Bảng giá đất quận Thốt Nốt, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất quận Thốt Nốt, Thành phố Cần Thơ mới nhất
Bảng giá đất quận Thốt Nốt, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.
Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 4 (vị trí còn lại)
Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 4 (vị trí còn lại)
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất quận Thốt Nốt năm 2025
Khu vực: quận Thốt Nốt.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm.
Mức giá áp dụng: từ 112.000 đến 13.200.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Quận Thốt Nốt |
Bạch Đằng Quốc lộ 91 - Sông Hậu |
Đất ở đô thị | 13.200.000 | 0 | 2.640.000 | 1.980.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Đường 30 tháng 4 Quốc lộ 91 - Nguyễn Văn Kim |
Đất ở đô thị | 7.700.000 | 0 | 1.540.000 | 1.155.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Đường bờ kè Cầu Thốt Nốt - Bến đò Tân Lộc |
Đất ở đô thị | 13.200.000 | 0 | 2.640.000 | 1.980.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Đường kênh rạch Nhà thờ Lê Thị Tạo - Sông Hậu |
Đất ở đô thị | 3.300.000 | 0 | 660.000 | 495.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Đường lộ Chùa Quốc lộ 91 - Sông Hậu |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 0 | 400.000 | 400.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Đường Lộ mới (đường vào trường Tiểu học) Quốc lộ 91 - Cổng Trường Tiểu học Thốt Nốt |
Đất ở đô thị | 6.600.000 | 0 | 1.320.000 | 990.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Đường Lộ mới (cặp Nhà văn hóa cũ) Quốc lộ 91 - Cầu 3 tháng 2 |
Đất ở đô thị | 3.300.000 | 0 | 660.000 | 495.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Đường Lộ mới (cặp sông Thốt Nốt) Cầu Thốt Nốt - Kho Mai Anh |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 0 | 560.000 | 420.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Đường Lộ mới (Trạm Thú y) Nguyễn Thái Học - Nguyễn Trung Trực |
Đất ở đô thị | 7.700.000 | 0 | 1.540.000 | 1.155.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Đường Lộ Ông Ba Quốc lộ 91 - Sông Hậu |
Đất ở đô thị | 3.300.000 | 0 | 660.000 | 495.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Đường Lộ Rẫy Quốc lộ 91 - Sông Hậu |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 0 | 400.000 | 400.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Đường nhà máy Ngô Nguyên Thạnh Lê Thị Tạo - Sông Hậu |
Đất ở đô thị | 4.400.000 | 0 | 880.000 | 660.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Đường Tái định cư Mũi Tàu Lê Thị Tạo - Vàm Lò Gạch |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 0 | 560.000 | 420.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Đường Thanh Niên Quốc lộ 91 - Hết thửa đất số 20 |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 0 | 400.000 | 400.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Hòa Bình Lê Lợi - Nguyễn Thái Học |
Đất ở đô thị | 13.200.000 | 0 | 2.640.000 | 1.980.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Lê Lợi Quốc lộ 91 - Bến đò Tân Lộc |
Đất ở đô thị | 13.200.000 | 0 | 2.640.000 | 1.980.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Lê Lợi Quốc lộ 91 - Cầu Chùa |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 0 | 2.200.000 | 1.650.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Lê Thị Tạo Lê Lợi - Phan Đình Giót |
Đất ở đô thị | 13.200.000 | 0 | 2.640.000 | 1.980.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Lê Thị Tạo Phan Đình Giót - Mũi Tàu |
Đất ở đô thị | 9.900.000 | 0 | 1.980.000 | 1.485.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Lộ Sân Banh Quốc lộ 91 - Sông Hậu |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 0 | 560.000 | 420.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Nguyễn Công Trứ Quốc lộ 91 - Lê Thị Tạo |
Đất ở đô thị | 8.800.000 | 0 | 1.760.000 | 1.320.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Nguyễn Thái Học Quốc lộ 91 - Lê Thị Tạo |
Đất ở đô thị | 13.200.000 | 0 | 2.640.000 | 1.980.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Nguyễn Thái Học nối dài Quốc lộ 91 - Nguyễn Văn Kim |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 0 | 2.200.000 | 1.650.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Nguyễn Thị Lưu Quốc lộ 91 - Rạch Mương Miễu |
Đất ở đô thị | 900.000 | 0 | 400.000 | 400.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Nguyễn Trung Trực Quốc lộ 91 - Lê Thị Tạo |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 0 | 2.200.000 | 1.650.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Nguyễn Văn Kim Lê Lợi - Sư Vạn Hạnh (nối dài) |
Đất ở đô thị | 4.400.000 | 0 | 880.000 | 660.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Phan Đình Giót Quốc lộ 91 - Lê Thị Tạo |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 0 | 1.100.000 | 825.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Quốc lộ 91 Lộ Ông Ba - Lộ Sân Banh |
Đất ở đô thị | 7.700.000 | 0 | 1.540.000 | 1.155.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Quốc lộ 91 Khu dân cư khu vực Phụng Thạnh 1 (ngang lộ Ông Ba) - |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 0 | 400.000 | 400.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Quốc lộ 91 Cầu Thốt Nốt - Lộ Ông Ba |
Đất ở đô thị | 8.800.000 | 0 | 1.760.000 | 1.320.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Quốc lộ 91 Cầu Thốt Nốt - Sư Vạn Hạnh |
Đất ở đô thị | 13.200.000 | 0 | 2.640.000 | 1.980.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Quốc lộ 91 Sư Vạn Hạnh - Đường tái định cư Mũi Tàu |
Đất ở đô thị | 6.600.000 | 0 | 1.320.000 | 990.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Quốc lộ 91 Đường tái định cư Mũi Tàu - Cái Sơn (Văn phòng khu vực) |
Đất ở đô thị | 4.400.000 | 0 | 880.000 | 660.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Rạch Chùa Lê Thị Tạo - Sông Hậu |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 0 | 1.100.000 | 825.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Sư Vạn Hạnh Quốc lộ 91 - Tịnh xá Ngọc Trung Tăng |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 0 | 1.100.000 | 825.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Sư Vạn Hạnh (nối dài) Tịnh xá Ngọc Trung Tăng - Hết ranh Trường Mầm non Thốt Nốt |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 0 | 560.000 | 420.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Thoại Ngọc Hầu Các tuyến đường thuộc khu trung tâm dân cư thương mại - |
Đất ở đô thị | 13.200.000 | 0 | 2.640.000 | 1.980.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Trưng Nữ Vương Quốc lộ 91 - Nguyễn Văn Kim |
Đất ở đô thị | 4.400.000 | 0 | 880.000 | 660.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Tự Do Lê Lợi - Nguyễn Thái Học |
