Bảng giá đất quận Thốt Nốt, Thành phố Cần Thơ 2026


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất quận Thốt Nốt, Thành phố Cần Thơ 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất quận Thốt Nốt, Thành phố Cần Thơ 2026

2. Bảng giá đất quận Thốt Nốt, Thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất quận Thốt Nốt, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.

Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất quận Thốt Nốt năm 2025

Khu vực: quận Thốt Nốt.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm.

Mức giá áp dụng: từ 112.000 đến 13.200.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Quận Thốt Nốt Bạch Đằng
Quốc lộ 91 - Sông Hậu
Đất ở đô thị 13.200.000 0 2.640.000 1.980.000
Quận Thốt Nốt Đường 30 tháng 4
Quốc lộ 91 - Nguyễn Văn Kim
Đất ở đô thị 7.700.000 0 1.540.000 1.155.000
Quận Thốt Nốt Đường bờ kè
Cầu Thốt Nốt - Bến đò Tân Lộc
Đất ở đô thị 13.200.000 0 2.640.000 1.980.000
Quận Thốt Nốt Đường kênh rạch Nhà thờ
Lê Thị Tạo - Sông Hậu
Đất ở đô thị 3.300.000 0 660.000 495.000
Quận Thốt Nốt Đường lộ Chùa
Quốc lộ 91 - Sông Hậu
Đất ở đô thị 1.700.000 0 400.000 400.000
Quận Thốt Nốt Đường Lộ mới (đường vào trường Tiểu học)
Quốc lộ 91 - Cổng Trường Tiểu học Thốt Nốt
Đất ở đô thị 6.600.000 0 1.320.000 990.000
Quận Thốt Nốt Đường Lộ mới (cặp Nhà văn hóa cũ)
Quốc lộ 91 - Cầu 3 tháng 2
Đất ở đô thị 3.300.000 0 660.000 495.000
Quận Thốt Nốt Đường Lộ mới (cặp sông Thốt Nốt)
Cầu Thốt Nốt - Kho Mai Anh
Đất ở đô thị 2.800.000 0 560.000 420.000
Quận Thốt Nốt Đường Lộ mới (Trạm Thú y)
Nguyễn Thái Học - Nguyễn Trung Trực
Đất ở đô thị 7.700.000 0 1.540.000 1.155.000
Quận Thốt Nốt Đường Lộ Ông Ba
Quốc lộ 91 - Sông Hậu
Đất ở đô thị 3.300.000 0 660.000 495.000
Quận Thốt Nốt Đường Lộ Rẫy
Quốc lộ 91 - Sông Hậu
Đất ở đô thị 1.700.000 0 400.000 400.000
Quận Thốt Nốt Đường nhà máy Ngô Nguyên Thạnh
Lê Thị Tạo - Sông Hậu
Đất ở đô thị 4.400.000 0 880.000 660.000
Quận Thốt Nốt Đường Tái định cư Mũi Tàu
Lê Thị Tạo - Vàm Lò Gạch
Đất ở đô thị 2.800.000 0 560.000 420.000
Quận Thốt Nốt Đường Thanh Niên
Quốc lộ 91 - Hết thửa đất số 20
Đất ở đô thị 1.700.000 0 400.000 400.000
Quận Thốt Nốt Hòa Bình
Lê Lợi - Nguyễn Thái Học
Đất ở đô thị 13.200.000 0 2.640.000 1.980.000
Quận Thốt Nốt Lê Lợi
Quốc lộ 91 - Bến đò Tân Lộc
Đất ở đô thị 13.200.000 0 2.640.000 1.980.000
Quận Thốt Nốt Lê Lợi
Quốc lộ 91 - Cầu Chùa
Đất ở đô thị 11.000.000 0 2.200.000 1.650.000
Quận Thốt Nốt Lê Thị Tạo
Lê Lợi - Phan Đình Giót
Đất ở đô thị 13.200.000 0 2.640.000 1.980.000
Quận Thốt Nốt Lê Thị Tạo
Phan Đình Giót - Mũi Tàu
Đất ở đô thị 9.900.000 0 1.980.000 1.485.000
Quận Thốt Nốt Lộ Sân Banh
Quốc lộ 91 - Sông Hậu
Đất ở đô thị 2.800.000 0 560.000 420.000
Quận Thốt Nốt Nguyễn Công Trứ
Quốc lộ 91 - Lê Thị Tạo
Đất ở đô thị 8.800.000 0 1.760.000 1.320.000
Quận Thốt Nốt Nguyễn Thái Học
Quốc lộ 91 - Lê Thị Tạo
Đất ở đô thị 13.200.000 0 2.640.000 1.980.000
Quận Thốt Nốt Nguyễn Thái Học nối dài
Quốc lộ 91 - Nguyễn Văn Kim
Đất ở đô thị 11.000.000 0 2.200.000 1.650.000
Quận Thốt Nốt Nguyễn Thị Lưu
Quốc lộ 91 - Rạch Mương Miễu
Đất ở đô thị 900.000 0 400.000 400.000
Quận Thốt Nốt Nguyễn Trung Trực
Quốc lộ 91 - Lê Thị Tạo
Đất ở đô thị 11.000.000 0 2.200.000 1.650.000
Quận Thốt Nốt Nguyễn Văn Kim
Lê Lợi - Sư Vạn Hạnh (nối dài)
Đất ở đô thị 4.400.000 0 880.000 660.000
Quận Thốt Nốt Phan Đình Giót
Quốc lộ 91 - Lê Thị Tạo
Đất ở đô thị 5.500.000 0 1.100.000 825.000
Quận Thốt Nốt Quốc lộ 91
Lộ Ông Ba - Lộ Sân Banh
Đất ở đô thị 7.700.000 0 1.540.000 1.155.000
Quận Thốt Nốt Quốc lộ 91
Khu dân cư khu vực Phụng Thạnh 1 (ngang lộ Ông Ba) -
Đất ở đô thị 1.300.000 0 400.000 400.000
Quận Thốt Nốt Quốc lộ 91
Cầu Thốt Nốt - Lộ Ông Ba
Đất ở đô thị 8.800.000 0 1.760.000 1.320.000
Quận Thốt Nốt Quốc lộ 91
Cầu Thốt Nốt - Sư Vạn Hạnh
Đất ở đô thị 13.200.000 0 2.640.000 1.980.000
Quận Thốt Nốt Quốc lộ 91
Sư Vạn Hạnh - Đường tái định cư Mũi Tàu
Đất ở đô thị 6.600.000 0 1.320.000 990.000
Quận Thốt Nốt Quốc lộ 91
Đường tái định cư Mũi Tàu - Cái Sơn (Văn phòng khu vực)
Đất ở đô thị 4.400.000 0 880.000 660.000
Quận Thốt Nốt Rạch Chùa
Lê Thị Tạo - Sông Hậu
Đất ở đô thị 5.500.000 0 1.100.000 825.000
Quận Thốt Nốt Sư Vạn Hạnh
Quốc lộ 91 - Tịnh xá Ngọc Trung Tăng
Đất ở đô thị 5.500.000 0 1.100.000 825.000
Quận Thốt Nốt Sư Vạn Hạnh (nối dài)
Tịnh xá Ngọc Trung Tăng - Hết ranh Trường Mầm non Thốt Nốt
Đất ở đô thị 2.800.000 0 560.000 420.000
Quận Thốt Nốt Thoại Ngọc Hầu
Các tuyến đường thuộc khu trung tâm dân cư thương mại -
Đất ở đô thị 13.200.000 0 2.640.000 1.980.000
Quận Thốt Nốt Trưng Nữ Vương
Quốc lộ 91 - Nguyễn Văn Kim
Đất ở đô thị 4.400.000 0 880.000 660.000
Quận Thốt Nốt Tự Do
Lê Lợi - Nguyễn Thái Học
Đất ở đô thị 13.200.000 0 2.640.000 1.980.000
Quận Thốt Nốt Cặp Quốc lộ 80
Trung tâm ngã ba Lộ Tẻ - Cầu ZêRô
Đất ở đô thị 2.800.000 0 560.000 420.000
