Bảng giá đất Quận Tân Phú, Thành phố Hồ Chí Minh 2026


1. Căn cứ pháp lý

– Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất Quận Tân Phú, Thành phố Hồ Chí Minh
Hình minh họa. Bảng giá đất Quận Tân Phú, Thành phố Hồ Chí Minh

3. Bảng giá đất Quận Tân Phú, Thành phố Hồ Chí Minh

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với đất nông nghiệp

– Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: thửa đất trong phạm vi 200m đầu (từ 0 đến 200m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;

+ Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200m đến 400m ( trên 200 đến 400m);

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.

– Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;

+ Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200m đến 400m;

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.

Đối với đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất;

– Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên;

– Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m;

– Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất Quận Tân Phú năm 2025

Khu vực: Quận Tân Phú.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác, Đất làm muối, Đất nông nghiệp.

Mức giá áp dụng: từ 320.000 đến 129.600.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

STT Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
1 Quận Tân Phú ÂU CƠ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 97.200.000 48.600.000 38.880.000 31.104.000
2 Quận Tân Phú BÁC ÁI
NGUYỀN XUÂN KHOÁT - CUỐI ĐƯỜNG (HẾT NHÀ SỐ 98 ĐƯỜNG BÁC ÁI)
Đất ở đô thị 77.800.000 38.900.000 31.120.000 24.896.000
3 Quận Tân Phú BÌNH LONG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 77.800.000 38.900.000 31.120.000 24.896.000
4 Quận Tân Phú BÙI CẨM HỔ
LŨY BÁN BÍCH - KÊNH TÂN HOÁ
Đất ở đô thị 64.800.000 32.400.000 25.920.000 20.736.000
5 Quận Tân Phú BÙI XUÂN PHÁI
LÊ TRỌNG TẤN - CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở đô thị 67.200.000 33.600.000 26.880.000 21.504.000
6 Quận Tân Phú CẦU XÉO
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 72.900.000 36.450.000 29.160.000 23.328.000
7 Quận Tân Phú CÁCH MẠNG
LŨY BÁN BÍCH - NGUYỀN XUÂN KHOÁT
Đất ở đô thị 88.300.000 44.150.000 35.320.000 28.256.000
8 Quận Tân Phú CAO VĂN NGỌC
KHUÔNG VIỆT - KHUÔNG VIỆT
Đất ở đô thị 72.900.000 36.450.000 29.160.000 23.328.000
9 Quận Tân Phú CHÂN LÝ
ĐỘC LẬP - NGUYỄN TRƯỜNG TỘ
Đất ở đô thị 58.300.000 29.150.000 23.320.000 18.656.000
10 Quận Tân Phú CHẾ LAN VIÊN
TRƯỜNG CHINH - CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở đô thị 76.100.000 38.050.000 30.440.000 24.352.000
11 Quận Tân Phú CHU THIÊN
NGUYỄN MỸ CA - TÔ HIỆU
Đất ở đô thị 81.000.000 40.500.000 32.400.000 25.920.000
12 Quận Tân Phú CHU VĂN AN
NGUYỄN XUÂN KHOÁT - CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở đô thị 93.200.000 46.600.000 37.280.000 29.824.000
13 Quận Tân Phú CỘNG HOÀ 3
PHAN ĐÌNH PHÙNG - NGUYỄN VĂN HUYÊN
Đất ở đô thị 61.600.000 30.800.000 24.640.000 19.712.000
14 Quận Tân Phú DÂN CHỦ
PHAN ĐÌNH PHÙNG - NGUYỄN XUÂN KHOÁT
Đất ở đô thị 77.800.000 38.900.000 31.120.000 24.896.000
15 Quận Tân Phú DÂN TỘC
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 81.000.000 40.500.000 32.400.000 25.920.000
16 Quận Tân Phú DƯƠNG KHUÊ
LŨY BÁN BÍCH - TÔ HIỆU
Đất ở đô thị 81.000.000 40.500.000 32.400.000 25.920.000
17 Quận Tân Phú DƯƠNG ĐỨC HIỀN
LÊ TRỌNG TẤN - CHẾ LAN VIÊN
Đất ở đô thị 87.500.000 43.750.000 35.000.000 28.000.000
18 Quận Tân Phú DƯƠNG THIỆU TƯỚC
LÝ TUỆ - TÂN KỲ TÂN QUÝ
Đất ở đô thị 60.800.000 30.400.000 24.320.000 19.456.000
19 Quận Tân Phú DƯƠNG VĂN DƯƠNG
TÂN KỲ TÂN QUÝ - ĐỖ THỪA LUÔNG
Đất ở đô thị 89.100.000 44.550.000 35.640.000 28.512.000
20 Quận Tân Phú DIỆP MINH CHÂU
TÂN SƠN NHÌ - TRƯƠNG VĨNH KÝ
Đất ở đô thị 97.200.000 48.600.000 38.880.000 31.104.000
21 Quận Tân Phú ĐÀM THẬN HUY
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 94.000.000 47.000.000 37.600.000 30.080.000
22 Quận Tân Phú ĐẶNG THẾ PHONG
ÂU CƠ - TRẦN TẤN
Đất ở đô thị 64.800.000 32.400.000 25.920.000 20.736.000
23 Quận Tân Phú ĐINH LIỆT
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 81.000.000 40.500.000 32.400.000 25.920.000
24 Quận Tân Phú ĐOÀN HỒNG PHƯỚC
TRỊNH ĐÌNH TRỌNG - HUỲNH THIỆN LỘC
Đất ở đô thị 64.800.000 32.400.000 25.920.000 20.736.000
25 Quận Tân Phú ĐOÀN GIỎI
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 81.000.000 40.500.000 32.400.000 25.920.000
26 Quận Tân Phú ĐOÀN KẾT
NGUYỄN XUÂN KHOÁT - TỰ DO 1
Đất ở đô thị 81.000.000 40.500.000 32.400.000 25.920.000
27 Quận Tân Phú ĐỖ BÍ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 62.400.000 31.200.000 24.960.000 19.968.000
28 Quận Tân Phú ĐỖ CÔNG TƯỜNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 64.800.000 32.400.000 25.920.000 20.736.000
29 Quận Tân Phú ĐÔ ĐỐC CHẤN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 68.900.000 34.450.000 27.560.000 22.048.000
30 Quận Tân Phú ĐÔ ĐỐC LỘC
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 89.100.000 44.550.000 35.640.000 28.512.000
31 Quận Tân Phú ĐÔ ĐỐC LONG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 56.700.000 28.350.000 22.680.000 18.144.000
32 Quận Tân Phú ĐÔ ĐỐC THỦ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 68.900.000 34.450.000 27.560.000 22.048.000
33 Quận Tân Phú ĐỖ ĐỨC DỤC
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 75.000.000 37.500.000 30.000.000 24.000.000
34 Quận Tân Phú ĐỖ THỊ TÂM
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 72.900.000 36.450.000 29.160.000 23.328.000
35 Quận Tân Phú ĐỖ THỪA LUÔNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 77.000.000 38.500.000 30.800.000 24.640.000
36 Quận Tân Phú ĐỖ THỪA TỰ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 72.900.000 36.450.000 29.160.000 23.328.000
37 Quận Tân Phú ĐỖ NHUẬN
LÊ TRỌNG TẤN - CUỐI HẺM SỐ 01 SƠN KỲ
Đất ở đô thị 77.000.000 38.500.000 30.800.000 24.640.000
38 Quận Tân Phú ĐỖ NHUẬN
CUỐI HẺM SỐ 01 SƠN KỲ - TÂN KỲ TÂN QUÝ
Đất ở đô thị 59.200.000 29.600.000 23.680.000 18.944.000
39 Quận Tân Phú ĐỘC LẬP
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 105.300.000 52.650.000 42.120.000 33.696.000
40 Quận Tân Phú ĐƯỜNG C1
ĐƯỜNG C8 - ĐƯỜNG C2
Đất ở đô thị 56.700.000 28.350.000 22.680.000 18.144.000
41 Quận Tân Phú ĐƯỜNG C4
ĐƯỜNG C5 - ĐƯỜNG C7
Đất ở đô thị 60.800.000 30.400.000 24.320.000 19.456.000
42 Quận Tân Phú ĐƯỜNG C4A
ĐƯỜNG S11 - ĐƯỜNG C1
Đất ở đô thị 60.800.000 30.400.000 24.320.000 19.456.000
43 Quận Tân Phú ĐƯỜNG C5
ĐƯỜNG C8 - ĐƯỜNG C2
Đất ở đô thị 56.700.000 28.350.000 22.680.000 18.144.000
44 Quận Tân Phú ĐƯỜNG C6
ĐƯỜNG C5 - ĐƯỜNG C7
Đất ở đô thị 56.700.000 28.350.000 22.680.000 18.144.000
45 Quận Tân Phú ĐƯỜNG C6A
ĐƯỜNG S11 - ĐƯỜNG C1
Đất ở đô thị 56.700.000 28.350.000 22.680.000 18.144.000
46 Quận Tân Phú ĐƯỜNG C8
ĐƯỜNG C7 - ĐƯỜNG S11
Đất ở đô thị 60.800.000 30.400.000 24.320.000 19.456.000
47 Quận Tân Phú ĐƯỜNG CC1
ĐƯỜNG CN1 - ĐƯỜNG CC2
Đất ở đô thị 55.100.000 27.550.000 22.040.000 17.632.000
48 Quận Tân Phú ĐƯỜNG CC2
ĐƯỜNG DC9 - ĐƯỜNG CN1
Đất ở đô thị 52.700.000 26.350.000 21.080.000 16.864.000
49 Quận Tân Phú ĐƯỜNG CC3
ĐƯỜNG CC4 - ĐƯỜNG CC2
Đất ở đô thị 72.900.000 36.450.000 29.160.000 23.328.000
50 Quận Tân Phú ĐƯỜNG CC4
ĐƯỜNG CC5 - ĐƯỜNG CN1
Đất ở đô thị 52.700.000 26.350.000 21.080.000 16.864.000
51 Quận Tân Phú ĐƯỜNG CC5
ĐƯỜNG CN1 - ĐƯỜNG CC2
Đất ở đô thị 56.700.000 28.350.000 22.680.000 18.144.000
52 Quận Tân Phú ĐƯỜNG CN1
ĐƯỜNG KÊNH 19/5 - LÊ TRỌNG TẤN
Đất ở đô thị 64.800.000 32.400.000 25.920.000 20.736.000
53 Quận Tân Phú ĐƯỜNG CN6
ĐƯỜNG CN1 - ĐƯỜNG CN11
Đất ở đô thị 89.100.000 44.550.000 35.640.000 28.512.000
54 Quận Tân Phú ĐƯỜNG CN11
ĐƯỜNG CN1 - TÂY THẠNH
Đất ở đô thị 77.000.000 38.500.000 30.800.000 24.640.000
55 Quận Tân Phú ĐƯỜNG D9
TÂY THẠNH - CHẾ LAN VIÊN
Đất ở đô thị 74.500.000 37.250.000 29.800.000 23.840.000
56 Quận Tân Phú ĐƯỜNG D14A
ĐƯỜNG D13 - ĐƯỜNG D15
Đất ở đô thị 64.800.000 32.400.000 25.920.000 20.736.000
57 Quận Tân Phú ĐƯỜNG DC1
ĐƯỜNG CN1 - CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở đô thị 60.800.000 30.400.000 24.320.000 19.456.000
58 Quận Tân Phú ĐƯỜNG DC11
ĐƯỜNG CN1 - CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở đô thị 60.800.000 30.400.000 24.320.000 19.456.000
59 Quận Tân Phú ĐƯỜNG D10
ĐƯỜNG D9 - CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở đô thị 64.800.000 32.400.000 25.920.000 20.736.000
60 Quận Tân Phú ĐƯỜNG D11
ĐƯỜNG D10 - CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở đô thị 64.800.000 32.400.000 25.920.000 20.736.000
61 Quận Tân Phú ĐƯỜNG D12
ĐƯỜNG D13 - ĐƯỜNG D15
Đất ở đô thị 64.800.000 32.400.000 25.920.000 20.736.000
62 Quận Tân Phú ĐƯỜNG D13
TÂY THẠNH - CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở đô thị 64.800.000 32.400.000 25.920.000 20.736.000
63 Quận Tân Phú ĐƯỜNG D14B
ĐƯỜNG D13 - ĐƯỜNG D15
Đất ở đô thị 64.800.000 32.400.000 25.920.000 20.736.000
64 Quận Tân Phú ĐƯỜNG D15
ĐƯỜNG D10 - CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở đô thị 56.700.000 28.350.000 22.680.000 18.144.000
65 Quận Tân Phú ĐƯỜNG D16
ĐƯỜNG D9 - CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở đô thị 64.800.000 32.400.000 25.920.000 20.736.000
66 Quận Tân Phú ĐƯỜNG DC3
ĐƯỜNG CN6 - CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở đô thị 64.800.000 32.400.000 25.920.000 20.736.000
67 Quận Tân Phú ĐƯỜNG DC4
ĐƯỜNG DC9 - ĐƯỜNG CN11
Đất ở đô thị 64.800.000 32.400.000 25.920.000 20.736.000
68 Quận Tân Phú ĐƯỜNG DC5
ĐƯỜNG CN6 - CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở đô thị 60.800.000 30.400.000 24.320.000 19.456.000
69 Quận Tân Phú ĐƯỜNG DC7
ĐƯỜNG CN6 - CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở đô thị 60.800.000 30.400.000 24.320.000 19.456.000
70 Quận Tân Phú ĐƯỜNG DC9
ĐƯỜNG CN1 - CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở đô thị 60.800.000 30.400.000 24.320.000 19.456.000
71 Quận Tân Phú ĐƯỜNG KÊNH 19/5
BÌNH LONG - LƯU CHÍ HIẾU
Đất ở đô thị 61.600.000 30.800.000 24.640.000 19.712.000
72 Quận Tân Phú ĐƯỜNG 30/4
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 64.800.000 32.400.000 25.920.000 20.736.000
73 Quận Tân Phú ĐƯỜNG TÂN THẮNG (TÊN CŨ: BỜ BAO TÂN THẮNG)
BÌNH LONG - ĐƯỜNG KÊNH 19/5
Đất ở đô thị 72.900.000 36.450.000 29.160.000 23.328.000
74 Quận Tân Phú ĐƯỜNG CÂY KEO
LŨY BÁN BÍCH - TÔ HIỆU
Đất ở đô thị 95.200.000 47.600.000 38.080.000 30.464.000
75 Quận Tân Phú ĐƯỜNG S5
ĐƯỜNG S2 - KÊNH 19/5
Đất ở đô thị 65.600.000 32.800.000 26.240.000 20.992.000
76 Quận Tân Phú ĐƯỜNG S1
ĐƯỜNG KÊNH 19/5 - CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở đô thị 68.000.000 34.000.000 27.200.000 21.760.000
77 Quận Tân Phú ĐƯỜNG S11
ĐƯỜNG KÊNH 19/5 - TÂY THẠNH
Đất ở đô thị 65.600.000 32.800.000 26.240.000 20.992.000
78 Quận Tân Phú ĐƯỜNG S3
ĐƯỜNG KÊNH 19/5 - ĐƯỜNG S2
Đất ở đô thị 64.800.000 32.400.000 25.920.000 20.736.000
79 Quận Tân Phú ĐƯỜNG S7
ĐƯỜNG S2 - ĐƯỜNG KÊNH 19/5
Đất ở đô thị 64.800.000 32.400.000 25.920.000 20.736.000
80 Quận Tân Phú ĐƯỜNG S9
ED - ĐƯỜNG KÊNH 19/5
Đất ở đô thị 64.800.000 32.400.000 25.920.000 20.736.000
81 Quận Tân Phú ĐƯỜNG S2 (P. TÂY THẠNH)
ĐƯỜNG S11 - CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở đô thị 65.600.000 32.800.000 26.240.000 20.992.000
82 Quận Tân Phú ĐƯỜNG C2 (P. TÂY THẠNH)
ĐƯỜNG S11 - LƯU CHÍ HIẾU
Đất ở đô thị 68.000.000 34.000.000 27.200.000 21.760.000
83 Quận Tân Phú ĐƯỜNG S4 (P. TÂY THẠNH)
ĐƯỜNG S1 - ĐƯỜNG S11
Đất ở đô thị 68.000.000 34.000.000 27.200.000 21.760.000
84 Quận Tân Phú ĐƯỜNG T3 (P. TÂY THẠNH)
ĐƯỜNG T2 - KÊNH 19/5
Đất ở đô thị 63.200.000 31.600.000 25.280.000 20.224.000
85 Quận Tân Phú ĐƯỜNG T5 (P. TÂY THẠNH)
ĐƯỜNG T4A - KÊNH 19/5
Đất ở đô thị 63.200.000 31.600.000 25.280.000 20.224.000
86 Quận Tân Phú ĐƯỜNG SỐ 1
PHAN ĐÌNH PHÙNG - NGUYỄN VĂN TỐ
Đất ở đô thị 81.800.000 40.900.000 32.720.000 26.176.000
87 Quận Tân Phú ĐƯỜNG SỐ 2
PHAN ĐÌNH PHÙNG - NGUYỄN VĂN TỐ
Đất ở đô thị 68.900.000 34.450.000 27.560.000 22.048.000
88 Quận Tân Phú ĐƯỜNG KÊNH NƯỚC ĐEN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 64.800.000 32.400.000 25.920.000 20.736.000
89 Quận Tân Phú ĐƯỜNG KÊNH TÂN HOÁ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 81.000.000 40.500.000 32.400.000 25.920.000
90 Quận Tân Phú ĐƯỜNG SỐ 18 (P.TÂN QUÝ)
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 64.800.000 32.400.000 25.920.000 20.736.000
91 Quận Tân Phú ĐƯỜNG SỐ 27 (P.SƠN KỲ)
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 81.000.000 40.500.000 32.400.000 25.920.000