Đất ở đô thị | 13.200.000 | 0 | 2.640.000 | 1.980.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Cặp Quốc lộ 80 Trung tâm ngã ba Lộ Tẻ - Cầu ZêRô |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 0 | 560.000 | 420.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Cặp Quốc lộ 80 Cầu Zêrô - Cầu số 1 |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 0 | 400.000 | 400.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Cặp Quốc lộ 91 Cái Sơn - Cầu Trà Uối |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 0 | 440.000 | 400.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Cặp Quốc lộ 91 Các đoạn đường còn lại của phường Thới Thuận, phường Thuận An - |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 0 | 440.000 | 400.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Cặp Quốc lộ 91 Cống Rạch Rạp - Cầu Cái Sắn |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 0 | 560.000 | 420.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Cặp Quốc lộ 91 Lộ Sân Banh - Cai Tư |
Đất ở đô thị | 3.300.000 | 0 | 660.000 | 495.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Cặp Quốc lộ 91 Cai Tư - Cầu Cái Ngãi |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 0 | 440.000 | 400.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Cặp Quốc lộ 91 Từ tim cầu Cần Thơ Bé - Mai Văn Bộ qua kinh lộ và đến cầu sắt Thơm Rơm |
Đất ở đô thị | 900.000 | 0 | 400.000 | 400.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Cặp Quốc lộ 91 Từ tim cầu Cần Thơ Bé - Tịnh Thất Thường Tịnh (phía kinh lộ) |
Đất ở đô thị | 900.000 | 0 | 400.000 | 400.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Cặp Quốc lộ 91 Từ tim cầu Cần Thơ Bé - Mai Văn Bộ |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 0 | 400.000 | 400.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Cặp Quốc lộ 91 Từ tim cầu Cần Thơ Bé - Lộ Bích Vàm (phía lộ) |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 0 | 400.000 | 400.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Cặp Quốc lộ 91 Từ tim cầu Sắt Thơm Rơm - Hết thửa 254 khu vực Tân Lợi 2 |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 0 | 400.000 | 400.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Cặp Quốc lộ 91 Từ tim cầu Sắt Thơm Rơm - Hết thửa 421 khu vực Tân Phước (Trường học) |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 0 | 400.000 | 400.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Cặp Quốc lộ 91 Các đoạn đường còn lại của phường: Trung Kiên, Thuận Hưng và Tân Hưng - |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 0 | 400.000 | 400.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Đường Phước Lộc - Lai Vung Hương lộ Tân Lộc - Sông Hậu |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 0 | 400.000 | 400.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Đường Thới Thuận - Thạnh Lộc Quốc lộ 91 - Cầu Rạch Rầy |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 0 | 400.000 | 400.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Đường Thới Thuận - Thạnh Lộc Cầu Rạch Rầy - giáp ranh xã Vĩnh Bình (Vĩnh Thạnh) |
Đất ở đô thị | 900.000 | 0 | 400.000 | 400.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Đường tỉnh 921 Cầu Chùa - Cầu Trà Bay |
Đất ở đô thị | 4.400.000 | 0 | 880.000 | 660.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Đường tỉnh 921 Cầu Trà Bay - Cầu Rạch Rích |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 0 | 440.000 | 400.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Đường tỉnh 921 Trung tâm chợ Bắc Đuông qua mỗi bên 100m - |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 0 | 560.000 | 420.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Đường tỉnh 921 Các đoạn đường còn lại tiếp giáp trục lộ giao thông - |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 0 | 400.000 | 400.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Đường tránh chợ Cầu Sắt Thơm Rơm Quốc lộ 91 - Kinh Thơm Rơm |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 0 | 400.000 | 400.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Hương lộ Tân Lộc Bến đò Long Châu (đầu cồn) - Rạch Ông Chủ |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 0 | 400.000 | 400.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Hương lộ Tân Lộc Ranh chợ phường qua mỗi bên 150m - |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 0 | 400.000 | 400.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Hương lộ Tân Lộc Các đoạn đường còn lại tiếp giáp hương lộ - |
Đất ở đô thị | 900.000 | 0 | 400.000 | 400.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Mai Văn Bộ (Trừ vị trí khu vực chợ phường Thuận Hưng) Quốc lộ 91 - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 900.000 | 0 | 400.000 | 400.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Nguyễn Trọng Quyền Quốc lộ 91 - Cầu Thủy Lợi |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 0 | 400.000 | 400.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Nguyễn Trọng Quyền Đoạn còn lại - |
Đất ở đô thị | 900.000 | 0 | 400.000 | 400.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Khu dân cư chợ Bò Ót Toàn khu - |
Đất ở đô thị | 3.300.000 | 0 | 660.000 | 495.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Khu dân cư chợ Bò Ót (phần mở rộng) Toàn khu - |
Đất ở đô thị | 3.300.000 | 0 | 660.000 | 495.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Khu dân cư chợ gạo Toàn khu - |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 0 | 400.000 | 400.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Khu dân cư chợ Phúc Lộc 1, phường Trung Nhứt Toàn khu - |
Đất ở đô thị | 900.000 | 0 | 400.000 | 400.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Khu dân cư Phước Lộc - Lai Vung Toàn khu - |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 0 | 400.000 | 400.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Khu dân cư phường Thuận An Toàn khu - |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 0 | 400.000 | 400.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Khu dân cư phường Thuận An (Cặp Phòng Giáo dục - Đào tạo quận Thốt Nốt) Toàn khu - |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 0 | 400.000 | 400.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Khu dân cư phường Trung Kiên Khu dân cư chợ dân lập khu vực Lân Thạnh 2 - |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 0 | 400.000 | 400.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Khu dân cư phường Trung Kiên Quốc lộ 91 - Bến đò Tân Lộc (đường bến đò Trung Kiên - Tân Lộc) khu vực Qui Thạnh 1 - |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 0 | 400.000 | 400.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Khu tái định cư phường Thới Thuận - giai đoạn 2 Toàn khu - |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 0 | 560.000 | 420.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Khu tái định cư Long Thạnh 2 Toàn khu - |