Quận Thốt Nốt Cặp Quốc lộ 80
Cầu Zêrô - Cầu số 1
Đất ở đô thị 1.700.000 0 400.000 400.000
Quận Thốt Nốt Cặp Quốc lộ 91
Cái Sơn - Cầu Trà Uối
Đất ở đô thị 2.200.000 0 440.000 400.000
Quận Thốt Nốt Cặp Quốc lộ 91
Các đoạn đường còn lại của phường Thới Thuận, phường Thuận An -
Đất ở đô thị 2.200.000 0 440.000 400.000
Quận Thốt Nốt Cặp Quốc lộ 91
Cống Rạch Rạp - Cầu Cái Sắn
Đất ở đô thị 2.800.000 0 560.000 420.000
Quận Thốt Nốt Cặp Quốc lộ 91
Lộ Sân Banh - Cai Tư
Đất ở đô thị 3.300.000 0 660.000 495.000
Quận Thốt Nốt Cặp Quốc lộ 91
Cai Tư - Cầu Cái Ngãi
Đất ở đô thị 2.200.000 0 440.000 400.000
Quận Thốt Nốt Cặp Quốc lộ 91
Từ tim cầu Cần Thơ Bé - Mai Văn Bộ qua kinh lộ và đến cầu sắt Thơm Rơm
Đất ở đô thị 900.000 0 400.000 400.000
Quận Thốt Nốt Cặp Quốc lộ 91
Từ tim cầu Cần Thơ Bé - Tịnh Thất Thường Tịnh (phía kinh lộ)
Đất ở đô thị 900.000 0 400.000 400.000
Quận Thốt Nốt Cặp Quốc lộ 91
Từ tim cầu Cần Thơ Bé - Mai Văn Bộ
Đất ở đô thị 1.700.000 0 400.000 400.000
Quận Thốt Nốt Cặp Quốc lộ 91
Từ tim cầu Cần Thơ Bé - Lộ Bích Vàm (phía lộ)
Đất ở đô thị 1.700.000 0 400.000 400.000
Quận Thốt Nốt Cặp Quốc lộ 91
Từ tim cầu Sắt Thơm Rơm - Hết thửa 254 khu vực Tân Lợi 2
Đất ở đô thị 1.700.000 0 400.000 400.000
Quận Thốt Nốt Cặp Quốc lộ 91
Từ tim cầu Sắt Thơm Rơm - Hết thửa 421 khu vực Tân Phước (Trường học)
Đất ở đô thị 1.700.000 0 400.000 400.000
Quận Thốt Nốt Cặp Quốc lộ 91
Các đoạn đường còn lại của phường: Trung Kiên, Thuận Hưng và Tân Hưng -
Đất ở đô thị 1.500.000 0 400.000 400.000
Quận Thốt Nốt Đường Phước Lộc - Lai Vung
Hương lộ Tân Lộc - Sông Hậu
Đất ở đô thị 1.100.000 0 400.000 400.000
Quận Thốt Nốt Đường Thới Thuận - Thạnh Lộc
Quốc lộ 91 - Cầu Rạch Rầy
Đất ở đô thị 1.300.000 0 400.000 400.000
Quận Thốt Nốt Đường Thới Thuận - Thạnh Lộc
Cầu Rạch Rầy - giáp ranh xã Vĩnh Bình (Vĩnh Thạnh)
Đất ở đô thị 900.000 0 400.000 400.000
Quận Thốt Nốt Đường tỉnh 921
Cầu Chùa - Cầu Trà Bay
Đất ở đô thị 4.400.000 0 880.000 660.000
Quận Thốt Nốt Đường tỉnh 921
Cầu Trà Bay - Cầu Rạch Rích
Đất ở đô thị 2.200.000 0 440.000 400.000
Quận Thốt Nốt Đường tỉnh 921
Trung tâm chợ Bắc Đuông qua mỗi bên 100m -
Đất ở đô thị 2.800.000 0 560.000 420.000
Quận Thốt Nốt Đường tỉnh 921
Các đoạn đường còn lại tiếp giáp trục lộ giao thông -
Đất ở đô thị 1.100.000 0 400.000 400.000
Quận Thốt Nốt Đường tránh chợ Cầu Sắt Thơm Rơm
Quốc lộ 91 - Kinh Thơm Rơm
Đất ở đô thị 1.700.000 0 400.000 400.000
Quận Thốt Nốt Hương lộ Tân Lộc
Bến đò Long Châu (đầu cồn) - Rạch Ông Chủ
Đất ở đô thị 1.100.000 0 400.000 400.000
Quận Thốt Nốt Hương lộ Tân Lộc
Ranh chợ phường qua mỗi bên 150m -
Đất ở đô thị 1.100.000 0 400.000 400.000
Quận Thốt Nốt Hương lộ Tân Lộc
Các đoạn đường còn lại tiếp giáp hương lộ -
Đất ở đô thị 900.000 0 400.000 400.000
Quận Thốt Nốt Mai Văn Bộ (Trừ vị trí khu vực chợ phường Thuận Hưng)
Quốc lộ 91 - Cuối đường
Đất ở đô thị 900.000 0 400.000 400.000
Quận Thốt Nốt Nguyễn Trọng Quyền
Quốc lộ 91 - Cầu Thủy Lợi
Đất ở đô thị 1.100.000 0 400.000 400.000
Quận Thốt Nốt Nguyễn Trọng Quyền
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 900.000 0 400.000 400.000
Quận Thốt Nốt Khu dân cư chợ Bò Ót
Toàn khu -
Đất ở đô thị 3.300.000 0 660.000 495.000
Quận Thốt Nốt Khu dân cư chợ Bò Ót (phần mở rộng)
Toàn khu -
Đất ở đô thị 3.300.000 0 660.000 495.000
Quận Thốt Nốt Khu dân cư chợ gạo
Toàn khu -
Đất ở đô thị 1.700.000 0 400.000 400.000
Quận Thốt Nốt Khu dân cư chợ Phúc Lộc 1, phường Trung Nhứt
Toàn khu -
Đất ở đô thị 900.000 0 400.000 400.000
Quận Thốt Nốt Khu dân cư Phước Lộc - Lai Vung
Toàn khu -
Đất ở đô thị 1.100.000 0 400.000 400.000
Quận Thốt Nốt Khu dân cư phường Thuận An
Toàn khu -
Đất ở đô thị 1.300.000 0 400.000 400.000
Quận Thốt Nốt Khu dân cư phường Thuận An (Cặp Phòng Giáo dục - Đào tạo quận Thốt Nốt)
Toàn khu -
Đất ở đô thị 1.300.000 0 400.000 400.000
Quận Thốt Nốt Khu dân cư phường Trung Kiên
Khu dân cư chợ dân lập khu vực Lân Thạnh 2 -
Đất ở đô thị 1.300.000 0 400.000 400.000
Quận Thốt Nốt Khu dân cư phường Trung Kiên
Quốc lộ 91 - Bến đò Tân Lộc (đường bến đò Trung Kiên - Tân Lộc) khu vực Qui Thạnh 1 -
Đất ở đô thị 1.300.000 0 400.000 400.000
Quận Thốt Nốt Khu tái định cư phường Thới Thuận - giai đoạn 2
Toàn khu -
Đất ở đô thị 2.800.000 0 560.000 420.000
Quận Thốt Nốt Khu tái định cư Long Thạnh 2
Toàn khu -
Đất ở đô thị 3.300.000 0 660.000 495.000
Quận Thốt Nốt Khu Tái định cư phường Thuận Hưng
Toàn khu -
Đất ở đô thị 1.100.000 0 400.000 400.000
Quận Thốt Nốt Khu tái định cư phường Trung Kiên
Toàn khu -
Đất ở đô thị 1.000.000 0 400.000 400.000
Quận Thốt Nốt Phường Trung Kiên
Các khu dân cư còn lại của khu vực Qui Thạnh 1 -
Đất ở đô thị 1.000.000 0 400.000 400.000
Quận Thốt Nốt Trung tâm cầu Bò Ót
Cầu Bò Ót (phường Thuận An) - Đường Thới Thuận - Thạnh Lộc
Đất ở đô thị 3.900.000 0 780.000 585.000
Quận Thốt Nốt Trung tâm cầu Bò Ót