92 Quận Tân Phú ĐƯỜNG T1
ĐƯỜNG KÊNH 19/5 - CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở đô thị 63.200.000 31.600.000 25.280.000 20.224.000
93 Quận Tân Phú ĐƯỜNG T4A
ĐƯỜNG T3 - ĐƯỜNG T5
Đất ở đô thị 63.600.000 31.800.000 25.440.000 20.352.000
94 Quận Tân Phú ĐƯỜNG T4B
ĐƯỜNG T3 - ĐƯỜNG T5
Đất ở đô thị 63.600.000 31.800.000 25.440.000 20.352.000
95 Quận Tân Phú ĐƯỜNG T6
LÊ TRỌNG TẤN - ĐƯỜNG S1
Đất ở đô thị 72.900.000 36.450.000 29.160.000 23.328.000
96 Quận Tân Phú GÒ DẦU
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 89.100.000 44.550.000 35.640.000 28.512.000
97 Quận Tân Phú HÀN MẶC TỬ
THỐNG NHẤT - NGUYỄN TRƯỜNG TỘ
Đất ở đô thị 68.900.000 34.450.000 27.560.000 22.048.000
98 Quận Tân Phú HIỀN VƯƠNG
VĂN CAO - PHAN VĂN NĂM
Đất ở đô thị 89.100.000 44.550.000 35.640.000 28.512.000
99 Quận Tân Phú HIỀN VƯƠNG
PHAN VĂN NĂM - CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở đô thị 89.100.000 44.550.000 35.640.000 28.512.000
100 Quận Tân Phú HỒ ĐẮC DI
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 89.100.000 44.550.000 35.640.000 28.512.000
101 Quận Tân Phú HỒ NGỌC CẨN
TRẦN HƯNG ĐẠO - THỐNG NHẤT
Đất ở đô thị 77.800.000 38.900.000 31.120.000 24.896.000
102 Quận Tân Phú HOA BẰNG
NGUYỄN CỬU ĐÀM - CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở đô thị 96.400.000 48.200.000 38.560.000 30.848.000
103 Quận Tân Phú HÒA BÌNH
KHUÔNG VIỆT - LŨY BÁN BÍCH
Đất ở đô thị 109.400.000 54.700.000 43.760.000 35.008.000
104 Quận Tân Phú HÒA BÌNH
LŨY BÁN BÍCH - NGÃ TƯ 4 XÃ
Đất ở đô thị 87.500.000 43.750.000 35.000.000 28.000.000
105 Quận Tân Phú HOÀNG NGỌC PHÁCH
NGUYỄN SƠN - LÊ THÚC HOẠCH
Đất ở đô thị 79.000.000 39.500.000 31.600.000 25.280.000
106 Quận Tân Phú HOÀNG THIỀU HOA
THẠCH LAM - HOÀ BÌNH
Đất ở đô thị 89.100.000 44.550.000 35.640.000 28.512.000
107 Quận Tân Phú HOÀNG VĂN HOÈ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 67.200.000 33.600.000 26.880.000 21.504.000
108 Quận Tân Phú HOÀNG XUÂN HOÀNH
LŨY BÁN BÍCH - CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở đô thị 68.900.000 34.450.000 27.560.000 22.048.000
109 Quận Tân Phú HOÀNG XUÂN NHỊ
ÂU CƠ - KHUÔNG VIỆT
Đất ở đô thị 77.000.000 38.500.000 30.800.000 24.640.000
110 Quận Tân Phú HUỲNH VĂN CHÍNH
KHUÔNG VIỆT - CHUNG CƯ HUỲNH VĂN CHÍNH 1
Đất ở đô thị 81.000.000 40.500.000 32.400.000 25.920.000
111 Quận Tân Phú HUỲNH VĂN MỘT
LŨY BÁN BÍCH - TÔ HIỆU
Đất ở đô thị 71.300.000 35.650.000 28.520.000 22.816.000
112 Quận Tân Phú HUỲNH VĂN GẤM
TÂN KỲ TÂN QUÝ - HỒ ĐẮC DI
Đất ở đô thị 68.000.000 34.000.000 27.200.000 21.760.000
113 Quận Tân Phú HUỲNH THIỆN LỘC
LŨY BÁN BÍCH - KÊNH TÂN HOÁ
Đất ở đô thị 81.000.000 40.500.000 32.400.000 25.920.000
114 Quận Tân Phú ÍCH THIỆN
PHỐ CHỢ - NGUYỄN TRƯỜNG TỘ
Đất ở đô thị 68.900.000 34.450.000 27.560.000 22.048.000
115 Quận Tân Phú KHUÔNG VIỆT
ÂU CƠ - HOÀ BÌNH
Đất ở đô thị 89.900.000 44.950.000 35.960.000 28.768.000
116 Quận Tân Phú LÊ CAO LÃNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 70.900.000 35.450.000 28.360.000 22.688.000
117 Quận Tân Phú LÊ CẢNH TUÂN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 64.800.000 32.400.000 25.920.000 20.736.000
118 Quận Tân Phú LÊ KHÔI
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 81.000.000 40.500.000 32.400.000 25.920.000
119 Quận Tân Phú LÊ LÂM
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 81.000.000 40.500.000 32.400.000 25.920.000
120 Quận Tân Phú LÊ LĂNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 69.700.000 34.850.000 27.880.000 22.304.000
121 Quận Tân Phú LÊ LIỄU
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 69.700.000 34.850.000 27.880.000 22.304.000
122 Quận Tân Phú LÊ LƯ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 69.700.000 34.850.000 27.880.000 22.304.000
123 Quận Tân Phú LÊ LỘ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 96.400.000 48.200.000 38.560.000 30.848.000
124 Quận Tân Phú LÊ ĐẠI
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 68.900.000 34.450.000 27.560.000 22.048.000
125 Quận Tân Phú LÊ NGÃ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 71.300.000 35.650.000 28.520.000 22.816.000
126 Quận Tân Phú LÊ NIỆM
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 79.400.000 39.700.000 31.760.000 25.408.000
127 Quận Tân Phú LÊ ĐÌNH THÁM
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 64.800.000 32.400.000 25.920.000 20.736.000
128 Quận Tân Phú LÊ ĐÌNH THỤ
VƯỜN LÀI - ĐƯỜNG SỐ 1
Đất ở đô thị 71.300.000 35.650.000 28.520.000 22.816.000
129 Quận Tân Phú LÊ QUANG CHIỂU
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 63.200.000 31.600.000 25.280.000 20.224.000
130 Quận Tân Phú LÊ QUỐC TRINH
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 64.800.000 32.400.000 25.920.000 20.736.000
131 Quận Tân Phú LÊ SAO
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 88.300.000 44.150.000 35.320.000 28.256.000
132 Quận Tân Phú LÊ SÁT
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 89.900.000 44.950.000 35.960.000 28.768.000
133 Quận Tân Phú LÊ QUÁT
LŨY BÁN BÍCH - KÊNH TÂN HÓA
Đất ở đô thị 67.200.000 33.600.000 26.880.000 21.504.000
134 Quận Tân Phú LÊ THẬN
LƯƠNG TRÚC ĐÀM - CHU THIÊN
Đất ở đô thị 64.800.000 32.400.000 25.920.000 20.736.000
135 Quận Tân Phú LÊ THIỆT
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 69.700.000 34.850.000 27.880.000 22.304.000
136 Quận Tân Phú LÊ THÚC HOẠCH
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 94.000.000 47.000.000 37.600.000 30.080.000
137 Quận Tân Phú LÊ TRỌNG TẤN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 89.100.000 44.550.000 35.640.000 28.512.000
138 Quận Tân Phú LÊ VĂN PHAN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 103.700.000 51.850.000 41.480.000 33.184.000
139 Quận Tân Phú LÊ VĨNH HOÀ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 73.400.000 36.700.000 29.360.000 23.488.000
140 Quận Tân Phú LƯƠNG MINH NGUYỆT
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 72.900.000 36.450.000 29.160.000 23.328.000
141 Quận Tân Phú LƯƠNG ĐẮC BẰNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 81.000.000 40.500.000 32.400.000 25.920.000
142 Quận Tân Phú LƯƠNG THẾ VINH
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 77.800.000 38.900.000 31.120.000 24.896.000
143 Quận Tân Phú LƯƠNG TRÚC ĐÀM
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 79.800.000 39.900.000 31.920.000 25.536.000
144 Quận Tân Phú LƯU CHÍ HIẾU
CHẾ LAN VIÊN - ĐƯỜNG C2
Đất ở đô thị 74.500.000 37.250.000 29.800.000 23.840.000
145 Quận Tân Phú LƯU CHÍ HIẾU
ĐƯỜNG C2 - KÊNH 19/5
Đất ở đô thị 64.800.000 32.400.000 25.920.000 20.736.000
146 Quận Tân Phú LŨY BÁN BÍCH
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 129.600.000 64.800.000 51.840.000 41.472.000
147 Quận Tân Phú LÝ THÁI TÔNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 67.700.000 33.850.000 27.080.000 21.664.000
148 Quận Tân Phú LÝ THÁNH TÔNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 71.300.000 35.650.000 28.520.000 22.816.000
149 Quận Tân Phú LÝ TUỆ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 64.800.000 32.400.000 25.920.000 20.736.000
150 Quận Tân Phú NGÔ QUYỀN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 68.900.000 34.450.000 27.560.000 22.048.000
151 Quận Tân Phú NGHIÊM TOẢN
LŨY BÁN BÍCH - CUỐI HẺM 568 LŨY BÁN BÍCH
Đất ở đô thị 77.000.000 38.500.000 30.800.000 24.640.000
152 Quận Tân Phú NGHIÊM TOẢN
THOẠI NGỌC HẦU - CUỐI HẺM 48 THOẠI NGỌC HẦU
Đất ở đô thị 64.800.000 32.400.000 25.920.000 20.736.000
153 Quận Tân Phú NGỤY NHƯ KONTUM
THẠCH LAM - CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở đô thị 64.800.000 32.400.000 25.920.000 20.736.000
154 Quận Tân Phú NGUYỄN BÁ TÒNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 79.400.000 39.700.000 31.760.000 25.408.000
155 Quận Tân Phú NGUYỄN CHÍCH
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 77.000.000 38.500.000 30.800.000 24.640.000
156 Quận Tân Phú NGUYỄN CỬU ĐÀM
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 105.300.000 52.650.000 42.120.000 33.696.000
157 Quận Tân Phú NGUYỄN DỮ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 58.300.000 29.150.000 23.320.000 18.656.000
158 Quận Tân Phú NGUYỄN ĐỖ CUNG
LÊ TRỌNG TẤN - PHẠM NGỌC THẢO
Đất ở đô thị 66.900.000 33.450.000 26.760.000 21.408.000
159 Quận Tân Phú NGUYỄN HÁO VĨNH
GÒ DẦU - CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở đô thị 64.800.000 32.400.000 25.920.000 20.736.000
160 Quận Tân Phú NGUYỄN HẬU
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 89.100.000 44.550.000 35.640.000 28.512.000
161 Quận Tân Phú NGUYỄN HỮU DẬT
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 74.500.000 37.250.000 29.800.000 23.840.000
162 Quận Tân Phú NGUYỄN HỮU TIẾN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 74.500.000 37.250.000 29.800.000 23.840.000
163 Quận Tân Phú NGUYỄN LỘ TRẠCH
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 64.800.000 32.400.000 25.920.000 20.736.000
164 Quận Tân Phú NGUYỄN LÝ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 72.900.000 36.450.000 29.160.000 23.328.000
165 Quận Tân Phú NGUYỄN MINH CHÂU
ÂU CƠ - HẺM 25 NGUYỄN MINH CHÂU
Đất ở đô thị 77.000.000 38.500.000 30.800.000 24.640.000
166 Quận Tân Phú NGUYỄN MỸ CA
ĐƯỜNG CÂY KEO - TRẦN QUANG QUÁ
Đất ở đô thị 64.800.000 32.400.000 25.920.000 20.736.000
167 Quận Tân Phú NGUYỄN NGHIÊM
THOẠI NGỌC HẦU - CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở đô thị 64.800.000 32.400.000 25.920.000 20.736.000
168 Quận Tân Phú NGUYỄN NGỌC NHỰT
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 77.800.000 38.900.000 31.120.000 24.896.000
169 Quận Tân Phú NGUYỄN NHỮ LÃM
NGUYỄN SƠN - PHÚ THỌ HÒA
Đất ở đô thị 71.300.000 35.650.000 28.520.000 22.816.000
170 Quận Tân Phú NGUYỄN SÁNG
LÊ TRỌNG TẤN - NGUYỄN ĐỖ CUNG
Đất ở đô thị 61.600.000 30.800.000 24.640.000 19.712.000
171 Quận Tân Phú NGUYỄN SƠN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 119.100.000 59.550.000 47.640.000 38.112.000
172 Quận Tân Phú NGUYỄN SUÝ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 85.100.000 42.550.000 34.040.000 27.232.000
173 Quận Tân Phú NGUYỄN QUANG DIÊU
NGUYỄN SÚY - HẺM 20 PHẠM NGỌC
Đất ở đô thị 64.800.000 32.400.000 25.920.000 20.736.000
174 Quận Tân Phú NGUYỄN QUÝ ANH
TÂN KỲ TÂN QUÝ - HẺM 15 CẦU XÉO
Đất ở đô thị 72.900.000 36.450.000 29.160.000 23.328.000
175 Quận Tân Phú NGUYỄN THÁI HỌC
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 77.800.000 38.900.000 31.120.000 24.896.000
176 Quận Tân Phú NGUYỄN THẾ TRUYỆN
TRƯƠNG VĨNH KÝ - CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở đô thị 89.100.000 44.550.000 35.640.000 28.512.000
177 Quận Tân Phú NGUYỄN THIỆU LÂU
TÔ HIỆU - LÊ THẬN
Đất ở đô thị 68.900.000 34.450.000 27.560.000 22.048.000
178 Quận Tân Phú NGUYỄN TRƯỜNG TỘ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 72.900.000 36.450.000 29.160.000 23.328.000
179 Quận Tân Phú NGUYỄN TRỌNG QUYỀN
LŨY BÁN BÍCH - KÊNH TÂN HÓA
Đất ở đô thị 64.800.000 32.400.000 25.920.000 20.736.000
180 Quận Tân Phú NGUYỄN VĂN DƯỠNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 62.400.000 31.200.000 24.960.000 19.968.000
181 Quận Tân Phú NGUYỄN VĂN HUYÊN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 68.900.000 34.450.000 27.560.000 22.048.000
182 Quận Tân Phú NGUYỄN VĂN NGỌC
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 64.800.000 32.400.000 25.920.000 20.736.000
183 Quận Tân Phú NGUYỄN VĂN SĂNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 61.600.000 30.800.000 24.640.000 19.712.000
184 Quận Tân Phú NGUYỄN VĂN TỐ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 68.900.000 34.450.000 27.560.000 22.048.000
185 Quận Tân Phú NGUYỄN VĂN VỊNH
HÒA BÌNH - LÝ THÁNH TÔNG
Đất ở đô thị 72.100.000 36.050.000 28.840.000 23.072.000
186 Quận Tân Phú NGUYỄN VĂN YẾN
PHAN ANH - TÔ HIỆU
Đất ở đô thị 61.600.000 30.800.000 24.640.000 19.712.000
187 Quận Tân Phú NGUYỄN XUÂN KHOÁT
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 87.500.000 43.750.000 35.000.000 28.000.000
188 Quận Tân Phú PHẠM NGỌC
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 64.800.000 32.400.000 25.920.000 20.736.000
189 Quận Tân Phú PHẠM NGỌC THẢO
DƯƠNG ĐỨC HIỀN - NGUYỄN HỮU DẬT
Đất ở đô thị 66.900.000 33.450.000 26.760.000 21.408.000
190 Quận Tân Phú PHẠM VẤN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 81.000.000 40.500.000 32.400.000 25.920.000
191 Quận Tân Phú PHẠM VĂN XẢO
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 89.100.000 44.550.000 35.640.000 28.512.000