Đất ở đô thị | 3.300.000 | 0 | 660.000 | 495.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Khu Tái định cư phường Thuận Hưng Toàn khu - |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 0 | 400.000 | 400.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Khu tái định cư phường Trung Kiên Toàn khu - |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 0 | 400.000 | 400.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Phường Trung Kiên Các khu dân cư còn lại của khu vực Qui Thạnh 1 - |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 0 | 400.000 | 400.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Trung tâm cầu Bò Ót Cầu Bò Ót (phường Thuận An) - Đường Thới Thuận - Thạnh Lộc |
Đất ở đô thị | 3.900.000 | 0 | 780.000 | 585.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Trung tâm cầu Bò Ót cầu Bò Ót (phường Thới Thuận) - Đường vào Công ty Vạn Lợi |
Đất ở đô thị | 3.900.000 | 0 | 780.000 | 585.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Trung tâm cầu Cần Thơ Bé - Chợ cầu Cần Thơ Bé Từ cầu vào 157m - |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 0 | 400.000 | 400.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Trung tâm cầu sắt Thơm Rơm Trung tâm cầu Sắt Thơm Rơm - Đường tránh chợ cầu Sắt Thơm Rơm |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 0 | 400.000 | 400.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Trung tâm chợ phường Thuận Hưng Ranh chợ ra 4 phía (mỗi phía 200m) - |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 0 | 400.000 | 400.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Tuyến đường Cầu Thốt Nốt - Cầu Trà Cui (phía Phụng Thạnh 2) |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 0 | 400.000 | 400.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Tuyến đường Lộ tẻ - Rạch Sỏi Cầu Vàm Cống - ranh huyện Vĩnh Thạnh |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 0 | 400.000 | 400.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Tuyến đường nối Quốc lộ 80 đến Tuyến đường Lộ tẻ - Rạch Sỏi Quốc lộ 80 - ranh huyện Vĩnh Thạnh |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 0 | 400.000 | 400.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Tuyến tránh Quốc lộ 91 Quốc lộ 91 (phường Trung Kiên) - Nguyễn Thị Lưu |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 0 | 400.000 | 400.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Tuyến tránh Quốc lộ 91 Nguyễn Thị Lưu - Quốc lộ 91 (phường Thuận An) |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 0 | 400.000 | 400.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Ven sông Cái Sắn Vàm Cái Sắn - Cầu Cái Sắn |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 0 | 400.000 | 400.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Ven sông Cái Sắn Cầu Cái Sắn - Cầu ZêRô |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 0 | 400.000 | 400.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Ven sông Hậu (tính thâm hậu 50m; Trừ đoạn qua Khu công nghiệp Thốt Nốt) Vàm Cái Sắn - Vàm Lò Gạch (Mũi tàu) |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 0 | 400.000 | 400.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Ven sông Hậu (tính thâm hậu 50m; Trừ đoạn qua Khu công nghiệp Thốt Nốt) Vàm Lò Gạch (mũi Tàu) - Lộ Sân Banh |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 0 | 440.000 | 400.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Ven sông Hậu (tính thâm hậu 50m; Trừ đoạn qua Khu công nghiệp Thốt Nốt) Lộ Sân Banh - Vàm Cai Tư |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 0 | 400.000 | 400.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Ven sông Hậu (tính thâm hậu 50m; Trừ đoạn qua Khu công nghiệp Thốt Nốt) Vàm Cai Tư - Giáp ranh quận Ô Môn |
Đất ở đô thị | 900.000 | 0 | 400.000 | 400.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Ven sông Thốt Nốt Cầu Chùa - Cầu Trà Bay (phía Đường tỉnh 921) |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 0 | 560.000 | 420.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Ven sông Thốt Nốt Cầu Thốt Nốt - Cầu Trà Bay (phía Phụng Thạnh 2) |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 0 | 400.000 | 400.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Đất ở không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông, các hẻm và trong các khu dân cư, khu tái định Khu vực 1 (Tất cả các phường) - |
Đất ở đô thị | 700.000 | 0 | 400.000 | 400.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Bạch Đằng Quốc lộ 91 - Sông Hậu |
Đất TM-DV đô thị | 10.560.000 | 0 | 2.112.000 | 1.584.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Đường 30 tháng 4 Quốc lộ 91 - Nguyễn Văn Kim |
Đất TM-DV đô thị | 6.160.000 | 0 | 1.232.000 | 924.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Đường bờ kè Cầu Thốt Nốt - Bến đò Tân Lộc |
Đất TM-DV đô thị | 10.560.000 | 0 | 2.112.000 | 1.584.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Đường kênh rạch Nhà thờ Lê Thị Tạo - Sông Hậu |
Đất TM-DV đô thị | 2.640.000 | 0 | 528.000 | 396.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Đường lộ Chùa Quốc lộ 91 - Sông Hậu |
Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | 0 | 320.000 | 320.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Đường Lộ mới (đường vào trường Tiểu học) Quốc lộ 91 - Cổng Trường Tiểu học Thốt Nốt |
Đất TM-DV đô thị | 5.280.000 | 0 | 1.056.000 | 792.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Đường Lộ mới (cặp Nhà văn hóa cũ) Quốc lộ 91 - Cầu 3 tháng 2 |
Đất TM-DV đô thị | 2.640.000 | 0 | 528.000 | 396.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Đường Lộ mới (cặp sông Thốt Nốt) Cầu Thốt Nốt - Kho Mai Anh |
Đất TM-DV đô thị | 2.240.000 | 0 | 448.000 | 336.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Đường Lộ mới (Trạm Thú y) Nguyễn Thái Học - Nguyễn Trung Trực |
Đất TM-DV đô thị | 6.160.000 | 0 | 1.232.000 | 924.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Đường Lộ Ông Ba Quốc lộ 91 - Sông Hậu |
Đất TM-DV đô thị | 2.640.000 | 0 | 528.000 | 396.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Đường Lộ Rẫy Quốc lộ 91 - Sông Hậu |
Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | 0 | 320.000 | 320.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Đường nhà máy Ngô Nguyên Thạnh Lê Thị Tạo - Sông Hậu |
Đất TM-DV đô thị | 3.520.000 | 0 | 704.000 | 528.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Đường Tái định cư Mũi Tàu Lê Thị Tạo - Vàm Lò Gạch |
Đất TM-DV đô thị | 2.240.000 | 0 | 448.000 | 336.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Đường Thanh Niên Quốc lộ 91 - Hết thửa đất số 20 |
Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | 0 | 320.000 | 320.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Hòa Bình Lê Lợi - Nguyễn Thái Học |
Đất TM-DV đô thị | 10.560.000 | 0 | 2.112.000 | 1.584.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Lê Lợi Quốc lộ 91 - Bến đò Tân Lộc |
Đất TM-DV đô thị | 10.560.000 | 0 | 2.112.000 | 1.584.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Lê Lợi Quốc lộ 91 - Cầu Chùa |