cầu Bò Ót (phường Thới Thuận) - Đường vào Công ty Vạn Lợi
Đất ở đô thị 3.900.000 0 780.000 585.000
Quận Thốt Nốt Trung tâm cầu Cần Thơ Bé - Chợ cầu Cần Thơ Bé
Từ cầu vào 157m -
Đất ở đô thị 1.700.000 0 400.000 400.000
Quận Thốt Nốt Trung tâm cầu sắt Thơm Rơm
Trung tâm cầu Sắt Thơm Rơm - Đường tránh chợ cầu Sắt Thơm Rơm
Đất ở đô thị 1.700.000 0 400.000 400.000
Quận Thốt Nốt Trung tâm chợ phường Thuận Hưng
Ranh chợ ra 4 phía (mỗi phía 200m) -
Đất ở đô thị 1.700.000 0 400.000 400.000
Quận Thốt Nốt Tuyến đường
Cầu Thốt Nốt - Cầu Trà Cui (phía Phụng Thạnh 2)
Đất ở đô thị 1.000.000 0 400.000 400.000
Quận Thốt Nốt Tuyến đường Lộ tẻ - Rạch Sỏi
Cầu Vàm Cống - ranh huyện Vĩnh Thạnh
Đất ở đô thị 1.300.000 0 400.000 400.000
Quận Thốt Nốt Tuyến đường nối Quốc lộ 80 đến Tuyến đường Lộ tẻ - Rạch Sỏi
Quốc lộ 80 - ranh huyện Vĩnh Thạnh
Đất ở đô thị 1.300.000 0 400.000 400.000
Quận Thốt Nốt Tuyến tránh Quốc lộ 91
Quốc lộ 91 (phường Trung Kiên) - Nguyễn Thị Lưu
Đất ở đô thị 1.300.000 0 400.000 400.000
Quận Thốt Nốt Tuyến tránh Quốc lộ 91
Nguyễn Thị Lưu - Quốc lộ 91 (phường Thuận An)
Đất ở đô thị 2.000.000 0 400.000 400.000
Quận Thốt Nốt Ven sông Cái Sắn
Vàm Cái Sắn - Cầu Cái Sắn
Đất ở đô thị 1.700.000 0 400.000 400.000
Quận Thốt Nốt Ven sông Cái Sắn
Cầu Cái Sắn - Cầu ZêRô
Đất ở đô thị 1.700.000 0 400.000 400.000
Quận Thốt Nốt Ven sông Hậu (tính thâm hậu 50m; Trừ đoạn qua Khu công nghiệp Thốt Nốt)
Vàm Cái Sắn - Vàm Lò Gạch (Mũi tàu)
Đất ở đô thị 2.000.000 0 400.000 400.000
Quận Thốt Nốt Ven sông Hậu (tính thâm hậu 50m; Trừ đoạn qua Khu công nghiệp Thốt Nốt)
Vàm Lò Gạch (mũi Tàu) - Lộ Sân Banh
Đất ở đô thị 2.200.000 0 440.000 400.000
Quận Thốt Nốt Ven sông Hậu (tính thâm hậu 50m; Trừ đoạn qua Khu công nghiệp Thốt Nốt)
Lộ Sân Banh - Vàm Cai Tư
Đất ở đô thị 1.100.000 0 400.000 400.000
Quận Thốt Nốt Ven sông Hậu (tính thâm hậu 50m; Trừ đoạn qua Khu công nghiệp Thốt Nốt)
Vàm Cai Tư - Giáp ranh quận Ô Môn
Đất ở đô thị 900.000 0 400.000 400.000
Quận Thốt Nốt Ven sông Thốt Nốt
Cầu Chùa - Cầu Trà Bay (phía Đường tỉnh 921)
Đất ở đô thị 2.800.000 0 560.000 420.000
Quận Thốt Nốt Ven sông Thốt Nốt
Cầu Thốt Nốt - Cầu Trà Bay (phía Phụng Thạnh 2)
Đất ở đô thị 1.000.000 0 400.000 400.000
Quận Thốt Nốt Đất ở không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông, các hẻm và trong các khu dân cư, khu tái định
Khu vực 1 (Tất cả các phường) -
Đất ở đô thị 700.000 0 400.000 400.000
Quận Thốt Nốt Bạch Đằng
Quốc lộ 91 - Sông Hậu
Đất TM-DV đô thị 10.560.000 0 2.112.000 1.584.000
Quận Thốt Nốt Đường 30 tháng 4
Quốc lộ 91 - Nguyễn Văn Kim
Đất TM-DV đô thị 6.160.000 0 1.232.000 924.000
Quận Thốt Nốt Đường bờ kè
Cầu Thốt Nốt - Bến đò Tân Lộc
Đất TM-DV đô thị 10.560.000 0 2.112.000 1.584.000
Quận Thốt Nốt Đường kênh rạch Nhà thờ
Lê Thị Tạo - Sông Hậu
Đất TM-DV đô thị 2.640.000 0 528.000 396.000
Quận Thốt Nốt Đường lộ Chùa
Quốc lộ 91 - Sông Hậu
Đất TM-DV đô thị 1.360.000 0 320.000 320.000
Quận Thốt Nốt Đường Lộ mới (đường vào trường Tiểu học)
Quốc lộ 91 - Cổng Trường Tiểu học Thốt Nốt
Đất TM-DV đô thị 5.280.000 0 1.056.000 792.000
Quận Thốt Nốt Đường Lộ mới (cặp Nhà văn hóa cũ)
Quốc lộ 91 - Cầu 3 tháng 2
Đất TM-DV đô thị 2.640.000 0 528.000 396.000
Quận Thốt Nốt Đường Lộ mới (cặp sông Thốt Nốt)
Cầu Thốt Nốt - Kho Mai Anh
Đất TM-DV đô thị 2.240.000 0 448.000 336.000
Quận Thốt Nốt Đường Lộ mới (Trạm Thú y)
Nguyễn Thái Học - Nguyễn Trung Trực
Đất TM-DV đô thị 6.160.000 0 1.232.000 924.000
Quận Thốt Nốt Đường Lộ Ông Ba
Quốc lộ 91 - Sông Hậu
Đất TM-DV đô thị 2.640.000 0 528.000 396.000
Quận Thốt Nốt Đường Lộ Rẫy
Quốc lộ 91 - Sông Hậu
Đất TM-DV đô thị 1.360.000 0 320.000 320.000
Quận Thốt Nốt Đường nhà máy Ngô Nguyên Thạnh
Lê Thị Tạo - Sông Hậu
Đất TM-DV đô thị 3.520.000 0 704.000 528.000
Quận Thốt Nốt Đường Tái định cư Mũi Tàu
Lê Thị Tạo - Vàm Lò Gạch
Đất TM-DV đô thị 2.240.000 0 448.000 336.000
Quận Thốt Nốt Đường Thanh Niên
Quốc lộ 91 - Hết thửa đất số 20
Đất TM-DV đô thị 1.360.000 0 320.000 320.000
Quận Thốt Nốt Hòa Bình
Lê Lợi - Nguyễn Thái Học
Đất TM-DV đô thị 10.560.000 0 2.112.000 1.584.000
Quận Thốt Nốt Lê Lợi
Quốc lộ 91 - Bến đò Tân Lộc
Đất TM-DV đô thị 10.560.000 0 2.112.000 1.584.000
Quận Thốt Nốt Lê Lợi
Quốc lộ 91 - Cầu Chùa
Đất TM-DV đô thị 8.800.000 0 1.760.000 1.320.000
Quận Thốt Nốt Lê Thị Tạo
Lê Lợi - Phan Đình Giót
Đất TM-DV đô thị 10.560.000 0 2.112.000 1.584.000
Quận Thốt Nốt Lê Thị Tạo
Phan Đình Giót - Mũi Tàu
Đất TM-DV đô thị 7.920.000 0 1.584.000 1.188.000
Quận Thốt Nốt Lộ Sân Banh
Quốc lộ 91 - Sông Hậu
Đất TM-DV đô thị 2.240.000 0 448.000 336.000
Quận Thốt Nốt Nguyễn Công Trứ
Quốc lộ 91 - Lê Thị Tạo
Đất TM-DV đô thị 7.040.000 0 1.408.000 1.056.000
Quận Thốt Nốt Nguyễn Thái Học
Quốc lộ 91 - Lê Thị Tạo
Đất TM-DV đô thị 10.560.000 0 2.112.000 1.584.000
Quận Thốt Nốt Nguyễn Thái Học nối dài
Quốc lộ 91 - Nguyễn Văn Kim
Đất TM-DV đô thị 8.800.000 0 1.760.000 1.320.000