192 Quận Tân Phú PHẠM QUÝ THÍCH
LÊ THÚC HOẠCH - TÂN HƯƠNG
Đất ở đô thị 77.800.000 38.900.000 31.120.000 24.896.000
193 Quận Tân Phú PHAN ANH
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 75.800.000 37.900.000 30.320.000 24.256.000
194 Quận Tân Phú PHAN CHU TRINH
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 81.000.000 40.500.000 32.400.000 25.920.000
195 Quận Tân Phú PHAN ĐÌNH PHÙNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 88.300.000 44.150.000 35.320.000 28.256.000
196 Quận Tân Phú PHAN VĂN NĂM
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 90.700.000 45.350.000 36.280.000 29.024.000
197 Quận Tân Phú PHỐ CHỢ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 77.000.000 38.500.000 30.800.000 24.640.000
198 Quận Tân Phú PHÙNG CHÍ KIÊN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 64.800.000 32.400.000 25.920.000 20.736.000
199 Quận Tân Phú PHÚ THỌ HOÀ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 110.200.000 55.100.000 44.080.000 35.264.000
200 Quận Tân Phú QUÁCH ĐÌNH BẢO
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 71.300.000 35.650.000 28.520.000 22.816.000
201 Quận Tân Phú QUÁCH VŨ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 74.500.000 37.250.000 29.800.000 23.840.000
202 Quận Tân Phú QUÁCH HỮU NGHIÊM
THOẠI NGỌC HẦU - CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở đô thị 64.800.000 32.400.000 25.920.000 20.736.000
203 Quận Tân Phú SƠN KỲ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 72.900.000 36.450.000 29.160.000 23.328.000
204 Quận Tân Phú TÂN HƯƠNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 105.300.000 52.650.000 42.120.000 33.696.000
205 Quận Tân Phú TÂN KỲ TÂN QUÝ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 84.200.000 42.100.000 33.680.000 26.944.000
206 Quận Tân Phú TÂN QUÝ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 90.700.000 45.350.000 36.280.000 29.024.000
207 Quận Tân Phú TÂN SƠN NHÌ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 121.500.000 60.750.000 48.600.000 38.880.000
208 Quận Tân Phú TÂN THÀNH
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 77.800.000 38.900.000 31.120.000 24.896.000
209 Quận Tân Phú TÂY SƠN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 77.800.000 38.900.000 31.120.000 24.896.000
210 Quận Tân Phú TÂY THẠNH
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 94.000.000 47.000.000 37.600.000 30.080.000
211 Quận Tân Phú THẨM MỸ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 64.800.000 32.400.000 25.920.000 20.736.000
212 Quận Tân Phú THẠCH LAM
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 85.100.000 42.550.000 34.040.000 27.232.000
213 Quận Tân Phú THÀNH CÔNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 85.100.000 42.550.000 34.040.000 27.232.000
214 Quận Tân Phú THOẠI NGỌC HẦU
ÂU CƠ - LŨY BÁN BÍCH
Đất ở đô thị 103.700.000 51.850.000 41.480.000 33.184.000
215 Quận Tân Phú THOẠI NGỌC HẦU
LŨY BÁN BÍCH - PHAN ANH
Đất ở đô thị 81.000.000 40.500.000 32.400.000 25.920.000
216 Quận Tân Phú THỐNG NHẤT
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 94.000.000 47.000.000 37.600.000 30.080.000
217 Quận Tân Phú TÔ HIỆU
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 81.000.000 40.500.000 32.400.000 25.920.000
218 Quận Tân Phú TỰ DO 1
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 85.900.000 42.950.000 34.360.000 27.488.000
219 Quận Tân Phú TỰ QUYẾT
NGUYỄN XUÂN KHOÁT - CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở đô thị 64.800.000 32.400.000 25.920.000 20.736.000
220 Quận Tân Phú TRẦN HƯNG ĐẠO
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 77.800.000 38.900.000 31.120.000 24.896.000
221 Quận Tân Phú TRẦN QUANG CƠ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 90.700.000 45.350.000 36.280.000 29.024.000
222 Quận Tân Phú TRẦN QUANG QUÁ
TÔ HIỆU - NGUYỄN MỸ CA
Đất ở đô thị 61.600.000 30.800.000 24.640.000 19.712.000
223 Quận Tân Phú TRẦN TẤN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 68.900.000 34.450.000 27.560.000 22.048.000
224 Quận Tân Phú TRẦN THỦ ĐỘ
VĂN CAO - PHAN VĂN NĂM
Đất ở đô thị 90.700.000 45.350.000 36.280.000 29.024.000
225 Quận Tân Phú TRẦN VĂN CẨN
LŨY BÁN BÍCH - CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở đô thị 64.800.000 32.400.000 25.920.000 20.736.000
226 Quận Tân Phú TRẦN VĂN GIÁP
LÊ QUANG CHIỂU - HẺM THẠCH LAM
Đất ở đô thị 63.200.000 31.600.000 25.280.000 20.224.000
227 Quận Tân Phú TRẦN VĂN ƠN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 77.000.000 38.500.000 30.800.000 24.640.000
228 Quận Tân Phú TRỊNH LỖI
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 77.800.000 38.900.000 31.120.000 24.896.000
229 Quận Tân Phú TRỊNH ĐÌNH THẢO
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 85.100.000 42.550.000 34.040.000 27.232.000
230 Quận Tân Phú TRỊNH ĐÌNH TRỌNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 81.800.000 40.900.000 32.720.000 26.176.000
231 Quận Tân Phú TRƯƠNG VĨNH KÝ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 106.900.000 53.450.000 42.760.000 34.208.000
232 Quận Tân Phú TRƯƠNG VÂN LĨNH
TRƯƠNG VĨNH KÝ - DÂN TỘC
Đất ở đô thị 72.900.000 36.450.000 29.160.000 23.328.000
233 Quận Tân Phú TRƯỜNG CHINH
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 109.400.000 54.700.000 43.760.000 35.008.000
234 Quận Tân Phú VĂN CAO
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 90.700.000 45.350.000 36.280.000 29.024.000
235 Quận Tân Phú VẠN HẠNH
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 71.300.000 35.650.000 28.520.000 22.816.000
236 Quận Tân Phú VÕ CÔNG TỒN
TÂN HƯƠNG - HẺM 211 TÂN QUÝ
Đất ở đô thị 72.900.000 36.450.000 29.160.000 23.328.000
237 Quận Tân Phú VÕ HOÀNH
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 68.900.000 34.450.000 27.560.000 22.048.000
238 Quận Tân Phú VÕ VĂN DŨNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 64.800.000 32.400.000 25.920.000 20.736.000
239 Quận Tân Phú VƯỜN LÀI
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 115.000.000 57.500.000 46.000.000 36.800.000
240 Quận Tân Phú VŨ TRỌNG PHỤNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 64.800.000 32.400.000 25.920.000 20.736.000
241 Quận Tân Phú YÊN ĐỖ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 77.000.000 38.500.000 30.800.000 24.640.000
242 Quận Tân Phú Ỷ LAN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 81.800.000 40.900.000 32.720.000 26.176.000
243 Quận Tân Phú ĐƯỜNG A KHU ADC
THOẠI NGỌC HẦU - CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở đô thị 68.900.000 34.450.000 27.560.000 22.048.000
244 Quận Tân Phú ĐƯỜNG B KHU ADC
THOẠI NGỌC HẦU - CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở đô thị 68.900.000 34.450.000 27.560.000 22.048.000
245 Quận Tân Phú ĐƯỜNG SỐ 41
VƯỜN LÀI - KÊNH NƯỚC ĐEN
Đất ở đô thị 64.800.000 32.400.000 25.920.000 20.736.000
246 Quận Tân Phú ĐƯỜNG B1
ĐƯỜNG B4 - TÂY THẠNH (CHƯA THÔNG)
Đất ở đô thị 64.800.000 32.400.000 25.920.000 20.736.000
247 Quận Tân Phú ĐƯỜNG B2
ĐƯỜNG B1 - HẺM 229 TÂY THẠNH
Đất ở đô thị 64.800.000 32.400.000 25.920.000 20.736.000
248 Quận Tân Phú ĐƯỜNG B3
TÂY THẠNH - CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở đô thị 64.800.000 32.400.000 25.920.000 20.736.000
249 Quận Tân Phú ĐƯỜNG B4
ĐƯỜNG B1 - CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở đô thị 64.800.000 32.400.000 25.920.000 20.736.000
250 Quận Tân Phú ĐƯỜNG T8
ĐƯỜNG T3 - CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở đô thị 64.800.000 32.400.000 25.920.000 20.736.000
251 Quận Tân Phú ĐƯỜNG DC6
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 70.100.000 35.050.000 28.040.000 22.432.000
252 Quận Tân Phú ĐƯỜNG DC13
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 74.500.000 37.250.000 29.800.000 23.840.000
253 Quận Tân Phú ĐƯỜNG DC8
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 72.900.000 36.450.000 29.160.000 23.328.000
254 Quận Tân Phú HÀ THỊ ĐÁT
CẦU XÉO - HOA BẰNG
Đất ở đô thị 64.800.000 32.400.000 25.920.000 20.736.000
255 Quận Tân Phú T2
T3 - HẺM 296 TÔ HIỆU
Đất ở đô thị 63.200.000 31.600.000 25.280.000 20.224.000
256 Quận Tân Phú CN13
LÊ TRỌNG TẤN - CN1
Đất ở đô thị 77.000.000 38.500.000 30.800.000 24.640.000
257 Quận Tân Phú PHAN THỊ HÀNH
HẺM 2/2 LÊ THÚC HOẠCH - NHÀ SỐ 2/2/9 LÊ THÚC HOẠCH
Đất ở đô thị 64.800.000 32.400.000 25.920.000 20.736.000
258 Quận Tân Phú TRẦN THỊ BÁO
PHAN ANH - TÔ HIỆU
Đất ở đô thị 64.800.000 32.400.000 25.920.000 20.736.000
259 Quận Tân Phú TRỊNH THỊ THO
THẠCH LAM - LƯƠNG TRÚC ĐÀM
Đất ở đô thị 64.800.000 32.400.000 25.920.000 20.736.000
260 Quận Tân Phú TRẦN THỊ SA
CHU THIÊN - LƯƠNG TRÚC ĐÀM
Đất ở đô thị 64.800.000 32.400.000 25.920.000 20.736.000
261 Quận Tân Phú ÂU CƠ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 68.000.000 34.000.000 27.200.000 21.760.000
262 Quận Tân Phú BÁC ÁI
NGUYỀN XUÂN KHOÁT - CUỐI ĐƯỜNG (HẾT NHÀ SỐ 98 ĐƯỜNG BÁC ÁI)
Đất TM-DV đô thị 54.500.000 27.250.000 21.800.000 17.440.000
263 Quận Tân Phú BÌNH LONG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 54.500.000 27.250.000 21.800.000 17.440.000
264 Quận Tân Phú BÙI CẨM HỔ
LŨY BÁN BÍCH - KÊNH TÂN HOÁ
Đất TM-DV đô thị 45.400.000 22.700.000 18.160.000 14.528.000
265 Quận Tân Phú BÙI XUÂN PHÁI
LÊ TRỌNG TẤN - CUỐI ĐƯỜNG
Đất TM-DV đô thị 47.000.000 23.500.000 18.800.000 15.040.000
266 Quận Tân Phú CẦU XÉO
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 51.000.000 25.500.000 20.400.000 16.320.000
267 Quận Tân Phú CÁCH MẠNG
LŨY BÁN BÍCH - NGUYỀN XUÂN KHOÁT
Đất TM-DV đô thị 61.800.000 30.900.000 24.720.000 19.776.000
268 Quận Tân Phú CAO VĂN NGỌC
KHUÔNG VIỆT - KHUÔNG VIỆT
Đất TM-DV đô thị 51.000.000 25.500.000 20.400.000 16.320.000
269 Quận Tân Phú CHÂN LÝ
ĐỘC LẬP - NGUYỄN TRƯỜNG TỘ
Đất TM-DV đô thị 40.800.000 20.400.000 16.320.000 13.056.000
270 Quận Tân Phú CHẾ LAN VIÊN
TRƯỜNG CHINH - CUỐI ĐƯỜNG
Đất TM-DV đô thị 53.300.000 26.650.000 21.320.000 17.056.000
271 Quận Tân Phú CHU THIÊN
NGUYỄN MỸ CA - TÔ HIỆU
Đất TM-DV đô thị 56.700.000 28.350.000 22.680.000 18.144.000
272 Quận Tân Phú CHU VĂN AN
NGUYỄN XUÂN KHOÁT - CUỐI ĐƯỜNG
Đất TM-DV đô thị 65.200.000 32.600.000 26.080.000 20.864.000
273 Quận Tân Phú CỘNG HOÀ 3
PHAN ĐÌNH PHÙNG - NGUYỄN VĂN HUYÊN
Đất TM-DV đô thị 43.100.000 21.550.000 17.240.000 13.792.000
274 Quận Tân Phú DÂN CHỦ
PHAN ĐÌNH PHÙNG - NGUYỄN XUÂN KHOÁT
Đất TM-DV đô thị 54.500.000 27.250.000 21.800.000 17.440.000
275 Quận Tân Phú DÂN TỘC
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 56.700.000 28.350.000 22.680.000 18.144.000
276 Quận Tân Phú DƯƠNG KHUÊ
LŨY BÁN BÍCH - TÔ HIỆU
Đất TM-DV đô thị 56.700.000 28.350.000 22.680.000 18.144.000
277 Quận Tân Phú DƯƠNG ĐỨC HIỀN
LÊ TRỌNG TẤN - CHẾ LAN VIÊN
Đất TM-DV đô thị 61.300.000 30.650.000 24.520.000 19.616.000
278 Quận Tân Phú DƯƠNG THIỆU TƯỚC
LÝ TUỆ - TÂN KỲ TÂN QUÝ
Đất TM-DV đô thị 42.600.000 21.300.000 17.040.000 13.632.000
279 Quận Tân Phú DƯƠNG VĂN DƯƠNG
TÂN KỲ TÂN QUÝ - ĐỖ THỪA LUÔNG
Đất TM-DV đô thị 62.400.000 31.200.000 24.960.000 19.968.000
280 Quận Tân Phú DIỆP MINH CHÂU
TÂN SƠN NHÌ - TRƯƠNG VĨNH KÝ
Đất TM-DV đô thị 68.000.000 34.000.000 27.200.000 21.760.000
281 Quận Tân Phú ĐÀM THẬN HUY
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 65.800.000 32.900.000 26.320.000 21.056.000
282 Quận Tân Phú ĐẶNG THẾ PHONG
ÂU CƠ - TRẦN TẤN
Đất TM-DV đô thị 45.400.000 22.700.000 18.160.000 14.528.000
283 Quận Tân Phú ĐINH LIỆT
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 56.700.000 28.350.000 22.680.000 18.144.000
284 Quận Tân Phú ĐOÀN HỒNG PHƯỚC
TRỊNH ĐÌNH TRỌNG - HUỲNH THIỆN LỘC
Đất TM-DV đô thị 45.400.000 22.700.000 18.160.000 14.528.000
285 Quận Tân Phú ĐOÀN GIỎI
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 56.700.000 28.350.000 22.680.000 18.144.000
286 Quận Tân Phú ĐOÀN KẾT
NGUYỄN XUÂN KHOÁT - TỰ DO 1
Đất TM-DV đô thị 56.700.000 28.350.000 22.680.000 18.144.000
287 Quận Tân Phú ĐỖ BÍ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 43.700.000 21.850.000 17.480.000 13.984.000
288 Quận Tân Phú ĐỖ CÔNG TƯỜNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 45.400.000 22.700.000 18.160.000 14.528.000
289 Quận Tân Phú ĐÔ ĐỐC CHẤN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 48.200.000 24.100.000 19.280.000 15.424.000
290 Quận Tân Phú ĐÔ ĐỐC LỘC
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 62.400.000 31.200.000 24.960.000 19.968.000
291 Quận Tân Phú ĐÔ ĐỐC LONG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 39.700.000 19.850.000 15.880.000 12.704.000