Đất TM-DV đô thị | 8.800.000 | 0 | 1.760.000 | 1.320.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Lê Thị Tạo Lê Lợi - Phan Đình Giót |
Đất TM-DV đô thị | 10.560.000 | 0 | 2.112.000 | 1.584.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Lê Thị Tạo Phan Đình Giót - Mũi Tàu |
Đất TM-DV đô thị | 7.920.000 | 0 | 1.584.000 | 1.188.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Lộ Sân Banh Quốc lộ 91 - Sông Hậu |
Đất TM-DV đô thị | 2.240.000 | 0 | 448.000 | 336.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Nguyễn Công Trứ Quốc lộ 91 - Lê Thị Tạo |
Đất TM-DV đô thị | 7.040.000 | 0 | 1.408.000 | 1.056.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Nguyễn Thái Học Quốc lộ 91 - Lê Thị Tạo |
Đất TM-DV đô thị | 10.560.000 | 0 | 2.112.000 | 1.584.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Nguyễn Thái Học nối dài Quốc lộ 91 - Nguyễn Văn Kim |
Đất TM-DV đô thị | 8.800.000 | 0 | 1.760.000 | 1.320.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Nguyễn Thị Lưu Quốc lộ 91 - Rạch Mương Miễu |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 0 | 320.000 | 320.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Nguyễn Trung Trực Quốc lộ 91 - Lê Thị Tạo |
Đất TM-DV đô thị | 8.800.000 | 0 | 1.760.000 | 1.320.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Nguyễn Văn Kim Lê Lợi - Sư Vạn Hạnh (nối dài) |
Đất TM-DV đô thị | 3.520.000 | 0 | 704.000 | 528.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Phan Đình Giót Quốc lộ 91 - Lê Thị Tạo |
Đất TM-DV đô thị | 4.400.000 | 0 | 880.000 | 660.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Quốc lộ 91 Lộ Ông Ba - Lộ Sân Banh |
Đất TM-DV đô thị | 6.160.000 | 0 | 1.232.000 | 924.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Quốc lộ 91 Khu dân cư khu vực Phụng Thạnh 1 (ngang lộ Ông Ba) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.040.000 | 0 | 320.000 | 320.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Quốc lộ 91 Cầu Thốt Nốt - Lộ Ông Ba |
Đất TM-DV đô thị | 7.040.000 | 0 | 1.408.000 | 1.056.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Quốc lộ 91 Cầu Thốt Nốt - Sư Vạn Hạnh |
Đất TM-DV đô thị | 10.560.000 | 0 | 2.112.000 | 1.584.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Quốc lộ 91 Sư Vạn Hạnh - Đường tái định cư Mũi Tàu |
Đất TM-DV đô thị | 5.280.000 | 0 | 1.056.000 | 792.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Quốc lộ 91 Đường tái định cư Mũi Tàu - Cái Sơn (Văn phòng khu vực) |
Đất TM-DV đô thị | 3.520.000 | 0 | 704.000 | 528.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Rạch Chùa Lê Thị Tạo - Sông Hậu |
Đất TM-DV đô thị | 4.400.000 | 0 | 880.000 | 660.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Sư Vạn Hạnh Quốc lộ 91 - Tịnh xá Ngọc Trung Tăng |
Đất TM-DV đô thị | 4.400.000 | 0 | 880.000 | 660.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Sư Vạn Hạnh (nối dài) Tịnh xá Ngọc Trung Tăng - Hết ranh Trường Mầm non Thốt Nốt |
Đất TM-DV đô thị | 2.240.000 | 0 | 448.000 | 336.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Thoại Ngọc Hầu Các tuyến đường thuộc khu trung tâm dân cư thương mại - |
Đất TM-DV đô thị | 10.560.000 | 0 | 2.112.000 | 1.584.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Trưng Nữ Vương Quốc lộ 91 - Nguyễn Văn Kim |
Đất TM-DV đô thị | 3.520.000 | 0 | 704.000 | 528.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Tự Do Lê Lợi - Nguyễn Thái Học |
Đất TM-DV đô thị | 10.560.000 | 0 | 2.112.000 | 1.584.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Cặp Quốc lộ 80 Trung tâm ngã ba Lộ Tẻ - Cầu ZêRô |
Đất TM-DV đô thị | 2.240.000 | 0 | 448.000 | 336.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Cặp Quốc lộ 80 Cầu Zêrô - Cầu số 1 |
Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | 0 | 320.000 | 320.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Cặp Quốc lộ 91 Cái Sơn - Cầu Trà Uối |
Đất TM-DV đô thị | 1.760.000 | 0 | 352.000 | 320.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Cặp Quốc lộ 91 Các đoạn đường còn lại của phường Thới Thuận, phường Thuận An - |
Đất TM-DV đô thị | 1.760.000 | 0 | 352.000 | 320.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Cặp Quốc lộ 91 Cống Rạch Rạp - Cầu Cái Sắn |
Đất TM-DV đô thị | 2.240.000 | 0 | 448.000 | 336.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Cặp Quốc lộ 91 Lộ Sân Banh - Cai Tư |
Đất TM-DV đô thị | 2.640.000 | 0 | 528.000 | 396.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Cặp Quốc lộ 91 Cai Tư - Cầu Cái Ngãi |
Đất TM-DV đô thị | 1.760.000 | 0 | 352.000 | 320.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Cặp Quốc lộ 91 Từ tim cầu Cần Thơ Bé - Mai Văn Bộ qua kinh lộ và đến cầu sắt Thơm Rơm |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 0 | 320.000 | 320.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Cặp Quốc lộ 91 Từ tim cầu Cần Thơ Bé - Tịnh Thất Thường Tịnh (phía kinh lộ) |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 0 | 320.000 | 320.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Cặp Quốc lộ 91 Từ tim cầu Cần Thơ Bé - Mai Văn Bộ |
Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | 0 | 320.000 | 320.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Cặp Quốc lộ 91 Từ tim cầu Cần Thơ Bé - Lộ Bích Vàm (phía lộ) |
Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | 0 | 320.000 | 320.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Cặp Quốc lộ 91 Từ tim cầu Sắt Thơm Rơm - Hết thửa 254 khu vực Tân Lợi 2 |
Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | 0 | 320.000 | 320.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Cặp Quốc lộ 91 Từ tim cầu Sắt Thơm Rơm - Hết thửa 421 khu vực Tân Phước (Trường học) |
Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | 0 | 320.000 | 320.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Cặp Quốc lộ 91 Các đoạn đường còn lại của phường: Trung Kiên, Thuận Hưng và Tân Hưng - |
Đất TM-DV đô thị | 880.000 | 0 | 320.000 | 320.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Đường Phước Lộc - Lai Vung Hương lộ Tân Lộc - Sông Hậu |
Đất TM-DV đô thị | 880.000 | 0 | 320.000 | 320.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Đường Thới Thuận - Thạnh Lộc Quốc lộ 91 - Cầu Rạch Rầy |
Đất TM-DV đô thị | 1.040.000 | 0 | 320.000 | 320.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Đường Thới Thuận - Thạnh Lộc Cầu Rạch Rầy - Giáp ranh xã Vĩnh Bình (Vĩnh Thạnh) |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 0 | 320.000 | 320.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Đường tỉnh 921 Cầu Chùa - Cầu Trà Bay |
Đất TM-DV đô thị | 3.520.000 | 0 | 704.000 | 528.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Đường tỉnh 921 Cầu Trà Bay - Cầu Rạch Rích |
Đất TM-DV đô thị | 1.760.000 | 0 | 352.000 | 320.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Đường tỉnh 921 Trung tâm chợ Bắc Đuông qua mỗi bên 100m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.240.000 | 0 | 448.000 | 336.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Đường tỉnh 921 Các đoạn đường còn lại tiếp giáp trục lộ giao thông - |