Quận Thốt Nốt Nguyễn Thị Lưu
Quốc lộ 91 - Rạch Mương Miễu
Đất TM-DV đô thị 720.000 0 320.000 320.000
Quận Thốt Nốt Nguyễn Trung Trực
Quốc lộ 91 - Lê Thị Tạo
Đất TM-DV đô thị 8.800.000 0 1.760.000 1.320.000
Quận Thốt Nốt Nguyễn Văn Kim
Lê Lợi - Sư Vạn Hạnh (nối dài)
Đất TM-DV đô thị 3.520.000 0 704.000 528.000
Quận Thốt Nốt Phan Đình Giót
Quốc lộ 91 - Lê Thị Tạo
Đất TM-DV đô thị 4.400.000 0 880.000 660.000
Quận Thốt Nốt Quốc lộ 91
Lộ Ông Ba - Lộ Sân Banh
Đất TM-DV đô thị 6.160.000 0 1.232.000 924.000
Quận Thốt Nốt Quốc lộ 91
Khu dân cư khu vực Phụng Thạnh 1 (ngang lộ Ông Ba) -
Đất TM-DV đô thị 1.040.000 0 320.000 320.000
Quận Thốt Nốt Quốc lộ 91
Cầu Thốt Nốt - Lộ Ông Ba
Đất TM-DV đô thị 7.040.000 0 1.408.000 1.056.000
Quận Thốt Nốt Quốc lộ 91
Cầu Thốt Nốt - Sư Vạn Hạnh
Đất TM-DV đô thị 10.560.000 0 2.112.000 1.584.000
Quận Thốt Nốt Quốc lộ 91
Sư Vạn Hạnh - Đường tái định cư Mũi Tàu
Đất TM-DV đô thị 5.280.000 0 1.056.000 792.000
Quận Thốt Nốt Quốc lộ 91
Đường tái định cư Mũi Tàu - Cái Sơn (Văn phòng khu vực)
Đất TM-DV đô thị 3.520.000 0 704.000 528.000
Quận Thốt Nốt Rạch Chùa
Lê Thị Tạo - Sông Hậu
Đất TM-DV đô thị 4.400.000 0 880.000 660.000
Quận Thốt Nốt Sư Vạn Hạnh
Quốc lộ 91 - Tịnh xá Ngọc Trung Tăng
Đất TM-DV đô thị 4.400.000 0 880.000 660.000
Quận Thốt Nốt Sư Vạn Hạnh (nối dài)
Tịnh xá Ngọc Trung Tăng - Hết ranh Trường Mầm non Thốt Nốt
Đất TM-DV đô thị 2.240.000 0 448.000 336.000
Quận Thốt Nốt Thoại Ngọc Hầu
Các tuyến đường thuộc khu trung tâm dân cư thương mại -
Đất TM-DV đô thị 10.560.000 0 2.112.000 1.584.000
Quận Thốt Nốt Trưng Nữ Vương
Quốc lộ 91 - Nguyễn Văn Kim
Đất TM-DV đô thị 3.520.000 0 704.000 528.000
Quận Thốt Nốt Tự Do
Lê Lợi - Nguyễn Thái Học
Đất TM-DV đô thị 10.560.000 0 2.112.000 1.584.000
Quận Thốt Nốt Cặp Quốc lộ 80
Trung tâm ngã ba Lộ Tẻ - Cầu ZêRô
Đất TM-DV đô thị 2.240.000 0 448.000 336.000
Quận Thốt Nốt Cặp Quốc lộ 80
Cầu Zêrô - Cầu số 1
Đất TM-DV đô thị 1.360.000 0 320.000 320.000
Quận Thốt Nốt Cặp Quốc lộ 91
Cái Sơn - Cầu Trà Uối
Đất TM-DV đô thị 1.760.000 0 352.000 320.000
Quận Thốt Nốt Cặp Quốc lộ 91
Các đoạn đường còn lại của phường Thới Thuận, phường Thuận An -
Đất TM-DV đô thị 1.760.000 0 352.000 320.000
Quận Thốt Nốt Cặp Quốc lộ 91
Cống Rạch Rạp - Cầu Cái Sắn
Đất TM-DV đô thị 2.240.000 0 448.000 336.000
Quận Thốt Nốt Cặp Quốc lộ 91
Lộ Sân Banh - Cai Tư
Đất TM-DV đô thị 2.640.000 0 528.000 396.000
Quận Thốt Nốt Cặp Quốc lộ 91
Cai Tư - Cầu Cái Ngãi
Đất TM-DV đô thị 1.760.000 0 352.000 320.000
Quận Thốt Nốt Cặp Quốc lộ 91
Từ tim cầu Cần Thơ Bé - Mai Văn Bộ qua kinh lộ và đến cầu sắt Thơm Rơm
Đất TM-DV đô thị 720.000 0 320.000 320.000
Quận Thốt Nốt Cặp Quốc lộ 91
Từ tim cầu Cần Thơ Bé - Tịnh Thất Thường Tịnh (phía kinh lộ)
Đất TM-DV đô thị 720.000 0 320.000 320.000
Quận Thốt Nốt Cặp Quốc lộ 91
Từ tim cầu Cần Thơ Bé - Mai Văn Bộ
Đất TM-DV đô thị 1.360.000 0 320.000 320.000
Quận Thốt Nốt Cặp Quốc lộ 91
Từ tim cầu Cần Thơ Bé - Lộ Bích Vàm (phía lộ)
Đất TM-DV đô thị 1.360.000 0 320.000 320.000
Quận Thốt Nốt Cặp Quốc lộ 91
Từ tim cầu Sắt Thơm Rơm - Hết thửa 254 khu vực Tân Lợi 2
Đất TM-DV đô thị 1.360.000 0 320.000 320.000
Quận Thốt Nốt Cặp Quốc lộ 91
Từ tim cầu Sắt Thơm Rơm - Hết thửa 421 khu vực Tân Phước (Trường học)
Đất TM-DV đô thị 1.360.000 0 320.000 320.000
Quận Thốt Nốt Cặp Quốc lộ 91
Các đoạn đường còn lại của phường: Trung Kiên, Thuận Hưng và Tân Hưng -
Đất TM-DV đô thị 880.000 0 320.000 320.000
Quận Thốt Nốt Đường Phước Lộc - Lai Vung
Hương lộ Tân Lộc - Sông Hậu
Đất TM-DV đô thị 880.000 0 320.000 320.000
Quận Thốt Nốt Đường Thới Thuận - Thạnh Lộc
Quốc lộ 91 - Cầu Rạch Rầy
Đất TM-DV đô thị 1.040.000 0 320.000 320.000
Quận Thốt Nốt Đường Thới Thuận - Thạnh Lộc
Cầu Rạch Rầy - Giáp ranh xã Vĩnh Bình (Vĩnh Thạnh)
Đất TM-DV đô thị 720.000 0 320.000 320.000
Quận Thốt Nốt Đường tỉnh 921
Cầu Chùa - Cầu Trà Bay
Đất TM-DV đô thị 3.520.000 0 704.000 528.000
Quận Thốt Nốt Đường tỉnh 921
Cầu Trà Bay - Cầu Rạch Rích
Đất TM-DV đô thị 1.760.000 0 352.000 320.000
Quận Thốt Nốt Đường tỉnh 921
Trung tâm chợ Bắc Đuông qua mỗi bên 100m -
Đất TM-DV đô thị 2.240.000 0 448.000 336.000
Quận Thốt Nốt Đường tỉnh 921
Các đoạn đường còn lại tiếp giáp trục lộ giao thông -
Đất TM-DV đô thị 880.000 0 320.000 320.000
Quận Thốt Nốt Đường tránh chợ Cầu Sắt Thơm Rơm
Quốc lộ 91 - Kinh Thơm Rơm
Đất TM-DV đô thị 1.360.000 0 320.000 320.000
Quận Thốt Nốt Hương lộ Tân Lộc
Bến đò Long Châu (đầu cồn) - Rạch Ông Chủ
Đất TM-DV đô thị 880.000 0 320.000 320.000
Quận Thốt Nốt Hương lộ Tân Lộc
Ranh chợ phường qua mỗi bên 150m -
Đất TM-DV đô thị 880.000 0 320.000 320.000
Quận Thốt Nốt Hương lộ Tân Lộc
Các đoạn đường còn lại tiếp giáp hương lộ -
Đất TM-DV đô thị 720.000 0 320.000 320.000
Quận Thốt Nốt Mai Văn Bộ (Trừ vị trí khu vực chợ phường Thuận Hưng)