292 Quận Tân Phú ĐÔ ĐỐC THỦ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 48.200.000 24.100.000 19.280.000 15.424.000
293 Quận Tân Phú ĐỖ ĐỨC DỤC
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 52.500.000 26.250.000 21.000.000 16.800.000
294 Quận Tân Phú ĐỖ THỊ TÂM
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 51.000.000 25.500.000 20.400.000 16.320.000
295 Quận Tân Phú ĐỖ THỪA LUÔNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 53.900.000 26.950.000 21.560.000 17.248.000
296 Quận Tân Phú ĐỖ THỪA TỰ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 51.000.000 25.500.000 20.400.000 16.320.000
297 Quận Tân Phú ĐỖ NHUẬN
LÊ TRỌNG TẤN - CUỐI HẺM SỐ 01 SƠN KỲ
Đất TM-DV đô thị 53.900.000 26.950.000 21.560.000 17.248.000
298 Quận Tân Phú ĐỖ NHUẬN
CUỐI HẺM SỐ 01 SƠN KỲ - TÂN KỲ TÂN QUÝ
Đất TM-DV đô thị 41.400.000 20.700.000 16.560.000 13.248.000
299 Quận Tân Phú ĐỘC LẬP
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 73.700.000 36.850.000 29.480.000 23.584.000
300 Quận Tân Phú ĐƯỜNG C1
ĐƯỜNG C8 - ĐƯỜNG C2
Đất TM-DV đô thị 39.700.000 19.850.000 15.880.000 12.704.000
301 Quận Tân Phú ĐƯỜNG C4
ĐƯỜNG C5 - ĐƯỜNG C7
Đất TM-DV đô thị 42.600.000 21.300.000 17.040.000 13.632.000
302 Quận Tân Phú ĐƯỜNG C4A
ĐƯỜNG S11 - ĐƯỜNG C1
Đất TM-DV đô thị 42.600.000 21.300.000 17.040.000 13.632.000
303 Quận Tân Phú ĐƯỜNG C5
ĐƯỜNG C8 - ĐƯỜNG C2
Đất TM-DV đô thị 39.700.000 19.850.000 15.880.000 12.704.000
304 Quận Tân Phú ĐƯỜNG C6
ĐƯỜNG C5 - ĐƯỜNG C7
Đất TM-DV đô thị 39.700.000 19.850.000 15.880.000 12.704.000
305 Quận Tân Phú ĐƯỜNG C6A
ĐƯỜNG S11 - ĐƯỜNG C1
Đất TM-DV đô thị 39.700.000 19.850.000 15.880.000 12.704.000
306 Quận Tân Phú ĐƯỜNG C8
ĐƯỜNG C7 - ĐƯỜNG S11
Đất TM-DV đô thị 42.600.000 21.300.000 17.040.000 13.632.000
307 Quận Tân Phú ĐƯỜNG CC1
ĐƯỜNG CN1 - ĐƯỜNG CC2
Đất TM-DV đô thị 38.600.000 19.300.000 15.440.000 12.352.000
308 Quận Tân Phú ĐƯỜNG CC2
ĐƯỜNG DC9 - ĐƯỜNG CN1
Đất TM-DV đô thị 36.900.000 18.450.000 14.760.000 11.808.000
309 Quận Tân Phú ĐƯỜNG CC3
ĐƯỜNG CC4 - ĐƯỜNG CC2
Đất TM-DV đô thị 51.000.000 25.500.000 20.400.000 16.320.000
310 Quận Tân Phú ĐƯỜNG CC4
ĐƯỜNG CC5 - ĐƯỜNG CN1
Đất TM-DV đô thị 36.900.000 18.450.000 14.760.000 11.808.000
311 Quận Tân Phú ĐƯỜNG CC5
ĐƯỜNG CN1 - ĐƯỜNG CC2
Đất TM-DV đô thị 39.700.000 19.850.000 15.880.000 12.704.000
312 Quận Tân Phú ĐƯỜNG CN1
ĐƯỜNG KÊNH 19/5 - LÊ TRỌNG TẤN
Đất TM-DV đô thị 45.400.000 22.700.000 18.160.000 14.528.000
313 Quận Tân Phú ĐƯỜNG CN6
ĐƯỜNG CN1 - ĐƯỜNG CN11
Đất TM-DV đô thị 62.400.000 31.200.000 24.960.000 19.968.000
314 Quận Tân Phú ĐƯỜNG CN11
ĐƯỜNG CN1 - TÂY THẠNH
Đất TM-DV đô thị 53.900.000 26.950.000 21.560.000 17.248.000
315 Quận Tân Phú ĐƯỜNG D9
TÂY THẠNH - CHẾ LAN VIÊN
Đất TM-DV đô thị 52.200.000 26.100.000 20.880.000 16.704.000
316 Quận Tân Phú ĐƯỜNG D14A
ĐƯỜNG D13 - ĐƯỜNG D15
Đất TM-DV đô thị 45.400.000 22.700.000 18.160.000 14.528.000
317 Quận Tân Phú ĐƯỜNG DC1
ĐƯỜNG CN1 - CUỐI ĐƯỜNG
Đất TM-DV đô thị 42.600.000 21.300.000 17.040.000 13.632.000
318 Quận Tân Phú ĐƯỜNG DC11
ĐƯỜNG CN1 - CUỐI ĐƯỜNG
Đất TM-DV đô thị 42.600.000 21.300.000 17.040.000 13.632.000
319 Quận Tân Phú ĐƯỜNG D10
ĐƯỜNG D9 - CUỐI ĐƯỜNG
Đất TM-DV đô thị 45.400.000 22.700.000 18.160.000 14.528.000
320 Quận Tân Phú ĐƯỜNG D11
ĐƯỜNG D10 - CUỐI ĐƯỜNG
Đất TM-DV đô thị 45.400.000 22.700.000 18.160.000 14.528.000
321 Quận Tân Phú ĐƯỜNG D12
ĐƯỜNG D13 - ĐƯỜNG D15
Đất TM-DV đô thị 45.400.000 22.700.000 18.160.000 14.528.000
322 Quận Tân Phú ĐƯỜNG D13
TÂY THẠNH - CUỐI ĐƯỜNG
Đất TM-DV đô thị 45.400.000 22.700.000 18.160.000 14.528.000
323 Quận Tân Phú ĐƯỜNG D14B
ĐƯỜNG D13 - ĐƯỜNG D15
Đất TM-DV đô thị 45.400.000 22.700.000 18.160.000 14.528.000
324 Quận Tân Phú ĐƯỜNG D15
ĐƯỜNG D10 - CUỐI ĐƯỜNG
Đất TM-DV đô thị 39.700.000 19.850.000 15.880.000 12.704.000
325 Quận Tân Phú ĐƯỜNG D16
ĐƯỜNG D9 - CUỐI ĐƯỜNG
Đất TM-DV đô thị 45.400.000 22.700.000 18.160.000 14.528.000
326 Quận Tân Phú ĐƯỜNG DC3
ĐƯỜNG CN6 - CUỐI ĐƯỜNG
Đất TM-DV đô thị 45.400.000 22.700.000 18.160.000 14.528.000
327 Quận Tân Phú ĐƯỜNG DC4
ĐƯỜNG DC9 - ĐƯỜNG CN11
Đất TM-DV đô thị 45.400.000 22.700.000 18.160.000 14.528.000
328 Quận Tân Phú ĐƯỜNG DC5
ĐƯỜNG CN6 - CUỐI ĐƯỜNG
Đất TM-DV đô thị 42.600.000 21.300.000 17.040.000 13.632.000
329 Quận Tân Phú ĐƯỜNG DC7
ĐƯỜNG CN6 - CUỐI ĐƯỜNG
Đất TM-DV đô thị 42.600.000 21.300.000 17.040.000 13.632.000
330 Quận Tân Phú ĐƯỜNG DC9
ĐƯỜNG CN1 - CUỐI ĐƯỜNG
Đất TM-DV đô thị 42.600.000 21.300.000 17.040.000 13.632.000
331 Quận Tân Phú ĐƯỜNG KÊNH 19/5
BÌNH LONG - LƯU CHÍ HIẾU
Đất TM-DV đô thị 43.100.000 21.550.000 17.240.000 13.792.000
332 Quận Tân Phú ĐƯỜNG 30/4
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 45.400.000 22.700.000 18.160.000 14.528.000
333 Quận Tân Phú ĐƯỜNG TÂN THẮNG (TÊN CŨ: BỜ BAO TÂN THẮNG)
BÌNH LONG - ĐƯỜNG KÊNH 19/5
Đất TM-DV đô thị 51.000.000 25.500.000 20.400.000 16.320.000
334 Quận Tân Phú ĐƯỜNG CÂY KEO
LŨY BÁN BÍCH - TÔ HIỆU
Đất TM-DV đô thị 66.600.000 33.300.000 26.640.000 21.312.000
335 Quận Tân Phú ĐƯỜNG S5
ĐƯỜNG S2 - KÊNH 19/5
Đất TM-DV đô thị 45.900.000 22.950.000 18.360.000 14.688.000
336 Quận Tân Phú ĐƯỜNG S1
ĐƯỜNG KÊNH 19/5 - CUỐI ĐƯỜNG
Đất TM-DV đô thị 47.600.000 23.800.000 19.040.000 15.232.000
337 Quận Tân Phú ĐƯỜNG S11
ĐƯỜNG KÊNH 19/5 - TÂY THẠNH
Đất TM-DV đô thị 45.900.000 22.950.000 18.360.000 14.688.000
338 Quận Tân Phú ĐƯỜNG S3
ĐƯỜNG KÊNH 19/5 - ĐƯỜNG S2
Đất TM-DV đô thị 45.400.000 22.700.000 18.160.000 14.528.000
339 Quận Tân Phú ĐƯỜNG S7
ĐƯỜNG S2 - ĐƯỜNG KÊNH 19/5
Đất TM-DV đô thị 45.400.000 22.700.000 18.160.000 14.528.000
340 Quận Tân Phú ĐƯỜNG S9
ED - ĐƯỜNG KÊNH 19/5
Đất TM-DV đô thị 45.400.000 22.700.000 18.160.000 14.528.000
341 Quận Tân Phú ĐƯỜNG S2 (P. TÂY THẠNH)
ĐƯỜNG S11 - CUỐI ĐƯỜNG
Đất TM-DV đô thị 45.900.000 22.950.000 18.360.000 14.688.000
342 Quận Tân Phú ĐƯỜNG C2 (P. TÂY THẠNH)
ĐƯỜNG S11 - LƯU CHÍ HIẾU
Đất TM-DV đô thị 47.600.000 23.800.000 19.040.000 15.232.000
343 Quận Tân Phú ĐƯỜNG S4 (P. TÂY THẠNH)
ĐƯỜNG S1 - ĐƯỜNG S11
Đất TM-DV đô thị 47.600.000 23.800.000 19.040.000 15.232.000
344 Quận Tân Phú ĐƯỜNG T3 (P. TÂY THẠNH)
ĐƯỜNG T2 - KÊNH 19/5
Đất TM-DV đô thị 44.200.000 22.100.000 17.680.000 14.144.000
345 Quận Tân Phú ĐƯỜNG T5 (P. TÂY THẠNH)
ĐƯỜNG T4A - KÊNH 19/5
Đất TM-DV đô thị 44.200.000 22.100.000 17.680.000 14.144.000
346 Quận Tân Phú ĐƯỜNG SỐ 1
PHAN ĐÌNH PHÙNG - NGUYỄN VĂN TỐ
Đất TM-DV đô thị 57.300.000 28.650.000 22.920.000 18.336.000
347 Quận Tân Phú ĐƯỜNG SỐ 2
PHAN ĐÌNH PHÙNG - NGUYỄN VĂN TỐ
Đất TM-DV đô thị 48.200.000 24.100.000 19.280.000 15.424.000
348 Quận Tân Phú ĐƯỜNG KÊNH NƯỚC ĐEN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 45.400.000 22.700.000 18.160.000 14.528.000
349 Quận Tân Phú ĐƯỜNG KÊNH TÂN HOÁ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 56.700.000 28.350.000 22.680.000 18.144.000
350 Quận Tân Phú ĐƯỜNG SỐ 18 (P.TÂN QUÝ)
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 45.400.000 22.700.000 18.160.000 14.528.000
351 Quận Tân Phú ĐƯỜNG SỐ 27 (P.SƠN KỲ)
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 56.700.000 28.350.000 22.680.000 18.144.000
352 Quận Tân Phú ĐƯỜNG T1
ĐƯỜNG KÊNH 19/5 - CUỐI ĐƯỜNG
Đất TM-DV đô thị 44.200.000 22.100.000 17.680.000 14.144.000
353 Quận Tân Phú ĐƯỜNG T4A
ĐƯỜNG T3 - ĐƯỜNG T5
Đất TM-DV đô thị 44.500.000 22.250.000 17.800.000 14.240.000
354 Quận Tân Phú ĐƯỜNG T4B
ĐƯỜNG T3 - ĐƯỜNG T5
Đất TM-DV đô thị 44.500.000 22.250.000 17.800.000 14.240.000
355 Quận Tân Phú ĐƯỜNG T6
LÊ TRỌNG TẤN - ĐƯỜNG S1
Đất TM-DV đô thị 51.000.000 25.500.000 20.400.000 16.320.000
356 Quận Tân Phú GÒ DẦU
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 62.400.000 31.200.000 24.960.000 19.968.000
357 Quận Tân Phú HÀN MẶC TỬ
THỐNG NHẤT - NGUYỄN TRƯỜNG TỘ
Đất TM-DV đô thị 48.200.000 24.100.000 19.280.000 15.424.000
358 Quận Tân Phú HIỀN VƯƠNG
VĂN CAO - PHAN VĂN NĂM
Đất TM-DV đô thị 62.400.000 31.200.000 24.960.000 19.968.000
359 Quận Tân Phú HIỀN VƯƠNG
PHAN VĂN NĂM - CUỐI ĐƯỜNG
Đất TM-DV đô thị 62.400.000 31.200.000 24.960.000 19.968.000
360 Quận Tân Phú HỒ ĐẮC DI
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 62.400.000 31.200.000 24.960.000 19.968.000
361 Quận Tân Phú HỒ NGỌC CẨN
TRẦN HƯNG ĐẠO - THỐNG NHẤT
Đất TM-DV đô thị 54.500.000 27.250.000 21.800.000 17.440.000
362 Quận Tân Phú HOA BẰNG
NGUYỄN CỬU ĐÀM - CUỐI ĐƯỜNG
Đất TM-DV đô thị 67.500.000 33.750.000 27.000.000 21.600.000
363 Quận Tân Phú HÒA BÌNH
KHUÔNG VIỆT - LŨY BÁN BÍCH
Đất TM-DV đô thị 76.600.000 38.300.000 30.640.000 24.512.000
364 Quận Tân Phú HÒA BÌNH
LŨY BÁN BÍCH - NGÃ TƯ 4 XÃ
Đất TM-DV đô thị 61.300.000 30.650.000 24.520.000 19.616.000
365 Quận Tân Phú HOÀNG NGỌC PHÁCH
NGUYỄN SƠN - LÊ THÚC HOẠCH
Đất TM-DV đô thị 55.300.000 27.650.000 22.120.000 17.696.000
366 Quận Tân Phú HOÀNG THIỀU HOA
THẠCH LAM - HOÀ BÌNH
Đất TM-DV đô thị 62.400.000 31.200.000 24.960.000 19.968.000
367 Quận Tân Phú HOÀNG VĂN HOÈ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 47.000.000 23.500.000 18.800.000 15.040.000
368 Quận Tân Phú HOÀNG XUÂN HOÀNH
LŨY BÁN BÍCH - CUỐI ĐƯỜNG
Đất TM-DV đô thị 48.200.000 24.100.000 19.280.000 15.424.000
369 Quận Tân Phú HOÀNG XUÂN NHỊ
ÂU CƠ - KHUÔNG VIỆT
Đất TM-DV đô thị 53.900.000 26.950.000 21.560.000 17.248.000
370 Quận Tân Phú HUỲNH VĂN CHÍNH
KHUÔNG VIỆT - CHUNG CƯ HUỲNH VĂN CHÍNH 1
Đất TM-DV đô thị 56.700.000 28.350.000 22.680.000 18.144.000
371 Quận Tân Phú HUỲNH VĂN MỘT
LŨY BÁN BÍCH - TÔ HIỆU
Đất TM-DV đô thị 49.900.000 24.950.000 19.960.000 15.968.000
372 Quận Tân Phú HUỲNH VĂN GẤM
TÂN KỲ TÂN QUÝ - HỒ ĐẮC DI
Đất TM-DV đô thị 47.600.000 23.800.000 19.040.000 15.232.000
373 Quận Tân Phú HUỲNH THIỆN LỘC
LŨY BÁN BÍCH - KÊNH TÂN HOÁ
Đất TM-DV đô thị 56.700.000 28.350.000 22.680.000 18.144.000
374 Quận Tân Phú ÍCH THIỆN
PHỐ CHỢ - NGUYỄN TRƯỜNG TỘ
Đất TM-DV đô thị 48.200.000 24.100.000 19.280.000 15.424.000
375 Quận Tân Phú KHUÔNG VIỆT
ÂU CƠ - HOÀ BÌNH
Đất TM-DV đô thị 62.900.000 31.450.000 25.160.000 20.128.000
376 Quận Tân Phú LÊ CAO LÃNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 49.600.000 24.800.000 19.840.000 15.872.000
377 Quận Tân Phú LÊ CẢNH TUÂN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 45.400.000 22.700.000 18.160.000 14.528.000
378 Quận Tân Phú LÊ KHÔI
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 56.700.000 28.350.000 22.680.000 18.144.000
379 Quận Tân Phú LÊ LÂM
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 56.700.000 28.350.000 22.680.000 18.144.000
380 Quận Tân Phú LÊ LĂNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 48.800.000 24.400.000 19.520.000 15.616.000
381 Quận Tân Phú LÊ LIỄU
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 48.800.000 24.400.000 19.520.000 15.616.000
382 Quận Tân Phú LÊ LƯ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 48.800.000 24.400.000 19.520.000 15.616.000
383 Quận Tân Phú LÊ LỘ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 67.500.000 33.750.000 27.000.000 21.600.000
384 Quận Tân Phú LÊ ĐẠI
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 48.200.000 24.100.000 19.280.000 15.424.000
385 Quận Tân Phú LÊ NGÃ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 49.900.000 24.950.000 19.960.000 15.968.000
386 Quận Tân Phú LÊ NIỆM
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 55.600.000 27.800.000 22.240.000 17.792.000
387 Quận Tân Phú LÊ ĐÌNH THÁM
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 45.400.000 22.700.000 18.160.000 14.528.000
388 Quận Tân Phú LÊ ĐÌNH THỤ
VƯỜN LÀI - ĐƯỜNG SỐ 1
Đất TM-DV đô thị 49.900.000 24.950.000 19.960.000 15.968.000
389 Quận Tân Phú LÊ QUANG CHIỂU
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 44.200.000 22.100.000 17.680.000 14.144.000
390 Quận Tân Phú LÊ QUỐC TRINH
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 45.400.000 22.700.000 18.160.000 14.528.000
391 Quận Tân Phú LÊ SAO
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 61.800.000 30.900.000 24.720.000 19.776.000
392 Quận Tân Phú LÊ SÁT
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 62.900.000 31.450.000 25.160.000 20.128.000
393 Quận Tân Phú LÊ QUÁT
LŨY BÁN BÍCH - KÊNH TÂN HÓA
Đất TM-DV đô thị 47.000.000 23.500.000 18.800.000 15.040.000
394 Quận Tân Phú LÊ THẬN
LƯƠNG TRÚC ĐÀM - CHU THIÊN
Đất TM-DV đô thị 45.400.000 22.700.000 18.160.000 14.528.000
395 Quận Tân Phú LÊ THIỆT
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 48.800.000 24.400.000 19.520.000 15.616.000
396 Quận Tân Phú LÊ THÚC HOẠCH
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 65.800.000 32.900.000 26.320.000 21.056.000