Đất TM-DV đô thị | 880.000 | 0 | 320.000 | 320.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Đường tránh chợ Cầu Sắt Thơm Rơm Quốc lộ 91 - Kinh Thơm Rơm |
Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | 0 | 320.000 | 320.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Hương lộ Tân Lộc Bến đò Long Châu (đầu cồn) - Rạch Ông Chủ |
Đất TM-DV đô thị | 880.000 | 0 | 320.000 | 320.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Hương lộ Tân Lộc Ranh chợ phường qua mỗi bên 150m - |
Đất TM-DV đô thị | 880.000 | 0 | 320.000 | 320.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Hương lộ Tân Lộc Các đoạn đường còn lại tiếp giáp hương lộ - |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 0 | 320.000 | 320.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Mai Văn Bộ (Trừ vị trí khu vực chợ phường Thuận Hưng) Quốc lộ 91 - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 0 | 320.000 | 320.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Nguyễn Trọng Quyền Quốc lộ 91 - Cầu Thủy Lợi |
Đất TM-DV đô thị | 880.000 | 0 | 320.000 | 320.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Nguyễn Trọng Quyền Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 0 | 320.000 | 320.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Khu dân cư chợ Bò Ót Toàn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 2.640.000 | 0 | 528.000 | 396.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Khu dân cư chợ Bò Ót (phần mở rộng) Toàn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 2.640.000 | 0 | 528.000 | 396.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Khu dân cư chợ gạo Toàn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | 0 | 320.000 | 320.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Khu dân cư chợ Phúc Lộc 1, phường Trung Nhứt Toàn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 0 | 320.000 | 320.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Khu dân cư Phước Lộc - Lai Vung toàn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 880.000 | 0 | 320.000 | 320.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Khu dân cư phường Thuận An Toàn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 1.040.000 | 0 | 320.000 | 320.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Khu dân cư phường Thuận An (Cặp Phòng Giáo dục - Đào tạo quận Thốt Nốt) Toàn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 1.040.000 | 0 | 320.000 | 320.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Khu dân cư phường Trung Kiên Khu dân cư chợ dân lập khu vực Lân Thạnh 2 - |
Đất TM-DV đô thị | 1.040.000 | 0 | 320.000 | 320.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Khu dân cư phường Trung Kiên Quốc lộ 91 - Bến đò Tân Lộc (đường bến đò Trung Kiên - Tân Lộc) khu vực Qui Thạnh 1 - |
Đất TM-DV đô thị | 1.040.000 | 0 | 320.000 | 320.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Khu tái định cư phường Thới Thuận – giai đoạn 2 Toàn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 2.240.000 | 0 | 448.000 | 336.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Khu tái định cư Long Thạnh 2 Toàn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 2.640.000 | 0 | 528.000 | 396.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Khu Tái định cư phường Thuận Hưng Toàn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 880.000 | 0 | 320.000 | 320.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Khu tái định cư phường Trung Kiên Toàn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 0 | 320.000 | 320.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Phường Trung Kiên Các khu dân cư còn lại của khu vực Qui Thạnh 1 - |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 0 | 320.000 | 320.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Trung tâm cầu Bò Ót cầu Bò Ót (phường Thuận An) - Đường Thới Thuận - Thạnh Lộc |
Đất TM-DV đô thị | 3.120.000 | 0 | 624.000 | 468.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Trung tâm cầu Bò Ót cầu Bò Ót (phường Thới Thuận) - Đường vào Công ty Vạn Lợi |
Đất TM-DV đô thị | 3.120.000 | 0 | 624.000 | 468.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Trung tâm cầu Cần Thơ Bé - Chợ cầu Từ cầu vào 157m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | 0 | 320.000 | 320.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Trung tâm cầu sắt Thơm Rơm Trung tâm cầu Sắt Thơm Rơm - Đường tránh chợ cầu Sắt Thơm Rơm |
Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | 0 | 320.000 | 320.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Trung tâm chợ phường Thuận Hưng Ranh chợ ra 4 phía (mỗi phía 200m) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | 0 | 320.000 | 320.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Tuyến đường Cầu Thốt Nốt - Cầu Trà Cui (phía Phụng Thạnh 2) |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 0 | 320.000 | 320.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Tuyến đường Lộ tẻ - Rạch Sỏi Cầu Vàm Cống - Ranh huyện Vĩnh Thạnh |
Đất TM-DV đô thị | 1.040.000 | 0 | 320.000 | 320.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Tuyến đường nối Quốc lộ 80 đến Tuyến đường Lộ tẻ - Rạch Sỏi Quốc lộ 80 - Ranh huyện Vĩnh Thạnh |
Đất TM-DV đô thị | 1.040.000 | 0 | 320.000 | 320.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Tuyến tránh Quốc lộ 91 Quốc lộ 91 (phường Trung Kiên) - Nguyễn Thị Lưu |
Đất TM-DV đô thị | 1.040.000 | 0 | 320.000 | 320.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Tuyến tránh Quốc lộ 91 Nguyễn Thị Lưu - Quốc lộ 91 (phường Thuận An) |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 0 | 320.000 | 320.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Ven sông Cái Sắn Vàm Cái Sắn - Cầu Cái Sắn |
Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | 0 | 320.000 | 320.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Ven sông Cái Sắn Cầu Cái Sắn - Cầu ZêRô |
Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | 0 | 320.000 | 320.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Ven sông Hậu (tính thâm hậu 50m; Trừ đoạn qua Khu công nghiệp Thốt Nốt) Vàm Cái Sắn - Vàm Lò Gạch (Mũi tàu) |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 0 | 320.000 | 320.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Ven sông Hậu (tính thâm hậu 50m; Trừ đoạn qua Khu công nghiệp Thốt Nốt) Vàm Lò Gạch (mũi Tàu) - Lộ Sân Banh |
Đất TM-DV đô thị | 1.760.000 | 0 | 352.000 | 320.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Ven sông Hậu (tính thâm hậu 50m; Trừ đoạn qua Khu công nghiệp Thốt Nốt) Lộ Sân Banh - Vàm Cai Tư |
Đất TM-DV đô thị | 880.000 | 0 | 320.000 | 320.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Ven sông Hậu (tính thâm hậu 50m; Trừ đoạn qua Khu công nghiệp Thốt Nốt) Vàm Cai Tư - Giáp ranh quận Ô Môn |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 0 | 320.000 | 320.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Ven sông Thốt Nốt Cầu Chùa - Cầu Trà Bay (phía Đường tỉnh 921) |