Quốc lộ 91 - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 720.000 0 320.000 320.000
Quận Thốt Nốt Nguyễn Trọng Quyền
Quốc lộ 91 - Cầu Thủy Lợi
Đất TM-DV đô thị 880.000 0 320.000 320.000
Quận Thốt Nốt Nguyễn Trọng Quyền
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV đô thị 720.000 0 320.000 320.000
Quận Thốt Nốt Khu dân cư chợ Bò Ót
Toàn khu -
Đất TM-DV đô thị 2.640.000 0 528.000 396.000
Quận Thốt Nốt Khu dân cư chợ Bò Ót (phần mở rộng)
Toàn khu -
Đất TM-DV đô thị 2.640.000 0 528.000 396.000
Quận Thốt Nốt Khu dân cư chợ gạo
Toàn khu -
Đất TM-DV đô thị 1.360.000 0 320.000 320.000
Quận Thốt Nốt Khu dân cư chợ Phúc Lộc 1, phường Trung Nhứt
Toàn khu -
Đất TM-DV đô thị 720.000 0 320.000 320.000
Quận Thốt Nốt Khu dân cư Phước Lộc - Lai Vung
toàn khu -
Đất TM-DV đô thị 880.000 0 320.000 320.000
Quận Thốt Nốt Khu dân cư phường Thuận An
Toàn khu -
Đất TM-DV đô thị 1.040.000 0 320.000 320.000
Quận Thốt Nốt Khu dân cư phường Thuận An (Cặp Phòng Giáo dục - Đào tạo quận Thốt Nốt)
Toàn khu -
Đất TM-DV đô thị 1.040.000 0 320.000 320.000
Quận Thốt Nốt Khu dân cư phường Trung Kiên
Khu dân cư chợ dân lập khu vực Lân Thạnh 2 -
Đất TM-DV đô thị 1.040.000 0 320.000 320.000
Quận Thốt Nốt Khu dân cư phường Trung Kiên
Quốc lộ 91 - Bến đò Tân Lộc (đường bến đò Trung Kiên - Tân Lộc) khu vực Qui Thạnh 1 -
Đất TM-DV đô thị 1.040.000 0 320.000 320.000
Quận Thốt Nốt Khu tái định cư phường Thới Thuận – giai đoạn 2
Toàn khu -
Đất TM-DV đô thị 2.240.000 0 448.000 336.000
Quận Thốt Nốt Khu tái định cư Long Thạnh 2
Toàn khu -
Đất TM-DV đô thị 2.640.000 0 528.000 396.000
Quận Thốt Nốt Khu Tái định cư phường Thuận Hưng
Toàn khu -
Đất TM-DV đô thị 880.000 0 320.000 320.000
Quận Thốt Nốt Khu tái định cư phường Trung Kiên
Toàn khu -
Đất TM-DV đô thị 800.000 0 320.000 320.000
Quận Thốt Nốt Phường Trung Kiên
Các khu dân cư còn lại của khu vực Qui Thạnh 1 -
Đất TM-DV đô thị 800.000 0 320.000 320.000
Quận Thốt Nốt Trung tâm cầu Bò Ót
cầu Bò Ót (phường Thuận An) - Đường Thới Thuận - Thạnh Lộc
Đất TM-DV đô thị 3.120.000 0 624.000 468.000
Quận Thốt Nốt Trung tâm cầu Bò Ót
cầu Bò Ót (phường Thới Thuận) - Đường vào Công ty Vạn Lợi
Đất TM-DV đô thị 3.120.000 0 624.000 468.000
Quận Thốt Nốt Trung tâm cầu Cần Thơ Bé - Chợ cầu
Từ cầu vào 157m -
Đất TM-DV đô thị 1.360.000 0 320.000 320.000
Quận Thốt Nốt Trung tâm cầu sắt Thơm Rơm
Trung tâm cầu Sắt Thơm Rơm - Đường tránh chợ cầu Sắt Thơm Rơm
Đất TM-DV đô thị 1.360.000 0 320.000 320.000
Quận Thốt Nốt Trung tâm chợ phường Thuận Hưng
Ranh chợ ra 4 phía (mỗi phía 200m) -
Đất TM-DV đô thị 1.360.000 0 320.000 320.000
Quận Thốt Nốt Tuyến đường
Cầu Thốt Nốt - Cầu Trà Cui (phía Phụng Thạnh 2)
Đất TM-DV đô thị 800.000 0 320.000 320.000
Quận Thốt Nốt Tuyến đường Lộ tẻ - Rạch Sỏi
Cầu Vàm Cống - Ranh huyện Vĩnh Thạnh
Đất TM-DV đô thị 1.040.000 0 320.000 320.000
Quận Thốt Nốt Tuyến đường nối Quốc lộ 80 đến Tuyến đường Lộ tẻ - Rạch Sỏi
Quốc lộ 80 - Ranh huyện Vĩnh Thạnh
Đất TM-DV đô thị 1.040.000 0 320.000 320.000
Quận Thốt Nốt Tuyến tránh Quốc lộ 91
Quốc lộ 91 (phường Trung Kiên) - Nguyễn Thị Lưu
Đất TM-DV đô thị 1.040.000 0 320.000 320.000
Quận Thốt Nốt Tuyến tránh Quốc lộ 91
Nguyễn Thị Lưu - Quốc lộ 91 (phường Thuận An)
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 0 320.000 320.000
Quận Thốt Nốt Ven sông Cái Sắn
Vàm Cái Sắn - Cầu Cái Sắn
Đất TM-DV đô thị 1.360.000 0 320.000 320.000
Quận Thốt Nốt Ven sông Cái Sắn
Cầu Cái Sắn - Cầu ZêRô
Đất TM-DV đô thị 1.360.000 0 320.000 320.000
Quận Thốt Nốt Ven sông Hậu (tính thâm hậu 50m; Trừ đoạn qua Khu công nghiệp Thốt Nốt)
Vàm Cái Sắn - Vàm Lò Gạch (Mũi tàu)
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 0 320.000 320.000
Quận Thốt Nốt Ven sông Hậu (tính thâm hậu 50m; Trừ đoạn qua Khu công nghiệp Thốt Nốt)
Vàm Lò Gạch (mũi Tàu) - Lộ Sân Banh
Đất TM-DV đô thị 1.760.000 0 352.000 320.000
Quận Thốt Nốt Ven sông Hậu (tính thâm hậu 50m; Trừ đoạn qua Khu công nghiệp Thốt Nốt)
Lộ Sân Banh - Vàm Cai Tư
Đất TM-DV đô thị 880.000 0 320.000 320.000
Quận Thốt Nốt Ven sông Hậu (tính thâm hậu 50m; Trừ đoạn qua Khu công nghiệp Thốt Nốt)
Vàm Cai Tư - Giáp ranh quận Ô Môn
Đất TM-DV đô thị 720.000 0 320.000 320.000
Quận Thốt Nốt Ven sông Thốt Nốt
Cầu Chùa - Cầu Trà Bay (phía Đường tỉnh 921)
Đất TM-DV đô thị 2.240.000 0 448.000 336.000
Quận Thốt Nốt Ven sông Thốt Nốt
Cầu Thốt Nốt - Cầu Trà Bay (phía Phụng Thạnh 2)
Đất TM-DV đô thị 800.000 0 320.000 320.000
Quận Thốt Nốt Đất thương mại, dịch vụ không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông, các hẻm và trong các khu dân cư, khu tái định cư
Khu vực 1 (Tất cả các phường) -
Đất TM-DV đô thị 560.000 0 320.000 320.000
Quận Thốt Nốt Bạch Đằng
Quốc lộ 91 - Sông Hậu
Đất SX-KD đô thị 9.240.000 0 1.848.000 1.386.000
Quận Thốt Nốt Đường 30 tháng 4
Quốc lộ 91 - Nguyễn Văn Kim
Đất SX-KD đô thị 5.390.000 0 1.078.000 808.500
Quận Thốt Nốt Đường bờ kè