397 Quận Tân Phú LÊ TRỌNG TẤN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 62.400.000 31.200.000 24.960.000 19.968.000
398 Quận Tân Phú LÊ VĂN PHAN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 72.600.000 36.300.000 29.040.000 23.232.000
399 Quận Tân Phú LÊ VĨNH HOÀ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 51.400.000 25.700.000 20.560.000 16.448.000
400 Quận Tân Phú LƯƠNG MINH NGUYỆT
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 51.000.000 25.500.000 20.400.000 16.320.000
401 Quận Tân Phú LƯƠNG ĐẮC BẰNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 56.700.000 28.350.000 22.680.000 18.144.000
402 Quận Tân Phú LƯƠNG THẾ VINH
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 54.500.000 27.250.000 21.800.000 17.440.000
403 Quận Tân Phú LƯƠNG TRÚC ĐÀM
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 55.900.000 27.950.000 22.360.000 17.888.000
404 Quận Tân Phú LƯU CHÍ HIẾU
CHẾ LAN VIÊN - ĐƯỜNG C2
Đất TM-DV đô thị 52.200.000 26.100.000 20.880.000 16.704.000
405 Quận Tân Phú LƯU CHÍ HIẾU
ĐƯỜNG C2 - KÊNH 19/5
Đất TM-DV đô thị 45.400.000 22.700.000 18.160.000 14.528.000
406 Quận Tân Phú LŨY BÁN BÍCH
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 90.700.000 45.350.000 36.280.000 29.024.000
407 Quận Tân Phú LÝ THÁI TÔNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 47.400.000 23.700.000 18.960.000 15.168.000
408 Quận Tân Phú LÝ THÁNH TÔNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 49.900.000 24.950.000 19.960.000 15.968.000
409 Quận Tân Phú LÝ TUỆ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 45.400.000 22.700.000 18.160.000 14.528.000
410 Quận Tân Phú NGÔ QUYỀN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 48.200.000 24.100.000 19.280.000 15.424.000
411 Quận Tân Phú NGHIÊM TOẢN
LŨY BÁN BÍCH - CUỐI HẺM 568 LŨY BÁN BÍCH
Đất TM-DV đô thị 53.900.000 26.950.000 21.560.000 17.248.000
412 Quận Tân Phú NGHIÊM TOẢN
THOẠI NGỌC HẦU - CUỐI HẺM 48 THOẠI NGỌC HẦU
Đất TM-DV đô thị 45.400.000 22.700.000 18.160.000 14.528.000
413 Quận Tân Phú NGỤY NHƯ KONTUM
THẠCH LAM - CUỐI ĐƯỜNG
Đất TM-DV đô thị 45.400.000 22.700.000 18.160.000 14.528.000
414 Quận Tân Phú NGUYỄN BÁ TÒNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 55.600.000 27.800.000 22.240.000 17.792.000
415 Quận Tân Phú NGUYỄN CHÍCH
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 53.900.000 26.950.000 21.560.000 17.248.000
416 Quận Tân Phú NGUYỄN CỬU ĐÀM
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 73.700.000 36.850.000 29.480.000 23.584.000
417 Quận Tân Phú NGUYỄN DỮ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 40.800.000 20.400.000 16.320.000 13.056.000
418 Quận Tân Phú NGUYỄN ĐỖ CUNG
LÊ TRỌNG TẤN - PHẠM NGỌC THẢO
Đất TM-DV đô thị 46.800.000 23.400.000 18.720.000 14.976.000
419 Quận Tân Phú NGUYỄN HÁO VĨNH
GÒ DẦU - CUỐI ĐƯỜNG
Đất TM-DV đô thị 45.400.000 22.700.000 18.160.000 14.528.000
420 Quận Tân Phú NGUYỄN HẬU
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 62.400.000 31.200.000 24.960.000 19.968.000
421 Quận Tân Phú NGUYỄN HỮU DẬT
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 52.200.000 26.100.000 20.880.000 16.704.000
422 Quận Tân Phú NGUYỄN HỮU TIẾN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 52.200.000 26.100.000 20.880.000 16.704.000
423 Quận Tân Phú NGUYỄN LỘ TRẠCH
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 45.400.000 22.700.000 18.160.000 14.528.000
424 Quận Tân Phú NGUYỄN LÝ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 51.000.000 25.500.000 20.400.000 16.320.000
425 Quận Tân Phú NGUYỄN MINH CHÂU
ÂU CƠ - HẺM 25 NGUYỄN MINH CHÂU
Đất TM-DV đô thị 53.900.000 26.950.000 21.560.000 17.248.000
426 Quận Tân Phú NGUYỄN MỸ CA
ĐƯỜNG CÂY KEO - TRẦN QUANG QUÁ
Đất TM-DV đô thị 45.400.000 22.700.000 18.160.000 14.528.000
427 Quận Tân Phú NGUYỄN NGHIÊM
THOẠI NGỌC HẦU - CUỐI ĐƯỜNG
Đất TM-DV đô thị 45.400.000 22.700.000 18.160.000 14.528.000
428 Quận Tân Phú NGUYỄN NGỌC NHỰT
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 54.500.000 27.250.000 21.800.000 17.440.000
429 Quận Tân Phú NGUYỄN NHỮ LÃM
NGUYỄN SƠN - PHÚ THỌ HÒA
Đất TM-DV đô thị 49.900.000 24.950.000 19.960.000 15.968.000
430 Quận Tân Phú NGUYỄN SÁNG
LÊ TRỌNG TẤN - NGUYỄN ĐỖ CUNG
Đất TM-DV đô thị 43.100.000 21.550.000 17.240.000 13.792.000
431 Quận Tân Phú NGUYỄN SƠN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 83.400.000 41.700.000 33.360.000 26.688.000
432 Quận Tân Phú NGUYỄN SUÝ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 59.600.000 29.800.000 23.840.000 19.072.000
433 Quận Tân Phú NGUYỄN QUANG DIÊU
NGUYỄN SÚY - HẺM 20 PHẠM NGỌC
Đất TM-DV đô thị 45.400.000 22.700.000 18.160.000 14.528.000
434 Quận Tân Phú NGUYỄN QUÝ ANH
TÂN KỲ TÂN QUÝ - HẺM 15 CẦU XÉO
Đất TM-DV đô thị 51.000.000 25.500.000 20.400.000 16.320.000
435 Quận Tân Phú NGUYỄN THÁI HỌC
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 54.500.000 27.250.000 21.800.000 17.440.000
436 Quận Tân Phú NGUYỄN THẾ TRUYỆN
TRƯƠNG VĨNH KÝ - CUỐI ĐƯỜNG
Đất TM-DV đô thị 62.400.000 31.200.000 24.960.000 19.968.000
437 Quận Tân Phú NGUYỄN THIỆU LÂU
TÔ HIỆU - LÊ THẬN
Đất TM-DV đô thị 48.200.000 24.100.000 19.280.000 15.424.000
438 Quận Tân Phú NGUYỄN TRƯỜNG TỘ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 51.000.000 25.500.000 20.400.000 16.320.000
439 Quận Tân Phú NGUYỄN TRỌNG QUYỀN
LŨY BÁN BÍCH - KÊNH TÂN HÓA
Đất TM-DV đô thị 45.400.000 22.700.000 18.160.000 14.528.000
440 Quận Tân Phú NGUYỄN VĂN DƯỠNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 43.700.000 21.850.000 17.480.000 13.984.000
441 Quận Tân Phú NGUYỄN VĂN HUYÊN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 48.200.000 24.100.000 19.280.000 15.424.000
442 Quận Tân Phú NGUYỄN VĂN NGỌC
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 45.400.000 22.700.000 18.160.000 14.528.000
443 Quận Tân Phú NGUYỄN VĂN SĂNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 43.100.000 21.550.000 17.240.000 13.792.000
444 Quận Tân Phú NGUYỄN VĂN TỐ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 48.200.000 24.100.000 19.280.000 15.424.000
445 Quận Tân Phú NGUYỄN VĂN VỊNH
HÒA BÌNH - LÝ THÁNH TÔNG
Đất TM-DV đô thị 50.500.000 25.250.000 20.200.000 16.160.000
446 Quận Tân Phú NGUYỄN VĂN YẾN
PHAN ANH - TÔ HIỆU
Đất TM-DV đô thị 43.100.000 21.550.000 17.240.000 13.792.000
447 Quận Tân Phú NGUYỄN XUÂN KHOÁT
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 61.300.000 30.650.000 24.520.000 19.616.000
448 Quận Tân Phú PHẠM NGỌC
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 45.400.000 22.700.000 18.160.000 14.528.000
449 Quận Tân Phú PHẠM NGỌC THẢO
DƯƠNG ĐỨC HIỀN - NGUYỄN HỮU DẬT
Đất TM-DV đô thị 46.800.000 23.400.000 18.720.000 14.976.000
450 Quận Tân Phú PHẠM VẤN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 56.700.000 28.350.000 22.680.000 18.144.000
451 Quận Tân Phú PHẠM VĂN XẢO
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 62.400.000 31.200.000 24.960.000 19.968.000
452 Quận Tân Phú PHẠM QUÝ THÍCH
LÊ THÚC HOẠCH - TÂN HƯƠNG
Đất TM-DV đô thị 54.500.000 27.250.000 21.800.000 17.440.000
453 Quận Tân Phú PHAN ANH
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 53.100.000 26.550.000 21.240.000 16.992.000
454 Quận Tân Phú PHAN CHU TRINH
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 56.700.000 28.350.000 22.680.000 18.144.000
455 Quận Tân Phú PHAN ĐÌNH PHÙNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 61.800.000 30.900.000 24.720.000 19.776.000
456 Quận Tân Phú PHAN VĂN NĂM
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 63.500.000 31.750.000 25.400.000 20.320.000
457 Quận Tân Phú PHỐ CHỢ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 53.900.000 26.950.000 21.560.000 17.248.000
458 Quận Tân Phú PHÙNG CHÍ KIÊN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 45.400.000 22.700.000 18.160.000 14.528.000
459 Quận Tân Phú PHÚ THỌ HOÀ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 77.100.000 38.550.000 30.840.000 24.672.000
460 Quận Tân Phú QUÁCH ĐÌNH BẢO
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 49.900.000 24.950.000 19.960.000 15.968.000
461 Quận Tân Phú QUÁCH VŨ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 52.200.000 26.100.000 20.880.000 16.704.000
462 Quận Tân Phú QUÁCH HỮU NGHIÊM
THOẠI NGỌC HẦU - CUỐI ĐƯỜNG
Đất TM-DV đô thị 45.400.000 22.700.000 18.160.000 14.528.000
463 Quận Tân Phú SƠN KỲ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 51.000.000 25.500.000 20.400.000 16.320.000
464 Quận Tân Phú TÂN HƯƠNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 73.700.000 36.850.000 29.480.000 23.584.000
465 Quận Tân Phú TÂN KỲ TÂN QUÝ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 58.900.000 29.450.000 23.560.000 18.848.000
466 Quận Tân Phú TÂN QUÝ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 63.500.000 31.750.000 25.400.000 20.320.000
467 Quận Tân Phú TÂN SƠN NHÌ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 85.100.000 42.550.000 34.040.000 27.232.000
468 Quận Tân Phú TÂN THÀNH
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 54.500.000 27.250.000 21.800.000 17.440.000
469 Quận Tân Phú TÂY SƠN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 54.500.000 27.250.000 21.800.000 17.440.000
470 Quận Tân Phú TÂY THẠNH
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 65.800.000 32.900.000 26.320.000 21.056.000
471 Quận Tân Phú THẨM MỸ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 45.400.000 22.700.000 18.160.000 14.528.000
472 Quận Tân Phú THẠCH LAM
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 59.600.000 29.800.000 23.840.000 19.072.000
473 Quận Tân Phú THÀNH CÔNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 59.600.000 29.800.000 23.840.000 19.072.000
474 Quận Tân Phú THOẠI NGỌC HẦU
ÂU CƠ - LŨY BÁN BÍCH
Đất TM-DV đô thị 72.600.000 36.300.000 29.040.000 23.232.000
475 Quận Tân Phú THOẠI NGỌC HẦU
LŨY BÁN BÍCH - PHAN ANH
Đất TM-DV đô thị 56.700.000 28.350.000 22.680.000 18.144.000
476 Quận Tân Phú THỐNG NHẤT
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 65.800.000 32.900.000 26.320.000 21.056.000
477 Quận Tân Phú TÔ HIỆU
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 56.700.000 28.350.000 22.680.000 18.144.000
478 Quận Tân Phú TỰ DO 1
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 60.100.000 30.050.000 24.040.000 19.232.000
479 Quận Tân Phú TỰ QUYẾT
NGUYỄN XUÂN KHOÁT - CUỐI ĐƯỜNG
Đất TM-DV đô thị 45.400.000 22.700.000 18.160.000 14.528.000
480 Quận Tân Phú TRẦN HƯNG ĐẠO
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 54.500.000 27.250.000 21.800.000 17.440.000
481 Quận Tân Phú TRẦN QUANG CƠ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 63.500.000 31.750.000 25.400.000 20.320.000
482 Quận Tân Phú TRẦN QUANG QUÁ
TÔ HIỆU - NGUYỄN MỸ CA
Đất TM-DV đô thị 43.100.000 21.550.000 17.240.000 13.792.000
483 Quận Tân Phú TRẦN TẤN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 48.200.000 24.100.000 19.280.000 15.424.000
484 Quận Tân Phú TRẦN THỦ ĐỘ
VĂN CAO - PHAN VĂN NĂM
Đất TM-DV đô thị 63.500.000 31.750.000 25.400.000 20.320.000
485 Quận Tân Phú TRẦN VĂN CẨN
LŨY BÁN BÍCH - CUỐI ĐƯỜNG
Đất TM-DV đô thị 45.400.000 22.700.000 18.160.000 14.528.000
486 Quận Tân Phú TRẦN VĂN GIÁP
LÊ QUANG CHIỂU - HẺM THẠCH LAM
Đất TM-DV đô thị 44.200.000 22.100.000 17.680.000 14.144.000
487 Quận Tân Phú TRẦN VĂN ƠN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 53.900.000 26.950.000 21.560.000 17.248.000
488 Quận Tân Phú TRỊNH LỖI
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 54.500.000 27.250.000 21.800.000 17.440.000
489 Quận Tân Phú TRỊNH ĐÌNH THẢO
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 59.600.000 29.800.000 23.840.000 19.072.000
490 Quận Tân Phú TRỊNH ĐÌNH TRỌNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 57.300.000 28.650.000 22.920.000 18.336.000
491 Quận Tân Phú TRƯƠNG VĨNH KÝ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 74.800.000 37.400.000 29.920.000 23.936.000
492 Quận Tân Phú TRƯƠNG VÂN LĨNH
TRƯƠNG VĨNH KÝ - DÂN TỘC
Đất TM-DV đô thị 51.000.000 25.500.000 20.400.000 16.320.000
493 Quận Tân Phú TRƯỜNG CHINH
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 76.600.000 38.300.000 30.640.000 24.512.000
494 Quận Tân Phú VĂN CAO
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 63.500.000 31.750.000 25.400.000 20.320.000
495 Quận Tân Phú VẠN HẠNH
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 49.900.000 24.950.000 19.960.000 15.968.000
496 Quận Tân Phú VÕ CÔNG TỒN
TÂN HƯƠNG - HẺM 211 TÂN QUÝ