Đất TM-DV đô thị | 2.240.000 | 0 | 448.000 | 336.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Ven sông Thốt Nốt Cầu Thốt Nốt - Cầu Trà Bay (phía Phụng Thạnh 2) |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 0 | 320.000 | 320.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Đất thương mại, dịch vụ không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông, các hẻm và trong các khu dân cư, khu tái định cư Khu vực 1 (Tất cả các phường) - |
Đất TM-DV đô thị | 560.000 | 0 | 320.000 | 320.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Bạch Đằng Quốc lộ 91 - Sông Hậu |
Đất SX-KD đô thị | 9.240.000 | 0 | 1.848.000 | 1.386.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Đường 30 tháng 4 Quốc lộ 91 - Nguyễn Văn Kim |
Đất SX-KD đô thị | 5.390.000 | 0 | 1.078.000 | 808.500 |
| Quận Thốt Nốt |
Đường bờ kè Cầu Thốt Nốt - Bến đò Tân Lộc |
Đất SX-KD đô thị | 9.240.000 | 0 | 1.848.000 | 1.386.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Đường kênh rạch Nhà thờ Lê Thị Tạo - Sông Hậu |
Đất SX-KD đô thị | 2.310.000 | 0 | 462.000 | 346.500 |
| Quận Thốt Nốt |
Đường lộ Chùa Quốc lộ 91 - Sông Hậu |
Đất SX-KD đô thị | 1.190.000 | 0 | 240.000 | 240.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Đường Lộ mới (đường vào trường Tiểu học) Quốc lộ 91 - Cổng Trường Tiểu học Thốt Nốt |
Đất SX-KD đô thị | 4.620.000 | 0 | 924.000 | 693.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Đường Lộ mới (cặp Nhà văn hóa cũ) Quốc lộ 91 - Cầu 3 tháng 2 |
Đất SX-KD đô thị | 2.310.000 | 0 | 462.000 | 346.500 |
| Quận Thốt Nốt |
Đường Lộ mới (cặp sông Thốt Nốt) Cầu Thốt Nốt - Kho Mai Anh |
Đất SX-KD đô thị | 1.960.000 | 0 | 392.000 | 294.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Đường Lộ mới (Trạm Thú y) Nguyễn Thái Học - Nguyễn Trung Trực |
Đất SX-KD đô thị | 5.390.000 | 0 | 1.078.000 | 808.500 |
| Quận Thốt Nốt |
Đường Lộ Ông Ba Quốc lộ 91 - Sông Hậu |
Đất SX-KD đô thị | 2.310.000 | 0 | 462.000 | 346.500 |
| Quận Thốt Nốt |
Đường Lộ Rẫy Quốc lộ 91 - Sông Hậu |
Đất SX-KD đô thị | 1.190.000 | 0 | 240.000 | 240.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Đường nhà máy Ngô Nguyên Thạnh Lê Thị Tạo - Sông Hậu |
Đất SX-KD đô thị | 3.080.000 | 0 | 616.000 | 462.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Đường Tái định cư Mũi Tàu Lê Thị Tạo - Vàm Lò Gạch |
Đất SX-KD đô thị | 1.960.000 | 0 | 392.000 | 294.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Đường Thanh Niên Quốc lộ 91 - Hết thửa đất số 20 |
Đất SX-KD đô thị | 1.190.000 | 0 | 240.000 | 240.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Hòa Bình Lê Lợi - Nguyễn Thái Học |
Đất SX-KD đô thị | 9.240.000 | 0 | 1.848.000 | 1.386.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Lê Lợi Quốc lộ 91 - Bến đò Tân Lộc |
Đất SX-KD đô thị | 9.240.000 | 0 | 1.848.000 | 1.386.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Lê Lợi Quốc lộ 91 - Cầu Chùa |
Đất SX-KD đô thị | 7.700.000 | 0 | 1.540.000 | 1.155.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Lê Thị Tạo Lê Lợi - Phan Đình Giót |
Đất SX-KD đô thị | 9.240.000 | 0 | 1.848.000 | 1.386.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Lê Thị Tạo Phan Đình Giót - Mũi Tàu |
Đất SX-KD đô thị | 6.930.000 | 0 | 1.386.000 | 1.039.500 |
| Quận Thốt Nốt |
Lộ Sân Banh Quốc lộ 91 - Sông Hậu |
Đất SX-KD đô thị | 1.960.000 | 0 | 392.000 | 294.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Nguyễn Công Trứ Quốc lộ 91 - Lê Thị Tạo |
Đất SX-KD đô thị | 6.160.000 | 0 | 1.232.000 | 924.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Nguyễn Thái Học Quốc lộ 91 - Lê Thị Tạo |
Đất SX-KD đô thị | 9.240.000 | 0 | 1.848.000 | 1.386.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Nguyễn Thái Học nối dài Quốc lộ 91 - Nguyễn Văn Kim |
Đất SX-KD đô thị | 7.700.000 | 0 | 1.540.000 | 1.155.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Nguyễn Thị Lưu Quốc lộ 91 - Rạch Mương Miễu |
Đất SX-KD đô thị | 630.000 | 0 | 240.000 | 240.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Nguyễn Trung Trực Quốc lộ 91 - Lê Thị Tạo |
Đất SX-KD đô thị | 7.700.000 | 0 | 1.540.000 | 1.155.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Nguyễn Văn Kim Lê Lợi - Sư Vạn Hạnh (nối dài) |
Đất SX-KD đô thị | 3.080.000 | 0 | 616.000 | 462.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Phan Đình Giót Quốc lộ 91 - Lê Thị Tạo |
Đất SX-KD đô thị | 3.850.000 | 0 | 770.000 | 577.500 |
| Quận Thốt Nốt |
Quốc lộ 91 Lộ Ông Ba - Lộ Sân Banh |
Đất SX-KD đô thị | 5.390.000 | 0 | 1.078.000 | 808.500 |
| Quận Thốt Nốt |
Quốc lộ 91 Khu dân cư khu vực Phụng Thạnh 1 (ngang lộ Ông Ba) - |
Đất SX-KD đô thị | 910.000 | 0 | 240.000 | 240.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Quốc lộ 91 Cầu Thốt Nốt - Lộ Ông Ba |
Đất SX-KD đô thị | 6.160.000 | 0 | 1.232.000 | 924.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Quốc lộ 91 Cầu Thốt Nốt - Sư Vạn Hạnh |
Đất SX-KD đô thị | 9.240.000 | 0 | 1.848.000 | 1.386.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Quốc lộ 91 Sư Vạn Hạnh - Đường tái định cư Mũi Tàu |
Đất SX-KD đô thị | 4.620.000 | 0 | 924.000 | 693.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Quốc lộ 91 Đường tái định cư Mũi Tàu - Cái Sơn (Văn phòng khu vực) |
Đất SX-KD đô thị | 3.080.000 | 0 | 616.000 | 462.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Rạch Chùa Lê Thị Tạo - Sông Hậu |
Đất SX-KD đô thị | 3.850.000 | 0 | 770.000 | 577.500 |
| Quận Thốt Nốt |
Sư Vạn Hạnh Quốc lộ 91 - Tịnh xá Ngọc Trung Tăng |
Đất SX-KD đô thị | 3.850.000 | 0 | 770.000 | 577.500 |
| Quận Thốt Nốt |
Sư Vạn Hạnh (nối dài) Tịnh xá Ngọc Trung Tăng - Hết ranh Trường Mầm non Thốt Nốt |
Đất SX-KD đô thị | 1.960.000 | 0 | 392.000 | 294.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Thoại Ngọc Hầu Các tuyến đường thuộc khu trung tâm dân cư thương mại - |
Đất SX-KD đô thị | 9.240.000 | 0 | 1.848.000 | 1.386.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Trưng Nữ Vương Quốc lộ 91 - Nguyễn Văn Kim |
Đất SX-KD đô thị | 3.080.000 | 0 | 616.000 | 462.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Tự Do Lê Lợi - Nguyễn Thái Học |
Đất SX-KD đô thị | 9.240.000 | 0 | 1.848.000 | 1.386.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Cặp Quốc lộ 80 Trung tâm ngã ba - Cầu ZêRô |
Đất SX-KD đô thị | 1.960.000 | 0 | 392.000 | 294.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Cặp Quốc lộ 80 Lộ Tẻ - |
Đất SX-KD đô thị | 1.960.000 | 0 | 392.000 | 294.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Cặp Quốc lộ 80 Cầu Zêrô - Cầu số 1 |
Đất SX-KD đô thị | 1.190.000 | 0 | 240.000 | 240.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Cặp Quốc lộ 91 Cái Sơn - Cầu Trà Uối |