Cầu Thốt Nốt - Bến đò Tân Lộc
Đất SX-KD đô thị 9.240.000 0 1.848.000 1.386.000
Quận Thốt Nốt Đường kênh rạch Nhà thờ
Lê Thị Tạo - Sông Hậu
Đất SX-KD đô thị 2.310.000 0 462.000 346.500
Quận Thốt Nốt Đường lộ Chùa
Quốc lộ 91 - Sông Hậu
Đất SX-KD đô thị 1.190.000 0 240.000 240.000
Quận Thốt Nốt Đường Lộ mới (đường vào trường Tiểu học)
Quốc lộ 91 - Cổng Trường Tiểu học Thốt Nốt
Đất SX-KD đô thị 4.620.000 0 924.000 693.000
Quận Thốt Nốt Đường Lộ mới (cặp Nhà văn hóa cũ)
Quốc lộ 91 - Cầu 3 tháng 2
Đất SX-KD đô thị 2.310.000 0 462.000 346.500
Quận Thốt Nốt Đường Lộ mới (cặp sông Thốt Nốt)
Cầu Thốt Nốt - Kho Mai Anh
Đất SX-KD đô thị 1.960.000 0 392.000 294.000
Quận Thốt Nốt Đường Lộ mới (Trạm Thú y)
Nguyễn Thái Học - Nguyễn Trung Trực
Đất SX-KD đô thị 5.390.000 0 1.078.000 808.500
Quận Thốt Nốt Đường Lộ Ông Ba
Quốc lộ 91 - Sông Hậu
Đất SX-KD đô thị 2.310.000 0 462.000 346.500
Quận Thốt Nốt Đường Lộ Rẫy
Quốc lộ 91 - Sông Hậu
Đất SX-KD đô thị 1.190.000 0 240.000 240.000
Quận Thốt Nốt Đường nhà máy Ngô Nguyên Thạnh
Lê Thị Tạo - Sông Hậu
Đất SX-KD đô thị 3.080.000 0 616.000 462.000
Quận Thốt Nốt Đường Tái định cư Mũi Tàu
Lê Thị Tạo - Vàm Lò Gạch
Đất SX-KD đô thị 1.960.000 0 392.000 294.000
Quận Thốt Nốt Đường Thanh Niên
Quốc lộ 91 - Hết thửa đất số 20
Đất SX-KD đô thị 1.190.000 0 240.000 240.000
Quận Thốt Nốt Hòa Bình
Lê Lợi - Nguyễn Thái Học
Đất SX-KD đô thị 9.240.000 0 1.848.000 1.386.000
Quận Thốt Nốt Lê Lợi
Quốc lộ 91 - Bến đò Tân Lộc
Đất SX-KD đô thị 9.240.000 0 1.848.000 1.386.000
Quận Thốt Nốt Lê Lợi
Quốc lộ 91 - Cầu Chùa
Đất SX-KD đô thị 7.700.000 0 1.540.000 1.155.000
Quận Thốt Nốt Lê Thị Tạo
Lê Lợi - Phan Đình Giót
Đất SX-KD đô thị 9.240.000 0 1.848.000 1.386.000
Quận Thốt Nốt Lê Thị Tạo
Phan Đình Giót - Mũi Tàu
Đất SX-KD đô thị 6.930.000 0 1.386.000 1.039.500
Quận Thốt Nốt Lộ Sân Banh
Quốc lộ 91 - Sông Hậu
Đất SX-KD đô thị 1.960.000 0 392.000 294.000
Quận Thốt Nốt Nguyễn Công Trứ
Quốc lộ 91 - Lê Thị Tạo
Đất SX-KD đô thị 6.160.000 0 1.232.000 924.000
Quận Thốt Nốt Nguyễn Thái Học
Quốc lộ 91 - Lê Thị Tạo
Đất SX-KD đô thị 9.240.000 0 1.848.000 1.386.000
Quận Thốt Nốt Nguyễn Thái Học nối dài
Quốc lộ 91 - Nguyễn Văn Kim
Đất SX-KD đô thị 7.700.000 0 1.540.000 1.155.000
Quận Thốt Nốt Nguyễn Thị Lưu
Quốc lộ 91 - Rạch Mương Miễu
Đất SX-KD đô thị 630.000 0 240.000 240.000
Quận Thốt Nốt Nguyễn Trung Trực
Quốc lộ 91 - Lê Thị Tạo
Đất SX-KD đô thị 7.700.000 0 1.540.000 1.155.000
Quận Thốt Nốt Nguyễn Văn Kim
Lê Lợi - Sư Vạn Hạnh (nối dài)
Đất SX-KD đô thị 3.080.000 0 616.000 462.000
Quận Thốt Nốt Phan Đình Giót
Quốc lộ 91 - Lê Thị Tạo
Đất SX-KD đô thị 3.850.000 0 770.000 577.500
Quận Thốt Nốt Quốc lộ 91
Lộ Ông Ba - Lộ Sân Banh
Đất SX-KD đô thị 5.390.000 0 1.078.000 808.500
Quận Thốt Nốt Quốc lộ 91
Khu dân cư khu vực Phụng Thạnh 1 (ngang lộ Ông Ba) -
Đất SX-KD đô thị 910.000 0 240.000 240.000
Quận Thốt Nốt Quốc lộ 91
Cầu Thốt Nốt - Lộ Ông Ba
Đất SX-KD đô thị 6.160.000 0 1.232.000 924.000
Quận Thốt Nốt Quốc lộ 91
Cầu Thốt Nốt - Sư Vạn Hạnh
Đất SX-KD đô thị 9.240.000 0 1.848.000 1.386.000
Quận Thốt Nốt Quốc lộ 91
Sư Vạn Hạnh - Đường tái định cư Mũi Tàu
Đất SX-KD đô thị 4.620.000 0 924.000 693.000
Quận Thốt Nốt Quốc lộ 91
Đường tái định cư Mũi Tàu - Cái Sơn (Văn phòng khu vực)
Đất SX-KD đô thị 3.080.000 0 616.000 462.000
Quận Thốt Nốt Rạch Chùa
Lê Thị Tạo - Sông Hậu
Đất SX-KD đô thị 3.850.000 0 770.000 577.500
Quận Thốt Nốt Sư Vạn Hạnh
Quốc lộ 91 - Tịnh xá Ngọc Trung Tăng
Đất SX-KD đô thị 3.850.000 0 770.000 577.500
Quận Thốt Nốt Sư Vạn Hạnh (nối dài)
Tịnh xá Ngọc Trung Tăng - Hết ranh Trường Mầm non Thốt Nốt
Đất SX-KD đô thị 1.960.000 0 392.000 294.000
Quận Thốt Nốt Thoại Ngọc Hầu
Các tuyến đường thuộc khu trung tâm dân cư thương mại -
Đất SX-KD đô thị 9.240.000 0 1.848.000 1.386.000
Quận Thốt Nốt Trưng Nữ Vương
Quốc lộ 91 - Nguyễn Văn Kim
Đất SX-KD đô thị 3.080.000 0 616.000 462.000
Quận Thốt Nốt Tự Do
Lê Lợi - Nguyễn Thái Học
Đất SX-KD đô thị 9.240.000 0 1.848.000 1.386.000
Quận Thốt Nốt Cặp Quốc lộ 80
Trung tâm ngã ba - Cầu ZêRô
Đất SX-KD đô thị 1.960.000 0 392.000 294.000
Quận Thốt Nốt Cặp Quốc lộ 80
Lộ Tẻ -
Đất SX-KD đô thị 1.960.000 0 392.000 294.000
Quận Thốt Nốt Cặp Quốc lộ 80
Cầu Zêrô - Cầu số 1
Đất SX-KD đô thị 1.190.000 0 240.000 240.000
Quận Thốt Nốt Cặp Quốc lộ 91
Cái Sơn - Cầu Trà Uối
Đất SX-KD đô thị 1.540.000 0 308.000 240.000
Quận Thốt Nốt Cặp Quốc lộ 91
Các đoạn đường còn lại của phường Thới Thuận, phường Thuận An -
Đất SX-KD đô thị 1.540.000 0 308.000 240.000
Quận Thốt Nốt Cặp Quốc lộ 91
Cống Rạch Rạp - Cầu Cái Sắn
Đất SX-KD đô thị 1.960.000 0 392.000 294.000
Quận Thốt Nốt Cặp Quốc lộ 91
Lộ Sân Banh - Cai Tư
Đất SX-KD đô thị 2.310.000 0 462.000 346.500
Quận Thốt Nốt Cặp Quốc lộ 91
Cai Tư - Cầu Cái Ngãi
Đất SX-KD đô thị 1.540.000 0 308.000 240.000
Quận Thốt Nốt Cặp Quốc lộ 91
Từ tim cầu Cần Thơ Bé - Mai Văn Bộ qua kinh lộ và đến cầu sắt Thơm Rơm