Đất TM-DV đô thị 51.000.000 25.500.000 20.400.000 16.320.000
497 Quận Tân Phú VÕ HOÀNH
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 48.200.000 24.100.000 19.280.000 15.424.000
498 Quận Tân Phú VÕ VĂN DŨNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 45.400.000 22.700.000 18.160.000 14.528.000
499 Quận Tân Phú VƯỜN LÀI
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 80.500.000 40.250.000 32.200.000 25.760.000
500 Quận Tân Phú VŨ TRỌNG PHỤNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 45.400.000 22.700.000 18.160.000 14.528.000
501 Quận Tân Phú YÊN ĐỖ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 53.900.000 26.950.000 21.560.000 17.248.000
502 Quận Tân Phú Ỷ LAN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 57.300.000 28.650.000 22.920.000 18.336.000
503 Quận Tân Phú ĐƯỜNG A KHU ADC
THOẠI NGỌC HẦU - CUỐI ĐƯỜNG
Đất TM-DV đô thị 48.200.000 24.100.000 19.280.000 15.424.000
504 Quận Tân Phú ĐƯỜNG B KHU ADC
THOẠI NGỌC HẦU - CUỐI ĐƯỜNG
Đất TM-DV đô thị 48.200.000 24.100.000 19.280.000 15.424.000
505 Quận Tân Phú ĐƯỜNG SỐ 41
VƯỜN LÀI - KÊNH NƯỚC ĐEN
Đất TM-DV đô thị 45.400.000 22.700.000 18.160.000 14.528.000
506 Quận Tân Phú ĐƯỜNG B1
ĐƯỜNG B4 - TÂY THẠNH (CHƯA THÔNG)
Đất TM-DV đô thị 45.400.000 22.700.000 18.160.000 14.528.000
507 Quận Tân Phú ĐƯỜNG B2
ĐƯỜNG B1 - HẺM 229 TÂY THẠNH
Đất TM-DV đô thị 45.400.000 22.700.000 18.160.000 14.528.000
508 Quận Tân Phú ĐƯỜNG B3
TÂY THẠNH - CUỐI ĐƯỜNG
Đất TM-DV đô thị 45.400.000 22.700.000 18.160.000 14.528.000
509 Quận Tân Phú ĐƯỜNG B4
ĐƯỜNG B1 - CUỐI ĐƯỜNG
Đất TM-DV đô thị 45.400.000 22.700.000 18.160.000 14.528.000
510 Quận Tân Phú ĐƯỜNG T8
ĐƯỜNG T3 - CUỐI ĐƯỜNG
Đất TM-DV đô thị 45.400.000 22.700.000 18.160.000 14.528.000
511 Quận Tân Phú ĐƯỜNG DC6
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 49.100.000 24.550.000 19.640.000 15.712.000
512 Quận Tân Phú ĐƯỜNG DC13
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 52.200.000 26.100.000 20.880.000 16.704.000
513 Quận Tân Phú ĐƯỜNG DC8
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV đô thị 51.000.000 25.500.000 20.400.000 16.320.000
514 Quận Tân Phú HÀ THỊ ĐÁT
CẦU XÉO - HOA BẰNG
Đất TM-DV đô thị 45.400.000 22.700.000 18.160.000 14.528.000
515 Quận Tân Phú T2
T3 - HẺM 296 TÔ HIỆU
Đất TM-DV đô thị 44.200.000 22.100.000 17.680.000 14.144.000
516 Quận Tân Phú CN13
LÊ TRỌNG TẤN - CN1
Đất TM-DV đô thị 53.900.000 26.950.000 21.560.000 17.248.000
517 Quận Tân Phú PHAN THỊ HÀNH
HẺM 2/2 LÊ THÚC HOẠCH - NHÀ SỐ 2/2/9 LÊ THÚC HOẠCH
Đất TM-DV đô thị 45.400.000 22.700.000 18.160.000 14.528.000
518 Quận Tân Phú TRẦN THỊ BÁO
PHAN ANH - TÔ HIỆU
Đất TM-DV đô thị 45.400.000 22.700.000 18.160.000 14.528.000
519 Quận Tân Phú TRỊNH THỊ THO
THẠCH LAM - LƯƠNG TRÚC ĐÀM
Đất TM-DV đô thị 45.400.000 22.700.000 18.160.000 14.528.000
520 Quận Tân Phú TRẦN THỊ SA
CHU THIÊN - LƯƠNG TRÚC ĐÀM
Đất TM-DV đô thị 45.400.000 22.700.000 18.160.000 14.528.000
521 Quận Tân Phú ÂU CƠ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 48.600.000 24.300.000 19.440.000 15.552.000
522 Quận Tân Phú BÁC ÁI
NGUYỀN XUÂN KHOÁT - CUỐI ĐƯỜNG (HẾT NHÀ SỐ 98 ĐƯỜNG BÁC ÁI)
Đất SX-KD đô thị 38.900.000 19.450.000 15.560.000 12.448.000
523 Quận Tân Phú BÌNH LONG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 38.900.000 19.450.000 15.560.000 12.448.000
524 Quận Tân Phú BÙI CẨM HỔ
LŨY BÁN BÍCH - KÊNH TÂN HOÁ
Đất SX-KD đô thị 32.400.000 16.200.000 12.960.000 10.368.000
525 Quận Tân Phú BÙI XUÂN PHÁI
LÊ TRỌNG TẤN - CUỐI ĐƯỜNG
Đất SX-KD đô thị 33.600.000 16.800.000 13.440.000 10.752.000
526 Quận Tân Phú CẦU XÉO
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 36.500.000 18.250.000 14.600.000 11.680.000
527 Quận Tân Phú CÁCH MẠNG
LŨY BÁN BÍCH - NGUYỀN XUÂN KHOÁT
Đất SX-KD đô thị 44.200.000 22.100.000 17.680.000 14.144.000
528 Quận Tân Phú CAO VĂN NGỌC
KHUÔNG VIỆT - KHUÔNG VIỆT
Đất SX-KD đô thị 36.500.000 18.250.000 14.600.000 11.680.000
529 Quận Tân Phú CHÂN LÝ
ĐỘC LẬP - NGUYỄN TRƯỜNG TỘ
Đất SX-KD đô thị 29.200.000 14.600.000 11.680.000 9.344.000
530 Quận Tân Phú CHẾ LAN VIÊN
TRƯỜNG CHINH - CUỐI ĐƯỜNG
Đất SX-KD đô thị 38.100.000 19.050.000 15.240.000 12.192.000
531 Quận Tân Phú CHU THIÊN
NGUYỄN MỸ CA - TÔ HIỆU
Đất SX-KD đô thị 40.500.000 20.250.000 16.200.000 12.960.000
532 Quận Tân Phú CHU VĂN AN
NGUYỄN XUÂN KHOÁT - CUỐI ĐƯỜNG
Đất SX-KD đô thị 46.600.000 23.300.000 18.640.000 14.912.000
533 Quận Tân Phú CỘNG HOÀ 3
PHAN ĐÌNH PHÙNG - NGUYỄN VĂN HUYÊN
Đất SX-KD đô thị 30.800.000 15.400.000 12.320.000 9.856.000
534 Quận Tân Phú DÂN CHỦ
PHAN ĐÌNH PHÙNG - NGUYỄN XUÂN KHOÁT
Đất SX-KD đô thị 38.900.000 19.450.000 15.560.000 12.448.000
535 Quận Tân Phú DÂN TỘC
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 40.500.000 20.250.000 16.200.000 12.960.000
536 Quận Tân Phú DƯƠNG KHUÊ
LŨY BÁN BÍCH - TÔ HIỆU
Đất SX-KD đô thị 40.500.000 20.250.000 16.200.000 12.960.000
537 Quận Tân Phú DƯƠNG ĐỨC HIỀN
LÊ TRỌNG TẤN - CHẾ LAN VIÊN
Đất SX-KD đô thị 43.800.000 21.900.000 17.520.000 14.016.000
538 Quận Tân Phú DƯƠNG THIỆU TƯỚC
LÝ TUỆ - TÂN KỲ TÂN QUÝ
Đất SX-KD đô thị 30.400.000 15.200.000 12.160.000 9.728.000
539 Quận Tân Phú DƯƠNG VĂN DƯƠNG
TÂN KỲ TÂN QUÝ - ĐỖ THỪA LUÔNG
Đất SX-KD đô thị 44.600.000 22.300.000 17.840.000 14.272.000
540 Quận Tân Phú DIỆP MINH CHÂU
TÂN SƠN NHÌ - TRƯƠNG VĨNH KÝ
Đất SX-KD đô thị 48.600.000 24.300.000 19.440.000 15.552.000
541 Quận Tân Phú ĐÀM THẬN HUY
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 47.000.000 23.500.000 18.800.000 15.040.000
542 Quận Tân Phú ĐẶNG THẾ PHONG
ÂU CƠ - TRẦN TẤN
Đất SX-KD đô thị 32.400.000 16.200.000 12.960.000 10.368.000
543 Quận Tân Phú ĐINH LIỆT
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 40.500.000 20.250.000 16.200.000 12.960.000
544 Quận Tân Phú ĐOÀN HỒNG PHƯỚC
TRỊNH ĐÌNH TRỌNG - HUỲNH THIỆN LỘC
Đất SX-KD đô thị 32.400.000 16.200.000 12.960.000 10.368.000
545 Quận Tân Phú ĐOÀN GIỎI
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 40.500.000 20.250.000 16.200.000 12.960.000
546 Quận Tân Phú ĐOÀN KẾT
NGUYỄN XUÂN KHOÁT - TỰ DO 1
Đất SX-KD đô thị 40.500.000 20.250.000 16.200.000 12.960.000
547 Quận Tân Phú ĐỖ BÍ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 31.200.000 15.600.000 12.480.000 9.984.000
548 Quận Tân Phú ĐỖ CÔNG TƯỜNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 32.400.000 16.200.000 12.960.000 10.368.000
549 Quận Tân Phú ĐÔ ĐỐC CHẤN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 34.500.000 17.250.000 13.800.000 11.040.000
550 Quận Tân Phú ĐÔ ĐỐC LỘC
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 44.600.000 22.300.000 17.840.000 14.272.000
551 Quận Tân Phú ĐÔ ĐỐC LONG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 28.400.000 14.200.000 11.360.000 9.088.000
552 Quận Tân Phú ĐÔ ĐỐC THỦ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 34.500.000 17.250.000 13.800.000 11.040.000
553 Quận Tân Phú ĐỖ ĐỨC DỤC
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 37.500.000 18.750.000 15.000.000 12.000.000
554 Quận Tân Phú ĐỖ THỊ TÂM
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 36.500.000 18.250.000 14.600.000 11.680.000
555 Quận Tân Phú ĐỖ THỪA LUÔNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 38.500.000 19.250.000 15.400.000 12.320.000
556 Quận Tân Phú ĐỖ THỪA TỰ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 36.500.000 18.250.000 14.600.000 11.680.000
557 Quận Tân Phú ĐỖ NHUẬN
LÊ TRỌNG TẤN - CUỐI HẺM SỐ 01 SƠN KỲ
Đất SX-KD đô thị 38.500.000 19.250.000 15.400.000 12.320.000
558 Quận Tân Phú ĐỖ NHUẬN
CUỐI HẺM SỐ 01 SƠN KỲ - TÂN KỲ TÂN QUÝ
Đất SX-KD đô thị 29.600.000 14.800.000 11.840.000 9.472.000
559 Quận Tân Phú ĐỘC LẬP
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 52.700.000 26.350.000 21.080.000 16.864.000
560 Quận Tân Phú ĐƯỜNG C1
ĐƯỜNG C8 - ĐƯỜNG C2
Đất SX-KD đô thị 28.400.000 14.200.000 11.360.000 9.088.000
561 Quận Tân Phú ĐƯỜNG C4
ĐƯỜNG C5 - ĐƯỜNG C7
Đất SX-KD đô thị 30.400.000 15.200.000 12.160.000 9.728.000
562 Quận Tân Phú ĐƯỜNG C4A
ĐƯỜNG S11 - ĐƯỜNG C1
Đất SX-KD đô thị 30.400.000 15.200.000 12.160.000 9.728.000
563 Quận Tân Phú ĐƯỜNG C5
ĐƯỜNG C8 - ĐƯỜNG C2
Đất SX-KD đô thị 28.400.000 14.200.000 11.360.000 9.088.000
564 Quận Tân Phú ĐƯỜNG C6
ĐƯỜNG C5 - ĐƯỜNG C7
Đất SX-KD đô thị 28.400.000 14.200.000 11.360.000 9.088.000
565 Quận Tân Phú ĐƯỜNG C6A
ĐƯỜNG S11 - ĐƯỜNG C1
Đất SX-KD đô thị 28.400.000 14.200.000 11.360.000 9.088.000
566 Quận Tân Phú ĐƯỜNG C8
ĐƯỜNG C7 - ĐƯỜNG S11
Đất SX-KD đô thị 30.400.000 15.200.000 12.160.000 9.728.000
567 Quận Tân Phú ĐƯỜNG CC1
ĐƯỜNG CN1 - ĐƯỜNG CC2
Đất SX-KD đô thị 27.600.000 13.800.000 11.040.000 8.832.000
568 Quận Tân Phú ĐƯỜNG CC2
ĐƯỜNG DC9 - ĐƯỜNG CN1
Đất SX-KD đô thị 26.400.000 13.200.000 10.560.000 8.448.000
569 Quận Tân Phú ĐƯỜNG CC3
ĐƯỜNG CC4 - ĐƯỜNG CC2
Đất SX-KD đô thị 36.500.000 18.250.000 14.600.000 11.680.000
570 Quận Tân Phú ĐƯỜNG CC4
ĐƯỜNG CC5 - ĐƯỜNG CN1
Đất SX-KD đô thị 26.400.000 13.200.000 10.560.000 8.448.000
571 Quận Tân Phú ĐƯỜNG CC5
ĐƯỜNG CN1 - ĐƯỜNG CC2
Đất SX-KD đô thị 28.400.000 14.200.000 11.360.000 9.088.000
572 Quận Tân Phú ĐƯỜNG CN1
ĐƯỜNG KÊNH 19/5 - LÊ TRỌNG TẤN
Đất SX-KD đô thị 32.400.000 16.200.000 12.960.000 10.368.000
573 Quận Tân Phú ĐƯỜNG CN6
ĐƯỜNG CN1 - ĐƯỜNG CN11
Đất SX-KD đô thị 44.600.000 22.300.000 17.840.000 14.272.000
574 Quận Tân Phú ĐƯỜNG CN11
ĐƯỜNG CN1 - TÂY THẠNH
Đất SX-KD đô thị 38.500.000 19.250.000 15.400.000 12.320.000
575 Quận Tân Phú ĐƯỜNG D9
TÂY THẠNH - CHẾ LAN VIÊN
Đất SX-KD đô thị 37.300.000 18.650.000 14.920.000 11.936.000
576 Quận Tân Phú ĐƯỜNG D14A
ĐƯỜNG D13 - ĐƯỜNG D15
Đất SX-KD đô thị 32.400.000 16.200.000 12.960.000 10.368.000
577 Quận Tân Phú ĐƯỜNG DC1
ĐƯỜNG CN1 - CUỐI ĐƯỜNG
Đất SX-KD đô thị 30.400.000 15.200.000 12.160.000 9.728.000
578 Quận Tân Phú ĐƯỜNG DC11
ĐƯỜNG CN1 - CUỐI ĐƯỜNG
Đất SX-KD đô thị 30.400.000 15.200.000 12.160.000 9.728.000
579 Quận Tân Phú ĐƯỜNG D10
ĐƯỜNG D9 - CUỐI ĐƯỜNG
Đất SX-KD đô thị 32.400.000 16.200.000 12.960.000 10.368.000
580 Quận Tân Phú ĐƯỜNG D11
ĐƯỜNG D10 - CUỐI ĐƯỜNG
Đất SX-KD đô thị 32.400.000 16.200.000 12.960.000 10.368.000
581 Quận Tân Phú ĐƯỜNG D12
ĐƯỜNG D13 - ĐƯỜNG D15
Đất SX-KD đô thị 32.400.000 16.200.000 12.960.000 10.368.000
582 Quận Tân Phú ĐƯỜNG D13
TÂY THẠNH - CUỐI ĐƯỜNG
Đất SX-KD đô thị 32.400.000 16.200.000 12.960.000 10.368.000
583 Quận Tân Phú ĐƯỜNG D14B
ĐƯỜNG D13 - ĐƯỜNG D15
Đất SX-KD đô thị 32.400.000 16.200.000 12.960.000 10.368.000
584 Quận Tân Phú ĐƯỜNG D15
ĐƯỜNG D10 - CUỐI ĐƯỜNG
Đất SX-KD đô thị 28.400.000 14.200.000 11.360.000 9.088.000
585 Quận Tân Phú ĐƯỜNG D16
ĐƯỜNG D9 - CUỐI ĐƯỜNG
Đất SX-KD đô thị 32.400.000 16.200.000 12.960.000 10.368.000
586 Quận Tân Phú ĐƯỜNG DC3
ĐƯỜNG CN6 - CUỐI ĐƯỜNG
Đất SX-KD đô thị 32.400.000 16.200.000 12.960.000 10.368.000
587 Quận Tân Phú ĐƯỜNG DC4
ĐƯỜNG DC9 - ĐƯỜNG CN11
Đất SX-KD đô thị 32.400.000 16.200.000 12.960.000 10.368.000
588 Quận Tân Phú ĐƯỜNG DC5
ĐƯỜNG CN6 - CUỐI ĐƯỜNG
Đất SX-KD đô thị 30.400.000 15.200.000 12.160.000 9.728.000
589 Quận Tân Phú ĐƯỜNG DC7
ĐƯỜNG CN6 - CUỐI ĐƯỜNG
Đất SX-KD đô thị 30.400.000 15.200.000 12.160.000 9.728.000
590 Quận Tân Phú ĐƯỜNG DC9
ĐƯỜNG CN1 - CUỐI ĐƯỜNG
Đất SX-KD đô thị 30.400.000 15.200.000 12.160.000 9.728.000
591 Quận Tân Phú ĐƯỜNG KÊNH 19/5
BÌNH LONG - LƯU CHÍ HIẾU
Đất SX-KD đô thị 30.800.000 15.400.000 12.320.000 9.856.000
592 Quận Tân Phú ĐƯỜNG 30/4
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 32.400.000 16.200.000 12.960.000 10.368.000
593 Quận Tân Phú ĐƯỜNG TÂN THẮNG (TÊN CŨ: BỜ BAO TÂN THẮNG)
BÌNH LONG - ĐƯỜNG KÊNH 19/5
Đất SX-KD đô thị 36.500.000 18.250.000 14.600.000 11.680.000
594 Quận Tân Phú ĐƯỜNG CÂY KEO
LŨY BÁN BÍCH - TÔ HIỆU
Đất SX-KD đô thị 47.600.000 23.800.000 19.040.000 15.232.000
595 Quận Tân Phú ĐƯỜNG S5
ĐƯỜNG S2 - KÊNH 19/5
Đất SX-KD đô thị 32.800.000 16.400.000 13.120.000 10.496.000
596 Quận Tân Phú ĐƯỜNG S1
ĐƯỜNG KÊNH 19/5 - CUỐI ĐƯỜNG
Đất SX-KD đô thị 34.000.000 17.000.000 13.600.000 10.880.000
597 Quận Tân Phú ĐƯỜNG S11
ĐƯỜNG KÊNH 19/5 - TÂY THẠNH
Đất SX-KD đô thị 32.800.000 16.400.000 13.120.000 10.496.000
598 Quận Tân Phú ĐƯỜNG S3
ĐƯỜNG KÊNH 19/5 - ĐƯỜNG S2
Đất SX-KD đô thị 32.400.000 16.200.000 12.960.000 10.368.000
599 Quận Tân Phú ĐƯỜNG S7
ĐƯỜNG S2 - ĐƯỜNG KÊNH 19/5
Đất SX-KD đô thị 32.400.000 16.200.000 12.960.000 10.368.000
600 Quận Tân Phú ĐƯỜNG S9
ED - ĐƯỜNG KÊNH 19/5
Đất SX-KD đô thị 32.400.000 16.200.000 12.960.000 10.368.000
601 Quận Tân Phú ĐƯỜNG S2 (P. TÂY THẠNH)
ĐƯỜNG S11 - CUỐI ĐƯỜNG
Đất SX-KD đô thị 32.800.000 16.400.000 13.120.000 10.496.000