Đất SX-KD đô thị | 1.540.000 | 0 | 308.000 | 240.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Cặp Quốc lộ 91 Các đoạn đường còn lại của phường Thới Thuận, phường Thuận An - |
Đất SX-KD đô thị | 1.540.000 | 0 | 308.000 | 240.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Cặp Quốc lộ 91 Cống Rạch Rạp - Cầu Cái Sắn |
Đất SX-KD đô thị | 1.960.000 | 0 | 392.000 | 294.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Cặp Quốc lộ 91 Lộ Sân Banh - Cai Tư |
Đất SX-KD đô thị | 2.310.000 | 0 | 462.000 | 346.500 |
| Quận Thốt Nốt |
Cặp Quốc lộ 91 Cai Tư - Cầu Cái Ngãi |
Đất SX-KD đô thị | 1.540.000 | 0 | 308.000 | 240.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Cặp Quốc lộ 91 Từ tim cầu Cần Thơ Bé - Mai Văn Bộ qua kinh lộ và đến cầu sắt Thơm Rơm |
Đất SX-KD đô thị | 630.000 | 0 | 240.000 | 240.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Cặp Quốc lộ 91 Từ tim cầu Cần Thơ Bé - Tịnh Thất Thường Tịnh (phía kinh lộ) |
Đất SX-KD đô thị | 630.000 | 0 | 240.000 | 240.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Cặp Quốc lộ 91 Từ tim cầu Cần Thơ Bé - Mai Văn Bộ |
Đất SX-KD đô thị | 1.190.000 | 0 | 240.000 | 240.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Cặp Quốc lộ 91 Từ tim cầu Cần Thơ Bé - Lộ Bích Vàm (phía lộ) |
Đất SX-KD đô thị | 1.190.000 | 0 | 240.000 | 240.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Cặp Quốc lộ 91 Từ tim cầu Sắt Thơm Rơm - Hết thửa 254 khu vực Tân Lợi 2 |
Đất SX-KD đô thị | 1.190.000 | 0 | 240.000 | 240.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Cặp Quốc lộ 91 Từ tim cầu Sắt Thơm Rơm - Hết thửa 421 khu vực Tân Phước (Trường học) |
Đất SX-KD đô thị | 1.190.000 | 0 | 240.000 | 240.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Cặp Quốc lộ 91 Các đoạn đường còn lại của phường: Trung Kiên, Thuận Hưng và Tân Hưng - |
Đất SX-KD đô thị | 770.000 | 0 | 240.000 | 240.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Đường Phước Lộc - Lai Vung Hương lộ Tân Lộc - Sông Hậu |
Đất SX-KD đô thị | 770.000 | 0 | 240.000 | 240.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Đường Thới Thuận - Thạnh Lộc Quốc lộ 91 - Cầu Rạch Rầy |
Đất SX-KD đô thị | 910.000 | 0 | 240.000 | 240.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Đường Thới Thuận - Thạnh Lộc Cầu Rạch Rầy - giáp ranh xã Vĩnh Bình (Vĩnh Thạnh) |
Đất SX-KD đô thị | 630.000 | 0 | 240.000 | 240.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Đường tỉnh 921 Cầu Chùa - Cầu Trà Bay |
Đất SX-KD đô thị | 3.080.000 | 0 | 616.000 | 462.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Đường tỉnh 921 Cầu Trà Bay - Cầu Rạch Rích |
Đất SX-KD đô thị | 1.540.000 | 0 | 308.000 | 240.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Đường tỉnh 921 Trung tâm chợ Bắc Đuông qua mỗi bên 100m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.960.000 | 0 | 392.000 | 294.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Đường tỉnh 921 Các đoạn đường còn lại tiếp giáp trục lộ giao thông - |
Đất SX-KD đô thị | 770.000 | 0 | 240.000 | 240.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Đường tránh chợ Cầu Sắt Thơm Rơm Quốc lộ 91 - Kinh Thơm Rơm |
Đất SX-KD đô thị | 1.190.000 | 0 | 240.000 | 240.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Hương lộ Tân Lộc Bến đò Long Châu (đầu cồn) - Rạch Ông Chủ |
Đất SX-KD đô thị | 770.000 | 0 | 240.000 | 240.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Hương lộ Tân Lộc Ranh chợ phường qua mỗi bên 150m - |
Đất SX-KD đô thị | 770.000 | 0 | 240.000 | 240.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Hương lộ Tân Lộc Các đoạn đường còn lại tiếp giáp hương lộ - |
Đất SX-KD đô thị | 630.000 | 0 | 240.000 | 240.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Mai Văn Bộ (Trừ vị trí khu vực chợ phường Thuận Hưng) Quốc lộ 91 - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 630.000 | 0 | 240.000 | 240.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Nguyễn Trọng Quyền Quốc lộ 91 - Cầu Thủy Lợi |
Đất SX-KD đô thị | 770.000 | 0 | 240.000 | 240.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Nguyễn Trọng Quyền Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 630.000 | 0 | 240.000 | 240.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Khu dân cư chợ Bò Ót Toàn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 2.310.000 | 0 | 462.000 | 346.500 |
| Quận Thốt Nốt |
Khu dân cư chợ Bò Ót (phần mở rộng) toàn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 2.310.000 | 0 | 462.000 | 346.500 |
| Quận Thốt Nốt |
Khu dân cư chợ gạo Toàn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 1.190.000 | 0 | 240.000 | 240.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Khu dân cư chợ Phúc Lộc 1, phường Trung Nhứt Toàn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 630.000 | 0 | 240.000 | 240.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Khu dân cư Phước Lộc - Lai Vung Toàn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 770.000 | 0 | 240.000 | 240.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Khu dân cư phường Thuận An Toàn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 910.000 | 0 | 240.000 | 240.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Khu dân cư phường Thuận An (Cặp Phòng Giáo dục - Đào tạo quận Thốt Nốt) Toàn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 910.000 | 0 | 240.000 | 240.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Khu dân cư phường Trung Kiên Khu dân cư chợ dân lập khu vực Lân Thạnh 2 - |
Đất SX-KD đô thị | 910.000 | 0 | 240.000 | 240.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Khu dân cư phường Trung Kiên Quốc lộ 91 - Bến đò Tân Lộc (đường bến đò Trung Kiên - Tân Lộc) khu vực Qui Thạnh 1 - |
Đất SX-KD đô thị | 910.000 | 0 | 240.000 | 240.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Khu tái định cư phường Thới Thuận - giai đoạn 2 Toàn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 1.960.000 | 0 | 392.000 | 294.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Khu tái định cư Long Thạnh 2 Toàn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 2.310.000 | 0 | 462.000 | 346.500 |
| Quận Thốt Nốt |
Khu Tái định cư phường Thuận Hưng Toàn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 770.000 | 0 | 240.000 | 240.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Khu tái định cư phường Trung Kiên toàn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 0 | 240.000 | 240.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Phường Trung Kiên Các khu dân cư còn lại của khu vực Qui Thạnh 1 - |
Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 0 | 240.000 | 240.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Trung tâm cầu Bò Ót Cầu Bò Ót (phường Thuận An) - Đường Thới Thuận - Thạnh Lộc |
Đất SX-KD đô thị | 2.730.000 | 0 | 546.000 | 409.500 |
| Quận Thốt Nốt |
Trung tâm cầu Bò Ót Cầu Bò Ót (phường Thới Thuận) - Đường vào Công ty Vạn Lợi |
Đất SX-KD đô thị | 2.730.000 | 0 | 546.000 | 409.500 |