Đất SX-KD đô thị 630.000 0 240.000 240.000
Quận Thốt Nốt Cặp Quốc lộ 91
Từ tim cầu Cần Thơ Bé - Tịnh Thất Thường Tịnh (phía kinh lộ)
Đất SX-KD đô thị 630.000 0 240.000 240.000
Quận Thốt Nốt Cặp Quốc lộ 91
Từ tim cầu Cần Thơ Bé - Mai Văn Bộ
Đất SX-KD đô thị 1.190.000 0 240.000 240.000
Quận Thốt Nốt Cặp Quốc lộ 91
Từ tim cầu Cần Thơ Bé - Lộ Bích Vàm  (phía lộ)
Đất SX-KD đô thị 1.190.000 0 240.000 240.000
Quận Thốt Nốt Cặp Quốc lộ 91
Từ tim cầu Sắt Thơm Rơm - Hết thửa 254 khu vực Tân Lợi 2
Đất SX-KD đô thị 1.190.000 0 240.000 240.000
Quận Thốt Nốt Cặp Quốc lộ 91
Từ tim cầu Sắt Thơm Rơm - Hết thửa 421 khu vực Tân Phước (Trường học)
Đất SX-KD đô thị 1.190.000 0 240.000 240.000
Quận Thốt Nốt Cặp Quốc lộ 91
Các đoạn đường còn lại của phường: Trung Kiên, Thuận Hưng và Tân Hưng -
Đất SX-KD đô thị 770.000 0 240.000 240.000
Quận Thốt Nốt Đường Phước Lộc - Lai Vung
Hương lộ Tân Lộc - Sông Hậu
Đất SX-KD đô thị 770.000 0 240.000 240.000
Quận Thốt Nốt Đường Thới Thuận - Thạnh Lộc
Quốc lộ 91 - Cầu Rạch Rầy
Đất SX-KD đô thị 910.000 0 240.000 240.000
Quận Thốt Nốt Đường Thới Thuận - Thạnh Lộc
Cầu Rạch Rầy - giáp ranh xã Vĩnh Bình (Vĩnh Thạnh)
Đất SX-KD đô thị 630.000 0 240.000 240.000
Quận Thốt Nốt Đường tỉnh 921
Cầu Chùa - Cầu Trà Bay
Đất SX-KD đô thị 3.080.000 0 616.000 462.000
Quận Thốt Nốt Đường tỉnh 921
Cầu Trà Bay - Cầu Rạch Rích
Đất SX-KD đô thị 1.540.000 0 308.000 240.000
Quận Thốt Nốt Đường tỉnh 921
Trung tâm chợ Bắc Đuông qua mỗi bên 100m -
Đất SX-KD đô thị 1.960.000 0 392.000 294.000
Quận Thốt Nốt Đường tỉnh 921
Các đoạn đường còn lại tiếp giáp trục lộ giao thông -
Đất SX-KD đô thị 770.000 0 240.000 240.000
Quận Thốt Nốt Đường tránh chợ Cầu Sắt Thơm Rơm
Quốc lộ 91 - Kinh Thơm Rơm
Đất SX-KD đô thị 1.190.000 0 240.000 240.000
Quận Thốt Nốt Hương lộ Tân Lộc
Bến đò Long Châu (đầu cồn) - Rạch Ông Chủ
Đất SX-KD đô thị 770.000 0 240.000 240.000
Quận Thốt Nốt Hương lộ Tân Lộc
Ranh chợ phường qua mỗi bên 150m -
Đất SX-KD đô thị 770.000 0 240.000 240.000
Quận Thốt Nốt Hương lộ Tân Lộc
Các đoạn đường còn lại tiếp giáp hương lộ -
Đất SX-KD đô thị 630.000 0 240.000 240.000
Quận Thốt Nốt Mai Văn Bộ (Trừ vị trí khu vực chợ phường Thuận Hưng)
Quốc lộ 91 - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 630.000 0 240.000 240.000
Quận Thốt Nốt Nguyễn Trọng Quyền
Quốc lộ 91 - Cầu Thủy Lợi
Đất SX-KD đô thị 770.000 0 240.000 240.000
Quận Thốt Nốt Nguyễn Trọng Quyền
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD đô thị 630.000 0 240.000 240.000
Quận Thốt Nốt Khu dân cư chợ Bò Ót
Toàn khu -
Đất SX-KD đô thị 2.310.000 0 462.000 346.500
Quận Thốt Nốt Khu dân cư chợ Bò Ót (phần mở rộng)
toàn khu -
Đất SX-KD đô thị 2.310.000 0 462.000 346.500
Quận Thốt Nốt Khu dân cư chợ gạo
Toàn khu -
Đất SX-KD đô thị 1.190.000 0 240.000 240.000
Quận Thốt Nốt Khu dân cư chợ Phúc Lộc 1, phường Trung Nhứt
Toàn khu -
Đất SX-KD đô thị 630.000 0 240.000 240.000
Quận Thốt Nốt Khu dân cư Phước Lộc - Lai Vung
Toàn khu -
Đất SX-KD đô thị 770.000 0 240.000 240.000
Quận Thốt Nốt Khu dân cư phường Thuận An
Toàn khu -
Đất SX-KD đô thị 910.000 0 240.000 240.000
Quận Thốt Nốt Khu dân cư phường Thuận An (Cặp Phòng Giáo dục - Đào tạo quận Thốt Nốt)
Toàn khu -
Đất SX-KD đô thị 910.000 0 240.000 240.000
Quận Thốt Nốt Khu dân cư phường Trung Kiên
Khu dân cư chợ dân lập khu vực Lân Thạnh 2 -
Đất SX-KD đô thị 910.000 0 240.000 240.000
Quận Thốt Nốt Khu dân cư phường Trung Kiên
Quốc lộ 91 - Bến đò Tân Lộc (đường bến đò Trung Kiên - Tân Lộc) khu vực Qui Thạnh 1 -
Đất SX-KD đô thị 910.000 0 240.000 240.000
Quận Thốt Nốt Khu tái định cư phường Thới Thuận - giai đoạn 2
Toàn khu -
Đất SX-KD đô thị 1.960.000 0 392.000 294.000
Quận Thốt Nốt Khu tái định cư Long Thạnh 2
Toàn khu -
Đất SX-KD đô thị 2.310.000 0 462.000 346.500
Quận Thốt Nốt Khu Tái định cư phường Thuận Hưng
Toàn khu -
Đất SX-KD đô thị 770.000 0 240.000 240.000
Quận Thốt Nốt Khu tái định cư phường Trung Kiên
toàn khu -
Đất SX-KD đô thị 700.000 0 240.000 240.000
Quận Thốt Nốt Phường Trung Kiên
Các khu dân cư còn lại của khu vực Qui Thạnh 1 -
Đất SX-KD đô thị 700.000 0 240.000 240.000
Quận Thốt Nốt Trung tâm cầu Bò Ót
Cầu Bò Ót (phường Thuận An) - Đường Thới Thuận - Thạnh Lộc
Đất SX-KD đô thị 2.730.000 0 546.000 409.500
Quận Thốt Nốt Trung tâm cầu Bò Ót
Cầu Bò Ót (phường Thới Thuận) - Đường vào Công ty Vạn Lợi
Đất SX-KD đô thị 2.730.000 0 546.000 409.500
Quận Thốt Nốt Trung tâm cầu Cần Thơ Bé - Chợ cầu
Từ cầu vào 157m -
Đất SX-KD đô thị 1.190.000 0 240.000 240.000
Quận Thốt Nốt Trung tâm cầu sắt Thơm Rơm
Trung tâm cầu Sắt Thơm Rơm - đường tránh chợ cầu Sắt Thơm Rơm
Đất SX-KD đô thị 1.190.000 0 240.000 240.000
Quận Thốt Nốt Trung tâm chợ phường Thuận Hưng
Ranh chợ ra 4 phía (mỗi phía 200m) -
Đất SX-KD đô thị 1.190.000 0 240.000 240.000
Quận Thốt Nốt Tuyến đường