602 Quận Tân Phú ĐƯỜNG C2 (P. TÂY THẠNH)
ĐƯỜNG S11 - LƯU CHÍ HIẾU
Đất SX-KD đô thị 34.000.000 17.000.000 13.600.000 10.880.000
603 Quận Tân Phú ĐƯỜNG S4 (P. TÂY THẠNH)
ĐƯỜNG S1 - ĐƯỜNG S11
Đất SX-KD đô thị 34.000.000 17.000.000 13.600.000 10.880.000
604 Quận Tân Phú ĐƯỜNG T3 (P. TÂY THẠNH)
ĐƯỜNG T2 - KÊNH 19/5
Đất SX-KD đô thị 31.600.000 15.800.000 12.640.000 10.112.000
605 Quận Tân Phú ĐƯỜNG T5 (P. TÂY THẠNH)
ĐƯỜNG T4A - KÊNH 19/5
Đất SX-KD đô thị 31.600.000 15.800.000 12.640.000 10.112.000
606 Quận Tân Phú ĐƯỜNG SỐ 1
PHAN ĐÌNH PHÙNG - NGUYỄN VĂN TỐ
Đất SX-KD đô thị 40.900.000 20.450.000 16.360.000 13.088.000
607 Quận Tân Phú ĐƯỜNG SỐ 2
PHAN ĐÌNH PHÙNG - NGUYỄN VĂN TỐ
Đất SX-KD đô thị 34.500.000 17.250.000 13.800.000 11.040.000
608 Quận Tân Phú ĐƯỜNG KÊNH NƯỚC ĐEN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 32.400.000 16.200.000 12.960.000 10.368.000
609 Quận Tân Phú ĐƯỜNG KÊNH TÂN HOÁ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 40.500.000 20.250.000 16.200.000 12.960.000
610 Quận Tân Phú ĐƯỜNG SỐ 18 (P.TÂN QUÝ)
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 32.400.000 16.200.000 12.960.000 10.368.000
611 Quận Tân Phú ĐƯỜNG SỐ 27 (P.SƠN KỲ)
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 40.500.000 20.250.000 16.200.000 12.960.000
612 Quận Tân Phú ĐƯỜNG T1
ĐƯỜNG KÊNH 19/5 - CUỐI ĐƯỜNG
Đất SX-KD đô thị 31.600.000 15.800.000 12.640.000 10.112.000
613 Quận Tân Phú ĐƯỜNG T4A
ĐƯỜNG T3 - ĐƯỜNG T5
Đất SX-KD đô thị 31.800.000 15.900.000 12.720.000 10.176.000
614 Quận Tân Phú ĐƯỜNG T4B
ĐƯỜNG T3 - ĐƯỜNG T5
Đất SX-KD đô thị 31.800.000 15.900.000 12.720.000 10.176.000
615 Quận Tân Phú ĐƯỜNG T6
LÊ TRỌNG TẤN - ĐƯỜNG S1
Đất SX-KD đô thị 36.500.000 18.250.000 14.600.000 11.680.000
616 Quận Tân Phú GÒ DẦU
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 44.600.000 22.300.000 17.840.000 14.272.000
617 Quận Tân Phú HÀN MẶC TỬ
THỐNG NHẤT - NGUYỄN TRƯỜNG TỘ
Đất SX-KD đô thị 34.500.000 17.250.000 13.800.000 11.040.000
618 Quận Tân Phú HIỀN VƯƠNG
VĂN CAO - PHAN VĂN NĂM
Đất SX-KD đô thị 44.600.000 22.300.000 17.840.000 14.272.000
619 Quận Tân Phú HIỀN VƯƠNG
PHAN VĂN NĂM - CUỐI ĐƯỜNG
Đất SX-KD đô thị 44.600.000 22.300.000 17.840.000 14.272.000
620 Quận Tân Phú HỒ ĐẮC DI
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 44.600.000 22.300.000 17.840.000 14.272.000
621 Quận Tân Phú HỒ NGỌC CẨN
TRẦN HƯNG ĐẠO - THỐNG NHẤT
Đất SX-KD đô thị 38.900.000 19.450.000 15.560.000 12.448.000
622 Quận Tân Phú HOA BẰNG
NGUYỄN CỬU ĐÀM - CUỐI ĐƯỜNG
Đất SX-KD đô thị 48.200.000 24.100.000 19.280.000 15.424.000
623 Quận Tân Phú HÒA BÌNH
KHUÔNG VIỆT - LŨY BÁN BÍCH
Đất SX-KD đô thị 54.700.000 27.350.000 21.880.000 17.504.000
624 Quận Tân Phú HÒA BÌNH
LŨY BÁN BÍCH - NGÃ TƯ 4 XÃ
Đất SX-KD đô thị 43.800.000 21.900.000 17.520.000 14.016.000
625 Quận Tân Phú HOÀNG NGỌC PHÁCH
NGUYỄN SƠN - LÊ THÚC HOẠCH
Đất SX-KD đô thị 39.500.000 19.750.000 15.800.000 12.640.000
626 Quận Tân Phú HOÀNG THIỀU HOA
THẠCH LAM - HOÀ BÌNH
Đất SX-KD đô thị 44.600.000 22.300.000 17.840.000 14.272.000
627 Quận Tân Phú HOÀNG VĂN HOÈ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 33.600.000 16.800.000 13.440.000 10.752.000
628 Quận Tân Phú HOÀNG XUÂN HOÀNH
LŨY BÁN BÍCH - CUỐI ĐƯỜNG
Đất SX-KD đô thị 34.500.000 17.250.000 13.800.000 11.040.000
629 Quận Tân Phú HOÀNG XUÂN NHỊ
ÂU CƠ - KHUÔNG VIỆT
Đất SX-KD đô thị 38.500.000 19.250.000 15.400.000 12.320.000
630 Quận Tân Phú HUỲNH VĂN CHÍNH
KHUÔNG VIỆT - CHUNG CƯ HUỲNH VĂN CHÍNH 1
Đất SX-KD đô thị 40.500.000 20.250.000 16.200.000 12.960.000
631 Quận Tân Phú HUỲNH VĂN MỘT
LŨY BÁN BÍCH - TÔ HIỆU
Đất SX-KD đô thị 35.700.000 17.850.000 14.280.000 11.424.000
632 Quận Tân Phú HUỲNH VĂN GẤM
TÂN KỲ TÂN QUÝ - HỒ ĐẮC DI
Đất SX-KD đô thị 34.000.000 17.000.000 13.600.000 10.880.000
633 Quận Tân Phú HUỲNH THIỆN LỘC
LŨY BÁN BÍCH - KÊNH TÂN HOÁ
Đất SX-KD đô thị 40.500.000 20.250.000 16.200.000 12.960.000
634 Quận Tân Phú ÍCH THIỆN
PHỐ CHỢ - NGUYỄN TRƯỜNG TỘ
Đất SX-KD đô thị 34.500.000 17.250.000 13.800.000 11.040.000
635 Quận Tân Phú KHUÔNG VIỆT
ÂU CƠ - HOÀ BÌNH
Đất SX-KD đô thị 45.000.000 22.500.000 18.000.000 14.400.000
636 Quận Tân Phú LÊ CAO LÃNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 35.500.000 17.750.000 14.200.000 11.360.000
637 Quận Tân Phú LÊ CẢNH TUÂN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 32.400.000 16.200.000 12.960.000 10.368.000
638 Quận Tân Phú LÊ KHÔI
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 40.500.000 20.250.000 16.200.000 12.960.000
639 Quận Tân Phú LÊ LÂM
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 40.500.000 20.250.000 16.200.000 12.960.000
640 Quận Tân Phú LÊ LĂNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 34.900.000 17.450.000 13.960.000 11.168.000
641 Quận Tân Phú LÊ LIỄU
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 34.900.000 17.450.000 13.960.000 11.168.000
642 Quận Tân Phú LÊ LƯ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 34.900.000 17.450.000 13.960.000 11.168.000
643 Quận Tân Phú LÊ LỘ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 48.200.000 24.100.000 19.280.000 15.424.000
644 Quận Tân Phú LÊ ĐẠI
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 34.500.000 17.250.000 13.800.000 11.040.000
645 Quận Tân Phú LÊ NGÃ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 35.700.000 17.850.000 14.280.000 11.424.000
646 Quận Tân Phú LÊ NIỆM
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 39.700.000 19.850.000 15.880.000 12.704.000
647 Quận Tân Phú LÊ ĐÌNH THÁM
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 32.400.000 16.200.000 12.960.000 10.368.000
648 Quận Tân Phú LÊ ĐÌNH THỤ
VƯỜN LÀI - ĐƯỜNG SỐ 1
Đất SX-KD đô thị 35.700.000 17.850.000 14.280.000 11.424.000
649 Quận Tân Phú LÊ QUANG CHIỂU
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 31.600.000 15.800.000 12.640.000 10.112.000
650 Quận Tân Phú LÊ QUỐC TRINH
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 32.400.000 16.200.000 12.960.000 10.368.000
651 Quận Tân Phú LÊ SAO
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 44.200.000 22.100.000 17.680.000 14.144.000
652 Quận Tân Phú LÊ SÁT
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 45.000.000 22.500.000 18.000.000 14.400.000
653 Quận Tân Phú LÊ QUÁT
LŨY BÁN BÍCH - KÊNH TÂN HÓA
Đất SX-KD đô thị 33.600.000 16.800.000 13.440.000 10.752.000
654 Quận Tân Phú LÊ THẬN
LƯƠNG TRÚC ĐÀM - CHU THIÊN
Đất SX-KD đô thị 32.400.000 16.200.000 12.960.000 10.368.000
655 Quận Tân Phú LÊ THIỆT
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 34.900.000 17.450.000 13.960.000 11.168.000
656 Quận Tân Phú LÊ THÚC HOẠCH
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 47.000.000 23.500.000 18.800.000 15.040.000
657 Quận Tân Phú LÊ TRỌNG TẤN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 44.600.000 22.300.000 17.840.000 14.272.000
658 Quận Tân Phú LÊ VĂN PHAN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 51.900.000 25.950.000 20.760.000 16.608.000
659 Quận Tân Phú LÊ VĨNH HOÀ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 36.700.000 18.350.000 14.680.000 11.744.000
660 Quận Tân Phú LƯƠNG MINH NGUYỆT
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 36.500.000 18.250.000 14.600.000 11.680.000
661 Quận Tân Phú LƯƠNG ĐẮC BẰNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 40.500.000 20.250.000 16.200.000 12.960.000
662 Quận Tân Phú LƯƠNG THẾ VINH
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 38.900.000 19.450.000 15.560.000 12.448.000
663 Quận Tân Phú LƯƠNG TRÚC ĐÀM
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 39.900.000 19.950.000 15.960.000 12.768.000
664 Quận Tân Phú LƯU CHÍ HIẾU
CHẾ LAN VIÊN - ĐƯỜNG C2
Đất SX-KD đô thị 37.300.000 18.650.000 14.920.000 11.936.000
665 Quận Tân Phú LƯU CHÍ HIẾU
ĐƯỜNG C2 - KÊNH 19/5
Đất SX-KD đô thị 32.400.000 16.200.000 12.960.000 10.368.000
666 Quận Tân Phú LŨY BÁN BÍCH
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 64.800.000 32.400.000 25.920.000 20.736.000
667 Quận Tân Phú LÝ THÁI TÔNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 33.900.000 16.950.000 13.560.000 10.848.000
668 Quận Tân Phú LÝ THÁNH TÔNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 35.700.000 17.850.000 14.280.000 11.424.000
669 Quận Tân Phú LÝ TUỆ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 32.400.000 16.200.000 12.960.000 10.368.000
670 Quận Tân Phú NGÔ QUYỀN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 34.500.000 17.250.000 13.800.000 11.040.000
671 Quận Tân Phú NGHIÊM TOẢN
LŨY BÁN BÍCH - CUỐI HẺM 568 LŨY BÁN BÍCH
Đất SX-KD đô thị 38.500.000 19.250.000 15.400.000 12.320.000
672 Quận Tân Phú NGHIÊM TOẢN
THOẠI NGỌC HẦU - CUỐI HẺM 48 THOẠI NGỌC HẦU
Đất SX-KD đô thị 32.400.000 16.200.000 12.960.000 10.368.000
673 Quận Tân Phú NGỤY NHƯ KONTUM
THẠCH LAM - CUỐI ĐƯỜNG
Đất SX-KD đô thị 32.400.000 16.200.000 12.960.000 10.368.000
674 Quận Tân Phú NGUYỄN BÁ TÒNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 39.700.000 19.850.000 15.880.000 12.704.000
675 Quận Tân Phú NGUYỄN CHÍCH
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 38.500.000 19.250.000 15.400.000 12.320.000
676 Quận Tân Phú NGUYỄN CỬU ĐÀM
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 52.700.000 26.350.000 21.080.000 16.864.000
677 Quận Tân Phú NGUYỄN DỮ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 29.200.000 14.600.000 11.680.000 9.344.000
678 Quận Tân Phú NGUYỄN ĐỖ CUNG
LÊ TRỌNG TẤN - PHẠM NGỌC THẢO
Đất SX-KD đô thị 33.500.000 16.750.000 13.400.000 10.720.000
679 Quận Tân Phú NGUYỄN HÁO VĨNH
GÒ DẦU - CUỐI ĐƯỜNG
Đất SX-KD đô thị 32.400.000 16.200.000 12.960.000 10.368.000
680 Quận Tân Phú NGUYỄN HẬU
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 44.600.000 22.300.000 17.840.000 14.272.000
681 Quận Tân Phú NGUYỄN HỮU DẬT
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 37.300.000 18.650.000 14.920.000 11.936.000
682 Quận Tân Phú NGUYỄN HỮU TIẾN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 37.300.000 18.650.000 14.920.000 11.936.000
683 Quận Tân Phú NGUYỄN LỘ TRẠCH
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 32.400.000 16.200.000 12.960.000 10.368.000
684 Quận Tân Phú NGUYỄN LÝ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 36.500.000 18.250.000 14.600.000 11.680.000
685 Quận Tân Phú NGUYỄN MINH CHÂU
ÂU CƠ - HẺM 25 NGUYỄN MINH CHÂU
Đất SX-KD đô thị 38.500.000 19.250.000 15.400.000 12.320.000
686 Quận Tân Phú NGUYỄN MỸ CA
ĐƯỜNG CÂY KEO - TRẦN QUANG QUÁ
Đất SX-KD đô thị 32.400.000 16.200.000 12.960.000 10.368.000
687 Quận Tân Phú NGUYỄN NGHIÊM
THOẠI NGỌC HẦU - CUỐI ĐƯỜNG
Đất SX-KD đô thị 32.400.000 16.200.000 12.960.000 10.368.000
688 Quận Tân Phú NGUYỄN NGỌC NHỰT
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 38.900.000 19.450.000 15.560.000 12.448.000
689 Quận Tân Phú NGUYỄN NHỮ LÃM
NGUYỄN SƠN - PHÚ THỌ HÒA
Đất SX-KD đô thị 35.700.000 17.850.000 14.280.000 11.424.000
690 Quận Tân Phú NGUYỄN SÁNG
LÊ TRỌNG TẤN - NGUYỄN ĐỖ CUNG
Đất SX-KD đô thị 30.800.000 15.400.000 12.320.000 9.856.000
691 Quận Tân Phú NGUYỄN SƠN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 59.600.000 29.800.000 23.840.000 19.072.000
692 Quận Tân Phú NGUYỄN SUÝ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 42.600.000 21.300.000 17.040.000 13.632.000
693 Quận Tân Phú NGUYỄN QUANG DIÊU
NGUYỄN SÚY - HẺM 20 PHẠM NGỌC
Đất SX-KD đô thị 32.400.000 16.200.000 12.960.000 10.368.000
694 Quận Tân Phú NGUYỄN QUÝ ANH
TÂN KỲ TÂN QUÝ - HẺM 15 CẦU XÉO
Đất SX-KD đô thị 36.500.000 18.250.000 14.600.000 11.680.000
695 Quận Tân Phú NGUYỄN THÁI HỌC
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 38.900.000 19.450.000 15.560.000 12.448.000
696 Quận Tân Phú NGUYỄN THẾ TRUYỆN
TRƯƠNG VĨNH KÝ - CUỐI ĐƯỜNG
Đất SX-KD đô thị 44.600.000 22.300.000 17.840.000 14.272.000
697 Quận Tân Phú NGUYỄN THIỆU LÂU
TÔ HIỆU - LÊ THẬN
Đất SX-KD đô thị 34.500.000 17.250.000 13.800.000 11.040.000
698 Quận Tân Phú NGUYỄN TRƯỜNG TỘ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 36.500.000 18.250.000 14.600.000 11.680.000
699 Quận Tân Phú NGUYỄN TRỌNG QUYỀN
LŨY BÁN BÍCH - KÊNH TÂN HÓA
Đất SX-KD đô thị 32.400.000 16.200.000 12.960.000 10.368.000
700 Quận Tân Phú NGUYỄN VĂN DƯỠNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 31.200.000 15.600.000 12.480.000 9.984.000
701 Quận Tân Phú NGUYỄN VĂN HUYÊN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 34.500.000 17.250.000 13.800.000 11.040.000
702 Quận Tân Phú NGUYỄN VĂN NGỌC
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 32.400.000 16.200.000 12.960.000 10.368.000