| Quận Thốt Nốt |
Trung tâm cầu Cần Thơ Bé - Chợ cầu Từ cầu vào 157m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.190.000 | 0 | 240.000 | 240.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Trung tâm cầu sắt Thơm Rơm Trung tâm cầu Sắt Thơm Rơm - đường tránh chợ cầu Sắt Thơm Rơm |
Đất SX-KD đô thị | 1.190.000 | 0 | 240.000 | 240.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Trung tâm chợ phường Thuận Hưng Ranh chợ ra 4 phía (mỗi phía 200m) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.190.000 | 0 | 240.000 | 240.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Tuyến đường Cầu Thốt Nốt - Cầu Trà Cui (phía Phụng Thạnh 2) |
Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 0 | 240.000 | 240.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Tuyến đường Lộ tẻ - Rạch Sỏi Cầu Vàm Cống - ranh huyện Vĩnh Thạnh |
Đất SX-KD đô thị | 910.000 | 0 | 240.000 | 240.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Tuyến đường nối Quốc lộ 80 đến Tuyến đường Lộ tẻ - Rạch Sỏi Quốc lộ 80 - ranh huyện Vĩnh Thạnh |
Đất SX-KD đô thị | 910.000 | 0 | 240.000 | 240.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Tuyến tránh Quốc lộ 91 Quốc lộ 91 (phường Trung Kiên) - Nguyễn Thị Lưu |
Đất SX-KD đô thị | 910.000 | 0 | 240.000 | 240.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Tuyến tránh Quốc lộ 91 Nguyễn Thị Lưu - Quốc lộ 91 (phường Thuận An) |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 0 | 280.000 | 240.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Ven sông Cái Sắn Vàm Cái Sắn - Cầu Cái Sắn |
Đất SX-KD đô thị | 1.190.000 | 0 | 240.000 | 240.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Ven sông Cái Sắn Cầu Cái Sắn - Cầu ZêRô |
Đất SX-KD đô thị | 1.190.000 | 0 | 240.000 | 240.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Ven sông Hậu (tính thâm hậu 50m; Trừ đoạn qua Khu công nghiệp Thốt Nốt) Vàm Cái Sắn - Vàm Lò Gạch (Mũi tàu) |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 0 | 280.000 | 240.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Ven sông Hậu (tính thâm hậu 50m; Trừ đoạn qua Khu công nghiệp Thốt Nốt) Vàm Lò Gạch (mũi Tàu) - Lộ Sân Banh |
Đất SX-KD đô thị | 1.540.000 | 0 | 308.000 | 240.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Ven sông Hậu (tính thâm hậu 50m; Trừ đoạn qua Khu công nghiệp Thốt Nốt) Lộ Sân Banh - Vàm Cai Tư |
Đất SX-KD đô thị | 770.000 | 0 | 240.000 | 240.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Ven sông Hậu (tính thâm hậu 50m; Trừ đoạn qua Khu công nghiệp Thốt Nốt) Vàm Cai Tư - Giáp ranh quận Ô Môn |
Đất SX-KD đô thị | 630.000 | 0 | 240.000 | 240.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Ven sông Thốt Nốt Cầu Chùa - Cầu Trà Bay (phía Đường tỉnh 921) |
Đất SX-KD đô thị | 1.960.000 | 0 | 392.000 | 294.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Ven sông Thốt Nốt Cầu Thốt Nốt - Cầu Trà Bay (phía Phụng Thạnh 2) |
Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 0 | 240.000 | 240.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông, các hẻm và trong các khu dân cư, khu tái định cư Khu vực 1 (Tất cả các phường) - |
Đất SX-KD đô thị | 490.000 | 0 | 240.000 | 240.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Khu công nghiệp, Tiểu thủ công nghiệp Thốt Nốt (Trừ các vị trí tiếp giáp các trục đường giao thông đã được quy định trên) - |
Đất SX-KD | 490.000 | 0 | 240.000 | 240.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Các phường: Thốt Nốt, Thới Thuận, Thuận An, Thuận Hưng, Tân Hưng, Trung Kiên và Tân Lộc - |
Đất trồng lúa | 135.000 | 0 | 0 | 0 |
| Quận Thốt Nốt |
Các phường: Thốt Nốt, Thới Thuận, Thuận An, Thuận Hưng, Tân Hưng, Trung Kiên và Tân Lộc - |
Đất trồng cây hàng năm | 135.000 | 0 | 0 | 0 |
| Quận Thốt Nốt |
Các phường: Thốt Nốt, Thới Thuận, Thuận An, Thuận Hưng, Tân Hưng, Trung Kiên và Tân Lộc - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 135.000 | 0 | 0 | 0 |
| Quận Thốt Nốt |
Phường Thạnh Hòa và phường Trung Nhứt - |
Đất trồng lúa | 112.000 | 0 | 0 | 0 |
| Quận Thốt Nốt |
Phường Thạnh Hòa và phường Trung Nhứt - |
Đất trồng cây hàng năm | 112.000 | 0 | 0 | 0 |
| Quận Thốt Nốt |
Phường Thạnh Hòa và phường Trung Nhứt - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 112.000 | 0 | 0 | 0 |
| Quận Thốt Nốt |
Các phường: Thốt Nốt, Thới Thuận, Thuận An, Thuận Hưng, Tân Hưng, Trung Kiên và Tân Lộc - |
Đất trồng cây lâu năm | 158.000 | 0 | 0 | 0 |
| Quận Thốt Nốt |
Phường Thạnh Hòa và phường Trung Nhứt - |
Đất trồng cây lâu năm | 131.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Quận Thốt Nốt |
Bạch Đằng Quốc lộ 91 - Sông Hậu |
Đất ở đô thị | 13.200.000 | 0 | 2.640.000 | 1.980.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Đường 30 tháng 4 Quốc lộ 91 - Nguyễn Văn Kim |
Đất ở đô thị | 7.700.000 | 0 | 1.540.000 | 1.155.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Đường bờ kè Cầu Thốt Nốt - Bến đò Tân Lộc |
Đất ở đô thị | 13.200.000 | 0 | 2.640.000 | 1.980.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Đường kênh rạch Nhà thờ Lê Thị Tạo - Sông Hậu |
Đất ở đô thị | 3.300.000 | 0 | 660.000 | 495.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Đường lộ Chùa Quốc lộ 91 - Sông Hậu |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 0 | 400.000 | 400.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Đường Lộ mới (đường vào trường Tiểu học) Quốc lộ 91 - Cổng Trường Tiểu học Thốt Nốt |
Đất ở đô thị | 6.600.000 | 0 | 1.320.000 | 990.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Đường Lộ mới (cặp Nhà văn hóa cũ) Quốc lộ 91 - Cầu 3 tháng 2 |
Đất ở đô thị | 3.300.000 | 0 | 660.000 | 495.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Đường Lộ mới (cặp sông Thốt Nốt) Cầu Thốt Nốt - Kho Mai Anh |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 0 | 560.000 | 420.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Đường Lộ mới (Trạm Thú y) Nguyễn Thái Học - Nguyễn Trung Trực |
Đất ở đô thị | 7.700.000 | 0 | 1.540.000 | 1.155.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Đường Lộ Ông Ba Quốc lộ 91 - Sông Hậu |
Đất ở đô thị | 3.300.000 | 0 | 660.000 | 495.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Đường Lộ Rẫy Quốc lộ 91 - Sông Hậu |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 0 | 400.000 | 400.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Đường nhà máy Ngô Nguyên Thạnh Lê Thị Tạo - Sông Hậu |
Đất ở đô thị | 4.400.000 | 0 | 880.000 | 660.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Đường Tái định cư Mũi Tàu Lê Thị Tạo - Vàm Lò Gạch |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 0 | 560.000 | 420.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Đường Thanh Niên Quốc lộ 91 - Hết thửa đất số 20 |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 0 | 400.000 | 400.000 |
| Quận Thốt Nốt |
Hòa Bình Lê Lợi - Nguyễn Thái Học |
Đất ở đô thị | 13.200.000 | 0 | 2.640.000 | 1.980.000 |