Cầu Thốt Nốt - Cầu Trà Cui (phía Phụng Thạnh 2)
Đất SX-KD đô thị 700.000 0 240.000 240.000
Quận Thốt Nốt Tuyến đường Lộ tẻ - Rạch Sỏi
Cầu Vàm Cống - ranh huyện Vĩnh Thạnh
Đất SX-KD đô thị 910.000 0 240.000 240.000
Quận Thốt Nốt Tuyến đường nối Quốc lộ 80 đến Tuyến đường Lộ tẻ - Rạch Sỏi
Quốc lộ 80 - ranh huyện Vĩnh Thạnh
Đất SX-KD đô thị 910.000 0 240.000 240.000
Quận Thốt Nốt Tuyến tránh Quốc lộ 91
Quốc lộ 91 (phường Trung Kiên) - Nguyễn Thị Lưu
Đất SX-KD đô thị 910.000 0 240.000 240.000
Quận Thốt Nốt Tuyến tránh Quốc lộ 91
Nguyễn Thị Lưu - Quốc lộ 91 (phường Thuận An)
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 0 280.000 240.000
Quận Thốt Nốt Ven sông Cái Sắn
Vàm Cái Sắn - Cầu Cái Sắn
Đất SX-KD đô thị 1.190.000 0 240.000 240.000
Quận Thốt Nốt Ven sông Cái Sắn
Cầu Cái Sắn - Cầu ZêRô
Đất SX-KD đô thị 1.190.000 0 240.000 240.000
Quận Thốt Nốt Ven sông Hậu (tính thâm hậu 50m; Trừ đoạn qua Khu công nghiệp Thốt Nốt)
Vàm Cái Sắn - Vàm Lò Gạch (Mũi tàu)
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 0 280.000 240.000
Quận Thốt Nốt Ven sông Hậu (tính thâm hậu 50m; Trừ đoạn qua Khu công nghiệp Thốt Nốt)
Vàm Lò Gạch (mũi Tàu) - Lộ Sân Banh
Đất SX-KD đô thị 1.540.000 0 308.000 240.000
Quận Thốt Nốt Ven sông Hậu (tính thâm hậu 50m; Trừ đoạn qua Khu công nghiệp Thốt Nốt)
Lộ Sân Banh - Vàm Cai Tư
Đất SX-KD đô thị 770.000 0 240.000 240.000
Quận Thốt Nốt Ven sông Hậu (tính thâm hậu 50m; Trừ đoạn qua Khu công nghiệp Thốt Nốt)
Vàm Cai Tư - Giáp ranh quận Ô Môn
Đất SX-KD đô thị 630.000 0 240.000 240.000
Quận Thốt Nốt Ven sông Thốt Nốt
Cầu Chùa - Cầu Trà Bay (phía Đường tỉnh 921)
Đất SX-KD đô thị 1.960.000 0 392.000 294.000
Quận Thốt Nốt Ven sông Thốt Nốt
Cầu Thốt Nốt - Cầu Trà Bay (phía Phụng Thạnh 2)
Đất SX-KD đô thị 700.000 0 240.000 240.000
Quận Thốt Nốt Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông, các hẻm và trong các khu dân cư, khu tái định cư
Khu vực 1 (Tất cả các phường) -
Đất SX-KD đô thị 490.000 0 240.000 240.000
Quận Thốt Nốt Khu công nghiệp, Tiểu thủ công nghiệp Thốt Nốt (Trừ các vị trí tiếp giáp các trục đường giao thông đã được quy định trên)
-
Đất SX-KD 490.000 0 240.000 240.000
Quận Thốt Nốt Các phường: Thốt Nốt, Thới Thuận, Thuận An, Thuận Hưng, Tân Hưng, Trung Kiên và Tân Lộc
-
Đất trồng lúa 135.000 0 0 0
Quận Thốt Nốt Các phường: Thốt Nốt, Thới Thuận, Thuận An, Thuận Hưng, Tân Hưng, Trung Kiên và Tân Lộc
-
Đất trồng cây hàng năm 135.000 0 0 0
Quận Thốt Nốt Các phường: Thốt Nốt, Thới Thuận, Thuận An, Thuận Hưng, Tân Hưng, Trung Kiên và Tân Lộc
-
Đất nuôi trồng thủy sản 135.000 0 0 0
Quận Thốt Nốt Phường Thạnh Hòa và phường Trung Nhứt
-
Đất trồng lúa 112.000 0 0 0
Quận Thốt Nốt Phường Thạnh Hòa và phường Trung Nhứt
-
Đất trồng cây hàng năm 112.000 0 0 0
Quận Thốt Nốt Phường Thạnh Hòa và phường Trung Nhứt
-
Đất nuôi trồng thủy sản 112.000 0 0 0
Quận Thốt Nốt Các phường: Thốt Nốt, Thới Thuận, Thuận An, Thuận Hưng, Tân Hưng, Trung Kiên và Tân Lộc
-
Đất trồng cây lâu năm 158.000 0 0 0
Quận Thốt Nốt Phường Thạnh Hòa và phường Trung Nhứt
-
Đất trồng cây lâu năm 131.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Quận Thốt Nốt Bạch Đằng
Quốc lộ 91 - Sông Hậu
Đất ở đô thị 13.200.000 0 2.640.000 1.980.000
Quận Thốt Nốt Đường 30 tháng 4
Quốc lộ 91 - Nguyễn Văn Kim
Đất ở đô thị 7.700.000 0 1.540.000 1.155.000
Quận Thốt Nốt Đường bờ kè
Cầu Thốt Nốt - Bến đò Tân Lộc
Đất ở đô thị 13.200.000 0 2.640.000 1.980.000
Quận Thốt Nốt Đường kênh rạch Nhà thờ
Lê Thị Tạo - Sông Hậu
Đất ở đô thị 3.300.000 0 660.000 495.000
Quận Thốt Nốt Đường lộ Chùa
Quốc lộ 91 - Sông Hậu
Đất ở đô thị 1.700.000 0 400.000 400.000
Quận Thốt Nốt Đường Lộ mới (đường vào trường Tiểu học)
Quốc lộ 91 - Cổng Trường Tiểu học Thốt Nốt
Đất ở đô thị 6.600.000 0 1.320.000 990.000
Quận Thốt Nốt Đường Lộ mới (cặp Nhà văn hóa cũ)
Quốc lộ 91 - Cầu 3 tháng 2
Đất ở đô thị 3.300.000 0 660.000 495.000
Quận Thốt Nốt Đường Lộ mới (cặp sông Thốt Nốt)
Cầu Thốt Nốt - Kho Mai Anh
Đất ở đô thị 2.800.000 0 560.000 420.000
Quận Thốt Nốt Đường Lộ mới (Trạm Thú y)
Nguyễn Thái Học - Nguyễn Trung Trực
Đất ở đô thị 7.700.000 0 1.540.000 1.155.000
Quận Thốt Nốt Đường Lộ Ông Ba
Quốc lộ 91 - Sông Hậu
Đất ở đô thị 3.300.000 0 660.000 495.000
Quận Thốt Nốt Đường Lộ Rẫy
Quốc lộ 91 - Sông Hậu
Đất ở đô thị 1.700.000 0 400.000 400.000
Quận Thốt Nốt Đường nhà máy Ngô Nguyên Thạnh
Lê Thị Tạo - Sông Hậu
Đất ở đô thị 4.400.000 0 880.000 660.000
Quận Thốt Nốt Đường Tái định cư Mũi Tàu
Lê Thị Tạo - Vàm Lò Gạch
Đất ở đô thị 2.800.000 0 560.000 420.000
Quận Thốt Nốt Đường Thanh Niên
Quốc lộ 91 - Hết thửa đất số 20
Đất ở đô thị 1.700.000 0 400.000 400.000
Quận Thốt Nốt Hòa Bình
Lê Lợi - Nguyễn Thái Học
Đất ở đô thị 13.200.000 0 2.640.000 1.980.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại quận Thốt Nốt

5/5 - (1250 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?