703 Quận Tân Phú NGUYỄN VĂN SĂNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 30.800.000 15.400.000 12.320.000 9.856.000
704 Quận Tân Phú NGUYỄN VĂN TỐ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 34.500.000 17.250.000 13.800.000 11.040.000
705 Quận Tân Phú NGUYỄN VĂN VỊNH
HÒA BÌNH - LÝ THÁNH TÔNG
Đất SX-KD đô thị 36.100.000 18.050.000 14.440.000 11.552.000
706 Quận Tân Phú NGUYỄN VĂN YẾN
PHAN ANH - TÔ HIỆU
Đất SX-KD đô thị 30.800.000 15.400.000 12.320.000 9.856.000
707 Quận Tân Phú NGUYỄN XUÂN KHOÁT
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 43.800.000 21.900.000 17.520.000 14.016.000
708 Quận Tân Phú PHẠM NGỌC
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 32.400.000 16.200.000 12.960.000 10.368.000
709 Quận Tân Phú PHẠM NGỌC THẢO
DƯƠNG ĐỨC HIỀN - NGUYỄN HỮU DẬT
Đất SX-KD đô thị 33.500.000 16.750.000 13.400.000 10.720.000
710 Quận Tân Phú PHẠM VẤN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 40.500.000 20.250.000 16.200.000 12.960.000
711 Quận Tân Phú PHẠM VĂN XẢO
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 44.600.000 22.300.000 17.840.000 14.272.000
712 Quận Tân Phú PHẠM QUÝ THÍCH
LÊ THÚC HOẠCH - TÂN HƯƠNG
Đất SX-KD đô thị 38.900.000 19.450.000 15.560.000 12.448.000
713 Quận Tân Phú PHAN ANH
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 37.900.000 18.950.000 15.160.000 12.128.000
714 Quận Tân Phú PHAN CHU TRINH
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 40.500.000 20.250.000 16.200.000 12.960.000
715 Quận Tân Phú PHAN ĐÌNH PHÙNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 44.200.000 22.100.000 17.680.000 14.144.000
716 Quận Tân Phú PHAN VĂN NĂM
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 45.400.000 22.700.000 18.160.000 14.528.000
717 Quận Tân Phú PHỐ CHỢ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 38.500.000 19.250.000 15.400.000 12.320.000
718 Quận Tân Phú PHÙNG CHÍ KIÊN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 32.400.000 16.200.000 12.960.000 10.368.000
719 Quận Tân Phú PHÚ THỌ HOÀ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 55.100.000 27.550.000 22.040.000 17.632.000
720 Quận Tân Phú QUÁCH ĐÌNH BẢO
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 35.700.000 17.850.000 14.280.000 11.424.000
721 Quận Tân Phú QUÁCH VŨ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 37.300.000 18.650.000 14.920.000 11.936.000
722 Quận Tân Phú QUÁCH HỮU NGHIÊM
THOẠI NGỌC HẦU - CUỐI ĐƯỜNG
Đất SX-KD đô thị 32.400.000 16.200.000 12.960.000 10.368.000
723 Quận Tân Phú SƠN KỲ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 36.500.000 18.250.000 14.600.000 11.680.000
724 Quận Tân Phú TÂN HƯƠNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 52.700.000 26.350.000 21.080.000 16.864.000
725 Quận Tân Phú TÂN KỲ TÂN QUÝ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 42.100.000 21.050.000 16.840.000 13.472.000
726 Quận Tân Phú TÂN QUÝ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 45.400.000 22.700.000 18.160.000 14.528.000
727 Quận Tân Phú TÂN SƠN NHÌ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 60.800.000 30.400.000 24.320.000 19.456.000
728 Quận Tân Phú TÂN THÀNH
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 38.900.000 19.450.000 15.560.000 12.448.000
729 Quận Tân Phú TÂY SƠN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 38.900.000 19.450.000 15.560.000 12.448.000
730 Quận Tân Phú TÂY THẠNH
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 47.000.000 23.500.000 18.800.000 15.040.000
731 Quận Tân Phú THẨM MỸ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 32.400.000 16.200.000 12.960.000 10.368.000
732 Quận Tân Phú THẠCH LAM
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 42.600.000 21.300.000 17.040.000 13.632.000
733 Quận Tân Phú THÀNH CÔNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 42.600.000 21.300.000 17.040.000 13.632.000
734 Quận Tân Phú THOẠI NGỌC HẦU
ÂU CƠ - LŨY BÁN BÍCH
Đất SX-KD đô thị 51.900.000 25.950.000 20.760.000 16.608.000
735 Quận Tân Phú THOẠI NGỌC HẦU
LŨY BÁN BÍCH - PHAN ANH
Đất SX-KD đô thị 40.500.000 20.250.000 16.200.000 12.960.000
736 Quận Tân Phú THỐNG NHẤT
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 47.000.000 23.500.000 18.800.000 15.040.000
737 Quận Tân Phú TÔ HIỆU
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 40.500.000 20.250.000 16.200.000 12.960.000
738 Quận Tân Phú TỰ DO 1
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 43.000.000 21.500.000 17.200.000 13.760.000
739 Quận Tân Phú TỰ QUYẾT
NGUYỄN XUÂN KHOÁT - CUỐI ĐƯỜNG
Đất SX-KD đô thị 32.400.000 16.200.000 12.960.000 10.368.000
740 Quận Tân Phú TRẦN HƯNG ĐẠO
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 38.900.000 19.450.000 15.560.000 12.448.000
741 Quận Tân Phú TRẦN QUANG CƠ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 45.400.000 22.700.000 18.160.000 14.528.000
742 Quận Tân Phú TRẦN QUANG QUÁ
TÔ HIỆU - NGUYỄN MỸ CA
Đất SX-KD đô thị 30.800.000 15.400.000 12.320.000 9.856.000
743 Quận Tân Phú TRẦN TẤN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 34.500.000 17.250.000 13.800.000 11.040.000
744 Quận Tân Phú TRẦN THỦ ĐỘ
VĂN CAO - PHAN VĂN NĂM
Đất SX-KD đô thị 45.400.000 22.700.000 18.160.000 14.528.000
745 Quận Tân Phú TRẦN VĂN CẨN
LŨY BÁN BÍCH - CUỐI ĐƯỜNG
Đất SX-KD đô thị 32.400.000 16.200.000 12.960.000 10.368.000
746 Quận Tân Phú TRẦN VĂN GIÁP
LÊ QUANG CHIỂU - HẺM THẠCH LAM
Đất SX-KD đô thị 31.600.000 15.800.000 12.640.000 10.112.000
747 Quận Tân Phú TRẦN VĂN ƠN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 38.500.000 19.250.000 15.400.000 12.320.000
748 Quận Tân Phú TRỊNH LỖI
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 38.900.000 19.450.000 15.560.000 12.448.000
749 Quận Tân Phú TRỊNH ĐÌNH THẢO
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 42.600.000 21.300.000 17.040.000 13.632.000
750 Quận Tân Phú TRỊNH ĐÌNH TRỌNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 40.900.000 20.450.000 16.360.000 13.088.000
751 Quận Tân Phú TRƯƠNG VĨNH KÝ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 53.500.000 26.750.000 21.400.000 17.120.000
752 Quận Tân Phú TRƯƠNG VÂN LĨNH
TRƯƠNG VĨNH KÝ - DÂN TỘC
Đất SX-KD đô thị 36.500.000 18.250.000 14.600.000 11.680.000
753 Quận Tân Phú TRƯỜNG CHINH
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 54.700.000 27.350.000 21.880.000 17.504.000
754 Quận Tân Phú VĂN CAO
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 45.400.000 22.700.000 18.160.000 14.528.000
755 Quận Tân Phú VẠN HẠNH
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 35.700.000 17.850.000 14.280.000 11.424.000
756 Quận Tân Phú VÕ CÔNG TỒN
TÂN HƯƠNG - HẺM 211 TÂN QUÝ
Đất SX-KD đô thị 36.500.000 18.250.000 14.600.000 11.680.000
757 Quận Tân Phú VÕ HOÀNH
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 34.500.000 17.250.000 13.800.000 11.040.000
758 Quận Tân Phú VÕ VĂN DŨNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 32.400.000 16.200.000 12.960.000 10.368.000
759 Quận Tân Phú VƯỜN LÀI
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 57.500.000 28.750.000 23.000.000 18.400.000
760 Quận Tân Phú VŨ TRỌNG PHỤNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 32.400.000 16.200.000 12.960.000 10.368.000
761 Quận Tân Phú YÊN ĐỖ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 38.500.000 19.250.000 15.400.000 12.320.000
762 Quận Tân Phú Ỷ LAN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 40.900.000 20.450.000 16.360.000 13.088.000
763 Quận Tân Phú ĐƯỜNG A KHU ADC
THOẠI NGỌC HẦU - CUỐI ĐƯỜNG
Đất SX-KD đô thị 34.500.000 17.250.000 13.800.000 11.040.000
764 Quận Tân Phú ĐƯỜNG B KHU ADC
THOẠI NGỌC HẦU - CUỐI ĐƯỜNG
Đất SX-KD đô thị 34.500.000 17.250.000 13.800.000 11.040.000
765 Quận Tân Phú ĐƯỜNG SỐ 41
VƯỜN LÀI - KÊNH NƯỚC ĐEN
Đất SX-KD đô thị 32.400.000 16.200.000 12.960.000 10.368.000
766 Quận Tân Phú ĐƯỜNG B1
ĐƯỜNG B4 - TÂY THẠNH (CHƯA THÔNG)
Đất SX-KD đô thị 32.400.000 16.200.000 12.960.000 10.368.000
767 Quận Tân Phú ĐƯỜNG B2
ĐƯỜNG B1 - HẺM 229 TÂY THẠNH
Đất SX-KD đô thị 32.400.000 16.200.000 12.960.000 10.368.000
768 Quận Tân Phú ĐƯỜNG B3
TÂY THẠNH - CUỐI ĐƯỜNG
Đất SX-KD đô thị 32.400.000 16.200.000 12.960.000 10.368.000
769 Quận Tân Phú ĐƯỜNG B4
ĐƯỜNG B1 - CUỐI ĐƯỜNG
Đất SX-KD đô thị 32.400.000 16.200.000 12.960.000 10.368.000
770 Quận Tân Phú ĐƯỜNG T8
ĐƯỜNG T3 - CUỐI ĐƯỜNG
Đất SX-KD đô thị 32.400.000 16.200.000 12.960.000 10.368.000
771 Quận Tân Phú ĐƯỜNG DC6
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 35.100.000 17.550.000 14.040.000 11.232.000
772 Quận Tân Phú ĐƯỜNG DC13
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 37.300.000 18.650.000 14.920.000 11.936.000
773 Quận Tân Phú ĐƯỜNG DC8
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD đô thị 36.500.000 18.250.000 14.600.000 11.680.000
774 Quận Tân Phú HÀ THỊ ĐÁT
CẦU XÉO - HOA BẰNG
Đất SX-KD đô thị 32.400.000 16.200.000 12.960.000 10.368.000
775 Quận Tân Phú T2
T3 - HẺM 296 TÔ HIỆU
Đất SX-KD đô thị 31.600.000 15.800.000 12.640.000 10.112.000
776 Quận Tân Phú CN13
LÊ TRỌNG TẤN - CN1
Đất SX-KD đô thị 38.500.000 19.250.000 15.400.000 12.320.000
777 Quận Tân Phú PHAN THỊ HÀNH
HẺM 2/2 LÊ THÚC HOẠCH - NHÀ SỐ 2/2/9 LÊ THÚC HOẠCH
Đất SX-KD đô thị 32.400.000 16.200.000 12.960.000 10.368.000
778 Quận Tân Phú TRẦN THỊ BÁO
PHAN ANH - TÔ HIỆU
Đất SX-KD đô thị 32.400.000 16.200.000 12.960.000 10.368.000
779 Quận Tân Phú TRỊNH THỊ THO
THẠCH LAM - LƯƠNG TRÚC ĐÀM
Đất SX-KD đô thị 32.400.000 16.200.000 12.960.000 10.368.000
780 Quận Tân Phú TRẦN THỊ SA
CHU THIÊN - LƯƠNG TRÚC ĐÀM
Đất SX-KD đô thị 32.400.000 16.200.000 12.960.000 10.368.000
781 Quận Tân Phú QUẬN TÂN PHÚ
-
Đất trồng lúa 650.000 520.000 416.000
782 Quận Tân Phú QUẬN TÂN PHÚ
-
Đất trồng cây hàng năm 650.000 520.000 416.000
783 Quận Tân Phú QUẬN TÂN PHÚ
-
Đất trồng cây lâu năm 780.000 624.000 499.000
784 Quận Tân Phú QUẬN TÂN PHÚ
-
Đất rừng sản xuất 780.000 624.000 499.000
785 Quận Tân Phú QUẬN TÂN PHÚ
-
Đất rừng phòng hộ 624.000 499.000 399.000
786 Quận Tân Phú QUẬN TÂN PHÚ
-
Đất rừng đặc dụng 624.000 499.000 399.000
787 Quận Tân Phú QUẬN TÂN PHÚ
-
Đất nuôi trồng thủy sản 650.000 520.000 416.000
788 Quận Tân Phú QUẬN TÂN PHÚ
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 1.170.000 936.000 749.000
789 Quận Tân Phú QUẬN TÂN PHÚ
-
Đất làm muối 520.000 416.000 332.800
790 Quận Tân Phú KHU NÔNG NGHIỆP CÔNG NGHỆ CAO – QUẬN TÂN PHÚ
-
Đất nông nghiệp 320.000
STT Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
1 Quận Tân Phú ÂU CƠ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 97.200.000 48.600.000 38.880.000 31.104.000
2 Quận Tân Phú BÁC ÁI
NGUYỀN XUÂN KHOÁT - CUỐI ĐƯỜNG (HẾT NHÀ SỐ 98 ĐƯỜNG BÁC ÁI)
Đất ở đô thị 77.800.000 38.900.000 31.120.000 24.896.000
3 Quận Tân Phú BÌNH LONG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 77.800.000 38.900.000 31.120.000 24.896.000
4 Quận Tân Phú BÙI CẨM HỔ
LŨY BÁN BÍCH - KÊNH TÂN HOÁ
Đất ở đô thị 64.800.000 32.400.000 25.920.000 20.736.000
5 Quận Tân Phú BÙI XUÂN PHÁI
LÊ TRỌNG TẤN - CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở đô thị 67.200.000 33.600.000 26.880.000 21.504.000
6 Quận Tân Phú CẦU XÉO
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 72.900.000 36.450.000 29.160.000 23.328.000
7 Quận Tân Phú CÁCH MẠNG
LŨY BÁN BÍCH - NGUYỀN XUÂN KHOÁT
Đất ở đô thị 88.300.000 44.150.000 35.320.000 28.256.000
8 Quận Tân Phú CAO VĂN NGỌC
KHUÔNG VIỆT - KHUÔNG VIỆT
Đất ở đô thị 72.900.000 36.450.000 29.160.000 23.328.000
9 Quận Tân Phú CHÂN LÝ
ĐỘC LẬP - NGUYỄN TRƯỜNG TỘ
Đất ở đô thị 58.300.000 29.150.000 23.320.000 18.656.000
10 Quận Tân Phú CHẾ LAN VIÊN
TRƯỜNG CHINH - CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở đô thị 76.100.000 38.050.000 30.440.000 24.352.000
11 Quận Tân Phú CHU THIÊN
NGUYỄN MỸ CA - TÔ HIỆU
Đất ở đô thị 81.000.000 40.500.000 32.400.000 25.920.000
12 Quận Tân Phú CHU VĂN AN
NGUYỄN XUÂN KHOÁT - CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở đô thị 93.200.000 46.600.000 37.280.000 29.824.000
13 Quận Tân Phú CỘNG HOÀ 3
PHAN ĐÌNH PHÙNG - NGUYỄN VĂN HUYÊN
Đất ở đô thị 61.600.000 30.800.000 24.640.000 19.712.000
14 Quận Tân Phú DÂN CHỦ
PHAN ĐÌNH PHÙNG - NGUYỄN XUÂN KHOÁT
Đất ở đô thị 77.800.000 38.900.000 31.120.000 24.896.000
15 Quận Tân Phú DÂN TỘC
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 81.000.000 40.500.000 32.400.000 25.920.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Quận Tân Phú

4.9/5 - (983 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?