000 17.080.000 13.664.000
674 Quận Tân Bình ÚT TỊCH
CỘNG HOÀ - LÊ BÌNH
Đất SX - KD đô thị 64.200.000 32.100.000 25.680.000 20.544.000
675 Quận Tân Bình VÂN CÔI
BÀNH VĂN TRÂN - NGHĨA PHÁT
Đất SX - KD đô thị 46.700.000 23.350.000 18.680.000 14.944.000
676 Quận Tân Bình VĂN CHUNG
TRẦN VĂN DƯ - TRẦN VĂN DANH
Đất SX - KD đô thị 50.300.000 25.150.000 20.120.000 16.096.000
677 Quận Tân Bình TÂN SƠN
PHẠM VĂN BẠCH - QUANG TRUNG - GÒ VẤP
Đất SX - KD đô thị 32.100.000 16.050.000 12.840.000 10.272.000
678 Quận Tân Bình VÕ THÀNH TRANG
LÝ THƯỜNG KIỆT - HỒNG LẠC
Đất SX - KD đô thị 46.000.000 23.000.000 18.400.000 14.720.000
679 Quận Tân Bình XUÂN DIỆU
HOÀNG VĂN THỤ - NGUYỄN THÁI BÌNH
Đất SX - KD đô thị 77.700.000 38.850.000 31.080.000 24.864.000
680 Quận Tân Bình XUÂN HỒNG
TRƯỜNG CHINH - XUÂN DIỆU
Đất SX - KD đô thị 77.700.000 38.850.000 31.080.000 24.864.000
681 Quận Tân Bình YÊN THẾ
TƯỜNG RÀO QUÂN ĐỘI - KÊNH NHẬT BẢN
Đất SX - KD đô thị 64.100.000 32.050.000 25.640.000 20.512.000
682 Quận Tân Bình ĐƯỜNG DỰ ÁN KÊNH MƯƠNG NHẬT BẢN
ĐƯỜNG VÀO KHU A75 - CUỐI HẺM 74 BẠCH ĐẰNG 2
Đất SX - KD đô thị 34.500.000 17.250.000 13.800.000 11.040.000
683 Quận Tân Bình ĐƯỜNG NỐI ĐƯỜNG TRẦN QUỐC HOÀN - ĐƯỜNG CỘNG HÒA
TRẦN QUỐC HOÀN - CỘNG HÒA
Đất SX - KD đô thị 68.600.000 34.300.000 27.440.000 21.952.000
684 Quận Tân Bình ĐẶNG MINH TRỨ
NI SƯ HUỲNH LIÊN - BÙI THẾ MỸ
Đất SX - KD đô thị 37.200.000 18.600.000 14.880.000 11.904.000
685 Quận Tân Bình Quận Tân Bình
-
Đất trồng lúa 650.000 520.000 416.000
686 Quận Tân Bình Quận Tân Bình
-
Đất trồng cây hàng năm 650.000 520.000 416.000
687 Quận Tân Bình Quận Tân Bình
-
Đất trồng cây lâu năm 780.000 624.000 499.000
688 Quận Tân Bình Quận Tân Bình
-
Đất rừng sản xuất 780.000 624.000 499.000
689 Quận Tân Bình Quận Tân Bình
-
Đất rừng phòng hộ 624.000 499.200 399.200
690 Quận Tân Bình Quận Tân Bình
-
Đất rừng đặc dụng 624.000 499.200 399.200
691 Quận Tân Bình Quận Tân Bình
-
Đất nuôi trồng thủy sản 650.000 520.000 416.000
692 Quận Tân Bình Quận Tân Bình
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 1.170.000 936.000 748.500
693 Quận Tân Bình Quận Tân Bình
-
Đất làm muối 520.000 416.000 332.800
694 Quận Tân Bình Khu Nông nghiệp Công nghệ cao Quận Tân Bình
-
Đất nông nghiệp 320.000
STT Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
1 Quận Tân Bình ẤP BẮC
TRƯỜNG CHINH - CỘNG HOÀ
Đất ở đô thị 101.300.000 50.650.000 40.520.000 32.416.000
2 Quận Tân Bình ÂU CƠ
MŨI TÀU ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH - ÂU CƠ - VÒNG XOAY LÊ ĐẠI HÀNH
Đất ở đô thị 123.900.000 61.950.000 49.560.000 39.648.000
3 Quận Tân Bình BA GIA
TRẦN TRIỆU LUẬT - LÊ MINH XUÂN
Đất ở đô thị 121.100.000 60.550.000 48.440.000 38.752.000
4 Quận Tân Bình BA GIA
LÊ MINH XUÂN - CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở đô thị 102.800.000 51.400.000 41.120.000 32.896.000
5 Quận Tân Bình BA VÂN
NGUYỄN HỒNG ĐÀO - ÂU CƠ
Đất ở đô thị 90.900.000 45.450.000 36.360.000 29.088.000
6 Quận Tân Bình BA VÌ
THĂNG LONG - KÊNH SÂN BAY (A41)
Đất ở đô thị 90.900.000 45.450.000 36.360.000 29.088.000
7 Quận Tân Bình BẮC HẢI
CÁCH MẠNG THÁNG 8 - LÝ THƯỜNG KIỆT
Đất ở đô thị 111.400.000 55.700.000 44.560.000 35.648.000
8 Quận Tân Bình BẠCH ĐẰNG 1
VÒNG XOAY TRƯỜNG SƠN - NGÃ BA HỒNG HÀ -BẠCH ĐẰNG 2
Đất ở đô thị 128.000.000 64.000.000 51.200.000 40.960.000
9 Quận Tân Bình BẠCH ĐẰNG 2
VÒNG XOAY TRƯỜNG SƠN - RANH QUẬN PHÚ NHUẬN
Đất ở đô thị 141.400.000 70.700.000 56.560.000 45.248.000
10 Quận Tân Bình BÀNH VĂN TRÂN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 96.200.000 48.100.000 38.480.000 30.784.000
11 Quận Tân Bình BÀU BÀNG
NÚI THÀNH - BÌNH GIÃ
Đất ở đô thị 101.300.000 50.650.000 40.520.000 32.416.000
12 Quận Tân Bình BÀU CÁT
TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH - ĐỒNG ĐEN
Đất ở đô thị 168.000.000 84.000.000 67.200.000 53.760.000
13 Quận Tân Bình BÀU CÁT
ĐỒNG ĐEN - VÕ THÀNH TRANG
Đất ở đô thị 129.400.000 64.700.000 51.760.000 41.408.000
14 Quận Tân Bình BÀU CÁT 1
TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH - HẺM 273 BÀU CÁT
Đất ở đô thị 103.300.000 51.650.000 41.320.000 33.056.000
15 Quận Tân Bình BÀU CÁT 2
TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH - HẺM 273 BÀU CÁT
Đất ở đô thị 103.300.000 51.650.000 41.320.000 33.056.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Quận Tân Bình

5/5 - (1287 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?