Bảng giá đất huyện Bạch Long Vĩ, Thành phố Hải Phòng 2026


1. Căn cứ pháp lý

– Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat tai huyen bach long vi hai phong
Hình minh họa. Bảng giá đất tại huyện Bạch Long Vĩ – Hải Phòng

3. Bảng giá đất huyện Bạch Long Vĩ, Thành phố Hải Phòng mới nhất

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Bạch Long Vĩ năm 2025

Khu vực: huyện Bạch Long Vĩ.

Loại đất: Đất SX-KD nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất ở nông thôn.

Mức giá áp dụng: từ 240.000 đến 2.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Hải Phòng Huyện Bạch Long Vĩ Đường nội bộ trong các khu dân cư - Khu vực 2
Đường nội bộ trong các khu dân cư - Khu vực 2
Đất SX-KD nông thôn 600.000 360.000 240.000
Hải Phòng Huyện Bạch Long Vĩ Đường nội bộ trong các khu dân cư - Khu vực 2
Đường nội bộ trong các khu dân cư - Khu vực 2
Đất TM-DV nông thôn 720.000 432.000 288.000
Hải Phòng Huyện Bạch Long Vĩ Đường nội bộ trong các khu dân cư - Khu vực 2
Đường nội bộ trong các khu dân cư - Khu vực 2
Đất ở nông thôn 1.200.000 720.000 480.000
Hải Phòng Huyện Bạch Long Vĩ Đường 5B - Khu vực 2
Đường 5B - Khu vực 2
Đất SX-KD nông thôn 600.000 360.000 240.000
Hải Phòng Huyện Bạch Long Vĩ Đường 5B - Khu vực 2
Đường 5B - Khu vực 2
Đất TM-DV nông thôn 720.000 432.000 288.000
Hải Phòng Huyện Bạch Long Vĩ Đường 5B - Khu vực 2
Đường 5B - Khu vực 2
Đất ở nông thôn 1.200.000 720.000 480.000
Hải Phòng Huyện Bạch Long Vĩ Đường 5A - Khu vực 2
Đường 5A - Khu vực 2
Đất SX-KD nông thôn 600.000 360.000 240.000
Hải Phòng Huyện Bạch Long Vĩ Đường 5A - Khu vực 2
Đường 5A - Khu vực 2
Đất TM-DV nông thôn 720.000 432.000 288.000
Hải Phòng Huyện Bạch Long Vĩ Đường 5A - Khu vực 2
Đường 5A - Khu vực 2
Đất ở nông thôn 1.200.000 720.000 480.000
Hải Phòng Huyện Bạch Long Vĩ Đường bờ âu cảng - Khu vực 1
Đường bờ âu cảng - Khu vực 1
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 600.000 400.000
Hải Phòng Huyện Bạch Long Vĩ Đường bờ âu cảng - Khu vực 1
Đường bờ âu cảng - Khu vực 1
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 720.000 480.000
Hải Phòng Huyện Bạch Long Vĩ Đường bờ âu cảng - Khu vực 1
Đường bờ âu cảng - Khu vực 1
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.200.000 800.000
Hải Phòng Huyện Bạch Long Vĩ Trục đường trung tâm (đường tuyến 2) - Khu vực 1
Trục đường trung tâm (đường tuyến 2) - Khu vực 1
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 600.000 400.000
Hải Phòng Huyện Bạch Long Vĩ Trục đường trung tâm (đường tuyến 2) - Khu vực 1
Trục đường trung tâm (đường tuyến 2) - Khu vực 1
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 720.000 480.000
Hải Phòng Huyện Bạch Long Vĩ Trục đường trung tâm (đường tuyến 2) - Khu vực 1
Trục đường trung tâm (đường tuyến 2) - Khu vực 1
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.200.000 800.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Hải Phòng
Huyện Bạch Long Vĩ
Đường nội bộ trong các khu dân cư - Khu vực 2
Đường nội bộ trong các khu dân cư - Khu vực 2
Đất SX-KD nông thôn 600.000 360.000 240.000
Hải Phòng
Huyện Bạch Long Vĩ
Đường nội bộ trong các khu dân cư - Khu vực 2
Đường nội bộ trong các khu dân cư - Khu vực 2
Đất TM-DV nông thôn 720.000 432.000 288.000
Hải Phòng
Huyện Bạch Long Vĩ
Đường nội bộ trong các khu dân cư - Khu vực 2
Đường nội bộ trong các khu dân cư - Khu vực 2
Đất ở nông thôn 1.200.000 720.000 480.000
Hải Phòng
Huyện Bạch Long Vĩ
Đường 5B - Khu vực 2
Đường 5B - Khu vực 2
Đất SX-KD nông thôn 600.000 360.000 240.000
Hải Phòng
Huyện Bạch Long Vĩ
Đường 5B - Khu vực 2
Đường 5B - Khu vực 2
Đất TM-DV nông thôn 720.000 432.000 288.000
Hải Phòng
Huyện Bạch Long Vĩ
Đường 5B - Khu vực 2
Đường 5B - Khu vực 2
Đất ở nông thôn 1.200.000 720.000 480.000
Hải Phòng
Huyện Bạch Long Vĩ
Đường 5A - Khu vực 2
Đường 5A - Khu vực 2
Đất SX-KD nông thôn 600.000 360.000 240.000
Hải Phòng
Huyện Bạch Long Vĩ
Đường 5A - Khu vực 2
Đường 5A - Khu vực 2
Đất TM-DV nông thôn 720.000 432.000 288.000
Hải Phòng
Huyện Bạch Long Vĩ
Đường 5A - Khu vực 2
Đường 5A - Khu vực 2
Đất ở nông thôn 1.200.000 720.000 480.000
Hải Phòng
Huyện Bạch Long Vĩ
Đường bờ âu cảng - Khu vực 1
Đường bờ âu cảng - Khu vực 1
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 600.000 400.000
Hải Phòng
Huyện Bạch Long Vĩ
Đường bờ âu cảng - Khu vực 1
Đường bờ âu cảng - Khu vực 1
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 720.000 480.000
Hải Phòng
Huyện Bạch Long Vĩ
Đường bờ âu cảng - Khu vực 1
Đường bờ âu cảng - Khu vực 1
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.200.000 800.000
Hải Phòng
Huyện Bạch Long Vĩ
Trục đường trung tâm (đường tuyến 2) - Khu vực 1
Trục đường trung tâm (đường tuyến 2) - Khu vực 1
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 600.000 400.000
Hải Phòng
Huyện Bạch Long Vĩ
Trục đường trung tâm (đường tuyến 2) - Khu vực 1
Trục đường trung tâm (đường tuyến 2) - Khu vực 1
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 720.000 480.000
Hải Phòng
Huyện Bạch Long Vĩ
Trục đường trung tâm (đường tuyến 2) - Khu vực 1
Trục đường trung tâm (đường tuyến 2) - Khu vực 1
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.200.000 800.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Bạch Long Vĩ

4.8/5 - (1268 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?